Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như_thế_nào ? | Theo Điều 8 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : ... , tổ_chức, đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ. | None | 1 | Theo Điều 8 Quyết_định 06/2008/QĐ-BNV quy_định như sau : Trách_nhiệm của cán_bộ , công_chức , viên_chức trong việc quản_lý và sử_dụng thẻ 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này . Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức được điều_động , luân_chuyển , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp đổi thẻ mới . 5 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ . Theo đó , công_chức cơ_quan Tổng_cục Thuế có trách_nhiệm quản_lý và sử_dụng thẻ công_chức như sau : - Công_chức có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng thẻ theo đúng quy_định tại Quyết_định này . Tuyệt_đối không được cho mượn thẻ dưới bất_kỳ hình_thức nào . - Công_chức làm mất hoặc làm hư_hỏng thẻ phải báo_cáo và giải_trình với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý thẻ ; đồng_thời đề_nghị được cấp lại hoặc đổi thẻ mới . - Công_chức được điều_động , luân_chuyển , biệt_phái đến cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác phải trả lại thẻ cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ ; đồng_thời đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới cấp thẻ để sử_dụng . - Công_chức thay_đổi về chức_danh công_việc hoặc chức_vụ công_tác thì đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cấp đổi thẻ mới . - Công_chức khi nghỉ hưu được giữ thẻ của mình sau khi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý thẻ đã cắt góc hoặc đột lỗ trên thẻ . | 19,100 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập trường mầm_non cần thực_hiện những gì ? | Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục được quy_định tại khoản 2 : ... Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập, tư_thục được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) cụ_thể : Về hồ_sơ ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị thành_lập của cơ_quan chủ_quản đối_với trường mầm_non công_lập ; của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường mầm_non, dân_lập, tư_thục cần nêu rõ sự cần_thiết thành_lập ; tên trường mầm_non ; địa_điểm dự_kiến làm trụ_sở tổ_chức thực_hiện việc nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em ( 2 ) Đề_án thành_lập trường mầm_non Trong đề_án cần nêu rõ dự_kiến tổng_số vốn để thực_hiện các kế_hoạch và bảo_đảm hoạt_động nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em trong 03 năm đầu thành_lập và các năm tiếp_theo, có thuyết_minh rõ về tính khả_thi và hợp_pháp của các nguồn vốn đầu_tư xây_dựng và phát_triển trường mầm_non trong từng giai_đoạn Về trình_tự thực_hiện ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non công_lập ) ; tổ_chức, cá_nhân ( nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non dân_lập, tư_thục ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện | None | 1 | Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) cụ_thể : Về hồ_sơ ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị thành_lập của cơ_quan chủ_quản đối_với trường mầm_non công_lập ; của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường mầm_non , dân_lập , tư_thục cần nêu rõ sự cần_thiết thành_lập ; tên trường mầm_non ; địa_điểm dự_kiến làm trụ_sở tổ_chức thực_hiện việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ( 2 ) Đề_án thành_lập trường mầm_non Trong đề_án cần nêu rõ dự_kiến tổng_số vốn để thực_hiện các kế_hoạch và bảo_đảm hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em trong 03 năm đầu thành_lập và các năm tiếp_theo , có thuyết_minh rõ về tính khả_thi và hợp_pháp của các nguồn vốn đầu_tư xây_dựng và phát_triển trường mầm_non trong từng giai_đoạn Về trình_tự thực_hiện ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non công_lập ) ; tổ_chức , cá_nhân ( nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm chỉ_đạo Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định các điều_kiện thành_lập trường mầm_non ; trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản của Phòng Giáo_dục và Đào_tạo và các phòng chuyên_môn có liên_quan , nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập ; nếu không đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do * Lưu_ý : Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường mầm_non không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập bị huỷ_bỏ . | 19,101 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập trường mầm_non cần thực_hiện những gì ? | Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục được quy_định tại khoản 2 : ... chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non công_lập ) ; tổ_chức, cá_nhân ( nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non dân_lập, tư_thục ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm chỉ_đạo Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định các điều_kiện thành_lập trường mầm_non ; trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản của Phòng Giáo_dục và Đào_tạo và các phòng chuyên_môn có liên_quan, nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập ; nếu không đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do * Lưu_ý : Sau thời_hạn 02 năm, kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực, nếu trường mầm_non không được cho_phép | None | 1 | Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) cụ_thể : Về hồ_sơ ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị thành_lập của cơ_quan chủ_quản đối_với trường mầm_non công_lập ; của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường mầm_non , dân_lập , tư_thục cần nêu rõ sự cần_thiết thành_lập ; tên trường mầm_non ; địa_điểm dự_kiến làm trụ_sở tổ_chức thực_hiện việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ( 2 ) Đề_án thành_lập trường mầm_non Trong đề_án cần nêu rõ dự_kiến tổng_số vốn để thực_hiện các kế_hoạch và bảo_đảm hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em trong 03 năm đầu thành_lập và các năm tiếp_theo , có thuyết_minh rõ về tính khả_thi và hợp_pháp của các nguồn vốn đầu_tư xây_dựng và phát_triển trường mầm_non trong từng giai_đoạn Về trình_tự thực_hiện ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non công_lập ) ; tổ_chức , cá_nhân ( nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm chỉ_đạo Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định các điều_kiện thành_lập trường mầm_non ; trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản của Phòng Giáo_dục và Đào_tạo và các phòng chuyên_môn có liên_quan , nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập ; nếu không đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do * Lưu_ý : Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường mầm_non không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập bị huỷ_bỏ . | 19,102 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập trường mầm_non cần thực_hiện những gì ? | Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục được quy_định tại khoản 2 : ... có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do * Lưu_ý : Sau thời_hạn 02 năm, kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực, nếu trường mầm_non không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập bị huỷ_bỏ. | None | 1 | Thành_lập trường mầm_non Thủ_tục thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục được quy_định tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP) cụ_thể : Về hồ_sơ ( 1 ) Tờ_trình đề_nghị thành_lập của cơ_quan chủ_quản đối_với trường mầm_non công_lập ; của tổ_chức hoặc cá_nhân đối_với trường mầm_non , dân_lập , tư_thục cần nêu rõ sự cần_thiết thành_lập ; tên trường mầm_non ; địa_điểm dự_kiến làm trụ_sở tổ_chức thực_hiện việc nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em ( 2 ) Đề_án thành_lập trường mầm_non Trong đề_án cần nêu rõ dự_kiến tổng_số vốn để thực_hiện các kế_hoạch và bảo_đảm hoạt_động nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em trong 03 năm đầu thành_lập và các năm tiếp_theo , có thuyết_minh rõ về tính khả_thi và hợp_pháp của các nguồn vốn đầu_tư xây_dựng và phát_triển trường mầm_non trong từng giai_đoạn Về trình_tự thực_hiện ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non công_lập ) ; tổ_chức , cá_nhân ( nếu đề_nghị thành_lập trường mầm_non dân_lập , tư_thục ) gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm chỉ_đạo Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổ_chức thẩm_định các điều_kiện thành_lập trường mầm_non ; trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , Phòng Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với các phòng chuyên_môn có liên_quan có ý_kiến thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( 3 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản của Phòng Giáo_dục và Đào_tạo và các phòng chuyên_môn có liên_quan , nếu đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập ; nếu không đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do * Lưu_ý : Sau thời_hạn 02 năm , kể từ ngày quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập có hiệu_lực , nếu trường mầm_non không được cho_phép hoạt_động giáo_dục thì quyết_định thành_lập hoặc cho_phép thành_lập bị huỷ_bỏ . | 19,103 | |
Ai có thẩm_quyền ra quyết_định thành_lập trường mầm_non ? | Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định thành_lập trường m. ... Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non tư_thục . | None | 1 | Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thành_phố , thị_xã thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định thành_lập trường mầm_non công_lập hoặc cho_phép thành_lập trường mầm_non tư_thục . | 19,104 | |
Tự_ý thành_lập trường mầm_non khi chưa được cho_phép thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo khoản 3 , điểm b khoản 4 và khoản 5 Điều 5 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : ... - Phạt tiền đối_với hành_vi thành_lập hoặc cho_phép thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể ; chuyển_đổi loại_hình cơ_sở giáo_dục khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo các mức phạt sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo độc_lập ; ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ ; ( 3 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên ; ( 4 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với trường trung_cấp có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ; ( 5 ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với trường cao_đẳng có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); ( 6 ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi | None | 1 | Theo khoản 3 , điểm b khoản 4 và khoản 5 Điều 5 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể ; chuyển_đổi loại_hình cơ_sở giáo_dục khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo các mức phạt sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo độc_lập ; ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ ; ( 3 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên ; ( 4 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với trường trung_cấp có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ; ( 5 ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với trường cao_đẳng có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); ( 6 ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm ; - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được . Như_vậy , chị Nhi căn_cứ theo hướng đẫn nêu trên để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cho_phép thành_lập trường mầm_non đúng quy_định . Trường_hợp thành_lập khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thì bị xử_phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng ( điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên . | 19,105 | |
Tự_ý thành_lập trường mầm_non khi chưa được cho_phép thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo khoản 3 , điểm b khoản 4 và khoản 5 Điều 5 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : ... đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm ; - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển, trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được. Như_vậy, chị Nhi căn_cứ theo hướng đẫn nêu trên để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cho_phép thành_lập trường mầm_non đúng quy_định. Trường_hợp thành_lập khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thì bị xử_phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức, còn đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng ( điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra, áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên. | None | 1 | Theo khoản 3 , điểm b khoản 4 và khoản 5 Điều 5 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi thành_lập hoặc cho_phép thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể ; chuyển_đổi loại_hình cơ_sở giáo_dục khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo các mức phạt sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo độc_lập ; ( 2 ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ ; ( 3 ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên ; ( 4 ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với trường trung_cấp có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ; ( 5 ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 90.000.000 đồng đối_với trường cao_đẳng có đào_tạo nhóm ngành giáo_viên ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); ( 6 ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 130.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP); - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm ; - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được . Như_vậy , chị Nhi căn_cứ theo hướng đẫn nêu trên để thực_hiện thủ_tục đề_nghị cho_phép thành_lập trường mầm_non đúng quy_định . Trường_hợp thành_lập khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép thì bị xử_phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tổ_chức , còn đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng ( điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra , áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả như trên . | 19,106 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện gì để thành_lập phòng giao_dịch ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ... " Điều 31. Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch 1. Quỹ_tín_dụng nhân_dân được xếp loại khá trở lên theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước của năm trước năm đề_nghị và kết_quả thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán độc_lập tại thời_điểm đề_nghị ( nếu có ). 2. Kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính được kiểm_toán độc_lập của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập phòng giao_dịch hoặc kết_quả kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính trong trường_hợp quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước chưa yêu_cầu phải thực_hiện kiểm_toán độc_lập. 3. Không vi_phạm quy_định về các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước liên_tục trong 12 tháng trước thời_điểm đề_nghị. 4. Thực_hiện đúng các quy_định về phân_loại nợ, trích_lập dự_phòng rủi_ro theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước năm đề_nghị và tại thời_điểm gần nhất_thời điểm đề_nghị. 5. Tỷ_lệ nợ xấu so với tổng dư_nợ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước năm liền kề năm đề_nghị và tại thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ. 6. Tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : " Điều 31 . Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch 1 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân được xếp loại khá trở lên theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước của năm trước năm đề_nghị và kết_quả thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán độc_lập tại thời_điểm đề_nghị ( nếu có ) . 2 . Kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính được kiểm_toán độc_lập của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập phòng giao_dịch hoặc kết_quả kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính trong trường_hợp quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước chưa yêu_cầu phải thực_hiện kiểm_toán độc_lập . 3 . Không vi_phạm quy_định về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước liên_tục trong 12 tháng trước thời_điểm đề_nghị . 4 . Thực_hiện đúng các quy_định về phân_loại nợ , trích_lập dự_phòng rủi_ro theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước năm đề_nghị và tại thời_điểm gần nhất_thời điểm đề_nghị . 5 . Tỷ_lệ nợ xấu so với tổng dư_nợ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước năm liền kề năm đề_nghị và tại thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ . 6 . Tại thời_điểm đề_nghị , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật , không bị khuyết Giám_đốc . 7 . Tại thời_điểm đề_nghị , quỹ_tín_dụng nhân_dân có kiểm_toán nội_bộ và hệ_thống kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Luật Các Tổ_chức tín_dụng và các quy_định có liên_quan của pháp_luật hiện_hành . 8 . Không thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp không được mở_rộng mạng_lưới theo quy_định của pháp_luật về xử_lý sau thanh_tra , giám_sát đối_với các tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 9 . Đảm_bảo số_lượng phòng giao_dịch theo quy_định tại Khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . 10 . Có quy_chế về quản_lý mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . " | 19,107 | |
Quỹ_tín_dụng nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện gì để thành_lập phòng giao_dịch ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : ... năm trước năm liền kề năm đề_nghị và tại thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ. 6. Tại thời_điểm đề_nghị, Hội_đồng_quản_trị, Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật, không bị khuyết Giám_đốc. 7. Tại thời_điểm đề_nghị, quỹ_tín_dụng nhân_dân có kiểm_toán nội_bộ và hệ_thống kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Luật Các Tổ_chức tín_dụng và các quy_định có liên_quan của pháp_luật hiện_hành. 8. Không thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp không được mở_rộng mạng_lưới theo quy_định của pháp_luật về xử_lý sau thanh_tra, giám_sát đối_với các tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 9. Đảm_bảo số_lượng phòng giao_dịch theo quy_định tại Khoản 2 Điều 7 Thông_tư này. 10. Có quy_chế về quản_lý mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân như sau : " Điều 31 . Điều_kiện thành_lập phòng giao_dịch 1 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân được xếp loại khá trở lên theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước của năm trước năm đề_nghị và kết_quả thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán độc_lập tại thời_điểm đề_nghị ( nếu có ) . 2 . Kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính được kiểm_toán độc_lập của năm trước liền kề năm đề_nghị thành_lập phòng giao_dịch hoặc kết_quả kinh_doanh có lãi theo báo_cáo tài_chính trong trường_hợp quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước chưa yêu_cầu phải thực_hiện kiểm_toán độc_lập . 3 . Không vi_phạm quy_định về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của quỹ_tín_dụng nhân_dân theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước liên_tục trong 12 tháng trước thời_điểm đề_nghị . 4 . Thực_hiện đúng các quy_định về phân_loại nợ , trích_lập dự_phòng rủi_ro theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước năm đề_nghị và tại thời_điểm gần nhất_thời điểm đề_nghị . 5 . Tỷ_lệ nợ xấu so với tổng dư_nợ tại thời_điểm 31 tháng 12 của năm trước năm liền kề năm đề_nghị và tại thời_điểm đề_nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ_lệ khác theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ . 6 . Tại thời_điểm đề_nghị , Hội_đồng_quản_trị , Ban kiểm_soát có số_lượng và cơ_cấu theo đúng quy_định của pháp_luật , không bị khuyết Giám_đốc . 7 . Tại thời_điểm đề_nghị , quỹ_tín_dụng nhân_dân có kiểm_toán nội_bộ và hệ_thống kiểm_soát nội_bộ bảo_đảm tuân_thủ quy_định tại Luật Các Tổ_chức tín_dụng và các quy_định có liên_quan của pháp_luật hiện_hành . 8 . Không thuộc đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp không được mở_rộng mạng_lưới theo quy_định của pháp_luật về xử_lý sau thanh_tra , giám_sát đối_với các tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 9 . Đảm_bảo số_lượng phòng giao_dịch theo quy_định tại Khoản 2 Điều 7 Thông_tư này . 10 . Có quy_chế về quản_lý mạng_lưới theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . " | 19,108 | |
Việc chấp_thuận thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Trình_tự chấp_thuận thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định tại Điều 33 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN như sau : ... " 1. Quỹ_tín_dụng nhân_dân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. 2. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi lấy ý_kiến các đơn_vị sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi quỹ_tín_dụng nhân_dân dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch về sự cần_thiết và địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; b ) Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ( đối_với tỉnh, thành_phố nơi có Cục Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ) về việc quỹ_tín_dụng nhân_dân đáp_ứng các Điều_kiện theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này. 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, các đơn_vị tại Khoản 2 Điều này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về nội_dung được đề_nghị. 4. Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc quỹ_tín_dụng nhân_dân thành_lập phòng giao_dịch ; | None | 1 | Trình_tự chấp_thuận thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định tại Điều 33 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN như sau : " 1 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi lấy ý_kiến các đơn_vị sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi quỹ_tín_dụng nhân_dân dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch về sự cần_thiết và địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; b ) Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ( đối_với tỉnh , thành_phố nơi có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) về việc quỹ_tín_dụng nhân_dân đáp_ứng các Điều_kiện theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , các đơn_vị tại Khoản 2 Điều này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về nội_dung được đề_nghị . 4 . Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc quỹ_tín_dụng nhân_dân thành_lập phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do . 5 . Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch đã được chấp_thuận thành_lập . Quá thời_hạn này , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . " Như_vậy , quỹ_tín_dụng nhân_dân nếu muốn thành_lập phòng giao_dịch cần đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện cụ_thể nêu trên , chuẩn_bị đầy_đủ thành_phần hồ_sơ và thực_hiện theo trình_tự luật_định . Trong đó , đề_án thành_lập phòng giao_dịch chỉ cần có thông_tin về dự_kiến nhân_sự chủ_chốt , không bắt_buộc phải có thông_tin về toàn_bộ nhân_sự của phòng giao_dịch . | 19,109 | |
