Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cách tính điểm thi lớp 10 tại Thái_Nguyên năm_học 2023 - 2024 ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1 , lớp 6 , lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Tại đây . Theo: ... Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1, lớp 6, lớp 10 năm_học 2023 - 2024. Tại đây. Theo đó, đối_với tuyển_sinh lớp 10, cách tính điểm thi lớp 10 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ), môn toán, ngữ_văn tính hệ_số 2, môn tiếng anh hệ_số 1. Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ). ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên_Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng_số điểm các bài thi không chuyên, điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( đã tính hệ_số ). ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ), môn toán, ngữ_văn tính hệ_số 2, môn tiếng anh hệ_số 1. Điểm xét tuyển = | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1 , lớp 6 , lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Tại đây . Theo đó , đối_với tuyển_sinh lớp 10 , cách tính điểm thi lớp 10 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ) , môn toán , ngữ_văn tính hệ_số 2 , môn tiếng anh hệ_số 1 . Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ) . ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên_Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng_số điểm các bài thi không chuyên , điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( đã tính hệ_số ) . ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ) , môn toán , ngữ_văn tính hệ_số 2 , môn tiếng anh hệ_số 1 . Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ) . | 16,200 | |
Cách tính điểm thi lớp 10 tại Thái_Nguyên năm_học 2023 - 2024 ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1 , lớp 6 , lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Tại đây . Theo: ... theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ), môn toán, ngữ_văn tính hệ_số 2, môn tiếng anh hệ_số 1. Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ).Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1, lớp 6, lớp 10 năm_học 2023 - 2024. Tại đây. Theo đó, đối_với tuyển_sinh lớp 10, cách tính điểm thi lớp 10 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ), môn toán, ngữ_văn tính hệ_số 2, môn tiếng anh hệ_số 1. Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ). ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên_Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng_số điểm các bài thi không chuyên, điểm bài thi môn | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1 , lớp 6 , lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Tại đây . Theo đó , đối_với tuyển_sinh lớp 10 , cách tính điểm thi lớp 10 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ) , môn toán , ngữ_văn tính hệ_số 2 , môn tiếng anh hệ_số 1 . Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ) . ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên_Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng_số điểm các bài thi không chuyên , điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( đã tính hệ_số ) . ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ) , môn toán , ngữ_văn tính hệ_số 2 , môn tiếng anh hệ_số 1 . Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ) . | 16,201 | |
Cách tính điểm thi lớp 10 tại Thái_Nguyên năm_học 2023 - 2024 ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1 , lớp 6 , lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Tại đây . Theo: ... ( nếu có ). ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên_Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng_số điểm các bài thi không chuyên, điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( đã tính hệ_số ). ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ), môn toán, ngữ_văn tính hệ_số 2, môn tiếng anh hệ_số 1. Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên về Phê_duyệt Kế_hoạch tuyển_sinh lớp 1 , lớp 6 , lớp 10 năm_học 2023 - 2024 . Tại đây . Theo đó , đối_với tuyển_sinh lớp 10 , cách tính điểm thi lớp 10 được thực_hiện như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ) , môn toán , ngữ_văn tính hệ_số 2 , môn tiếng anh hệ_số 1 . Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ) . ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên_Điểm xét tuyển vào lớp chuyên là tổng_số điểm các bài thi không chuyên , điểm bài thi môn chuyên tương_ứng với lớp chuyên ( đã tính hệ_số ) . ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Các bài thi được chấm theo thang điểm 10 ( làm_tròn đến 2 chữ_số phần thập phân ) , môn toán , ngữ_văn tính hệ_số 2 , môn tiếng anh hệ_số 1 . Điểm xét tuyển = ( Điểm môn Ngữ_Văn + Điểm môn Toán ) x 2 + Điểm môn tiếng anh + điểm ưu_tiên ( nếu có ) . | 16,202 | |
Áp_dụng chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên , chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau: ... Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên, chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập - Nhóm đối_tượng 1 : Cộng 2,0 điểm Con liệt_sĩ ; con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con của người được cấp " Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ”. - Nhóm đối_tượng 2 : Cộng 1,5 điểm Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang, con của Anh_hùng lao_động, con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ”. - Nhóm đối_tượng 3 : Cộng 1,0 điểm Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; người dân_tộc_thiểu_số ; người học đang sinh_sống và học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội | None | 1 | Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên , chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập - Nhóm đối_tượng 1 : Cộng 2,0 điểm Con liệt_sĩ ; con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con của người được cấp " Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . - Nhóm đối_tượng 2 : Cộng 1,5 điểm Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . - Nhóm đối_tượng 3 : Cộng 1,0 điểm Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; người dân_tộc_thiểu_số ; người học đang sinh_sống và học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Một học_sinh thuộc nhiều nhóm đối_tượng thì chọn nhóm đối_tượng được cộng điểm_cao nhất . ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên Không thức hiện việc cộng điểm ưu_tiên , khuyến_khích trong kỳ thi_tuyển sinh vào trường THPT chuyên . ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Tuyển thẳng đối_với : - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ( thuộc một trong các dân_tộc sau : Cổng , Mảng , Pu_Péo , Si_La , Cờ_Lao , Bố Y , La_Ha , Ngải , Chứt , Ơ_Đu , Brâu , Rơ_Măm , Lô_Lô , Lư , Pà_Thẻn , La_Hù ) ; - Học_sinh thuộc đối_tượng dự_tuyển vào trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên đạt giải cấp quốc_gia , quốc_tế về văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , khoa_học , kỹ_thuật . Bao_gồm : Học_sinh đã tốt_nghiệp THCS , đủ tuổi tuyển_sinh theo quy_định hiện_hành thuộc các đối_tượng sau : + Là người dân_tộc_thiểu_số mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại : + + Xã , phường , thị_trấn khu_vực 3 và thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; + + Xã , phường , thị_trấn khu_vực 2 và khu_vực 1 vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . + + Là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người được quy_định tại Nghị_định 57/2017/NĐ-CP. + Là người dân_tộc Kinh mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . | 16,203 | |
Áp_dụng chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên , chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau: ... đối_tượng 3 : Cộng 1,0 điểm Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; người dân_tộc_thiểu_số ; người học đang sinh_sống và học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Lưu_ý : Một học_sinh thuộc nhiều nhóm đối_tượng thì chọn nhóm đối_tượng được cộng điểm_cao nhất. ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên Không thức hiện việc cộng điểm ưu_tiên, khuyến_khích trong kỳ thi_tuyển sinh vào trường THPT chuyên. ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Tuyển thẳng đối_với : - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ( thuộc một trong các dân_tộc sau : Cổng, Mảng, Pu_Péo, Si_La, Cờ_Lao, Bố Y, La_Ha, Ngải, Chứt, Ơ_Đu, Brâu, Rơ_Măm, Lô_Lô, Lư, Pà_Thẻn, La_Hù ) ; - Học_sinh thuộc đối_tượng dự_tuyển vào trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên đạt giải cấp quốc_gia, quốc_tế về văn_hoá, văn_nghệ, thể_dục thể_thao, khoa_học, kỹ_thuật. Bao_gồm : Học_sinh đã tốt_nghiệp THCS, đủ tuổi tuyển_sinh theo quy_định hiện_hành thuộc các đối_tượng sau : | None | 1 | Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên , chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập - Nhóm đối_tượng 1 : Cộng 2,0 điểm Con liệt_sĩ ; con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con của người được cấp " Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . - Nhóm đối_tượng 2 : Cộng 1,5 điểm Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . - Nhóm đối_tượng 3 : Cộng 1,0 điểm Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; người dân_tộc_thiểu_số ; người học đang sinh_sống và học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Một học_sinh thuộc nhiều nhóm đối_tượng thì chọn nhóm đối_tượng được cộng điểm_cao nhất . ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên Không thức hiện việc cộng điểm ưu_tiên , khuyến_khích trong kỳ thi_tuyển sinh vào trường THPT chuyên . ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Tuyển thẳng đối_với : - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ( thuộc một trong các dân_tộc sau : Cổng , Mảng , Pu_Péo , Si_La , Cờ_Lao , Bố Y , La_Ha , Ngải , Chứt , Ơ_Đu , Brâu , Rơ_Măm , Lô_Lô , Lư , Pà_Thẻn , La_Hù ) ; - Học_sinh thuộc đối_tượng dự_tuyển vào trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên đạt giải cấp quốc_gia , quốc_tế về văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , khoa_học , kỹ_thuật . Bao_gồm : Học_sinh đã tốt_nghiệp THCS , đủ tuổi tuyển_sinh theo quy_định hiện_hành thuộc các đối_tượng sau : + Là người dân_tộc_thiểu_số mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại : + + Xã , phường , thị_trấn khu_vực 3 và thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; + + Xã , phường , thị_trấn khu_vực 2 và khu_vực 1 vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . + + Là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người được quy_định tại Nghị_định 57/2017/NĐ-CP. + Là người dân_tộc Kinh mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . | 16,204 | |
Áp_dụng chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên , chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau: ... , quốc_tế về văn_hoá, văn_nghệ, thể_dục thể_thao, khoa_học, kỹ_thuật. Bao_gồm : Học_sinh đã tốt_nghiệp THCS, đủ tuổi tuyển_sinh theo quy_định hiện_hành thuộc các đối_tượng sau : + Là người dân_tộc_thiểu_số mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại : + + Xã, phường, thị_trấn khu_vực 3 và thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; + + Xã, phường, thị_trấn khu_vực 2 và khu_vực 1 vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền. + + Là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người được quy_định tại Nghị_định 57/2017/NĐ-CP. + Là người dân_tộc Kinh mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại các xã, thôn đặc_biệt khó_khăn. | None | 1 | Theo Quyết_định 426 / QĐ-UBND năm 2023 tỉnh Thái_Nguyên , chính_sách ưu_tiên trong thi lớp 10 năm_học 2023 - 2024 tại Thái_Nguyên được áp_dụng như sau : ( 1 ) Lớp 10 THPT Công_lập - Nhóm đối_tượng 1 : Cộng 2,0 điểm Con liệt_sĩ ; con thương_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động 81% trở lên ; con của người được cấp " Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động 81% trở lên ” . - Nhóm đối_tượng 2 : Cộng 1,5 điểm Con của Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang , con của Anh_hùng lao_động , con của Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; con thương_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con_bệnh_binh mất sức_lao_động dưới 81% ; con của người được cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh mà người được cấp Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh bị suy_giảm khả_năng lao_động dưới 81% ” . - Nhóm đối_tượng 3 : Cộng 1,0 điểm Người có cha hoặc mẹ là người dân_tộc_thiểu_số ; người dân_tộc_thiểu_số ; người học đang sinh_sống và học_tập ở các vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Một học_sinh thuộc nhiều nhóm đối_tượng thì chọn nhóm đối_tượng được cộng điểm_cao nhất . ( 2 ) Trường THPT Chuyên_Thái_Nguyên Không thức hiện việc cộng điểm ưu_tiên , khuyến_khích trong kỳ thi_tuyển sinh vào trường THPT chuyên . ( 3 ) Trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên Tuyển thẳng đối_với : - Học_sinh là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người ( thuộc một trong các dân_tộc sau : Cổng , Mảng , Pu_Péo , Si_La , Cờ_Lao , Bố Y , La_Ha , Ngải , Chứt , Ơ_Đu , Brâu , Rơ_Măm , Lô_Lô , Lư , Pà_Thẻn , La_Hù ) ; - Học_sinh thuộc đối_tượng dự_tuyển vào trường Phổ_thông Dân_tộc nội_trú Thái_Nguyên đạt giải cấp quốc_gia , quốc_tế về văn_hoá , văn_nghệ , thể_dục thể_thao , khoa_học , kỹ_thuật . Bao_gồm : Học_sinh đã tốt_nghiệp THCS , đủ tuổi tuyển_sinh theo quy_định hiện_hành thuộc các đối_tượng sau : + Là người dân_tộc_thiểu_số mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại : + + Xã , phường , thị_trấn khu_vực 3 và thôn đặc_biệt khó_khăn vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; + + Xã , phường , thị_trấn khu_vực 2 và khu_vực 1 vùng đồng bảo dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo quy_định của cấp có thẩm_quyền . + + Là người dân_tộc_thiểu_số rất ít người được quy_định tại Nghị_định 57/2017/NĐ-CP. + Là người dân_tộc Kinh mà bản_thân và cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ thường_trú từ 36 tháng liên_tục trở lên tính đến ngày nộp hồ_sơ tuyển_sinh tại các xã , thôn đặc_biệt khó_khăn . | 16,205 | |
Chạy chương_trình khuyến_mãi giảm_giá tã dán dùng cho em bé trong một năm có được không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : ... - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu. - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá, dịch_vụ. - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Như_vậy, tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mãi bằng hình_thức giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mãi bằng hình_thức giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Khuyến_mãi giảm_giá tả trẻ_em | 16,206 | |
Chạy chương_trình khuyến_mãi giảm_giá tã dán dùng cho em bé trong một năm có được không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : ... tã dán dùng cho bé không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Khuyến_mãi giảm_giá tả trẻ_em - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu. - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá, dịch_vụ. - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mãi bằng hình_thức giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Khuyến_mãi giảm_giá tả trẻ_em | 16,207 | |
Chạy chương_trình khuyến_mãi giảm_giá tã dán dùng cho em bé trong một năm có được không ? | Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : ... không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Như_vậy, tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mãi bằng hình_thức giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Khuyến_mãi giảm_giá tả trẻ_em | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mãi bằng hình_thức giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Khuyến_mãi giảm_giá tả trẻ_em | 16,208 | |
Chương_trình khuyến_mãi giảm_giá tã dán dùng cho bé được giảm tối_đa là bao_nhiêu phần_trăm ? | Theo Điều 7 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại không được vượt quá 50% giá hàng_hoá , dịch_vụ đó ngay trước thời_gian khuyến_mại . - Trong các trường_hợp tổ_chức các chương_trình khuyến_mại tập_trung ( giờ , ngày , tuần , tháng , mùa khuyến_mại ) theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 thì áp_dụng mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại là 100% . Mức giảm_giá tối_đa 100% cũng áp_dụng đối_với các hoạt_động khuyến_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . - Không áp_dụng hạn_mức giảm_giá tối_đa khi thực_hiện khuyến_mại giảm_giá cho : + Hàng_hoá dịch_vụ khi thực_hiện chính_sách bình_ổn giá của Nhà_nước ; + Hàng thực_phẩm tươi_sống ; + Hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp phá_sản , giải_thể , thay_đổi địa_điểm , ngành_nghề sản_xuất , kinh_doanh . Như_vậy , mức giảm_giá tối_đa đối_với tã dán dùng cho trẻ được khuyến_mãi không được vượt quá 50% giá tã dán đó ngay trước thời_gian khuyến_mãi . Tuy_nhiên , nếu thuộc khoản 5 Điều 6 Nghị_định này là các trường_hợp khuyến_mãi tập_trung thì mức giảm_giá tối_đa là 100% . | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại không được vượt quá 50% giá hàng_hoá , dịch_vụ đó ngay trước thời_gian khuyến_mại . - Trong các trường_hợp tổ_chức các chương_trình khuyến_mại tập_trung ( giờ , ngày , tuần , tháng , mùa khuyến_mại ) theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 thì áp_dụng mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại là 100% . Mức giảm_giá tối_đa 100% cũng áp_dụng đối_với các hoạt_động khuyến_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . - Không áp_dụng hạn_mức giảm_giá tối_đa khi thực_hiện khuyến_mại giảm_giá cho : + Hàng_hoá dịch_vụ khi thực_hiện chính_sách bình_ổn giá của Nhà_nước ; + Hàng thực_phẩm tươi_sống ; + Hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp phá_sản , giải_thể , thay_đổi địa_điểm , ngành_nghề sản_xuất , kinh_doanh . Như_vậy , mức giảm_giá tối_đa đối_với tã dán dùng cho trẻ được khuyến_mãi không được vượt quá 50% giá tã dán đó ngay trước thời_gian khuyến_mãi . Tuy_nhiên , nếu thuộc khoản 5 Điều 6 Nghị_định này là các trường_hợp khuyến_mãi tập_trung thì mức giảm_giá tối_đa là 100% . | 16,209 | |
Khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt như_thế_nào ? | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo, thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký, đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo, đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo, báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo, báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo, cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo, đăng_ký với | None | 1 | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho trẻ_em vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | 16,210 | |
Khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt như_thế_nào ? | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo, cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo, đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng, làm căn_cứ | None | 1 | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho trẻ_em vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | 16,211 | |
Khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt như_thế_nào ? | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng, làm căn_cứ để tặng, thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5, khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận, trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam. " Như_vậy, khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã | None | 1 | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho trẻ_em vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | 16,212 | |
Khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho bé vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt như_thế_nào ? | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : ... Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam. " Như_vậy, khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho trẻ_em vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , khuyến_mãi giảm_giá đối_với tã dán dùng cho trẻ_em vượt quá mức giảm_giá tối_đa bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | 16,213 | |
Trại_giam có thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù không ? | Căn_cứ Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù như sau : ... Thủ_tục đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1 . Thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù được quy_định như sau : a ) Trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; c ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu . ... Từ quy_định trên thì thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù thuộc các cơ_quan sau : - Trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; - Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu . Như_vậy , trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân là phụ_nữ mang thai . | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù như sau : Thủ_tục đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1 . Thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù được quy_định như sau : a ) Trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng ; b ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; c ) Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu . ... Từ quy_định trên thì thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù thuộc các cơ_quan sau : - Trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng ; - Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; - Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu . Như_vậy , trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân là phụ_nữ mang thai . | 16,214 | |
Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân là phụ_nữ mang thai cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang t: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang thai như sau : Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1. Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó, có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; b ) Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; c ) Bản_sao bản_án, quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; d ) Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; đ ) Đối_với phạm_nhân là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi phải có kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang thai như sau : Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; b ) Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; c ) Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; d ) Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; đ ) Đối_với phạm_nhân là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi phải có kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; ... i ) Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . Theo đó , đối_với phạm_nhân là nữ đang mang thai thì hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cần các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; - Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; - Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai con hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . ; - Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . ( Hình từ internet ) | 16,215 | |
Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân là phụ_nữ mang thai cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang t: ... tù ; đ ) Đối_với phạm_nhân là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi phải có kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân, xác_nhận của Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ ;... i ) Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ). 2. Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý. Theo đó, đối_với phạm_nhân là nữ đang mang thai thì hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cần các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó, có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; - Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam, trại tạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang thai như sau : Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; b ) Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; c ) Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; d ) Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; đ ) Đối_với phạm_nhân là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi phải có kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; ... i ) Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . Theo đó , đối_với phạm_nhân là nữ đang mang thai thì hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cần các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; - Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; - Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai con hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . ; - Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . ( Hình từ internet ) | 16,216 | |
Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân là phụ_nữ mang thai cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang t: ... của người_thân thích với phạm_nhân đó, có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; - Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; - Bản_sao bản_án, quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai con hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân, xác_nhận của Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ. ; - Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ). Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang thai như sau : Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; b ) Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; c ) Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; d ) Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; đ ) Đối_với phạm_nhân là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi phải có kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; ... i ) Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . Theo đó , đối_với phạm_nhân là nữ đang mang thai thì hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cần các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; - Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; - Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai con hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . ; - Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . ( Hình từ internet ) | 16,217 | |
Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân là phụ_nữ mang thai cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang t: ... Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ). Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù đối_với phụ_nữ mang thai như sau : Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù 1 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù gồm các tài_liệu sau : a ) Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; b ) Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; c ) Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; d ) Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; đ ) Đối_với phạm_nhân là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi phải có kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; ... i ) Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . 2 . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . Theo đó , đối_với phạm_nhân là nữ đang mang thai thì hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cần các giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân của người_thân thích với phạm_nhân đó , có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi phạm_nhân cư_trú ; - Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an hoặc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu ( trong trường_hợp do Viện_kiểm_sát đề_nghị ) ; - Bản_sao bản_án , quyết_định hoặc bản_sao trích_lục bản_án hình_sự đã có hiệu_lực pháp_luật ; - Bản_sao Quyết_định thi_hành án phạt tù ; - Kết_luận của bệnh_viện cấp huyện trở lên về việc phạm_nhân có_thai con hoặc bản_sao Giấy khai_sinh hoặc Giấy chứng sinh của con phạm_nhân , xác_nhận của Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi phạm_nhân đang chấp_hành án về việc họ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi trong trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ . ; - Các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) . Hồ_sơ đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải được đánh_số bút_lục và lưu_giữ trong Hồ_sơ thi_hành án của người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do Toà_án quản_lý . ( Hình từ internet ) | 16,218 | |
Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ án phạt tù như sau : ... Đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật Thi_hành án hình_sự khi đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân phải làm văn_bản. Văn_bản phải có các nội_dung sau đây : 1. Ngày, tháng, năm làm văn_bản ; 2. Tên cơ_quan đề_nghị ; 3. Tên Toà_án nhận văn_bản ; 4. Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú, làm_việc của phạm_nhân ; 5. Số, ngày, tháng năm của bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số, ngày, tháng, năm của quyết_định thi_hành án phạt tù ; thời_gian phạm_nhân đã chấp_hành án phạt tù ; 6. Lý_do đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; 7. Danh_mục tài_liệu kèm theo văn_bản đề_nghị ; 8. Cuối văn_bản đề_nghị phải do người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan đó. Theo đó, văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung như ngày, tháng, năm làm văn_bản ; tên cơ_quan đề_nghị ; tên Toà_án nhận văn_bản ;... | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ án phạt tù như sau : Đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật Thi_hành án hình_sự khi đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân phải làm văn_bản . Văn_bản phải có các nội_dung sau đây : 1 . Ngày , tháng , năm làm văn_bản ; 2 . Tên cơ_quan đề_nghị ; 3 . Tên Toà_án nhận văn_bản ; 4 . Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , làm_việc của phạm_nhân ; 5 . Số , ngày , tháng năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng , năm của quyết_định thi_hành án phạt tù ; thời_gian phạm_nhân đã chấp_hành án phạt tù ; 6 . Lý_do đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; 7 . Danh_mục tài_liệu kèm theo văn_bản đề_nghị ; 8 . Cuối văn_bản đề_nghị phải do người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan đó . Theo đó , văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung như ngày , tháng , năm làm văn_bản ; tên cơ_quan đề_nghị ; tên Toà_án nhận văn_bản ; ... và các thông_tin khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 16,219 | |
Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ án phạt tù như sau : ... văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung như ngày, tháng, năm làm văn_bản ; tên cơ_quan đề_nghị ; tên Toà_án nhận văn_bản ;... và các thông_tin khác theo quy_định pháp_luật nêu trên. Đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật Thi_hành án hình_sự khi đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân phải làm văn_bản. Văn_bản phải có các nội_dung sau đây : 1. Ngày, tháng, năm làm văn_bản ; 2. Tên cơ_quan đề_nghị ; 3. Tên Toà_án nhận văn_bản ; 4. Họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú, làm_việc của phạm_nhân ; 5. Số, ngày, tháng năm của bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số, ngày, tháng, năm của quyết_định thi_hành án phạt tù ; thời_gian phạm_nhân đã chấp_hành án phạt tù ; 6. Lý_do đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; 7. Danh_mục tài_liệu kèm theo văn_bản đề_nghị ; 8. Cuối văn_bản đề_nghị phải do người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ án phạt tù như sau : Đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật Thi_hành án hình_sự khi đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân phải làm văn_bản . Văn_bản phải có các nội_dung sau đây : 1 . Ngày , tháng , năm làm văn_bản ; 2 . Tên cơ_quan đề_nghị ; 3 . Tên Toà_án nhận văn_bản ; 4 . Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , làm_việc của phạm_nhân ; 5 . Số , ngày , tháng năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng , năm của quyết_định thi_hành án phạt tù ; thời_gian phạm_nhân đã chấp_hành án phạt tù ; 6 . Lý_do đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; 7 . Danh_mục tài_liệu kèm theo văn_bản đề_nghị ; 8 . Cuối văn_bản đề_nghị phải do người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan đó . Theo đó , văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung như ngày , tháng , năm làm văn_bản ; tên cơ_quan đề_nghị ; tên Toà_án nhận văn_bản ; ... và các thông_tin khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 16,220 | |
Văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ án phạt tù như sau : ... 6. Lý_do đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; 7. Danh_mục tài_liệu kèm theo văn_bản đề_nghị ; 8. Cuối văn_bản đề_nghị phải do người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan đó. Theo đó, văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung như ngày, tháng, năm làm văn_bản ; tên cơ_quan đề_nghị ; tên Toà_án nhận văn_bản ;... và các thông_tin khác theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định về văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ án phạt tù như sau : Đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật Thi_hành án hình_sự khi đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân phải làm văn_bản . Văn_bản phải có các nội_dung sau đây : 1 . Ngày , tháng , năm làm văn_bản ; 2 . Tên cơ_quan đề_nghị ; 3 . Tên Toà_án nhận văn_bản ; 4 . Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , làm_việc của phạm_nhân ; 5 . Số , ngày , tháng năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng , năm của quyết_định thi_hành án phạt tù ; thời_gian phạm_nhân đã chấp_hành án phạt tù ; 6 . Lý_do đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; 7 . Danh_mục tài_liệu kèm theo văn_bản đề_nghị ; 8 . Cuối văn_bản đề_nghị phải do người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan ký_tên và đóng_dấu của cơ_quan đó . Theo đó , văn_bản đề_nghị tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải ghi rõ những nội_dung như ngày , tháng , năm làm văn_bản ; tên cơ_quan đề_nghị ; tên Toà_án nhận văn_bản ; ... và các thông_tin khác theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 16,221 | |
Việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Tại Điều 3 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Yêu_cầu của việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị 1. Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan, đơn_vị ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan, đơn_vị. 2. Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ, công_chức, viên_chức và quyền làm chủ của nhân_dân, cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, vi ệc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ, công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan. - Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ, công_chức và quyền làm | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Yêu_cầu của việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị 1 . Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan , đơn_vị ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức , viên_chức và quyền làm chủ của nhân_dân , cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , vi ệc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan . - Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức và quyền làm chủ của nhân_dân , cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan . | 16,222 | |
Việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Tại Điều 3 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... cơ_quan. - Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ, công_chức và quyền làm chủ của nhân_dân, cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan. Yêu_cầu của việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị 1. Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan, đơn_vị ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan, đơn_vị. 2. Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ, công_chức, viên_chức và quyền làm chủ của nhân_dân, cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị. Theo đó, vi ệc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ, công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Yêu_cầu của việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị 1 . Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan , đơn_vị ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức , viên_chức và quyền làm chủ của nhân_dân , cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , vi ệc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan . - Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức và quyền làm chủ của nhân_dân , cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan . | 16,223 | |
Việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu gì ? | Tại Điều 3 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... các yêu_cầu sau : - Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan. - Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ, công_chức và quyền làm chủ của nhân_dân, cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan. | None | 1 | Tại Điều 3 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Yêu_cầu của việc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị 1 . Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan , đơn_vị ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức , viên_chức và quyền làm chủ của nhân_dân , cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị . Theo đó , vi ệc thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan phải gắn liền với việc bảo_đảm sự lãnh_đạo của tổ_chức Đảng ở cơ_quan ; chấp_hành nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; phát_huy vai_trò của người đứng đầu cơ_quan và của các tổ_chức đoàn_thể quần_chúng của cơ_quan . - Dân_chủ trong khuôn_khổ của Hiến_pháp và pháp_luật ; kiên_quyết xử_lý những hành_vi lợi_dụng dân_chủ vi_phạm pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cán_bộ , công_chức và quyền làm chủ của nhân_dân , cản_trở việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan . | 16,224 | |
Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị như sau : ... Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị 1. Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ, công_chức, viên_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị. 2. Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là công_bộc của nhân_dân, có đủ phẩm_chất chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống, năng_lực và trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, làm_việc có năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước. 3. Phòng_ngừa, ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, phiền_hà, sách_nhiễu nhân_dân. Theo đó, cán_bộ, công_chức thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhằm mục_đích sau : - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ, công_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan. - Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ, công_chức là công_bộc của nhân_dân, có đủ phẩm_chất chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống, năng_lực và trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, làm_việc có năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước. - Phòng_ngừa, ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, phiền_hà, sách_nhiễu | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị như sau : Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị 1 . Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức , viên_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . 2 . Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là công_bộc của nhân_dân , có đủ phẩm_chất chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , năng_lực và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , làm_việc có năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước . 3 . Phòng_ngừa , ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . Theo đó , cán_bộ , công_chức thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhằm mục_đích sau : - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan . - Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức là công_bộc của nhân_dân , có đủ phẩm_chất chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , năng_lực và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , làm_việc có năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước . - Phòng_ngừa , ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . Cơ_quan_hành_chính ( Hình từ Internet ) | 16,225 | |
Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị như sau : ... có năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước. - Phòng_ngừa, ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, phiền_hà, sách_nhiễu nhân_dân. Cơ_quan_hành_chính ( Hình từ Internet ) Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị 1. Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ, công_chức, viên_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị. 2. Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức là công_bộc của nhân_dân, có đủ phẩm_chất chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống, năng_lực và trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, làm_việc có năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước. 3. Phòng_ngừa, ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, phiền_hà, sách_nhiễu nhân_dân. Theo đó, cán_bộ, công_chức thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhằm mục_đích sau : - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ, công_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan. - Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ, công_chức là công_bộc của nhân_dân, có đủ phẩm_chất chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị như sau : Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị 1 . Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức , viên_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . 2 . Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là công_bộc của nhân_dân , có đủ phẩm_chất chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , năng_lực và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , làm_việc có năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước . 3 . Phòng_ngừa , ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . Theo đó , cán_bộ , công_chức thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhằm mục_đích sau : - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan . - Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức là công_bộc của nhân_dân , có đủ phẩm_chất chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , năng_lực và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , làm_việc có năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước . - Phòng_ngừa , ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . Cơ_quan_hành_chính ( Hình từ Internet ) | 16,226 | |
Thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính đối_với cán_bộ , công_chức nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị như sau : ... công_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan. - Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ, công_chức là công_bộc của nhân_dân, có đủ phẩm_chất chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, lối sống, năng_lực và trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, làm_việc có năng_suất, chất_lượng, hiệu_quả, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước. - Phòng_ngừa, ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, phiền_hà, sách_nhiễu nhân_dân. Cơ_quan_hành_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị như sau : Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị 1 . Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức , viên_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị . 2 . Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức là công_bộc của nhân_dân , có đủ phẩm_chất chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , năng_lực và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , làm_việc có năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước . 3 . Phòng_ngừa , ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . Theo đó , cán_bộ , công_chức thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính nhằm mục_đích sau : - Phát_huy quyền làm chủ của cán_bộ , công_chức và nâng cao trách_nhiệm của người đứng đầu cơ_quan . - Góp_phần xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức là công_bộc của nhân_dân , có đủ phẩm_chất chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , lối sống , năng_lực và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , làm_việc có năng_suất , chất_lượng , hiệu_quả , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển và đổi_mới của đất_nước . - Phòng_ngừa , ngăn_chặn và chống các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , phiền_hà , sách_nhiễu nhân_dân . Cơ_quan_hành_chính ( Hình từ Internet ) | 16,227 | |
Cán_bộ , công_chức thực_hiện dân_chủ trong hoạt_động của cơ_quan_hành_chính có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... Thứ nhất : Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy , quy_chế làm_việc của cơ_quan ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và bảo_đảm thông_tin chính_xác , kịp_thời ; thực_hiện các quy_định về nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp , quy_tắc ứng_xử , nguyên_tắc trong hoạt_động nghề_nghiệp và những việc không được làm theo quy_định của pháp_luật . Thứ hai : Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước người phụ_trách trực_tiếp và trước người đứng đầu trong cơ_quan về việc thi_hành nhiệm_vụ của mình . Trong khi thi_hành công_vụ , cán_bộ , công_chức được trình_bày ý_kiến , đề_xuất việc giải_quyết những vấn_đề thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình khác với ý_kiến của người phụ_trách trực_tiếp , nhưng vẫn phải chấp_hành sự chỉ_đạo và hướng_dẫn của người phụ_trách trực_tiếp , đồng_thời có quyền bảo_lưu ý_kiến và báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền . Thứ ba : Thực_hiện phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_túc , phát_huy ưu_điểm , có giải_pháp sửa_chữa khuyết_điểm ; thẳng_thắn đóng_góp ý_kiến để xây_dựng nội_bộ cơ_quan trong_sạch , vững_mạnh . Thứ tư : Đóng_góp ý_kiến vào việc xây_dựng các văn_bản , đề_án của cơ_quan khi được yêu_cầu . Thứ năm : Báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động của cơ_quan . | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 04/2015/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Thứ nhất : Nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy , quy_chế làm_việc của cơ_quan ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và bảo_đảm thông_tin chính_xác , kịp_thời ; thực_hiện các quy_định về nghĩa_vụ , đạo_đức , văn_hoá giao_tiếp , quy_tắc ứng_xử , nguyên_tắc trong hoạt_động nghề_nghiệp và những việc không được làm theo quy_định của pháp_luật . Thứ hai : Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước người phụ_trách trực_tiếp và trước người đứng đầu trong cơ_quan về việc thi_hành nhiệm_vụ của mình . Trong khi thi_hành công_vụ , cán_bộ , công_chức được trình_bày ý_kiến , đề_xuất việc giải_quyết những vấn_đề thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình khác với ý_kiến của người phụ_trách trực_tiếp , nhưng vẫn phải chấp_hành sự chỉ_đạo và hướng_dẫn của người phụ_trách trực_tiếp , đồng_thời có quyền bảo_lưu ý_kiến và báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền . Thứ ba : Thực_hiện phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_túc , phát_huy ưu_điểm , có giải_pháp sửa_chữa khuyết_điểm ; thẳng_thắn đóng_góp ý_kiến để xây_dựng nội_bộ cơ_quan trong_sạch , vững_mạnh . Thứ tư : Đóng_góp ý_kiến vào việc xây_dựng các văn_bản , đề_án của cơ_quan khi được yêu_cầu . Thứ năm : Báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động của cơ_quan . | 16,228 | |
Hàng_rào an_ninh tại sân_bay có được xem là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : ... Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi 1. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi đủ tiêu_chuẩn để ghi sổ kế_toán là những tài_sản có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định, thoả_mãn đồng_thời cả 2 tiêu_chí dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 năm ( một năm ) trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên. 2. Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán gồm : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không - Đường cất hạ_cánh ; - Đường lăn ; - Sân đỗ ; - Đường công_vụ khu bay ; - Hàng_rào an_ninh ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không khác. b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt - Đường_sắt quốc_gia ( đường_sắt chính tuyến, đường ga ), ghi, cầu, cống, hầm, kè, tường chắn, đường ngang, hàng_rào ngăn_cách giữa đường_sắt quốc_gia và đường_bộ ; - Ga ( nhà_ga, đường_sắt trong ga, đường_bộ trong ga phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu, phòng đợi tàu, kho và bãi chứa hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi đủ tiêu_chuẩn để ghi sổ kế_toán là những tài_sản có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định , thoả_mãn đồng_thời cả 2 tiêu_chí dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 năm ( một năm ) trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên . 2 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán gồm : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không - Đường cất hạ_cánh ; - Đường lăn ; - Sân đỗ ; - Đường công_vụ khu bay ; - Hàng_rào an_ninh ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không khác . b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt - Đường_sắt quốc_gia ( đường_sắt chính tuyến , đường ga ) , ghi , cầu , cống , hầm , kè , tường chắn , đường ngang , hàng_rào ngăn_cách giữa đường_sắt quốc_gia và đường_bộ ; - Ga ( nhà_ga , đường_sắt trong ga , đường_bộ trong ga phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu , phòng đợi tàu , kho và bãi chứa hàng_hoá chuyên_chở bằng đường_sắt trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu , phòng chỉ_huy chạy_tàu , phòng đặt thiết_bị thông_tin tín_hiệu , ke ga , mái che ke ga , giao ke , cầu_vượt dành cho hành_khách trong ga , chòi gác ghi ) ; - Đepo ( nơi tập_kết tàu , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu , thực_hiện các tác_nghiệp kỹ_thuật khác ) ; - Phòng chỉ_huy chạy_tàu tại các trung_tâm điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt quốc_gia ; - Hệ_thống cấp , thoát nước ; hệ_thống thông_tin tín_hiệu ( đường truyền_tải , trạm tổng_đài , tín_hiệu ra vào ga , thiết_bị khống_chế , thiết_bị điều_khiển , cáp tín_hiệu , thiết_bị nguồn ) ; hệ_thống cấp_điện liên_quan trực_tiếp đến chạy_tàu ; - Nhà cung_cầu , cung đường , cung thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia , nhà đặt các thiết_bị thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia , nhà_gác cầu , nhà_gác hầm , nhà_gác chắn đường ngang ; - Đường_bộ trong ga không phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu ; - Quảng_trường ga ; - Kho , bãi chứa hàng_hoá không trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu ; - Các công_trình dịch_vụ , thương_mại ( bán hàng , nghỉ trọ , dịch_vụ khác ) tại các ga đường_sắt quốc_gia ; - Nhà làm_việc của cơ_quan nhà_nước tại khu_vực ga ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt khác . … Theo quy_định trên thì hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không . Như_vậy , hàng_rào an_ninh tại sân_bay là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán . ( Hình từ Internet ) | 16,229 | |
Hàng_rào an_ninh tại sân_bay có được xem là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : ... ngăn_cách giữa đường_sắt quốc_gia và đường_bộ ; - Ga ( nhà_ga, đường_sắt trong ga, đường_bộ trong ga phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu, phòng đợi tàu, kho và bãi chứa hàng_hoá chuyên_chở bằng đường_sắt trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu, phòng chỉ_huy chạy_tàu, phòng đặt thiết_bị thông_tin tín_hiệu, ke ga, mái che ke ga, giao ke, cầu_vượt dành cho hành_khách trong ga, chòi gác ghi ) ; - Đepo ( nơi tập_kết tàu, bảo_dưỡng, sửa_chữa tàu, thực_hiện các tác_nghiệp kỹ_thuật khác ) ; - Phòng chỉ_huy chạy_tàu tại các trung_tâm điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt quốc_gia ; - Hệ_thống cấp, thoát nước ; hệ_thống thông_tin tín_hiệu ( đường truyền_tải, trạm tổng_đài, tín_hiệu ra vào ga, thiết_bị khống_chế, thiết_bị điều_khiển, cáp tín_hiệu, thiết_bị nguồn ) ; hệ_thống cấp_điện liên_quan trực_tiếp đến chạy_tàu ; - Nhà cung_cầu, cung đường, cung thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia, nhà đặt các thiết_bị thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia, nhà_gác cầu, nhà_gác hầm, nhà_gác chắn đường ngang ; - Đường_bộ trong ga không phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu ; - Quảng_trường ga ; - Kho | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi đủ tiêu_chuẩn để ghi sổ kế_toán là những tài_sản có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định , thoả_mãn đồng_thời cả 2 tiêu_chí dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 năm ( một năm ) trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên . 2 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán gồm : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không - Đường cất hạ_cánh ; - Đường lăn ; - Sân đỗ ; - Đường công_vụ khu bay ; - Hàng_rào an_ninh ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không khác . b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt - Đường_sắt quốc_gia ( đường_sắt chính tuyến , đường ga ) , ghi , cầu , cống , hầm , kè , tường chắn , đường ngang , hàng_rào ngăn_cách giữa đường_sắt quốc_gia và đường_bộ ; - Ga ( nhà_ga , đường_sắt trong ga , đường_bộ trong ga phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu , phòng đợi tàu , kho và bãi chứa hàng_hoá chuyên_chở bằng đường_sắt trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu , phòng chỉ_huy chạy_tàu , phòng đặt thiết_bị thông_tin tín_hiệu , ke ga , mái che ke ga , giao ke , cầu_vượt dành cho hành_khách trong ga , chòi gác ghi ) ; - Đepo ( nơi tập_kết tàu , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu , thực_hiện các tác_nghiệp kỹ_thuật khác ) ; - Phòng chỉ_huy chạy_tàu tại các trung_tâm điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt quốc_gia ; - Hệ_thống cấp , thoát nước ; hệ_thống thông_tin tín_hiệu ( đường truyền_tải , trạm tổng_đài , tín_hiệu ra vào ga , thiết_bị khống_chế , thiết_bị điều_khiển , cáp tín_hiệu , thiết_bị nguồn ) ; hệ_thống cấp_điện liên_quan trực_tiếp đến chạy_tàu ; - Nhà cung_cầu , cung đường , cung thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia , nhà đặt các thiết_bị thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia , nhà_gác cầu , nhà_gác hầm , nhà_gác chắn đường ngang ; - Đường_bộ trong ga không phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu ; - Quảng_trường ga ; - Kho , bãi chứa hàng_hoá không trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu ; - Các công_trình dịch_vụ , thương_mại ( bán hàng , nghỉ trọ , dịch_vụ khác ) tại các ga đường_sắt quốc_gia ; - Nhà làm_việc của cơ_quan nhà_nước tại khu_vực ga ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt khác . … Theo quy_định trên thì hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không . Như_vậy , hàng_rào an_ninh tại sân_bay là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán . ( Hình từ Internet ) | 16,230 | |
