Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính , bên bán có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin thế_nào ? | Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như: ... trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính. 2. Bên bán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ của hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan đến khoản phải thu cung_cấp cho bên mua. 3. Bên bán phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê tài_chính và bên bảo_đảm ( nếu có ) theo hợp_đồng cho thuê tài_chính về việc bán khoản phải thu, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. Trường_hợp bên bán không thông_báo về việc bán khoản phải thu mà phát_sinh chi_phí cho bên thuê tài_chính thì bên bán phải thanh_toán chi_phí này. Theo đó các thông_tin mà bên bán phải cung_cấp thông_tin cho bên mua gồm có : - Danh_sách các khoản phải thu : Tên, địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; - Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính, hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho | None | 1 | Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như sau : Cung_cấp thông_tin 1 . Bên bán lựa_chọn khoản phải thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_chính để chào_bán và phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về các khoản phải thu được chào_bán cho bên mua , bao_gồm : a ) Danh_sách các khoản phải thu : Tên , địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; b ) Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính , hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; c ) Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; d ) Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính . 2 . Bên bán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan đến khoản phải thu cung_cấp cho bên mua . 3 . Bên bán phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê tài_chính và bên bảo_đảm ( nếu có ) theo hợp_đồng cho thuê tài_chính về việc bán khoản phải thu , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Trường_hợp bên bán không thông_báo về việc bán khoản phải thu mà phát_sinh chi_phí cho bên thuê tài_chính thì bên bán phải thanh_toán chi_phí này . Theo đó các thông_tin mà bên bán phải cung_cấp thông_tin cho bên mua gồm có : - Danh_sách các khoản phải thu : Tên , địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; - Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính , hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; - Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 16,900 | |
Trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính , bên bán có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin thế_nào ? | Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như: ... khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; - Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính, hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; - Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính. | None | 1 | Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như sau : Cung_cấp thông_tin 1 . Bên bán lựa_chọn khoản phải thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_chính để chào_bán và phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về các khoản phải thu được chào_bán cho bên mua , bao_gồm : a ) Danh_sách các khoản phải thu : Tên , địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; b ) Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính , hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; c ) Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; d ) Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính . 2 . Bên bán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan đến khoản phải thu cung_cấp cho bên mua . 3 . Bên bán phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê tài_chính và bên bảo_đảm ( nếu có ) theo hợp_đồng cho thuê tài_chính về việc bán khoản phải thu , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Trường_hợp bên bán không thông_báo về việc bán khoản phải thu mà phát_sinh chi_phí cho bên thuê tài_chính thì bên bán phải thanh_toán chi_phí này . Theo đó các thông_tin mà bên bán phải cung_cấp thông_tin cho bên mua gồm có : - Danh_sách các khoản phải thu : Tên , địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; - Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính , hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; - Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 16,901 | |
Lập hợp_đồng bán khoản phải thu từ cho thuê tài_chính như_thế_nào ? | Tại Điều 11 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định hợp_đồng bán khoản phải thu được lập với các nội_dung như sau : ... Hợp_đồng bán khoản phải thu 1. Hợp_đồng bán khoản phải thu phải bao_gồm những nội_dung tối_thiểu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ, mã_số doanh_nghiệp của bên bán ; tên, địa_chỉ, số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước hoặc số hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc mã_số doanh_nghiệp của bên mua ; b ) Khoản phải thu, thời_hạn còn lại của hợp_đồng cho thuê tài_chính, tài_sản cho thuê tài_chính liên_quan tới khoản phải thu được bán và tên, địa_chỉ của bên thuê tài_chính ; c ) Giá bán khoản phải thu ; d ) Chi_phí liên_quan đến việc thực_hiện bán khoản phải thu ; đ ) Đồng_tiền bán khoản phải thu ; phương_thức thanh_toán, thời_hạn thanh_toán ; e ) Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng bán khoản phải thu ( nếu có ) ; g ) Quy_định về chuyển_giao quyền đòi nợ, quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê tài_chính và các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 1, 2 Điều 7 Thông_tư này ; h ) Quy_định về việc bên mua trực_tiếp thu tiền thuê ; hoặc bên bán thu tiền thuê để trả cho bên mua hoặc thành_viên đầu_mối thanh_toán | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định hợp_đồng bán khoản phải thu được lập với các nội_dung như sau : Hợp_đồng bán khoản phải thu 1 . Hợp_đồng bán khoản phải thu phải bao_gồm những nội_dung tối_thiểu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của bên bán ; tên , địa_chỉ , số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước hoặc số hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc mã_số doanh_nghiệp của bên mua ; b ) Khoản phải thu , thời_hạn còn lại của hợp_đồng cho thuê tài_chính , tài_sản cho thuê tài_chính liên_quan tới khoản phải thu được bán và tên , địa_chỉ của bên thuê tài_chính ; c ) Giá bán khoản phải thu ; d ) Chi_phí liên_quan đến việc thực_hiện bán khoản phải thu ; đ ) Đồng_tiền bán khoản phải thu ; phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; e ) Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng bán khoản phải thu ( nếu có ) ; g ) Quy_định về chuyển_giao quyền đòi nợ , quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê tài_chính và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư này ; h ) Quy_định về việc bên mua trực_tiếp thu tiền thuê ; hoặc bên bán thu tiền thuê để trả cho bên mua hoặc thành_viên đầu_mối thanh_toán thu tiền thuê để trả cho bên mua ( trong trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn có thành_viên đầu_mối thanh_toán ) ; i ) Quy_định về việc truy đòi khoản phải thu ( nếu có ) ; k ) Phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; l ) Trách_nhiệm gửi thông_báo cho bên thuê tài_chính ( nếu có ) ; m ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán và bên mua ; n ) Quy_định về việc xử_lý trong trường_hợp hợp_đồng cho thuê tài_chính chấm_dứt trước hạn ; o ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bán khoản phải thu ; p ) Hiệu_lực của hợp_đồng bán khoản phải thu . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , bên bán và bên mua có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 16,902 | |
Lập hợp_đồng bán khoản phải thu từ cho thuê tài_chính như_thế_nào ? | Tại Điều 11 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định hợp_đồng bán khoản phải thu được lập với các nội_dung như sau : ... Điều 7 Thông_tư này ; h ) Quy_định về việc bên mua trực_tiếp thu tiền thuê ; hoặc bên bán thu tiền thuê để trả cho bên mua hoặc thành_viên đầu_mối thanh_toán thu tiền thuê để trả cho bên mua ( trong trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn có thành_viên đầu_mối thanh_toán ) ; i ) Quy_định về việc truy đòi khoản phải thu ( nếu có ) ; k ) Phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; l ) Trách_nhiệm gửi thông_báo cho bên thuê tài_chính ( nếu có ) ; m ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán và bên mua ; n ) Quy_định về việc xử_lý trong trường_hợp hợp_đồng cho thuê tài_chính chấm_dứt trước hạn ; o ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bán khoản phải thu ; p ) Hiệu_lực của hợp_đồng bán khoản phải thu. 2. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này, bên bán và bên mua có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định hợp_đồng bán khoản phải thu được lập với các nội_dung như sau : Hợp_đồng bán khoản phải thu 1 . Hợp_đồng bán khoản phải thu phải bao_gồm những nội_dung tối_thiểu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của bên bán ; tên , địa_chỉ , số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước hoặc số hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc mã_số doanh_nghiệp của bên mua ; b ) Khoản phải thu , thời_hạn còn lại của hợp_đồng cho thuê tài_chính , tài_sản cho thuê tài_chính liên_quan tới khoản phải thu được bán và tên , địa_chỉ của bên thuê tài_chính ; c ) Giá bán khoản phải thu ; d ) Chi_phí liên_quan đến việc thực_hiện bán khoản phải thu ; đ ) Đồng_tiền bán khoản phải thu ; phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; e ) Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng bán khoản phải thu ( nếu có ) ; g ) Quy_định về chuyển_giao quyền đòi nợ , quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê tài_chính và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư này ; h ) Quy_định về việc bên mua trực_tiếp thu tiền thuê ; hoặc bên bán thu tiền thuê để trả cho bên mua hoặc thành_viên đầu_mối thanh_toán thu tiền thuê để trả cho bên mua ( trong trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn có thành_viên đầu_mối thanh_toán ) ; i ) Quy_định về việc truy đòi khoản phải thu ( nếu có ) ; k ) Phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; l ) Trách_nhiệm gửi thông_báo cho bên thuê tài_chính ( nếu có ) ; m ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán và bên mua ; n ) Quy_định về việc xử_lý trong trường_hợp hợp_đồng cho thuê tài_chính chấm_dứt trước hạn ; o ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bán khoản phải thu ; p ) Hiệu_lực của hợp_đồng bán khoản phải thu . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , bên bán và bên mua có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 16,903 | |
Lập hợp_đồng bán khoản phải thu từ cho thuê tài_chính như_thế_nào ? | Tại Điều 11 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định hợp_đồng bán khoản phải thu được lập với các nội_dung như sau : ... có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định hợp_đồng bán khoản phải thu được lập với các nội_dung như sau : Hợp_đồng bán khoản phải thu 1 . Hợp_đồng bán khoản phải thu phải bao_gồm những nội_dung tối_thiểu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ , mã_số doanh_nghiệp của bên bán ; tên , địa_chỉ , số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc số thẻ căn_cước hoặc số hộ_chiếu còn hiệu_lực hoặc mã_số doanh_nghiệp của bên mua ; b ) Khoản phải thu , thời_hạn còn lại của hợp_đồng cho thuê tài_chính , tài_sản cho thuê tài_chính liên_quan tới khoản phải thu được bán và tên , địa_chỉ của bên thuê tài_chính ; c ) Giá bán khoản phải thu ; d ) Chi_phí liên_quan đến việc thực_hiện bán khoản phải thu ; đ ) Đồng_tiền bán khoản phải thu ; phương_thức thanh_toán , thời_hạn thanh_toán ; e ) Biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng bán khoản phải thu ( nếu có ) ; g ) Quy_định về chuyển_giao quyền đòi nợ , quyền_sở_hữu tài_sản cho thuê tài_chính và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 7 Thông_tư này ; h ) Quy_định về việc bên mua trực_tiếp thu tiền thuê ; hoặc bên bán thu tiền thuê để trả cho bên mua hoặc thành_viên đầu_mối thanh_toán thu tiền thuê để trả cho bên mua ( trong trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn có thành_viên đầu_mối thanh_toán ) ; i ) Quy_định về việc truy đòi khoản phải thu ( nếu có ) ; k ) Phạt vi_phạm và bồi_thường thiệt_hại ; l ) Trách_nhiệm gửi thông_báo cho bên thuê tài_chính ( nếu có ) ; m ) Quyền và nghĩa_vụ của bên bán và bên mua ; n ) Quy_định về việc xử_lý trong trường_hợp hợp_đồng cho thuê tài_chính chấm_dứt trước hạn ; o ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng bán khoản phải thu ; p ) Hiệu_lực của hợp_đồng bán khoản phải thu . 2 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này , bên bán và bên mua có_thể thoả_thuận các nội_dung khác phù_hợp với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 16,904 | |
Xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp, cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu, phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015, có quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1. Nguyên_tắc chung a ) Áp_dụng quy_định, quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng. b ) Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị, của ngành Tài_chính. Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời, cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định. c ) Nắm vững diễn_biến sự_cố, tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố, phân_tích các hiện_tượng sự_cố, dự_đoán thời_gian khôi_phục. d ) Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố. Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy, điều_hành, hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố. e ) Thứ_tự ưu_tiên về | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1 . Nguyên_tắc chung a ) Áp_dụng quy_định , quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng . b ) Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị , của ngành Tài_chính . Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời , cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định . c ) Nắm vững diễn_biến sự_cố , tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố , phân_tích các hiện_tượng sự_cố , dự_đoán thời_gian khôi_phục . d ) Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố . Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy , điều_hành , hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố . e ) Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp , nhắn_tin qua điện_thoại , gửi thư_điện_tử , gửi văn_bản . … Như_vậy , theo quy_định trên thì xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc chung sau : - Áp_dụng quy_định , quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng . - Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị , của ngành Tài_chính . Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời , cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định . - Nắm vững diễn_biến sự_cố , tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố , phân_tích các hiện_tượng sự_cố , dự_đoán thời_gian khôi_phục . - Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố . Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy , điều_hành , hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố . - Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp , nhắn_tin qua điện_thoại , gửi thư_điện_tử , gửi văn_bản . ( Hình từ Internet ) | 16,905 | |
Xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... vào hệ_thống có sự_cố. Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy, điều_hành, hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố. e ) Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp, nhắn_tin qua điện_thoại, gửi thư_điện_tử, gửi văn_bản. … Như_vậy, theo quy_định trên thì xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc chung sau : - Áp_dụng quy_định, quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng. - Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị, của ngành Tài_chính. Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời, cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định. - Nắm vững diễn_biến sự_cố, tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố, phân_tích các hiện_tượng sự_cố, dự_đoán thời_gian khôi_phục. - Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố. Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1 . Nguyên_tắc chung a ) Áp_dụng quy_định , quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng . b ) Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị , của ngành Tài_chính . Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời , cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định . c ) Nắm vững diễn_biến sự_cố , tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố , phân_tích các hiện_tượng sự_cố , dự_đoán thời_gian khôi_phục . d ) Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố . Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy , điều_hành , hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố . e ) Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp , nhắn_tin qua điện_thoại , gửi thư_điện_tử , gửi văn_bản . … Như_vậy , theo quy_định trên thì xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc chung sau : - Áp_dụng quy_định , quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng . - Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị , của ngành Tài_chính . Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời , cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định . - Nắm vững diễn_biến sự_cố , tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố , phân_tích các hiện_tượng sự_cố , dự_đoán thời_gian khôi_phục . - Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố . Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy , điều_hành , hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố . - Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp , nhắn_tin qua điện_thoại , gửi thư_điện_tử , gửi văn_bản . ( Hình từ Internet ) | 16,906 | |
Xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố. Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy, điều_hành, hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố. - Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp, nhắn_tin qua điện_thoại, gửi thư_điện_tử, gửi văn_bản. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1 . Nguyên_tắc chung a ) Áp_dụng quy_định , quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng . b ) Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị , của ngành Tài_chính . Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời , cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định . c ) Nắm vững diễn_biến sự_cố , tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố , phân_tích các hiện_tượng sự_cố , dự_đoán thời_gian khôi_phục . d ) Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố . Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy , điều_hành , hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố . e ) Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp , nhắn_tin qua điện_thoại , gửi thư_điện_tử , gửi văn_bản . … Như_vậy , theo quy_định trên thì xử_lý sự_cố khẩn_cấp tại trung_tâm dữ_liệu dựa theo nguyên_tắc chung sau : - Áp_dụng quy_định , quy_trình hướng_dẫn biện_pháp xử_lý sự_cố đối_với trường_hợp khẩn_cấp để nhanh_chóng loại_trừ sự_cố và ngăn_ngừa sự_cố lan rộng . - Ưu_tiên các giải_pháp khắc_phục sự_cố tạm_thời để đảm_bảo duy_trì hoạt_động nghiệp_vụ của đơn_vị , của ngành Tài_chính . Trong quá_trình áp_dụng giải_pháp khắc_phục tạm_thời , cho_phép chất_lượng dịch_vụ CNTT khác với quy_định của đơn_vị và nhanh_chóng khôi_phục hệ_thống đáp_ứng chất_lượng dịch_vụ CNTT theo quy_định . - Nắm vững diễn_biến sự_cố , tình_trạng các thành_phần của hệ_thống khi có sự_cố , phân_tích các hiện_tượng sự_cố , dự_đoán thời_gian khôi_phục . - Những người không có nhiệm_vụ xử_lý sự_cố không được phép vào khu_vực có sự_cố và không được tác_động trực_tiếp hoặc gián_tiếp vào hệ_thống có sự_cố . Những người được giao nhiệm_vụ xử_lý sự_cố phải tuân_thủ sự chỉ_huy , điều_hành , hướng_dẫn của người chủ_trì xử_lý sự_cố . - Thứ_tự ưu_tiên về hình_thức thông_báo sự_cố : gọi điện_thoại trực_tiếp , nhắn_tin qua điện_thoại , gửi thư_điện_tử , gửi văn_bản . ( Hình từ Internet ) | 16,907 | |
Khi sự_cố khẩn_cấp xảy ra tại trung_tâm dữ_liệu thì trình_tự xử_lý sự_cố được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố … 2 . Quy_trình khung đối_với việc xử_lý sự_cố Khi có sự_cố xảy ra , thực_hiện xử_lý theo trình_tự sau : a ) Thông_báo về tình_trạng sự_cố cho các cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị liên_quan . b ) Thực_hiện các bước xử_lý sự_cố theo quy_trình xử_lý sự_cố cụ_thể của đơn_vị . c ) Tiến_hành tìm nguyên_nhân sự_cố và đề ra các biện_pháp đề_phòng sự_cố lặp lại . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi sự_cố khẩn_cấp xảy ra tại trung_tâm dữ_liệu thì trình_tự xử_lý sự_cố được thực_hiện như sau : - Thông_báo về tình_trạng sự_cố cho các cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị liên_quan . - Thực_hiện các bước xử_lý sự_cố theo quy_trình xử_lý sự_cố cụ_thể của đơn_vị . - Tiến_hành tìm nguyên_nhân sự_cố và đề ra các biện_pháp đề_phòng sự_cố lặp lại . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố … 2 . Quy_trình khung đối_với việc xử_lý sự_cố Khi có sự_cố xảy ra , thực_hiện xử_lý theo trình_tự sau : a ) Thông_báo về tình_trạng sự_cố cho các cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị liên_quan . b ) Thực_hiện các bước xử_lý sự_cố theo quy_trình xử_lý sự_cố cụ_thể của đơn_vị . c ) Tiến_hành tìm nguyên_nhân sự_cố và đề ra các biện_pháp đề_phòng sự_cố lặp lại . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi sự_cố khẩn_cấp xảy ra tại trung_tâm dữ_liệu thì trình_tự xử_lý sự_cố được thực_hiện như sau : - Thông_báo về tình_trạng sự_cố cho các cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị liên_quan . - Thực_hiện các bước xử_lý sự_cố theo quy_trình xử_lý sự_cố cụ_thể của đơn_vị . - Tiến_hành tìm nguyên_nhân sự_cố và đề ra các biện_pháp đề_phòng sự_cố lặp lại . | 16,908 | |
Đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu có trách_nhiệm xử_lý sự_cố khẩn_cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp, cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu, phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015, có quy_định về trách_nhiệm xử_lý sự_cố như sau : Trách_nhiệm xử_lý sự_cố 1. Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị có trách_nhiệm chủ_trì, tổ_chức xử_lý sự_cố khi sự_cố xảy ra trên các hệ_thống CNTT theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý. 2. Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị quản_lý các hệ_thống liên_quan đến sự_cố có trách_nhiệm phối_hợp nhanh_chóng, kịp_thời với cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị chủ_trì theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý. 3. Các đơn_vị / bộ_phận quản_lý hệ_thống CNTT, hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý, người quản_trị hệ_thống, người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù. Nhân_sự tham_gia xử_lý sự_cố phải có thông_tin liên_lạc đầy_đủ : điện_thoại_di_động, thư_điện_tử, các phương_thức liên_lạc khác ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý, người quản_trị hệ_thống, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về trách_nhiệm xử_lý sự_cố như sau : Trách_nhiệm xử_lý sự_cố 1 . Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị có trách_nhiệm chủ_trì , tổ_chức xử_lý sự_cố khi sự_cố xảy ra trên các hệ_thống CNTT theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý . 2 . Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị quản_lý các hệ_thống liên_quan đến sự_cố có trách_nhiệm phối_hợp nhanh_chóng , kịp_thời với cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị chủ_trì theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý . 3 . Các đơn_vị / bộ_phận quản_lý hệ_thống CNTT , hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý , người quản_trị hệ_thống , người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù . Nhân_sự tham_gia xử_lý sự_cố phải có thông_tin liên_lạc đầy_đủ : điện_thoại_di_động , thư_điện_tử , các phương_thức liên_lạc khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý , người quản_trị hệ_thống , người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù . | 16,909 | |
Đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu có trách_nhiệm xử_lý sự_cố khẩn_cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý, người quản_trị hệ_thống, người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù.Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp, cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu, phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015, có quy_định về trách_nhiệm xử_lý sự_cố như sau : Trách_nhiệm xử_lý sự_cố 1. Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị có trách_nhiệm chủ_trì, tổ_chức xử_lý sự_cố khi sự_cố xảy ra trên các hệ_thống CNTT theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý. 2. Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị quản_lý các hệ_thống liên_quan đến sự_cố có trách_nhiệm phối_hợp nhanh_chóng, kịp_thời với cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị chủ_trì theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý. 3. Các đơn_vị / bộ_phận quản_lý hệ_thống CNTT, hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý, người quản_trị hệ_thống, người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù. Nhân_sự tham_gia xử_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về trách_nhiệm xử_lý sự_cố như sau : Trách_nhiệm xử_lý sự_cố 1 . Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị có trách_nhiệm chủ_trì , tổ_chức xử_lý sự_cố khi sự_cố xảy ra trên các hệ_thống CNTT theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý . 2 . Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị quản_lý các hệ_thống liên_quan đến sự_cố có trách_nhiệm phối_hợp nhanh_chóng , kịp_thời với cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị chủ_trì theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý . 3 . Các đơn_vị / bộ_phận quản_lý hệ_thống CNTT , hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý , người quản_trị hệ_thống , người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù . Nhân_sự tham_gia xử_lý sự_cố phải có thông_tin liên_lạc đầy_đủ : điện_thoại_di_động , thư_điện_tử , các phương_thức liên_lạc khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý , người quản_trị hệ_thống , người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù . | 16,910 | |
Đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu có trách_nhiệm xử_lý sự_cố khẩn_cấp như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2: ... phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý, người quản_trị hệ_thống, người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù. Nhân_sự tham_gia xử_lý sự_cố phải có thông_tin liên_lạc đầy_đủ : điện_thoại_di_động, thư_điện_tử, các phương_thức liên_lạc khác ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý, người quản_trị hệ_thống, người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 6 Quy_chế xử_lý sự_cố trong các trường_hợp khẩn_cấp , cháy nổ tại trung_tâm dữ_liệu , phòng máy ban_hành kèm theo Quyết_định 2728 / QĐ-BTC năm 2015 , có quy_định về trách_nhiệm xử_lý sự_cố như sau : Trách_nhiệm xử_lý sự_cố 1 . Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị có trách_nhiệm chủ_trì , tổ_chức xử_lý sự_cố khi sự_cố xảy ra trên các hệ_thống CNTT theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý . 2 . Cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị quản_lý các hệ_thống liên_quan đến sự_cố có trách_nhiệm phối_hợp nhanh_chóng , kịp_thời với cá_nhân / bộ_phận / đơn_vị chủ_trì theo đúng phạm_vi và trách_nhiệm quản_lý . 3 . Các đơn_vị / bộ_phận quản_lý hệ_thống CNTT , hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý , người quản_trị hệ_thống , người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù . Nhân_sự tham_gia xử_lý sự_cố phải có thông_tin liên_lạc đầy_đủ : điện_thoại_di_động , thư_điện_tử , các phương_thức liên_lạc khác ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì đơn_vị quản_lý hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật trung_tâm dữ_liệu phải quy_định rõ trách_nhiệm của các cá_nhân ( người_quản_lý , người quản_trị hệ_thống , người giám_sát ) trong việc xử_lý sự_cố theo từng hệ_thống đặc_thù và tình_huống đặc_thù . | 16,911 | |
Ai là người quyết_định những tài_liệu được lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 92 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về tài_liệu lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... Tài_liệu lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân quyết_định những tài_liệu được lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Tài_liệu kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 05 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về sử_dụng , bảo_quản tài_liệu trong kỳ họp ; không được tiết_lộ nội_dung tài_liệu mật , nội_dung các phiên họp kín của Hội_đồng_nhân_dân . 4 . Nghị_quyết , văn_bản , các tài_liệu khác của mỗi kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân quyết_định những tài_liệu được lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . - Tài_liệu kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 05 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 92 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về tài_liệu lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Tài_liệu lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân quyết_định những tài_liệu được lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Tài_liệu kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 05 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về sử_dụng , bảo_quản tài_liệu trong kỳ họp ; không được tiết_lộ nội_dung tài_liệu mật , nội_dung các phiên họp kín của Hội_đồng_nhân_dân . 4 . Nghị_quyết , văn_bản , các tài_liệu khác của mỗi kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân quyết_định những tài_liệu được lưu_hành tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . - Tài_liệu kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 05 ngày trước ngày khai_mạc kỳ họp , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . ( Hình từ Internet ) | 16,912 | |
Trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 85 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... Trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Bước 1 : Đại_diện cơ_quan , tổ_chức trình dự_thảo nghị_quyết thuyết_trình trước Hội_đồng_nhân_dân . Bước 2 : Đại_diện Ban của Hội_đồng_nhân_dân được giao thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết trình_bày báo_cáo thẩm_tra . Bước 3 : Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận . Trước khi thảo_luận , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện có_thể tổ_chức thảo_luận ở Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Bước 4 : Trong quá_trình thảo_luận tại phiên họp toàn_thể , chủ_toạ có_thể nêu những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau để Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định . Khi xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_nhân_dân yêu_cầu cơ_quan hữu_quan báo_cáo giải_trình về những vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quan_tâm . Bước 5 : Hội_đồng_nhân_dân biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết bằng cách biểu_quyết từng vấn_đề , sau đó biểu_quyết toàn_bộ hoặc biểu_quyết toàn_bộ một lần . Như_vậy , trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 85 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết tại kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Bước 1 : Đại_diện cơ_quan , tổ_chức trình dự_thảo nghị_quyết thuyết_trình trước Hội_đồng_nhân_dân . Bước 2 : Đại_diện Ban của Hội_đồng_nhân_dân được giao thẩm_tra dự_thảo nghị_quyết trình_bày báo_cáo thẩm_tra . Bước 3 : Hội_đồng_nhân_dân thảo_luận . Trước khi thảo_luận , Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện có_thể tổ_chức thảo_luận ở Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . Bước 4 : Trong quá_trình thảo_luận tại phiên họp toàn_thể , chủ_toạ có_thể nêu những vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau để Hội_đồng_nhân_dân xem_xét , quyết_định . Khi xét thấy cần_thiết , Hội_đồng_nhân_dân yêu_cầu cơ_quan hữu_quan báo_cáo giải_trình về những vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân quan_tâm . Bước 5 : Hội_đồng_nhân_dân biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết bằng cách biểu_quyết từng vấn_đề , sau đó biểu_quyết toàn_bộ hoặc biểu_quyết toàn_bộ một lần . Như_vậy , trình_tự thông_qua dự_thảo nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như trên . | 16,913 | |
Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cho ai sau khi kết_thúc kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về ban_hành nghị_quyết của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... Ban_hành nghị_quyết, đề_án, báo_cáo, biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký chứng_thực. 2. Biên_bản kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký_tên. 3. Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp, nghị_quyết, đề_án, báo_cáo, biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ. 4. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan để thực_hiện. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương, đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương, niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp, nghị_quyết, đề_án, báo_cáo, biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ. - Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về ban_hành nghị_quyết của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Ban_hành nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký chứng_thực . 2 . Biên_bản kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký_tên . 3 . Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp , nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . 4 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan để thực_hiện . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương , đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương , niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp , nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . - Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan để thực_hiện . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương , đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương , niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . | 16,914 | |
Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cho ai sau khi kết_thúc kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về ban_hành nghị_quyết của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ. - Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan để thực_hiện. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương, đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương, niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật. Ban_hành nghị_quyết, đề_án, báo_cáo, biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký chứng_thực. 2. Biên_bản kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký_tên. 3. Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp, nghị_quyết, đề_án, báo_cáo, biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ. 4. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan để thực_hiện. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương, đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương, niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về ban_hành nghị_quyết của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Ban_hành nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký chứng_thực . 2 . Biên_bản kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký_tên . 3 . Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp , nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . 4 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan để thực_hiện . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương , đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương , niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp , nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . - Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan để thực_hiện . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương , đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương , niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . | 16,915 | |
Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi cho ai sau khi kết_thúc kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về ban_hành nghị_quyết của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : ... đến các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan để thực_hiện. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương, đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương, niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp, nghị_quyết, đề_án, báo_cáo, biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ. - Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan, tổ_chức hữu_quan để thực_hiện. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương, đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương, niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 86 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về ban_hành nghị_quyết của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân như sau : Ban_hành nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân 1 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký chứng_thực . 2 . Biên_bản kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân do Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_toạ kỳ họp ký_tên . 3 . Chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp , nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . 4 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan để thực_hiện . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương , đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương , niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày bế_mạc kỳ họp , nghị_quyết , đề_án , báo_cáo , biên_bản của kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân phải được Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân gửi lên Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp trên trực_tiếp ; đối_với cấp tỉnh thì phải được gửi lên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và Chính_phủ . - Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân phải được gửi đến các cơ_quan , tổ_chức hữu_quan để thực_hiện . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân được đăng công_báo địa_phương , đưa tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương , niêm_yết và lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật . | 16,916 | |
Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải họp mỗi năm một lần ? | Căn_cứ vào Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... " Điều 139. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường_niên, Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường. Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác, Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết, nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. 3. Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty, kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền. " Theo đó | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 139 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần . Ngoài cuộc họp thường_niên , Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường . Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết , nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . 3 . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty , kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền . " Theo đó , đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần sẽ họp thường_niên mỗi năm ít_nhất một lần , ngoài_ra Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể tiến_hành họp bất_thường . | 16,917 | |
Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải họp mỗi năm một lần ? | Căn_cứ vào Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền. " Theo đó, đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần sẽ họp thường_niên mỗi năm ít_nhất một lần, ngoài_ra Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể tiến_hành họp bất_thường. " Điều 139. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần. Ngoài cuộc họp thường_niên, Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường. Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác, Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết, nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. 3. Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 139 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần . Ngoài cuộc họp thường_niên , Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường . Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết , nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . 3 . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty , kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền . " Theo đó , đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần sẽ họp thường_niên mỗi năm ít_nhất một lần , ngoài_ra Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể tiến_hành họp bất_thường . | 16,918 | |
Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần phải họp mỗi năm một lần ? | Căn_cứ vào Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty, kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền. " Theo đó, đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần sẽ họp thường_niên mỗi năm ít_nhất một lần, ngoài_ra Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể tiến_hành họp bất_thường. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : " Điều 139 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Đại_hội_đồng cổ_đông họp thường_niên mỗi năm một lần . Ngoài cuộc họp thường_niên , Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể họp bất_thường . Địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông được xác_định là nơi chủ_toạ tham_dự họp và phải ở trên lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Đại_hội_đồng cổ_đông phải họp thường_niên trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị quyết_định gia_hạn họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên trong trường_hợp cần_thiết , nhưng không quá 06 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . 3 . Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên thảo_luận và thông_qua các vấn_đề sau đây : a ) Kế_hoạch kinh_doanh hằng năm của công_ty ; b ) Báo_cáo tài_chính hằng năm ; c ) Báo_cáo của Hội_đồng_quản_trị về quản_trị và kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị và từng thành_viên Hội_đồng_quản_trị ; d ) Báo_cáo của Ban kiểm_soát về kết_quả kinh_doanh của công_ty , kết_quả hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc ; đ ) Báo_cáo tự đánh_giá kết_quả hoạt_động của Ban kiểm_soát và Kiểm_soát_viên ; e ) Mức cổ_tức đối_với mỗi cổ_phần của từng loại ; g ) Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền . " Theo đó , đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần sẽ họp thường_niên mỗi năm ít_nhất một lần , ngoài_ra Đại_hội_đồng cổ_đông có_thể tiến_hành họp bất_thường . | 16,919 | |
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp ? | Căn_cứ vào Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... “ Điều 150. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác. Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt, có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ trụ_sở chính, mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ, tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp, phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông, đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết, trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết, tổng_số phiếu hợp_lệ, không hợp_lệ, tán_thành, không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 150 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . 2 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . 3 . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của nội_dung biên_bản . 4 . Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau . Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng . 5 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . 6 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông , phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp , nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty . ” Như_vậy , biên_bản hợp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần cần phải có những nội_dung cơ_bản theo quy_định nêu trên . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông . | 16,920 | |
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp ? | Căn_cứ vào Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ, tên, chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký. Trường_hợp chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này. Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ, thư_ký từ_chối ký biên_bản họp. 2. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp. 3. Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác của nội_dung biên_bản. 4. Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau. Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng. 5. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 150 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . 2 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . 3 . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của nội_dung biên_bản . 4 . Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau . Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng . 5 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . 6 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông , phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp , nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty . ” Như_vậy , biên_bản hợp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần cần phải có những nội_dung cơ_bản theo quy_định nêu trên . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông . | 16,921 | |
Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp ? | Căn_cứ vào Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng. 5. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty. 6. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông, phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp, nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty. ” Như_vậy, biên_bản hợp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần cần phải có những nội_dung cơ_bản theo quy_định nêu trên. Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 150 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : “ Điều 150 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông 1 . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được ghi biên_bản và có_thể ghi_âm hoặc ghi và lưu_giữ dưới hình_thức điện_tử khác . Biên_bản phải lập bằng tiếng Việt , có_thể lập thêm bằng tiếng nước_ngoài và phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ trụ_sở chính , mã_số doanh_nghiệp ; b ) Thời_gian và địa_điểm họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; c ) Chương_trình và nội_dung cuộc họp ; d ) Họ , tên chủ_toạ và thư_ký ; đ ) Tóm_tắt diễn_biến cuộc họp và các ý_kiến phát_biểu tại Đại_hội_đồng cổ_đông về từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; e ) Số cổ_đông và tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp , phụ_lục danh_sách đăng_ký cổ_đông , đại_diện cổ_đông dự họp với số cổ_phần và số phiếu bầu tương_ứng ; g ) Tổng_số phiếu biểu_quyết đối_với từng vấn_đề biểu_quyết , trong đó ghi rõ phương_thức biểu_quyết , tổng_số phiếu hợp_lệ , không hợp_lệ , tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến ; tỷ_lệ tương_ứng trên tổng_số phiếu biểu_quyết của cổ_đông dự họp ; h ) Các vấn_đề đã được thông_qua và tỷ_lệ phiếu biểu_quyết thông_qua tương_ứng ; i ) Họ , tên , chữ_ký của chủ_toạ và thư_ký . Trường_hợp chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp thì biên_bản này có hiệu_lực nếu được tất_cả thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị tham_dự họp ký và có đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại khoản này . Biên_bản họp ghi rõ việc chủ_toạ , thư_ký từ_chối ký biên_bản họp . 2 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp . 3 . Chủ_toạ và thư_ký cuộc họp hoặc người khác ký_tên trong biên_bản họp phải liên_đới chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của nội_dung biên_bản . 4 . Biên_bản lập bằng tiếng Việt và tiếng nước_ngoài có hiệu_lực pháp_lý như nhau . Trường_hợp có sự khác nhau về nội_dung giữa biên_bản bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước_ngoài thì nội_dung trong biên_bản bằng tiếng Việt được áp_dụng . 5 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải được gửi đến tất_cả cổ_đông trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày kết_thúc cuộc họp ; việc gửi biên_bản kiểm phiếu có_thể thay_thế bằng việc đăng_tải lên trang thông_tin điện_tử của công_ty . 6 . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông , phụ_lục danh_sách cổ_đông đăng_ký dự họp , nghị_quyết đã được thông_qua và tài_liệu có liên_quan gửi kèm theo thông_báo mời họp phải được lưu_giữ tại trụ_sở chính của công_ty . ” Như_vậy , biên_bản hợp Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty cổ_phần cần phải có những nội_dung cơ_bản theo quy_định nêu trên . Biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải làm xong và thông_qua trước khi kết_thúc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông . | 16,922 | |
Mẫu biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông công_ty được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , pháp_luật không có quy_định về mẫu chuẩn của biên_bản họp công_ty . Tuy_nhiên , các công_ty khi tiến_hành lập biên_bản họp thì phải bảo_đảm: ... Hiện_nay , pháp_luật không có quy_định về mẫu chuẩn của biên_bản họp công_ty . Tuy_nhiên , các công_ty khi tiến_hành lập biên_bản họp thì phải bảo_đảm có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định về biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc biên bảo họp Hội_đồng thành_viên theo quy_định pháp_luật . Tải mẫu biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông : Tại đây . | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật không có quy_định về mẫu chuẩn của biên_bản họp công_ty . Tuy_nhiên , các công_ty khi tiến_hành lập biên_bản họp thì phải bảo_đảm có đầy_đủ các nội_dung theo quy_định về biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc biên bảo họp Hội_đồng thành_viên theo quy_định pháp_luật . Tải mẫu biên_bản họp Đại_hội_đồng cổ_đông : Tại đây . | 16,923 | |
Chính_phủ thảo_luận đề_nghị xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) ? | Về nội_dung này Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 có nêu rõ như sau : ... Tại Phiên họp này , Chính_phủ tập_trung thảo_luận , cho ý_kiến về 02 Đề_nghị xây_dựng Luật quan_trọng , phức_tạp , có phạm_vi điều_chỉnh rộng và tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , ảnh_hưởng trực_tiếp đến doanh_nghiệp và đời_sống Nhân_dân , gồm Đề_nghị xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) và Đề_nghị xây_dựng Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật . Như_vậy tại phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 Chính_phủ tập_trung thảo_luận , cho ý_kiến về 02 Đề_nghị xây_dựng Luật quan_trọng , gồm Đề_nghị xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) và Đề_nghị xây_dựng Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về nội_dung này Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 có nêu rõ như sau : Tại Phiên họp này , Chính_phủ tập_trung thảo_luận , cho ý_kiến về 02 Đề_nghị xây_dựng Luật quan_trọng , phức_tạp , có phạm_vi điều_chỉnh rộng và tác_động lớn đến phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , ảnh_hưởng trực_tiếp đến doanh_nghiệp và đời_sống Nhân_dân , gồm Đề_nghị xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) và Đề_nghị xây_dựng Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật . Như_vậy tại phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 Chính_phủ tập_trung thảo_luận , cho ý_kiến về 02 Đề_nghị xây_dựng Luật quan_trọng , gồm Đề_nghị xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) và Đề_nghị xây_dựng Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật tiêu_chuẩn và quy_chuẩn kỹ_thuật . ( Hình từ Internet ) | 16,924 | |
Xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) như_thế_nào ? | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá ,: ... Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022, Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ, cơ_quan liên_quan, tiếp_tục nghiên_cứu, làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật, cụ_thể : - Tổng_kết kỹ_lưỡng việc thực_hiện Luật di_sản văn_hoá hiện_hành, đánh_giá cụ_thể những vướng_mắc, bất_cập, nguyên_nhân chủ_quan, khách_quan và cơ_sở thực_tiễn của các quy_định cần sửa_đổi, xác_định rõ phạm_vi điều_chỉnh cần bao_quát của dự_án Luật, tránh khoảng trống pháp_lý bảo_đảm cụ_thể_hoá chủ_trương của Đảng và quy_định của Hiến_pháp về quyền " hưởng_thụ và tiếp_cận các giá_trị văn_hoá, tham_gia vào đời_sống văn_hoá, sử_dụng các cơ_sở văn_hoá ”. - Nghiên_cứu, xác_định những chính_sách cụ_thể để bảo_đảm tính khả_thi khi thực_hiện việc bảo_vệ, bảo_tồn và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá, đồng_thời đánh giả kỹ_lưỡng, sâu_sắc, toàn_diện đối_với từng chính_sách, bảo_đảm nội_dung đánh_giá tác_động chính_sách theo đúng quy_định tại Điều 5 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi, | None | 1 | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , cụ_thể : - Tổng_kết kỹ_lưỡng việc thực_hiện Luật di_sản văn_hoá hiện_hành , đánh_giá cụ_thể những vướng_mắc , bất_cập , nguyên_nhân chủ_quan , khách_quan và cơ_sở thực_tiễn của các quy_định cần sửa_đổi , xác_định rõ phạm_vi điều_chỉnh cần bao_quát của dự_án Luật , tránh khoảng trống pháp_lý bảo_đảm cụ_thể_hoá chủ_trương của Đảng và quy_định của Hiến_pháp về quyền " hưởng_thụ và tiếp_cận các giá_trị văn_hoá , tham_gia vào đời_sống văn_hoá , sử_dụng các cơ_sở văn_hoá ” . - Nghiên_cứu , xác_định những chính_sách cụ_thể để bảo_đảm tính khả_thi khi thực_hiện việc bảo_vệ , bảo_tồn và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá , đồng_thời đánh giả kỹ_lưỡng , sâu_sắc , toàn_diện đối_với từng chính_sách , bảo_đảm nội_dung đánh_giá tác_động chính_sách theo đúng quy_định tại Điều 5 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định 154/2020/NĐ-CP). - Tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ nội_dung chính_sách về phân_cấp , phân_quyền trong quản_lý di_sản văn_hoá theo hướng các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở trung_ương có trách_nhiệm ban_hành thể_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , điều_kiện , phân_bổ nguồn_lực và tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , thi_đua khen_thưởng .... làm cơ_sở cho các cơ_quan địa_phương quản_lý di_sản văn_hoá đúng quy_định , vừa phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá , vừa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Tăng_cường nguồn_lực tài_chính cho địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ được phân_cấp . - Nghiên_cứu cơ_chế đầu_tư phù_hợp để khuyến_khích đầu_tư tư_nhân hoặc đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư tham_gia vào quá_trình bảo_tồn , phát_huy hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của các giá_trị di_sản văn_hoá một_cách bền_vững ; đánh_giá tác_động rõ hơn về sự cần_thiết của việc xây_dựng “ bảo_tàng số ” , làm rõ phương_thức đầu_tư cho bảo_tàng là từ nguồn vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước hoặc thực_hiện xã_hội_hoá . - Làm rõ sự cần_thiết , tính khả_thi khi quy_định thành_lập Quỹ di_sản văn_hoá trong Luật nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng Nghị_quyết số 23/2021/QH15 , theo đó Chính_phủ đang rà_soát , sắp_xếp lại các Quỹ có nguồn thu , nhiệm_vụ chi trùng với ngân_sách nhà_nước hoặc không còn phù_hợp . - Phân_tích , làm rõ sự cần_thiết của việc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định mang tính nguyên_tắc chính_sách ưu_đãi thuế trong dự_án Luật theo hướng hạn_chế việc sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế trong các luật chuyên_ngành , mà thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế ; rà_soát các chính_sách về phí , lệ_phí để tăng nguồn_lực phát_triển di_sản văn_hoá cho các địa_phương , cơ s SỞ . - Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tiếp_tục chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến của Chính_phủ tại Phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật ; chỉnh h lý , hoàn_thiện Hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , gửi Bộ Tư_pháp để đưa dự_án Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội năm 2024 theo quy_định . Như_vậy , phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ chưa thông_qua xây_dựng Luật di_sản văn_hoá mà chỉ yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , | 16,925 | |
Xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) như_thế_nào ? | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá ,: ... nội_dung đánh_giá tác_động chính_sách theo đúng quy_định tại Điều 5 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi, bổ_sung tại Nghị_định 154/2020/NĐ-CP). - Tiếp_tục nghiên_cứu, làm rõ nội_dung chính_sách về phân_cấp, phân_quyền trong quản_lý di_sản văn_hoá theo hướng các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở trung_ương có trách_nhiệm ban_hành thể_chế, chính_sách, chiến_lược, quy_hoạch, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, điều_kiện, phân_bổ nguồn_lực và tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, thi_đua khen_thưởng.... làm cơ_sở cho các cơ_quan địa_phương quản_lý di_sản văn_hoá đúng quy_định, vừa phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá, vừa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương. Tăng_cường nguồn_lực tài_chính cho địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ được phân_cấp. - Nghiên_cứu cơ_chế đầu_tư phù_hợp để khuyến_khích đầu_tư tư_nhân hoặc đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư tham_gia vào quá_trình bảo_tồn, phát_huy hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của các giá_trị di_sản văn_hoá một_cách bền_vững ; đánh_giá tác_động rõ hơn về sự cần_thiết của việc xây_dựng “ bảo_tàng số ”, làm rõ phương_thức đầu_tư cho bảo_tàng là từ nguồn vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước hoặc thực_hiện xã_hội_hoá. | None | 1 | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , cụ_thể : - Tổng_kết kỹ_lưỡng việc thực_hiện Luật di_sản văn_hoá hiện_hành , đánh_giá cụ_thể những vướng_mắc , bất_cập , nguyên_nhân chủ_quan , khách_quan và cơ_sở thực_tiễn của các quy_định cần sửa_đổi , xác_định rõ phạm_vi điều_chỉnh cần bao_quát của dự_án Luật , tránh khoảng trống pháp_lý bảo_đảm cụ_thể_hoá chủ_trương của Đảng và quy_định của Hiến_pháp về quyền " hưởng_thụ và tiếp_cận các giá_trị văn_hoá , tham_gia vào đời_sống văn_hoá , sử_dụng các cơ_sở văn_hoá ” . - Nghiên_cứu , xác_định những chính_sách cụ_thể để bảo_đảm tính khả_thi khi thực_hiện việc bảo_vệ , bảo_tồn và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá , đồng_thời đánh giả kỹ_lưỡng , sâu_sắc , toàn_diện đối_với từng chính_sách , bảo_đảm nội_dung đánh_giá tác_động chính_sách theo đúng quy_định tại Điều 5 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định 154/2020/NĐ-CP). - Tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ nội_dung chính_sách về phân_cấp , phân_quyền trong quản_lý di_sản văn_hoá theo hướng các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở trung_ương có trách_nhiệm ban_hành thể_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , điều_kiện , phân_bổ nguồn_lực và tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , thi_đua khen_thưởng .... làm cơ_sở cho các cơ_quan địa_phương quản_lý di_sản văn_hoá đúng quy_định , vừa phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá , vừa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Tăng_cường nguồn_lực tài_chính cho địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ được phân_cấp . - Nghiên_cứu cơ_chế đầu_tư phù_hợp để khuyến_khích đầu_tư tư_nhân hoặc đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư tham_gia vào quá_trình bảo_tồn , phát_huy hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của các giá_trị di_sản văn_hoá một_cách bền_vững ; đánh_giá tác_động rõ hơn về sự cần_thiết của việc xây_dựng “ bảo_tàng số ” , làm rõ phương_thức đầu_tư cho bảo_tàng là từ nguồn vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước hoặc thực_hiện xã_hội_hoá . - Làm rõ sự cần_thiết , tính khả_thi khi quy_định thành_lập Quỹ di_sản văn_hoá trong Luật nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng Nghị_quyết số 23/2021/QH15 , theo đó Chính_phủ đang rà_soát , sắp_xếp lại các Quỹ có nguồn thu , nhiệm_vụ chi trùng với ngân_sách nhà_nước hoặc không còn phù_hợp . - Phân_tích , làm rõ sự cần_thiết của việc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định mang tính nguyên_tắc chính_sách ưu_đãi thuế trong dự_án Luật theo hướng hạn_chế việc sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế trong các luật chuyên_ngành , mà thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế ; rà_soát các chính_sách về phí , lệ_phí để tăng nguồn_lực phát_triển di_sản văn_hoá cho các địa_phương , cơ s SỞ . - Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tiếp_tục chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến của Chính_phủ tại Phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật ; chỉnh h lý , hoàn_thiện Hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , gửi Bộ Tư_pháp để đưa dự_án Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội năm 2024 theo quy_định . Như_vậy , phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ chưa thông_qua xây_dựng Luật di_sản văn_hoá mà chỉ yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , | 16,926 | |
Xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) như_thế_nào ? | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá ,: ... tác_động rõ hơn về sự cần_thiết của việc xây_dựng “ bảo_tàng số ”, làm rõ phương_thức đầu_tư cho bảo_tàng là từ nguồn vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước hoặc thực_hiện xã_hội_hoá. - Làm rõ sự cần_thiết, tính khả_thi khi quy_định thành_lập Quỹ di_sản văn_hoá trong Luật nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng Nghị_quyết số 23/2021/QH15, theo đó Chính_phủ đang rà_soát, sắp_xếp lại các Quỹ có nguồn thu, nhiệm_vụ chi trùng với ngân_sách nhà_nước hoặc không còn phù_hợp. - Phân_tích, làm rõ sự cần_thiết của việc sửa_đổi, bổ_sung các quy_định mang tính nguyên_tắc chính_sách ưu_đãi thuế trong dự_án Luật theo hướng hạn_chế việc sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế trong các luật chuyên_ngành, mà thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế ; rà_soát các chính_sách về phí, lệ_phí để tăng nguồn_lực phát_triển di_sản văn_hoá cho các địa_phương, cơ s SỞ. - Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tiếp_tục chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ, cơ_quan liên_quan nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến của Chính_phủ tại Phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật ; chỉnh h lý, hoàn_thiện Hồ_sơ Đề_nghị | None | 1 | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , cụ_thể : - Tổng_kết kỹ_lưỡng việc thực_hiện Luật di_sản văn_hoá hiện_hành , đánh_giá cụ_thể những vướng_mắc , bất_cập , nguyên_nhân chủ_quan , khách_quan và cơ_sở thực_tiễn của các quy_định cần sửa_đổi , xác_định rõ phạm_vi điều_chỉnh cần bao_quát của dự_án Luật , tránh khoảng trống pháp_lý bảo_đảm cụ_thể_hoá chủ_trương của Đảng và quy_định của Hiến_pháp về quyền " hưởng_thụ và tiếp_cận các giá_trị văn_hoá , tham_gia vào đời_sống văn_hoá , sử_dụng các cơ_sở văn_hoá ” . - Nghiên_cứu , xác_định những chính_sách cụ_thể để bảo_đảm tính khả_thi khi thực_hiện việc bảo_vệ , bảo_tồn và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá , đồng_thời đánh giả kỹ_lưỡng , sâu_sắc , toàn_diện đối_với từng chính_sách , bảo_đảm nội_dung đánh_giá tác_động chính_sách theo đúng quy_định tại Điều 5 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định 154/2020/NĐ-CP). - Tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ nội_dung chính_sách về phân_cấp , phân_quyền trong quản_lý di_sản văn_hoá theo hướng các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở trung_ương có trách_nhiệm ban_hành thể_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , điều_kiện , phân_bổ nguồn_lực và tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , thi_đua khen_thưởng .... làm cơ_sở cho các cơ_quan địa_phương quản_lý di_sản văn_hoá đúng quy_định , vừa phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá , vừa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Tăng_cường nguồn_lực tài_chính cho địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ được phân_cấp . - Nghiên_cứu cơ_chế đầu_tư phù_hợp để khuyến_khích đầu_tư tư_nhân hoặc đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư tham_gia vào quá_trình bảo_tồn , phát_huy hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của các giá_trị di_sản văn_hoá một_cách bền_vững ; đánh_giá tác_động rõ hơn về sự cần_thiết của việc xây_dựng “ bảo_tàng số ” , làm rõ phương_thức đầu_tư cho bảo_tàng là từ nguồn vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước hoặc thực_hiện xã_hội_hoá . - Làm rõ sự cần_thiết , tính khả_thi khi quy_định thành_lập Quỹ di_sản văn_hoá trong Luật nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng Nghị_quyết số 23/2021/QH15 , theo đó Chính_phủ đang rà_soát , sắp_xếp lại các Quỹ có nguồn thu , nhiệm_vụ chi trùng với ngân_sách nhà_nước hoặc không còn phù_hợp . - Phân_tích , làm rõ sự cần_thiết của việc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định mang tính nguyên_tắc chính_sách ưu_đãi thuế trong dự_án Luật theo hướng hạn_chế việc sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế trong các luật chuyên_ngành , mà thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế ; rà_soát các chính_sách về phí , lệ_phí để tăng nguồn_lực phát_triển di_sản văn_hoá cho các địa_phương , cơ s SỞ . - Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tiếp_tục chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến của Chính_phủ tại Phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật ; chỉnh h lý , hoàn_thiện Hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , gửi Bộ Tư_pháp để đưa dự_án Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội năm 2024 theo quy_định . Như_vậy , phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ chưa thông_qua xây_dựng Luật di_sản văn_hoá mà chỉ yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , | 16,927 | |
Xây_dựng Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) như_thế_nào ? | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá ,: ... , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ, cơ_quan liên_quan nghiên_cứu, tiếp_thu ý_kiến của Chính_phủ tại Phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật ; chỉnh h lý, hoàn_thiện Hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật, gửi Bộ Tư_pháp để đưa dự_án Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh của Quốc_hội năm 2024 theo quy_định. Như_vậy, phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022, Chính_phủ chưa thông_qua xây_dựng Luật di_sản văn_hoá mà chỉ yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ, cơ_quan liên_quan, tiếp_tục nghiên_cứu, làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật, | None | 1 | Tại Mục 1 Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , cụ_thể : - Tổng_kết kỹ_lưỡng việc thực_hiện Luật di_sản văn_hoá hiện_hành , đánh_giá cụ_thể những vướng_mắc , bất_cập , nguyên_nhân chủ_quan , khách_quan và cơ_sở thực_tiễn của các quy_định cần sửa_đổi , xác_định rõ phạm_vi điều_chỉnh cần bao_quát của dự_án Luật , tránh khoảng trống pháp_lý bảo_đảm cụ_thể_hoá chủ_trương của Đảng và quy_định của Hiến_pháp về quyền " hưởng_thụ và tiếp_cận các giá_trị văn_hoá , tham_gia vào đời_sống văn_hoá , sử_dụng các cơ_sở văn_hoá ” . - Nghiên_cứu , xác_định những chính_sách cụ_thể để bảo_đảm tính khả_thi khi thực_hiện việc bảo_vệ , bảo_tồn và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá , đồng_thời đánh giả kỹ_lưỡng , sâu_sắc , toàn_diện đối_với từng chính_sách , bảo_đảm nội_dung đánh_giá tác_động chính_sách theo đúng quy_định tại Điều 5 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( được sửa_đổi , bổ_sung tại Nghị_định 154/2020/NĐ-CP). - Tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ nội_dung chính_sách về phân_cấp , phân_quyền trong quản_lý di_sản văn_hoá theo hướng các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ở trung_ương có trách_nhiệm ban_hành thể_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , điều_kiện , phân_bổ nguồn_lực và tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , thi_đua khen_thưởng .... làm cơ_sở cho các cơ_quan địa_phương quản_lý di_sản văn_hoá đúng quy_định , vừa phát_huy giá_trị của di_sản văn_hoá , vừa thúc_đẩy phát_triển kinh_tế - xã_hội ở địa_phương . Tăng_cường nguồn_lực tài_chính cho địa_phương thực_hiện nhiệm_vụ được phân_cấp . - Nghiên_cứu cơ_chế đầu_tư phù_hợp để khuyến_khích đầu_tư tư_nhân hoặc đầu_tư theo hình_thức đối_tác công - tư tham_gia vào quá_trình bảo_tồn , phát_huy hiệu_quả kinh_tế - xã_hội của các giá_trị di_sản văn_hoá một_cách bền_vững ; đánh_giá tác_động rõ hơn về sự cần_thiết của việc xây_dựng “ bảo_tàng số ” , làm rõ phương_thức đầu_tư cho bảo_tàng là từ nguồn vốn thực_hiện từ ngân_sách nhà_nước hoặc thực_hiện xã_hội_hoá . - Làm rõ sự cần_thiết , tính khả_thi khi quy_định thành_lập Quỹ di_sản văn_hoá trong Luật nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng Nghị_quyết số 23/2021/QH15 , theo đó Chính_phủ đang rà_soát , sắp_xếp lại các Quỹ có nguồn thu , nhiệm_vụ chi trùng với ngân_sách nhà_nước hoặc không còn phù_hợp . - Phân_tích , làm rõ sự cần_thiết của việc sửa_đổi , bổ_sung các quy_định mang tính nguyên_tắc chính_sách ưu_đãi thuế trong dự_án Luật theo hướng hạn_chế việc sửa_đổi các quy_định về ưu_đãi thuế trong các luật chuyên_ngành , mà thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế ; rà_soát các chính_sách về phí , lệ_phí để tăng nguồn_lực phát_triển di_sản văn_hoá cho các địa_phương , cơ s SỞ . - Giao_Phó Thủ_tướng Vũ_Đức_Đam chỉ_đạo Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tiếp_tục chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp và các bộ , cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tiếp_thu ý_kiến của Chính_phủ tại Phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật ; chỉnh h lý , hoàn_thiện Hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , gửi Bộ Tư_pháp để đưa dự_án Luật này vào Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh của Quốc_hội năm 2024 theo quy_định . Như_vậy , phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ chưa thông_qua xây_dựng Luật di_sản văn_hoá mà chỉ yêu_cầu Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chỉ_đạo việc tiếp_thu ý_kiến của các bộ , cơ_quan liên_quan , tiếp_tục nghiên_cứu , làm rõ một_số nội_dung để hoàn_thiện hồ_sơ Đề_nghị xây_dựng Luật , | 16,928 | |
Mục_tiêu , ý_nghĩa của Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) là gì ? | Tại Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã thống_nhất về sự cần_thiết và mục_đí: ... Tại Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã thống_nhất về sự cần_thiết và mục_đích của Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) như sau : Luât di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) nhằm thể_chế_hoá đầy_đủ các chủ_trương chính_sách của Đảng về bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá ; giải_quyết hài_hoà mối quan_hệ giữa bảo_tồn di_sản văn_hoá và phát_triển , giữa các vấn_đề liên_quan tới quyền văn_hoá , quyền con_người vì mục_tiêu phát_triển bền_vững . | None | 1 | Tại Nghị_quyết 159 / NQ-CP năm 2022 về phiên họp chuyên_đề về xây_dựng pháp_luật tháng 11 năm 2022 , Chính_phủ đã thống_nhất về sự cần_thiết và mục_đích của Luật di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) như sau : Luât di_sản văn_hoá ( sửa_đổi ) nhằm thể_chế_hoá đầy_đủ các chủ_trương chính_sách của Đảng về bảo_vệ , phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá ; giải_quyết hài_hoà mối quan_hệ giữa bảo_tồn di_sản văn_hoá và phát_triển , giữa các vấn_đề liên_quan tới quyền văn_hoá , quyền con_người vì mục_tiêu phát_triển bền_vững . | 16,929 | |
Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian có thuộc đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể không ? | Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể ( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1 . Công_dân Việt_Nam đang nắm giữ , truyền dạy và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể thuộc các loại_hình : Tiếng_nói , chữ_viết ; Ngữ_văn dân_gian ; Nghệ_thuật trình_diễn dân_gian ; Tập_quán xã_hội và tín_ngưỡng ; Lễ_hội truyền_thống ; Tri_thức dân_gian . 2 . Tổ_chức , cá_nhân liên_quan tới hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . Căn_cứ trên quy_định công_dân Việt_Nam đang nắm giữ , truyền dạy và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể thuộc loại_hình nghệ_thuật trình_diễn dân_gian thuộc đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân . Như_vậy , cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian thuộc đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể . | None | 1 | Danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể ( Hình từ internet ) Theo Điều 2 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Công_dân Việt_Nam đang nắm giữ , truyền dạy và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể thuộc các loại_hình : Tiếng_nói , chữ_viết ; Ngữ_văn dân_gian ; Nghệ_thuật trình_diễn dân_gian ; Tập_quán xã_hội và tín_ngưỡng ; Lễ_hội truyền_thống ; Tri_thức dân_gian . 2 . Tổ_chức , cá_nhân liên_quan tới hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . Căn_cứ trên quy_định công_dân Việt_Nam đang nắm giữ , truyền dạy và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể thuộc loại_hình nghệ_thuật trình_diễn dân_gian thuộc đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân . Như_vậy , cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian thuộc đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân trong lĩnh_vực di_sản văn_hoá phi vật_thể . | 16,930 | |
Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” được xét tặng cho cá_nhân đạt đủ các tiêu_chuẩn sau : 1. Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước, nội_quy, quy_chế của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, địa_phương ; 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết, tận_tuỵ với nghề, được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ, kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; 3. Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc, có cống_hiến to_lớn, tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước, thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng, bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể, có thành_tích, giải_thưởng, sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử, văn_hoá, khoa_học, nghệ_thuật, thẩm_mỹ, kỹ_thuật ; 4. Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân ưu_tú ”. Theo đó, cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” được xét tặng cho cá_nhân đạt đủ các tiêu_chuẩn sau : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết , tận_tuỵ với nghề , được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ , kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; 3 . Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc , có cống_hiến to_lớn , tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước , thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng , bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể , có thành_tích , giải_thưởng , sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , nghệ_thuật , thẩm_mỹ , kỹ_thuật ; 4 . Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . Theo đó , cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết , tận_tuỵ với nghề , được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ , kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; - Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc , có cống_hiến to_lớn , tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước , thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng , bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể , có thành_tích , giải_thưởng , sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , nghệ_thuật , thẩm_mỹ , kỹ_thuật ; - Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân ưu_tú . | 16,931 | |
Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân ưu_tú ”. Theo đó, cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước, nội_quy, quy_chế của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết, tận_tuỵ với nghề, được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ, kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; - Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc, có cống_hiến to_lớn, tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước, thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng, bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể, có thành_tích, giải_thưởng, sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử, văn_hoá, khoa_học, nghệ_thuật, thẩm_mỹ, kỹ_thuật ; - Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân ưu_tú. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” được xét tặng cho cá_nhân đạt đủ các tiêu_chuẩn sau : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết , tận_tuỵ với nghề , được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ , kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; 3 . Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc , có cống_hiến to_lớn , tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước , thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng , bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể , có thành_tích , giải_thưởng , sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , nghệ_thuật , thẩm_mỹ , kỹ_thuật ; 4 . Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . Theo đó , cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết , tận_tuỵ với nghề , được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ , kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; - Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc , có cống_hiến to_lớn , tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước , thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng , bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể , có thành_tích , giải_thưởng , sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , nghệ_thuật , thẩm_mỹ , kỹ_thuật ; - Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân ưu_tú . | 16,932 | |
Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... thẩm_mỹ, kỹ_thuật ; - Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân ưu_tú. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” được xét tặng cho cá_nhân đạt đủ các tiêu_chuẩn sau : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết , tận_tuỵ với nghề , được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ , kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; 3 . Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc , có cống_hiến to_lớn , tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước , thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng , bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể , có thành_tích , giải_thưởng , sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , nghệ_thuật , thẩm_mỹ , kỹ_thuật ; 4 . Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . Theo đó , cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được xét tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành tốt chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương ; - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu trong cuộc_sống ; tâm_huyết , tận_tuỵ với nghề , được đồng_nghiệp và quần_chúng mến_mộ , kính_trọng ; đào_tạo được cá_nhân đang tham_gia bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể ; - Có tài_năng nghề_nghiệp đặc_biệt xuất_sắc , có cống_hiến to_lớn , tiêu_biểu cho sự_nghiệp bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá phi vật_thể trong phạm_vi cả nước , thể_hiện ở việc nắm giữ kỹ_năng , bí_quyết thực_hành di_sản văn_hoá phi vật_thể , có thành_tích , giải_thưởng , sản_phẩm tinh_thần hoặc vật_chất có giá_trị cao về lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , nghệ_thuật , thẩm_mỹ , kỹ_thuật ; - Có thời_gian hoạt_động trong nghề từ 20 năm trở lên và đã được Nhà_nước phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân ưu_tú . | 16,933 | |
Quyền và nghĩa_vụ của cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được trao_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân là gì ? | Theo Điều 3 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được trao_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân có các quyền: ... Theo Điều 3 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được trao_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân có các quyền và nghĩa_vụ như sau : Quyền và nghĩa_vụ của nghệ_nhân nhân_dân , nghệ_nhân ưu_tú Nghệ_nhân nhân_dân , nghệ_nhân ưu_tú có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Được nhận Huy_hiệu , Giấy chứng_nhận của Chủ_tịch nước và tiền thưởng kèm theo danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” hoặc “ Nghệ_nhân ưu_tú ” theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; 2 . Đối_với nghệ_nhân nhân_dân , nghệ_nhân ưu_tú có thu_nhập thấp , hoàn_cảnh khó_khăn được hưởng trợ_cấp sinh_hoạt hằng tháng theo quy_định của Chính_phủ ; 3 . Không ngừng hoàn_thiện tri_thức và kỹ_năng ; 4 . Tích_cực truyền dạy , phổ_biến tri_thức và kỹ_năng ; 5 . Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng và pháp_luật về di_sản văn_hoá . | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 62/2014/NĐ-CP quy_định cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật trình_diễn dân_gian được trao_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân có các quyền và nghĩa_vụ như sau : Quyền và nghĩa_vụ của nghệ_nhân nhân_dân , nghệ_nhân ưu_tú Nghệ_nhân nhân_dân , nghệ_nhân ưu_tú có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : 1 . Được nhận Huy_hiệu , Giấy chứng_nhận của Chủ_tịch nước và tiền thưởng kèm theo danh_hiệu “ Nghệ_nhân nhân_dân ” hoặc “ Nghệ_nhân ưu_tú ” theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; 2 . Đối_với nghệ_nhân nhân_dân , nghệ_nhân ưu_tú có thu_nhập thấp , hoàn_cảnh khó_khăn được hưởng trợ_cấp sinh_hoạt hằng tháng theo quy_định của Chính_phủ ; 3 . Không ngừng hoàn_thiện tri_thức và kỹ_năng ; 4 . Tích_cực truyền dạy , phổ_biến tri_thức và kỹ_năng ; 5 . Các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng và pháp_luật về di_sản văn_hoá . | 16,934 | |
Xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho đối_tượng cán_bộ công_chức nào ở Hà_Nội ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc k: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua, khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc khen_thưởng cấp thành_phố như sau : Khen_thưởng cấp Thành_phố Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xét, quyết_định khen_thưởng : 1. Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ” : a ) Tập_thể là đơn_vị thành_viên thuộc Cụm thi_đua do thành_phố thành_lập hoặc sở, ban, ngành, Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố, các quận, huyện, thị_xã, đơn_vị thuộc thành_phố thành_lập ; được đánh_giá, bình_xét, suy_tôn là đơn_vị xuất_sắc tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua theo Cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 26 Luật thi_đua, khen_thưởng và theo Điều 12, Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ. b ) Tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc trong phong_trào thi_đua theo đợt, chuyên_đề thi_đua cấp thành_phố ( đợt thi_đua, chuyên_đề thi_đua có thời_gian thực_hiện từ 03 tháng trở lên ). 2. Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” : Tặng cho tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc, được lựa_chọn trong số những tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc khen_thưởng cấp thành_phố như sau : Khen_thưởng cấp Thành_phố Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xét , quyết_định khen_thưởng : 1 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ” : a ) Tập_thể là đơn_vị thành_viên thuộc Cụm thi_đua do thành_phố thành_lập hoặc sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố thành_lập ; được đánh_giá , bình_xét , suy_tôn là đơn_vị xuất_sắc tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua theo Cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 26 Luật thi_đua , khen_thưởng và theo Điều 12 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . b ) Tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc trong phong_trào thi_đua theo đợt , chuyên_đề thi_đua cấp thành_phố ( đợt thi_đua , chuyên_đề thi_đua có thời_gian thực_hiện từ 03 tháng trở lên ) . 2 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” : Tặng cho tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , được lựa_chọn trong số những tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , đạt tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 27 , Luật thi_đua , khen_thưởng . 3 . Danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua Thành_phố ” : Được xét tặng hằng năm cho các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 22 , Luật thi_đua , khen_thưởng và Điều 9 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . ... Dẫn chiếu Điều 22 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : Điều 22 Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua ... 2 . Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . Từ các quy_định trên thì sẽ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức tại Hà_Nội đạt được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . ( 2 ) Có sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . ( 3 ) Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . ( Hình từ Internet ) | 16,935 | |
Xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho đối_tượng cán_bộ công_chức nào ở Hà_Nội ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc k: ... trở lên ). 2. Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” : Tặng cho tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc, được lựa_chọn trong số những tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ”, đạt tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 27, Luật thi_đua, khen_thưởng. 3. Danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua Thành_phố ” : Được xét tặng hằng năm cho các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn, điều_kiện theo quy_định tại Điều 22, Luật thi_đua, khen_thưởng và Điều 9, Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ.... Dẫn chiếu Điều 22 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : Điều 22 Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ". Bên cạnh đó, tại Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua... 2. Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc khen_thưởng cấp thành_phố như sau : Khen_thưởng cấp Thành_phố Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xét , quyết_định khen_thưởng : 1 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ” : a ) Tập_thể là đơn_vị thành_viên thuộc Cụm thi_đua do thành_phố thành_lập hoặc sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố thành_lập ; được đánh_giá , bình_xét , suy_tôn là đơn_vị xuất_sắc tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua theo Cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 26 Luật thi_đua , khen_thưởng và theo Điều 12 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . b ) Tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc trong phong_trào thi_đua theo đợt , chuyên_đề thi_đua cấp thành_phố ( đợt thi_đua , chuyên_đề thi_đua có thời_gian thực_hiện từ 03 tháng trở lên ) . 2 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” : Tặng cho tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , được lựa_chọn trong số những tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , đạt tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 27 , Luật thi_đua , khen_thưởng . 3 . Danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua Thành_phố ” : Được xét tặng hằng năm cho các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 22 , Luật thi_đua , khen_thưởng và Điều 9 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . ... Dẫn chiếu Điều 22 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : Điều 22 Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua ... 2 . Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . Từ các quy_định trên thì sẽ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức tại Hà_Nội đạt được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . ( 2 ) Có sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . ( 3 ) Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . ( Hình từ Internet ) | 16,936 | |
Xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho đối_tượng cán_bộ công_chức nào ở Hà_Nội ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc k: ... Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ”. Sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. Từ các quy_định trên thì sẽ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức tại Hà_Nội đạt được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Cán_bộ, công_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ". ( 2 ) Có sáng_kiến, đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. ( 3 ) Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc khen_thưởng cấp thành_phố như sau : Khen_thưởng cấp Thành_phố Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xét , quyết_định khen_thưởng : 1 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ” : a ) Tập_thể là đơn_vị thành_viên thuộc Cụm thi_đua do thành_phố thành_lập hoặc sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố thành_lập ; được đánh_giá , bình_xét , suy_tôn là đơn_vị xuất_sắc tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua theo Cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 26 Luật thi_đua , khen_thưởng và theo Điều 12 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . b ) Tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc trong phong_trào thi_đua theo đợt , chuyên_đề thi_đua cấp thành_phố ( đợt thi_đua , chuyên_đề thi_đua có thời_gian thực_hiện từ 03 tháng trở lên ) . 2 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” : Tặng cho tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , được lựa_chọn trong số những tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , đạt tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 27 , Luật thi_đua , khen_thưởng . 3 . Danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua Thành_phố ” : Được xét tặng hằng năm cho các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 22 , Luật thi_đua , khen_thưởng và Điều 9 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . ... Dẫn chiếu Điều 22 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : Điều 22 Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua ... 2 . Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . Từ các quy_định trên thì sẽ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức tại Hà_Nội đạt được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . ( 2 ) Có sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . ( 3 ) Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . ( Hình từ Internet ) | 16,937 | |
Xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho đối_tượng cán_bộ công_chức nào ở Hà_Nội ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc k: ... tỉnh, đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương xem_xét, công_nhận. ( 3 ) Sự mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, công_nhận. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về việc khen_thưởng cấp thành_phố như sau : Khen_thưởng cấp Thành_phố Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xét , quyết_định khen_thưởng : 1 . Danh_hiệu “ Cờ thi_đua của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố ” : a ) Tập_thể là đơn_vị thành_viên thuộc Cụm thi_đua do thành_phố thành_lập hoặc sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố thành_lập ; được đánh_giá , bình_xét , suy_tôn là đơn_vị xuất_sắc tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua theo Cụm thi_đua và đạt các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 26 Luật thi_đua , khen_thưởng và theo Điều 12 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . b ) Tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc trong phong_trào thi_đua theo đợt , chuyên_đề thi_đua cấp thành_phố ( đợt thi_đua , chuyên_đề thi_đua có thời_gian thực_hiện từ 03 tháng trở lên ) . 2 . Danh_hiệu “ Tập_thể lao_động xuất_sắc ” : Tặng cho tập_thể tiêu_biểu xuất_sắc , được lựa_chọn trong số những tập_thể đạt danh_hiệu “ Tập_thể lao_động tiên_tiến ” , đạt tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 27 , Luật thi_đua , khen_thưởng . 3 . Danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua Thành_phố ” : Được xét tặng hằng năm cho các cá_nhân đạt các tiêu_chuẩn , điều_kiện theo quy_định tại Điều 22 , Luật thi_đua , khen_thưởng và Điều 9 , Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ . ... Dẫn chiếu Điều 22 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : Điều 22 Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . Bên cạnh đó , tại Điều 9 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP cũng có quy_định như sau : Danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua ... 2 . Danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương được xét tặng cho cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở ” . Sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . Từ các quy_định trên thì sẽ xét tặng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức tại Hà_Nội đạt được những tiêu_chuẩn sau : ( 1 ) Cán_bộ , công_chức có thành_tích tiêu_biểu xuất_sắc trong số những cá_nhân có ba lần liên_tục đạt danh_hiệu " Chiến_sĩ_thi_đua cơ_sở " . ( 2 ) Có sáng_kiến , đề_tài nghiên_cứu khoa_học để làm căn_cứ xét tặng danh_hiệu Chiến_sỹ thi_đua cấp_bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương do người đứng đầu bộ , ban , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương xem_xét , công_nhận . ( 3 ) Sự mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu do Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , công_nhận . ( Hình từ Internet ) | 16,938 | |
Trong năm có_thể đề_xuất thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố hai lần cho một đối_tượng cán_bộ công_chức tại Hà_Nội không ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về nguyên: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác thi_đua, khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc thi_đua, khen_thưởng... 2. Nguyên_tắc khen_thưởng :... c ) Chuyên_đề thi_đua do cấp, đơn_vị nào phát_động thì cấp, đơn_vị đó xét khen_thưởng. Trường_hợp tập_thể, cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu, phạm_vi ảnh_hưởng lớn đối_với thành_phố thì cấp, đơn_vị đó trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xem_xét khen_thưởng. Không khen_thưởng các chuyên_đề công_tác khi không đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố ( qua Ban Thi_đua - Khen_thưởng ) ; không có văn_bản chỉ_đạo, kế_hoạch sơ, tổng_kết của đơn_vị chủ_trì, phát_động ; chuyên_đề được phát_động không xác_định rõ mục_đích, yêu_cầu, nội_dung, chỉ_tiêu thời_gian thực_hiện. Trước khi xét khen_thưởng cho các tập_thể, cá_nhân, đơn_vị chủ_trì thực_hiện chuyên_đề phải phối_hợp với Ban Thi_đua - Khen_thưởng để được hướng_dẫn về tiêu_chuẩn, số_lượng làm căn_cứ xét chọn khen_thưởng. d ) Trong một năm không đề_xuất khen_thưởng cấp thành_phố quá 02 lần đối_với tập_thể và cá_nhân tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động ( trừ các trường_hợp có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng ... 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng : ... c ) Chuyên_đề thi_đua do cấp , đơn_vị nào phát_động thì cấp , đơn_vị đó xét khen_thưởng . Trường_hợp tập_thể , cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , phạm_vi ảnh_hưởng lớn đối_với thành_phố thì cấp , đơn_vị đó trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xem_xét khen_thưởng . Không khen_thưởng các chuyên_đề công_tác khi không đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố ( qua Ban Thi_đua - Khen_thưởng ) ; không có văn_bản chỉ_đạo , kế_hoạch sơ , tổng_kết của đơn_vị chủ_trì , phát_động ; chuyên_đề được phát_động không xác_định rõ mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , chỉ_tiêu thời_gian thực_hiện . Trước khi xét khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân , đơn_vị chủ_trì thực_hiện chuyên_đề phải phối_hợp với Ban Thi_đua - Khen_thưởng để được hướng_dẫn về tiêu_chuẩn , số_lượng làm căn_cứ xét chọn khen_thưởng . d ) Trong một năm không đề_xuất khen_thưởng cấp thành_phố quá 02 lần đối_với tập_thể và cá_nhân tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động ( trừ các trường_hợp có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc ) . Khi đề_nghị khen_thưởng cấp thành_phố đối_với cá_nhân có thành_tích trong thực_hiện chuyên_đề của các sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố phải đảm_bảo ít_nhất 75% là người lao_động trực_tiếp . ... Theo đó , trong một năm có_thể đề_xuất khen_thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố hai lần cho một đối_tượng cán_bộ công_chức tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động nếu cán_bộ công_chức đó đạt thành_tích đặc_biệt xuất_sắc . Khi đề_nghị khen_thưởng anh hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố đối_với cán_bộ công_chức có thành_tích trong thực_hiện chuyên_đề của các sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố phải đảm_bảo ít_nhất 75% là người lao_động trực_tiếp . | 16,939 | |
Trong năm có_thể đề_xuất thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố hai lần cho một đối_tượng cán_bộ công_chức tại Hà_Nội không ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về nguyên: ... một năm không đề_xuất khen_thưởng cấp thành_phố quá 02 lần đối_với tập_thể và cá_nhân tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động ( trừ các trường_hợp có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc ). Khi đề_nghị khen_thưởng cấp thành_phố đối_với cá_nhân có thành_tích trong thực_hiện chuyên_đề của các sở, ban, ngành, Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố, các quận, huyện, thị_xã, đơn_vị thuộc thành_phố phải đảm_bảo ít_nhất 75% là người lao_động trực_tiếp.... Theo đó, trong một năm có_thể đề_xuất khen_thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố hai lần cho một đối_tượng cán_bộ công_chức tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động nếu cán_bộ công_chức đó đạt thành_tích đặc_biệt xuất_sắc. Khi đề_nghị khen_thưởng anh hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố đối_với cán_bộ công_chức có thành_tích trong thực_hiện chuyên_đề của các sở, ban, ngành, Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố, các quận, huyện, thị_xã, đơn_vị thuộc thành_phố phải đảm_bảo ít_nhất 75% là người lao_động trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc thi_đua , khen_thưởng ... 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng : ... c ) Chuyên_đề thi_đua do cấp , đơn_vị nào phát_động thì cấp , đơn_vị đó xét khen_thưởng . Trường_hợp tập_thể , cá_nhân có thành_tích tiêu_biểu , phạm_vi ảnh_hưởng lớn đối_với thành_phố thì cấp , đơn_vị đó trình Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố xem_xét khen_thưởng . Không khen_thưởng các chuyên_đề công_tác khi không đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố ( qua Ban Thi_đua - Khen_thưởng ) ; không có văn_bản chỉ_đạo , kế_hoạch sơ , tổng_kết của đơn_vị chủ_trì , phát_động ; chuyên_đề được phát_động không xác_định rõ mục_đích , yêu_cầu , nội_dung , chỉ_tiêu thời_gian thực_hiện . Trước khi xét khen_thưởng cho các tập_thể , cá_nhân , đơn_vị chủ_trì thực_hiện chuyên_đề phải phối_hợp với Ban Thi_đua - Khen_thưởng để được hướng_dẫn về tiêu_chuẩn , số_lượng làm căn_cứ xét chọn khen_thưởng . d ) Trong một năm không đề_xuất khen_thưởng cấp thành_phố quá 02 lần đối_với tập_thể và cá_nhân tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động ( trừ các trường_hợp có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc ) . Khi đề_nghị khen_thưởng cấp thành_phố đối_với cá_nhân có thành_tích trong thực_hiện chuyên_đề của các sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố phải đảm_bảo ít_nhất 75% là người lao_động trực_tiếp . ... Theo đó , trong một năm có_thể đề_xuất khen_thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố hai lần cho một đối_tượng cán_bộ công_chức tham_gia nhiều chuyên_đề thi_đua do đơn_vị thuộc thành_phố phát_động nếu cán_bộ công_chức đó đạt thành_tích đặc_biệt xuất_sắc . Khi đề_nghị khen_thưởng anh hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố đối_với cán_bộ công_chức có thành_tích trong thực_hiện chuyên_đề của các sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc và các đoàn_thể thành_phố , các quận , huyện , thị_xã , đơn_vị thuộc thành_phố phải đảm_bảo ít_nhất 75% là người lao_động trực_tiếp . | 16,940 | |
Hồ_sơ đề_nghị thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức Hà_Nội phải được gửi trước thời_gian nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về thời_: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_định về công_tác thi_đua, khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về thời_điểm nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng như sau : Thời_điểm nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng ( qua Ban Thi_đua - Khen_thưởng ), thời_gian như sau :... 2. Khen_thưởng cấp thành_phố : a ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua đơn_vị xuất_sắc phong_trào thi_đua Thành_phố, Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố cho các đơn_vị thuộc thành_phố : Cụm trưởng các Cụm thi_đua thành_phố gửi hồ_sơ đề_nghị đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 20 tháng 12 hằng năm. b ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Cờ đơn_vị thi_đua xuất_sắc lĩnh_vực, ngành : Các sở, ban, ngành, Mặt_trận tổ_quốc, các đoàn_thể thành_phố gửi hồ_sơ đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 10 tháng 12 hằng năm. c ) Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng tổng_kết năm của các đơn_vị thuộc thành_phố đối_với các tập_thể, cá_nhân trực_thuộc : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 01 hằng năm. d ) Hồ_sơ đề_nghị xét, công_nhận sáng_kiến cấp Thành_phố : Đợt 1 ( trước ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về thời_điểm nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng như sau : Thời_điểm nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng ( qua Ban Thi_đua - Khen_thưởng ) , thời_gian như sau : ... 2 . Khen_thưởng cấp thành_phố : a ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua đơn_vị xuất_sắc phong_trào thi_đua Thành_phố , Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố cho các đơn_vị thuộc thành_phố : Cụm trưởng các Cụm thi_đua thành_phố gửi hồ_sơ đề_nghị đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 20 tháng 12 hằng năm . b ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Cờ đơn_vị thi_đua xuất_sắc lĩnh_vực , ngành : Các sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc , các đoàn_thể thành_phố gửi hồ_sơ đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 10 tháng 12 hằng năm . c ) Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng tổng_kết năm của các đơn_vị thuộc thành_phố đối_với các tập_thể , cá_nhân trực_thuộc : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 01 hằng năm . d ) Hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận sáng_kiến cấp Thành_phố : Đợt 1 ( trước ngày 30/01 hằng năm ) ; Đợt 2 ( trước ngày 01/7 hằng năm ) . đ ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Thành_phố ” : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 3 hằng năm . e ) Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng tổng_kết năm khối doanh_nghiệp trên địa_bàn thành_phố : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 15 tháng 4 hằng năm . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Thành_phố ” phải gửi đến Ban Thi_đua Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 3 hằng năm . | 16,941 | |
Hồ_sơ đề_nghị thưởng danh_hiệu Chiến_sĩ_thi_đua Thành_Phố cho cán_bộ công_chức Hà_Nội phải được gửi trước thời_gian nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về thời_: ... : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 01 hằng năm. d ) Hồ_sơ đề_nghị xét, công_nhận sáng_kiến cấp Thành_phố : Đợt 1 ( trước ngày 30/01 hằng năm ) ; Đợt 2 ( trước ngày 01/7 hằng năm ). đ ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Thành_phố ” : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 3 hằng năm. e ) Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng tổng_kết năm khối doanh_nghiệp trên địa_bàn thành_phố : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 15 tháng 4 hằng năm.... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Thành_phố ” phải gửi đến Ban Thi_đua Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 3 hằng năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về công_tác thi_đua , khen_thưởng trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 09/2020/QĐ-UBND quy_định về thời_điểm nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng như sau : Thời_điểm nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố nhận hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng ( qua Ban Thi_đua - Khen_thưởng ) , thời_gian như sau : ... 2 . Khen_thưởng cấp thành_phố : a ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Cờ thi_đua đơn_vị xuất_sắc phong_trào thi_đua Thành_phố , Bằng khen của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố cho các đơn_vị thuộc thành_phố : Cụm trưởng các Cụm thi_đua thành_phố gửi hồ_sơ đề_nghị đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 20 tháng 12 hằng năm . b ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Cờ đơn_vị thi_đua xuất_sắc lĩnh_vực , ngành : Các sở , ban , ngành , Mặt_trận tổ_quốc , các đoàn_thể thành_phố gửi hồ_sơ đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 10 tháng 12 hằng năm . c ) Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng tổng_kết năm của các đơn_vị thuộc thành_phố đối_với các tập_thể , cá_nhân trực_thuộc : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 01 hằng năm . d ) Hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận sáng_kiến cấp Thành_phố : Đợt 1 ( trước ngày 30/01 hằng năm ) ; Đợt 2 ( trước ngày 01/7 hằng năm ) . đ ) Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Thành_phố ” : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 3 hằng năm . e ) Hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng tổng_kết năm khối doanh_nghiệp trên địa_bàn thành_phố : Gửi đến Ban Thi_đua - Khen_thưởng chậm nhất ngày 15 tháng 4 hằng năm . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng danh_hiệu “ Chiến_sĩ_thi_đua Thành_phố ” phải gửi đến Ban Thi_đua Khen_thưởng chậm nhất ngày 30 tháng 3 hằng năm . | 16,942 | |
Khai_thác tận_thu khoáng_sản là gì ? | Căn_cứ theo Điều 67 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định như sau : ... Khai_thác tận_thu khoáng_sản Khai_thác tận_thu khoáng_sản là hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Theo đó , khai_thác tận_thu khoáng_sản là hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Khai_thác tận_thu khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 67 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định như sau : Khai_thác tận_thu khoáng_sản Khai_thác tận_thu khoáng_sản là hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Theo đó , khai_thác tận_thu khoáng_sản là hoạt_động khai_thác khoáng_sản còn lại ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Khai_thác tận_thu khoáng_sản ( Hình từ Internet ) | 16,943 | |
Hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản sẽ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 70 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định như sau : ... Hồ_sơ cấp, gia_hạn, trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản 1. Hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; c ) Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. 2. Hồ_sơ gia_hạn Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Báo_cáo kết_quả khai_thác đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn. 3. Hồ_sơ trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Báo_cáo kết_quả khai_thác tận_thu khoáng_sản đến thời_điểm trả lại giấy_phép ; c ) Đề_án đóng_cửa mỏ. Theo đó, hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 70 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản 1 . Hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; c ) Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ gia_hạn Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Báo_cáo kết_quả khai_thác đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn . 3 . Hồ_sơ trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Báo_cáo kết_quả khai_thác tận_thu khoáng_sản đến thời_điểm trả lại giấy_phép ; c ) Đề_án đóng_cửa mỏ . Theo đó , hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Điều 52 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP và khoản 15 Điều 4 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản 1 . Văn_bản trong hồ_sơ cấp phép khai_thác tận_thu khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 70 Luật khoáng_sản được lập thành 01 bộ , theo hình_thức sau : a ) Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; ... | 16,944 | |
Hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản sẽ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 70 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định như sau : ... - Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Điều 52 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP và khoản 15 Điều 4 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ cấp, gia_hạn, trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản 1. Văn_bản trong hồ_sơ cấp phép khai_thác tận_thu khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 70 Luật khoáng_sản được lập thành 01 bộ, theo hình_thức sau : a ) Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ;... | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 70 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản 1 . Hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; c ) Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ gia_hạn Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị gia_hạn Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Báo_cáo kết_quả khai_thác đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn . 3 . Hồ_sơ trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; b ) Báo_cáo kết_quả khai_thác tận_thu khoáng_sản đến thời_điểm trả lại giấy_phép ; c ) Đề_án đóng_cửa mỏ . Theo đó , hồ_sơ cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản sẽ bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; - Dự_án đầu_tư khai_thác tận_thu khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư ; - Báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường hoặc bản cam_kết bảo_vệ môi_trường ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 1 Điều 52 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP và khoản 15 Điều 4 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ cấp , gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản 1 . Văn_bản trong hồ_sơ cấp phép khai_thác tận_thu khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 70 Luật khoáng_sản được lập thành 01 bộ , theo hình_thức sau : a ) Bản_chính : Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép khai_thác tận_thu khoáng_sản ; bản_đồ khu_vực khai_thác tận_thu khoáng_sản ; dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản kèm theo quyết_định phê_duyệt ; ... | 16,945 | |
Đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản thì Nhà_nước có phép được thực_hiện thu_hồi đất không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 có quy_định như sau : ... Thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng trong các trường_hợp sau đây :... 3. Thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận mà phải thu_hồi đất bao_gồm : a ) Dự án xây_dựng trụ_sở cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh được xếp_hạng, công_viên, quảng_trường, tượng_đài, bia tưởng_niệm, công_trình sự_nghiệp công cấp địa_phương ; b ) Dự án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật của địa_phương gồm giao_thông, thuỷ_lợi, cấp_nước, thoát nước, điện_lực, thông_tin liên_lạc, chiếu sáng đô_thị ; công_trình thu_gom, xử_lý chất_thải ; c ) Dự án xây dựng công_trình phục_vụ sinh_hoạt chung của cộng_đồng dân_cư ; dự_án tái định_cư, nhà ở cho sinh_viên, nhà ở xã_hội, nhà ở công_vụ ; xây_dựng công_trình của cơ_sở tôn_giáo ; khu văn_hoá, thể_thao, vui_chơi giải_trí phục_vụ công_cộng ; chợ ; nghĩa_trang, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 có quy_định như sau : Thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng trong các trường_hợp sau đây : ... 3 . Thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận mà phải thu_hồi đất bao_gồm : a ) Dự án xây_dựng trụ_sở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh được xếp_hạng , công_viên , quảng_trường , tượng_đài , bia tưởng_niệm , công_trình sự_nghiệp công cấp địa_phương ; b ) Dự án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật của địa_phương gồm giao_thông , thuỷ_lợi , cấp_nước , thoát nước , điện_lực , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng đô_thị ; công_trình thu_gom , xử_lý chất_thải ; c ) Dự án xây dựng công_trình phục_vụ sinh_hoạt chung của cộng_đồng dân_cư ; dự_án tái định_cư , nhà ở cho sinh_viên , nhà ở xã_hội , nhà ở công_vụ ; xây_dựng công_trình của cơ_sở tôn_giáo ; khu văn_hoá , thể_thao , vui_chơi giải_trí phục_vụ công_cộng ; chợ ; nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; d ) Dự án xây_dựng khu đô_thị mới , khu dân_cư nông_thôn mới ; chỉnh_trang đô_thị , khu dân_cư nông_thôn ; cụm công_nghiệp ; khu sản_xuất , chế_biến nông_sản , lâm_sản , thuỷ_sản , hải_sản tập_trung ; dự_án phát_triển rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng ; đ ) Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép , trừ trường_hợp khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn , khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản . Theo quy_định trên , Nhà_nước có quyền thu_hồi đất khi thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận trong đó có “ Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ” . Tuy_nhiên , quy_định pháp_luật có đưa ra các trường_hợp ngoại_trừ không thu_hồi đất gồm : khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn , khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản . Như_vậy , sẽ không mặc_nhiên thu_hồi đất đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản . | 16,946 | |
Đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản thì Nhà_nước có phép được thực_hiện thu_hồi đất không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 có quy_định như sau : ... ở cho sinh_viên, nhà ở xã_hội, nhà ở công_vụ ; xây_dựng công_trình của cơ_sở tôn_giáo ; khu văn_hoá, thể_thao, vui_chơi giải_trí phục_vụ công_cộng ; chợ ; nghĩa_trang, nghĩa_địa, nhà tang_lễ, nhà hoả_táng ; d ) Dự án xây_dựng khu đô_thị mới, khu dân_cư nông_thôn mới ; chỉnh_trang đô_thị, khu dân_cư nông_thôn ; cụm công_nghiệp ; khu sản_xuất, chế_biến nông_sản, lâm_sản, thuỷ_sản, hải_sản tập_trung ; dự_án phát_triển rừng_phòng_hộ, rừng_đặc_dụng ; đ ) Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép, trừ trường_hợp khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, than_bùn, khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán, nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản. Theo quy_định trên, Nhà_nước có quyền thu_hồi đất khi thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận trong đó có “ Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ”. Tuy_nhiên, quy_định pháp_luật có đưa ra các trường_hợp ngoại_trừ không thu_hồi đất gồm : khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, than_bùn, khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 có quy_định như sau : Thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng trong các trường_hợp sau đây : ... 3 . Thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận mà phải thu_hồi đất bao_gồm : a ) Dự án xây_dựng trụ_sở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh được xếp_hạng , công_viên , quảng_trường , tượng_đài , bia tưởng_niệm , công_trình sự_nghiệp công cấp địa_phương ; b ) Dự án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật của địa_phương gồm giao_thông , thuỷ_lợi , cấp_nước , thoát nước , điện_lực , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng đô_thị ; công_trình thu_gom , xử_lý chất_thải ; c ) Dự án xây dựng công_trình phục_vụ sinh_hoạt chung của cộng_đồng dân_cư ; dự_án tái định_cư , nhà ở cho sinh_viên , nhà ở xã_hội , nhà ở công_vụ ; xây_dựng công_trình của cơ_sở tôn_giáo ; khu văn_hoá , thể_thao , vui_chơi giải_trí phục_vụ công_cộng ; chợ ; nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; d ) Dự án xây_dựng khu đô_thị mới , khu dân_cư nông_thôn mới ; chỉnh_trang đô_thị , khu dân_cư nông_thôn ; cụm công_nghiệp ; khu sản_xuất , chế_biến nông_sản , lâm_sản , thuỷ_sản , hải_sản tập_trung ; dự_án phát_triển rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng ; đ ) Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép , trừ trường_hợp khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn , khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản . Theo quy_định trên , Nhà_nước có quyền thu_hồi đất khi thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận trong đó có “ Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ” . Tuy_nhiên , quy_định pháp_luật có đưa ra các trường_hợp ngoại_trừ không thu_hồi đất gồm : khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn , khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản . Như_vậy , sẽ không mặc_nhiên thu_hồi đất đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản . | 16,947 | |
Đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản thì Nhà_nước có phép được thực_hiện thu_hồi đất không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 có quy_định như sau : ... Tuy_nhiên, quy_định pháp_luật có đưa ra các trường_hợp ngoại_trừ không thu_hồi đất gồm : khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, than_bùn, khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán, nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản. Như_vậy, sẽ không mặc_nhiên thu_hồi đất đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất_đai 2013 có quy_định như sau : Thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Nhà_nước thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng trong các trường_hợp sau đây : ... 3 . Thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận mà phải thu_hồi đất bao_gồm : a ) Dự án xây_dựng trụ_sở cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh được xếp_hạng , công_viên , quảng_trường , tượng_đài , bia tưởng_niệm , công_trình sự_nghiệp công cấp địa_phương ; b ) Dự án xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật của địa_phương gồm giao_thông , thuỷ_lợi , cấp_nước , thoát nước , điện_lực , thông_tin liên_lạc , chiếu sáng đô_thị ; công_trình thu_gom , xử_lý chất_thải ; c ) Dự án xây dựng công_trình phục_vụ sinh_hoạt chung của cộng_đồng dân_cư ; dự_án tái định_cư , nhà ở cho sinh_viên , nhà ở xã_hội , nhà ở công_vụ ; xây_dựng công_trình của cơ_sở tôn_giáo ; khu văn_hoá , thể_thao , vui_chơi giải_trí phục_vụ công_cộng ; chợ ; nghĩa_trang , nghĩa_địa , nhà tang_lễ , nhà hoả_táng ; d ) Dự án xây_dựng khu đô_thị mới , khu dân_cư nông_thôn mới ; chỉnh_trang đô_thị , khu dân_cư nông_thôn ; cụm công_nghiệp ; khu sản_xuất , chế_biến nông_sản , lâm_sản , thuỷ_sản , hải_sản tập_trung ; dự_án phát_triển rừng_phòng_hộ , rừng_đặc_dụng ; đ ) Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép , trừ trường_hợp khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn , khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản . Theo quy_định trên , Nhà_nước có quyền thu_hồi đất khi thực hiện các dự án do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận trong đó có “ Dự_án khai_thác khoáng_sản được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép ” . Tuy_nhiên , quy_định pháp_luật có đưa ra các trường_hợp ngoại_trừ không thu_hồi đất gồm : khai_thác khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn , khoáng_sản tại các khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ và khai_thác tận_thu khoáng_sản . Như_vậy , sẽ không mặc_nhiên thu_hồi đất đối_với dự_án khai_thác tận_thu khoáng_sản . | 16,948 | |
Trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thế_nào ? | Các tổ_chức hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014: ... Các tổ_chức hộ gia_đình, cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN hướng_dẫn về xử_lý tài_sản bảo_đảm do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ_trưởng Tài_nguyên và Môi_trường - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, cụ_thể : Trách_nhiệm của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm 1. Tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 58 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm ( sau đây gọi là Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP) và khoản 15 Điều 1 Nghị_định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ về sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan. 2. Thực_hiện các thoả_thuận về xử_lý tài_sản bảo_đảm đã được xác_lập hợp_pháp và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. 3. Không được cản_trở, chống_đối việc thu_giữ hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ; không được che_giấu, tẩu_tán tài_sản bảo_đảm hoặc trốn_tránh việc | None | 1 | Các tổ_chức hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN hướng_dẫn về xử_lý tài_sản bảo_đảm do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ_trưởng Tài_nguyên và Môi_trường - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , cụ_thể : Trách_nhiệm của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 58 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm ( sau đây gọi là Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP) và khoản 15 Điều 1 Nghị_định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan . 2 . Thực_hiện các thoả_thuận về xử_lý tài_sản bảo_đảm đã được xác_lập hợp_pháp và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 3 . Không được cản_trở , chống_đối việc thu_giữ hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ; không được che_giấu , tẩu_tán tài_sản bảo_đảm hoặc trốn_tránh việc thực_hiện nghĩa_vụ được bảo_đảm . Lưu_ý : Nghị_định 163/2006/NĐ-CP nêu trên đã hết hiệu_lực , hiện_nay các nguyên_tắc về xử_lý tài_sản bảo_đảm sẽ thực_hiện theo Nghị_định 21/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 16,949 | |
Trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thế_nào ? | Các tổ_chức hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014: ... và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. 3. Không được cản_trở, chống_đối việc thu_giữ hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ; không được che_giấu, tẩu_tán tài_sản bảo_đảm hoặc trốn_tránh việc thực_hiện nghĩa_vụ được bảo_đảm. Lưu_ý : Nghị_định 163/2006/NĐ-CP nêu trên đã hết hiệu_lực, hiện_nay các nguyên_tắc về xử_lý tài_sản bảo_đảm sẽ thực_hiện theo Nghị_định 21/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )Các tổ_chức hộ gia_đình, cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN hướng_dẫn về xử_lý tài_sản bảo_đảm do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ_trưởng Tài_nguyên và Môi_trường - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành, cụ_thể : Trách_nhiệm của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm 1. Tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 58 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm ( sau đây gọi là Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP) và khoản 15 Điều 1 Nghị_định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ về sửa_đổi, bổ_sung một_số điều | None | 1 | Các tổ_chức hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN hướng_dẫn về xử_lý tài_sản bảo_đảm do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ_trưởng Tài_nguyên và Môi_trường - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , cụ_thể : Trách_nhiệm của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 58 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm ( sau đây gọi là Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP) và khoản 15 Điều 1 Nghị_định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan . 2 . Thực_hiện các thoả_thuận về xử_lý tài_sản bảo_đảm đã được xác_lập hợp_pháp và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 3 . Không được cản_trở , chống_đối việc thu_giữ hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ; không được che_giấu , tẩu_tán tài_sản bảo_đảm hoặc trốn_tránh việc thực_hiện nghĩa_vụ được bảo_đảm . Lưu_ý : Nghị_định 163/2006/NĐ-CP nêu trên đã hết hiệu_lực , hiện_nay các nguyên_tắc về xử_lý tài_sản bảo_đảm sẽ thực_hiện theo Nghị_định 21/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 16,950 | |
Trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm các tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan có trách_nhiệm thế_nào ? | Các tổ_chức hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014: ... gọi là Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP) và khoản 15 Điều 1 Nghị_định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ về sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan. 2. Thực_hiện các thoả_thuận về xử_lý tài_sản bảo_đảm đã được xác_lập hợp_pháp và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. 3. Không được cản_trở, chống_đối việc thu_giữ hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ; không được che_giấu, tẩu_tán tài_sản bảo_đảm hoặc trốn_tránh việc thực_hiện nghĩa_vụ được bảo_đảm. Lưu_ý : Nghị_định 163/2006/NĐ-CP nêu trên đã hết hiệu_lực, hiện_nay các nguyên_tắc về xử_lý tài_sản bảo_đảm sẽ thực_hiện theo Nghị_định 21/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Các tổ_chức hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm có các trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN hướng_dẫn về xử_lý tài_sản bảo_đảm do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ_trưởng Tài_nguyên và Môi_trường - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành , cụ_thể : Trách_nhiệm của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân có liên_quan trong việc xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 58 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm ( sau đây gọi là Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP) và khoản 15 Điều 1 Nghị_định số 11/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 02 năm 2012 của Chính_phủ về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Chính_phủ về giao_dịch bảo_đảm và các quy_định khác có liên_quan . 2 . Thực_hiện các thoả_thuận về xử_lý tài_sản bảo_đảm đã được xác_lập hợp_pháp và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 3 . Không được cản_trở , chống_đối việc thu_giữ hợp_pháp tài_sản bảo_đảm ; không được che_giấu , tẩu_tán tài_sản bảo_đảm hoặc trốn_tránh việc thực_hiện nghĩa_vụ được bảo_đảm . Lưu_ý : Nghị_định 163/2006/NĐ-CP nêu trên đã hết hiệu_lực , hiện_nay các nguyên_tắc về xử_lý tài_sản bảo_đảm sẽ thực_hiện theo Nghị_định 21/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 16,951 | |
Nguyên_tắc xử_lý tài_sản bảo_đảm được quy_định thế_nào ? | Tại Nghị_định 21/2021/NĐ-CP không quy_định cụ_thể về nguyên_tắc khi thực_hiện xử_lý tài_sản bảo_đảm , tuy_nhiên việc này sẽ thực_hiện theo quy_định ch: ... Tại Nghị_định 21/2021/NĐ-CP không quy_định cụ_thể về nguyên_tắc khi thực_hiện xử_lý tài_sản bảo_đảm , tuy_nhiên việc này sẽ thực_hiện theo quy_định chung được quy_định tại Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP như sau : Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên , quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản , quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm . 3 . Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . 4 . Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm . | None | 1 | Tại Nghị_định 21/2021/NĐ-CP không quy_định cụ_thể về nguyên_tắc khi thực_hiện xử_lý tài_sản bảo_đảm , tuy_nhiên việc này sẽ thực_hiện theo quy_định chung được quy_định tại Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP như sau : Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên , quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản , quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm . 3 . Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . 4 . Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm . | 16,952 | |
Thu_hồi tài_sản thế_chấp thì chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp có được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm không ? | Về nội_dung liên_quan đến vấn_đề này tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN có quy_định : ... Xử_lý đối_với tài_sản thế_chấp là hàng_hoá luân_chuyển trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh do bên thế_chấp bán, thay_thế tài_sản thế_chấp không có sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp trong khi hợp_đồng thế_chấp đã được đăng_ký giao_dịch bảo_đảm và giữa bên thế_chấp với bên nhận thế_chấp có thoả_thuận khi bán, thay_thế tài_sản thế_chấp phải được sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp 1. Trường_hợp bên nhận thế_chấp thực_hiện quyền thu_hồi tài_sản thế_chấp thì giải_quyết như sau : a ) Bên nhận thế_chấp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện văn_bản thông_báo cho bên nhận chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản về việc thu_hồi tài_sản, kèm theo một ( 01 ) bản_chính hợp_đồng bảo_đảm đã được công_chứng theo quy_định của pháp_luật hoặc một ( 01 ) bản_sao hợp_đồng bảo_đảm được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực, tổ_chức hành_nghề công_chứng cấp từ bản_chính hoặc một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký giao_dịch bảo_đảm do cơ_quan đăng_ký giao_dịch bảo_đảm cấp. Văn_bản thông_báo gửi bên nhận chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng phải xác_định rõ tài_sản thế_chấp, thời_hạn, địa_điểm giao_nhận tài_sản thế_chấp, chủ_thể có quyền nhận tài_sản thế_chấp. b ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc | None | 1 | Về nội_dung liên_quan đến vấn_đề này tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN có quy_định : Xử_lý đối_với tài_sản thế_chấp là hàng_hoá luân_chuyển trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh do bên thế_chấp bán , thay_thế tài_sản thế_chấp không có sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp trong khi hợp_đồng thế_chấp đã được đăng_ký giao_dịch bảo_đảm và giữa bên thế_chấp với bên nhận thế_chấp có thoả_thuận khi bán , thay_thế tài_sản thế_chấp phải được sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp 1 . Trường_hợp bên nhận thế_chấp thực_hiện quyền thu_hồi tài_sản thế_chấp thì giải_quyết như sau : a ) Bên nhận thế_chấp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện văn_bản thông_báo cho bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản về việc thu_hồi tài_sản , kèm theo một ( 01 ) bản_chính hợp_đồng bảo_đảm đã được công_chứng theo quy_định của pháp_luật hoặc một ( 01 ) bản_sao hợp_đồng bảo_đảm được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực , tổ_chức hành_nghề công_chứng cấp từ bản_chính hoặc một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký giao_dịch bảo_đảm do cơ_quan đăng_ký giao_dịch bảo_đảm cấp . Văn_bản thông_báo gửi bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng phải xác_định rõ tài_sản thế_chấp , thời_hạn , địa_điểm giao_nhận tài_sản thế_chấp , chủ_thể có quyền nhận tài_sản thế_chấp . b ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì các bên lập biên_bản bàn_giao tài_sản , có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các bên . c ) Chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm . Sau khi nhận lại tài_sản thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn tài_sản thế_chấp ; nếu làm mất hoặc hư_hỏng tài_sản thế_chấp thì phải bồi_thường thiệt_hại cho bên thế_chấp trừ những hư_hỏng , mất_mát đã có trước khi bên nhận thế_chấp thu_hồi tài_sản thế_chấp hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng . d ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản không thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có quyền thực_hiện việc thu_giữ tài_sản bảo_đảm theo quy_định tại Điều 63 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . ... Theo quy_định trên thì các chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm . | 16,953 | |
Thu_hồi tài_sản thế_chấp thì chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp có được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm không ? | Về nội_dung liên_quan đến vấn_đề này tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN có quy_định : ... xác_định rõ tài_sản thế_chấp, thời_hạn, địa_điểm giao_nhận tài_sản thế_chấp, chủ_thể có quyền nhận tài_sản thế_chấp. b ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì các bên lập biên_bản bàn_giao tài_sản, có chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của các bên. c ) Chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm. Sau khi nhận lại tài_sản thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có trách_nhiệm bảo_quản, giữ_gìn tài_sản thế_chấp ; nếu làm mất hoặc hư_hỏng tài_sản thế_chấp thì phải bồi_thường thiệt_hại cho bên thế_chấp trừ những hư_hỏng, mất_mát đã có trước khi bên nhận thế_chấp thu_hồi tài_sản thế_chấp hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng. d ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản không thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có quyền thực_hiện việc thu_giữ tài_sản bảo_đảm theo quy_định tại Điều 63 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự.... Theo quy_định trên thì các chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được | None | 1 | Về nội_dung liên_quan đến vấn_đề này tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN có quy_định : Xử_lý đối_với tài_sản thế_chấp là hàng_hoá luân_chuyển trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh do bên thế_chấp bán , thay_thế tài_sản thế_chấp không có sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp trong khi hợp_đồng thế_chấp đã được đăng_ký giao_dịch bảo_đảm và giữa bên thế_chấp với bên nhận thế_chấp có thoả_thuận khi bán , thay_thế tài_sản thế_chấp phải được sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp 1 . Trường_hợp bên nhận thế_chấp thực_hiện quyền thu_hồi tài_sản thế_chấp thì giải_quyết như sau : a ) Bên nhận thế_chấp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện văn_bản thông_báo cho bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản về việc thu_hồi tài_sản , kèm theo một ( 01 ) bản_chính hợp_đồng bảo_đảm đã được công_chứng theo quy_định của pháp_luật hoặc một ( 01 ) bản_sao hợp_đồng bảo_đảm được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực , tổ_chức hành_nghề công_chứng cấp từ bản_chính hoặc một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký giao_dịch bảo_đảm do cơ_quan đăng_ký giao_dịch bảo_đảm cấp . Văn_bản thông_báo gửi bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng phải xác_định rõ tài_sản thế_chấp , thời_hạn , địa_điểm giao_nhận tài_sản thế_chấp , chủ_thể có quyền nhận tài_sản thế_chấp . b ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì các bên lập biên_bản bàn_giao tài_sản , có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các bên . c ) Chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm . Sau khi nhận lại tài_sản thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn tài_sản thế_chấp ; nếu làm mất hoặc hư_hỏng tài_sản thế_chấp thì phải bồi_thường thiệt_hại cho bên thế_chấp trừ những hư_hỏng , mất_mát đã có trước khi bên nhận thế_chấp thu_hồi tài_sản thế_chấp hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng . d ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản không thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có quyền thực_hiện việc thu_giữ tài_sản bảo_đảm theo quy_định tại Điều 63 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . ... Theo quy_định trên thì các chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm . | 16,954 | |