Việc chấp_thuận thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Trình_tự chấp_thuận thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định tại Điều 33 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN như sau : ... làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc quỹ_tín_dụng nhân_dân thành_lập phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản phải nêu rõ lý_do. 5. Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh, quỹ_tín_dụng nhân_dân phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch đã được chấp_thuận thành_lập. Quá thời_hạn này, văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực. " Như_vậy, quỹ_tín_dụng nhân_dân nếu muốn thành_lập phòng giao_dịch cần đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện cụ_thể nêu trên, chuẩn_bị đầy_đủ thành_phần hồ_sơ và thực_hiện theo trình_tự luật_định. Trong đó, đề_án thành_lập phòng giao_dịch chỉ cần có thông_tin về dự_kiến nhân_sự chủ_chốt, không bắt_buộc phải có thông_tin về toàn_bộ nhân_sự của phòng giao_dịch. | None | 1 | Trình_tự chấp_thuận thành_lập phòng giao_dịch của quỹ_tín_dụng nhân_dân được quy_định tại Điều 33 Thông_tư 09/2018/TT-NHNN như sau : " 1 . Quỹ_tín_dụng nhân_dân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . 2 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi lấy ý_kiến các đơn_vị sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi quỹ_tín_dụng nhân_dân dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch về sự cần_thiết và địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch ; b ) Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ( đối_với tỉnh , thành_phố nơi có Cục Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) về việc quỹ_tín_dụng nhân_dân đáp_ứng các Điều_kiện theo quy_định tại Điều 31 Thông_tư này . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , các đơn_vị tại Khoản 2 Điều này có ý_kiến tham_gia bằng văn_bản về nội_dung được đề_nghị . 4 . Trong thời_hạn 25 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 32 Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc quỹ_tín_dụng nhân_dân thành_lập phòng giao_dịch ; trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do . 5 . Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh , quỹ_tín_dụng nhân_dân phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch đã được chấp_thuận thành_lập . Quá thời_hạn này , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . " Như_vậy , quỹ_tín_dụng nhân_dân nếu muốn thành_lập phòng giao_dịch cần đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện cụ_thể nêu trên , chuẩn_bị đầy_đủ thành_phần hồ_sơ và thực_hiện theo trình_tự luật_định . Trong đó , đề_án thành_lập phòng giao_dịch chỉ cần có thông_tin về dự_kiến nhân_sự chủ_chốt , không bắt_buộc phải có thông_tin về toàn_bộ nhân_sự của phòng giao_dịch . | 19,110 | |
Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ cụ_thể như sau : ... Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ cụ_thể như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . ( Hình từ Internet ) | 19,111 | |
Hiện_nay có những loại hoá_đơn nào ? | Đối_với quy_định về loại hoá_đơn thì tại Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài. Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức, cá_nhân như sau : - Tổ_chức, cá_nhân khai, tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : + Bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; + Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; + Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; + Xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài. - Tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau, xuất_khẩu hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài, trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ”. Hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công được sử_dụng khi bán các tài_sản sau : - Tài_sản công | None | 1 | Đối_với quy_định về loại hoá_đơn thì tại Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : - Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : + Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; + Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; + Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; + Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . Hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công được sử_dụng khi bán các tài_sản sau : - Tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ( bao_gồm cả nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; - Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; - Tài_sản công được Nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; - Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; - Tài_sản công bị thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Vật_tư , vật_liệu thu_hồi được từ việc xử_lý tài_sản công . Hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia được sử_dụng khi các cơ_quan , đơn_vị thuộc hệ_thống cơ_quan dự_trữ nhà_nước bán hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . Các loại hoá_đơn khác , gồm : - Tem , vé , thẻ có hình_thức và nội_dung quy_định tại Nghị_định này ; - Phiếu thu tiền cước vận_chuyển hàng không ; chứng_từ thu cước_phí vận_tải quốc_tế ; chứng_từ thu phí dịch_vụ ngân_hàng trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có hình_thức và nội_dung được lập theo thông_lệ quốc_tế và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 19,112 | |
Hiện_nay có những loại hoá_đơn nào ? | Đối_với quy_định về loại hoá_đơn thì tại Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức, cá_nhân trong khu phi thuế_quan ”. Hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công được sử_dụng khi bán các tài_sản sau : - Tài_sản công tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ( bao_gồm cả nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; - Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; - Tài_sản công được Nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; - Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; - Tài_sản công bị thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền ; - Vật_tư, vật_liệu thu_hồi được từ việc xử_lý tài_sản công. Hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia được sử_dụng khi các cơ_quan, đơn_vị thuộc hệ_thống cơ_quan dự_trữ nhà_nước bán hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật. Các loại hoá_đơn khác, gồm : - Tem, vé, thẻ có hình_thức và nội_dung quy_định tại Nghị_định này ; - Phiếu thu tiền cước vận_chuyển hàng không ; chứng_từ thu cước_phí vận_tải quốc_tế ; chứng_từ thu phí dịch_vụ ngân_hàng trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có hình_thức và nội_dung được lập theo thông_lệ quốc_tế và các quy_định | None | 1 | Đối_với quy_định về loại hoá_đơn thì tại Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : - Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : + Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; + Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; + Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; + Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . Hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công được sử_dụng khi bán các tài_sản sau : - Tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ( bao_gồm cả nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; - Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; - Tài_sản công được Nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; - Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; - Tài_sản công bị thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Vật_tư , vật_liệu thu_hồi được từ việc xử_lý tài_sản công . Hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia được sử_dụng khi các cơ_quan , đơn_vị thuộc hệ_thống cơ_quan dự_trữ nhà_nước bán hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . Các loại hoá_đơn khác , gồm : - Tem , vé , thẻ có hình_thức và nội_dung quy_định tại Nghị_định này ; - Phiếu thu tiền cước vận_chuyển hàng không ; chứng_từ thu cước_phí vận_tải quốc_tế ; chứng_từ thu phí dịch_vụ ngân_hàng trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có hình_thức và nội_dung được lập theo thông_lệ quốc_tế và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 19,113 | |
Hiện_nay có những loại hoá_đơn nào ? | Đối_với quy_định về loại hoá_đơn thì tại Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... ; chứng_từ thu cước_phí vận_tải quốc_tế ; chứng_từ thu phí dịch_vụ ngân_hàng trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có hình_thức và nội_dung được lập theo thông_lệ quốc_tế và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Đối_với quy_định về loại hoá_đơn thì tại Điều 8 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hoá_đơn giá_trị gia_tăng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức khai thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ sử_dụng cho các hoạt_động : - Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; - Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; - Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; - Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . Hoá_đơn bán hàng là hoá_đơn dành cho các tổ_chức , cá_nhân như sau : - Tổ_chức , cá_nhân khai , tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp sử_dụng cho các hoạt_động : + Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trong nội_địa ; + Hoạt_động vận_tải quốc_tế ; + Xuất vào khu phi thuế_quan và các trường_hợp được coi như xuất_khẩu ; + Xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài . - Tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ vào nội_địa và khi bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ giữa các tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan với nhau , xuất_khẩu hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ra nước_ngoài , trên hoá_đơn ghi rõ “ Dành cho tổ_chức , cá_nhân trong khu phi thuế_quan ” . Hoá_đơn điện_tử bán tài_sản công được sử_dụng khi bán các tài_sản sau : - Tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ( bao_gồm cả nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ) ; - Tài_sản kết_cấu_hạ_tầng ; - Tài_sản công được Nhà_nước giao cho doanh_nghiệp quản_lý không tính thành_phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; - Tài_sản của dự_án sử_dụng vốn nhà_nước ; - Tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; - Tài_sản công bị thu_hồi theo quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền ; - Vật_tư , vật_liệu thu_hồi được từ việc xử_lý tài_sản công . Hoá_đơn điện_tử bán hàng dự_trữ quốc_gia được sử_dụng khi các cơ_quan , đơn_vị thuộc hệ_thống cơ_quan dự_trữ nhà_nước bán hàng dự_trữ quốc_gia theo quy_định của pháp_luật . Các loại hoá_đơn khác , gồm : - Tem , vé , thẻ có hình_thức và nội_dung quy_định tại Nghị_định này ; - Phiếu thu tiền cước vận_chuyển hàng không ; chứng_từ thu cước_phí vận_tải quốc_tế ; chứng_từ thu phí dịch_vụ ngân_hàng trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có hình_thức và nội_dung được lập theo thông_lệ quốc_tế và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 19,114 | |
Áp_dụng hoá_đơn điện_tử khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được quy_định như_thế_nào ? | Tại điểm c khoản 3 Điều 13 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định rằng cơ_sở kinh_doanh kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ có hà. ... Tại điểm c khoản 3 Điều 13 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định rằng cơ_sở kinh_doanh kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ có hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ( kể_cả cơ_sở gia_công hàng_hoá xuất_khẩu ) khi xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng điện_tử . Khi xuất hàng_hoá để vận_chuyển đến cửa_khẩu hay đến_nơi làm thủ_tục xuất_khẩu , cơ_sở sử_dụng Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ theo quy_định làm_chứng từ lưu_thông hàng_hoá trên thị_trường . Sau khi làm xong thủ_tục cho hàng_hoá xuất_khẩu , cơ_sở lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hàng_hoá xuất_khẩu . | None | 1 | Tại điểm c khoản 3 Điều 13 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định rằng cơ_sở kinh_doanh kê_khai , nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ có hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ( kể_cả cơ_sở gia_công hàng_hoá xuất_khẩu ) khi xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ sử_dụng hoá_đơn giá_trị gia_tăng điện_tử . Khi xuất hàng_hoá để vận_chuyển đến cửa_khẩu hay đến_nơi làm thủ_tục xuất_khẩu , cơ_sở sử_dụng Phiếu xuất kho kiêm vận_chuyển nội_bộ theo quy_định làm_chứng từ lưu_thông hàng_hoá trên thị_trường . Sau khi làm xong thủ_tục cho hàng_hoá xuất_khẩu , cơ_sở lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cho hàng_hoá xuất_khẩu . | 19,115 | |
Thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử cho doanh_nghiệp chế_xuất xuất_khẩu sản_phẩm là khi nào ? | Đối_với vướng_mắc trên thì tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Công_văn 8404 / BTC-TCT năm 2022 có hướng_dẫn như sau : ... Từ ngày 01/7/2022 , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi doanh_nghiệp chế_xuất xuất_khẩu sản_phẩm và trường_hợp xuất_khẩu hàng_hoá của doanh_nghiệp nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2000/NĐCP ngày 19/10/2020 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Đối_với vướng_mắc trên thì tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP và Công_văn 8404 / BTC-TCT năm 2022 có hướng_dẫn như sau : Từ ngày 01/7/2022 , thời_điểm lập hoá_đơn điện_tử khi doanh_nghiệp chế_xuất xuất_khẩu sản_phẩm và trường_hợp xuất_khẩu hàng_hoá của doanh_nghiệp nộp thuế GTGT theo phương_pháp trực_tiếp là thời_điểm chuyển_giao quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hàng_hoá cho người mua , không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Nghị_định 123/2000/NĐCP ngày 19/10/2020 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,116 | |
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm những_ai ? Do ai quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ. a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ.... Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm : - Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế : + Do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. + Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ bảo_tồn di_sản Huế. - Phó Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. - Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm : - Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế : + Do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . + Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ bảo_tồn di_sản Huế . - Phó Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , Giám_đốc , Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . | 19,117 | |
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm những_ai ? Do ai quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. - Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. - Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Như_vậy, Giám_đốc, Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ. a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ.... Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm : - Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế : + Do Chủ_tịch | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm : - Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế : + Do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . + Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ bảo_tồn di_sản Huế . - Phó Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , Giám_đốc , Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . | 19,118 | |
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm những_ai ? Do ai quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ.... Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm : - Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế : + Do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. + Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ bảo_tồn di_sản Huế. - Phó Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. - Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. - Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Như_vậy, Giám_đốc, Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . ... Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế bao_gồm : - Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế : + Do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . + Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ bảo_tồn di_sản Huế . - Phó Giám_đốc Quỹ bảo_tồn di_sản Huế do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . - Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , Giám_đốc , Phó Giám_đốc và Kế_toán_trưởng Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . | 19,119 | |
Nhiệm_vụ của các thành_viên Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế được quy_định thế_nào ? | Cũng theo Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ của các thành_viên Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế như sau : ... - Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ . - Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt , Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ . - Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán . - Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao . Lưu_ý : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Cũng theo Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định nhiệm_vụ của các thành_viên Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế như sau : - Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ . - Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt , Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ . - Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán . - Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao . Lưu_ý : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế ( Hình từ Internet ) | 19,120 | |
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ tài_chính, kế_toán và kiểm_toán 1. Chế_độ tài_chính : a ) Hàng năm, Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập kế_hoạch tài_chính gồm : kế_hoạch hoạt_động, kế_hoạch thu, kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính, Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định. b ) Hàng năm, Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính, kế_toán. c ) Tồn_dư Quỹ cuối năm trước được chuyển sang năm sau. 2. Chế_độ kế_toán, kiểm_toán, quản_lý tài_sản và công_khai tài_chính : a ) Thực_hiện công_tác hạch_toán, kế_toán theo quy_định của pháp_luật. b ) Thực_hiện quản_lý, sử_dụng tài_sản theo quy_định của pháp_luật. c ) Thực_hiện kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính. Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế thực_hiện chế_độ tài_chính, kế_toán như sau : - Hàng năm, Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập kế_hoạch tài_chính gồm : kế_hoạch hoạt_động, kế_hoạch thu, kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính, Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định. - Hàng năm, Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ tài_chính , kế_toán và kiểm_toán 1 . Chế_độ tài_chính : a ) Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập kế_hoạch tài_chính gồm : kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch thu , kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định . b ) Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính , kế_toán . c ) Tồn_dư Quỹ cuối năm trước được chuyển sang năm sau . 2 . Chế_độ kế_toán , kiểm_toán , quản_lý tài_sản và công_khai tài_chính : a ) Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán theo quy_định của pháp_luật . b ) Thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_sản theo quy_định của pháp_luật . c ) Thực_hiện kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính . Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán như sau : - Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập kế_hoạch tài_chính gồm : kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch thu , kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định . - Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính , kế_toán . - Tồn_dư Quỹ cuối năm trước được chuyển sang năm sau . - Chế_độ kế_toán , kiểm_toán , quản_lý tài_sản và công_khai tài_chính : + Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán theo quy_định của pháp_luật . + Thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_sản theo quy_định của pháp_luật . + Thực_hiện kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính . | 19,121 | |
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... kế_hoạch thu, kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính, Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định. - Hàng năm, Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính, báo_cáo quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính, kế_toán. - Tồn_dư Quỹ cuối năm trước được chuyển sang năm sau. - Chế_độ kế_toán, kiểm_toán, quản_lý tài_sản và công_khai tài_chính : + Thực_hiện công_tác hạch_toán, kế_toán theo quy_định của pháp_luật. + Thực_hiện quản_lý, sử_dụng tài_sản theo quy_định của pháp_luật. + Thực_hiện kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ tài_chính , kế_toán và kiểm_toán 1 . Chế_độ tài_chính : a ) Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập kế_hoạch tài_chính gồm : kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch thu , kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định . b ) Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính , kế_toán . c ) Tồn_dư Quỹ cuối năm trước được chuyển sang năm sau . 2 . Chế_độ kế_toán , kiểm_toán , quản_lý tài_sản và công_khai tài_chính : a ) Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán theo quy_định của pháp_luật . b ) Thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_sản theo quy_định của pháp_luật . c ) Thực_hiện kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính . Theo quy_định nêu trên thì Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế thực_hiện chế_độ tài_chính , kế_toán như sau : - Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập kế_hoạch tài_chính gồm : kế_hoạch hoạt_động , kế_hoạch thu , kế_hoạch chi tài_chính gửi Sở Tài_chính , Sở Văn_hoá và Thể_thao để trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế quyết_định . - Hàng năm , Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ lập báo_cáo tài_chính , báo_cáo quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính , kế_toán . - Tồn_dư Quỹ cuối năm trước được chuyển sang năm sau . - Chế_độ kế_toán , kiểm_toán , quản_lý tài_sản và công_khai tài_chính : + Thực_hiện công_tác hạch_toán , kế_toán theo quy_định của pháp_luật . + Thực_hiện quản_lý , sử_dụng tài_sản theo quy_định của pháp_luật . + Thực_hiện kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính . | 19,122 | |
Ai có quyền góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : ... “ Điều 17. Quyền thành_lập, góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : “ Điều 17 . Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . ” | 19,123 | |
Ai có quyền góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : ... nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản, Luật Phòng, chống tham_nhũng. Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu, người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự. 3. Tổ_chức, cá_nhân có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : “ Điều 17 . Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . ” | 19,124 | |
Ai có quyền góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : ... bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự. 3. Tổ_chức, cá_nhân có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Phòng, chống tham_nhũng. 4. Thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh, từ góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : “ Điều 17 . Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . ” | 19,125 | |
Ai có quyền góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên ? | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : ... một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan, đơn_vị. ” | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 về quyền góp vốn thành_lập doanh_nghiệp như sau : “ Điều 17 . Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . ” | 19,126 | |
