Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chính_sách thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt được áp_dụng khi có giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D đúng không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... " Điều 4. Điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất ATIGA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1. Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, bao_gồm các nước sau : a ) Bru-nây Đa-rút-xa-lam ; b ) Vương_quốc Cam-pu-chia ; c ) Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ; d ) Cộng_hoà Dân_chủ Nhân_dân Lào ; đ ) Ma-lay-xi-a ; e ) Cộng_hoà Liên_bang Mi-an-ma ; g ) Cộng_hoà Phi-líp-pin ; h ) Cộng_hoà Xinh-ga-po ; i ) Vương_quốc Thái_Lan ; k ) Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ). 3. Được vận_chuyển trực_tiếp từ nước xuất_khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định này vào Việt_Nam do Bộ Công_Thương quy_định. 4. Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D, theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. " Như_vậy, đáp_ứng các quy_định về
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : " Điều 4 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất ATIGA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1 . Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , bao_gồm các nước sau : a ) Bru-nây Đa-rút-xa-lam ; b ) Vương_quốc Cam-pu-chia ; c ) Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ; d ) Cộng_hoà Dân_chủ Nhân_dân Lào ; đ ) Ma-lay-xi-a ; e ) Cộng_hoà Liên_bang Mi-an-ma ; g ) Cộng_hoà Phi-líp-pin ; h ) Cộng_hoà Xinh-ga-po ; i ) Vương_quốc Thái_Lan ; k ) Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) . 3 . Được vận_chuyển trực_tiếp từ nước xuất_khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định này vào Việt_Nam do Bộ Công_Thương quy_định . 4 . Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D , theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . " Như_vậy , đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D , theo quy_định hiện_hành của pháp_luật chỉ là một trong những điều_kiện được áp_dụng thuế_suất ATIGA thôi .
18,900
Chính_sách thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt được áp_dụng khi có giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D đúng không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D, theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. " Như_vậy, đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D, theo quy_định hiện_hành của pháp_luật chỉ là một trong những điều_kiện được áp_dụng thuế_suất ATIGA thôi. " Điều 4. Điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất ATIGA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1. Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, bao_gồm các nước sau : a ) Bru-nây Đa-rút-xa-lam ; b ) Vương_quốc Cam-pu-chia ; c ) Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ; d ) Cộng_hoà Dân_chủ Nhân_dân Lào ; đ ) Ma-lay-xi-a ; e ) Cộng_hoà Liên_bang Mi-an-ma ; g ) Cộng_hoà Phi-líp-pin ; h ) Cộng_hoà Xinh-ga-po ; i ) Vương_quốc Thái_Lan ; k ) Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : " Điều 4 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất ATIGA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1 . Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , bao_gồm các nước sau : a ) Bru-nây Đa-rút-xa-lam ; b ) Vương_quốc Cam-pu-chia ; c ) Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ; d ) Cộng_hoà Dân_chủ Nhân_dân Lào ; đ ) Ma-lay-xi-a ; e ) Cộng_hoà Liên_bang Mi-an-ma ; g ) Cộng_hoà Phi-líp-pin ; h ) Cộng_hoà Xinh-ga-po ; i ) Vương_quốc Thái_Lan ; k ) Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) . 3 . Được vận_chuyển trực_tiếp từ nước xuất_khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định này vào Việt_Nam do Bộ Công_Thương quy_định . 4 . Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D , theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . " Như_vậy , đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D , theo quy_định hiện_hành của pháp_luật chỉ là một trong những điều_kiện được áp_dụng thuế_suất ATIGA thôi .
18,901
Chính_sách thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt được áp_dụng khi có giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D đúng không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : ... ) Cộng_hoà Liên_bang Mi-an-ma ; g ) Cộng_hoà Phi-líp-pin ; h ) Cộng_hoà Xinh-ga-po ; i ) Vương_quốc Thái_Lan ; k ) Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ). 3. Được vận_chuyển trực_tiếp từ nước xuất_khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định này vào Việt_Nam do Bộ Công_Thương quy_định. 4. Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D, theo quy_định hiện_hành của pháp_luật. " Như_vậy, đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN, có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D, theo quy_định hiện_hành của pháp_luật chỉ là một trong những điều_kiện được áp_dụng thuế_suất ATIGA thôi.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP quy_định về điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt như sau : " Điều 4 . Điều_kiện áp_dụng thuế_suất thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt Hàng_hoá nhập_khẩu được áp_dụng thuế_suất ATIGA phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1 . Thuộc_Biểu thuế nhập_khẩu ưu_đãi đặc_biệt ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , bao_gồm các nước sau : a ) Bru-nây Đa-rút-xa-lam ; b ) Vương_quốc Cam-pu-chia ; c ) Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ; d ) Cộng_hoà Dân_chủ Nhân_dân Lào ; đ ) Ma-lay-xi-a ; e ) Cộng_hoà Liên_bang Mi-an-ma ; g ) Cộng_hoà Phi-líp-pin ; h ) Cộng_hoà Xinh-ga-po ; i ) Vương_quốc Thái_Lan ; k ) Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) . 3 . Được vận_chuyển trực_tiếp từ nước xuất_khẩu theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định này vào Việt_Nam do Bộ Công_Thương quy_định . 4 . Đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D , theo quy_định hiện_hành của pháp_luật . " Như_vậy , đáp_ứng các quy_định về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN , có Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ( C / O ) Mẫu_D , theo quy_định hiện_hành của pháp_luật chỉ là một trong những điều_kiện được áp_dụng thuế_suất ATIGA thôi .
18,902
Thực_hiện chính_sách thuế ưu_đãi đặc_biệt ( sử_dụng mẫu C / O form D ) khi nào ?
Căn_cứ điểm k khoản 2 Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP thì được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá ASEA: ... Căn_cứ điểm k khoản 2 Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP thì được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá ASEAN có đề_cập đến Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ). Như_vậy, theo căn_cứ trên thì nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN có cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) chỉ là áp_dụng đối_với hàng nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan. Nếu muốn sử_dụng mẫu C / O form D thì phải đảm_bảo điều_kiện này và để thực_hiện chính_sách thuế ưu_đãi thì cần phải đáp_ứng thêm các điều_kiện như trên đã đề_cập. Bạn có_thể tham_khảo về việc ghi trị_giá FOB trên C / O form D trong Hiệp_định ATIGA tại Công_văn 7886 / TCHQ-GSQL năm 2020 như sau : " 1. Về việc ghi trị_giá FOB trên chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định ATIGA : Yêu_cầu thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại công_văn số 6389 / TCHQ-GSQL ngày 30/9/2020 của Tổng_cục Hải_quan, cụ_thể : đối_với các
None
1
Căn_cứ điểm k khoản 2 Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP thì được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá ASEAN có đề_cập đến Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) . Như_vậy , theo căn_cứ trên thì nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN có cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) chỉ là áp_dụng đối_với hàng nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan . Nếu muốn sử_dụng mẫu C / O form D thì phải đảm_bảo điều_kiện này và để thực_hiện chính_sách thuế ưu_đãi thì cần phải đáp_ứng thêm các điều_kiện như trên đã đề_cập . Bạn có_thể tham_khảo về việc ghi trị_giá FOB trên C / O form D trong Hiệp_định ATIGA tại Công_văn 7886 / TCHQ-GSQL năm 2020 như sau : " 1 . Về việc ghi trị_giá FOB trên chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định ATIGA : Yêu_cầu thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại công_văn số 6389 / TCHQ-GSQL ngày 30/9/2020 của Tổng_cục Hải_quan , cụ_thể : đối_với các C / O mẫu D được cấp từ ngày 20/9/2020 chỉ thể_hiện trị_giá FOB trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu từ hoặc nhập_khẩu vào Campuchia , Indonesia hoặc Lào và sử_dụng tiêu_chí xuất_xứ giá_trị hàm_lượng khu_vực ( RVC ) để xác_định xuất_xứ hàng_hoá . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu từ các nước ASEAN khác ( Brunei , Singapore , Thái_Lan , Philippines , Malaysia , Myanmar , Việt_Nam ) không phải thể_hiện trị_giá FOB trên C / O . Trường_hợp C / O thể_hiện thêm thông_tin về trị_giá FOB thì việc khai_báo thêm thông_tin bổ_sung này không ảnh_hưởng đến tính hợp_lệ của C / O . Việc khai trị_giá FOB khi áp_dụng tiêu_chí RVC áp_dụng tương_tự đối_với chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . "
18,903
Thực_hiện chính_sách thuế ưu_đãi đặc_biệt ( sử_dụng mẫu C / O form D ) khi nào ?
Căn_cứ điểm k khoản 2 Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP thì được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá ASEA: ... trong Hiệp_định ATIGA : Yêu_cầu thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại công_văn số 6389 / TCHQ-GSQL ngày 30/9/2020 của Tổng_cục Hải_quan, cụ_thể : đối_với các C / O mẫu D được cấp từ ngày 20/9/2020 chỉ thể_hiện trị_giá FOB trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu từ hoặc nhập_khẩu vào Campuchia, Indonesia hoặc Lào và sử_dụng tiêu_chí xuất_xứ giá_trị hàm_lượng khu_vực ( RVC ) để xác_định xuất_xứ hàng_hoá. Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu từ các nước ASEAN khác ( Brunei, Singapore, Thái_Lan, Philippines, Malaysia, Myanmar, Việt_Nam ) không phải thể_hiện trị_giá FOB trên C / O. Trường_hợp C / O thể_hiện thêm thông_tin về trị_giá FOB thì việc khai_báo thêm thông_tin bổ_sung này không ảnh_hưởng đến tính hợp_lệ của C / O. Việc khai trị_giá FOB khi áp_dụng tiêu_chí RVC áp_dụng tương_tự đối_với chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá. "
None
1
Căn_cứ điểm k khoản 2 Điều 4 Nghị_định 156/2017/NĐ-CP thì được nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá ASEAN có đề_cập đến Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) . Như_vậy , theo căn_cứ trên thì nhập_khẩu vào Việt_Nam từ các nước là thành_viên của Hiệp_định Thương_mại Hàng_hoá ASEAN có cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( Hàng_hoá từ khu phi thuế_quan nhập_khẩu vào thị_trường trong nước ) chỉ là áp_dụng đối_với hàng nhập_khẩu từ khu phi thuế_quan . Nếu muốn sử_dụng mẫu C / O form D thì phải đảm_bảo điều_kiện này và để thực_hiện chính_sách thuế ưu_đãi thì cần phải đáp_ứng thêm các điều_kiện như trên đã đề_cập . Bạn có_thể tham_khảo về việc ghi trị_giá FOB trên C / O form D trong Hiệp_định ATIGA tại Công_văn 7886 / TCHQ-GSQL năm 2020 như sau : " 1 . Về việc ghi trị_giá FOB trên chứng_từ chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định ATIGA : Yêu_cầu thực_hiện theo đúng hướng_dẫn tại công_văn số 6389 / TCHQ-GSQL ngày 30/9/2020 của Tổng_cục Hải_quan , cụ_thể : đối_với các C / O mẫu D được cấp từ ngày 20/9/2020 chỉ thể_hiện trị_giá FOB trong trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu từ hoặc nhập_khẩu vào Campuchia , Indonesia hoặc Lào và sử_dụng tiêu_chí xuất_xứ giá_trị hàm_lượng khu_vực ( RVC ) để xác_định xuất_xứ hàng_hoá . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu từ các nước ASEAN khác ( Brunei , Singapore , Thái_Lan , Philippines , Malaysia , Myanmar , Việt_Nam ) không phải thể_hiện trị_giá FOB trên C / O . Trường_hợp C / O thể_hiện thêm thông_tin về trị_giá FOB thì việc khai_báo thêm thông_tin bổ_sung này không ảnh_hưởng đến tính hợp_lệ của C / O . Việc khai trị_giá FOB khi áp_dụng tiêu_chí RVC áp_dụng tương_tự đối_với chứng_từ tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá . "
18,904
Chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có_thể bị thu_hồi giấy_phép trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế, sản_xuất, thử_nghiệm, sửa_chữa, bảo_dưỡng tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường, an_toàn, an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo, đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện, hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế, sản_xuất, thử_nghiệm, sửa_chữa,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . ... Phương_tiện bay siêu nhẹ , bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo quy_định trên , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : - Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; - Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ; - Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
18,905
Chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có_thể bị thu_hồi giấy_phép trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện, hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế, sản_xuất, thử_nghiệm, sửa_chữa, bảo_dưỡng tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở, xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm.... Phương_tiện bay siêu nhẹ, bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo quy_định trên, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : - Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế các trang_bị, thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường, an_toàn, an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; - Không khai_báo, đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . ... Phương_tiện bay siêu nhẹ , bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo quy_định trên , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : - Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; - Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ; - Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
18,906
Chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có_thể bị thu_hồi giấy_phép trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... các quy_định về đảm_bảo môi_trường, an_toàn, an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; - Không khai_báo, đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện, hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh, hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế các trang_bị, thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ; - Vi_phạm đã được nhắc_nhở, xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm. Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : a ) Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; b ) Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; c ) Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế , sản_xuất , thử_nghiệm , sửa_chữa , bảo_dưỡng tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; d ) Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . ... Phương_tiện bay siêu nhẹ , bao_gồm các loại khí_cầu và mô_hình bay được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2008/NĐ-CP. Theo quy_định trên , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là chủ cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ bị thu_hồi giấy_phép khi vi_phạm một trong các trường_hợp sau : - Đã được cấp giấy_phép nhưng thiết_kế các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký đề_nghị cấp giấy_phép ; - Vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định về đảm_bảo môi_trường , an_toàn , an_ninh trật_tự trong và ngoài khu_vực được cấp phép ; - Không khai_báo , đăng_ký với chính_quyền địa_phương cấp xã và Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện , hoặc Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh , hoặc không đúng nơi đã đăng_ký thiết_kế các trang_bị , thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ; - Vi_phạm đã được nhắc_nhở , xử_lý hành_chính từ hai lần trở lên nhưng không khắc_phục hoặc tái vi_phạm . Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ( Hình từ Internet )
18,907
Ai có quyền thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép . Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở vi_phạm một trong các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Thu_hồi giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ... 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép . Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là Chủ cơ_sở vi_phạm một trong các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép , Cục Tác_chiến có trách_nhiệm báo_cáo Thủ_trưởng Bộ Tổng_Tham_mưu và ra quyết_định thu_hồi giấy_phép .
18,908
Bộ Tổng_tham_mưu có trách_nhiệm gì liên_quan tới cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của các cơ_quan_chức_năng Bộ Quốc_phòng 1 . Bộ Tổng_tham_mưu Chỉ_đạo Cục Tác_chiến , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , các đơn_vị trực_thuộc của Bộ Quốc_phòng , các Bộ , ngành địa_phương và các cơ_quan liên_quan , thẩm_định , cấp giấy_phép cho cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; quản_lý hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ . ... Theo đó , Bộ Tổng_tham_mưu có trách_nhiệm chỉ_đạo Cục Tác_chiến , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , các đơn_vị trực_thuộc của Bộ Quốc_phòng , các Bộ , ngành địa_phương và các cơ_quan liên_quan , thẩm_định , cấp giấy_phép cho cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ . Đồng_thời , quản_lý hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 35/2017/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan_chức_năng Bộ Quốc_phòng 1 . Bộ Tổng_tham_mưu Chỉ_đạo Cục Tác_chiến , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , các đơn_vị trực_thuộc của Bộ Quốc_phòng , các Bộ , ngành địa_phương và các cơ_quan liên_quan , thẩm_định , cấp giấy_phép cho cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , các trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ ; quản_lý hoạt_động khai_thác tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ . ... Theo đó , Bộ Tổng_tham_mưu có trách_nhiệm chỉ_đạo Cục Tác_chiến , phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng , các đơn_vị trực_thuộc của Bộ Quốc_phòng , các Bộ , ngành địa_phương và các cơ_quan liên_quan , thẩm_định , cấp giấy_phép cho cơ_sở thiết_kế các trang_thiết_bị của phương_tiện bay siêu nhẹ . Đồng_thời , quản_lý hoạt_động khai_thác phương_tiện bay siêu nhẹ .
18,909
Cá_nhân trong thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng không ?
Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của c: ... Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua, khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của cá_nhân, tập_thể trong thi_đua khen_thưởng như sau : Quyền của cá_nhân, tập_thể trong thi_đua khen_thưởng Quyền của cá_nhân, tập_thể trong TĐKT thực_hiện theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1. Được tham_gia các phong_trào thi_đua do Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, các bộ, ngành, đoàn_thể, địa_phương và BHXH các cấp_phát_động. 2. Được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo đúng quy_định của pháp_luật. 3. Có quyền góp_ý hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng cho cá_nhân, tập_thể có đủ thành_tích và tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật. 4. Đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng, thu_hồi các danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng đã được tặng hoặc khen_thưởng không đúng tiêu_chuẩn, không đúng thủ_tục luật_định. Như_vậy, cá_nhân có quyền đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. Cá_nhân có được đề_nghị cấp
None
1
Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của cá_nhân , tập_thể trong thi_đua khen_thưởng như sau : Quyền của cá_nhân , tập_thể trong thi_đua khen_thưởng Quyền của cá_nhân , tập_thể trong TĐKT thực_hiện theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Được tham_gia các phong_trào thi_đua do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và BHXH các cấp_phát_động . 2 . Được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo đúng quy_định của pháp_luật . 3 . Có quyền góp_ý hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cho cá_nhân , tập_thể có đủ thành_tích và tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng , thu_hồi các danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng đã được tặng hoặc khen_thưởng không đúng tiêu_chuẩn , không đúng thủ_tục luật_định . Như_vậy , cá_nhân có quyền đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Cá_nhân có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hay không ? ( Hình từ Internet )
18,910
Cá_nhân trong thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng không ?
Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của c: ... không đúng thủ_tục luật_định. Như_vậy, cá_nhân có quyền đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. Cá_nhân có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hay không? ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua, khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của cá_nhân, tập_thể trong thi_đua khen_thưởng như sau : Quyền của cá_nhân, tập_thể trong thi_đua khen_thưởng Quyền của cá_nhân, tập_thể trong TĐKT thực_hiện theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1. Được tham_gia các phong_trào thi_đua do Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, các bộ, ngành, đoàn_thể, địa_phương và BHXH các cấp_phát_động. 2. Được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng theo đúng quy_định của pháp_luật. 3. Có quyền góp_ý hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng cho cá_nhân, tập_thể có đủ thành_tích và tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật. 4. Đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét
None
1
Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của cá_nhân , tập_thể trong thi_đua khen_thưởng như sau : Quyền của cá_nhân , tập_thể trong thi_đua khen_thưởng Quyền của cá_nhân , tập_thể trong TĐKT thực_hiện theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Được tham_gia các phong_trào thi_đua do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và BHXH các cấp_phát_động . 2 . Được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo đúng quy_định của pháp_luật . 3 . Có quyền góp_ý hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cho cá_nhân , tập_thể có đủ thành_tích và tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng , thu_hồi các danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng đã được tặng hoặc khen_thưởng không đúng tiêu_chuẩn , không đúng thủ_tục luật_định . Như_vậy , cá_nhân có quyền đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Cá_nhân có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hay không ? ( Hình từ Internet )
18,911
Cá_nhân trong thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng không ?
Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của c: ... cấp có thẩm_quyền xét tặng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng cho cá_nhân, tập_thể có đủ thành_tích và tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật. 4. Đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng, thu_hồi các danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng đã được tặng hoặc khen_thưởng không đúng tiêu_chuẩn, không đúng thủ_tục luật_định. Như_vậy, cá_nhân có quyền đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu, hình_thức khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. Cá_nhân có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hay không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 46 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về quyền của cá_nhân , tập_thể trong thi_đua khen_thưởng như sau : Quyền của cá_nhân , tập_thể trong thi_đua khen_thưởng Quyền của cá_nhân , tập_thể trong TĐKT thực_hiện theo quy_định tại Điều 76 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Được tham_gia các phong_trào thi_đua do Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và BHXH các cấp_phát_động . 2 . Được đề_nghị xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng theo đúng quy_định của pháp_luật . 3 . Có quyền góp_ý hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền xét tặng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng cho cá_nhân , tập_thể có đủ thành_tích và tiêu_chuẩn theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng , thu_hồi các danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng đã được tặng hoặc khen_thưởng không đúng tiêu_chuẩn , không đúng thủ_tục luật_định . Như_vậy , cá_nhân có quyền đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu , hình_thức khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . Cá_nhân có được đề_nghị cấp có thẩm_quyền không xét tặng danh_hiệu thi_đua khen_thưởng thuộc phạm_vi của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hay không ? ( Hình từ Internet )
18,912
Cá_nhân có bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng nếu gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được khen_thưởng hay không ?
Căn_cứ Điều 48 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ: ... Căn_cứ Điều 48 Quy_chế thi_đua, khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng như sau : Huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng Huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 78 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1. Cá_nhân gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được khen_thưởng Huân_chương, Bằng khen, Giấy khen thì bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng và thu_hồi hiện_vật, tiền thưởng đã nhận. 2. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đã được tặng danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng mà sau đó có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc có sai_phạm, khuyết_điểm trong khoảng thời_gian tính thành_tích đề_nghị tặng_thưởng thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm, khuyết_điểm để hạ mức khen_thưởng hoặc huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng theo quy_định ( trừ những cá_nhân đã hy_sinh, từ_trần ). 3. Căn_cứ vào kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định việc cá_nhân kê_khai gian_dối thành_tích để được khen_thưởng, đối_với các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua cấp Nhà_nước, Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ trao_tặng, BHXH Việt_Nam kiến_nghị cơ_quan cấp trên huỷ quyết_định khen_thưởng, thu_hồi hiện_vật khen_thưởng và chế_độ được hưởng ; đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 48 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng như sau : Huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng Huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 78 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Cá_nhân gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được khen_thưởng Huân_chương , Bằng khen , Giấy khen thì bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng và thu_hồi hiện_vật , tiền thưởng đã nhận . 2 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đã được tặng danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng mà sau đó có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc có sai_phạm , khuyết_điểm trong khoảng thời_gian tính thành_tích đề_nghị tặng_thưởng thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm , khuyết_điểm để hạ mức khen_thưởng hoặc huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng theo quy_định ( trừ những cá_nhân đã hy_sinh , từ_trần ) . 3 . Căn_cứ vào kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định việc cá_nhân kê_khai gian_dối thành_tích để được khen_thưởng , đối_với các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua cấp Nhà_nước , Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ trao_tặng , BHXH Việt_Nam kiến_nghị cơ_quan cấp trên huỷ quyết_định khen_thưởng , thu_hồi hiện_vật khen_thưởng và chế_độ được hưởng ; đối_với các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam , Giám_đốc BHXH tỉnh trao_tặng thì cấp nào quyết_định , cấp đó huỷ quyết_định khen_thưởng , thu_hồi hiện_vật và chế_độ khen_thưởng được nhận nộp vào quỹ TĐKT . 4 . Hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan trực_tiếp trình khen_thưởng đối_với từng loại_hình khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân ; b ) Báo_cáo tóm_tắt lý_do trình cấp có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng . Như_vậy , cá_nhân có hành_vi gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam khen_thưởng Huân_chương , Bằng khen , Giấy khen thì bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng và thu_hồi hiện_vật , tiền thưởng đã nhận .
18,913
Cá_nhân có bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng nếu gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được khen_thưởng hay không ?
Căn_cứ Điều 48 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ: ... khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua cấp Nhà_nước, Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ trao_tặng, BHXH Việt_Nam kiến_nghị cơ_quan cấp trên huỷ quyết_định khen_thưởng, thu_hồi hiện_vật khen_thưởng và chế_độ được hưởng ; đối_với các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam, Giám_đốc BHXH tỉnh trao_tặng thì cấp nào quyết_định, cấp đó huỷ quyết_định khen_thưởng, thu_hồi hiện_vật và chế_độ khen_thưởng được nhận nộp vào quỹ TĐKT. 4. Hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan trực_tiếp trình khen_thưởng đối_với từng loại_hình khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân ; b ) Báo_cáo tóm_tắt lý_do trình cấp có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng. Như_vậy, cá_nhân có hành_vi gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam khen_thưởng Huân_chương, Bằng khen, Giấy khen thì bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng và thu_hồi hiện_vật, tiền thưởng đã nhận.
None
1
Căn_cứ Điều 48 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng như sau : Huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng Huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng thực_hiện theo quy_định tại Điều 78 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Cá_nhân gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được khen_thưởng Huân_chương , Bằng khen , Giấy khen thì bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng và thu_hồi hiện_vật , tiền thưởng đã nhận . 2 . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đã được tặng danh_hiệu thi_đua hoặc hình_thức khen_thưởng mà sau đó có kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc có sai_phạm , khuyết_điểm trong khoảng thời_gian tính thành_tích đề_nghị tặng_thưởng thì tuỳ theo mức_độ sai_phạm , khuyết_điểm để hạ mức khen_thưởng hoặc huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng theo quy_định ( trừ những cá_nhân đã hy_sinh , từ_trần ) . 3 . Căn_cứ vào kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền xác_định việc cá_nhân kê_khai gian_dối thành_tích để được khen_thưởng , đối_với các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua cấp Nhà_nước , Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ trao_tặng , BHXH Việt_Nam kiến_nghị cơ_quan cấp trên huỷ quyết_định khen_thưởng , thu_hồi hiện_vật khen_thưởng và chế_độ được hưởng ; đối_với các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam , Giám_đốc BHXH tỉnh trao_tặng thì cấp nào quyết_định , cấp đó huỷ quyết_định khen_thưởng , thu_hồi hiện_vật và chế_độ khen_thưởng được nhận nộp vào quỹ TĐKT . 4 . Hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng gồm : a ) Tờ_trình của cơ_quan trực_tiếp trình khen_thưởng đối_với từng loại_hình khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân ; b ) Báo_cáo tóm_tắt lý_do trình cấp có thẩm_quyền huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng . Như_vậy , cá_nhân có hành_vi gian_dối trong việc kê_khai thành_tích để được Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam khen_thưởng Huân_chương , Bằng khen , Giấy khen thì bị huỷ_bỏ quyết_định khen_thưởng và thu_hồi hiện_vật , tiền thưởng đã nhận .
18,914
Cá_nhân vi_phạm pháp_luật hình_sự thì có bị tước danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước hay không ?
Căn_cứ Điều 49 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc tước h: ... Căn_cứ Điều 49 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc tước hoặc phục_hồi danh_hiệu như sau : Tước hoặc phục_hồi danh_hiệu Tước hoặc phục_hồi danh_hiệu thực_hiện theo quy_định tại Điều 79 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Cá_nhân được tặng_thưởng danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước mà vi_phạm pháp_luật hình_sự , bị toà_án xét_xử bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật và bị tuyên_án từ hình_phạt tù có thời_hạn trở lên thì bị tước danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước . 2 . Cá_nhân bị xét_xử oan , sai và đã được cơ_quan có thẩm_quyền minh_oan , sửa_sai thì được xem_xét phục_hồi và trao lại danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước . 3 . Thủ_tục , hồ_sơ tước hoặc phục_hồi danh_hiệu thực_hiện theo quy_định tại điều 79 Nghị_định số 91 . Như_vậy , theo quy_định trên , cá_nhân được tặng_thưởng danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước sẽ bị tước danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước nếu_như vi_phạm pháp_luật hình_sự , bị toà_án xét_xử bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật và bị tuyên_án từ hình_phạt tù có thời_hạn trở lên .
None
1
Căn_cứ Điều 49 Quy_chế thi_đua , khen_thưởng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2418 / QĐ-BHXH năm 2020 quy_định về việc tước hoặc phục_hồi danh_hiệu như sau : Tước hoặc phục_hồi danh_hiệu Tước hoặc phục_hồi danh_hiệu thực_hiện theo quy_định tại Điều 79 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP: 1 . Cá_nhân được tặng_thưởng danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước mà vi_phạm pháp_luật hình_sự , bị toà_án xét_xử bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật và bị tuyên_án từ hình_phạt tù có thời_hạn trở lên thì bị tước danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước . 2 . Cá_nhân bị xét_xử oan , sai và đã được cơ_quan có thẩm_quyền minh_oan , sửa_sai thì được xem_xét phục_hồi và trao lại danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước . 3 . Thủ_tục , hồ_sơ tước hoặc phục_hồi danh_hiệu thực_hiện theo quy_định tại điều 79 Nghị_định số 91 . Như_vậy , theo quy_định trên , cá_nhân được tặng_thưởng danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước sẽ bị tước danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước nếu_như vi_phạm pháp_luật hình_sự , bị toà_án xét_xử bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật và bị tuyên_án từ hình_phạt tù có thời_hạn trở lên .
