Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Mã_QR được ứng_dụng trong những lĩnh_vực nào ?
Mã_QR được ứng_dụng trong rất nhiều lĩnh_vực bao_gồm : ... trong chữ_ký email thường dùng ; trên những món quà, để tạo đặc_biệt và bất_ngờ cho người nhận, và làm cho người nhận thấy tò_mò về nội_dung của QR Code đính kèm. - Ứng_dụng trong quản_lý bán hàng F & amp ; B. - Kiểm_kê hàng_hoá, thông_tin sản_phẩm - Thông_tin cá_nhân : trên card visit - Sử_dụng tại các bên xe bus, xe_lửa, tàu_điện_ngầm : quét mã QR khi lên các loại xe đó - Sử_dụng với các tờ báo, tạp_chí giấy : người đọc có_thể quét mã QR Code được in trong tờ báo, tạp_chí giấy để truy_cập phiên_bản online / mobile của tờ báo, tạp_chí này. - Sử_dụng tại nhà_hàng, khách_sạn, coffee shop : để biết được công_thức và cách chế_biến món ăn, thức uống, thông_tin khách_sạn. - Sử_dụng để mua hàng ở bất_kỳ đâu : người sử_dụng khi đi tàu_điện_ngầm, xe bus … nếu thấy thích mặt_hàng đang quảng_cáo trên đó có_thể đặt mua ngay_lập_tức thông_qua QR Code và Mobile_Internet. - Sử_dụng tại siêu_thị : để biết được thông_tin, hướng_dẫn nấu_ăn cũng như hàm_lượng
None
1
Mã_QR được ứng_dụng trong rất nhiều lĩnh_vực bao_gồm : - Kiểm_kê hàng_hoá , thông_tin sản_phẩm - Thông_tin cá_nhân : trên card visit - Sử_dụng tại các bên xe bus , xe_lửa , tàu_điện_ngầm : quét mã QR khi lên các loại xe đó - Sử_dụng với các tờ báo , tạp_chí giấy : người đọc có_thể quét mã QR Code được in trong tờ báo , tạp_chí giấy để truy_cập phiên_bản online / mobile của tờ báo , tạp_chí này . - Sử_dụng tại nhà_hàng , khách_sạn , coffee shop : để biết được công_thức và cách chế_biến món ăn , thức uống , thông_tin khách_sạn . - Sử_dụng để mua hàng ở bất_kỳ đâu : người sử_dụng khi đi tàu_điện_ngầm , xe bus … nếu thấy thích mặt_hàng đang quảng_cáo trên đó có_thể đặt mua ngay_lập_tức thông_qua QR Code và Mobile_Internet . - Sử_dụng tại siêu_thị : để biết được thông_tin , hướng_dẫn nấu_ăn cũng như hàm_lượng dinh_dưỡng của những thức_ăn cần mua . - Sử_dụng mã QR để tạo sự khác_biệt trong chữ_ký email thường dùng ; trên những món quà , để tạo đặc_biệt và bất_ngờ cho người nhận , và làm cho người nhận thấy tò_mò về nội_dung của QR Code đính kèm . - Ứng_dụng trong quản_lý bán hàng F & amp ; B .
17,000
Mã_QR được ứng_dụng trong những lĩnh_vực nào ?
Mã_QR được ứng_dụng trong rất nhiều lĩnh_vực bao_gồm : ... thích mặt_hàng đang quảng_cáo trên đó có_thể đặt mua ngay_lập_tức thông_qua QR Code và Mobile_Internet. - Sử_dụng tại siêu_thị : để biết được thông_tin, hướng_dẫn nấu_ăn cũng như hàm_lượng dinh_dưỡng của những thức_ăn cần mua. - Sử_dụng mã QR để tạo sự khác_biệt trong chữ_ký email thường dùng ; trên những món quà, để tạo đặc_biệt và bất_ngờ cho người nhận, và làm cho người nhận thấy tò_mò về nội_dung của QR Code đính kèm. - Ứng_dụng trong quản_lý bán hàng F & amp ; B.
None
1
Mã_QR được ứng_dụng trong rất nhiều lĩnh_vực bao_gồm : - Kiểm_kê hàng_hoá , thông_tin sản_phẩm - Thông_tin cá_nhân : trên card visit - Sử_dụng tại các bên xe bus , xe_lửa , tàu_điện_ngầm : quét mã QR khi lên các loại xe đó - Sử_dụng với các tờ báo , tạp_chí giấy : người đọc có_thể quét mã QR Code được in trong tờ báo , tạp_chí giấy để truy_cập phiên_bản online / mobile của tờ báo , tạp_chí này . - Sử_dụng tại nhà_hàng , khách_sạn , coffee shop : để biết được công_thức và cách chế_biến món ăn , thức uống , thông_tin khách_sạn . - Sử_dụng để mua hàng ở bất_kỳ đâu : người sử_dụng khi đi tàu_điện_ngầm , xe bus … nếu thấy thích mặt_hàng đang quảng_cáo trên đó có_thể đặt mua ngay_lập_tức thông_qua QR Code và Mobile_Internet . - Sử_dụng tại siêu_thị : để biết được thông_tin , hướng_dẫn nấu_ăn cũng như hàm_lượng dinh_dưỡng của những thức_ăn cần mua . - Sử_dụng mã QR để tạo sự khác_biệt trong chữ_ký email thường dùng ; trên những món quà , để tạo đặc_biệt và bất_ngờ cho người nhận , và làm cho người nhận thấy tò_mò về nội_dung của QR Code đính kèm . - Ứng_dụng trong quản_lý bán hàng F & amp ; B .
17,001
Ứng_dụng mã QR phục_vụ phòng , chống dịch COVID-19 phải đáp_ứng các yêu_cầu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của mã QR ứng_dụng phục_vụ phòng, chống dịch COVID-19 như sau : “ 1. Yêu_cầu chung - Bảo_đảm không truyền, lưu_trữ các dữ_liệu phát_sinh trong quá_trình hoạt_động cho các đối_tượng không được cấp quyền truy_cập ; - Có khả_năng đọc các mã QR trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip, mã QR trên thẻ Bảo_hiểm_y_tế, mã QR trên các ứng_dụng phòng, chống dịch Covid-19 do Ban chỉ_đạo quốc_gia phòng, chống dịch Covid-19, Bộ Y_tế, Bộ Công_an và Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai, mã QR đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 73 22:2 009 ( ISO / IEC 180 04:2 006 ) về Công_nghệ_thông_tin - kỹ_thuật phân_định và thu_nhận dữ_liệu tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với mã hình QR CODE 2005 ; - Hỗ_trợ cơ_chế cập_nhật phần_mềm kèm theo thiết_bị đọc mã QR ( nếu có ) bao_gồm cập_nhật các bản vá và các lỗ_hổng bảo_mật. 2. Yêu_cầu cụ_thể Các yêu_cầu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của mã QR ứng_dụng phục_vụ phòng , chống dịch COVID-19 như sau : “ 1 . Yêu_cầu chung - Bảo_đảm không truyền , lưu_trữ các dữ_liệu phát_sinh trong quá_trình hoạt_động cho các đối_tượng không được cấp quyền truy_cập ; - Có khả_năng đọc các mã QR trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip , mã QR trên thẻ Bảo_hiểm_y_tế , mã QR trên các ứng_dụng phòng , chống dịch Covid-19 do Ban chỉ_đạo quốc_gia phòng , chống dịch Covid-19 , Bộ Y_tế , Bộ Công_an và Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai , mã QR đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 73 22:2 009 ( ISO / IEC 180 04:2 006 ) về Công_nghệ_thông_tin - kỹ_thuật phân_định và thu_nhận dữ_liệu tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với mã hình QR CODE 2005 ; - Hỗ_trợ cơ_chế cập_nhật phần_mềm kèm theo thiết_bị đọc mã QR ( nếu có ) bao_gồm cập_nhật các bản vá và các lỗ_hổng bảo_mật . 2 . Yêu_cầu cụ_thể Các yêu_cầu cụ_thể đối_với thiết_bị đọc mã QR như sau :
17,002
Ứng_dụng mã QR phục_vụ phòng , chống dịch COVID-19 phải đáp_ứng các yêu_cầu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của: ... ; - Hỗ_trợ cơ_chế cập_nhật phần_mềm kèm theo thiết_bị đọc mã QR ( nếu có ) bao_gồm cập_nhật các bản vá và các lỗ_hổng bảo_mật. 2. Yêu_cầu cụ_thể Các yêu_cầu cụ_thể đối_với thiết_bị đọc mã QR như sau :Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của mã QR ứng_dụng phục_vụ phòng, chống dịch COVID-19 như sau : “ 1. Yêu_cầu chung - Bảo_đảm không truyền, lưu_trữ các dữ_liệu phát_sinh trong quá_trình hoạt_động cho các đối_tượng không được cấp quyền truy_cập ; - Có khả_năng đọc các mã QR trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip, mã QR trên thẻ Bảo_hiểm_y_tế, mã QR trên các ứng_dụng phòng, chống dịch Covid-19 do Ban chỉ_đạo quốc_gia phòng, chống dịch Covid-19, Bộ Y_tế, Bộ Công_an và Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai, mã QR đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 73 22:2 009 ( ISO / IEC 180 04:2 006 ) về Công_nghệ_thông_tin - kỹ_thuật phân_định và thu_nhận dữ_liệu tự_động - Yêu_cầu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của mã QR ứng_dụng phục_vụ phòng , chống dịch COVID-19 như sau : “ 1 . Yêu_cầu chung - Bảo_đảm không truyền , lưu_trữ các dữ_liệu phát_sinh trong quá_trình hoạt_động cho các đối_tượng không được cấp quyền truy_cập ; - Có khả_năng đọc các mã QR trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip , mã QR trên thẻ Bảo_hiểm_y_tế , mã QR trên các ứng_dụng phòng , chống dịch Covid-19 do Ban chỉ_đạo quốc_gia phòng , chống dịch Covid-19 , Bộ Y_tế , Bộ Công_an và Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai , mã QR đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 73 22:2 009 ( ISO / IEC 180 04:2 006 ) về Công_nghệ_thông_tin - kỹ_thuật phân_định và thu_nhận dữ_liệu tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với mã hình QR CODE 2005 ; - Hỗ_trợ cơ_chế cập_nhật phần_mềm kèm theo thiết_bị đọc mã QR ( nếu có ) bao_gồm cập_nhật các bản vá và các lỗ_hổng bảo_mật . 2 . Yêu_cầu cụ_thể Các yêu_cầu cụ_thể đối_với thiết_bị đọc mã QR như sau :
17,003
Ứng_dụng mã QR phục_vụ phòng , chống dịch COVID-19 phải đáp_ứng các yêu_cầu nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của: ... mã QR đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 73 22:2 009 ( ISO / IEC 180 04:2 006 ) về Công_nghệ_thông_tin - kỹ_thuật phân_định và thu_nhận dữ_liệu tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với mã hình QR CODE 2005 ; - Hỗ_trợ cơ_chế cập_nhật phần_mềm kèm theo thiết_bị đọc mã QR ( nếu có ) bao_gồm cập_nhật các bản vá và các lỗ_hổng bảo_mật. 2. Yêu_cầu cụ_thể Các yêu_cầu cụ_thể đối_với thiết_bị đọc mã QR như sau :
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 46 / QĐ-BTTTT năm 2022 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về yêu_cầu của mã QR ứng_dụng phục_vụ phòng , chống dịch COVID-19 như sau : “ 1 . Yêu_cầu chung - Bảo_đảm không truyền , lưu_trữ các dữ_liệu phát_sinh trong quá_trình hoạt_động cho các đối_tượng không được cấp quyền truy_cập ; - Có khả_năng đọc các mã QR trên thẻ Căn_cước công_dân gắn chip , mã QR trên thẻ Bảo_hiểm_y_tế , mã QR trên các ứng_dụng phòng , chống dịch Covid-19 do Ban chỉ_đạo quốc_gia phòng , chống dịch Covid-19 , Bộ Y_tế , Bộ Công_an và Bộ Thông_tin và Truyền_thông triển_khai , mã QR đáp_ứng tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 73 22:2 009 ( ISO / IEC 180 04:2 006 ) về Công_nghệ_thông_tin - kỹ_thuật phân_định và thu_nhận dữ_liệu tự_động - Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với mã hình QR CODE 2005 ; - Hỗ_trợ cơ_chế cập_nhật phần_mềm kèm theo thiết_bị đọc mã QR ( nếu có ) bao_gồm cập_nhật các bản vá và các lỗ_hổng bảo_mật . 2 . Yêu_cầu cụ_thể Các yêu_cầu cụ_thể đối_với thiết_bị đọc mã QR như sau :
17,004
Trang_trí lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ tổ_chức trong hội_trường như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : ... - Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) + Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái, Quốc_kỳ ở bên phải ; + Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ. Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; + Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương, in hoa, đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài. Địa_danh và ngày, tháng, năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường, nghiêng, ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm. Trường_hợp có nội_dung trao_tặng, đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; + Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới, trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : - Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) + Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; + Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; + Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; + Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; + Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; + Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ .
17,005
Trang_trí lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ tổ_chức trong hội_trường như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : ... bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới, trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa, cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài, bảo_đảm mỹ_quan ; + Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật, phù_hợp với không_gian hội_trường. Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; + Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ, băng_rôn khẩu_hiệu, tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về khánh_tiết , trang_trí lễ kỷ_niệm như sau : - Tổ_chức trong hội_trường ( theo hướng từ dưới nhìn lên lễ_đài ) + Treo_Đảng kỳ và Quốc_kỳ về phía bên trái của lễ_đài ; Đảng_kỳ ở bên trái , Quốc_kỳ ở bên phải ; + Tượng bán_thân Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh đặt trên bục cao phía dưới giữa Đảng_kỳ và Quốc_kỳ . Trường_hợp cờ được treo trên cột thì tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh được đặt chếch phía trước bên phải cột cờ ; + Tiêu_đề buổi lễ được thể_hiện bằng kiểu chữ chân_phương , in hoa , đứng trên nền phông về phía bên phải lễ_đài . Địa_danh và ngày , tháng , năm tổ_chức lễ kỷ_niệm được thể_hiện bằng chữ in thường , nghiêng , ở hàng cuối_cùng phía dưới tiêu_đề lễ kỷ_niệm . Trường_hợp có nội_dung trao_tặng , đón_nhận danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng phải ghi đầy_đủ danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng cao nhất được đón_nhận ; + Bục phát_biểu được đặt ở vị_trí 1/3 chiều ngang của Lễ_đài tính từ bên phải sang trái ; + Hoa trang_trí đặt ở phía dưới , trước tượng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; lẵng hoa do lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam tặng được đặt ở vị_trí trang_trọng ; việc đặt lẵng hoa , cây_cảnh phải phù_hợp với không_gian của lễ_đài , bảo_đảm mỹ_quan ; + Khẩu_hiệu của buổi lễ được treo ở vị_trí nổi_bật , phù_hợp với không_gian hội_trường . Nội_dung khẩu_hiệu do Ban Chỉ_đạo quyết_định ; + Bên ngoài hội_trường trang_trí cờ , băng_rôn khẩu_hiệu , tạo cảnh_quan phù_hợp với buổi lễ .
17,006
Trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ khuyến_khích phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Theo Điều 11 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm 1 . Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . 2 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 3 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Theo đó , trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ khuyến_khích phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 11 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm 1 . Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . 2 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 3 . Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Theo đó , trang_phục của người tham_dự lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ khuyến_khích phải đảm_bảo những yêu_cầu sau : - Trang_phục của thành_viên Ban Tổ_chức , đại_biểu , khách mời và khối quần_chúng dự lễ lịch_sự , phù_hợp , theo quy_định của Ban Tổ_chức . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ mặc trang_phục dân_tộc , lễ_phục tôn_giáo , lễ_phục lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . - Khuyến_khích khách mời , đại_biểu và quần_chúng dự lễ đeo huân_chương , huy_chương . Cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet )
17,007
Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm 1 . Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . 2 . Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . Như_vậy , đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm 1 . Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . 2 . Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau . Như_vậy , đại_biểu , khách mời dự lễ kỷ_niệm ngày thành_lập của cơ_quan nhà_nước cấp_bộ được pháp_luật quy_định như sau : - Đại_biểu , khách mời tham_dự lễ kỷ_niệm do đơn_vị tổ_chức quyết_định ; thành_phần , số_lượng khách mời phù_hợp với quy_mô , điều_kiện tổ_chức lễ kỷ_niệm . - Trường_hợp mời lãnh_đạo cao nhất của Đảng , Nhà_nước , đơn_vị tổ_chức mời không quá 02 trong 04 đồng_chí : Tổng_Bí_thư , Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội . - Khách mời theo cấp , bậc được bố_trí vị_trí ngồi thứ_tự từ giữa ra hai bên , từ phía trước ra phía sau .
