Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân từ 15/8/2023 ? | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luậ: ... Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ). Tại đây Theo đó, Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã có nhiều điểm mới, trong đó, nổi_bật là chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu cho công_an. Cụ_thể, khoản 5 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã sửa_đổi, bổ_sung về hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân tại Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân 1. Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan, sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 47 ; b ) Cấp uý : 55 ; c ) Thiếu_tá, Trung_tá : nam 57, nữ 55 ; d ) Thượng_tá : nam 60, nữ 58 ; đ ) Đại_tá : nam 62, nữ 60 ; e ) Cấp tướng : nam 62, nữ 60. 1a. Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e, nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều | None | 1 | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã có nhiều điểm mới , trong đó , nổi_bật là chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu cho công_an . Cụ_thể , khoản 5 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã sửa_đổi , bổ_sung về hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân tại Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 47 ; b ) Cấp uý : 55 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 57 , nữ 55 ; d ) Thượng_tá : nam 60 , nữ 58 ; đ ) Đại_tá : nam 62 , nữ 60 ; e ) Cấp tướng : nam 62 , nữ 60 . 1a . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e , nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ... 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 62 đối_với nam và 60 đối_với nữ . Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân . Cụ_thể : ( 1 ) Tăng 2 tuổi nghỉ hưu công_an cho sĩ_quan , hạ_sĩ_quan . Riêng nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Đại_tá tăng 5 tuổi , nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Thượng_tá tăng 3 tuổi . Nữ_sĩ_quan cấp Tướng thì vẫn giữ nguyên 60 tuổi như hiện_hành ; . Đối_với nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng và nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Cấp tướng thì thực_hiện theo lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu tại Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 về lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu như sau : Tuổi nghỉ hưu ... 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , cứ mỗi năm , độ tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân thực_hiện như sau : - Nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng tăng thêm 03 tháng ; - Nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Đại_tá tăng thêm 04 tháng . ( 2 ) Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan Cấp uý , Thiếu_tá , Trung_tá , Thượng_tá nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trong đó : - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ . ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( 4 ) Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 16,800 | |
Chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân từ 15/8/2023 ? | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luậ: ... . 1a. Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e, nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này.... 3. Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu, sĩ_quan quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an, nhưng không quá 62 đối_với nam và 60 đối_với nữ. Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. 4. Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư, phó giáo_sư, tiến_sĩ, chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018, quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng | None | 1 | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã có nhiều điểm mới , trong đó , nổi_bật là chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu cho công_an . Cụ_thể , khoản 5 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã sửa_đổi , bổ_sung về hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân tại Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 47 ; b ) Cấp uý : 55 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 57 , nữ 55 ; d ) Thượng_tá : nam 60 , nữ 58 ; đ ) Đại_tá : nam 62 , nữ 60 ; e ) Cấp tướng : nam 62 , nữ 60 . 1a . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e , nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ... 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 62 đối_với nam và 60 đối_với nữ . Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân . Cụ_thể : ( 1 ) Tăng 2 tuổi nghỉ hưu công_an cho sĩ_quan , hạ_sĩ_quan . Riêng nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Đại_tá tăng 5 tuổi , nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Thượng_tá tăng 3 tuổi . Nữ_sĩ_quan cấp Tướng thì vẫn giữ nguyên 60 tuổi như hiện_hành ; . Đối_với nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng và nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Cấp tướng thì thực_hiện theo lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu tại Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 về lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu như sau : Tuổi nghỉ hưu ... 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , cứ mỗi năm , độ tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân thực_hiện như sau : - Nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng tăng thêm 03 tháng ; - Nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Đại_tá tăng thêm 04 tháng . ( 2 ) Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan Cấp uý , Thiếu_tá , Trung_tá , Thượng_tá nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trong đó : - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ . ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( 4 ) Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 16,801 | |
Chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân từ 15/8/2023 ? | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luậ: ... hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018, quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân. Cụ_thể : ( 1 ) Tăng 2 tuổi nghỉ hưu công_an cho sĩ_quan, hạ_sĩ_quan. Riêng nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Đại_tá tăng 5 tuổi, nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Thượng_tá tăng 3 tuổi. Nữ_sĩ_quan cấp Tướng thì vẫn giữ nguyên 60 tuổi như hiện_hành ;. Đối_với nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng và nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Cấp tướng thì thực_hiện theo lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu tại Bộ_luật Lao_động. Cụ_thể, dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 về lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu như sau : Tuổi nghỉ hưu... 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện | None | 1 | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã có nhiều điểm mới , trong đó , nổi_bật là chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu cho công_an . Cụ_thể , khoản 5 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã sửa_đổi , bổ_sung về hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân tại Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 47 ; b ) Cấp uý : 55 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 57 , nữ 55 ; d ) Thượng_tá : nam 60 , nữ 58 ; đ ) Đại_tá : nam 62 , nữ 60 ; e ) Cấp tướng : nam 62 , nữ 60 . 1a . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e , nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ... 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 62 đối_với nam và 60 đối_với nữ . Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân . Cụ_thể : ( 1 ) Tăng 2 tuổi nghỉ hưu công_an cho sĩ_quan , hạ_sĩ_quan . Riêng nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Đại_tá tăng 5 tuổi , nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Thượng_tá tăng 3 tuổi . Nữ_sĩ_quan cấp Tướng thì vẫn giữ nguyên 60 tuổi như hiện_hành ; . Đối_với nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng và nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Cấp tướng thì thực_hiện theo lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu tại Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 về lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu như sau : Tuổi nghỉ hưu ... 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , cứ mỗi năm , độ tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân thực_hiện như sau : - Nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng tăng thêm 03 tháng ; - Nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Đại_tá tăng thêm 04 tháng . ( 2 ) Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan Cấp uý , Thiếu_tá , Trung_tá , Thượng_tá nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trong đó : - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ . ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( 4 ) Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 16,802 | |
Chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân từ 15/8/2023 ? | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luậ: ... tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. Như_vậy, cứ mỗi năm, độ tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân thực_hiện như sau : - Nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng tăng thêm 03 tháng ; - Nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Đại_tá tăng thêm 04 tháng. ( 2 ) Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu, sĩ_quan Cấp uý, Thiếu_tá, Trung_tá, Thượng_tá nếu có đủ phẩm_chất, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an. Trong đó : - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ. ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn | None | 1 | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã có nhiều điểm mới , trong đó , nổi_bật là chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu cho công_an . Cụ_thể , khoản 5 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã sửa_đổi , bổ_sung về hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân tại Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 47 ; b ) Cấp uý : 55 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 57 , nữ 55 ; d ) Thượng_tá : nam 60 , nữ 58 ; đ ) Đại_tá : nam 62 , nữ 60 ; e ) Cấp tướng : nam 62 , nữ 60 . 1a . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e , nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ... 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 62 đối_với nam và 60 đối_với nữ . Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân . Cụ_thể : ( 1 ) Tăng 2 tuổi nghỉ hưu công_an cho sĩ_quan , hạ_sĩ_quan . Riêng nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Đại_tá tăng 5 tuổi , nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Thượng_tá tăng 3 tuổi . Nữ_sĩ_quan cấp Tướng thì vẫn giữ nguyên 60 tuổi như hiện_hành ; . Đối_với nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng và nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Cấp tướng thì thực_hiện theo lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu tại Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 về lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu như sau : Tuổi nghỉ hưu ... 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , cứ mỗi năm , độ tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân thực_hiện như sau : - Nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng tăng thêm 03 tháng ; - Nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Đại_tá tăng thêm 04 tháng . ( 2 ) Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan Cấp uý , Thiếu_tá , Trung_tá , Thượng_tá nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trong đó : - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ . ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( 4 ) Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 16,803 | |
Chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân từ 15/8/2023 ? | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luậ: ... - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ. ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. ( 4 ) Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư, phó giáo_sư, tiến_sĩ, chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Quốc_hội vừa ban_hành Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Công_an nhân_dân 2023 ( Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 ) . Tại đây Theo đó , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã có nhiều điểm mới , trong đó , nổi_bật là chính_thức tăng tuổi nghỉ hưu cho công_an . Cụ_thể , khoản 5 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 đã sửa_đổi , bổ_sung về hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân tại Điều 30 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Hạn tuổi phục_vụ của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân 1 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của hạ_sĩ_quan , sĩ_quan Công_an nhân_dân quy_định như sau : a ) Hạ_sĩ_quan : 47 ; b ) Cấp uý : 55 ; c ) Thiếu_tá , Trung_tá : nam 57 , nữ 55 ; d ) Thượng_tá : nam 60 , nữ 58 ; đ ) Đại_tá : nam 62 , nữ 60 ; e ) Cấp tướng : nam 62 , nữ 60 . 1a . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của nam sĩ_quan quy_định tại điểm đ và điểm e , nữ_sĩ_quan quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 1 Điều này thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ... 3 . Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an , nhưng không quá 62 đối_với nam và 60 đối_với nữ . Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , quy_định mới đã sửa_đổi theo hướng tăng tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân . Cụ_thể : ( 1 ) Tăng 2 tuổi nghỉ hưu công_an cho sĩ_quan , hạ_sĩ_quan . Riêng nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Đại_tá tăng 5 tuổi , nữ_sĩ_quan có cấp_bậc hàm Thượng_tá tăng 3 tuổi . Nữ_sĩ_quan cấp Tướng thì vẫn giữ nguyên 60 tuổi như hiện_hành ; . Đối_với nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng và nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Cấp tướng thì thực_hiện theo lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu tại Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 về lộ_trình tăng tuổi nghỉ hưu như sau : Tuổi nghỉ hưu ... 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , cứ mỗi năm , độ tuổi nghỉ hưu công_an nhân_dân thực_hiện như sau : - Nam sĩ_quan CAND là Đại_tá và Cấp tướng tăng thêm 03 tháng ; - Nữ_sĩ_quan CAND là Thương_tá và Đại_tá tăng thêm 04 tháng . ( 2 ) Trường_hợp đơn_vị công_an có nhu_cầu , sĩ_quan Cấp uý , Thiếu_tá , Trung_tá , Thượng_tá nếu có đủ phẩm_chất , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , có sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Trong đó : - Không quá 62 đối_với nam ; - Không quá 60 đối_với nữ . ( 3 ) Trường_hợp đặc_biệt sĩ_quan CAND có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . ( 4 ) Sĩ_quan Công_an nhân_dân là giáo_sư , phó giáo_sư , tiến_sĩ , chuyên_gia cao_cấp có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ hơn 62 đối_với nam và hơn 60 đối_với nữ theo quy_định của Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 16,804 | |
Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_nhân công_an được tăng ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Luật Công_an nhân_dân 2018 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 như sau : ... Chế_độ , chính_sách đối_với sinh_viên , học_sinh , công_nhân công_an , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ và thân_nhân của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ... 2 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_nhân công_an : nam 62 , nữ 60 và thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Công_nhân công_an được áp_dụng chế_độ , chính_sách như đối_với công_nhân quốc_phòng . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này Như_vậy , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , độ tuổi nghỉ hưu của công_nhân công_an được điều_chỉnh theo hướng tăng ( Nam : 62 , nữ : 60 ) và thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Luật Công_an nhân_dân 2018 được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 6 Điều 1 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với sinh_viên , học_sinh , công_nhân công_an , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ và thân_nhân của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ... 2 . Hạn tuổi phục_vụ cao nhất của công_nhân công_an : nam 62 , nữ 60 và thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . Công_nhân công_an được áp_dụng chế_độ , chính_sách như đối_với công_nhân quốc_phòng . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này Như_vậy , so với quy_định tại Luật Công_an nhân_dân 2018 , độ tuổi nghỉ hưu của công_nhân công_an được điều_chỉnh theo hướng tăng ( Nam : 62 , nữ : 60 ) và thực_hiện theo lộ_trình về tuổi nghỉ hưu đối_với người lao_động như quy_định của Bộ_luật Lao_động . | 16,805 | |
Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 có hiệu_lực từ ngày nào ? | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 như sau : ... Hiệu_lực thi_hành Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2023 Như_vậy , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 có hiệu_lực từ ngày 15/8/2023 . Xem toàn_bộ văn_bản Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi Tại đây | None | 1 | Về hiệu_lực thi_hành , căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 như sau : Hiệu_lực thi_hành Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2023 Như_vậy , Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi 2023 có hiệu_lực từ ngày 15/8/2023 . Xem toàn_bộ văn_bản Luật Công_an nhân_dân sửa_đổi Tại đây | 16,806 | |
Người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp được xét tuyển và bố_trí việc_làm thế_nào ? | Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_đ: ... Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ( 1 ) Hằng năm, các cơ_sở giáo_dục gửi danh_sách, bàn_giao hồ_sơ và bằng tốt_nghiệp của người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ, công_chức ; căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc được giao, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp, quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức và căn_cứ vào hồ_sơ người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp để xây_dựng kế_hoạch xét tuyển vào công_chức, viên_chức đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển. ( 3 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tổ_chức xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý công_chức ; tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức hoặc gửi hồ_sơ tới các đơn_vị, tổ_chức | None | 1 | Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ( 1 ) Hằng năm , các cơ_sở giáo_dục gửi danh_sách , bàn_giao hồ_sơ và bằng tốt_nghiệp của người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ , công_chức ; căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc được giao , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức và căn_cứ vào hồ_sơ người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp để xây_dựng kế_hoạch xét tuyển vào công_chức , viên_chức đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển . ( 3 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tổ_chức xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức ; tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức hoặc gửi hồ_sơ tới các đơn_vị , tổ_chức khác có nhu_cầu tuyển_dụng lao_động có trình_độ đào_tạo chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( 4 ) Thời_gian người học theo chế_độ cử_tuyển chờ xét tuyển và bố_trí việc_làm tối_đa là 12 tháng , kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ để xét tuyển . ( hình từ Internet ) | 16,807 | |
Người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp được xét tuyển và bố_trí việc_làm thế_nào ? | Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_đ: ... theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý công_chức ; tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức hoặc gửi hồ_sơ tới các đơn_vị, tổ_chức khác có nhu_cầu tuyển_dụng lao_động có trình_độ đào_tạo chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. ( 4 ) Thời_gian người học theo chế_độ cử_tuyển chờ xét tuyển và bố_trí việc_làm tối_đa là 12 tháng, kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ để xét tuyển. ( hình từ Internet )Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ( 1 ) Hằng năm, các cơ_sở giáo_dục gửi danh_sách, bàn_giao hồ_sơ và bằng tốt_nghiệp của người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ, công_chức ; căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc được giao, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp, quỹ tiền_lương của đơn_vị | None | 1 | Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ( 1 ) Hằng năm , các cơ_sở giáo_dục gửi danh_sách , bàn_giao hồ_sơ và bằng tốt_nghiệp của người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ , công_chức ; căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc được giao , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức và căn_cứ vào hồ_sơ người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp để xây_dựng kế_hoạch xét tuyển vào công_chức , viên_chức đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển . ( 3 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tổ_chức xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức ; tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức hoặc gửi hồ_sơ tới các đơn_vị , tổ_chức khác có nhu_cầu tuyển_dụng lao_động có trình_độ đào_tạo chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( 4 ) Thời_gian người học theo chế_độ cử_tuyển chờ xét tuyển và bố_trí việc_làm tối_đa là 12 tháng , kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ để xét tuyển . ( hình từ Internet ) | 16,808 | |