Hàng_rào an_ninh tại sân_bay có được xem là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán không ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : ... đường_sắt quốc_gia, nhà_gác cầu, nhà_gác hầm, nhà_gác chắn đường ngang ; - Đường_bộ trong ga không phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu ; - Quảng_trường ga ; - Kho, bãi chứa hàng_hoá không trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu ; - Các công_trình dịch_vụ, thương_mại ( bán hàng, nghỉ trọ, dịch_vụ khác ) tại các ga đường_sắt quốc_gia ; - Nhà làm_việc của cơ_quan nhà_nước tại khu_vực ga ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt khác. … Theo quy_định trên thì hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không. Như_vậy, hàng_rào an_ninh tại sân_bay là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : Tiêu_chuẩn nhận_biết tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi 1 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi đủ tiêu_chuẩn để ghi sổ kế_toán là những tài_sản có kết_cấu độc_lập hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định , thoả_mãn đồng_thời cả 2 tiêu_chí dưới đây : a ) Có thời_gian sử_dụng từ 01 năm ( một năm ) trở lên ; b ) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng ( mười triệu đồng ) trở lên . 2 . Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán gồm : a ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không - Đường cất hạ_cánh ; - Đường lăn ; - Sân đỗ ; - Đường công_vụ khu bay ; - Hàng_rào an_ninh ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không khác . b ) Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt - Đường_sắt quốc_gia ( đường_sắt chính tuyến , đường ga ) , ghi , cầu , cống , hầm , kè , tường chắn , đường ngang , hàng_rào ngăn_cách giữa đường_sắt quốc_gia và đường_bộ ; - Ga ( nhà_ga , đường_sắt trong ga , đường_bộ trong ga phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu , phòng đợi tàu , kho và bãi chứa hàng_hoá chuyên_chở bằng đường_sắt trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu , phòng chỉ_huy chạy_tàu , phòng đặt thiết_bị thông_tin tín_hiệu , ke ga , mái che ke ga , giao ke , cầu_vượt dành cho hành_khách trong ga , chòi gác ghi ) ; - Đepo ( nơi tập_kết tàu , bảo_dưỡng , sửa_chữa tàu , thực_hiện các tác_nghiệp kỹ_thuật khác ) ; - Phòng chỉ_huy chạy_tàu tại các trung_tâm điều_hành giao_thông vận_tải đường_sắt quốc_gia ; - Hệ_thống cấp , thoát nước ; hệ_thống thông_tin tín_hiệu ( đường truyền_tải , trạm tổng_đài , tín_hiệu ra vào ga , thiết_bị khống_chế , thiết_bị điều_khiển , cáp tín_hiệu , thiết_bị nguồn ) ; hệ_thống cấp_điện liên_quan trực_tiếp đến chạy_tàu ; - Nhà cung_cầu , cung đường , cung thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia , nhà đặt các thiết_bị thông_tin tín_hiệu đường_sắt quốc_gia , nhà_gác cầu , nhà_gác hầm , nhà_gác chắn đường ngang ; - Đường_bộ trong ga không phục_vụ tác_nghiệp chạy_tàu ; - Quảng_trường ga ; - Kho , bãi chứa hàng_hoá không trực_tiếp liên_quan đến chạy_tàu ; - Các công_trình dịch_vụ , thương_mại ( bán hàng , nghỉ trọ , dịch_vụ khác ) tại các ga đường_sắt quốc_gia ; - Nhà làm_việc của cơ_quan nhà_nước tại khu_vực ga ; - Các tài_sản kết_cấu_hạ_tầng đường_sắt khác . … Theo quy_định trên thì hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng_không . Như_vậy , hàng_rào an_ninh tại sân_bay là tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán . ( Hình từ Internet ) | 16,231 | |
Thời_hạn sử_dụng hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không là bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định như sau : ... Như_vậy , thì thời_hạn sử_dụng hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không là 10 năm . | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định như sau : Như_vậy , thì thời_hạn sử_dụng hàng_rào an_ninh tại sân_bay thuộc tài_sản kết_cấu_hạ_tầng hàng không là 10 năm . | 16,232 | |
Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có những trách_nhiệm nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : ... Quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi 1. Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi phải có hồ_sơ tài_sản, được quản_lý chặt_chẽ về hiện_vật và giá_trị theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan. 2. Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán phải có đầy_đủ thông_tin về nguyên giá, giá_trị còn lại và hao_mòn luỹ kế. 3. Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi không cần dùng, chờ thanh_lý nhưng chưa hết hao_mòn thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý, theo_dõi, bảo_quản theo quy_định hiện_hành và tính hao_mòn theo quy_định tại Thông_tư này. 4. Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi đã hết hao_mòn nhưng tiếp_tục sử_dụng được thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý, theo_dõi, bảo_quản theo quy_định hiện_hành. 5. Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi có trách_nhiệm : a ) Lập thẻ tài_sản, hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; b ) Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : Quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi 1 . Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi phải có hồ_sơ tài_sản , được quản_lý chặt_chẽ về hiện_vật và giá_trị theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . 2 . Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán phải có đầy_đủ thông_tin về nguyên giá , giá_trị còn lại và hao_mòn luỹ kế . 3 . Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi không cần dùng , chờ thanh_lý nhưng chưa hết hao_mòn thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý , theo_dõi , bảo_quản theo quy_định hiện_hành và tính hao_mòn theo quy_định tại Thông_tư này . 4 . Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi đã hết hao_mòn nhưng tiếp_tục sử_dụng được thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý , theo_dõi , bảo_quản theo quy_định hiện_hành . 5 . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có trách_nhiệm : a ) Lập thẻ tài_sản , hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; b ) Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; c ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; d ) Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có những trách_nhiệm sau : - Lập thẻ tài_sản , hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; - Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; - Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; - Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này | 16,233 | |
Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có những trách_nhiệm nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : ... toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; b ) Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; c ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; d ) Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy, theo quy_định trên thì Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi có những trách_nhiệm sau : - Lập thẻ tài_sản, hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; - Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; - Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; - Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : Quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi 1 . Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi phải có hồ_sơ tài_sản , được quản_lý chặt_chẽ về hiện_vật và giá_trị theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . 2 . Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán phải có đầy_đủ thông_tin về nguyên giá , giá_trị còn lại và hao_mòn luỹ kế . 3 . Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi không cần dùng , chờ thanh_lý nhưng chưa hết hao_mòn thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý , theo_dõi , bảo_quản theo quy_định hiện_hành và tính hao_mòn theo quy_định tại Thông_tư này . 4 . Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi đã hết hao_mòn nhưng tiếp_tục sử_dụng được thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý , theo_dõi , bảo_quản theo quy_định hiện_hành . 5 . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có trách_nhiệm : a ) Lập thẻ tài_sản , hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; b ) Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; c ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; d ) Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có những trách_nhiệm sau : - Lập thẻ tài_sản , hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; - Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; - Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; - Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này | 16,234 | |
Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có những trách_nhiệm nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : ... sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông, thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; - Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư 75/2018/TT-BTC , có quy_định về quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi như sau : Quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi 1 . Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi phải có hồ_sơ tài_sản , được quản_lý chặt_chẽ về hiện_vật và giá_trị theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan . 2 . Mọi tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi ghi sổ kế_toán phải có đầy_đủ thông_tin về nguyên giá , giá_trị còn lại và hao_mòn luỹ kế . 3 . Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi không cần dùng , chờ thanh_lý nhưng chưa hết hao_mòn thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý , theo_dõi , bảo_quản theo quy_định hiện_hành và tính hao_mòn theo quy_định tại Thông_tư này . 4 . Đối_với tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi đã hết hao_mòn nhưng tiếp_tục sử_dụng được thì cơ_quan được giao quản_lý tài_sản tiếp_tục thực_hiện quản_lý , theo_dõi , bảo_quản theo quy_định hiện_hành . 5 . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có trách_nhiệm : a ) Lập thẻ tài_sản , hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; b ) Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; c ) Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; d ) Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi có những trách_nhiệm sau : - Lập thẻ tài_sản , hạch_toán_kế_toán đối_với toàn_bộ tài_sản được giao quản_lý theo đúng quy_định của chế_độ kế_toán hiện_hành ; - Thực_hiện kiểm_kê định_kỳ hàng năm về tài_sản ; báo_cáo cơ_quan tài_chính cấp trên trực_tiếp để thống_nhất hạch_toán điều_chỉnh số_liệu giữa kết_quả kiểm_kê và sổ kế_toán ( nếu có ) ; - Thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông , thuỷ_lợi theo đúng quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và pháp_luật có liên_quan ; - Tính hao_mòn đối_với tài_sản được giao quản_lý theo quy_định tại Thông_tư này | 16,235 | |
Trách_nhiệm của việc đăng_ký khai_sinh được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : ... - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . Đăng_ký khai_sinh | None | 1 | Theo Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : - Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . Đăng_ký khai_sinh | 16,236 | |
Nội_dung đăng_ký khai_sinh gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nội_dung đăng_ký giấy khai_sinh gồm có : ... - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về nội_dung đăng_ký giấy khai_sinh gồm có : - Thông_tin của người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; giới_tính ; ngày , tháng , năm sinh ; nơi sinh ; quê_quán ; dân_tộc ; quốc_tịch ; - Thông_tin của cha , mẹ người được đăng_ký khai_sinh : Họ , chữ đệm và tên ; năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; - Số định_danh cá_nhân của người được đăng_ký khai_sinh . | 16,237 | |
Thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : ... - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con nếu có ; - Văn_bản thoả_thuận của cha_mẹ lựa_chọn quốc_tịch cho con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch 2014 đối_với trường_hợp trẻ_em có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam, người kia là công_dân nước_ngoài. - Nếu không giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp thì thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em theo thủ_tục quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. - Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu, Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ. Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, chính_xác và đúng quy_định pháp_luật thì đăng_ký theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch. Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này. Dẫn chiếu, Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về về thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ sinh ra nước_ngoài về Việt_Nam cư_trú, cụ_thể : - Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con nếu có ; - Văn_bản thoả_thuận của cha_mẹ lựa_chọn quốc_tịch cho con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch 2014 đối_với trường_hợp trẻ_em có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam , người kia là công_dân nước_ngoài . - Nếu không giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp thì thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em theo thủ_tục quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. - Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu , Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác và đúng quy_định pháp_luật thì đăng_ký theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch . Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Dẫn chiếu , Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về về thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ sinh ra nước_ngoài về Việt_Nam cư_trú , cụ_thể : - Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam , được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : + Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp và cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP gồm : giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ( như : hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh ) và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam . + Việc xác_định quốc_tịch Việt_Nam cho trẻ_em khi đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định pháp_luật Việt_Nam về quốc_tịch . - Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con khi đăng_ký khai_sinh , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó . Nếu cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài không xác_nhận thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ , nhưng để trống phần ghi về quốc_tịch trong Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP nơi đăng_ký khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài là tại : " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của trẻ_em có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ là công_dân Việt_Nam , thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài mà chưa được đăng_ký khai_sinh " . Căn_cứ quy_định trên , bạn có_thể đưa cùng con về cư_trú tại Việt_Nam và thực_hiện đăng giấy ký khai_sinh cho trẻ tại Việt_Nam . Bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ cần_thiết như hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh , giấy chứng sinh , tờ khai theo quy_định của pháp_luật , .... để thực_hiện đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ tại Uỷ_ban_nhân_dân huyện nơi về bạn cư_trú . Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 16,238 | |
Thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : ... Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về về thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ sinh ra nước_ngoài về Việt_Nam cư_trú, cụ_thể : - Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài, có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam, chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài, về cư_trú tại Việt_Nam, được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : + Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp và cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP gồm : giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ( như : hộ_chiếu, giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh ) và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam. + Việc xác_định quốc_tịch Việt_Nam cho trẻ_em khi đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định pháp_luật Việt_Nam về quốc_tịch. - Trường_hợp cha, mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con khi đăng_ký khai_sinh, thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con nếu có ; - Văn_bản thoả_thuận của cha_mẹ lựa_chọn quốc_tịch cho con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch 2014 đối_với trường_hợp trẻ_em có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam , người kia là công_dân nước_ngoài . - Nếu không giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp thì thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em theo thủ_tục quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. - Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu , Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác và đúng quy_định pháp_luật thì đăng_ký theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch . Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Dẫn chiếu , Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về về thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ sinh ra nước_ngoài về Việt_Nam cư_trú , cụ_thể : - Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam , được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : + Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp và cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP gồm : giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ( như : hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh ) và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam . + Việc xác_định quốc_tịch Việt_Nam cho trẻ_em khi đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định pháp_luật Việt_Nam về quốc_tịch . - Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con khi đăng_ký khai_sinh , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó . Nếu cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài không xác_nhận thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ , nhưng để trống phần ghi về quốc_tịch trong Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP nơi đăng_ký khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài là tại : " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của trẻ_em có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ là công_dân Việt_Nam , thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài mà chưa được đăng_ký khai_sinh " . Căn_cứ quy_định trên , bạn có_thể đưa cùng con về cư_trú tại Việt_Nam và thực_hiện đăng giấy ký khai_sinh cho trẻ tại Việt_Nam . Bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ cần_thiết như hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh , giấy chứng sinh , tờ khai theo quy_định của pháp_luật , .... để thực_hiện đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ tại Uỷ_ban_nhân_dân huyện nơi về bạn cư_trú . Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 16,239 | |
Thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : ... pháp_luật Việt_Nam về quốc_tịch. - Trường_hợp cha, mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con khi đăng_ký khai_sinh, thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó. Nếu cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài không xác_nhận thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ, nhưng để trống phần ghi về quốc_tịch trong Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP nơi đăng_ký khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài là tại : " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của trẻ_em có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ là công_dân Việt_Nam, thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài mà chưa được đăng_ký khai_sinh ". Căn_cứ quy_định trên, bạn có_thể đưa cùng con về cư_trú tại Việt_Nam và thực_hiện đăng giấy ký khai_sinh cho trẻ tại Việt_Nam. Bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ cần_thiết như hộ_chiếu, giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh, giấy chứng sinh, tờ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con nếu có ; - Văn_bản thoả_thuận của cha_mẹ lựa_chọn quốc_tịch cho con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch 2014 đối_với trường_hợp trẻ_em có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam , người kia là công_dân nước_ngoài . - Nếu không giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp thì thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em theo thủ_tục quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. - Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu , Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác và đúng quy_định pháp_luật thì đăng_ký theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch . Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Dẫn chiếu , Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về về thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ sinh ra nước_ngoài về Việt_Nam cư_trú , cụ_thể : - Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam , được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : + Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp và cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP gồm : giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ( như : hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh ) và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam . + Việc xác_định quốc_tịch Việt_Nam cho trẻ_em khi đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định pháp_luật Việt_Nam về quốc_tịch . - Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con khi đăng_ký khai_sinh , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó . Nếu cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài không xác_nhận thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ , nhưng để trống phần ghi về quốc_tịch trong Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP nơi đăng_ký khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài là tại : " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của trẻ_em có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ là công_dân Việt_Nam , thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài mà chưa được đăng_ký khai_sinh " . Căn_cứ quy_định trên , bạn có_thể đưa cùng con về cư_trú tại Việt_Nam và thực_hiện đăng giấy ký khai_sinh cho trẻ tại Việt_Nam . Bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ cần_thiết như hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh , giấy chứng sinh , tờ khai theo quy_định của pháp_luật , .... để thực_hiện đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ tại Uỷ_ban_nhân_dân huyện nơi về bạn cư_trú . Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 16,240 | |
Thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : ... Việt_Nam. Bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ cần_thiết như hộ_chiếu, giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh, giấy chứng sinh, tờ khai theo quy_định của pháp_luật,.... để thực_hiện đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ tại Uỷ_ban_nhân_dân huyện nơi về bạn cư_trú. Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Luật_hộ_tịch thì giấy_tờ cần_thiết cho việc đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ gồm : - Tờ khai theo mẫu quy_định ; - Giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp xác_nhận về việc trẻ_em được sinh ra ở nước_ngoài và quan_hệ mẹ - con nếu có ; - Văn_bản thoả_thuận của cha_mẹ lựa_chọn quốc_tịch cho con theo quy_định tại Khoản 1 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch 2014 đối_với trường_hợp trẻ_em có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam , người kia là công_dân nước_ngoài . - Nếu không giấy chứng sinh hoặc giấy_tờ khác do cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài cấp thì thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em theo thủ_tục quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Nghị_định 123/2015/NĐ-CP. - Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu , Phòng Tư_pháp kiểm_tra hồ_sơ . Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , chính_xác và đúng quy_định pháp_luật thì đăng_ký theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều 36 của Luật_Hộ_tịch . Nội_dung khai_sinh được xác_định theo quy_định tại Khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Dẫn chiếu , Điều 7 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định về về thủ_tục đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ sinh ra nước_ngoài về Việt_Nam cư_trú , cụ_thể : - Hồ_sơ đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài , có cha hoặc mẹ là công_dân Việt_Nam hoặc cha và mẹ đều là công_dân Việt_Nam , chưa được đăng_ký khai_sinh ở nước_ngoài , về cư_trú tại Việt_Nam , được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP và hướng_dẫn sau đây : + Giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp và cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP gồm : giấy_tờ chứng_minh việc trẻ_em đã nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ( như : hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh ) và văn_bản xác_nhận của cơ_quan công_an có thẩm_quyền về việc trẻ_em đang cư_trú tại Việt_Nam . + Việc xác_định quốc_tịch Việt_Nam cho trẻ_em khi đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định pháp_luật Việt_Nam về quốc_tịch . - Trường_hợp cha , mẹ lựa_chọn quốc_tịch nước_ngoài cho con khi đăng_ký khai_sinh , thì ngoài văn_bản thoả_thuận lựa_chọn quốc_tịch còn phải có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà trẻ được chọn mang quốc_tịch về việc trẻ có quốc_tịch phù_hợp quy_định pháp_luật của nước đó . Nếu cơ_quan có thẩm_quyền nước_ngoài không xác_nhận thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ , nhưng để trống phần ghi về quốc_tịch trong Giấy khai_sinh và Sổ đăng_ký khai_sinh . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP nơi đăng_ký khai_sinh cho trẻ có yếu_tố nước_ngoài là tại : " Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của trẻ_em có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ là công_dân Việt_Nam , thực_hiện đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em sinh ra ở nước_ngoài mà chưa được đăng_ký khai_sinh " . Căn_cứ quy_định trên , bạn có_thể đưa cùng con về cư_trú tại Việt_Nam và thực_hiện đăng giấy ký khai_sinh cho trẻ tại Việt_Nam . Bạn cần chuẩn_bị các giấy_tờ cần_thiết như hộ_chiếu , giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế có dấu xác_nhận nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh , giấy chứng sinh , tờ khai theo quy_định của pháp_luật , .... để thực_hiện đăng_ký giấy khai_sinh cho trẻ tại Uỷ_ban_nhân_dân huyện nơi về bạn cư_trú . Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây | 16,241 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như_thế_nào ? | Tại Điều 2 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vị_trí pháp_lý của trường đào_tạo, bồi_dưỡng Trường đào_tạo, bồi_dưỡng là cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được tổ_chức, hoạt_động theo quy_định của Đảng và quy_định của pháp_luật, cụ_thể như sau : 1. Trường của cơ_quan nhà_nước là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước. 2. Trường của tổ_chức chính_trị là cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; huyện_uỷ, quận_uỷ, thị_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 3. Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội. 4. Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân là đơn_vị trực_thuộc các cấp quản_lý của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an nằm trong tổ_chức, biên_chế của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Công_an nhân_dân Việt_Nam. Theo đó, trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như sau : Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội. Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí pháp_lý của trường đào_tạo , bồi_dưỡng Trường đào_tạo , bồi_dưỡng là cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được tổ_chức , hoạt_động theo quy_định của Đảng và quy_định của pháp_luật , cụ_thể như sau : 1 . Trường của cơ_quan nhà_nước là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Trường của tổ_chức chính_trị là cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; huyện_uỷ , quận_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội . 4 . Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân là đơn_vị trực_thuộc các cấp quản_lý của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an nằm trong tổ_chức , biên_chế của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Công_an nhân_dân Việt_Nam . Theo đó , trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như sau : Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội . Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( Hình từ Internet ) | 16,242 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như_thế_nào ? | Tại Điều 2 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... xã_hội được hiểu như sau : Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội. Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( Hình từ Internet ) Vị_trí pháp_lý của trường đào_tạo, bồi_dưỡng Trường đào_tạo, bồi_dưỡng là cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được tổ_chức, hoạt_động theo quy_định của Đảng và quy_định của pháp_luật, cụ_thể như sau : 1. Trường của cơ_quan nhà_nước là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước. 2. Trường của tổ_chức chính_trị là cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; huyện_uỷ, quận_uỷ, thị_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 3. Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội. 4. Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân là đơn_vị trực_thuộc các cấp quản_lý của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an nằm trong tổ_chức, biên_chế của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Công_an nhân_dân Việt_Nam. Theo đó, trường | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí pháp_lý của trường đào_tạo , bồi_dưỡng Trường đào_tạo , bồi_dưỡng là cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được tổ_chức , hoạt_động theo quy_định của Đảng và quy_định của pháp_luật , cụ_thể như sau : 1 . Trường của cơ_quan nhà_nước là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Trường của tổ_chức chính_trị là cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; huyện_uỷ , quận_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội . 4 . Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân là đơn_vị trực_thuộc các cấp quản_lý của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an nằm trong tổ_chức , biên_chế của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Công_an nhân_dân Việt_Nam . Theo đó , trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như sau : Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội . Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( Hình từ Internet ) | 16,243 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như_thế_nào ? | Tại Điều 2 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... lực_lượng_vũ_trang nhân_dân là đơn_vị trực_thuộc các cấp quản_lý của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an nằm trong tổ_chức, biên_chế của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Công_an nhân_dân Việt_Nam. Theo đó, trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như sau : Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội. Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí pháp_lý của trường đào_tạo , bồi_dưỡng Trường đào_tạo , bồi_dưỡng là cơ_sở giáo_dục của hệ_thống giáo_dục quốc_dân được tổ_chức , hoạt_động theo quy_định của Đảng và quy_định của pháp_luật , cụ_thể như sau : 1 . Trường của cơ_quan nhà_nước là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước . 2 . Trường của tổ_chức chính_trị là cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc trung_ương ; huyện_uỷ , quận_uỷ , thị_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội . 4 . Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân là đơn_vị trực_thuộc các cấp quản_lý của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an nằm trong tổ_chức , biên_chế của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Công_an nhân_dân Việt_Nam . Theo đó , trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội được hiểu như sau : Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội là đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội . Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội ( Hình từ Internet ) | 16,244 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm những cơ_cấu tổ_chức nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo, bồi_dưỡng 1. Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo, bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội phải phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập, theo quy_định của pháp_luật có liên_quan, trong đó bao_gồm : a ) Hiệu_trưởng, giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng, phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; b ) Hội_đồng trường, hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; c ) Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; d ) Khoa, phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ đào_tạo, bồi_dưỡng và nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Các đơn_vị, tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đào_tạo, bồi_dưỡng.... Theo đó, cơ_cấu tổ_chức trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm : - Hiệu_trưởng, giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng, phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; - Hội_đồng trường, hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội phải phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập , theo quy_định của pháp_luật có liên_quan , trong đó bao_gồm : a ) Hiệu_trưởng , giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; b ) Hội_đồng trường , hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; c ) Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; d ) Khoa , phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng và nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Các đơn_vị , tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đào_tạo , bồi_dưỡng . ... Theo đó , cơ_cấu tổ_chức trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm : - Hiệu_trưởng , giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; - Hội_đồng trường , hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; - Khoa , phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội và nghiên_cứu khoa_học ; - Các đơn_vị , tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội . | 16,245 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm những cơ_cấu tổ_chức nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; - Hội_đồng trường, hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; - Khoa, phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội và nghiên_cứu khoa_học ; - Các đơn_vị, tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội. Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo, bồi_dưỡng 1. Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo, bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội phải phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập, theo quy_định của pháp_luật có liên_quan, trong đó bao_gồm : a ) Hiệu_trưởng, giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng, phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; b ) Hội_đồng trường, hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; c ) Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; d ) Khoa, phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ đào_tạo, bồi_dưỡng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội phải phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập , theo quy_định của pháp_luật có liên_quan , trong đó bao_gồm : a ) Hiệu_trưởng , giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; b ) Hội_đồng trường , hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; c ) Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; d ) Khoa , phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng và nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Các đơn_vị , tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đào_tạo , bồi_dưỡng . ... Theo đó , cơ_cấu tổ_chức trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm : - Hiệu_trưởng , giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; - Hội_đồng trường , hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; - Khoa , phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội và nghiên_cứu khoa_học ; - Các đơn_vị , tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội . | 16,246 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm những cơ_cấu tổ_chức nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; c ) Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; d ) Khoa, phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ đào_tạo, bồi_dưỡng và nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Các đơn_vị, tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đào_tạo, bồi_dưỡng.... Theo đó, cơ_cấu tổ_chức trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm : - Hiệu_trưởng, giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng, phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; - Hội_đồng trường, hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; - Khoa, phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội và nghiên_cứu khoa_học ; - Các đơn_vị, tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội phải phù_hợp với cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập , theo quy_định của pháp_luật có liên_quan , trong đó bao_gồm : a ) Hiệu_trưởng , giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; b ) Hội_đồng trường , hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; c ) Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; d ) Khoa , phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ đào_tạo , bồi_dưỡng và nghiên_cứu khoa_học ; đ ) Các đơn_vị , tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đào_tạo , bồi_dưỡng . ... Theo đó , cơ_cấu tổ_chức trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội bao_gồm : - Hiệu_trưởng , giám_đốc ( gọi chung là hiệu_trưởng ) ; phó hiệu_trưởng , phó giám_đốc ( gọi chung là phó hiệu_trưởng ) ; - Hội_đồng trường , hội_đồng học_viện ( gọi chung là hội_đồng trường ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều này và của pháp_luật có liên_quan ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; - Khoa , phòng chức_năng ; đơn_vị phục_vụ trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội và nghiên_cứu khoa_học ; - Các đơn_vị , tổ_chức khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội . | 16,247 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định thì nhà_giáo phải đáp_ứng những yêu_cầu nào theo quy_định ? | Tại Điều 6 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thuộc đội_ngũ nhà_giáo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Vai_trò, tiêu_chuẩn, nhiệm_vụ và quyền của nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học, đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định. - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định. - Đối_với nhà_giáo trong các trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc khoản 3 và khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đang giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học ở cơ_sở giáo_dục đại_học đáp_ứng tiêu_chuẩn giáo_sư, phó giáo_sư được bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thuộc đội_ngũ nhà_giáo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Vai_trò , tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ và quyền của nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định . - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định . - Đối_với nhà_giáo trong các trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc khoản 3 và khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đang giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học ở cơ_sở giáo_dục đại_học đáp_ứng tiêu_chuẩn giáo_sư , phó giáo_sư được bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đủ tiêu_chuẩn danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú theo quy_định của pháp_luật được Nhà_nước xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú . | 16,248 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định thì nhà_giáo phải đáp_ứng những yêu_cầu nào theo quy_định ? | Tại Điều 6 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đang giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học ở cơ_sở giáo_dục đại_học đáp_ứng tiêu_chuẩn giáo_sư, phó giáo_sư được bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. - Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đủ tiêu_chuẩn danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú theo quy_định của pháp_luật được Nhà_nước xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú. - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thuộc đội_ngũ nhà_giáo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân. - Vai_trò, tiêu_chuẩn, nhiệm_vụ và quyền của nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học, đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định. - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định. - Đối_với nhà_giáo trong các trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc khoản 3 | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thuộc đội_ngũ nhà_giáo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Vai_trò , tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ và quyền của nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định . - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định . - Đối_với nhà_giáo trong các trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc khoản 3 và khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đang giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học ở cơ_sở giáo_dục đại_học đáp_ứng tiêu_chuẩn giáo_sư , phó giáo_sư được bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đủ tiêu_chuẩn danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú theo quy_định của pháp_luật được Nhà_nước xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú . | 16,249 | |
Trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định thì nhà_giáo phải đáp_ứng những yêu_cầu nào theo quy_định ? | Tại Điều 6 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định. - Đối_với nhà_giáo trong các trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc khoản 3 và khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đang giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học ở cơ_sở giáo_dục đại_học đáp_ứng tiêu_chuẩn giáo_sư, phó giáo_sư được bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. - Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đủ tiêu_chuẩn danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú theo quy_định của pháp_luật được Nhà_nước xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú. | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thuộc đội_ngũ nhà_giáo trong hệ_thống giáo_dục quốc_dân . - Vai_trò , tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ và quyền của nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định . - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đáp_ứng tiêu_chuẩn chức_danh giảng_viên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thì được hưởng chính_sách đối_với giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định . - Đối_với nhà_giáo trong các trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội không thuộc khoản 3 và khoản 4 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Nhà_giáo của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đang giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học ở cơ_sở giáo_dục đại_học đáp_ứng tiêu_chuẩn giáo_sư , phó giáo_sư được bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . - Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục của trường của tổ_chức chính_trị - xã_hội đủ tiêu_chuẩn danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú theo quy_định của pháp_luật được Nhà_nước xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú . | 16,250 | |
Xây_dựng thành_phần hồ_sơ công_chức tuyển_dụng lần đầu như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... Trong thời_gian 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng, cơ_quan quản_lý hồ_sơ công_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn công_chức kê_khai, tổ_chức thẩm_tra, xác_minh tính trung_thực của các thông_tin do công_chức tự kê_khai, đối_chiếu với hồ_sơ tuyển_dụng và Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức để xác_nhận, đóng_dấu và đưa vào hồ_sơ quản_lý. Đồng_thời hướng_dẫn công_chức hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ gốc gồm : - Quyển “ Lý_lịch cán_bộ, công_chức ” : + Là tài_liệu chính và bắt_buộc có trong thành_phần hồ_sơ công_chức phản_ánh toàn_diện về bản_thân, các mối quan_hệ gia_đình, xã_hội của công_chức. + Quyển “ Lý_lịch cán_bộ, công_chức ” do công_chức tự kê_khai và được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức thẩm_tra, xác_minh, chứng_nhận ; - Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ, công_chức ” + Là tài_liệu quan_trọng phản_ánh tóm_tắt về bản_thân công_chức, các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội của công_chức. + Sơ_yếu lý_lịch do công_chức tự kê_khai hoặc do người có trách_nhiệm ghi từ “ Quyển lý_lịch cán_bộ, công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và các | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng , cơ_quan quản_lý hồ_sơ công_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn công_chức kê_khai , tổ_chức thẩm_tra , xác_minh tính trung_thực của các thông_tin do công_chức tự kê_khai , đối_chiếu với hồ_sơ tuyển_dụng và Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức để xác_nhận , đóng_dấu và đưa vào hồ_sơ quản_lý . Đồng_thời hướng_dẫn công_chức hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ gốc gồm : - Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” : + Là tài_liệu chính và bắt_buộc có trong thành_phần hồ_sơ công_chức phản_ánh toàn_diện về bản_thân , các mối quan_hệ gia_đình , xã_hội của công_chức . + Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” do công_chức tự kê_khai và được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức thẩm_tra , xác_minh , chứng_nhận ; - Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức ” + Là tài_liệu quan_trọng phản_ánh tóm_tắt về bản_thân công_chức , các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội của công_chức . + Sơ_yếu lý_lịch do công_chức tự kê_khai hoặc do người có trách_nhiệm ghi từ “ Quyển lý_lịch cán_bộ , công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và các tài_liệu bổ_sung khác của công_chức được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức xác_minh , chứng_nhận . + Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức ” theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV); - Bản “ Tiểu_sử tóm_tắt ” là tài_liệu được trích từ Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức tóm_tắt , xác_nhận và đóng_dấu để phục_vụ cho công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức khi có yêu_cầu ; - Bản_sao giấy khai_sinh gốc có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền , giấy chứng_nhận sức_khoẻ do đơn_vị y_tế từ cấp huyện trở lên cấp và các loại giấy_tờ có liên_quan đến trình_độ đào_tạo của công_chức như : + bảng điểm , văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ đào_tạo chuyên_môn , lý_luận chính_trị , ngoại_ngữ , tin_học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải do cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận . + Trường_hợp , văn_bằng chứng_chỉ được cấp bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch sang tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật và có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các quyết_định tuyển_dụng hoặc xét tuyển , tiếp_nhận công_chức . | 16,251 | |
Xây_dựng thành_phần hồ_sơ công_chức tuyển_dụng lần đầu như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... + Sơ_yếu lý_lịch do công_chức tự kê_khai hoặc do người có trách_nhiệm ghi từ “ Quyển lý_lịch cán_bộ, công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và các tài_liệu bổ_sung khác của công_chức được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức xác_minh, chứng_nhận. + Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ, công_chức ” theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV); - Bản “ Tiểu_sử tóm_tắt ” là tài_liệu được trích từ Quyển “ Lý_lịch cán_bộ, công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức tóm_tắt, xác_nhận và đóng_dấu để phục_vụ cho công_tác quản_lý cán_bộ, công_chức khi có yêu_cầu ; - Bản_sao giấy khai_sinh gốc có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền, giấy chứng_nhận sức_khoẻ do đơn_vị y_tế từ cấp huyện trở lên cấp và các loại giấy_tờ có liên_quan đến trình_độ đào_tạo của công_chức như : + | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng , cơ_quan quản_lý hồ_sơ công_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn công_chức kê_khai , tổ_chức thẩm_tra , xác_minh tính trung_thực của các thông_tin do công_chức tự kê_khai , đối_chiếu với hồ_sơ tuyển_dụng và Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức để xác_nhận , đóng_dấu và đưa vào hồ_sơ quản_lý . Đồng_thời hướng_dẫn công_chức hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ gốc gồm : - Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” : + Là tài_liệu chính và bắt_buộc có trong thành_phần hồ_sơ công_chức phản_ánh toàn_diện về bản_thân , các mối quan_hệ gia_đình , xã_hội của công_chức . + Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” do công_chức tự kê_khai và được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức thẩm_tra , xác_minh , chứng_nhận ; - Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức ” + Là tài_liệu quan_trọng phản_ánh tóm_tắt về bản_thân công_chức , các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội của công_chức . + Sơ_yếu lý_lịch do công_chức tự kê_khai hoặc do người có trách_nhiệm ghi từ “ Quyển lý_lịch cán_bộ , công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và các tài_liệu bổ_sung khác của công_chức được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức xác_minh , chứng_nhận . + Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức ” theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV); - Bản “ Tiểu_sử tóm_tắt ” là tài_liệu được trích từ Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức tóm_tắt , xác_nhận và đóng_dấu để phục_vụ cho công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức khi có yêu_cầu ; - Bản_sao giấy khai_sinh gốc có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền , giấy chứng_nhận sức_khoẻ do đơn_vị y_tế từ cấp huyện trở lên cấp và các loại giấy_tờ có liên_quan đến trình_độ đào_tạo của công_chức như : + bảng điểm , văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ đào_tạo chuyên_môn , lý_luận chính_trị , ngoại_ngữ , tin_học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải do cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận . + Trường_hợp , văn_bằng chứng_chỉ được cấp bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch sang tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật và có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các quyết_định tuyển_dụng hoặc xét tuyển , tiếp_nhận công_chức . | 16,252 | |
