Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... Thông_tư này nhận quà cho, tặng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ). 2. Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu, nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy : a. 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. a. 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3, 4 Điều 2 Thông_tư này ). Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh, thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh, thành_phố đó. b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy : b. 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,500 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy : b. 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép, thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định. b. 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận, Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ, đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng. Trường_hợp hợp_lệ, thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy theo quy_định. Trường_hợp không hợp_lệ, từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do, đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định. b. 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ, Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy. Giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,501 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... Hải_quan tỉnh, thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy. Giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp. b. 4 ) Mỗi xe ô_tô, xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ), 02 bản giao cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu, 01 bản lưu hồ_sơ. ” Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên. Ngày 13/6/2022 vừa_qua, Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại. Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh, thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,502 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại. Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh, thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1. Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên. 2. Khi kiểm_tra, xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh. ” Như_vậy, công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,503 | |
Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên thì cần đáp_ứng các yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT q: ... Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên 1. Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo, nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Trong thời_gian học_tập, nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn, cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; c ) Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ;... Đối_chiếu quy_định trên, người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo, nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : - Trong thời_gian học_tập, nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn, cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên 1 . Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; c ) Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; ... Đối_chiếu quy_định trên , người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : - Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; - Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Hình từ Internet ) | 18,504 | |
Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên thì cần đáp_ứng các yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT q: ... chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn, cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; - Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến. Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên 1. Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo, nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Trong thời_gian học_tập, nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn, cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên 1 . Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; c ) Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; ... Đối_chiếu quy_định trên , người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : - Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; - Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Hình từ Internet ) | 18,505 | |
Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên thì cần đáp_ứng các yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT q: ... gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; c ) Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ;... Đối_chiếu quy_định trên, người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo, nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : - Trong thời_gian học_tập, nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn, cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; - Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến. Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên 1 . Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; c ) Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; ... Đối_chiếu quy_định trên , người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : - Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; - Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Hình từ Internet ) | 18,506 | |
Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên thì cần đáp_ứng các yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT q: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên 1 . Người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; b ) Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; c ) Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; ... Đối_chiếu quy_định trên , người học được xét chuyển cơ_sở đào_tạo , nếu đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : - Trong thời_gian học_tập , nếu gia_đình chuyển nơi cư_trú hoặc người học có hoàn_cảnh khó_khăn , cần_thiết phải chuyển đến cơ_sở đào_tạo giáo_viên gần nơi cư_trú của gia_đình để thuận_lợi trong học_tập ; - Khi chuyển sang cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đến phải học đúng ngành đào_tạo đang học tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi và có cùng hình_thức đào_tạo ; - Được sự đồng_ý của thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đi và thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến . Cơ_sở đào_tạo giáo_viên ( Hình từ Internet ) | 18,507 | |
Người học không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên trong các trường_hợp nào ? | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT q: ... Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên ... 2 . Người học không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên trong các trường_hợp sau : a ) Đã đăng_ký dự_tuyển nhưng không trúng_tuyển vào ngành và trình_độ đào_tạo đã đăng_ký tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên hoặc có kết_quả không đáp_ứng điều_kiện trúng_tuyển tương_ứng của cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; b ) Có hộ_khẩu thường_trú nằm ngoài vùng tuyển quy_định của cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; c ) Đang học năm thứ nhất và năm cuối khoá ; d ) Đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ cảnh_cáo trở lên . ... Theo đó , người học không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc người học đang học năm cuối khoá thì không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên ... 2 . Người học không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên trong các trường_hợp sau : a ) Đã đăng_ký dự_tuyển nhưng không trúng_tuyển vào ngành và trình_độ đào_tạo đã đăng_ký tại cơ_sở đào_tạo giáo_viên hoặc có kết_quả không đáp_ứng điều_kiện trúng_tuyển tương_ứng của cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; b ) Có hộ_khẩu thường_trú nằm ngoài vùng tuyển quy_định của cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến ; c ) Đang học năm thứ nhất và năm cuối khoá ; d ) Đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ cảnh_cáo trở lên . ... Theo đó , người học không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc người học đang học năm cuối khoá thì không được phép chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên . | 18,508 | |
Đối_với người học chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên thì thời_gian tối_đa hoàn_thành chương_trình đào_tạo giáo_viên được tính từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên ... 3 . Thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên quy_định hồ_sơ xin chuyển trường , trong đó thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên có người học xin chuyển đến quyết_định tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ; quyết_định việc học_tập tiếp_tục của người học , công_nhận các học_phần mà người học chuyển đến được chuyển_đổi kết_quả và số môn_học , học_phần phải học bổ_sung , trên cơ_sở so_sánh chương_trình đào_tạo giáo_viên ở cơ_sở đào_tạo giáo_viên mà người học xin chuyển đi và chương_trình đào_tạo giáo_viên của cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến . 4 . Thời_gian tối_đa hoàn_thành chương_trình đào_tạo giáo_viên đối_với người học chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên tính từ thời_điểm nhập_học ở cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi . Theo đó , thời_gian tối_đa hoàn_thành chương_trình đào_tạo giáo_viên đối_với người học chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên tính từ thời_điểm nhập_học ở cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 15 Quy_chế Đào_tạo trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng nhóm ngành đào_tạo giáo_viên ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2019/TT-BGDĐT quy_định chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên như sau như sau : Chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên ... 3 . Thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên quy_định hồ_sơ xin chuyển trường , trong đó thủ_trưởng cơ_sở đào_tạo giáo_viên có người học xin chuyển đến quyết_định tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ; quyết_định việc học_tập tiếp_tục của người học , công_nhận các học_phần mà người học chuyển đến được chuyển_đổi kết_quả và số môn_học , học_phần phải học bổ_sung , trên cơ_sở so_sánh chương_trình đào_tạo giáo_viên ở cơ_sở đào_tạo giáo_viên mà người học xin chuyển đi và chương_trình đào_tạo giáo_viên của cơ_sở đào_tạo giáo_viên xin chuyển đến . 4 . Thời_gian tối_đa hoàn_thành chương_trình đào_tạo giáo_viên đối_với người học chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên tính từ thời_điểm nhập_học ở cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi . Theo đó , thời_gian tối_đa hoàn_thành chương_trình đào_tạo giáo_viên đối_với người học chuyển cơ_sở đào_tạo giáo_viên tính từ thời_điểm nhập_học ở cơ_sở đào_tạo giáo_viên nơi chuyển đi . | 18,509 | |
Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của B: ... Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải. Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 33 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay rà_soát định_kỳ mỗi năm một lần tài_liệu khai_thác sân_bay hoặc khi được Cục Hàng_không Việt_Nam yêu_cầu hoặc khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác sân_bay làm ảnh_hưởng đến phương_thức, quy_trình khai_thác, Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung Tài_liệu khai_thác sân_bay đến Cục Hàng_không Việt_Nam. - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác sân_bay. + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay bổ_sung, hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải . Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 33 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay rà_soát định_kỳ mỗi năm một lần tài_liệu khai_thác sân_bay hoặc khi được Cục Hàng_không Việt_Nam yêu_cầu hoặc khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác sân_bay làm ảnh_hưởng đến phương_thức , quy_trình khai_thác , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung Tài_liệu khai_thác sân_bay đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác sân_bay . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bổ_sung , hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam tổ_chức kiểm_chứng các điều_kiện thực_tế của sân_bay theo các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung của tài_liệu khai_thác ( nếu cần_thiết ) ; phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối phê_duyệt cho người đề_nghị . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay . ( 7 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , trang_thiết_bị trong sân_bay , phương_án vận_hành khai_thác tàu_bay , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ trong sân_bay , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác sân_bay . | 18,510 | |
Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của B: ... . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay bổ_sung, hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay. + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay đủ điều_kiện, Cục Hàng_không Việt_Nam tổ_chức kiểm_chứng các điều_kiện thực_tế của sân_bay theo các nội_dung sửa_đổi, bổ_sung của tài_liệu khai_thác ( nếu cần_thiết ) ; phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý<unk> từ_chối phê_duyệt cho người đề_nghị. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định. ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay. ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan phối_hợp : Không. ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải . Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 33 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay rà_soát định_kỳ mỗi năm một lần tài_liệu khai_thác sân_bay hoặc khi được Cục Hàng_không Việt_Nam yêu_cầu hoặc khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác sân_bay làm ảnh_hưởng đến phương_thức , quy_trình khai_thác , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung Tài_liệu khai_thác sân_bay đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác sân_bay . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bổ_sung , hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam tổ_chức kiểm_chứng các điều_kiện thực_tế của sân_bay theo các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung của tài_liệu khai_thác ( nếu cần_thiết ) ; phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối phê_duyệt cho người đề_nghị . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay . ( 7 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , trang_thiết_bị trong sân_bay , phương_án vận_hành khai_thác tàu_bay , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ trong sân_bay , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác sân_bay . | 18,511 | |
Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của B: ... uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan phối_hợp : Không. ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phê_duyệt sửa_đổi, bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay. ( 7 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình, trang_thiết_bị trong sân_bay, phương_án vận_hành khai_thác tàu_bay, quy_trình khai_thác, cung_cấp dịch_vụ trong sân_bay, Người khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác sân_bay. | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực hàng không thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải . Thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại tiểu_mục 33 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay rà_soát định_kỳ mỗi năm một lần tài_liệu khai_thác sân_bay hoặc khi được Cục Hàng_không Việt_Nam yêu_cầu hoặc khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác sân_bay làm ảnh_hưởng đến phương_thức , quy_trình khai_thác , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung Tài_liệu khai_thác sân_bay đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : + Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác sân_bay . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bổ_sung , hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay . + Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam tổ_chức kiểm_chứng các điều_kiện thực_tế của sân_bay theo các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung của tài_liệu khai_thác ( nếu cần_thiết ) ; phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối phê_duyệt cho người đề_nghị . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay . ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay . ( 7 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Khi có sự thay_đổi về các thông_số kỹ_thuật của các công_trình , trang_thiết_bị trong sân_bay , phương_án vận_hành khai_thác tàu_bay , quy_trình khai_thác , cung_cấp dịch_vụ trong sân_bay , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay phải tiến_hành cập_nhật vào các trang tu_chỉnh của tài_liệu khai_thác sân_bay . | 18,512 | |
Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay theo quy_định hiện_nay gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay theo quy_định hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 56 Nghị_định 05/20: ... Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay theo quy_định hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 56 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Quy_định về tài_liệu khai_thác sân_bay ... 2 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay rà_soát định_kỳ mỗi năm một lần tài_liệu khai_thác sân_bay hoặc khi được Cục Hàng_không Việt_Nam yêu_cầu hoặc khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác sân_bay làm ảnh_hưởng đến phương_thức , quy_trình khai_thác , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung Tài_liệu khai_thác sân_bay trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; b ) Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; c ) Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; - Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; - Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay theo quy_định hiện_nay được lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 56 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Quy_định về tài_liệu khai_thác sân_bay ... 2 . Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay rà_soát định_kỳ mỗi năm một lần tài_liệu khai_thác sân_bay hoặc khi được Cục Hàng_không Việt_Nam yêu_cầu hoặc khi có sự thay_đổi liên_quan đến các nội_dung của tài_liệu khai_thác sân_bay làm ảnh_hưởng đến phương_thức , quy_trình khai_thác , Người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung Tài_liệu khai_thác sân_bay trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Hồ_sơ đề_nghị gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; b ) Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; c ) Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt ; - Dự_thảo nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu ; - Bản_sao tài_liệu chứng_minh nội_dung sửa_đổi , bổ_sung . | 18,513 | |
Thời_gian giải_quyết thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 56 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 9 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : ... Quy_định về tài_liệu khai_thác sân_bay ... 3 . Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác sân_bay . Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bổ_sung , hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay . Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam tổ_chức kiểm_chứng các điều_kiện thực_tế của sân_bay theo các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung của tài_liệu khai_thác ( nếu cần_thiết ) ; phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay theo quy_định hiện_nay là trong vòng 08 ngày kể từ ngày Cục Hàng_không Việt_Nam nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 56 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 9 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Quy_định về tài_liệu khai_thác sân_bay ... 3 . Trong thời_hạn 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm thẩm_định tài_liệu khai_thác sân_bay . Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay không đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản thông_báo kết_quả thẩm_định và đề_nghị người khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay bổ_sung , hoàn_thiện lại tài_liệu khai_thác sân_bay . Trường_hợp tài_liệu khai_thác sân_bay đủ điều_kiện , Cục Hàng_không Việt_Nam tổ_chức kiểm_chứng các điều_kiện thực_tế của sân_bay theo các nội_dung sửa_đổi , bổ_sung của tài_liệu khai_thác ( nếu cần_thiết ) ; phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam phải thông_báo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Như_vậy , thời_hạn giải_quyết thủ_tục phê_duyệt sửa_đổi , bổ_sung tài_liệu khai_thác sân_bay theo quy_định hiện_nay là trong vòng 08 ngày kể từ ngày Cục Hàng_không Việt_Nam nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . | 18,514 | |
Chính_thức công_bố lịch tuyển_sinh lớp 10 , mầm_non , lớp 1 , lớp 6 năm 2023 tại Thành_Phố Hồ_Chí_Minh ? | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2: ... Ngày 3/4, UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 Theo đó, các mốc thời_gian tuyển_sinh các cấp cần chú_ý như sau : - Thời_gian tuyển_sinh bậc mầm_non dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8. Căn_cứ nhu_cầu của cha_mẹ học_sinh và điều_kiện của đơn_vị, các cơ_sở giáo_dục mầm_non có_thể cho trẻ làm_quen với trường_lớp trong thời_gian nghỉ_hè. - Thời_gian tuyển_sinh lớp 1 dự_kiến từ ngày 15.6 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8. TP. HCM triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến, đặt mục_tiêu tất_cả trẻ vào lớp 1 đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã_số định_danh của học_sinh. - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 6 dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8. Các trường THCS triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến. Trong đó đặt mục_tiêu tất_cả học_sinh đã hoàn_thành chương_trình cấp | None | 1 | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 Theo đó , các mốc thời_gian tuyển_sinh các cấp cần chú_ý như sau : - Thời_gian tuyển_sinh bậc mầm_non dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Căn_cứ nhu_cầu của cha_mẹ học_sinh và điều_kiện của đơn_vị , các cơ_sở giáo_dục mầm_non có_thể cho trẻ làm_quen với trường_lớp trong thời_gian nghỉ_hè . - Thời_gian tuyển_sinh lớp 1 dự_kiến từ ngày 15.6 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . TP. HCM triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến , đặt mục_tiêu tất_cả trẻ vào lớp 1 đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã_số định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 6 dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Các trường THCS triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến . Trong đó đặt mục_tiêu tất_cả học_sinh đã hoàn_thành chương_trình cấp tiểu_học đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 10 Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1 , 2 , 3 để thi_tuyển vào lớp 10 các trường THPT công_lập ( trừ các trường THPT chuyên Lê_Hồng_Phong , THPT chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường phổ_thông Năng_khiếu - Đại_học quốc_gia TPHCM ) . Ngày thi dự_kiến tuyển_sinh lớp 10 của TPHCM là ngày 06 và 07/6/2023 . Riêng các trường có yếu_tố nước_ngoài , trường tư_thục sẽ diễn ra từ ngày 03/7 đến ngày 25/8/2023 . Đồng_thời điểm đặc_biệt trong tuyển_sinh năm nay là sẽ áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý vào tuyển_sinh Theo đó , điểm mới trong tuyển_sinh đầu cấp được UBND TP. HCM triển_khai là thí_điểm áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý ( Geographic_Information_System - bản_đồ GIS ) tại TP. Thủ_Đức , Q. 8 và Q.Tân Bình . Trong đó , học_sinh được học tại trường gần nơi cư_trú ( có_thể xem_xét không phân theo địa_giới hành_chính của phường ) . Bên cạnh đó , Ngành giáo_dục TP. HCM phấn_đấu 100% việc đăng_ký tuyển_sinh đầu cấp và nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến , trong đó phụ_huynh và học_sinh thực_hiện 2 giai_đoạn : kiểm_tra thông_tin tuyển_sinh và xác_nhận nhập_học trên hệ_thống dữ_liệu tuyển_sinh đầu cấp của Sở GD-ĐT tại địa_chỉ : https://tuyensinhdaucap.hcm.edu.vn/ Việc nộp hồ_sơ giấy trực_tiếp sẽ được thực_hiện tại trường sau khi phụ_huynh , học_sinh đã xác_nhận nhập_học . TP. HCM nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . Xem toàn_bộ Quyết_định 1153 / QĐ-UBND kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 : Tại đây ( Hình từ internet ) | 18,515 | |