18,915
Quyền , nghĩa_vụ chứng_minh trong tố_tụng cạnh_tranh được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ chứng_minh trong tố_tụng cạnh_tranh như sau : ... - Bên khiếu_nại có quyền và nghĩa_vụ thu_thập , giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ và chứng_minh cho khiếu_nại là có căn_cứ và hợp_pháp . - Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập có quyền và nghĩa_vụ cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ và chứng_minh cho yêu_cầu đó là có căn_cứ và hợp_pháp . - Bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phản_đối khiếu_nại , yêu_cầu của người khác đối_với mình có quyền chứng_minh sự phản_đối đó là có căn_cứ và phải đưa ra chứng_cứ để chứng_minh . - Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh có nghĩa_vụ chứng_minh hành_vi vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 80 Luật Cạnh_tranh 2018 . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định về quyền , nghĩa_vụ chứng_minh trong tố_tụng cạnh_tranh như sau : - Bên khiếu_nại có quyền và nghĩa_vụ thu_thập , giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ và chứng_minh cho khiếu_nại là có căn_cứ và hợp_pháp . - Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập có quyền và nghĩa_vụ cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ và chứng_minh cho yêu_cầu đó là có căn_cứ và hợp_pháp . - Bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan phản_đối khiếu_nại , yêu_cầu của người khác đối_với mình có quyền chứng_minh sự phản_đối đó là có căn_cứ và phải đưa ra chứng_cứ để chứng_minh . - Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh có nghĩa_vụ chứng_minh hành_vi vi_phạm pháp_luật về cạnh_tranh trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 80 Luật Cạnh_tranh 2018 . ( Hình từ Internet )
18,916
Những tình_tiết , sự_kiện nào không phải chứng_minh trong tố_tụng cạnh_tranh ?
Căn_cứ tại Điều 18 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định những tình_tiết , sự_kiện không phải chứng_minh trong tố_tụng cạnh_tranh gồm : ... - Những tình_tiết , sự_kiện rõ_ràng mà mọi người đều biết và được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh hoặc Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia thừa_nhận . - Những tình_tiết , sự_kiện đã được ghi trong văn_bản và được công_chứng , chứng_thực hợp_pháp . Trường_hợp có nghi_ngờ về tính xác_thực của tình_tiết , sự_kiện trong văn_bản này thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có_thể yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã cung_cấp , giao_nộp văn_bản xuất_trình văn_bản gốc , bản_chính . - Bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thừa_nhận hoặc không phản_đối những tình_tiết , sự_kiện , tài_liệu , văn_bản mà một bên đưa ra thì bên đưa ra tình_tiết , sự_kiện , tài_liệu , văn_bản đó không phải chứng_minh . Bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có người đại_diện tham_gia tố_tụng_thì sự thừa_nhận hoặc không phản_đối của người đại_diện được coi là sự thừa_nhận của đương_sự nếu không vượt quá phạm_vi đại_diện .
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định những tình_tiết , sự_kiện không phải chứng_minh trong tố_tụng cạnh_tranh gồm : - Những tình_tiết , sự_kiện rõ_ràng mà mọi người đều biết và được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh hoặc Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia thừa_nhận . - Những tình_tiết , sự_kiện đã được ghi trong văn_bản và được công_chứng , chứng_thực hợp_pháp . Trường_hợp có nghi_ngờ về tính xác_thực của tình_tiết , sự_kiện trong văn_bản này thì Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia có_thể yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã cung_cấp , giao_nộp văn_bản xuất_trình văn_bản gốc , bản_chính . - Bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan thừa_nhận hoặc không phản_đối những tình_tiết , sự_kiện , tài_liệu , văn_bản mà một bên đưa ra thì bên đưa ra tình_tiết , sự_kiện , tài_liệu , văn_bản đó không phải chứng_minh . Bên_bị khiếu_nại , bên_bị điều_tra , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có người đại_diện tham_gia tố_tụng_thì sự thừa_nhận hoặc không phản_đối của người đại_diện được coi là sự thừa_nhận của đương_sự nếu không vượt quá phạm_vi đại_diện .
18,917
Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1. Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bằng văn_bản. 2. Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ; b ) Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hiệp_hội ngành_nghề, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; c ) Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh ; d ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; đ ) Thời_gian, phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu, cơ_quan được yêu_cầu phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bằng văn_bản . 2 . Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_nghề , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; c ) Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh ; d ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; đ ) Thời_gian , phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , cơ_quan được yêu_cầu phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . Trường_hợp cơ_quan được yêu_cầu từ_chối áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm . - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_nghề , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . - Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh . - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . - Thời_gian , phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác .
18,918
Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu, cơ_quan được yêu_cầu phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh. Trường_hợp cơ_quan được yêu_cầu từ_chối áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy theo quy_định trên văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày, tháng, năm. - Tên, địa_chỉ của doanh_nghiệp, hiệp_hội ngành_nghề, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh. - Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh. - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh. - Thời_gian, phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra, xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bằng văn_bản . 2 . Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_nghề , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; c ) Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh ; d ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; đ ) Thời_gian , phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , cơ_quan được yêu_cầu phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . Trường_hợp cơ_quan được yêu_cầu từ_chối áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm . - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_nghề , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . - Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh . - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . - Thời_gian , phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác .
18,919
Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có nội_dung gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Nghị_định 35/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh bằng văn_bản . 2 . Văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_nghề , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; c ) Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh ; d ) Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh ; đ ) Thời_gian , phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu , cơ_quan được yêu_cầu phải ra quyết_định áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . Trường_hợp cơ_quan được yêu_cầu từ_chối áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy theo quy_định trên văn_bản yêu_cầu áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh phải có các nội_dung chính sau đây : - Ngày , tháng , năm . - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hiệp_hội ngành_nghề , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân bị kiến_nghị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . - Tóm_tắt hành_vi vi_phạm pháp_luật cạnh_tranh . - Lý_do cần phải áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh . - Thời_gian , phạm_vi và biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính trong điều_tra , xử_lý vụ_việc cạnh_tranh cần được áp_dụng và các kiến_nghị cụ_thể khác .
18,920
Việc treo biển đại_lý lữ_hành được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 43 Luật Du_lịch 2017 quy_định về trách_nhiệm của đại_lý lữ_hành như sau : ... Trách_nhiệm của đại_lý lữ_hành 1 . Thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , địa_điểm kinh_doanh , thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành . 2 . Thực_hiện việc bán chương_trình du_lịch đúng nội_dung và đúng giá_như hợp_đồng đại_lý ; không được tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch . 3 . Lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí dễ nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . Theo quy_định trên , việc treo biển đại_lý lữ_hành phải được thực_hiện ở vị_trí dễ nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . Đại_lý lữ_hành ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 43 Luật Du_lịch 2017 quy_định về trách_nhiệm của đại_lý lữ_hành như sau : Trách_nhiệm của đại_lý lữ_hành 1 . Thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh , địa_điểm kinh_doanh , thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành . 2 . Thực_hiện việc bán chương_trình du_lịch đúng nội_dung và đúng giá_như hợp_đồng đại_lý ; không được tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch . 3 . Lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định của pháp_luật . 4 . Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí dễ nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . Theo quy_định trên , việc treo biển đại_lý lữ_hành phải được thực_hiện ở vị_trí dễ nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . Đại_lý lữ_hành ( Hình từ Internet )
18,921
Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết thì đại_lý lữ_hành có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1. Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành. 6. Phạt tiền
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt là phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 400.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
18,922
Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết thì đại_lý lữ_hành có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : ... số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành. 6. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định. 7. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. 8. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. 9. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định. 10. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5, các khoản 7, 8 và 9 Điều này. Theo
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt là phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 400.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
18,923
Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết thì đại_lý lữ_hành có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : ... khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5, các khoản 7, 8 và 9 Điều này. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt là phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 400.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
18,924
Treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết thì đại_lý lữ_hành có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : ... của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt là phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với cá_nhân, và từ 400.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức.
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh đại_lý lữ_hành 1 . Cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hợp_đồng đại_lý lữ_hành thiếu một trong các nội_dung theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo cho cơ_quan_chuyên_môn về du_lịch cấp tỉnh thời_điểm bắt_đầu hoạt_động kinh_doanh hoặc địa_điểm kinh_doanh hoặc thông_tin về doanh_nghiệp giao đại_lý lữ_hành ; b ) Cung_cấp thông_tin không rõ_ràng hoặc không công_khai hoặc không trung_thực về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không treo biển đại_lý lữ_hành . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không cung_cấp thông_tin về số_lượng hoặc giá_cả các dịch_vụ du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành cho khách du_lịch ; b ) Bán chương_trình du_lịch không đúng nội_dung trong hợp_đồng đại_lý lữ_hành . 6 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không lập và lưu_giữ hồ_sơ về chương_trình du_lịch đã bán cho khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không có hợp_đồng đại_lý lữ_hành với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành theo quy_định . 7 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không đăng_ký kinh_doanh đại_lý lữ_hành tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . 8 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức thực_hiện chương_trình du_lịch của bên giao đại_lý lữ_hành đối_với doanh_nghiệp có giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . 9 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi nhận bán chương_trình du_lịch của đại_lý lữ_hành cho bên giao đại_lý không bảo_đảm điều_kiện theo quy_định . 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b khoản 5 , các khoản 7 , 8 và 9 Điều này . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt là phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 400.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức .
18,925
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết không ?
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Như_vậy, đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng đối_với cá_nhân , cao nhất là 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành này .
18,926
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết không ?
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Như_vậy, đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng đối_với cá_nhân, cao nhất là 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành này. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng đối_với cá_nhân , cao nhất là 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành này .
18,927
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết không ?
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Như_vậy, đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng đối_với cá_nhân, cao nhất là 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , đại_lý lữ_hành treo biển đại_lý lữ_hành ở vị_trí khó nhận_biết tại trụ_sở đại_lý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng đối_với cá_nhân , cao nhất là 1.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt đại_lý lữ_hành này .
18,928
Cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản là một bộ_phận cấu_thành của cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản đúng không ?
Theo Chương II_Thông tư 24/2018/TT-BNNPTNT , cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản là một trong những dữ_liệu thành_phần hay chính . ... Theo Chương II_Thông tư 24/2018/TT-BNNPTNT , cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản là một trong những dữ_liệu thành_phần hay chính là một bộ_phận cấu_thành của cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản , bao_gồm các thông_tin có cấu_trúc phản_ánh về tiềm_lực , kết_quả và hoạt_động về thuỷ_sản . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Chương II_Thông tư 24/2018/TT-BNNPTNT , cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản là một trong những dữ_liệu thành_phần hay chính là một bộ_phận cấu_thành của cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản , bao_gồm các thông_tin có cấu_trúc phản_ánh về tiềm_lực , kết_quả và hoạt_động về thuỷ_sản . ( Hình từ Internet )
18,929
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản ?
Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT quy_định về quản_lý tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản nhứ sau : ... Quản_lý tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản 1 . Tổng_cục Thuỷ_sản căn_cứ vào yêu_cầu công_tác quản_lý_nhà_nước để tổ_chức việc cấp , khoá tài_khoản truy_cập cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) và tổ_chức ( cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . ... Theo đó , Tổng_cục Thuỷ_sản căn_cứ vào yêu_cầu công_tác quản_lý_nhà_nước để tổ_chức việc cấp tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản cho các cá_nhân cán_bộ , công_chức , viên_chức ) và tổ_chức ( cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) và cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản là một trong những bộ_phận cấu_thành của cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản .
None
1
Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT quy_định về quản_lý tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản nhứ sau : Quản_lý tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản 1 . Tổng_cục Thuỷ_sản căn_cứ vào yêu_cầu công_tác quản_lý_nhà_nước để tổ_chức việc cấp , khoá tài_khoản truy_cập cho cá_nhân ( cán_bộ , công_chức , viên_chức ) và tổ_chức ( cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) . ... Theo đó , Tổng_cục Thuỷ_sản căn_cứ vào yêu_cầu công_tác quản_lý_nhà_nước để tổ_chức việc cấp tài_khoản truy_cập cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản cho các cá_nhân cán_bộ , công_chức , viên_chức ) và tổ_chức ( cơ_quan_hành_chính nhà_nước ) và cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản là một trong những bộ_phận cấu_thành của cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản .
18,930
Cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản gồm những thông_tin gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) c: ... Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản thuộc cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản gồm những nội_dung như sau : - Dữ_liệu về nguồn lợi thuỷ_sản : Thành_phần loài ( tên thông_thường và tên khoa_học ), mật_độ, độ phong_phú, phân_bố, trữ_lượng, sản_lượng khai_thác cho_phép, đặc_điểm sinh_học, yếu_tố môi_trường, thuỷ_văn, hải_dương_học, thuỷ_sinh vật có liên_quan đến nguồn lợi thuỷ_sản, mức_độ nguy_cấp, quý, hiếm. - Dữ_liệu về khu bảo_tồn biển ; khu rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ, bảo_tồn đất ngập nước có nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu, loại_hình bảo_vệ, cấp quản_lý, toạ_độ địa_lý, tên người đại_diện, quyết_định thành_lập, tổng diện_tích, diện_tích từng phân_khu chức_năng, vùng_đệm và đối_tượng chính được bảo_vệ. - Dữ_liệu khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu, đối_tượng chính được bảo_vệ, toạ_độ địa_lý, diện_tích và tổ_chức được giao quản_lý. - Dữ_liệu về đồng quản_lý trong
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản thuộc cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản gồm những nội_dung như sau : - Dữ_liệu về nguồn lợi thuỷ_sản : Thành_phần loài ( tên thông_thường và tên khoa_học ) , mật_độ , độ phong_phú , phân_bố , trữ_lượng , sản_lượng khai_thác cho_phép , đặc_điểm sinh_học , yếu_tố môi_trường , thuỷ_văn , hải_dương_học , thuỷ_sinh vật có liên_quan đến nguồn lợi thuỷ_sản , mức_độ nguy_cấp , quý , hiếm . - Dữ_liệu về khu bảo_tồn biển ; khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , bảo_tồn đất ngập nước có nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , loại_hình bảo_vệ , cấp quản_lý , toạ_độ địa_lý , tên người đại_diện , quyết_định thành_lập , tổng diện_tích , diện_tích từng phân_khu chức_năng , vùng_đệm và đối_tượng chính được bảo_vệ . - Dữ_liệu khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , đối_tượng chính được bảo_vệ , toạ_độ địa_lý , diện_tích và tổ_chức được giao quản_lý . - Dữ_liệu về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Địa_chỉ , toạ_độ địa_lý , đối_tượng quản_lý , tên tổ_chức cộng_đồng , số quyết_định công_nhận và giao quyền , số_lượng thành_viên , số_lượng thành_viên chia theo nghề , thông_tin người đại_diện tổ_chức cộng_đồng . - Dữ_liệu về khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản có thời_hạn : Tên khu_vực , phạm_vi , toạ_độ địa_lý , đối_tượng chính cần bảo_vệ , thời_gian cấm khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về đường di_cư tự_nhiên của loài thuỷ_sản : Tên loài , hướng và thời_gian di_cư . - Dữ_liệu về tái_tạo nguồn lợi thuỷ_sản : Tên loài được thả tái_tạo , thời_gian và địa_điểm thả , số_lượng được thả , giai_đoạn phát_triển ( giống , thương_phẩm , bố_mẹ ) , tên tổ_chức , cá_nhân thả . - Dữ_liệu về danh_mục nghề , ngư_cụ cấm sử_dụng khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về thu mẫu nghề cá thương_phẩm : + Thông_tin thống_kê số_lượng tàu cá : Nhóm nghề ( lưới kéo , câu , lưới rê , lưới vây , chụp , vó mành , nghề khác ) được chia thành các nhóm loại nghề ; số_lượng tàu cá ; đội tàu điều_tra và số_lượng phiếu điều_tra tính theo tháng ; + Thông_tin chuyến khai_thác : Người thu mẫu , địa_điểm , thời_gian , thông_tin về tàu cá ( chủ tàu , thuyền_trưởng , số đăng_ký tàu cá , số thuyền_viên trên tàu cá , chiều dài lớn nhất , công_suất máy , nghề khai_thác chính ) , ngư_trường , thời_gian chuyển khai_thác ( ngày xuất , cập cảng ) , nơi xuất và cập cảng , số ngày hoạt_động , số ngày đánh_bắt trong chuyến khai_thác và tháng trước , tổng_số mẻ lưới , sản_lượng chuyển_tải và tổng_sản_lượng ; + Thông_tin ngư_cụ : Loại ngư_cụ ( lưới rê ( nổi , đáy , rê khác ) ) , lưới kéo ( kéo đôi , kéo đơn ) , lưới vây ( vây ngày , vây ánh_sáng , vây khác ) , thông_số kỹ_thuật của ngư_cụ ( độ mở ngang miệng lưới , mắt lưới ( ở tùng , ở đụt ) ) , chiều dài ( giềng phao , giềng chì , vàng câu , tăng gông ) , chiều cao lưới , tổng chiêu dài lưới , số lưỡi_câu , tổng công_suất bóng_đèn ; + Thông_tin sản_lượng khai_thác : Nhóm thương_phẩm , sản_lượng và giá bán . + Thông_tin về dữ_liệu sinh_học nghề cá : chiều dài , khối_lượng , giới_tính , tuyến sinh_dục của cá_thể các nhóm thuỷ_sản thương_phẩm . - Dữ_liệu về giám_sát_viên trên tàu cá : danh_sách giám_sát_viên , nghề thực_hiện giám_sát , số_lượng chuyến biển giám_sát hằng năm .
18,931
Cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản gồm những thông_tin gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) c: ... - Dữ_liệu khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu, đối_tượng chính được bảo_vệ, toạ_độ địa_lý, diện_tích và tổ_chức được giao quản_lý. - Dữ_liệu về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Địa_chỉ, toạ_độ địa_lý, đối_tượng quản_lý, tên tổ_chức cộng_đồng, số quyết_định công_nhận và giao quyền, số_lượng thành_viên, số_lượng thành_viên chia theo nghề, thông_tin người đại_diện tổ_chức cộng_đồng. - Dữ_liệu về khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản có thời_hạn : Tên khu_vực, phạm_vi, toạ_độ địa_lý, đối_tượng chính cần bảo_vệ, thời_gian cấm khai_thác thuỷ_sản. - Dữ_liệu về đường di_cư tự_nhiên của loài thuỷ_sản : Tên loài, hướng và thời_gian di_cư. - Dữ_liệu về tái_tạo nguồn lợi thuỷ_sản : Tên loài được thả tái_tạo, thời_gian và địa_điểm thả, số_lượng được thả, giai_đoạn phát_triển ( giống, thương_phẩm, bố_mẹ ), tên tổ_chức, cá_nhân thả. - Dữ_liệu về danh_mục nghề, ngư_cụ cấm sử_dụng khai_thác thuỷ_sản. - Dữ_liệu về thu mẫu nghề cá thương_phẩm : + Thông_tin thống_kê số_lượng tàu cá : Nhóm nghề ( lưới kéo, câu, lưới rê, lưới vây, chụp,
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản thuộc cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản gồm những nội_dung như sau : - Dữ_liệu về nguồn lợi thuỷ_sản : Thành_phần loài ( tên thông_thường và tên khoa_học ) , mật_độ , độ phong_phú , phân_bố , trữ_lượng , sản_lượng khai_thác cho_phép , đặc_điểm sinh_học , yếu_tố môi_trường , thuỷ_văn , hải_dương_học , thuỷ_sinh vật có liên_quan đến nguồn lợi thuỷ_sản , mức_độ nguy_cấp , quý , hiếm . - Dữ_liệu về khu bảo_tồn biển ; khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , bảo_tồn đất ngập nước có nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , loại_hình bảo_vệ , cấp quản_lý , toạ_độ địa_lý , tên người đại_diện , quyết_định thành_lập , tổng diện_tích , diện_tích từng phân_khu chức_năng , vùng_đệm và đối_tượng chính được bảo_vệ . - Dữ_liệu khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , đối_tượng chính được bảo_vệ , toạ_độ địa_lý , diện_tích và tổ_chức được giao quản_lý . - Dữ_liệu về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Địa_chỉ , toạ_độ địa_lý , đối_tượng quản_lý , tên tổ_chức cộng_đồng , số quyết_định công_nhận và giao quyền , số_lượng thành_viên , số_lượng thành_viên chia theo nghề , thông_tin người đại_diện tổ_chức cộng_đồng . - Dữ_liệu về khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản có thời_hạn : Tên khu_vực , phạm_vi , toạ_độ địa_lý , đối_tượng chính cần bảo_vệ , thời_gian cấm khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về đường di_cư tự_nhiên của loài thuỷ_sản : Tên loài , hướng và thời_gian di_cư . - Dữ_liệu về tái_tạo nguồn lợi thuỷ_sản : Tên loài được thả tái_tạo , thời_gian và địa_điểm thả , số_lượng được thả , giai_đoạn phát_triển ( giống , thương_phẩm , bố_mẹ ) , tên tổ_chức , cá_nhân thả . - Dữ_liệu về danh_mục nghề , ngư_cụ cấm sử_dụng khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về thu mẫu nghề cá thương_phẩm : + Thông_tin thống_kê số_lượng tàu cá : Nhóm nghề ( lưới kéo , câu , lưới rê , lưới vây , chụp , vó mành , nghề khác ) được chia thành các nhóm loại nghề ; số_lượng tàu cá ; đội tàu điều_tra và số_lượng phiếu điều_tra tính theo tháng ; + Thông_tin chuyến khai_thác : Người thu mẫu , địa_điểm , thời_gian , thông_tin về tàu cá ( chủ tàu , thuyền_trưởng , số đăng_ký tàu cá , số thuyền_viên trên tàu cá , chiều dài lớn nhất , công_suất máy , nghề khai_thác chính ) , ngư_trường , thời_gian chuyển khai_thác ( ngày xuất , cập cảng ) , nơi xuất và cập cảng , số ngày hoạt_động , số ngày đánh_bắt trong chuyến khai_thác và tháng trước , tổng_số mẻ lưới , sản_lượng chuyển_tải và tổng_sản_lượng ; + Thông_tin ngư_cụ : Loại ngư_cụ ( lưới rê ( nổi , đáy , rê khác ) ) , lưới kéo ( kéo đôi , kéo đơn ) , lưới vây ( vây ngày , vây ánh_sáng , vây khác ) , thông_số kỹ_thuật của ngư_cụ ( độ mở ngang miệng lưới , mắt lưới ( ở tùng , ở đụt ) ) , chiều dài ( giềng phao , giềng chì , vàng câu , tăng gông ) , chiều cao lưới , tổng chiêu dài lưới , số lưỡi_câu , tổng công_suất bóng_đèn ; + Thông_tin sản_lượng khai_thác : Nhóm thương_phẩm , sản_lượng và giá bán . + Thông_tin về dữ_liệu sinh_học nghề cá : chiều dài , khối_lượng , giới_tính , tuyến sinh_dục của cá_thể các nhóm thuỷ_sản thương_phẩm . - Dữ_liệu về giám_sát_viên trên tàu cá : danh_sách giám_sát_viên , nghề thực_hiện giám_sát , số_lượng chuyến biển giám_sát hằng năm .
18,932
Cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản gồm những thông_tin gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) c: ... - Dữ_liệu về thu mẫu nghề cá thương_phẩm : + Thông_tin thống_kê số_lượng tàu cá : Nhóm nghề ( lưới kéo, câu, lưới rê, lưới vây, chụp, vó mành, nghề khác ) được chia thành các nhóm loại nghề ; số_lượng tàu cá ; đội tàu điều_tra và số_lượng phiếu điều_tra tính theo tháng ; + Thông_tin chuyến khai_thác : Người thu mẫu, địa_điểm, thời_gian, thông_tin về tàu cá ( chủ tàu, thuyền_trưởng, số đăng_ký tàu cá, số thuyền_viên trên tàu cá, chiều dài lớn nhất, công_suất máy, nghề khai_thác chính ), ngư_trường, thời_gian chuyển khai_thác ( ngày xuất, cập cảng ), nơi xuất và cập cảng, số ngày hoạt_động, số ngày đánh_bắt trong chuyến khai_thác và tháng trước, tổng_số mẻ lưới, sản_lượng chuyển_tải và tổng_sản_lượng ; + Thông_tin ngư_cụ : Loại ngư_cụ ( lưới rê ( nổi, đáy, rê khác ) ), lưới kéo ( kéo đôi, kéo đơn ), lưới vây ( vây ngày, vây ánh_sáng, vây khác ), thông_số kỹ_thuật của ngư_cụ ( độ mở ngang
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản thuộc cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản gồm những nội_dung như sau : - Dữ_liệu về nguồn lợi thuỷ_sản : Thành_phần loài ( tên thông_thường và tên khoa_học ) , mật_độ , độ phong_phú , phân_bố , trữ_lượng , sản_lượng khai_thác cho_phép , đặc_điểm sinh_học , yếu_tố môi_trường , thuỷ_văn , hải_dương_học , thuỷ_sinh vật có liên_quan đến nguồn lợi thuỷ_sản , mức_độ nguy_cấp , quý , hiếm . - Dữ_liệu về khu bảo_tồn biển ; khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , bảo_tồn đất ngập nước có nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , loại_hình bảo_vệ , cấp quản_lý , toạ_độ địa_lý , tên người đại_diện , quyết_định thành_lập , tổng diện_tích , diện_tích từng phân_khu chức_năng , vùng_đệm và đối_tượng chính được bảo_vệ . - Dữ_liệu khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , đối_tượng chính được bảo_vệ , toạ_độ địa_lý , diện_tích và tổ_chức được giao quản_lý . - Dữ_liệu về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Địa_chỉ , toạ_độ địa_lý , đối_tượng quản_lý , tên tổ_chức cộng_đồng , số quyết_định công_nhận và giao quyền , số_lượng thành_viên , số_lượng thành_viên chia theo nghề , thông_tin người đại_diện tổ_chức cộng_đồng . - Dữ_liệu về khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản có thời_hạn : Tên khu_vực , phạm_vi , toạ_độ địa_lý , đối_tượng chính cần bảo_vệ , thời_gian cấm khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về đường di_cư tự_nhiên của loài thuỷ_sản : Tên loài , hướng và thời_gian di_cư . - Dữ_liệu về tái_tạo nguồn lợi thuỷ_sản : Tên loài được thả tái_tạo , thời_gian và địa_điểm thả , số_lượng được thả , giai_đoạn phát_triển ( giống , thương_phẩm , bố_mẹ ) , tên tổ_chức , cá_nhân thả . - Dữ_liệu về danh_mục nghề , ngư_cụ cấm sử_dụng khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về thu mẫu nghề cá thương_phẩm : + Thông_tin thống_kê số_lượng tàu cá : Nhóm nghề ( lưới kéo , câu , lưới rê , lưới vây , chụp , vó mành , nghề khác ) được chia thành các nhóm loại nghề ; số_lượng tàu cá ; đội tàu điều_tra và số_lượng phiếu điều_tra tính theo tháng ; + Thông_tin chuyến khai_thác : Người thu mẫu , địa_điểm , thời_gian , thông_tin về tàu cá ( chủ tàu , thuyền_trưởng , số đăng_ký tàu cá , số thuyền_viên trên tàu cá , chiều dài lớn nhất , công_suất máy , nghề khai_thác chính ) , ngư_trường , thời_gian chuyển khai_thác ( ngày xuất , cập cảng ) , nơi xuất và cập cảng , số ngày hoạt_động , số ngày đánh_bắt trong chuyến khai_thác và tháng trước , tổng_số mẻ lưới , sản_lượng chuyển_tải và tổng_sản_lượng ; + Thông_tin ngư_cụ : Loại ngư_cụ ( lưới rê ( nổi , đáy , rê khác ) ) , lưới kéo ( kéo đôi , kéo đơn ) , lưới vây ( vây ngày , vây ánh_sáng , vây khác ) , thông_số kỹ_thuật của ngư_cụ ( độ mở ngang miệng lưới , mắt lưới ( ở tùng , ở đụt ) ) , chiều dài ( giềng phao , giềng chì , vàng câu , tăng gông ) , chiều cao lưới , tổng chiêu dài lưới , số lưỡi_câu , tổng công_suất bóng_đèn ; + Thông_tin sản_lượng khai_thác : Nhóm thương_phẩm , sản_lượng và giá bán . + Thông_tin về dữ_liệu sinh_học nghề cá : chiều dài , khối_lượng , giới_tính , tuyến sinh_dục của cá_thể các nhóm thuỷ_sản thương_phẩm . - Dữ_liệu về giám_sát_viên trên tàu cá : danh_sách giám_sát_viên , nghề thực_hiện giám_sát , số_lượng chuyến biển giám_sát hằng năm .
