Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Độ tuổi gọi tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự là từ bao_nhiêu đến hết bao_nhiêu tuổi ?
Căn_cứ Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về độ tuổi gọi nhập_ngũ như sau : ... Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Như_vậy , bạn thấy rằng trong luật chỉ quy_định đối_với khi bạn học hết trình_độ đại_học thôi , sau đó bạn có học tiếp cao_học thì cũng sẽ không được miễn đi nghĩa_vụ_quân_sự nhé .
None
1
Căn_cứ Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về độ tuổi gọi nhập_ngũ như sau : Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . Như_vậy , bạn thấy rằng trong luật chỉ quy_định đối_với khi bạn học hết trình_độ đại_học thôi , sau đó bạn có học tiếp cao_học thì cũng sẽ không được miễn đi nghĩa_vụ_quân_sự nhé .
193,500
Học cao_học có được hoãn nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : ... " Điều 41. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : " Điều 41 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . " Theo đó , anh đang học cao_học ( không phải là trình_độ đại_học chính_quy ) nên không thuộc trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ . Nghĩa_vụ_quân_sự
193,501
Học cao_học có được hoãn nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : ... thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. " Theo đó, anh đang học cao_học ( không phải là trình_độ đại_học chính_quy ) nên không thuộc trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ. Nghĩa_vụ_quân_sự " Điều 41. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : " Điều 41 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . " Theo đó , anh đang học cao_học ( không phải là trình_độ đại_học chính_quy ) nên không thuộc trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ . Nghĩa_vụ_quân_sự
193,502
Học cao_học có được hoãn nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : ... ; c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. " Theo đó, anh đang học cao_học ( không phải là trình_độ đại_học chính_quy ) nên không thuộc trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ. Nghĩa_vụ_quân_sự
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : " Điều 41 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . " Theo đó , anh đang học cao_học ( không phải là trình_độ đại_học chính_quy ) nên không thuộc trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ . Nghĩa_vụ_quân_sự
193,503
Học cao_học có được hoãn nghĩa_vụ_quân_sự không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : ... được tạm hoãn gọi nhập_ngũ. Nghĩa_vụ_quân_sự
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về việc tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ như sau : " Điều 41 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . " Theo đó , anh đang học cao_học ( không phải là trình_độ đại_học chính_quy ) nên không thuộc trường_hợp được tạm hoãn gọi nhập_ngũ . Nghĩa_vụ_quân_sự
193,504
Tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân như sau : ... 1. Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi. b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng, đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi. 2. Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh, Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân như sau : 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy , bạn tham_khảo về tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bạn nhé .
193,505
Tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân như sau : ... của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS. 4. Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên, lấy từ cao xuống thấp. Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7. b ) Các xã thuộc vùng_sâu, vùng_xa, vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Như_vậy, bạn tham_khảo về tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bạn nhé
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân như sau : 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy , bạn tham_khảo về tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bạn nhé .
193,506
Tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân như sau : ... thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học, còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên. Như_vậy, bạn tham_khảo về tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bạn nhé.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn tuyển_quân như sau : 1 . Tuổi_đời : a ) Công_dân từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . b ) Công_dân nam được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo thì tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . 2 . Tiêu_chuẩn chính_trị : a ) Thực_hiện theo Thông_tư liên_tịch số 50/2016 / TTLT-BQP-BCA ngày 15 tháng 4 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định tiêu_chuẩn chính_trị tuyển_chọn công_dân vào phục_vụ trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị và vị_trí trọng_yếu cơ_mật trong Quân_đội ; lực_lượng Tiêu binh , Nghi_lễ ; lực_lượng Vệ_binh và Kiểm_soát quân_sự chuyên_nghiệp thực_hiện tuyển_chọn theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . 4 . Tiêu_chuẩn văn_hoá : a ) Tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ những công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 8 trở lên , lấy từ cao xuống thấp . Những địa_phương có khó_khăn không đảm_bảo đủ chỉ_tiêu giao quân thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định được tuyển_chọn số công_dân có trình_độ văn_hoá lớp 7 . b ) Các xã thuộc vùng_sâu , vùng_xa , vùng điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; đồng_bào dân_tộc_thiểu_số dưới 10.000 người thì được tuyển không quá 25% công_dân có trình_độ văn_hoá cấp tiểu_học , còn lại là trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy , bạn tham_khảo về tiêu_chuẩn tuyển_quân đi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự bạn nhé .
193,507
Học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị được cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng, bảng điểm, giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng, bảng điểm, giấy chứng_nhận 1. Học_viên có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 20 Quy_chế này được cấp bằng, bảng điểm, giấy chứng_nhận. Thời_hạn cấp 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp.... Theo Điều 20 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về tốt_nghiệp như sau : Tốt_nghiệp 1. Điều_kiện tốt_nghiệp : a ) Đối_với học_viên chương_trình sơ_cấp lý_luận chính_trị, chương_trình đào_tạo khác : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình đào_tạo ; - Có điểm trung_bình chung học_tập toàn khoá đạt loại đạt, quy_định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 18 của Quy_chế này. b ) Đối_với học_viên các chương_trình bồi_dưỡng : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình bồi_dưỡng ; - Đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điểm c ), Khoản 2, Điều
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận 1 . Học_viên có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 20 Quy_chế này được cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận . Thời_hạn cấp 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp . ... Theo Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về tốt_nghiệp như sau : Tốt_nghiệp 1 . Điều_kiện tốt_nghiệp : a ) Đối_với học_viên chương_trình sơ_cấp lý_luận chính_trị , chương_trình đào_tạo khác : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình đào_tạo ; - Có điểm trung_bình chung học_tập toàn khoá đạt loại đạt , quy_định tại Điểm b , Khoản 2 , Điều 18 của Quy_chế này . b ) Đối_với học_viên các chương_trình bồi_dưỡng : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình bồi_dưỡng ; - Đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điểm c ) , Khoản 2 , Điều 14 Quy_chế này . 2 . Hội_đồng xét tốt_nghiệp a ) Hội_đồng xét tốt_nghiệp do giám_đốc trung_tâm quyết_định thành_lập , gồm : - Chủ_tịch hội_đồng là giám_đốc trung_tâm ; - Phó chủ_tịch hội_đồng là phó giám_đốc trung_tâm ; - Các uỷ_viên là giảng_viên của Trung_tâm , cán_bộ của đơn_vị liên_quan quá_trình tổ_chức quản_lý , đào_tạo , bồi_dưỡng tại Trung_tâm . b ) Hội_đồng căn_cứ điều_kiện tốt_nghiệp để xét , lập danh_sách những học_viên đủ điều_kiện , đề_nghị giám_đốc trung_tâm công_nhận tốt_nghiệp . 3 . Giám_đốc trung_tâm ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp và cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận cho học_viên theo đề_nghị của hội_đồng xét tốt_nghiệp . ... Theo quy_định trên , học_viên tham_gia chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có đủ điều_kiện tốt_nghiệp quy_định tại Điều 20 cụ_thể nêu trên được cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận . Thời_hạn cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp . ( Hình từ Internet )
193,508
Học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị được cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... này. b ) Đối_với học_viên các chương_trình bồi_dưỡng : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình bồi_dưỡng ; - Đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điểm c ), Khoản 2, Điều 14 Quy_chế này. 2. Hội_đồng xét tốt_nghiệp a ) Hội_đồng xét tốt_nghiệp do giám_đốc trung_tâm quyết_định thành_lập, gồm : - Chủ_tịch hội_đồng là giám_đốc trung_tâm ; - Phó chủ_tịch hội_đồng là phó giám_đốc trung_tâm ; - Các uỷ_viên là giảng_viên của Trung_tâm, cán_bộ của đơn_vị liên_quan quá_trình tổ_chức quản_lý, đào_tạo, bồi_dưỡng tại Trung_tâm. b ) Hội_đồng căn_cứ điều_kiện tốt_nghiệp để xét, lập danh_sách những học_viên đủ điều_kiện, đề_nghị giám_đốc trung_tâm công_nhận tốt_nghiệp. 3. Giám_đốc trung_tâm ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp và cấp bằng, bảng điểm, giấy chứng_nhận cho học_viên theo đề_nghị của hội_đồng xét tốt_nghiệp.... Theo quy_định trên, học_viên tham_gia chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có đủ điều_kiện tốt_nghiệp quy_định tại Điều 20 cụ_thể nêu trên được cấp bằng, bảng điểm và giấy chứng_nhận. Thời_hạn cấp bằng, bảng điểm và giấy chứng_nhận là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận 1 . Học_viên có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 20 Quy_chế này được cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận . Thời_hạn cấp 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp . ... Theo Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về tốt_nghiệp như sau : Tốt_nghiệp 1 . Điều_kiện tốt_nghiệp : a ) Đối_với học_viên chương_trình sơ_cấp lý_luận chính_trị , chương_trình đào_tạo khác : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình đào_tạo ; - Có điểm trung_bình chung học_tập toàn khoá đạt loại đạt , quy_định tại Điểm b , Khoản 2 , Điều 18 của Quy_chế này . b ) Đối_với học_viên các chương_trình bồi_dưỡng : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình bồi_dưỡng ; - Đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điểm c ) , Khoản 2 , Điều 14 Quy_chế này . 2 . Hội_đồng xét tốt_nghiệp a ) Hội_đồng xét tốt_nghiệp do giám_đốc trung_tâm quyết_định thành_lập , gồm : - Chủ_tịch hội_đồng là giám_đốc trung_tâm ; - Phó chủ_tịch hội_đồng là phó giám_đốc trung_tâm ; - Các uỷ_viên là giảng_viên của Trung_tâm , cán_bộ của đơn_vị liên_quan quá_trình tổ_chức quản_lý , đào_tạo , bồi_dưỡng tại Trung_tâm . b ) Hội_đồng căn_cứ điều_kiện tốt_nghiệp để xét , lập danh_sách những học_viên đủ điều_kiện , đề_nghị giám_đốc trung_tâm công_nhận tốt_nghiệp . 3 . Giám_đốc trung_tâm ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp và cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận cho học_viên theo đề_nghị của hội_đồng xét tốt_nghiệp . ... Theo quy_định trên , học_viên tham_gia chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có đủ điều_kiện tốt_nghiệp quy_định tại Điều 20 cụ_thể nêu trên được cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận . Thời_hạn cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp . ( Hình từ Internet )
193,509
Học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị được cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... điểm và giấy chứng_nhận. Thời_hạn cấp bằng, bảng điểm và giấy chứng_nhận là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận 1 . Học_viên có đủ điều_kiện quy_định tại Điều 20 Quy_chế này được cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận . Thời_hạn cấp 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp . ... Theo Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về tốt_nghiệp như sau : Tốt_nghiệp 1 . Điều_kiện tốt_nghiệp : a ) Đối_với học_viên chương_trình sơ_cấp lý_luận chính_trị , chương_trình đào_tạo khác : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình đào_tạo ; - Có điểm trung_bình chung học_tập toàn khoá đạt loại đạt , quy_định tại Điểm b , Khoản 2 , Điều 18 của Quy_chế này . b ) Đối_với học_viên các chương_trình bồi_dưỡng : - Hoàn_thành các chuyên_đề theo chương_trình bồi_dưỡng ; - Đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại Điểm c ) , Khoản 2 , Điều 14 Quy_chế này . 2 . Hội_đồng xét tốt_nghiệp a ) Hội_đồng xét tốt_nghiệp do giám_đốc trung_tâm quyết_định thành_lập , gồm : - Chủ_tịch hội_đồng là giám_đốc trung_tâm ; - Phó chủ_tịch hội_đồng là phó giám_đốc trung_tâm ; - Các uỷ_viên là giảng_viên của Trung_tâm , cán_bộ của đơn_vị liên_quan quá_trình tổ_chức quản_lý , đào_tạo , bồi_dưỡng tại Trung_tâm . b ) Hội_đồng căn_cứ điều_kiện tốt_nghiệp để xét , lập danh_sách những học_viên đủ điều_kiện , đề_nghị giám_đốc trung_tâm công_nhận tốt_nghiệp . 3 . Giám_đốc trung_tâm ra quyết_định công_nhận tốt_nghiệp và cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận cho học_viên theo đề_nghị của hội_đồng xét tốt_nghiệp . ... Theo quy_định trên , học_viên tham_gia chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có đủ điều_kiện tốt_nghiệp quy_định tại Điều 20 cụ_thể nêu trên được cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận . Thời_hạn cấp bằng , bảng điểm và giấy chứng_nhận là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định công_nhận tốt_nghiệp . ( Hình từ Internet )
193,510
Việc cấp bằng và giấy chứng_nhận cho học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị chỉ được cấp một lần đúng không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận ... 2 . Việc cấp bằng , giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c ) , Khoản 3 , Điều 22 và Điểm f ) , Khoản 1 , Điều 23 Quy_chế này . Theo đó , việc cấp bằng , giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần , trừ trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận ... 2 . Việc cấp bằng , giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm c ) , Khoản 3 , Điều 22 và Điểm f ) , Khoản 1 , Điều 23 Quy_chế này . Theo đó , việc cấp bằng , giấy chứng_nhận chỉ được cấp một lần , trừ trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp .
193,511
Quản_lý việc cấp bằng và giấy chứng_nhận cho học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng, bảng điểm, giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng, bảng điểm, giấy chứng_nhận... 3. Quản_lý việc cấp bằng, giấy chứng_nhận a. Cấp bằng, giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận, ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận ; đánh_số trang, đóng_dấu giáp_lai, không được tẩy_xoá, quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn. b. Số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc, năm cấp của bằng, giấy chứng_nhận. Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng, giấy chứng_nhận. c. Trường_hợp bằng, giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận ... 3 . Quản_lý việc cấp bằng , giấy chứng_nhận a . Cấp bằng , giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận , ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận ; đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai , không được tẩy_xoá , quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn . b . Số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc , năm cấp của bằng , giấy chứng_nhận . Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng , giấy chứng_nhận . c . Trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp . d . Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm công_khai , minh_bạch . 4 . Thực_hiện báo_cáo cấp_uỷ cấp huyện việc in bằng , giấy chứng_nhận ( đưa vào báo_cáo định_kỳ ) : số_lượng phôi bằng , giấy chứng_nhận đã sử_dụng ; số_lượng bằng , giấy chứng_nhận đã cấp trong năm . 5 . Trường_hợp mẫu bằng , giấy chứng_nhận tại thời_điểm cấp đã thay_đổi thì sử_dụng mẫu bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định hiện_hành để cấp . Theo đó , cấp bằng , giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận , ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận ; đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai , không được tẩy_xoá , quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn . Số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc , năm cấp của bằng , giấy chứng_nhận . Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng , giấy chứng_nhận . Trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp . Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm công_khai , minh_bạch .
193,512
Quản_lý việc cấp bằng và giấy chứng_nhận cho học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... được ghi duy_nhất trên một bằng, giấy chứng_nhận. c. Trường_hợp bằng, giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học, Trung_tâm phải lập biên_bản, thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp. d. Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng, giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật, bảo_đảm công_khai, minh_bạch. 4. Thực_hiện báo_cáo cấp_uỷ cấp huyện việc in bằng, giấy chứng_nhận ( đưa vào báo_cáo định_kỳ ) : số_lượng phôi bằng, giấy chứng_nhận đã sử_dụng ; số_lượng bằng, giấy chứng_nhận đã cấp trong năm. 5. Trường_hợp mẫu bằng, giấy chứng_nhận tại thời_điểm cấp đã thay_đổi thì sử_dụng mẫu bằng, giấy chứng_nhận theo quy_định hiện_hành để cấp. Theo đó, cấp bằng, giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận, ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận ; đánh_số trang, đóng_dấu giáp_lai, không được tẩy_xoá, quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn. Số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận được lập
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận ... 3 . Quản_lý việc cấp bằng , giấy chứng_nhận a . Cấp bằng , giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận , ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận ; đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai , không được tẩy_xoá , quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn . b . Số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc , năm cấp của bằng , giấy chứng_nhận . Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng , giấy chứng_nhận . c . Trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp . d . Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm công_khai , minh_bạch . 4 . Thực_hiện báo_cáo cấp_uỷ cấp huyện việc in bằng , giấy chứng_nhận ( đưa vào báo_cáo định_kỳ ) : số_lượng phôi bằng , giấy chứng_nhận đã sử_dụng ; số_lượng bằng , giấy chứng_nhận đã cấp trong năm . 5 . Trường_hợp mẫu bằng , giấy chứng_nhận tại thời_điểm cấp đã thay_đổi thì sử_dụng mẫu bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định hiện_hành để cấp . Theo đó , cấp bằng , giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận , ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận ; đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai , không được tẩy_xoá , quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn . Số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc , năm cấp của bằng , giấy chứng_nhận . Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng , giấy chứng_nhận . Trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp . Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm công_khai , minh_bạch .
193,513
Quản_lý việc cấp bằng và giấy chứng_nhận cho học_viên chương_trình đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_đ: ... bằng, giấy chứng_nhận ; đánh_số trang, đóng_dấu giáp_lai, không được tẩy_xoá, quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn. Số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc, năm cấp của bằng, giấy chứng_nhận. Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng, giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng, giấy chứng_nhận. Trường_hợp bằng, giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký, đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học, Trung_tâm phải lập biên_bản, thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp. Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng, giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật, bảo_đảm công_khai, minh_bạch.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Trung_tâm chính_trị cấp huyện ban_hành kèm theo Quyết_định 883 - QĐ / BTGTW năm 2021 quy_định về cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận như sau : Cấp bằng , bảng điểm , giấy chứng_nhận ... 3 . Quản_lý việc cấp bằng , giấy chứng_nhận a . Cấp bằng , giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận , ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận ; đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai , không được tẩy_xoá , quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn . b . Số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc , năm cấp của bằng , giấy chứng_nhận . Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng , giấy chứng_nhận . c . Trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp . d . Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm công_khai , minh_bạch . 4 . Thực_hiện báo_cáo cấp_uỷ cấp huyện việc in bằng , giấy chứng_nhận ( đưa vào báo_cáo định_kỳ ) : số_lượng phôi bằng , giấy chứng_nhận đã sử_dụng ; số_lượng bằng , giấy chứng_nhận đã cấp trong năm . 5 . Trường_hợp mẫu bằng , giấy chứng_nhận tại thời_điểm cấp đã thay_đổi thì sử_dụng mẫu bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định hiện_hành để cấp . Theo đó , cấp bằng , giấy chứng_nhận phải lập sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận , ghi đầy_đủ thông_tin của người được cấp ; số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận ; đánh_số trang , đóng_dấu giáp_lai , không được tẩy_xoá , quản_lý chặt_chẽ và lưu_trữ vĩnh_viễn . Số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được lập liên_tục theo thứ_tự số_tự_nhiên từ nhỏ đến lớn theo từng năm từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12 ; đảm_bảo phân_biệt được số vào_sổ gốc , năm cấp của bằng , giấy chứng_nhận . Mỗi số vào_sổ gốc cấp bằng , giấy chứng_nhận được ghi duy_nhất trên một bằng , giấy chứng_nhận . Trường_hợp bằng , giấy chứng_nhận đã được người có thẩm_quyền ký , đóng_dấu nhưng bị mất trước khi cấp cho người học , Trung_tâm phải lập biên_bản , thông_báo ngay với cơ_quan công_an địa_phương và báo_cáo cơ_quan quản_lý trực_tiếp . Trung_tâm chịu trách_nhiệm việc cấp bằng , giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm công_khai , minh_bạch .
193,514
Phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay được quy_định là bao_nhiêu mét ?
Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả , theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản : ... Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả, theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì Di_tích lịch_sử - văn_hoá là công_trình xây_dựng, địa_điểm và các di_vật, cổ_vật, bảo_vật quốc_gia thuộc công_trình, địa_điểm đó có giá_trị lịch_sử, văn_hoá, khoa_học. Đồng_thời, tại Điều 32 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định khu_vực bảo_vệ di_tích như sau : Điều 32 1. Các khu_vực bảo_vệ di_tích bao_gồm : a ) Khu_vực bảo_vệ I là vùng có các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích ; b ) Khu_vực bảo_vệ II là vùng bao quanh hoặc tiếp_giáp khu_vực bảo_vệ I. Trong trường_hợp không xác_định được khu_vực bảo_vệ II thì việc xác_định chỉ có khu_vực bảo_vệ I đối_với di_tích cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định, đối_với di_tích quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định, đối_với di_tích quốc_gia đặc_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 2. Các khu_vực bảo_vệ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_định trên bản_đồ địa_chính, trong biên_bản khoanh vùng bảo_vệ
None
1
Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả , theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì Di_tích lịch_sử - văn_hoá là công_trình xây_dựng , địa_điểm và các di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia thuộc công_trình , địa_điểm đó có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Đồng_thời , tại Điều 32 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định khu_vực bảo_vệ di_tích như sau : Điều 32 1 . Các khu_vực bảo_vệ di_tích bao_gồm : a ) Khu_vực bảo_vệ I là vùng có các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích ; b ) Khu_vực bảo_vệ II là vùng bao quanh hoặc tiếp_giáp khu_vực bảo_vệ I. Trong trường_hợp không xác_định được khu_vực bảo_vệ II thì việc xác_định chỉ có khu_vực bảo_vệ I đối_với di_tích cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định , đối_với di_tích quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định , đối_với di_tích quốc_gia đặc_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Các khu_vực bảo_vệ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_định trên bản_đồ địa_chính , trong biên_bản khoanh vùng bảo_vệ của hồ_sơ di_tích và phải được cắm mốc_giới trên thực_địa . 3 . Khu_vực bảo_vệ I phải được bảo_vệ nguyên_trạng về mặt_bằng và không_gian . Trường_hợp đặc_biệt có yêu_cầu xây_dựng công_trình trực_tiếp phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích , việc xây_dựng phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền xếp_hạng di_tích đó . Việc xây_dựng công_trình bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích ở khu_vực bảo_vệ II đối_với di_tích cấp tỉnh phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đối_với di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Việc xây_dựng công_trình quy_định tại khoản này không được làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích , cảnh_quan thiên_nhiên và môi_trường - sinh_thái của di_tích . Như_vậy , việc xác_định khu_vực bảo_vệ di_tích sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền xác_định khu_vực bảo_vệ này trên bản_đồ địa_chính và cắm mốc_giới trên thực_địa chứ không có một con_số cụ_thể phạm_vi này là bao_nhiêu . ( Hình từ Internet )
193,515
Phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay được quy_định là bao_nhiêu mét ?
Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả , theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản : ... Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định. 2. Các khu_vực bảo_vệ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_định trên bản_đồ địa_chính, trong biên_bản khoanh vùng bảo_vệ của hồ_sơ di_tích và phải được cắm mốc_giới trên thực_địa. 3. Khu_vực bảo_vệ I phải được bảo_vệ nguyên_trạng về mặt_bằng và không_gian. Trường_hợp đặc_biệt có yêu_cầu xây_dựng công_trình trực_tiếp phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích, việc xây_dựng phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền xếp_hạng di_tích đó. Việc xây_dựng công_trình bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích ở khu_vực bảo_vệ II đối_với di_tích cấp tỉnh phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, đối_với di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Việc xây_dựng công_trình quy_định tại khoản này không được làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích, cảnh_quan thiên_nhiên và môi_trường - sinh_thái của di_tích. Như_vậy, việc xác_định khu_vực bảo_vệ di_tích sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền xác_định khu_vực bảo_vệ này trên bản_đồ địa_chính và cắm mốc_giới trên thực_địa chứ không có một con_số cụ_thể phạm_vi này là bao_nhiêu. (
None
1
Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả , theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì Di_tích lịch_sử - văn_hoá là công_trình xây_dựng , địa_điểm và các di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia thuộc công_trình , địa_điểm đó có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Đồng_thời , tại Điều 32 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định khu_vực bảo_vệ di_tích như sau : Điều 32 1 . Các khu_vực bảo_vệ di_tích bao_gồm : a ) Khu_vực bảo_vệ I là vùng có các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích ; b ) Khu_vực bảo_vệ II là vùng bao quanh hoặc tiếp_giáp khu_vực bảo_vệ I. Trong trường_hợp không xác_định được khu_vực bảo_vệ II thì việc xác_định chỉ có khu_vực bảo_vệ I đối_với di_tích cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định , đối_với di_tích quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định , đối_với di_tích quốc_gia đặc_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Các khu_vực bảo_vệ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_định trên bản_đồ địa_chính , trong biên_bản khoanh vùng bảo_vệ của hồ_sơ di_tích và phải được cắm mốc_giới trên thực_địa . 3 . Khu_vực bảo_vệ I phải được bảo_vệ nguyên_trạng về mặt_bằng và không_gian . Trường_hợp đặc_biệt có yêu_cầu xây_dựng công_trình trực_tiếp phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích , việc xây_dựng phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền xếp_hạng di_tích đó . Việc xây_dựng công_trình bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích ở khu_vực bảo_vệ II đối_với di_tích cấp tỉnh phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đối_với di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Việc xây_dựng công_trình quy_định tại khoản này không được làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích , cảnh_quan thiên_nhiên và môi_trường - sinh_thái của di_tích . Như_vậy , việc xác_định khu_vực bảo_vệ di_tích sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền xác_định khu_vực bảo_vệ này trên bản_đồ địa_chính và cắm mốc_giới trên thực_địa chứ không có một con_số cụ_thể phạm_vi này là bao_nhiêu . ( Hình từ Internet )
193,516
Phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay được quy_định là bao_nhiêu mét ?
Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả , theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản : ... khu_vực bảo_vệ di_tích sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền xác_định khu_vực bảo_vệ này trên bản_đồ địa_chính và cắm mốc_giới trên thực_địa chứ không có một con_số cụ_thể phạm_vi này là bao_nhiêu. ( Hình từ Internet )
None
1
Trong quy_định hiện_hành không có quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá cụ_thể là bao_nhiêu cả , theo khoản 3 Điều 4 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì Di_tích lịch_sử - văn_hoá là công_trình xây_dựng , địa_điểm và các di_vật , cổ_vật , bảo_vật quốc_gia thuộc công_trình , địa_điểm đó có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học . Đồng_thời , tại Điều 32 Luật Di_sản văn_hoá 2001 được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá sửa_đổi 2009 quy_định khu_vực bảo_vệ di_tích như sau : Điều 32 1 . Các khu_vực bảo_vệ di_tích bao_gồm : a ) Khu_vực bảo_vệ I là vùng có các yếu_tố gốc cấu_thành di_tích ; b ) Khu_vực bảo_vệ II là vùng bao quanh hoặc tiếp_giáp khu_vực bảo_vệ I. Trong trường_hợp không xác_định được khu_vực bảo_vệ II thì việc xác_định chỉ có khu_vực bảo_vệ I đối_với di_tích cấp tỉnh do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định , đối_với di_tích quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định , đối_với di_tích quốc_gia đặc_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . 2 . Các khu_vực bảo_vệ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_định trên bản_đồ địa_chính , trong biên_bản khoanh vùng bảo_vệ của hồ_sơ di_tích và phải được cắm mốc_giới trên thực_địa . 3 . Khu_vực bảo_vệ I phải được bảo_vệ nguyên_trạng về mặt_bằng và không_gian . Trường_hợp đặc_biệt có yêu_cầu xây_dựng công_trình trực_tiếp phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích , việc xây_dựng phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của người có thẩm_quyền xếp_hạng di_tích đó . Việc xây_dựng công_trình bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_tích ở khu_vực bảo_vệ II đối_với di_tích cấp tỉnh phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đối_với di_tích quốc_gia và di_tích quốc_gia đặc_biệt phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Việc xây_dựng công_trình quy_định tại khoản này không được làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích , cảnh_quan thiên_nhiên và môi_trường - sinh_thái của di_tích . Như_vậy , việc xác_định khu_vực bảo_vệ di_tích sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền xác_định khu_vực bảo_vệ này trên bản_đồ địa_chính và cắm mốc_giới trên thực_địa chứ không có một con_số cụ_thể phạm_vi này là bao_nhiêu . ( Hình từ Internet )
193,517
Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những gì ?
Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích được hướng_dẫn bởi Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích 1. Việc xác_định khu_vực bảo_vệ I của di_tích quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật di_sản văn_hoá được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : a ) Đối_với di_tích là công_trình xây_dựng, địa_điểm gắn với các sự_kiện lịch_sử, thân_thế và sự_nghiệp của danh_nhân thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình xây_dựng, địa_điểm ghi dấu những diễn_biến tiêu_biểu của sự_kiện lịch_sử, những công_trình lưu_niệm gắn với danh_nhân liên_quan đến di_tích đó ; b ) Đối_với di_tích là địa_điểm khảo_cổ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm khu_vực đã phát_hiện các di_tích, di_vật, địa_hình, cảnh_quan có liên_quan trực_tiếp tới môi_trường sinh_sống của chủ_thể đã tạo nên địa_điểm khảo_cổ đó ; c ) Đối_với di_tích là quần_thể các công_trình kiến_trúc nghệ_thuật hoặc công_trình kiến_trúc đơn_lẻ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình kiến_trúc, sân, vườn, ao, hồ và cả các yếu_tố khác liên_quan đến di_tích đó ; d ) Đối_với danh_lam_thắng_cảnh thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải đảm_bảo cho việc giữ_gìn sự toàn_vẹn của cảnh_quan thiên_nhiên,
None
1
Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích được hướng_dẫn bởi Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích 1 . Việc xác_định khu_vực bảo_vệ I của di_tích quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật di_sản văn_hoá được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : a ) Đối_với di_tích là công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với các sự_kiện lịch_sử , thân_thế và sự_nghiệp của danh_nhân thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu những diễn_biến tiêu_biểu của sự_kiện lịch_sử , những công_trình lưu_niệm gắn với danh_nhân liên_quan đến di_tích đó ; b ) Đối_với di_tích là địa_điểm khảo_cổ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm khu_vực đã phát_hiện các di_tích , di_vật , địa_hình , cảnh_quan có liên_quan trực_tiếp tới môi_trường sinh_sống của chủ_thể đã tạo nên địa_điểm khảo_cổ đó ; c ) Đối_với di_tích là quần_thể các công_trình kiến_trúc nghệ_thuật hoặc công_trình kiến_trúc đơn_lẻ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình kiến_trúc , sân , vườn , ao , hồ và cả các yếu_tố khác liên_quan đến di_tích đó ; d ) Đối_với danh_lam_thắng_cảnh thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải đảm_bảo cho việc giữ_gìn sự toàn_vẹn của cảnh_quan thiên_nhiên , địa_hình , địa_mạo và các yếu_tố địa_lý khác chứa_đựng sự đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù , các dấu_tích vật_chất về các giai_đoạn phát_triển của trái_đất hoặc các công_trình kiến_trúc liên_quan đến danh_lam_thắng_cảnh đó . Đối_với di_tích gồm nhiều công_trình xây_dựng , địa_điểm phân_bố trên phạm_vi rộng thì phải xác_định khu_vực bảo_vệ I cho từng công_trình xây_dựng , địa_điểm . 2 . Khu_vực bảo_vệ II là khu_vực bao quanh hoặc tiếp_giáp với khu_vực bảo_vệ I để bảo_vệ cảnh_quan và môi_trường – sinh_thái của di_tích và là khu_vực được phép xây_dựng các công_trình phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị của di_tích . Việc xác_định di_tích không có khu_vực bảo_vệ II được áp_dụng trong trường_hợp di_tích đó nằm trong khu_vực dân_cư hoặc liền kề các công_trình xây_dựng mà không_thể di_dời . 3 . Việc cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : a ) Phân_định rõ ranh_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích với khu_vực tiếp_giáp trên thực_địa theo biên_bản và bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích trong hồ_sơ xếp_hạng di_tích ; b ) Cột mốc phải được làm bằng chất_liệu bền_vững và đặt ở vị_trí dễ nhận_biết ; c ) Hình_dáng , màu_sắc , kích_thước cột mốc phải phù_hợp với môi_trường , cảnh_quan của di_tích và không làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức việc cắm mốc_giới . Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những nguyên_tắc nêu trên và hình_dáng , màu_sắc , ... cũng như tính phù_hợp của cột mốc .
193,518
Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những gì ?
Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích được hướng_dẫn bởi Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... , hồ và cả các yếu_tố khác liên_quan đến di_tích đó ; d ) Đối_với danh_lam_thắng_cảnh thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải đảm_bảo cho việc giữ_gìn sự toàn_vẹn của cảnh_quan thiên_nhiên, địa_hình, địa_mạo và các yếu_tố địa_lý khác chứa_đựng sự đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù, các dấu_tích vật_chất về các giai_đoạn phát_triển của trái_đất hoặc các công_trình kiến_trúc liên_quan đến danh_lam_thắng_cảnh đó. Đối_với di_tích gồm nhiều công_trình xây_dựng, địa_điểm phân_bố trên phạm_vi rộng thì phải xác_định khu_vực bảo_vệ I cho từng công_trình xây_dựng, địa_điểm. 2. Khu_vực bảo_vệ II là khu_vực bao quanh hoặc tiếp_giáp với khu_vực bảo_vệ I để bảo_vệ cảnh_quan và môi_trường – sinh_thái của di_tích và là khu_vực được phép xây_dựng các công_trình phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị của di_tích. Việc xác_định di_tích không có khu_vực bảo_vệ II được áp_dụng trong trường_hợp di_tích đó nằm trong khu_vực dân_cư hoặc liền kề các công_trình xây_dựng mà không_thể di_dời. 3. Việc cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : a ) Phân_định rõ ranh_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích với khu_vực tiếp_giáp trên thực_địa theo biên_bản và bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích
None
1
Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích được hướng_dẫn bởi Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích 1 . Việc xác_định khu_vực bảo_vệ I của di_tích quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật di_sản văn_hoá được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : a ) Đối_với di_tích là công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với các sự_kiện lịch_sử , thân_thế và sự_nghiệp của danh_nhân thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu những diễn_biến tiêu_biểu của sự_kiện lịch_sử , những công_trình lưu_niệm gắn với danh_nhân liên_quan đến di_tích đó ; b ) Đối_với di_tích là địa_điểm khảo_cổ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm khu_vực đã phát_hiện các di_tích , di_vật , địa_hình , cảnh_quan có liên_quan trực_tiếp tới môi_trường sinh_sống của chủ_thể đã tạo nên địa_điểm khảo_cổ đó ; c ) Đối_với di_tích là quần_thể các công_trình kiến_trúc nghệ_thuật hoặc công_trình kiến_trúc đơn_lẻ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình kiến_trúc , sân , vườn , ao , hồ và cả các yếu_tố khác liên_quan đến di_tích đó ; d ) Đối_với danh_lam_thắng_cảnh thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải đảm_bảo cho việc giữ_gìn sự toàn_vẹn của cảnh_quan thiên_nhiên , địa_hình , địa_mạo và các yếu_tố địa_lý khác chứa_đựng sự đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù , các dấu_tích vật_chất về các giai_đoạn phát_triển của trái_đất hoặc các công_trình kiến_trúc liên_quan đến danh_lam_thắng_cảnh đó . Đối_với di_tích gồm nhiều công_trình xây_dựng , địa_điểm phân_bố trên phạm_vi rộng thì phải xác_định khu_vực bảo_vệ I cho từng công_trình xây_dựng , địa_điểm . 2 . Khu_vực bảo_vệ II là khu_vực bao quanh hoặc tiếp_giáp với khu_vực bảo_vệ I để bảo_vệ cảnh_quan và môi_trường – sinh_thái của di_tích và là khu_vực được phép xây_dựng các công_trình phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị của di_tích . Việc xác_định di_tích không có khu_vực bảo_vệ II được áp_dụng trong trường_hợp di_tích đó nằm trong khu_vực dân_cư hoặc liền kề các công_trình xây_dựng mà không_thể di_dời . 3 . Việc cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : a ) Phân_định rõ ranh_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích với khu_vực tiếp_giáp trên thực_địa theo biên_bản và bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích trong hồ_sơ xếp_hạng di_tích ; b ) Cột mốc phải được làm bằng chất_liệu bền_vững và đặt ở vị_trí dễ nhận_biết ; c ) Hình_dáng , màu_sắc , kích_thước cột mốc phải phù_hợp với môi_trường , cảnh_quan của di_tích và không làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức việc cắm mốc_giới . Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những nguyên_tắc nêu trên và hình_dáng , màu_sắc , ... cũng như tính phù_hợp của cột mốc .
193,519
Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những gì ?
Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích được hướng_dẫn bởi Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... di_tích phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : a ) Phân_định rõ ranh_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích với khu_vực tiếp_giáp trên thực_địa theo biên_bản và bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích trong hồ_sơ xếp_hạng di_tích ; b ) Cột mốc phải được làm bằng chất_liệu bền_vững và đặt ở vị_trí dễ nhận_biết ; c ) Hình_dáng, màu_sắc, kích_thước cột mốc phải phù_hợp với môi_trường, cảnh_quan của di_tích và không làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức việc cắm mốc_giới. Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những nguyên_tắc nêu trên và hình_dáng, màu_sắc,... cũng như tính phù_hợp của cột mốc.
None
1
Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích được hướng_dẫn bởi Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định phạm_vi và cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích 1 . Việc xác_định khu_vực bảo_vệ I của di_tích quy_định tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật di_sản văn_hoá được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : a ) Đối_với di_tích là công_trình xây_dựng , địa_điểm gắn với các sự_kiện lịch_sử , thân_thế và sự_nghiệp của danh_nhân thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình xây_dựng , địa_điểm ghi dấu những diễn_biến tiêu_biểu của sự_kiện lịch_sử , những công_trình lưu_niệm gắn với danh_nhân liên_quan đến di_tích đó ; b ) Đối_với di_tích là địa_điểm khảo_cổ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm khu_vực đã phát_hiện các di_tích , di_vật , địa_hình , cảnh_quan có liên_quan trực_tiếp tới môi_trường sinh_sống của chủ_thể đã tạo nên địa_điểm khảo_cổ đó ; c ) Đối_với di_tích là quần_thể các công_trình kiến_trúc nghệ_thuật hoặc công_trình kiến_trúc đơn_lẻ thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải bao_gồm các khu_vực có công_trình kiến_trúc , sân , vườn , ao , hồ và cả các yếu_tố khác liên_quan đến di_tích đó ; d ) Đối_với danh_lam_thắng_cảnh thì phạm_vi khu_vực bảo_vệ I phải đảm_bảo cho việc giữ_gìn sự toàn_vẹn của cảnh_quan thiên_nhiên , địa_hình , địa_mạo và các yếu_tố địa_lý khác chứa_đựng sự đa_dạng_sinh_học và hệ_sinh_thái đặc_thù , các dấu_tích vật_chất về các giai_đoạn phát_triển của trái_đất hoặc các công_trình kiến_trúc liên_quan đến danh_lam_thắng_cảnh đó . Đối_với di_tích gồm nhiều công_trình xây_dựng , địa_điểm phân_bố trên phạm_vi rộng thì phải xác_định khu_vực bảo_vệ I cho từng công_trình xây_dựng , địa_điểm . 2 . Khu_vực bảo_vệ II là khu_vực bao quanh hoặc tiếp_giáp với khu_vực bảo_vệ I để bảo_vệ cảnh_quan và môi_trường – sinh_thái của di_tích và là khu_vực được phép xây_dựng các công_trình phục_vụ việc bảo_vệ và phát_huy giá_trị của di_tích . Việc xác_định di_tích không có khu_vực bảo_vệ II được áp_dụng trong trường_hợp di_tích đó nằm trong khu_vực dân_cư hoặc liền kề các công_trình xây_dựng mà không_thể di_dời . 3 . Việc cắm mốc_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : a ) Phân_định rõ ranh_giới các khu_vực bảo_vệ di_tích với khu_vực tiếp_giáp trên thực_địa theo biên_bản và bản_đồ khoanh vùng các khu_vực bảo_vệ di_tích trong hồ_sơ xếp_hạng di_tích ; b ) Cột mốc phải được làm bằng chất_liệu bền_vững và đặt ở vị_trí dễ nhận_biết ; c ) Hình_dáng , màu_sắc , kích_thước cột mốc phải phù_hợp với môi_trường , cảnh_quan của di_tích và không làm ảnh_hưởng đến yếu_tố gốc cấu_thành di_tích . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức việc cắm mốc_giới . Khi cắm cột mốc_giới xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá hiện_nay cần lưu_ý những nguyên_tắc nêu trên và hình_dáng , màu_sắc , ... cũng như tính phù_hợp của cột mốc .
193,520
Tổ_chức hay cá_nhân nào sẽ chịu trách_nhiệm cắm mốc_giới phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá ?
Cũng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ chịu trách_nhiệm cắm mốc_giới phạm_vi bảo_vệ công_trìn. ... Cũng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ chịu trách_nhiệm cắm mốc_giới phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá .
None
1
Cũng theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ chịu trách_nhiệm cắm mốc_giới phạm_vi bảo_vệ công_trình di_tích lịch_sử văn_hoá .
193,521
Nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... - Nội_dung đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : + Đánh_giá quá_trình học_tập, sự tiến_bộ và kết_quả học_tập của học_viên đáp_ứng yêu_cầu cần đạt và biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học theo chương_trình xoá mù_chữ. + Đánh_giá sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất, năng_lực của học_viên thông_qua những phẩm_chất chủ_yếu và những năng_lực cốt_lõi theo quy_định Chương_trình xoá mù_chữ. - Phương_pháp đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : Đánh_giá bằng nhận_xét : + Giáo_viên quan_sát học_viên trong quá_trình giảng_dạy trên lớp và ghi_chép lại các biểu_hiện của học_viên để sử_dụng làm minh_chứng đánh_giá quá_trình học_tập, rèn_luyện của học_viên ; + Giáo_viên đưa ra các nhận_xét, đánh_giá về các sản_phẩm, kết_quả hoạt_động của học_viên, từ đó đánh_giá học_viên theo từng nội_dung đánh_giá có liên_quan ; + Giáo_viên trao_đổi với học_viên thông_qua việc hỏi_đáp để thu_thập thông_tin nhằm đưa ra những nhận_xét, biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời ; + Giáo_viên nhận_xét qua việc học_viên dùng hình_thức nói hoặc viết để tự nhận_xét bản_thân và tham_gia nhận_xét học_viên khác, nhóm học_viên về việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập. Đánh_giá bằng điểm_số : Giáo_viên sử_dụng các bài kiểm_tra gồm các câu hỏi,
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : - Nội_dung đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : + Đánh_giá quá_trình học_tập , sự tiến_bộ và kết_quả học_tập của học_viên đáp_ứng yêu_cầu cần đạt và biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học theo chương_trình xoá mù_chữ . + Đánh_giá sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực của học_viên thông_qua những phẩm_chất chủ_yếu và những năng_lực cốt_lõi theo quy_định Chương_trình xoá mù_chữ . - Phương_pháp đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : Đánh_giá bằng nhận_xét : + Giáo_viên quan_sát học_viên trong quá_trình giảng_dạy trên lớp và ghi_chép lại các biểu_hiện của học_viên để sử_dụng làm minh_chứng đánh_giá quá_trình học_tập , rèn_luyện của học_viên ; + Giáo_viên đưa ra các nhận_xét , đánh_giá về các sản_phẩm , kết_quả hoạt_động của học_viên , từ đó đánh_giá học_viên theo từng nội_dung đánh_giá có liên_quan ; + Giáo_viên trao_đổi với học_viên thông_qua việc hỏi_đáp để thu_thập thông_tin nhằm đưa ra những nhận_xét , biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời ; + Giáo_viên nhận_xét qua việc học_viên dùng hình_thức nói hoặc viết để tự nhận_xét bản_thân và tham_gia nhận_xét học_viên khác , nhóm học_viên về việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập . Đánh_giá bằng điểm_số : Giáo_viên sử_dụng các bài kiểm_tra gồm các câu hỏi , bài_tập được thiết_kế theo mức_độ , yêu_cầu cần đạt của chương_trình xoá mù_chữ , dưới hình_thức trắc_nghiệm , tự luận hoặc kết_hợp trắc_nghiệm và tự luận để đánh_giá mức đạt được về các nội_dung giáo_dục cần đánh_giá . ( Hình từ internet )
193,522
Nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... nhận_xét bản_thân và tham_gia nhận_xét học_viên khác, nhóm học_viên về việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập. Đánh_giá bằng điểm_số : Giáo_viên sử_dụng các bài kiểm_tra gồm các câu hỏi, bài_tập được thiết_kế theo mức_độ, yêu_cầu cần đạt của chương_trình xoá mù_chữ, dưới hình_thức trắc_nghiệm, tự luận hoặc kết_hợp trắc_nghiệm và tự luận để đánh_giá mức đạt được về các nội_dung giáo_dục cần đánh_giá. ( Hình từ internet ) - Nội_dung đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : + Đánh_giá quá_trình học_tập, sự tiến_bộ và kết_quả học_tập của học_viên đáp_ứng yêu_cầu cần đạt và biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học theo chương_trình xoá mù_chữ. + Đánh_giá sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất, năng_lực của học_viên thông_qua những phẩm_chất chủ_yếu và những năng_lực cốt_lõi theo quy_định Chương_trình xoá mù_chữ. - Phương_pháp đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : Đánh_giá bằng nhận_xét : + Giáo_viên quan_sát học_viên trong quá_trình giảng_dạy trên lớp và ghi_chép lại các biểu_hiện của học_viên để sử_dụng làm minh_chứng đánh_giá quá_trình học_tập, rèn_luyện của học_viên ; + Giáo_viên đưa ra các nhận_xét, đánh_giá về các sản_phẩm, kết_quả hoạt_động của học_viên, từ đó
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : - Nội_dung đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : + Đánh_giá quá_trình học_tập , sự tiến_bộ và kết_quả học_tập của học_viên đáp_ứng yêu_cầu cần đạt và biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học theo chương_trình xoá mù_chữ . + Đánh_giá sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực của học_viên thông_qua những phẩm_chất chủ_yếu và những năng_lực cốt_lõi theo quy_định Chương_trình xoá mù_chữ . - Phương_pháp đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : Đánh_giá bằng nhận_xét : + Giáo_viên quan_sát học_viên trong quá_trình giảng_dạy trên lớp và ghi_chép lại các biểu_hiện của học_viên để sử_dụng làm minh_chứng đánh_giá quá_trình học_tập , rèn_luyện của học_viên ; + Giáo_viên đưa ra các nhận_xét , đánh_giá về các sản_phẩm , kết_quả hoạt_động của học_viên , từ đó đánh_giá học_viên theo từng nội_dung đánh_giá có liên_quan ; + Giáo_viên trao_đổi với học_viên thông_qua việc hỏi_đáp để thu_thập thông_tin nhằm đưa ra những nhận_xét , biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời ; + Giáo_viên nhận_xét qua việc học_viên dùng hình_thức nói hoặc viết để tự nhận_xét bản_thân và tham_gia nhận_xét học_viên khác , nhóm học_viên về việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập . Đánh_giá bằng điểm_số : Giáo_viên sử_dụng các bài kiểm_tra gồm các câu hỏi , bài_tập được thiết_kế theo mức_độ , yêu_cầu cần đạt của chương_trình xoá mù_chữ , dưới hình_thức trắc_nghiệm , tự luận hoặc kết_hợp trắc_nghiệm và tự luận để đánh_giá mức đạt được về các nội_dung giáo_dục cần đánh_giá . ( Hình từ internet )
193,523
Nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... học_viên để sử_dụng làm minh_chứng đánh_giá quá_trình học_tập, rèn_luyện của học_viên ; + Giáo_viên đưa ra các nhận_xét, đánh_giá về các sản_phẩm, kết_quả hoạt_động của học_viên, từ đó đánh_giá học_viên theo từng nội_dung đánh_giá có liên_quan ; + Giáo_viên trao_đổi với học_viên thông_qua việc hỏi_đáp để thu_thập thông_tin nhằm đưa ra những nhận_xét, biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời ; + Giáo_viên nhận_xét qua việc học_viên dùng hình_thức nói hoặc viết để tự nhận_xét bản_thân và tham_gia nhận_xét học_viên khác, nhóm học_viên về việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập. Đánh_giá bằng điểm_số : Giáo_viên sử_dụng các bài kiểm_tra gồm các câu hỏi, bài_tập được thiết_kế theo mức_độ, yêu_cầu cần đạt của chương_trình xoá mù_chữ, dưới hình_thức trắc_nghiệm, tự luận hoặc kết_hợp trắc_nghiệm và tự luận để đánh_giá mức đạt được về các nội_dung giáo_dục cần đánh_giá. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung và phương_pháp đánh_giá học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : - Nội_dung đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : + Đánh_giá quá_trình học_tập , sự tiến_bộ và kết_quả học_tập của học_viên đáp_ứng yêu_cầu cần đạt và biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học theo chương_trình xoá mù_chữ . + Đánh_giá sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực của học_viên thông_qua những phẩm_chất chủ_yếu và những năng_lực cốt_lõi theo quy_định Chương_trình xoá mù_chữ . - Phương_pháp đánh_giá học_viên của chương_trình xoá mù_chữ : Đánh_giá bằng nhận_xét : + Giáo_viên quan_sát học_viên trong quá_trình giảng_dạy trên lớp và ghi_chép lại các biểu_hiện của học_viên để sử_dụng làm minh_chứng đánh_giá quá_trình học_tập , rèn_luyện của học_viên ; + Giáo_viên đưa ra các nhận_xét , đánh_giá về các sản_phẩm , kết_quả hoạt_động của học_viên , từ đó đánh_giá học_viên theo từng nội_dung đánh_giá có liên_quan ; + Giáo_viên trao_đổi với học_viên thông_qua việc hỏi_đáp để thu_thập thông_tin nhằm đưa ra những nhận_xét , biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời ; + Giáo_viên nhận_xét qua việc học_viên dùng hình_thức nói hoặc viết để tự nhận_xét bản_thân và tham_gia nhận_xét học_viên khác , nhóm học_viên về việc thực_hiện nhiệm_vụ rèn_luyện và học_tập . Đánh_giá bằng điểm_số : Giáo_viên sử_dụng các bài kiểm_tra gồm các câu hỏi , bài_tập được thiết_kế theo mức_độ , yêu_cầu cần đạt của chương_trình xoá mù_chữ , dưới hình_thức trắc_nghiệm , tự luận hoặc kết_hợp trắc_nghiệm và tự luận để đánh_giá mức đạt được về các nội_dung giáo_dục cần đánh_giá . ( Hình từ internet )
193,524
Đánh_giá thường_xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá thương xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... - Đánh_giá thường_xuyên về nội_dung học_tập các môn_học + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt, phù_hợp các phương_pháp đánh_giá, nhưng chủ_yếu thông_qua lời_nói chỉ ra cho học_viên biết được chỗ đúng, chưa đúng và cách sửa_chữa ; viết nhận_xét vào vở hoặc sản_phẩm học_tập của học_viên khi cần_thiết, có biện_pháp cụ_thể giúp_đỡ kịp_thời. + Học_viên tự nhận_xét và tham_gia nhận_xét sản_phẩm học_tập của học_viên khác, nhóm học_viên trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ học_tập để học_tập và rèn_luyện tốt hơn. + Đối_với các chuyên để học_tập của môn_học thực_hiện ở kì học thứ 5 của Chương_trình xoá mù_chữ, mỗi học_viên được đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập, trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học. Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập các môn_học. - Đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất, năng_lực : + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt, phù_hợp các phương_pháp đánh_giá ; căn_cứ vào những biểu_hiện về nhận_thức, hành_vi, thái_độ của học_viên ;
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá thương xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : - Đánh_giá thường_xuyên về nội_dung học_tập các môn_học + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt , phù_hợp các phương_pháp đánh_giá , nhưng chủ_yếu thông_qua lời_nói chỉ ra cho học_viên biết được chỗ đúng , chưa đúng và cách sửa_chữa ; viết nhận_xét vào vở hoặc sản_phẩm học_tập của học_viên khi cần_thiết , có biện_pháp cụ_thể giúp_đỡ kịp_thời . + Học_viên tự nhận_xét và tham_gia nhận_xét sản_phẩm học_tập của học_viên khác , nhóm học_viên trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ học_tập để học_tập và rèn_luyện tốt hơn . + Đối_với các chuyên để học_tập của môn_học thực_hiện ở kì học thứ 5 của Chương_trình xoá mù_chữ , mỗi học_viên được đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập các môn_học . - Đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực : + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt , phù_hợp các phương_pháp đánh_giá ; căn_cứ vào những biểu_hiện về nhận_thức , hành_vi , thái_độ của học_viên ; đối_chiếu với yêu_cầu cần đạt của từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi theo Chương_trình xoá mù_chữ để nhận_xét và có biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời . + Học_viên được tự nhận_xét và được tham_gia nhận_xét học_viên khác , nhóm học_viên về những biểu_hiện của từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi để hoàn_thiện bản_thân .
