Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_quan nào có thẩm_quyền công_bố quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ?
Tại Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quy_hoạch xây_dựng nông_thôn là Uỷ_ban_nhân_dân xã , và cơ_quan này có trác: ... Tại Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quy_hoạch xây_dựng nông_thôn là Uỷ_ban_nhân_dân xã , và cơ_quan này có trách_nhiệm có trách_nhiệm công_bố , công_khai quy_hoạch xây_dựng nông_thôn với các nội_dung như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch chung xây_dựng xã : + Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch chung xây_dựng xã ; Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . + Sơ_đồ quy_hoạch không_gian tổng_thể xã . + Bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất . + Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng phục_vụ sản_xuất . - Đối_với đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn : + Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . + Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan . + Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất . + Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật .
None
1
Tại Điều 20 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định cơ_quan có thẩm_quyền công_bố quy_hoạch xây_dựng nông_thôn là Uỷ_ban_nhân_dân xã , và cơ_quan này có trách_nhiệm có trách_nhiệm công_bố , công_khai quy_hoạch xây_dựng nông_thôn với các nội_dung như sau : - Đối_với đồ_án quy_hoạch chung xây_dựng xã : + Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch chung xây_dựng xã ; Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . + Sơ_đồ quy_hoạch không_gian tổng_thể xã . + Bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất . + Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng phục_vụ sản_xuất . - Đối_với đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn : + Quyết_định phê_duyệt đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . + Sơ_đồ tổ_chức không_gian , kiến_trúc , cảnh_quan . + Bản_đồ quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất . + Bản_đồ quy_hoạch hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật .
16,300
Các nhiệm_vụ mà Biên_tập_viên hạng III cần đảm_bảo thực_hiện là gì ?
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Biên_tập_viên hạng III cụ_thể như sau : ... Biên_tập_viên hạng III – Mã_số : V. 11.01.03 1. Nhiệm_vụ : a ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực báo_chí : - Khai_thác, tổ_chức các nguồn tư_liệu, tài_liệu, tin, bài, đề_tài, kịch_bản, tác_phẩm văn_học theo phương_hướng, kế_hoạch và yêu_cầu của đơn_vị ; - Nhận_xét, biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng, nghệ_thuật, khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo ; - Chọn, viết tin, bài, lời_nói_đầu, giới_thiệu chuyên Mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng, chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật, mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng, sản_xuất ; - Chuẩn_bị nội_dung tuyên_truyền, quảng_bá, quảng_cáo, tập_hợp, phân_tích ý_kiến, dư_luận của người xem, người đọc, người nghe, người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm, bài viết do mình biên_tập ; - Tổ_chức đội_ngũ cộng_tác_viên, tạo Điều_kiện để tác_giả hoàn_thành bản_thảo ; - Tham_gia tổng_kết chuyên_môn nghiệp_vụ. b ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực xuất_bản : - Lựa_chọn, khai_thác đề_tài và biên_tập nội_dung bản_thảo xuất_bản_phẩm đảm_bảo chất_lượng ; - Thực_hiện việc biên_tập đúng tiến_độ kế_hoạch bản_thảo, hoàn_thành định_mức được
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Biên_tập_viên hạng III cụ_thể như sau : Biên_tập_viên hạng III – Mã_số : V. 11.01.03 1 . Nhiệm_vụ : a ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực báo_chí : - Khai_thác , tổ_chức các nguồn tư_liệu , tài_liệu , tin , bài , đề_tài , kịch_bản , tác_phẩm văn_học theo phương_hướng , kế_hoạch và yêu_cầu của đơn_vị ; - Nhận_xét , biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng , nghệ_thuật , khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo ; - Chọn , viết tin , bài , lời_nói_đầu , giới_thiệu chuyên Mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng , chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật , mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng , sản_xuất ; - Chuẩn_bị nội_dung tuyên_truyền , quảng_bá , quảng_cáo , tập_hợp , phân_tích ý_kiến , dư_luận của người xem , người đọc , người nghe , người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm , bài viết do mình biên_tập ; - Tổ_chức đội_ngũ cộng_tác_viên , tạo Điều_kiện để tác_giả hoàn_thành bản_thảo ; - Tham_gia tổng_kết chuyên_môn nghiệp_vụ . b ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực xuất_bản : - Lựa_chọn , khai_thác đề_tài và biên_tập nội_dung bản_thảo xuất_bản_phẩm đảm_bảo chất_lượng ; - Thực_hiện việc biên_tập đúng tiến_độ kế_hoạch bản_thảo , hoàn_thành định_mức được giao ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công biên_tập ; - Đề_xuất , giới_thiệu tác_giả , cộng_tác_viên để thực_hiện kế_hoạch xuất_bản hằng năm ; - Tham_gia tổ_chức biên_tập bản_thảo theo nhóm ( bao_gồm cả biên_tập nội_dung kỹ mỹ_thuật ) ; - Viết bài giới_thiệu nội_dung cuốn sách biên_tập , tham_gia hoạt_động tuyên_truyền , quảng_cáo , tiếp_thị cho cuốn sách biên_tập ; bước_đầu biết phân_tích thị_trường sách thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của mình ; - Tham_gia nghiên_cứu Đề_tài khoa_học cấp cơ_sở liên_quan đến hoạt_động xuất_bản . ( Hình từ Internet )
16,301
Các nhiệm_vụ mà Biên_tập_viên hạng III cần đảm_bảo thực_hiện là gì ?
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Biên_tập_viên hạng III cụ_thể như sau : ... b ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực xuất_bản : - Lựa_chọn, khai_thác đề_tài và biên_tập nội_dung bản_thảo xuất_bản_phẩm đảm_bảo chất_lượng ; - Thực_hiện việc biên_tập đúng tiến_độ kế_hoạch bản_thảo, hoàn_thành định_mức được giao ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công biên_tập ; - Đề_xuất, giới_thiệu tác_giả, cộng_tác_viên để thực_hiện kế_hoạch xuất_bản hằng năm ; - Tham_gia tổ_chức biên_tập bản_thảo theo nhóm ( bao_gồm cả biên_tập nội_dung kỹ mỹ_thuật ) ; - Viết bài giới_thiệu nội_dung cuốn sách biên_tập, tham_gia hoạt_động tuyên_truyền, quảng_cáo, tiếp_thị cho cuốn sách biên_tập ; bước_đầu biết phân_tích thị_trường sách thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của mình ; - Tham_gia nghiên_cứu Đề_tài khoa_học cấp cơ_sở liên_quan đến hoạt_động xuất_bản. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Biên_tập_viên hạng III cụ_thể như sau : Biên_tập_viên hạng III – Mã_số : V. 11.01.03 1 . Nhiệm_vụ : a ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực báo_chí : - Khai_thác , tổ_chức các nguồn tư_liệu , tài_liệu , tin , bài , đề_tài , kịch_bản , tác_phẩm văn_học theo phương_hướng , kế_hoạch và yêu_cầu của đơn_vị ; - Nhận_xét , biên_tập nhằm nâng cao chất_lượng tư_tưởng , nghệ_thuật , khoa_học ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo ; - Chọn , viết tin , bài , lời_nói_đầu , giới_thiệu chuyên Mục do mình phụ_trách ; - Thuyết_minh về chủ_đề tư_tưởng , chỉ_dẫn các yêu_cầu trình_bày kỹ_thuật , mỹ_thuật ; theo_dõi quá_trình dàn_dựng , sản_xuất ; - Chuẩn_bị nội_dung tuyên_truyền , quảng_bá , quảng_cáo , tập_hợp , phân_tích ý_kiến , dư_luận của người xem , người đọc , người nghe , người phê_bình về nội_dung và hình_thức các tác_phẩm , bài viết do mình biên_tập ; - Tổ_chức đội_ngũ cộng_tác_viên , tạo Điều_kiện để tác_giả hoàn_thành bản_thảo ; - Tham_gia tổng_kết chuyên_môn nghiệp_vụ . b ) Nhiệm_vụ trong lĩnh_vực xuất_bản : - Lựa_chọn , khai_thác đề_tài và biên_tập nội_dung bản_thảo xuất_bản_phẩm đảm_bảo chất_lượng ; - Thực_hiện việc biên_tập đúng tiến_độ kế_hoạch bản_thảo , hoàn_thành định_mức được giao ; chịu trách_nhiệm về nội_dung bản_thảo được phân_công biên_tập ; - Đề_xuất , giới_thiệu tác_giả , cộng_tác_viên để thực_hiện kế_hoạch xuất_bản hằng năm ; - Tham_gia tổ_chức biên_tập bản_thảo theo nhóm ( bao_gồm cả biên_tập nội_dung kỹ mỹ_thuật ) ; - Viết bài giới_thiệu nội_dung cuốn sách biên_tập , tham_gia hoạt_động tuyên_truyền , quảng_cáo , tiếp_thị cho cuốn sách biên_tập ; bước_đầu biết phân_tích thị_trường sách thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của mình ; - Tham_gia nghiên_cứu Đề_tài khoa_học cấp cơ_sở liên_quan đến hoạt_động xuất_bản . ( Hình từ Internet )
16,302
Yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) quy_định đối_với Biên_tập_viên hạng III bao_nhiêu ?
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về t iêu chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : ... - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí, xuất_bản trở lên. Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí, xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí, xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng II. Và tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới, các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị, kinh_tế, xã_hội - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về các loại_hình văn_hoá, nghệ_thuật ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập - Đã chủ_trì biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật, khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận
None
1
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về t iêu chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng II . Và tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới , các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị , kinh_tế , xã_hội - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về các loại_hình văn_hoá , nghệ_thuật ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập - Đã chủ_trì biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật , khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận , nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ) . Từ quy_định nêu trên thì yêu_cầu phải trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) áp_dụng đối_với tiêu_chuẩn của Biên_tập_viên hạng II .
16,303
Yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) quy_định đối_với Biên_tập_viên hạng III bao_nhiêu ?
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về t iêu chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : ... Đã chủ_trì biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật, khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận, nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ). Từ quy_định nêu trên thì yêu_cầu phải trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) áp_dụng đối_với tiêu_chuẩn của Biên_tập_viên hạng II. - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí, xuất_bản trở lên. Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí, xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí, xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng II. Và tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những
None
1
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về t iêu chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng II . Và tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới , các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị , kinh_tế , xã_hội - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về các loại_hình văn_hoá , nghệ_thuật ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập - Đã chủ_trì biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật , khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận , nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ) . Từ quy_định nêu trên thì yêu_cầu phải trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) áp_dụng đối_với tiêu_chuẩn của Biên_tập_viên hạng II .
16,304
Yêu_cầu về trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) quy_định đối_với Biên_tập_viên hạng III bao_nhiêu ?
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về t iêu chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : ... 5 Thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới, các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị, kinh_tế, xã_hội - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về các loại_hình văn_hoá, nghệ_thuật ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập - Đã chủ_trì biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật, khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận, nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ). Từ quy_định nêu trên thì yêu_cầu phải trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) áp_dụng đối_với tiêu_chuẩn của Biên_tập_viên hạng II.
None
1
Tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định về t iêu chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Có bằng tốt_nghiệp Trung_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng II . Và tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch này quy_định về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới , các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị , kinh_tế , xã_hội - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về các loại_hình văn_hoá , nghệ_thuật ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập - Đã chủ_trì biên_tập ít_nhất 02 ( hai ) tác_phẩm được Hội_đồng nghệ_thuật , khoa_học chuyên_ngành thừa_nhận hoặc đạt giải_thưởng ; hoặc tham_gia viết chuyên_đề trong ít_nhất 01 ( một ) công_trình lý_luận , nghiên_cứu lý_luận về khoa_học nghiệp_vụ chuyên_ngành ( cấp Bộ hoặc tương_đương ) . Từ quy_định nêu trên thì yêu_cầu phải trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 ( B 1 ) áp_dụng đối_với tiêu_chuẩn của Biên_tập_viên hạng II .
16,305
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ của Biên_tập_viên hạng III phải đáp_ứng những gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định : ... * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Sơ_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng III . * Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Nắm được đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới , các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị , kinh_tế , xã_hội - Thành_thạo nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV quy_định : * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản trở lên . Trường_hợp có bằng tốt_nghiệp đại_học khác chuyên_ngành báo_chí , xuất_bản thì phải qua lớp bồi_dưỡng về nghiệp_vụ báo_chí , xuất_bản từ 08 tuần trở lên - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. - Sơ_cấp lý_luận chính_trị trở lên - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng tiêu_chuẩn chức_danh Biên_tập_viên hạng III . * Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ - Nắm được đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; những thành_tựu mới , các sự_kiện quan_trọng của đời_sống chính_trị , kinh_tế , xã_hội - Thành_thạo nghiệp_vụ chuyên_ngành ; về xã_hội_học và vận_dụng có hiệu_quả vào việc biên_tập .
16,306
Ông_bà có được nhận cháu làm con_nuôi hay không ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 13 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định các hành_vi cấm như sau : ... Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để trục_lợi , bóc_lột sức_lao_động , xâm_hại tình_dục ; bắt_cóc , mua_bán trẻ_em . 2 . Giả_mạo giấy_tờ để giải_quyết việc nuôi con_nuôi . 3 . Phân_biệt đối_xử giữa con_đẻ và con_nuôi . 4 . Lợi_dụng việc cho con_nuôi để vi_phạm pháp_luật về dân_số . 5 . Lợi_dụng việc_làm con_nuôi của thương_binh , người có công với cách_mạng , người thuộc dân_tộc_thiểu_số để hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước . 6 . Ông , bà nhận cháu làm con_nuôi hoặc anh , chị , em nhận nhau làm con_nuôi . 7 . Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để vi_phạm pháp_luật , phong_tục tập_quán , đạo_đức , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc . Đối_chiếu quy_định trên , các trường_hợp nêu trên là các hành_vi bị nghiêm_cấm . Do_đó , trường_hợp của bạn là ông_bà ngoại không được nhận cháu làm con_nuôi . Con_nuôi
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 13 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định các hành_vi cấm như sau : Các hành_vi bị cấm 1 . Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để trục_lợi , bóc_lột sức_lao_động , xâm_hại tình_dục ; bắt_cóc , mua_bán trẻ_em . 2 . Giả_mạo giấy_tờ để giải_quyết việc nuôi con_nuôi . 3 . Phân_biệt đối_xử giữa con_đẻ và con_nuôi . 4 . Lợi_dụng việc cho con_nuôi để vi_phạm pháp_luật về dân_số . 5 . Lợi_dụng việc_làm con_nuôi của thương_binh , người có công với cách_mạng , người thuộc dân_tộc_thiểu_số để hưởng chế_độ , chính_sách ưu_đãi của Nhà_nước . 6 . Ông , bà nhận cháu làm con_nuôi hoặc anh , chị , em nhận nhau làm con_nuôi . 7 . Lợi_dụng việc nuôi con_nuôi để vi_phạm pháp_luật , phong_tục tập_quán , đạo_đức , truyền_thống văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc . Đối_chiếu quy_định trên , các trường_hợp nêu trên là các hành_vi bị nghiêm_cấm . Do_đó , trường_hợp của bạn là ông_bà ngoại không được nhận cháu làm con_nuôi . Con_nuôi
16,307
Người đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở chữa bệnh có được nhận con_nuôi không ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định những người sau đây không được nhận con_nuôi như sau : ... Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi [ ... ] 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . [ ... ] Theo đó , người đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở chữa bệnh có được nhận con_nuôi con_nuôi .
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 14 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định những người sau đây không được nhận con_nuôi như sau : Điều_kiện đối_với người nhận con_nuôi [ ... ] 2 . Những người sau đây không được nhận con_nuôi : a ) Đang bị hạn_chế một_số quyền của cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên ; b ) Đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; c ) Đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của người khác ; ngược_đãi hoặc hành_hạ ông_bà , cha_mẹ , vợ_chồng , con , cháu , người có công nuôi_dưỡng mình ; dụ_dỗ , ép_buộc hoặc chứa_chấp người chưa thành_niên vi_phạm pháp_luật ; mua_bán , đánh_tráo , chiếm_đoạt trẻ_em . [ ... ] Theo đó , người đang chấp_hành quyết_định xử_lý hành_chính tại cơ_sở chữa bệnh có được nhận con_nuôi con_nuôi .
16,308
Cha_mẹ đẻ có được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày không ?
Theo Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : ... Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1. Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó. 2. Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi. 3. Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện, trung_thực, không bị ép_buộc, không bị đe_doạ hay mua_chuộc, không vụ_lợi, không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác. 4. Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi
None
1
Theo Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1 . Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . 2 . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi . 3 . Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện , trung_thực , không bị ép_buộc , không bị đe_doạ hay mua_chuộc , không vụ_lợi , không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác . 4 . Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày . Theo đó , cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày .
16,309
Cha_mẹ đẻ có được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày không ?
Theo Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : ... , không bị đe_doạ hay mua_chuộc, không vụ_lợi, không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác. 4. Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày. Theo đó, cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày. Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1. Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó. 2. Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ
None
1
Theo Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1 . Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . 2 . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi . 3 . Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện , trung_thực , không bị ép_buộc , không bị đe_doạ hay mua_chuộc , không vụ_lợi , không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác . 4 . Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày . Theo đó , cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày .
16,310
Cha_mẹ đẻ có được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày không ?
Theo Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : ... . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi. 3. Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện, trung_thực, không bị ép_buộc, không bị đe_doạ hay mua_chuộc, không vụ_lợi, không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác. 4. Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày. Theo đó, cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày.
None
1
Theo Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1 . Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . 2 . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi . 3 . Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện , trung_thực , không bị ép_buộc , không bị đe_doạ hay mua_chuộc , không vụ_lợi , không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác . 4 . Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày . Theo đó , cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày .
16,311
Hồ_sơ của người nhận nuôi con_nuôi có gồm có giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp không ?
Theo Điều 17 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : ... Hồ_sơ của người nhận con_nuôi Hồ_sơ của người nhận con_nuôi gồm có : 1 . Đơn xin nhận con_nuôi ; 2 . Bản_sao Hộ_chiếu , Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; 3 . Phiếu lý_lịch tư_pháp ; 4 . Văn_bản xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ; 5 . Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; văn_bản xác_nhận hoàn_cảnh gia_đình , tình_trạng chỗ ở , điều_kiện kinh_tế do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nhận con_nuôi thường_trú cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này . Như_vậy , hồ_sơ nhận nuôi con_nuôi bao_gồm những giấy_tờ nêu trên và có cả giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp .
None
1
Theo Điều 17 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ của người nhận con_nuôi Hồ_sơ của người nhận con_nuôi gồm có : 1 . Đơn xin nhận con_nuôi ; 2 . Bản_sao Hộ_chiếu , Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc giấy_tờ có giá_trị thay_thế ; 3 . Phiếu lý_lịch tư_pháp ; 4 . Văn_bản xác_nhận tình_trạng hôn_nhân ; 5 . Giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp ; văn_bản xác_nhận hoàn_cảnh gia_đình , tình_trạng chỗ ở , điều_kiện kinh_tế do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nhận con_nuôi thường_trú cấp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 14 của Luật này . Như_vậy , hồ_sơ nhận nuôi con_nuôi bao_gồm những giấy_tờ nêu trên và có cả giấy khám sức_khoẻ do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên cấp .