18,933
Cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản gồm những thông_tin gì ?
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) c: ... , lưới kéo ( kéo đôi, kéo đơn ), lưới vây ( vây ngày, vây ánh_sáng, vây khác ), thông_số kỹ_thuật của ngư_cụ ( độ mở ngang miệng lưới, mắt lưới ( ở tùng, ở đụt ) ), chiều dài ( giềng phao, giềng chì, vàng câu, tăng gông ), chiều cao lưới, tổng chiêu dài lưới, số lưỡi_câu, tổng công_suất bóng_đèn ; + Thông_tin sản_lượng khai_thác : Nhóm thương_phẩm, sản_lượng và giá bán. + Thông_tin về dữ_liệu sinh_học nghề cá : chiều dài, khối_lượng, giới_tính, tuyến sinh_dục của cá_thể các nhóm thuỷ_sản thương_phẩm. - Dữ_liệu về giám_sát_viên trên tàu cá : danh_sách giám_sát_viên, nghề thực_hiện giám_sát, số_lượng chuyến biển giám_sát hằng năm.
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 24/2018/TT-BNNPTNT ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT và khoản 4 Điều 6 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT) cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ và phát_triển nguồn lợi thuỷ_sản thuộc cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản gồm những nội_dung như sau : - Dữ_liệu về nguồn lợi thuỷ_sản : Thành_phần loài ( tên thông_thường và tên khoa_học ) , mật_độ , độ phong_phú , phân_bố , trữ_lượng , sản_lượng khai_thác cho_phép , đặc_điểm sinh_học , yếu_tố môi_trường , thuỷ_văn , hải_dương_học , thuỷ_sinh vật có liên_quan đến nguồn lợi thuỷ_sản , mức_độ nguy_cấp , quý , hiếm . - Dữ_liệu về khu bảo_tồn biển ; khu rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , bảo_tồn đất ngập nước có nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , loại_hình bảo_vệ , cấp quản_lý , toạ_độ địa_lý , tên người đại_diện , quyết_định thành_lập , tổng diện_tích , diện_tích từng phân_khu chức_năng , vùng_đệm và đối_tượng chính được bảo_vệ . - Dữ_liệu khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Tên khu , đối_tượng chính được bảo_vệ , toạ_độ địa_lý , diện_tích và tổ_chức được giao quản_lý . - Dữ_liệu về đồng quản_lý trong bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản : Địa_chỉ , toạ_độ địa_lý , đối_tượng quản_lý , tên tổ_chức cộng_đồng , số quyết_định công_nhận và giao quyền , số_lượng thành_viên , số_lượng thành_viên chia theo nghề , thông_tin người đại_diện tổ_chức cộng_đồng . - Dữ_liệu về khu_vực cấm khai_thác thuỷ_sản có thời_hạn : Tên khu_vực , phạm_vi , toạ_độ địa_lý , đối_tượng chính cần bảo_vệ , thời_gian cấm khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về đường di_cư tự_nhiên của loài thuỷ_sản : Tên loài , hướng và thời_gian di_cư . - Dữ_liệu về tái_tạo nguồn lợi thuỷ_sản : Tên loài được thả tái_tạo , thời_gian và địa_điểm thả , số_lượng được thả , giai_đoạn phát_triển ( giống , thương_phẩm , bố_mẹ ) , tên tổ_chức , cá_nhân thả . - Dữ_liệu về danh_mục nghề , ngư_cụ cấm sử_dụng khai_thác thuỷ_sản . - Dữ_liệu về thu mẫu nghề cá thương_phẩm : + Thông_tin thống_kê số_lượng tàu cá : Nhóm nghề ( lưới kéo , câu , lưới rê , lưới vây , chụp , vó mành , nghề khác ) được chia thành các nhóm loại nghề ; số_lượng tàu cá ; đội tàu điều_tra và số_lượng phiếu điều_tra tính theo tháng ; + Thông_tin chuyến khai_thác : Người thu mẫu , địa_điểm , thời_gian , thông_tin về tàu cá ( chủ tàu , thuyền_trưởng , số đăng_ký tàu cá , số thuyền_viên trên tàu cá , chiều dài lớn nhất , công_suất máy , nghề khai_thác chính ) , ngư_trường , thời_gian chuyển khai_thác ( ngày xuất , cập cảng ) , nơi xuất và cập cảng , số ngày hoạt_động , số ngày đánh_bắt trong chuyến khai_thác và tháng trước , tổng_số mẻ lưới , sản_lượng chuyển_tải và tổng_sản_lượng ; + Thông_tin ngư_cụ : Loại ngư_cụ ( lưới rê ( nổi , đáy , rê khác ) ) , lưới kéo ( kéo đôi , kéo đơn ) , lưới vây ( vây ngày , vây ánh_sáng , vây khác ) , thông_số kỹ_thuật của ngư_cụ ( độ mở ngang miệng lưới , mắt lưới ( ở tùng , ở đụt ) ) , chiều dài ( giềng phao , giềng chì , vàng câu , tăng gông ) , chiều cao lưới , tổng chiêu dài lưới , số lưỡi_câu , tổng công_suất bóng_đèn ; + Thông_tin sản_lượng khai_thác : Nhóm thương_phẩm , sản_lượng và giá bán . + Thông_tin về dữ_liệu sinh_học nghề cá : chiều dài , khối_lượng , giới_tính , tuyến sinh_dục của cá_thể các nhóm thuỷ_sản thương_phẩm . - Dữ_liệu về giám_sát_viên trên tàu cá : danh_sách giám_sát_viên , nghề thực_hiện giám_sát , số_lượng chuyến biển giám_sát hằng năm .
18,934
Người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm thì cần phải có trách_nhiệm về việc đóng_gói như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì trách_nhiệm của người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm trong đóng_gói vận_chuyển: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP, thì trách_nhiệm của người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm trong đóng_gói vận_chuyển như sau : - Đóng_gói đúng kích_cỡ, khối_lượng hàng và chất_liệu bao_bì, thùng chứa theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại hàng_hoá nguy_hiểm theo quy_định. - Bao_bì ngoài phải có nhãn hàng_hoá, có dán biểu_trưng nguy_hiểm, báo_hiệu nguy_hiểm theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này. - Lập ít_nhất 04 bộ hồ_sơ về hàng_hoá nguy_hiểm cần vận_chuyển ( 01 bộ gửi người vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm ; 01 bộ gửi người xếp, dỡ hàng_hoá nguy_hiểm ; 01 bộ gửi người lái_xe hoặc thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ; 01 bộ lưu người thuê vận_tải ). Hồ_sơ bao_gồm : Giấy gửi hàng ghi rõ : tên hàng_hoá nguy_hiểm, mã_số, loại nhóm hàng, khối_lượng tổng_cộng, loại bao_bì, số_lượng bao_gói, ngày sản_xuất, nơi sản_xuất ; họ và tên, địa_chỉ của người thuê vận_tải và người nhận hàng. - Thông_báo bằng văn_bản cho người vận_tải về những yêu_cầu phải thực_hiện trong quá_trình vận_chuyển, hướng_dẫn xử_lý trong trường_hợp có tai_nạn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì trách_nhiệm của người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm trong đóng_gói vận_chuyển như sau : - Đóng_gói đúng kích_cỡ , khối_lượng hàng và chất_liệu bao_bì , thùng chứa theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại hàng_hoá nguy_hiểm theo quy_định . - Bao_bì ngoài phải có nhãn hàng_hoá , có dán biểu_trưng nguy_hiểm , báo_hiệu nguy_hiểm theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này . - Lập ít_nhất 04 bộ hồ_sơ về hàng_hoá nguy_hiểm cần vận_chuyển ( 01 bộ gửi người vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm ; 01 bộ gửi người xếp , dỡ hàng_hoá nguy_hiểm ; 01 bộ gửi người lái_xe hoặc thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ; 01 bộ lưu người thuê vận_tải ) . Hồ_sơ bao_gồm : Giấy gửi hàng ghi rõ : tên hàng_hoá nguy_hiểm , mã_số , loại nhóm hàng , khối_lượng tổng_cộng , loại bao_bì , số_lượng bao_gói , ngày sản_xuất , nơi sản_xuất ; họ và tên , địa_chỉ của người thuê vận_tải và người nhận hàng . - Thông_báo bằng văn_bản cho người vận_tải về những yêu_cầu phải thực_hiện trong quá_trình vận_chuyển , hướng_dẫn xử_lý trong trường_hợp có tai_nạn , sự_cố kể_cả trong trường_hợp có người áp_tải . - Tổ_chức tập_huấn và cấp Giấy chứng_nhận đối_với người áp_tải , người xếp , dỡ , người thủ_kho theo quy_định . Thực_hiện lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn tối_thiểu 05 năm . Cử người áp_tải nếu hàng_hoá nguy_hiểm có quy_định bắt_buộc có người áp_tải . Hàng_hoá nguy_hiểm ( Hình từ Internet )
18,935
Người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm thì cần phải có trách_nhiệm về việc đóng_gói như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì trách_nhiệm của người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm trong đóng_gói vận_chuyển: ... địa_chỉ của người thuê vận_tải và người nhận hàng. - Thông_báo bằng văn_bản cho người vận_tải về những yêu_cầu phải thực_hiện trong quá_trình vận_chuyển, hướng_dẫn xử_lý trong trường_hợp có tai_nạn, sự_cố kể_cả trong trường_hợp có người áp_tải. - Tổ_chức tập_huấn và cấp Giấy chứng_nhận đối_với người áp_tải, người xếp, dỡ, người thủ_kho theo quy_định. Thực_hiện lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn tối_thiểu 05 năm. Cử người áp_tải nếu hàng_hoá nguy_hiểm có quy_định bắt_buộc có người áp_tải. Hàng_hoá nguy_hiểm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì trách_nhiệm của người thuê vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm trong đóng_gói vận_chuyển như sau : - Đóng_gói đúng kích_cỡ , khối_lượng hàng và chất_liệu bao_bì , thùng chứa theo tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại hàng_hoá nguy_hiểm theo quy_định . - Bao_bì ngoài phải có nhãn hàng_hoá , có dán biểu_trưng nguy_hiểm , báo_hiệu nguy_hiểm theo quy_định tại Điều 8 của Nghị_định này . - Lập ít_nhất 04 bộ hồ_sơ về hàng_hoá nguy_hiểm cần vận_chuyển ( 01 bộ gửi người vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm ; 01 bộ gửi người xếp , dỡ hàng_hoá nguy_hiểm ; 01 bộ gửi người lái_xe hoặc thuyền_trưởng hoặc người lái phương_tiện thuỷ nội_địa ; 01 bộ lưu người thuê vận_tải ) . Hồ_sơ bao_gồm : Giấy gửi hàng ghi rõ : tên hàng_hoá nguy_hiểm , mã_số , loại nhóm hàng , khối_lượng tổng_cộng , loại bao_bì , số_lượng bao_gói , ngày sản_xuất , nơi sản_xuất ; họ và tên , địa_chỉ của người thuê vận_tải và người nhận hàng . - Thông_báo bằng văn_bản cho người vận_tải về những yêu_cầu phải thực_hiện trong quá_trình vận_chuyển , hướng_dẫn xử_lý trong trường_hợp có tai_nạn , sự_cố kể_cả trong trường_hợp có người áp_tải . - Tổ_chức tập_huấn và cấp Giấy chứng_nhận đối_với người áp_tải , người xếp , dỡ , người thủ_kho theo quy_định . Thực_hiện lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn tối_thiểu 05 năm . Cử người áp_tải nếu hàng_hoá nguy_hiểm có quy_định bắt_buộc có người áp_tải . Hàng_hoá nguy_hiểm ( Hình từ Internet )
18,936
Người vận_tải phải có trách_nhiệm trong vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì người vận_tải phải có trách_nhiệm trong vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm như sau : ... - Bố_trí phương_tiện vận_chuyển phù_hợp với loại hàng_hoá nguy_hiểm cần vận_chuyển. Cung_cấp tên đăng_nhập và mật_khẩu truy_cập vào phần_mềm giám_sát hành_trình của xe ô_tô hoặc truy_cập vào hệ_thống nhận_dạng tự_động của tàu_thuyền AIS của các phương_tiện được cấp Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm thuộc đơn_vị mình cho cơ_quan cấp Giấy_phép trước khi thực_hiện vận_chuyển ( áp_dụng đối_với các phương_tiện kinh_doanh vận_tải ). - Kiểm_tra hàng_hoá bảo_đảm an_toàn trước khi thực_hiện vận_chuyển theo quy_định. - Chấp_hành đầy_đủ thông_báo của người thuê vận_tải và những quy_định ghi trong Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm. - Thực_hiện niêm_yết biểu_trưng nguy_hiểm của loại, nhóm loại hàng_hoá nguy_hiểm đang vận_chuyển theo quy_định. - Phải làm sạch và bóc hoặc xoá biểu_trưng nguy_hiểm trên phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm sau khi dỡ hết hàng nếu không tiếp_tục vận_chuyển loại hàng đó. - Chấp_hành các quy_định ghi trong Giấy_phép và chỉ được tổ_chức vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi có Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm còn hiệu_lực đối_với loại, nhóm, tên hàng_hoá quy_định phải có Giấy_phép, có biểu_trưng, báo_hiệu nguy_hiểm. - Chỉ thực_hiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi hàng_hoá có đầy_đủ thủ_tục, hồ_sơ hợp_lệ, đóng_gói bảo_đảm an_toàn trong vận_chuyển.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì người vận_tải phải có trách_nhiệm trong vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm như sau : - Bố_trí phương_tiện vận_chuyển phù_hợp với loại hàng_hoá nguy_hiểm cần vận_chuyển . Cung_cấp tên đăng_nhập và mật_khẩu truy_cập vào phần_mềm giám_sát hành_trình của xe ô_tô hoặc truy_cập vào hệ_thống nhận_dạng tự_động của tàu_thuyền AIS của các phương_tiện được cấp Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm thuộc đơn_vị mình cho cơ_quan cấp Giấy_phép trước khi thực_hiện vận_chuyển ( áp_dụng đối_với các phương_tiện kinh_doanh vận_tải ) . - Kiểm_tra hàng_hoá bảo_đảm an_toàn trước khi thực_hiện vận_chuyển theo quy_định . - Chấp_hành đầy_đủ thông_báo của người thuê vận_tải và những quy_định ghi trong Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm . - Thực_hiện niêm_yết biểu_trưng nguy_hiểm của loại , nhóm loại hàng_hoá nguy_hiểm đang vận_chuyển theo quy_định . - Phải làm sạch và bóc hoặc xoá biểu_trưng nguy_hiểm trên phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm sau khi dỡ hết hàng nếu không tiếp_tục vận_chuyển loại hàng đó . - Chấp_hành các quy_định ghi trong Giấy_phép và chỉ được tổ_chức vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi có Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm còn hiệu_lực đối_với loại , nhóm , tên hàng_hoá quy_định phải có Giấy_phép , có biểu_trưng , báo_hiệu nguy_hiểm . - Chỉ thực_hiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi hàng_hoá có đầy_đủ thủ_tục , hồ_sơ hợp_lệ , đóng_gói bảo_đảm an_toàn trong vận_chuyển . - Phải theo sự hướng_dẫn của đơn_vị trực_tiếp quản_lý hoặc đơn_vị thi_công khi vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm là chất dễ cháy , chất dễ tự bốc cháy , chất_nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công_trình cầu , hầm đặc_biệt quan_trọng hoặc các công_trình khác đang được thi_công có nhiệt_độ cao , lửa hàn , tia lửa điện trên hành_trình vận_chuyển . - Phải có phương_án ứng_cứu sự_cố tràn dầu khi vận_tải xăng , dầu trên đường_thuỷ nội_địa .
18,937
Người vận_tải phải có trách_nhiệm trong vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì người vận_tải phải có trách_nhiệm trong vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm như sau : ... quy_định phải có Giấy_phép, có biểu_trưng, báo_hiệu nguy_hiểm. - Chỉ thực_hiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi hàng_hoá có đầy_đủ thủ_tục, hồ_sơ hợp_lệ, đóng_gói bảo_đảm an_toàn trong vận_chuyển. - Phải theo sự hướng_dẫn của đơn_vị trực_tiếp quản_lý hoặc đơn_vị thi_công khi vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm là chất dễ cháy, chất dễ tự bốc cháy, chất_nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công_trình cầu, hầm đặc_biệt quan_trọng hoặc các công_trình khác đang được thi_công có nhiệt_độ cao, lửa hàn, tia lửa điện trên hành_trình vận_chuyển. - Phải có phương_án ứng_cứu sự_cố tràn dầu khi vận_tải xăng, dầu trên đường_thuỷ nội_địa.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , thì người vận_tải phải có trách_nhiệm trong vận_tải hàng_hoá nguy_hiểm như sau : - Bố_trí phương_tiện vận_chuyển phù_hợp với loại hàng_hoá nguy_hiểm cần vận_chuyển . Cung_cấp tên đăng_nhập và mật_khẩu truy_cập vào phần_mềm giám_sát hành_trình của xe ô_tô hoặc truy_cập vào hệ_thống nhận_dạng tự_động của tàu_thuyền AIS của các phương_tiện được cấp Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm thuộc đơn_vị mình cho cơ_quan cấp Giấy_phép trước khi thực_hiện vận_chuyển ( áp_dụng đối_với các phương_tiện kinh_doanh vận_tải ) . - Kiểm_tra hàng_hoá bảo_đảm an_toàn trước khi thực_hiện vận_chuyển theo quy_định . - Chấp_hành đầy_đủ thông_báo của người thuê vận_tải và những quy_định ghi trong Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm . - Thực_hiện niêm_yết biểu_trưng nguy_hiểm của loại , nhóm loại hàng_hoá nguy_hiểm đang vận_chuyển theo quy_định . - Phải làm sạch và bóc hoặc xoá biểu_trưng nguy_hiểm trên phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm sau khi dỡ hết hàng nếu không tiếp_tục vận_chuyển loại hàng đó . - Chấp_hành các quy_định ghi trong Giấy_phép và chỉ được tổ_chức vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi có Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm còn hiệu_lực đối_với loại , nhóm , tên hàng_hoá quy_định phải có Giấy_phép , có biểu_trưng , báo_hiệu nguy_hiểm . - Chỉ thực_hiện vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm khi hàng_hoá có đầy_đủ thủ_tục , hồ_sơ hợp_lệ , đóng_gói bảo_đảm an_toàn trong vận_chuyển . - Phải theo sự hướng_dẫn của đơn_vị trực_tiếp quản_lý hoặc đơn_vị thi_công khi vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm là chất dễ cháy , chất dễ tự bốc cháy , chất_nổ lỏng hoặc rắn khử nhạy đi qua các công_trình cầu , hầm đặc_biệt quan_trọng hoặc các công_trình khác đang được thi_công có nhiệt_độ cao , lửa hàn , tia lửa điện trên hành_trình vận_chuyển . - Phải có phương_án ứng_cứu sự_cố tràn dầu khi vận_tải xăng , dầu trên đường_thuỷ nội_địa .
18,938
Người vận_tải phải lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm trong bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 29 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , như sau : ... Đối_với người vận_tải ... 10 . Tổ_chức tập_huấn và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện để vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ theo quy_định . Thực_hiện lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn tối_thiểu 03 năm . Như_vậy , người vận_tải phải lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm tối_thiểu 03 năm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 29 Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , như sau : Đối_với người vận_tải ... 10 . Tổ_chức tập_huấn và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện để vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm đối_với người điều_khiển phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ theo quy_định . Thực_hiện lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn tối_thiểu 03 năm . Như_vậy , người vận_tải phải lưu_trữ hồ_sơ tập_huấn vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm tối_thiểu 03 năm .
18,939
Quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn là gì ?
Theo khoản 5 Điều 3 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 định_nghĩa quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn như sau : ... Quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn là việc quan_sát , đo_đạc trực_tiếp hoặc gián_tiếp một_cách có hệ_thống các thông_số biểu_hiện trạng_thái , hiện_tượng , quá_trình diễn_biến của khí_quyển , nước sông , suối , kênh , rạch , hồ và nước_biển . Đề_xuất phương_pháp quan_trắc mực nước và nhiệt_độ nước sông theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo khoản 5 Điều 3 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 định_nghĩa quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn như sau : Quan_trắc khí_tượng_thuỷ_văn là việc quan_sát , đo_đạc trực_tiếp hoặc gián_tiếp một_cách có hệ_thống các thông_số biểu_hiện trạng_thái , hiện_tượng , quá_trình diễn_biến của khí_quyển , nước sông , suối , kênh , rạch , hồ và nước_biển . Đề_xuất phương_pháp quan_trắc mực nước và nhiệt_độ nước sông theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn như_thế_nào ? ( Hình_ảnh từ Internet )
18,940
Phương_pháp quan_trắc mực nước được thực_hiện thế_nào ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : ... 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn, bao_gồm : - Quan_trắc mực nước bằng tuyến cọc + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 3 phút so với thời_điểm quy_định ; + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Quan_trắc bằng máy tự ghi mực nước hoặc quan_trắc tự_động : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Thước_đo nước cầm tay_phải đặt trên đầu cọc, ngập nước từ 5 cm trở lên ( kể_cả khi có sóng ). Vạch số hướng về người quan_trắc, bề mỏng của thước xuôi_chiều hướng nước chảy ; + Khi không có sóng, mặt_nước nằm tại vạch khắc nào, thì trị_số của vạch khắc đó là số đọc. Nếu mặt_nước nằm trong khoảng hai vạch, thì phải quy tròn giá_trị số đọc theo quy_định tại điều 4, Phần I, Quy_chuẩn này ; + Khi mặt_nước có sóng phải quan_trắc trước một khoảng thời_gian, để sao cho thời_gian trung_bình của lần đo, đúng vào thời_điểm quy_định đo. Đọc mực nước tại hai đợt sóng, mỗi đợt phải
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc mực nước bằng tuyến cọc + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 3 phút so với thời_điểm quy_định ; + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Quan_trắc bằng máy tự ghi mực nước hoặc quan_trắc tự_động : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Thước_đo nước cầm tay_phải đặt trên đầu cọc , ngập nước từ 5 cm trở lên ( kể_cả khi có sóng ) . Vạch số hướng về người quan_trắc , bề mỏng của thước xuôi_chiều hướng nước chảy ; + Khi không có sóng , mặt_nước nằm tại vạch khắc nào , thì trị_số của vạch khắc đó là số đọc . Nếu mặt_nước nằm trong khoảng hai vạch , thì phải quy tròn giá_trị số đọc theo quy_định tại điều 4 , Phần I , Quy_chuẩn này ; + Khi mặt_nước có sóng phải quan_trắc trước một khoảng thời_gian , để sao cho thời_gian trung_bình của lần đo , đúng vào thời_điểm quy_định đo . Đọc mực nước tại hai đợt sóng , mỗi đợt phải đọc vạch cao nhất của đỉnh sóng và vạch thấp nhất của chân sóng ( số đọc chân sóng phải lớn hơn hoặc bằng 5 cm ) ; giá_trị số đọc được tính trung_bình của cả hai đợt đọc ; + Kết_quả quan_trắc được ghi vào_sổ quan_trắc rõ_ràng tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị_số đọc ; - Quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí Trình_tự quan_trắc và phương_pháp quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí thực_hiện theo quy_định tại điểm 1.2.1 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT . - Quan_trắc mực nước để kiểm_tra máy tự ghi mực nước + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Đánh_dấu thời_gian quan_trắc kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước : Vạch một đoạn dài 1 cm và ngắt_quãng ( khoảng 0,5 mm ) trong thời_gian kiểm_tra ; + Quan_trắc mực nước trên tuyến cọc hoặc thuỷ chí theo quy_định tại điểm 1.2.1 và 1.2.2 , kết_hợp quan_sát các yếu_tố phụ theo quy_định tại điều 3 , Phụ_lục A , Quy_chuẩn này ; + Ghi kết_quả quan_trắc kiểm_tra vào_sổ quan_trắc và ghi lên giản_đồ tự ghi mực nước . Ghi thời_gian quan_trắc vào bên trái và giá_trị mực nước vào bên phải của đường vạch thời_gian kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước ; + Kiểm_tra hoạt_động của máy sau khi quan_trắc kiểm_tra mực nước : Kiểm_tra hệ_thống dây truyền , kiểm_tra hệ_thống bánh_xe chuyển_động , kiểm_tra hoạt_động của bút tự ghi . Nếu có sự_cố cần xác_định nguyên_nhân , ghi kết_luận phân_tích và thời_gian xảy ra sự_cố để xử_lý tài_liệu sau_này . - Quan_trắc mực nước khi thay giản_đồ + Quan_trắc theo quy_định tại đoạn b , điểm 1.2.3 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT ; + Giản_đồ mới phải ghi đầy_đủ nội_dung : Ngày , tháng , năm , tên sông , tên trạm ; + Lắp giản_đồ mới phải bảo_đảm đường kẻ ở chỗ nối hai mép giấy trùng khớp nhau . Khi di_chuyển phao hay ngòi_bút , đường ghi không bị cản_trở và chạy song_song với đường kẻ của một trục toạ_độ , giấy được cuộn chặt và phẳng ; + Đặt ngòi_bút đúng vị_trí toạ_độ mực nước và thời_gian theo đồng_hồ chuẩn . - Quan_trắc mực nước tự_động + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Số_liệu đo tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý .
18,941
Phương_pháp quan_trắc mực nước được thực_hiện thế_nào ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : ... quan_trắc trước một khoảng thời_gian, để sao cho thời_gian trung_bình của lần đo, đúng vào thời_điểm quy_định đo. Đọc mực nước tại hai đợt sóng, mỗi đợt phải đọc vạch cao nhất của đỉnh sóng và vạch thấp nhất của chân sóng ( số đọc chân sóng phải lớn hơn hoặc bằng 5 cm ) ; giá_trị số đọc được tính trung_bình của cả hai đợt đọc ; + Kết_quả quan_trắc được ghi vào_sổ quan_trắc rõ_ràng tại_chỗ, ngay sau khi xác_định được giá_trị_số đọc ; - Quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí Trình_tự quan_trắc và phương_pháp quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí thực_hiện theo quy_định tại điểm 1.2.1 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT. - Quan_trắc mực nước để kiểm_tra máy tự ghi mực nước + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Đánh_dấu thời_gian quan_trắc kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước : Vạch một đoạn dài 1 cm và ngắt_quãng ( khoảng 0,5 mm ) trong thời_gian kiểm_tra ; + Quan_trắc mực nước
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc mực nước bằng tuyến cọc + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 3 phút so với thời_điểm quy_định ; + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Quan_trắc bằng máy tự ghi mực nước hoặc quan_trắc tự_động : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Thước_đo nước cầm tay_phải đặt trên đầu cọc , ngập nước từ 5 cm trở lên ( kể_cả khi có sóng ) . Vạch số hướng về người quan_trắc , bề mỏng của thước xuôi_chiều hướng nước chảy ; + Khi không có sóng , mặt_nước nằm tại vạch khắc nào , thì trị_số của vạch khắc đó là số đọc . Nếu mặt_nước nằm trong khoảng hai vạch , thì phải quy tròn giá_trị số đọc theo quy_định tại điều 4 , Phần I , Quy_chuẩn này ; + Khi mặt_nước có sóng phải quan_trắc trước một khoảng thời_gian , để sao cho thời_gian trung_bình của lần đo , đúng vào thời_điểm quy_định đo . Đọc mực nước tại hai đợt sóng , mỗi đợt phải đọc vạch cao nhất của đỉnh sóng và vạch thấp nhất của chân sóng ( số đọc chân sóng phải lớn hơn hoặc bằng 5 cm ) ; giá_trị số đọc được tính trung_bình của cả hai đợt đọc ; + Kết_quả quan_trắc được ghi vào_sổ quan_trắc rõ_ràng tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị_số đọc ; - Quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí Trình_tự quan_trắc và phương_pháp quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí thực_hiện theo quy_định tại điểm 1.2.1 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT . - Quan_trắc mực nước để kiểm_tra máy tự ghi mực nước + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Đánh_dấu thời_gian quan_trắc kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước : Vạch một đoạn dài 1 cm và ngắt_quãng ( khoảng 0,5 mm ) trong thời_gian kiểm_tra ; + Quan_trắc mực nước trên tuyến cọc hoặc thuỷ chí theo quy_định tại điểm 1.2.1 và 1.2.2 , kết_hợp quan_sát các yếu_tố phụ theo quy_định tại điều 3 , Phụ_lục A , Quy_chuẩn này ; + Ghi kết_quả quan_trắc kiểm_tra vào_sổ quan_trắc và ghi lên giản_đồ tự ghi mực nước . Ghi thời_gian quan_trắc vào bên trái và giá_trị mực nước vào bên phải của đường vạch thời_gian kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước ; + Kiểm_tra hoạt_động của máy sau khi quan_trắc kiểm_tra mực nước : Kiểm_tra hệ_thống dây truyền , kiểm_tra hệ_thống bánh_xe chuyển_động , kiểm_tra hoạt_động của bút tự ghi . Nếu có sự_cố cần xác_định nguyên_nhân , ghi kết_luận phân_tích và thời_gian xảy ra sự_cố để xử_lý tài_liệu sau_này . - Quan_trắc mực nước khi thay giản_đồ + Quan_trắc theo quy_định tại đoạn b , điểm 1.2.3 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT ; + Giản_đồ mới phải ghi đầy_đủ nội_dung : Ngày , tháng , năm , tên sông , tên trạm ; + Lắp giản_đồ mới phải bảo_đảm đường kẻ ở chỗ nối hai mép giấy trùng khớp nhau . Khi di_chuyển phao hay ngòi_bút , đường ghi không bị cản_trở và chạy song_song với đường kẻ của một trục toạ_độ , giấy được cuộn chặt và phẳng ; + Đặt ngòi_bút đúng vị_trí toạ_độ mực nước và thời_gian theo đồng_hồ chuẩn . - Quan_trắc mực nước tự_động + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Số_liệu đo tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý .
18,942
Phương_pháp quan_trắc mực nước được thực_hiện thế_nào ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : ... kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước : Vạch một đoạn dài 1 cm và ngắt_quãng ( khoảng 0,5 mm ) trong thời_gian kiểm_tra ; + Quan_trắc mực nước trên tuyến cọc hoặc thuỷ chí theo quy_định tại điểm 1.2.1 và 1.2.2, kết_hợp quan_sát các yếu_tố phụ theo quy_định tại điều 3, Phụ_lục A, Quy_chuẩn này ; + Ghi kết_quả quan_trắc kiểm_tra vào_sổ quan_trắc và ghi lên giản_đồ tự ghi mực nước. Ghi thời_gian quan_trắc vào bên trái và giá_trị mực nước vào bên phải của đường vạch thời_gian kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước ; + Kiểm_tra hoạt_động của máy sau khi quan_trắc kiểm_tra mực nước : Kiểm_tra hệ_thống dây truyền, kiểm_tra hệ_thống bánh_xe chuyển_động, kiểm_tra hoạt_động của bút tự ghi. Nếu có sự_cố cần xác_định nguyên_nhân, ghi kết_luận phân_tích và thời_gian xảy ra sự_cố để xử_lý tài_liệu sau_này. - Quan_trắc mực nước khi thay giản_đồ + Quan_trắc theo quy_định tại đoạn b, điểm 1.2.3 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT ; + Giản_đồ mới phải ghi đầy_đủ nội_dung : Ngày, tháng,
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc mực nước bằng tuyến cọc + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 3 phút so với thời_điểm quy_định ; + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Quan_trắc bằng máy tự ghi mực nước hoặc quan_trắc tự_động : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Thước_đo nước cầm tay_phải đặt trên đầu cọc , ngập nước từ 5 cm trở lên ( kể_cả khi có sóng ) . Vạch số hướng về người quan_trắc , bề mỏng của thước xuôi_chiều hướng nước chảy ; + Khi không có sóng , mặt_nước nằm tại vạch khắc nào , thì trị_số của vạch khắc đó là số đọc . Nếu mặt_nước nằm trong khoảng hai vạch , thì phải quy tròn giá_trị số đọc theo quy_định tại điều 4 , Phần I , Quy_chuẩn này ; + Khi mặt_nước có sóng phải quan_trắc trước một khoảng thời_gian , để sao cho thời_gian trung_bình của lần đo , đúng vào thời_điểm quy_định đo . Đọc mực nước tại hai đợt sóng , mỗi đợt phải đọc vạch cao nhất của đỉnh sóng và vạch thấp nhất của chân sóng ( số đọc chân sóng phải lớn hơn hoặc bằng 5 cm ) ; giá_trị số đọc được tính trung_bình của cả hai đợt đọc ; + Kết_quả quan_trắc được ghi vào_sổ quan_trắc rõ_ràng tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị_số đọc ; - Quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí Trình_tự quan_trắc và phương_pháp quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí thực_hiện theo quy_định tại điểm 1.2.1 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT . - Quan_trắc mực nước để kiểm_tra máy tự ghi mực nước + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Đánh_dấu thời_gian quan_trắc kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước : Vạch một đoạn dài 1 cm và ngắt_quãng ( khoảng 0,5 mm ) trong thời_gian kiểm_tra ; + Quan_trắc mực nước trên tuyến cọc hoặc thuỷ chí theo quy_định tại điểm 1.2.1 và 1.2.2 , kết_hợp quan_sát các yếu_tố phụ theo quy_định tại điều 3 , Phụ_lục A , Quy_chuẩn này ; + Ghi kết_quả quan_trắc kiểm_tra vào_sổ quan_trắc và ghi lên giản_đồ tự ghi mực nước . Ghi thời_gian quan_trắc vào bên trái và giá_trị mực nước vào bên phải của đường vạch thời_gian kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước ; + Kiểm_tra hoạt_động của máy sau khi quan_trắc kiểm_tra mực nước : Kiểm_tra hệ_thống dây truyền , kiểm_tra hệ_thống bánh_xe chuyển_động , kiểm_tra hoạt_động của bút tự ghi . Nếu có sự_cố cần xác_định nguyên_nhân , ghi kết_luận phân_tích và thời_gian xảy ra sự_cố để xử_lý tài_liệu sau_này . - Quan_trắc mực nước khi thay giản_đồ + Quan_trắc theo quy_định tại đoạn b , điểm 1.2.3 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT ; + Giản_đồ mới phải ghi đầy_đủ nội_dung : Ngày , tháng , năm , tên sông , tên trạm ; + Lắp giản_đồ mới phải bảo_đảm đường kẻ ở chỗ nối hai mép giấy trùng khớp nhau . Khi di_chuyển phao hay ngòi_bút , đường ghi không bị cản_trở và chạy song_song với đường kẻ của một trục toạ_độ , giấy được cuộn chặt và phẳng ; + Đặt ngòi_bút đúng vị_trí toạ_độ mực nước và thời_gian theo đồng_hồ chuẩn . - Quan_trắc mực nước tự_động + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Số_liệu đo tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý .
18,943
Phương_pháp quan_trắc mực nước được thực_hiện thế_nào ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : ... _trắc theo quy_định tại đoạn b, điểm 1.2.3 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT ; + Giản_đồ mới phải ghi đầy_đủ nội_dung : Ngày, tháng, năm, tên sông, tên trạm ; + Lắp giản_đồ mới phải bảo_đảm đường kẻ ở chỗ nối hai mép giấy trùng khớp nhau. Khi di_chuyển phao hay ngòi_bút, đường ghi không bị cản_trở và chạy song_song với đường kẻ của một trục toạ_độ, giấy được cuộn chặt và phẳng ; + Đặt ngòi_bút đúng vị_trí toạ_độ mực nước và thời_gian theo đồng_hồ chuẩn. - Quan_trắc mực nước tự_động + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Số_liệu đo tuân theo quy_định tại điều 4, phần I, Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ, hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý.
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 1.2 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc mực nước bằng tuyến cọc + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 3 phút so với thời_điểm quy_định ; + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Quan_trắc bằng máy tự ghi mực nước hoặc quan_trắc tự_động : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Thước_đo nước cầm tay_phải đặt trên đầu cọc , ngập nước từ 5 cm trở lên ( kể_cả khi có sóng ) . Vạch số hướng về người quan_trắc , bề mỏng của thước xuôi_chiều hướng nước chảy ; + Khi không có sóng , mặt_nước nằm tại vạch khắc nào , thì trị_số của vạch khắc đó là số đọc . Nếu mặt_nước nằm trong khoảng hai vạch , thì phải quy tròn giá_trị số đọc theo quy_định tại điều 4 , Phần I , Quy_chuẩn này ; + Khi mặt_nước có sóng phải quan_trắc trước một khoảng thời_gian , để sao cho thời_gian trung_bình của lần đo , đúng vào thời_điểm quy_định đo . Đọc mực nước tại hai đợt sóng , mỗi đợt phải đọc vạch cao nhất của đỉnh sóng và vạch thấp nhất của chân sóng ( số đọc chân sóng phải lớn hơn hoặc bằng 5 cm ) ; giá_trị số đọc được tính trung_bình của cả hai đợt đọc ; + Kết_quả quan_trắc được ghi vào_sổ quan_trắc rõ_ràng tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị_số đọc ; - Quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí Trình_tự quan_trắc và phương_pháp quan_trắc mực nước trên tuyến thuỷ chí thực_hiện theo quy_định tại điểm 1.2.1 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT . - Quan_trắc mực nước để kiểm_tra máy tự ghi mực nước + Độ_chính_xác thời_gian quan_trắc : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Đánh_dấu thời_gian quan_trắc kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước : Vạch một đoạn dài 1 cm và ngắt_quãng ( khoảng 0,5 mm ) trong thời_gian kiểm_tra ; + Quan_trắc mực nước trên tuyến cọc hoặc thuỷ chí theo quy_định tại điểm 1.2.1 và 1.2.2 , kết_hợp quan_sát các yếu_tố phụ theo quy_định tại điều 3 , Phụ_lục A , Quy_chuẩn này ; + Ghi kết_quả quan_trắc kiểm_tra vào_sổ quan_trắc và ghi lên giản_đồ tự ghi mực nước . Ghi thời_gian quan_trắc vào bên trái và giá_trị mực nước vào bên phải của đường vạch thời_gian kiểm_tra trên giản_đồ tự ghi mực nước ; + Kiểm_tra hoạt_động của máy sau khi quan_trắc kiểm_tra mực nước : Kiểm_tra hệ_thống dây truyền , kiểm_tra hệ_thống bánh_xe chuyển_động , kiểm_tra hoạt_động của bút tự ghi . Nếu có sự_cố cần xác_định nguyên_nhân , ghi kết_luận phân_tích và thời_gian xảy ra sự_cố để xử_lý tài_liệu sau_này . - Quan_trắc mực nước khi thay giản_đồ + Quan_trắc theo quy_định tại đoạn b , điểm 1.2.3 Phụ_lục A QCVN 47 : 2022 / BTNMT ; + Giản_đồ mới phải ghi đầy_đủ nội_dung : Ngày , tháng , năm , tên sông , tên trạm ; + Lắp giản_đồ mới phải bảo_đảm đường kẻ ở chỗ nối hai mép giấy trùng khớp nhau . Khi di_chuyển phao hay ngòi_bút , đường ghi không bị cản_trở và chạy song_song với đường kẻ của một trục toạ_độ , giấy được cuộn chặt và phẳng ; + Đặt ngòi_bút đúng vị_trí toạ_độ mực nước và thời_gian theo đồng_hồ chuẩn . - Quan_trắc mực nước tự_động + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ ; + Số_liệu đo tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý .
18,944
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc nhiệt_độ nước sông là gì ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 2.2 Phụ_A_QCVN 47 : ... 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn, bao_gồm : - Quan_trắc thủ_công + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 5 phút so với thời_điểm quy_định ; + Thời_gian nhiệt_kế đặt chìm trong nước tối_thiểu 3 phút ; + Ngâm nhiệt_kế xuống_nước ở độ sâu khoảng 0,5 mét theo chiều thẳng_đứng, không để nhiệt_kế chạm đáy sông hoặc các vật_thể khác. Trường_hợp sông, suối nhỏ, độ sâu nhỏ hơn 0,5 mét thì ngâm nhiệt_kế theo chiều xiên ngang ; + Thời_gian xác_định nhiệt_độ nước tính từ khi nhấc nhiệt_kế lên khỏi mặt_nước tối_đa 05 giây ; + Kết_quả quan_trắc được ghi_chép rõ_ràng vào_sổ quan_trắc tại_chỗ, ngay sau khi xác_định được giá_trị nhiệt_độ ; ghi giá_trị số đọc nhiệt_độ trên nhiệt_kế và giá_trị nhiệt_độ nước chính_xác đến 0,10 C. - Quan_trắc tự_động + Số_liệu đo được tuân theo quy_định tại điều 4, phần I, Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ, hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý. + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ. QCVN 47 : 2022 / BTNMT
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 2.2 Phụ_A_QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc thủ_công + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 5 phút so với thời_điểm quy_định ; + Thời_gian nhiệt_kế đặt chìm trong nước tối_thiểu 3 phút ; + Ngâm nhiệt_kế xuống_nước ở độ sâu khoảng 0,5 mét theo chiều thẳng_đứng , không để nhiệt_kế chạm đáy sông hoặc các vật_thể khác . Trường_hợp sông , suối nhỏ , độ sâu nhỏ hơn 0,5 mét thì ngâm nhiệt_kế theo chiều xiên ngang ; + Thời_gian xác_định nhiệt_độ nước tính từ khi nhấc nhiệt_kế lên khỏi mặt_nước tối_đa 05 giây ; + Kết_quả quan_trắc được ghi_chép rõ_ràng vào_sổ quan_trắc tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị nhiệt_độ ; ghi giá_trị số đọc nhiệt_độ trên nhiệt_kế và giá_trị nhiệt_độ nước chính_xác đến 0,10 C . - Quan_trắc tự_động + Số_liệu đo được tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý . + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ . QCVN 47 : 2022 / BTNMT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
18,945
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc nhiệt_độ nước sông là gì ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 2.2 Phụ_A_QCVN 47 : ... về cơ_quan quản_lý. + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ. QCVN 47 : 2022 / BTNMT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn, bao_gồm : - Quan_trắc thủ_công + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 5 phút so với thời_điểm quy_định ; + Thời_gian nhiệt_kế đặt chìm trong nước tối_thiểu 3 phút ; + Ngâm nhiệt_kế xuống_nước ở độ sâu khoảng 0,5 mét theo chiều thẳng_đứng, không để nhiệt_kế chạm đáy sông hoặc các vật_thể khác. Trường_hợp sông, suối nhỏ, độ sâu nhỏ hơn 0,5 mét thì ngâm nhiệt_kế theo chiều xiên ngang ; + Thời_gian xác_định nhiệt_độ nước tính từ khi nhấc nhiệt_kế lên khỏi mặt_nước tối_đa 05 giây ; + Kết_quả quan_trắc được ghi_chép rõ_ràng vào_sổ quan_trắc tại_chỗ, ngay sau khi xác_định được giá_trị nhiệt_độ ; ghi giá_trị số đọc nhiệt_độ trên nhiệt_kế và giá_trị nhiệt_độ nước chính_xác đến 0,10 C. - Quan_trắc tự_động + Số_liệu đo được tuân theo quy_định tại điều 4, phần I, Quy_chuẩn này ; + Số_liệu
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 2.2 Phụ_A_QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc thủ_công + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 5 phút so với thời_điểm quy_định ; + Thời_gian nhiệt_kế đặt chìm trong nước tối_thiểu 3 phút ; + Ngâm nhiệt_kế xuống_nước ở độ sâu khoảng 0,5 mét theo chiều thẳng_đứng , không để nhiệt_kế chạm đáy sông hoặc các vật_thể khác . Trường_hợp sông , suối nhỏ , độ sâu nhỏ hơn 0,5 mét thì ngâm nhiệt_kế theo chiều xiên ngang ; + Thời_gian xác_định nhiệt_độ nước tính từ khi nhấc nhiệt_kế lên khỏi mặt_nước tối_đa 05 giây ; + Kết_quả quan_trắc được ghi_chép rõ_ràng vào_sổ quan_trắc tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị nhiệt_độ ; ghi giá_trị số đọc nhiệt_độ trên nhiệt_kế và giá_trị nhiệt_độ nước chính_xác đến 0,10 C . - Quan_trắc tự_động + Số_liệu đo được tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý . + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ . QCVN 47 : 2022 / BTNMT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
18,946
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc nhiệt_độ nước sông là gì ?
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 2.2 Phụ_A_QCVN 47 : ... giá_trị nhiệt_độ nước chính_xác đến 0,10 C. - Quan_trắc tự_động + Số_liệu đo được tuân theo quy_định tại điều 4, phần I, Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ, hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý. + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ. QCVN 47 : 2022 / BTNMT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
None
1
Phương_pháp thực_hiện quan_trắc mực nước được quy_định tại mục 2.2 Phụ_A_QCVN 47 : 2022 / BTNMT Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quan_trắc thuỷ_văn , bao_gồm : - Quan_trắc thủ_công + Thời_điểm quan_trắc lệch không quá 5 phút so với thời_điểm quy_định ; + Thời_gian nhiệt_kế đặt chìm trong nước tối_thiểu 3 phút ; + Ngâm nhiệt_kế xuống_nước ở độ sâu khoảng 0,5 mét theo chiều thẳng_đứng , không để nhiệt_kế chạm đáy sông hoặc các vật_thể khác . Trường_hợp sông , suối nhỏ , độ sâu nhỏ hơn 0,5 mét thì ngâm nhiệt_kế theo chiều xiên ngang ; + Thời_gian xác_định nhiệt_độ nước tính từ khi nhấc nhiệt_kế lên khỏi mặt_nước tối_đa 05 giây ; + Kết_quả quan_trắc được ghi_chép rõ_ràng vào_sổ quan_trắc tại_chỗ , ngay sau khi xác_định được giá_trị nhiệt_độ ; ghi giá_trị số đọc nhiệt_độ trên nhiệt_kế và giá_trị nhiệt_độ nước chính_xác đến 0,10 C . - Quan_trắc tự_động + Số_liệu đo được tuân theo quy_định tại điều 4 , phần I , Quy_chuẩn này ; + Số_liệu được lưu_giữ , hiển_thị tại trạm và truyền về cơ_quan quản_lý . + Độ_chính_xác thời_gian đo : Đồng_hồ của máy sai khác đồng_hồ chuẩn không quá ± 2 phút / 24 giờ . QCVN 47 : 2022 / BTNMT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023
18,947
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam được thành_lập nhằm mục_đích gì ?
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam: ... Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ, phát_triển, khuyến_khích, truyền_thông, giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng, bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường, thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. 2. Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước
None
1
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . - Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . - Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật .
18,948
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam được thành_lập nhằm mục_đích gì ?
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam: ... của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia, đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ, phát_triển, khuyến_khích, truyền_thông, giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng, bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường, thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. - Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải chi_phí, không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình. - Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật.
None
1
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . 2 . Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam được thành_lập nhằm huy_động sự tham_gia , đóng_góp tài_chính một_cách hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động hỗ_trợ , phát_triển , khuyến_khích , truyền_thông , giáo_dục toàn dân tham_gia sử_dụng , bảo_vệ nguồn nước_sạch và môi_trường , thực_hiện xã_hội_hoá hoạt_động về lĩnh_vực nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . - Quỹ là một tổ_chức thuộc Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải chi_phí , không vì mục_đích lợi_nhuận và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của mình . - Quỹ sử_dụng các nguồn tài_chính theo quy_định của Điều_lệ và các quy_định hiện_hành của pháp_luật .
18,949
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_đ: ... Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tư_cách_pháp_nhân 1 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại Ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước Việt_Nam . ... Căn_cứ quy_định trên thì Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Tư_cách_pháp_nhân 1 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , có tài_khoản tiền Việt_Nam và ngoại_tệ tại Ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước Việt_Nam . ... Căn_cứ quy_định trên thì Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân .
18,950
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn gì ?
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như : ... Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn 1. Được quyền quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến, tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình, dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. Thực_hiện công_khai các khoản thu, chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ. 2. Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án, dự_án, các chương_trình, mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật 3. Được quyền quan_hệ với các ngành, địa_phương, các tổ_chức, cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình, dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam. 4. Được quyền khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước, của tổ_chức,
None
1
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn 1 . Được quyền quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến , tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình , dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Thực_hiện công_khai các khoản thu , chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ . 2 . Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án , dự_án , các chương_trình , mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật 3 . Được quyền quan_hệ với các ngành , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình , dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . 4 . Được quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn sau đây : - Được quyền quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến , tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình , dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Thực_hiện công_khai các khoản thu , chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ . - Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án , dự_án , các chương_trình , mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật - Được quyền quan_hệ với các ngành , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình , dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . - Được quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
18,951
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn gì ?
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như : ... Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam. 4. Được quyền khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước, của tổ_chức, cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. 5. Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn sau đây : - Được quyền quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến, tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình, dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. Thực_hiện công_khai các khoản thu, chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ. - Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án, dự_án, các chương_trình, mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường. Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật - Được quyền quan_hệ với các ngành, địa_phương, các tổ_chức, cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình, dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Quỹ và
None
1
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn 1 . Được quyền quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến , tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình , dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Thực_hiện công_khai các khoản thu , chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ . 2 . Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án , dự_án , các chương_trình , mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật 3 . Được quyền quan_hệ với các ngành , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình , dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . 4 . Được quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn sau đây : - Được quyền quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến , tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình , dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Thực_hiện công_khai các khoản thu , chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ . - Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án , dự_án , các chương_trình , mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật - Được quyền quan_hệ với các ngành , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình , dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . - Được quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
18,952
Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn gì ?
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như : ... , các tổ_chức, cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình, dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam. - Được quyền khiếu_nại, tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan nhà_nước, của tổ_chức, cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Theo Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 404 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định như sau : Quyền_hạn 1 . Được quyền quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến , tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình , dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Thực_hiện công_khai các khoản thu , chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ . 2 . Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án , dự_án , các chương_trình , mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật 3 . Được quyền quan_hệ với các ngành , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình , dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . 4 . Được quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Quỹ_Nước_sạch và Bảo_vệ môi_trường Việt_Nam có những quyền_hạn sau đây : - Được quyền quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước để vận_động tài_trợ và tiếp_nhận tài_trợ ; xúc_tiến , tiếp_nhận nguồn tín_dụng ưu_đãi để thực_hiện các chương_trình , dự_án nhằm góp_phần thực_hiện công_tác xã_hội_hoá về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Thực_hiện công_khai các khoản thu , chi và sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ . - Được tham_gia phối_hợp với các cơ_quan Nhà_nước thực_hiện các đề_án , dự_án , các chương_trình , mục_tiêu quốc_gia về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường . Được tham_gia các tổ_chức Quốc_tế theo quy_định của pháp_luật - Được quyền quan_hệ với các ngành , địa_phương , các tổ_chức , cá_nhân cần trợ_giúp để phối_hợp xây_dựng và vận_động nguồn tài_chính cho các chương_trình , dự_án về nước_sạch và bảo_vệ môi_trường theo tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Quỹ và của Hội Nước_sạch và Môi_trường Việt_Nam . - Được quyền khiếu_nại , tố_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan nhà_nước , của tổ_chức , cá_nhân tài_trợ và của cộng_đồng theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật .
18,953
Mức_độ rủi_ro đối_với người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định về phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân như sau : ... Phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân - Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại theo một trong các mức sau : + Rủi_ro cao . + Rủi_ro trung_bình . + Rủi_ro thấp . - Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . - Xử_lý kết_quả phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân Kết_quả phân_loại mức_độ rủi_ro của người nộp thuế được áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế quy_định tại Điều 15 Thông_tư này . Theo đó , mức_độ rủi_ro mà người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại như sau : - Rủi_ro cao . - Rủi_ro trung_bình . - Rủi_ro thấp . 
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định về phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân như sau : Phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân - Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại theo một trong các mức sau : + Rủi_ro cao . + Rủi_ro trung_bình . + Rủi_ro thấp . - Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III Thông_tư này . - Xử_lý kết_quả phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân Kết_quả phân_loại mức_độ rủi_ro của người nộp thuế được áp_dụng các biện_pháp quản_lý thuế quy_định tại Điều 15 Thông_tư này . Theo đó , mức_độ rủi_ro mà người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại như sau : - Rủi_ro cao . - Rủi_ro trung_bình . - Rủi_ro thấp . 
18,954
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí nào ?
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các ti: ... Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC, cụ_thể như sau : - Thời_gian thành_lập - Thời_gian hoạt_động - Địa_chỉ trụ_sở đăng_ký kinh_doanh - Phương pháp kinh_doanh - Ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh - Thông_tin của chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh - Số lần và mức_độ vi_phạm pháp_luật thuế của chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh - Tính đầy_đủ của thông_tin chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo pháp_luật - Tình_trạng hoạt_động của hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh thay_đổi địa_điểm kinh_doanh - Mức_độ tương_xứng giữa nhân_viên với tính_chất, quy_mô hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh gồm số_lượng và độ tuổi nhân_viên. - Quy_mô hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh theo các chỉ_tiêu doanh_thu, vốn, số lao_động … - Tuổi nợ, số thuế nợ và tình_hình chậm
None
1
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC , cụ_thể như sau : - Thời_gian thành_lập - Thời_gian hoạt_động - Địa_chỉ trụ_sở đăng_ký kinh_doanh - Phương pháp kinh_doanh - Ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh - Thông_tin của chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh - Số lần và mức_độ vi_phạm pháp_luật thuế của chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh - Tính đầy_đủ của thông_tin chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo pháp_luật - Tình_trạng hoạt_động của hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh thay_đổi địa_điểm kinh_doanh - Mức_độ tương_xứng giữa nhân_viên với tính_chất , quy_mô hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh gồm số_lượng và độ tuổi nhân_viên . - Quy_mô hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh theo các chỉ_tiêu doanh_thu , vốn , số lao_động … - Tuổi nợ , số thuế nợ và tình_hình chậm nộp thuế - Số tiền thuế , tiền phí cơ_quan thuế phát_hiện qua kiểm_tra , thanh_tra thuế và các tiêu_chí đánh_giá mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân khác được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC.
18,955
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí nào ?
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các ti: ... nhân_viên. - Quy_mô hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh theo các chỉ_tiêu doanh_thu, vốn, số lao_động … - Tuổi nợ, số thuế nợ và tình_hình chậm nộp thuế - Số tiền thuế, tiền phí cơ_quan thuế phát_hiện qua kiểm_tra, thanh_tra thuế và các tiêu_chí đánh_giá mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân khác được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC.Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC, cụ_thể như sau : - Thời_gian thành_lập - Thời_gian hoạt_động - Địa_chỉ trụ_sở đăng_ký kinh_doanh - Phương pháp kinh_doanh - Ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh - Thông_tin của chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh - Số lần và mức_độ vi_phạm pháp_luật thuế của chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh - Tính đầy_đủ của thông_tin chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo pháp_luật - Tình_trạng hoạt_động của hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh
None
1
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC , cụ_thể như sau : - Thời_gian thành_lập - Thời_gian hoạt_động - Địa_chỉ trụ_sở đăng_ký kinh_doanh - Phương pháp kinh_doanh - Ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh - Thông_tin của chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh - Số lần và mức_độ vi_phạm pháp_luật thuế của chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh - Tính đầy_đủ của thông_tin chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo pháp_luật - Tình_trạng hoạt_động của hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh thay_đổi địa_điểm kinh_doanh - Mức_độ tương_xứng giữa nhân_viên với tính_chất , quy_mô hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh gồm số_lượng và độ tuổi nhân_viên . - Quy_mô hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh theo các chỉ_tiêu doanh_thu , vốn , số lao_động … - Tuổi nợ , số thuế nợ và tình_hình chậm nộp thuế - Số tiền thuế , tiền phí cơ_quan thuế phát_hiện qua kiểm_tra , thanh_tra thuế và các tiêu_chí đánh_giá mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân khác được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC.