Người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp được xét tuyển và bố_trí việc_làm thế_nào ? | Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_đ: ... được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ, công_chức ; căn_cứ vào nhu_cầu công_việc, vị_trí việc_làm, số_lượng người làm_việc được giao, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp, quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức và căn_cứ vào hồ_sơ người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp để xây_dựng kế_hoạch xét tuyển vào công_chức, viên_chức đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển. ( 3 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tổ_chức xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý công_chức ; tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức hoặc gửi hồ_sơ tới các đơn_vị, tổ_chức khác có nhu_cầu tuyển_dụng lao_động có trình_độ đào_tạo chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. ( 4 ) Thời_gian người học theo chế_độ cử_tuyển chờ xét tuyển và bố_trí việc_làm tối_đa là 12 tháng, kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ để xét tuyển. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Việc xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người dân_tộc_thiểu_số được cử đi học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp thì căn_cứ theo Điều 12 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ( 1 ) Hằng năm , các cơ_sở giáo_dục gửi danh_sách , bàn_giao hồ_sơ và bằng tốt_nghiệp của người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( 2 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc và số biên_chế công_chức được giao đối_với vị_trí việc_làm là cán_bộ , công_chức ; căn_cứ vào nhu_cầu công_việc , vị_trí việc_làm , số_lượng người làm_việc được giao , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp , quỹ tiền_lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đối_với vị_trí việc_làm là viên_chức và căn_cứ vào hồ_sơ người học theo chế_độ cử_tuyển đã tốt_nghiệp để xây_dựng kế_hoạch xét tuyển vào công_chức , viên_chức đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển . ( 3 ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc tổ_chức xét tuyển và bố_trí việc_làm đối_với người học theo chế_độ cử_tuyển sau khi tốt_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức ; tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức hoặc gửi hồ_sơ tới các đơn_vị , tổ_chức khác có nhu_cầu tuyển_dụng lao_động có trình_độ đào_tạo chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ( 4 ) Thời_gian người học theo chế_độ cử_tuyển chờ xét tuyển và bố_trí việc_làm tối_đa là 12 tháng , kể từ ngày tiếp_nhận đủ hồ_sơ để xét tuyển . ( hình từ Internet ) | 16,809 | |
Trường_hợp không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp thì người học có phải trả lại học_bổng , chi_phí đào_tạo hay không ? | Về vấn_đề này thì tại Điều 13 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Trường_hợp phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo Người học theo chế_độ cử_tuyển thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo : 1 . Người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . 2 . Người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . 3 . Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . 4 . Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Theo đó trường_hợp người học không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết sẽ phải trả lại hay nói cách khác là phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo được nhận theo chế_độ cử_tuyển . | None | 1 | Về vấn_đề này thì tại Điều 13 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Trường_hợp phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo Người học theo chế_độ cử_tuyển thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo : 1 . Người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . 2 . Người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . 3 . Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . 4 . Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Theo đó trường_hợp người học không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết sẽ phải trả lại hay nói cách khác là phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo được nhận theo chế_độ cử_tuyển . | 16,810 | |
Chi_phí bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo được tính thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có hướng_dẫn cách tính chi_phí hồi hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo chế_độ cử_tuyển như sau : ... ( 1 ) Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển. ( 2 ) Cách tính chi_phí bồi_hoàn - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S, HB, CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có hướng_dẫn cách tính chi_phí hồi hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo chế_độ cử_tuyển như sau : ( 1 ) Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển . ( 2 ) Cách tính chi_phí bồi_hoàn - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S , HB , CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy đối_với trường_hợp không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp thì chi_phí bồi_hoàn sẽ được tính theo cống thức : S = ( HB + CF ) x N. | 16,811 | |
Chi_phí bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo được tính thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có hướng_dẫn cách tính chi_phí hồi hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo chế_độ cử_tuyển như sau : ... sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S, HB, CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy đối_với trường_hợp không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp thì chi_phí bồi_hoàn sẽ được tính theo cống thức : S = ( HB + CF ) x N. ( 1 ) Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển. ( 2 ) Cách tính chi_phí bồi_hoàn - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có hướng_dẫn cách tính chi_phí hồi hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo chế_độ cử_tuyển như sau : ( 1 ) Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển . ( 2 ) Cách tính chi_phí bồi_hoàn - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S , HB , CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy đối_với trường_hợp không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp thì chi_phí bồi_hoàn sẽ được tính theo cống thức : S = ( HB + CF ) x N. | 16,812 | |
Chi_phí bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo được tính thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có hướng_dẫn cách tính chi_phí hồi hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo chế_độ cử_tuyển như sau : ... học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S, HB, CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy đối_với trường_hợp không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp thì chi_phí bồi_hoàn sẽ được tính theo cống thức : S = ( HB + CF ) x N. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 141/2021/NĐ-CP có hướng_dẫn cách tính chi_phí hồi hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo theo chế_độ cử_tuyển như sau : ( 1 ) Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển . ( 2 ) Cách tính chi_phí bồi_hoàn - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; - Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S , HB , CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy đối_với trường_hợp không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp thì chi_phí bồi_hoàn sẽ được tính theo cống thức : S = ( HB + CF ) x N. | 16,813 | |
Văn_phòng đại_diện là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo . ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 , văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . | 16,814 | |
Đặt tên văn_phòng đại_diện sao cho đúng luật ? | Theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh được đặt theo quy_tắc sau : ... “ 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt, các chữ_cái F, J, Z, W, chữ_số và các ký_hiệu. 2. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh, cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện, cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh. 3. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch, hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phát_hành. ” Bên cạnh đó, Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 1. Tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp. 2. Ngoài tên bằng tiếng Việt, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh được đặt theo quy_tắc sau : “ 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . ” Bên cạnh đó , Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . ” Văn_phòng đại_diện | 16,815 | |
Đặt tên văn_phòng đại_diện sao cho đúng luật ? | Theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh được đặt theo quy_tắc sau : ... , văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp. 2. Ngoài tên bằng tiếng Việt, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt. Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài. 3. Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ”, “ doanh_nghiệp ”. 4. Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại. ” Văn_phòng đại_diện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp 2020 , tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh được đặt theo quy_tắc sau : “ 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết bằng các chữ_cái trong bảng_chữ_cái tiếng Việt , các chữ_cái F , J , Z , W , chữ_số và các ký_hiệu . 2 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải bao_gồm tên doanh_nghiệp kèm theo cụm_từ “ Chi_nhánh ” đối_với chi_nhánh , cụm_từ “ Văn_phòng đại_diện ” đối_với văn_phòng đại_diện , cụm_từ “ Địa_điểm kinh_doanh ” đối_với địa_điểm kinh_doanh . 3 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh phải được viết hoặc gắn tại trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được in hoặc viết với khổ chữ nhỏ hơn tên tiếng Việt của doanh_nghiệp trên các giấy_tờ giao_dịch , hồ_sơ tài_liệu và ấn_phẩm do chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phát_hành . ” Bên cạnh đó , Điều 20 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 1 . Tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Luật Doanh_nghiệp . 2 . Ngoài tên bằng tiếng Việt , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp có_thể đăng_ký tên bằng tiếng nước_ngoài và tên viết tắt . Tên bằng tiếng nước_ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong những tiếng nước_ngoài hệ chữ La-tinh. Tên viết tắt được viết tắt từ tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước_ngoài . 3 . Phần tên_riêng trong tên chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp không được sử_dụng cụm_từ “ công_ty ” , “ doanh_nghiệp ” . 4 . Đối_với những doanh_nghiệp 100% vốn nhà_nước khi chuyển thành đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc do yêu_cầu tổ_chức lại thì được phép giữ nguyên tên doanh_nghiệp nhà_nước trước khi tổ_chức lại . ” Văn_phòng đại_diện | 16,816 | |
Hồ_sơ thành_lập văn_phòng đại_diện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy địnhh về đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh như: ... Theo Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy địnhh về đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 1. Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài. Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh, văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính. 2. Trường_hợp thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong nước, doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động | None | 1 | Theo Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy địnhh về đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Như_vậy , theo quy_định trên , hồ_sơ thành_lập văn_phòng đại_diện sẽ bao_gồm : + Thông_báo thành_văn phòng đại_diện ; + Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu văn_phòng đại_diện . | 16,817 | |
Hồ_sơ thành_lập văn_phòng đại_diện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy địnhh về đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh như: ... chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho doanh_nghiệp. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do. 4. Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi. 5. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh, doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. 6. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ” Như_vậy, theo quy_định trên, hồ_sơ thành_lập văn_phòng đại_diện sẽ bao_gồm : + Thông_báo thành_văn phòng đại_diện ; + Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu văn_phòng đại_diện. | None | 1 | Theo Điều 45 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy địnhh về đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; thông_báo địa_điểm kinh_doanh như sau : “ 1 . Doanh_nghiệp có quyền thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ở trong nước và nước_ngoài . Doanh_nghiệp có_thể đặt một hoặc nhiều chi_nhánh , văn_phòng đại_diện tại một địa_phương theo địa_giới đơn_vị hành_chính . 2 . Trường_hợp thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong nước , doanh_nghiệp gửi hồ_sơ đăng_ký hoạt_động của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Thông_báo thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; b ) Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho doanh_nghiệp . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thì phải thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do . 4 . Doanh_nghiệp chịu trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có thay_đổi . 5 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày quyết_định địa_điểm kinh_doanh , doanh_nghiệp thông_báo địa_điểm kinh_doanh đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . 6 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Như_vậy , theo quy_định trên , hồ_sơ thành_lập văn_phòng đại_diện sẽ bao_gồm : + Thông_báo thành_văn phòng đại_diện ; + Bản_sao quyết_định thành_lập và bản_sao biên_bản họp về việc thành_lập văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp ; + Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đứng đầu văn_phòng đại_diện . | 16,818 | |
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cho Cục hàng_không Việt_Nam bằng đường bưu_điện hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về phương_thức gửi hồ_sơ xoá đăng_ký vă: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về phương_thức gửi hồ_sơ xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA 1 . Người được chỉ_định trong văn_bản IDERA đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA gửi hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . ... Theo đó , người được chỉ_định trong văn_bản IDERA đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA có_thể gửi hồ_sơ qua thông hệ_thống bưu_chính đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về phương_thức gửi hồ_sơ xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA 1 . Người được chỉ_định trong văn_bản IDERA đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA gửi hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . ... Theo đó , người được chỉ_định trong văn_bản IDERA đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA có_thể gửi hồ_sơ qua thông hệ_thống bưu_chính đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . | 16,819 | |
Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần những giấy_tờ nào theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản ID: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA gồm Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA... 2. Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA bao_gồm : a ) 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp, qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA do cơ_quan nước_ngoài có | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA gồm Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA bao_gồm : a ) 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . ... Theo đó hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần một_số giấy_tờ như : - 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP , trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . | 16,820 | |
Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần những giấy_tờ nào theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản ID: ... ERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ, tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại.... Theo đó hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần một_số giấy_tờ như : - 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp, qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP, trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản ID@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA gồm Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA bao_gồm : a ) 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . ... Theo đó hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần một_số giấy_tờ như : - 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP , trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . | 16,821 | |
Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần những giấy_tờ nào theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản ID: ... từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA gồm Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA bao_gồm : a ) 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . ... Theo đó hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA cần một_số giấy_tờ như : - 02 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc 01 tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA ( đối_với trường_hợp gửi hồ_sơ trên môi_trường điện_tử ) theo Mẫu_số 13 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP , trong đó người được chỉ_định trong văn_bản IDERA trực_tiếp ký đơn đề_nghị xoá đăng_ký ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . | 16,822 | |
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA là bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xo: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA... 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định. Như_vậy, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA ... 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . | 16,823 | |
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA là bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xo: ... 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định.Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA... 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 01 ngày làm_việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA ... 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . | 16,824 | |
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA là bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xo: ... cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định. Như_vậy, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 24 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị xoá đăng_ký văn_bản IDERA như sau : Thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA ... 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị đăng_ký hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp xác_nhận xoá đăng_ký trong tờ khai xoá đăng_ký văn_bản IDERA và trả lại 01 tờ khai cho người đề_nghị ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Việc trả kết_quả được thực_hiện tại trụ_sở Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc qua đường bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác theo quy_định . | 16,825 | |
Khi thực_hiện thủ_tục xoá văn_bản IDERA thì người đề_nghị có phải nộp lệ_phí hay không ? | Căn_cứ Mục_VIII_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC quy_định về mức nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục xoá bản bản IDERA như sau : ... Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA thì người đề nghi cần phải nộp lệ_phí là 5.000.000 VNĐ . | None | 1 | Căn_cứ Mục_VIII_Phụ lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC quy_định về mức nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục xoá bản bản IDERA như sau : Như_vậy , khi thực_hiện thủ_tục xoá đăng_ký văn_bản IDERA thì người đề nghi cần phải nộp lệ_phí là 5.000.000 VNĐ . | 16,826 | |
Nhiệm_vụ của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II hiện_nay là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 1. Nhiệm_vụ a ) Chủ_trì tổ_chức và thực_hiện các quy_trình kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; b ) Tổ_chức xây_dựng các quy_trình kỹ_thuật nhằm đảm_bảo độ_chính_xác nhanh cho từng đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm c ) Chủ_trì tổ_chức phối_hợp với các ngành có liên_quan và các cơ_quan thú_y để tổng_kết rút kinh_nghiệm cho công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổng_kết, phân_tích, đánh_giá, đúc rút kinh_nghiệm trong kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung hoàn_thiện các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình kỹ_thuật về kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; đ ) Hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; e ) Tham_gia biên_soạn nội_dung, chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới và tổ_chức đào_tạo ; g ) Tổ_chức chỉ_đạo, xây_dựng nề_nếp quản_lý kỹ_thuật thống_nhất trong công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; h ) Chủ_trì đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp ngành về kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm. Như_vậy, hiện_nay kiểm_tr@@ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 1 . Nhiệm_vụ a ) Chủ_trì tổ_chức và thực_hiện các quy_trình kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; b ) Tổ_chức xây_dựng các quy_trình kỹ_thuật nhằm đảm_bảo độ_chính_xác nhanh cho từng đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm c ) Chủ_trì tổ_chức phối_hợp với các ngành có liên_quan và các cơ_quan thú_y để tổng_kết rút kinh_nghiệm cho công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổng_kết , phân_tích , đánh_giá , đúc rút kinh_nghiệm trong kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoàn_thiện các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình kỹ_thuật về kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; đ ) Hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; e ) Tham_gia biên_soạn nội_dung , chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới và tổ_chức đào_tạo ; g ) Tổ_chức chỉ_đạo , xây_dựng nề_nếp quản_lý kỹ_thuật thống_nhất trong công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; h ) Chủ_trì đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp ngành về kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm . Như_vậy , hiện_nay kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên . | 16,827 | |
