Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hộ khoán kinh_doanh nộp hồ_sơ khai thuế theo năm trong khoảng thời_gian nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC về phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_ph: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC về phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán như sau : Phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán... 4. Hộ khoán khai thuế theo năm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế, nộp thuế theo thời_hạn ghi trên Thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 55 Luật Quản_lý thuế. Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp, bán_lẻ theo từng số thì hộ khoán khai thuế, nộp thuế riêng đối_với doanh_thu phát_sinh trên hoá_đơn đó theo từng lần phát_sinh. Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế... 2. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau :... c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC về phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán như sau : Phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ... 4 . Hộ khoán khai thuế theo năm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế , nộp thuế theo thời_hạn ghi trên Thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 55 Luật Quản_lý thuế . Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng số thì hộ khoán khai thuế , nộp thuế riêng đối_với doanh_thu phát_sinh trên hoá_đơn đó theo từng lần phát_sinh . Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ... 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : ... c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . ... Như_vậy , hộ khoán kinh_doanh nộp hồ_sơ khai thuế theo năm trong khoảng thời_gian chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh . Trường_hợp hộ kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | 16,700 | |
Hộ khoán kinh_doanh nộp hồ_sơ khai thuế theo năm trong khoảng thời_gian nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC về phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_ph: ... sau :... c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh.... Như_vậy, hộ khoán kinh_doanh nộp hồ_sơ khai thuế theo năm trong khoảng thời_gian chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh. Trường_hợp hộ kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC về phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán như sau : Phương_pháp tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ... 4 . Hộ khoán khai thuế theo năm quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế , nộp thuế theo thời_hạn ghi trên Thông_báo nộp tiền của cơ_quan thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 55 Luật Quản_lý thuế . Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng số thì hộ khoán khai thuế , nộp thuế riêng đối_với doanh_thu phát_sinh trên hoá_đơn đó theo từng lần phát_sinh . Theo điểm c khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế như sau : Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế ... 2 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm được quy_định như sau : ... c ) Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh nộp thuế theo phương_pháp khoán ; trường_hợp hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . ... Như_vậy , hộ khoán kinh_doanh nộp hồ_sơ khai thuế theo năm trong khoảng thời_gian chậm nhất là ngày 15 tháng 12 của năm trước liền kề đối_với hồ_sơ khai thuế khoán của hộ kinh_doanh . Trường_hợp hộ kinh_doanh mới kinh_doanh thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế khoán chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | 16,701 | |
Không làm văn_bản báo_cáo tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ khi đang trong thời_hạn hưởng án_treo có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 87 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , người đang được hưởng án_treo có các nghĩa_vụ sau đây : ... - Có_mặt theo giấy triệu_tập và cam_kết việc chấp_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này. - Thực hiện nghiêm chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật, nghĩa_vụ công_dân, nội_quy, quy_chế của nơi cư_trú, nơi làm_việc, học_tập ; chấp_hành đầy_đủ hình_phạt bổ_sung, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp vì lý_do khách_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận. - Chịu sự giám_sát, giáo_dục của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi cư_trú, nơi làm_việc. - Chấp_hành quy_định tại Điều 92 của Luật này. - Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu. - Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình. Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 92 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt, người được hưởng án_treo phải báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 87 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , người đang được hưởng án_treo có các nghĩa_vụ sau đây : - Có_mặt theo giấy triệu_tập và cam_kết việc chấp_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này . - Thực hiện nghiêm chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân , nội_quy , quy_chế của nơi cư_trú , nơi làm_việc , học_tập ; chấp_hành đầy_đủ hình_phạt bổ_sung , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp vì lý_do khách_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận . - Chịu sự giám_sát , giáo_dục của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi cư_trú , nơi làm_việc . - Chấp_hành quy_định tại Điều 92 của Luật này . - Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . - Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 92 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt , người được hưởng án_treo phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Như_vậy , theo quy_định trên , người đang trong thời_gian hưởng án_treo hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội nơi được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trong trường_hợp anh bạn không biết chữ thì có_thể báo_cáo tình_trạng này với cơ_quan giám_sát để nhận được hướng_dẫn thực_hiện hợp_lý . | 16,702 | |
Không làm văn_bản báo_cáo tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ khi đang trong thời_hạn hưởng án_treo có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 87 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , người đang được hưởng án_treo có các nghĩa_vụ sau đây : ... giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình. Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 92 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt, người được hưởng án_treo phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình. Như_vậy, theo quy_định trên, người đang trong thời_gian hưởng án_treo hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội nơi được giao giám_sát, giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình. Trong trường_hợp anh bạn không biết chữ thì có_thể báo_cáo tình_trạng này với cơ_quan giám_sát để nhận được hướng_dẫn thực_hiện hợp_lý. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 87 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 , người đang được hưởng án_treo có các nghĩa_vụ sau đây : - Có_mặt theo giấy triệu_tập và cam_kết việc chấp_hành án theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này . - Thực hiện nghiêm chỉnh cam_kết trong việc tuân_thủ pháp_luật , nghĩa_vụ công_dân , nội_quy , quy_chế của nơi cư_trú , nơi làm_việc , học_tập ; chấp_hành đầy_đủ hình_phạt bổ_sung , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp vì lý_do khách_quan được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận . - Chịu sự giám_sát , giáo_dục của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi cư_trú , nơi làm_việc . - Chấp_hành quy_định tại Điều 92 của Luật này . - Phải có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu . - Hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trường_hợp vắng_mặt theo quy_định tại khoản 1 Điều 92 của Luật này thì khi hết thời_hạn vắng_mặt , người được hưởng án_treo phải báo_cáo về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Như_vậy , theo quy_định trên , người đang trong thời_gian hưởng án_treo hằng tháng phải báo_cáo bằng văn_bản với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội nơi được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ của mình . Trong trường_hợp anh bạn không biết chữ thì có_thể báo_cáo tình_trạng này với cơ_quan giám_sát để nhận được hướng_dẫn thực_hiện hợp_lý . | 16,703 | |
Điều_kiện để rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo là gì ? | Việc rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo theo quy_định tại Điều 89 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Người được hưởng án_treo được đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ; b ) Trong thời_gian thử_thách, người được hưởng án_treo đã chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật, các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 87 của Luật này ; tích_cực học_tập, lao_động, sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động, bảo_vệ an_ninh, trật_tự được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng. ( 2 ) Người được hưởng án_treo chỉ được xét rút ngắn thời_gian thử_thách mỗi năm 01 lần, mỗi lần từ 01 tháng đến 01 năm. Trường_hợp thời_gian thử_thách còn lại không quá 01 tháng thì có_thể được rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại. Người được hưởng án_treo có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần, nhưng phải bảo_đảm thực_tế đã chấp_hành ba phần tư thời_gian thử_thách. ( 3 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại. ( 4 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được | None | 1 | Việc rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo theo quy_định tại Điều 89 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 cụ_thể như sau : ( 1 ) Người được hưởng án_treo được đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ; b ) Trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo đã chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật , các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 87 của Luật này ; tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động , bảo_vệ an_ninh , trật_tự được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng . ( 2 ) Người được hưởng án_treo chỉ được xét rút ngắn thời_gian thử_thách mỗi năm 01 lần , mỗi lần từ 01 tháng đến 01 năm . Trường_hợp thời_gian thử_thách còn lại không quá 01 tháng thì có_thể được rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . Người được hưởng án_treo có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thực_tế đã chấp_hành ba phần tư thời_gian thử_thách . ( 3 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . ( 4 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng sau đó vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều 87 của Luật này và bị Toà_án quyết_định buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo thì thời_gian thử_thách đã được rút ngắn không được tính để trừ vào thời_gian chấp_hành án phạt tù . Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp người được hưởng án_treo không chấp_hành đầy_đủ các nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại Điều 87 Luật thi_hành án nói trên thì không đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách . Do_đó , anh của bạn nếu lấy lý_do không biết chữ mà chủ_động không thực_hiện các báo_cáo đối_với cơ_quan giám_sát , không có sự báo trước với cơ_quan giám_sát sẽ không đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách . | 16,704 | |
Điều_kiện để rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo là gì ? | Việc rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo theo quy_định tại Điều 89 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 cụ_thể như sau : ... và có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại. ( 4 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng sau đó vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều 87 của Luật này và bị Toà_án quyết_định buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo thì thời_gian thử_thách đã được rút ngắn không được tính để trừ vào thời_gian chấp_hành án phạt tù. Căn_cứ quy_định trên, trường_hợp người được hưởng án_treo không chấp_hành đầy_đủ các nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại Điều 87 Luật thi_hành án nói trên thì không đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách. Do_đó, anh của bạn nếu lấy lý_do không biết chữ mà chủ_động không thực_hiện các báo_cáo đối_với cơ_quan giám_sát, không có sự báo trước với cơ_quan giám_sát sẽ không đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách. | None | 1 | Việc rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo theo quy_định tại Điều 89 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 cụ_thể như sau : ( 1 ) Người được hưởng án_treo được đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đã chấp_hành được một phần hai thời_gian thử_thách ; b ) Trong thời_gian thử_thách , người được hưởng án_treo đã chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật , các nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 87 của Luật này ; tích_cực học_tập , lao_động , sửa_chữa lỗi_lầm hoặc lập thành_tích trong lao_động , bảo_vệ an_ninh , trật_tự được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng . ( 2 ) Người được hưởng án_treo chỉ được xét rút ngắn thời_gian thử_thách mỗi năm 01 lần , mỗi lần từ 01 tháng đến 01 năm . Trường_hợp thời_gian thử_thách còn lại không quá 01 tháng thì có_thể được rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . Người được hưởng án_treo có_thể được rút ngắn thời_gian thử_thách nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thực_tế đã chấp_hành ba phần tư thời_gian thử_thách . ( 3 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo lập_công hoặc bị bệnh hiểm_nghèo và có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này thì Toà_án có_thể rút ngắn hết thời_gian thử_thách còn lại . ( 4 ) Trường_hợp người được hưởng án_treo đã được rút ngắn thời_gian thử_thách nhưng sau đó vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều 87 của Luật này và bị Toà_án quyết_định buộc người đó phải chấp_hành hình_phạt tù của bản_án đã cho hưởng án_treo thì thời_gian thử_thách đã được rút ngắn không được tính để trừ vào thời_gian chấp_hành án phạt tù . Căn_cứ quy_định trên , trường_hợp người được hưởng án_treo không chấp_hành đầy_đủ các nghĩa_vụ của mình theo quy_định tại Điều 87 Luật thi_hành án nói trên thì không đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách . Do_đó , anh của bạn nếu lấy lý_do không biết chữ mà chủ_động không thực_hiện các báo_cáo đối_với cơ_quan giám_sát , không có sự báo trước với cơ_quan giám_sát sẽ không đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách . | 16,705 | |
Hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi hưởng án_treo gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 90 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 về thủ_tục rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , hồ_sơ đề_: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 90 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 về thủ_tục rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo, hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bao_gồm những nội_dung sau : - Đơn đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của người được hưởng án_treo ; - Bản_sao bản_án. Đối_với trường_hợp xét rút ngắn thời_gian thử_thách từ lần thứ hai thì bản_sao bản_án được thay bằng bản_sao quyết_định thi_hành án_treo ; - Văn_bản đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục người được hưởng án_treo ; - Trường_hợp người được hưởng án_treo được khen_thưởng hoặc lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người được hưởng án_treo lập_công ; trường_hợp bị bệnh hiểm_nghèo thì phải có kết_luận của bệnh_viện cấp tỉnh, bệnh_viện cấp quân_khu trở lên về tình_trạng bệnh của họ ; - Trường_hợp người được hưởng án treo đã được rút ngắn thời_gian thử_thách thì phải có bản_sao quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách. Theo đó, chỉ trong trường_hợp đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách, cơ_quan thi_hành án hình_sự các cấp mới phải lập | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 90 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 về thủ_tục rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bao_gồm những nội_dung sau : - Đơn đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của người được hưởng án_treo ; - Bản_sao bản_án . Đối_với trường_hợp xét rút ngắn thời_gian thử_thách từ lần thứ hai thì bản_sao bản_án được thay bằng bản_sao quyết_định thi_hành án_treo ; - Văn_bản đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo ; - Trường_hợp người được hưởng án_treo được khen_thưởng hoặc lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người được hưởng án_treo lập_công ; trường_hợp bị bệnh hiểm_nghèo thì phải có kết_luận của bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu trở lên về tình_trạng bệnh của họ ; - Trường_hợp người được hưởng án treo đã được rút ngắn thời_gian thử_thách thì phải có bản_sao quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách . Theo đó , chỉ trong trường_hợp đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách , cơ_quan thi_hành án hình_sự các cấp mới phải lập hồ_sơ nói trên . Như_vậy , việc người đang trong thời_gian chấp_hành án_treo báo_cáo bằng văn_bản hàng tháng với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ được xem là một trong những nghĩa_vụ bắt_buộc thực_hiện của họ . Trong trường_hợp muốn được xét rút ngắn thời_gian thử_thách khi hưởng án_treo , người đang hưởng án_treo cần đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định , trong đó có việc hoàn_thành báo_cáo nói trên . | 16,706 | |
Hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách khi hưởng án_treo gồm những thành_phần nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 90 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 về thủ_tục rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , hồ_sơ đề_: ... có bản_sao quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách. Theo đó, chỉ trong trường_hợp đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách, cơ_quan thi_hành án hình_sự các cấp mới phải lập hồ_sơ nói trên. Như_vậy, việc người đang trong thời_gian chấp_hành án_treo báo_cáo bằng văn_bản hàng tháng với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ được xem là một trong những nghĩa_vụ bắt_buộc thực_hiện của họ. Trong trường_hợp muốn được xét rút ngắn thời_gian thử_thách khi hưởng án_treo, người đang hưởng án_treo cần đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định, trong đó có việc hoàn_thành báo_cáo nói trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 90 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 về thủ_tục rút ngắn thời_gian thử_thách đối_với người được hưởng án_treo , hồ_sơ đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách bao_gồm những nội_dung sau : - Đơn đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của người được hưởng án_treo ; - Bản_sao bản_án . Đối_với trường_hợp xét rút ngắn thời_gian thử_thách từ lần thứ hai thì bản_sao bản_án được thay bằng bản_sao quyết_định thi_hành án_treo ; - Văn_bản đề_nghị rút ngắn thời_gian thử_thách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người được hưởng án_treo ; - Trường_hợp người được hưởng án_treo được khen_thưởng hoặc lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người được hưởng án_treo lập_công ; trường_hợp bị bệnh hiểm_nghèo thì phải có kết_luận của bệnh_viện cấp tỉnh , bệnh_viện cấp quân_khu trở lên về tình_trạng bệnh của họ ; - Trường_hợp người được hưởng án treo đã được rút ngắn thời_gian thử_thách thì phải có bản_sao quyết_định rút ngắn thời_gian thử_thách . Theo đó , chỉ trong trường_hợp đủ điều_kiện được xét rút ngắn thời_gian thử_thách , cơ_quan thi_hành án hình_sự các cấp mới phải lập hồ_sơ nói trên . Như_vậy , việc người đang trong thời_gian chấp_hành án_treo báo_cáo bằng văn_bản hàng tháng với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục về tình_hình chấp_hành nghĩa_vụ được xem là một trong những nghĩa_vụ bắt_buộc thực_hiện của họ . Trong trường_hợp muốn được xét rút ngắn thời_gian thử_thách khi hưởng án_treo , người đang hưởng án_treo cần đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định , trong đó có việc hoàn_thành báo_cáo nói trên . | 16,707 | |
Đối_tượng nào có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên, điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên, điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1. Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức pháp_nhân Việt_Nam, các cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn sau đây, tự_nguyện và tán_thành Điều_lệ, có bản đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội đều được xem_xét kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : a ) Hội_viên tổ_chức : Gồm các Làng_nghề ( đã được chính_thức công_nhận ) ; các doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, các Hiệp_hội, hội có liên_quan đến làng_nghề được UBND tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ra quyết_định thành_lập và phê_duyệt Điều_lệ, tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam, tự_nguyện có đơn xin gia_nhập thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là doanh_nhân, nghệ_nhân, chuyên_gia quản_lý, nhà_khoa_học thuộc các lĩnh_vực kinh_tế, văn_hoá có tâm_huyết, tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên. 2. Hội_viên liên_kết : Các doanh_nghiệp liên_doanh và doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức pháp_nhân Việt_Nam , các cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn sau đây , tự_nguyện và tán_thành Điều_lệ , có bản đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội đều được xem_xét kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : a ) Hội_viên tổ_chức : Gồm các Làng_nghề ( đã được chính_thức công_nhận ) ; các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , các Hiệp_hội , hội có liên_quan đến làng_nghề được UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ra quyết_định thành_lập và phê_duyệt Điều_lệ , tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là doanh_nhân , nghệ_nhân , chuyên_gia quản_lý , nhà_khoa_học thuộc các lĩnh_vực kinh_tế , văn_hoá có tâm_huyết , tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên . 2 . Hội_viên liên_kết : Các doanh_nghiệp liên_doanh và doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , có đóng_góp cho sự phát_triển của hiệp_hội , tán_thành Điều_lệ hiệp_hội , thì được Hiệp_hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết . Hội_viên liên_kết , được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của hội , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của hội và không được bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự : Là những nghệ_nhân , chuyên_gia đầu ngành , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ) , có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam là những nghệ_nhân , chuyên_gia đầu ngành , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ) , có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí . Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 16,708 | |
