Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ thì cá_nhân cần xuất_trình những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về các giấy_tờ cần_thiết khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ như sau : ... chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản. Việc trả lại tài_sản, giấy_tờ phải lập thành biên_bản để xác_nhận đã trả lại tài_sản, giấy_tờ thi_hành án cho cá_nhân. Tạm giữ tài_sản, giấy_tờ để thi_hành án... 3. Khi trả lại tài_sản, giấy_tờ tạm giữ, Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền. Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản. Việc trả lại tài_sản, giấy_tờ phải lập thành biên_bản. Từ quy_định trên thì khi trả lại tài_sản, giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ, Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản, giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền. Đồng_thời, Chấp_hành_viên cũng yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về các giấy_tờ cần_thiết khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ để thi_hành án ... 3 . Khi trả lại tài_sản , giấy_tờ tạm giữ , Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền . Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản . Việc trả lại tài_sản , giấy_tờ phải lập thành biên_bản . Từ quy_định trên thì khi trả lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ , Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền . Đồng_thời , Chấp_hành_viên cũng yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản . Việc trả lại tài_sản , giấy_tờ phải lập thành biên_bản để xác_nhận đã trả lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án cho cá_nhân . | 18,400 | |
Khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ thì cá_nhân cần xuất_trình những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về các giấy_tờ cần_thiết khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ như sau : ... hoặc là người được người đó uỷ_quyền. Đồng_thời, Chấp_hành_viên cũng yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng, khối_lượng, kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản, giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản. Việc trả lại tài_sản, giấy_tờ phải lập thành biên_bản để xác_nhận đã trả lại tài_sản, giấy_tờ thi_hành án cho cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về các giấy_tờ cần_thiết khi nhận lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ như sau : Tạm giữ tài_sản , giấy_tờ để thi_hành án ... 3 . Khi trả lại tài_sản , giấy_tờ tạm giữ , Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền . Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản . Việc trả lại tài_sản , giấy_tờ phải lập thành biên_bản . Từ quy_định trên thì khi trả lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án bị tạm giữ , Chấp_hành_viên yêu_cầu người đến nhận xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh là người bị tạm giữ tài_sản , giấy_tờ hoặc là người được người đó uỷ_quyền . Đồng_thời , Chấp_hành_viên cũng yêu_cầu người đến nhận kiểm_tra về số_lượng , khối_lượng , kích_thước và các đặc_điểm khác của tài_sản , giấy_tờ bị tạm giữ dưới sự chứng_kiến của thủ_kho cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc người được giao bảo_quản . Việc trả lại tài_sản , giấy_tờ phải lập thành biên_bản để xác_nhận đã trả lại tài_sản , giấy_tờ thi_hành án cho cá_nhân . | 18,401 | |
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có được nhận , xử_lý và giải_quyết đơn tại nhà_riêng của mình hay không ? | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Công_tác tiếp_nhận , xử_lý và giải quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh .. 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường không được nhận , giải_quyết đơn , thư tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở Cơ_quan , trừ trường_hợp cấp_bách cá_nhân đến báo tin về tội_phạm , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , phải kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị để chỉ_đạo giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường không được nhận , giải_quyết đơn , thư tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở Cơ_quan . Trừ trường_hợp cấp_bách cá_nhân đến báo tin về tội_phạm , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , phải kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị để chỉ_đạo giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 10 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Công_tác tiếp_nhận , xử_lý và giải quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh .. 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường không được nhận , giải_quyết đơn , thư tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở Cơ_quan , trừ trường_hợp cấp_bách cá_nhân đến báo tin về tội_phạm , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , phải kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị để chỉ_đạo giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường không được nhận , giải_quyết đơn , thư tại nhà_riêng hoặc bất_cứ nơi nào ngoài trụ_sở Cơ_quan . Trừ trường_hợp cấp_bách cá_nhân đến báo tin về tội_phạm , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , phải kịp_thời báo_cáo lãnh_đạo đơn_vị để chỉ_đạo giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . | 18,402 | |
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Cảnh_sát môi_trường 1. Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân giải_trình về những hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm, vi_phạm hành_chính về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm, cung_cấp thông_tin, tài_liệu, đồ_vật làm rõ các hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm. 2. Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với các lực_lượng, sử_dụng phương_tiện, áp_dụng các biện_pháp công_tác Công_an theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an để phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; phát_hiện nguyên_nhân, điều_kiện phát_sinh tội_phạm và vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm để kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có biện_pháp phòng_ngừa, khắc_phục. 3. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi thực_hiện nhiệm_vụ tại các cơ_quan, tổ_chức phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật, của Bộ Công_an và chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị về công_việc mình đã tiến_hành. 4. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi làm_việc với cơ_quan, | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trách_nhiệm của Cảnh_sát môi_trường 1 . Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giải_trình về những hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , đồ_vật làm rõ các hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . 2 . Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với các lực_lượng , sử_dụng phương_tiện , áp_dụng các biện_pháp công_tác Công_an theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an để phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; phát_hiện nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tội_phạm và vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm để kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục . 3 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi thực_hiện nhiệm_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật , của Bộ Công_an và chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị về công_việc mình đã tiến_hành . 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải có kế_hoạch công_tác , chuẩn_bị kỹ nội_dung làm_việc ; dự_kiến các tình_huống đột_xuất và phương_án giải_quyết các tình_huống đó . Nội_dung kế_hoạch công_tác phải được sự phê_duyệt của lãnh_đạo đơn_vị . Theo đó , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như trên khi thực_hiện nhiệm_vụ . | 18,403 | |
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... đúng quy_định của pháp_luật, của Bộ Công_an và chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị về công_việc mình đã tiến_hành. 4. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi làm_việc với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải có kế_hoạch công_tác, chuẩn_bị kỹ nội_dung làm_việc ; dự_kiến các tình_huống đột_xuất và phương_án giải_quyết các tình_huống đó. Nội_dung kế_hoạch công_tác phải được sự phê_duyệt của lãnh_đạo đơn_vị. Theo đó, cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như trên khi thực_hiện nhiệm_vụ. Trách_nhiệm của Cảnh_sát môi_trường 1. Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân giải_trình về những hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm, vi_phạm hành_chính về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm, cung_cấp thông_tin, tài_liệu, đồ_vật làm rõ các hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm. 2. Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với các lực_lượng, sử_dụng phương_tiện, áp_dụng các biện_pháp công_tác Công_an theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an để phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trách_nhiệm của Cảnh_sát môi_trường 1 . Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giải_trình về những hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , đồ_vật làm rõ các hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . 2 . Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với các lực_lượng , sử_dụng phương_tiện , áp_dụng các biện_pháp công_tác Công_an theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an để phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; phát_hiện nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tội_phạm và vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm để kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục . 3 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi thực_hiện nhiệm_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật , của Bộ Công_an và chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị về công_việc mình đã tiến_hành . 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải có kế_hoạch công_tác , chuẩn_bị kỹ nội_dung làm_việc ; dự_kiến các tình_huống đột_xuất và phương_án giải_quyết các tình_huống đó . Nội_dung kế_hoạch công_tác phải được sự phê_duyệt của lãnh_đạo đơn_vị . Theo đó , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như trên khi thực_hiện nhiệm_vụ . | 18,404 | |
Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... các lực_lượng, sử_dụng phương_tiện, áp_dụng các biện_pháp công_tác Công_an theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an để phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; phát_hiện nguyên_nhân, điều_kiện phát_sinh tội_phạm và vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm để kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có biện_pháp phòng_ngừa, khắc_phục. 3. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi thực_hiện nhiệm_vụ tại các cơ_quan, tổ_chức phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật, của Bộ Công_an và chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị về công_việc mình đã tiến_hành. 4. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi làm_việc với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phải có kế_hoạch công_tác, chuẩn_bị kỹ nội_dung làm_việc ; dự_kiến các tình_huống đột_xuất và phương_án giải_quyết các tình_huống đó. Nội_dung kế_hoạch công_tác phải được sự phê_duyệt của lãnh_đạo đơn_vị. Theo đó, cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như trên khi thực_hiện nhiệm_vụ. | None | 1 | Theo Điều 8 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trách_nhiệm của Cảnh_sát môi_trường 1 . Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra việc chấp_hành pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân giải_trình về những hành_vi có dấu_hiệu tội_phạm , vi_phạm hành_chính về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , đồ_vật làm rõ các hành_vi vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm . 2 . Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với các lực_lượng , sử_dụng phương_tiện , áp_dụng các biện_pháp công_tác Công_an theo quy_định của pháp_luật và của Bộ Công_an để phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; phát_hiện nguyên_nhân , điều_kiện phát_sinh tội_phạm và vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm để kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có biện_pháp phòng_ngừa , khắc_phục . 3 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi thực_hiện nhiệm_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật , của Bộ Công_an và chịu trách_nhiệm trước Thủ_trưởng đơn_vị về công_việc mình đã tiến_hành . 4 . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường khi làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phải có kế_hoạch công_tác , chuẩn_bị kỹ nội_dung làm_việc ; dự_kiến các tình_huống đột_xuất và phương_án giải_quyết các tình_huống đó . Nội_dung kế_hoạch công_tác phải được sự phê_duyệt của lãnh_đạo đơn_vị . Theo đó , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường có trách_nhiệm như trên khi thực_hiện nhiệm_vụ . | 18,405 | |
Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động có hiệu_quả, chống các biểu_hiện tiêu_cực, gây khó_khăn, phiền_hà, xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; Góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động có hiệu_quả, chống các biểu_hiện tiêu_cực, gây khó_khăn | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động có hiệu_quả , chống các biểu_hiện tiêu_cực , gây khó_khăn , phiền_hà , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; Góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động có hiệu_quả , chống các biểu_hiện tiêu_cực , gây khó_khăn , phiền_hà , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường ( Hình từ Internet ) | 18,406 | |
Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; Góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động có hiệu_quả, chống các biểu_hiện tiêu_cực, gây khó_khăn, phiền_hà, xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường ( Hình từ Internet ) Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động có hiệu_quả, chống các biểu_hiện tiêu_cực, gây khó_khăn, phiền_hà, xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động có hiệu_quả , chống các biểu_hiện tiêu_cực , gây khó_khăn , phiền_hà , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; Góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động có hiệu_quả , chống các biểu_hiện tiêu_cực , gây khó_khăn , phiền_hà , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường ( Hình từ Internet ) | 18,407 | |
Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... , tổ_chức, cá_nhân. Theo đó, thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường, tài_nguyên, an_toàn thực_phẩm ; Góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch, vững_mạnh, hoạt_động có hiệu_quả, chống các biểu_hiện tiêu_cực, gây khó_khăn, phiền_hà, xâm_phạm đến quyền, lợi_ích hợp pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định như sau : Mục_đích thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động có hiệu_quả , chống các biểu_hiện tiêu_cực , gây khó_khăn , phiền_hà , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó , thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường nhằm phát_huy quyền làm chủ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; Huy_động sức_mạnh tổng_hợp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh chống tội_phạm và các vi_phạm pháp_luật về môi_trường , tài_nguyên , an_toàn thực_phẩm ; Góp_phần xây_dựng lực_lượng Cảnh_sát môi_trường trong_sạch , vững_mạnh , hoạt_động có hiệu_quả , chống các biểu_hiện tiêu_cực , gây khó_khăn , phiền_hà , xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát môi_trường ( Hình từ Internet ) | 18,408 | |
Thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường phải bảo_đảm các nguyên_tắc gì ? | Tại Điều 4 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định cụ_thể : ... Nguyên_tắc thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và các quy_định của Bộ Công_an . 2 . Không được lợi_dụng dân_chủ xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; cản_trở hoạt_động theo pháp_luật của Cảnh_sát môi_trường . Theo đó , t hực hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và các quy_định của Bộ Công_an . - Không được lợi_dụng dân_chủ xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; cản_trở hoạt_động theo pháp_luật của Cảnh_sát môi_trường . | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 83/2019/TT-BCA quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc thực_hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường 1 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và các quy_định của Bộ Công_an . 2 . Không được lợi_dụng dân_chủ xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; cản_trở hoạt_động theo pháp_luật của Cảnh_sát môi_trường . Theo đó , t hực hiện dân_chủ trong công_tác của Cảnh_sát môi_trường phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và các quy_định của Bộ Công_an . - Không được lợi_dụng dân_chủ xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; cản_trở hoạt_động theo pháp_luật của Cảnh_sát môi_trường . | 18,409 | |
Những dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở nào được phép thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : ... " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . | 18,410 | |
Hồ_sơ thế_chấp đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án xây_dựng nhà ở hình_thành trong tương_lai cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : ... " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . | 18,411 | |
Chủ đầu_tư có được thể chấp dự_án đầu_tư xây_dựng hình_thành trong tương_lai cho tổ_chức tín_dụng hay không ? | Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_á: ... Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7. Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1. Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án, có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. 2. Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư | None | 1 | Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,412 | |
Chủ đầu_tư có được thể chấp dự_án đầu_tư xây_dựng hình_thành trong tương_lai cho tổ_chức tín_dụng hay không ? | Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_á: ... này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp, khiếu_nại, khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.... " Theo đó, chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên. Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được. Tức_là sẽ không có việc | None | 1 | Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,413 | |
Chủ đầu_tư có được thể chấp dự_án đầu_tư xây_dựng hình_thành trong tương_lai cho tổ_chức tín_dụng hay không ? | Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_á: ... đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được. Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án, trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó. | None | 1 | Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,414 | |
Anh có một khách_hàng là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở . Khách_hàng đang được tổ_chức tín_dụng của anh_tài trợ_vốn để thực_hiện dự_án này . Tài_sản đảm_bảo là dự_án trên đã được Trung_tâm định_giá tài_sản của tỏ chức tín_dụng xác_định giá_trị . Vậy việc thể chấp tài_sản hình_thành trong tương_lai như_vậy có phù_hợp với quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : ... " Điều 8. Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở, bao_gồm : 1. Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở. 2. Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn. 3. Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở. 4. Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh. " Theo đó, chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng. Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9. Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1. Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,415 | |
Anh có một khách_hàng là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở . Khách_hàng đang được tổ_chức tín_dụng của anh_tài trợ_vốn để thực_hiện dự_án này . Tài_sản đảm_bảo là dự_án trên đã được Trung_tâm định_giá tài_sản của tỏ chức tín_dụng xác_định giá_trị . Vậy việc thể chấp tài_sản hình_thành trong tương_lai như_vậy có phù_hợp với quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : ... như sau : " Điều 9. Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1. Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án, thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ).... " Theo đó, chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án, thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình. Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7. Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,416 | |
Anh có một khách_hàng là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở . Khách_hàng đang được tổ_chức tín_dụng của anh_tài trợ_vốn để thực_hiện dự_án này . Tài_sản đảm_bảo là dự_án trên đã được Trung_tâm định_giá tài_sản của tỏ chức tín_dụng xác_định giá_trị . Vậy việc thể chấp tài_sản hình_thành trong tương_lai như_vậy có phù_hợp với quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : ... ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7. Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1. Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án, có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. 2. Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp, khiếu_nại, khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,417 | |
Anh có một khách_hàng là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở . Khách_hàng đang được tổ_chức tín_dụng của anh_tài trợ_vốn để thực_hiện dự_án này . Tài_sản đảm_bảo là dự_án trên đã được Trung_tâm định_giá tài_sản của tỏ chức tín_dụng xác_định giá_trị . Vậy việc thể chấp tài_sản hình_thành trong tương_lai như_vậy có phù_hợp với quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : ... đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp, khiếu_nại, khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.... " Theo đó, chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên. Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được. Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án, trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,418 | |