17,008
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : ... - Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ, kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung thủ_tục hành_chính được công_khai theo quy định của pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính và Nghị_định này ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận thủ_tục hành_chính được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; “ b ) Hướng_dẫn thực_hiện thủ_tục hành_chính ; tiếp_nhận, số_hoá hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính ; trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân ; thu phí, lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 ĐIều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) c ) Phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan để giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức, cá_nhân đối_với trường_hợp thủ_tục hành_chính yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các thủ_tục hành_chính được giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : - Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung thủ_tục hành_chính được công_khai theo quy định của pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính và Nghị_định này ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận thủ_tục hành_chính được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; “ b ) Hướng_dẫn thực_hiện thủ_tục hành_chính ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính ; trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 ĐIều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp thủ_tục hành_chính yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các thủ_tục hành_chính được giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền và các cơ_quan khác có liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được giao nhiệm vụ hướng_dẫn , tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông ; đ ) Tiếp_nhận , xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , chuyển hồ_sơ giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; chuyển ý_kiến giải_trình của cơ_quan có thẩm_quyền về các phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đến tổ_chức , cá_nhân ; e ) Bố trí trang thiết_bị tại Bộ_phận Một cửa theo quy_định tại điểm b Khoản 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý , thanh_toán phí , lệ_phí , nộp thuế , phiên_dịch tiếng nước_ngoài , tiếng dân_tộc ( nếu cần ) , sao_chụp , in ấn tài_liệu và các dịch_vụ cần_thiết khác khi tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo mức giá dịch_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được giao theo quy_định của pháp_luật . - Quyền_hạn a ) Đề_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền và cơ quan , đơn_vị có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho công_tác tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; b ) Từ_chối tiếp_nhận các hồ_sơ chưa đúng quy_định ; chủ_trì theo_dõi , giám_sát , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; yêu_cầu các cơ_quan có thẩm_quyền thông_tin về việc tiếp_nhận và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị tham_gia Bộ_phận Một cửa xử_lý hồ_sơ đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa về việc chấp_hành thời_gian lao_động , các quy_định của pháp_luật về chế_độ công_vụ , quy_chế văn_hoá công_sở , nội_quy của cơ_quan ; d ) Đề_xuất việc đổi_mới , cải_tiến , nâng cao chất_lượng phục_vụ , thực_hiện công_vụ đúng thời_hạn , thuận_tiện cho tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về việc thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ; đ ) Đề_xuất cấp có thẩm_quyền nâng_cấp cơ_sở vật_chất , cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và phần_mềm ứng_dụng của Cổng dịch_vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; tham_gia bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quá_trình khai_thác , sử_dụng các Hệ_thống này ; ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) e ) Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật . Bộ_phận Một cửa
17,009
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : ... giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức, viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền và các cơ_quan khác có liên_quan tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ cho cán_bộ, công_chức, viên_chức được giao nhiệm vụ hướng_dẫn, tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông ; đ ) Tiếp_nhận, xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý phản_ánh, kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, cá_nhân đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến việc hướng_dẫn, tiếp_nhận, giải_quyết, chuyển hồ_sơ giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; chuyển ý_kiến giải_trình của cơ_quan có thẩm_quyền về các phản_ánh, kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo đến tổ_chức, cá_nhân ; e ) Bố trí trang thiết_bị tại Bộ_phận Một cửa theo quy_định tại điểm b Khoản 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý, thanh_toán phí, lệ_phí, nộp thuế, phiên_dịch tiếng nước_ngoài, tiếng dân_tộc ( nếu cần )
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : - Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung thủ_tục hành_chính được công_khai theo quy định của pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính và Nghị_định này ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận thủ_tục hành_chính được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; “ b ) Hướng_dẫn thực_hiện thủ_tục hành_chính ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính ; trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 ĐIều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp thủ_tục hành_chính yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các thủ_tục hành_chính được giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền và các cơ_quan khác có liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được giao nhiệm vụ hướng_dẫn , tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông ; đ ) Tiếp_nhận , xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , chuyển hồ_sơ giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; chuyển ý_kiến giải_trình của cơ_quan có thẩm_quyền về các phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đến tổ_chức , cá_nhân ; e ) Bố trí trang thiết_bị tại Bộ_phận Một cửa theo quy_định tại điểm b Khoản 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý , thanh_toán phí , lệ_phí , nộp thuế , phiên_dịch tiếng nước_ngoài , tiếng dân_tộc ( nếu cần ) , sao_chụp , in ấn tài_liệu và các dịch_vụ cần_thiết khác khi tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo mức giá dịch_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được giao theo quy_định của pháp_luật . - Quyền_hạn a ) Đề_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền và cơ quan , đơn_vị có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho công_tác tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; b ) Từ_chối tiếp_nhận các hồ_sơ chưa đúng quy_định ; chủ_trì theo_dõi , giám_sát , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; yêu_cầu các cơ_quan có thẩm_quyền thông_tin về việc tiếp_nhận và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị tham_gia Bộ_phận Một cửa xử_lý hồ_sơ đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa về việc chấp_hành thời_gian lao_động , các quy_định của pháp_luật về chế_độ công_vụ , quy_chế văn_hoá công_sở , nội_quy của cơ_quan ; d ) Đề_xuất việc đổi_mới , cải_tiến , nâng cao chất_lượng phục_vụ , thực_hiện công_vụ đúng thời_hạn , thuận_tiện cho tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về việc thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ; đ ) Đề_xuất cấp có thẩm_quyền nâng_cấp cơ_sở vật_chất , cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và phần_mềm ứng_dụng của Cổng dịch_vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; tham_gia bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quá_trình khai_thác , sử_dụng các Hệ_thống này ; ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) e ) Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật . Bộ_phận Một cửa
17,010
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : ... 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý, thanh_toán phí, lệ_phí, nộp thuế, phiên_dịch tiếng nước_ngoài, tiếng dân_tộc ( nếu cần ), sao_chụp, in ấn tài_liệu và các dịch_vụ cần_thiết khác khi tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu theo mức giá dịch_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được giao theo quy_định của pháp_luật. - Quyền_hạn a ) Đề_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền và cơ quan, đơn_vị có liên_quan cung_cấp thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho công_tác tiếp_nhận, giải_quyết thủ_tục hành_chính ; b ) Từ_chối tiếp_nhận các hồ_sơ chưa đúng quy_định ; chủ_trì theo_dõi, giám_sát, đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị liên_quan trong việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; yêu_cầu các cơ_quan có thẩm_quyền thông_tin về việc tiếp_nhận và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân ; đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị tham_gia Bộ_phận Một cửa xử_lý hồ_sơ đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi, đôn_đốc, nhận_xét, đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : - Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung thủ_tục hành_chính được công_khai theo quy định của pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính và Nghị_định này ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận thủ_tục hành_chính được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; “ b ) Hướng_dẫn thực_hiện thủ_tục hành_chính ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính ; trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 ĐIều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp thủ_tục hành_chính yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các thủ_tục hành_chính được giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền và các cơ_quan khác có liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được giao nhiệm vụ hướng_dẫn , tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông ; đ ) Tiếp_nhận , xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , chuyển hồ_sơ giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; chuyển ý_kiến giải_trình của cơ_quan có thẩm_quyền về các phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đến tổ_chức , cá_nhân ; e ) Bố trí trang thiết_bị tại Bộ_phận Một cửa theo quy_định tại điểm b Khoản 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý , thanh_toán phí , lệ_phí , nộp thuế , phiên_dịch tiếng nước_ngoài , tiếng dân_tộc ( nếu cần ) , sao_chụp , in ấn tài_liệu và các dịch_vụ cần_thiết khác khi tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo mức giá dịch_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được giao theo quy_định của pháp_luật . - Quyền_hạn a ) Đề_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền và cơ quan , đơn_vị có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho công_tác tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; b ) Từ_chối tiếp_nhận các hồ_sơ chưa đúng quy_định ; chủ_trì theo_dõi , giám_sát , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; yêu_cầu các cơ_quan có thẩm_quyền thông_tin về việc tiếp_nhận và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị tham_gia Bộ_phận Một cửa xử_lý hồ_sơ đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa về việc chấp_hành thời_gian lao_động , các quy_định của pháp_luật về chế_độ công_vụ , quy_chế văn_hoá công_sở , nội_quy của cơ_quan ; d ) Đề_xuất việc đổi_mới , cải_tiến , nâng cao chất_lượng phục_vụ , thực_hiện công_vụ đúng thời_hạn , thuận_tiện cho tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về việc thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ; đ ) Đề_xuất cấp có thẩm_quyền nâng_cấp cơ_sở vật_chất , cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và phần_mềm ứng_dụng của Cổng dịch_vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; tham_gia bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quá_trình khai_thác , sử_dụng các Hệ_thống này ; ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) e ) Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật . Bộ_phận Một cửa
17,011
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : ... đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi, đôn_đốc, nhận_xét, đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa về việc chấp_hành thời_gian lao_động, các quy_định của pháp_luật về chế_độ công_vụ, quy_chế văn_hoá công_sở, nội_quy của cơ_quan ; d ) Đề_xuất việc đổi_mới, cải_tiến, nâng cao chất_lượng phục_vụ, thực_hiện công_vụ đúng thời_hạn, thuận_tiện cho tổ_chức, cá_nhân ; tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức thông_tin, tuyên_truyền về việc thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ; đ ) Đề_xuất cấp có thẩm_quyền nâng_cấp cơ_sở vật_chất, cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và phần_mềm ứng_dụng của Cổng dịch_vụ công, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; tham_gia bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quá_trình khai_thác, sử_dụng các Hệ_thống này ; ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) e ) Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật. Bộ_phận Một cửa
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : - Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung thủ_tục hành_chính được công_khai theo quy định của pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính và Nghị_định này ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận thủ_tục hành_chính được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; “ b ) Hướng_dẫn thực_hiện thủ_tục hành_chính ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính ; trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 ĐIều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp thủ_tục hành_chính yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các thủ_tục hành_chính được giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền và các cơ_quan khác có liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được giao nhiệm vụ hướng_dẫn , tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông ; đ ) Tiếp_nhận , xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , chuyển hồ_sơ giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; chuyển ý_kiến giải_trình của cơ_quan có thẩm_quyền về các phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đến tổ_chức , cá_nhân ; e ) Bố trí trang thiết_bị tại Bộ_phận Một cửa theo quy_định tại điểm b Khoản 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý , thanh_toán phí , lệ_phí , nộp thuế , phiên_dịch tiếng nước_ngoài , tiếng dân_tộc ( nếu cần ) , sao_chụp , in ấn tài_liệu và các dịch_vụ cần_thiết khác khi tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo mức giá dịch_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được giao theo quy_định của pháp_luật . - Quyền_hạn a ) Đề_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền và cơ quan , đơn_vị có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho công_tác tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; b ) Từ_chối tiếp_nhận các hồ_sơ chưa đúng quy_định ; chủ_trì theo_dõi , giám_sát , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; yêu_cầu các cơ_quan có thẩm_quyền thông_tin về việc tiếp_nhận và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị tham_gia Bộ_phận Một cửa xử_lý hồ_sơ đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa về việc chấp_hành thời_gian lao_động , các quy_định của pháp_luật về chế_độ công_vụ , quy_chế văn_hoá công_sở , nội_quy của cơ_quan ; d ) Đề_xuất việc đổi_mới , cải_tiến , nâng cao chất_lượng phục_vụ , thực_hiện công_vụ đúng thời_hạn , thuận_tiện cho tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về việc thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ; đ ) Đề_xuất cấp có thẩm_quyền nâng_cấp cơ_sở vật_chất , cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và phần_mềm ứng_dụng của Cổng dịch_vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; tham_gia bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quá_trình khai_thác , sử_dụng các Hệ_thống này ; ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) e ) Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật . Bộ_phận Một cửa
17,012
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : ... . Bộ_phận Một cửa
None
1
Tại Điều 8 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : - Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục thủ_tục hành_chính được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung thủ_tục hành_chính được công_khai theo quy định của pháp_luật về kiểm_soát thủ_tục hành_chính và Nghị_định này ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận thủ_tục hành_chính được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; “ b ) Hướng_dẫn thực_hiện thủ_tục hành_chính ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ thủ_tục hành_chính ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính ; trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 ĐIều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) c ) Phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp thủ_tục hành_chính yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các thủ_tục hành_chính được giao hoặc uỷ_quyền cho công_chức , viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; d ) Phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền và các cơ_quan khác có liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được giao nhiệm vụ hướng_dẫn , tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông ; đ ) Tiếp_nhận , xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan đến việc hướng_dẫn , tiếp_nhận , giải_quyết , chuyển hồ_sơ giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; chuyển ý_kiến giải_trình của cơ_quan có thẩm_quyền về các phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đến tổ_chức , cá_nhân ; e ) Bố trí trang thiết_bị tại Bộ_phận Một cửa theo quy_định tại điểm b Khoản 2 Điều 13 Nghị_định này và cung_cấp các dịch_vụ hỗ_trợ cần_thiết về pháp_lý , thanh_toán phí , lệ_phí , nộp thuế , phiên_dịch tiếng nước_ngoài , tiếng dân_tộc ( nếu cần ) , sao_chụp , in ấn tài_liệu và các dịch_vụ cần_thiết khác khi tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu theo mức giá dịch_vụ được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được giao theo quy_định của pháp_luật . - Quyền_hạn a ) Đề_nghị các cơ_quan có thẩm_quyền và cơ quan , đơn_vị có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho công_tác tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; b ) Từ_chối tiếp_nhận các hồ_sơ chưa đúng quy_định ; chủ_trì theo_dõi , giám_sát , đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị liên_quan trong việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_trình đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; yêu_cầu các cơ_quan có thẩm_quyền thông_tin về việc tiếp_nhận và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ; đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị tham_gia Bộ_phận Một cửa xử_lý hồ_sơ đến hoặc quá thời_hạn giải_quyết ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , nhận_xét , đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức do các cơ_quan có thẩm_quyền cử đến công_tác tại Bộ_phận Một cửa về việc chấp_hành thời_gian lao_động , các quy_định của pháp_luật về chế_độ công_vụ , quy_chế văn_hoá công_sở , nội_quy của cơ_quan ; d ) Đề_xuất việc đổi_mới , cải_tiến , nâng cao chất_lượng phục_vụ , thực_hiện công_vụ đúng thời_hạn , thuận_tiện cho tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức hoặc phối_hợp tổ_chức thông_tin , tuyên_truyền về việc thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính ; đ ) Đề_xuất cấp có thẩm_quyền nâng_cấp cơ_sở vật_chất , cơ_sở_hạ_tầng thông_tin và phần_mềm ứng_dụng của Cổng dịch_vụ công , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử ; tham_gia bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quá_trình khai_thác , sử_dụng các Hệ_thống này ; ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 4 Điều 1 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) e ) Thực_hiện các quyền_hạn khác được giao theo quy_định của pháp_luật . Bộ_phận Một cửa
17,013
Mức chi hỗ_trợ cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ ở Bộ_phận Một cửa tỉnh Đắk_Lắk được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 1 Nghị_quyết 19/2011/NQ-HĐND quy_định mức khoán chế_độ công_tác_phí đối_với cán_bộ , công_chức ở các cấp đảm_nhiệm , việc luân_chuyển hồ_sơ ,: ... Tại Điều 1 Nghị_quyết 19/2011/NQ-HĐND quy_định mức khoán chế_độ công_tác_phí đối_với cán_bộ , công_chức ở các cấp đảm_nhiệm , việc luân_chuyển hồ_sơ , thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông trên địa_bàn tỉnh Đắk_Lắk : " Điều 1 .  Hội đồng nhân_dân tỉnh tán_thành , thông_qua mức khoán chế_độ công_tác_phí đối_với cán_bộ , công_chức làm_việc tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả , tại các đơn_vị chuyên_môn theo quy_định của Trung_ương ở 3 cấp ( tỉnh , huyện , xã ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định phân_công đảm_nhiệm việc luân_chuyển hồ_sơ , thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông trên địa_bàn tỉnh . Mức khoán chế_độ công_tác_phí được thanh_toán tối_đa không quá 300.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . Ngoài mức khoán chế_độ công_tác_phí quy_định tại Nghị_quyết này , cán_bộ , công_chức ở các cấp đảm_nhiệm việc luân_chuyển hồ_sơ , thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông cách trụ_sở cơ_quan làm_việc từ 10 km trở lên vẫn được hưởng các chế_độ công_tác_phí theo quy_định hiện_hành . "
None
1
Tại Điều 1 Nghị_quyết 19/2011/NQ-HĐND quy_định mức khoán chế_độ công_tác_phí đối_với cán_bộ , công_chức ở các cấp đảm_nhiệm , việc luân_chuyển hồ_sơ , thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông trên địa_bàn tỉnh Đắk_Lắk : " Điều 1 .  Hội đồng nhân_dân tỉnh tán_thành , thông_qua mức khoán chế_độ công_tác_phí đối_với cán_bộ , công_chức làm_việc tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả , tại các đơn_vị chuyên_môn theo quy_định của Trung_ương ở 3 cấp ( tỉnh , huyện , xã ) đã được Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định phân_công đảm_nhiệm việc luân_chuyển hồ_sơ , thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông trên địa_bàn tỉnh . Mức khoán chế_độ công_tác_phí được thanh_toán tối_đa không quá 300.000 đồng / người / tháng và phải được quy_định trong quy_chế chi_tiêu nội_bộ của đơn_vị . Ngoài mức khoán chế_độ công_tác_phí quy_định tại Nghị_quyết này , cán_bộ , công_chức ở các cấp đảm_nhiệm việc luân_chuyển hồ_sơ , thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông cách trụ_sở cơ_quan làm_việc từ 10 km trở lên vẫn được hưởng các chế_độ công_tác_phí theo quy_định hiện_hành . "
17,014
Người đứng đầu Bộ_phận Một cửa có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Trực_tiếp điều_hành và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của Bộ_phận Một cửa. Được thừa lệnh người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền ký các văn_bản đôn_đốc các cơ_quan, đơn_vị chức_năng có liên_quan đến giải_quyết thủ_tục hành_chính để bảo_đảm việc giải_quyết theo đúng quy_định ; báo_cáo, đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền biện_pháp xử_lý đối_với những trường_hợp giải_quyết thủ_tục hành_chính không bảo_đảm thời_gian và chất_lượng theo quy_định. - Định_kỳ 03 tháng hoặc đột_xuất, người đứng đầu Bộ_phận Một cửa làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền có thủ_tục hành_chính được tiếp_nhận và giải_quyết tại Bộ_phận Một cửa cấp đó để trao_đổi về việc quản_lý, điều_hành, thực_hiện nhiệm_vụ và tình_hình tiếp_nhận hồ_sơ, giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan_chuyên_môn tại Bộ_phận Một cửa. - Quản_lý thời_gian làm_việc, tiến_độ xử_lý công_việc được giao, thái_độ, tác_phong, cư_xử của cán_bộ, công_chức, viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa và hàng tháng thông_báo cho cơ_quan cử cán_bộ, công_chức, viên_chức biết ; từ_chối tiếp_nhận hoặc chủ_động đề_xuất với cơ_quan cử người thay cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm kỷ_luật lao_động,
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Trực_tiếp điều_hành và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của Bộ_phận Một cửa . Được thừa lệnh người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền ký các văn_bản đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị chức_năng có liên_quan đến giải_quyết thủ_tục hành_chính để bảo_đảm việc giải_quyết theo đúng quy_định ; báo_cáo , đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền biện_pháp xử_lý đối_với những trường_hợp giải_quyết thủ_tục hành_chính không bảo_đảm thời_gian và chất_lượng theo quy_định . - Định_kỳ 03 tháng hoặc đột_xuất , người đứng đầu Bộ_phận Một cửa làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền có thủ_tục hành_chính được tiếp_nhận và giải_quyết tại Bộ_phận Một cửa cấp đó để trao_đổi về việc quản_lý , điều_hành , thực_hiện nhiệm_vụ và tình_hình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan_chuyên_môn tại Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý thời_gian làm_việc , tiến_độ xử_lý công_việc được giao , thái_độ , tác_phong , cư_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa và hàng tháng thông_báo cho cơ_quan cử cán_bộ , công_chức , viên_chức biết ; từ_chối tiếp_nhận hoặc chủ_động đề_xuất với cơ_quan cử người thay cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm kỷ_luật lao_động , có thái_độ , tác_phong , cư_xử không đúng quy_chế văn_hoá công_sở , năng_lực chuyên_môn không đáp_ứng được nhiệm_vụ hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . - Giao nhiệm_vụ cho cấp phó , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động phù_hợp với năng_lực và chuyên_môn nghiệp_vụ ; kiểm tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ đã giao và thực_hiện công_tác thông_tin , báo_cáo theo quy_định . - Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , xử_lý hành_vi vi_phạm của công_chức , viên_chức và công_khai kết_quả xử_lý cho tổ_chức , cá_nhân có phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đối_với hành_vi vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức được biết . - Chủ_động đề_nghị người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ , công_chức , viên_chức đến Bộ_phận Một cửa để kịp_thời tăng , giảm cán_bộ , công_chức , viên_chức khi số_lượng tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính có biến_động tăng , giảm rõ_rệt hoặc quá ít hoặc trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức được vắng_mặt , được nghỉ theo quy_định . - Công_khai tại trụ_sở và trên trang tin điện_tử của Bộ_phận Một cửa họ , tên , chức_danh , số điện_thoại của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ_phận Một cửa ; họ , tên , chức_danh , lĩnh_vực công_tác , số điện_thoại của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa . - Kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân , cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra tại Bộ_phận Một cửa . - Tổ_chức bảo_vệ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính tại trụ_sở Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý , trình cấp có thẩm_quyền về việc mua_sắm , thuê , cải_tạo , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thay_thế , bổ_sung , thanh_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật tại Bộ_phận Một cửa theo đúng quy_định của pháp_luật ; bố_trí khoa_học , hợp_lý các khu_vực cung_cấp thông_tin , giải_quyết thủ_tục hành_chính , trang_thiết_bị phục_vụ tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính .
17,015
Người đứng đầu Bộ_phận Một cửa có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hàng tháng thông_báo cho cơ_quan cử cán_bộ, công_chức, viên_chức biết ; từ_chối tiếp_nhận hoặc chủ_động đề_xuất với cơ_quan cử người thay cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm kỷ_luật lao_động, có thái_độ, tác_phong, cư_xử không đúng quy_chế văn_hoá công_sở, năng_lực chuyên_môn không đáp_ứng được nhiệm_vụ hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. - Giao nhiệm_vụ cho cấp phó, cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động phù_hợp với năng_lực và chuyên_môn nghiệp_vụ ; kiểm tra, đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ đã giao và thực_hiện công_tác thông_tin, báo_cáo theo quy_định. - Phối_hợp với cơ_quan, đơn_vị cử cán_bộ, công_chức, viên_chức xem_xét, xử_lý hành_vi vi_phạm của công_chức, viên_chức và công_khai kết_quả xử_lý cho tổ_chức, cá_nhân có phản_ánh, kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo đối_với hành_vi vi_phạm của cán_bộ, công_chức, viên_chức được biết. - Chủ_động đề_nghị người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ, công_chức, viên_chức đến Bộ_phận Một cửa để kịp_thời tăng, giảm cán_bộ, công_chức, viên_chức khi số_lượng tổ_chức, cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính có biến_động tăng, giảm rõ_rệt hoặc quá ít hoặc trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Trực_tiếp điều_hành và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của Bộ_phận Một cửa . Được thừa lệnh người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền ký các văn_bản đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị chức_năng có liên_quan đến giải_quyết thủ_tục hành_chính để bảo_đảm việc giải_quyết theo đúng quy_định ; báo_cáo , đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền biện_pháp xử_lý đối_với những trường_hợp giải_quyết thủ_tục hành_chính không bảo_đảm thời_gian và chất_lượng theo quy_định . - Định_kỳ 03 tháng hoặc đột_xuất , người đứng đầu Bộ_phận Một cửa làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền có thủ_tục hành_chính được tiếp_nhận và giải_quyết tại Bộ_phận Một cửa cấp đó để trao_đổi về việc quản_lý , điều_hành , thực_hiện nhiệm_vụ và tình_hình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan_chuyên_môn tại Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý thời_gian làm_việc , tiến_độ xử_lý công_việc được giao , thái_độ , tác_phong , cư_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa và hàng tháng thông_báo cho cơ_quan cử cán_bộ , công_chức , viên_chức biết ; từ_chối tiếp_nhận hoặc chủ_động đề_xuất với cơ_quan cử người thay cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm kỷ_luật lao_động , có thái_độ , tác_phong , cư_xử không đúng quy_chế văn_hoá công_sở , năng_lực chuyên_môn không đáp_ứng được nhiệm_vụ hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . - Giao nhiệm_vụ cho cấp phó , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động phù_hợp với năng_lực và chuyên_môn nghiệp_vụ ; kiểm tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ đã giao và thực_hiện công_tác thông_tin , báo_cáo theo quy_định . - Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , xử_lý hành_vi vi_phạm của công_chức , viên_chức và công_khai kết_quả xử_lý cho tổ_chức , cá_nhân có phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đối_với hành_vi vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức được biết . - Chủ_động đề_nghị người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ , công_chức , viên_chức đến Bộ_phận Một cửa để kịp_thời tăng , giảm cán_bộ , công_chức , viên_chức khi số_lượng tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính có biến_động tăng , giảm rõ_rệt hoặc quá ít hoặc trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức được vắng_mặt , được nghỉ theo quy_định . - Công_khai tại trụ_sở và trên trang tin điện_tử của Bộ_phận Một cửa họ , tên , chức_danh , số điện_thoại của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ_phận Một cửa ; họ , tên , chức_danh , lĩnh_vực công_tác , số điện_thoại của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa . - Kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân , cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra tại Bộ_phận Một cửa . - Tổ_chức bảo_vệ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính tại trụ_sở Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý , trình cấp có thẩm_quyền về việc mua_sắm , thuê , cải_tạo , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thay_thế , bổ_sung , thanh_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật tại Bộ_phận Một cửa theo đúng quy_định của pháp_luật ; bố_trí khoa_học , hợp_lý các khu_vực cung_cấp thông_tin , giải_quyết thủ_tục hành_chính , trang_thiết_bị phục_vụ tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính .
17,016
Người đứng đầu Bộ_phận Một cửa có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... , giảm cán_bộ, công_chức, viên_chức khi số_lượng tổ_chức, cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính có biến_động tăng, giảm rõ_rệt hoặc quá ít hoặc trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức được vắng_mặt, được nghỉ theo quy_định. - Công_khai tại trụ_sở và trên trang tin điện_tử của Bộ_phận Một cửa họ, tên, chức_danh, số điện_thoại của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu Bộ_phận Một cửa ; họ, tên, chức_danh, lĩnh_vực công_tác, số điện_thoại của cán_bộ, công_chức, viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa. - Kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức, cá_nhân, cán_bộ, công_chức, viên_chức xảy ra tại Bộ_phận Một cửa. - Tổ_chức bảo_vệ, phòng cháy, chữa_cháy, bảo_đảm an_ninh, an_toàn cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động, tổ_chức, cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính tại trụ_sở Bộ_phận Một cửa. - Quản_lý, trình cấp có thẩm_quyền về việc mua_sắm, thuê, cải_tạo, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thay_thế, bổ_sung, thanh_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật tại
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Trực_tiếp điều_hành và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của Bộ_phận Một cửa . Được thừa lệnh người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền ký các văn_bản đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị chức_năng có liên_quan đến giải_quyết thủ_tục hành_chính để bảo_đảm việc giải_quyết theo đúng quy_định ; báo_cáo , đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền biện_pháp xử_lý đối_với những trường_hợp giải_quyết thủ_tục hành_chính không bảo_đảm thời_gian và chất_lượng theo quy_định . - Định_kỳ 03 tháng hoặc đột_xuất , người đứng đầu Bộ_phận Một cửa làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền có thủ_tục hành_chính được tiếp_nhận và giải_quyết tại Bộ_phận Một cửa cấp đó để trao_đổi về việc quản_lý , điều_hành , thực_hiện nhiệm_vụ và tình_hình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan_chuyên_môn tại Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý thời_gian làm_việc , tiến_độ xử_lý công_việc được giao , thái_độ , tác_phong , cư_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa và hàng tháng thông_báo cho cơ_quan cử cán_bộ , công_chức , viên_chức biết ; từ_chối tiếp_nhận hoặc chủ_động đề_xuất với cơ_quan cử người thay cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm kỷ_luật lao_động , có thái_độ , tác_phong , cư_xử không đúng quy_chế văn_hoá công_sở , năng_lực chuyên_môn không đáp_ứng được nhiệm_vụ hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . - Giao nhiệm_vụ cho cấp phó , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động phù_hợp với năng_lực và chuyên_môn nghiệp_vụ ; kiểm tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ đã giao và thực_hiện công_tác thông_tin , báo_cáo theo quy_định . - Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , xử_lý hành_vi vi_phạm của công_chức , viên_chức và công_khai kết_quả xử_lý cho tổ_chức , cá_nhân có phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đối_với hành_vi vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức được biết . - Chủ_động đề_nghị người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ , công_chức , viên_chức đến Bộ_phận Một cửa để kịp_thời tăng , giảm cán_bộ , công_chức , viên_chức khi số_lượng tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính có biến_động tăng , giảm rõ_rệt hoặc quá ít hoặc trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức được vắng_mặt , được nghỉ theo quy_định . - Công_khai tại trụ_sở và trên trang tin điện_tử của Bộ_phận Một cửa họ , tên , chức_danh , số điện_thoại của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ_phận Một cửa ; họ , tên , chức_danh , lĩnh_vực công_tác , số điện_thoại của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa . - Kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân , cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra tại Bộ_phận Một cửa . - Tổ_chức bảo_vệ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính tại trụ_sở Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý , trình cấp có thẩm_quyền về việc mua_sắm , thuê , cải_tạo , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thay_thế , bổ_sung , thanh_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật tại Bộ_phận Một cửa theo đúng quy_định của pháp_luật ; bố_trí khoa_học , hợp_lý các khu_vực cung_cấp thông_tin , giải_quyết thủ_tục hành_chính , trang_thiết_bị phục_vụ tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính .
17,017
Người đứng đầu Bộ_phận Một cửa có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... . - Quản_lý, trình cấp có thẩm_quyền về việc mua_sắm, thuê, cải_tạo, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thay_thế, bổ_sung, thanh_lý tài_sản, cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật tại Bộ_phận Một cửa theo đúng quy_định của pháp_luật ; bố_trí khoa_học, hợp_lý các khu_vực cung_cấp thông_tin, giải_quyết thủ_tục hành_chính, trang_thiết_bị phục_vụ tổ_chức, cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính.
None
1
Theo Điều 9 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Trực_tiếp điều_hành và chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền về toàn_bộ hoạt_động của Bộ_phận Một cửa . Được thừa lệnh người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền ký các văn_bản đôn_đốc các cơ_quan , đơn_vị chức_năng có liên_quan đến giải_quyết thủ_tục hành_chính để bảo_đảm việc giải_quyết theo đúng quy_định ; báo_cáo , đề_xuất với người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền biện_pháp xử_lý đối_với những trường_hợp giải_quyết thủ_tục hành_chính không bảo_đảm thời_gian và chất_lượng theo quy_định . - Định_kỳ 03 tháng hoặc đột_xuất , người đứng đầu Bộ_phận Một cửa làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền có thủ_tục hành_chính được tiếp_nhận và giải_quyết tại Bộ_phận Một cửa cấp đó để trao_đổi về việc quản_lý , điều_hành , thực_hiện nhiệm_vụ và tình_hình tiếp_nhận hồ_sơ , giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan_chuyên_môn tại Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý thời_gian làm_việc , tiến_độ xử_lý công_việc được giao , thái_độ , tác_phong , cư_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa và hàng tháng thông_báo cho cơ_quan cử cán_bộ , công_chức , viên_chức biết ; từ_chối tiếp_nhận hoặc chủ_động đề_xuất với cơ_quan cử người thay cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm kỷ_luật lao_động , có thái_độ , tác_phong , cư_xử không đúng quy_chế văn_hoá công_sở , năng_lực chuyên_môn không đáp_ứng được nhiệm_vụ hoặc có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . - Giao nhiệm_vụ cho cấp phó , cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động phù_hợp với năng_lực và chuyên_môn nghiệp_vụ ; kiểm tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ đã giao và thực_hiện công_tác thông_tin , báo_cáo theo quy_định . - Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị cử cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , xử_lý hành_vi vi_phạm của công_chức , viên_chức và công_khai kết_quả xử_lý cho tổ_chức , cá_nhân có phản_ánh , kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo đối_với hành_vi vi_phạm của cán_bộ , công_chức , viên_chức được biết . - Chủ_động đề_nghị người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ , công_chức , viên_chức đến Bộ_phận Một cửa để kịp_thời tăng , giảm cán_bộ , công_chức , viên_chức khi số_lượng tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính có biến_động tăng , giảm rõ_rệt hoặc quá ít hoặc trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức được vắng_mặt , được nghỉ theo quy_định . - Công_khai tại trụ_sở và trên trang tin điện_tử của Bộ_phận Một cửa họ , tên , chức_danh , số điện_thoại của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ_phận Một cửa ; họ , tên , chức_danh , lĩnh_vực công_tác , số điện_thoại của cán_bộ , công_chức , viên_chức được cử đến làm_việc tại Bộ_phận Một cửa . - Kịp_thời xử_lý theo thẩm_quyền hoặc chuyển cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật của tổ_chức , cá_nhân , cán_bộ , công_chức , viên_chức xảy ra tại Bộ_phận Một cửa . - Tổ_chức bảo_vệ , phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính tại trụ_sở Bộ_phận Một cửa . - Quản_lý , trình cấp có thẩm_quyền về việc mua_sắm , thuê , cải_tạo , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thay_thế , bổ_sung , thanh_lý tài_sản , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật tại Bộ_phận Một cửa theo đúng quy_định của pháp_luật ; bố_trí khoa_học , hợp_lý các khu_vực cung_cấp thông_tin , giải_quyết thủ_tục hành_chính , trang_thiết_bị phục_vụ tổ_chức , cá_nhân đến thực_hiện thủ_tục hành_chính .
17,018
Công_bố mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh xét tuyển đại_học ?
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 công_bố mã và tên 20 phương_thức xét tuyển đại_học như sau : ... STT Mã_Tên phương_thức xét tuyển 1 100 Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT 2 200 Kết_quả học_tập cấp THPT ( học_bạ ) 3 301 Tuyển thẳng theo quy_định của Quy_chế tuyển_sinh ( Điều 8 ) 4 302 Kết_hợp giữa tuyển thẳng theo Đề_án và các phương_thức khác 5 303 Tuyển thẳng theo Đề_án của CSĐT 6 401 Thi đánh_giá năng_lực, đánh_giá tư_duy do CSĐT tự tổ_chức để xét tuyển 7 402 Sử_dụng kết_quả thi đánh_giá năng_lực, đánh_giá tư_duy do đơn_vị khác tổ_chức để xét tuyển 8 403 Thi văn_hoá do CSĐT tổ_chức để xét tuyển 9 404 Sử_dụng kết_quả thi văn_hoá do CSĐT khác tổ_chức để xét tuyển 10 405 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 11 406 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 12 407 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với kết_quả học_tập cấp THPT để xét tuyển 13 408 Chỉ sử_dụng chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 14 409 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 15 410 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 16 411 Thí_sinh tốt_nghiệp THPT nước_ngoài 17 412 Qua phỏng_vấn 18 413 Kết_hợp
None
1
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 công_bố mã và tên 20 phương_thức xét tuyển đại_học như sau : STT Mã_Tên phương_thức xét tuyển 1 100 Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT 2 200 Kết_quả học_tập cấp THPT ( học_bạ ) 3 301 Tuyển thẳng theo quy_định của Quy_chế tuyển_sinh ( Điều 8 ) 4 302 Kết_hợp giữa tuyển thẳng theo Đề_án và các phương_thức khác 5 303 Tuyển thẳng theo Đề_án của CSĐT 6 401 Thi đánh_giá năng_lực , đánh_giá tư_duy do CSĐT tự tổ_chức để xét tuyển 7 402 Sử_dụng kết_quả thi đánh_giá năng_lực , đánh_giá tư_duy do đơn_vị khác tổ_chức để xét tuyển 8 403 Thi văn_hoá do CSĐT tổ_chức để xét tuyển 9 404 Sử_dụng kết_quả thi văn_hoá do CSĐT khác tổ_chức để xét tuyển 10 405 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 11 406 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 12 407 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với kết_quả học_tập cấp THPT để xét tuyển 13 408 Chỉ sử_dụng chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 14 409 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 15 410 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 16 411 Thí_sinh tốt_nghiệp THPT nước_ngoài 17 412 Qua phỏng_vấn 18 413 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 19 414 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 20 500 Sử_dụng phương_thức khác Lưu_ý : - Với mỗi mã xét tuyển ( ngành / nhóm ngành ) , CSĐT phải cung_cấp các thông_tin về những phương_thức xét tuyển mà CSĐT sử_dụng để xét tuyển . CSĐT sẽ phải xét tuyển tất_cả các phương_thức xét tuyển cho thí_sinh ( nếu thí_sinh có đăng_ký xét tuyển và đủ điều_kiện xét tuyển ) - Mã phương_thức xét tuyển : Mã phương_thức xét tuyển gồm 3 ký_tự do CSĐT tự định_nghĩa nhưng phải tham_chiếu với mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ( trong trang Nghiệp_vụ ) , hoặc có_thể sử_dụng mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định tại Danh_mục phương_thức xét tuyển . - Mã tổ_hợp xét tuyển : + Đối_với phương_thức xét tuyển theo kết_quả thi tốt_nghiệp THPT hoặc kết_quả học_tập cấp THPT ( có sử_dụng mã tổ_hợp như xét tuyển theo phương_thức sử_dụng kết_quả thi THPT ) sử_dụng Mã tổ_hợp xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ; đối_với các tổ_hợp có môn năng_khiếu , các môn năng_khiếu NK1 , NK2 là do CSĐT quy_định . + Đối_với các phương_thức xét tuyển khác : Mã tổ_hợp gồm 3 ký_tự do CSĐT tự quy_định . Trên đây là mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh đại_học mà thí_sinh dự_tuyển cần lưu_ý . ( Hình từ Internet )
17,019
Công_bố mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh xét tuyển đại_học ?
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 công_bố mã và tên 20 phương_thức xét tuyển đại_học như sau : ... với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 15 410 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 16 411 Thí_sinh tốt_nghiệp THPT nước_ngoài 17 412 Qua phỏng_vấn 18 413 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 19 414 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 20 500 Sử_dụng phương_thức khác Lưu_ý : - Với mỗi mã xét tuyển ( ngành / nhóm ngành ), CSĐT phải cung_cấp các thông_tin về những phương_thức xét tuyển mà CSĐT sử_dụng để xét tuyển. CSĐT sẽ phải xét tuyển tất_cả các phương_thức xét tuyển cho thí_sinh ( nếu thí_sinh có đăng_ký xét tuyển và đủ điều_kiện xét tuyển ) - Mã phương_thức xét tuyển : Mã phương_thức xét tuyển gồm 3 ký_tự do CSĐT tự định_nghĩa nhưng phải tham_chiếu với mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ( trong trang Nghiệp_vụ ), hoặc có_thể sử_dụng mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định tại Danh_mục phương_thức xét tuyển. - Mã tổ_hợp xét tuyển : + Đối_với phương_thức xét tuyển theo kết_quả thi tốt_nghiệp THPT hoặc kết_quả học_tập cấp THPT ( có sử_dụng mã tổ_hợp như xét tuyển theo phương_thức sử_dụng kết_quả
None
1
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 công_bố mã và tên 20 phương_thức xét tuyển đại_học như sau : STT Mã_Tên phương_thức xét tuyển 1 100 Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT 2 200 Kết_quả học_tập cấp THPT ( học_bạ ) 3 301 Tuyển thẳng theo quy_định của Quy_chế tuyển_sinh ( Điều 8 ) 4 302 Kết_hợp giữa tuyển thẳng theo Đề_án và các phương_thức khác 5 303 Tuyển thẳng theo Đề_án của CSĐT 6 401 Thi đánh_giá năng_lực , đánh_giá tư_duy do CSĐT tự tổ_chức để xét tuyển 7 402 Sử_dụng kết_quả thi đánh_giá năng_lực , đánh_giá tư_duy do đơn_vị khác tổ_chức để xét tuyển 8 403 Thi văn_hoá do CSĐT tổ_chức để xét tuyển 9 404 Sử_dụng kết_quả thi văn_hoá do CSĐT khác tổ_chức để xét tuyển 10 405 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 11 406 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 12 407 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với kết_quả học_tập cấp THPT để xét tuyển 13 408 Chỉ sử_dụng chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 14 409 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 15 410 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 16 411 Thí_sinh tốt_nghiệp THPT nước_ngoài 17 412 Qua phỏng_vấn 18 413 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 19 414 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 20 500 Sử_dụng phương_thức khác Lưu_ý : - Với mỗi mã xét tuyển ( ngành / nhóm ngành ) , CSĐT phải cung_cấp các thông_tin về những phương_thức xét tuyển mà CSĐT sử_dụng để xét tuyển . CSĐT sẽ phải xét tuyển tất_cả các phương_thức xét tuyển cho thí_sinh ( nếu thí_sinh có đăng_ký xét tuyển và đủ điều_kiện xét tuyển ) - Mã phương_thức xét tuyển : Mã phương_thức xét tuyển gồm 3 ký_tự do CSĐT tự định_nghĩa nhưng phải tham_chiếu với mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ( trong trang Nghiệp_vụ ) , hoặc có_thể sử_dụng mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định tại Danh_mục phương_thức xét tuyển . - Mã tổ_hợp xét tuyển : + Đối_với phương_thức xét tuyển theo kết_quả thi tốt_nghiệp THPT hoặc kết_quả học_tập cấp THPT ( có sử_dụng mã tổ_hợp như xét tuyển theo phương_thức sử_dụng kết_quả thi THPT ) sử_dụng Mã tổ_hợp xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ; đối_với các tổ_hợp có môn năng_khiếu , các môn năng_khiếu NK1 , NK2 là do CSĐT quy_định . + Đối_với các phương_thức xét tuyển khác : Mã tổ_hợp gồm 3 ký_tự do CSĐT tự quy_định . Trên đây là mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh đại_học mà thí_sinh dự_tuyển cần lưu_ý . ( Hình từ Internet )
17,020
Công_bố mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh xét tuyển đại_học ?
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 công_bố mã và tên 20 phương_thức xét tuyển đại_học như sau : ... Mã tổ_hợp xét tuyển : + Đối_với phương_thức xét tuyển theo kết_quả thi tốt_nghiệp THPT hoặc kết_quả học_tập cấp THPT ( có sử_dụng mã tổ_hợp như xét tuyển theo phương_thức sử_dụng kết_quả thi THPT ) sử_dụng Mã tổ_hợp xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ; đối_với các tổ_hợp có môn năng_khiếu, các môn năng_khiếu NK1, NK2 là do CSĐT quy_định. + Đối_với các phương_thức xét tuyển khác : Mã tổ_hợp gồm 3 ký_tự do CSĐT tự quy_định. Trên đây là mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh đại_học mà thí_sinh dự_tuyển cần lưu_ý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục 3 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 công_bố mã và tên 20 phương_thức xét tuyển đại_học như sau : STT Mã_Tên phương_thức xét tuyển 1 100 Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT 2 200 Kết_quả học_tập cấp THPT ( học_bạ ) 3 301 Tuyển thẳng theo quy_định của Quy_chế tuyển_sinh ( Điều 8 ) 4 302 Kết_hợp giữa tuyển thẳng theo Đề_án và các phương_thức khác 5 303 Tuyển thẳng theo Đề_án của CSĐT 6 401 Thi đánh_giá năng_lực , đánh_giá tư_duy do CSĐT tự tổ_chức để xét tuyển 7 402 Sử_dụng kết_quả thi đánh_giá năng_lực , đánh_giá tư_duy do đơn_vị khác tổ_chức để xét tuyển 8 403 Thi văn_hoá do CSĐT tổ_chức để xét tuyển 9 404 Sử_dụng kết_quả thi văn_hoá do CSĐT khác tổ_chức để xét tuyển 10 405 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 11 406 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với điểm thi năng_khiếu để xét tuyển 12 407 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với kết_quả học_tập cấp THPT để xét tuyển 13 408 Chỉ sử_dụng chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 14 409 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 15 410 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với chứng_chỉ quốc_tế để xét tuyển 16 411 Thí_sinh tốt_nghiệp THPT nước_ngoài 17 412 Qua phỏng_vấn 18 413 Kết_hợp kết_quả thi tốt_nghiệp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 19 414 Kết_hợp kết_quả học_tập cấp THPT với phỏng_vấn để xét tuyển 20 500 Sử_dụng phương_thức khác Lưu_ý : - Với mỗi mã xét tuyển ( ngành / nhóm ngành ) , CSĐT phải cung_cấp các thông_tin về những phương_thức xét tuyển mà CSĐT sử_dụng để xét tuyển . CSĐT sẽ phải xét tuyển tất_cả các phương_thức xét tuyển cho thí_sinh ( nếu thí_sinh có đăng_ký xét tuyển và đủ điều_kiện xét tuyển ) - Mã phương_thức xét tuyển : Mã phương_thức xét tuyển gồm 3 ký_tự do CSĐT tự định_nghĩa nhưng phải tham_chiếu với mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ( trong trang Nghiệp_vụ ) , hoặc có_thể sử_dụng mã phương_thức xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định tại Danh_mục phương_thức xét tuyển . - Mã tổ_hợp xét tuyển : + Đối_với phương_thức xét tuyển theo kết_quả thi tốt_nghiệp THPT hoặc kết_quả học_tập cấp THPT ( có sử_dụng mã tổ_hợp như xét tuyển theo phương_thức sử_dụng kết_quả thi THPT ) sử_dụng Mã tổ_hợp xét tuyển do Bộ GDĐT quy_định ; đối_với các tổ_hợp có môn năng_khiếu , các môn năng_khiếu NK1 , NK2 là do CSĐT quy_định . + Đối_với các phương_thức xét tuyển khác : Mã tổ_hợp gồm 3 ký_tự do CSĐT tự quy_định . Trên đây là mã và tên 20 phương_thức tuyển_sinh đại_học mà thí_sinh dự_tuyển cần lưu_ý . ( Hình từ Internet )
17,021
Trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuy: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học như sau : Đối_với thí_sinh - Tìm_hiểu kỹ thông_tin tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo, không đăng_ký nguyện_vọng vào những ngành, chương_trình đào_tạo hay phương_thức tuyển_sinh mà không đủ điều_kiện ; - Cung_cấp đầy_đủ và bảo_đảm tính chính_xác của tất_cả thông_tin đăng_ký dự_tuyển, bao_gồm cả thông_tin cá_nhân, thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ), nguyện_vọng đăng_ký ; tính xác_thực của các giấy_tờ minh_chứng ; - Đồng_ý để cơ_sở đào_tạo mà mình dự_tuyển được quyền sử_dụng thông_tin, dữ_liệu cần_thiết phục_vụ cho công_tác xét tuyển ; - Hoàn_thành thanh_toán lệ_phí tuyển_sinh trước khi kết_thúc thủ_tục đăng_ký dự_tuyển. Đối_với các trường THPT và các đơn_vị khác được phân_công đối_với thí_sinh thuộc phạm_vi phụ_trách - Tổ_chức rà_soát, kiểm_tra và bổ_sung, cập_nhật thông_tin cá_nhân, dữ_liệu kết_quả học_tập cấp THPT của thí_sinh trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Kiểm_tra dữ_liệu, hướng_dẫn thí_sinh khai đúng thông_tin, bao_gồm cả thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ; - Hỗ_trợ việc đăng_ký nguyện_vọng cho những thí_sinh không có điều_kiện đăng_ký trực_tuyến ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học như sau : Đối_với thí_sinh - Tìm_hiểu kỹ thông_tin tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo , không đăng_ký nguyện_vọng vào những ngành , chương_trình đào_tạo hay phương_thức tuyển_sinh mà không đủ điều_kiện ; - Cung_cấp đầy_đủ và bảo_đảm tính chính_xác của tất_cả thông_tin đăng_ký dự_tuyển , bao_gồm cả thông_tin cá_nhân , thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) , nguyện_vọng đăng_ký ; tính xác_thực của các giấy_tờ minh_chứng ; - Đồng_ý để cơ_sở đào_tạo mà mình dự_tuyển được quyền sử_dụng thông_tin , dữ_liệu cần_thiết phục_vụ cho công_tác xét tuyển ; - Hoàn_thành thanh_toán lệ_phí tuyển_sinh trước khi kết_thúc thủ_tục đăng_ký dự_tuyển . Đối_với các trường THPT và các đơn_vị khác được phân_công đối_với thí_sinh thuộc phạm_vi phụ_trách - Tổ_chức rà_soát , kiểm_tra và bổ_sung , cập_nhật thông_tin cá_nhân , dữ_liệu kết_quả học_tập cấp THPT của thí_sinh trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Kiểm_tra dữ_liệu , hướng_dẫn thí_sinh khai đúng thông_tin , bao_gồm cả thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ; - Hỗ_trợ việc đăng_ký nguyện_vọng cho những thí_sinh không có điều_kiện đăng_ký trực_tuyến ; - Hỗ_trợ các cơ_sở đào_tạo có tuyển_sinh theo kế_hoạch riêng trong việc xác_nhận kết_quả học_tập cấp THPT cho những thí_sinh dự_tuyển . Đối_với các cơ_sở đào_tạo - Cung_cấp đầy_đủ , đúng định_dạng và bảo_đảm tính xác_thực của thông_tin , dữ_liệu tuyển_sinh lên hệ_thống theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Quy_định ( hoặc thống_nhất với các cơ_sở đào_tạo khác ) về mức thu , phương_thức thu và sử_dụng lệ_phí dịch_vụ tuyển_sinh ; - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tư_vấn và hướng_dẫn thí_sinh , không để thí_sinh đăng_ký dự_tuyển vào một ngành , chương_trình đào_tạo hay theo một phương_thức tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo mà không đủ điều_kiện ; - Bảo_đảm quy_trình xét tuyển chính_xác , công_bằng , khách_quan ; thực_hiện các cam_kết theo đề_án tuyển_sinh đã công_bố ; - Kiểm_tra thông_tin và hồ_sơ minh_chứng khi thí_sinh nhập_học , bảo_đảm tất_cả thí_sinh nhập_học phải đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Giải_quyết đơn thư phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan tới công_tác xét tuyển của cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật . Đối_với đơn_vị được giao quản_lý , vận_hành hệ_thống - Quản_lý cơ_sở_dữ_liệu xét tuyển chung toàn_quốc , kết_nối đồng_bộ với cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Xây_dựng , duy_trì và vận_hành Cổng thông_tin tuyển_sinh để hỗ_trợ thí_sinh và các cơ_sở đào_tạo trong công_tác tuyển_sinh ; - Kết_nối Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia .
17,022
Trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuy: ... - Kiểm_tra dữ_liệu, hướng_dẫn thí_sinh khai đúng thông_tin, bao_gồm cả thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ; - Hỗ_trợ việc đăng_ký nguyện_vọng cho những thí_sinh không có điều_kiện đăng_ký trực_tuyến ; - Hỗ_trợ các cơ_sở đào_tạo có tuyển_sinh theo kế_hoạch riêng trong việc xác_nhận kết_quả học_tập cấp THPT cho những thí_sinh dự_tuyển. Đối_với các cơ_sở đào_tạo - Cung_cấp đầy_đủ, đúng định_dạng và bảo_đảm tính xác_thực của thông_tin, dữ_liệu tuyển_sinh lên hệ_thống theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Quy_định ( hoặc thống_nhất với các cơ_sở đào_tạo khác ) về mức thu, phương_thức thu và sử_dụng lệ_phí dịch_vụ tuyển_sinh ; - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin, tư_vấn và hướng_dẫn thí_sinh, không để thí_sinh đăng_ký dự_tuyển vào một ngành, chương_trình đào_tạo hay theo một phương_thức tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo mà không đủ điều_kiện ; - Bảo_đảm quy_trình xét tuyển chính_xác, công_bằng, khách_quan ; thực_hiện các cam_kết theo đề_án tuyển_sinh đã công_bố ; - Kiểm_tra thông_tin và hồ_sơ minh_chứng khi thí_sinh nhập_học, bảo_đảm tất_cả thí_sinh nhập_học phải đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Giải_quyết đơn thư phản_ánh, khiếu_nại, tố_cáo liên_quan tới công_tác xét tuyển của cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật. Đối_với
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học như sau : Đối_với thí_sinh - Tìm_hiểu kỹ thông_tin tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo , không đăng_ký nguyện_vọng vào những ngành , chương_trình đào_tạo hay phương_thức tuyển_sinh mà không đủ điều_kiện ; - Cung_cấp đầy_đủ và bảo_đảm tính chính_xác của tất_cả thông_tin đăng_ký dự_tuyển , bao_gồm cả thông_tin cá_nhân , thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) , nguyện_vọng đăng_ký ; tính xác_thực của các giấy_tờ minh_chứng ; - Đồng_ý để cơ_sở đào_tạo mà mình dự_tuyển được quyền sử_dụng thông_tin , dữ_liệu cần_thiết phục_vụ cho công_tác xét tuyển ; - Hoàn_thành thanh_toán lệ_phí tuyển_sinh trước khi kết_thúc thủ_tục đăng_ký dự_tuyển . Đối_với các trường THPT và các đơn_vị khác được phân_công đối_với thí_sinh thuộc phạm_vi phụ_trách - Tổ_chức rà_soát , kiểm_tra và bổ_sung , cập_nhật thông_tin cá_nhân , dữ_liệu kết_quả học_tập cấp THPT của thí_sinh trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Kiểm_tra dữ_liệu , hướng_dẫn thí_sinh khai đúng thông_tin , bao_gồm cả thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ; - Hỗ_trợ việc đăng_ký nguyện_vọng cho những thí_sinh không có điều_kiện đăng_ký trực_tuyến ; - Hỗ_trợ các cơ_sở đào_tạo có tuyển_sinh theo kế_hoạch riêng trong việc xác_nhận kết_quả học_tập cấp THPT cho những thí_sinh dự_tuyển . Đối_với các cơ_sở đào_tạo - Cung_cấp đầy_đủ , đúng định_dạng và bảo_đảm tính xác_thực của thông_tin , dữ_liệu tuyển_sinh lên hệ_thống theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Quy_định ( hoặc thống_nhất với các cơ_sở đào_tạo khác ) về mức thu , phương_thức thu và sử_dụng lệ_phí dịch_vụ tuyển_sinh ; - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tư_vấn và hướng_dẫn thí_sinh , không để thí_sinh đăng_ký dự_tuyển vào một ngành , chương_trình đào_tạo hay theo một phương_thức tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo mà không đủ điều_kiện ; - Bảo_đảm quy_trình xét tuyển chính_xác , công_bằng , khách_quan ; thực_hiện các cam_kết theo đề_án tuyển_sinh đã công_bố ; - Kiểm_tra thông_tin và hồ_sơ minh_chứng khi thí_sinh nhập_học , bảo_đảm tất_cả thí_sinh nhập_học phải đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Giải_quyết đơn thư phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan tới công_tác xét tuyển của cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật . Đối_với đơn_vị được giao quản_lý , vận_hành hệ_thống - Quản_lý cơ_sở_dữ_liệu xét tuyển chung toàn_quốc , kết_nối đồng_bộ với cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Xây_dựng , duy_trì và vận_hành Cổng thông_tin tuyển_sinh để hỗ_trợ thí_sinh và các cơ_sở đào_tạo trong công_tác tuyển_sinh ; - Kết_nối Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia .
17,023
Trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuy: ... bảo_đảm tất_cả thí_sinh nhập_học phải đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Giải_quyết đơn thư phản_ánh, khiếu_nại, tố_cáo liên_quan tới công_tác xét tuyển của cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật. Đối_với đơn_vị được giao quản_lý, vận_hành hệ_thống - Quản_lý cơ_sở_dữ_liệu xét tuyển chung toàn_quốc, kết_nối đồng_bộ với cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Xây_dựng, duy_trì và vận_hành Cổng thông_tin tuyển_sinh để hỗ_trợ thí_sinh và các cơ_sở đào_tạo trong công_tác tuyển_sinh ; - Kết_nối Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của các bên liên_quan trong công_tác xét tuyển đại_học như sau : Đối_với thí_sinh - Tìm_hiểu kỹ thông_tin tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo , không đăng_ký nguyện_vọng vào những ngành , chương_trình đào_tạo hay phương_thức tuyển_sinh mà không đủ điều_kiện ; - Cung_cấp đầy_đủ và bảo_đảm tính chính_xác của tất_cả thông_tin đăng_ký dự_tuyển , bao_gồm cả thông_tin cá_nhân , thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) , nguyện_vọng đăng_ký ; tính xác_thực của các giấy_tờ minh_chứng ; - Đồng_ý để cơ_sở đào_tạo mà mình dự_tuyển được quyền sử_dụng thông_tin , dữ_liệu cần_thiết phục_vụ cho công_tác xét tuyển ; - Hoàn_thành thanh_toán lệ_phí tuyển_sinh trước khi kết_thúc thủ_tục đăng_ký dự_tuyển . Đối_với các trường THPT và các đơn_vị khác được phân_công đối_với thí_sinh thuộc phạm_vi phụ_trách - Tổ_chức rà_soát , kiểm_tra và bổ_sung , cập_nhật thông_tin cá_nhân , dữ_liệu kết_quả học_tập cấp THPT của thí_sinh trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Kiểm_tra dữ_liệu , hướng_dẫn thí_sinh khai đúng thông_tin , bao_gồm cả thông_tin khu_vực và đối_tượng ưu_tiên ; - Hỗ_trợ việc đăng_ký nguyện_vọng cho những thí_sinh không có điều_kiện đăng_ký trực_tuyến ; - Hỗ_trợ các cơ_sở đào_tạo có tuyển_sinh theo kế_hoạch riêng trong việc xác_nhận kết_quả học_tập cấp THPT cho những thí_sinh dự_tuyển . Đối_với các cơ_sở đào_tạo - Cung_cấp đầy_đủ , đúng định_dạng và bảo_đảm tính xác_thực của thông_tin , dữ_liệu tuyển_sinh lên hệ_thống theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Quy_định ( hoặc thống_nhất với các cơ_sở đào_tạo khác ) về mức thu , phương_thức thu và sử_dụng lệ_phí dịch_vụ tuyển_sinh ; - Cung_cấp đầy_đủ thông_tin , tư_vấn và hướng_dẫn thí_sinh , không để thí_sinh đăng_ký dự_tuyển vào một ngành , chương_trình đào_tạo hay theo một phương_thức tuyển_sinh của cơ_sở đào_tạo mà không đủ điều_kiện ; - Bảo_đảm quy_trình xét tuyển chính_xác , công_bằng , khách_quan ; thực_hiện các cam_kết theo đề_án tuyển_sinh đã công_bố ; - Kiểm_tra thông_tin và hồ_sơ minh_chứng khi thí_sinh nhập_học , bảo_đảm tất_cả thí_sinh nhập_học phải đủ điều_kiện trúng_tuyển ; - Giải_quyết đơn thư phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo liên_quan tới công_tác xét tuyển của cơ_sở đào_tạo theo quy_định của pháp_luật . Đối_với đơn_vị được giao quản_lý , vận_hành hệ_thống - Quản_lý cơ_sở_dữ_liệu xét tuyển chung toàn_quốc , kết_nối đồng_bộ với cơ_sở_dữ_liệu ngành ; - Xây_dựng , duy_trì và vận_hành Cổng thông_tin tuyển_sinh để hỗ_trợ thí_sinh và các cơ_sở đào_tạo trong công_tác tuyển_sinh ; - Kết_nối Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia .
17,024
Nguyên_tắc xét tuyển đại_học là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc xét tuyển đại_học bao_gồm : ... - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2022/TT-BGDĐT quy_định nguyên_tắc xét tuyển đại_học bao_gồm : - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với số_lượng chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào ; - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét ở cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) ; - Việc sử_dụng điểm ưu_tiên khu_vực , đối_tượng để xét tuyển đảm_bảo thống_nhất , đồng_bộ với quy_định về điểm ưu_tiên .
17,025
Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư theo Luật Đấu_thầu 2023 thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 quy_định hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư . Về hình_thức : ... Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện theo 2 hình_thức như sau : ( 1 ) Đấu_thầu rộng_rãi : Đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh mà không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự . ( 2 ) Đấu_thầu hạn_chế : Đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu cao về kỹ_thuật , công_nghệ hoặc có tính đặc_thù theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngành , lĩnh_vực mà chỉ có một_số nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu của dự_án được mời tham_dự thầu . Về phương_thức : Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện theo các phương_thức sau : ( 1 ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : Áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư . ( 2 ) Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ : Áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị . ( 3 ) Phương_thức hai giai_đoạn một túi hồ_sơ : Áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu đặc_thù phát_triển kinh_tế , xã_hội của ngành , vùng , địa_phương nhưng chưa xác_định được cụ_thể tiêu_chuẩn về kỹ_thuật , kinh_tế , xã_hội , môi_trường .
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 quy_định hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư . Về hình_thức : Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện theo 2 hình_thức như sau : ( 1 ) Đấu_thầu rộng_rãi : Đấu_thầu rộng_rãi được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh mà không hạn_chế số_lượng nhà_đầu_tư tham_dự . ( 2 ) Đấu_thầu hạn_chế : Đấu_thầu hạn_chế được áp_dụng đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu cao về kỹ_thuật , công_nghệ hoặc có tính đặc_thù theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngành , lĩnh_vực mà chỉ có một_số nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu của dự_án được mời tham_dự thầu . Về phương_thức : Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện theo các phương_thức sau : ( 1 ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : Áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư . ( 2 ) Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ : Áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị . ( 3 ) Phương_thức hai giai_đoạn một túi hồ_sơ : Áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu đặc_thù phát_triển kinh_tế , xã_hội của ngành , vùng , địa_phương nhưng chưa xác_định được cụ_thể tiêu_chuẩn về kỹ_thuật , kinh_tế , xã_hội , môi_trường .
17,026
Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư bằng phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 hướng_dẫn như sau : ... Phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; b ) Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu . ... Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu bằng phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ như sau : - Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; - Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; - Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 hướng_dẫn như sau : Phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; b ) Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu . ... Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu bằng phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ như sau : - Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; - Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; - Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu .
17,027
Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư bằng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 quy_định như sau : ... Phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư 1. Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi, đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; b ) Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu. 2. Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc ; b ) Nhà_đầu_tư nộp đồng_thời hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật và hồ_sơ đề_xuất về tài_chính riêng_biệt theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành hai lần. Hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu. Nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu về kỹ_thuật sẽ được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá.... Theo đó, việc lựa_chọn nhà_thầu bằng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như sau : - Phương_thức một giai
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 quy_định như sau : Phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; b ) Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu . 2 . Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc ; b ) Nhà_đầu_tư nộp đồng_thời hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật và hồ_sơ đề_xuất về tài_chính riêng_biệt theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành hai lần . Hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu về kỹ_thuật sẽ được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá . ... Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu bằng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như sau : - Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc ; - Nhà_đầu_tư nộp đồng_thời hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật và hồ_sơ đề_xuất về tài_chính riêng_biệt theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; - Việc mở_thầu được tiến_hành hai lần . Hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu về kỹ_thuật sẽ được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá .
17,028
Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư bằng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 quy_định như sau : ... được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá.... Theo đó, việc lựa_chọn nhà_thầu bằng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như sau : - Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc ; - Nhà_đầu_tư nộp đồng_thời hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật và hồ_sơ đề_xuất về tài_chính riêng_biệt theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; - Việc mở_thầu được tiến_hành hai lần. Hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu. Nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu về kỹ_thuật sẽ được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 35 Luật Đấu_thầu 2023 quy_định như sau : Phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi , đấu_thầu hạn_chế lựa_chọn nhà_đầu_tư ; b ) Nhà_đầu_tư nộp hồ_sơ dự_thầu gồm đề_xuất về kỹ_thuật và đề_xuất về tài_chính theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành một lần đối_với toàn_bộ hồ_sơ dự_thầu . 2 . Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ : a ) Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc ; b ) Nhà_đầu_tư nộp đồng_thời hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật và hồ_sơ đề_xuất về tài_chính riêng_biệt theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; c ) Việc mở_thầu được tiến_hành hai lần . Hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu về kỹ_thuật sẽ được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá . ... Theo đó , việc lựa_chọn nhà_thầu bằng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ như sau : - Phương_thức một giai đoạn hai túi hồ_sơ được áp_dụng trong trường_hợp đấu_thầu rộng_rãi lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với dự_án đầu_tư kinh_doanh có yêu_cầu công_trình kiến_trúc có giá_trị theo quy_định của pháp_luật về kiến_trúc ; - Nhà_đầu_tư nộp đồng_thời hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật và hồ_sơ đề_xuất về tài_chính riêng_biệt theo yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu ; - Việc mở_thầu được tiến_hành hai lần . Hồ_sơ đề_xuất về kỹ_thuật sẽ được mở ngay sau thời_điểm đóng thầu . Nhà_đầu_tư đáp_ứng yêu_cầu về kỹ_thuật sẽ được mở hồ_sơ đề_xuất về tài_chính để đánh_giá .
17,029
Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có bao_nhiêu thành_viên ?
Theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg : ... Theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Hội_đồng_quản_trị có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm . ... Theo đó , hội_đồng_quản_trị có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị ... 3 . Hội_đồng_quản_trị có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm . ... Theo đó , hội_đồng_quản_trị có tối_đa là 7 thành_viên , trong đó một thành_viên là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , các thành_viên còn lại là chuyên_trách hoặc kiêm_nhiệm do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm . ( Hình từ Internet )
17,030
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 4 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg : ... Theo khoản 4 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị là 5 năm . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể được bổ_nhiệm lại . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị thay_thế hoặc bị miễn_nhiệm theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị trong những trường_hợp sau : a ) Khi có quyết_định nghỉ hưu , điều_chuyển hoặc bố_trí công_tác khác ; b ) Xin từ_nhiệm nếu có lý_do chính_đáng ; c ) Không đủ năng_lực đảm_nhiệm công_việc ; d ) Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm Điều_lệ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . ... Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có nhiệm_kỳ là 05 năm .
None
1
Theo khoản 4 Điều 10 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Chức_năng và cơ_cấu tổ_chức của Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị là 5 năm . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể được bổ_nhiệm lại . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị bị thay_thế hoặc bị miễn_nhiệm theo đề_nghị của Hội_đồng_quản_trị trong những trường_hợp sau : a ) Khi có quyết_định nghỉ hưu , điều_chuyển hoặc bố_trí công_tác khác ; b ) Xin từ_nhiệm nếu có lý_do chính_đáng ; c ) Không đủ năng_lực đảm_nhiệm công_việc ; d ) Vi_phạm pháp_luật , vi_phạm Điều_lệ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam . ... Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có nhiệm_kỳ là 05 năm .
17,031
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013: ... Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. 2. Thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. 3. Đề_xuất nội_dung, giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc, lĩnh_vực được phân_công. 4. Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo, giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công. 5. Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ này. 6. Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị, thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị. Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình. 7. Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và
None
1
Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 2 . Thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . 3 . Đề_xuất nội_dung , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc , lĩnh_vực được phân_công . 4 . Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo , giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công . 5 . Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ này . 6 . Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình . 7 . Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết , quyết_định đó . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao . Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . - Thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Đề_xuất nội_dung , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc , lĩnh_vực được phân_công . - Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo , giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công . - Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 . - Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình . - Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết , quyết_định đó . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao .
17,032
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013: ... về những quyết_định của mình. 7. Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết, quyết_định đó. 8. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao. Theo đó, thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. - Thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. - Đề_xuất nội_dung, giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc, lĩnh_vực được phân_công. - Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo, giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công. - Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013
None
1
Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 2 . Thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . 3 . Đề_xuất nội_dung , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc , lĩnh_vực được phân_công . 4 . Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo , giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công . 5 . Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ này . 6 . Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình . 7 . Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết , quyết_định đó . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao . Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . - Thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Đề_xuất nội_dung , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc , lĩnh_vực được phân_công . - Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo , giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công . - Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 . - Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình . - Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết , quyết_định đó . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao .
17,033
Thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013: ... Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013. - Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị, thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị. Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình. - Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết, quyết_định đó. - Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao.
None
1
Theo Điều 13 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 2 . Thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . 3 . Đề_xuất nội_dung , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc , lĩnh_vực được phân_công . 4 . Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo , giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công . 5 . Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ này . 6 . Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình . 7 . Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết , quyết_định đó . 8 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao . Theo đó , thành_viên Hội_đồng_quản_trị Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Cùng với thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , quản_lý hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . - Thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị theo quy_chế quản_trị nội_bộ của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam và sự phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Đề_xuất nội_dung , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện và chịu trách_nhiệm về các công_việc , lĩnh_vực được phân_công . - Yêu_cầu người điều_hành Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam báo_cáo , giải_trình các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực được phân_công . - Đề_nghị Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị triệu_tập họp Hội_đồng_quản_trị bất_thường theo quy_định tại Khoản 1 Điều 14 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1395 / QĐ-TTg năm 2013 . - Tham_dự cuộc họp Hội_đồng_quản_trị , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng_quản_trị . Chịu trách_nhiệm cá_nhân trước Hội_đồng_quản_trị về những quyết_định của mình . - Triển_khai thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị ; được quyền bảo_lưu ý_kiến khi có ý_kiến khác với nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị và báo_cáo cấp có thẩm_quyền nhưng vẫn phải thực_hiện nghị_quyết , quyết_định đó . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật và Hội_đồng_quản_trị giao .