16,312
Lãng_phí là gì ? Tài_sản nhà_nước là gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về việc lãng_phí như sau : ... “ 2 . Lãng_phí là việc quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản , lao_động , thời_gian lao_động và tài_nguyên không hiệu_quả . Đối_với lĩnh_vực đã có định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành thì lãng_phí là việc quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước , lao_động , thời_gian lao_động trong khu_vực nhà_nước và tài_nguyên vượt định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ hoặc không đạt mục_tiêu đã định . ” Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về tài_sản nhà_nước như sau : " 5 . Tài_sản nhà_nước là tài_sản hình_thành từ ngân_sách nhà_nước hoặc do pháp_luật quy_định thuộc sở_hữu , quản_lý của Nhà_nước , bao_gồm : trụ_sở làm_việc , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; máy_móc , phương_tiện vận_tải , trang_thiết_bị làm_việc ; tài_sản từ nguồn viện_trợ , tài_trợ , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước cho Nhà_nước và các tài_sản khác do pháp_luật quy_định . " Giám_sát phòng_chống tham_nhũng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về việc lãng_phí như sau : “ 2 . Lãng_phí là việc quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản , lao_động , thời_gian lao_động và tài_nguyên không hiệu_quả . Đối_với lĩnh_vực đã có định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành thì lãng_phí là việc quản_lý , sử_dụng ngân_sách nhà_nước , vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước , lao_động , thời_gian lao_động trong khu_vực nhà_nước và tài_nguyên vượt định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ hoặc không đạt mục_tiêu đã định . ” Căn_cứ khoản 5 Điều 3 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về tài_sản nhà_nước như sau : " 5 . Tài_sản nhà_nước là tài_sản hình_thành từ ngân_sách nhà_nước hoặc do pháp_luật quy_định thuộc sở_hữu , quản_lý của Nhà_nước , bao_gồm : trụ_sở làm_việc , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất ; máy_móc , phương_tiện vận_tải , trang_thiết_bị làm_việc ; tài_sản từ nguồn viện_trợ , tài_trợ , đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân trong nước và ngoài nước cho Nhà_nước và các tài_sản khác do pháp_luật quy_định . " Giám_sát phòng_chống tham_nhũng
16,313
Nguyên_tắc trong việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về nguyên_tắc của việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí như sau : ... - Thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí được giao . - Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước được giao đúng mục_đích , định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ ; giải_trình và chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc để xảy ra lãng_phí thuộc phạm_vi quản_lý , sử_dụng . - Tham_gia hoạt_động thanh_tra nhân_dân , tham_gia giám_sát , đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong cơ_quan , tổ_chức và trong lĩnh_vực công_tác được phân_công ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi gây lãng_phí theo thẩm_quyền .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về nguyên_tắc của việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí như sau : - Thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , mục_tiêu , chỉ_tiêu tiết_kiệm và yêu_cầu chống lãng_phí được giao . - Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước , tài_sản nhà_nước được giao đúng mục_đích , định_mức , tiêu_chuẩn , chế_độ ; giải_trình và chịu trách_nhiệm cá_nhân về việc để xảy ra lãng_phí thuộc phạm_vi quản_lý , sử_dụng . - Tham_gia hoạt_động thanh_tra nhân_dân , tham_gia giám_sát , đề_xuất các biện_pháp , giải_pháp thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí trong cơ_quan , tổ_chức và trong lĩnh_vực công_tác được phân_công ; kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi gây lãng_phí theo thẩm_quyền .
16,314
Giám_sát về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ , Điều 6 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về giám_sát về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí như sau : ... “ 1 . Công_dân có quyền giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí thông_qua hình_thức tố_giác , khiếu_nại , tố_cáo hoặc thông_qua Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; phát_hiện và kịp_thời phản_ánh cho tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về các hành_vi gây lãng_phí . 2 . Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí theo quy_định của Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội . 3 . Hội_đồng_nhân_dân các cấp , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật . 4 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Ban thanh_tra nhân_dân , Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật . ”
None
1
Căn_cứ , Điều 6 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 quy_định về giám_sát về thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí như sau : “ 1 . Công_dân có quyền giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí thông_qua hình_thức tố_giác , khiếu_nại , tố_cáo hoặc thông_qua Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; phát_hiện và kịp_thời phản_ánh cho tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền về các hành_vi gây lãng_phí . 2 . Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , các cơ_quan của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí theo quy_định của Luật hoạt_động giám_sát của Quốc_hội . 3 . Hội_đồng_nhân_dân các cấp , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí tại địa_phương theo quy_định của pháp_luật . 4 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Ban thanh_tra nhân_dân , Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng giám_sát việc thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí theo quy_định của pháp_luật . ”
16,315
Phát_hiện lãng_phí và trách_nhiệm xử_lý thông_tin phát_hiện lãng_phí
Tại Điều 9 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 có quy_định về như sau : ... - Thông_tin phát_hiện lãng_phí bao_gồm : + Tin, bài trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Phản_ánh dưới hình_thức khác của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Người phát_hiện lãng_phí có quyền cung_cấp thông_tin cho người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi để xảy ra lãng_phí, thủ_trưởng cơ_quan cấp trên trực_tiếp, cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, Kiểm_toán nhà_nước để xem_xét giải_quyết hoặc cung_cấp cho các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để đưa tin theo quy_định và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, tính chính_xác của thông_tin phát_hiện. Trường_hợp cố_ý cung_cấp thông_tin sai sự_thật, lợi_dụng thông_tin gây ảnh_hưởng đến hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, uy_tín của người khác thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi có phát_hiện để xảy ra lãng_phí có trách_nhiệm kiểm_tra, làm rõ thông_tin phát_hiện lãng_phí khi được cung_cấp ; trường_hợp có lãng_phí xảy ra phải ngăn_chặn, khắc_phục kịp_thời ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xử_lý sai_phạm và thông_báo công_khai kết_quả ; giải_trình trước cơ_quan_chức_năng về việc để xảy ra lãng_phí. - Cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, Kiểm_toán nhà_nước, người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi nhận
None
1
Tại Điều 9 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 có quy_định về như sau : - Thông_tin phát_hiện lãng_phí bao_gồm : + Tin , bài trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Phản_ánh dưới hình_thức khác của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Người phát_hiện lãng_phí có quyền cung_cấp thông_tin cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi để xảy ra lãng_phí , thủ_trưởng cơ_quan cấp trên trực_tiếp , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , Kiểm_toán nhà_nước để xem_xét giải_quyết hoặc cung_cấp cho các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để đưa tin theo quy_định và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , tính chính_xác của thông_tin phát_hiện . Trường_hợp cố_ý cung_cấp thông_tin sai sự_thật , lợi_dụng thông_tin gây ảnh_hưởng đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , uy_tín của người khác thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi có phát_hiện để xảy ra lãng_phí có trách_nhiệm kiểm_tra , làm rõ thông_tin phát_hiện lãng_phí khi được cung_cấp ; trường_hợp có lãng_phí xảy ra phải ngăn_chặn , khắc_phục kịp_thời ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xử_lý sai_phạm và thông_báo công_khai kết_quả ; giải_trình trước cơ_quan_chức_năng về việc để xảy ra lãng_phí . - Cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , Kiểm_toán nhà_nước , người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi nhận được thông_tin về lãng_phí có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức làm rõ theo chức_năng , nhiệm_vụ của mình , ngăn_chặn và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan thông_tấn , báo_chí thực_hiện trách_nhiệm của mình trong việc phát_hiện , phản_ánh hành_vi lãng_phí . - Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc thực_hiện quyền cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí ; đe_doạ , trả_thù , trù_dập , xúc_phạm người cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí . - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc xử_lý thông_tin và biện_pháp bảo_vệ người cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí .
16,316
Phát_hiện lãng_phí và trách_nhiệm xử_lý thông_tin phát_hiện lãng_phí
Tại Điều 9 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 có quy_định về như sau : ... thông_báo công_khai kết_quả ; giải_trình trước cơ_quan_chức_năng về việc để xảy ra lãng_phí. - Cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, Kiểm_toán nhà_nước, người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi nhận được thông_tin về lãng_phí có trách_nhiệm chỉ_đạo, tổ_chức làm rõ theo chức_năng, nhiệm_vụ của mình, ngăn_chặn và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Cơ_quan thông_tấn, báo_chí thực_hiện trách_nhiệm của mình trong việc phát_hiện, phản_ánh hành_vi lãng_phí. - Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc thực_hiện quyền cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí ; đe_doạ, trả_thù, trù_dập, xúc_phạm người cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí. - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc xử_lý thông_tin và biện_pháp bảo_vệ người cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí.
None
1
Tại Điều 9 Luật Thực_hành tiết_kiệm chống lãng_phí 2013 có quy_định về như sau : - Thông_tin phát_hiện lãng_phí bao_gồm : + Tin , bài trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; + Phản_ánh dưới hình_thức khác của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Người phát_hiện lãng_phí có quyền cung_cấp thông_tin cho người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi để xảy ra lãng_phí , thủ_trưởng cơ_quan cấp trên trực_tiếp , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , Kiểm_toán nhà_nước để xem_xét giải_quyết hoặc cung_cấp cho các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để đưa tin theo quy_định và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , tính chính_xác của thông_tin phát_hiện . Trường_hợp cố_ý cung_cấp thông_tin sai sự_thật , lợi_dụng thông_tin gây ảnh_hưởng đến hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , uy_tín của người khác thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi có phát_hiện để xảy ra lãng_phí có trách_nhiệm kiểm_tra , làm rõ thông_tin phát_hiện lãng_phí khi được cung_cấp ; trường_hợp có lãng_phí xảy ra phải ngăn_chặn , khắc_phục kịp_thời ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền xử_lý sai_phạm và thông_báo công_khai kết_quả ; giải_trình trước cơ_quan_chức_năng về việc để xảy ra lãng_phí . - Cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , Kiểm_toán nhà_nước , người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp khi nhận được thông_tin về lãng_phí có trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức làm rõ theo chức_năng , nhiệm_vụ của mình , ngăn_chặn và kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cấp có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan thông_tấn , báo_chí thực_hiện trách_nhiệm của mình trong việc phát_hiện , phản_ánh hành_vi lãng_phí . - Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc thực_hiện quyền cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí ; đe_doạ , trả_thù , trù_dập , xúc_phạm người cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí . - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc xử_lý thông_tin và biện_pháp bảo_vệ người cung_cấp thông_tin phát_hiện lãng_phí .
16,317
Lịch nghỉ tết_âm_lịch 2023 chính_thức của cán_bộ , công_chức , viên_chức ?
Theo T hông báo 5034 / TB-LĐTBXH , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_ch: ... Theo T hông báo 5034 / TB-LĐTBXH , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( công_chức , viên_chức ) : Được nghỉ tết_Âm_lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần ) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Đợt nghỉ này bao_gồm 05 ngày nghỉ tết_Âm_lịch và 02 ngày nghỉ hàng tuần , theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động .
None
1
Theo T hông báo 5034 / TB-LĐTBXH , cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động của các cơ_quan_hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ( công_chức , viên_chức ) : Được nghỉ tết_Âm_lịch năm 2023 từ thứ Sáu ngày 20/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày 29 tháng Chạp năm Nhâm_Dần ) đến hết thứ Năm ngày 26/01/2023 Dương_lịch ( tức ngày mùng 5 tháng Giêng năm Quý_Mão ) . Đợt nghỉ này bao_gồm 05 ngày nghỉ tết_Âm_lịch và 02 ngày nghỉ hàng tuần , theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động .
16,318
Lịch nghỉ lễ Quốc_Khánh 2023 chính_thức của cán_bộ , công_chức , viên_chức ?
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , công_chức , viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lị: ... Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , công_chức , viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Đợt nghỉ này bao_gồm 2 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hàng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 lưu_ý : Bố_trí , sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , Nhân_dân ; Các cơ_quan , đơn_vị không thực_hiện lịch nghỉ cố_định thứ Bảy và Chủ_nhật hàng tuần , sẽ căn_cứ vào chương_trình , kế_hoạch cụ_thể của đơn_vị để bố_trí lịch nghỉ cho phù_hợp .
None
1
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , công_chức , viên_chức nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 từ thứ Sáu ngày 01/9/2023 đến hết thứ Hai ngày 04/9/2023 Dương_lịch . Đợt nghỉ này bao_gồm 2 ngày nghỉ lễ Quốc_khánh , 01 ngày nghỉ hàng tuần và 01 ngày nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện lịch nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 lưu_ý : Bố_trí , sắp_xếp các bộ_phận làm_việc hợp_lý để giải_quyết công_việc liên_tục , đảm_bảo tốt công_tác phục_vụ tổ_chức , Nhân_dân ; Các cơ_quan , đơn_vị không thực_hiện lịch nghỉ cố_định thứ Bảy và Chủ_nhật hàng tuần , sẽ căn_cứ vào chương_trình , kế_hoạch cụ_thể của đơn_vị để bố_trí lịch nghỉ cho phù_hợp .
16,319
Lịch nghỉ tết_âm_lịch năm 2023 chính_thức của người lao_động ?
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức , viên_chức , người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án n: ... Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD, đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức, viên_chức, người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cụ_thể : Đối_với dịp nghỉ Tết_Âm_lịch, lựa_chọn 01 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 04 ngày đầu năm Quý_Mão hoặc 03 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 02 ngày đầu năm Quý_Mão ; Đối_với dịp nghỉ lễ Quốc_khánh, thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày ( Thứ_Sáu ngày 01/9/2021 hoặc Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch ). Người sử_dụng lao_động thông_báo phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày. Nếu ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức, viên_chức. Đối_với các dịp nghỉ lễ, tết khác thực_hiện theo
None
1
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức , viên_chức , người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cụ_thể : Đối_với dịp nghỉ Tết_Âm_lịch , lựa_chọn 01 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 04 ngày đầu năm Quý_Mão hoặc 03 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 02 ngày đầu năm Quý_Mão ; Đối_với dịp nghỉ lễ Quốc_khánh , thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày ( Thứ_Sáu ngày 01/9/2021 hoặc Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch ) . Người sử_dụng lao_động thông_báo phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . Nếu ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức , viên_chức . Đối_với các dịp nghỉ lễ , tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động .
16,320
Lịch nghỉ tết_âm_lịch năm 2023 chính_thức của người lao_động ?
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức , viên_chức , người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án n: ... 111 Bộ_luật Lao_động. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức, viên_chức. Đối_với các dịp nghỉ lễ, tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động.Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD, đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức, viên_chức, người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cụ_thể : Đối_với dịp nghỉ Tết_Âm_lịch, lựa_chọn 01 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 04 ngày đầu năm Quý_Mão hoặc 03 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 02 ngày đầu năm Quý_Mão ; Đối_với dịp nghỉ lễ Quốc_khánh, thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày ( Thứ_Sáu ngày 01/9/2021 hoặc Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch ). Người sử_dụng lao_động thông_báo phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày. Nếu ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo
None
1
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức , viên_chức , người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cụ_thể : Đối_với dịp nghỉ Tết_Âm_lịch , lựa_chọn 01 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 04 ngày đầu năm Quý_Mão hoặc 03 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 02 ngày đầu năm Quý_Mão ; Đối_với dịp nghỉ lễ Quốc_khánh , thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày ( Thứ_Sáu ngày 01/9/2021 hoặc Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch ) . Người sử_dụng lao_động thông_báo phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . Nếu ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức , viên_chức . Đối_với các dịp nghỉ lễ , tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động .
16,321
Lịch nghỉ tết_âm_lịch năm 2023 chính_thức của người lao_động ?
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức , viên_chức , người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án n: ... hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức, viên_chức. Đối_với các dịp nghỉ lễ, tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động.
None
1
Theo Thông_báo 5034 / TB-BLĐTBXD , đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng là công_chức , viên_chức , người sử_dụng lao_động lựa_chọn phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cụ_thể : Đối_với dịp nghỉ Tết_Âm_lịch , lựa_chọn 01 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 04 ngày đầu năm Quý_Mão hoặc 03 ngày cuối năm Nhâm_Dần và 02 ngày đầu năm Quý_Mão ; Đối_với dịp nghỉ lễ Quốc_khánh , thứ Bảy ngày 02/9/2023 Dương_lịch và lựa_chọn 01 trong 02 ngày ( Thứ_Sáu ngày 01/9/2021 hoặc Chủ_nhật ngày 03/9/2023 Dương_lịch ) . Người sử_dụng lao_động thông_báo phương_án nghỉ Tết_Âm_lịch và nghỉ lễ Quốc_khánh năm 2023 cho người lao_động trước khi thực_hiện ít_nhất 30 ngày . Nếu ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hàng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động áp_dụng thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch cho người lao_động như quy_định đối_với công_chức , viên_chức . Đối_với các dịp nghỉ lễ , tết khác thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động .
16,322
Không sử_dụng ngân_sách nhà_nước để bắn pháo_hoa Tết_Âm_lịch 2023
Tại Chỉ_thị 19 - CT / TW về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023 , Ban_bí_thư chỉ_đạo lãnh_đạo các địa_phương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn , quyết_định: ... Tại Chỉ_thị 19 - CT / TW về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023, Ban_bí_thư chỉ_đạo lãnh_đạo các địa_phương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn, quyết_định việc tổ_chức bắn pháo_hoa chào_mừng năm mới 2023 và Tết_Nguyên_đán Quý_Mão phù_hợp với điều_kiện, khả_năng của địa_phương, bảo_đảm an_toàn, tiết_kiệm, không sử_dụng ngân_sách nhà_nước. Ngoài_ra, Ban_Bí_thư yêu_cầu cấp_uỷ, tổ_chức đảng, chính_quyền, Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp_tập trung lãnh_đạo, chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện tốt một_số nhiệm_vụ trọng_tâm sau : - Không tổ_chức thăm, chúc Tết cấp trên và lãnh_đạo các cấp ; - Không tổ_chức đoàn của Trung_ương thăm, chúc Tết cấp_uỷ, chính_quyền các tỉnh, thành_phố ; - Nghiêm_cấm biếu, tặng quà Tết cho lãnh_đạo các cấp dưới mọi hình_thức ; - Chỉ dự lễ chùa, lễ_hội khi được phân_công ; - Không tham_gia các hoạt_động mê_tín dị_đoan ; - Không sử_dụng ngân_sách nhà_nước, phương_tiện, tài_sản công_trái quy_định. - Thực_hiện tốt các chính_sách an_sinh xã_hội, phát_huy truyền_thống đại_đoàn_kết, tinh_thần " tương_thân, tương_ái " của dân_tộc, chăm_lo đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân,
None
1
Tại Chỉ_thị 19 - CT / TW về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023 , Ban_bí_thư chỉ_đạo lãnh_đạo các địa_phương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn , quyết_định việc tổ_chức bắn pháo_hoa chào_mừng năm mới 2023 và Tết_Nguyên_đán Quý_Mão phù_hợp với điều_kiện , khả_năng của địa_phương , bảo_đảm an_toàn , tiết_kiệm , không sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , Ban_Bí_thư yêu_cầu cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp_tập trung lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện tốt một_số nhiệm_vụ trọng_tâm sau : - Không tổ_chức thăm , chúc Tết cấp trên và lãnh_đạo các cấp ; - Không tổ_chức đoàn của Trung_ương thăm , chúc Tết cấp_uỷ , chính_quyền các tỉnh , thành_phố ; - Nghiêm_cấm biếu , tặng quà Tết cho lãnh_đạo các cấp dưới mọi hình_thức ; - Chỉ dự lễ chùa , lễ_hội khi được phân_công ; - Không tham_gia các hoạt_động mê_tín dị_đoan ; - Không sử_dụng ngân_sách nhà_nước , phương_tiện , tài_sản công_trái quy_định . - Thực_hiện tốt các chính_sách an_sinh xã_hội , phát_huy truyền_thống đại_đoàn_kết , tinh_thần " tương_thân , tương_ái " của dân_tộc , chăm_lo đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân , bảo_đảm mọi nhà , mọi người đều có điều_kiện vui xuân , đón Tết . - Quan_tâm chăm_lo cho các gia_đình chính_sách , người có hoàn_cảnh khó_khăn , các hộ nghèo , đồng_bào các địa_phương bị thiệt_hại do thiên_tai , dịch_bệnh , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; công_nhân , người lao_động làm_việc tại các khu kinh_tế , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , nhất_là người bị mất việc_làm ...
16,323
Không sử_dụng ngân_sách nhà_nước để bắn pháo_hoa Tết_Âm_lịch 2023
Tại Chỉ_thị 19 - CT / TW về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023 , Ban_bí_thư chỉ_đạo lãnh_đạo các địa_phương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn , quyết_định: ... ái quy_định. - Thực_hiện tốt các chính_sách an_sinh xã_hội, phát_huy truyền_thống đại_đoàn_kết, tinh_thần " tương_thân, tương_ái " của dân_tộc, chăm_lo đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân, bảo_đảm mọi nhà, mọi người đều có điều_kiện vui xuân, đón Tết. - Quan_tâm chăm_lo cho các gia_đình chính_sách, người có hoàn_cảnh khó_khăn, các hộ nghèo, đồng_bào các địa_phương bị thiệt_hại do thiên_tai, dịch_bệnh, vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo, vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; công_nhân, người lao_động làm_việc tại các khu kinh_tế, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, nhất_là người bị mất việc_làm...