Anh có một khách_hàng là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở . Khách_hàng đang được tổ_chức tín_dụng của anh_tài trợ_vốn để thực_hiện dự_án này . Tài_sản đảm_bảo là dự_án trên đã được Trung_tâm định_giá tài_sản của tỏ chức tín_dụng xác_định giá_trị . Vậy việc thể chấp tài_sản hình_thành trong tương_lai như_vậy có phù_hợp với quy_định hay không ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : ... thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án, trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 8 . Loại dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp vay vốn tại tổ_chức tín_dụng Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được thế_chấp để vay vốn theo quy_định tại Thông_tư này là một trong các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại khoản 2 Điều 17 Luật Nhà ở , bao_gồm : 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng mới hoặc cải_tạo một công_trình nhà ở độc_lập hoặc một cụm công_trình nhà ở . 2 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu nhà ở có hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội đồng_bộ tại khu_vực nông_thôn . 3 . Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hoặc dự_án sử_dụng đất hỗn_hợp mà có dành diện_tích đất trong dự_án để xây_dựng nhà ở . 4 . Dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . " Theo đó , chỉ những dự_án xây_dựng nhà ở vừa nêu trên mới được phép thể chấp tại tổ_chức tín_dụng . Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về hồ_sơ thế_chấp đối_với dự_án xây_dựng như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ thế_chấp Hồ_sơ thế_chấp để vay vốn tại tổ_chức tín_dụng bao_gồm các giấy_tờ sau đây : 1 . Đối_với tài_sản thế_chấp là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở : a ) Hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ( bản_gốc ) ; c ) Hợp_đồng thế_chấp phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; d ) Các giấy_tờ khác ( nếu có ) . ... " Theo đó , chủ đầu_tư cần chuẩn_bị hồ_sơ dự_án , thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hợp_đồng thế_chấp và các giấy_tờ có liên_quan cho hồ_sơ thế_chấp của mình . Thế_chấp dự_án bất_động_sản hình_thành trong tương_lai ( hình từ internet ) Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 26/2015/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng như sau : " Điều 7 . Điều_kiện thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở và thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại tổ_chức tín_dụng 1 . Chủ đầu_tư được thế_chấp một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có hồ_sơ dự_án , có thiết_kế kỹ_thuật của dự_án được phê_duyệt ; b ) Có Giấy chứng_nhận hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Là dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . 2 . Chủ đầu_tư được thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Nhà ở thế_chấp phải thuộc diện đã xây_dựng xong phần móng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; c ) Không nằm trong phần dự_án mà chủ đầu_tư đã thế_chấp theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; d ) Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đ ) Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... " Theo đó , chủ đầu_tư có quyền_thế chấp dự_án nhà ở hình_thành trong tương_lai nhưng phải đảm_bảo đầy đù các điều_kiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Khi đăng_ký giao_dịch bảo_đảm - thế_chấp dự_án - thì một trong những điều_kiện tiên_quyết là phải có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Nói cách khác là nếu_như chủ đầu_tư chưa được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng thì sẽ không thế_chấp được . Tức_là sẽ không có việc thế_chấp quyền sử_dụng đất hình_thành trong tương_lai ; việc thế_chấp ở đây là thế_chấp cả dự_án , trong đó bao_gồm tài_sản hình_thành trong tương_lai trên mảnh đất đó . | 18,419 | |
Mục_tiêu và địa_bàn thực_hiện hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là gì ? | Tại mục I , II Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định : ... Để triển_khai đồng_bộ, hiệu_quả các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 - Giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thuộc Dự_án 9 Đầu_tư phát_triển nhóm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và nhóm dân_tộc còn nhiều khó_khăn Chương_trình Mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ( viết gọn vùng ĐBDTTS & amp ; MN ) ; Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, như sau : - Mục_tiêu : Nâng cao năng_lực cho cán_bộ dự_án trong việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 góp_phần thực_hiện mục_tiêu giảm bình_quân 2% - 3% / năm số cặp tảo_hôn và 3%-5% / năm số cặp kết_hôn cận huyết_thống đối_với các địa_bàn, dân_tộc_thiểu_số có tỷ_lệ tảo_hôn, kết_hôn cận huyết_thống cao. - Địa_bàn : Tại 51 tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có xã thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 - Đối_tượng sử_dụng hướng_dẫn : Cán_bộ quản_lý, tổ_chức thực_hiện dự_án. Hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống | None | 1 | Tại mục I , II Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định : Để triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 - Giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thuộc Dự_án 9 Đầu_tư phát_triển nhóm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và nhóm dân_tộc còn nhiều khó_khăn Chương_trình Mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ( viết gọn vùng ĐBDTTS & amp ; MN ) ; Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , như sau : - Mục_tiêu : Nâng cao năng_lực cho cán_bộ dự_án trong việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 góp_phần thực_hiện mục_tiêu giảm bình_quân 2% - 3% / năm số cặp tảo_hôn và 3%-5% / năm số cặp kết_hôn cận huyết_thống đối_với các địa_bàn , dân_tộc_thiểu_số có tỷ_lệ tảo_hôn , kết_hôn cận huyết_thống cao . - Địa_bàn : Tại 51 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có xã thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 - Đối_tượng sử_dụng hướng_dẫn : Cán_bộ quản_lý , tổ_chức thực_hiện dự_án . Hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? ( Hình internet ) | 18,420 | |
Mục_tiêu và địa_bàn thực_hiện hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là gì ? | Tại mục I , II Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định : ... miền núi theo Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 - Đối_tượng sử_dụng hướng_dẫn : Cán_bộ quản_lý, tổ_chức thực_hiện dự_án. Hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi? ( Hình internet ) Để triển_khai đồng_bộ, hiệu_quả các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 - Giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thuộc Dự_án 9 Đầu_tư phát_triển nhóm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và nhóm dân_tộc còn nhiều khó_khăn Chương_trình Mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ( viết gọn vùng ĐBDTTS & amp ; MN ) ; Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi, như sau : - Mục_tiêu : Nâng cao năng_lực cho cán_bộ dự_án trong việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 góp_phần thực_hiện mục_tiêu giảm bình_quân 2% - 3% / năm số cặp tảo_hôn và 3%-5% / năm số cặp kết_hôn cận huyết_thống đối_với các địa_bàn, dân_tộc_thiểu_số có tỷ_lệ tảo_hôn, kết_hôn cận huyết_thống cao. - Địa_bàn : Tại 51 | None | 1 | Tại mục I , II Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định : Để triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 - Giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thuộc Dự_án 9 Đầu_tư phát_triển nhóm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và nhóm dân_tộc còn nhiều khó_khăn Chương_trình Mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ( viết gọn vùng ĐBDTTS & amp ; MN ) ; Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , như sau : - Mục_tiêu : Nâng cao năng_lực cho cán_bộ dự_án trong việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 góp_phần thực_hiện mục_tiêu giảm bình_quân 2% - 3% / năm số cặp tảo_hôn và 3%-5% / năm số cặp kết_hôn cận huyết_thống đối_với các địa_bàn , dân_tộc_thiểu_số có tỷ_lệ tảo_hôn , kết_hôn cận huyết_thống cao . - Địa_bàn : Tại 51 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có xã thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 - Đối_tượng sử_dụng hướng_dẫn : Cán_bộ quản_lý , tổ_chức thực_hiện dự_án . Hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? ( Hình internet ) | 18,421 | |
Mục_tiêu và địa_bàn thực_hiện hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là gì ? | Tại mục I , II Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định : ... cặp tảo_hôn và 3%-5% / năm số cặp kết_hôn cận huyết_thống đối_với các địa_bàn, dân_tộc_thiểu_số có tỷ_lệ tảo_hôn, kết_hôn cận huyết_thống cao. - Địa_bàn : Tại 51 tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có xã thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 - Đối_tượng sử_dụng hướng_dẫn : Cán_bộ quản_lý, tổ_chức thực_hiện dự_án. Hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi? ( Hình internet ) | None | 1 | Tại mục I , II Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định : Để triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 - Giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thuộc Dự_án 9 Đầu_tư phát_triển nhóm dân_tộc_thiểu_số rất ít người và nhóm dân_tộc còn nhiều khó_khăn Chương_trình Mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2025 ( viết gọn vùng ĐBDTTS & amp ; MN ) ; Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi , như sau : - Mục_tiêu : Nâng cao năng_lực cho cán_bộ dự_án trong việc tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ của Tiểu dự_án 2 góp_phần thực_hiện mục_tiêu giảm bình_quân 2% - 3% / năm số cặp tảo_hôn và 3%-5% / năm số cặp kết_hôn cận huyết_thống đối_với các địa_bàn , dân_tộc_thiểu_số có tỷ_lệ tảo_hôn , kết_hôn cận huyết_thống cao . - Địa_bàn : Tại 51 tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có xã thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi theo Quyết_định 861 / QĐ-TTg năm 2021 - Đối_tượng sử_dụng hướng_dẫn : Cán_bộ quản_lý , tổ_chức thực_hiện dự_án . Hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? ( Hình internet ) | 18,422 | |
Nhiệm_vụ giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhâ: ... Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thông_qua các nhiệm_vụ sau : - Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi : + Các hoạt_động truyền_thông vận_động về phòng_chống tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Các hoạt_động truyền_thông, giáo_dục cho các đối_tượng có liên_quan trực_tiếp đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống.. - Nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý, tổ_chức thực_hiện dự_án : + Tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng truyền_thông, vận_động các nội_dung về hôn_nhân, gia_đình, tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống... ; + Tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng về cung_cấp các dịch_vụ về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản, sức_khoẻ bà mẹ, trẻ_em, dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình, dinh_dưỡng, phát_triển thể_chất - Nâng cao hiệu_lực thực_thi pháp_luật về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Xây_dựng quy_chế, hương_ước, quy_ước, cam_kết, thực_thi các biện_pháp can_thiệp khi vi_phạm pháp_luật về Hôn_nhân và gia_đình ; + Các tổ_chức, đơn_vị xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức, thực_hiện giám_sát đánh_giá việc thực_hiện pháp_luật của nhà_nước | None | 1 | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thông_qua các nhiệm_vụ sau : - Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi : + Các hoạt_động truyền_thông vận_động về phòng_chống tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Các hoạt_động truyền_thông , giáo_dục cho các đối_tượng có liên_quan trực_tiếp đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống .. - Nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý , tổ_chức thực_hiện dự_án : + Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng truyền_thông , vận_động các nội_dung về hôn_nhân , gia_đình , tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ... ; + Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng về cung_cấp các dịch_vụ về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ bà mẹ , trẻ_em , dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình , dinh_dưỡng , phát_triển thể_chất - Nâng cao hiệu_lực thực_thi pháp_luật về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Xây_dựng quy_chế , hương_ước , quy_ước , cam_kết , thực_thi các biện_pháp can_thiệp khi vi_phạm pháp_luật về Hôn_nhân và gia_đình ; + Các tổ_chức , đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , thực_hiện giám_sát đánh_giá việc thực_hiện pháp_luật của nhà_nước liên_quan đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ; - Các hoạt_động nghiên_cứu , khảo_sát , đánh_giá : + Tổ_chức nghiên_cứu , khảo_sát đầu_vào để thu_thập thông_tin về thực_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống tại địa_bàn triển_khai ; nhận_thức và kỹ_năng của cán_bộ quản_lý , cán_bộ truyền_thông ... + Định_kỳ sơ_kết , tổng_kết đánh_giá kết_quả triển_khai thực_hiện các hoạt_động dự_án tại các cấp . - Mô_hình can_thiệp giảm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống : + Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông vận_động , truyền_thông chuyển_đổi hành_vi theo hướng_dẫn tại Mục 1 . Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi ; + Thực_hiện tư_vấn tại cộng_đồng , tư_vấn trực_tiếp cho các đối_tượng là vị_thành_niên , thanh_niên có nguy_cơ tảo_hôn , kết_hôn cận huyết_thống tại địa_bàn ; + Đưa nội_dung giáo_dục về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống vào các chương_trình , hoạt_động của công_tác dân_số đang triển_khai cho học_sinh trong trường_học trung_học tại khu_vực triển_khai dự_án | 18,423 | |
Nhiệm_vụ giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhâ: ... cam_kết, thực_thi các biện_pháp can_thiệp khi vi_phạm pháp_luật về Hôn_nhân và gia_đình ; + Các tổ_chức, đơn_vị xây_dựng kế_hoạch, tổ_chức, thực_hiện giám_sát đánh_giá việc thực_hiện pháp_luật của nhà_nước liên_quan đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ; - Các hoạt_động nghiên_cứu, khảo_sát, đánh_giá : + Tổ_chức nghiên_cứu, khảo_sát đầu_vào để thu_thập thông_tin về thực_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống tại địa_bàn triển_khai ; nhận_thức và kỹ_năng của cán_bộ quản_lý, cán_bộ truyền_thông... + Định_kỳ sơ_kết, tổng_kết đánh_giá kết_quả triển_khai thực_hiện các hoạt_động dự_án tại các cấp. - Mô_hình can_thiệp giảm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống : + Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông vận_động, truyền_thông chuyển_đổi hành_vi theo hướng_dẫn tại Mục 1. Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi ; + Thực_hiện tư_vấn tại cộng_đồng, tư_vấn trực_tiếp cho các đối_tượng là vị_thành_niên, thanh_niên có nguy_cơ tảo_hôn, kết_hôn cận huyết_thống tại địa_bàn ; + Đưa nội_dung giáo_dục về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống vào các chương_trình, hoạt_động của công_tác dân_số đang triển_khai cho học_sinh trong trường_học trung_học tại khu_vực triển_khai dự_án | None | 1 | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thông_qua các nhiệm_vụ sau : - Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi : + Các hoạt_động truyền_thông vận_động về phòng_chống tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Các hoạt_động truyền_thông , giáo_dục cho các đối_tượng có liên_quan trực_tiếp đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống .. - Nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý , tổ_chức thực_hiện dự_án : + Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng truyền_thông , vận_động các nội_dung về hôn_nhân , gia_đình , tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ... ; + Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng về cung_cấp các dịch_vụ về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ bà mẹ , trẻ_em , dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình , dinh_dưỡng , phát_triển thể_chất - Nâng cao hiệu_lực thực_thi pháp_luật về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Xây_dựng quy_chế , hương_ước , quy_ước , cam_kết , thực_thi các biện_pháp can_thiệp khi vi_phạm pháp_luật về Hôn_nhân và gia_đình ; + Các tổ_chức , đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , thực_hiện giám_sát đánh_giá việc thực_hiện pháp_luật của nhà_nước liên_quan đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ; - Các hoạt_động nghiên_cứu , khảo_sát , đánh_giá : + Tổ_chức nghiên_cứu , khảo_sát đầu_vào để thu_thập thông_tin về thực_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống tại địa_bàn triển_khai ; nhận_thức và kỹ_năng của cán_bộ quản_lý , cán_bộ truyền_thông ... + Định_kỳ sơ_kết , tổng_kết đánh_giá kết_quả triển_khai thực_hiện các hoạt_động dự_án tại các cấp . - Mô_hình can_thiệp giảm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống : + Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông vận_động , truyền_thông chuyển_đổi hành_vi theo hướng_dẫn tại Mục 1 . Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi ; + Thực_hiện tư_vấn tại cộng_đồng , tư_vấn trực_tiếp cho các đối_tượng là vị_thành_niên , thanh_niên có nguy_cơ tảo_hôn , kết_hôn cận huyết_thống tại địa_bàn ; + Đưa nội_dung giáo_dục về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống vào các chương_trình , hoạt_động của công_tác dân_số đang triển_khai cho học_sinh trong trường_học trung_học tại khu_vực triển_khai dự_án | 18,424 | |
Nhiệm_vụ giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi được thực_hiện như_thế_nào ? | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhâ: ... hoạt_động của công_tác dân_số đang triển_khai cho học_sinh trong trường_học trung_học tại khu_vực triển_khai dự_án | None | 1 | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định Bộ Y_tế hướng_dẫn chuyên_môn về giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thông_qua các nhiệm_vụ sau : - Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi : + Các hoạt_động truyền_thông vận_động về phòng_chống tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Các hoạt_động truyền_thông , giáo_dục cho các đối_tượng có liên_quan trực_tiếp đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống .. - Nâng cao năng_lực cho cán_bộ quản_lý , tổ_chức thực_hiện dự_án : + Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng truyền_thông , vận_động các nội_dung về hôn_nhân , gia_đình , tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ... ; + Tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng về cung_cấp các dịch_vụ về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản , sức_khoẻ bà mẹ , trẻ_em , dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình , dinh_dưỡng , phát_triển thể_chất - Nâng cao hiệu_lực thực_thi pháp_luật về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống + Xây_dựng quy_chế , hương_ước , quy_ước , cam_kết , thực_thi các biện_pháp can_thiệp khi vi_phạm pháp_luật về Hôn_nhân và gia_đình ; + Các tổ_chức , đơn_vị xây_dựng kế_hoạch , tổ_chức , thực_hiện giám_sát đánh_giá việc thực_hiện pháp_luật của nhà_nước liên_quan đến tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống ; - Các hoạt_động nghiên_cứu , khảo_sát , đánh_giá : + Tổ_chức nghiên_cứu , khảo_sát đầu_vào để thu_thập thông_tin về thực_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống tại địa_bàn triển_khai ; nhận_thức và kỹ_năng của cán_bộ quản_lý , cán_bộ truyền_thông ... + Định_kỳ sơ_kết , tổng_kết đánh_giá kết_quả triển_khai thực_hiện các hoạt_động dự_án tại các cấp . - Mô_hình can_thiệp giảm tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống : + Tổ_chức các hoạt_động truyền_thông vận_động , truyền_thông chuyển_đổi hành_vi theo hướng_dẫn tại Mục 1 . Truyền_thông nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi ; + Thực_hiện tư_vấn tại cộng_đồng , tư_vấn trực_tiếp cho các đối_tượng là vị_thành_niên , thanh_niên có nguy_cơ tảo_hôn , kết_hôn cận huyết_thống tại địa_bàn ; + Đưa nội_dung giáo_dục về tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống vào các chương_trình , hoạt_động của công_tác dân_số đang triển_khai cho học_sinh trong trường_học trung_học tại khu_vực triển_khai dự_án | 18,425 | |
Tổ_chức thực_hiện giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi như_thế_nào ? | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_. ... Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_số ) phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, vận_động người_dân và cộng_đồng thực_hiện nghiêm các quy_định về cấm tảo_hôn, hôn_nhân cận huyết_thống ; thanh_niên không tảo_hôn, không kết_hôn cận huyết. - Huy_động các đoàn_thể, bộ_đội biên_phòng ở vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc, biên_giới, hải_đảo tham_gia giải_quyết tình_trạng tảo_hôn, hôn_nhân cận huyết_thống ; - Cung_cấp dịch_vụ về tư_vấn, khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn ; sàng_lọc trước sinh và sơ_sinh ; kế_hoạch_hoá gia_đình. Đồng_thời, Bộ Y_tế cũng đã giao Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em tham_gia xây_dựng các tài_liệu truyền_thông về CSSKSS, giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết. Bên cạnh đó giao Viện Dinh_dưỡng xây_dựng, phổ_biến các tài_liệu truyền_thông, hướng_dẫn cộng_đồng về dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ vị_thành_niên, phụ_nữ lứa tuổi sinh_đẻ, phụ_nữ mang thai, cho con bú và chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ dưới 5 tuổi. Và yêu_cầu Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố phối_hợp với các sở, ngành, UBND cấp | None | 1 | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_số ) phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , vận_động người_dân và cộng_đồng thực_hiện nghiêm các quy_định về cấm tảo_hôn , hôn_nhân cận huyết_thống ; thanh_niên không tảo_hôn , không kết_hôn cận huyết . - Huy_động các đoàn_thể , bộ_đội biên_phòng ở vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc , biên_giới , hải_đảo tham_gia giải_quyết tình_trạng tảo_hôn , hôn_nhân cận huyết_thống ; - Cung_cấp dịch_vụ về tư_vấn , khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn ; sàng_lọc trước sinh và sơ_sinh ; kế_hoạch_hoá gia_đình . Đồng_thời , Bộ Y_tế cũng đã giao Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em tham_gia xây_dựng các tài_liệu truyền_thông về CSSKSS , giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết . Bên cạnh đó giao Viện Dinh_dưỡng xây_dựng , phổ_biến các tài_liệu truyền_thông , hướng_dẫn cộng_đồng về dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ vị_thành_niên , phụ_nữ lứa tuổi sinh_đẻ , phụ_nữ mang thai , cho con bú và chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ dưới 5 tuổi . Và yêu_cầu Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố phối_hợp với các sở , ngành , UBND cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan cấp dưới thực_hiện các nội_dung chuyên_môn thuộc Tiểu dự_án . | 18,426 | |
Tổ_chức thực_hiện giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi như_thế_nào ? | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_. ... thai, cho con bú và chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ dưới 5 tuổi. Và yêu_cầu Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố phối_hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan cấp dưới thực_hiện các nội_dung chuyên_môn thuộc Tiểu dự_án.Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_số ) phổ_biến, giáo_dục pháp_luật, vận_động người_dân và cộng_đồng thực_hiện nghiêm các quy_định về cấm tảo_hôn, hôn_nhân cận huyết_thống ; thanh_niên không tảo_hôn, không kết_hôn cận huyết. - Huy_động các đoàn_thể, bộ_đội biên_phòng ở vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc, biên_giới, hải_đảo tham_gia giải_quyết tình_trạng tảo_hôn, hôn_nhân cận huyết_thống ; - Cung_cấp dịch_vụ về tư_vấn, khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn ; sàng_lọc trước sinh và sơ_sinh ; kế_hoạch_hoá gia_đình. Đồng_thời, Bộ Y_tế cũng đã giao Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em tham_gia xây_dựng các tài_liệu truyền_thông về CSSKSS, giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết. Bên cạnh đó giao Viện Dinh_dưỡng xây_dựng, phổ_biến các tài_liệu truyền_thông, hướng_dẫn cộng_đồng về | None | 1 | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_số ) phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , vận_động người_dân và cộng_đồng thực_hiện nghiêm các quy_định về cấm tảo_hôn , hôn_nhân cận huyết_thống ; thanh_niên không tảo_hôn , không kết_hôn cận huyết . - Huy_động các đoàn_thể , bộ_đội biên_phòng ở vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc , biên_giới , hải_đảo tham_gia giải_quyết tình_trạng tảo_hôn , hôn_nhân cận huyết_thống ; - Cung_cấp dịch_vụ về tư_vấn , khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn ; sàng_lọc trước sinh và sơ_sinh ; kế_hoạch_hoá gia_đình . Đồng_thời , Bộ Y_tế cũng đã giao Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em tham_gia xây_dựng các tài_liệu truyền_thông về CSSKSS , giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết . Bên cạnh đó giao Viện Dinh_dưỡng xây_dựng , phổ_biến các tài_liệu truyền_thông , hướng_dẫn cộng_đồng về dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ vị_thành_niên , phụ_nữ lứa tuổi sinh_đẻ , phụ_nữ mang thai , cho con bú và chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ dưới 5 tuổi . Và yêu_cầu Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố phối_hợp với các sở , ngành , UBND cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan cấp dưới thực_hiện các nội_dung chuyên_môn thuộc Tiểu dự_án . | 18,427 | |