Đối_tượng nào có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định : ... các lĩnh_vực kinh_tế, văn_hoá có tâm_huyết, tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên. 2. Hội_viên liên_kết : Các doanh_nghiệp liên_doanh và doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam, có đóng_góp cho sự phát_triển của hiệp_hội, tán_thành Điều_lệ hiệp_hội, thì được Hiệp_hội xem_xét, công_nhận là hội_viên liên_kết. Hội_viên liên_kết, được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của hội, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của hội và không được bầu_cử, ứng_cử vào Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội. 3. Hội_viên danh_dự : Là những nghệ_nhân, chuyên_gia đầu ngành, nhà_khoa_học, nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ), có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội, tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội, được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí. … Như_vậy, theo quy_định trên thì đối_tượng có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam là những nghệ_nhân, chuyên_gia đầu ngành, nhà_khoa_học, nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ), có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức pháp_nhân Việt_Nam , các cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn sau đây , tự_nguyện và tán_thành Điều_lệ , có bản đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội đều được xem_xét kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : a ) Hội_viên tổ_chức : Gồm các Làng_nghề ( đã được chính_thức công_nhận ) ; các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , các Hiệp_hội , hội có liên_quan đến làng_nghề được UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ra quyết_định thành_lập và phê_duyệt Điều_lệ , tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là doanh_nhân , nghệ_nhân , chuyên_gia quản_lý , nhà_khoa_học thuộc các lĩnh_vực kinh_tế , văn_hoá có tâm_huyết , tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên . 2 . Hội_viên liên_kết : Các doanh_nghiệp liên_doanh và doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , có đóng_góp cho sự phát_triển của hiệp_hội , tán_thành Điều_lệ hiệp_hội , thì được Hiệp_hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết . Hội_viên liên_kết , được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của hội , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của hội và không được bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự : Là những nghệ_nhân , chuyên_gia đầu ngành , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ) , có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam là những nghệ_nhân , chuyên_gia đầu ngành , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ) , có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí . Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 16,709 | |
Đối_tượng nào có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định : ... nghệ_nhân, chuyên_gia đầu ngành, nhà_khoa_học, nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ), có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội, tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội, được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí. Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Hội_viên chính_thức : Các tổ_chức pháp_nhân Việt_Nam , các cá_nhân có đủ tiêu_chuẩn sau đây , tự_nguyện và tán_thành Điều_lệ , có bản đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội đều được xem_xét kết_nạp làm hội_viên chính_thức của Hiệp_hội : a ) Hội_viên tổ_chức : Gồm các Làng_nghề ( đã được chính_thức công_nhận ) ; các doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , các Hiệp_hội , hội có liên_quan đến làng_nghề được UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ra quyết_định thành_lập và phê_duyệt Điều_lệ , tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam , tự_nguyện có đơn xin gia_nhập thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên ; b ) Hội_viên cá_nhân : Công_dân Việt_Nam là doanh_nhân , nghệ_nhân , chuyên_gia quản_lý , nhà_khoa_học thuộc các lĩnh_vực kinh_tế , văn_hoá có tâm_huyết , tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội thì được xem_xét kết_nạp làm hội_viên . 2 . Hội_viên liên_kết : Các doanh_nghiệp liên_doanh và doanh_nghiệp 100% vốn đầu_tư nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , có đóng_góp cho sự phát_triển của hiệp_hội , tán_thành Điều_lệ hiệp_hội , thì được Hiệp_hội xem_xét , công_nhận là hội_viên liên_kết . Hội_viên liên_kết , được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức của hội , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của hội và không được bầu_cử , ứng_cử vào Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra của Hiệp_hội . 3 . Hội_viên danh_dự : Là những nghệ_nhân , chuyên_gia đầu ngành , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ) , có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí . … Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng có_thể tham_gia hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam là những nghệ_nhân , chuyên_gia đầu ngành , nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu văn_hoá - lịch_sử có uy_tín ( chưa có điều_kiện tham_gia trực_tiếp ) , có tâm_huyết và đóng_góp đặc_biệt cho công_tác phát_triển của Hiệp_hội , tán_thành điều_lệ của Hiệp_hội , được lãnh_đạo Hiệp_hội mời tham_gia ; không đóng hội phí . Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 16,710 | |
Người muốn gia_nhập làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam thì hồ_sơ gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội … 4 . Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội Tổ_chức và công_dân Việt_Nam muốn gia_nhập Hiệp_hội cần nộp hồ_sơ gia_nhập Hiệp_hội tại Văn_phòng Hiệp_hội , gồm có : a ) Đơn gia_nhập Hiệp_hội ; b ) Tờ khai trích_ngang theo mẫu quy_định ; c ) Bản_sao quyết_định thành_lập , giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức pháp_nhân ) . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét , chấp_nhận đơn gia_nhập và tổ_chức kết_nạp hội_viên mới . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người muốn gia_nhập làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam thì hồ_sơ gồm : - Đơn gia_nhập Hiệp_hội ; - Tờ khai trích_ngang theo mẫu quy_định . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội … 4 . Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội Tổ_chức và công_dân Việt_Nam muốn gia_nhập Hiệp_hội cần nộp hồ_sơ gia_nhập Hiệp_hội tại Văn_phòng Hiệp_hội , gồm có : a ) Đơn gia_nhập Hiệp_hội ; b ) Tờ khai trích_ngang theo mẫu quy_định ; c ) Bản_sao quyết_định thành_lập , giấy đăng_ký kinh_doanh ( đối_với doanh_nghiệp , tổ_chức pháp_nhân ) . Ban_Chấp_hành Hiệp_hội xem_xét , chấp_nhận đơn gia_nhập và tổ_chức kết_nạp hội_viên mới . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người muốn gia_nhập làm hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam thì hồ_sơ gồm : - Đơn gia_nhập Hiệp_hội ; - Tờ khai trích_ngang theo mẫu quy_định . | 16,711 | |
Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định : ... Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012, có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên, điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên, điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội … 5. Thủ_tục hội_viên ra khỏi Hiệp_hội Hội_viên tự_nguyện xin ra khỏi Hiệp_hội cần làm đơn gửi Ban_chấp_hành Hiệp_hội. Quyền và nghĩa_vụ hội_viên sẽ chấm_dứt sau khi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo chấp_thuận. Hội_viên bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội trong các trường_hợp sau : a ) Cá_nhân bị mất quyền_công_dân, tổ_chức doanh_nghiệp bị mất tư_cách_pháp_nhân ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội ; c ) Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hiệp_hội ; d ) Không đóng hội phí trong vòng 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ khi Hiệp_hội thông_báo lần thứ hai ; đ ) Không tham_gia hoạt_động Hiệp_hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại điều 8 của Điều_lệ này. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Cá_nhân bị mất | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội … 5 . Thủ_tục hội_viên ra khỏi Hiệp_hội Hội_viên tự_nguyện xin ra khỏi Hiệp_hội cần làm đơn gửi Ban_chấp_hành Hiệp_hội . Quyền và nghĩa_vụ hội_viên sẽ chấm_dứt sau khi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo chấp_thuận . Hội_viên bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội trong các trường_hợp sau : a ) Cá_nhân bị mất quyền_công_dân , tổ_chức doanh_nghiệp bị mất tư_cách_pháp_nhân ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội ; c ) Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hiệp_hội ; d ) Không đóng hội phí trong vòng 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ khi Hiệp_hội thông_báo lần thứ hai ; đ ) Không tham_gia hoạt_động Hiệp_hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại điều 8 của Điều_lệ này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Cá_nhân bị mất quyền_công_dân , tổ_chức doanh_nghiệp bị mất tư_cách_pháp_nhân ; - Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội ; - Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hiệp_hội ; - Không đóng hội phí trong vòng 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ khi Hiệp_hội thông_báo lần thứ hai ; - Không tham_gia hoạt_động Hiệp_hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại điều 8 của Điều_lệ này . | 16,712 | |
Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định : ... Điều_lệ này. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Cá_nhân bị mất quyền_công_dân, tổ_chức doanh_nghiệp bị mất tư_cách_pháp_nhân ; - Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội ; - Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hiệp_hội ; - Không đóng hội phí trong vòng 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ khi Hiệp_hội thông_báo lần thứ hai ; - Không tham_gia hoạt_động Hiệp_hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại điều 8 của Điều_lệ này. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 678 / QĐ-BNV năm 2012 , có quy_định về tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội như sau : Tiêu_chuẩn hội_viên , điều_kiện gia_nhập và thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội … 5 . Thủ_tục hội_viên ra khỏi Hiệp_hội Hội_viên tự_nguyện xin ra khỏi Hiệp_hội cần làm đơn gửi Ban_chấp_hành Hiệp_hội . Quyền và nghĩa_vụ hội_viên sẽ chấm_dứt sau khi Ban_Chấp_hành Hiệp_hội thông_báo chấp_thuận . Hội_viên bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội trong các trường_hợp sau : a ) Cá_nhân bị mất quyền_công_dân , tổ_chức doanh_nghiệp bị mất tư_cách_pháp_nhân ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội ; c ) Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hiệp_hội ; d ) Không đóng hội phí trong vòng 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ khi Hiệp_hội thông_báo lần thứ hai ; đ ) Không tham_gia hoạt_động Hiệp_hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại điều 8 của Điều_lệ này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên danh_dự của Hiệp_hội Làng_nghề Việt_Nam bị khai_trừ ra khỏi Hiệp_hội nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : - Cá_nhân bị mất quyền_công_dân , tổ_chức doanh_nghiệp bị mất tư_cách_pháp_nhân ; - Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội ; - Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hiệp_hội ; - Không đóng hội phí trong vòng 60 ( sáu mươi ) ngày kể từ khi Hiệp_hội thông_báo lần thứ hai ; - Không tham_gia hoạt_động Hiệp_hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại điều 8 của Điều_lệ này . | 16,713 | |
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động cần có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành đúng không ? | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/T: ... Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH), công_chức thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là : - Công_chức thuộc biên_chế của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước và Cục An_toàn_lao_động ; - Được phân_công nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động. Tiêu_chuẩn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) như sau : * Về năng_lực - Am_hiểu chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành. - Nắm vững các quy_định về chuyên_môn, quy_tắc quản_lý liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị nơi công_tác. - Có kiến_thức về nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Có khả_năng phân_tích, tổng_hợp. * Về trình_độ, thâm_niên công_tác - Có bằng tốt_nghiệp đại_học | None | 1 | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) , công_chức thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là : - Công_chức thuộc biên_chế của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước và Cục An_toàn_lao_động ; - Được phân_công nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động . Tiêu_chuẩn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) như sau : * Về năng_lực - Am_hiểu chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . - Nắm vững các quy_định về chuyên_môn , quy_tắc quản_lý liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị nơi công_tác . - Có kiến_thức về nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp . * Về trình_độ , thâm_niên công_tác - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ thanh_tra được phân_công thực_hiện . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ) . | 16,714 | |
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động cần có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành đúng không ? | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/T: ... . - Có kiến_thức về nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Có khả_năng phân_tích, tổng_hợp. * Về trình_độ, thâm_niên công_tác - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ thanh_tra được phân_công thực_hiện. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành. - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ).Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH), công_chức thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là : - Công_chức thuộc biên_chế của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước và Cục An_toàn_lao_động ; - Được phân_công nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động. Tiêu_chuẩn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) như sau : | None | 1 | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) , công_chức thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là : - Công_chức thuộc biên_chế của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước và Cục An_toàn_lao_động ; - Được phân_công nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động . Tiêu_chuẩn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) như sau : * Về năng_lực - Am_hiểu chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . - Nắm vững các quy_định về chuyên_môn , quy_tắc quản_lý liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị nơi công_tác . - Có kiến_thức về nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp . * Về trình_độ , thâm_niên công_tác - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ thanh_tra được phân_công thực_hiện . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ) . | 16,715 | |
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động cần có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành đúng không ? | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/T: ... công_chức thanh_tra chuyên_ngành được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) như sau : * Về năng_lực - Am_hiểu chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành. - Nắm vững các quy_định về chuyên_môn, quy_tắc quản_lý liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị nơi công_tác. - Có kiến_thức về nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Có khả_năng phân_tích, tổng_hợp. * Về trình_độ, thâm_niên công_tác - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ thanh_tra được phân_công thực_hiện. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành. - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ). | None | 1 | Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động ( Hình từ Internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) , công_chức thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là : - Công_chức thuộc biên_chế của Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước và Cục An_toàn_lao_động ; - Được phân_công nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành theo quyết_định của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động . Tiêu_chuẩn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) như sau : * Về năng_lực - Am_hiểu chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước để vận_dụng vào hoạt_động thanh_tra chuyên_ngành . - Nắm vững các quy_định về chuyên_môn , quy_tắc quản_lý liên_quan đến lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của đơn_vị nơi công_tác . - Có kiến_thức về nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Có khả_năng phân_tích , tổng_hợp . * Về trình_độ , thâm_niên công_tác - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành phù_hợp với nhiệm_vụ thanh_tra được phân_công thực_hiện . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra chuyên_ngành . - Có ít_nhất 01 năm làm công_tác chuyên_môn trong lĩnh_vực được phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành ( không kể thời_gian tập_sự ) . | 16,716 | |
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức tha: ... Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành Công_chức thanh_tra chuyên_ngành là trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 Luật Thanh_tra. Công_chức thanh_tra chuyên_ngành là thành_viên đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định khác của pháp_luật chuyên_ngành. Tại khoản 1 Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1. Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành Công_chức thanh_tra chuyên_ngành là trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 Luật Thanh_tra . Công_chức thanh_tra chuyên_ngành là thành_viên đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định khác của pháp_luật chuyên_ngành . Tại khoản 1 Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . | 16,717 | |
Công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động có nhiệm_vụ , quyền_hạn thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức tha: ... Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của nội_dung đã báo_cáo. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của công_chức thanh_tra chuyên_ngành Công_chức thanh_tra chuyên_ngành là trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 Luật Thanh_tra . Công_chức thanh_tra chuyên_ngành là thành_viên đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định khác của pháp_luật chuyên_ngành . Tại khoản 1 Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . | 16,718 | |
Việc phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ) , công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , : ... Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ), công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục An_toàn_lao_động có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) được Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét, lựa_chọn phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành theo trình_tự thủ_tục sau : Bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ lập hồ_sơ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành. * Hồ_sơ trình bao_gồm : - Tờ_trình ; - Danh_sách công_chức được lựa_chọn xem_xét để phân_công là công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ( bản_sao ) ; - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra ( bản_sao ) ; - Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức ( bản_sao ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo Mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định 02/@@ | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ) , công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) được Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét , lựa_chọn phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành theo trình_tự thủ_tục sau : Bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ lập hồ_sơ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành . * Hồ_sơ trình bao_gồm : - Tờ_trình ; - Danh_sách công_chức được lựa_chọn xem_xét để phân_công là công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ( bản_sao ) ; - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra ( bản_sao ) ; - Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức ( bản_sao ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo Mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định 02/2008/QĐ-BNV . Tải về Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động căn_cứ tờ_trình và hồ_sơ nêu trên để ban_hành quyết_định phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . | 16,719 | |
Việc phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ) , công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , : ... thanh_tra ( bản_sao ) ; - Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức ( bản_sao ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo Mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định 02/2008/QĐ-BNV. Tải về Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động căn_cứ tờ_trình và hồ_sơ nêu trên để ban_hành quyết_định phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành.Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ), công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục An_toàn_lao_động có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) được Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét, lựa_chọn phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành theo trình_tự thủ_tục sau : Bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ lập hồ_sơ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ) , công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) được Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét , lựa_chọn phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành theo trình_tự thủ_tục sau : Bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ lập hồ_sơ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành . * Hồ_sơ trình bao_gồm : - Tờ_trình ; - Danh_sách công_chức được lựa_chọn xem_xét để phân_công là công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ( bản_sao ) ; - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra ( bản_sao ) ; - Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức ( bản_sao ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo Mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định 02/2008/QĐ-BNV . Tải về Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động căn_cứ tờ_trình và hồ_sơ nêu trên để ban_hành quyết_định phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . | 16,720 | |
