Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân của người khác sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về th: ... của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1, các điểm b và c khoản 2 Điều này. Và căn_cứ theo điểm a khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ, cho thuê, truyền đưa, cung_cấp, truy_nhập, thu_thập, xử_lý, trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b, g, h và q khoản 3, điểm a | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,500 | |
Hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân của người khác sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về th: ... Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b, g, h và q khoản 3, điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này. 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số, kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính, mạng viễn_thông như sau : " 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,501 | |
Hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân của người khác sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về th: ... mạng viễn_thông như sau : " 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính, mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật, nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117, 155, 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán, trao_đổi, tặng cho, sửa_chữa, thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trên mạng máy_tính, mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính, mạng viễn_thông. " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,502 | |
Hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân của người khác sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về th: ... thông_tin trên mạng máy_tính, mạng viễn_thông. " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,503 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... “ 5. Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân, bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên, ngày_sinh, nghề_nghiệp, chức_danh, địa_chỉ liên_hệ, địa_chỉ thư_điện_tử, số điện_thoại, số chứng_minh nhân_dân, số hộ_chiếu. Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế, hồ_sơ nộp thuế, số thẻ bảo_hiểm_xã_hội, số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác. ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị, tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống, … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người. Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình như sau : “ 1. Đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,504 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... : “ 1. Đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ. 2. Việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý, việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý, trừ trường_hợp luật có quy_định khác. 3. Thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật. Việc bóc mở, kiểm_soát, thu_giữ thư_tín, điện_thoại, điện_tín, cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định. 4. Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân, bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập, thực_hiện hợp_đồng, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5. Thu_thập, sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,505 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... khác. ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5. Thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở, điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập, khai_thác thông_tin cá_nhân. ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập, lưu_giữ, sử_dụng, công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác,... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật. Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập, sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi, mục_đích của việc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,506 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi, mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp. 2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập, tiếp_cận, kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập, sử_dụng, phát_tán, kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1, các điểm b và c khoản 2 Điều này. Và căn_cứ theo điểm a khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,507 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... điểm b và c khoản 2 Điều này. Và căn_cứ theo điểm a khoản 5, khoản 8, khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ, cho thuê, truyền đưa, cung_cấp, truy_nhập, thu_thập, xử_lý, trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b, g, h và q khoản 3, điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này. 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,508 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số, kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính, mạng viễn_thông như sau : " 1. Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,509 | |
Tôi thấy ngày_nay trên mạng xã_hội có rất nhiều người rao bán_công_khai thông_tin cá_nhân của người khác . Tôi thắc_mắc luật đã có quy_định xử_lý đối_với hành_vi này không mà họ có_thể công_khai thực_hiện như_vậy . | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : ... uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính, mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật, nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117, 155, 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán, trao_đổi, tặng cho, sửa_chữa, thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trên mạng máy_tính, mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính, mạng viễn_thông. " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 64/2007/NĐ-CP giải_thích từ_ngữ “ thông_tin cá_nhân ” như sau : “ 5 . Thông_tin cá_nhân : là thông_tin đủ để xác_định chính_xác danh_tính một cá_nhân , bao_gồm ít_nhất nội_dung trong những thông_tin sau đây : họ tên , ngày_sinh , nghề_nghiệp , chức_danh , địa_chỉ liên_hệ , địa_chỉ thư_điện_tử , số điện_thoại , số chứng_minh nhân_dân , số hộ_chiếu . Những thông_tin thuộc bí_mật cá_nhân gồm có hồ_sơ y_tế , hồ_sơ nộp thuế , số thẻ bảo_hiểm_xã_hội , số thẻ_tín_dụng và những bí_mật cá_nhân khác . ” Và theo quan_điểm cá_nhân của người viết thì thông_tin cá_nhân cũng có_thể bao_gồm các dữ_liệu cá_nhân về quan_điểm chính_trị , tôn_giáo ; tình_trạng sức_khoẻ ; di_truyền ; sinh trắc học ; tình_trạng giới_tính ; tài_chính ; vị_trí địa_lý thực_tế của cá_nhân ở quá_khứ và hiện_tại ; các mối quan_hệ xã_hội dữ_liệu cá_nhân về đời_sống , … và còn nhiều các thông_tin khác thuộc về cá_nhân của mỗi người . Thông_tin cá_nhân Căn_cứ Điều 38 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình như sau : “ 1 . Đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình là bất_khả_xâm_phạm và được pháp_luật bảo_vệ . 2 . Việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân phải được người đó đồng_ý , việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin liên_quan đến bí_mật gia_đình phải được các thành_viên gia_đình đồng_ý , trừ trường_hợp luật có quy_định khác . 3 . Thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của cá_nhân được bảo_đảm an_toàn và bí_mật . Việc bóc mở , kiểm_soát , thu_giữ thư_tín , điện_thoại , điện_tín , cơ_sở_dữ_liệu điện_tử và các hình_thức trao_đổi thông_tin riêng_tư khác của người khác chỉ được thực_hiện trong trường_hợp luật quy_định . 4 . Các bên trong hợp_đồng không được tiết_lộ thông_tin về đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân , bí_mật gia_đình của nhau mà mình đã biết được trong quá_trình xác_lập , thực_hiện hợp_đồng , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . ” Và căn_cứ theo khoản 5 điều 7 Luật An_toàn thông_tin mạng 2015 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : “ 5 . Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác ; lợi_dụng sơ_hở , điểm yếu của hệ_thống thông_tin để thu_thập , khai_thác thông_tin cá_nhân . ” Như_vậy có_thể thấy pháp_luật quy_định rất cụ_thể về thông_tin cá_nhân như việc thu_thập , lưu_giữ , sử_dụng , công_khai thông_tin cá_nhân của người khác thì phải được người đó đồng_ý hay nghiêm_cấm hành_vi thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác , ... Nếu vi_phạm các quy_định trên thì sẽ bị xử_lý theo quy_định pháp_luật . Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 84 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về thu_thập , sử_dụng thông_tin cá_nhân như sau : " 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thu_thập thông_tin cá_nhân khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân về phạm_vi , mục_đích của việc thu_thập và sử_dụng thông_tin đó ; b ) Cung_cấp thông_tin cá_nhân cho bên thứ ba khi chủ_thể thông_tin cá_nhân đã yêu_cầu ngừng cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Sử_dụng không đúng mục_đích thông_tin cá_nhân đã thoả_thuận khi thu_thập hoặc khi chưa có sự đồng_ý của chủ_thể thông_tin cá_nhân ; b ) Cung_cấp hoặc chia_sẻ hoặc phát_tán thông_tin cá_nhân đã thu_thập , tiếp_cận , kiểm_soát cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng_ý của chủ thông_tin cá_nhân ; c ) Thu_thập , sử_dụng , phát_tán , kinh_doanh trái pháp_luật thông_tin cá_nhân của người khác . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc huỷ_bỏ thông_tin cá_nhân do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 , các điểm b và c khoản 2 Điều này . Và căn_cứ theo điểm a khoản 5 , khoản 8 , khoản 9 Điều 102 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về lưu_trữ , cho thuê , truyền đưa , cung_cấp , truy_nhập , thu_thập , xử_lý , trao_đổi và sử_dụng thông_tin như sau : 5 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 70.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Mua_bán hoặc trao_đổi trái_phép thông_tin riêng của người sử_dụng dịch_vụ viễn_thông ; 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép thiết_lập mạng xã_hội từ 22 tháng đến 24 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , g , h và q khoản 3 , điểm a khoản 4 và khoản 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều này ; b ) Buộc thu_hồi đầu số , kho số viễn_thông do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; c ) Buộc thu_hồi tên_miền do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 3 Điều này ; Và các mức phạt này áp_dụng đối_với tổ_chức trong trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Bên cạnh đó theo điểm b khoản 1 Điều 288 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội đưa hoặc sử_dụng trái_phép thông_tin mạng máy_tính , mạng viễn_thông như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thu lợi bất_chính từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng hoặc gây dư_luận xấu làm giảm uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đưa lên mạng máy_tính , mạng viễn_thông những thông_tin trái với quy_định của pháp_luật , nếu không thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các Điều 117 , 155 , 156 và 326 của Bộ_luật này ; b ) Mua_bán , trao_đổi , tặng cho , sửa_chữa , thay_đổi hoặc công_khai_hoá thông_tin riêng hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông mà không được phép của chủ_sở_hữu thông_tin đó ; c ) Hành_vi khác sử_dụng trái_phép thông_tin trên mạng máy_tính , mạng viễn_thông . " Tóm_lại tuỳ vào mức_độ vi_phạm của hành_vi mua_bán thông_tin cá_nhân mà có_thể bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc hình_sự như các quy_định trên . | 16,510 | |
Đảng_viên dự_bị có bị khai_trừ , xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên hay không ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... " Điều 35. 1. Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh, chính_xác, kịp_thời. 2. Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách, cảnh_cáo, giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức, khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách, cảnh_cáo. " Theo đó, đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo. Tuy_nhiên, đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4. Hồ_sơ, thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ), gồm có : [... ] 4.6. Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ cấp trên. b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền. c ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) | 16,511 | |
Đảng_viên dự_bị có bị khai_trừ , xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên hay không ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... trên. b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền. c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét, nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên. d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm. " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) " Điều 35. 1. Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh, chính_xác, kịp_thời. 2. Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách, cảnh_cáo, giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức, khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách, cảnh_cáo. " Theo đó, đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo. Tuy_nhiên, đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) | 16,512 | |
Đảng_viên dự_bị có bị khai_trừ , xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên hay không ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... . Tuy_nhiên, đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4. Hồ_sơ, thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ), gồm có : [... ] 4.6. Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ cấp trên. b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền. c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét, nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên. d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm. " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) | 16,513 | |
Đảng_viên dự_bị có bị khai_trừ , xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên hay không ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... đảng_uỷ_viên đương_nhiệm. " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) | 16,514 | |
Phân_công giúp_đỡ đảng_viên dự_bị được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : ... " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " | 16,515 | |
Số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm đảng_viên dự_bị không ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... " Điều 21. 1. Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở, đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng, là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở. 2. Ở xã, phường, thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên, lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ). Ở cơ_quan, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, đơn_vị sự_nghiệp, đơn_vị quân_đội, công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên, lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét, quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp. 3. Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên, lập chi_bộ cơ_sở, có các tổ đảng trực_thuộc. 4. Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên, lập đảng_bộ cơ_sở, có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ. 5. Những trường_hợp sau đây, cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,516 | |
Số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm đảng_viên dự_bị không ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ. 5. Những trường_hợp sau đây, cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên. - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên. - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở. " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19. Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở, lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [... ] 19.3. ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau. 19.3.1. Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng, phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương, trường đại_học, doanh_nghiệp lớn, xã | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,517 | |
Số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm đảng_viên dự_bị không ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... với tình_hình, đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương, trường đại_học, doanh_nghiệp lớn, xã, phường, thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét, quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở. [... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,518 | |
Cho tôi hỏi đối_với đảng_viên dự_bị thì có hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi đảng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên không và nếu có thì khi nào bị khai_trừ hoặc xoá tên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... " Điều 35. 1. Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh, chính_xác, kịp_thời. 2. Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách, cảnh_cáo, giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức, khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách, cảnh_cáo. " Theo đó, đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo. Tuy_nhiên, đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4. Hồ_sơ, thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ), gồm có : [... ] 4.6. Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ cấp trên. b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền. c ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,519 | |
Cho tôi hỏi đối_với đảng_viên dự_bị thì có hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi đảng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên không và nếu có thì khi nào bị khai_trừ hoặc xoá tên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... trên. b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét, nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết, báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền. c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét, nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên. d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm. " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3. Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [... ] 3.10. Việc phân_công đảng_viên theo_dõi, giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc, học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ, đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi, giúp_đỡ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,520 | |
Cho tôi hỏi đối_với đảng_viên dự_bị thì có hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi đảng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên không và nếu có thì khi nào bị khai_trừ hoặc xoá tên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ, chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi, giúp_đỡ. - Đảng_viên chính_thức theo_dõi, giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị. Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi, giúp_đỡ đảng_viên dự_bị. [... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21. 1. Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở, đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng, là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở. 2. Ở xã, phường, thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên, lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ). Ở cơ_quan, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, đơn_vị sự_nghiệp, đơn_vị quân_đội, công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên, lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét, quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,521 | |
Cho tôi hỏi đối_với đảng_viên dự_bị thì có hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi đảng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên không và nếu có thì khi nào bị khai_trừ hoặc xoá tên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... trở lên, lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét, quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp. 3. Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên, lập chi_bộ cơ_sở, có các tổ đảng trực_thuộc. 4. Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên, lập đảng_bộ cơ_sở, có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ. 5. Những trường_hợp sau đây, cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên. - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên. - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở. " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19. Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở, lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,522 | |
Cho tôi hỏi đối_với đảng_viên dự_bị thì có hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi đảng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên không và nếu có thì khi nào bị khai_trừ hoặc xoá tên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19. Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở, lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [... ] 19.3. ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau. 19.3.1. Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng, phù_hợp với tình_hình, đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị, kinh_tế, xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương, trường đại_học, doanh_nghiệp lớn, xã, phường, thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét, quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở. [... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,523 | |
