Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt có quyền chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ không ?
Theo quy_định khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : ... Phó Giám_đốc Quỹ và trưởng các đơn_vị trực_thuộc Quỹ, trừ các vị_trí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ. g ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ, các quy_chế nội_bộ của Quỹ.
None
1
Theo quy_định khoản 2 Điều 9 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ ... 2 . Nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ : a ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Chuẩn_bị hoặc tổ_chức việc chuẩn_bị chương_trình , nội_dung , tài_liệu họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc soạn_thảo , gửi các báo_cáo , tờ_trình về nội_dung cần quyết_định , dự_thảo nghị_quyết và phiếu lấy ý_kiến đến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . c ) Triệu_tập và chủ_trì cuộc họp Hội_đồng quản_lý Quỹ hoặc tổ_chức việc lấy ý_kiến các thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . d ) Giám_sát hoặc tổ_chức giám_sát việc thực_hiện các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . đ ) Thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ , các quy_chế nội_bộ của Quỹ . e ) Quyết_định bổ_nhiệm các Phó Giám_đốc Quỹ và trưởng các đơn_vị trực_thuộc Quỹ , trừ các vị_trí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ và Giám_đốc Quỹ . g ) Các quyền và nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ có quyền thay_mặt Hội_đồng quản_lý Quỹ ký các quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ , các quy_chế nội_bộ của Quỹ .
18,600
Quỹ_Xã hội Từ_thiện Hành_Trình Xanh có tư_cách_pháp_nhân và có tài_khoản tại ngân_hàng ?
Theo quy_định khoản 3 Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận . b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ . c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ . d ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động ( trong đó Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý về lĩnh_vực hoạt_động chính của Quỹ ) . đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Quỹ_Xã hội Từ_thiện Hành_Trình Xanh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo quy_định khoản 3 Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Xã hội - Từ_thiện Hành_Trình Xanh được công_nhận kèm theo Quyết_định 808 / QĐ-BNV năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận . b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ . c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ . d ) Quỹ hoạt_động theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ và các bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động ( trong đó Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quản_lý về lĩnh_vực hoạt_động chính của Quỹ ) . đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Quỹ_Xã hội Từ_thiện Hành_Trình Xanh có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật .
18,601
Hội_đồng thương_lượng tập_thể có phải do tổ_chức đại_diện người lao_động và doanh_nghiệp thành_lập hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 74 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thương_lượng tập_thể như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thương_lượng tập_thể 1 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng thương_lượng tập_thể cho các bên thương_lượng tập_thể . 2 . Xây_dựng và cung_cấp các thông_tin , dữ_liệu về kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , quan_hệ lao_động nhằm hỗ_trợ , thúc_đẩy thương_lượng tập_thể . 3 . Chủ_động hoặc khi có yêu_cầu của cả hai bên thương_lượng tập_thể , hỗ_trợ các bên đạt được thoả_thuận trong quá_trình thương_lượng tập_thể ; trường_hợp không có yêu_cầu , việc chủ_động hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ được tiến_hành nếu được các bên đồng_ý . 4 . Thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể khi có yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp theo quy_định tại Điều 73 của Bộ_luật này . Theo đó , Hội động thương_lượng tập_thể không phải do tổ_chức đại_diện người lao_động và doanh_nghiệp thành_lập mà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập theo yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 74 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thương_lượng tập_thể như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong thương_lượng tập_thể 1 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng kỹ_năng thương_lượng tập_thể cho các bên thương_lượng tập_thể . 2 . Xây_dựng và cung_cấp các thông_tin , dữ_liệu về kinh_tế - xã_hội , thị_trường lao_động , quan_hệ lao_động nhằm hỗ_trợ , thúc_đẩy thương_lượng tập_thể . 3 . Chủ_động hoặc khi có yêu_cầu của cả hai bên thương_lượng tập_thể , hỗ_trợ các bên đạt được thoả_thuận trong quá_trình thương_lượng tập_thể ; trường_hợp không có yêu_cầu , việc chủ_động hỗ_trợ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ được tiến_hành nếu được các bên đồng_ý . 4 . Thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể khi có yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp theo quy_định tại Điều 73 của Bộ_luật này . Theo đó , Hội động thương_lượng tập_thể không phải do tổ_chức đại_diện người lao_động và doanh_nghiệp thành_lập mà do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập theo yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia . ( Hình từ Internet )
18,602
Hội_đồng thương_lượng tập_thể có những thành_phần nào theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 73 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thành_phần của Hội_đồng thương_lượng tập_thể như sau : ... Thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể 1. Trên cơ_sở đồng_thuận, các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia có_thể yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính của các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc nơi do các bên lựa_chọn trong trường_hợp các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng có trụ_sở chính tại nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể để tiến_hành thương_lượng tập_thể. 2. Khi nhận được yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể để tổ_chức việc thương_lượng tập_thể. Thành_phần Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng do các bên quyết_định và có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể, hỗ_trợ cho việc thương_lượng tập_thể của các bên ; b ) Đại_diện các bên thương_lượng tập_thể do mỗi bên cử. Số_lượng đại_diện mỗi bên thương_lượng tham_gia Hội_đồng do các bên thoả_thuận ; c ) Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 3. Hội_đồng thương_lượng tập_thể tiến_hành thương_lượng theo yêu_cầu của các bên và tự chấm_dứt hoạt_động khi thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia được ký_kết hoặc theo thoả_thuận của các bên. 4. Bộ_trưởng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 73 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thành_phần của Hội_đồng thương_lượng tập_thể như sau : Thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể 1 . Trên cơ_sở đồng_thuận , các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia có_thể yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính của các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc nơi do các bên lựa_chọn trong trường_hợp các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng có trụ_sở chính tại nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể để tiến_hành thương_lượng tập_thể . 2 . Khi nhận được yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể để tổ_chức việc thương_lượng tập_thể . Thành_phần Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng do các bên quyết_định và có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể , hỗ_trợ cho việc thương_lượng tập_thể của các bên ; b ) Đại_diện các bên thương_lượng tập_thể do mỗi bên cử . Số_lượng đại_diện mỗi bên thương_lượng tham_gia Hội_đồng do các bên thoả_thuận ; c ) Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Hội_đồng thương_lượng tập_thể tiến_hành thương_lượng theo yêu_cầu của các bên và tự chấm_dứt hoạt_động khi thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia được ký_kết hoặc theo thoả_thuận của các bên . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể . Thành_phần Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng do các bên quyết_định và có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể , hỗ_trợ cho việc thương_lượng tập_thể của các bên ; - Đại_diện các bên thương_lượng tập_thể do mỗi bên cử . Số_lượng đại_diện mỗi bên thương_lượng tham_gia Hội_đồng do các bên thoả_thuận ; - Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
18,603
Hội_đồng thương_lượng tập_thể có những thành_phần nào theo quy_định pháp_luật hiện_nay ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 73 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thành_phần của Hội_đồng thương_lượng tập_thể như sau : ... tập_thể tiến_hành thương_lượng theo yêu_cầu của các bên và tự chấm_dứt hoạt_động khi thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia được ký_kết hoặc theo thoả_thuận của các bên. 4. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể. Thành_phần Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng do các bên quyết_định và có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể, hỗ_trợ cho việc thương_lượng tập_thể của các bên ; - Đại_diện các bên thương_lượng tập_thể do mỗi bên cử. Số_lượng đại_diện mỗi bên thương_lượng tham_gia Hội_đồng do các bên thoả_thuận ; - Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 73 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thành_phần của Hội_đồng thương_lượng tập_thể như sau : Thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia thông_qua Hội_đồng thương_lượng tập_thể 1 . Trên cơ_sở đồng_thuận , các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia có_thể yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính của các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng hoặc nơi do các bên lựa_chọn trong trường_hợp các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng có trụ_sở chính tại nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể để tiến_hành thương_lượng tập_thể . 2 . Khi nhận được yêu_cầu của các bên thương_lượng tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể để tổ_chức việc thương_lượng tập_thể . Thành_phần Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng do các bên quyết_định và có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể , hỗ_trợ cho việc thương_lượng tập_thể của các bên ; b ) Đại_diện các bên thương_lượng tập_thể do mỗi bên cử . Số_lượng đại_diện mỗi bên thương_lượng tham_gia Hội_đồng do các bên thoả_thuận ; c ) Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Hội_đồng thương_lượng tập_thể tiến_hành thương_lượng theo yêu_cầu của các bên và tự chấm_dứt hoạt_động khi thoả_ước lao_động tập_thể có nhiều doanh_nghiệp tham_gia được ký_kết hoặc theo thoả_thuận của các bên . 4 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể . Thành_phần Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng do các bên quyết_định và có trách_nhiệm điều_phối hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể , hỗ_trợ cho việc thương_lượng tập_thể của các bên ; - Đại_diện các bên thương_lượng tập_thể do mỗi bên cử . Số_lượng đại_diện mỗi bên thương_lượng tham_gia Hội_đồng do các bên thoả_thuận ; - Đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
18,604
Văn_bản yêu_cầu thành_lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể phải bảo_đảm những nội dụng nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH thì văn_bản yêu_cầu Uỷ_ban nhân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm những thông_tin như : ... ( 1 ) Danh_sách dự_kiến các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng tập_thể nhiều doanh_nghiệp , trong đó ghi rõ tên doanh_nghiệp ; trụ_sở chính ; họ tên của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; họ tên người đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; ( 2 ) Họ tên , chức_vụ hoặc chức_danh của người được các bên đồng_thuận cử làm Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể , kèm theo văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị làm Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể . Trường_hợp trong văn_bản không đề_nghị người làm Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; ( 3 ) Danh_sách các thành_viên đại_diện của mỗi bên tham_gia thương_lượng trong Hội_đồng thương_lượng tập_thể ; ( 4 ) Dự_kiến nội_dung đã được các bên thống_nhất về nội_dung thương_lượng , thời_gian hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể , kế_hoạch thương_lượng tập_thể , hoạt_động hỗ_trợ của Hội_đồng thương_lượng tập_thể ( nếu có ) .
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH thì văn_bản yêu_cầu Uỷ_ban nhân cấp tỉnh_thành lập Hội_đồng thương_lượng tập_thể bao_gồm những thông_tin như : ( 1 ) Danh_sách dự_kiến các doanh_nghiệp tham_gia thương_lượng tập_thể nhiều doanh_nghiệp , trong đó ghi rõ tên doanh_nghiệp ; trụ_sở chính ; họ tên của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp ; họ tên người đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; ( 2 ) Họ tên , chức_vụ hoặc chức_danh của người được các bên đồng_thuận cử làm Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể , kèm theo văn_bản đồng_ý của người được đề_nghị làm Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể . Trường_hợp trong văn_bản không đề_nghị người làm Chủ_tịch Hội_đồng thương_lượng tập_thể thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; ( 3 ) Danh_sách các thành_viên đại_diện của mỗi bên tham_gia thương_lượng trong Hội_đồng thương_lượng tập_thể ; ( 4 ) Dự_kiến nội_dung đã được các bên thống_nhất về nội_dung thương_lượng , thời_gian hoạt_động của Hội_đồng thương_lượng tập_thể , kế_hoạch thương_lượng tập_thể , hoạt_động hỗ_trợ của Hội_đồng thương_lượng tập_thể ( nếu có ) .
18,605
Hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPC: ... Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra 1. Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế này ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra, kiểm_tra. 2. Bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời. 3. Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị, cá_nhân có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định, hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra, kiểm_tra. ( 2 ) Bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời. ( 3 )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra 1 . Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế này ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . 3 . Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra , kiểm_tra . ( 2 ) Bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . ( 3 ) Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . ( Hình từ Internet )
18,606
Hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPC: ... và trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra, kiểm_tra. ( 2 ) Bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời. ( 3 ) Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị, cá_nhân có liên_quan. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra 1. Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế này ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra, kiểm_tra. 2. Bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời. 3. Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị, cá_nhân có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định, hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế hoạt_động thanh_tra,
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra 1 . Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế này ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . 3 . Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra , kiểm_tra . ( 2 ) Bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . ( 3 ) Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . ( Hình từ Internet )
18,607
Hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPC: ... thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra, kiểm_tra. ( 2 ) Bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời. ( 3 ) Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị, cá_nhân có liên_quan. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra như sau : Nguyên_tắc hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra 1 . Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế này ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra , kiểm_tra . 2 . Bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . 3 . Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Phải tuân_thủ pháp_luật có liên_quan và quy_định tại Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ về kết_quả thanh_tra , kiểm_tra . ( 2 ) Bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời . ( 3 ) Không làm cản_trở đến hoạt_động bình_thường của đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra và cơ_quan đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . ( Hình từ Internet )
18,608
Hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ được thực_hiện dưới những hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định về phương_thức , hình_thức thanh_tra , kiểm_tra như sau : Phương_thức , hình_thức thanh_tra , kiểm_tra 1 . Việc thanh_tra , kiểm_tra được thực_hiện theo phương_thức thành_lập Tổ công_tác thanh_tra , kiểm_tra ; cán_bộ thanh_tra tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra độc_lập ; 2 . Hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra được thực_hiện dưới hình_thức : a ) Thanh_tra , kiểm_tra theo chương_trình kế_hoạch được phê_duyệt ; b ) Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện đơn_vị , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và thực_hiện nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao . Như_vậy , theo quy_định , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ được thực_hiện dưới những hình_thức sau đây : ( 1 ) Thanh_tra , kiểm_tra theo chương_trình kế_hoạch được phê_duyệt ; ( 2 ) Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện đơn_vị , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và thực_hiện nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định về phương_thức , hình_thức thanh_tra , kiểm_tra như sau : Phương_thức , hình_thức thanh_tra , kiểm_tra 1 . Việc thanh_tra , kiểm_tra được thực_hiện theo phương_thức thành_lập Tổ công_tác thanh_tra , kiểm_tra ; cán_bộ thanh_tra tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra độc_lập ; 2 . Hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra được thực_hiện dưới hình_thức : a ) Thanh_tra , kiểm_tra theo chương_trình kế_hoạch được phê_duyệt ; b ) Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện đơn_vị , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và thực_hiện nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao . Như_vậy , theo quy_định , hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ được thực_hiện dưới những hình_thức sau đây : ( 1 ) Thanh_tra , kiểm_tra theo chương_trình kế_hoạch được phê_duyệt ; ( 2 ) Thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện đơn_vị , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và thực_hiện nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
18,609
Có những hành_vi nào bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPC: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định về những hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : Những hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra 1. Thanh_tra, kiểm_tra vượt quá phạm_vi, nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra, kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ. 2. Sách_nhiễu, gây khó_khăn, phiền_hà cho đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra hoặc thực_hiện các hành_vi khác nhằm mục_đích vụ_lợi. 3. Cố_ý báo_cáo sai sự_thật ; quyết_định xử_lý trái pháp_luật, bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. 4. Tiết_lộ thông_tin, tài_liệu về nội_dung thanh_tra trong quá_trình thanh_tra, kiểm_tra khi chưa có kết_luận chính_thức. 5. Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, hững hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra, kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra, kiểm_tra vượt quá phạm_vi, nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra, kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định về những hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : Những hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra 1 . Thanh_tra , kiểm_tra vượt quá phạm_vi , nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ . 2 . Sách_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà cho đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc thực_hiện các hành_vi khác nhằm mục_đích vụ_lợi . 3 . Cố_ý báo_cáo sai sự_thật ; quyết_định xử_lý trái pháp_luật , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 4 . Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu về nội_dung thanh_tra trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra khi chưa có kết_luận chính_thức . 5 . Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hững hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra , kiểm_tra vượt quá phạm_vi , nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ . ( 2 ) Sách_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà cho đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc thực_hiện các hành_vi khác nhằm mục_đích vụ_lợi . ( 3 ) Cố_ý báo_cáo sai sự_thật ; quyết_định xử_lý trái pháp_luật , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ( 4 ) Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu về nội_dung thanh_tra trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra khi chưa có kết_luận chính_thức . ( 5 ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật .
18,610
Có những hành_vi nào bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ?
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPC: ... , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra, kiểm_tra vượt quá phạm_vi, nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra, kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ. ( 2 ) Sách_nhiễu, gây khó_khăn, phiền_hà cho đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra hoặc thực_hiện các hành_vi khác nhằm mục_đích vụ_lợi. ( 3 ) Cố_ý báo_cáo sai sự_thật ; quyết_định xử_lý trái pháp_luật, bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật. ( 4 ) Tiết_lộ thông_tin, tài_liệu về nội_dung thanh_tra trong quá_trình thanh_tra, kiểm_tra khi chưa có kết_luận chính_thức. ( 5 ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quy_chế hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1467 / QĐ-VPCP năm 2009 quy_định về những hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo như sau : Những hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra 1 . Thanh_tra , kiểm_tra vượt quá phạm_vi , nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ . 2 . Sách_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà cho đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc thực_hiện các hành_vi khác nhằm mục_đích vụ_lợi . 3 . Cố_ý báo_cáo sai sự_thật ; quyết_định xử_lý trái pháp_luật , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 4 . Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu về nội_dung thanh_tra trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra khi chưa có kết_luận chính_thức . 5 . Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , hững hành_vi bị cấm trong hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giải_quyết khiếu_nại tố_cáo của Văn_phòng Chính_phủ bao_gồm : ( 1 ) Thanh_tra , kiểm_tra vượt quá phạm_vi , nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kiểm_tra hoặc ý_kiến chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ . ( 2 ) Sách_nhiễu , gây khó_khăn , phiền_hà cho đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra hoặc thực_hiện các hành_vi khác nhằm mục_đích vụ_lợi . ( 3 ) Cố_ý báo_cáo sai sự_thật ; quyết_định xử_lý trái pháp_luật , bao_che cho người có hành_vi vi_phạm pháp_luật . ( 4 ) Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu về nội_dung thanh_tra trong quá_trình thanh_tra , kiểm_tra khi chưa có kết_luận chính_thức . ( 5 ) Các hành_vi khác bị nghiêm_cấm trong hoạt_động thanh_tra theo quy_định của pháp_luật .