Viên_chức có quyền hoạt_động kinh_doanh không ? | Điều 14 Luật Viên_chức 2010 có quy_định quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh như sau : ... - Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . - Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” | None | 1 | Điều 14 Luật Viên_chức 2010 có quy_định quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh như sau : - Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . - Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” | 19,127 | |
Những việc mà viên_chức không được làm là gì ? | Theo quy_định tại Điều 19 Luật Viên_chức 2010 như sau : ... " Điều 19 . Những việc viên_chức không được làm 1 . Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác công_việc hoặc nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc ; tham_gia_đình_công . 2 . Sử_dụng tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và của nhân_dân trái với quy_định của pháp_luật . 3 . Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . 4 . Lợi_dụng hoạt_động nghề_nghiệp để tuyên_truyền chống lại chủ_trương đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước hoặc gây phương_hại đối_với thuần_phong , mỹ_tục , đời_sống văn_hoá , tinh_thần của nhân_dân và xã_hội . 5 . Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp . 6 . Những việc khác viên_chức không được làm theo quy_định của Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Viên_chức có được góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên không ? | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 19 Luật Viên_chức 2010 như sau : " Điều 19 . Những việc viên_chức không được làm 1 . Trốn_tránh trách_nhiệm , thoái_thác công_việc hoặc nhiệm_vụ được giao ; gây bè_phái , mất đoàn_kết ; tự_ý bỏ việc ; tham_gia_đình_công . 2 . Sử_dụng tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và của nhân_dân trái với quy_định của pháp_luật . 3 . Phân_biệt đối_xử dân_tộc , nam_nữ , thành_phần xã_hội , tín_ngưỡng , tôn_giáo dưới mọi hình_thức . 4 . Lợi_dụng hoạt_động nghề_nghiệp để tuyên_truyền chống lại chủ_trương đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước hoặc gây phương_hại đối_với thuần_phong , mỹ_tục , đời_sống văn_hoá , tinh_thần của nhân_dân và xã_hội . 5 . Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp . 6 . Những việc khác viên_chức không được làm theo quy_định của Luật phòng , chống tham_nhũng , Luật thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . " Viên_chức có được góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên không ? | 19,128 | |
Viên_chức có_thể góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên không ? | Theo các quy_định pháp_luật nêu trên , pháp_luật không cấm viên_chức góp vốn vào công_ty , tuy_nhiên_viên_chức không được thành_lập hoặc quản_lý , điề: ... Theo các quy_định pháp_luật nêu trên , pháp_luật không cấm viên_chức góp vốn vào công_ty , tuy_nhiên_viên_chức không được thành_lập hoặc quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp . Bên cạnh đó , khi tham_gia góp vốn vào Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên , viên_chức sẽ trở_thành Thành_viên Hội_đồng thành_viên , và Thành_viên Hội_đồng Thành_viên lại thuộc trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ … 24 . Người_quản_lý doanh_nghiệp là người_quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân và người_quản_lý công_ty , bao_gồm chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , liên_hệ tổng_thể các quy_định pháp_luật có liên_quan , bạn là viên_chức và không_thể góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên . | None | 1 | Theo các quy_định pháp_luật nêu trên , pháp_luật không cấm viên_chức góp vốn vào công_ty , tuy_nhiên_viên_chức không được thành_lập hoặc quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp . Bên cạnh đó , khi tham_gia góp vốn vào Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên , viên_chức sẽ trở_thành Thành_viên Hội_đồng thành_viên , và Thành_viên Hội_đồng Thành_viên lại thuộc trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ … 24 . Người_quản_lý doanh_nghiệp là người_quản_lý doanh_nghiệp tư_nhân và người_quản_lý công_ty , bao_gồm chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc và cá_nhân giữ chức_danh quản_lý khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ” Như_vậy , liên_hệ tổng_thể các quy_định pháp_luật có liên_quan , bạn là viên_chức và không_thể góp vốn thành_lập Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên . | 19,129 | |
Trò_chơi điện_tử có thưởng là gì ? Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng là gì ? | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người . ... Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . | 19,130 | |
Ai sẽ là người được chơi trò_chơi điện_tử có thưởng ? | Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : ... - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? | None | 1 | Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? | 19,131 | |
Các đối_tượng nào được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ? | Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : ... - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . | None | 1 | Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . | 19,132 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thường được quy_định ra sao ? | Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : ... - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại, khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận, vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố. - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi, nội_quy, quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp, thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,133 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thường được quy_định ra sao ? | Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : ... được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại, khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận, vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố. - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi, nội_quy, quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp, thực_hiện | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,134 | |
Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thường được quy_định ra sao ? | Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : ... chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi, nội_quy, quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp, thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. | None | 1 | Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,135 | |
Tôi mới nghe nói Chính_phủ ban_hành nghị_định về trò_chơi điện_tử có thưởng . Không biết là một người Việt_Nam tôi có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng được hay không cũng như tôi muốn tìm_hiểu thêm thông_tin về trò_chơi điện_tử có thưởng như thế_này để nếu được tôi có_thể kinh_doanh loại_hình này . Cám_ơn đã tư_vấn | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người : ... Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền. Bên cạnh đó, theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ). Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam. - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy, người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,136 | |
Tôi mới nghe nói Chính_phủ ban_hành nghị_định về trò_chơi điện_tử có thưởng . Không biết là một người Việt_Nam tôi có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng được hay không cũng như tôi muốn tìm_hiểu thêm thông_tin về trò_chơi điện_tử có thưởng như thế_này để nếu được tôi có_thể kinh_doanh loại_hình này . Cám_ơn đã tư_vấn | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người : ... có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy, người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài. Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng. Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không? Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này. - Người_quản_lý, người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý, người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra, vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh. - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh_doanh để | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,137 | |
Tôi mới nghe nói Chính_phủ ban_hành nghị_định về trò_chơi điện_tử có thưởng . Không biết là một người Việt_Nam tôi có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng được hay không cũng như tôi muốn tìm_hiểu thêm thông_tin về trò_chơi điện_tử có thưởng như thế_này để nếu được tôi có_thể kinh_doanh loại_hình này . Cám_ơn đã tư_vấn | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người : ... phép ra, vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh. - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra, vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp. Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra, vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh. - Cán_bộ, công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra, thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp. - Các cá_nhân nêu tại khoản 2, 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công, nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức. Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,138 | |
Tôi mới nghe nói Chính_phủ ban_hành nghị_định về trò_chơi điện_tử có thưởng . Không biết là một người Việt_Nam tôi có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng được hay không cũng như tôi muốn tìm_hiểu thêm thông_tin về trò_chơi điện_tử có thưởng như thế_này để nếu được tôi có_thể kinh_doanh loại_hình này . Cám_ơn đã tư_vấn | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người : ... Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại, khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận, vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố. - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi, nội_quy, quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp, thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,139 | |
Tôi mới nghe nói Chính_phủ ban_hành nghị_định về trò_chơi điện_tử có thưởng . Không biết là một người Việt_Nam tôi có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng được hay không cũng như tôi muốn tìm_hiểu thêm thông_tin về trò_chơi điện_tử có thưởng như thế_này để nếu được tôi có_thể kinh_doanh loại_hình này . Cám_ơn đã tư_vấn | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người : ... tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì trò_chơi có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì việc kinh_doanh trò_chơi có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng ( tuy_nhiên định_nghĩa này chỉ áp_dụng cho đối_tượng là người nước_ngoài ) . Đối_tượng được phép chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định cụ_thể tại Điều 9 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người nước_ngoài và người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam bằng hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp và còn thời_hạn cư_trú tại Việt_Nam . - Các đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và tự_nguyện chấp_hành Thể_lệ trò_chơi và các quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , người Việt_Nam vẫn thuộc đối_tượng được tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng ( với điều_kiện là phải dịnh cư ở nước_ngoài nhập_cảnh hợp_pháp vào Việt_Nam ) và người nước_ngoài . Đối_với người Việt_Nam định_cư ở Việt_Nam thì không thuộc đối_tượng tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng . Người Việt_Nam có_thể tham_gia trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định mới nhất của pháp_luật được hay không ? Các đối_tượng sau đây được phép ra vào Điểm kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo khoản 1 đến khoản 5 Điều 11 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Các đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 Nghị_định này . - Người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người_quản_lý , người lao_động của doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào Điểm kinh_doanh để làm_việc theo sự phân_công của doanh_nghiệp . Doanh_nghiệp phải lập và công_bố danh_sách cập_nhật người lao_động của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ có ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho doanh_nghiệp được phép ra , vào để làm_việc tại Điểm kinh_doanh . - Cán_bộ , công_chức của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền được giao nhiệm_vụ thực_thi việc kiểm_tra , thanh_tra đối_với doanh_nghiệp theo quy_định của luật_pháp . - Các cá_nhân nêu tại khoản 2 , 3 và 4 Điều này chỉ được vào Điểm kinh_doanh để thực_thi các nhiệm_vụ liên_quan theo phân_công , nghiêm_cấm vào Điểm kinh_doanh để tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng dưới mọi hình_thức . Quyền và nghĩa_vụ của người chơi trò_chơi điện_tử có thưởng được quy_định tại Điều 10 Nghị_định 121/2020/NĐ-CP như sau : - Người chơi có các quyền sau : + Được doanh_nghiệp xác_nhận và trả thưởng đầy_đủ khi trúng thưởng ; + Được nhận tiền trả thưởng và chuyển hoặc mang tiền trả thưởng bằng ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định về quản_lý ngoại_hối của pháp_luật Việt_Nam và hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ; + Được yêu_cầu doanh_nghiệp giữ bí_mật về thông_tin trúng thưởng và nhận thưởng ; + Được quyền khiếu_nại , khiếu_kiện đối_với doanh_nghiệp về kết_quả trả thưởng ; tố_cáo các hành_vi gian_lận , vi_phạm quy_định của Nghị_định này và quy_định pháp_luật ; + Được hưởng các quyền_lợi hợp_pháp khác theo quy_định trong Thể_lệ trò_chơi do doanh_nghiệp công_bố . - Người chơi có các nghĩa_vụ sau : + Phải mang theo các giấy_tờ để chứng_minh thuộc đối_tượng được phép chơi quy_định tại Điều 9 của Nghị_định này ; + Có trách_nhiệm tuân_thủ Thể_lệ trò_chơi , nội_quy , quy_định quản_lý nội_bộ có liên_quan của doanh_nghiệp , thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật ; + Không được sử_dụng kết_quả của các trò_chơi điện_tử có thưởng tại Điểm kinh_doanh để cá_cược trực_tiếp với nhau ; + Không được gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội tại Điểm kinh_doanh ; + Chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . | 19,140 | |
Khu công_nghiệp sinh_thái là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP định_nghĩa về khu công_nghiệp sinh_thái như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Khu công_nghiệp là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định, chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp. 2. Khu chế_xuất là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất hàng xuất_khẩu, cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất hàng xuất_khẩu và hoạt_động xuất_khẩu ; được ngăn_cách với khu_vực bên ngoài theo quy_định áp_dụng đối_với khu phi thuế_quan quy_định tại pháp_luật về thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu. 3. Khu công_nghiệp hỗ_trợ là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ; có tối_thiểu 60% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp được sử_dụng để thu_hút các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ. 4. Khu công_nghiệp chuyên_ngành là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất sản_phẩm thuộc một ngành, nghề cụ_thể ; có tối_thiểu 60% diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp được sử_dụng để thu_hút các dự_án đầu_tư thuộc ngành, nghề này. 5. Khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp, trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP định_nghĩa về khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khu công_nghiệp là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định , chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp . 2 . Khu chế_xuất là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất hàng xuất_khẩu , cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất hàng xuất_khẩu và hoạt_động xuất_khẩu ; được ngăn_cách với khu_vực bên ngoài theo quy_định áp_dụng đối_với khu phi thuế_quan quy_định tại pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . 3 . Khu công_nghiệp hỗ_trợ là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ; có tối_thiểu 60% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp được sử_dụng để thu_hút các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ . 4 . Khu công_nghiệp chuyên_ngành là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất sản_phẩm thuộc một ngành , nghề cụ_thể ; có tối_thiểu 60% diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp được sử_dụng để thu_hút các dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề này . 5 . Khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp , trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch hơn và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên , có sự liên_kết , hợp_tác trong sản_xuất để thực_hiện hoạt_động cộng_sinh công_nghiệp ; đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định này . ... Theo quy_định trên thì khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp , trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch hơn và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên , có sự liên_kết , hợp_tác trong sản_xuất để thực_hiện hoạt_động cộng_sinh công_nghiệp ; đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 35/2022/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 19,141 | |
Khu công_nghiệp sinh_thái là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP định_nghĩa về khu công_nghiệp sinh_thái như sau : ... để thu_hút các dự_án đầu_tư thuộc ngành, nghề này. 5. Khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp, trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch hơn và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên, có sự liên_kết, hợp_tác trong sản_xuất để thực_hiện hoạt_động cộng_sinh công_nghiệp ; đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định này.... Theo quy_định trên thì khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp, trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch hơn và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên, có sự liên_kết, hợp_tác trong sản_xuất để thực_hiện hoạt_động cộng_sinh công_nghiệp ; đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 35/2022/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP định_nghĩa về khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khu công_nghiệp là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định , chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp . 2 . Khu chế_xuất là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất hàng xuất_khẩu , cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất hàng xuất_khẩu và hoạt_động xuất_khẩu ; được ngăn_cách với khu_vực bên ngoài theo quy_định áp_dụng đối_với khu phi thuế_quan quy_định tại pháp_luật về thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . 3 . Khu công_nghiệp hỗ_trợ là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ ; có tối_thiểu 60% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp được sử_dụng để thu_hút các dự_án đầu_tư sản_xuất sản_phẩm công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của pháp_luật về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ . 4 . Khu công_nghiệp chuyên_ngành là khu công_nghiệp chuyên sản_xuất và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất sản_phẩm thuộc một ngành , nghề cụ_thể ; có tối_thiểu 60% diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp được sử_dụng để thu_hút các dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề này . 5 . Khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp , trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch hơn và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên , có sự liên_kết , hợp_tác trong sản_xuất để thực_hiện hoạt_động cộng_sinh công_nghiệp ; đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định này . ... Theo quy_định trên thì khu công_nghiệp sinh_thái là khu công_nghiệp , trong đó có doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp tham_gia vào hoạt_động sản_xuất sạch hơn và sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên , có sự liên_kết , hợp_tác trong sản_xuất để thực_hiện hoạt_động cộng_sinh công_nghiệp ; đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại Nghị_định 35/2022/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 19,142 | |
Trường_hợp chuyển_đổi thành khu công_nghiệp sinh_thái thì sẽ được hưởng những chính_sách gì từ Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh như sau : ... Chính_sách hỗ_trợ và hợp_tác phát_triển khu công_nghiệp sinh_thái 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành chính_sách : a ) Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng mới , nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội trong và ngoài hàng_rào khu công_nghiệp hiện_hữu để kết_nối , hỗ_trợ doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp thực_hiện cộng_sinh công_nghiệp và chuyển_đổi thành khu công_nghiệp sinh_thái ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng mới và thu_hút đầu_tư vào khu công_nghiệp sinh_thái ; c ) Hỗ_trợ khoa_học , kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ để doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp cải_tiến quy_trình quản_lý và vận_hành , đổi_mới công_nghệ sản_xuất để giảm các nguồn gây ô_nhiễm , tái_sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu , nước , năng_lượng , chất_thải , phế_liệu , sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên . ... Theo quy_định trên thì trong trường_hợp chuyển_đổi sang loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ hỗ_trợ : - Đầu_tư xây_dựng mới , - Nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội trong và ngoài hàng_rào khu công_nghiệp hiện_hữu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh như sau : Chính_sách hỗ_trợ và hợp_tác phát_triển khu công_nghiệp sinh_thái 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành chính_sách : a ) Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng mới , nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội trong và ngoài hàng_rào khu công_nghiệp hiện_hữu để kết_nối , hỗ_trợ doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp thực_hiện cộng_sinh công_nghiệp và chuyển_đổi thành khu công_nghiệp sinh_thái ; b ) Hỗ_trợ đầu_tư xây_dựng mới và thu_hút đầu_tư vào khu công_nghiệp sinh_thái ; c ) Hỗ_trợ khoa_học , kỹ_thuật , chuyển_giao công_nghệ để doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp cải_tiến quy_trình quản_lý và vận_hành , đổi_mới công_nghệ sản_xuất để giảm các nguồn gây ô_nhiễm , tái_sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu , nước , năng_lượng , chất_thải , phế_liệu , sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên . ... Theo quy_định trên thì trong trường_hợp chuyển_đổi sang loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái thì Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh sẽ hỗ_trợ : - Đầu_tư xây_dựng mới , - Nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa các công_trình kết_cấu_hạ_tầng kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội trong và ngoài hàng_rào khu công_nghiệp hiện_hữu . | 19,143 | |