193,525
Đánh_giá thường_xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá thương xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất, năng_lực : + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt, phù_hợp các phương_pháp đánh_giá ; căn_cứ vào những biểu_hiện về nhận_thức, hành_vi, thái_độ của học_viên ; đối_chiếu với yêu_cầu cần đạt của từng phẩm_chất chủ_yếu, năng_lực cốt_lõi theo Chương_trình xoá mù_chữ để nhận_xét và có biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời. + Học_viên được tự nhận_xét và được tham_gia nhận_xét học_viên khác, nhóm học_viên về những biểu_hiện của từng phẩm_chất chủ_yếu, năng_lực cốt_lõi để hoàn_thiện bản_thân. - Đánh_giá thường_xuyên về nội_dung học_tập các môn_học + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt, phù_hợp các phương_pháp đánh_giá, nhưng chủ_yếu thông_qua lời_nói chỉ ra cho học_viên biết được chỗ đúng, chưa đúng và cách sửa_chữa ; viết nhận_xét vào vở hoặc sản_phẩm học_tập của học_viên khi cần_thiết, có biện_pháp cụ_thể giúp_đỡ kịp_thời. + Học_viên tự nhận_xét và tham_gia nhận_xét sản_phẩm học_tập của học_viên khác, nhóm học_viên trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ học_tập để học_tập và rèn_luyện tốt hơn. + Đối_với các chuyên để học_tập của môn_học thực_hiện ở kì học thứ 5 của Chương_trình xoá mù_chữ, mỗi học_viên được đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập, trong đó chọn kết_quả của
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá thương xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : - Đánh_giá thường_xuyên về nội_dung học_tập các môn_học + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt , phù_hợp các phương_pháp đánh_giá , nhưng chủ_yếu thông_qua lời_nói chỉ ra cho học_viên biết được chỗ đúng , chưa đúng và cách sửa_chữa ; viết nhận_xét vào vở hoặc sản_phẩm học_tập của học_viên khi cần_thiết , có biện_pháp cụ_thể giúp_đỡ kịp_thời . + Học_viên tự nhận_xét và tham_gia nhận_xét sản_phẩm học_tập của học_viên khác , nhóm học_viên trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ học_tập để học_tập và rèn_luyện tốt hơn . + Đối_với các chuyên để học_tập của môn_học thực_hiện ở kì học thứ 5 của Chương_trình xoá mù_chữ , mỗi học_viên được đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập các môn_học . - Đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực : + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt , phù_hợp các phương_pháp đánh_giá ; căn_cứ vào những biểu_hiện về nhận_thức , hành_vi , thái_độ của học_viên ; đối_chiếu với yêu_cầu cần đạt của từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi theo Chương_trình xoá mù_chữ để nhận_xét và có biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời . + Học_viên được tự nhận_xét và được tham_gia nhận_xét học_viên khác , nhóm học_viên về những biểu_hiện của từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi để hoàn_thiện bản_thân .
193,526
Đánh_giá thường_xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá thương xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... Đối_với các chuyên để học_tập của môn_học thực_hiện ở kì học thứ 5 của Chương_trình xoá mù_chữ, mỗi học_viên được đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập, trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học. Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập các môn_học. - Đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất, năng_lực : + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt, phù_hợp các phương_pháp đánh_giá ; căn_cứ vào những biểu_hiện về nhận_thức, hành_vi, thái_độ của học_viên ; đối_chiếu với yêu_cầu cần đạt của từng phẩm_chất chủ_yếu, năng_lực cốt_lõi theo Chương_trình xoá mù_chữ để nhận_xét và có biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời. + Học_viên được tự nhận_xét và được tham_gia nhận_xét học_viên khác, nhóm học_viên về những biểu_hiện của từng phẩm_chất chủ_yếu, năng_lực cốt_lõi để hoàn_thiện bản_thân.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá thương xuyên học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : - Đánh_giá thường_xuyên về nội_dung học_tập các môn_học + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt , phù_hợp các phương_pháp đánh_giá , nhưng chủ_yếu thông_qua lời_nói chỉ ra cho học_viên biết được chỗ đúng , chưa đúng và cách sửa_chữa ; viết nhận_xét vào vở hoặc sản_phẩm học_tập của học_viên khi cần_thiết , có biện_pháp cụ_thể giúp_đỡ kịp_thời . + Học_viên tự nhận_xét và tham_gia nhận_xét sản_phẩm học_tập của học_viên khác , nhóm học_viên trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ học_tập để học_tập và rèn_luyện tốt hơn . + Đối_với các chuyên để học_tập của môn_học thực_hiện ở kì học thứ 5 của Chương_trình xoá mù_chữ , mỗi học_viên được đánh_giá theo từng chuyên_đề học_tập , trong đó chọn kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá làm kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học . Kết_quả đánh_giá của cụm chuyên_đề học_tập của môn_học được tính là kết_quả của 01 ( một ) lần đánh_giá thường_xuyên của môn_học đó để sử_dụng trong việc đánh_giá kết_quả học_tập các môn_học . - Đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực : + Giáo_viên sử_dụng linh_hoạt , phù_hợp các phương_pháp đánh_giá ; căn_cứ vào những biểu_hiện về nhận_thức , hành_vi , thái_độ của học_viên ; đối_chiếu với yêu_cầu cần đạt của từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi theo Chương_trình xoá mù_chữ để nhận_xét và có biện_pháp giúp_đỡ kịp_thời . + Học_viên được tự nhận_xét và được tham_gia nhận_xét học_viên khác , nhóm học_viên về những biểu_hiện của từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi để hoàn_thiện bản_thân .
193,527
Đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... Đánh_giá định_kì về nội_dung học_tập các môn_học : - Bài kiểm_tra định_kì + Trong mỗi kì học, mỗi môn_học có 04 ( bốn ) bài kiểm_tra định_kì tại các thời_điểm phù_hợp với tiến_độ thực_hiện chương_trình, trong đó có 03 ( ba ) bài kiểm_tra trong kì học và 01 ( một ) bài kiểm_tra cuối kì học. Điểm kiểm_tra cuối kì học được tính hệ_số 2, các điểm kiểm_tra trong kì học được tính hệ_số 1 ; + Đề kiểm_tra của mỗi môn_học được xây_dựng dựa trên yêu_cầu cần đạt của mỗi môn_học được quy_định trong Chương_trình xoá mù_chữ. Không thực_hiện đánh_giá định_kì đối_với cụm chuyên_đề học_tập ; + Đối_với môn Tiếng Việt và môn Toán thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 70 phút. Đối_với các môn_học còn lại thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 35 phút ; + Bài kiểm_tra được cho điểm theo thang điểm 10. Điểm kiểm_tra là số_nguyên hoặc số thập phần được lấy đến chữ_số thập phân thứ nhất sau khi làm_tròn số ; + Học_viên thiếu bài kiểm_tra định_kì thì được kiểm_tra bù. Việc kiểm_tra bù được thực_hiện theo từng kì học. Trường_hợp học_viên không
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : Đánh_giá định_kì về nội_dung học_tập các môn_học : - Bài kiểm_tra định_kì + Trong mỗi kì học , mỗi môn_học có 04 ( bốn ) bài kiểm_tra định_kì tại các thời_điểm phù_hợp với tiến_độ thực_hiện chương_trình , trong đó có 03 ( ba ) bài kiểm_tra trong kì học và 01 ( một ) bài kiểm_tra cuối kì học . Điểm kiểm_tra cuối kì học được tính hệ_số 2 , các điểm kiểm_tra trong kì học được tính hệ_số 1 ; + Đề kiểm_tra của mỗi môn_học được xây_dựng dựa trên yêu_cầu cần đạt của mỗi môn_học được quy_định trong Chương_trình xoá mù_chữ . Không thực_hiện đánh_giá định_kì đối_với cụm chuyên_đề học_tập ; + Đối_với môn Tiếng Việt và môn Toán thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 70 phút . Đối_với các môn_học còn lại thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 35 phút ; + Bài kiểm_tra được cho điểm theo thang điểm 10 . Điểm kiểm_tra là số_nguyên hoặc số thập phần được lấy đến chữ_số thập phân thứ nhất sau khi làm_tròn số ; + Học_viên thiếu bài kiểm_tra định_kì thì được kiểm_tra bù . Việc kiểm_tra bù được thực_hiện theo từng kì học . Trường_hợp học_viên không tham_gia kiểm_tra bù thì được nhận 0 ( không ) điểm đối_với bài kiểm_tra đó . - Vào cuối các kì học , giáo_viên căn_cứ vào quá_trình đánh_giá thường_xuyên và yêu_cầu cần đạt , biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học để đánh_giá học_viên đối_với từng môn_học theo các mức sau : + Hoàn_thành tốt : Thực_hiện tốt các yêu_cầu học_tập và thường_xuyên có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Hoàn_thành : Thực_hiện được các yêu_cầu học_tập và có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Chưa hoàn_thành : Chưa thực_hiện được một_số yêu_cầu học_tập hoặc chưa có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học . Đánh_giá định_kì về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực : - Vào cuối các kì học , giáo_viên thông_qua các nhận_xét , các biểu_hiện trong quá_trình đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi của mỗi học_viên , đánh_giá theo các mức sau : + Tốt : Đáp_ứng tốt yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện rõ và thường_xuyên ; + Đạt : Đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện rõ nhưng chưa thường_xuyên ; + Cần cố_gắng : Chưa đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện chưa rõ . Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 27/8/2022 .
193,528
Đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... phân thứ nhất sau khi làm_tròn số ; + Học_viên thiếu bài kiểm_tra định_kì thì được kiểm_tra bù. Việc kiểm_tra bù được thực_hiện theo từng kì học. Trường_hợp học_viên không tham_gia kiểm_tra bù thì được nhận 0 ( không ) điểm đối_với bài kiểm_tra đó. - Vào cuối các kì học, giáo_viên căn_cứ vào quá_trình đánh_giá thường_xuyên và yêu_cầu cần đạt, biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học để đánh_giá học_viên đối_với từng môn_học theo các mức sau : + Hoàn_thành tốt : Thực_hiện tốt các yêu_cầu học_tập và thường_xuyên có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Hoàn_thành : Thực_hiện được các yêu_cầu học_tập và có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Chưa hoàn_thành : Chưa thực_hiện được một_số yêu_cầu học_tập hoặc chưa có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học. Đánh_giá định_kì về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất, năng_lực : - Vào cuối các kì học, giáo_viên thông_qua các nhận_xét, các biểu_hiện trong quá_trình đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển từng phẩm_chất chủ_yếu, năng_lực cốt_lõi của mỗi học_viên, đánh_giá theo các mức sau : + Tốt
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : Đánh_giá định_kì về nội_dung học_tập các môn_học : - Bài kiểm_tra định_kì + Trong mỗi kì học , mỗi môn_học có 04 ( bốn ) bài kiểm_tra định_kì tại các thời_điểm phù_hợp với tiến_độ thực_hiện chương_trình , trong đó có 03 ( ba ) bài kiểm_tra trong kì học và 01 ( một ) bài kiểm_tra cuối kì học . Điểm kiểm_tra cuối kì học được tính hệ_số 2 , các điểm kiểm_tra trong kì học được tính hệ_số 1 ; + Đề kiểm_tra của mỗi môn_học được xây_dựng dựa trên yêu_cầu cần đạt của mỗi môn_học được quy_định trong Chương_trình xoá mù_chữ . Không thực_hiện đánh_giá định_kì đối_với cụm chuyên_đề học_tập ; + Đối_với môn Tiếng Việt và môn Toán thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 70 phút . Đối_với các môn_học còn lại thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 35 phút ; + Bài kiểm_tra được cho điểm theo thang điểm 10 . Điểm kiểm_tra là số_nguyên hoặc số thập phần được lấy đến chữ_số thập phân thứ nhất sau khi làm_tròn số ; + Học_viên thiếu bài kiểm_tra định_kì thì được kiểm_tra bù . Việc kiểm_tra bù được thực_hiện theo từng kì học . Trường_hợp học_viên không tham_gia kiểm_tra bù thì được nhận 0 ( không ) điểm đối_với bài kiểm_tra đó . - Vào cuối các kì học , giáo_viên căn_cứ vào quá_trình đánh_giá thường_xuyên và yêu_cầu cần đạt , biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học để đánh_giá học_viên đối_với từng môn_học theo các mức sau : + Hoàn_thành tốt : Thực_hiện tốt các yêu_cầu học_tập và thường_xuyên có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Hoàn_thành : Thực_hiện được các yêu_cầu học_tập và có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Chưa hoàn_thành : Chưa thực_hiện được một_số yêu_cầu học_tập hoặc chưa có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học . Đánh_giá định_kì về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực : - Vào cuối các kì học , giáo_viên thông_qua các nhận_xét , các biểu_hiện trong quá_trình đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi của mỗi học_viên , đánh_giá theo các mức sau : + Tốt : Đáp_ứng tốt yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện rõ và thường_xuyên ; + Đạt : Đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện rõ nhưng chưa thường_xuyên ; + Cần cố_gắng : Chưa đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện chưa rõ . Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 27/8/2022 .
193,529
Đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... các nhận_xét, các biểu_hiện trong quá_trình đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển từng phẩm_chất chủ_yếu, năng_lực cốt_lõi của mỗi học_viên, đánh_giá theo các mức sau : + Tốt : Đáp_ứng tốt yêu_cầu giáo_dục, biểu_hiện rõ và thường_xuyên ; + Đạt : Đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục, biểu_hiện rõ nhưng chưa thường_xuyên ; + Cần cố_gắng : Chưa đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục, biểu_hiện chưa rõ. Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 27/8/2022.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định nội_dung đánh_giá định_kỳ học_viên của Chương_trình xoá mù_chữ như sau : Đánh_giá định_kì về nội_dung học_tập các môn_học : - Bài kiểm_tra định_kì + Trong mỗi kì học , mỗi môn_học có 04 ( bốn ) bài kiểm_tra định_kì tại các thời_điểm phù_hợp với tiến_độ thực_hiện chương_trình , trong đó có 03 ( ba ) bài kiểm_tra trong kì học và 01 ( một ) bài kiểm_tra cuối kì học . Điểm kiểm_tra cuối kì học được tính hệ_số 2 , các điểm kiểm_tra trong kì học được tính hệ_số 1 ; + Đề kiểm_tra của mỗi môn_học được xây_dựng dựa trên yêu_cầu cần đạt của mỗi môn_học được quy_định trong Chương_trình xoá mù_chữ . Không thực_hiện đánh_giá định_kì đối_với cụm chuyên_đề học_tập ; + Đối_với môn Tiếng Việt và môn Toán thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 70 phút . Đối_với các môn_học còn lại thời_gian làm bài kiểm_tra định_kì là 35 phút ; + Bài kiểm_tra được cho điểm theo thang điểm 10 . Điểm kiểm_tra là số_nguyên hoặc số thập phần được lấy đến chữ_số thập phân thứ nhất sau khi làm_tròn số ; + Học_viên thiếu bài kiểm_tra định_kì thì được kiểm_tra bù . Việc kiểm_tra bù được thực_hiện theo từng kì học . Trường_hợp học_viên không tham_gia kiểm_tra bù thì được nhận 0 ( không ) điểm đối_với bài kiểm_tra đó . - Vào cuối các kì học , giáo_viên căn_cứ vào quá_trình đánh_giá thường_xuyên và yêu_cầu cần đạt , biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của từng môn_học để đánh_giá học_viên đối_với từng môn_học theo các mức sau : + Hoàn_thành tốt : Thực_hiện tốt các yêu_cầu học_tập và thường_xuyên có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Hoàn_thành : Thực_hiện được các yêu_cầu học_tập và có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học ; + Chưa hoàn_thành : Chưa thực_hiện được một_số yêu_cầu học_tập hoặc chưa có biểu_hiện cụ_thể về các thành_phần năng_lực của môn_học . Đánh_giá định_kì về sự hình_thành và phát_triển phẩm_chất , năng_lực : - Vào cuối các kì học , giáo_viên thông_qua các nhận_xét , các biểu_hiện trong quá_trình đánh_giá thường_xuyên về sự hình_thành và phát_triển từng phẩm_chất chủ_yếu , năng_lực cốt_lõi của mỗi học_viên , đánh_giá theo các mức sau : + Tốt : Đáp_ứng tốt yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện rõ và thường_xuyên ; + Đạt : Đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện rõ nhưng chưa thường_xuyên ; + Cần cố_gắng : Chưa đáp_ứng được yêu_cầu giáo_dục , biểu_hiện chưa rõ . Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 27/8/2022 .
193,530
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin được quy_định như_thế_nào ?
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin Theo Điều 9 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , quy_định về phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin như sau : ... ( 1 ) Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung cấp thông tin do mình tạo ra, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do mình tạo ra và thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định. ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước trực tiếp tổ chức thực_hiện việc cung_cấp thông_tin, trừ các trường_hợp sau đây : - Văn_phòng Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Quốc_hội, cơ_quan của Quốc_hội, cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội đồng bầu_cử quốc gia tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chủ_tịch nước tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội có
None
1
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin Theo Điều 9 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , quy_định về phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin như sau : ( 1 ) Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung cấp thông tin do mình tạo ra , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do mình tạo ra và thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước trực tiếp tổ chức thực_hiện việc cung_cấp thông_tin , trừ các trường_hợp sau đây : - Văn_phòng Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Quốc_hội , cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ,  Hội đồng bầu_cử quốc gia tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chủ_tịch nước tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Đoàn đại_biểu Quốc_hội tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp cho công_dân cư_trú trên địa_bàn thông_tin do mình và do các cơ_quan ở cấp mình tạo ra , thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn ; cung_cấp cho công_dân khác thông_tin này trong trường_hợp liên_quan trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định đầu_mối thực_hiện cung_cấp thông_tin trong hệ_thống tổ_chức của mình .
193,531
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin được quy_định như_thế_nào ?
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin Theo Điều 9 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , quy_định về phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin như sau : ... và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Đoàn đại_biểu Quốc_hội tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp cho công_dân cư_trú trên địa_bàn thông_tin do mình và do các cơ_quan ở cấp mình tạo ra, thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn ; cung_cấp cho công_dân khác thông_tin này trong trường_hợp liên_quan trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an
None
1
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin Theo Điều 9 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , quy_định về phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin như sau : ( 1 ) Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung cấp thông tin do mình tạo ra , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do mình tạo ra và thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước trực tiếp tổ chức thực_hiện việc cung_cấp thông_tin , trừ các trường_hợp sau đây : - Văn_phòng Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Quốc_hội , cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ,  Hội đồng bầu_cử quốc gia tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chủ_tịch nước tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Đoàn đại_biểu Quốc_hội tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp cho công_dân cư_trú trên địa_bàn thông_tin do mình và do các cơ_quan ở cấp mình tạo ra , thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn ; cung_cấp cho công_dân khác thông_tin này trong trường_hợp liên_quan trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định đầu_mối thực_hiện cung_cấp thông_tin trong hệ_thống tổ_chức của mình .
193,532
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin được quy_định như_thế_nào ?
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin Theo Điều 9 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , quy_định về phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin như sau : ... thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn ; cung_cấp cho công_dân khác thông_tin này trong trường_hợp liên_quan trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định đầu_mối thực_hiện cung_cấp thông_tin trong hệ_thống tổ_chức của mình.
None
1
Phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin Theo Điều 9 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , quy_định về phạm_vi và trách_nhiệm cung_cấp thông_tin như sau : ( 1 ) Cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm cung cấp thông tin do mình tạo ra , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do mình tạo ra và thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 6 của Luật này ; đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 7 của Luật này thì cung_cấp thông_tin khi có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 2 ) Cơ_quan nhà_nước trực tiếp tổ chức thực_hiện việc cung_cấp thông_tin , trừ các trường_hợp sau đây : - Văn_phòng Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Quốc_hội , cơ_quan của Quốc_hội , cơ_quan thuộc Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ,  Hội đồng bầu_cử quốc gia tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chủ_tịch nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chủ_tịch nước tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Đoàn đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Đoàn đại_biểu Quốc_hội tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin do Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , các cơ_quan của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện tạo ra và thông_tin do mình tạo ra - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp cho công_dân cư_trú trên địa_bàn thông_tin do mình và do các cơ_quan ở cấp mình tạo ra , thông_tin do mình nhận được để trực_tiếp thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn ; cung_cấp cho công_dân khác thông_tin này trong trường_hợp liên_quan trực_tiếp đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của họ - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định đầu_mối thực_hiện cung_cấp thông_tin trong hệ_thống tổ_chức của mình .
193,533
Các cơ_quan cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ?
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin đượ: ... Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016, trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin được quy_định như sau : - Cơ_quan nhà nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin quy_định tại Điều 9 của Luật này có trách_nhiệm : + Công_khai, cung_cấp thông_tin một_cách kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ ; trong trường_hợp phát_hiện thông_tin đã cung_cấp không chính_xác hoặc không đầy_đủ thì phải đính_chính hoặc cung_cấp bổ_sung thông_tin ; + Chủ_động lập, cập_nhật, công_khai Danh_mục thông_tin phải được công_khai và đăng_tải Danh_mục trên cổng thông_tin điện_tử, trang thông_tin điện_tử ; thường_xuyên cập_nhật và công_khai thông_tin theo đúng thời_điểm, thời_hạn và hình_thức theo Danh_mục thông_tin phải được công_khai ; + Duy_trì, lưu_giữ, cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp, bảo_đảm thông_tin có hệ_thống, đầy_đủ, toàn_diện, kịp_thời, dễ_dàng tra_cứu ; + Bảo_đảm tính chính_xác, đầy_đủ của thông_tin. Việc chuyển_giao thông_tin giữa các hệ_thống dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; + Hướng_dẫn kỹ_thuật các biện_pháp và quy_trình bảo_vệ thông_tin và bảo_vệ các hệ_thống quản_lý thông_tin ; + Rà_soát, phân_loại, kiểm_tra và bảo_đảm tính bí_mật của thông_tin trước khi cung_cấp ; +
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin được quy_định như sau : - Cơ_quan nhà nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin quy_định tại Điều 9 của Luật này có trách_nhiệm : + Công_khai , cung_cấp thông_tin một_cách kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ ; trong trường_hợp phát_hiện thông_tin đã cung_cấp không chính_xác hoặc không đầy_đủ thì phải đính_chính hoặc cung_cấp bổ_sung thông_tin ; + Chủ_động lập , cập_nhật , công_khai Danh_mục thông_tin phải được công_khai và đăng_tải Danh_mục trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử ; thường_xuyên cập_nhật và công_khai thông_tin theo đúng thời_điểm , thời_hạn và hình_thức theo Danh_mục thông_tin phải được công_khai ; + Duy_trì , lưu_giữ , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp , bảo_đảm thông_tin có hệ_thống , đầy_đủ , toàn_diện , kịp_thời , dễ_dàng tra_cứu ; + Bảo_đảm tính chính_xác , đầy_đủ của thông_tin . Việc chuyển_giao thông_tin giữa các hệ_thống dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; + Hướng_dẫn kỹ_thuật các biện_pháp và quy_trình bảo_vệ thông_tin và bảo_vệ các hệ_thống quản_lý thông_tin ; + Rà_soát , phân_loại , kiểm_tra và bảo_đảm tính bí_mật của thông_tin trước khi cung_cấp ; + Kịp_thời xem_xét , cân_nhắc lợi_ích của việc cung_cấp thông_tin để công_khai thông_tin hoặc cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu nhằm bảo_đảm lợi_ích công_cộng , sức_khoẻ của cộng_đồng ; + Ban_hành và công_bố công_khai quy_chế nội_bộ về tổ_chức cung_cấp thông_tin thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình , gồm các nội_dung chính sau đây : xác_định đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc chuyển_giao thông_tin của đơn_vị tạo ra cho đơn_vị đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc phân_loại thông_tin được cung_cấp và không được cung_cấp ; cập_nhật thông_tin được công_khai , thông_tin được cung_cấp theo yêu_cầu ; trình_tự , thủ_tục xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin giữa đơn_vị đầu_mối với đơn_vị phụ_trách cơ_sở_dữ_liệu thông_tin và các đơn_vị có liên_quan ; + Rà_soát các quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình để kịp_thời đề_xuất với cơ quan nhà nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung để phù_hợp với Luật này ; + Giải_quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm về tiếp_cận thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tình_hình bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân tại cơ_quan mình khi được yêu_cầu . - Người đứng đầu_đơn vị được giao làm đầu_mối cung_cấp thông_tin chịu trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin của cơ_quan mình , kịp_thời xử_lý người cung_cấp thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý có hành_vi cản_trở quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . - Người được giao nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin kịp_thời , đầy_đủ cho công_dân ; không được nhũng_nhiễu , gây cản_trở , khó_khăn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ .
193,534
Các cơ_quan cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ?
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin đượ: ... Hướng_dẫn kỹ_thuật các biện_pháp và quy_trình bảo_vệ thông_tin và bảo_vệ các hệ_thống quản_lý thông_tin ; + Rà_soát, phân_loại, kiểm_tra và bảo_đảm tính bí_mật của thông_tin trước khi cung_cấp ; + Kịp_thời xem_xét, cân_nhắc lợi_ích của việc cung_cấp thông_tin để công_khai thông_tin hoặc cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu nhằm bảo_đảm lợi_ích công_cộng, sức_khoẻ của cộng_đồng ; + Ban_hành và công_bố công_khai quy_chế nội_bộ về tổ_chức cung_cấp thông_tin thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình, gồm các nội_dung chính sau đây : xác_định đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc chuyển_giao thông_tin của đơn_vị tạo ra cho đơn_vị đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc phân_loại thông_tin được cung_cấp và không được cung_cấp ; cập_nhật thông_tin được công_khai, thông_tin được cung_cấp theo yêu_cầu ; trình_tự, thủ_tục xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin giữa đơn_vị đầu_mối với đơn_vị phụ_trách cơ_sở_dữ_liệu thông_tin và các đơn_vị có liên_quan ; + Rà_soát các quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình để kịp_thời đề_xuất với cơ quan nhà nước có thẩm_quyền sửa_đổi, bổ_sung để phù_hợp với Luật này ; + Giải_quyết đơn, thư khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm về tiếp_cận thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin được quy_định như sau : - Cơ_quan nhà nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin quy_định tại Điều 9 của Luật này có trách_nhiệm : + Công_khai , cung_cấp thông_tin một_cách kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ ; trong trường_hợp phát_hiện thông_tin đã cung_cấp không chính_xác hoặc không đầy_đủ thì phải đính_chính hoặc cung_cấp bổ_sung thông_tin ; + Chủ_động lập , cập_nhật , công_khai Danh_mục thông_tin phải được công_khai và đăng_tải Danh_mục trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử ; thường_xuyên cập_nhật và công_khai thông_tin theo đúng thời_điểm , thời_hạn và hình_thức theo Danh_mục thông_tin phải được công_khai ; + Duy_trì , lưu_giữ , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp , bảo_đảm thông_tin có hệ_thống , đầy_đủ , toàn_diện , kịp_thời , dễ_dàng tra_cứu ; + Bảo_đảm tính chính_xác , đầy_đủ của thông_tin . Việc chuyển_giao thông_tin giữa các hệ_thống dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; + Hướng_dẫn kỹ_thuật các biện_pháp và quy_trình bảo_vệ thông_tin và bảo_vệ các hệ_thống quản_lý thông_tin ; + Rà_soát , phân_loại , kiểm_tra và bảo_đảm tính bí_mật của thông_tin trước khi cung_cấp ; + Kịp_thời xem_xét , cân_nhắc lợi_ích của việc cung_cấp thông_tin để công_khai thông_tin hoặc cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu nhằm bảo_đảm lợi_ích công_cộng , sức_khoẻ của cộng_đồng ; + Ban_hành và công_bố công_khai quy_chế nội_bộ về tổ_chức cung_cấp thông_tin thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình , gồm các nội_dung chính sau đây : xác_định đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc chuyển_giao thông_tin của đơn_vị tạo ra cho đơn_vị đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc phân_loại thông_tin được cung_cấp và không được cung_cấp ; cập_nhật thông_tin được công_khai , thông_tin được cung_cấp theo yêu_cầu ; trình_tự , thủ_tục xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin giữa đơn_vị đầu_mối với đơn_vị phụ_trách cơ_sở_dữ_liệu thông_tin và các đơn_vị có liên_quan ; + Rà_soát các quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình để kịp_thời đề_xuất với cơ quan nhà nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung để phù_hợp với Luật này ; + Giải_quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm về tiếp_cận thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tình_hình bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân tại cơ_quan mình khi được yêu_cầu . - Người đứng đầu_đơn vị được giao làm đầu_mối cung_cấp thông_tin chịu trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin của cơ_quan mình , kịp_thời xử_lý người cung_cấp thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý có hành_vi cản_trở quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . - Người được giao nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin kịp_thời , đầy_đủ cho công_dân ; không được nhũng_nhiễu , gây cản_trở , khó_khăn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ .
193,535
Các cơ_quan cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm gì trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin ?
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin đượ: ... có thẩm_quyền sửa_đổi, bổ_sung để phù_hợp với Luật này ; + Giải_quyết đơn, thư khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm về tiếp_cận thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tình_hình bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân tại cơ_quan mình khi được yêu_cầu. - Người đứng đầu_đơn vị được giao làm đầu_mối cung_cấp thông_tin chịu trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin của cơ_quan mình, kịp_thời xử_lý người cung_cấp thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý có hành_vi cản_trở quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân. - Người được giao nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin kịp_thời, đầy_đủ cho công_dân ; không được nhũng_nhiễu, gây cản_trở, khó_khăn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ.
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 , trách_nhiệm của cơ_quan cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin được quy_định như sau : - Cơ_quan nhà nước có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin quy_định tại Điều 9 của Luật này có trách_nhiệm : + Công_khai , cung_cấp thông_tin một_cách kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ ; trong trường_hợp phát_hiện thông_tin đã cung_cấp không chính_xác hoặc không đầy_đủ thì phải đính_chính hoặc cung_cấp bổ_sung thông_tin ; + Chủ_động lập , cập_nhật , công_khai Danh_mục thông_tin phải được công_khai và đăng_tải Danh_mục trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử ; thường_xuyên cập_nhật và công_khai thông_tin theo đúng thời_điểm , thời_hạn và hình_thức theo Danh_mục thông_tin phải được công_khai ; + Duy_trì , lưu_giữ , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp , bảo_đảm thông_tin có hệ_thống , đầy_đủ , toàn_diện , kịp_thời , dễ_dàng tra_cứu ; + Bảo_đảm tính chính_xác , đầy_đủ của thông_tin . Việc chuyển_giao thông_tin giữa các hệ_thống dữ_liệu được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; + Hướng_dẫn kỹ_thuật các biện_pháp và quy_trình bảo_vệ thông_tin và bảo_vệ các hệ_thống quản_lý thông_tin ; + Rà_soát , phân_loại , kiểm_tra và bảo_đảm tính bí_mật của thông_tin trước khi cung_cấp ; + Kịp_thời xem_xét , cân_nhắc lợi_ích của việc cung_cấp thông_tin để công_khai thông_tin hoặc cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu nhằm bảo_đảm lợi_ích công_cộng , sức_khoẻ của cộng_đồng ; + Ban_hành và công_bố công_khai quy_chế nội_bộ về tổ_chức cung_cấp thông_tin thuộc phạm_vi trách_nhiệm của mình , gồm các nội_dung chính sau đây : xác_định đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc chuyển_giao thông_tin của đơn_vị tạo ra cho đơn_vị đầu_mối cung_cấp thông_tin ; việc phân_loại thông_tin được cung_cấp và không được cung_cấp ; cập_nhật thông_tin được công_khai , thông_tin được cung_cấp theo yêu_cầu ; trình_tự , thủ_tục xử_lý yêu_cầu cung_cấp thông_tin giữa đơn_vị đầu_mối với đơn_vị phụ_trách cơ_sở_dữ_liệu thông_tin và các đơn_vị có liên_quan ; + Rà_soát các quy_định của pháp_luật về tiếp_cận thông_tin liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình để kịp_thời đề_xuất với cơ quan nhà nước có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung để phù_hợp với Luật này ; + Giải_quyết đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm về tiếp_cận thông_tin theo quy_định của pháp_luật ; + Báo_cáo cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về tình_hình bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân tại cơ_quan mình khi được yêu_cầu . - Người đứng đầu_đơn vị được giao làm đầu_mối cung_cấp thông_tin chịu trách_nhiệm bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin của cơ_quan mình , kịp_thời xử_lý người cung_cấp thông_tin thuộc thẩm_quyền quản_lý có hành_vi cản_trở quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . - Người được giao nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin kịp_thời , đầy_đủ cho công_dân ; không được nhũng_nhiễu , gây cản_trở , khó_khăn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ .
193,536
Quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân cần đảm thực_hiện những biện_pháp nào ?
Bên cạnh đó , tại Điều 33 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân cần đảm_bảo thực_hiện theo năm biện_pháp dưới đâ: ... Bên cạnh đó , tại Điều 33 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân cần đảm_bảo thực_hiện theo năm biện_pháp dưới đây : - Bồi_dưỡng nâng cao năng_lực , chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người được giao nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . - Vận_hành cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử ; xây_dựng , vận_hành cơ_sở_dữ_liệu thông_tin mà cơ quan có trách_nhiệm cung_cấp theo quy_định của Chính_phủ . - Tăng_cường cung_cấp thông_tin thông_qua hoạt_động của người_phát_ngôn của cơ quan nhà nước và phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Xác_định đơn_vị , cá_nhân làm đầu_mối cung_cấp thông_tin . - Bố_trí hợp_lý nơi tiếp công_dân để cung_cấp thông_tin phù_hợp với điều_kiện của từng cơ quan .
None
1
Bên cạnh đó , tại Điều 33 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân cần đảm_bảo thực_hiện theo năm biện_pháp dưới đây : - Bồi_dưỡng nâng cao năng_lực , chuyên_môn , nghiệp_vụ cho người được giao nhiệm_vụ cung_cấp thông_tin trong việc bảo_đảm quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . - Vận_hành cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử ; xây_dựng , vận_hành cơ_sở_dữ_liệu thông_tin mà cơ quan có trách_nhiệm cung_cấp theo quy_định của Chính_phủ . - Tăng_cường cung_cấp thông_tin thông_qua hoạt_động của người_phát_ngôn của cơ quan nhà nước và phương_tiện thông_tin_đại_chúng . - Xác_định đơn_vị , cá_nhân làm đầu_mối cung_cấp thông_tin . - Bố_trí hợp_lý nơi tiếp công_dân để cung_cấp thông_tin phù_hợp với điều_kiện của từng cơ quan .
193,537
Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có được xem là người có chức_vụ quyền_hạn theo quy_định không ?
Theo khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định người có chức_vụ là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hư: ... Theo khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định người có chức_vụ là người do bổ_nhiệm, do bầu_cử, do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực_hiện một nhiệm_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện công_vụ, nhiệm_vụ. Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định " người có chức_vụ " quy_định tại khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự là những người quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng, chống tham_nhũng. Cụ_thể, tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng, chống tham_nhũng 2018 quy_định : Người có chức_vụ, quyền_hạn là người do bổ_nhiệm, do bầu_cử, do tuyển_dụng, do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác, có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ đó, bao_gồm : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; b ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật,
None
1
Theo khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định người có chức_vụ là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hưởng lương hoặc không hưởng lương , được giao thực_hiện một nhiệm_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện công_vụ , nhiệm_vụ . Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định " người có chức_vụ " quy_định tại khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự là những người quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng . Cụ_thể , tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy_định : Người có chức_vụ , quyền_hạn là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do tuyển_dụng , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hưởng lương hoặc không hưởng lương , được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó , bao_gồm : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; b ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , công_nhân công_an trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; d ) Người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý trong doanh_nghiệp , tổ_chức ; đ ) Những người khác được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ và có quyền_hạn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó . ... Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân là công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp huyện . Như_vậy , Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện được xem là người có chức_vụ , quyền_hạn theo các quy_định trên . Lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác ( Hình từ Internet )
193,538
Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có được xem là người có chức_vụ quyền_hạn theo quy_định không ?
Theo khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định người có chức_vụ là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hư: ... viên_chức ; b ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật, công_nhân công_an trong cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; d ) Người giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý trong doanh_nghiệp, tổ_chức ; đ ) Những người khác được giao thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ và có quyền_hạn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ, công_vụ đó.... Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, Chánh văn_phòng, Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân là công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp huyện. Như_vậy, Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện được xem là người có chức_vụ, quyền_hạn theo các quy_định trên. Lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định người có chức_vụ là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hưởng lương hoặc không hưởng lương , được giao thực_hiện một nhiệm_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện công_vụ , nhiệm_vụ . Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐTP quy_định " người có chức_vụ " quy_định tại khoản 2 Điều 352 Bộ_luật Hình_sự là những người quy_định tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng . Cụ_thể , tại khoản 2 Điều 3 Luật Phòng , chống tham_nhũng 2018 quy_định : Người có chức_vụ , quyền_hạn là người do bổ_nhiệm , do bầu_cử , do tuyển_dụng , do hợp_đồng hoặc do một hình_thức khác , có hưởng lương hoặc không hưởng lương , được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ nhất_định và có quyền_hạn nhất_định trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó , bao_gồm : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; b ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật , công_nhân công_an trong cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân ; c ) Người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; d ) Người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý trong doanh_nghiệp , tổ_chức ; đ ) Những người khác được giao thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ và có quyền_hạn trong khi thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ đó . ... Theo khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân là công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp huyện . Như_vậy , Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện được xem là người có chức_vụ , quyền_hạn theo các quy_định trên . Lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác ( Hình từ Internet )
193,539
Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : ... Tội lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản 1. Người nào lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm : a ) Đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm.... 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Theo đó, người nào lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể trên thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm. Như_vậy, trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm : a ) Đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . ... 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , người nào lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể trên thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Như_vậy , trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản và bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Bên cạnh đó , Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
193,540
Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : ... Như_vậy, trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản và bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm. Bên cạnh đó, Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Tội lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản 1. Người nào lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm : a ) Đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm.... 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm : a ) Đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . ... 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , người nào lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể trên thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Như_vậy , trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản và bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Bên cạnh đó , Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
193,541
Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : ... , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm.... 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Theo đó, người nào lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể trên thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm. Như_vậy, trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản và bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm. Bên cạnh đó, Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm : a ) Đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . ... 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , người nào lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể trên thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Như_vậy , trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản và bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Bên cạnh đó , Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
193,542
Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : ... , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 5 Điều 355 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản như sau : Tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản 1 . Người nào lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm : a ) Đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm . ... 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , người nào lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể trên thì bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Như_vậy , trường_hợp Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có hành_vi lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn của mình để chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá gần 50.000.000 đồng thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản và bị phạt tù từ 01 năm đến 06 năm . Bên cạnh đó , Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản .
193,543
Nếu có quyết_định đại_xá Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có được miễn_trách nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ : ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015, được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1. Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố hoặc xét_xử, do có sự thay_đổi chính_sách, pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá. 2. Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử, người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác, người phạm_tội tự_thú, khai rõ sự_việc, góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm, cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . 2 . Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ... Như_vậy , khi có quyết_định đại_xá thì Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện phạm_tội lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản được miễn_trách nhiệm hình_sự .
193,544
Nếu có quyết_định đại_xá Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có được miễn_trách nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ : ... người phạm_tội tự_thú, khai rõ sự_việc, góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm, cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt, được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận.... Như_vậy, khi có quyết_định đại_xá thì Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện phạm_tội lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản được miễn_trách nhiệm hình_sự.Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015, được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1. Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố hoặc xét_xử, do có sự thay_đổi chính_sách, pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá. 2. Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b )
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . 2 . Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ... Như_vậy , khi có quyết_định đại_xá thì Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện phạm_tội lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản được miễn_trách nhiệm hình_sự .
193,545
Nếu có quyết_định đại_xá Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện có được miễn_trách nhiệm hình_sự không ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ : ... một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra, truy_tố, xét_xử, người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác, người phạm_tội tự_thú, khai rõ sự_việc, góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm, cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt, được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận.... Như_vậy, khi có quyết_định đại_xá thì Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện phạm_tội lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản được miễn_trách nhiệm hình_sự.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 29 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được bổ_sung bởi điểm a khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự như sau : Căn_cứ miễn_trách nhiệm hình_sự 1 . Người phạm_tội được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong những căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử , do có sự thay_đổi chính_sách , pháp_luật làm cho hành_vi phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi có quyết_định đại_xá . 2 . Người phạm_tội có_thể được miễn_trách nhiệm hình_sự khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử do chuyển_biến của tình_hình mà người phạm_tội không còn nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; b ) Khi tiến_hành điều_tra , truy_tố , xét_xử , người phạm_tội mắc bệnh hiểm_nghèo dẫn đến không còn khả_năng gây nguy_hiểm cho xã_hội nữa ; c ) Trước khi hành_vi phạm_tội bị phát_giác , người phạm_tội tự_thú , khai rõ sự_việc , góp_phần có hiệu_quả vào việc phát_hiện và điều_tra tội_phạm , cố_gắng hạn_chế đến mức thấp nhất hậu_quả của tội_phạm và lập_công lớn hoặc có cống_hiến đặc_biệt , được Nhà_nước và xã_hội thừa_nhận . ... Như_vậy , khi có quyết_định đại_xá thì Chánh văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân huyện phạm_tội lạm_dụng chức_vụ quyền_hạn chiếm_đoạt tài_sản được miễn_trách nhiệm hình_sự .
193,546
Để cắt da mi thừa người_bệnh có được chỉ_định phẫu_thuật sửa sa da mi không ? Việc chuẩn_bị cho người_bệnh được trước phẫu_thuật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục II và tiểu_mục 3 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 qu: ... Căn_cứ theo Mục II và tiểu_mục 3 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương_pháp cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh. II. CHỈ_ĐỊNH Sa da mi trên và dưới ảnh_hưởng đến chức_năng hoặc thẩm_mỹ. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Nhiễm_khuẩn tại_chỗ. - Tình_trạng toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật. VI. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt. 2. Phương_tiện - Bộ dụng_cụ chuyên_khoa Mắt. - Đốt điện hai cực. 3. Người_bệnh - Vệ_sinh mắt trước phẫu_thuật. - Chụp ảnh trước phẫu_thuật ( nếu có_thể ). - Tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật. 4. Hồ_sơ bệnh_án - Mô_tả bằng hình_vẽ. - Ghi rõ dự_kiến phương_pháp định thực_hiện. Phẫu_thuật sửa sa da
None
1
Căn_cứ theo Mục II và tiểu_mục 3 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương_pháp cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh . II . CHỈ_ĐỊNH Sa da mi trên và dưới ảnh_hưởng đến chức_năng hoặc thẩm_mỹ . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Nhiễm_khuẩn tại_chỗ . - Tình_trạng toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . VI . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện - Bộ dụng_cụ chuyên_khoa Mắt . - Đốt điện hai cực . 3 . Người_bệnh - Vệ_sinh mắt trước phẫu_thuật . - Chụp ảnh trước phẫu_thuật ( nếu có_thể ) . - Tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật . 4 . Hồ_sơ bệnh_án - Mô_tả bằng hình_vẽ . - Ghi rõ dự_kiến phương_pháp định thực_hiện . Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là 1 trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 , phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương_pháp cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh . Như_vậy , để cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh thì người_bệnh có_thể được chỉ_định phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới . Người_bệnh được vệ_sinh mắt trước phẫu_thuật . Chụp ảnh trước phẫu_thuật ( nếu có_thể ) . Đồng_thời , tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật . Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới ( Hình từ Internet )
193,547
Để cắt da mi thừa người_bệnh có được chỉ_định phẫu_thuật sửa sa da mi không ? Việc chuẩn_bị cho người_bệnh được trước phẫu_thuật như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục II và tiểu_mục 3 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 qu: ... nếu có_thể ). - Tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật. 4. Hồ_sơ bệnh_án - Mô_tả bằng hình_vẽ. - Ghi rõ dự_kiến phương_pháp định thực_hiện. Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là 1 trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012, phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương_pháp cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh. Như_vậy, để cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh thì người_bệnh có_thể được chỉ_định phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới. Người_bệnh được vệ_sinh mắt trước phẫu_thuật. Chụp ảnh trước phẫu_thuật ( nếu có_thể ). Đồng_thời, tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật. Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục II và tiểu_mục 3 Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương_pháp cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh . II . CHỈ_ĐỊNH Sa da mi trên và dưới ảnh_hưởng đến chức_năng hoặc thẩm_mỹ . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Nhiễm_khuẩn tại_chỗ . - Tình_trạng toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . VI . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện Bác_sĩ chuyên_khoa Mắt . 2 . Phương_tiện - Bộ dụng_cụ chuyên_khoa Mắt . - Đốt điện hai cực . 3 . Người_bệnh - Vệ_sinh mắt trước phẫu_thuật . - Chụp ảnh trước phẫu_thuật ( nếu có_thể ) . - Tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật . 4 . Hồ_sơ bệnh_án - Mô_tả bằng hình_vẽ . - Ghi rõ dự_kiến phương_pháp định thực_hiện . Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là 1 trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 , phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới là phương_pháp cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh . Như_vậy , để cắt da mi thừa để cải_thiện tình_trạng chức_năng và thẩm_mỹ cho người_bệnh thì người_bệnh có_thể được chỉ_định phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới . Người_bệnh được vệ_sinh mắt trước phẫu_thuật . Chụp ảnh trước phẫu_thuật ( nếu có_thể ) . Đồng_thời , tư_vấn cho người_bệnh trước phẫu_thuật . Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới ( Hình từ Internet )
193,548
Các bước_tiến hành phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Thực_hiện kỹ_thuật - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh. - Đo, đánh_dấu lượng da mi thừa. - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm dưới da. - Rạch da mi toàn_bộ chiều dài mi trên theo đánh_dấu. - Tách da mi và kéo mép da xuống dưới. Cắt bỏ da mi thừa. Chú_ý không cắt nhiều da gây lật và hở mi. - Có_thể phối_hợp cắt bớt mỡ thừa. - Khâu da bằng chỉ vicryl 6.0. Theo quy_định trên, tiến_hành phẫu_thuật sửa sa da mi để cắt da mi thừa cho người_bệnh như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh. - Đo, đánh_dấu lượng da mi thừa. - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh . - Đo , đánh_dấu lượng da mi thừa . - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm dưới da . - Rạch da mi toàn_bộ chiều dài mi trên theo đánh_dấu . - Tách da mi và kéo mép da xuống dưới . Cắt bỏ da mi thừa . Chú_ý không cắt nhiều da gây lật và hở mi . - Có_thể phối_hợp cắt bớt mỡ thừa . - Khâu da bằng chỉ vicryl 6.0 . Theo quy_định trên , tiến_hành phẫu_thuật sửa sa da mi để cắt da mi thừa cho người_bệnh như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh . - Đo , đánh_dấu lượng da mi thừa . - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm dưới da . - Rạch da mi toàn_bộ chiều dài mi trên theo đánh_dấu . - Tách da mi và kéo mép da xuống dưới . Cắt bỏ da mi thừa . Chú_ý không cắt nhiều da gây lật và hở mi . - Có_thể phối_hợp cắt bớt mỡ thừa . - Khâu da bằng chỉ vicryl 6.0 .
193,549
Các bước_tiến hành phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... sau : - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh. - Đo, đánh_dấu lượng da mi thừa. - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm dưới da. - Rạch da mi toàn_bộ chiều dài mi trên theo đánh_dấu. - Tách da mi và kéo mép da xuống dưới. Cắt bỏ da mi thừa. Chú_ý không cắt nhiều da gây lật và hở mi. - Có_thể phối_hợp cắt bớt mỡ thừa. - Khâu da bằng chỉ vicryl 6.0.
None
1
Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh . - Đo , đánh_dấu lượng da mi thừa . - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm dưới da . - Rạch da mi toàn_bộ chiều dài mi trên theo đánh_dấu . - Tách da mi và kéo mép da xuống dưới . Cắt bỏ da mi thừa . Chú_ý không cắt nhiều da gây lật và hở mi . - Có_thể phối_hợp cắt bớt mỡ thừa . - Khâu da bằng chỉ vicryl 6.0 . Theo quy_định trên , tiến_hành phẫu_thuật sửa sa da mi để cắt da mi thừa cho người_bệnh như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật như sau : - Đánh_dấu vị_trí cắt da tại nếp mi sẵn có của người_bệnh . - Đo , đánh_dấu lượng da mi thừa . - Gây_tê tại_chỗ bằng tiêm dưới da . - Rạch da mi toàn_bộ chiều dài mi trên theo đánh_dấu . - Tách da mi và kéo mép da xuống dưới . Cắt bỏ da mi thừa . Chú_ý không cắt nhiều da gây lật và hở mi . - Có_thể phối_hợp cắt bớt mỡ thừa . - Khâu da bằng chỉ vicryl 6.0 .
193,550
Cách xử_lý tai_biến có_thể xảy ra khi phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh ?