Chính_thức công_bố lịch tuyển_sinh lớp 10 , mầm_non , lớp 1 , lớp 6 năm 2023 tại Thành_Phố Hồ_Chí_Minh ? | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2: ... bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8. Các trường THCS triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến. Trong đó đặt mục_tiêu tất_cả học_sinh đã hoàn_thành chương_trình cấp tiểu_học đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã định_danh của học_sinh. - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 10 Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1, 2, 3 để thi_tuyển vào lớp 10 các trường THPT công_lập ( trừ các trường THPT chuyên Lê_Hồng_Phong, THPT chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường phổ_thông Năng_khiếu - Đại_học quốc_gia TPHCM ). Ngày thi dự_kiến tuyển_sinh lớp 10 của TPHCM là ngày 06 và 07/6/2023. Riêng các trường có yếu_tố nước_ngoài, trường tư_thục sẽ diễn ra từ ngày 03/7 đến ngày 25/8/2023. Đồng_thời điểm đặc_biệt trong tuyển_sinh năm nay là sẽ áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý vào tuyển_sinh Theo đó, điểm mới trong tuyển_sinh đầu cấp được UBND TP. HCM triển_khai là thí_điểm áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý ( Geographic_Information_@@ | None | 1 | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 Theo đó , các mốc thời_gian tuyển_sinh các cấp cần chú_ý như sau : - Thời_gian tuyển_sinh bậc mầm_non dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Căn_cứ nhu_cầu của cha_mẹ học_sinh và điều_kiện của đơn_vị , các cơ_sở giáo_dục mầm_non có_thể cho trẻ làm_quen với trường_lớp trong thời_gian nghỉ_hè . - Thời_gian tuyển_sinh lớp 1 dự_kiến từ ngày 15.6 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . TP. HCM triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến , đặt mục_tiêu tất_cả trẻ vào lớp 1 đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã_số định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 6 dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Các trường THCS triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến . Trong đó đặt mục_tiêu tất_cả học_sinh đã hoàn_thành chương_trình cấp tiểu_học đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 10 Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1 , 2 , 3 để thi_tuyển vào lớp 10 các trường THPT công_lập ( trừ các trường THPT chuyên Lê_Hồng_Phong , THPT chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường phổ_thông Năng_khiếu - Đại_học quốc_gia TPHCM ) . Ngày thi dự_kiến tuyển_sinh lớp 10 của TPHCM là ngày 06 và 07/6/2023 . Riêng các trường có yếu_tố nước_ngoài , trường tư_thục sẽ diễn ra từ ngày 03/7 đến ngày 25/8/2023 . Đồng_thời điểm đặc_biệt trong tuyển_sinh năm nay là sẽ áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý vào tuyển_sinh Theo đó , điểm mới trong tuyển_sinh đầu cấp được UBND TP. HCM triển_khai là thí_điểm áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý ( Geographic_Information_System - bản_đồ GIS ) tại TP. Thủ_Đức , Q. 8 và Q.Tân Bình . Trong đó , học_sinh được học tại trường gần nơi cư_trú ( có_thể xem_xét không phân theo địa_giới hành_chính của phường ) . Bên cạnh đó , Ngành giáo_dục TP. HCM phấn_đấu 100% việc đăng_ký tuyển_sinh đầu cấp và nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến , trong đó phụ_huynh và học_sinh thực_hiện 2 giai_đoạn : kiểm_tra thông_tin tuyển_sinh và xác_nhận nhập_học trên hệ_thống dữ_liệu tuyển_sinh đầu cấp của Sở GD-ĐT tại địa_chỉ : https://tuyensinhdaucap.hcm.edu.vn/ Việc nộp hồ_sơ giấy trực_tiếp sẽ được thực_hiện tại trường sau khi phụ_huynh , học_sinh đã xác_nhận nhập_học . TP. HCM nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . Xem toàn_bộ Quyết_định 1153 / QĐ-UBND kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 : Tại đây ( Hình từ internet ) | 18,516 | |
Chính_thức công_bố lịch tuyển_sinh lớp 10 , mầm_non , lớp 1 , lớp 6 năm 2023 tại Thành_Phố Hồ_Chí_Minh ? | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2: ... hệ_thống thông_tin địa_lý vào tuyển_sinh Theo đó, điểm mới trong tuyển_sinh đầu cấp được UBND TP. HCM triển_khai là thí_điểm áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý ( Geographic_Information_System - bản_đồ GIS ) tại TP. Thủ_Đức, Q. 8 và Q.Tân Bình. Trong đó, học_sinh được học tại trường gần nơi cư_trú ( có_thể xem_xét không phân theo địa_giới hành_chính của phường ). Bên cạnh đó, Ngành giáo_dục TP. HCM phấn_đấu 100% việc đăng_ký tuyển_sinh đầu cấp và nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến, trong đó phụ_huynh và học_sinh thực_hiện 2 giai_đoạn : kiểm_tra thông_tin tuyển_sinh và xác_nhận nhập_học trên hệ_thống dữ_liệu tuyển_sinh đầu cấp của Sở GD-ĐT tại địa_chỉ : https://tuyensinhdaucap.hcm.edu.vn/ Việc nộp hồ_sơ giấy trực_tiếp sẽ được thực_hiện tại trường sau khi phụ_huynh, học_sinh đã xác_nhận nhập_học. TP. HCM nghiêm_cấm các trường vận_động, quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh. Xem toàn_bộ Quyết_định 1153 / QĐ-UBND kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 : Tại đây ( Hình từ | None | 1 | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 Theo đó , các mốc thời_gian tuyển_sinh các cấp cần chú_ý như sau : - Thời_gian tuyển_sinh bậc mầm_non dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Căn_cứ nhu_cầu của cha_mẹ học_sinh và điều_kiện của đơn_vị , các cơ_sở giáo_dục mầm_non có_thể cho trẻ làm_quen với trường_lớp trong thời_gian nghỉ_hè . - Thời_gian tuyển_sinh lớp 1 dự_kiến từ ngày 15.6 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . TP. HCM triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến , đặt mục_tiêu tất_cả trẻ vào lớp 1 đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã_số định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 6 dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Các trường THCS triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến . Trong đó đặt mục_tiêu tất_cả học_sinh đã hoàn_thành chương_trình cấp tiểu_học đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 10 Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1 , 2 , 3 để thi_tuyển vào lớp 10 các trường THPT công_lập ( trừ các trường THPT chuyên Lê_Hồng_Phong , THPT chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường phổ_thông Năng_khiếu - Đại_học quốc_gia TPHCM ) . Ngày thi dự_kiến tuyển_sinh lớp 10 của TPHCM là ngày 06 và 07/6/2023 . Riêng các trường có yếu_tố nước_ngoài , trường tư_thục sẽ diễn ra từ ngày 03/7 đến ngày 25/8/2023 . Đồng_thời điểm đặc_biệt trong tuyển_sinh năm nay là sẽ áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý vào tuyển_sinh Theo đó , điểm mới trong tuyển_sinh đầu cấp được UBND TP. HCM triển_khai là thí_điểm áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý ( Geographic_Information_System - bản_đồ GIS ) tại TP. Thủ_Đức , Q. 8 và Q.Tân Bình . Trong đó , học_sinh được học tại trường gần nơi cư_trú ( có_thể xem_xét không phân theo địa_giới hành_chính của phường ) . Bên cạnh đó , Ngành giáo_dục TP. HCM phấn_đấu 100% việc đăng_ký tuyển_sinh đầu cấp và nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến , trong đó phụ_huynh và học_sinh thực_hiện 2 giai_đoạn : kiểm_tra thông_tin tuyển_sinh và xác_nhận nhập_học trên hệ_thống dữ_liệu tuyển_sinh đầu cấp của Sở GD-ĐT tại địa_chỉ : https://tuyensinhdaucap.hcm.edu.vn/ Việc nộp hồ_sơ giấy trực_tiếp sẽ được thực_hiện tại trường sau khi phụ_huynh , học_sinh đã xác_nhận nhập_học . TP. HCM nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . Xem toàn_bộ Quyết_định 1153 / QĐ-UBND kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 : Tại đây ( Hình từ internet ) | 18,517 | |
Chính_thức công_bố lịch tuyển_sinh lớp 10 , mầm_non , lớp 1 , lớp 6 năm 2023 tại Thành_Phố Hồ_Chí_Minh ? | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2: ... . Xem toàn_bộ Quyết_định 1153 / QĐ-UBND kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 : Tại đây ( Hình từ internet ) | None | 1 | Ngày 3/4 , UBND TPHCM đã ban_hành Quyết_định 1153 / QĐ-UBND năm 2023 kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 Theo đó , các mốc thời_gian tuyển_sinh các cấp cần chú_ý như sau : - Thời_gian tuyển_sinh bậc mầm_non dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Căn_cứ nhu_cầu của cha_mẹ học_sinh và điều_kiện của đơn_vị , các cơ_sở giáo_dục mầm_non có_thể cho trẻ làm_quen với trường_lớp trong thời_gian nghỉ_hè . - Thời_gian tuyển_sinh lớp 1 dự_kiến từ ngày 15.6 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . TP. HCM triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến , đặt mục_tiêu tất_cả trẻ vào lớp 1 đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã_số định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 6 dự_kiến bắt_đầu từ ngày 1.7 và công_bố kết_quả đồng_loạt vào ngày 1.8 . Các trường THCS triển_khai việc tuyển_sinh theo hình_thức trực_tuyến . Trong đó đặt mục_tiêu tất_cả học_sinh đã hoàn_thành chương_trình cấp tiểu_học đều phải được khai_báo hoặc cập_nhật thông_tin lên hệ_thống trục cơ_sở_dữ_liệu về tuyển_sinh của ngành giáo_dục ( trong đó thông_tin " nơi ở hiện_tại " cần được rà_soát và cập_nhật chính_xác ) và phải có mã định_danh của học_sinh . - Thời_gian tuyển_sinh vào lớp 10 Học_sinh được đăng_ký 3 nguyện_vọng ưu_tiên 1 , 2 , 3 để thi_tuyển vào lớp 10 các trường THPT công_lập ( trừ các trường THPT chuyên Lê_Hồng_Phong , THPT chuyên Trần_Đại_Nghĩa và Trường phổ_thông Năng_khiếu - Đại_học quốc_gia TPHCM ) . Ngày thi dự_kiến tuyển_sinh lớp 10 của TPHCM là ngày 06 và 07/6/2023 . Riêng các trường có yếu_tố nước_ngoài , trường tư_thục sẽ diễn ra từ ngày 03/7 đến ngày 25/8/2023 . Đồng_thời điểm đặc_biệt trong tuyển_sinh năm nay là sẽ áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý vào tuyển_sinh Theo đó , điểm mới trong tuyển_sinh đầu cấp được UBND TP. HCM triển_khai là thí_điểm áp_dụng hệ_thống thông_tin địa_lý ( Geographic_Information_System - bản_đồ GIS ) tại TP. Thủ_Đức , Q. 8 và Q.Tân Bình . Trong đó , học_sinh được học tại trường gần nơi cư_trú ( có_thể xem_xét không phân theo địa_giới hành_chính của phường ) . Bên cạnh đó , Ngành giáo_dục TP. HCM phấn_đấu 100% việc đăng_ký tuyển_sinh đầu cấp và nhập_học bằng hình_thức trực_tuyến , trong đó phụ_huynh và học_sinh thực_hiện 2 giai_đoạn : kiểm_tra thông_tin tuyển_sinh và xác_nhận nhập_học trên hệ_thống dữ_liệu tuyển_sinh đầu cấp của Sở GD-ĐT tại địa_chỉ : https://tuyensinhdaucap.hcm.edu.vn/ Việc nộp hồ_sơ giấy trực_tiếp sẽ được thực_hiện tại trường sau khi phụ_huynh , học_sinh đã xác_nhận nhập_học . TP. HCM nghiêm_cấm các trường vận_động , quyên_góp và thu các khoản ngoài quy_định khi tuyển_sinh . Xem toàn_bộ Quyết_định 1153 / QĐ-UBND kèm theo Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2023-2024 : Tại đây ( Hình từ internet ) | 18,518 | |
Hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) , hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT ( một_số cụm_từ được bãi_bỏ bởi Điều 2 Thông_tư 05/2018/TT-BGDĐT) , hồ_sơ tuyển_sinh lớp 10 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở hoặc giấy chứng_nhận tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở tạm_thời hoặc bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . - Học_bạ cấp trung_học_cơ_sở . - Giấy xác_nhận chế_độ ưu_tiên do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( nếu có ) . - Giấy xác_nhận do uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( đối_với người học đã tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở từ những năm_học trước ) không trong thời_gian thi_hành án phạt tù ; cải_tạo không giam_giữ hoặc vi_phạm pháp_luật . | 18,519 | |
Hồ_sơ tuyển_sinh vào lớp 6 bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT , hồ_sơ tuyển_sinh vào lớp 6 bao_gồm : ... - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Học_bạ cấp tiểu_học hoặc các hồ_sơ khác có giá_trị thay_thế học_bạ . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông trong công_tác tuyển_sinh như sau : Trách_nhiệm của phòng giáo_dục và đào_tạo , của trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ... 2 . Trách_nhiệm của trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông . a ) Thực_hiện sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với trường trung_học_phổ_thông ) và của phòng giáo_dục đào_tạo ( đối_với trường trung_học_cơ_sở ) về công_tác tuyển_sinh ; b ) Tuyển học_sinh khuyết_tật có nhu_cầu vào học ; c ) Bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ phổ_cập giáo_dục trên địa_bàn được phân_công ; d ) Tiếp_nhận khiếu_nại , giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền giải_quyết ; đ ) Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật ; e ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo về cơ_quan quản_lý giáo_dục trực_tiếp . / . Theo đó , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông phải có trách_nhiệm trong công_tác tuyển_sinh như đã nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT , hồ_sơ tuyển_sinh vào lớp 6 bao_gồm : - Bản_sao giấy khai_sinh hợp_lệ . - Học_bạ cấp tiểu_học hoặc các hồ_sơ khác có giá_trị thay_thế học_bạ . Đồng_thời căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 11/2014/TT-BGDĐT quy_định trách_nhiệm của trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông trong công_tác tuyển_sinh như sau : Trách_nhiệm của phòng giáo_dục và đào_tạo , của trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ... 2 . Trách_nhiệm của trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông . a ) Thực_hiện sự chỉ_đạo , hướng_dẫn của sở giáo_dục và đào_tạo ( đối_với trường trung_học_phổ_thông ) và của phòng giáo_dục đào_tạo ( đối_với trường trung_học_cơ_sở ) về công_tác tuyển_sinh ; b ) Tuyển học_sinh khuyết_tật có nhu_cầu vào học ; c ) Bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ phổ_cập giáo_dục trên địa_bàn được phân_công ; d ) Tiếp_nhận khiếu_nại , giải_quyết khiếu_nại theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền giải_quyết ; đ ) Lưu_trữ hồ_sơ tuyển_sinh theo quy_định của pháp_luật ; e ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo về cơ_quan quản_lý giáo_dục trực_tiếp . / . Theo đó , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông phải có trách_nhiệm trong công_tác tuyển_sinh như đã nêu trên . | 18,520 | |
Thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo hạn_hán như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo h: ... Theo khoản 1, khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo, cảnh_báo hạn_hán như sau : Quy_trình kỹ_thuật Trên cơ_sở thông_tin, số_liệu quan_trắc, cho thấy khả_năng xuất_hiện hoặc đã xuất_hiện những dấu_hiệu của hạn_hán, cần thực_hiện các nội_dung sau : 1. Thu_thập, xử_lý các loại thông_tin, dữ_liệu a ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố khí_tượng : mưa, bốc_hơi, độ_ẩm của khu_vực dự_báo và lân_cận ; b ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố thuỷ_văn : mực nước, lưu_lượng của khu_vực dự_báo và lân_cận ; c ) Thu_thập các loại số_liệu mô_phỏng, dự_báo của các mô_hình toàn_cầu, khu_vực ; d ) Thu_thập thông_tin, dữ_liệu vận_hành hồ chứa và các công_trình thuỷ_lợi thuộc khu_vực dự_báo và lân_cận ; đ ) Đánh_giá tính đầy_đủ, chính_xác của các loại dữ_liệu đã thu_thập và bổ_sung, chỉnh_lý, chuẩn_hoá số_liệu ; e ) Thống_kê các đặc_trưng khí_tượng gồm tổng_lượng mưa lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước hoặc 1 | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo hạn_hán như sau : Quy_trình kỹ_thuật Trên cơ_sở thông_tin , số_liệu quan_trắc , cho thấy khả_năng xuất_hiện hoặc đã xuất_hiện những dấu_hiệu của hạn_hán , cần thực_hiện các nội_dung sau : 1 . Thu_thập , xử_lý các loại thông_tin , dữ_liệu a ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố khí_tượng : mưa , bốc_hơi , độ_ẩm của khu_vực dự_báo và lân_cận ; b ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố thuỷ_văn : mực nước , lưu_lượng của khu_vực dự_báo và lân_cận ; c ) Thu_thập các loại số_liệu mô_phỏng , dự_báo của các mô_hình toàn_cầu , khu_vực ; d ) Thu_thập thông_tin , dữ_liệu vận_hành hồ chứa và các công_trình thuỷ_lợi thuộc khu_vực dự_báo và lân_cận ; đ ) Đánh_giá tính đầy_đủ , chính_xác của các loại dữ_liệu đã thu_thập và bổ_sung , chỉnh_lý , chuẩn_hoá số_liệu ; e ) Thống_kê các đặc_trưng khí_tượng gồm tổng_lượng mưa lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày , 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; g ) Thống_kê các đặc_trưng thuỷ_văn gồm tổng_lượng nước , lưu_lượng dòng_chảy trung_bình trên lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày , 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; h ) Cập_nhật dữ_liệu vào các công_cụ dự_báo như bảng , biểu_thống_kê , biểu_đồ , mô_hình dự_báo . 2 . Phân_tích , đánh_giá hiện_trạng a ) Phân_tích diễn_biến thời_tiết : a 1 ) Thống_kê diễn_biến các hình_thế thời_tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo_dài ảnh_hưởng đến khu_vực dự_báo ; a 2 ) Thống_kê , đánh_giá sự thiếu_hụt tổng_lượng mưa khu_vực dự_báo so với giá_trị trung_bình nhiều năm cùng thời_kỳ , hoặc một năm tương_tự trong quá_khứ . b ) Phân_tích diễn_biến thuỷ_văn : b 1 ) Thống_kê diễn_biến mực nước , lưu_lượng trên các sông , thuộc lưu_vực , khu_vực dự_báo ; b 2 ) Nhận_xét sự ảnh_hưởng vận_hành các hồ chứa thuỷ_điện , thuỷ_lợi đến dòng_chảy trên các sông thuộc lưu_vực , khu_vực dự_báo ; b 3 ) Thống_kê , đánh_giá sự thiếu_hụt , suy_giảm tổng_lượng nước trên lưu_vực , khu_vực dự_báo trong 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước , hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu . Bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán ( Hình từ Internet ) | 18,521 | |
Thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo hạn_hán như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo h: ... , chỉnh_lý, chuẩn_hoá số_liệu ; e ) Thống_kê các đặc_trưng khí_tượng gồm tổng_lượng mưa lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; g ) Thống_kê các đặc_trưng thuỷ_văn gồm tổng_lượng nước, lưu_lượng dòng_chảy trung_bình trên lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; h ) Cập_nhật dữ_liệu vào các công_cụ dự_báo như bảng, biểu_thống_kê, biểu_đồ, mô_hình dự_báo. 2. Phân_tích, đánh_giá hiện_trạng a ) Phân_tích diễn_biến thời_tiết : a 1 ) Thống_kê diễn_biến các hình_thế thời_tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo_dài ảnh_hưởng đến khu_vực dự_báo ; a 2 ) Thống_kê, đánh_giá sự thiếu_hụt tổng_lượng mưa khu_vực dự_báo so với giá_trị trung_bình nhiều năm cùng thời_kỳ, hoặc một năm tương_tự trong quá_khứ. b ) Phân_tích diễn_biến thuỷ_văn : b 1 ) Thống_kê diễn_biến mực nước, lưu_lượng trên các sông, thuộc lưu_vực, khu_vực dự_báo ; b 2 ) Nhận_xét sự ảnh_hưởng vận_hành các hồ chứa thuỷ_điện, thuỷ_lợi đến dòng_chảy trên các sông thuộc lưu_vực, | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo hạn_hán như sau : Quy_trình kỹ_thuật Trên cơ_sở thông_tin , số_liệu quan_trắc , cho thấy khả_năng xuất_hiện hoặc đã xuất_hiện những dấu_hiệu của hạn_hán , cần thực_hiện các nội_dung sau : 1 . Thu_thập , xử_lý các loại thông_tin , dữ_liệu a ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố khí_tượng : mưa , bốc_hơi , độ_ẩm của khu_vực dự_báo và lân_cận ; b ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố thuỷ_văn : mực nước , lưu_lượng của khu_vực dự_báo và lân_cận ; c ) Thu_thập các loại số_liệu mô_phỏng , dự_báo của các mô_hình toàn_cầu , khu_vực ; d ) Thu_thập thông_tin , dữ_liệu vận_hành hồ chứa và các công_trình thuỷ_lợi thuộc khu_vực dự_báo và lân_cận ; đ ) Đánh_giá tính đầy_đủ , chính_xác của các loại dữ_liệu đã thu_thập và bổ_sung , chỉnh_lý , chuẩn_hoá số_liệu ; e ) Thống_kê các đặc_trưng khí_tượng gồm tổng_lượng mưa lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày , 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; g ) Thống_kê các đặc_trưng thuỷ_văn gồm tổng_lượng nước , lưu_lượng dòng_chảy trung_bình trên lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày , 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; h ) Cập_nhật dữ_liệu vào các công_cụ dự_báo như bảng , biểu_thống_kê , biểu_đồ , mô_hình dự_báo . 2 . Phân_tích , đánh_giá hiện_trạng a ) Phân_tích diễn_biến thời_tiết : a 1 ) Thống_kê diễn_biến các hình_thế thời_tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo_dài ảnh_hưởng đến khu_vực dự_báo ; a 2 ) Thống_kê , đánh_giá sự thiếu_hụt tổng_lượng mưa khu_vực dự_báo so với giá_trị trung_bình nhiều năm cùng thời_kỳ , hoặc một năm tương_tự trong quá_khứ . b ) Phân_tích diễn_biến thuỷ_văn : b 1 ) Thống_kê diễn_biến mực nước , lưu_lượng trên các sông , thuộc lưu_vực , khu_vực dự_báo ; b 2 ) Nhận_xét sự ảnh_hưởng vận_hành các hồ chứa thuỷ_điện , thuỷ_lợi đến dòng_chảy trên các sông thuộc lưu_vực , khu_vực dự_báo ; b 3 ) Thống_kê , đánh_giá sự thiếu_hụt , suy_giảm tổng_lượng nước trên lưu_vực , khu_vực dự_báo trong 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước , hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu . Bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán ( Hình từ Internet ) | 18,522 | |
Thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo hạn_hán như_thế_nào ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo h: ... lưu_lượng trên các sông, thuộc lưu_vực, khu_vực dự_báo ; b 2 ) Nhận_xét sự ảnh_hưởng vận_hành các hồ chứa thuỷ_điện, thuỷ_lợi đến dòng_chảy trên các sông thuộc lưu_vực, khu_vực dự_báo ; b 3 ) Thống_kê, đánh_giá sự thiếu_hụt, suy_giảm tổng_lượng nước trên lưu_vực, khu_vực dự_báo trong 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước, hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu. Bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập xử_lý và phân_tích đánh_giá các thông_tin dữ_liệu dự_báo , cảnh_báo hạn_hán như sau : Quy_trình kỹ_thuật Trên cơ_sở thông_tin , số_liệu quan_trắc , cho thấy khả_năng xuất_hiện hoặc đã xuất_hiện những dấu_hiệu của hạn_hán , cần thực_hiện các nội_dung sau : 1 . Thu_thập , xử_lý các loại thông_tin , dữ_liệu a ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố khí_tượng : mưa , bốc_hơi , độ_ẩm của khu_vực dự_báo và lân_cận ; b ) Thu_thập số_liệu quan_trắc các yếu_tố thuỷ_văn : mực nước , lưu_lượng của khu_vực dự_báo và lân_cận ; c ) Thu_thập các loại số_liệu mô_phỏng , dự_báo của các mô_hình toàn_cầu , khu_vực ; d ) Thu_thập thông_tin , dữ_liệu vận_hành hồ chứa và các công_trình thuỷ_lợi thuộc khu_vực dự_báo và lân_cận ; đ ) Đánh_giá tính đầy_đủ , chính_xác của các loại dữ_liệu đã thu_thập và bổ_sung , chỉnh_lý , chuẩn_hoá số_liệu ; e ) Thống_kê các đặc_trưng khí_tượng gồm tổng_lượng mưa lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày , 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; g ) Thống_kê các đặc_trưng thuỷ_văn gồm tổng_lượng nước , lưu_lượng dòng_chảy trung_bình trên lưu_vực trong thời_hạn 10 ngày , 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu ; h ) Cập_nhật dữ_liệu vào các công_cụ dự_báo như bảng , biểu_thống_kê , biểu_đồ , mô_hình dự_báo . 2 . Phân_tích , đánh_giá hiện_trạng a ) Phân_tích diễn_biến thời_tiết : a 1 ) Thống_kê diễn_biến các hình_thế thời_tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo_dài ảnh_hưởng đến khu_vực dự_báo ; a 2 ) Thống_kê , đánh_giá sự thiếu_hụt tổng_lượng mưa khu_vực dự_báo so với giá_trị trung_bình nhiều năm cùng thời_kỳ , hoặc một năm tương_tự trong quá_khứ . b ) Phân_tích diễn_biến thuỷ_văn : b 1 ) Thống_kê diễn_biến mực nước , lưu_lượng trên các sông , thuộc lưu_vực , khu_vực dự_báo ; b 2 ) Nhận_xét sự ảnh_hưởng vận_hành các hồ chứa thuỷ_điện , thuỷ_lợi đến dòng_chảy trên các sông thuộc lưu_vực , khu_vực dự_báo ; b 3 ) Thống_kê , đánh_giá sự thiếu_hụt , suy_giảm tổng_lượng nước trên lưu_vực , khu_vực dự_báo trong 1 tháng , 3 tháng , 6 tháng trước , hoặc 1 thời khoảng được yêu_cầu . Bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán ( Hình từ Internet ) | 18,523 | |