18,611
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm phải đảm_bảo các điều_kiện gì thì được cấp tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch ?
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh: ... Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết .
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết .
18,612
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống phải đảm_bảo điều_kiện gì để được công_nhận tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch ?
Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : ... - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này .
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này .
18,613
Điều_kiện để cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch ?
Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_l: ... Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này .
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này .
18,614
Thủ_tục đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... “ Điều 56. Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch. 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 5. Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm. Sau khi hết thời_hạn
None
1
Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch .
18,615
Thủ_tục đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 5. Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm. Sau khi hết thời_hạn, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. 6. Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật. 7. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác. ” Theo đó, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh. Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch
None
1
Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch .
18,616
Thủ_tục đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh. Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch.
None
1
Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch .
18,617
Mẫu_đơn đề_nghị công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định như_thế_nào ?
Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHT: ... Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
None
1
Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
18,618
Tôi có một chuỗi nhà_hàng , quán ăn tại thành_phố Nha_Trang . Hiện_tại , tôi đang có nhu_cầu xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh . Ban tư_vấn cho tôi hỏi thủ_tục xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh: ... Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật. - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá. - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết. Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật. - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn, ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô, sạch, không trơn, trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác. - Có thực_đơn bằng tiếng Việt, tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ. - Bếp thông_thoáng, có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết . Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này . Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này . Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
18,619
Tôi có một chuỗi nhà_hàng , quán ăn tại thành_phố Nha_Trang . Hiện_tại , tôi đang có nhu_cầu xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh . Ban tư_vấn cho tôi hỏi thủ_tục xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh: ... tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ. - Bếp thông_thoáng, có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm. - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh, lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo. - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này. Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi, giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi, giải_trí theo quy_định của pháp_luật. - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp, gửi đồ_dùng cá_nhân. - Có địa_điểm, cơ_sở vật_chất, dụng_cụ, phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí. - Có người hướng_dẫn, nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi, giải_trí. - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3, Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này. Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56. Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết . Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này . Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này . Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
18,620
Tôi có một chuỗi nhà_hàng , quán ăn tại thành_phố Nha_Trang . Hiện_tại , tôi đang có nhu_cầu xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh . Ban tư_vấn cho tôi hỏi thủ_tục xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh: ... 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này. Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56. Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch. 3. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 5. Quyết_định công_nhận
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết . Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này . Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này . Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
18,621
Tôi có một chuỗi nhà_hàng , quán ăn tại thành_phố Nha_Trang . Hiện_tại , tôi đang có nhu_cầu xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh . Ban tư_vấn cho tôi hỏi thủ_tục xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh: ... lý_do. 4. Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 5. Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm. Sau khi hết thời_hạn, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này. 6. Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật. 7. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác. ” Theo đó, tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh. Trong vòng 20 ngày kể
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết . Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này . Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này . Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
18,622
Tôi có một chuỗi nhà_hàng , quán ăn tại thành_phố Nha_Trang . Hiện_tại , tôi đang có nhu_cầu xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch để phục_vụ hoạt_động kinh_doanh . Ban tư_vấn cho tôi hỏi thủ_tục xin cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh: ... , tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh. Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch. Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ mua_sắm đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin rõ_ràng về nguồn_gốc và chất_lượng hàng_hoá . - Niêm_yết giá và bán đúng giá niêm_yết . Theo Điều 9 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ ăn_uống theo quy_định của pháp_luật . - Phòng ăn có đủ ánh_sáng ; có hệ_thống thông gió ; có bàn , ghế hoặc chỗ ngồi thuận_tiện ; nền nhà khô , sạch , không trơn , trượt ; đồ_dùng được rửa sạch và để khô ; có thùng đựng rác . - Có thực_đơn bằng tiếng Việt , tiếng Anh và ngôn_ngữ khác ( nếu cần ) kèm theo hình_ảnh minh_hoạ . - Bếp thông_thoáng , có khu_vực sơ_chế và chế_biến món ăn riêng_biệt ; có trang_thiết_bị bảo_quản và chế_biến thực_phẩm . - Nhân_viên có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự ; mặc đồng_phục và đeo biển tên trên áo . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 8 Thông_tư này . Theo Điều 11 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về tiêu_chuẩn đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ vui_chơi , giải_trí đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh và bảo_đảm các điều_kiện kinh_doanh đối_với dịch_vụ vui_chơi , giải_trí theo quy_định của pháp_luật . - Có nội_quy ; có nơi đón_tiếp , gửi đồ_dùng cá_nhân . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất , dụng_cụ , phương_tiện phù_hợp với từng loại dịch_vụ vui_chơi giải_trí . - Có người hướng_dẫn , nhân_viên phục_vụ phù_hợp với từng dịch_vụ vui_chơi , giải_trí . - Các tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 3 , Khoản 5 Điều 8 và Khoản 5 Điều 9 Thông_tư này . Theo Điều 56 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : “ Điều 56 . Công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác được tự_nguyện đăng_ký công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh đáp_ứng các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . 3 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận được quy_định như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác nộp 01 bộ hồ_sơ đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thẩm_định và công_nhận ; trường_hợp không công_nhận , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Phí thẩm_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 5 . Quyết_định công_nhận cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch có thời_hạn 03 năm . Sau khi hết thời_hạn , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác có nhu_cầu đăng_ký công_nhận lại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch trên địa_bàn ; thu_hồi quyết_định công_nhận trong trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch không bảo_đảm các tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 7 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành tiêu_chuẩn và mẫu biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch cho cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ du_lịch khác . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ khác cần chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần như trên để nộp đến cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh nơi đặt cơ_sở kinh_doanh . Trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định và công_nhận cơ_sở đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch . Mẫu_đơn đề_nghị cấp biển_hiệu đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch được thực_hiện theo mẫu_số 10 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( cụm_từ bị thay_thế bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau :
18,623
Nghệ_sĩ cần phải tuân_thủ những quy_tắc ứng_xử như_thế_nào đối_với công_chúng và khán_giả ?
Căn_cứ vào Điều 7 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định những : ... Căn_cứ vào Điều 7 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định những quy_tắc ứng_xử mà nghệ_sĩ cần phải tuân_thủ đối_với công_chúng và khán_giả như sau : - Tôn_trọng , lắng_nghe , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp xác_đáng của công_chúng , khán_giả để hoàn_thiện bản_thân và nâng cao chất_lượng hoạt_động nghệ_thuật . - Ứng_xử chân_thành , đúng_mực , thân_thiện và xây_dựng hình_ảnh đẹp của người hoạt_động nghệ_thuật với công_chúng , khán_giả . - Không lợi_dụng niềm tin , tình_cảm của công_chúng , khán_giả để trục_lợi cá_nhân dưới mọi hình_thức . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định những quy_tắc ứng_xử mà nghệ_sĩ cần phải tuân_thủ đối_với công_chúng và khán_giả như sau : - Tôn_trọng , lắng_nghe , tiếp_thu ý_kiến đóng_góp xác_đáng của công_chúng , khán_giả để hoàn_thiện bản_thân và nâng cao chất_lượng hoạt_động nghệ_thuật . - Ứng_xử chân_thành , đúng_mực , thân_thiện và xây_dựng hình_ảnh đẹp của người hoạt_động nghệ_thuật với công_chúng , khán_giả . - Không lợi_dụng niềm tin , tình_cảm của công_chúng , khán_giả để trục_lợi cá_nhân dưới mọi hình_thức . ( Hình từ Internet )
18,624
Nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật đúng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 q: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ trong hoạt_động nghề_nghiệp như sau : Quy_tắc ứng_xử trong hoạt_động nghề_nghiệp 1. Có khát_vọng cống_hiến cho sự_nghiệp phát_triển nghệ_thuật, luôn tìm_tòi cái mới, cái hay để phản_ánh chân_thực, sinh_động cuộc_sống nhằm sáng_tạo những tác_phẩm nghệ_thuật có giá_trị tư_tưởng, thẩm_mỹ, góp_phần nâng cao đời_sống văn_hoá tinh_thần của Nhân_dân. 2. Lấy giá_trị chân - thiện - mỹ làm mục_tiêu, động_lực để lan_toả tinh_thần, sứ_mệnh của nghệ_thuật, góp_phần hình_thành nhân_cách, lý_tưởng sống tốt_đẹp, tình_yêu quê_hương, đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội. 3. Không ngừng học_hỏi, trau_dồi kiến_thức, nâng cao nhận_thức chính_trị, trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp ; tích_cực khai_thác các phương_pháp sáng_tạo, thể_nghiệm mới, phù_hợp với giáo_dục, định_hướng thẩm_mỹ cho giới trẻ. 4. Tiếp_thu tinh_hoa nghệ_thuật thế_giới, tiếp_nhận có chọn_lọc các khuynh_hướng, trào_lưu nghệ_thuật của quốc_tế góp_phần xây_dựng, phát_triển nghệ_thuật Việt_Nam tiên_tiến, đồng_thời phát_huy và làm_giàu thêm bản_sắc văn_hoá dân_tộc. 5.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ trong hoạt_động nghề_nghiệp như sau : Quy_tắc ứng_xử trong hoạt_động nghề_nghiệp 1 . Có khát_vọng cống_hiến cho sự_nghiệp phát_triển nghệ_thuật , luôn tìm_tòi cái mới , cái hay để phản_ánh chân_thực , sinh_động cuộc_sống nhằm sáng_tạo những tác_phẩm nghệ_thuật có giá_trị tư_tưởng , thẩm_mỹ , góp_phần nâng cao đời_sống văn_hoá tinh_thần của Nhân_dân . 2 . Lấy giá_trị chân - thiện - mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật , góp_phần hình_thành nhân_cách , lý_tưởng sống tốt_đẹp , tình_yêu quê_hương , đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội . 3 . Không ngừng học_hỏi , trau_dồi kiến_thức , nâng cao nhận_thức chính_trị , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp ; tích_cực khai_thác các phương_pháp sáng_tạo , thể_nghiệm mới , phù_hợp với giáo_dục , định_hướng thẩm_mỹ cho giới trẻ . 4 . Tiếp_thu tinh_hoa nghệ_thuật thế_giới , tiếp_nhận có chọn_lọc các khuynh_hướng , trào_lưu nghệ_thuật của quốc_tế góp_phần xây_dựng , phát_triển nghệ_thuật Việt_Nam tiên_tiến , đồng_thời phát_huy và làm_giàu thêm bản_sắc văn_hoá dân_tộc . 5 . Có ý_thức quảng_bá văn_hoá , đất_nước , con_người Việt_Nam , giữ_gìn tình hữu_nghị , đoàn_kết quốc_tế , không làm tổn_hại đến lợi_ích , an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , tuân_thủ pháp_luật nước sở_tại khi tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật ở nước_ngoài . 6 . Giữ_gìn danh_hiệu , hình_ảnh ; chọn_lựa sử_dụng trang_phục , hoá_trang phù_hợp với mục_đích , nội_dung hoạt_động nghệ_thuật . 7 . Đấu_tranh chống lại cái xấu , những hành_vi tiêu_cực , lệch chuẩn trong đời_sống xã_hội ; giữ_gìn sự trong_sáng của tiếng Việt ; có nhận_thức , quan_điểm đúng trước những biểu_hiện lệch_lạc , đánh mất bản_sắc văn_hoá dân_tộc . 8 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; không sáng_tác , lưu_hành , phổ_biến , biểu_diễn những tác_phẩm có nội_dung không phù_hợp với giá_trị đạo_đức , văn_hoá và truyền_thống của dân_tộc , gây tác_động tiêu_cực đến tư_tưởng , thẩm_mỹ của công_chúng . Như_vậy , theo quy_định trên , nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật , góp_phần hình_thành nhân_cách , lý_tưởng sống tốt_đẹp , tình_yêu quê_hương , đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội .
18,625
Nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật đúng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 q: ... nghệ_thuật thế_giới, tiếp_nhận có chọn_lọc các khuynh_hướng, trào_lưu nghệ_thuật của quốc_tế góp_phần xây_dựng, phát_triển nghệ_thuật Việt_Nam tiên_tiến, đồng_thời phát_huy và làm_giàu thêm bản_sắc văn_hoá dân_tộc. 5. Có ý_thức quảng_bá văn_hoá, đất_nước, con_người Việt_Nam, giữ_gìn tình hữu_nghị, đoàn_kết quốc_tế, không làm tổn_hại đến lợi_ích, an_ninh, chủ_quyền quốc_gia, tuân_thủ pháp_luật nước sở_tại khi tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật ở nước_ngoài. 6. Giữ_gìn danh_hiệu, hình_ảnh ; chọn_lựa sử_dụng trang_phục, hoá_trang phù_hợp với mục_đích, nội_dung hoạt_động nghệ_thuật. 7. Đấu_tranh chống lại cái xấu, những hành_vi tiêu_cực, lệch chuẩn trong đời_sống xã_hội ; giữ_gìn sự trong_sáng của tiếng Việt ; có nhận_thức, quan_điểm đúng trước những biểu_hiện lệch_lạc, đánh mất bản_sắc văn_hoá dân_tộc. 8. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; không sáng_tác, lưu_hành, phổ_biến, biểu_diễn những tác_phẩm có nội_dung không phù_hợp với giá_trị đạo_đức, văn_hoá và truyền_thống của dân_tộc, gây tác_động tiêu_cực đến tư_tưởng, thẩm_mỹ của công_chúng. Như_vậy, theo quy_định trên, nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu, động_lực để lan_toả tinh_thần, sứ_mệnh của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ trong hoạt_động nghề_nghiệp như sau : Quy_tắc ứng_xử trong hoạt_động nghề_nghiệp 1 . Có khát_vọng cống_hiến cho sự_nghiệp phát_triển nghệ_thuật , luôn tìm_tòi cái mới , cái hay để phản_ánh chân_thực , sinh_động cuộc_sống nhằm sáng_tạo những tác_phẩm nghệ_thuật có giá_trị tư_tưởng , thẩm_mỹ , góp_phần nâng cao đời_sống văn_hoá tinh_thần của Nhân_dân . 2 . Lấy giá_trị chân - thiện - mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật , góp_phần hình_thành nhân_cách , lý_tưởng sống tốt_đẹp , tình_yêu quê_hương , đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội . 3 . Không ngừng học_hỏi , trau_dồi kiến_thức , nâng cao nhận_thức chính_trị , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp ; tích_cực khai_thác các phương_pháp sáng_tạo , thể_nghiệm mới , phù_hợp với giáo_dục , định_hướng thẩm_mỹ cho giới trẻ . 4 . Tiếp_thu tinh_hoa nghệ_thuật thế_giới , tiếp_nhận có chọn_lọc các khuynh_hướng , trào_lưu nghệ_thuật của quốc_tế góp_phần xây_dựng , phát_triển nghệ_thuật Việt_Nam tiên_tiến , đồng_thời phát_huy và làm_giàu thêm bản_sắc văn_hoá dân_tộc . 5 . Có ý_thức quảng_bá văn_hoá , đất_nước , con_người Việt_Nam , giữ_gìn tình hữu_nghị , đoàn_kết quốc_tế , không làm tổn_hại đến lợi_ích , an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , tuân_thủ pháp_luật nước sở_tại khi tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật ở nước_ngoài . 6 . Giữ_gìn danh_hiệu , hình_ảnh ; chọn_lựa sử_dụng trang_phục , hoá_trang phù_hợp với mục_đích , nội_dung hoạt_động nghệ_thuật . 7 . Đấu_tranh chống lại cái xấu , những hành_vi tiêu_cực , lệch chuẩn trong đời_sống xã_hội ; giữ_gìn sự trong_sáng của tiếng Việt ; có nhận_thức , quan_điểm đúng trước những biểu_hiện lệch_lạc , đánh mất bản_sắc văn_hoá dân_tộc . 8 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; không sáng_tác , lưu_hành , phổ_biến , biểu_diễn những tác_phẩm có nội_dung không phù_hợp với giá_trị đạo_đức , văn_hoá và truyền_thống của dân_tộc , gây tác_động tiêu_cực đến tư_tưởng , thẩm_mỹ của công_chúng . Như_vậy , theo quy_định trên , nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật , góp_phần hình_thành nhân_cách , lý_tưởng sống tốt_đẹp , tình_yêu quê_hương , đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội .
18,626
Nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật đúng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 q: ... tác_động tiêu_cực đến tư_tưởng, thẩm_mỹ của công_chúng. Như_vậy, theo quy_định trên, nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu, động_lực để lan_toả tinh_thần, sứ_mệnh của nghệ_thuật, góp_phần hình_thành nhân_cách, lý_tưởng sống tốt_đẹp, tình_yêu quê_hương, đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ trong hoạt_động nghề_nghiệp như sau : Quy_tắc ứng_xử trong hoạt_động nghề_nghiệp 1 . Có khát_vọng cống_hiến cho sự_nghiệp phát_triển nghệ_thuật , luôn tìm_tòi cái mới , cái hay để phản_ánh chân_thực , sinh_động cuộc_sống nhằm sáng_tạo những tác_phẩm nghệ_thuật có giá_trị tư_tưởng , thẩm_mỹ , góp_phần nâng cao đời_sống văn_hoá tinh_thần của Nhân_dân . 2 . Lấy giá_trị chân - thiện - mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật , góp_phần hình_thành nhân_cách , lý_tưởng sống tốt_đẹp , tình_yêu quê_hương , đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội . 3 . Không ngừng học_hỏi , trau_dồi kiến_thức , nâng cao nhận_thức chính_trị , trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp ; tích_cực khai_thác các phương_pháp sáng_tạo , thể_nghiệm mới , phù_hợp với giáo_dục , định_hướng thẩm_mỹ cho giới trẻ . 4 . Tiếp_thu tinh_hoa nghệ_thuật thế_giới , tiếp_nhận có chọn_lọc các khuynh_hướng , trào_lưu nghệ_thuật của quốc_tế góp_phần xây_dựng , phát_triển nghệ_thuật Việt_Nam tiên_tiến , đồng_thời phát_huy và làm_giàu thêm bản_sắc văn_hoá dân_tộc . 5 . Có ý_thức quảng_bá văn_hoá , đất_nước , con_người Việt_Nam , giữ_gìn tình hữu_nghị , đoàn_kết quốc_tế , không làm tổn_hại đến lợi_ích , an_ninh , chủ_quyền quốc_gia , tuân_thủ pháp_luật nước sở_tại khi tham_gia các hoạt_động nghệ_thuật ở nước_ngoài . 6 . Giữ_gìn danh_hiệu , hình_ảnh ; chọn_lựa sử_dụng trang_phục , hoá_trang phù_hợp với mục_đích , nội_dung hoạt_động nghệ_thuật . 7 . Đấu_tranh chống lại cái xấu , những hành_vi tiêu_cực , lệch chuẩn trong đời_sống xã_hội ; giữ_gìn sự trong_sáng của tiếng Việt ; có nhận_thức , quan_điểm đúng trước những biểu_hiện lệch_lạc , đánh mất bản_sắc văn_hoá dân_tộc . 8 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ ; không sáng_tác , lưu_hành , phổ_biến , biểu_diễn những tác_phẩm có nội_dung không phù_hợp với giá_trị đạo_đức , văn_hoá và truyền_thống của dân_tộc , gây tác_động tiêu_cực đến tư_tưởng , thẩm_mỹ của công_chúng . Như_vậy , theo quy_định trên , nghệ_sĩ phải lấy giá_trị chân thiện mỹ làm mục_tiêu , động_lực để lan_toả tinh_thần , sứ_mệnh của nghệ_thuật , góp_phần hình_thành nhân_cách , lý_tưởng sống tốt_đẹp , tình_yêu quê_hương , đất_nước trong mỗi người và cộng_đồng xã_hội .
18,627
Quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các qu: ... Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội như sau : - Cá_nhân sử_dụng tài_khoản mạng xã_hội để tương_tác, chia_sẻ, đăng_tải, cung_cấp thông_tin chính_xác, tin_cậy, có lợi_ích cho xã_hội và đất_nước ; bình_luận, nhận_xét đúng_mực, có văn_hoá, có trách_nhiệm về những vấn_đề mà dư_luận xã_hội quan_tâm ; trung_thực trong phát_ngôn, bày_tỏ và chia_sẻ quan_điểm đúng_đắn, khách_quan. - Không sử_dụng từ_ngữ gây mâu_thuẫn, xung_đột, phân_biệt vùng, miền, giới_tính, tính ngưỡng, tôn_giáo ; không sử_dụng ngôn_ngữ, hình_ảnh phản_cảm, trái thuần_phong_mỹ_tục. - Không lôi_kéo, xúi_giục, kích_động, tạo phe nhóm gây chia_rẽ, mất đoàn_kết, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; gây phương_hại đến an_ninh, trật_tự, lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. - Không đăng_tải, chia_sẻ và lan_truyền các nội_dung vi_phạm pháp_luật, thông_tin sai sự_thật, vi_phạm bản_quyền, thông_tin chưa được kiểm_chứng, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm cá_nhân và ảnh_hưởng tiêu_cực, xâm_phạm đến quyền
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội như sau : - Cá_nhân sử_dụng tài_khoản mạng xã_hội để tương_tác , chia_sẻ , đăng_tải , cung_cấp thông_tin chính_xác , tin_cậy , có lợi_ích cho xã_hội và đất_nước ; bình_luận , nhận_xét đúng_mực , có văn_hoá , có trách_nhiệm về những vấn_đề mà dư_luận xã_hội quan_tâm ; trung_thực trong phát_ngôn , bày_tỏ và chia_sẻ quan_điểm đúng_đắn , khách_quan . - Không sử_dụng từ_ngữ gây mâu_thuẫn , xung_đột , phân_biệt vùng , miền , giới_tính , tính ngưỡng , tôn_giáo ; không sử_dụng ngôn_ngữ , hình_ảnh phản_cảm , trái thuần_phong_mỹ_tục . - Không lôi_kéo , xúi_giục , kích_động , tạo phe nhóm gây chia_rẽ , mất đoàn_kết , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; gây phương_hại đến an_ninh , trật_tự , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . - Không đăng_tải , chia_sẻ và lan_truyền các nội_dung vi_phạm pháp_luật , thông_tin sai sự_thật , vi_phạm bản_quyền , thông_tin chưa được kiểm_chứng , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm cá_nhân và ảnh_hưởng tiêu_cực , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân .
18,628
Quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các qu: ... chia_sẻ và lan_truyền các nội_dung vi_phạm pháp_luật, thông_tin sai sự_thật, vi_phạm bản_quyền, thông_tin chưa được kiểm_chứng, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm cá_nhân và ảnh_hưởng tiêu_cực, xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân.Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội như sau : - Cá_nhân sử_dụng tài_khoản mạng xã_hội để tương_tác, chia_sẻ, đăng_tải, cung_cấp thông_tin chính_xác, tin_cậy, có lợi_ích cho xã_hội và đất_nước ; bình_luận, nhận_xét đúng_mực, có văn_hoá, có trách_nhiệm về những vấn_đề mà dư_luận xã_hội quan_tâm ; trung_thực trong phát_ngôn, bày_tỏ và chia_sẻ quan_điểm đúng_đắn, khách_quan. - Không sử_dụng từ_ngữ gây mâu_thuẫn, xung_đột, phân_biệt vùng, miền, giới_tính, tính ngưỡng, tôn_giáo ; không sử_dụng ngôn_ngữ, hình_ảnh phản_cảm, trái thuần_phong_mỹ_tục. - Không lôi_kéo, xúi_giục, kích_động, tạo phe nhóm gây chia_rẽ, mất đoàn_kết, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; gây phương_hại đến an_ninh, trật_tự,
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội như sau : - Cá_nhân sử_dụng tài_khoản mạng xã_hội để tương_tác , chia_sẻ , đăng_tải , cung_cấp thông_tin chính_xác , tin_cậy , có lợi_ích cho xã_hội và đất_nước ; bình_luận , nhận_xét đúng_mực , có văn_hoá , có trách_nhiệm về những vấn_đề mà dư_luận xã_hội quan_tâm ; trung_thực trong phát_ngôn , bày_tỏ và chia_sẻ quan_điểm đúng_đắn , khách_quan . - Không sử_dụng từ_ngữ gây mâu_thuẫn , xung_đột , phân_biệt vùng , miền , giới_tính , tính ngưỡng , tôn_giáo ; không sử_dụng ngôn_ngữ , hình_ảnh phản_cảm , trái thuần_phong_mỹ_tục . - Không lôi_kéo , xúi_giục , kích_động , tạo phe nhóm gây chia_rẽ , mất đoàn_kết , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; gây phương_hại đến an_ninh , trật_tự , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . - Không đăng_tải , chia_sẻ và lan_truyền các nội_dung vi_phạm pháp_luật , thông_tin sai sự_thật , vi_phạm bản_quyền , thông_tin chưa được kiểm_chứng , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm cá_nhân và ảnh_hưởng tiêu_cực , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân .
18,629
Quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các qu: ... , kích_động, tạo phe nhóm gây chia_rẽ, mất đoàn_kết, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; gây phương_hại đến an_ninh, trật_tự, lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. - Không đăng_tải, chia_sẻ và lan_truyền các nội_dung vi_phạm pháp_luật, thông_tin sai sự_thật, vi_phạm bản_quyền, thông_tin chưa được kiểm_chứng, xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm cá_nhân và ảnh_hưởng tiêu_cực, xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Quy_tắc ứng_xử của người hoạt_động trong lĩnh_vực nghệ_thuật ban_hành kèm theo Quyết_định 3196 / QĐ-BVHTTDL năm 2021 quy_định các quy_tắc ứng_xử của nghệ_sĩ trên mạng xã_hội như sau : - Cá_nhân sử_dụng tài_khoản mạng xã_hội để tương_tác , chia_sẻ , đăng_tải , cung_cấp thông_tin chính_xác , tin_cậy , có lợi_ích cho xã_hội và đất_nước ; bình_luận , nhận_xét đúng_mực , có văn_hoá , có trách_nhiệm về những vấn_đề mà dư_luận xã_hội quan_tâm ; trung_thực trong phát_ngôn , bày_tỏ và chia_sẻ quan_điểm đúng_đắn , khách_quan . - Không sử_dụng từ_ngữ gây mâu_thuẫn , xung_đột , phân_biệt vùng , miền , giới_tính , tính ngưỡng , tôn_giáo ; không sử_dụng ngôn_ngữ , hình_ảnh phản_cảm , trái thuần_phong_mỹ_tục . - Không lôi_kéo , xúi_giục , kích_động , tạo phe nhóm gây chia_rẽ , mất đoàn_kết , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; gây phương_hại đến an_ninh , trật_tự , lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . - Không đăng_tải , chia_sẻ và lan_truyền các nội_dung vi_phạm pháp_luật , thông_tin sai sự_thật , vi_phạm bản_quyền , thông_tin chưa được kiểm_chứng , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm cá_nhân và ảnh_hưởng tiêu_cực , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân .
18,630
Trách_nhiệm lập phiếu an_toàn hoá_chất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 và Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm lập phiếu an_toàn hoá_chất như sau : ... - Hoá_chất nguy_hiểm bao_gồm chất nguy_hiểm , hỗn_hợp chất có hàm_lượng chất nguy_hiểm trên mức quy_định . Hoá_chất nguy_hiểm phải được lập phiếu an_toàn hoá_chất . - Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm trước khi đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường phải lập phiếu an_toàn hoá_chất . - Tổ_chức , cá_nhân phải lưu_giữ Phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tất_cả các hoá_chất nguy_hiểm trong cơ_sở và đảm_bảo tất_cả các đối_tượng có liên_quan đến hoá_chất nguy_hiểm được cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất của các hoá_chất nguy_hiểm đó .
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 và Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT quy_định về trách_nhiệm lập phiếu an_toàn hoá_chất như sau : - Hoá_chất nguy_hiểm bao_gồm chất nguy_hiểm , hỗn_hợp chất có hàm_lượng chất nguy_hiểm trên mức quy_định . Hoá_chất nguy_hiểm phải được lập phiếu an_toàn hoá_chất . - Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm trước khi đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường phải lập phiếu an_toàn hoá_chất . - Tổ_chức , cá_nhân phải lưu_giữ Phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tất_cả các hoá_chất nguy_hiểm trong cơ_sở và đảm_bảo tất_cả các đối_tượng có liên_quan đến hoá_chất nguy_hiểm được cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất của các hoá_chất nguy_hiểm đó .
18,631
Phiếu an_toàn hoá_chất có bao_gồm thông_tin về thành_phần các chất không ?
Theo khoản 3 Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 quy_định về nội_dung phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm những thông_tin sau : ... 3. Phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhận_dạng hoá_chất ; b ) Nhận_dạng đặc_tính nguy_hiểm của hoá_chất ; c ) Thông_tin về thành_phần các chất ; d ) Đặc_tính lý, hoá của hoá_chất ; đ ) Mức_độ ổn_định và khả_năng hoạt_động của hoá_chất ; e ) Thông_tin về độc_tính ; g ) Thông_tin về sinh_thái ; h ) Biện_pháp sơ_cứu về y_tế ; i ) Biện_pháp xử_lý khi có hoả_hoạn ; k ) Biện_pháp phòng_ngừa, ứng_phó khi có sự_cố ; l ) Yêu_cầu về cất_giữ ; m ) Tác_động lên người và yêu_cầu về thiết_bị bảo_vệ cá_nhân ; n ) Yêu_cầu trong việc thải bỏ ; o ) Yêu_cầu trong vận_chuyển ; p ) Quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định pháp_luật phải tuân_thủ ; q ) Các thông_tin cần_thiết khác. - Theo đó, tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT hướng_dẫn thực_hiện việc xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm theo Phụ_lục 9 Thông_tư 32/2017/TT-BCT và tổ_chức, cá_nhân này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của Phiếu an_toàn hoá_chất đã lập. Như_vậy, căn_cứ quy_định trên thì Phiếu an_toàn
None
1
Theo khoản 3 Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 quy_định về nội_dung phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm những thông_tin sau : 3 . Phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhận_dạng hoá_chất ; b ) Nhận_dạng đặc_tính nguy_hiểm của hoá_chất ; c ) Thông_tin về thành_phần các chất ; d ) Đặc_tính lý , hoá của hoá_chất ; đ ) Mức_độ ổn_định và khả_năng hoạt_động của hoá_chất ; e ) Thông_tin về độc_tính ; g ) Thông_tin về sinh_thái ; h ) Biện_pháp sơ_cứu về y_tế ; i ) Biện_pháp xử_lý khi có hoả_hoạn ; k ) Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó khi có sự_cố ; l ) Yêu_cầu về cất_giữ ; m ) Tác_động lên người và yêu_cầu về thiết_bị bảo_vệ cá_nhân ; n ) Yêu_cầu trong việc thải bỏ ; o ) Yêu_cầu trong vận_chuyển ; p ) Quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định pháp_luật phải tuân_thủ ; q ) Các thông_tin cần_thiết khác . - Theo đó , tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT hướng_dẫn thực_hiện việc xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm theo Phụ_lục 9 Thông_tư 32/2017/TT-BCT và tổ_chức , cá_nhân này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của Phiếu an_toàn hoá_chất đã lập . Như_vậy , căn_cứ quy_định trên thì Phiếu an_toàn hoá_chất sẽ có thông_tin về thành_phần các chất . Nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm không có phiếu an_toàn hoá_chất bị xử_lý thế_nào ? 
18,632
Phiếu an_toàn hoá_chất có bao_gồm thông_tin về thành_phần các chất không ?
Theo khoản 3 Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 quy_định về nội_dung phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm những thông_tin sau : ... 9 Thông_tư 32/2017/TT-BCT và tổ_chức, cá_nhân này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của Phiếu an_toàn hoá_chất đã lập. Như_vậy, căn_cứ quy_định trên thì Phiếu an_toàn hoá_chất sẽ có thông_tin về thành_phần các chất. Nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm không có phiếu an_toàn hoá_chất bị xử_lý thế_nào?  3. Phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhận_dạng hoá_chất ; b ) Nhận_dạng đặc_tính nguy_hiểm của hoá_chất ; c ) Thông_tin về thành_phần các chất ; d ) Đặc_tính lý, hoá của hoá_chất ; đ ) Mức_độ ổn_định và khả_năng hoạt_động của hoá_chất ; e ) Thông_tin về độc_tính ; g ) Thông_tin về sinh_thái ; h ) Biện_pháp sơ_cứu về y_tế ; i ) Biện_pháp xử_lý khi có hoả_hoạn ; k ) Biện_pháp phòng_ngừa, ứng_phó khi có sự_cố ; l ) Yêu_cầu về cất_giữ ; m ) Tác_động lên người và yêu_cầu về thiết_bị bảo_vệ cá_nhân ; n ) Yêu_cầu trong việc thải bỏ ; o ) Yêu_cầu trong vận_chuyển ; p ) Quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định pháp_luật phải tuân_thủ ; q ) Các thông_tin cần_thiết khác. - Theo đó, tại khoản 1
None
1
Theo khoản 3 Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 quy_định về nội_dung phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm những thông_tin sau : 3 . Phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhận_dạng hoá_chất ; b ) Nhận_dạng đặc_tính nguy_hiểm của hoá_chất ; c ) Thông_tin về thành_phần các chất ; d ) Đặc_tính lý , hoá của hoá_chất ; đ ) Mức_độ ổn_định và khả_năng hoạt_động của hoá_chất ; e ) Thông_tin về độc_tính ; g ) Thông_tin về sinh_thái ; h ) Biện_pháp sơ_cứu về y_tế ; i ) Biện_pháp xử_lý khi có hoả_hoạn ; k ) Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó khi có sự_cố ; l ) Yêu_cầu về cất_giữ ; m ) Tác_động lên người và yêu_cầu về thiết_bị bảo_vệ cá_nhân ; n ) Yêu_cầu trong việc thải bỏ ; o ) Yêu_cầu trong vận_chuyển ; p ) Quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định pháp_luật phải tuân_thủ ; q ) Các thông_tin cần_thiết khác . - Theo đó , tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT hướng_dẫn thực_hiện việc xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm theo Phụ_lục 9 Thông_tư 32/2017/TT-BCT và tổ_chức , cá_nhân này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của Phiếu an_toàn hoá_chất đã lập . Như_vậy , căn_cứ quy_định trên thì Phiếu an_toàn hoá_chất sẽ có thông_tin về thành_phần các chất . Nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm không có phiếu an_toàn hoá_chất bị xử_lý thế_nào ? 