18,956
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được đánh_giá dựa trên những tiêu_chí nào ?
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các ti: ... - Tính đầy_đủ của thông_tin chủ hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo pháp_luật - Tình_trạng hoạt_động của hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh thay_đổi địa_điểm kinh_doanh - Mức_độ tương_xứng giữa nhân_viên với tính_chất, quy_mô hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh gồm số_lượng và độ tuổi nhân_viên. - Quy_mô hộ kinh_doanh, cá nhân kinh_doanh theo các chỉ_tiêu doanh_thu, vốn, số lao_động … - Tuổi nợ, số thuế nợ và tình_hình chậm nộp thuế - Số tiền thuế, tiền phí cơ_quan thuế phát_hiện qua kiểm_tra, thanh_tra thuế và các tiêu_chí đánh_giá mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân khác được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC.
None
1
Mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân được phân_loại dựa trên kết_quả đánh_giá tuân_thủ pháp_luật thuế tại Điều 10 Thông_tư 31/2021/TT-BTC và các tiêu_chí quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC , cụ_thể như sau : - Thời_gian thành_lập - Thời_gian hoạt_động - Địa_chỉ trụ_sở đăng_ký kinh_doanh - Phương pháp kinh_doanh - Ngành_nghề đăng_ký kinh_doanh - Thông_tin của chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh - Số lần và mức_độ vi_phạm pháp_luật thuế của chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh - Tính đầy_đủ của thông_tin chủ hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo pháp_luật - Tình_trạng hoạt_động của hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh tạm ngừng kinh_doanh - Số lần hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh thay_đổi địa_điểm kinh_doanh - Mức_độ tương_xứng giữa nhân_viên với tính_chất , quy_mô hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh gồm số_lượng và độ tuổi nhân_viên . - Quy_mô hộ kinh_doanh , cá nhân kinh_doanh theo các chỉ_tiêu doanh_thu , vốn , số lao_động … - Tuổi nợ , số thuế nợ và tình_hình chậm nộp thuế - Số tiền thuế , tiền phí cơ_quan thuế phát_hiện qua kiểm_tra , thanh_tra thuế và các tiêu_chí đánh_giá mức_độ rủi_ro người nộp thuế là cá_nhân khác được quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2021/TT-BTC.
18,957
Người nộp thuế cần tuân_thủ các nguyên_tắc quản_lý rủi_ro nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc quản_lý rủi_ro như sau : ... - Áp_dụng quản_lý rủi_ro đảm_bảo hiệu_lực, hiệu_quả của quản_lý thuế ; khuyến_khích, tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tự_nguyện tuân_thủ tốt các quy_định của pháp_luật về thuế và quản_lý thuế đồng_thời phòng_chống, phát_hiện, xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế và quản_lý thuế. - Thông_tin quản_lý rủi_ro được thu_thập từ các nguồn thông_tin bên trong và bên ngoài cơ_quan thuế ( bao_gồm cả thông_tin từ nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; được quản_lý tập_trung tại Tổng_cục Thuế thông_qua hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và được xử_lý, chia_sẻ, cung_cấp cho cơ_quan thuế các cấp, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác để phục_vụ cho mục_đích quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật. - Việc đánh_giá, phân_loại mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế và mức_độ rủi_ro người nộp thuế được thực_hiện tự_động, định_kỳ, theo một hoặc kết_hợp các phương_pháp quy_định tại Thông_tư này trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật, các quy_trình, biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế, dựa trên phân_đoạn người nộp thuế, các tiêu_chí quy_định tại Thông_tư này và cơ_sở_dữ_liệu về người nộp thuế. - Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế, phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế,
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc quản_lý rủi_ro như sau : - Áp_dụng quản_lý rủi_ro đảm_bảo hiệu_lực , hiệu_quả của quản_lý thuế ; khuyến_khích , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tự_nguyện tuân_thủ tốt các quy_định của pháp_luật về thuế và quản_lý thuế đồng_thời phòng_chống , phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế và quản_lý thuế . - Thông_tin quản_lý rủi_ro được thu_thập từ các nguồn thông_tin bên trong và bên ngoài cơ_quan thuế ( bao_gồm cả thông_tin từ nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; được quản_lý tập_trung tại Tổng_cục Thuế thông_qua hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và được xử_lý , chia_sẻ , cung_cấp cho cơ_quan thuế các cấp , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác để phục_vụ cho mục_đích quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá , phân_loại mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế và mức_độ rủi_ro người nộp thuế được thực_hiện tự_động , định_kỳ , theo một hoặc kết_hợp các phương_pháp quy_định tại Thông_tư này trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật , các quy_trình , biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế , dựa trên phân_đoạn người nộp thuế , các tiêu_chí quy_định tại Thông_tư này và cơ_sở_dữ_liệu về người nộp thuế . - Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế , phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế , thông_tin có trên các ứng_dụng hỗ_trợ quản_lý thuế của cơ_quan thuế , thông_tin dấu_hiệu vi_phạm , dấu_hiệu rủi_ro khác được cung_cấp tại thời_điểm ra quyết_định , cơ_quan thuế thực_hiện : + Quyết_định kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phù_hợp . + Xây_dựng kế_hoạch nâng cao tuân_thủ tổng_thể phù_hợp với nguồn_lực của cơ_quan thuế dựa trên kết_quả phân_tích bản_chất hành_vi , nguyên_nhân và quy_mô của mỗi mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế , mức_độ rủi_ro . - Trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật , quy_định tại Thông_tư này và các quy_định , hướng_dẫn về quản_lý rủi_ro , công_chức thuế được miễn_trừ trách_nhiệm cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp ứng_dụng quản_lý rủi_ro gặp sự_cố hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu áp_dụng quản_lý rủi_ro theo nội_dung quy_định tại Thông_tư này , việc áp_dụng quản_lý rủi_ro được thực_hiện thủ_công bằng phê_duyệt văn_bản đề_xuất hoặc văn_bản ký phát_hành của người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành .
18,958
Người nộp thuế cần tuân_thủ các nguyên_tắc quản_lý rủi_ro nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc quản_lý rủi_ro như sau : ... thuế, các tiêu_chí quy_định tại Thông_tư này và cơ_sở_dữ_liệu về người nộp thuế. - Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế, phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế, thông_tin có trên các ứng_dụng hỗ_trợ quản_lý thuế của cơ_quan thuế, thông_tin dấu_hiệu vi_phạm, dấu_hiệu rủi_ro khác được cung_cấp tại thời_điểm ra quyết_định, cơ_quan thuế thực_hiện : + Quyết_định kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phù_hợp. + Xây_dựng kế_hoạch nâng cao tuân_thủ tổng_thể phù_hợp với nguồn_lực của cơ_quan thuế dựa trên kết_quả phân_tích bản_chất hành_vi, nguyên_nhân và quy_mô của mỗi mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế, mức_độ rủi_ro. - Trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật, quy_định tại Thông_tư này và các quy_định, hướng_dẫn về quản_lý rủi_ro, công_chức thuế được miễn_trừ trách_nhiệm cá_nhân theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp ứng_dụng quản_lý rủi_ro gặp sự_cố hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu áp_dụng quản_lý rủi_ro theo nội_dung quy_định tại Thông_tư này, việc áp_dụng quản_lý rủi_ro được thực_hiện thủ_công bằng phê_duyệt văn_bản đề_xuất hoặc văn_bản ký phát_hành của người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc quản_lý rủi_ro như sau : - Áp_dụng quản_lý rủi_ro đảm_bảo hiệu_lực , hiệu_quả của quản_lý thuế ; khuyến_khích , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tự_nguyện tuân_thủ tốt các quy_định của pháp_luật về thuế và quản_lý thuế đồng_thời phòng_chống , phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế và quản_lý thuế . - Thông_tin quản_lý rủi_ro được thu_thập từ các nguồn thông_tin bên trong và bên ngoài cơ_quan thuế ( bao_gồm cả thông_tin từ nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; được quản_lý tập_trung tại Tổng_cục Thuế thông_qua hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và được xử_lý , chia_sẻ , cung_cấp cho cơ_quan thuế các cấp , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác để phục_vụ cho mục_đích quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá , phân_loại mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế và mức_độ rủi_ro người nộp thuế được thực_hiện tự_động , định_kỳ , theo một hoặc kết_hợp các phương_pháp quy_định tại Thông_tư này trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật , các quy_trình , biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế , dựa trên phân_đoạn người nộp thuế , các tiêu_chí quy_định tại Thông_tư này và cơ_sở_dữ_liệu về người nộp thuế . - Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế , phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế , thông_tin có trên các ứng_dụng hỗ_trợ quản_lý thuế của cơ_quan thuế , thông_tin dấu_hiệu vi_phạm , dấu_hiệu rủi_ro khác được cung_cấp tại thời_điểm ra quyết_định , cơ_quan thuế thực_hiện : + Quyết_định kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phù_hợp . + Xây_dựng kế_hoạch nâng cao tuân_thủ tổng_thể phù_hợp với nguồn_lực của cơ_quan thuế dựa trên kết_quả phân_tích bản_chất hành_vi , nguyên_nhân và quy_mô của mỗi mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế , mức_độ rủi_ro . - Trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật , quy_định tại Thông_tư này và các quy_định , hướng_dẫn về quản_lý rủi_ro , công_chức thuế được miễn_trừ trách_nhiệm cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp ứng_dụng quản_lý rủi_ro gặp sự_cố hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu áp_dụng quản_lý rủi_ro theo nội_dung quy_định tại Thông_tư này , việc áp_dụng quản_lý rủi_ro được thực_hiện thủ_công bằng phê_duyệt văn_bản đề_xuất hoặc văn_bản ký phát_hành của người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành .
18,959
Người nộp thuế cần tuân_thủ các nguyên_tắc quản_lý rủi_ro nào ?
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc quản_lý rủi_ro như sau : ... được thực_hiện thủ_công bằng phê_duyệt văn_bản đề_xuất hoặc văn_bản ký phát_hành của người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành.
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 31/2021/TT-BTC quy_định nguyên_tắc quản_lý rủi_ro như sau : - Áp_dụng quản_lý rủi_ro đảm_bảo hiệu_lực , hiệu_quả của quản_lý thuế ; khuyến_khích , tạo điều_kiện thuận_lợi để người nộp thuế tự_nguyện tuân_thủ tốt các quy_định của pháp_luật về thuế và quản_lý thuế đồng_thời phòng_chống , phát_hiện , xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuế và quản_lý thuế . - Thông_tin quản_lý rủi_ro được thu_thập từ các nguồn thông_tin bên trong và bên ngoài cơ_quan thuế ( bao_gồm cả thông_tin từ nước_ngoài ) theo quy_định của pháp_luật ; được quản_lý tập_trung tại Tổng_cục Thuế thông_qua hệ_thống ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và được xử_lý , chia_sẻ , cung_cấp cho cơ_quan thuế các cấp , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước khác để phục_vụ cho mục_đích quản_lý thuế theo quy_định của pháp_luật . - Việc đánh_giá , phân_loại mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế và mức_độ rủi_ro người nộp thuế được thực_hiện tự_động , định_kỳ , theo một hoặc kết_hợp các phương_pháp quy_định tại Thông_tư này trên cơ_sở các quy_định của pháp_luật , các quy_trình , biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế , dựa trên phân_đoạn người nộp thuế , các tiêu_chí quy_định tại Thông_tư này và cơ_sở_dữ_liệu về người nộp thuế . - Căn_cứ vào kết_quả đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế , phân_loại mức_độ rủi_ro người nộp thuế , thông_tin có trên các ứng_dụng hỗ_trợ quản_lý thuế của cơ_quan thuế , thông_tin dấu_hiệu vi_phạm , dấu_hiệu rủi_ro khác được cung_cấp tại thời_điểm ra quyết_định , cơ_quan thuế thực_hiện : + Quyết_định kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ phù_hợp . + Xây_dựng kế_hoạch nâng cao tuân_thủ tổng_thể phù_hợp với nguồn_lực của cơ_quan thuế dựa trên kết_quả phân_tích bản_chất hành_vi , nguyên_nhân và quy_mô của mỗi mức_độ tuân_thủ pháp_luật thuế , mức_độ rủi_ro . - Trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định của pháp_luật , quy_định tại Thông_tư này và các quy_định , hướng_dẫn về quản_lý rủi_ro , công_chức thuế được miễn_trừ trách_nhiệm cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp ứng_dụng quản_lý rủi_ro gặp sự_cố hoặc chưa đáp_ứng yêu_cầu áp_dụng quản_lý rủi_ro theo nội_dung quy_định tại Thông_tư này , việc áp_dụng quản_lý rủi_ro được thực_hiện thủ_công bằng phê_duyệt văn_bản đề_xuất hoặc văn_bản ký phát_hành của người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ quản_lý thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành .
18,960
Điều_kiện để nhập hộ_khẩu cho cháu ruột vào hộ_khẩu gia_đình gồm những điều_kiện nào ?
Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình , được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ: ... Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình, được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ_tục đăng_ký thường_trú cho công_dân. Căn_cứ Điều 20 Luật Cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : " Điều 20. Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1. Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó. 2. Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha, mẹ ; cha, mẹ về ở với con ; b ) Người cao_tuổi về ở với anh ruột, chị ruột, em ruột, cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật nặng, người không có khả_năng lao_động, người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức, khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột
None
1
Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình , được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ_tục đăng_ký thường_trú cho công_dân . Căn_cứ Điều 20 Luật Cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : " Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . 2 . Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha , mẹ về ở với con ; b ) Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; c ) Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại địa_điểm thuê , mượn , ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người . ... " Theo đó , nếu bạn muốn đăng_ký thường_trú cho cháu mình vào_sổ hộ_khẩu gia_đình thì phải có chỗ ở hợp_pháp . Ngoài_ra , phải bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người .
18,961
Điều_kiện để nhập hộ_khẩu cho cháu ruột vào hộ_khẩu gia_đình gồm những điều_kiện nào ?
Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình , được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ: ... , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức, khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột, cháu ruột, người giám_hộ ; c ) Người chưa thành_niên được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha, mẹ về ở với cụ nội, cụ ngoại, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột, bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ. 3. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp do thuê, mượn, ở nhờ khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại địa_điểm thuê, mượn, ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm
None
1
Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình , được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ_tục đăng_ký thường_trú cho công_dân . Căn_cứ Điều 20 Luật Cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : " Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . 2 . Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha , mẹ về ở với con ; b ) Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; c ) Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại địa_điểm thuê , mượn , ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người . ... " Theo đó , nếu bạn muốn đăng_ký thường_trú cho cháu mình vào_sổ hộ_khẩu gia_đình thì phải có chỗ ở hợp_pháp . Ngoài_ra , phải bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người .
18,962
Điều_kiện để nhập hộ_khẩu cho cháu ruột vào hộ_khẩu gia_đình gồm những điều_kiện nào ?
Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình , được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ: ... chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại địa_điểm thuê, mượn, ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người.... " Theo đó, nếu bạn muốn đăng_ký thường_trú cho cháu mình vào_sổ hộ_khẩu gia_đình thì phải có chỗ ở hợp_pháp. Ngoài_ra, phải bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người.
None
1
Nhập hộ_khẩu là việc công_dân đi đăng_ký thông_tin với cơ_quan có thẩm_quyền về nơi ở ổn_định của mình , được ghi vào_sổ hộ_khẩu ; đó thực_chất là thủ_tục đăng_ký thường_trú cho công_dân . Căn_cứ Điều 20 Luật Cư_trú 2020 quy_định về điều_kiện đăng_ký thường_trú như sau : " Điều 20 . Điều_kiện đăng_ký thường_trú 1 . Công_dân có chỗ ở hợp_pháp thuộc quyền_sở_hữu của mình thì được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp đó . 2 . Công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp không thuộc quyền_sở_hữu của mình khi được chủ_hộ và chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đó đồng_ý trong các trường_hợp sau đây : a ) Vợ về ở với chồng ; chồng về ở với vợ ; con về ở với cha , mẹ ; cha , mẹ về ở với con ; b ) Người cao_tuổi về ở với anh ruột , chị ruột , em ruột , cháu ruột ; người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật nặng , người không có khả_năng lao_động , người bị bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức , khả_năng điều_khiển hành_vi về ở với ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột , cháu ruột , người giám_hộ ; c ) Người chưa thành_niên được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý hoặc không còn cha , mẹ về ở với cụ nội , cụ ngoại , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột , bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; người chưa thành_niên về ở với người giám_hộ . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , công_dân được đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp do thuê , mượn , ở nhờ khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp đồng_ý cho đăng_ký thường_trú tại địa_điểm thuê , mượn , ở nhờ và được chủ_hộ đồng_ý nếu đăng_ký thường_trú vào cùng hộ gia_đình đó ; b ) Bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người . ... " Theo đó , nếu bạn muốn đăng_ký thường_trú cho cháu mình vào_sổ hộ_khẩu gia_đình thì phải có chỗ ở hợp_pháp . Ngoài_ra , phải bảo_đảm điều_kiện về diện_tích nhà ở tối_thiểu do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quy_định nhưng không thấp hơn 08 m2 sàn / người .
18,963
Hồ_sơ đăng_ký thường_trú cần có những giấy_tờ nào ?
Căn_cứ Điều 21 Luật Cư_trú 2020 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thường_trú như sau : ... " Điều 21 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú .. 2 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với người quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ , thành_viên hộ gia_đình , trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; c ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh các điều_kiện khác quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 20 của Luật này . ... " Như_vậy , bạn cần chuẩn_bị cho mình tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , giấy_tờ chứng mình quan_hệ nhân_thân và tài_liệu chứng_minh các điều_kiện khác quy_định .
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật Cư_trú 2020 quy_định về hồ_sơ đăng_ký thường_trú như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú .. 2 . Hồ_sơ đăng_ký thường_trú đối_với người quy_định tại khoản 2 Điều 20 của Luật này bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , trong đó ghi rõ ý_kiến đồng_ý cho đăng_ký thường_trú của chủ_hộ , chủ_sở_hữu chỗ ở hợp_pháp hoặc người được uỷ_quyền , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh quan_hệ nhân_thân với chủ_hộ , thành_viên hộ gia_đình , trừ trường_hợp đã có thông_tin thể_hiện quan_hệ này trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; c ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh các điều_kiện khác quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 20 của Luật này . ... " Như_vậy , bạn cần chuẩn_bị cho mình tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú , giấy_tờ chứng mình quan_hệ nhân_thân và tài_liệu chứng_minh các điều_kiện khác quy_định .
18,964
Đăng_ký thường_trú cho cháu ruột ở nhờ thì có ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản thừa_kế trong gia_đình không ?
Về quyền thừa_kế , việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế . Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015 , quyền thừa_kế được xác_đị: ... Về quyền thừa_kế, việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế. Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015, quyền thừa_kế được xác_định theo di_chúc của người để lại di_sản. Trường_hợp không có di_chúc, di_chúc không có hiệu_lực, những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan, tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; hoặc những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản thì di_sản thừa_kế được chia theo pháp_luật, khi thừa_kế được chia theo pháp_luật thì những người thừa_kế được xác_định theo thứ_tự các hàng thừa_kế quy_định tại Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 như sau : " Điều 651. Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại
None
1
Về quyền thừa_kế , việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế . Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015 , quyền thừa_kế được xác_định theo di_chúc của người để lại di_sản . Trường_hợp không có di_chúc , di_chúc không có hiệu_lực , những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; hoặc những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản thì di_sản thừa_kế được chia theo pháp_luật , khi thừa_kế được chia theo pháp_luật thì những người thừa_kế được xác_định theo thứ_tự các hàng thừa_kế quy_định tại Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , việc bạn cho cháu nhập hộ_khẩu vào nhà mình không ảnh_hưởng đến các quyền_sở_hữu tài_sản cũng như quyền thừa_kế với các thành_viên trong gia_đình .
18,965
Đăng_ký thường_trú cho cháu ruột ở nhờ thì có ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản thừa_kế trong gia_đình không ?
Về quyền thừa_kế , việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế . Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015 , quyền thừa_kế được xác_đị: ... mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Như_vậy
None
1
Về quyền thừa_kế , việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế . Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015 , quyền thừa_kế được xác_định theo di_chúc của người để lại di_sản . Trường_hợp không có di_chúc , di_chúc không có hiệu_lực , những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; hoặc những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản thì di_sản thừa_kế được chia theo pháp_luật , khi thừa_kế được chia theo pháp_luật thì những người thừa_kế được xác_định theo thứ_tự các hàng thừa_kế quy_định tại Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , việc bạn cho cháu nhập hộ_khẩu vào nhà mình không ảnh_hưởng đến các quyền_sở_hữu tài_sản cũng như quyền thừa_kế với các thành_viên trong gia_đình .
18,966
Đăng_ký thường_trú cho cháu ruột ở nhờ thì có ảnh_hưởng đến việc chia tài_sản thừa_kế trong gia_đình không ?
Về quyền thừa_kế , việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế . Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015 , quyền thừa_kế được xác_đị: ... thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. " Như_vậy, việc bạn cho cháu nhập hộ_khẩu vào nhà mình không ảnh_hưởng đến các quyền_sở_hữu tài_sản cũng như quyền thừa_kế với các thành_viên trong gia_đình.
None
1
Về quyền thừa_kế , việc đăng_ký hộ_khẩu cũng không ảnh_hưởng đối_với quyền thừa_kế . Theo quy_định của Bộ_Luật Dân_sự 2015 , quyền thừa_kế được xác_định theo di_chúc của người để lại di_sản . Trường_hợp không có di_chúc , di_chúc không có hiệu_lực , những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; hoặc những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản thì di_sản thừa_kế được chia theo pháp_luật , khi thừa_kế được chia theo pháp_luật thì những người thừa_kế được xác_định theo thứ_tự các hàng thừa_kế quy_định tại Điều 651 Bộ_luật dân_sự 2015 như sau : " Điều 651 . Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . " Như_vậy , việc bạn cho cháu nhập hộ_khẩu vào nhà mình không ảnh_hưởng đến các quyền_sở_hữu tài_sản cũng như quyền thừa_kế với các thành_viên trong gia_đình .
18,967
Chủ_tịch công_đoàn cơ_sở vắng_mặt thì có được phép uỷ_quyền ký văn_bản cho thư_ký công_đoàn hay không ?
Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 không có hướng_dẫn cụ_thể về trường_hợp chủ_tịch công_đoàn cơ_sở có được: ... Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 không có hướng_dẫn cụ_thể về trường_hợp chủ_tịch công_đoàn cơ_sở có được uỷ_quyền cho thư_ký ký các văn_bản hay không . Tuy_nhiên , tại Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định căn_cứ xác_lập quyền đại_diện quy_định như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Như_vậy , trước_hết chị cần căn_cứ vào các quy_định tại đơn_vị mình , nếu đơn_vị có quy_định chị phải thực_hiện đúng việc uỷ_quyền , nếu không có quy_định thì chị có_thể thực_hiện việc uỷ_quyền cho bất_kỳ ai theo thoả thận bằng giấy uỷ_quyền đúng quy_định pháp_luật . Công_đoàn cơ_sở
None
1
Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 không có hướng_dẫn cụ_thể về trường_hợp chủ_tịch công_đoàn cơ_sở có được uỷ_quyền cho thư_ký ký các văn_bản hay không . Tuy_nhiên , tại Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định căn_cứ xác_lập quyền đại_diện quy_định như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Như_vậy , trước_hết chị cần căn_cứ vào các quy_định tại đơn_vị mình , nếu đơn_vị có quy_định chị phải thực_hiện đúng việc uỷ_quyền , nếu không có quy_định thì chị có_thể thực_hiện việc uỷ_quyền cho bất_kỳ ai theo thoả thận bằng giấy uỷ_quyền đúng quy_định pháp_luật . Công_đoàn cơ_sở
18,968
Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam ở nơi chưa có công_đoàn cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết c tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... " 4. Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1. Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam [... ] c. Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ). + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày nộp đơn, công_đoàn cấp trên phải xem_xét, quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp. + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn, nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn, chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét, quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất, cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập. - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định, thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở
None
1
Căn_cứ theo tiết c tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " 4 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam [ ... ] c . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ) . + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày nộp đơn , công_đoàn cấp trên phải xem_xét , quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp . + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn , nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn , chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét , quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất , cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập . - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định , thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này . [ ... ] "
18,969
Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam ở nơi chưa có công_đoàn cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết c tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập. - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định, thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này. [... ] " " 4. Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1. Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam [... ] c. Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ). + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày nộp đơn, công_đoàn cấp trên phải xem_xét, quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp. + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn, nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn, chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên
None
1
Căn_cứ theo tiết c tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " 4 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam [ ... ] c . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ) . + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày nộp đơn , công_đoàn cấp trên phải xem_xét , quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp . + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn , nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn , chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét , quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất , cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập . - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định , thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này . [ ... ] "
18,970
Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam ở nơi chưa có công_đoàn cơ_sở được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết c tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... 15 ngày kể từ khi nộp đơn, nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn, chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét, quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất, cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập. - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định, thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này. [... ] "
None
1
Căn_cứ theo tiết c tiểu_mục 4.1 Mục 4 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " 4 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam và chuyển sinh_hoạt công_đoàn theo Điều 3 4.1 . Thủ_tục gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam [ ... ] c . Nơi chưa có công_đoàn cơ_sở - Người lao_động nộp đơn xin gia_nhập công_đoàn cho công_đoàn cấp trên nơi gần nhất hoặc ban vận_động thành_lập công_đoàn cơ_sở ( nếu có ) . + Trường_hợp nộp đơn cho công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở : Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày nộp đơn , công_đoàn cấp trên phải xem_xét , quyết_định việc kết_nạp hoặc không kết_nạp đoàn_viên và giới_thiệu nơi sinh_hoạt cho đoàn_viên khi có quyết_định kết_nạp . + Trường_hợp người lao_động nộp đơn cho ban vận_động : Trong thời_gian 15 ngày kể từ khi nộp đơn , nếu nơi người lao_động có đơn xin gia_nhập công_đoàn , chưa đủ điều_kiện thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động có quyền chuyển đơn lên công_đoàn cấp trên xem_xét , quyết_định kết_nạp đoàn_viên và được giới_thiệu sinh_hoạt tại công_đoàn cơ_sở gần nơi đoàn_viên đang làm_việc nhất , cho đến khi công_đoàn cơ_sở tại nơi làm_việc được thành_lập . - Trường_hợp có đủ người lao_động liên_kết thành_lập công_đoàn cơ_sở theo quy_định , thì ban vận_động tổ_chức đại_hội thành_lập công_đoàn cơ_sở và đề_nghị công_đoàn cấp trên công_nhận theo quy_định tại Mục 12.1 và 12.2 của Hướng_dẫn này . [ ... ] "
18,971
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở sẽ có bao_nhiêu uỷ_viên ?
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 9.1 Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... " 9. Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1. Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội, hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a. Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên. Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên. Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II, Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ. - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên. - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên. - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ). b. Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên. c. Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương, ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương, liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên. Ban_Chấp_hành Liên_đoàn
None
1
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 9.1 Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " 9 . Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a . Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . b . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên . c . Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương , liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên . Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội , Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên . d . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa , phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý . Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , Mục 9.1 . của Hướng_dẫn này . [ ... ] " Như_vậy ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên .
18,972
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở sẽ có bao_nhiêu uỷ_viên ?
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 9.1 Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương, liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên. Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội, Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên. d. Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa, phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý. Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, Mục 9.1. của Hướng_dẫn này. [... ] " Như_vậy ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên. Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên.
None
1
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 9.1 Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : " 9 . Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a . Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . b . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên . c . Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương , liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên . Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội , Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên . d . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa , phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý . Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , Mục 9.1 . của Hướng_dẫn này . [ ... ] " Như_vậy ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên .
18,973
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ?
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : ... Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ Chính_phủ thống_nhất đánh_giá : Trong tháng 7, tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến rất phức_tạp, tác_động, ảnh_hưởng đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực ; ở trong nước, các hoạt_động kinh_tế - xã_hội tiếp_tục xu_hướng phục_hồi tích_cực nhưng vẫn còn nhiều khó_khăn, thách_thức. Dưới sự lãnh_đạo đúng_đắn, sâu_sát của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đứng đầu là đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng, sự đồng_hành, ủng_hộ của Quốc_hội, sự chung sức, đồng_lòng, quyết_tâm cao của cả hệ_thống chính_trị, người_dân, doanh_nghiệp và sự hợp_tác, giúp_đỡ của bạn_bè quốc_tế ; Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, các cấp, các ngành, các địa_phương đã chỉ_đạo, điều_hành quyết_liệt, linh_hoạt, sáng_tạo, hiệu_quả, sát tình_hình, có trọng_tâm, trọng_điểm các nhiệm_vụ, giải_pháp đề ra, tập_trung tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc trên các lĩnh_vực, đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó, xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh. Nhờ đó, tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và
None
1
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ Chính_phủ thống_nhất đánh_giá : Trong tháng 7 , tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến rất phức_tạp , tác_động , ảnh_hưởng đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực ; ở trong nước , các hoạt_động kinh_tế - xã_hội tiếp_tục xu_hướng phục_hồi tích_cực nhưng vẫn còn nhiều khó_khăn , thách_thức . Dưới sự lãnh_đạo đúng_đắn , sâu_sát của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đứng đầu là đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng , sự đồng_hành , ủng_hộ của Quốc_hội , sự chung sức , đồng_lòng , quyết_tâm cao của cả hệ_thống chính_trị , người_dân , doanh_nghiệp và sự hợp_tác , giúp_đỡ của bạn_bè quốc_tế ; Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các cấp , các ngành , các địa_phương đã chỉ_đạo , điều_hành quyết_liệt , linh_hoạt , sáng_tạo , hiệu_quả , sát tình_hình , có trọng_tâm , trọng_điểm các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra , tập_trung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trên các lĩnh_vực , đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó , xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh . Nhờ đó , tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và 7 tháng tiếp_tục phục_hồi tích_cực và đạt được nhiều kết_quả quan_trọng trên hầu_hết các lĩnh_vực . Kinh_tế vĩ_mô được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm , Công_tác điều_hành chính_sách tài_khoá , tiền_tệ được chỉ_đạo chặt_chẽ , thường_xuyên ; tích_cực triển_khai các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí ... Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) bình_quân 7 tháng tăng 2,54% , cơ_bản ổn_định so với cùng kỳ các năm 2018 - 2021 . Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất , tỷ_giá được duy_trì hợp_lý . Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng tăng 18,1% so với cùng kỳ . Kim_ngạch xuất , nhập_khẩu 7 tháng đạt 433,6 tỷ USD , tăng 15,3% , trong đó xuất_khẩu tăng 16,6% so với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD , Bảo_đảm an_ninh lương_thực , an_ninh năng_lượng , cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống , thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài thực_hiện đạt 11,57 tỷ USD , tăng 10,2% so với cùng kỳ . … Trong bối_cảnh đó , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục thực_hiện quyết_liệt , nghiêm_túc , đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp đã đề ra của năm 2012 tại các Nghị_quyết , K của Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Tinh_thần đề ra là tập_trung thực_hiện " 4 ổn_định " : ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , bảo_đảm các cân_đối lớn , thúc_đẩy tăng_trưởng , phục_hồi nhanh và phát_triển bền_vững , ổn_định các loại thị_trường , giá_cả hàng_hoá , dịch_vụ ; ổn_định và nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình , phản_ứng chính_sách kịp_thời , linh_hoạt , hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội và công_tác y_tế , nhất_là y_tế cơ_sở y_tế dự_phòng , tiêm phòng vắc-xin COVID-19 : tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nhất_là trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; " 2 đấy mạnh ” ; đẩy_mạnh sản_xuất kinh_doanh , phát_triển doanh_nghiệp và tạo công_ăn_việc_làm ; đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư , nhất_là đầu_tư công và công_tác quy_hoạch ; " 1 tiết_giảm " ; tiết_kiệm triệt_để , giảm mọi khoản chi_tiêu không cần_thiết ; và “ kiên_quyết không " ; không điều_hành giật_cục , chuyển trạng_thái đột_ngột mà phải luôn chủ_động linh_hoạt , sáng_tạo , khoa_học , hiệu_quả và chắc_chắn . Trong những tháng còn lại của năm 2022 và thời_gian tới , yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương chú_trọng khắc_phục những hạn_chế , bất_cập , vượt qua khó_khăn , thách_thức , theo_dõi sát diễn_biến tình_hình quốc_tế , trong nước , đẩy_mạnh công_tác phân_tích , dự_báo , chủ_động thực_hiện linh_hoạt , hiệu_quả các đối_sách , giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực , bảo_đảm hài_hoà , hợp_lý cả trước_mắt và lâu_dài , nỗ_lực phấn_đấu cao nhất thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội đề ra . Theo đó , trong 7 tháng đầu năm 2022 , thực_trạng và các giải_pháp về kinh_tế - xã_hội được nêu ra với những trọng_tâm như sau : - Tích_cực thực_hiện các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí . - 82 nghìn tỷ đồng đã được phân_bổ hỗ_trợ cho trên 728 nghìn lượt người sử_dụng lao_động và gần 50 triệu lượt người lao_động Do_đó , trong bối_cảnh tới cần tập_trung đẩy_mạnh thực_hiện : “ 4 ổn_định ” , “ 3 tăng_cường ” , " 2 đẩy_mạnh " , “ 1 tiết_giảm ” và “ kiên_quyết không ” . ( Hình từ internet )
18,974
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ?
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : ... các lĩnh_vực, đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó, xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh. Nhờ đó, tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và 7 tháng tiếp_tục phục_hồi tích_cực và đạt được nhiều kết_quả quan_trọng trên hầu_hết các lĩnh_vực. Kinh_tế vĩ_mô được duy_trì ổn_định, lạm_phát được kiểm_soát, các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm, Công_tác điều_hành chính_sách tài_khoá, tiền_tệ được chỉ_đạo chặt_chẽ, thường_xuyên ; tích_cực triển_khai các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu, bình_ổn giá điện, nước, học_phí... Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) bình_quân 7 tháng tăng 2,54%, cơ_bản ổn_định so với cùng kỳ các năm 2018 - 2021. Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất, tỷ_giá được duy_trì hợp_lý. Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng tăng 18,1% so với cùng kỳ. Kim_ngạch xuất, nhập_khẩu 7 tháng đạt 433,6 tỷ USD, tăng 15,3%, trong đó xuất_khẩu tăng 16,6% so với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD, Bảo_đảm an_ninh lương_thực, an_ninh năng_lượng, cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống, thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực. Vốn đầu_tư
None
1
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ Chính_phủ thống_nhất đánh_giá : Trong tháng 7 , tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến rất phức_tạp , tác_động , ảnh_hưởng đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực ; ở trong nước , các hoạt_động kinh_tế - xã_hội tiếp_tục xu_hướng phục_hồi tích_cực nhưng vẫn còn nhiều khó_khăn , thách_thức . Dưới sự lãnh_đạo đúng_đắn , sâu_sát của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đứng đầu là đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng , sự đồng_hành , ủng_hộ của Quốc_hội , sự chung sức , đồng_lòng , quyết_tâm cao của cả hệ_thống chính_trị , người_dân , doanh_nghiệp và sự hợp_tác , giúp_đỡ của bạn_bè quốc_tế ; Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các cấp , các ngành , các địa_phương đã chỉ_đạo , điều_hành quyết_liệt , linh_hoạt , sáng_tạo , hiệu_quả , sát tình_hình , có trọng_tâm , trọng_điểm các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra , tập_trung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trên các lĩnh_vực , đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó , xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh . Nhờ đó , tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và 7 tháng tiếp_tục phục_hồi tích_cực và đạt được nhiều kết_quả quan_trọng trên hầu_hết các lĩnh_vực . Kinh_tế vĩ_mô được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm , Công_tác điều_hành chính_sách tài_khoá , tiền_tệ được chỉ_đạo chặt_chẽ , thường_xuyên ; tích_cực triển_khai các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí ... Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) bình_quân 7 tháng tăng 2,54% , cơ_bản ổn_định so với cùng kỳ các năm 2018 - 2021 . Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất , tỷ_giá được duy_trì hợp_lý . Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng tăng 18,1% so với cùng kỳ . Kim_ngạch xuất , nhập_khẩu 7 tháng đạt 433,6 tỷ USD , tăng 15,3% , trong đó xuất_khẩu tăng 16,6% so với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD , Bảo_đảm an_ninh lương_thực , an_ninh năng_lượng , cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống , thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài thực_hiện đạt 11,57 tỷ USD , tăng 10,2% so với cùng kỳ . … Trong bối_cảnh đó , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục thực_hiện quyết_liệt , nghiêm_túc , đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp đã đề ra của năm 2012 tại các Nghị_quyết , K của Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Tinh_thần đề ra là tập_trung thực_hiện " 4 ổn_định " : ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , bảo_đảm các cân_đối lớn , thúc_đẩy tăng_trưởng , phục_hồi nhanh và phát_triển bền_vững , ổn_định các loại thị_trường , giá_cả hàng_hoá , dịch_vụ ; ổn_định và nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình , phản_ứng chính_sách kịp_thời , linh_hoạt , hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội và công_tác y_tế , nhất_là y_tế cơ_sở y_tế dự_phòng , tiêm phòng vắc-xin COVID-19 : tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nhất_là trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; " 2 đấy mạnh ” ; đẩy_mạnh sản_xuất kinh_doanh , phát_triển doanh_nghiệp và tạo công_ăn_việc_làm ; đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư , nhất_là đầu_tư công và công_tác quy_hoạch ; " 1 tiết_giảm " ; tiết_kiệm triệt_để , giảm mọi khoản chi_tiêu không cần_thiết ; và “ kiên_quyết không " ; không điều_hành giật_cục , chuyển trạng_thái đột_ngột mà phải luôn chủ_động linh_hoạt , sáng_tạo , khoa_học , hiệu_quả và chắc_chắn . Trong những tháng còn lại của năm 2022 và thời_gian tới , yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương chú_trọng khắc_phục những hạn_chế , bất_cập , vượt qua khó_khăn , thách_thức , theo_dõi sát diễn_biến tình_hình quốc_tế , trong nước , đẩy_mạnh công_tác phân_tích , dự_báo , chủ_động thực_hiện linh_hoạt , hiệu_quả các đối_sách , giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực , bảo_đảm hài_hoà , hợp_lý cả trước_mắt và lâu_dài , nỗ_lực phấn_đấu cao nhất thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội đề ra . Theo đó , trong 7 tháng đầu năm 2022 , thực_trạng và các giải_pháp về kinh_tế - xã_hội được nêu ra với những trọng_tâm như sau : - Tích_cực thực_hiện các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí . - 82 nghìn tỷ đồng đã được phân_bổ hỗ_trợ cho trên 728 nghìn lượt người sử_dụng lao_động và gần 50 triệu lượt người lao_động Do_đó , trong bối_cảnh tới cần tập_trung đẩy_mạnh thực_hiện : “ 4 ổn_định ” , “ 3 tăng_cường ” , " 2 đẩy_mạnh " , “ 1 tiết_giảm ” và “ kiên_quyết không ” . ( Hình từ internet )
18,975
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ?
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : ... với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD, Bảo_đảm an_ninh lương_thực, an_ninh năng_lượng, cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống, thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực. Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài thực_hiện đạt 11,57 tỷ USD, tăng 10,2% so với cùng kỳ. … Trong bối_cảnh đó, Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục thực_hiện quyết_liệt, nghiêm_túc, đồng_bộ, hiệu_quả các nhiệm_vụ, giải_pháp đã đề ra của năm 2012 tại các Nghị_quyết, K của Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Tinh_thần đề ra là tập_trung thực_hiện " 4 ổn_định " : ổn_định kinh_tế vĩ_mô, kiểm_soát lạm_phát, bảo_đảm các cân_đối lớn, thúc_đẩy tăng_trưởng, phục_hồi nhanh và phát_triển bền_vững, ổn_định các loại thị_trường, giá_cả hàng_hoá, dịch_vụ ; ổn_định và nâng cao đời_sống vật_chất, tinh_thần của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị, bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình, phản_ứng chính_sách kịp_thời, linh_hoạt, hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội
None
1
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ Chính_phủ thống_nhất đánh_giá : Trong tháng 7 , tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến rất phức_tạp , tác_động , ảnh_hưởng đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực ; ở trong nước , các hoạt_động kinh_tế - xã_hội tiếp_tục xu_hướng phục_hồi tích_cực nhưng vẫn còn nhiều khó_khăn , thách_thức . Dưới sự lãnh_đạo đúng_đắn , sâu_sát của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đứng đầu là đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng , sự đồng_hành , ủng_hộ của Quốc_hội , sự chung sức , đồng_lòng , quyết_tâm cao của cả hệ_thống chính_trị , người_dân , doanh_nghiệp và sự hợp_tác , giúp_đỡ của bạn_bè quốc_tế ; Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các cấp , các ngành , các địa_phương đã chỉ_đạo , điều_hành quyết_liệt , linh_hoạt , sáng_tạo , hiệu_quả , sát tình_hình , có trọng_tâm , trọng_điểm các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra , tập_trung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trên các lĩnh_vực , đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó , xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh . Nhờ đó , tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và 7 tháng tiếp_tục phục_hồi tích_cực và đạt được nhiều kết_quả quan_trọng trên hầu_hết các lĩnh_vực . Kinh_tế vĩ_mô được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm , Công_tác điều_hành chính_sách tài_khoá , tiền_tệ được chỉ_đạo chặt_chẽ , thường_xuyên ; tích_cực triển_khai các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí ... Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) bình_quân 7 tháng tăng 2,54% , cơ_bản ổn_định so với cùng kỳ các năm 2018 - 2021 . Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất , tỷ_giá được duy_trì hợp_lý . Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng tăng 18,1% so với cùng kỳ . Kim_ngạch xuất , nhập_khẩu 7 tháng đạt 433,6 tỷ USD , tăng 15,3% , trong đó xuất_khẩu tăng 16,6% so với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD , Bảo_đảm an_ninh lương_thực , an_ninh năng_lượng , cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống , thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài thực_hiện đạt 11,57 tỷ USD , tăng 10,2% so với cùng kỳ . … Trong bối_cảnh đó , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục thực_hiện quyết_liệt , nghiêm_túc , đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp đã đề ra của năm 2012 tại các Nghị_quyết , K của Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Tinh_thần đề ra là tập_trung thực_hiện " 4 ổn_định " : ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , bảo_đảm các cân_đối lớn , thúc_đẩy tăng_trưởng , phục_hồi nhanh và phát_triển bền_vững , ổn_định các loại thị_trường , giá_cả hàng_hoá , dịch_vụ ; ổn_định và nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình , phản_ứng chính_sách kịp_thời , linh_hoạt , hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội và công_tác y_tế , nhất_là y_tế cơ_sở y_tế dự_phòng , tiêm phòng vắc-xin COVID-19 : tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nhất_là trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; " 2 đấy mạnh ” ; đẩy_mạnh sản_xuất kinh_doanh , phát_triển doanh_nghiệp và tạo công_ăn_việc_làm ; đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư , nhất_là đầu_tư công và công_tác quy_hoạch ; " 1 tiết_giảm " ; tiết_kiệm triệt_để , giảm mọi khoản chi_tiêu không cần_thiết ; và “ kiên_quyết không " ; không điều_hành giật_cục , chuyển trạng_thái đột_ngột mà phải luôn chủ_động linh_hoạt , sáng_tạo , khoa_học , hiệu_quả và chắc_chắn . Trong những tháng còn lại của năm 2022 và thời_gian tới , yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương chú_trọng khắc_phục những hạn_chế , bất_cập , vượt qua khó_khăn , thách_thức , theo_dõi sát diễn_biến tình_hình quốc_tế , trong nước , đẩy_mạnh công_tác phân_tích , dự_báo , chủ_động thực_hiện linh_hoạt , hiệu_quả các đối_sách , giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực , bảo_đảm hài_hoà , hợp_lý cả trước_mắt và lâu_dài , nỗ_lực phấn_đấu cao nhất thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội đề ra . Theo đó , trong 7 tháng đầu năm 2022 , thực_trạng và các giải_pháp về kinh_tế - xã_hội được nêu ra với những trọng_tâm như sau : - Tích_cực thực_hiện các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí . - 82 nghìn tỷ đồng đã được phân_bổ hỗ_trợ cho trên 728 nghìn lượt người sử_dụng lao_động và gần 50 triệu lượt người lao_động Do_đó , trong bối_cảnh tới cần tập_trung đẩy_mạnh thực_hiện : “ 4 ổn_định ” , “ 3 tăng_cường ” , " 2 đẩy_mạnh " , “ 1 tiết_giảm ” và “ kiên_quyết không ” . ( Hình từ internet )
18,976
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ?
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : ... của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị, bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình, phản_ứng chính_sách kịp_thời, linh_hoạt, hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội và công_tác y_tế, nhất_là y_tế cơ_sở y_tế dự_phòng, tiêm phòng vắc-xin COVID-19 : tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương, nhất_là trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; " 2 đấy mạnh ” ; đẩy_mạnh sản_xuất kinh_doanh, phát_triển doanh_nghiệp và tạo công_ăn_việc_làm ; đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư, nhất_là đầu_tư công và công_tác quy_hoạch ; " 1 tiết_giảm " ; tiết_kiệm triệt_để, giảm mọi khoản chi_tiêu không cần_thiết ; và “ kiên_quyết không " ; không điều_hành giật_cục, chuyển trạng_thái đột_ngột mà phải luôn chủ_động linh_hoạt, sáng_tạo, khoa_học, hiệu_quả và chắc_chắn. Trong những tháng còn lại của năm 2022 và thời_gian tới, yêu_cầu các bộ, ngành, địa_phương chú_trọng khắc_phục những hạn_chế, bất_cập, vượt qua khó_khăn, thách_thức, theo_dõi sát diễn_biến tình_hình quốc_tế, trong nước, đẩy_mạnh công_tác phân_tích, dự_báo, chủ_động thực_hiện linh_hoạt, hiệu_quả các đối_sách, giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực, bảo_đảm hài_hoà, hợp_lý cả trước_mắt và
None
1
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ Chính_phủ thống_nhất đánh_giá : Trong tháng 7 , tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến rất phức_tạp , tác_động , ảnh_hưởng đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực ; ở trong nước , các hoạt_động kinh_tế - xã_hội tiếp_tục xu_hướng phục_hồi tích_cực nhưng vẫn còn nhiều khó_khăn , thách_thức . Dưới sự lãnh_đạo đúng_đắn , sâu_sát của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đứng đầu là đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng , sự đồng_hành , ủng_hộ của Quốc_hội , sự chung sức , đồng_lòng , quyết_tâm cao của cả hệ_thống chính_trị , người_dân , doanh_nghiệp và sự hợp_tác , giúp_đỡ của bạn_bè quốc_tế ; Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các cấp , các ngành , các địa_phương đã chỉ_đạo , điều_hành quyết_liệt , linh_hoạt , sáng_tạo , hiệu_quả , sát tình_hình , có trọng_tâm , trọng_điểm các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra , tập_trung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trên các lĩnh_vực , đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó , xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh . Nhờ đó , tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và 7 tháng tiếp_tục phục_hồi tích_cực và đạt được nhiều kết_quả quan_trọng trên hầu_hết các lĩnh_vực . Kinh_tế vĩ_mô được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm , Công_tác điều_hành chính_sách tài_khoá , tiền_tệ được chỉ_đạo chặt_chẽ , thường_xuyên ; tích_cực triển_khai các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí ... Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) bình_quân 7 tháng tăng 2,54% , cơ_bản ổn_định so với cùng kỳ các năm 2018 - 2021 . Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất , tỷ_giá được duy_trì hợp_lý . Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng tăng 18,1% so với cùng kỳ . Kim_ngạch xuất , nhập_khẩu 7 tháng đạt 433,6 tỷ USD , tăng 15,3% , trong đó xuất_khẩu tăng 16,6% so với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD , Bảo_đảm an_ninh lương_thực , an_ninh năng_lượng , cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống , thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài thực_hiện đạt 11,57 tỷ USD , tăng 10,2% so với cùng kỳ . … Trong bối_cảnh đó , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục thực_hiện quyết_liệt , nghiêm_túc , đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp đã đề ra của năm 2012 tại các Nghị_quyết , K của Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Tinh_thần đề ra là tập_trung thực_hiện " 4 ổn_định " : ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , bảo_đảm các cân_đối lớn , thúc_đẩy tăng_trưởng , phục_hồi nhanh và phát_triển bền_vững , ổn_định các loại thị_trường , giá_cả hàng_hoá , dịch_vụ ; ổn_định và nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình , phản_ứng chính_sách kịp_thời , linh_hoạt , hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội và công_tác y_tế , nhất_là y_tế cơ_sở y_tế dự_phòng , tiêm phòng vắc-xin COVID-19 : tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nhất_là trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; " 2 đấy mạnh ” ; đẩy_mạnh sản_xuất kinh_doanh , phát_triển doanh_nghiệp và tạo công_ăn_việc_làm ; đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư , nhất_là đầu_tư công và công_tác quy_hoạch ; " 1 tiết_giảm " ; tiết_kiệm triệt_để , giảm mọi khoản chi_tiêu không cần_thiết ; và “ kiên_quyết không " ; không điều_hành giật_cục , chuyển trạng_thái đột_ngột mà phải luôn chủ_động linh_hoạt , sáng_tạo , khoa_học , hiệu_quả và chắc_chắn . Trong những tháng còn lại của năm 2022 và thời_gian tới , yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương chú_trọng khắc_phục những hạn_chế , bất_cập , vượt qua khó_khăn , thách_thức , theo_dõi sát diễn_biến tình_hình quốc_tế , trong nước , đẩy_mạnh công_tác phân_tích , dự_báo , chủ_động thực_hiện linh_hoạt , hiệu_quả các đối_sách , giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực , bảo_đảm hài_hoà , hợp_lý cả trước_mắt và lâu_dài , nỗ_lực phấn_đấu cao nhất thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội đề ra . Theo đó , trong 7 tháng đầu năm 2022 , thực_trạng và các giải_pháp về kinh_tế - xã_hội được nêu ra với những trọng_tâm như sau : - Tích_cực thực_hiện các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí . - 82 nghìn tỷ đồng đã được phân_bổ hỗ_trợ cho trên 728 nghìn lượt người sử_dụng lao_động và gần 50 triệu lượt người lao_động Do_đó , trong bối_cảnh tới cần tập_trung đẩy_mạnh thực_hiện : “ 4 ổn_định ” , “ 3 tăng_cường ” , " 2 đẩy_mạnh " , “ 1 tiết_giảm ” và “ kiên_quyết không ” . ( Hình từ internet )
18,977
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ?
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : ... quốc_tế, trong nước, đẩy_mạnh công_tác phân_tích, dự_báo, chủ_động thực_hiện linh_hoạt, hiệu_quả các đối_sách, giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực, bảo_đảm hài_hoà, hợp_lý cả trước_mắt và lâu_dài, nỗ_lực phấn_đấu cao nhất thực_hiện các mục_tiêu, chỉ_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội đề ra. Theo đó, trong 7 tháng đầu năm 2022, thực_trạng và các giải_pháp về kinh_tế - xã_hội được nêu ra với những trọng_tâm như sau : - Tích_cực thực_hiện các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu, bình_ổn giá điện, nước, học_phí. - 82 nghìn tỷ đồng đã được phân_bổ hỗ_trợ cho trên 728 nghìn lượt người sử_dụng lao_động và gần 50 triệu lượt người lao_động Do_đó, trong bối_cảnh tới cần tập_trung đẩy_mạnh thực_hiện : “ 4 ổn_định ”, “ 3 tăng_cường ”, " 2 đẩy_mạnh ", “ 1 tiết_giảm ” và “ kiên_quyết không ”. ( Hình từ internet )
None
1
Thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 được nêu ra tại Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ Chính_phủ thống_nhất đánh_giá : Trong tháng 7 , tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến rất phức_tạp , tác_động , ảnh_hưởng đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực ; ở trong nước , các hoạt_động kinh_tế - xã_hội tiếp_tục xu_hướng phục_hồi tích_cực nhưng vẫn còn nhiều khó_khăn , thách_thức . Dưới sự lãnh_đạo đúng_đắn , sâu_sát của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đứng đầu là đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng , sự đồng_hành , ủng_hộ của Quốc_hội , sự chung sức , đồng_lòng , quyết_tâm cao của cả hệ_thống chính_trị , người_dân , doanh_nghiệp và sự hợp_tác , giúp_đỡ của bạn_bè quốc_tế ; Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , các cấp , các ngành , các địa_phương đã chỉ_đạo , điều_hành quyết_liệt , linh_hoạt , sáng_tạo , hiệu_quả , sát tình_hình , có trọng_tâm , trọng_điểm các nhiệm_vụ , giải_pháp đề ra , tập_trung tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc trên các lĩnh_vực , đồng_thời tiếp_tục giải_quyết những vấn_đề còn tồn_đọng kéo_dài và ứng_phó , xử_lý kịp_thời các vấn_đề phát_sinh . Nhờ đó , tình_hình kinh_tế - xã_hội nước ta tháng 7 và 7 tháng tiếp_tục phục_hồi tích_cực và đạt được nhiều kết_quả quan_trọng trên hầu_hết các lĩnh_vực . Kinh_tế vĩ_mô được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm , Công_tác điều_hành chính_sách tài_khoá , tiền_tệ được chỉ_đạo chặt_chẽ , thường_xuyên ; tích_cực triển_khai các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí ... Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) bình_quân 7 tháng tăng 2,54% , cơ_bản ổn_định so với cùng kỳ các năm 2018 - 2021 . Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất , tỷ_giá được duy_trì hợp_lý . Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng tăng 18,1% so với cùng kỳ . Kim_ngạch xuất , nhập_khẩu 7 tháng đạt 433,6 tỷ USD , tăng 15,3% , trong đó xuất_khẩu tăng 16,6% so với cùng kỳ ; xuất_siêu 1,08 tỷ USD , Bảo_đảm an_ninh lương_thực , an_ninh năng_lượng , cung_ứng đủ điện phục_vụ sản_xuất và đời_sống , thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài thực_hiện đạt 11,57 tỷ USD , tăng 10,2% so với cùng kỳ . … Trong bối_cảnh đó , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tiếp_tục thực_hiện quyết_liệt , nghiêm_túc , đồng_bộ , hiệu_quả các nhiệm_vụ , giải_pháp đã đề ra của năm 2012 tại các Nghị_quyết , K của Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Tinh_thần đề ra là tập_trung thực_hiện " 4 ổn_định " : ổn_định kinh_tế vĩ_mô , kiểm_soát lạm_phát , bảo_đảm các cân_đối lớn , thúc_đẩy tăng_trưởng , phục_hồi nhanh và phát_triển bền_vững , ổn_định các loại thị_trường , giá_cả hàng_hoá , dịch_vụ ; ổn_định và nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần của Nhân_dân ; ổn_định chính_trị , bảo_đảm trật_tự an_toàn xã_hội ; “ 3 tăng_cường " : tăng_cường năm tình_hình , phản_ứng chính_sách kịp_thời , linh_hoạt , hiệu_quả ; tăng_cường bảo_đảm an_sinh xã_hội và công_tác y_tế , nhất_là y_tế cơ_sở y_tế dự_phòng , tiêm phòng vắc-xin COVID-19 : tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương , nhất_là trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ; " 2 đấy mạnh ” ; đẩy_mạnh sản_xuất kinh_doanh , phát_triển doanh_nghiệp và tạo công_ăn_việc_làm ; đẩy_mạnh giải_ngân vốn đầu_tư , nhất_là đầu_tư công và công_tác quy_hoạch ; " 1 tiết_giảm " ; tiết_kiệm triệt_để , giảm mọi khoản chi_tiêu không cần_thiết ; và “ kiên_quyết không " ; không điều_hành giật_cục , chuyển trạng_thái đột_ngột mà phải luôn chủ_động linh_hoạt , sáng_tạo , khoa_học , hiệu_quả và chắc_chắn . Trong những tháng còn lại của năm 2022 và thời_gian tới , yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương chú_trọng khắc_phục những hạn_chế , bất_cập , vượt qua khó_khăn , thách_thức , theo_dõi sát diễn_biến tình_hình quốc_tế , trong nước , đẩy_mạnh công_tác phân_tích , dự_báo , chủ_động thực_hiện linh_hoạt , hiệu_quả các đối_sách , giải_pháp phù_hợp trên các lĩnh_vực , bảo_đảm hài_hoà , hợp_lý cả trước_mắt và lâu_dài , nỗ_lực phấn_đấu cao nhất thực_hiện các mục_tiêu , chỉ_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội đề ra . Theo đó , trong 7 tháng đầu năm 2022 , thực_trạng và các giải_pháp về kinh_tế - xã_hội được nêu ra với những trọng_tâm như sau : - Tích_cực thực_hiện các giải_pháp giảm_giá xăng_dầu , bình_ổn giá điện , nước , học_phí . - 82 nghìn tỷ đồng đã được phân_bổ hỗ_trợ cho trên 728 nghìn lượt người sử_dụng lao_động và gần 50 triệu lượt người lao_động Do_đó , trong bối_cảnh tới cần tập_trung đẩy_mạnh thực_hiện : “ 4 ổn_định ” , “ 3 tăng_cường ” , " 2 đẩy_mạnh " , “ 1 tiết_giảm ” và “ kiên_quyết không ” . ( Hình từ internet )
18,978
Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai ?