Những phương_án nào thường được sử_dụng trong dự_báo , cảnh_báo hạn_hán ? | Về việc thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định như sau : ... - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn vừa, thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 9 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_đoạn tuần ( 10 ngày ), tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_hạn 3 tháng, 6 tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn vừa, thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 12 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng nước trong thời_hạn tuần ( 10 ngày ), tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để ước_tính tổng_lượng nước trong thời_hạn 3 tháng, 6 tháng ; - Các phương_án dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được sử_dụng tại hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn | None | 1 | Về việc thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định như sau : - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn vừa , thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 9 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_đoạn tuần ( 10 ngày ) , tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_hạn 3 tháng , 6 tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn vừa , thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 12 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng nước trong thời_hạn tuần ( 10 ngày ) , tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để ước_tính tổng_lượng nước trong thời_hạn 3 tháng , 6 tháng ; - Các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được sử_dụng tại hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn quốc_gia quy_định . - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định việc sử_dụng các phương_án dự_báo , cảnh_báo cho phù_hợp . | 18,524 | |
Những phương_án nào thường được sử_dụng trong dự_báo , cảnh_báo hạn_hán ? | Về việc thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định như sau : ... bình_thường để ước_tính tổng_lượng nước trong thời_hạn 3 tháng, 6 tháng ; - Các phương_án dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được sử_dụng tại hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn quốc_gia quy_định. - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể, tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dự_báo, cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định việc sử_dụng các phương_án dự_báo, cảnh_báo cho phù_hợp. - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn vừa, thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 9 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_đoạn tuần ( 10 ngày ), tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_hạn 3 tháng, 6 tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn vừa, thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 12 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng nước trong | None | 1 | Về việc thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định như sau : - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn vừa , thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 9 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_đoạn tuần ( 10 ngày ) , tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_hạn 3 tháng , 6 tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn vừa , thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 12 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng nước trong thời_hạn tuần ( 10 ngày ) , tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để ước_tính tổng_lượng nước trong thời_hạn 3 tháng , 6 tháng ; - Các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được sử_dụng tại hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn quốc_gia quy_định . - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định việc sử_dụng các phương_án dự_báo , cảnh_báo cho phù_hợp . | 18,525 | |
Những phương_án nào thường được sử_dụng trong dự_báo , cảnh_báo hạn_hán ? | Về việc thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định như sau : ... thời_hạn vừa, thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 12 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng nước trong thời_hạn tuần ( 10 ngày ), tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để ước_tính tổng_lượng nước trong thời_hạn 3 tháng, 6 tháng ; - Các phương_án dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được sử_dụng tại hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn quốc_gia quy_định. - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể, tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dự_báo, cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định việc sử_dụng các phương_án dự_báo, cảnh_báo cho phù_hợp. | None | 1 | Về việc thực_hiện các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán căn_cứ khoản 3 Điều 23 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định như sau : - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn vừa , thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 9 và khoản 3 Điều 10 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_đoạn tuần ( 10 ngày ) , tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thời_tiết thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng mưa trong thời_hạn 3 tháng , 6 tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn vừa , thời_hạn dài được quy_định tại khoản 3 Điều 11 và khoản 3 Điều 12 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để xác_định tổng_lượng nước trong thời_hạn tuần ( 10 ngày ) , tháng ; - Các phương_án thường được sử_dụng trong dự_báo thuỷ_văn thời_hạn mùa được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường để ước_tính tổng_lượng nước trong thời_hạn 3 tháng , 6 tháng ; - Các phương_án dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được sử_dụng tại hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia do Trung_tâm Khí_tượng_Thuỷ_văn quốc_gia quy_định . - Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định việc sử_dụng các phương_án dự_báo , cảnh_báo cho phù_hợp . | 18,526 | |
Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định trong khoảng thời_gian nào ? | Theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , cụ_thể là : ... Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán 1. Hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực, lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa, nguồn nước. Ngoài_ra, dự_báo, cảnh_báo hạn_hán còn được lồng_ghép trong các bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết thời_hạn vừa ; bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết, thuỷ_văn, hải_văn thời_hạn dài ; bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết, thuỷ_văn thời_hạn mùa được ban_hành với tần_suất và thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường. 2. Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dự_báo, cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin. Như_vậy, đối_với hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thì tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực, lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , cụ_thể là : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán 1 . Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực , lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa , nguồn nước . Ngoài_ra , dự_báo , cảnh_báo hạn_hán còn được lồng_ghép trong các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết thời_hạn vừa ; bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết , thuỷ_văn , hải_văn thời_hạn dài ; bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết , thuỷ_văn thời_hạn mùa được ban_hành với tần_suất và thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin . Như_vậy , đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thì tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực , lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa , nguồn nước . | 18,527 | |
Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định trong khoảng thời_gian nào ? | Theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , cụ_thể là : ... thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực, lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa, nguồn nước. Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán 1. Hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực, lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa, nguồn nước. Ngoài_ra, dự_báo, cảnh_báo hạn_hán còn được lồng_ghép trong các bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết thời_hạn vừa ; bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết, thuỷ_văn, hải_văn thời_hạn dài ; bản tin dự_báo, cảnh_báo thời_tiết, thuỷ_văn thời_hạn mùa được ban_hành với tần_suất và thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường. 2. Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dự_báo, cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin. Như_vậy, đối_với | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , cụ_thể là : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán 1 . Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực , lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa , nguồn nước . Ngoài_ra , dự_báo , cảnh_báo hạn_hán còn được lồng_ghép trong các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết thời_hạn vừa ; bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết , thuỷ_văn , hải_văn thời_hạn dài ; bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết , thuỷ_văn thời_hạn mùa được ban_hành với tần_suất và thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin . Như_vậy , đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thì tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực , lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa , nguồn nước . | 18,528 | |
Ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định trong khoảng thời_gian nào ? | Theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , cụ_thể là : ... điều_kiện bình_thường. 2. Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động dự_báo, cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin. Như_vậy, đối_với hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thì tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo, cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực, lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa, nguồn nước. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 24 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , cụ_thể là : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán 1 . Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực , lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa , nguồn nước . Ngoài_ra , dự_báo , cảnh_báo hạn_hán còn được lồng_ghép trong các bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết thời_hạn vừa ; bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết , thuỷ_văn , hải_văn thời_hạn dài ; bản tin dự_báo , cảnh_báo thời_tiết , thuỷ_văn thời_hạn mùa được ban_hành với tần_suất và thời_gian theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư quy_định kỹ_thuật về Quy_trình dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn trong điều_kiện bình_thường . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin . Như_vậy , đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia thì tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo hạn_hán được quy_định tối_thiểu 10 ngày ban_hành 01 bản tin vào 15 giờ 30 trong thời_gian các khu_vực , lưu_vực có nguy_cơ xảy ra hiện_tượng thiếu nước do thiếu_hụt mưa , nguồn nước . | 18,529 | |
Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được phép thành_lập với vốn_điều_lệ dưới 100 tỷ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về mức vốn_điều_lệ để thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... Mức vốn_điều_lệ 1. Doanh_nghiệp khi thành_lập phải có mức vốn_điều_lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng. 2. Trường_hợp kinh_doanh những ngành, nghề quy_định phải có vốn_pháp_định thì ngoài điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này, vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp khi thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh đó. 3. Đối_với doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu, bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành, lĩnh_vực, địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn mức quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định. Theo quy_định thì doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải có vốn_điều_lệ không dưới 100 tỷ đồng. Tuy_nhiên, đối_với các doanh_nghiệp doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu, bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành, lĩnh_vực, địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn 100 tỷ đồng. Lưu_ý : mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về mức vốn_điều_lệ để thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Mức vốn_điều_lệ 1 . Doanh_nghiệp khi thành_lập phải có mức vốn_điều_lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng . 2 . Trường_hợp kinh_doanh những ngành , nghề quy_định phải có vốn_pháp_định thì ngoài điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này , vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp khi thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh đó . 3 . Đối_với doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu , bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành , lĩnh_vực , địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn mức quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định . Theo quy_định thì doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải có vốn_điều_lệ không dưới 100 tỷ đồng . Tuy_nhiên , đối_với các doanh_nghiệp doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu , bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành , lĩnh_vực , địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn 100 tỷ đồng . Lưu_ý : mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định . ( Hình từ Internet ) | 18,530 | |
Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được phép thành_lập với vốn_điều_lệ dưới 100 tỷ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về mức vốn_điều_lệ để thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... có_thể thấp hơn 100 tỷ đồng. Lưu_ý : mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định. ( Hình từ Internet ) Mức vốn_điều_lệ 1. Doanh_nghiệp khi thành_lập phải có mức vốn_điều_lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng. 2. Trường_hợp kinh_doanh những ngành, nghề quy_định phải có vốn_pháp_định thì ngoài điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này, vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp khi thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh đó. 3. Đối_với doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu, bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành, lĩnh_vực, địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn mức quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định. Theo quy_định thì doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải có vốn_điều_lệ không dưới 100 tỷ đồng. Tuy_nhiên, đối_với các doanh_nghiệp doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu, bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành, lĩnh_vực, địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về mức vốn_điều_lệ để thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Mức vốn_điều_lệ 1 . Doanh_nghiệp khi thành_lập phải có mức vốn_điều_lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng . 2 . Trường_hợp kinh_doanh những ngành , nghề quy_định phải có vốn_pháp_định thì ngoài điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này , vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp khi thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh đó . 3 . Đối_với doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu , bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành , lĩnh_vực , địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn mức quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định . Theo quy_định thì doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải có vốn_điều_lệ không dưới 100 tỷ đồng . Tuy_nhiên , đối_với các doanh_nghiệp doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu , bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành , lĩnh_vực , địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn 100 tỷ đồng . Lưu_ý : mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định . ( Hình từ Internet ) | 18,531 | |
Doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được phép thành_lập với vốn_điều_lệ dưới 100 tỷ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về mức vốn_điều_lệ để thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... 100 tỷ đồng. Tuy_nhiên, đối_với các doanh_nghiệp doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích thiết_yếu, bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành, lĩnh_vực, địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn 100 tỷ đồng. Lưu_ý : mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành, nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về mức vốn_điều_lệ để thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Mức vốn_điều_lệ 1 . Doanh_nghiệp khi thành_lập phải có mức vốn_điều_lệ không thấp hơn 100 tỷ đồng . 2 . Trường_hợp kinh_doanh những ngành , nghề quy_định phải có vốn_pháp_định thì ngoài điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này , vốn_điều_lệ của doanh_nghiệp khi thành_lập không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh đó . 3 . Đối_với doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu , bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành , lĩnh_vực , địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn mức quy_định tại Khoản 1 Điều này nhưng không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định . Theo quy_định thì doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải có vốn_điều_lệ không dưới 100 tỷ đồng . Tuy_nhiên , đối_với các doanh_nghiệp doanh_nghiệp cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích thiết_yếu , bảo_đảm an_sinh xã_hội hoặc hoạt_động trong một_số ngành , lĩnh_vực , địa_bàn cần Nhà_nước đầu_tư vốn để thành_lập doanh_nghiệp thì vốn_điều_lệ có_thể thấp hơn 100 tỷ đồng . Lưu_ý : mức vốn_pháp_định của doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ không thấp hơn mức vốn_pháp_định quy_định đối_với ngành , nghề kinh_doanh yêu_cầu vốn_pháp_định . ( Hình từ Internet ) | 18,532 | |
Đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước do nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... ( 1 ) Căn_cứ pháp_lý, mục_tiêu, sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tên gọi, mô_hình tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp và thời_gian hoạt_động ; ( 3 ) Địa_điểm trụ_sở chính của doanh_nghiệp, địa_điểm xây_dựng cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh và diện_tích đất sử_dụng ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ( nếu có ) ; ( 4 ) Nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; ngành, nghề kinh_doanh ; danh_mục sản_phẩm, dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; ( 5 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc thành_lập doanh_nghiệp với chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, quy_hoạch ngành quốc_gia ; ( 6 ) Tình_hình thị_trường, nhu_cầu và triển_vọng thị_trường về từng loại sản_phẩm, dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; công_nghệ dự_kiến áp_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm sau khi thành_lập ; ( 7 ) Mức vốn_điều_lệ ; dự_kiến tổng vốn đầu_tư ( trường_hợp thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ gắn với thực_hiện dự_án đầu_tư ) ; nguồn và hình_thức huy_động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu_tư ban_đầu của Nhà_nước ; phương_án hoàn_trả vốn huy_động ; nhu_cầu và biện_pháp tạo vốn_lưu_động đối_với doanh_nghiệp ; ( 8 ) Dự_kiến | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ( 1 ) Căn_cứ pháp_lý , mục_tiêu , sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tên gọi , mô_hình tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp và thời_gian hoạt_động ; ( 3 ) Địa_điểm trụ_sở chính của doanh_nghiệp , địa_điểm xây_dựng cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và diện_tích đất sử_dụng ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) ; ( 4 ) Nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; ( 5 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc thành_lập doanh_nghiệp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch ngành quốc_gia ; ( 6 ) Tình_hình thị_trường , nhu_cầu và triển_vọng thị_trường về từng loại sản_phẩm , dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; công_nghệ dự_kiến áp_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm sau khi thành_lập ; ( 7 ) Mức vốn_điều_lệ ; dự_kiến tổng vốn đầu_tư ( trường_hợp thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ gắn với thực_hiện dự_án đầu_tư ) ; nguồn và hình_thức huy_động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu_tư ban_đầu của Nhà_nước ; phương_án hoàn_trả vốn huy_động ; nhu_cầu và biện_pháp tạo vốn_lưu_động đối_với doanh_nghiệp ; ( 8 ) Dự_kiến hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội ; ( 9 ) Dự_kiến khả_năng cung_ứng nguồn lao_động , nguyên_liệu , vật_liệu , năng_lượng , công_nghệ và các điều_kiện cần_thiết khác để hoạt_động sau khi thành_lập . | 18,533 | |
Đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước do nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... và hình_thức huy_động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu_tư ban_đầu của Nhà_nước ; phương_án hoàn_trả vốn huy_động ; nhu_cầu và biện_pháp tạo vốn_lưu_động đối_với doanh_nghiệp ; ( 8 ) Dự_kiến hiệu_quả kinh_tế, hiệu_quả xã_hội ; ( 9 ) Dự_kiến khả_năng cung_ứng nguồn lao_động, nguyên_liệu, vật_liệu, năng_lượng, công_nghệ và các điều_kiện cần_thiết khác để hoạt_động sau khi thành_lập. ( 1 ) Căn_cứ pháp_lý, mục_tiêu, sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tên gọi, mô_hình tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp và thời_gian hoạt_động ; ( 3 ) Địa_điểm trụ_sở chính của doanh_nghiệp, địa_điểm xây_dựng cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh và diện_tích đất sử_dụng ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện ( nếu có ) ; ( 4 ) Nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; ngành, nghề kinh_doanh ; danh_mục sản_phẩm, dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; ( 5 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc thành_lập doanh_nghiệp với chiến_lược, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, quy_hoạch ngành quốc_gia ; ( 6 ) Tình_hình thị_trường, nhu_cầu và triển_vọng thị_trường về từng loại sản_phẩm, dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; công_nghệ dự_kiến áp_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ( 1 ) Căn_cứ pháp_lý , mục_tiêu , sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tên gọi , mô_hình tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp và thời_gian hoạt_động ; ( 3 ) Địa_điểm trụ_sở chính của doanh_nghiệp , địa_điểm xây_dựng cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và diện_tích đất sử_dụng ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) ; ( 4 ) Nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; ( 5 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc thành_lập doanh_nghiệp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch ngành quốc_gia ; ( 6 ) Tình_hình thị_trường , nhu_cầu và triển_vọng thị_trường về từng loại sản_phẩm , dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; công_nghệ dự_kiến áp_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm sau khi thành_lập ; ( 7 ) Mức vốn_điều_lệ ; dự_kiến tổng vốn đầu_tư ( trường_hợp thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ gắn với thực_hiện dự_án đầu_tư ) ; nguồn và hình_thức huy_động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu_tư ban_đầu của Nhà_nước ; phương_án hoàn_trả vốn huy_động ; nhu_cầu và biện_pháp tạo vốn_lưu_động đối_với doanh_nghiệp ; ( 8 ) Dự_kiến hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội ; ( 9 ) Dự_kiến khả_năng cung_ứng nguồn lao_động , nguyên_liệu , vật_liệu , năng_lượng , công_nghệ và các điều_kiện cần_thiết khác để hoạt_động sau khi thành_lập . | 18,534 | |
Đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước do nắm giữ 100% vốn_điều_lệ phải đảm_bảo những nội_dung chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ... Tình_hình thị_trường, nhu_cầu và triển_vọng thị_trường về từng loại sản_phẩm, dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; công_nghệ dự_kiến áp_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm sau khi thành_lập ; ( 7 ) Mức vốn_điều_lệ ; dự_kiến tổng vốn đầu_tư ( trường_hợp thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ gắn với thực_hiện dự_án đầu_tư ) ; nguồn và hình_thức huy_động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu_tư ban_đầu của Nhà_nước ; phương_án hoàn_trả vốn huy_động ; nhu_cầu và biện_pháp tạo vốn_lưu_động đối_với doanh_nghiệp ; ( 8 ) Dự_kiến hiệu_quả kinh_tế, hiệu_quả xã_hội ; ( 9 ) Dự_kiến khả_năng cung_ứng nguồn lao_động, nguyên_liệu, vật_liệu, năng_lượng, công_nghệ và các điều_kiện cần_thiết khác để hoạt_động sau khi thành_lập. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về đề_án thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : ( 1 ) Căn_cứ pháp_lý , mục_tiêu , sự cần_thiết thành_lập doanh_nghiệp ; ( 2 ) Tên gọi , mô_hình tổ_chức quản_lý doanh_nghiệp và thời_gian hoạt_động ; ( 3 ) Địa_điểm trụ_sở chính của doanh_nghiệp , địa_điểm xây_dựng cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và diện_tích đất sử_dụng ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ( nếu có ) ; ( 4 ) Nhiệm_vụ do Nhà_nước giao ; ngành , nghề kinh_doanh ; danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; ( 5 ) Đánh_giá sự phù_hợp của việc thành_lập doanh_nghiệp với chiến_lược , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , quy_hoạch ngành quốc_gia ; ( 6 ) Tình_hình thị_trường , nhu_cầu và triển_vọng thị_trường về từng loại sản_phẩm , dịch_vụ do doanh_nghiệp cung_ứng ; công_nghệ dự_kiến áp_dụng vào hoạt_động sản_xuất kinh_doanh ; kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và đầu_tư phát_triển 05 năm sau khi thành_lập ; ( 7 ) Mức vốn_điều_lệ ; dự_kiến tổng vốn đầu_tư ( trường_hợp thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ gắn với thực_hiện dự_án đầu_tư ) ; nguồn và hình_thức huy_động số vốn còn lại ngoài nguồn vốn đầu_tư ban_đầu của Nhà_nước ; phương_án hoàn_trả vốn huy_động ; nhu_cầu và biện_pháp tạo vốn_lưu_động đối_với doanh_nghiệp ; ( 8 ) Dự_kiến hiệu_quả kinh_tế , hiệu_quả xã_hội ; ( 9 ) Dự_kiến khả_năng cung_ứng nguồn lao_động , nguyên_liệu , vật_liệu , năng_lượng , công_nghệ và các điều_kiện cần_thiết khác để hoạt_động sau khi thành_lập . | 18,535 | |
Việc thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ do cơ_quan nhà_nước nào quyết_định ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thầm quyền ra quyết_định thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điề: ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thầm quyền ra quyết_định thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Thẩm_quyền quyết_định thành_lập doanh_nghiệp 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ngoài đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này . Từ quy_định trên thì Thủ_tướng Chính_phủ sẽ có thẩm_quyền ra quyết_định thành_lập doanh_nghiệp là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của : - Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước ; - Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; - Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Doanh_nghiệp ngoài các đối_tượng được nêu trên thì việc thành_lập sẽ do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 23/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan nhà_nước có thầm quyền ra quyết_định thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ như sau : Thẩm_quyền quyết_định thành_lập doanh_nghiệp 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập doanh_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ngoài đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này . Từ quy_định trên thì Thủ_tướng Chính_phủ sẽ có thẩm_quyền ra quyết_định thành_lập doanh_nghiệp là công_ty mẹ do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ của : - Tập_đoàn kinh_tế nhà_nước ; - Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; - Doanh_nghiệp có tài_sản hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh được hình_thành từ việc thực_hiện dự_án quan_trọng quốc_gia đã được Quốc_hội quyết_định chủ_trương đầu_tư . Doanh_nghiệp ngoài các đối_tượng được nêu trên thì việc thành_lập sẽ do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . | 18,536 | |
Giá nước_sạch có phải được tính đúng và đầy_đủ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc tính giá nước 1. Giá nước_sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất, phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước. 2. Bảo_đảm quyền tự quyết_định_giá mua, bán nước trong khung_giá, biểu giá nước do Nhà_nước quy_định. 3. Giá nước_sạch phải bảo_đảm để các đơn_vị cấp_nước duy_trì, phát_triển, khuyến_khích nâng cao chất_lượng dịch_vụ, góp_phần tiết_kiệm sử_dụng nước có xét đến hỗ_trợ người nghèo. 4. Giá nước_sạch được xác_định phù_hợp với đặc_điểm nguồn nước, điều_kiện sản_xuất nước của từng vùng, từng địa_phương, từng khu_vực. 5. Giá nước_sạch được xác_định không phân_biệt đối_tượng sử_dụng là tổ_chức, cá_nhân trong nước hay nước_ngoài. 6. Thực_hiện cơ_chế bù_giá hợp_lý giữa các nhóm khách_hàng có mục_đích sử_dụng nước khác nhau, giảm dần và tiến tới xoá_bỏ việc bù chéo giữa giá nước sinh_hoạt và giá nước cho các mục_đích sử_dụng khác góp_phần thúc_đẩy sản_xuất và tăng sức cạnh_tranh của các đơn_vị cấp_nước. 7. Chính_quyền địa_phương các cấp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc tính giá nước 1 . Giá nước_sạch phải được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất , phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Bảo_đảm quyền tự quyết_định_giá mua , bán nước trong khung_giá , biểu giá nước do Nhà_nước quy_định . 3 . Giá nước_sạch phải bảo_đảm để các đơn_vị cấp_nước duy_trì , phát_triển , khuyến_khích nâng cao chất_lượng dịch_vụ , góp_phần tiết_kiệm sử_dụng nước có xét đến hỗ_trợ người nghèo . 4 . Giá nước_sạch được xác_định phù_hợp với đặc_điểm nguồn nước , điều_kiện sản_xuất nước của từng vùng , từng địa_phương , từng khu_vực . 5 . Giá nước_sạch được xác_định không phân_biệt đối_tượng sử_dụng là tổ_chức , cá_nhân trong nước hay nước_ngoài . 6 . Thực_hiện cơ_chế bù_giá hợp_lý giữa các nhóm khách_hàng có mục_đích sử_dụng nước khác nhau , giảm dần và tiến tới xoá_bỏ việc bù chéo giữa giá nước sinh_hoạt và giá nước cho các mục_đích sử_dụng khác góp_phần thúc_đẩy sản_xuất và tăng sức cạnh_tranh của các đơn_vị cấp_nước . 7 . Chính_quyền địa_phương các cấp , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động cấp_nước phải xây_dựng chương_trình chống thất_thoát thất_thu nước , có cơ_chế khoán , thưởng đồng_thời quy_định hạn_mức thất_thoát thất_thu tối_đa được phép đưa vào giá_thành nhằm khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước hoạt_động có hiệu_quả . 8 . Trường_hợp giá nước_sạch được quyết_định thấp hơn phương_án giá nước_sạch đã được tính đúng , tính đủ theo quy_định thì hàng năm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xem_xét , cấp bù từ ngân_sách địa_phương để bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp_nước . 9 . Bộ Tài_chính chủ_trì phối_hợp với Bộ Xây_dựng , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá tiêu_thụ nước_sạch . Theo đó , giá nước_sạch phải được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất , phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước . Như_vậy , giá nước_sạch phải được tính đúng tính đủ . Giá nước_sạch | 18,537 | |
Giá nước_sạch có phải được tính đúng và đầy_đủ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... bù chéo giữa giá nước sinh_hoạt và giá nước cho các mục_đích sử_dụng khác góp_phần thúc_đẩy sản_xuất và tăng sức cạnh_tranh của các đơn_vị cấp_nước. 7. Chính_quyền địa_phương các cấp, tổ_chức, cá_nhân hoạt_động cấp_nước phải xây_dựng chương_trình chống thất_thoát thất_thu nước, có cơ_chế khoán, thưởng đồng_thời quy_định hạn_mức thất_thoát thất_thu tối_đa được phép đưa vào giá_thành nhằm khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước hoạt_động có hiệu_quả. 8. Trường_hợp giá nước_sạch được quyết_định thấp hơn phương_án giá nước_sạch đã được tính đúng, tính đủ theo quy_định thì hàng năm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xem_xét, cấp bù từ ngân_sách địa_phương để bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp_nước. 9. Bộ Tài_chính chủ_trì phối_hợp với Bộ Xây_dựng, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn nguyên_tắc, phương_pháp xác_định giá tiêu_thụ nước_sạch. Theo đó, giá nước_sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất, phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước. Như_vậy, giá nước_sạch phải được tính đúng tính đủ. Giá nước_sạch | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc tính giá nước 1 . Giá nước_sạch phải được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất , phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Bảo_đảm quyền tự quyết_định_giá mua , bán nước trong khung_giá , biểu giá nước do Nhà_nước quy_định . 3 . Giá nước_sạch phải bảo_đảm để các đơn_vị cấp_nước duy_trì , phát_triển , khuyến_khích nâng cao chất_lượng dịch_vụ , góp_phần tiết_kiệm sử_dụng nước có xét đến hỗ_trợ người nghèo . 4 . Giá nước_sạch được xác_định phù_hợp với đặc_điểm nguồn nước , điều_kiện sản_xuất nước của từng vùng , từng địa_phương , từng khu_vực . 5 . Giá nước_sạch được xác_định không phân_biệt đối_tượng sử_dụng là tổ_chức , cá_nhân trong nước hay nước_ngoài . 6 . Thực_hiện cơ_chế bù_giá hợp_lý giữa các nhóm khách_hàng có mục_đích sử_dụng nước khác nhau , giảm dần và tiến tới xoá_bỏ việc bù chéo giữa giá nước sinh_hoạt và giá nước cho các mục_đích sử_dụng khác góp_phần thúc_đẩy sản_xuất và tăng sức cạnh_tranh của các đơn_vị cấp_nước . 7 . Chính_quyền địa_phương các cấp , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động cấp_nước phải xây_dựng chương_trình chống thất_thoát thất_thu nước , có cơ_chế khoán , thưởng đồng_thời quy_định hạn_mức thất_thoát thất_thu tối_đa được phép đưa vào giá_thành nhằm khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước hoạt_động có hiệu_quả . 8 . Trường_hợp giá nước_sạch được quyết_định thấp hơn phương_án giá nước_sạch đã được tính đúng , tính đủ theo quy_định thì hàng năm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xem_xét , cấp bù từ ngân_sách địa_phương để bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp_nước . 9 . Bộ Tài_chính chủ_trì phối_hợp với Bộ Xây_dựng , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá tiêu_thụ nước_sạch . Theo đó , giá nước_sạch phải được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất , phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước . Như_vậy , giá nước_sạch phải được tính đúng tính đủ . Giá nước_sạch | 18,538 | |
Giá nước_sạch có phải được tính đúng và đầy_đủ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước. Như_vậy, giá nước_sạch phải được tính đúng tính đủ. Giá nước_sạch | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 1 Nghị_định 124/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc tính giá nước 1 . Giá nước_sạch phải được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất , phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Bảo_đảm quyền tự quyết_định_giá mua , bán nước trong khung_giá , biểu giá nước do Nhà_nước quy_định . 3 . Giá nước_sạch phải bảo_đảm để các đơn_vị cấp_nước duy_trì , phát_triển , khuyến_khích nâng cao chất_lượng dịch_vụ , góp_phần tiết_kiệm sử_dụng nước có xét đến hỗ_trợ người nghèo . 4 . Giá nước_sạch được xác_định phù_hợp với đặc_điểm nguồn nước , điều_kiện sản_xuất nước của từng vùng , từng địa_phương , từng khu_vực . 5 . Giá nước_sạch được xác_định không phân_biệt đối_tượng sử_dụng là tổ_chức , cá_nhân trong nước hay nước_ngoài . 6 . Thực_hiện cơ_chế bù_giá hợp_lý giữa các nhóm khách_hàng có mục_đích sử_dụng nước khác nhau , giảm dần và tiến tới xoá_bỏ việc bù chéo giữa giá nước sinh_hoạt và giá nước cho các mục_đích sử_dụng khác góp_phần thúc_đẩy sản_xuất và tăng sức cạnh_tranh của các đơn_vị cấp_nước . 7 . Chính_quyền địa_phương các cấp , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động cấp_nước phải xây_dựng chương_trình chống thất_thoát thất_thu nước , có cơ_chế khoán , thưởng đồng_thời quy_định hạn_mức thất_thoát thất_thu tối_đa được phép đưa vào giá_thành nhằm khuyến_khích các đơn_vị cấp_nước hoạt_động có hiệu_quả . 8 . Trường_hợp giá nước_sạch được quyết_định thấp hơn phương_án giá nước_sạch đã được tính đúng , tính đủ theo quy_định thì hàng năm Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải xem_xét , cấp bù từ ngân_sách địa_phương để bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của đơn_vị cấp_nước . 9 . Bộ Tài_chính chủ_trì phối_hợp với Bộ Xây_dựng , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hướng_dẫn nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá tiêu_thụ nước_sạch . Theo đó , giá nước_sạch phải được tính đúng , tính đủ các yếu_tố chi_phí_sản_xuất hợp_lý trong quá_trình sản_xuất , phân_phối nước_sạch ( bao_gồm cả chi_phí duy_trì đấu_nối ) nhằm bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị cấp_nước và khách_hàng sử_dụng nước . Như_vậy , giá nước_sạch phải được tính đúng tính đủ . Giá nước_sạch | 18,539 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền quyết_định giá nước_sạch và phạm_vi quyết_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 54 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định giá nước 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành khung_giá nước_sạch sinh_hoạt trên phạm_vi toàn_quốc . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt phương_án giá nước và ban_hành biểu giá nước_sạch sinh_hoạt trên địa_bàn do mình quản_lý , phù_hợp với khung_giá do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành . 3 . Đơn_vị cấp_nước tự quyết_định_giá nước_sạch cho các mục_đích sử_dụng khác bảo_đảm phù_hợp với phương_án giá nước đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . 4 . Giá nước_sạch bán_buôn do đơn_vị cấp_nước bán_buôn và đơn_vị cấp_nước bán_lẻ tự thoả_thuận , trong trường_hợp không thống_nhất được thì một trong hai bên ( hoặc cả hai bên ) có quyền yêu_cầu tổ_chức hiệp_thương giá theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành khung_giá nước_sạch sinh_hoạt trên phạm_vi toàn_quốc . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 54 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền quyết_định giá nước 1 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành khung_giá nước_sạch sinh_hoạt trên phạm_vi toàn_quốc . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt phương_án giá nước và ban_hành biểu giá nước_sạch sinh_hoạt trên địa_bàn do mình quản_lý , phù_hợp với khung_giá do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành . 3 . Đơn_vị cấp_nước tự quyết_định_giá nước_sạch cho các mục_đích sử_dụng khác bảo_đảm phù_hợp với phương_án giá nước đã được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt . 4 . Giá nước_sạch bán_buôn do đơn_vị cấp_nước bán_buôn và đơn_vị cấp_nước bán_lẻ tự thoả_thuận , trong trường_hợp không thống_nhất được thì một trong hai bên ( hoặc cả hai bên ) có quyền yêu_cầu tổ_chức hiệp_thương giá theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành khung_giá nước_sạch sinh_hoạt trên phạm_vi toàn_quốc . | 18,540 | |
Cơ_quan nào được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 1. Căn_cứ tình_hình thực_tế sản_xuất, tiêu_thụ nước_sạch ; biến_động của các yếu_tố chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch và kiến_nghị của các địa_phương, đơn_vị cấp_nước trong từng thời_kỳ, Bộ Tài_chính nghiên_cứu, sửa_đổi, bổ_sung khung_giá nước_sạch, nguyên_tắc, phương_pháp xác_định giá nước_sạch cho phù_hợp. Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá, việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập, thẩm_định, phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương. 2. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm : a ) Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, thẩm_quyền được giao tổ_chức, triển_khai thực_hiện Thông_tư này. b ) Căn_cứ khung_giá, nguyên_tắc, phương_pháp xác_định giá quy_định tại Thông_tư này, điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội tại địa_phương, thu_nhập của người_dân và thực_tiễn hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh nước_sạch của các đơn_vị cấp_nước trên địa_bàn trong từng thời_kỳ quyết_định giá bán_buôn, bán_lẻ nước_sạch sinh_hoạt ; Lựa_chọn quyết_định về lộ_trình điều_chỉnh giá nước_sạch tối_đa 05 năm ; Xem_xét, quyết_định chính_sách hỗ_trợ về giá nước_sạch theo thẩm_quyền hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 1 . Căn_cứ tình_hình thực_tế sản_xuất , tiêu_thụ nước_sạch ; biến_động của các yếu_tố chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và kiến_nghị của các địa_phương , đơn_vị cấp_nước trong từng thời_kỳ , Bộ Tài_chính nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung khung_giá nước_sạch , nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá nước_sạch cho phù_hợp . Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm : a ) Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao tổ_chức , triển_khai thực_hiện Thông_tư này . b ) Căn_cứ khung_giá , nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá quy_định tại Thông_tư này , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội tại địa_phương , thu_nhập của người_dân và thực_tiễn hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch của các đơn_vị cấp_nước trên địa_bàn trong từng thời_kỳ quyết_định giá bán_buôn , bán_lẻ nước_sạch sinh_hoạt ; Lựa_chọn quyết_định về lộ_trình điều_chỉnh giá nước_sạch tối_đa 05 năm ; Xem_xét , quyết_định chính_sách hỗ_trợ về giá nước_sạch theo thẩm_quyền hoặc trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định hỗ_trợ về giá nước_sạch phù_hợp với khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương , Luật Ngân_sách nhà_nước , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành luật , đảm_bảo người_dân trên địa_bàn , đặc_biệt là các đối_tượng thuộc diện hộ nghèo , hộ chính_sách_xã_hội theo tiêu_chí do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định và người_dân tại khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tiếp_cận với nước_sạch . 3 . Sở Tài_chính có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổ_chức triển_khai các nhiệm_vụ được giao ; chủ_trì phối_hợp với các Sở , ban , ngành thẩm_định phương_án giá nước_sạch do các đơn_vị cấp_nước gửi ; chủ_trì , phối_hợp với các Sở , ban , ngành có liên_quan kiểm_tra thực_hiện quyết_định giá nước_sạch , thực_hiện điều_chỉnh giá theo lộ_trình tại địa_phương ; tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh để xử_lý kịp_thời những vướng_mắc phát_sinh . ... Theo đó , Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . Như_vậy , Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . | 18,541 | |
Cơ_quan nào được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... từng thời_kỳ quyết_định giá bán_buôn, bán_lẻ nước_sạch sinh_hoạt ; Lựa_chọn quyết_định về lộ_trình điều_chỉnh giá nước_sạch tối_đa 05 năm ; Xem_xét, quyết_định chính_sách hỗ_trợ về giá nước_sạch theo thẩm_quyền hoặc trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định hỗ_trợ về giá nước_sạch phù_hợp với khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương, Luật Ngân_sách nhà_nước, các văn_bản hướng_dẫn thi_hành luật, đảm_bảo người_dân trên địa_bàn, đặc_biệt là các đối_tượng thuộc diện hộ nghèo, hộ chính_sách_xã_hội theo tiêu_chí do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định và người_dân tại khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tiếp_cận với nước_sạch. 3. Sở Tài_chính có trách_nhiệm tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổ_chức triển_khai các nhiệm_vụ được giao ; chủ_trì phối_hợp với các Sở, ban, ngành thẩm_định phương_án giá nước_sạch do các đơn_vị cấp_nước gửi ; chủ_trì, phối_hợp với các Sở, ban, ngành có liên_quan kiểm_tra thực_hiện quyết_định giá nước_sạch, thực_hiện điều_chỉnh giá theo lộ_trình tại địa_phương ; tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh để xử_lý kịp_thời những vướng_mắc phát_sinh.... Theo đó, Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 1 . Căn_cứ tình_hình thực_tế sản_xuất , tiêu_thụ nước_sạch ; biến_động của các yếu_tố chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và kiến_nghị của các địa_phương , đơn_vị cấp_nước trong từng thời_kỳ , Bộ Tài_chính nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung khung_giá nước_sạch , nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá nước_sạch cho phù_hợp . Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm : a ) Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao tổ_chức , triển_khai thực_hiện Thông_tư này . b ) Căn_cứ khung_giá , nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá quy_định tại Thông_tư này , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội tại địa_phương , thu_nhập của người_dân và thực_tiễn hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch của các đơn_vị cấp_nước trên địa_bàn trong từng thời_kỳ quyết_định giá bán_buôn , bán_lẻ nước_sạch sinh_hoạt ; Lựa_chọn quyết_định về lộ_trình điều_chỉnh giá nước_sạch tối_đa 05 năm ; Xem_xét , quyết_định chính_sách hỗ_trợ về giá nước_sạch theo thẩm_quyền hoặc trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định hỗ_trợ về giá nước_sạch phù_hợp với khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương , Luật Ngân_sách nhà_nước , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành luật , đảm_bảo người_dân trên địa_bàn , đặc_biệt là các đối_tượng thuộc diện hộ nghèo , hộ chính_sách_xã_hội theo tiêu_chí do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định và người_dân tại khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tiếp_cận với nước_sạch . 3 . Sở Tài_chính có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổ_chức triển_khai các nhiệm_vụ được giao ; chủ_trì phối_hợp với các Sở , ban , ngành thẩm_định phương_án giá nước_sạch do các đơn_vị cấp_nước gửi ; chủ_trì , phối_hợp với các Sở , ban , ngành có liên_quan kiểm_tra thực_hiện quyết_định giá nước_sạch , thực_hiện điều_chỉnh giá theo lộ_trình tại địa_phương ; tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh để xử_lý kịp_thời những vướng_mắc phát_sinh . ... Theo đó , Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . Như_vậy , Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . | 18,542 | |