Tổ_chức thực_hiện giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết_thống trong vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi như_thế_nào ? | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_. ... các tài_liệu truyền_thông về CSSKSS, giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết. Bên cạnh đó giao Viện Dinh_dưỡng xây_dựng, phổ_biến các tài_liệu truyền_thông, hướng_dẫn cộng_đồng về dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ vị_thành_niên, phụ_nữ lứa tuổi sinh_đẻ, phụ_nữ mang thai, cho con bú và chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ dưới 5 tuổi. Và yêu_cầu Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố phối_hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan cấp dưới thực_hiện các nội_dung chuyên_môn thuộc Tiểu dự_án. | None | 1 | Tại mục III Hướng_dẫn ban_hành kèm Quyết_định 2621 / QĐ-BYT năm 2023 quy_định các công_việc Bộ Y_tế giao Tổng_cục Dân_số - KHHGĐ ( sau_này là Cục Dân_số ) phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , vận_động người_dân và cộng_đồng thực_hiện nghiêm các quy_định về cấm tảo_hôn , hôn_nhân cận huyết_thống ; thanh_niên không tảo_hôn , không kết_hôn cận huyết . - Huy_động các đoàn_thể , bộ_đội biên_phòng ở vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc , biên_giới , hải_đảo tham_gia giải_quyết tình_trạng tảo_hôn , hôn_nhân cận huyết_thống ; - Cung_cấp dịch_vụ về tư_vấn , khám sức_khoẻ trước khi kết_hôn ; sàng_lọc trước sinh và sơ_sinh ; kế_hoạch_hoá gia_đình . Đồng_thời , Bộ Y_tế cũng đã giao Vụ Sức_khoẻ Bà mẹ - Trẻ_em tham_gia xây_dựng các tài_liệu truyền_thông về CSSKSS , giảm_thiểu tình_trạng tảo_hôn và hôn_nhân cận huyết . Bên cạnh đó giao Viện Dinh_dưỡng xây_dựng , phổ_biến các tài_liệu truyền_thông , hướng_dẫn cộng_đồng về dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ vị_thành_niên , phụ_nữ lứa tuổi sinh_đẻ , phụ_nữ mang thai , cho con bú và chế_độ dinh_dưỡng hợp_lý cho trẻ dưới 5 tuổi . Và yêu_cầu Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố phối_hợp với các sở , ngành , UBND cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan cấp dưới thực_hiện các nội_dung chuyên_môn thuộc Tiểu dự_án . | 18,428 | |
Người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 395 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh như sau : ... Tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh 1 . Người nào chấp_hành mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền một_cách lơ_là , chậm_trễ , tuỳ_tiện gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Trong chiến_đấu ; b ) Trong khu_vực có chiến_sự ; c ) Trong thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ , cứu nạn ; d ) Trong tình_trạng khẩn_cấp ; đ ) Gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm c khoản 2 Điều 395 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh như sau : Tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh 1 . Người nào chấp_hành mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền một_cách lơ_là , chậm_trễ , tuỳ_tiện gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Trong chiến_đấu ; b ) Trong khu_vực có chiến_sự ; c ) Trong thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ , cứu nạn ; d ) Trong tình_trạng khẩn_cấp ; đ ) Gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm . ( Hình từ Internet ) | 18,429 | |
Người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn nhưng có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định về các t: ... Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; … Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn nếu có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại điểm v khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 có quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; … Như_vậy , theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn nếu có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thì sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 18,430 | |
Người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi nào ? | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm Như_vậy , thì người phạm_tội trên đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong 02 hoặc 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ) . | 18,431 | |
Người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi nào ? | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm Như_vậy, thì người phạm_tội trên đã chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm Như_vậy , thì người phạm_tội trên đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong 02 hoặc 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ) . | 18,432 | |
Người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi nào ? | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm Như_vậy, thì người phạm_tội trên đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong 02 hoặc 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Theo quy_định trên thì người phạm_tội chấp_hành không nghiêm_chỉnh mệnh_lệnh của chỉ_huy trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ cứu hạn thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm Như_vậy , thì người phạm_tội trên đã chấp_hành xong hình_phạt tù thì đương_nhiên được xoá án_tích khi người phạm_tội đã chấp_hành xong hình_phạt tù , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong 02 hoặc 03 năm ( tuỳ theo mức phạt tù của người này ) . | 18,433 | |
Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : ... Cơ_sở quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia 1. Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành. a ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, trong đó đã quy_định cụ_thể các chỉ_tiêu chất_lượng thì phải tuân_thủ theo các quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng, đặc_tính kỹ_thuật, đặc_điểm sử_dụng đối_với từng mặt_hàng và thực_hiện các biện_pháp quản_lý theo quy_định ; b ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, nhưng chỉ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật theo nhóm chỉ_tiêu chất_lượng mà không quy_định các chỉ_tiêu chất_lượng cụ_thể thì áp_dụng theo quyết_định của Bộ Tài_chính hoặc quyết_định của bộ, ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia ( sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính ) ban_hành các chỉ_tiêu chất_lượng, đặc_tính kỹ_thuật, đặc_điểm sử_dụng cụ_thể của nhóm chỉ_tiêu chất_lượng quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với từng mặt_hàng ; c ) Đối_với những mặt_hàng chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia thì áp_dụng theo tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực phù_hợp đối_với từng mặt_hàng. Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực, áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : Cơ_sở quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành . a ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , trong đó đã quy_định cụ_thể các chỉ_tiêu chất_lượng thì phải tuân_thủ theo các quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng , đặc_tính kỹ_thuật , đặc_điểm sử_dụng đối_với từng mặt_hàng và thực_hiện các biện_pháp quản_lý theo quy_định ; b ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , nhưng chỉ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật theo nhóm chỉ_tiêu chất_lượng mà không quy_định các chỉ_tiêu chất_lượng cụ_thể thì áp_dụng theo quyết_định của Bộ Tài_chính hoặc quyết_định của bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia ( sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính ) ban_hành các chỉ_tiêu chất_lượng , đặc_tính kỹ_thuật , đặc_điểm sử_dụng cụ_thể của nhóm chỉ_tiêu chất_lượng quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với từng mặt_hàng ; c ) Đối_với những mặt_hàng chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia thì áp_dụng theo tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực phù_hợp đối_với từng mặt_hàng . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực , áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở , các quy_phạm quy_định kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất ; d ) Trường_hợp chưa xây_dựng được quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với mặt_hàng mới đưa vào dự_trữ ; chưa kịp sửa_đổi , bổ_sung chỉ_tiêu kỹ_thuật của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành do thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng và quyết_định chỉ_tiêu chất_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật bảo_quản tạm_thời để áp_dụng sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong thời_gian tối_đa mười_tám tháng ( 18 tháng ) kể từ ngày bổ_sung mặt_hàng mới , hoặc kể từ ngày thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản mới , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải hoàn_thành việc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , gửi Bộ Tài_chính ban_hành . Theo đó thì hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành . Hàng dự_trữ quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 18,434 | |
Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : ... kỹ_thuật quốc_gia thì áp_dụng theo tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực phù_hợp đối_với từng mặt_hàng. Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực, áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở, các quy_phạm quy_định kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất ; d ) Trường_hợp chưa xây_dựng được quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với mặt_hàng mới đưa vào dự_trữ ; chưa kịp sửa_đổi, bổ_sung chỉ_tiêu kỹ_thuật của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành do thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản, bộ, ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng và quyết_định chỉ_tiêu chất_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật bảo_quản tạm_thời để áp_dụng sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính. Trong thời_gian tối_đa mười_tám tháng ( 18 tháng ) kể từ ngày bổ_sung mặt_hàng mới, hoặc kể từ ngày thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản mới, bộ, ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải hoàn_thành việc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, gửi Bộ Tài_chính ban_hành. Theo đó thì hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành. Hàng dự_trữ quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : Cơ_sở quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành . a ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , trong đó đã quy_định cụ_thể các chỉ_tiêu chất_lượng thì phải tuân_thủ theo các quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng , đặc_tính kỹ_thuật , đặc_điểm sử_dụng đối_với từng mặt_hàng và thực_hiện các biện_pháp quản_lý theo quy_định ; b ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , nhưng chỉ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật theo nhóm chỉ_tiêu chất_lượng mà không quy_định các chỉ_tiêu chất_lượng cụ_thể thì áp_dụng theo quyết_định của Bộ Tài_chính hoặc quyết_định của bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia ( sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính ) ban_hành các chỉ_tiêu chất_lượng , đặc_tính kỹ_thuật , đặc_điểm sử_dụng cụ_thể của nhóm chỉ_tiêu chất_lượng quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với từng mặt_hàng ; c ) Đối_với những mặt_hàng chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia thì áp_dụng theo tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực phù_hợp đối_với từng mặt_hàng . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực , áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở , các quy_phạm quy_định kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất ; d ) Trường_hợp chưa xây_dựng được quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với mặt_hàng mới đưa vào dự_trữ ; chưa kịp sửa_đổi , bổ_sung chỉ_tiêu kỹ_thuật của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành do thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng và quyết_định chỉ_tiêu chất_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật bảo_quản tạm_thời để áp_dụng sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong thời_gian tối_đa mười_tám tháng ( 18 tháng ) kể từ ngày bổ_sung mặt_hàng mới , hoặc kể từ ngày thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản mới , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải hoàn_thành việc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , gửi Bộ Tài_chính ban_hành . Theo đó thì hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành . Hàng dự_trữ quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 18,435 | |
Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : ... quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành. Hàng dự_trữ quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : Cơ_sở quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành . a ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , trong đó đã quy_định cụ_thể các chỉ_tiêu chất_lượng thì phải tuân_thủ theo các quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng , đặc_tính kỹ_thuật , đặc_điểm sử_dụng đối_với từng mặt_hàng và thực_hiện các biện_pháp quản_lý theo quy_định ; b ) Đối_với những mặt_hàng đã có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , nhưng chỉ quy_định yêu_cầu kỹ_thuật theo nhóm chỉ_tiêu chất_lượng mà không quy_định các chỉ_tiêu chất_lượng cụ_thể thì áp_dụng theo quyết_định của Bộ Tài_chính hoặc quyết_định của bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia ( sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính ) ban_hành các chỉ_tiêu chất_lượng , đặc_tính kỹ_thuật , đặc_điểm sử_dụng cụ_thể của nhóm chỉ_tiêu chất_lượng quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với từng mặt_hàng ; c ) Đối_với những mặt_hàng chưa có quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia thì áp_dụng theo tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực phù_hợp đối_với từng mặt_hàng . Trường_hợp chưa có tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế và khu_vực , áp_dụng theo tiêu_chuẩn cơ_sở , các quy_phạm quy_định kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất hoặc tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất ; d ) Trường_hợp chưa xây_dựng được quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với mặt_hàng mới đưa vào dự_trữ ; chưa kịp sửa_đổi , bổ_sung chỉ_tiêu kỹ_thuật của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia hiện_hành do thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia xây_dựng và quyết_định chỉ_tiêu chất_lượng và yêu_cầu kỹ_thuật bảo_quản tạm_thời để áp_dụng sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong thời_gian tối_đa mười_tám tháng ( 18 tháng ) kể từ ngày bổ_sung mặt_hàng mới , hoặc kể từ ngày thay_đổi yêu_cầu kỹ_thuật hoặc công_nghệ bảo_quản mới , bộ , ngành quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải hoàn_thành việc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , gửi Bộ Tài_chính ban_hành . Theo đó thì hàng dự_trữ quốc_gia phải được quản_lý theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia hoặc phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_gia chuyên_ngành . Hàng dự_trữ quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 18,436 | |
Để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Tại Mục 2 Chương II_Thông tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định về điều_kiện đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia như sau : ... Điều 7. Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia 1. Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia được xây_dựng theo quy_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật có liên_quan và được xây_dựng theo tiêu_chuẩn phù_hợp với yêu_cầu công_nghệ bảo_quản và đặc_thù mỗi loại hàng dự_trữ quốc_gia ; đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia. 2. Trường_hợp kho cũ, kho thuê, nằm ngoài quy_hoạch mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia, thì hàng năm trước khi thực_hiện nhập hàng, Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia căn_cứ tình_trạng chất_lượng kho chứa, báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia. Điều 8. Trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia 1. Đối_với Bộ Tài_chính, Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an a ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải được trang cấp trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản phù_hợp với công_nghệ bảo_quản đối_với từng mặt_hàng dự_trữ quốc_gia tương_ứng và tuân_thủ theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; b ) Trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản phải có danh_mục, định_mức, tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ | None | 1 | Tại Mục 2 Chương II_Thông tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định về điều_kiện đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia như sau : Điều 7 . Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia được xây_dựng theo quy_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật có liên_quan và được xây_dựng theo tiêu_chuẩn phù_hợp với yêu_cầu công_nghệ bảo_quản và đặc_thù mỗi loại hàng dự_trữ quốc_gia ; đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . 2 . Trường_hợp kho cũ , kho thuê , nằm ngoài quy_hoạch mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia , thì hàng năm trước khi thực_hiện nhập hàng , Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia căn_cứ tình_trạng chất_lượng kho chứa , báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia . Điều 8 . Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Đối_với Bộ Tài_chính , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an a ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải được trang cấp trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản phù_hợp với công_nghệ bảo_quản đối_với từng mặt_hàng dự_trữ quốc_gia tương_ứng và tuân_thủ theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; b ) Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản phải có danh_mục , định_mức , tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia áp_dụng đối_với các đơn_vị dự_trữ quốc_gia trực_thuộc Tổng_cục . 2 . Đối_với các bộ , ngành được giao nhiệm_vụ quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia Các đơn_vị được giao nhiệm_vụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đơn_vị được thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia phải có đầy_đủ trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản , đáp_ứng điều_kiện nhập kho , xuất kho và lưu kho bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia . Điều 9 . Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) Kỹ_thuật_viên bảo_quản , thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) hàng dự_trữ quốc_gia phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nghiệp_vụ theo quy_định của bộ quản_lý chuyên_ngành . Như_vậy , để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đảm_bảo về kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia - Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia - Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) | 18,437 | |
Để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Tại Mục 2 Chương II_Thông tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định về điều_kiện đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia như sau : ... , công_cụ bảo_quản phải có danh_mục, định_mức, tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia áp_dụng đối_với các đơn_vị dự_trữ quốc_gia trực_thuộc Tổng_cục. 2. Đối_với các bộ, ngành được giao nhiệm_vụ quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia Các đơn_vị được giao nhiệm_vụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đơn_vị được thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia phải có đầy_đủ trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản, đáp_ứng điều_kiện nhập kho, xuất kho và lưu kho bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia. Điều 9. Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) Kỹ_thuật_viên bảo_quản, thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) hàng dự_trữ quốc_gia phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nghiệp_vụ theo quy_định của bộ quản_lý chuyên_ngành. Như_vậy, để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đảm_bảo về kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia - Trang_thiết_bị | None | 1 | Tại Mục 2 Chương II_Thông tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định về điều_kiện đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia như sau : Điều 7 . Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia được xây_dựng theo quy_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật có liên_quan và được xây_dựng theo tiêu_chuẩn phù_hợp với yêu_cầu công_nghệ bảo_quản và đặc_thù mỗi loại hàng dự_trữ quốc_gia ; đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . 2 . Trường_hợp kho cũ , kho thuê , nằm ngoài quy_hoạch mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia , thì hàng năm trước khi thực_hiện nhập hàng , Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia căn_cứ tình_trạng chất_lượng kho chứa , báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia . Điều 8 . Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Đối_với Bộ Tài_chính , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an a ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải được trang cấp trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản phù_hợp với công_nghệ bảo_quản đối_với từng mặt_hàng dự_trữ quốc_gia tương_ứng và tuân_thủ theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; b ) Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản phải có danh_mục , định_mức , tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia áp_dụng đối_với các đơn_vị dự_trữ quốc_gia trực_thuộc Tổng_cục . 2 . Đối_với các bộ , ngành được giao nhiệm_vụ quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia Các đơn_vị được giao nhiệm_vụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đơn_vị được thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia phải có đầy_đủ trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản , đáp_ứng điều_kiện nhập kho , xuất kho và lưu kho bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia . Điều 9 . Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) Kỹ_thuật_viên bảo_quản , thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) hàng dự_trữ quốc_gia phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nghiệp_vụ theo quy_định của bộ quản_lý chuyên_ngành . Như_vậy , để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đảm_bảo về kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia - Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia - Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) | 18,438 | |