17,034
Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ra sao ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : ... " Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1. Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 4. 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. " Căn_cứ quy_định trên thì một trong những tiêu_chí để cán_bộ xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đó là lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : " Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . " Căn_cứ quy_định trên thì một trong những tiêu_chí để cán_bộ xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đó là lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . Theo như mục_tiêu bạn đề ra là sẽ có đến 80% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao hoàn_thành xuất_sắc , vượt định_mức thì nếu bạn cũng đạt hết những điều_kiện , tiêu_chí đưa ra ở trên thì bạn sẽ được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Cán_bộ
17,035
Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ra sao ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : ... hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đó là lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. Theo như mục_tiêu bạn đề ra là sẽ có đến 80% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ được giao hoàn_thành xuất_sắc, vượt định_mức thì nếu bạn cũng đạt hết những điều_kiện, tiêu_chí đưa ra ở trên thì bạn sẽ được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Cán_bộ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ như sau : " Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . " Căn_cứ quy_định trên thì một trong những tiêu_chí để cán_bộ xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ đó là lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . Theo như mục_tiêu bạn đề ra là sẽ có đến 80% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ được giao hoàn_thành xuất_sắc , vượt định_mức thì nếu bạn cũng đạt hết những điều_kiện , tiêu_chí đưa ra ở trên thì bạn sẽ được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Cán_bộ
17,036
Thẩm_quyền xem_xét đánh_giá thuộc về ai ?
Căn_cứ , Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xem_xét đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : ... - Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Đối_với công_chức + Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . + Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . - Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức . Như_vậy việc đánh_giá đối_với cán_bộ sẽ thuộc thẩm_quyền của người được phân_cấp quản_lý cán_bộ .
None
1
Căn_cứ , Điều 16 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xem_xét đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : - Đối_với cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Đối_với công_chức + Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị do người đứng đầu cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp thực_hiện . + Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cấp phó của người đứng đầu và công_chức thuộc quyền quản lý_do người đứng đầu cơ_quan sử_dụng công_chức thực_hiện . - Đối_với_viên_chức Thẩm_quyền và trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 43 Luật Viên_chức . Như_vậy việc đánh_giá đối_với cán_bộ sẽ thuộc thẩm_quyền của người được phân_cấp quản_lý cán_bộ .
17,037
Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : ... Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : - Cán_bộ tự đánh_giá, xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo mẫu số 01 của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Nhận_xét, đánh_giá cán_bộ + Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét, đánh_giá đối_với cán_bộ. Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp, các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến, các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp. + Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá. - Lấy ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác. - Xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : - Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu số 01  của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ + Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . + Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . - Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . - Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . - Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
17,038
Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : ... tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét, đánh_giá theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ), đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ. Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét, quyết_định đánh_giá, xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ. - Thông_báo kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá, xếp loại chất_lượng trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi cán_bộ công_tác, trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ được thực_hiện theo các bước sau đây : - Cán_bộ tự đánh_giá , xếp loại chất_lượng Cán_bộ làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo mẫu số 01  của Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Nhận_xét , đánh_giá cán_bộ + Tổ_chức cuộc họp tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức nơi cán_bộ công_tác để nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ . Cán_bộ trình_bày báo_cáo tự đánh_giá kết_quả công_tác tại cuộc họp , các thành_viên tham_dự cuộc họp đóng_góp ý_kiến , các ý_kiến phải được ghi vào biên_bản và thông_qua tại cuộc họp . + Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ quyết_định việc lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp của cán_bộ được đánh_giá . - Lấy ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đảng cùng cấp nơi cán_bộ công_tác . - Xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cơ_quan tham_mưu về công_tác cán_bộ của cơ_quan quản_lý cán_bộ tổng_hợp ý_kiến nhận_xét , đánh_giá theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này và tài_liệu liên_quan ( nếu có ) , đề_xuất nội_dung đánh_giá và mức xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ xem_xét , quyết_định đánh_giá , xếp loại chất_lượng đối_với cán_bộ . - Thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ Cấp có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ thông_báo bằng văn_bản cho cán_bộ và thông_báo công_khai về kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác ; quyết_định hình_thức công_khai trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi cán_bộ công_tác , trong đó ưu_tiên áp_dụng hình_thức công_khai trên môi_trường điện_tử .
17,039
Lập quy_hoạch di_tích được thực_hiện dựa trên căn_cứ nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP , căn_cứ của việc lập quy_hoạch di_tích được quy_định như sau : ... " Điều 9 . Nội_dung quy_hoạch di_tích 1 . Căn_cứ lập quy_hoạch di_tích bao_gồm : a ) Văn_bản pháp_luật có liên_quan đến quy_hoạch ; b ) Những nội_dung có liên_quan được nêu trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của địa_phương có di_tích đã được phê_duyệt ; c ) Nhiệm_vụ lập quy_hoạch di_tích đã được phê_duyệt ; d ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về bảo_quản , tu_bổ và phục_hồi di_tích ; đ ) Ý_kiến tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; cộng_đồng dân_cư nơi có di_tích . "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP , căn_cứ của việc lập quy_hoạch di_tích được quy_định như sau : " Điều 9 . Nội_dung quy_hoạch di_tích 1 . Căn_cứ lập quy_hoạch di_tích bao_gồm : a ) Văn_bản pháp_luật có liên_quan đến quy_hoạch ; b ) Những nội_dung có liên_quan được nêu trong chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh của địa_phương có di_tích đã được phê_duyệt ; c ) Nhiệm_vụ lập quy_hoạch di_tích đã được phê_duyệt ; d ) Quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về bảo_quản , tu_bổ và phục_hồi di_tích ; đ ) Ý_kiến tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; cộng_đồng dân_cư nơi có di_tích . "
17,040
Thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch di_tích được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP , thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích được quy_định như sau : ... " Điều 12. Thủ_tục thẩm_định, phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích 1. Thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : a ) Đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích là di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới, di_tích quốc_gia đặc_biệt, di_tích quốc_gia, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 10 Nghị_định này, đến Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch để thẩm_định. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định. Trường_hợp chưa nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 15 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có văn_bản yêu_cầu bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích là di_tích cấp tỉnh, Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 9 Nghị_định này đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP , thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích được quy_định như sau : " Điều 12 . Thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích 1 . Thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : a ) Đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích là di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt , di_tích quốc_gia , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 10 Nghị_định này , đến Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch để thẩm_định . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định . Trường_hợp chưa nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 15 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có văn_bản yêu_cầu bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích là di_tích cấp tỉnh , Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 9 Nghị_định này đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích để thoả_thuận . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thoả_thuận . Trường_hợp chưa nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 15 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản yêu_cầu bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ . [ ... ] " Như_vậy , đối_với công_tác lập quy_hoạch di_tích , căn_cứ lập quy_hoạch cũng như thành_phần hồ_sơ quy_hoạch di_tích được quy_định cụ_thể . Đồng_thời , việc thẩm_định , phê_duyệt đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cũng được thực_hiện cụ_thể theo thủ_tục , trình_tự nêu trên .
17,041
Thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch di_tích được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP , thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích được quy_định như sau : ... , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 9 Nghị_định này đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích để thoả_thuận. Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thoả_thuận. Trường_hợp chưa nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 15 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản yêu_cầu bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ. [... ] " Như_vậy, đối_với công_tác lập quy_hoạch di_tích, căn_cứ lập quy_hoạch cũng như thành_phần hồ_sơ quy_hoạch di_tích được quy_định cụ_thể. Đồng_thời, việc thẩm_định, phê_duyệt đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cũng được thực_hiện cụ_thể theo thủ_tục, trình_tự nêu trên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP , thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích được quy_định như sau : " Điều 12 . Thủ_tục thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích 1 . Thủ_tục thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : a ) Đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích là di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt , di_tích quốc_gia , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 10 Nghị_định này , đến Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch để thẩm_định . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định . Trường_hợp chưa nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 15 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có văn_bản yêu_cầu bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích là di_tích cấp tỉnh , Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 9 Nghị_định này đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích để thoả_thuận . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thoả_thuận . Trường_hợp chưa nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 15 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản yêu_cầu bổ_sung hoàn_thiện hồ_sơ . [ ... ] " Như_vậy , đối_với công_tác lập quy_hoạch di_tích , căn_cứ lập quy_hoạch cũng như thành_phần hồ_sơ quy_hoạch di_tích được quy_định cụ_thể . Đồng_thời , việc thẩm_định , phê_duyệt đối_với nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cũng được thực_hiện cụ_thể theo thủ_tục , trình_tự nêu trên .
17,042
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động có phải giao_nộp lại con_dấu hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp sau đây sẽ phải giao_nộp lại con giấu : ... - Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên ; - Có quyết_định chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; - Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Làm giả con_dấu, sử_dụng con_dấu giả. - Mua_bán con_dấu, tiêu_huỷ trái_phép con_dấu. - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng. - Cố_ý làm biến_dạng, sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký. - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu. - Mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm_cố, thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan, tổ_chức khác để hoạt_động. - Chiếm_giữ trái_phép, chiếm_đoạt con_dấu. - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu. Như_vậy trường_hợp đơn_vị
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp sau đây sẽ phải giao_nộp lại con giấu : - Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; - Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; - Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Làm giả con_dấu , sử_dụng con_dấu giả . - Mua_bán con_dấu , tiêu_huỷ trái_phép con_dấu . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng . - Cố_ý làm biến_dạng , sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan , tổ_chức khác để hoạt_động . - Chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu . Như_vậy trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động sẽ phải giao_nộp lại con_dấu . ( Hình từ Internet )
17,043
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động có phải giao_nộp lại con_dấu hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp sau đây sẽ phải giao_nộp lại con giấu : ... thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan, tổ_chức khác để hoạt_động. - Chiếm_giữ trái_phép, chiếm_đoạt con_dấu. - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu. Như_vậy trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động sẽ phải giao_nộp lại con_dấu. ( Hình từ Internet ) - Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên ; - Có quyết_định chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; - Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Làm giả con_dấu, sử_dụng con_dấu giả. - Mua_bán con_dấu, tiêu_huỷ trái_phép con_dấu. - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng. - Cố_ý làm biến_dạng, sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký. - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp sau đây sẽ phải giao_nộp lại con giấu : - Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; - Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; - Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Làm giả con_dấu , sử_dụng con_dấu giả . - Mua_bán con_dấu , tiêu_huỷ trái_phép con_dấu . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng . - Cố_ý làm biến_dạng , sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan , tổ_chức khác để hoạt_động . - Chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu . Như_vậy trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động sẽ phải giao_nộp lại con_dấu . ( Hình từ Internet )
17,044
Đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động có phải giao_nộp lại con_dấu hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp sau đây sẽ phải giao_nộp lại con giấu : ... . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng. - Cố_ý làm biến_dạng, sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký. - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu. - Mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm_cố, thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan, tổ_chức khác để hoạt_động. - Chiếm_giữ trái_phép, chiếm_đoạt con_dấu. - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu. Như_vậy trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động sẽ phải giao_nộp lại con_dấu. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP thì các trường_hợp sau đây sẽ phải giao_nộp lại con giấu : - Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; - Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; - Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Làm giả con_dấu , sử_dụng con_dấu giả . - Mua_bán con_dấu , tiêu_huỷ trái_phép con_dấu . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng . - Cố_ý làm biến_dạng , sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan , tổ_chức khác để hoạt_động . - Chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu . Như_vậy trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập khi chấm_dứt hoạt_động sẽ phải giao_nộp lại con_dấu . ( Hình từ Internet )
17,045
Thời_hạn giao_nộp lại con_dấu sau ngày chấm có quyết_định giải_thể đơn_vị sự_nghiệp công_lập là khi nào ?
Đối_với trường_hợp nộp lại con_dấu vi đơn_vị sự_nghiệp công_lập giải_thể thì việc giao_nộp lại con_dấu thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều: ... Đối_với trường_hợp nộp lại con_dấu vi đơn_vị sự_nghiệp công_lập giải_thể thì việc giao_nộp lại con_dấu thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 18 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 2 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : ... b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . " Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giao_nộp con_dấu sẽ được ghi trong quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền .
None
1
Đối_với trường_hợp nộp lại con_dấu vi đơn_vị sự_nghiệp công_lập giải_thể thì việc giao_nộp lại con_dấu thực_hiện theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 18 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ... 2 . Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu thực_hiện như sau : ... b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đã cấp giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu trước đó theo đúng thời_hạn phải giao_nộp con_dấu được ghi trong quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền để thu_hồi và huỷ con_dấu theo quy_định . " Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn giao_nộp con_dấu sẽ được ghi trong quyết_định thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền .
17,046
Việc kiểm_tra sử_dụng con_dấu được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 25. Kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu 1. Hình_thức kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ Kiểm_tra định_kỳ được thực_hiện không quá 01 lần trong một năm. Trước khi thực_hiện việc kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước được kiểm_tra về thời_gian, nội_dung và thành_phần đoàn kiểm_tra. b ) Kiểm_tra đột_xuất Kiểm_tra đột_xuất khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc có đơn khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến việc quản_lý và sử_dụng con_dấu. Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra khi tiến_hành kiểm_tra con_dấu phải thông_báo rõ lý_do. Cán_bộ được giao nhiệm_vụ kiểm_tra phải xuất_trình giấy giới_thiệu của cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra. 2. Thẩm_quyền kiểm_tra a ) Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu ; b ) Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu. 3. Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra có
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 25 . Kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu 1 . Hình_thức kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ Kiểm_tra định_kỳ được thực_hiện không quá 01 lần trong một năm . Trước khi thực_hiện việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được kiểm_tra về thời_gian , nội_dung và thành_phần đoàn kiểm_tra . b ) Kiểm_tra đột_xuất Kiểm_tra đột_xuất khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc có đơn khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến việc quản_lý và sử_dụng con_dấu . Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra khi tiến_hành kiểm_tra con_dấu phải thông_báo rõ lý_do . Cán_bộ được giao nhiệm_vụ kiểm_tra phải xuất_trình giấy giới_thiệu của cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra . 2 . Thẩm_quyền kiểm_tra a ) Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu ; b ) Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước trước khi tổ_chức thực_hiện việc kiểm_tra . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được kiểm_tra phải chuẩn_bị đầy_đủ các nội_dung kiểm_tra đã được thông_báo và bố_trí người có thẩm_quyền , trách_nhiệm để làm_việc với người có trách_nhiệm kiểm_tra khi nhận được thông_báo về việc kiểm_tra con_dấu . 5 . Việc kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất về quản_lý và sử_dụng con_dấu phải lập biên_bản kiểm_tra về việc quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định . "
17,047
Việc kiểm_tra sử_dụng con_dấu được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... xã_hội Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan, tổ_chức thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu. 3. Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước trước khi tổ_chức thực_hiện việc kiểm_tra. 4. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước được kiểm_tra phải chuẩn_bị đầy_đủ các nội_dung kiểm_tra đã được thông_báo và bố_trí người có thẩm_quyền, trách_nhiệm để làm_việc với người có trách_nhiệm kiểm_tra khi nhận được thông_báo về việc kiểm_tra con_dấu. 5. Việc kiểm_tra định_kỳ, đột_xuất về quản_lý và sử_dụng con_dấu phải lập biên_bản kiểm_tra về việc quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định. "
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 25 . Kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu 1 . Hình_thức kiểm_tra a ) Kiểm_tra định_kỳ Kiểm_tra định_kỳ được thực_hiện không quá 01 lần trong một năm . Trước khi thực_hiện việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được kiểm_tra về thời_gian , nội_dung và thành_phần đoàn kiểm_tra . b ) Kiểm_tra đột_xuất Kiểm_tra đột_xuất khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc có đơn khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến việc quản_lý và sử_dụng con_dấu . Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra khi tiến_hành kiểm_tra con_dấu phải thông_báo rõ lý_do . Cán_bộ được giao nhiệm_vụ kiểm_tra phải xuất_trình giấy giới_thiệu của cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra . 2 . Thẩm_quyền kiểm_tra a ) Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu ; b ) Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có thẩm_quyền kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan , tổ_chức thuộc thẩm_quyền đăng_ký mẫu con_dấu . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra việc quản_lý và sử_dụng con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước trước khi tổ_chức thực_hiện việc kiểm_tra . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được kiểm_tra phải chuẩn_bị đầy_đủ các nội_dung kiểm_tra đã được thông_báo và bố_trí người có thẩm_quyền , trách_nhiệm để làm_việc với người có trách_nhiệm kiểm_tra khi nhận được thông_báo về việc kiểm_tra con_dấu . 5 . Việc kiểm_tra định_kỳ , đột_xuất về quản_lý và sử_dụng con_dấu phải lập biên_bản kiểm_tra về việc quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định . "
17,048
Điều_kiện tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum ?
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : ... - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
None
1
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ?
17,049
Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở ?
- Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_b: ... - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích, kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích, kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định. - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng, quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng, quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích, kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn ( xã ) : Diện_tích là 50m2, cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m, chiều dài tối_thiểu 6,5 m. + Đất ở đô thị ( phường, thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m ) là 45m2, cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m, chiều dài tối_thiểu 6,5 m. Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m ) là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m,
None
1
- Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt .
17,050
Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất ở ?
- Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_b: ... thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m ) là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m, chiều dài tối_thiểu 6,5 m. - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ, hẻm, ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này. - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án, công_trình nhưng chưa thu_hồi đất. - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt.
None
1
- Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt .
17,051
Diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với các loại đất trong nhóm đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch đất phi nông_nghiệp ?
- Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : ... + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa .
None
1
- Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa .
17,052
Diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với các loại đất thuộc nhóm đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch đất nông_nghiệp ?
- Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . ... - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 .
None
1
- Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 .
17,053
Diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với đất phi nông_nghiệp không phải đất ở ?
Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , ch. ... Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt .
None
1
Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt .
17,054
Diện_tích tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất ?
- Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : ... + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
None
1
- Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
17,055
Tôi có mảnh đất tính tách thửa để bán trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum nhưng không biết kích_thước tối_thiểu để được tách thửa là bao_nhiêu . Vậy nên tôi muốn hỏi diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật ?
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : ... - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án. - Còn thời_hạn sử_dụng đất. - Không thuộc khu_vực bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định, phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật. - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên. Diện_tích, kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào? - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích, kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích, kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định. - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng, quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng, quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích, kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn ( xã ) : Diện_tích là 50m2,
None
1
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 . Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
17,056
Tôi có mảnh đất tính tách thửa để bán trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum nhưng không biết kích_thước tối_thiểu để được tách thửa là bao_nhiêu . Vậy nên tôi muốn hỏi diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật ?
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : ... thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn ( xã ) : Diện_tích là 50m2, cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m, chiều dài tối_thiểu 6,5 m. + Đất ở đô thị ( phường, thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m ) là 45m2, cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m, chiều dài tối_thiểu 6,5 m. Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m ) là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m, chiều dài tối_thiểu 6,5 m. - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ, hẻm, ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này. - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình
None
1
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 . Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
17,057
Tôi có mảnh đất tính tách thửa để bán trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum nhưng không biết kích_thước tối_thiểu để được tách thửa là bao_nhiêu . Vậy nên tôi muốn hỏi diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật ?
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : ... 4 Quy_định này. - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án, công_trình nhưng chưa thu_hồi đất. - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. - Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2. + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2. + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2. - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích, kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này. Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích, kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích, kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích, kích_thước tối_thiểu theo quy_định, người
None
1
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 . Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
17,058
Tôi có mảnh đất tính tách thửa để bán trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum nhưng không biết kích_thước tối_thiểu để được tách thửa là bao_nhiêu . Vậy nên tôi muốn hỏi diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật ?
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : ... bằng diện_tích, kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích, kích_thước tối_thiểu theo quy_định, người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa. - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị ( phường, thị_trấn ) là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2. - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn ( xã ) là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2. Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này, trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Đối_với đất vườn, ao của hộ gia_đình, cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích, kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này. + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo
None
1
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 . Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
17,059
Tôi có mảnh đất tính tách thửa để bán trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum nhưng không biết kích_thước tối_thiểu để được tách thửa là bao_nhiêu . Vậy nên tôi muốn hỏi diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào theo quy_định của pháp_luật ?
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : ... ở : + Diện_tích, kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này. + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này. - Diện_tích, kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích, kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Quy_định này. - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp, thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này.