Nhiệm_vụ của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II hiện_nay là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... kỹ_thuật thống_nhất trong công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; h ) Chủ_trì đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp ngành về kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm. Như_vậy, hiện_nay kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên. Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 1. Nhiệm_vụ a ) Chủ_trì tổ_chức và thực_hiện các quy_trình kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; b ) Tổ_chức xây_dựng các quy_trình kỹ_thuật nhằm đảm_bảo độ_chính_xác nhanh cho từng đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm c ) Chủ_trì tổ_chức phối_hợp với các ngành có liên_quan và các cơ_quan thú_y để tổng_kết rút kinh_nghiệm cho công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổng_kết, phân_tích, đánh_giá, đúc rút kinh_nghiệm trong kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung hoàn_thiện các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình kỹ_thuật về kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; đ ) Hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; e ) Tham_gia biên_soạn nội_dung, chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 1 . Nhiệm_vụ a ) Chủ_trì tổ_chức và thực_hiện các quy_trình kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; b ) Tổ_chức xây_dựng các quy_trình kỹ_thuật nhằm đảm_bảo độ_chính_xác nhanh cho từng đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm c ) Chủ_trì tổ_chức phối_hợp với các ngành có liên_quan và các cơ_quan thú_y để tổng_kết rút kinh_nghiệm cho công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổng_kết , phân_tích , đánh_giá , đúc rút kinh_nghiệm trong kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoàn_thiện các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình kỹ_thuật về kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; đ ) Hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; e ) Tham_gia biên_soạn nội_dung , chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới và tổ_chức đào_tạo ; g ) Tổ_chức chỉ_đạo , xây_dựng nề_nếp quản_lý kỹ_thuật thống_nhất trong công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; h ) Chủ_trì đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp ngành về kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm . Như_vậy , hiện_nay kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên . | 16,828 | |
Nhiệm_vụ của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II hiện_nay là gì ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... ; đ ) Hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; e ) Tham_gia biên_soạn nội_dung, chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới và tổ_chức đào_tạo ; g ) Tổ_chức chỉ_đạo, xây_dựng nề_nếp quản_lý kỹ_thuật thống_nhất trong công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; h ) Chủ_trì đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp ngành về kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm. Như_vậy, hiện_nay kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 1 . Nhiệm_vụ a ) Chủ_trì tổ_chức và thực_hiện các quy_trình kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; b ) Tổ_chức xây_dựng các quy_trình kỹ_thuật nhằm đảm_bảo độ_chính_xác nhanh cho từng đối_tượng kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm c ) Chủ_trì tổ_chức phối_hợp với các ngành có liên_quan và các cơ_quan thú_y để tổng_kết rút kinh_nghiệm cho công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; d ) Tổng_kết , phân_tích , đánh_giá , đúc rút kinh_nghiệm trong kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoàn_thiện các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình kỹ_thuật về kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; đ ) Hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra và đề_xuất các biện_pháp kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; e ) Tham_gia biên_soạn nội_dung , chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho viên_chức hạng dưới và tổ_chức đào_tạo ; g ) Tổ_chức chỉ_đạo , xây_dựng nề_nếp quản_lý kỹ_thuật thống_nhất trong công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; h ) Chủ_trì đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp ngành về kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm . Như_vậy , hiện_nay kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có những nhiệm_vụ theo quy_định nêu trên . | 16,829 | |
Thay_đổi về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : ... V. 03.05.13 … 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành thú_y hoặc các chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II. Theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT đã có những thay_đổi về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II như sau : Sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 … 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành thú_y hoặc các chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT đã có những thay_đổi về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 9 . Sửa_đổi khoản 2 Điều 8 như sau : 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_tra vệ_sinh thú_y . Như_vậy , trong thời_gian tới thì kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng hạng sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định nêu trên . | 16,830 | |
Thay_đổi về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : ... TNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y... 9. Sửa_đổi khoản 2 Điều 8 như sau : 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành, chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm. b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_tra vệ_sinh thú_y. Như_vậy, trong thời_gian tới thì kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng hạng sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 … 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành thú_y hoặc các chuyên_ngành phù_hợp với vị_trí việc_làm ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ; d ) Có chứng_chỉ kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II . Theo quy_định tại khoản 9 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT đã có những thay_đổi về tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 9 . Sửa_đổi khoản 2 Điều 8 như sau : 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trình_độ đại_học trở lên ngành , chuyên_ngành phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm . b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành kiểm_tra vệ_sinh thú_y . Như_vậy , trong thời_gian tới thì kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng hạng sẽ chỉ cần có bằng tốt_nghiệp và chứng_chỉ bồi_dưỡng theo quy_định nêu trên . | 16,831 | |
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có gì mới trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 … 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt động nghiệp_vụ kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; c ) Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; d ) Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác quản_lý kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; đ ) Nắm vững pháp_luật về thú_y và các chủ_trương chính_sách của nhà_nước có liên_quan đến công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; e ) Am_hiểu tình_hình kinh_tế, chính_trị - xã_hội của địa_phương và trong nước liên_quan đến công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y, an_toàn thực_phẩm ; g ) Chủ_trì hoặc tham_gia công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc đề_án đã được Hội_đồng khoa_học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công_nhận và đưa vào áp_dụng có hiệu_quả ; Theo khoản 10 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung, | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 … 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt động nghiệp_vụ kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; c ) Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; d ) Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác quản_lý kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; đ ) Nắm vững pháp_luật về thú_y và các chủ_trương chính_sách của nhà_nước có liên_quan đến công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; e ) Am_hiểu tình_hình kinh_tế , chính_trị - xã_hội của địa_phương và trong nước liên_quan đến công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; g ) Chủ_trì hoặc tham_gia công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc đề_án đã được Hội_đồng khoa_học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công_nhận và đưa vào áp_dụng có hiệu_quả ; Theo khoản 10 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 10 . Bổ_sung điểm h vào khoản 3 Điều 8 như sau : 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ h ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó thì trong thời_gian tới , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ phải bổ_sung thêm tiêu_chuẩn về sử_dụng công_nghệ_thông_tin và ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo quy_định như trên . | 16,832 | |
Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ có gì mới trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : ... cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công_nhận và đưa vào áp_dụng có hiệu_quả ; Theo khoản 10 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung, bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y... 10. Bổ_sung điểm h vào khoản 3 Điều 8 như sau : 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ h ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản, sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Theo đó thì trong thời_gian tới, kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ phải bổ_sung thêm tiêu_chuẩn về sử_dụng công_nghệ_thông_tin và ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV quy_định như sau : Kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II - Mã_số : V. 03.05.13 … 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và của ngành về công_tác thú_y ; b ) Chủ_trì hoặc phối_hợp triển_khai có hiệu_quả các hoạt động nghiệp_vụ kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; c ) Tổ_chức phối_hợp hiệu_quả với các cơ_quan hữu_quan khác trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; d ) Có khả_năng độc_lập nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác quản_lý kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; đ ) Nắm vững pháp_luật về thú_y và các chủ_trương chính_sách của nhà_nước có liên_quan đến công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; e ) Am_hiểu tình_hình kinh_tế , chính_trị - xã_hội của địa_phương và trong nước liên_quan đến công_tác kiểm_tra vệ_sinh thú_y , an_toàn thực_phẩm ; g ) Chủ_trì hoặc tham_gia công_trình nghiên_cứu khoa_học hoặc đề_án đã được Hội_đồng khoa_học cấp Bộ hoặc cấp tỉnh công_nhận và đưa vào áp_dụng có hiệu_quả ; Theo khoản 10 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 10 . Bổ_sung điểm h vào khoản 3 Điều 8 như sau : 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ h ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Theo đó thì trong thời_gian tới , kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ phải bổ_sung thêm tiêu_chuẩn về sử_dụng công_nghệ_thông_tin và ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo quy_định như trên . | 16,833 | |
Tiêu_chuẩn nào để xét thăng_hạng chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II trong thời_gian tới ? | Căn_cứ vào khoản 11 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 11 . Sửa_đổi khoản 4 Điều 8 như sau : 4 . Việc thăng_hạng chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III lên chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 năm , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn để xét thăng_hạng kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ ngày 06/10/2022 . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 11 Điều 2 Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , bãi_bỏ một_số điều của Thông_tư liên_tịch số 37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành chăn_nuôi và thú_y ... 11 . Sửa_đổi khoản 4 Điều 8 như sau : 4 . Việc thăng_hạng chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III lên chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 năm , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng III tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . Theo đó , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn để xét thăng_hạng kiểm_tra_viên vệ_sinh thú_y hạng II sẽ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Thông_tư 07/2022/TT-BNNPTNT sẽ có hiệu_lực từ ngày 06/10/2022 . | 16,834 | |
Đánh_giá xếp loại cho cán_bộ công_chức được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... Nguyên_tắc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Bảo_đảm khách_quan, công_bằng, chính_xác ; không nể_nang, trù_dập, thiên_vị, hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý, đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức. 2. Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách, nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, thể_hiện thông_qua công_việc, sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao quản_lý, phụ_trách. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm, trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , chính_xác ; không nể_nang , trù_dập , thiên_vị , hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách , nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , thể_hiện thông_qua công_việc , sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm , trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 4 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . Như_vậy , việc đánh_giá xếp loại chất_lượng cán_bộ công_chức được thực_hiện dựa theo nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 16,835 | |
Đánh_giá xếp loại cho cán_bộ công_chức được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó. 4. Kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên. Như_vậy, việc đánh_giá xếp loại chất_lượng cán_bộ công_chức được thực_hiện dựa theo nguyên_tắc nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Nguyên_tắc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Bảo_đảm khách_quan , công_bằng , chính_xác ; không nể_nang , trù_dập , thiên_vị , hình_thức ; bảo_đảm đúng thẩm_quyền quản_lý , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng phải căn_cứ vào chức_trách , nhiệm_vụ được giao và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , thể_hiện thông_qua công_việc , sản_phẩm cụ_thể ; đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý , phụ_trách . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác trong năm chưa đủ 06 tháng thì không thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng nhưng vẫn phải kiểm_điểm thời_gian công_tác trong năm , trừ trường_hợp nghỉ chế_độ thai_sản . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ không tham_gia công_tác theo quy_định của pháp_luật trong năm từ 03 tháng đến dưới 06 tháng thì vẫn thực_hiện đánh_giá nhưng không xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật thì kết_quả xếp loại chất_lượng trong năm là kết_quả xếp loại chất_lượng của thời_gian làm_việc thực_tế của năm đó . 4 . Kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định tại Nghị_định này được sử_dụng làm cơ_sở để liên_thông trong đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên . Như_vậy , việc đánh_giá xếp loại chất_lượng cán_bộ công_chức được thực_hiện dựa theo nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 16,836 | |
Tiêu_chí đánh_giá cán_bộ công_chức lãnh_đạo được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1. Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 4. 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Theo đó, khi cán_bộ công_chức lãnh_đạo đáp_ứng được những tiêu_chí đánh_giá nêu trên sẽ được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Không có quy_định về việc hạn_chế không được vượt quá 20% trên tổng_số được xếp loại hoàn_thành | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo đó , khi cán_bộ công_chức lãnh_đạo đáp_ứng được những tiêu_chí đánh_giá nêu trên sẽ được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Không có quy_định về việc hạn_chế không được vượt quá 20% trên tổng_số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . | 16,837 | |
Tiêu_chí đánh_giá cán_bộ công_chức lãnh_đạo được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... đáp_ứng được những tiêu_chí đánh_giá nêu trên sẽ được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Không có quy_định về việc hạn_chế không được vượt quá 20% trên tổng_số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ. Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1. Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 4. 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Theo đó, khi | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo đó , khi cán_bộ công_chức lãnh_đạo đáp_ứng được những tiêu_chí đánh_giá nêu trên sẽ được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Không có quy_định về việc hạn_chế không được vượt quá 20% trên tổng_số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . | 16,838 | |
Tiêu_chí đánh_giá cán_bộ công_chức lãnh_đạo được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : ... , tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Theo đó, khi cán_bộ công_chức lãnh_đạo đáp_ứng được những tiêu_chí đánh_giá nêu trên sẽ được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Không có quy_định về việc hạn_chế không được vượt quá 20% trên tổng_số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP về đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo đó , khi cán_bộ công_chức lãnh_đạo đáp_ứng được những tiêu_chí đánh_giá nêu trên sẽ được xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Không có quy_định về việc hạn_chế không được vượt quá 20% trên tổng_số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . | 16,839 | |
Tiêu_chí đánh_giá xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ nhưng không vượt quá 20% số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định cho đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 132 - QĐ / TW năm 2018 về xếp loại chất_lượng đối_với đảng_viên như sau : ... Xếp loại chất_lượng Xếp loại chất_lượng theo 4 mức sau : 1 - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Là các tập_thể, cá_nhân có nhiều thành_tích nổi_bật ; khẳng_định vị_thế, vai_trò hàng_đầu, điển_hình để các tập_thể, cá_nhân khác học_tập, noi theo ; các tiêu_chí đánh_giá đều đạt " Tốt " trở lên, trong đó những tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với tập_thể ), kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với cá_nhân ) đều được đánh_giá đạt " Xuất_sắc " với các sản_phẩm cụ_thể lượng_hoá được ( nếu có ). Đối_với tập_thể : Không có đơn_vị trực_thuộc nào ( đối_với tổ_chức, cơ_quan, đơn_vị ) hoặc thành_viên nào của tập_thể lãnh_đạo, quản_lý bị kỷ_luật. Cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định để số_lượng tập_thể, cá_nhân được xếp loại " Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ " không vượt quá 20% số được xếp loại " Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ " theo từng nhóm đối_tượng có vị_trí, vai_trò, chức_năng, nhiệm_vụ tương_đồng. 2 - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Là các tập_thể, cá_nhân mà các tiêu_chí đều được đánh_giá đạt " Trung_bình " trở lên, trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 132 - QĐ / TW năm 2018 về xếp loại chất_lượng đối_với đảng_viên như sau : Xếp loại chất_lượng Xếp loại chất_lượng theo 4 mức sau : 1 - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Là các tập_thể , cá_nhân có nhiều thành_tích nổi_bật ; khẳng_định vị_thế , vai_trò hàng_đầu , điển_hình để các tập_thể , cá_nhân khác học_tập , noi theo ; các tiêu_chí đánh_giá đều đạt " Tốt " trở lên , trong đó những tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với tập_thể ) , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với cá_nhân ) đều được đánh_giá đạt " Xuất_sắc " với các sản_phẩm cụ_thể lượng_hoá được ( nếu có ) . Đối_với tập_thể : Không có đơn_vị trực_thuộc nào ( đối_với tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị ) hoặc thành_viên nào của tập_thể lãnh_đạo , quản_lý bị kỷ_luật . Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định để số_lượng tập_thể , cá_nhân được xếp loại " Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ " không vượt quá 20% số được xếp loại " Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ " theo từng nhóm đối_tượng có vị_trí , vai_trò , chức_năng , nhiệm_vụ tương_đồng . 2 - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Là các tập_thể , cá_nhân mà các tiêu_chí đều được đánh_giá đạt " Trung_bình " trở lên , trong đó những tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với tập_thể ) , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với cá_nhân ) đều được đánh_giá đạt " Tốt " trở lên . Đối_với tập_thể : Không có đơn_vị trực_thuộc nào ( đối_với tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị ) hoặc thành_viên của tập_thể lãnh_đạo , quản_lý đó bị kỷ_luật ( trừ trường_hợp tự_phát hiện và khắc_phục xong hậu_quả ) . ... Theo đó , tiêu_chí đánh_giá xếp loại " Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ " không vượt quá 20% số được xếp loại " Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ " theo từng nhóm đối_tượng có vị_trí , vai_trò , chức_năng , nhiệm_vụ tương_đồng không quy_định đối_với đối_tượng cán_bộ công_chức lãnh_đạo mà là áp_dụng đối_với đảng_viên . | 16,840 | |
