Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_ph: ... ( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_phạt đối_với trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật như sau : - Khung 01 : Người nào lợi_dụng hoặc lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn thực_hiện một trong các hành_vi sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Giao rừng, thu_hồi rừng, cho thuê rừng trái pháp_luật từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 20.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 10.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 5.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 7.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác,
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_phạt đối_với trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật như sau : - Khung 01 : Người nào lợi_dụng hoặc lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 20.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 10.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 5.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 7.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật hoặc cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này mà_còn vi_phạm . - Khung 02 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 25.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 40.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 30.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 12.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 17.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 2 Điều 232 của Bộ_luật này . - Khung 03 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật 40.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 30.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 25.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật 17.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 15.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 12.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 232 của Bộ_luật này . - Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
18,800
Trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_ph: ... m2 ) đến dưới 10.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 5.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 7.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác, vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này ; + Giao rừng, thu_hồi rừng, cho thuê rừng, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật hoặc cho_phép khai_thác, vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật dưới mức quy_định tại điểm a, điểm b khoản này và các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này mà_còn vi_phạm. - Khung 02 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Giao rừng, thu_hồi rừng, cho thuê rừng trái pháp_luật từ 25.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 40.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 30.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_phạt đối_với trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật như sau : - Khung 01 : Người nào lợi_dụng hoặc lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 20.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 10.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 5.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 7.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật hoặc cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này mà_còn vi_phạm . - Khung 02 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 25.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 40.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 30.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 12.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 17.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 2 Điều 232 của Bộ_luật này . - Khung 03 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật 40.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 30.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 25.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật 17.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 15.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 12.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 232 của Bộ_luật này . - Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
18,801
Trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_ph: ... từ 25.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 40.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 30.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 12.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 17.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác, vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 2 Điều 232 của Bộ_luật này. - Khung 03 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : + Giao rừng, thu_hồi rừng, cho thuê rừng trái pháp_luật 40.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 30.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 25.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_phạt đối_với trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật như sau : - Khung 01 : Người nào lợi_dụng hoặc lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 20.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 10.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 5.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 7.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật hoặc cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này mà_còn vi_phạm . - Khung 02 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 25.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 40.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 30.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 12.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 17.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 2 Điều 232 của Bộ_luật này . - Khung 03 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật 40.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 30.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 25.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật 17.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 15.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 12.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 232 của Bộ_luật này . - Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
18,802
Trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_ph: ... rừng trái pháp_luật 40.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 30.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 25.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật 17.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 15.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 12.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác, vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 232 của Bộ_luật này. - Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm.
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 233 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về khung xử_phạt đối_với trường_hợp thu_hồi rừng trái với quy_định của pháp_luật như sau : - Khung 01 : Người nào lợi_dụng hoặc lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 20.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 10.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 5.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 7.500 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật hoặc cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật dưới mức quy_định tại điểm a , điểm b khoản này và các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 1 Điều 232 của Bộ_luật này nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này mà_còn vi_phạm . - Khung 02 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật từ 25.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 40.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 20.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 30.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 15.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 25.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật từ 12.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 17.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_sản_xuất ; từ 10.000 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 15.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_phòng_hộ hoặc từ 7.500 mét_vuông ( m2 ) đến dưới 12.000 mét_vuông ( m2 ) đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm l khoản 2 Điều 232 của Bộ_luật này . - Khung 03 : Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : + Giao rừng , thu_hồi rừng , cho thuê rừng trái pháp_luật 40.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 30.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 25.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái pháp_luật 17.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_sản_xuất ; 15.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_phòng_hộ hoặc 12.000 mét_vuông ( m2 ) trở lên đối_với rừng_đặc_dụng ; + Cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái pháp_luật thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 232 của Bộ_luật này . - Hình_phạt bổ_sung : Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng hoặc cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm .
18,803
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : ... " Điều 3. Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 3 . Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . [ ... ] " Theo đó , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị , đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . Giảng_viên ( Hình từ Internet )
18,804
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : ... . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp. 4. Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó, giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu, chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học, ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp. [... ] " Theo đó, định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ). Trong đó, giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu, chiến_lược phát_triển của đơn_vị, đặc_thù của môn_học, ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 3 . Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . [ ... ] " Theo đó , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị , đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . Giảng_viên ( Hình từ Internet )
18,805
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : ... trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định. Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu, chiến_lược phát_triển của đơn_vị, đặc_thù của môn_học, ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp. Giảng_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 3 . Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ đại_học trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_đổi cho phù_hợp . 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . [ ... ] " Theo đó , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 200 đến 350 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 600 đến 1.050 giờ_hành_chính ) . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị , đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . Giảng_viên ( Hình từ Internet )
18,806
Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng có được giảm định_mức giờ giảng_dạy không ?
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể được quy_đ: ... Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý, đảng, đoàn_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 4. Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý, đảng, đoàn_thể 1. Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý, đảng, đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : ( 4 ) Phó trưởng ban chức_năng của đại_học, Trưởng phòng và tương_đương, Thư_ký Hội_đồng trường - Định_mức tối_thiểu 25% Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị, thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tại khoản này, đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp. " Theo quy_định trên, giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu 25% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy. Không có quy_định được giảm định_mức tiết dạy
None
1
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể 1 . Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : ( 4 ) Phó trưởng ban chức_năng của đại_học , Trưởng phòng và tương_đương , Thư_ký Hội_đồng trường - Định_mức tối_thiểu 25% Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tại khoản này , đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp . " Theo quy_định trên , giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu 25% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Không có quy_định được giảm định_mức tiết dạy đối_với giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng .
18,807
Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng có được giảm định_mức giờ giảng_dạy không ?
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể được quy_đ: ... ) cho phù_hợp. " Theo quy_định trên, giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu 25% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy. Không có quy_định được giảm định_mức tiết dạy đối_với giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng.Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý, đảng, đoàn_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 4. Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý, đảng, đoàn_thể 1. Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý, đảng, đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : ( 4 ) Phó trưởng ban chức_năng của đại_học, Trưởng phòng và tương_đương, Thư_ký Hội_đồng trường - Định_mức tối_thiểu 25% Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị, thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tại khoản này, đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với
None
1
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể 1 . Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : ( 4 ) Phó trưởng ban chức_năng của đại_học , Trưởng phòng và tương_đương , Thư_ký Hội_đồng trường - Định_mức tối_thiểu 25% Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tại khoản này , đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp . " Theo quy_định trên , giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu 25% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Không có quy_định được giảm định_mức tiết dạy đối_với giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng .
18,808
Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng có được giảm định_mức giờ giảng_dạy không ?
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể được quy_đ: ... - Định_mức tối_thiểu 25% Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị, thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tại khoản này, đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp. " Theo quy_định trên, giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu 25% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy. Không có quy_định được giảm định_mức tiết dạy đối_với giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng.
None
1
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tối_thiểu đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " Điều 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể 1 . Giảng_viên được bổ_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo hoặc kiêm_nhiệm công_tác quản_lý , đảng , đoàn_thể ( trừ giảng_viên giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ) có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu theo định_mức dưới đây ( tính theo tỷ_lệ % của định_mức giờ chuẩn giảng_dạy quy_định tại khoản 4 Điều 3 của Thông_tư này ) : ( 4 ) Phó trưởng ban chức_năng của đại_học , Trưởng phòng và tương_đương , Thư_ký Hội_đồng trường - Định_mức tối_thiểu 25% Căn_cứ điều_kiện cụ_thể của đơn_vị , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quy_định cụ_thể định_mức giờ chuẩn giảng_dạy tại khoản này , đồng_thời quy_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy đối_với các trường_hợp kiêm_nhiệm khác ( nếu có ) cho phù_hợp . " Theo quy_định trên , giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng có nghĩa_vụ giảng_dạy tối_thiểu 25% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Không có quy_định được giảm định_mức tiết dạy đối_với giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ Trưởng phòng .
18,809
Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng nghiên_cứu khoa_học thì có được giảm định_mức giờ giảng_dạy không ?
Quy_định về nghiên_cứu khoa_học được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : ... " 1. Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học. 2. Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện, tiềm_lực khoa_học, chiến_lược phát_triển của cơ_sở giáo_dục đại_học và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên. 3. Mỗi năm, giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm. [... ] Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ. 4. Đối_với những giảng_viên không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học theo quy_định, thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mức_độ, hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học, xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ, chính_sách liên_quan ; đồng_thời, cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này. " Theo đó, giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ
None
1
Quy_định về nghiên_cứu khoa_học được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " 1 . Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện , tiềm_lực khoa_học , chiến_lược phát_triển của cơ_sở giáo_dục đại_học và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên . 3 . Mỗi năm , giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . [ ... ] Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . 4 . Đối_với những giảng_viên không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học theo quy_định , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mức_độ , hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học , xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ , chính_sách liên_quan ; đồng_thời , cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này . " Theo đó , giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . Trường_hợp bạn là giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng thì nghiên_cứu khoa_học là nhiệm_vụ hằng năm của giảng_viên theo quy_định trên . Bạn phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng nghiên_cứu khoa_học thì không được giảm định_mức giờ giảng_dạy .
18,810
Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng nghiên_cứu khoa_học thì có được giảm định_mức giờ giảng_dạy không ?
Quy_định về nghiên_cứu khoa_học được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : ... sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này. " Theo đó, giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học. Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ, hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ. Trường_hợp bạn là giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng thì nghiên_cứu khoa_học là nhiệm_vụ hằng năm của giảng_viên theo quy_định trên. Bạn phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm. Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng nghiên_cứu khoa_học thì không được giảm định_mức giờ giảng_dạy.
None
1
Quy_định về nghiên_cứu khoa_học được quy_định tại Điều 5 Thông_tư 20/2 020 / TT-BGDĐT như sau : " 1 . Giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Việc giao và triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên phải phù_hợp với điều_kiện , tiềm_lực khoa_học , chiến_lược phát_triển của cơ_sở giáo_dục đại_học và phù_hợp với năng_lực chuyên_môn của giảng_viên . 3 . Mỗi năm , giảng_viên phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . [ ... ] Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . 4 . Đối_với những giảng_viên không hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học theo quy_định , thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học căn_cứ mức_độ , hoàn_cảnh cụ_thể để xem_xét khi đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ trong năm_học , xếp loại thi_đua và giải_quyết các chế_độ , chính_sách liên_quan ; đồng_thời , cho_phép bù giờ chuẩn giảng_dạy sang giờ nghiên_cứu khoa_học đối_với những giảng_viên này . " Theo đó , giảng_viên phải dành ít_nhất 1/3 tổng quỹ thời_gian làm_việc trong năm_học ( tương_đương 586 giờ_hành_chính ) để làm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học giao nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học cho giảng_viên và quy_định cụ_thể về số giờ nghiên_cứu khoa_học được quy_đổi từ các loại_hình sản_phẩm khoa_học và công_nghệ , hoạt_động nghiên_cứu và chuyển_giao công_nghệ . Trường_hợp bạn là giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng thì nghiên_cứu khoa_học là nhiệm_vụ hằng năm của giảng_viên theo quy_định trên . Bạn phải hoàn_thành nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học được giao tương_ứng với chức_danh hoặc vị_trí công_việc đang đảm_nhiệm . Giảng_viên kiêm_nhiệm chức_vụ trưởng phòng nghiên_cứu khoa_học thì không được giảm định_mức giờ giảng_dạy .
18,811
Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng cho người có công với cách_mạng và thân_nhân năm 2023 ra sao ?