Thu_hồi tài_sản thế_chấp thì chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp có được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm không ? | Về nội_dung liên_quan đến vấn_đề này tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN có quy_định : ... tại Điều 63 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự.... Theo quy_định trên thì các chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm. | None | 1 | Về nội_dung liên_quan đến vấn_đề này tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN có quy_định : Xử_lý đối_với tài_sản thế_chấp là hàng_hoá luân_chuyển trong quá_trình sản_xuất kinh_doanh do bên thế_chấp bán , thay_thế tài_sản thế_chấp không có sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp trong khi hợp_đồng thế_chấp đã được đăng_ký giao_dịch bảo_đảm và giữa bên thế_chấp với bên nhận thế_chấp có thoả_thuận khi bán , thay_thế tài_sản thế_chấp phải được sự đồng_ý của bên nhận thế_chấp 1 . Trường_hợp bên nhận thế_chấp thực_hiện quyền thu_hồi tài_sản thế_chấp thì giải_quyết như sau : a ) Bên nhận thế_chấp gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện văn_bản thông_báo cho bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản về việc thu_hồi tài_sản , kèm theo một ( 01 ) bản_chính hợp_đồng bảo_đảm đã được công_chứng theo quy_định của pháp_luật hoặc một ( 01 ) bản_sao hợp_đồng bảo_đảm được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chứng_thực , tổ_chức hành_nghề công_chứng cấp từ bản_chính hoặc một ( 01 ) bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký giao_dịch bảo_đảm do cơ_quan đăng_ký giao_dịch bảo_đảm cấp . Văn_bản thông_báo gửi bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng phải xác_định rõ tài_sản thế_chấp , thời_hạn , địa_điểm giao_nhận tài_sản thế_chấp , chủ_thể có quyền nhận tài_sản thế_chấp . b ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì các bên lập biên_bản bàn_giao tài_sản , có chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các bên . c ) Chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm . Sau khi nhận lại tài_sản thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có trách_nhiệm bảo_quản , giữ_gìn tài_sản thế_chấp ; nếu làm mất hoặc hư_hỏng tài_sản thế_chấp thì phải bồi_thường thiệt_hại cho bên thế_chấp trừ những hư_hỏng , mất_mát đã có trước khi bên nhận thế_chấp thu_hồi tài_sản thế_chấp hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng . d ) Nếu bên nhận chuyển quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản không thực_hiện việc giao lại tài_sản theo đúng yêu_cầu của bên nhận thế_chấp thì bên nhận thế_chấp có quyền thực_hiện việc thu_giữ tài_sản bảo_đảm theo quy_định tại Điều 63 Nghị_định số 163/2006/NĐ-CP hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . ... Theo quy_định trên thì các chi_phí liên_quan đến việc bảo_quản tài_sản thế_chấp được tính vào chi_phí xử_lý tài_sản bảo_đảm . | 16,955 | |
Điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay khi nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về việc điều_chỉnh quy_hoạch được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : ... - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cấp quốc_gia, quy_hoạch cấp cao hơn hoặc quy_hoạch cùng cấp làm thay_đổi mục_tiêu quy_hoạch - Có sự thay_đổi về các yếu_tố đầu_vào trong nhiệm_vụ quy_hoạch ban_đầu như nhu_cầu vận_tải, phát_triển kinh_tế - xã_hội... - Do tác_động của thiên_tai, biến_đổi khí_hậu, chiến_tranh làm thay_đổi mục_tiêu, định_hướng, tổ_chức không_gian lãnh_thổ của quy_hoạch - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch - Điều_chỉnh quy_hoạch, mang lại hiệu_quả cao hơn so với phương_án quy_hoạch ban_đầu hoặc trong quá_trình nghiên_cứu chi_tiết phát_hiện ra tính hợp_lý, hiệu_quả hoặc khi nghiên_cứu dự_án trong quá_trình triển_khai quy_hoạch phát_sinh các vấn_đề, đề_xuất mang lại hiệu_quả cao hơn - Do yêu_cầu đảm_bảo quốc_phòng, an_ninh ; do sự phát_triển của khoa_học, công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch. Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : - Các công_trình có phạm_vi, công_suất dự_kiến điều_chỉnh thay_đổi tăng, giảm nhỏ hơn 25% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất, công_suất của quy_hoạch - Các công_trình có phạm_vi sử_dụng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về việc điều_chỉnh quy_hoạch được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch cấp cao hơn hoặc quy_hoạch cùng cấp làm thay_đổi mục_tiêu quy_hoạch - Có sự thay_đổi về các yếu_tố đầu_vào trong nhiệm_vụ quy_hoạch ban_đầu như nhu_cầu vận_tải , phát_triển kinh_tế - xã_hội ... - Do tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , chiến_tranh làm thay_đổi mục_tiêu , định_hướng , tổ_chức không_gian lãnh_thổ của quy_hoạch - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch - Điều_chỉnh quy_hoạch , mang lại hiệu_quả cao hơn so với phương_án quy_hoạch ban_đầu hoặc trong quá_trình nghiên_cứu chi_tiết phát_hiện ra tính hợp_lý , hiệu_quả hoặc khi nghiên_cứu dự_án trong quá_trình triển_khai quy_hoạch phát_sinh các vấn_đề , đề_xuất mang lại hiệu_quả cao hơn - Do yêu_cầu đảm_bảo quốc_phòng , an_ninh ; do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : - Các công_trình có phạm_vi , công_suất dự_kiến điều_chỉnh thay_đổi tăng , giảm nhỏ hơn 25% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất , công_suất của quy_hoạch - Các công_trình có phạm_vi sử_dụng đất điều_chỉnh thay_đổi tăng , giảm nhỏ hơn 15% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất - Điều_chỉnh cục_bộ các nội_dung của quy_hoạch nhưng không ảnh_hưởng đến mục_tiêu , quan_điểm , phương_hướng phát_triển , giải_pháp thực_hiện quy_hoạch đã được phê_duyệt và bảo_đảm tính đồng_bộ của các quy_hoạch trong khu_vực - Nội_dung dự_kiến điều_chỉnh không làm thay_đổi tính_chất , chức_năng , quy_mô , ranh_giới quy_hoạch và ranh_giới quy_hoạch đất dân_dụng , quân_sự , khu_vực dùng chung theo quy_hoạch được duyệt nhằm nâng cao hiệu_quả khai_thác - Khi có nhu_cầu sử_dụng các khu đất dự_trữ đã có trong quy_hoạch - Khi có nhu_cầu lắp_đặt bổ_sung các trang_thiết_bị tại khu bay - Điều_chỉnh giai_đoạn thực_hiện quy_hoạch của từng hạng_mục công_trình cụ_thể có trong quy_hoạch được duyệt . ( Hình internet ) | 16,956 | |
Điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay khi nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về việc điều_chỉnh quy_hoạch được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : ... : - Các công_trình có phạm_vi, công_suất dự_kiến điều_chỉnh thay_đổi tăng, giảm nhỏ hơn 25% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất, công_suất của quy_hoạch - Các công_trình có phạm_vi sử_dụng đất điều_chỉnh thay_đổi tăng, giảm nhỏ hơn 15% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất - Điều_chỉnh cục_bộ các nội_dung của quy_hoạch nhưng không ảnh_hưởng đến mục_tiêu, quan_điểm, phương_hướng phát_triển, giải_pháp thực_hiện quy_hoạch đã được phê_duyệt và bảo_đảm tính đồng_bộ của các quy_hoạch trong khu_vực - Nội_dung dự_kiến điều_chỉnh không làm thay_đổi tính_chất, chức_năng, quy_mô, ranh_giới quy_hoạch và ranh_giới quy_hoạch đất dân_dụng, quân_sự, khu_vực dùng chung theo quy_hoạch được duyệt nhằm nâng cao hiệu_quả khai_thác - Khi có nhu_cầu sử_dụng các khu đất dự_trữ đã có trong quy_hoạch - Khi có nhu_cầu lắp_đặt bổ_sung các trang_thiết_bị tại khu bay - Điều_chỉnh giai_đoạn thực_hiện quy_hoạch của từng hạng_mục công_trình cụ_thể có trong quy_hoạch được duyệt. ( Hình internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về việc điều_chỉnh quy_hoạch được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Có sự điều_chỉnh của quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch cấp cao hơn hoặc quy_hoạch cùng cấp làm thay_đổi mục_tiêu quy_hoạch - Có sự thay_đổi về các yếu_tố đầu_vào trong nhiệm_vụ quy_hoạch ban_đầu như nhu_cầu vận_tải , phát_triển kinh_tế - xã_hội ... - Do tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , chiến_tranh làm thay_đổi mục_tiêu , định_hướng , tổ_chức không_gian lãnh_thổ của quy_hoạch - Do biến_động bất_thường của tình_hình kinh_tế - xã_hội làm hạn_chế nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch - Điều_chỉnh quy_hoạch , mang lại hiệu_quả cao hơn so với phương_án quy_hoạch ban_đầu hoặc trong quá_trình nghiên_cứu chi_tiết phát_hiện ra tính hợp_lý , hiệu_quả hoặc khi nghiên_cứu dự_án trong quá_trình triển_khai quy_hoạch phát_sinh các vấn_đề , đề_xuất mang lại hiệu_quả cao hơn - Do yêu_cầu đảm_bảo quốc_phòng , an_ninh ; do sự phát_triển của khoa_học , công_nghệ làm thay_đổi cơ_bản việc thực_hiện quy_hoạch . Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 36 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau đây : - Các công_trình có phạm_vi , công_suất dự_kiến điều_chỉnh thay_đổi tăng , giảm nhỏ hơn 25% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất , công_suất của quy_hoạch - Các công_trình có phạm_vi sử_dụng đất điều_chỉnh thay_đổi tăng , giảm nhỏ hơn 15% tổng diện_tích nhu_cầu sử_dụng đất - Điều_chỉnh cục_bộ các nội_dung của quy_hoạch nhưng không ảnh_hưởng đến mục_tiêu , quan_điểm , phương_hướng phát_triển , giải_pháp thực_hiện quy_hoạch đã được phê_duyệt và bảo_đảm tính đồng_bộ của các quy_hoạch trong khu_vực - Nội_dung dự_kiến điều_chỉnh không làm thay_đổi tính_chất , chức_năng , quy_mô , ranh_giới quy_hoạch và ranh_giới quy_hoạch đất dân_dụng , quân_sự , khu_vực dùng chung theo quy_hoạch được duyệt nhằm nâng cao hiệu_quả khai_thác - Khi có nhu_cầu sử_dụng các khu đất dự_trữ đã có trong quy_hoạch - Khi có nhu_cầu lắp_đặt bổ_sung các trang_thiết_bị tại khu bay - Điều_chỉnh giai_đoạn thực_hiện quy_hoạch của từng hạng_mục công_trình cụ_thể có trong quy_hoạch được duyệt . ( Hình internet ) | 16,957 | |
Điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch Cảng_hàng_không Điện_Biên từ 07/04/2023 đến năm 2030 như_thế_nào ? | Theo Quyết_định 428 / QĐ-BGTVT năm 2023 , phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch Cảng_hàng_không Điện_Biên giai_đoạn đến năm 2030 với các nội_dung như : ... Theo Quyết_định 428 / QĐ-BGTVT năm 2023 , phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch Cảng_hàng_không Điện_Biên giai_đoạn đến năm 2030 với các nội_dung như sau : - Đối_với Quy_hoạch các công_trình quản_lý , điều_hành bay : Về hệ_thống đèn tiếp_cận sẽ trang_bị hệ_thống đèn cho hướng tiếp_cận đầu 35 của đường cất hạ_cánh theo cấu_hình CAT I , bố_trí phù_hợp với điều_kiện thực_tế . Điều_chỉnh ranh_giới phía đầu 35 của đường cất hạ_cánh để bảo_đảm hệ_thống đèn tiếp_cận nằm trong phạm_vi ranh_giới của cảng . - Đối_với Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật chung , sẽ xây_dựng đường công_vụ đồng_bộ với hệ_thống rường rào cho toàn cảng_hàng_không . Điều_chỉnh quy_hoạch giảm phạm_vi tuyến đường công_vụ phía Nam khu quân_sự ; bổ_sung tuyến đường công_vụ khu_vực phía Nam cảng chạy dọc theo đường cất hạ_cánh kết_nối tới phạm_vi đài kiểm_soát không_lưu hiện_hữu . - Hệ_thống tường rào bảo_vệ xung_quanh Cảng_hàng_không được xây_dựng phía ngoài đường công_vụ của Cảng . - Về quy_hoạch sử_dụng đất , tổng nhu_cầu sử_dụng đất của Cảng_hàng_không Điện_Biên đến năm 2030 khoảng 200,27 ha . | None | 1 | Theo Quyết_định 428 / QĐ-BGTVT năm 2023 , phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch Cảng_hàng_không Điện_Biên giai_đoạn đến năm 2030 với các nội_dung như sau : - Đối_với Quy_hoạch các công_trình quản_lý , điều_hành bay : Về hệ_thống đèn tiếp_cận sẽ trang_bị hệ_thống đèn cho hướng tiếp_cận đầu 35 của đường cất hạ_cánh theo cấu_hình CAT I , bố_trí phù_hợp với điều_kiện thực_tế . Điều_chỉnh ranh_giới phía đầu 35 của đường cất hạ_cánh để bảo_đảm hệ_thống đèn tiếp_cận nằm trong phạm_vi ranh_giới của cảng . - Đối_với Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật chung , sẽ xây_dựng đường công_vụ đồng_bộ với hệ_thống rường rào cho toàn cảng_hàng_không . Điều_chỉnh quy_hoạch giảm phạm_vi tuyến đường công_vụ phía Nam khu quân_sự ; bổ_sung tuyến đường công_vụ khu_vực phía Nam cảng chạy dọc theo đường cất hạ_cánh kết_nối tới phạm_vi đài kiểm_soát không_lưu hiện_hữu . - Hệ_thống tường rào bảo_vệ xung_quanh Cảng_hàng_không được xây_dựng phía ngoài đường công_vụ của Cảng . - Về quy_hoạch sử_dụng đất , tổng nhu_cầu sử_dụng đất của Cảng_hàng_không Điện_Biên đến năm 2030 khoảng 200,27 ha . | 16,958 | |
Trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay như sau : ... 1 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch được thực_hiện như đối_với việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố và cung_cấp thông_tin quy_hoạch quy_định tại Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch cục_bộ được thực_hiện như sau : a ) Bộ Giao_thông vận_tải giao cơ_quan lập quy_hoạch thực_hiện lập , trình báo_cáo điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch ; b ) Bộ Giao_thông vận_tải rà_soát , lấy ý_kiến của các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan ; c ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch . Như_vậy , Bộ Giao_thông vận_tải giao cơ_quan lập quy_hoạch thực_hiện lập , trình báo_cáo điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch . Bên cạnh đó , Bộ cũng sẽ rà_soát , lấy ý_kiến của các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch . | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục và thẩm_quyền điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay như sau : 1 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch được thực_hiện như đối_với việc lập , thẩm_định , phê_duyệt , công_bố và cung_cấp thông_tin quy_hoạch quy_định tại Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch cục_bộ được thực_hiện như sau : a ) Bộ Giao_thông vận_tải giao cơ_quan lập quy_hoạch thực_hiện lập , trình báo_cáo điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch ; b ) Bộ Giao_thông vận_tải rà_soát , lấy ý_kiến của các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan ; c ) Trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_hoạch có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh quy_hoạch . Như_vậy , Bộ Giao_thông vận_tải giao cơ_quan lập quy_hoạch thực_hiện lập , trình báo_cáo điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch . Bên cạnh đó , Bộ cũng sẽ rà_soát , lấy ý_kiến của các bộ , ngành , địa_phương có liên_quan và trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh cục_bộ quy_hoạch . | 16,959 | |
Nhận tài_trợ bằng sản_phẩm là hồ_sơ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo nguyên_tắc nào ? | Tại khoản 3 Điều 38 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP thì việc nhận tài_trợ bằng sản_phẩm là hồ_sơ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay dự: ... Tại khoản 3 Điều 38 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP thì việc nhận tài_trợ bằng sản_phẩm là hồ_sơ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay dựa trên nguyên_tắc : - Nội_dung nhiệm_vụ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch , nội_dung quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch và quy_trình trình , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch và hồ_sơ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này ; - Việc tài_trợ là tự_nguyện , không điều_kiện , không vì lợi_ích nhà_tài_trợ làm ảnh_hưởng tới lợi_ích chung của cộng_đồng , của xã_hội cũng như tính minh_bạch trong quá_trình lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch ; - Nhà_tài_trợ quyết_định chi_phí thực_hiện , hình_thức lựa_chọn tổ_chức tư_vấn tham_gia lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc lựa_chọn tổ_chức tư_vấn . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 38 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP thì việc nhận tài_trợ bằng sản_phẩm là hồ_sơ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay dựa trên nguyên_tắc : - Nội_dung nhiệm_vụ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch , nội_dung quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch và quy_trình trình , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch và hồ_sơ quy_hoạch , điều_chỉnh quy_hoạch thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này ; - Việc tài_trợ là tự_nguyện , không điều_kiện , không vì lợi_ích nhà_tài_trợ làm ảnh_hưởng tới lợi_ích chung của cộng_đồng , của xã_hội cũng như tính minh_bạch trong quá_trình lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch ; - Nhà_tài_trợ quyết_định chi_phí thực_hiện , hình_thức lựa_chọn tổ_chức tư_vấn tham_gia lập quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_định của pháp_luật và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc lựa_chọn tổ_chức tư_vấn . | 16,960 | |
Nguồn tài_chính cho phòng_chống thiên_tai có phải chỉ bao_gồm nguồn ngân_sách nhà_nước hay không ? | Theo Điều 8 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về : ... Theo Điều 8 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về nguồn tài_chính cho phòng , chống thiên_tai như sau : Nguồn tài_chính cho phòng , chống thiên_tai 1 . Ngân_sách nhà_nước . 2 . Quỹ phòng , chống thiên_tai . 3 . Nguồn đóng_góp tự_nguyện của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Nguồn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , nguồn tài_chính cho phòng_chống thiên_tai không_chỉ bào gồm ngân_sách nhà_nước mà_còn có nguồn tài_chính từ Quỹ phòng , chống thiên_tai ; nguồn đóng_góp tự_nguyện của tổ_chức , cá_nhân và các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật . Phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về nguồn tài_chính cho phòng , chống thiên_tai như sau : Nguồn tài_chính cho phòng , chống thiên_tai 1 . Ngân_sách nhà_nước . 2 . Quỹ phòng , chống thiên_tai . 3 . Nguồn đóng_góp tự_nguyện của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Nguồn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , nguồn tài_chính cho phòng_chống thiên_tai không_chỉ bào gồm ngân_sách nhà_nước mà_còn có nguồn tài_chính từ Quỹ phòng , chống thiên_tai ; nguồn đóng_góp tự_nguyện của tổ_chức , cá_nhân và các nguồn khác theo quy_định của pháp_luật . Phòng_chống thiên_tai ( Hình từ Internet ) | 16,961 | |
Ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định v: ... Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng, chống thiên_tai 2013, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng, chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về ngân_sách nhà_nước cho phòng, chống thiên_tai như sau : Ngân_sách nhà_nước cho phòng, chống thiên_tai 1. Ngân_sách nhà_nước cho phòng, chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm, dự_phòng ngân_sách nhà_nước, quỹ dự_trữ tài_chính. 2. Ngân_sách nhà_nước cho phòng, chống thiên_tai được sử_dụng cho xây_dựng và thực_hiện chiến_lược, kế_hoạch, điều_tra_cơ_bản phòng, chống thiên_tai ; đầu_tư xây_dựng, tu_bổ, nâng_cấp công_trình phòng, chống thiên_tai ; hoạt_động phòng, chống thiên_tai ; hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về phòng, chống thiên_tai các cấp. Việc lập dự_toán, phân_bổ, quản_lý và sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho phòng, chống thiên_tai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 3. Dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho phòng, chống thiên_tai được sử_dụng theo quy_định sau đây : a ) Hỗ_trợ cho công_tác ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; b ) Căn_cứ vào hoạt_động ứng_phó, mức_độ thiệt_hại, nhu_cầu cứu_trợ và chế_độ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai như sau : Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai 1 . Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm , dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính . 2 . Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được sử_dụng cho xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , điều_tra_cơ_bản phòng , chống thiên_tai ; đầu_tư xây_dựng , tu_bổ , nâng_cấp công_trình phòng , chống thiên_tai ; hoạt_động phòng , chống thiên_tai ; hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_tai các cấp . Việc lập dự_toán , phân_bổ , quản_lý và sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được sử_dụng theo quy_định sau đây : a ) Hỗ_trợ cho công_tác ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; b ) Căn_cứ vào hoạt_động ứng_phó , mức_độ thiệt_hại , nhu_cầu cứu_trợ và chế_độ , chính_sách , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách của địa_phương để xử_lý nhu_cầu khẩn_cấp cho ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ngoài dự_toán chi hằng năm đã được phê_duyệt ; c ) Trường_hợp dự_phòng ngân_sách địa_phương đã sử_dụng nhưng chưa đáp_ứng được nhu_cầu , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ hỗ_trợ . Ban chỉ_đạo quốc_gia về phòng , chống thiên_tai tổng_hợp tình_hình thiệt_hại , nhu_cầu hỗ_trợ của địa_phương và đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 4 . Quỹ dự_trữ tài_chính được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai với mức_độ nghiêm_trọng , phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách , sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm , dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính . | 16,962 | |
Ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định v: ... sử_dụng theo quy_định sau đây : a ) Hỗ_trợ cho công_tác ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; b ) Căn_cứ vào hoạt_động ứng_phó, mức_độ thiệt_hại, nhu_cầu cứu_trợ và chế_độ, chính_sách, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách của địa_phương để xử_lý nhu_cầu khẩn_cấp cho ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ngoài dự_toán chi hằng năm đã được phê_duyệt ; c ) Trường_hợp dự_phòng ngân_sách địa_phương đã sử_dụng nhưng chưa đáp_ứng được nhu_cầu, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ hỗ_trợ. Ban chỉ_đạo quốc_gia về phòng, chống thiên_tai tổng_hợp tình_hình thiệt_hại, nhu_cầu hỗ_trợ của địa_phương và đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 4. Quỹ dự_trữ tài_chính được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ phòng, chống, khắc_phục hậu_quả thiên_tai với mức_độ nghiêm_trọng, phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách, sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Theo đó, ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm, dự_phòng ngân_sách nhà_nước, quỹ dự_trữ tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai như sau : Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai 1 . Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm , dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính . 2 . Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được sử_dụng cho xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , điều_tra_cơ_bản phòng , chống thiên_tai ; đầu_tư xây_dựng , tu_bổ , nâng_cấp công_trình phòng , chống thiên_tai ; hoạt_động phòng , chống thiên_tai ; hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_tai các cấp . Việc lập dự_toán , phân_bổ , quản_lý và sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được sử_dụng theo quy_định sau đây : a ) Hỗ_trợ cho công_tác ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; b ) Căn_cứ vào hoạt_động ứng_phó , mức_độ thiệt_hại , nhu_cầu cứu_trợ và chế_độ , chính_sách , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách của địa_phương để xử_lý nhu_cầu khẩn_cấp cho ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ngoài dự_toán chi hằng năm đã được phê_duyệt ; c ) Trường_hợp dự_phòng ngân_sách địa_phương đã sử_dụng nhưng chưa đáp_ứng được nhu_cầu , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ hỗ_trợ . Ban chỉ_đạo quốc_gia về phòng , chống thiên_tai tổng_hợp tình_hình thiệt_hại , nhu_cầu hỗ_trợ của địa_phương và đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 4 . Quỹ dự_trữ tài_chính được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai với mức_độ nghiêm_trọng , phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách , sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm , dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính . | 16,963 | |
Ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định v: ... dự_phòng ngân_sách nhà_nước, quỹ dự_trữ tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai như sau : Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai 1 . Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm , dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính . 2 . Ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được sử_dụng cho xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , kế_hoạch , điều_tra_cơ_bản phòng , chống thiên_tai ; đầu_tư xây_dựng , tu_bổ , nâng_cấp công_trình phòng , chống thiên_tai ; hoạt_động phòng , chống thiên_tai ; hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về phòng , chống thiên_tai các cấp . Việc lập dự_toán , phân_bổ , quản_lý và sử_dụng ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Dự_phòng ngân_sách nhà_nước cho phòng , chống thiên_tai được sử_dụng theo quy_định sau đây : a ) Hỗ_trợ cho công_tác ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ; b ) Căn_cứ vào hoạt_động ứng_phó , mức_độ thiệt_hại , nhu_cầu cứu_trợ và chế_độ , chính_sách , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định sử_dụng dự_phòng ngân_sách của địa_phương để xử_lý nhu_cầu khẩn_cấp cho ứng_phó và khắc_phục hậu_quả thiên_tai ngoài dự_toán chi hằng năm đã được phê_duyệt ; c ) Trường_hợp dự_phòng ngân_sách địa_phương đã sử_dụng nhưng chưa đáp_ứng được nhu_cầu , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ hỗ_trợ . Ban chỉ_đạo quốc_gia về phòng , chống thiên_tai tổng_hợp tình_hình thiệt_hại , nhu_cầu hỗ_trợ của địa_phương và đề_xuất Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 4 . Quỹ dự_trữ tài_chính được sử_dụng để thực_hiện nhiệm_vụ phòng , chống , khắc_phục hậu_quả thiên_tai với mức_độ nghiêm_trọng , phát_sinh ngoài dự_toán mà sau khi sắp_xếp lại ngân_sách , sử_dụng hết dự_phòng ngân_sách mà vẫn chưa đủ nguồn theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , ngân_sách nhà_nước cho phòng_chống thiên_tai bao_gồm ngân_sách hằng năm , dự_phòng ngân_sách nhà_nước , quỹ dự_trữ tài_chính . | 16,964 | |
Quỹ phòng_chống thiên_tai là gì ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 20: ... Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng, chống thiên_tai 2013, được sửa_đổi điểm a, điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng, chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng, chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng, chống thiên_tai 1. Quỹ phòng, chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý. 2. Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ, đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn, công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . 2 . Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . 4 . Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Như_vậy , Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . | 16,965 | |
Quỹ phòng_chống thiên_tai là gì ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 20: ... , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn, công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống, thiên_tai trung_ương, giữa các Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác. 3. Quỹ phòng, chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng, chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở, cơ_sở y_tế, trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai. 4. Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng, chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý, sử_dụng đúng mục_đích, đúng pháp_luật, kịp_thời, hiệu_quả, bảo_đảm công_khai, minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng, chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . 2 . Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . 4 . Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Như_vậy , Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . | 16,966 | |