Tiêu_chí đánh_giá xếp loại hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ nhưng không vượt quá 20% số được xếp loại hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định cho đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 132 - QĐ / TW năm 2018 về xếp loại chất_lượng đối_với đảng_viên như sau : ... , vai_trò, chức_năng, nhiệm_vụ tương_đồng. 2 - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Là các tập_thể, cá_nhân mà các tiêu_chí đều được đánh_giá đạt " Trung_bình " trở lên, trong đó những tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với tập_thể ), kết_quả thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với cá_nhân ) đều được đánh_giá đạt " Tốt " trở lên. Đối_với tập_thể : Không có đơn_vị trực_thuộc nào ( đối_với tổ_chức, cơ_quan, đơn_vị ) hoặc thành_viên của tập_thể lãnh_đạo, quản_lý đó bị kỷ_luật ( trừ trường_hợp tự_phát hiện và khắc_phục xong hậu_quả ).... Theo đó, tiêu_chí đánh_giá xếp loại " Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ " không vượt quá 20% số được xếp loại " Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ " theo từng nhóm đối_tượng có vị_trí, vai_trò, chức_năng, nhiệm_vụ tương_đồng không quy_định đối_với đối_tượng cán_bộ công_chức lãnh_đạo mà là áp_dụng đối_với đảng_viên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 132 - QĐ / TW năm 2018 về xếp loại chất_lượng đối_với đảng_viên như sau : Xếp loại chất_lượng Xếp loại chất_lượng theo 4 mức sau : 1 - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Là các tập_thể , cá_nhân có nhiều thành_tích nổi_bật ; khẳng_định vị_thế , vai_trò hàng_đầu , điển_hình để các tập_thể , cá_nhân khác học_tập , noi theo ; các tiêu_chí đánh_giá đều đạt " Tốt " trở lên , trong đó những tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với tập_thể ) , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với cá_nhân ) đều được đánh_giá đạt " Xuất_sắc " với các sản_phẩm cụ_thể lượng_hoá được ( nếu có ) . Đối_với tập_thể : Không có đơn_vị trực_thuộc nào ( đối_với tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị ) hoặc thành_viên nào của tập_thể lãnh_đạo , quản_lý bị kỷ_luật . Cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định để số_lượng tập_thể , cá_nhân được xếp loại " Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ " không vượt quá 20% số được xếp loại " Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ " theo từng nhóm đối_tượng có vị_trí , vai_trò , chức_năng , nhiệm_vụ tương_đồng . 2 - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Là các tập_thể , cá_nhân mà các tiêu_chí đều được đánh_giá đạt " Trung_bình " trở lên , trong đó những tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với tập_thể ) , kết_quả thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ được giao trong năm ( đối_với cá_nhân ) đều được đánh_giá đạt " Tốt " trở lên . Đối_với tập_thể : Không có đơn_vị trực_thuộc nào ( đối_với tổ_chức , cơ_quan , đơn_vị ) hoặc thành_viên của tập_thể lãnh_đạo , quản_lý đó bị kỷ_luật ( trừ trường_hợp tự_phát hiện và khắc_phục xong hậu_quả ) . ... Theo đó , tiêu_chí đánh_giá xếp loại " Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ " không vượt quá 20% số được xếp loại " Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ " theo từng nhóm đối_tượng có vị_trí , vai_trò , chức_năng , nhiệm_vụ tương_đồng không quy_định đối_với đối_tượng cán_bộ công_chức lãnh_đạo mà là áp_dụng đối_với đảng_viên . | 16,841 | |
Giấy_phép môi_trường của các dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Nội_dung giấy_phép môi_trường... 3. Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình, biện_pháp thu_gom, xử_lý nước_thải, khí_thải, giảm_thiểu tiếng ồn, độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp, hệ_thống, công_trình, thiết_bị lưu_giữ, vận_chuyển, trung_chuyển, sơ_chế, xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho, bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường, kế_hoạch phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị, công_trình phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố môi_trường, quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt, chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường, chất_thải nguy_hại ; cải_tạo, phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ). 4. Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường ... 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị là 07 năm . Dự_án nhóm 1 nào cần Giấy_phép này ? ( hình từ Internet ) | 16,842 | |
Giấy_phép môi_trường của các dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ). 4. Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở, chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở ). 5. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường. Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị là 07 năm. Dự_án nhóm 1 nào cần Giấy_phép này? ( | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường ... 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị là 07 năm . Dự_án nhóm 1 nào cần Giấy_phép này ? ( hình từ Internet ) | 16,843 | |
Giấy_phép môi_trường của các dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường. Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị là 07 năm. Dự_án nhóm 1 nào cần Giấy_phép này? ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 40 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Nội_dung giấy_phép môi_trường ... 3 . Yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường bao_gồm : a ) Có công_trình , biện_pháp thu_gom , xử_lý nước_thải , khí_thải , giảm_thiểu tiếng ồn , độ rung đáp_ứng yêu_cầu ; trường_hợp xả nước_thải vào công_trình thuỷ_lợi phải có các yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường đối_với nguồn nước công_trình thuỷ_lợi ; b ) Có biện_pháp , hệ_thống , công_trình , thiết_bị lưu_giữ , vận_chuyển , trung_chuyển , sơ_chế , xử_lý đáp_ứng yêu_cầu quy_trình kỹ_thuật và quản_lý đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; c ) Có kho , bãi lưu_giữ phế_liệu đáp_ứng quy_định ; hệ_thống thiết_bị tái_chế ; phương_án xử_lý tạp_chất ; phương_án tái_xuất đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; d ) Có kế_hoạch quản_lý và giám_sát môi_trường , kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường ; trang_thiết_bị , công_trình phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố môi_trường , quan_trắc môi_trường ; đ ) Quản_lý chất_thải rắn sinh_hoạt , chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , chất_thải nguy_hại ; cải_tạo , phục_hồi môi_trường ; bồi_hoàn đa_dạng_sinh_học theo quy_định của pháp_luật ; e ) Yêu_cầu khác về bảo_vệ môi_trường ( nếu có ) . 4 . Thời_hạn của giấy_phép môi_trường được quy_định như sau : a ) 07 năm đối_với dự_án đầu_tư nhóm I ; b ) 07 năm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như dự_án đầu_tư nhóm I ; c ) 10 năm đối_với đối_tượng không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Thời_hạn của giấy_phép môi_trường có_thể ngắn hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này theo đề_nghị của chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở , chủ đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh hạ_tầng khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp ( sau đây gọi chung là chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở ) . 5 . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành mẫu giấy_phép môi_trường . Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư nhóm 1 có giá_trị là 07 năm . Dự_án nhóm 1 nào cần Giấy_phép này ? ( hình từ Internet ) | 16,844 | |
Những dự_án đầu_tư nhóm 1 nào cần Giấy_phép môi_trường ? | Tại Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó thì những dự_án đầu_tư nhóm 1 có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức thì cần phải có Giấy_phép môi_trường . | None | 1 | Tại Điều 39 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường 1 . Dự_án đầu_tư nhóm I , nhóm II và nhóm III có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức . 2 . Dự_án đầu_tư , cơ_sở , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có tiêu_chí về môi_trường như đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này thuộc trường_hợp dự_án đầu_tư công khẩn_cấp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công được miễn giấy_phép môi_trường . Theo đó thì những dự_án đầu_tư nhóm 1 có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải xả ra môi_trường phải được xử_lý hoặc phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải khi đi vào vận_hành chính_thức thì cần phải có Giấy_phép môi_trường . | 16,845 | |
Dự_án đầu_tư nhóm 1 là gì và bao_gồm những dự_án nào ? | Tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các dự_án đầu_tư thuộc nhóm 1 như sau : ... Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư... 3. Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao, bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các dự_án đầu_tư thuộc nhóm 1 như sau : Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư ... 3 . Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . | 16,846 | |
Dự_án đầu_tư nhóm 1 là gì và bao_gồm những dự_án nào ? | Tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các dự_án đầu_tư thuộc nhóm 1 như sau : ... môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với quy_mô lớn. Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư... 3. Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao, bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các dự_án đầu_tư thuộc nhóm 1 như sau : Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư ... 3 . Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . | 16,847 | |
Dự_án đầu_tư nhóm 1 là gì và bao_gồm những dự_án nào ? | Tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các dự_án đầu_tư thuộc nhóm 1 như sau : ... hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với quy_mô lớn. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về các dự_án đầu_tư thuộc nhóm 1 như sau : Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư ... 3 . Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : a ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; c ) Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; d ) Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; đ ) Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; e ) Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . | 16,848 | |
Dự_toán gói_thầu được xác_định cho những loại gói_thầu nào ? | Theo khoản 2 Điều 16 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định chung về dự_toán gói_thầu xây_dựng như sau : ... Quy_định chung về dự_toán gói_thầu xây_dựng 1 . Dự_toán gói_thầu xây_dựng ( sau đây gọi là dự_toán gói_thầu ) là toàn_bộ chi_phí cần_thiết để thực_hiện gói_thầu được xác_định cho từng gói_thầu , phù_hợp với kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu trước khi tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . 2 . Dự_toán gói_thầu được xác_định cho các gói_thầu sau : a ) Gói_thầu thi_công xây_dựng ; b ) Gói_thầu mua_sắm thiết_bị ; c ) Gói_thầu lắp_đặt thiết_bị ; d ) Gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; đ ) Gói_thầu hỗn_hợp . Theo đó , dự_toán gói_thầu được xác_định cho 05 loại gói_thầu đó là gói_thầu thi_công xây_dựng , gói_thầu mua_sắm thiết_bị , gói_thầu lắp_đặt thiết_bị , gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng và gói_thầu hỗn_hợp . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 16 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định chung về dự_toán gói_thầu xây_dựng như sau : Quy_định chung về dự_toán gói_thầu xây_dựng 1 . Dự_toán gói_thầu xây_dựng ( sau đây gọi là dự_toán gói_thầu ) là toàn_bộ chi_phí cần_thiết để thực_hiện gói_thầu được xác_định cho từng gói_thầu , phù_hợp với kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu trước khi tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu . 2 . Dự_toán gói_thầu được xác_định cho các gói_thầu sau : a ) Gói_thầu thi_công xây_dựng ; b ) Gói_thầu mua_sắm thiết_bị ; c ) Gói_thầu lắp_đặt thiết_bị ; d ) Gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng ; đ ) Gói_thầu hỗn_hợp . Theo đó , dự_toán gói_thầu được xác_định cho 05 loại gói_thầu đó là gói_thầu thi_công xây_dựng , gói_thầu mua_sắm thiết_bị , gói_thầu lắp_đặt thiết_bị , gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng và gói_thầu hỗn_hợp . ( Hình từ Internet ) | 16,849 | |
Dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 4 Điều 6 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng , cụ_thể như s: ... Theo khoản 1, khoản 4 Điều 6 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng, cụ_thể như sau : Xác_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị_định số 10/2021/NĐ-CP 1. Dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng : a ) Chi_phí xây_dựng trong dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này. b ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của gói_thầu, dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng được bổ_sung một hoặc một_số khoản mục chi_phí khác có liên_quan để thực_hiện các công_việc thuộc phạm_vi của gói_thầu như : Chi_phí di_chuyển máy, thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy, nền_móng máy, hệ_thống cấp_điện, khí nén, hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường, chi_phí lắp_đặt, tháo_dỡ trạm trộn bê_tông xi_măng, trạm trộn bê_tông nhựa, cần_trục di_chuyển trên ray, cần_trục tháp, một_số loại máy, thiết_bị thi_công xây_dựng khác có tính_chất tương_tự và | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 4 Điều 6 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng , cụ_thể như sau : Xác_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định số 10/2021/NĐ-CP 1 . Dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng : a ) Chi_phí xây_dựng trong dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này . b ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của gói_thầu , dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng được bổ_sung một hoặc một_số khoản mục chi_phí khác có liên_quan để thực_hiện các công_việc thuộc phạm_vi của gói_thầu như : Chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , chi_phí lắp_đặt , tháo_dỡ trạm trộn bê_tông xi_măng , trạm trộn bê_tông nhựa , cần_trục di_chuyển trên ray , cần_trục tháp , một_số loại máy , thiết_bị thi_công xây_dựng khác có tính_chất tương_tự và một_số khoản mục chi_phí khác có liên_quan đến gói_thầu . c ) Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng bao_gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện gói_thầu . ... 4 . Dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng : a ) Chi_phí tư_vấn trong dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng xác_định theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . b ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng được bổ_sung thêm một hoặc một_số chi_phí khác có liên_quan để thực_hiện các công_việc thuộc phạm_vi của gói_thầu . c ) Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng bao_gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện gói_thầu . ... | 16,850 | |
Dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng được xác_định như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 4 Điều 6 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng , cụ_thể như s: ... , tháo_dỡ trạm trộn bê_tông xi_măng, trạm trộn bê_tông nhựa, cần_trục di_chuyển trên ray, cần_trục tháp, một_số loại máy, thiết_bị thi_công xây_dựng khác có tính_chất tương_tự và một_số khoản mục chi_phí khác có liên_quan đến gói_thầu. c ) Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng bao_gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng, công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện gói_thầu.... 4. Dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng : a ) Chi_phí tư_vấn trong dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng xác_định theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này. b ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể, dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng được bổ_sung thêm một hoặc một_số chi_phí khác có liên_quan để thực_hiện các công_việc thuộc phạm_vi của gói_thầu. c ) Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng bao_gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng, công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện gói_thầu.... | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 4 Điều 6 Thông_tư 11/2021/TT-BXD quy_định về dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng và gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng , cụ_thể như sau : Xác_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định số 10/2021/NĐ-CP 1 . Dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng : a ) Chi_phí xây_dựng trong dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư này . b ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của gói_thầu , dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng được bổ_sung một hoặc một_số khoản mục chi_phí khác có liên_quan để thực_hiện các công_việc thuộc phạm_vi của gói_thầu như : Chi_phí di_chuyển máy , thiết_bị thi_công đặc_chủng đến và ra khỏi công_trường ; chi_phí đảm_bảo an_toàn giao_thông phục_vụ thi_công ; chi_phí hoàn_trả hạ_tầng kỹ_thuật do bị ảnh_hưởng khi thi_công xây_dựng ; chi_phí kho_bãi chứa vật_liệu ; chi_phí xây_dựng nhà bao_che cho máy , nền_móng máy , hệ_thống cấp_điện , khí nén , hệ_thống cấp_nước tại hiện_trường , chi_phí lắp_đặt , tháo_dỡ trạm trộn bê_tông xi_măng , trạm trộn bê_tông nhựa , cần_trục di_chuyển trên ray , cần_trục tháp , một_số loại máy , thiết_bị thi_công xây_dựng khác có tính_chất tương_tự và một_số khoản mục chi_phí khác có liên_quan đến gói_thầu . c ) Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu thi_công xây_dựng bao_gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện gói_thầu . ... 4 . Dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng : a ) Chi_phí tư_vấn trong dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng xác_định theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . b ) Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng được bổ_sung thêm một hoặc một_số chi_phí khác có liên_quan để thực_hiện các công_việc thuộc phạm_vi của gói_thầu . c ) Chi_phí dự_phòng trong dự_toán gói_thầu tư_vấn đầu_tư xây_dựng bao_gồm chi_phí dự_phòng cho khối_lượng , công_việc phát_sinh và chi_phí dự_phòng cho yếu_tố trượt_giá trong thời_gian thực_hiện gói_thầu . ... | 16,851 | |
Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu được thực_hiện ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu như sau : ... Thẩm_tra, thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu 1. Việc thẩm_tra, thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này. 2. Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3, 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu. 3. Chủ đầu_tư tự thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này. 4. Tuỳ theo đặc_điểm, tính_chất của gói_thầu, việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này. Theo đó, việc thẩm_tra, thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu như sau : Thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu 1 . Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . 2 . Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . 3 . Chủ đầu_tư tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này . 4 . Tuỳ theo đặc_điểm , tính_chất của gói_thầu , việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này . Theo đó , việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. | 16,852 | |
Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu được thực_hiện ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu như sau : ... thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. Thẩm_tra, thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu 1. Việc thẩm_tra, thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này. 2. Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3, 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu. 3. Chủ đầu_tư tự thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này. Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này. 4. Tuỳ theo đặc_điểm, tính_chất của gói_thầu, việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này. Theo đó, việc thẩm_tra, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu như sau : Thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu 1 . Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . 2 . Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . 3 . Chủ đầu_tư tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này . 4 . Tuỳ theo đặc_điểm , tính_chất của gói_thầu , việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này . Theo đó , việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. | 16,853 | |
Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu được thực_hiện ra sao ? | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu như sau : ... gói_thầu quy_định tại khoản 2, 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này. Theo đó, việc thẩm_tra, thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu như sau : Thẩm_tra , thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu 1 . Việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định này . 2 . Chủ đầu_tư phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 , 4 Điều 17 Nghị_định này để thay_thế giá gói_thầu trong kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . 3 . Chủ đầu_tư tự thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị_định này . Trường_hợp thuê tư_vấn nước_ngoài thì thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt dự_toán gói_thầu tư_vấn nước_ngoài thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 Nghị_định này . 4 . Tuỳ theo đặc_điểm , tính_chất của gói_thầu , việc điều_chỉnh các khoản mục chi_phí trong dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , 3 Điều 17 Nghị_định này được thực_hiện như quy_định đối_với điều_chỉnh dự_toán xây_dựng công_trình tại Điều 15 Nghị_định này . Theo đó , việc thẩm_tra , thẩm_định dự_toán gói_thầu quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 17 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP thực_hiện như đối_với dự_toán xây_dựng công_trình quy_định tại Điều 13 Nghị_định 10/2021/NĐ-CP. | 16,854 | |
Nhãn_hiệu là gì ? | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : ... Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . | 16,855 | |
Đăng_ký nhãn_hiệu quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp. - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó. - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức, cá_nhân tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. - Hai hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu | 16,856 | |
Đăng_ký nhãn_hiệu quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ... kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. - Hai hoặc nhiều tổ_chức, cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá, dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất, kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá, dịch_vụ. - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này, kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng. - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là | None | 1 | Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu | 16,857 | |
Đăng_ký nhãn_hiệu quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : ... tương_ứng. - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng. Nhãn_hiệu | None | 1 | Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu | 16,858 | |
Nhãn_hiệu được đăng_ký bảo_hộ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : ... “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái, từ_ngữ, hình_vẽ, hình_ảnh, kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó, được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc. 2. Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_thể khác. ” Ngoài_ra, Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại. Theo đó, tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng, trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng. Như_vậy, theo tinh_thần của điều_luật, nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,859 | |
Nhãn_hiệu được đăng_ký bảo_hộ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : ... Như_vậy, theo tinh_thần của điều_luật, nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn. “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái, từ_ngữ, hình_vẽ, hình_ảnh, kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó, được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc. 2. Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_thể khác. ” Ngoài_ra, Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại. Theo đó, tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng, trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,860 | |
Nhãn_hiệu được đăng_ký bảo_hộ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : ... người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng. Như_vậy, theo tinh_thần của điều_luật, nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,861 | |
Mình mới mở 01 Salon tóc và đang muốn đăng_ký nhãn_hiệu cho Salon tóc của mình . Mình dự_định lấy tên là Moniko , tuy_nhiên lại có 1 bên là Monika đã đăng_ký rồi thì bên mình có_thể đăng_ký được không ạ ? | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : ... Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của các tổ_chức, cá_nhân khác nhau. Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức, cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp. - Tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó. - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá, dịch_vụ, tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức, cá_nhân tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,862 | |
Mình mới mở 01 Salon tóc và đang muốn đăng_ký nhãn_hiệu cho Salon tóc của mình . Mình dự_định lấy tên là Moniko , tuy_nhiên lại có 1 bên là Monika đã đăng_ký rồi thì bên mình có_thể đăng_ký được không ạ ? | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : ... đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát, chứng_nhận chất_lượng, đặc_tính, nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá, dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh, dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. - Hai hoặc nhiều tổ_chức, cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá, dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất, kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá, dịch_vụ. - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này, kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao phải | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,863 | |
Mình mới mở 01 Salon tóc và đang muốn đăng_ký nhãn_hiệu cho Salon tóc của mình . Mình dự_định lấy tên là Moniko , tuy_nhiên lại có 1 bên là Monika đã đăng_ký rồi thì bên mình có_thể đăng_ký được không ạ ? | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : ... quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức, cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản, để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức, cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng. - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng. Nhãn_hiệu Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái, từ_ngữ, hình_vẽ, hình_ảnh, kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó, được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc. 2. Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_thể khác. ” Ngoài_ra, Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,864 | |
Mình mới mở 01 Salon tóc và đang muốn đăng_ký nhãn_hiệu cho Salon tóc của mình . Mình dự_định lấy tên là Moniko , tuy_nhiên lại có 1 bên là Monika đã đăng_ký rồi thì bên mình có_thể đăng_ký được không ạ ? | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : ... Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá, dịch_vụ của chủ_thể khác. ” Ngoài_ra, Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại. Theo đó, tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng, trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng. Như_vậy, theo tinh_thần của điều_luật, nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn. | None | 1 | Theo khoản 16 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định : Nhãn_hiệu là dấu_hiệu dùng để phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của các tổ_chức , cá_nhân khác nhau . Căn_cứ Điều 87 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , khoản 13 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về quyền đăng_ký nhãn_hiệu như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có quyền đăng_ký nhãn_hiệu dùng cho hàng_hoá do mình sản_xuất hoặc dịch_vụ do mình cung_cấp . - Tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động thương_mại hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu cho sản_phẩm mà mình đưa ra thị_trường nhưng do người khác sản_xuất với điều_kiện người sản_xuất không sử_dụng nhãn_hiệu đó cho sản_phẩm và không phản_đối việc đăng_ký đó . - Tổ_chức tập_thể được thành_lập hợp_pháp có quyền đăng_ký nhãn_hiệu tập_thể để các thành_viên của mình sử_dụng theo quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; đối_với dấu_hiệu chỉ nguồn_gốc địa_lý của hàng_hoá , dịch_vụ , tổ_chức có quyền đăng_ký là tổ_chức tập_thể của các tổ_chức , cá_nhân tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh tại địa_phương đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Tổ_chức có chức_năng kiểm_soát , chứng_nhận chất_lượng , đặc_tính , nguồn_gốc hoặc tiêu_chí khác liên_quan đến hàng_hoá , dịch_vụ có quyền đăng_ký nhãn_hiệu chứng_nhận với điều_kiện không tiến_hành sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ đó ; đối_với địa_danh , dấu_hiệu khác chỉ nguồn_gốc địa_lý đặc_sản địa_phương của Việt_Nam thì việc đăng_ký phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . - Hai hoặc nhiều tổ_chức , cá_nhân có quyền cùng đăng_ký một nhãn_hiệu để trở_thành_đồng chủ_sở_hữu với những điều_kiện sau đây : + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó phải nhân_danh tất_cả các đồng chủ_sở_hữu hoặc sử_dụng cho hàng_hoá , dịch_vụ mà tất_cả các đồng chủ_sở_hữu đều tham_gia vào quá_trình sản_xuất , kinh_doanh ; + Việc sử_dụng nhãn_hiệu đó không gây nhầm_lẫn cho người tiêu_dùng về nguồn_gốc của hàng_hoá , dịch_vụ . - Người có quyền đăng_ký quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này , kể_cả người đã nộp đơn đăng_ký có quyền chuyển_giao quyền đăng_ký cho tổ_chức , cá_nhân khác dưới hình_thức hợp_đồng_bằng văn_bản , để thừa_kế hoặc kế_thừa theo quy_định của pháp_luật với điều_kiện các tổ_chức , cá_nhân được chuyển_giao phải đáp_ứng các điều_kiện đối_với người có quyền đăng_ký tương_ứng . - Đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu đăng_ký nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên thì người đại_diện hoặc đại_lý đó không được phép đăng_ký nhãn_hiệu nếu không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , trừ trường_hợp có lý_do chính_đáng . Nhãn_hiệu Căn_cứ theo quy_định tại Điều 72 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 về điều_kiện chung đối_với nhãn_hiệu được bảo_hộ như sau : “ Nhãn_hiệu được bảo_hộ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Là dấu_hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ_cái , từ_ngữ , hình_vẽ , hình_ảnh , kể_cả hình ba chiều hoặc sự kết_hợp các yếu_tố đó , được thể_hiện bằng một hoặc nhiều màu_sắc . 2 . Có khả_năng phân_biệt hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu với hàng_hoá , dịch_vụ của chủ_thể khác . ” Ngoài_ra , Điều 78 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định về khả_năng phân_biệt của tên thương_mại . Theo đó , tên thương_mại được coi là có khả_năng phân_biệt nếu đáp_ứng được các điều_kiện : - Chứa thành_phần tên_riêng , trừ trường_hợp đã được biết đến rộng_rãi do sử_dụng ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với tên thương_mại mà người khác đã sử_dụng trước trong cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh ; - Không trùng hoặc tương_tự đến mức gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu của người khác hoặc với chỉ_dẫn địa_lý đã được bảo_hộ trước ngày tên thương_mại đó được sử_dụng . Như_vậy , theo tinh_thần của điều_luật , nếu cùng tên nhãn_hiệu nhưng không cùng lĩnh_vực và khu_vực kinh_doanh với nhãn_hiệu Monika kia thì bạn vẫn có_thể làm thủ_tục xin cấp văn_bằng bảo_hộ nhãn_hiệu cho Salon tóc của bạn . | 16,865 | |
Trường_hợp nào cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép 1. Tổ_chức, cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi giấy_phép trong các trường_hợp sau : a ) Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức, cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên, địa_chỉ, số điện_thoại, số fax ; b ) Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu, vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển, vận_chuyển quá_cảnh ; c ) Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng, xuất_khẩu, chấm_dứt sử_dụng, chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; d ) Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; d ) Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; e ) Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ trong những trường_hợp sau đây : - Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức, cá_nhân dược ghi | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi giấy_phép trong các trường_hợp sau : a ) Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức , cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; b ) Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh ; c ) Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng , xuất_khẩu , chấm_dứt sử_dụng , chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; d ) Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; d ) Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; e ) Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ trong những trường_hợp sau đây : - Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức , cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; - Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh ; - Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng , xuất_khẩu , chấm_dứt sử_dụng , chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; - Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; - Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; - Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp . ( Hình từ Internet ) | 16,866 | |
Trường_hợp nào cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... .... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ trong những trường_hợp sau đây : - Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức, cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên, địa_chỉ, số điện_thoại, số fax ; - Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu, nhập_khẩu, vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển, vận_chuyển quá_cảnh ; - Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng, xuất_khẩu, chấm_dứt sử_dụng, chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; - Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; - Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm, thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; - Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi giấy_phép trong các trường_hợp sau : a ) Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức , cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; b ) Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh ; c ) Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng , xuất_khẩu , chấm_dứt sử_dụng , chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; d ) Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; d ) Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; e ) Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ trong những trường_hợp sau đây : - Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức , cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; - Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh ; - Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng , xuất_khẩu , chấm_dứt sử_dụng , chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; - Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; - Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; - Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp . ( Hình từ Internet ) | 16,867 | |
Trường_hợp nào cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi giấy_phép trong các trường_hợp sau : a ) Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức , cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; b ) Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh ; c ) Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng , xuất_khẩu , chấm_dứt sử_dụng , chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; d ) Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; d ) Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; e ) Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cá_nhân phải đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ trong những trường_hợp sau đây : - Thay_đổi các thông_tin về tổ_chức , cá_nhân dược ghi trong giấy_phép bao_gồm tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; - Thay_đổi các thông_tin về cửa_khẩu xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với giấy_phép xuất_khẩu , nhập_khẩu , vận_chuyển quá_cảnh ; tuyến đường vận_chuyển đối_với giấy_phép vận_chuyển , vận_chuyển quá_cảnh ; - Giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép do chuyển_nhượng , xuất_khẩu , chấm_dứt sử_dụng , chấm_dứt vận_hành hoặc bị mất ; - Hiệu_chỉnh lại thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong trường_hợp phát_hiện thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép chưa chính_xác so với thực_tế ; - Thay_đổi địa_điểm tiến_hành công_việc bức_xạ đối_với thiết_bị phát tia X có cơ_cấu tự che_chắn trong phân_tích thành_phần và kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm , thiết_bị soi kiểm_tra an_ninh ; - Có nhiều giấy_phép còn hiệu_lực do cùng một cơ_quan có thẩm_quyền cấp . ( Hình từ Internet ) | 16,868 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ gồm có những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép... 2. Cách_thức thực_hiện Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo một trong các cách_thức quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định này. 3. Thành_phần hồ_sơ a ) Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số 07 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Bản_gốc giấy_phép ; c ) Các văn_bản xác_nhận thông_tin sửa_đổi cho các trường_hợp thay_đổi tên, địa_chỉ, số điện_thoại, số fax ; d ) Bản_sao hợp_đồng chuyển_nhượng đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ do chuyển_nhượng ; bản_sao giấy_phép xuất_khẩu kèm tờ khai hải_quan đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ do xuất_khẩu ; văn_bản thông_báo của cơ_sở về việc chấm_dứt sử_dụng hoặc chấm_dứt vận_hành ; văn_bản xác_nhận nguồn phóng_xạ bị mất đối_với trường_hợp mất nguồn ; đ ) Các văn_bản chứng_minh các thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép đã cấp khác với thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trên thực_tế và cần hiệu_đính.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép ... 2 . Cách_thức thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo một trong các cách_thức quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định này . 3 . Thành_phần hồ_sơ a ) Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số 07 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Bản_gốc giấy_phép ; c ) Các văn_bản xác_nhận thông_tin sửa_đổi cho các trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; d ) Bản_sao hợp_đồng chuyển_nhượng đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ do chuyển_nhượng ; bản_sao giấy_phép xuất_khẩu kèm tờ khai hải_quan đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ do xuất_khẩu ; văn_bản thông_báo của cơ_sở về việc chấm_dứt sử_dụng hoặc chấm_dứt vận_hành ; văn_bản xác_nhận nguồn phóng_xạ bị mất đối_với trường_hợp mất nguồn ; đ ) Các văn_bản chứng_minh các thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép đã cấp khác với thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên thực_tế và cần hiệu_đính . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số 07 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; - Bản_gốc giấy_phép ; - Các văn_bản xác_nhận thông_tin sửa_đổi cho các trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; - Bản_sao hợp_đồng chuyển_nhượng đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ do chuyển_nhượng ; bản_sao giấy_phép xuất_khẩu kèm tờ khai hải_quan đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ do xuất_khẩu ; văn_bản thông_báo của cơ_sở về việc chấm_dứt sử_dụng hoặc chấm_dứt vận_hành ; văn_bản xác_nhận nguồn phóng_xạ bị mất đối_với trường_hợp mất nguồn ; - Các văn_bản chứng_minh các thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép đã cấp khác với thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên thực_tế và cần hiệu_đính . | 16,869 | |
Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ gồm có những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... và cần hiệu_đính.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số 07 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; - Bản_gốc giấy_phép ; - Các văn_bản xác_nhận thông_tin sửa_đổi cho các trường_hợp thay_đổi tên, địa_chỉ, số điện_thoại, số fax ; - Bản_sao hợp_đồng chuyển_nhượng đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ do chuyển_nhượng ; bản_sao giấy_phép xuất_khẩu kèm tờ khai hải_quan đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ do xuất_khẩu ; văn_bản thông_báo của cơ_sở về việc chấm_dứt sử_dụng hoặc chấm_dứt vận_hành ; văn_bản xác_nhận nguồn phóng_xạ bị mất đối_với trường_hợp mất nguồn ; - Các văn_bản chứng_minh các thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép đã cấp khác với thông_tin về nguồn phóng_xạ, thiết_bị bức_xạ trên thực_tế và cần hiệu_đính. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép ... 2 . Cách_thức thực_hiện Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ đến cơ_quan có thẩm_quyền theo một trong các cách_thức quy_định tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định này . 3 . Thành_phần hồ_sơ a ) Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số 07 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; b ) Bản_gốc giấy_phép ; c ) Các văn_bản xác_nhận thông_tin sửa_đổi cho các trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; d ) Bản_sao hợp_đồng chuyển_nhượng đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ do chuyển_nhượng ; bản_sao giấy_phép xuất_khẩu kèm tờ khai hải_quan đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ do xuất_khẩu ; văn_bản thông_báo của cơ_sở về việc chấm_dứt sử_dụng hoặc chấm_dứt vận_hành ; văn_bản xác_nhận nguồn phóng_xạ bị mất đối_với trường_hợp mất nguồn ; đ ) Các văn_bản chứng_minh các thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép đã cấp khác với thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên thực_tế và cần hiệu_đính . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ gồm có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị sửa_đổi giấy_phép theo Mẫu_số 07 Phụ_lục IV của Nghị_định này ; - Bản_gốc giấy_phép ; - Các văn_bản xác_nhận thông_tin sửa_đổi cho các trường_hợp thay_đổi tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax ; - Bản_sao hợp_đồng chuyển_nhượng đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ do chuyển_nhượng ; bản_sao giấy_phép xuất_khẩu kèm tờ khai hải_quan đối_với trường_hợp giảm số_lượng nguồn phóng_xạ do xuất_khẩu ; văn_bản thông_báo của cơ_sở về việc chấm_dứt sử_dụng hoặc chấm_dứt vận_hành ; văn_bản xác_nhận nguồn phóng_xạ bị mất đối_với trường_hợp mất nguồn ; - Các văn_bản chứng_minh các thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trong giấy_phép đã cấp khác với thông_tin về nguồn phóng_xạ , thiết_bị bức_xạ trên thực_tế và cần hiệu_đính . | 16,870 | |
Thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép ... 4 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 5 . Thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí , lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ ; b ) Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và sửa_đổi Giấy_phép trong thời_hạn 10 ngày làm_việc ; c ) Trường_hợp không cấp sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 31 Nghị_định 142/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục sửa_đổi giấy_phép ... 4 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . 5 . Thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải kiểm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và thông_báo bằng văn_bản mức phí , lệ_phí đối_với hồ_sơ hợp_lệ hoặc thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ ; b ) Sau khi nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ và phí , lệ_phí , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và sửa_đổi Giấy_phép trong thời_hạn 10 ngày làm_việc ; c ) Trường_hợp không cấp sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ : Chậm nhất trong thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này , cơ_quan có thẩm_quyền phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết và trả kết_quả đề_nghị sửa_đổi Giấy_phép tiến_hành công_việc bức_xạ được quy_định như trên . | 16,871 | |
Mẫu bản mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có dạng ra sao ? | Căn_cứ theo Mẫu_BM I. 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN quy_định mẫu bản mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hộ: ... Căn_cứ theo Mẫu_BM I. 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN quy_định mẫu bản mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có dạng như sau : Tải mẫu bản mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ : Tại đây ( Hình từ Intenret ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mẫu_BM I. 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN quy_định mẫu bản mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có dạng như sau : Tải mẫu bản mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ : Tại đây ( Hình từ Intenret ) | 16,872 | |
Thu_hồi văn_bản công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định trường_hợp thu_hồi văn_bản công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_tri: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định trường_hợp thu_hồi văn_bản công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ bao_gồm : - Phát_hiện thông_tin không trung_thực , tài_liệu giả_mạo trong hồ_sơ hoặc có vi_phạm về quyền sở_hữu trí_tuệ , quyền_sở_hữu kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; - Có vi_phạm trong quá_trình xem_xét , công_nhận . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định trường_hợp thu_hồi văn_bản công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ bao_gồm : - Phát_hiện thông_tin không trung_thực , tài_liệu giả_mạo trong hồ_sơ hoặc có vi_phạm về quyền sở_hữu trí_tuệ , quyền_sở_hữu kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; - Có vi_phạm trong quá_trình xem_xét , công_nhận . | 16,873 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ). Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; c ) Tài_liệu mô_tả đặc_tính, hiệu_quả về kỹ_thuật, kinh_tế - xã_hội, môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ, thiết_kế, quy_trình, sơ_đồ, kết_quả khảo_sát, phân_tích, đánh_giá, thử_nghiệm ) ; d ) Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao, ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; đ ) Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức, cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn, giải_thưởng, tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ, tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng, tài_liệu khác. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là bộ, cơ_quan ngang bộ theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; c ) Tài_liệu mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ , thiết_kế , quy_trình , sơ_đồ , kết_quả khảo_sát , phân_tích , đánh_giá , thử_nghiệm ) ; d ) Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao , ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; đ ) Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức , cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn , giải_thưởng , tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ , tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng , tài_liệu khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là bộ , cơ_quan ngang bộ theo ngành , lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được chuyển_giao , ứng_dụng . 3 . Trình_tự xem_xét , đánh_giá hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại khoản 6 Điều 20 Nghị_định này . .... Theo như quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị ông nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm : - Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân ; - Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; - Tài_liệu mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ , thiết_kế , quy_trình , sơ_đồ , kết_quả khảo_sát , phân_tích , đánh_giá , thử_nghiệm ) ; - Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao , ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; - Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức , cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn , giải_thưởng , tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ , tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng , tài_liệu khác . Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN sẽ có hiệu_lực từ 16/8/2023 | 16,874 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn, giải_thưởng, tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ, tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng, tài_liệu khác. 2. Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là bộ, cơ_quan ngang bộ theo ngành, lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được chuyển_giao, ứng_dụng. 3. Trình_tự xem_xét, đánh_giá hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại khoản 6 Điều 20 Nghị_định này..... Theo như quy_định trên, hồ_sơ đề_nghị ông nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức, cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm : - Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân ; - Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; - Tài_liệu mô_tả đặc_tính, hiệu_quả về kỹ_thuật, kinh_tế - xã_hội, môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ, thiết_kế, quy_trình, sơ_đồ, kết_quả khảo_sát, phân_tích, đánh_giá, thử_nghiệm ) ; - Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao, ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; - Các tài_liệu sau ( nếu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; c ) Tài_liệu mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ , thiết_kế , quy_trình , sơ_đồ , kết_quả khảo_sát , phân_tích , đánh_giá , thử_nghiệm ) ; d ) Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao , ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; đ ) Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức , cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn , giải_thưởng , tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ , tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng , tài_liệu khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là bộ , cơ_quan ngang bộ theo ngành , lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được chuyển_giao , ứng_dụng . 3 . Trình_tự xem_xét , đánh_giá hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại khoản 6 Điều 20 Nghị_định này . .... Theo như quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị ông nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm : - Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân ; - Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; - Tài_liệu mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ , thiết_kế , quy_trình , sơ_đồ , kết_quả khảo_sát , phân_tích , đánh_giá , thử_nghiệm ) ; - Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao , ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; - Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức , cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn , giải_thưởng , tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ , tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng , tài_liệu khác . Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN sẽ có hiệu_lực từ 16/8/2023 | 16,875 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , phân_tích, đánh_giá, thử_nghiệm ) ; - Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao, ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; - Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức, cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn, giải_thưởng, tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ, tiêu_chuẩn, đo_lường, chất_lượng, tài_liệu khác. Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN sẽ có hiệu_lực từ 16/8/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 76/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan có thẩm_quyền ( 01 bản giấy và 01 bản điện_tử ) . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân ; b ) Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; c ) Tài_liệu mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ , thiết_kế , quy_trình , sơ_đồ , kết_quả khảo_sát , phân_tích , đánh_giá , thử_nghiệm ) ; d ) Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao , ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; đ ) Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức , cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn , giải_thưởng , tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ , tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng , tài_liệu khác . 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận là bộ , cơ_quan ngang bộ theo ngành , lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ được chuyển_giao , ứng_dụng . 3 . Trình_tự xem_xét , đánh_giá hồ_sơ được thực_hiện theo quy_định tương_ứng tại khoản 6 Điều 20 Nghị_định này . .... Theo như quy_định trên , hồ_sơ đề_nghị ông nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ do tổ_chức , cá_nhân tự đầu_tư nghiên_cứu gồm : - Văn_bản đề_nghị công_nhận kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân ; - Tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ hoặc văn_bản cam_kết trong trường_hợp không có tài_liệu chứng_minh ; - Tài_liệu mô_tả đặc_tính , hiệu_quả về kỹ_thuật , kinh_tế - xã_hội , môi_trường của kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ( bản_vẽ , thiết_kế , quy_trình , sơ_đồ , kết_quả khảo_sát , phân_tích , đánh_giá , thử_nghiệm ) ; - Tài_liệu thể_hiện kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ đã được chuyển_giao , ứng_dụng hiệu_quả trong thực_tiễn ; - Các tài_liệu sau ( nếu có ) : Văn_bản nhận_xét của tổ_chức , cá_nhân về hiệu_quả ứng_dụng thực_tiễn , giải_thưởng , tài_liệu về sở_hữu_trí_tuệ , tiêu_chuẩn , đo_lường , chất_lượng , tài_liệu khác . Thông_tư 14/2023/TT-BKHCN sẽ có hiệu_lực từ 16/8/2023 | 16,876 | |
Có những hình_thức chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em nào ? | Căn_cứ tại Điều 61 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... Các hình_thức chăm_sóc thay_thế 1 . Chăm_sóc thay_thế bởi người_thân thích . 2 . Chăm_sóc thay_thế bởi cá_nhân , gia_đình không phải là người_thân thích . 3 . Chăm_sóc thay_thế bằng hình_thức nhận con_nuôi . Việc nuôi con_nuôi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nuôi con_nuôi . 4 . Chăm_sóc thay_thế tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội . Như_vậy theo quy_định trên có 04 hình_thức chăm_sóc thay_thế trẻ_em , cụ_thể : - Chăm_sóc thay_thế bởi người_thân thích . - Chăm_sóc thay_thế bởi cá_nhân , gia_đình không phải là người_thân thích . - Chăm_sóc thay_thế bằng hình_thức nhận con_nuôi . Việc nuôi con_nuôi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nuôi con_nuôi . - Chăm_sóc thay_thế tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 61 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Các hình_thức chăm_sóc thay_thế 1 . Chăm_sóc thay_thế bởi người_thân thích . 2 . Chăm_sóc thay_thế bởi cá_nhân , gia_đình không phải là người_thân thích . 3 . Chăm_sóc thay_thế bằng hình_thức nhận con_nuôi . Việc nuôi con_nuôi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nuôi con_nuôi . 4 . Chăm_sóc thay_thế tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội . Như_vậy theo quy_định trên có 04 hình_thức chăm_sóc thay_thế trẻ_em , cụ_thể : - Chăm_sóc thay_thế bởi người_thân thích . - Chăm_sóc thay_thế bởi cá_nhân , gia_đình không phải là người_thân thích . - Chăm_sóc thay_thế bằng hình_thức nhận con_nuôi . Việc nuôi con_nuôi được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về nuôi con_nuôi . - Chăm_sóc thay_thế tại cơ_sở trợ_giúp xã_hội . | 16,877 | |
Yêu_cầu đối_với việc thực_hiện chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em là gì ? | Căn_cứ tại Điều 60 Luật Trẻ_em 2016 quy_định các yêu_cầu đối_với việc thực_hiện chăm_sóc thay_thế trẻ_em như sau : ... - Phải dựa trên nhu cầu, hoàn cảnh, giới_tính, dân tộc, tôn giáo, ngôn ngư<unk> của trẻ em và bảo_đảm quyền của trẻ_em. - Bảo đảm an toàn cho trẻ_em, bảo_đảm ổn định, liên tục và gắn_kết giữa trẻ em với người chăm sóc trẻ_em. - Phải xem_xét ý_kiến, nguyện_vọng, tình_cảm, thái_độ của trẻ_em tùy theo độ tuổi và mức độ trưởng thành của trẻ em ; trường_hợp trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên phải lấy ý_kiến của trẻ_em. - Ưu_tiên trẻ em được chăm sóc thay_thế bởi người_thân thích. Trường_hợp trẻ_em có anh, chị, em ruột thì được ưu_tiên sống cùng nhau. - Bảo_đảm duy trì liên_hệ, đoàn_tụ giữa trẻ_em với cha, mẹ, các tha@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 60 Luật Trẻ_em 2016 quy_định các yêu_cầu đối_với việc thực_hiện chăm_sóc thay_thế trẻ_em như sau : - Phải dựa trên nhu cầu , hoàn cảnh , giới_tính , dân tộc , tôn giáo , ngôn ngữ của trẻ em và bảo_đảm quyền của trẻ_em . - Bảo đảm an toàn cho trẻ_em , bảo_đảm ổn định , liên tục và gắn_kết giữa trẻ em với người chăm sóc trẻ_em . - Phải xem_xét ý_kiến , nguyện_vọng , tình_cảm , thái_độ của trẻ_em tùy theo độ tuổi và mức độ trưởng thành của trẻ em ; trường_hợp trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên phải lấy ý_kiến của trẻ_em . - Ưu_tiên trẻ em được chăm sóc thay_thế bởi người_thân thích . Trường_hợp trẻ_em có anh , chị , em ruột thì được ưu_tiên sống cùng nhau . - Bảo_đảm duy trì liên_hệ , đoàn_tụ giữa trẻ_em với cha , mẹ , các thành viên khác trong gia đình khi đủ Điều_kiện , trừ trường hợp việc liên_hệ , đoàn tụ không bảo_đảm an_toàn , không vì lợi ích tốt nhất của trẻ em . ( Hình từ Internet ) | 16,878 | |
Yêu_cầu đối_với việc thực_hiện chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em là gì ? | Căn_cứ tại Điều 60 Luật Trẻ_em 2016 quy_định các yêu_cầu đối_với việc thực_hiện chăm_sóc thay_thế trẻ_em như sau : ... ột thì được ưu_tiên sống cùng nhau. - Bảo_đảm duy trì liên_hệ, đoàn_tụ giữa trẻ_em với cha, mẹ, các thành viên khác trong gia đình khi đủ Điều_kiện, trừ trường hợp việc liên_hệ, đoàn tụ không bảo_đảm an_toàn, không vì lợi ích tốt nhất của trẻ em. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 60 Luật Trẻ_em 2016 quy_định các yêu_cầu đối_với việc thực_hiện chăm_sóc thay_thế trẻ_em như sau : - Phải dựa trên nhu cầu , hoàn cảnh , giới_tính , dân tộc , tôn giáo , ngôn ngữ của trẻ em và bảo_đảm quyền của trẻ_em . - Bảo đảm an toàn cho trẻ_em , bảo_đảm ổn định , liên tục và gắn_kết giữa trẻ em với người chăm sóc trẻ_em . - Phải xem_xét ý_kiến , nguyện_vọng , tình_cảm , thái_độ của trẻ_em tùy theo độ tuổi và mức độ trưởng thành của trẻ em ; trường_hợp trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên phải lấy ý_kiến của trẻ_em . - Ưu_tiên trẻ em được chăm sóc thay_thế bởi người_thân thích . Trường_hợp trẻ_em có anh , chị , em ruột thì được ưu_tiên sống cùng nhau . - Bảo_đảm duy trì liên_hệ , đoàn_tụ giữa trẻ_em với cha , mẹ , các thành viên khác trong gia đình khi đủ Điều_kiện , trừ trường hợp việc liên_hệ , đoàn tụ không bảo_đảm an_toàn , không vì lợi ích tốt nhất của trẻ em . ( Hình từ Internet ) | 16,879 | |
Người nhận chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 64 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm và quyền của người nhận chăm_sóc thay_thế 1. Người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm sau đây : a ) Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn, thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế ; b ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất, tinh_thần, sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất, phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời. 2. Người nhận chăm_sóc thay_thế có quyền sau đây : a ) Được ưu_tiên vay vốn, dạy nghề, hỗ_trợ tìm việc_làm để ổn_định cuộc_sống, chăm_sóc sức_khoẻ khi gặp khó_khăn ; b ) Được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định của pháp_luật và được nhận hỗ_trợ của cơ_quan, tổ_chức, gia_đình, cá_nhân để thực_hiện việc chăm_sóc thay_thế. Như_vậy theo quy_định trên người nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em có trách_nhiệm như sau : - Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn, thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế. - Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 64 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm và quyền của người nhận chăm_sóc thay_thế 1 . Người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm sau đây : a ) Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn , thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế ; b ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất , tinh_thần , sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất , phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời . 2 . Người nhận chăm_sóc thay_thế có quyền sau đây : a ) Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề , hỗ_trợ tìm việc_làm để ổn_định cuộc_sống , chăm_sóc sức_khoẻ khi gặp khó_khăn ; b ) Được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định của pháp_luật và được nhận hỗ_trợ của cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân để thực_hiện việc chăm_sóc thay_thế . Như_vậy theo quy_định trên người nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em có trách_nhiệm như sau : - Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn , thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế . - Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất , tinh_thần , sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất , phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời . | 16,880 | |
Người nhận chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 64 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn, thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế. - Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất, tinh_thần, sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất, phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời. Trách_nhiệm và quyền của người nhận chăm_sóc thay_thế 1. Người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm sau đây : a ) Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn, thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế ; b ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất, tinh_thần, sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất, phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời. 2. Người nhận chăm_sóc thay_thế có quyền sau đây : a ) Được ưu_tiên vay vốn, dạy nghề, hỗ_trợ tìm việc_làm để ổn_định cuộc_sống, chăm_sóc sức_khoẻ khi gặp khó_khăn ; b ) Được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 64 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm và quyền của người nhận chăm_sóc thay_thế 1 . Người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm sau đây : a ) Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn , thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế ; b ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất , tinh_thần , sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất , phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời . 2 . Người nhận chăm_sóc thay_thế có quyền sau đây : a ) Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề , hỗ_trợ tìm việc_làm để ổn_định cuộc_sống , chăm_sóc sức_khoẻ khi gặp khó_khăn ; b ) Được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định của pháp_luật và được nhận hỗ_trợ của cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân để thực_hiện việc chăm_sóc thay_thế . Như_vậy theo quy_định trên người nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em có trách_nhiệm như sau : - Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn , thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế . - Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất , tinh_thần , sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất , phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời . | 16,881 | |