Cho tôi hỏi đối_với đảng_viên dự_bị thì có hình_thức kỷ_luật khai_trừ khỏi đảng hoặc bị xoá tên khỏi danh_sách đảng_viên không và nếu có thì khi nào bị khai_trừ hoặc xoá tên trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 35 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 35 . 1 . Tổ_chức đảng và đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải xử_lý công_minh , chính_xác , kịp_thời . 2 . Hình_thức kỷ_luật : - Đối_với tổ_chức đảng : khiển_trách , cảnh_cáo , giải_tán ; - Đối_với đảng_viên chính_thức : khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức , khai_trừ ; - Đối_với đảng_viên dự_bị : khiển_trách , cảnh_cáo . " Theo đó , đối_với hình_thức kỷ_luật đảng_viên dự_bị thì không có hình_thức khai_trừ mà chỉ có khiển_trách và cảnh_cáo . Tuy_nhiên , đảng_viên dự_bị vẫn bị xoá trong trường_hợp vi_phạm tư_cách theo quy_định tại khoản 4.6 Điều 4 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 như sau : " 4 . Hồ_sơ , thủ_tục xét công_nhận đảng_viên dự_bị thành đảng_viên chính_thức ( kể_cả kết_nạp lại ) , gồm có : [ ... ] 4.6 . Thủ_tục xoá tên đảng_viên dự_bị vi_phạm tư_cách a ) Chi_bộ xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_viên chính_thức trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ cấp trên . b ) Đảng_uỷ cơ_sở xem_xét , nếu có hai_phần_ba đảng_uỷ_viên trở lên biểu_quyết đồng_ý xoá tên đảng_viên dự_bị thì ra nghị_quyết , báo_cáo cấp_uỷ có thẩm_quyền . c ) Ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền kết_nạp đảng_viên xem_xét , nếu có trên một_nửa số_thành_viên biểu_quyết đồng_ý xoá tên thì ra quyết_định xoá tên . d ) Đảng_uỷ cơ_sở được uỷ_quyền quyết_định kết_nạp đảng_viên ra quyết_định xoá tên đảng_viên dự_bị nếu được sự đồng_ý của ít_nhất hai_phần_ba đảng_uỷ_viên đương_nhiệm . " Đảng_viên dự_bị ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 3.10 Điều 3 Hướng_dẫn 01 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 3 . Thủ_tục xem_xét kết_nạp đảng_viên ( kể_cả kết_nạp lại ) [ ... ] 3.10 . Việc phân_công đảng_viên theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị - Đảng_viên dự_bị chuyển sinh_hoạt đảng ( chính_thức hoặc tạm_thời ) đến_nơi làm_việc , học_tập hoặc nơi cư_trú mới thì chi_uỷ , đảng_uỷ cơ_sở nơi đảng_viên chuyển đi nhận_xét vào bản tự kiểm_điểm của đảng_viên dự_bị và gửi kèm bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị của đảng_viên chính_thức được phân_công giúp_đỡ để đảng_viên báo_cáo cấp_uỷ , chi_bộ nơi chuyển đến phân_công đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ . - Đảng_viên chính_thức theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị trước khi chuyển sinh_hoạt đảng đến tổ_chức cơ_sở đảng khác có trách_nhiệm gửi bản nhận_xét về đảng_viên dự_bị . Chi_bộ phân_công đảng_viên chính_thức khác tiếp_tục theo_dõi , giúp_đỡ đảng_viên dự_bị . [ ... ] " Căn_cứ tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : " Điều 21 . 1 . Tổ_chức cơ_sở đảng ( chi_bộ cơ_sở , đảng_bộ cơ_sở ) là nền_tảng của Đảng , là hạt_nhân chính_trị ở cơ_sở . 2 . Ở xã , phường , thị_trấn có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức cơ_sở đảng ( trực_thuộc cấp_uỷ cấp huyện ) . Ở cơ_quan , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp , đơn_vị quân_đội , công_an và các đơn_vị khác có từ ba đảng_viên chính_thức trở lên , lập tổ_chức đảng ( tổ_chức cơ_sở đảng hoặc chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở ) ; cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xem_xét , quyết_định việc tổ_chức đảng đó trực_thuộc cấp_uỷ cấp trên nào cho phù_hợp ; nếu chưa đủ ba đảng_viên chính_thức thì cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp giới_thiệu đảng_viên sinh_hoạt ở tổ_chức cơ_sở đảng thích_hợp . 3 . Tổ_chức cơ_sở đảng dưới ba_mươi đảng_viên , lập chi_bộ cơ_sở , có các tổ đảng trực_thuộc . 4 . Tổ_chức cơ_sở đảng có từ ba_mươi đảng_viên trở lên , lập đảng_bộ cơ_sở , có các chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ . 5 . Những trường_hợp sau đây , cấp_uỷ cấp dưới phải báo_cáo và được cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp đồng_ý mới được thực_hiện : - Lập đảng_bộ cơ_sở trong đơn_vị cơ_sở chưa đủ ba_mươi đảng_viên . - Lập chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở có hơn ba_mươi đảng_viên . - Lập đảng_bộ bộ_phận trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở . " Và căn_cứ theo tiết 19.3.1 tiểu_mục 19.3 Mục 19 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : " 19 . Điều 21 : Việc lập chi_bộ cơ_sở , lập tổ_chức cơ_sở đảng trong một_số trường_hợp cụ_thể ; cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau [ ... ] 19.3 . ( Khoản 5 ) : Việc lập cơ_cấu tổ_chức ở các tổ_chức đảng có đặc_điểm khác nhau . 19.3.1 . Ở những đơn_vị cơ_sở chưa đủ 30 đảng_viên ( gồm đảng_viên chính_thức và đảng_viên dự_bị ) nhưng có yêu_cầu tăng_cường sự lãnh_đạo của Đảng , phù_hợp với tình_hình , đặc_điểm của các đơn_vị đó ( là đơn_vị có vị_trí quan_trọng về chính_trị , kinh_tế , xã_hội ở các cơ_quan Trung_ương , trường đại_học , doanh_nghiệp lớn , xã , phường , thị_trấn có số dân đông … ) thì cấp_uỷ từ cấp huyện và tương_đương trở lên có_thể xem_xét , quyết_định cho lập đảng_bộ cơ_sở . [ ... ] " Như_vậy số_lượng đảng_viên được nhắc đến tại khoản 5 Điều 21 Điều_lệ đảng_cộng_sản_Việt_Nam 2011 có bao_gồm cả đảng_viên dự_bị và đảng_viên chính_thức . | 16,524 | |
Kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình gồm có những nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_tr: ... Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình như sau : - Chính_sách về quản_lý an_toàn_lao_động Các nguyên_tắc cơ_bản về quản_lý an_toàn_lao_động ; các quy_định của pháp_luật ; lập kế_hoạch, phổ_biến và tổ_chức thực_hiện. - Sơ_đồ tổ_chức của bộ_phận quản_lý an_toàn_lao_động ; trách_nhiệm của các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. - Quy_định về việc tổ_chức huấn_luyện về an_toàn_lao_động Bồi_dưỡng huấn_luyện cho các đối_tượng là người phụ_trách công_tác an_toàn_lao_động, người làm công_tác an_toàn_lao_động, người lao_động ; kế_hoạch huấn_luyện định_kỳ, đột_xuất. - Quy_định về quy_trình làm_việc hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng hoặc định_kỳ đối_với các công_việc có yêu_cầu cụ_thể đảm_bảo an_toàn_lao_động. - Các yêu_cầu về đảm_bảo an_toàn trong tổ_chức mặt_bằng công_trường. Các yêu_cầu chung ; đường đi_lại và vận_chuyển ; xếp liệu, nhiên_liệu, cấu_kiện thi_công và các yêu_cầu tổ_chức mặt_bằng công_trường khác có liên_quan. - Quy_định về các biện_pháp đảm_bảo an_toàn_lao_động cụ_thể trên công_trường. Các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến rơi, ngã ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến vật bay, vật rơi ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn | None | 1 | Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình như sau : - Chính_sách về quản_lý an_toàn_lao_động Các nguyên_tắc cơ_bản về quản_lý an_toàn_lao_động ; các quy_định của pháp_luật ; lập kế_hoạch , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện . - Sơ_đồ tổ_chức của bộ_phận quản_lý an_toàn_lao_động ; trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . - Quy_định về việc tổ_chức huấn_luyện về an_toàn_lao_động Bồi_dưỡng huấn_luyện cho các đối_tượng là người phụ_trách công_tác an_toàn_lao_động , người làm công_tác an_toàn_lao_động , người lao_động ; kế_hoạch huấn_luyện định_kỳ , đột_xuất . - Quy_định về quy_trình làm_việc hàng ngày , hàng tuần , hàng tháng hoặc định_kỳ đối_với các công_việc có yêu_cầu cụ_thể đảm_bảo an_toàn_lao_động . - Các yêu_cầu về đảm_bảo an_toàn trong tổ_chức mặt_bằng công_trường . Các yêu_cầu chung ; đường đi_lại và vận_chuyển ; xếp liệu , nhiên_liệu , cấu_kiện thi_công và các yêu_cầu tổ_chức mặt_bằng công_trường khác có liên_quan . - Quy_định về các biện_pháp đảm_bảo an_toàn_lao_động cụ_thể trên công_trường . Các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến rơi , ngã ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến vật bay , vật rơi ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến sập đổ kết_cấu ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến máy , thiết_bị sử_dụng trong thi_công xây_dựng công_trình ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến điện , hàn ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công trên mặt_nước , dưới mặt_nước ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công công_trình ngầm ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến cháy , nổ ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn cho cộng_đồng , công_trình lân_cận ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn giao_thông và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn lao_động khác có liên_quan . - Quy_định về trang_bị , cung_cấp , quản_lý và sử_dụng các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân Mũ bảo_hộ ; đai , áo an_toàn ; phương_tiện bảo_vệ cho mắt , tai , mặt , tay , chân ; áo_phao ; mặt_nạ thở , phòng độc ; hộp sơ_cứu và các dụng_cụ , phương_tiện khác có liên_quan . - Quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động Hệ_thống quản_lý sức_khoẻ , vệ_sinh lao_động , quan_trắc môi_trường lao_động và các hệ_thống khác có liên_quan đến quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động . - Quy_định về ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp Mạng_lưới thông_tin liên_lạc , các quy_trình ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp có liên_quan . - Quy_trình thực_hiện việc theo_dõi , báo_cáo công_tác quản_lý an_toàn_lao_động định_kỳ , đột_xuất Theo_dõi và báo_cáo việc thực_hiện kế_hoạch tổng_thể về an_toàn_lao_động ; báo_cáo về tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; chia_sẻ thông_tin về tai_nạn , sự_cố để nâng cao nhận_thức của người lao_động . - Các phụ_lục , biểu_mẫu , hình_ảnh kèm theo để thực_hiện . | 16,525 | |
Kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình gồm có những nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_tr: ... đảm_bảo an_toàn_lao_động cụ_thể trên công_trường. Các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến rơi, ngã ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến vật bay, vật rơi ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến sập đổ kết_cấu ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến máy, thiết_bị sử_dụng trong thi_công xây_dựng công_trình ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến điện, hàn ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công trên mặt_nước, dưới mặt_nước ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công công_trình ngầm ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến cháy, nổ ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn cho cộng_đồng, công_trình lân_cận ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn giao_thông và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn lao_động khác có liên_quan. - Quy_định về trang_bị, cung_cấp, quản_lý và sử_dụng các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân Mũ bảo_hộ ; đai, áo an_toàn ; phương_tiện bảo_vệ cho mắt, tai, mặt, tay, chân ; áo_phao ; mặt_nạ thở, phòng độc ; hộp sơ_cứu và các dụng_cụ, phương_tiện khác có liên_quan. - Quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động Hệ_thống quản_lý sức_khoẻ, vệ_sinh lao_động, quan_trắc môi_trường lao_động và các hệ_thống khác có liên_quan đến quản_lý sức_khoẻ | None | 1 | Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình như sau : - Chính_sách về quản_lý an_toàn_lao_động Các nguyên_tắc cơ_bản về quản_lý an_toàn_lao_động ; các quy_định của pháp_luật ; lập kế_hoạch , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện . - Sơ_đồ tổ_chức của bộ_phận quản_lý an_toàn_lao_động ; trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . - Quy_định về việc tổ_chức huấn_luyện về an_toàn_lao_động Bồi_dưỡng huấn_luyện cho các đối_tượng là người phụ_trách công_tác an_toàn_lao_động , người làm công_tác an_toàn_lao_động , người lao_động ; kế_hoạch huấn_luyện định_kỳ , đột_xuất . - Quy_định về quy_trình làm_việc hàng ngày , hàng tuần , hàng tháng hoặc định_kỳ đối_với các công_việc có yêu_cầu cụ_thể đảm_bảo an_toàn_lao_động . - Các yêu_cầu về đảm_bảo an_toàn trong tổ_chức mặt_bằng công_trường . Các yêu_cầu chung ; đường đi_lại và vận_chuyển ; xếp liệu , nhiên_liệu , cấu_kiện thi_công và các yêu_cầu tổ_chức mặt_bằng công_trường khác có liên_quan . - Quy_định về các biện_pháp đảm_bảo an_toàn_lao_động cụ_thể trên công_trường . Các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến rơi , ngã ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến vật bay , vật rơi ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến sập đổ kết_cấu ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến máy , thiết_bị sử_dụng trong thi_công xây_dựng công_trình ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến điện , hàn ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công trên mặt_nước , dưới mặt_nước ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công công_trình ngầm ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến cháy , nổ ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn cho cộng_đồng , công_trình lân_cận ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn giao_thông và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn lao_động khác có liên_quan . - Quy_định về trang_bị , cung_cấp , quản_lý và sử_dụng các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân Mũ bảo_hộ ; đai , áo an_toàn ; phương_tiện bảo_vệ cho mắt , tai , mặt , tay , chân ; áo_phao ; mặt_nạ thở , phòng độc ; hộp sơ_cứu và các dụng_cụ , phương_tiện khác có liên_quan . - Quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động Hệ_thống quản_lý sức_khoẻ , vệ_sinh lao_động , quan_trắc môi_trường lao_động và các hệ_thống khác có liên_quan đến quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động . - Quy_định về ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp Mạng_lưới thông_tin liên_lạc , các quy_trình ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp có liên_quan . - Quy_trình thực_hiện việc theo_dõi , báo_cáo công_tác quản_lý an_toàn_lao_động định_kỳ , đột_xuất Theo_dõi và báo_cáo việc thực_hiện kế_hoạch tổng_thể về an_toàn_lao_động ; báo_cáo về tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; chia_sẻ thông_tin về tai_nạn , sự_cố để nâng cao nhận_thức của người lao_động . - Các phụ_lục , biểu_mẫu , hình_ảnh kèm theo để thực_hiện . | 16,526 | |
Kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình gồm có những nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_tr: ... dụng_cụ, phương_tiện khác có liên_quan. - Quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động Hệ_thống quản_lý sức_khoẻ, vệ_sinh lao_động, quan_trắc môi_trường lao_động và các hệ_thống khác có liên_quan đến quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động. - Quy_định về ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp Mạng_lưới thông_tin liên_lạc, các quy_trình ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp có liên_quan. - Quy_trình thực_hiện việc theo_dõi, báo_cáo công_tác quản_lý an_toàn_lao_động định_kỳ, đột_xuất Theo_dõi và báo_cáo việc thực_hiện kế_hoạch tổng_thể về an_toàn_lao_động ; báo_cáo về tình_hình tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; chia_sẻ thông_tin về tai_nạn, sự_cố để nâng cao nhận_thức của người lao_động. - Các phụ_lục, biểu_mẫu, hình_ảnh kèm theo để thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ vào Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung của kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình như sau : - Chính_sách về quản_lý an_toàn_lao_động Các nguyên_tắc cơ_bản về quản_lý an_toàn_lao_động ; các quy_định của pháp_luật ; lập kế_hoạch , phổ_biến và tổ_chức thực_hiện . - Sơ_đồ tổ_chức của bộ_phận quản_lý an_toàn_lao_động ; trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . - Quy_định về việc tổ_chức huấn_luyện về an_toàn_lao_động Bồi_dưỡng huấn_luyện cho các đối_tượng là người phụ_trách công_tác an_toàn_lao_động , người làm công_tác an_toàn_lao_động , người lao_động ; kế_hoạch huấn_luyện định_kỳ , đột_xuất . - Quy_định về quy_trình làm_việc hàng ngày , hàng tuần , hàng tháng hoặc định_kỳ đối_với các công_việc có yêu_cầu cụ_thể đảm_bảo an_toàn_lao_động . - Các yêu_cầu về đảm_bảo an_toàn trong tổ_chức mặt_bằng công_trường . Các yêu_cầu chung ; đường đi_lại và vận_chuyển ; xếp liệu , nhiên_liệu , cấu_kiện thi_công và các yêu_cầu tổ_chức mặt_bằng công_trường khác có liên_quan . - Quy_định về các biện_pháp đảm_bảo an_toàn_lao_động cụ_thể trên công_trường . Các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến rơi , ngã ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến vật bay , vật rơi ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến sập đổ kết_cấu ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến máy , thiết_bị sử_dụng trong thi_công xây_dựng công_trình ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến điện , hàn ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công trên mặt_nước , dưới mặt_nước ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến thi_công công_trình ngầm ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn liên_quan đến cháy , nổ ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn cho cộng_đồng , công_trình lân_cận ; các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn giao_thông và các biện_pháp ngăn_ngừa tai_nạn lao_động khác có liên_quan . - Quy_định về trang_bị , cung_cấp , quản_lý và sử_dụng các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân Mũ bảo_hộ ; đai , áo an_toàn ; phương_tiện bảo_vệ cho mắt , tai , mặt , tay , chân ; áo_phao ; mặt_nạ thở , phòng độc ; hộp sơ_cứu và các dụng_cụ , phương_tiện khác có liên_quan . - Quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động Hệ_thống quản_lý sức_khoẻ , vệ_sinh lao_động , quan_trắc môi_trường lao_động và các hệ_thống khác có liên_quan đến quản_lý sức_khoẻ và môi_trường lao_động . - Quy_định về ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp Mạng_lưới thông_tin liên_lạc , các quy_trình ứng_phó với tình_huống khẩn_cấp có liên_quan . - Quy_trình thực_hiện việc theo_dõi , báo_cáo công_tác quản_lý an_toàn_lao_động định_kỳ , đột_xuất Theo_dõi và báo_cáo việc thực_hiện kế_hoạch tổng_thể về an_toàn_lao_động ; báo_cáo về tình_hình tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động trong thi_công xây_dựng công_trình ; chia_sẻ thông_tin về tai_nạn , sự_cố để nâng cao nhận_thức của người lao_động . - Các phụ_lục , biểu_mẫu , hình_ảnh kèm theo để thực_hiện . | 16,527 | |
Người lao_động phải thực_hiện những việc_làm gì để đảm_bảo an_toàn_lao_động trên công_trường ? | Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm mà người lao_động phải thực_hiện để đảm_bảo an_toàn_lao_động trên công_trường như s: ... Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm mà người lao_động phải thực_hiện để đảm_bảo an_toàn_lao_động trên công_trường như sau : - Thực_hiện các trách_nhiệm của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Báo_cáo với người có thẩm_quyền khi phát_hiện nguy_cơ gây mất an_toàn_lao_động trong quá_trình thi_công xây_dựng . - Từ_chối thực_hiện các công_việc được giao khi thấy không đảm_bảo an_toàn_lao_động hoặc không được cung_cấp đầy_đủ phương_tiện bảo_vệ cá_nhân theo quy_định . - Chỉ nhận thực_hiện những công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sau khi đã được huấn_luyện và cấp thẻ an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Tham_gia ứng_cứu , khắc_phục tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động . - Thực_hiện các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm mà người lao_động phải thực_hiện để đảm_bảo an_toàn_lao_động trên công_trường như sau : - Thực_hiện các trách_nhiệm của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Báo_cáo với người có thẩm_quyền khi phát_hiện nguy_cơ gây mất an_toàn_lao_động trong quá_trình thi_công xây_dựng . - Từ_chối thực_hiện các công_việc được giao khi thấy không đảm_bảo an_toàn_lao_động hoặc không được cung_cấp đầy_đủ phương_tiện bảo_vệ cá_nhân theo quy_định . - Chỉ nhận thực_hiện những công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sau khi đã được huấn_luyện và cấp thẻ an_toàn , vệ_sinh lao_động . - Tham_gia ứng_cứu , khắc_phục tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động . - Thực_hiện các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 16,528 | |
Việc quản_lý máy_móc , thiết_bị được thực_hiện như_thế_nào để đảm_bảo an_toàn_lao_động ? | Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quản_lý đối_với máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng 1 . Máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng phải được kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bởi các tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải sử_dụng phần_mềm trực_tuyến quản_lý cơ_sở_dữ_liệu kiểm_định ( sau đây gọi là phần_mềm ) quy_định tại khoản 3 Điều này để cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu đối_với máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng đã được kiểm_định . 3 . Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm : a ) Xây_dựng , quản_lý , cập_nhật phần_mềm và hướng_dẫn , yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng phần_mềm ; b ) Đăng_tải thông_tin của tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trên phần_mềm ; c ) Đăng_tải thông_tin của các cá_nhân được cấp Chứng_chỉ kiểm_định_viên trên phần_mềm . Theo như quy_định trên thì máy_móc , thiết_bị yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bởi các tổ_chức , cá_nhân đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý đối_với máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng 1 . Máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng phải được kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bởi các tổ_chức , cá_nhân đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động phải sử_dụng phần_mềm trực_tuyến quản_lý cơ_sở_dữ_liệu kiểm_định ( sau đây gọi là phần_mềm ) quy_định tại khoản 3 Điều này để cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu đối_với máy , thiết_bị có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động sử_dụng trong thi_công xây_dựng đã được kiểm_định . 3 . Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm : a ) Xây_dựng , quản_lý , cập_nhật phần_mềm và hướng_dẫn , yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động sử_dụng phần_mềm ; b ) Đăng_tải thông_tin của tổ_chức được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trên phần_mềm ; c ) Đăng_tải thông_tin của các cá_nhân được cấp Chứng_chỉ kiểm_định_viên trên phần_mềm . Theo như quy_định trên thì máy_móc , thiết_bị yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động phải được kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bởi các tổ_chức , cá_nhân đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định . | 16,529 | |
Thời_gian tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trước khi tuyển_dụng làm viên_chức có được tính để nâng bậc lương thường_xuyên không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : ... " Điều 2. Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này, nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ), trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức, chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ, thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1. Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp, thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự trước khi được bổ_nhiệm , tuyển_dụng vào làm cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Nghĩa_vụ_quân_sự | 16,530 | |
Thời_gian tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trước khi tuyển_dụng làm viên_chức có được tính để nâng bậc lương thường_xuyên không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : ... lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh, thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành, phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh, thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương. b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên, gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự trước khi được bổ_nhiệm , tuyển_dụng vào làm cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Nghĩa_vụ_quân_sự | 16,531 | |
Thời_gian tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trước khi tuyển_dụng làm viên_chức có được tính để nâng bậc lương thường_xuyên không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : ... ốm_đau, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước, ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân, phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị. - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự. c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên, gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia, đi học, thực_tập, công_tác, khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác, bị tạm giữ, tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự trước khi được bổ_nhiệm , tuyển_dụng vào làm cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Nghĩa_vụ_quân_sự | 16,532 | |