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Mức hưởng trợ_cấp , : ... Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng cho người có công với cách_mạng và thân_nhân được xác_định theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP. Ảnh chụp 1 phần Phụ_lục I như sau : Tải toàn_bộ Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng cho người có công với cách_mạng và thân_nhân Tại đây . Lưu_ý : Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP nêu trên đã được sửa_đổi bởi Nghị_định 55/2023/NĐ-CP ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 75/2021/NĐ-CP quy_định về mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng cho người có công với cách_mạng và thân_nhân được xác_định theo Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP. Ảnh chụp 1 phần Phụ_lục I như sau : Tải toàn_bộ Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng cho người có công với cách_mạng và thân_nhân Tại đây . Lưu_ý : Mức hưởng trợ_cấp , phụ_cấp ưu_đãi hàng tháng theo Nghị_định 75/2021/NĐ-CP nêu trên đã được sửa_đổi bởi Nghị_định 55/2023/NĐ-CP ( Hình từ Internet )
18,812
Có những chế_độ ưu_đãi nào đối_với người có công với cách_mạng theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ nội_dung quy_định tại Chương_III_Nghị định 75/2021/NĐ-CP , người có công với cách_mạng có các chế_độ ưu_đãi sau : ... - Được đóng bảo_hiểm_y_tế - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ - Hô<unk> trợ phương_tiện trợ_giúp, dụng_cụ chỉnh_hình, phương_tiện, thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết - Hỗ_trợ ưu_đãi giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân đến trình_độ đại_học - Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ - Hỗ_trợ di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ - Hỗ_trợ công tác mộ liệt si<unk>, công_trình ghi công liệt_sĩ - Xác_định danh tính hài_cốt liệt_sĩ - Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : + Trợ_cấp mai_táng + Trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ + Chi tiền ăn thêm ngày lễ, tết + Hô<unk> trợ thuốc, điều trị và bồi_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác nuôi_dưỡng người có công tại các cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác điều_dưỡng, đón_tiếp người có công + Hỗ_trợ chi_phí tự_túc phương_tiện về thăm gia_đình đối_với người có công đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở + Người làm việc tại cơ sở nuôi dưỡng đi phục_vụ người có công điều trị tại các cơ
None
1
Căn_cứ nội_dung quy_định tại Chương_III_Nghị định 75/2021/NĐ-CP , người có công với cách_mạng có các chế_độ ưu_đãi sau : - Được đóng bảo_hiểm_y_tế - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ - Hỗ trợ phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết - Hỗ_trợ ưu_đãi giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân đến trình_độ đại_học - Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ - Hỗ_trợ di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ - Hỗ_trợ công tác mộ liệt sĩ , công_trình ghi công liệt_sĩ - Xác_định danh tính hài_cốt liệt_sĩ - Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : + Trợ_cấp mai_táng + Trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ + Chi tiền ăn thêm ngày lễ , tết + Hỗ trợ thuốc , điều trị và bồi_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác nuôi_dưỡng người có công tại các cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác điều_dưỡng , đón_tiếp người có công + Hỗ_trợ chi_phí tự_túc phương_tiện về thăm gia_đình đối_với người có công đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở + Người làm việc tại cơ sở nuôi dưỡng đi phục_vụ người có công điều trị tại các cơ sở khám , chữa bệnh , giám_định thương_tật và về thăm gia đình được thanh toán chế độ công tác phí + Hỗ_trợ đón_tiếp thân_nhân của người có công với cách_mạng đến thăm người có công với cách_mạng đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ trợ cơ sở vật chất phục_vụ nuôi dưỡng , điều dưỡng , đón tiếp + Chế_độ tặng quà đối_với các cơ_sở nuôi_dưỡng + Đón_tiếp đoàn đại_biểu người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách mạng đến thăm Theo đó , hiện_nay có các chế_độ ưu_đãi nêu trên , tuỳ vào từng đối_tượng mà sẽ áp_dụng chế_độ cho phù_hợp .
18,813
Có những chế_độ ưu_đãi nào đối_với người có công với cách_mạng theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ nội_dung quy_định tại Chương_III_Nghị định 75/2021/NĐ-CP , người có công với cách_mạng có các chế_độ ưu_đãi sau : ... m việc tại cơ sở nuôi dưỡng đi phục_vụ người có công điều trị tại các cơ sở khám, chữa bệnh, giám_định thương_tật và về thăm gia đình được thanh toán chế độ công tác phí + Hỗ_trợ đón_tiếp thân_nhân của người có công với cách_mạng đến thăm người có công với cách_mạng đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở nuôi_dưỡng + Hô<unk> trợ cơ sở vật chất phục_vụ nuôi dưỡng, điều dưỡng, đón tiếp + Chế_độ tặng quà đối_với các cơ_sở nuôi_dưỡng + Đón_tiếp đoàn đại_biểu người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách mạng đến thăm Theo đó, hiện_nay có các chế_độ ưu_đãi nêu trên, tuỳ vào từng đối_tượng mà sẽ áp_dụng chế_độ cho phù_hợp.
None
1
Căn_cứ nội_dung quy_định tại Chương_III_Nghị định 75/2021/NĐ-CP , người có công với cách_mạng có các chế_độ ưu_đãi sau : - Được đóng bảo_hiểm_y_tế - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ - Hỗ trợ phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết - Hỗ_trợ ưu_đãi giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân đến trình_độ đại_học - Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ - Hỗ_trợ di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ - Hỗ_trợ công tác mộ liệt sĩ , công_trình ghi công liệt_sĩ - Xác_định danh tính hài_cốt liệt_sĩ - Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : + Trợ_cấp mai_táng + Trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ + Chi tiền ăn thêm ngày lễ , tết + Hỗ trợ thuốc , điều trị và bồi_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác nuôi_dưỡng người có công tại các cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác điều_dưỡng , đón_tiếp người có công + Hỗ_trợ chi_phí tự_túc phương_tiện về thăm gia_đình đối_với người có công đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở + Người làm việc tại cơ sở nuôi dưỡng đi phục_vụ người có công điều trị tại các cơ sở khám , chữa bệnh , giám_định thương_tật và về thăm gia đình được thanh toán chế độ công tác phí + Hỗ_trợ đón_tiếp thân_nhân của người có công với cách_mạng đến thăm người có công với cách_mạng đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ trợ cơ sở vật chất phục_vụ nuôi dưỡng , điều dưỡng , đón tiếp + Chế_độ tặng quà đối_với các cơ_sở nuôi_dưỡng + Đón_tiếp đoàn đại_biểu người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách mạng đến thăm Theo đó , hiện_nay có các chế_độ ưu_đãi nêu trên , tuỳ vào từng đối_tượng mà sẽ áp_dụng chế_độ cho phù_hợp .
18,814
Có những chế_độ ưu_đãi nào đối_với người có công với cách_mạng theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ nội_dung quy_định tại Chương_III_Nghị định 75/2021/NĐ-CP , người có công với cách_mạng có các chế_độ ưu_đãi sau : ... đến thăm Theo đó, hiện_nay có các chế_độ ưu_đãi nêu trên, tuỳ vào từng đối_tượng mà sẽ áp_dụng chế_độ cho phù_hợp.
None
1
Căn_cứ nội_dung quy_định tại Chương_III_Nghị định 75/2021/NĐ-CP , người có công với cách_mạng có các chế_độ ưu_đãi sau : - Được đóng bảo_hiểm_y_tế - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ - Hỗ trợ phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết - Hỗ_trợ ưu_đãi giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân đến trình_độ đại_học - Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ - Hỗ_trợ di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ - Hỗ_trợ công tác mộ liệt sĩ , công_trình ghi công liệt_sĩ - Xác_định danh tính hài_cốt liệt_sĩ - Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : + Trợ_cấp mai_táng + Trợ_cấp thờ_cúng liệt_sĩ + Chi tiền ăn thêm ngày lễ , tết + Hỗ trợ thuốc , điều trị và bồi_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác nuôi_dưỡng người có công tại các cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ_trợ phục_vụ công_tác điều_dưỡng , đón_tiếp người có công + Hỗ_trợ chi_phí tự_túc phương_tiện về thăm gia_đình đối_với người có công đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở + Người làm việc tại cơ sở nuôi dưỡng đi phục_vụ người có công điều trị tại các cơ sở khám , chữa bệnh , giám_định thương_tật và về thăm gia đình được thanh toán chế độ công tác phí + Hỗ_trợ đón_tiếp thân_nhân của người có công với cách_mạng đến thăm người có công với cách_mạng đang nuôi_dưỡng tại cơ_sở nuôi_dưỡng + Hỗ trợ cơ sở vật chất phục_vụ nuôi dưỡng , điều dưỡng , đón tiếp + Chế_độ tặng quà đối_với các cơ_sở nuôi_dưỡng + Đón_tiếp đoàn đại_biểu người có công với cách_mạng và thân_nhân người có công với cách mạng đến thăm Theo đó , hiện_nay có các chế_độ ưu_đãi nêu trên , tuỳ vào từng đối_tượng mà sẽ áp_dụng chế_độ cho phù_hợp .
18,815
Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : ... Tổ_chức thực_hiện 1. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các bộ, cơ_quan liên_quan tổ_chức tuyên_truyền về công_tác người có công với cách_mạng. 2. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc tổ_chức thực_hiện chi_trả trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng đảm_bảo đúng đối_tượng, đầy_đủ, kịp_thời và phù_hợp với quy_định hiện_hành. 3. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_quyền cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương tại địa_phương. 4. Bố_trí kinh_phí chi quản_lý bằng 1,7% tổng kinh_phí từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng trong dự_toán ngân_sách hằng năm ( trừ kinh_phí hỗ_trợ các cơ_sở nuôi_dưỡng, điều_dưỡng người có công và chi công_tác mộ liệt_sĩ, nghĩa_trang liệt_sĩ ) của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổ_chức thực_hiện Pháp_lệnh, tăng_cường kiểm_tra, kiểm_soát, đảm_bảo quản_lý chặt_chẽ, minh_bạch ngân_sách nhà_nước thực_hiện chính_sách ưu_đãi người có công với cách_mạng. Như_vậy, việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng tại Nghị_định 75/@@
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các bộ , cơ_quan liên_quan tổ_chức tuyên_truyền về công_tác người có công với cách_mạng . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc tổ_chức thực_hiện chi_trả trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng đảm_bảo đúng đối_tượng , đầy_đủ , kịp_thời và phù_hợp với quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_quyền cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương tại địa_phương . 4 . Bố_trí kinh_phí chi quản_lý bằng 1,7% tổng kinh_phí từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng trong dự_toán ngân_sách hằng năm ( trừ kinh_phí hỗ_trợ các cơ_sở nuôi_dưỡng , điều_dưỡng người có công và chi công_tác mộ liệt_sĩ , nghĩa_trang liệt_sĩ ) của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổ_chức thực_hiện Pháp_lệnh , tăng_cường kiểm_tra , kiểm_soát , đảm_bảo quản_lý chặt_chẽ , minh_bạch ngân_sách nhà_nước thực_hiện chính_sách ưu_đãi người có công với cách_mạng . Như_vậy , việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng tại Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được thực hiên theo nội_dung quy_định nêu trên .
18,816
Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : ... đảm_bảo quản_lý chặt_chẽ, minh_bạch ngân_sách nhà_nước thực_hiện chính_sách ưu_đãi người có công với cách_mạng. Như_vậy, việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng tại Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được thực hiên theo nội_dung quy_định nêu trên. Tổ_chức thực_hiện 1. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các bộ, cơ_quan liên_quan tổ_chức tuyên_truyền về công_tác người có công với cách_mạng. 2. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc tổ_chức thực_hiện chi_trả trợ_cấp, phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng đảm_bảo đúng đối_tượng, đầy_đủ, kịp_thời và phù_hợp với quy_định hiện_hành. 3. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_quyền cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương tại địa_phương. 4. Bố_trí kinh_phí chi quản_lý bằng 1,7% tổng kinh_phí từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng trong dự_toán ngân_sách hằng năm ( trừ kinh_phí hỗ_trợ các cơ_sở nuôi_dưỡng, điều_dưỡng người có công và chi công_tác mộ liệt_sĩ, nghĩa_trang liệt_sĩ ) của Bộ Lao_động - Thương_binh
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các bộ , cơ_quan liên_quan tổ_chức tuyên_truyền về công_tác người có công với cách_mạng . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc tổ_chức thực_hiện chi_trả trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng đảm_bảo đúng đối_tượng , đầy_đủ , kịp_thời và phù_hợp với quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_quyền cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương tại địa_phương . 4 . Bố_trí kinh_phí chi quản_lý bằng 1,7% tổng kinh_phí từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng trong dự_toán ngân_sách hằng năm ( trừ kinh_phí hỗ_trợ các cơ_sở nuôi_dưỡng , điều_dưỡng người có công và chi công_tác mộ liệt_sĩ , nghĩa_trang liệt_sĩ ) của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổ_chức thực_hiện Pháp_lệnh , tăng_cường kiểm_tra , kiểm_soát , đảm_bảo quản_lý chặt_chẽ , minh_bạch ngân_sách nhà_nước thực_hiện chính_sách ưu_đãi người có công với cách_mạng . Như_vậy , việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng tại Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được thực hiên theo nội_dung quy_định nêu trên .
18,817
Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : ... cách_mạng trong dự_toán ngân_sách hằng năm ( trừ kinh_phí hỗ_trợ các cơ_sở nuôi_dưỡng, điều_dưỡng người có công và chi công_tác mộ liệt_sĩ, nghĩa_trang liệt_sĩ ) của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổ_chức thực_hiện Pháp_lệnh, tăng_cường kiểm_tra, kiểm_soát, đảm_bảo quản_lý chặt_chẽ, minh_bạch ngân_sách nhà_nước thực_hiện chính_sách ưu_đãi người có công với cách_mạng. Như_vậy, việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng tại Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được thực hiên theo nội_dung quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông và các bộ , cơ_quan liên_quan tổ_chức tuyên_truyền về công_tác người có công với cách_mạng . 2 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính hướng_dẫn việc tổ_chức thực_hiện chi_trả trợ_cấp , phụ_cấp và các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng đảm_bảo đúng đối_tượng , đầy_đủ , kịp_thời và phù_hợp với quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội uỷ_quyền cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện nhiệm_vụ chi của ngân_sách trung_ương tại địa_phương . 4 . Bố_trí kinh_phí chi quản_lý bằng 1,7% tổng kinh_phí từ nguồn ngân_sách trung_ương thực_hiện Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng trong dự_toán ngân_sách hằng năm ( trừ kinh_phí hỗ_trợ các cơ_sở nuôi_dưỡng , điều_dưỡng người có công và chi công_tác mộ liệt_sĩ , nghĩa_trang liệt_sĩ ) của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để tổ_chức thực_hiện Pháp_lệnh , tăng_cường kiểm_tra , kiểm_soát , đảm_bảo quản_lý chặt_chẽ , minh_bạch ngân_sách nhà_nước thực_hiện chính_sách ưu_đãi người có công với cách_mạng . Như_vậy , việc thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng tại Nghị_định 75/2021/NĐ-CP được thực hiên theo nội_dung quy_định nêu trên .