18,633
Phiếu an_toàn hoá_chất có bao_gồm thông_tin về thành_phần các chất không ?
Theo khoản 3 Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 quy_định về nội_dung phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm những thông_tin sau : ... bỏ ; o ) Yêu_cầu trong vận_chuyển ; p ) Quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định pháp_luật phải tuân_thủ ; q ) Các thông_tin cần_thiết khác. - Theo đó, tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT hướng_dẫn thực_hiện việc xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm theo Phụ_lục 9 Thông_tư 32/2017/TT-BCT và tổ_chức, cá_nhân này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của Phiếu an_toàn hoá_chất đã lập. Như_vậy, căn_cứ quy_định trên thì Phiếu an_toàn hoá_chất sẽ có thông_tin về thành_phần các chất. Nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm không có phiếu an_toàn hoá_chất bị xử_lý thế_nào? 
None
1
Theo khoản 3 Điều 29 Luật_Hoá chất 2007 quy_định về nội_dung phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm những thông_tin sau : 3 . Phiếu an_toàn hoá_chất bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Nhận_dạng hoá_chất ; b ) Nhận_dạng đặc_tính nguy_hiểm của hoá_chất ; c ) Thông_tin về thành_phần các chất ; d ) Đặc_tính lý , hoá của hoá_chất ; đ ) Mức_độ ổn_định và khả_năng hoạt_động của hoá_chất ; e ) Thông_tin về độc_tính ; g ) Thông_tin về sinh_thái ; h ) Biện_pháp sơ_cứu về y_tế ; i ) Biện_pháp xử_lý khi có hoả_hoạn ; k ) Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó khi có sự_cố ; l ) Yêu_cầu về cất_giữ ; m ) Tác_động lên người và yêu_cầu về thiết_bị bảo_vệ cá_nhân ; n ) Yêu_cầu trong việc thải bỏ ; o ) Yêu_cầu trong vận_chuyển ; p ) Quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định pháp_luật phải tuân_thủ ; q ) Các thông_tin cần_thiết khác . - Theo đó , tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2017/TT-BCT hướng_dẫn thực_hiện việc xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đối_với tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm theo Phụ_lục 9 Thông_tư 32/2017/TT-BCT và tổ_chức , cá_nhân này phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung của Phiếu an_toàn hoá_chất đã lập . Như_vậy , căn_cứ quy_định trên thì Phiếu an_toàn hoá_chất sẽ có thông_tin về thành_phần các chất . Nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm không có phiếu an_toàn hoá_chất bị xử_lý thế_nào ? 
18,634
Phiếu an_toàn hoá_chất không đúng quy_định bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm qu: ... Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Phiếu an_toàn hoá_chất như sau : * Hình_phạt tiền : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân, tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm, hàng_hoá khác. - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng, lưu_thông trên thị_trường. * Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; - Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trong Phiếu an_toàn hoá_chất đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Buộc thu_hồi hoá_chất sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu đã đưa vào sử_dụng, lưu_thông trên thị_trường nhưng không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng
None
1
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Phiếu an_toàn hoá_chất như sau : * Hình_phạt tiền : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân , tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm , hàng_hoá khác . - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường . * Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; - Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trong Phiếu an_toàn hoá_chất đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Buộc thu_hồi hoá_chất sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường nhưng không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Theo đó , mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân thực_hiện . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP. Như_vậy , khi nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm vào Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm phải xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đảm_bảo các nội_dung và phải chịu trách_nhiệm đối_với phiếu an_toàn hoá_chất đã lập theo quy_định . Trường_hợp phiếu an_toàn hoá_chất được xây_dựng không đúng quy_định thì cá_nhân sẽ bị phạt tiền : - Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất . - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất . - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân , tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm , hàng_hoá khác . - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt áp_dụng gấp 02 lần mức phạt trên . Đồng_thời , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm đều phải chịu biện_pháp khắc_phục hậu theo quy_định tại Nghị_định 71/2019/NĐ-CP.
18,635
Phiếu an_toàn hoá_chất không đúng quy_định bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm qu: ... quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Buộc thu_hồi hoá_chất sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu đã đưa vào sử_dụng, lưu_thông trên thị_trường nhưng không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. Theo đó, mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân thực_hiện. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP. Như_vậy, khi nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm vào Việt_Nam, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm phải xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đảm_bảo các nội_dung và phải chịu trách_nhiệm đối_với phiếu an_toàn hoá_chất đã lập theo quy_định. Trường_hợp phiếu an_toàn hoá_chất được xây_dựng không đúng quy_định thì cá_nhân sẽ bị phạt tiền : - Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất. - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất. - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân,
None
1
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Phiếu an_toàn hoá_chất như sau : * Hình_phạt tiền : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân , tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm , hàng_hoá khác . - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường . * Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; - Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trong Phiếu an_toàn hoá_chất đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Buộc thu_hồi hoá_chất sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường nhưng không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Theo đó , mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân thực_hiện . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP. Như_vậy , khi nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm vào Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm phải xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đảm_bảo các nội_dung và phải chịu trách_nhiệm đối_với phiếu an_toàn hoá_chất đã lập theo quy_định . Trường_hợp phiếu an_toàn hoá_chất được xây_dựng không đúng quy_định thì cá_nhân sẽ bị phạt tiền : - Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất . - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất . - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân , tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm , hàng_hoá khác . - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt áp_dụng gấp 02 lần mức phạt trên . Đồng_thời , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm đều phải chịu biện_pháp khắc_phục hậu theo quy_định tại Nghị_định 71/2019/NĐ-CP.
18,636
Phiếu an_toàn hoá_chất không đúng quy_định bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm qu: ... đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất. - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân, tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm, hàng_hoá khác. - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng, lưu_thông trên thị_trường. Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt áp_dụng gấp 02 lần mức phạt trên. Đồng_thời, tổ_chức, cá_nhân vi_phạm đều phải chịu biện_pháp khắc_phục hậu theo quy_định tại Nghị_định 71/2019/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về Phiếu an_toàn hoá_chất như sau : * Hình_phạt tiền : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân , tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm , hàng_hoá khác . - Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường . * Biện_pháp khắc_phục hậu_quả ; - Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật trong Phiếu an_toàn hoá_chất đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Buộc thu_hồi hoá_chất sản_xuất trong nước hoặc nhập_khẩu đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường nhưng không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . Theo đó , mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân thực_hiện . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 71/2019/NĐ-CP. Như_vậy , khi nhập_khẩu hoá_chất nguy_hiểm vào Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm phải xây_dựng phiếu an_toàn hoá_chất đảm_bảo các nội_dung và phải chịu trách_nhiệm đối_với phiếu an_toàn hoá_chất đã lập theo quy_định . Trường_hợp phiếu an_toàn hoá_chất được xây_dựng không đúng quy_định thì cá_nhân sẽ bị phạt tiền : - Từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi xây_dựng thiếu mỗi nội_dung bắt_buộc của mỗi Phiếu an_toàn hoá_chất . - Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cung_cấp thông_tin sai sự_thật về hoá_chất nguy_hiểm trong Phiếu an_toàn hoá_chất . - Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp Phiếu an_toàn hoá_chất cho cá_nhân , tổ_chức sử_dụng hoá_chất nguy_hiểm để sản_xuất sản_phẩm , hàng_hoá khác . - Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không lập Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt cho hoá_chất nguy_hiểm mà đã đưa vào sử_dụng , lưu_thông trên thị_trường . Đối_với tổ_chức vi_phạm thì mức phạt áp_dụng gấp 02 lần mức phạt trên . Đồng_thời , tổ_chức , cá_nhân vi_phạm đều phải chịu biện_pháp khắc_phục hậu theo quy_định tại Nghị_định 71/2019/NĐ-CP.
18,637
Đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% gồm những_ai ?
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Theo Phụ_lục VI ban_: ... Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng. Theo Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP, đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% là người bị_thương thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh 02/2020/UBTVQH14 ( Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ) mà có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 20%. Cụ_thể, dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh 1. _Sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sỹ quan, binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh, cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây :
None
1
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Theo Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP , đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% là người bị_thương thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh 02/2020/UBTVQH14 ( Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ) mà có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 20% . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh 1 . _Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh , cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . 2 . Người không phải là_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ” . ... Theo đó , người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% thuộc 01 trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần . ( Hình từ Internet )
18,638
Đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% gồm những_ai ?
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Theo Phụ_lục VI ban_: ... thì được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh, cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ, an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng, địa_bàn có chiến_sự, địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị, đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt, tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục, kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách, nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu, diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng, an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh ở địa_bàn biên_giới, trên biển, hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của
None
1
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Theo Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP , đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% là người bị_thương thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh 02/2020/UBTVQH14 ( Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ) mà có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 20% . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh 1 . _Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh , cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . 2 . Người không phải là_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ” . ... Theo đó , người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% thuộc 01 trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần . ( Hình từ Internet )
18,639
Đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% gồm những_ai ?
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Theo Phụ_lục VI ban_: ... có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn, bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội, là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội. 2. Người không phải là_sỹ quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sỹ quan, binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan, hạ_sỹ quan, chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ”.... Theo đó, người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% thuộc 01 trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Theo Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP , đối_tượng được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần khi có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% là người bị_thương thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh 02/2020/UBTVQH14 ( Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng ) mà có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 20% . Cụ_thể , dẫn chiếu đến quy_định tại Điều 23 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh 1 . _Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là thương_binh , cấp “ Giấy chứng_nhận thương_binh ” và “ Huy_hiệu thương_binh ” khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Chiến_đấu hoặc trực_tiếp phục_vụ chiến_đấu để bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ , an_ninh quốc_gia ; b ) Làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh trong địa_bàn địch chiếm_đóng , địa_bàn có chiến_sự , địa_bàn tiếp_giáp với vùng địch chiếm_đóng ; c ) Trực_tiếp đấu_tranh_chính_trị , đấu_tranh binh_vận có tổ_chức với địch ; d ) Bị địch bắt , tra_tấn vẫn không chịu khuất_phục , kiên_quyết đấu_tranh mà để lại thương_tích thực_thể ; đ ) Làm nghĩa_vụ quốc_tế ; e ) Dũng_cảm thực_hiện công_việc cấp_bách , nguy_hiểm phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; g ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ huấn_luyện chiến_đấu , diễn_tập hoặc làm nhiệm_vụ phục_vụ quốc_phòng , an_ninh có tính_chất nguy_hiểm ; h ) Do tai_nạn khi đang trực_tiếp làm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh ở địa_bàn biên_giới , trên biển , hải_đảo có điều_kiện đặc_biệt khó_khăn theo danh_mục do Chính_phủ quy_định ; i ) Trực_tiếp làm nhiệm_vụ đấu_tranh chống tội_phạm ; k ) Đặc_biệt dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . 2 . Người không phải là_sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ trong Quân_đội nhân_dân và_sỹ quan , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ trong Công_an nhân_dân bị_thương có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 21% trở lên thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì được cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xem_xét công_nhận là người hưởng chính_sách như thương_binh và cấp “ Giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh ” . ... Theo đó , người có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% thuộc 01 trong các trường_hợp nêu trên thì được hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần . ( Hình từ Internet )
18,640
Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ra sao ?
Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục VI ban_hàn: ... Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Tải_Bảng mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% tại Phụ_lục VI Tại đây. Trong đó, mức chuẩn trợ_cấp ưu đã được xác_định tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi 1. Mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng ( sau đây gọi tắt là mức chuẩn ). 2. Mức chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp, phụ_cấp và chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng. Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định này được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh. Theo đó, mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng. Như_vậy,
None
1
Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Tải_Bảng mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% tại Phụ_lục VI Tại đây . Trong đó , mức chuẩn trợ_cấp ưu đã được xác_định tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi 1 . Mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng ( sau đây gọi tắt là mức chuẩn ) . 2 . Mức chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng . Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định này được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh . Theo đó , mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng . Như_vậy , mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được tính như sau : Đối_tượng Mức trợ_cấp Mức tiền Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 10% 4,0 lần mức chuẩn 6.496.000 đồng Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% - 15% 6,0 lần mức chuẩn 9.744.000 đồng Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 16% - 20% 8,0 lần mức chuẩn 12.992.000 đồng
18,641
Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% ra sao ?
Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục VI ban_hàn: ... này được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh. Theo đó, mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng. Như_vậy, mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được tính như sau : Đối_tượng Mức trợ_cấp Mức tiền Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 10% 4,0 lần mức chuẩn 6.496.000 đồng Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% - 15% 6,0 lần mức chuẩn 9.744.000 đồng Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 16% - 20% 8,0 lần mức chuẩn 12.992.000 đồng
None
1
Mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được thực_hiện theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Tải_Bảng mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% tại Phụ_lục VI Tại đây . Trong đó , mức chuẩn trợ_cấp ưu đã được xác_định tại Điều 3 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi 1 . Mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng ( sau đây gọi tắt là mức chuẩn ) . 2 . Mức chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này làm căn_cứ để tính mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách_mạng . Các mức quy_định theo mức chuẩn tại Nghị_định này được điều_chỉnh khi mức chuẩn được điều_chỉnh . Theo đó , mức chuẩn trợ cấp ưu_đãi người có công với cách_mạng là 1.624.000 đồng . Như_vậy , mức hưởng trợ_cấp ưu_đãi 1 lần cho người có công có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 5% đến 20% được tính như sau : Đối_tượng Mức trợ_cấp Mức tiền Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 5% - 10% 4,0 lần mức chuẩn 6.496.000 đồng Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% - 15% 6,0 lần mức chuẩn 9.744.000 đồng Tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 16% - 20% 8,0 lần mức chuẩn 12.992.000 đồng
18,642
Người có công với cách_mạng theo quy_định hiện_nay gồm những_ai ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : ... Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . Theo đó , hiện_nay , người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . Theo đó , hiện_nay , người có công với cách_mạng là người thuộc các đối_tượng nêu trên .
18,643
Văn_phòng giám_định tư_pháp muốn chuyển_đổi từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh thì cần phải làm gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : ... Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . Theo đó , nếu Văn_phòng giám_định tư_pháp muốn chuyển_đổi từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh thì cần phải gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động đến Sở Tư_pháp , nơi văn_phòng đăng_ký hoạt_động . Thủ_tục chuyển_đổi Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP quy_định về việc chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp như sau : Chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng giám_định tư_pháp 1 . Văn_phòng giám_định tư_pháp có nhu_cầu chuyển_đổi loại_hình hoạt_động từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh và ngược_lại phải có hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi gửi Sở Tư_pháp , nơi đăng_ký hoạt_động . Theo đó , nếu Văn_phòng giám_định tư_pháp muốn chuyển_đổi từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh thì cần phải gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động đến Sở Tư_pháp , nơi văn_phòng đăng_ký hoạt_động . Thủ_tục chuyển_đổi Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh ( Hình từ Internet )
18,644
Hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , hồ_sơ đề nghi chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp bao_gồm những giấy_tờ sau : ... Theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , hồ_sơ đề nghi chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị chuyển_đổi ; - Đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động , trong đó nêu rõ lý_do chuyển_đổi , tình_hình tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp tính đến ngày đề_nghị chuyển , đổi , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở , nhân_sự , điều_kiện vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp là thành_viên hợp danh của Văn_phòng ; - Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Dự_thảo Quy_chế mới về tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng .
None
1
Theo khoản 2 Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , hồ_sơ đề nghi chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp bao_gồm những giấy_tờ sau đây : - Đơn đề_nghị chuyển_đổi ; - Đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động , trong đó nêu rõ lý_do chuyển_đổi , tình_hình tổ_chức và hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp tính đến ngày đề_nghị chuyển , đổi , dự_kiến về tổ_chức , tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở , nhân_sự , điều_kiện vật_chất , trang_thiết_bị , phương_tiện giám_định ; - Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp là thành_viên hợp danh của Văn_phòng ; - Quyết_định cho_phép thành_lập Văn_phòng ; - Dự_thảo Quy_chế mới về tổ_chức , hoạt_động của Văn_phòng .
18,645
Thủ_tục chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty: ... Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP, việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động đến Sở Tư_pháp nơi văn_phòng đăng_ký hoạt_động. Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định, Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp. Nếu Sở Tư_pháp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Bước 03 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp. Nếu từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động đến Sở Tư_pháp nơi văn_phòng đăng_ký hoạt_động . Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp . Nếu Sở Tư_pháp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 03 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp . Nếu từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động thì Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Khi đăng_ký , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; - Bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động . Bước 05 : Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi . Trường_hợp Sở Tư_pháp từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ , tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó .
18,646
Thủ_tục chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty: ... cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp. Nếu từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động thì Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp. Khi đăng_ký, Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; - Bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động. Bước 05 : Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi. Trường_hợp Sở Tư_pháp từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động đến Sở Tư_pháp nơi văn_phòng đăng_ký hoạt_động . Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp . Nếu Sở Tư_pháp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 03 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp . Nếu từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động thì Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Khi đăng_ký , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; - Bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động . Bước 05 : Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi . Trường_hợp Sở Tư_pháp từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ , tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó .
18,647
Thủ_tục chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh ?
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty: ... cho Văn_phòng giám_định tư_pháp thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại, khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý : Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền, nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ, tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó.
None
1
Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 85/2013/NĐ-CP , việc chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp từ doanh_nghiệp tư_nhân sang công_ty hợp danh được thực_hiện theo thủ_tục sau đây : Bước 01 : Văn_phòng giám_định tư_pháp gửi hồ_sơ đề_nghị chuyển_đổi loại_hình hoạt_động đến Sở Tư_pháp nơi văn_phòng đăng_ký hoạt_động . Bước 02 : Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định , Sở Tư_pháp trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp . Nếu Sở Tư_pháp từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 03 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình hoạt_động Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp . Nếu từ_chối thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối chuyển_đổi loại_hình hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Bước 04 : Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình hoạt_động thì Văn_phòng giám_định tư_pháp phải đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp . Khi đăng_ký , Văn_phòng giám_định tư_pháp phải có những giấy_tờ sau đây : - Đơn đăng_ký hoạt_động ; - Bản_sao quyết_định cho_phép chuyển_đổi loại_hình Văn_phòng ; - Giấy_tờ chứng_minh có đủ điều_kiện bảo_đảm hoạt_động của Văn_phòng giám_định tư_pháp theo đề_án chuyển_đổi loại_hình hoạt_động . Bước 05 : Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp Trong thời_hạn 7 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi . Trường_hợp Sở Tư_pháp từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cho Văn_phòng giám_định tư_pháp thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Văn_phòng giám_định tư_pháp bị từ_chối cấp Giấy đăng_ký hoạt_động có quyền khiếu_nại , khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Văn_phòng giám_định tư_pháp chuyển_đổi loại_hình được hoạt_động kể từ ngày Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động ; kế_thừa toàn_bộ quyền , nghĩa_vụ và có trách_nhiệm lưu_trữ toàn_bộ hồ_sơ , tài_liệu của Văn_phòng giám_định tư_pháp trước đó .
18,648
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện mấy chế_độ báo_cáo ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC ( bổ_sung bởi Điều 10 Thông_tư 84/2020/TT-BTC) có quy_định : ... Chế_độ báo_cáo 1. Đối_với báo_cáo tài_chính : a ) Cuối kỳ kế_toán quý, doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi các báo_cáo tài_chính cho Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính năm cho Bộ Tài_chính, Sở Tài_chính và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là chín mươi ( 90 ) ngày, kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực của các báo_cáo này. 2. Đối_với báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh : Định_kỳ 6 tháng, kết_thúc năm, doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04, 05, 06 và 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Bộ Tài_chính, Sở Tài_chính, Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. Người đại_diện
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC ( bổ_sung bởi Điều 10 Thông_tư 84/2020/TT-BTC) có quy_định : Chế_độ báo_cáo 1 . Đối_với báo_cáo tài_chính : a ) Cuối kỳ kế_toán quý , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi các báo_cáo tài_chính cho Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính năm cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là chín mươi ( 90 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . 2 . Đối_với báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh : Định_kỳ 6 tháng , kết_thúc năm , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 , 05 , 06 và 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . 3 . Trường_hợp Bộ Tài_chính , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có yêu_cầu thực_hiện báo_cáo đột_xuất , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo theo yêu_cầu . 4 . Phương_thức gửi báo_cáo thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Gửi trực_tiếp dưới hình_thức văn_bản giấy ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính dưới hình_thức văn_bản giấy ; c ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; d ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện hai chế_độ báo_cáo là : - Báo_cáo tài_chính - Báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh Ngoài_ra trong trường_hợp có yêu_cầu tư Bộ Tài_chính , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì doanh_nghiệp phải doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo đột_xuất . ( Hình từ IInternet )
18,649
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện mấy chế_độ báo_cáo ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC ( bổ_sung bởi Điều 10 Thông_tư 84/2020/TT-BTC) có quy_định : ... Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán. Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực của các báo_cáo này. 3. Trường_hợp Bộ Tài_chính, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có yêu_cầu thực_hiện báo_cáo đột_xuất, doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo theo yêu_cầu. 4. Phương_thức gửi báo_cáo thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Gửi trực_tiếp dưới hình_thức văn_bản giấy ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính dưới hình_thức văn_bản giấy ; c ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; d ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện hai chế_độ báo_cáo là : - Báo_cáo tài_chính - Báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh Ngoài_ra trong trường_hợp có yêu_cầu tư Bộ Tài_chính, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì doanh_nghiệp phải doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo đột_xuất. ( Hình từ IInternet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC ( bổ_sung bởi Điều 10 Thông_tư 84/2020/TT-BTC) có quy_định : Chế_độ báo_cáo 1 . Đối_với báo_cáo tài_chính : a ) Cuối kỳ kế_toán quý , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi các báo_cáo tài_chính cho Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính năm cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là chín mươi ( 90 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . 2 . Đối_với báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh : Định_kỳ 6 tháng , kết_thúc năm , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 , 05 , 06 và 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . 3 . Trường_hợp Bộ Tài_chính , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có yêu_cầu thực_hiện báo_cáo đột_xuất , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo theo yêu_cầu . 4 . Phương_thức gửi báo_cáo thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Gửi trực_tiếp dưới hình_thức văn_bản giấy ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính dưới hình_thức văn_bản giấy ; c ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; d ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện hai chế_độ báo_cáo là : - Báo_cáo tài_chính - Báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh Ngoài_ra trong trường_hợp có yêu_cầu tư Bộ Tài_chính , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì doanh_nghiệp phải doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo đột_xuất . ( Hình từ IInternet )
18,650
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện mấy chế_độ báo_cáo ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC ( bổ_sung bởi Điều 10 Thông_tư 84/2020/TT-BTC) có quy_định : ... , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì doanh_nghiệp phải doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo đột_xuất. ( Hình từ IInternet )
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC ( bổ_sung bởi Điều 10 Thông_tư 84/2020/TT-BTC) có quy_định : Chế_độ báo_cáo 1 . Đối_với báo_cáo tài_chính : a ) Cuối kỳ kế_toán quý , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi các báo_cáo tài_chính cho Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; b ) Doanh_nghiệp kinh_doanh casino có trách_nhiệm gửi báo_cáo tài_chính năm cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là chín mươi ( 90 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính ; c ) Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . 2 . Đối_với báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh : Định_kỳ 6 tháng , kết_thúc năm , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 , 05 , 06 và 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . 3 . Trường_hợp Bộ Tài_chính , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có yêu_cầu thực_hiện báo_cáo đột_xuất , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo theo yêu_cầu . 4 . Phương_thức gửi báo_cáo thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Gửi trực_tiếp dưới hình_thức văn_bản giấy ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính dưới hình_thức văn_bản giấy ; c ) Gửi qua hệ_thống thư_điện_tử hoặc hệ_thống phần_mềm thông_tin báo_cáo chuyên_dùng ; d ) Các phương_thức khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện hai chế_độ báo_cáo là : - Báo_cáo tài_chính - Báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh Ngoài_ra trong trường_hợp có yêu_cầu tư Bộ Tài_chính , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thì doanh_nghiệp phải doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải thực_hiện việc lập và gửi báo_cáo đột_xuất . ( Hình từ IInternet )
18,651
Doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải báo_cáo tình_hình hoạt_động định_kỳ mấy lần một năm ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC có quy_định : ... Chế_độ báo_cáo ... 2 . Đối_với báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh : Định_kỳ 6 tháng , kết_thúc năm , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 , 05 , 06 và 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . Theo đó , cứ định_kỳ 6 tháng và kết_thúc năm thì doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương . Thời_hạn là chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Thông_tư 102/2017/TT-BTC có quy_định : Chế_độ báo_cáo ... 2 . Đối_với báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh : Định_kỳ 6 tháng , kết_thúc năm , doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh theo mẫu quy_định tại Phụ_lục số 04 , 05 , 06 và 07 ban_hành kèm theo Thông_tư này cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán theo quy_định của pháp_luật về kế_toán . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh casino chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực của các báo_cáo này . Theo đó , cứ định_kỳ 6 tháng và kết_thúc năm thì doanh_nghiệp kinh_doanh casino phải lập và gửi báo_cáo tình_hình hoạt_động kinh_doanh cho Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( hoặc Sở Văn_hoá và Thể_thao ) và Cục Thuế địa_phương . Thời_hạn là chậm nhất là ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán .
18,652
Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động của Doanh_nghiệp kinh_doanh casino được quy_định như_thế_nào ?
Hiện_nay Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động của Doanh_nghiệp kinh_doanh casino được quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 102/2017/TT-BTC: ... Hiện_nay Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động của Doanh_nghiệp kinh_doanh casino được quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 102/2017/TT-BTC , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động của Doanh_nghiệp kinh_doanh casino : tại đây
None
1
Hiện_nay Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động của Doanh_nghiệp kinh_doanh casino được quy_định tại Phụ_lục số 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 102/2017/TT-BTC , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu báo_cáo tình_hình hoạt_động của Doanh_nghiệp kinh_doanh casino : tại đây
18,653
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là gì ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quy: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Ở cổ_tay có_thể gặp trật khớp hoặc gãy xương đơn_thuần, nhưng thường là gãy xương kèm theo trật khớp. Gãy xương thuyền-trật xương nguyệt là loại gãy trật phổ_biến nhất. Cần chú_ý để đưa ra chẩn_đoán để xử_trí. Phẫu_thuật KHX giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này. Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả.... Theo đó, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là phương_pháp điều_trị đối_với những tổn_thương gãy xương cổ_tay đơn_thuần hoặc gãy xương kèm theo trật khớp. Phẫu_thuật này giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này. Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Ở cổ_tay có_thể gặp trật khớp hoặc gãy xương đơn_thuần , nhưng thường là gãy xương kèm theo trật khớp . Gãy xương thuyền-trật xương nguyệt là loại gãy trật phổ_biến nhất . Cần chú_ý để đưa ra chẩn_đoán để xử_trí . Phẫu_thuật KHX giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này . Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả . ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là phương_pháp điều_trị đối_với những tổn_thương gãy xương cổ_tay đơn_thuần hoặc gãy xương kèm theo trật khớp . Phẫu_thuật này giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này . Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
18,654
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là gì ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quy: ... những tổn_thương gãy xương cổ_tay đơn_thuần hoặc gãy xương kèm theo trật khớp. Phẫu_thuật này giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này. Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả. Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Ở cổ_tay có_thể gặp trật khớp hoặc gãy xương đơn_thuần, nhưng thường là gãy xương kèm theo trật khớp. Gãy xương thuyền-trật xương nguyệt là loại gãy trật phổ_biến nhất. Cần chú_ý để đưa ra chẩn_đoán để xử_trí. Phẫu_thuật KHX giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này. Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả.... Theo đó, phẫu_thuật
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Ở cổ_tay có_thể gặp trật khớp hoặc gãy xương đơn_thuần , nhưng thường là gãy xương kèm theo trật khớp . Gãy xương thuyền-trật xương nguyệt là loại gãy trật phổ_biến nhất . Cần chú_ý để đưa ra chẩn_đoán để xử_trí . Phẫu_thuật KHX giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này . Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả . ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là phương_pháp điều_trị đối_với những tổn_thương gãy xương cổ_tay đơn_thuần hoặc gãy xương kèm theo trật khớp . Phẫu_thuật này giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này . Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
18,655
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là gì ?
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quy: ... chẩn_đoán để xử_trí. Phẫu_thuật KHX giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này. Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả.... Theo đó, phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là phương_pháp điều_trị đối_với những tổn_thương gãy xương cổ_tay đơn_thuần hoặc gãy xương kèm theo trật khớp. Phẫu_thuật này giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này. Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả. Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Ở cổ_tay có_thể gặp trật khớp hoặc gãy xương đơn_thuần , nhưng thường là gãy xương kèm theo trật khớp . Gãy xương thuyền-trật xương nguyệt là loại gãy trật phổ_biến nhất . Cần chú_ý để đưa ra chẩn_đoán để xử_trí . Phẫu_thuật KHX giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này . Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả . ... Theo đó , phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay là phương_pháp điều_trị đối_với những tổn_thương gãy xương cổ_tay đơn_thuần hoặc gãy xương kèm theo trật khớp . Phẫu_thuật này giúp phục_hồi chức_năng và tránh các di_chứng sau_này . Biến_chứng hay gặp là tổn_thương thần_kinh giữa và khớp giả . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
18,656
Khi nào người_bệnh không được phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ?
Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy xương thuyền di lệch . - Điều_trị bảo_tồn nắn bột thất_bại . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đang có tình_trạng nhiễm_khuẩn . - Sốc nặng vì đa chấn_thương . ... Như_vậy , khi người_bệnh không được phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay nếu thuộc một trong hai trường_hợp sau : - Đang có tình_trạng nhiễm_khuẩn . - Sốc nặng vì đa chấn_thương .
None
1
Căn_cứ theo Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy xương thuyền di lệch . - Điều_trị bảo_tồn nắn bột thất_bại . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đang có tình_trạng nhiễm_khuẩn . - Sốc nặng vì đa chấn_thương . ... Như_vậy , khi người_bệnh không được phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay nếu thuộc một trong hai trường_hợp sau : - Đang có tình_trạng nhiễm_khuẩn . - Sốc nặng vì đa chấn_thương .
18,657
Tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa, cẳng_tay để ngửa, kê toan cho cổ_tay duỗi. 2. Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê. 3. Kỹ_thuật - Đặt_Garo. - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên. - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ, rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền, xương nguyệt và đầu dưới xương quay. - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền, làm sạch khớp và diện gãy. - Nắn trật, đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy. - Rửa vùng mổ, kiểm_tra cầm máu. - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp, cân, da theo giải_phẫu. -
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . ... Theo đó , việc tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay phải trải qua các bước như sau : Về tư_thế người_bệnh sẽ phải nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . Về phương_pháp vô_cảm : Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . Về việc tiến_hành kỹ_thuật phẫu_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay thì phải thực_hiện đầy_đủ các bước như trên .
18,658
Tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy. - Rửa vùng mổ, kiểm_tra cầm máu. - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp, cân, da theo giải_phẫu. - Băng vô khuẩn. - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần. Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay. + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa.... Theo đó, việc tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay phải trải qua các bước như sau : Về tư_thế người_bệnh sẽ phải nằm ngửa, cẳng_tay để ngửa, kê toan cho cổ_tay duỗi. Về phương_pháp vô_cảm : Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê. Về việc tiến_hành kỹ_thuật phẫu_thuật - Đặt_Garo. - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên. - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ, rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền, xương nguyệt và đầu dưới xương quay. -
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . ... Theo đó , việc tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay phải trải qua các bước như sau : Về tư_thế người_bệnh sẽ phải nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . Về phương_pháp vô_cảm : Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . Về việc tiến_hành kỹ_thuật phẫu_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay thì phải thực_hiện đầy_đủ các bước như trên .
18,659
Tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ, rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền, xương nguyệt và đầu dưới xương quay. - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền, làm sạch khớp và diện gãy. - Nắn trật, đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy. - Rửa vùng mổ, kiểm_tra cầm máu. - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp, cân, da theo giải_phẫu. - Băng vô khuẩn. - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần. Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay. + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa. Như_vậy, có_thể thấy rằng khi tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay thì phải thực_hiện đầy_đủ các bước như trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . ... Theo đó , việc tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay phải trải qua các bước như sau : Về tư_thế người_bệnh sẽ phải nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . Về phương_pháp vô_cảm : Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . Về việc tiến_hành kỹ_thuật phẫu_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay thì phải thực_hiện đầy_đủ các bước như trên .
18,660
Tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : ... đầy_đủ các bước như trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY TRẬT KHỚP CỔ_TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . 3 . Kỹ_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . ... Theo đó , việc tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay phải trải qua các bước như sau : Về tư_thế người_bệnh sẽ phải nằm ngửa , cẳng_tay để ngửa , kê toan cho cổ_tay duỗi . Về phương_pháp vô_cảm : Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê . Về việc tiến_hành kỹ_thuật phẫu_thuật - Đặt_Garo . - Đường mổ : Rạch da 6-8 cm từ nếp gấp cổ_tay theo gân gấp cổ_tay quay kéo lên trên . - Tách và kéo gân gấp cổ_tay quay về phía bờ trụ , rạch dọc bao khớp cổ_tay kéo sang hai bên làm lộ xương thuyền , xương nguyệt và đầu dưới xương quay . - Bộc_lộ rõ các mặt khớp của xương nguyệt và diện gãy xương thuyền , làm sạch khớp và diện gãy . - Nắn trật , đặt lại diện gãy sau đó cố_định bằng kim Kirschner hoặc vít mini tuỳ kích_thước mảnh gãy . - Rửa vùng mổ , kiểm_tra cầm máu . - Khâu phục_hồi các lớp bao khớp , cân , da theo giải_phẫu . - Băng vô khuẩn . - Nẹp bột cẳng bàn_tay ôm ngón_cái 2-3 tuần . Chú_ý : + Tránh làm tổn_thương động_mạch quay và gân gấp cổ_tay quay . + Khi kéo bộc_lộ vết mổ bằng móc về phía trụ cần tránh làm tổn_thương thần_kinh giữa . Như_vậy , có_thể thấy rằng khi tiến_hành phẫu_thuật kết_hợp xương gãy trật khớp cổ_tay thì phải thực_hiện đầy_đủ các bước như trên .
