Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp đổi, cấp lại 1. Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình đối_với trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe, cấp lại biển số xe ( trừ trường_hợp xe đã đăng_ký là biển 3 số hoặc 4 số ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này và gửi đính kèm bản quét ( scan ) bản chà số máy, số khung theo quy_định trên cổng dịch_vụ công ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký xe gửi thông_báo cho chủ xe để nộp lệ_phí đăng_ký xe, phí dịch_vụ bưu_chính công_ích trên cổng dịch_vụ công để trả kết_quả đăng_ký xe theo quy_định ; c ) Chủ xe nhận chứng_nhận đăng_ký xe hoặc biển số xe theo quy_định từ_dịch vụ bưu_chính công_ích. 2. Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến một phần ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này, nộp hồ_sơ cấp đổi, cấp lại quy_định tại Điều 17 Thông_tư này và nộp lệ_phí theo quy_định ; chủ xe không phải mang xe đến
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định như sau : Thủ_tục cấp đổi , cấp lại 1 . Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình đối_với trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe ( trừ trường_hợp xe đã đăng_ký là biển 3 số hoặc 4 số ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này và gửi đính kèm bản quét ( scan ) bản chà số máy , số khung theo quy_định trên cổng dịch_vụ công ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký xe gửi thông_báo cho chủ xe để nộp lệ_phí đăng_ký xe , phí dịch_vụ bưu_chính công_ích trên cổng dịch_vụ công để trả kết_quả đăng_ký xe theo quy_định ; c ) Chủ xe nhận chứng_nhận đăng_ký xe hoặc biển số xe theo quy_định từ_dịch vụ bưu_chính công_ích . 2 . Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến một phần ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này , nộp hồ_sơ cấp đổi , cấp lại quy_định tại Điều 17 Thông_tư này và nộp lệ_phí theo quy_định ; chủ xe không phải mang xe đến để kiểm_tra ( trừ xe cải_tạo , thay_đổi màu sơn ) ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; chủ xe nhận kết_quả đăng_ký xe tại cơ_quan đăng_ký xe hoặc từ_dịch vụ bưu_chính công_ích . Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . Như_vậy , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Thông_tư 24/2023/TT-BCA về đăng_ký xe được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023 . Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây
193,600
Thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định như sau : ... tại Điều 9 Thông_tư này, nộp hồ_sơ cấp đổi, cấp lại quy_định tại Điều 17 Thông_tư này và nộp lệ_phí theo quy_định ; chủ xe không phải mang xe đến để kiểm_tra ( trừ xe cải_tạo, thay_đổi màu sơn ) ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện cấp đổi, cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe theo quy_định ; chủ xe nhận kết_quả đăng_ký xe tại cơ_quan đăng_ký xe hoặc từ_dịch vụ bưu_chính công_ích. Trường_hợp cấp đổi, cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe, biển 3 hoặc 4 số đó ). Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng, chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng, chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định như sau : Thủ_tục cấp đổi , cấp lại 1 . Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình đối_với trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe ( trừ trường_hợp xe đã đăng_ký là biển 3 số hoặc 4 số ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này và gửi đính kèm bản quét ( scan ) bản chà số máy , số khung theo quy_định trên cổng dịch_vụ công ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký xe gửi thông_báo cho chủ xe để nộp lệ_phí đăng_ký xe , phí dịch_vụ bưu_chính công_ích trên cổng dịch_vụ công để trả kết_quả đăng_ký xe theo quy_định ; c ) Chủ xe nhận chứng_nhận đăng_ký xe hoặc biển số xe theo quy_định từ_dịch vụ bưu_chính công_ích . 2 . Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến một phần ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này , nộp hồ_sơ cấp đổi , cấp lại quy_định tại Điều 17 Thông_tư này và nộp lệ_phí theo quy_định ; chủ xe không phải mang xe đến để kiểm_tra ( trừ xe cải_tạo , thay_đổi màu sơn ) ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; chủ xe nhận kết_quả đăng_ký xe tại cơ_quan đăng_ký xe hoặc từ_dịch vụ bưu_chính công_ích . Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . Như_vậy , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Thông_tư 24/2023/TT-BCA về đăng_ký xe được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023 . Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây
193,601
Thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định như sau : ... nền màu vàng, chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng, chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ). Như_vậy, thủ_tục cấp đổi, cấp lại giấy đăng_ký xe, biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. Thông_tư 24/2023/TT-BCA về đăng_ký xe được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023. Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được quy_định như sau : Thủ_tục cấp đổi , cấp lại 1 . Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình đối_với trường_hợp cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe ( trừ trường_hợp xe đã đăng_ký là biển 3 số hoặc 4 số ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này và gửi đính kèm bản quét ( scan ) bản chà số máy , số khung theo quy_định trên cổng dịch_vụ công ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký xe gửi thông_báo cho chủ xe để nộp lệ_phí đăng_ký xe , phí dịch_vụ bưu_chính công_ích trên cổng dịch_vụ công để trả kết_quả đăng_ký xe theo quy_định ; c ) Chủ xe nhận chứng_nhận đăng_ký xe hoặc biển số xe theo quy_định từ_dịch vụ bưu_chính công_ích . 2 . Thực_hiện dịch_vụ công trực_tuyến một phần ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ) a ) Chủ xe kê_khai giấy khai đăng_ký xe theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư này , nộp hồ_sơ cấp đổi , cấp lại quy_định tại Điều 17 Thông_tư này và nộp lệ_phí theo quy_định ; chủ xe không phải mang xe đến để kiểm_tra ( trừ xe cải_tạo , thay_đổi màu sơn ) ; b ) Sau khi kiểm_tra hồ_sơ xe đảm_bảo hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe theo quy_định ; chủ xe nhận kết_quả đăng_ký xe tại cơ_quan đăng_ký xe hoặc từ_dịch vụ bưu_chính công_ích . Trường_hợp cấp đổi , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe giữ nguyên biển số định_danh ; đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì cấp sang biển số định_danh theo quy_định ( thu lại chứng_nhận đăng_ký xe , biển 3 hoặc 4 số đó ) . Trường_hợp cấp đổi biển số_từ nền màu trắng , chữ và số màu đen sang biển số nền màu vàng , chữ và số màu đen hoặc từ nền màu vàng , chữ và số màu đen sang biển số xe nền màu trắng , chữ và số màu đen thì cấp biển số định_danh mới ( trường_hợp chưa có biển số định_danh ) hoặc cấp lại biển số định_danh ( trường_hợp đã có biển số định_danh ) . Như_vậy , thủ_tục cấp đổi , cấp lại giấy đăng_ký xe , biển số xe được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Thông_tư 24/2023/TT-BCA về đăng_ký xe được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023 . Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây
193,602
04 trường_hợp nào không được chứng_thực chữ_ký theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Theo Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký cụ_thể như sau : ... " Điều 25 . Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1 . Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . 3 . Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này . 4 . Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì sẽ không được chứng_thực chữ_ký . Có phải chứng_thực chữ_ký tại nơi đăng_ký thường_trú không ?