Để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Tại Mục 2 Chương II_Thông tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định về điều_kiện đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia như sau : ... theo quy_định của bộ quản_lý chuyên_ngành. Như_vậy, để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đảm_bảo về kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia - Trang_thiết_bị, công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia - Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) | None | 1 | Tại Mục 2 Chương II_Thông tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định về điều_kiện đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia như sau : Điều 7 . Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia được xây_dựng theo quy_hoạch do cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật có liên_quan và được xây_dựng theo tiêu_chuẩn phù_hợp với yêu_cầu công_nghệ bảo_quản và đặc_thù mỗi loại hàng dự_trữ quốc_gia ; đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia . 2 . Trường_hợp kho cũ , kho thuê , nằm ngoài quy_hoạch mạng_lưới kho dự_trữ quốc_gia , thì hàng năm trước khi thực_hiện nhập hàng , Thủ_trưởng đơn_vị dự_trữ quốc_gia căn_cứ tình_trạng chất_lượng kho chứa , báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định việc sử_dụng kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia . Điều 8 . Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Đối_với Bộ Tài_chính , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an a ) Đơn_vị trực_tiếp quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia phải được trang cấp trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản phù_hợp với công_nghệ bảo_quản đối_với từng mặt_hàng dự_trữ quốc_gia tương_ứng và tuân_thủ theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ; b ) Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản phải có danh_mục , định_mức , tiêu_chuẩn kỹ_thuật ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính giao Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ban_hành định_mức và tiêu_chuẩn kỹ_thuật trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia áp_dụng đối_với các đơn_vị dự_trữ quốc_gia trực_thuộc Tổng_cục . 2 . Đối_với các bộ , ngành được giao nhiệm_vụ quản_lý hàng dự_trữ quốc_gia Các đơn_vị được giao nhiệm_vụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đơn_vị được thuê bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia phải có đầy_đủ trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản , đáp_ứng điều_kiện nhập kho , xuất kho và lưu kho bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với hàng dự_trữ quốc_gia . Điều 9 . Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) Kỹ_thuật_viên bảo_quản , thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) hàng dự_trữ quốc_gia phải đáp_ứng tiêu_chuẩn nghiệp_vụ theo quy_định của bộ quản_lý chuyên_ngành . Như_vậy , để đảm_bảo chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia cần đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Đảm_bảo về kho chứa hàng dự_trữ quốc_gia - Trang_thiết_bị , công_cụ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia - Điều_kiện tiêu_chuẩn nghiệp_vụ đối_với kỹ_thuật_viên bảo_quản và thủ_kho ( kiêm giao_nhận và bảo_quản ) | 18,439 | |
Ai được phân_công thực_hiện việc kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia ? | Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : ... Trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia : Bộ Tài_chính có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 và Điều 52 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước được Bộ Tài_chính phân_công thực_hiện chức_năng thanh_tra , kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . Theo đó , Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước được Bộ Tài_chính phân_công thực_hiện chức_năng thanh_tra , kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 1 30/2 014 / TT-BTC quy_định như sau : Trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia 1 . Thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia : Bộ Tài_chính có trách_nhiệm quản_lý chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định tại khoản 1 Điều 70 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định tại khoản 1 Điều 45 và Điều 52 Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước được Bộ Tài_chính phân_công thực_hiện chức_năng thanh_tra , kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . Theo đó , Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước được Bộ Tài_chính phân_công thực_hiện chức_năng thanh_tra , kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia . | 18,440 | |
Viên_chức có được tiếp_nhận làm công_chức không thông_qua hình_thức tuyển_dụng không ? | Theo khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 như sau : ... "... 3. Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển, người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; b ) Cán_bộ, công_chức cấp xã ; c ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; d ) Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch công_ty, Thành_viên Hội_đồng thành_viên, Thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Kiểm_soát_viên, Tổng_Giám_đốc, Phó Tổng_Giám_đốc, Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ, chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước, doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; đ ) Người đã từng là cán_bộ, công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động, luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ, công_chức tại các cơ_quan, tổ_chức khác. 4. Các | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 như sau : " ... 3 . Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; b ) Cán_bộ , công_chức cấp xã ; c ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; d ) Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Thành_viên Hội_đồng thành_viên , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ , chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; đ ) Người đã từng là cán_bộ , công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ , công_chức tại các cơ_quan , tổ_chức khác . 4 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” . " Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì sẽ tiếp_nhận công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với_viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp . Tuy_nhiên , cần phải chờ có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể nữa anh nhé . Tiếp_nhận_viên_chức | 18,441 | |
Viên_chức có được tiếp_nhận làm công_chức không thông_qua hình_thức tuyển_dụng không ? | Theo khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 như sau : ... cán_bộ, công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động, luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ, công_chức tại các cơ_quan, tổ_chức khác. 4. Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ”. " Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì sẽ tiếp_nhận công_chức không qua thi_tuyển, xét tuyển đối_với_viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp. Tuy_nhiên, cần phải chờ có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể nữa anh nhé. Tiếp_nhận_viên_chức | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 như sau : " ... 3 . Ngoài hình_thức tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển và xét tuyển , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định tiếp_nhận người đáp_ứng các tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm vào làm công_chức đối_với trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; b ) Cán_bộ , công_chức cấp xã ; c ) Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu nhưng không phải là công_chức ; d ) Tiếp_nhận để bổ_nhiệm làm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đối_với người đang là Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch công_ty , Thành_viên Hội_đồng thành_viên , Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Kiểm_soát_viên , Tổng_Giám_đốc , Phó Tổng_Giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người đang giữ chức_vụ , chức_danh quản_lý khác theo quy_định của Chính_phủ trong doanh_nghiệp nhà_nước , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; người được tiếp_nhận phải được quy_hoạch vào chức_vụ bổ_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ; đ ) Người đã từng là cán_bộ , công_chức sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển giữ các vị_trí công_tác không phải là cán_bộ , công_chức tại các cơ_quan , tổ_chức khác . 4 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này được xem_xét tiếp_nhận vào làm công_chức nếu không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật quy_định tại Điều 82 của Luật này ; các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 3 Điều này còn phải có đủ 05 năm công_tác trở lên phù_hợp với lĩnh_vực tiếp_nhận . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” . " Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì sẽ tiếp_nhận công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với_viên_chức công_tác tại đơn_vị sự_nghiệp . Tuy_nhiên , cần phải chờ có văn_bản hướng_dẫn cụ_thể nữa anh nhé . Tiếp_nhận_viên_chức | 18,442 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 11 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và : ... Căn_cứ khoản 11 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " 1. Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật cán_bộ, công_chức và theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển_dụng, người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức được tiếp_nhận không qua thi_tuyển vào công_chức đối_với các trường_hợp sau : a ) Các trường_hợp có ít_nhất 05 năm công_tác ở vị_trí việc_làm yêu_cầu trình_độ đào_tạo đại_học trở lên phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển_dụng và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc, nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ), gồm : Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội, công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu ; Người đang giữ chức_danh, chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người | None | 1 | Căn_cứ khoản 11 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật cán_bộ , công_chức và theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển_dụng , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức được tiếp_nhận không qua thi_tuyển vào công_chức đối_với các trường_hợp sau : a ) Các trường_hợp có ít_nhất 05 năm công_tác ở vị_trí việc_làm yêu_cầu trình_độ đào_tạo đại_học trở lên phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển_dụng và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc , nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) , gồm : Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu ; Người đang giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người đại_diện phần vốn nhà_nước giữ các chức_danh quản_lý tại doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . b ) Trường_hợp đã là cán_bộ , công_chức từ cấp huyện trở lên sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển đến làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , lực_lượng_vũ_trang , cơ_yếu , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc được bổ_nhiệm giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người đại_diện phần vốn nhà_nước giữ chức_danh quản_lý tại doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . " | 18,443 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ khoản 11 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và : ... ) và người làm công_tác cơ_yếu ; Người đang giữ chức_danh, chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người đại_diện phần vốn nhà_nước giữ các chức_danh quản_lý tại doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ. b ) Trường_hợp đã là cán_bộ, công_chức từ cấp huyện trở lên sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động, luân_chuyển đến làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập, lực_lượng_vũ_trang, cơ_yếu, tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc được bổ_nhiệm giữ chức_danh, chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người đại_diện phần vốn nhà_nước giữ chức_danh quản_lý tại doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ. " | None | 1 | Căn_cứ khoản 11 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP sửa_đổi quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật cán_bộ , công_chức và theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển_dụng , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức được tiếp_nhận không qua thi_tuyển vào công_chức đối_với các trường_hợp sau : a ) Các trường_hợp có ít_nhất 05 năm công_tác ở vị_trí việc_làm yêu_cầu trình_độ đào_tạo đại_học trở lên phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển_dụng và có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc , nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) , gồm : Viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( quân_đội , công_an ) và người làm công_tác cơ_yếu ; Người đang giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người đại_diện phần vốn nhà_nước giữ các chức_danh quản_lý tại doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . b ) Trường_hợp đã là cán_bộ , công_chức từ cấp huyện trở lên sau đó được cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển đến làm_việc tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập , lực_lượng_vũ_trang , cơ_yếu , tổ_chức chính_trị - xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp hoặc được bổ_nhiệm giữ chức_danh , chức_vụ tại doanh_nghiệp là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên mà Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc được cử làm người đại_diện phần vốn nhà_nước giữ chức_danh quản_lý tại doanh_nghiệp mà Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . " | 18,444 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn xét chuyển cán_bộ , công_chức cấp xã thành_công_chức từ cấp huyện trở lên ra sao ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... " 3 . Trường_hợp là công_chức cấp xã thì phải có thời_gian làm công_chức cấp xã từ đủ 60 tháng trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , nếu có thời_gian công_tác không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) . 6 . Việc tiếp_nhận cán_bộ , công_chức cấp xã để bổ_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , quản_lý từ cấp phòng trở lên thì quy_trình xét chuyển cán_bộ , công_chức cấp xã thành_công_chức từ cấp huyện trở lên được thực_hiện đồng_thời với quy_trình về công_tác bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức . Trường_hợp cán_bộ , công_chức từ cấp huyện trở lên được điều_động , luân_chuyển về làm cán_bộ , công_chức cấp xã thì khi điều_động , luân_chuyển trở_lại không phải thực_hiện quy_trình xét chuyển theo quy_định tại Điều này . ” | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 3 . Trường_hợp là công_chức cấp xã thì phải có thời_gian làm công_chức cấp xã từ đủ 60 tháng trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , nếu có thời_gian công_tác không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) . 6 . Việc tiếp_nhận cán_bộ , công_chức cấp xã để bổ_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , quản_lý từ cấp phòng trở lên thì quy_trình xét chuyển cán_bộ , công_chức cấp xã thành_công_chức từ cấp huyện trở lên được thực_hiện đồng_thời với quy_trình về công_tác bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức . Trường_hợp cán_bộ , công_chức từ cấp huyện trở lên được điều_động , luân_chuyển về làm cán_bộ , công_chức cấp xã thì khi điều_động , luân_chuyển trở_lại không phải thực_hiện quy_trình xét chuyển theo quy_định tại Điều này . ” | 18,445 | |
Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... " 2. Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức : a ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch. Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên, bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Một Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Các Uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn, nghiệp_vụ có liên_quan đến vị_trí tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định. b ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện, tiêu_chuẩn, văn_bằng, chứng_chỉ của người được đề_nghị tiếp_nhận theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển ; Sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận. Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, báo_cáo người | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 2 . Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức : a ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Một Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Các Uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến vị_trí tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ của người được đề_nghị tiếp_nhận theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển ; Sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số . Trường_hợp số ý_kiến bằng nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . c ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức không phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . 3 . Việc tiếp_nhận công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này để bổ_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , quản_lý từ cấp phòng trở lên thì quy_trình tiếp_nhận vào công_chức không qua thi_tuyển quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện đồng_thời với quy_trình về công_tác bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức . " | 18,446 | |
Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... chung và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận. Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển, báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét, quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, quyết_định theo đa_số. Trường_hợp số ý_kiến bằng nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch. Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. c ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức không phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch. 3. Việc tiếp_nhận công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này để bổ_nhiệm chức_danh lãnh_đạo, quản_lý từ cấp phòng trở lên thì quy_trình tiếp_nhận vào công_chức không qua thi_tuyển quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện đồng_thời với quy_trình về công_tác bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận, bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 2 . Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức : a ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Một Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Các Uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến vị_trí tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ của người được đề_nghị tiếp_nhận theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển ; Sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số . Trường_hợp số ý_kiến bằng nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . c ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức không phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . 3 . Việc tiếp_nhận công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này để bổ_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , quản_lý từ cấp phòng trở lên thì quy_trình tiếp_nhận vào công_chức không qua thi_tuyển quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện đồng_thời với quy_trình về công_tác bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức . " | 18,447 | |
Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : ... , quản_lý. Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận, bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP như sau : " 2 . Quy_trình xem_xét tiếp_nhận công_chức : a ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Một Uỷ_viên kiêm Thư_ký Hội_đồng là công_chức của bộ_phận tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan quản_lý công_chức ; Các Uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan đến vị_trí tuyển_dụng do người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức quyết_định . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ của người được đề_nghị tiếp_nhận theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển ; Sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu của vị_trí việc_làm cần tuyển , báo_cáo người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , quyết_định theo đa_số . Trường_hợp số ý_kiến bằng nhau thì quyết_định theo ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . c ) Khi tiếp_nhận vào công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , người đứng đầu cơ_quan quản_lý công_chức không phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . 3 . Việc tiếp_nhận công_chức đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này để bổ_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , quản_lý từ cấp phòng trở lên thì quy_trình tiếp_nhận vào công_chức không qua thi_tuyển quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện đồng_thời với quy_trình về công_tác bổ_nhiệm công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý công_chức không phải ban_hành quyết_định tuyển_dụng vào công_chức không qua thi_tuyển mà quyết_định tiếp_nhận , bổ_nhiệm đồng_thời là quyết_định tuyển_dụng công_chức . " | 18,448 | |
Giám_đốc_thẩm là gì ? | Căn_cứ theo Điều 325 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , quy_định về tính_chất của giám_đốc_thẩm như sau : ... “ Điều 325 . Tính_chất của giám_đốc_thẩm Giám_đốc_thẩm là xét_lại bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nhưng bị kháng_nghị giám_đốc_thẩm khi có căn_cứ quy_định tại Điều 326 của Bộ_luật này . ” Như_vậy , giám_đốc_thẩm là xét_lại bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nhưng bị kháng_nghị giám_đốc_thẩm khi có căn_cứ quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 . Khác với phúc_thẩm là việc xét_xử lại vụ án mà bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm chưa có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_cáo , kháng_nghị . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 325 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , quy_định về tính_chất của giám_đốc_thẩm như sau : “ Điều 325 . Tính_chất của giám_đốc_thẩm Giám_đốc_thẩm là xét_lại bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nhưng bị kháng_nghị giám_đốc_thẩm khi có căn_cứ quy_định tại Điều 326 của Bộ_luật này . ” Như_vậy , giám_đốc_thẩm là xét_lại bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật nhưng bị kháng_nghị giám_đốc_thẩm khi có căn_cứ quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 . Khác với phúc_thẩm là việc xét_xử lại vụ án mà bản_án , quyết_định của Toà_án cấp sơ_thẩm chưa có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_cáo , kháng_nghị . | 18,449 | |
Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là gì ? | Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm Căn_cứ , điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_t: ... Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm Căn_cứ, điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015, cụ_thể như sau : “ 1. Bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Kết_luận trong bản_án, quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của đương_sự ; b ) Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng làm cho đương_sự không thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ tố_tụng của mình, dẫn đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của họ không được bảo_vệ theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật dẫn đến việc ra bản_án, quyết_định không đúng, gây thiệt_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, xâm_phạm đến lợi_ích công_cộng, lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba. ” Theo quy_định nêu trên, điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : - Kết_luận trong bản_án, quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền, | None | 1 | Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm Căn_cứ , điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , cụ_thể như sau : “ 1 . Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Kết_luận trong bản_án , quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự ; b ) Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng làm cho đương_sự không thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ tố_tụng của mình , dẫn đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của họ không được bảo_vệ theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật dẫn đến việc ra bản_án , quyết_định không đúng , gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , xâm_phạm đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba . ” Theo quy_định nêu trên , điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : - Kết_luận trong bản_án , quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng làm cho đương_sự không thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ tố_tụng của mình , dẫn đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của họ không được bảo_vệ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật dẫn đến việc ra bản_án , quyết_định không đúng , gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , xâm_phạm đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba . Như_vậy , khi bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đáp_ứng một trong những căn_cứ nêu trên thì có_thể bị kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm . | 18,450 | |
Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là gì ? | Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm Căn_cứ , điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_t: ... nêu trên, điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : - Kết_luận trong bản_án, quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của đương_sự ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng làm cho đương_sự không thực_hiện được quyền, nghĩa_vụ tố_tụng của mình, dẫn đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của họ không được bảo_vệ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật dẫn đến việc ra bản_án, quyết_định không đúng, gây thiệt_hại đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, xâm_phạm đến lợi_ích công_cộng, lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba. Như_vậy, khi bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đáp_ứng một trong những căn_cứ nêu trên thì có_thể bị kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm. | None | 1 | Điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm Căn_cứ , điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 326 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , cụ_thể như sau : “ 1 . Bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Kết_luận trong bản_án , quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự ; b ) Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng làm cho đương_sự không thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ tố_tụng của mình , dẫn đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của họ không được bảo_vệ theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật dẫn đến việc ra bản_án , quyết_định không đúng , gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , xâm_phạm đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba . ” Theo quy_định nêu trên , điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : - Kết_luận trong bản_án , quyết_định không phù_hợp với những tình_tiết khách_quan của vụ án gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự ; - Có vi_phạm nghiêm_trọng thủ_tục tố_tụng làm cho đương_sự không thực_hiện được quyền , nghĩa_vụ tố_tụng của mình , dẫn đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của họ không được bảo_vệ theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật dẫn đến việc ra bản_án , quyết_định không đúng , gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , xâm_phạm đến lợi_ích công_cộng , lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người thứ ba . Như_vậy , khi bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật đáp_ứng một trong những căn_cứ nêu trên thì có_thể bị kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm . | 18,451 | |
Đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm phải bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 328 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , quy_định về đơn đề_nghị xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tụ: ... Căn_cứ theo Điều 328 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , quy_định về đơn đề_nghị xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , theo đó : Đơn đề_nghị xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm làm đơn đề_nghị ; - Tên , địa_chỉ của người đề_nghị ; - Tên bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật được đề_nghị xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ; - Lý_do đề_nghị , yêu_cầu của người đề_nghị ; - Người đề_nghị là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; người đề_nghị là cơ_quan , tổ_chức thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng_dấu vào phần cuối đơn ; trường_hợp tổ_chức đề_nghị là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . Như_vậy , đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm phải bao_gồm những nội_dung quy_định trên đây . Tải về mẫu_đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 328 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , quy_định về đơn đề_nghị xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , theo đó : Đơn đề_nghị xem_xét bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo thủ_tục giám_đốc_thẩm phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm làm đơn đề_nghị ; - Tên , địa_chỉ của người đề_nghị ; - Tên bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật được đề_nghị xem_xét theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ; - Lý_do đề_nghị , yêu_cầu của người đề_nghị ; - Người đề_nghị là cá_nhân phải ký_tên hoặc điểm_chỉ ; người đề_nghị là cơ_quan , tổ_chức thì người đại_diện hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức đó phải ký_tên và đóng_dấu vào phần cuối đơn ; trường_hợp tổ_chức đề_nghị là doanh_nghiệp thì việc sử_dụng con_dấu được thực_hiện theo quy_định của Luật doanh_nghiệp . Như_vậy , đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm phải bao_gồm những nội_dung quy_định trên đây . Tải về mẫu_đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm mới nhất 2023 : Tại Đây | 18,452 | |
Ai là người có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm ? | Theo quy_định tại Điều 331 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , người có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : ... - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp cao ; bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án khác khi xét thấy cần_thiết , trừ quyết_định giám_đốc_thẩm của Hội_đồng thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện trong phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , nội_dung đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm , người có quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 331 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 , người có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm là : - Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có thẩm_quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp cao ; bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án khác khi xét thấy cần_thiết , trừ quyết_định giám_đốc_thẩm của Hội_đồng thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . - Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao có quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện trong phạm_vi thẩm_quyền theo lãnh_thổ . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến điều_kiện để_kháng nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , nội_dung đơn đề_nghị giám_đốc_thẩm , người có quyền kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm . | 18,453 | |
Có_thể quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định như sau : ... Quản_lý việc quảng_cáo rượu, bia có độ cồn dưới 5,5 độ... 3. Không thực_hiện quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo trong trường_hợp sau đây : a ) Sự_kiện, phương_tiện quảng_cáo, sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi, học_sinh, sinh_viên, thanh_niên, phụ_nữ mang thai ; b ) Phương_tiện giao_thông ; c ) Báo nói, báo_hình ngay trước, trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày, trừ trường_hợp quảng_cáo có sẵn trong các chương_trình thể_thao mua bản_quyền tiếp sóng trực_tiếp từ nước_ngoài và trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước, khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục, cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng, vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi. Đồng_thời, tại Điều 13 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia 2019 quy_định tổ_chức, cá_nhân thực_hiện quảng_cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên thì cũng phải tuân_thủ quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định như sau : Quản_lý việc quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ ... 3 . Không thực_hiện quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo trong trường_hợp sau đây : a ) Sự_kiện , phương_tiện quảng_cáo , sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; b ) Phương_tiện giao_thông ; c ) Báo nói , báo_hình ngay trước , trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày , trừ trường_hợp quảng_cáo có sẵn trong các chương_trình thể_thao mua bản_quyền tiếp sóng trực_tiếp từ nước_ngoài và trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước , khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi . Đồng_thời , tại Điều 13 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên thì cũng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 12 nêu trên . Theo đó , pháp_luật đã nghiêm_cấm không được phép thực_hiện quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông . Quảng_cáo rượu_bia ( Hình từ Internet ) | 18,454 | |
Có_thể quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định như sau : ... , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên thì cũng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 12 nêu trên. Theo đó, pháp_luật đã nghiêm_cấm không được phép thực_hiện quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông. Quảng_cáo rượu_bia ( Hình từ Internet ) Quản_lý việc quảng_cáo rượu, bia có độ cồn dưới 5,5 độ... 3. Không thực_hiện quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo trong trường_hợp sau đây : a ) Sự_kiện, phương_tiện quảng_cáo, sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi, học_sinh, sinh_viên, thanh_niên, phụ_nữ mang thai ; b ) Phương_tiện giao_thông ; c ) Báo nói, báo_hình ngay trước, trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày, trừ trường_hợp quảng_cáo có sẵn trong các chương_trình thể_thao mua bản_quyền tiếp sóng trực_tiếp từ nước_ngoài và trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước, khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục, cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định như sau : Quản_lý việc quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ ... 3 . Không thực_hiện quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo trong trường_hợp sau đây : a ) Sự_kiện , phương_tiện quảng_cáo , sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; b ) Phương_tiện giao_thông ; c ) Báo nói , báo_hình ngay trước , trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày , trừ trường_hợp quảng_cáo có sẵn trong các chương_trình thể_thao mua bản_quyền tiếp sóng trực_tiếp từ nước_ngoài và trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước , khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi . Đồng_thời , tại Điều 13 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên thì cũng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 12 nêu trên . Theo đó , pháp_luật đã nghiêm_cấm không được phép thực_hiện quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông . Quảng_cáo rượu_bia ( Hình từ Internet ) | 18,455 | |
Có_thể quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định như sau : ... quy_định của Chính_phủ ; d ) Phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước, khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục, cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng, vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi. Đồng_thời, tại Điều 13 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia 2019 quy_định tổ_chức, cá_nhân thực_hiện quảng_cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên thì cũng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 12 nêu trên. Theo đó, pháp_luật đã nghiêm_cấm không được phép thực_hiện quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông. Quảng_cáo rượu_bia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định như sau : Quản_lý việc quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ ... 3 . Không thực_hiện quảng_cáo trên các phương_tiện quảng_cáo trong trường_hợp sau đây : a ) Sự_kiện , phương_tiện quảng_cáo , sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; b ) Phương_tiện giao_thông ; c ) Báo nói , báo_hình ngay trước , trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày , trừ trường_hợp quảng_cáo có sẵn trong các chương_trình thể_thao mua bản_quyền tiếp sóng trực_tiếp từ nước_ngoài và trường_hợp khác theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước , khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi . Đồng_thời , tại Điều 13 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 quy_định tổ_chức , cá_nhân thực_hiện quảng_cáo rượu có độ cồn từ 5,5 độ đến dưới 15 độ và bia có độ cồn từ 5,5 độ trở lên thì cũng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 12 nêu trên . Theo đó , pháp_luật đã nghiêm_cấm không được phép thực_hiện quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông . Quảng_cáo rượu_bia ( Hình từ Internet ) | 18,456 | |
Quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm các quy_định quảng_cáo rượu_bia như sau : ... Vi_phạm các quy_định về quảng_cáo rượu, bia... 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và quảng_cáo bia sau đây : a ) Có thông_tin, hình_ảnh nhằm khuyến_khích uống rượu, bia ; thông_tin có nội_dung, hình_ảnh thể_hiện rượu, bia có tác_dụng tạo sự trưởng_thành, thành_đạt, thân_thiện, hấp_dẫn về giới_tính ; hướng đến trẻ_em, học_sinh, sinh_viên, thanh_niên, phụ_nữ mang thai ; b ) Sử_dụng vật_dụng, hình_ảnh, biểu_tượng, âm_nhạc, nhân_vật trong phim, nhãn_hiệu sản_phẩm dành cho trẻ_em, học_sinh, sinh_viên ; sử_dụng hình_ảnh của người chưa đủ 18 tuổi trong quảng_cáo rượu, bia ; c ) Quảng_cáo trong các sự_kiện, trên các phương_tiện quảng_cáo, sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi, học_sinh, sinh_viên, thanh_niên, phụ_nữ mang thai ; d ) Quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông ; đ ) Quảng_cáo trên báo nói, báo_hình ngay trước, trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày, trừ trường_hợp được | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm các quy_định quảng_cáo rượu_bia như sau : Vi_phạm các quy_định về quảng_cáo rượu , bia ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và quảng_cáo bia sau đây : a ) Có thông_tin , hình_ảnh nhằm khuyến_khích uống rượu , bia ; thông_tin có nội_dung , hình_ảnh thể_hiện rượu , bia có tác_dụng tạo sự trưởng_thành , thành_đạt , thân_thiện , hấp_dẫn về giới_tính ; hướng đến trẻ_em , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; b ) Sử_dụng vật_dụng , hình_ảnh , biểu_tượng , âm_nhạc , nhân_vật trong phim , nhãn_hiệu sản_phẩm dành cho trẻ_em , học_sinh , sinh_viên ; sử_dụng hình_ảnh của người chưa đủ 18 tuổi trong quảng_cáo rượu , bia ; c ) Quảng_cáo trong các sự_kiện , trên các phương_tiện quảng_cáo , sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; d ) Quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông ; đ ) Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình ngay trước , trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày , trừ trường_hợp được phép theo quy_định của pháp_luật ; e ) Quảng_cáo trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước , khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quảng_cáo không có cảnh_báo để phòng , chống tác_hại của rượu , bia theo quy_định của pháp_luật ; h ) Quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , phương_tiện điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và thiết_bị viễn_thông khác mà không có hệ_thống công_nghệ chặn lọc , phần_mềm kiểm_soát tuổi của người truy_cập để ngăn_ngừa người chưa đủ 18 tuổi tiếp_cận , truy_cập , tìm_kiếm thông_tin về rượu , bia . Lưu_ý : theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu tổ_chức thực_hiện hành_vi quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 40 - 60 triệu đồng , còn đối_với cá_nhân thì mức phạt tiền sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . Ngoài_ra , còn buộc phải thu_hồi , gỡ quảng_cáo để loại_bỏ yếu_tố vi_phạm ( theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP). | 18,457 | |
Quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm các quy_định quảng_cáo rượu_bia như sau : ... trên báo nói, báo_hình ngay trước, trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày, trừ trường_hợp được phép theo quy_định của pháp_luật ; e ) Quảng_cáo trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước, khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục, cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng, vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quảng_cáo không có cảnh_báo để phòng, chống tác_hại của rượu, bia theo quy_định của pháp_luật ; h ) Quảng_cáo trên báo_điện_tử, trang thông_tin điện_tử, phương_tiện điện_tử, thiết_bị_đầu_cuối và thiết_bị viễn_thông khác mà không có hệ_thống công_nghệ chặn lọc, phần_mềm kiểm_soát tuổi của người truy_cập để ngăn_ngừa người chưa đủ 18 tuổi tiếp_cận, truy_cập, tìm_kiếm thông_tin về rượu, bia. Lưu_ý : theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm các quy_định quảng_cáo rượu_bia như sau : Vi_phạm các quy_định về quảng_cáo rượu , bia ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và quảng_cáo bia sau đây : a ) Có thông_tin , hình_ảnh nhằm khuyến_khích uống rượu , bia ; thông_tin có nội_dung , hình_ảnh thể_hiện rượu , bia có tác_dụng tạo sự trưởng_thành , thành_đạt , thân_thiện , hấp_dẫn về giới_tính ; hướng đến trẻ_em , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; b ) Sử_dụng vật_dụng , hình_ảnh , biểu_tượng , âm_nhạc , nhân_vật trong phim , nhãn_hiệu sản_phẩm dành cho trẻ_em , học_sinh , sinh_viên ; sử_dụng hình_ảnh của người chưa đủ 18 tuổi trong quảng_cáo rượu , bia ; c ) Quảng_cáo trong các sự_kiện , trên các phương_tiện quảng_cáo , sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; d ) Quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông ; đ ) Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình ngay trước , trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày , trừ trường_hợp được phép theo quy_định của pháp_luật ; e ) Quảng_cáo trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước , khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quảng_cáo không có cảnh_báo để phòng , chống tác_hại của rượu , bia theo quy_định của pháp_luật ; h ) Quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , phương_tiện điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và thiết_bị viễn_thông khác mà không có hệ_thống công_nghệ chặn lọc , phần_mềm kiểm_soát tuổi của người truy_cập để ngăn_ngừa người chưa đủ 18 tuổi tiếp_cận , truy_cập , tìm_kiếm thông_tin về rượu , bia . Lưu_ý : theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu tổ_chức thực_hiện hành_vi quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 40 - 60 triệu đồng , còn đối_với cá_nhân thì mức phạt tiền sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . Ngoài_ra , còn buộc phải thu_hồi , gỡ quảng_cáo để loại_bỏ yếu_tố vi_phạm ( theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP). | 18,458 | |
Quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm các quy_định quảng_cáo rượu_bia như sau : ... phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, nếu tổ_chức thực_hiện hành_vi quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 40 - 60 triệu đồng, còn đối_với cá_nhân thì mức phạt tiền sẽ từ 20 - 30 triệu đồng. Ngoài_ra, còn buộc phải thu_hồi, gỡ quảng_cáo để loại_bỏ yếu_tố vi_phạm ( theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP). | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm các quy_định quảng_cáo rượu_bia như sau : Vi_phạm các quy_định về quảng_cáo rượu , bia ... 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và quảng_cáo bia sau đây : a ) Có thông_tin , hình_ảnh nhằm khuyến_khích uống rượu , bia ; thông_tin có nội_dung , hình_ảnh thể_hiện rượu , bia có tác_dụng tạo sự trưởng_thành , thành_đạt , thân_thiện , hấp_dẫn về giới_tính ; hướng đến trẻ_em , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; b ) Sử_dụng vật_dụng , hình_ảnh , biểu_tượng , âm_nhạc , nhân_vật trong phim , nhãn_hiệu sản_phẩm dành cho trẻ_em , học_sinh , sinh_viên ; sử_dụng hình_ảnh của người chưa đủ 18 tuổi trong quảng_cáo rượu , bia ; c ) Quảng_cáo trong các sự_kiện , trên các phương_tiện quảng_cáo , sản_phẩm dành cho người chưa đủ 18 tuổi , học_sinh , sinh_viên , thanh_niên , phụ_nữ mang thai ; d ) Quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông ; đ ) Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình ngay trước , trong và ngay sau chương_trình dành cho trẻ_em ; trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày , trừ trường_hợp được phép theo quy_định của pháp_luật ; e ) Quảng_cáo trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời vi_phạm quy_định về kích_thước , khoảng_cách đặt phương_tiện quảng_cáo tính từ khuôn_viên của cơ_sở giáo_dục , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi theo quy_định của pháp_luật ; g ) Quảng_cáo không có cảnh_báo để phòng , chống tác_hại của rượu , bia theo quy_định của pháp_luật ; h ) Quảng_cáo trên báo_điện_tử , trang thông_tin điện_tử , phương_tiện điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và thiết_bị viễn_thông khác mà không có hệ_thống công_nghệ chặn lọc , phần_mềm kiểm_soát tuổi của người truy_cập để ngăn_ngừa người chưa đủ 18 tuổi tiếp_cận , truy_cập , tìm_kiếm thông_tin về rượu , bia . Lưu_ý : theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền của tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , nếu tổ_chức thực_hiện hành_vi quảng_cáo rượu_bia trên các phương_tiện giao_thông thì có_thể sẽ bị phạt tiền từ 40 - 60 triệu đồng , còn đối_với cá_nhân thì mức phạt tiền sẽ từ 20 - 30 triệu đồng . Ngoài_ra , còn buộc phải thu_hồi , gỡ quảng_cáo để loại_bỏ yếu_tố vi_phạm ( theo khoản 5 Điều 33 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP). | 18,459 | |
Những địa_điểm nào không cho_phép uống rượu_bia ? | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uốn: ... Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uống rượu_bia : - Cơ_sở y_tế. - Cơ_sở giáo_dục trong thời_gian giảng_dạy, học_tập, làm_việc. - Cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng, vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi. - Cơ_sở cai_nghiện, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và cơ_sở giam_giữ khác. - Cơ_sở bảo_trợ xã_hội. - Nơi làm_việc của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong thời_gian làm_việc, trừ địa_điểm được phép kinh_doanh rượu, bia. - Công_viên, trừ trường_hợp nhà_hàng trong phạm_vi khuôn_viên của công_viên đã được cấp phép kinh_doanh rượu, bia trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực. - Nhà chờ xe_buýt. - Rạp chiếu_phim, nhà_hát, cơ_sở văn_hoá, thể_thao trong thời_gian tổ_chức các hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ và công_năng sử_dụng chính của các địa_điểm này, trừ trường_hợp tổ_chức các lễ_hội ẩm_thực, văn_hoá có sử_dụng rượu, bia | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uống rượu_bia : - Cơ_sở y_tế . - Cơ_sở giáo_dục trong thời_gian giảng_dạy , học_tập , làm_việc . - Cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi . - Cơ_sở cai_nghiện , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và cơ_sở giam_giữ khác . - Cơ_sở bảo_trợ xã_hội . - Nơi làm_việc của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong thời_gian làm_việc , trừ địa_điểm được phép kinh_doanh rượu , bia . - Công_viên , trừ trường_hợp nhà_hàng trong phạm_vi khuôn_viên của công_viên đã được cấp phép kinh_doanh rượu , bia trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực . - Nhà chờ xe_buýt . - Rạp chiếu_phim , nhà_hát , cơ_sở văn_hoá , thể_thao trong thời_gian tổ_chức các hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ và công_năng sử_dụng chính của các địa_điểm này , trừ trường_hợp tổ_chức các lễ_hội ẩm_thực , văn_hoá có sử_dụng rượu , bia . | 18,460 | |