None
1
Tại Chỉ_thị 19 - CT / TW về việc tổ_chức Tết Quý_Mão năm 2023 , Ban_bí_thư chỉ_đạo lãnh_đạo các địa_phương căn_cứ vào tình_hình thực_tiễn , quyết_định việc tổ_chức bắn pháo_hoa chào_mừng năm mới 2023 và Tết_Nguyên_đán Quý_Mão phù_hợp với điều_kiện , khả_năng của địa_phương , bảo_đảm an_toàn , tiết_kiệm , không sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Ngoài_ra , Ban_Bí_thư yêu_cầu cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp_tập trung lãnh_đạo , chỉ_đạo và tổ_chức thực_hiện tốt một_số nhiệm_vụ trọng_tâm sau : - Không tổ_chức thăm , chúc Tết cấp trên và lãnh_đạo các cấp ; - Không tổ_chức đoàn của Trung_ương thăm , chúc Tết cấp_uỷ , chính_quyền các tỉnh , thành_phố ; - Nghiêm_cấm biếu , tặng quà Tết cho lãnh_đạo các cấp dưới mọi hình_thức ; - Chỉ dự lễ chùa , lễ_hội khi được phân_công ; - Không tham_gia các hoạt_động mê_tín dị_đoan ; - Không sử_dụng ngân_sách nhà_nước , phương_tiện , tài_sản công_trái quy_định . - Thực_hiện tốt các chính_sách an_sinh xã_hội , phát_huy truyền_thống đại_đoàn_kết , tinh_thần " tương_thân , tương_ái " của dân_tộc , chăm_lo đời_sống vật_chất và tinh_thần của nhân_dân , bảo_đảm mọi nhà , mọi người đều có điều_kiện vui xuân , đón Tết . - Quan_tâm chăm_lo cho các gia_đình chính_sách , người có hoàn_cảnh khó_khăn , các hộ nghèo , đồng_bào các địa_phương bị thiệt_hại do thiên_tai , dịch_bệnh , vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi ; công_nhân , người lao_động làm_việc tại các khu kinh_tế , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , nhất_là người bị mất việc_làm ...
16,324
Quyền tự_do cư_trú của công_dân được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm cư_trú như sau : ... 2. Cư_trú là việc công_dân sinh_sống tại một địa_điểm thuộc đơn_vị hành_chính cấp xã hoặc đơn_vị hành_chính cấp huyện ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã ( sau đây gọi chung là đơn_vị hành_chính cấp xã ). Căn_cứ Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1. Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú, nơi tạm_trú. 2. Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú, nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này. Theo đó, căn_cứ khoản 8, khoản 9 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm nơi thường_trú, nơi tạm_trú như sau : 8. Nơi thường_trú là nơi công_dân sinh_sống ổn_định, lâu_dài và đã được đăng_ký thường_trú ; 9. Nơi tạm_trú là nơi công_dân sinh_sống trong một khoảng thời_gian nhất_định ngoài nơi thường_trú và đã được đăng_ký tạm_trú. Căn_cứ Điều 23 Hiến_pháp 2013 quy_định về quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Công_dân có quyền tự_do đi_lại và cư_trú ở trong nước, có quyền ra nước_ngoài
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm cư_trú như sau : 2 . Cư_trú là việc công_dân sinh_sống tại một địa_điểm thuộc đơn_vị hành_chính cấp xã hoặc đơn_vị hành_chính cấp huyện ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã ( sau đây gọi chung là đơn_vị hành_chính cấp xã ) . Căn_cứ Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Theo đó , căn_cứ khoản 8 , khoản 9 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm nơi thường_trú , nơi tạm_trú như sau : 8 . Nơi thường_trú là nơi công_dân sinh_sống ổn_định , lâu_dài và đã được đăng_ký thường_trú ; 9 . Nơi tạm_trú là nơi công_dân sinh_sống trong một khoảng thời_gian nhất_định ngoài nơi thường_trú và đã được đăng_ký tạm_trú . Căn_cứ Điều 23 Hiến_pháp 2013 quy_định về quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Công_dân có quyền tự_do đi_lại và cư_trú ở trong nước , có quyền ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về nước . Việc thực_hiện các quyền này do pháp_luật quy_định . Như_vậy , công_dân có quyền tự_do cư_trú . Đây là một trong những quyền cơ_bản của công_dân .
16,325
Quyền tự_do cư_trú của công_dân được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm cư_trú như sau : ... tạm_trú. Căn_cứ Điều 23 Hiến_pháp 2013 quy_định về quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Công_dân có quyền tự_do đi_lại và cư_trú ở trong nước, có quyền ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về nước. Việc thực_hiện các quyền này do pháp_luật quy_định. Như_vậy, công_dân có quyền tự_do cư_trú. Đây là một trong những quyền cơ_bản của công_dân. 2. Cư_trú là việc công_dân sinh_sống tại một địa_điểm thuộc đơn_vị hành_chính cấp xã hoặc đơn_vị hành_chính cấp huyện ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã ( sau đây gọi chung là đơn_vị hành_chính cấp xã ). Căn_cứ Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1. Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú, nơi tạm_trú. 2. Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú, nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này. Theo đó, căn_cứ khoản 8, khoản 9 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm nơi thường_trú, nơi tạm_trú như sau : 8. Nơi thường_trú
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm cư_trú như sau : 2 . Cư_trú là việc công_dân sinh_sống tại một địa_điểm thuộc đơn_vị hành_chính cấp xã hoặc đơn_vị hành_chính cấp huyện ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã ( sau đây gọi chung là đơn_vị hành_chính cấp xã ) . Căn_cứ Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Theo đó , căn_cứ khoản 8 , khoản 9 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm nơi thường_trú , nơi tạm_trú như sau : 8 . Nơi thường_trú là nơi công_dân sinh_sống ổn_định , lâu_dài và đã được đăng_ký thường_trú ; 9 . Nơi tạm_trú là nơi công_dân sinh_sống trong một khoảng thời_gian nhất_định ngoài nơi thường_trú và đã được đăng_ký tạm_trú . Căn_cứ Điều 23 Hiến_pháp 2013 quy_định về quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Công_dân có quyền tự_do đi_lại và cư_trú ở trong nước , có quyền ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về nước . Việc thực_hiện các quyền này do pháp_luật quy_định . Như_vậy , công_dân có quyền tự_do cư_trú . Đây là một trong những quyền cơ_bản của công_dân .
16,326
Quyền tự_do cư_trú của công_dân được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm cư_trú như sau : ... Luật này. Theo đó, căn_cứ khoản 8, khoản 9 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm nơi thường_trú, nơi tạm_trú như sau : 8. Nơi thường_trú là nơi công_dân sinh_sống ổn_định, lâu_dài và đã được đăng_ký thường_trú ; 9. Nơi tạm_trú là nơi công_dân sinh_sống trong một khoảng thời_gian nhất_định ngoài nơi thường_trú và đã được đăng_ký tạm_trú. Căn_cứ Điều 23 Hiến_pháp 2013 quy_định về quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Công_dân có quyền tự_do đi_lại và cư_trú ở trong nước, có quyền ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về nước. Việc thực_hiện các quyền này do pháp_luật quy_định. Như_vậy, công_dân có quyền tự_do cư_trú. Đây là một trong những quyền cơ_bản của công_dân.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm cư_trú như sau : 2 . Cư_trú là việc công_dân sinh_sống tại một địa_điểm thuộc đơn_vị hành_chính cấp xã hoặc đơn_vị hành_chính cấp huyện ở nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã ( sau đây gọi chung là đơn_vị hành_chính cấp xã ) . Căn_cứ Điều 11 Luật Cư_trú 2020 quy_định nơi cư_trú của công_dân như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . 2 . Trường_hợp không xác_định được nơi thường_trú , nơi tạm_trú thì nơi cư_trú của công_dân là nơi ở hiện_tại được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này . Theo đó , căn_cứ khoản 8 , khoản 9 Điều 2 Luật Cư_trú 2020 định_nghĩa khái_niệm nơi thường_trú , nơi tạm_trú như sau : 8 . Nơi thường_trú là nơi công_dân sinh_sống ổn_định , lâu_dài và đã được đăng_ký thường_trú ; 9 . Nơi tạm_trú là nơi công_dân sinh_sống trong một khoảng thời_gian nhất_định ngoài nơi thường_trú và đã được đăng_ký tạm_trú . Căn_cứ Điều 23 Hiến_pháp 2013 quy_định về quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Công_dân có quyền tự_do đi_lại và cư_trú ở trong nước , có quyền ra nước_ngoài và từ nước_ngoài về nước . Việc thực_hiện các quyền này do pháp_luật quy_định . Như_vậy , công_dân có quyền tự_do cư_trú . Đây là một trong những quyền cơ_bản của công_dân .
16,327
Công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Cư_trú 2020 quy_định các quyền của công_dân về cư_trú như sau : ... - Lựa_chọn, quyết_định nơi cư_trú của mình, đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân, thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú, trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật. - Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu. - Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật, điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu. - Được cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu. - Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú. - Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Ngoài_ra, công_dân cũng phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau về cư_trú, được quy_định tại Điều 9 Luật Cư_trú 2020 như sau : Nghĩa_vụ của công_dân về cư_trú 1. Thực_hiện việc đăng_ký cư_trú theo quy_định của Luật này và quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Cư_trú 2020 quy_định các quyền của công_dân về cư_trú như sau : - Lựa_chọn , quyết_định nơi cư_trú của mình , đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân , thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . - Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . - Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . - Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú . - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Ngoài_ra , công_dân cũng phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau về cư_trú , được quy_định tại Điều 9 Luật Cư_trú 2020 như sau : Nghĩa_vụ của công_dân về cư_trú 1 . Thực_hiện việc đăng_ký cư_trú theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú của mình cho cơ_quan , người có thẩm_quyền và chịu trách_nhiệm về thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu đã cung_cấp . 3 . Nộp lệ_phí đăng_ký cư_trú theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Như_vậy , Nhà_nước trao quyền nhưng cũng đồng_thời yêu_cầu công_dân phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau về cư_trú . Nếu không thực_hiện đúng sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
16,328
Công_dân thực_hiện quyền tự_do cư_trú như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Cư_trú 2020 quy_định các quyền của công_dân về cư_trú như sau : ... cư_trú, được quy_định tại Điều 9 Luật Cư_trú 2020 như sau : Nghĩa_vụ của công_dân về cư_trú 1. Thực_hiện việc đăng_ký cư_trú theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Cung_cấp đầy_đủ, chính_xác, kịp_thời thông_tin, giấy_tờ, tài_liệu về cư_trú của mình cho cơ_quan, người có thẩm_quyền và chịu trách_nhiệm về thông_tin, giấy_tờ, tài_liệu đã cung_cấp. 3. Nộp lệ_phí đăng_ký cư_trú theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. Như_vậy, Nhà_nước trao quyền nhưng cũng đồng_thời yêu_cầu công_dân phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau về cư_trú. Nếu không thực_hiện đúng sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Cư_trú 2020 quy_định các quyền của công_dân về cư_trú như sau : - Lựa_chọn , quyết_định nơi cư_trú của mình , đăng_ký cư_trú phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Được bảo_đảm bí_mật thông_tin cá_nhân , thông_tin về hộ gia_đình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , trừ trường_hợp cung_cấp theo quy_định của pháp_luật . - Được khai_thác thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; được cơ_quan đăng_ký cư_trú trong cả nước không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của mình xác_nhận thông_tin về cư_trú khi có yêu_cầu . - Được cơ_quan đăng_ký cư_trú cập_nhật , điều_chỉnh thông_tin về cư_trú của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú khi có thay_đổi hoặc khi có yêu_cầu . - Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của mình khi có yêu_cầu . - Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp bảo_vệ quyền tự_do cư_trú . - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện đối_với hành_vi vi_phạm pháp_luật về cư_trú theo quy_định của pháp_luật Ngoài_ra , công_dân cũng phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau về cư_trú , được quy_định tại Điều 9 Luật Cư_trú 2020 như sau : Nghĩa_vụ của công_dân về cư_trú 1 . Thực_hiện việc đăng_ký cư_trú theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu về cư_trú của mình cho cơ_quan , người có thẩm_quyền và chịu trách_nhiệm về thông_tin , giấy_tờ , tài_liệu đã cung_cấp . 3 . Nộp lệ_phí đăng_ký cư_trú theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . Như_vậy , Nhà_nước trao quyền nhưng cũng đồng_thời yêu_cầu công_dân phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau về cư_trú . Nếu không thực_hiện đúng sẽ bị xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
16,329
Người bị tạm giữ , tạm giam có bị hạn_chế quyền tự_do cư_trú không ?
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Luật Cư_trú 2020 quy_định về việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : ... Việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của công_dân ... 2 . Việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của công_dân chỉ bị hạn_chế trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú , biện_pháp tạm giữ , tạm giam ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt tù , cấm cư_trú , quản_chế hoặc cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; ... Như_vậy , người bị tạm giữ , tạm giam thuộc một trong những trường_hợp bị hạn_chế quyền tự_do cư_trú của công_dân .
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 4 Luật Cư_trú 2020 quy_định về việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của công_dân như sau : Việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của công_dân ... 2 . Việc thực_hiện quyền tự_do cư_trú của công_dân chỉ bị hạn_chế trong các trường_hợp sau đây : a ) Người bị cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng áp_dụng biện_pháp cấm đi khỏi nơi cư_trú , biện_pháp tạm giữ , tạm giam ; người bị kết_án phạt tù nhưng chưa có quyết_định thi_hành án hoặc đã có quyết_định thi_hành án nhưng đang tại_ngoại hoặc được hoãn chấp_hành án , tạm đình_chỉ chấp_hành án ; người bị kết_án phạt tù được hưởng án_treo đang trong thời_gian thử_thách ; người đang chấp_hành án phạt tù , cấm cư_trú , quản_chế hoặc cải_tạo không giam_giữ ; người được tha tù trước thời_hạn có điều_kiện đang trong thời_gian thử_thách ; ... Như_vậy , người bị tạm giữ , tạm giam thuộc một trong những trường_hợp bị hạn_chế quyền tự_do cư_trú của công_dân .
16,330
Kiểm_tra cư_trú sau 22 giờ công_dân có được quyền từ_chối không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 55/2021/TT-BCA hướng_dẫn Luật Cư_trú như sau : ... Kiểm_tra cư_trú 1. Hình_thức kiểm_tra cư_trú được tiến_hành định_kỳ, đột_xuất hoặc do yêu_cầu phòng, chống tội_phạm, bảo_đảm an_ninh, trật_tự. 2. Đối_tượng, địa_bàn kiểm_tra cư_trú là công_dân, hộ gia_đình, ký_túc_xá, khu nhà ở của học_sinh, sinh_viên, học_viên, khu nhà ở của người lao_động, nhà cho thuê, nhà cho mượn, cho ở nhờ của tổ_chức, cá_nhân, cơ_sở tín_ngưỡng, cơ_sở tôn_giáo, cơ_sở trợ_giúp xã_hội, cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở lưu_trú du_lịch và các cơ_sở khác có chức_năng lưu_trú ; cơ_quan đăng_ký cư_trú các cấp ; cơ_quan, tổ_chức có liên_quan đến quản_lý cư_trú. 3. Nội_dung kiểm_tra cư_trú bao_gồm kiểm_tra việc triển_khai và tổ_chức thực_hiện các nội_dung đăng_ký, quản_lý cư_trú, thu_thập, cập_nhật, khai_thác thông_tin cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; quyền và trách_nhiệm của công_dân, hộ gia_đình, cơ_quan, tổ_chức ; các nội_dung khác theo pháp_luật cư_trú. 4. Cơ_quan đăng_ký, quản_lý cư_trú thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về cư_trú của công_dân, hộ gia_đình, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Khi kiểm_tra được quyền huy_động lực_lượng quần_chúng làm công_tác bảo_vệ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 55/2021/TT-BCA hướng_dẫn Luật Cư_trú như sau : Kiểm_tra cư_trú 1 . Hình_thức kiểm_tra cư_trú được tiến_hành định_kỳ , đột_xuất hoặc do yêu_cầu phòng , chống tội_phạm , bảo_đảm an_ninh , trật_tự . 2 . Đối_tượng , địa_bàn kiểm_tra cư_trú là công_dân , hộ gia_đình , ký_túc_xá , khu nhà ở của học_sinh , sinh_viên , học_viên , khu nhà ở của người lao_động , nhà cho thuê , nhà cho mượn , cho ở nhờ của tổ_chức , cá_nhân , cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo , cơ_sở trợ_giúp xã_hội , cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở lưu_trú du_lịch và các cơ_sở khác có chức_năng lưu_trú ; cơ_quan đăng_ký cư_trú các cấp ; cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đến quản_lý cư_trú . 3 . Nội_dung kiểm_tra cư_trú bao_gồm kiểm_tra việc triển_khai và tổ_chức thực_hiện các nội_dung đăng_ký , quản_lý cư_trú , thu_thập , cập_nhật , khai_thác thông_tin cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; quyền và trách_nhiệm của công_dân , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức ; các nội_dung khác theo pháp_luật cư_trú . 4 . Cơ_quan đăng_ký , quản_lý cư_trú thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về cư_trú của công_dân , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Khi kiểm_tra được quyền huy_động lực_lượng quần_chúng làm công_tác bảo_vệ an_ninh , trật_tự ở cơ_sở , bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức cùng tham_gia . Trường_hợp cơ_quan cấp trên kiểm_tra phải phối_hợp với cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp dưới . " Như_vậy , việc kiểm_tra cư_trú có_thể được tiến_hành định_kỳ hoặc đột_xuất nên việc kiểm_tra cư_trú đột_xuất sau 22 giờ là được phép nên công_dân không được quyền từ_chối . ( Hình từ internet )
16,331
Kiểm_tra cư_trú sau 22 giờ công_dân có được quyền từ_chối không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 55/2021/TT-BCA hướng_dẫn Luật Cư_trú như sau : ... , quản_lý cư_trú thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về cư_trú của công_dân, hộ gia_đình, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan. Khi kiểm_tra được quyền huy_động lực_lượng quần_chúng làm công_tác bảo_vệ an_ninh, trật_tự ở cơ_sở, bảo_vệ cơ_quan, doanh_nghiệp, tổ_chức cùng tham_gia. Trường_hợp cơ_quan cấp trên kiểm_tra phải phối_hợp với cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp dưới. " Như_vậy, việc kiểm_tra cư_trú có_thể được tiến_hành định_kỳ hoặc đột_xuất nên việc kiểm_tra cư_trú đột_xuất sau 22 giờ là được phép nên công_dân không được quyền từ_chối. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 55/2021/TT-BCA hướng_dẫn Luật Cư_trú như sau : Kiểm_tra cư_trú 1 . Hình_thức kiểm_tra cư_trú được tiến_hành định_kỳ , đột_xuất hoặc do yêu_cầu phòng , chống tội_phạm , bảo_đảm an_ninh , trật_tự . 2 . Đối_tượng , địa_bàn kiểm_tra cư_trú là công_dân , hộ gia_đình , ký_túc_xá , khu nhà ở của học_sinh , sinh_viên , học_viên , khu nhà ở của người lao_động , nhà cho thuê , nhà cho mượn , cho ở nhờ của tổ_chức , cá_nhân , cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo , cơ_sở trợ_giúp xã_hội , cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở lưu_trú du_lịch và các cơ_sở khác có chức_năng lưu_trú ; cơ_quan đăng_ký cư_trú các cấp ; cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đến quản_lý cư_trú . 3 . Nội_dung kiểm_tra cư_trú bao_gồm kiểm_tra việc triển_khai và tổ_chức thực_hiện các nội_dung đăng_ký , quản_lý cư_trú , thu_thập , cập_nhật , khai_thác thông_tin cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; quyền và trách_nhiệm của công_dân , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức ; các nội_dung khác theo pháp_luật cư_trú . 4 . Cơ_quan đăng_ký , quản_lý cư_trú thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về cư_trú của công_dân , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Khi kiểm_tra được quyền huy_động lực_lượng quần_chúng làm công_tác bảo_vệ an_ninh , trật_tự ở cơ_sở , bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức cùng tham_gia . Trường_hợp cơ_quan cấp trên kiểm_tra phải phối_hợp với cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp dưới . " Như_vậy , việc kiểm_tra cư_trú có_thể được tiến_hành định_kỳ hoặc đột_xuất nên việc kiểm_tra cư_trú đột_xuất sau 22 giờ là được phép nên công_dân không được quyền từ_chối . ( Hình từ internet )
16,332
Thẩm_quyền kiểm_tra cư_trú sau 22 giờ thuộc về ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 25 Thông_tư 55/2021/TT-BCA hướng_dẫn Luật Cư_trú : ... - Cơ_quan đăng_ký , quản_lý cư_trú thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về cư_trú của công_dân , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Khi kiểm_tra được quyền huy_động lực_lượng quần_chúng làm công_tác bảo_vệ an_ninh , trật_tự ở cơ_sở , bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức cùng tham_gia . Trường_hợp cơ_quan cấp trên kiểm_tra phải phối_hợp với cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp dưới . Đồng_thời căn_cứ Điều 24 Thông_tư 55/2021/TT-BCA: Trách_nhiệm của Công_an xã , phường , thị_trấn 1 . Thực_hiện các trách_nhiệm được quy_định tại Điều 33 Luật Cư_trú . 2 . Thu_thập , cập_nhật chỉnh_sửa thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư theo thẩm_quyền . 3 . Thực_hiện các việc khác về quản_lý cư_trú theo quy_định của Công_an cấp trên . Như_vậy , thẩm_quyền kiểm_tra cư_trú thuộc về Công_an xã , phường , thị_trấn . Ngoài_ra , Cơ_quan Công_an cấp trên Công_an xã , phường , thị_trấn cũng có thẩm_quyền quyền kiểm_tra cư_trú , trong trường_hợp này việc kiểm_tra phải phối_hợp với Công_an xã , phường , thị_trấn .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 25 Thông_tư 55/2021/TT-BCA hướng_dẫn Luật Cư_trú : - Cơ_quan đăng_ký , quản_lý cư_trú thực_hiện kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về cư_trú của công_dân , hộ gia_đình , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan . Khi kiểm_tra được quyền huy_động lực_lượng quần_chúng làm công_tác bảo_vệ an_ninh , trật_tự ở cơ_sở , bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp , tổ_chức cùng tham_gia . Trường_hợp cơ_quan cấp trên kiểm_tra phải phối_hợp với cơ_quan đăng_ký cư_trú cấp dưới . Đồng_thời căn_cứ Điều 24 Thông_tư 55/2021/TT-BCA: Trách_nhiệm của Công_an xã , phường , thị_trấn 1 . Thực_hiện các trách_nhiệm được quy_định tại Điều 33 Luật Cư_trú . 2 . Thu_thập , cập_nhật chỉnh_sửa thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư theo thẩm_quyền . 3 . Thực_hiện các việc khác về quản_lý cư_trú theo quy_định của Công_an cấp trên . Như_vậy , thẩm_quyền kiểm_tra cư_trú thuộc về Công_an xã , phường , thị_trấn . Ngoài_ra , Cơ_quan Công_an cấp trên Công_an xã , phường , thị_trấn cũng có thẩm_quyền quyền kiểm_tra cư_trú , trong trường_hợp này việc kiểm_tra phải phối_hợp với Công_an xã , phường , thị_trấn .