Việc phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành lao_động được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ) , công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , : ... trình_tự thủ_tục sau : Bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ lập hồ_sơ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành. * Hồ_sơ trình bao_gồm : - Tờ_trình ; - Danh_sách công_chức được lựa_chọn xem_xét để phân_công là công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ( bản_sao ) ; - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra ( bản_sao ) ; - Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức ( bản_sao ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo Mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định 02/2008/QĐ-BNV. Tải về Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp, Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước, Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động căn_cứ tờ_trình và hồ_sơ nêu trên để ban_hành quyết_định phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành. | None | 1 | Theo Điều 11 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH ) , công_chức thuộc Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục An_toàn_lao_động có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) được Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động xem_xét , lựa_chọn phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành theo trình_tự thủ_tục sau : Bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ lập hồ_sơ trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động quyết_định phân_công công_chức thanh_tra chuyên_ngành . * Hồ_sơ trình bao_gồm : - Tờ_trình ; - Danh_sách công_chức được lựa_chọn xem_xét để phân_công là công_chức thanh_tra chuyên_ngành ; - Bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ( bản_sao ) ; - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ thanh_tra ( bản_sao ) ; - Quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch công_chức ( bản_sao ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo Mẫu 2 C-BNV / 2008 ban_hành kèm theo Quyết_định 02/2008/QĐ-BNV . Tải về Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp , Cục trưởng Cục Quản_lý lao_động ngoài nước , Cục trưởng Cục An_toàn_lao_động căn_cứ tờ_trình và hồ_sơ nêu trên để ban_hành quyết_định phân_công công_chức thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . | 16,721 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về thông_tin kê_khai đúng không ? | Theo Điều 5 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đăng_ký , cung_cấp thông_tin như sau : ... Nguyên_tắc đăng_ký, cung_cấp thông_tin 1. Người yêu_cầu đăng_ký phải kê_khai trung_thực và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin kê_khai. 2. Cơ_quan đăng_ký phải thực_hiện đúng thẩm_quyền, nhiệm_vụ, căn_cứ, thủ_tục và thời_hạn ; không làm phát_sinh thủ_tục khác với quy_định của Nghị_định này ; không yêu_cầu nộp thêm bất_cứ giấy_tờ nào hoặc không yêu_cầu kê_khai thêm bất_cứ thông_tin nào mà Nghị_định này không quy_định trong hồ_sơ đăng_ký ; không yêu_cầu sửa lại tên hợp_đồng bảo_đảm, nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm. Cơ_quan đăng_ký phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp vi_phạm nguyên_tắc này. Cơ_quan đăng_ký không phải chịu trách_nhiệm về tên hợp_đồng bảo_đảm, nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm ; không phải chịu trách_nhiệm về thực_hiện đăng_ký, huỷ đăng_ký, khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ theo nội_dung bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền, của người có thẩm_quyền ; không phải chịu trách_nhiệm về việc đã đăng_ký đối_với tài_sản bảo_đảm là tài_sản có tranh_chấp hoặc tài_sản thi_hành án dân_sự nhưng trước hoặc tại thời_điểm ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu, cơ_quan đăng_ký không nhận được văn_bản thụ_lý | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đăng_ký , cung_cấp thông_tin như sau : Nguyên_tắc đăng_ký , cung_cấp thông_tin 1 . Người yêu_cầu đăng_ký phải kê_khai trung_thực và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin kê_khai . 2 . Cơ_quan đăng_ký phải thực_hiện đúng thẩm_quyền , nhiệm_vụ , căn_cứ , thủ_tục và thời_hạn ; không làm phát_sinh thủ_tục khác với quy_định của Nghị_định này ; không yêu_cầu nộp thêm bất_cứ giấy_tờ nào hoặc không yêu_cầu kê_khai thêm bất_cứ thông_tin nào mà Nghị_định này không quy_định trong hồ_sơ đăng_ký ; không yêu_cầu sửa lại tên hợp_đồng bảo_đảm , nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm . Cơ_quan đăng_ký phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp vi_phạm nguyên_tắc này . Cơ_quan đăng_ký không phải chịu trách_nhiệm về tên hợp_đồng bảo_đảm , nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm ; không phải chịu trách_nhiệm về thực_hiện đăng_ký , huỷ đăng_ký , khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ theo nội_dung bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền , của người có thẩm_quyền ; không phải chịu trách_nhiệm về việc đã đăng_ký đối_với tài_sản bảo_đảm là tài_sản có tranh_chấp hoặc tài_sản thi_hành án dân_sự nhưng trước hoặc tại thời_điểm ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu , cơ_quan đăng_ký không nhận được văn_bản thụ_lý hoặc văn_bản chứng_minh việc cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết tranh_chấp hoặc giải_quyết thi_hành án dân_sự . ... 6 . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký được cung_cấp theo yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin kê_khai . Biện_pháp bảo_đảm ( Hình từ Internet ) | 16,722 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về thông_tin kê_khai đúng không ? | Theo Điều 5 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đăng_ký , cung_cấp thông_tin như sau : ... tài_sản có tranh_chấp hoặc tài_sản thi_hành án dân_sự nhưng trước hoặc tại thời_điểm ghi, cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu, cơ_quan đăng_ký không nhận được văn_bản thụ_lý hoặc văn_bản chứng_minh việc cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết tranh_chấp hoặc giải_quyết thi_hành án dân_sự.... 6. Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký được cung_cấp theo yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin kê_khai. Biện_pháp bảo_đảm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đăng_ký , cung_cấp thông_tin như sau : Nguyên_tắc đăng_ký , cung_cấp thông_tin 1 . Người yêu_cầu đăng_ký phải kê_khai trung_thực và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin kê_khai . 2 . Cơ_quan đăng_ký phải thực_hiện đúng thẩm_quyền , nhiệm_vụ , căn_cứ , thủ_tục và thời_hạn ; không làm phát_sinh thủ_tục khác với quy_định của Nghị_định này ; không yêu_cầu nộp thêm bất_cứ giấy_tờ nào hoặc không yêu_cầu kê_khai thêm bất_cứ thông_tin nào mà Nghị_định này không quy_định trong hồ_sơ đăng_ký ; không yêu_cầu sửa lại tên hợp_đồng bảo_đảm , nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm . Cơ_quan đăng_ký phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp vi_phạm nguyên_tắc này . Cơ_quan đăng_ký không phải chịu trách_nhiệm về tên hợp_đồng bảo_đảm , nội_dung thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm ; không phải chịu trách_nhiệm về thực_hiện đăng_ký , huỷ đăng_ký , khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ theo nội_dung bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan có thẩm_quyền , của người có thẩm_quyền ; không phải chịu trách_nhiệm về việc đã đăng_ký đối_với tài_sản bảo_đảm là tài_sản có tranh_chấp hoặc tài_sản thi_hành án dân_sự nhưng trước hoặc tại thời_điểm ghi , cập_nhật nội_dung đăng_ký vào Sổ đăng_ký hoặc vào Cơ_sở_dữ_liệu , cơ_quan đăng_ký không nhận được văn_bản thụ_lý hoặc văn_bản chứng_minh việc cơ_quan có thẩm_quyền thụ_lý giải_quyết tranh_chấp hoặc giải_quyết thi_hành án dân_sự . ... 6 . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký được cung_cấp theo yêu_cầu hoặc theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác của thông_tin kê_khai . Biện_pháp bảo_đảm ( Hình từ Internet ) | 16,723 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có những quyền gì ? | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : ... Quyền, nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký, của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1. Quyền của người yêu_cầu đăng_ký, của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký, kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra, đối_chiếu thông_tin được đăng_ký, được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2, khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký, từ_chối huỷ đăng_ký, từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15, 18, 20, 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký, kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự ; đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin được đăng_ký , được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15 , 18 , 20 , 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự ; đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ , từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , huỷ đăng_ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này . ... Theo đó , người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 9 nêu trên . | 16,724 | |
Người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có những quyền gì ? | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : ... quyền, nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự ; đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí, lệ_phí, pháp_luật về giá, pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại, tố_cáo, khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng_ký, từ_chối huỷ đăng_ký, từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ, từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi, xoá đăng_ký, huỷ đăng_ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này.... Theo đó, người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 9 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin như sau : Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin 1 . Quyền của người yêu_cầu đăng_ký , của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin : a ) Nhận kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin ; kiểm_tra , đối_chiếu thông_tin được đăng_ký , được cung_cấp ; đề_nghị cơ_quan đăng_ký quy_định tại khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị_định này cấp bản_sao văn_bản chứng_nhận đăng_ký đối_với trường_hợp đăng_ký thuộc thẩm_quyền của cơ_quan này ; b ) Đề_nghị cơ_quan đăng_ký trả_lời bằng văn_bản về việc từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ hoặc từ_chối cung_cấp thông_tin theo đúng quy_định tại các điều 15 , 18 , 20 , 21 hoặc 51 Nghị_định này ; c ) Yêu_cầu cơ_quan đăng_ký chỉnh_lý thông_tin có sai_sót trong nội_dung đã được đăng_ký do lỗi của cơ_quan đăng_ký hoặc yêu_cầu đăng_ký thay_đổi thông_tin có sai_sót do lỗi của người yêu_cầu đăng_ký ; d ) Sử_dụng kết_quả đăng_ký , kết_quả cung_cấp thông_tin để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ hợp_pháp của mình tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự ; đ ) Được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác trong trường_hợp pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật về giá , pháp_luật khác có liên_quan có quy_định ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện hoặc yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật liên_quan trong trường_hợp cơ_quan đăng_ký từ_chối đăng_ký , từ_chối huỷ đăng_ký , từ_chối khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ , từ_chối cung_cấp thông_tin quy_định tại điểm b khoản này hoặc từ_chối thực_hiện miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác quy_định tại điểm đ khoản này ; đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , huỷ đăng_ký hoặc khôi_phục việc đăng_ký đã bị huỷ không có căn_cứ quy_định tại Nghị_định này . ... Theo đó , người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 9 nêu trên . | 16,725 | |
Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký biện_pháp bảo_đảm là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm b , điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về hiệu_lực của đăng_ký như sau : ... Hiệu_lực của đăng_ký 1 . Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : ... b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; ... Như_vậy , thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . | None | 1 | Căn_cứ điểm b , điểm d khoản 1 Điều 6 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định về hiệu_lực của đăng_ký như sau : Hiệu_lực của đăng_ký 1 . Hiệu_lực của đăng_ký được xác_định như sau : ... b ) Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . Thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký là căn_cứ để xác_định thời_hạn có hiệu_lực đối_kháng của biện_pháp bảo_đảm với người thứ ba theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , trừ trường_hợp xác_định hiệu_lực đối_kháng không chấm_dứt quy_định tại khoản 2 Điều này và trường_hợp đăng_ký thông_báo xử_lý tài_sản bảo_đảm quy_định tại khoản 4 Điều này ; ... Như_vậy , thời_hạn có hiệu_lực của đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được tính từ thời_điểm có hiệu_lực của đăng_ký đến thời_điểm xoá đăng_ký . | 16,726 | |
Miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách người có công với cách_mạng thì có được bồi_thường khi thu_hồi đất không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 80 Luật Đất_đai 2013 có quy_định : ... Bồi_thường về đất, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình, cá_nhân... 2. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất, khi Nhà_nước thu_hồi đất thì không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại, trừ trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng.... Như_vậy, trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất thì khi Nhà_nước thu_hồi đất sẽ không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại. Nhưng trừ trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 80 Luật Đất_đai 2013 có quy_định : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ... 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại , trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng . ... Như_vậy , trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất thì khi Nhà_nước thu_hồi đất sẽ không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại . Nhưng trừ trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng . Cụ_thể hơn , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất có quy_định : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , quỹ đất tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể việc bồi_thường . ... Như_vậy , hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất anh / chị nhé . Cụ_thể , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , quỹ đất tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định về việc bồi_thường này . Bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ( Hình từ Internet ) | 16,727 | |
Miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách người có công với cách_mạng thì có được bồi_thường khi thu_hồi đất không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 80 Luật Đất_đai 2013 có quy_định : ... không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại. Nhưng trừ trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng. Cụ_thể hơn, khoản 3 Điều 7 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP về bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất có quy_định : Bồi_thường về đất, chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình, cá_nhân... 3. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất. Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, quỹ đất tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể việc bồi_thường.... Như_vậy, hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 80 Luật Đất_đai 2013 có quy_định : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ... 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại , trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng . ... Như_vậy , trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất thì khi Nhà_nước thu_hồi đất sẽ không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại . Nhưng trừ trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng . Cụ_thể hơn , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất có quy_định : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , quỹ đất tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể việc bồi_thường . ... Như_vậy , hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất anh / chị nhé . Cụ_thể , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , quỹ đất tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định về việc bồi_thường này . Bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ( Hình từ Internet ) | 16,728 | |
Miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách người có công với cách_mạng thì có được bồi_thường khi thu_hồi đất không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 80 Luật Đất_đai 2013 có quy_định : ... không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất anh / chị nhé. Cụ_thể, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, quỹ đất tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định về việc bồi_thường này. Bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 80 Luật Đất_đai 2013 có quy_định : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ... 2 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất , khi Nhà_nước thu_hồi đất thì không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại , trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng . ... Như_vậy , trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm ; cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất thì khi Nhà_nước thu_hồi đất sẽ không được bồi_thường về đất nhưng được bồi_thường chi_phí đầu_tư vào đất còn lại . Nhưng trừ trường_hợp hộ gia_đình / cá_nhân sử_dụng đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng . Cụ_thể hơn , khoản 3 Điều 7 Nghị_định 47/2014/NĐ-CP về bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi Nhà_nước thu_hồi đất có quy_định : Bồi_thường về đất , chi_phí đầu_tư vào đất còn lại khi Nhà_nước thu_hồi đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất . Căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , quỹ đất tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể việc bồi_thường . ... Như_vậy , hộ gia_đình / cá_nhân đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê nhưng được miễn tiền thuê đất do thực_hiện chính_sách đối_với người có công với cách_mạng thì được bồi_thường về đất anh / chị nhé . Cụ_thể , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , quỹ đất tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định về việc bồi_thường này . Bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất ( Hình từ Internet ) | 16,729 | |
Người có công với cách_mạng có đất bị thu_hồi khi được bố_trí tái định_cư có được ưu_tiên vị_trí thuận_lợi không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Bố_trí tái định_cư cho người có đất ở thu_hồi mà phải di_chuyển chỗ ở ... 2 . Người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư tại_chỗ nếu tại khu_vực thu_hồi đất có dự_án tái định_cư hoặc có điều_kiện bố_trí tái định_cư . Ưu_tiên vị_trí thuận_lợi cho người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng , người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng . Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư . ... Theo đó , người có công với cách_mạng có đất bị thu_hồi khi được bố_trí tái định_cư sẽ được ưu_tiên vị_trí thuận_lợi . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 86 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bố_trí tái định_cư cho người có đất ở thu_hồi mà phải di_chuyển chỗ ở ... 2 . Người có đất thu_hồi được bố_trí tái định_cư tại_chỗ nếu tại khu_vực thu_hồi đất có dự_án tái định_cư hoặc có điều_kiện bố_trí tái định_cư . Ưu_tiên vị_trí thuận_lợi cho người có đất thu_hồi sớm bàn_giao mặt_bằng , người có đất thu_hồi là người có công với cách_mạng . Phương_án bố_trí tái định_cư đã được phê_duyệt phải được công_bố công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi và tại nơi tái định_cư . ... Theo đó , người có công với cách_mạng có đất bị thu_hồi khi được bố_trí tái định_cư sẽ được ưu_tiên vị_trí thuận_lợi . | 16,730 | |
Người có công với cách_mạng bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định như sau : ... Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . ... Theo đó , người có công với cách_mạng bao_gồm những người được nêu tại quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . ... Theo đó , người có công với cách_mạng bao_gồm những người được nêu tại quy_định trên . | 16,731 | |
Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên như sau : Cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác . Trừ Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , các thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể kiêm Tổng_giám_đốc . Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá năm ( 05 ) người . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINAPACO không quá 02 nhiệm_kỳ , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại VINAPACO trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 năm . Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên như sau : Cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác . Trừ Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , các thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể kiêm Tổng_giám_đốc . Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên không quá năm ( 05 ) người . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm . Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINAPACO không quá 02 nhiệm_kỳ , trừ trường_hợp đã có trên 15 năm làm_việc liên_tục tại VINAPACO trước khi được bổ_nhiệm lần đầu . ... Theo quy_định trên , Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 năm . Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 16,732 | |
Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền và tr: ... Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINAPACO, có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1. Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ( bao_gồm chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ) và kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh hàng năm của VINAPACO sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; 2. Đề_nghị Bộ Công_Thương : quyết_định hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, đánh_giá, thôi_việc, nghỉ hưu, tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINAPACO ; phê_duyệt quỹ tiền_lương, thù_lao hàng năm của người_quản_lý VINAPACO theo quy_định của pháp_luật ; 3. Quyết_định quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINAPACO , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ( bao_gồm chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ) và kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh hàng năm của VINAPACO sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; 2 . Đề_nghị Bộ Công_Thương : quyết_định hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , đánh_giá , thôi_việc , nghỉ hưu , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINAPACO ; phê_duyệt quỹ tiền_lương , thù_lao hàng năm của người_quản_lý VINAPACO theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật , đánh_giá , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Tổng_giám_đốc VINAPACO ( sau khi có sự phê_duyệt của Bộ Công_Thương ) ; Phó Tổng_giám_đốc ( bổ_nhiệm Phó Tổng_giám_đốc sau khi có phê_duyệt chủ_trương của Bộ Công_Thương ) , Kế_toán trường VINAPACO , chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc , tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên và các chức_danh quản_lý khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên theo Quy_chế phân_cấp giữa Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc ; ... Theo đó , Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có quyền quyết_định chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh hàng năm của VINAPACO sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 16,733 | |
Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền và tr: ... VINAPACO theo quy_định của pháp_luật ; 3. Quyết_định quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, điều_động, luân_chuyển, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng, khen_thưởng, kỷ_luật, đánh_giá, thôi_việc, nghỉ hưu đối_với Tổng_giám_đốc VINAPACO ( sau khi có sự phê_duyệt của Bộ Công_Thương ) ; Phó Tổng_giám_đốc ( bổ_nhiệm Phó Tổng_giám_đốc sau khi có phê_duyệt chủ_trương của Bộ Công_Thương ), Kế_toán trường VINAPACO, chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc, tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên và các chức_danh quản_lý khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên theo Quy_chế phân_cấp giữa Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc ;... Theo đó, Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên. Trong đó có quyền quyết_định chiến_lược, kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh hàng năm của VINAPACO sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINAPACO , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ( bao_gồm chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm ) và kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh hàng năm của VINAPACO sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; 2 . Đề_nghị Bộ Công_Thương : quyết_định hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , đánh_giá , thôi_việc , nghỉ hưu , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINAPACO ; phê_duyệt quỹ tiền_lương , thù_lao hàng năm của người_quản_lý VINAPACO theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , điều_động , luân_chuyển , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật , đánh_giá , thôi_việc , nghỉ hưu đối_với Tổng_giám_đốc VINAPACO ( sau khi có sự phê_duyệt của Bộ Công_Thương ) ; Phó Tổng_giám_đốc ( bổ_nhiệm Phó Tổng_giám_đốc sau khi có phê_duyệt chủ_trương của Bộ Công_Thương ) , Kế_toán trường VINAPACO , chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc , tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên và các chức_danh quản_lý khác thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên theo Quy_chế phân_cấp giữa Hội_đồng thành_viên và Tổng_giám_đốc ; ... Theo đó , Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 17 nêu trên . Trong đó có quyền quyết_định chiến_lược , kế_hoạch đầu_tư phát_triển 05 năm và kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh hàng năm của VINAPACO sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . | 16,734 | |
