Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi có giấy_tờ gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương gắn liền với đất ; d ) Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; đ ) Giấy_tờ thanh_lý, hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; e ) Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp cho người sử_dụng đất ; g ) Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, khi có một trong các giấy_tờ sau đây thì hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : - Giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất, Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định mà có một trong các loại giấy_tờ sau đây thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và không phải nộp tiền sử_dụng đất : a ) Những giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong quá_trình thực_hiện chính_sách đất_đai của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ Cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất , Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; c ) Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương gắn liền với đất ; d ) Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; đ ) Giấy_tờ thanh_lý , hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; e ) Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp cho người sử_dụng đất ; g ) Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , khi có một trong các giấy_tờ sau đây thì hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : - Giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất , Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương gắn liền với đất - Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ thanh_lý , hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước - Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp - Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 . ( Hình từ Internet )
19,000
Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi có giấy_tờ gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất, Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương gắn liền với đất - Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ thanh_lý, hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước - Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp - Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định mà có một trong các loại giấy_tờ sau đây thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và không phải nộp tiền sử_dụng đất : a ) Những giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong quá_trình thực_hiện chính_sách đất_đai của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ Cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất , Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; c ) Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương gắn liền với đất ; d ) Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; đ ) Giấy_tờ thanh_lý , hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; e ) Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp cho người sử_dụng đất ; g ) Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , khi có một trong các giấy_tờ sau đây thì hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : - Giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất , Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương gắn liền với đất - Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ thanh_lý , hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước - Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp - Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 . ( Hình từ Internet )
19,001
Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp cho ai ?
Căn_cứ vào Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở
None
1
Căn_cứ vào Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . Theo đó , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có quyền sử_dụng đất theo mẫu nhất_định trong cả nước .
19,002
Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp cho ai ?
Căn_cứ vào Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này. Theo đó, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có quyền sử_dụng đất theo mẫu nhất_định trong cả nước. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước. Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai
None
1
Căn_cứ vào Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . Theo đó , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có quyền sử_dụng đất theo mẫu nhất_định trong cả nước .
19,003
Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất được cấp cho ai ?
Căn_cứ vào Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về nhà ở, pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này. Theo đó, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có quyền sử_dụng đất theo mẫu nhất_định trong cả nước.
None
1
Căn_cứ vào Điều 97 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất được cấp cho người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất theo một loại mẫu thống_nhất trong cả nước . Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định cụ_thể về Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã được cấp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về nhà ở , pháp_luật về xây_dựng trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 vẫn có giá_trị pháp_lý và không phải đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp người đã được cấp Giấy chứng_nhận trước ngày 10 tháng 12 năm 2009 có nhu_cầu cấp đổi thì được đổi sang Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo quy_định của Luật này . Theo đó , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp cho người có quyền sử_dụng đất theo mẫu nhất_định trong cả nước .
19,004
Hộ gia_đình được sử_dụng đất theo theo quyết_định của Toà_án thì có được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất không ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân được sử_dụng đất theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân , quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án , văn_bản công_nhận kết_quả hoà_giải thành , quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hộ gia_đình , cá_nhân được sử_dụng đất theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án thì sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất ... 3 . Hộ gia_đình , cá_nhân được sử_dụng đất theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân , quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án , văn_bản công_nhận kết_quả hoà_giải thành , quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; trường_hợp chưa thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hộ gia_đình , cá_nhân được sử_dụng đất theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án thì sẽ được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất .
19,005
Thời_điểm ghi_nhận chi_phí kế_toán doanh_nghiệp là khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 82 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... Nguyên_tắc kế_toán các khoản chi_phí 1. Chi_phí là những khoản làm giảm lợi_ích kinh_tế, được ghi_nhận tại thời_điểm giao_dịch phát_sinh hoặc khi có khả_năng tương_đối chắc_chắn sẽ phát_sinh trong tương_lai không phân_biệt đã chi tiền hay chưa. 2. Việc ghi_nhận chi_phí ngay cả khi chưa đến kỳ_hạn thanh_toán nhưng có khả_năng chắc_chắn sẽ phát_sinh nhằm đảm_bảo nguyên_tắc thận_trọng và bảo_toàn vốn. Chi_phí và khoản doanh_thu do nó tạo ra phải được ghi_nhận đồng_thời theo nguyên_tắc phù_hợp. Tuy_nhiên trong một_số trường_hợp, nguyên_tắc phù_hợp có_thể xung_đột với nguyên_tắc thận_trọng trong kế_toán, thì kế_toán phải căn_cứ vào bản_chất và các Chuẩn_mực kế_toán để phản_ánh giao_dịch một_cách trung_thực, hợp_lý. 3. Mỗi doanh_nghiệp chỉ có_thể áp_dụng một trong hai phương_pháp kế_toán hàng tồn_kho : Kê_khai thường_xuyên hoặc kiểm_kê định_kỳ. Doanh_nghiệp khi đã lựa_chọn phương_pháp kế_toán thì phải áp_dụng nhất_quán trong một năm tài_chính. Trường_hợp áp_dụng phương_pháp kiểm_kê định_kỳ, cuối kỳ kế_toán phải kiểm_kê để xác_định giá_trị hàng tồn_kho cuối kỳ. 4. Kế_toán phải theo_dõi chi_tiết các khoản chi_phí phát_sinh theo yếu_tố, tiền_lương, nguyên_vật_liệu, chi_phí mua ngoài, khấu_hao TSCĐ... 5.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 82 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Nguyên_tắc kế_toán các khoản chi_phí 1 . Chi_phí là những khoản làm giảm lợi_ích kinh_tế , được ghi_nhận tại thời_điểm giao_dịch phát_sinh hoặc khi có khả_năng tương_đối chắc_chắn sẽ phát_sinh trong tương_lai không phân_biệt đã chi tiền hay chưa . 2 . Việc ghi_nhận chi_phí ngay cả khi chưa đến kỳ_hạn thanh_toán nhưng có khả_năng chắc_chắn sẽ phát_sinh nhằm đảm_bảo nguyên_tắc thận_trọng và bảo_toàn vốn . Chi_phí và khoản doanh_thu do nó tạo ra phải được ghi_nhận đồng_thời theo nguyên_tắc phù_hợp . Tuy_nhiên trong một_số trường_hợp , nguyên_tắc phù_hợp có_thể xung_đột với nguyên_tắc thận_trọng trong kế_toán , thì kế_toán phải căn_cứ vào bản_chất và các Chuẩn_mực kế_toán để phản_ánh giao_dịch một_cách trung_thực , hợp_lý . 3 . Mỗi doanh_nghiệp chỉ có_thể áp_dụng một trong hai phương_pháp kế_toán hàng tồn_kho : Kê_khai thường_xuyên hoặc kiểm_kê định_kỳ . Doanh_nghiệp khi đã lựa_chọn phương_pháp kế_toán thì phải áp_dụng nhất_quán trong một năm tài_chính . Trường_hợp áp_dụng phương_pháp kiểm_kê định_kỳ , cuối kỳ kế_toán phải kiểm_kê để xác_định giá_trị hàng tồn_kho cuối kỳ . 4 . Kế_toán phải theo_dõi chi_tiết các khoản chi_phí phát_sinh theo yếu_tố , tiền_lương , nguyên_vật_liệu , chi_phí mua ngoài , khấu_hao TSCĐ ... 5 . Các khoản chi_phí không được coi là chi_phí tính thuế TNDN theo quy_định của Luật thuế nhưng có đầy_đủ hoá_đơn chứng_từ và đã hạch_toán đúng theo Chế_độ kế_toán thì không được ghi giảm chi_phí kế_toán mà chỉ điều_chỉnh trong quyết_toán thuế TNDN để làm tăng số thuế TNDN phải nộp . 6 . Các tài_khoản phản_ánh chi_phí không có số_dư , cuối kỳ kế_toán phải kết chuyển tất_cả các khoản chi_phí phát_sinh trong kỳ để xác_định kết_quả kinh_doanh . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí kế_toán doanh_nghiệp được ghi_nhận tại thời_điểm giao_dịch phát_sinh hoặc khi có khả_năng tương_đối chắc_chắn sẽ phát_sinh trong tương_lai không phân_biệt đã chi tiền hay chưa . Thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
19,006
Thời_điểm ghi_nhận chi_phí kế_toán doanh_nghiệp là khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 82 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... tồn_kho cuối kỳ. 4. Kế_toán phải theo_dõi chi_tiết các khoản chi_phí phát_sinh theo yếu_tố, tiền_lương, nguyên_vật_liệu, chi_phí mua ngoài, khấu_hao TSCĐ... 5. Các khoản chi_phí không được coi là chi_phí tính thuế TNDN theo quy_định của Luật thuế nhưng có đầy_đủ hoá_đơn chứng_từ và đã hạch_toán đúng theo Chế_độ kế_toán thì không được ghi giảm chi_phí kế_toán mà chỉ điều_chỉnh trong quyết_toán thuế TNDN để làm tăng số thuế TNDN phải nộp. 6. Các tài_khoản phản_ánh chi_phí không có số_dư, cuối kỳ kế_toán phải kết chuyển tất_cả các khoản chi_phí phát_sinh trong kỳ để xác_định kết_quả kinh_doanh. Như_vậy theo quy_định trên chi_phí kế_toán doanh_nghiệp được ghi_nhận tại thời_điểm giao_dịch phát_sinh hoặc khi có khả_năng tương_đối chắc_chắn sẽ phát_sinh trong tương_lai không phân_biệt đã chi tiền hay chưa. Thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 82 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Nguyên_tắc kế_toán các khoản chi_phí 1 . Chi_phí là những khoản làm giảm lợi_ích kinh_tế , được ghi_nhận tại thời_điểm giao_dịch phát_sinh hoặc khi có khả_năng tương_đối chắc_chắn sẽ phát_sinh trong tương_lai không phân_biệt đã chi tiền hay chưa . 2 . Việc ghi_nhận chi_phí ngay cả khi chưa đến kỳ_hạn thanh_toán nhưng có khả_năng chắc_chắn sẽ phát_sinh nhằm đảm_bảo nguyên_tắc thận_trọng và bảo_toàn vốn . Chi_phí và khoản doanh_thu do nó tạo ra phải được ghi_nhận đồng_thời theo nguyên_tắc phù_hợp . Tuy_nhiên trong một_số trường_hợp , nguyên_tắc phù_hợp có_thể xung_đột với nguyên_tắc thận_trọng trong kế_toán , thì kế_toán phải căn_cứ vào bản_chất và các Chuẩn_mực kế_toán để phản_ánh giao_dịch một_cách trung_thực , hợp_lý . 3 . Mỗi doanh_nghiệp chỉ có_thể áp_dụng một trong hai phương_pháp kế_toán hàng tồn_kho : Kê_khai thường_xuyên hoặc kiểm_kê định_kỳ . Doanh_nghiệp khi đã lựa_chọn phương_pháp kế_toán thì phải áp_dụng nhất_quán trong một năm tài_chính . Trường_hợp áp_dụng phương_pháp kiểm_kê định_kỳ , cuối kỳ kế_toán phải kiểm_kê để xác_định giá_trị hàng tồn_kho cuối kỳ . 4 . Kế_toán phải theo_dõi chi_tiết các khoản chi_phí phát_sinh theo yếu_tố , tiền_lương , nguyên_vật_liệu , chi_phí mua ngoài , khấu_hao TSCĐ ... 5 . Các khoản chi_phí không được coi là chi_phí tính thuế TNDN theo quy_định của Luật thuế nhưng có đầy_đủ hoá_đơn chứng_từ và đã hạch_toán đúng theo Chế_độ kế_toán thì không được ghi giảm chi_phí kế_toán mà chỉ điều_chỉnh trong quyết_toán thuế TNDN để làm tăng số thuế TNDN phải nộp . 6 . Các tài_khoản phản_ánh chi_phí không có số_dư , cuối kỳ kế_toán phải kết chuyển tất_cả các khoản chi_phí phát_sinh trong kỳ để xác_định kết_quả kinh_doanh . Như_vậy theo quy_định trên chi_phí kế_toán doanh_nghiệp được ghi_nhận tại thời_điểm giao_dịch phát_sinh hoặc khi có khả_năng tương_đối chắc_chắn sẽ phát_sinh trong tương_lai không phân_biệt đã chi tiền hay chưa . Thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
19,007
Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : ... - Nhà_thầu nước_ngoài có cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú tại Việt_Nam mà cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú không phải là đơn_vị độc_lập có tư_cách_pháp_nhân thực_hiện Chế_độ kế_toán tại Việt_Nam như sau : + Các nhà_thầu có đặc_thù áp_dụng theo Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng cho nhà_thầu ; + Các nhà_thầu không có Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng thì được lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc vận_dụng một_số nội_dung của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động, yêu_cầu quản_lý của mình. + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán. + Nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế về Chế_độ kế_toán áp_dụng không chậm hơn 90 ngày kể từ thời_điểm bắt_đầu chính_thức hoạt_động tại Việt_Nam. Khi thay_đổi thể_thức áp_dụng Chế_độ kế_toán, nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế không chậm hơn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi. - Nhà_thầu nước_ngoài phải kế_toán chi_tiết theo từng Hợp_đồng nhận_thầu ( từng Giấy_phép nhận_thầu ), từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế. - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung, sửa_đổi thì
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Nhà_thầu nước_ngoài có cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú tại Việt_Nam mà cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú không phải là đơn_vị độc_lập có tư_cách_pháp_nhân thực_hiện Chế_độ kế_toán tại Việt_Nam như sau : + Các nhà_thầu có đặc_thù áp_dụng theo Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng cho nhà_thầu ; + Các nhà_thầu không có Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng thì được lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc vận_dụng một_số nội_dung của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động , yêu_cầu quản_lý của mình . + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán . + Nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế về Chế_độ kế_toán áp_dụng không chậm hơn 90 ngày kể từ thời_điểm bắt_đầu chính_thức hoạt_động tại Việt_Nam . Khi thay_đổi thể_thức áp_dụng Chế_độ kế_toán , nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế không chậm hơn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi . - Nhà_thầu nước_ngoài phải kế_toán chi_tiết theo từng Hợp_đồng nhận_thầu ( từng Giấy_phép nhận_thầu ) , từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế . - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và chỉ được thực_hiện khi có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Tài_chính có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi , bổ_sung Chế_độ kế_toán .
19,008
Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : ... Giấy_phép nhận_thầu ), từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế. - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung, sửa_đổi thì phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và chỉ được thực_hiện khi có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính. Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ Tài_chính có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi, bổ_sung Chế_độ kế_toán. - Nhà_thầu nước_ngoài có cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú tại Việt_Nam mà cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú không phải là đơn_vị độc_lập có tư_cách_pháp_nhân thực_hiện Chế_độ kế_toán tại Việt_Nam như sau : + Các nhà_thầu có đặc_thù áp_dụng theo Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng cho nhà_thầu ; + Các nhà_thầu không có Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng thì được lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc vận_dụng một_số nội_dung của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động, yêu_cầu quản_lý của mình. + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán. + Nhà_thầu phải
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Nhà_thầu nước_ngoài có cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú tại Việt_Nam mà cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú không phải là đơn_vị độc_lập có tư_cách_pháp_nhân thực_hiện Chế_độ kế_toán tại Việt_Nam như sau : + Các nhà_thầu có đặc_thù áp_dụng theo Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng cho nhà_thầu ; + Các nhà_thầu không có Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng thì được lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc vận_dụng một_số nội_dung của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động , yêu_cầu quản_lý của mình . + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán . + Nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế về Chế_độ kế_toán áp_dụng không chậm hơn 90 ngày kể từ thời_điểm bắt_đầu chính_thức hoạt_động tại Việt_Nam . Khi thay_đổi thể_thức áp_dụng Chế_độ kế_toán , nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế không chậm hơn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi . - Nhà_thầu nước_ngoài phải kế_toán chi_tiết theo từng Hợp_đồng nhận_thầu ( từng Giấy_phép nhận_thầu ) , từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế . - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và chỉ được thực_hiện khi có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Tài_chính có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi , bổ_sung Chế_độ kế_toán .
19,009
Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : ... với đặc_điểm hoạt_động, yêu_cầu quản_lý của mình. + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán. + Nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế về Chế_độ kế_toán áp_dụng không chậm hơn 90 ngày kể từ thời_điểm bắt_đầu chính_thức hoạt_động tại Việt_Nam. Khi thay_đổi thể_thức áp_dụng Chế_độ kế_toán, nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế không chậm hơn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi. - Nhà_thầu nước_ngoài phải kế_toán chi_tiết theo từng Hợp_đồng nhận_thầu ( từng Giấy_phép nhận_thầu ), từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế. - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung, sửa_đổi thì phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và chỉ được thực_hiện khi có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính. Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ Tài_chính có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi, bổ_sung Chế_độ kế_toán.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Nhà_thầu nước_ngoài có cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú tại Việt_Nam mà cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú không phải là đơn_vị độc_lập có tư_cách_pháp_nhân thực_hiện Chế_độ kế_toán tại Việt_Nam như sau : + Các nhà_thầu có đặc_thù áp_dụng theo Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng cho nhà_thầu ; + Các nhà_thầu không có Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng thì được lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc vận_dụng một_số nội_dung của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động , yêu_cầu quản_lý của mình . + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán . + Nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế về Chế_độ kế_toán áp_dụng không chậm hơn 90 ngày kể từ thời_điểm bắt_đầu chính_thức hoạt_động tại Việt_Nam . Khi thay_đổi thể_thức áp_dụng Chế_độ kế_toán , nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế không chậm hơn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi . - Nhà_thầu nước_ngoài phải kế_toán chi_tiết theo từng Hợp_đồng nhận_thầu ( từng Giấy_phép nhận_thầu ) , từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế . - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và chỉ được thực_hiện khi có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Tài_chính có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi , bổ_sung Chế_độ kế_toán .
19,010
Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : ... nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi, bổ_sung Chế_độ kế_toán.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định chế_độ kế_toán doanh_nghiệp áp_dụng đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Nhà_thầu nước_ngoài có cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú tại Việt_Nam mà cơ_sở thường_trú hoặc cư_trú không phải là đơn_vị độc_lập có tư_cách_pháp_nhân thực_hiện Chế_độ kế_toán tại Việt_Nam như sau : + Các nhà_thầu có đặc_thù áp_dụng theo Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng cho nhà_thầu ; + Các nhà_thầu không có Chế_độ kế_toán do Bộ Tài_chính ban_hành riêng thì được lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc vận_dụng một_số nội_dung của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động , yêu_cầu quản_lý của mình . + Trường_hợp nhà_thầu lựa_chọn áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam thì phải thực_hiện nhất_quán cho cả niên độ kế_toán . + Nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế về Chế_độ kế_toán áp_dụng không chậm hơn 90 ngày kể từ thời_điểm bắt_đầu chính_thức hoạt_động tại Việt_Nam . Khi thay_đổi thể_thức áp_dụng Chế_độ kế_toán , nhà_thầu phải thông_báo cho cơ_quan thuế không chậm hơn 15 ngày làm_việc kể từ ngày thay_đổi . - Nhà_thầu nước_ngoài phải kế_toán chi_tiết theo từng Hợp_đồng nhận_thầu ( từng Giấy_phép nhận_thầu ) , từng giao_dịch làm cơ_sở để quyết_toán hợp_đồng và quyết_toán thuế . - Trường_hợp Nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng đầy_đủ Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp Việt_Nam nhưng có nhu_cầu bổ_sung , sửa_đổi thì phải đăng_ký theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC và chỉ được thực_hiện khi có ý_kiến chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính . Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ Tài_chính có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho nhà_thầu nước_ngoài về việc đăng_ký nội_dung sửa_đổi , bổ_sung Chế_độ kế_toán .
19,011
Thực_hiện đăng_ký sửa_đổi chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như sau : ... - Đối_với hệ_thống tài_khoản kế_toán : + Doanh_nghiệp căn_cứ vào hệ_thống tài_khoản kế_toán của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư này để vận_dụng và chi_tiết_hoá hệ_thống tài_khoản kế_toán phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất, kinh_doanh, yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị, nhưng phải phù_hợp với nội_dung, kết_cấu và phương_pháp hạch_toán của các tài_khoản tổng_hợp tương_ứng. + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung tài_khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa_đổi tài_khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký_hiệu, nội_dung và phương_pháp hạch_toán các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh đặc_thù phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện. + Doanh_nghiệp có_thể mở thêm các tài_khoản cấp 2 và các tài_khoản cấp 3 đối_với những tài_khoản không có qui_định tài_khoản cấp 2, tài_khoản cấp 3 tại danh_mục Hệ_thống tài_khoản kế_toán doanh_nghiệp quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp mà không phải đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận. - Đối_với Báo_cáo tài_chính : + Doanh_nghiệp căn_cứ biểu_mẫu và nội_dung của các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC để chi_t@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hệ_thống tài_khoản kế_toán : + Doanh_nghiệp căn_cứ vào hệ_thống tài_khoản kế_toán của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư này để vận_dụng và chi_tiết_hoá hệ_thống tài_khoản kế_toán phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị , nhưng phải phù_hợp với nội_dung , kết_cấu và phương_pháp hạch_toán của các tài_khoản tổng_hợp tương_ứng . + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung tài_khoản cấp 1 , cấp 2 hoặc sửa_đổi tài_khoản cấp 1 , cấp 2 về tên , ký_hiệu , nội_dung và phương_pháp hạch_toán các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh đặc_thù phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện . + Doanh_nghiệp có_thể mở thêm các tài_khoản cấp 2 và các tài_khoản cấp 3 đối_với những tài_khoản không có qui_định tài_khoản cấp 2 , tài_khoản cấp 3 tại danh_mục Hệ_thống tài_khoản kế_toán doanh_nghiệp quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp mà không phải đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận . - Đối_với Báo_cáo tài_chính : + Doanh_nghiệp căn_cứ biểu_mẫu và nội_dung của các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC để chi_tiết_hoá các chỉ_tiêu ( có sẵn ) của hệ_thống Báo_cáo tài_chính phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị . + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung mới hoặc sửa_đổi biểu_mẫu , tên và nội_dung các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện . - Đối_với chứng_từ và sổ kế_toán : + Các chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn ( không bắt_buộc ) , doanh_nghiệp có_thể lựa_chọn áp_dụng theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC này hoặc được tự thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị nhưng phải đảm_bảo cung_cấp những thông_tin theo quy_định của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế . + Tất_cả các biểu_mẫu sổ kế_toán ( kể_cả các loại Sổ_Cái , sổ Nhật_ký ) đều thuộc loại không bắt_buộc . Doanh_nghiệp có_thể áp_dụng biểu_mẫu sổ theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hoặc bổ_sung , sửa_đổi biểu_mẫu sổ , thẻ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý nhưng phải đảm_bảo trình_bày thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , dễ kiểm_tra , kiểm_soát .