18,818
Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bổ_sung cho khoản 1 Điều 1 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP) quy_định thực_phẩm tăng_cường vi_chấ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bổ_sung cho khoản 1 Điều 1 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP) quy_định thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là nhóm thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý chuyên_ngành của Bộ Y_tế. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế cần đảm_bảo các điều_kiện như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các quy_định tại Điều 19, 20, 21, 22, 25, 26 và Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các yêu_cầu cụ_thể sau : + Quy_trình sản_xuất thực_phẩm được bố_trí theo nguyên_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản_phẩm cuối_cùng ; + Tường, trần, nền nhà khu_vực sản_xuất, kinh_doanh, kho sản_phẩm không thấm nước, rạn_nứt, ẩm_mốc ; + Trang_thiết_bị, dụng_cụ tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm dễ làm vệ_sinh, không thôi nhiễm chất độc_hại và không gây ô_nhiễm đối_với thực_phẩm ; + Có ủng hoặc giầy, dép để sử_dụng riêng trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm ; + Bảo_đảm không có côn_trùng và động_vật gây hại xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bổ_sung cho khoản 1 Điều 1 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP) quy_định thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là nhóm thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý chuyên_ngành của Bộ Y_tế . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế cần đảm_bảo các điều_kiện như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các quy_định tại Điều 19 , 20 , 21 , 22 , 25 , 26 và Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các yêu_cầu cụ_thể sau : + Quy_trình sản_xuất thực_phẩm được bố_trí theo nguyên_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản_phẩm cuối_cùng ; + Tường , trần , nền nhà khu_vực sản_xuất , kinh_doanh , kho sản_phẩm không thấm nước , rạn_nứt , ẩm_mốc ; + Trang_thiết_bị , dụng_cụ tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm dễ làm vệ_sinh , không thôi nhiễm chất độc_hại và không gây ô_nhiễm đối_với thực_phẩm ; + Có ủng hoặc giầy , dép để sử_dụng riêng trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm ; + Bảo_đảm không có côn_trùng và động_vật gây hại xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm ; không sử_dụng hoá_chất diệt chuột , côn_trùng và động_vật gây hại trong khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm ; + Không bày_bán hoá_chất dùng cho mục_đích khác trong cơ_sở kinh_doanh phụ_gia , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . ( 2 ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ( Hình từ Internet )
18,819
Cơ_sở sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bổ_sung cho khoản 1 Điều 1 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP) quy_định thực_phẩm tăng_cường vi_chấ: ... Có ủng hoặc giầy, dép để sử_dụng riêng trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm ; + Bảo_đảm không có côn_trùng và động_vật gây hại xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm, nguyên_liệu thực_phẩm ; không sử_dụng hoá_chất diệt chuột, côn_trùng và động_vật gây hại trong khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm, nguyên_liệu thực_phẩm ; + Không bày_bán hoá_chất dùng cho mục_đích khác trong cơ_sở kinh_doanh phụ_gia, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm. ( 2 ) Người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP ( sửa_đổi bổ_sung cho khoản 1 Điều 1 Nghị_định 67/2016/NĐ-CP) quy_định thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là nhóm thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý chuyên_ngành của Bộ Y_tế . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế cần đảm_bảo các điều_kiện như sau : ( 1 ) Tuân_thủ các quy_định tại Điều 19 , 20 , 21 , 22 , 25 , 26 và Điều 27 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và các yêu_cầu cụ_thể sau : + Quy_trình sản_xuất thực_phẩm được bố_trí theo nguyên_tắc một_chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản_phẩm cuối_cùng ; + Tường , trần , nền nhà khu_vực sản_xuất , kinh_doanh , kho sản_phẩm không thấm nước , rạn_nứt , ẩm_mốc ; + Trang_thiết_bị , dụng_cụ tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm dễ làm vệ_sinh , không thôi nhiễm chất độc_hại và không gây ô_nhiễm đối_với thực_phẩm ; + Có ủng hoặc giầy , dép để sử_dụng riêng trong khu_vực sản_xuất thực_phẩm ; + Bảo_đảm không có côn_trùng và động_vật gây hại xâm_nhập vào khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm ; không sử_dụng hoá_chất diệt chuột , côn_trùng và động_vật gây hại trong khu_vực sản_xuất và kho chứa thực_phẩm , nguyên_liệu thực_phẩm ; + Không bày_bán hoá_chất dùng cho mục_đích khác trong cơ_sở kinh_doanh phụ_gia , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . ( 2 ) Người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ( Hình từ Internet )
18,820
Trường_hợp nào người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được miễn tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất: ... Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) 1. Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm là các cơ_quan có thẩm_quyền nêu tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì cơ_quan đó có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP. Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được phân_công, uỷ_quyền việc cấp giấy cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật. 2. Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê, uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản tại các cơ_sở
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) 1 . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm là các cơ_quan có thẩm_quyền nêu tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì cơ_quan đó có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được phân_công , uỷ_quyền việc cấp giấy cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . 3 . Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm . Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . 5 . Việc thẩm_định , đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu , trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung , 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành , thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút . 6 . Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì , phối_hợp với các Tổng_cục , Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng , ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành . Theo đó , khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm thì được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm . Lưu_ý : Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này .
18,821
Trường_hợp nào người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được miễn tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất: ... nông, lâm, thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản tại các cơ_sở. 3. Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông, lâm, thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh từ trung_cấp trở lên, trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm. Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này. 4. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm, quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm, quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công, phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm. 5. Việc thẩm_định, đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) 1 . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm là các cơ_quan có thẩm_quyền nêu tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì cơ_quan đó có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được phân_công , uỷ_quyền việc cấp giấy cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . 3 . Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm . Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . 5 . Việc thẩm_định , đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu , trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung , 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành , thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút . 6 . Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì , phối_hợp với các Tổng_cục , Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng , ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành . Theo đó , khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm thì được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm . Lưu_ý : Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này .
18,822
Trường_hợp nào người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được miễn tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất: ... - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công, phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm. 5. Việc thẩm_định, đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu, trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung, 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành, thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút. 6. Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì, phối_hợp với các Tổng_cục, Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng, ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành. Theo đó, khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành, nghề sản_xuất, kinh_doanh từ trung_cấp trở lên, trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm thì được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm. Lưu_ý : Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) 1 . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm là các cơ_quan có thẩm_quyền nêu tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì cơ_quan đó có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được phân_công , uỷ_quyền việc cấp giấy cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . 3 . Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm . Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . 5 . Việc thẩm_định , đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu , trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung , 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành , thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút . 6 . Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì , phối_hợp với các Tổng_cục , Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng , ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành . Theo đó , khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm thì được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm . Lưu_ý : Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này .
18,823
Trường_hợp nào người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được miễn tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất: ... đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này.
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm như sau : Cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm cho chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP ) 1 . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm là các cơ_quan có thẩm_quyền nêu tại Điều 5 Thông_tư này theo nguyên_tắc cơ_quan nào cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì cơ_quan đó có thẩm_quyền cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP . Cơ_quan cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được phân_công , uỷ_quyền việc cấp giấy cho các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Các đối_tượng được cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP a ) Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : Chủ cơ_sở hoặc người được chủ cơ_sở thuê , uỷ_quyền điều_hành trực_tiếp hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản của cơ_sở ; b ) Người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh : Người tham_gia trực_tiếp vào các công_đoạn sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản tại các cơ_sở . 3 . Đối_tượng được miễn cấp giấy xác_nhận kiến_thức về ATTP : Chủ cơ_sở hoặc người trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm nông , lâm , thuỷ_sản có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm . Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này . 4 . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quy_trình xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm , quản_lý giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được quy_định tại Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 Thông_tư Liên_tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 9/4/2014 của Bộ Y_tế - Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Bộ Công_Thương hướng_dẫn việc phân_công , phối_hợp trong quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . 5 . Việc thẩm_định , đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm được thực_hiện bằng bộ câu hỏi trắc_nghiệm bao_gồm 30 câu , trong đó có 20 câu về nội_dung kiến_thức chung , 10 câu về nội_dung kiến_thức chuyên_ngành , thời_gian làm bài đánh_giá 45 phút . 6 . Tài_liệu về nội_dung kiến_thức an_toàn thực_phẩm và bộ câu hỏi đánh_giá kiến_thức về an_toàn thực_phẩm do Cục Quản_lý Chất_lượng nông_lâm_sản và thuỷ_sản chủ_trì , phối_hợp với các Tổng_cục , Cục chuyên_ngành liên_quan xây_dựng , ban_hành hoặc trình Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ban_hành . Theo đó , khoản 3 Điều 18 Thông_tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng có bằng chuyên_môn phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất , kinh_doanh từ trung_cấp trở lên , trong chương_trình đào_tạo có nội_dung về an_toàn thực_phẩm thì được miễn cấp Giấy xác_nhận kiến_thức về an_toàn thực_phẩm . Lưu_ý : Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh phải lưu_giữ bản_sao đã được chứng_thực hợp_lệ bằng_cấp chuyên_môn và bản photo chương_trình đào_tạo của các đối_tượng này .
18,824
Người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được khám sức_khoẻ tối_thiểu mấy lần trong năm ?
Căn_cứ theo Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Theo đó , căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng được khám sức_khoẻ tối_thiểu 01 lần trong năm , riêng đối_với người lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp .
18,825
Người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được khám sức_khoẻ tối_thiểu mấy lần trong năm ?
Căn_cứ theo Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. 6. Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ. Theo đó, căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng được khám sức_khoẻ tối_thiểu 01 lần trong năm, riêng đối_với người lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Theo đó , căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng được khám sức_khoẻ tối_thiểu 01 lần trong năm , riêng đối_với người lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp .
18,826
Người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm được khám sức_khoẻ tối_thiểu mấy lần trong năm ?
Căn_cứ theo Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : ... khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động như sau : Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . Theo đó , căn_cứ theo khoản 1 Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định người trực_tiếp sản_xuất thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng được khám sức_khoẻ tối_thiểu 01 lần trong năm , riêng đối_với người lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp .
18,827
Tháo gương chiếu hậu của xe ô_tô có bị phạt hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thôn: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1. Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió, kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . Theo đó , có đủ gương chiếu hậu là một trong những điều_kiện mà phương_tiện tham_gia giao_thông là ô_tô phải đáp_ứng . Đồng_thời , căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định xử_phạt hành_vi không lắp đủ gương chiếu hậu đối_với xe ô_tô như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu , cần gạt nước , gương chiếu hậu , dây an_toàn , dụng_cụ thoát hiểm , thiết_bị chữa_cháy , đồng_hồ báo áp_lực hơi , đồng_hồ báo tốc_độ của xe hoặc có những thiết_bị đó nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ( đối_với loại xe được quy_định phải có những thiết_bị đó ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 23 , điểm q khoản 4 Điều 28 Nghị_định này ; Theo đó , đối_với xe ô_tô phải đảm_bảo có cả hai gương chiệu hậu , Hành_vi không có đủ gương chiếu hậu sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet )
18,828
Tháo gương chiếu hậu của xe ô_tô có bị phạt hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thôn: ... gió, kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định. Theo đó, có đủ gương chiếu hậu là một trong những điều_kiện mà phương_tiện tham_gia giao_thông là ô_tô phải đáp_ứng. Đồng_thời, căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định xử_phạt hành_vi không lắp đủ gương chiếu hậu đối_với xe ô_tô như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông... 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . Theo đó , có đủ gương chiếu hậu là một trong những điều_kiện mà phương_tiện tham_gia giao_thông là ô_tô phải đáp_ứng . Đồng_thời , căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định xử_phạt hành_vi không lắp đủ gương chiếu hậu đối_với xe ô_tô như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu , cần gạt nước , gương chiếu hậu , dây an_toàn , dụng_cụ thoát hiểm , thiết_bị chữa_cháy , đồng_hồ báo áp_lực hơi , đồng_hồ báo tốc_độ của xe hoặc có những thiết_bị đó nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ( đối_với loại xe được quy_định phải có những thiết_bị đó ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 23 , điểm q khoản 4 Điều 28 Nghị_định này ; Theo đó , đối_với xe ô_tô phải đảm_bảo có cả hai gương chiệu hậu , Hành_vi không có đủ gương chiếu hậu sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet )
18,829
Tháo gương chiếu hậu của xe ô_tô có bị phạt hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thôn: ... đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu, cần gạt nước, gương chiếu hậu, dây an_toàn, dụng_cụ thoát hiểm, thiết_bị chữa_cháy, đồng_hồ báo áp_lực hơi, đồng_hồ báo tốc_độ của xe hoặc có những thiết_bị đó nhưng không có tác_dụng, không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ( đối_với loại xe được quy_định phải có những thiết_bị đó ), trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 23, điểm q khoản 4 Điều 28 Nghị_định này ; Theo đó, đối_với xe ô_tô phải đảm_bảo có cả hai gương chiệu hậu, Hành_vi không có đủ gương chiếu hậu sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe ô_tô như sau Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . Theo đó , có đủ gương chiếu hậu là một trong những điều_kiện mà phương_tiện tham_gia giao_thông là ô_tô phải đáp_ứng . Đồng_thời , căn_cứ điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) có quy_định xử_phạt hành_vi không lắp đủ gương chiếu hậu đối_với xe ô_tô như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô ( bao_gồm cả rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo_theo ) và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu , cần gạt nước , gương chiếu hậu , dây an_toàn , dụng_cụ thoát hiểm , thiết_bị chữa_cháy , đồng_hồ báo áp_lực hơi , đồng_hồ báo tốc_độ của xe hoặc có những thiết_bị đó nhưng không có tác_dụng , không đúng tiêu_chuẩn thiết_kế ( đối_với loại xe được quy_định phải có những thiết_bị đó ) , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 3 Điều 23 , điểm q khoản 4 Điều 28 Nghị_định này ; Theo đó , đối_với xe ô_tô phải đảm_bảo có cả hai gương chiệu hậu , Hành_vi không có đủ gương chiếu hậu sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . ( Hình từ Internet )
18,830
Tháo gương chiếu hậu của xe_máy có bị phạt hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe_máy như sau : ... Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới... 2. Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều này. Theo đó, xe_gắn_máy phải đảm_bảo việc có gương chiếu hậu theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như đối_với xe_máy nêu trên. Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; Như_vậy, đối_với xe_máy
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe_máy như sau : Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới ... 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . Theo đó , xe_gắn_máy phải đảm_bảo việc có gương chiếu hậu theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như đối_với xe_máy nêu trên . Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; Như_vậy , đối_với xe_máy nếu chỉ tháo gương chiếu hậu bên phải thì người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_máy sẽ không bị xử_phạt . Tuy_nhiên nếu tháo cả gương chiếu hậu bên trái thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đến 200.000 đồng
18,831
Tháo gương chiếu hậu của xe_máy có bị phạt hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe_máy như sau : ... xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; Như_vậy, đối_với xe_máy nếu chỉ tháo gương chiếu hậu bên phải thì người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_máy sẽ không bị xử_phạt. Tuy_nhiên nếu tháo cả gương chiếu hậu bên trái thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đến 200.000 đồng Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới... 2. Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều này. Theo đó, xe_gắn_máy phải đảm_bảo việc có gương chiếu hậu theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như đối_với xe_máy nêu trên. Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe_máy như sau : Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới ... 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . Theo đó , xe_gắn_máy phải đảm_bảo việc có gương chiếu hậu theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như đối_với xe_máy nêu trên . Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; Như_vậy , đối_với xe_máy nếu chỉ tháo gương chiếu hậu bên phải thì người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_máy sẽ không bị xử_phạt . Tuy_nhiên nếu tháo cả gương chiếu hậu bên trái thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đến 200.000 đồng
18,832
Tháo gương chiếu hậu của xe_máy có bị phạt hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe_máy như sau : ... điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; Như_vậy, đối_với xe_máy nếu chỉ tháo gương chiếu hậu bên phải thì người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_máy sẽ không bị xử_phạt. Tuy_nhiên nếu tháo cả gương chiếu hậu bên trái thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đến 200.000 đồng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 có quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông đối_với xe_máy như sau : Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới ... 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . Theo đó , xe_gắn_máy phải đảm_bảo việc có gương chiếu hậu theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như đối_với xe_máy nêu trên . Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP có quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; Như_vậy , đối_với xe_máy nếu chỉ tháo gương chiếu hậu bên phải thì người tham_gia giao_thông điều_khiển xe_máy sẽ không bị xử_phạt . Tuy_nhiên nếu tháo cả gương chiếu hậu bên trái thì người này có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 100.000 đến 200.000 đồng
18,833
Thay gương chiếu hậu xe_máy có kích_thước quá nhỏ có bị phạt hay không ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.2 Mục 2 QCVN 2 8: ... 2 010 / BGTVT quy_định về kích_thước gương chiếu hậu như sau : - Diện_tích của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 69 c m2 . - Trong trường_hợp gương tròn , đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm . - Trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm , nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm . Như_vậy , gương chiếu hậu xe_máy tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các quy_chuẩn nêu trên về kích_thước gương . Trong trường_hợp gắn gương chiếu hậu xe_máy quá nhỏ hay loại gương chiếu hậu chỉ để trang_trí mà không tác_dụng thì người chủ phương_tiện xe_máy này có_thể bị xử_phạt theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.2 Mục 2 QCVN 2 8:2 010 / BGTVT quy_định về kích_thước gương chiếu hậu như sau : - Diện_tích của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 69 c m2 . - Trong trường_hợp gương tròn , đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm . - Trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm , nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm . Như_vậy , gương chiếu hậu xe_máy tại Việt_Nam phải đảm_bảo đáp_ứng các quy_chuẩn nêu trên về kích_thước gương . Trong trường_hợp gắn gương chiếu hậu xe_máy quá nhỏ hay loại gương chiếu hậu chỉ để trang_trí mà không tác_dụng thì người chủ phương_tiện xe_máy này có_thể bị xử_phạt theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP.
18,834
Ai là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng khi người lao_động đã mất có tham_gia BHXH ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... " Điều 67. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. 2. Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng, bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ;
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất .
18,835
Ai là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng khi người lao_động đã mất có tham_gia BHXH ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. " Như_vậy, những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất .
18,836
Ai là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng khi người lao_động đã mất có tham_gia BHXH ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất .
18,837
Trường_hợp nào cha_mẹ không được nhận trợ_cấp tử_tuất hằng tháng của con mất có đóng bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất
18,838
Cha_mẹ không được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng thì có nhận được trợ_cấp một lần không ?
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... " Điều 69. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1. Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2. Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3. Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần, trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi, con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4. Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. " Theo đó, có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản
None
1
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,839
Cha_mẹ không được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng thì có nhận được trợ_cấp một lần không ?
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. " Theo đó, có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần. Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần. " Điều 69. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1. Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2. Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3. Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định
None
1
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,840
Cha_mẹ không được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng thì có nhận được trợ_cấp một lần không ?
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3. Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần, trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi, con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4. Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. " Theo đó, có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần. Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần.
None
1
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,841
Cha_mẹ không được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng thì có nhận được trợ_cấp một lần không ?
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : ... trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần.
None
1
Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,842
Con trai tôi vừa mất do bị tai_nạn trên đường đi làm về . Chúng_tôi có làm đơn để xin được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng của con , nhưng bị bác đơn vì vợ_chồng tôi có thu_nhập , mà thu_nhập đó cao hơn mức lương cơ_sở ( tôi kinh_doanh tạp_hoá , chồng thì mua_bán xe_máy cũ ) . Chúng_tôi đều trên 55 tuổi hết rồi . Tôi không hiểu lắm , thu_nhập của chúng_tôi thì liên_quan gì đến việc nhận trợ_cấp tử_tuất của con trai tôi mà chúng_tôi không được nhận ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... " Điều 67. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. 2. Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng, bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ;
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất . Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,843
Con trai tôi vừa mất do bị tai_nạn trên đường đi làm về . Chúng_tôi có làm đơn để xin được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng của con , nhưng bị bác đơn vì vợ_chồng tôi có thu_nhập , mà thu_nhập đó cao hơn mức lương cơ_sở ( tôi kinh_doanh tạp_hoá , chồng thì mua_bán xe_máy cũ ) . Chúng_tôi đều trên 55 tuổi hết rồi . Tôi không hiểu lắm , thu_nhập của chúng_tôi thì liên_quan gì đến việc nhận trợ_cấp tử_tuất của con trai tôi mà chúng_tôi không được nhận ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. " Như_vậy, những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất. Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất . Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,844
Con trai tôi vừa mất do bị tai_nạn trên đường đi làm về . Chúng_tôi có làm đơn để xin được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng của con , nhưng bị bác đơn vì vợ_chồng tôi có thu_nhập , mà thu_nhập đó cao hơn mức lương cơ_sở ( tôi kinh_doanh tạp_hoá , chồng thì mua_bán xe_máy cũ ) . Chúng_tôi đều trên 55 tuổi hết rồi . Tôi không hiểu lắm , thu_nhập của chúng_tôi thì liên_quan gì đến việc nhận trợ_cấp tử_tuất của con trai tôi mà chúng_tôi không được nhận ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất. Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3. Thân_nhân quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c, d khoản 2 Điều 67. Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ). Cho_nên trong trường_hợp này, nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở (
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất . Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,845
Con trai tôi vừa mất do bị tai_nạn trên đường đi làm về . Chúng_tôi có làm đơn để xin được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng của con , nhưng bị bác đơn vì vợ_chồng tôi có thu_nhập , mà thu_nhập đó cao hơn mức lương cơ_sở ( tôi kinh_doanh tạp_hoá , chồng thì mua_bán xe_máy cũ ) . Chúng_tôi đều trên 55 tuổi hết rồi . Tôi không hiểu lắm , thu_nhập của chúng_tôi thì liên_quan gì đến việc nhận trợ_cấp tử_tuất của con trai tôi mà chúng_tôi không được nhận ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ). Cho_nên trong trường_hợp này, nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng. Trợ_cấp tử_tuất Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69. Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1. Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2. Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3. Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần, trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi, con hoặc vợ hoặc chồng
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất . Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,846
Con trai tôi vừa mất do bị tai_nạn trên đường đi làm về . Chúng_tôi có làm đơn để xin được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng của con , nhưng bị bác đơn vì vợ_chồng tôi có thu_nhập , mà thu_nhập đó cao hơn mức lương cơ_sở ( tôi kinh_doanh tạp_hoá , chồng thì mua_bán xe_máy cũ ) . Chúng_tôi đều trên 55 tuổi hết rồi . Tôi không hiểu lắm , thu_nhập của chúng_tôi thì liên_quan gì đến việc nhận trợ_cấp tử_tuất của con trai tôi mà chúng_tôi không được nhận ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : ... ất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần, trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi, con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4. Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. " Theo đó, có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần. Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần.
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thân_nhân hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . 2 . Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : a ) Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; b ) Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; d ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . " Như_vậy , những người một trong các thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 nêu trên mà mất thì thân_nhân của họ sẽ là người được hưởng trợ_cấp tử_tuất . Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thu_nhập của thân_nhân được hưởng trợ_cấp tử_tuất hàng tháng : " Điều 67 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 3 . Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . " Theo như các quy_định trên thì cha_mẹ của người lao_động chết có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , họ sẽ được hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng theo quy_định nếu thuộc trường_hợp điểm c , d khoản 2 Điều 67 . Tuy_nhiên họ phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở ( Thu_nhập này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công ) . Cho_nên trong trường_hợp này , nếu anh / chị có thu_nhập cao hơn mức lương cơ_sở ( 1.490.000 đồng ) thì sẽ không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp tử_tuất hằng tháng . Trợ_cấp tử_tuất Tại khoản 2 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định : " Điều 69 . Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . " Theo đó , có quy_định người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này thì sẽ được nhận trợ_cấp một lần . Như đã phân_tích ở trên nếu_như anh_chị không thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng thì sẽ thuộc trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần .
18,847
Toà nhà chung_cư có nhiều hơn một lối_thoát nạn thì cần phải bố_trí các lối_thoát nạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3. BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên, chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó. Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng, trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ). Khi một gian phòng, một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán, đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng, phần nhà hoặc tầng nhà
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ?
18,848
Toà nhà chung_cư có nhiều hơn một lối_thoát nạn thì cần phải bố_trí các lối_thoát nạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... phải được bố_trí phân_tán, đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng, phần nhà hoặc tầng nhà đó. Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ), b ), c ) ). Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler, thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ). Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ). Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5.... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ?
18,849
Toà nhà chung_cư có nhiều hơn một lối_thoát nạn thì cần phải bố_trí các lối_thoát nạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 3.5.... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng, phần nhà hoặc tầng nhà đó. Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó. Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng, trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó. Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không?
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ?
18,850
Cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3. BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp... 3.2.9. Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m, chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người, từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người, ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại. Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên .
18,851
Cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên.... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m, chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người, từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người. - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên.
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên .
18,852
Cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên.
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên .
18,853
Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ?
Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : ... " Điều 40. Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí, sắp_xếp vật_tư, hàng_hoá, phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo, gỡ hoặc làm hỏng, làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn, sơ_đồ chỉ_dẫn, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra, bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn
None
1
Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,854
Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ?
Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : ... nạn. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng, không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn, lối_thoát nạn, cầu_thang thoát nạn, đường thoát nạn không đủ kích_thước, số_lượng theo quy_định của pháp_luật. 4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá, chèn, chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà, công_trình theo quy_định của pháp_luật. 5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối, đường thoát nạn. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này. " Như_vậy, nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị
None
1
Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,855
Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ?
Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : ... tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này. " Như_vậy, nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,856
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3. BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên, chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó. Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng, trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ). Khi một gian phòng, một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán, đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng, phần nhà hoặc tầng nhà
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,857
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... phải được bố_trí phân_tán, đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng, phần nhà hoặc tầng nhà đó. Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ), b ), c ) ). Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler, thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ). Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ). Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5.... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,858
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 3.5.... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng, phần nhà hoặc tầng nhà đó. Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó. Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng, trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó. Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3. BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI... 3.2 Lối
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,859
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3. BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp... 3.2.9. Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m, chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người, từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người, ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại. Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,860
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... 4.1. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên.... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m, chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người, từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người. - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại. Trong mọi trường_hợp, khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên. Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,861
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... tải_thương có người nằm trên. Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40. Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí, sắp_xếp vật_tư, hàng_hoá, phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo, gỡ hoặc làm hỏng, làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn, sơ_đồ chỉ_dẫn, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra, bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,862
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra, bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố, chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng, không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn, lối_thoát nạn, cầu_thang thoát nạn, đường thoát nạn không đủ kích_thước, số_lượng theo quy_định của pháp_luật. 4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá, chèn, chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà, công_trình theo quy_định của pháp_luật. 5. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối, đường thoát nạn. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,863
Theo quy_định thì đối_với các toà nhà chung_cư cần bố_trí cửa thoát nạn để đảm_bảo trường_hợp cháy xảy ra hoặc các trường_hợp khác để cư_dân có_thể thoát nạn . Vậy cửa thoát nạn trong toà nhà chung_cư phải đảm_bảo kích_thước tối_thiểu là bao_nhiêu thì phù_hợp ?
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06: ... .000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối, đường thoát nạn. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này. " Như_vậy, nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ tiết 3.2.8 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.8 Khi có từ hai lối ra thoát nạn trở lên , chúng phải được bố_trí phân_tán và khi tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 3 ) . Khi một gian phòng , một phần nhà hoặc một tầng của nhà yêu_cầu phải có từ 2 lối ra thoát nạn trở lên thì ít_nhất hai trong số những lối ra thoát nạn đó phải được bố_trí phân_tán , đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 a ) , b ) , c ) ) . Nếu nhà được bảo_vệ toàn_bộ bằng hệ_thống chữa_cháy tự_động Sprinkler , thì khoảng_cách này có_thể giảm xuống còn 1/3 chiều dài đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng các gian phòng trên ( tham_khảo minh_hoạ ở Hình I. 4 d ) ) . Khi có hai buồng thang thoát nạn nối với nhau bằng một hành_lang trong thì khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn ( cửa vào buồng thang thoát nạn ) được đo dọc theo đường di_chuyển theo hành_lang đó ( Hình I. 5 ) . Hành_lang này phải được bảo_vệ theo quy_định trong 3.3.5 . ... " Theo quy_định thì nếu toà nhà chung_cư có nhiều hơn 02 lối_thoát nạn thì việc bố_trí các lối_thoát nạn phải được phân_tán ra đặt cách nhau một khoảng bằng hoặc lớn hơn một_nửa chiều dài của đường_chéo lớn nhất của mặt_bằng gian phòng , phần nhà hoặc tầng nhà đó . Khoảng_cách giữa hai lối ra thoát nạn được đo theo đường_thẳng nối giữa hai cạnh gần nhất của chúng Cần tính_toán khả_năng thoát nạn của các lối ra cần giả_thiết là đám cháy đã ngăn_cản không cho người sử_dụng thoát nạn qua một trong những lối ra đó . Các lối ra còn lại phải bảo_đảm khả_năng thoát nạn an_toàn cho tất_cả số người có trong gian phòng , trên tầng hoặc trong ngôi nhà đó . Không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn đúng với quy_định thì có bị xử_phạt hành_chính không ? Căn_cứ tiết 3.2.9 tiểu_mục 3.2 Mục 3 QCVN 06:2 021 / BXD ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2021/TT-BXD quy_định về kích_thước cửa thoát nạn như sau : " 3 . BẢO_ĐẢM AN_TOÀN CHO NGƯỜI ... 3.2 Lối ra thoát nạn và lối ra khẩn_cấp ... 3.2.9 . Chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người , ngoại_trừ nhóm F 1.3 ; - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Chiều rộng của các cửa đi ra bên ngoài của buồng thang bộ cũng như của các cửa đi từ buồng thang bộ vào sảnh không được nhỏ hơn giá_trị tính_toán hoặc chiều rộng của bản thang được quy_định tại 3.4.1 . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . ... Từ quy_định nêu trên thì chiều cao thông thuỷ của lối ra thoát nạn phải không nhỏ hơn 1,9 m , chiều rộng thông thuỷ không nhỏ hơn : - 1,2 m - từ các gian phòng nhóm F 1.1 khi số người thoát nạn lớn hơn 15 người , từ các gian phòng và nhà thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng khác có số người thoát nạn lớn hơn 50 người . - 0,8 m - trong tất_cả các trường_hợp còn lại . Trong mọi trường_hợp , khi xác_định chiều rộng của một lối ra thoát nạn phải tính đến dạng hình học của đường thoát nạn qua lỗ cửa hoặc cửa để bảo_đảm không cản_trở việc vận_chuyển các cáng tải_thương có người nằm trên . Căn_cứ Điều 40 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với trường_hợp không đảm_bảo kích_thước cửa thoát nạn theo đúng yêu_cầu như sau : " Điều 40 . Vi_phạm quy_định về thoát nạn trong phòng cháy và chữa_cháy 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi lắp gương trên đường thoát nạn ; lắp_đặt cửa thoát nạn không mở theo chiều thoát nạn . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Bố_trí , sắp_xếp vật_tư , hàng_hoá , phương_tiện giao_thông và các vật_dụng khác cản_trở lối_thoát nạn ; b ) Tháo , gỡ hoặc làm hỏng , làm mất tác_dụng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; c ) Không lắp_đặt sơ_đồ chỉ_dẫn , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy trên lối_thoát nạn ; d ) Không kiểm_tra , bảo_dưỡng phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn ; đ ) Không duy_trì chế_độ hoạt_động thường_xuyên của phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không lắp_đặt phương_tiện chiếu sáng sự_cố , chỉ_dẫn thoát nạn trên lối_thoát nạn hoặc có lắp_đặt nhưng không đủ độ sáng , không đúng quy_cách theo quy_định của pháp_luật hoặc không có tác_dụng ; b ) Cửa thoát nạn , lối_thoát nạn , cầu_thang thoát nạn , đường thoát nạn không đủ kích_thước , số_lượng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Khoá , chèn , chặn cửa thoát nạn ; b ) Không duy_trì việc bảo_vệ chống khói cho nhà , công_trình theo quy_định của pháp_luật . 5 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất tác_dụng của lối , đường thoát nạn . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 ; các khoản 4 và 5 Điều này . " Như_vậy , nếu không đảm_bảo kích_thước cửa thoát bạn đúng với kích_thước quy_định thì tổ_chức có_thể bị xử_phạt từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân .
18,864
Lao_động nữ có_thai chết lưu 23 tuần được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1. Khi sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên. 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Theo quy_định, bạn đang tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội ở công_ty, hiện_nay bạn đang mang thai 23 tuần nhưng không may bạn bị tai_nạn và vào bệnh_viện thì thai đã bị chết lưu. Do_đó, trường_hợp này bạn sẽ được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi thai chết lưu tối_đa là 40 ngày. ( Hình
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo quy_định , bạn đang tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội ở công_ty , hiện_nay bạn đang mang thai 23 tuần nhưng không may bạn bị tai_nạn và vào bệnh_viện thì thai đã bị chết lưu . Do_đó , trường_hợp này bạn sẽ được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi thai chết lưu tối_đa là 40 ngày . ( Hình từ Internet )
18,865
Lao_động nữ có_thai chết lưu 23 tuần được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... và vào bệnh_viện thì thai đã bị chết lưu. Do_đó, trường_hợp này bạn sẽ được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi thai chết lưu tối_đa là 40 ngày. ( Hình từ Internet ) Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1. Khi sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên. 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Theo quy_định, bạn đang tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội ở công_ty, hiện_nay bạn đang mang thai 23 tuần nhưng không may
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo quy_định , bạn đang tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội ở công_ty , hiện_nay bạn đang mang thai 23 tuần nhưng không may bạn bị tai_nạn và vào bệnh_viện thì thai đã bị chết lưu . Do_đó , trường_hợp này bạn sẽ được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi thai chết lưu tối_đa là 40 ngày . ( Hình từ Internet )
18,866
Lao_động nữ có_thai chết lưu 23 tuần được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Theo quy_định, bạn đang tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội ở công_ty, hiện_nay bạn đang mang thai 23 tuần nhưng không may bạn bị tai_nạn và vào bệnh_viện thì thai đã bị chết lưu. Do_đó, trường_hợp này bạn sẽ được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi thai chết lưu tối_đa là 40 ngày. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý 1 . Khi sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý thì lao_động nữ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 10 ngày nếu thai dưới 05 tuần tuổi ; b ) 20 ngày nếu thai từ 05 tuần tuổi đến dưới 13 tuần tuổi ; c ) 40 ngày nếu thai từ 13 tuần tuổi đến dưới 25 tuần tuổi ; d ) 50 ngày nếu thai từ 25 tuần tuổi trở lên . 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Theo quy_định , bạn đang tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội ở công_ty , hiện_nay bạn đang mang thai 23 tuần nhưng không may bạn bị tai_nạn và vào bệnh_viện thì thai đã bị chết lưu . Do_đó , trường_hợp này bạn sẽ được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi thai chết lưu tối_đa là 40 ngày . ( Hình từ Internet )
18,867
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ khi có_thai chết lưu gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thì bạn cần phải chuẩn_bị các giấy_tờ sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả... 2.2.1. Lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú.... Theo đó, hồ_sơ hưởng chế_độ bao_gồm : Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. Trường_hợp điều_trị
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thì bạn cần phải chuẩn_bị các giấy_tờ sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.1 . Lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . ... Theo đó , hồ_sơ hưởng chế_độ bao_gồm : Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú .
18,868
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ khi có_thai chết lưu gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_: ... viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thì bạn cần phải chuẩn_bị các giấy_tờ sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả... 2.2.1. Lao_động nữ đi khám thai, sẩy_thai, nạo, hút thai, thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thì bạn cần phải chuẩn_bị các giấy_tờ sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.1 . Lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . ... Theo đó , hồ_sơ hưởng chế_độ bao_gồm : Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú .
18,869
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản của lao_động nữ khi có_thai chết lưu gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_: ... có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú.... Theo đó, hồ_sơ hưởng chế_độ bao_gồm : Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện. Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y, bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả thì bạn cần phải chuẩn_bị các giấy_tờ sau : Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả ... 2.2.1 . Lao_động nữ đi khám thai , sẩy_thai , nạo , hút thai , thai chết lưu hoặc phá_thai bệnh_lý ; người lao_động thực_hiện biện_pháp tránh thai : a ) Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . b ) Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú . ... Theo đó , hồ_sơ hưởng chế_độ bao_gồm : Trường_hợp điều_trị nội_trú : Bản_sao giấy ra viện của người lao_động ; trường_hợp chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh trong quá_trình điều_trị nội_trú thì có thêm Bản_sao giấy chuyển tuyến hoặc bản_sao giấy chuyển viện . Trường_hợp điều_trị ngoại_trú : Giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng BHXH ; hoặc bản_sao giấy ra viện có chỉ_định của y , bác_sỹ điều_trị cho nghỉ thêm sau thời_gian điều_trị nội_trú .