None
1
Thửa đất được tách thửa , hợp thửa phải đảm_bảo các điều_kiện chung sau đây : - Không thuộc trường_hợp đang tranh_chấp hoặc bị kê_biên để thi_hành án . - Còn thời_hạn sử_dụng đất . - Không thuộc khu_vực bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền xác_định , phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . - Phần diện_tích đề_nghị tách thửa chưa có thông_báo thu_hồi đất theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , muốn tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum phải đáp_ứng các điều_kiện trên . Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Kon_Tum được quy_định như_thế_nào ? - Đối_với nơi đã có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích , kích_thước của thửa đất mới được tách thửa phải đảm_bảo theo đúng diện_tích , kích_thước mà quy_hoạch đã xác_định . - Đối_với nơi chưa có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất hoặc có quy_hoạch chi_tiết xây_dựng , quy_hoạch sử_dụng đất nhưng chưa quy_định cụ_thể diện_tích , kích_thước thửa đất thì thửa đất hình_thành sau khi tách thửa phải có diện_tích và kích_thước tối_thiểu như sau : + Đất ở nông thôn  ( xã ) : Diện_tích là 50m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 05m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . + Đất ở đô thị  ( phường , thị_trấn ) : Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới bằng hoặc lớn hơn 19 m )  là 45m2 , cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . Diện_tích thửa đất tiếp_giáp với đường giao thông  ( có lộ_giới nhỏ hơn 19 m )  là 36 m2 ; cạnh tiếp_giáp với đường giao_thông có chiều rộng tối_thiểu là 04m , chiều dài tối_thiểu 6,5 m . - Trường_hợp thửa đất tiếp_giáp với các đường ngõ , hẻm , ngách đã có trong hồ_sơ địa_chính thì diện_tích tối_thiểu quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích tối_thiểu của thửa đất hình_thành quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Quy_định này không tính diện_tích hành_lang bảo_vệ các công_trình ; diện_tích đất thuộc quy_hoạch thực_hiện dự_án , công_trình nhưng chưa thu_hồi đất . - Đối_với các dự_án trong khu dân_cư việc tách thửa đất thực_hiện theo quy_hoạch chi_tiết xây_dựng hoặc quy_hoạch tổng mặt_bằng sử_dụng đất đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Thửa đất hình_thành sau tách thửa phải có diện_tích tối_thiểu như sau : + Trường_hợp thửa đất tại phường là 200 m2 . + Trường_hợp thửa đất tại thị_trấn là 250 m2 . + Trường_hợp đất tại xã là 400 m2 . - Trường_hợp tách thửa đất đồng_thời chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở thì diện_tích , kích_thước tối_thiểu của thửa đất đề_nghị chuyển mục_đích sử_dụng đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . Thửa đất còn lại phải đảm_bảo diện_tích , kích_thước lớn hơn hoặc bằng diện_tích , kích_thước tối_thiểu quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Quy_định này ; Trường_hợp thửa đất còn lại không đảm_bảo diện_tích , kích_thước tối_thiểu theo quy_định , người sử_dụng đất phải chuyển mục_đích sang đất ở đối_với toàn_bộ diện_tích thửa đất cần tách thửa . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại đô thị  ( phường , thị_trấn )  là 500 m2 ; riêng đất lúa_nước là 250 m2 . - Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa đối_với đất nông_nghiệp tại nông thôn  ( xã )  là 1.000 m2 ; riêng đất lúa_nước là 500 m2 . Diện_tích tối_thiểu thửa đất sau tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này , trừ trường_hợp được Nhà_nước giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện theo dự_án đầu_tư được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Đối_với đất vườn , ao của hộ gia_đình , cá_nhân trong cùng thửa đất ở : + Diện_tích , kích_thước được phép tách thửa thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Quy_định này . + Diện_tích đất của từng thửa đất sau khi tách thửa phải đảm_bảo lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quy_định này . - Diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng đất không phải đất vườn , ao trong cùng thửa đất ở là diện_tích , kích_thước tối_thiểu được phép tách thửa đối_với từng loại đất thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 , Điều 5 , Điều 6 Quy_định này . - Phần diện_tích đất nông_nghiệp thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng gắn liền với thửa đất phi nông_nghiệp , thì được tách thửa cùng với đất phi nông_nghiệp mà không bị điều_chỉnh về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Quy_định này .
17,060
Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam do ai có quyền triệu_tập ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Đại_hội toàn_thể: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam như sau : Đại_hội toàn_thể 1. Đại_hội toàn_thể là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội, do Ban_chấp_hành Hiệp_hội triệu_tập theo nhiệm_kỳ thường_lệ 5 năm một lần. Trong trường_hợp đặc_biệt, Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể triệu_tập Đại_hội bất_thường nếu xét thấy cần_thiết và phải được ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên đương_nhiệm của Ban_chấp_hành Hiệp_hội biểu_quyết tán_thành hoặc có ít_nhất hơn 1/2 tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị. 2. Đại_biểu dự Đại_hội toàn_thể hội_viên phải là người đại_diện chính_thức của hội_viên chính_thức, hội_viên liên_kết, hội_viên danh_dự do Ban_chấp_hành mời và các uỷ_viên Ban_chấp_hành đương_nhiệm của Hiệp_hội. 3. Trong trường_hợp đặc_biệt, người đại_diện chính_thức của hội_viên không_thể tham_gia Đại_hội toàn_thể hội_viên thì có_thể uỷ_quyền cho người khác đi thay, nhưng người đó phải là người có thẩm_quyền quyết_định của doanh_nghiệp, tổ_chức là hội_viên của Hiệp_hội. Mọi ý_kiến và quyết_định của người này có giá_trị như là của người đại_diện chính_thức. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam như sau : Đại_hội toàn_thể 1 . Đại_hội toàn_thể là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội , do Ban_chấp_hành Hiệp_hội triệu_tập theo nhiệm_kỳ thường_lệ 5 năm một lần . Trong trường_hợp đặc_biệt , Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể triệu_tập Đại_hội bất_thường nếu xét thấy cần_thiết và phải được ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên đương_nhiệm của Ban_chấp_hành Hiệp_hội biểu_quyết tán_thành hoặc có ít_nhất hơn 1/2 tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . 2 . Đại_biểu dự Đại_hội toàn_thể hội_viên phải là người đại_diện chính_thức của hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự do Ban_chấp_hành mời và các uỷ_viên Ban_chấp_hành đương_nhiệm của Hiệp_hội . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đại_diện chính_thức của hội_viên không_thể tham_gia Đại_hội toàn_thể hội_viên thì có_thể uỷ_quyền cho người khác đi thay , nhưng người đó phải là người có thẩm_quyền quyết_định của doanh_nghiệp , tổ_chức là hội_viên của Hiệp_hội . Mọi ý_kiến và quyết_định của người này có giá_trị như là của người đại_diện chính_thức . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội , do Ban_chấp_hành Hiệp_hội triệu_tập theo nhiệm_kỳ thường_lệ 5 năm một lần . Trong trường_hợp đặc_biệt , Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể triệu_tập Đại_hội bất_thường nếu xét thấy cần_thiết và phải được ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên đương_nhiệm của Ban_chấp_hành Hiệp_hội biểu_quyết tán_thành hoặc có ít_nhất hơn 1/2 tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . ( Hình từ Internet )
17,061
Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam do ai có quyền triệu_tập ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Đại_hội toàn_thể: ... hội_viên của Hiệp_hội. Mọi ý_kiến và quyết_định của người này có giá_trị như là của người đại_diện chính_thức. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội, do Ban_chấp_hành Hiệp_hội triệu_tập theo nhiệm_kỳ thường_lệ 5 năm một lần. Trong trường_hợp đặc_biệt, Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể triệu_tập Đại_hội bất_thường nếu xét thấy cần_thiết và phải được ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên đương_nhiệm của Ban_chấp_hành Hiệp_hội biểu_quyết tán_thành hoặc có ít_nhất hơn 1/2 tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam như sau : Đại_hội toàn_thể 1 . Đại_hội toàn_thể là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội , do Ban_chấp_hành Hiệp_hội triệu_tập theo nhiệm_kỳ thường_lệ 5 năm một lần . Trong trường_hợp đặc_biệt , Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể triệu_tập Đại_hội bất_thường nếu xét thấy cần_thiết và phải được ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên đương_nhiệm của Ban_chấp_hành Hiệp_hội biểu_quyết tán_thành hoặc có ít_nhất hơn 1/2 tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . 2 . Đại_biểu dự Đại_hội toàn_thể hội_viên phải là người đại_diện chính_thức của hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết , hội_viên danh_dự do Ban_chấp_hành mời và các uỷ_viên Ban_chấp_hành đương_nhiệm của Hiệp_hội . 3 . Trong trường_hợp đặc_biệt , người đại_diện chính_thức của hội_viên không_thể tham_gia Đại_hội toàn_thể hội_viên thì có_thể uỷ_quyền cho người khác đi thay , nhưng người đó phải là người có thẩm_quyền quyết_định của doanh_nghiệp , tổ_chức là hội_viên của Hiệp_hội . Mọi ý_kiến và quyết_định của người này có giá_trị như là của người đại_diện chính_thức . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hiệp_hội , do Ban_chấp_hành Hiệp_hội triệu_tập theo nhiệm_kỳ thường_lệ 5 năm một lần . Trong trường_hợp đặc_biệt , Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể triệu_tập Đại_hội bất_thường nếu xét thấy cần_thiết và phải được ít_nhất 2/3 tổng_số uỷ_viên đương_nhiệm của Ban_chấp_hành Hiệp_hội biểu_quyết tán_thành hoặc có ít_nhất hơn 1/2 tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . ( Hình từ Internet )
17,062
Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam có quyền quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Hiệp_hội không ?
Theo quy_định tại Điều 14 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : ... Đại_hội có nhiệm_vụ 1 . Đánh_giá kết_quả thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ trước . 2 . Thảo_luận và thông_qua phương_hướng , nhiệm_vụ , chương_trình hành_động và biện_pháp thực_hiện các mặt công_tác chung của Hiệp_hội . 3 . Quyết_định mục_tiêu và những biện_pháp để bảo_vệ , hỗ_trợ hội_viên phát_triển kinh_doanh và các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực quan_hệ quốc_tế và tài_chính của Hiệp_hội . 4 . Bầu Ban_chấp_hành , Ban kiểm_tra Hiệp_hội hoặc quyết_định bãi_miễn , bổ_sung các uỷ_viên Ban_chấp_hành Hiệp_hội khi xét thấy cần_thiết . 5 . Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Hiệp_hội . Việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ phải đựơc ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành . Theo đó , Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam có quyền quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Hiệp_hội . Việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ phải đựơc ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành .
None
1
Theo quy_định tại Điều 14 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Đại_hội có nhiệm_vụ 1 . Đánh_giá kết_quả thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội nhiệm_kỳ trước . 2 . Thảo_luận và thông_qua phương_hướng , nhiệm_vụ , chương_trình hành_động và biện_pháp thực_hiện các mặt công_tác chung của Hiệp_hội . 3 . Quyết_định mục_tiêu và những biện_pháp để bảo_vệ , hỗ_trợ hội_viên phát_triển kinh_doanh và các vấn_đề liên_quan đến lĩnh_vực quan_hệ quốc_tế và tài_chính của Hiệp_hội . 4 . Bầu Ban_chấp_hành , Ban kiểm_tra Hiệp_hội hoặc quyết_định bãi_miễn , bổ_sung các uỷ_viên Ban_chấp_hành Hiệp_hội khi xét thấy cần_thiết . 5 . Quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Hiệp_hội . Việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ phải đựơc ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành . Theo đó , Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam có quyền quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Hiệp_hội . Việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ phải đựơc ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội biểu_quyết tán_thành .
17,063
Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam ra nghị_quyết bằng những hình_thức nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội 1 . Nghị_quyết của Đại_hội được lấy biểu_quyết với điều_kiện tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội phải chiếm ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên của Hiệp_hội ở thời_điểm tổ_chức Đại_hội . 2 . Các nghị_quyết , quyết_định của Đại_hội toàn_thể hội_viên có giá_trị thi_hành bắt_buộc đối_với mọi hội_viên . 3 . Đại_hội ra nghị_quyết bằng cách bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay , việc lựa_chọn hình_thức nào do Đại_hội quyết_định . Như_vậy , Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam ra nghị_quyết bằng cách bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay , việc lựa_chọn hình_thức nào do Đại_hội quyết_định . Nghị_quyết của Đại_hội toàn_thể được lấy biểu_quyết với điều_kiện tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội phải chiếm ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên của Hiệp_hội ở thời_điểm tổ_chức Đại_hội . Các nghị_quyết , quyết_định của Đại_hội toàn_thể hội_viên có giá_trị thi_hành bắt_buộc đối_với mọi hội_viên .
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 390 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội 1 . Nghị_quyết của Đại_hội được lấy biểu_quyết với điều_kiện tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội phải chiếm ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên của Hiệp_hội ở thời_điểm tổ_chức Đại_hội . 2 . Các nghị_quyết , quyết_định của Đại_hội toàn_thể hội_viên có giá_trị thi_hành bắt_buộc đối_với mọi hội_viên . 3 . Đại_hội ra nghị_quyết bằng cách bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay , việc lựa_chọn hình_thức nào do Đại_hội quyết_định . Như_vậy , Đại_hội toàn_thể của Hiệp_hội Chủ hàng Việt_Nam ra nghị_quyết bằng cách bỏ_phiếu kín hoặc giơ tay , việc lựa_chọn hình_thức nào do Đại_hội quyết_định . Nghị_quyết của Đại_hội toàn_thể được lấy biểu_quyết với điều_kiện tổng_số hội_viên có_mặt tại Đại_hội phải chiếm ít_nhất 2/3 tổng_số hội_viên của Hiệp_hội ở thời_điểm tổ_chức Đại_hội . Các nghị_quyết , quyết_định của Đại_hội toàn_thể hội_viên có giá_trị thi_hành bắt_buộc đối_với mọi hội_viên .
17,064
Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim phải chiếu bao_nhiêu buổi phim ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về định_mức hoạt_động như sau : ... Định_mức hoạt_động Căn cứ tình hình thực tế ở mỗi địa phương, Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh xây dựng kế hoạch định mức hoạt động chiếu phim của các Đội chiếu phim lưu động theo quy định sau : 1. Đội chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực nông_thôn, đồng_bằng phải thực hiện ít nhất 12 buổi chiếu phim trong 01 tháng ; 2. Đội chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực miền núi, hải_đảo, vùng biên giơ@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về định_mức hoạt_động như sau : Định_mức hoạt_động Căn cứ tình hình thực tế ở mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh xây dựng kế hoạch định mức hoạt động chiếu phim của các Đội chiếu phim lưu động theo quy định sau : 1 . Đội chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực nông_thôn , đồng_bằng phải thực hiện ít nhất 12 buổi chiếu phim trong 01 tháng ; 2 . Đội chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực miền núi , hải_đảo , vùng biên giới , vùng dân_tộc thiểu số , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc biệt khó khăn phải thực hiện ít nhất 14 buổi chiếu phim trong 01 tháng . Như_vậy , theo quy_định trên thì độ chiếu_phim lưu_động phải chiếu như sau : - Đối_với khu_vực nông_thôn , đồng_bằng chiếu ít_nhất 12 buổi chiếu_phim trong 01 tháng ; - Đối_với khu_vực miền núi , hải_đảo , vùng biên_giới , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn chiếu ít_nhất 14 buổi chiếu_phim trong 01 tháng . Đội chiếu_phim lưu_động ( Hình từ Internet )
17,065
Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim phải chiếu bao_nhiêu buổi phim ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về định_mức hoạt_động như sau : ... ̣i chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực miền núi, hải_đảo, vùng biên giới, vùng dân_tộc thiểu số, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc biệt khó khăn phải thực hiện ít nhất 14 buổi chiếu phim trong 01 tháng. Như_vậy, theo quy_định trên thì độ chiếu_phim lưu_động phải chiếu như sau : - Đối_với khu_vực nông_thôn, đồng_bằng chiếu ít_nhất 12 buổi chiếu_phim trong 01 tháng ; - Đối_với khu_vực miền núi, hải_đảo, vùng biên_giới, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng_sâu, vùng_xa, vùng đặc_biệt khó_khăn chiếu ít_nhất 14 buổi chiếu_phim trong 01 tháng. Đội chiếu_phim lưu_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về định_mức hoạt_động như sau : Định_mức hoạt_động Căn cứ tình hình thực tế ở mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh xây dựng kế hoạch định mức hoạt động chiếu phim của các Đội chiếu phim lưu động theo quy định sau : 1 . Đội chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực nông_thôn , đồng_bằng phải thực hiện ít nhất 12 buổi chiếu phim trong 01 tháng ; 2 . Đội chiếu phim lưu động hoạt động trong khu vực miền núi , hải_đảo , vùng biên giới , vùng dân_tộc thiểu số , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc biệt khó khăn phải thực hiện ít nhất 14 buổi chiếu phim trong 01 tháng . Như_vậy , theo quy_định trên thì độ chiếu_phim lưu_động phải chiếu như sau : - Đối_với khu_vực nông_thôn , đồng_bằng chiếu ít_nhất 12 buổi chiếu_phim trong 01 tháng ; - Đối_với khu_vực miền núi , hải_đảo , vùng biên_giới , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng_sâu , vùng_xa , vùng đặc_biệt khó_khăn chiếu ít_nhất 14 buổi chiếu_phim trong 01 tháng . Đội chiếu_phim lưu_động ( Hình từ Internet )
17,066
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1. Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung, tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,067
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng, thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao, tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim, ky<unk> thuật chiếu phim, máy nổ, lái xe thực hiện công việc chiếu phim, phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trươ@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,068
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... phim, phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên. 2. Căn cứ tình hình thực tế, trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương, Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh, thành phố trực thuô@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,069
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... ́u bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương, số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động. Như_vậy, theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung, tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động củ@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,070
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... chung, tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng, thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao, tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặ@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,071
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... t động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim, ky<unk> thuật chiếu phim, máy nổ, lái xe thực hiện công việc chiếu phim, phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,072
Các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... c mời tham_gia là cộng tác viên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về phân_công nhiệm_vụ thực_hiện công_tác của Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Phân_công nhiệm vụ thực hiện công tác của Đội chiếu phim lưu động 1 . Nhiệm vụ của các thành viên Đội chiếu phim lưu động được quy định như sau : a ) Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; b ) Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; c ) Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; d ) Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên . 2 . Căn cứ tình hình thực tế , trình độ cán bộ và địa bàn hoạt động của mỗi địa phương , Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương báo cáo trình các cấp có thẩm quyền xem xét , quyết định số lượng Đội chiếu phim lưu động của địa phương , số lượng người lao động phù hợp của mỗi Đội chiếu phim lưu động . Như_vậy , theo quy_định trên thì các thành_viên trong đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim thì được phân_công những nhiệm_vụ sau : - Đội trưởng chỉ đạo chung , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động để thực hiện nhiệm vụ được giao ; - Đội phó giúp Đội trưởng thực hiện các công việc trong phạm vi nhiệm vụ của Đội trưởng , thực hiện các nhiệm vụ khác được Đội trưởng giao , tổ chức và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Đội chiếu phim lưu động khi Đội trưởng vắng mặt ; - Các nhân_viên thuyết minh phim , kỹ thuật chiếu phim , máy nổ , lái xe thực hiện công việc chiếu phim , phục vụ chiếu phim và các công việc khác khi được Đội trưởng hoặc Đội phó giao ; - Các cộng tác viên thực hiện các công việc của Đội chiếu phim lưu động khi được mời tham_gia là cộng tác viên .
17,073
Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành được chiếu những phim do ai cung_cấp ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về nguồn phim cho Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... Nguồn phim cho Đội chiếu phim lưu động 1. Đội chiếu phim lưu động được phép chiếu các phim đa<unk> được cấp phép phổ biến theo quy định của Luật Điện ảnh và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Nguồn phim cung cấp cho Đội chiếu phim lưu động bao gồm : a ) Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; b ) Phim do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về nguồn phim cho Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Nguồn phim cho Đội chiếu phim lưu động 1 . Đội chiếu phim lưu động được phép chiếu các phim đã được cấp phép phổ biến theo quy định của Luật Điện ảnh và các văn bản hướng dẫn thi hành . 2 . Nguồn phim cung cấp cho Đội chiếu phim lưu động bao gồm : a ) Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; b ) Phim do Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa , Thể thao các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; c ) Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh , thành phố chủ động sản xuất , khai thác . Như_vậy , theo quy_định trên thì nguồn phim cung_cấp cho Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim như sau : - Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; - Phim do Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa , Thể thao các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; - Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh , thành phố chủ động sản xuất , khai thác .
17,074
Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành được chiếu những phim do ai cung_cấp ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về nguồn phim cho Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... m đầu mối cung cấp ; b ) Phim do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; c ) Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh, thành phố chủ động sản xuất, khai thác. Như_vậy, theo quy_định trên thì nguồn phim cung_cấp cho Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim như sau : - Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đâ@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về nguồn phim cho Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Nguồn phim cho Đội chiếu phim lưu động 1 . Đội chiếu phim lưu động được phép chiếu các phim đã được cấp phép phổ biến theo quy định của Luật Điện ảnh và các văn bản hướng dẫn thi hành . 2 . Nguồn phim cung cấp cho Đội chiếu phim lưu động bao gồm : a ) Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; b ) Phim do Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa , Thể thao các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; c ) Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh , thành phố chủ động sản xuất , khai thác . Như_vậy , theo quy_định trên thì nguồn phim cung_cấp cho Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim như sau : - Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; - Phim do Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa , Thể thao các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; - Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh , thành phố chủ động sản xuất , khai thác .
17,075
Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành được chiếu những phim do ai cung_cấp ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về nguồn phim cho Đội chiếu_phim lưu_động như sau : ... ảnh Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; - Phim do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; - Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh, thành phố chủ động sản xuất, khai thác.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 08/2015/TT-BVHTTDL , có quy_định về nguồn phim cho Đội chiếu_phim lưu_động như sau : Nguồn phim cho Đội chiếu phim lưu động 1 . Đội chiếu phim lưu động được phép chiếu các phim đã được cấp phép phổ biến theo quy định của Luật Điện ảnh và các văn bản hướng dẫn thi hành . 2 . Nguồn phim cung cấp cho Đội chiếu phim lưu động bao gồm : a ) Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; b ) Phim do Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa , Thể thao các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; c ) Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh , thành phố chủ động sản xuất , khai thác . Như_vậy , theo quy_định trên thì nguồn phim cung_cấp cho Đội chiếu_phim lưu_động của trung_tâm phát_hành phim như sau : - Phim do Cục Điện ảnh Bộ Văn hóa , Thể thao và Du lịch cung cấp hoặc làm đầu mối cung cấp ; - Phim do Sở Văn hóa , Thể thao và Du lịch hoặc Sở Văn hóa , Thể thao các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương cung cấp ; - Phim do Trung_tâm Phát hành phim và Chiếu bóng hoặc Trung_tâm Điện ảnh các tỉnh , thành phố chủ động sản xuất , khai thác .