Xây_dựng thành_phần hồ_sơ công_chức tuyển_dụng lần đầu như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền, giấy chứng_nhận sức_khoẻ do đơn_vị y_tế từ cấp huyện trở lên cấp và các loại giấy_tờ có liên_quan đến trình_độ đào_tạo của công_chức như : + bảng điểm, văn_bằng, chứng_chỉ về trình_độ đào_tạo chuyên_môn, lý_luận chính_trị, ngoại_ngữ, tin_học, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải do cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận. + Trường_hợp, văn_bằng chứng_chỉ được cấp bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch sang tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật và có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các quyết_định tuyển_dụng hoặc xét tuyển, tiếp_nhận công_chức. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng , cơ_quan quản_lý hồ_sơ công_chức có trách_nhiệm hướng_dẫn công_chức kê_khai , tổ_chức thẩm_tra , xác_minh tính trung_thực của các thông_tin do công_chức tự kê_khai , đối_chiếu với hồ_sơ tuyển_dụng và Phiếu lý_lịch tư_pháp do Sở Tư_pháp nơi thường_trú cấp và báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức để xác_nhận , đóng_dấu và đưa vào hồ_sơ quản_lý . Đồng_thời hướng_dẫn công_chức hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ gốc gồm : - Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” : + Là tài_liệu chính và bắt_buộc có trong thành_phần hồ_sơ công_chức phản_ánh toàn_diện về bản_thân , các mối quan_hệ gia_đình , xã_hội của công_chức . + Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” do công_chức tự kê_khai và được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức thẩm_tra , xác_minh , chứng_nhận ; - Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức ” + Là tài_liệu quan_trọng phản_ánh tóm_tắt về bản_thân công_chức , các mối quan_hệ gia_đình và xã_hội của công_chức . + Sơ_yếu lý_lịch do công_chức tự kê_khai hoặc do người có trách_nhiệm ghi từ “ Quyển lý_lịch cán_bộ , công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và các tài_liệu bổ_sung khác của công_chức được cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức xác_minh , chứng_nhận . + Bản “ Sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức ” theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV ngày 06 tháng 10 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành mẫu_biểu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV); - Bản “ Tiểu_sử tóm_tắt ” là tài_liệu được trích từ Quyển “ Lý_lịch cán_bộ , công_chức ” quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức tóm_tắt , xác_nhận và đóng_dấu để phục_vụ cho công_tác quản_lý cán_bộ , công_chức khi có yêu_cầu ; - Bản_sao giấy khai_sinh gốc có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền , giấy chứng_nhận sức_khoẻ do đơn_vị y_tế từ cấp huyện trở lên cấp và các loại giấy_tờ có liên_quan đến trình_độ đào_tạo của công_chức như : + bảng điểm , văn_bằng , chứng_chỉ về trình_độ đào_tạo chuyên_môn , lý_luận chính_trị , ngoại_ngữ , tin_học , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phải do cơ_quan có thẩm_quyền chứng_nhận . + Trường_hợp , văn_bằng chứng_chỉ được cấp bằng tiếng nước_ngoài phải được dịch sang tiếng Việt theo quy_định của pháp_luật và có chứng_thực của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Các quyết_định tuyển_dụng hoặc xét tuyển , tiếp_nhận công_chức . | 16,253 | |
Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức đang công_tác như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... Các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 1 của Điều này và các thành_phần hồ_sơ khác quy_định đối_với công_chức đang công_tác gồm : ( a ) Bản “ Phiếu bổ_sung lý_lịch cán_bộ, công_chức ” là tài_liệu do công_chức kê_khai bổ_sung theo định_kỳ hàng năm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức. Bản “ Phiếu bổ_sung lý_lịch cán_bộ, công_chức ” phải được cơ_quan quản_lý công_chức xác_minh và chứng_nhận ; ( b ) Các quyết_định về việc xét chuyển, bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, nâng ngạch, nâng lương, khen_thưởng, kỷ_luật của công_chức ; ( c ) Các bản tự kiểm_điểm, nhận_xét đánh_giá công_chức hàng năm của cơ_quan sử_dụng công_chức ; ( d ) Các bản nhận_xét đánh_giá của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức ( hàng năm, khi hết nhiệm_kỳ, bầu_cử hoặc bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử, luân_chuyển, khen_thưởng, kỷ_luật hoặc sau các đợt công_tác, tổng_kết học_tập ) ; ( đ ) Bản kê_khai tài_sản đối_với các đối_tượng công_chức bắt_buộc kê_khai tài_sản theo quy_định hiện_hành ; ( e ) Đơn, thư kèm theo các văn_bản thẩm_tra, xác_minh, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : Các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 1 của Điều này và các thành_phần hồ_sơ khác quy_định đối_với công_chức đang công_tác gồm : ( a ) Bản “ Phiếu bổ_sung lý_lịch cán_bộ , công_chức ” là tài_liệu do công_chức kê_khai bổ_sung theo định_kỳ hàng năm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức . Bản “ Phiếu bổ_sung lý_lịch cán_bộ , công_chức ” phải được cơ_quan quản_lý công_chức xác_minh và chứng_nhận ; ( b ) Các quyết_định về việc xét chuyển , bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , nâng ngạch , nâng lương , khen_thưởng , kỷ_luật của công_chức ; ( c ) Các bản tự kiểm_điểm , nhận_xét đánh_giá công_chức hàng năm của cơ_quan sử_dụng công_chức ; ( d ) Các bản nhận_xét đánh_giá của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức ( hàng năm , khi hết nhiệm_kỳ , bầu_cử hoặc bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật hoặc sau các đợt công_tác , tổng_kết học_tập ) ; ( đ ) Bản kê_khai tài_sản đối_với các đối_tượng công_chức bắt_buộc kê_khai tài_sản theo quy_định hiện_hành ; ( e ) Đơn , thư kèm theo các văn_bản thẩm_tra , xác_minh , biên_bản , kết_luận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền về những vấn_đề liên_quan đến công_chức và gia_đình công_chức được phản_ánh trong đơn thư . Không_lưu trong thành_phần hồ_sơ những đơn , thư nặc_danh , hoặc đơn , thư chưa được xem_xét , kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( g ) Những văn_bản khác có liên_quan trực_tiếp đến quá_trình công_tác và các quan_hệ xã_hội của công_chức ; ( h ) Đối_với công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu có liên_quan đến việc bổ_nhiệm vào hồ_sơ của công_chức . | 16,254 | |
Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức đang công_tác như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... ; ( đ ) Bản kê_khai tài_sản đối_với các đối_tượng công_chức bắt_buộc kê_khai tài_sản theo quy_định hiện_hành ; ( e ) Đơn, thư kèm theo các văn_bản thẩm_tra, xác_minh, biên_bản, kết_luận của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền về những vấn_đề liên_quan đến công_chức và gia_đình công_chức được phản_ánh trong đơn thư. Không_lưu trong thành_phần hồ_sơ những đơn, thư nặc_danh, hoặc đơn, thư chưa được xem_xét, kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( g ) Những văn_bản khác có liên_quan trực_tiếp đến quá_trình công_tác và các quan_hệ xã_hội của công_chức ; ( h ) Đối_với công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phải bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu có liên_quan đến việc bổ_nhiệm vào hồ_sơ của công_chức. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : Các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 1 của Điều này và các thành_phần hồ_sơ khác quy_định đối_với công_chức đang công_tác gồm : ( a ) Bản “ Phiếu bổ_sung lý_lịch cán_bộ , công_chức ” là tài_liệu do công_chức kê_khai bổ_sung theo định_kỳ hàng năm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức . Bản “ Phiếu bổ_sung lý_lịch cán_bộ , công_chức ” phải được cơ_quan quản_lý công_chức xác_minh và chứng_nhận ; ( b ) Các quyết_định về việc xét chuyển , bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , nâng ngạch , nâng lương , khen_thưởng , kỷ_luật của công_chức ; ( c ) Các bản tự kiểm_điểm , nhận_xét đánh_giá công_chức hàng năm của cơ_quan sử_dụng công_chức ; ( d ) Các bản nhận_xét đánh_giá của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý công_chức ( hàng năm , khi hết nhiệm_kỳ , bầu_cử hoặc bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật hoặc sau các đợt công_tác , tổng_kết học_tập ) ; ( đ ) Bản kê_khai tài_sản đối_với các đối_tượng công_chức bắt_buộc kê_khai tài_sản theo quy_định hiện_hành ; ( e ) Đơn , thư kèm theo các văn_bản thẩm_tra , xác_minh , biên_bản , kết_luận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền về những vấn_đề liên_quan đến công_chức và gia_đình công_chức được phản_ánh trong đơn thư . Không_lưu trong thành_phần hồ_sơ những đơn , thư nặc_danh , hoặc đơn , thư chưa được xem_xét , kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền ; ( g ) Những văn_bản khác có liên_quan trực_tiếp đến quá_trình công_tác và các quan_hệ xã_hội của công_chức ; ( h ) Đối_với công_chức được bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải bổ_sung đầy_đủ các tài_liệu có liên_quan đến việc bổ_nhiệm vào hồ_sơ của công_chức . | 16,255 | |
Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức nghỉ hưu , mất_sức , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển , thôi_việc , buộc thôi_việc và từ_trần ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức ... 3 . Đối_với công_chức nghỉ hưu , mất_sức , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển , thôi_việc , buộc thôi_việc và từ_trần Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày_công_chức có quyết_định nghỉ hưu , mất_sức , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển , thôi_việc , buộc thôi_việc hoặc công_chức từ_trần thì việc quản_lý hồ_sơ công_chức thực_hiện như quy_định tại Khoản 3 Điều 12 của Thông_tư này . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : Xây_dựng hồ_sơ , thành_phần hồ_sơ công_chức ... 3 . Đối_với công_chức nghỉ hưu , mất_sức , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển , thôi_việc , buộc thôi_việc và từ_trần Trong thời_gian 30 ngày , kể từ ngày_công_chức có quyết_định nghỉ hưu , mất_sức , điều_động , biệt_phái , luân_chuyển , thôi_việc , buộc thôi_việc hoặc công_chức từ_trần thì việc quản_lý hồ_sơ công_chức thực_hiện như quy_định tại Khoản 3 Điều 12 của Thông_tư này . | 16,256 | |
Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc thì giải_quyết như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... - Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ, công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. - Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử, thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn, trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng, hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : + Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh, bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung, sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; + Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : - Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a , Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ , công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. - Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn , trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng , hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : + Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh , bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung , sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; + Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác , hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu . | 16,257 | |
Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc thì giải_quyết như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung, sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; + Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác, hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu. - Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a, Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ, công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. - Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử, thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn, trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng, hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : + Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : - Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a , Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ , công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. - Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn , trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng , hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : + Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh , bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung , sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; + Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác , hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu . | 16,258 | |
Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc thì giải_quyết như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : ... có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng, hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : + Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh, bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung, sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; + Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác, hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Thông_tư 11/2012/TT-BNV hướng_dẫn hồ_sơ công_chức như sau : - Những thành_phần hồ_sơ gốc của công_chức quy_định tại Điểm a , Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều này do Bộ Nội_vụ thống_nhất ban_hành theo Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ về việc ban_hành thành_phần hồ_sơ cán_bộ , công_chức và biểu_mẫu quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức ( sau đây viết tắt là Quyết_định số 06/2007/QĐ-BNV) và Quyết_định số 02/2008/QĐ-BNV. - Hồ_sơ gốc của công_chức thuộc tài_liệu lưu_trữ lịch_sử , thời_hạn bảo_quản vĩnh_viễn , trường_hợp thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc thì việc xây_dựng , hoàn_thiện hồ_sơ công_chức thực_hiện như sau : + Khi công_chức thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc hoặc không có hồ_sơ gốc như quy_định tại Khoản 1 Điều này thì cơ_quan quản_lý công_chức có trách_nhiệm yêu_cầu công_chức trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày phát_hiện không có hoặc thiếu các thành_phần hồ_sơ gốc phải hoàn_chỉnh , bổ_sung các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Khoản 2 Điều 11 Thông_tư này về chế_độ bổ_sung , sửa_chữa dữ_liệu hồ_sơ công_chức ; + Trường_hợp không_thể hoàn_chỉnh bổ_sung đầy_đủ các thành_phần hồ_sơ gốc theo quy_định tại Điểm a Khoản này thì căn_cứ vào giấy khai_sinh gốc để hoàn_chỉnh các thành_phần hồ_sơ khác , hoặc lập mới hồ_sơ công_chức theo quy_định tại Khoản 1 Điều này như đối_với công_chức tuyển_dụng lần đầu . | 16,259 | |
Hợp_đồng mua_bán đất công_chứng có giá_trị như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Luật Công_chứng 2014 thì hợp_đồng mua_bán đất công_chứng có giá_trị pháp_lý như sau : ... " Điều 5 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản công_chứng 1 . Văn_bản công_chứng có hiệu_lực kể từ ngày được công_chứng_viên ký và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . 2 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có hiệu_lực thi_hành đối_với các bên liên_quan ; trong trường_hợp bên có nghĩa_vụ không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp các bên tham gia hợp đồng , giao_dịch có thoả thuận khác . 3 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu . 4 . Bản dịch được công_chứng có giá_trị sử_dụng như giấy_tờ , văn_bản được dịch . " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Luật Công_chứng 2014 thì hợp_đồng mua_bán đất công_chứng có giá_trị pháp_lý như sau : " Điều 5 . Giá_trị pháp_lý của văn_bản công_chứng 1 . Văn_bản công_chứng có hiệu_lực kể từ ngày được công_chứng_viên ký và đóng_dấu của tổ_chức hành_nghề công_chứng . 2 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có hiệu_lực thi_hành đối_với các bên liên_quan ; trong trường_hợp bên có nghĩa_vụ không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án giải_quyết theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp các bên tham gia hợp đồng , giao_dịch có thoả thuận khác . 3 . Hợp_đồng , giao_dịch được công_chứng có giá_trị chứng_cứ ; những tình_tiết , sự_kiện trong hợp đồng , giao_dịch được công_chứng không phải chứng_minh , trừ trường_hợp bị Toà_án tuyên_bố là vô_hiệu . 4 . Bản dịch được công_chứng có giá_trị sử_dụng như giấy_tờ , văn_bản được dịch . " | 16,260 | |
Công_chứng hợp_đồng mua_bán đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 thì công_chứng hợp_đồng mua_bán đất được thực_hiện như sau : ... " Điều 167. Quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. 2. Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình, cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình, cá_nhân theo quy_định của Luật này.... 3. Việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực, trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 thì công_chứng hợp_đồng mua_bán đất được thực_hiện như sau : " Điều 167 . Quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . ... 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " | 16,261 | |
Công_chứng hợp_đồng mua_bán đất được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 thì công_chứng hợp_đồng mua_bán đất được thực_hiện như sau : ... công_chứng hoặc chứng_thực, trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng, việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 thì công_chứng hợp_đồng mua_bán đất được thực_hiện như sau : " Điều 167 . Quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . ... 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " | 16,262 | |
Chỉ cần tiến_hành công_chứng hợp_đồng mua_bán đất thì được coi như hoàn_thành thủ_tục mua_bán đúng không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , t: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " Như_vậy , một trong những điều_kiện để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là các bên phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính , kể_cả đã thực_hiện công_chứng hợp_đồng . | 16,263 | |
Chỉ cần tiến_hành công_chứng hợp_đồng mua_bán đất thì được coi như hoàn_thành thủ_tục mua_bán đúng không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , t: ... án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. " Như_vậy, một trong những điều_kiện để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là các bên phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính, kể_cả đã thực_hiện công_chứng hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " Như_vậy , một trong những điều_kiện để chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là các bên phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính , kể_cả đã thực_hiện công_chứng hợp_đồng . | 16,264 | |
Có những hoạt_động hỗ_trợ đối_tượng bị ảnh_hưởng bởi sự_cố thảm_hoạ nào theo quy_định tại Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 ? | Căn_cứ tại Điều 29 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại cụ_thể như sau : ... Cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, căn_cứ vào thống_kê, đánh_giá thiệt_hại do sự_cố, thảm_hoạ gây ra tại địa_phương, xác_định đối_tượng cụ_thể cần cứu_trợ, hỗ_trợ và nguồn_lực để thực_hiện hoạt_động sau đây : 1. Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; 2. Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội, lao_động, việc_làm ; 3. Ổn_định đời_sống Nhân_dân, khôi_phục hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; 4. Hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; 5. Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong phòng_thủ dân_sự, Uỷ_ban_nhân_dân phải có nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ việc_làm đối_với các đối_tượng thiệt_hại do sự_cố thảm_hoạ gây ra sau khi đã thống_kê trên tình_hình thực_tế. Các hoạt_động cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại bao_gồm : - Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; - Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội, lao_động, việc_làm ; - Ổn_định đời_sống Nhân_dân, khôi_phục hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; - Hỗ_trợ, khắc_phục | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 29 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại cụ_thể như sau : Cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , căn_cứ vào thống_kê , đánh_giá thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra tại địa_phương , xác_định đối_tượng cụ_thể cần cứu_trợ , hỗ_trợ và nguồn_lực để thực_hiện hoạt_động sau đây : 1 . Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; 2 . Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội , lao_động , việc_làm ; 3 . Ổn_định đời_sống Nhân_dân , khôi_phục hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; 4 . Hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; 5 . Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong phòng_thủ dân_sự , Uỷ_ban_nhân_dân phải có nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ việc_làm đối_với các đối_tượng thiệt_hại do sự_cố thảm_hoạ gây ra sau khi đã thống_kê trên tình_hình thực_tế . Các hoạt_động cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại bao_gồm : - Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; - Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội , lao_động , việc_làm ; - Ổn_định đời_sống Nhân_dân , khôi_phục hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; - Hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; - Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 16,265 | |
Có những hoạt_động hỗ_trợ đối_tượng bị ảnh_hưởng bởi sự_cố thảm_hoạ nào theo quy_định tại Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 ? | Căn_cứ tại Điều 29 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại cụ_thể như sau : ... Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội, lao_động, việc_làm ; - Ổn_định đời_sống Nhân_dân, khôi_phục hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; - Hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; - Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, căn_cứ vào thống_kê, đánh_giá thiệt_hại do sự_cố, thảm_hoạ gây ra tại địa_phương, xác_định đối_tượng cụ_thể cần cứu_trợ, hỗ_trợ và nguồn_lực để thực_hiện hoạt_động sau đây : 1. Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; 2. Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội, lao_động, việc_làm ; 3. Ổn_định đời_sống Nhân_dân, khôi_phục hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; 4. Hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; 5. Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong phòng_thủ dân_sự, Uỷ_ban_nhân_dân phải có nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ việc_làm đối_với các đối_tượng thiệt_hại do sự_cố thảm_hoạ gây ra sau khi đã thống_kê trên tình_hình thực_tế. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 29 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại cụ_thể như sau : Cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , căn_cứ vào thống_kê , đánh_giá thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra tại địa_phương , xác_định đối_tượng cụ_thể cần cứu_trợ , hỗ_trợ và nguồn_lực để thực_hiện hoạt_động sau đây : 1 . Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; 2 . Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội , lao_động , việc_làm ; 3 . Ổn_định đời_sống Nhân_dân , khôi_phục hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; 4 . Hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; 5 . Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong phòng_thủ dân_sự , Uỷ_ban_nhân_dân phải có nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ việc_làm đối_với các đối_tượng thiệt_hại do sự_cố thảm_hoạ gây ra sau khi đã thống_kê trên tình_hình thực_tế . Các hoạt_động cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại bao_gồm : - Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; - Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội , lao_động , việc_làm ; - Ổn_định đời_sống Nhân_dân , khôi_phục hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; - Hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; - Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 16,266 | |
Có những hoạt_động hỗ_trợ đối_tượng bị ảnh_hưởng bởi sự_cố thảm_hoạ nào theo quy_định tại Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 ? | Căn_cứ tại Điều 29 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại cụ_thể như sau : ... . Như_vậy, trong phòng_thủ dân_sự, Uỷ_ban_nhân_dân phải có nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ việc_làm đối_với các đối_tượng thiệt_hại do sự_cố thảm_hoạ gây ra sau khi đã thống_kê trên tình_hình thực_tế. Các hoạt_động cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại bao_gồm : - Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ, hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; - Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội, lao_động, việc_làm ; - Ổn_định đời_sống Nhân_dân, khôi_phục hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; - Hỗ_trợ, khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố, thảm_hoạ gây ra ; - Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 29 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại cụ_thể như sau : Cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , căn_cứ vào thống_kê , đánh_giá thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra tại địa_phương , xác_định đối_tượng cụ_thể cần cứu_trợ , hỗ_trợ và nguồn_lực để thực_hiện hoạt_động sau đây : 1 . Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; 2 . Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội , lao_động , việc_làm ; 3 . Ổn_định đời_sống Nhân_dân , khôi_phục hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; 4 . Hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; 5 . Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong phòng_thủ dân_sự , Uỷ_ban_nhân_dân phải có nghĩa_vụ thực_hiện hoạt_động hỗ_trợ việc_làm đối_với các đối_tượng thiệt_hại do sự_cố thảm_hoạ gây ra sau khi đã thống_kê trên tình_hình thực_tế . Các hoạt_động cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại bao_gồm : - Xây_dựng kế_hoạch cứu_trợ , hỗ_trợ khắc_phục thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; - Hỗ_trợ về an_sinh xã_hội , lao_động , việc_làm ; - Ổn_định đời_sống Nhân_dân , khôi_phục hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ và các hoạt_động khác của xã_hội ; - Hỗ_trợ , khắc_phục hậu_quả ô_nhiễm môi_trường do sự_cố , thảm_hoạ gây ra ; - Thực_hiện các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 16,267 | |
Tài_sản của người_dân được hoàn_trả khi cho mượn để khắc_phục sự_cố thảm_hoạ trong phòng_thủ dân_sự không ? | Theo quy_định tại Điều 36 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân 1 . Cá_nhân có các quyền sau đây : a ) Tiếp_cận thông_tin về phòng_thủ dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được cứu_trợ , hỗ_trợ khi bị thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng tiền công lao_động khi tham_gia hoạt_động phòng_thủ dân_sự theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền ; d ) Được hoàn_trả trang_thiết_bị , tài_sản đã huy_động ngay sau khi kết_thúc việc ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ ; trường_hợp trang_thiết_bị , tài_sản đã huy_động bị thiệt_hại hoặc tiêu_hao thì được bồi_thường , thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khi tham_gia hoạt_động ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ nếu bị tổn_hại về danh_dự , nhân_phẩm thì được khôi_phục ; nếu bị_thương tích , tổn_hại sức_khoẻ , tính_mạng thì được xem_xét , hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật này . ... Như_vậy , tài_sản của người_dân sẽ được hoàn_trả khi cho mượn để khắc_phục sự_cố thảm_hoạ trong phòng_thủ dân_sự . Trường_hợp tài_sản huy_động bị thiệt_hại hoặc tiêu_hao thì được bồi_thường , thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 36 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân 1 . Cá_nhân có các quyền sau đây : a ) Tiếp_cận thông_tin về phòng_thủ dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được cứu_trợ , hỗ_trợ khi bị thiệt_hại do sự_cố , thảm_hoạ theo quy_định của pháp_luật ; c ) Được hưởng tiền công lao_động khi tham_gia hoạt_động phòng_thủ dân_sự theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền ; d ) Được hoàn_trả trang_thiết_bị , tài_sản đã huy_động ngay sau khi kết_thúc việc ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ ; trường_hợp trang_thiết_bị , tài_sản đã huy_động bị thiệt_hại hoặc tiêu_hao thì được bồi_thường , thanh_toán theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Khi tham_gia hoạt_động ứng_phó , khắc_phục hậu_quả sự_cố , thảm_hoạ nếu bị tổn_hại về danh_dự , nhân_phẩm thì được khôi_phục ; nếu bị_thương tích , tổn_hại sức_khoẻ , tính_mạng thì được xem_xét , hưởng chế_độ , chính_sách theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật này . ... Như_vậy , tài_sản của người_dân sẽ được hoàn_trả khi cho mượn để khắc_phục sự_cố thảm_hoạ trong phòng_thủ dân_sự . Trường_hợp tài_sản huy_động bị thiệt_hại hoặc tiêu_hao thì được bồi_thường , thanh_toán theo quy_định của pháp_luật . | 16,268 | |