18,661
Bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH là mẫu nào ?
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHX: ... Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ, giấy_tờ của đơn_vị, người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHXH. Cụ_thể, theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về cấp lại, đổi, điều_chỉnh thông_tin đã ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Tên thủ_tục hành_chính : Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.3 Thành_phần hồ_sơ 1. Đối_với NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ :... 4. Đối_với đơn_vị SDLĐ a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH, BHYT, BHTN (
None
1
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHXH . Cụ_thể , theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về cấp lại , đổi , điều_chỉnh thông_tin đã ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.3 Thành_phần hồ_sơ 1 . Đối_với NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ : ... 4 . Đối_với đơn_vị SDLĐ a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) ; c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . ... Theo đó , bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký bảo_hiểm_xã_hội là Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 : Tải về ( hình từ internet )
18,662
Bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH là mẫu nào ?
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHX: ... khai đơn_vị tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH, BHYT, BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) ; c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ).... Theo đó, bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký bảo_hiểm_xã_hội là Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 : Tải về ( hình từ internet )Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ, giấy_tờ của đơn_vị, người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHXH. Cụ_thể, theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về cấp lại, đổi, điều_chỉnh thông_tin đã ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Tên
None
1
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHXH . Cụ_thể , theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về cấp lại , đổi , điều_chỉnh thông_tin đã ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.3 Thành_phần hồ_sơ 1 . Đối_với NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ : ... 4 . Đối_với đơn_vị SDLĐ a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) ; c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . ... Theo đó , bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký bảo_hiểm_xã_hội là Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 : Tải về ( hình từ internet )
18,663
Bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH là mẫu nào ?
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHX: ... THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Tên thủ_tục hành_chính : Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.3 Thành_phần hồ_sơ 1. Đối_với NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ :... 4. Đối_với đơn_vị SDLĐ a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH, BHYT, BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) ; c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ).... Theo đó, bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký bảo_hiểm_xã_hội là Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 : Tải về ( hình từ internet )
None
1
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHXH . Cụ_thể , theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về cấp lại , đổi , điều_chỉnh thông_tin đã ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.3 Thành_phần hồ_sơ 1 . Đối_với NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ : ... 4 . Đối_với đơn_vị SDLĐ a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) ; c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . ... Theo đó , bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký bảo_hiểm_xã_hội là Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 : Tải về ( hình từ internet )
18,664
Bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH là mẫu nào ?
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHX: ... về ( hình từ internet )
None
1
Việc lập bảng khai_thông tin trong hồ_sơ đăng_ký BHXH được thực_hiện nhằm tổng_hợp hồ_sơ , giấy_tờ của đơn_vị , người tham_gia làm căn_cứ truy_thu BHXH . Cụ_thể , theo tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về cấp lại , đổi , điều_chỉnh thông_tin đã ghi trên thẻ bảo_hiểm_y_tế như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ( Sắp_xếp theo Lĩnh_vực thủ_tục hành_chính ) I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.3 Thành_phần hồ_sơ 1 . Đối_với NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ : ... 4 . Đối_với đơn_vị SDLĐ a ) Tờ khai đơn_vị tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 3 - TS ) ; b ) Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) ; c ) Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . ... Theo đó , bảng kê thông_tin trong hồ_sơ đăng_ký bảo_hiểm_xã_hội là Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 : Tải về ( hình từ internet )
18,665
Mục_đích của việc lập bảng kê thông_tin là gì ? Lập bảng kê thông_tin ra sao ?
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : ... * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN ). - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH, BHYT, BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH, BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ]. * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự. - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh. - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh. - Cột 4 : ghi tên, loại văn_bản ( Quyết_định, HĐLĐ, Giấy xác_nhận... ). - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND, 88 / LĐTBXH-NCC... ). - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản. - Cột 7 : ghi ngày văn_bản
None
1
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ) . - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ] . * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự . - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 4 : ghi tên , loại văn_bản ( Quyết_định , HĐLĐ , Giấy xác_nhận ... ) . - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND , 88 / LĐTBXH-NCC ... ) . - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản . - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực . - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện , tỉnh hoặc Sở , ngành ... ; Công_ty A ... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng , điều_động , tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng ... ) . - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc , địa_điểm làm_việc ; mức lương , phụ_cấp lương , các khoản bổ_sung hoặc bậc lương , hệ_số lương , thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề , công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ , HĐLV theo nghề hoặc công_việc . + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên , ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu . Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên . + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh , thẻ bệnh_binh , giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên , chức_vụ của người ký cấp thẻ . Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Giấy xác_nhận , Giấy chứng_nhận , Huân_chương , Huy_chương ... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý , thiếu_uý ... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên , cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ) . Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy khen , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Lý_lịch ( cán_bộ , đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ... ) được cấp giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ) , họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02 , Mục II , III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết , không ghi vào bảng kê này .
18,666
Mục_đích của việc lập bảng kê thông_tin là gì ? Lập bảng kê thông_tin ra sao ?
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : ... số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND, 88 / LĐTBXH-NCC... ). - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản. - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực. - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện, tỉnh hoặc Sở, ngành... ; Công_ty A... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng, điều_động, tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng... ). - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu. + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc, độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc, địa_điểm làm_việc ; mức lương, phụ_cấp lương, các khoản bổ_sung hoặc bậc lương, hệ_số lương, thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề, công_việc hoặc Quyết_định
None
1
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ) . - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ] . * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự . - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 4 : ghi tên , loại văn_bản ( Quyết_định , HĐLĐ , Giấy xác_nhận ... ) . - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND , 88 / LĐTBXH-NCC ... ) . - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản . - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực . - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện , tỉnh hoặc Sở , ngành ... ; Công_ty A ... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng , điều_động , tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng ... ) . - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc , địa_điểm làm_việc ; mức lương , phụ_cấp lương , các khoản bổ_sung hoặc bậc lương , hệ_số lương , thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề , công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ , HĐLV theo nghề hoặc công_việc . + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên , ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu . Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên . + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh , thẻ bệnh_binh , giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên , chức_vụ của người ký cấp thẻ . Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Giấy xác_nhận , Giấy chứng_nhận , Huân_chương , Huy_chương ... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý , thiếu_uý ... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên , cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ) . Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy khen , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Lý_lịch ( cán_bộ , đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ... ) được cấp giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ) , họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02 , Mục II , III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết , không ghi vào bảng kê này .
18,667
Mục_đích của việc lập bảng kê thông_tin là gì ? Lập bảng kê thông_tin ra sao ?
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : ... làm_việc ; mức lương, phụ_cấp lương, các khoản bổ_sung hoặc bậc lương, hệ_số lương, thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề, công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ, HĐLV theo nghề hoặc công_việc. + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên, ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu. Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên. + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh, thẻ bệnh_binh, giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên, ngày_tháng năm sinh, tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có
None
1
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ) . - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ] . * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự . - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 4 : ghi tên , loại văn_bản ( Quyết_định , HĐLĐ , Giấy xác_nhận ... ) . - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND , 88 / LĐTBXH-NCC ... ) . - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản . - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực . - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện , tỉnh hoặc Sở , ngành ... ; Công_ty A ... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng , điều_động , tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng ... ) . - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc , địa_điểm làm_việc ; mức lương , phụ_cấp lương , các khoản bổ_sung hoặc bậc lương , hệ_số lương , thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề , công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ , HĐLV theo nghề hoặc công_việc . + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên , ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu . Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên . + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh , thẻ bệnh_binh , giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên , chức_vụ của người ký cấp thẻ . Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Giấy xác_nhận , Giấy chứng_nhận , Huân_chương , Huy_chương ... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý , thiếu_uý ... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên , cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ) . Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy khen , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Lý_lịch ( cán_bộ , đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ... ) được cấp giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ) , họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02 , Mục II , III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết , không ghi vào bảng kê này .
18,668
Mục_đích của việc lập bảng kê thông_tin là gì ? Lập bảng kê thông_tin ra sao ?
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : ... cách_mạng được cấp thẻ thương_binh, thẻ bệnh_binh, giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên, ngày_tháng năm sinh, tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên, chức_vụ của người ký cấp thẻ. Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận, Quyết_định hưởng trợ_cấp, Giấy xác_nhận, Giấy chứng_nhận, Huân_chương, Huy_chương... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên, ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên, chức_vụ của người ký văn_bản. Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi, bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên, xuất_ngũ, chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý, thiếu_uý... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên, cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định
None
1
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ) . - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ] . * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự . - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 4 : ghi tên , loại văn_bản ( Quyết_định , HĐLĐ , Giấy xác_nhận ... ) . - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND , 88 / LĐTBXH-NCC ... ) . - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản . - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực . - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện , tỉnh hoặc Sở , ngành ... ; Công_ty A ... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng , điều_động , tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng ... ) . - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc , địa_điểm làm_việc ; mức lương , phụ_cấp lương , các khoản bổ_sung hoặc bậc lương , hệ_số lương , thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề , công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ , HĐLV theo nghề hoặc công_việc . + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên , ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu . Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên . + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh , thẻ bệnh_binh , giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên , chức_vụ của người ký cấp thẻ . Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Giấy xác_nhận , Giấy chứng_nhận , Huân_chương , Huy_chương ... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý , thiếu_uý ... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên , cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ) . Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy khen , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Lý_lịch ( cán_bộ , đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ... ) được cấp giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ) , họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02 , Mục II , III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết , không ghi vào bảng kê này .
18,669
Mục_đích của việc lập bảng kê thông_tin là gì ? Lập bảng kê thông_tin ra sao ?
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : ... uý, thiếu_uý... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên, cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ). Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận, Giấy khen, Quyết_định hưởng trợ_cấp, Lý_lịch ( cán_bộ, đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên, ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên, chức_vụ của người ký văn_bản. Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng, hộ gia_đình nghèo... ) được cấp giấy chứng_nhận, giấy xác_nhận, sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ), họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên, chức_vụ của người ký văn_bản. * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02, Mục II, III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết, không ghi
None
1
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ) . - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ] . * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự . - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 4 : ghi tên , loại văn_bản ( Quyết_định , HĐLĐ , Giấy xác_nhận ... ) . - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND , 88 / LĐTBXH-NCC ... ) . - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản . - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực . - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện , tỉnh hoặc Sở , ngành ... ; Công_ty A ... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng , điều_động , tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng ... ) . - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc , địa_điểm làm_việc ; mức lương , phụ_cấp lương , các khoản bổ_sung hoặc bậc lương , hệ_số lương , thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề , công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ , HĐLV theo nghề hoặc công_việc . + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên , ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu . Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên . + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh , thẻ bệnh_binh , giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên , chức_vụ của người ký cấp thẻ . Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Giấy xác_nhận , Giấy chứng_nhận , Huân_chương , Huy_chương ... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý , thiếu_uý ... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên , cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ) . Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy khen , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Lý_lịch ( cán_bộ , đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ... ) được cấp giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ) , họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02 , Mục II , III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết , không ghi vào bảng kê này .
18,670
Mục_đích của việc lập bảng kê thông_tin là gì ? Lập bảng kê thông_tin ra sao ?
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : ... tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02, Mục II, III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết, không ghi vào bảng kê này.
None
1
Cũng theo Mẫu_D 01 - TS ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 có hướng_dẫn lập bảng kê thông_tin như sau : * Chỉ_tiêu hàng ngang : - Chỉ_tiêu ( 1 ) : ghi nội_dung lập bảng kê ( ví_dụ : hồ_sơ làm căn_cứ truy_thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc hồ_sơ làm căn_cứ điều_chỉnh thông_tin tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ) . - Chỉ_tiêu ( 2 ) : ghi bảng kê nộp kèm theo [ ví_dụ : kèm theo Báo_cáo tình_hình sử_dụng lao_động và danh_sách tham_gia BHXH , BHYT , BHTN ( Mẫu_D 02 - LT ) hoặc kèm theo tờ khai tham_gia BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) ] . * Chỉ_tiêu theo cột : - Cột 1 : ghi số thứ_tự . - Cột 2 : ghi họ tên người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 3 : ghi Mã_số BHXH của người tham_gia điều_chỉnh . - Cột 4 : ghi tên , loại văn_bản ( Quyết_định , HĐLĐ , Giấy xác_nhận ... ) . - Cột 5 : ghi số_hiệu văn_bản ( 99 / QĐ-UBND , 88 / LĐTBXH-NCC ... ) . - Cột 6 : ghi ngày ban_hành văn_bản . - Cột 7 : ghi ngày văn_bản có hiệu_lực . - Cột 8 : ghi cơ_quan ban_hành văn_bản ( UBND huyện , tỉnh hoặc Sở , ngành ... ; Công_ty A ... ) - Cột 9 : ghi nội_dung trích_yếu văn_bản ( V / v tuyển_dụng , điều_động , tăng lương ; xác_nhận người có công với cách_mạng ... ) . - Cột 10 : ghi một_số thông_tin được trích lược nêu trong giấy_tờ để cơ_quan BHXH có căn_cứ thẩm_định như : + Truy_thu : ghi một_số nội_dung trong văn_bản làm căn_cứ truy_thu . + Trường_hợp điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH ( điều_chỉnh làm nghề hoặc công_việc nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại nguy_hiểm thuộc danh_mục do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ y_tế ban_hành ) : + Ghi rõ công_việc , địa_điểm làm_việc ; mức lương , phụ_cấp lương , các khoản bổ_sung hoặc bậc lương , hệ_số lương , thời_điểm hưởng lương của người lao_động theo Quyết_định phân_công nghề , công_việc hoặc Quyết_định tiền_lương hoặc HĐLĐ , HĐLV theo nghề hoặc công_việc . + Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch : Ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; giới_tính ; quốc_tịch của người tham_gia được ghi trong Giấy khai_sinh hoặc bản Trích_lục khai_sinh ; Ghi rõ : số chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu ; họ và tên , ngày_tháng năm sinh của người tham_gia được ghi trong chứng_minh_thư / thẻ căn_cước / hộ_chiếu . Trường_hợp là đảng_viên ghi rõ : họ tên ; ngày_tháng năm sinh ; ngày_tháng năm khai lý_lịch của người tham_gia được ghi trong Lý_lịch đảng_viên . + Trường_hợp được hưởng quyền_lợi BHYT cao hơn : Đối_với người có công với cách_mạng được cấp thẻ thương_binh , thẻ bệnh_binh , giấy chứng_nhận người hưởng chính_sách như thương_binh : ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh , tỷ_lệ mất sức_lao_động của người có công với cách_mạng được ghi trong thẻ ; họ và tên , chức_vụ của người ký cấp thẻ . Đối_với người có công với cách_mạng được cấp Quyết_định công_nhận , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Giấy xác_nhận , Giấy chứng_nhận , Huân_chương , Huy_chương ... ( viết tắt là văn_bản ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của người có công với cách_mạng được nêu trong văn_bản ( nếu có ) ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với cựu_chiến_binh theo Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ( Nghị_định 157/2016/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung Nghị_định 150/2006 / NĐ-CP ) : + Ghi rõ tên Quyết_định ( là phục_viên , xuất_ngũ , chuyển ngành ) ; + Ngày nhập_ngũ ; + Cấp_bậc quân_hàm ( chuẩn_uý , thiếu_uý ... ) ; + Địa_điểm nơi đóng quân của cựu_chiến_binh được nêu trong văn_bản ; + Họ và tên , cấp_bậc của người ký văn_bản ( hoặc ký thẩm_định văn_bản ) . Đối_với cựu_chiến_binh là người trực_tiếp tham_gia kháng_chiến được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy khen , Quyết_định hưởng trợ_cấp , Lý_lịch ( cán_bộ , đảng_viên ) : + Ghi rõ họ tên , ngày_tháng năm sinh của cựu_chiến_binh được nêu văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . Đối_với người được hưởng quyền_lợi cao hơn theo hộ gia_đình ( như : thân_nhân người có công với cách_mạng , hộ gia_đình nghèo ... ) được cấp giấy chứng_nhận , giấy xác_nhận , sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú : + Ghi rõ họ tên của người có công với cách_mạng ( hoặc chủ_hộ ) , họ và tên các thân_nhân được ghi trong văn_bản ; + Họ và tên , chức_vụ của người ký văn_bản . * Lưu_ý : Trường_hợp người tham_gia không có giấy_tờ nêu tại Phụ_lục 02 , Mục II , III Phụ_lục 03 mà có giấy_tờ khác chứng_minh thì đơn_vị nộp cho cơ_quan BHXH để xem_xét giải_quyết , không ghi vào bảng kê này .
18,671
Trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH gồm mấy bước ?
Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_h: ... Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_hiện theo 03 bước, cụ_thể như sau : Bước 1. Lập, nộp hồ_sơ - NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ. - NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài. - NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ, nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú. - Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho
None
1
Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_hiện theo 03 bước , cụ_thể như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ - NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ . - NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài . - NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ , nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . - Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH , thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH , BHTN .
18,672
Trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH gồm mấy bước ?
Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_h: ... BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH. Bước 2. Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định. Bước 3. Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH, thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH, BHTN.Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_hiện theo 03 bước, cụ_thể như sau : Bước 1. Lập, nộp hồ_sơ - NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ. - NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài. - NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN : Lập
None
1
Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_hiện theo 03 bước , cụ_thể như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ - NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ . - NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài . - NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ , nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . - Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH , thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH , BHTN .