Quỹ phòng_chống thiên_tai là gì ? | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 20: ... hiệu_quả, bảo_đảm công_khai, minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng, chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập, mức đóng_góp, đối_tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng_góp, quản_lý, sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng, chống thiên_tai. Như_vậy, Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng, chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng, chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Luật Phòng , chống thiên_tai 2013 , được sửa_đổi điểm a , điểm b khoản 7 Điều 1 Luật Phòng , chống thiên_tai và Luật Đê_điều sửa_đổi 2020 quy_định về Quỹ phòng , chống thiên_tai như sau : Quỹ phòng , chống thiên_tai 1 . Quỹ phòng , chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . 2 . Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; điều_tiết từ Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ và các nguồn hợp_pháp khác ; b ) Nguồn tài_chính của Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh bao_gồm hỗ_trợ , đóng_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài ; đóng_góp bắt_buộc của tổ_chức kinh_tế trong nước và nước_ngoài trên địa_bàn , công_dân Việt_Nam từ đủ 18 tuổi đến tuổi nghỉ hưu trong điều_kiện lao_động bình_thường theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; điều_tiết từ Quỹ phòng_chống , thiên_tai trung_ương , giữa các Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh và các nguồn hợp_pháp khác . 3 . Quỹ phòng , chống thiên_tai được sử_dụng để hỗ_trợ hoạt_động phòng , chống thiên_tai và ưu_tiên hỗ_trợ cho các hoạt_động sau đây : a ) Cứu_trợ khẩn_cấp về lương_thực , nước uống , thuốc chữa bệnh và các nhu_cầu cấp_thiết khác cho đối_tượng bị thiệt_hại do thiên_tai ; b ) Hỗ_trợ tu_sửa nhà ở , cơ_sở y_tế , trường_học ; c ) Xử_lý vệ_sinh môi_trường vùng thiên_tai . 4 . Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ phòng , chống thiên_tai được quy_định như sau : a ) Không vì mục_đích lợi_nhuận ; b ) Quản_lý , sử_dụng đúng mục_đích , đúng pháp_luật , kịp_thời , hiệu_quả , bảo_đảm công_khai , minh_bạch ; c ) Hỗ_trợ cho các hoạt_động phòng , chống thiên_tai mà ngân_sách nhà_nước chưa đầu_tư hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thành_lập , mức đóng_góp , đối_tượng được miễn , giảm , tạm hoãn đóng_góp , quản_lý , sử_dụng và thanh quyết_toán Quỹ phòng , chống thiên_tai . Như_vậy , Quỹ phòng_chống thiên_tai là quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách bao_gồm Quỹ phòng , chống thiên_tai trung_ương do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý và Quỹ phòng , chống thiên_tai cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quản_lý . | 16,967 | |
Việt_kiều đã thôi quốc_tịch Việt_Nam có được mua nhà ở tại Việt_Nam không ? | Theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... " Điều 159. Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn của bạn được mua nhà ở thương_mại bao_gồm | None | 1 | Theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn của bạn được mua nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Mua nhà ở ( Hình từ Internet ) | 16,968 | |
Việt_kiều đã thôi quốc_tịch Việt_Nam có được mua nhà ở tại Việt_Nam không ? | Theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn của bạn được mua nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. Mua nhà ở ( Hình từ Internet ) " Điều 159. Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài 1. Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo | None | 1 | Theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn của bạn được mua nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Mua nhà ở ( Hình từ Internet ) | 16,969 | |
Việt_kiều đã thôi quốc_tịch Việt_Nam có được mua nhà ở tại Việt_Nam không ? | Theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn của bạn được mua nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. Mua nhà ở ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : " Điều 159 . Đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn của bạn được mua nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Mua nhà ở ( Hình từ Internet ) | 16,970 | |
Việt_kiều muốn mua nhà ở tại Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : ... " Điều 160 . Điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . 3 . Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết giấy_tờ chứng_minh đối_tượng , điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . " Theo đó , Việt_kiều muốn mua nhà ở tại Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : " Điều 160 . Điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . 3 . Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết giấy_tờ chứng_minh đối_tượng , điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . " Theo đó , Việt_kiều muốn mua nhà ở tại Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện nêu trên . | 16,971 | |
Việt_kiều được mua nhà ở ở khu_vực nào ? | Theo Điều 75 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được: ... Theo Điều 75 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở như sau : " Điều 75 . Khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu nhà ở ( bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ ) trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_định cụ_thể các khu_vực cần bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng tại từng địa_phương và có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để làm căn_cứ chỉ_đạo Sở Xây_dựng xác_định cụ_thể danh_mục dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại trên địa_bàn cho_phép tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quyền_sở_hữu nhà ở . " Như_vậy , Việt_kiều được mua nhà ở tại các khu_vực nêu trên . | None | 1 | Theo Điều 75 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở như sau : " Điều 75 . Khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu nhà ở ( bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ ) trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . 2 . Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an có trách_nhiệm xác_định cụ_thể các khu_vực cần bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng tại từng địa_phương và có văn_bản thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để làm căn_cứ chỉ_đạo Sở Xây_dựng xác_định cụ_thể danh_mục dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại trên địa_bàn cho_phép tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được quyền_sở_hữu nhà ở . " Như_vậy , Việt_kiều được mua nhà ở tại các khu_vực nêu trên . | 16,972 | |
Việt_kiều mua nhà ở tại Việt_Nam số_lượng là bao_nhiêu ? | Theo Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_: ... Theo Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu như sau : " Điều 76. Số_lượng nhà ở mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu 1. Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được phép sở_hữu nhà ở b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ, nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thuộc diện quy_định điểm a khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư, số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đã mua, thuê_mua, đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án | None | 1 | Theo Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu như sau : " Điều 76 . Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu 1 . Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được phép sở_hữu nhà ở b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ , nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thuộc diện quy_định điểm a khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư , số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đã mua , thuê_mua , đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn . ... " Như_vậy , số_lượng nhà ở mà Việt_kiều có_thể mua được quy_định như trên . | 16,973 | |
Việt_kiều mua nhà ở tại Việt_Nam số_lượng là bao_nhiêu ? | Theo Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_: ... dự_án mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đã mua, thuê_mua, đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn.... " Như_vậy, số_lượng nhà ở mà Việt_kiều có_thể mua được quy_định như trên. | None | 1 | Theo Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 23 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu như sau : " Điều 76 . Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu 1 . Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được phép sở_hữu nhà ở b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ , nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thuộc diện quy_định điểm a khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư , số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đã mua , thuê_mua , đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn . ... " Như_vậy , số_lượng nhà ở mà Việt_kiều có_thể mua được quy_định như trên . | 16,974 | |
Bộ_đội Biên_phòng có vị_trí như_thế_nào trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... Vị_trí , chức_năng của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_đội Biên_phòng là lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , thành_phần của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , là lực_lượng nòng_cốt , chuyên_trách quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới . 2 . Bộ_đội Biên_phòng có chức_năng tham_mưu cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với Đảng , Nhà_nước chính_sách , pháp_luật về biên_phòng ; thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại và chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , bộ_đội Biên_phòng là lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , thành_phần của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , là lực_lượng nòng_cốt , chuyên_trách quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Vị_trí , chức_năng của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_đội Biên_phòng là lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , thành_phần của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , là lực_lượng nòng_cốt , chuyên_trách quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới . 2 . Bộ_đội Biên_phòng có chức_năng tham_mưu cho Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với Đảng , Nhà_nước chính_sách , pháp_luật về biên_phòng ; thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại và chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , bộ_đội Biên_phòng là lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , thành_phần của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , là lực_lượng nòng_cốt , chuyên_trách quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , khu_vực biên_giới . Bộ_đội biên_phòng ( Hình từ Internet ) | 16,975 | |
Bộ_đội Biên_phòng có được tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... Nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng 1. Thu_thập thông_tin, phân_tích, đánh_giá, dự_báo tình_hình để thực_hiện nhiệm_vụ và đề_xuất với Bộ Quốc_phòng, Đảng, Nhà_nước ban_hành, chỉ_đạo thực_hiện chính_sách, pháp_luật về biên_phòng. 2. Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia, duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng. 3. Thực_hiện quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia, hệ_thống mốc quốc giới, vật đánh_dấu, dấu_hiệu đường biên_giới, công_trình biên_giới, cửa_khẩu ; tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về biên_phòng. 4. Duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, đấu_tranh với phương_thức, thủ_đoạn hoạt_động của thế_lực thù_địch, phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật. 5. Kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và kiểm_soát qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng, đối_ngoại biên_phòng ; giải_quyết sự_kiện biên_giới, cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình để thực_hiện nhiệm_vụ và đề_xuất với Bộ Quốc_phòng , Đảng , Nhà_nước ban_hành , chỉ_đạo thực_hiện chính_sách , pháp_luật về biên_phòng . 2 . Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng . 3 . Thực_hiện quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , hệ_thống mốc quốc giới , vật đánh_dấu , dấu_hiệu đường biên_giới , công_trình biên_giới , cửa_khẩu ; tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về biên_phòng . 4 . Duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh với phương_thức , thủ_đoạn hoạt_động của thế_lực thù_địch , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và kiểm_soát qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng , đối_ngoại biên_phòng ; giải_quyết sự_kiện biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . 7 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , vận_động Nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 8 . Sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu chống xung_đột vũ_trang , chiến_tranh xâm_lược ở khu_vực biên_giới . 9 . Tham_mưu , làm nòng_cốt trong xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân ở khu_vực biên_giới ; tham_gia xây_dựng khu_vực phòng_thủ cấp tỉnh , cấp huyện biên_giới , phòng_thủ dân_sự . 10 . Tiếp_nhận , sử_dụng nhân_lực , phương_tiện dân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tham_gia xây dựng hệ thống chính trị cơ_sở , sắp_xếp ổn_định dân_cư , xây_dựng hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng , phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_hiện chính_sách dân_tộc , tôn_giáo ở khu_vực biên_giới gắn với xây_dựng , củng_cố quốc_phòng , an_ninh . 12 . Tham_gia phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ , biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ; tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở khu_vực biên_giới . Theo đó , trong các nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng là phải tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , có_thể thấy rằng Bộ_đội Biên_phòng tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý là một trong các nhiệm_vụ phải làm của Bộ_đội biên_phòng . | 16,976 | |
Bộ_đội Biên_phòng có được tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... Quốc_phòng quản_lý và kiểm_soát qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật. 6. Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng, đối_ngoại biên_phòng ; giải_quyết sự_kiện biên_giới, cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật. 7. Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, vận_động Nhân_dân thực_hiện đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. 8. Sẵn_sàng chiến_đấu, chiến_đấu chống xung_đột vũ_trang, chiến_tranh xâm_lược ở khu_vực biên_giới. 9. Tham_mưu, làm nòng_cốt trong xây_dựng nền biên_phòng toàn dân, thế_trận biên_phòng toàn dân ở khu_vực biên_giới ; tham_gia xây_dựng khu_vực phòng_thủ cấp tỉnh, cấp huyện biên_giới, phòng_thủ dân_sự. 10. Tiếp_nhận, sử_dụng nhân_lực, phương_tiện dân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật. 11. Tham_gia xây dựng hệ thống chính trị cơ_sở, sắp_xếp ổn_định dân_cư, xây_dựng hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng, phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_hiện chính_sách dân_tộc, tôn_giáo ở khu_vực biên_giới gắn với xây_dựng, củng_cố quốc_phòng, an_ninh. 12. Tham_gia phòng, chống, ứng_phó, khắc_phục sự_cố, thiên_tai, thảm_hoạ, biến_đổi khí_hậu, dịch_bệnh ; tìm_kiếm, cứu_hộ, cứu nạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình để thực_hiện nhiệm_vụ và đề_xuất với Bộ Quốc_phòng , Đảng , Nhà_nước ban_hành , chỉ_đạo thực_hiện chính_sách , pháp_luật về biên_phòng . 2 . Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng . 3 . Thực_hiện quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , hệ_thống mốc quốc giới , vật đánh_dấu , dấu_hiệu đường biên_giới , công_trình biên_giới , cửa_khẩu ; tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về biên_phòng . 4 . Duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh với phương_thức , thủ_đoạn hoạt_động của thế_lực thù_địch , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và kiểm_soát qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng , đối_ngoại biên_phòng ; giải_quyết sự_kiện biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . 7 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , vận_động Nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 8 . Sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu chống xung_đột vũ_trang , chiến_tranh xâm_lược ở khu_vực biên_giới . 9 . Tham_mưu , làm nòng_cốt trong xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân ở khu_vực biên_giới ; tham_gia xây_dựng khu_vực phòng_thủ cấp tỉnh , cấp huyện biên_giới , phòng_thủ dân_sự . 10 . Tiếp_nhận , sử_dụng nhân_lực , phương_tiện dân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tham_gia xây dựng hệ thống chính trị cơ_sở , sắp_xếp ổn_định dân_cư , xây_dựng hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng , phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_hiện chính_sách dân_tộc , tôn_giáo ở khu_vực biên_giới gắn với xây_dựng , củng_cố quốc_phòng , an_ninh . 12 . Tham_gia phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ , biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ; tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở khu_vực biên_giới . Theo đó , trong các nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng là phải tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , có_thể thấy rằng Bộ_đội Biên_phòng tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý là một trong các nhiệm_vụ phải làm của Bộ_đội biên_phòng . | 16,977 | |
Bộ_đội Biên_phòng có được tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... củng_cố quốc_phòng, an_ninh. 12. Tham_gia phòng, chống, ứng_phó, khắc_phục sự_cố, thiên_tai, thảm_hoạ, biến_đổi khí_hậu, dịch_bệnh ; tìm_kiếm, cứu_hộ, cứu nạn ở khu_vực biên_giới. Theo đó, trong các nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng là phải tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý, bảo_vệ biên_giới quốc_gia, duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới, cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng. Như_vậy, có_thể thấy rằng Bộ_đội Biên_phòng tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý là một trong các nhiệm_vụ phải làm của Bộ_đội biên_phòng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Thu_thập thông_tin , phân_tích , đánh_giá , dự_báo tình_hình để thực_hiện nhiệm_vụ và đề_xuất với Bộ Quốc_phòng , Đảng , Nhà_nước ban_hành , chỉ_đạo thực_hiện chính_sách , pháp_luật về biên_phòng . 2 . Tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng . 3 . Thực_hiện quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , hệ_thống mốc quốc giới , vật đánh_dấu , dấu_hiệu đường biên_giới , công_trình biên_giới , cửa_khẩu ; tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật về biên_phòng . 4 . Duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , đấu_tranh với phương_thức , thủ_đoạn hoạt_động của thế_lực thù_địch , phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Kiểm_soát xuất_nhập_cảnh tại cửa_khẩu do Bộ Quốc_phòng quản_lý và kiểm_soát qua_lại biên_giới theo quy_định của pháp_luật . 6 . Thực_hiện hợp_tác quốc_tế về biên_phòng , đối_ngoại biên_phòng ; giải_quyết sự_kiện biên_giới , cửa_khẩu theo quy_định của pháp_luật . 7 . Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , vận_động Nhân_dân thực_hiện đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . 8 . Sẵn_sàng chiến_đấu , chiến_đấu chống xung_đột vũ_trang , chiến_tranh xâm_lược ở khu_vực biên_giới . 9 . Tham_mưu , làm nòng_cốt trong xây_dựng nền biên_phòng toàn dân , thế_trận biên_phòng toàn dân ở khu_vực biên_giới ; tham_gia xây_dựng khu_vực phòng_thủ cấp tỉnh , cấp huyện biên_giới , phòng_thủ dân_sự . 10 . Tiếp_nhận , sử_dụng nhân_lực , phương_tiện dân_sự để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật . 11 . Tham_gia xây dựng hệ thống chính trị cơ_sở , sắp_xếp ổn_định dân_cư , xây_dựng hệ_thống kết_cấu_hạ_tầng , phát_triển kinh_tế - xã_hội và thực_hiện chính_sách dân_tộc , tôn_giáo ở khu_vực biên_giới gắn với xây_dựng , củng_cố quốc_phòng , an_ninh . 12 . Tham_gia phòng , chống , ứng_phó , khắc_phục sự_cố , thiên_tai , thảm_hoạ , biến_đổi khí_hậu , dịch_bệnh ; tìm_kiếm , cứu_hộ , cứu nạn ở khu_vực biên_giới . Theo đó , trong các nhiệm_vụ của Bộ_đội Biên_phòng là phải tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý , bảo_vệ biên_giới quốc_gia , duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , cửa_khẩu và xây_dựng lực_lượng Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , có_thể thấy rằng Bộ_đội Biên_phòng tham_mưu cho Bộ Quốc_phòng về công_tác quản_lý là một trong các nhiệm_vụ phải làm của Bộ_đội biên_phòng . | 16,978 | |
Hệ_thống Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh được quy_định ra sao ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1. Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan, đơn_vị quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 2. Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 3. Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . ... Như_vậy , theo quy_định có_thể thấy rằng cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 16,979 | |
Hệ_thống Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh được quy_định ra sao ? | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : ... cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng.... Như_vậy, theo quy_định có_thể thấy rằng cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . ... Như_vậy , theo quy_định có_thể thấy rằng cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 16,980 | |
Công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã được hiểu thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 có giải_thích như sau : ... " Điều 4 . Cán_bộ , công_chức 3 . ... công_chức cấp xã là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng giữ một chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . " Theo đó có_thể hiểu rằng công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng giữ một chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 có giải_thích như sau : " Điều 4 . Cán_bộ , công_chức 3 . ... công_chức cấp xã là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng giữ một chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . " Theo đó có_thể hiểu rằng công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã là công_dân Việt_Nam được tuyển_dụng giữ một chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 16,981 | |
Tiêu_chuẩn chung đối_với công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định tiêu_chuẩn chung đối_với công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã như sau : ... " Điều 3 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Đối_với các công_chức Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Hiểu_biết về lý_luận chính_trị , nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân ở địa_phương thực_hiện có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Có trình_độ văn_hoá và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , có đủ năng_lực và sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; d ) Am_hiểu và tôn_trọng phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn công_tác . " | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định tiêu_chuẩn chung đối_với công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã như sau : " Điều 3 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Đối_với các công_chức Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Hiểu_biết về lý_luận chính_trị , nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân ở địa_phương thực_hiện có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Có trình_độ văn_hoá và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , có đủ năng_lực và sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; d ) Am_hiểu và tôn_trọng phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn công_tác . " | 16,982 | |
Công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã có yêu_cầu về tiêu_chuẩn cụ_thể khi vào làm ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : ... - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi, vùng_cao, biên_giới, hải_đảo, xã đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông. Như_vậy, công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . | 16,983 | |
Công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã có yêu_cầu về tiêu_chuẩn cụ_thể khi vào làm ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : ... TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông. Như_vậy, công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên. - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản. - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BNV được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 04/2022/TT-BNV quy_định về Tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : - Công_chức cấp xã phải có đủ các tiêu_chuẩn chung_quy định tại Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP) và các tiêu_chuẩn cụ_thể như sau : + Độ tuổi : Đủ 18 tuổi trở lên + Trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông + Trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên đối_với công_chức làm_việc tại các xã : miền núi , vùng_cao , biên_giới , hải_đảo , xã đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . + Trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã cần đáp_ứng những yêu_cầu về trình_độ và độ tuổi như sau : - Về trình_độ giáo_dục_phổ_thông : Tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông - Về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên của ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn về trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ từ trung_cấp trở lên . - Về trình_độ tin_học : Được cấp chứng_chỉ sử_dụng công_nghệ_thông_tin theo chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Và độ tuổi theo quy_định là từ đủ 18 tuổi trở lên . | 16,984 | |
Nhiệm_vụ của công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã là gì ? | Theo khoản 6 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã như sau : ... " Điều 2. Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã 6. Công_chức Tư_pháp - hộ_tịch a ) Tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Tư_pháp và hộ_tịch trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật. b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; quản_lý tủ_sách pháp_luật, xây_dựng xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; tổ_chức phục_vụ nhân_dân nghiên_cứu pháp_luật ; theo_dõi việc thi_hành pháp_luật và tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân trên địa_bàn cấp xã trong việc tham_gia xây_dựng pháp_luật ; Thẩm_tra, rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; tham_gia công_tác thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; Thực_hiện nhiệm_vụ công_tác tư_pháp, hộ_tịch, chứng_thực, chứng_nhận và theo_dõi về quốc_tịch, nuôi con_nuôi ; số_lượng, chất_lượng về dân_số trên địa_bàn cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với công_chức Văn_hoá - xã_hội hướng_dẫn xây_dựng hương_ước, quy_ước ở thôn, tổ_dân_phố và công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; Chủ_trì, phối_hợp với công_chức khác thực_hiện công_tác hoà_giải ở cơ_sở ; xử_lý vi_phạm hành_chính, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xây_dựng | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã 6 . Công_chức Tư_pháp - hộ_tịch a ) Tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Tư_pháp và hộ_tịch trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật . b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; quản_lý tủ_sách pháp_luật , xây_dựng xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; tổ_chức phục_vụ nhân_dân nghiên_cứu pháp_luật ; theo_dõi việc thi_hành pháp_luật và tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân trên địa_bàn cấp xã trong việc tham_gia xây_dựng pháp_luật ; Thẩm_tra , rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; tham_gia công_tác thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; Thực_hiện nhiệm_vụ công_tác tư_pháp , hộ_tịch , chứng_thực , chứng_nhận và theo_dõi về quốc_tịch , nuôi con_nuôi ; số_lượng , chất_lượng về dân_số trên địa_bàn cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với công_chức Văn_hoá - xã_hội hướng_dẫn xây_dựng hương_ước , quy_ước ở thôn , tổ_dân_phố và công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; Chủ_trì , phối_hợp với công_chức khác thực_hiện công_tác hoà_giải ở cơ_sở ; xử_lý vi_phạm hành_chính , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về hộ_tịch trên địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . " | 16,985 | |