18,870
Thời_hạn giải_quyết chế_độ thai_sản của lao_động nữ khi có_thai chết lưu được quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tạ khoản 4 Điều 5 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_h: ... Căn_cứ theo quy_định tạ khoản 4 Điều 5 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Trách_nhiệm giải_quyết và chi_trả ... 4 . Thời_hạn giải_quyết và chi_trả 4.1 . Trường_hợp đơn_vị SDLĐ đề_nghị : Tối_đa 06 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . 4.2 . Trường_hợp người lao_động , thân_nhân người lao_động nộp hồ_sơ trực_tiếp cho cơ_quan BHXH : Tối_đa 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Theo quy_định trên , kể từ ngày nộp đủ hồ_sơ thì trong thời_hạn 06 ngày đối_với người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ giải_quyết và chi_trả cho người lao_động . Do_đó , công_ty sẽ có trách_nhiệm kê_khai và gửi hồ_sơ giải_quyết chế_độ khi thai chết lưu cho bạn , trường_hợp này cơ_quan BHXH sẽ giải_quyết và chi_trả tiền trợ_cấp cho bạn trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tạ khoản 4 Điều 5 Quy_trình giải_quyết hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , chi_trả chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 166 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Trách_nhiệm giải_quyết và chi_trả ... 4 . Thời_hạn giải_quyết và chi_trả 4.1 . Trường_hợp đơn_vị SDLĐ đề_nghị : Tối_đa 06 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . 4.2 . Trường_hợp người lao_động , thân_nhân người lao_động nộp hồ_sơ trực_tiếp cho cơ_quan BHXH : Tối_đa 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . ... Theo quy_định trên , kể từ ngày nộp đủ hồ_sơ thì trong thời_hạn 06 ngày đối_với người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ giải_quyết và chi_trả cho người lao_động . Do_đó , công_ty sẽ có trách_nhiệm kê_khai và gửi hồ_sơ giải_quyết chế_độ khi thai chết lưu cho bạn , trường_hợp này cơ_quan BHXH sẽ giải_quyết và chi_trả tiền trợ_cấp cho bạn trong thời_hạn 06 ngày làm_việc kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định .
18,871
Doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là bao_lâu ?
Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : ... - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu. - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá, dịch_vụ. - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Như_vậy, doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho chuẩn_bị thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ
None
1
Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho chuẩn_bị thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Xả hàng tồn_kho
18,872
Doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là bao_lâu ?
Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : ... thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Xả hàng tồn_kho - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể. - Không được giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu. - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá, dịch_vụ. - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá, dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình
None
1
Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho chuẩn_bị thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Xả hàng tồn_kho
18,873
Doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là bao_lâu ?
Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : ... dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Như_vậy, doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho chuẩn_bị thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là không được vượt quá 120 ngày trong một năm, không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình, hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. Xả hàng tồn_kho
None
1
Tại Điều 10 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định về khuyến_mãi giảm_giá như sau : - Trong trường_hợp thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá thì mức giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại trong thời_gian khuyến_mại tại bất_kỳ thời_điểm nào phải tuân_thủ quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước định_giá cụ_thể . - Không được giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện Nhà_nước quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng hình_thức khuyến_mại này để bán_phá_giá hàng_hoá , dịch_vụ . - Tổng thời_gian thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá đối_với một loại nhãn_hiệu hàng_hoá , dịch_vụ không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , doanh_nghiệp khuyến_mãi giảm_giá xả hàng tồn_kho chuẩn_bị thực_hiện thủ_tục phá_sản thì thời_gian thực_hiện chương_trình khuyến_mãi là không được vượt quá 120 ngày trong một năm , không bao_gồm thời_gian thực_hiện khuyến_mại của các chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá trong khuôn_khổ các chương_trình khuyến_mại tập_trung và các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Xả hàng tồn_kho
18,874
Mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá của doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản là bao_nhiêu ?
Theo Điều 7 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại không được vượt quá 50% giá hàng_hoá , dịch_vụ đó ngay trước thời_gian khuyến_mại . - Trong các trường_hợp tổ_chức các chương_trình khuyến_mại tập_trung ( giờ , ngày , tuần , tháng , mùa khuyến_mại ) theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 thì áp_dụng mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại là 100% . Mức giảm_giá tối_đa 100% cũng áp_dụng đối_với các hoạt_động khuyến_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . - Không áp_dụng hạn_mức giảm_giá tối_đa khi thực_hiện khuyến_mại giảm_giá cho : + Hàng_hoá dịch_vụ khi thực_hiện chính_sách bình_ổn giá của Nhà_nước ; + Hàng thực_phẩm tươi_sống ; + Hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp phá_sản , giải_thể , thay_đổi địa_điểm , ngành_nghề sản_xuất , kinh_doanh . Như_vậy , mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá của doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản là không giới_hạn .
None
1
Theo Điều 7 Nghị_định 81/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại không được vượt quá 50% giá hàng_hoá , dịch_vụ đó ngay trước thời_gian khuyến_mại . - Trong các trường_hợp tổ_chức các chương_trình khuyến_mại tập_trung ( giờ , ngày , tuần , tháng , mùa khuyến_mại ) theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 thì áp_dụng mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại là 100% . Mức giảm_giá tối_đa 100% cũng áp_dụng đối_với các hoạt_động khuyến_mại trong khuôn_khổ các chương_trình , hoạt_động xúc_tiến thương_mại do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . - Không áp_dụng hạn_mức giảm_giá tối_đa khi thực_hiện khuyến_mại giảm_giá cho : + Hàng_hoá dịch_vụ khi thực_hiện chính_sách bình_ổn giá của Nhà_nước ; + Hàng thực_phẩm tươi_sống ; + Hàng_hoá , dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp phá_sản , giải_thể , thay_đổi địa_điểm , ngành_nghề sản_xuất , kinh_doanh . Như_vậy , mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá của doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản là không giới_hạn .
18,875
Doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt như_thế_nào ?
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá, dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo, thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký, đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo, đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo, báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo, báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo, cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo, đăng_ký với
None
1
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Nếu doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì sẽ không bị xử_phạt do doanh_nghiệp trong trường_hợp này không bị giới_hạn về mức giảm_giá .
18,876
Doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt như_thế_nào ?
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo, cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo, đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá, dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng, làm căn_cứ
None
1
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Nếu doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì sẽ không bị xử_phạt do doanh_nghiệp trong trường_hợp này không bị giới_hạn về mức giảm_giá .
18,877
Doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt như_thế_nào ?
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng, làm căn_cứ để tặng, thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5, khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận, trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam. " Như_vậy, doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60%
None
1
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Nếu doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì sẽ không bị xử_phạt do doanh_nghiệp trong trường_hợp này không bị giới_hạn về mức giảm_giá .
18,878
Doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt như_thế_nào ?
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam. " Như_vậy, doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Nếu doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì sẽ không bị xử_phạt do doanh_nghiệp trong trường_hợp này không bị giới_hạn về mức giảm_giá.
None
1
Khoản 2 Điều 33 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 24 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ mà không phải là thương_nhân theo quy_định được quyền thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ đó ; b ) Thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại thẹo quy_định hoặc thuê thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của mình mà không có hợp_đồng dịch_vụ khuyến_mại theo quy_định ; c ) Không thông_báo , thông_báo sửa_đổi ( gọi chung là thông_báo ) hoặc không đăng_ký , đăng_ký sửa_đổi ( gọi chung là đăng_ký ) với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định khi thực_hiện khuyến_mại hoặc thông_báo , đăng_ký không đúng với thực_tế ; d ) Không thông_báo hoặc không báo_cáo kết_quả thực_hiện khuyến_mại theo quy_định hoặc thông_báo , báo_cáo không đúng quy_định ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1a Điều này ) hoặc nội_dung thông_báo , báo_cáo không đúng thực_tế ; đ ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hoặc trì_hoãn việc thực_hiện các nội_dung của chương_trình khuyến_mại đã thông_báo , cam_kết với khách_hàng hoặc đã thông_báo , đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Thực_hiện khuyến_mại có giá_trị của hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại vượt quá hạn_mức tối_đa về giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định ; g ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá có mức giảm_giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ vượt quá mức giảm_giá tối_đa đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được khuyến_mại theo quy_định ; h ) Thực_hiện khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ xuống thấp hơn mức giá tối_thiểu trong trường_hợp giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ thuộc diện nhà_nước có quy_định khung_giá hoặc quy_định giá tối_thiểu ; giảm_giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ thuộc diện nhà_nước định_giá cụ_thể ; i ) Thực_hiện chương_trình khuyến_mại bằng hình_thức giảm_giá không đúng theo quy_định về thời_gian được phép thực_hiện khuyến_mại ; k ) Sử_dụng bằng_chứng xác_định trúng thưởng có hình_thức giống hoặc tương_tự với xổ_số do nhà_nước độc_quyền phát_hành hoặc sử_dụng kết_quả xổ_số để làm kết_quả xác_định trúng thưởng , làm căn_cứ để tặng , thưởng trong các chương_trình khuyến_mại theo hình_thức quy_định tại khoản 5 , khoản 6 và khoản 9 Điều 92 Luật Thương_mại ; l ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định về việc trích nộp 50% giá_trị giải_thưởng không có người trúng thưởng đã công_bố vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp thực_hiện chương_trình khuyến_mại mang tính may_rủi ; m ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận , trừ trường_hợp pháp_luật cho_phép hoặc trường_hợp cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận điều_chỉnh thời_gian thực_hiện khuyến_mại ; n ) Chấm_dứt việc thực_hiện chương_trình khuyến_mại trước thời_hạn đã công_bố hoặc đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận mà không thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định ; o ) Thực_hiện khuyến_mại trái quy_định về nguyên_tắc thực_hiện khuyến_mại ; p ) Văn_phòng đại_diện của thương_nhân thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện hoặc thuê thương_nhân khác thực_hiện khuyến_mại cho thương_nhân mà mình đại_diện tại Việt_Nam . " Như_vậy , doanh_nghiệp thực_hiện giảm_giá 60% để xả hàng tồn_kho bị xử_phạt từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn tổ_chức thì mức xử_phạt sẽ gấp đôi ( khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Nếu doanh_nghiệp xả hàng tồn_kho thực_hiện thủ_tục phá_sản thì sẽ không bị xử_phạt do doanh_nghiệp trong trường_hợp này không bị giới_hạn về mức giảm_giá .
18,879
Mẫu giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán ?
Căn_cứ Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên sở_giao_dịch chứng_khoán như s: ... Căn_cứ Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên sở_giao_dịch chứng_khoán : Tại đây .
None
1
Căn_cứ Mẫu_số 37 ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , mẫu giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên sở_giao_dịch chứng_khoán như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên sở_giao_dịch chứng_khoán : Tại đây .
18,880
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : ... Thay_đổi đăng_ký giao_dịch 1 . Tổ_chức đăng_ký giao_dịch thực_hiện thay_đổi đăng_ký giao_dịch khi thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đưa vào đăng_ký giao_dịch trên Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch a ) Giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch Mẫu_số 37 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký chứng_khoán đã được điều_chỉnh do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cấp ( trừ trường_hợp thay_đổi đăng_ký giao_dịch do giảm vốn ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan đến việc thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch . ... Như_vậy , theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán bao_gồm 03 loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch Mẫu_số 37 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; - Giấy chứng_nhận đăng_ký chứng_khoán đã được điều_chỉnh do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cấp ( trừ trường_hợp thay_đổi đăng_ký giao_dịch do giảm vốn ) ; - Các tài_liệu liên_quan đến việc thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : Thay_đổi đăng_ký giao_dịch 1 . Tổ_chức đăng_ký giao_dịch thực_hiện thay_đổi đăng_ký giao_dịch khi thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đưa vào đăng_ký giao_dịch trên Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch a ) Giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch Mẫu_số 37 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký chứng_khoán đã được điều_chỉnh do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cấp ( trừ trường_hợp thay_đổi đăng_ký giao_dịch do giảm vốn ) ; c ) Các tài_liệu liên_quan đến việc thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch . ... Như_vậy , theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán bao_gồm 03 loại giấy_tờ sau : - Giấy đề_nghị thay_đổi đăng_ký giao_dịch Mẫu_số 37 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 155/2020/NĐ-CP; - Giấy chứng_nhận đăng_ký chứng_khoán đã được điều_chỉnh do Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam cấp ( trừ trường_hợp thay_đổi đăng_ký giao_dịch do giảm vốn ) ; - Các tài_liệu liên_quan đến việc thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch .
18,881
Thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được th: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp sửa_đổi hoặc kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán, phát_hành hoặc kể từ ngày thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch khác, tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải nộp hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch ; Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch, tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải đăng_ký ngày giao_dịch cho số_lượng cổ_phiếu mới Lưu_ý : ngày giao_dịch phải sau ít_nhất 06 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch. - Đồng_thời, hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp sửa_đổi hoặc kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán , phát_hành hoặc kể từ ngày thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch khác , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải nộp hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch ; Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải đăng_ký ngày giao_dịch cho số_lượng cổ_phiếu mới Lưu_ý : ngày giao_dịch phải sau ít_nhất 06 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch . - Đồng_thời , hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào giao_dịch . Trường_hợp cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bổ_sung bao_gồm cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng , tổ_chức đăng_ký giao_dịch đồng_thời đăng_ký ngày giao_dịch của cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng tại một thời_điểm xác_định sau khi kết_thúc thời_gian hạn_chế chuyển_nhượng . Như_vậy , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện 03 bước nêu trên .