Chế_độ làm_việc của Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 22 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về chế_đ: ... Theo khoản 1 Điều 22 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng thành_viên như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp ít_nhất một lần trong một quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc quyền , nghĩa_vụ của mình . Đối_với những vấn_đề không yêu_cầu thảo_luận thì Hội_đồng thành_viên có_thể lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . Hội_đồng thành_viên có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc theo đề_nghị của Tổng_giám_đốc . ... Như_vậy , Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp ít_nhất một lần trong một quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc quyền , nghĩa_vụ của mình . Và đối_với những vấn_đề không yêu_cầu thảo_luận thì Hội_đồng thành_viên có_thể lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 22 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Hội_đồng thành_viên như sau : Chế_độ làm_việc , điều_kiện và thể_thức tiến_hành họp Hội_đồng thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp ít_nhất một lần trong một quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc quyền , nghĩa_vụ của mình . Đối_với những vấn_đề không yêu_cầu thảo_luận thì Hội_đồng thành_viên có_thể lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . Hội_đồng thành_viên có_thể họp bất_thường để giải_quyết những vấn_đề cấp_bách theo yêu_cầu của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu công_ty hoặc theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc theo đề_nghị của Tổng_giám_đốc . ... Như_vậy , Hội_đồng thành_viên Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam làm_việc theo chế_độ tập_thể ; họp ít_nhất một lần trong một quý để xem_xét và quyết_định những vấn_đề thuộc quyền , nghĩa_vụ của mình . Và đối_với những vấn_đề không yêu_cầu thảo_luận thì Hội_đồng thành_viên có_thể lấy ý_kiến các thành_viên bằng văn_bản . | 16,735 | |
Thành_phần Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị gồm những_ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về Ban Tổ_chức Techmart như s: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN, có quy_định về Ban Tổ_chức Techmart như sau : Ban Tổ_chức Techmart_Căn_cứ vào quy_mô và yêu_cầu thực_tế, cơ_quan tổ_chức thực_hiện Techmart tham_mưu đề_xuất thành_lập Ban tổ_chức Techmart trình cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý có thẩm_quyền ra quyết_định. 1. Thành_phần của Ban Tổ_chức Techmart gồm đại_diện lãnh_đạo : cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý ; các cơ_quan đồng chỉ_đạo, quản_lý ; cơ_quan tổ_chức thực_hiện ; cơ_quan đồng tổ_chức thực_hiện ; một_số cơ_quan phối_hợp. 2. Trưởng Ban Tổ_chức Techmart được quy_định như sau : a ) Trưởng Ban Tổ_chức Techmart Việt_Nam tổ_chức ở quy_mô cả nước là lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Trưởng Ban Tổ_chức Techmart Việt_Nam tổ_chức ở quy_mô vùng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_cai tổ_chức ; c ) Trưởng Ban tổ_chức Techmart địa_phương là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc uỷ_quyền cho lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ. 3. Ban Tổ_chức có_thể thành_lập các tiểu_ban : a ) Tổ_chức - lễ_tân ; b ) Thông_tin tuyên_truyền ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về Ban Tổ_chức Techmart như sau : Ban Tổ_chức Techmart_Căn_cứ vào quy_mô và yêu_cầu thực_tế , cơ_quan tổ_chức thực_hiện Techmart tham_mưu đề_xuất thành_lập Ban tổ_chức Techmart trình cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý có thẩm_quyền ra quyết_định . 1 . Thành_phần của Ban Tổ_chức Techmart gồm đại_diện lãnh_đạo : cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý ; các cơ_quan đồng chỉ_đạo , quản_lý ; cơ_quan tổ_chức thực_hiện ; cơ_quan đồng tổ_chức thực_hiện ; một_số cơ_quan phối_hợp . 2 . Trưởng Ban Tổ_chức Techmart được quy_định như sau : a ) Trưởng Ban Tổ_chức Techmart Việt_Nam tổ_chức ở quy_mô cả nước là lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Trưởng Ban Tổ_chức Techmart Việt_Nam tổ_chức ở quy_mô vùng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_cai tổ_chức ; c ) Trưởng Ban tổ_chức Techmart địa_phương là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc uỷ_quyền cho lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ . 3 . Ban Tổ_chức có_thể thành_lập các tiểu_ban : a ) Tổ_chức - lễ_tân ; b ) Thông_tin tuyên_truyền ; c ) Nội_dung ; d ) Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật ; đ ) Tài_chính và vận_động tài_trợ ; e ) Khen_thưởng ; g ) Các tiểu_ban khác . 4 . Ban Tổ_chức Techmart và các tiểu_ban tự giải_thể sau khi Techmart kết_thúc . 5 . Chi_phí hoạt_động của Ban Tổ_chức Techmart được trích từ kinh_phí tổ_chức Techmart . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị gồm đại_diện lãnh_đạo : Cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý ; các cơ_quan đồng chỉ_đạo , quản_lý ; cơ_quan tổ_chức thực_hiện ; cơ_quan đồng tổ_chức thực_hiện ; một_số cơ_quan phối_hợp . Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị ( Hình từ Internet ) | 16,736 | |
Thành_phần Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị gồm những_ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về Ban Tổ_chức Techmart như s: ... thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc uỷ_quyền cho lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ. 3. Ban Tổ_chức có_thể thành_lập các tiểu_ban : a ) Tổ_chức - lễ_tân ; b ) Thông_tin tuyên_truyền ; c ) Nội_dung ; d ) Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật ; đ ) Tài_chính và vận_động tài_trợ ; e ) Khen_thưởng ; g ) Các tiểu_ban khác. 4. Ban Tổ_chức Techmart và các tiểu_ban tự giải_thể sau khi Techmart kết_thúc. 5. Chi_phí hoạt_động của Ban Tổ_chức Techmart được trích từ kinh_phí tổ_chức Techmart. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_phần Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị gồm đại_diện lãnh_đạo : Cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý ; các cơ_quan đồng chỉ_đạo, quản_lý ; cơ_quan tổ_chức thực_hiện ; cơ_quan đồng tổ_chức thực_hiện ; một_số cơ_quan phối_hợp. Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về Ban Tổ_chức Techmart như sau : Ban Tổ_chức Techmart_Căn_cứ vào quy_mô và yêu_cầu thực_tế , cơ_quan tổ_chức thực_hiện Techmart tham_mưu đề_xuất thành_lập Ban tổ_chức Techmart trình cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý có thẩm_quyền ra quyết_định . 1 . Thành_phần của Ban Tổ_chức Techmart gồm đại_diện lãnh_đạo : cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý ; các cơ_quan đồng chỉ_đạo , quản_lý ; cơ_quan tổ_chức thực_hiện ; cơ_quan đồng tổ_chức thực_hiện ; một_số cơ_quan phối_hợp . 2 . Trưởng Ban Tổ_chức Techmart được quy_định như sau : a ) Trưởng Ban Tổ_chức Techmart Việt_Nam tổ_chức ở quy_mô cả nước là lãnh_đạo Bộ Khoa_học và Công_nghệ ; b ) Trưởng Ban Tổ_chức Techmart Việt_Nam tổ_chức ở quy_mô vùng là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_cai tổ_chức ; c ) Trưởng Ban tổ_chức Techmart địa_phương là lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương hoặc uỷ_quyền cho lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ . 3 . Ban Tổ_chức có_thể thành_lập các tiểu_ban : a ) Tổ_chức - lễ_tân ; b ) Thông_tin tuyên_truyền ; c ) Nội_dung ; d ) Cơ_sở vật_chất - kỹ_thuật ; đ ) Tài_chính và vận_động tài_trợ ; e ) Khen_thưởng ; g ) Các tiểu_ban khác . 4 . Ban Tổ_chức Techmart và các tiểu_ban tự giải_thể sau khi Techmart kết_thúc . 5 . Chi_phí hoạt_động của Ban Tổ_chức Techmart được trích từ kinh_phí tổ_chức Techmart . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị gồm đại_diện lãnh_đạo : Cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý ; các cơ_quan đồng chỉ_đạo , quản_lý ; cơ_quan tổ_chức thực_hiện ; cơ_quan đồng tổ_chức thực_hiện ; một_số cơ_quan phối_hợp . Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị ( Hình từ Internet ) | 16,737 | |
Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về thông_tin tuyên_truyền như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức T: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN, có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart 1. Tổ_chức - lễ_tân Công_tác tổ_chức - lễ_tân gồm các nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và trình_duyệt Đề_án tổ_chức Techmart ; b ) Chuẩn_bị thông_báo liên_tịch và thư mời tham_gia Techmart, tờ giới_thiệu về Techmart ; c ) Xây_dựng kịch_bản lễ khai_mạc, bế_mạc, tổng_kết Techmart ; d ) Thiết_kế và in các loại giấy mời khai_mạc, bế_mạc, tham_quan Techmart, các loại thẻ ( Ban Tổ_chức, đơn_vị tham_gia, bảo_vệ ), giấy chứng_nhận, phù_điêu xác_nhận tham_gia Techmart ; 2. Thông_tin, tuyên_truyền Công_tác thông_tin tuyên_truyền bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Chuẩn_bị nội_dung và tư_liệu tuyên_truyền : Soạn_thảo thông_cáo báo_chí, thiết_kế và in_ấn tài_liệu giới_thiệu, quảng_cáo, áp_phích, băng-rôn, xây_dựng chương_trình quảng_cáo, tuyên_truyền ; b ) Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn, cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart 1 . Tổ_chức - lễ_tân Công_tác tổ_chức - lễ_tân gồm các nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và trình_duyệt Đề_án tổ_chức Techmart ; b ) Chuẩn_bị thông_báo liên_tịch và thư mời tham_gia Techmart , tờ giới_thiệu về Techmart ; c ) Xây_dựng kịch_bản lễ khai_mạc , bế_mạc , tổng_kết Techmart ; d ) Thiết_kế và in các loại giấy mời khai_mạc , bế_mạc , tham_quan Techmart , các loại thẻ ( Ban Tổ_chức , đơn_vị tham_gia , bảo_vệ ) , giấy chứng_nhận , phù_điêu xác_nhận tham_gia Techmart ; 2 . Thông_tin , tuyên_truyền Công_tác thông_tin tuyên_truyền bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Chuẩn_bị nội_dung và tư_liệu tuyên_truyền : Soạn_thảo thông_cáo báo_chí , thiết_kế và in_ấn tài_liệu giới_thiệu , quảng_cáo , áp_phích , băng-rôn , xây_dựng chương_trình quảng_cáo , tuyên_truyền ; b ) Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn , cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn báo_chí tại Techmart . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về thông_tin tuyên_truyền như sau : - Chuẩn_bị nội_dung và tư_liệu tuyên_truyền : Soạn_thảo thông_cáo báo_chí , thiết_kế và in_ấn tài_liệu giới_thiệu , quảng_cáo , áp_phích , băng-rôn , xây_dựng chương_trình quảng_cáo , tuyên_truyền ; - Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn , cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn báo_chí tại Techmart . | 16,738 | |
Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về thông_tin tuyên_truyền như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức T: ... , xây_dựng chương_trình quảng_cáo, tuyên_truyền ; b ) Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn, cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn báo_chí tại Techmart. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về thông_tin tuyên_truyền như sau : - Chuẩn_bị nội_dung và tư_liệu tuyên_truyền : Soạn_thảo thông_cáo báo_chí, thiết_kế và in_ấn tài_liệu giới_thiệu, quảng_cáo, áp_phích, băng-rôn, xây_dựng chương_trình quảng_cáo, tuyên_truyền ; - Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn, cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn báo_chí tại Techmart. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart 1 . Tổ_chức - lễ_tân Công_tác tổ_chức - lễ_tân gồm các nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng và trình_duyệt Đề_án tổ_chức Techmart ; b ) Chuẩn_bị thông_báo liên_tịch và thư mời tham_gia Techmart , tờ giới_thiệu về Techmart ; c ) Xây_dựng kịch_bản lễ khai_mạc , bế_mạc , tổng_kết Techmart ; d ) Thiết_kế và in các loại giấy mời khai_mạc , bế_mạc , tham_quan Techmart , các loại thẻ ( Ban Tổ_chức , đơn_vị tham_gia , bảo_vệ ) , giấy chứng_nhận , phù_điêu xác_nhận tham_gia Techmart ; 2 . Thông_tin , tuyên_truyền Công_tác thông_tin tuyên_truyền bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Chuẩn_bị nội_dung và tư_liệu tuyên_truyền : Soạn_thảo thông_cáo báo_chí , thiết_kế và in_ấn tài_liệu giới_thiệu , quảng_cáo , áp_phích , băng-rôn , xây_dựng chương_trình quảng_cáo , tuyên_truyền ; b ) Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn , cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn báo_chí tại Techmart . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về thông_tin tuyên_truyền như sau : - Chuẩn_bị nội_dung và tư_liệu tuyên_truyền : Soạn_thảo thông_cáo báo_chí , thiết_kế và in_ấn tài_liệu giới_thiệu , quảng_cáo , áp_phích , băng-rôn , xây_dựng chương_trình quảng_cáo , tuyên_truyền ; - Tổ_chức họp_báo và triển_khai công_tác tuyên_truyền trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Tổ_chức công_tác chỉ_dẫn , cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan thông_tấn báo_chí tại Techmart . | 16,739 | |
Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức T: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN, có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart … 3. Chuẩn_bị nội_dung Công_tác chuẩn_bị nội_dung bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ, thiết_bị chào_bán và tìm mua ; b ) Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức, cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; c ) Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ, thiết_bị chào_bán tại Techmart ; d ) Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ, thiết_bị ; đ ) Điều_tra, khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ, thiết_bị ; e ) Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ, thiết_bị ; g ) Kết_nối cung và cầu về công_nghệ, thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ, hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; h ) Xác_định chủ_đề, chuẩn_bị nội_dung, thành_phần tham_gia các hội_thảo, diễn_đàn, giao_lưu tại Techmart ; i ) Xác_định các nội_dung và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart … 3 . Chuẩn_bị nội_dung Công_tác chuẩn_bị nội_dung bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ , thiết_bị chào_bán và tìm mua ; b ) Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức , cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; c ) Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ , thiết_bị chào_bán tại Techmart ; d ) Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ , thiết_bị ; đ ) Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ , thiết_bị ; e ) Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; g ) Kết_nối cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ , hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; h ) Xác_định chủ_đề , chuẩn_bị nội_dung , thành_phần tham_gia các hội_thảo , diễn_đàn , giao_lưu tại Techmart ; i ) Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart . Chuẩn_bị đơn_vị , đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; k ) Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như sau : - Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ , thiết_bị chào_bán và tìm mua ; - Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức , cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; - Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ , thiết_bị chào_bán tại Techmart ; - Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ , thiết_bị ; - Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ , thiết_bị ; - Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; - Kết_nối cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ , hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; - Xác_định chủ_đề , chuẩn_bị nội_dung , thành_phần tham_gia các hội_thảo , diễn_đàn , giao_lưu tại Techmart ; - Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart . Chuẩn_bị đơn_vị , đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; - Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 16,740 | |
Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức T: ... có_thể ký_kết tại Techmart ; h ) Xác_định chủ_đề, chuẩn_bị nội_dung, thành_phần tham_gia các hội_thảo, diễn_đàn, giao_lưu tại Techmart ; i ) Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart. Chuẩn_bị đơn_vị, đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; k ) Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như sau : - Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ, thiết_bị chào_bán và tìm mua ; - Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức, cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; - Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ, thiết_bị chào_bán tại Techmart ; - Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ, thiết_bị ; - Điều_tra, khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ, thiết_bị ; - Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ, thiết_bị ; - Kết_nối cung và cầu về công_nghệ, thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart … 3 . Chuẩn_bị nội_dung Công_tác chuẩn_bị nội_dung bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ , thiết_bị chào_bán và tìm mua ; b ) Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức , cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; c ) Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ , thiết_bị chào_bán tại Techmart ; d ) Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ , thiết_bị ; đ ) Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ , thiết_bị ; e ) Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; g ) Kết_nối cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ , hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; h ) Xác_định chủ_đề , chuẩn_bị nội_dung , thành_phần tham_gia các hội_thảo , diễn_đàn , giao_lưu tại Techmart ; i ) Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart . Chuẩn_bị đơn_vị , đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; k ) Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như sau : - Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ , thiết_bị chào_bán và tìm mua ; - Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức , cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; - Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ , thiết_bị chào_bán tại Techmart ; - Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ , thiết_bị ; - Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ , thiết_bị ; - Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; - Kết_nối cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ , hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; - Xác_định chủ_đề , chuẩn_bị nội_dung , thành_phần tham_gia các hội_thảo , diễn_đàn , giao_lưu tại Techmart ; - Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart . Chuẩn_bị đơn_vị , đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; - Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 16,741 | |
Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức T: ... thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ, thiết_bị ; - Kết_nối cung và cầu về công_nghệ, thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ, hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; - Xác_định chủ_đề, chuẩn_bị nội_dung, thành_phần tham_gia các hội_thảo, diễn_đàn, giao_lưu tại Techmart ; - Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart. Chuẩn_bị đơn_vị, đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; - Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_chế Chợ công_nghệ và thiết_bị ban_hành kèm theo Quyết_định 15/2007/QĐ-BKHCN , có quy_định về nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart như sau : Nhiệm_vụ của Ban Tổ_chức Techmart … 3 . Chuẩn_bị nội_dung Công_tác chuẩn_bị nội_dung bao_gồm các nhiệm_vụ : a ) Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ , thiết_bị chào_bán và tìm mua ; b ) Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức , cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; c ) Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ , thiết_bị chào_bán tại Techmart ; d ) Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ , thiết_bị ; đ ) Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ , thiết_bị ; e ) Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; g ) Kết_nối cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ , hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; h ) Xác_định chủ_đề , chuẩn_bị nội_dung , thành_phần tham_gia các hội_thảo , diễn_đàn , giao_lưu tại Techmart ; i ) Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart . Chuẩn_bị đơn_vị , đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; k ) Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Tổ_chức Chợ công_nghệ và thiết_bị có nhiệm_vụ về chuẩn_bị nội_dung như sau : - Soạn_thảo và in_ấn các biểu_mẫu về công_nghệ , thiết_bị chào_bán và tìm mua ; - Tổ_chức các hội_nghị giới_thiệu Techmart đối_với các tổ_chức , cá_nhân dự_kiến mời tham_gia ; - Thu_thập thông_tin chi_tiết về công_nghệ , thiết_bị chào_bán tại Techmart ; - Biên_soạn và in_ấn Catalô giới_thiệu và tra_cứu về công_nghệ , thiết_bị ; - Điều_tra , khảo_sát nhu_cầu tìm mua công_nghệ , thiết_bị ; - Xử_lý thông_tin và cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; - Kết_nối cung và cầu về công_nghệ , thiết_bị ; lập danh_sách các kết_nối cung - cầu và các biên_bản ghi_nhớ , hợp_đồng có_thể ký_kết tại Techmart ; - Xác_định chủ_đề , chuẩn_bị nội_dung , thành_phần tham_gia các hội_thảo , diễn_đàn , giao_lưu tại Techmart ; - Xác_định các nội_dung và lĩnh_vực ưu_tiên cần tư_vấn tại Techmart . Chuẩn_bị đơn_vị , đội_ngũ chuyên_gia tham_gia hoạt_động tư_vấn tại Techmart ; - Xây_dựng báo_cáo tổng_kết Techmart gửi về cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 16,742 | |
Thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng dựa trên nguyên_tắc gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo điểm đ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Phân_loại giếng không sử_dụng để xử_lý , trám lấp 3 . Đối_với các giếng không sử_dụng không thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , bao_gồm : ... đ ) Giếng tồn_tại trên thực_tế nhưng không sử_dụng và không xác_định được chủ giếng ; .... Theo Điều 3 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Nguyên_tắc xử_lý , trám lấp giếng không sử_dụng 1 . Phải bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , ngăn_chặn nước , chất bẩn từ trên mặt_đất xâm_nhập vào các tầng chứa nước và sự lưu_thông giữa các tầng , lớp chứa nước khác nhau qua giếng . 2 . Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , chống suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước dưới đất . Theo đó , thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng dựa trên nguyên_tắc sau : - Phải bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , ngăn_chặn nước , chất bẩn từ trên mặt_đất xâm_nhập vào các tầng chứa nước và sự lưu_thông giữa các tầng , lớp chứa nước khác nhau qua giếng . - Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , chống suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước dưới đất . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo điểm đ khoản 3 Điều 4 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_loại giếng không sử_dụng để xử_lý , trám lấp 3 . Đối_với các giếng không sử_dụng không thuộc các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , bao_gồm : ... đ ) Giếng tồn_tại trên thực_tế nhưng không sử_dụng và không xác_định được chủ giếng ; .... Theo Điều 3 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Nguyên_tắc xử_lý , trám lấp giếng không sử_dụng 1 . Phải bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , ngăn_chặn nước , chất bẩn từ trên mặt_đất xâm_nhập vào các tầng chứa nước và sự lưu_thông giữa các tầng , lớp chứa nước khác nhau qua giếng . 2 . Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , chống suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước dưới đất . Theo đó , thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng dựa trên nguyên_tắc sau : - Phải bảo_đảm thực_hiện kịp_thời , ngăn_chặn nước , chất bẩn từ trên mặt_đất xâm_nhập vào các tầng chứa nước và sự lưu_thông giữa các tầng , lớp chứa nước khác nhau qua giếng . - Tuân_thủ các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn , chống suy_thoái , cạn_kiệt nguồn nước dưới đất . | 16,743 | |