17,076
Đạo_đức của người cán_bộ phải như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 15 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... " Điều 15 . Đạo_đức của cán_bộ , công_chức Cán_bộ , công_chức phải thực_hiện cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư trong hoạt_động công_vụ . " Cán_bộ 
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : " Điều 15 . Đạo_đức của cán_bộ , công_chức Cán_bộ , công_chức phải thực_hiện cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư trong hoạt_động công_vụ . " Cán_bộ 
17,077
Xác_định người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp được gọi là cán_bộ hay viên_chức ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... " Điều 4 . Cán_bộ , công_chức ... 1 . Cán_bộ là công_dân Việt_Nam , được bầu_cử , phê_chuẩn , bổ_nhiệm giữ chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . " ... " Theo đó , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp không được gọi là cán_bộ . Nếu có giữ chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì mới được gọi là cán_bộ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : " Điều 4 . Cán_bộ , công_chức ... 1 . Cán_bộ là công_dân Việt_Nam , được bầu_cử , phê_chuẩn , bổ_nhiệm giữ chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở trung_ương , ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) , ở huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . " ... " Theo đó , người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp không được gọi là cán_bộ . Nếu có giữ chức_vụ , chức_danh theo nhiệm_kỳ trong cơ_quan của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện , trong biên_chế và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì mới được gọi là cán_bộ .
17,078
Nghĩa_vụ của người cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... " Điều 8. Nghĩa_vụ của cán_bộ, công_chức đối_với Đảng, Nhà_nước và nhân_dân 1. Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia. 2. Tôn_trọng nhân_dân, tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân. 3. Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân. 4. Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. Điều 9. Nghĩa_vụ của cán_bộ, công_chức trong thi_hành công_vụ 1. Thực_hiện đúng, đầy_đủ và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. 2. Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy, quy_chế của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 3. Chủ_động và phối_hợp chặt_chẽ trong thi_hành công_vụ ; giữ_gìn đoàn_kết trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. 4. Bảo_vệ, quản_lý và sử_dụng hiệu_quả, tiết_kiệm tài_sản nhà_nước được giao. 5. Chấp_hành quyết_định của cấp trên. Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : " Điều 8 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân 1 . Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia . 2 . Tôn_trọng nhân_dân , tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân . 3 . Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Điều 9 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức trong thi_hành công_vụ 1 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 2 . Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Chủ_động và phối_hợp chặt_chẽ trong thi_hành công_vụ ; giữ_gìn đoàn_kết trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 4 . Bảo_vệ , quản_lý và sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm tài_sản nhà_nước được giao . 5 . Chấp_hành quyết_định của cấp trên . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với người ra quyết_định ; trường_hợp người ra quyết_định vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và người thi_hành phải chấp_hành nhưng không chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp của người ra quyết_định . Người ra quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Điều 10 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức là người đứng đầu Ngoài việc thực_hiện quy_định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này , cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn việc thi_hành công_vụ của cán_bộ , công_chức ; 3 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và chịu trách_nhiệm về việc để xảy ra quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về dân_chủ cơ_sở , văn_hoá công_sở trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh cán_bộ , công_chức thuộc quyền quản_lý có hành_vi vi_phạm kỷ_luật , pháp_luật , có thái_độ quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà cho công_dân ; 5 . Giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật , theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức ; 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tuỳ vào mỗi vị_trí của cán_bộ đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân hoặc khi làm nhiệm_vụ , các bộ được quy_định những nghĩa_vụ khác nhau . Đồng_thời , đối_với cán_bộ là người đứng đầu cần đảm_bảo thực_hiện được một_số nghĩa_vụ cụ_thể luật_định . Như_vậy , trên đây là các nghĩa_vụ của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
17,079
Nghĩa_vụ của người cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... , tiết_kiệm tài_sản nhà_nước được giao. 5. Chấp_hành quyết_định của cấp trên. Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với người ra quyết_định ; trường_hợp người ra quyết_định vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và người thi_hành phải chấp_hành nhưng không chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành, đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp của người ra quyết_định. Người ra quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. 6. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Điều 10. Nghĩa_vụ của cán_bộ, công_chức là người đứng đầu Ngoài việc thực_hiện quy_định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này, cán_bộ, công_chức là người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị còn phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau đây : 1. Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; 2. Kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn việc thi_hành công_vụ của cán_bộ, công_chức ; 3. Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và chịu trách_nhiệm về
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : " Điều 8 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân 1 . Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia . 2 . Tôn_trọng nhân_dân , tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân . 3 . Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Điều 9 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức trong thi_hành công_vụ 1 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 2 . Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Chủ_động và phối_hợp chặt_chẽ trong thi_hành công_vụ ; giữ_gìn đoàn_kết trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 4 . Bảo_vệ , quản_lý và sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm tài_sản nhà_nước được giao . 5 . Chấp_hành quyết_định của cấp trên . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với người ra quyết_định ; trường_hợp người ra quyết_định vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và người thi_hành phải chấp_hành nhưng không chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp của người ra quyết_định . Người ra quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Điều 10 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức là người đứng đầu Ngoài việc thực_hiện quy_định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này , cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn việc thi_hành công_vụ của cán_bộ , công_chức ; 3 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và chịu trách_nhiệm về việc để xảy ra quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về dân_chủ cơ_sở , văn_hoá công_sở trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh cán_bộ , công_chức thuộc quyền quản_lý có hành_vi vi_phạm kỷ_luật , pháp_luật , có thái_độ quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà cho công_dân ; 5 . Giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật , theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức ; 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tuỳ vào mỗi vị_trí của cán_bộ đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân hoặc khi làm nhiệm_vụ , các bộ được quy_định những nghĩa_vụ khác nhau . Đồng_thời , đối_với cán_bộ là người đứng đầu cần đảm_bảo thực_hiện được một_số nghĩa_vụ cụ_thể luật_định . Như_vậy , trên đây là các nghĩa_vụ của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
17,080
Nghĩa_vụ của người cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... , hướng_dẫn việc thi_hành công_vụ của cán_bộ, công_chức ; 3. Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng, chống quan_liêu, tham_nhũng, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và chịu trách_nhiệm về việc để xảy ra quan_liêu, tham_nhũng, lãng_phí trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; 4. Tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về dân_chủ cơ_sở, văn_hoá công_sở trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; xử_lý kịp_thời, nghiêm_minh cán_bộ, công_chức thuộc quyền quản_lý có hành_vi vi_phạm kỷ_luật, pháp_luật, có thái_độ quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền, gây phiền_hà cho công_dân ; 5. Giải_quyết kịp_thời, đúng pháp_luật, theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và kiến_nghị của cá_nhân, tổ_chức ; 6. Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, tuỳ vào mỗi vị_trí của cán_bộ đối_với Đảng, Nhà_nước và nhân_dân hoặc khi làm nhiệm_vụ, các bộ được quy_định những nghĩa_vụ khác nhau. Đồng_thời, đối_với cán_bộ là người đứng đầu cần đảm_bảo thực_hiện được một_số nghĩa_vụ cụ_thể luật_định. Như_vậy, trên đây là các nghĩa_vụ của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : " Điều 8 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân 1 . Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia . 2 . Tôn_trọng nhân_dân , tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân . 3 . Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Điều 9 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức trong thi_hành công_vụ 1 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 2 . Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Chủ_động và phối_hợp chặt_chẽ trong thi_hành công_vụ ; giữ_gìn đoàn_kết trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 4 . Bảo_vệ , quản_lý và sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm tài_sản nhà_nước được giao . 5 . Chấp_hành quyết_định của cấp trên . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với người ra quyết_định ; trường_hợp người ra quyết_định vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và người thi_hành phải chấp_hành nhưng không chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp của người ra quyết_định . Người ra quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Điều 10 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức là người đứng đầu Ngoài việc thực_hiện quy_định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này , cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn việc thi_hành công_vụ của cán_bộ , công_chức ; 3 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và chịu trách_nhiệm về việc để xảy ra quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về dân_chủ cơ_sở , văn_hoá công_sở trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh cán_bộ , công_chức thuộc quyền quản_lý có hành_vi vi_phạm kỷ_luật , pháp_luật , có thái_độ quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà cho công_dân ; 5 . Giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật , theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức ; 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tuỳ vào mỗi vị_trí của cán_bộ đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân hoặc khi làm nhiệm_vụ , các bộ được quy_định những nghĩa_vụ khác nhau . Đồng_thời , đối_với cán_bộ là người đứng đầu cần đảm_bảo thực_hiện được một_số nghĩa_vụ cụ_thể luật_định . Như_vậy , trên đây là các nghĩa_vụ của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
17,081
Nghĩa_vụ của người cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... Đồng_thời, đối_với cán_bộ là người đứng đầu cần đảm_bảo thực_hiện được một_số nghĩa_vụ cụ_thể luật_định. Như_vậy, trên đây là các nghĩa_vụ của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 , Điều 9 và Điều 10 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : " Điều 8 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân 1 . Trung_thành với Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; bảo_vệ danh_dự Tổ_quốc và lợi_ích quốc_gia . 2 . Tôn_trọng nhân_dân , tận_tuỵ phục_vụ nhân_dân . 3 . Liên_hệ chặt_chẽ với nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến và chịu sự giám_sát của nhân_dân . 4 . Chấp_hành nghiêm_chỉnh đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Điều 9 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức trong thi_hành công_vụ 1 . Thực_hiện đúng , đầy_đủ và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 2 . Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật ; nghiêm_chỉnh chấp_hành nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; báo_cáo người có thẩm_quyền khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . Chủ_động và phối_hợp chặt_chẽ trong thi_hành công_vụ ; giữ_gìn đoàn_kết trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 4 . Bảo_vệ , quản_lý và sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm tài_sản nhà_nước được giao . 5 . Chấp_hành quyết_định của cấp trên . Khi có căn_cứ cho rằng quyết_định đó là trái pháp_luật thì phải kịp_thời báo_cáo bằng văn_bản với người ra quyết_định ; trường_hợp người ra quyết_định vẫn quyết_định việc thi_hành thì phải có văn_bản và người thi_hành phải chấp_hành nhưng không chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành , đồng_thời báo_cáo cấp trên trực_tiếp của người ra quyết_định . Người ra quyết_định phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Điều 10 . Nghĩa_vụ của cán_bộ , công_chức là người đứng đầu Ngoài việc thực_hiện quy_định tại Điều 8 và Điều 9 của Luật này , cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị còn phải thực_hiện các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ được giao và chịu trách_nhiệm về kết_quả hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn việc thi_hành công_vụ của cán_bộ , công_chức ; 3 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp phòng , chống quan_liêu , tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và chịu trách_nhiệm về việc để xảy ra quan_liêu , tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; 4 . Tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về dân_chủ cơ_sở , văn_hoá công_sở trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; xử_lý kịp_thời , nghiêm_minh cán_bộ , công_chức thuộc quyền quản_lý có hành_vi vi_phạm kỷ_luật , pháp_luật , có thái_độ quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà cho công_dân ; 5 . Giải_quyết kịp_thời , đúng pháp_luật , theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và kiến_nghị của cá_nhân , tổ_chức ; 6 . Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , tuỳ vào mỗi vị_trí của cán_bộ đối_với Đảng , Nhà_nước và nhân_dân hoặc khi làm nhiệm_vụ , các bộ được quy_định những nghĩa_vụ khác nhau . Đồng_thời , đối_với cán_bộ là người đứng đầu cần đảm_bảo thực_hiện được một_số nghĩa_vụ cụ_thể luật_định . Như_vậy , trên đây là các nghĩa_vụ của cán_bộ gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
17,082
Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính thì có được áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả hay không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1. Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết, mất_tích, tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể, phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này. 2. Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này, người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ, cấm lưu_hành hoặc tang_vật, phương_tiện mà pháp_luật có
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính
17,083
Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính thì có được áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả hay không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ, cấm lưu_hành hoặc tang_vật, phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng, trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện. Việc tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. " Theo đó, nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này. Do_đó, UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính
17,084
Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính thì có được áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả hay không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... vi_phạm hành_chính
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính
17,085
Quy_định hiện_nay có các biện_pháp khắc_phục hậu_quả nào ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... " 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định . "
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định . "
17,086
Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả thế_nào ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : ... " 2 . Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . "
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 2 . Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . "
17,087
Tháng 01 năm 2017 đoàn kiểm_tra cấp huyện tổ_chức lập biên_bản vi_phạm hành_chính về việc phá , lấn , chiếm đất rừng trái pháp_luật . Đến tháng 5 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( do không có đối_tượng vi_phạm ) . Đến tháng 6 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ cưỡng_chế thi_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Sau khi hoàn_thành hồ_sơ UBND cấp huyện đã chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế , tuy_nhiên do nguyên_nhân khách_quan nên chưa thực_hiện được công_tác cưỡng_chế . Đến tháng 11 năm 2019 UBND cấp huyện tiếp_tục chỉ_đạo để tổ_chức cưỡng_chế , giải_toả . Vụ_việc đã hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vậy có xử_lý được không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1. Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết, mất_tích, tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể, phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này. 2. Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều này, người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ, cấm lưu_hành hoặc tang_vật, phương_tiện mà pháp_luật có
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định . " Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 2 . Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . "
17,088
Tháng 01 năm 2017 đoàn kiểm_tra cấp huyện tổ_chức lập biên_bản vi_phạm hành_chính về việc phá , lấn , chiếm đất rừng trái pháp_luật . Đến tháng 5 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( do không có đối_tượng vi_phạm ) . Đến tháng 6 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ cưỡng_chế thi_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Sau khi hoàn_thành hồ_sơ UBND cấp huyện đã chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế , tuy_nhiên do nguyên_nhân khách_quan nên chưa thực_hiện được công_tác cưỡng_chế . Đến tháng 11 năm 2019 UBND cấp huyện tiếp_tục chỉ_đạo để tổ_chức cưỡng_chế , giải_toả . Vụ_việc đã hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vậy có xử_lý được không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ, cấm lưu_hành hoặc tang_vật, phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó. Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng, trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện. Việc tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính, áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính. " Theo đó, nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này. Do_đó, UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo, đôn_đốc cơ_quan, đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1. Các biện_pháp
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định . " Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 2 . Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . "
17,089
Tháng 01 năm 2017 đoàn kiểm_tra cấp huyện tổ_chức lập biên_bản vi_phạm hành_chính về việc phá , lấn , chiếm đất rừng trái pháp_luật . Đến tháng 5 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( do không có đối_tượng vi_phạm ) . Đến tháng 6 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ cưỡng_chế thi_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Sau khi hoàn_thành hồ_sơ UBND cấp huyện đã chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế , tuy_nhiên do nguyên_nhân khách_quan nên chưa thực_hiện được công_tác cưỡng_chế . Đến tháng 11 năm 2019 UBND cấp huyện tiếp_tục chỉ_đạo để tổ_chức cưỡng_chế , giải_toả . Vụ_việc đã hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vậy có xử_lý được không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... vi_phạm hành_chính Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1. Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình, phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường, lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá, vật_phẩm, phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá, vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người, vật_nuôi, cây_trồng và môi_trường, văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá, phương_tiện kinh_doanh, vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm, hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ, tẩu_tán, tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định . " Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 2 . Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . "
17,090
Tháng 01 năm 2017 đoàn kiểm_tra cấp huyện tổ_chức lập biên_bản vi_phạm hành_chính về việc phá , lấn , chiếm đất rừng trái pháp_luật . Đến tháng 5 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ( do không có đối_tượng vi_phạm ) . Đến tháng 6 năm 2017 UBND cấp huyện ban_hành QĐ cưỡng_chế thi_hành QĐ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Sau khi hoàn_thành hồ_sơ UBND cấp huyện đã chỉ_đạo tổ_chức cưỡng_chế , tuy_nhiên do nguyên_nhân khách_quan nên chưa thực_hiện được công_tác cưỡng_chế . Đến tháng 11 năm 2019 UBND cấp huyện tiếp_tục chỉ_đạo để tổ_chức cưỡng_chế , giải_toả . Vụ_việc đã hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính vậy có xử_lý được không ?
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra q: ... vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ, tẩu_tán, tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định. " Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 2. Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính, ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt, cá_nhân, tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này. "
None
1
Căn_cứ Điều 65 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , khoản 33 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về những trường_hợp không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : " 1 . Không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong những trường_hợp sau đây : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 11 của Luật này ; b ) Không xác_định được đối_tượng vi_phạm hành_chính ; c ) Hết thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 6 hoặc hết thời_hạn ra quyết_định xử_phạt quy_định tại khoản 3 Điều 63 hoặc khoản 1 Điều 66 của Luật này ; d ) Cá_nhân vi_phạm hành_chính chết , mất_tích , tổ_chức vi_phạm hành_chính đã giải_thể , phá_sản trong thời_gian xem_xét ra quyết_định xử_phạt ; đ ) Chuyển hồ_sơ vụ vi_phạm có dấu_hiệu tội_phạm theo quy_định tại Điều 62 của Luật này . 2 . Đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 Điều này , người có thẩm_quyền không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính nhưng vẫn phải ra quyết_định tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính nếu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính thuộc loại cấm tàng_trữ , cấm lưu_hành hoặc tang_vật , phương_tiện mà pháp_luật có quy_định hình_thức xử_phạt tịch_thu và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính đó . Quyết_định phải ghi rõ lý_do không ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính ; tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính bị tịch_thu ; biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng , trách_nhiệm và thời_hạn thực_hiện . Việc tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản này không bị coi là đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính . " Theo đó , nếu hết thời_hạn xử_lý vi_phạm hành_chính thì dù không_thể ra Quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính nhưng người có thẩm_quyền vẫn có_thể ra Quyết_định áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều 28 của Luật này . Do_đó , UBND cấp huyện có quyền tiếp_tục chỉ_đạo , đôn_đốc cơ_quan , đơn_vị cấp dưới khắc_phục hậu_quả . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , điểm a khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định như sau : " 1 . Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả bao_gồm : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu ; b ) Buộc phá dỡ công_trình , phần công_trình xây_dựng không có giấy_phép hoặc xây_dựng không đúng với giấy_phép ; c ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường , lây_lan dịch_bệnh ; d ) Buộc đưa ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc tái_xuất hàng_hoá , vật_phẩm , phương_tiện ; đ ) Buộc tiêu_huỷ hàng_hoá , vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ con_người , vật_nuôi , cây_trồng và môi_trường , văn_hoá_phẩm có nội_dung độc_hại ; e ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn g ) Buộc loại_bỏ yếu_tố vi_phạm trên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện kinh_doanh , vật_phẩm ; h ) Buộc thu_hồi sản_phẩm , hàng_hoá không bảo_đảm chất_lượng ; i ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện vi_phạm hành_chính hoặc buộc nộp lại số tiền bằng trị_giá tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đã bị tiêu_thụ , tẩu_tán , tiêu_huỷ trái quy_định của pháp_luật ; k ) Các biện_pháp khắc_phục hậu_quả khác do Chính_phủ quy_định . " Căn_cứ Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 có quy_định về nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả như sau : " 2 . Nguyên_tắc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Đối_với mỗi vi_phạm hành_chính , ngoài việc bị áp_dụng hình_thức xử_phạt , cá_nhân , tổ_chức vi_phạm hành_chính có_thể bị áp_dụng một hoặc nhiều biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả được áp_dụng độc_lập trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 65 của Luật này . "
17,091
Bệnh viêm gan B mạn_tính có bao_nhiêu giai_đoạn phát_triển của bệnh ?
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 : ... Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán, điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về việc chẩn_đoán bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN 1. Chẩn_đoán 1.1. Chẩn_đoán nhiễm HBV man - HBsAg và / hoặc HBV DNA dương_tính ≥ 6 tháng, hoặc - HBsAg dương_tính và anti-HBc IgM âm_tính. 1.2. Chẩn_đoán các giai_đoạn của nhiễm HBV mạn : Phụ_lục 1 Dẫn chiếu Phụ_lục C Hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về các giai_đoạn của bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : PHỤ_LỤC 1 CHẨN_ĐOÁN CÁC GIAI_ĐOẠN CỦA NHIỄM HBV MẠN ( Ban_hành kèm theo Quyết_định số 3310 / QĐ-BYT ngày 29 tháng 7
None
1
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về việc chẩn_đoán bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN 1 . Chẩn_đoán 1.1 . Chẩn_đoán nhiễm HBV man - HBsAg và / hoặc HBV DNA dương_tính ≥ 6 tháng , hoặc - HBsAg dương_tính và anti-HBc IgM âm_tính . 1.2 . Chẩn_đoán các giai_đoạn của nhiễm HBV mạn : Phụ_lục 1 Dẫn chiếu Phụ_lục C Hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về các giai_đoạn của bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : PHỤ_LỤC 1 CHẨN_ĐOÁN CÁC GIAI_ĐOẠN CỦA NHIỄM HBV MẠN ( Ban_hành kèm theo Quyết_định số 3310 / QĐ-BYT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Theo đó , bệnh viêm gan B mạn_tính có 04 gia đoạn phát bệnh gồm : Giai_đoạn 1 : VGVR B mạn - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA thay_đổi : từ không phát_hiện cho đến vài tỷ IU / mL - Chia làm 2 thể HBeAg ( + ) và HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT / AST bình_thường hoặc tăng - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan man với nhiều mức_độ hoại_tử hoặc / và xơ_hoá gan Giai_đoạn 2 : Nhiễm HBV mạn giai_đoạn dung_nạp miễn_dịch - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - HBeAg ( + ) - Tải lượng HBV cao ( điển_hình & gt ; 1 triệu IU / mL ) - ALT hoặc / và AST bình_thường hoặc hơi tăng - Không xơ_hoá và tình_trạng viêm nhẹ trên sinh_thiết gan Giai_đoạn 3 : VGVR B mạn giai_đoạn hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA & gt ; 20.000 IU / mL với HBeAg ( + ) và & gt ; 2.000 IU / mL với HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT hoặc / và AST tăng dai_dẳng hoặc tăng từng đợt - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan mạn với mức_độ viêm từ vừa đến nặng kèm theo có xơ_hoá gan hoặc không xơ_hoá gan Giai_đoạn 4 : VGVR B mạn giai_đoạn không hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng . - HBeAg ( - ) , anti-HBe ( + ) - HBV DNA & lt ; 2.000 IU / mL - Nồng_độ ALT hoặc / và AST luôn bình_thường - Sinh_thiết gan không có tình_trạng viêm đáng_kể , tuy_nhiên , sinh_thiết hoặc đánh_giá xơ_hoá gan bằng các phương_pháp không xâm_lấn cho thấy có_thể có xơ_hoá gan ở nhiều mức_độ . Điều_trị bệnh viêm gan B ( Hình từ Internet )
17,092
Bệnh viêm gan B mạn_tính có bao_nhiêu giai_đoạn phát_triển của bệnh ?