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội c: ... Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ... 9, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, địa_phương : a ) Tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai, Luật Tài_nguyên nước, bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ quy_định. Khẩn_trương hoàn_thành việc xây_dựng Quy_hoạch không_gian biến quốc_gia, trình Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 8 năm 2020 theo yêu_cầu tại Nghị_quyết số 85 / NQ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2022 để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định. b ) Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Xây_dựng, Bộ Công_Thương và các bộ, cơ_quan liên_quan thống_nhất hướng_dẫn cụ_thể việc cấp phép đất_đá thải tại các bãi_thải của các mỏ thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cung_cấp nguồn nguyên_liệu đất san_lấp phục_vụ cho các công_trình, dự_án. c ) Hướng_dẫn trình_tự, thủ_tục cấp phép khai_thác đất san_lấp làm vật_liệu xây_dựng thông_thường cho
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ ... 9 , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : a ) Tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai , Luật Tài_nguyên nước , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ quy_định . Khẩn_trương hoàn_thành việc xây_dựng Quy_hoạch không_gian biến quốc_gia , trình Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 8 năm 2020 theo yêu_cầu tại Nghị_quyết số 85 / NQ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2022 để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . b ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng , Bộ Công_Thương và các bộ , cơ_quan liên_quan thống_nhất hướng_dẫn cụ_thể việc cấp phép đất_đá thải tại các bãi_thải của các mỏ thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cung_cấp nguồn nguyên_liệu đất san_lấp phục_vụ cho các công_trình , dự_án . c ) Hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục cấp phép khai_thác đất san_lấp làm vật_liệu xây_dựng thông_thường cho các dự_án có thời_gian thi_công ngắn , quy_mô nhỏ_lẻ , nhất_là các khu đất tại các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , phát_sinh khối_lượng phải xử_lý , vận_chuyển đi nơi khác ; hướng_dẫn thủ_tục liên_quan đến cấp phép mở vật_liệu xây_dựng phục_vụ cho các công_trình dự_án . d ) Hướng_dẫn các địa_phương giải_quyết các khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác giải_phóng mặt_bằng . Tập_trung tháo_gỡ vướng_mắc đối_với các dự_án đầu_tư có sử_dụng đất lớn , giải_phóng , phát_huy tiềm_lực đất_đai , nguồn vốn nhà_nước và doanh_nghiệp . đ ) Rà_soát , tổng_hợp , đánh_giá kết_quả thực_hiện các cam_kết tại COP 26 ; khẩn_trương cập_nhật Đóng_góp quốc_gia tự_nguyện ( NDC ) của Việt_Nam ; bổ_sung những điểm mới , nỗ_lực của Việt_Nam thực_hiện cam_kết tại COP26 , hoàn_thành trong tháng 9 năm 2022 . Chuẩn_bị Đề_án tổ_chức hội_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Trưởng Ban Chỉ_đạo COP26 với các đối_tác phát_triển quốc_tế ; Đề_án tham_gia COP27 - Tuyên_bố chuyển_đổi năng_lượng công_bằng với các đối_tác . e ) Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , dự_báo , cảnh_báo , thông_tin kịp_thời về tình_hình thời_tiết , thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai . Theo đó , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai , Luật Tài_nguyên nước , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ quy_định .
18,979
Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai ?
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội c: ... Tài_nguyên và Môi_trường để cung_cấp nguồn nguyên_liệu đất san_lấp phục_vụ cho các công_trình, dự_án. c ) Hướng_dẫn trình_tự, thủ_tục cấp phép khai_thác đất san_lấp làm vật_liệu xây_dựng thông_thường cho các dự_án có thời_gian thi_công ngắn, quy_mô nhỏ_lẻ, nhất_là các khu đất tại các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, phát_sinh khối_lượng phải xử_lý, vận_chuyển đi nơi khác ; hướng_dẫn thủ_tục liên_quan đến cấp phép mở vật_liệu xây_dựng phục_vụ cho các công_trình dự_án. d ) Hướng_dẫn các địa_phương giải_quyết các khó_khăn, vướng_mắc trong công_tác giải_phóng mặt_bằng. Tập_trung tháo_gỡ vướng_mắc đối_với các dự_án đầu_tư có sử_dụng đất lớn, giải_phóng, phát_huy tiềm_lực đất_đai, nguồn vốn nhà_nước và doanh_nghiệp. đ ) Rà_soát, tổng_hợp, đánh_giá kết_quả thực_hiện các cam_kết tại COP 26 ; khẩn_trương cập_nhật Đóng_góp quốc_gia tự_nguyện ( NDC ) của Việt_Nam ; bổ_sung những điểm mới, nỗ_lực của Việt_Nam thực_hiện cam_kết tại COP26, hoàn_thành trong tháng 9 năm 2022. Chuẩn_bị Đề_án tổ_chức hội_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Trưởng Ban Chỉ_đạo COP26 với các đối_tác phát_triển quốc_tế ; Đề_án tham_gia COP27 - Tuyên_bố chuyển_đổi năng_lượng công_bằng với các đối_tác. e
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ ... 9 , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : a ) Tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai , Luật Tài_nguyên nước , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ quy_định . Khẩn_trương hoàn_thành việc xây_dựng Quy_hoạch không_gian biến quốc_gia , trình Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 8 năm 2020 theo yêu_cầu tại Nghị_quyết số 85 / NQ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2022 để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . b ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng , Bộ Công_Thương và các bộ , cơ_quan liên_quan thống_nhất hướng_dẫn cụ_thể việc cấp phép đất_đá thải tại các bãi_thải của các mỏ thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cung_cấp nguồn nguyên_liệu đất san_lấp phục_vụ cho các công_trình , dự_án . c ) Hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục cấp phép khai_thác đất san_lấp làm vật_liệu xây_dựng thông_thường cho các dự_án có thời_gian thi_công ngắn , quy_mô nhỏ_lẻ , nhất_là các khu đất tại các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , phát_sinh khối_lượng phải xử_lý , vận_chuyển đi nơi khác ; hướng_dẫn thủ_tục liên_quan đến cấp phép mở vật_liệu xây_dựng phục_vụ cho các công_trình dự_án . d ) Hướng_dẫn các địa_phương giải_quyết các khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác giải_phóng mặt_bằng . Tập_trung tháo_gỡ vướng_mắc đối_với các dự_án đầu_tư có sử_dụng đất lớn , giải_phóng , phát_huy tiềm_lực đất_đai , nguồn vốn nhà_nước và doanh_nghiệp . đ ) Rà_soát , tổng_hợp , đánh_giá kết_quả thực_hiện các cam_kết tại COP 26 ; khẩn_trương cập_nhật Đóng_góp quốc_gia tự_nguyện ( NDC ) của Việt_Nam ; bổ_sung những điểm mới , nỗ_lực của Việt_Nam thực_hiện cam_kết tại COP26 , hoàn_thành trong tháng 9 năm 2022 . Chuẩn_bị Đề_án tổ_chức hội_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Trưởng Ban Chỉ_đạo COP26 với các đối_tác phát_triển quốc_tế ; Đề_án tham_gia COP27 - Tuyên_bố chuyển_đổi năng_lượng công_bằng với các đối_tác . e ) Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , dự_báo , cảnh_báo , thông_tin kịp_thời về tình_hình thời_tiết , thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai . Theo đó , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai , Luật Tài_nguyên nước , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ quy_định .
18,980
Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai ?
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội c: ... hội_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Trưởng Ban Chỉ_đạo COP26 với các đối_tác phát_triển quốc_tế ; Đề_án tham_gia COP27 - Tuyên_bố chuyển_đổi năng_lượng công_bằng với các đối_tác. e ) Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ, dự_báo, cảnh_báo, thông_tin kịp_thời về tình_hình thời_tiết, thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng, chống thiên_tai. Theo đó, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai, Luật Tài_nguyên nước, bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ quy_định.
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ ... 9 , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : a ) Tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai , Luật Tài_nguyên nước , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ quy_định . Khẩn_trương hoàn_thành việc xây_dựng Quy_hoạch không_gian biến quốc_gia , trình Thủ_tướng Chính_phủ trong tháng 8 năm 2020 theo yêu_cầu tại Nghị_quyết số 85 / NQ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2022 để báo_cáo cấp có thẩm_quyền theo quy_định . b ) Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng , Bộ Công_Thương và các bộ , cơ_quan liên_quan thống_nhất hướng_dẫn cụ_thể việc cấp phép đất_đá thải tại các bãi_thải của các mỏ thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường để cung_cấp nguồn nguyên_liệu đất san_lấp phục_vụ cho các công_trình , dự_án . c ) Hướng_dẫn trình_tự , thủ_tục cấp phép khai_thác đất san_lấp làm vật_liệu xây_dựng thông_thường cho các dự_án có thời_gian thi_công ngắn , quy_mô nhỏ_lẻ , nhất_là các khu đất tại các dự_án đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , phát_sinh khối_lượng phải xử_lý , vận_chuyển đi nơi khác ; hướng_dẫn thủ_tục liên_quan đến cấp phép mở vật_liệu xây_dựng phục_vụ cho các công_trình dự_án . d ) Hướng_dẫn các địa_phương giải_quyết các khó_khăn , vướng_mắc trong công_tác giải_phóng mặt_bằng . Tập_trung tháo_gỡ vướng_mắc đối_với các dự_án đầu_tư có sử_dụng đất lớn , giải_phóng , phát_huy tiềm_lực đất_đai , nguồn vốn nhà_nước và doanh_nghiệp . đ ) Rà_soát , tổng_hợp , đánh_giá kết_quả thực_hiện các cam_kết tại COP 26 ; khẩn_trương cập_nhật Đóng_góp quốc_gia tự_nguyện ( NDC ) của Việt_Nam ; bổ_sung những điểm mới , nỗ_lực của Việt_Nam thực_hiện cam_kết tại COP26 , hoàn_thành trong tháng 9 năm 2022 . Chuẩn_bị Đề_án tổ_chức hội_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Trưởng Ban Chỉ_đạo COP26 với các đối_tác phát_triển quốc_tế ; Đề_án tham_gia COP27 - Tuyên_bố chuyển_đổi năng_lượng công_bằng với các đối_tác . e ) Tổ_chức theo_dõi chặt_chẽ , dự_báo , cảnh_báo , thông_tin kịp_thời về tình_hình thời_tiết , thiên_tai phục_vụ công_tác chỉ_đạo phòng , chống thiên_tai . Theo đó , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương tập_trung sửa_đổi Luật Đất_đai , Luật Tài_nguyên nước , bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ quy_định .
18,981
Bộ Nội_vụ cần tăng_cường thực_hiện quy_định về biên_chế , nâng cao hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị ?
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại c: ... Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ... 15. Bộ Nội_vụ chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, địa_phương : a ) Đề_xuất triển_khai Kết_luận số 40 - KL / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quy_định số 70 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị ; Quyết_định số 71 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2002 của Bộ_Chính_trị về tổng_biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quyết_định số 73 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về biên_chế của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, các đơn_vị sự_nghiệp,
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ ... 15 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : a ) Đề_xuất triển_khai Kết_luận số 40 - KL / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quy_định số 70 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị ; Quyết_định số 71 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2002 của Bộ_Chính_trị về tổng_biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quyết_định số 73 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về biên_chế của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , các đơn_vị sự_nghiệp , hội quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 . b ) Rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung hoặc đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật để triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị tại Thông_báo số 16 - TB / TW ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Văn_phòng Trung_ương Đảng về việc thực_hiện một_số mô_hình thí_điểm theo Nghị_quyết số 18 - NQ / TW của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII . Theo đó , Bộ Nội_vụ cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương đề_xuất triển_khai Kết_luận 40 , Quy_định 70 , Quyết_định 71 , Quyết_định 73 về biên_chế , hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị . Như_vậy , Nghị_quyết 102 / NQ-CP năm 2022 đã nêu lên thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội 7 tháng đầu năm 2022 và phương_hướng , trách_nhiệm của các cơ_quan ban_ngành trong nhiệm_vụ đẩy_mạnh phát_triển kinh_tế - xã_hội 7 tháng cuối năm 2022 .
18,982
Bộ Nội_vụ cần tăng_cường thực_hiện quy_định về biên_chế , nâng cao hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị ?
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại c: ... về biên_chế của các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, các đơn_vị sự_nghiệp, hội quần_chúng được Đảng, Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026. b ) Rà_soát, sửa_đổi, bổ_sung hoặc đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật để triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị tại Thông_báo số 16 - TB / TW ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Văn_phòng Trung_ương Đảng về việc thực_hiện một_số mô_hình thí_điểm theo Nghị_quyết số 18 - NQ / TW của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII. Theo đó, Bộ Nội_vụ cần phải chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, địa_phương đề_xuất triển_khai Kết_luận 40, Quy_định 70, Quyết_định 71, Quyết_định 73 về biên_chế, hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị. Như_vậy, Nghị_quyết 102 / NQ-CP năm 2022 đã nêu lên thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội 7 tháng đầu năm 2022 và phương_hướng, trách_nhiệm của các cơ_quan ban_ngành trong nhiệm_vụ đẩy_mạnh phát_triển kinh_tế - xã_hội 7 tháng cuối năm 2022.
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ ... 15 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : a ) Đề_xuất triển_khai Kết_luận số 40 - KL / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quy_định số 70 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị ; Quyết_định số 71 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2002 của Bộ_Chính_trị về tổng_biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quyết_định số 73 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về biên_chế của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , các đơn_vị sự_nghiệp , hội quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 . b ) Rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung hoặc đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật để triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị tại Thông_báo số 16 - TB / TW ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Văn_phòng Trung_ương Đảng về việc thực_hiện một_số mô_hình thí_điểm theo Nghị_quyết số 18 - NQ / TW của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII . Theo đó , Bộ Nội_vụ cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương đề_xuất triển_khai Kết_luận 40 , Quy_định 70 , Quyết_định 71 , Quyết_định 73 về biên_chế , hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị . Như_vậy , Nghị_quyết 102 / NQ-CP năm 2022 đã nêu lên thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội 7 tháng đầu năm 2022 và phương_hướng , trách_nhiệm của các cơ_quan ban_ngành trong nhiệm_vụ đẩy_mạnh phát_triển kinh_tế - xã_hội 7 tháng cuối năm 2022 .
18,983
Bộ Nội_vụ cần tăng_cường thực_hiện quy_định về biên_chế , nâng cao hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị ?
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại c: ... trách_nhiệm của các cơ_quan ban_ngành trong nhiệm_vụ đẩy_mạnh phát_triển kinh_tế - xã_hội 7 tháng cuối năm 2022.
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Nghị_Quyết 102 / NQ-CP năm 2022 để nêu lên trách_nhiệm của Bộ Nội_vụ trong thực_hiện phát_triển kinh_tế - xã_hội các tháng còn lại của năm 2022 như sau : Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng năm 2022 ; tình_hình triển_khai thực_hiện Nghị_quyết số 01 / NQ-CP của Chính_phủ ... 15 . Bộ Nội_vụ chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương : a ) Đề_xuất triển_khai Kết_luận số 40 - KL / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về nâng cao hiệu_quả công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quy_định số 70 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị ; Quyết_định số 71 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2002 của Bộ_Chính_trị về tổng_biên_chế của hệ_thống chính_trị giai_đoạn 2022 - 2020 ; Quyết_định số 73 - QĐ / TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ_Chính_trị về biên_chế của các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , các đơn_vị sự_nghiệp , hội quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương giai_đoạn 2022 - 2026 . b ) Rà_soát , sửa_đổi , bổ_sung hoặc đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật để triển_khai kết_luận của Bộ_Chính_trị tại Thông_báo số 16 - TB / TW ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Văn_phòng Trung_ương Đảng về việc thực_hiện một_số mô_hình thí_điểm theo Nghị_quyết số 18 - NQ / TW của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII . Theo đó , Bộ Nội_vụ cần phải chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , địa_phương đề_xuất triển_khai Kết_luận 40 , Quy_định 70 , Quyết_định 71 , Quyết_định 73 về biên_chế , hiệu_quả công_tác của hệ_thống chính_trị . Như_vậy , Nghị_quyết 102 / NQ-CP năm 2022 đã nêu lên thực_trạng tình_hình kinh_tế - xã_hội 7 tháng đầu năm 2022 và phương_hướng , trách_nhiệm của các cơ_quan ban_ngành trong nhiệm_vụ đẩy_mạnh phát_triển kinh_tế - xã_hội 7 tháng cuối năm 2022 .
18,984
Quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_: ... Theo quy_định tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài như sau : - Cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được khuyến_khích tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . - Cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam có quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 20 và Điều 21 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 và được hưởng ưu_đãi các chính_sách thu_hút khác ; - Cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia là người nước_ngoài có cống_hiến lớn đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam vinh_danh , khen_thưởng , tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam . Chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài ? ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài như sau : - Cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được khuyến_khích tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . - Cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam có quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 20 và Điều 21 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 và được hưởng ưu_đãi các chính_sách thu_hút khác ; - Cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia là người nước_ngoài có cống_hiến lớn đối_với sự_nghiệp phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam vinh_danh , khen_thưởng , tặng giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam . Chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài ? ( Hình_ảnh từ Internet )
18,985
Có bao_nhiêu chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài ?
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học v: ... Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013, được hướng_dẫn bởi các Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP bao_gồm những chính_sách sau : - Chính_sách về xuất_nhập_cảnh và cư_trú : + Được cấp thị_thực nhiều lần hoặc Thẻ tạm_trú với thời_hạn tối_đa ( áp_dụng đối_với các thành_viên gia_đinh ; + Được cấp thẻ thường_trú khi được Nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước hoặc đang tạm_trú tại Việt_Nam ; - Chính_sách về tuyển_dụng, lao_động, học_tập + Trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước các cấp ; được xét công_nhận, bổ_nhiệm chức_danh khoa_học, chức_danh công_nghệ ; + Được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Được tạo điều_kiện cấp giấy_phép lao_động theo quy_trình, thủ_tục rút_gọn ; + Thành_viên gia_đình được tạo điều_kiện, hỗ_trợ về thủ_tục khi tìm_kiếm việc_làm và
None
1
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 , được hướng_dẫn bởi các Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP bao_gồm những chính_sách sau : - Chính_sách về xuất_nhập_cảnh và cư_trú : + Được cấp thị_thực nhiều lần hoặc Thẻ tạm_trú với thời_hạn tối_đa ( áp_dụng đối_với các thành_viên gia_đinh ; + Được cấp thẻ thường_trú khi được Nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước hoặc đang tạm_trú tại Việt_Nam ; - Chính_sách về tuyển_dụng , lao_động , học_tập + Trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước các cấp ; được xét công_nhận , bổ_nhiệm chức_danh khoa_học , chức_danh công_nghệ ; + Được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Được tạo điều_kiện cấp giấy_phép lao_động theo quy_trình , thủ_tục rút_gọn ; + Thành_viên gia_đình được tạo điều_kiện , hỗ_trợ về thủ_tục khi tìm_kiếm việc_làm và tuyển_sinh , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo tại Việt_Nam - Chính_sách về lương , được hưởng mức lương theo thoả_thuận . Mức lương thoả_thuận được xác_định trên cơ_sở : + Tính_chất , quy_mô và tầm ảnh_hưởng của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . + Trình_độ , năng_lực và hiệu_quả đóng_góp của cá_nhân . + Mức lương của các vị_trí tương_đương trong các tổ_chức nước_ngoài hoặc doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài . - Chính_sách về nhà ở : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng tạo điều_kiện về chỗ ở hoặc hỗ_trợ thuê chỗ ở trong thời_gian tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . - Chính_sách về tiếp_cận thông_tin : + Trước khi tham_gia : được cung_cấp thông_tin , tư_vấn về định_hướng , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ưu_tiên phát_triển tại Việt_Nam và các tổ_chức khoa_học và công_nghệ có nhu_cầu và tiềm_năng hợp_tác ; + Trong khi tham_gia : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cung_cấp các thông_tin cần_thiết liên_quan đến các hoạt_động chuyên_môn . - Chính_sách về khen_thưởng , vinh_danh : có nhiều cống_hiến đối_với sự phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam xem_xét tặng danh_hiệu khoa_học danh_dự , kỷ_niệm chương vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ hoặc được vinh_danh , khen_thưởng theo quy_định pháp_luật . - Các chính_sách khác : + Hưởng ưu_đãi tối_đa về thuế ; + Chuyển các khoản thu_nhập hợp_pháp ra nước_ngoài ; + Được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện thuận_lợi về phòng làm_việc , trang_thiết_bị và vật_tư , phòng_thí_nghiệm , cơ_sở thực_nghiệm và các điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam ; + Được sử_dụng miễn_phí phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia và các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm khác để triển_khai nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; + Được tạo điều_kiện sử_dụng tài_liệu , sách_báo , tạp_chí , dịch_vụ internet phục_vụ cho hoạt_động chuyên_môn ; + Được bố_trí phương_tiện đi_lại nếu chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng ; + Được hưởng các ưu_đãi khác theo thoả_thuận với cơ_quan , tổ_chức sử_dụng nếu những ưu_đãi này phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
18,986
Có bao_nhiêu chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài ?
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học v: ... nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Được tạo điều_kiện cấp giấy_phép lao_động theo quy_trình, thủ_tục rút_gọn ; + Thành_viên gia_đình được tạo điều_kiện, hỗ_trợ về thủ_tục khi tìm_kiếm việc_làm và tuyển_sinh, học_tập tại các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo tại Việt_Nam - Chính_sách về lương, được hưởng mức lương theo thoả_thuận. Mức lương thoả_thuận được xác_định trên cơ_sở : + Tính_chất, quy_mô và tầm ảnh_hưởng của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ. + Trình_độ, năng_lực và hiệu_quả đóng_góp của cá_nhân. + Mức lương của các vị_trí tương_đương trong các tổ_chức nước_ngoài hoặc doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài. - Chính_sách về nhà ở : được cơ_quan, tổ_chức sử_dụng tạo điều_kiện về chỗ ở hoặc hỗ_trợ thuê chỗ ở trong thời_gian tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam. - Chính_sách về tiếp_cận thông_tin : + Trước khi tham_gia : được cung_cấp thông_tin, tư_vấn về định_hướng, lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ưu_tiên phát_triển tại Việt_Nam và các tổ_chức khoa_học và công_nghệ có nhu_cầu và tiềm_năng hợp_tác ; + Trong khi tham_gia : được cơ_quan, tổ_chức sử_dụng cung_cấp các thông_tin cần_thiết liên_quan đến các hoạt_động chuyên_môn. - Chính_sách về khen_thưởng, vinh_danh :
None
1
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 , được hướng_dẫn bởi các Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP bao_gồm những chính_sách sau : - Chính_sách về xuất_nhập_cảnh và cư_trú : + Được cấp thị_thực nhiều lần hoặc Thẻ tạm_trú với thời_hạn tối_đa ( áp_dụng đối_với các thành_viên gia_đinh ; + Được cấp thẻ thường_trú khi được Nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước hoặc đang tạm_trú tại Việt_Nam ; - Chính_sách về tuyển_dụng , lao_động , học_tập + Trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước các cấp ; được xét công_nhận , bổ_nhiệm chức_danh khoa_học , chức_danh công_nghệ ; + Được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Được tạo điều_kiện cấp giấy_phép lao_động theo quy_trình , thủ_tục rút_gọn ; + Thành_viên gia_đình được tạo điều_kiện , hỗ_trợ về thủ_tục khi tìm_kiếm việc_làm và tuyển_sinh , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo tại Việt_Nam - Chính_sách về lương , được hưởng mức lương theo thoả_thuận . Mức lương thoả_thuận được xác_định trên cơ_sở : + Tính_chất , quy_mô và tầm ảnh_hưởng của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . + Trình_độ , năng_lực và hiệu_quả đóng_góp của cá_nhân . + Mức lương của các vị_trí tương_đương trong các tổ_chức nước_ngoài hoặc doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài . - Chính_sách về nhà ở : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng tạo điều_kiện về chỗ ở hoặc hỗ_trợ thuê chỗ ở trong thời_gian tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . - Chính_sách về tiếp_cận thông_tin : + Trước khi tham_gia : được cung_cấp thông_tin , tư_vấn về định_hướng , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ưu_tiên phát_triển tại Việt_Nam và các tổ_chức khoa_học và công_nghệ có nhu_cầu và tiềm_năng hợp_tác ; + Trong khi tham_gia : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cung_cấp các thông_tin cần_thiết liên_quan đến các hoạt_động chuyên_môn . - Chính_sách về khen_thưởng , vinh_danh : có nhiều cống_hiến đối_với sự phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam xem_xét tặng danh_hiệu khoa_học danh_dự , kỷ_niệm chương vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ hoặc được vinh_danh , khen_thưởng theo quy_định pháp_luật . - Các chính_sách khác : + Hưởng ưu_đãi tối_đa về thuế ; + Chuyển các khoản thu_nhập hợp_pháp ra nước_ngoài ; + Được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện thuận_lợi về phòng làm_việc , trang_thiết_bị và vật_tư , phòng_thí_nghiệm , cơ_sở thực_nghiệm và các điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam ; + Được sử_dụng miễn_phí phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia và các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm khác để triển_khai nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; + Được tạo điều_kiện sử_dụng tài_liệu , sách_báo , tạp_chí , dịch_vụ internet phục_vụ cho hoạt_động chuyên_môn ; + Được bố_trí phương_tiện đi_lại nếu chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng ; + Được hưởng các ưu_đãi khác theo thoả_thuận với cơ_quan , tổ_chức sử_dụng nếu những ưu_đãi này phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
18,987
Có bao_nhiêu chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài ?