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI... VI. THEO_DÕI - Người_bệnh được khám lại 1 ngày, 1 tuần và 1 tháng sau phẫu_thuật. - Vệ_sinh mắt, dùng gạc lạnh đắp mắt chống phù_nề, tra nước_mắt nhân_tạo. - Cắt chỉ sau 1 tuần. VII. TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng ép và theo_dõi. - Sẹo ở những người có cơ_địa sẹo lồi : tránh phẫu_thuật người có cơ_địa sẹo lồi. - Hai mắt không tương_xứng ( lượng da mi cắt không cân_xứng hai bên ) : cần phẫu_thuật lại. - Cắt ít da hoặc quá nhiều da gây lật mi dưới hoặc hở mi trên : phẫu_thuật bổ_sung hay tạo_hình hở lật mi. - Nhiễm_trùng sau phẫu_thuật : kháng_sinh và vệ_sinh mắt sau phẫu_thuật. Theo đó, khi phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh có_thể xảy ra các tai_biến và các xử_lý như sau : - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng
None
1
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI ... VI . THEO_DÕI - Người_bệnh được khám lại 1 ngày , 1 tuần và 1 tháng sau phẫu_thuật . - Vệ_sinh mắt , dùng gạc lạnh đắp mắt chống phù_nề , tra nước_mắt nhân_tạo . - Cắt chỉ sau 1 tuần . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng ép và theo_dõi . - Sẹo ở những người có cơ_địa sẹo lồi : tránh phẫu_thuật người có cơ_địa sẹo lồi . - Hai mắt không tương_xứng ( lượng da mi cắt không cân_xứng hai bên ) : cần phẫu_thuật lại . - Cắt ít da hoặc quá nhiều da gây lật mi dưới hoặc hở mi trên : phẫu_thuật bổ_sung hay tạo_hình hở lật mi . - Nhiễm_trùng sau phẫu_thuật : kháng_sinh và vệ_sinh mắt sau phẫu_thuật . Theo đó , khi phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh có_thể xảy ra các tai_biến và các xử_lý như sau : - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng ép và theo_dõi . - Sẹo ở những người có cơ_địa sẹo lồi : tránh phẫu_thuật người có cơ_địa sẹo lồi . - Hai mắt không tương_xứng ( lượng da mi cắt không cân_xứng hai bên ) : cần phẫu_thuật lại . - Cắt ít da hoặc quá nhiều da gây lật mi dưới hoặc hở mi trên : phẫu_thuật bổ_sung hay tạo_hình hở lật mi . - Nhiễm_trùng sau phẫu_thuật : kháng_sinh và vệ_sinh mắt sau phẫu thu ật .
193,551
Cách xử_lý tai_biến có_thể xảy ra khi phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh ?
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : ... phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh có_thể xảy ra các tai_biến và các xử_lý như sau : - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng ép và theo_dõi. - Sẹo ở những người có cơ_địa sẹo lồi : tránh phẫu_thuật người có cơ_địa sẹo lồi. - Hai mắt không tương_xứng ( lượng da mi cắt không cân_xứng hai bên ) : cần phẫu_thuật lại. - Cắt ít da hoặc quá nhiều da gây lật mi dưới hoặc hở mi trên : phẫu_thuật bổ_sung hay tạo_hình hở lật mi. - Nhiễm_trùng sau phẫu_thuật : kháng_sinh và vệ_sinh mắt sau phẫu thu ật.
None
1
Căn_cứ theo Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT SỬA SA DA MI TRÊN VÀ DƯỚI ... VI . THEO_DÕI - Người_bệnh được khám lại 1 ngày , 1 tuần và 1 tháng sau phẫu_thuật . - Vệ_sinh mắt , dùng gạc lạnh đắp mắt chống phù_nề , tra nước_mắt nhân_tạo . - Cắt chỉ sau 1 tuần . VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_TRÍ - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng ép và theo_dõi . - Sẹo ở những người có cơ_địa sẹo lồi : tránh phẫu_thuật người có cơ_địa sẹo lồi . - Hai mắt không tương_xứng ( lượng da mi cắt không cân_xứng hai bên ) : cần phẫu_thuật lại . - Cắt ít da hoặc quá nhiều da gây lật mi dưới hoặc hở mi trên : phẫu_thuật bổ_sung hay tạo_hình hở lật mi . - Nhiễm_trùng sau phẫu_thuật : kháng_sinh và vệ_sinh mắt sau phẫu_thuật . Theo đó , khi phẫu_thuật sửa sa da mi trên và dưới để cắt da mi thừa cho người_bệnh có_thể xảy ra các tai_biến và các xử_lý như sau : - Chảy_máu sau phẫu_thuật : băng ép và theo_dõi . - Sẹo ở những người có cơ_địa sẹo lồi : tránh phẫu_thuật người có cơ_địa sẹo lồi . - Hai mắt không tương_xứng ( lượng da mi cắt không cân_xứng hai bên ) : cần phẫu_thuật lại . - Cắt ít da hoặc quá nhiều da gây lật mi dưới hoặc hở mi trên : phẫu_thuật bổ_sung hay tạo_hình hở lật mi . - Nhiễm_trùng sau phẫu_thuật : kháng_sinh và vệ_sinh mắt sau phẫu thu ật .
193,552
Các tàu_bay tìm_kiếm cứu nạn hàng_không dân_dụng sẽ được đảm_bảo an_toàn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 163 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Phối_hợp đảm_bảo an_toàn cho hoạt_động bay của các tàu_bay tìm_kiếm , cứu nạn Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_trì thực_hiện công_tác phối_hợp đảm_bảo an_toàn bay cho hoạt_động bay tìm_kiếm , cứu nạn phù_hợp với văn_bản hiệp_đồng điều_hành bay với Nhà_chức_trách hàng không các nước có liên_quan . Theo đó , Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_trì thực_hiện công_tác phối_hợp đảm_bảo an_toàn bay cho hoạt_động bay tìm_kiếm , cứu nạn phù_hợp với văn_bản hiệp_đồng điều_hành bay với Nhà_chức_trách hàng không các nước có liên_quan . Cứu nạn hàng không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 163 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Phối_hợp đảm_bảo an_toàn cho hoạt_động bay của các tàu_bay tìm_kiếm , cứu nạn Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_trì thực_hiện công_tác phối_hợp đảm_bảo an_toàn bay cho hoạt_động bay tìm_kiếm , cứu nạn phù_hợp với văn_bản hiệp_đồng điều_hành bay với Nhà_chức_trách hàng không các nước có liên_quan . Theo đó , Cục Hàng_không Việt_Nam chủ_trì thực_hiện công_tác phối_hợp đảm_bảo an_toàn bay cho hoạt_động bay tìm_kiếm , cứu nạn phù_hợp với văn_bản hiệp_đồng điều_hành bay với Nhà_chức_trách hàng không các nước có liên_quan . Cứu nạn hàng không ( Hình từ Internet )
193,553
Khi nào thì kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn hàng_không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp, hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn 1. Trong giai_đoạn hồ_nghi hoặc giai_đoạn báo_động, khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan, đơn_vị, cơ_sở SAR, lực_lượng tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn. 2. Trong giai_đoạn khẩn nguy, khi tìm thấy tàu_bay lâm_nạn, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD phải thông_báo cho Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm, cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để quyết_định kết_thúc hoạt_động tìm_kiếm và thông_báo đến các đơn_vị, lực_lượng tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn. 3. Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải, Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị, lực_lượng tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn. 4. Các hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn phải được tiếp_tục cho đến khi người sống_sót
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp , hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn 1 . Trong giai_đoạn hồ_nghi hoặc giai_đoạn báo_động , khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở SAR , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 2 . Trong giai_đoạn khẩn nguy , khi tìm thấy tàu_bay lâm_nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD phải thông_báo cho Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm , cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để quyết_định kết_thúc hoạt_động tìm_kiếm và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 3 . Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải , Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 4 . Các hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn phải được tiếp_tục cho đến khi người sống_sót được chuyển đến vị_trí an_toàn và hoàn_tất việc xử_lý đối_với nạn_nhân , hàng_hoá , hành_lý liên_quan phù_hợp với thực_tế hoặc đến khi xác_định rõ không còn hy_vọng cứu người sống_sót . Trong giai_đoạn khẩn nguy , việc triển_khai công_tác tìm_kiếm tàu_bay lâm_nạn đã thực_hiện quá 06 tháng tính từ ngày công_bố giai_đoạn khẩn nguy mà không có kết_quả , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét và tuyên_bố kết_thúc việc tìm_kiếm . 5 . Nếu hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn không_thể tiếp_tục trên thực_tế và không có kết_quả hoặc có thông_tin hay đánh_giá rằng người bị nạn vẫn còn có_thể sống_sót , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét , đề_nghị Bộ Giao_thông vận_tải và Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn quyết_định tạm dừng hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn hoặc tiếp_tục trở_lại các hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Như_vậy , khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn hàng_không dân_dụng liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở SAR , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn hàng_không dân_dụng báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải , Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn .
193,554
Khi nào thì kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn hàng_không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị, lực_lượng tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn. 4. Các hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn phải được tiếp_tục cho đến khi người sống_sót được chuyển đến vị_trí an_toàn và hoàn_tất việc xử_lý đối_với nạn_nhân, hàng_hoá, hành_lý liên_quan phù_hợp với thực_tế hoặc đến khi xác_định rõ không còn hy_vọng cứu người sống_sót. Trong giai_đoạn khẩn nguy, việc triển_khai công_tác tìm_kiếm tàu_bay lâm_nạn đã thực_hiện quá 06 tháng tính từ ngày công_bố giai_đoạn khẩn nguy mà không có kết_quả, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét và tuyên_bố kết_thúc việc tìm_kiếm. 5. Nếu hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn không_thể tiếp_tục trên thực_tế và không có kết_quả hoặc có thông_tin hay đánh_giá rằng người bị nạn vẫn còn có_thể sống_sót, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét, đề_nghị Bộ Giao_thông vận_tải và Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn quyết_định tạm dừng hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn hoặc tiếp_tục trở_lại các hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn. Như_vậy, khi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp , hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn 1 . Trong giai_đoạn hồ_nghi hoặc giai_đoạn báo_động , khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở SAR , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 2 . Trong giai_đoạn khẩn nguy , khi tìm thấy tàu_bay lâm_nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD phải thông_báo cho Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm , cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để quyết_định kết_thúc hoạt_động tìm_kiếm và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 3 . Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải , Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 4 . Các hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn phải được tiếp_tục cho đến khi người sống_sót được chuyển đến vị_trí an_toàn và hoàn_tất việc xử_lý đối_với nạn_nhân , hàng_hoá , hành_lý liên_quan phù_hợp với thực_tế hoặc đến khi xác_định rõ không còn hy_vọng cứu người sống_sót . Trong giai_đoạn khẩn nguy , việc triển_khai công_tác tìm_kiếm tàu_bay lâm_nạn đã thực_hiện quá 06 tháng tính từ ngày công_bố giai_đoạn khẩn nguy mà không có kết_quả , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét và tuyên_bố kết_thúc việc tìm_kiếm . 5 . Nếu hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn không_thể tiếp_tục trên thực_tế và không có kết_quả hoặc có thông_tin hay đánh_giá rằng người bị nạn vẫn còn có_thể sống_sót , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét , đề_nghị Bộ Giao_thông vận_tải và Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn quyết_định tạm dừng hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn hoặc tiếp_tục trở_lại các hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Như_vậy , khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn hàng_không dân_dụng liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở SAR , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn hàng_không dân_dụng báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải , Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn .
193,555
Khi nào thì kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp hoạt_động tìm_kiếm cứu nạn hàng_không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn quyết_định tạm dừng hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn hoặc tiếp_tục trở_lại các hoạt_động tìm_kiếm, cứu nạn. Như_vậy, khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn hàng_không dân_dụng liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan, đơn_vị, cơ_sở SAR, lực_lượng tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn. Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn hàng_không dân_dụng báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải, Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố, thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị, lực_lượng tham_gia tìm_kiếm, cứu nạn.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 164 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp , hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn 1 . Trong giai_đoạn hồ_nghi hoặc giai_đoạn báo_động , khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở SAR , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 2 . Trong giai_đoạn khẩn nguy , khi tìm thấy tàu_bay lâm_nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD phải thông_báo cho Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và tìm_kiếm , cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để quyết_định kết_thúc hoạt_động tìm_kiếm và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 3 . Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải , Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . 4 . Các hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn phải được tiếp_tục cho đến khi người sống_sót được chuyển đến vị_trí an_toàn và hoàn_tất việc xử_lý đối_với nạn_nhân , hàng_hoá , hành_lý liên_quan phù_hợp với thực_tế hoặc đến khi xác_định rõ không còn hy_vọng cứu người sống_sót . Trong giai_đoạn khẩn nguy , việc triển_khai công_tác tìm_kiếm tàu_bay lâm_nạn đã thực_hiện quá 06 tháng tính từ ngày công_bố giai_đoạn khẩn nguy mà không có kết_quả , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải xem_xét và tuyên_bố kết_thúc việc tìm_kiếm . 5 . Nếu hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn không_thể tiếp_tục trên thực_tế và không có kết_quả hoặc có thông_tin hay đánh_giá rằng người bị nạn vẫn còn có_thể sống_sót , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét , đề_nghị Bộ Giao_thông vận_tải và Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn quyết_định tạm dừng hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn hoặc tiếp_tục trở_lại các hoạt_động tìm_kiếm , cứu nạn . Như_vậy , khi có cơ_sở xác_định không còn tình_trạng khẩn_cấp nữa , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn hàng_không dân_dụng liên_quan phải thông_báo kết_thúc tình_trạng khẩn_cấp tới các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở SAR , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn . Sau khi hoàn_tất việc cứu nạn , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn hàng_không dân_dụng báo_cáo Ban Chỉ_huy Phòng_chống thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn của Cục Hàng_không Việt_Nam để xem_xét báo_cáo Bộ Giao_thông vận_tải , Văn_phòng Uỷ_ban Quốc_gia ứng_phó sự_cố , thiên_tai và Tìm_kiếm cứu nạn xem_xét quyết_định kết_thúc hoạt_động cứu nạn và thông_báo đến các đơn_vị , lực_lượng tham_gia tìm_kiếm , cứu nạn .
193,556
Chi_tiết về tìm_kiếm cứu nạn hàng_không dân_dụng thực_hiện theo quy_định nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : ... Chi_tiết về tìm_kiếm , cứu nạn HKDD Chi_tiết về tìm_kiếm , cứu nạn thực_hiện theo Phụ ước 12 của ICAO về tìm_kiếm và cứu nạn . Theo đó , chi_tiết về tìm_kiếm cứu nạn hàng_không dân_dụng thực_hiện theo Phụ ước 12 của ICAO về tìm_kiếm và cứu nạn .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 165 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 48 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Chi_tiết về tìm_kiếm , cứu nạn HKDD Chi_tiết về tìm_kiếm , cứu nạn thực_hiện theo Phụ ước 12 của ICAO về tìm_kiếm và cứu nạn . Theo đó , chi_tiết về tìm_kiếm cứu nạn hàng_không dân_dụng thực_hiện theo Phụ ước 12 của ICAO về tìm_kiếm và cứu nạn .
193,557
Nơi nhận phiếu báo_cáo tử_vong tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 5 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : ... KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG ... 5 . Nơi nhận phiếu báo_cáo tử_vong : Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong sử_dụng cho mục_đích thống_kê nguyên_nhân tử_vong để xây_dựng chính_sách can_thiệp , lưu_giữ tại cơ_sở y_tế và dán vào hồ_sơ bệnh_án ( mục giấy_tờ khác ) , báo_cáo về cơ_quan chủ_quản , không giao cho người_nhà . Dữ_liệu điện_tử báo_cáo trên hệ_thống của Bộ Y_tế . Không sử_dụng thông_tin ghi tại Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong để phê_bình , hoặc kiểm_điểm trách_nhiệm của nhân_viên y_tế . ... Theo đó , nơi nhận phiếu báo_cáo tử_vong : Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong sử_dụng cho mục_đích thống_kê nguyên_nhân tử_vong để xây_dựng chính_sách can_thiệp , lưu_giữ tại cơ_sở y_tế và dán vào hồ_sơ bệnh_án ( mục giấy_tờ khác ) , báo_cáo về cơ_quan chủ_quản , không giao cho người_nhà . Dữ_liệu điện_tử báo_cáo trên hệ_thống của Bộ Y_tế . Không sử_dụng thông_tin ghi tại Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong để phê_bình , hoặc kiểm_điểm trách_nhiệm của nhân_viên y_tế .
None
1
Theo tiểu_mục 5 Mục_A_Hướng dẫn ghi_chép Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong ban_hành kèm theo Quyết_định 1921 / QĐ-BYT năm 2022 quy_định như sau : KHÁI_NIỆM TỬ_VONG VÀ NGUYÊN_NHÂN TỬ_VONG ... 5 . Nơi nhận phiếu báo_cáo tử_vong : Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong sử_dụng cho mục_đích thống_kê nguyên_nhân tử_vong để xây_dựng chính_sách can_thiệp , lưu_giữ tại cơ_sở y_tế và dán vào hồ_sơ bệnh_án ( mục giấy_tờ khác ) , báo_cáo về cơ_quan chủ_quản , không giao cho người_nhà . Dữ_liệu điện_tử báo_cáo trên hệ_thống của Bộ Y_tế . Không sử_dụng thông_tin ghi tại Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong để phê_bình , hoặc kiểm_điểm trách_nhiệm của nhân_viên y_tế . ... Theo đó , nơi nhận phiếu báo_cáo tử_vong : Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong sử_dụng cho mục_đích thống_kê nguyên_nhân tử_vong để xây_dựng chính_sách can_thiệp , lưu_giữ tại cơ_sở y_tế và dán vào hồ_sơ bệnh_án ( mục giấy_tờ khác ) , báo_cáo về cơ_quan chủ_quản , không giao cho người_nhà . Dữ_liệu điện_tử báo_cáo trên hệ_thống của Bộ Y_tế . Không sử_dụng thông_tin ghi tại Phiếu chẩn_đoán nguyên_nhân tử_vong để phê_bình , hoặc kiểm_điểm trách_nhiệm của nhân_viên y_tế .
193,558
Đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giải_quyết như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong... 2. Đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được giải_quyết như sau : a ) Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; b ) Đối_với người không có giấy_tờ tuỳ_thân, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để tìm người_nhà của người_bệnh. Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không có người nhận, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm bảo_quản thi_thể, chụp ảnh và thông_báo cho cơ_quan công_an hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở. Trường_hợp không có người nhận, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_quan lao_động, thương_binh và xã_hội trên địa_bàn để các cơ_quan này tổ_chức mai_táng.... Như_vậy, đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được giải_quyết như sau : - Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; - Đối_với người không có giấy_tờ
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong ... 2 . Đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giải_quyết như sau : a ) Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; b ) Đối_với người không có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để tìm người_nhà của người_bệnh . Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm bảo_quản thi_thể , chụp ảnh và thông_báo cho cơ_quan công_an hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở . Trường_hợp không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội trên địa_bàn để các cơ_quan này tổ_chức mai_táng . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giải_quyết như sau : - Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; - Đối_với người không có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để tìm người_nhà của người_bệnh . Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm bảo_quản thi_thể , chụp ảnh và thông_báo cho cơ_quan công_an hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở . Trường_hợp không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội trên địa_bàn để các cơ_quan này tổ_chức mai_táng . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( Hình từ Internet )
193,559
Đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giải_quyết như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... giải_quyết như sau : - Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; - Đối_với người không có giấy_tờ tuỳ_thân, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để tìm người_nhà của người_bệnh. Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không có người nhận, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm bảo_quản thi_thể, chụp ảnh và thông_báo cho cơ_quan công_an hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đặt trụ_sở. Trường_hợp không có người nhận, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_quan lao_động, thương_binh và xã_hội trên địa_bàn để các cơ_quan này tổ_chức mai_táng. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong ... 2 . Đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giải_quyết như sau : a ) Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; b ) Đối_với người không có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để tìm người_nhà của người_bệnh . Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm bảo_quản thi_thể , chụp ảnh và thông_báo cho cơ_quan công_an hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở . Trường_hợp không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội trên địa_bàn để các cơ_quan này tổ_chức mai_táng . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp tử_vong trước khi đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được giải_quyết như sau : - Đối_với người có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo cho thân_nhân của hộ để tổ_chức mai_táng ; - Đối_với người không có giấy_tờ tuỳ_thân , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để tìm người_nhà của người_bệnh . Trường_hợp không có giấy_tờ tuỳ_thân hoặc có giấy_tờ tuỳ_thân nhưng không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm bảo_quản thi_thể , chụp ảnh và thông_báo cho cơ_quan công_an hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đặt trụ_sở . Trường_hợp không có người nhận , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh liên_hệ với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc cơ_quan lao_động , thương_binh và xã_hội trên địa_bàn để các cơ_quan này tổ_chức mai_táng . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( Hình từ Internet )
193,560
Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm gì đối_với người_bệnh tử_vong ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong 1. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Cấp giấy chứng tử ; b ) Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày, kể từ khi người_bệnh tử_vong ; c ) Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong, trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh, cách xử_lý, thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; d ) Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này.... Cụ_thể tại khoản 3 Điều 59 Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009 quy_định : Hồ_sơ bệnh_án... 3. Việc lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án được quy_định như sau : a ) Hồ_sơ bệnh_án được lưu_trữ theo các cấp_độ mật của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Hồ_sơ bệnh_án nội_trú, ngoại_trú được lưu_trữ ít_nhất 10 năm ; hồ_sơ bệnh_án tai_nạn lao_động, tai_nạn sinh_hoạt được lưu_trữ ít_nhất 15 năm ; hồ_sơ bệnh_án đối_với người_bệnh tâm_thần, người_bệnh tử_vong được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Cấp giấy chứng tử ; b ) Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; c ) Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; d ) Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này . ... Cụ_thể tại khoản 3 Điều 59 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định : Hồ_sơ bệnh_án ... 3 . Việc lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án được quy_định như sau : a ) Hồ_sơ bệnh_án được lưu_trữ theo các cấp_độ mật của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Hồ_sơ bệnh_án nội_trú , ngoại_trú được lưu_trữ ít_nhất 10 năm ; hồ_sơ bệnh_án tai_nạn lao_động , tai_nạn sinh_hoạt được lưu_trữ ít_nhất 15 năm ; hồ_sơ bệnh_án đối_với người_bệnh tâm_thần , người_bệnh tử_vong được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . Theo đó , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : - Cấp giấy chứng tử ; - Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; - Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; - Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 nêu trên . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây
193,561
Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm gì đối_với người_bệnh tử_vong ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. Theo đó, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : - Cấp giấy chứng tử ; - Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày, kể từ khi người_bệnh tử_vong ; - Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong, trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh, cách xử_lý, thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; - Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 nêu trên. Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 65 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Giải_quyết đối_với người_bệnh tử_vong 1 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : a ) Cấp giấy chứng tử ; b ) Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; c ) Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; d ) Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 của Luật này . ... Cụ_thể tại khoản 3 Điều 59 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định : Hồ_sơ bệnh_án ... 3 . Việc lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án được quy_định như sau : a ) Hồ_sơ bệnh_án được lưu_trữ theo các cấp_độ mật của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; b ) Hồ_sơ bệnh_án nội_trú , ngoại_trú được lưu_trữ ít_nhất 10 năm ; hồ_sơ bệnh_án tai_nạn lao_động , tai_nạn sinh_hoạt được lưu_trữ ít_nhất 15 năm ; hồ_sơ bệnh_án đối_với người_bệnh tâm_thần , người_bệnh tử_vong được lưu_trữ ít_nhất 20 năm ; c ) Trường_hợp lưu_trữ hồ_sơ bệnh_án bằng bản điện_tử , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có bản_sao dự_phòng và thực_hiện theo các chế_độ lưu_trữ quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . Theo đó , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm sau đây : - Cấp giấy chứng tử ; - Tiến_hành kiểm_thảo tử_vong trong thời_hạn 15 ngày , kể từ khi người_bệnh tử_vong ; - Giao người hành_nghề trực_tiếp điều_trị hoặc phụ_trách ca trực lập hồ_sơ tử_vong , trong đó ghi rõ diễn_biến bệnh , cách xử_lý , thời_gian và nguyên_nhân tử_vong ; - Lưu_trữ hồ_sơ tử_vong theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 nêu trên . Tải về mẫu tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án mới nhất 2023 : Tại Đây
193,562
Có_thể bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với cá_nhân không phải là công_chức không ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cơ_cấu , số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... Cơ_cấu, số_lượng thành_viên 1. Mỗi đơn_vị sự_nghiệp công_lập có 01 Hội_đồng quản_lý. Hội_đồng quản_lý có số_lượng thành_viên là số_lẻ từ 05 đến 11 thành_viên. 2. Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng quản_lý, gồm : Chủ_tịch Hội_đồng, Thư_ký Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý với số_lượng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, cụ_thể như sau : a ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu ; bí_thư đảng_uỷ, chi_bộ ( người đứng đầu cấp_uỷ ), chủ_tịch công_đoàn, đại_diện một_số tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Chủ_tịch Hội_đồng không kiêm_nhiệm chức_vụ người đứng đầu ; b ) Đại_diện của cơ_quan quản_lý cấp trên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm, gồm : Đại_diện của Bộ, cơ_quan Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc lãnh_đạo ( người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu ) cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ( nếu có ) khi được Bộ, cơ_quan Trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp, uỷ_quyền ; c ) Một_số thành_viên khác bên ngoài ( nếu cần_thiết ) chiếm không quá 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng quản_lý, gồm : Là chuyên_gia trong lĩnh_vực hoạt_động của
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cơ_cấu , số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Cơ_cấu , số_lượng thành_viên 1 . Mỗi đơn_vị sự_nghiệp công_lập có 01 Hội_đồng quản_lý . Hội_đồng quản_lý có số_lượng thành_viên là số_lẻ từ 05 đến 11 thành_viên . 2 . Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng quản_lý , gồm : Chủ_tịch Hội_đồng , Thư_ký Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý với số_lượng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cụ_thể như sau : a ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu ; bí_thư đảng_uỷ , chi_bộ ( người đứng đầu cấp_uỷ ) , chủ_tịch công_đoàn , đại_diện một_số tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Chủ_tịch Hội_đồng không kiêm_nhiệm chức_vụ người đứng đầu ; b ) Đại_diện của cơ_quan quản_lý cấp trên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , gồm : Đại_diện của Bộ , cơ_quan Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc lãnh_đạo ( người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu ) cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ( nếu có ) khi được Bộ , cơ_quan Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền ; c ) Một_số thành_viên khác bên ngoài ( nếu cần_thiết ) chiếm không quá 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng quản_lý , gồm : Là chuyên_gia trong lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc người hoạt_động trong lĩnh_vực có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và có đóng_góp quan_trọng vào phát_triển đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không được đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Thư_ký Hội_đồng . Như_vậy , không_thể bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với một cá_nhân không phải là công_chức hay viên_chức . ( Hình từ Internet )
193,563
Có_thể bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với cá_nhân không phải là công_chức không ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cơ_cấu , số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : ... , uỷ_quyền ; c ) Một_số thành_viên khác bên ngoài ( nếu cần_thiết ) chiếm không quá 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng quản_lý, gồm : Là chuyên_gia trong lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc người hoạt_động trong lĩnh_vực có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và có đóng_góp quan_trọng vào phát_triển đơn_vị sự_nghiệp công_lập. Nếu các thành_viên này không phải là công_chức, viên_chức thì không được đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Thư_ký Hội_đồng. Như_vậy, không_thể bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với một cá_nhân không phải là công_chức hay viên_chức. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về cơ_cấu , số_lượng thành_viên Hội_đồng quản_lý như sau : Cơ_cấu , số_lượng thành_viên 1 . Mỗi đơn_vị sự_nghiệp công_lập có 01 Hội_đồng quản_lý . Hội_đồng quản_lý có số_lượng thành_viên là số_lẻ từ 05 đến 11 thành_viên . 2 . Cơ_cấu thành_viên Hội_đồng quản_lý , gồm : Chủ_tịch Hội_đồng , Thư_ký Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý với số_lượng theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cụ_thể như sau : a ) Người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu ; bí_thư đảng_uỷ , chi_bộ ( người đứng đầu cấp_uỷ ) , chủ_tịch công_đoàn , đại_diện một_số tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; Chủ_tịch Hội_đồng không kiêm_nhiệm chức_vụ người đứng đầu ; b ) Đại_diện của cơ_quan quản_lý cấp trên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm , gồm : Đại_diện của Bộ , cơ_quan Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc lãnh_đạo ( người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu ) cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ( nếu có ) khi được Bộ , cơ_quan Trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền ; c ) Một_số thành_viên khác bên ngoài ( nếu cần_thiết ) chiếm không quá 20% tổng_số thành_viên của Hội_đồng quản_lý , gồm : Là chuyên_gia trong lĩnh_vực hoạt_động của đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc người hoạt_động trong lĩnh_vực có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập và có đóng_góp quan_trọng vào phát_triển đơn_vị sự_nghiệp công_lập . Nếu các thành_viên này không phải là công_chức , viên_chức thì không được đảm_nhiệm chức_vụ Chủ_tịch Hội_đồng hoặc Thư_ký Hội_đồng . Như_vậy , không_thể bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn đối_với một cá_nhân không phải là công_chức hay viên_chức . ( Hình từ Internet )
193,564
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo Điều 8 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sẽ có : ... Theo Điều 8 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hoạt_động năm , tháng , quý của Hội_đồng quản_lý ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể của các thành_viên Hội_đồng quản_lý . ( 2 ) Quyết_định về chương_trình_nghị_sự , chủ_toạ các cuộc họp và tổ_chức bỏ_phiếu tại cuộc họp Hội_đồng quản_lý ; Chỉ_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc thành_viên chuẩn_bị nội_dung , chương_trình họp định_kỳ , đột_xuất của Hội_đồng quản_lý ; đề_xuất nội_dung và các vấn_đề thảo_luận ở Hội_đồng quản_lý . ( 3 ) Triệu_tập các cuộc họp , phiên họp Hội_đồng quản_lý định_kỳ và đột_xuất . ( 4 ) Ký các văn_bản của Hội_đồng quản_lý . ( 5 ) Lãnh_đạo , điều_hành Hội_đồng quản_lý hoạt_động , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT và theo quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 8 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sẽ có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : ( 1 ) Chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch hoạt_động năm , tháng , quý của Hội_đồng quản_lý ; phân_công nhiệm_vụ cụ_thể của các thành_viên Hội_đồng quản_lý . ( 2 ) Quyết_định về chương_trình_nghị_sự , chủ_toạ các cuộc họp và tổ_chức bỏ_phiếu tại cuộc họp Hội_đồng quản_lý ; Chỉ_đạo đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoặc thành_viên chuẩn_bị nội_dung , chương_trình họp định_kỳ , đột_xuất của Hội_đồng quản_lý ; đề_xuất nội_dung và các vấn_đề thảo_luận ở Hội_đồng quản_lý . ( 3 ) Triệu_tập các cuộc họp , phiên họp Hội_đồng quản_lý định_kỳ và đột_xuất . ( 4 ) Ký các văn_bản của Hội_đồng quản_lý . ( 5 ) Lãnh_đạo , điều_hành Hội_đồng quản_lý hoạt_động , thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT và theo quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật .
193,565
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể được bổ_nhiệm lại mấy nhiệm_kỳ liên_tiếp ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc bổ_nhiệm lại Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... Bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và thành_viên Hội_đồng quản_lý 1. Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản lý_do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm, phê_duyệt danh_sách theo quy_định pháp_luật. Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; b ) Sơ_yếu lý_lịch của Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên ( kèm theo các hồ_sơ, tài_liệu xác_nhận về trình_độ, sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật ) ; c ) Văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên, văn_bản đồng_ý tham_gia Hội_đồng quản_lý của các thành_viên không phải là người_quản_lý, viên_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý đối_với Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý và phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã có Hội_đồng quản_lý ). 2. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý là 05 năm và theo nhiệm_kỳ của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. Trường_hợp khác so với quy_định trên thì do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định. Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm )
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc bổ_nhiệm lại Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản lý_do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm , phê_duyệt danh_sách theo quy_định pháp_luật . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; b ) Sơ_yếu lý_lịch của Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên ( kèm theo các hồ_sơ , tài_liệu xác_nhận về trình_độ , sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật ) ; c ) Văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên , văn_bản đồng_ý tham_gia Hội_đồng quản_lý của các thành_viên không phải là người_quản_lý , viên_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý đối_với Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý và phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã có Hội_đồng quản_lý ) . 2 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý là 05 năm và theo nhiệm_kỳ của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Trường_hợp khác so với quy_định trên thì do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm ) liên_tiếp . 3 . Cơ_quan , tổ_chức thẩm_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 15 Thông_tư này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 18 Thông_tư này xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và phê_duyệt danh_sách các thành_viên Hội_đồng quản_lý . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm ) liên_tiếp .
193,566
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể được bổ_nhiệm lại mấy nhiệm_kỳ liên_tiếp ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc bổ_nhiệm lại Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : ... thì do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định. Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm ) liên_tiếp. 3. Cơ_quan, tổ_chức thẩm_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 15 Thông_tư này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm, trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 18 Thông_tư này xem_xét, quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và phê_duyệt danh_sách các thành_viên Hội_đồng quản_lý. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm ) liên_tiếp.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 41/2018/TT-BNNPTNT quy_định về việc bổ_nhiệm lại Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và thành_viên Hội_đồng quản_lý 1 . Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản lý_do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh bổ_nhiệm , phê_duyệt danh_sách theo quy_định pháp_luật . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm gồm : a ) Tờ_trình đề_nghị bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý ; b ) Sơ_yếu lý_lịch của Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên ( kèm theo các hồ_sơ , tài_liệu xác_nhận về trình_độ , sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định pháp_luật ) ; c ) Văn_bản của cơ_quan quản_lý cấp trên , văn_bản đồng_ý tham_gia Hội_đồng quản_lý của các thành_viên không phải là người_quản_lý , viên_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; d ) Nghị_quyết của Hội_đồng quản_lý đối_với Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý và phương_án nhân_sự của Hội_đồng quản_lý ( đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã có Hội_đồng quản_lý ) . 2 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng quản_lý là 05 năm và theo nhiệm_kỳ của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . Trường_hợp khác so với quy_định trên thì do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan Trung_ương và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định . Chủ_tịch Hội_đồng và các thành_viên Hội_đồng quản_lý có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm ) liên_tiếp . 3 . Cơ_quan , tổ_chức thẩm_định việc thành_lập Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 15 Thông_tư này có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm , trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý quy_định tại Điều 18 Thông_tư này xem_xét , quyết_định bổ_nhiệm Chủ_tịch Hội_đồng và phê_duyệt danh_sách các thành_viên Hội_đồng quản_lý . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngành Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng không quá 02 nhiệm_kỳ ( 10 năm ) liên_tiếp .
193,567
Khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao là gì ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao Khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao là khu dân_cư quy_định tại : ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao Khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao là khu dân_cư quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP khi có một trong những tiêu_chí như sau : - Có làng_nghề sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá dễ cháy , nổ . - Có tối_thiểu 20% hộ gia_đình sinh_sống kết_hợp với sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , hoá_chất dễ cháy , nổ trên tổng_số nhà ở hộ gia_đình . - Có cơ_sở chế_biến , sản_xuất , bảo_quản dầu_mỏ và sản_phẩm dầu_mỏ , khí_đốt , hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ ; kho dầu_mỏ và sản_phẩm dầu_mỏ , kho khí_đốt , hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ ; cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu .
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao Khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao là khu dân_cư quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP khi có một trong những tiêu_chí như sau : - Có làng_nghề sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá dễ cháy , nổ . - Có tối_thiểu 20% hộ gia_đình sinh_sống kết_hợp với sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , hoá_chất dễ cháy , nổ trên tổng_số nhà ở hộ gia_đình . - Có cơ_sở chế_biến , sản_xuất , bảo_quản dầu_mỏ và sản_phẩm dầu_mỏ , khí_đốt , hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ ; kho dầu_mỏ và sản_phẩm dầu_mỏ , kho khí_đốt , hoá_chất nguy_hiểm về cháy , nổ ; cửa_hàng kinh_doanh xăng_dầu .
193,568
Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy chữa_cháy
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... - Hồ_sơ quản_lý, theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) do người đứng đầu cơ_sở lập, lưu_giữ, gồm : + Nội_quy, các văn_bản chỉ_đạo, hướng_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy ; quyết_định phân_công chức_trách, nhiệm_vụ trong thực_hiện công_tác phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế, văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) ; văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; + Bản_sao bản_vẽ tổng mặt_bằng thể_hiện giao_thông, nguồn nước phục_vụ chữa_cháy, bố_trí công_năng của các hạng_mục, dây_chuyền công_nghệ trong cơ_sở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) ; + Quyết_định
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) do người đứng đầu cơ_sở lập , lưu_giữ , gồm : + Nội_quy , các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy ; quyết_định phân_công chức_trách , nhiệm_vụ trong thực_hiện công_tác phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) ; văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; + Bản_sao bản_vẽ tổng mặt_bằng thể_hiện giao_thông , nguồn nước phục_vụ chữa_cháy , bố_trí công_năng của các hạng_mục , dây_chuyền công_nghệ trong cơ_sở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) ; + Quyết_định thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ( nếu có ) ; + Quyết_định cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc bản_sao chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp ; + Phương_án chữa_cháy của cơ_sở được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; tài_liệu ghi_nhận kết_quả tự kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ; báo_cáo kết_quả kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy định_kỳ 06 tháng của người đứng đầu cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; báo_cáo khi có thay_đổi về điều_kiện an_toàn phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; văn_bản kiến_nghị về công_tác phòng cháy và chữa_cháy , biên_bản vi_phạm , quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy , quyết_định tạm đình_chỉ , quyết_định đình_chỉ hoạt_động , quyết_định phục_hồi hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Báo_cáo vụ cháy , nổ ( nếu có ) ; thông_báo kết_luận điều_tra nguyên_nhân vụ cháy của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Tài_liệu ghi_nhận kết_quả kiểm_tra điện_trở nối đất chống sét , kiểm_định hệ_thống , thiết_bị , đường_ống chịu áp_lực theo quy_định ( nếu có ) ; + Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc đối_với cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP gồm các nội_dung quy_định tại điểm a , đ , e , g , h và điểm k khoản 1 Điều này . - Người đứng đầu cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật , bổ_sung hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , hồ_sơ phòng cháy chữa_cháy bạn thực_hiện theo quy_định trên . Phòng cháy , chữa_cháy
193,569
Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy chữa_cháy
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... mặt_bằng thể_hiện giao_thông, nguồn nước phục_vụ chữa_cháy, bố_trí công_năng của các hạng_mục, dây_chuyền công_nghệ trong cơ_sở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) ; + Quyết_định thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ( nếu có ) ; + Quyết_định cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ hoặc bản_sao chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp ; + Phương_án chữa_cháy của cơ_sở được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kế_hoạch, báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; tài_liệu ghi_nhận kết_quả tự kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ; báo_cáo kết_quả kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy định_kỳ 06 tháng của người đứng đầu cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; báo_cáo khi có thay_đổi về điều_kiện an_toàn phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) do người đứng đầu cơ_sở lập , lưu_giữ , gồm : + Nội_quy , các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy ; quyết_định phân_công chức_trách , nhiệm_vụ trong thực_hiện công_tác phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) ; văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; + Bản_sao bản_vẽ tổng mặt_bằng thể_hiện giao_thông , nguồn nước phục_vụ chữa_cháy , bố_trí công_năng của các hạng_mục , dây_chuyền công_nghệ trong cơ_sở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) ; + Quyết_định thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ( nếu có ) ; + Quyết_định cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc bản_sao chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp ; + Phương_án chữa_cháy của cơ_sở được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; tài_liệu ghi_nhận kết_quả tự kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ; báo_cáo kết_quả kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy định_kỳ 06 tháng của người đứng đầu cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; báo_cáo khi có thay_đổi về điều_kiện an_toàn phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; văn_bản kiến_nghị về công_tác phòng cháy và chữa_cháy , biên_bản vi_phạm , quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy , quyết_định tạm đình_chỉ , quyết_định đình_chỉ hoạt_động , quyết_định phục_hồi hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Báo_cáo vụ cháy , nổ ( nếu có ) ; thông_báo kết_luận điều_tra nguyên_nhân vụ cháy của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Tài_liệu ghi_nhận kết_quả kiểm_tra điện_trở nối đất chống sét , kiểm_định hệ_thống , thiết_bị , đường_ống chịu áp_lực theo quy_định ( nếu có ) ; + Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc đối_với cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP gồm các nội_dung quy_định tại điểm a , đ , e , g , h và điểm k khoản 1 Điều này . - Người đứng đầu cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật , bổ_sung hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , hồ_sơ phòng cháy chữa_cháy bạn thực_hiện theo quy_định trên . Phòng cháy , chữa_cháy
193,570
Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy chữa_cháy
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; báo_cáo khi có thay_đổi về điều_kiện an_toàn phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; văn_bản kiến_nghị về công_tác phòng cháy và chữa_cháy, biên_bản vi_phạm, quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy, quyết_định tạm đình_chỉ, quyết_định đình_chỉ hoạt_động, quyết_định phục_hồi hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Báo_cáo vụ cháy, nổ ( nếu có ) ; thông_báo kết_luận điều_tra nguyên_nhân vụ cháy của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Tài_liệu ghi_nhận kết_quả kiểm_tra điện_trở nối đất chống sét, kiểm_định hệ_thống, thiết_bị, đường_ống chịu áp_lực theo quy_định ( nếu có ) ; + Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc đối_với cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ quản_lý, theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP gồm các
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) do người đứng đầu cơ_sở lập , lưu_giữ , gồm : + Nội_quy , các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy ; quyết_định phân_công chức_trách , nhiệm_vụ trong thực_hiện công_tác phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) ; văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; + Bản_sao bản_vẽ tổng mặt_bằng thể_hiện giao_thông , nguồn nước phục_vụ chữa_cháy , bố_trí công_năng của các hạng_mục , dây_chuyền công_nghệ trong cơ_sở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) ; + Quyết_định thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ( nếu có ) ; + Quyết_định cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc bản_sao chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp ; + Phương_án chữa_cháy của cơ_sở được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; tài_liệu ghi_nhận kết_quả tự kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ; báo_cáo kết_quả kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy định_kỳ 06 tháng của người đứng đầu cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; báo_cáo khi có thay_đổi về điều_kiện an_toàn phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; văn_bản kiến_nghị về công_tác phòng cháy và chữa_cháy , biên_bản vi_phạm , quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy , quyết_định tạm đình_chỉ , quyết_định đình_chỉ hoạt_động , quyết_định phục_hồi hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Báo_cáo vụ cháy , nổ ( nếu có ) ; thông_báo kết_luận điều_tra nguyên_nhân vụ cháy của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Tài_liệu ghi_nhận kết_quả kiểm_tra điện_trở nối đất chống sét , kiểm_định hệ_thống , thiết_bị , đường_ống chịu áp_lực theo quy_định ( nếu có ) ; + Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc đối_với cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP gồm các nội_dung quy_định tại điểm a , đ , e , g , h và điểm k khoản 1 Điều này . - Người đứng đầu cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật , bổ_sung hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , hồ_sơ phòng cháy chữa_cháy bạn thực_hiện theo quy_định trên . Phòng cháy , chữa_cháy
193,571
Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy chữa_cháy
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... 20/NĐ-CP. - Hồ_sơ quản_lý, theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP gồm các nội_dung quy_định tại điểm a, đ, e, g, h và điểm k khoản 1 Điều này. - Người đứng đầu cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật, bổ_sung hồ_sơ quản_lý, theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy. Như_vậy, hồ_sơ phòng cháy chữa_cháy bạn thực_hiện theo quy_định trên. Phòng cháy, chữa_cháy
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) do người đứng đầu cơ_sở lập , lưu_giữ , gồm : + Nội_quy , các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy ; quyết_định phân_công chức_trách , nhiệm_vụ trong thực_hiện công_tác phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế , văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) ; văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; + Bản_sao bản_vẽ tổng mặt_bằng thể_hiện giao_thông , nguồn nước phục_vụ chữa_cháy , bố_trí công_năng của các hạng_mục , dây_chuyền công_nghệ trong cơ_sở đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ( nếu có ) ; + Quyết_định thành_lập đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ( nếu có ) ; + Quyết_định cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ hoặc bản_sao chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp ; + Phương_án chữa_cháy của cơ_sở được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Biên_bản kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; tài_liệu ghi_nhận kết_quả tự kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở ; báo_cáo kết_quả kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy định_kỳ 06 tháng của người đứng đầu cơ_sở theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; báo_cáo khi có thay_đổi về điều_kiện an_toàn phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; văn_bản kiến_nghị về công_tác phòng cháy và chữa_cháy , biên_bản vi_phạm , quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy , quyết_định tạm đình_chỉ , quyết_định đình_chỉ hoạt_động , quyết_định phục_hồi hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Báo_cáo vụ cháy , nổ ( nếu có ) ; thông_báo kết_luận điều_tra nguyên_nhân vụ cháy của cơ_quan có thẩm_quyền ( nếu có ) ; + Tài_liệu ghi_nhận kết_quả kiểm_tra điện_trở nối đất chống sét , kiểm_định hệ_thống , thiết_bị , đường_ống chịu áp_lực theo quy_định ( nếu có ) ; + Giấy xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy ( nếu có ) ; + Giấy chứng_nhận bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc đối_với cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. - Hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy của cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP gồm các nội_dung quy_định tại điểm a , đ , e , g , h và điểm k khoản 1 Điều này . - Người đứng đầu cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức cập_nhật , bổ_sung hồ_sơ quản_lý , theo_dõi hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy . Như_vậy , hồ_sơ phòng cháy chữa_cháy bạn thực_hiện theo quy_định trên . Phòng cháy , chữa_cháy
193,572
Nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy theo pháp_luật hiện_hành
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn, sơ_đồ chỉ_dẫn, biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phải phù_hợp với tính_chất, đặc_điểm hoạt_động của cơ_sở và gồm các nội_dung cơ_bản sau : Quy_định việc quản_lý, sử_dụng điện, nguồn lửa, nguồn nhiệt, chất dễ cháy, nổ, thiết_bị, dụng_cụ có khả_năng sinh lửa, sinh nhiệt ; quy_định việc quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy ; những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ; những việc phải làm khi có cháy, nổ xảy ra. - Sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải thể_hiện đường, lối_thoát nạn, vị_trí bố_trí phương_tiện, thiết_bị chữa_cháy của khu_vực, tầng nhà. Tuỳ theo tính_chất, đặc_điểm hoạt_động cụ_thể của cơ_sở, sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy có_thể tách thành các sơ_đồ chỉ_dẫn riêng thể_hiện một hoặc một_số nội_dung nêu trên. - Biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy,
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phải phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của cơ_sở và gồm các nội_dung cơ_bản sau : Quy_định việc quản_lý , sử_dụng điện , nguồn lửa , nguồn nhiệt , chất dễ cháy , nổ , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sinh lửa , sinh nhiệt ; quy_định việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy ; những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ; những việc phải làm khi có cháy , nổ xảy ra . - Sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải thể_hiện đường , lối_thoát nạn , vị_trí bố_trí phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy của khu_vực , tầng nhà . Tuỳ theo tính_chất , đặc_điểm hoạt_động cụ_thể của cơ_sở , sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy có_thể tách thành các sơ_đồ chỉ_dẫn riêng thể_hiện một hoặc một_số nội_dung nêu trên . - Biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , gồm : + Biển cấm lửa , biển cấm hút thuốc , biển cấm mang , sử_dụng diêm , bật_lửa , điện_thoại_di_động , thiết_bị thu_phát sóng , các thiết_bị , vật_dụng , chất có khả_năng phát_sinh nhiệt , tia lửa hoặc lửa tại nơi sản_xuất , bảo_quản , sử_dụng vật_liệu nổ , xăng , dầu , khí_đốt hoá_lỏng , hoá_chất dễ cháy , nổ ; + Biển_báo khu_vực có nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , gồm : Biển chỉ hướng thoát nạn , cửa thoát nạn ; biển chỉ vị_trí trụ , cột , bể , bến lấy nước chữa_cháy . - Quy_cách , mẫu biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 487 9:1 989 Phòng cháy - Dấu_hiệu an_toàn . Trong trường_hợp cần phải quy_định rõ hiệu_lực của biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn thì phải có biển phụ kèm theo . - Nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải được phổ_biến và niêm_yết ở những nơi dễ thấy để mọi người biết và chấp_hành . Như_vậy , việc tuân_thủ theo nội_quy và nhắc_nhở nơi kinh_doanh các ngành_nghề dễ gây cháy nổ để quản_lý và kiếm tra đảm_bảo an_toàn về phòng cháy chữa_cháy .
193,573
Nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy theo pháp_luật hiện_hành
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như: ... cháy và chữa_cháy có_thể tách thành các sơ_đồ chỉ_dẫn riêng thể_hiện một hoặc một_số nội_dung nêu trên. - Biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy, gồm : + Biển cấm lửa, biển cấm hút thuốc, biển cấm mang, sử_dụng diêm, bật_lửa, điện_thoại_di_động, thiết_bị thu_phát sóng, các thiết_bị, vật_dụng, chất có khả_năng phát_sinh nhiệt, tia lửa hoặc lửa tại nơi sản_xuất, bảo_quản, sử_dụng vật_liệu nổ, xăng, dầu, khí_đốt hoá_lỏng, hoá_chất dễ cháy, nổ ; + Biển_báo khu_vực có nguy_hiểm về cháy, nổ ; + Biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy, gồm : Biển chỉ hướng thoát nạn, cửa thoát nạn ; biển chỉ vị_trí trụ, cột, bể, bến lấy nước chữa_cháy. - Quy_cách, mẫu biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 487 9:1 989 Phòng cháy - Dấu_hiệu an_toàn. Trong trường_hợp cần phải quy_định rõ hiệu_lực của biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn thì phải có biển phụ kèm theo
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phải phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của cơ_sở và gồm các nội_dung cơ_bản sau : Quy_định việc quản_lý , sử_dụng điện , nguồn lửa , nguồn nhiệt , chất dễ cháy , nổ , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sinh lửa , sinh nhiệt ; quy_định việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy ; những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ; những việc phải làm khi có cháy , nổ xảy ra . - Sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải thể_hiện đường , lối_thoát nạn , vị_trí bố_trí phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy của khu_vực , tầng nhà . Tuỳ theo tính_chất , đặc_điểm hoạt_động cụ_thể của cơ_sở , sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy có_thể tách thành các sơ_đồ chỉ_dẫn riêng thể_hiện một hoặc một_số nội_dung nêu trên . - Biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , gồm : + Biển cấm lửa , biển cấm hút thuốc , biển cấm mang , sử_dụng diêm , bật_lửa , điện_thoại_di_động , thiết_bị thu_phát sóng , các thiết_bị , vật_dụng , chất có khả_năng phát_sinh nhiệt , tia lửa hoặc lửa tại nơi sản_xuất , bảo_quản , sử_dụng vật_liệu nổ , xăng , dầu , khí_đốt hoá_lỏng , hoá_chất dễ cháy , nổ ; + Biển_báo khu_vực có nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , gồm : Biển chỉ hướng thoát nạn , cửa thoát nạn ; biển chỉ vị_trí trụ , cột , bể , bến lấy nước chữa_cháy . - Quy_cách , mẫu biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 487 9:1 989 Phòng cháy - Dấu_hiệu an_toàn . Trong trường_hợp cần phải quy_định rõ hiệu_lực của biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn thì phải có biển phụ kèm theo . - Nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải được phổ_biến và niêm_yết ở những nơi dễ thấy để mọi người biết và chấp_hành . Như_vậy , việc tuân_thủ theo nội_quy và nhắc_nhở nơi kinh_doanh các ngành_nghề dễ gây cháy nổ để quản_lý và kiếm tra đảm_bảo an_toàn về phòng cháy chữa_cháy .