Cơ_quan nào được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : ... ; tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh để xử_lý kịp_thời những vướng_mắc phát_sinh.... Theo đó, Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá, việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập, thẩm_định, phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương. Như_vậy, Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 44/2021/TT-BTC như sau : Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện 1 . Căn_cứ tình_hình thực_tế sản_xuất , tiêu_thụ nước_sạch ; biến_động của các yếu_tố chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch và kiến_nghị của các địa_phương , đơn_vị cấp_nước trong từng thời_kỳ , Bộ Tài_chính nghiên_cứu , sửa_đổi , bổ_sung khung_giá nước_sạch , nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá nước_sạch cho phù_hợp . Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có trách_nhiệm : a ) Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao tổ_chức , triển_khai thực_hiện Thông_tư này . b ) Căn_cứ khung_giá , nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá quy_định tại Thông_tư này , điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội tại địa_phương , thu_nhập của người_dân và thực_tiễn hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh nước_sạch của các đơn_vị cấp_nước trên địa_bàn trong từng thời_kỳ quyết_định giá bán_buôn , bán_lẻ nước_sạch sinh_hoạt ; Lựa_chọn quyết_định về lộ_trình điều_chỉnh giá nước_sạch tối_đa 05 năm ; Xem_xét , quyết_định chính_sách hỗ_trợ về giá nước_sạch theo thẩm_quyền hoặc trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định hỗ_trợ về giá nước_sạch phù_hợp với khả_năng cân_đối ngân_sách địa_phương , Luật Ngân_sách nhà_nước , các văn_bản hướng_dẫn thi_hành luật , đảm_bảo người_dân trên địa_bàn , đặc_biệt là các đối_tượng thuộc diện hộ nghèo , hộ chính_sách_xã_hội theo tiêu_chí do Thủ_tướng Chính_phủ quy_định và người_dân tại khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , khu_vực có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tiếp_cận với nước_sạch . 3 . Sở Tài_chính có trách_nhiệm tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh tổ_chức triển_khai các nhiệm_vụ được giao ; chủ_trì phối_hợp với các Sở , ban , ngành thẩm_định phương_án giá nước_sạch do các đơn_vị cấp_nước gửi ; chủ_trì , phối_hợp với các Sở , ban , ngành có liên_quan kiểm_tra thực_hiện quyết_định giá nước_sạch , thực_hiện điều_chỉnh giá theo lộ_trình tại địa_phương ; tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh để xử_lý kịp_thời những vướng_mắc phát_sinh . ... Theo đó , Giao Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) chịu trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai thực_hiện Thông_tư này ; tổ_chức kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về giá , việc thực_hiện các quy_định pháp_luật về lập , thẩm_định , phê_duyệt phương_án giá nước_sạch và ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . Như_vậy , Cục Quản_lý Giá ( Bộ Tài_chính ) được giao thẩm_quyền ban_hành biểu giá nước_sạch tại các địa_phương . | 18,543 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV nă: ... Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về nguồn Thu của Quỹ như sau : Nguồn Thu của Quỹ 1. Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ), bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng. 4. Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 5. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Theo quy_định trên, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật. + Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. + Kinh_phí do ngân_sách | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về nguồn Thu của Quỹ như sau : Nguồn Thu của Quỹ 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo quy_định trên , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật . + Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . + Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp . + Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | 18,544 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV nă: ... , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật. + Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. + Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp. + Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về nguồn Thu của Quỹ như sau : Nguồn Thu của Quỹ 1. Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 2. Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ), bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng. 4. Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 5 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về nguồn Thu của Quỹ như sau : Nguồn Thu của Quỹ 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo quy_định trên , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật . + Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . + Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp . + Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | 18,545 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu nào ? | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV nă: ... ) Thực_hiện các dịch_vụ công, đề_tài nghiên_cứu khoa_học, các chương_trình mục_tiêu, đề_án do Nhà_nước đặt_hàng. 4. Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. 5. Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Theo quy_định trên, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện, tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật. + Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. + Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp. + Thu từ lãi tiền gửi, lãi trái_phiếu Chính_phủ. + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ). Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về nguồn Thu của Quỹ như sau : Nguồn Thu của Quỹ 1 . Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 2 . Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp ( nếu có ) , bao_gồm : a ) Thực_hiện các nhiệm_vụ do cơ_quan nhà_nước giao ; b ) Thực_hiện các dịch_vụ công , đề_tài nghiên_cứu khoa_học , các chương_trình mục_tiêu , đề_án do Nhà_nước đặt_hàng . 4 . Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . 5 . Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Theo quy_định trên , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những nguồn thu sau : + Thu từ đóng_góp tự_nguyện , tài_trợ hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật . + Thu từ hoạt_động cung_cấp dịch_vụ hoặc các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . + Kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp . + Thu từ lãi tiền gửi , lãi trái_phiếu Chính_phủ . + Các khoản thu hợp_pháp khác ( nếu có ) . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | 18,546 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi nào ? | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_đị: ... Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1. Chi tài_trợ, bao_gồm : Tài_trợ cho các chương_trình, các đề_án nhằm mục_đích nhân_đạo, từ_thiện. Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và tài_trợ cho tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với mục_đích của Quỹ. 2. Đối_với việc vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo. 3. Việc tiếp_nhận, sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan. 4. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ. 5. Mua trái_phiếu Chính_phủ, gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp, nếu có ). Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi được | None | 1 | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : Tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với mục_đích của Quỹ . 2 . Đối_với việc vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 3 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan . 4 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ . 5 . Mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định cụ_thể tại Điều 20 nêu trên . | 18,547 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi nào ? | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_đị: ... không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp, nếu có ). Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định cụ_thể tại Điều 20 nêu trên.Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1. Chi tài_trợ, bao_gồm : Tài_trợ cho các chương_trình, các đề_án nhằm mục_đích nhân_đạo, từ_thiện. Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân, tổ_chức và tài_trợ cho tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với mục_đích của Quỹ. 2. Đối_với việc vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo. 3. Việc tiếp_nhận, sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan. 4. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ. 5. Mua trái_phiếu Chính_phủ, | None | 1 | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : Tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với mục_đích của Quỹ . 2 . Đối_với việc vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 3 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan . 4 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ . 5 . Mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định cụ_thể tại Điều 20 nêu trên . | 18,548 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi nào ? | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_đị: ... nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan. 4. Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ. 5. Mua trái_phiếu Chính_phủ, gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp, nếu có ). Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định cụ_thể tại Điều 20 nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 20 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về sử_dụng Quỹ như sau : Sử_dụng Quỹ 1 . Chi tài_trợ , bao_gồm : Tài_trợ cho các chương_trình , các đề_án nhằm mục_đích nhân_đạo , từ_thiện . Tài_trợ theo sự uỷ_nhiệm của cá_nhân , tổ_chức và tài_trợ cho tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với mục_đích của Quỹ . 2 . Đối_với việc vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 3 . Việc tiếp_nhận , sử_dụng viện_trợ từ_tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng viện_trợ phi_chính_phủ nước_ngoài và các văn_bản liên_quan . 4 . Chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ . 5 . Mua trái_phiếu Chính_phủ , gửi tiết_kiệm đối_với tiền nhàn_rỗi của Quỹ ( không bao_gồm kinh_phí ngân_sách nhà_nước cấp , nếu có ) . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được sử_dụng cho những khoản chi được quy_định cụ_thể tại Điều 20 nêu trên . | 18,549 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_: ... Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính, tài_sản của Quỹ 1. Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, các định_mức chi_tiêu của Quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ, chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ. 2. Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo, kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý về tình_hình tài_sản, tài_chính của Quỹ. 3. Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, nguồn thu, các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản, tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. 4. Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản, tài_chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội_dung sau :... 5. Đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của Quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : ... 5 . Đối_với các khoản chi theo từng đợt vận_động , việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 6 . Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng hàng năm theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của Quỹ . Đồng_thời phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . | 18,550 | |
Việc quản_lý tài_chính của Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_: ... của Quỹ. 4. Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản, tài_chính Quỹ hàng quý, năm theo các nội_dung sau :... 5. Đối_với các khoản chi theo từng đợt vận_động, việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động, tiếp_nhận, phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo. 6. Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng hàng năm theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản, tài_chính, các định_mức chi_tiêu của Quỹ. Đồng_thời phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ, chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ như sau : Quản_lý tài_chính , tài_sản của Quỹ 1 . Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của Quỹ ; phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . 2 . Ban Kiểm_soát Quỹ có trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của Quỹ và báo_cáo , kiến_nghị với Hội_đồng quản_lý về tình_hình tài_sản , tài_chính của Quỹ . 3 . Giám_đốc Quỹ chấp_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , nguồn thu , các định_mức chi_tiêu của Quỹ theo đúng nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý trên cơ_sở nhiệm_vụ hoạt_động đã được Hội_đồng quản_lý Quỹ thông_qua ; không được sử_dụng tài_sản , tài_chính Quỹ vào các hoạt_động khác ngoài tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 4 . Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ có trách_nhiệm công_khai tình_hình tài_sản , tài_chính Quỹ hàng quý , năm theo các nội_dung sau : ... 5 . Đối_với các khoản chi theo từng đợt vận_động , việc báo_cáo được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về vận_động , tiếp_nhận , phân_phối và sử_dụng các nguồn đóng_góp tự_nguyện hỗ_trợ nhân_dân khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , các bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo . 6 . Quỹ phải thực_hiện công_khai báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán Quỹ và kết_luận của kiểm_toán ( nếu có ) trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng hàng năm theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , Hội_đồng quản_lý Quỹ ban_hành các quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_sản , tài_chính , các định_mức chi_tiêu của Quỹ . Đồng_thời phê_duyệt tỷ_lệ chi cho hoạt_động quản_lý Quỹ , chuẩn_y kế_hoạch tài_chính và xét_duyệt quyết_toán tài_chính hàng năm của Quỹ . | 18,551 | |
Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là như_thế_nào ? | Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch : ... Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa. - Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa, vôi_hoá, tắc_nghẽn ). Theo đó, phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa. Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa, vôi_hoá, tắc_nghẽn ) | None | 1 | Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa . - Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa , vôi_hoá , tắc_nghẽn ) . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa . Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa , vôi_hoá , tắc_nghẽn ) . Như_vậy , việc phẫu_thuật sẽ được hiểu quy_định trên . Phẫu_thuật điều_trị tắt động_mạch ( hình từ internet ) | 18,552 | |
Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là như_thế_nào ? | Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch : ... nền mạch_máu xơ_vữa. Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa, vôi_hoá, tắc_nghẽn ). Như_vậy, việc phẫu_thuật sẽ được hiểu quy_định trên. Phẫu_thuật điều_trị tắt động_mạch ( hình từ internet )Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa. - Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa, vôi_hoá, tắc_nghẽn ). Theo đó | None | 1 | Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa . - Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa , vôi_hoá , tắc_nghẽn ) . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa . Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa , vôi_hoá , tắc_nghẽn ) . Như_vậy , việc phẫu_thuật sẽ được hiểu quy_định trên . Phẫu_thuật điều_trị tắt động_mạch ( hình từ internet ) | 18,553 | |
Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là như_thế_nào ? | Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch : ... - Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa, vôi_hoá, tắc_nghẽn ). Theo đó, phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa. Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa, vôi_hoá, tắc_nghẽn ). Như_vậy, việc phẫu_thuật sẽ được hiểu quy_định trên. Phẫu_thuật điều_trị tắt động_mạch ( hình từ internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH I. ĐẠI_CƯƠNG - Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa . - Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa , vôi_hoá , tắc_nghẽn ) . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính Là phẫu_thuật mạch_máu áp_dụng cho tổn_thương tắc mạch biểu_hiện bán cấp_tính trên nền mạch_máu xơ_vữa . Tổn_thương bao_gồm cả huyết khối mới hình_thành ( gây nên triệu_chứng ) kèm theo thành mạch tổn_thương sẵn có mạn_tính ( xơ_vữa , vôi_hoá , tắc_nghẽn ) . Như_vậy , việc phẫu_thuật sẽ được hiểu quy_định trên . Phẫu_thuật điều_trị tắt động_mạch ( hình từ internet ) | 18,554 | |
Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định khi nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / : ... Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH... II. CHỈ_ĐỊNH - Thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần, chi còn có khả_năng bảo_tồn - Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định như sau : Chỉ_định khi người_bệnh thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần, chi còn có khả_năng bảo_tồn. Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông. Chống chỉ_định với người_bệnh khi - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH ... II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần , chi còn có khả_năng bảo_tồn - Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định như sau : Chỉ_định khi người_bệnh thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần , chi còn có khả_năng bảo_tồn . Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông . Chống chỉ_định với người_bệnh khi - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi người_bệnh thộc trường_hợp chỉ_định thì nhanh chống tiến_hành phẫu_thuật để đảm_bảo an_toàn . Ngược_lại với trường_hợp chống chỉ_định thì người_bệnh có_thể sẽ không thực_hiện được phẫu_thuật . | 18,555 | |
Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định khi nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / : ... . Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông. Chống chỉ_định với người_bệnh khi - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Như_vậy, có_thể thấy rằng khi người_bệnh thộc trường_hợp chỉ_định thì nhanh chống tiến_hành phẫu_thuật để đảm_bảo an_toàn. Ngược_lại với trường_hợp chống chỉ_định thì người_bệnh có_thể sẽ không thực_hiện được phẫu_thuật.Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH... II. CHỈ_ĐỊNH - Thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần, chi còn có khả_năng bảo_tồn - Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH ... II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần , chi còn có khả_năng bảo_tồn - Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định như sau : Chỉ_định khi người_bệnh thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần , chi còn có khả_năng bảo_tồn . Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông . Chống chỉ_định với người_bệnh khi - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi người_bệnh thộc trường_hợp chỉ_định thì nhanh chống tiến_hành phẫu_thuật để đảm_bảo an_toàn . Ngược_lại với trường_hợp chống chỉ_định thì người_bệnh có_thể sẽ không thực_hiện được phẫu_thuật . | 18,556 | |
Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định khi nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / : ... dưới của tổn_thương phải còn thông. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định như sau : Chỉ_định khi người_bệnh thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần, chi còn có khả_năng bảo_tồn. Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông. Chống chỉ_định với người_bệnh khi - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu. - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng, khả_năng tắc cầu_nối sau mổ. Như_vậy, có_thể thấy rằng khi người_bệnh thộc trường_hợp chỉ_định thì nhanh chống tiến_hành phẫu_thuật để đảm_bảo an_toàn. Ngược_lại với trường_hợp chống chỉ_định thì người_bệnh có_thể sẽ không thực_hiện được phẫu_thuật. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH ... II . CHỈ_ĐỊNH - Thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần , chi còn có khả_năng bảo_tồn - Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định như sau : Chỉ_định khi người_bệnh thiếu máu chi có biểu_hiện bệnh từ 24h đến 2 tuần , chi còn có khả_năng bảo_tồn . Mạch_máu phía trên và phía dưới của tổn_thương phải còn thông . Chống chỉ_định với người_bệnh khi - Có chống chỉ_định của phẫu_thuật mạch_máu . - Mạch_máu phía ngoại_vi tổn_thương nặng , khả_năng tắc cầu_nối sau mổ . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi người_bệnh thộc trường_hợp chỉ_định thì nhanh chống tiến_hành phẫu_thuật để đảm_bảo an_toàn . Ngược_lại với trường_hợp chống chỉ_định thì người_bệnh có_thể sẽ không thực_hiện được phẫu_thuật . | 18,557 | |
Trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm : ... Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH... IV.CHUẨN BỊ 1. Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch, 1 đến 2 trợ_thủ, 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài. - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ. 2. Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ cấp_cứu. Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý. 3. Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Sonde_Forgaty để lấy huyết khối + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm, xét_nghiệm, x quang … ). Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH ... IV.CHUẨN BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ cấp_cứu . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Sonde_Forgaty để lấy huyết khối + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , x quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận cấp_cứu của bác_sỹ trưởng tua , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Theo đó , trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị về người thực_hiện ; Người_bệnh ; Phương_tiện ; Hồ_sơ bệnh_án . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị thì cần phải trãi qua 4 bước trên để đảm_bảo đầy_đủ dụng_cụ cũng như an_toàn cho người_bệnh . | 18,558 | |
Trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm : ... tuỷ_sống 4. Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm, xét_nghiệm, x quang … ). Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận cấp_cứu của bác_sỹ trưởng tua, lãnh_đạo … ). - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan, thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Theo đó, trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị về người thực_hiện ; Người_bệnh ; Phương_tiện ; Hồ_sơ bệnh_án. Như_vậy, có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị thì cần phải trãi qua 4 bước trên để đảm_bảo đầy_đủ dụng_cụ cũng như an_toàn cho người_bệnh. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính do huyết khối ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẮC ĐỘNG_MẠCH CHI BÁN CẤP_TÍNH ... IV.CHUẨN BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 2 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa tim_mạch , 1 đến 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài . - Kíp gây_mê : bác_sĩ gây_mê và 1 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ cấp_cứu . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ phẫu_thuật mạch_máu + Sonde_Forgaty để lấy huyết khối + Mạch nhân_tạo nếu cần_thiết - Phương_tiện gây_mê : Gây_mê nội khí_quản hoặc tê tuỷ_sống 4 . Hồ_sơ bệnh_án : - Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung của phẫu_thuật ( siêu_âm , xét_nghiệm , x quang … ) . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý ( xác_nhận cấp_cứu của bác_sỹ trưởng tua , lãnh_đạo … ) . - Các xét_nghiệm cần_thiết bao_gồm : + X-quang ngực thẳng + Nhóm máu + Công_thức máu toàn_bộ + Chức_năng đông máu cầm máu toàn_bộ + Xét_nghiệm đánh_giá chức_năng gan , thận + Điện giải đồ + Xét_nghiệm nước_tiểu Theo đó , trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị về người thực_hiện ; Người_bệnh ; Phương_tiện ; Hồ_sơ bệnh_án . Như_vậy , có_thể thấy rằng trước khi phẫu_thuật điều_trị tắc động_mạch chi bán cấp_tính cần phải chuẩn_bị thì cần phải trãi qua 4 bước trên để đảm_bảo đầy_đủ dụng_cụ cũng như an_toàn cho người_bệnh . | 18,559 | |
Các bên tham_gia vào hoạt_động nhượng quyền thương_mại có các quyền gì ? | * Về quyền của bên nhượng quyền thương_mại Căn_cứ tại Điều 286 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các quyền sau đây : + Nhận tiền nhượng quyền ; + Tổ_chức quảng_cáo cho hệ_thống nhượng quyền thương_mại và mạng_lưới nhượng quyền thương_mại ; + Kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất hoạt_động của bên nhận quyền nhằm bảo_đảm sự thống_nhất của hệ_thống nhượng quyền thương_mại và sự ổn_định về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ . * Về quyền của bên nhận quyền thương_mại Căn_cứ tại Điều 288 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các quyền sau đây : + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền cung_cấp đầy_đủ trợ_giúp kỹ_thuật có liên_quan đến hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền khác trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại . | None | 1 | * Về quyền của bên nhượng quyền thương_mại Căn_cứ tại Điều 286 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các quyền sau đây : + Nhận tiền nhượng quyền ; + Tổ_chức quảng_cáo cho hệ_thống nhượng quyền thương_mại và mạng_lưới nhượng quyền thương_mại ; + Kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất hoạt_động của bên nhận quyền nhằm bảo_đảm sự thống_nhất của hệ_thống nhượng quyền thương_mại và sự ổn_định về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ . * Về quyền của bên nhận quyền thương_mại Căn_cứ tại Điều 288 Luật Thương_mại 2005 có quy_định cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các quyền sau đây : + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền cung_cấp đầy_đủ trợ_giúp kỹ_thuật có liên_quan đến hệ_thống nhượng quyền thương_mại ; + Yêu_cầu thương_nhân nhượng quyền đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền khác trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại . | 18,560 | |