Thời_gian tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trước khi tuyển_dụng làm viên_chức có được tính để nâng bậc lương thường_xuyên không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : ... khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này. Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng, nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng. - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ). - Thời_gian cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ. - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật.... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự trước khi được bổ_nhiệm , tuyển_dụng vào làm cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Nghĩa_vụ_quân_sự | 16,533 | |
Thời_gian tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự trước khi tuyển_dụng làm viên_chức có được tính để nâng bậc lương thường_xuyên không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : ... bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên. - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật.... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự trước khi được bổ_nhiệm, tuyển_dụng vào làm cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên. Nghĩa_vụ_quân_sự | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được bổ_sung bởi Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV quy_định như sau : " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức ( sau đây gọi là ngạch ) , trong chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_danh chuyên_gia cao_cấp và chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây gọi là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét nâng một bậc lương thường_xuyên khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này trong suốt thời_gian giữ bậc lương như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh : a ) Thời_gian giữ bậc để xét nâng bậc lương thường_xuyên : - Đối_với chức_danh chuyên_gia cao_cấp : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp , thì sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) giữ bậc lương trong bảng lương chuyên_gia cao_cấp được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ cao_đẳng trở lên : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 3 năm ( đủ 36 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương ; - Đối_với các ngạch và các chức_danh có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ : Nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh , thì sau 2 năm ( đủ 24 tháng ) giữ bậc lương trong ngạch hoặc trong chức_danh được xét nâng một bậc lương . b ) Các trường_hợp được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian nghỉ ốm_đau , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng bảo_hiểm_xã_hội cộng dồn từ 6 tháng trở xuống ( trong thời_gian giữ bậc ) theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian được cấp có thẩm_quyền quyết_định cử đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước , ở nước_ngoài ( bao_gồm cả thời_gian đi theo chế_độ phu_nhân , phu_quân theo quy_định của Chính_phủ ) nhưng vẫn trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự . c ) Thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên , gồm : - Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương ; - Thời_gian đi làm chuyên_gia , đi học , thực_tập , công_tác , khảo_sát ở trong nước và ở nước_ngoài vượt quá thời_hạn do cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định ; - Thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam và các loại thời_gian không làm_việc khác ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này . Tổng các loại thời_gian không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại Điểm này ( nếu có ) được tính tròn tháng , nếu có thời_gian lẻ không tròn tháng thì được tính như sau : Dưới 11 ngày làm_việc ( không bao_gồm các ngày nghỉ hằng tuần và ngày nghỉ làm_việc được hưởng nguyên lương theo quy_định của pháp_luật về lao_động ) thì không tính ; từ 11 ngày làm_việc trở lên tính bằng 01 tháng . - Thời_gian tập_sự ( bao_gồm cả trường_hợp được hưởng 100% mức lương của ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức tập_sự ) . - Thời_gian cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đào_ngũ trong quá_trình thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ . - Thời_gian thử_thách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bị phạt tù nhưng cho hưởng án_treo ; trường_hợp thời_gian thử_thách ít hơn thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên tính theo thời_gian bị kéo_dài nâng bậc lương thường_xuyên . - Thời_gian nghỉ công_tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . ... " Như_vậy theo quy_định trên thì thời_gian tham_gia phục_vụ tại_ngũ theo Luật Nghĩa_vụ_quân_sự trước khi được bổ_nhiệm , tuyển_dụng vào làm cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong các cơ_quan nhà_nước và đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước thì không được tính để xét nâng bậc lương thường_xuyên . Nghĩa_vụ_quân_sự | 16,534 | |
Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức khi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ... " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . ... " Như_vậy , việc nâng bậc lương thường_xuyên phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn trên . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : " Điều 2 . Chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên ... 2 . Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . ... " Như_vậy , việc nâng bậc lương thường_xuyên phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn trên . | 16,535 | |
Cơ_quan , đơn_vị nào thực_hiện việc nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ... " Điều 4. Tổ_chức thực_hiện 1. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động có trách_nhiệm trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp thực_hiện : a ) Ban_hành Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị mình, trong đó phải quy_định rõ tiêu_chuẩn, cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ, thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động và thứ_tự ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với những người có thành_tích xuất_sắc như nhau để làm căn_cứ xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý. Bản Quy_chế này phải được công_khai trong cơ_quan, đơn_vị và gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý và kiểm_tra trong quá_trình thực_hiện. b ) Quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp hiện_hành nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ( khi lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và khi có thông_báo nghỉ hưu ) đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : " Điều 4 . Tổ_chức thực_hiện 1 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có trách_nhiệm trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp thực_hiện : a ) Ban_hành Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình , trong đó phải quy_định rõ tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động và thứ_tự ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với những người có thành_tích xuất_sắc như nhau để làm căn_cứ xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . Bản Quy_chế này phải được công_khai trong cơ_quan , đơn_vị và gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý và kiểm_tra trong quá_trình thực_hiện . b ) Quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp hiện_hành nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ( khi lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và khi có thông_báo nghỉ hưu ) đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . c ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan , đơn_vị . d ) Định_kỳ vào quý IV hằng năm , có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp tình_hình và những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ở cơ_quan , đơn_vị theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan , đơn_vị mình ở năm sau liền kề . 2 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm : Kiểm_tra kết_quả và giải_quyết theo thẩm_quyền những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; tổng_hợp báo_cáo Bộ , ngành Trung_ương ( nếu thuộc Trung_ương quản_lý ) , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( nếu thuộc địa phương quản_lý ) kết_quả thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ở tất_cả các cơ_quan , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " | 16,536 | |
Cơ_quan , đơn_vị nào thực_hiện việc nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ... lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ( khi lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và khi có thông_báo nghỉ hưu ) đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan, đơn_vị. c ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan, đơn_vị. d ) Định_kỳ vào quý IV hằng năm, có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp tình_hình và những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động ở cơ_quan, đơn_vị theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan, đơn_vị mình ở năm sau liền kề. 2. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quản_lý cấp trên trực_tiếp của cơ_quan, đơn_vị có trách_nhiệm : Kiểm_tra kết_quả và giải_quyết theo thẩm_quyền những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ, công_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : " Điều 4 . Tổ_chức thực_hiện 1 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có trách_nhiệm trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp thực_hiện : a ) Ban_hành Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình , trong đó phải quy_định rõ tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động và thứ_tự ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với những người có thành_tích xuất_sắc như nhau để làm căn_cứ xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . Bản Quy_chế này phải được công_khai trong cơ_quan , đơn_vị và gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý và kiểm_tra trong quá_trình thực_hiện . b ) Quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp hiện_hành nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ( khi lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và khi có thông_báo nghỉ hưu ) đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . c ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan , đơn_vị . d ) Định_kỳ vào quý IV hằng năm , có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp tình_hình và những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ở cơ_quan , đơn_vị theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan , đơn_vị mình ở năm sau liền kề . 2 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm : Kiểm_tra kết_quả và giải_quyết theo thẩm_quyền những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; tổng_hợp báo_cáo Bộ , ngành Trung_ương ( nếu thuộc Trung_ương quản_lý ) , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( nếu thuộc địa phương quản_lý ) kết_quả thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ở tất_cả các cơ_quan , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " | 16,537 | |
Cơ_quan , đơn_vị nào thực_hiện việc nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ... cơ_quan, đơn_vị có trách_nhiệm : Kiểm_tra kết_quả và giải_quyết theo thẩm_quyền những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; tổng_hợp báo_cáo Bộ, ngành Trung_ương ( nếu thuộc Trung_ương quản_lý ), Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( nếu thuộc địa phương quản_lý ) kết_quả thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ở tất_cả các cơ_quan, đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2013/TT-BNV , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : " Điều 4 . Tổ_chức thực_hiện 1 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có trách_nhiệm trao_đổi với cấp_uỷ và Ban_Chấp_hành công_đoàn cùng cấp thực_hiện : a ) Ban_hành Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị mình , trong đó phải quy_định rõ tiêu_chuẩn , cấp_độ về lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , thời_gian được nâng bậc lương trước thời_hạn tương_ứng với từng cấp_độ thành_tích khác nhau của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động và thứ_tự ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với những người có thành_tích xuất_sắc như nhau để làm căn_cứ xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý . Bản Quy_chế này phải được công_khai trong cơ_quan , đơn_vị và gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý và kiểm_tra trong quá_trình thực_hiện . b ) Quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp hiện_hành nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ( khi lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ và khi có thông_báo nghỉ hưu ) đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong danh_sách trả lương của cơ_quan , đơn_vị . c ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan , đơn_vị . d ) Định_kỳ vào quý IV hằng năm , có văn_bản báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp tình_hình và những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ở cơ_quan , đơn_vị theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số người thuộc tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan , đơn_vị mình ở năm sau liền kề . 2 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quản_lý cấp trên trực_tiếp của cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm : Kiểm_tra kết_quả và giải_quyết theo thẩm_quyền những vướng_mắc trong việc thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý ; tổng_hợp báo_cáo Bộ , ngành Trung_ương ( nếu thuộc Trung_ương quản_lý ) , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( nếu thuộc địa phương quản_lý ) kết_quả thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn ở tất_cả các cơ_quan , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo mẫu_số 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... " | 16,538 | |
Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi thì các bước thực_hiện kỹ_thuật ra sao ? | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ng: ... Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ : đầy_đủ theo quy_định ( hành_chính, chuyên_môn, pháp_lý ). 2. Kiểm_tra người_bệnh : đúng người ( tên, tuổi … ), đúng bệnh. 3. Thực_hiện kỹ_thuật : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ, gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim. Đặt thông tiểu, theo_dõi huyết_áp liên_tục. Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan. Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ, kê gối dưới vai | None | 1 | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ : đầy_đủ theo quy_định ( hành_chính , chuyên_môn , pháp_lý ) . 2 . Kiểm_tra người_bệnh : đúng người ( tên , tuổi … ) , đúng bệnh . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . ... Theo đó , ở bước_tiến hành có quy_định về các bước kỹ_thuật như sau : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . Như_vậy , có_thể thấy rằng người có trách_nhiệm thực_hiện phẫu_thuật phải tiến_hành thực_hiện đầy_đủ các bước như trên . Phẫu_thuật ( Hình từ internet ) | 16,539 | |
Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi thì các bước thực_hiện kỹ_thuật ra sao ? | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ng: ... tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan. Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ, kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ, tay treo vuông_góc 90 độ. + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ, bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa. - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt, có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách, ống cánh_tay với ĐM cánh_tay, đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ). + Bộc_lộ động_mạch cần thắt. + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm. + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết. + Đóng các vết mổ, kết_thúc phẫu_thuật.... Theo đó, ở | None | 1 | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ : đầy_đủ theo quy_định ( hành_chính , chuyên_môn , pháp_lý ) . 2 . Kiểm_tra người_bệnh : đúng người ( tên , tuổi … ) , đúng bệnh . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . ... Theo đó , ở bước_tiến hành có quy_định về các bước kỹ_thuật như sau : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . Như_vậy , có_thể thấy rằng người có trách_nhiệm thực_hiện phẫu_thuật phải tiến_hành thực_hiện đầy_đủ các bước như trên . Phẫu_thuật ( Hình từ internet ) | 16,540 | |
Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi thì các bước thực_hiện kỹ_thuật ra sao ? | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ng: ... loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm. + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết. + Đóng các vết mổ, kết_thúc phẫu_thuật.... Theo đó, ở bước_tiến hành có quy_định về các bước kỹ_thuật như sau : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ, gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim. Đặt thông tiểu, theo_dõi huyết_áp liên_tục. Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan. Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ, kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ, tay treo vuông_góc 90 độ. + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ, bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa. - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt, có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách, ống cánh_tay với ĐM cánh_tay | None | 1 | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ : đầy_đủ theo quy_định ( hành_chính , chuyên_môn , pháp_lý ) . 2 . Kiểm_tra người_bệnh : đúng người ( tên , tuổi … ) , đúng bệnh . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . ... Theo đó , ở bước_tiến hành có quy_định về các bước kỹ_thuật như sau : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . Như_vậy , có_thể thấy rằng người có trách_nhiệm thực_hiện phẫu_thuật phải tiến_hành thực_hiện đầy_đủ các bước như trên . Phẫu_thuật ( Hình từ internet ) | 16,541 | |
Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi thì các bước thực_hiện kỹ_thuật ra sao ? | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ng: ... ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt, có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách, ống cánh_tay với ĐM cánh_tay, đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ). + Bộc_lộ động_mạch cần thắt. + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm. + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết. + Đóng các vết mổ, kết_thúc phẫu_thuật. Như_vậy, có_thể thấy rằng người có trách_nhiệm thực_hiện phẫu_thuật phải tiến_hành thực_hiện đầy_đủ các bước như trên. Phẫu_thuật ( Hình từ internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ : đầy_đủ theo quy_định ( hành_chính , chuyên_môn , pháp_lý ) . 2 . Kiểm_tra người_bệnh : đúng người ( tên , tuổi … ) , đúng bệnh . 3 . Thực_hiện kỹ_thuật : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . ... Theo đó , ở bước_tiến hành có quy_định về các bước kỹ_thuật như sau : - Vô_cảm và chuẩn_bị người_bệnh : Gây_tê tại_chỗ , gây_tê tuỷ_sống hoặc gây_mê nội khí_quản ; theo_dõi huyết_áp và điện_tim . Đặt thông tiểu , theo_dõi huyết_áp liên_tục . Đặt tư_thế phù_hợp với vị_trí mạch_máu cần thắt ; sát_trùng ; trải toan . Tư_thế cụ_thể : + Thắt_ĐM nách : Tay_ngang 90 độ , kê gối dưới vai hoặc người_bệnh nằm nghiêng 90 độ , tay treo vuông_góc 90 độ . + Thắt_ĐM cánh_tay : người_bệnh nằm ngửa_tay ngang 90 độ , bàn_tay để ngửa + Thắt_ĐM đùi chung và đùi nông : người_bệnh nằm ngửa . - Kỹ_thuật : + Rạch da theo đường đi của mạch_máu ( phụ_thuộc vào mạch_máu định thắt , có_thể là đường ngang ½ giữa xương_đòn / bờ ngoài cơ ngực lớn với ĐM nách , ống cánh_tay với ĐM cánh_tay , đường nối giữa điểm giữa của dây_chằng bẹn với điểm trong ½ giữa lồi cầu trong xương đùi với hai ĐM đùi chung và đùi nông ) . + Bộc_lộ động_mạch cần thắt . + Thắt mạch_máu hai lần bằng các loại chỉ tốt nhất là không tiêu hoặc tiêu chậm . + Đặt dẫn_lưu trong trường_hợp cần_thiết . + Đóng các vết mổ , kết_thúc phẫu_thuật . Như_vậy , có_thể thấy rằng người có trách_nhiệm thực_hiện phẫu_thuật phải tiến_hành thực_hiện đầy_đủ các bước như trên . Phẫu_thuật ( Hình từ internet ) | 16,542 | |
Việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1. Theo_dõi : - Nhịp tim, mạch, huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu. - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ. - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ, nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi.... Theo đó, sau khi phẫu_thuật người_bệnh cần phải được theo_dõi những yếu_tố sau : - Nhịp tim, mạch, huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu. - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ. - Cho thuốc chống đông ( hepar@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật người_bệnh cần phải được theo_dõi những yếu_tố sau : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật rất quan_trọng . Cho_nên , người thực_hiện và cũng như người_nhà của người_bệnh cần phải chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh . | 16,543 | |
Việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ. - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ, nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi. Như_vậy, có_thể thấy rằng việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật rất quan_trọng. Cho_nên, người thực_hiện và cũng như người_nhà của người_bệnh cần phải chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh. PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1. Theo_dõi : - Nhịp tim, mạch, huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu. - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ. - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật người_bệnh cần phải được theo_dõi những yếu_tố sau : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật rất quan_trọng . Cho_nên , người thực_hiện và cũng như người_nhà của người_bệnh cần phải chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh . | 16,544 | |
Việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... và các thông_số xét_nghiệm. - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ. - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ, nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi.... Theo đó, sau khi phẫu_thuật người_bệnh cần phải được theo_dõi những yếu_tố sau : - Nhịp tim, mạch, huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu. - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ. - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ, nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi. Như_vậy, có_thể thấy rằng việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật rất quan_trọng. Cho_nên, người thực_hiện và cũng như người_nhà của người_bệnh cần phải chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật người_bệnh cần phải được theo_dõi những yếu_tố sau : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật rất quan_trọng . Cho_nên , người thực_hiện và cũng như người_nhà của người_bệnh cần phải chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh . | 16,545 | |
Việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ra sao ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . ... Theo đó , sau khi phẫu_thuật người_bệnh cần phải được theo_dõi những yếu_tố sau : - Nhịp tim , mạch , huyết_áp trong suốt quá_trình phẫu_thuật và hậu_phẫu . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Theo_dõi biểu_hiện thiếu máu cấp_tính phía ngoại_vi sau mổ . - Cho thuốc chống đông ( heparin ) ngay sau 6 - 8 giờ đầu sau mổ , nếu hết nguy_cơ chảy_máu và còn cần bảo_tồn chi . Như_vậy , có_thể thấy rằng việc theo_dõi người_bệnh sau khi phẫu_thuật rất quan_trọng . Cho_nên , người thực_hiện và cũng như người_nhà của người_bệnh cần phải chú_ý theo_dõi để xử_lý kịp_thời nếu phát_sinh . | 16,546 | |
Người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN... 2. Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu : điều_chỉnh đông máu. Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu máu phun thành tia qua vết mổ, có khối máu tụ lớn, có rối_loạn huyết động. - Thiếu máu chi sau mổ : Có_thể phục_hồi lưu_thông mạch hoặc cắt cụt tuỳ trường_hợp. - Nhiễm_trùng : Có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân, xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng, mổ lại, thay mạch tráng bạc. - Các biến_chứng của đông máu ( tăng hoặc giảm đông ) : điều_chỉnh thuốc chống đông. Theo đó, người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN ... 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu : điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu máu phun thành tia qua vết mổ , có khối máu tụ lớn , có rối_loạn huyết động . - Thiếu máu chi sau mổ : Có_thể phục_hồi lưu_thông mạch hoặc cắt cụt tuỳ trường_hợp . - Nhiễm_trùng : Có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân , xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng , mổ lại , thay mạch tráng bạc . - Các biến_chứng của đông máu ( tăng hoặc giảm đông ) : điều_chỉnh thuốc chống đông . Theo đó , người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân , xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng , mổ lại , thay mạch tráng bạc . Như_vậy , người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân , xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng , mổ lại , thay mạch tráng bạc . | 16,547 | |
Người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau: ... đông ) : điều_chỉnh thuốc chống đông. Theo đó, người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân, xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng, mổ lại, thay mạch tráng bạc. Như_vậy, người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân, xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng, mổ lại, thay mạch tráng bạc. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT THẮT CÁC MẠCH_MÁU LỚN NGOẠI_VI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN ... 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu : điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu máu phun thành tia qua vết mổ , có khối máu tụ lớn , có rối_loạn huyết động . - Thiếu máu chi sau mổ : Có_thể phục_hồi lưu_thông mạch hoặc cắt cụt tuỳ trường_hợp . - Nhiễm_trùng : Có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân , xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng , mổ lại , thay mạch tráng bạc . - Các biến_chứng của đông máu ( tăng hoặc giảm đông ) : điều_chỉnh thuốc chống đông . Theo đó , người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân , xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng , mổ lại , thay mạch tráng bạc . Như_vậy , người_bệnh sau khi phẫu_thuật thắt các mạch_máu lớn ngoại_vi mà xảy ra tình_trạng nhiệm trùng thì có_thể tại_chỗ hoặc toàn_thân , xử_trí từ nhẹ đến nặng bao_gồm cắt chỉ cách_quãng , mổ lại , thay mạch tráng bạc . | 16,548 | |
Địa_điểm thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công do ai quyết_định ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng 1. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày hoàn_thành báo_cáo xác_minh thiệt_hại người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường về thời_gian, địa_điểm thương_lượng. Các bên có_thể thống_nhất thương_lượng tại một trong các địa_điểm sau đây : a ) Tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại hoặc người yêu_cầu bồi_thường cư_trú ( đối_với cá_nhân ) hoặc đặt trụ_sở ( đối_với tổ_chức ) ; b ) Tại trụ_sở Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Tại địa_điểm khác ( trong trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ). 2. Thời_hạn thương_lượng là 10 ngày, kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng. Trường_hợp vụ_việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có nhiều tình_tiết phức_tạp thì thời_hạn thương_lượng tối_đa là 15 ngày, kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng.... Như_vậy, theo quy_định thì địa_điểm thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công do người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_thành báo_cáo xác_minh thiệt_hại người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường về thời_gian , địa_điểm thương_lượng . Các bên có_thể thống_nhất thương_lượng tại một trong các địa_điểm sau đây : a ) Tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại hoặc người yêu_cầu bồi_thường cư_trú ( đối_với cá_nhân ) hoặc đặt trụ_sở ( đối_với tổ_chức ) ; b ) Tại trụ_sở Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Tại địa_điểm khác ( trong trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ) . 2 . Thời_hạn thương_lượng là 10 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . Trường_hợp vụ_việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có nhiều tình_tiết phức_tạp thì thời_hạn thương_lượng tối_đa là 15 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . ... Như_vậy , theo quy_định thì địa_điểm thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công do người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường . Các bên có_thể thống_nhất thương_lượng tại một trong các địa_điểm sau đây : ( 1 ) Tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại hoặc người yêu_cầu bồi_thường cư_trú ( đối_với cá_nhân ) hoặc đặt trụ_sở ( đối_với tổ_chức ) ; ( 2 ) Tại trụ_sở Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; ( 2 ) Tại địa_điểm khác ( trong trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ) . ( Hình từ Internet ) | 16,549 | |
Địa_điểm thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công do ai quyết_định ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm: ... bắt_đầu thương_lượng.... Như_vậy, theo quy_định thì địa_điểm thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công do người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường. Các bên có_thể thống_nhất thương_lượng tại một trong các địa_điểm sau đây : ( 1 ) Tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại hoặc người yêu_cầu bồi_thường cư_trú ( đối_với cá_nhân ) hoặc đặt trụ_sở ( đối_với tổ_chức ) ; ( 2 ) Tại trụ_sở Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; ( 2 ) Tại địa_điểm khác ( trong trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng 1 . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày hoàn_thành báo_cáo xác_minh thiệt_hại người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường về thời_gian , địa_điểm thương_lượng . Các bên có_thể thống_nhất thương_lượng tại một trong các địa_điểm sau đây : a ) Tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại hoặc người yêu_cầu bồi_thường cư_trú ( đối_với cá_nhân ) hoặc đặt trụ_sở ( đối_với tổ_chức ) ; b ) Tại trụ_sở Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; c ) Tại địa_điểm khác ( trong trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ) . 2 . Thời_hạn thương_lượng là 10 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . Trường_hợp vụ_việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có nhiều tình_tiết phức_tạp thì thời_hạn thương_lượng tối_đa là 15 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . ... Như_vậy , theo quy_định thì địa_điểm thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công do người giải_quyết bồi_thường thống_nhất với người yêu_cầu bồi_thường . Các bên có_thể thống_nhất thương_lượng tại một trong các địa_điểm sau đây : ( 1 ) Tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người bị thiệt_hại hoặc người yêu_cầu bồi_thường cư_trú ( đối_với cá_nhân ) hoặc đặt trụ_sở ( đối_với tổ_chức ) ; ( 2 ) Tại trụ_sở Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; ( 2 ) Tại địa_điểm khác ( trong trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ) . ( Hình từ Internet ) | 16,550 | |
Người yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại và người giải_quyết bồi_thường có được thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng ... 2 . Thời_hạn thương_lượng là 10 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . Trường_hợp vụ_việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có nhiều tình_tiết phức_tạp thì thời_hạn thương_lượng tối_đa là 15 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . Người yêu_cầu bồi_thường và người giải_quyết bồi_thường có_thể thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng nhưng không quá 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại khoản này . Việc thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng phải được ghi vào biên_bản thương_lượng . ... Như_vậy , theo quy_định thì người yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại và người giải_quyết bồi_thường có_thể thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng nhưng không quá 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn quy_định . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng ... 2 . Thời_hạn thương_lượng là 10 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . Trường_hợp vụ_việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường có nhiều tình_tiết phức_tạp thì thời_hạn thương_lượng tối_đa là 15 ngày , kể từ ngày bắt_đầu thương_lượng . Người yêu_cầu bồi_thường và người giải_quyết bồi_thường có_thể thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng nhưng không quá 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn quy_định tại khoản này . Việc thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng phải được ghi vào biên_bản thương_lượng . ... Như_vậy , theo quy_định thì người yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại và người giải_quyết bồi_thường có_thể thoả_thuận kéo_dài thời_hạn thương_lượng nhưng không quá 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn quy_định . | 16,551 | |
Thành_phần tham_gia thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng... 3. Thành_phần tham_gia thương_lượng việc bồi_thường bao_gồm : a ) Đại_diện Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì thương_lượng việc bồi_thường ; b ) Người giải_quyết bồi_thường ; c ) Người yêu_cầu bồi_thường, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu bồi_thường quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 5 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Nghị_định số 68/2018/NĐ-CP; đ ) Đại_diện cơ_quan tài_chính cùng cấp, người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại, cá_nhân, tổ_chức khác trong trường_hợp cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 68/2018/NĐ-CP; 4. Việc thương_lượng được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ liên_quan ( nếu có ) ;... Như_vậy, thành_phần | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng ... 3 . Thành_phần tham_gia thương_lượng việc bồi_thường bao_gồm : a ) Đại_diện Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì thương_lượng việc bồi_thường ; b ) Người giải_quyết bồi_thường ; c ) Người yêu_cầu bồi_thường , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu bồi_thường quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 5 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Nghị_định số 68/2018/NĐ-CP; đ ) Đại_diện cơ_quan tài_chính cùng cấp , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , cá_nhân , tổ_chức khác trong trường_hợp cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 68/2018/NĐ-CP; 4 . Việc thương_lượng được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ liên_quan ( nếu có ) ; ... Như_vậy , thành_phần tham_gia thương_lượng việc bồi_thường thiệt_hại bao_gồm : ( 1 ) Đại_diện Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì thương_lượng việc bồi_thường ; ( 2 ) Người giải_quyết bồi_thường ; ( 3 ) Người yêu_cầu bồi_thường , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu bồi_thường ; ( 4 ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước ; ( 5 ) Đại_diện cơ_quan tài_chính cùng cấp , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , cá_nhân , tổ_chức khác trong trường_hợp cần_thiết . | 16,552 | |
Thành_phần tham_gia thương_lượng về việc bồi_thường thiệt_hại thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Bộ Khoa_học và Công_nghệ gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm: ... bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ liên_quan ( nếu có ) ;... Như_vậy, thành_phần tham_gia thương_lượng việc bồi_thường thiệt_hại bao_gồm : ( 1 ) Đại_diện Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì thương_lượng việc bồi_thường ; ( 2 ) Người giải_quyết bồi_thường ; ( 3 ) Người yêu_cầu bồi_thường, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu bồi_thường ; ( 4 ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước ; ( 5 ) Đại_diện cơ_quan tài_chính cùng cấp, người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại, cá_nhân, tổ_chức khác trong trường_hợp cần_thiết. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Quy_trình giải_quyết đơn yêu_cầu bồi_thường thuộc trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước của Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kèm theo Quyết_định 3408 / QĐ-BKHCN năm 2021 quy_định về tổ_chức thương_lượng như sau : Tổ_chức thương_lượng ... 3 . Thành_phần tham_gia thương_lượng việc bồi_thường bao_gồm : a ) Đại_diện Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì thương_lượng việc bồi_thường ; b ) Người giải_quyết bồi_thường ; c ) Người yêu_cầu bồi_thường , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu bồi_thường quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 5 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ; d ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều 21 Nghị_định số 68/2018/NĐ-CP; đ ) Đại_diện cơ_quan tài_chính cùng cấp , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , cá_nhân , tổ_chức khác trong trường_hợp cần_thiết theo quy_định tại khoản 1 Điều 21 Nghị_định số 68/2018/NĐ-CP; 4 . Việc thương_lượng được thực_hiện theo các bước sau đây : a ) Người yêu_cầu bồi_thường trình_bày ý_kiến về yêu_cầu bồi_thường của mình và cung_cấp bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ liên_quan ( nếu có ) ; ... Như_vậy , thành_phần tham_gia thương_lượng việc bồi_thường thiệt_hại bao_gồm : ( 1 ) Đại_diện Lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì thương_lượng việc bồi_thường ; ( 2 ) Người giải_quyết bồi_thường ; ( 3 ) Người yêu_cầu bồi_thường , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu bồi_thường ; ( 4 ) Đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về công_tác bồi_thường nhà_nước ; ( 5 ) Đại_diện cơ_quan tài_chính cùng cấp , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại , cá_nhân , tổ_chức khác trong trường_hợp cần_thiết . | 16,553 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập không ? | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : ... Vị_trí và chức_năng Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Báo_chí , thực_hiện chức_năng lưu_chiểu điện_tử đối_với báo_điện_tử ( báo_điện_tử và tạp_chí điện_tử ) ; số_hoá báo in ( báo in và tạp_chí in ) đã thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định ; hỗ_trợ hoạt_động báo_chí để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước của Cục Báo_chí . Tên giao_dịch quốc_tế : National_Data_Archive_Center for Digital_Communications . Tên viết tắt : NDACDC . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Báo_chí . Trung_tâm có chức_năng thực_hiện chức_năng lưu_chiểu điện_tử đối_với báo_điện_tử số_hoá , báo in đã thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định ; hỗ_trợ hoạt_động báo_chí để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước của Cục Báo_chí . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về vị_trí và chức_năng của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Vị_trí và chức_năng Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia ( sau đây gọi tắt là Trung_tâm ) là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Báo_chí , thực_hiện chức_năng lưu_chiểu điện_tử đối_với báo_điện_tử ( báo_điện_tử và tạp_chí điện_tử ) ; số_hoá báo in ( báo in và tạp_chí in ) đã thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định ; hỗ_trợ hoạt_động báo_chí để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước của Cục Báo_chí . Tên giao_dịch quốc_tế : National_Data_Archive_Center for Digital_Communications . Tên viết tắt : NDACDC . Trung_tâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Cục Báo_chí . Trung_tâm có chức_năng thực_hiện chức_năng lưu_chiểu điện_tử đối_với báo_điện_tử số_hoá , báo in đã thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định ; hỗ_trợ hoạt_động báo_chí để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước của Cục Báo_chí . ( Hình từ Internet ) | 16,554 | |
Giám_đốc Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có quyền quyết_định số biên_chế của trung_tâm hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau: ... Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao . Từ quy_định trên thì số_lượng biên_chế của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ do Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định . Giám_đốc Trung_tâm có trách_nhiệm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định số biên_chế của trung_tâm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm : Trung_tâm có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Trung_tâm chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng Cục Báo_chí và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc quản_lý , điều_hành các lĩnh_vực hoạt_động của Trung_tâm và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : - Phòng Hành_chính - Tổng_hợp ; - Phòng Kỹ_thuật - Lưu_chiểu điện_tử ; - Phòng Hỗ_trợ hoạt_động báo_chí và dịch_vụ . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các phòng thuộc Trung_tâm do Giám_đốc quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc của Trung_tâm do Giám_đốc Trung_tâm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định trong tổng_số người làm_việc được Bộ_trưởng giao . Từ quy_định trên thì số_lượng biên_chế của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia sẽ do Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định . Giám_đốc Trung_tâm có trách_nhiệm trình Cục trưởng Cục Báo_chí quyết_định số biên_chế của trung_tâm . | 16,555 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có được tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí không ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia nh: ... Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 8. Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng. 9. Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các chương_trình tập_huấn, nâng cao kỹ_năng, nghiệp_vụ báo_chí, truyền_thông cho đội_ngũ phóng_viên, biên_tập_viên, lãnh_đạo của các cơ_quan chủ_quản, cơ_quan báo_chí theo nhu_cầu. 10. Tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn, cung_cấp giải_pháp ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật đối_với loại_hình báo_điện_tử ; tư_vấn lập dự_án đầu_tư cho các cơ_quan báo in, báo_điện_tử và các tổ_chức khác liên_quan đến lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật. 11. Tổ_chức cung_ứng dịch_vụ hỗ_trợ hoạt_động báo_chí : tư_vấn hoạt_động báo_chí, tư_vấn truyền_thông, tổ_chức sự_kiện, hội_nghị, hội_thảo, liên_hoan, hội thi, dịch_vụ giá_trị gia_tăng trong lĩnh_vực báo_chí trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 12 | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 8 . Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng . 9 . Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các chương_trình tập_huấn , nâng cao kỹ_năng , nghiệp_vụ báo_chí , truyền_thông cho đội_ngũ phóng_viên , biên_tập_viên , lãnh_đạo của các cơ_quan chủ_quản , cơ_quan báo_chí theo nhu_cầu . 10 . Tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn , cung_cấp giải_pháp ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật đối_với loại_hình báo_điện_tử ; tư_vấn lập dự_án đầu_tư cho các cơ_quan báo in , báo_điện_tử và các tổ_chức khác liên_quan đến lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tổ_chức cung_ứng dịch_vụ hỗ_trợ hoạt_động báo_chí : tư_vấn hoạt_động báo_chí , tư_vấn truyền_thông , tổ_chức sự_kiện , hội_nghị , hội_thảo , liên_hoan , hội thi , dịch_vụ giá_trị gia_tăng trong lĩnh_vực báo_chí trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 12 . Tham_gia đấu_thầu , thực_hiện cung_ứng các dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 13 . Tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng , quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật . 14 . Được liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức trong nước và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực truyền_thông để thực_hiện các dự_án thông_tin truyền_thông theo quy_định của pháp_luật . Được nhận và sử_dụng các khoản tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 15 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , viên_chức và người lao_động , tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công , phân_cấp của Cục trưởng . 16 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . Như_vậy , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia được phép tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng , quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật . | 16,556 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có được tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí không ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia nh: ... , tư_vấn truyền_thông, tổ_chức sự_kiện, hội_nghị, hội_thảo, liên_hoan, hội thi, dịch_vụ giá_trị gia_tăng trong lĩnh_vực báo_chí trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật. 12. Tham_gia đấu_thầu, thực_hiện cung_ứng các dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật. 13. Tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng, quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật. 14. Được liên_doanh, liên_kết với các tổ_chức trong nước và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực truyền_thông để thực_hiện các dự_án thông_tin truyền_thông theo quy_định của pháp_luật. Được nhận và sử_dụng các khoản tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 15. Quản_lý về tổ_chức bộ_máy, viên_chức và người lao_động, tài_sản, hồ_sơ, tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công, phân_cấp của Cục trưởng. 16. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao. Như_vậy, Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia được phép tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng, quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 8 . Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng . 9 . Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các chương_trình tập_huấn , nâng cao kỹ_năng , nghiệp_vụ báo_chí , truyền_thông cho đội_ngũ phóng_viên , biên_tập_viên , lãnh_đạo của các cơ_quan chủ_quản , cơ_quan báo_chí theo nhu_cầu . 10 . Tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn , cung_cấp giải_pháp ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật đối_với loại_hình báo_điện_tử ; tư_vấn lập dự_án đầu_tư cho các cơ_quan báo in , báo_điện_tử và các tổ_chức khác liên_quan đến lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tổ_chức cung_ứng dịch_vụ hỗ_trợ hoạt_động báo_chí : tư_vấn hoạt_động báo_chí , tư_vấn truyền_thông , tổ_chức sự_kiện , hội_nghị , hội_thảo , liên_hoan , hội thi , dịch_vụ giá_trị gia_tăng trong lĩnh_vực báo_chí trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 12 . Tham_gia đấu_thầu , thực_hiện cung_ứng các dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 13 . Tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng , quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật . 14 . Được liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức trong nước và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực truyền_thông để thực_hiện các dự_án thông_tin truyền_thông theo quy_định của pháp_luật . Được nhận và sử_dụng các khoản tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 15 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , viên_chức và người lao_động , tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công , phân_cấp của Cục trưởng . 16 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . Như_vậy , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia được phép tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng , quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật . | 16,557 | |
Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia có được tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí không ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia nh: ... do Cục trưởng giao. Như_vậy, Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia được phép tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng, quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 2 Quyết_định 94 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 8 . Tổ_chức thực_hiện số_hoá báo in đã thực_hiện lưu_chiểu : bảo_quản an_toàn và lưu_giữ nguyên_trạng nội_dung sản_phẩm báo in đã được số_hoá ; tổ_chức phân_loại nội_dung để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí ; hỗ_trợ việc kiểm_tra nội_dung trên báo in theo sự phân_công của Cục trưởng . 9 . Tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức các chương_trình tập_huấn , nâng cao kỹ_năng , nghiệp_vụ báo_chí , truyền_thông cho đội_ngũ phóng_viên , biên_tập_viên , lãnh_đạo của các cơ_quan chủ_quản , cơ_quan báo_chí theo nhu_cầu . 10 . Tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ tư_vấn , cung_cấp giải_pháp ứng_dụng khoa_học_kỹ_thuật đối_với loại_hình báo_điện_tử ; tư_vấn lập dự_án đầu_tư cho các cơ_quan báo in , báo_điện_tử và các tổ_chức khác liên_quan đến lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tổ_chức cung_ứng dịch_vụ hỗ_trợ hoạt_động báo_chí : tư_vấn hoạt_động báo_chí , tư_vấn truyền_thông , tổ_chức sự_kiện , hội_nghị , hội_thảo , liên_hoan , hội thi , dịch_vụ giá_trị gia_tăng trong lĩnh_vực báo_chí trong nước và quốc_tế theo quy_định của pháp_luật . 12 . Tham_gia đấu_thầu , thực_hiện cung_ứng các dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực báo_chí theo quy_định của pháp_luật . 13 . Tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng , quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật . 14 . Được liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức trong nước và ngoài nước hoạt_động trong lĩnh_vực truyền_thông để thực_hiện các dự_án thông_tin truyền_thông theo quy_định của pháp_luật . Được nhận và sử_dụng các khoản tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 15 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , viên_chức và người lao_động , tài_sản , hồ_sơ , tài_liệu theo quy_định của pháp_luật và phân_công , phân_cấp của Cục trưởng . 16 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . Như_vậy , Trung_tâm Lưu_chiểu dữ_liệu truyền_thông số quốc_gia được phép tham_gia các hoạt_động hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực báo_chí theo sự phân_công của Cục trưởng , quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các quy_định có liên_quan của pháp_luật . | 16,558 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ được hưởng các chế_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 50. Chế_độ, chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ, xuất_ngũ và thân_nhân 1. Đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ trong thời_gian phục_vụ tại_ngũ : a ) Được bảo_đảm cung_cấp kịp_thời, đủ số_lượng, đúng chất_lượng về lương_thực, thực_phẩm, quân_trang, thuốc phòng_bệnh, chữa bệnh ; được bảo_đảm chỗ ở, phụ_cấp hàng tháng, nhu_yếu_phẩm và nhu_cầu về văn_hoá, tinh_thần phù_hợp với tính_chất nhiệm_vụ của quân_đội ; được bảo_đảm chế_độ trong các ngày lễ, tết ; được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ khi bị_thương, bị ốm_đau, bị tai_nạn theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ tháng thứ mười_ba trở đi được nghỉ_phép theo chế_độ ; các trường_hợp nghỉ vì lý_do đột_xuất khác do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định ; c ) Từ tháng thứ hai mươi lăm trở đi được hưởng thêm 250% phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng hàng tháng ; d ) Được tính nhân_khẩu trong gia_đình khi gia_đình được giao hoặc điều_chỉnh diện_tích nhà ở, đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 50 . Chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong thời_gian phục_vụ tại_ngũ : a ) Được bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , đủ số_lượng , đúng chất_lượng về lương_thực , thực_phẩm , quân_trang , thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh ; được bảo_đảm chỗ ở , phụ_cấp hàng tháng , nhu_yếu_phẩm và nhu_cầu về văn_hoá , tinh_thần phù_hợp với tính_chất nhiệm_vụ của quân_đội ; được bảo_đảm chế_độ trong các ngày lễ , tết ; được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ khi bị_thương , bị ốm_đau , bị tai_nạn theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ tháng thứ mười_ba trở đi được nghỉ_phép theo chế_độ ; các trường_hợp nghỉ vì lý_do đột_xuất khác do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định ; c ) Từ tháng thứ hai mươi lăm trở đi được hưởng thêm 250% phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng hàng tháng ; d ) Được tính nhân_khẩu trong gia_đình khi gia_đình được giao hoặc điều_chỉnh diện_tích nhà ở , đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong chiến_đấu , công_tác , huấn_luyện được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; h ) Trong trường_hợp bị_thương , bị bệnh khi làm nhiệm_vụ thi được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật ; i ) Được Nhà_nước bảo_đảm chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , Luật bảo_hiểm_y_tế ; k ) Được tạm hoãn trả và không tính lãi_suất khoản vay từ Ngân_hàng chính_sách_xã_hội mà trước khi nhập_ngũ là thành_viên hộ nghèo , học_sinh , sinh_viên theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được ưu_tiên trong tuyển_sinh quân_sự . 2 . Đối_với thân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ : a ) Bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế , được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được miễn , giảm học_phí khi học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và ngoài công_lập theo quy_định của pháp_luật về chế_độ miễn , giảm học_phí ; c ) Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ hy_sinh , từ_trần trong khi làm nhiệm_vụ thì gia_đình được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ : a ) Được cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường , trợ_cấp xuất_ngũ ; b ) Trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học_tập tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học ở các trường đó ; c ) Được trợ_cấp tạo việc_làm ; d ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp ; đ ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại tổ_chức kinh_tế thi khi xuất_ngũ tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm tiền_lương , tiền công tương_xứng với vị_trí việc_làm và tiền_lương , tiền công trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp tổ_chức kinh_tế đã chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản thì việc giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ được thực_hiện như đối_với người lao_động của tổ_chức kinh_tế đó theo quy_định của pháp_luật ; e ) Được giải_quyết quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 và khoản 1 Điều 48 của Luật này , khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , bạn thấy được rằng đối_với quân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất thì sẽ được hưởng chế_độ như trên . Binh_sĩ xuất_ngũ ( Hình từ Internet ) | 16,559 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ được hưởng các chế_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong chiến_đấu, công_tác, huấn_luyện được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; h ) Trong trường_hợp bị_thương, bị bệnh khi làm nhiệm_vụ thi được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật ; i ) Được Nhà_nước bảo_đảm chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội, Luật bảo_hiểm_y_tế ; k ) Được tạm hoãn trả và không tính lãi_suất khoản vay từ Ngân_hàng chính_sách_xã_hội mà trước khi nhập_ngũ là thành_viên hộ nghèo, học_sinh, sinh_viên theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được ưu_tiên trong tuyển_sinh quân_sự. 2. Đối_với thân_nhân hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ : a ) Bố, mẹ đẻ ; bố, mẹ_vợ hoặc bố, mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế, được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ được miễn, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 50 . Chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong thời_gian phục_vụ tại_ngũ : a ) Được bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , đủ số_lượng , đúng chất_lượng về lương_thực , thực_phẩm , quân_trang , thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh ; được bảo_đảm chỗ ở , phụ_cấp hàng tháng , nhu_yếu_phẩm và nhu_cầu về văn_hoá , tinh_thần phù_hợp với tính_chất nhiệm_vụ của quân_đội ; được bảo_đảm chế_độ trong các ngày lễ , tết ; được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ khi bị_thương , bị ốm_đau , bị tai_nạn theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ tháng thứ mười_ba trở đi được nghỉ_phép theo chế_độ ; các trường_hợp nghỉ vì lý_do đột_xuất khác do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định ; c ) Từ tháng thứ hai mươi lăm trở đi được hưởng thêm 250% phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng hàng tháng ; d ) Được tính nhân_khẩu trong gia_đình khi gia_đình được giao hoặc điều_chỉnh diện_tích nhà ở , đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong chiến_đấu , công_tác , huấn_luyện được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; h ) Trong trường_hợp bị_thương , bị bệnh khi làm nhiệm_vụ thi được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật ; i ) Được Nhà_nước bảo_đảm chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , Luật bảo_hiểm_y_tế ; k ) Được tạm hoãn trả và không tính lãi_suất khoản vay từ Ngân_hàng chính_sách_xã_hội mà trước khi nhập_ngũ là thành_viên hộ nghèo , học_sinh , sinh_viên theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được ưu_tiên trong tuyển_sinh quân_sự . 2 . Đối_với thân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ : a ) Bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế , được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được miễn , giảm học_phí khi học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và ngoài công_lập theo quy_định của pháp_luật về chế_độ miễn , giảm học_phí ; c ) Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ hy_sinh , từ_trần trong khi làm nhiệm_vụ thì gia_đình được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ : a ) Được cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường , trợ_cấp xuất_ngũ ; b ) Trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học_tập tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học ở các trường đó ; c ) Được trợ_cấp tạo việc_làm ; d ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp ; đ ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại tổ_chức kinh_tế thi khi xuất_ngũ tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm tiền_lương , tiền công tương_xứng với vị_trí việc_làm và tiền_lương , tiền công trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp tổ_chức kinh_tế đã chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản thì việc giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ được thực_hiện như đối_với người lao_động của tổ_chức kinh_tế đó theo quy_định của pháp_luật ; e ) Được giải_quyết quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 và khoản 1 Điều 48 của Luật này , khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , bạn thấy được rằng đối_với quân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất thì sẽ được hưởng chế_độ như trên . Binh_sĩ xuất_ngũ ( Hình từ Internet ) | 16,560 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ được hưởng các chế_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế, được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ được miễn, giảm học_phí khi học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và ngoài công_lập theo quy_định của pháp_luật về chế_độ miễn, giảm học_phí ; c ) Trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ tại_ngũ hy_sinh, từ_trần trong khi làm nhiệm_vụ thì gia_đình được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. 3. Đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ khi xuất_ngũ : a ) Được cấp tiền tàu_xe, phụ_cấp đi đường, trợ_cấp xuất_ngũ ; b ) Trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học_tập tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả, được tiếp_nhận vào học ở các trường đó ; c ) Được trợ_cấp tạo việc_làm ; d ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan, tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại, bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 50 . Chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong thời_gian phục_vụ tại_ngũ : a ) Được bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , đủ số_lượng , đúng chất_lượng về lương_thực , thực_phẩm , quân_trang , thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh ; được bảo_đảm chỗ ở , phụ_cấp hàng tháng , nhu_yếu_phẩm và nhu_cầu về văn_hoá , tinh_thần phù_hợp với tính_chất nhiệm_vụ của quân_đội ; được bảo_đảm chế_độ trong các ngày lễ , tết ; được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ khi bị_thương , bị ốm_đau , bị tai_nạn theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ tháng thứ mười_ba trở đi được nghỉ_phép theo chế_độ ; các trường_hợp nghỉ vì lý_do đột_xuất khác do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định ; c ) Từ tháng thứ hai mươi lăm trở đi được hưởng thêm 250% phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng hàng tháng ; d ) Được tính nhân_khẩu trong gia_đình khi gia_đình được giao hoặc điều_chỉnh diện_tích nhà ở , đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong chiến_đấu , công_tác , huấn_luyện được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; h ) Trong trường_hợp bị_thương , bị bệnh khi làm nhiệm_vụ thi được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật ; i ) Được Nhà_nước bảo_đảm chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , Luật bảo_hiểm_y_tế ; k ) Được tạm hoãn trả và không tính lãi_suất khoản vay từ Ngân_hàng chính_sách_xã_hội mà trước khi nhập_ngũ là thành_viên hộ nghèo , học_sinh , sinh_viên theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được ưu_tiên trong tuyển_sinh quân_sự . 2 . Đối_với thân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ : a ) Bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế , được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được miễn , giảm học_phí khi học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và ngoài công_lập theo quy_định của pháp_luật về chế_độ miễn , giảm học_phí ; c ) Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ hy_sinh , từ_trần trong khi làm nhiệm_vụ thì gia_đình được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ : a ) Được cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường , trợ_cấp xuất_ngũ ; b ) Trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học_tập tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học ở các trường đó ; c ) Được trợ_cấp tạo việc_làm ; d ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp ; đ ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại tổ_chức kinh_tế thi khi xuất_ngũ tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm tiền_lương , tiền công tương_xứng với vị_trí việc_làm và tiền_lương , tiền công trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp tổ_chức kinh_tế đã chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản thì việc giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ được thực_hiện như đối_với người lao_động của tổ_chức kinh_tế đó theo quy_định của pháp_luật ; e ) Được giải_quyết quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 và khoản 1 Điều 48 của Luật này , khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , bạn thấy được rằng đối_với quân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất thì sẽ được hưởng chế_độ như trên . Binh_sĩ xuất_ngũ ( Hình từ Internet ) | 16,561 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ được hưởng các chế_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... cơ_quan, tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại, bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp ; đ ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại tổ_chức kinh_tế thi khi xuất_ngũ tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại, bố_trí việc_làm và bảo_đảm tiền_lương, tiền công tương_xứng với vị_trí việc_làm và tiền_lương, tiền công trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp tổ_chức kinh_tế đã chấm_dứt hoạt_động, giải_thể hoặc phá_sản thì việc giải_quyết chế_độ, chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ được thực_hiện như đối_với người lao_động của tổ_chức kinh_tế đó theo quy_định của pháp_luật ; e ) Được giải_quyết quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 và khoản 1 Điều 48 của Luật này, khi về địa_phương được chính_quyền các cấp, cơ_quan, tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh, tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. 4 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 50 . Chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong thời_gian phục_vụ tại_ngũ : a ) Được bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , đủ số_lượng , đúng chất_lượng về lương_thực , thực_phẩm , quân_trang , thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh ; được bảo_đảm chỗ ở , phụ_cấp hàng tháng , nhu_yếu_phẩm và nhu_cầu về văn_hoá , tinh_thần phù_hợp với tính_chất nhiệm_vụ của quân_đội ; được bảo_đảm chế_độ trong các ngày lễ , tết ; được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ khi bị_thương , bị ốm_đau , bị tai_nạn theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ tháng thứ mười_ba trở đi được nghỉ_phép theo chế_độ ; các trường_hợp nghỉ vì lý_do đột_xuất khác do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định ; c ) Từ tháng thứ hai mươi lăm trở đi được hưởng thêm 250% phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng hàng tháng ; d ) Được tính nhân_khẩu trong gia_đình khi gia_đình được giao hoặc điều_chỉnh diện_tích nhà ở , đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong chiến_đấu , công_tác , huấn_luyện được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; h ) Trong trường_hợp bị_thương , bị bệnh khi làm nhiệm_vụ thi được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật ; i ) Được Nhà_nước bảo_đảm chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , Luật bảo_hiểm_y_tế ; k ) Được tạm hoãn trả và không tính lãi_suất khoản vay từ Ngân_hàng chính_sách_xã_hội mà trước khi nhập_ngũ là thành_viên hộ nghèo , học_sinh , sinh_viên theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được ưu_tiên trong tuyển_sinh quân_sự . 2 . Đối_với thân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ : a ) Bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế , được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được miễn , giảm học_phí khi học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và ngoài công_lập theo quy_định của pháp_luật về chế_độ miễn , giảm học_phí ; c ) Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ hy_sinh , từ_trần trong khi làm nhiệm_vụ thì gia_đình được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ : a ) Được cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường , trợ_cấp xuất_ngũ ; b ) Trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học_tập tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học ở các trường đó ; c ) Được trợ_cấp tạo việc_làm ; d ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp ; đ ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại tổ_chức kinh_tế thi khi xuất_ngũ tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm tiền_lương , tiền công tương_xứng với vị_trí việc_làm và tiền_lương , tiền công trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp tổ_chức kinh_tế đã chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản thì việc giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ được thực_hiện như đối_với người lao_động của tổ_chức kinh_tế đó theo quy_định của pháp_luật ; e ) Được giải_quyết quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 và khoản 1 Điều 48 của Luật này , khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , bạn thấy được rằng đối_với quân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất thì sẽ được hưởng chế_độ như trên . Binh_sĩ xuất_ngũ ( Hình từ Internet ) | 16,562 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ được hưởng các chế_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh, tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, bạn thấy được rằng đối_với quân_nhân hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất thì sẽ được hưởng chế_độ như trên. Binh_sĩ xuất_ngũ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 50 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 50 . Chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ , xuất_ngũ và thân_nhân 1 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trong thời_gian phục_vụ tại_ngũ : a ) Được bảo_đảm cung_cấp kịp_thời , đủ số_lượng , đúng chất_lượng về lương_thực , thực_phẩm , quân_trang , thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh ; được bảo_đảm chỗ ở , phụ_cấp hàng tháng , nhu_yếu_phẩm và nhu_cầu về văn_hoá , tinh_thần phù_hợp với tính_chất nhiệm_vụ của quân_đội ; được bảo_đảm chế_độ trong các ngày lễ , tết ; được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ khi bị_thương , bị ốm_đau , bị tai_nạn theo quy_định của pháp_luật ; b ) Từ tháng thứ mười_ba trở đi được nghỉ_phép theo chế_độ ; các trường_hợp nghỉ vì lý_do đột_xuất khác do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định ; c ) Từ tháng thứ hai mươi lăm trở đi được hưởng thêm 250% phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng hàng tháng ; d ) Được tính nhân_khẩu trong gia_đình khi gia_đình được giao hoặc điều_chỉnh diện_tích nhà ở , đất xây_dựng nhà ở và đất canh_tác ; đ ) Được tính thời_gian phục_vụ tại_ngũ vào thời_gian công_tác ; e ) Được ưu_đãi về bưu_phí ; g ) Có thành_tích trong chiến_đấu , công_tác , huấn_luyện được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật ; h ) Trong trường_hợp bị_thương , bị bệnh khi làm nhiệm_vụ thi được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật ; i ) Được Nhà_nước bảo_đảm chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội , Luật bảo_hiểm_y_tế ; k ) Được tạm hoãn trả và không tính lãi_suất khoản vay từ Ngân_hàng chính_sách_xã_hội mà trước khi nhập_ngũ là thành_viên hộ nghèo , học_sinh , sinh_viên theo quy_định của pháp_luật ; l ) Được ưu_tiên trong tuyển_sinh quân_sự . 