Nhà_đầu_tư khu công_nghiệp sinh_thái có phải danh 5 ha đất để hỗ_trợ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong khu công_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về việc phát_triển hạ_tầng khu công_nghiệp như sau : ... Điều_kiện đầu_tư hạ_tầng khu công_nghiệp... 3. Khu công_nghiệp thu_hút các dự_án đầu_tư thực_hiện cụm liên_kết ngành với tổng vốn đầu_tư của các dự_án trong cụm liên_kết ngành tối_thiểu tương_đương 02 tỷ đô_la Mỹ hoặc 45.000 tỷ đồng được xem_xét đầu_tư giai_đoạn đầu có quy_mô diện_tích không quá 1.000 ha. Các giai_đoạn tiếp_theo ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Dành tối_thiểu 5 ha đất công_nghiệp hoặc tối_thiểu 3% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp ( bao_gồm cả nhà_xưởng, văn_phòng, kho_bãi ) để cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa, doanh_nghiệp công_nghiệp hỗ_trợ, doanh_nghiệp đổi_mới sáng_tạo, đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e, điểm g khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu_tư, các doanh_nghiệp khác thuộc diện được ưu_tiên, hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất, kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật thuê đất, thuê lại đất. Trường_hợp đầu_tư loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái, khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao thì không phải thực_hiện điều_kiện quy_định tại khoản này. 5. Có khả_năng đáp_ứng các điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về việc phát_triển hạ_tầng khu công_nghiệp như sau : Điều_kiện đầu_tư hạ_tầng khu công_nghiệp ... 3 . Khu công_nghiệp thu_hút các dự_án đầu_tư thực_hiện cụm liên_kết ngành với tổng vốn đầu_tư của các dự_án trong cụm liên_kết ngành tối_thiểu tương_đương 02 tỷ đô_la Mỹ hoặc 45.000 tỷ đồng được xem_xét đầu_tư giai_đoạn đầu có quy_mô diện_tích không quá 1.000 ha . Các giai_đoạn tiếp_theo ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Dành tối_thiểu 5 ha đất công_nghiệp hoặc tối_thiểu 3% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp ( bao_gồm cả nhà_xưởng , văn_phòng , kho_bãi ) để cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa , doanh_nghiệp công_nghiệp hỗ_trợ , doanh_nghiệp đổi_mới sáng_tạo , đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e , điểm g khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu_tư , các doanh_nghiệp khác thuộc diện được ưu_tiên , hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật thuê đất , thuê lại đất . Trường_hợp đầu_tư loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái , khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao thì không phải thực_hiện điều_kiện quy_định tại khoản này . 5 . Có khả_năng đáp_ứng các điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về lâm_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp khu công_nghiệp sinh_thái thì nhà_đầu_tư không cần phải dành 5 ha đất công_nghiệp ra để hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất , kinh_doanh cho các doanh_nghiệp nhở và vừa trong khu công_nghiệp . | 19,144 | |
Nhà_đầu_tư khu công_nghiệp sinh_thái có phải danh 5 ha đất để hỗ_trợ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong khu công_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về việc phát_triển hạ_tầng khu công_nghiệp như sau : ... khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao thì không phải thực_hiện điều_kiện quy_định tại khoản này. 5. Có khả_năng đáp_ứng các điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về lâm_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... Như_vậy, đối_với trường_hợp khu công_nghiệp sinh_thái thì nhà_đầu_tư không cần phải dành 5 ha đất công_nghiệp ra để hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất, kinh_doanh cho các doanh_nghiệp nhở và vừa trong khu công_nghiệp. Điều_kiện đầu_tư hạ_tầng khu công_nghiệp... 3. Khu công_nghiệp thu_hút các dự_án đầu_tư thực_hiện cụm liên_kết ngành với tổng vốn đầu_tư của các dự_án trong cụm liên_kết ngành tối_thiểu tương_đương 02 tỷ đô_la Mỹ hoặc 45.000 tỷ đồng được xem_xét đầu_tư giai_đoạn đầu có quy_mô diện_tích không quá 1.000 ha. Các giai_đoạn tiếp_theo ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Dành tối_thiểu 5 ha đất công_nghiệp hoặc tối_thiểu 3% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp ( bao_gồm cả nhà_xưởng, văn_phòng, kho_bãi ) để cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa, doanh_nghiệp công_nghiệp hỗ_trợ, doanh_nghiệp đổi_mới sáng_tạo, đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về việc phát_triển hạ_tầng khu công_nghiệp như sau : Điều_kiện đầu_tư hạ_tầng khu công_nghiệp ... 3 . Khu công_nghiệp thu_hút các dự_án đầu_tư thực_hiện cụm liên_kết ngành với tổng vốn đầu_tư của các dự_án trong cụm liên_kết ngành tối_thiểu tương_đương 02 tỷ đô_la Mỹ hoặc 45.000 tỷ đồng được xem_xét đầu_tư giai_đoạn đầu có quy_mô diện_tích không quá 1.000 ha . Các giai_đoạn tiếp_theo ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Dành tối_thiểu 5 ha đất công_nghiệp hoặc tối_thiểu 3% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp ( bao_gồm cả nhà_xưởng , văn_phòng , kho_bãi ) để cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa , doanh_nghiệp công_nghiệp hỗ_trợ , doanh_nghiệp đổi_mới sáng_tạo , đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e , điểm g khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu_tư , các doanh_nghiệp khác thuộc diện được ưu_tiên , hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật thuê đất , thuê lại đất . Trường_hợp đầu_tư loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái , khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao thì không phải thực_hiện điều_kiện quy_định tại khoản này . 5 . Có khả_năng đáp_ứng các điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về lâm_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp khu công_nghiệp sinh_thái thì nhà_đầu_tư không cần phải dành 5 ha đất công_nghiệp ra để hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất , kinh_doanh cho các doanh_nghiệp nhở và vừa trong khu công_nghiệp . | 19,145 | |
Nhà_đầu_tư khu công_nghiệp sinh_thái có phải danh 5 ha đất để hỗ_trợ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa trong khu công_nghiệp không ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về việc phát_triển hạ_tầng khu công_nghiệp như sau : ... ( bao_gồm cả nhà_xưởng, văn_phòng, kho_bãi ) để cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa, doanh_nghiệp công_nghiệp hỗ_trợ, doanh_nghiệp đổi_mới sáng_tạo, đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e, điểm g khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu_tư, các doanh_nghiệp khác thuộc diện được ưu_tiên, hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất, kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật thuê đất, thuê lại đất. Trường_hợp đầu_tư loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái, khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao thì không phải thực_hiện điều_kiện quy_định tại khoản này. 5. Có khả_năng đáp_ứng các điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về lâm_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... Như_vậy, đối_với trường_hợp khu công_nghiệp sinh_thái thì nhà_đầu_tư không cần phải dành 5 ha đất công_nghiệp ra để hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất, kinh_doanh cho các doanh_nghiệp nhở và vừa trong khu công_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về việc phát_triển hạ_tầng khu công_nghiệp như sau : Điều_kiện đầu_tư hạ_tầng khu công_nghiệp ... 3 . Khu công_nghiệp thu_hút các dự_án đầu_tư thực_hiện cụm liên_kết ngành với tổng vốn đầu_tư của các dự_án trong cụm liên_kết ngành tối_thiểu tương_đương 02 tỷ đô_la Mỹ hoặc 45.000 tỷ đồng được xem_xét đầu_tư giai_đoạn đầu có quy_mô diện_tích không quá 1.000 ha . Các giai_đoạn tiếp_theo ( nếu có ) thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Dành tối_thiểu 5 ha đất công_nghiệp hoặc tối_thiểu 3% tổng diện_tích đất công_nghiệp của khu công_nghiệp ( bao_gồm cả nhà_xưởng , văn_phòng , kho_bãi ) để cho các doanh_nghiệp nhỏ và vừa , doanh_nghiệp công_nghiệp hỗ_trợ , doanh_nghiệp đổi_mới sáng_tạo , đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e , điểm g khoản 2 Điều 15 của Luật Đầu_tư , các doanh_nghiệp khác thuộc diện được ưu_tiên , hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất , kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật thuê đất , thuê lại đất . Trường_hợp đầu_tư loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái , khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao thì không phải thực_hiện điều_kiện quy_định tại khoản này . 5 . Có khả_năng đáp_ứng các điều_kiện chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về lâm_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp khu công_nghiệp sinh_thái thì nhà_đầu_tư không cần phải dành 5 ha đất công_nghiệp ra để hỗ_trợ về mặt_bằng sản_xuất , kinh_doanh cho các doanh_nghiệp nhở và vừa trong khu công_nghiệp . | 19,146 | |
Lao_động là người nước_ngoài khi đi làm công_ty tại Việt_Nam có được đóng BHYT ( bảo_hiểm_y_tế ) không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 : ... “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 2 . Luật này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có liên_quan đến bảo_hiểm_y_tế “ . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 : “ Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ” . Như_vậy , theo quy_định trên thì pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế không có sự phân_biệt đối_với người lao_động là công_dân Việt_Nam hay công_dân nước_ngoài . Tức_là người lao_động nước_ngoài cũng thuộc đối_tượng điều_chỉnh của Luật bảo_hiểm_y_tế hiện_hành và phải tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng có thời_hạn từ 03 tháng trở lên . BHYT của người nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 2 . Luật này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân trong nước và tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có liên_quan đến bảo_hiểm_y_tế “ . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 : “ Điều 12 . Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ” . Như_vậy , theo quy_định trên thì pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế không có sự phân_biệt đối_với người lao_động là công_dân Việt_Nam hay công_dân nước_ngoài . Tức_là người lao_động nước_ngoài cũng thuộc đối_tượng điều_chỉnh của Luật bảo_hiểm_y_tế hiện_hành và phải tham_gia bảo_hiểm_y_tế nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng có thời_hạn từ 03 tháng trở lên . BHYT của người nước_ngoài | 19,147 | |
Mức đóng BHYT ( bảo_hiểm_y_tế ) được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? Mình tự đóng hay_là công_ty đóng cho ? | Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... “ Điều 18 . Mức đóng , trách_nhiệm đóng BHYT của các đối_tượng theo quy_định tại Điều 13 Luật BHYT và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng tại Điểm 1.1 , 1.2 , Khoản 1 Điều 17 : mức đóng hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 3% ; người lao_động đóng 1,5% . Tiền_lương tháng đóng BHYT là tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều 6 . ” Do_đó , chồng bạn là lao_động nước_ngoài vào làm_việc và nếu có ký hợp_đồng lao_động từ đủ 3 tháng trở lên sẽ phải tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định . Đồng_thời , theo quy_định trên thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó công_ty đóng 3% và chồng bạn sẽ đóng 1,5% tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định hiện_hành . | None | 1 | Đồng_thời , căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ Điều 18 . Mức đóng , trách_nhiệm đóng BHYT của các đối_tượng theo quy_định tại Điều 13 Luật BHYT và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Đối_tượng tại Điểm 1.1 , 1.2 , Khoản 1 Điều 17 : mức đóng hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó người sử_dụng lao_động đóng 3% ; người lao_động đóng 1,5% . Tiền_lương tháng đóng BHYT là tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều 6 . ” Do_đó , chồng bạn là lao_động nước_ngoài vào làm_việc và nếu có ký hợp_đồng lao_động từ đủ 3 tháng trở lên sẽ phải tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định . Đồng_thời , theo quy_định trên thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng bằng 4,5% mức tiền_lương tháng , trong đó công_ty đóng 3% và chồng bạn sẽ đóng 1,5% tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định hiện_hành . | 19,148 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) có giá_trị sử_dụng như_thế_nào ? | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3, đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . | 19,149 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) có giá_trị sử_dụng như_thế_nào ? | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó. b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh, sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trong đó : + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . | 19,150 | |
Thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) có giá_trị sử_dụng như_thế_nào ? | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học, trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh, sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học. - Đối_với đối_tượng khác, thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ). Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4, Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế. - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định, trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi. | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ tháng đầu_tiên hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ghi trong quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của cơ_quan nhà_nước cấp có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 7 Điều 3 Nghị_định này : a ) Trường_hợp trẻ_em sinh trước ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm trẻ đủ 72 tháng tuổi ; b ) Trường_hợp trẻ sinh sau ngày 30 tháng 9 : Thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng đến hết ngày cuối của tháng trẻ đủ 72 tháng tuổi . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 8 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được hưởng trợ_cấp xã_hội tại quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 9 Điều 3 , đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày được xác_định tại Quyết_định phê_duyệt danh_sách của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 14 Điều 3 Nghị_định này , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng ngay sau khi hiến bộ_phận cơ_thể . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này : a ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh của cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trong đó : + Đối_với học_sinh lớp 1 : Giá_trị_sử_dụng bắt_đầu từ ngày 01 tháng 10 năm đầu_tiên của cấp tiểu_học ; + Đối_với học_sinh lớp 12 : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến hết ngày 30 tháng 9 của năm đó . b ) Thẻ bảo_hiểm_y_tế được cấp hằng năm cho học_sinh , sinh_viên của cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trong đó : + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm thứ nhất của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng từ ngày nhập_học , trừ trường_hợp thẻ của học_sinh lớp 12 đang còn giá_trị_sử_dụng ; + Đối_với học_sinh , sinh_viên năm cuối của khoá học : Thẻ có giá_trị sử_dụng đến ngày cuối của tháng kết_thúc khoá học . - Đối_với đối_tượng khác , thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng từ ngày người tham_gia nộp tiền đóng bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) . Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 4 , Điều 5 và 6 Nghị_định này tham_gia bảo_hiểm_y_tế lần đầu hoặc tham_gia không liên_tục từ 03 tháng trở lên trong năm tài_chính thì thẻ bảo_hiểm_y_tế có thời_hạn sử_dụng là 12 tháng kể từ ngày thẻ bảo_hiểm_y_tế có giá_trị sử_dụng theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 16 của Luật bảo_hiểm_y_tế . - Giá_trị_sử_dụng của thẻ bảo_hiểm_y_tế quy_định tại Điều này tương_ứng số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định , trừ đối_tượng là trẻ_em dưới 6 tuổi . | 19,151 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_v: ... Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi lĩnh_vực như sau : " Điều 4 . Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1 . Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá , văn_nghệ của Đảng , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học , nghệ_thuật và các bộ , ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . 4 . Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá , văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu , hợp_tác quốc_tế , tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá , giới_thiệu văn_hoá , văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới . " Thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ? | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi lĩnh_vực như sau : " Điều 4 . Phạm_vi lĩnh_vực hoạt_động 1 . Liên_hiệp hoạt_động trên phạm_vi cả nước , trong lĩnh_vực văn_học nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_hiệp hoạt_động dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam theo đường_lối văn_hoá , văn_nghệ của Đảng , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trong lĩnh_vực văn_học , nghệ_thuật và các bộ , ngành khác có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp là thành_viên của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , thực_hiện đầy_đủ trách_nhiệm của một tổ_chức thành_viên theo nguyên_tắc tự_nguyện , hiệp_thương , dân_chủ . 4 . Liên_hiệp có quan_hệ với các tổ_chức văn_hoá , văn_nghệ ở nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và quy_ước quốc_tế nhằm mở_rộng giao_lưu , hợp_tác quốc_tế , tiếp_thu tinh_hoa văn_hoá nhân_loại và quảng_bá , giới_thiệu văn_hoá , văn_học nghệ_thuật Việt_Nam ra thế_giới . " Thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những nghĩa_vụ gì theo quy_định của pháp_luật ? | 19,152 | |
Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam được tổ_chức , hoạt_động theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó quy_định như sau : ... " Điều 5 . Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động 1 . Tự_nguyện , tự_quản . 2 . Dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của các tổ_chức thành_viên . 3 . Không vì mục_đích lợi_nhuận . 4 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ của Liên_hiệp . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó quy_định như sau : " Điều 5 . Nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động 1 . Tự_nguyện , tự_quản . 2 . Dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , tập_thể lãnh_đạo , cá_nhân phụ_trách , phát_huy vai_trò chủ_động sáng_tạo của các tổ_chức thành_viên . 3 . Không vì mục_đích lợi_nhuận . 4 . Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ của Liên_hiệp . " | 19,153 | |
Tổ_chức thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những tiêu_chuẩn gì ? | Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó quy_định như sau : ... " Điều 8 . Tổ_chức thành_viên , tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên 1 . Tổ_chức thành_viên của Liên_hiệp gồm : Tổ_chức thành_viên chính_thức và tổ_chức thành_viên liên_kết . a ) Các tổ_chức thành_viên chính_thức của Liên_hiệp , gồm : - Hội Nhà_văn Việt_Nam ; Hội Mỹ_thuật Việt_Nam ; Hội Nhạc_sĩ Việt_Nam ; Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ; Hội Kiến_trúc_sư Việt_Nam ; Hội Điện_ảnh Việt_Nam ; Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ; Hội Nghệ_sĩ Múa Việt_Nam ; Hội Văn_nghệ dân_gian Việt_Nam ; Hội Văn_học nghệ_thuật các dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam và các Hội Văn_học nghệ_thuật tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( các Hội Văn_học nghệ_thuật địa_phương ) ; b ) Tổ_chức thành_viên liên_kết : Quỹ_Hỗ_trợ sáng_tạo Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam . 2 . Tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên : các tổ_chức thành_viên có_điều lệ riêng được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật , tuân_thủ Điều_lệ Liên_hiệp . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 , theo đó quy_định như sau : " Điều 8 . Tổ_chức thành_viên , tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên 1 . Tổ_chức thành_viên của Liên_hiệp gồm : Tổ_chức thành_viên chính_thức và tổ_chức thành_viên liên_kết . a ) Các tổ_chức thành_viên chính_thức của Liên_hiệp , gồm : - Hội Nhà_văn Việt_Nam ; Hội Mỹ_thuật Việt_Nam ; Hội Nhạc_sĩ Việt_Nam ; Hội Nghệ_sĩ Sân_khấu Việt_Nam ; Hội Kiến_trúc_sư Việt_Nam ; Hội Điện_ảnh Việt_Nam ; Hội Nghệ_sĩ Nhiếp_ảnh Việt_Nam ; Hội Nghệ_sĩ Múa Việt_Nam ; Hội Văn_nghệ dân_gian Việt_Nam ; Hội Văn_học nghệ_thuật các dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam và các Hội Văn_học nghệ_thuật tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( các Hội Văn_học nghệ_thuật địa_phương ) ; b ) Tổ_chức thành_viên liên_kết : Quỹ_Hỗ_trợ sáng_tạo Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam . 2 . Tiêu_chuẩn tổ_chức thành_viên : các tổ_chức thành_viên có_điều lệ riêng được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật , tuân_thủ Điều_lệ Liên_hiệp . " | 19,154 | |
Quyền của tổ_chức thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 theo đó quy_định về quyền của tổ_chức thành_viên như sau : ... - Được Liên_hiệp bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . Được hưởng các quyền_lợi tinh_thần , vật_chất của Đảng và Nhà_nước dành cho các tổ_chức thành_viên , giới văn_học nghệ_thuật cả nước thông_qua vai_trò đại_diện của Liên_hiệp . - Được tham_gia thảo_luận , góp_ý_kiến , biểu_quyết và quyết_định các chủ_trương , phương_hướng công_tác của Liên_hiệp theo quy_định của Liên_hiệp ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp . - Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , giới_thiệu đại_diện tham_gia các cơ_quan lãnh_đạo của Liên_hiệp theo quy_định của Điều_lệ Liên_hiệp . - Được Liên_hiệp cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp , được tham_gia các hoạt_động do Liên_hiệp tổ_chức khi có nhu_cầu . - Được khen_thưởng theo quy_định của Liên_hiệp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 theo đó quy_định về quyền của tổ_chức thành_viên như sau : - Được Liên_hiệp bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . Được hưởng các quyền_lợi tinh_thần , vật_chất của Đảng và Nhà_nước dành cho các tổ_chức thành_viên , giới văn_học nghệ_thuật cả nước thông_qua vai_trò đại_diện của Liên_hiệp . - Được tham_gia thảo_luận , góp_ý_kiến , biểu_quyết và quyết_định các chủ_trương , phương_hướng công_tác của Liên_hiệp theo quy_định của Liên_hiệp ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp . - Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , giới_thiệu đại_diện tham_gia các cơ_quan lãnh_đạo của Liên_hiệp theo quy_định của Điều_lệ Liên_hiệp . - Được Liên_hiệp cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp , được tham_gia các hoạt_động do Liên_hiệp tổ_chức khi có nhu_cầu . - Được khen_thưởng theo quy_định của Liên_hiệp . | 19,155 | |