16,333
Thủ_tục đăng_ký tạm_trú năm 2022 được thực_hiện thế_nào ?
* Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú năm 2020 hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : - Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; - Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp ( xem chi_tiết tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP). * Thủ_tục đăng_ký tạm_trú : ( khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 ). - Bước 1 : Nộp hồ_sơ Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú. - Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ. - Bước 3 : Nhận kết_quả Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới, thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho
None
1
* Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú : Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú năm 2020 hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : - Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp ( xem chi_tiết tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP). * Thủ_tục đăng_ký tạm_trú : ( khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 ) . - Bước 1 : Nộp hồ_sơ Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . - Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Nhận kết_quả Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
16,334
Thủ_tục đăng_ký tạm_trú năm 2022 được thực_hiện thế_nào ?
* Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú : ... được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới, thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú năm 2020 hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : - Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; - Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp ( xem chi_tiết tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP). * Thủ_tục đăng_ký tạm_trú : ( khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 ). - Bước 1 : Nộp hồ_sơ Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú. - Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa
None
1
* Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú : Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú năm 2020 hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : - Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp ( xem chi_tiết tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP). * Thủ_tục đăng_ký tạm_trú : ( khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 ) . - Bước 1 : Nộp hồ_sơ Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . - Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Nhận kết_quả Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
16,335
Thủ_tục đăng_ký tạm_trú năm 2022 được thực_hiện thế_nào ?
* Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú : ... mình dự_kiến tạm_trú. - Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ. - Bước 3 : Nhận kết_quả Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới, thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
* Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú : Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú năm 2020 hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : - Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; - Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp ( xem chi_tiết tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP). * Thủ_tục đăng_ký tạm_trú : ( khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 ) . - Bước 1 : Nộp hồ_sơ Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . - Bước 2 : Tiếp_nhận hồ_sơ Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . - Bước 3 : Nhận kết_quả Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
16,336
Sĩ_quan quân_đội trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu hy_sinh thì có được công_nhận là liệt_sĩ không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : ... Điều_kiện, tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ 1. Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương, tải_thương, tải đạn, đảm_bảo thông_tin liên_lạc, bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu. 2. Địa_bàn địch chiếm_đóng, địa_bàn có chiến_sự, địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định này. 3. Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định như sau : a ) Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : bắn đạn thật, sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố, bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ, cứu nạn, ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; trong huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập của lực_lượng : không_quân, hải_quân, kiểm_ngư, cảnh_sát biển, đặc_công, trinh_sát đặc_nhiệm, cảnh_sát cơ_động, đặc_nhiệm. b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ 1 . Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . 2 . Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định như sau : a ) Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn dễ xảy ra tai_nạn , ốm_đau , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV Nghị_định này . Không xem_xét công_nhận đối_với các trường_hợp ốm_đau tại địa_bàn đặc_biệt khó_khăn nhưng đã được đưa đi chữa_trị ở bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên hoặc ốm_đau ở nơi khác và đã được điều_trị nhưng không chữa khỏi mà vẫn chuyển công_tác về địa_bàn có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn . 5 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . 6 . Xem_xét công_nhận liệt_sĩ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh gồm các yếu_tố sau : a ) Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . b ) Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . c ) Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . 7 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e , l , m khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh . Như_vậy , trong trường_hợp em_trai của anh là sĩ_quan quân_đội làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu có sử_dụng thuốc_nổ không may hy_sinh thuộc vào khoản 3 Điều 14 nêu trên nên có_thể được xem_xét công_nhận là liệt_sĩ . ( Hình từ Internet )
16,337
Sĩ_quan quân_đội trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu hy_sinh thì có được công_nhận là liệt_sĩ không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : ... huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập của lực_lượng : không_quân, hải_quân, kiểm_ngư, cảnh_sát biển, đặc_công, trinh_sát đặc_nhiệm, cảnh_sát cơ_động, đặc_nhiệm. b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố, bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ, cứu nạn, ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư, cảnh_sát biển ; tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá, xử_lý, tiêu_huỷ bom_mìn, vật_liệu nổ ; nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, thử_nghiệm, bảo_quản, vận_chuyển thuốc phóng, thuốc_nổ, vũ_khí, đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng, an_ninh. 4. Địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở, khắc_nghiệt, khó_khăn dễ xảy ra tai_nạn, ốm_đau, bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV Nghị_định này. Không xem_xét công_nhận đối_với các trường_hợp ốm_đau tại địa_bàn đặc_biệt khó_khăn nhưng đã được đưa đi chữa_trị ở bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên hoặc ốm_đau ở nơi khác và đã được điều_trị nhưng không
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ 1 . Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . 2 . Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định như sau : a ) Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn dễ xảy ra tai_nạn , ốm_đau , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV Nghị_định này . Không xem_xét công_nhận đối_với các trường_hợp ốm_đau tại địa_bàn đặc_biệt khó_khăn nhưng đã được đưa đi chữa_trị ở bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên hoặc ốm_đau ở nơi khác và đã được điều_trị nhưng không chữa khỏi mà vẫn chuyển công_tác về địa_bàn có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn . 5 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . 6 . Xem_xét công_nhận liệt_sĩ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh gồm các yếu_tố sau : a ) Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . b ) Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . c ) Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . 7 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e , l , m khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh . Như_vậy , trong trường_hợp em_trai của anh là sĩ_quan quân_đội làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu có sử_dụng thuốc_nổ không may hy_sinh thuộc vào khoản 3 Điều 14 nêu trên nên có_thể được xem_xét công_nhận là liệt_sĩ . ( Hình từ Internet )
16,338
Sĩ_quan quân_đội trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu hy_sinh thì có được công_nhận là liệt_sĩ không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : ... công_nhận đối_với các trường_hợp ốm_đau tại địa_bàn đặc_biệt khó_khăn nhưng đã được đưa đi chữa_trị ở bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên hoặc ốm_đau ở nơi khác và đã được điều_trị nhưng không chữa khỏi mà vẫn chuyển công_tác về địa_bàn có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn. 5. Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền nhằm điều_tra, phát_hiện, ngăn_chặn, bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự. 6. Xem_xét công_nhận liệt_sĩ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh gồm các yếu_tố sau : a ) Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc. b ) Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm, chấp_nhận hy_sinh bản_thân. c ) Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước, tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn, bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng. d ) Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội, được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ 1 . Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . 2 . Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định như sau : a ) Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn dễ xảy ra tai_nạn , ốm_đau , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV Nghị_định này . Không xem_xét công_nhận đối_với các trường_hợp ốm_đau tại địa_bàn đặc_biệt khó_khăn nhưng đã được đưa đi chữa_trị ở bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên hoặc ốm_đau ở nơi khác và đã được điều_trị nhưng không chữa khỏi mà vẫn chuyển công_tác về địa_bàn có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn . 5 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . 6 . Xem_xét công_nhận liệt_sĩ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh gồm các yếu_tố sau : a ) Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . b ) Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . c ) Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . 7 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e , l , m khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh . Như_vậy , trong trường_hợp em_trai của anh là sĩ_quan quân_đội làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu có sử_dụng thuốc_nổ không may hy_sinh thuộc vào khoản 3 Điều 14 nêu trên nên có_thể được xem_xét công_nhận là liệt_sĩ . ( Hình từ Internet )
16,339
Sĩ_quan quân_đội trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu hy_sinh thì có được công_nhận là liệt_sĩ không ?
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : ... Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội, được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước. 7. Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c, d, đ, e, l, m khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh. Như_vậy, trong trường_hợp em_trai của anh là sĩ_quan quân_đội làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu có sử_dụng thuốc_nổ không may hy_sinh thuộc vào khoản 3 Điều 14 nêu trên nên có_thể được xem_xét công_nhận là liệt_sĩ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn công_nhận liệt_sĩ 1 . Trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định là thực_hiện các nhiệm_vụ trong lúc trận đánh đang diễn ra hoặc trong khi địch đang bắn phá : cứu_thương , tải_thương , tải đạn , đảm_bảo thông_tin liên_lạc , bảo_vệ hàng_hoá và các trường_hợp đảm_bảo chiến_đấu . 2 . Địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp vùng địch chiếm_đóng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định này . 3 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh được xác_định như sau : a ) Nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập có tính_chất nguy_hiểm trong các trường_hợp sau : bắn đạn thật , sử_dụng thuốc_nổ ; chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; trong huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập của lực_lượng : không_quân , hải_quân , kiểm_ngư , cảnh_sát biển , đặc_công , trinh_sát đặc_nhiệm , cảnh_sát cơ_động , đặc_nhiệm . b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng an_ninh có tính_chất nguy_hiểm khi : chữa_cháy ; chống khủng_bố , bạo_loạn ; giải_thoát con_tin ; cứu_hộ , cứu nạn , ứng_cứu thảm_hoạ thiên_tai ; thực_hiện nhiệm_vụ của kiểm_ngư , cảnh_sát biển ; tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ; rà phá , xử_lý , tiêu_huỷ bom_mìn , vật_liệu nổ ; nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , thử_nghiệm , bảo_quản , vận_chuyển thuốc phóng , thuốc_nổ , vũ_khí , đạn_dược ; xây_dựng công_trình ngầm quốc_phòng , an_ninh . 4 . Địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại điểm h khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh ( sau đây gọi là địa_bàn đặc_biệt khó_khăn ) là địa_bàn có điều_kiện tự_nhiên hiểm_trở , khắc_nghiệt , khó_khăn dễ xảy ra tai_nạn , ốm_đau , bao_gồm các địa_bàn theo Phụ_lục IV Nghị_định này . Không xem_xét công_nhận đối_với các trường_hợp ốm_đau tại địa_bàn đặc_biệt khó_khăn nhưng đã được đưa đi chữa_trị ở bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên hoặc ốm_đau ở nơi khác và đã được điều_trị nhưng không chữa khỏi mà vẫn chuyển công_tác về địa_bàn có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn . 5 . Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh là trực_tiếp thực_thi nhiệm_vụ theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền nhằm điều_tra , phát_hiện , ngăn_chặn , bắt_giữ đối_tượng phạm_tội hoặc ngăn_chặn hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự . 6 . Xem_xét công_nhận liệt_sĩ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm k khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh gồm các yếu_tố sau : a ) Nhận_thức được đầy_đủ sự nguy_hiểm và tính cấp_bách của sự_việc . b ) Chủ_động thực_hiện hành_vi đặc_biệt dũng_cảm , chấp_nhận hy_sinh bản_thân . c ) Bảo_vệ lợi_ích quan_trọng của Nhà_nước , tính_mạng và lợi_ích hợp_pháp của Nhân_dân hoặc để ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội đặc_biệt nghiêm_trọng . d ) Là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội , được tặng_thưởng Huân_chương và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về người có công tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . 7 . Các trường_hợp khác thực_hiện theo quy_định tại các điểm c , d , đ , e , l , m khoản 1 Điều 14 Pháp_lệnh . Như_vậy , trong trường_hợp em_trai của anh là sĩ_quan quân_đội làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu có sử_dụng thuốc_nổ không may hy_sinh thuộc vào khoản 3 Điều 14 nêu trên nên có_thể được xem_xét công_nhận là liệt_sĩ . ( Hình từ Internet )
16,340
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ đối_với sĩ_quan quân_đội hy_sinh trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : ... Do em_trai của anh đang thuộc biên_chế quân_đội nên hồ_sơ, thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Người khi hy_sinh đang thuộc quân_đội, công_an quản_lý thì Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an chịu trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn về quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ theo quy_định. b ) Có văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định trong thời_gian không quá 50 ngày kể từ ngày cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh xác_lập, hoàn_thiện các giấy_tờ quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Bên cạnh đó, khoản 3 và khoản 4 Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP cũng quy_định : ( 3 ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : a ) Trong thời_gian 40 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ, có trách_nhiệm thẩm_định, lập tờ_trình và danh_sách kèm theo trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ”. b ) Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng, có trách_nhiệm in, chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng, Bằng “ Tổ_quốc ghi công ”
None
1
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Do em_trai của anh đang thuộc biên_chế quân_đội nên hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Người khi hy_sinh đang thuộc quân_đội , công_an quản_lý thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn về quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ theo quy_định . b ) Có văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định trong thời_gian không quá 50 ngày kể từ ngày cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Bên cạnh đó , khoản 3 và khoản 4 Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP cũng quy_định : ( 3 ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : a ) Trong thời_gian 40 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm thẩm_định , lập tờ_trình và danh_sách kèm theo trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . b ) Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến cơ_quan đề_nghị thẩm_định để chuyển về cơ_quan , đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh . ( 4 ) Cơ_quan , đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” kèm hồ_sơ , có trách_nhiệm : a ) Thông_báo cho thân_nhân của liệt_sĩ ( cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ , người có công nuôi liệt_sĩ ) và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trường_hợp không còn thân_nhân thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , bàn_giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh . b ) Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ .
16,341
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ đối_với sĩ_quan quân_đội hy_sinh trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : ... cấp bằng, có trách_nhiệm in, chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng, Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến cơ_quan đề_nghị thẩm_định để chuyển về cơ_quan, đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh. ( 4 ) Cơ_quan, đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận bản_sao quyết_định cấp bằng, Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” kèm hồ_sơ, có trách_nhiệm : a ) Thông_báo cho thân_nhân của liệt_sĩ ( cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ, người có công nuôi liệt_sĩ ) và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ, trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ”. Trường_hợp không còn thân_nhân thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ, bàn_giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh. b ) Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Do em_trai của anh đang thuộc biên_chế quân_đội nên hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Người khi hy_sinh đang thuộc quân_đội , công_an quản_lý thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn về quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ theo quy_định . b ) Có văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định trong thời_gian không quá 50 ngày kể từ ngày cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Bên cạnh đó , khoản 3 và khoản 4 Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP cũng quy_định : ( 3 ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : a ) Trong thời_gian 40 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm thẩm_định , lập tờ_trình và danh_sách kèm theo trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . b ) Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến cơ_quan đề_nghị thẩm_định để chuyển về cơ_quan , đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh . ( 4 ) Cơ_quan , đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” kèm hồ_sơ , có trách_nhiệm : a ) Thông_báo cho thân_nhân của liệt_sĩ ( cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ , người có công nuôi liệt_sĩ ) và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trường_hợp không còn thân_nhân thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , bàn_giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh . b ) Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ .
16,342
Hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ đối_với sĩ_quan quân_đội hy_sinh trong lúc làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : ... Bằng về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP về hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Do em_trai của anh đang thuộc biên_chế quân_đội nên hồ_sơ , thủ_tục công_nhận liệt_sĩ như sau : Người khi hy_sinh đang thuộc quân_đội , công_an quản_lý thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an chịu trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn về quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ theo quy_định . b ) Có văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ gửi Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định trong thời_gian không quá 50 ngày kể từ ngày cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Bên cạnh đó , khoản 3 và khoản 4 Điều 18 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP cũng quy_định : ( 3 ) Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội : a ) Trong thời_gian 40 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ , có trách_nhiệm thẩm_định , lập tờ_trình và danh_sách kèm theo trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . b ) Trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận quyết_định cấp bằng , có trách_nhiệm in , chuyển Văn_phòng Chính_phủ đóng_dấu Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và chuyển hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” đến cơ_quan đề_nghị thẩm_định để chuyển về cơ_quan , đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh . ( 4 ) Cơ_quan , đơn_vị cấp giấy chứng_nhận hy_sinh trong thời_gian 20 ngày kể từ ngày nhận bản_sao quyết_định cấp bằng , Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” kèm hồ_sơ , có trách_nhiệm : a ) Thông_báo cho thân_nhân của liệt_sĩ ( cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ , người có công nuôi liệt_sĩ ) và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . Trường_hợp không còn thân_nhân thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , bàn_giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh . b ) Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ .
16,343
Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ... ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ. ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần. ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng, người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ, thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ. ( 4 ) Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn, con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . ( 4 ) Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . ( 7 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . ( 8 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . ( 10 ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . ( 11 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . ( 12 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết .
16,344
Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ... liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm. ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ. ( 7 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này. ( 8 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng. ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ, di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ. ( 10 ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ,
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . ( 4 ) Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . ( 7 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . ( 8 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . ( 10 ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . ( 11 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . ( 12 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết .
16,345
Chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ... Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ, di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ. ( 10 ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế. ( 11 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết, trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết. ( 12 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết, trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết.
None
1
Căn_cứ vào Điều 16 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ( 1 ) Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . ( 2 ) Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . ( 3 ) Trợ_cấp tuất hằng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . ( 4 ) Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . ( 5 ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . ( 6 ) Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . ( 7 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . ( 8 ) Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng . ( 9 ) Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . ( 10 ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hằng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . ( 11 ) Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . ( 12 ) Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết .
16,346
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được cấp khi doanh_nghiệp phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 39 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bó: ... Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 39 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Doanh_nghiệp được lựa_chọn thí_điểm kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo quy_định tại Điều 38 của Nghị_định này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế . 2 . Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là doanh_nghiệp phải chuẩn_bị sẵn_sàng về cơ_sở vật_chất và kỹ_thuật phục_vụ cho quá_trình kinh_doanh , trong đó hệ_thống công_nghệ , thiết_bị kỹ_thuật , phần_mềm kinh_doanh bảo_đảm hiện_đại , đồng_bộ , có_thể dễ_dàng nâng_cấp , vận_hành chính_xác , an_toàn , ổn_định . ... Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được cấp khi doanh_nghiệp chuẩn_bị sẵn_sàng về cơ_sở vật_chất và kỹ_thuật phục_vụ cho quá_trình kinh_doanh . Trong đó hệ_thống công_nghệ , thiết_bị kỹ_thuật , phần_mềm kinh_doanh bảo_đảm hiện_đại , đồng_bộ , có_thể dễ_dàng nâng_cấp , vận_hành chính_xác , an_toàn , ổn_định . Kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 39 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Doanh_nghiệp được lựa_chọn thí_điểm kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế theo quy_định tại Điều 38 của Nghị_định này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế . 2 . Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế là doanh_nghiệp phải chuẩn_bị sẵn_sàng về cơ_sở vật_chất và kỹ_thuật phục_vụ cho quá_trình kinh_doanh , trong đó hệ_thống công_nghệ , thiết_bị kỹ_thuật , phần_mềm kinh_doanh bảo_đảm hiện_đại , đồng_bộ , có_thể dễ_dàng nâng_cấp , vận_hành chính_xác , an_toàn , ổn_định . ... Theo quy_định trên , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được cấp khi doanh_nghiệp chuẩn_bị sẵn_sàng về cơ_sở vật_chất và kỹ_thuật phục_vụ cho quá_trình kinh_doanh . Trong đó hệ_thống công_nghệ , thiết_bị kỹ_thuật , phần_mềm kinh_doanh bảo_đảm hiện_đại , đồng_bộ , có_thể dễ_dàng nâng_cấp , vận_hành chính_xác , an_toàn , ổn_định . Kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ( Hình từ Internet )
16,347
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những tài_liệu nào ?