Công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện thế_nào ? | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan, lỗ khoan không sử_dụng.... 2. Việc thi_công trám lấp giếng_khoan, lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước, gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa, gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit, sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết, trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên, gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước, trương nở tương_đương với sét tự_nhiên. Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất. b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan, lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công, công_nghệ, thiết_bị trám lấp phù_hợp ; | None | 1 | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện như sau : ( 1 ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . ( 2 ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp giếng phù_hợp ; - Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; - Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; - Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . | 16,744 | |
Công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện thế_nào ? | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ống nhỏ nhất. b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan, lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công, công_nghệ, thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra, đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu, đường_kính, xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra, đánh_giá khả_năng rút, nhổ cột ống giếng. Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút, nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục, không gián_đoạn.... Theo đó, công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện như sau : ( 1 ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước, gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa, gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit, sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông | None | 1 | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện như sau : ( 1 ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . ( 2 ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp giếng phù_hợp ; - Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; - Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; - Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . | 16,745 | |
Công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện thế_nào ? | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit, sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết, trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên, gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước, trương nở tương_đương với sét tự_nhiên. Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất. ( 2 ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan, lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công, công_nghệ, thiết_bị trám lấp giếng phù_hợp ; - Kiểm_tra, đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu, đường_kính, xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; - Kiểm_tra, đánh_giá khả_năng rút, nhổ cột ống giếng. Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút, nhổ cột ống giếng ; - Chuẩn_bị các | None | 1 | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện như sau : ( 1 ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . ( 2 ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp giếng phù_hợp ; - Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; - Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; - Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . | 16,746 | |
Công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện thế_nào ? | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút, nhổ cột ống giếng ; - Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục, không gián_đoạn. | None | 1 | Theo điểm a , điểm b khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . b ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp phù_hợp ; Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng được thực_hiện như sau : ( 1 ) Vật_liệu trám lấp phải có tính thấm nước kém hoặc không thấm nước , gồm hỗn_hợp vữa hoặc vật_liệu dạng viên như sau : Hỗn_hợp vữa , gồm : vữa xi_măng ; vữa xi_măng trộn với sét tự_nhiên hoặc bentonit ; vữa bentonit , sét tự_nhiên ; vữa được trộn bằng các vật_liệu khác có tính_chất đông kết , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên ; Vật_liệu dạng viên , gồm : sét tự_nhiên dạng viên ; vật_liệu dạng viên khác có tính_chất thấm nước , trương nở tương_đương với sét tự_nhiên . Vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm có dạng hình cầu và kích_thước không lớn hơn 0,25 lần đường_kính nhỏ nhất của giếng_khoan hoặc đường_kính trong của đoạn ống nhỏ nhất . ( 2 ) Chuẩn_bị trám lấp giếng : - Căn_cứ điều_kiện cụ_thể từng giếng_khoan , lựa_chọn vật_liệu trám lấp và biện_pháp thi_công , công_nghệ , thiết_bị trám lấp giếng phù_hợp ; - Kiểm_tra , đánh_giá hiện_trạng của giếng_khoan ; đo chiều sâu , đường_kính , xác_định đường_kính nhỏ nhất và đánh_giá mức_độ thông_thoáng của giếng_khoan ; - Kiểm_tra , đánh_giá khả_năng rút , nhổ cột ống giếng . Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng thì chuẩn_bị thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp để bảo_đảm việc trám lấp được thực_hiện đồng_thời với quá_trình rút , nhổ cột ống giếng ; - Chuẩn_bị các điều_kiện để bảo_đảm quá_trình trám lấp giếng được thực_hiện liên_tục , không gián_đoạn . | 16,747 | |
Thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan, lỗ khoan không sử_dụng.... 2. Việc thi_công trám lấp giếng_khoan, lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau :... c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn, từ dưới lên trên, bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ, thiết_bị phù_hợp, không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ, khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Việc thi_công trám lấp giếng phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; - Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp giếng ; - Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp giếng không quá 10 m ; - Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp giếng . | 16,748 | |
Thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ, khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm, nén vật_liệu bằng dụng_cụ, thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng, thì phải rút, nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp. Việc rút, nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn, phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp, chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan. Theo đó, thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Việc thi_công trám lấp giếng phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn, từ dưới lên trên, bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Việc thi_công trám lấp giếng phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; - Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp giếng ; - Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp giếng không quá 10 m ; - Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp giếng . | 16,749 | |
Thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn, từ dưới lên trên, bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; - Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ, thiết_bị phù_hợp, không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp giếng ; - Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ, khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm, nén vật_liệu bằng dụng_cụ, thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp giếng không quá 10 m ; - Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng, thì phải rút, nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp. Việc rút, nhổ cột ống phải thực_hiện | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Việc thi_công trám lấp giếng phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; - Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp giếng ; - Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp giếng không quá 10 m ; - Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp giếng . | 16,750 | |
Thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : ... ; - Trường_hợp rút, nhổ được cột ống giếng, thì phải rút, nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp. Việc rút, nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn, phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp, chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp giếng. | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 10 Thông_tư 72/2017/TT-BTNMT quy_định như sau : Yêu_cầu kỹ_thuật thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng .... 2 . Việc thi_công trám lấp giếng_khoan , lỗ khoan không sử_dụng quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : ... c ) Thi_công trám lấp giếng : Việc thi_công trám lấp phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp ; Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp không quá 10 m ; Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp và bảo_đảm đất_đá không sập lở vào giếng trước khi vật_liệu lấp đầy đoạn giếng_khoan . Theo đó , thực_hiện thi_công trám lấp giếng không xác_định được chủ giếng cần đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Việc thi_công trám lấp giếng phải bảo_đảm giếng_khoan được lấp đầy bằng các vật_liệu trám lấp ở trạng_thái đông kết ; thực_hiện trám lấp theo từng đoạn , từ dưới lên trên , bắt_đầu từ đáy giếng ; ít_nhất 10m trên cùng của giếng phải được trám lấp bằng hỗn_hợp vữa ; miệng giếng phải được đổ bê_tông với kích_thước không nhỏ hơn 0,3 m kể từ miệng giếng_khoan ; - Trường_hợp sử_dụng hỗn_hợp vữa dạng lỏng phải bảo_đảm vữa được dẫn qua ống tới độ sâu của từng đoạn trám lấp bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp , không đổ vữa trực_tiếp qua miệng giếng ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp tuỳ_thuộc điều_kiện của từng giếng_khoan và khả_năng thực_tế của thiết_bị trám lấp giếng ; - Trường_hợp sử_dụng vật_liệu dạng viên phải bảo_đảm không tạo thành " nút " ở trong giếng ; vật_liệu được đổ từ_từ , khối_lượng phù_hợp với thể_tích của từng đoạn ; kết_thúc mỗi đoạn trám lấp phải đầm , nén vật_liệu bằng dụng_cụ , thiết_bị phù_hợp ; chiều dài mỗi đoạn trám lấp giếng không quá 10 m ; - Trường_hợp rút , nhổ được cột ống giếng , thì phải rút , nhổ cột ống đó trong quá_trình trám lấp . Việc rút , nhổ cột ống phải thực_hiện theo từng đoạn , phù_hợp với chiều dài mỗi đoạn trám lấp , chân của cột ống giếng luôn nằm trong lớp vật_liệu trám lấp giếng . | 16,751 | |
Lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP 1. Điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP bao_gồm : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; b ) Thuộc lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Luật này và đáp_ứng quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này ; c ) Không trùng_lặp với dự_án PPP đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án ; d ) Có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác ; đ ) Có khả_năng bố_trí vốn nhà_nước trong trường_hợp có nhu_cầu sử_dụng vốn nhà_nước.... Tại khoản 10 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích như sau : Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( Public_Private_Partnership - sau đây gọi là đầu_tư theo phương_thức PPP ) là phương_thức đầu_tư được thực_hiện trên cơ_sở hợp_tác có thời_hạn giữa Nhà_nước và nhà_đầu_tư tư_nhân thông_qua việc ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP nhằm thu_hút nhà_đầu_tư tư_nhân tham_gia dự_án PPP. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP 1 . Điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP bao_gồm : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; b ) Thuộc lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Luật này và đáp_ứng quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này ; c ) Không trùng_lặp với dự_án PPP đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án ; d ) Có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác ; đ ) Có khả_năng bố_trí vốn nhà_nước trong trường_hợp có nhu_cầu sử_dụng vốn nhà_nước . ... Tại khoản 10 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích như sau : Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( Public_Private_Partnership - sau đây gọi là đầu_tư theo phương_thức PPP ) là phương_thức đầu_tư được thực_hiện trên cơ_sở hợp_tác có thời_hạn giữa Nhà_nước và nhà_đầu_tư tư_nhân thông_qua việc ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP nhằm thu_hút nhà_đầu_tư tư_nhân tham_gia dự_án PPP . Như_vậy , điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP gồm : - Sự cần_thiết đầu_tư ; - Thuộc lĩnh_vực đầu_tư theo phương_thức PPP và đáp_ứng quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu của dự_án PPP ; - Không trùng_lặp với dự_án PPP đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án ; - Có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác ; - Có khả_năng bố_trí vốn nhà_nước trong trường_hợp có nhu_cầu sử_dụng vốn nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 16,752 | |
Lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP cần đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án : ... là phương_thức đầu_tư được thực_hiện trên cơ_sở hợp_tác có thời_hạn giữa Nhà_nước và nhà_đầu_tư tư_nhân thông_qua việc ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP nhằm thu_hút nhà_đầu_tư tư_nhân tham_gia dự_án PPP. Như_vậy, điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP gồm : - Sự cần_thiết đầu_tư ; - Thuộc lĩnh_vực đầu_tư theo phương_thức PPP và đáp_ứng quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu của dự_án PPP ; - Không trùng_lặp với dự_án PPP đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án ; - Có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác ; - Có khả_năng bố_trí vốn nhà_nước trong trường_hợp có nhu_cầu sử_dụng vốn nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định về lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP 1 . Điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP bao_gồm : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; b ) Thuộc lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều 4 của Luật này và đáp_ứng quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 của Luật này ; c ) Không trùng_lặp với dự_án PPP đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án ; d ) Có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác ; đ ) Có khả_năng bố_trí vốn nhà_nước trong trường_hợp có nhu_cầu sử_dụng vốn nhà_nước . ... Tại khoản 10 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích như sau : Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( Public_Private_Partnership - sau đây gọi là đầu_tư theo phương_thức PPP ) là phương_thức đầu_tư được thực_hiện trên cơ_sở hợp_tác có thời_hạn giữa Nhà_nước và nhà_đầu_tư tư_nhân thông_qua việc ký_kết và thực_hiện hợp_đồng dự_án PPP nhằm thu_hút nhà_đầu_tư tư_nhân tham_gia dự_án PPP . Như_vậy , điều_kiện lựa_chọn dự_án để đầu_tư theo phương_thức PPP gồm : - Sự cần_thiết đầu_tư ; - Thuộc lĩnh_vực đầu_tư theo phương_thức PPP và đáp_ứng quy_mô tổng mức đầu_tư tối_thiểu của dự_án PPP ; - Không trùng_lặp với dự_án PPP đã có quyết_định chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định phê_duyệt dự_án ; - Có lợi_thế so với các hình_thức đầu_tư khác ; - Có khả_năng bố_trí vốn nhà_nước trong trường_hợp có nhu_cầu sử_dụng vốn nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 16,753 | |
Lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP... 2. Căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm : a ) Chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Quy_định của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; c ) Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan.... Tại khoản 1, khoản 9 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích như sau : Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi là tài_liệu trình_bày các nội_dung nghiên_cứu sơ_bộ về sự cần_thiết, tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ), làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư... Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng, vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng, hiện_đại_hoá, vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành, kinh_doanh công_trình | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP ... 2 . Căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm : a ) Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; c ) Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan . ... Tại khoản 1 , khoản 9 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích như sau : Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi là tài_liệu trình_bày các nội_dung nghiên_cứu sơ_bộ về sự cần_thiết , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ) , làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư ... Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng , hiện_đại_hoá , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có . Theo đó , căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi gồm : - Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; - Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan . | 16,754 | |
Lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo, nâng_cấp, mở_rộng, hiện_đại_hoá, vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành, kinh_doanh công_trình, hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có. Theo đó, căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi gồm : - Chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Quy_định của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; - Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP ... 2 . Căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm : a ) Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; c ) Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan . ... Tại khoản 1 , khoản 9 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 giải_thích như sau : Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi là tài_liệu trình_bày các nội_dung nghiên_cứu sơ_bộ về sự cần_thiết , tính khả_thi và hiệu_quả của dự_án đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( sau đây gọi là dự_án PPP ) , làm cơ_sở để cấp có thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư ... Dự_án PPP là tập_hợp các đề_xuất có liên_quan đến việc đầu_tư để cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công thông_qua việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động sau đây : a ) Xây_dựng , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng ; b ) Cải_tạo , nâng_cấp , mở_rộng , hiện_đại_hoá , vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; c ) Vận_hành , kinh_doanh công_trình , hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng sẵn có . Theo đó , căn_cứ lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi gồm : - Chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia và quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; - Quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến lĩnh_vực đầu_tư của dự_án ; - Các văn_bản pháp_lý khác có liên_quan . | 16,755 | |
Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP gồm những nội_dung chủ_yếu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP... 3. Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP đối_với cộng_đồng, dân_cư trong phạm_vi dự_án ; b ) Mục_tiêu ; dự_kiến quy_mô, địa_điểm, thời_gian thực_hiện dự_án, nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; c ) Phương_án thiết_kế sơ_bộ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng, pháp_luật khác có liên_quan đối_với dự_án không có cấu phần xây_dựng ; thuyết_minh sơ_bộ về phương_án kỹ_thuật, công_nghệ ; sơ_bộ phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) ; d ) Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường như đối_với dự_án đầu_tư công ; đ ) Sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến sử_dụng vốn nhà_nước trong dự_án ( nếu có ) ; dự_kiến phương_thức thanh_toán cho nhà_đầu_tư đối_với dự_án áp_dụng loại hợp_đồng BTL, hợp_đồng BLT ; e ) Dự_kiến loại hợp_đồng dự_án PPP | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP ... 3 . Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP đối_với cộng_đồng , dân_cư trong phạm_vi dự_án ; b ) Mục_tiêu ; dự_kiến quy_mô , địa_điểm , thời_gian thực_hiện dự_án , nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; c ) Phương_án thiết_kế sơ_bộ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng , pháp_luật khác có liên_quan đối_với dự_án không có cấu phần xây_dựng ; thuyết_minh sơ_bộ về phương_án kỹ_thuật , công_nghệ ; sơ_bộ phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) ; d ) Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường như đối_với dự_án đầu_tư công ; đ ) Sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến sử_dụng vốn nhà_nước trong dự_án ( nếu có ) ; dự_kiến phương_thức thanh_toán cho nhà_đầu_tư đối_với dự_án áp_dụng loại hợp_đồng BTL , hợp_đồng BLT ; e ) Dự_kiến loại hợp_đồng dự_án PPP ; các hình_thức ưu_đãi , bảo_đảm đầu_tư ; cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu . | 16,756 | |
Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP gồm những nội_dung chủ_yếu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... vốn nhà_nước trong dự_án ( nếu có ) ; dự_kiến phương_thức thanh_toán cho nhà_đầu_tư đối_với dự_án áp_dụng loại hợp_đồng BTL, hợp_đồng BLT ; e ) Dự_kiến loại hợp_đồng dự_án PPP ; các hình_thức ưu_đãi, bảo_đảm đầu_tư ; cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu. Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP... 3. Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP đối_với cộng_đồng, dân_cư trong phạm_vi dự_án ; b ) Mục_tiêu ; dự_kiến quy_mô, địa_điểm, thời_gian thực_hiện dự_án, nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; c ) Phương_án thiết_kế sơ_bộ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng, pháp_luật khác có liên_quan đối_với dự_án không có cấu phần xây_dựng ; thuyết_minh sơ_bộ về phương_án kỹ_thuật, công_nghệ ; sơ_bộ phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) ; d ) Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường như đối_với dự_án đầu_tư công ; đ ) Sơ_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP ... 3 . Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP đối_với cộng_đồng , dân_cư trong phạm_vi dự_án ; b ) Mục_tiêu ; dự_kiến quy_mô , địa_điểm , thời_gian thực_hiện dự_án , nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; c ) Phương_án thiết_kế sơ_bộ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng , pháp_luật khác có liên_quan đối_với dự_án không có cấu phần xây_dựng ; thuyết_minh sơ_bộ về phương_án kỹ_thuật , công_nghệ ; sơ_bộ phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) ; d ) Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường như đối_với dự_án đầu_tư công ; đ ) Sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến sử_dụng vốn nhà_nước trong dự_án ( nếu có ) ; dự_kiến phương_thức thanh_toán cho nhà_đầu_tư đối_với dự_án áp_dụng loại hợp_đồng BTL , hợp_đồng BLT ; e ) Dự_kiến loại hợp_đồng dự_án PPP ; các hình_thức ưu_đãi , bảo_đảm đầu_tư ; cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu . | 16,757 | |
Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP gồm những nội_dung chủ_yếu gì ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : ... ; d ) Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường như đối_với dự_án đầu_tư công ; đ ) Sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến sử_dụng vốn nhà_nước trong dự_án ( nếu có ) ; dự_kiến phương_thức thanh_toán cho nhà_đầu_tư đối_với dự_án áp_dụng loại hợp_đồng BTL, hợp_đồng BLT ; e ) Dự_kiến loại hợp_đồng dự_án PPP ; các hình_thức ưu_đãi, bảo_đảm đầu_tư ; cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 14 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn dự_án và lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi dự_án PPP ... 3 . Báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Sự cần_thiết đầu_tư ; lợi_thế đầu_tư theo phương_thức PPP so với các hình_thức đầu_tư khác ; tác_động của việc thực_hiện dự_án theo phương_thức PPP đối_với cộng_đồng , dân_cư trong phạm_vi dự_án ; b ) Mục_tiêu ; dự_kiến quy_mô , địa_điểm , thời_gian thực_hiện dự_án , nhu_cầu sử_dụng đất và tài_nguyên khác ; c ) Phương_án thiết_kế sơ_bộ theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với dự_án có cấu phần xây_dựng , pháp_luật khác có liên_quan đối_với dự_án không có cấu phần xây_dựng ; thuyết_minh sơ_bộ về phương_án kỹ_thuật , công_nghệ ; sơ_bộ phân_chia dự_án thành_phần ( nếu có ) ; d ) Đánh_giá sơ_bộ hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của dự_án ; đánh_giá sơ_bộ tác_động môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường như đối_với dự_án đầu_tư công ; đ ) Sơ_bộ tổng mức đầu_tư ; đánh_giá sơ_bộ phương_án tài_chính của dự_án ; dự_kiến sử_dụng vốn nhà_nước trong dự_án ( nếu có ) ; dự_kiến phương_thức thanh_toán cho nhà_đầu_tư đối_với dự_án áp_dụng loại hợp_đồng BTL , hợp_đồng BLT ; e ) Dự_kiến loại hợp_đồng dự_án PPP ; các hình_thức ưu_đãi , bảo_đảm đầu_tư ; cơ_chế chia_sẻ phần giảm doanh_thu . | 16,758 | |
Cơ_sở vắt sữa phải được đặt ở địa_điểm nào mới phù_hợp ? Yêu_cầu về thiết_kế và bố_trí ra sao ? | Theo Mục 2.2.1 , Mục 2.2.2 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về địa_điểm đối_với cơ_sở vắt sữa : phải xây_dựng khu_vực vắt sữa tại địa_điểm tách_biệt với khu_vực chuồng nuôi động_vật vắt sữa, cách xa nguồn ô_nhiễm, có đường đi thuận_tiện cho việc đi_lại cho động_vật khai_thác sữa và vận_chuyển sữa. ( 2 ) Yêu_cầu về thiết_kế và bố_trí đối_với cơ_sở vắt sữa : - Cơ_sở vắt sữa phải có hố sát_trùng bảo_đảm yêu_cầu kỹ_thuật tại cổng ra vào và ở các khu_vực khác như : khu rửa dụng_cụ chứa sữa, khu lấy mẫu xét_nghiệm nhanh ; - Sàn khu_vực vắt sữa phải làm bằng vật_liệu bền, không thấm nước, phẳng chống trơn trượt, dễ làm sạch và khử_trùng, bảo_đảm thoát nước tốt và không đọng nước trên sàn ; - Nơi vắt sữa phải có có hệ_thống thanh ngáng, giá cố_định để đảm_bảo an_toàn cho người vắt sữa đối_với khu_vực vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa bò hoặc trâu ; - Cơ_sở vắt sữa phải có | None | 1 | Theo Mục 2.2.1 , Mục 2.2.2 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về địa_điểm đối_với cơ_sở vắt sữa : phải xây_dựng khu_vực vắt sữa tại địa_điểm tách_biệt với khu_vực chuồng nuôi động_vật vắt sữa , cách xa nguồn ô_nhiễm , có đường đi thuận_tiện cho việc đi_lại cho động_vật khai_thác sữa và vận_chuyển sữa . ( 2 ) Yêu_cầu về thiết_kế và bố_trí đối_với cơ_sở vắt sữa : - Cơ_sở vắt sữa phải có hố sát_trùng bảo_đảm yêu_cầu kỹ_thuật tại cổng ra vào và ở các khu_vực khác như : khu rửa dụng_cụ chứa sữa , khu lấy mẫu xét_nghiệm nhanh ; - Sàn khu_vực vắt sữa phải làm bằng vật_liệu bền , không thấm nước , phẳng chống trơn trượt , dễ làm sạch và khử_trùng , bảo_đảm thoát nước tốt và không đọng nước trên sàn ; - Nơi vắt sữa phải có có hệ_thống thanh ngáng , giá cố_định để đảm_bảo an_toàn cho người vắt sữa đối_với khu_vực vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa bò hoặc trâu ; - Cơ_sở vắt sữa phải có bồn rửa tay trước khi vào khu_vực vắt sữa , thùng chứa chất thải phải đặt ở ngoài khu_vực vắt sữa ; - Cơ_sở vắt sữa phải phải có khu riêng_biệt để các dụng_cụ , thùng , xô đựng sữa , vắt sữa , khăn lau vú , khăn lọc , ca hoặc cốc nhúng vú … Cơ_sở vắt sữa ( Hình từ Internet ) | 16,759 | |
Cơ_sở vắt sữa phải được đặt ở địa_điểm nào mới phù_hợp ? Yêu_cầu về thiết_kế và bố_trí ra sao ? | Theo Mục 2.2.1 , Mục 2.2.2 QCVN 15 1: ... có hệ_thống thanh ngáng, giá cố_định để đảm_bảo an_toàn cho người vắt sữa đối_với khu_vực vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa bò hoặc trâu ; - Cơ_sở vắt sữa phải có bồn rửa tay trước khi vào khu_vực vắt sữa, thùng chứa chất thải phải đặt ở ngoài khu_vực vắt sữa ; - Cơ_sở vắt sữa phải phải có khu riêng_biệt để các dụng_cụ, thùng, xô đựng sữa, vắt sữa, khăn lau vú, khăn lọc, ca hoặc cốc nhúng vú … Cơ_sở vắt sữa ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 2.2.1 , Mục 2.2.2 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT có quy_định như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về địa_điểm đối_với cơ_sở vắt sữa : phải xây_dựng khu_vực vắt sữa tại địa_điểm tách_biệt với khu_vực chuồng nuôi động_vật vắt sữa , cách xa nguồn ô_nhiễm , có đường đi thuận_tiện cho việc đi_lại cho động_vật khai_thác sữa và vận_chuyển sữa . ( 2 ) Yêu_cầu về thiết_kế và bố_trí đối_với cơ_sở vắt sữa : - Cơ_sở vắt sữa phải có hố sát_trùng bảo_đảm yêu_cầu kỹ_thuật tại cổng ra vào và ở các khu_vực khác như : khu rửa dụng_cụ chứa sữa , khu lấy mẫu xét_nghiệm nhanh ; - Sàn khu_vực vắt sữa phải làm bằng vật_liệu bền , không thấm nước , phẳng chống trơn trượt , dễ làm sạch và khử_trùng , bảo_đảm thoát nước tốt và không đọng nước trên sàn ; - Nơi vắt sữa phải có có hệ_thống thanh ngáng , giá cố_định để đảm_bảo an_toàn cho người vắt sữa đối_với khu_vực vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa bò hoặc trâu ; - Cơ_sở vắt sữa phải có bồn rửa tay trước khi vào khu_vực vắt sữa , thùng chứa chất thải phải đặt ở ngoài khu_vực vắt sữa ; - Cơ_sở vắt sữa phải phải có khu riêng_biệt để các dụng_cụ , thùng , xô đựng sữa , vắt sữa , khăn lau vú , khăn lọc , ca hoặc cốc nhúng vú … Cơ_sở vắt sữa ( Hình từ Internet ) | 16,760 | |
Yêu_cầu về trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa được quy_định như_thế_nào ? | Về yêu_cầu trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa ta căn_cứ tại Mục 2.2.3 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định như sau : - Thùng chứa sữa, đường_ống dẫn sữa được làm bằng vật_liệu phù_hợp với thực_phẩm, không gỉ, không thôi nhiễm vào sữa, bề_mặt nhẵn, không có ngóc_ngách, dễ vệ_sinh ; thùng chứa sữa phải có nắp đậy kín ; thùng và bồn chứa phải có đủ dung_tích để chứa_đựng được toàn_bộ lượng sữa vắt trong toàn_bộ ca sản_xuất ; - Khăn lọc sữa và khăn lau bầu vú được làm bằng chất_liệu vải thô dễ thấm nước hoặc phải là khăn tiệt_trùng dùng một lần, không bị biến_đổi màu, rách_nát. Sử_dụng riêng khăn lau bầu vú cho mỗi động_vật cho sữa ; phải giặt sạch, làm khô và khử_trùng khăn trước mỗi lần lọc sữa và lau bầu vú ; - Cơ_sở vắt sữa phải có dụng_cụ chuyên_dụng để nhúng núm vú và dụng_cụ chuyên_dụng để kiểm_tra những tia sữa đầu trước khi vắt sữa ; - Các dụng_cụ sử_dụng trong quá_trình vắt phải được làm sạch trước và sau khi | None | 1 | Về yêu_cầu trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa ta căn_cứ tại Mục 2.2.3 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định như sau : - Thùng chứa sữa , đường_ống dẫn sữa được làm bằng vật_liệu phù_hợp với thực_phẩm , không gỉ , không thôi nhiễm vào sữa , bề_mặt nhẵn , không có ngóc_ngách , dễ vệ_sinh ; thùng chứa sữa phải có nắp đậy kín ; thùng và bồn chứa phải có đủ dung_tích để chứa_đựng được toàn_bộ lượng sữa vắt trong toàn_bộ ca sản_xuất ; - Khăn lọc sữa và khăn lau bầu vú được làm bằng chất_liệu vải thô dễ thấm nước hoặc phải là khăn tiệt_trùng dùng một lần , không bị biến_đổi màu , rách_nát . Sử_dụng riêng khăn lau bầu vú cho mỗi động_vật cho sữa ; phải giặt sạch , làm khô và khử_trùng khăn trước mỗi lần lọc sữa và lau bầu vú ; - Cơ_sở vắt sữa phải có dụng_cụ chuyên_dụng để nhúng núm vú và dụng_cụ chuyên_dụng để kiểm_tra những tia sữa đầu trước khi vắt sữa ; - Các dụng_cụ sử_dụng trong quá_trình vắt phải được làm sạch trước và sau khi vắt sữa và được để trên giá cách mặt_đất tối_thiểu 01 m . | 16,761 | |
Yêu_cầu về trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa được quy_định như_thế_nào ? | Về yêu_cầu trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa ta căn_cứ tại Mục 2.2.3 QCVN 15 1: ... nhúng núm vú và dụng_cụ chuyên_dụng để kiểm_tra những tia sữa đầu trước khi vắt sữa ; - Các dụng_cụ sử_dụng trong quá_trình vắt phải được làm sạch trước và sau khi vắt sữa và được để trên giá cách mặt_đất tối_thiểu 01 m.2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định như sau : - Thùng chứa sữa, đường_ống dẫn sữa được làm bằng vật_liệu phù_hợp với thực_phẩm, không gỉ, không thôi nhiễm vào sữa, bề_mặt nhẵn, không có ngóc_ngách, dễ vệ_sinh ; thùng chứa sữa phải có nắp đậy kín ; thùng và bồn chứa phải có đủ dung_tích để chứa_đựng được toàn_bộ lượng sữa vắt trong toàn_bộ ca sản_xuất ; - Khăn lọc sữa và khăn lau bầu vú được làm bằng chất_liệu vải thô dễ thấm nước hoặc phải là khăn tiệt_trùng dùng một lần, không bị biến_đổi màu, rách_nát. Sử_dụng riêng khăn lau bầu vú cho mỗi động_vật cho sữa ; phải giặt sạch, làm khô và khử_trùng khăn trước mỗi lần lọc sữa và | None | 1 | Về yêu_cầu trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa ta căn_cứ tại Mục 2.2.3 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định như sau : - Thùng chứa sữa , đường_ống dẫn sữa được làm bằng vật_liệu phù_hợp với thực_phẩm , không gỉ , không thôi nhiễm vào sữa , bề_mặt nhẵn , không có ngóc_ngách , dễ vệ_sinh ; thùng chứa sữa phải có nắp đậy kín ; thùng và bồn chứa phải có đủ dung_tích để chứa_đựng được toàn_bộ lượng sữa vắt trong toàn_bộ ca sản_xuất ; - Khăn lọc sữa và khăn lau bầu vú được làm bằng chất_liệu vải thô dễ thấm nước hoặc phải là khăn tiệt_trùng dùng một lần , không bị biến_đổi màu , rách_nát . Sử_dụng riêng khăn lau bầu vú cho mỗi động_vật cho sữa ; phải giặt sạch , làm khô và khử_trùng khăn trước mỗi lần lọc sữa và lau bầu vú ; - Cơ_sở vắt sữa phải có dụng_cụ chuyên_dụng để nhúng núm vú và dụng_cụ chuyên_dụng để kiểm_tra những tia sữa đầu trước khi vắt sữa ; - Các dụng_cụ sử_dụng trong quá_trình vắt phải được làm sạch trước và sau khi vắt sữa và được để trên giá cách mặt_đất tối_thiểu 01 m . | 16,762 | |
Yêu_cầu về trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa được quy_định như_thế_nào ? | Về yêu_cầu trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa ta căn_cứ tại Mục 2.2.3 QCVN 15 1: ... biến_đổi màu, rách_nát. Sử_dụng riêng khăn lau bầu vú cho mỗi động_vật cho sữa ; phải giặt sạch, làm khô và khử_trùng khăn trước mỗi lần lọc sữa và lau bầu vú ; - Cơ_sở vắt sữa phải có dụng_cụ chuyên_dụng để nhúng núm vú và dụng_cụ chuyên_dụng để kiểm_tra những tia sữa đầu trước khi vắt sữa ; - Các dụng_cụ sử_dụng trong quá_trình vắt phải được làm sạch trước và sau khi vắt sữa và được để trên giá cách mặt_đất tối_thiểu 01 m. | None | 1 | Về yêu_cầu trang_thiết_bị và dụng_cụ tại cơ_sở vắt sữa ta căn_cứ tại Mục 2.2.3 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định như sau : - Thùng chứa sữa , đường_ống dẫn sữa được làm bằng vật_liệu phù_hợp với thực_phẩm , không gỉ , không thôi nhiễm vào sữa , bề_mặt nhẵn , không có ngóc_ngách , dễ vệ_sinh ; thùng chứa sữa phải có nắp đậy kín ; thùng và bồn chứa phải có đủ dung_tích để chứa_đựng được toàn_bộ lượng sữa vắt trong toàn_bộ ca sản_xuất ; - Khăn lọc sữa và khăn lau bầu vú được làm bằng chất_liệu vải thô dễ thấm nước hoặc phải là khăn tiệt_trùng dùng một lần , không bị biến_đổi màu , rách_nát . Sử_dụng riêng khăn lau bầu vú cho mỗi động_vật cho sữa ; phải giặt sạch , làm khô và khử_trùng khăn trước mỗi lần lọc sữa và lau bầu vú ; - Cơ_sở vắt sữa phải có dụng_cụ chuyên_dụng để nhúng núm vú và dụng_cụ chuyên_dụng để kiểm_tra những tia sữa đầu trước khi vắt sữa ; - Các dụng_cụ sử_dụng trong quá_trình vắt phải được làm sạch trước và sau khi vắt sữa và được để trên giá cách mặt_đất tối_thiểu 01 m . | 16,763 | |
Động_vật tại cơ_sở vắt sữa phải đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Theo đó , yêu_cầu đối_với động_vật tại cơ_sở vắt sữa phải đáp_ứng theo Mục 2.1 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT , như sau : - Động_vật được vắt sữa phải là động_vật khoẻ_mạnh , không bị viêm vú . Trong trường_hợp con vật mới khỏi bệnh mà có_điều trị kháng_sinh , thì việc khai_thác sữa chỉ được tiến_hành khi đã đủ thời_gian ngừng thuốc đúng quy_định của nhà_sản_xuất . - Cần lưu_ý rằng : Động_vật phải được giám_sát và không bị mắc các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm như : + Bệnh lở_mồm_long_móng ( FMD ) ; + Các bệnh truyền lây sang người như sảy thai truyền_nhiễm ( Brucellosis ) , lao ( Tuberculosis ) , xoắn_khuẩn ( Leptospirosis ) . | None | 1 | Theo đó , yêu_cầu đối_với động_vật tại cơ_sở vắt sữa phải đáp_ứng theo Mục 2.1 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT , như sau : - Động_vật được vắt sữa phải là động_vật khoẻ_mạnh , không bị viêm vú . Trong trường_hợp con vật mới khỏi bệnh mà có_điều trị kháng_sinh , thì việc khai_thác sữa chỉ được tiến_hành khi đã đủ thời_gian ngừng thuốc đúng quy_định của nhà_sản_xuất . - Cần lưu_ý rằng : Động_vật phải được giám_sát và không bị mắc các bệnh truyền_nhiễm nguy_hiểm như : + Bệnh lở_mồm_long_móng ( FMD ) ; + Các bệnh truyền lây sang người như sảy thai truyền_nhiễm ( Brucellosis ) , lao ( Tuberculosis ) , xoắn_khuẩn ( Leptospirosis ) . | 16,764 | |
Yêu_cầu đối_với người vắt sữa tại cơ_sở vắt sữa theo quy_định hiện_nay là gì ? | Căn_cứ theo Mục 2.4 QCVN 15 1: ... 2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : - Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành . - Phải được khám sức_khoẻ , không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề , được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế . - Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ , mũ chụp tóc , khẩu_trang , ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay , sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú . - Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn , sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn , đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc , khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa , thu_gom sữa . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 2.4 QCVN 15 1:2 017 / BNNPTNT Cơ_sở vắt sữa và thu_gom sữa_tươi - yêu_cầu để đảm_bảo an_toàn thực_phẩm được ban_hành theo Thông_tư 13/2017/TT-BNNPTNT quy_định : - Phải được tập_huấn và được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do đơn_vị có chức_năng , nhiệm_vụ cấp theo quy_định hiện_hành . - Phải được khám sức_khoẻ , không mắc các bệnh thuộc danh_mục các bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của Bộ Y_tế và được cấp Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ trước khi hành_nghề , được định_kỳ khám lại_sức khoẻ theo quy_định của Bộ Y_tế . - Phải mang đầy_đủ bảo_hộ_lao_động như : quần_áo bảo_hộ , mũ chụp tóc , khẩu_trang , ủng trong khi làm_việc ; phải rửa tay , sát_trùng tay trước và sau khi tiếp_xúc trực_tiếp với núm vú . - Phải tuân_thủ các quy_định về thực_hành vệ_sinh cá_nhân : thường_xuyên giữ móng tay ngắn , sạch_sẽ ; không đeo đồ trang_sức như nhẫn , đồng_hồ trong quá_trình làm_việc ; không hút thuốc , khạc nhổ trong khu_vực vắt sữa , thu_gom sữa . | 16,765 | |
Có bao_nhiêu chế_độ phụ_cấp lương đối_với công_chức cấp tỉnh ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định thì có 08 chế_độ phụ_cấp lương đối_với công_chức cấp tỉnh như sau : ... ( 1 ) Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( 2 ) Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo ( 3 ) Phụ_cấp khu_vực ( 4 ) Phụ_cấp đặc_biệt ( 5 ) Phụ_cấp thu_hút ( 6 ) Phụ_cấp lưu_động ( 7 ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm ( 8 ) Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc , gồm : + Phụ_cấp thâm_niên nghề + Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề + Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề + Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc + Phụ_cấp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định thì có 08 chế_độ phụ_cấp lương đối_với công_chức cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( 2 ) Phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo ( 3 ) Phụ_cấp khu_vực ( 4 ) Phụ_cấp đặc_biệt ( 5 ) Phụ_cấp thu_hút ( 6 ) Phụ_cấp lưu_động ( 7 ) Phụ_cấp độc_hại , nguy_hiểm ( 8 ) Các chế_độ phụ_cấp đặc_thù theo nghề hoặc công_việc , gồm : + Phụ_cấp thâm_niên nghề + Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề + Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề + Phụ_cấp trách_nhiệm công_việc + Phụ_cấp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh | 16,766 | |
Điều_kiện để công_chức cấp tỉnh được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực là gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậ: ... Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi, hẻo_lánh và khí_hậu xấu được quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT, bao_gồm : I. PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG : 1. Cán_bộ, công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ), viên_chức, những người đang trong thời_gian tập_sự, thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập. 2. Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã, phường, thị_trấn. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội, các tổ_chức phi Chính_phủ, các dự_án và các cơ_quan, tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam. 4. Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu. 5. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, công_nhân | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu được quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT , bao_gồm : I. PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC XÁC_ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ_CẤP KHU_VỰC 1 . Nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực : a ) Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . b ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . c ) Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . ... Theo đó , công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực . | 16,767 | |
Điều_kiện để công_chức cấp tỉnh được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực là gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậ: ... và các cơ_quan, tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam. 4. Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu. 5. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, công_nhân trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân. 6. Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước, quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ), gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát. b ) Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc, Phó giám_đốc, Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc, Phó giám_đốc, Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ). c ) Công_nhân, nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn, nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành, phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động. 7. Những người nghỉ hưu, nghỉ_việc vì mất sức_lao_động, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương. 8. Thương_binh ( | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu được quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT , bao_gồm : I. PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC XÁC_ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ_CẤP KHU_VỰC 1 . Nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực : a ) Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . b ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . c ) Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . ... Theo đó , công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực . | 16,768 | |
Điều_kiện để công_chức cấp tỉnh được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực là gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậ: ... Lao_động về hợp_đồng lao_động. 7. Những người nghỉ hưu, nghỉ_việc vì mất sức_lao_động, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương. 8. Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B, người hưởng chính_sách như thương_binh ), bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. Ngoài_ra, theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC XÁC_ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ_CẤP KHU_VỰC 1. Nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực : a ) Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu, thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ, độ_ẩm, độ cao, áp_suất không_khí, tốc_độ gió, … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường, làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi, hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt, xa các trung_tâm văn_hoá, chính_trị, kinh_tế, xa đất_liền … ), đường xá, cầu_cống, | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu được quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT , bao_gồm : I. PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC XÁC_ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ_CẤP KHU_VỰC 1 . Nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực : a ) Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . b ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . c ) Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . ... Theo đó , công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực . | 16,769 | |
Điều_kiện để công_chức cấp tỉnh được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực là gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậ: ... đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi, hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt, xa các trung_tâm văn_hoá, chính_trị, kinh_tế, xa đất_liền … ), đường xá, cầu_cống, trường_học, cơ_sở y_tế, dịch_vụ thương_mại thấp_kém, đi_lại khó_khăn, ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra, khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn, biên giớ, hải_đảo, sình_lầy. b ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là xã ). Các cơ_quan, đơn_vị, công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó. Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng. c ) Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia, nhập, thành_lập mới … ), phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp.... Theo đó, công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu được quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT , bao_gồm : I. PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC XÁC_ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ_CẤP KHU_VỰC 1 . Nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực : a ) Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . b ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . c ) Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . ... Theo đó , công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực . | 16,770 | |