Thành_viên của Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam có những nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 theo đó quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học : ... Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 theo đó quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam như sau : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ Liên_hiệp , quy_chế của Liên_hiệp ; thực_hiện các Nghị_quyết , quyết_định , chương_trình hoạt_động của Liên_hiệp . - Tích_cực hoạt_động , mở_rộng uy_tín và ảnh_hưởng của Liên_hiệp . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Liên_hiệp ; đoàn_kết , hợp_tác với các thành_viên khác để xây_dựng Liên_hiệp phát_triển vững_mạnh . - Bảo_vệ uy_tín của Liên_hiệp , không được nhân_danh Liên_hiệp trong các quan_hệ giao_dịch trừ khi được lãnh_đạo Liên_hiệp phân_công bằng văn_bản . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , định_kỳ báo_cáo với Liên_hiệp theo quy_định về các hoạt_động của mình . Thường_xuyên giữ mối quan_hệ chặt_chẽ với Liên_hiệp . Phối_hợp với các tổ_chức thành_viên trong các hoạt_động văn_học nghệ_thuật thuộc phạm_vi trách_nhiệm hoặc trên địa_bàn mình phụ_trách . | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Điều_lệ ban_hành kèm theo Quyết_định 584 / QĐ-TTg năm 2022 theo đó quy_định về nghĩa_vụ của thành_viên trong Liên_hiệp các Hội Văn_học nghệ_thuật Việt_Nam như sau : - Nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; chấp_hành Điều_lệ Liên_hiệp , quy_chế của Liên_hiệp ; thực_hiện các Nghị_quyết , quyết_định , chương_trình hoạt_động của Liên_hiệp . - Tích_cực hoạt_động , mở_rộng uy_tín và ảnh_hưởng của Liên_hiệp . Tham_gia các hoạt_động và sinh_hoạt của Liên_hiệp ; đoàn_kết , hợp_tác với các thành_viên khác để xây_dựng Liên_hiệp phát_triển vững_mạnh . - Bảo_vệ uy_tín của Liên_hiệp , không được nhân_danh Liên_hiệp trong các quan_hệ giao_dịch trừ khi được lãnh_đạo Liên_hiệp phân_công bằng văn_bản . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , định_kỳ báo_cáo với Liên_hiệp theo quy_định về các hoạt_động của mình . Thường_xuyên giữ mối quan_hệ chặt_chẽ với Liên_hiệp . Phối_hợp với các tổ_chức thành_viên trong các hoạt_động văn_học nghệ_thuật thuộc phạm_vi trách_nhiệm hoặc trên địa_bàn mình phụ_trách . | 19,156 | |
Hướng_dẫn nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học 2023 qua kênh các Ngân_hàng khác qua VNPT Money như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại tài_liệu hướng_dẫn ban_hành kèm theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có nêu rõ hướng_dẫn nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học: ... Theo hướng_dẫn tại tài_liệu hướng_dẫn ban_hành kèm theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có nêu rõ hướng_dẫn nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học năm 2023 qua kênh các Ngân_hàng khác qua VNPT Money như sau : Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán Bước 3 : Thí_sinh chọn mục “ Các Ngân_hàng khác qua VNPT Money ” Bước 4 : Chọn ngân_hàng muốn sử_dụng để thanh_toán rồi nhấn nút Thanh_toán Bước 5 : Nhập thông_tin tài_khoản và nhấn nút Đăng_nhập Bước 6 : Tích chọn sau đó nhấn nút Xác_nhận Bước 7 : Nhập mã OTP đã được gửi về điện_thoại Bước 8 : Nhấn nút Xác_nhận ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại tài_liệu hướng_dẫn ban_hành kèm theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có nêu rõ hướng_dẫn nộp lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học năm 2023 qua kênh các Ngân_hàng khác qua VNPT Money như sau : Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán Bước 3 : Thí_sinh chọn mục “ Các Ngân_hàng khác qua VNPT Money ” Bước 4 : Chọn ngân_hàng muốn sử_dụng để thanh_toán rồi nhấn nút Thanh_toán Bước 5 : Nhập thông_tin tài_khoản và nhấn nút Đăng_nhập Bước 6 : Tích chọn sau đó nhấn nút Xác_nhận Bước 7 : Nhập mã OTP đã được gửi về điện_thoại Bước 8 : Nhấn nút Xác_nhận ( Hình từ Internet ) | 19,157 | |
Khi nào thì có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 ? | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : ... 7. Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023, thí_sinh có quyền đăng_ký, điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập, sửa, xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Việc đăng_ký NVXT đối_với các nhóm ngành, ngành hoặc chương_trình đào_tạo phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( Nội_dung hướng_dẫn đăng_tải tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh ĐKXT vào các CSĐT dược xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ), thí_sinh lựa_chọn căn_cứ để xét tuyển, bao_gồm các thông_tin : Thứ_tự nguyện_vọng ; Mã trường, Tên trường ; Mã nhóm ngành, ngành hoặc chương_trình ; Tên nhóm ngành, ngành hoặc chương_trình ; và căn_cứ để xét tuyển đối_với các nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu, điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, Kết_quả học_tập cấp THPT, Kết_quả kỳ thi độc_lập, Kết_quả đánh_giá năng_lực, Kết_quả | None | 1 | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Việc đăng_ký NVXT đối_với các nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình đào_tạo phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( Nội_dung hướng_dẫn đăng_tải tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh ĐKXT vào các CSĐT dược xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) , thí_sinh lựa_chọn căn_cứ để xét tuyển , bao_gồm các thông_tin : Thứ_tự nguyện_vọng ; Mã trường , Tên trường ; Mã nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; Tên nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; và căn_cứ để xét tuyển đối_với các nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu , điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , Kết_quả học_tập cấp THPT , Kết_quả kỳ thi độc_lập , Kết_quả đánh_giá năng_lực , Kết_quả đánh_giá tư_duy , Kết_quả khác ... ) . - Tất_cả các NVXT của thí_sinh vào CSĐT được xử_lý trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi bảo_đảm điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . b ) Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : - Thí_sinh phải nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực ( Phụ_lục VI ) và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) . Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng , đủ , hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo , nộp lệ_phí xét tuyển có_thể liên_hệ với cán_bộ tại các điểm tiếp_nhận hoặc cán_bộ của CSĐT trực các số điện_thoại hỗ_trợ công_tác tuyển_sinh để được hướng_dẫn . Đồng_thời căn_cứ theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có hướng_dẫn thời_gian nộp lệ_phí xét tuyển nguyện_vọng đại_học năm 2023 như sau : - Từ 00h ngày 31/7/2023 đến 17h ngày 01/8/2023 : Hà_Nội , Hà_Giang , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Tuyên_Quang , Lào_Cai , Điện_Biên , Lai_Châu , Sơn_La , Yên_Bái . - Từ 00h ngày 01/8/2023 đến 17h ngày 02/8/2023 : Hoà_Bình , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Quảng_Ninh , Bắc_Giang , Phú_Thọ , Vĩnh_Phúc , Bắc_Ninh , Hải_Dương , Thành_phố Hải_Phòng . - Từ 00h ngày 02/8/2023 đến 17h ngày 03/8/2023 : Hưng_Yên , Thái_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Ninh_Bình , Thanh_Hoá , Nghệ_An . - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh , Quảng_Bình , Quảng_Trị , Thừa_Thiên_Huế , Thành_phố Đà_Nẵng , Quảng_Nam , Quảng_Ngãi , Bình_Định , Phú_Yên , Khánh_Hoà , Ninh_Thuận , Bình_Thuận , Kon_Tum . - Từ 00h ngày 04/8/2023 đến 17h ngày 05/8/2023 : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Gia_Lai , Đắk_Lắk , Đắk_Nông , Lâm_Đồng , Bình_Phước , Tây_Ninh . - Từ 00h ngày 05/8/2023 đến 17h ngày 06/8/2023 : Bình_Dương , Đồng_Nai , Bà_Rịa - Vũng_Tàu , Long_An , Tiền_Giang , Bến_Tre , Trà_Vinh , Vĩnh_Long , Đồng_Tháp , An_Giang , Kiên_Giang , Thành_phố Cần_Thơ , Hậu_Giang , Sóc_Trăng , Bạc_Liêu , Cà_Mau . Như_vậy kể từ 00h ngày 31/7/2023 thí_sinh có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 Tuy_nhiên , để giảm tình_trạng quá_tải khi truy_cập vào trang_web , thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình . | 19,158 | |
Khi nào thì có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 ? | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : ... nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu, điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, Kết_quả học_tập cấp THPT, Kết_quả kỳ thi độc_lập, Kết_quả đánh_giá năng_lực, Kết_quả đánh_giá tư_duy, Kết_quả khác... ). - Tất_cả các NVXT của thí_sinh vào CSĐT được xử_lý trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi bảo_đảm điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT, nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định. b ) Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : - Thí_sinh phải nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực, ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực ( Phụ_lục VI ) và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ). Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng, đủ, hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo, nộp | None | 1 | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Việc đăng_ký NVXT đối_với các nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình đào_tạo phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( Nội_dung hướng_dẫn đăng_tải tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh ĐKXT vào các CSĐT dược xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) , thí_sinh lựa_chọn căn_cứ để xét tuyển , bao_gồm các thông_tin : Thứ_tự nguyện_vọng ; Mã trường , Tên trường ; Mã nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; Tên nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; và căn_cứ để xét tuyển đối_với các nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu , điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , Kết_quả học_tập cấp THPT , Kết_quả kỳ thi độc_lập , Kết_quả đánh_giá năng_lực , Kết_quả đánh_giá tư_duy , Kết_quả khác ... ) . - Tất_cả các NVXT của thí_sinh vào CSĐT được xử_lý trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi bảo_đảm điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . b ) Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : - Thí_sinh phải nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực ( Phụ_lục VI ) và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) . Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng , đủ , hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo , nộp lệ_phí xét tuyển có_thể liên_hệ với cán_bộ tại các điểm tiếp_nhận hoặc cán_bộ của CSĐT trực các số điện_thoại hỗ_trợ công_tác tuyển_sinh để được hướng_dẫn . Đồng_thời căn_cứ theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có hướng_dẫn thời_gian nộp lệ_phí xét tuyển nguyện_vọng đại_học năm 2023 như sau : - Từ 00h ngày 31/7/2023 đến 17h ngày 01/8/2023 : Hà_Nội , Hà_Giang , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Tuyên_Quang , Lào_Cai , Điện_Biên , Lai_Châu , Sơn_La , Yên_Bái . - Từ 00h ngày 01/8/2023 đến 17h ngày 02/8/2023 : Hoà_Bình , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Quảng_Ninh , Bắc_Giang , Phú_Thọ , Vĩnh_Phúc , Bắc_Ninh , Hải_Dương , Thành_phố Hải_Phòng . - Từ 00h ngày 02/8/2023 đến 17h ngày 03/8/2023 : Hưng_Yên , Thái_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Ninh_Bình , Thanh_Hoá , Nghệ_An . - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh , Quảng_Bình , Quảng_Trị , Thừa_Thiên_Huế , Thành_phố Đà_Nẵng , Quảng_Nam , Quảng_Ngãi , Bình_Định , Phú_Yên , Khánh_Hoà , Ninh_Thuận , Bình_Thuận , Kon_Tum . - Từ 00h ngày 04/8/2023 đến 17h ngày 05/8/2023 : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Gia_Lai , Đắk_Lắk , Đắk_Nông , Lâm_Đồng , Bình_Phước , Tây_Ninh . - Từ 00h ngày 05/8/2023 đến 17h ngày 06/8/2023 : Bình_Dương , Đồng_Nai , Bà_Rịa - Vũng_Tàu , Long_An , Tiền_Giang , Bến_Tre , Trà_Vinh , Vĩnh_Long , Đồng_Tháp , An_Giang , Kiên_Giang , Thành_phố Cần_Thơ , Hậu_Giang , Sóc_Trăng , Bạc_Liêu , Cà_Mau . Như_vậy kể từ 00h ngày 31/7/2023 thí_sinh có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 Tuy_nhiên , để giảm tình_trạng quá_tải khi truy_cập vào trang_web , thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình . | 19,159 | |
Khi nào thì có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 ? | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : ... ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ). Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng, đủ, hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo, nộp lệ_phí xét tuyển có_thể liên_hệ với cán_bộ tại các điểm tiếp_nhận hoặc cán_bộ của CSĐT trực các số điện_thoại hỗ_trợ công_tác tuyển_sinh để được hướng_dẫn. Đồng_thời căn_cứ theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có hướng_dẫn thời_gian nộp lệ_phí xét tuyển nguyện_vọng đại_học năm 2023 như sau : - Từ 00h ngày 31/7/2023 đến 17h ngày 01/8/2023 : Hà_Nội, Hà_Giang, Cao_Bằng, Bắc_Kạn, Tuyên_Quang, Lào_Cai, Điện_Biên, Lai_Châu, Sơn_La, Yên_Bái. - Từ 00h ngày 01/8/2023 đến 17h ngày 02/8/2023 : Hoà_Bình, Thái_Nguyên, Lạng_Sơn, Quảng_Ninh, Bắc_Giang, Phú_Thọ, Vĩnh_Phúc, Bắc_Ninh, Hải_Dương, Thành_phố Hải_Phòng. - Từ 00h ngày 02/8/2023 đến 17h ngày 03/8/2023 : Hưng_Yên, Thái_Bình, Hà_Nam, Nam_Định, Ninh_Bình, Thanh_Hoá, Nghệ_An. - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh, | None | 1 | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Việc đăng_ký NVXT đối_với các nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình đào_tạo phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( Nội_dung hướng_dẫn đăng_tải tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh ĐKXT vào các CSĐT dược xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) , thí_sinh lựa_chọn căn_cứ để xét tuyển , bao_gồm các thông_tin : Thứ_tự nguyện_vọng ; Mã trường , Tên trường ; Mã nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; Tên nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; và căn_cứ để xét tuyển đối_với các nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu , điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , Kết_quả học_tập cấp THPT , Kết_quả kỳ thi độc_lập , Kết_quả đánh_giá năng_lực , Kết_quả đánh_giá tư_duy , Kết_quả khác ... ) . - Tất_cả các NVXT của thí_sinh vào CSĐT được xử_lý trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi bảo_đảm điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . b ) Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : - Thí_sinh phải nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực ( Phụ_lục VI ) và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) . Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng , đủ , hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo , nộp lệ_phí xét tuyển có_thể liên_hệ với cán_bộ tại các điểm tiếp_nhận hoặc cán_bộ của CSĐT trực các số điện_thoại hỗ_trợ công_tác tuyển_sinh để được hướng_dẫn . Đồng_thời căn_cứ theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có hướng_dẫn thời_gian nộp lệ_phí xét tuyển nguyện_vọng đại_học năm 2023 như sau : - Từ 00h ngày 31/7/2023 đến 17h ngày 01/8/2023 : Hà_Nội , Hà_Giang , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Tuyên_Quang , Lào_Cai , Điện_Biên , Lai_Châu , Sơn_La , Yên_Bái . - Từ 00h ngày 01/8/2023 đến 17h ngày 02/8/2023 : Hoà_Bình , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Quảng_Ninh , Bắc_Giang , Phú_Thọ , Vĩnh_Phúc , Bắc_Ninh , Hải_Dương , Thành_phố Hải_Phòng . - Từ 00h ngày 02/8/2023 đến 17h ngày 03/8/2023 : Hưng_Yên , Thái_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Ninh_Bình , Thanh_Hoá , Nghệ_An . - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh , Quảng_Bình , Quảng_Trị , Thừa_Thiên_Huế , Thành_phố Đà_Nẵng , Quảng_Nam , Quảng_Ngãi , Bình_Định , Phú_Yên , Khánh_Hoà , Ninh_Thuận , Bình_Thuận , Kon_Tum . - Từ 00h ngày 04/8/2023 đến 17h ngày 05/8/2023 : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Gia_Lai , Đắk_Lắk , Đắk_Nông , Lâm_Đồng , Bình_Phước , Tây_Ninh . - Từ 00h ngày 05/8/2023 đến 17h ngày 06/8/2023 : Bình_Dương , Đồng_Nai , Bà_Rịa - Vũng_Tàu , Long_An , Tiền_Giang , Bến_Tre , Trà_Vinh , Vĩnh_Long , Đồng_Tháp , An_Giang , Kiên_Giang , Thành_phố Cần_Thơ , Hậu_Giang , Sóc_Trăng , Bạc_Liêu , Cà_Mau . Như_vậy kể từ 00h ngày 31/7/2023 thí_sinh có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 Tuy_nhiên , để giảm tình_trạng quá_tải khi truy_cập vào trang_web , thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình . | 19,160 | |
Khi nào thì có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 ? | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : ... : Hưng_Yên, Thái_Bình, Hà_Nam, Nam_Định, Ninh_Bình, Thanh_Hoá, Nghệ_An. - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh, Quảng_Bình, Quảng_Trị, Thừa_Thiên_Huế, Thành_phố Đà_Nẵng, Quảng_Nam, Quảng_Ngãi, Bình_Định, Phú_Yên, Khánh_Hoà, Ninh_Thuận, Bình_Thuận, Kon_Tum. - Từ 00h ngày 04/8/2023 đến 17h ngày 05/8/2023 : Thành_phố Hồ_Chí_Minh, Gia_Lai, Đắk_Lắk, Đắk_Nông, Lâm_Đồng, Bình_Phước, Tây_Ninh. - Từ 00h ngày 05/8/2023 đến 17h ngày 06/8/2023 : Bình_Dương, Đồng_Nai, Bà_Rịa - Vũng_Tàu, Long_An, Tiền_Giang, Bến_Tre, Trà_Vinh, Vĩnh_Long, Đồng_Tháp, An_Giang, Kiên_Giang, Thành_phố Cần_Thơ, Hậu_Giang, Sóc_Trăng, Bạc_Liêu, Cà_Mau. Như_vậy kể từ 00h ngày 31/7/2023 thí_sinh có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 Tuy_nhiên, để giảm tình_trạng quá_tải khi truy_cập vào trang_web, thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình. | None | 1 | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Việc đăng_ký NVXT đối_với các nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình đào_tạo phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( Nội_dung hướng_dẫn đăng_tải tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh ĐKXT vào các CSĐT dược xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) , thí_sinh lựa_chọn căn_cứ để xét tuyển , bao_gồm các thông_tin : Thứ_tự nguyện_vọng ; Mã trường , Tên trường ; Mã nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; Tên nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; và căn_cứ để xét tuyển đối_với các nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu , điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , Kết_quả học_tập cấp THPT , Kết_quả kỳ thi độc_lập , Kết_quả đánh_giá năng_lực , Kết_quả đánh_giá tư_duy , Kết_quả khác ... ) . - Tất_cả các NVXT của thí_sinh vào CSĐT được xử_lý trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi bảo_đảm điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . b ) Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : - Thí_sinh phải nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực ( Phụ_lục VI ) và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) . Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng , đủ , hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo , nộp lệ_phí xét tuyển có_thể liên_hệ với cán_bộ tại các điểm tiếp_nhận hoặc cán_bộ của CSĐT trực các số điện_thoại hỗ_trợ công_tác tuyển_sinh để được hướng_dẫn . Đồng_thời căn_cứ theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có hướng_dẫn thời_gian nộp lệ_phí xét tuyển nguyện_vọng đại_học năm 2023 như sau : - Từ 00h ngày 31/7/2023 đến 17h ngày 01/8/2023 : Hà_Nội , Hà_Giang , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Tuyên_Quang , Lào_Cai , Điện_Biên , Lai_Châu , Sơn_La , Yên_Bái . - Từ 00h ngày 01/8/2023 đến 17h ngày 02/8/2023 : Hoà_Bình , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Quảng_Ninh , Bắc_Giang , Phú_Thọ , Vĩnh_Phúc , Bắc_Ninh , Hải_Dương , Thành_phố Hải_Phòng . - Từ 00h ngày 02/8/2023 đến 17h ngày 03/8/2023 : Hưng_Yên , Thái_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Ninh_Bình , Thanh_Hoá , Nghệ_An . - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh , Quảng_Bình , Quảng_Trị , Thừa_Thiên_Huế , Thành_phố Đà_Nẵng , Quảng_Nam , Quảng_Ngãi , Bình_Định , Phú_Yên , Khánh_Hoà , Ninh_Thuận , Bình_Thuận , Kon_Tum . - Từ 00h ngày 04/8/2023 đến 17h ngày 05/8/2023 : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Gia_Lai , Đắk_Lắk , Đắk_Nông , Lâm_Đồng , Bình_Phước , Tây_Ninh . - Từ 00h ngày 05/8/2023 đến 17h ngày 06/8/2023 : Bình_Dương , Đồng_Nai , Bà_Rịa - Vũng_Tàu , Long_An , Tiền_Giang , Bến_Tre , Trà_Vinh , Vĩnh_Long , Đồng_Tháp , An_Giang , Kiên_Giang , Thành_phố Cần_Thơ , Hậu_Giang , Sóc_Trăng , Bạc_Liêu , Cà_Mau . Như_vậy kể từ 00h ngày 31/7/2023 thí_sinh có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 Tuy_nhiên , để giảm tình_trạng quá_tải khi truy_cập vào trang_web , thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình . | 19,161 | |
Khi nào thì có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 ? | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : ... truy_cập vào trang_web, thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình. | None | 1 | Căn c ứ theo hướng_dẫn tại Công_văn 1919 / BGDĐT-GDĐH năm 2023 có quy_định như sau : 7 . Đăng_ký và xử_lý nguyện_vọng : a ) Từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023 , thí_sinh có quyền đăng_ký , điều_chỉnh và bổ_sung NVXT không giới_hạn số lần : - Thí_sinh sử_dụng tài_khoản đã được cấp để xử_lý thông_tin ( nhập , sửa , xem ) thông_tin của thí_sinh trên Hệ_thống ; - Việc đăng_ký NVXT đối_với các nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình đào_tạo phải thực_hiện theo hình_thức trực_tuyến trên Hệ_thống hoặc trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ( Nội_dung hướng_dẫn đăng_tải tại Hệ_thống hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia ) ; - Các nguyện_vọng của thí_sinh ĐKXT vào các CSĐT dược xếp thứ_tự từ 1 đến hết ( nguyện_vọng 1 là nguyện_vọng cao nhất ) , thí_sinh lựa_chọn căn_cứ để xét tuyển , bao_gồm các thông_tin : Thứ_tự nguyện_vọng ; Mã trường , Tên trường ; Mã nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; Tên nhóm ngành , ngành hoặc chương_trình ; và căn_cứ để xét tuyển đối_với các nguyện_vọng đã đăng_kí phải phù_hợp với yêu_cầu , điều_kiện của CSĐT ( Kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , Kết_quả học_tập cấp THPT , Kết_quả kỳ thi độc_lập , Kết_quả đánh_giá năng_lực , Kết_quả đánh_giá tư_duy , Kết_quả khác ... ) . - Tất_cả các NVXT của thí_sinh vào CSĐT được xử_lý trên Hệ_thống và mỗi thí_sinh chỉ trúng_tuyển 1 nguyện_vọng cao nhất trong số các nguyện_vọng đã đăng_ký khi bảo_đảm điều_kiện trúng_tuyển ; - Thí_sinh đã hoàn_thành việc dự_tuyển vào CSĐT theo kế_hoạch xét tuyển sớm của CSĐT , nếu đủ điều_kiện trúng_tuyển phải tiếp_tục đăng_ký NVXT trên Hệ_thống để được xét tuyển theo quy_định . b ) Từ ngày 31/7 đến 17 giờ 00 ngày 06/8/2023 : - Thí_sinh phải nộp lệ_phí xét tuyển theo số_lượng NVXT bằng hình_thức trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ; - Riêng thí_sinh thuộc diện hưởng chính_sách ưu_tiên khu_vực , ưu_tiên đối_tượng phải phối_hợp với các điểm tiếp_nhận rà_soát thông_tin khu_vực ( Phụ_lục VI ) và đối_tượng ưu_tiên của thí_sinh ( nếu có ) . Thí_sinh tìm_hiểu kỹ tài_liệu hướng_dẫn và phải thực_hiện đúng , đủ , hết quy_trình ĐKXT ; thí_sinh chưa rõ các nội_dung khai_báo , nộp lệ_phí xét tuyển có_thể liên_hệ với cán_bộ tại các điểm tiếp_nhận hoặc cán_bộ của CSĐT trực các số điện_thoại hỗ_trợ công_tác tuyển_sinh để được hướng_dẫn . Đồng_thời căn_cứ theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có hướng_dẫn thời_gian nộp lệ_phí xét tuyển nguyện_vọng đại_học năm 2023 như sau : - Từ 00h ngày 31/7/2023 đến 17h ngày 01/8/2023 : Hà_Nội , Hà_Giang , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Tuyên_Quang , Lào_Cai , Điện_Biên , Lai_Châu , Sơn_La , Yên_Bái . - Từ 00h ngày 01/8/2023 đến 17h ngày 02/8/2023 : Hoà_Bình , Thái_Nguyên , Lạng_Sơn , Quảng_Ninh , Bắc_Giang , Phú_Thọ , Vĩnh_Phúc , Bắc_Ninh , Hải_Dương , Thành_phố Hải_Phòng . - Từ 00h ngày 02/8/2023 đến 17h ngày 03/8/2023 : Hưng_Yên , Thái_Bình , Hà_Nam , Nam_Định , Ninh_Bình , Thanh_Hoá , Nghệ_An . - Từ 00h ngày 03/8/2023 đến 17h ngày 04/8/2023 : Hà_Tĩnh , Quảng_Bình , Quảng_Trị , Thừa_Thiên_Huế , Thành_phố Đà_Nẵng , Quảng_Nam , Quảng_Ngãi , Bình_Định , Phú_Yên , Khánh_Hoà , Ninh_Thuận , Bình_Thuận , Kon_Tum . - Từ 00h ngày 04/8/2023 đến 17h ngày 05/8/2023 : Thành_phố Hồ_Chí_Minh , Gia_Lai , Đắk_Lắk , Đắk_Nông , Lâm_Đồng , Bình_Phước , Tây_Ninh . - Từ 00h ngày 05/8/2023 đến 17h ngày 06/8/2023 : Bình_Dương , Đồng_Nai , Bà_Rịa - Vũng_Tàu , Long_An , Tiền_Giang , Bến_Tre , Trà_Vinh , Vĩnh_Long , Đồng_Tháp , An_Giang , Kiên_Giang , Thành_phố Cần_Thơ , Hậu_Giang , Sóc_Trăng , Bạc_Liêu , Cà_Mau . Như_vậy kể từ 00h ngày 31/7/2023 thí_sinh có_thể sử_dụng được hệ_thống kênh thanh_toán để đóng lệ_phí xét tuyển đại_học năm 2023 Tuy_nhiên , để giảm tình_trạng quá_tải khi truy_cập vào trang_web , thí_sinh cần nhớ thời_gian đóng lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng của địa_phương mình . | 19,162 | |