19,012
Thực_hiện đăng_ký sửa_đổi chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như sau : ... . - Đối_với Báo_cáo tài_chính : + Doanh_nghiệp căn_cứ biểu_mẫu và nội_dung của các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC để chi_tiết_hoá các chỉ_tiêu ( có sẵn ) của hệ_thống Báo_cáo tài_chính phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất, kinh_doanh, yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị. + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung mới hoặc sửa_đổi biểu_mẫu, tên và nội_dung các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện. - Đối_với chứng_từ và sổ kế_toán : + Các chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn ( không bắt_buộc ), doanh_nghiệp có_thể lựa_chọn áp_dụng theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC này hoặc được tự thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị nhưng phải đảm_bảo cung_cấp những thông_tin theo quy_định của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế. + Tất_cả các biểu_mẫu sổ kế_toán ( kể_cả các loại Sổ_Cái, sổ Nhật_ký ) đều thuộc loại không bắt_buộc. Doanh_nghiệp có_thể áp_dụng biểu_mẫu sổ theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hệ_thống tài_khoản kế_toán : + Doanh_nghiệp căn_cứ vào hệ_thống tài_khoản kế_toán của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư này để vận_dụng và chi_tiết_hoá hệ_thống tài_khoản kế_toán phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị , nhưng phải phù_hợp với nội_dung , kết_cấu và phương_pháp hạch_toán của các tài_khoản tổng_hợp tương_ứng . + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung tài_khoản cấp 1 , cấp 2 hoặc sửa_đổi tài_khoản cấp 1 , cấp 2 về tên , ký_hiệu , nội_dung và phương_pháp hạch_toán các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh đặc_thù phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện . + Doanh_nghiệp có_thể mở thêm các tài_khoản cấp 2 và các tài_khoản cấp 3 đối_với những tài_khoản không có qui_định tài_khoản cấp 2 , tài_khoản cấp 3 tại danh_mục Hệ_thống tài_khoản kế_toán doanh_nghiệp quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp mà không phải đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận . - Đối_với Báo_cáo tài_chính : + Doanh_nghiệp căn_cứ biểu_mẫu và nội_dung của các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC để chi_tiết_hoá các chỉ_tiêu ( có sẵn ) của hệ_thống Báo_cáo tài_chính phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị . + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung mới hoặc sửa_đổi biểu_mẫu , tên và nội_dung các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện . - Đối_với chứng_từ và sổ kế_toán : + Các chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn ( không bắt_buộc ) , doanh_nghiệp có_thể lựa_chọn áp_dụng theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC này hoặc được tự thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị nhưng phải đảm_bảo cung_cấp những thông_tin theo quy_định của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế . + Tất_cả các biểu_mẫu sổ kế_toán ( kể_cả các loại Sổ_Cái , sổ Nhật_ký ) đều thuộc loại không bắt_buộc . Doanh_nghiệp có_thể áp_dụng biểu_mẫu sổ theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hoặc bổ_sung , sửa_đổi biểu_mẫu sổ , thẻ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý nhưng phải đảm_bảo trình_bày thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , dễ kiểm_tra , kiểm_soát .
19,013
Thực_hiện đăng_ký sửa_đổi chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như sau : ... sổ kế_toán ( kể_cả các loại Sổ_Cái, sổ Nhật_ký ) đều thuộc loại không bắt_buộc. Doanh_nghiệp có_thể áp_dụng biểu_mẫu sổ theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hoặc bổ_sung, sửa_đổi biểu_mẫu sổ, thẻ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý nhưng phải đảm_bảo trình_bày thông_tin đầy_đủ, rõ_ràng, dễ kiểm_tra, kiểm_soát.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định thực_hiện đăng_ký sửa_đổi Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp như sau : - Đối_với hệ_thống tài_khoản kế_toán : + Doanh_nghiệp căn_cứ vào hệ_thống tài_khoản kế_toán của Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành kèm theo Thông_tư này để vận_dụng và chi_tiết_hoá hệ_thống tài_khoản kế_toán phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị , nhưng phải phù_hợp với nội_dung , kết_cấu và phương_pháp hạch_toán của các tài_khoản tổng_hợp tương_ứng . + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung tài_khoản cấp 1 , cấp 2 hoặc sửa_đổi tài_khoản cấp 1 , cấp 2 về tên , ký_hiệu , nội_dung và phương_pháp hạch_toán các nghiệp_vụ kinh_tế phát_sinh đặc_thù phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện . + Doanh_nghiệp có_thể mở thêm các tài_khoản cấp 2 và các tài_khoản cấp 3 đối_với những tài_khoản không có qui_định tài_khoản cấp 2 , tài_khoản cấp 3 tại danh_mục Hệ_thống tài_khoản kế_toán doanh_nghiệp quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC nhằm phục_vụ yêu_cầu quản_lý của doanh_nghiệp mà không phải đề_nghị Bộ Tài_chính chấp_thuận . - Đối_với Báo_cáo tài_chính : + Doanh_nghiệp căn_cứ biểu_mẫu và nội_dung của các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC để chi_tiết_hoá các chỉ_tiêu ( có sẵn ) của hệ_thống Báo_cáo tài_chính phù_hợp với đặc_điểm sản_xuất , kinh_doanh , yêu_cầu quản_lý của từng ngành và từng đơn_vị . + Trường_hợp doanh_nghiệp cần bổ_sung mới hoặc sửa_đổi biểu_mẫu , tên và nội_dung các chỉ_tiêu của Báo_cáo tài_chính phải được sự chấp_thuận bằng văn_bản của Bộ Tài_chính trước khi thực_hiện . - Đối_với chứng_từ và sổ kế_toán : + Các chứng_từ kế_toán đều thuộc loại hướng_dẫn ( không bắt_buộc ) , doanh_nghiệp có_thể lựa_chọn áp_dụng theo biểu_mẫu ban_hành kèm theo Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC này hoặc được tự thiết_kế phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị nhưng phải đảm_bảo cung_cấp những thông_tin theo quy_định của Luật Kế_toán và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế . + Tất_cả các biểu_mẫu sổ kế_toán ( kể_cả các loại Sổ_Cái , sổ Nhật_ký ) đều thuộc loại không bắt_buộc . Doanh_nghiệp có_thể áp_dụng biểu_mẫu sổ theo hướng_dẫn tại Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư 200/2014 / TT-BTC hoặc bổ_sung , sửa_đổi biểu_mẫu sổ , thẻ kế_toán phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý nhưng phải đảm_bảo trình_bày thông_tin đầy_đủ , rõ_ràng , dễ kiểm_tra , kiểm_soát .
19,014
Đảng_uỷ Ngoài nước là gì ?
Đảng_uỷ Ngoài nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định như sau : ... Vị_trí , chức_năng của Đảng_uỷ Ngoài nước Đảng_uỷ Ngoài nước là cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của các tổ_chức đảng ở ngoài nước và Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước , đặt trực_thuộc Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương . Đảng_uỷ Ngoài nước có chức_năng lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý các tổ_chức đảng , đảng_viên thuộc đảng_bộ và lãnh_đạo công_tác quần_chúng ở ngoài nước ; chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương và giải_pháp lớn của Đảng về công_tác đảng và công_tác quần_chúng ở ngoài nước . Căn_cứ trên quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước là cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của các tổ_chức đảng ở ngoài nước và Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước , đặt trực_thuộc Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương . Đảng_uỷ Ngoài nước có chức_năng lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý các tổ_chức đảng , đảng_viên thuộc đảng_bộ và lãnh_đạo công_tác quần_chúng ở ngoài nước ; chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương và giải_pháp lớn của Đảng về công_tác đảng và công_tác quần_chúng ở ngoài nước .
None
1
Đảng_uỷ Ngoài nước ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng của Đảng_uỷ Ngoài nước Đảng_uỷ Ngoài nước là cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của các tổ_chức đảng ở ngoài nước và Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước , đặt trực_thuộc Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương . Đảng_uỷ Ngoài nước có chức_năng lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý các tổ_chức đảng , đảng_viên thuộc đảng_bộ và lãnh_đạo công_tác quần_chúng ở ngoài nước ; chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương và giải_pháp lớn của Đảng về công_tác đảng và công_tác quần_chúng ở ngoài nước . Căn_cứ trên quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước là cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của các tổ_chức đảng ở ngoài nước và Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước , đặt trực_thuộc Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương . Đảng_uỷ Ngoài nước có chức_năng lãnh_đạo , chỉ_đạo , quản_lý các tổ_chức đảng , đảng_viên thuộc đảng_bộ và lãnh_đạo công_tác quần_chúng ở ngoài nước ; chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan liên_quan nghiên_cứu , tham_mưu , đề_xuất các chủ_trương và giải_pháp lớn của Đảng về công_tác đảng và công_tác quần_chúng ở ngoài nước .
19,015
Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn gì ?
Theo Điều 3 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn như sau : ... - Thành_lập, giải_thể, chia tách, sáp_nhập, kiện_toàn các tổ_chức đảng trực_thuộc. - Chỉ_định cấp_uỷ các tổ_chức đảng ngoài nước không tổ_chức đại_hội được. Chỉ_định bổ_sung cấp_uỷ_viên của cấp_uỷ đảng trực_thuộc theo quy_định. - Chuẩn_y chi_uỷ, đảng_uỷ trực_thuộc do đại_hội bầu ( ở những nơi tổ_chức đại_hội được ). Chuẩn_y Uỷ_ban kiểm_tra của các đảng_uỷ trực_thuộc do cấp_uỷ bầu. Đề_xuất Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương chỉ_định, bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành Đảng_bộ Ngoài nước theo quy_định của Điều_lệ Đảng. Đánh_giá, xếp loại chất_lượng tổ_chức đảng trực_thuộc theo hướng_dẫn của Trung_ương. - Chuẩn_y kết_nạp đảng_viên, công_nhận đảng_viên chính_thức ; quyết_định kết_nạp lại đảng_viên sau khi Ban Thường_vụ Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản ; uỷ_quyền cho đảng_uỷ trực_thuộc kết_nạp, khai_trừ đảng_viên theo quy_định. - Phát thẻ đảng_viên, quản_lý thẻ đảng_viên, quản_lý hồ_sơ đảng_viên và danh_sách đảng_viên ở trong nước và ngoài nước thuộc đảng_bộ. - Chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên khi ra ngoài nước, tiếp_nhận đảng_viên ở ngoài nước về. Trường_hợp xét thấy cần_thiết, Đảng_uỷ Ngoài nước được uỷ_nhiệm cho cấp_uỷ cấp trên
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn như sau : - Thành_lập , giải_thể , chia tách , sáp_nhập , kiện_toàn các tổ_chức đảng trực_thuộc . - Chỉ_định cấp_uỷ các tổ_chức đảng ngoài nước không tổ_chức đại_hội được . Chỉ_định bổ_sung cấp_uỷ_viên của cấp_uỷ đảng trực_thuộc theo quy_định . - Chuẩn_y chi_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc do đại_hội bầu ( ở những nơi tổ_chức đại_hội được ) . Chuẩn_y Uỷ_ban kiểm_tra của các đảng_uỷ trực_thuộc do cấp_uỷ bầu . Đề_xuất Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương chỉ_định , bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành Đảng_bộ Ngoài nước theo quy_định của Điều_lệ Đảng . Đánh_giá , xếp loại chất_lượng tổ_chức đảng trực_thuộc theo hướng_dẫn của Trung_ương . - Chuẩn_y kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức ; quyết_định kết_nạp lại đảng_viên sau khi Ban Thường_vụ Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản ; uỷ_quyền cho đảng_uỷ trực_thuộc kết_nạp , khai_trừ đảng_viên theo quy_định . - Phát thẻ đảng_viên , quản_lý thẻ đảng_viên , quản_lý hồ_sơ đảng_viên và danh_sách đảng_viên ở trong nước và ngoài nước thuộc đảng_bộ . - Chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên khi ra ngoài nước , tiếp_nhận đảng_viên ở ngoài nước về . Trường_hợp xét thấy cần_thiết , Đảng_uỷ Ngoài nước được uỷ_nhiệm cho cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi có đảng_viên chuyển đi làm thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên ra ngoài nước theo Hướng_dẫn 01 - HD / TW . - Khen_thưởng , kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ : + Đảng_uỷ Ngoài nước lãnh_đạo , chỉ_đạo và hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các phong_trào thi_đua ; + Xét , quyết_định tặng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng cho tổ_chức đảng , đảng_viên , cán_bộ , công_chức có thành_tích xuất_sắc theo quy_định của Điều_lệ Đảng và Luật Thi_đua - Khen_thưởng ; + Đề_nghị Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương tặng Huy_hiệu Đảng cho đảng_viên của đảng_bộ đủ tiêu_chuẩn ; + Xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định của Đảng đối_với các tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ . Quyết_định cử cán_bộ hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác của các cấp_uỷ và tổ_chức đảng ở ngoài nước . - Quản_lý cán_bộ cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ Ngoài nước và cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước theo quy_định của Trung_ương . Quyết_định cử cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước sau khi có chủ_trương và phê_duyệt của Ban_Bí_thư đối_với từng địa_bàn cụ_thể ( những trường_hợp cán_bộ thuộc diện Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương quản_lý thì ra quyết_định sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương ) . - Tổ_chức thi_tuyển , tuyển_dụng cán_bộ , công_chức của cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ theo chỉ_tiêu biên_chế được giao . - Chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc Đảng_uỷ Ngoài nước được thực_hiện theo quy_định .
19,016
Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn gì ?
Theo Điều 3 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn như sau : ... - Chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên khi ra ngoài nước, tiếp_nhận đảng_viên ở ngoài nước về. Trường_hợp xét thấy cần_thiết, Đảng_uỷ Ngoài nước được uỷ_nhiệm cho cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi có đảng_viên chuyển đi làm thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên ra ngoài nước theo Hướng_dẫn 01 - HD / TW. - Khen_thưởng, kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ : + Đảng_uỷ Ngoài nước lãnh_đạo, chỉ_đạo và hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện các phong_trào thi_đua ; + Xét, quyết_định tặng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng các danh_hiệu thi_đua, các hình_thức khen_thưởng cho tổ_chức đảng, đảng_viên, cán_bộ, công_chức có thành_tích xuất_sắc theo quy_định của Điều_lệ Đảng và Luật Thi_đua - Khen_thưởng ; + Đề_nghị Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương tặng Huy_hiệu Đảng cho đảng_viên của đảng_bộ đủ tiêu_chuẩn ; + Xét, quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên theo quy_định của Điều_lệ Đảng. - Hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết, chỉ_thị, quyết_định của Đảng đối_với các tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ. Quyết_định cử cán_bộ hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát công_tác của các cấp_uỷ và tổ_chức đảng
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn như sau : - Thành_lập , giải_thể , chia tách , sáp_nhập , kiện_toàn các tổ_chức đảng trực_thuộc . - Chỉ_định cấp_uỷ các tổ_chức đảng ngoài nước không tổ_chức đại_hội được . Chỉ_định bổ_sung cấp_uỷ_viên của cấp_uỷ đảng trực_thuộc theo quy_định . - Chuẩn_y chi_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc do đại_hội bầu ( ở những nơi tổ_chức đại_hội được ) . Chuẩn_y Uỷ_ban kiểm_tra của các đảng_uỷ trực_thuộc do cấp_uỷ bầu . Đề_xuất Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương chỉ_định , bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành Đảng_bộ Ngoài nước theo quy_định của Điều_lệ Đảng . Đánh_giá , xếp loại chất_lượng tổ_chức đảng trực_thuộc theo hướng_dẫn của Trung_ương . - Chuẩn_y kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức ; quyết_định kết_nạp lại đảng_viên sau khi Ban Thường_vụ Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản ; uỷ_quyền cho đảng_uỷ trực_thuộc kết_nạp , khai_trừ đảng_viên theo quy_định . - Phát thẻ đảng_viên , quản_lý thẻ đảng_viên , quản_lý hồ_sơ đảng_viên và danh_sách đảng_viên ở trong nước và ngoài nước thuộc đảng_bộ . - Chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên khi ra ngoài nước , tiếp_nhận đảng_viên ở ngoài nước về . Trường_hợp xét thấy cần_thiết , Đảng_uỷ Ngoài nước được uỷ_nhiệm cho cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi có đảng_viên chuyển đi làm thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên ra ngoài nước theo Hướng_dẫn 01 - HD / TW . - Khen_thưởng , kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ : + Đảng_uỷ Ngoài nước lãnh_đạo , chỉ_đạo và hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các phong_trào thi_đua ; + Xét , quyết_định tặng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng cho tổ_chức đảng , đảng_viên , cán_bộ , công_chức có thành_tích xuất_sắc theo quy_định của Điều_lệ Đảng và Luật Thi_đua - Khen_thưởng ; + Đề_nghị Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương tặng Huy_hiệu Đảng cho đảng_viên của đảng_bộ đủ tiêu_chuẩn ; + Xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định của Đảng đối_với các tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ . Quyết_định cử cán_bộ hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác của các cấp_uỷ và tổ_chức đảng ở ngoài nước . - Quản_lý cán_bộ cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ Ngoài nước và cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước theo quy_định của Trung_ương . Quyết_định cử cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước sau khi có chủ_trương và phê_duyệt của Ban_Bí_thư đối_với từng địa_bàn cụ_thể ( những trường_hợp cán_bộ thuộc diện Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương quản_lý thì ra quyết_định sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương ) . - Tổ_chức thi_tuyển , tuyển_dụng cán_bộ , công_chức của cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ theo chỉ_tiêu biên_chế được giao . - Chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc Đảng_uỷ Ngoài nước được thực_hiện theo quy_định .
19,017
Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn gì ?
Theo Điều 3 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn như sau : ... các nghị_quyết, chỉ_thị, quyết_định của Đảng đối_với các tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ. Quyết_định cử cán_bộ hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát công_tác của các cấp_uỷ và tổ_chức đảng ở ngoài nước. - Quản_lý cán_bộ cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ Ngoài nước và cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước theo quy_định của Trung_ương. Quyết_định cử cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước sau khi có chủ_trương và phê_duyệt của Ban_Bí_thư đối_với từng địa_bàn cụ_thể ( những trường_hợp cán_bộ thuộc diện Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương quản_lý thì ra quyết_định sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương ). - Tổ_chức thi_tuyển, tuyển_dụng cán_bộ, công_chức của cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ theo chỉ_tiêu biên_chế được giao. - Chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức và người lao_động thuộc Đảng_uỷ Ngoài nước được thực_hiện theo quy_định.
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định Đảng_uỷ Ngoài nước có những quyền_hạn như sau : - Thành_lập , giải_thể , chia tách , sáp_nhập , kiện_toàn các tổ_chức đảng trực_thuộc . - Chỉ_định cấp_uỷ các tổ_chức đảng ngoài nước không tổ_chức đại_hội được . Chỉ_định bổ_sung cấp_uỷ_viên của cấp_uỷ đảng trực_thuộc theo quy_định . - Chuẩn_y chi_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc do đại_hội bầu ( ở những nơi tổ_chức đại_hội được ) . Chuẩn_y Uỷ_ban kiểm_tra của các đảng_uỷ trực_thuộc do cấp_uỷ bầu . Đề_xuất Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương chỉ_định , bổ_sung uỷ_viên Ban_Chấp_hành Đảng_bộ Ngoài nước theo quy_định của Điều_lệ Đảng . Đánh_giá , xếp loại chất_lượng tổ_chức đảng trực_thuộc theo hướng_dẫn của Trung_ương . - Chuẩn_y kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức ; quyết_định kết_nạp lại đảng_viên sau khi Ban Thường_vụ Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương đồng_ý bằng văn_bản ; uỷ_quyền cho đảng_uỷ trực_thuộc kết_nạp , khai_trừ đảng_viên theo quy_định . - Phát thẻ đảng_viên , quản_lý thẻ đảng_viên , quản_lý hồ_sơ đảng_viên và danh_sách đảng_viên ở trong nước và ngoài nước thuộc đảng_bộ . - Chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên khi ra ngoài nước , tiếp_nhận đảng_viên ở ngoài nước về . Trường_hợp xét thấy cần_thiết , Đảng_uỷ Ngoài nước được uỷ_nhiệm cho cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng nơi có đảng_viên chuyển đi làm thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng cho đảng_viên ra ngoài nước theo Hướng_dẫn 01 - HD / TW . - Khen_thưởng , kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ : + Đảng_uỷ Ngoài nước lãnh_đạo , chỉ_đạo và hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện các phong_trào thi_đua ; + Xét , quyết_định tặng và đề_nghị cấp có thẩm_quyền tặng các danh_hiệu thi_đua , các hình_thức khen_thưởng cho tổ_chức đảng , đảng_viên , cán_bộ , công_chức có thành_tích xuất_sắc theo quy_định của Điều_lệ Đảng và Luật Thi_đua - Khen_thưởng ; + Đề_nghị Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương tặng Huy_hiệu Đảng cho đảng_viên của đảng_bộ đủ tiêu_chuẩn ; + Xét , quyết_định kỷ_luật tổ_chức đảng và đảng_viên theo quy_định của Điều_lệ Đảng . - Hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện các nghị_quyết , chỉ_thị , quyết_định của Đảng đối_với các tổ_chức đảng và đảng_viên thuộc đảng_bộ . Quyết_định cử cán_bộ hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát công_tác của các cấp_uỷ và tổ_chức đảng ở ngoài nước . - Quản_lý cán_bộ cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ Ngoài nước và cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước theo quy_định của Trung_ương . Quyết_định cử cán_bộ chuyên_trách công_tác đảng ở ngoài nước sau khi có chủ_trương và phê_duyệt của Ban_Bí_thư đối_với từng địa_bàn cụ_thể ( những trường_hợp cán_bộ thuộc diện Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương quản_lý thì ra quyết_định sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương ) . - Tổ_chức thi_tuyển , tuyển_dụng cán_bộ , công_chức của cơ_quan tham_mưu giúp_việc của Đảng_uỷ theo chỉ_tiêu biên_chế được giao . - Chính_sách tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc Đảng_uỷ Ngoài nước được thực_hiện theo quy_định .
19,018
Đảng_phí của các tổ_chức đảng và đảng_viên ở ngoài nước , của Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước phải nộp về cơ_quan nào ?
Theo Điều 5 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định như sau : ... Thu , nộp đảng_phí Đảng_phí của các tổ_chức đảng và đảng_viên ở ngoài nước , của Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước do Đảng_uỷ Ngoài nước thu và nộp về Văn_phòng Trung_ương Đảng theo chế_độ quản_lý tài_chính của Đảng . Căn_cứ quy_định trên thì đảng_phí của các tổ_chức đảng và đảng_viên ở ngoài nước , của Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước phải nộp về Văn_phòng Trung_ương Đảng theo chế_độ quản_lý tài_chính của Đảng .