Các bên tham_gia vào hoạt_động NQTM có những nghĩa_vụ nào ? | * Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : ... - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, thương_nhân nhượng quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Cung_cấp tài_liệu hướng_dẫn về hệ_thống nhượng quyền thương_mại cho bên nhận quyền + Đào_tạo ban_đầu và cung_cấp trợ_giúp kỹ_thuật thường_xuyên cho thương_nhân nhận quyền để điều_hành hoạt_động theo đúng hệ_thống nhượng quyền thương_mại + Thiết_kế và sắp_xếp địa_điểm bán hàng, cung_ứng dịch_vụ bằng chi_phí của thương_nhân nhận quyền + Bảo_đảm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với đối_tượng được ghi trong hợp_đồng nhượng quyền + Đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại. * Về nghĩa_vụ của bên nhận quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 289 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, thương_nhân nhận quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Trả tiền nhượng quyền và các khoản thanh_toán khác theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại + Đầu_tư đủ cơ_sở vật_chất, nguồn tài_chính và nhân_lực để tiếp_nhận các quyền và bí_quyết kinh_doanh mà bên nhượng quyền chuyển_giao + Chấp_nhận sự kiểm_soát, giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế, sắp_xếp địa_điểm bán hàng, cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền + Giữ | None | 1 | * Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Cung_cấp tài_liệu hướng_dẫn về hệ_thống nhượng quyền thương_mại cho bên nhận quyền + Đào_tạo ban_đầu và cung_cấp trợ_giúp kỹ_thuật thường_xuyên cho thương_nhân nhận quyền để điều_hành hoạt_động theo đúng hệ_thống nhượng quyền thương_mại + Thiết_kế và sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ bằng chi_phí của thương_nhân nhận quyền + Bảo_đảm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với đối_tượng được ghi trong hợp_đồng nhượng quyền + Đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại . * Về nghĩa_vụ của bên nhận quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 289 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Trả tiền nhượng quyền và các khoản thanh_toán khác theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại + Đầu_tư đủ cơ_sở vật_chất , nguồn tài_chính và nhân_lực để tiếp_nhận các quyền và bí_quyết kinh_doanh mà bên nhượng quyền chuyển_giao + Chấp_nhận sự kiểm_soát , giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế , sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền + Giữ bí_mật về bí_quyết kinh_doanh đã được nhượng quyền , kể_cả sau khi hợp_đồng nhượng quyền thương_mại kết_thúc hoặc chấm_dứt + Ngừng sử_dụng nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh và các quyền sở_hữu_trí_tuệ khác ( nếu có ) hoặc hệ_thống của bên nhượng quyền khi kết_thúc hoặc chấm_dứt hợp_đồng nhượng quyền thương_mại + Điều_hành hoạt_động phù_hợp với hệ_thống nhượng quyền thương_mại + Không được nhượng quyền lại trong trường_hợp không có sự chấp_thuận của bên nhượng quyền . Xử_lý tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền TM bằng hình_thức nào ? ( Hình internet ) | 18,561 | |
Các bên tham_gia vào hoạt_động NQTM có những nghĩa_vụ nào ? | * Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : ... + Chấp_nhận sự kiểm_soát, giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế, sắp_xếp địa_điểm bán hàng, cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền + Giữ bí_mật về bí_quyết kinh_doanh đã được nhượng quyền, kể_cả sau khi hợp_đồng nhượng quyền thương_mại kết_thúc hoặc chấm_dứt + Ngừng sử_dụng nhãn_hiệu hàng_hoá, tên thương_mại, khẩu_hiệu kinh_doanh, biểu_tượng kinh_doanh và các quyền sở_hữu_trí_tuệ khác ( nếu có ) hoặc hệ_thống của bên nhượng quyền khi kết_thúc hoặc chấm_dứt hợp_đồng nhượng quyền thương_mại + Điều_hành hoạt_động phù_hợp với hệ_thống nhượng quyền thương_mại + Không được nhượng quyền lại trong trường_hợp không có sự chấp_thuận của bên nhượng quyền. Xử_lý tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền TM bằng hình_thức nào? ( Hình internet ) | None | 1 | * Về nghĩa_vụ của bên nhượng quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 287 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhượng quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Cung_cấp tài_liệu hướng_dẫn về hệ_thống nhượng quyền thương_mại cho bên nhận quyền + Đào_tạo ban_đầu và cung_cấp trợ_giúp kỹ_thuật thường_xuyên cho thương_nhân nhận quyền để điều_hành hoạt_động theo đúng hệ_thống nhượng quyền thương_mại + Thiết_kế và sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ bằng chi_phí của thương_nhân nhận quyền + Bảo_đảm quyền sở_hữu_trí_tuệ đối_với đối_tượng được ghi trong hợp_đồng nhượng quyền + Đối_xử bình_đẳng với các thương_nhân nhận quyền trong hệ_thống nhượng quyền thương_mại . * Về nghĩa_vụ của bên nhận quyền thương_mại Theo quy_định tại Điều 289 Luật Thương_mại 2005 có nêu cụ_thể như sau : - Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , thương_nhân nhận quyền có các nghĩa_vụ sau đây : + Trả tiền nhượng quyền và các khoản thanh_toán khác theo hợp_đồng nhượng quyền thương_mại + Đầu_tư đủ cơ_sở vật_chất , nguồn tài_chính và nhân_lực để tiếp_nhận các quyền và bí_quyết kinh_doanh mà bên nhượng quyền chuyển_giao + Chấp_nhận sự kiểm_soát , giám_sát và hướng_dẫn của bên nhượng quyền ; tuân_thủ các yêu_cầu về thiết_kế , sắp_xếp địa_điểm bán hàng , cung_ứng dịch_vụ của thương_nhân nhượng quyền + Giữ bí_mật về bí_quyết kinh_doanh đã được nhượng quyền , kể_cả sau khi hợp_đồng nhượng quyền thương_mại kết_thúc hoặc chấm_dứt + Ngừng sử_dụng nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh và các quyền sở_hữu_trí_tuệ khác ( nếu có ) hoặc hệ_thống của bên nhượng quyền khi kết_thúc hoặc chấm_dứt hợp_đồng nhượng quyền thương_mại + Điều_hành hoạt_động phù_hợp với hệ_thống nhượng quyền thương_mại + Không được nhượng quyền lại trong trường_hợp không có sự chấp_thuận của bên nhượng quyền . Xử_lý tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền TM bằng hình_thức nào ? ( Hình internet ) | 18,562 | |
Hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có phải lập thành_văn bản hay không ? | Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên: ... Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại, theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : - Việc mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá, tên thương_mại, bí_quyết kinh_doanh, khẩu_hiệu kinh_doanh, biểu_tượng kinh_doanh, quảng_cáo của bên nhượng quyền ; - Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh. Do_đó, khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì bên nhượng quyền và bên nhận quyền phải lập hợp_đồng nhượng quyền thương_mại. Theo đó, tại Điều 285 Luật Thương_mại 2005 thì hợp_đồng nhượng quyền thương_mại phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương. Như_vậy, không bắt_buộc hợp_đồng nhượng quyền thương kaij phải được lập thành_văn bản. Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam, hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại. - | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : - Việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , bí_quyết kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh , quảng_cáo của bên nhượng quyền ; - Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh . Do_đó , khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì bên nhượng quyền và bên nhận quyền phải lập hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . Theo đó , tại Điều 285 Luật Thương_mại 2005 thì hợp_đồng nhượng quyền thương_mại phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương . Như_vậy , không bắt_buộc hợp_đồng nhượng quyền thương kaij phải được lập thành_văn bản . Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam , hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhận quyền . - Giá_cả , phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán . - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . - Gia_hạn , chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp . | 18,563 | |
Hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có phải lập thành_văn bản hay không ? | Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên: ... lập thành_văn bản. Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam, hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại. - Quyền, nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền. - Quyền, nghĩa_vụ của Bên nhận quyền. - Giá_cả, phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán. - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng. - Gia_hạn, chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp.Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại, theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : - Việc mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá, tên thương_mại, bí_quyết kinh_doanh, khẩu_hiệu kinh_doanh, biểu_tượng kinh_doanh, quảng_cáo của bên nhượng quyền ; - Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh. Do_đó, khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì bên nhượng quyền và bên nhận quyền phải lập hợp_đồng nhượng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : - Việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , bí_quyết kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh , quảng_cáo của bên nhượng quyền ; - Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh . Do_đó , khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì bên nhượng quyền và bên nhận quyền phải lập hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . Theo đó , tại Điều 285 Luật Thương_mại 2005 thì hợp_đồng nhượng quyền thương_mại phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương . Như_vậy , không bắt_buộc hợp_đồng nhượng quyền thương kaij phải được lập thành_văn bản . Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam , hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhận quyền . - Giá_cả , phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán . - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . - Gia_hạn , chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp . | 18,564 | |
Hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có phải lập thành_văn bản hay không ? | Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên: ... và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh. Do_đó, khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì bên nhượng quyền và bên nhận quyền phải lập hợp_đồng nhượng quyền thương_mại. Theo đó, tại Điều 285 Luật Thương_mại 2005 thì hợp_đồng nhượng quyền thương_mại phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương. Như_vậy, không bắt_buộc hợp_đồng nhượng quyền thương kaij phải được lập thành_văn bản. Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam, hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại. - Quyền, nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền. - Quyền, nghĩa_vụ của Bên nhận quyền. - Giá_cả, phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán. - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng. - Gia_hạn, chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 284 Luật Thương_mại 2005 thì nhượng quyền thương_mại là hoạt_động thương_mại , theo đó bên nhượng quyền cho_phép và yêu_cầu bên nhận quyền tự mình tiến_hành việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ theo các điều_kiện sau đây : - Việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ được tiến_hành theo cách_thức tổ_chức kinh_doanh do bên nhượng quyền quy_định và được gắn với nhãn_hiệu hàng_hoá , tên thương_mại , bí_quyết kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , biểu_tượng kinh_doanh , quảng_cáo của bên nhượng quyền ; - Bên nhượng quyền có quyền kiểm_soát và trợ_giúp cho bên nhận quyền trong việc điều_hành công_việc kinh_doanh . Do_đó , khi tiến_hành hoạt_động nhượng quyền thương_mại thì bên nhượng quyền và bên nhận quyền phải lập hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . Theo đó , tại Điều 285 Luật Thương_mại 2005 thì hợp_đồng nhượng quyền thương_mại phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương . Như_vậy , không bắt_buộc hợp_đồng nhượng quyền thương kaij phải được lập thành_văn bản . Trong trường_hợp các bên lựa_chọn áp_dụng luật Việt_Nam , hợp_đồng nhượng quyền thương_mại có_thể có các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Nội_dung của quyền thương_mại . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhượng quyền . - Quyền , nghĩa_vụ của Bên nhận quyền . - Giá_cả , phí nhượng quyền định_kỳ và phương_thức thanh_toán . - Thời_hạn hiệu_lực của hợp_đồng . - Gia_hạn , chấm_dứt hợp_đồng và giải_quyết tranh_chấp . | 18,565 | |
Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại bằng phương_thức nào ? Phương_thức giải_quyết bằng Trọng_tài thương_mại được hiểu như_thế_nào ? | - Hiện_nay , các hình_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại là hình_thức chủ_đạo trong việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . C: ... - Hiện_nay, các hình_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại là hình_thức chủ_đạo trong việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại. Các hình_thức này theo pháp_luật Việt_Nam bao_gồm : + Thương_lượng, Hoà_giải + Trọng_tài thương_mại + Toà_án. * Việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại bằng Trọng_tài thương_mại Theo Luật Trọng_tài thương_mại 2010, thoả_thuận trọng_tài là thoả_thuận giữa các bên cam_kết giải_quyết bằng trọng_tải các vụ tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh trong hoạt_động thương_mại. Theo quy_định tại Điều 2 Luật Trọng_tài thương_mại năm 2010 thì trọng_tài có thẩm_quyền giải_quyết đối_với các tranh_chấp sau : Thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài 1. Tranh_chấp giữa các bên phát_sinh từ hoạt_động thương_mại. 2. Tranh_chấp phát_sinh giữa các bên trong đó ít_nhất một bên có hoạt_động thương_mại. 3. Tranh_chấp khác giữa các bên mà pháp_luật quy_định được giải_quyết bằng Trọng_tài. Theo đó, các bên phải có sự thoả_thuận về việc giải_quyết tranh_chấp bằng trọng_tài, phải cam_kết giải_quyết tranh_chấp này sinh_từ hợp_đồng nhượng quyền bằng trọng_tài. Thoả_thuận này có_thể là một điều_khoản trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại hoặc là một thoả_thuận trọng_tài riêng_biệt được tạo_lập sau khi tranh_chấp phát_sinh. Trong | None | 1 | - Hiện_nay , các hình_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại là hình_thức chủ_đạo trong việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . Các hình_thức này theo pháp_luật Việt_Nam bao_gồm : + Thương_lượng , Hoà_giải + Trọng_tài thương_mại + Toà_án . * Việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại bằng Trọng_tài thương_mại Theo Luật Trọng_tài thương_mại 2010 , thoả_thuận trọng_tài là thoả_thuận giữa các bên cam_kết giải_quyết bằng trọng_tải các vụ tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh trong hoạt_động thương_mại . Theo quy_định tại Điều 2 Luật Trọng_tài thương_mại năm 2010 thì trọng_tài có thẩm_quyền giải_quyết đối_với các tranh_chấp sau : Thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài 1 . Tranh_chấp giữa các bên phát_sinh từ hoạt_động thương_mại . 2 . Tranh_chấp phát_sinh giữa các bên trong đó ít_nhất một bên có hoạt_động thương_mại . 3 . Tranh_chấp khác giữa các bên mà pháp_luật quy_định được giải_quyết bằng Trọng_tài . Theo đó , các bên phải có sự thoả_thuận về việc giải_quyết tranh_chấp bằng trọng_tài , phải cam_kết giải_quyết tranh_chấp này sinh_từ hợp_đồng nhượng quyền bằng trọng_tài . Thoả_thuận này có_thể là một điều_khoản trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại hoặc là một thoả_thuận trọng_tài riêng_biệt được tạo_lập sau khi tranh_chấp phát_sinh . Trong trường_hợp này , điều_khoản trọng_tài được coi là độc_lập với các điều_khoản khác của hợp_đồng chính nên ngay cả khi hợp_đồng chính kết_thúc hoặc vô_hiệu thì cũng không làm cho điều_khoản trọng_tài vô_hiệu một_cách tương_ứng . Ngoài_ra , trọng_tài hoạt_động theo nguyên_tắc xét_xử một lần , phán_quyết trọng_tài có tính chung_thẩm : các bên không_thể kháng_cáo trước Toà_án hoặc các tổ_chức nào khác . | 18,566 | |
Giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại bằng phương_thức nào ? Phương_thức giải_quyết bằng Trọng_tài thương_mại được hiểu như_thế_nào ? | - Hiện_nay , các hình_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại là hình_thức chủ_đạo trong việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . C: ... sinh_từ hợp_đồng nhượng quyền bằng trọng_tài. Thoả_thuận này có_thể là một điều_khoản trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại hoặc là một thoả_thuận trọng_tài riêng_biệt được tạo_lập sau khi tranh_chấp phát_sinh. Trong trường_hợp này, điều_khoản trọng_tài được coi là độc_lập với các điều_khoản khác của hợp_đồng chính nên ngay cả khi hợp_đồng chính kết_thúc hoặc vô_hiệu thì cũng không làm cho điều_khoản trọng_tài vô_hiệu một_cách tương_ứng. Ngoài_ra, trọng_tài hoạt_động theo nguyên_tắc xét_xử một lần, phán_quyết trọng_tài có tính chung_thẩm : các bên không_thể kháng_cáo trước Toà_án hoặc các tổ_chức nào khác. | None | 1 | - Hiện_nay , các hình_thức giải_quyết tranh_chấp thương_mại là hình_thức chủ_đạo trong việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại . Các hình_thức này theo pháp_luật Việt_Nam bao_gồm : + Thương_lượng , Hoà_giải + Trọng_tài thương_mại + Toà_án . * Việc giải_quyết tranh_chấp hợp_đồng nhượng quyền thương_mại bằng Trọng_tài thương_mại Theo Luật Trọng_tài thương_mại 2010 , thoả_thuận trọng_tài là thoả_thuận giữa các bên cam_kết giải_quyết bằng trọng_tải các vụ tranh_chấp có_thể phát_sinh hoặc đã phát_sinh trong hoạt_động thương_mại . Theo quy_định tại Điều 2 Luật Trọng_tài thương_mại năm 2010 thì trọng_tài có thẩm_quyền giải_quyết đối_với các tranh_chấp sau : Thẩm_quyền giải_quyết các tranh_chấp của Trọng_tài 1 . Tranh_chấp giữa các bên phát_sinh từ hoạt_động thương_mại . 2 . Tranh_chấp phát_sinh giữa các bên trong đó ít_nhất một bên có hoạt_động thương_mại . 3 . Tranh_chấp khác giữa các bên mà pháp_luật quy_định được giải_quyết bằng Trọng_tài . Theo đó , các bên phải có sự thoả_thuận về việc giải_quyết tranh_chấp bằng trọng_tài , phải cam_kết giải_quyết tranh_chấp này sinh_từ hợp_đồng nhượng quyền bằng trọng_tài . Thoả_thuận này có_thể là một điều_khoản trong hợp_đồng nhượng quyền thương_mại hoặc là một thoả_thuận trọng_tài riêng_biệt được tạo_lập sau khi tranh_chấp phát_sinh . Trong trường_hợp này , điều_khoản trọng_tài được coi là độc_lập với các điều_khoản khác của hợp_đồng chính nên ngay cả khi hợp_đồng chính kết_thúc hoặc vô_hiệu thì cũng không làm cho điều_khoản trọng_tài vô_hiệu một_cách tương_ứng . Ngoài_ra , trọng_tài hoạt_động theo nguyên_tắc xét_xử một lần , phán_quyết trọng_tài có tính chung_thẩm : các bên không_thể kháng_cáo trước Toà_án hoặc các tổ_chức nào khác . | 18,567 | |
Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm các loại cơ_sở nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : ... Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1. Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, nghiên_cứu khoa_học, du_lịch sinh_thái, bao gồm : a ) Cơ sở nuôi, trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; b ) Cơ sở cứu hộ loài hoang da<unk> ; c ) Cơ_sở lưu_giữ giống cây_trồng, vật_nuôi, vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu, nguy_cấp, quý, hiếm có giá_trị đặc_biệt về khoa_học, y_tế, kinh_tế, sinh_thái, cảnh_quan, môi_trường hoặc văn_hoá - lịch_sử ; cơ_sở lưu giư<unk>, bảo_quản nguồn gen và mẫu vật di truyền. Như_vậy, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, nghiên_cứu khoa_học, du_lịch sinh_thái, bao gồ@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1 . Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nghiên_cứu khoa_học , du_lịch sinh_thái , bao gồm : a ) Cơ sở nuôi , trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; b ) Cơ sở cứu hộ loài hoang dã ; c ) Cơ_sở lưu_giữ giống cây_trồng , vật_nuôi , vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu , nguy_cấp , quý , hiếm có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , y_tế , kinh_tế , sinh_thái , cảnh_quan , môi_trường hoặc văn_hoá - lịch_sử ; cơ_sở lưu giữ , bảo_quản nguồn gen và mẫu vật di truyền . Như_vậy , cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nghiên_cứu khoa_học , du_lịch sinh_thái , bao gồm : - Cơ sở nuôi , trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; - Cơ sở cứu hộ loài hoang dã ; - Cơ_sở lưu_giữ giống cây_trồng , vật_nuôi , vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu , nguy_cấp , quý , hiếm có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , y_tế , kinh_tế , sinh_thái , cảnh_quan , môi_trường hoặc văn_hoá - lịch_sử ; cơ_sở lưu giữ , bảo_quản nguồn gen và mẫu vật di truyền . Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ( Hình từ Internet ) | 18,568 | |
Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm các loại cơ_sở nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : ... ̉ bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, nghiên_cứu khoa_học, du_lịch sinh_thái, bao gồm : - Cơ sở nuôi, trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; - Cơ sở cứu hộ loài hoang da<unk> ; - Cơ_sở lưu_giữ giống cây_trồng, vật_nuôi, vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu, nguy_cấp, quý, hiếm có giá_trị đặc_biệt về khoa_học, y_tế, kinh_tế, sinh_thái, cảnh_quan, môi_trường hoặc văn_hoá - lịch_sử ; cơ_sở lưu giư<unk>, bảo_quản nguồn gen và mẫu vật di truyền. Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1 . Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nghiên_cứu khoa_học , du_lịch sinh_thái , bao gồm : a ) Cơ sở nuôi , trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; b ) Cơ sở cứu hộ loài hoang dã ; c ) Cơ_sở lưu_giữ giống cây_trồng , vật_nuôi , vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu , nguy_cấp , quý , hiếm có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , y_tế , kinh_tế , sinh_thái , cảnh_quan , môi_trường hoặc văn_hoá - lịch_sử ; cơ_sở lưu giữ , bảo_quản nguồn gen và mẫu vật di truyền . Như_vậy , cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học được thành_lập nhằm mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nghiên_cứu khoa_học , du_lịch sinh_thái , bao gồm : - Cơ sở nuôi , trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; - Cơ sở cứu hộ loài hoang dã ; - Cơ_sở lưu_giữ giống cây_trồng , vật_nuôi , vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu , nguy_cấp , quý , hiếm có giá_trị đặc_biệt về khoa_học , y_tế , kinh_tế , sinh_thái , cảnh_quan , môi_trường hoặc văn_hoá - lịch_sử ; cơ_sở lưu giữ , bảo_quản nguồn gen và mẫu vật di truyền . Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ( Hình từ Internet ) | 18,569 | |
Để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : ... Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học... 2. Cơ_sở có đủ các điều_kiện sau đây được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học : a ) Diện tích đất, chuồng trại, cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi, trồng, nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang da<unk> ; lưu giư<unk>, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; b ) Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; c ) Năng lực tài chính, quản lý cơ sở bảo tồn đa | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 2 . Cơ_sở có đủ các điều_kiện sau đây được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học : a ) Diện tích đất , chuồng trại , cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi , trồng , nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang dã ; lưu giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; b ) Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; c ) Năng lực tài chính , quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Diện tích đất , chuồng trại , cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi , trồng , nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang dã ; lưu giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; - Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; - Năng lực tài chính , quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . | 18,570 | |
Để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : ... có chuyên_môn phù_hợp ; c ) Năng lực tài chính, quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Diện tích đất, chuồng trại, cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi, trồng, nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang da<unk> ; lưu giư<unk>, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; - Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; - Năng lực tài chính, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 2 . Cơ_sở có đủ các điều_kiện sau đây được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học : a ) Diện tích đất , chuồng trại , cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi , trồng , nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang dã ; lưu giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; b ) Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; c ) Năng lực tài chính , quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Diện tích đất , chuồng trại , cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi , trồng , nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang dã ; lưu giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; - Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; - Năng lực tài chính , quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . | 18,571 | |