Theo khoản 3 Điều 39 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... Điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; b ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc bản_sao không có chứng_thực và xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ; c ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư hoặc bản_sao không có chứng_thực và xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ; d ) Phiếu lý_lịch tư_pháp đối_với người_quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; đ ) Tài_liệu , hồ_sơ chứng_minh doanh_nghiệp đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; e ) Dự_thảo Thể_lệ đặt_cược và quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 39 nêu trên .
None
1
Theo khoản 3 Điều 39 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Điều_kiện , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; b ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp hoặc bản_sao không có chứng_thực và xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ; c ) Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc văn_bản quyết_định chủ_trương đầu_tư kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư hoặc bản_sao không có chứng_thực và xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ; d ) Phiếu lý_lịch tư_pháp đối_với người_quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp ; đ ) Tài_liệu , hồ_sơ chứng_minh doanh_nghiệp đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; e ) Dự_thảo Thể_lệ đặt_cược và quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 39 nêu trên .
16,348
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... Quy_trình, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1. Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế đến Bộ Tài_chính để kiểm_tra tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 05 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định. 2. Trong thời_hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. 3. Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi hồ_sơ lấy
None
1
Theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế đến Bộ Tài_chính để kiểm_tra tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 05 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định . 2 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 3 . Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan nêu trên , Bộ Tài_chính thành_lập đoàn công_tác liên_ngành gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư kiểm_tra thực_địa tại địa_bàn kinh_doanh đặt_cược và trụ_sở chính của doanh_nghiệp xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra thực_địa , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; d ) Sau khi nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan nêu trên , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 4 . Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 39 của Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 nêu trên .
16,349
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan nêu trên, Bộ Tài_chính thành_lập đoàn công_tác liên_ngành gồm : Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư kiểm_tra thực_địa tại địa_bàn kinh_doanh đặt_cược và trụ_sở chính của doanh_nghiệp xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra thực_địa, cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; d ) Sau khi nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan nêu trên, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến và xem_xét, quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược. 4. Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh
None
1
Theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế đến Bộ Tài_chính để kiểm_tra tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 05 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định . 2 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 3 . Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan nêu trên , Bộ Tài_chính thành_lập đoàn công_tác liên_ngành gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư kiểm_tra thực_địa tại địa_bàn kinh_doanh đặt_cược và trụ_sở chính của doanh_nghiệp xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra thực_địa , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; d ) Sau khi nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan nêu trên , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 4 . Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 39 của Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 nêu trên .
16,350
Quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : ... quy_định tại Nghị_định này, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 39 của Nghị_định này. Như_vậy, quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định 06/2017/NĐ-CP về quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế như sau : Quy_trình , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế 1 . Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế đến Bộ Tài_chính để kiểm_tra tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 05 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định . 2 . Trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 3 . Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan nêu trên , Bộ Tài_chính thành_lập đoàn công_tác liên_ngành gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư kiểm_tra thực_địa tại địa_bàn kinh_doanh đặt_cược và trụ_sở chính của doanh_nghiệp xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra thực_địa , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; d ) Sau khi nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan nêu trên , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược . 4 . Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_an và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi doanh_nghiệp đăng_ký đầu_tư thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 39 của Nghị_định này . Như_vậy , quy_trình cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đặt_cược bóng_đá quốc_tế được thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 nêu trên .
16,351
Chế_độ làm_việc của các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương là gì ?
Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương: ... Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương hoạt_động theo chế_độ thảo_luận tập_thể , Trưởng ban quyết_định . 2 . Các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về lĩnh_vực công_tác của Bộ , ngành mình đã được Chính_phủ phân_công để đảm_bảo sự phối_hợp trong quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới với các nước có chung biên_giới . ... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về lĩnh_vực công_tác của Bộ , ngành mình đã được Chính_phủ phân_công để đảm_bảo sự phối_hợp trong quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới với các nước có chung biên_giới .
None
1
Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương hoạt_động theo chế_độ thảo_luận tập_thể , Trưởng ban quyết_định . 2 . Các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về lĩnh_vực công_tác của Bộ , ngành mình đã được Chính_phủ phân_công để đảm_bảo sự phối_hợp trong quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới với các nước có chung biên_giới . ... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Trưởng ban về lĩnh_vực công_tác của Bộ , ngành mình đã được Chính_phủ phân_công để đảm_bảo sự phối_hợp trong quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới với các nước có chung biên_giới .
16,352
Các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_: ... Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm như sau : - Tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương ; chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo và Thủ_trưởng của cơ_quan mình về những vấn_đề được phân_công nhiệm_vụ của thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương . - Phát_biểu ý_kiến tại các cuộc họp Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và trả_lời kịp_thời ý_kiến bằng văn_bản theo đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Ý_kiến của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của các Bộ , ngành , địa_phương mà thành_viên đó đại_diện . - Tổ_chức thực_hiện những kế_hoạch , nhiệm_vụ quản_lý phát_triển thương_mại biên_giới đã được thống_nhất trong Ban Chỉ_đạo và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . - Kiến_nghị với Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương về những chủ_trương , biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới . - Nắm tình_hình , đánh_giá kết_quả quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới của Bộ , ngành , địa_phương mình phụ_trách và báo_cáo về Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương theo quy_định .
None
1
Theo Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm như sau : - Tham_gia đầy_đủ các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương ; chịu trách_nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ_đạo và Thủ_trưởng của cơ_quan mình về những vấn_đề được phân_công nhiệm_vụ của thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương . - Phát_biểu ý_kiến tại các cuộc họp Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và trả_lời kịp_thời ý_kiến bằng văn_bản theo đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Ý_kiến của các thành_viên là ý_kiến chính_thức của các Bộ , ngành , địa_phương mà thành_viên đó đại_diện . - Tổ_chức thực_hiện những kế_hoạch , nhiệm_vụ quản_lý phát_triển thương_mại biên_giới đã được thống_nhất trong Ban Chỉ_đạo và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . - Kiến_nghị với Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương về những chủ_trương , biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới . - Nắm tình_hình , đánh_giá kết_quả quản_lý hoạt_động thương_mại biên_giới của Bộ , ngành , địa_phương mình phụ_trách và báo_cáo về Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương theo quy_định .
16,353
Thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành : ... Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương 1. Chế_độ họp, hội_nghị Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương : a ) Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương tiến_hành hội_nghị sơ_kết 6 tháng_một lần với từng tuyến biên_giới và hội_nghị tổng_kết hoạt_động thương_mại biên_giới một năm một lần. Ngoài_ra, Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương_thể họp đột_xuất theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo triệu_tập của Trưởng ban. b ) Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay. c ) Nội_dung, thời_gian, địa Điểm và thành_phần tham_gia hội_nghị do Trưởng ban quyết_định.... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương 1 . Chế_độ họp , hội_nghị Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương : a ) Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương tiến_hành hội_nghị sơ_kết 6 tháng_một lần với từng tuyến biên_giới và hội_nghị tổng_kết hoạt_động thương_mại biên_giới một năm một lần . Ngoài_ra , Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương_thể họp đột_xuất theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo triệu_tập của Trưởng ban . b ) Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay . c ) Nội_dung , thời_gian , địa Điểm và thành_phần tham_gia hội_nghị do Trưởng ban quyết_định . ... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay . Như_vậy , các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương không bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo mà có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay .
16,354
Thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành : ... biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay. Như_vậy, các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương không bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo mà có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay.Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương 1. Chế_độ họp, hội_nghị Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương : a ) Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương tiến_hành hội_nghị sơ_kết 6 tháng_một lần với từng tuyến biên_giới và hội_nghị tổng_kết hoạt_động thương_mại biên_giới một năm một lần. Ngoài_ra, Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương_thể họp đột_xuất theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo triệu_tập của Trưởng ban. b ) Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương 1 . Chế_độ họp , hội_nghị Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương : a ) Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương tiến_hành hội_nghị sơ_kết 6 tháng_một lần với từng tuyến biên_giới và hội_nghị tổng_kết hoạt_động thương_mại biên_giới một năm một lần . Ngoài_ra , Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương_thể họp đột_xuất theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo triệu_tập của Trưởng ban . b ) Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay . c ) Nội_dung , thời_gian , địa Điểm và thành_phần tham_gia hội_nghị do Trưởng ban quyết_định . ... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay . Như_vậy , các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương không bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo mà có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay .
16,355
Thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành : ... b ) Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay. c ) Nội_dung, thời_gian, địa Điểm và thành_phần tham_gia hội_nghị do Trưởng ban quyết_định.... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay. Như_vậy, các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương không bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo mà có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương và nhiệm_vụ của Cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo ban_hành kèm theo Quyết_định 300 / QĐ-BCT năm 2016 quy_định như sau : Chế_độ hoạt_động Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương 1 . Chế_độ họp , hội_nghị Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương : a ) Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương tiến_hành hội_nghị sơ_kết 6 tháng_một lần với từng tuyến biên_giới và hội_nghị tổng_kết hoạt_động thương_mại biên_giới một năm một lần . Ngoài_ra , Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương_thể họp đột_xuất theo chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc theo triệu_tập của Trưởng ban . b ) Các thành_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay . c ) Nội_dung , thời_gian , địa Điểm và thành_phần tham_gia hội_nghị do Trưởng ban quyết_định . ... Căn_cứ trên quy_định các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương có trách_nhiệm bố_trí thời_gian để dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp đặc_biệt nếu thành_viên không đến dự họp thì uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay . Như_vậy , các thành_viên Ban Chỉ_đạo thương_mại biên_giới Trung_ương không bắt_buộc phải tham_dự đầy_đủ các cuộc họp Ban Chỉ_đạo mà có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho người đi họp thay .
16,356
Nợ tiền sử_dụng đất có được xây_dựng nhà ở trên đất không ?
Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : ... - Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. Như_vậy, theo quy_định trên, khi nợ tiền sử_dụng đất, người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó. Do_đó, khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin
None
1
Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : - Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . Như_vậy , theo quy_định trên , khi nợ tiền sử_dụng đất , người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó . Do_đó , khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng .
16,357
Nợ tiền sử_dụng đất có được xây_dựng nhà ở trên đất không ?
Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : ... không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó. Do_đó, khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng. - Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. Như_vậy, theo quy_định trên, khi nợ tiền sử_dụng đất, người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền
None
1
Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : - Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . Như_vậy , theo quy_định trên , khi nợ tiền sử_dụng đất , người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó . Do_đó , khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng .
16,358
Nợ tiền sử_dụng đất có được xây_dựng nhà ở trên đất không ?
Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : ... đất, người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó. Do_đó, khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng.
None
1
Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : - Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . Như_vậy , theo quy_định trên , khi nợ tiền sử_dụng đất , người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó . Do_đó , khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng .
16,359
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉn: ... Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh, trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp, uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý. - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp. - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng. Như_vậy, theo quy_định này thì việc cấp giấy_phép xây_dựng cho công_trình nhà ở riêng_lẻ
None
1
Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh , trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III , cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định này thì việc cấp giấy_phép xây_dựng cho công_trình nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất . Do_đó , nếu bạn muốn xin cấp Giấy_phép xây_dựng thì bạn phải nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện / quận / thành_phố nơi bạn đang ở .
16,360
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉn: ... giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng. Như_vậy, theo quy_định này thì việc cấp giấy_phép xây_dựng cho công_trình nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất. Do_đó, nếu bạn muốn xin cấp Giấy_phép xây_dựng thì bạn phải nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện / quận / thành_phố nơi bạn đang ở.Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh, trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp, uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên
None
1
Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh , trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III , cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định này thì việc cấp giấy_phép xây_dựng cho công_trình nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất . Do_đó , nếu bạn muốn xin cấp Giấy_phép xây_dựng thì bạn phải nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện / quận / thành_phố nơi bạn đang ở .
16,361
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng ?
Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉn: ... huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý. - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp. - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng. Như_vậy, theo quy_định này thì việc cấp giấy_phép xây_dựng cho công_trình nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất. Do_đó, nếu bạn muốn xin cấp Giấy_phép xây_dựng thì bạn phải nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện / quận / thành_phố nơi bạn đang ở.
None
1
Căn_cứ theo quy tại Điều 103 Luật Xây_dựng 2014 ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh , trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III , cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng . Như_vậy , theo quy_định này thì việc cấp giấy_phép xây_dựng cho công_trình nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất . Do_đó , nếu bạn muốn xin cấp Giấy_phép xây_dựng thì bạn phải nộp hồ_sơ tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện / quận / thành_phố nơi bạn đang ở .
16,362
Thành_phần hồ_sơ phải nộp khi xin cấp Giấy_phép xây_dựng gồm những gì ?
( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng nh: ... ( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp, cấp lại, điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng như sau : 1. Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng và điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : a ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng, điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ” Như_vậy, theo quy_định này thì bạn xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thì bạn cần phải chuẩn_bị 2 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng để gửi tới cơ_quan có thẩm_quyền. ( 2 ) Về thành_phần hồ_sơ được quy_định tại Điều 46 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP theo đó bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng kèm theo Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy, chữa_cháy kèm theo bản_vẽ thẩm duyệt trong trường_hợp pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy
None
1
( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng như sau : 1 . Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng và điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : a ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ” Như_vậy , theo quy_định này thì bạn xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thì bạn cần phải chuẩn_bị 2 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng để gửi tới cơ_quan có thẩm_quyền . ( 2 ) Về thành_phần hồ_sơ được quy_định tại Điều 46 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP theo đó bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này . - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng kèm theo Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy , chữa_cháy kèm theo bản_vẽ thẩm duyệt trong trường_hợp pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy có yêu_cầu ; báo_cáo kết_quả thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp pháp_luật về xây_dựng có yêu_cầu , gồm : + Bản_vẽ mặt_bằng công_trình trên lô đất kèm theo sơ_đồ vị_trí công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng các tầng , các mặt đứng và mặt_cắt chính của công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng móng và mặt_cắt móng kèm theo sơ_đồ đấu_nối hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình gồm cấp_nước , thoát nước , cấp_điện ; + Đối_với công_trình xây_dựng có công_trình liền kề phải có bản cam_kết bảo_đảm an_toàn đối_với công_trình liền kề . - Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương và khoản 3 Điều này Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố mẫu bản_vẽ thiết_kế để hộ gia_đình , cá_nhân tham_khảo khi tự_lập thiết_kế xây_dựng theo quy_định tại điểm b khoản 7 Điều 79 của Luật Xây_dựng năm 2014 . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nội_dung xây_dựng nhà ở mà bạn quan_tâm .
16,363
Thành_phần hồ_sơ phải nộp khi xin cấp Giấy_phép xây_dựng gồm những gì ?
( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng nh: ... . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng kèm theo Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy, chữa_cháy kèm theo bản_vẽ thẩm duyệt trong trường_hợp pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy có yêu_cầu ; báo_cáo kết_quả thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp pháp_luật về xây_dựng có yêu_cầu, gồm : + Bản_vẽ mặt_bằng công_trình trên lô đất kèm theo sơ_đồ vị_trí công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng các tầng, các mặt đứng và mặt_cắt chính của công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng móng và mặt_cắt móng kèm theo sơ_đồ đấu_nối hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình gồm cấp_nước, thoát nước, cấp_điện ; + Đối_với công_trình xây_dựng có công_trình liền kề phải có bản cam_kết bảo_đảm an_toàn đối_với công_trình liền kề. - Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương và khoản 3 Điều này Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố mẫu bản_vẽ thiết_kế để hộ gia_đình, cá_nhân tham_khảo khi tự_lập thiết_kế xây_dựng theo quy_định tại điểm b khoản 7 Điều 79 của Luật Xây_dựng năm 2014. Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nội_dung xây_dựng nhà ở mà bạn quan_tâm.
None
1
( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng như sau : 1 . Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng và điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : a ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ” Như_vậy , theo quy_định này thì bạn xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thì bạn cần phải chuẩn_bị 2 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng để gửi tới cơ_quan có thẩm_quyền . ( 2 ) Về thành_phần hồ_sơ được quy_định tại Điều 46 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP theo đó bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này . - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng kèm theo Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy , chữa_cháy kèm theo bản_vẽ thẩm duyệt trong trường_hợp pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy có yêu_cầu ; báo_cáo kết_quả thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp pháp_luật về xây_dựng có yêu_cầu , gồm : + Bản_vẽ mặt_bằng công_trình trên lô đất kèm theo sơ_đồ vị_trí công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng các tầng , các mặt đứng và mặt_cắt chính của công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng móng và mặt_cắt móng kèm theo sơ_đồ đấu_nối hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình gồm cấp_nước , thoát nước , cấp_điện ; + Đối_với công_trình xây_dựng có công_trình liền kề phải có bản cam_kết bảo_đảm an_toàn đối_với công_trình liền kề . - Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương và khoản 3 Điều này Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố mẫu bản_vẽ thiết_kế để hộ gia_đình , cá_nhân tham_khảo khi tự_lập thiết_kế xây_dựng theo quy_định tại điểm b khoản 7 Điều 79 của Luật Xây_dựng năm 2014 . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nội_dung xây_dựng nhà ở mà bạn quan_tâm .
16,364
Thành_phần hồ_sơ phải nộp khi xin cấp Giấy_phép xây_dựng gồm những gì ?
( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng nh: ... Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nội_dung xây_dựng nhà ở mà bạn quan_tâm.
None
1
( 1 ) Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về quy_trình cấp , cấp lại , điều_chỉnh và gia_hạn giấy_phép xây_dựng như sau : 1 . Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng và điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : a ) Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; ” Như_vậy , theo quy_định này thì bạn xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu_vực đô_thị thì bạn cần phải chuẩn_bị 2 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng để gửi tới cơ_quan có thẩm_quyền . ( 2 ) Về thành_phần hồ_sơ được quy_định tại Điều 46 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP theo đó bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này . - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng kèm theo Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy , chữa_cháy kèm theo bản_vẽ thẩm duyệt trong trường_hợp pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy có yêu_cầu ; báo_cáo kết_quả thẩm_tra thiết_kế xây_dựng trong trường_hợp pháp_luật về xây_dựng có yêu_cầu , gồm : + Bản_vẽ mặt_bằng công_trình trên lô đất kèm theo sơ_đồ vị_trí công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng các tầng , các mặt đứng và mặt_cắt chính của công_trình ; + Bản_vẽ mặt_bằng móng và mặt_cắt móng kèm theo sơ_đồ đấu_nối hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình gồm cấp_nước , thoát nước , cấp_điện ; + Đối_với công_trình xây_dựng có công_trình liền kề phải có bản cam_kết bảo_đảm an_toàn đối_với công_trình liền kề . - Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương và khoản 3 Điều này Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố mẫu bản_vẽ thiết_kế để hộ gia_đình , cá_nhân tham_khảo khi tự_lập thiết_kế xây_dựng theo quy_định tại điểm b khoản 7 Điều 79 của Luật Xây_dựng năm 2014 . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến nội_dung xây_dựng nhà ở mà bạn quan_tâm .
16,365
Mức đóng vào quỹ phòng_chống thiên_tai là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và mức đóng_góp như sau : ... 1. Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng, tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức. 2. Đóng_góp, tài_trợ, hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức, doanh_nghiệp cho Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. 3. Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người hưởng lương, phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương, ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ở huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ), ở xã, phường
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và mức đóng_góp như sau : 1 . Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức . 2 . Đóng_góp , tài_trợ , hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức , doanh_nghiệp cho Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 3 . Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . c ) Người lao_động khác , ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a , b khoản này , đóng_góp 10.000 đồng / người / năm . 4 . Hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 5 . Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh . 6 . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . 7 . Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 8 . Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau . Như_vậy , căn_cứ trên mức lương tối_thiểu vùng để tính anh nhé ( chia cho số ngày_công chuẩn , ngày_công chuẩn sẽ do doanh_nghiệp xác_định trong nội_quy . Tuy_nhiên , ngày_công chuẩn tối_đa là 26 ngày ) .