18,882
Thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được th: ... của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch. - Đồng_thời, hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào giao_dịch. Trường_hợp cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bổ_sung bao_gồm cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng, tổ_chức đăng_ký giao_dịch đồng_thời đăng_ký ngày giao_dịch của cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng tại một thời_điểm xác_định sau khi kết_thúc thời_gian hạn_chế chuyển_nhượng. Như_vậy, thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện 03 bước nêu trên.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp sửa_đổi hoặc kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán, phát_hành hoặc kể từ ngày thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch khác, tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải nộp hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch ; Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp sửa_đổi hoặc kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán , phát_hành hoặc kể từ ngày thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch khác , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải nộp hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch ; Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải đăng_ký ngày giao_dịch cho số_lượng cổ_phiếu mới Lưu_ý : ngày giao_dịch phải sau ít_nhất 06 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch . - Đồng_thời , hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào giao_dịch . Trường_hợp cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bổ_sung bao_gồm cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng , tổ_chức đăng_ký giao_dịch đồng_thời đăng_ký ngày giao_dịch của cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng tại một thời_điểm xác_định sau khi kết_thúc thời_gian hạn_chế chuyển_nhượng . Như_vậy , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện 03 bước nêu trên .
18,883
Thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được th: ... ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch, tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải đăng_ký ngày giao_dịch cho số_lượng cổ_phiếu mới Lưu_ý : ngày giao_dịch phải sau ít_nhất 06 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch. - Đồng_thời, hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào giao_dịch. Trường_hợp cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bổ_sung bao_gồm cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng, tổ_chức đăng_ký giao_dịch đồng_thời đăng_ký ngày giao_dịch của cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng tại một thời_điểm xác_định sau khi kết_thúc thời_gian hạn_chế chuyển_nhượng. Như_vậy, thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện 03 bước nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp sửa_đổi hoặc kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán , phát_hành hoặc kể từ ngày thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch khác , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải nộp hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch ; Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải đăng_ký ngày giao_dịch cho số_lượng cổ_phiếu mới Lưu_ý : ngày giao_dịch phải sau ít_nhất 06 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch . - Đồng_thời , hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào giao_dịch . Trường_hợp cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bổ_sung bao_gồm cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng , tổ_chức đăng_ký giao_dịch đồng_thời đăng_ký ngày giao_dịch của cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng tại một thời_điểm xác_định sau khi kết_thúc thời_gian hạn_chế chuyển_nhượng . Như_vậy , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện 03 bước nêu trên .
18,884
Thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được th: ... trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 136 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện như Bước 1 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp sửa_đổi hoặc kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán , phát_hành hoặc kể từ ngày thay_đổi số_lượng cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch khác , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải nộp hồ_sơ thay_đổi đăng_ký giao_dịch ; Bước 2 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch đồng_thời thực_hiện công_bố thông_tin ra thị_trường ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch , tổ_chức đăng_ký giao_dịch phải đăng_ký ngày giao_dịch cho số_lượng cổ_phiếu mới Lưu_ý : ngày giao_dịch phải sau ít_nhất 06 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán nhận được văn_bản đề_nghị của tổ_chức đăng_ký giao_dịch nhưng tối_đa không quá 30 ngày kể từ ngày được cấp quyết_định chấp_thuận thay_đổi đăng_ký giao_dịch . - Đồng_thời , hoàn_tất các thủ_tục để đưa cổ_phiếu mới vào giao_dịch . Trường_hợp cổ_phiếu đăng_ký giao_dịch bổ_sung bao_gồm cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng , tổ_chức đăng_ký giao_dịch đồng_thời đăng_ký ngày giao_dịch của cổ_phiếu bị hạn_chế chuyển_nhượng tại một thời_điểm xác_định sau khi kết_thúc thời_gian hạn_chế chuyển_nhượng . Như_vậy , thủ_tục thay_đổi đăng_ký giao_dịch cổ_phiếu trên Sở_giao_dịch chứng_khoán được thực_hiện 03 bước nêu trên .
18,885
Tư_vấn_viên pháp_luật làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn là những người nào ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về tư_vấn_v: ... Căn_cứ Điều 10 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật Tư_vấn_viên pháp_luật là người có đủ điều_kiện , được cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước công_nhận , cấp thẻ Tư_vấn_viên pháp_luật theo quy_định tại Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được Công_đoàn phân_công hoặc hợp_đồng làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn . Như_vậy , theo quy_định , tư_vấn_viên pháp_luật làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn là người có đủ điều_kiện , được cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước công_nhận , cấp thẻ Tư_vấn_viên pháp_luật , được Công_đoàn phân_công hoặc hợp_đồng làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật Tư_vấn_viên pháp_luật là người có đủ điều_kiện , được cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước công_nhận , cấp thẻ Tư_vấn_viên pháp_luật theo quy_định tại Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được Công_đoàn phân_công hoặc hợp_đồng làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn . Như_vậy , theo quy_định , tư_vấn_viên pháp_luật làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn là người có đủ điều_kiện , được cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước công_nhận , cấp thẻ Tư_vấn_viên pháp_luật , được Công_đoàn phân_công hoặc hợp_đồng làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn . ( Hình từ Internet )
18,886
Tư_vấn_viên pháp_luật làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn được quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn, tư_vấn_viên, công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn, tư_vấn_viên, công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật 1. Quyền_hạn : a ) Được yêu_cầu Tổ_chức tư_vấn pháp_luật của cơ_quan chủ_quản hoặc công_đoàn cấp có thẩm_quyền đề_nghị các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin, tài_liệu phục_vụ cho hoạt_động tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi được uỷ_quyền hoặc phân_công của Công_đoàn, có quyền đại_diện bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng cho đoàn_viên công_đoàn, người lao_động trước người sử_dụng lao_động, cơ_quan nhà_nước, tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đề_xuất với công_đoàn cấp có thẩm_quyền kiến_nghị với các cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu hoặc đề_nghị của đối_tượng tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ, kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; được hưởng các quyền_lợi theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; đ )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật 1 . Quyền_hạn : a ) Được yêu_cầu Tổ_chức tư_vấn pháp_luật của cơ_quan chủ_quản hoặc công_đoàn cấp có thẩm_quyền đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho hoạt_động tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi được uỷ_quyền hoặc phân_công của Công_đoàn , có quyền đại_diện bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng cho đoàn_viên công_đoàn , người lao_động trước người sử_dụng lao_động , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đề_xuất với công_đoàn cấp có thẩm_quyền kiến_nghị với các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu hoặc đề_nghị của đối_tượng tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; được hưởng các quyền_lợi theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ; ... Như_vậy , theo quy_định thì , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; ( 2 ) Đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . Ngoài_ra , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn cũng có quyền từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật nếu yêu_cầu đó trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội .
18,887
Tư_vấn_viên pháp_luật làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn được quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về : ... theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ, kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; được hưởng các quyền_lợi theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy, quy_chế của cơ_quan, cố_tình cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật. e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật, quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ;... Như_vậy, theo quy_định thì, tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trường_hợp không thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, nội_dung tư_vấn ; ( 2 ) Đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy, quy_chế của cơ_quan, cố_tình cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật. Ngoài_ra, tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn cũng có quyền từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật nếu yêu_cầu đó trái quy_định của pháp_luật, quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật 1 . Quyền_hạn : a ) Được yêu_cầu Tổ_chức tư_vấn pháp_luật của cơ_quan chủ_quản hoặc công_đoàn cấp có thẩm_quyền đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho hoạt_động tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi được uỷ_quyền hoặc phân_công của Công_đoàn , có quyền đại_diện bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng cho đoàn_viên công_đoàn , người lao_động trước người sử_dụng lao_động , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đề_xuất với công_đoàn cấp có thẩm_quyền kiến_nghị với các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu hoặc đề_nghị của đối_tượng tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; được hưởng các quyền_lợi theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ; ... Như_vậy , theo quy_định thì , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; ( 2 ) Đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . Ngoài_ra , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn cũng có quyền từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật nếu yêu_cầu đó trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội .
18,888
Tư_vấn_viên pháp_luật làm công_tác tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn được quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về : ... .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật 1 . Quyền_hạn : a ) Được yêu_cầu Tổ_chức tư_vấn pháp_luật của cơ_quan chủ_quản hoặc công_đoàn cấp có thẩm_quyền đề_nghị các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu phục_vụ cho hoạt_động tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi được uỷ_quyền hoặc phân_công của Công_đoàn , có quyền đại_diện bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng cho đoàn_viên công_đoàn , người lao_động trước người sử_dụng lao_động , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đề_xuất với công_đoàn cấp có thẩm_quyền kiến_nghị với các cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có trách_nhiệm giải_quyết yêu_cầu hoặc đề_nghị của đối_tượng tư_vấn pháp_luật theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng tư_vấn pháp_luật ; được hưởng các quyền_lợi theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ; ... Như_vậy , theo quy_định thì , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có quyền từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp sau đây : ( 1 ) Trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; ( 2 ) Đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . Ngoài_ra , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn cũng có quyền từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật nếu yêu_cầu đó trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội .
18,889
Tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có những trách_nhiệm gì trong hoạt_động tư_vấn pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn, tư_vấn_viên, công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn, tư_vấn_viên, công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật... đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng, nhiệm_vụ, nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy, quy_chế của cơ_quan, cố_tình cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật. e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật, quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ; 2. Trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận, nghiên_cứu, trả_lời, theo_dõi kết_quả tư_vấn và lưu_giữ hồ_sơ tư_vấn theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; b ) Tư_vấn pháp_luật trung_thực, khách_quan ; c ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn về thực_hiện tư_vấn pháp_luật, trợ_giúp pháp_lý ; d ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; e ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định, tư_vấn_viên
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật ... đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ; 2 . Trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , nghiên_cứu , trả_lời , theo_dõi kết_quả tư_vấn và lưu_giữ hồ_sơ tư_vấn theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; b ) Tư_vấn pháp_luật trung_thực , khách_quan ; c ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn về thực_hiện tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý ; d ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; e ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Tiếp_nhận , nghiên_cứu , trả_lời , theo_dõi kết_quả tư_vấn và lưu_giữ hồ_sơ tư_vấn theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; ( 2 ) Tư_vấn pháp_luật trung_thực , khách_quan ; ( 3 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn về thực_hiện tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; ( 5 ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật .
18,890
Tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có những trách_nhiệm gì trong hoạt_động tư_vấn pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về : ... về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; e ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định, tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Tiếp_nhận, nghiên_cứu, trả_lời, theo_dõi kết_quả tư_vấn và lưu_giữ hồ_sơ tư_vấn theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; ( 2 ) Tư_vấn pháp_luật trung_thực, khách_quan ; ( 3 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn về thực_hiện tư_vấn pháp_luật, trợ_giúp pháp_lý ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; ( 5 ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Quy_định về tổ_chức và hoạt_động tư_vấn pháp_luật của Công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 655 / QĐ-TLĐ năm 2014 quy_định về quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật như sau : Quyền và trách_nhiệm của cán_bộ tư_vấn , tư_vấn_viên , công_tác_viên thực_hiện tư_vấn pháp_luật ... đ ) Từ_chối tư_vấn pháp_luật trong những trường_hợp không thuộc chức_năng , nhiệm_vụ , nội_dung tư_vấn ; đối_tượng tư_vấn có hành_vi vi_phạm nội_quy , quy_chế của cơ_quan , cố_tình cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật . e ) Từ_chối yêu_cầu tư_vấn pháp_luật trái quy_định của pháp_luật , quy_định của Tổng_Liên_đoàn và đạo_đức xã_hội ; 2 . Trách_nhiệm : a ) Tiếp_nhận , nghiên_cứu , trả_lời , theo_dõi kết_quả tư_vấn và lưu_giữ hồ_sơ tư_vấn theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; b ) Tư_vấn pháp_luật trung_thực , khách_quan ; c ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn về thực_hiện tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý ; d ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; e ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định , tư_vấn_viên pháp_luật của Công_đoàn có những trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Tiếp_nhận , nghiên_cứu , trả_lời , theo_dõi kết_quả tư_vấn và lưu_giữ hồ_sơ tư_vấn theo quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn ; ( 2 ) Tư_vấn pháp_luật trung_thực , khách_quan ; ( 3 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật và Tổng_Liên_đoàn về thực_hiện tư_vấn pháp_luật , trợ_giúp pháp_lý ; ( 4 ) Chịu trách_nhiệm về nội_dung tư_vấn pháp_luật do mình thực_hiện ; ( 5 ) Bồi_hoàn thiệt_hại do lỗi của mình gây ra trong khi thực_hiện tư_vấn pháp_luật .