None
1
Theo Điều 5 Quyết_định 114 - QĐ / TW năm 2012 quy_định như sau : Thu , nộp đảng_phí Đảng_phí của các tổ_chức đảng và đảng_viên ở ngoài nước , của Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước do Đảng_uỷ Ngoài nước thu và nộp về Văn_phòng Trung_ương Đảng theo chế_độ quản_lý tài_chính của Đảng . Căn_cứ quy_định trên thì đảng_phí của các tổ_chức đảng và đảng_viên ở ngoài nước , của Đảng_bộ cơ_quan Đảng_uỷ Ngoài nước phải nộp về Văn_phòng Trung_ương Đảng theo chế_độ quản_lý tài_chính của Đảng .
19,019
Việc chỉ_định thầu đối_với dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : ... a ) Tổ_chức, cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính, kỹ_thuật, kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động, điều_lệ, báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu. b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ, trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu, bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức, cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất.... Theo đó, việc chỉ_định thầu đối_với dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được tiến_hành như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu . b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . ... Theo đó , việc chỉ_định thầu đối_với dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được tiến_hành như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu theo quy_định - Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . Dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí ( Hình từ Internet )
19,020
Việc chỉ_định thầu đối_với dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được tiến_hành như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : ... ... Theo đó, việc chỉ_định thầu đối_với dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được tiến_hành như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu theo quy_định - Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ, trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu, bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức, cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế, kỹ_thuật, thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất. Dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Chỉ_định thầu ... 2 . Việc chỉ_định thầu được tiến_hành như sau : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu bao_gồm : - Báo_cáo về năng_lực tài_chính , kỹ_thuật , kinh_nghiệm chuyên_môn và văn_bản về việc hình_thành liên_danh nhà_thầu dầu_khí ( nếu có ) ; - Các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí trên cơ_sở tham_khảo các chỉ_tiêu đấu_thầu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định này ; - Tài_liệu pháp_lý gồm : giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động , điều_lệ , báo_cáo tài_chính ba ( 03 ) năm gần nhất đối_với tổ_chức hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với cá_nhân và các tài_liệu khác có liên_quan của nhà_thầu hoặc từng bên tham_gia trong liên_danh nhà_thầu dầu_khí đề_xuất chỉ_định thầu . b ) Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . ... Theo đó , việc chỉ_định thầu đối_với dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được tiến_hành như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam hồ_sơ đề_xuất chỉ_định thầu theo quy_định - Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam đánh_giá hồ_sơ , trình Bộ Công_Thương về đề_xuất chỉ_định thầu , bao_gồm các nội_dung như diện_tích hoặc lô xin chỉ_định thầu ; lý_do chỉ_định thầu ; tổ_chức , cá_nhân được đề_xuất chỉ_định thầu và các chỉ_tiêu kinh_tế , kỹ_thuật , thương_mại cơ_bản của hợp_đồng dầu_khí đã được đề_xuất . Dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí ( Hình từ Internet )
19,021
Kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí phải thông_báo trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Chỉ_định thầu . ... .. 3 . Quy_trình thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí . Như_vậy , kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí phải thông_báo trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu . Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 23 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Chỉ_định thầu ... 3 . Quy_trình thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu , Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí . Như_vậy , kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí phải thông_báo trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chỉ_định thầu . Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân được chỉ_định thầu về kế_hoạch đàm_phán hợp_đồng dầu_khí .
19,022
Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được thực_hiện bằng những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Quy_trình thẩm_định , trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_ph: ... Căn_cứ theo Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Quy_trình thẩm_định, trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ 1. Hình_thức thẩm_định thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đủ hồ_sơ hoặc văn_bản đề_nghị, Bộ Công_Thương gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các Bộ, ngành có liên_quan. b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến kèm theo hồ_sơ của Bộ Công_Thương, các Bộ, ngành gửi ý_kiến bằng văn_bản về Bộ Công_Thương. Quá thời_hạn trên, nếu cơ_quan không có ý_kiến bằng văn_bản thì coi như đã đồng_ý với nội_dung hồ_sơ xin ý_kiến. c ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ khi nhận được đủ hồ_sơ hoặc văn_bản đề_nghị, Bộ Công_Thương hoàn_thành việc thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, phê_duyệt. 2. Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định a ) Trường_hợp cần_thiết, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao Bộ Công_Thương thành_lập Hội_đồng để thực_hiện việc thẩm_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định trong Nghị_định này và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. b ) Cơ_cấu Hội_đồng bao_gồm : Lãnh_đạo
None
1
Căn_cứ theo Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Quy_trình thẩm_định , trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Hình_thức thẩm_định thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đủ hồ_sơ hoặc văn_bản đề_nghị , Bộ Công_Thương gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các Bộ , ngành có liên_quan . b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến kèm theo hồ_sơ của Bộ Công_Thương , các Bộ , ngành gửi ý_kiến bằng văn_bản về Bộ Công_Thương . Quá thời_hạn trên , nếu cơ_quan không có ý_kiến bằng văn_bản thì coi như đã đồng_ý với nội_dung hồ_sơ xin ý_kiến . c ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ khi nhận được đủ hồ_sơ hoặc văn_bản đề_nghị , Bộ Công_Thương hoàn_thành việc thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt . 2 . Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định a ) Trường_hợp cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao Bộ Công_Thương thành_lập Hội_đồng để thực_hiện việc thẩm_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định trong Nghị_định này và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . b ) Cơ_cấu Hội_đồng bao_gồm : Lãnh_đạo Bộ Công_Thương làm Chủ_tịch Hội_đồng và Lãnh_đạo Bộ , ngành liên_quan làm uỷ_viên . c ) Hội_đồng được thành_lập Tổ chuyên_viên giúp_việc . Cơ_cấu , quyền_hạn và nhiệm_vụ , kinh_phí hoạt_động của Tổ chuyên_viên do Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định . Theo đó , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Hình_thức thẩm_định thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản ; - Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định .
19,023
Trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được thực_hiện bằng những hình_thức nào ?
Căn_cứ theo Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Quy_trình thẩm_định , trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_ph: ... Hội_đồng để thực_hiện việc thẩm_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định trong Nghị_định này và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. b ) Cơ_cấu Hội_đồng bao_gồm : Lãnh_đạo Bộ Công_Thương làm Chủ_tịch Hội_đồng và Lãnh_đạo Bộ, ngành liên_quan làm uỷ_viên. c ) Hội_đồng được thành_lập Tổ chuyên_viên giúp_việc. Cơ_cấu, quyền_hạn và nhiệm_vụ, kinh_phí hoạt_động của Tổ chuyên_viên do Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định. Theo đó, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Hình_thức thẩm_định thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản ; - Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định.
None
1
Căn_cứ theo Điều 81 Nghị_định 95/2015/NĐ-CP quy_định như sau Quy_trình thẩm_định , trình các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Hình_thức thẩm_định thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đủ hồ_sơ hoặc văn_bản đề_nghị , Bộ Công_Thương gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các Bộ , ngành có liên_quan . b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến kèm theo hồ_sơ của Bộ Công_Thương , các Bộ , ngành gửi ý_kiến bằng văn_bản về Bộ Công_Thương . Quá thời_hạn trên , nếu cơ_quan không có ý_kiến bằng văn_bản thì coi như đã đồng_ý với nội_dung hồ_sơ xin ý_kiến . c ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ khi nhận được đủ hồ_sơ hoặc văn_bản đề_nghị , Bộ Công_Thương hoàn_thành việc thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt . 2 . Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định a ) Trường_hợp cần_thiết , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định giao Bộ Công_Thương thành_lập Hội_đồng để thực_hiện việc thẩm_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định trong Nghị_định này và báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . b ) Cơ_cấu Hội_đồng bao_gồm : Lãnh_đạo Bộ Công_Thương làm Chủ_tịch Hội_đồng và Lãnh_đạo Bộ , ngành liên_quan làm uỷ_viên . c ) Hội_đồng được thành_lập Tổ chuyên_viên giúp_việc . Cơ_cấu , quyền_hạn và nhiệm_vụ , kinh_phí hoạt_động của Tổ chuyên_viên do Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định quyết_định . Theo đó , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt kết_quả chỉ_định thầu dự_án tìm_kiếm thăm_dò và khai_thác dầu_khí được thực_hiện bằng những hình_thức sau : - Hình_thức thẩm_định thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản ; - Hình_thức thẩm_định thông_qua Hội_đồng thẩm_định .
19,024
Khi sĩ_quan đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam thì có phải thu_hồi Giấy_chứng_minh cũ không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại , đổi , thu_hồi Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp lại khi bị mất , được đổi khi bị hỏng , hết hạn sử_dụng hoặc có_thể thay_đổi về : a ) Họ tên , ngày , tháng , năm sinh , dân_tộc , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; b ) Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm của sĩ_quan cấp Úy , cấp Tá , cấp Tướng . 2 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan phải được thu_hồi khi : a ) Sĩ_quan được đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; b ) Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ; chuyển sang quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; bị kỷ_luật tước quân_hàm sĩ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi sĩ_quan đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam phải được thu_hồi Giấy_chứng_minh cũ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại , đổi , thu_hồi Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp lại khi bị mất , được đổi khi bị hỏng , hết hạn sử_dụng hoặc có_thể thay_đổi về : a ) Họ tên , ngày , tháng , năm sinh , dân_tộc , nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú ; b ) Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm của sĩ_quan cấp Úy , cấp Tá , cấp Tướng . 2 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan phải được thu_hồi khi : a ) Sĩ_quan được đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; b ) Sĩ_quan thôi phục_vụ tại_ngũ ; chuyển sang quân_nhân chuyên_nghiệp , công_chức quốc_phòng ; bị kỷ_luật tước quân_hàm sĩ_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , khi sĩ_quan đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam phải được thu_hồi Giấy_chứng_minh cũ . ( Hình từ Internet )
19,025
Có được thực_hiện hành_vi cầm_cố Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1. Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này. 2. Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa, cho thuê, cho mượn, làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích. 3. Cơ_quan, đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này. 4. Nghiêm_cấm làm giả, lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. Cá_nhân, tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng, quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó, theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Làm giả, lộ lọt thông_tin, sai_lệch dữ_liệu, nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ. 2. Chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố Chứng_minh và Thẻ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này . 2 . Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa , cho thuê , cho mượn , làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích . 3 . Cơ_quan , đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này . 4 . Nghiêm_cấm làm giả , lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . 2 . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này . Theo quy_định trên , các hành_vi nghiêm_cấm bao_gồm : Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này Do_đó , nghiêm_cấm thực_hiện hành_vi cầm_cố Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam .
19,026
Có được thực_hiện hành_vi cầm_cố Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : ... và Thẻ. 2. Chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố Chứng_minh và Thẻ. 3. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, thu_hồi, tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này. Theo quy_định trên, các hành_vi nghiêm_cấm bao_gồm : Làm giả, lộ lọt thông_tin, sai_lệch dữ_liệu, nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ. Chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố Chứng_minh và Thẻ. Cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, thu_hồi, tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này Do_đó, nghiêm_cấm thực_hiện hành_vi cầm_cố Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam như sau : Sử_dụng và quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được sử_dụng theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định này . 2 . Sĩ_quan có trách_nhiệm giữ_gìn , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan ; không sửa_chữa , cho thuê , cho mượn , làm hỏng hoặc sử_dụng không đúng mục_đích . 3 . Cơ_quan , đơn_vị các cấp trong Quân_đội có trách_nhiệm quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan theo quy_định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 3 của Nghị_định này . 4 . Nghiêm_cấm làm giả , lưu_giữ trái_phép hoặc sử_dụng Giấy_chứng_minh sĩ_quan để mạo_danh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . Cá_nhân , tổ_chức vi_phạm việc sử_dụng , quản_lý Giấy_chứng_minh sĩ_quan thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm sẽ bị xử_lý hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó , theo Điều 13 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . 2 . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . 3 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này . Theo quy_định trên , các hành_vi nghiêm_cấm bao_gồm : Làm giả , lộ lọt thông_tin , sai_lệch dữ_liệu , nội_dung trên Chứng_minh và Thẻ . Chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép Chứng_minh và Thẻ của người khác ; huỷ_hoại , thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố Chứng_minh và Thẻ . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại , thu_hồi , tạm giữ Chứng_minh và Thẻ trái với quy_định của Thông_tư này Do_đó , nghiêm_cấm thực_hiện hành_vi cầm_cố Giấy_chứng_minh sĩ_quan quân_đội nhân_dân Việt_Nam .
19,027
Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam được cấp nhằm mục_đích gì ?
Theo Điều 1 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp nhằm mục_đích sau : ... Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( sau đây gọi là Giấy_chứng_minh sĩ_quan ) chỉ cấp cho sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang phục_vụ tại_ngũ . 2 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp nhằm mục_đích sau : a ) Chứng_minh người được cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan là sĩ_quan đang phục_vụ tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; b ) Phục_vụ công_tác chiến_đấu , bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa và thực_hiện các giao_dịch dân_sự ; c ) Phục_vụ công_tác quản_lý sĩ_quan . Theo đó , Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( sau đây gọi là Giấy_chứng_minh sĩ_quan ) chỉ cấp cho sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang phục_vụ tại_ngũ . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp nhằm mục_đích sau đây : - Chứng_minh người được cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan là sĩ_quan đang phục_vụ tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; - Phục_vụ công_tác chiến_đấu , bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa và thực_hiện các giao_dịch dân_sự ; - Phục_vụ công_tác quản_lý sĩ_quan .
None
1
Theo Điều 1 Nghị_định 1 30/2 008 / NĐ-CP quy_định giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp nhằm mục_đích sau : Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( sau đây gọi là Giấy_chứng_minh sĩ_quan ) chỉ cấp cho sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang phục_vụ tại_ngũ . 2 . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp nhằm mục_đích sau : a ) Chứng_minh người được cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan là sĩ_quan đang phục_vụ tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; b ) Phục_vụ công_tác chiến_đấu , bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa và thực_hiện các giao_dịch dân_sự ; c ) Phục_vụ công_tác quản_lý sĩ_quan . Theo đó , Giấy_chứng_minh sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ( sau đây gọi là Giấy_chứng_minh sĩ_quan ) chỉ cấp cho sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam đang phục_vụ tại_ngũ . Giấy_chứng_minh sĩ_quan được cấp nhằm mục_đích sau đây : - Chứng_minh người được cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan là sĩ_quan đang phục_vụ tại_ngũ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; - Phục_vụ công_tác chiến_đấu , bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa và thực_hiện các giao_dịch dân_sự ; - Phục_vụ công_tác quản_lý sĩ_quan .
19,028
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải đạt bậc mấy của khung năng_lực ngoại_ngữ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch, khách_sạn, thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Giao tiếp tốt với khách_hàng, phù_hợp với yêu_cầu phục vụ khách tại tất cả các vị_trí của các bộ_phận trong khách_sạn như : bộ_phận lễ_tân, bộ_phận buồng, nhà_hàng hoặc bộ_phận yến tiệc, hội_nghị - hội thảo ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng có hiệu quả ; - Sử dụng đúng, an toàn các loại trang thiết bị khách_sạn ; - Thực hiện đúng quy_trình phục vụ khách_hàng tại các vị_trí công viê@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Giao tiếp tốt với khách_hàng , phù_hợp với yêu_cầu phục vụ khách tại tất cả các vị_trí của các bộ_phận trong khách_sạn như : bộ_phận lễ_tân , bộ_phận buồng , nhà_hàng hoặc bộ_phận yến tiệc , hội_nghị - hội thảo ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng có hiệu quả ; - Sử dụng đúng , an toàn các loại trang thiết bị khách_sạn ; - Thực hiện đúng quy_trình phục vụ khách_hàng tại các vị_trí công việc của bộ_phận lễ_tân , Buồng , nhà_hàng hoặc khu vực hội_nghị , hội thảo theo tiêu chuẩn của khách_sạn ; - Lập được các loại báo_cáo , soạn thảo được văn bản đối_nội , hợp_đồng thông dụng của khách_sạn - nhà_hàng ; - Ứng dụng được phần_mềm quản trị khách_sạn trong công việc hàng ngày ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải đạt bậc 1/6 trong khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Tức_là bạn cần phải đáp_ứng mức tối_thiểu là bậc 1/6 khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , còn chuẩn đầu_ra tiếng anh thì tuỳ_thuộc vào quy_định của các trường ( có_thể cao hơn mức tối thiếu luật quy_định ) . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành quản_trị khách_sạn ( Hình từ Internet )
19,029
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải đạt bậc mấy của khung năng_lực ngoại_ngữ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... các loại trang thiết bị khách_sạn ; - Thực hiện đúng quy_trình phục vụ khách_hàng tại các vị_trí công việc của bộ_phận lễ_tân, Buồng, nhà_hàng hoặc khu vực hội_nghị, hội thảo theo tiêu chuẩn của khách_sạn ; - Lập được các loại báo_cáo, soạn thảo được văn bản đối_nội, hợp_đồng thông dụng của khách_sạn - nhà_hàng ; - Ứng dụng được phần_mềm quản trị khách_sạn trong công việc hàng ngày ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam, ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Giao tiếp tốt với khách_hàng , phù_hợp với yêu_cầu phục vụ khách tại tất cả các vị_trí của các bộ_phận trong khách_sạn như : bộ_phận lễ_tân , bộ_phận buồng , nhà_hàng hoặc bộ_phận yến tiệc , hội_nghị - hội thảo ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng có hiệu quả ; - Sử dụng đúng , an toàn các loại trang thiết bị khách_sạn ; - Thực hiện đúng quy_trình phục vụ khách_hàng tại các vị_trí công việc của bộ_phận lễ_tân , Buồng , nhà_hàng hoặc khu vực hội_nghị , hội thảo theo tiêu chuẩn của khách_sạn ; - Lập được các loại báo_cáo , soạn thảo được văn bản đối_nội , hợp_đồng thông dụng của khách_sạn - nhà_hàng ; - Ứng dụng được phần_mềm quản trị khách_sạn trong công việc hàng ngày ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải đạt bậc 1/6 trong khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Tức_là bạn cần phải đáp_ứng mức tối_thiểu là bậc 1/6 khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , còn chuẩn đầu_ra tiếng anh thì tuỳ_thuộc vào quy_định của các trường ( có_thể cao hơn mức tối thiếu luật quy_định ) . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành quản_trị khách_sạn ( Hình từ Internet )
19,030
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải đạt bậc mấy của khung năng_lực ngoại_ngữ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam, ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề. Theo đó, người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải đạt bậc 1/6 trong khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam, ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành, nghề. Tức_là bạn cần phải đáp_ứng mức tối_thiểu là bậc 1/6 khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam, còn chuẩn đầu_ra tiếng anh thì tuỳ_thuộc vào quy_định của các trường ( có_thể cao hơn mức tối thiếu luật quy_định ). Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành quản_trị khách_sạn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 7 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Giao tiếp tốt với khách_hàng , phù_hợp với yêu_cầu phục vụ khách tại tất cả các vị_trí của các bộ_phận trong khách_sạn như : bộ_phận lễ_tân , bộ_phận buồng , nhà_hàng hoặc bộ_phận yến tiệc , hội_nghị - hội thảo ; - Chăm sóc khách hàng và giải quyết phàn_nàn của khách_hàng có hiệu quả ; - Sử dụng đúng , an toàn các loại trang thiết bị khách_sạn ; - Thực hiện đúng quy_trình phục vụ khách_hàng tại các vị_trí công việc của bộ_phận lễ_tân , Buồng , nhà_hàng hoặc khu vực hội_nghị , hội thảo theo tiêu chuẩn của khách_sạn ; - Lập được các loại báo_cáo , soạn thảo được văn bản đối_nội , hợp_đồng thông dụng của khách_sạn - nhà_hàng ; - Ứng dụng được phần_mềm quản trị khách_sạn trong công việc hàng ngày ; - Sử dụng công nghệ thông_tin cơ bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng dụng công nghệ thông_tin trong một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại_ngữ cơ bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải đạt bậc 1/6 trong khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , ứng dụng được ngoại_ngữ vào một_số công việc chuyên_môn của ngành , nghề . Tức_là bạn cần phải đáp_ứng mức tối_thiểu là bậc 1/6 khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt Nam , còn chuẩn đầu_ra tiếng anh thì tuỳ_thuộc vào quy_định của các trường ( có_thể cao hơn mức tối thiếu luật quy_định ) . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành quản_trị khách_sạn ( Hình từ Internet )
19,031
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình bày được các kiến thức cơ bản về chính_trị, pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật Du_lịch, Luật Bảo vệ môi_trường, pháp luật trong kinh_doanh, Luật Kinh tế... ; - Trình bày được những hiểu biết khái_quát về ngành du_lịch, tổng quan về du_lịch và khách_sạn nhà_hàng ; - Mô tả được vị_trí, vai_trò của lĩnh vực khách_sạn - nhà_hàng trong ngành Du_lịch và đặc_trưng của hoạt_động và tác động của khách_sạn - nhà_hàng về mặt kinh tế, văn_hoá, xã_hội và môi_trường ; - Trình bày được cơ cấu tổ chức, vị_trí, vai_trò, chức năng, nhiệm vụ của các bộ_phận trong khách_sạn ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong khách_sạn và đề xuất được các biện pháp nâng cao chất lượng dịch
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình bày được các kiến thức cơ bản về chính_trị , pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật Du_lịch , Luật Bảo vệ môi_trường , pháp luật trong kinh_doanh , Luật Kinh tế ... ; - Trình bày được những hiểu biết khái_quát về ngành du_lịch , tổng quan về du_lịch và khách_sạn nhà_hàng ; - Mô tả được vị_trí , vai_trò của lĩnh vực khách_sạn - nhà_hàng trong ngành Du_lịch và đặc_trưng của hoạt_động và tác động của khách_sạn - nhà_hàng về mặt kinh tế , văn_hoá , xã_hội và môi_trường ; - Trình bày được cơ cấu tổ chức , vị_trí , vai_trò , chức năng , nhiệm vụ của các bộ_phận trong khách_sạn ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong khách_sạn và đề xuất được các biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khách_sạn ; - Trình_bày được nguyên_lý , quy_trình quản trị nói_chung , quản trị quá_trình điều_hành khách_sạn ; - Mô tả được các quy_trình nghiệp vụ cơ bản của khách_sạn : nghiệp vụ lễ_tân , nghiệp vụ phòng , nghiệp vụ nhà_hàng , pha chế thức uống và chế biến món ăn ... ; - Liệt kê được các loại trang thiết bị , dụng cụ chủ yếu tại khách_sạn và công dụng của chúng ; - Trình bày được tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khách_sạn và cách thức đánh giá chất lượng ; - Trình được các nguyên_tắc bảo đảm an_ninh , an_toàn , giải thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định về an_ninh , an_toàn trong khách_sạn để nhận diện được các nguy_cơ và biện pháp phòng_ngừa ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể chất theo quy_định . Như_vậy , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức như trên .