18,673
Trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH gồm mấy bước ?
Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_h: ... nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài. - NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ, nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú. - Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH. Bước 2. Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định. Bước 3. Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH, thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH, BHTN.
None
1
Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định trình_tự giải_quyết việc đăng_ký BHXH được thực_hiện theo 03 bước , cụ_thể như sau : Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ - NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ . - NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài . - NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ , nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . - Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH , thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH , BHTN .
18,674
Trường_hợp nào thì người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ?
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... " Điều 13. Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. " Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi thuộc vào các trường_hợp quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 36. Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có
None
1
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi thuộc vào các trường_hợp quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ( Điểm này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/02/2021 ) 3 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . " Như_vậy , chỉ trong các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động mới được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
18,675
Trường_hợp nào thì người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ?
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định
None
1
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi thuộc vào các trường_hợp quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ( Điểm này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/02/2021 ) 3 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . " Như_vậy , chỉ trong các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động mới được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
18,676
Trường_hợp nào thì người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ?
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. 2. Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, đ và g khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề
None
1
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi thuộc vào các trường_hợp quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ( Điểm này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/02/2021 ) 3 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . " Như_vậy , chỉ trong các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động mới được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
18,677
Trường_hợp nào thì người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ?
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành, nghề, công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. ( Điểm này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/02/2021 ) 3. Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động. " Như_vậy, chỉ trong các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động mới được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động. Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Hợp_đồng lao_động được quy_định tại Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi thuộc vào các trường_hợp quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 36 . Quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . 2 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , đ và g khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo trước cho người lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày đối_với hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc đối_với hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng và đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . ( Điểm này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/02/2021 ) 3 . Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm d và điểm e khoản 1 Điều này thì người sử_dụng lao_động không phải báo trước cho người lao_động . " Như_vậy , chỉ trong các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động mới được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng với người lao_động . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
18,678
Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động khi người lao_động nghỉ_việc liên_tiếp nhiều ngày mà không có lý_do không ?
Theo như quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 nêu trên thì trường_hợp người lao_động nghỉ_việc liên_tiếp nhiều ngày mà không có lý_do ( nếu nghỉ. ... Theo như quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 nêu trên thì trường_hợp người lao_động nghỉ_việc liên_tiếp nhiều ngày mà không có lý_do ( nếu nghỉ trên 05 ngày ) thì sẽ thuộc vào điểm e khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định .
None
1
Theo như quy_định tại Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 nêu trên thì trường_hợp người lao_động nghỉ_việc liên_tiếp nhiều ngày mà không có lý_do ( nếu nghỉ trên 05 ngày ) thì sẽ thuộc vào điểm e khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người sử_dụng lao_động được quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định .
18,679
Trường_hợp nào thì người sử_dụng lao_động không được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ?
Người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các trường_hợp được quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_độn: ... Người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các trường_hợp được quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . "
None
1
Người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong các trường_hợp được quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . "
18,680
Phải đảm_bảo những điều_kiện nào thì người lao_động mới có_thể hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn nan động ?
Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ;... " Theo đó, người lao_động phải bị tai_nạn lao_động thuộc một trong các trường_hợp được quy_định theo
None
1
Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... " Theo đó , người lao_động phải bị tai_nạn lao_động thuộc một trong các trường_hợp được quy_định theo khoản 1 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Ngoài_ra , người lao_động phải suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên khi bị tai_nạn thì đủ điều_kiện hưởng chế_độ của bảo_hiểm tai_nạn lao_động . Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu
18,681
Phải đảm_bảo những điều_kiện nào thì người lao_động mới có_thể hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn nan động ?
Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ;... " Theo đó, người lao_động phải bị tai_nạn lao_động thuộc một trong các trường_hợp được quy_định theo khoản 1 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015. Ngoài_ra, người lao_động phải suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên khi bị tai_nạn thì đủ điều_kiện hưởng chế_độ của bảo_hiểm tai_nạn lao_động. Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc, kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh cho_phép, bao_gồm nghỉ giải_lao, ăn giữa ca, ăn bồi_dưỡng hiện_vật, làm vệ_sinh kinh_nguyệt, tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người
None
1
Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... " Theo đó , người lao_động phải bị tai_nạn lao_động thuộc một trong các trường_hợp được quy_định theo khoản 1 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Ngoài_ra , người lao_động phải suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên khi bị tai_nạn thì đủ điều_kiện hưởng chế_độ của bảo_hiểm tai_nạn lao_động . Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu
18,682
Phải đảm_bảo những điều_kiện nào thì người lao_động mới có_thể hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn nan động ?
Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : ... , tắm_rửa, cho con bú, đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ;... " Theo đó, người lao_động phải bị tai_nạn lao_động thuộc một trong các trường_hợp được quy_định theo khoản 1 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015. Ngoài_ra, người lao_động phải suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên khi bị tai_nạn thì đủ điều_kiện hưởng chế_độ của bảo_hiểm tai_nạn lao_động. Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu
None
1
Căn_cứ Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc , kể_cả khi đang thực_hiện các nhu_cầu sinh_hoạt cần_thiết tại nơi làm_việc hoặc trong giờ làm_việc mà Bộ_luật lao_động và nội_quy của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh cho_phép , bao_gồm nghỉ giải_lao , ăn giữa ca , ăn bồi_dưỡng hiện_vật , làm vệ_sinh kinh_nguyệt , tắm_rửa , cho con bú , đi vệ_sinh ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động hoặc người được người sử_dụng lao_động uỷ_quyền bằng văn_bản trực_tiếp quản_lý lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi từ nơi ở đến_nơi làm_việc hoặc từ nơi làm_việc về nơi ở trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý ; 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... " Theo đó , người lao_động phải bị tai_nạn lao_động thuộc một trong các trường_hợp được quy_định theo khoản 1 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 . Ngoài_ra , người lao_động phải suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên khi bị tai_nạn thì đủ điều_kiện hưởng chế_độ của bảo_hiểm tai_nạn lao_động . Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu
18,683
Trường_hợp nào người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động... 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Dẫn chiếu Điều 40 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40. Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1. Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý, chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật.... " Theo đó, nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ... 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Dẫn chiếu Điều 40 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo đó , nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động : - Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; - Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; - Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật .
18,684
Trường_hợp nào người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau: ... Do sử_dụng ma_tuý, chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật.... " Theo đó, nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động : - Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động ; - Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; - Do sử_dụng ma_tuý, chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật.Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động... 3. Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Dẫn chiếu Điều 40 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40. Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1. Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ... 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Dẫn chiếu Điều 40 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo đó , nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động : - Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; - Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; - Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật .
18,685
Trường_hợp nào người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau: ... : " Điều 40. Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1. Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý, chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật.... " Theo đó, nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động : - Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động ; - Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; - Do sử_dụng ma_tuý, chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ... 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Dẫn chiếu Điều 40 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo đó , nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động : - Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; - Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; - Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật .
18,686
Trường_hợp nào người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau: ... chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 45 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động như sau : " Điều 45 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động ... 3 . Người lao_động không được hưởng chế_độ do Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp chi_trả nếu thuộc một trong các nguyên_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Dẫn chiếu Điều 40 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : " Điều 40 . Trường_hợp người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động khi bị tai_nạn lao_động 1 . Người lao_động không được hưởng chế_độ từ người sử_dụng lao_động quy_định tại Điều 38 và Điều 39 của Luật này nếu bị tai_nạn thuộc một trong các nguyên_nhân sau : a ) Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; b ) Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; c ) Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật . ... " Theo đó , nêu như nguyên_nhân gây nên tai_nạn lao_động thuộc các trường_hợp sau thì người lao_động không được hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động : - Do mâu_thuẫn của chính nạn_nhân với người gây ra tai_nạn mà không liên_quan đến việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động ; - Do người lao_động cố_ý tự huỷ_hoại sức_khoẻ của bản_thân ; - Do sử_dụng ma_tuý , chất gây nghiện khác trái với quy_định của pháp_luật .
18,687
Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì cho hồ_sơ đề_nghị để hưởng bảo_hiểm tại nạn lao_động ?
Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ba: ... Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6. Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả... 1.2.1. Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2, 3, 4 Điều 57 và khoản 2, 3, 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1, 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế, gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ, BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro
None
1
Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 1.2.1 . Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 57 và khoản 2 , 3 , 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1 , 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế , gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ , BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ) , nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK . a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN . a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN . a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ) . a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ , BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK . ... " Theo đó hồ_sơ đề_nghị hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động gồm : - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động ( nếu có ) ; - Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng ( nếu có ) ; - Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ tai_nạn lao_động ' ; - Chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định ( nếu có ) .
18,688
Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì cho hồ_sơ đề_nghị để hưởng bảo_hiểm tại nạn lao_động ?
Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ba: ... mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ), nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK. a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN. a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN. a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ). a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ, BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn, chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK.... " Theo đó hồ_sơ
None
1
Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 1.2.1 . Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 57 và khoản 2 , 3 , 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1 , 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế , gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ , BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ) , nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK . a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN . a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN . a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ) . a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ , BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK . ... " Theo đó hồ_sơ đề_nghị hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động gồm : - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động ( nếu có ) ; - Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng ( nếu có ) ; - Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ tai_nạn lao_động ' ; - Chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định ( nếu có ) .
18,689
Người lao_động bị tai_nạn lao_động lần đầu thì cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì cho hồ_sơ đề_nghị để hưởng bảo_hiểm tại nạn lao_động ?
Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ba: ... thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn, chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK.... " Theo đó hồ_sơ đề_nghị hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động gồm : - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động ( nếu có ) ; - Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng ( nếu có ) ; - Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ tai_nạn lao_động'; - Chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ Điều 6 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2020 ( sửa_đổi bởi khoản 1 mục I Công_văn 3194 / BHXH-CSXH năm 2020 ) quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả như sau : " Điều 6 . Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 1.2.1 . Hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 51 ; khoản 2 , 3 , 4 Điều 57 và khoản 2 , 3 , 4 Điều 58 Luật ATVSLĐ ; khoản 1 , 2 Điều 15 Nghị_định số 143/2018/NĐ-CP ngày 15/10/2018 của Chính_phủ ; khoản 5 Điều 5 ; Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP; khoản 2 Điều 25 Thông_tư số 56/2017/TT-BYT ngày 29/12/2017 của Bộ Y_tế , gồm : a ) Trường_hợp bị TNLĐ , BNN lần đầu : a 1 ) Biên_bản giám_định mức suy_giảm KNLĐ của Hội_đồng GĐYK hoặc bản_sao giấy chứng_nhận bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp trong trường_hợp bị nhiễm HIV / AIDS do tai_nạn rủi_ro nghề_nghiệp ( tương_đương mức suy_giảm KNLĐ 61% ) , nếu GĐYK mà tỷ_lệ suy_giảm KNLĐ cao hơn 61% thì hồ_sơ hưởng chế_độ BNN trong trường_hợp này phải có Biên_bản GĐYK . a 2 ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị TNLĐ hoặc BNN . a 3 ) Trường_hợp bị BNN mà không điều_trị nội_trú thì có thêm giấy khám BNN . a 4 ) Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng theo quy_định về việc trang cấp PTTGSH ( nếu có ) . a 5 ) Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ TNLĐ , BNN theo mẫu_số 05A-HSB. a 6 ) Trường_hợp thanh_toán phí GĐYK thì có thêm hoá_đơn , chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định của cơ_sở thực_hiện GĐYK . ... " Theo đó hồ_sơ đề_nghị hưởng chế_độ bảo_hiểm tai_nạn lao_động gồm : - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa ; - Bản_sao giấy ra viện hoặc trích sao hồ_sơ bệnh_án sau khi đã điều_trị tai_nạn lao_động ( nếu có ) ; - Chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng ( nếu có ) ; - Văn_bản đề_nghị giải_quyết chế_độ tai_nạn lao_động ' ; - Chứng_từ thu phí giám_định ; bảng kê các nội_dung giám_định ( nếu có ) .
18,690
Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : ... Chức_danh thuyền_viên 1. Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng, đại phó, máy trưởng, máy hai,_sỹ quan boong ( phó hai, phó ba ),_sỹ quan máy ( máy ba, máy tư ), thuyền phó hành_khách,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến,_sỹ quan kỹ_thuật điện,_sỹ quan an_ninh tàu_biển,_sỹ quan máy_lạnh, thuỷ_thủ trưởng, thuỷ_thủ phó, thuỷ_thủ trực ca ( AB, OS ), thợ_máy chính, thợ_máy trực ca ( AB, Oiler ), thợ kỹ_thuật điện, nhân_viên thông_tin vô_tuyến, quản_trị, bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế, bếp trưởng, cấp_dưỡng, nhân_viên phục_vụ, thợ_máy lạnh, thợ bơm. Tuỳ_thuộc vào loại tàu, đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng, chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu. 2. Đối_với các chức_danh không quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều này, thì chủ tàu căn_cứ vào điều_kiện kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng của tàu để bố_trí các chức_danh và quy_định nhiệm_vụ theo chức_danh đó. Theo đó, chức của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng, đại phó
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : Chức_danh thuyền_viên 1 . Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng , đại phó , máy trưởng , máy hai ,_sỹ quan boong ( phó hai , phó ba ) ,_sỹ quan máy ( máy ba , máy tư ) , thuyền phó hành_khách ,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến ,_sỹ quan kỹ_thuật điện ,_sỹ quan an_ninh tàu_biển ,_sỹ quan máy_lạnh , thuỷ_thủ trưởng , thuỷ_thủ phó , thuỷ_thủ trực ca ( AB , OS ) , thợ_máy chính , thợ_máy trực ca ( AB , Oiler ) , thợ kỹ_thuật điện , nhân_viên thông_tin vô_tuyến , quản_trị , bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế , bếp trưởng , cấp_dưỡng , nhân_viên phục_vụ , thợ_máy lạnh , thợ bơm . Tuỳ_thuộc vào loại tàu , đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng , chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu . 2 . Đối_với các chức_danh không quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều này , thì chủ tàu căn_cứ vào điều_kiện kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng của tàu để bố_trí các chức_danh và quy_định nhiệm_vụ theo chức_danh đó . Theo đó , chức của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng , đại phó , máy trưởng , máy hai ,_sỹ quan boong ( phó hai , phó ba ) ,_sỹ quan máy ( máy ba , máy tư ) , thuyền phó hành_khách ,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến ,_sỹ quan kỹ_thuật điện ,_sỹ quan an_ninh tàu_biển ,_sỹ quan máy_lạnh , thuỷ_thủ trưởng , thuỷ_thủ phó , thuỷ_thủ trực ca ( AB , OS ) , thợ_máy chính , thợ_máy trực ca ( AB , Oiler ) , thợ kỹ_thuật điện , nhân_viên thông_tin vô_tuyến , quản_trị , bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế , bếp trưởng , cấp_dưỡng , nhân_viên phục_vụ , thợ_máy lạnh , thợ bơm . Tuỳ_thuộc vào loại tàu , đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng , chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu . Tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
18,691
Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : ... kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng của tàu để bố_trí các chức_danh và quy_định nhiệm_vụ theo chức_danh đó. Theo đó, chức của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng, đại phó, máy trưởng, máy hai,_sỹ quan boong ( phó hai, phó ba ),_sỹ quan máy ( máy ba, máy tư ), thuyền phó hành_khách,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến,_sỹ quan kỹ_thuật điện,_sỹ quan an_ninh tàu_biển,_sỹ quan máy_lạnh, thuỷ_thủ trưởng, thuỷ_thủ phó, thuỷ_thủ trực ca ( AB, OS ), thợ_máy chính, thợ_máy trực ca ( AB, Oiler ), thợ kỹ_thuật điện, nhân_viên thông_tin vô_tuyến, quản_trị, bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế, bếp trưởng, cấp_dưỡng, nhân_viên phục_vụ, thợ_máy lạnh, thợ bơm. Tuỳ_thuộc vào loại tàu, đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng, chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu. Tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : Chức_danh thuyền_viên 1 . Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng , đại phó , máy trưởng , máy hai ,_sỹ quan boong ( phó hai , phó ba ) ,_sỹ quan máy ( máy ba , máy tư ) , thuyền phó hành_khách ,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến ,_sỹ quan kỹ_thuật điện ,_sỹ quan an_ninh tàu_biển ,_sỹ quan máy_lạnh , thuỷ_thủ trưởng , thuỷ_thủ phó , thuỷ_thủ trực ca ( AB , OS ) , thợ_máy chính , thợ_máy trực ca ( AB , Oiler ) , thợ kỹ_thuật điện , nhân_viên thông_tin vô_tuyến , quản_trị , bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế , bếp trưởng , cấp_dưỡng , nhân_viên phục_vụ , thợ_máy lạnh , thợ bơm . Tuỳ_thuộc vào loại tàu , đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng , chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu . 2 . Đối_với các chức_danh không quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều này , thì chủ tàu căn_cứ vào điều_kiện kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng của tàu để bố_trí các chức_danh và quy_định nhiệm_vụ theo chức_danh đó . Theo đó , chức của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng , đại phó , máy trưởng , máy hai ,_sỹ quan boong ( phó hai , phó ba ) ,_sỹ quan máy ( máy ba , máy tư ) , thuyền phó hành_khách ,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến ,_sỹ quan kỹ_thuật điện ,_sỹ quan an_ninh tàu_biển ,_sỹ quan máy_lạnh , thuỷ_thủ trưởng , thuỷ_thủ phó , thuỷ_thủ trực ca ( AB , OS ) , thợ_máy chính , thợ_máy trực ca ( AB , Oiler ) , thợ kỹ_thuật điện , nhân_viên thông_tin vô_tuyến , quản_trị , bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế , bếp trưởng , cấp_dưỡng , nhân_viên phục_vụ , thợ_máy lạnh , thợ bơm . Tuỳ_thuộc vào loại tàu , đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng , chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu . Tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
18,692
Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : ... Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 23/2017/TT-BGTVT quy_định chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : Chức_danh thuyền_viên 1 . Chức_danh của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng , đại phó , máy trưởng , máy hai ,_sỹ quan boong ( phó hai , phó ba ) ,_sỹ quan máy ( máy ba , máy tư ) , thuyền phó hành_khách ,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến ,_sỹ quan kỹ_thuật điện ,_sỹ quan an_ninh tàu_biển ,_sỹ quan máy_lạnh , thuỷ_thủ trưởng , thuỷ_thủ phó , thuỷ_thủ trực ca ( AB , OS ) , thợ_máy chính , thợ_máy trực ca ( AB , Oiler ) , thợ kỹ_thuật điện , nhân_viên thông_tin vô_tuyến , quản_trị , bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế , bếp trưởng , cấp_dưỡng , nhân_viên phục_vụ , thợ_máy lạnh , thợ bơm . Tuỳ_thuộc vào loại tàu , đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng , chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu . 2 . Đối_với các chức_danh không quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều này , thì chủ tàu căn_cứ vào điều_kiện kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng của tàu để bố_trí các chức_danh và quy_định nhiệm_vụ theo chức_danh đó . Theo đó , chức của thuyền_viên trên tàu_biển Việt_Nam bao_gồm : thuyền_trưởng , đại phó , máy trưởng , máy hai ,_sỹ quan boong ( phó hai , phó ba ) ,_sỹ quan máy ( máy ba , máy tư ) , thuyền phó hành_khách ,_sỹ quan thông_tin vô_tuyến ,_sỹ quan kỹ_thuật điện ,_sỹ quan an_ninh tàu_biển ,_sỹ quan máy_lạnh , thuỷ_thủ trưởng , thuỷ_thủ phó , thuỷ_thủ trực ca ( AB , OS ) , thợ_máy chính , thợ_máy trực ca ( AB , Oiler ) , thợ kỹ_thuật điện , nhân_viên thông_tin vô_tuyến , quản_trị , bác_sỹ hoặc nhân_viên y_tế , bếp trưởng , cấp_dưỡng , nhân_viên phục_vụ , thợ_máy lạnh , thợ bơm . Tuỳ_thuộc vào loại tàu , đặc_tính kỹ_thuật và mục_đích sử_dụng , chủ tàu bố_trí các chức_danh phù_hợp với định_biên của tàu . Tàu_biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
18,693
Để trở_thành thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nào ?