2 . Đối_với thân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ : a ) Bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ hoặc bố , mẹ chồng ; người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được hưởng chế_độ bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế , được hưởng trợ_cấp khó_khăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm ; b ) Con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ được miễn , giảm học_phí khi học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông công_lập và ngoài công_lập theo quy_định của pháp_luật về chế_độ miễn , giảm học_phí ; c ) Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ tại_ngũ hy_sinh , từ_trần trong khi làm nhiệm_vụ thì gia_đình được hưởng chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 3 . Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ : a ) Được cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường , trợ_cấp xuất_ngũ ; b ) Trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học_tập tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học ở các trường đó ; c ) Được trợ_cấp tạo việc_làm ; d ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp ; đ ) Trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại tổ_chức kinh_tế thi khi xuất_ngũ tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm tiền_lương , tiền công tương_xứng với vị_trí việc_làm và tiền_lương , tiền công trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp tổ_chức kinh_tế đã chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản thì việc giải_quyết chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ được thực_hiện như đối_với người lao_động của tổ_chức kinh_tế đó theo quy_định của pháp_luật ; e ) Được giải_quyết quyền_lợi về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội ; g ) Đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 và khoản 1 Điều 48 của Luật này , khi về địa_phương được chính_quyền các cấp , cơ_quan , tổ_chức ưu_tiên sắp_xếp việc_làm và cộng điểm trong tuyển_sinh , tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; trong thời_gian tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , bạn thấy được rằng đối_với quân_nhân hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất thì sẽ được hưởng chế_độ như trên . Binh_sĩ xuất_ngũ ( Hình từ Internet ) | 16,563 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ có được hưởng chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 7. Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần, trợ_cấp tạo việc_làm, cấp tiền tàu_xe, phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ 1. Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần, cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở. 2. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng, khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng. 3. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ 1 . Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng , khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng . 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ , mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu , xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú . " Theo đó , quy_định trên cho thấy chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ . Cụ_thể , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . | 16,564 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ có được hưởng chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng. 3. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ. 4. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ, mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu, xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú. " Theo đó, quy_định trên cho thấy chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần, trợ_cấp tạo việc_làm, cấp tiền tàu_xe, phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan, binh_sĩ xuất_ngũ. Cụ_thể, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần, cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ 1 . Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng , khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng . 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ , mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu , xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú . " Theo đó , quy_định trên cho thấy chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ . Cụ_thể , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . | 16,565 | |
Binh_sĩ xuất_ngũ có được hưởng chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ. Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ 1 . Ngoài chế_độ bảo_hiểm_xã_hội_một lần được hưởng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ phục_vụ tại_ngũ thời_hạn đủ 30 tháng , khi xuất_ngũ được trợ_cấp thêm 02 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng ; trường_hợp nếu xuất_ngũ trước thời_hạn 30 tháng thì thời_gian phục_vụ tại_ngũ từ tháng thứ 25 đến dưới 30 tháng được trợ_cấp thêm 01 tháng phụ_cấp quân_hàm hiện hưởng . 3 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự khi xuất_ngũ được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời Điểm xuất_ngũ . 4 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được đơn_vị trực_tiếp quản_lý tổ_chức buổi gặp_mặt chia_tay trước khi xuất_ngũ , mức chi 50.000 đồng / người ; được đơn_vị tiễn và đưa về địa_phương nơi cư_trú theo quy_định hoặc cấp tiền tàu , xe ( loại phổ_thông ) và phụ_cấp đi đường từ đơn_vị về nơi cư_trú . " Theo đó , quy_định trên cho thấy chế_độ trợ_cấp xuất_ngũ một lần , trợ_cấp tạo việc_làm , cấp tiền tàu_xe , phụ_cấp đi đường đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ xuất_ngũ . Cụ_thể , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ khi xuất_ngũ được trợ_cấp xuất_ngũ một lần , cứ mỗi năm phục_vụ trong Quân_đội được trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ . Trường_hợp có tháng lẻ được tính như sau : Dưới 01 tháng không được hưởng trợ_cấp xuất_ngũ ; từ đủ 01 tháng đến đủ 06 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 01 tháng tiền_lương cơ_sở ; từ trên 06 tháng trở lên đến 12 tháng được hưởng trợ_cấp bằng 02 tháng tiền_lương cơ_sở . | 16,566 | |
Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi binh_sĩ xuất_ngũ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 8. Chế_độ đào_tạo, học nghề, giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả, được tiếp_nhận vào học tại các trường đó. Trường_hợp hạ_sĩ_quan, binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ, khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm. 2. Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan, tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại, bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp đó đã giải_thể hoặc không có cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp thì Sở | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học tại các trường đó . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp đó đã giải_thể hoặc không có cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cùng cấp để giải_quyết việc_làm . ... " Trường_hợp binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định Nếu binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; | 16,567 | |
Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi binh_sĩ xuất_ngũ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp đó đã giải_thể hoặc không có cơ_quan, tổ_chức cấp trên trực_tiếp thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cùng cấp để giải_quyết việc_làm.... " Trường_hợp binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ, khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định Nếu binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan, tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại, bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 27/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 8 . Chế_độ đào_tạo , học nghề , giải_quyết việc_làm khi xuất_ngũ 1 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang học_tập hoặc có giấy gọi vào học tại các trường thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học thì được bảo_lưu kết_quả , được tiếp_nhận vào học tại các trường đó . Trường_hợp hạ_sĩ_quan , binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định tại Nghị_định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính_phủ quy_định về chính_sách hỗ_trợ tạo việc_làm và Quỹ quốc_gia về việc_làm . 2 . Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức đó đã giải_thể thì cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp có trách_nhiệm bố_trí việc_làm phù_hợp . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp đó đã giải_thể hoặc không có cơ_quan , tổ_chức cấp trên trực_tiếp thì Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan nhà_nước có liên_quan cùng cấp để giải_quyết việc_làm . ... " Trường_hợp binh_sĩ hoàn_thành nghĩa_vụ phục_vụ tại_ngũ , khi xuất_ngũ nếu có nhu_cầu đào_tạo nghề và đủ điều_kiện được hỗ_trợ đào_tạo nghề thì được hỗ_trợ đào_tạo nghề theo quy_định Nếu binh_sĩ trước khi nhập_ngũ đang làm_việc tại cơ_quan Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội thì khi xuất_ngũ cơ_quan , tổ_chức đó phải có trách_nhiệm tiếp_nhận lại , bố_trí việc_làm và bảo_đảm thu_nhập không thấp hơn trước khi nhập_ngũ ; | 16,568 | |
Bệnh lao nghề_nghiệp là bệnh gì ? | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... 1 . Định_nghĩa bệnh Bệnh lao nghề_nghiệp là bệnh truyền_nhiễm do vi_khuẩn lao gây ra trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Vi_khuẩn lao trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Nhân_viên y_tế ; - Làm_việc tại lò giết , mổ gia_súc ; - Thú_y chăn_nuôi gia_súc ; - Nghề / công_việc khác tiếp_xúc với vi_khuẩn lao . Như_vậy , bệnh lao nghề_nghiệp là bệnh truyền_nhiễm do vi_khuẩn lao gây ra trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây ra bệnh này là vi_khuẩn lao trong môi_trường lao_động . Người lao_động thường_xuyên làm các công_việc sau đây thì dễ mắc bệnh bệnh lao nghề_nghiệp : - Nhân_viên y_tế ; - Làm_việc tại lò giết , mổ gia_súc ; - Thú_y chăn_nuôi gia_súc ; - Nghề / công_việc khác tiếp_xúc với vi_khuẩn lao . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 1 Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : 1 . Định_nghĩa bệnh Bệnh lao nghề_nghiệp là bệnh truyền_nhiễm do vi_khuẩn lao gây ra trong quá_trình lao_động . 2 . Yếu_tố gây bệnh Vi_khuẩn lao trong môi_trường lao_động . 3 . Nghề , công_việc thường gặp và nguồn tiếp_xúc - Nhân_viên y_tế ; - Làm_việc tại lò giết , mổ gia_súc ; - Thú_y chăn_nuôi gia_súc ; - Nghề / công_việc khác tiếp_xúc với vi_khuẩn lao . Như_vậy , bệnh lao nghề_nghiệp là bệnh truyền_nhiễm do vi_khuẩn lao gây ra trong quá_trình lao_động . Yếu_tố gây ra bệnh này là vi_khuẩn lao trong môi_trường lao_động . Người lao_động thường_xuyên làm các công_việc sau đây thì dễ mắc bệnh bệnh lao nghề_nghiệp : - Nhân_viên y_tế ; - Làm_việc tại lò giết , mổ gia_súc ; - Thú_y chăn_nuôi gia_súc ; - Nghề / công_việc khác tiếp_xúc với vi_khuẩn lao . Bệnh_nghề_nghiệp được hưởng bảo_hiểm_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 16,569 | |
được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán, giám_định... 21. Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 22. Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 23. Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 24. Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 25. Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 26. Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 27. Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 28. Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên, hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 29. Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 21 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 22 . Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 23 . Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 24 . Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 25 . Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 26 . Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 27 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 28 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên , hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 29 . Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 30 . Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 31 . Bệnh lao nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 32 . Nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 32 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 33 . Bệnh viêm gan vi_rút C nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 33 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 34 . Bệnh ung_thư trung biểu mô nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 34 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán là mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bạn này được quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 16,570 | |
được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... cao_su tự_nhiên, hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 29. Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 30. Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 31. Bệnh lao nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 32. Nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 32 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 33. Bệnh viêm gan vi_rút C nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 33 ban_hành kèm theo Thông_tư này. 34. Bệnh ung_thư trung biểu mô nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 34 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... Như_vậy, người lao_động được chẩn_đoán là mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bạn này được quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 21 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 22 . Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 23 . Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 24 . Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 25 . Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 26 . Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 27 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 28 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên , hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 29 . Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 30 . Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 31 . Bệnh lao nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 32 . Nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 32 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 33 . Bệnh viêm gan vi_rút C nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 33 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 34 . Bệnh ung_thư trung biểu mô nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 34 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán là mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bạn này được quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 16,571 | |
được hưởng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : ... đối_với bạn này được quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 31 Điều 3 Thông_tư 15/2016/TT-BYT quy_định như sau : Danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm và hướng_dẫn chẩn_đoán , giám_định ... 21 . Bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 21 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 22 . Bệnh phóng_xạ nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 23 . Bệnh đục thể thuỷ_tinh nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 23 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 24 . Bệnh nốt dầu nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 24 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 25 . Bệnh sạm da nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 25 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 26 . Bệnh viêm da tiếp_xúc nghề_nghiệp do crôm và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 26 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 27 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc môi_trường ẩm_ướt và lạnh kéo_dài và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 27 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 28 . Bệnh da nghề_nghiệp do tiếp_xúc với cao_su tự_nhiên , hoá_chất phụ_gia cao_su và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 28 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 29 . Bệnh Leptospira nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 29 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 30 . Bệnh viêm gan vi_rút B nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 30 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 31 . Bệnh lao nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 32 . Nhiễm HIV do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 32 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 33 . Bệnh viêm gan vi_rút C nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 33 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 34 . Bệnh ung_thư trung biểu mô nghề_nghiệp và hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định quy_định tại Phụ_lục 34 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Như_vậy , người lao_động được chẩn_đoán là mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Hướng_dẫn chẩn_đoán giám_định đối_với bạn này được quy_định tại Phụ_lục 31 ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2016/TT-BYT. | 16,572 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3a Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chẩn_đoán, điều_trị, dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1. Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. 2. Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn, bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Theo đó, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3a Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Theo đó , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . | 16,573 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3a Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. Nguyên_tắc chẩn_đoán, điều_trị, dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1. Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc, giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. 2. Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn, bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ, do rung toàn_thân, nhiễm_độc mangan, các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp, ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Theo đó, người lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3a Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Theo đó , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . | 16,574 | |
Người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải làm gì ? | Căn_cứ theo Điều 3a Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : ... ngay. 3. Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể. Theo đó, người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế. - Điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3a Thông_tư 15/2016/TT-BYT , số thứ_tự Điều này được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 02/2023/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc chẩn_đoán , điều_trị , dự_phòng đối_với người lao_động bị mắc bệnh_nghề_nghiệp 1 . Người lao_động sau khi được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp cần được : a ) Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; b ) Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . Đối_với nhóm bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp phải được thải độc , giải_độc kịp_thời ; c ) Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . 2 . Một_số bệnh_nghề_nghiệp ( bệnh điếc nghề_nghiệp do tiếng ồn , bệnh_nghề_nghiệp do rung cục_bộ , do rung toàn_thân , nhiễm_độc mangan , các bệnh bụi phổi nghề_nghiệp trừ bệnh bụi phổi bông ) và ung_thư nghề_nghiệp , ung_thư do các bệnh_nghề_nghiệp không có khả_năng điều_trị ổn_định cần chuyển khám giám_định ngay . 3 . Trường_hợp chẩn_đoán các bệnh nhiễm_độc nghề_nghiệp cho người lao_động trong thời_gian bảo_đảm không nhất_thiết phải có các xét_nghiệm xác_định độc_chất trong cơ_thể . Theo đó , người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh lao nghề_nghiệp thì cần phải : - Hạn_chế tiếp_xúc yếu_tố có hại gây bệnh_nghề_nghiệp đó ; - Điều_trị theo phác_đồ của Bộ Y_tế . - Điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng và giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng chế_độ bảo_hiểm theo quy_định . | 16,575 | |
Thế_nào là gói_thầu ? | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 về khái_niệm gói_thầu như sau : ... Gói thầu là một phần hoặc toàn_bộ dự_án , dự_toán mua_sắm ; gói_thầu có_thể gồm những nội_dung mua_sắm giống nhau thuộc nhiều dự_án hoặc là khối_lượng mua_sắm một lần , khối_lượng mua_sắm cho một thời_kỳ đối_với mua_sắm thường_xuyên , mua_sắm tập_trung . Gói_thầu | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 về khái_niệm gói_thầu như sau : Gói thầu là một phần hoặc toàn_bộ dự_án , dự_toán mua_sắm ; gói_thầu có_thể gồm những nội_dung mua_sắm giống nhau thuộc nhiều dự_án hoặc là khối_lượng mua_sắm một lần , khối_lượng mua_sắm cho một thời_kỳ đối_với mua_sắm thường_xuyên , mua_sắm tập_trung . Gói_thầu | 16,576 | |