19,032
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... bộ_phận trong khách_sạn ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong khách_sạn và đề xuất được các biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khách_sạn ; - Trình_bày được nguyên_lý, quy_trình quản trị nói_chung, quản trị quá_trình điều_hành khách_sạn ; - Mô tả được các quy_trình nghiệp vụ cơ bản của khách_sạn : nghiệp vụ lễ_tân, nghiệp vụ phòng, nghiệp vụ nhà_hàng, pha chế thức uống và chế biến món ăn... ; - Liệt kê được các loại trang thiết bị, dụng cụ chủ yếu tại khách_sạn và công dụng của chúng ; - Trình bày được tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khách_sạn và cách thức đánh giá chất lượng ; - Trình được các nguyên_tắc bảo đảm an_ninh, an_toàn, giải thích được
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình bày được các kiến thức cơ bản về chính_trị , pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật Du_lịch , Luật Bảo vệ môi_trường , pháp luật trong kinh_doanh , Luật Kinh tế ... ; - Trình bày được những hiểu biết khái_quát về ngành du_lịch , tổng quan về du_lịch và khách_sạn nhà_hàng ; - Mô tả được vị_trí , vai_trò của lĩnh vực khách_sạn - nhà_hàng trong ngành Du_lịch và đặc_trưng của hoạt_động và tác động của khách_sạn - nhà_hàng về mặt kinh tế , văn_hoá , xã_hội và môi_trường ; - Trình bày được cơ cấu tổ chức , vị_trí , vai_trò , chức năng , nhiệm vụ của các bộ_phận trong khách_sạn ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong khách_sạn và đề xuất được các biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khách_sạn ; - Trình_bày được nguyên_lý , quy_trình quản trị nói_chung , quản trị quá_trình điều_hành khách_sạn ; - Mô tả được các quy_trình nghiệp vụ cơ bản của khách_sạn : nghiệp vụ lễ_tân , nghiệp vụ phòng , nghiệp vụ nhà_hàng , pha chế thức uống và chế biến món ăn ... ; - Liệt kê được các loại trang thiết bị , dụng cụ chủ yếu tại khách_sạn và công dụng của chúng ; - Trình bày được tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khách_sạn và cách thức đánh giá chất lượng ; - Trình được các nguyên_tắc bảo đảm an_ninh , an_toàn , giải thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định về an_ninh , an_toàn trong khách_sạn để nhận diện được các nguy_cơ và biện pháp phòng_ngừa ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể chất theo quy_định . Như_vậy , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức như trên .
19,033
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ́c đánh giá chất lượng ; - Trình được các nguyên_tắc bảo đảm an_ninh, an_toàn, giải thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định về an_ninh, an_toàn trong khách_sạn để nhận diện được các nguy_cơ và biện pháp phòng_ngừa ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị, văn_hoá, xã_hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo dục thể chất theo quy_định. Như_vậy, người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình bày được các kiến thức cơ bản về chính_trị , pháp_luật và văn hóa xã_hội phù_hợp với chuyên ngành như : Luật Du_lịch , Luật Bảo vệ môi_trường , pháp luật trong kinh_doanh , Luật Kinh tế ... ; - Trình bày được những hiểu biết khái_quát về ngành du_lịch , tổng quan về du_lịch và khách_sạn nhà_hàng ; - Mô tả được vị_trí , vai_trò của lĩnh vực khách_sạn - nhà_hàng trong ngành Du_lịch và đặc_trưng của hoạt_động và tác động của khách_sạn - nhà_hàng về mặt kinh tế , văn_hoá , xã_hội và môi_trường ; - Trình bày được cơ cấu tổ chức , vị_trí , vai_trò , chức năng , nhiệm vụ của các bộ_phận trong khách_sạn ; mối quan hệ giữa các bộ_phận trong khách_sạn và đề xuất được các biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ khách_sạn ; - Trình_bày được nguyên_lý , quy_trình quản trị nói_chung , quản trị quá_trình điều_hành khách_sạn ; - Mô tả được các quy_trình nghiệp vụ cơ bản của khách_sạn : nghiệp vụ lễ_tân , nghiệp vụ phòng , nghiệp vụ nhà_hàng , pha chế thức uống và chế biến món ăn ... ; - Liệt kê được các loại trang thiết bị , dụng cụ chủ yếu tại khách_sạn và công dụng của chúng ; - Trình bày được tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khách_sạn và cách thức đánh giá chất lượng ; - Trình được các nguyên_tắc bảo đảm an_ninh , an_toàn , giải thích được lý_do phải tuân_thủ các quy_định về an_ninh , an_toàn trong khách_sạn để nhận diện được các nguy_cơ và biện pháp phòng_ngừa ; - Trình bày được những kiến thức cơ bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo dục thể chất theo quy_định . Như_vậy , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp phải đạt được những kiến_thức như trên .
19,034
Người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị khách sạn trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Theo đó , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề quản_trị khách_sạn mới nhất năm 2023 . Tải về
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 7 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề Quản trị khách sạn trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Theo đó , người học ngành quản_trị khách_sạn trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề quản_trị khách_sạn mới nhất năm 2023 . Tải về
19,035
Trong các giao_dịch , bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được sử_dụng thay bản_gốc không ?
Căn_cứ theo Điều 28 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t. ... Căn_cứ theo Điều 28 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . Như_vậy có_thể thấy rằng trong các giao_dịch , bản_sao chứng_chỉ vẫn có_thể được sử_dụng thay cho bản_gốc . Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được sử_dụng thay bản_gốc ?
None
1
Căn_cứ theo Điều 28 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . Như_vậy có_thể thấy rằng trong các giao_dịch , bản_sao chứng_chỉ vẫn có_thể được sử_dụng thay cho bản_gốc . Bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông có được sử_dụng thay bản_gốc ?
19,036
Có_thể uỷ_quyền cho người_thân đi thay để làm lại bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông từ sổ gốc được không ?
Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . - Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . - Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết . Như_vậy đối_chiếu với quy_định nêu trên thì có_thể uỷ_quyền cho người_thân đi thay để làm lại bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc .
None
1
Căn_cứ theo Điều 30 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về người có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : Những người sau đây có quyền yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : - Người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . - Người đại_diện theo pháp_luật , người đại_diện theo uỷ_quyền của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ . - Cha , mẹ , con ; vợ , chồng ; anh , chị , em ruột ; người thừa_kế khác của người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ trong trường_hợp người đó đã chết . Như_vậy đối_chiếu với quy_định nêu trên thì có_thể uỷ_quyền cho người_thân đi thay để làm lại bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc .
19,037
Hồ_sơ , trình_tự cấp bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông từ sổ gốc được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc : " 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng, chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a, b, c khoản này kèm
None
1
Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : " 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . "
19,038
Hồ_sơ , trình_tự cấp bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông từ sổ gốc được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a, b, c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên, địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc. 2. Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo, nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều, cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu. Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng
None
1
Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : " 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . "
19,039
Hồ_sơ , trình_tự cấp bản_sao bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông từ sổ gốc được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng t: ... từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc, yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao, nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra, đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao. "
None
1
Căn_cứ theo Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định về thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc : " 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . "
19,040
Chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc tẻ nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia có chênh_lệch gì không ?
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... 2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia như sau : " 2.1. Chất_lượng thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia Thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia phải là thóc mới. Tuỳ_thuộc vào tình_hình sản_xuất, thời_vụ từng năm, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định thời_vụ thóc nhập kho phù_hợp.... 2.1.2. Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc nhập kho phải bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 1. Bảng 1 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc nhập kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1. Độ_ẩm, % khối_lượng, không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc nhập kho tại miền Nam : 14,5 2. Tạp_chất, % khối_lượng, không lớn hơn : 2,5 3. Hạt xanh non, % khối_lượng, không lớn hơn : 6,0 4. Hạt hư_hỏng, % khối_lượng, không lớn hơn : 2,0 5. Hạt vàng, % khối_lượng, không lớn hơn : 0,5 6. Hạt bạc phấn, % khối_lượng, không lớn hơn
None
1
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia như sau : " 2.1 . Chất_lượng thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia Thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia phải là thóc mới . Tuỳ_thuộc vào tình_hình sản_xuất , thời_vụ từng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định thời_vụ thóc nhập kho phù_hợp . ... 2.1.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc nhập kho phải bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 1 . Bảng 1 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc nhập kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc nhập kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,5 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 0,5 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 10,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 2.2 . Chất_lượng thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia ... 2.2.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc xuất kho phải đảm_bảo yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 2 . Bảng 2 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc xuất kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc xuất kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 1,25 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 12,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 . " Đối_chiếu với Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC thì về các chỉ_tiêu chất - mức yêu_cầu của thóc nhập , xuất kho dự_trữ quốc_gia không có sự thay_đổi nào hết . Khối_lượng các loại hạt vẫn giữ nguyên tỷ_lệ % . ( Hình từ Internet )
19,041
Chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc tẻ nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia có chênh_lệch gì không ?
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... khối_lượng, không lớn hơn : 2,0 5. Hạt vàng, % khối_lượng, không lớn hơn : 0,5 6. Hạt bạc phấn, % khối_lượng, không lớn hơn : 7,0 7. Hạt lẫn loại, % khối_lượng, không lớn hơn : 9,0 8. Hạt đỏ, % khối_lượng, không lớn hơn : 5,0 9. Hạt rạn_nứt, % khối_lượng, không lớn hơn : 10,0 10. Tỷ_lệ gạo lật, % khối_lượng, không nhỏ hơn : 77,0 2.2. Chất_lượng thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia... 2.2.2. Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc xuất kho phải đảm_bảo yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 2. Bảng 2 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc xuất kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1. Độ_ẩm, % khối_lượng, không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc xuất kho tại miền Nam : 14,5 2. Tạp_chất, % khối_lượng, không lớn hơn : 3,0 3. Hạt xanh non, % khối_lượng, không lớn hơn : 6,0 4. Hạt hư_hỏng, % khối_lượng, không lớn
None
1
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia như sau : " 2.1 . Chất_lượng thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia Thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia phải là thóc mới . Tuỳ_thuộc vào tình_hình sản_xuất , thời_vụ từng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định thời_vụ thóc nhập kho phù_hợp . ... 2.1.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc nhập kho phải bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 1 . Bảng 1 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc nhập kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc nhập kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,5 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 0,5 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 10,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 2.2 . Chất_lượng thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia ... 2.2.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc xuất kho phải đảm_bảo yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 2 . Bảng 2 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc xuất kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc xuất kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 1,25 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 12,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 . " Đối_chiếu với Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC thì về các chỉ_tiêu chất - mức yêu_cầu của thóc nhập , xuất kho dự_trữ quốc_gia không có sự thay_đổi nào hết . Khối_lượng các loại hạt vẫn giữ nguyên tỷ_lệ % . ( Hình từ Internet )
19,042
Chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc tẻ nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia có chênh_lệch gì không ?
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... khối_lượng, không lớn hơn : 3,0 3. Hạt xanh non, % khối_lượng, không lớn hơn : 6,0 4. Hạt hư_hỏng, % khối_lượng, không lớn hơn : 3,0 5. Hạt vàng, % khối_lượng, không lớn hơn : 1,25 6. Hạt bạc phấn, % khối_lượng, không lớn hơn : 7,0 7. Hạt lẫn loại, % khối_lượng, không lớn hơn : 9,0 8. Hạt đỏ, % khối_lượng, không lớn hơn : 5,0 9. Hạt rạn_nứt, % khối_lượng, không lớn hơn : 12,0 10. Tỷ_lệ gạo lật, % khối_lượng, không nhỏ hơn : 77,0. " Đối_chiếu với Bảng 1 Mục 2.1.2, Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC thì về các chỉ_tiêu chất - mức yêu_cầu của thóc nhập, xuất kho dự_trữ quốc_gia không có sự thay_đổi nào hết. Khối_lượng các loại hạt vẫn giữ nguyên tỷ_lệ %. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia như sau : " 2.1 . Chất_lượng thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia Thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia phải là thóc mới . Tuỳ_thuộc vào tình_hình sản_xuất , thời_vụ từng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định thời_vụ thóc nhập kho phù_hợp . ... 2.1.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc nhập kho phải bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 1 . Bảng 1 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc nhập kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc nhập kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,5 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 0,5 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 10,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 2.2 . Chất_lượng thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia ... 2.2.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc xuất kho phải đảm_bảo yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 2 . Bảng 2 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc xuất kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc xuất kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 1,25 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 12,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 . " Đối_chiếu với Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC thì về các chỉ_tiêu chất - mức yêu_cầu của thóc nhập , xuất kho dự_trữ quốc_gia không có sự thay_đổi nào hết . Khối_lượng các loại hạt vẫn giữ nguyên tỷ_lệ % . ( Hình từ Internet )
19,043
Chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc tẻ nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia có chênh_lệch gì không ?
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... . Khối_lượng các loại hạt vẫn giữ nguyên tỷ_lệ %. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định về chỉ_tiêu chất_lượng và mức yêu_cầu của thóc nhập kho và thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia như sau : " 2.1 . Chất_lượng thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia Thóc nhập kho dự_trữ quốc_gia phải là thóc mới . Tuỳ_thuộc vào tình_hình sản_xuất , thời_vụ từng năm , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước quyết_định thời_vụ thóc nhập kho phù_hợp . ... 2.1.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc nhập kho phải bảo_đảm yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 1 . Bảng 1 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc nhập kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc nhập kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,5 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 2,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 0,5 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 10,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 2.2 . Chất_lượng thóc xuất kho dự_trữ quốc_gia ... 2.2.2 . Yêu_cầu các chỉ_tiêu chất_lượng Thóc xuất kho phải đảm_bảo yêu_cầu chất_lượng theo quy_định tại Bảng 2 . Bảng 2 : Chỉ_tiêu chất_lượng của thóc xuất kho DTQG Chỉ_tiêu chất_lượng - Mức yêu_cầu 1 . Độ_ẩm , % khối_lượng , không lớn hơn : 14,0 Đối_với thóc xuất kho tại miền Nam : 14,5 2 . Tạp_chất , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 3 . Hạt xanh non , % khối_lượng , không lớn hơn : 6,0 4 . Hạt hư_hỏng , % khối_lượng , không lớn hơn : 3,0 5 . Hạt vàng , % khối_lượng , không lớn hơn : 1,25 6 . Hạt bạc phấn , % khối_lượng , không lớn hơn : 7,0 7 . Hạt lẫn loại , % khối_lượng , không lớn hơn : 9,0 8 . Hạt đỏ , % khối_lượng , không lớn hơn : 5,0 9 . Hạt rạn_nứt , % khối_lượng , không lớn hơn : 12,0 10 . Tỷ_lệ gạo lật , % khối_lượng , không nhỏ hơn : 77,0 . " Đối_chiếu với Bảng 1 Mục 2.1.2 , Bảng 2 Mục 2.2.2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC thì về các chỉ_tiêu chất - mức yêu_cầu của thóc nhập , xuất kho dự_trữ quốc_gia không có sự thay_đổi nào hết . Khối_lượng các loại hạt vẫn giữ nguyên tỷ_lệ % . ( Hình từ Internet )
19,044
Xác_định hạt rạn_nứt đối_với thóc tẻ dự_trữ quốc_gia theo quy_trình thế_nào ?
Theo Mục 3.2.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... 2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định việc xác_định hạn rạn_nứt như sau : " 3.2.3 . Xác_định hạt rạn_nứt 3.2.3.1 . Dụng_cụ - Cân kỹ_thuật có độ_chính_xác đến 0,01 g . - Kính_lúp . 3.2.3.2 . Tiến_hành Từ phần mẫu thử 1 , sau khi loại tạp_chất , cân 10 g thóc với độ_chính_xác đến 0,01 g , tiến_hành bóc vỏ trấu bằng tay sau đó dùng kính_lúp tách những hạt gạo lật có vết rạn_nứt , gãy và cân chính_xác đến 0,01 g . 3.2.3.3 . Tính_toán và biểu_thị kết_quả Tỷ_lệ hạt rạn_nứt , X1 được tính bằng phần_trăm khối_lượng , theo công_thức Trong đó : m1 là khối_lượng hạt rạn_nứt , tính bằng gam ( g ) ; mts là khối_lượng thóc sạch , tính bằng gam ( g ) . Kết_quả phép thử là giá_trị trung_bình của hai lần xác_định song_song trên cùng một mẫu thử khi chênh_lệch giữa hai kết_quả không vượt quá 1 % giá_trị trung_bình . Biểu_thị kết_quả đến một chữ_số thập_phân . "
None
1
Theo Mục 3.2.3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia có quy_định việc xác_định hạn rạn_nứt như sau : " 3.2.3 . Xác_định hạt rạn_nứt 3.2.3.1 . Dụng_cụ - Cân kỹ_thuật có độ_chính_xác đến 0,01 g . - Kính_lúp . 3.2.3.2 . Tiến_hành Từ phần mẫu thử 1 , sau khi loại tạp_chất , cân 10 g thóc với độ_chính_xác đến 0,01 g , tiến_hành bóc vỏ trấu bằng tay sau đó dùng kính_lúp tách những hạt gạo lật có vết rạn_nứt , gãy và cân chính_xác đến 0,01 g . 3.2.3.3 . Tính_toán và biểu_thị kết_quả Tỷ_lệ hạt rạn_nứt , X1 được tính bằng phần_trăm khối_lượng , theo công_thức Trong đó : m1 là khối_lượng hạt rạn_nứt , tính bằng gam ( g ) ; mts là khối_lượng thóc sạch , tính bằng gam ( g ) . Kết_quả phép thử là giá_trị trung_bình của hai lần xác_định song_song trên cùng một mẫu thử khi chênh_lệch giữa hai kết_quả không vượt quá 1 % giá_trị trung_bình . Biểu_thị kết_quả đến một chữ_số thập_phân . "
19,045
Kê xếp thóc trong kho dự_trữ quốc_gia quy_định những điều_kiện gì đối_với thóc bảo_quản đổ rời và thóc bảo_quản ở dạng đóng bao ?
Về kê xếp thóc trong kho , căn_cứ tại Mục 4.3.4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... 2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia thì : - Thóc bảo_quản đổ rời : Độ cao khối hạt tối_đa 3,5 m ; chiều cao đỉnh khối hạt đảm_bảo cách trần kho ít_nhất 1,7 m, khối_lượng một lô không quá 300 tấn. Yêu_cầu trong quá_trình nhập kho cần giữ cho khối hạt không bị lèn, nén chặt. - Thóc bảo_quản ở dạng đóng bao : Các bao thóc được xếp ngay_ngắn tạo thành lô, từ 5 đến 6 lớp bao xếp giật_lùi vào ít_nhất 0,1 m tạo thành một cấp, trong mỗi lớp, các bao được xếp cài khoá vào nhau đảm_bảo lô thóc không bị nghiêng, đổ trong quá_trình bảo_quản, chiều cao tối_đa không quá 4 m, khối_lượng một lô không quá 300 tấn. Lô thóc phải cách tường tối_thiểu 0,5 m, đỉnh lô thóc đảm_bảo cách trần kho tối_thiểu 1,7 m, các lô cách nhau tối_thiểu 1 m. Tạo các giếng và rãnh thông_thoáng trong khi chất xếp ; Lô chất xếp có khối_lượng đến 100 tấn không cần tạo giếng ; lô trên 100 tấn đến
None
1
Về kê xếp thóc trong kho , căn_cứ tại Mục 4.3.4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia thì : - Thóc bảo_quản đổ rời : Độ cao khối hạt tối_đa 3,5 m ; chiều cao đỉnh khối hạt đảm_bảo cách trần kho ít_nhất 1,7 m , khối_lượng một lô không quá 300 tấn . Yêu_cầu trong quá_trình nhập kho cần giữ cho khối hạt không bị lèn , nén chặt . - Thóc bảo_quản ở dạng đóng bao : Các bao thóc được xếp ngay_ngắn tạo thành lô , từ 5 đến 6 lớp bao xếp giật_lùi vào ít_nhất 0,1 m tạo thành một cấp , trong mỗi lớp , các bao được xếp cài khoá vào nhau đảm_bảo lô thóc không bị nghiêng , đổ trong quá_trình bảo_quản , chiều cao tối_đa không quá 4 m , khối_lượng một lô không quá 300 tấn . Lô thóc phải cách tường tối_thiểu 0,5 m , đỉnh lô thóc đảm_bảo cách trần kho tối_thiểu 1,7 m , các lô cách nhau tối_thiểu 1 m . Tạo các giếng và rãnh thông_thoáng trong khi chất xếp ; Lô chất xếp có khối_lượng đến 100 tấn không cần tạo giếng ; lô trên 100 tấn đến 150 tấn cần tạo 01 giếng ; lô trên 150 tấn đến 300 tấn cần tạo 2 giếng . Giếng được tạo từ lớp bao đầu_tiên tới đỉnh lô , kích_thước giếng 1 m x 1 m . Theo độ cao lô thóc cần tạo 3 tầng rãnh đều nhau . Các rãnh được tạo theo cả 2 chiều rộng và dài của lô thông với giếng , kích_thước của rãnh 0,3 m x 0,3 m .
19,046
Kê xếp thóc trong kho dự_trữ quốc_gia quy_định những điều_kiện gì đối_với thóc bảo_quản đổ rời và thóc bảo_quản ở dạng đóng bao ?
Về kê xếp thóc trong kho , căn_cứ tại Mục 4.3.4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14: ... 1 m. Tạo các giếng và rãnh thông_thoáng trong khi chất xếp ; Lô chất xếp có khối_lượng đến 100 tấn không cần tạo giếng ; lô trên 100 tấn đến 150 tấn cần tạo 01 giếng ; lô trên 150 tấn đến 300 tấn cần tạo 2 giếng. Giếng được tạo từ lớp bao đầu_tiên tới đỉnh lô, kích_thước giếng 1 m x 1 m. Theo độ cao lô thóc cần tạo 3 tầng rãnh đều nhau. Các rãnh được tạo theo cả 2 chiều rộng và dài của lô thông với giếng, kích_thước của rãnh 0,3 m x 0,3 m.