Để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : ... ẫu vật di truyền ; - Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; - Năng lực tài chính, quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 2 . Cơ_sở có đủ các điều_kiện sau đây được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học : a ) Diện tích đất , chuồng trại , cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi , trồng , nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang dã ; lưu giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; b ) Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; c ) Năng lực tài chính , quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , để được cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thì cơ_sở cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Diện tích đất , chuồng trại , cơ_sở vật_chất đáp ứng yêu cầu về nuôi , trồng , nuôi sinh sản loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; cứu hộ loài hoang dã ; lưu giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền ; - Cán_bộ kỹ_thuật có chuyên_môn phù_hợp ; - Năng lực tài chính , quản lý cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . | 18,572 | |
Cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : ... Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học... 3. Hồ sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : a ) Đơn đăng ký thành lập ; b ) Dự án thành lập ; c ) Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này.... Theo đó, cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng ký thành lập ; - Dự án thành lập ; - Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 3 . Hồ sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : a ) Đơn đăng ký thành lập ; b ) Dự án thành lập ; c ) Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng ký thành lập ; - Dự án thành lập ; - Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . | 18,573 | |
Cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : ... lập ; - Dự án thành lập ; - Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học... 3. Hồ sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : a ) Đơn đăng ký thành lập ; b ) Dự án thành lập ; c ) Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này.... Theo đó, cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 3 . Hồ sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : a ) Đơn đăng ký thành lập ; b ) Dự án thành lập ; c ) Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng ký thành lập ; - Dự án thành lập ; - Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . | 18,574 | |
Cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : ... .... Theo đó, cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng ký thành lập ; - Dự án thành lập ; - Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 3 . Hồ sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm có : a ) Đơn đăng ký thành lập ; b ) Dự án thành lập ; c ) Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ... Theo đó , cơ_sở cần chuẩn_bị hồ_sơ đăng ký thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng ký thành lập ; - Dự án thành lập ; - Giấy tờ chứng minh có đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . | 18,575 | |
Ai có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : ... Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . 5 . Chính_phủ quy định cụ thể điều kiện nuôi , trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , cứu hộ loài hoang_dã , lưu giữ giống cây_trồng , vật_nuôi , vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu , lưu_giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền , đăng ký thành lập , cấp , thu_hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 42 Luật Đa_dạng_sinh_học 2008 quy_định thành_lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học như sau : Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học ... 4 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . 5 . Chính_phủ quy định cụ thể điều kiện nuôi , trồng loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ , cứu hộ loài hoang_dã , lưu giữ giống cây_trồng , vật_nuôi , vi_sinh_vật và nấm đặc_hữu , lưu_giữ , bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền , đăng ký thành lập , cấp , thu_hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_tồn đa_dạng_sinh_học . | 18,576 | |
Hội_trường Thống_Nhất thuộc Văn_phòng Chính_phủ có được hỗ_trợ chi_phí hoạt_động thường_xuyên không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về vị_trí , chức_năng của Hội_trường Thống_Nhất như sau : ... Vị_trí , chức_năng 1 . Hội_trường Thống_Nhất là đơn_vị sự_nghiệp có thu thuộc Văn_phòng Chính_phủ ; có chức_năng quản_lý , bảo_tồn , tôn_tạo di_tích lịch_sử văn_hoá Dinh_Độc lập ; phục_vụ đại_biểu , khách tham_dự các cuộc họp , hội_nghị của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và Văn_phòng Chính_phủ ; các hội_nghị và hoạt_động khác của Đảng , Nhà_nước , Quốc_hội khi có yêu_cầu ; được tận_dụng cơ_sở vật_chất , lao_động để kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hội_trường Thống_Nhất tự bảo_đảm toàn_bộ chi_phí hoạt_động thường_xuyên ; là đơn_vị dự_toán cấp III , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Hội_trường Thống_Nhất thuộc Văn_phòng Chính_phủ không được hỗ_trợ mà phải tự bảo_đảm toàn_bộ chi_phí hoạt_động thường_xuyên . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về vị_trí , chức_năng của Hội_trường Thống_Nhất như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Hội_trường Thống_Nhất là đơn_vị sự_nghiệp có thu thuộc Văn_phòng Chính_phủ ; có chức_năng quản_lý , bảo_tồn , tôn_tạo di_tích lịch_sử văn_hoá Dinh_Độc lập ; phục_vụ đại_biểu , khách tham_dự các cuộc họp , hội_nghị của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và Văn_phòng Chính_phủ ; các hội_nghị và hoạt_động khác của Đảng , Nhà_nước , Quốc_hội khi có yêu_cầu ; được tận_dụng cơ_sở vật_chất , lao_động để kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hội_trường Thống_Nhất tự bảo_đảm toàn_bộ chi_phí hoạt_động thường_xuyên ; là đơn_vị dự_toán cấp III , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định thì Hội_trường Thống_Nhất thuộc Văn_phòng Chính_phủ không được hỗ_trợ mà phải tự bảo_đảm toàn_bộ chi_phí hoạt_động thường_xuyên . ( Hình từ Internet ) | 18,577 | |
Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất thuộc Văn_phòng Chính_phủ do ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và chế_độ làm_việc như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và chế_độ làm_việc 1 . Hội_trường Thống_Nhất có Giám_đốc và không quá 03 Phó Giám_đốc . Giám_đốc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Hội_trường Thống_Nhất . Các Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước Giám_đốc về lĩnh_vực công_tác được phân_công . 2 . Hội_trường Thống_Nhất có các phòng nghiệp_vụ sau đây : a ) Phòng Kế_hoạch - Tài_vụ . b ) Phòng Nghiệp_vụ thuyết_minh . c ) Phòng Hành_chính - Tổ_chức . d ) Phòng Bảo_vệ . đ ) Phòng Quản_trị . e ) Nhà_khách 108 Nguyễn_Du . g ) Nhà_khách 17 Thuỳ_Vân , thành_phố Vũng_Tàu , tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . ... Như_vậy , theo quy_định , Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ bổ_nhiệm . Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Hội_trường Thống_Nhất . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và chế_độ làm_việc như sau : Cơ_cấu tổ_chức , biên_chế và chế_độ làm_việc 1 . Hội_trường Thống_Nhất có Giám_đốc và không quá 03 Phó Giám_đốc . Giám_đốc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Hội_trường Thống_Nhất . Các Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước Giám_đốc về lĩnh_vực công_tác được phân_công . 2 . Hội_trường Thống_Nhất có các phòng nghiệp_vụ sau đây : a ) Phòng Kế_hoạch - Tài_vụ . b ) Phòng Nghiệp_vụ thuyết_minh . c ) Phòng Hành_chính - Tổ_chức . d ) Phòng Bảo_vệ . đ ) Phòng Quản_trị . e ) Nhà_khách 108 Nguyễn_Du . g ) Nhà_khách 17 Thuỳ_Vân , thành_phố Vũng_Tàu , tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . ... Như_vậy , theo quy_định , Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ bổ_nhiệm . Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Hội_trường Thống_Nhất . | 18,578 | |
Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 10 Điều 4 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc như sau : ... Trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc... 7. Tổ_chức công_tác quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu nhân_sự, tài_chính và các tài_liệu khác theo quy_định. 8. Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu, chi, tài_sản, lao_động ; kiểm_tra định_kỳ sự trung_thực, khách_quan của số_liệu kế_toán, quyết_toán, thống_kê, báo_cáo tài_chính. 9. Trình_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm quyết_định quy_hoạch, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm điều_động, luân_chuyển, đánh_giá, nâng lương, chuyển ngạch, kỷ_luật, chấm_dứt hợp_đồng lao_động, buộc thôi_việc, thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ từ cấp Phó Trưởng phòng trở lên theo quy_định của pháp_luật. Được tuyển_dụng ( ký hợp_đồng lao_động ), bố_trí, phân_công, điều_động, luân_chuyển, đánh_giá, nâng lương ( kể_cả_viên_chức có mức lương tương_đương ngạch chuyên_viên chính thuộc diện Giám_đốc quản_lý ), chuyển ngạch, kỷ_luật, chấm_dứt hợp_đồng lao_động, buộc thôi_việc, thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ, viên_chức từ cấp Quản_đốc, Tổ_trưởng trở xuống theo quy_định của pháp_luật ; báo_cáo Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm về kết_quả thực_hiện, đồng gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để theo_dõi, tổng_hợp. Việc khen_thưởng, nâng | None | 1 | Căn_cứ khoản 10 Điều 4 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc như sau : Trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc ... 7 . Tổ_chức công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu nhân_sự , tài_chính và các tài_liệu khác theo quy_định . 8 . Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , tài_sản , lao_động ; kiểm_tra định_kỳ sự trung_thực , khách_quan của số_liệu kế_toán , quyết_toán , thống_kê , báo_cáo tài_chính . 9 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm điều_động , luân_chuyển , đánh_giá , nâng lương , chuyển ngạch , kỷ_luật , chấm_dứt hợp_đồng lao_động , buộc thôi_việc , thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ từ cấp Phó Trưởng phòng trở lên theo quy_định của pháp_luật . Được tuyển_dụng ( ký hợp_đồng lao_động ) , bố_trí , phân_công , điều_động , luân_chuyển , đánh_giá , nâng lương ( kể_cả_viên_chức có mức lương tương_đương ngạch chuyên_viên chính thuộc diện Giám_đốc quản_lý ) , chuyển ngạch , kỷ_luật , chấm_dứt hợp_đồng lao_động , buộc thôi_việc , thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ , viên_chức từ cấp Quản_đốc , Tổ_trưởng trở xuống theo quy_định của pháp_luật ; báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về kết_quả thực_hiện , đồng gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để theo_dõi , tổng_hợp . Việc khen_thưởng , nâng ngạch , đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với cán_bộ , viên_chức Hội_trường Thống_Nhất thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 10 . Được quyết_định việc xây_dựng , sửa_chữa , tải tạo cơ_sở vật_chất và mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) . Đối_với tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ , Cục Hành_chính - Quản_trị II . Như_vậy , theo quy_định , Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) . Đối_với những tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên sẽ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ , Cục Hành_chính - Quản_trị II . | 18,579 | |
Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 10 Điều 4 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc như sau : ... đốc, Tổ_trưởng trở xuống theo quy_định của pháp_luật ; báo_cáo Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm về kết_quả thực_hiện, đồng gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để theo_dõi, tổng_hợp. Việc khen_thưởng, nâng ngạch, đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với cán_bộ, viên_chức Hội_trường Thống_Nhất thực_hiện theo quy_định hiện_hành. 10. Được quyết_định việc xây_dựng, sửa_chữa, tải tạo cơ_sở vật_chất và mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ). Đối_với tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ, Cục Hành_chính - Quản_trị II. Như_vậy, theo quy_định, Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ). Đối_với những tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên sẽ do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ, Cục Hành_chính - Quản_trị II. | None | 1 | Căn_cứ khoản 10 Điều 4 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc như sau : Trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc ... 7 . Tổ_chức công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu nhân_sự , tài_chính và các tài_liệu khác theo quy_định . 8 . Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , tài_sản , lao_động ; kiểm_tra định_kỳ sự trung_thực , khách_quan của số_liệu kế_toán , quyết_toán , thống_kê , báo_cáo tài_chính . 9 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm điều_động , luân_chuyển , đánh_giá , nâng lương , chuyển ngạch , kỷ_luật , chấm_dứt hợp_đồng lao_động , buộc thôi_việc , thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ từ cấp Phó Trưởng phòng trở lên theo quy_định của pháp_luật . Được tuyển_dụng ( ký hợp_đồng lao_động ) , bố_trí , phân_công , điều_động , luân_chuyển , đánh_giá , nâng lương ( kể_cả_viên_chức có mức lương tương_đương ngạch chuyên_viên chính thuộc diện Giám_đốc quản_lý ) , chuyển ngạch , kỷ_luật , chấm_dứt hợp_đồng lao_động , buộc thôi_việc , thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ , viên_chức từ cấp Quản_đốc , Tổ_trưởng trở xuống theo quy_định của pháp_luật ; báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về kết_quả thực_hiện , đồng gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để theo_dõi , tổng_hợp . Việc khen_thưởng , nâng ngạch , đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với cán_bộ , viên_chức Hội_trường Thống_Nhất thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 10 . Được quyết_định việc xây_dựng , sửa_chữa , tải tạo cơ_sở vật_chất và mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) . Đối_với tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ , Cục Hành_chính - Quản_trị II . Như_vậy , theo quy_định , Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) . Đối_với những tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên sẽ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ , Cục Hành_chính - Quản_trị II . | 18,580 | |
Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 10 Điều 4 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc như sau : ... theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ, Cục Hành_chính - Quản_trị II. | None | 1 | Căn_cứ khoản 10 Điều 4 Quyết_định 757 / QĐ-VPCP năm 2010 quy_định về trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc như sau : Trách_nhiệm quyền_hạn của Giám_đốc ... 7 . Tổ_chức công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_liệu nhân_sự , tài_chính và các tài_liệu khác theo quy_định . 8 . Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , tài_sản , lao_động ; kiểm_tra định_kỳ sự trung_thực , khách_quan của số_liệu kế_toán , quyết_toán , thống_kê , báo_cáo tài_chính . 9 . Trình_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định quy_hoạch , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm điều_động , luân_chuyển , đánh_giá , nâng lương , chuyển ngạch , kỷ_luật , chấm_dứt hợp_đồng lao_động , buộc thôi_việc , thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ từ cấp Phó Trưởng phòng trở lên theo quy_định của pháp_luật . Được tuyển_dụng ( ký hợp_đồng lao_động ) , bố_trí , phân_công , điều_động , luân_chuyển , đánh_giá , nâng lương ( kể_cả_viên_chức có mức lương tương_đương ngạch chuyên_viên chính thuộc diện Giám_đốc quản_lý ) , chuyển ngạch , kỷ_luật , chấm_dứt hợp_đồng lao_động , buộc thôi_việc , thực_hiện chế_độ hưu_trí đối_với cán_bộ , viên_chức từ cấp Quản_đốc , Tổ_trưởng trở xuống theo quy_định của pháp_luật ; báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về kết_quả thực_hiện , đồng gửi Vụ Tổ_chức cán_bộ để theo_dõi , tổng_hợp . Việc khen_thưởng , nâng ngạch , đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với cán_bộ , viên_chức Hội_trường Thống_Nhất thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 10 . Được quyết_định việc xây_dựng , sửa_chữa , tải tạo cơ_sở vật_chất và mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) . Đối_với tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ , Cục Hành_chính - Quản_trị II . Như_vậy , theo quy_định , Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất được quyền quyết_định việc mua_sắm tài_sản có giá_trị dưới 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) . Đối_với những tài_sản giá_trị từ 500.000.000 đồng ( năm trăm triệu đồng ) trở lên sẽ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm quyết_định theo đề_nghị của Giám_đốc Hội_trường Thống_Nhất sau khi có ý_kiến thẩm_định của Vụ Tài_vụ , Cục Hành_chính - Quản_trị II . | 18,581 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô có những trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : ... Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô... 3. Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô, đơn_vị kinh_doanh du_lịch, lữ_hành và lái_xe a ) Chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ; chỉ được đón, trả khách theo đúng địa_điểm trong hợp_đồng vận_chuyển hoặc hợp_đồng lữ_hành đã ký_kết ; b ) Không được gom khách, đón khách ngoài danh_sách đính kèm theo hợp_đồng đã ký do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; không được xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe, không được bán vé hoặc thu tiền đối_với từng hành_khách đi xe dưới mọi hình_thức ; c ) Trường_hợp sử_dụng xe ô_tô để vận_chuyển khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không nằm trong phạm_vi của một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương không được đón, trả khách thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng ngày tại trụ_sở chính, trụ_sở chi_nhánh, văn_phòng đại_diện hoặc tại một địa_điểm cố_định khác do đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê, hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng, mỗi xe ô_tô kinh_doanh vận_tải khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô ... 3 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô , đơn_vị kinh_doanh du_lịch , lữ_hành và lái_xe a ) Chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ; chỉ được đón , trả khách theo đúng địa_điểm trong hợp_đồng vận_chuyển hoặc hợp_đồng lữ_hành đã ký_kết ; b ) Không được gom khách , đón khách ngoài danh_sách đính kèm theo hợp_đồng đã ký do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; không được xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe , không được bán vé hoặc thu tiền đối_với từng hành_khách đi xe dưới mọi hình_thức ; c ) Trường_hợp sử_dụng xe ô_tô để vận_chuyển khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không nằm trong phạm_vi của một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không được đón , trả khách thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng ngày tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoặc tại một địa_điểm cố_định khác do đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê , hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng , mỗi xe ô_tô kinh_doanh vận_tải khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không nằm trong phạm_vi của một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp , phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại nhiều địa_điểm nằm trên cùng một tuyến phố ( một tuyến đường ) , ngõ ( hẻm ) trong đô_thị ; việc xác_định điểm đầu , điểm cuối trùng_lặp được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe và hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô có những trách_nhiệm được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên . Vận_chuyển khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 18,582 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô có những trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : ... đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê, hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng, mỗi xe ô_tô kinh_doanh vận_tải khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không nằm trong phạm_vi của một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp, phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại nhiều địa_điểm nằm trên cùng một tuyến phố ( một tuyến đường ), ngõ ( hẻm ) trong đô_thị ; việc xác_định điểm đầu, điểm cuối trùng_lặp được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe và hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết.... Theo đó, đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô có những trách_nhiệm được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên. Vận_chuyển khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô ... 3 . Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô , đơn_vị kinh_doanh du_lịch , lữ_hành và lái_xe a ) Chỉ được ký hợp_đồng vận_chuyển với người thuê vận_tải có nhu_cầu thuê cả chuyến xe ; chỉ được đón , trả khách theo đúng địa_điểm trong hợp_đồng vận_chuyển hoặc hợp_đồng lữ_hành đã ký_kết ; b ) Không được gom khách , đón khách ngoài danh_sách đính kèm theo hợp_đồng đã ký do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; không được xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe , không được bán vé hoặc thu tiền đối_với từng hành_khách đi xe dưới mọi hình_thức ; c ) Trường_hợp sử_dụng xe ô_tô để vận_chuyển khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không nằm trong phạm_vi của một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không được đón , trả khách thường_xuyên lặp_đi_lặp_lại hàng ngày tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoặc tại một địa_điểm cố_định khác do đơn_vị kinh_doanh vận_tải thuê , hợp_tác kinh_doanh ; d ) Trong thời_gian một tháng , mỗi xe ô_tô kinh_doanh vận_tải khách du_lịch có điểm đầu và điểm cuối của chuyến đi không nằm trong phạm_vi của một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương không được thực_hiện quá 30% tổng_số chuyến của xe đó có điểm đầu trùng_lặp và điểm cuối trùng_lặp , phạm_vi trùng_lặp được tính tại một địa_điểm hoặc tại nhiều địa_điểm nằm trên cùng một tuyến phố ( một tuyến đường ) , ngõ ( hẻm ) trong đô_thị ; việc xác_định điểm đầu , điểm cuối trùng_lặp được thực_hiện thông_qua dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe và hợp_đồng vận_chuyển đã ký_kết . ... Theo đó , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách du_lịch bằng xe ô_tô có những trách_nhiệm được quy_định tại khoản 3 Điều 8 nêu trên . Vận_chuyển khách du_lịch ( Hình từ Internet ) | 18,583 | |
Người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch có bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : ... Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô... 4. Khi vận_chuyển khách du_lịch, ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ, lái_xe còn phải thực_hiện theo quy_định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này.... Theo điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng... 4. Khi vận_chuyển hành_khách, ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ, lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử, lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ;... Theo quy_định trên, người lái_xe vận_chuyển | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô ... 4 . Khi vận_chuyển khách du_lịch , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện theo quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này . ... Theo điểm a , điểm b , điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 4 . Khi vận_chuyển hành_khách , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; ... Theo quy_định trên , người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp . | 18,584 | |