Pháp_luật về xây_dựng hiện_hành quy_định như_thế_nào về dự_toán gói_thầu xây_dựng ? | Về quy_định chung về dự_toán gói_thầu xây_dựng , căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... - Dự_toán gói_thầu xây_dựng ( sau đây gọi là dự_toán gói_thầu ) là toàn_bộ chi_phí cần_thiết để thực_hiện gói_thầu được xác_định cho từng gói_thầu , phù_hợp với kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu trước khi tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . - Dự_toán gói_thầu được xác_định cho các gói_thầu sau : + Gói_thầu thi_công xây_dựng ; + Gói_thầu mua_sắm thiết_bị ; + Gói_thầu lắp_đặt thiết_bị ; + Gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; + Gói_thầu hỗn_hợp . Về giá gói_thầu xây_dựng , căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Giá gói_thầu xây_dựng là giá_trị của gói_thầu xây_dựng được phê_duyệt trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu làm cơ_sở để lựa_chọn nhà_thầu . Giá gói_thầu xây_dựng gồm toàn_bộ chi_phí cần_thiết được tính đúng , tính đủ để thực hiện gói_thầu xây_dựng , kể cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . - Giá gói_thầu được cập_nhật trước ngày mở_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu nếu cần_thiết . | None | 1 | Về quy_định chung về dự_toán gói_thầu xây_dựng , căn_cứ tại Điều 16 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Dự_toán gói_thầu xây_dựng ( sau đây gọi là dự_toán gói_thầu ) là toàn_bộ chi_phí cần_thiết để thực_hiện gói_thầu được xác_định cho từng gói_thầu , phù_hợp với kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu trước khi tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . - Dự_toán gói_thầu được xác_định cho các gói_thầu sau : + Gói_thầu thi_công xây_dựng ; + Gói_thầu mua_sắm thiết_bị ; + Gói_thầu lắp_đặt thiết_bị ; + Gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; + Gói_thầu hỗn_hợp . Về giá gói_thầu xây_dựng , căn_cứ tại Điều 19 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Giá gói_thầu xây_dựng là giá_trị của gói_thầu xây_dựng được phê_duyệt trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu làm cơ_sở để lựa_chọn nhà_thầu . Giá gói_thầu xây_dựng gồm toàn_bộ chi_phí cần_thiết được tính đúng , tính đủ để thực hiện gói_thầu xây_dựng , kể cả chi_phí dự_phòng , phí , lệ_phí và thuế . - Giá gói_thầu được cập_nhật trước ngày mở_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu nếu cần_thiết . | 16,577 | |
Dự_toán gói_thầu được xác_định cụ_thể như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về xác_định dự_toán gói_thầu , có nội_dung cụ_thể như sau : ... - Dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của từng gói_thầu phù_hợp với thiết_kế, phạm_vi, tính_chất, đặc_điểm, điều_kiện cụ_thể của gói_thầu. - Đối_với dự_án thực_hiện thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( FEED ) để triển_khai hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư, thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( EPC ), dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu xác_định trên cơ_sở thiết_kế FEED. - Đối_với dự_án, công_trình được người quyết_định đầu_tư cho_phép triển_khai thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở theo từng gói_thầu xây_dựng, từng giai_đoạn kế_hoạch thực_hiện dự_án thì dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu và thiết_kế xây_dựng tương_ứng. Các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu được xác_định như các khoản mục chi_phí trong dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 12 Nghị_định này, phù_hợp với phạm_vi, tính_chất, đặc_điểm, điều_kiện cụ_thể của từng gói_thầu. - Đối_với dự_án đã được phê_duyệt dự_toán xây_dựng công_trình, chủ đầu_tư tự xác_định dự_toán gói_thầu trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của gói_thầu trong dự_toán xây_dựng công_trình được duyệt nếu cần_thiết | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về xác_định dự_toán gói_thầu , có nội_dung cụ_thể như sau : - Dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của từng gói_thầu phù_hợp với thiết_kế , phạm_vi , tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu . - Đối_với dự_án thực_hiện thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( FEED ) để triển_khai hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( EPC ) , dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu xác_định trên cơ_sở thiết_kế FEED . - Đối_với dự_án , công_trình được người quyết_định đầu_tư cho_phép triển_khai thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở theo từng gói_thầu xây_dựng , từng giai_đoạn kế_hoạch thực_hiện dự_án thì dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu và thiết_kế xây_dựng tương_ứng . Các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu được xác_định như các khoản mục chi_phí trong dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 12 Nghị_định này , phù_hợp với phạm_vi , tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng gói_thầu . - Đối_với dự_án đã được phê_duyệt dự_toán xây_dựng công_trình , chủ đầu_tư tự xác_định dự_toán gói_thầu trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của gói_thầu trong dự_toán xây_dựng công_trình được duyệt nếu cần_thiết . - Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu được xác_định phù_hợp với hình_thức hợp_đồng sử_dụng cho gói_thầu ghi trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . Thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu được quy_định ra sao ? Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu cụ_thể như sau : - Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . - Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . - Chủ đầu_tư tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này . - Tuỳ theo đặc_điểm , tính_chất của gói_thầu , việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành về lĩnh_vực xây_dựng mới nhất liên_quan đến dự_toán gói_thầu xây_dựng . | 16,578 | |
Dự_toán gói_thầu được xác_định cụ_thể như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về xác_định dự_toán gói_thầu , có nội_dung cụ_thể như sau : ... dự_án đã được phê_duyệt dự_toán xây_dựng công_trình, chủ đầu_tư tự xác_định dự_toán gói_thầu trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của gói_thầu trong dự_toán xây_dựng công_trình được duyệt nếu cần_thiết. - Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu được xác_định phù_hợp với hình_thức hợp_đồng sử_dụng cho gói_thầu ghi trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu. Thẩm_tra, thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu được quy_định ra sao? Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về thẩm_tra, thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu cụ_thể như sau : - Việc thẩm_tra, thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này. - Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3, 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu. - Chủ đầu_tư tự thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này. - Tuỳ theo đặc_điểm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về xác_định dự_toán gói_thầu , có nội_dung cụ_thể như sau : - Dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của từng gói_thầu phù_hợp với thiết_kế , phạm_vi , tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu . - Đối_với dự_án thực_hiện thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( FEED ) để triển_khai hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( EPC ) , dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu xác_định trên cơ_sở thiết_kế FEED . - Đối_với dự_án , công_trình được người quyết_định đầu_tư cho_phép triển_khai thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở theo từng gói_thầu xây_dựng , từng giai_đoạn kế_hoạch thực_hiện dự_án thì dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu và thiết_kế xây_dựng tương_ứng . Các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu được xác_định như các khoản mục chi_phí trong dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 12 Nghị_định này , phù_hợp với phạm_vi , tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng gói_thầu . - Đối_với dự_án đã được phê_duyệt dự_toán xây_dựng công_trình , chủ đầu_tư tự xác_định dự_toán gói_thầu trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của gói_thầu trong dự_toán xây_dựng công_trình được duyệt nếu cần_thiết . - Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu được xác_định phù_hợp với hình_thức hợp_đồng sử_dụng cho gói_thầu ghi trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . Thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu được quy_định ra sao ? Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu cụ_thể như sau : - Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . - Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . - Chủ đầu_tư tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này . - Tuỳ theo đặc_điểm , tính_chất của gói_thầu , việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành về lĩnh_vực xây_dựng mới nhất liên_quan đến dự_toán gói_thầu xây_dựng . | 16,579 | |
Dự_toán gói_thầu được xác_định cụ_thể như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về xác_định dự_toán gói_thầu , có nội_dung cụ_thể như sau : ... 16 Nghị_định này. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này. - Tuỳ theo đặc_điểm, tính_chất của gói_thầu, việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này. Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành về lĩnh_vực xây_dựng mới nhất liên_quan đến dự_toán gói_thầu xây_dựng. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về xác_định dự_toán gói_thầu , có nội_dung cụ_thể như sau : - Dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của từng gói_thầu phù_hợp với thiết_kế , phạm_vi , tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của gói_thầu . - Đối_với dự_án thực_hiện thiết_kế kỹ_thuật tổng_thể ( FEED ) để triển_khai hợp_đồng thiết_kế - mua_sắm vật_tư , thiết_bị - thi_công xây_dựng công_trình ( EPC ) , dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu xác_định trên cơ_sở thiết_kế FEED . - Đối_với dự_án , công_trình được người quyết_định đầu_tư cho_phép triển_khai thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở theo từng gói_thầu xây_dựng , từng giai_đoạn kế_hoạch thực_hiện dự_án thì dự_toán gói_thầu được xác_định trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi gói_thầu và thiết_kế xây_dựng tương_ứng . Các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu được xác_định như các khoản mục chi_phí trong dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 12 Nghị_định này , phù_hợp với phạm_vi , tính_chất , đặc_điểm , điều_kiện cụ_thể của từng gói_thầu . - Đối_với dự_án đã được phê_duyệt dự_toán xây_dựng công_trình , chủ đầu_tư tự xác_định dự_toán gói_thầu trên cơ_sở các khoản mục chi_phí thuộc phạm_vi của gói_thầu trong dự_toán xây_dựng công_trình được duyệt nếu cần_thiết . - Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu được xác_định phù_hợp với hình_thức hợp_đồng sử_dụng cho gói_thầu ghi trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . Thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu được quy_định ra sao ? Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP về thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu cụ_thể như sau : - Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . - Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . - Chủ đầu_tư tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này . - Tuỳ theo đặc_điểm , tính_chất của gói_thầu , việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành về lĩnh_vực xây_dựng mới nhất liên_quan đến dự_toán gói_thầu xây_dựng . | 16,580 | |
Điều_kiện chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ? | Căn_cứ tại Điều 203 Luật Doanh nghiêp 2020 quy_định : ... " Điều 203. Chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1. Công_ty cổ_phần có_thể chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo phương_thức sau đây : a ) Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; b ) Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; c ) Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông. 2. Việc chuyển_nhượng hoặc nhận góp vốn đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều này phải thực_hiện theo giá thị_trường, giá được định theo phương_pháp tài_sản, phương_pháp dòng tiền chiết_khấu hoặc phương_pháp khác. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày_công_ty chỉ còn lại một cổ_đông hoặc hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này, công_ty gửi hồ_sơ chuyển_đổi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đã đăng_ký. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chuyển_đổi, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và cập_nhật tình_trạng pháp_lý của công_ty trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Công_ty chuyển_đổi đương_nhiên kế_thừa toàn_bộ quyền và lợi_ích | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 203 Luật Doanh nghiêp 2020 quy_định : " Điều 203 . Chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Công_ty cổ_phần có_thể chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo phương_thức sau đây : a ) Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; b ) Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; c ) Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông . 2 . Việc chuyển_nhượng hoặc nhận góp vốn đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều này phải thực_hiện theo giá thị_trường , giá được định theo phương_pháp tài_sản , phương_pháp dòng tiền chiết_khấu hoặc phương_pháp khác . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày_công_ty chỉ còn lại một cổ_đông hoặc hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này , công_ty gửi hồ_sơ chuyển_đổi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đã đăng_ký . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chuyển_đổi , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và cập_nhật tình_trạng pháp_lý của công_ty trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chuyển_đổi đương_nhiên kế_thừa toàn_bộ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ , gồm cả nợ thuế , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi . " Theo đó để chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; - Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; - Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần , công_ty gửi hoặc nộp hồ_sơ chuyển_đổi tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi đã đăng_ký . Công_ty chuyển_đổi sẽ kế_thừa toàn_bộ các quyền và lợi_ích hợp_pháp , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn nếu bạn đáp_ứng được điều_kiện trên , có_thể chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . Chuyển_đổi doanh_nghiệp | 16,581 | |
Điều_kiện chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ? | Căn_cứ tại Điều 203 Luật Doanh nghiêp 2020 quy_định : ... , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và cập_nhật tình_trạng pháp_lý của công_ty trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Công_ty chuyển_đổi đương_nhiên kế_thừa toàn_bộ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chịu trách_nhiệm về các khoản nợ, gồm cả nợ thuế, hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi. " Theo đó để chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; - Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; - Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần, công_ty gửi hoặc nộp hồ_sơ chuyển_đổi tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi đã đăng_ký. Công_ty chuyển_đổi sẽ kế_thừa toàn_bộ các quyền và lợi_ích hợp_pháp, chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi. Như_vậy trong trường_hợp của bạn nếu bạn đáp_ứng được điều_kiện trên, có_thể chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên. Chuyển_đổi doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 203 Luật Doanh nghiêp 2020 quy_định : " Điều 203 . Chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Công_ty cổ_phần có_thể chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo phương_thức sau đây : a ) Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; b ) Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; c ) Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông . 2 . Việc chuyển_nhượng hoặc nhận góp vốn đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều này phải thực_hiện theo giá thị_trường , giá được định theo phương_pháp tài_sản , phương_pháp dòng tiền chiết_khấu hoặc phương_pháp khác . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày_công_ty chỉ còn lại một cổ_đông hoặc hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này , công_ty gửi hồ_sơ chuyển_đổi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đã đăng_ký . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chuyển_đổi , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và cập_nhật tình_trạng pháp_lý của công_ty trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chuyển_đổi đương_nhiên kế_thừa toàn_bộ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ , gồm cả nợ thuế , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi . " Theo đó để chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; - Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; - Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần , công_ty gửi hoặc nộp hồ_sơ chuyển_đổi tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi đã đăng_ký . Công_ty chuyển_đổi sẽ kế_thừa toàn_bộ các quyền và lợi_ích hợp_pháp , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn nếu bạn đáp_ứng được điều_kiện trên , có_thể chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . Chuyển_đổi doanh_nghiệp | 16,582 | |
Điều_kiện chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ? | Căn_cứ tại Điều 203 Luật Doanh nghiêp 2020 quy_định : ... được chuyển_đổi. Như_vậy trong trường_hợp của bạn nếu bạn đáp_ứng được điều_kiện trên, có_thể chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên. Chuyển_đổi doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 203 Luật Doanh nghiêp 2020 quy_định : " Điều 203 . Chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Công_ty cổ_phần có_thể chuyển_đổi thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên theo phương_thức sau đây : a ) Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; b ) Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; c ) Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông . 2 . Việc chuyển_nhượng hoặc nhận góp vốn đầu_tư quy_định tại khoản 1 Điều này phải thực_hiện theo giá thị_trường , giá được định theo phương_pháp tài_sản , phương_pháp dòng tiền chiết_khấu hoặc phương_pháp khác . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày_công_ty chỉ còn lại một cổ_đông hoặc hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này , công_ty gửi hồ_sơ chuyển_đổi đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đã đăng_ký . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ chuyển_đổi , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp và cập_nhật tình_trạng pháp_lý của công_ty trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chuyển_đổi đương_nhiên kế_thừa toàn_bộ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ , gồm cả nợ thuế , hợp_đồng lao_động và nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi . " Theo đó để chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Một cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ cổ_phần tương_ứng của tất_cả cổ_đông còn lại ; - Một tổ_chức hoặc cá_nhân không phải là cổ_đông nhận chuyển_nhượng toàn_bộ số cổ_phần của tất_cả cổ_đông của công_ty ; - Công_ty chỉ còn lại 01 cổ_đông . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng cổ_phần , công_ty gửi hoặc nộp hồ_sơ chuyển_đổi tại Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi đã đăng_ký . Công_ty chuyển_đổi sẽ kế_thừa toàn_bộ các quyền và lợi_ích hợp_pháp , chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa_vụ khác của công_ty được chuyển_đổi . Như_vậy trong trường_hợp của bạn nếu bạn đáp_ứng được điều_kiện trên , có_thể chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . Chuyển_đổi doanh_nghiệp | 16,583 | |
Hồ_sơ chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể : " Điều 26. Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp 4. Trường_hợp chuyển_đổi công_ty trách_nhiệm hữu_hạn thành công_ty cổ_phần và ngược_lại, hồ_sơ đăng_ký chuyển_đổi bao_gồm các giấy_tờ quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này, trong đó không bao_gồm Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 23 và điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị_định này. Kèm theo hồ_sơ phải có các giấy_tờ sau đây : a ) Nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần, phần vốn góp ; Hợp_đồng tặng cho trong trường_hợp tặng cho cổ_phần, phần vốn góp ; Bản_sao văn_bản xác_nhận quyền thừa_kế hợp_pháp của người thừa_kế trong trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể : " Điều 26 . Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp 4 . Trường_hợp chuyển_đổi công_ty trách_nhiệm hữu_hạn thành công_ty cổ_phần và ngược_lại , hồ_sơ đăng_ký chuyển_đổi bao_gồm các giấy_tờ quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này , trong đó không bao_gồm Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 23 và điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị_định này . Kèm theo hồ_sơ phải có các giấy_tờ sau đây : a ) Nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp ; Hợp_đồng tặng cho trong trường_hợp tặng cho cổ_phần , phần vốn góp ; Bản_sao văn_bản xác_nhận quyền thừa_kế hợp_pháp của người thừa_kế trong trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giấy_tờ xác_nhận việc góp vốn của thành_viên , cổ_đông mới ; d ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . " Như_vậy theo như quy_định trên để chuyển_đổi từ công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . ( 2 ) Điều_lệ công_ty . ( 3 ) Bản_sao các giấy_tờ sau đây : - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên công_ty , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức và văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền . Đối_với thành_viên , cổ_đông là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; ( 4 Nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; ( 5 ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp ; | 16,584 | |
Hồ_sơ chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể: ... vốn góp ; Hợp_đồng tặng cho trong trường_hợp tặng cho cổ_phần, phần vốn góp ; Bản_sao văn_bản xác_nhận quyền thừa_kế hợp_pháp của người thừa_kế trong trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giấy_tờ xác_nhận việc góp vốn của thành_viên, cổ_đông mới ; d ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư. " Như_vậy theo như quy_định trên để chuyển_đổi từ công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp. ( 2 ) Điều_lệ công_ty. ( 3 ) Bản_sao các giấy_tờ sau đây : - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên công_ty, cổ_đông sáng_lập, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên, cổ_đông sáng_lập, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể : " Điều 26 . Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp 4 . Trường_hợp chuyển_đổi công_ty trách_nhiệm hữu_hạn thành công_ty cổ_phần và ngược_lại , hồ_sơ đăng_ký chuyển_đổi bao_gồm các giấy_tờ quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này , trong đó không bao_gồm Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 23 và điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị_định này . Kèm theo hồ_sơ phải có các giấy_tờ sau đây : a ) Nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp ; Hợp_đồng tặng cho trong trường_hợp tặng cho cổ_phần , phần vốn góp ; Bản_sao văn_bản xác_nhận quyền thừa_kế hợp_pháp của người thừa_kế trong trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giấy_tờ xác_nhận việc góp vốn của thành_viên , cổ_đông mới ; d ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . " Như_vậy theo như quy_định trên để chuyển_đổi từ công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . ( 2 ) Điều_lệ công_ty . ( 3 ) Bản_sao các giấy_tờ sau đây : - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên công_ty , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức và văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền . Đối_với thành_viên , cổ_đông là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; ( 4 Nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; ( 5 ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp ; | 16,585 | |