Những đơn_vị nào được đào_tạo để phòng_thủ dân_sự khi có sự_cố thảm_hoạ xảy ra ? | Căn_cứ tại Điều 17 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về việc đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng , diễn_tập phòng_thủ dân_sự cụ_thể như sau : ... Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng , diễn_tập phòng_thủ dân_sự 1 . Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng phòng_thủ dân_sự được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành nội_dung , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện phòng_thủ dân_sự cho lực_lượng_vũ_trang ; b ) Bộ_trưởng các Bộ có lực_lượng chuyên_trách về phòng_thủ dân_sự xây_dựng nội_dung , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện phòng_thủ dân_sự cho lực_lượng do Bộ mình quản_lý ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo công_tác huấn_luyện , bồi_dưỡng cho lực_lượng phòng_thủ dân_sự tại địa_phương . 2 . Diễn_tập phòng_thủ dân_sự được quy_định như sau : a ) Cơ_quan quân_sự các cấp tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cung_cấp tổ_chức diễn_tập khu_vực phòng_thủ có nội_dung phòng_thủ dân_sự ; b ) Các Bộ chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc phối_hợp với các địa_phương trên địa_bàn thực_hiện diễn_tập phòng_thủ dân_sự theo kế_hoạch của địa_phương . Như_vậy , đối_với những đơn_vị được đào_tạo để phòng_thủ dân_sự khi có sự_cố thảm_hoạ xảy ra , bao_gồm : - Lực_lượng_vũ_trang . - Các lực_lượng dó các Bộ chuyển trách về phòng_thủ được đào_tạo . - Lực_lượng phòng_thủ dân_sự tại địa_phương . Lưu_ý : Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 quy_định về việc đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng , diễn_tập phòng_thủ dân_sự cụ_thể như sau : Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng , diễn_tập phòng_thủ dân_sự 1 . Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng phòng_thủ dân_sự được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành nội_dung , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện phòng_thủ dân_sự cho lực_lượng_vũ_trang ; b ) Bộ_trưởng các Bộ có lực_lượng chuyên_trách về phòng_thủ dân_sự xây_dựng nội_dung , chương_trình đào_tạo , huấn_luyện phòng_thủ dân_sự cho lực_lượng do Bộ mình quản_lý ; c ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo công_tác huấn_luyện , bồi_dưỡng cho lực_lượng phòng_thủ dân_sự tại địa_phương . 2 . Diễn_tập phòng_thủ dân_sự được quy_định như sau : a ) Cơ_quan quân_sự các cấp tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cung_cấp tổ_chức diễn_tập khu_vực phòng_thủ có nội_dung phòng_thủ dân_sự ; b ) Các Bộ chỉ_đạo cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc phối_hợp với các địa_phương trên địa_bàn thực_hiện diễn_tập phòng_thủ dân_sự theo kế_hoạch của địa_phương . Như_vậy , đối_với những đơn_vị được đào_tạo để phòng_thủ dân_sự khi có sự_cố thảm_hoạ xảy ra , bao_gồm : - Lực_lượng_vũ_trang . - Các lực_lượng dó các Bộ chuyển trách về phòng_thủ được đào_tạo . - Lực_lượng phòng_thủ dân_sự tại địa_phương . Lưu_ý : Luật Phòng_thủ dân_sự 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/7/2024 | 16,269 | |
Chi_phí thu_hồi nợ xấu của Tổ_chức tín_dụng hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : ... Chi_phí của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép. + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ), không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý, nhân_viên của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ). + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới, trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên. + Đối_với Khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP . Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép . + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ) , không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới , trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên . + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ , gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm . + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp , cầm_cố của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới . + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai . - Chi cho cán_bộ , nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ , nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc . + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước . + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động , chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm , các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Chi cho hoạt_động quản_lý , công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm . + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến , tăng năng_suất lao_động , thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến . - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán . + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê . Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản . + Chi thuê dịch_vụ quản_lý , vận_hành tài_sản , toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê . - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia . + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá , chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật , chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ . c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả , đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt , bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí , lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | 16,270 | |
Chi_phí thu_hồi nợ xấu của Tổ_chức tín_dụng hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : ... nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên. + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ, gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm. + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp, cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp, cầm_cố của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới. + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai. - Chi cho cán_bộ, nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ, nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP . Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép . + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ) , không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới , trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên . + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ , gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm . + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp , cầm_cố của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới . + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai . - Chi cho cán_bộ , nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ , nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc . + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước . + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động , chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm , các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Chi cho hoạt_động quản_lý , công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm . + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến , tăng năng_suất lao_động , thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến . - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán . + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê . Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản . + Chi thuê dịch_vụ quản_lý , vận_hành tài_sản , toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê . - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia . + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá , chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật , chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ . c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả , đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt , bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí , lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | 16,271 | |
Chi_phí thu_hồi nợ xấu của Tổ_chức tín_dụng hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : ... Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ, nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc. + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước. + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động, chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm, các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật. - Chi cho hoạt_động quản_lý, công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP, trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật. Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP . Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép . + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ) , không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới , trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên . + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ , gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm . + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp , cầm_cố của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới . + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai . - Chi cho cán_bộ , nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ , nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc . + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước . + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động , chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm , các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Chi cho hoạt_động quản_lý , công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm . + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến , tăng năng_suất lao_động , thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến . - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán . + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê . Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản . + Chi thuê dịch_vụ quản_lý , vận_hành tài_sản , toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê . - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia . + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá , chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật , chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ . c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả , đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt , bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí , lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | 16,272 | |
Chi_phí thu_hồi nợ xấu của Tổ_chức tín_dụng hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : ... 7/NĐ-CP, trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật. Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm. + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến, tăng năng_suất lao_động, thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến. - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý, sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp. Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán. + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê. Trường_hợp trả tiền | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP . Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép . + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ) , không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới , trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên . + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ , gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm . + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp , cầm_cố của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới . + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai . - Chi cho cán_bộ , nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ , nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc . + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước . + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động , chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm , các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Chi cho hoạt_động quản_lý , công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm . + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến , tăng năng_suất lao_động , thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến . - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán . + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê . Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản . + Chi thuê dịch_vụ quản_lý , vận_hành tài_sản , toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê . - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia . + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá , chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật , chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ . c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả , đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt , bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí , lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | 16,273 | |
Chi_phí thu_hồi nợ xấu của Tổ_chức tín_dụng hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : ... tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán. + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê. Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản. + Chi thuê dịch_vụ quản_lý, vận_hành tài_sản, toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê. - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP, trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia. + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá, chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật, chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ. c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả, đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt, bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP . Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép . + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ) , không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới , trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên . + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ , gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm . + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp , cầm_cố của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới . + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai . - Chi cho cán_bộ , nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ , nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc . + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước . + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động , chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm , các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Chi cho hoạt_động quản_lý , công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm . + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến , tăng năng_suất lao_động , thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến . - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán . + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê . Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản . + Chi thuê dịch_vụ quản_lý , vận_hành tài_sản , toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê . - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia . + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá , chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật , chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ . c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả , đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt , bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí , lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | 16,274 | |
Chi_phí thu_hồi nợ xấu của Tổ_chức tín_dụng hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : ... nợ phải trả, đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt, bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí, lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật. Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về chi_phí như sau : Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm các Khoản chi quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP . Một_số Khoản chi của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo hướng_dẫn dưới đây : - Chi hoa_hồng môi_giới theo quy_định sau : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được chi hoa_hồng môi_giới đối_với các hoạt_động môi_giới được pháp_luật cho_phép . + Hoa_hồng môi_giới để chi cho bên thứ ba ( làm trung_gian ) , không được áp_dụng cho các đối_tượng là đại_lý của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; các chức_danh quản_lý , nhân_viên của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và người có liên_quan của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . + Việc chi hoa_hồng môi_giới phải căn_cứ vào hợp_đồng hoặc giấy xác_nhận giữa tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và bên nhận hoa_hồng môi_giới , trong đó phải có các nội_dung cơ_bản gồm : tên của bên nhận hoa_hồng ; nội_dung chi ; mức chi ; phương_thức thanh_toán ; thời_gian thực_hiện và kết_thúc ; trách_nhiệm của các bên . + Đối_với Khoản chi môi_giới để cho thuê tài_sản ( bao_gồm cả tài_sản xiết_nợ , gán nợ ) : mức chi môi_giới để cho thuê mỗi tài_sản của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_đa không quá 5% tổng_số tiền thu được từ hoạt_động cho thuê tài_sản đó do môi_giới mang lại trong năm . + Đối_với Khoản chi môi_giới bán tài_sản thế_chấp , cầm_cố : mức chi hoa_hồng môi_giới bán mỗi tài_sản thế_chấp , cầm_cố của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không vượt quá 1% giá_trị thực_tế thu được từ tiền bán tài_sản đó qua môi_giới . + Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc ( Giám_đốc ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ban_hành quy_chế chi hoa_hồng môi_giới để áp_dụng thống_nhất và công_khai . - Chi cho cán_bộ , nhân_viên theo quy_định tại điểm h Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP. Một_số Khoản chi cho cán_bộ , nhân_viên được hướng_dẫn cụ_thể như sau : + Chi bảo_hộ_lao_động : chỉ được chi cho các đối_tượng cần trang_bị bảo_hộ_lao_động trong khi làm_việc . + Chi ăn ca : Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ thực_hiện chi ăn ca theo mức chi ăn ca quy_định đối_với doanh_nghiệp nhà_nước . + Chi y_tế bao_gồm các Khoản chi khám bệnh định_kỳ cho người lao_động , chi mua thuốc dự_phòng và các Khoản chi y_tế khác thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . + Các Khoản chi khác bao_gồm : Chi tiền nghỉ_phép hàng năm , các Khoản chi thêm cho lao_động nữ theo quy_định của pháp_luật về lao_động và các chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Chi cho hoạt_động quản_lý , công_vụ theo quy_định tại điểm i Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ gồm : - Chi trích_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định hiện_hành ; - Chi cho Phần còn thiếu trong trường_hợp số_dư quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ không đủ để chi cho nghiên_cứu và ứng_dụng khoa_học công_nghệ trong năm . + Chi thưởng sáng_kiến cải_tiến , tăng năng_suất lao_động , thưởng tiết_kiệm chi_phí theo nguyên_tắc phù_hợp với hiệu_quả thực_tế đem lại ; tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải xây_dựng và công_bố công_khai các quy_chế chi thưởng và thành_lập Hội_đồng để nghiệm_thu sáng_kiến . - Chi về tài_sản : + Chi khấu_hao tài_sản_cố_định sử_dụng cho hoạt_động kinh_doanh thực_hiện theo chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định đối_với doanh_nghiệp . Trường_hợp mua trả_chậm tài_sản_cố_định : tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán Khoản chênh_lệch giữa tổng_số tiền phải thanh_toán và giá mua tài_sản_cố_định trả ngay vào chi_phí theo kỳ_hạn thanh_toán trừ trường_hợp số chênh_lệch đó được tính vào nguyên giá tài_sản_cố_định ( vốn hoá ) theo quy_định của chuẩn_mực kế_toán . + Chi thuê tài_sản_cố_định : Chi_phí thuê tài_sản_cố_định được thực_hiện theo hợp_đồng thuê . Trường_hợp trả tiền thuê tài_sản một lần cho nhiều năm thì tiền thuê được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh theo số năm sử_dụng tài_sản . + Chi thuê dịch_vụ quản_lý , vận_hành tài_sản , toà nhà thực_hiện theo hợp_đồng thuê . - Chi_phí khác theo quy_định tại điểm n Khoản 2 Điều 17 Nghị_định số 93/2017/NĐ-CP , trong đó : + Chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề mà tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có tham_gia . + Chi cho việc thu_hồi các Khoản nợ đã xoá , chi_phí thu_hồi nợ xấu là các Khoản chi cho việc thu_hồi nợ bao_gồm cả chi_trả phí dịch_vụ thu_hồi nợ cho các tổ_chức được phép thực_hiện dịch_vụ thu_hồi nợ theo quy_định của pháp_luật , chi_phí để thực_hiện mua_bán nợ . c ) Các chi_phí khác gồm : - Chi các Khoản nợ phải trả , đã xác_định mất chủ và hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó lại xác_định được chủ_nợ ; - Chi_trả tiền phạt , bồi_thường do vi_phạm hợp_đồng kinh_tế thuộc trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; - Chi nộp phạt vi_phạm hành_chính trừ các Khoản tiền phạt mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ; - Chi án_phí , lệ_phí thi_hành án ; - Các Khoản chi khác theo quy_định của pháp_luật . Thu_hồi nợ xấu của tổ_chức tín_dụng | 16,275 | |
Các nguyên_tắc ghi_nhận các khoản chi_phí như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận các Khoản chi_phí như sau : ... - Chi_phí của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là các Khoản chi_phí thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; tuân_thủ nguyên_tắc phù_hợp giữa doanh_thu và chi_phí ; có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được hạch_toán vào chi_phí các Khoản chi do nguồn kinh_phí khác đài_thọ. Việc xác_định và hạch_toán chi_phí được thực_hiện phù_hợp với chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. - Việc xác_định chi_phí khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn. - Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ chỉ được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh các Khoản chi_phí được trừ theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Riêng đối_với Phần chi trích_lập dự_phòng rủi_ro vượt mức quy_định được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có sự khác_biệt giữa quy_định về chi trích_lập dự_phòng rủi_ro của pháp_luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( nếu có ) ; chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề ở nước_ngoài mà tổ_chức tín_dụng tham_gia | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận các Khoản chi_phí như sau : - Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là các Khoản chi_phí thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; tuân_thủ nguyên_tắc phù_hợp giữa doanh_thu và chi_phí ; có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được hạch_toán vào chi_phí các Khoản chi do nguồn kinh_phí khác đài_thọ . Việc xác_định và hạch_toán chi_phí được thực_hiện phù_hợp với chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Việc xác_định chi_phí khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn . - Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ chỉ được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh các Khoản chi_phí được trừ theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Riêng đối_với Phần chi trích_lập dự_phòng rủi_ro vượt mức quy_định được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có sự khác_biệt giữa quy_định về chi trích_lập dự_phòng rủi_ro của pháp_luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( nếu có ) ; chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề ở nước_ngoài mà tổ_chức tín_dụng tham_gia và Khoản chi nộp phạt vi_phạm hành_chính ( trừ các Khoản tiền phạt vi_phạm hành_chính mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ) , tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ được sử_dụng lợi_nhuận sau thuế_thu_nhập doanh_nghiệp để bù_đắp . Như_vậy , việc xác_định chi_phí thu_hồi nợ xấu không có tỷ_lệ giới_hạn , vấn_đề là tổ_chức tín_dụng tự cấn đối chi_phí để thực_hiện , và phải đảm_bảo điều_kiện về hoá_đơn , chứng_từ để được ghi_nhận chi_phí theo nguyên_tắc của pháp_luật Thuế_Thu_nhập doanh_nghiệp . | 16,276 | |
Các nguyên_tắc ghi_nhận các khoản chi_phí như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận các Khoản chi_phí như sau : ... quy_định về chi trích_lập dự_phòng rủi_ro của pháp_luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( nếu có ) ; chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề ở nước_ngoài mà tổ_chức tín_dụng tham_gia và Khoản chi nộp phạt vi_phạm hành_chính ( trừ các Khoản tiền phạt vi_phạm hành_chính mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ), tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ được sử_dụng lợi_nhuận sau thuế_thu_nhập doanh_nghiệp để bù_đắp. Như_vậy, việc xác_định chi_phí thu_hồi nợ xấu không có tỷ_lệ giới_hạn, vấn_đề là tổ_chức tín_dụng tự cấn đối chi_phí để thực_hiện, và phải đảm_bảo điều_kiện về hoá_đơn, chứng_từ để được ghi_nhận chi_phí theo nguyên_tắc của pháp_luật Thuế_Thu_nhập doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận các Khoản chi_phí như sau : - Chi_phí của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là các Khoản chi_phí thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; tuân_thủ nguyên_tắc phù_hợp giữa doanh_thu và chi_phí ; có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không được hạch_toán vào chi_phí các Khoản chi do nguồn kinh_phí khác đài_thọ . Việc xác_định và hạch_toán chi_phí được thực_hiện phù_hợp với chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . - Việc xác_định chi_phí khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn . - Tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ chỉ được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh các Khoản chi_phí được trừ theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Riêng đối_với Phần chi trích_lập dự_phòng rủi_ro vượt mức quy_định được trừ khi xác_định thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do có sự khác_biệt giữa quy_định về chi trích_lập dự_phòng rủi_ro của pháp_luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( nếu có ) ; chi đóng phí hiệp_hội ngành_nghề ở nước_ngoài mà tổ_chức tín_dụng tham_gia và Khoản chi nộp phạt vi_phạm hành_chính ( trừ các Khoản tiền phạt vi_phạm hành_chính mà cá_nhân phải nộp phạt theo quy_định của pháp_luật ) , tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn Điều_lệ và tổ_chức tín_dụng do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn Điều_lệ được sử_dụng lợi_nhuận sau thuế_thu_nhập doanh_nghiệp để bù_đắp . Như_vậy , việc xác_định chi_phí thu_hồi nợ xấu không có tỷ_lệ giới_hạn , vấn_đề là tổ_chức tín_dụng tự cấn đối chi_phí để thực_hiện , và phải đảm_bảo điều_kiện về hoá_đơn , chứng_từ để được ghi_nhận chi_phí theo nguyên_tắc của pháp_luật Thuế_Thu_nhập doanh_nghiệp . | 16,277 | |
Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu như sau : ... Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu đối_với các khoản thu của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại Điều 16 Nghị_định 93/2017/NĐ-CP như sau : - Việc xác_định doanh_thu khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn. - Đối_với thu_nhập lãi và các Khoản thu_nhập tương_tự : + Thu lãi từ hoạt_động cấp tín_dụng : Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm đánh_giá khả_năng thu_hồi nợ và thực_hiện phân_loại nợ theo đúng quy_định của pháp_luật ngân_hàng để làm căn_cứ hạch_toán lãi phải thu và thực_hiện hạch_toán như sau : - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ vào thu_nhập đối_với các Khoản nợ được phân_loại là nợ đủ tiêu_chuẩn không phải trích dự_phòng rủi_ro cụ_thể theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. - Số lãi phải thu của các Khoản nợ được giữ nguyên nhóm nợ đủ tiêu_chuẩn do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước và số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ của các Khoản nợ còn lại thì không phải hạch_toán thu_nhập, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu ; khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu như sau : Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu đối_với các khoản thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại Điều 16 Nghị_định 93/2017/NĐ-CP như sau : - Việc xác_định doanh_thu khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn . - Đối_với thu_nhập lãi và các Khoản thu_nhập tương_tự : + Thu lãi từ hoạt_động cấp tín_dụng : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm đánh_giá khả_năng thu_hồi nợ và thực_hiện phân_loại nợ theo đúng quy_định của pháp_luật ngân_hàng để làm căn_cứ hạch_toán lãi phải thu và thực_hiện hạch_toán như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ vào thu_nhập đối_với các Khoản nợ được phân_loại là nợ đủ tiêu_chuẩn không phải trích dự_phòng rủi_ro cụ_thể theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Số lãi phải thu của các Khoản nợ được giữ nguyên nhóm nợ đủ tiêu_chuẩn do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước và số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ của các Khoản nợ còn lại thì không phải hạch_toán thu_nhập , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu ; khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập . + Thu lãi tiền gửi : là số lãi phải thu trong kỳ . - Đối_với các Khoản thu về chênh_lệch tỷ_giá do đánh_giá lại ngoại_tệ và vàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện ghi_nhận theo quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và các quy_định pháp_luật có liên_quan . - Thu từ hoạt_động kinh_doanh các loại chứng_khoán ( trừ cổ_phiếu ) : + Đối_với chứng_khoán kinh_doanh : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán vào thu_nhập theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp đối_với chứng_khoán kinh_doanh . + Đối_với chứng_khoán đầu_tư , trừ các loại chứng_khoán phải phân_loại nợ và trích_lập dự_phòng rủi_ro như một Khoản cho vay : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán dự_thu đối_với số lãi dự_kiến thu được . - Đối_với thu lãi góp vốn : cổ_tức , lợi_nhuận được chia từ hoạt_động góp vốn là số lãi được chia khi có nghị_quyết hoặc quyết_định chia . - Đối_với doanh_thu từ các hoạt_động còn lại : doanh_thu là toàn_bộ tiền cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong kỳ được khách_hàng chấp_nhận thanh_toán không phân_biệt đã thu hay chưa thu được tiền . - Đối_với các Khoản phải thu đã hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó được đánh_giá không thu được hoặc đến kỳ_hạn thu không thu được thì tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán giảm doanh_thu nếu cùng kỳ kế_toán hoặc hạch_toán vào chi_phí nếu khác kỳ kế_toán và theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu . Khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập . | 16,278 | |
Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu như sau : ... các Khoản nợ còn lại thì không phải hạch_toán thu_nhập, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu ; khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập. + Thu lãi tiền gửi : là số lãi phải thu trong kỳ. - Đối_với các Khoản thu về chênh_lệch tỷ_giá do đánh_giá lại ngoại_tệ và vàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện ghi_nhận theo quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và các quy_định pháp_luật có liên_quan. - Thu từ hoạt_động kinh_doanh các loại chứng_khoán ( trừ cổ_phiếu ) : + Đối_với chứng_khoán kinh_doanh : Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán vào thu_nhập theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp đối_với chứng_khoán kinh_doanh. + Đối_với chứng_khoán đầu_tư, trừ các loại chứng_khoán phải phân_loại nợ và trích_lập dự_phòng rủi_ro như một Khoản cho vay : Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán dự_thu đối_với số lãi dự_kiến thu được. - Đối_với thu lãi góp vốn : cổ_tức, lợi_nhuận được chia từ hoạt_động góp vốn là số lãi được chia khi có nghị_quyết hoặc quyết_định chia. - Đối_với doanh_thu từ các hoạt_động còn lại : doanh_thu là toàn_bộ tiền cung_ứng hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu như sau : Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu đối_với các khoản thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại Điều 16 Nghị_định 93/2017/NĐ-CP như sau : - Việc xác_định doanh_thu khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn . - Đối_với thu_nhập lãi và các Khoản thu_nhập tương_tự : + Thu lãi từ hoạt_động cấp tín_dụng : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm đánh_giá khả_năng thu_hồi nợ và thực_hiện phân_loại nợ theo đúng quy_định của pháp_luật ngân_hàng để làm căn_cứ hạch_toán lãi phải thu và thực_hiện hạch_toán như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ vào thu_nhập đối_với các Khoản nợ được phân_loại là nợ đủ tiêu_chuẩn không phải trích dự_phòng rủi_ro cụ_thể theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Số lãi phải thu của các Khoản nợ được giữ nguyên nhóm nợ đủ tiêu_chuẩn do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước và số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ của các Khoản nợ còn lại thì không phải hạch_toán thu_nhập , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu ; khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập . + Thu lãi tiền gửi : là số lãi phải thu trong kỳ . - Đối_với các Khoản thu về chênh_lệch tỷ_giá do đánh_giá lại ngoại_tệ và vàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện ghi_nhận theo quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và các quy_định pháp_luật có liên_quan . - Thu từ hoạt_động kinh_doanh các loại chứng_khoán ( trừ cổ_phiếu ) : + Đối_với chứng_khoán kinh_doanh : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán vào thu_nhập theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp đối_với chứng_khoán kinh_doanh . + Đối_với chứng_khoán đầu_tư , trừ các loại chứng_khoán phải phân_loại nợ và trích_lập dự_phòng rủi_ro như một Khoản cho vay : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán dự_thu đối_với số lãi dự_kiến thu được . - Đối_với thu lãi góp vốn : cổ_tức , lợi_nhuận được chia từ hoạt_động góp vốn là số lãi được chia khi có nghị_quyết hoặc quyết_định chia . - Đối_với doanh_thu từ các hoạt_động còn lại : doanh_thu là toàn_bộ tiền cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong kỳ được khách_hàng chấp_nhận thanh_toán không phân_biệt đã thu hay chưa thu được tiền . - Đối_với các Khoản phải thu đã hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó được đánh_giá không thu được hoặc đến kỳ_hạn thu không thu được thì tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán giảm doanh_thu nếu cùng kỳ kế_toán hoặc hạch_toán vào chi_phí nếu khác kỳ kế_toán và theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu . Khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập . | 16,279 | |
Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu như sau : ... chia từ hoạt_động góp vốn là số lãi được chia khi có nghị_quyết hoặc quyết_định chia. - Đối_với doanh_thu từ các hoạt_động còn lại : doanh_thu là toàn_bộ tiền cung_ứng hàng_hoá, dịch_vụ phát_sinh trong kỳ được khách_hàng chấp_nhận thanh_toán không phân_biệt đã thu hay chưa thu được tiền. - Đối_với các Khoản phải thu đã hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó được đánh_giá không thu được hoặc đến kỳ_hạn thu không thu được thì tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán giảm doanh_thu nếu cùng kỳ kế_toán hoặc hạch_toán vào chi_phí nếu khác kỳ kế_toán và theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu. Khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu như sau : Nguyên_tắc ghi_nhận doanh_thu đối_với các khoản thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại Điều 16 Nghị_định 93/2017/NĐ-CP như sau : - Việc xác_định doanh_thu khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp thực_hiện theo quy_định của Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và các văn_bản hướng_dẫn . - Đối_với thu_nhập lãi và các Khoản thu_nhập tương_tự : + Thu lãi từ hoạt_động cấp tín_dụng : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm đánh_giá khả_năng thu_hồi nợ và thực_hiện phân_loại nợ theo đúng quy_định của pháp_luật ngân_hàng để làm căn_cứ hạch_toán lãi phải thu và thực_hiện hạch_toán như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ vào thu_nhập đối_với các Khoản nợ được phân_loại là nợ đủ tiêu_chuẩn không phải trích dự_phòng rủi_ro cụ_thể theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Số lãi phải thu của các Khoản nợ được giữ nguyên nhóm nợ đủ tiêu_chuẩn do thực_hiện chính_sách của Nhà_nước và số lãi phải thu_phát sinh trong kỳ của các Khoản nợ còn lại thì không phải hạch_toán thu_nhập , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu ; khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập . + Thu lãi tiền gửi : là số lãi phải thu trong kỳ . - Đối_với các Khoản thu về chênh_lệch tỷ_giá do đánh_giá lại ngoại_tệ và vàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện ghi_nhận theo quy_định tại chuẩn_mực kế_toán và các quy_định pháp_luật có liên_quan . - Thu từ hoạt_động kinh_doanh các loại chứng_khoán ( trừ cổ_phiếu ) : + Đối_với chứng_khoán kinh_doanh : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán vào thu_nhập theo quy_định pháp_luật về kế_toán doanh_nghiệp đối_với chứng_khoán kinh_doanh . + Đối_với chứng_khoán đầu_tư , trừ các loại chứng_khoán phải phân_loại nợ và trích_lập dự_phòng rủi_ro như một Khoản cho vay : Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán dự_thu đối_với số lãi dự_kiến thu được . - Đối_với thu lãi góp vốn : cổ_tức , lợi_nhuận được chia từ hoạt_động góp vốn là số lãi được chia khi có nghị_quyết hoặc quyết_định chia . - Đối_với doanh_thu từ các hoạt_động còn lại : doanh_thu là toàn_bộ tiền cung_ứng hàng_hoá , dịch_vụ phát_sinh trong kỳ được khách_hàng chấp_nhận thanh_toán không phân_biệt đã thu hay chưa thu được tiền . - Đối_với các Khoản phải thu đã hạch_toán vào thu_nhập nhưng sau đó được đánh_giá không thu được hoặc đến kỳ_hạn thu không thu được thì tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hạch_toán giảm doanh_thu nếu cùng kỳ kế_toán hoặc hạch_toán vào chi_phí nếu khác kỳ kế_toán và theo_dõi ngoại bảng để đôn_đốc thu . Khi thu được thì hạch_toán vào thu_nhập . | 16,280 | |
Hoá_đơn điện_tử bán hàng có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về hoá_đơn điện_tử như sau : ... Ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn, tên liên hoá_đơn 1. Hoá_đơn điện_tử a ) Ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử là ký_tự có một chữ_số tự_nhiên là các số_tự_nhiên 1, 2, 3, 4, 5, 6 để phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử như sau : - Số 1 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ; - Số 2 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng ; - Số 3 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công ; - Số 4 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia ; - Số 5 : Phản_ánh các loại hoá_đơn điện_tử khác là tem điện_tử, vé điện_tử, thẻ điện_tử, phiếu thu điện_tử hoặc các chứng_từ điện_tử có tên gọi khác nhưng có nội_dung của hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ; - Số 6 : Phản_ánh các chứng_từ điện_tử được sử_dụng và quản_lý như hoá_đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ điện_tử, phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý điện_tử.... Như_vậy, đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng thì ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử được ký_hiệu là số 2 theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về hoá_đơn điện_tử như sau : Ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn , tên liên hoá_đơn 1 . Hoá_đơn điện_tử a ) Ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử là ký_tự có một chữ_số tự_nhiên là các số_tự_nhiên 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 để phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử như sau : - Số 1 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ; - Số 2 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng ; - Số 3 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công ; - Số 4 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia ; - Số 5 : Phản_ánh các loại hoá_đơn điện_tử khác là tem điện_tử , vé điện_tử , thẻ điện_tử , phiếu thu điện_tử hoặc các chứng_từ điện_tử có tên gọi khác nhưng có nội_dung của hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ; - Số 6 : Phản_ánh các chứng_từ điện_tử được sử_dụng và quản_lý như hoá_đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ điện_tử , phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý điện_tử . ... Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng thì ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử được ký_hiệu là số 2 theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 16,281 | |
Hoá_đơn điện_tử bán hàng có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về hoá_đơn điện_tử như sau : ... điện_tử, phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý điện_tử.... Như_vậy, đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng thì ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử được ký_hiệu là số 2 theo quy_định pháp_luật nêu trên. Ký_hiệu mẫu_số, ký_hiệu hoá_đơn, tên liên hoá_đơn 1. Hoá_đơn điện_tử a ) Ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử là ký_tự có một chữ_số tự_nhiên là các số_tự_nhiên 1, 2, 3, 4, 5, 6 để phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử như sau : - Số 1 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ; - Số 2 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng ; - Số 3 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công ; - Số 4 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia ; - Số 5 : Phản_ánh các loại hoá_đơn điện_tử khác là tem điện_tử, vé điện_tử, thẻ điện_tử, phiếu thu điện_tử hoặc các chứng_từ điện_tử có tên gọi khác nhưng có nội_dung của hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ; - Số 6 : Phản_ánh các chứng_từ điện_tử được sử_dụng và quản_lý như hoá_đơn gồm phiếu xuất | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về hoá_đơn điện_tử như sau : Ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn , tên liên hoá_đơn 1 . Hoá_đơn điện_tử a ) Ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử là ký_tự có một chữ_số tự_nhiên là các số_tự_nhiên 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 để phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử như sau : - Số 1 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ; - Số 2 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng ; - Số 3 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công ; - Số 4 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia ; - Số 5 : Phản_ánh các loại hoá_đơn điện_tử khác là tem điện_tử , vé điện_tử , thẻ điện_tử , phiếu thu điện_tử hoặc các chứng_từ điện_tử có tên gọi khác nhưng có nội_dung của hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ; - Số 6 : Phản_ánh các chứng_từ điện_tử được sử_dụng và quản_lý như hoá_đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ điện_tử , phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý điện_tử . ... Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng thì ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử được ký_hiệu là số 2 theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 16,282 | |
Hoá_đơn điện_tử bán hàng có ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về hoá_đơn điện_tử như sau : ... nội_dung của hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ; - Số 6 : Phản_ánh các chứng_từ điện_tử được sử_dụng và quản_lý như hoá_đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ điện_tử, phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý điện_tử.... Như_vậy, đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng thì ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử được ký_hiệu là số 2 theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về hoá_đơn điện_tử như sau : Ký_hiệu mẫu_số , ký_hiệu hoá_đơn , tên liên hoá_đơn 1 . Hoá_đơn điện_tử a ) Ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử là ký_tự có một chữ_số tự_nhiên là các số_tự_nhiên 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 để phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử như sau : - Số 1 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử giá_trị gia_tăng ; - Số 2 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng ; - Số 3 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công ; - Số 4 : Phản_ánh loại hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia ; - Số 5 : Phản_ánh các loại hoá_đơn điện_tử khác là tem điện_tử , vé điện_tử , thẻ điện_tử , phiếu thu điện_tử hoặc các chứng_từ điện_tử có tên gọi khác nhưng có nội_dung của hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ; - Số 6 : Phản_ánh các chứng_từ điện_tử được sử_dụng và quản_lý như hoá_đơn gồm phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ điện_tử , phiếu xuất kho hàng gửi bán đại_lý điện_tử . ... Như_vậy , đối_với hoá_đơn điện_tử bán hàng thì ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn điện_tử được ký_hiệu là số 2 theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 16,283 | |
Hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng hoá_đơn điện_tử trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác như sau : ... Áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác 1. Chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử không có mã đã lập đến cơ_quan thuế đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a. 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Người bán sau khi lập đầy_đủ các nội_dung hoá_đơn gửi hoá_đơn điện_tử cho người mua và đồng_thời gửi hoá_đơn điện_tử cho cơ_quan thuế, chậm nhất là trong cùng ngày gửi cho người mua. 2. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh sử_dụng hoá_đơn điện_tử bao_gồm : a ) Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; b ) Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; c ) Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh. 3. Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng ngày lập hoá_đơn thực_hiện định_kỳ theo hợp_đồng giữa hai bên kèm bảng kê hoặc chứng_từ khác có xác_nhận của hai bên, nhưng chậm nhất là ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác như sau : Áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác 1 . Chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử không có mã đã lập đến cơ_quan thuế đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Người bán sau khi lập đầy_đủ các nội_dung hoá_đơn gửi hoá_đơn điện_tử cho người mua và đồng_thời gửi hoá_đơn điện_tử cho cơ_quan thuế , chậm nhất là trong cùng ngày gửi cho người mua . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh sử_dụng hoá_đơn điện_tử bao_gồm : a ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; b ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; c ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh . 3 . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng ngày lập hoá_đơn thực_hiện định_kỳ theo hợp_đồng giữa hai bên kèm bảng kê hoặc chứng_từ khác có xác_nhận của hai bên , nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ; Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát dữ_liệu giữa ngân_hàng và các bên thứ ba có liên_quan ( tổ_chức thanh_toán , tổ_chức thẻ quốc_tế hoặc các tổ_chức khác ) , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . 4 . Trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng thì người bán chuyển dữ_liệu hoá_đơn bán xăng_dầu trong ngày theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận để tạo thuận_lợi cho việc lưu_thông hàng_hoá hoặc tra_cứu dữ_liệu thì người bán sau khi lập hoá_đơn điện_tử đầy_đủ các nội_dung trên hoá_đơn gửi người mua đồng_thời gửi hoá_đơn cho cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Theo đó , trường_hợp hộ gia_đình phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh . Hoá_đơn điều_chỉnh ( Hình từ Internet ) | 16,284 | |
Hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng hoá_đơn điện_tử trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác như sau : ... . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng ngày lập hoá_đơn thực_hiện định_kỳ theo hợp_đồng giữa hai bên kèm bảng kê hoặc chứng_từ khác có xác_nhận của hai bên, nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ; Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng với số_lượng lớn, phát_sinh thường_xuyên, cần có thời_gian đối soát dữ_liệu giữa ngân_hàng và các bên thứ ba có liên_quan ( tổ_chức thanh_toán, tổ_chức thẻ quốc_tế hoặc các tổ_chức khác ), thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh. 4. Trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng thì người bán chuyển dữ_liệu hoá_đơn bán xăng_dầu trong ngày theo quy_định tại điểm a. 1 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận để tạo thuận_lợi cho việc lưu_thông hàng_hoá hoặc tra_cứu dữ_liệu thì người bán sau khi lập hoá_đơn điện_tử đầy_đủ các nội_dung trên hoá_đơn gửi người mua đồng_thời gửi hoá_đơn cho cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a. 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Theo đó | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác như sau : Áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác 1 . Chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử không có mã đã lập đến cơ_quan thuế đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Người bán sau khi lập đầy_đủ các nội_dung hoá_đơn gửi hoá_đơn điện_tử cho người mua và đồng_thời gửi hoá_đơn điện_tử cho cơ_quan thuế , chậm nhất là trong cùng ngày gửi cho người mua . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh sử_dụng hoá_đơn điện_tử bao_gồm : a ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; b ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; c ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh . 3 . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng ngày lập hoá_đơn thực_hiện định_kỳ theo hợp_đồng giữa hai bên kèm bảng kê hoặc chứng_từ khác có xác_nhận của hai bên , nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ; Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát dữ_liệu giữa ngân_hàng và các bên thứ ba có liên_quan ( tổ_chức thanh_toán , tổ_chức thẻ quốc_tế hoặc các tổ_chức khác ) , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . 4 . Trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng thì người bán chuyển dữ_liệu hoá_đơn bán xăng_dầu trong ngày theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận để tạo thuận_lợi cho việc lưu_thông hàng_hoá hoặc tra_cứu dữ_liệu thì người bán sau khi lập hoá_đơn điện_tử đầy_đủ các nội_dung trên hoá_đơn gửi người mua đồng_thời gửi hoá_đơn cho cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Theo đó , trường_hợp hộ gia_đình phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh . Hoá_đơn điều_chỉnh ( Hình từ Internet ) | 16,285 | |
Hộ kinh_doanh có_thể sử_dụng hoá_đơn điện_tử trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác như sau : ... nội_dung trên hoá_đơn gửi người mua đồng_thời gửi hoá_đơn cho cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a. 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Theo đó, trường_hợp hộ gia_đình phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : - Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; - Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; - Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh. Hoá_đơn điều_chỉnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác như sau : Áp_dụng hoá_đơn điện_tử đối_với một_số trường_hợp khác 1 . Chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử không có mã đã lập đến cơ_quan thuế đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Người bán sau khi lập đầy_đủ các nội_dung hoá_đơn gửi hoá_đơn điện_tử cho người mua và đồng_thời gửi hoá_đơn điện_tử cho cơ_quan thuế , chậm nhất là trong cùng ngày gửi cho người mua . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh sử_dụng hoá_đơn điện_tử bao_gồm : a ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; b ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; c ) Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh . 3 . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng ngày lập hoá_đơn thực_hiện định_kỳ theo hợp_đồng giữa hai bên kèm bảng kê hoặc chứng_từ khác có xác_nhận của hai bên , nhưng chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng phát_sinh hoạt_động cung_cấp dịch_vụ ; Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ ngân_hàng với số_lượng lớn , phát_sinh thường_xuyên , cần có thời_gian đối soát dữ_liệu giữa ngân_hàng và các bên thứ ba có liên_quan ( tổ_chức thanh_toán , tổ_chức thẻ quốc_tế hoặc các tổ_chức khác ) , thời_điểm lập hoá_đơn là thời_điểm hoàn_thành việc đối soát dữ_liệu giữa các bên nhưng chậm nhất không quá ngày 10 của tháng sau tháng phát_sinh . 4 . Trường_hợp bán xăng_dầu cho khách_hàng thì người bán chuyển dữ_liệu hoá_đơn bán xăng_dầu trong ngày theo quy_định tại điểm a . 1 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Trường_hợp người bán và người mua có thoả_thuận để tạo thuận_lợi cho việc lưu_thông hàng_hoá hoặc tra_cứu dữ_liệu thì người bán sau khi lập hoá_đơn điện_tử đầy_đủ các nội_dung trên hoá_đơn gửi người mua đồng_thời gửi hoá_đơn cho cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a . 2 khoản 3 Điều 22 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP. Theo đó , trường_hợp hộ gia_đình phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử gồm : - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp kê_khai phải sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh ; - Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh khai thuế theo từng lần phát_sinh nếu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn thì cơ_quan thuế cấp lẻ hoá_đơn điện_tử theo từng lần phát_sinh . Hoá_đơn điều_chỉnh ( Hình từ Internet ) | 16,286 | |