Người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch có bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : ... điện_tử, lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ;... Theo quy_định trên, người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách. Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử, lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp. Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô... 4. Khi vận_chuyển khách du_lịch, ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ, lái_xe còn phải thực_hiện theo quy_định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này.... Theo điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng... 4. Khi vận_chuyển hành_khách, ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ, lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô ... 4 . Khi vận_chuyển khách du_lịch , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện theo quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này . ... Theo điểm a , điểm b , điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 4 . Khi vận_chuyển hành_khách , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; ... Theo quy_định trên , người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp . | 18,585 | |
Người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch có bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : ... Luật giao_thông đường_bộ, lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử, lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ;... Theo quy_định trên, người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách. Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử, lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô như sau : Kinh_doanh vận_tải khách du_lịch bằng xe ô_tô ... 4 . Khi vận_chuyển khách du_lịch , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện theo quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này . ... Theo điểm a , điểm b , điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng như sau : Kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng ... 4 . Khi vận_chuyển hành_khách , ngoài các giấy_tờ phải mang theo theo quy_định của Luật giao_thông đường_bộ , lái_xe còn phải thực_hiện các quy_định sau : a ) Mang theo hợp_đồng vận_chuyển bằng văn_bản giấy của đơn_vị kinh_doanh vận_tải đã ký_kết ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; b ) Mang theo danh_sách hành_khách có dấu xác_nhận của đơn_vị kinh_doanh vận_tải ( trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này ) ; c ) Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp ; ... Theo quy_định trên , người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch bắt_buộc mang theo danh_sách hành_khách . Trường_hợp sử_dụng hợp_đồng điện_tử , lái_xe phải có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách kèm theo do đơn_vị kinh_doanh vận_tải cung_cấp . | 18,586 | |
Người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải: ... Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ... 6. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... m ) Sử_dụng xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng, xe kinh_doanh vận_tải khách du_lịch mà trên xe không có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ), danh_sách hành_khách kèm theo, thiết_bị để truy_cập nội_dung hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ), danh_sách hành_khách, thiết_bị để truy_cập nhưng không bảo_đảm yêu_cầu theo quy_định, chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh, sinh_viên, cán_bộ công_nhân_viên đi học, đi làm_việc ) ;... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP | None | 1 | Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... m ) Sử_dụng xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng , xe kinh_doanh vận_tải khách du_lịch mà trên xe không có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ) , danh_sách hành_khách kèm theo , thiết_bị để truy_cập nội_dung hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ) , danh_sách hành_khách , thiết_bị để truy_cập nhưng không bảo_đảm yêu_cầu theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) ; ... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h , điểm l , điểm o , điểm p , điểm q , điểm r , điểm s , điểm t khoản 4 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm e , điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ; ... Như_vậy , người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải . Đồng_thời tổ_chức , cá_nhân vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm . | 18,587 | |
Người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải: ... vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh, sinh_viên, cán_bộ công_nhân_viên đi học, đi làm_việc ) ;... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a, điểm b, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h, điểm l, điểm o, điểm p, điểm q, điểm r, điểm s, điểm t khoản 4 ; điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm i, điểm k, điểm l, điểm m, điểm n, điểm o, điểm p, điểm q khoản 6 ; điểm e, điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 | None | 1 | Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... m ) Sử_dụng xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng , xe kinh_doanh vận_tải khách du_lịch mà trên xe không có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ) , danh_sách hành_khách kèm theo , thiết_bị để truy_cập nội_dung hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ) , danh_sách hành_khách , thiết_bị để truy_cập nhưng không bảo_đảm yêu_cầu theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) ; ... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h , điểm l , điểm o , điểm p , điểm q , điểm r , điểm s , điểm t khoản 4 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm e , điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ; ... Như_vậy , người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải . Đồng_thời tổ_chức , cá_nhân vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm . | 18,588 | |
Người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải: ... n, điểm o, điểm p, điểm q khoản 6 ; điểm e, điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ;... Như_vậy, người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải. Đồng_thời tổ_chức, cá_nhân vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm m khoản 6 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 6 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... m ) Sử_dụng xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng , xe kinh_doanh vận_tải khách du_lịch mà trên xe không có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ) , danh_sách hành_khách kèm theo , thiết_bị để truy_cập nội_dung hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc có hợp_đồng vận_chuyển ( hợp_đồng lữ_hành ) , danh_sách hành_khách , thiết_bị để truy_cập nhưng không bảo_đảm yêu_cầu theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) ; ... Theo điểm a khoản 10 Điều 28 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ như sau : Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm h khoản 2 ; điểm a , điểm b , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm h , điểm l , điểm o , điểm p , điểm q , điểm r , điểm s , điểm t khoản 4 ; điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm n , điểm o , điểm p , điểm q khoản 6 ; điểm e , điểm i khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm ; ... Như_vậy , người lái_xe vận_chuyển khách du_lịch không mang theo danh_sách hành_khách bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền là từ 5.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức kinh_doanh vận_tải . Đồng_thời tổ_chức , cá_nhân vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng phù_hiệu ( biển_hiệu ) từ 01 tháng đến 03 tháng ( nếu có hoặc đã được cấp ) đối_với xe vi_phạm . | 18,589 | |
Những đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp nào được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 6 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : ... Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh, cấp huyện... 6. Thủ_tục Nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp... 6.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính Các đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm : - Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục, thân_thể ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động cần được bảo_vệ khẩn_cấp trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; - Trẻ_em, người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; - Đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp khác theo quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 6.11. Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội. * Ghi_chú : TTHC được sửa_đổi, bổ_sung, đơn_giản_hoá về tên thủ_tục, trình_tự, cách_thức, đối_tượng thực_hiện, thành_phần hồ_sơ. Như_vậy, theo quy_định, những đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng bao_gồm : ( 1 ) Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục, thân_thể ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp ... 6.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính Các đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm : - Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục , thân_thể ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động cần được bảo_vệ khẩn_cấp trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Trẻ_em , người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp khác theo quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 6.11 . Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . * Ghi_chú : TTHC được sửa_đổi , bổ_sung , đơn_giản_hoá về tên thủ_tục , trình_tự , cách_thức , đối_tượng thực_hiện , thành_phần hồ_sơ . Như_vậy , theo quy_định , những đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng bao_gồm : ( 1 ) Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục , thân_thể ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động cần được bảo_vệ khẩn_cấp trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; ( 2 ) Trẻ_em , người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; ( 3 ) Đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp khác theo quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( Hình từ Internet ) | 18,590 | |
Những đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp nào được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ khoản 6 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : ... Như_vậy, theo quy_định, những đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng bao_gồm : ( 1 ) Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục, thân_thể ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động cần được bảo_vệ khẩn_cấp trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; ( 2 ) Trẻ_em, người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội, nhà xã_hội ; ( 3 ) Đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp khác theo quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp ... 6.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính Các đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm : - Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục , thân_thể ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động cần được bảo_vệ khẩn_cấp trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Trẻ_em , người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; - Đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp khác theo quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 6.11 . Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính Nghị_định số 20/2 021 / NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính_phủ quy_định chính_sách trợ_giúp xã_hội đối_với đối_tượng bảo_trợ xã_hội . * Ghi_chú : TTHC được sửa_đổi , bổ_sung , đơn_giản_hoá về tên thủ_tục , trình_tự , cách_thức , đối_tượng thực_hiện , thành_phần hồ_sơ . Như_vậy , theo quy_định , những đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng bao_gồm : ( 1 ) Nạn_nhân của bạo_lực gia_đình ; nạn_nhân bị xâm_hại tình_dục , thân_thể ; nạn_nhân bị buôn_bán ; nạn_nhân bị cưỡng_bức lao_động cần được bảo_vệ khẩn_cấp trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; ( 2 ) Trẻ_em , người lang_thang xin ăn trong thời_gian chờ đưa về nơi cư_trú hoặc đưa vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội , nhà xã_hội ; ( 3 ) Đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp khác theo quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( Hình từ Internet ) | 18,591 | |
Hồ_sơ đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : ... Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp ... 6.2 . Cách_thức thực_hiện Trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu điều_kiện cho_phép ) . 6.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . - Biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại đối_tượng_và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ đối_tượng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) . * Số_lượng : 01 bộ 6.4 . Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . 6.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng . 6.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . ( 2 ) Biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại đối_tượng_và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ đối_tượng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp ... 6.2 . Cách_thức thực_hiện Trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu điều_kiện cho_phép ) . 6.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Thành_phần hồ_sơ gồm : - Đơn đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . - Biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại đối_tượng_và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ đối_tượng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) . * Số_lượng : 01 bộ 6.4 . Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . 6.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng . 6.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những nội_dung sau đây : ( 1 ) Đơn đề_nghị nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng . ( 2 ) Biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại đối_tượng_và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ đối_tượng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) . | 18,592 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : ... Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh, cấp huyện... 6. Thủ_tục Nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp 6.1. Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành, xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động, thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em, người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành, xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ. - Bước 2 : Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra, xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Bước 3 : Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. - Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp 6.1 . Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ . - Bước 2 : Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Bước 3 : Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 6.2 . Cách_thức thực_hiện Trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu điều_kiện cho_phép ) . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước sau đây : Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ . Bước 2 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 3 : Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 18,593 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : ... 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 6.2. Cách_thức thực_hiện Trực_tiếp, qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu điều_kiện cho_phép ).... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước sau đây : Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành, xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động, thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em, người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành, xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ. Bước 2 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra, xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Bước 3 : Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp 6.1 . Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ . - Bước 2 : Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Bước 3 : Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 6.2 . Cách_thức thực_hiện Trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu điều_kiện cho_phép ) . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước sau đây : Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ . Bước 2 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 3 : Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 18,594 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : ... Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định. Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức, cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Mục I_Quyết_định 635 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quy_định về thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện như sau : Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , cấp huyện ... 6 . Thủ_tục Nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp 6.1 . Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ . - Bước 2 : Trong thời_gian không quá 02 ngày làm_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Bước 3 : Trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 6.2 . Cách_thức thực_hiện Trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu điều_kiện cho_phép ) . ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng cần bảo_vệ khẩn_cấp gồm những bước sau đây : Bước 1 : Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng có đơn kèm theo biên_bản về vụ_việc bạo_hành , xâm_hại và văn_bản xác_nhận tình_trạng sức_khoẻ của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Công_chức cấp xã phụ_trách công_tác lao_động , thương_binh và xã_hội nơi trẻ_em , người lang_thang xin ăn không có nơi cư_trú ổn_định bị bạo_hành , xâm_hại có trách_nhiệm lập hồ_sơ . Bước 2 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức kiểm_tra , xác_minh và có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Bước 3 : Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định . Trường_hợp không hỗ_trợ phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức đưa đối_tượng và bàn_giao cho tổ_chức , cá_nhân hoặc hộ gia_đình nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ngay sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . | 18,595 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Xã hội Từ_thiện Hành_Trình Xanh do ai có quyền bầu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là công_dân Việt_Nam , là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ . Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bầu và có nhiệm_kỳ cùng với nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Xã hội Từ_thiện Hành_Trình Xanh do Hội_đồng quản_lý Quỹ bầu và có nhiệm_kỳ cùng với nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ 1 . Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ là công_dân Việt_Nam , là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về các hoạt_động của Quỹ . Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ do Hội_đồng quản_lý Quỹ bầu và có nhiệm_kỳ cùng với nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ_Xã hội Từ_thiện Hành_Trình Xanh do Hội_đồng quản_lý Quỹ bầu và có nhiệm_kỳ cùng với nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý Quỹ . ( Hình từ Internet ) | 18,596 | |
Nếu Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ vắng_mặt thì được uỷ_quyền cho ai thực_hiện nhiệm_vụ của mình ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như s: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 3 . Trường_hợp vắng_mặt thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ uỷ_quyền bằng văn_bản cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , trường_hợp vắng_mặt thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ uỷ_quyền bằng văn_bản cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 3 . Trường_hợp vắng_mặt thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ uỷ_quyền bằng văn_bản cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , trường_hợp vắng_mặt thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ uỷ_quyền bằng văn_bản cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . | 18,597 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt có quyền chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ không ? | Theo quy_định khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ... 2. Nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ. b ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, nội_dung, tài_liệu họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc soạn_thảo, gửi các báo_cáo, tờ_trình về nội_dung cần quyết_định, dự_thảo nghị_quyết và phiếu lấy ý_kiến đến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. c ) Triệu_tập và chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc lấy ý_kiến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. d ) Giám_sát hoặc tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ. đ ) Thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ, các quy_chế nội_bộ của Quỹ. e ) Quyết_định bổ_nhiệm các Phó Giám_đốc Quỹ và trưởng các đơn_vị trực_thuộc Quỹ, trừ các vị_trí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ. g ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ, các quy_chế nội_bộ của Quỹ. | None | 1 | Theo quy_định khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc soạn_thảo , gửi các báo_cáo , tờ_trình về nội_dung cần quyết_định , dự_thảo nghị_quyết và phiếu lấy ý_kiến đến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . c ) Triệu_tập và chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc lấy ý_kiến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . d ) Giám_sát hoặc tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . đ ) Thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ , các quy_chế nội_bộ của Quỹ . e ) Quyết_định bổ_nhiệm các Phó Giám_đốc Quỹ và trưởng các đơn_vị trực_thuộc Quỹ , trừ các vị_trí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ . g ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ , các quy_chế nội_bộ của Quỹ . | 18,598 | |
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt có quyền chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ không ? | Theo quy_định khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ, các quy_chế nội_bộ của Quỹ. Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ... 2. Nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ. b ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình, nội_dung, tài_liệu họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc soạn_thảo, gửi các báo_cáo, tờ_trình về nội_dung cần quyết_định, dự_thảo nghị_quyết và phiếu lấy ý_kiến đến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. c ) Triệu_tập và chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc lấy ý_kiến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. d ) Giám_sát hoặc tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ. đ ) Thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ, các quy_chế nội_bộ của Quỹ. e ) Quyết_định bổ_nhiệm các Phó Giám_đốc Quỹ và trưởng các đơn_vị trực_thuộc Quỹ, trừ các vị_trí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ. g ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo | None | 1 | Theo quy_định khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc soạn_thảo , gửi các báo_cáo , tờ_trình về nội_dung cần quyết_định , dự_thảo nghị_quyết và phiếu lấy ý_kiến đến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . c ) Triệu_tập và chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc lấy ý_kiến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . d ) Giám_sát hoặc tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . đ ) Thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ , các quy_chế nội_bộ của Quỹ . e ) Quyết_định bổ_nhiệm các Phó Giám_đốc Quỹ và trưởng các đơn_vị trực_thuộc Quỹ , trừ các vị_trí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ . g ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ , các quy_chế nội_bộ của Quỹ . | 18,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.