Hồ_sơ chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể: ... công_ty, cổ_đông sáng_lập, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên, cổ_đông sáng_lập, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên, cổ_đông sáng_lập, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức và văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền. Đối_với thành_viên, cổ_đông là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; ( 4 Nghị_quyết, quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết, quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; ( 5 ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần, phần vốn góp ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 26 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp cụ_thể : " Điều 26 . Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với các trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp 4 . Trường_hợp chuyển_đổi công_ty trách_nhiệm hữu_hạn thành công_ty cổ_phần và ngược_lại , hồ_sơ đăng_ký chuyển_đổi bao_gồm các giấy_tờ quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Nghị_định này , trong đó không bao_gồm Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 23 và điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị_định này . Kèm theo hồ_sơ phải có các giấy_tờ sau đây : a ) Nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; b ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp ; Hợp_đồng tặng cho trong trường_hợp tặng cho cổ_phần , phần vốn góp ; Bản_sao văn_bản xác_nhận quyền thừa_kế hợp_pháp của người thừa_kế trong trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật ; c ) Giấy_tờ xác_nhận việc góp vốn của thành_viên , cổ_đông mới ; d ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . " Như_vậy theo như quy_định trên để chuyển_đổi từ công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên bạn cần phải chuẩn_bị hồ_sơ gồm các giấy_tờ sau : ( 1 ) Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . ( 2 ) Điều_lệ công_ty . ( 3 ) Bản_sao các giấy_tờ sau đây : - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; - Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên công_ty , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là cá_nhân ; Giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức đối_với thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức ; Giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo uỷ_quyền của thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài là tổ_chức và văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền . Đối_với thành_viên , cổ_đông là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; ( 4 Nghị_quyết , quyết_định của chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hoặc nghị_quyết , quyết_định và bản_sao biên_bản họp của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên hoặc nghị_quyết và bản_sao biên_bản họp của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần về việc chuyển_đổi công_ty ; ( 5 ) Hợp_đồng chuyển_nhượng hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng trong trường_hợp chuyển_nhượng cổ_phần , phần vốn góp ; | 16,586 | |
Thủ_tục , cách_thức tiến_hành chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên | + Bước 1 : ... Chuẩn_bị thông_tin , giấy_tờ đã nêu ở trên về chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn môt thành_viên + Bước 2 : Soạn và hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định về chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên + Bước 3 : Nộp hồ_sơ tới Phòng đăng_ký kinh_doanh – Sở kế_hoạch và đầu_tư . Kể từ ngày nhận hồ_sơ và trong thời_hạn ba ngày làm_việc , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . + Bước 4 : Cơ_quan có thẩm_quyền trả kết_quả . Để có_thể tiến_hành chuyển_đổi công_ty cổ_phần sang công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên các chủ_thể cần tuân_thủ quy_định của pháp_luật và tiến_hành việc chuyển_đổi theo một trình_tự cụ_thể được nêu trên . Việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật sẽ giúp quá_trình tiến_hành chuyển_đổi công_ty cổ_phần sang công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được nhanh_chóng , chính_xác và đảm_bảo quyền_lợi của các chủ_thể . | None | 1 | + Bước 1 : Chuẩn_bị thông_tin , giấy_tờ đã nêu ở trên về chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn môt thành_viên + Bước 2 : Soạn và hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định về chuyển_đổi công_ty cổ_phần thành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên + Bước 3 : Nộp hồ_sơ tới Phòng đăng_ký kinh_doanh – Sở kế_hoạch và đầu_tư . Kể từ ngày nhận hồ_sơ và trong thời_hạn ba ngày làm_việc , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . + Bước 4 : Cơ_quan có thẩm_quyền trả kết_quả . Để có_thể tiến_hành chuyển_đổi công_ty cổ_phần sang công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên các chủ_thể cần tuân_thủ quy_định của pháp_luật và tiến_hành việc chuyển_đổi theo một trình_tự cụ_thể được nêu trên . Việc tuân_thủ các quy_định của pháp_luật sẽ giúp quá_trình tiến_hành chuyển_đổi công_ty cổ_phần sang công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên được nhanh_chóng , chính_xác và đảm_bảo quyền_lợi của các chủ_thể . | 16,587 | |
Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt có khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... 2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng... 2.2. Phân_hạng Quả thanh_long được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1. Hạng “ đặc_biệt ” Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất. Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm. Không có các khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. 2.2.2. Hạng I Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt. Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm. Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả không được vượt quá 1 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. 2.2.3. Hạng II Quả thanh_long thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Quả thanh_long được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm . Không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 . Hạng I Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả không được vượt quá 1 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 . Hạng II Quả thanh_long thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép quả thanh_long có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng quả ; - khuyết_tật trên vỏ quả không được vượt quá 2 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Theo đó , thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm . Đồng_thời , không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 16,588 | |
Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt có khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. 2.2.3. Hạng II Quả thanh_long thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1. Có_thể cho_phép quả thanh_long có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng quả ; - khuyết_tật trên vỏ quả không được vượt quá 2 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả. Trong mọi trường_hợp, các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả. Theo đó, thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất. Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm. Đồng_thời, không có các khuyết_tật, trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì. Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Quả thanh_long được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm . Không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 . Hạng I Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả không được vượt quá 1 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 . Hạng II Quả thanh_long thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép quả thanh_long có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng quả ; - khuyết_tật trên vỏ quả không được vượt quá 2 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Theo đó , thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm . Đồng_thời , không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 16,589 | |
Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt có khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng ... 2.2 . Phân_hạng Quả thanh_long được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm . Không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . 2.2.2 . Hạng I Quả thanh_long thuộc hạng này phải có chất_lượng tốt . Chúng phải đặc_trưng cho giống và / hoặc loại thương_phẩm . Cho_phép có các khuyết_tật nhẹ miễn_là không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì : - khuyết_tật nhẹ về hình_dạng quả ; - khuyết_tật nhẹ trên vỏ quả không được vượt quá 1 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . 2.2.3 . Hạng II Quả thanh_long thuộc hạng này không đáp_ứng được các yêu_cầu trong các hạng cao hơn nhưng phải đáp_ứng được các yêu_cầu tối_thiểu quy_định trong 2.1 . Có_thể cho_phép quả thanh_long có các khuyết_tật sau với điều_kiện vẫn đảm_bảo được các đặc_tính cơ_bản về chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày của sản_phẩm : - khuyết_tật về hình_dạng quả ; - khuyết_tật trên vỏ quả không được vượt quá 2 cm2 tổng diện_tích bề_mặt quả . Trong mọi trường_hợp , các khuyết_tật phải không được ảnh_hưởng đến thịt quả . Theo đó , thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất . Chúng phải đặc_trưng cho các giống và / hoặc loại thương_phẩm . Đồng_thời , không có các khuyết_tật , trừ các khuyết_tật rất nhẹ không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt ( Hình từ Internet ) | 16,590 | |
Sai_số cho_phép về chất_lượng và kích_cỡ của thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 và tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... 2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. 4.1. Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1. Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó.... 4.2. Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Theo đó, cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó. Đồng_thời, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 và tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . ... 4.2 . Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Theo đó , cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Đồng_thời , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . | 16,591 | |
Sai_số cho_phép về chất_lượng và kích_cỡ của thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 và tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó. Đồng_thời, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì.2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. 4.1. Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1. Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó.... 4.2. Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. Theo đó, cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 và tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . ... 4.2 . Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Theo đó , cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Đồng_thời , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . | 16,592 | |
Sai_số cho_phép về chất_lượng và kích_cỡ của thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 và tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... bao_bì. Theo đó, cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định. Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó. Đồng_thời, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 và tiểu_mục 4.2 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về sai_số cho_phép Cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . 4.1 . Sai_số cho_phép về chất_lượng 4.1.1 . Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . ... 4.2 . Sai_số cho_phép về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . Theo đó , cho_phép sai_số về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_bì kiểm_tra đối_với sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu của mỗi hạng quy_định . Thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng của quả thanh_long không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn sai_số cho_phép của hạng đó . Đồng_thời , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng quả thanh_long tương_ứng với kích_cỡ cao hơn và / hoặc thấp hơn kích_cỡ liền kề được ghi trên bao_bì . | 16,593 | |
Bao_bì trong cách trình_bày thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... 2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1. Độ đồng_đều Lượng quả thanh_long chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ, màu_sắc, chất_lượng, xuất_xứ, giống và / hoặc loại thương_phẩm. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2. Bao_gói Quả thanh_long phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Quả thanh_long cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi ). 5.2.1. Bao_bì Bao_bì | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Lượng quả thanh_long chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , màu_sắc , chất_lượng , xuất_xứ , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Quả thanh_long phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Quả thanh_long cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi ) . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , để đảm_bảo thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản quả thanh_long . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , quả thanh_long phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , để đảm_bảo thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản quả thanh_long . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . | 16,594 | |
Bao_bì trong cách trình_bày thanh_long quả tươi hạng đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23: ... and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi ). 5.2.1. Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, để đảm_bảo thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản quả thanh_long. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Theo đó, quả thanh_long phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp. Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, để đảm_bảo thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản quả thanh_long. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiết 5.2.1 tiểu_mục 5.2 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 75 23:2 014 về thanh_long quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 . Độ đồng_đều Lượng quả thanh_long chứa trong mỗi bao_bì phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ , màu_sắc , chất_lượng , xuất_xứ , giống và / hoặc loại thương_phẩm . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 . Bao_gói Quả thanh_long phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 4 ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Quả thanh_long cần được đóng_gói trong bao_bì phù_hợp với CAC / RCP 44-19955 ) Code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables ( Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi ) . 5.2.1 . Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , để đảm_bảo thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản quả thanh_long . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , quả thanh_long phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách thích_hợp . Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , để đảm_bảo thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản quả thanh_long . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . | 16,595 | |
Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính tại cơ_sở y_tế đủ điều_kiện do cơ_quan nào lập ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 109/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý tại nơi tạm giữ có cơ_sở y_tế đủ điều_kiện 1. Hồ_sơ xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý gồm : a ) Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý do cơ_quan công_an cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ_quan công_an ) lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( sau đây gọi tắt là Bản tóm_tắt lý_lịch ) ; d ) Bản_sao quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh ; e ) Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính do cơ_quan công_an cấp xã, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 109/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý tại nơi tạm giữ có cơ_sở y_tế đủ điều_kiện 1 . Hồ_sơ xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý gồm : a ) Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý do cơ_quan công_an cấp xã , cấp huyện hoặc cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ_quan công_an ) lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( sau đây gọi tắt là Bản tóm_tắt lý_lịch ) ; d ) Bản_sao quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; e ) Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính do cơ_quan công_an cấp xã , cấp huyện hoặc cấp tỉnh lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP tải về . Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính phải do cơ_quan công_an cấp nào lập ? ( Hình từ Internet ) | 16,596 | |
Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính tại cơ_sở y_tế đủ điều_kiện do cơ_quan nào lập ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 109/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ như sau : ... tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính do cơ_quan công_an cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP tải về. Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính phải do cơ_quan công_an cấp nào lập? ( Hình từ Internet ) Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý tại nơi tạm giữ có cơ_sở y_tế đủ điều_kiện 1. Hồ_sơ xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý gồm : a ) Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý do cơ_quan công_an cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ_quan công_an ) lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 109/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý tại nơi tạm giữ có cơ_sở y_tế đủ điều_kiện 1 . Hồ_sơ xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý gồm : a ) Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý do cơ_quan công_an cấp xã , cấp huyện hoặc cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ_quan công_an ) lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( sau đây gọi tắt là Bản tóm_tắt lý_lịch ) ; d ) Bản_sao quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; e ) Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính do cơ_quan công_an cấp xã , cấp huyện hoặc cấp tỉnh lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP tải về . Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính phải do cơ_quan công_an cấp nào lập ? ( Hình từ Internet ) | 16,597 | |
Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính tại cơ_sở y_tế đủ điều_kiện do cơ_quan nào lập ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 109/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ như sau : ... ) Bản_sao phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( sau đây gọi tắt là Bản tóm_tắt lý_lịch ) ; d ) Bản_sao quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh ; e ) Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này.... Theo đó, giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính do cơ_quan công_an cấp xã, cấp huyện hoặc cấp tỉnh lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP tải về. Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính phải do cơ_quan công_an cấp nào lập? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Nghị_định 109/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý tại nơi tạm giữ có cơ_sở y_tế đủ điều_kiện 1 . Hồ_sơ xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý gồm : a ) Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý do cơ_quan công_an cấp xã , cấp huyện hoặc cấp tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ_quan công_an ) lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao phiếu kết_quả xét_nghiệm chất ma_tuý trong cơ_thể ; c ) Bản tóm_tắt lý_lịch người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( sau đây gọi tắt là Bản tóm_tắt lý_lịch ) ; d ) Bản_sao quyết_định tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Bệnh_án theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; e ) Phiếu kết_quả xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . ... Theo đó , giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính do cơ_quan công_an cấp xã , cấp huyện hoặc cấp tỉnh lập theo Mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP tải về . Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính phải do cơ_quan công_an cấp nào lập ? ( Hình từ Internet ) | 16,598 | |
Giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính tại cơ_sở y_tế đủ điều_kiện phải ghi như_thế_nào ? | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP thì mẫu giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục h: ... Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP thì mẫu giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính như sau : Các nội_dung trên mẫu giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý được điền thông_tin như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan Công_an gửi văn_bản đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý. ( 2 ) Ghi chữ_viết tắt đơn_vị gửi văn_bản đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an. Trường_hợp không có quy_định thì ghi chữ_viết tắt tên đơn_vị theo hướng_dẫn về thể_thức của Chính_phủ. ( 3 ) Ghi địa_danh theo hướng_dẫn về thể_thức của Chính_phủ. ( 4 ) Ghi tên cơ_sở y_tế xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý. ( 5 ) Ghi họ và tên người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý. ( 6 ) Áp_dụng đối_với người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý dưới 18 tuổi, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. ( 7 ) Ghi rõ địa_điểm xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý. ( 8 ) Thời_hạn trả kết_quả không quá 5 ngày kể từ | None | 1 | Theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 109/2021/NĐ-CP thì mẫu giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý đối_với người bị tạm giữ theo thủ_tục hành_chính như sau : Các nội_dung trên mẫu giấy đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý được điền thông_tin như sau : ( 1 ) Ghi tên cơ_quan Công_an gửi văn_bản đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý . ( 2 ) Ghi chữ_viết tắt đơn_vị gửi văn_bản đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trường_hợp không có quy_định thì ghi chữ_viết tắt tên đơn_vị theo hướng_dẫn về thể_thức của Chính_phủ . ( 3 ) Ghi địa_danh theo hướng_dẫn về thể_thức của Chính_phủ . ( 4 ) Ghi tên cơ_sở y_tế xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý . ( 5 ) Ghi họ và tên người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý . ( 6 ) Áp_dụng đối_với người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý dưới 18 tuổi , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . ( 7 ) Ghi rõ địa_điểm xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý . ( 8 ) Thời_hạn trả kết_quả không quá 5 ngày kể từ ngày cơ_sở y_tế tiếp_cận người được đề_nghị xác_định tình_trạng nghiện ma_tuý . | 16,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.