None
1
Về kê xếp thóc trong kho , căn_cứ tại Mục 4.3.4 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 14:2 020 / BTC về Thóc tẻ dự_trữ quốc_gia thì : - Thóc bảo_quản đổ rời : Độ cao khối hạt tối_đa 3,5 m ; chiều cao đỉnh khối hạt đảm_bảo cách trần kho ít_nhất 1,7 m , khối_lượng một lô không quá 300 tấn . Yêu_cầu trong quá_trình nhập kho cần giữ cho khối hạt không bị lèn , nén chặt . - Thóc bảo_quản ở dạng đóng bao : Các bao thóc được xếp ngay_ngắn tạo thành lô , từ 5 đến 6 lớp bao xếp giật_lùi vào ít_nhất 0,1 m tạo thành một cấp , trong mỗi lớp , các bao được xếp cài khoá vào nhau đảm_bảo lô thóc không bị nghiêng , đổ trong quá_trình bảo_quản , chiều cao tối_đa không quá 4 m , khối_lượng một lô không quá 300 tấn . Lô thóc phải cách tường tối_thiểu 0,5 m , đỉnh lô thóc đảm_bảo cách trần kho tối_thiểu 1,7 m , các lô cách nhau tối_thiểu 1 m . Tạo các giếng và rãnh thông_thoáng trong khi chất xếp ; Lô chất xếp có khối_lượng đến 100 tấn không cần tạo giếng ; lô trên 100 tấn đến 150 tấn cần tạo 01 giếng ; lô trên 150 tấn đến 300 tấn cần tạo 2 giếng . Giếng được tạo từ lớp bao đầu_tiên tới đỉnh lô , kích_thước giếng 1 m x 1 m . Theo độ cao lô thóc cần tạo 3 tầng rãnh đều nhau . Các rãnh được tạo theo cả 2 chiều rộng và dài của lô thông với giếng , kích_thước của rãnh 0,3 m x 0,3 m .
19,047
Người vợ có được nhận nuôi con_nuôi khi không có sự đồng_ý của chồng không ?
Theo quy_định tại Điều 8 Luật Nuôi con_nuôi 2010 về người được nhận làm con_nuôi như sau : ... Người được nhận làm con_nuôi 1 . Trẻ_em dưới 16 tuổi 2 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Được cha dượng , mẹ_kế nhận làm con_nuôi ; b ) Được cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận làm con_nuôi . 3 . Một người chỉ được làm con_nuôi của một người độc_thân hoặc của cả hai người là vợ_chồng . 4 . Nhà_nước khuyến_khích việc nhận trẻ_em mồ_côi , trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khác làm con_nuôi . Theo đó , người vợ không được nhận nuôi con_nuôi khi không có sự đồng_ý của chồng . Nhận nuôi con_nuôi ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 8 Luật Nuôi con_nuôi 2010 về người được nhận làm con_nuôi như sau : Người được nhận làm con_nuôi 1 . Trẻ_em dưới 16 tuổi 2 . Người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Được cha dượng , mẹ_kế nhận làm con_nuôi ; b ) Được cô , cậu , dì , chú , bác ruột nhận làm con_nuôi . 3 . Một người chỉ được làm con_nuôi của một người độc_thân hoặc của cả hai người là vợ_chồng . 4 . Nhà_nước khuyến_khích việc nhận trẻ_em mồ_côi , trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em có hoàn_cảnh đặc_biệt khác làm con_nuôi . Theo đó , người vợ không được nhận nuôi con_nuôi khi không có sự đồng_ý của chồng . Nhận nuôi con_nuôi ( Hình từ Internet )
19,048
Người vợ muốn nhận nuôi con_nuôi thì phải làm thế_nào khi chồng bỏ nhà ra đi không_thể liên_lạc được ?
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : ... Tuyên_bố mất_tích 1. Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên, mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo, tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan, Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích. Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày, tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng. 2. Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình. 3. Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau
None
1
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : Tuyên_bố mất_tích 1 . Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 . Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : Tuyên_bố chết 1 . Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : a ) Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; b ) Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; c ) Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . 2 . Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Theo quy_định trên , trong trường_hợp người chồng của chị bỏ đi biệt_tích 02 năm thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố mất_tích đối_với chồng chị . Nếu chị muốn nhận nuôi con_nuôi thì chị có_thể xin ly_hôn tại Toà_án , sau đó chị làm thủ_tục nhận nuôi con_nuôi khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Hoặc sau 03 năm kể từ ngày tuyên_bố mất_tích ( hoặc biệt_tích 05 năm không liên_lạc được ) thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết . Lúc này quan_hệ hôn_nhân giữa chị và chồng chị sẽ chấm_dứt , chị trở_thành người độc_thân thì chị có_thể đăng_ký nhận nuôi con khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định .
19,049
Người vợ muốn nhận nuôi con_nuôi thì phải làm thế_nào khi chồng bỏ nhà ra đi không_thể liên_lạc được ?
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : Tuyên_bố chết 1. Người có quyền, lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : a ) Sau 03 năm, kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; b ) Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm, kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; c ) Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai mà sau 02 năm, kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này. 2. Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Toà_án xác_định
None
1
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : Tuyên_bố mất_tích 1 . Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 . Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : Tuyên_bố chết 1 . Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : a ) Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; b ) Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; c ) Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . 2 . Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Theo quy_định trên , trong trường_hợp người chồng của chị bỏ đi biệt_tích 02 năm thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố mất_tích đối_với chồng chị . Nếu chị muốn nhận nuôi con_nuôi thì chị có_thể xin ly_hôn tại Toà_án , sau đó chị làm thủ_tục nhận nuôi con_nuôi khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Hoặc sau 03 năm kể từ ngày tuyên_bố mất_tích ( hoặc biệt_tích 05 năm không liên_lạc được ) thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết . Lúc này quan_hệ hôn_nhân giữa chị và chồng chị sẽ chấm_dứt , chị trở_thành người độc_thân thì chị có_thể đăng_ký nhận nuôi con khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định .
19,050
Người vợ muốn nhận nuôi con_nuôi thì phải làm thế_nào khi chồng bỏ nhà ra đi không_thể liên_lạc được ?
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : ... sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này. 2. Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết. 3. Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Theo quy_định trên, trong trường_hợp người chồng của chị bỏ đi biệt_tích 02 năm thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố mất_tích đối_với chồng chị. Nếu chị muốn nhận nuôi con_nuôi thì chị có_thể xin ly_hôn tại Toà_án, sau đó chị làm thủ_tục nhận nuôi con_nuôi khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định. Hoặc sau 03 năm kể từ ngày tuyên_bố mất_tích ( hoặc biệt_tích 05 năm không liên_lạc được ) thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết. Lúc này quan_hệ hôn_nhân giữa chị và chồng chị sẽ chấm_dứt, chị trở_thành người độc_thân thì chị có_thể đăng_ký nhận nuôi con khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định.
None
1
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : Tuyên_bố mất_tích 1 . Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 . Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : Tuyên_bố chết 1 . Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : a ) Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; b ) Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; c ) Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . 2 . Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Theo quy_định trên , trong trường_hợp người chồng của chị bỏ đi biệt_tích 02 năm thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố mất_tích đối_với chồng chị . Nếu chị muốn nhận nuôi con_nuôi thì chị có_thể xin ly_hôn tại Toà_án , sau đó chị làm thủ_tục nhận nuôi con_nuôi khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Hoặc sau 03 năm kể từ ngày tuyên_bố mất_tích ( hoặc biệt_tích 05 năm không liên_lạc được ) thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết . Lúc này quan_hệ hôn_nhân giữa chị và chồng chị sẽ chấm_dứt , chị trở_thành người độc_thân thì chị có_thể đăng_ký nhận nuôi con khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định .
19,051
Người vợ muốn nhận nuôi con_nuôi thì phải làm thế_nào khi chồng bỏ nhà ra đi không_thể liên_lạc được ?
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : ... chị và chồng chị sẽ chấm_dứt, chị trở_thành người độc_thân thì chị có_thể đăng_ký nhận nuôi con khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định.
None
1
Theo Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố mất_tích như sau : Tuyên_bố mất_tích 1 . Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . 2 . Trường_hợp vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích xin ly_hôn thì Toà_án giải_quyết cho ly_hôn theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người mất_tích phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú cuối_cùng của người bị tuyên_bố mất_tích để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : Tuyên_bố chết 1 . Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : a ) Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; b ) Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; c ) Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; d ) Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . 2 . Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . 3 . Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Theo quy_định trên , trong trường_hợp người chồng của chị bỏ đi biệt_tích 02 năm thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố mất_tích đối_với chồng chị . Nếu chị muốn nhận nuôi con_nuôi thì chị có_thể xin ly_hôn tại Toà_án , sau đó chị làm thủ_tục nhận nuôi con_nuôi khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Hoặc sau 03 năm kể từ ngày tuyên_bố mất_tích ( hoặc biệt_tích 05 năm không liên_lạc được ) thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết . Lúc này quan_hệ hôn_nhân giữa chị và chồng chị sẽ chấm_dứt , chị trở_thành người độc_thân thì chị có_thể đăng_ký nhận nuôi con khi đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định .
19,052
Trong trường_hợp người chồng bị tuyên_bố đã chết quay về thì con_nuôi của người vợ có phải con_nuôi của người chồng không ?
Theo quy_định tại Điều 67 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về quan_hệ nhân_thân , tài_sản khi vợ , chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về như sau : ... Quan_hệ nhân_thân, tài_sản khi vợ, chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về 1. Khi Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố một người là đã chết mà vợ hoặc chồng của người đó chưa kết_hôn với người khác thì quan_hệ hôn_nhân được khôi_phục kể từ thời_điểm kết_hôn. Trong trường_hợp có quyết_định cho ly_hôn của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 56 của Luật này thì quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật. Trong trường_hợp vợ, chồng của người đó đã kết_hôn với người khác thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập sau có hiệu_lực pháp_luật. 2. Quan_hệ tài_sản của người bị tuyên_bố là đã chết trở về với người vợ hoặc chồng được giải_quyết như sau : a ) Trong trường_hợp hôn_nhân được khôi_phục thì quan_hệ tài_sản được khôi_phục kể từ thời_điểm quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ tuyên_bố chồng, vợ là đã chết có hiệu_lực. Tài_sản do vợ, chồng có được kể từ thời_điểm quyết_định của Toà_án về việc tuyên_bố chồng, vợ là đã chết có hiệu_lực đến khi quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố chồng, vợ đã chết có hiệu_lực là tài_sản riêng của người đó ; b ) Trong trường_hợp
None
1
Theo quy_định tại Điều 67 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về quan_hệ nhân_thân , tài_sản khi vợ , chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về như sau : Quan_hệ nhân_thân , tài_sản khi vợ , chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về 1 . Khi Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố một người là đã chết mà vợ hoặc chồng của người đó chưa kết_hôn với người khác thì quan_hệ hôn_nhân được khôi_phục kể từ thời_điểm kết_hôn . Trong trường_hợp có quyết_định cho ly_hôn của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 56 của Luật này thì quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật . Trong trường_hợp vợ , chồng của người đó đã kết_hôn với người khác thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập sau có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Quan_hệ tài_sản của người bị tuyên_bố là đã chết trở về với người vợ hoặc chồng được giải_quyết như sau : a ) Trong trường_hợp hôn_nhân được khôi_phục thì quan_hệ tài_sản được khôi_phục kể từ thời_điểm quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ tuyên_bố chồng , vợ là đã chết có hiệu_lực . Tài_sản do vợ , chồng có được kể từ thời_điểm quyết_định của Toà_án về việc tuyên_bố chồng , vợ là đã chết có hiệu_lực đến khi quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố chồng , vợ đã chết có hiệu_lực là tài_sản riêng của người đó ; b ) Trong trường_hợp hôn_nhân không được khôi_phục thì tài_sản có được trước khi quyết_định của Toà_án về việc tuyên_bố vợ , chồng là đã chết có hiệu_lực mà chưa chia được giải_quyết như chia tài_sản khi ly_hôn . Như_vậy , trong trường_hợp người chồng bị tuyên_bố đã chết quay trở về thì quan_hệ hôn_nhân của hai người có_thể được khôi_phục hoặc không . Tuy_nhiên người con_nuôi mà người vợ nhận là trong thời_điểm người vợ đang độc_thân , do_đó người con_nuôi này được xác_định là con của người vợ , không phải con_nuôi của người chồng . Trong trường_hợp quan_hệ hôn_nhân được khôi_phục và người chồng muốn nhận đứa con này làm con_nuôi thì có_thể thực_hiện đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền .
19,053
Trong trường_hợp người chồng bị tuyên_bố đã chết quay về thì con_nuôi của người vợ có phải con_nuôi của người chồng không ?
Theo quy_định tại Điều 67 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về quan_hệ nhân_thân , tài_sản khi vợ , chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về như sau : ... tuyên_bố chồng, vợ là đã chết có hiệu_lực đến khi quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố chồng, vợ đã chết có hiệu_lực là tài_sản riêng của người đó ; b ) Trong trường_hợp hôn_nhân không được khôi_phục thì tài_sản có được trước khi quyết_định của Toà_án về việc tuyên_bố vợ, chồng là đã chết có hiệu_lực mà chưa chia được giải_quyết như chia tài_sản khi ly_hôn. Như_vậy, trong trường_hợp người chồng bị tuyên_bố đã chết quay trở về thì quan_hệ hôn_nhân của hai người có_thể được khôi_phục hoặc không. Tuy_nhiên người con_nuôi mà người vợ nhận là trong thời_điểm người vợ đang độc_thân, do_đó người con_nuôi này được xác_định là con của người vợ, không phải con_nuôi của người chồng. Trong trường_hợp quan_hệ hôn_nhân được khôi_phục và người chồng muốn nhận đứa con này làm con_nuôi thì có_thể thực_hiện đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền.
None
1
Theo quy_định tại Điều 67 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về quan_hệ nhân_thân , tài_sản khi vợ , chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về như sau : Quan_hệ nhân_thân , tài_sản khi vợ , chồng bị tuyên_bố là đã chết mà trở về 1 . Khi Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố một người là đã chết mà vợ hoặc chồng của người đó chưa kết_hôn với người khác thì quan_hệ hôn_nhân được khôi_phục kể từ thời_điểm kết_hôn . Trong trường_hợp có quyết_định cho ly_hôn của Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 56 của Luật này thì quyết_định cho ly_hôn vẫn có hiệu_lực pháp_luật . Trong trường_hợp vợ , chồng của người đó đã kết_hôn với người khác thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập sau có hiệu_lực pháp_luật . 2 . Quan_hệ tài_sản của người bị tuyên_bố là đã chết trở về với người vợ hoặc chồng được giải_quyết như sau : a ) Trong trường_hợp hôn_nhân được khôi_phục thì quan_hệ tài_sản được khôi_phục kể từ thời_điểm quyết_định của Toà_án huỷ_bỏ tuyên_bố chồng , vợ là đã chết có hiệu_lực . Tài_sản do vợ , chồng có được kể từ thời_điểm quyết_định của Toà_án về việc tuyên_bố chồng , vợ là đã chết có hiệu_lực đến khi quyết_định huỷ_bỏ tuyên_bố chồng , vợ đã chết có hiệu_lực là tài_sản riêng của người đó ; b ) Trong trường_hợp hôn_nhân không được khôi_phục thì tài_sản có được trước khi quyết_định của Toà_án về việc tuyên_bố vợ , chồng là đã chết có hiệu_lực mà chưa chia được giải_quyết như chia tài_sản khi ly_hôn . Như_vậy , trong trường_hợp người chồng bị tuyên_bố đã chết quay trở về thì quan_hệ hôn_nhân của hai người có_thể được khôi_phục hoặc không . Tuy_nhiên người con_nuôi mà người vợ nhận là trong thời_điểm người vợ đang độc_thân , do_đó người con_nuôi này được xác_định là con của người vợ , không phải con_nuôi của người chồng . Trong trường_hợp quan_hệ hôn_nhân được khôi_phục và người chồng muốn nhận đứa con này làm con_nuôi thì có_thể thực_hiện đăng_ký tại cơ_quan có thẩm_quyền .
19,054
Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình sẽ được nhận khen_thưởng bằng những hình_thức nào ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng ... 2 . Hình_thức khen_thưởng : a ) Giấy khen ; b ) Bằng khen ; c ) Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; d ) Huy_chương ; đ ) Huân_chương ; e ) Cá_nhân , tập_thể được khen_thưởng ngoài các hình_thức khen_thưởng quy_định tại điểm a , b , c , d và đ , khoản 2 Điều này còn được nhận tiền thưởng tương_ứng với hình_thức được khen_thưởng theo định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình sẽ được nhận khen_thưởng bằng những hình_thức sau đây : - Giấy khen ; - Bằng khen ; - Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Huy_chương ; - Huân_chương ; - Cá_nhân , tập_thể được nhận tiền thưởng tương_ứng với hình_thức được khen_thưởng theo định hiện_hành .
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng ... 2 . Hình_thức khen_thưởng : a ) Giấy khen ; b ) Bằng khen ; c ) Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; d ) Huy_chương ; đ ) Huân_chương ; e ) Cá_nhân , tập_thể được khen_thưởng ngoài các hình_thức khen_thưởng quy_định tại điểm a , b , c , d và đ , khoản 2 Điều này còn được nhận tiền thưởng tương_ứng với hình_thức được khen_thưởng theo định hiện_hành . Căn_cứ trên quy_định người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình sẽ được nhận khen_thưởng bằng những hình_thức sau đây : - Giấy khen ; - Bằng khen ; - Kỷ_niệm chương Vì sự_nghiệp Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Huy_chương ; - Huân_chương ; - Cá_nhân , tập_thể được nhận tiền thưởng tương_ứng với hình_thức được khen_thưởng theo định hiện_hành .
19,055
Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có được nhận khen_thưởng nhiều lần bằng một hình_thức hay không ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Nguyên_tắc khen_thưởng và hoàn_trả thiệt_hại 1. Nguyên_tắc khen_thưởng : a ) Chính_xác, công_khai, dân_chủ, công_bằng và kịp_thời trên cơ_sở đánh_giá đúng hiệu_quả công_tác của các tập_thể, cá_nhân ; việc khen_thưởng đối_với tập_thể, cá_nhân không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao, thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó. Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng lớn hơn được xem_xét, đề_nghị khen_thưởng với mức cao hơn ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; c ) Đảm_bảo thống_nhất giữa tính_chất, hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất..... Căn_cứ trên quy_định công_tác khen_thưởng cho người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình cần đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Chính_xác, công_khai, dân_chủ, công_bằng và kịp_thời trên cơ_sở đánh_giá đúng hiệu_quả công_tác của các tập_thể, cá_nhân ; việc khen_thưởng đối_với tập_thể, cá_nhân không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao, thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó. Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và hoàn_trả thiệt_hại 1 . Nguyên_tắc khen_thưởng : a ) Chính_xác , công_khai , dân_chủ , công_bằng và kịp_thời trên cơ_sở đánh_giá đúng hiệu_quả công_tác của các tập_thể , cá_nhân ; việc khen_thưởng đối_với tập_thể , cá_nhân không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao , thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó . Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng lớn hơn được xem_xét , đề_nghị khen_thưởng với mức cao hơn ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; c ) Đảm_bảo thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . .... Căn_cứ trên quy_định công_tác khen_thưởng cho người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình cần đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Chính_xác , công_khai , dân_chủ , công_bằng và kịp_thời trên cơ_sở đánh_giá đúng hiệu_quả công_tác của các tập_thể , cá_nhân ; việc khen_thưởng đối_với tập_thể , cá_nhân không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao , thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó . Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng lớn hơn được xem_xét , đề_nghị khen_thưởng với mức cao hơn ; - Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; - Đảm_bảo thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; - Kết_hợp chặt_chẽ giữa động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . Như_vậy , người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được khen_thưởng nhiều lần bằng một hình_thức khen_thưởng .
19,056
Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có được nhận khen_thưởng nhiều lần bằng một hình_thức hay không ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao, thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó. Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng lớn hơn được xem_xét, đề_nghị khen_thưởng với mức cao hơn ; - Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; - Đảm_bảo thống_nhất giữa tính_chất, hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; - Kết_hợp chặt_chẽ giữa động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất. Như_vậy, người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được khen_thưởng nhiều lần bằng một hình_thức khen_thưởng.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 2 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và hoàn_trả thiệt_hại 1 . Nguyên_tắc khen_thưởng : a ) Chính_xác , công_khai , dân_chủ , công_bằng và kịp_thời trên cơ_sở đánh_giá đúng hiệu_quả công_tác của các tập_thể , cá_nhân ; việc khen_thưởng đối_với tập_thể , cá_nhân không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao , thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó . Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng lớn hơn được xem_xét , đề_nghị khen_thưởng với mức cao hơn ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; c ) Đảm_bảo thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . .... Căn_cứ trên quy_định công_tác khen_thưởng cho người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình cần đảm_bảo những nguyên_tắc sau : - Chính_xác , công_khai , dân_chủ , công_bằng và kịp_thời trên cơ_sở đánh_giá đúng hiệu_quả công_tác của các tập_thể , cá_nhân ; việc khen_thưởng đối_với tập_thể , cá_nhân không bắt_buộc theo trình_tự từ hình_thức khen_thưởng thấp đến hình_thức khen_thưởng cao , thành_tích đạt tới đâu khen_thưởng tới đó . Những thành_tích đạt được trong điều_kiện khó_khăn và có phạm_vi ảnh_hưởng lớn hơn được xem_xét , đề_nghị khen_thưởng với mức cao hơn ; - Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; - Đảm_bảo thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; - Kết_hợp chặt_chẽ giữa động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . Như_vậy , người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được khen_thưởng nhiều lần bằng một hình_thức khen_thưởng .
19,057
Điều_kiện để khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình là gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng 1. Tiêu_chuẩn khen_thưởng : a ) Cá_nhân, tập_thể có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng, chống bạo_lực gia_đình như : tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình, truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; thông_tin, tố_giác, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Cá_nhân, tập_thể có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ, Huy_chương, Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng.... Theo đó, tiêu_chuẩn khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định như sau : - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình như : + Tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng_chống bạo_lực gia_đình, truyền_thông về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; + Thông_tin, tố_giác, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; + Xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng 1 . Tiêu_chuẩn khen_thưởng : a ) Cá_nhân , tập_thể có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình như : tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình , truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; thông_tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Cá_nhân , tập_thể có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ , Huy_chương , Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng . ... Theo đó , tiêu_chuẩn khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định như sau : - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình như : + Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_chống bạo_lực gia_đình , truyền_thông về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; + Thông_tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; + Xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ , Huy_chương , Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng .
19,058
Điều_kiện để khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình là gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... phòng_chống bạo_lực gia_đình ; + Thông_tin, tố_giác, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; + Xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ, Huy_chương, Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng. Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng 1. Tiêu_chuẩn khen_thưởng : a ) Cá_nhân, tập_thể có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng, chống bạo_lực gia_đình như : tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng, chống bạo_lực gia_đình, truyền_thông về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; thông_tin, tố_giác, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng, chống bạo_lực gia_đình ; b ) Cá_nhân, tập_thể có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ, Huy_chương, Huân_chương thực_hiện theo quy_định của
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng 1 . Tiêu_chuẩn khen_thưởng : a ) Cá_nhân , tập_thể có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình như : tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình , truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; thông_tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Cá_nhân , tập_thể có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ , Huy_chương , Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng . ... Theo đó , tiêu_chuẩn khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định như sau : - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình như : + Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_chống bạo_lực gia_đình , truyền_thông về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; + Thông_tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; + Xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ , Huy_chương , Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng .
19,059
Điều_kiện để khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình là gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng, chống bạo_lực gia_đình ; c ) Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ, Huy_chương, Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng.... Theo đó, tiêu_chuẩn khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định như sau : - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình như : + Tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng_chống bạo_lực gia_đình, truyền_thông về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; + Thông_tin, tố_giác, ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; + Xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ, Huy_chương, Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua, Khen_thưởng.
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 24/2011/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và hình_thức khen_thưởng 1 . Tiêu_chuẩn khen_thưởng : a ) Cá_nhân , tập_thể có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình như : tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng , chống bạo_lực gia_đình , truyền_thông về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; thông_tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng , chống bạo_lực gia_đình ; b ) Cá_nhân , tập_thể có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng , chống bạo_lực gia_đình ; c ) Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ , Huy_chương , Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng . ... Theo đó , tiêu_chuẩn khen_thưởng đối_với người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình được quy_định như sau : - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có nhiều đóng_góp cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình như : + Tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng_chống bạo_lực gia_đình , truyền_thông về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; + Thông_tin , tố_giác , ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Hỗ_trợ nạn_nhân bạo_lực gia_đình ; + Xử_lý các hành_vi bạo_lực gia_đình ; + Huy_động nguồn_lực hoặc trực_tiếp hỗ_trợ nguồn_lực cho hoạt_động phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Người trực_tiếp tham_gia phòng_chống bạo_lực gia_đình có những đóng_góp đột_xuất tạo được ảnh_hưởng tích_cực trong cộng_đồng về phòng_chống bạo_lực gia_đình ; - Tiêu_chuẩn khen_thưởng Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ , Huy_chương , Huân_chương thực_hiện theo quy_định của Luật Thi_đua , Khen_thưởng .
19,060
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT, có quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ và trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nhiệm_vụ và trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục... 3. Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có các trách_nhiệm sau : a ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục và trước các tổ_chức, cá_nhân sử_dụng kết_quả kiểm_định chất_lượng giáo_dục về dịch_vụ đã cung_cấp ; b ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_định_viên, trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gây ra cho cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục trong khi thực_hiện dịch_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các dịch_vụ liên_quan khác ; mức bồi_thường thiệt_hại do hai bên thoả_thuận hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp ; d ) Trong quá_trình triển_khai các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục, nếu phát_hiện thấy cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có trách_nhiệm thông_báo với cơ_sở
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nhiệm_vụ và trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ... 3 . Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có các trách_nhiệm sau : a ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục và trước các tổ_chức , cá_nhân sử_dụng kết_quả kiểm_định chất_lượng giáo_dục về dịch_vụ đã cung_cấp ; b ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_định_viên , trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gây ra cho cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục trong khi thực_hiện dịch_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các dịch_vụ liên_quan khác ; mức bồi_thường thiệt_hại do hai bên thoả_thuận hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp ; d ) Trong quá_trình triển_khai các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục , nếu phát_hiện thấy cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có trách_nhiệm thông_báo với cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục , với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cơ_quan quản_lý trực_tiếp của cơ_sở giáo_dục đó ; đ ) Cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chịu trách_nhiệm dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; không để bất_kỳ cá_nhân hoặc tổ_chức nào lợi_dụng danh_nghĩa và cơ_sở vật_chất của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để tiến_hành các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Theo đó , thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có những trách_nhiệm được quy_định như trên . Kiểm_định chất_lượng giáo_dục ( Hình từ Internet )
19,061
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... Trong quá_trình triển_khai các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục, nếu phát_hiện thấy cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật, tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có trách_nhiệm thông_báo với cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục, với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cơ_quan quản_lý trực_tiếp của cơ_sở giáo_dục đó ; đ ) Cung_cấp hồ_sơ, tài_liệu kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chịu trách_nhiệm dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; không để bất_kỳ cá_nhân hoặc tổ_chức nào lợi_dụng danh_nghĩa và cơ_sở vật_chất của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để tiến_hành các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục. Theo đó, thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có những trách_nhiệm được quy_định như trên. Kiểm_định chất_lượng giáo_dục ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nhiệm_vụ và trách_nhiệm của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ... 3 . Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có các trách_nhiệm sau : a ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục và trước các tổ_chức , cá_nhân sử_dụng kết_quả kiểm_định chất_lượng giáo_dục về dịch_vụ đã cung_cấp ; b ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho kiểm_định_viên , trích_lập quỹ dự_phòng rủi_ro nghề_nghiệp theo quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gây ra cho cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục trong khi thực_hiện dịch_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục và các dịch_vụ liên_quan khác ; mức bồi_thường thiệt_hại do hai bên thoả_thuận hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp ; d ) Trong quá_trình triển_khai các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục , nếu phát_hiện thấy cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục có hiện_tượng vi_phạm pháp_luật , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có trách_nhiệm thông_báo với cơ_sở giáo_dục đăng_ký kiểm_định chất_lượng giáo_dục , với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và cơ_quan quản_lý trực_tiếp của cơ_sở giáo_dục đó ; đ ) Cung_cấp hồ_sơ , tài_liệu kiểm_định chất_lượng giáo_dục theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; e ) Chịu trách_nhiệm dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; không để bất_kỳ cá_nhân hoặc tổ_chức nào lợi_dụng danh_nghĩa và cơ_sở vật_chất của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục để tiến_hành các hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục . Theo đó , thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục có những trách_nhiệm được quy_định như trên . Kiểm_định chất_lượng giáo_dục ( Hình từ Internet )
19,062
Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT, có quy_định về nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1. Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập bao_gồm : a ) Kinh_phí do Nhà_nước cấp : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, vốn đối_ứng của các dự_án, kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng ; - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm ; … Theo đó, thì Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí sau : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, vốn đối_ứng của các dự_án, kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng -
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập bao_gồm : a ) Kinh_phí do Nhà_nước cấp : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , vốn đối_ứng của các dự_án , kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng ; - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm ; … Theo đó , thì Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí sau : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , vốn đối_ứng của các dự_án , kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên thì ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm .
19,063
Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... các dự_án, kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên thì ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm.Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT, có quy_định về nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1. Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập bao_gồm : a ) Kinh_phí do Nhà_nước cấp : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, vốn đối_ứng của các dự_án, kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng ; - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập bao_gồm : a ) Kinh_phí do Nhà_nước cấp : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , vốn đối_ứng của các dự_án , kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng ; - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm ; … Theo đó , thì Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí sau : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , vốn đối_ứng của các dự_án , kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên thì ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm .
19,064
Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng ; - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm ; … Theo đó, thì Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí sau : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, vốn đối_ứng của các dự_án, kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên thì ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 15 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Nguồn tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước thành_lập bao_gồm : a ) Kinh_phí do Nhà_nước cấp : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , vốn đối_ứng của các dự_án , kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng ; - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên : Ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm ; … Theo đó , thì Nhà_nước hỗ_trợ cho tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục gồm những kinh_phí sau : - Kinh_phí đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , vốn đối_ứng của các dự_án , kinh_phí mua_sắm trang_thiết_bị và sửa_chữa tài_sản_cố_định bố_trí trong phạm_vi dự_toán chi ngân_sách được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_định chất_lượng giáo_dục do Nhà_nước đặt_hàng - Kinh_phí hoạt_động thường_xuyên thì ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần kinh_phí hoạt_động thường_xuyên tối_đa không quá 03 năm đầu mới thành_lập theo dự_toán ngân_sách nhà_nước được cấp có thẩm_quyền giao hằng năm .
19,065
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT, có quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1. Các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục. Đối_với các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc ( hoạt_động dịch_vụ ), tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục. … Theo đó, thì các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các cơ_sở giáo_dục. Các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục . Đối_với các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc ( hoạt_động dịch_vụ ) , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục . … Theo đó , thì các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các cơ_sở giáo_dục . Các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục .
19,066
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các cơ_sở giáo_dục. Các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục.Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT, có quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1. Các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục. Đối_với các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc ( hoạt_động dịch_vụ ), tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục. … Theo đó, thì các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục . Đối_với các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc ( hoạt_động dịch_vụ ) , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục . … Theo đó , thì các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các cơ_sở giáo_dục . Các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục .
19,067
Tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo: ... , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục. … Theo đó, thì các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các cơ_sở giáo_dục. Các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_định điều_kiện thành_lập và giải_thể , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục ban_hành kèm theo Thông_tư 61/2012/TT-BGDĐT , có quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ tài_chính của tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục 1 . Các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các chương_trình giáo_dục và cơ_sở giáo_dục . Đối_với các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc ( hoạt_động dịch_vụ ) , tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục . … Theo đó , thì các tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được quyền thu phí kiểm_định chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Bộ Tài_chính về các khoản thu thuộc ngân_sách nhà_nước và khung mức thu phí kiểm_định chất_lượng giáo_dục bắt_buộc đối_với các cơ_sở giáo_dục . Các khoản thu từ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục có tính_chất không bắt_buộc thì tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục được tự_quyết mức thu phí dịch_vụ căn_cứ vào nội_dung công_việc và hợp_đồng thoả_thuận với cơ_sở giáo_dục .
19,068
Quy_định về chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu
Theo khoản 7 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu công_trình cảng , bến_thuỷ . ... Theo khoản 7 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , phao neo , trụ neo và được giao sử_dụng vùng_đất , vùng nước của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . Bến_thuỷ nội_địa
None
1
Theo khoản 7 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu là tổ_chức , cá_nhân sở_hữu công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , phao neo , trụ neo và được giao sử_dụng vùng_đất , vùng nước của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . Bến_thuỷ nội_địa
19,069
Chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng : ... Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng, bến, người_quản_lý khai_thác cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu Chủ cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu, người_quản_lý khai_thác cảng, bến, khu neo_đậu có trách_nhiệm thực_hiện những quy_định sau đây : - Duy_trì hoạt_động an_toàn, an_ninh của cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu, các thiết_bị neo_đậu phương_tiện và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa tại cảng, bến_thuỷ nội_địa ; tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ trong kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài. - Xây_dựng nội_quy hoạt_động của cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu ; niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá và các dịch_vụ khác. Nội_quy hoạt_động, bảng niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá phải bố_trí ở nơi thuận_lợi dễ thấy, nội_dung rõ_ràng, dễ đọc. - Lắp đèn chiếu sáng khi hoạt_động ban_đêm ; xây_dựng nơi chờ cho hành_khách đối_với cảng, bến đón trả hành_khách ; đối_với cảng, bến hành_khách bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật, người cao_tuổi. - Thiết_bị xếp_dỡ bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và phù_hợp với kết_cấu, sức chịu lực của công_trình. Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp_dỡ phải
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , người_quản_lý khai_thác cảng , bến , khu neo_đậu có trách_nhiệm thực_hiện những quy_định sau đây : - Duy_trì hoạt_động an_toàn , an_ninh của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , các thiết_bị neo_đậu phương_tiện và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ trong kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài . - Xây_dựng nội_quy hoạt_động của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu ; niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá và các dịch_vụ khác . Nội_quy hoạt_động , bảng niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá phải bố_trí ở nơi thuận_lợi dễ thấy , nội_dung rõ_ràng , dễ đọc . - Lắp đèn chiếu sáng khi hoạt_động ban_đêm ; xây_dựng nơi chờ cho hành_khách đối_với cảng , bến đón trả hành_khách ; đối_với cảng , bến hành_khách bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi . - Thiết_bị xếp_dỡ bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và phù_hợp với kết_cấu , sức chịu lực của công_trình . Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp_dỡ phải có giấy chứng_nhận , chứng_chỉ điều_khiển theo quy_định của pháp_luật . - Không tiếp_nhận phương_tiện không có giấy chứng_nhận đăng_ký , giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường hoặc giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đã hết hạn sử_dụng . - Không xếp_hàng_hoá vượt quá kích_thước hoặc quá vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện hoặc xếp ô_tô quá số_lượng , vượt quá trọng_tải xuống phương_tiện ; không xếp hành_khách quá số_lượng theo quy_định xuống phương_tiện ; không xếp_hàng_hoá lên ô_tô quá_tải_trọng cho_phép . - Chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về xếp_dỡ hàng_hoá độc_hại , nguy_hiểm . - Không cho phương_tiện , tàu_biển , thuỷ_phi_cơ , phương_tiện thuỷ nước_ngoài vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu khi chưa có giấy_phép vào , rời cảng , bến , khu neo_đậu do Cảng_vụ cấp . - Duy_trì chuẩn_tắc luồng chuyên_dùng vào cảng , bến_thuỷ nội_địa , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu và hành_khách , phương_tiện neo_đậu tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Bố_trí nhân_lực quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh và môi_trường . - Trường_hợp cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu được cho thuê , uỷ_quyền khai_thác thì người thuê , người được uỷ_quyền quản_lý khai_thác phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Chủ_động cứu người , hàng_hoá , phương_tiện khi xảy ra tai_nạn ; báo_cáo và phối_hợp với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền giải_quyết , khắc_phục hậu_quả tai_nạn và ô_nhiễm môi_trường ; tuân_thủ sự điều_động của Cảng_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong việc cứu người , hàng_hoá , phương_tiện bị nạn trong vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa và phòng_chống thiên_tai . - Tiếp_nhận , bảo_quản danh_sách hành_khách do người làm thủ_tục giao . - Cập_nhật thường_xuyên dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu đang khai_thác , số_liệu phương_tiện , hàng_hoá , hành_khách qua cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên cơ_sở dữ_liệu của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
19,070
Chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng : ... kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật, người cao_tuổi. - Thiết_bị xếp_dỡ bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và phù_hợp với kết_cấu, sức chịu lực của công_trình. Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp_dỡ phải có giấy chứng_nhận, chứng_chỉ điều_khiển theo quy_định của pháp_luật. - Không tiếp_nhận phương_tiện không có giấy chứng_nhận đăng_ký, giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường hoặc giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đã hết hạn sử_dụng. - Không xếp_hàng_hoá vượt quá kích_thước hoặc quá vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện hoặc xếp ô_tô quá số_lượng, vượt quá trọng_tải xuống phương_tiện ; không xếp hành_khách quá số_lượng theo quy_định xuống phương_tiện ; không xếp_hàng_hoá lên ô_tô quá_tải_trọng cho_phép. - Chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về xếp_dỡ hàng_hoá độc_hại, nguy_hiểm. - Không cho phương_tiện, tàu_biển, thuỷ_phi_cơ, phương_tiện thuỷ nước_ngoài vào, rời cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu khi chưa có giấy_phép vào, rời cảng, bến, khu neo_đậu do Cảng_vụ cấp. - Duy_trì chuẩn_tắc luồng chuyên_dùng vào cảng, bến_thuỷ nội_địa, vùng nước cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu. - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn, an_ninh
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , người_quản_lý khai_thác cảng , bến , khu neo_đậu có trách_nhiệm thực_hiện những quy_định sau đây : - Duy_trì hoạt_động an_toàn , an_ninh của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , các thiết_bị neo_đậu phương_tiện và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ trong kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài . - Xây_dựng nội_quy hoạt_động của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu ; niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá và các dịch_vụ khác . Nội_quy hoạt_động , bảng niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá phải bố_trí ở nơi thuận_lợi dễ thấy , nội_dung rõ_ràng , dễ đọc . - Lắp đèn chiếu sáng khi hoạt_động ban_đêm ; xây_dựng nơi chờ cho hành_khách đối_với cảng , bến đón trả hành_khách ; đối_với cảng , bến hành_khách bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi . - Thiết_bị xếp_dỡ bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và phù_hợp với kết_cấu , sức chịu lực của công_trình . Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp_dỡ phải có giấy chứng_nhận , chứng_chỉ điều_khiển theo quy_định của pháp_luật . - Không tiếp_nhận phương_tiện không có giấy chứng_nhận đăng_ký , giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường hoặc giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đã hết hạn sử_dụng . - Không xếp_hàng_hoá vượt quá kích_thước hoặc quá vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện hoặc xếp ô_tô quá số_lượng , vượt quá trọng_tải xuống phương_tiện ; không xếp hành_khách quá số_lượng theo quy_định xuống phương_tiện ; không xếp_hàng_hoá lên ô_tô quá_tải_trọng cho_phép . - Chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về xếp_dỡ hàng_hoá độc_hại , nguy_hiểm . - Không cho phương_tiện , tàu_biển , thuỷ_phi_cơ , phương_tiện thuỷ nước_ngoài vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu khi chưa có giấy_phép vào , rời cảng , bến , khu neo_đậu do Cảng_vụ cấp . - Duy_trì chuẩn_tắc luồng chuyên_dùng vào cảng , bến_thuỷ nội_địa , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu và hành_khách , phương_tiện neo_đậu tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Bố_trí nhân_lực quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh và môi_trường . - Trường_hợp cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu được cho thuê , uỷ_quyền khai_thác thì người thuê , người được uỷ_quyền quản_lý khai_thác phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Chủ_động cứu người , hàng_hoá , phương_tiện khi xảy ra tai_nạn ; báo_cáo và phối_hợp với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền giải_quyết , khắc_phục hậu_quả tai_nạn và ô_nhiễm môi_trường ; tuân_thủ sự điều_động của Cảng_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong việc cứu người , hàng_hoá , phương_tiện bị nạn trong vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa và phòng_chống thiên_tai . - Tiếp_nhận , bảo_quản danh_sách hành_khách do người làm thủ_tục giao . - Cập_nhật thường_xuyên dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu đang khai_thác , số_liệu phương_tiện , hàng_hoá , hành_khách qua cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên cơ_sở dữ_liệu của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
19,071
Chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng : ... Cảng_vụ cấp. - Duy_trì chuẩn_tắc luồng chuyên_dùng vào cảng, bến_thuỷ nội_địa, vùng nước cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu. - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn, an_ninh công_trình cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu và hành_khách, phương_tiện neo_đậu tại cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu. - Bố_trí nhân_lực quản_lý, khai_thác cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu bảo_đảm trật_tự, an_toàn, an_ninh và môi_trường. - Trường_hợp cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu được cho thuê, uỷ_quyền khai_thác thì người thuê, người được uỷ_quyền quản_lý khai_thác phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, khai_thác kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Chủ_động cứu người, hàng_hoá, phương_tiện khi xảy ra tai_nạn ; báo_cáo và phối_hợp với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền giải_quyết, khắc_phục hậu_quả tai_nạn và ô_nhiễm môi_trường ; tuân_thủ sự điều_động của Cảng_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong việc cứu người, hàng_hoá, phương_tiện bị nạn trong vùng nước cảng, bến_thuỷ nội_địa và phòng_chống thiên_tai. - Tiếp_nhận, bảo_quản danh_sách hành_khách do người làm thủ_tục giao. - Cập_nhật thường_xuyên dữ_liệu cảng
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , người_quản_lý khai_thác cảng , bến , khu neo_đậu có trách_nhiệm thực_hiện những quy_định sau đây : - Duy_trì hoạt_động an_toàn , an_ninh của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , các thiết_bị neo_đậu phương_tiện và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ trong kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài . - Xây_dựng nội_quy hoạt_động của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu ; niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá và các dịch_vụ khác . Nội_quy hoạt_động , bảng niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá phải bố_trí ở nơi thuận_lợi dễ thấy , nội_dung rõ_ràng , dễ đọc . - Lắp đèn chiếu sáng khi hoạt_động ban_đêm ; xây_dựng nơi chờ cho hành_khách đối_với cảng , bến đón trả hành_khách ; đối_với cảng , bến hành_khách bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi . - Thiết_bị xếp_dỡ bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và phù_hợp với kết_cấu , sức chịu lực của công_trình . Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp_dỡ phải có giấy chứng_nhận , chứng_chỉ điều_khiển theo quy_định của pháp_luật . - Không tiếp_nhận phương_tiện không có giấy chứng_nhận đăng_ký , giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường hoặc giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đã hết hạn sử_dụng . - Không xếp_hàng_hoá vượt quá kích_thước hoặc quá vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện hoặc xếp ô_tô quá số_lượng , vượt quá trọng_tải xuống phương_tiện ; không xếp hành_khách quá số_lượng theo quy_định xuống phương_tiện ; không xếp_hàng_hoá lên ô_tô quá_tải_trọng cho_phép . - Chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về xếp_dỡ hàng_hoá độc_hại , nguy_hiểm . - Không cho phương_tiện , tàu_biển , thuỷ_phi_cơ , phương_tiện thuỷ nước_ngoài vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu khi chưa có giấy_phép vào , rời cảng , bến , khu neo_đậu do Cảng_vụ cấp . - Duy_trì chuẩn_tắc luồng chuyên_dùng vào cảng , bến_thuỷ nội_địa , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu và hành_khách , phương_tiện neo_đậu tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Bố_trí nhân_lực quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh và môi_trường . - Trường_hợp cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu được cho thuê , uỷ_quyền khai_thác thì người thuê , người được uỷ_quyền quản_lý khai_thác phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Chủ_động cứu người , hàng_hoá , phương_tiện khi xảy ra tai_nạn ; báo_cáo và phối_hợp với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền giải_quyết , khắc_phục hậu_quả tai_nạn và ô_nhiễm môi_trường ; tuân_thủ sự điều_động của Cảng_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong việc cứu người , hàng_hoá , phương_tiện bị nạn trong vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa và phòng_chống thiên_tai . - Tiếp_nhận , bảo_quản danh_sách hành_khách do người làm thủ_tục giao . - Cập_nhật thường_xuyên dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu đang khai_thác , số_liệu phương_tiện , hàng_hoá , hành_khách qua cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên cơ_sở dữ_liệu của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
19,072
Chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng : ... , phương_tiện bị nạn trong vùng nước cảng, bến_thuỷ nội_địa và phòng_chống thiên_tai. - Tiếp_nhận, bảo_quản danh_sách hành_khách do người làm thủ_tục giao. - Cập_nhật thường_xuyên dữ_liệu cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu đang khai_thác, số_liệu phương_tiện, hàng_hoá, hành_khách qua cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu trên cơ_sở dữ_liệu của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam.