18,891
Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 73 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà không thực_hiện việc kiểm_kê tài_sản và không xác_định giá_trị các tài_sản đó trong thời_hạn quy_định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đại_diện doanh_nghiệp, hợp_tác_xã và những người khác không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản hoặc cố_tình làm sai_lệch việc kiểm_kê tài_sản. Theo quy_định tại khoản 4, khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 4. Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II, III, IV, V, VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này. Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 5. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7, 8, 9, 16, 17, 24
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 73 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà không thực_hiện việc kiểm_kê tài_sản và không xác_định giá_trị các tài_sản đó trong thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đại_diện doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và những người khác không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản hoặc cố_tình làm sai_lệch việc kiểm_kê tài_sản . Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán ( Hình từ Internet )
18,892
Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 73 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản như sau : ... mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 5. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7, 8, 9, 16, 17, 24, 26, 29, 33, 39, 50, 53, 63, 71, 72, 73, 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức.... Theo đó, người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 73 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về thời_hạn và nghĩa_vụ kiểm_kê tài_sản 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà không thực_hiện việc kiểm_kê tài_sản và không xác_định giá_trị các tài_sản đó trong thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với đại_diện doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và những người khác không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản hoặc cố_tình làm sai_lệch việc kiểm_kê tài_sản . Theo quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 4 . Mức phạt tiền quy_định tại các Chương II , III , IV , V , VI và VII Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức có hành_vi vi_phạm hành_chính như của cá_nhân thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 5 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 7 , 8 , 9 , 16 , 17 , 24 , 26 , 29 , 33 , 39 , 50 , 53 , 63 , 71 , 72 , 73 , 74 và 80 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức . ... Theo đó , người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.500.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán ( Hình từ Internet )
18,893
Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ_việc phá_sản có quyền xử_phạt người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Toà_án các cấp như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 5 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Toà_án các cấp : a ) Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ_việc phá_sản xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 66 , 67 , 69 và 71 ; khoản 1 Điều 73 ; các Điều 75 , 76 và 77 Nghị_định này ; b ) Chánh_án Toà_án cấp huyện xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 66 , 67 , 69 và 71 ; khoản 1 Điều 73 ; khoản 1 Điều 75 ; Điều 76 và Điều 77 Nghị_định này ; c ) Chánh_án Toà_án cấp tỉnh xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 56 , 57 , 66 , 67 , 69 , 71 , 72 , 73 , 75 , 76 và 77 ; điểm s khoản 2 và điểm s khoản 3 Điều 81 Nghị_định này . Theo quy_định trên , dựa vào phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ_việc phá_sản không có quyền xử_phạt người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Toà_án các cấp như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 5 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Toà_án các cấp : a ) Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ_việc phá_sản xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 66 , 67 , 69 và 71 ; khoản 1 Điều 73 ; các Điều 75 , 76 và 77 Nghị_định này ; b ) Chánh_án Toà_án cấp huyện xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 66 , 67 , 69 và 71 ; khoản 1 Điều 73 ; khoản 1 Điều 75 ; Điều 76 và Điều 77 Nghị_định này ; c ) Chánh_án Toà_án cấp tỉnh xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các Điều 56 , 57 , 66 , 67 , 69 , 71 , 72 , 73 , 75 , 76 và 77 ; điểm s khoản 2 và điểm s khoản 3 Điều 81 Nghị_định này . Theo quy_định trên , dựa vào phân_định thẩm_quyền xử_phạt thì Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ_việc phá_sản không có quyền xử_phạt người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản .
18,894
Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán vắng_mặt thì ai sẽ thực_hiện kiểm_kê tài_sản ?
Theo khoản 2 Điều 65 Luật Phá_sản 2014 quy_định về kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán như sau : ... Kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán 1. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định mở thủ_tục phá_sản, doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải tiến_hành kiểm_kê tài_sản và xác_định giá_trị tài_sản đó ; trong trường_hợp cần_thiết thì phải có văn_bản đề_nghị Thẩm_phán gia_hạn, nhưng không quá hai lần, mỗi lần không quá 30 ngày. Việc xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã vắng_mặt thì người được Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản chỉ_định làm đại_diện của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thực_hiện công_việc kiểm_kê và xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. 3. Bảng kiểm_kê tài_sản đã được xác_định giá_trị phải gửi ngay cho Toà_án nhân_dân tiến_hành thủ_tục phá_sản. 4. Trường_hợp xét thấy việc kiểm_kê, xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã quy_định tại khoản 1 Điều này là không chính_xác thì Toà_án nhân_dân yêu_cầu Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản tổ_chức kiểm_kê, xác_định lại giá_trị một phần hoặc toàn_bộ tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. Giá_trị tài_sản được xác_định,
None
1
Theo khoản 2 Điều 65 Luật Phá_sản 2014 quy_định về kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán như sau : Kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán 1 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định mở thủ_tục phá_sản , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải tiến_hành kiểm_kê tài_sản và xác_định giá_trị tài_sản đó ; trong trường_hợp cần_thiết thì phải có văn_bản đề_nghị Thẩm_phán gia_hạn , nhưng không quá hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . Việc xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã vắng_mặt thì người được Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản chỉ_định làm đại_diện của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thực_hiện công_việc kiểm_kê và xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 3 . Bảng kiểm_kê tài_sản đã được xác_định giá_trị phải gửi ngay cho Toà_án nhân_dân tiến_hành thủ_tục phá_sản . 4 . Trường_hợp xét thấy việc kiểm_kê , xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã quy_định tại khoản 1 Điều này là không chính_xác thì Toà_án nhân_dân yêu_cầu Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản tổ_chức kiểm_kê , xác_định lại giá_trị một phần hoặc toàn_bộ tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . Giá_trị tài_sản được xác_định , định_giá theo giá thị_trường tại thời_điểm kiểm_kê . 5 . Trường_hợp đại_diện doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và những người khác không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản hoặc cố_tình làm sai_lệch việc kiểm_kê tài_sản thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán vắng_mặt thì người được Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản chỉ_định làm đại_diện của doanh_nghiệp thực_hiện công_việc kiểm_kê và xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp .
18,895
Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán vắng_mặt thì ai sẽ thực_hiện kiểm_kê tài_sản ?
Theo khoản 2 Điều 65 Luật Phá_sản 2014 quy_định về kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán như sau : ... nhân_dân yêu_cầu Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản tổ_chức kiểm_kê, xác_định lại giá_trị một phần hoặc toàn_bộ tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã. Giá_trị tài_sản được xác_định, định_giá theo giá thị_trường tại thời_điểm kiểm_kê. 5. Trường_hợp đại_diện doanh_nghiệp, hợp_tác_xã và những người khác không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản hoặc cố_tình làm sai_lệch việc kiểm_kê tài_sản thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán vắng_mặt thì người được Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản chỉ_định làm đại_diện của doanh_nghiệp thực_hiện công_việc kiểm_kê và xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp.
None
1
Theo khoản 2 Điều 65 Luật Phá_sản 2014 quy_định về kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán như sau : Kiểm_kê tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán 1 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định mở thủ_tục phá_sản , doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán phải tiến_hành kiểm_kê tài_sản và xác_định giá_trị tài_sản đó ; trong trường_hợp cần_thiết thì phải có văn_bản đề_nghị Thẩm_phán gia_hạn , nhưng không quá hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . Việc xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp đại_diện hợp_pháp của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã vắng_mặt thì người được Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản chỉ_định làm đại_diện của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thực_hiện công_việc kiểm_kê và xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . 3 . Bảng kiểm_kê tài_sản đã được xác_định giá_trị phải gửi ngay cho Toà_án nhân_dân tiến_hành thủ_tục phá_sản . 4 . Trường_hợp xét thấy việc kiểm_kê , xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã quy_định tại khoản 1 Điều này là không chính_xác thì Toà_án nhân_dân yêu_cầu Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản tổ_chức kiểm_kê , xác_định lại giá_trị một phần hoặc toàn_bộ tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã . Giá_trị tài_sản được xác_định , định_giá theo giá thị_trường tại thời_điểm kiểm_kê . 5 . Trường_hợp đại_diện doanh_nghiệp , hợp_tác_xã và những người khác không hợp_tác về việc kiểm_kê tài_sản hoặc cố_tình làm sai_lệch việc kiểm_kê tài_sản thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán vắng_mặt thì người được Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản chỉ_định làm đại_diện của doanh_nghiệp thực_hiện công_việc kiểm_kê và xác_định giá_trị tài_sản của doanh_nghiệp .
18,896
Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... " Điều 3. Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Ban_hành kèm theo Nghị_định này Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ( thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng sau đây gọi là thuế_suất ATIGA ). 1. Các chú_giải và quy_tắc tổng_quát giải_thích việc phân_loại hàng_hoá được thực_hiện theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam dựa trên Hệ_thống hài_hoà mô_tả và mã_hoá hàng_hoá của Tổ_chức Hải_quan thế_giới. 2. Cột “ Mã hàng " và cột “ Mô_tả hàng_hoá " được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số. 3. Cột “ Thuế_suất ATIGA ( % ) " : Thuế_suất áp_dụng cho từng năm, được áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. 4. Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế_suất ATIGA tại thời_điểm tương_ứng. 5. Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo chế_độ hạn_ngạch thuế_quan, mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng đối_với số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trong hạn_ngạch thuế_quan được chi_tiết tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : " Điều 3 . Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Ban_hành kèm theo Nghị_định này Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ( thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng sau đây gọi là thuế_suất ATIGA ) . 1 . Các chú_giải và quy_tắc tổng_quát giải_thích việc phân_loại hàng_hoá được thực_hiện theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam dựa trên Hệ_thống hài_hoà mô_tả và mã_hoá hàng_hoá của Tổ_chức Hải_quan thế_giới . 2 . Cột “ Mã hàng " và cột “ Mô_tả hàng_hoá " được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số . 3 . Cột “ Thuế_suất ATIGA ( % ) " : Thuế_suất áp_dụng cho từng năm , được áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . 4 . Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế_suất ATIGA tại thời_điểm tương_ứng . 5 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo chế_độ hạn_ngạch thuế_quan , mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng đối_với số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trong hạn_ngạch thuế_quan được chi_tiết tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu , số_lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương . "
18,897
Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo chế_độ hạn_ngạch thuế_quan, mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng đối_với số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trong hạn_ngạch thuế_quan được chi_tiết tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu, số_lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương. " " Điều 3. Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Ban_hành kèm theo Nghị_định này Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ( thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng sau đây gọi là thuế_suất ATIGA ). 1. Các chú_giải và quy_tắc tổng_quát giải_thích việc phân_loại hàng_hoá được thực_hiện theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam dựa trên Hệ_thống hài_hoà mô_tả và mã_hoá hàng_hoá của Tổ_chức Hải_quan thế_giới. 2. Cột “ Mã hàng " và cột “ Mô_tả hàng_hoá " được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số. 3. Cột “ Thuế_suất ATIGA ( % ) " : Thuế_suất
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : " Điều 3 . Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Ban_hành kèm theo Nghị_định này Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ( thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng sau đây gọi là thuế_suất ATIGA ) . 1 . Các chú_giải và quy_tắc tổng_quát giải_thích việc phân_loại hàng_hoá được thực_hiện theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam dựa trên Hệ_thống hài_hoà mô_tả và mã_hoá hàng_hoá của Tổ_chức Hải_quan thế_giới . 2 . Cột “ Mã hàng " và cột “ Mô_tả hàng_hoá " được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số . 3 . Cột “ Thuế_suất ATIGA ( % ) " : Thuế_suất áp_dụng cho từng năm , được áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . 4 . Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế_suất ATIGA tại thời_điểm tương_ứng . 5 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo chế_độ hạn_ngạch thuế_quan , mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng đối_với số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trong hạn_ngạch thuế_quan được chi_tiết tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu , số_lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương . "
18,898
Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số. 3. Cột “ Thuế_suất ATIGA ( % ) " : Thuế_suất áp_dụng cho từng năm, được áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. 4. Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế_suất ATIGA tại thời_điểm tương_ứng. 5. Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo chế_độ hạn_ngạch thuế_quan, mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng đối_với số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trong hạn_ngạch thuế_quan được chi_tiết tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định này. Mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu, số_lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương. "
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : " Điều 3 . Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Ban_hành kèm theo Nghị_định này Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ( thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng sau đây gọi là thuế_suất ATIGA ) . 1 . Các chú_giải và quy_tắc tổng_quát giải_thích việc phân_loại hàng_hoá được thực_hiện theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam dựa trên Hệ_thống hài_hoà mô_tả và mã_hoá hàng_hoá của Tổ_chức Hải_quan thế_giới . 2 . Cột “ Mã hàng " và cột “ Mô_tả hàng_hoá " được xây_dựng trên cơ_sở Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam và chi_tiết theo cấp mã 8 số . 3 . Cột “ Thuế_suất ATIGA ( % ) " : Thuế_suất áp_dụng cho từng năm , được áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . 4 . Ký_hiệu “ * ” : Hàng_hoá nhập_khẩu không được hưởng thuế_suất ATIGA tại thời_điểm tương_ứng . 5 . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo chế_độ hạn_ngạch thuế_quan , mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt áp_dụng đối_với số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu trong hạn_ngạch thuế_quan được chi_tiết tại Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt của Việt_Nam để thực_hiện Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN giai_đoạn 2018 - 2022 ban_hành kèm theo Nghị_định này . Mức thuế_suất thuế nhập_khẩu ngoài hạn_ngạch áp_dụng theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm nhập_khẩu , số_lượng hạn_ngạch thuế_quan nhập_khẩu hàng năm theo quy_định của Bộ Công_Thương . "
18,899