Thí_sinh có_thể xem biên_lai thu lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống từ ngày nào ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại tài_liệu hướng_dẫn ban_hành k èm theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có nêu rõ như sau : ... c ) Kiểm_tra sau khi thực_hiện giao_dịch nộp lệ_phí - Sau khi thanh_toán thành_công , thí_sinh được xác_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ nộp lệ_phí ( biên_lai thu lệ_phí thí_sinh có_thể xem trên Hệ_thống XT sau ngày 06/8/2023 ) . - Trường_hợp nhận được thông_báo giao_dịch thất_bại , thí_sinh có_thể thực_hiện lại trên kênh thanh_toán đó hoặc chuyển sang lựa_chọn kênh thanh_toán khác ( đã chuẩn_bị ở Bước a ) ) . - Khi gọi Hotline hỗ_trợ , nếu cần cung_cấp thông_tin của giao_dịch thất_bại cho hỗ_trợ_viên , thí_sinh bấm nút Lịch_sử giao_dịch ( trong Hệ_thống XT ) để xem thông_tin chi_tiết của giao_dịch : Mã hồ_sơ ; mã tham_chiếu ; mã giao_dịch ; mã ngân_hàng ; thời_gian giao_dịch ; số tiền ; trạng_thái Theo như quy_định trên , thí_sinh có_thể xem biên_lai thu lệ_phí trên hệ_thống sau ngày 6/8/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại tài_liệu hướng_dẫn ban_hành k èm theo Công_văn 3646 / BGDĐT-CNTT năm 2023 có nêu rõ như sau : c ) Kiểm_tra sau khi thực_hiện giao_dịch nộp lệ_phí - Sau khi thanh_toán thành_công , thí_sinh được xác_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ nộp lệ_phí ( biên_lai thu lệ_phí thí_sinh có_thể xem trên Hệ_thống XT sau ngày 06/8/2023 ) . - Trường_hợp nhận được thông_báo giao_dịch thất_bại , thí_sinh có_thể thực_hiện lại trên kênh thanh_toán đó hoặc chuyển sang lựa_chọn kênh thanh_toán khác ( đã chuẩn_bị ở Bước a ) ) . - Khi gọi Hotline hỗ_trợ , nếu cần cung_cấp thông_tin của giao_dịch thất_bại cho hỗ_trợ_viên , thí_sinh bấm nút Lịch_sử giao_dịch ( trong Hệ_thống XT ) để xem thông_tin chi_tiết của giao_dịch : Mã hồ_sơ ; mã tham_chiếu ; mã giao_dịch ; mã ngân_hàng ; thời_gian giao_dịch ; số tiền ; trạng_thái Theo như quy_định trên , thí_sinh có_thể xem biên_lai thu lệ_phí trên hệ_thống sau ngày 6/8/2023 | 19,163 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện trích_lập dự_phòng bằng những hình_thức nào ? | Trích_lập dự_phòng của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một th: ... Trích_lập dự_phòng của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định về trích_lập dự_phòng của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam như sau : Trích_lập dự_phòng 1 . Công_ty thực_hiện trích_lập , xử_lý các khoản dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho , dự_phòng nợ phải thu khó đòi , dự_phòng tổn_thất các khoản đầu_tư theo quy_định tại Quy_chế này . Các nội_dung không quy_định tại Quy_chế này thì thực_hiện theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan , Theo đó , các hình_thức Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện trích_lập dự_phòng bao_gồm : - Dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho ; - Dự_phòng nợ phải thu khó đòi ; - Dự_phòng tổn_thất các khoản đầu_tư . | None | 1 | Trích_lập dự_phòng của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định về trích_lập dự_phòng của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam như sau : Trích_lập dự_phòng 1 . Công_ty thực_hiện trích_lập , xử_lý các khoản dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho , dự_phòng nợ phải thu khó đòi , dự_phòng tổn_thất các khoản đầu_tư theo quy_định tại Quy_chế này . Các nội_dung không quy_định tại Quy_chế này thì thực_hiện theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và các quy_định của pháp_luật có liên_quan , Theo đó , các hình_thức Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện trích_lập dự_phòng bao_gồm : - Dự_phòng giảm_giá hàng tồn_kho ; - Dự_phòng nợ phải thu khó đòi ; - Dự_phòng tổn_thất các khoản đầu_tư . | 19,164 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong trường_hợp nào ? | Tại khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Trích_lập dự_phòng … 3. Dự_phòng nợ phải thu khó đòi : a ) Các trường_hợp trích_lập dự_phòng bao_gồm : nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ DATC dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của DATC ; b ) Công_ty không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi đối_với : các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp, chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền. Căn_cứ quy_định trên thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp sau : - Nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; - Nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam. Bên cạnh đó, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp như sau : | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Trích_lập dự_phòng … 3 . Dự_phòng nợ phải thu khó đòi : a ) Các trường_hợp trích_lập dự_phòng bao_gồm : nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ DATC dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của DATC ; b ) Công_ty không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi đối_với : các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp , chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền . Căn_cứ quy_định trên thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp sau : - Nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; - Nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam . Bên cạnh đó , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp như sau : - Các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp , chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; - Nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền . | 19,165 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong trường_hợp nào ? | Tại khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... từ hoạt_động kinh_doanh của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam. Bên cạnh đó, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp như sau : - Các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp, chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; - Nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền. Trích_lập dự_phòng … 3. Dự_phòng nợ phải thu khó đòi : a ) Các trường_hợp trích_lập dự_phòng bao_gồm : nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ DATC dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của DATC ; b ) Công_ty không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi đối_với : các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp, chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền. Căn_cứ quy_định trên thì Công_ty Mua_bán nợ | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Trích_lập dự_phòng … 3 . Dự_phòng nợ phải thu khó đòi : a ) Các trường_hợp trích_lập dự_phòng bao_gồm : nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ DATC dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của DATC ; b ) Công_ty không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi đối_với : các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp , chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền . Căn_cứ quy_định trên thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp sau : - Nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; - Nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam . Bên cạnh đó , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp như sau : - Các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp , chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; - Nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền . | 19,166 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong trường_hợp nào ? | Tại khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền. Căn_cứ quy_định trên thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp sau : - Nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; - Nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam. Bên cạnh đó, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp như sau : - Các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp, chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; - Nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Trích_lập dự_phòng … 3 . Dự_phòng nợ phải thu khó đòi : a ) Các trường_hợp trích_lập dự_phòng bao_gồm : nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ DATC dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của DATC ; b ) Công_ty không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi đối_với : các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp , chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền . Căn_cứ quy_định trên thì Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải thực_hiện trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp sau : - Nợ phải thu khó đòi đối_với các khoản nợ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam dùng vốn kinh_doanh để mua theo thoả_thuận và chỉ_định ; - Nợ phải thu khó đòi khác phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam . Bên cạnh đó , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam không phải trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi trong các trường_hợp như sau : - Các khoản nợ tiếp_nhận từ các doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện sắp_xếp , chuyển_đổi sở_hữu hoặc theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền ; - Nợ phải thu khi Công_ty thực_hiện các nhiệm_vụ theo chỉ_định của cấp có thẩm_quyền . | 19,167 | |
Việc trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_: ... Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_sinh từ hoạt_động mua, xử_lý nợ, tái cơ_cấu doanh_nghiệp như sau : - Mức trích_lập dự_phòng không vượt quá giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ. - Mức trích_lập dự_phòng cụ_thể thực_hiện theo quy_định tại Quy_chế trích_lập dự_phòng do Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành và đảm_bảo nguyên_tắc mức trích_lập lần đầu tối_thiểu là 15% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm và trích đủ 100% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ 5 năm trở lên. - Việc xác_định thời_gian quá hạn và giá_trị quá hạn của khoản nợ mua để trích_lập dự_phòng được tính từ thời_điểm chuyển_giao quyền chủ_nợ cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( trên cơ_sở biên_bản hoặc thông_báo bàn_giao quyền chủ_nợ ) hoặc cam_kết trả nợ gần nhất giữa bên nợ và Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phù_hợp với phương_án thu_hồi nợ và / hoặc khả_năng trả nợ của bên | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_sinh từ hoạt_động mua , xử_lý nợ , tái cơ_cấu doanh_nghiệp như sau : - Mức trích_lập dự_phòng không vượt quá giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ . - Mức trích_lập dự_phòng cụ_thể thực_hiện theo quy_định tại Quy_chế trích_lập dự_phòng do Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành và đảm_bảo nguyên_tắc mức trích_lập lần đầu tối_thiểu là 15% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm và trích đủ 100% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ 5 năm trở lên . - Việc xác_định thời_gian quá hạn và giá_trị quá hạn của khoản nợ mua để trích_lập dự_phòng được tính từ thời_điểm chuyển_giao quyền chủ_nợ cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( trên cơ_sở biên_bản hoặc thông_báo bàn_giao quyền chủ_nợ ) hoặc cam_kết trả nợ gần nhất giữa bên nợ và Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phù_hợp với phương_án thu_hồi nợ và / hoặc khả_năng trả nợ của bên nợ . - Đối_với các khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh_toán nhưng Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thu_thập được các bằng_chứng xác_định nêu sau đây thì công_ty cần dự_kiến mức tổn_thất không thu_hồi được để trích_lập dự_phòng : + Bên nợ đã phá_sản , đã mở thủ_tục phá_sản , đã bỏ trốn khỏi địa_điểm kinh_doanh ; + Bên nợ đang bị các cơ_quan pháp_luật truy_tố , giam_giữ , xét_xử hoặc đang thi_hành án hoặc đang mắc bệnh hiểm_nghèo ( có xác_nhận của bệnh_viện ) hoặc đã chết ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp yêu_cầu thi_hành án nhưng không_thể thực_hiện được do đối_tượng nợ bỏ trốn khỏi nơi cư_trú ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp khởi_kiện đòi nợ nhưng bị đình_chỉ giải_quyết vụ án . Mức trích_lập dự_phòng tối_đa bằng giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ đang theo_dõi trên sổ kế_toán . | 19,168 | |
Việc trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_: ... thông_báo bàn_giao quyền chủ_nợ ) hoặc cam_kết trả nợ gần nhất giữa bên nợ và Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phù_hợp với phương_án thu_hồi nợ và / hoặc khả_năng trả nợ của bên nợ. - Đối_với các khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh_toán nhưng Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thu_thập được các bằng_chứng xác_định nêu sau đây thì công_ty cần dự_kiến mức tổn_thất không thu_hồi được để trích_lập dự_phòng : + Bên nợ đã phá_sản, đã mở thủ_tục phá_sản, đã bỏ trốn khỏi địa_điểm kinh_doanh ; + Bên nợ đang bị các cơ_quan pháp_luật truy_tố, giam_giữ, xét_xử hoặc đang thi_hành án hoặc đang mắc bệnh hiểm_nghèo ( có xác_nhận của bệnh_viện ) hoặc đã chết ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp yêu_cầu thi_hành án nhưng không_thể thực_hiện được do đối_tượng nợ bỏ trốn khỏi nơi cư_trú ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp khởi_kiện đòi nợ nhưng bị đình_chỉ giải_quyết vụ án. Mức trích_lập dự_phòng tối_đa bằng giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ đang theo_dõi trên sổ kế_toán. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_sinh từ hoạt_động mua , xử_lý nợ , tái cơ_cấu doanh_nghiệp như sau : - Mức trích_lập dự_phòng không vượt quá giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ . - Mức trích_lập dự_phòng cụ_thể thực_hiện theo quy_định tại Quy_chế trích_lập dự_phòng do Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành và đảm_bảo nguyên_tắc mức trích_lập lần đầu tối_thiểu là 15% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm và trích đủ 100% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ 5 năm trở lên . - Việc xác_định thời_gian quá hạn và giá_trị quá hạn của khoản nợ mua để trích_lập dự_phòng được tính từ thời_điểm chuyển_giao quyền chủ_nợ cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( trên cơ_sở biên_bản hoặc thông_báo bàn_giao quyền chủ_nợ ) hoặc cam_kết trả nợ gần nhất giữa bên nợ và Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phù_hợp với phương_án thu_hồi nợ và / hoặc khả_năng trả nợ của bên nợ . - Đối_với các khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh_toán nhưng Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thu_thập được các bằng_chứng xác_định nêu sau đây thì công_ty cần dự_kiến mức tổn_thất không thu_hồi được để trích_lập dự_phòng : + Bên nợ đã phá_sản , đã mở thủ_tục phá_sản , đã bỏ trốn khỏi địa_điểm kinh_doanh ; + Bên nợ đang bị các cơ_quan pháp_luật truy_tố , giam_giữ , xét_xử hoặc đang thi_hành án hoặc đang mắc bệnh hiểm_nghèo ( có xác_nhận của bệnh_viện ) hoặc đã chết ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp yêu_cầu thi_hành án nhưng không_thể thực_hiện được do đối_tượng nợ bỏ trốn khỏi nơi cư_trú ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp khởi_kiện đòi nợ nhưng bị đình_chỉ giải_quyết vụ án . Mức trích_lập dự_phòng tối_đa bằng giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ đang theo_dõi trên sổ kế_toán . | 19,169 | |
Việc trích_lập dự_phòng nợ phải thu khó đòi của Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_: ... giá_vốn mua nợ đang theo_dõi trên sổ kế_toán. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì nguyên_tắc trích_lập dự_phòng đối_với các khoản nợ phát_sinh từ hoạt_động mua , xử_lý nợ , tái cơ_cấu doanh_nghiệp như sau : - Mức trích_lập dự_phòng không vượt quá giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ . - Mức trích_lập dự_phòng cụ_thể thực_hiện theo quy_định tại Quy_chế trích_lập dự_phòng do Hội_đồng thành_viên Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ban_hành và đảm_bảo nguyên_tắc mức trích_lập lần đầu tối_thiểu là 15% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ trên 6 tháng đến dưới 1 năm và trích đủ 100% giá_trị quá hạn của giá_vốn mua nợ còn lại đối_với khoản nợ mua quá hạn từ 5 năm trở lên . - Việc xác_định thời_gian quá hạn và giá_trị quá hạn của khoản nợ mua để trích_lập dự_phòng được tính từ thời_điểm chuyển_giao quyền chủ_nợ cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ( trên cơ_sở biên_bản hoặc thông_báo bàn_giao quyền chủ_nợ ) hoặc cam_kết trả nợ gần nhất giữa bên nợ và Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phù_hợp với phương_án thu_hồi nợ và / hoặc khả_năng trả nợ của bên nợ . - Đối_với các khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh_toán nhưng Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thu_thập được các bằng_chứng xác_định nêu sau đây thì công_ty cần dự_kiến mức tổn_thất không thu_hồi được để trích_lập dự_phòng : + Bên nợ đã phá_sản , đã mở thủ_tục phá_sản , đã bỏ trốn khỏi địa_điểm kinh_doanh ; + Bên nợ đang bị các cơ_quan pháp_luật truy_tố , giam_giữ , xét_xử hoặc đang thi_hành án hoặc đang mắc bệnh hiểm_nghèo ( có xác_nhận của bệnh_viện ) hoặc đã chết ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp yêu_cầu thi_hành án nhưng không_thể thực_hiện được do đối_tượng nợ bỏ trốn khỏi nơi cư_trú ; + Khoản nợ đã được doanh_nghiệp khởi_kiện đòi nợ nhưng bị đình_chỉ giải_quyết vụ án . Mức trích_lập dự_phòng tối_đa bằng giá_trị còn lại của giá_vốn mua nợ đang theo_dõi trên sổ kế_toán . | 19,170 | |
Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của B: ... Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của Bộ Công_an. Tại đây. Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 14/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Bước 1 : Công_an đơn_vị, địa_phương nơi cán_bộ, chiến_sĩ công_tác trước khi hy_sinh kiểm_tra, xác_minh, xác_lập, hoàn_thiện các giấy_tờ. - Trong thời_gian 15 ngày, kể từ ngày có đủ giấy_tờ, Công_an đơn_vị, địa_phương cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ. - Trường_hợp cán_bộ, chiến_sĩ hy_sinh do có hành_động đặc_biệt ; trong thời_gian 12 ngày, kể từ ngày nhận được một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 7 Điều 17 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và bản_sao quyết_định tặng_thưởng Huân_chương, Công_an đơn_vị, địa_phương có văn_bản đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH đề_nghị tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước. + Hành_động đặc_biệt bao_gồm : dũng_cảm cứu người, cứu | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của Bộ Công_an . Tại đây . Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 14/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Bước 1 : Công_an đơn_vị , địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sĩ công_tác trước khi hy_sinh kiểm_tra , xác_minh , xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ . - Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày có đủ giấy_tờ , Công_an đơn_vị , địa_phương cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ . - Trường_hợp cán_bộ , chiến_sĩ hy_sinh do có hành_động đặc_biệt ; trong thời_gian 12 ngày , kể từ ngày nhận được một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 7 Điều 17 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và bản_sao quyết_định tặng_thưởng Huân_chương , Công_an đơn_vị , địa_phương có văn_bản đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH đề_nghị tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . + Hành_động đặc_biệt bao_gồm : dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . + Trong thời_gian 12 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước , Công_an đơn_vị , địa_phương có trách_nhiệm cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ . Bước 2 : Trong thời_gian 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Tổ_chức cán_bộ xem_xét , trình lãnh_đạo Bộ Công_an ký văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH thẩm_định . Trong thời_gian 05 ngày , kể từ ngày tiếp_nhận Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng của Thủ_tướng Chính_phủ , Cục Tổ_chức cán_bộ chuyển kèm theo hồ_sơ liệt_sĩ về Công_an đơn_vị , địa_phương nơi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Bước 3 : Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng kèm hồ_sơ liệt_sĩ , Công_an đơn_vị , địa_phương : - Thông_báo cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ ; - Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ ; trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Trường_hợp không còn thân_nhân liệt_sĩ thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , bản giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh . - Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 19,171 | |
Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của B: ... các giấy_tờ quy_định gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH đề_nghị tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước. + Hành_động đặc_biệt bao_gồm : dũng_cảm cứu người, cứu tài_sản của Nhà_nước, của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn, bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội, là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh, giáo_dục, lan_toả rộng_rãi trong xã_hội. + Trong thời_gian 12 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước, Công_an đơn_vị, địa_phương có trách_nhiệm cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ. Bước 2 : Trong thời_gian 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Cục Tổ_chức cán_bộ xem_xét, trình lãnh_đạo Bộ Công_an ký văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH thẩm_định. Trong thời_gian 05 ngày, kể từ ngày tiếp_nhận Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng của Thủ_tướng Chính_phủ, Cục Tổ_chức cán_bộ chuyển kèm theo hồ_sơ liệt_sĩ về Công_an đơn_vị, địa_phương nơi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ. Bước 3 : Trong thời_gian 15 ngày, kể từ ngày nhận | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của Bộ Công_an . Tại đây . Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 14/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Bước 1 : Công_an đơn_vị , địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sĩ công_tác trước khi hy_sinh kiểm_tra , xác_minh , xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ . - Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày có đủ giấy_tờ , Công_an đơn_vị , địa_phương cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ . - Trường_hợp cán_bộ , chiến_sĩ hy_sinh do có hành_động đặc_biệt ; trong thời_gian 12 ngày , kể từ ngày nhận được một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 7 Điều 17 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và bản_sao quyết_định tặng_thưởng Huân_chương , Công_an đơn_vị , địa_phương có văn_bản đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH đề_nghị tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . + Hành_động đặc_biệt bao_gồm : dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . + Trong thời_gian 12 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước , Công_an đơn_vị , địa_phương có trách_nhiệm cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ . Bước 2 : Trong thời_gian 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Tổ_chức cán_bộ xem_xét , trình lãnh_đạo Bộ Công_an ký văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH thẩm_định . Trong thời_gian 05 ngày , kể từ ngày tiếp_nhận Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng của Thủ_tướng Chính_phủ , Cục Tổ_chức cán_bộ chuyển kèm theo hồ_sơ liệt_sĩ về Công_an đơn_vị , địa_phương nơi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Bước 3 : Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng kèm hồ_sơ liệt_sĩ , Công_an đơn_vị , địa_phương : - Thông_báo cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ ; - Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ ; trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Trường_hợp không còn thân_nhân liệt_sĩ thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , bản giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh . - Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 19,172 | |
Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của B: ... Cục Tổ_chức cán_bộ chuyển kèm theo hồ_sơ liệt_sĩ về Công_an đơn_vị, địa_phương nơi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ. Bước 3 : Trong thời_gian 15 ngày, kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng kèm hồ_sơ liệt_sĩ, Công_an đơn_vị, địa_phương : - Thông_báo cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ ; - Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ ; trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ. Trường_hợp không còn thân_nhân liệt_sĩ thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ, bản giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh. - Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 14/2023/TT-BCA về hướng_dẫn quy_trình công_nhận và thực_hiện chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng thuộc trách_nhiệm của Bộ Công_an . Tại đây . Quy_trình lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ năm 2023 đối_với người thuộc Công_an được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 14/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Bước 1 : Công_an đơn_vị , địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sĩ công_tác trước khi hy_sinh kiểm_tra , xác_minh , xác_lập , hoàn_thiện các giấy_tờ . - Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày có đủ giấy_tờ , Công_an đơn_vị , địa_phương cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ . - Trường_hợp cán_bộ , chiến_sĩ hy_sinh do có hành_động đặc_biệt ; trong thời_gian 12 ngày , kể từ ngày nhận được một trong các giấy_tờ quy_định tại điểm a khoản 7 Điều 17 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP và bản_sao quyết_định tặng_thưởng Huân_chương , Công_an đơn_vị , địa_phương có văn_bản đề_nghị kèm theo các giấy_tờ quy_định gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH đề_nghị tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước . + Hành_động đặc_biệt bao_gồm : dũng_cảm cứu người , cứu tài_sản của Nhà_nước , của Nhân_dân hoặc ngăn_chặn , bắt_giữ người có hành_vi phạm_tội , là tấm gương có ý_nghĩa tôn_vinh , giáo_dục , lan_toả rộng_rãi trong xã_hội . + Trong thời_gian 12 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định tổ_chức phát_động học_tập tấm gương trong phạm_vi cả nước , Công_an đơn_vị , địa_phương có trách_nhiệm cấp giấy chứng_nhận hy_sinh và có văn_bản đề_nghị gửi đến Cục Tổ_chức cán_bộ . Bước 2 : Trong thời_gian 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Tổ_chức cán_bộ xem_xét , trình lãnh_đạo Bộ Công_an ký văn_bản đề_nghị kèm hồ_sơ công_nhận liệt_sĩ gửi đến Bộ LĐ-TB & amp ; XH thẩm_định . Trong thời_gian 05 ngày , kể từ ngày tiếp_nhận Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng của Thủ_tướng Chính_phủ , Cục Tổ_chức cán_bộ chuyển kèm theo hồ_sơ liệt_sĩ về Công_an đơn_vị , địa_phương nơi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Bước 3 : Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày nhận được Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” và bản_sao quyết_định cấp Bằng kèm hồ_sơ liệt_sĩ , Công_an đơn_vị , địa_phương : - Thông_báo cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ ; - Phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đại_diện thân_nhân liệt_sĩ thường_trú tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ ; trao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” cho đại_diện thân_nhân liệt_sĩ . Trường_hợp không còn thân_nhân liệt_sĩ thì tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ , bản giao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi liệt_sĩ thường_trú trước khi hy_sinh . - Bàn_giao hồ_sơ kèm bản_sao quyết_định cấp Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” về Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội địa_phương nơi tổ_chức lễ truy_điệu liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 19,173 | |
Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 16 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý cá_nhân tại thời_điểm hy_sinh có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh như sau : 1. Người hy_sinh là sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ, công_chức quốc_phòng, công_nhân và viên_chức quốc_phòng do thủ_trưởng trung_đoàn hoặc cấp tương_đương trở lên cấp giấy chứng_nhận ; người hy_sinh là người làm công_tác cơ_yếu, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu và học_viên cơ_yếu thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Ban trở lên cấp giấy chứng_nhận. 2. Người hy_sinh là sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, công_nhân, lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn hưởng lương từ ngân_sách thuộc công_an do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận. 3. Người hy_sinh thuộc cơ_quan trung_ương do Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương cấp giấy chứng_nhận. 4. Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp tỉnh quản lý_do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận. 5. Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp huyện, cấp xã và các trường_hợp không thuộc quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều này do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy chứng_nhận. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 16 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý cá_nhân tại thời_điểm hy_sinh có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh như sau : 1 . Người hy_sinh là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do thủ_trưởng trung_đoàn hoặc cấp tương_đương trở lên cấp giấy chứng_nhận ; người hy_sinh là người làm công_tác cơ_yếu , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu và học_viên cơ_yếu thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Ban trở lên cấp giấy chứng_nhận . 2 . Người hy_sinh là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn hưởng lương từ ngân_sách thuộc công_an do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận . 3 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan trung_ương do Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương cấp giấy chứng_nhận . 4 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp tỉnh quản lý_do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận . 5 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp huyện , cấp xã và các trường_hợp không thuộc quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều này do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy chứng_nhận . Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 19,174 | |
Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 16 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... cấp huyện, cấp xã và các trường_hợp không thuộc quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều này do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy chứng_nhận. Như_vậy, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý cá_nhân tại thời_điểm hy_sinh có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh như sau : 1. Người hy_sinh là sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, binh_sĩ, công_chức quốc_phòng, công_nhân và viên_chức quốc_phòng do thủ_trưởng trung_đoàn hoặc cấp tương_đương trở lên cấp giấy chứng_nhận ; người hy_sinh là người làm công_tác cơ_yếu, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu và học_viên cơ_yếu thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Ban trở lên cấp giấy chứng_nhận. 2. Người hy_sinh là sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, công_nhân, lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn hưởng lương từ ngân_sách thuộc công_an do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận. 3. Người hy_sinh thuộc cơ_quan trung_ương do Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương cấp giấy chứng_nhận. 4. Người hy_sinh | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 16 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý cá_nhân tại thời_điểm hy_sinh có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh như sau : 1 . Người hy_sinh là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do thủ_trưởng trung_đoàn hoặc cấp tương_đương trở lên cấp giấy chứng_nhận ; người hy_sinh là người làm công_tác cơ_yếu , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu và học_viên cơ_yếu thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Ban trở lên cấp giấy chứng_nhận . 2 . Người hy_sinh là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn hưởng lương từ ngân_sách thuộc công_an do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận . 3 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan trung_ương do Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương cấp giấy chứng_nhận . 4 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp tỉnh quản lý_do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận . 5 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp huyện , cấp xã và các trường_hợp không thuộc quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều này do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy chứng_nhận . Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 19,175 | |
Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 16 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... đơn_vị trực_thuộc Bộ hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận. 3. Người hy_sinh thuộc cơ_quan trung_ương do Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương cấp giấy chứng_nhận. 4. Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp tỉnh quản lý_do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận. 5. Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp huyện, cấp xã và các trường_hợp không thuộc quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều này do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy chứng_nhận. Như_vậy, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 16 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý cá_nhân tại thời_điểm hy_sinh có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh như sau : 1 . Người hy_sinh là sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , binh_sĩ , công_chức quốc_phòng , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do thủ_trưởng trung_đoàn hoặc cấp tương_đương trở lên cấp giấy chứng_nhận ; người hy_sinh là người làm công_tác cơ_yếu , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu và học_viên cơ_yếu thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Ban trở lên cấp giấy chứng_nhận . 2 . Người hy_sinh là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn hưởng lương từ ngân_sách thuộc công_an do thủ_trưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ hoặc Giám_đốc Công_an cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận . 3 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan trung_ương do Bộ_trưởng hoặc cấp tương_đương cấp giấy chứng_nhận . 4 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp tỉnh quản lý_do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy chứng_nhận . 5 . Người hy_sinh thuộc cơ_quan cấp huyện , cấp xã và các trường_hợp không thuộc quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều này do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy chứng_nhận . Như_vậy , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận hy_sinh được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 19,176 | |
Ai có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ ? | Tại Điều 15 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ như sau : ... Trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân phát_hiện hoặc lưu_trữ các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến người hy_sinh chưa được công_nhận liệt_sĩ có trách_nhiệm cung_cấp tới cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại khoản 1 Điều này làm căn_cứ lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Như_vậy , theo quy_định thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Thông_tư 14/2023/TT-BCA được áp_dụng từ ngày 05/6/2023 . Xem toàn_bộ Thông_tư 14/2023/TT-BCA Tại đây . | None | 1 | Tại Điều 15 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có quy_định về trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ như sau : Trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân phát_hiện hoặc lưu_trữ các thông_tin , tài_liệu liên_quan đến người hy_sinh chưa được công_nhận liệt_sĩ có trách_nhiệm cung_cấp tới cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại khoản 1 Điều này làm căn_cứ lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Như_vậy , theo quy_định thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trực_tiếp quản_lý người hy_sinh có trách_nhiệm lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận liệt_sĩ . Thông_tư 14/2023/TT-BCA được áp_dụng từ ngày 05/6/2023 . Xem toàn_bộ Thông_tư 14/2023/TT-BCA Tại đây . | 19,177 | |
Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục chấp_thuận phươn: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022, thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng, cải_tạo, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, thiết_bị cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận đến Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng_không. Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Trong thời_hạn 12 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng không có trách_nhiệm thẩm_định, ban_hành văn_bản chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không, sân_bay trong quá_trình thi_công và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến cho chủ đầu_tư. Trường_hợp từ_chối chấp_thuận, phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị, nêu rõ lý_do. + Cục Hàng_không Việt_Nam chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận đến Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng_không . Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Trong thời_hạn 12 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng không có trách_nhiệm thẩm_định , ban_hành văn_bản chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay trong quá_trình thi_công và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến cho chủ đầu_tư . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị , nêu rõ lý_do . + Cục Hàng_không Việt_Nam chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với : hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay có làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá hoặc làm thay_đổi phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay . + Cảng_vụ hàng_không chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay trong thời_gian giãn cách giữa các chuyến bay hoặc phương_án thi_công không làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ . ( 4 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay ? | 19,178 | |
Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục chấp_thuận phươn: ... khác đến cho chủ đầu_tư. Trường_hợp từ_chối chấp_thuận, phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị, nêu rõ lý_do. + Cục Hàng_không Việt_Nam chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với : hoạt_động xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay có làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh, đường lăn, sân đỗ tàu_bay, nhà_ga hành_khách, nhà_ga hàng_hoá hoặc làm thay_đổi phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay. + Cảng_vụ hàng_không chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay trong thời_gian giãn cách giữa các chuyến bay hoặc phương_án thi_công không làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh, đường lăn sân đỗ tàu_bay, nhà_ga hành_khách, nhà_ga hàng_hoá, phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày, kể | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận đến Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng_không . Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Trong thời_hạn 12 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng không có trách_nhiệm thẩm_định , ban_hành văn_bản chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay trong quá_trình thi_công và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến cho chủ đầu_tư . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị , nêu rõ lý_do . + Cục Hàng_không Việt_Nam chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với : hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay có làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá hoặc làm thay_đổi phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay . + Cảng_vụ hàng_không chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay trong thời_gian giãn cách giữa các chuyến bay hoặc phương_án thi_công không làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ . ( 4 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay ? | 19,179 | |
Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục chấp_thuận phươn: ... Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày, kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ. ( 4 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận. Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng, cải_tạo, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, thiết_bị cảng_hàng_không, sân_bay? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận đến Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng_không . Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : - Trong thời_hạn 12 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Cảng_vụ hàng không có trách_nhiệm thẩm_định , ban_hành văn_bản chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay trong quá_trình thi_công và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến cho chủ đầu_tư . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị , nêu rõ lý_do . + Cục Hàng_không Việt_Nam chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với : hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay có làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá hoặc làm thay_đổi phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay . + Cảng_vụ hàng_không chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay trong thời_gian giãn cách giữa các chuyến bay hoặc phương_án thi_công không làm thay_đổi phương_án khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , phương_án khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 12 ngày , kể từ ngày nhận đầy_đủ hồ_sơ . ( 4 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . Thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay ? | 19,180 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay gồm những gì ? | Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng: ... Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay được lập thành 01 bộ với những nội_dung được quy_định tại khoản 23.3 tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Cụ_thể , bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận ; - Bản_sao phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay trong quá_trình thi_công kèm phương_án điều_chỉnh khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , phương_án điều_chỉnh khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay ( nếu có ) ; - Bản_sao thoả_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay với cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; - Bản_sao giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư xây_dựng . | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay được lập thành 01 bộ với những nội_dung được quy_định tại khoản 23.3 tiểu_mục 23 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Cụ_thể , bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận ; - Bản_sao phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay trong quá_trình thi_công kèm phương_án điều_chỉnh khai_thác đường cất hạ_cánh , đường lăn , sân đỗ tàu_bay , nhà_ga hành_khách , nhà_ga hàng_hoá , phương_án điều_chỉnh khai_thác hệ_thống thiết_bị đảm_bảo hoạt_động bay ( nếu có ) ; - Bản_sao thoả_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn và vệ_sinh môi_trường tại cảng_hàng_không , sân_bay với cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; - Bản_sao giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư xây_dựng . | 19,181 | |
Điều_kiện thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay là gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 50 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP như sau : ... Đảm_bảo an_toàn khai_thác trong quá_trình xây_dựng và lắp_đặt thiết_bị đối_với công_trình xây_dựng mới, sửa_chữa, cải_tạo ; phá dỡ công_trình ; bảo_hành, bảo_trì công_trình xây_dựng, đưa công_trình vào khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay... 8. Đối_với việc xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị dùng chung dân_dụng và quân_sự, đóng tạm_thời cảng_hàng_không, sân_bay chủ đầu_tư dự_án phải phân_tích, đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay. Như_vậy, điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng, cải_tạo, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, thiết_bị cảng_hàng_không, sân_bay đối_với chủ đầu_tư là phải phân_tích, đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong : - Hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác ; - Hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 50 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP như sau : Đảm_bảo an_toàn khai_thác trong quá_trình xây_dựng và lắp_đặt thiết_bị đối_với công_trình xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo ; phá dỡ công_trình ; bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng , đưa công_trình vào khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay ... 8 . Đối_với việc xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị dùng chung dân_dụng và quân_sự , đóng tạm_thời cảng_hàng_không , sân_bay chủ đầu_tư dự_án phải phân_tích , đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay . Như_vậy , điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay đối_với chủ đầu_tư là phải phân_tích , đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong : - Hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác ; - Hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay . | 19,182 | |
Điều_kiện thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay là gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 50 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP như sau : ... hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong : - Hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác ; - Hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay. Đảm_bảo an_toàn khai_thác trong quá_trình xây_dựng và lắp_đặt thiết_bị đối_với công_trình xây_dựng mới, sửa_chữa, cải_tạo ; phá dỡ công_trình ; bảo_hành, bảo_trì công_trình xây_dựng, đưa công_trình vào khai_thác tại cảng_hàng_không, sân_bay... 8. Đối_với việc xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị dùng chung dân_dụng và quân_sự, đóng tạm_thời cảng_hàng_không, sân_bay chủ đầu_tư dự_án phải phân_tích, đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay. Như_vậy, điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 50 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP như sau : Đảm_bảo an_toàn khai_thác trong quá_trình xây_dựng và lắp_đặt thiết_bị đối_với công_trình xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo ; phá dỡ công_trình ; bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng , đưa công_trình vào khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay ... 8 . Đối_với việc xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị dùng chung dân_dụng và quân_sự , đóng tạm_thời cảng_hàng_không , sân_bay chủ đầu_tư dự_án phải phân_tích , đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay . Như_vậy , điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay đối_với chủ đầu_tư là phải phân_tích , đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong : - Hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác ; - Hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay . | 19,183 | |