Những địa_điểm nào không cho_phép uống rượu_bia ? | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uốn: ... thể_thao trong thời_gian tổ_chức các hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ và công_năng sử_dụng chính của các địa_điểm này, trừ trường_hợp tổ_chức các lễ_hội ẩm_thực, văn_hoá có sử_dụng rượu, bia.Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uống rượu_bia : - Cơ_sở y_tế. - Cơ_sở giáo_dục trong thời_gian giảng_dạy, học_tập, làm_việc. - Cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng, vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi. - Cơ_sở cai_nghiện, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và cơ_sở giam_giữ khác. - Cơ_sở bảo_trợ xã_hội. - Nơi làm_việc của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong thời_gian làm_việc, trừ địa_điểm được phép kinh_doanh rượu, bia. - Công_viên, trừ trường_hợp nhà_hàng trong phạm_vi khuôn_viên của công_viên đã được cấp phép kinh_doanh rượu, bia trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực. - Nhà chờ xe_buýt. - Rạp chiếu_phim, nhà_hát, cơ_sở văn_hoá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uống rượu_bia : - Cơ_sở y_tế . - Cơ_sở giáo_dục trong thời_gian giảng_dạy , học_tập , làm_việc . - Cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi . - Cơ_sở cai_nghiện , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và cơ_sở giam_giữ khác . - Cơ_sở bảo_trợ xã_hội . - Nơi làm_việc của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong thời_gian làm_việc , trừ địa_điểm được phép kinh_doanh rượu , bia . - Công_viên , trừ trường_hợp nhà_hàng trong phạm_vi khuôn_viên của công_viên đã được cấp phép kinh_doanh rượu , bia trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực . - Nhà chờ xe_buýt . - Rạp chiếu_phim , nhà_hát , cơ_sở văn_hoá , thể_thao trong thời_gian tổ_chức các hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ và công_năng sử_dụng chính của các địa_điểm này , trừ trường_hợp tổ_chức các lễ_hội ẩm_thực , văn_hoá có sử_dụng rượu , bia . | 18,461 | |
Những địa_điểm nào không cho_phép uống rượu_bia ? | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uốn: ... phạm_vi khuôn_viên của công_viên đã được cấp phép kinh_doanh rượu, bia trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực. - Nhà chờ xe_buýt. - Rạp chiếu_phim, nhà_hát, cơ_sở văn_hoá, thể_thao trong thời_gian tổ_chức các hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ và công_năng sử_dụng chính của các địa_điểm này, trừ trường_hợp tổ_chức các lễ_hội ẩm_thực, văn_hoá có sử_dụng rượu, bia. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia 2019 và Điều 3 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP thì những địa_điểm sau đây sẽ không được phép uống rượu_bia : - Cơ_sở y_tế . - Cơ_sở giáo_dục trong thời_gian giảng_dạy , học_tập , làm_việc . - Cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng , vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi . - Cơ_sở cai_nghiện , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giam_giữ phạm_nhân và cơ_sở giam_giữ khác . - Cơ_sở bảo_trợ xã_hội . - Nơi làm_việc của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trong thời_gian làm_việc , trừ địa_điểm được phép kinh_doanh rượu , bia . - Công_viên , trừ trường_hợp nhà_hàng trong phạm_vi khuôn_viên của công_viên đã được cấp phép kinh_doanh rượu , bia trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực . - Nhà chờ xe_buýt . - Rạp chiếu_phim , nhà_hát , cơ_sở văn_hoá , thể_thao trong thời_gian tổ_chức các hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ và công_năng sử_dụng chính của các địa_điểm này , trừ trường_hợp tổ_chức các lễ_hội ẩm_thực , văn_hoá có sử_dụng rượu , bia . | 18,462 | |
Thành_phần của hội_đồng trường và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường trung_học_phổ_thông quy_định như_thế_nào ? Có_thể có tối_đa bao_nhiêu người ? | Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học ,: ... Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hội_đồng trường cụ_thể như sau : " Điều 7. Hội_đồng trường.... 2. Thành_phần của hội_đồng trường a ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục gồm đại_diện nhà_đầu_tư, thành_viên trong và ngoài trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu, quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp. b ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận gồm đại_diện nhà_đầu_tư do các nhà_đầu_tư bầu, quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp ; thành_viên trong và ngoài trường. Thành_viên trong trường gồm các thành_viên đương_nhiên là bí_thư cấp_uỷ, hiệu_trưởng, chủ_tịch Công_đoàn, bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; thành_viên bầu là đại_diện giáo_viên, nhân_viên do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu. Thành_viên ngoài trường là đại_diện lãnh_đạo, nhà_quản_lý, nhà_giáo_dục, doanh_nhân, cựu_học_sinh do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu. c ) Hội_đồng trường | None | 1 | Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hội_đồng trường cụ_thể như sau : " Điều 7 . Hội_đồng trường .... 2 . Thành_phần của hội_đồng trường a ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục gồm đại_diện nhà_đầu_tư , thành_viên trong và ngoài trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp . b ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận gồm đại_diện nhà_đầu_tư do các nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp ; thành_viên trong và ngoài trường . Thành_viên trong trường gồm các thành_viên đương_nhiên là bí_thư cấp_uỷ , hiệu_trưởng , chủ_tịch Công_đoàn , bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; thành_viên bầu là đại_diện giáo_viên , nhân_viên do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu . Thành_viên ngoài trường là đại_diện lãnh_đạo , nhà_quản_lý , nhà_giáo_dục , doanh_nhân , cựu_học_sinh do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu . c ) Hội_đồng trường có chủ_tịch , thư_kí và uỷ_viên . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . Số_lượng thành_viên của hội_đồng trường là số_lẻ , ít_nhất là 05 người , nhiều nhất là 15 người . 3 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường a ) Căn_cứ vào thành_phần của hội_đồng trường_quy định tại khoản 2 Điều này , hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu quyết_định số_lượng thành_viên hội_đồng trường ; cử hoặc bầu đại_diện nhà_đầu_tư , thành_viên trong và ngoài trường ; bầu_chủ_tịch hội_đồng trường ; làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường . b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông . Thư_kí hội_đồng trường do chủ_tịch hội_đồng trường chỉ_định . Hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục do nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư do cấp có thẩm_quyền cho_phép thành_lập trường quyết_định công_nhận . c ) Hằng năm , nếu có sự thay_đổi về nhân_sự , hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bổ_sung , kiện_toàn hội_đồng trường . d ) Trường phổ_thông tư_thục đã có hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm thực_hiện việc chuyển_đổi hội_đồng_quản_trị sang hội_đồng trường theo quy_định tại khoản này trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Vậy theo thành_phần hội_đồng trường được được thành_lập theo quy_định trên . Theo quy_định thì hội_đồng trường có_thể có tối_đa là 15 và yêu_cầu bắt_buộc là phải là số_lẻ . | 18,463 | |
Thành_phần của hội_đồng trường và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường trung_học_phổ_thông quy_định như_thế_nào ? Có_thể có tối_đa bao_nhiêu người ? | Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học ,: ... của trường bầu. Thành_viên ngoài trường là đại_diện lãnh_đạo, nhà_quản_lý, nhà_giáo_dục, doanh_nhân, cựu_học_sinh do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu. c ) Hội_đồng trường có chủ_tịch, thư_kí và uỷ_viên. Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm. Số_lượng thành_viên của hội_đồng trường là số_lẻ, ít_nhất là 05 người, nhiều nhất là 15 người. 3. Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường a ) Căn_cứ vào thành_phần của hội_đồng trường_quy định tại khoản 2 Điều này, hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu quyết_định số_lượng thành_viên hội_đồng trường ; cử hoặc bầu đại_diện nhà_đầu_tư, thành_viên trong và ngoài trường ; bầu_chủ_tịch hội_đồng trường ; làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường. b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao | None | 1 | Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hội_đồng trường cụ_thể như sau : " Điều 7 . Hội_đồng trường .... 2 . Thành_phần của hội_đồng trường a ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục gồm đại_diện nhà_đầu_tư , thành_viên trong và ngoài trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp . b ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận gồm đại_diện nhà_đầu_tư do các nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp ; thành_viên trong và ngoài trường . Thành_viên trong trường gồm các thành_viên đương_nhiên là bí_thư cấp_uỷ , hiệu_trưởng , chủ_tịch Công_đoàn , bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; thành_viên bầu là đại_diện giáo_viên , nhân_viên do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu . Thành_viên ngoài trường là đại_diện lãnh_đạo , nhà_quản_lý , nhà_giáo_dục , doanh_nhân , cựu_học_sinh do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu . c ) Hội_đồng trường có chủ_tịch , thư_kí và uỷ_viên . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . Số_lượng thành_viên của hội_đồng trường là số_lẻ , ít_nhất là 05 người , nhiều nhất là 15 người . 3 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường a ) Căn_cứ vào thành_phần của hội_đồng trường_quy định tại khoản 2 Điều này , hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu quyết_định số_lượng thành_viên hội_đồng trường ; cử hoặc bầu đại_diện nhà_đầu_tư , thành_viên trong và ngoài trường ; bầu_chủ_tịch hội_đồng trường ; làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường . b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông . Thư_kí hội_đồng trường do chủ_tịch hội_đồng trường chỉ_định . Hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục do nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư do cấp có thẩm_quyền cho_phép thành_lập trường quyết_định công_nhận . c ) Hằng năm , nếu có sự thay_đổi về nhân_sự , hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bổ_sung , kiện_toàn hội_đồng trường . d ) Trường phổ_thông tư_thục đã có hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm thực_hiện việc chuyển_đổi hội_đồng_quản_trị sang hội_đồng trường theo quy_định tại khoản này trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Vậy theo thành_phần hội_đồng trường được được thành_lập theo quy_định trên . Theo quy_định thì hội_đồng trường có_thể có tối_đa là 15 và yêu_cầu bắt_buộc là phải là số_lẻ . | 18,464 | |
Thành_phần của hội_đồng trường và thủ_tục thành_lập hội_đồng trường trung_học_phổ_thông quy_định như_thế_nào ? Có_thể có tối_đa bao_nhiêu người ? | Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học ,: ... cao nhất là trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông. Thư_kí hội_đồng trường do chủ_tịch hội_đồng trường chỉ_định. Hội_đồng trường, chủ_tịch hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục do nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư do cấp có thẩm_quyền cho_phép thành_lập trường quyết_định công_nhận. c ) Hằng năm, nếu có sự thay_đổi về nhân_sự, hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bổ_sung, kiện_toàn hội_đồng trường. d ) Trường phổ_thông tư_thục đã có hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm thực_hiện việc chuyển_đổi hội_đồng_quản_trị sang hội_đồng trường theo quy_định tại khoản này trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành. " Vậy theo thành_phần hội_đồng trường được được thành_lập theo quy_định trên. Theo quy_định thì hội_đồng trường có_thể có tối_đa là 15 và yêu_cầu bắt_buộc là phải là số_lẻ. | None | 1 | Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hội_đồng trường cụ_thể như sau : " Điều 7 . Hội_đồng trường .... 2 . Thành_phần của hội_đồng trường a ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục gồm đại_diện nhà_đầu_tư , thành_viên trong và ngoài trường do hội_nghị nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp . b ) Thành_phần của hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận gồm đại_diện nhà_đầu_tư do các nhà_đầu_tư bầu , quyết_định theo tỷ_lệ vốn góp ; thành_viên trong và ngoài trường . Thành_viên trong trường gồm các thành_viên đương_nhiên là bí_thư cấp_uỷ , hiệu_trưởng , chủ_tịch Công_đoàn , bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ; thành_viên bầu là đại_diện giáo_viên , nhân_viên do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu . Thành_viên ngoài trường là đại_diện lãnh_đạo , nhà_quản_lý , nhà_giáo_dục , doanh_nhân , cựu_học_sinh do hội_nghị đại_biểu hoặc hội_nghị toàn_thể của trường bầu . c ) Hội_đồng trường có chủ_tịch , thư_kí và uỷ_viên . Nhiệm_kỳ của hội_đồng trường là 05 năm . Số_lượng thành_viên của hội_đồng trường là số_lẻ , ít_nhất là 05 người , nhiều nhất là 15 người . 3 . Thủ_tục thành_lập hội_đồng trường a ) Căn_cứ vào thành_phần của hội_đồng trường_quy định tại khoản 2 Điều này , hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu quyết_định số_lượng thành_viên hội_đồng trường ; cử hoặc bầu đại_diện nhà_đầu_tư , thành_viên trong và ngoài trường ; bầu_chủ_tịch hội_đồng trường ; làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm b khoản này ra quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường . b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở và trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_cơ_sở ; Giám_đốc Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định công_nhận hội_đồng trường và chủ_tịch hội_đồng trường đối_với trường trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung_học_phổ_thông . Thư_kí hội_đồng trường do chủ_tịch hội_đồng trường chỉ_định . Hội_đồng trường , chủ_tịch hội_đồng trường của trường phổ_thông tư_thục do nhà_đầu_tư nước_ngoài đầu_tư do cấp có thẩm_quyền cho_phép thành_lập trường quyết_định công_nhận . c ) Hằng năm , nếu có sự thay_đổi về nhân_sự , hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu làm tờ_trình đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bổ_sung , kiện_toàn hội_đồng trường . d ) Trường phổ_thông tư_thục đã có hội_đồng_quản_trị có trách_nhiệm thực_hiện việc chuyển_đổi hội_đồng_quản_trị sang hội_đồng trường theo quy_định tại khoản này trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành . " Vậy theo thành_phần hội_đồng trường được được thành_lập theo quy_định trên . Theo quy_định thì hội_đồng trường có_thể có tối_đa là 15 và yêu_cầu bắt_buộc là phải là số_lẻ . | 18,465 | |
Hội_đồng trường trường trung_học_phổ_thông tư_thục có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_gồm các nhiệm_vụ chính như sau : - Là cơ_quan ban_hành, xây_dựng các quyết_nghị về chiến_lược, tầm nhìn, kế_hoạch phát_triển của nhà_trường, sau đó trình cho hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua ; - Xây_dựng các quyết_nghị về quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường, trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện bổ_nhiệm bãi_nhiệm nhân_sự : + Phê_duyệt phương_án tổ_chức bộ_máy và những vấn_đề liên_quan đến tổ_chức, nhân_sự của nhà_trường trên cơ_sở đề_xuất của hiệu_trưởng ; + Kiến_nghị việc bổ_sung, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên của hội_đồng trường ; + Đề_nghị công_nhận, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng nhà_trường, trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định công_nhận ; - Trực_tiếp phê_duyệt các kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp giám_sát hoạt_động tuyển_sinh và việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_gồm các nhiệm_vụ chính như sau : - Là cơ_quan ban_hành , xây_dựng các quyết_nghị về chiến_lược , tầm nhìn , kế_hoạch phát_triển của nhà_trường , sau đó trình cho hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua ; - Xây_dựng các quyết_nghị về quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện bổ_nhiệm bãi_nhiệm nhân_sự : + Phê_duyệt phương_án tổ_chức bộ_máy và những vấn_đề liên_quan đến tổ_chức , nhân_sự của nhà_trường trên cơ_sở đề_xuất của hiệu_trưởng ; + Kiến_nghị việc bổ_sung , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên của hội_đồng trường ; + Đề_nghị công_nhận , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng nhà_trường , trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định công_nhận ; - Trực_tiếp phê_duyệt các kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp giám_sát hoạt_động tuyển_sinh và việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp thực_hiện giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết của hội_đồng trường , việc quản_lý tài_chính , tài_sản của nhà_trường và việc thực_hiện quy_chế dân_chủ trong các hoạt_động của nhà_trường . | 18,466 | |
Hội_đồng trường trường trung_học_phổ_thông tư_thục có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... quyết_định công_nhận ; - Trực_tiếp phê_duyệt các kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp giám_sát hoạt_động tuyển_sinh và việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp thực_hiện giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết của hội_đồng trường, việc quản_lý tài_chính, tài_sản của nhà_trường và việc thực_hiện quy_chế dân_chủ trong các hoạt_động của nhà_trường.Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_gồm các nhiệm_vụ chính như sau : - Là cơ_quan ban_hành, xây_dựng các quyết_nghị về chiến_lược, tầm nhìn, kế_hoạch phát_triển của nhà_trường, sau đó trình cho hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua ; - Xây_dựng các quyết_nghị về quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường, trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện bổ_nhiệm bãi_nhiệm nhân_sự : + Phê_duyệt phương_án tổ_chức bộ_máy và những vấn_đề liên_quan đến tổ_chức, nhân_sự của nhà_trường trên cơ_sở đề_xuất của hiệu_trưởng ; + Kiến_nghị việc bổ_sung, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên của hội_đồng trường | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_gồm các nhiệm_vụ chính như sau : - Là cơ_quan ban_hành , xây_dựng các quyết_nghị về chiến_lược , tầm nhìn , kế_hoạch phát_triển của nhà_trường , sau đó trình cho hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua ; - Xây_dựng các quyết_nghị về quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện bổ_nhiệm bãi_nhiệm nhân_sự : + Phê_duyệt phương_án tổ_chức bộ_máy và những vấn_đề liên_quan đến tổ_chức , nhân_sự của nhà_trường trên cơ_sở đề_xuất của hiệu_trưởng ; + Kiến_nghị việc bổ_sung , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên của hội_đồng trường ; + Đề_nghị công_nhận , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng nhà_trường , trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định công_nhận ; - Trực_tiếp phê_duyệt các kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp giám_sát hoạt_động tuyển_sinh và việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp thực_hiện giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết của hội_đồng trường , việc quản_lý tài_chính , tài_sản của nhà_trường và việc thực_hiện quy_chế dân_chủ trong các hoạt_động của nhà_trường . | 18,467 | |
Hội_đồng trường trường trung_học_phổ_thông tư_thục có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... Phê_duyệt phương_án tổ_chức bộ_máy và những vấn_đề liên_quan đến tổ_chức, nhân_sự của nhà_trường trên cơ_sở đề_xuất của hiệu_trưởng ; + Kiến_nghị việc bổ_sung, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm thành_viên của hội_đồng trường ; + Đề_nghị công_nhận, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm hiệu_trưởng, phó hiệu_trưởng nhà_trường, trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định công_nhận ; - Trực_tiếp phê_duyệt các kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp giám_sát hoạt_động tuyển_sinh và việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp thực_hiện giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết của hội_đồng trường, việc quản_lý tài_chính, tài_sản của nhà_trường và việc thực_hiện quy_chế dân_chủ trong các hoạt_động của nhà_trường. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_gồm các nhiệm_vụ chính như sau : - Là cơ_quan ban_hành , xây_dựng các quyết_nghị về chiến_lược , tầm nhìn , kế_hoạch phát_triển của nhà_trường , sau đó trình cho hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua ; - Xây_dựng các quyết_nghị về quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện bổ_nhiệm bãi_nhiệm nhân_sự : + Phê_duyệt phương_án tổ_chức bộ_máy và những vấn_đề liên_quan đến tổ_chức , nhân_sự của nhà_trường trên cơ_sở đề_xuất của hiệu_trưởng ; + Kiến_nghị việc bổ_sung , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm thành_viên của hội_đồng trường ; + Đề_nghị công_nhận , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hiệu_trưởng , phó hiệu_trưởng nhà_trường , trình hội_nghị nhà_đầu_tư hoặc chủ_sở_hữu thông_qua và trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định công_nhận ; - Trực_tiếp phê_duyệt các kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp giám_sát hoạt_động tuyển_sinh và việc tổ_chức thực_hiện các hoạt_động theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường ; - Trực_tiếp thực_hiện giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết của hội_đồng trường , việc quản_lý tài_chính , tài_sản của nhà_trường và việc thực_hiện quy_chế dân_chủ trong các hoạt_động của nhà_trường . | 18,468 | |
Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_nhiêu lần trong một năm ? | Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hoạt_động của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 7. Hội_đồng trường... 5. Hoạt_động của hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường_hợp thường_kỳ ít_nhất 03 lần trong một năm. b ) Phiên họp hội_đồng trường được công_nhận là hợp_lệ khi có_mặt từ 3/4 ( ba phần tư ) số_thành_viên của hội_đồng trở lên trong đó có chủ_tịch hội_đồng trường. c ) Trong trường_hợp cần_thiết, khi hiệu_trưởng hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) số_thành_viên hội_đồng trường đề_nghị, chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập phiên họp đột_xuất để giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ và quyền của nhà_trường. Hội_đồng trường có_thể họp bằng hình_thức xin ý_kiến bằng văn_bản. Hội_đồng trường được mời đại_diện các thành_phần khác tham_dự cuộc họp của hội_đồng trường khi cần_thiết. d ) Nghị_quyết của hội_đồng trường được thông_qua và có hiệu_lực khi được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên có_mặt nhất_trí. Các nghị_quyết của hội_đồng trường được công_bố | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hoạt_động của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 7 . Hội_đồng trường ... 5 . Hoạt_động của hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường_hợp thường_kỳ ít_nhất 03 lần trong một năm . b ) Phiên họp hội_đồng trường được công_nhận là hợp_lệ khi có_mặt từ 3/4 ( ba phần tư ) số_thành_viên của hội_đồng trở lên trong đó có chủ_tịch hội_đồng trường . c ) Trong trường_hợp cần_thiết , khi hiệu_trưởng hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) số_thành_viên hội_đồng trường đề_nghị , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập phiên họp đột_xuất để giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ và quyền của nhà_trường . Hội_đồng trường có_thể họp bằng hình_thức xin ý_kiến bằng văn_bản . Hội_đồng trường được mời đại_diện các thành_phần khác tham_dự cuộc họp của hội_đồng trường khi cần_thiết . d ) Nghị_quyết của hội_đồng trường được thông_qua và có hiệu_lực khi được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên có_mặt nhất_trí . Các nghị_quyết của hội_đồng trường được công_bố công_khai trong toàn trường . " Như_vậy , hội_đồng trường trung hoc phổ_thông sẽ họp thường_kỳ ít_nhất 3 lần trên 1 năm . Trong các trường_hợp đặc_biệt sẽ có_thể có các cuộc họp bất_thường , tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể . | 18,469 | |
Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_nhiêu lần trong một năm ? | Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... khi cần_thiết. d ) Nghị_quyết của hội_đồng trường được thông_qua và có hiệu_lực khi được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên có_mặt nhất_trí. Các nghị_quyết của hội_đồng trường được công_bố công_khai trong toàn trường. " Như_vậy, hội_đồng trường trung hoc phổ_thông sẽ họp thường_kỳ ít_nhất 3 lần trên 1 năm. Trong các trường_hợp đặc_biệt sẽ có_thể có các cuộc họp bất_thường, tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể.Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hoạt_động của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 7. Hội_đồng trường... 5. Hoạt_động của hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường_hợp thường_kỳ ít_nhất 03 lần trong một năm. b ) Phiên họp hội_đồng trường được công_nhận là hợp_lệ khi có_mặt từ 3/4 ( ba phần tư ) số_thành_viên của hội_đồng trở lên trong đó có chủ_tịch hội_đồng trường. c ) Trong trường_hợp cần_thiết, khi hiệu_trưởng hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) số_thành_viên hội_đồng trường đề_nghị, chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập phiên | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hoạt_động của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 7 . Hội_đồng trường ... 5 . Hoạt_động của hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường_hợp thường_kỳ ít_nhất 03 lần trong một năm . b ) Phiên họp hội_đồng trường được công_nhận là hợp_lệ khi có_mặt từ 3/4 ( ba phần tư ) số_thành_viên của hội_đồng trở lên trong đó có chủ_tịch hội_đồng trường . c ) Trong trường_hợp cần_thiết , khi hiệu_trưởng hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) số_thành_viên hội_đồng trường đề_nghị , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập phiên họp đột_xuất để giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ và quyền của nhà_trường . Hội_đồng trường có_thể họp bằng hình_thức xin ý_kiến bằng văn_bản . Hội_đồng trường được mời đại_diện các thành_phần khác tham_dự cuộc họp của hội_đồng trường khi cần_thiết . d ) Nghị_quyết của hội_đồng trường được thông_qua và có hiệu_lực khi được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên có_mặt nhất_trí . Các nghị_quyết của hội_đồng trường được công_bố công_khai trong toàn trường . " Như_vậy , hội_đồng trường trung hoc phổ_thông sẽ họp thường_kỳ ít_nhất 3 lần trên 1 năm . Trong các trường_hợp đặc_biệt sẽ có_thể có các cuộc họp bất_thường , tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể . | 18,470 | |
Hội_đồng trường trung_học_phổ_thông tư_thục bao_nhiêu lần trong một năm ? | Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiề: ... đó có chủ_tịch hội_đồng trường. c ) Trong trường_hợp cần_thiết, khi hiệu_trưởng hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) số_thành_viên hội_đồng trường đề_nghị, chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập phiên họp đột_xuất để giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ và quyền của nhà_trường. Hội_đồng trường có_thể họp bằng hình_thức xin ý_kiến bằng văn_bản. Hội_đồng trường được mời đại_diện các thành_phần khác tham_dự cuộc họp của hội_đồng trường khi cần_thiết. d ) Nghị_quyết của hội_đồng trường được thông_qua và có hiệu_lực khi được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên có_mặt nhất_trí. Các nghị_quyết của hội_đồng trường được công_bố công_khai trong toàn trường. " Như_vậy, hội_đồng trường trung hoc phổ_thông sẽ họp thường_kỳ ít_nhất 3 lần trên 1 năm. Trong các trường_hợp đặc_biệt sẽ có_thể có các cuộc họp bất_thường, tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học loại_hình tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BGDĐT quy_định về hoạt_động của hội_đồng trường trung_học_phổ_thông như sau : " Điều 7 . Hội_đồng trường ... 5 . Hoạt_động của hội_đồng trường a ) Hội_đồng trường_hợp thường_kỳ ít_nhất 03 lần trong một năm . b ) Phiên họp hội_đồng trường được công_nhận là hợp_lệ khi có_mặt từ 3/4 ( ba phần tư ) số_thành_viên của hội_đồng trở lên trong đó có chủ_tịch hội_đồng trường . c ) Trong trường_hợp cần_thiết , khi hiệu_trưởng hoặc trên 1/2 ( một phần hai ) số_thành_viên hội_đồng trường đề_nghị , chủ_tịch hội_đồng trường triệu_tập phiên họp đột_xuất để giải_quyết những vấn_đề phát_sinh trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ và quyền của nhà_trường . Hội_đồng trường có_thể họp bằng hình_thức xin ý_kiến bằng văn_bản . Hội_đồng trường được mời đại_diện các thành_phần khác tham_dự cuộc họp của hội_đồng trường khi cần_thiết . d ) Nghị_quyết của hội_đồng trường được thông_qua và có hiệu_lực khi được ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) số_thành_viên có_mặt nhất_trí . Các nghị_quyết của hội_đồng trường được công_bố công_khai trong toàn trường . " Như_vậy , hội_đồng trường trung hoc phổ_thông sẽ họp thường_kỳ ít_nhất 3 lần trên 1 năm . Trong các trường_hợp đặc_biệt sẽ có_thể có các cuộc họp bất_thường , tuỳ vào các trường_hợp cụ_thể . | 18,471 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ thì được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... Tiền_lương, phụ_cấp, nhà ở và điều_kiện làm_việc đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân 1. Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân do Chính_phủ quy_định. Tiền_lương của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan phục_vụ theo chế_độ chuyên_nghiệp được tính theo chức_vụ, chức_danh đảm_nhiệm và cấp_bậc hàm, phù_hợp với tính_chất, nhiệm_vụ của Công_an nhân_dân ; phụ_cấp thâm_niên được tính theo mức lương hiện hưởng và thời_gian phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân được hưởng trợ_cấp, phụ_cấp như đối_với cán_bộ, công_chức có cùng điều_kiện làm_việc và trợ_cấp, phụ_cấp đặc_thù Công_an nhân_dân. 2. Sĩ_quan Công_an nhân_dân nếu giữ nhiều chức_vụ, chức_danh trong cùng một thời_điểm thì được hưởng quyền_lợi của chức_vụ, chức_danh cao nhất và phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ, chức_danh theo quy_định của pháp_luật. 3. Sĩ_quan Công_an nhân_dân được giữ nguyên quyền_lợi của chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm khi được giao chức_vụ, chức_danh thấp hơn chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm do yêu_cầu công_tác hoặc thay_đổi tổ_chức, biên_chế theo quy_định của pháp_luật. 4. Sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ, chức_danh thì hưởng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Tiền_lương , phụ_cấp , nhà ở và điều_kiện làm_việc đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân 1 . Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân do Chính_phủ quy_định . Tiền_lương của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan phục_vụ theo chế_độ chuyên_nghiệp được tính theo chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm và cấp_bậc hàm , phù_hợp với tính_chất , nhiệm_vụ của Công_an nhân_dân ; phụ_cấp thâm_niên được tính theo mức lương hiện hưởng và thời_gian phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được hưởng trợ_cấp , phụ_cấp như đối_với cán_bộ , công_chức có cùng điều_kiện làm_việc và trợ_cấp , phụ_cấp đặc_thù Công_an nhân_dân . 2 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân nếu giữ nhiều chức_vụ , chức_danh trong cùng một thời_điểm thì được hưởng quyền_lợi của chức_vụ , chức_danh cao nhất và phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ , chức_danh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được giữ nguyên quyền_lợi của chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm khi được giao chức_vụ , chức_danh thấp hơn chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm do yêu_cầu công_tác hoặc thay_đổi tổ_chức , biên_chế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ , chức_danh thì hưởng các quyền_lợi theo chức_vụ , chức_danh mới . 5 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được bảo_đảm doanh_trại và các điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt phù_hợp với tính_chất công_việc , nhiệm_vụ được giao . 6 . Sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật được hưởng phụ_cấp nhà ở , được bảo_đảm nhà ở công_vụ ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ , chức_danh thì sẽ được hưởng các quyền_lợi theo chức_vụ , chức_danh mới . Sĩ_quan Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 18,472 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ thì được hưởng những quyền_lợi nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm do yêu_cầu công_tác hoặc thay_đổi tổ_chức, biên_chế theo quy_định của pháp_luật. 4. Sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ, chức_danh thì hưởng các quyền_lợi theo chức_vụ, chức_danh mới. 5. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân được bảo_đảm doanh_trại và các điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt phù_hợp với tính_chất công_việc, nhiệm_vụ được giao. 6. Sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật được hưởng phụ_cấp nhà ở, được bảo_đảm nhà ở công_vụ ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ, chức_danh thì sẽ được hưởng các quyền_lợi theo chức_vụ, chức_danh mới. Sĩ_quan Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Tiền_lương , phụ_cấp , nhà ở và điều_kiện làm_việc đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân 1 . Chế_độ tiền_lương và phụ_cấp đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân do Chính_phủ quy_định . Tiền_lương của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan phục_vụ theo chế_độ chuyên_nghiệp được tính theo chức_vụ , chức_danh đảm_nhiệm và cấp_bậc hàm , phù_hợp với tính_chất , nhiệm_vụ của Công_an nhân_dân ; phụ_cấp thâm_niên được tính theo mức lương hiện hưởng và thời_gian phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được hưởng trợ_cấp , phụ_cấp như đối_với cán_bộ , công_chức có cùng điều_kiện làm_việc và trợ_cấp , phụ_cấp đặc_thù Công_an nhân_dân . 2 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân nếu giữ nhiều chức_vụ , chức_danh trong cùng một thời_điểm thì được hưởng quyền_lợi của chức_vụ , chức_danh cao nhất và phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_vụ , chức_danh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân được giữ nguyên quyền_lợi của chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm khi được giao chức_vụ , chức_danh thấp hơn chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm do yêu_cầu công_tác hoặc thay_đổi tổ_chức , biên_chế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ , chức_danh thì hưởng các quyền_lợi theo chức_vụ , chức_danh mới . 5 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được bảo_đảm doanh_trại và các điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt phù_hợp với tính_chất công_việc , nhiệm_vụ được giao . 6 . Sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật được hưởng phụ_cấp nhà ở , được bảo_đảm nhà ở công_vụ ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , sĩ_quan Công_an nhân_dân khi có quyết_định miễn_nhiệm chức_vụ , chức_danh thì sẽ được hưởng các quyền_lợi theo chức_vụ , chức_danh mới . Sĩ_quan Công_an nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 18,473 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân sẽ được chăm_sóc sức_khoẻ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, sinh_viên, học_sinh, công_nhân công_an và thân_nhân 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, sinh_viên, học_sinh và công_nhân công_an được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; khi bị_thương, ốm_đau, tai_nạn, rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác, được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Cha, mẹ đẻ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha, mẹ đẻ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, sinh_viên và học_sinh Công_an nhân_dân không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được Công_an nhân_dân mua bảo_hiểm_y_tế, được khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật. 3. Cha, mẹ đẻ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha, mẹ đẻ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên , học_sinh , công_nhân công_an và thân_nhân 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên , học_sinh và công_nhân công_an được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; khi bị_thương , ốm_đau , tai_nạn , rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác , được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên và học_sinh Công_an nhân_dân không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được Công_an nhân_dân mua bảo_hiểm_y_tế , được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của công_nhân công_an không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được mua bảo_hiểm_y_tế , được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí để thực_hiện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , sĩ_quan công_an nhân_dân sẽ được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; Khi bị_thương , ốm_đau , tai_nạn , rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác ; Được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . | 18,474 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân sẽ được chăm_sóc sức_khoẻ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật. 3. Cha, mẹ đẻ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha, mẹ đẻ, người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của công_nhân công_an không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được mua bảo_hiểm_y_tế, được khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định của Chính_phủ. 4. Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí để thực_hiện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy, sĩ_quan công_an nhân_dân sẽ được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; Khi bị_thương, ốm_đau, tai_nạn, rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác ; Được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên , học_sinh , công_nhân công_an và thân_nhân 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên , học_sinh và công_nhân công_an được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; khi bị_thương , ốm_đau , tai_nạn , rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác , được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên và học_sinh Công_an nhân_dân không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được Công_an nhân_dân mua bảo_hiểm_y_tế , được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của công_nhân công_an không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được mua bảo_hiểm_y_tế , được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí để thực_hiện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , sĩ_quan công_an nhân_dân sẽ được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; Khi bị_thương , ốm_đau , tai_nạn , rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác ; Được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . | 18,475 | |
Sĩ_quan Công_an nhân_dân sẽ được chăm_sóc sức_khoẻ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 39 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên , học_sinh , công_nhân công_an và thân_nhân 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên , học_sinh và công_nhân công_an được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; khi bị_thương , ốm_đau , tai_nạn , rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác , được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , sinh_viên và học_sinh Công_an nhân_dân không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được Công_an nhân_dân mua bảo_hiểm_y_tế , được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của pháp_luật . 3 . Cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp ; cha , mẹ đẻ , người nuôi_dưỡng hợp_pháp của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi hợp_pháp dưới 18 tuổi của công_nhân công_an không có chế_độ bảo_hiểm_y_tế thì được mua bảo_hiểm_y_tế , được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định của Chính_phủ . 4 . Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí để thực_hiện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy , sĩ_quan công_an nhân_dân sẽ được bảo_đảm chăm_sóc sức_khoẻ ; Khi bị_thương , ốm_đau , tai_nạn , rủi_ro nghề_nghiệp ở xa cơ_sở đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu hoặc mắc những bệnh mà cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân không có khả_năng điều_trị thì được khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác ; Được thanh_toán viện_phí và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . | 18,476 | |
Sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ có được hưởng quyền_lợi gì hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân nghỉ hưu, chuyển ngành, xuất_ngũ, bệnh_binh, hy_sinh, từ_trần... 3. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ được hưởng các quyền_lợi sau đây : a ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên, khi ốm_đau được khám bệnh, chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an. 4. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân khi xuất_ngũ là bệnh_binh được hưởng quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật. 5. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu, phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn, ngành, nghề đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian đó để tính hưởng quyền_lợi khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật. 6. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân nghỉ hưu , chuyển ngành , xuất_ngũ , bệnh_binh , hy_sinh , từ_trần ... 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ được hưởng các quyền_lợi sau đây : a ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , khi ốm_đau được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân khi xuất_ngũ là bệnh_binh được hưởng quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành , nghề đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian đó để tính hưởng quyền_lợi khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà hy_sinh thì thân_nhân của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đó được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà từ_trần thì thân_nhân của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đó được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ sẽ được hưởng quyền_lợi như sau : ( 1 ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần . ( 2 ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như : + Sử_dụng trang_phục Công_an nhân_dân , công_an hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu trong các ngày lễ , các cuộc hội_họp và cuộc giao_lưu truyền_thống của Công_an nhân_dân ; + Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , khi ốm_đau được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . | 18,477 | |
Sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ có được hưởng quyền_lợi gì hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... thì được quy_đổi thời_gian đó để tính hưởng quyền_lợi khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật. 6. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà hy_sinh thì thân_nhân của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đó được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng, chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ. 7. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà từ_trần thì thân_nhân của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đó được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ sẽ được hưởng quyền_lợi như sau : ( 1 ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần. ( 2 ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như : + Sử_dụng trang_phục Công_an nhân_dân, công_an hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu trong các ngày lễ, các cuộc hội_họp và cuộc giao_lưu truyền_thống của Công_an nhân_dân ; + Được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân nghỉ hưu , chuyển ngành , xuất_ngũ , bệnh_binh , hy_sinh , từ_trần ... 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ được hưởng các quyền_lợi sau đây : a ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , khi ốm_đau được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân khi xuất_ngũ là bệnh_binh được hưởng quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành , nghề đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian đó để tính hưởng quyền_lợi khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà hy_sinh thì thân_nhân của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đó được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà từ_trần thì thân_nhân của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đó được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ sẽ được hưởng quyền_lợi như sau : ( 1 ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần . ( 2 ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như : + Sử_dụng trang_phục Công_an nhân_dân , công_an hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu trong các ngày lễ , các cuộc hội_họp và cuộc giao_lưu truyền_thống của Công_an nhân_dân ; + Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , khi ốm_đau được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . | 18,478 | |
Sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ có được hưởng quyền_lợi gì hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : ... : + Sử_dụng trang_phục Công_an nhân_dân, công_an hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu trong các ngày lễ, các cuộc hội_họp và cuộc giao_lưu truyền_thống của Công_an nhân_dân ; + Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên, khi ốm_đau được khám bệnh, chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân nghỉ hưu , chuyển ngành , xuất_ngũ , bệnh_binh , hy_sinh , từ_trần ... 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ được hưởng các quyền_lợi sau đây : a ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ ; b ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , khi ốm_đau được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân khi xuất_ngũ là bệnh_binh được hưởng quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân có thời_gian trực_tiếp chiến_đấu , phục_vụ chiến_đấu hoặc công_tác ở địa_bàn khó_khăn , ngành , nghề đặc_thù thì được quy_đổi thời_gian đó để tính hưởng quyền_lợi khi thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . 6 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà hy_sinh thì thân_nhân của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đó được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng , chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . 7 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang công_tác mà từ_trần thì thân_nhân của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đó được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , sĩ_quan công_an nhân_dân sau khi xuất_ngũ sẽ được hưởng quyền_lợi như sau : ( 1 ) Trợ_cấp tạo việc_làm và trợ_cấp một lần . ( 2 ) Các quyền_lợi quy_định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều 41 Luật Công_an nhân_dân 2018 như : + Sử_dụng trang_phục Công_an nhân_dân , công_an hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu trong các ngày lễ , các cuộc hội_họp và cuộc giao_lưu truyền_thống của Công_an nhân_dân ; + Được chính_quyền địa_phương nơi cư_trú tạo điều_kiện ổn_định cuộc_sống ; trường_hợp chưa có nhà ở thì được hưởng chính_sách hỗ_trợ về nhà ở xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; ( 3 ) Trường_hợp có đủ 15 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , khi ốm_đau được khám bệnh , chữa bệnh tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh của Công_an nhân_dân theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Công_an . | 18,479 | |