Nhiệm_vụ của công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã là gì ? | Theo khoản 6 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã như sau : ... quy_ước ở thôn, tổ_dân_phố và công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; Chủ_trì, phối_hợp với công_chức khác thực_hiện công_tác hoà_giải ở cơ_sở ; xử_lý vi_phạm hành_chính, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về hộ_tịch trên địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao. " " Điều 2. Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã 6. Công_chức Tư_pháp - hộ_tịch a ) Tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Tư_pháp và hộ_tịch trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật. b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; quản_lý tủ_sách pháp_luật, xây_dựng xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; tổ_chức phục_vụ nhân_dân nghiên_cứu pháp_luật ; theo_dõi việc thi_hành pháp_luật và tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân trên địa_bàn cấp xã trong việc tham_gia xây_dựng pháp_luật ; Thẩm_tra, rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; tham_gia công_tác thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; Thực_hiện nhiệm_vụ công_tác tư_pháp, hộ_tịch, chứng_thực, chứng_nhận và theo_dõi về quốc_tịch, | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã 6 . Công_chức Tư_pháp - hộ_tịch a ) Tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Tư_pháp và hộ_tịch trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật . b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; quản_lý tủ_sách pháp_luật , xây_dựng xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; tổ_chức phục_vụ nhân_dân nghiên_cứu pháp_luật ; theo_dõi việc thi_hành pháp_luật và tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân trên địa_bàn cấp xã trong việc tham_gia xây_dựng pháp_luật ; Thẩm_tra , rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; tham_gia công_tác thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; Thực_hiện nhiệm_vụ công_tác tư_pháp , hộ_tịch , chứng_thực , chứng_nhận và theo_dõi về quốc_tịch , nuôi con_nuôi ; số_lượng , chất_lượng về dân_số trên địa_bàn cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với công_chức Văn_hoá - xã_hội hướng_dẫn xây_dựng hương_ước , quy_ước ở thôn , tổ_dân_phố và công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; Chủ_trì , phối_hợp với công_chức khác thực_hiện công_tác hoà_giải ở cơ_sở ; xử_lý vi_phạm hành_chính , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về hộ_tịch trên địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . " | 16,986 | |
Nhiệm_vụ của công_chức Tư_pháp hộ_tịch cấp xã là gì ? | Theo khoản 6 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã như sau : ... xã báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định ; tham_gia công_tác thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; Thực_hiện nhiệm_vụ công_tác tư_pháp, hộ_tịch, chứng_thực, chứng_nhận và theo_dõi về quốc_tịch, nuôi con_nuôi ; số_lượng, chất_lượng về dân_số trên địa_bàn cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với công_chức Văn_hoá - xã_hội hướng_dẫn xây_dựng hương_ước, quy_ước ở thôn, tổ_dân_phố và công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; Chủ_trì, phối_hợp với công_chức khác thực_hiện công_tác hoà_giải ở cơ_sở ; xử_lý vi_phạm hành_chính, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về hộ_tịch trên địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao. " | None | 1 | Theo khoản 6 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BNV quy_định về nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ của từng chức_danh công_chức cấp xã 6 . Công_chức Tư_pháp - hộ_tịch a ) Tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong các lĩnh_vực : Tư_pháp và hộ_tịch trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật . b ) Trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ sau : Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; quản_lý tủ_sách pháp_luật , xây_dựng xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; tổ_chức phục_vụ nhân_dân nghiên_cứu pháp_luật ; theo_dõi việc thi_hành pháp_luật và tổ_chức lấy ý_kiến nhân_dân trên địa_bàn cấp xã trong việc tham_gia xây_dựng pháp_luật ; Thẩm_tra , rà_soát các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định ; tham_gia công_tác thi_hành án dân_sự trên địa_bàn ; Thực_hiện nhiệm_vụ công_tác tư_pháp , hộ_tịch , chứng_thực , chứng_nhận và theo_dõi về quốc_tịch , nuôi con_nuôi ; số_lượng , chất_lượng về dân_số trên địa_bàn cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; phối_hợp với công_chức Văn_hoá - xã_hội hướng_dẫn xây_dựng hương_ước , quy_ước ở thôn , tổ_dân_phố và công_tác giáo_dục tại địa_bàn ; Chủ_trì , phối_hợp với công_chức khác thực_hiện công_tác hoà_giải ở cơ_sở ; xử_lý vi_phạm hành_chính , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xây_dựng và quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về hộ_tịch trên địa_bàn ; c ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành và do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . " | 16,987 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : ... Nghiên_cứu sau tiến_sĩ... 2. Tiêu_chí xem_xét hỗ_trợ : a ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; b ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; c ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu. 3. Nội_dung hỗ_trợ : a ) Quỹ hỗ_trợ một lần chi_phí đi_lại trực_tiếp tới đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ và ngược_lại đối_với người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không sống tại tỉnh, thành_phố có đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ ; b ) Hỗ_trợ sinh_hoạt_phí cho người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ trong thời_gian không quá 12 tháng. Trường_hợp nhà_khoa_học hoàn_thành đúng tiến_độ chương_trình nghiên_cứu sau tiến_sĩ đã đăng_ký, tiếp_tục gửi hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ được Quỹ ưu_tiên xem_xét hỗ_trợ. Tổng thời_gian Quỹ hỗ_trợ cho một nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không quá 24 tháng.... Như_vậy, theo quy_định, Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; ( 2 ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; ( 3 ) Thành_tích | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 2 . Tiêu_chí xem_xét hỗ_trợ : a ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; b ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; c ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu . 3 . Nội_dung hỗ_trợ : a ) Quỹ hỗ_trợ một lần chi_phí đi_lại trực_tiếp tới đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ và ngược_lại đối_với người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không sống tại tỉnh , thành_phố có đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ ; b ) Hỗ_trợ sinh_hoạt_phí cho người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ trong thời_gian không quá 12 tháng . Trường_hợp nhà_khoa_học hoàn_thành đúng tiến_độ chương_trình nghiên_cứu sau tiến_sĩ đã đăng_ký , tiếp_tục gửi hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ được Quỹ ưu_tiên xem_xét hỗ_trợ . Tổng thời_gian Quỹ hỗ_trợ cho một nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không quá 24 tháng . ... Như_vậy , theo quy_định , Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; ( 2 ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; ( 3 ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu . ( Hình từ Internet ) | 16,988 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : ... tại Việt_Nam dựa trên các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; ( 2 ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; ( 3 ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu. ( Hình từ Internet ) Nghiên_cứu sau tiến_sĩ... 2. Tiêu_chí xem_xét hỗ_trợ : a ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; b ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; c ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu. 3. Nội_dung hỗ_trợ : a ) Quỹ hỗ_trợ một lần chi_phí đi_lại trực_tiếp tới đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ và ngược_lại đối_với người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không sống tại tỉnh, thành_phố có đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ ; b ) Hỗ_trợ sinh_hoạt_phí cho người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ trong thời_gian không quá 12 tháng. Trường_hợp nhà_khoa_học hoàn_thành đúng tiến_độ chương_trình nghiên_cứu sau tiến_sĩ đã đăng_ký, tiếp_tục gửi hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ được Quỹ ưu_tiên xem_xét hỗ_trợ. Tổng thời_gian Quỹ hỗ_trợ cho một nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không quá 24 tháng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 2 . Tiêu_chí xem_xét hỗ_trợ : a ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; b ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; c ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu . 3 . Nội_dung hỗ_trợ : a ) Quỹ hỗ_trợ một lần chi_phí đi_lại trực_tiếp tới đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ và ngược_lại đối_với người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không sống tại tỉnh , thành_phố có đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ ; b ) Hỗ_trợ sinh_hoạt_phí cho người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ trong thời_gian không quá 12 tháng . Trường_hợp nhà_khoa_học hoàn_thành đúng tiến_độ chương_trình nghiên_cứu sau tiến_sĩ đã đăng_ký , tiếp_tục gửi hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ được Quỹ ưu_tiên xem_xét hỗ_trợ . Tổng thời_gian Quỹ hỗ_trợ cho một nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không quá 24 tháng . ... Như_vậy , theo quy_định , Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; ( 2 ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; ( 3 ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu . ( Hình từ Internet ) | 16,989 | |
Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : ... đã đăng_ký, tiếp_tục gửi hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ được Quỹ ưu_tiên xem_xét hỗ_trợ. Tổng thời_gian Quỹ hỗ_trợ cho một nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không quá 24 tháng.... Như_vậy, theo quy_định, Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; ( 2 ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; ( 3 ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 2 . Tiêu_chí xem_xét hỗ_trợ : a ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; b ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; c ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu . 3 . Nội_dung hỗ_trợ : a ) Quỹ hỗ_trợ một lần chi_phí đi_lại trực_tiếp tới đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ và ngược_lại đối_với người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không sống tại tỉnh , thành_phố có đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu sau tiến_sĩ ; b ) Hỗ_trợ sinh_hoạt_phí cho người thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ trong thời_gian không quá 12 tháng . Trường_hợp nhà_khoa_học hoàn_thành đúng tiến_độ chương_trình nghiên_cứu sau tiến_sĩ đã đăng_ký , tiếp_tục gửi hồ_sơ đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ được Quỹ ưu_tiên xem_xét hỗ_trợ . Tổng thời_gian Quỹ hỗ_trợ cho một nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ không quá 24 tháng . ... Như_vậy , theo quy_định , Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia xem_xét hỗ_trợ đối_với các nhà_khoa_học thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam dựa trên các tiêu_chí sau đây : ( 1 ) Chất_lượng của thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu ; ( 2 ) Thành_tích nghiên_cứu của người đề_nghị tài_trợ ; ( 3 ) Thành_tích nghiên_cứu của người bảo_trợ ; Sự phù_hợp chuyên_môn và điều_kiện cơ_sở vật_chất của đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu . ( Hình từ Internet ) | 16,990 | |
Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ có đề_cập về Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Q: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ có đề_cập về Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ... 4. Yêu_cầu về kết_quả thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ : a ) Là tác_giả chính của ít_nhất một ( 01 ) bài báo đăng trên tạp_chí quốc_tế uy_tín có nội_dung phù_hợp với hướng nghiên_cứu đã đăng_ký ; b ) Các kết_quả nghiên_cứu có ghi_nhận sự hỗ_trợ của Quỹ. 5. Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu, nội_dung, phương_pháp, kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ có đề_cập về Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 4 . Yêu_cầu về kết_quả thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ : a ) Là tác_giả chính của ít_nhất một ( 01 ) bài báo đăng trên tạp_chí quốc_tế uy_tín có nội_dung phù_hợp với hướng nghiên_cứu đã đăng_ký ; b ) Các kết_quả nghiên_cứu có ghi_nhận sự hỗ_trợ của Quỹ . 5 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp , kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định , mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam là Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN : TẢI VỀ | 16,991 | |
Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ có đề_cập về Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Q: ... công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu, nội_dung, phương_pháp, kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này.... Như_vậy, theo quy_định, mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam là Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN : TẢI VỀ | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ có đề_cập về Mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 4 . Yêu_cầu về kết_quả thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ : a ) Là tác_giả chính của ít_nhất một ( 01 ) bài báo đăng trên tạp_chí quốc_tế uy_tín có nội_dung phù_hợp với hướng nghiên_cứu đã đăng_ký ; b ) Các kết_quả nghiên_cứu có ghi_nhận sự hỗ_trợ của Quỹ . 5 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp , kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này . ... Như_vậy , theo quy_định , mẫu_đơn đề_nghị Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam là Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN : TẢI VỀ | 16,992 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : ... Nghiên_cứu sau tiến_sĩ... 5. Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu, nội_dung, phương_pháp, kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này. 6. Đăng_ký đề_nghị hỗ_trợ : a ) Nơi nộp hồ_sơ : Văn_phòng Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ; b ) Thời_gian nộp hồ_sơ : | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 5 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp , kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này . 6 . Đăng_ký đề_nghị hỗ_trợ : a ) Nơi nộp hồ_sơ : Văn_phòng Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ; b ) Thời_gian nộp hồ_sơ : chậm nhất ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ . Như_vậy , theo quy_định , thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam chậm nhất là ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ . | 16,993 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : ... tại Phụ_lục của Thông_tư này. 6. Đăng_ký đề_nghị hỗ_trợ : a ) Nơi nộp hồ_sơ : Văn_phòng Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ; b ) Thời_gian nộp hồ_sơ : chậm nhất ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ. Như_vậy, theo quy_định, thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam chậm nhất là ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ. Nghiên_cứu sau tiến_sĩ... 5. Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu, nội_dung, phương_pháp, kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 5 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp , kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này . 6 . Đăng_ký đề_nghị hỗ_trợ : a ) Nơi nộp hồ_sơ : Văn_phòng Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ; b ) Thời_gian nộp hồ_sơ : chậm nhất ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ . Như_vậy , theo quy_định , thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam chậm nhất là ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ . | 16,994 | |
Thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : ... ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu, nội_dung, phương_pháp, kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này. 6. Đăng_ký đề_nghị hỗ_trợ : a ) Nơi nộp hồ_sơ : Văn_phòng Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ; b ) Thời_gian nộp hồ_sơ : chậm nhất ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ. Như_vậy, theo quy_định, thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam chậm nhất là ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 7 Thông_tư 09/2015/TT-BKHCN quy_định về nghiên_cứu sau tiến_sĩ như sau : Nghiên_cứu sau tiến_sĩ ... 5 . Hồ_sơ đăng_ký gồm : a ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 04 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; b ) Lý_lịch khoa_học của người đăng_ký thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; c ) Bản_sao Bằng_Tiến_sĩ ; d ) Các tài_liệu chứng_minh là nhà_khoa_học trẻ tài_năng không thuộc tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ( nếu có ) ; đ ) Thuyết_minh đề_cương nghiên_cứu sau tiến_sĩ ( làm rõ mục_tiêu , nội_dung , phương_pháp , kế_hoạch nghiên_cứu và dự_kiến kết_quả đạt được ) có xác_nhận của người bảo_trợ và đơn_vị chủ_trì nghiên_cứu ; e ) Đơn đề_nghị hỗ_trợ của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 05 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này ; g ) Lý_lịch khoa_học của người bảo_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ theo Mẫu_NCNLQG 02 quy_định tại Phụ_lục của Thông_tư này . 6 . Đăng_ký đề_nghị hỗ_trợ : a ) Nơi nộp hồ_sơ : Văn_phòng Quỹ_Phát triển khoa_học và công_nghệ Quốc_gia ; b ) Thời_gian nộp hồ_sơ : chậm nhất ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ . Như_vậy , theo quy_định , thời_gian nộp hồ_sơ đăng_ký hỗ_trợ nghiên_cứu sau tiến_sĩ tại Việt_Nam chậm nhất là ba ( 03 ) tháng trước ngày dự_kiến bắt_đầu thực_hiện nghiên_cứu sau tiến_sĩ . | 16,995 | |
Mã_QR là gì ? Thông_tin được chứa_đựng trong mã QR là thông_tin nào ? | - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ) . Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartph: ... - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ). Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartphone ( điện_thoại thông_minh ) có chức_năng chụp ảnh với ứng_dụng chuyên_biệt để quét mã_vạch. QR code gồm những module màu đen được xắp xếp ngẫu_nhiên trong một ô vuông có nền trắng. Sự tổ_hợp những module này mã_hoá cho bất_kì dữ_liệu trực_tuyến bao_gồm : link dẫn đến trang_web, hình_ảnh, thông_tin, chi_tiết về sản_phẩm, quảng_cáo cho sản_phẩm … - Như tên gọi của nó thì mã QR Code có_thể truy_cập vào các địa_chỉ, thực_hiện các thao_tác chỉ bằng một lần quét mã QR Code bao_gồm những chấm đen và ô vuông mẫu trên nền trắng, có_thể chứa những thông_tin như URL, thông_điệp, thông_tin sản_phẩm nào đó, … Đây là một dạng thông_tin được mã_hoá để hiển_thị sao cho máy có_thể đọc được. QR Code cho_phép quét và đọc mã nhanh hơn bằng các thiết_bị như máy đọc mã_vạch hoặc smartphone có camera với ứng_dụng cho_phép quét mã, vô_cùng tiện_lợi cho người | None | 1 | - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ) . Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartphone ( điện_thoại thông_minh ) có chức_năng chụp ảnh với ứng_dụng chuyên_biệt để quét mã_vạch . QR code gồm những module màu đen được xắp xếp ngẫu_nhiên trong một ô vuông có nền trắng . Sự tổ_hợp những module này mã_hoá cho bất_kì dữ_liệu trực_tuyến bao_gồm : link dẫn đến trang_web , hình_ảnh , thông_tin , chi_tiết về sản_phẩm , quảng_cáo cho sản_phẩm … - Như tên gọi của nó thì mã QR Code có_thể truy_cập vào các địa_chỉ , thực_hiện các thao_tác chỉ bằng một lần quét mã QR Code bao_gồm những chấm đen và ô vuông mẫu trên nền trắng , có_thể chứa những thông_tin như URL , thông_điệp , thông_tin sản_phẩm nào đó , … Đây là một dạng thông_tin được mã_hoá để hiển_thị sao cho máy có_thể đọc được . QR Code cho_phép quét và đọc mã nhanh hơn bằng các thiết_bị như máy đọc mã_vạch hoặc smartphone có camera với ứng_dụng cho_phép quét mã , vô_cùng tiện_lợi cho người dùng . | 16,996 | |
Mã_QR là gì ? Thông_tin được chứa_đựng trong mã QR là thông_tin nào ? | - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ) . Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartph: ... được. QR Code cho_phép quét và đọc mã nhanh hơn bằng các thiết_bị như máy đọc mã_vạch hoặc smartphone có camera với ứng_dụng cho_phép quét mã, vô_cùng tiện_lợi cho người dùng.- QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ). Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartphone ( điện_thoại thông_minh ) có chức_năng chụp ảnh với ứng_dụng chuyên_biệt để quét mã_vạch. QR code gồm những module màu đen được xắp xếp ngẫu_nhiên trong một ô vuông có nền trắng. Sự tổ_hợp những module này mã_hoá cho bất_kì dữ_liệu trực_tuyến bao_gồm : link dẫn đến trang_web, hình_ảnh, thông_tin, chi_tiết về sản_phẩm, quảng_cáo cho sản_phẩm … - Như tên gọi của nó thì mã QR Code có_thể truy_cập vào các địa_chỉ, thực_hiện các thao_tác chỉ bằng một lần quét mã QR Code bao_gồm những chấm đen và ô vuông mẫu trên nền trắng, có_thể chứa những thông_tin như URL, thông_điệp, thông_tin sản_phẩm nào đó, … Đây là một dạng thông_tin được mã_hoá để hiển_thị sao cho máy | None | 1 | - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ) . Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartphone ( điện_thoại thông_minh ) có chức_năng chụp ảnh với ứng_dụng chuyên_biệt để quét mã_vạch . QR code gồm những module màu đen được xắp xếp ngẫu_nhiên trong một ô vuông có nền trắng . Sự tổ_hợp những module này mã_hoá cho bất_kì dữ_liệu trực_tuyến bao_gồm : link dẫn đến trang_web , hình_ảnh , thông_tin , chi_tiết về sản_phẩm , quảng_cáo cho sản_phẩm … - Như tên gọi của nó thì mã QR Code có_thể truy_cập vào các địa_chỉ , thực_hiện các thao_tác chỉ bằng một lần quét mã QR Code bao_gồm những chấm đen và ô vuông mẫu trên nền trắng , có_thể chứa những thông_tin như URL , thông_điệp , thông_tin sản_phẩm nào đó , … Đây là một dạng thông_tin được mã_hoá để hiển_thị sao cho máy có_thể đọc được . QR Code cho_phép quét và đọc mã nhanh hơn bằng các thiết_bị như máy đọc mã_vạch hoặc smartphone có camera với ứng_dụng cho_phép quét mã , vô_cùng tiện_lợi cho người dùng . | 16,997 | |
Mã_QR là gì ? Thông_tin được chứa_đựng trong mã QR là thông_tin nào ? | - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ) . Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartph: ... mẫu trên nền trắng, có_thể chứa những thông_tin như URL, thông_điệp, thông_tin sản_phẩm nào đó, … Đây là một dạng thông_tin được mã_hoá để hiển_thị sao cho máy có_thể đọc được. QR Code cho_phép quét và đọc mã nhanh hơn bằng các thiết_bị như máy đọc mã_vạch hoặc smartphone có camera với ứng_dụng cho_phép quét mã, vô_cùng tiện_lợi cho người dùng. | None | 1 | - QR là từ viết tắt của Quick_Response ( tạm dịch “ Mã phản_hồi nhanh ” ) . Đây là một ma_trận mã_vạch có_thể được đọc bởi máy đọc mã_vạch hay smartphone ( điện_thoại thông_minh ) có chức_năng chụp ảnh với ứng_dụng chuyên_biệt để quét mã_vạch . QR code gồm những module màu đen được xắp xếp ngẫu_nhiên trong một ô vuông có nền trắng . Sự tổ_hợp những module này mã_hoá cho bất_kì dữ_liệu trực_tuyến bao_gồm : link dẫn đến trang_web , hình_ảnh , thông_tin , chi_tiết về sản_phẩm , quảng_cáo cho sản_phẩm … - Như tên gọi của nó thì mã QR Code có_thể truy_cập vào các địa_chỉ , thực_hiện các thao_tác chỉ bằng một lần quét mã QR Code bao_gồm những chấm đen và ô vuông mẫu trên nền trắng , có_thể chứa những thông_tin như URL , thông_điệp , thông_tin sản_phẩm nào đó , … Đây là một dạng thông_tin được mã_hoá để hiển_thị sao cho máy có_thể đọc được . QR Code cho_phép quét và đọc mã nhanh hơn bằng các thiết_bị như máy đọc mã_vạch hoặc smartphone có camera với ứng_dụng cho_phép quét mã , vô_cùng tiện_lợi cho người dùng . | 16,998 | |
Mã_QR được ứng_dụng trong những lĩnh_vực nào ? | Mã_QR được ứng_dụng trong rất nhiều lĩnh_vực bao_gồm : ... - Kiểm_kê hàng_hoá, thông_tin sản_phẩm - Thông_tin cá_nhân : trên card visit - Sử_dụng tại các bên xe bus, xe_lửa, tàu_điện_ngầm : quét mã QR khi lên các loại xe đó - Sử_dụng với các tờ báo, tạp_chí giấy : người đọc có_thể quét mã QR Code được in trong tờ báo, tạp_chí giấy để truy_cập phiên_bản online / mobile của tờ báo, tạp_chí này. - Sử_dụng tại nhà_hàng, khách_sạn, coffee shop : để biết được công_thức và cách chế_biến món ăn, thức uống, thông_tin khách_sạn. - Sử_dụng để mua hàng ở bất_kỳ đâu : người sử_dụng khi đi tàu_điện_ngầm, xe bus … nếu thấy thích mặt_hàng đang quảng_cáo trên đó có_thể đặt mua ngay_lập_tức thông_qua QR Code và Mobile_Internet. - Sử_dụng tại siêu_thị : để biết được thông_tin, hướng_dẫn nấu_ăn cũng như hàm_lượng dinh_dưỡng của những thức_ăn cần mua. - Sử_dụng mã QR để tạo sự khác_biệt trong chữ_ký email thường dùng ; trên những món quà, để tạo đặc_biệt và bất_ngờ cho người nhận, và làm cho người nhận thấy tò_mò về nội_dung của QR Code | None | 1 | Mã_QR được ứng_dụng trong rất nhiều lĩnh_vực bao_gồm : - Kiểm_kê hàng_hoá , thông_tin sản_phẩm - Thông_tin cá_nhân : trên card visit - Sử_dụng tại các bên xe bus , xe_lửa , tàu_điện_ngầm : quét mã QR khi lên các loại xe đó - Sử_dụng với các tờ báo , tạp_chí giấy : người đọc có_thể quét mã QR Code được in trong tờ báo , tạp_chí giấy để truy_cập phiên_bản online / mobile của tờ báo , tạp_chí này . - Sử_dụng tại nhà_hàng , khách_sạn , coffee shop : để biết được công_thức và cách chế_biến món ăn , thức uống , thông_tin khách_sạn . - Sử_dụng để mua hàng ở bất_kỳ đâu : người sử_dụng khi đi tàu_điện_ngầm , xe bus … nếu thấy thích mặt_hàng đang quảng_cáo trên đó có_thể đặt mua ngay_lập_tức thông_qua QR Code và Mobile_Internet . - Sử_dụng tại siêu_thị : để biết được thông_tin , hướng_dẫn nấu_ăn cũng như hàm_lượng dinh_dưỡng của những thức_ăn cần mua . - Sử_dụng mã QR để tạo sự khác_biệt trong chữ_ký email thường dùng ; trên những món quà , để tạo đặc_biệt và bất_ngờ cho người nhận , và làm cho người nhận thấy tò_mò về nội_dung của QR Code đính kèm . - Ứng_dụng trong quản_lý bán hàng F & amp ; B . | 16,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.