None
1
Theo Điều 66 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của chủ cảng , bến , người_quản_lý khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu Chủ cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , người_quản_lý khai_thác cảng , bến , khu neo_đậu có trách_nhiệm thực_hiện những quy_định sau đây : - Duy_trì hoạt_động an_toàn , an_ninh của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , các thiết_bị neo_đậu phương_tiện và báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa tại cảng , bến_thuỷ nội_địa ; tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ trong kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài . - Xây_dựng nội_quy hoạt_động của cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu ; niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá và các dịch_vụ khác . Nội_quy hoạt_động , bảng niêm_yết giá bốc_xếp hàng_hoá phải bố_trí ở nơi thuận_lợi dễ thấy , nội_dung rõ_ràng , dễ đọc . - Lắp đèn chiếu sáng khi hoạt_động ban_đêm ; xây_dựng nơi chờ cho hành_khách đối_với cảng , bến đón trả hành_khách ; đối_với cảng , bến hành_khách bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi . - Thiết_bị xếp_dỡ bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật và phù_hợp với kết_cấu , sức chịu lực của công_trình . Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp_dỡ phải có giấy chứng_nhận , chứng_chỉ điều_khiển theo quy_định của pháp_luật . - Không tiếp_nhận phương_tiện không có giấy chứng_nhận đăng_ký , giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường hoặc giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đã hết hạn sử_dụng . - Không xếp_hàng_hoá vượt quá kích_thước hoặc quá vạch dấu mớn_nước an_toàn của phương_tiện hoặc xếp ô_tô quá số_lượng , vượt quá trọng_tải xuống phương_tiện ; không xếp hành_khách quá số_lượng theo quy_định xuống phương_tiện ; không xếp_hàng_hoá lên ô_tô quá_tải_trọng cho_phép . - Chấp_hành đầy_đủ các quy_định của pháp_luật về xếp_dỡ hàng_hoá độc_hại , nguy_hiểm . - Không cho phương_tiện , tàu_biển , thuỷ_phi_cơ , phương_tiện thuỷ nước_ngoài vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu khi chưa có giấy_phép vào , rời cảng , bến , khu neo_đậu do Cảng_vụ cấp . - Duy_trì chuẩn_tắc luồng chuyên_dùng vào cảng , bến_thuỷ nội_địa , vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_toàn , an_ninh công_trình cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu và hành_khách , phương_tiện neo_đậu tại cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu . - Bố_trí nhân_lực quản_lý , khai_thác cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu bảo_đảm trật_tự , an_toàn , an_ninh và môi_trường . - Trường_hợp cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu được cho thuê , uỷ_quyền khai_thác thì người thuê , người được uỷ_quyền quản_lý khai_thác phải tuân theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , khai_thác kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Chủ_động cứu người , hàng_hoá , phương_tiện khi xảy ra tai_nạn ; báo_cáo và phối_hợp với cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền giải_quyết , khắc_phục hậu_quả tai_nạn và ô_nhiễm môi_trường ; tuân_thủ sự điều_động của Cảng_vụ hoặc cơ_quan liên_quan trong việc cứu người , hàng_hoá , phương_tiện bị nạn trong vùng nước cảng , bến_thuỷ nội_địa và phòng_chống thiên_tai . - Tiếp_nhận , bảo_quản danh_sách hành_khách do người làm thủ_tục giao . - Cập_nhật thường_xuyên dữ_liệu cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu đang khai_thác , số_liệu phương_tiện , hàng_hoá , hành_khách qua cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu trên cơ_sở dữ_liệu của Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam .
19,073
Mức phạt vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như_thế_nào ?
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : ... - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa, người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có hoặc có nhưng không niêm_yết bảng nội_quy hoạt_động theo quy_định ; + Không có bảng niêm_yết giá vé hoặc niêm_yết giá vé đối_với cảng hành_khách không đúng quy_định ; + Không đảm_bảo điều_kiện an_toàn của một trong các thiết_bị đệm chống va, cầu cho người lên_xuống, cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây, đèn_chiếu sáng ban_đêm theo quy_định ; + Bố_trí thiếu mỗi thiết_bị đệm chống va, cầu cho người lên_xuống, cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây, đèn_chiếu sáng ban_đêm ; không có nơi chờ cho hành_khách theo quy_định ; + Không ban_hành hoặc không niêm_yết công_khai hoặc không thực_hiện đúng quy_trình xếp_dỡ hàng_hoá theo quy_định ; + Bố_trí không đầy_đủ thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa, người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật, người cao_tuổi tại cảng hành_khách theo
None
1
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có hoặc có nhưng không niêm_yết bảng nội_quy hoạt_động theo quy_định ; + Không có bảng niêm_yết giá vé hoặc niêm_yết giá vé đối_với cảng hành_khách không đúng quy_định ; + Không đảm_bảo điều_kiện an_toàn của một trong các thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm theo quy_định ; + Bố_trí thiếu mỗi thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm ; không có nơi chờ cho hành_khách theo quy_định ; + Không ban_hành hoặc không niêm_yết công_khai hoặc không thực_hiện đúng quy_trình xếp_dỡ hàng_hoá theo quy_định ; + Bố_trí không đầy_đủ thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi tại cảng hành_khách theo quy_định ; + Khai_thác quá phạm_vi vùng nước theo quy_định ; + Khai_thác không đúng mục_đích so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động ; + Tự_ý cho phương_tiện vào xếp_dỡ hàng_hoá hoặc đón trả hành_khách khi phương_tiện chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép cho phương_tiện vào theo quy_định ; + Cung_cấp dịch_vụ không đúng với mức giá niêm_yết hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu theo quy_định ; + Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp , dỡ không có chứng_chỉ chuyên_môn hoặc giấy chứng_nhận điều_khiển phương_tiện , thiết_bị theo quy_định . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa không thực_hiện duy_tu , kiểm_định chất_lượng cảng thuỷ nội_địa theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không thực_hiện công_bố lại hoạt_động trong các trường_hợp pháp_luật quy_định phải thực_hiện công_bố lại ; + Không phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại khi đã có quyết_định công_bố đóng cảng thuỷ nội_địa ; + Sử_dụng mỗi thiết_bị xếp , dỡ hàng_hoá không có đăng_ký , đăng_kiểm hoặc không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật theo quy_định ; + Tự_ý thay_đổi kết_cấu , kích_thước , công_dụng công_trình so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có văn_bản thoả_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền trước khi xây_dựng hoặc cải_tạo nâng_cấp cảng thuỷ nội_địa . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác cảng thuỷ nội_địa đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc hết thời_hạn hoạt_động . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh tại cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không làm thủ_tục xác_nhận hàng năm giấy chứng_nhận an_ninh cho cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc không thực_hiện kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã được phê_duyệt hoặc không bố_trí hoặc bố_trí không đủ người làm công_tác an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài theo quy_định ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không có giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã hết hiệu_lực . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này .
19,074
Mức phạt vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như_thế_nào ?
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : ... chủ cảng thuỷ nội_địa, người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật, người cao_tuổi tại cảng hành_khách theo quy_định ; + Khai_thác quá phạm_vi vùng nước theo quy_định ; + Khai_thác không đúng mục_đích so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động ; + Tự_ý cho phương_tiện vào xếp_dỡ hàng_hoá hoặc đón trả hành_khách khi phương_tiện chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép cho phương_tiện vào theo quy_định ; + Cung_cấp dịch_vụ không đúng với mức giá niêm_yết hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu theo quy_định ; + Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp, dỡ không có chứng_chỉ chuyên_môn hoặc giấy chứng_nhận điều_khiển phương_tiện, thiết_bị theo quy_định. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa, người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa không thực_hiện duy_tu, kiểm_định chất_lượng cảng thuỷ nội_địa theo quy_định. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa, người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không thực_hiện công_bố lại hoạt_động trong
None
1
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có hoặc có nhưng không niêm_yết bảng nội_quy hoạt_động theo quy_định ; + Không có bảng niêm_yết giá vé hoặc niêm_yết giá vé đối_với cảng hành_khách không đúng quy_định ; + Không đảm_bảo điều_kiện an_toàn của một trong các thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm theo quy_định ; + Bố_trí thiếu mỗi thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm ; không có nơi chờ cho hành_khách theo quy_định ; + Không ban_hành hoặc không niêm_yết công_khai hoặc không thực_hiện đúng quy_trình xếp_dỡ hàng_hoá theo quy_định ; + Bố_trí không đầy_đủ thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi tại cảng hành_khách theo quy_định ; + Khai_thác quá phạm_vi vùng nước theo quy_định ; + Khai_thác không đúng mục_đích so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động ; + Tự_ý cho phương_tiện vào xếp_dỡ hàng_hoá hoặc đón trả hành_khách khi phương_tiện chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép cho phương_tiện vào theo quy_định ; + Cung_cấp dịch_vụ không đúng với mức giá niêm_yết hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu theo quy_định ; + Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp , dỡ không có chứng_chỉ chuyên_môn hoặc giấy chứng_nhận điều_khiển phương_tiện , thiết_bị theo quy_định . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa không thực_hiện duy_tu , kiểm_định chất_lượng cảng thuỷ nội_địa theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không thực_hiện công_bố lại hoạt_động trong các trường_hợp pháp_luật quy_định phải thực_hiện công_bố lại ; + Không phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại khi đã có quyết_định công_bố đóng cảng thuỷ nội_địa ; + Sử_dụng mỗi thiết_bị xếp , dỡ hàng_hoá không có đăng_ký , đăng_kiểm hoặc không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật theo quy_định ; + Tự_ý thay_đổi kết_cấu , kích_thước , công_dụng công_trình so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có văn_bản thoả_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền trước khi xây_dựng hoặc cải_tạo nâng_cấp cảng thuỷ nội_địa . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác cảng thuỷ nội_địa đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc hết thời_hạn hoạt_động . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh tại cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không làm thủ_tục xác_nhận hàng năm giấy chứng_nhận an_ninh cho cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc không thực_hiện kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã được phê_duyệt hoặc không bố_trí hoặc bố_trí không đủ người làm công_tác an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài theo quy_định ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không có giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã hết hiệu_lực . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này .
19,075
Mức phạt vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như_thế_nào ?
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : ... tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa, người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không thực_hiện công_bố lại hoạt_động trong các trường_hợp pháp_luật quy_định phải thực_hiện công_bố lại ; + Không phá dỡ công_trình, thiết_bị, báo_hiệu, thanh thải vật_chướng_ngại khi đã có quyết_định công_bố đóng cảng thuỷ nội_địa ; + Sử_dụng mỗi thiết_bị xếp, dỡ hàng_hoá không có đăng_ký, đăng_kiểm hoặc không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật theo quy_định ; + Tự_ý thay_đổi kết_cấu, kích_thước, công_dụng công_trình so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động. - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có văn_bản thoả_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền trước khi xây_dựng hoặc cải_tạo nâng_cấp cảng thuỷ nội_địa. - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác cảng thuỷ nội_địa đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc hết thời_hạn hoạt_động. - Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh tại cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không làm thủ_tục xác_nhận hàng
None
1
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có hoặc có nhưng không niêm_yết bảng nội_quy hoạt_động theo quy_định ; + Không có bảng niêm_yết giá vé hoặc niêm_yết giá vé đối_với cảng hành_khách không đúng quy_định ; + Không đảm_bảo điều_kiện an_toàn của một trong các thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm theo quy_định ; + Bố_trí thiếu mỗi thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm ; không có nơi chờ cho hành_khách theo quy_định ; + Không ban_hành hoặc không niêm_yết công_khai hoặc không thực_hiện đúng quy_trình xếp_dỡ hàng_hoá theo quy_định ; + Bố_trí không đầy_đủ thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi tại cảng hành_khách theo quy_định ; + Khai_thác quá phạm_vi vùng nước theo quy_định ; + Khai_thác không đúng mục_đích so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động ; + Tự_ý cho phương_tiện vào xếp_dỡ hàng_hoá hoặc đón trả hành_khách khi phương_tiện chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép cho phương_tiện vào theo quy_định ; + Cung_cấp dịch_vụ không đúng với mức giá niêm_yết hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu theo quy_định ; + Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp , dỡ không có chứng_chỉ chuyên_môn hoặc giấy chứng_nhận điều_khiển phương_tiện , thiết_bị theo quy_định . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa không thực_hiện duy_tu , kiểm_định chất_lượng cảng thuỷ nội_địa theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không thực_hiện công_bố lại hoạt_động trong các trường_hợp pháp_luật quy_định phải thực_hiện công_bố lại ; + Không phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại khi đã có quyết_định công_bố đóng cảng thuỷ nội_địa ; + Sử_dụng mỗi thiết_bị xếp , dỡ hàng_hoá không có đăng_ký , đăng_kiểm hoặc không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật theo quy_định ; + Tự_ý thay_đổi kết_cấu , kích_thước , công_dụng công_trình so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có văn_bản thoả_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền trước khi xây_dựng hoặc cải_tạo nâng_cấp cảng thuỷ nội_địa . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác cảng thuỷ nội_địa đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc hết thời_hạn hoạt_động . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh tại cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không làm thủ_tục xác_nhận hàng năm giấy chứng_nhận an_ninh cho cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc không thực_hiện kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã được phê_duyệt hoặc không bố_trí hoặc bố_trí không đủ người làm công_tác an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài theo quy_định ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không có giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã hết hiệu_lực . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này .
19,076
Mức phạt vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như_thế_nào ?
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : ... vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh tại cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không làm thủ_tục xác_nhận hàng năm giấy chứng_nhận an_ninh cho cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc không thực_hiện kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã được phê_duyệt hoặc không bố_trí hoặc bố_trí không đủ người làm công_tác an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài theo quy_định ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không có giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã hết hiệu_lực. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình, thiết_bị, báo_hiệu, thanh thải vật_chướng_ngại đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này.
None
1
Tại Điều 29 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm quy_định về quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không có hoặc có nhưng không niêm_yết bảng nội_quy hoạt_động theo quy_định ; + Không có bảng niêm_yết giá vé hoặc niêm_yết giá vé đối_với cảng hành_khách không đúng quy_định ; + Không đảm_bảo điều_kiện an_toàn của một trong các thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm theo quy_định ; + Bố_trí thiếu mỗi thiết_bị đệm chống va , cầu cho người lên_xuống , cột bích hoặc phao cho phương_tiện buộc dây , đèn_chiếu sáng ban_đêm ; không có nơi chờ cho hành_khách theo quy_định ; + Không ban_hành hoặc không niêm_yết công_khai hoặc không thực_hiện đúng quy_trình xếp_dỡ hàng_hoá theo quy_định ; + Bố_trí không đầy_đủ thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không bố_trí giao_thông kết_nối hỗ_trợ người khuyết_tật , người cao_tuổi tại cảng hành_khách theo quy_định ; + Khai_thác quá phạm_vi vùng nước theo quy_định ; + Khai_thác không đúng mục_đích so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động ; + Tự_ý cho phương_tiện vào xếp_dỡ hàng_hoá hoặc đón trả hành_khách khi phương_tiện chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép cho phương_tiện vào theo quy_định ; + Cung_cấp dịch_vụ không đúng với mức giá niêm_yết hoặc không nằm trong khung_giá hoặc cao hơn mức giá tối_đa hoặc thấp hơn mức giá tối_thiểu theo quy_định ; + Bố_trí người điều_khiển thiết_bị xếp , dỡ không có chứng_chỉ chuyên_môn hoặc giấy chứng_nhận điều_khiển phương_tiện , thiết_bị theo quy_định . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa không thực_hiện duy_tu , kiểm_định chất_lượng cảng thuỷ nội_địa theo quy_định . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với chủ cảng thuỷ nội_địa , người_quản_lý khai_thác cảng thuỷ nội_địa có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : + Không thực_hiện công_bố lại hoạt_động trong các trường_hợp pháp_luật quy_định phải thực_hiện công_bố lại ; + Không phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại khi đã có quyết_định công_bố đóng cảng thuỷ nội_địa ; + Sử_dụng mỗi thiết_bị xếp , dỡ hàng_hoá không có đăng_ký , đăng_kiểm hoặc không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_toàn kỹ_thuật theo quy_định ; + Tự_ý thay_đổi kết_cấu , kích_thước , công_dụng công_trình so với quy_định tại quyết_định công_bố hoạt_động . - Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi không có văn_bản thoả_thuận của cơ_quan có thẩm_quyền trước khi xây_dựng hoặc cải_tạo nâng_cấp cảng thuỷ nội_địa . - Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi khai_thác cảng thuỷ nội_địa đang trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động hoặc hết thời_hạn hoạt_động . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về bảo_đảm an_ninh tại cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài như sau : + Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không làm thủ_tục xác_nhận hàng năm giấy chứng_nhận an_ninh cho cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc không thực_hiện kế_hoạch an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã được phê_duyệt hoặc không bố_trí hoặc bố_trí không đủ người làm công_tác an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài theo quy_định ; + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi không có giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài hoặc giấy chứng_nhận phù_hợp an_ninh cảng thuỷ nội_địa tiếp_nhận phương_tiện thuỷ nước_ngoài đã hết hiệu_lực . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc phá dỡ công_trình , thiết_bị , báo_hiệu , thanh thải vật_chướng_ngại đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này .
19,077
Đối_thoại tại Toà_án là gì ?
Căn_cứ Điều 2 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 định_nghĩa về đối_thoại tại Toà_án như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Hoà_giải tại Toà_án là hoạt_động hoà_giải do Hoà_giải_viên tiến_hành trước khi Toà_án thụ_lý vụ_việc dân_sự , nhằm hỗ_trợ các bên tham_gia hoà_giải thoả_thuận giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Luật này . 3 . Đối_thoại tại Toà_án là hoạt_động đối_thoại do Hoà_giải_viên tiến_hành trước khi Toà_án thụ_lý vụ án hành_chính , nhằm hỗ_trợ các bên tham_gia đối_thoại thống_nhất giải_quyết khiếu_kiện hành_chính theo quy_định của Luật này . 4 . Hoà_giải thành là thông_qua hoà_giải , các bên tham_gia hoà_giải tự_nguyện thoả_thuận về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần vụ_việc dân_sự mà phần này không liên_quan đến những phần khác của vụ_việc dân_sự đó . Theo quy_định trên thì đối_thoại tại Toà_án là hoạt_động đối_thoại do Hoà_giải_viên tiến_hành trước khi Toà_án thụ_lý vụ án hành_chính , nhằm hỗ_trợ các bên tham_gia đối_thoại thống_nhất giải_quyết khiếu_kiện hành_chính theo quy_định pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 2 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 định_nghĩa về đối_thoại tại Toà_án như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 2 . Hoà_giải tại Toà_án là hoạt_động hoà_giải do Hoà_giải_viên tiến_hành trước khi Toà_án thụ_lý vụ_việc dân_sự , nhằm hỗ_trợ các bên tham_gia hoà_giải thoả_thuận giải_quyết vụ_việc dân_sự theo quy_định của Luật này . 3 . Đối_thoại tại Toà_án là hoạt_động đối_thoại do Hoà_giải_viên tiến_hành trước khi Toà_án thụ_lý vụ án hành_chính , nhằm hỗ_trợ các bên tham_gia đối_thoại thống_nhất giải_quyết khiếu_kiện hành_chính theo quy_định của Luật này . 4 . Hoà_giải thành là thông_qua hoà_giải , các bên tham_gia hoà_giải tự_nguyện thoả_thuận về việc giải_quyết toàn_bộ hoặc một phần vụ_việc dân_sự mà phần này không liên_quan đến những phần khác của vụ_việc dân_sự đó . Theo quy_định trên thì đối_thoại tại Toà_án là hoạt_động đối_thoại do Hoà_giải_viên tiến_hành trước khi Toà_án thụ_lý vụ án hành_chính , nhằm hỗ_trợ các bên tham_gia đối_thoại thống_nhất giải_quyết khiếu_kiện hành_chính theo quy_định pháp_luật . ( Hình từ Internet )
19,078
Tham_gia hoạt_động đối_thoại tại Toá án thì các bên tham_gia có phải đóng phí hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : ... Chi_phí hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án 1. Chi_phí hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí hoà_giải đối_với tranh_chấp về kinh_doanh, thương_mại có giá ngạch ; b ) Chi_phí khi các bên thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải, đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án ; chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự, khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết có trụ_sở ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài.... Bên cạnh đó, tại Điều 3 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp các bên tranh_chấp phải chi_trả chi_phí đối_thoại như sau : Chi_phí hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án... 2. Đối_với vụ_việc hoà_giải, đối_thoại còn lại, các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí hoà_giải đối_với tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch ; b ) Chi_phí khi các bên thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án ; chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết có trụ_sở ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài . ... Bên cạnh đó , tại Điều 3 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp các bên tranh_chấp phải chi_trả chi_phí đối_thoại như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án ... 2 . Đối_với vụ_việc hoà_giải , đối_thoại còn lại , các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; b ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc hoà_giải , đối_thoại có trụ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại . Theo quy_định thì chi_phí đối_thoại tại Toà_án sẽ do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Tuy_nhiên , nếu thuộc các trường_hợp sau thì các bên tranh_chấp về thương_mại phải chi_trả chi_phí đối_thoại cho Hoà_giải_viên : ( 1 ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; ( 2 ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc đối_thoại có trụ_sở đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; ( 3 ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại .
19,079
Tham_gia hoạt_động đối_thoại tại Toá án thì các bên tham_gia có phải đóng phí hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : ... , đối_thoại còn lại, các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải, đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải, đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; b ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự, khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc hoà_giải, đối_thoại có trụ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị, máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị, tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí hoà_giải đối_với tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch ; b ) Chi_phí khi các bên thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án ; chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết có trụ_sở ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài . ... Bên cạnh đó , tại Điều 3 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp các bên tranh_chấp phải chi_trả chi_phí đối_thoại như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án ... 2 . Đối_với vụ_việc hoà_giải , đối_thoại còn lại , các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; b ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc hoà_giải , đối_thoại có trụ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại . Theo quy_định thì chi_phí đối_thoại tại Toà_án sẽ do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Tuy_nhiên , nếu thuộc các trường_hợp sau thì các bên tranh_chấp về thương_mại phải chi_trả chi_phí đối_thoại cho Hoà_giải_viên : ( 1 ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; ( 2 ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc đối_thoại có trụ_sở đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; ( 3 ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại .
19,080
Tham_gia hoạt_động đối_thoại tại Toá án thì các bên tham_gia có phải đóng phí hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : ... phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải, đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch, thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại. Theo quy_định thì chi_phí đối_thoại tại Toà_án sẽ do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. Tuy_nhiên, nếu thuộc các trường_hợp sau thì các bên tranh_chấp về thương_mại phải chi_trả chi_phí đối_thoại cho Hoà_giải_viên : ( 1 ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải, đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án, đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải, đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; ( 2 ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự, khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc đối_thoại có trụ_sở đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị, máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị, tổ_chức có chức_năng để
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí hoà_giải đối_với tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch ; b ) Chi_phí khi các bên thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án ; chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết có trụ_sở ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài . ... Bên cạnh đó , tại Điều 3 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp các bên tranh_chấp phải chi_trả chi_phí đối_thoại như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án ... 2 . Đối_với vụ_việc hoà_giải , đối_thoại còn lại , các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; b ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc hoà_giải , đối_thoại có trụ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại . Theo quy_định thì chi_phí đối_thoại tại Toà_án sẽ do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Tuy_nhiên , nếu thuộc các trường_hợp sau thì các bên tranh_chấp về thương_mại phải chi_trả chi_phí đối_thoại cho Hoà_giải_viên : ( 1 ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; ( 2 ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc đối_thoại có trụ_sở đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; ( 3 ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại .
19,081
Tham_gia hoạt_động đối_thoại tại Toá án thì các bên tham_gia có phải đóng phí hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : ... đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại, phụ_cấp lưu_trú, thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị, máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị, tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; ( 3 ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài, đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch, thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 2020 quy_định về việc thu chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí hoà_giải đối_với tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch ; b ) Chi_phí khi các bên thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án ; chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết có trụ_sở ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài . ... Bên cạnh đó , tại Điều 3 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về trường_hợp các bên tranh_chấp phải chi_trả chi_phí đối_thoại như sau : Chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án ... 2 . Đối_với vụ_việc hoà_giải , đối_thoại còn lại , các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án phải chịu chi_phí trong các trường_hợp sau đây : a ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm hoà_giải , đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; b ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc hoà_giải , đối_thoại có trụ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; c ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại . Theo quy_định thì chi_phí đối_thoại tại Toà_án sẽ do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . Tuy_nhiên , nếu thuộc các trường_hợp sau thì các bên tranh_chấp về thương_mại phải chi_trả chi_phí đối_thoại cho Hoà_giải_viên : ( 1 ) Chi_phí khi các bên tham_gia hoà_giải , đối_thoại thống_nhất lựa_chọn địa_điểm đối_thoại ngoài trụ_sở Toà_án , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê địa_điểm và chi_phí khác trực_tiếp phục_vụ việc hoà_giải , đối_thoại theo thực_tế phát_sinh ; ( 2 ) Chi_phí khi Hoà_giải_viên xem_xét hiện_trạng tài_sản liên_quan đến vụ_việc dân_sự , khiếu_kiện hành_chính mà tài_sản đó nằm ngoài phạm_vi địa_giới hành_chính của tỉnh nơi Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc đối_thoại có trụ_sở đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : Chi_phí đi_lại , phụ_cấp lưu_trú , thuê phòng nghỉ của Hoà_giải_viên ; chi_phí thuê trang_thiết_bị , máy_móc hoặc chi thuê đơn_vị , tổ_chức có chức_năng để phục_vụ xem_xét hiện_trạng tài_sản ; ( 3 ) Chi_phí phiên_dịch tiếng nước_ngoài , đối_thoại tại Toà_án bao_gồm : chi_phí thuê người biên_dịch , thuê người phiên_dịch từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt và ngược_lại .
19,082
Mức thu cho việc chi thù_lao của Hoà_giải_viên và chi_phí hành_chính phục_vụ việc hoà_giải tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch tại Toà_án hiện_nay là nhiêu ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : ... Mức thu chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Mức thu cho việc chi thù_lao của Hoà_giải_viên và chi_phí hành_chính phục_vụ việc hoà_giải tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch tại Toà_án quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này là 2.000.000 đồng / 01 vụ_việc . 2 . Mức thu để chi các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này xác_định như sau : a ) Đối_với các khoản chi đã có chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định : Mức thu căn_cứ theo chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đối_với các khoản chi khác : Mức thu căn_cứ theo thực_tế phát_sinh và hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật , đảm_bảo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về mua_sắm thường_xuyên nhằm duy_trì hoạt_động của các cơ_quan , đơn_vị của nhà_nước . Theo đó , mức thu cho việc chi thù_lao của Hoà_giải_viên và chi_phí hành_chính phục_vụ việc hoà_giải tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch tại Toà_án là 2.000.000 đồng / 01 vụ_việc .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 16/2021/NĐ-CP quy_định về chi_phí đối_thoại tại Toà_án như sau : Mức thu chi_phí hoà_giải , đối_thoại tại Toà_án 1 . Mức thu cho việc chi thù_lao của Hoà_giải_viên và chi_phí hành_chính phục_vụ việc hoà_giải tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch tại Toà_án quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị_định này là 2.000.000 đồng / 01 vụ_việc . 2 . Mức thu để chi các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này xác_định như sau : a ) Đối_với các khoản chi đã có chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi hiện_hành do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định : Mức thu căn_cứ theo chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đối_với các khoản chi khác : Mức thu căn_cứ theo thực_tế phát_sinh và hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật , đảm_bảo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về mua_sắm thường_xuyên nhằm duy_trì hoạt_động của các cơ_quan , đơn_vị của nhà_nước . Theo đó , mức thu cho việc chi thù_lao của Hoà_giải_viên và chi_phí hành_chính phục_vụ việc hoà_giải tranh_chấp về kinh_doanh , thương_mại có giá ngạch tại Toà_án là 2.000.000 đồng / 01 vụ_việc .
19,083
Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 1 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường là đơn_vị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ công_lập trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . 2 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội ; hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có chức_năng giúp Bộ_trưởng nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng chiến_lược , chính_sách về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; thực_hiện nghiên_cứu khoa_học , cung_cấp các dịch_vụ công , tư_vấn , đào_tạo về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu theo quy_định của pháp_luật . Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet )
19,084
Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với các chiến_lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Xây_dựng, trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn, 5 năm, hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 2. Về chiến_lược, chính_sách a ) Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận, tổng_kết thực_tiễn, kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế, xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược, chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; b ) Nghiên_cứu, đề_xuất cơ_chế, chính_sách trong quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành, liên vùng, cơ_chế giải_quyết tranh_chấp, xung_đột, cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu, đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Đề_xuất, xây_dựng, thử_nghiệm các mô_hình, công_cụ, cơ_chế, chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. 3. Về dự_báo chiến_lược a ) Thực_hiện điều_tra, đánh_giá, tổng_kết thực_tiễn, dự_báo, xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Về chiến_lược , chính_sách a ) Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; b ) Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 3 . Về dự_báo chiến_lược a ) Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; b ) Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Theo đó , đối_với những các lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường thì Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; - Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu .
19,085
Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với các chiến_lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. 3. Về dự_báo chiến_lược a ) Thực_hiện điều_tra, đánh_giá, tổng_kết thực_tiễn, dự_báo, xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; b ) Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng, diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ. Theo đó, đối_với những các lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường thì Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận, tổng_kết thực_tiễn, kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường, ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế, xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược, chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; - Nghiên_cứu, đề_xuất cơ_chế, chính_sách trong quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành, liên vùng, cơ_chế giải_quyết tranh_chấp, xung_đột, cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu, đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Đề_xuất, xây_dựng, thử_nghiệm các mô_hình, công_cụ, cơ_chế,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Về chiến_lược , chính_sách a ) Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; b ) Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 3 . Về dự_báo chiến_lược a ) Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; b ) Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Theo đó , đối_với những các lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường thì Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; - Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu .
19,086
Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với các chiến_lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu, đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Đề_xuất, xây_dựng, thử_nghiệm các mô_hình, công_cụ, cơ_chế, chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Xây_dựng , trình Bộ_trưởng phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động dài_hạn , 5 năm , hằng năm của Viện ; tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 2 . Về chiến_lược , chính_sách a ) Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; b ) Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; c ) Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 3 . Về dự_báo chiến_lược a ) Thực_hiện điều_tra , đánh_giá , tổng_kết thực_tiễn , dự_báo , xây_dựng chiến_lược phát_triển ngành và các lĩnh_vực theo phân_công của Bộ_trưởng ; b ) Thực_hiện dự_báo chiến_lược về xu_hướng , diễn_biến đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ . Theo đó , đối_với những các lược chính_sách về tài_nguyên môi_trường thì Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu cơ_sở lý_luận , tổng_kết thực_tiễn , kinh_nghiệm trong nước và quốc_tế về quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và các vấn_đề kinh_tế , xã_hội có liên_quan phục_vụ công_tác xây_dựng chiến_lược , chính_sách đối_với các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ ; - Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế , chính_sách trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; cơ_chế phối_hợp liên_ngành , liên vùng , cơ_chế giải_quyết tranh_chấp , xung_đột , cơ_chế huy_động và sử_dụng nguồn_lực để quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; nghiên_cứu , đề_xuất việc kiện_toàn tổ_chức bộ_máy quản_lý_nhà_nước ngành tài_nguyên và môi_trường ; - Đề_xuất , xây_dựng , thử_nghiệm các mô_hình , công_cụ , cơ_chế , chính_sách mới trong quản_lý tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu .
19,087
Lãnh_đạo Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường gồm có những_ai ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về Lãnh_đạo Viện như sau : ... Lãnh_đạo Viện 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng . 2 . Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng về nhiệm_vụ được giao ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc Viện ; ban_hành quy_chế làm_việc và điều_hành các hoạt_động của Viện . 3 . Phó Viện trưởng giúp_việc Viện trưởng , chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường gồm có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quyết_định 2888 / QĐ-BTNMT năm 2022 , có quy_định về Lãnh_đạo Viện như sau : Lãnh_đạo Viện 1 . Viện Chiến_lược , Chính_sách tài_nguyên và môi_trường có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng . 2 . Viện trưởng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Bộ_trưởng về nhiệm_vụ được giao ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc Viện ; ban_hành quy_chế làm_việc và điều_hành các hoạt_động của Viện . 3 . Phó Viện trưởng giúp_việc Viện trưởng , chịu trách_nhiệm trước Viện trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công . Như_vậy , theo quy_định trên thì Lãnh_đạo Viện Chiến_lược Chính_sách tài_nguyên và môi_trường gồm có Viện trưởng và không quá 03 Phó Viện trưởng .
19,088
Giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi mỗi lần gia_hạn được bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 2 . Lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện ; ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . ... Như_vậy giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi Giấy_phép cấp cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi , gồm : ... 2 . Lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện ; ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có thời_hạn tối_đa là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . ... Như_vậy giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi mỗi lần gia_hạn tối_đa là 03 năm . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
19,089
Trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm những gì ?
Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 và khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Do_đó , trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm : - Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi .
None
1
Căn_cứ theo Điều 28 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm d khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; 2 . Bản_vẽ thiết_kế thi_công bổ_sung hoặc dự_án đầu_tư bổ_sung đối_với trường_hợp đề_nghị điều_chỉnh nội_dung giấy_phép quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 6 và khoản 10 Điều 13 Nghị_định này ; 3 . Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; 4 . Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi . Do_đó , trong công_trình thuỷ_lợi thì hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện gồm : - Đơn đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định 67/2018/NĐ-CP; - Báo_cáo tình_hình thực_hiện giấy_phép được cấp ; - Văn_bản thoả_thuận của tổ_chức , cá_nhân khai_thác công_trình thuỷ_lợi .
19,090
Trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp gia_hạn, Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1. Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. 3. Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5, Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 , Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Theo đó , trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép .
19,091
Trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5, Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6, Khoản 8, Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép. Theo đó, trình_tự, thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến, bãi_tập kết nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, vật_tư, phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 , Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Theo đó , trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép .
19,092
Trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , cá_nhân đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét, kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn : Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép.
None
1
Căn_cứ theo Điều 29 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 2 Điều 167 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp gia_hạn , Điều_chỉnh nội_dung giấy_phép 1 . Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . 3 . Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung : a ) Đối_với hoạt_động quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 10 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . b ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 5 , Khoản 7 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . c ) Đối_với hoạt_động quy_định tại Khoản 6 , Khoản 8 , Khoản 9 Điều 13 Nghị_định này : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép . Theo đó , trình_tự , thủ_tục gia_hạn giấy_phép lập bến , bãi_tập kết nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , vật_tư , phương_tiện trong công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Trường_hợp đề_nghị gia_hạn giấy_phép phải nộp hồ_sơ trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 45 ngày . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . - Thời_hạn cấp giấy_phép gia_hạn : Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung ; trường_hợp không đủ điều_kiện thì thông_báo lý_do không cấp giấy_phép .
19,093
Công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 2282 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : ... Yêu_cầu, trách_nhiệm chung đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động... 5. Trong giờ làm_việc, giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế, 100% công_chức, viên_chức, người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định tại Quyết_định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc các văn_bản liên_quan có hiệu_lực tại thời_điểm thi_hành. 6. Thực_hiện tốt Quy_chế quản_lý hoạt_động tại trụ_sở làm_việc và văn_minh công_sở tại cơ_quan, đơn_vị ; chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá công_sở và đạo_đức cán_bộ thuế. 7. Công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị ( gồm cả lãnh_đạo, quản_lý và chuyên_viên ) khi có đề_nghị trực_tiếp làm_việc với lãnh_đạo Tổng_cục Thuế phải báo_cáo và được sự chấp_thuận của Thủ_trưởng đơn_vị, sự đồng_ý của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế. Trường_hợp lãnh_đạo Tổng_cục Thuế yêu_cầu trực_tiếp làm_việc thì phải chấp_hành ; sau khi làm_việc xong phải báo_cáo lại với Thủ_trưởng đơn_vị mình về nội_dung làm_việc và ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế. Căn_cứ trên quy_định trong giờ làm_việc, giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế, 100% công_chức, viên_chức, người lao_động đeo Thẻ_Công_chức
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 2282 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Yêu_cầu , trách_nhiệm chung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ... 5 . Trong giờ làm_việc , giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế , 100% công_chức , viên_chức , người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định tại Quyết_định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc các văn_bản liên_quan có hiệu_lực tại thời_điểm thi_hành . 6 . Thực_hiện tốt Quy_chế quản_lý hoạt_động tại trụ_sở làm_việc và văn_minh công_sở tại cơ_quan , đơn_vị ; chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá công_sở và đạo_đức cán_bộ thuế . 7 . Công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị ( gồm cả lãnh_đạo , quản_lý và chuyên_viên ) khi có đề_nghị trực_tiếp làm_việc với lãnh_đạo Tổng_cục Thuế phải báo_cáo và được sự chấp_thuận của Thủ_trưởng đơn_vị , sự đồng_ý của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế . Trường_hợp lãnh_đạo Tổng_cục Thuế yêu_cầu trực_tiếp làm_việc thì phải chấp_hành ; sau khi làm_việc xong phải báo_cáo lại với Thủ_trưởng đơn_vị mình về nội_dung làm_việc và ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế . Căn_cứ trên quy_định trong giờ làm_việc , giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế , 100% công_chức , viên_chức , người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định . Như vây , công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế . ( Hình từ Internet )
19,094
Công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 2282 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : ... của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế. Căn_cứ trên quy_định trong giờ làm_việc, giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế, 100% công_chức, viên_chức, người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định. Như vây, công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế. ( Hình từ Internet ) Yêu_cầu, trách_nhiệm chung đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động... 5. Trong giờ làm_việc, giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế, 100% công_chức, viên_chức, người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định tại Quyết_định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc các văn_bản liên_quan có hiệu_lực tại thời_điểm thi_hành. 6. Thực_hiện tốt Quy_chế quản_lý hoạt_động tại trụ_sở làm_việc và văn_minh công_sở tại cơ_quan, đơn_vị ; chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá công_sở và đạo_đức cán_bộ thuế. 7. Công_chức, viên_chức, người lao_động các đơn_vị ( gồm cả lãnh_đạo, quản_lý và chuyên_viên ) khi có đề_nghị trực_tiếp làm_việc với lãnh_đạo Tổng_cục Thuế phải báo_cáo và được sự chấp_thuận của Thủ_trưởng đơn_vị, sự đồng_ý của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế.
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 2282 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Yêu_cầu , trách_nhiệm chung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ... 5 . Trong giờ làm_việc , giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế , 100% công_chức , viên_chức , người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định tại Quyết_định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc các văn_bản liên_quan có hiệu_lực tại thời_điểm thi_hành . 6 . Thực_hiện tốt Quy_chế quản_lý hoạt_động tại trụ_sở làm_việc và văn_minh công_sở tại cơ_quan , đơn_vị ; chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá công_sở và đạo_đức cán_bộ thuế . 7 . Công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị ( gồm cả lãnh_đạo , quản_lý và chuyên_viên ) khi có đề_nghị trực_tiếp làm_việc với lãnh_đạo Tổng_cục Thuế phải báo_cáo và được sự chấp_thuận của Thủ_trưởng đơn_vị , sự đồng_ý của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế . Trường_hợp lãnh_đạo Tổng_cục Thuế yêu_cầu trực_tiếp làm_việc thì phải chấp_hành ; sau khi làm_việc xong phải báo_cáo lại với Thủ_trưởng đơn_vị mình về nội_dung làm_việc và ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế . Căn_cứ trên quy_định trong giờ làm_việc , giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế , 100% công_chức , viên_chức , người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định . Như vây , công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế . ( Hình từ Internet )
19,095
Công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ không ?
Theo khoản 5 Điều 4 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 2282 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : ... lãnh_đạo, quản_lý và chuyên_viên ) khi có đề_nghị trực_tiếp làm_việc với lãnh_đạo Tổng_cục Thuế phải báo_cáo và được sự chấp_thuận của Thủ_trưởng đơn_vị, sự đồng_ý của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế. Trường_hợp lãnh_đạo Tổng_cục Thuế yêu_cầu trực_tiếp làm_việc thì phải chấp_hành ; sau khi làm_việc xong phải báo_cáo lại với Thủ_trưởng đơn_vị mình về nội_dung làm_việc và ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế. Căn_cứ trên quy_định trong giờ làm_việc, giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế, 100% công_chức, viên_chức, người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định. Như vây, công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ, công_vụ về thuế. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 5 Điều 4 Quy_chế làm_việc của cơ_quan Tổng_cục Thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 2282 / QĐ-TCT năm 2017 quy_định như sau : Yêu_cầu , trách_nhiệm chung đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động ... 5 . Trong giờ làm_việc , giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế , 100% công_chức , viên_chức , người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định tại Quyết_định số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ hoặc các văn_bản liên_quan có hiệu_lực tại thời_điểm thi_hành . 6 . Thực_hiện tốt Quy_chế quản_lý hoạt_động tại trụ_sở làm_việc và văn_minh công_sở tại cơ_quan , đơn_vị ; chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định về tiêu_chuẩn văn_hoá công_sở và đạo_đức cán_bộ thuế . 7 . Công_chức , viên_chức , người lao_động các đơn_vị ( gồm cả lãnh_đạo , quản_lý và chuyên_viên ) khi có đề_nghị trực_tiếp làm_việc với lãnh_đạo Tổng_cục Thuế phải báo_cáo và được sự chấp_thuận của Thủ_trưởng đơn_vị , sự đồng_ý của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế . Trường_hợp lãnh_đạo Tổng_cục Thuế yêu_cầu trực_tiếp làm_việc thì phải chấp_hành ; sau khi làm_việc xong phải báo_cáo lại với Thủ_trưởng đơn_vị mình về nội_dung làm_việc và ý_kiến chỉ_đạo của lãnh_đạo Tổng_cục Thuế . Căn_cứ trên quy_định trong giờ làm_việc , giải_quyết công_việc và thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế , 100% công_chức , viên_chức , người lao_động đeo Thẻ_Công_chức theo quy_định . Như vây , công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế bắt_buộc đeo thẻ công_chức trong lúc thực_thi nhiệm_vụ , công_vụ về thuế . ( Hình từ Internet )
19,096
Vị_trí đeo thẻ công_chức của công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định về vị_trí đeo thẻ công_chức như sau : ... Vị_trí đeo thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức được đeo ở vị_trí trước ngực bằng cách sử_dụng dây đeo hoặc ghim cài . 2 . Khoảng_cách từ cằm đến mặt_cắt ngang ở mép trên của thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức là 200 – 300mm . Căn_cứ trên quy_định vị_trí đeo thẻ công_chức của công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế như sau : - Thẻ công_chức được đeo ở vị_trí trước ngực bằng cách sử_dụng dây đeo hoặc ghim cài . - Khoảng_cách từ cằm đến mặt_cắt ngang ở mép trên của thẻ công_chức là 200 – 300mm .
None
1
Theo Điều 5 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định về vị_trí đeo thẻ công_chức như sau : Vị_trí đeo thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức được đeo ở vị_trí trước ngực bằng cách sử_dụng dây đeo hoặc ghim cài . 2 . Khoảng_cách từ cằm đến mặt_cắt ngang ở mép trên của thẻ cán_bộ , công_chức , viên_chức là 200 – 300mm . Căn_cứ trên quy_định vị_trí đeo thẻ công_chức của công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế như sau : - Thẻ công_chức được đeo ở vị_trí trước ngực bằng cách sử_dụng dây đeo hoặc ghim cài . - Khoảng_cách từ cằm đến mặt_cắt ngang ở mép trên của thẻ công_chức là 200 – 300mm .
19,097
Công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của cán_bộ, công_chức, viên_chức trong việc quản_lý và sử_dụng thẻ 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này. Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức được điều_động, luân_chuyển, biệt_phái đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng. 4. Cán_bộ, công_chức, viên_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp đổi thẻ mới. 5. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ. Theo đó, công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức
None
1
Theo Điều 8 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : Trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức trong việc quản_lý và sử_dụng thẻ 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này . Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức được điều_động , luân_chuyển , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp đổi thẻ mới . 5 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ . Theo đó , công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như sau : - Công_chức có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này . Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào . - Công_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới . - Công_chức được điều_động , luân_chuyển , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng . - Công_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp đổi thẻ mới . - Công_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ .
19,098
Công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như_thế_nào ?
Theo Điều 8 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : ... sau khi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ. Theo đó, công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như sau : - Công_chức có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này. Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào. - Công_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới. - Công_chức được điều_động, luân_chuyển, biệt_phái đến cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng. - Công_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cấp đổi thẻ mới. - Công_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ.
None
1
Theo Điều 8 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : Trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức trong việc quản_lý và sử_dụng thẻ 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này . Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức được điều_động , luân_chuyển , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp đổi thẻ mới . 5 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ . Theo đó , công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như sau : - Công_chức có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này . Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào . - Công_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới . - Công_chức được điều_động , luân_chuyển , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng . - Công_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp đổi thẻ mới . - Công_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ .
19,099