Trường_hợp nào được cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại việt Nam ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ng: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Các trường_hợp cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh Thương_nhân nước_ngoài làm thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong những trường_hợp sau : 1 . Chuyển địa_điểm đặt trụ_sở của Văn_phòng đại_diện từ một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , hoặc khu_vực địa_lý thuộc phạm_vi quản_lý của một Ban quản_lý đến một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác hoặc khu_vực địa_lý thuộc phạm_vi quản_lý của một Ban quản_lý khác . 2 . Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh bị mất , bị huỷ_hoại , bị hư_hỏng hoặc bị tiêu_huỷ dưới mọi hình_thức . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên trường_hợp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh bị mất , bị huỷ_hoại , bị hư_hỏng hoặc bị tiêu_huỷ dưới mọi hình_thức thì thương_nhân nước_ngoài được làm thủ_tục cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Các trường_hợp cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh Thương_nhân nước_ngoài làm thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong những trường_hợp sau : 1 . Chuyển địa_điểm đặt trụ_sở của Văn_phòng đại_diện từ một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương , hoặc khu_vực địa_lý thuộc phạm_vi quản_lý của một Ban quản_lý đến một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác hoặc khu_vực địa_lý thuộc phạm_vi quản_lý của một Ban quản_lý khác . 2 . Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh bị mất , bị huỷ_hoại , bị hư_hỏng hoặc bị tiêu_huỷ dưới mọi hình_thức . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên trường_hợp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh bị mất , bị huỷ_hoại , bị hư_hỏng hoặc bị tiêu_huỷ dưới mọi hình_thức thì thương_nhân nước_ngoài được làm thủ_tục cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . ( Hình từ internet ) | 18,480 | |
Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài nh: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1. Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này, hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; b ) Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện gửi Cơ_quan cấp Giấy_phép nơi chuyển đi theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đã được cấp ; d ) Tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Văn_phòng đại_diện nơi chuyển đến theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này. 2. Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này, hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký. Theo như quy_định nêu trên thì hồ_sơ cấp lại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1 . Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này , hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; b ) Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện gửi Cơ_quan cấp Giấy_phép nơi chuyển đi theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đã được cấp ; d ) Tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Văn_phòng đại_diện nơi chuyển đến theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này , hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký . Theo như quy_định nêu trên thì hồ_sơ cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký . | 18,481 | |
Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài nh: ... lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký. Theo như quy_định nêu trên thì hồ_sơ cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1. Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này, hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; b ) Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện gửi Cơ_quan cấp Giấy_phép nơi chuyển đi theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đã được cấp ; d ) Tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Văn_phòng đại_diện nơi chuyển đến theo quy_định tại Điểm e Khoản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1 . Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này , hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; b ) Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện gửi Cơ_quan cấp Giấy_phép nơi chuyển đi theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đã được cấp ; d ) Tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Văn_phòng đại_diện nơi chuyển đến theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này , hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký . Theo như quy_định nêu trên thì hồ_sơ cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký . | 18,482 | |
Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài nh: ... này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đã được cấp ; d ) Tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Văn_phòng đại_diện nơi chuyển đến theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này. 2. Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này, hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký. Theo như quy_định nêu trên thì hồ_sơ cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Hồ_sơ cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1 . Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này , hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; b ) Thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện gửi Cơ_quan cấp Giấy_phép nơi chuyển đi theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Bản_sao Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đã được cấp ; d ) Tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Văn_phòng đại_diện nơi chuyển đến theo quy_định tại Điểm e Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp cấp lại theo quy_định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị_định này , hồ_sơ 01 bộ bao_gồm : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký . Theo như quy_định nêu trên thì hồ_sơ cấp lại giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài gồm có đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký . | 18,483 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1. Thương_nhân nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện tại nơi chuyển đi. Quá thời_hạn nêu trên, thương_nhân nước_ngoài phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Nghị_định này. 2. Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh. Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do. Căn_cứ theo quy_định nêu trên, trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1 . Thương_nhân nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện tại nơi chuyển đi . Quá thời_hạn nêu trên , thương_nhân nước_ngoài phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Nghị_định này . 2 . Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Căn_cứ theo quy_định nêu trên , trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thường nhân nước_ngoài gồm các bước như sau : - Bước 1 : Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . - Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do . | 18,484 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh. Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do. Căn_cứ theo quy_định nêu trên, trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thường nhân nước_ngoài gồm các bước như sau : - Bước 1 : Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép. - Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ. - Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh. Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh 1 . Thương_nhân nước_ngoài thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị_định này trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày thông_báo về việc chấm_dứt hoạt_động Văn_phòng đại_diện tại nơi chuyển đi . Quá thời_hạn nêu trên , thương_nhân nước_ngoài phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện theo quy_định tại Điều 10 và Điều 11 Nghị_định này . 2 . Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Căn_cứ theo quy_định nêu trên , trình_tự thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thường nhân nước_ngoài gồm các bước như sau : - Bước 1 : Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Bước 2 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . - Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp lại Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . Trường_hợp không cấp lại phải có văn_bản nêu rõ lý_do . | 18,485 | |
Mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu một xe ô_tô , một xe_máy trong 01 năm dưới dạng quà tặng ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng. - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng. + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô, xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ). + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký, lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu không đăng_ký, lưu_hành để làm mẫu, trưng_bày, giới_thiệu sản_phẩm, triển_lãm, nghiên_cứu, thử_nghiệm ). + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu, quà tặng thì trong 01 ( một ) năm, mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài biếu, tặng. Như_vậy, tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp. Ngoài_ra, nếu xe_máy, xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . | 18,486 | |
Mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu một xe ô_tô , một xe_máy trong 01 năm dưới dạng quà tặng ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp. Ngoài_ra, nếu xe_máy, xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy, một xe ô_tô trong vòng 01 năm. - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng. - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng. + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô, xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ). + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký, lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu không đăng_ký, lưu_hành để làm mẫu, trưng_bày, giới_thiệu sản_phẩm, triển_lãm, nghiên_cứu, thử_nghiệm ). + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu, quà tặng thì trong 01 ( một ) năm, mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . | 18,487 | |
Mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu một xe ô_tô , một xe_máy trong 01 năm dưới dạng quà tặng ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu, quà tặng thì trong 01 ( một ) năm, mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài biếu, tặng. Như_vậy, tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp. Ngoài_ra, nếu xe_máy, xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy, một xe ô_tô trong vòng 01 năm. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . | 18,488 | |
Xin cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe_gắn_máy , xe ô_tô như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... “ Điều 4. Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan, tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã, phường, thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe, đời xe ( model ), năm sản_xuất, nước sản_xuất, màu sơn, số khung, số máy, dung_tích động_cơ, tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . | 18,489 | |
Xin cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe_gắn_máy , xe ô_tô như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam, nước_ngoài quy_định tại khoản 3, 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . | 18,490 | |
Xin cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe_gắn_máy , xe ô_tô như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác, làm_việc, làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác, làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho, tặng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho, tặng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ). 2. Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu, nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy : a. 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. a. 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . | 18,491 | |
Xin cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe_gắn_máy , xe ô_tô như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3, 4 Điều 2 Thông_tư này ). Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh, thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh, thành_phố đó. b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy : b. 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép, thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định. b. 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận, Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . | 18,492 | |
Xin cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe_gắn_máy , xe ô_tô như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... đầy_đủ, hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định. b. 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận, Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ, đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng. Trường_hợp hợp_lệ, thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy theo quy_định. Trường_hợp không hợp_lệ, từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do, đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định. b. 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ, Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy. Giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp. b. 4 ) Mỗi xe ô_tô, xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ), 02 bản giao cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . | 18,493 | |
Xin cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe_gắn_máy , xe ô_tô như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ), 02 bản giao cho tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu, 01 bản lưu hồ_sơ. ” Theo đó, tổ_chức, cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . | 18,494 | |
Tổng_cục Hải_quan yêu_cầu tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại ? | Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu : ... Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | None | 1 | Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,495 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng. - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng. + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô, xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ). + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký, lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu không đăng_ký, lưu_hành để làm mẫu, trưng_bày, giới_thiệu sản_phẩm, triển_lãm, nghiên_cứu, thử_nghiệm ). + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu, quà tặng thì trong 01 ( một ) năm, mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài biếu, tặng. Như_vậy, tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp. Ngoài_ra, nếu xe_máy, xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,496 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp. Ngoài_ra, nếu xe_máy, xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy, một xe ô_tô trong vòng 01 năm. Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4. Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan, tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan, tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã, phường, thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe, đời xe ( model ), | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,497 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... xã, phường, thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe, đời xe ( model ), năm sản_xuất, nước sản_xuất, màu sơn, số khung, số máy, dung_tích động_cơ, tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam, nước_ngoài quy_định tại khoản 3, 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,498 | |
Từ lâu_nay đã có trường_hợp các showroom , cửa_hàng kinh_doanh xe ô_tô nhập_khẩu các xe ô_tô dưới dạng tặng cho từ nước_ngoài về Việt_Nam . Để nhằm ngăn_chặn và khắc_phục tình_trạng này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những chỉ_đạo như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : ... , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác, làm_việc, làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác, làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho, tặng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho, tặng của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ). 2. Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu, tạm nhập_khẩu xe ô_tô, xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định về điều_kiện xe ô_tô , xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu vào Việt_Nam như sau : - Đối_với xe ô_tô : Thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng hoặc xe ô_tô chưa qua sử_dụng . - Đối_với xe_gắn_máy + Xe_gắn_máy nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu là xe chưa qua sử_dụng . + Xe_gắn_máy đảm_bảo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy ( QCVN 14 : 2011 / BGTVT ) . + Xe_gắn_máy phải thuộc loại được phép đăng_ký , lưu_hành tại Việt_Nam ( trừ trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không đăng_ký , lưu_hành để làm mẫu , trưng_bày , giới_thiệu sản_phẩm , triển_lãm , nghiên_cứu , thử_nghiệm ) . + Đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 nếu nhập_khẩu theo hình_thức quà biếu , quà tặng thì trong 01 ( một ) năm , mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu 01 xe ô_tô và 01 xe_gắn_máy do tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài biếu , tặng . Như_vậy , tuỳ vào đối_tượng nhập_khẩu là xe_máy hay xe ô_tô thì sẽ cần có những điều_kiện nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu áp_dụng riêng cho từng trường_hợp . Ngoài_ra , nếu xe_máy , xe ô_tô được nhập_khẩu theo hình_thức quà biết hay quà tặng thì mỗi tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam chỉ được nhập_khẩu một xe_gắn_máy , một xe ô_tô trong vòng 01 năm . Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 143/2015/TT-BTC quy_định như sau : “ Điều 4 . Thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy có xác_nhận của cơ_quan chủ_quản về thân_phận của người đề_nghị ( đối_với đối_tượng nêu tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc có xác_nhận của người có thẩm_quyền của cơ_quan , tổ_chức về các thông_tin trong văn_bản đề_nghị ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cơ_quan , tổ_chức ) hoặc có xác_nhận về địa_chỉ thường_trú của Công_an xã , phường , thị_trấn ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này là cá_nhân ) trong đó ghi rõ nhãn_hiệu xe , đời xe ( model ) , năm sản_xuất , nước sản_xuất , màu sơn , số khung , số máy , dung_tích động_cơ , tình_trạng xe và số km đã chạy được ( đối_với xe ô_tô đã qua sử_dụng ) : 01 bản_chính ; b ) Hộ_chiếu ( đối_với cá_nhân quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy_phép thành_lập văn_phòng ( đối_với tổ_chức Việt_Nam , nước_ngoài quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) ; Hoặc Sổ_hộ_khẩu ( đối_với cá_nhân Việt_Nam quy_định tại khoản 4 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; c ) Vận_tải đơn hoặc các chứng_từ vận_tải khác có giá_trị tương_đương : 01 bản chụp ; d ) Giấy_tờ khác liên_quan đến xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu đối_với trường_hợp nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô đã qua sử_dụng như : giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu xe ở nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc giấy chứng_nhận lưu_hành xe hoặc giấy huỷ đăng_ký lưu_hành xe : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ; đ ) Quyết_định hoặc thư mời của cơ_quan Nhà_nước mời ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận chuyên_gia nước_ngoài của cơ_quan chủ_quản dự_án ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư này ) : 01 bản_chính ; g ) Văn_bản xác_nhận thời_hạn công_tác , làm_việc , làm chuyên_gia của cơ_quan chủ_quản ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này ) được cử đi công_tác , làm_việc tại nước_ngoài : 01 bản_chính ; h ) Văn_bản thông_báo hoặc xác_nhận hoặc thoả_thuận cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài : 01 bản dịch tiếng Việt có chứng_thực từ bản_chính ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư này nhận quà cho , tặng của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ) . 2 . Trình_tự thủ_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy a ) Trách_nhiệm của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép tạm nhập_khẩu , nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : a . 1 ) Chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . a . 2 ) Nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố nơi đối_tượng cư_trú trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam ( đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 2 Thông_tư này ) hoặc nơi cơ_quan đóng trụ_sở ( đối_với đối_tượng là tổ_chức quy_định tại khoản 3 , 4 Điều 2 Thông_tư này ) . Trường_hợp trên địa_bàn tỉnh , thành_phố không có tổ_chức Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thì đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép nộp hồ_sơ tại Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố quản_lý địa_bàn tỉnh , thành_phố đó . b ) Trách_nhiệm của Cục Hải_quan nơi tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy : b . 1 ) Ngay sau khi nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép , thực_hiện kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , lập phiếu tiếp_nhận và giao cho đối_tượng đề_nghị cấp giấy_phép giữ 01 phiếu . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì trả hồ_sơ và hướng_dẫn bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định . b . 2 ) Đối_với các hồ_sơ đã tiếp_nhận , Cục Hải_quan tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , đối_chiếu với các quy_định hiện_hành liên_quan đến từng đối_tượng . Trường_hợp hợp_lệ , thực_hiện cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy theo quy_định . Trường_hợp không hợp_lệ , từ_chối cấp thì có văn_bản nêu rõ lý_do , đồng_thời thông_báo cho Hải_quan cửa_khẩu nơi nhập xe để giám_sát và xử_lý theo quy_định . b . 3 ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận đầy_đủ hồ_sơ , Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố thực_hiện việc cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy . Giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe có giá_trị trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cấp . b . 4 ) Mỗi xe ô_tô , xe_gắn_máy cấp 01 bộ giấy_phép gồm 03 bản ( theo mẫu_số GP / 2014 / NK / TNK OTO / GM-KNMĐTM ban_hành kèm theo Thông_tư này ) , 02 bản giao cho tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe để làm thủ_tục nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu , 01 bản lưu hồ_sơ . ” Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu xe ô_tô , xe_gắn_máy vào Việt_Nam sẽ chuẩn_bị hồ_sơ theo thành_phần và tiến_hành thực_hiện thủ_tục theo quy_định nêu trên . Ngày 13/6/2022 vừa_qua , Tổng_cục Hải_quan đã ban_hành Công_văn 2285 / TCHQ-GSQL năm 2022 hướng về việc tăng_cường công_tác quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không nhằm mục_đích thương_mại . Theo như nội_dung của Công_văn này thì Tổng_cục Hải_quan đã có những yêu_cầu để Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , thành_phố chỉ_đạo thực_hiện các nội dụng như sau : “ 1 . Không thực_hiện việc sao gửi hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu về Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn tại điểm 2 công_văn số 470 / TCHQ-GSQL dẫn trên . 2 . Khi kiểm_tra , xác_minh hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu , nếu có nghi_vấn phức_tạp liên_quan đến phía nước_ngoài thì báo_cáo và sao gửi hồ_sơ về Tổng_cục Hải_quan ( qua Cục Giám_sát Quản_lý về Hải_quan ) để xác_minh . ” Như_vậy , công_tác tăng_cường quản_lý xe ô_tô nhập_khẩu , tạm nhập_khẩu không vì mục_đích thương_mại được thực_hiện theo hướng_dẫn như trên của Tổng_cục Hải_quan . | 18,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.