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học v: ... nhu_cầu và tiềm_năng hợp_tác ; + Trong khi tham_gia : được cơ_quan, tổ_chức sử_dụng cung_cấp các thông_tin cần_thiết liên_quan đến các hoạt_động chuyên_môn. - Chính_sách về khen_thưởng, vinh_danh : có nhiều cống_hiến đối_với sự phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam xem_xét tặng danh_hiệu khoa_học danh_dự, kỷ_niệm chương vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ hoặc được vinh_danh, khen_thưởng theo quy_định pháp_luật. - Các chính_sách khác : + Hưởng ưu_đãi tối_đa về thuế ; + Chuyển các khoản thu_nhập hợp_pháp ra nước_ngoài ; + Được cơ_quan, tổ_chức sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện thuận_lợi về phòng làm_việc, trang_thiết_bị và vật_tư, phòng_thí_nghiệm, cơ_sở thực_nghiệm và các điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam ; + Được sử_dụng miễn_phí phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia và các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm khác để triển_khai nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; + Được tạo điều_kiện sử_dụng tài_liệu, sách_báo, tạp_chí, dịch_vụ internet phục_vụ cho hoạt_động chuyên_môn ; + Được bố_trí phương_tiện đi_lại nếu chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng ; + Được hưởng các ưu_đãi khác theo thoả_thuận với cơ_quan, tổ_chức sử_dụng nếu những ưu_đãi này
None
1
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 , được hướng_dẫn bởi các Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP bao_gồm những chính_sách sau : - Chính_sách về xuất_nhập_cảnh và cư_trú : + Được cấp thị_thực nhiều lần hoặc Thẻ tạm_trú với thời_hạn tối_đa ( áp_dụng đối_với các thành_viên gia_đinh ; + Được cấp thẻ thường_trú khi được Nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước hoặc đang tạm_trú tại Việt_Nam ; - Chính_sách về tuyển_dụng , lao_động , học_tập + Trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước các cấp ; được xét công_nhận , bổ_nhiệm chức_danh khoa_học , chức_danh công_nghệ ; + Được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Được tạo điều_kiện cấp giấy_phép lao_động theo quy_trình , thủ_tục rút_gọn ; + Thành_viên gia_đình được tạo điều_kiện , hỗ_trợ về thủ_tục khi tìm_kiếm việc_làm và tuyển_sinh , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo tại Việt_Nam - Chính_sách về lương , được hưởng mức lương theo thoả_thuận . Mức lương thoả_thuận được xác_định trên cơ_sở : + Tính_chất , quy_mô và tầm ảnh_hưởng của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . + Trình_độ , năng_lực và hiệu_quả đóng_góp của cá_nhân . + Mức lương của các vị_trí tương_đương trong các tổ_chức nước_ngoài hoặc doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài . - Chính_sách về nhà ở : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng tạo điều_kiện về chỗ ở hoặc hỗ_trợ thuê chỗ ở trong thời_gian tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . - Chính_sách về tiếp_cận thông_tin : + Trước khi tham_gia : được cung_cấp thông_tin , tư_vấn về định_hướng , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ưu_tiên phát_triển tại Việt_Nam và các tổ_chức khoa_học và công_nghệ có nhu_cầu và tiềm_năng hợp_tác ; + Trong khi tham_gia : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cung_cấp các thông_tin cần_thiết liên_quan đến các hoạt_động chuyên_môn . - Chính_sách về khen_thưởng , vinh_danh : có nhiều cống_hiến đối_với sự phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam xem_xét tặng danh_hiệu khoa_học danh_dự , kỷ_niệm chương vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ hoặc được vinh_danh , khen_thưởng theo quy_định pháp_luật . - Các chính_sách khác : + Hưởng ưu_đãi tối_đa về thuế ; + Chuyển các khoản thu_nhập hợp_pháp ra nước_ngoài ; + Được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện thuận_lợi về phòng làm_việc , trang_thiết_bị và vật_tư , phòng_thí_nghiệm , cơ_sở thực_nghiệm và các điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam ; + Được sử_dụng miễn_phí phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia và các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm khác để triển_khai nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; + Được tạo điều_kiện sử_dụng tài_liệu , sách_báo , tạp_chí , dịch_vụ internet phục_vụ cho hoạt_động chuyên_môn ; + Được bố_trí phương_tiện đi_lại nếu chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng ; + Được hưởng các ưu_đãi khác theo thoả_thuận với cơ_quan , tổ_chức sử_dụng nếu những ưu_đãi này phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
18,988
Có bao_nhiêu chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài ?
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học v: ... Được bố_trí phương_tiện đi_lại nếu chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng ; + Được hưởng các ưu_đãi khác theo thoả_thuận với cơ_quan, tổ_chức sử_dụng nếu những ưu_đãi này phù_hợp với quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ quy_định về thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tại Điều 24 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 , được hướng_dẫn bởi các Điều 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP bao_gồm những chính_sách sau : - Chính_sách về xuất_nhập_cảnh và cư_trú : + Được cấp thị_thực nhiều lần hoặc Thẻ tạm_trú với thời_hạn tối_đa ( áp_dụng đối_với các thành_viên gia_đinh ; + Được cấp thẻ thường_trú khi được Nhà_nước Việt_Nam tặng huân_chương hoặc danh_hiệu vinh_dự Nhà_nước hoặc đang tạm_trú tại Việt_Nam ; - Chính_sách về tuyển_dụng , lao_động , học_tập + Trong thời_gian làm_việc tại Việt_Nam được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước các cấp ; được xét công_nhận , bổ_nhiệm chức_danh khoa_học , chức_danh công_nghệ ; + Được thuê đảm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo tổ_chức khoa_học và công_nghệ ; được giao chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; + Được tạo điều_kiện cấp giấy_phép lao_động theo quy_trình , thủ_tục rút_gọn ; + Thành_viên gia_đình được tạo điều_kiện , hỗ_trợ về thủ_tục khi tìm_kiếm việc_làm và tuyển_sinh , học_tập tại các cơ_sở giáo_dục và đào_tạo tại Việt_Nam - Chính_sách về lương , được hưởng mức lương theo thoả_thuận . Mức lương thoả_thuận được xác_định trên cơ_sở : + Tính_chất , quy_mô và tầm ảnh_hưởng của nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ . + Trình_độ , năng_lực và hiệu_quả đóng_góp của cá_nhân . + Mức lương của các vị_trí tương_đương trong các tổ_chức nước_ngoài hoặc doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài . - Chính_sách về nhà ở : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng tạo điều_kiện về chỗ ở hoặc hỗ_trợ thuê chỗ ở trong thời_gian tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam . - Chính_sách về tiếp_cận thông_tin : + Trước khi tham_gia : được cung_cấp thông_tin , tư_vấn về định_hướng , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ưu_tiên phát_triển tại Việt_Nam và các tổ_chức khoa_học và công_nghệ có nhu_cầu và tiềm_năng hợp_tác ; + Trong khi tham_gia : được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cung_cấp các thông_tin cần_thiết liên_quan đến các hoạt_động chuyên_môn . - Chính_sách về khen_thưởng , vinh_danh : có nhiều cống_hiến đối_với sự phát_triển khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam được Nhà_nước Việt_Nam xem_xét tặng danh_hiệu khoa_học danh_dự , kỷ_niệm chương vì sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ hoặc được vinh_danh , khen_thưởng theo quy_định pháp_luật . - Các chính_sách khác : + Hưởng ưu_đãi tối_đa về thuế ; + Chuyển các khoản thu_nhập hợp_pháp ra nước_ngoài ; + Được cơ_quan , tổ_chức sử_dụng bảo_đảm các điều_kiện thuận_lợi về phòng làm_việc , trang_thiết_bị và vật_tư , phòng_thí_nghiệm , cơ_sở thực_nghiệm và các điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam ; + Được sử_dụng miễn_phí phòng_thí_nghiệm trọng_điểm quốc_gia và các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm khác để triển_khai nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia sử_dụng ngân_sách nhà_nước ; + Được tạo điều_kiện sử_dụng tài_liệu , sách_báo , tạp_chí , dịch_vụ internet phục_vụ cho hoạt_động chuyên_môn ; + Được bố_trí phương_tiện đi_lại nếu chủ_trì nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia đặc_biệt quan_trọng ; + Được hưởng các ưu_đãi khác theo thoả_thuận với cơ_quan , tổ_chức sử_dụng nếu những ưu_đãi này phù_hợp với quy_định của pháp_luật .
18,989
Điều_kiện được hưởng chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài là gì ?
Người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa: ... Người Việt_Nam ở nước_ngoài, chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quan_trọng, có ảnh_hưởng ở tầm quốc_gia hoặc đóng_góp thiết_thực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam hoặc của một địa_phương hoặc cho sự phát_triển của chuyên_ngành, lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam và đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 27/2020/NĐ-CP) sau đây : + Có sáng_chế, giống cây_trồng được cấp văn_bằng bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ và đã được ứng_dụng, chuyển_giao tạo ra sản_phẩm có giá_trị thực_tiễn hoặc có kinh_nghiệm, chuyên_môn sâu về ngành, lĩnh_vực phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam và đang làm_việc tại bộ_phận nghiên_cứu của Viện Nghiên_cứu, Trường đại_học hoặc doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài ; + Có công_trình nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ xuất_sắc, đạt giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ hoặc đã được ứng_dụng rộng_rãi, mang lại hiệu_quả và phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đang giảng_dạy, tham_gia nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ trong
None
1
Người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quan_trọng , có ảnh_hưởng ở tầm quốc_gia hoặc đóng_góp thiết_thực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam hoặc của một địa_phương hoặc cho sự phát_triển của chuyên_ngành , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam và đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 27/2020/NĐ-CP) sau đây : + Có sáng_chế , giống cây_trồng được cấp văn_bằng bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ và đã được ứng_dụng , chuyển_giao tạo ra sản_phẩm có giá_trị thực_tiễn hoặc có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về ngành , lĩnh_vực phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam và đang làm_việc tại bộ_phận nghiên_cứu của Viện Nghiên_cứu , Trường đại_học hoặc doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài ; + Có công_trình nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ xuất_sắc , đạt giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ hoặc đã được ứng_dụng rộng_rãi , mang lại hiệu_quả và phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đang giảng_dạy , tham_gia nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ trong ít_nhất 03 năm tại cơ_sở nghiên_cứu có uy_tín ở nước_ngoài về lĩnh_vực chuyên_môn phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đã làm_việc ít_nhất 03 năm ở vị_trí nghiên_cứu khoa_học tại chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về khoa_học và công_nghệ hoặc bộ_phận nghiên_cứu của doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn và theo đề_nghị của cơ_quan có nhu_cầu sử_dụng người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở Việt_Nam : Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thống_nhất với Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo , xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc áp_dụng chính_sách thu_hút đối_với trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện nhưng chứng_minh được khả_năng đóng_góp có hiệu_quả khi tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam .
18,990
Điều_kiện được hưởng chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài là gì ?
Người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa: ... ứng_dụng rộng_rãi, mang lại hiệu_quả và phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đang giảng_dạy, tham_gia nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ trong ít_nhất 03 năm tại cơ_sở nghiên_cứu có uy_tín ở nước_ngoài về lĩnh_vực chuyên_môn phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đã làm_việc ít_nhất 03 năm ở vị_trí nghiên_cứu khoa_học tại chương_trình, dự_án hợp_tác quốc_tế về khoa_học và công_nghệ hoặc bộ_phận nghiên_cứu của doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài. Căn_cứ tình_hình thực_tiễn và theo đề_nghị của cơ_quan có nhu_cầu sử_dụng người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở Việt_Nam : Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thống_nhất với Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo, xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định việc áp_dụng chính_sách thu_hút đối_với trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện nhưng chứng_minh được khả_năng đóng_góp có hiệu_quả khi tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam.
None
1
Người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quan_trọng , có ảnh_hưởng ở tầm quốc_gia hoặc đóng_góp thiết_thực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam hoặc của một địa_phương hoặc cho sự phát_triển của chuyên_ngành , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam và đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 27/2020/NĐ-CP) sau đây : + Có sáng_chế , giống cây_trồng được cấp văn_bằng bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ và đã được ứng_dụng , chuyển_giao tạo ra sản_phẩm có giá_trị thực_tiễn hoặc có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về ngành , lĩnh_vực phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam và đang làm_việc tại bộ_phận nghiên_cứu của Viện Nghiên_cứu , Trường đại_học hoặc doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài ; + Có công_trình nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ xuất_sắc , đạt giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ hoặc đã được ứng_dụng rộng_rãi , mang lại hiệu_quả và phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đang giảng_dạy , tham_gia nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ trong ít_nhất 03 năm tại cơ_sở nghiên_cứu có uy_tín ở nước_ngoài về lĩnh_vực chuyên_môn phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đã làm_việc ít_nhất 03 năm ở vị_trí nghiên_cứu khoa_học tại chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về khoa_học và công_nghệ hoặc bộ_phận nghiên_cứu của doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn và theo đề_nghị của cơ_quan có nhu_cầu sử_dụng người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở Việt_Nam : Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thống_nhất với Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo , xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc áp_dụng chính_sách thu_hút đối_với trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện nhưng chứng_minh được khả_năng đóng_góp có hiệu_quả khi tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam .
18,991
Điều_kiện được hưởng chính_sách thu_hút cá_nhân hoạt_động khoa_học và công_nghệ là người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài là gì ?
Người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa: ... .
None
1
Người Việt_Nam ở nước_ngoài , chuyên_gia nước_ngoài được hưởng chính_sách quy_định tại Nghị_định này khi chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ quan_trọng , có ảnh_hưởng ở tầm quốc_gia hoặc đóng_góp thiết_thực cho phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam hoặc của một địa_phương hoặc cho sự phát_triển của chuyên_ngành , lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ của Việt_Nam và đáp_ứng một trong các điều_kiện quy_định tại Điều 3 Nghị_định 87/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 27/2020/NĐ-CP) sau đây : + Có sáng_chế , giống cây_trồng được cấp văn_bằng bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ và đã được ứng_dụng , chuyển_giao tạo ra sản_phẩm có giá_trị thực_tiễn hoặc có kinh_nghiệm , chuyên_môn sâu về ngành , lĩnh_vực phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam và đang làm_việc tại bộ_phận nghiên_cứu của Viện Nghiên_cứu , Trường đại_học hoặc doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài ; + Có công_trình nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ xuất_sắc , đạt giải_thưởng về khoa_học và công_nghệ hoặc đã được ứng_dụng rộng_rãi , mang lại hiệu_quả và phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đang giảng_dạy , tham_gia nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ trong ít_nhất 03 năm tại cơ_sở nghiên_cứu có uy_tín ở nước_ngoài về lĩnh_vực chuyên_môn phù_hợp với nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ thực_hiện tại Việt_Nam ; + Có bằng tiến_sỹ và đã làm_việc ít_nhất 03 năm ở vị_trí nghiên_cứu khoa_học tại chương_trình , dự_án hợp_tác quốc_tế về khoa_học và công_nghệ hoặc bộ_phận nghiên_cứu của doanh_nghiệp có uy_tín ở nước_ngoài . Căn_cứ tình_hình thực_tiễn và theo đề_nghị của cơ_quan có nhu_cầu sử_dụng người Việt_Nam ở nước_ngoài và chuyên_gia nước_ngoài tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ ở Việt_Nam : Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thống_nhất với Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo , xin ý_kiến của Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định việc áp_dụng chính_sách thu_hút đối_với trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện nhưng chứng_minh được khả_năng đóng_góp có hiệu_quả khi tham_gia hoạt_động khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam .
18,992
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo quy_định hiện_hành là ai ?
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như : ... Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng đơn_vị... 2. Chánh Văn_phòng tổng_hợp, ngoài các trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này còn có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu giúp Viện trưởng về phương_hướng, nhiệm_vụ công_tác, về quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; tổ_chức và làm thư_ký các cuộc họp của Uỷ_ban kiểm_sát, tập_thể Lãnh_đạo Viện ; tổng_hợp, trình Lãnh_đạo Viện báo_cáo đánh_giá công_tác hằng tuần, tháng, quý, 06 tháng, năm và các báo_cáo khác của Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định, yêu_cầu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, của Lãnh_đạo Viện và của các cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giúp_Viện trưởng và các Phó Viện trưởng trong phối_hợp hoạt_động của Lãnh_đạo Viện và của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; c ) Thừa lệnh Viện trưởng ký các văn_bản gửi đơn_vị ngang cấp thuộc các Sở, Ban, Ngành của Thành_phố Hồ_Chí_Minh, các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; cung_cấp
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng đơn_vị ... 2 . Chánh Văn_phòng tổng_hợp , ngoài các trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này còn có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu giúp Viện trưởng về phương_hướng , nhiệm_vụ công_tác , về quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; tổ_chức và làm thư_ký các cuộc họp của Uỷ_ban kiểm_sát , tập_thể Lãnh_đạo Viện ; tổng_hợp , trình Lãnh_đạo Viện báo_cáo đánh_giá công_tác hằng tuần , tháng , quý , 06 tháng , năm và các báo_cáo khác của Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , của Lãnh_đạo Viện và của các cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giúp_Viện trưởng và các Phó Viện trưởng trong phối_hợp hoạt_động của Lãnh_đạo Viện và của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; c ) Thừa lệnh Viện trưởng ký các văn_bản gửi đơn_vị ngang cấp thuộc các Sở , Ban , Ngành của Thành_phố Hồ_Chí_Minh , các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu về tình_hình , kết_quả thực_hiện Chỉ_thị , Chương_trình , Kế_hoạch công_tác phục_vụ cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , phối_hợp của Viện trưởng ; d ) Thừa lệnh Viện trưởng tổ_chức kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết công_tác văn_thư , lưu_trữ , cơ_yếu và hoạt_động này của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; đ ) Tham_dự cuộc họp của Lãnh_đạo Viện và các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố có nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành chung của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; e ) Thừa uỷ_quyền Chủ_tài_khoản quyết_định việc sử_dụng kinh_phí được cấp theo quy_định của pháp_luật và của Ngành ; tổ_chức quản_lý , sử_dụng phương_tiện , tài_sản phục_vụ công_tác của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả ; tham_mưu , đề_xuất sắp_xếp , bố_trí nơi làm_việc của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định của Nhà_nước , của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; g ) Là thành_viên thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Viện_kiểm_sát Thành_phố ; h ) Là người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát Thành_phố , trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố . Theo quy_định Chánh Văn_phòng tổng_hợp là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố .
18,993
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo quy_định hiện_hành là ai ?
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như : ... ; c ) Thừa lệnh Viện trưởng ký các văn_bản gửi đơn_vị ngang cấp thuộc các Sở, Ban, Ngành của Thành_phố Hồ_Chí_Minh, các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu về tình_hình, kết_quả thực_hiện Chỉ_thị, Chương_trình, Kế_hoạch công_tác phục_vụ cho công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành, phối_hợp của Viện trưởng ; d ) Thừa lệnh Viện trưởng tổ_chức kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết công_tác văn_thư, lưu_trữ, cơ_yếu và hoạt_động này của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; đ ) Tham_dự cuộc họp của Lãnh_đạo Viện và các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố có nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý, chỉ_đạo, điều_hành chung của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; e ) Thừa uỷ_quyền Chủ_tài_khoản quyết_định việc sử_dụng kinh_phí được cấp theo quy_định của pháp_luật và của Ngành ; tổ_chức quản_lý, sử_dụng phương_tiện, tài_sản phục_vụ công_tác của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố bảo_đảm tiết_kiệm, hiệu_quả ; tham_mưu, đề_xuất sắp_xếp, bố_trí nơi làm_việc của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định của Nhà_nước, của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; g ) Là thành_viên thường_trực Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng Viện_kiểm_sát Thành_phố ; h ) Là người_phát_ngôn của
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng đơn_vị ... 2 . Chánh Văn_phòng tổng_hợp , ngoài các trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này còn có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu giúp Viện trưởng về phương_hướng , nhiệm_vụ công_tác , về quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; tổ_chức và làm thư_ký các cuộc họp của Uỷ_ban kiểm_sát , tập_thể Lãnh_đạo Viện ; tổng_hợp , trình Lãnh_đạo Viện báo_cáo đánh_giá công_tác hằng tuần , tháng , quý , 06 tháng , năm và các báo_cáo khác của Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , của Lãnh_đạo Viện và của các cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giúp_Viện trưởng và các Phó Viện trưởng trong phối_hợp hoạt_động của Lãnh_đạo Viện và của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; c ) Thừa lệnh Viện trưởng ký các văn_bản gửi đơn_vị ngang cấp thuộc các Sở , Ban , Ngành của Thành_phố Hồ_Chí_Minh , các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu về tình_hình , kết_quả thực_hiện Chỉ_thị , Chương_trình , Kế_hoạch công_tác phục_vụ cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , phối_hợp của Viện trưởng ; d ) Thừa lệnh Viện trưởng tổ_chức kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết công_tác văn_thư , lưu_trữ , cơ_yếu và hoạt_động này của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; đ ) Tham_dự cuộc họp của Lãnh_đạo Viện và các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố có nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành chung của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; e ) Thừa uỷ_quyền Chủ_tài_khoản quyết_định việc sử_dụng kinh_phí được cấp theo quy_định của pháp_luật và của Ngành ; tổ_chức quản_lý , sử_dụng phương_tiện , tài_sản phục_vụ công_tác của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả ; tham_mưu , đề_xuất sắp_xếp , bố_trí nơi làm_việc của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định của Nhà_nước , của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; g ) Là thành_viên thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Viện_kiểm_sát Thành_phố ; h ) Là người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát Thành_phố , trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố . Theo quy_định Chánh Văn_phòng tổng_hợp là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố .
18,994
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh theo quy_định hiện_hành là ai ?
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như : ... Thành_phố theo quy_định của Nhà_nước, của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; g ) Là thành_viên thường_trực Hội_đồng thi_đua, khen_thưởng Viện_kiểm_sát Thành_phố ; h ) Là người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát Thành_phố, trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố. Theo quy_định Chánh Văn_phòng tổng_hợp là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Quy_chế làm_việc của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành kèm theo Quyết_định 557 / QĐ-VKS năm 2020 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng đơn_vị ... 2 . Chánh Văn_phòng tổng_hợp , ngoài các trách_nhiệm quy_định tại khoản 1 Điều này còn có trách_nhiệm : a ) Tham_mưu giúp Viện trưởng về phương_hướng , nhiệm_vụ công_tác , về quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện nhiệm_vụ của Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; tổ_chức và làm thư_ký các cuộc họp của Uỷ_ban kiểm_sát , tập_thể Lãnh_đạo Viện ; tổng_hợp , trình Lãnh_đạo Viện báo_cáo đánh_giá công_tác hằng tuần , tháng , quý , 06 tháng , năm và các báo_cáo khác của Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định , yêu_cầu của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , của Lãnh_đạo Viện và của các cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giúp_Viện trưởng và các Phó Viện trưởng trong phối_hợp hoạt_động của Lãnh_đạo Viện và của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; c ) Thừa lệnh Viện trưởng ký các văn_bản gửi đơn_vị ngang cấp thuộc các Sở , Ban , Ngành của Thành_phố Hồ_Chí_Minh , các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu về tình_hình , kết_quả thực_hiện Chỉ_thị , Chương_trình , Kế_hoạch công_tác phục_vụ cho công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành , phối_hợp của Viện trưởng ; d ) Thừa lệnh Viện trưởng tổ_chức kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết công_tác văn_thư , lưu_trữ , cơ_yếu và hoạt_động này của các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát 2 cấp Thành_phố ; đ ) Tham_dự cuộc họp của Lãnh_đạo Viện và các đơn_vị thuộc Viện_kiểm_sát Thành_phố có nội_dung liên_quan đến công_tác quản_lý , chỉ_đạo , điều_hành chung của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; e ) Thừa uỷ_quyền Chủ_tài_khoản quyết_định việc sử_dụng kinh_phí được cấp theo quy_định của pháp_luật và của Ngành ; tổ_chức quản_lý , sử_dụng phương_tiện , tài_sản phục_vụ công_tác của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố bảo_đảm tiết_kiệm , hiệu_quả ; tham_mưu , đề_xuất sắp_xếp , bố_trí nơi làm_việc của cơ_quan Viện_kiểm_sát Thành_phố theo quy_định của Nhà_nước , của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và của Viện_kiểm_sát Thành_phố ; g ) Là thành_viên thường_trực Hội_đồng thi_đua , khen_thưởng Viện_kiểm_sát Thành_phố ; h ) Là người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát Thành_phố , trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố . Theo quy_định Chánh Văn_phòng tổng_hợp là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trực_tiếp chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của Trang tin điện_tử Viện_kiểm_sát Thành_phố .
18,995
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh có được uỷ_quyền lại cho người khác không ?
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 20: ... Theo khoản 6 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí... 3. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gồm : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Chánh Văn_phòng được Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ) ; c ) Trường_hợp cần_thiết, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... 5. Họ tên, chức_vụ, số điện_thoại và địa_chỉ hộp_thư điện_tử Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí cùng cấp và đăng_tải trên Trang tin điện_tử
None
1
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 3 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gồm : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Chánh Văn_phòng được Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ) ; c ) Trường_hợp cần_thiết , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... 5 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hộp_thư điện_tử Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí cùng cấp và đăng_tải trên Trang tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ) . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp quy_định tại Điều này không được uỷ_quyền lại cho người khác . ... Theo quy_định nêu trên thì Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Chánh Văn_phòng tổng_hợp ) không được uỷ_quyền lại cho người khác . ( Hình từ Internet )
18,996
Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh có được uỷ_quyền lại cho người khác không ?
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 20: ... điện_thoại và địa_chỉ hộp_thư điện_tử Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí cùng cấp và đăng_tải trên Trang tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ). 6. Người_phát_ngôn, Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp quy_định tại Điều này không được uỷ_quyền lại cho người khác.... Theo quy_định nêu trên thì Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Chánh Văn_phòng tổng_hợp ) không được uỷ_quyền lại cho người khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 6 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí ... 3 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh gồm : a ) Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Chánh Văn_phòng được Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ) ; c ) Trường_hợp cần_thiết , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... 5 . Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại và địa_chỉ hộp_thư điện_tử Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí cùng cấp và đăng_tải trên Trang tin điện_tử của cơ_quan ( nếu có ) . 6 . Người_phát_ngôn , Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp quy_định tại Điều này không được uỷ_quyền lại cho người khác . ... Theo quy_định nêu trên thì Người_phát_ngôn của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ( Chánh Văn_phòng tổng_hợp ) không được uỷ_quyền lại cho người khác . ( Hình từ Internet )
18,997
Có bao_nhiêu hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ?
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_đ: ... Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Tổ_chức họp_báo . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Trang tin điện_tử hoặc trang mạng xã_hội chính_thức của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi Thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí ở trung_ương , địa_phương tổ_chức khi có yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin không chính_xác trên báo_chí .
None
1
Theo Điều 3 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 313 / QĐ-VKSTC năm 2018 quy_định về các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Viện_kiểm_sát nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh như sau : - Tổ_chức họp_báo . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Trang tin điện_tử hoặc trang mạng xã_hội chính_thức của Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi Thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_nhà_nước về báo_chí ở trung_ương , địa_phương tổ_chức khi có yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin không chính_xác trên báo_chí .
18,998
Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi có giấy_tờ gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất 1. Hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định mà có một trong các loại giấy_tờ sau đây thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và không phải nộp tiền sử_dụng đất : a ) Những giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong quá_trình thực_hiện chính_sách đất_đai của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ Cộng_hoà, Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất, Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; c ) Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương gắn liền với đất ; d ) Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, mua_bán nhà ở gắn liền với đất
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 100 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư đang sử_dụng đất có giấy_tờ về quyền sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất ổn_định mà có một trong các loại giấy_tờ sau đây thì được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và không phải nộp tiền sử_dụng đất : a ) Những giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong quá_trình thực_hiện chính_sách đất_đai của Nhà_nước Việt_Nam dân_chủ Cộng_hoà , Chính_phủ Cách_mạng lâm_thời Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam và Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất , Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; c ) Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương gắn liền với đất ; d ) Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 ; đ ) Giấy_tờ thanh_lý , hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; e ) Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp cho người sử_dụng đất ; g ) Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , khi có một trong các giấy_tờ sau đây thì hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất ổn_định sẽ được cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất : - Giấy_tờ về quyền được sử_dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất tạm_thời được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc có tên trong Sổ đăng_ký ruộng_đất , Sổ địa_chính trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ hợp_pháp về thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất hoặc tài_sản gắn liền với đất ; giấy_tờ giao nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương gắn liền với đất - Giấy_tờ chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , mua_bán nhà ở gắn liền với đất ở trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận là đã sử_dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 - Giấy_tờ thanh_lý , hoá_giá nhà ở gắn liền với đất ở ; giấy_tờ mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước - Giấy_tờ về quyền sử_dụng đất do cơ_quan có thẩm_quyền thuộc chế_độ cũ cấp - Các loại giấy_tờ khác được xác_lập trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 . ( Hình từ Internet )
18,999