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 : ... N_ĐOÁN CÁC GIAI_ĐOẠN CỦA NHIỄM HBV MẠN ( Ban_hành kèm theo Quyết_định số 3310 / QĐ-BYT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Theo đó, bệnh viêm gan B mạn_tính có 04 gia đoạn phát bệnh gồm : Giai_đoạn 1 : VGVR B mạn - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA thay_đổi : từ không phát_hiện cho đến vài tỷ IU / mL - Chia làm 2 thể HBeAg ( + ) và HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT / AST bình_thường hoặc tăng - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan man với nhiều mức_độ hoại_tử hoặc / và xơ_hoá gan Giai_đoạn 2 : Nhiễm HBV mạn giai_đoạn dung_nạp miễn_dịch - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - HBeAg ( + ) - Tải lượng HBV cao ( điển_hình & gt ; 1 triệu IU / mL ) - ALT hoặc / và AST bình_thường hoặc hơi
None
1
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về việc chẩn_đoán bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN 1 . Chẩn_đoán 1.1 . Chẩn_đoán nhiễm HBV man - HBsAg và / hoặc HBV DNA dương_tính ≥ 6 tháng , hoặc - HBsAg dương_tính và anti-HBc IgM âm_tính . 1.2 . Chẩn_đoán các giai_đoạn của nhiễm HBV mạn : Phụ_lục 1 Dẫn chiếu Phụ_lục C Hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về các giai_đoạn của bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : PHỤ_LỤC 1 CHẨN_ĐOÁN CÁC GIAI_ĐOẠN CỦA NHIỄM HBV MẠN ( Ban_hành kèm theo Quyết_định số 3310 / QĐ-BYT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Theo đó , bệnh viêm gan B mạn_tính có 04 gia đoạn phát bệnh gồm : Giai_đoạn 1 : VGVR B mạn - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA thay_đổi : từ không phát_hiện cho đến vài tỷ IU / mL - Chia làm 2 thể HBeAg ( + ) và HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT / AST bình_thường hoặc tăng - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan man với nhiều mức_độ hoại_tử hoặc / và xơ_hoá gan Giai_đoạn 2 : Nhiễm HBV mạn giai_đoạn dung_nạp miễn_dịch - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - HBeAg ( + ) - Tải lượng HBV cao ( điển_hình & gt ; 1 triệu IU / mL ) - ALT hoặc / và AST bình_thường hoặc hơi tăng - Không xơ_hoá và tình_trạng viêm nhẹ trên sinh_thiết gan Giai_đoạn 3 : VGVR B mạn giai_đoạn hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA & gt ; 20.000 IU / mL với HBeAg ( + ) và & gt ; 2.000 IU / mL với HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT hoặc / và AST tăng dai_dẳng hoặc tăng từng đợt - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan mạn với mức_độ viêm từ vừa đến nặng kèm theo có xơ_hoá gan hoặc không xơ_hoá gan Giai_đoạn 4 : VGVR B mạn giai_đoạn không hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng . - HBeAg ( - ) , anti-HBe ( + ) - HBV DNA & lt ; 2.000 IU / mL - Nồng_độ ALT hoặc / và AST luôn bình_thường - Sinh_thiết gan không có tình_trạng viêm đáng_kể , tuy_nhiên , sinh_thiết hoặc đánh_giá xơ_hoá gan bằng các phương_pháp không xâm_lấn cho thấy có_thể có xơ_hoá gan ở nhiều mức_độ . Điều_trị bệnh viêm gan B ( Hình từ Internet )
17,093
Bệnh viêm gan B mạn_tính có bao_nhiêu giai_đoạn phát_triển của bệnh ?
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 : ... ( + ) - Tải lượng HBV cao ( điển_hình & gt ; 1 triệu IU / mL ) - ALT hoặc / và AST bình_thường hoặc hơi tăng - Không xơ_hoá và tình_trạng viêm nhẹ trên sinh_thiết gan Giai_đoạn 3 : VGVR B mạn giai_đoạn hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA & gt ; 20.000 IU / mL với HBeAg ( + ) và & gt ; 2.000 IU / mL với HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT hoặc / và AST tăng dai_dẳng hoặc tăng từng đợt - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan mạn với mức_độ viêm từ vừa đến nặng kèm theo có xơ_hoá gan hoặc không xơ_hoá gan Giai_đoạn 4 : VGVR B mạn giai_đoạn không hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng. - HBeAg ( - ), anti-HBe ( + ) - HBV DNA & lt ; 2.000 IU / mL - Nồng_độ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về việc chẩn_đoán bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN 1 . Chẩn_đoán 1.1 . Chẩn_đoán nhiễm HBV man - HBsAg và / hoặc HBV DNA dương_tính ≥ 6 tháng , hoặc - HBsAg dương_tính và anti-HBc IgM âm_tính . 1.2 . Chẩn_đoán các giai_đoạn của nhiễm HBV mạn : Phụ_lục 1 Dẫn chiếu Phụ_lục C Hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về các giai_đoạn của bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : PHỤ_LỤC 1 CHẨN_ĐOÁN CÁC GIAI_ĐOẠN CỦA NHIỄM HBV MẠN ( Ban_hành kèm theo Quyết_định số 3310 / QĐ-BYT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Theo đó , bệnh viêm gan B mạn_tính có 04 gia đoạn phát bệnh gồm : Giai_đoạn 1 : VGVR B mạn - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA thay_đổi : từ không phát_hiện cho đến vài tỷ IU / mL - Chia làm 2 thể HBeAg ( + ) và HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT / AST bình_thường hoặc tăng - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan man với nhiều mức_độ hoại_tử hoặc / và xơ_hoá gan Giai_đoạn 2 : Nhiễm HBV mạn giai_đoạn dung_nạp miễn_dịch - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - HBeAg ( + ) - Tải lượng HBV cao ( điển_hình & gt ; 1 triệu IU / mL ) - ALT hoặc / và AST bình_thường hoặc hơi tăng - Không xơ_hoá và tình_trạng viêm nhẹ trên sinh_thiết gan Giai_đoạn 3 : VGVR B mạn giai_đoạn hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA & gt ; 20.000 IU / mL với HBeAg ( + ) và & gt ; 2.000 IU / mL với HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT hoặc / và AST tăng dai_dẳng hoặc tăng từng đợt - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan mạn với mức_độ viêm từ vừa đến nặng kèm theo có xơ_hoá gan hoặc không xơ_hoá gan Giai_đoạn 4 : VGVR B mạn giai_đoạn không hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng . - HBeAg ( - ) , anti-HBe ( + ) - HBV DNA & lt ; 2.000 IU / mL - Nồng_độ ALT hoặc / và AST luôn bình_thường - Sinh_thiết gan không có tình_trạng viêm đáng_kể , tuy_nhiên , sinh_thiết hoặc đánh_giá xơ_hoá gan bằng các phương_pháp không xâm_lấn cho thấy có_thể có xơ_hoá gan ở nhiều mức_độ . Điều_trị bệnh viêm gan B ( Hình từ Internet )
17,094
Bệnh viêm gan B mạn_tính có bao_nhiêu giai_đoạn phát_triển của bệnh ?
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 : ... tháng. - HBeAg ( - ), anti-HBe ( + ) - HBV DNA & lt ; 2.000 IU / mL - Nồng_độ ALT hoặc / và AST luôn bình_thường - Sinh_thiết gan không có tình_trạng viêm đáng_kể, tuy_nhiên, sinh_thiết hoặc đánh_giá xơ_hoá gan bằng các phương_pháp không xâm_lấn cho thấy có_thể có xơ_hoá gan ở nhiều mức_độ. Điều_trị bệnh viêm gan B ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về việc chẩn_đoán bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN 1 . Chẩn_đoán 1.1 . Chẩn_đoán nhiễm HBV man - HBsAg và / hoặc HBV DNA dương_tính ≥ 6 tháng , hoặc - HBsAg dương_tính và anti-HBc IgM âm_tính . 1.2 . Chẩn_đoán các giai_đoạn của nhiễm HBV mạn : Phụ_lục 1 Dẫn chiếu Phụ_lục C Hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về các giai_đoạn của bệnh viêm gan B mạn_tính như sau : PHỤ_LỤC 1 CHẨN_ĐOÁN CÁC GIAI_ĐOẠN CỦA NHIỄM HBV MẠN ( Ban_hành kèm theo Quyết_định số 3310 / QĐ-BYT ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ) Theo đó , bệnh viêm gan B mạn_tính có 04 gia đoạn phát bệnh gồm : Giai_đoạn 1 : VGVR B mạn - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA thay_đổi : từ không phát_hiện cho đến vài tỷ IU / mL - Chia làm 2 thể HBeAg ( + ) và HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT / AST bình_thường hoặc tăng - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan man với nhiều mức_độ hoại_tử hoặc / và xơ_hoá gan Giai_đoạn 2 : Nhiễm HBV mạn giai_đoạn dung_nạp miễn_dịch - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - HBeAg ( + ) - Tải lượng HBV cao ( điển_hình & gt ; 1 triệu IU / mL ) - ALT hoặc / và AST bình_thường hoặc hơi tăng - Không xơ_hoá và tình_trạng viêm nhẹ trên sinh_thiết gan Giai_đoạn 3 : VGVR B mạn giai_đoạn hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng - Tải lượng HBV DNA & gt ; 20.000 IU / mL với HBeAg ( + ) và & gt ; 2.000 IU / mL với HBeAg ( - ) - Nồng_độ ALT hoặc / và AST tăng dai_dẳng hoặc tăng từng đợt - Sinh_thiết gan có hình_ảnh viêm gan mạn với mức_độ viêm từ vừa đến nặng kèm theo có xơ_hoá gan hoặc không xơ_hoá gan Giai_đoạn 4 : VGVR B mạn giai_đoạn không hoạt_động - HBsAg ( + ) ≥ 6 tháng . - HBeAg ( - ) , anti-HBe ( + ) - HBV DNA & lt ; 2.000 IU / mL - Nồng_độ ALT hoặc / và AST luôn bình_thường - Sinh_thiết gan không có tình_trạng viêm đáng_kể , tuy_nhiên , sinh_thiết hoặc đánh_giá xơ_hoá gan bằng các phương_pháp không xâm_lấn cho thấy có_thể có xơ_hoá gan ở nhiều mức_độ . Điều_trị bệnh viêm gan B ( Hình từ Internet )
17,095
Trước khi điều_trị bệnh viêm gan B mạn_tính cho bệnh_nhân thì cần chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT : ... Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán, điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về chuẩn_bị điều_trị như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN... 2. Điều_trị... 2.3. Chuẩn_bị điều_trị - Tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : + Sự cần_thiết, mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút. + Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc, uống thuốc đúng giờ, tái khám đúng hẹn... ). + Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán, theo_dõi và đánh_giá điều_trị. + Thời_gian điều_trị lâu_dài, có_thể suốt đời ( đối_với NAs ). + Tác_dụng không mong_muốn của thuốc. + Biến_chứng HCC có_thể xảy ra, kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút, đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3. - Các xét_nghiệm cần làm trước khi điều_trị : + Tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ). + AST, ALT, cre@@
None
1
Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về chuẩn_bị điều_trị như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN ... 2 . Điều_trị ... 2.3 . Chuẩn_bị điều_trị - Tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : + Sự cần_thiết , mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút . + Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc , uống thuốc đúng giờ , tái khám đúng hẹn ... ) . + Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán , theo_dõi và đánh_giá điều_trị . + Thời_gian điều_trị lâu_dài , có_thể suốt đời ( đối_với NAs ) . + Tác_dụng không mong_muốn của thuốc . + Biến_chứng HCC có_thể xảy ra , kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút , đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3 . - Các xét_nghiệm cần làm trước khi điều_trị : + Tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) . + AST , ALT , creatinine huyết_thanh . + Các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan khi cần_thiết như bilirubin , albumin , tỷ_lệ prothrombin , INR , ... + Siêu_âm bụng , AFP , ... + HBeAg , tải lượng HBV DNA . + Anti - HCV . + Đánh_giá giai_đoạn xơ_hoá gan bằng chỉ_số APRI hoặc một trong các kỹ_thuật : FibroScan , ARFI , sinh_thiết gan , ... + Nếu người_bệnh điều_trị Peg-IFN cần làm thêm các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng tuyến_giáp ( TSH , FT3 , FT 4 ) , điện_tâm_đồ , ... + Các xét_nghiệm khác theo chỉ_định lâm_sàng . ... Trước khi tiến_hành điều_trị cho bệnh_nhân mắc bệnh viêm gan B mạn_tính thì cần tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : - Sự cần_thiết , mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút . - Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc , uống thuốc đúng giờ , tái khám đúng hẹn ... ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán , theo_dõi và đánh_giá điều_trị . - Thời_gian điều_trị lâu_dài , có_thể suốt đời ( đối_với NAs ) . - Tác_dụng không mong_muốn của thuốc . - Biến_chứng HCC có_thể xảy ra , kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút , đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3 . Ngoài_ra , cần tiến_hành một_số xét_nghiệm cần_thiết khác trước khi tiến_hành điều_trị như tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) ; AST , ALT , creatinine huyết_thanh ; ... và các xét_nghiệm khác theo quy_định nêu trên .
17,096
Trước khi điều_trị bệnh viêm gan B mạn_tính cho bệnh_nhân thì cần chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT : ... hoá gan F ≥ 3. - Các xét_nghiệm cần làm trước khi điều_trị : + Tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ). + AST, ALT, creatinine huyết_thanh. + Các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan khi cần_thiết như bilirubin, albumin, tỷ_lệ prothrombin, INR,... + Siêu_âm bụng, AFP,... + HBeAg, tải lượng HBV DNA. + Anti - HCV. + Đánh_giá giai_đoạn xơ_hoá gan bằng chỉ_số APRI hoặc một trong các kỹ_thuật : FibroScan, ARFI, sinh_thiết gan,... + Nếu người_bệnh điều_trị Peg-IFN cần làm thêm các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng tuyến_giáp ( TSH, FT3, FT 4 ), điện_tâm_đồ,... + Các xét_nghiệm khác theo chỉ_định lâm_sàng.... Trước khi tiến_hành điều_trị cho bệnh_nhân mắc bệnh viêm gan B mạn_tính thì cần tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : - Sự cần_thiết, mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút. - Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị (
None
1
Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về chuẩn_bị điều_trị như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN ... 2 . Điều_trị ... 2.3 . Chuẩn_bị điều_trị - Tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : + Sự cần_thiết , mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút . + Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc , uống thuốc đúng giờ , tái khám đúng hẹn ... ) . + Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán , theo_dõi và đánh_giá điều_trị . + Thời_gian điều_trị lâu_dài , có_thể suốt đời ( đối_với NAs ) . + Tác_dụng không mong_muốn của thuốc . + Biến_chứng HCC có_thể xảy ra , kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút , đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3 . - Các xét_nghiệm cần làm trước khi điều_trị : + Tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) . + AST , ALT , creatinine huyết_thanh . + Các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan khi cần_thiết như bilirubin , albumin , tỷ_lệ prothrombin , INR , ... + Siêu_âm bụng , AFP , ... + HBeAg , tải lượng HBV DNA . + Anti - HCV . + Đánh_giá giai_đoạn xơ_hoá gan bằng chỉ_số APRI hoặc một trong các kỹ_thuật : FibroScan , ARFI , sinh_thiết gan , ... + Nếu người_bệnh điều_trị Peg-IFN cần làm thêm các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng tuyến_giáp ( TSH , FT3 , FT 4 ) , điện_tâm_đồ , ... + Các xét_nghiệm khác theo chỉ_định lâm_sàng . ... Trước khi tiến_hành điều_trị cho bệnh_nhân mắc bệnh viêm gan B mạn_tính thì cần tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : - Sự cần_thiết , mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút . - Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc , uống thuốc đúng giờ , tái khám đúng hẹn ... ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán , theo_dõi và đánh_giá điều_trị . - Thời_gian điều_trị lâu_dài , có_thể suốt đời ( đối_với NAs ) . - Tác_dụng không mong_muốn của thuốc . - Biến_chứng HCC có_thể xảy ra , kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút , đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3 . Ngoài_ra , cần tiến_hành một_số xét_nghiệm cần_thiết khác trước khi tiến_hành điều_trị như tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) ; AST , ALT , creatinine huyết_thanh ; ... và các xét_nghiệm khác theo quy_định nêu trên .
17,097
Trước khi điều_trị bệnh viêm gan B mạn_tính cho bệnh_nhân thì cần chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT : ... B mạn_tính thì cần tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : - Sự cần_thiết, mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút. - Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc, uống thuốc đúng giờ, tái khám đúng hẹn... ). - Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán, theo_dõi và đánh_giá điều_trị. - Thời_gian điều_trị lâu_dài, có_thể suốt đời ( đối_với NAs ). - Tác_dụng không mong_muốn của thuốc. - Biến_chứng HCC có_thể xảy ra, kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút, đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3. Ngoài_ra, cần tiến_hành một_số xét_nghiệm cần_thiết khác trước khi tiến_hành điều_trị như tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) ; AST, ALT, creatinine huyết_thanh ;... và các xét_nghiệm khác theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về chuẩn_bị điều_trị như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN ... 2 . Điều_trị ... 2.3 . Chuẩn_bị điều_trị - Tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : + Sự cần_thiết , mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút . + Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc , uống thuốc đúng giờ , tái khám đúng hẹn ... ) . + Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán , theo_dõi và đánh_giá điều_trị . + Thời_gian điều_trị lâu_dài , có_thể suốt đời ( đối_với NAs ) . + Tác_dụng không mong_muốn của thuốc . + Biến_chứng HCC có_thể xảy ra , kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút , đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3 . - Các xét_nghiệm cần làm trước khi điều_trị : + Tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) . + AST , ALT , creatinine huyết_thanh . + Các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan khi cần_thiết như bilirubin , albumin , tỷ_lệ prothrombin , INR , ... + Siêu_âm bụng , AFP , ... + HBeAg , tải lượng HBV DNA . + Anti - HCV . + Đánh_giá giai_đoạn xơ_hoá gan bằng chỉ_số APRI hoặc một trong các kỹ_thuật : FibroScan , ARFI , sinh_thiết gan , ... + Nếu người_bệnh điều_trị Peg-IFN cần làm thêm các xét_nghiệm đánh_giá chức_năng tuyến_giáp ( TSH , FT3 , FT 4 ) , điện_tâm_đồ , ... + Các xét_nghiệm khác theo chỉ_định lâm_sàng . ... Trước khi tiến_hành điều_trị cho bệnh_nhân mắc bệnh viêm gan B mạn_tính thì cần tư_vấn cho người_bệnh về các vấn_đề sau : - Sự cần_thiết , mục_tiêu và hiệu_quả điều_trị với thuốc kháng vi_rút . - Tầm quan_trọng của tuân_thủ điều_trị ( cách uống thuốc , uống thuốc đúng giờ , tái khám đúng hẹn ... ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết để chẩn_đoán , theo_dõi và đánh_giá điều_trị . - Thời_gian điều_trị lâu_dài , có_thể suốt đời ( đối_với NAs ) . - Tác_dụng không mong_muốn của thuốc . - Biến_chứng HCC có_thể xảy ra , kể_cả trong quá_trình điều_trị kháng vi_rút , đặc_biệt các trường_hợp có xơ_hoá gan F ≥ 3 . Ngoài_ra , cần tiến_hành một_số xét_nghiệm cần_thiết khác trước khi tiến_hành điều_trị như tổng phân_tích tế_bào máu ( Công_thức máu ) ; AST , ALT , creatinine huyết_thanh ; ... và các xét_nghiệm khác theo quy_định nêu trên .
17,098
Thuốc điều_trị bệnh viêm gan B mạn_tính đối_với bệnh_nhân là người_lớn gồm những loại thuốc nào ?
Căn_cứ điểm 2.5 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT : ... Căn_cứ điểm 2.5 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về thuốc điều_trị bệnh viên gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN ... 2 . Điều_trị .. 2.5 . Thuốc điều_trị Như_vậy , đối_với bệnh_nhân mắc bệnh viêm gan B mạn_tính là người_lớn thì thuốc điều_trị bệnh gồm : Tenofovir disoproxil fumarate ; Entecavir ; Tenofovir alafenamide ; Peg-IFN-α-2a.
None
1
Căn_cứ điểm 2.5 khoản 2 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán , điều_trị bệnh viêm gan vi_rút B do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 3310 / QĐ-BYT năm 2019 quy_định về thuốc điều_trị bệnh viên gan B mạn_tính như sau : CHẨN_ĐOÁN VÀ ĐIỀU_TRỊ VIÊM GAN VI_RÚT B MẠN ... 2 . Điều_trị .. 2.5 . Thuốc điều_trị Như_vậy , đối_với bệnh_nhân mắc bệnh viêm gan B mạn_tính là người_lớn thì thuốc điều_trị bệnh gồm : Tenofovir disoproxil fumarate ; Entecavir ; Tenofovir alafenamide ; Peg-IFN-α-2a.
17,099