193,574
Nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy theo pháp_luật hiện_hành
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như: ... 9:1 989 Phòng cháy - Dấu_hiệu an_toàn. Trong trường_hợp cần phải quy_định rõ hiệu_lực của biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn thì phải có biển phụ kèm theo. - Nội_quy an_toàn, sơ_đồ chỉ_dẫn, biển cấm, biển_báo, biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải được phổ_biến và niêm_yết ở những nơi dễ thấy để mọi người biết và chấp_hành. Như_vậy, việc tuân_thủ theo nội_quy và nhắc_nhở nơi kinh_doanh các ngành_nghề dễ gây cháy nổ để quản_lý và kiếm tra đảm_bảo an_toàn về phòng cháy chữa_cháy.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy như sau : - Nội_quy an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phải phù_hợp với tính_chất , đặc_điểm hoạt_động của cơ_sở và gồm các nội_dung cơ_bản sau : Quy_định việc quản_lý , sử_dụng điện , nguồn lửa , nguồn nhiệt , chất dễ cháy , nổ , thiết_bị , dụng_cụ có khả_năng sinh lửa , sinh nhiệt ; quy_định việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy và chữa_cháy ; những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật về phòng cháy và chữa_cháy ; những việc phải làm khi có cháy , nổ xảy ra . - Sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải thể_hiện đường , lối_thoát nạn , vị_trí bố_trí phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy của khu_vực , tầng nhà . Tuỳ theo tính_chất , đặc_điểm hoạt_động cụ_thể của cơ_sở , sơ_đồ chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy có_thể tách thành các sơ_đồ chỉ_dẫn riêng thể_hiện một hoặc một_số nội_dung nêu trên . - Biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , gồm : + Biển cấm lửa , biển cấm hút thuốc , biển cấm mang , sử_dụng diêm , bật_lửa , điện_thoại_di_động , thiết_bị thu_phát sóng , các thiết_bị , vật_dụng , chất có khả_năng phát_sinh nhiệt , tia lửa hoặc lửa tại nơi sản_xuất , bảo_quản , sử_dụng vật_liệu nổ , xăng , dầu , khí_đốt hoá_lỏng , hoá_chất dễ cháy , nổ ; + Biển_báo khu_vực có nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , gồm : Biển chỉ hướng thoát nạn , cửa thoát nạn ; biển chỉ vị_trí trụ , cột , bể , bến lấy nước chữa_cháy . - Quy_cách , mẫu biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện theo quy_định của Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 487 9:1 989 Phòng cháy - Dấu_hiệu an_toàn . Trong trường_hợp cần phải quy_định rõ hiệu_lực của biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn thì phải có biển phụ kèm theo . - Nội_quy an_toàn , sơ_đồ chỉ_dẫn , biển cấm , biển_báo , biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy phải được phổ_biến và niêm_yết ở những nơi dễ thấy để mọi người biết và chấp_hành . Như_vậy , việc tuân_thủ theo nội_quy và nhắc_nhở nơi kinh_doanh các ngành_nghề dễ gây cháy nổ để quản_lý và kiếm tra đảm_bảo an_toàn về phòng cháy chữa_cháy .
193,575
Viết báo_cáo tự đánh_giá trường tiểu_học như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Viết báo_cáo tự đánh_giá như sau : ... - Báo_cáo TĐG là văn_bản phản_ánh thực_trạng chất_lượng của nhà_trường, sự cam_kết thực_hiện các hoạt_động cải_tiến chất_lượng của nhà_trường. Kết_quả TĐG được trình_bày dưới dạng một bản báo_cáo có cấu_trúc và hình_thức theo quy_định của hướng_dẫn này ( tham_khảo Phụ_lục 6 ). - Báo_cáo TĐG cần ngắn_gọn, rõ_ràng, chính_xác, đủ các nội_dung liên_quan đến toàn_bộ các tiêu_chí. Báo_cáo TĐG được trình_bày lần_lượt theo thứ_tự các tiêu_chuẩn. Đối_với mỗi tiêu_chí cần có đủ các mục : mô_tả hiện_trạng, điểm mạnh, điểm yếu, kế_hoạch cải_tiến chất_lượng, tự đánh_giá. Những nội_dung trình_bày trong các Phiếu đánh_giá tiêu_chí đã được Hội_đồng TĐG chấp_thuận thì đưa vào báo_cáo TĐG. - Báo_cáo TĐG đạt yêu_cầu khi : trình_bày theo hình_thức và cấu_trúc của hướng_dẫn này ; không có lỗi chính_tả, lỗi ngữ_pháp ; không mâu_thuẫn giữa các nội_dung trong một tiêu_chí và giữa các tiêu_chí ; các minh_chứng phải đủ, rõ_ràng và thuyết_phục ; có minh_chứng đủ cơ_sở để khẳng_định mức đạt được của chỉ báo, tiêu_chí ; đánh_giá đúng thực_trạng của nhà_trường ; mục “ Mô_tả hiện_trạng ” phải đúng,
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Viết báo_cáo tự đánh_giá như sau : - Báo_cáo TĐG là văn_bản phản_ánh thực_trạng chất_lượng của nhà_trường , sự cam_kết thực_hiện các hoạt_động cải_tiến chất_lượng của nhà_trường . Kết_quả TĐG được trình_bày dưới dạng một bản báo_cáo có cấu_trúc và hình_thức theo quy_định của hướng_dẫn này ( tham_khảo Phụ_lục 6 ) . - Báo_cáo TĐG cần ngắn_gọn , rõ_ràng , chính_xác , đủ các nội_dung liên_quan đến toàn_bộ các tiêu_chí . Báo_cáo TĐG được trình_bày lần_lượt theo thứ_tự các tiêu_chuẩn . Đối_với mỗi tiêu_chí cần có đủ các mục : mô_tả hiện_trạng , điểm mạnh , điểm yếu , kế_hoạch cải_tiến chất_lượng , tự đánh_giá . Những nội_dung trình_bày trong các Phiếu đánh_giá tiêu_chí đã được Hội_đồng TĐG chấp_thuận thì đưa vào báo_cáo TĐG . - Báo_cáo TĐG đạt yêu_cầu khi : trình_bày theo hình_thức và cấu_trúc của hướng_dẫn này ; không có lỗi chính_tả , lỗi ngữ_pháp ; không mâu_thuẫn giữa các nội_dung trong một tiêu_chí và giữa các tiêu_chí ; các minh_chứng phải đủ , rõ_ràng và thuyết_phục ; có minh_chứng đủ cơ_sở để khẳng_định mức đạt được của chỉ báo , tiêu_chí ; đánh_giá đúng thực_trạng của nhà_trường ; mục “ Mô_tả hiện_trạng ” phải đúng , đủ nội_hàm ; xác_định đúng điểm mạnh và điểm yếu theo từng tiêu_chí ; kế_hoạch cải_tiến chất_lượng cho từng tiêu_chí phải phù_hợp và khả_thi ; mức đạt được của tiêu_chí do nhà_trường đề_xuất là thoả_đáng . - Dự_thảo báo_cáo TĐG phải được chuyển cho các nhóm công_tác , cá_nhân cung_cấp minh_chứng để xác_minh lại các minh_chứng đã được sử_dụng và tính chính_xác của các nhận_định , kết_luận rút ra từ đó . Các nhóm công_tác , cá_nhân chịu trách_nhiệm rà_soát lại nội_dung báo_cáo có liên_quan đến các tiêu_chí được giao . - Dự_thảo cuối_cùng của báo_cáo TĐG được công_bố lấy ý_kiến góp_ý của cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên trong nhà_trường . Hội_đồng TĐG nghiên_cứu , tiếp_thu các ý_kiến góp_ý để hoàn_thiện báo_cáo , ký xác_nhận vào bản báo_cáo TĐG sau khi đã đọc và nhất_trí với nội_dung báo_cáo TĐG . - Sau khi bản báo_cáo TĐG được Hội_đồng TĐG nhất_trí thông_qua , hiệu_trưởng xem_xét , ký_tên , đóng_dấu . Bản_chính báo_cáo TĐG ( có_thể là 02 bản ) được lưu_trữ tại nhà_trường , được gửi đến cấp có thẩm_quyền để báo_cáo hoặc để đăng_ký đánh_giá ngoài ( nếu đủ điều_kiện đăng_ký đánh_giá ngoài ) . Bản_sao báo_cáo TĐG được lưu tại thư_viện hoặc phòng truyền_thống hoặc trong tủ hồ_sơ lưu_trữ của nhà_trường ; báo_cáo TĐG được phép mượn và sử_dụng theo quy_định của hiệu_trưởng .
193,576
Viết báo_cáo tự đánh_giá trường tiểu_học như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Viết báo_cáo tự đánh_giá như sau : ... và thuyết_phục ; có minh_chứng đủ cơ_sở để khẳng_định mức đạt được của chỉ báo, tiêu_chí ; đánh_giá đúng thực_trạng của nhà_trường ; mục “ Mô_tả hiện_trạng ” phải đúng, đủ nội_hàm ; xác_định đúng điểm mạnh và điểm yếu theo từng tiêu_chí ; kế_hoạch cải_tiến chất_lượng cho từng tiêu_chí phải phù_hợp và khả_thi ; mức đạt được của tiêu_chí do nhà_trường đề_xuất là thoả_đáng. - Dự_thảo báo_cáo TĐG phải được chuyển cho các nhóm công_tác, cá_nhân cung_cấp minh_chứng để xác_minh lại các minh_chứng đã được sử_dụng và tính chính_xác của các nhận_định, kết_luận rút ra từ đó. Các nhóm công_tác, cá_nhân chịu trách_nhiệm rà_soát lại nội_dung báo_cáo có liên_quan đến các tiêu_chí được giao. - Dự_thảo cuối_cùng của báo_cáo TĐG được công_bố lấy ý_kiến góp_ý của cán_bộ, giáo_viên và nhân_viên trong nhà_trường. Hội_đồng TĐG nghiên_cứu, tiếp_thu các ý_kiến góp_ý để hoàn_thiện báo_cáo, ký xác_nhận vào bản báo_cáo TĐG sau khi đã đọc và nhất_trí với nội_dung báo_cáo TĐG. - Sau khi bản báo_cáo TĐG được Hội_đồng TĐG nhất_trí thông_qua, hiệu_trưởng xem_xét, ký_tên, đóng_dấu. Bản_chính
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Viết báo_cáo tự đánh_giá như sau : - Báo_cáo TĐG là văn_bản phản_ánh thực_trạng chất_lượng của nhà_trường , sự cam_kết thực_hiện các hoạt_động cải_tiến chất_lượng của nhà_trường . Kết_quả TĐG được trình_bày dưới dạng một bản báo_cáo có cấu_trúc và hình_thức theo quy_định của hướng_dẫn này ( tham_khảo Phụ_lục 6 ) . - Báo_cáo TĐG cần ngắn_gọn , rõ_ràng , chính_xác , đủ các nội_dung liên_quan đến toàn_bộ các tiêu_chí . Báo_cáo TĐG được trình_bày lần_lượt theo thứ_tự các tiêu_chuẩn . Đối_với mỗi tiêu_chí cần có đủ các mục : mô_tả hiện_trạng , điểm mạnh , điểm yếu , kế_hoạch cải_tiến chất_lượng , tự đánh_giá . Những nội_dung trình_bày trong các Phiếu đánh_giá tiêu_chí đã được Hội_đồng TĐG chấp_thuận thì đưa vào báo_cáo TĐG . - Báo_cáo TĐG đạt yêu_cầu khi : trình_bày theo hình_thức và cấu_trúc của hướng_dẫn này ; không có lỗi chính_tả , lỗi ngữ_pháp ; không mâu_thuẫn giữa các nội_dung trong một tiêu_chí và giữa các tiêu_chí ; các minh_chứng phải đủ , rõ_ràng và thuyết_phục ; có minh_chứng đủ cơ_sở để khẳng_định mức đạt được của chỉ báo , tiêu_chí ; đánh_giá đúng thực_trạng của nhà_trường ; mục “ Mô_tả hiện_trạng ” phải đúng , đủ nội_hàm ; xác_định đúng điểm mạnh và điểm yếu theo từng tiêu_chí ; kế_hoạch cải_tiến chất_lượng cho từng tiêu_chí phải phù_hợp và khả_thi ; mức đạt được của tiêu_chí do nhà_trường đề_xuất là thoả_đáng . - Dự_thảo báo_cáo TĐG phải được chuyển cho các nhóm công_tác , cá_nhân cung_cấp minh_chứng để xác_minh lại các minh_chứng đã được sử_dụng và tính chính_xác của các nhận_định , kết_luận rút ra từ đó . Các nhóm công_tác , cá_nhân chịu trách_nhiệm rà_soát lại nội_dung báo_cáo có liên_quan đến các tiêu_chí được giao . - Dự_thảo cuối_cùng của báo_cáo TĐG được công_bố lấy ý_kiến góp_ý của cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên trong nhà_trường . Hội_đồng TĐG nghiên_cứu , tiếp_thu các ý_kiến góp_ý để hoàn_thiện báo_cáo , ký xác_nhận vào bản báo_cáo TĐG sau khi đã đọc và nhất_trí với nội_dung báo_cáo TĐG . - Sau khi bản báo_cáo TĐG được Hội_đồng TĐG nhất_trí thông_qua , hiệu_trưởng xem_xét , ký_tên , đóng_dấu . Bản_chính báo_cáo TĐG ( có_thể là 02 bản ) được lưu_trữ tại nhà_trường , được gửi đến cấp có thẩm_quyền để báo_cáo hoặc để đăng_ký đánh_giá ngoài ( nếu đủ điều_kiện đăng_ký đánh_giá ngoài ) . Bản_sao báo_cáo TĐG được lưu tại thư_viện hoặc phòng truyền_thống hoặc trong tủ hồ_sơ lưu_trữ của nhà_trường ; báo_cáo TĐG được phép mượn và sử_dụng theo quy_định của hiệu_trưởng .
193,577
Viết báo_cáo tự đánh_giá trường tiểu_học như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Viết báo_cáo tự đánh_giá như sau : ... đọc và nhất_trí với nội_dung báo_cáo TĐG. - Sau khi bản báo_cáo TĐG được Hội_đồng TĐG nhất_trí thông_qua, hiệu_trưởng xem_xét, ký_tên, đóng_dấu. Bản_chính báo_cáo TĐG ( có_thể là 02 bản ) được lưu_trữ tại nhà_trường, được gửi đến cấp có thẩm_quyền để báo_cáo hoặc để đăng_ký đánh_giá ngoài ( nếu đủ điều_kiện đăng_ký đánh_giá ngoài ). Bản_sao báo_cáo TĐG được lưu tại thư_viện hoặc phòng truyền_thống hoặc trong tủ hồ_sơ lưu_trữ của nhà_trường ; báo_cáo TĐG được phép mượn và sử_dụng theo quy_định của hiệu_trưởng.
None
1
Theo hướng_dẫn tại tiểu_mục 5 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Viết báo_cáo tự đánh_giá như sau : - Báo_cáo TĐG là văn_bản phản_ánh thực_trạng chất_lượng của nhà_trường , sự cam_kết thực_hiện các hoạt_động cải_tiến chất_lượng của nhà_trường . Kết_quả TĐG được trình_bày dưới dạng một bản báo_cáo có cấu_trúc và hình_thức theo quy_định của hướng_dẫn này ( tham_khảo Phụ_lục 6 ) . - Báo_cáo TĐG cần ngắn_gọn , rõ_ràng , chính_xác , đủ các nội_dung liên_quan đến toàn_bộ các tiêu_chí . Báo_cáo TĐG được trình_bày lần_lượt theo thứ_tự các tiêu_chuẩn . Đối_với mỗi tiêu_chí cần có đủ các mục : mô_tả hiện_trạng , điểm mạnh , điểm yếu , kế_hoạch cải_tiến chất_lượng , tự đánh_giá . Những nội_dung trình_bày trong các Phiếu đánh_giá tiêu_chí đã được Hội_đồng TĐG chấp_thuận thì đưa vào báo_cáo TĐG . - Báo_cáo TĐG đạt yêu_cầu khi : trình_bày theo hình_thức và cấu_trúc của hướng_dẫn này ; không có lỗi chính_tả , lỗi ngữ_pháp ; không mâu_thuẫn giữa các nội_dung trong một tiêu_chí và giữa các tiêu_chí ; các minh_chứng phải đủ , rõ_ràng và thuyết_phục ; có minh_chứng đủ cơ_sở để khẳng_định mức đạt được của chỉ báo , tiêu_chí ; đánh_giá đúng thực_trạng của nhà_trường ; mục “ Mô_tả hiện_trạng ” phải đúng , đủ nội_hàm ; xác_định đúng điểm mạnh và điểm yếu theo từng tiêu_chí ; kế_hoạch cải_tiến chất_lượng cho từng tiêu_chí phải phù_hợp và khả_thi ; mức đạt được của tiêu_chí do nhà_trường đề_xuất là thoả_đáng . - Dự_thảo báo_cáo TĐG phải được chuyển cho các nhóm công_tác , cá_nhân cung_cấp minh_chứng để xác_minh lại các minh_chứng đã được sử_dụng và tính chính_xác của các nhận_định , kết_luận rút ra từ đó . Các nhóm công_tác , cá_nhân chịu trách_nhiệm rà_soát lại nội_dung báo_cáo có liên_quan đến các tiêu_chí được giao . - Dự_thảo cuối_cùng của báo_cáo TĐG được công_bố lấy ý_kiến góp_ý của cán_bộ , giáo_viên và nhân_viên trong nhà_trường . Hội_đồng TĐG nghiên_cứu , tiếp_thu các ý_kiến góp_ý để hoàn_thiện báo_cáo , ký xác_nhận vào bản báo_cáo TĐG sau khi đã đọc và nhất_trí với nội_dung báo_cáo TĐG . - Sau khi bản báo_cáo TĐG được Hội_đồng TĐG nhất_trí thông_qua , hiệu_trưởng xem_xét , ký_tên , đóng_dấu . Bản_chính báo_cáo TĐG ( có_thể là 02 bản ) được lưu_trữ tại nhà_trường , được gửi đến cấp có thẩm_quyền để báo_cáo hoặc để đăng_ký đánh_giá ngoài ( nếu đủ điều_kiện đăng_ký đánh_giá ngoài ) . Bản_sao báo_cáo TĐG được lưu tại thư_viện hoặc phòng truyền_thống hoặc trong tủ hồ_sơ lưu_trữ của nhà_trường ; báo_cáo TĐG được phép mượn và sử_dụng theo quy_định của hiệu_trưởng .
193,578
Báo_cáo tự đánh_giá trường tiểu_học được công_bố như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn bởi tiểu_mục 6 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 như sau : ... QUY_TRÌNH TỰ ĐÁNH_GIÁ ... 6 . Công_bố báo_cáo tự đánh_giá Báo_cáo TĐG đã hoàn_thiện sẽ được nhà_trường công_bố trong phạm_vi nhà_trường . Khuyến_khích công_bố các kết_quả TĐG của báo_cáo TĐG ( tệp pdf ) lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường . Như_vậy , báo_cáo TĐG đã hoàn_thiện sẽ được nhà_trường công_bố trong phạm_vi nhà_trường . Khuyến_khích công_bố các kết_quả TĐG của báo_cáo TĐG ( tệp pdf ) lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường . Trường tiểu_học
None
1
Theo hướng_dẫn bởi tiểu_mục 6 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 như sau : QUY_TRÌNH TỰ ĐÁNH_GIÁ ... 6 . Công_bố báo_cáo tự đánh_giá Báo_cáo TĐG đã hoàn_thiện sẽ được nhà_trường công_bố trong phạm_vi nhà_trường . Khuyến_khích công_bố các kết_quả TĐG của báo_cáo TĐG ( tệp pdf ) lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường . Như_vậy , báo_cáo TĐG đã hoàn_thiện sẽ được nhà_trường công_bố trong phạm_vi nhà_trường . Khuyến_khích công_bố các kết_quả TĐG của báo_cáo TĐG ( tệp pdf ) lên trang thông_tin điện_tử của nhà_trường . Trường tiểu_học
193,579
Triển_khai các hoạt_động sau khi hoàn_thành báo_cáo tự đánh_giá trường tiểu_học theo quy_định
Theo hướng_dẫn bởi tiểu_mục 7 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Triển_khai các hoạt_động sau khi hoàn_thành báo_cáo tự đánh_giá như : ... Theo hướng_dẫn bởi tiểu_mục 7 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Triển_khai các hoạt_động sau khi hoàn_thành báo_cáo tự đánh_giá như sau : - Thực_hiện kế_hoạch cải_tiến chất_lượng được đề ra trong báo_cáo TĐG để cải_tiến , nâng cao chất_lượng các hoạt_động của nhà_trường ; - Gửi báo_cáo TĐG cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp kèm theo công_văn đề_nghị được quan_tâm , hỗ_trợ trong quá_trình thực_hiện cải_tiến , nâng cao chất_lượng theo kế_hoạch cải_tiến chất_lượng đã nêu trong báo_cáo TĐG ; - Hằng năm , báo_cáo TĐG được cập_nhật ( dưới dạng báo_cáo bổ_sung ) và lưu_trữ tại nhà_trường ; - Nhà_trường thực_hiện trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 43 Thông_tư 17/2018/TT-BGDĐT và Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT.
None
1
Theo hướng_dẫn bởi tiểu_mục 7 Mục I_Phần_I Công_văn 5932 / BGDĐT-QLCL năm 2018 về Triển_khai các hoạt_động sau khi hoàn_thành báo_cáo tự đánh_giá như sau : - Thực_hiện kế_hoạch cải_tiến chất_lượng được đề ra trong báo_cáo TĐG để cải_tiến , nâng cao chất_lượng các hoạt_động của nhà_trường ; - Gửi báo_cáo TĐG cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp kèm theo công_văn đề_nghị được quan_tâm , hỗ_trợ trong quá_trình thực_hiện cải_tiến , nâng cao chất_lượng theo kế_hoạch cải_tiến chất_lượng đã nêu trong báo_cáo TĐG ; - Hằng năm , báo_cáo TĐG được cập_nhật ( dưới dạng báo_cáo bổ_sung ) và lưu_trữ tại nhà_trường ; - Nhà_trường thực_hiện trách_nhiệm theo quy_định tại Điều 43 Thông_tư 17/2018/TT-BGDĐT và Thông_tư 18/2018/TT-BGDĐT.
193,580
Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định những vấn_đề nào của Trung_tâm ? Hội_đồng do ai thành_lập ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet: ... Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1. Lãnh_đạo Trung_tâm Trung_tâm Internet Việt_Nam có Giám_đốc, các Phó giám_đốc. Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc_điều_hành các mặt công_tác của Trung_tâm Internet Việt_Nam, chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. 1a. Hội_đồng quản_lý Hội_đồng quản_lý là đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông tại Trung_tâm Internet Việt_Nam. Hội_đồng quản_lý quyết_định về chủ_trương, phương_hướng, kế_hoạch hoạt_động, tài_chính và công_tác nhân_sự ; kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu, kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam. Hội_đồng quản_lý có Chủ_tịch và các thành_viên. Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý. 2. Tổ_chức bộ_máy : a ) Các đơn_vị chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính. - Phòng Tài_chính - Kế_toán. - Phòng Hợp_tác - Quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm Trung_tâm Internet Việt_Nam có Giám_đốc , các Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc_điều_hành các mặt công_tác của Trung_tâm Internet Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 1a . Hội_đồng quản_lý Hội_đồng quản_lý là đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông tại Trung_tâm Internet Việt_Nam . Hội_đồng quản_lý quyết_định về chủ_trương , phương_hướng , kế_hoạch hoạt_động , tài_chính và công_tác nhân_sự ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu , kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Hội_đồng quản_lý có Chủ_tịch và các thành_viên . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý . 2 . Tổ_chức bộ_máy : a ) Các đơn_vị chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính . - Phòng Tài_chính - Kế_toán . - Phòng Hợp_tác - Quản_lý tài_nguyên . - Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư . - Phòng Phát_triển tên_miền . - Phòng Kỹ_thuật . - Đài DNS và VNIX . b ) Các đơn_vị trực_thuộc : - Chi_nhánh tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Chi_nhánh tại Thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các đơn_vị chức_năng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc , lao_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Theo đó , Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định một_số vấn_đề sau của Trung_tâm : ( 1 ) Chủ_trương , phương_hướng , kế_hoạch hoạt_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam ( 2 ) Tài_chính và công_tác nhân_sự của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; ( 3 ) Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu , kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý . ( Hình từ Internet )
193,581
Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định những vấn_đề nào của Trung_tâm ? Hội_đồng do ai thành_lập ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet: ... của Hội_đồng quản_lý. 2. Tổ_chức bộ_máy : a ) Các đơn_vị chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính. - Phòng Tài_chính - Kế_toán. - Phòng Hợp_tác - Quản_lý tài_nguyên. - Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư. - Phòng Phát_triển tên_miền. - Phòng Kỹ_thuật. - Đài DNS và VNIX. b ) Các đơn_vị trực_thuộc : - Chi_nhánh tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh. - Chi_nhánh tại Thành_phố Đà_Nẵng. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam xây_dựng, trình Bộ_trưởng quyết_định. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của các đơn_vị chức_năng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định. 3. Số_lượng người làm_việc, lao_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng, trình Bộ_trưởng quyết_định. Theo đó, Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định một_số vấn_đề sau của Trung_tâm : ( 1 ) Chủ_trương, phương_hướng, kế_hoạch hoạt_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam ( 2 ) Tài_chính và công_tác nhân_sự của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; ( 3 ) Kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu, kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ của
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm Trung_tâm Internet Việt_Nam có Giám_đốc , các Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc_điều_hành các mặt công_tác của Trung_tâm Internet Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 1a . Hội_đồng quản_lý Hội_đồng quản_lý là đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông tại Trung_tâm Internet Việt_Nam . Hội_đồng quản_lý quyết_định về chủ_trương , phương_hướng , kế_hoạch hoạt_động , tài_chính và công_tác nhân_sự ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu , kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Hội_đồng quản_lý có Chủ_tịch và các thành_viên . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý . 2 . Tổ_chức bộ_máy : a ) Các đơn_vị chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính . - Phòng Tài_chính - Kế_toán . - Phòng Hợp_tác - Quản_lý tài_nguyên . - Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư . - Phòng Phát_triển tên_miền . - Phòng Kỹ_thuật . - Đài DNS và VNIX . b ) Các đơn_vị trực_thuộc : - Chi_nhánh tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Chi_nhánh tại Thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các đơn_vị chức_năng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc , lao_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Theo đó , Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định một_số vấn_đề sau của Trung_tâm : ( 1 ) Chủ_trương , phương_hướng , kế_hoạch hoạt_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam ( 2 ) Tài_chính và công_tác nhân_sự của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; ( 3 ) Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu , kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý . ( Hình từ Internet )
193,582
Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định những vấn_đề nào của Trung_tâm ? Hội_đồng do ai thành_lập ?