Người nhận chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 64 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... ưu_tiên vay vốn, dạy nghề, hỗ_trợ tìm việc_làm để ổn_định cuộc_sống, chăm_sóc sức_khoẻ khi gặp khó_khăn ; b ) Được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định của pháp_luật và được nhận hỗ_trợ của cơ_quan, tổ_chức, gia_đình, cá_nhân để thực_hiện việc chăm_sóc thay_thế. Như_vậy theo quy_định trên người nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em có trách_nhiệm như sau : - Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn, thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế. - Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất, tinh_thần, sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất, phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 64 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Trách_nhiệm và quyền của người nhận chăm_sóc thay_thế 1 . Người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm sau đây : a ) Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn , thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế ; b ) Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất , tinh_thần , sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất , phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời . 2 . Người nhận chăm_sóc thay_thế có quyền sau đây : a ) Được ưu_tiên vay vốn , dạy nghề , hỗ_trợ tìm việc_làm để ổn_định cuộc_sống , chăm_sóc sức_khoẻ khi gặp khó_khăn ; b ) Được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em theo quy_định của pháp_luật và được nhận hỗ_trợ của cơ_quan , tổ_chức , gia_đình , cá_nhân để thực_hiện việc chăm_sóc thay_thế . Như_vậy theo quy_định trên người nhận chăm_sóc thay_thế trẻ_em có trách_nhiệm như sau : - Bảo_đảm Điều_kiện để trẻ_em được sống an_toàn , thực_hiện quyền và bổn_phận của trẻ_em phù_hợp với Điều_kiện của người nhận chăm_sóc thay_thế . - Thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú về tình_hình sức_khoẻ thể_chất , tinh_thần , sự hoà_nhập của trẻ_em sau 06 tháng kể từ ngày nhận chăm_sóc thay_thế và hằng năm ; trường_hợp có vấn_đề đột_xuất , phát_sinh thì phải thông_báo kịp_thời . | 16,882 | |
Việc chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em chấm_dứt trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 69 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... Chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế 1. Việc chăm_sóc thay_thế chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không còn đủ Điều_kiện chăm_sóc trẻ_em theo quy_định tại Khoản 2 Điều 63 của Luật này ; b ) Cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế vi_phạm quy_định tại Điều 6 của Luật này gây tổn_hại cho trẻ_em được nhận chăm_sóc thay_thế ; c ) Cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế đề_nghị chấm_dứt việc chăm_sóc trẻ_em ; d ) Trẻ_em đang được chăm_sóc thay_thế có hành_vi cố_ý xâm_phạm nghiêm_trọng tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của cá_nhân, thành_viên gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; đ ) Trẻ_em trở về đoàn_tụ gia_đình khi gia_đình bảo_đảm an_toàn, có đủ Điều_kiện thực_hiện quyền của trẻ_em. 2. Trường_hợp cá_nhân hoặc thành_viên trong gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế xâm_hại trẻ_em thì phải chuyển ngay trẻ_em ra khỏi cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế và áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em theo quy_định tại Điều 50 của Luật này. 3. Trường_hợp trẻ_em muốn chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế, cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền và người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm xem_xét để quyết_định chấm_dứt chăm_sóc thay_thế vì lợi_ích tốt nhất | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 69 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế 1 . Việc chăm_sóc thay_thế chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không còn đủ Điều_kiện chăm_sóc trẻ_em theo quy_định tại Khoản 2 Điều 63 của Luật này ; b ) Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế vi_phạm quy_định tại Điều 6 của Luật này gây tổn_hại cho trẻ_em được nhận chăm_sóc thay_thế ; c ) Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế đề_nghị chấm_dứt việc chăm_sóc trẻ_em ; d ) Trẻ_em đang được chăm_sóc thay_thế có hành_vi cố_ý xâm_phạm nghiêm_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cá_nhân , thành_viên gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; đ ) Trẻ_em trở về đoàn_tụ gia_đình khi gia_đình bảo_đảm an_toàn , có đủ Điều_kiện thực_hiện quyền của trẻ_em . 2 . Trường_hợp cá_nhân hoặc thành_viên trong gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế xâm_hại trẻ_em thì phải chuyển ngay trẻ_em ra khỏi cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế và áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em theo quy_định tại Điều 50 của Luật này . 3 . Trường_hợp trẻ_em muốn chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền và người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm xem_xét để quyết_định chấm_dứt chăm_sóc thay_thế vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em . 4 . Người ra quyết_định chăm_sóc thay_thế có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế . Như_vậy theo quy_định trên việc chăm_sóc thay_thế chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : - Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không còn đủ điều_kiện chăm_sóc . - Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế gây tổn_hại cho trẻ_em được nhận chăm_sóc thay_thế . - Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế đề_nghị chấm_dứt việc chăm_sóc trẻ_em . - Trẻ_em đang được chăm_sóc thay_thế có hành_vi cố_ý xâm_phạm nghiêm_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cá_nhân , thành_viên gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế . - Trẻ_em trở về đoàn_tụ gia_đình khi gia_đình bảo_đảm an_toàn , có đủ điều_kiện thực_hiện quyền của trẻ_em . | 16,883 | |
Việc chăm_sóc thay_thế cho trẻ_em chấm_dứt trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 69 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : ... 3. Trường_hợp trẻ_em muốn chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế, cơ_quan, cá_nhân có thẩm_quyền và người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm xem_xét để quyết_định chấm_dứt chăm_sóc thay_thế vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em. 4. Người ra quyết_định chăm_sóc thay_thế có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế. Như_vậy theo quy_định trên việc chăm_sóc thay_thế chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : - Cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không còn đủ điều_kiện chăm_sóc. - Cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế gây tổn_hại cho trẻ_em được nhận chăm_sóc thay_thế. - Cá_nhân, gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế đề_nghị chấm_dứt việc chăm_sóc trẻ_em. - Trẻ_em đang được chăm_sóc thay_thế có hành_vi cố_ý xâm_phạm nghiêm_trọng tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm, danh_dự của cá_nhân, thành_viên gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế. - Trẻ_em trở về đoàn_tụ gia_đình khi gia_đình bảo_đảm an_toàn, có đủ điều_kiện thực_hiện quyền của trẻ_em. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 69 Luật Trẻ_em 2016 quy_định như sau : Chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế 1 . Việc chăm_sóc thay_thế chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không còn đủ Điều_kiện chăm_sóc trẻ_em theo quy_định tại Khoản 2 Điều 63 của Luật này ; b ) Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế vi_phạm quy_định tại Điều 6 của Luật này gây tổn_hại cho trẻ_em được nhận chăm_sóc thay_thế ; c ) Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế đề_nghị chấm_dứt việc chăm_sóc trẻ_em ; d ) Trẻ_em đang được chăm_sóc thay_thế có hành_vi cố_ý xâm_phạm nghiêm_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cá_nhân , thành_viên gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế ; đ ) Trẻ_em trở về đoàn_tụ gia_đình khi gia_đình bảo_đảm an_toàn , có đủ Điều_kiện thực_hiện quyền của trẻ_em . 2 . Trường_hợp cá_nhân hoặc thành_viên trong gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế xâm_hại trẻ_em thì phải chuyển ngay trẻ_em ra khỏi cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế và áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ trẻ_em theo quy_định tại Điều 50 của Luật này . 3 . Trường_hợp trẻ_em muốn chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế , cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền và người nhận chăm_sóc thay_thế có trách_nhiệm xem_xét để quyết_định chấm_dứt chăm_sóc thay_thế vì lợi_ích tốt nhất của trẻ_em . 4 . Người ra quyết_định chăm_sóc thay_thế có thẩm_quyền quyết_định chấm_dứt việc chăm_sóc thay_thế . Như_vậy theo quy_định trên việc chăm_sóc thay_thế chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : - Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế không còn đủ điều_kiện chăm_sóc . - Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế gây tổn_hại cho trẻ_em được nhận chăm_sóc thay_thế . - Cá_nhân , gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế đề_nghị chấm_dứt việc chăm_sóc trẻ_em . - Trẻ_em đang được chăm_sóc thay_thế có hành_vi cố_ý xâm_phạm nghiêm_trọng tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự của cá_nhân , thành_viên gia_đình nhận chăm_sóc thay_thế . - Trẻ_em trở về đoàn_tụ gia_đình khi gia_đình bảo_đảm an_toàn , có đủ điều_kiện thực_hiện quyền của trẻ_em . | 16,884 | |
Quy_định ký_kết hợp_đồng làm_việc khi đang nghỉ thai_sản ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... Ký_kết hợp_đồng làm_việc và nhận việc 1. Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày người trúng_tuyển hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức ra quyết_định tuyển_dụng, đồng_thời gửi quyết_định tới người trúng_tuyển theo địa_chỉ đã đăng_ký và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức để biết, thực_hiện việc ký hợp_đồng làm_việc với viên_chức. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định tuyển_dụng, người được tuyển_dụng_viên_chức phải đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức để ký hợp_đồng làm_việc và nhận việc, trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác hoặc được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức đồng_ý gia_hạn. 3. Trường_hợp người được tuyển_dụng_viên_chức không đến ký hợp_đồng làm_việc và nhận việc trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức đề_nghị cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng. 4. Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xem_xét quyết_định việc trúng_tuyển đối_với người dự_tuyển có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề so với kết_quả tuyển_dụng của người trúng_tuyển đã bị huỷ_bỏ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Ký_kết hợp_đồng làm_việc và nhận việc 1 . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày người trúng_tuyển hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức ra quyết_định tuyển_dụng , đồng_thời gửi quyết_định tới người trúng_tuyển theo địa_chỉ đã đăng_ký và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức để biết , thực_hiện việc ký hợp_đồng làm_việc với viên_chức . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định tuyển_dụng , người được tuyển_dụng_viên_chức phải đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức để ký hợp_đồng làm_việc và nhận việc , trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác hoặc được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức đồng_ý gia_hạn . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng_viên_chức không đến ký hợp_đồng làm_việc và nhận việc trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức đề_nghị cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xem_xét quyết_định việc trúng_tuyển đối_với người dự_tuyển có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề so với kết_quả tuyển_dụng của người trúng_tuyển đã bị huỷ_bỏ kết_quả trúng_tuyển theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này hoặc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề mà bằng nhau thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ( trong trường_hợp tổ_chức thi_tuyển ) hoặc quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ( trong trường_hợp tổ_chức xét tuyển ) . Như_vậy , trong thời_gian nghỉ thai_sản thì người này vẫn phải đến ký hợp_đồng trong thời_hạn luật_định nhưng hai bên có_thể thoả_thuận thời_gian đến nhận việc khi ký_kết hợp động . Nếu đến thời_hạn nhận việc mà không đến nhận việc được thì người này có_thể làm đơn gia_hạn và đơn_vị chấp_nhận . Hợp_đồng làm_việc | 16,885 | |
Quy_định ký_kết hợp_đồng làm_việc khi đang nghỉ thai_sản ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xem_xét quyết_định việc trúng_tuyển đối_với người dự_tuyển có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề so với kết_quả tuyển_dụng của người trúng_tuyển đã bị huỷ_bỏ kết_quả trúng_tuyển theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này hoặc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề mà bằng nhau thì người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ( trong trường_hợp tổ_chức thi_tuyển ) hoặc quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ( trong trường_hợp tổ_chức xét tuyển ). Như_vậy, trong thời_gian nghỉ thai_sản thì người này vẫn phải đến ký hợp_đồng trong thời_hạn luật_định nhưng hai bên có_thể thoả_thuận thời_gian đến nhận việc khi ký_kết hợp động. Nếu đến thời_hạn nhận việc mà không đến nhận việc được thì người này có_thể làm đơn gia_hạn và đơn_vị chấp_nhận. Hợp_đồng làm_việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Ký_kết hợp_đồng làm_việc và nhận việc 1 . Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày người trúng_tuyển hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức ra quyết_định tuyển_dụng , đồng_thời gửi quyết_định tới người trúng_tuyển theo địa_chỉ đã đăng_ký và đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức để biết , thực_hiện việc ký hợp_đồng làm_việc với viên_chức . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định tuyển_dụng , người được tuyển_dụng_viên_chức phải đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức để ký hợp_đồng làm_việc và nhận việc , trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác hoặc được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức đồng_ý gia_hạn . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng_viên_chức không đến ký hợp_đồng làm_việc và nhận việc trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức đề_nghị cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . 4 . Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức xem_xét quyết_định việc trúng_tuyển đối_với người dự_tuyển có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề so với kết_quả tuyển_dụng của người trúng_tuyển đã bị huỷ_bỏ kết_quả trúng_tuyển theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định này hoặc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp có từ 02 người trở lên có kết_quả tuyển_dụng thấp hơn liền kề mà bằng nhau thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức quyết_định người trúng_tuyển theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ( trong trường_hợp tổ_chức thi_tuyển ) hoặc quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ( trong trường_hợp tổ_chức xét tuyển ) . Như_vậy , trong thời_gian nghỉ thai_sản thì người này vẫn phải đến ký hợp_đồng trong thời_hạn luật_định nhưng hai bên có_thể thoả_thuận thời_gian đến nhận việc khi ký_kết hợp động . Nếu đến thời_hạn nhận việc mà không đến nhận việc được thì người này có_thể làm đơn gia_hạn và đơn_vị chấp_nhận . Hợp_đồng làm_việc | 16,886 | |
Các loại hợp_đồng làm_việc của viên_chức có những mẫu theo quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... Mẫu các loại hợp_đồng làm_việc 1 . Hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong khoảng thời_gian từ đủ 12 tháng đến 60 tháng ( Mẫu_số 02 hoặc Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . 2 . Hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ( Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . Theo đó , các mẫu loại hợp_đồng làm_việc của viên_chức theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Mẫu các loại hợp_đồng làm_việc 1 . Hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong khoảng thời_gian từ đủ 12 tháng đến 60 tháng ( Mẫu_số 02 hoặc Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . 2 . Hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ( Mẫu_số 04 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . Theo đó , các mẫu loại hợp_đồng làm_việc của viên_chức theo quy_định trên . | 16,887 | |
Hợp_đồng làm_việc của viên_chức được ký_kết bằng văn_bản có đúng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... Các nội_dung liên_quan đến hợp_đồng làm_việc 1. Hợp_đồng làm_việc được ký_kết bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Trường_hợp_viên_chức là người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thì do cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ký_kết hợp_đồng làm_việc. 2. Viên_chức được tuyển_dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 nhưng đang thực_hiện hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, kể_cả trường_hợp_viên_chức chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác theo quy_định tại khoản 4 Điều này, sau khi kết_thúc thời_hạn của hợp_đồng làm_việc đã ký_kết thì được ký_kết hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn nếu đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. 3. Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc, nếu có thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức thoả_thuận với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về các nội_dung thay_đổi đó và được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng làm_việc hoặc ký_kết hợp_đồng làm_việc mới có những nội_dung thay_đổi đó. 4. Trường_hợp_viên_chức được cấp có thẩm_quyền đồng_ý chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thì không thực_hiện việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Các nội_dung liên_quan đến hợp_đồng làm_việc 1 . Hợp_đồng làm_việc được ký_kết bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Trường_hợp_viên_chức là người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thì do cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ký_kết hợp_đồng làm_việc . 2 . Viên_chức được tuyển_dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 nhưng đang thực_hiện hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , kể_cả trường_hợp_viên_chức chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác theo quy_định tại khoản 4 Điều này , sau khi kết_thúc thời_hạn của hợp_đồng làm_việc đã ký_kết thì được ký_kết hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn nếu đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc , nếu có thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức thoả_thuận với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về các nội_dung thay_đổi đó và được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng làm_việc hoặc ký_kết hợp_đồng làm_việc mới có những nội_dung thay_đổi đó . 4 . Trường_hợp_viên_chức được cấp có thẩm_quyền đồng_ý chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thì không thực_hiện việc tuyển_dụng mới và không giải_quyết chế_độ thôi_việc , nhưng phải ký_kết hợp_đồng làm_việc mới với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đồng_thời thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với_viên_chức phù_hợp trên cơ_sở căn_cứ vào loại_hình hợp_đồng làm_việc của viên_chức đang được ký_kết tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trước khi chuyển công_tác , năng_lực , trình_độ đào_tạo , quá_trình công_tác , diễn_biến tiền_lương và thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của viên_chức . Theo đó , hợp_đồng làm_việc được ký_kết bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . | 16,888 | |
Hợp_đồng làm_việc của viên_chức được ký_kết bằng văn_bản có đúng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... làm_việc hoặc ký_kết hợp_đồng làm_việc mới có những nội_dung thay_đổi đó. 4. Trường_hợp_viên_chức được cấp có thẩm_quyền đồng_ý chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thì không thực_hiện việc tuyển_dụng mới và không giải_quyết chế_độ thôi_việc, nhưng phải ký_kết hợp_đồng làm_việc mới với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đồng_thời thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với_viên_chức phù_hợp trên cơ_sở căn_cứ vào loại_hình hợp_đồng làm_việc của viên_chức đang được ký_kết tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trước khi chuyển công_tác, năng_lực, trình_độ đào_tạo, quá_trình công_tác, diễn_biến tiền_lương và thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của viên_chức. Theo đó, hợp_đồng làm_việc được ký_kết bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Các nội_dung liên_quan đến hợp_đồng làm_việc 1 . Hợp_đồng làm_việc được ký_kết bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Trường_hợp_viên_chức là người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập thì do cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ký_kết hợp_đồng làm_việc . 2 . Viên_chức được tuyển_dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2020 nhưng đang thực_hiện hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , kể_cả trường_hợp_viên_chức chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác theo quy_định tại khoản 4 Điều này , sau khi kết_thúc thời_hạn của hợp_đồng làm_việc đã ký_kết thì được ký_kết hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn nếu đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng làm_việc , nếu có thay_đổi nội_dung hợp_đồng làm_việc thì viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức thoả_thuận với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập về các nội_dung thay_đổi đó và được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng làm_việc hoặc ký_kết hợp_đồng làm_việc mới có những nội_dung thay_đổi đó . 4 . Trường_hợp_viên_chức được cấp có thẩm_quyền đồng_ý chuyển đến đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác thì không thực_hiện việc tuyển_dụng mới và không giải_quyết chế_độ thôi_việc , nhưng phải ký_kết hợp_đồng làm_việc mới với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; đồng_thời thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với_viên_chức phù_hợp trên cơ_sở căn_cứ vào loại_hình hợp_đồng làm_việc của viên_chức đang được ký_kết tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trước khi chuyển công_tác , năng_lực , trình_độ đào_tạo , quá_trình công_tác , diễn_biến tiền_lương và thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc của viên_chức . Theo đó , hợp_đồng làm_việc được ký_kết bằng văn_bản giữa viên_chức hoặc người được tuyển_dụng làm viên_chức với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . | 16,889 | |
Trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định v: ... Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018, có quy_định về trình_tự giải_quyết văn_bản đi như sau : Trình_tự giải_quyết văn_bản đi Tất_cả văn_bản do Văn_thư cơ_quan phát_hành phải được quản_lý theo trình_tự sau đây : 1. Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm ban_hành văn_bản 2. Đăng_ký văn_bản đi ; 3. Nhân_bản, đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật, khẩn ( nếu có ) ; 4. Làm thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; 5. Lưu văn_bản đi. Như_vậy, theo quy_định trên thì trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm ban_hành văn_bản - Đăng_ký văn_bản đi ; - Nhân_bản, đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật, khẩn ( nếu có ) ; - Làm thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; - Lưu văn_bản đi. Văn_bản | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về trình_tự giải_quyết văn_bản đi như sau : Trình_tự giải_quyết văn_bản đi Tất_cả văn_bản do Văn_thư cơ_quan phát_hành phải được quản_lý theo trình_tự sau đây : 1 . Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản 2 . Đăng_ký văn_bản đi ; 3 . Nhân_bản , đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật , khẩn ( nếu có ) ; 4 . Làm thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; 5 . Lưu văn_bản đi . Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản - Đăng_ký văn_bản đi ; - Nhân_bản , đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật , khẩn ( nếu có ) ; - Làm thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; - Lưu văn_bản đi . Văn_bản đi ( Hình từ Internet ) | 16,890 | |
Trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định v: ... đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật, khẩn ( nếu có ) ; - Làm thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; - Lưu văn_bản đi. Văn_bản đi ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018, có quy_định về trình_tự giải_quyết văn_bản đi như sau : Trình_tự giải_quyết văn_bản đi Tất_cả văn_bản do Văn_thư cơ_quan phát_hành phải được quản_lý theo trình_tự sau đây : 1. Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm ban_hành văn_bản 2. Đăng_ký văn_bản đi ; 3. Nhân_bản, đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật, khẩn ( nếu có ) ; 4. Làm thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; 5. Lưu văn_bản đi. Như_vậy, theo quy_định trên thì trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm ban_hành văn_bản - Đăng_ký văn_bản | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về trình_tự giải_quyết văn_bản đi như sau : Trình_tự giải_quyết văn_bản đi Tất_cả văn_bản do Văn_thư cơ_quan phát_hành phải được quản_lý theo trình_tự sau đây : 1 . Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản 2 . Đăng_ký văn_bản đi ; 3 . Nhân_bản , đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật , khẩn ( nếu có ) ; 4 . Làm thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; 5 . Lưu văn_bản đi . Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản - Đăng_ký văn_bản đi ; - Nhân_bản , đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật , khẩn ( nếu có ) ; - Làm thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; - Lưu văn_bản đi . Văn_bản đi ( Hình từ Internet ) | 16,891 | |
Trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định v: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm ban_hành văn_bản - Đăng_ký văn_bản đi ; - Nhân_bản, đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật, khẩn ( nếu có ) ; - Làm thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; - Lưu văn_bản đi. Văn_bản đi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 21 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về trình_tự giải_quyết văn_bản đi như sau : Trình_tự giải_quyết văn_bản đi Tất_cả văn_bản do Văn_thư cơ_quan phát_hành phải được quản_lý theo trình_tự sau đây : 1 . Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản 2 . Đăng_ký văn_bản đi ; 3 . Nhân_bản , đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật , khẩn ( nếu có ) ; 4 . Làm thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; 5 . Lưu văn_bản đi . Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự giải_quyết văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản - Đăng_ký văn_bản đi ; - Nhân_bản , đóng_dấu cơ_quan và dấu mức_độ mật , khẩn ( nếu có ) ; - Làm thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi ; - Lưu văn_bản đi . Văn_bản đi ( Hình từ Internet ) | 16,892 | |
Để phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải theo quy_trình nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018, có quy_định về trách_nhiệm và quy_trình phát_hành văn_bản như sau : Trách_nhiệm và quy_trình phát_hành văn_bản 1. Văn_thư cơ_quan, Văn_thư đơn_vị có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản, đăng_ký số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm ban_hành, trích_yếu nội_dung, nơi soạn_thảo, người ký văn_bản và nơi nhận văn_bản vào Hệ_thống E-Office. 2. Quy_trình phát_hành văn_bản đi a ) Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản Trước khi phát_hành văn_bản, Văn_thư cơ_quan, Văn_thư đơn_vị kiểm_tra lại thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện có sai_sót thì báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét, giải_quyết. b ) Ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm Tất_cả văn_bản đi được ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm theo hệ_thống số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm của cơ_quan, đơn_vị do Văn_thư cơ_quan, Văn_thư đơn_vị thống_nhất quản_lý, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Việc ghi số, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm và quy_trình phát_hành văn_bản như sau : Trách_nhiệm và quy_trình phát_hành văn_bản 1 . Văn_thư cơ_quan , Văn_thư đơn_vị có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản , đăng_ký số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm ban_hành , trích_yếu nội_dung , nơi soạn_thảo , người ký văn_bản và nơi nhận văn_bản vào Hệ_thống E-Office. 2 . Quy_trình phát_hành văn_bản đi a ) Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản Trước khi phát_hành văn_bản , Văn_thư cơ_quan , Văn_thư đơn_vị kiểm_tra lại thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện có sai_sót thì báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết . b ) Ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm Tất_cả văn_bản đi được ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm theo hệ_thống số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm của cơ_quan , đơn_vị do Văn_thư cơ_quan , Văn_thư đơn_vị thống_nhất quản_lý , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Việc ghi số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và đăng_ký riêng ; - Việc ghi số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm văn_bản hành_chính thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính . 3 . Văn_bản mật đi được đánh_số và đăng_ký riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì để phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải theo quy_trình như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; - Ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm . | 16,893 | |
Để phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải theo quy_trình nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... ký_hiệu, ngày, tháng, năm của cơ_quan, đơn_vị do Văn_thư cơ_quan, Văn_thư đơn_vị thống_nhất quản_lý, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. - Việc ghi số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và đăng_ký riêng ; - Việc ghi số, ký_hiệu, ngày, tháng, năm văn_bản hành_chính thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính. 3. Văn_bản mật đi được đánh_số và đăng_ký riêng. Như_vậy, theo quy_định trên thì để phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải theo quy_trình như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; - Ghi số, ký_hiệu và ngày, tháng, năm. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 22 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm và quy_trình phát_hành văn_bản như sau : Trách_nhiệm và quy_trình phát_hành văn_bản 1 . Văn_thư cơ_quan , Văn_thư đơn_vị có trách_nhiệm kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản , đăng_ký số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm ban_hành , trích_yếu nội_dung , nơi soạn_thảo , người ký văn_bản và nơi nhận văn_bản vào Hệ_thống E-Office. 2 . Quy_trình phát_hành văn_bản đi a ) Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản Trước khi phát_hành văn_bản , Văn_thư cơ_quan , Văn_thư đơn_vị kiểm_tra lại thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; nếu phát_hiện có sai_sót thì báo_cáo người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết . b ) Ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm Tất_cả văn_bản đi được ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm theo hệ_thống số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm của cơ_quan , đơn_vị do Văn_thư cơ_quan , Văn_thư đơn_vị thống_nhất quản_lý , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Việc ghi số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và đăng_ký riêng ; - Việc ghi số , ký_hiệu , ngày , tháng , năm văn_bản hành_chính thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản hành_chính . 3 . Văn_bản mật đi được đánh_số và đăng_ký riêng . Như_vậy , theo quy_định trên thì để phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo phải theo quy_trình như sau : - Kiểm_tra thể_thức và kỹ_thuật trình_bày văn_bản ; - Ghi số , ký_hiệu và ngày , tháng , năm . | 16,894 | |
Thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018, có quy_định về thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành, chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi 1. Thủ_tục phát_hành văn_bản a ) Đối_với văn_bản giấy : Vào bì, ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn, mật ( nếu có ) ; b ) Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office, gửi đến_nơi nhận. 2. Chuyển_phát văn_bản di a ) Những văn_bản đã làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo. Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật phát_hành chậm nhất sau 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ký văn_bản ; b ) Đối_với những văn_bản khẩn phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi phải được đăng_ký vào Sổ gửi bưu_điện. Khi giao bì văn_bản, phải yêu_cầu nhân_viên | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi 1 . Thủ_tục phát_hành văn_bản a ) Đối_với văn_bản giấy : Vào bì , ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn , mật ( nếu có ) ; b ) Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office , gửi đến_nơi nhận . 2 . Chuyển_phát văn_bản di a ) Những văn_bản đã làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật phát_hành chậm nhất sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ký văn_bản ; b ) Đối_với những văn_bản khẩn phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi phải được đăng_ký vào Sổ gửi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra và ký nhận vào_sổ ; d ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể chuyển bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng nhưng phải gửi ngay bản_chính để cơ_quan hữu_quan lưu vào hồ_sơ công_việc ; đ ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) ngày 13/9/2002 của Bộ Công_an hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Đối_với văn_bản giấy : Vào bì , ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn , mật ( nếu có ) ; - Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office , gửi đến_nơi nhận . | 16,895 | |
Thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi phải được đăng_ký vào Sổ gửi bưu_điện. Khi giao bì văn_bản, phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra và ký nhận vào_sổ ; d ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh, văn_bản đi có_thể chuyển bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng nhưng phải gửi ngay bản_chính để cơ_quan hữu_quan lưu vào hồ_sơ công_việc ; đ ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) ngày 13/9/2002 của Bộ Công_an hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ. … Như_vậy, theo quy_định trên thì thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Đối_với văn_bản giấy : Vào bì, ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn, mật ( nếu có ) ; - Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office, gửi đến_nơi nhận | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi 1 . Thủ_tục phát_hành văn_bản a ) Đối_với văn_bản giấy : Vào bì , ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn , mật ( nếu có ) ; b ) Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office , gửi đến_nơi nhận . 2 . Chuyển_phát văn_bản di a ) Những văn_bản đã làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật phát_hành chậm nhất sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ký văn_bản ; b ) Đối_với những văn_bản khẩn phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi phải được đăng_ký vào Sổ gửi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra và ký nhận vào_sổ ; d ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể chuyển bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng nhưng phải gửi ngay bản_chính để cơ_quan hữu_quan lưu vào hồ_sơ công_việc ; đ ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) ngày 13/9/2002 của Bộ Công_an hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Đối_với văn_bản giấy : Vào bì , ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn , mật ( nếu có ) ; - Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office , gửi đến_nơi nhận . | 16,896 | |
Thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có qu: ... ( nếu có ) ; - Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office, gửi đến_nơi nhận. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2125 / QĐ-BGDĐT năm 2018 , có quy_định về thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi như sau : Thủ_tục phát_hành , chuyển_phát và theo_dõi việc chuyển_phát văn_bản đi 1 . Thủ_tục phát_hành văn_bản a ) Đối_với văn_bản giấy : Vào bì , ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn , mật ( nếu có ) ; b ) Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office , gửi đến_nơi nhận . 2 . Chuyển_phát văn_bản di a ) Những văn_bản đã làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính phải được phát_hành ngay trong ngày văn_bản đó được đăng_ký , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Đối_với văn_bản quy_phạm_pháp_luật phát_hành chậm nhất sau 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ký văn_bản ; b ) Đối_với những văn_bản khẩn phải được phát_hành ngay sau khi làm đầy_đủ các thủ_tục hành_chính ; c ) Văn_bản đi phải được đăng_ký vào Sổ gửi bưu_điện . Khi giao bì văn_bản , phải yêu_cầu nhân_viên bưu_điện kiểm_tra và ký nhận vào_sổ ; d ) Trong trường_hợp cần chuyển_phát nhanh , văn_bản đi có_thể chuyển bằng máy_fax hoặc chuyển qua mạng nhưng phải gửi ngay bản_chính để cơ_quan hữu_quan lưu vào hồ_sơ công_việc ; đ ) Chuyển_phát văn_bản mật thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh Bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Thông_tư số 12/2002/TT-BCA ( A 11 ) ngày 13/9/2002 của Bộ Công_an hướng_dẫn thực_hiện Nghị_định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28/3/2002 của Chính_phủ . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thủ_tục phát_hành văn_bản đi của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Đối_với văn_bản giấy : Vào bì , ghi địa_chỉ và đóng_dấu mức_độ khẩn , mật ( nếu có ) ; - Đối_với văn_bản điện_tử : Số_hoá bản_gốc văn_bản được lưu tại Văn_thư cơ_quan và đính kèm bản điện_tử trên Hệ_thống E-Office , gửi đến_nơi nhận . | 16,897 | |
Xử_lý việc bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn của nhiều thành_viên như_thế_nào ? | Tại Điều 9 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định về trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn thì sẽ có các trường_hợp như s: ... Tại Điều 9 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định về trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn thì sẽ có các trường_hợp như sau : - Trường_hợp thành_viên tham_gia cho thuê tài_chính hợp vốn bán một phần hay toàn_bộ khoản phải thu của mình , thành_viên là bên bán và bên mua thoả_thuận về việc bán khoản phải thu , bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan ; đồng_thời bên bán thông_báo việc bán khoản phải thu cho các thành_viên còn lại bằng văn_bản . Đối_với bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn có thành_viên đầu_mối thanh_toán , thành_viên đầu_mối thanh_toán tiếp_tục thu_hồi tiền thuê từ bên thuê tài_chính , sử_dụng số tiền thu_hồi được để trả cho bên mua ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) . - Trường_hợp bán toàn_bộ khoản phải thu , các thành_viên cho thuê tài_chính hợp vốn thoả_thuận thống_nhất việc bán khoản phải thu , bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 9 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN quy_định về trường_hợp bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn thì sẽ có các trường_hợp như sau : - Trường_hợp thành_viên tham_gia cho thuê tài_chính hợp vốn bán một phần hay toàn_bộ khoản phải thu của mình , thành_viên là bên bán và bên mua thoả_thuận về việc bán khoản phải thu , bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan ; đồng_thời bên bán thông_báo việc bán khoản phải thu cho các thành_viên còn lại bằng văn_bản . Đối_với bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính hợp vốn có thành_viên đầu_mối thanh_toán , thành_viên đầu_mối thanh_toán tiếp_tục thu_hồi tiền thuê từ bên thuê tài_chính , sử_dụng số tiền thu_hồi được để trả cho bên mua ( trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ) . - Trường_hợp bán toàn_bộ khoản phải thu , các thành_viên cho thuê tài_chính hợp vốn thoả_thuận thống_nhất việc bán khoản phải thu , bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 16,898 | |
Trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính , bên bán có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin thế_nào ? | Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như: ... Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như sau : Cung_cấp thông_tin 1. Bên bán lựa_chọn khoản phải thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_chính để chào_bán và phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về các khoản phải thu được chào_bán cho bên mua, bao_gồm : a ) Danh_sách các khoản phải thu : Tên, địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; b ) Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính, hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; c ) Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; d ) Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính. 2. Bên bán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ của hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan đến | None | 1 | Về việc cung_cấp thông_tin trong hoạt_động bán khoản phải thu từ hợp_đồng cho thuê tài_chính được quy_định tại Điều 10 Thông_tư 20/2 017 / TT-NHNN như sau : Cung_cấp thông_tin 1 . Bên bán lựa_chọn khoản phải thu từ các hợp_đồng cho thuê tài_chính để chào_bán và phải cung_cấp đầy_đủ thông_tin về các khoản phải thu được chào_bán cho bên mua , bao_gồm : a ) Danh_sách các khoản phải thu : Tên , địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; b ) Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính , hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; c ) Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; d ) Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính . 2 . Bên bán phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ của hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan đến khoản phải thu cung_cấp cho bên mua . 3 . Bên bán phải thông_báo bằng văn_bản cho bên thuê tài_chính và bên bảo_đảm ( nếu có ) theo hợp_đồng cho thuê tài_chính về việc bán khoản phải thu , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . Trường_hợp bên bán không thông_báo về việc bán khoản phải thu mà phát_sinh chi_phí cho bên thuê tài_chính thì bên bán phải thanh_toán chi_phí này . Theo đó các thông_tin mà bên bán phải cung_cấp thông_tin cho bên mua gồm có : - Danh_sách các khoản phải thu : Tên , địa_chỉ bên thuê tài_chính ; tài_sản cho thuê và thực_trạng tài_sản cho thuê ; địa_điểm đặt tài_sản cho thuê ; số tiền thuê và số tiền bên thuê tài_chính còn phải trả theo hợp_đồng cho thuê tài_chính ; giá chào_bán khoản phải thu ; các thông_tin khác nếu bên mua yêu_cầu ; - Bản_sao hợp_đồng cho thuê tài_chính , hợp_đồng bảo_hiểm ( nếu có ) ; - Bản_sao chứng_nhận đăng_ký hợp_đồng cho thuê tài_chính ; - Các tài_liệu khác theo thoả_thuận giữa bên bán và bên thuê tài_chính và không trái với các thoả_thuận tại hợp_đồng cho thuê tài_chính . | 16,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.