16,366
Mức đóng vào quỹ phòng_chống thiên_tai là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và mức đóng_góp như sau : ... ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, ở huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ), ở xã, phường, thị_trấn ( cấp xã ), ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng. b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động. Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất. c ) Người lao_động khác, ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a, b khoản này, đóng_góp 10.000 đồng / người / năm. 4. Hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài. 5. Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh. 6. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. 7. Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ). 8. Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và mức đóng_góp như sau : 1 . Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức . 2 . Đóng_góp , tài_trợ , hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức , doanh_nghiệp cho Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 3 . Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . c ) Người lao_động khác , ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a , b khoản này , đóng_góp 10.000 đồng / người / năm . 4 . Hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 5 . Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh . 6 . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . 7 . Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 8 . Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau . Như_vậy , căn_cứ trên mức lương tối_thiểu vùng để tính anh nhé ( chia cho số ngày_công chuẩn , ngày_công chuẩn sẽ do doanh_nghiệp xác_định trong nội_quy . Tuy_nhiên , ngày_công chuẩn tối_đa là 26 ngày ) .
16,367
Mức đóng vào quỹ phòng_chống thiên_tai là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và mức đóng_góp như sau : ... các Quỹ cấp tỉnh. 6. Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi. 7. Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ). 8. Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau. Như_vậy, căn_cứ trên mức lương tối_thiểu vùng để tính anh nhé ( chia cho số ngày_công chuẩn, ngày_công chuẩn sẽ do doanh_nghiệp xác_định trong nội_quy. Tuy_nhiên, ngày_công chuẩn tối_đa là 26 ngày ).
None
1
Theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng và mức đóng_góp như sau : 1 . Mức đóng_góp bắt_buộc từ các tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn một năm là 0,02% trên tổng giá_trị tài_sản hiện có theo báo_cáo tài_chính lập ngày 31 tháng 12 hàng năm của tổ_chức báo_cáo cơ_quan Thuế nhưng tối_thiểu 500 nghìn đồng , tối_đa 100 triệu đồng và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của tổ_chức . 2 . Đóng_góp , tài_trợ , hỗ_trợ tự_nguyện của các tổ_chức , doanh_nghiệp cho Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 3 . Công_dân Việt_Nam đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động đóng_góp hàng năm như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người hưởng lương , phụ_cấp và người lao_động làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội và hội được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí hoạt_động ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( cấp huyện ) , ở xã , phường , thị_trấn ( cấp xã ) , ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt và lực_lượng_vũ_trang đóng một phần hai của mức lương cơ_sở chia cho số ngày làm_việc trong tháng . b ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong các doanh_nghiệp đóng một phần hai của mức lương tối_thiểu vùng chia cho số ngày làm_việc trong tháng theo hợp_đồng lao_động . Người lao_động giao_kết nhiều hợp_đồng với nhiều doanh_nghiệp chỉ phải đóng 01 lần theo 01 hợp_đồng lao_động có thời_gian dài nhất . c ) Người lao_động khác , ngoài các đối_tượng đã được quy_định tại điểm a , b khoản này , đóng_góp 10.000 đồng / người / năm . 4 . Hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . 5 . Điều_tiết từ Quỹ trung_ương và giữa các Quỹ cấp tỉnh . 6 . Thu lãi từ tài_khoản tiền gửi . 7 . Các nguồn hợp_pháp khác ( nếu có ) . 8 . Tồn_dư Quỹ cấp tỉnh cuối năm trước được chuyển sang năm sau . Như_vậy , căn_cứ trên mức lương tối_thiểu vùng để tính anh nhé ( chia cho số ngày_công chuẩn , ngày_công chuẩn sẽ do doanh_nghiệp xác_định trong nội_quy . Tuy_nhiên , ngày_công chuẩn tối_đa là 26 ngày ) .
16,368
Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên có phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp như sau : ... 1. Đối_tượng được miễn đóng_góp : a ) Đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020. b ) Đối_tượng bảo_trợ xã_hội đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; c ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong lực_lượng_vũ_trang đang hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí. d ) Sinh_viên, học_sinh đang theo học_tập trung, dài_hạn tại các trường đại_học, cao_đẳng, trung_cấp, dạy nghề. đ ) Người khuyết_tật hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên, người mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc mắc bệnh_tâm_thần có chứng_nhận của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên. e ) Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên. g ) Phụ_nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi. h ) Thành_viên hộ gia_đình thuộc diện nghèo hoặc cận nghèo ; thành_viên hộ gia_đình ở các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo, các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp như sau : 1 . Đối_tượng được miễn đóng_góp : a ) Đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020 . b ) Đối_tượng bảo_trợ xã_hội đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; c ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong lực_lượng_vũ_trang đang hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . d ) Sinh_viên , học_sinh đang theo học_tập trung , dài_hạn tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp , dạy nghề . đ ) Người khuyết_tật hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên , người mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc mắc bệnh_tâm_thần có chứng_nhận của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên . e ) Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên . g ) Phụ_nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi . h ) Thành_viên hộ gia_đình thuộc diện nghèo hoặc cận nghèo ; thành_viên hộ gia_đình ở các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo , các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo các Nghị_định của Chính_phủ , Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; thành_viên hộ gia_đình bị thiệt_hại nặng do thiên_tai , dịch_bệnh , cháy nổ , tai_nạn . i ) Hợp_tác_xã không có nguồn thu . k ) Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn trong năm bị thiệt_hại do thiên_tai gây ra về tài_sản , nhà_xưởng , thiết_bị khi phải tu_sửa , mua_sắm với giá_trị lớn hơn hai phần vạn ( 0,02% ) tổng giá_trị tài_sản của tổ_chức hoặc phải ngừng sản_xuất kinh_doanh từ 05 ngày liên_tục trở lên có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 2 . Đối_tượng được giảm , tạm hoãn đóng_góp : Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn được giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì được xem_xét giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh . Mức giảm đóng_góp quỹ tương_ứng mức giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan Thuế công_bố hàng năm . Như_vậy , người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên được miễn đóng_góp vào quỹ phòng_chống thiên_tai theo quy_định . Phòng_chống thiên_tai 
16,369
Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên có phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp như sau : ... cận nghèo ; thành_viên hộ gia_đình ở các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển, hải_đảo, các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo các Nghị_định của Chính_phủ, Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; thành_viên hộ gia_đình bị thiệt_hại nặng do thiên_tai, dịch_bệnh, cháy nổ, tai_nạn. i ) Hợp_tác_xã không có nguồn thu. k ) Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn trong năm bị thiệt_hại do thiên_tai gây ra về tài_sản, nhà_xưởng, thiết_bị khi phải tu_sửa, mua_sắm với giá_trị lớn hơn hai phần vạn ( 0,02% ) tổng giá_trị tài_sản của tổ_chức hoặc phải ngừng sản_xuất kinh_doanh từ 05 ngày liên_tục trở lên có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. 2. Đối_tượng được giảm, tạm hoãn đóng_góp : Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn được giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì được xem_xét giảm, tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh. Mức giảm đóng_góp quỹ tương_ứng mức giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan Thuế công_bố hàng năm. Như_vậy, người đang trong giai_đoạn
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp như sau : 1 . Đối_tượng được miễn đóng_góp : a ) Đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020 . b ) Đối_tượng bảo_trợ xã_hội đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; c ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong lực_lượng_vũ_trang đang hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . d ) Sinh_viên , học_sinh đang theo học_tập trung , dài_hạn tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp , dạy nghề . đ ) Người khuyết_tật hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên , người mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc mắc bệnh_tâm_thần có chứng_nhận của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên . e ) Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên . g ) Phụ_nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi . h ) Thành_viên hộ gia_đình thuộc diện nghèo hoặc cận nghèo ; thành_viên hộ gia_đình ở các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo , các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo các Nghị_định của Chính_phủ , Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; thành_viên hộ gia_đình bị thiệt_hại nặng do thiên_tai , dịch_bệnh , cháy nổ , tai_nạn . i ) Hợp_tác_xã không có nguồn thu . k ) Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn trong năm bị thiệt_hại do thiên_tai gây ra về tài_sản , nhà_xưởng , thiết_bị khi phải tu_sửa , mua_sắm với giá_trị lớn hơn hai phần vạn ( 0,02% ) tổng giá_trị tài_sản của tổ_chức hoặc phải ngừng sản_xuất kinh_doanh từ 05 ngày liên_tục trở lên có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 2 . Đối_tượng được giảm , tạm hoãn đóng_góp : Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn được giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì được xem_xét giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh . Mức giảm đóng_góp quỹ tương_ứng mức giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan Thuế công_bố hàng năm . Như_vậy , người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên được miễn đóng_góp vào quỹ phòng_chống thiên_tai theo quy_định . Phòng_chống thiên_tai 
16,370
Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên có phải đóng_góp vào Quỹ phòng_chống thiên_tai ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp như sau : ... xem_xét giảm, tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh. Mức giảm đóng_góp quỹ tương_ứng mức giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan Thuế công_bố hàng năm. Như_vậy, người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên được miễn đóng_góp vào quỹ phòng_chống thiên_tai theo quy_định. Phòng_chống thiên_tai 
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp như sau : 1 . Đối_tượng được miễn đóng_góp : a ) Đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng theo quy_định tại Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với cách_mạng số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020 . b ) Đối_tượng bảo_trợ xã_hội đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; c ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ có thời_hạn trong lực_lượng_vũ_trang đang hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . d ) Sinh_viên , học_sinh đang theo học_tập trung , dài_hạn tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_cấp , dạy nghề . đ ) Người khuyết_tật hoặc bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 21% trở lên , người mắc bệnh hiểm_nghèo hoặc mắc bệnh_tâm_thần có chứng_nhận của bệnh_viện từ cấp huyện trở lên . e ) Người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên . g ) Phụ_nữ đang nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi . h ) Thành_viên hộ gia_đình thuộc diện nghèo hoặc cận nghèo ; thành_viên hộ gia_đình ở các xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang ven biển , hải_đảo , các xã khu_vực III và các thôn đặc_biệt khó_khăn thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo các Nghị_định của Chính_phủ , Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các văn_bản pháp_luật khác có liên_quan ; thành_viên hộ gia_đình bị thiệt_hại nặng do thiên_tai , dịch_bệnh , cháy nổ , tai_nạn . i ) Hợp_tác_xã không có nguồn thu . k ) Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn trong năm bị thiệt_hại do thiên_tai gây ra về tài_sản , nhà_xưởng , thiết_bị khi phải tu_sửa , mua_sắm với giá_trị lớn hơn hai phần vạn ( 0,02% ) tổng giá_trị tài_sản của tổ_chức hoặc phải ngừng sản_xuất kinh_doanh từ 05 ngày liên_tục trở lên có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc được miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . 2 . Đối_tượng được giảm , tạm hoãn đóng_góp : Tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn được giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thì được xem_xét giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh . Mức giảm đóng_góp quỹ tương_ứng mức giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do cơ_quan Thuế công_bố hàng năm . Như_vậy , người đang trong giai_đoạn thất_nghiệp hoặc không có việc_làm từ 6 tháng trong 1 năm trở lên được miễn đóng_góp vào quỹ phòng_chống thiên_tai theo quy_định . Phòng_chống thiên_tai 
16,371
Thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn như sau : ... 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng được quy_định tại điểm i, điểm k khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp Quỹ. Thời_gian tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh từ 06 tháng đến 01 năm. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng còn lại quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định miễn đóng_góp. 3. Việc xét miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh của địa_phương được tiến_hành mỗi năm một lần vào thời_điểm giao chỉ_tiêu kế_hoạch thu Quỹ cấp tỉnh. Trường_hợp miễn, giảm, tạm hoãn do thiệt_hại thiên_tai, dịch_bệnh ; tổ_chức, cá_nhân phải báo_cáo thiệt_hại và đề_xuất chính_quyền địa_phương để tổng_hợp gửi cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét miễn, giảm, tạm hoãn. Trường_hợp đối_tượng đã đóng_góp tiền nộp vào Quỹ cấp tỉnh, nếu được xét miễn, giảm, tạm hoãn thì số tiền đã nộp được trừ vào số tiền đóng_góp của năm sau. Như_vậy, thẩm_quyền quyết_định miễn, giảm, tạm
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn như sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng được quy_định tại điểm i , điểm k khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ . Thời_gian tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh từ 06 tháng đến 01 năm . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng còn lại quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định miễn đóng_góp . 3 . Việc xét miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh của địa_phương được tiến_hành mỗi năm một lần vào thời_điểm giao chỉ_tiêu kế_hoạch thu Quỹ cấp tỉnh . Trường_hợp miễn , giảm , tạm hoãn do thiệt_hại thiên_tai , dịch_bệnh ; tổ_chức , cá_nhân phải báo_cáo thiệt_hại và đề_xuất chính_quyền địa_phương để tổng_hợp gửi cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét miễn , giảm , tạm hoãn . Trường_hợp đối_tượng đã đóng_góp tiền nộp vào Quỹ cấp tỉnh , nếu được xét miễn , giảm , tạm hoãn thì số tiền đã nộp được trừ vào số tiền đóng_góp của năm sau . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và trình lên Chủ_Tịch Uỷ_ban_nhân_dân của cấp tương_ứng để xem_xét miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp .
16,372
Thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn như sau : ... được xét miễn, giảm, tạm hoãn thì số tiền đã nộp được trừ vào số tiền đóng_góp của năm sau. Như_vậy, thẩm_quyền quyết_định miễn, giảm, tạm hoãn và thời_hạn được miễn, giảm, tạm hoãn thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và trình lên Chủ_Tịch Uỷ_ban_nhân_dân của cấp tương_ứng để xem_xét miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp. 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng được quy_định tại điểm i, điểm k khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp Quỹ. Thời_gian tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh từ 06 tháng đến 01 năm. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng còn lại quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định miễn đóng_góp. 3. Việc xét miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh của địa_phương được tiến_hành mỗi năm một lần vào thời_điểm giao chỉ_tiêu kế_hoạch thu Quỹ cấp tỉnh. Trường_hợp miễn, giảm, tạm hoãn do thiệt_hại thiên_tai,
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn như sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng được quy_định tại điểm i , điểm k khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ . Thời_gian tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh từ 06 tháng đến 01 năm . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng còn lại quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định miễn đóng_góp . 3 . Việc xét miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh của địa_phương được tiến_hành mỗi năm một lần vào thời_điểm giao chỉ_tiêu kế_hoạch thu Quỹ cấp tỉnh . Trường_hợp miễn , giảm , tạm hoãn do thiệt_hại thiên_tai , dịch_bệnh ; tổ_chức , cá_nhân phải báo_cáo thiệt_hại và đề_xuất chính_quyền địa_phương để tổng_hợp gửi cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét miễn , giảm , tạm hoãn . Trường_hợp đối_tượng đã đóng_góp tiền nộp vào Quỹ cấp tỉnh , nếu được xét miễn , giảm , tạm hoãn thì số tiền đã nộp được trừ vào số tiền đóng_góp của năm sau . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và trình lên Chủ_Tịch Uỷ_ban_nhân_dân của cấp tương_ứng để xem_xét miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp .
16,373
Thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn như sau : ... Quỹ cấp tỉnh của địa_phương được tiến_hành mỗi năm một lần vào thời_điểm giao chỉ_tiêu kế_hoạch thu Quỹ cấp tỉnh. Trường_hợp miễn, giảm, tạm hoãn do thiệt_hại thiên_tai, dịch_bệnh ; tổ_chức, cá_nhân phải báo_cáo thiệt_hại và đề_xuất chính_quyền địa_phương để tổng_hợp gửi cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét miễn, giảm, tạm hoãn. Trường_hợp đối_tượng đã đóng_góp tiền nộp vào Quỹ cấp tỉnh, nếu được xét miễn, giảm, tạm hoãn thì số tiền đã nộp được trừ vào số tiền đóng_góp của năm sau. Như_vậy, thẩm_quyền quyết_định miễn, giảm, tạm hoãn và thời_hạn được miễn, giảm, tạm hoãn thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và trình lên Chủ_Tịch Uỷ_ban_nhân_dân của cấp tương_ứng để xem_xét miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 78/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn như sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng được quy_định tại điểm i , điểm k khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ . Thời_gian tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh từ 06 tháng đến 01 năm . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách các đối_tượng còn lại quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định miễn đóng_góp . 3 . Việc xét miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp Quỹ cấp tỉnh của địa_phương được tiến_hành mỗi năm một lần vào thời_điểm giao chỉ_tiêu kế_hoạch thu Quỹ cấp tỉnh . Trường_hợp miễn , giảm , tạm hoãn do thiệt_hại thiên_tai , dịch_bệnh ; tổ_chức , cá_nhân phải báo_cáo thiệt_hại và đề_xuất chính_quyền địa_phương để tổng_hợp gửi cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét miễn , giảm , tạm hoãn . Trường_hợp đối_tượng đã đóng_góp tiền nộp vào Quỹ cấp tỉnh , nếu được xét miễn , giảm , tạm hoãn thì số tiền đã nộp được trừ vào số tiền đóng_góp của năm sau . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định miễn , giảm , tạm hoãn và thời_hạn được miễn , giảm , tạm hoãn thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và trình lên Chủ_Tịch Uỷ_ban_nhân_dân của cấp tương_ứng để xem_xét miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp .
16,374
Người tiếp công_dân được yêu_cầu người đến khiếu_nại , phản_ánh trình_bày những nội_dung gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của người tiếp công_dân 1. Khi tiếp công_dân, người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề, có đeo thẻ công_chức, viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định. 2. Yêu_cầu người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh nêu rõ họ tên, địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận, thụ_lý vụ_việc. 3. Có thái_độ đứng mực, tôn_trọng công_dân, lắng_nghe, tiếp_nhận đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ, chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh trình_bày. 4. Giải_thích, hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh chấp_hành chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật, kết_luận, quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết. 5. Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người tiếp công_dân 1 . Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . 2 . Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 3 . Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . 4 . Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . 5 . Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . 6 . Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo như quy_định về trách_nhiệm của người tiếp công_dân tại quy_định trên , thì trong quá_trình tiếp công_dân , người tiếp công_dân được yêu_cầu người đến khiếu_nại , phản_ánh trình_bày các thông_tin như sau : - Họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; - Có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 
16,375
Người tiếp công_dân được yêu_cầu người đến khiếu_nại , phản_ánh trình_bày những nội_dung gì ?
Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... kiến_nghị, phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết. 5. Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại, chuyển đơn, trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh cho công_dân. 6. Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết, lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Theo như quy_định về trách_nhiệm của người tiếp công_dân tại quy_định trên, thì trong quá_trình tiếp công_dân, người tiếp công_dân được yêu_cầu người đến khiếu_nại, phản_ánh trình_bày các thông_tin như sau : - Họ tên, địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân, giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; - Có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận, thụ_lý vụ_việc. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : Trách_nhiệm của người tiếp công_dân 1 . Khi tiếp công_dân , người tiếp công_dân phải bảo_đảm trang_phục chỉnh_tề , có đeo thẻ công_chức , viên_chức hoặc phù_hiệu theo quy_định . 2 . Yêu_cầu người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh nêu rõ họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 3 . Có thái_độ đứng mực , tôn_trọng công_dân , lắng_nghe , tiếp_nhận đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hoặc ghi_chép đầy_đủ , chính_xác nội_dung mà người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh trình_bày . 4 . Giải_thích , hướng_dẫn cho người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh chấp_hành chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật , kết_luận , quyết_định giải_quyết đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền ; hướng_dẫn người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh đến đúng cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền giải_quyết . 5 . Trực_tiếp xử_lý hoặc phân_loại , chuyển đơn , trình người có thẩm_quyền xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; thông_báo kết_quả xử_lý khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cho công_dân . 6 . Yêu_cầu người vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; trong trường_hợp cần_thiết , lập biên_bản về việc vi_phạm và yêu_cầu cơ_quan_chức_năng xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo như quy_định về trách_nhiệm của người tiếp công_dân tại quy_định trên , thì trong quá_trình tiếp công_dân , người tiếp công_dân được yêu_cầu người đến khiếu_nại , phản_ánh trình_bày các thông_tin như sau : - Họ tên , địa_chỉ hoặc xuất_trình giấy_tờ tuỳ_thân , giấy uỷ_quyền ( nếu có ) ; - Có đơn hoặc trình_bày rõ_ràng nội_dung khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu cần_thiết cho việc tiếp_nhận , thụ_lý vụ_việc . 
16,376
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong hoạt_động tiếp công_dân ?
Căn_cứ vào Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định về 08 nhóm hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động tiếp công_dân hiện_nay như sau : ... - Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . - Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . - Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . - Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . - Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . - Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . - Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . - Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân .
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định về 08 nhóm hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động tiếp công_dân hiện_nay như sau : - Gây phiền_hà , sách_nhiễu hoặc cản_trở người đến khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . - Thiếu trách_nhiệm trong việc tiếp công_dân ; làm mất hoặc làm sai_lệch thông_tin , tài_liệu do người khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh cung_cấp . - Phân_biệt đối_xử trong khi tiếp công_dân . - Lợi_dụng quyền khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh để gây_rối trật_tự công_cộng . - Xuyên_tạc , vu_khống , gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân . - Đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ . - Kích_động , cưỡng_ép , dụ_dỗ , lôi_kéo , mua_chuộc người khác tập_trung đông người tại nơi tiếp công_dân . - Vi_phạm các quy_định khác trong nội_quy , quy_chế tiếp công_dân .
16,377
Việc quản_lý công_tác tiếp công_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... Quản_lý công_tác tiếp công_dân 1. Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương. Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. 2. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội, đại_biểu Quốc_hội. Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp, Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp, các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước. Các cơ_quan quy_định tại khoản này có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội. Như_vậy, việc quản_lý công_tác tiếp công_dân được thực_hiện như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương. Thanh_tra Chính_phủ chịu
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : Quản_lý công_tác tiếp công_dân 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương . Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp , Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Các cơ_quan quy_định tại khoản này có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội . Như_vậy , việc quản_lý công_tác tiếp công_dân được thực_hiện như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương . Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . - Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp , Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Các cơ_quan quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội .
16,378
Việc quản_lý công_tác tiếp công_dân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : ... công_dân được thực_hiện như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương. Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình. - Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo, điều_hoà, phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội, đại_biểu Quốc_hội. Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp, Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp, các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước. Các cơ_quan quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội.
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 quy_định như sau : Quản_lý công_tác tiếp công_dân 1 . Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương . Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . 2 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp , Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Các cơ_quan quy_định tại khoản này có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội . Như_vậy , việc quản_lý công_tác tiếp công_dân được thực_hiện như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân ; trực_tiếp quản_lý công_tác tiếp công_dân của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước ở trung_ương và địa_phương . Thanh_tra Chính_phủ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về công_tác tiếp công_dân . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thực_hiện quản_lý công_tác tiếp công_dân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình . - Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội có trách_nhiệm chỉ_đạo , điều_hoà , phối_hợp việc tổ_chức hoạt_động tiếp công_dân của các cơ_quan của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội . Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý công_tác tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân các cấp , Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp , các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước . Các cơ_quan quy_định tại khoản 2 Điều 5 Luật Tiếp công_dân 2013 có trách_nhiệm định_kỳ tổng_kết và thông_báo kết_quả tổ_chức tiếp công_dân thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình cho Chính_phủ để tổng_hợp chung báo_cáo Quốc_hội .
16,379
Phương_thức hỗ_trợ lãi_suất vay của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_: ... Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về phương_thức hỗ_trợ lãi_suất vay : Phương_thức và mức hỗ_trợ lãi_suất vay 1 . Phương_thức hỗ_trợ lãi_suất vay : Quỹ thực_hiện hỗ_trợ lãi_suất vay cho các dự_án đã hoàn_thành , đưa vào sử_dụng , hoàn_trả được một phần hoặc toàn_bộ vốn vay cho tổ_chức tín_dụng . 2 . Mức hỗ_trợ lãi_suất vay được xác_định bằng mức chênh_lệch lãi_suất dương giữa lãi_suất vay mà chủ đầu_tư phải trả cho tổ_chức tín_dụng và lãi_suất cho vay của Quỹ tại cùng thời_điểm . Trong từng thời_kỳ , căn_cứ nguyên_tắc xác_định mức hỗ_trợ lãi_suất vay quy_định tại khoản này , Hội_đồng Quản_lý Quỹ công_bố mức hỗ_trợ lãi_suất vay của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia thực_hiện hỗ_trợ lãi_suất vay cho các dự_án đã hoàn_thành , đưa vào sử_dụng , hoàn_trả được một phần hoặc toàn_bộ vốn vay cho tổ_chức tín_dụng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về phương_thức hỗ_trợ lãi_suất vay : Phương_thức và mức hỗ_trợ lãi_suất vay 1 . Phương_thức hỗ_trợ lãi_suất vay : Quỹ thực_hiện hỗ_trợ lãi_suất vay cho các dự_án đã hoàn_thành , đưa vào sử_dụng , hoàn_trả được một phần hoặc toàn_bộ vốn vay cho tổ_chức tín_dụng . 2 . Mức hỗ_trợ lãi_suất vay được xác_định bằng mức chênh_lệch lãi_suất dương giữa lãi_suất vay mà chủ đầu_tư phải trả cho tổ_chức tín_dụng và lãi_suất cho vay của Quỹ tại cùng thời_điểm . Trong từng thời_kỳ , căn_cứ nguyên_tắc xác_định mức hỗ_trợ lãi_suất vay quy_định tại khoản này , Hội_đồng Quản_lý Quỹ công_bố mức hỗ_trợ lãi_suất vay của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia thực_hiện hỗ_trợ lãi_suất vay cho các dự_án đã hoàn_thành , đưa vào sử_dụng , hoàn_trả được một phần hoặc toàn_bộ vốn vay cho tổ_chức tín_dụng . ( Hình từ Internet )
16,380
Thoả_thuận hỗ_trợ lãi_suất vay giữa doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia phải đảm_bảo những nội_dung gì ?
Theo Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì th: ... Theo Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì thoả_thuận hỗ_trợ lãi_suất vay giữ doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia phải đảm_bảo được những nội_dung sau : ( 1 ) Thông_tin về pháp_nhân của Quỹ và chủ đầu_tư , địa_điểm , thời_điểm ký thoả_thuận ; ( 2 ) Các thoả_thuận về hình_thức hỗ_trợ lãi_suất vay , số tiền hỗ_trợ , giải_ngân , hiệu_lực của hợp_đồng hỗ_trợ lãi_suất vay ; ( 3 ) Quyền_hạn , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của từng bên ; cách_thức giải_quyết tranh_chấp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện và các thoả_thuận khác theo yêu_cầu quản_lý của Quỹ ; ( 4 ) Ngoài các nội_dung quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Điều_lệ này và quy_định pháp_luật có liên_quan .
None
1
Theo Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì thoả_thuận hỗ_trợ lãi_suất vay giữ doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia phải đảm_bảo được những nội_dung sau : ( 1 ) Thông_tin về pháp_nhân của Quỹ và chủ đầu_tư , địa_điểm , thời_điểm ký thoả_thuận ; ( 2 ) Các thoả_thuận về hình_thức hỗ_trợ lãi_suất vay , số tiền hỗ_trợ , giải_ngân , hiệu_lực của hợp_đồng hỗ_trợ lãi_suất vay ; ( 3 ) Quyền_hạn , nghĩa_vụ và trách_nhiệm của từng bên ; cách_thức giải_quyết tranh_chấp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện và các thoả_thuận khác theo yêu_cầu quản_lý của Quỹ ; ( 4 ) Ngoài các nội_dung quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Điều_lệ này và quy_định pháp_luật có liên_quan .
16,381
Thủ_tục hỗ_trợ lãi_suất vay giữa doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia gồm bao_nhiêu bước thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì : ... Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì thủ_tục hỗ lãi_suất vay giữa doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay, trong hồ_sơ phải gồm các giấy_tờ như : ( 1 ) Giấy đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay của chủ đầu_tư ; ( 2 ) Hồ_sơ dự_án của chủ đầu_tư và các văn_bản, tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đáp_ứng đủ điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay. Bước 2 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ). Bước 3 : Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ : Quỹ tiếp_nhận, thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét, ra quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay. Trường_hợp cần_thiết, Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay. Trường_hợp từ_chối, Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về
None
1
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì thủ_tục hỗ lãi_suất vay giữa doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay , trong hồ_sơ phải gồm các giấy_tờ như : ( 1 ) Giấy đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay của chủ đầu_tư ; ( 2 ) Hồ_sơ dự_án của chủ đầu_tư và các văn_bản , tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đáp_ứng đủ điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay . Bước 2 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ) . Bước 3 : Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ : Quỹ tiếp_nhận , thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét , ra quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay . Trường_hợp cần_thiết , Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay . Trường_hợp từ_chối , Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối hỗ_trợ lãi_suất vay . Lưu_ý : Quỹ phải sẽ trách_nhiệm ban_hành quy_trình xét chọn , thẩm_định , thời_hạn giải_quyết công_việc , ra quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay , giải_ngân vốn hỗ_trợ theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm , nghĩa_vụ của các cá_nhân , tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định , quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay và giải_ngân vốn hỗ_trợ .
16,382
Thủ_tục hỗ_trợ lãi_suất vay giữa doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia gồm bao_nhiêu bước thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì : ... thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay. Trường_hợp từ_chối, Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối hỗ_trợ lãi_suất vay. Lưu_ý : Quỹ phải sẽ trách_nhiệm ban_hành quy_trình xét chọn, thẩm_định, thời_hạn giải_quyết công_việc, ra quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay, giải_ngân vốn hỗ_trợ theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm, nghĩa_vụ của các cá_nhân, tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định, quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay và giải_ngân vốn hỗ_trợ.
None
1
Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg thì thủ_tục hỗ lãi_suất vay giữa doanh_nghiệp và Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia thực_hiện như sau : Bước 1 : Lập hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay , trong hồ_sơ phải gồm các giấy_tờ như : ( 1 ) Giấy đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay của chủ đầu_tư ; ( 2 ) Hồ_sơ dự_án của chủ đầu_tư và các văn_bản , tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đáp_ứng đủ điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay . Bước 2 : Nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay Chủ đầu_tư nộp hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay tại trụ_sở của Quỹ hoặc qua bưu_điện hoặc qua mạng điện_tử ( nếu có ) . Bước 3 : Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia tiếp_nhận và thẩm_định hồ_sơ : Quỹ tiếp_nhận , thẩm_định tính đầy_đủ của hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay ; thành_lập Hội_đồng xét_duyệt để xem_xét , ra quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay . Trường_hợp cần_thiết , Quỹ thuê chuyên_gia tư_vấn độc_lập hoặc thành_lập Hội_đồng khoa_học và công_nghệ để tư_vấn cho Quỹ về hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ lãi_suất vay . Trường_hợp từ_chối , Quỹ có văn_bản thông_báo cho chủ đầu_tư về lý_do từ_chối hỗ_trợ lãi_suất vay . Lưu_ý : Quỹ phải sẽ trách_nhiệm ban_hành quy_trình xét chọn , thẩm_định , thời_hạn giải_quyết công_việc , ra quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay , giải_ngân vốn hỗ_trợ theo nguyên_tắc đảm_bảo phân_định rõ trách_nhiệm , nghĩa_vụ của các cá_nhân , tổ_chức liên_quan trong quá_trình thẩm_định , quyết_định hỗ_trợ lãi_suất vay và giải_ngân vốn hỗ_trợ .
16,383
Dự_án có được nhận hỗ_trợ lãi_suất vay từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia nữa không nếu đã nhận hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ?
Căn_cứ Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_: ... Căn_cứ Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện được hỗ_trợ lãi_suất như sau : Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay 1 . Đối_tượng hỗ_trợ lãi_suất vay : Đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 14 và khoản 1 Điều 27 Điều_lệ này . 2 . Điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay a ) Thuộc đối_tượng hỗ_trợ lãi_suất vay quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư các dự_án , đã được tổ_chức tín_dụng thẩm_định và chấp_nhận cho vay vốn theo quy_định của pháp_luật và có khả_năng hoàn_trả vốn vay ; c ) Có dự_án với mục_tiêu , nội_dung , sản_phẩm đáp_ứng mục_đích hoạt_động của Quỹ quy_định tại Điều 3 Điều_lệ này ; d ) Dự_án chưa được hỗ_trợ tài_chính từ nguồn vốn của Quỹ hoặc từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , nếu dự_án đã được nhận hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước thì không_thể nhận hỗ_trợ lãi_suất vay từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia nữa .
None
1
Căn_cứ Điều 20 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 04/2021/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện được hỗ_trợ lãi_suất như sau : Đối_tượng và điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay 1 . Đối_tượng hỗ_trợ lãi_suất vay : Đáp_ứng quy_định tại khoản 1 Điều 14 và khoản 1 Điều 27 Điều_lệ này . 2 . Điều_kiện hỗ_trợ lãi_suất vay a ) Thuộc đối_tượng hỗ_trợ lãi_suất vay quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân là chủ đầu_tư các dự_án , đã được tổ_chức tín_dụng thẩm_định và chấp_nhận cho vay vốn theo quy_định của pháp_luật và có khả_năng hoàn_trả vốn vay ; c ) Có dự_án với mục_tiêu , nội_dung , sản_phẩm đáp_ứng mục_đích hoạt_động của Quỹ quy_định tại Điều 3 Điều_lệ này ; d ) Dự_án chưa được hỗ_trợ tài_chính từ nguồn vốn của Quỹ hoặc từ nguồn ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , nếu dự_án đã được nhận hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước thì không_thể nhận hỗ_trợ lãi_suất vay từ Quỹ_Đổi mới công_nghệ quốc_gia nữa .
16,384
Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân có sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận 1. Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm, thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận. 2. Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra, kiểm_tra hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, nhập_khẩu sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật. 3. Tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước. 4. Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm, thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm như sau : - Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm, thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận. - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra, kiểm_tra hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, nhập_khẩu sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật. - Tuân_thủ quy_định khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước. - Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm, thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật. Cá_nhân sản_xuất
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận 1 . Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm , thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận . 2 . Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước . 4 . Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm , thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm như sau : - Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm , thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận . - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật . - Tuân_thủ quy_định khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước . - Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm , thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật . Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm có sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước phải đảm đảm_bảo thông_tin gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Nhãn tiết_kiệm nước 1 . Khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và nhập_khẩu sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Nhãn tiết_kiệm nước bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : a ) Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; b ) Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm , thiết_bị ứng với một sao là cấp 1 , hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3 . ... Căn_cứ trên quy_định khuyến_khích cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . Cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN. Nhãn tiết_kiệm nước phải bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : - Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm , thiết_bị ứng với một sao là cấp 1 , hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3 .
16,385
Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... . - Tuân_thủ quy_định khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước. - Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm, thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật. Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm có sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước phải đảm đảm_bảo thông_tin gì? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Nhãn tiết_kiệm nước 1. Khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh và nhập_khẩu sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm. 2. Tổ_chức, cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Nhãn tiết_kiệm nước bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : a ) Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; b ) Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm, thiết_bị ứng với một sao là cấp 1, hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3.... Căn_cứ trên quy_định khuyến_khích cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ”
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận 1 . Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm , thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận . 2 . Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước . 4 . Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm , thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm như sau : - Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm , thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận . - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật . - Tuân_thủ quy_định khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước . - Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm , thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật . Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm có sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước phải đảm đảm_bảo thông_tin gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Nhãn tiết_kiệm nước 1 . Khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và nhập_khẩu sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Nhãn tiết_kiệm nước bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : a ) Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; b ) Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm , thiết_bị ứng với một sao là cấp 1 , hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3 . ... Căn_cứ trên quy_định khuyến_khích cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . Cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN. Nhãn tiết_kiệm nước phải bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : - Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm , thiết_bị ứng với một sao là cấp 1 , hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3 .
16,386
Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm thế_nào ?
Theo Điều 10 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... một sao là cấp 1, hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3.... Căn_cứ trên quy_định khuyến_khích cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm, thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm. Cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN. Nhãn tiết_kiệm nước phải bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : - Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm, thiết_bị ứng với một sao là cấp 1, hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3.
None
1
Theo Điều 10 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận 1 . Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm , thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận . 2 . Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Thông_tư này khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước . 4 . Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm , thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận có trách_nhiệm như sau : - Duy_trì các biện_pháp bảo_đảm sản_phẩm , thiết_bị ổn_định cấp_hiệu quả sử_dụng nước đã được cấp giấy chứng_nhận . - Phối_hợp với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , nhập_khẩu sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm theo quy_định của pháp_luật . - Tuân_thủ quy_định khi tự_nguyện sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước . - Thông_báo kịp_thời các thay_đổi của sản_phẩm , thiết_bị được chứng_nhận tới tổ_chức chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật . Cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm có sử_dụng nhãn tiết_kiệm nước phải đảm đảm_bảo thông_tin gì ? ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Nhãn tiết_kiệm nước 1 . Khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh và nhập_khẩu sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Nhãn tiết_kiệm nước bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : a ) Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; b ) Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm , thiết_bị ứng với một sao là cấp 1 , hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3 . ... Căn_cứ trên quy_định khuyến_khích cá_nhân sản_xuất kinh_doanh sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” đối_với sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . Cá_nhân tự_nguyện sử_dụng “ nhãn tiết_kiệm nước ” thực_hiện theo quy_định về Mẫu nhãn tiết_kiệm nước tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN. Nhãn tiết_kiệm nước phải bảo_đảm đầy_đủ các thông_tin sau : - Số chứng_nhận do tổ_chức chứng_nhận cấp kèm theo tên của tổ_chức chứng_nhận ; - Ký_hiệu về cấp_hiệu quả sử_dụng nước của sản_phẩm , thiết_bị ứng với một sao là cấp 1 , hai sao là cấp 2 và ba sao là cấp 3 .
16,387
Nhãn tiết_kiệm nước có được gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận hay không ?
Theo khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Nhãn tiết_kiệm nước .... 4 . Kích_thước của nhãn tiết_kiệm nước có_thể phóng to hoặc thu nhỏ hoặc in chìm , in nổi , lồng_ghép với nền của nhãn hàng_hoá trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm , bảo_đảm không gây nhầm_lẫn , che_lấp hoặc làm ảnh_hưởng tới khả_năng quan_sát các thông_tin bắt_buộc ghi trên nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá . Nhãn tiết_kiệm nước có_thể gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị hoặc trên bao_bì , tài_liệu hướng_dẫn của sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . ... Căn_cứ trên quy_định kích_thước của nhãn tiết_kiệm nước có_thể phóng to hoặc thu nhỏ hoặc in chìm , in nổi , lồng_ghép với nền của nhãn hàng_hoá trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm , bảo_đảm không gây nhầm_lẫn , che_lấp hoặc làm ảnh_hưởng tới khả_năng quan_sát các thông_tin bắt_buộc ghi trên nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá . Nhãn tiết_kiệm nước có_thể gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị hoặc trên bao_bì , tài_liệu hướng_dẫn của sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . Như_vậy , nhãn tiết_kiệm nước có_thể được gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận .
None
1
Theo khoản 4 Điều 7 Thông_tư 12/2019/TT-BKHCN quy_định như sau : Nhãn tiết_kiệm nước .... 4 . Kích_thước của nhãn tiết_kiệm nước có_thể phóng to hoặc thu nhỏ hoặc in chìm , in nổi , lồng_ghép với nền của nhãn hàng_hoá trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm , bảo_đảm không gây nhầm_lẫn , che_lấp hoặc làm ảnh_hưởng tới khả_năng quan_sát các thông_tin bắt_buộc ghi trên nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá . Nhãn tiết_kiệm nước có_thể gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị hoặc trên bao_bì , tài_liệu hướng_dẫn của sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . ... Căn_cứ trên quy_định kích_thước của nhãn tiết_kiệm nước có_thể phóng to hoặc thu nhỏ hoặc in chìm , in nổi , lồng_ghép với nền của nhãn hàng_hoá trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm , bảo_đảm không gây nhầm_lẫn , che_lấp hoặc làm ảnh_hưởng tới khả_năng quan_sát các thông_tin bắt_buộc ghi trên nhãn hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật về ghi nhãn hàng_hoá . Nhãn tiết_kiệm nước có_thể gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị hoặc trên bao_bì , tài_liệu hướng_dẫn của sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm . Như_vậy , nhãn tiết_kiệm nước có_thể được gắn trực_tiếp trên sản_phẩm , thiết_bị sử_dụng nước tiết_kiệm được chứng_nhận .
16,388
Nhận được lệnh khám nghĩa_vụ_quân_sự nhưng công_dân đã chuyển nơi cư_trú thì sao ?