Điều_kiện để công_chức cấp tỉnh được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực là gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậ: ... điều_chỉnh lại cho phù_hợp.... Theo đó, công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP thì chế_độ phụ_cấp khu_vực áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu được quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT , bao_gồm : I. PHẠM_VI VÀ ĐỐI_TƯỢNG ÁP_DỤNG : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Ngoài_ra , theo tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định như sau : NGUYÊN_TẮC XÁC_ĐỊNH VÀ CÁCH TÍNH TRẢ PHỤ_CẤP KHU_VỰC 1 . Nguyên_tắc xác_định phụ_cấp khu_vực : a ) Các yếu_tố xác_định phụ_cấp khu_vực : Yếu_tố địa_lý_tự_nhiên như : khí_hậu xấu , thể_hiện ở mức_độ khắc_nghiệt về nhiệt_độ , độ_ẩm , độ cao , áp_suất không_khí , tốc_độ gió , … cao hơn hoặc thấp hơn so với bình_thường , làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ con_người ; Xa_xôi , hẻo_lánh ( mật_độ dân_cư thưa_thớt , xa các trung_tâm văn_hoá , chính_trị , kinh_tế , xa đất_liền … ) , đường xá , cầu_cống , trường_học , cơ_sở y_tế , dịch_vụ thương_mại thấp_kém , đi_lại khó_khăn , ảnh_hưởng đến đời_sống vật_chất và tinh_thần của con_người : Ngoài_ra , khi xác_định phụ_cấp khu_vực có_thể xem_xét bổ_sung các yếu_tố đặc_biệt khó_khăn , biên giớ , hải_đảo , sình_lầy . b ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định chủ_yếu theo địa_giới hành_chính xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là xã ) . Các cơ_quan , đơn_vị , công_ty nhà_nước đóng trên địa_bàn xã nào thì hưởng theo mức phụ_cấp khu_vực của xã đó . Một_số trường_hợp đặc_biệt đóng xa dân hoặc giáp_ranh với nhiều xã được xem_xét để quy_định mức phụ_cấp khu_vực riêng . c ) Khi các yếu_tố dùng xác_định phụ_cấp khu_vực hoặc địa_bàn xã thay_đổi ( chia , nhập , thành_lập mới … ) , phụ_cấp khu_vực được xác_định hoặc điều_chỉnh lại cho phù_hợp . ... Theo đó , công_chức cấp tỉnh cần đáp_ứng các điều_kiện quy_định nêu trên để được hưởng chế_độ phụ_cấp khu_vực . | 16,771 | |
Chế_độ phụ_cấp khu_vực của công_chức cấp tỉnh có được tính theo mức lương cơ_sở hay không ? | Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định mức phụ_cấp khu_vực đối_với công_chức cấp tỉnh như sau : ... ( 1 ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung ; mức 1,0 chỉ áp_dụng đối_với những hải_đảo đặc_biệt khó_khăn , gian_khổ như quần_đảo Trường_Sa thuộc tỉnh Khánh_Hoà . ( 2 ) Mức tiền phụ_cấp khu_vực được tính theo công_thức sau : Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương cơ_sở Trong đó : Hệ_số phụ_cấp vẫn được quy_định với 07 loại hệ_số là 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 . Lưu_ý : Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của các xã và các đơn_vị trong cả nước , liên Bộ ban_hành danh_mục các địa_bàn xã và một_số đơn_vị được hưởng phụ_cấp khu_vực tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo đó , chế_độ phụ_cấp khu_vực của công_chức cấp tỉnh được tính theo mức lương cơ_sở . | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục II_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT quy_định mức phụ_cấp khu_vực đối_với công_chức cấp tỉnh như sau : ( 1 ) Phụ_cấp khu_vực được quy_định gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung ; mức 1,0 chỉ áp_dụng đối_với những hải_đảo đặc_biệt khó_khăn , gian_khổ như quần_đảo Trường_Sa thuộc tỉnh Khánh_Hoà . ( 2 ) Mức tiền phụ_cấp khu_vực được tính theo công_thức sau : Mức tiền phụ_cấp khu_vực = Hệ_số phụ_cấp khu_vực x Mức lương cơ_sở Trong đó : Hệ_số phụ_cấp vẫn được quy_định với 07 loại hệ_số là 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 . Lưu_ý : Căn_cứ vào các yếu_tố xác_định các mức phụ_cấp khu_vực quy_định tại Thông_tư này và mức phụ_cấp khu_vực hiện hưởng của các xã và các đơn_vị trong cả nước , liên Bộ ban_hành danh_mục các địa_bàn xã và một_số đơn_vị được hưởng phụ_cấp khu_vực tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này . Theo đó , chế_độ phụ_cấp khu_vực của công_chức cấp tỉnh được tính theo mức lương cơ_sở . | 16,772 | |
Người đại_diện cho các tổ_chức tín_dụng là hội_viên chính_thức tại Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam là ai ? | Theo khoản 1 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Đại_diện của hội_viên tại Hiệp_hội Ngân_hàng . 1 . Hội_viên là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đó tại Hiệp_hội Ngân_hàng là người đại_diện đương_nhiên theo pháp_luật cho tổ_chức đó . 2 . Tổ_chức mới được thành_lập trên cơ_sở chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập hoặc hợp_nhất hai hoặc nhiều hội_viên của Hiệp_hội Ngân_hàng , nếu không có yêu_cầu khác đương_nhiên là hội_viên Hiệp_hội Ngân_hàng . 3 . Trường_hợp tổ_chức là hội_viên Hiệp_hội Ngân_hàng không thuộc trường_hợp tại khoản 2 Điều này , khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì giải_quyết quyền_lợi và nghĩa_vụ của hội_viên đó với Hiệp_hội Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội Ngân_hàng . Căn_cứ trên quy_định hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam là các tổ_chức tín_dụng thì người đại_diện cho các tổ_chức đó tại Hiệp_hội Ngân_hàng là người đại_diện đương_nhiên theo pháp_luật cho các tổ_chức tín_dụng đó . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Đại_diện của hội_viên tại Hiệp_hội Ngân_hàng . 1 . Hội_viên là tổ_chức thì người đại_diện cho tổ_chức đó tại Hiệp_hội Ngân_hàng là người đại_diện đương_nhiên theo pháp_luật cho tổ_chức đó . 2 . Tổ_chức mới được thành_lập trên cơ_sở chuyển_đổi doanh_nghiệp , sáp_nhập hoặc hợp_nhất hai hoặc nhiều hội_viên của Hiệp_hội Ngân_hàng , nếu không có yêu_cầu khác đương_nhiên là hội_viên Hiệp_hội Ngân_hàng . 3 . Trường_hợp tổ_chức là hội_viên Hiệp_hội Ngân_hàng không thuộc trường_hợp tại khoản 2 Điều này , khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập thì giải_quyết quyền_lợi và nghĩa_vụ của hội_viên đó với Hiệp_hội Ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hiệp_hội Ngân_hàng . Căn_cứ trên quy_định hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam là các tổ_chức tín_dụng thì người đại_diện cho các tổ_chức đó tại Hiệp_hội Ngân_hàng là người đại_diện đương_nhiên theo pháp_luật cho các tổ_chức tín_dụng đó . | 16,773 | |
Người đại_diện đương_nhiên theo pháp_luật của các tổ_chức tín_dụng là ai ? | Theo Điều 12 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng như sau : ... Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng được quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và phải là một trong những người sau đây : a ) Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng phải cư_trú tại Việt_Nam , trường_hợp vắng_mặt ở Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác là người_quản_lý , người điều_hành của tổ_chức tín_dụng đang cư_trú tại Việt_Nam để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình . Căn_cứ quy_định trên thì người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng được quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và phải là một trong những người sau đây : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng . Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng phải cư_trú tại Việt_Nam , trường_hợp vắng_mặt ở Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác là người_quản_lý , người điều_hành của tổ_chức tín_dụng đang cư_trú tại Việt_Nam để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 12 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng như sau : Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng 1 . Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng được quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và phải là một trong những người sau đây : a ) Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng ; b ) Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng phải cư_trú tại Việt_Nam , trường_hợp vắng_mặt ở Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác là người_quản_lý , người điều_hành của tổ_chức tín_dụng đang cư_trú tại Việt_Nam để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình . Căn_cứ quy_định trên thì người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng được quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng và phải là một trong những người sau đây : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của tổ_chức tín_dụng ; - Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng . Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tín_dụng phải cư_trú tại Việt_Nam , trường_hợp vắng_mặt ở Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho người khác là người_quản_lý , người điều_hành của tổ_chức tín_dụng đang cư_trú tại Việt_Nam để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình . ( Hình từ Internet ) | 16,774 | |
Các tổ_chức tín_dụng bị đình_chỉ hoạt_động có thuộc trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức của Hiệp_hội không ? | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Chấm_dứt tư_cách hội_viên : 1. Các trường_hợp sau đây đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : 1.1. Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể hoặc phá_sản. 1.2. Hội_viên tự_nguyện xin thôi không tham_gia Hiệp_hội Ngân_hàng. 1.3. Theo quyết_định của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng với sự nhất_trí của ít_nhất ¾ số_thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về việc chấm_dứt tư_cách hội_viên. 2. Các trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên do một trong những nguyên_nhân sau đây : 2.1. Không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội Ngân_hàng, nghị_quyết của Đại_hội_đồng và Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng hoặc không đóng hội phí trong 3 năm mà không được Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng cho_phép miễn, giảm hoặc gia_hạn. 2.2. Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội Ngân_hàng, gây tổn_hại đến uy_tín hoặc tài_chính của Hiệp_hội Ngân_hàng ; 3. Hội_viên bị chấm_dứt tư_cách tại khoản 2 Điều này có quyền khiếu_nại lên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng. Quyết_định của Đại_hội_đồng là quyết_định cuối_cùng. Căn_cứ theo quy_định trên thì các trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : - Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Chấm_dứt tư_cách hội_viên : 1 . Các trường_hợp sau đây đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : 1.1 . Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản . 1.2 . Hội_viên tự_nguyện xin thôi không tham_gia Hiệp_hội Ngân_hàng . 1.3 . Theo quyết_định của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng với sự nhất_trí của ít_nhất ¾ số_thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về việc chấm_dứt tư_cách hội_viên . 2 . Các trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên do một trong những nguyên_nhân sau đây : 2.1 . Không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội Ngân_hàng , nghị_quyết của Đại_hội_đồng và Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng hoặc không đóng hội phí trong 3 năm mà không được Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng cho_phép miễn , giảm hoặc gia_hạn . 2.2 . Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội Ngân_hàng , gây tổn_hại đến uy_tín hoặc tài_chính của Hiệp_hội Ngân_hàng ; 3 . Hội_viên bị chấm_dứt tư_cách tại khoản 2 Điều này có quyền khiếu_nại lên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng . Quyết_định của Đại_hội_đồng là quyết_định cuối_cùng . Căn_cứ theo quy_định trên thì các trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : - Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản . - Hội_viên tự_nguyện xin thôi không tham_gia Hiệp_hội Ngân_hàng . - Theo quyết_định của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng với sự nhất_trí của ít_nhất ¾ số_thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về việc chấm_dứt tư_cách hội_viên . Như_vậy , các tổ_chức tín_dụng bị đình_chỉ hoạt_động sẽ thuộc trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam mà không phải thuộc trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức . | 16,775 | |
Các tổ_chức tín_dụng bị đình_chỉ hoạt_động có thuộc trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức của Hiệp_hội không ? | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... là quyết_định cuối_cùng. Căn_cứ theo quy_định trên thì các trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : - Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể hoặc phá_sản. - Hội_viên tự_nguyện xin thôi không tham_gia Hiệp_hội Ngân_hàng. - Theo quyết_định của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng với sự nhất_trí của ít_nhất ¾ số_thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về việc chấm_dứt tư_cách hội_viên. Như_vậy, các tổ_chức tín_dụng bị đình_chỉ hoạt_động sẽ thuộc trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam mà không phải thuộc trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức. | None | 1 | Theo Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Chấm_dứt tư_cách hội_viên : 1 . Các trường_hợp sau đây đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : 1.1 . Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản . 1.2 . Hội_viên tự_nguyện xin thôi không tham_gia Hiệp_hội Ngân_hàng . 1.3 . Theo quyết_định của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng với sự nhất_trí của ít_nhất ¾ số_thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về việc chấm_dứt tư_cách hội_viên . 2 . Các trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên do một trong những nguyên_nhân sau đây : 2.1 . Không thực_hiện đúng hoặc vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hiệp_hội Ngân_hàng , nghị_quyết của Đại_hội_đồng và Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng hoặc không đóng hội phí trong 3 năm mà không được Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng cho_phép miễn , giảm hoặc gia_hạn . 2.2 . Hoạt_động trái với mục_đích của Hiệp_hội Ngân_hàng , gây tổn_hại đến uy_tín hoặc tài_chính của Hiệp_hội Ngân_hàng ; 3 . Hội_viên bị chấm_dứt tư_cách tại khoản 2 Điều này có quyền khiếu_nại lên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng . Quyết_định của Đại_hội_đồng là quyết_định cuối_cùng . Căn_cứ theo quy_định trên thì các trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên : - Nếu hội_viên là tổ_chức thì khi tổ_chức đó bị đình_chỉ hoặc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể hoặc phá_sản . - Hội_viên tự_nguyện xin thôi không tham_gia Hiệp_hội Ngân_hàng . - Theo quyết_định của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng với sự nhất_trí của ít_nhất ¾ số_thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về việc chấm_dứt tư_cách hội_viên . Như_vậy , các tổ_chức tín_dụng bị đình_chỉ hoạt_động sẽ thuộc trường_hợp đương_nhiên chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam mà không phải thuộc trường_hợp bị chấm_dứt tư_cách hội_viên chính_thức . | 16,776 | |
Đoàn thanh_tra hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : ... - Đoàn thanh_tra hành_chính được thành_lập để tiến_hành cuộc thanh_tra theo phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, nhiệm_vụ, thời_hạn ghi trong quyết_định thanh_tra. Đoàn thanh_tra hành_chính có Trưởng_đoàn thanh_tra, các thành_viên Đoàn thanh_tra ; trường_hợp cần_thiết có Phó Trưởng_đoàn Thanh_tra. Đoàn thanh_tra liên_ngành gồm đại_diện những cơ_quan liên_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra là đại_diện cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra. Hoạt_động của Đoàn thanh_tra liên_ngành được thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra, Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật về thanh_tra. - Trưởng_đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước người ra quyết_định thanh_tra, người_quản_lý trực_tiếp về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao. Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra khi ban_hành những văn_bản để áp_dụng các biện_pháp thực_hiện quyền thanh_tra. Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn việc Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra. - Thành_viên Đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 47 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước Trưởng_đoàn thanh_tra và người ra quyết_định thanh_tra về việc thực_hiện nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : - Đoàn thanh_tra hành_chính được thành_lập để tiến_hành cuộc thanh_tra theo phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ , thời_hạn ghi trong quyết_định thanh_tra . Đoàn thanh_tra hành_chính có Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên Đoàn thanh_tra ; trường_hợp cần_thiết có Phó Trưởng_đoàn Thanh_tra . Đoàn thanh_tra liên_ngành gồm đại_diện những cơ_quan liên_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra là đại_diện cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra . Hoạt_động của Đoàn thanh_tra liên_ngành được thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra , Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật về thanh_tra . - Trưởng_đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước người ra quyết_định thanh_tra , người_quản_lý trực_tiếp về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra khi ban_hành những văn_bản để áp_dụng các biện_pháp thực_hiện quyền thanh_tra . Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn việc Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra . - Thành_viên Đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 47 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Trưởng_đoàn thanh_tra và người ra quyết_định thanh_tra về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . | 16,777 | |
Đoàn thanh_tra hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : ... thanh_tra có các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 47 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước Trưởng_đoàn thanh_tra và người ra quyết_định thanh_tra về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao. - Đoàn thanh_tra hành_chính được thành_lập để tiến_hành cuộc thanh_tra theo phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, nhiệm_vụ, thời_hạn ghi trong quyết_định thanh_tra. Đoàn thanh_tra hành_chính có Trưởng_đoàn thanh_tra, các thành_viên Đoàn thanh_tra ; trường_hợp cần_thiết có Phó Trưởng_đoàn Thanh_tra. Đoàn thanh_tra liên_ngành gồm đại_diện những cơ_quan liên_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra là đại_diện cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra. Hoạt_động của Đoàn thanh_tra liên_ngành được thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra, Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật về thanh_tra. - Trưởng_đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước người ra quyết_định thanh_tra, người_quản_lý trực_tiếp về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao. Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra khi ban_hành những văn_bản để áp_dụng các biện_pháp thực_hiện quyền thanh_tra. Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn việc Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : - Đoàn thanh_tra hành_chính được thành_lập để tiến_hành cuộc thanh_tra theo phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ , thời_hạn ghi trong quyết_định thanh_tra . Đoàn thanh_tra hành_chính có Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên Đoàn thanh_tra ; trường_hợp cần_thiết có Phó Trưởng_đoàn Thanh_tra . Đoàn thanh_tra liên_ngành gồm đại_diện những cơ_quan liên_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra là đại_diện cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra . Hoạt_động của Đoàn thanh_tra liên_ngành được thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra , Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật về thanh_tra . - Trưởng_đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước người ra quyết_định thanh_tra , người_quản_lý trực_tiếp về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra khi ban_hành những văn_bản để áp_dụng các biện_pháp thực_hiện quyền thanh_tra . Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn việc Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra . - Thành_viên Đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 47 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Trưởng_đoàn thanh_tra và người ra quyết_định thanh_tra về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . | 16,778 | |
Đoàn thanh_tra hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 21 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : ... dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra khi ban_hành những văn_bản để áp_dụng các biện_pháp thực_hiện quyền thanh_tra. Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn việc Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra. - Thành_viên Đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 47 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước Trưởng_đoàn thanh_tra và người ra quyết_định thanh_tra về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về Đoàn thanh_tra hành_chính như sau : - Đoàn thanh_tra hành_chính được thành_lập để tiến_hành cuộc thanh_tra theo phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ , thời_hạn ghi trong quyết_định thanh_tra . Đoàn thanh_tra hành_chính có Trưởng_đoàn thanh_tra , các thành_viên Đoàn thanh_tra ; trường_hợp cần_thiết có Phó Trưởng_đoàn Thanh_tra . Đoàn thanh_tra liên_ngành gồm đại_diện những cơ_quan liên_quan ; Trưởng_đoàn thanh_tra là đại_diện cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra . Hoạt_động của Đoàn thanh_tra liên_ngành được thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra , Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật về thanh_tra . - Trưởng_đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước người ra quyết_định thanh_tra , người_quản_lý trực_tiếp về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . Trong quá_trình tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra khi ban_hành những văn_bản để áp_dụng các biện_pháp thực_hiện quyền thanh_tra . Thanh_tra Chính_phủ hướng_dẫn việc Trưởng_đoàn thanh_tra được sử_dụng dấu của cơ_quan chủ_trì tiến_hành thanh_tra . - Thành_viên Đoàn thanh_tra có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 47 của Luật Thanh_tra ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Trưởng_đoàn thanh_tra và người ra quyết_định thanh_tra về việc thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . | 16,779 | |
Nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 44 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : ... " Điều 44 . Quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý để thanh_tra ; b ) Phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . " | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 44 Luật Thanh_tra 2010 quy_định về nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : " Điều 44 . Quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý để thanh_tra ; b ) Phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . " | 16,780 | |
Thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành gồm những_ai ? | Theo Điều 25 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Thông_báo về việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : ... - Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra. Trong trường_hợp cần_thiết, Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chuẩn_bị văn_bản để người ra quyết_định thanh_tra hoặc người được uỷ_quyền thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra. Thông_báo phải nêu rõ thời_gian, địa_điểm, thành_phần tham_dự. - Thành_phần tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra gồm có đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì thanh_tra, Đoàn thanh_tra, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra. Trong trường_hợp cần_thiết, Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra. Cũng theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP quy_định về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra bao_gồm : + Đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra, Đoàn thanh_tra, người thực_hiện giám_sát, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra. Trong trường_hợp cần_thiết, Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; + Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân khác có liên_quan do Người | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Thông_báo về việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : - Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chuẩn_bị văn_bản để người ra quyết_định thanh_tra hoặc người được uỷ_quyền thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra . Thông_báo phải nêu rõ thời_gian , địa_điểm , thành_phần tham_dự . - Thành_phần tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra gồm có đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì thanh_tra , Đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra . Cũng theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP quy_định về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra bao_gồm : + Đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra , Đoàn thanh_tra , người thực_hiện giám_sát , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; + Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra . Trong trường_hợp đối_tượng thanh_tra cố_tình vắng_mặt thì Trưởng_đoàn thanh_tra lập biên_bản có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và tiếp_tục thực_hiện cuộc thanh_tra theo kế_hoạch . Trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm thì việc công_bố Quyết_định thanh_tra có_thể được thực_hiện sau khi lập biên_bản vi_phạm của đối_tượng thanh_tra . Theo đó , về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra , Đoàn thanh_tra , người thực_hiện giám_sát , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra . | 16,781 | |
Thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành gồm những_ai ? | Theo Điều 25 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Thông_báo về việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : ... đơn_vị, cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; + Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra. Trong trường_hợp đối_tượng thanh_tra cố_tình vắng_mặt thì Trưởng_đoàn thanh_tra lập biên_bản có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và tiếp_tục thực_hiện cuộc thanh_tra theo kế_hoạch. Trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm thì việc công_bố Quyết_định thanh_tra có_thể được thực_hiện sau khi lập biên_bản vi_phạm của đối_tượng thanh_tra. Theo đó, về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra, Đoàn thanh_tra, người thực_hiện giám_sát, Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là đối_tượng thanh_tra. Trong trường_hợp cần_thiết, Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra. | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Thông_báo về việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : - Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chuẩn_bị văn_bản để người ra quyết_định thanh_tra hoặc người được uỷ_quyền thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra . Thông_báo phải nêu rõ thời_gian , địa_điểm , thành_phần tham_dự . - Thành_phần tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra gồm có đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì thanh_tra , Đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra . Cũng theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP quy_định về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra bao_gồm : + Đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra , Đoàn thanh_tra , người thực_hiện giám_sát , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; + Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra . Trong trường_hợp đối_tượng thanh_tra cố_tình vắng_mặt thì Trưởng_đoàn thanh_tra lập biên_bản có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và tiếp_tục thực_hiện cuộc thanh_tra theo kế_hoạch . Trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm thì việc công_bố Quyết_định thanh_tra có_thể được thực_hiện sau khi lập biên_bản vi_phạm của đối_tượng thanh_tra . Theo đó , về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra , Đoàn thanh_tra , người thực_hiện giám_sát , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra . | 16,782 | |
Thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra hành_chính và thanh_tra chuyên_ngành gồm những_ai ? | Theo Điều 25 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Thông_báo về việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : ... có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra. | None | 1 | Theo Điều 25 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Thông_báo về việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : - Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm chuẩn_bị văn_bản để người ra quyết_định thanh_tra hoặc người được uỷ_quyền thông_báo đến đối_tượng thanh_tra về việc công_bố quyết_định thanh_tra . Thông_báo phải nêu rõ thời_gian , địa_điểm , thành_phần tham_dự . - Thành_phần tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra gồm có đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì thanh_tra , Đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố quyết_định thanh_tra . Cũng theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 06/2021/TT-TTCP quy_định về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra bao_gồm : + Đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra , Đoàn thanh_tra , người thực_hiện giám_sát , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; + Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra . Trong trường_hợp đối_tượng thanh_tra cố_tình vắng_mặt thì Trưởng_đoàn thanh_tra lập biên_bản có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và tiếp_tục thực_hiện cuộc thanh_tra theo kế_hoạch . Trong trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm thì việc công_bố Quyết_định thanh_tra có_thể được thực_hiện sau khi lập biên_bản vi_phạm của đối_tượng thanh_tra . Theo đó , về thành_phần tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra đối_với quyết_định thanh_tra hành_chính : Đại_diện lãnh_đạo cơ_quan chủ_trì cuộc thanh_tra , Đoàn thanh_tra , người thực_hiện giám_sát , Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Trong trường_hợp cần_thiết , Trưởng_đoàn thanh_tra mời đại_diện cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan tham_dự buổi công_bố Quyết_định thanh_tra ; Đối_với Quyết_định thanh_tra chuyên_ngành : Đối_tượng thanh_tra , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân khác có liên_quan do Người ra quyết_định thanh_tra quyết_định trên cơ_sở báo_cáo của Trưởng_đoàn thanh_tra . | 16,783 | |
Ai có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính và trong thời_gian bao_nhiêu ngày ? | Theo Điều 26 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : ... - Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . - Khi công_bố quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải nêu rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn thanh_tra , thời_hạn thanh_tra , quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra , dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra với đối_tượng thanh_tra và những nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra . - Trưởng_đoàn thanh_tra yêu_cầu Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung theo đề_cương đã yêu_cầu . - Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải có chữ_ký của Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Như_vậy , chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . | None | 1 | Theo Điều 26 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP quy_định về Công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : - Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . - Khi công_bố quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải nêu rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn thanh_tra , thời_hạn thanh_tra , quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra , dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra với đối_tượng thanh_tra và những nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra . - Trưởng_đoàn thanh_tra yêu_cầu Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung theo đề_cương đã yêu_cầu . - Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải có chữ_ký của Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Như_vậy , chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . | 16,784 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được hưởng phụ_cấp đặc_thù không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... " Điều 33. Chế_độ phụ_cấp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ. 2. Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng, bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên, khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần. 3. Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự. 4. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. 5. Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng, phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) | 16,785 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được hưởng phụ_cấp đặc_thù không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... trưởng dân_quân tại_chỗ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù. Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) " Điều 33. Chế_độ phụ_cấp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ. 2. Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng, bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên, khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần. 3. Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự. 4. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) | 16,786 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được hưởng phụ_cấp đặc_thù không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự. 4. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. 5. Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng, phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù. Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) | 16,787 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được xem là người có chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : ... " Điều 14. Ch<unk>, nhiệm_vụ, mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng, trung_đội trưởng, tiểu_đội trưởng, thuyền_trưởng, khẩu_đội trưởng... 2. Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ), sự quản_lý, điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ), người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ; chỉ_thị, mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt, lập kế_hoạch, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng, huấn_luyện, hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu, chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, phòng_thủ dân_sự và chế_độ, chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký, quản_lý, nắm tình_hình chính_trị, tư_tưởng, trình_độ, năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . | 16,788 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được xem là người có chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : ... chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng, công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra, phối_hợp kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết, báo_cáo theo quy_định. " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ. Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, dân_sự. " Điều 14. Ch<unk>, nhiệm_vụ, mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng, trung_đội trưởng, tiểu_đội trưởng, thuyền_trưởng, khẩu_đội trưởng... 2. Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ), sự quản_lý, điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ), người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ; chỉ_thị, mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt, lập kế_hoạch, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . | 16,789 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được xem là người có chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : ... ), người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ; chỉ_thị, mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt, lập kế_hoạch, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng, huấn_luyện, hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu, chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, phòng_thủ dân_sự và chế_độ, chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký, quản_lý, nắm tình_hình chính_trị, tư_tưởng, trình_độ, năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng, công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra, phối_hợp kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết, báo_cáo theo quy_định. " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ. Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . | 16,790 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động có được xem là người có chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động hay không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : ... quốc_phòng, dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . | 16,791 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động được hưởng phụ_cấp đặc_thù là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : ... " Điều 9. Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực 1. Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng, phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên. 2. Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự, tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm, và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng, giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của tháng đó. " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên, trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7. Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức hưởng như sau :... d ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,792 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động được hưởng phụ_cấp đặc_thù là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : ... Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức hưởng như sau :... d ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ;... " " Điều 9. Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực 1. Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng, phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên. 2. Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự, tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm, và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng, giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của tháng đó. " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên, trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,793 | |
Trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động được hưởng phụ_cấp đặc_thù là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : ... thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của tháng đó. " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên, trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7. Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức hưởng như sau :... d ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ;... " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,794 | |
Tôi trong lực_lượng dân_quân_tự_vệ , mới được bổ_nhiệm_chức trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , như_vậy theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù của tôi sẽ nhận được là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... " Điều 33. Chế_độ phụ_cấp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ. 2. Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng, bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên, khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần. 3. Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự. 4. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. 5. Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng, phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,795 | |
Tôi trong lực_lượng dân_quân_tự_vệ , mới được bổ_nhiệm_chức trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , như_vậy theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù của tôi sẽ nhận được là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... trưởng dân_quân tại_chỗ. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù. Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14. Ch<unk>, nhiệm_vụ, mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng, trung_đội trưởng, tiểu_đội trưởng, thuyền_trưởng, khẩu_đội trưởng... 2. Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ), sự quản_lý, điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ), người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức ; chỉ_thị, mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt, lập kế_hoạch, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,796 | |
Tôi trong lực_lượng dân_quân_tự_vệ , mới được bổ_nhiệm_chức trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , như_vậy theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù của tôi sẽ nhận được là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... , tổ_chức ; chỉ_thị, mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt, lập kế_hoạch, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng, huấn_luyện, hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu, chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu, phòng_thủ dân_sự và chế_độ, chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký, quản_lý, nắm tình_hình chính_trị, tư_tưởng, trình_độ, năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng, hải_đoàn trưởng, đại_đội trưởng, hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng, công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra, phối_hợp kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết, báo_cáo theo quy_định. " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ. Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, dân_sự. Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9. Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,797 | |
Tôi trong lực_lượng dân_quân_tự_vệ , mới được bổ_nhiệm_chức trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , như_vậy theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù của tôi sẽ nhận được là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9. Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động, dân_quân thường_trực 1. Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng, phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên. 2. Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự, tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm, và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng, giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng, quân_sự của tháng đó. " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên, trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7. Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,798 | |
Tôi trong lực_lượng dân_quân_tự_vệ , mới được bổ_nhiệm_chức trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , như_vậy theo quy_định thì phụ_cấp đặc_thù của tôi sẽ nhận được là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : ... 2/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7. Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1. Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng, mức hưởng như sau :... d ) Đại_đội trưởng, Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng, Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động, Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ;... " | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 về trợ_cấp đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 33 . Chế_độ phụ_cấp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế đối_với các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Các chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ quy_định tại Điều 19 của Luật này được hưởng phụ_cấp chức_vụ . 2 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã được hưởng chế_độ phụ_cấp hằng tháng , bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_y_tế ; nếu chưa tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 60 tháng trở lên , khi nghỉ_việc thì được trợ_cấp một lần . 3 . Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự . 4 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . 5 . Thôn đội_trưởng được hưởng phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ Tiểu_đội trưởng hoặc Trung_đội trưởng dân_quân tại_chỗ . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy theo quy_định này chỉ có phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực mới được hưởng phụ_cấp đặc_thù . Phụ_cấp đặc_thù đối_với trung_đội trưởng dân_quân cơ_động ( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 29/2020/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ của trung_đội trưởng Dân_quân_tự_vệ như sau : " Điều 14 . Chức_trách , nhiệm_vụ , mối quan_hệ công_tác của tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng , trung_đội trưởng , tiểu_đội trưởng , thuyền_trưởng , khẩu_đội trưởng ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết lãnh_đạo của đảng_uỷ ( chi_bộ ) , sự quản_lý , điều_hành của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp hoặc đảng_uỷ ( chi_bộ ) , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức ; chỉ_thị , mệnh_lệnh của người chỉ_huy cấp trên theo phân_cấp quản_lý ; b ) Nắm vững tình_hình mọi mặt , lập kế_hoạch , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng , huấn_luyện , hoạt_động sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu , phòng_thủ dân_sự và chế_độ , chính_sách của đơn_vị Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; c ) Đăng_ký , quản_lý , nắm tình_hình chính_trị , tư_tưởng , trình_độ , năng_lực công_tác của các chức_vụ chỉ_huy và chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ thuộc quyền ; d ) Tiểu_đoàn trưởng , hải_đoàn trưởng , đại_đội trưởng , hải_đội trưởng phối_hợp với chính_trị_viên cùng cấp_tiến hành công_tác đảng , công_tác chính_trị cho đơn_vị mình ; đ ) Kiểm_tra , phối_hợp kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết , báo_cáo theo quy_định . " Như_vậy theo quy_định trên thì trung_đội trưởng có nhiệm_vụ chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ . Vì_thế anh là Trung_đội trưởng chỉ_huy Dân_quân cơ_động thì được nhận phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , dân_sự . Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 9 . Chế_độ phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của Phó Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , các chức_vụ chỉ_huy đơn_vị dân_quân cơ_động , dân_quân thường_trực 1 . Mức phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự được tính bằng 50% tổng phụ_cấp hiện hưởng gồm : Phụ_cấp hằng tháng , phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên . 2 . Thời_gian được hưởng phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự , tính từ ngày có quyết_định bổ_nhiệm , và thực_hiện cho đến khi có quyết_định thôi giữ chức_vụ đó ; trường_hợp giữ chức_vụ từ 15 ngày trở lên trong tháng thì được hưởng phụ_cấp cả tháng , giữ chức_vụ dưới 15 ngày trong tháng thì được hưởng 50% phụ_cấp đặc_thù quốc_phòng , quân_sự của tháng đó . " Ngoài mức phụ_cấp đặc_thù như trên , trung_đội trưởng Dân_quân cơ_động còn được hưởng mức phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ theo điểm d khoản 1 Điều 7 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 7 . Chế_độ phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ 1 . Phụ_cấp chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ được chi_trả theo tháng , mức hưởng như sau : ... d ) Đại_đội trưởng , Chính_trị_viên đại_đội ; Hải_đội trưởng , Chính_trị_viên hải_đội ; Trung_đội trưởng dân_quân cơ_động , Trung_đội trưởng dân_quân thường_trực : 298.000 đồng ; ... " | 16,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.