Trường_hợp hoá_đơn điện_tử bán hàng có sai_sót thì có_thể ghi dấu âm trên hoá_đơn điều_chỉnh nội_dung hay không ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong m: ... Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp 1 . Đối_với hoá_đơn điện_tử : .. e ) Riêng đối_với nội_dung về giá_trị trên hoá_đơn có sai_sót thì : điều_chỉnh tăng ( ghi dấu dương ) , điều_chỉnh giảm ( ghi dấu âm ) đúng với thực_tế điều_chỉnh . ... Theo đó , khi phát_hiện hoá_đơn có sai_sót , hai bên có_thể lập hoá_đơn điều_chỉnh nội_dung , trên hoá_đơn điều_chỉnh nội_dung có quyền ghi dấu âm đúng với thực_tế điều_chỉnh , nếu trong trường_hợp là điều_chỉnh giảm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định về xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp như sau : Xử_lý hoá_đơn điện_tử , bảng tổng_hợp dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đã gửi cơ_quan thuế có sai_sót trong một_số trường_hợp 1 . Đối_với hoá_đơn điện_tử : .. e ) Riêng đối_với nội_dung về giá_trị trên hoá_đơn có sai_sót thì : điều_chỉnh tăng ( ghi dấu dương ) , điều_chỉnh giảm ( ghi dấu âm ) đúng với thực_tế điều_chỉnh . ... Theo đó , khi phát_hiện hoá_đơn có sai_sót , hai bên có_thể lập hoá_đơn điều_chỉnh nội_dung , trên hoá_đơn điều_chỉnh nội_dung có quyền ghi dấu âm đúng với thực_tế điều_chỉnh , nếu trong trường_hợp là điều_chỉnh giảm . | 16,287 | |
Sinh_viên có được xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời nếu mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học không ? | Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Nghỉ học tạm_thời, thôi học 1. Sinh_viên được xin nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học trong các trường_hợp sau : a ) Được điều_động vào lực_lượng_vũ_trang ; b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền điều_động, đại_diện quốc_gia tham_dự các kỳ thi, giải đấu quốc_tế ; c ) Bị ốm, thai_sản hoặc tai_nạn phải điều_trị thời_gian dài có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế ; d ) Vì lý_do cá_nhân khác nhưng đã phải học tối_thiểu 01 học_kỳ ở cơ_sở đào_tạo và không thuộc các trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. 2. Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này. 3. Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân, trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác. 4. Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện, thẩm_quyền, thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời, tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu | None | 1 | Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học 1 . Sinh_viên được xin nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học trong các trường_hợp sau : a ) Được điều_động vào lực_lượng_vũ_trang ; b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền điều_động , đại_diện quốc_gia tham_dự các kỳ thi , giải đấu quốc_tế ; c ) Bị ốm , thai_sản hoặc tai_nạn phải điều_trị thời_gian dài có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế ; d ) Vì lý_do cá_nhân khác nhưng đã phải học tối_thiểu 01 học_kỳ ở cơ_sở đào_tạo và không thuộc các trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Như_vậy , trường_hợp sinh_viên mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học thì có_thể xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học . ( Hình từ internet ) | 16,288 | |
Sinh_viên có được xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời nếu mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học không ? | Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... thí_sinh khác. 4. Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện, thẩm_quyền, thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời, tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học. Như_vậy, trường_hợp sinh_viên mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học thì có_thể xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học. ( Hình từ internet ) Nghỉ học tạm_thời, thôi học 1. Sinh_viên được xin nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học trong các trường_hợp sau : a ) Được điều_động vào lực_lượng_vũ_trang ; b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền điều_động, đại_diện quốc_gia tham_dự các kỳ thi, giải đấu quốc_tế ; c ) Bị ốm, thai_sản hoặc tai_nạn phải điều_trị thời_gian dài có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế ; d ) Vì lý_do cá_nhân khác nhưng đã phải học tối_thiểu 01 học_kỳ ở cơ_sở đào_tạo và không thuộc các trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. 2. Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định | None | 1 | Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học 1 . Sinh_viên được xin nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học trong các trường_hợp sau : a ) Được điều_động vào lực_lượng_vũ_trang ; b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền điều_động , đại_diện quốc_gia tham_dự các kỳ thi , giải đấu quốc_tế ; c ) Bị ốm , thai_sản hoặc tai_nạn phải điều_trị thời_gian dài có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế ; d ) Vì lý_do cá_nhân khác nhưng đã phải học tối_thiểu 01 học_kỳ ở cơ_sở đào_tạo và không thuộc các trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Như_vậy , trường_hợp sinh_viên mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học thì có_thể xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học . ( Hình từ internet ) | 16,289 | |
Sinh_viên có được xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời nếu mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học không ? | Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... đào_tạo và không thuộc các trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. 2. Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này. 3. Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân, trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác. 4. Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện, thẩm_quyền, thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời, tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học. Như_vậy, trường_hợp sinh_viên mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học thì có_thể xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học 1 . Sinh_viên được xin nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học trong các trường_hợp sau : a ) Được điều_động vào lực_lượng_vũ_trang ; b ) Được cơ_quan có thẩm_quyền điều_động , đại_diện quốc_gia tham_dự các kỳ thi , giải đấu quốc_tế ; c ) Bị ốm , thai_sản hoặc tai_nạn phải điều_trị thời_gian dài có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế ; d ) Vì lý_do cá_nhân khác nhưng đã phải học tối_thiểu 01 học_kỳ ở cơ_sở đào_tạo và không thuộc các trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Như_vậy , trường_hợp sinh_viên mang thai vào học_kỳ 1 năm nhất đại_học thì có_thể xin nhà_trường nghỉ học tạm_thời và bảo_lưu kết_quả đã học . ( Hình từ internet ) | 16,290 | |
Thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai có tính vào thời_gian học chính thức không ? | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Nghỉ học tạm_thời, thôi học... 2. Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này. 3. Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân, trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác. 4. Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện, thẩm_quyền, thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời, tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học. Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập... 5. Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo, nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo. Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ, thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học ... 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập ... 5 . Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ , thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá giảm tương_ứng với khối_lượng được miễn_trừ . Theo quy_định trên thì thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính thức trong khoá đào_tạo . Như_vậy , thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai sẽ không tính vào thời_gian học chính thức . | 16,291 | |
Thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai có tính vào thời_gian học chính thức không ? | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo. Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ, thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá giảm tương_ứng với khối_lượng được miễn_trừ. Theo quy_định trên thì thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính thức trong khoá đào_tạo. Như_vậy, thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai sẽ không tính vào thời_gian học chính thức. Nghỉ học tạm_thời, thôi học... 2. Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này. 3. Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân, trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật. Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác. 4. Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện, thẩm_quyền, thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời, tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học. Theo khoản 5 | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học ... 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập ... 5 . Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ , thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá giảm tương_ứng với khối_lượng được miễn_trừ . Theo quy_định trên thì thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính thức trong khoá đào_tạo . Như_vậy , thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai sẽ không tính vào thời_gian học chính thức . | 16,292 | |
Thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai có tính vào thời_gian học chính thức không ? | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời, tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học. Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập... 5. Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo, nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo. Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ, thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá giảm tương_ứng với khối_lượng được miễn_trừ. Theo quy_định trên thì thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính thức trong khoá đào_tạo. Như_vậy, thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai sẽ không tính vào thời_gian học chính thức. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học ... 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập ... 5 . Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ , thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá giảm tương_ứng với khối_lượng được miễn_trừ . Theo quy_định trên thì thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính thức trong khoá đào_tạo . Như_vậy , thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai sẽ không tính vào thời_gian học chính thức . | 16,293 | |
Thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai có tính vào thời_gian học chính thức không ? | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... vào thời_gian học chính thức. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nghỉ học tạm_thời , thôi học ... 2 . Thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính_thức quy_định tại khoản 5 Điều 2 của Quy_chế này . 3 . Sinh_viên xin thôi học vì lý_do cá_nhân , trừ trường_hợp bị xem_xét buộc thôi học hoặc xem_xét kỷ_luật . Những sinh_viên này muốn quay trở_lại học phải dự_tuyển đầu_vào như những thí_sinh khác . 4 . Quy_chế của cơ_sở đào_tạo quy_định cụ_thể về điều_kiện , thẩm_quyền , thủ_tục xét nghỉ học tạm_thời , tiếp_nhận trở_lại học và cho thôi học ; việc bảo_lưu và công_nhận kết_quả học_tập đã tích_luỹ đối_với sinh_viên xin thôi học . Theo khoản 5 Điều 2 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo và thời_gian học_tập ... 5 . Thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được quy_định trong quy_chế của cơ_sở đào_tạo , nhưng không vượt quá 02 lần thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá đối_với mỗi hình_thức đào_tạo . Đối_với sinh_viên học liên_thông đã được miễn_trừ khối_lượng tín_chỉ tích_luỹ , thời_gian tối_đa để sinh_viên hoàn_thành khoá học được xác_định trên cơ_sở thời_gian theo kế_hoạch học_tập chuẩn toàn khoá giảm tương_ứng với khối_lượng được miễn_trừ . Theo quy_định trên thì thời_gian nghỉ học tạm_thời vì nhu_cầu cá_nhân phải được tính vào thời_gian học chính thức trong khoá đào_tạo . Như_vậy , thời_gian nghỉ học tạm_thời của sinh_viên mang thai sẽ không tính vào thời_gian học chính thức . | 16,294 | |
Sinh_viên nhờ người thi hộ sẽ bị xử_lý kỷ_luật như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 20 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Xử_lý vi_phạm đối_với sinh_viên 1 . Sinh_viên có gian_lận trong thi , kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập sẽ bị xử_lý kỷ_luật đối_với từng học_phần đã vi_phạm theo các quy_định của Quy_chế thi tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông hiện_hành do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Sinh_viên thi hộ hoặc nhờ người thi hộ đều bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập 01 năm đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ nhất và buộc thôi học đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ hai . 3 . Người học sử_dụng hồ_sơ , văn_bằng , chứng_chỉ giả làm điều_kiện trúng_tuyển hoặc điều_kiện tốt_nghiệp sẽ bị buộc thôi học ; văn_bằng tốt_nghiệp nếu đã được cấp sẽ bị thu_hồi , huỷ_bỏ . Theo đó , sinh_viên nhờ người thi hộ sẽ bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập 01 năm đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ nhất và buộc thôi học đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ hai . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 20 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với sinh_viên 1 . Sinh_viên có gian_lận trong thi , kiểm_tra , đánh_giá kết_quả học_tập sẽ bị xử_lý kỷ_luật đối_với từng học_phần đã vi_phạm theo các quy_định của Quy_chế thi tốt_nghiệp Trung_học_phổ_thông hiện_hành do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Sinh_viên thi hộ hoặc nhờ người thi hộ đều bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập 01 năm đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ nhất và buộc thôi học đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ hai . 3 . Người học sử_dụng hồ_sơ , văn_bằng , chứng_chỉ giả làm điều_kiện trúng_tuyển hoặc điều_kiện tốt_nghiệp sẽ bị buộc thôi học ; văn_bằng tốt_nghiệp nếu đã được cấp sẽ bị thu_hồi , huỷ_bỏ . Theo đó , sinh_viên nhờ người thi hộ sẽ bị kỷ_luật ở mức đình_chỉ học_tập 01 năm đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ nhất và buộc thôi học đối_với trường_hợp vi_phạm lần thứ hai . | 16,295 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn ? | Tại Điều 18 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về tổ_chức lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : ... Tổ_chức lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1 . Việc tổ_chức lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng năm 2014 và Nghị_định số 44/2015/NĐ-CP và Thông_tư này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn bằng văn_bản với các nội_dung được hướng_dẫn tại Thông_tư này , đồng_thời ban_hành Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . Cơ_quan trình_duyệt : Uỷ_ban_nhân_dân xã trình nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . Cơ_quan thẩm_định : Cơ_quan quản_lý xây_dựng huyện chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị chức_năng của huyện có liên_quan thẩm_định nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . Cơ_quan phê_duyệt : Uỷ_ban_nhân_dân huyện phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . 3 . Tổ_chức tư_vấn lập đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn chịu trách_nhiệm về những nội_dung nghiên_cứu và tính_toán kinh_tế – kỹ_thuật thể_hiện tro Theo đó cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn là Uỷ_ban_nhân_dân huyện dưới hình_thức bằng văn_bản với các nội_dung được hướng_dẫn tại Thông_tư này , đồng_thời ban_hành Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 18 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về tổ_chức lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : Tổ_chức lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1 . Việc tổ_chức lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được thực_hiện theo quy_định của Luật Xây_dựng năm 2014 và Nghị_định số 44/2015/NĐ-CP và Thông_tư này . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn bằng văn_bản với các nội_dung được hướng_dẫn tại Thông_tư này , đồng_thời ban_hành Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . Cơ_quan trình_duyệt : Uỷ_ban_nhân_dân xã trình nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . Cơ_quan thẩm_định : Cơ_quan quản_lý xây_dựng huyện chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị chức_năng của huyện có liên_quan thẩm_định nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . Cơ_quan phê_duyệt : Uỷ_ban_nhân_dân huyện phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . 3 . Tổ_chức tư_vấn lập đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn chịu trách_nhiệm về những nội_dung nghiên_cứu và tính_toán kinh_tế – kỹ_thuật thể_hiện tro Theo đó cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt nhiệm_vụ và đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn là Uỷ_ban_nhân_dân huyện dưới hình_thức bằng văn_bản với các nội_dung được hướng_dẫn tại Thông_tư này , đồng_thời ban_hành Quy_định quản_lý xây_dựng theo quy_hoạch . ( Hình từ Internet ) | 16,296 | |
Các trường_hợp nào sẽ phải điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây nông_thôn ? | Tại Điều 19 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : ... Điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1. Trình_tự điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện theo điều 38 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13. 2. Các trường_hợp thực_hiện điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn. a ) Đối_với những xã đã có quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được duyệt nhưng chưa đáp_ứng các chỉ_tiêu về nông_thôn mới quy_định tại Bộ tiêu_chí quốc_gia về nông_thôn mới cấp xã, cấp huyện có liên_quan theo Quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Trong quá_trình triển_khai thực_hiện quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xuất_hiện những thay_đổi về chính_sách, chủ_trương, các quy_hoạch cấp trên đã được phê_duyệt làm thay_đổi các dự_báo của quy_hoạch xây_dựng nông_thôn. c ) Các biến_động về địa_lý - tự_nhiên như : thay_đổi ranh_giới hành_chính, sụt_lở, lũ_lụt, động_đất và các yếu_tố khác có ảnh_hưởng đến các dự_báo về phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương. 3. Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng nông_thôn quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật. 4. Khi điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xác_định rõ các yêu_cầu, để đề_xuất nội_dung điều_chỉnh như : sử_dụng đất, giải_pháp tổ_chức không_gian cho từng khu_vực, giải_pháp cải_tạo các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : Điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1 . Trình_tự điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện theo điều 38 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Các trường_hợp thực_hiện điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . a ) Đối_với những xã đã có quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được duyệt nhưng chưa đáp_ứng các chỉ_tiêu về nông_thôn mới quy_định tại Bộ tiêu_chí quốc_gia về nông_thôn mới cấp xã , cấp huyện có liên_quan theo Quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Trong quá_trình triển_khai thực_hiện quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xuất_hiện những thay_đổi về chính_sách , chủ_trương , các quy_hoạch cấp trên đã được phê_duyệt làm thay_đổi các dự_báo của quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . c ) Các biến_động về địa_lý - tự_nhiên như : thay_đổi ranh_giới hành_chính , sụt_lở , lũ_lụt , động_đất và các yếu_tố khác có ảnh_hưởng đến các dự_báo về phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng nông_thôn quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xác_định rõ các yêu_cầu , để đề_xuất nội_dung điều_chỉnh như : sử_dụng đất , giải_pháp tổ_chức không_gian cho từng khu_vực , giải_pháp cải_tạo các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình công_cộng , dịch_vụ phù_hợp với khả_năng , nguồn_lực và yêu_cầu phát_triển , các chỉ_tiêu kinh_tế kỹ_thuật . Theo đó nếu các quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thuộc 1 trong 4 các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều trên thì sẽ phải bị điều_chỉnh . | 16,297 | |
Các trường_hợp nào sẽ phải điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây nông_thôn ? | Tại Điều 19 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : ... điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xác_định rõ các yêu_cầu, để đề_xuất nội_dung điều_chỉnh như : sử_dụng đất, giải_pháp tổ_chức không_gian cho từng khu_vực, giải_pháp cải_tạo các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình công_cộng, dịch_vụ phù_hợp với khả_năng, nguồn_lực và yêu_cầu phát_triển, các chỉ_tiêu kinh_tế kỹ_thuật. Theo đó nếu các quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thuộc 1 trong 4 các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều trên thì sẽ phải bị điều_chỉnh. Điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1. Trình_tự điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện theo điều 38 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13. 2. Các trường_hợp thực_hiện điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn. a ) Đối_với những xã đã có quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được duyệt nhưng chưa đáp_ứng các chỉ_tiêu về nông_thôn mới quy_định tại Bộ tiêu_chí quốc_gia về nông_thôn mới cấp xã, cấp huyện có liên_quan theo Quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ. b ) Trong quá_trình triển_khai thực_hiện quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xuất_hiện những thay_đổi về chính_sách, chủ_trương, các quy_hoạch cấp trên đã được phê_duyệt làm thay_đổi các dự_báo của quy_hoạch xây_dựng nông_thôn. c ) Các biến_động về địa_lý - tự_nhiên như : thay_đổi ranh_giới hành_chính, sụt_@@ | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : Điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1 . Trình_tự điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện theo điều 38 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Các trường_hợp thực_hiện điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . a ) Đối_với những xã đã có quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được duyệt nhưng chưa đáp_ứng các chỉ_tiêu về nông_thôn mới quy_định tại Bộ tiêu_chí quốc_gia về nông_thôn mới cấp xã , cấp huyện có liên_quan theo Quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Trong quá_trình triển_khai thực_hiện quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xuất_hiện những thay_đổi về chính_sách , chủ_trương , các quy_hoạch cấp trên đã được phê_duyệt làm thay_đổi các dự_báo của quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . c ) Các biến_động về địa_lý - tự_nhiên như : thay_đổi ranh_giới hành_chính , sụt_lở , lũ_lụt , động_đất và các yếu_tố khác có ảnh_hưởng đến các dự_báo về phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng nông_thôn quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xác_định rõ các yêu_cầu , để đề_xuất nội_dung điều_chỉnh như : sử_dụng đất , giải_pháp tổ_chức không_gian cho từng khu_vực , giải_pháp cải_tạo các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình công_cộng , dịch_vụ phù_hợp với khả_năng , nguồn_lực và yêu_cầu phát_triển , các chỉ_tiêu kinh_tế kỹ_thuật . Theo đó nếu các quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thuộc 1 trong 4 các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều trên thì sẽ phải bị điều_chỉnh . | 16,298 | |
Các trường_hợp nào sẽ phải điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây nông_thôn ? | Tại Điều 19 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : ... , các quy_hoạch cấp trên đã được phê_duyệt làm thay_đổi các dự_báo của quy_hoạch xây_dựng nông_thôn. c ) Các biến_động về địa_lý - tự_nhiên như : thay_đổi ranh_giới hành_chính, sụt_lở, lũ_lụt, động_đất và các yếu_tố khác có ảnh_hưởng đến các dự_báo về phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương. 3. Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng nông_thôn quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật. 4. Khi điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xác_định rõ các yêu_cầu, để đề_xuất nội_dung điều_chỉnh như : sử_dụng đất, giải_pháp tổ_chức không_gian cho từng khu_vực, giải_pháp cải_tạo các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình công_cộng, dịch_vụ phù_hợp với khả_năng, nguồn_lực và yêu_cầu phát_triển, các chỉ_tiêu kinh_tế kỹ_thuật. Theo đó nếu các quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thuộc 1 trong 4 các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều trên thì sẽ phải bị điều_chỉnh. | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 02/2017/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn như sau : Điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn 1 . Trình_tự điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thực_hiện theo điều 38 Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 . 2 . Các trường_hợp thực_hiện điều_chỉnh đồ_án quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . a ) Đối_với những xã đã có quy_hoạch xây_dựng nông_thôn được duyệt nhưng chưa đáp_ứng các chỉ_tiêu về nông_thôn mới quy_định tại Bộ tiêu_chí quốc_gia về nông_thôn mới cấp xã , cấp huyện có liên_quan theo Quyết_định phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ . b ) Trong quá_trình triển_khai thực_hiện quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xuất_hiện những thay_đổi về chính_sách , chủ_trương , các quy_hoạch cấp trên đã được phê_duyệt làm thay_đổi các dự_báo của quy_hoạch xây_dựng nông_thôn . c ) Các biến_động về địa_lý - tự_nhiên như : thay_đổi ranh_giới hành_chính , sụt_lở , lũ_lụt , động_đất và các yếu_tố khác có ảnh_hưởng đến các dự_báo về phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch xây_dựng nông_thôn quyết_định việc điều_chỉnh quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi điều_chỉnh quy_hoạch xây_dựng nông_thôn xác_định rõ các yêu_cầu , để đề_xuất nội_dung điều_chỉnh như : sử_dụng đất , giải_pháp tổ_chức không_gian cho từng khu_vực , giải_pháp cải_tạo các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và công_trình công_cộng , dịch_vụ phù_hợp với khả_năng , nguồn_lực và yêu_cầu phát_triển , các chỉ_tiêu kinh_tế kỹ_thuật . Theo đó nếu các quy_hoạch xây_dựng nông_thôn thuộc 1 trong 4 các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều trên thì sẽ phải bị điều_chỉnh . | 16,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.