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet: ... Trung_tâm Internet Việt_Nam ( 2 ) Tài_chính và công_tác nhân_sự của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; ( 3 ) Kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu, kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam. Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1756 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 238 / QĐ-BTTTT ) quy_định về Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo Trung_tâm Trung_tâm Internet Việt_Nam có Giám_đốc , các Phó giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Phó Giám_đốc giúp Giám_đốc_điều_hành các mặt công_tác của Trung_tâm Internet Việt_Nam , chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . 1a . Hội_đồng quản_lý Hội_đồng quản_lý là đại_diện của Bộ Thông_tin và Truyền_thông tại Trung_tâm Internet Việt_Nam . Hội_đồng quản_lý quyết_định về chủ_trương , phương_hướng , kế_hoạch hoạt_động , tài_chính và công_tác nhân_sự ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu , kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Hội_đồng quản_lý có Chủ_tịch và các thành_viên . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý . 2 . Tổ_chức bộ_máy : a ) Các đơn_vị chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính . - Phòng Tài_chính - Kế_toán . - Phòng Hợp_tác - Quản_lý tài_nguyên . - Phòng Kế_hoạch - Đầu_tư . - Phòng Phát_triển tên_miền . - Phòng Kỹ_thuật . - Đài DNS và VNIX . b ) Các đơn_vị trực_thuộc : - Chi_nhánh tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Chi_nhánh tại Thành_phố Đà_Nẵng . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của các đơn_vị chức_năng và mối quan_hệ công_tác giữa các đơn_vị do Giám_đốc Trung_tâm Internet Việt_Nam quyết_định . 3 . Số_lượng người làm_việc , lao_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam do Giám_đốc Trung_tâm xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Theo đó , Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam được phép quyết_định một_số vấn_đề sau của Trung_tâm : ( 1 ) Chủ_trương , phương_hướng , kế_hoạch hoạt_động của Trung_tâm Internet Việt_Nam ( 2 ) Tài_chính và công_tác nhân_sự của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; ( 3 ) Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện mục_tiêu , kế_hoạch hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng quản_lý . ( Hình từ Internet )
193,583
Thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông : ... Căn_cứ Điều 1 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 485 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý a ) Thành_viên Hội_đồng quản_lý là công_chức hoặc viên_chức, đáp_ứng tiêu_chuẩn cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ trở lên. b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự. c ) Có phẩm_chất chính_trị, có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; d ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; đ ) Không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật, đang bị điều_tra, truy_tố, xét_xử, không trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật ; không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi,
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 485 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý a ) Thành_viên Hội_đồng quản_lý là công_chức hoặc viên_chức , đáp_ứng tiêu_chuẩn cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ trở lên . b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự . c ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; d ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; đ ) Không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử , không trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật ; không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Như_vậy , để được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam thì cá_nhân phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; ... và cần đạt thêm một_số tiêu_chuẩn khác theo quy_định nêu trên .
193,584
Thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam phải đáp_ứng được những tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ Điều 1 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông : ... thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, kế_toán_trưởng của Trung_tâm Internet Việt_Nam. Như_vậy, để được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam thì cá_nhân phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; có phẩm_chất chính_trị, có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ;... và cần đạt thêm một_số tiêu_chuẩn khác theo quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 1 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 485 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam như sau : Tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý a ) Thành_viên Hội_đồng quản_lý là công_chức hoặc viên_chức , đáp_ứng tiêu_chuẩn cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ trở lên . b ) Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự . c ) Có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; d ) Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên ; kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông hoặc công_tác chuyên_môn thuộc lĩnh_vực hoạt_động chính của Trung_tâm Internet Việt_Nam ; đ ) Không trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật , đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử , không trong thời_gian bị thi_hành kỷ_luật ; không thuộc các trường_hợp bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; e ) Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , kế_toán_trưởng của Trung_tâm Internet Việt_Nam . Như_vậy , để được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam thì cá_nhân phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; có phẩm_chất chính_trị , có đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết và có ý_thức tuân_thủ pháp_luật ; ... và cần đạt thêm một_số tiêu_chuẩn khác theo quy_định nêu trên .
193,585
Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam phải có tối_thiểu bao_nhiêu năm công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông ?
Căn_cứ Điều 2 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông : ... Căn_cứ Điều 2 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 485 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý và có đủ thời_gian công_tác ít_nhất 01 nhiệm_kỳ ( 5 năm ) ; b ) Có năng_lực quản_lý và đã đảm_nhận chức_vụ cấp trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ tối_thiểu 3 năm trở lên . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý mà tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý là phải có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam thì cá_nhân phải có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . Ngoài kinh_nghiệm , cá_nhân còn cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn khác theo quy_định pháp_luật đã nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 2 Quy_định tạm_thời về tiêu_chuẩn của Chủ_tịch và Thành_viên Hội_đồng quản_lý Trung_tâm Internet Việt_Nam do Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 485 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý như sau : Tiêu_chuẩn của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý a ) Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý và có đủ thời_gian công_tác ít_nhất 01 nhiệm_kỳ ( 5 năm ) ; b ) Có năng_lực quản_lý và đã đảm_nhận chức_vụ cấp trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ tối_thiểu 3 năm trở lên . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn của Thành_viên Hội_đồng quản_lý mà tiêu_chuẩn đối_với thành_viên Hội_đồng quản_lý là phải có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý của Trung_tâm Internet Việt_Nam thì cá_nhân phải có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm trở lên trong công_tác quản_lý lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông . Ngoài kinh_nghiệm , cá_nhân còn cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn khác theo quy_định pháp_luật đã nêu trên .
193,586
Nguyên_tắc và mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 , Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1. Điều_chỉnh cách ứng_xử của các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục theo chuẩn_mực đạo_đức xã_hội và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc, phù_hợp với đặc_trưng văn_hoá của địa_phương và điều_kiện thực_tiễn của cơ_sở giáo_dục ; ngăn_ngừa, xử_lý kịp_thời, hiệu_quả các hành_vi tiêu_cực, thiếu tính giáo_dục trong cơ_sở giáo_dục. 2. Xây_dựng văn_hoá học_đường ; đảm_bảo môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện và phòng, chống bạo_lực học_đường. Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc. 2. Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái, tôn_trọng, trách_nhiệm, hợp_tác, trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác, đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình. 3. Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức, lối sống văn_hoá, phát_triển phẩm_chất, năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục. 4. Dễ hiểu, dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi, cấp học và đặc_trưng
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 , Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Điều_chỉnh cách ứng_xử của các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục theo chuẩn_mực đạo_đức xã_hội và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc , phù_hợp với đặc_trưng văn_hoá của địa_phương và điều_kiện thực_tiễn của cơ_sở giáo_dục ; ngăn_ngừa , xử_lý kịp_thời , hiệu_quả các hành_vi tiêu_cực , thiếu tính giáo_dục trong cơ_sở giáo_dục . 2 . Xây_dựng văn_hoá học_đường ; đảm_bảo môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện và phòng , chống bạo_lực học_đường . Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc . 2 . Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái , tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác , đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình . 3 . Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức , lối sống văn_hoá , phát_triển phẩm_chất , năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục . 4 . Dễ hiểu , dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi , cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền . 5 . Việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ , khách_quan , công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục . Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet )
193,587
Nguyên_tắc và mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 , Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... của cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục. 4. Dễ hiểu, dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi, cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền. 5. Việc xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ, khách_quan, công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục. Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet ) Mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1. Điều_chỉnh cách ứng_xử của các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục theo chuẩn_mực đạo_đức xã_hội và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc, phù_hợp với đặc_trưng văn_hoá của địa_phương và điều_kiện thực_tiễn của cơ_sở giáo_dục ; ngăn_ngừa, xử_lý kịp_thời, hiệu_quả các hành_vi tiêu_cực, thiếu tính giáo_dục trong cơ_sở giáo_dục. 2. Xây_dựng văn_hoá học_đường ; đảm_bảo môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện và phòng, chống bạo_lực học_đường. Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc. 2. Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái, tôn_trọng, trách_nhiệm, hợp_tác, trung_thực
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 , Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Điều_chỉnh cách ứng_xử của các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục theo chuẩn_mực đạo_đức xã_hội và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc , phù_hợp với đặc_trưng văn_hoá của địa_phương và điều_kiện thực_tiễn của cơ_sở giáo_dục ; ngăn_ngừa , xử_lý kịp_thời , hiệu_quả các hành_vi tiêu_cực , thiếu tính giáo_dục trong cơ_sở giáo_dục . 2 . Xây_dựng văn_hoá học_đường ; đảm_bảo môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện và phòng , chống bạo_lực học_đường . Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc . 2 . Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái , tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác , đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình . 3 . Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức , lối sống văn_hoá , phát_triển phẩm_chất , năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục . 4 . Dễ hiểu , dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi , cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền . 5 . Việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ , khách_quan , công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục . Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet )
193,588
Nguyên_tắc và mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 , Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc. 2. Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái, tôn_trọng, trách_nhiệm, hợp_tác, trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác, đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình. 3. Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức, lối sống văn_hoá, phát_triển phẩm_chất, năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục. 4. Dễ hiểu, dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi, cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền. 5. Việc xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ, khách_quan, công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục. Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 , Điều 3 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Mục_đích xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Điều_chỉnh cách ứng_xử của các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục theo chuẩn_mực đạo_đức xã_hội và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc , phù_hợp với đặc_trưng văn_hoá của địa_phương và điều_kiện thực_tiễn của cơ_sở giáo_dục ; ngăn_ngừa , xử_lý kịp_thời , hiệu_quả các hành_vi tiêu_cực , thiếu tính giáo_dục trong cơ_sở giáo_dục . 2 . Xây_dựng văn_hoá học_đường ; đảm_bảo môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện và phòng , chống bạo_lực học_đường . Nguyên_tắc xây_dựng Bộ Quy_tắc ứng_xử trong cơ_sở giáo_dục 1 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật ; phù_hợp với chuẩn_mực đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục và truyền_thống văn_hoá của dân_tộc . 2 . Thể_hiện được các giá_trị cốt_lõi : Nhân_ái , tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , trung_thực trong mối quan_hệ của mỗi thành_viên trong cơ_sở giáo_dục đối_với người khác , đối_với môi_trường xung_quanh và đối_với chính mình . 3 . Bảo_đảm định_hướng giáo_dục đạo_đức , lối sống văn_hoá , phát_triển phẩm_chất , năng_lực của người học ; nâng cao đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên và trách_nhiệm người đứng đầu cơ_sở giáo_dục . 4 . Dễ hiểu , dễ thực_hiện ; phù_hợp với lứa tuổi , cấp học và đặc_trưng văn_hoá mỗi vùng miền . 5 . Việc xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Bộ Quy_tắc ứng_xử phải được thảo_luận dân_chủ , khách_quan , công_khai và được sự đồng_thuận của đa_số các thành_viên trong cơ_sở giáo_dục . Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ( Hình từ Internet )
193,589
Cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên thì ứng_xử của người học được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Ứng_xử của người học trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên 1 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên : Kính_trọng , lễ_phép , trung_thực , chia_sẻ , chấp_hành các yêu_cầu theo quy_định . Không bịa_đặt thông_tin ; không xúc_phạm tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm , bạo_lực . 2 . Ứng_xử với người học khác : Ngôn_ngữ đúng_mực , thân_thiện , trung_thực , hợp_tác , giúp_đỡ và tôn_trọng sự khác_biệt . Không nói_tục , chửi bậy , miệt_thị , xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không bịa_đặt , lôi_kéo ; không phát_tán thông_tin để nói_xấu , làm ảnh_hưởng đến danh_dự , nhân_phẩm người học khác . 3 . Ứng_xử với cha_mẹ và người_thân : Kính_trọng , lễ_phép , trung_thực , yêu_thương . 4 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Tôn_trọng , lễ_phép Như_vậy tuỳ vào đối_tượng mà người học cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên có ứng_xử phù_hợp như quy_định trên . Các đối_tượng này bao_gồm : - Cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên ; - Người học khác ; - Cha_mẹ và người_thân ; - Khách đến cơ_sở giáo_dục .
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ứng_xử của người học trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên 1 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên : Kính_trọng , lễ_phép , trung_thực , chia_sẻ , chấp_hành các yêu_cầu theo quy_định . Không bịa_đặt thông_tin ; không xúc_phạm tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm , bạo_lực . 2 . Ứng_xử với người học khác : Ngôn_ngữ đúng_mực , thân_thiện , trung_thực , hợp_tác , giúp_đỡ và tôn_trọng sự khác_biệt . Không nói_tục , chửi bậy , miệt_thị , xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không bịa_đặt , lôi_kéo ; không phát_tán thông_tin để nói_xấu , làm ảnh_hưởng đến danh_dự , nhân_phẩm người học khác . 3 . Ứng_xử với cha_mẹ và người_thân : Kính_trọng , lễ_phép , trung_thực , yêu_thương . 4 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Tôn_trọng , lễ_phép Như_vậy tuỳ vào đối_tượng mà người học cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên có ứng_xử phù_hợp như quy_định trên . Các đối_tượng này bao_gồm : - Cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên ; - Người học khác ; - Cha_mẹ và người_thân ; - Khách đến cơ_sở giáo_dục .
193,590
Ứng_xử của nhân_viên trong cơ_sở giáo_dục thường_xuyên , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Ứng_xử của nhân_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , tôn_trọng , trách_nhiệm , khoan_dung , giúp_đỡ . Không gây khó_khăn , phiền_hà , xúc_phạm , bạo_lực . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý , giáo_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , hợp_tác ; chấp_hành các nhiệm_vụ được giao . Không né_tránh trách_nhiệm , xúc_phạm , gây mất đoàn_kết , vụ_lợi . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp : Ngôn_ngữ đúng_mực , hợp_tác , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết , né_tránh trách_nhiệm . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học và khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . Như_vậy nhân_viên cơ_sở giáo_dục thường_xuyên phải có cách ứng_xử phù_hợp như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ứng_xử của nhân_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , tôn_trọng , trách_nhiệm , khoan_dung , giúp_đỡ . Không gây khó_khăn , phiền_hà , xúc_phạm , bạo_lực . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý , giáo_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , hợp_tác ; chấp_hành các nhiệm_vụ được giao . Không né_tránh trách_nhiệm , xúc_phạm , gây mất đoàn_kết , vụ_lợi . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp : Ngôn_ngữ đúng_mực , hợp_tác , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết , né_tránh trách_nhiệm . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học và khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . Như_vậy nhân_viên cơ_sở giáo_dục thường_xuyên phải có cách ứng_xử phù_hợp như quy_định trên .
193,591
Cha_mẹ người học trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên phải ứng_xử với giáo_viên như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Ứng_xử của cha_mẹ người học 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng , chia_sẻ , khích_lệ , thân_thiện , yêu_thương . Không xúc_phạm , bạo_lực . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên : Tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , chia_sẻ . Không bịa_đặt thông_tin ; không xúc_phạm tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm . Như_vậy cha_mẹ người học trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên phải ứng_xử với giáo_viên tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , chia_sẻ . Không bịa_đặt thông_tin ; không xúc_phạm tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ứng_xử của cha_mẹ người học 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng , chia_sẻ , khích_lệ , thân_thiện , yêu_thương . Không xúc_phạm , bạo_lực . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên : Tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , chia_sẻ . Không bịa_đặt thông_tin ; không xúc_phạm tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm . Như_vậy cha_mẹ người học trong cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên phải ứng_xử với giáo_viên tôn_trọng , trách_nhiệm , hợp_tác , chia_sẻ . Không bịa_đặt thông_tin ; không xúc_phạm tinh_thần , danh_dự , nhân_phẩm .
193,592
Giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi ,: ... Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023. Các trường_hợp cấp đổi, cấp lại giấy đăng_ký xe, biển số xe được quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trường_hợp cấp đổi, cấp lại 1. Trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe, cấp đổi biển số xe : Xe cải_tạo ; xe thay_đổi màu sơn ; xe đã đăng_ký, cấp biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng, chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe, số định_danh cá_nhân, địa_chỉ ) ; chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng, mờ, rách ; biển số bị hỏng, mờ, gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ, biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Trường_hợp cấp lại
None
1
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại 1 . Trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe : Xe cải_tạo ; xe thay_đổi màu sơn ; xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe : Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; biển số xe bị mất . Theo đó , giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Cấp đổi - Xe cải_tạo ; - Xe thay_đổi màu sơn ; - Xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; - Gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; - Thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; - Chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; - Biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số định_danh theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA. ( 2 ) Cấp lại - Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; - Biển số xe bị mất . Lưu_ý : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . ( Hình từ Internet )
193,593
Giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi ,: ... có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ, biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe, cấp lại biển số xe : Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; biển số xe bị mất. Theo đó, giấy đăng_ký xe, biển số xe cấp đổi, cấp lại trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Cấp đổi - Xe cải_tạo ; - Xe thay_đổi màu sơn ; - Xe đã đăng_ký, cấp biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng, chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; - Gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; - Thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe, số định_danh cá_nhân, địa_chỉ ) ; - Chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng, mờ, rách ; - Biển số bị hỏng, mờ, gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ, biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe, biển số
None
1
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại 1 . Trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe : Xe cải_tạo ; xe thay_đổi màu sơn ; xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe : Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; biển số xe bị mất . Theo đó , giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Cấp đổi - Xe cải_tạo ; - Xe thay_đổi màu sơn ; - Xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; - Gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; - Thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; - Chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; - Biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số định_danh theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA. ( 2 ) Cấp lại - Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; - Biển số xe bị mất . Lưu_ý : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . ( Hình từ Internet )
193,594
Giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi ,: ... - Biển số bị hỏng, mờ, gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ, biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe, biển số định_danh theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA. ( 2 ) Cấp lại - Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; - Biển số xe bị mất. Lưu_ý : Trường_hợp cấp đổi, cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe, biển 3 hoặc 4 số đó ). Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng, chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại 1 . Trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe : Xe cải_tạo ; xe thay_đổi màu sơn ; xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe : Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; biển số xe bị mất . Theo đó , giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Cấp đổi - Xe cải_tạo ; - Xe thay_đổi màu sơn ; - Xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; - Gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; - Thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; - Chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; - Biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số định_danh theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA. ( 2 ) Cấp lại - Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; - Biển số xe bị mất . Lưu_ý : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . ( Hình từ Internet )
193,595
Giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi ,: ... mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Các trường_hợp cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 16 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại 1 . Trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe : Xe cải_tạo ; xe thay_đổi màu sơn ; xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe : Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; biển số xe bị mất . Theo đó , giấy đăng_ký xe , biển số xe cấp đổi , cấp lại trong những trường_hợp sau : ( 1 ) Cấp đổi - Xe cải_tạo ; - Xe thay_đổi màu sơn ; - Xe đã đăng_ký , cấp biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu vàng , chữ và số màu đen ( xe hoạt_động kinh_doanh vận_tải bằng ô_tô ) và ngược_lại ; - Gia_hạn chứng_nhận đăng_ký xe ; - Thay_đổi các thông_tin của chủ xe ( tên chủ xe , số định_danh cá_nhân , địa_chỉ ) ; - Chứng_nhận đăng_ký xe bị hỏng , mờ , rách ; - Biển số bị hỏng , mờ , gẫy hoặc chủ xe có nhu_cầu cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe cũ , biển số xe cũ sang chứng_nhận đăng_ký xe , biển số định_danh theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA. ( 2 ) Cấp lại - Chứng_nhận đăng_ký xe bị mất ; - Biển số xe bị mất . Lưu_ý : Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . ( Hình từ Internet )
193,596
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe gồm có những gì ?
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 24/2023/TT-BCA. Cụ_thể : ... Hồ_sơ cấp đổi, cấp lại 1. Giấy khai đăng_ký xe. 2. Giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này. 3. Chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp cấp đổi biển số xe ). 4. Một_số giấy_tờ khác : a ) Trường_hợp cấp đổi biển số xe từ nền màu vàng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen thì phải có thêm quyết_định thu_hồi giấy_phép kinh_doanh vận_tải hoặc quyết_định thu_hồi phù_hiệu, biển_hiệu ; b ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung thì phải có thêm chứng_từ nguồn_gốc, chứng_từ lệ_phí trước_bạ, chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu của tổng_thành máy hoặc tổng_thành khung đó theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; c ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung không cùng nhãn_hiệu thì phải có thêm giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo theo quy_định ; d ) Trường_hợp cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung của xe đã đăng_ký thì phải
None
1
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 24/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại 1 . Giấy khai đăng_ký xe . 2 . Giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . 3 . Chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp cấp đổi biển số xe ) . 4 . Một_số giấy_tờ khác : a ) Trường_hợp cấp đổi biển số xe từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì phải có thêm quyết_định thu_hồi giấy_phép kinh_doanh vận_tải hoặc quyết_định thu_hồi phù_hiệu , biển_hiệu ; b ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm chứng_từ nguồn_gốc , chứng_từ lệ_phí trước_bạ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu của tổng_thành máy hoặc tổng_thành khung đó theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; c ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung không cùng nhãn_hiệu thì phải có thêm giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo theo quy_định ; d ) Trường_hợp cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung của xe đã đăng_ký thì phải có chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số của xe đã đăng_ký đó . Như_vậy , hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên .
193,597
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe gồm có những gì ?
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 24/2023/TT-BCA. Cụ_thể : ... có thêm giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo theo quy_định ; d ) Trường_hợp cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung của xe đã đăng_ký thì phải có chứng_nhận thu_hồi đăng_ký, biển số của xe đã đăng_ký đó. Như_vậy, hồ_sơ cấp đổi, cấp lại giấy đăng_ký xe, biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. Hồ_sơ cấp đổi, cấp lại 1. Giấy khai đăng_ký xe. 2. Giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này. 3. Chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp cấp đổi biển số xe ). 4. Một_số giấy_tờ khác : a ) Trường_hợp cấp đổi biển số xe từ nền màu vàng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen thì phải có thêm quyết_định thu_hồi giấy_phép kinh_doanh vận_tải hoặc quyết_định thu_hồi phù_hiệu, biển_hiệu ; b ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung thì phải có thêm chứng_từ nguồn_gốc, chứng_từ lệ_phí trước_bạ, chứng_từ chuyển
None
1
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 24/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại 1 . Giấy khai đăng_ký xe . 2 . Giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . 3 . Chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp cấp đổi biển số xe ) . 4 . Một_số giấy_tờ khác : a ) Trường_hợp cấp đổi biển số xe từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì phải có thêm quyết_định thu_hồi giấy_phép kinh_doanh vận_tải hoặc quyết_định thu_hồi phù_hiệu , biển_hiệu ; b ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm chứng_từ nguồn_gốc , chứng_từ lệ_phí trước_bạ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu của tổng_thành máy hoặc tổng_thành khung đó theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; c ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung không cùng nhãn_hiệu thì phải có thêm giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo theo quy_định ; d ) Trường_hợp cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung của xe đã đăng_ký thì phải có chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số của xe đã đăng_ký đó . Như_vậy , hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên .
193,598
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe gồm có những gì ?
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 24/2023/TT-BCA. Cụ_thể : ... quyết_định thu_hồi phù_hiệu, biển_hiệu ; b ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung thì phải có thêm chứng_từ nguồn_gốc, chứng_từ lệ_phí trước_bạ, chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu của tổng_thành máy hoặc tổng_thành khung đó theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; c ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung không cùng nhãn_hiệu thì phải có thêm giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo theo quy_định ; d ) Trường_hợp cải_tạo thay tổng_thành máy, tổng_thành khung của xe đã đăng_ký thì phải có chứng_nhận thu_hồi đăng_ký, biển số của xe đã đăng_ký đó. Như_vậy, hồ_sơ cấp đổi, cấp lại giấy đăng_ký xe, biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên.
None
1
Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định tại Điều 17 Thông_tư 24/2023/TT-BCA. Cụ_thể : Hồ_sơ cấp đổi , cấp lại 1 . Giấy khai đăng_ký xe . 2 . Giấy_tờ của chủ xe theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . 3 . Chứng_nhận đăng_ký xe ( trường_hợp cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe ) hoặc biển số xe ( trường_hợp cấp đổi biển số xe ) . 4 . Một_số giấy_tờ khác : a ) Trường_hợp cấp đổi biển số xe từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì phải có thêm quyết_định thu_hồi giấy_phép kinh_doanh vận_tải hoặc quyết_định thu_hồi phù_hiệu , biển_hiệu ; b ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung thì phải có thêm chứng_từ nguồn_gốc , chứng_từ lệ_phí trước_bạ , chứng_từ chuyển quyền_sở_hữu của tổng_thành máy hoặc tổng_thành khung đó theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; c ) Trường_hợp xe cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung không cùng nhãn_hiệu thì phải có thêm giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới cải_tạo theo quy_định ; d ) Trường_hợp cải_tạo thay tổng_thành máy , tổng_thành khung của xe đã đăng_ký thì phải có chứng_nhận thu_hồi đăng_ký , biển số của xe đã đăng_ký đó . Như_vậy , hồ_sơ cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên .
193,599