Theo khoản 2 Điều 59 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển 1. Thuyền_viên là người có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn đảm_nhiệm chức_danh trên tàu_biển Việt_Nam. 2. Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài được phép làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ, tuổi lao_động và chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định ; c ) Được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển ; d ) Có sổ thuyền_viên ; đ ) Có hộ_chiếu để xuất_cảnh hoặc nhập_cảnh, nếu thuyền_viên đó được bố_trí làm_việc trên tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế. 3. Công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện có_thể được làm_việc trên tàu_biển nước_ngoài. 4. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể chức_danh và nhiệm_vụ theo chức_danh của thuyền_viên ; định_biên an_toàn tối_thiểu ; tiêu_chuẩn chuyên_môn và chứng_chỉ chuyên_môn của thuyền_viên ; đăng_ký thuyền_viên và sổ thuyền_viên ; điều_kiện để thuyền_viên là công_dân nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam. 5. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam. Theo đó, để trở_thành thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam bạn cần phải có đủ các điều_kiện sau đây
None
1
Theo khoản 2 Điều 59 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển 1 . Thuyền_viên là người có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn đảm_nhiệm chức_danh trên tàu_biển Việt_Nam . 2 . Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài được phép làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ , tuổi lao_động và chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định ; c ) Được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển ; d ) Có sổ thuyền_viên ; đ ) Có hộ_chiếu để xuất_cảnh hoặc nhập_cảnh , nếu thuyền_viên đó được bố_trí làm_việc trên tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế . 3 . Công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện có_thể được làm_việc trên tàu_biển nước_ngoài . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể chức_danh và nhiệm_vụ theo chức_danh của thuyền_viên ; định_biên an_toàn tối_thiểu ; tiêu_chuẩn chuyên_môn và chứng_chỉ chuyên_môn của thuyền_viên ; đăng_ký thuyền_viên và sổ thuyền_viên ; điều_kiện để thuyền_viên là công_dân nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam . 5 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam . Theo đó , để trở_thành thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam bạn cần phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài được phép làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam ; - Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ , tuổi lao_động và chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định ; - Được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển ; - Có sổ thuyền_viên ; - Có hộ_chiếu để xuất_cảnh hoặc nhập_cảnh , nếu thuyền_viên đó được bố_trí làm_việc trên tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế .
18,694
Để trở_thành thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nào ?
Theo khoản 2 Điều 59 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam. Theo đó, để trở_thành thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam bạn cần phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài được phép làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam ; - Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ, tuổi lao_động và chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định ; - Được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển ; - Có sổ thuyền_viên ; - Có hộ_chiếu để xuất_cảnh hoặc nhập_cảnh, nếu thuyền_viên đó được bố_trí làm_việc trên tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế.
None
1
Theo khoản 2 Điều 59 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển 1 . Thuyền_viên là người có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn đảm_nhiệm chức_danh trên tàu_biển Việt_Nam . 2 . Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài được phép làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ , tuổi lao_động và chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định ; c ) Được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển ; d ) Có sổ thuyền_viên ; đ ) Có hộ_chiếu để xuất_cảnh hoặc nhập_cảnh , nếu thuyền_viên đó được bố_trí làm_việc trên tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế . 3 . Công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện có_thể được làm_việc trên tàu_biển nước_ngoài . 4 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định cụ_thể chức_danh và nhiệm_vụ theo chức_danh của thuyền_viên ; định_biên an_toàn tối_thiểu ; tiêu_chuẩn chuyên_môn và chứng_chỉ chuyên_môn của thuyền_viên ; đăng_ký thuyền_viên và sổ thuyền_viên ; điều_kiện để thuyền_viên là công_dân nước_ngoài làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam . 5 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam . Theo đó , để trở_thành thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam bạn cần phải có đủ các điều_kiện sau đây : - Là công_dân Việt_Nam hoặc công_dân nước_ngoài được phép làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam ; - Có đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ , tuổi lao_động và chứng_chỉ chuyên_môn theo quy_định ; - Được bố_trí đảm_nhận chức_danh trên tàu_biển ; - Có sổ thuyền_viên ; - Có hộ_chiếu để xuất_cảnh hoặc nhập_cảnh , nếu thuyền_viên đó được bố_trí làm_việc trên tàu_biển hoạt_động tuyến quốc_tế .
18,695
Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ quản_lý tài_sản khác của tàu_biển được giao phụ_trách không ?
Căn_cứ Điều 60 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định nghĩa_vụ của thuyền_viên như sau : ... Nghĩa_vụ của thuyền_viên 1 . Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và pháp_luật của quốc_gia nơi tàu_biển Việt_Nam hoạt_động ; b ) Thực_hiện mẫn_cán nhiệm_vụ của mình theo chức_danh được giao và chịu trách_nhiệm trước thuyền_trưởng về những nhiệm_vụ đó ; c ) Thực_hiện kịp_thời , nghiêm_chỉnh , chính_xác mệnh_lệnh của thuyền_trưởng ; d ) Phòng_ngừa tai_nạn , sự_cố đối_với tàu_biển , hàng_hoá , người và hành_lý trên tàu_biển . Khi phát_hiện tình_huống nguy_hiểm , phải báo ngay cho thuyền_trưởng hoặc sĩ_quan trực ca biết , đồng_thời thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để ngăn_ngừa tai_nạn , sự_cố phát_sinh từ tình_huống nguy_hiểm đó ; đ ) Quản_lý , sử_dụng giấy chứng_nhận , tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ và tài_sản khác của tàu_biển được giao phụ_trách . 2 . Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển nước_ngoài có nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng lao_động đã ký với chủ tàu hoặc người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Theo đó , thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ quản_lý , sử_dụng giấy chứng_nhận , tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ và tài_sản khác của tàu_biển được giao phụ_trách .
None
1
Căn_cứ Điều 60 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định nghĩa_vụ của thuyền_viên như sau : Nghĩa_vụ của thuyền_viên 1 . Thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và pháp_luật của quốc_gia nơi tàu_biển Việt_Nam hoạt_động ; b ) Thực_hiện mẫn_cán nhiệm_vụ của mình theo chức_danh được giao và chịu trách_nhiệm trước thuyền_trưởng về những nhiệm_vụ đó ; c ) Thực_hiện kịp_thời , nghiêm_chỉnh , chính_xác mệnh_lệnh của thuyền_trưởng ; d ) Phòng_ngừa tai_nạn , sự_cố đối_với tàu_biển , hàng_hoá , người và hành_lý trên tàu_biển . Khi phát_hiện tình_huống nguy_hiểm , phải báo ngay cho thuyền_trưởng hoặc sĩ_quan trực ca biết , đồng_thời thực_hiện các biện_pháp cần_thiết để ngăn_ngừa tai_nạn , sự_cố phát_sinh từ tình_huống nguy_hiểm đó ; đ ) Quản_lý , sử_dụng giấy chứng_nhận , tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ và tài_sản khác của tàu_biển được giao phụ_trách . 2 . Thuyền_viên Việt_Nam làm_việc trên tàu_biển nước_ngoài có nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng lao_động đã ký với chủ tàu hoặc người sử_dụng lao_động nước_ngoài . Theo đó , thuyền_viên làm_việc trên tàu_biển Việt_Nam có nghĩa_vụ quản_lý , sử_dụng giấy chứng_nhận , tài_liệu , trang_thiết_bị , dụng_cụ và tài_sản khác của tàu_biển được giao phụ_trách .
18,696
Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có con_dấu riêng không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 3064 / QĐ-TCHQ năm 2016 , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : ... Vị_trí , chức_năng 1 . Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Bắc ( Đội 5 ) , Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam ( Đội 6 ) , sau đây gọi chung là Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý , là các đơn_vị trực_thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu và trực_tiếp tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới trên các địa_bàn được phân_công . 2 . Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý có con_dấu riêng để thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có con_dấu riêng để thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 1 Quyết_định 3064 / QĐ-TCHQ năm 2016 , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Bắc ( Đội 5 ) , Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam ( Đội 6 ) , sau đây gọi chung là Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý , là các đơn_vị trực_thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu và trực_tiếp tổ_chức thực_hiện công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới trên các địa_bàn được phân_công . 2 . Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý có con_dấu riêng để thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có con_dấu riêng để thực_hiện nhiệm_vụ được giao theo quy_định của pháp_luật . Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam ( Hình từ Internet )
18,697
Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 3064 / QĐ-TCHQ năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn Các Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Tham_gia xây_dựng, đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép ma_tuý, tiền chất qua biên_giới. 2. Tham_gia xây_dựng đề_án, chương_trình, kế_hoạch, quy_trình, quy_chế về công_tác phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép ma_tuý, tiền chất qua biên_giới. 3. Thu_thập, xử_lý thông_tin từ các nguồn công_khai và bí_mật, trong và ngoài nước liên_quan đến công_tác phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép ma_tuý, tiền chất qua biên_giới. 4. Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan và các biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để phòng_ngừa, phát_hiện, ngăn_chặn, điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép ma_tuý, tiền chất qua biên_giới. 5. Thực_hiện công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; phối_hợp đề_xuất khởi_tố, điều_tra theo trình_tự thủ_tục tố_tụng_hình_sự theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 6. Tổng_hợp, phân_tích, dự_báo, cảnh_báo và cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác xây_dựng pháp_luật, chế_độ, chính_sách
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 3064 / QĐ-TCHQ năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Các Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Tham_gia xây_dựng , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 2 . Tham_gia xây_dựng đề_án , chương_trình , kế_hoạch , quy_trình , quy_chế về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 3 . Thu_thập , xử_lý thông_tin từ các nguồn công_khai và bí_mật , trong và ngoài nước liên_quan đến công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 4 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan và các biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 5 . Thực_hiện công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; phối_hợp đề_xuất khởi_tố , điều_tra theo trình_tự thủ_tục tố_tụng_hình_sự theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 6 . Tổng_hợp , phân_tích , dự_báo , cảnh_báo và cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác xây_dựng pháp_luật , chế_độ , chính_sách , quản_lý điều_hành và chỉ_đạo nghiệp_vụ về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới ; cung_cấp , chuyển_giao thông_tin cho các tổ_chức liên_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; 7 . Thường_xuyên theo_dõi , nắm tình_hình , phân_tích , tổng_hợp , đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý , tiền chất qua biên_giới theo địa_bàn được phân_công ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định . 8 . Tổng_hợp , thống_kê , báo_cáo đánh_giá tình_hình và kết_quả thực_hiện công_tác của Đội . 9 . Tham_gia đề_xuất việc bố_trí công_chức và trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , chó nghiệp_vụ . 10 . Phối_hợp xây_dựng nội_dung , chương_trình và tham_gia giảng_dạy , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 11 . Tuyên_truyền , phổ_biến các chính_sách văn_bản pháp_luật , quy_trình , quy_chế nghiệp_vụ thuộc chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 12 . Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , cải_cách hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 13 . Được trang_bị , sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan theo quy_định . 14 . Quản_lý công_chức , người lao_động , tài_sản , tài_liệu , trang_thiết_bị , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ của Đội theo quy_định . 15 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . Theo đó , Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như trên .
18,698
Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 3064 / QĐ-TCHQ năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. 6. Tổng_hợp, phân_tích, dự_báo, cảnh_báo và cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác xây_dựng pháp_luật, chế_độ, chính_sách, quản_lý điều_hành và chỉ_đạo nghiệp_vụ về công_tác phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép ma_tuý, tiền chất qua biên_giới ; cung_cấp, chuyển_giao thông_tin cho các tổ_chức liên_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; 7. Thường_xuyên theo_dõi, nắm tình_hình, phân_tích, tổng_hợp, đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác phòng, chống buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý, tiền chất qua biên_giới theo địa_bàn được phân_công ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo, điều_hành, kiểm_tra, giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định. 8. Tổng_hợp, thống_kê, báo_cáo đánh_giá tình_hình và kết_quả thực_hiện công_tác của Đội. 9. Tham_gia đề_xuất việc bố_trí công_chức và trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, chó nghiệp_vụ. 10. Phối_hợp xây_dựng nội_dung, chương_trình và tham_gia giảng_dạy, đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quyết_định 3064 / QĐ-TCHQ năm 2016 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn Các Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Tham_gia xây_dựng , đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung văn_bản quy_phạm_pháp_luật về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 2 . Tham_gia xây_dựng đề_án , chương_trình , kế_hoạch , quy_trình , quy_chế về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 3 . Thu_thập , xử_lý thông_tin từ các nguồn công_khai và bí_mật , trong và ngoài nước liên_quan đến công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 4 . Tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan và các biện_pháp nghiệp_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để phòng_ngừa , phát_hiện , ngăn_chặn , điều_tra và xử_lý các hành_vi buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 5 . Thực_hiện công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; phối_hợp đề_xuất khởi_tố , điều_tra theo trình_tự thủ_tục tố_tụng_hình_sự theo quy_định của pháp_luật trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 6 . Tổng_hợp , phân_tích , dự_báo , cảnh_báo và cung_cấp thông_tin phục_vụ công_tác xây_dựng pháp_luật , chế_độ , chính_sách , quản_lý điều_hành và chỉ_đạo nghiệp_vụ về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới ; cung_cấp , chuyển_giao thông_tin cho các tổ_chức liên_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_công của Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; 7 . Thường_xuyên theo_dõi , nắm tình_hình , phân_tích , tổng_hợp , đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý , tiền chất qua biên_giới theo địa_bàn được phân_công ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo Lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định . 8 . Tổng_hợp , thống_kê , báo_cáo đánh_giá tình_hình và kết_quả thực_hiện công_tác của Đội . 9 . Tham_gia đề_xuất việc bố_trí công_chức và trang_bị phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , chó nghiệp_vụ . 10 . Phối_hợp xây_dựng nội_dung , chương_trình và tham_gia giảng_dạy , đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn về công_tác phòng , chống buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép ma_tuý , tiền chất qua biên_giới . 11 . Tuyên_truyền , phổ_biến các chính_sách văn_bản pháp_luật , quy_trình , quy_chế nghiệp_vụ thuộc chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 12 . Thực_hiện công_tác nghiên_cứu khoa_học , cải_cách hiện_đại_hoá và hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . 13 . Được trang_bị , sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật nghiệp_vụ , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí nghiệp_vụ kiểm_soát hải_quan theo quy_định . 14 . Quản_lý công_chức , người lao_động , tài_sản , tài_liệu , trang_thiết_bị , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ của Đội theo quy_định . 15 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Cục trưởng giao . Theo đó , Đội Kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý khu_vực miền Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như trên .
18,699