Về vấn_đề của anh , tại Điều 15 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... Cơ_quan đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1. Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân cư_trú tại địa_phương. 2. Ban Chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ở cơ_sở thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân làm_việc, học_tập tại cơ_quan, tổ_chức và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) nơi cơ_quan, tổ_chức đặt trụ_sở ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự ở cơ_sở thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự tại nơi cư_trú.... Bên cạnh đó, Điều 11 Luật Cư_trú 2020 cũng quy_định về nơi cư_trú như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1. Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú, nơi tạm_trú.... Theo quy_định trên thì cả cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký thường_trú và cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký tạm_trú đều có quyền xét tuyển công_dân nhập_ngũ. Do_đó, nơi thường_trú vẫn có_thể thực_hiện thông_báo gọi thực_hiện khám ở địa_phương. Còn nếu anh muốn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ở nơi tạm_trú thì
None
1
Về vấn_đề của anh , tại Điều 15 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân cư_trú tại địa_phương . 2 . Ban Chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân làm_việc , học_tập tại cơ_quan , tổ_chức và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) nơi cơ_quan , tổ_chức đặt trụ_sở ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự ở cơ_sở thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự tại nơi cư_trú . ... Bên cạnh đó , Điều 11 Luật Cư_trú 2020 cũng quy_định về nơi cư_trú như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . ... Theo quy_định trên thì cả cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký thường_trú và cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký tạm_trú đều có quyền xét tuyển công_dân nhập_ngũ . Do_đó , nơi thường_trú vẫn có_thể thực_hiện thông_báo gọi thực_hiện khám ở địa_phương . Còn nếu anh muốn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ở nơi tạm_trú thì anh sẽ phải làm thủ_tục di_chuyển nơi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và phải đăng_ký trước khi có lệnh gọi . Còn nếu đã có lệnh gọi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh không_thể thay_đổi nơi khám được . ( Hình minh_hoạ )
16,389
Nhận được lệnh khám nghĩa_vụ_quân_sự nhưng công_dân đã chuyển nơi cư_trú thì sao ?
Về vấn_đề của anh , tại Điều 15 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... đều có quyền xét tuyển công_dân nhập_ngũ. Do_đó, nơi thường_trú vẫn có_thể thực_hiện thông_báo gọi thực_hiện khám ở địa_phương. Còn nếu anh muốn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ở nơi tạm_trú thì anh sẽ phải làm thủ_tục di_chuyển nơi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và phải đăng_ký trước khi có lệnh gọi. Còn nếu đã có lệnh gọi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh không_thể thay_đổi nơi khám được. ( Hình minh_hoạ ) Cơ_quan đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1. Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân cư_trú tại địa_phương. 2. Ban Chỉ_huy quân_sự cơ_quan, tổ_chức ở cơ_sở thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân làm_việc, học_tập tại cơ_quan, tổ_chức và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) nơi cơ_quan, tổ_chức đặt trụ_sở ; trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự ở cơ_sở thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự tại nơi cư_trú.... Bên cạnh đó, Điều 11 Luật Cư_trú 2020 cũng quy_định về nơi cư_trú như sau :
None
1
Về vấn_đề của anh , tại Điều 15 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân cư_trú tại địa_phương . 2 . Ban Chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân làm_việc , học_tập tại cơ_quan , tổ_chức và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) nơi cơ_quan , tổ_chức đặt trụ_sở ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự ở cơ_sở thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự tại nơi cư_trú . ... Bên cạnh đó , Điều 11 Luật Cư_trú 2020 cũng quy_định về nơi cư_trú như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . ... Theo quy_định trên thì cả cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký thường_trú và cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký tạm_trú đều có quyền xét tuyển công_dân nhập_ngũ . Do_đó , nơi thường_trú vẫn có_thể thực_hiện thông_báo gọi thực_hiện khám ở địa_phương . Còn nếu anh muốn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ở nơi tạm_trú thì anh sẽ phải làm thủ_tục di_chuyển nơi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và phải đăng_ký trước khi có lệnh gọi . Còn nếu đã có lệnh gọi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh không_thể thay_đổi nơi khám được . ( Hình minh_hoạ )
16,390
Nhận được lệnh khám nghĩa_vụ_quân_sự nhưng công_dân đã chuyển nơi cư_trú thì sao ?
Về vấn_đề của anh , tại Điều 15 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự tại nơi cư_trú.... Bên cạnh đó, Điều 11 Luật Cư_trú 2020 cũng quy_định về nơi cư_trú như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1. Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú, nơi tạm_trú.... Theo quy_định trên thì cả cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký thường_trú và cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký tạm_trú đều có quyền xét tuyển công_dân nhập_ngũ. Do_đó, nơi thường_trú vẫn có_thể thực_hiện thông_báo gọi thực_hiện khám ở địa_phương. Còn nếu anh muốn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ở nơi tạm_trú thì anh sẽ phải làm thủ_tục di_chuyển nơi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và phải đăng_ký trước khi có lệnh gọi. Còn nếu đã có lệnh gọi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh không_thể thay_đổi nơi khám được. ( Hình minh_hoạ )
None
1
Về vấn_đề của anh , tại Điều 15 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Cơ_quan đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân cư_trú tại địa_phương . 2 . Ban Chỉ_huy quân_sự cơ_quan , tổ_chức ở cơ_sở thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự cho công_dân làm_việc , học_tập tại cơ_quan , tổ_chức và tổng_hợp báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) nơi cơ_quan , tổ_chức đặt trụ_sở ; trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự ở cơ_sở thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự tại nơi cư_trú . ... Bên cạnh đó , Điều 11 Luật Cư_trú 2020 cũng quy_định về nơi cư_trú như sau : Nơi cư_trú của công_dân 1 . Nơi cư_trú của công_dân bao_gồm nơi thường_trú , nơi tạm_trú . ... Theo quy_định trên thì cả cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký thường_trú và cơ_quan có thẩm_quyền ở nơi đăng_ký tạm_trú đều có quyền xét tuyển công_dân nhập_ngũ . Do_đó , nơi thường_trú vẫn có_thể thực_hiện thông_báo gọi thực_hiện khám ở địa_phương . Còn nếu anh muốn đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự ở nơi tạm_trú thì anh sẽ phải làm thủ_tục di_chuyển nơi đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và phải đăng_ký trước khi có lệnh gọi . Còn nếu đã có lệnh gọi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh không_thể thay_đổi nơi khám được . ( Hình minh_hoạ )
16,391
Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như_thế_nào ?
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơ: ... Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như sau : ( 1 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quân_nhân dự_bị ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; - Bản chụp giấy giới_thiệu chuyển hộ_khẩu do cơ_quan công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương về thay_đổi nơi cư_trú hoặc quyết_định của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức về thay_đổi nơi làm_việc, học_tập mới ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ). Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Bước 1 : Công_dân đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc, học_tập trực_tiếp đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự, thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi tại nơi cư_trú ; Bước 2 :
None
1
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như sau : ( 1 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quân_nhân dự_bị ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; - Bản chụp giấy giới_thiệu chuyển hộ_khẩu do cơ_quan công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương về thay_đổi nơi cư_trú hoặc quyết_định của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức về thay_đổi nơi làm_việc , học_tập mới ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Bước 1 : Công_dân đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập trực_tiếp đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự , thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi tại nơi cư_trú ; Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã có trách_nhiệm làm thủ_tục cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi : - Cấp_Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị cho công_dân . - Phiếu quân_nhân dự_bị , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị đối_với công_dân thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập ngoài địa_bàn huyện . ( 2 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Phiếu quân_nhân dự_bị . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Bước 1 : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày đến_nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập mới , công_dân có trách_nhiệm đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã để trực_tiếp đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến tại nơi cư_trú . Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị ; lập Phiếu quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , quản_lý danh_sách công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến , Phiếu quân_nhân dự_bị ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị .
16,392
Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như_thế_nào ?
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơ: ... quân_sự, thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi tại nơi cư_trú ; Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã có trách_nhiệm làm thủ_tục cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi : - Cấp_Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị cho công_dân. - Phiếu quân_nhân dự_bị, đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện. Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp, đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị đối_với công_dân thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc, học_tập ngoài địa_bàn huyện. ( 2 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Phiếu quân_nhân dự_bị. Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Bước 1 : Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày đến_nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc, học_tập mới
None
1
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như sau : ( 1 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quân_nhân dự_bị ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; - Bản chụp giấy giới_thiệu chuyển hộ_khẩu do cơ_quan công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương về thay_đổi nơi cư_trú hoặc quyết_định của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức về thay_đổi nơi làm_việc , học_tập mới ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Bước 1 : Công_dân đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập trực_tiếp đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự , thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi tại nơi cư_trú ; Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã có trách_nhiệm làm thủ_tục cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi : - Cấp_Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị cho công_dân . - Phiếu quân_nhân dự_bị , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị đối_với công_dân thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập ngoài địa_bàn huyện . ( 2 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Phiếu quân_nhân dự_bị . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Bước 1 : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày đến_nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập mới , công_dân có trách_nhiệm đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã để trực_tiếp đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến tại nơi cư_trú . Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị ; lập Phiếu quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , quản_lý danh_sách công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến , Phiếu quân_nhân dự_bị ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị .
16,393
Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như_thế_nào ?
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơ: ... dự_bị ; - Phiếu quân_nhân dự_bị. Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Bước 1 : Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày đến_nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc, học_tập mới, công_dân có trách_nhiệm đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã để trực_tiếp đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến tại nơi cư_trú. Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã, cơ_quan, tổ_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị ; lập Phiếu quân_nhân dự_bị. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện. Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp, quản_lý danh_sách công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến, Phiếu quân_nhân dự_bị ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị.
None
1
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như sau : ( 1 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quân_nhân dự_bị ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; - Bản chụp giấy giới_thiệu chuyển hộ_khẩu do cơ_quan công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương về thay_đổi nơi cư_trú hoặc quyết_định của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức về thay_đổi nơi làm_việc , học_tập mới ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Bước 1 : Công_dân đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập trực_tiếp đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự , thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi tại nơi cư_trú ; Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã có trách_nhiệm làm thủ_tục cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi : - Cấp_Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị cho công_dân . - Phiếu quân_nhân dự_bị , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị đối_với công_dân thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập ngoài địa_bàn huyện . ( 2 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Phiếu quân_nhân dự_bị . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Bước 1 : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày đến_nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập mới , công_dân có trách_nhiệm đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã để trực_tiếp đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến tại nơi cư_trú . Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị ; lập Phiếu quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , quản_lý danh_sách công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến , Phiếu quân_nhân dự_bị ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị .
16,394
Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như_thế_nào ?
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơ: ... vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị.
None
1
Về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú thì căn_cứ vào Điều 7 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú như sau : ( 1 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Bản chụp Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quân_nhân dự_bị ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) ; - Bản chụp giấy giới_thiệu chuyển hộ_khẩu do cơ_quan công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương về thay_đổi nơi cư_trú hoặc quyết_định của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức về thay_đổi nơi làm_việc , học_tập mới ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi Bước 1 : Công_dân đã đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự khi thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập trực_tiếp đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự , thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân làm thủ_tục đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi tại nơi cư_trú ; Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã có trách_nhiệm làm thủ_tục cho công_dân thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đi : - Cấp_Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị cho công_dân . - Phiếu quân_nhân dự_bị , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , đưa ra khỏi Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị đối_với công_dân thay_đổi nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập ngoài địa_bàn huyện . ( 2 ) Đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Hồ_sơ đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến - Giấy giới_thiệu di_chuyển đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự hoặc Giấy giới_thiệu di_chuyển quân_nhân dự_bị ; - Phiếu quân_nhân dự_bị . Trình_tự thực_hiện đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến Bước 1 : Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày đến_nơi cư_trú hoặc nơi làm_việc , học_tập mới , công_dân có trách_nhiệm đến Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã để trực_tiếp đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức không có Ban Chỉ_huy quân_sự thì người đứng đầu hoặc người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tổ_chức cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến tại nơi cư_trú . Bước 2 : Trong thời_hạn 01 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn cho công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị ; lập Phiếu quân_nhân dự_bị . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp xã tổng_hợp kết_quả báo_cáo Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện . Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện tổng_hợp , quản_lý danh_sách công_dân đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự chuyển đến , Phiếu quân_nhân dự_bị ; vào Sổ đăng_ký công_dân sẵn_sàng nhập_ngũ hoặc Sổ đăng_ký quân_nhân dự_bị .
16,395
Khi đi khám nghĩa_vụ_quân_sự , công_dân được hưởng chế_độ chính_sách gì ?
Còn nếu trường_hợp anh phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh sẽ được hưởng các chế_độ chính_sách tại Điều 12 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về chế_đ: ... Còn nếu trường_hợp anh phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh sẽ được hưởng các chế_độ chính_sách tại Điều 12 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về chế_độ chính_sách của công_dân trong thời_gian thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự như sau : - Công_dân đang làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước trong thời_gian thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo lệnh gọi của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện được hưởng nguyên lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe đi , về theo chế_độ quy_định hiện_hành của pháp_luật . - Công_dân không thuộc các cơ_quan , tổ_chức hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước trong thời_gian thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo lệnh gọi của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện được đảm_bảo các chế_độ sau : + Tiền ăn bằng mức tiền một ngày ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh ; + Thanh_toán tiền tàu_xe đi , về theo chế_độ quy_định hiện_hành của pháp_luật .
None
1
Còn nếu trường_hợp anh phải đi khám nghĩa_vụ_quân_sự thì anh sẽ được hưởng các chế_độ chính_sách tại Điều 12 Nghị_định 13/2016/NĐ-CP quy_định về chế_độ chính_sách của công_dân trong thời_gian thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự như sau : - Công_dân đang làm_việc tại cơ_quan , tổ_chức hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước trong thời_gian thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo lệnh gọi của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện được hưởng nguyên lương , phụ_cấp hiện hưởng và tiền tàu_xe đi , về theo chế_độ quy_định hiện_hành của pháp_luật . - Công_dân không thuộc các cơ_quan , tổ_chức hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , doanh_nghiệp nhà_nước trong thời_gian thực_hiện khám , kiểm_tra sức_khoẻ theo lệnh gọi của Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện được đảm_bảo các chế_độ sau : + Tiền ăn bằng mức tiền một ngày ăn cơ_bản của hạ_sĩ_quan , binh_sĩ bộ_binh ; + Thanh_toán tiền tàu_xe đi , về theo chế_độ quy_định hiện_hành của pháp_luật .
16,396
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng những điều_kiện gì để được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngà: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngành như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị 1. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành, chuỗi giá_trị trong lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến được hỗ_trợ nếu đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Tạo ra sản_phẩm có lợi_thế cạnh_tranh về chất_lượng và giá_thành ; b ) Có đổi_mới sáng_tạo về quy_trình công_nghệ, vật_liệu, linh_kiện, máy_móc, thiết_bị. Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Tiêu_chí xác_định cụm liên_kết ngành và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành để hỗ_trợ.. 2. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Có hợp_đồng mua chung nguyên_vật_liệu đầu_vào ; b ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; c ) Có hợp_đồng mua_bán, hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; d ) Cùng xây_dựng và sử_dụng
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngành như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị trong lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến được hỗ_trợ nếu đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Tạo ra sản_phẩm có lợi_thế cạnh_tranh về chất_lượng và giá_thành ; b ) Có đổi_mới sáng_tạo về quy_trình công_nghệ , vật_liệu , linh_kiện , máy_móc , thiết_bị . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Tiêu_chí xác_định cụm liên_kết ngành và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành để hỗ_trợ .. 2 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Có hợp_đồng mua chung nguyên_vật_liệu đầu_vào ; b ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; c ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; d ) Cùng xây_dựng và sử_dụng thương_hiệu . Như_vậy , để tham_gia cụm liên_kết ngành thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Tạo ra sản_phẩm có lợi_thế cạnh_tranh về chất_lượng và giá_thành ; ( 2 ) Có đổi_mới sáng_tạo về quy_trình công_nghệ , vật_liệu , linh_kiện , máy_móc , thiết_bị . ( 3 ) Có hợp_đồng mua chung nguyên_vật_liệu đầu_vào ; ( 4 ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; ( 5 ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; ( 6 ) Cùng xây_dựng và sử_dụng thương_hiệu . ( Hình từ Internet )
16,397
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng những điều_kiện gì để được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngành ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngà: ... đầu_vào ; b ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; c ) Có hợp_đồng mua_bán, hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; d ) Cùng xây_dựng và sử_dụng thương_hiệu. Như_vậy, để tham_gia cụm liên_kết ngành thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Tạo ra sản_phẩm có lợi_thế cạnh_tranh về chất_lượng và giá_thành ; ( 2 ) Có đổi_mới sáng_tạo về quy_trình công_nghệ, vật_liệu, linh_kiện, máy_móc, thiết_bị. ( 3 ) Có hợp_đồng mua chung nguyên_vật_liệu đầu_vào ; ( 4 ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; ( 5 ) Có hợp_đồng mua_bán, hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; ( 6 ) Cùng xây_dựng và sử_dụng thương_hiệu. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa được hỗ_trợ tham_gia cụm liên_kết ngành như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị trong lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến được hỗ_trợ nếu đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Tạo ra sản_phẩm có lợi_thế cạnh_tranh về chất_lượng và giá_thành ; b ) Có đổi_mới sáng_tạo về quy_trình công_nghệ , vật_liệu , linh_kiện , máy_móc , thiết_bị . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Tiêu_chí xác_định cụm liên_kết ngành và lựa_chọn doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành để hỗ_trợ .. 2 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành được lựa_chọn hỗ_trợ khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Có hợp_đồng mua chung nguyên_vật_liệu đầu_vào ; b ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; c ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; d ) Cùng xây_dựng và sử_dụng thương_hiệu . Như_vậy , để tham_gia cụm liên_kết ngành thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần đáp_ứng những điều_kiện sau : ( 1 ) Tạo ra sản_phẩm có lợi_thế cạnh_tranh về chất_lượng và giá_thành ; ( 2 ) Có đổi_mới sáng_tạo về quy_trình công_nghệ , vật_liệu , linh_kiện , máy_móc , thiết_bị . ( 3 ) Có hợp_đồng mua chung nguyên_vật_liệu đầu_vào ; ( 4 ) Có hợp_đồng bán chung sản_phẩm ; ( 5 ) Có hợp_đồng mua_bán , hợp_tác liên_kết giữa các doanh_nghiệp trong cụm liên_kết ngành ; ( 6 ) Cùng xây_dựng và sử_dụng thương_hiệu . ( Hình từ Internet )
16,398
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa cần được hỗ_trợ những nội_dung gì khi tham_gia cụm liên_kết ngành ?
Theo khoản 2 Điều_Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa sẽ được nhà_nước hỗ_trợ các nội_dung sau khi tham_gia c: ... Theo khoản 2 Điều_Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa sẽ được nhà_nước hỗ_trợ các nội_dung sau khi tham_gia cụm liên_kết ngành : ( 1 ) Đào_tạo chuyên_sâu về công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất ; tư_vấn về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , chất_lượng , chiến_lược phát_triển sản_phẩm theo cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 2 ) Cung_cấp thông_tin về nhu_cầu kết_nối , sản_xuất , kinh_doanh của các doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Hỗ_trợ phát_triển thương_hiệu , mở_rộng thị_trường sản_phẩm của cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 4 ) Hỗ_trợ sản_xuất thử_nghiệm , kiểm_định , giám_định , chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 5 ) Trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quyết_định chính_sách cấp bù lãi_suất đối_với khoản vay của doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị . Việc cấp bù lãi_suất được thực_hiện thông_qua các tổ_chức tín_dụng .
None
1
Theo khoản 2 Điều_Điều 19 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa sẽ được nhà_nước hỗ_trợ các nội_dung sau khi tham_gia cụm liên_kết ngành : ( 1 ) Đào_tạo chuyên_sâu về công_nghệ , kỹ_thuật sản_xuất ; tư_vấn về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , chất_lượng , chiến_lược phát_triển sản_phẩm theo cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 2 ) Cung_cấp thông_tin về nhu_cầu kết_nối , sản_xuất , kinh_doanh của các doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 3 ) Hỗ_trợ phát_triển thương_hiệu , mở_rộng thị_trường sản_phẩm của cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 4 ) Hỗ_trợ sản_xuất thử_nghiệm , kiểm_định , giám_định , chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị ; ( 5 ) Trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quyết_định chính_sách cấp bù lãi_suất đối_với khoản vay của doanh_nghiệp nhỏ và vừa tham_gia cụm liên_kết ngành , chuỗi giá_trị . Việc cấp bù lãi_suất được thực_hiện thông_qua các tổ_chức tín_dụng .
16,399