Điều_kiện thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay là gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 50 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP như sau : ... bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay. Như_vậy, điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng, cải_tạo, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, thiết_bị cảng_hàng_không, sân_bay đối_với chủ đầu_tư là phải phân_tích, đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong : - Hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác ; - Hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh, an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng, cải_tạo, nâng_cấp, bảo_trì, sửa_chữa công_trình, lắp_đặt, bảo_dưỡng, sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không, sân_bay. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 8 Điều 50 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP như sau : Đảm_bảo an_toàn khai_thác trong quá_trình xây_dựng và lắp_đặt thiết_bị đối_với công_trình xây_dựng mới , sửa_chữa , cải_tạo ; phá dỡ công_trình ; bảo_hành , bảo_trì công_trình xây_dựng , đưa công_trình vào khai_thác tại cảng_hàng_không , sân_bay ... 8 . Đối_với việc xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị dùng chung dân_dụng và quân_sự , đóng tạm_thời cảng_hàng_không , sân_bay chủ đầu_tư dự_án phải phân_tích , đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay . Như_vậy , điều_kiện khi thực_hiện thủ_tục chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn vệ_sinh khi xây_dựng , cải_tạo , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , thiết_bị cảng_hàng_không , sân_bay đối_với chủ đầu_tư là phải phân_tích , đánh_giá các tác_động đến hoạt_động của quân_sự và giải_pháp hạn_chế ảnh_hưởng đến hoạt_động của quân_sự trong : - Hồ_sơ đưa công_trình vào khai_thác ; - Hoặc hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận phương_án đảm_bảo an_ninh , an_toàn đối_với hoạt_động xây_dựng , cải_tạo , nâng_cấp , bảo_trì , sửa_chữa công_trình , lắp_đặt , bảo_dưỡng , sửa_chữa thiết_bị trong khu_vực cảng_hàng_không , sân_bay . | 19,184 | |
Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 ? | Pháp_luật hiện_hành chưa quy_định mẫu hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Dưới đây là hình_ảnh mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụn: ... Pháp_luật hiện_hành chưa quy_định mẫu hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Dưới đây là hình_ảnh mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ( chỉ mang tính_chất tham_khảo ) : Tải về Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Pháp_luật hiện_hành chưa quy_định mẫu hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Dưới đây là hình_ảnh mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất ( chỉ mang tính_chất tham_khảo ) : Tải về Mẫu hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất năm 2023 : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 19,185 | |
Điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là gì ? | Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : - Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 Luật Đất_đai 2013 . - Đất không có tranh_chấp . - Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án . - Trong thời_hạn sử_dụng đất . | 19,186 | |
Điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất là gì ? | Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : - Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 Luật Đất_đai 2013. - Đất không có tranh_chấp. - Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án. - Trong thời_hạn sử_dụng đất. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Như_vậy theo quy_định trên điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : - Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 Luật Đất_đai 2013 . - Đất không có tranh_chấp . - Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án . - Trong thời_hạn sử_dụng đất . | 19,187 | |
Trong hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất thì bên được uỷ_quyền , bên uỷ_quyền có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 565 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bên được uỷ_quyền có trách_nhiệm như sau : ... - Thực_hiện công_việc theo uỷ_quyền và báo cho bên uỷ_quyền về việc thực_hiện công_việc đó . - Báo cho người thứ ba trong quan_hệ thực_hiện uỷ_quyền về thời_hạn , phạm_vi uỷ_quyền và việc sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi uỷ_quyền . - Bảo_quản , giữ_gìn tài_liệu và phương_tiện được giao để thực_hiện việc uỷ_quyền . - Giữ bí_mật thông_tin mà mình biết được trong khi thực_hiện việc uỷ_quyền . - Giao lại cho bên uỷ_quyền tài_sản đã nhận và những lợi_ích thu được trong khi thực_hiện việc uỷ_quyền theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Bồi_thường thiệt_hại do vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều này . Căn_cứ tại Điều 567 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bên uỷ_quyền có trách_nhiệm như sau : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu và phương_tiện cần_thiết để bên được uỷ_quyền thực_hiện công_việc . - Chịu trách_nhiệm về cam_kết do bên được uỷ_quyền thực_hiện trong phạm_vi uỷ_quyền . - Thanh_toán chi_phí hợp_lý mà bên được uỷ_quyền đã bỏ ra để thực_hiện công_việc được uỷ_quyền ; trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền , nếu có thoả_thuận về việc trả_thù lao . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 565 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bên được uỷ_quyền có trách_nhiệm như sau : - Thực_hiện công_việc theo uỷ_quyền và báo cho bên uỷ_quyền về việc thực_hiện công_việc đó . - Báo cho người thứ ba trong quan_hệ thực_hiện uỷ_quyền về thời_hạn , phạm_vi uỷ_quyền và việc sửa_đổi , bổ_sung phạm_vi uỷ_quyền . - Bảo_quản , giữ_gìn tài_liệu và phương_tiện được giao để thực_hiện việc uỷ_quyền . - Giữ bí_mật thông_tin mà mình biết được trong khi thực_hiện việc uỷ_quyền . - Giao lại cho bên uỷ_quyền tài_sản đã nhận và những lợi_ích thu được trong khi thực_hiện việc uỷ_quyền theo thoả_thuận hoặc theo quy_định của pháp_luật . - Bồi_thường thiệt_hại do vi_phạm nghĩa_vụ quy_định tại Điều này . Căn_cứ tại Điều 567 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định bên uỷ_quyền có trách_nhiệm như sau : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu và phương_tiện cần_thiết để bên được uỷ_quyền thực_hiện công_việc . - Chịu trách_nhiệm về cam_kết do bên được uỷ_quyền thực_hiện trong phạm_vi uỷ_quyền . - Thanh_toán chi_phí hợp_lý mà bên được uỷ_quyền đã bỏ ra để thực_hiện công_việc được uỷ_quyền ; trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền , nếu có thoả_thuận về việc trả_thù lao . | 19,188 | |
Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào thì đúng luật ? | Căn_cứ tại Điều 569 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền như sau : ... - Trường_hợp uỷ_quyền có thù_lao, bên uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại ; nếu uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền có_thể chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải báo trước cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý. - Bên uỷ_quyền phải báo bằng văn_bản cho người thứ ba biết về việc bên uỷ_quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng ; nếu không báo thì hợp_đồng với người thứ ba vẫn có hiệu_lực, trừ trường_hợp người thứ ba biết hoặc phải_biết về việc hợp_đồng uỷ_quyền đã bị chấm_dứt. - Trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao, bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải báo trước cho bên uỷ_quyền biết một thời_gian hợp_lý ; nếu uỷ_quyền có thù_lao thì bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào và phải bồi_thường thiệt_hại cho bên uỷ_quyền, nếu có. Theo đó, bên uỷ_quyền phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại nếu_như uỷ_quyền có thù_lao | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 569 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền như sau : - Trường_hợp uỷ_quyền có thù_lao , bên uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại ; nếu uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền có_thể chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải báo trước cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý . - Bên uỷ_quyền phải báo bằng văn_bản cho người thứ ba biết về việc bên uỷ_quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng ; nếu không báo thì hợp_đồng với người thứ ba vẫn có hiệu_lực , trừ trường_hợp người thứ ba biết hoặc phải_biết về việc hợp_đồng uỷ_quyền đã bị chấm_dứt . - Trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải báo trước cho bên uỷ_quyền biết một thời_gian hợp_lý ; nếu uỷ_quyền có thù_lao thì bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào và phải bồi_thường thiệt_hại cho bên uỷ_quyền , nếu có . Theo đó , bên uỷ_quyền phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại nếu_như uỷ_quyền có thù_lao . Nếu_như uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền phải báo trước về việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý . | 19,189 | |
Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào thì đúng luật ? | Căn_cứ tại Điều 569 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền như sau : ... , nếu có. Theo đó, bên uỷ_quyền phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại nếu_như uỷ_quyền có thù_lao. Nếu_như uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền phải báo trước về việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý. - Trường_hợp uỷ_quyền có thù_lao, bên uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại ; nếu uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền có_thể chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải báo trước cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý. - Bên uỷ_quyền phải báo bằng văn_bản cho người thứ ba biết về việc bên uỷ_quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng ; nếu không báo thì hợp_đồng với người thứ ba vẫn có hiệu_lực, trừ trường_hợp người thứ ba biết hoặc phải_biết về việc hợp_đồng uỷ_quyền đã bị chấm_dứt. - Trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao, bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải báo trước cho | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 569 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền như sau : - Trường_hợp uỷ_quyền có thù_lao , bên uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại ; nếu uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền có_thể chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải báo trước cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý . - Bên uỷ_quyền phải báo bằng văn_bản cho người thứ ba biết về việc bên uỷ_quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng ; nếu không báo thì hợp_đồng với người thứ ba vẫn có hiệu_lực , trừ trường_hợp người thứ ba biết hoặc phải_biết về việc hợp_đồng uỷ_quyền đã bị chấm_dứt . - Trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải báo trước cho bên uỷ_quyền biết một thời_gian hợp_lý ; nếu uỷ_quyền có thù_lao thì bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào và phải bồi_thường thiệt_hại cho bên uỷ_quyền , nếu có . Theo đó , bên uỷ_quyền phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại nếu_như uỷ_quyền có thù_lao . Nếu_như uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền phải báo trước về việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý . | 19,190 | |
Đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào thì đúng luật ? | Căn_cứ tại Điều 569 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền như sau : ... về việc hợp_đồng uỷ_quyền đã bị chấm_dứt. - Trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao, bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào, nhưng phải báo trước cho bên uỷ_quyền biết một thời_gian hợp_lý ; nếu uỷ_quyền có thù_lao thì bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào và phải bồi_thường thiệt_hại cho bên uỷ_quyền, nếu có. Theo đó, bên uỷ_quyền phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại nếu_như uỷ_quyền có thù_lao. Nếu_như uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền phải báo trước về việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 569 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về việc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng uỷ_quyền như sau : - Trường_hợp uỷ_quyền có thù_lao , bên uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại ; nếu uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền có_thể chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải báo trước cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý . - Bên uỷ_quyền phải báo bằng văn_bản cho người thứ ba biết về việc bên uỷ_quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng ; nếu không báo thì hợp_đồng với người thứ ba vẫn có hiệu_lực , trừ trường_hợp người thứ ba biết hoặc phải_biết về việc hợp_đồng uỷ_quyền đã bị chấm_dứt . - Trường_hợp uỷ_quyền không có thù_lao , bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào , nhưng phải báo trước cho bên uỷ_quyền biết một thời_gian hợp_lý ; nếu uỷ_quyền có thù_lao thì bên được uỷ_quyền có quyền đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bất_cứ lúc_nào và phải bồi_thường thiệt_hại cho bên uỷ_quyền , nếu có . Theo đó , bên uỷ_quyền phải trả_thù lao cho bên được uỷ_quyền tương_ứng với công_việc mà bên được uỷ_quyền đã thực_hiện và bồi_thường thiệt_hại nếu_như uỷ_quyền có thù_lao . Nếu_như uỷ_quyền không có thù_lao thì bên uỷ_quyền phải báo trước về việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng uỷ_quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho bên được uỷ_quyền một thời_gian hợp_lý . | 19,191 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần, trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần. 4. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này. Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên ( Hình | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên ( Hình từ Internet ) | 19,192 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... này. Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên ( Hình từ Internet ) Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này. Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51, 52 và 53 của Luật này. 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. 3. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần, trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần. 4. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên ( Hình từ Internet ) | 19,193 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên có bao_nhiêu thành_viên ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này. Theo đó, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức, cá_nhân. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . 4 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Theo đó , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên ( Hình từ Internet ) | 19,194 | |
Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1. Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty. 2. Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, không kể thời_gian vận_chuyển, nhập_khẩu tài_sản góp vốn, thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản. Trong thời_hạn này, thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết. Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại. 3. Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 4 . Trường_hợp có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết , công_ty phải đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ , tỷ_lệ phần vốn góp của các thành_viên bằng số vốn đã góp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cuối_cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Các thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết phải chịu trách_nhiệm tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết đối_với các nghĩa_vụ tài_chính của công_ty phát_sinh trong thời_gian trước ngày_công_ty đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên . 5 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . 7 . Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất , bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác , thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty . Theo đó , vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . | 19,195 | |
Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên. 4. Trường_hợp có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết, công_ty phải đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ, tỷ_lệ phần vốn góp của các thành_viên bằng số vốn đã góp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cuối_cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Các thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết phải chịu trách_nhiệm tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết đối_với các nghĩa_vụ tài_chính của công_ty phát_sinh trong thời_gian trước ngày_công_ty đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên. 5. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 4 . Trường_hợp có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết , công_ty phải đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ , tỷ_lệ phần vốn góp của các thành_viên bằng số vốn đã góp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cuối_cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Các thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết phải chịu trách_nhiệm tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết đối_với các nghĩa_vụ tài_chính của công_ty phát_sinh trong thời_gian trước ngày_công_ty đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên . 5 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . 7 . Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất , bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác , thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty . Theo đó , vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . | 19,196 | |
Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp, công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp. 6. Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, mã_số doanh_nghiệp, địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp, tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ, tên, chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. 7. Trường_hợp giấy chứng_nhận phần | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 4 . Trường_hợp có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết , công_ty phải đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ , tỷ_lệ phần vốn góp của các thành_viên bằng số vốn đã góp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cuối_cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Các thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết phải chịu trách_nhiệm tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết đối_với các nghĩa_vụ tài_chính của công_ty phát_sinh trong thời_gian trước ngày_công_ty đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên . 5 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . 7 . Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất , bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác , thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty . Theo đó , vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . | 19,197 | |
Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ, tên, chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. 7. Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất, bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác, thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự, thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty. Theo đó, vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 47 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Góp vốn thành_lập công_ty và cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp 1 . Vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên phải góp vốn cho công_ty đủ và đúng loại tài_sản đã cam_kết khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , không kể thời_gian vận_chuyển , nhập_khẩu tài_sản góp vốn , thực_hiện thủ_tục hành_chính để chuyển quyền_sở_hữu tài_sản . Trong thời_hạn này , thành_viên có các quyền và nghĩa_vụ tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết . Thành_viên công_ty chỉ được góp vốn cho công_ty bằng loại tài_sản khác với tài_sản đã cam_kết nếu được sự tán_thành của trên 50% số_thành_viên còn lại . 3 . Sau thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này mà vẫn có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết thì được xử_lý như sau : a ) Thành_viên chưa góp vốn theo cam_kết đương_nhiên không còn là thành_viên của công_ty ; b ) Thành_viên chưa góp đủ phần vốn góp đã cam_kết có các quyền tương_ứng với phần vốn góp đã góp ; c ) Phần vốn góp chưa góp của các thành_viên được chào_bán theo nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên . 4 . Trường_hợp có thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết , công_ty phải đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ , tỷ_lệ phần vốn góp của các thành_viên bằng số vốn đã góp trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày cuối_cùng phải góp đủ phần vốn góp theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Các thành_viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam_kết phải chịu trách_nhiệm tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp đã cam_kết đối_với các nghĩa_vụ tài_chính của công_ty phát_sinh trong thời_gian trước ngày_công_ty đăng_ký thay_đổi vốn_điều_lệ và tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên . 5 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , người góp vốn trở_thành thành_viên của công_ty kể từ thời_điểm đã thanh_toán phần vốn góp và những thông_tin về người góp vốn quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . Tại thời_điểm góp đủ phần vốn góp , công_ty phải cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp cho thành_viên tương_ứng với giá_trị phần vốn đã góp . 6 . Giấy chứng_nhận phần vốn góp phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , mã_số doanh_nghiệp , địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Vốn_điều_lệ của công_ty ; c ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với thành_viên là tổ_chức ; d ) Phần vốn góp , tỷ_lệ phần vốn góp của thành_viên ; đ ) Số và ngày cấp giấy chứng_nhận phần vốn góp ; e ) Họ , tên , chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . 7 . Trường_hợp giấy chứng_nhận phần vốn góp bị mất , bị hư_hỏng hoặc bị huỷ_hoại dưới hình_thức khác , thành_viên được công_ty cấp lại giấy chứng_nhận phần vốn góp theo trình_tự , thủ_tục quy_định tại Điều_lệ công_ty . Theo đó , vốn_điều_lệ của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên khi đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp là tổng giá_trị phần vốn góp của các thành_viên cam_kết góp và ghi trong Điều_lệ công_ty . | 19,198 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có được chuyển_nhượng phần vốn góp của mình ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Chuyển_nhượng phần vốn góp 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán. 2. Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 19,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.