None
1
Theo Điều 25 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký cụ_thể như sau : " Điều 25 . Trường_hợp không được chứng_thực chữ_ký 1 . Tại thời_điểm chứng_thực , người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký không nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực chữ_ký xuất_trình Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu không còn giá_trị_sử_dụng hoặc_giả mạo . 3 . Giấy_tờ , văn_bản mà người yêu_cầu chứng_thực ký vào có nội_dung quy_định tại Khoản 4 Điều 22 của Nghị_định này . 4 . Giấy_tờ , văn_bản có nội_dung là hợp_đồng , giao_dịch , trừ các trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 4 Điều 24 của Nghị_định này hoặc trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . " Như_vậy , khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định trên đây thì sẽ không được chứng_thực chữ_ký . Có phải chứng_thực chữ_ký tại nơi đăng_ký thường_trú không ?
193,603
Hộ_khẩu thường_trú ở Gia_Lai nhưng thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại TP. Hồ_Chí_Minh thì có được không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... " 5. Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính, chứng_thực chữ_ký, chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản, chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực. " Ngoài_ra, tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về quyền, nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực cụ_thể như sau : " Điều 8. Quyền, nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1. Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này. Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật. 2. Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung, tính hợp_lệ, hợp_pháp của giấy_tờ, văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, việc chứng_thực chữ_ký sẽ không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực. Do_đó, bạn có_thể lựa_chọn bất_kỳ cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện,
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . " Ngoài_ra , tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực cụ_thể như sau : " Điều 8 . Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1 . Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này . Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , việc chứng_thực chữ_ký sẽ không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . Do_đó , bạn có_thể lựa_chọn bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện , gần mình nhất để thực_hiện .
193,604
Hộ_khẩu thường_trú ở Gia_Lai nhưng thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại TP. Hồ_Chí_Minh thì có được không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... quy_định nêu trên, việc chứng_thực chữ_ký sẽ không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực. Do_đó, bạn có_thể lựa_chọn bất_kỳ cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện, gần mình nhất để thực_hiện. " 5. Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính, chứng_thực chữ_ký, chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản, chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực. " Ngoài_ra, tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về quyền, nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực cụ_thể như sau : " Điều 8. Quyền, nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1. Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này. Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật. 2. Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung, tính hợp_lệ, hợp_pháp của giấy_tờ, văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . " Ngoài_ra , tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực cụ_thể như sau : " Điều 8 . Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1 . Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này . Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , việc chứng_thực chữ_ký sẽ không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . Do_đó , bạn có_thể lựa_chọn bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện , gần mình nhất để thực_hiện .
193,605
Hộ_khẩu thường_trú ở Gia_Lai nhưng thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại TP. Hồ_Chí_Minh thì có được không ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... . Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung, tính hợp_lệ, hợp_pháp của giấy_tờ, văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, việc chứng_thực chữ_ký sẽ không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực. Do_đó, bạn có_thể lựa_chọn bất_kỳ cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện, gần mình nhất để thực_hiện.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " 5 . Việc chứng_thực bản_sao từ bản_chính , chứng_thực chữ_ký , chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản , chứng_thực di_chúc quy_định tại Điều này không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . " Ngoài_ra , tại Điều 8 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực cụ_thể như sau : " Điều 8 . Quyền , nghĩa_vụ của người yêu_cầu chứng_thực 1 . Người yêu_cầu chứng_thực có quyền yêu_cầu chứng_thực tại bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện nhất , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 6 Điều 5 của Nghị_định này . Trong trường_hợp bị từ_chối chứng_thực thì có quyền yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức từ_chối giải_thích rõ lý_do bằng văn_bản hoặc khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người yêu_cầu chứng_thực phải chịu trách_nhiệm về nội_dung , tính hợp_lệ , hợp_pháp của giấy_tờ , văn_bản mà mình yêu_cầu chứng_thực hoặc xuất_trình khi làm thủ_tục chứng_thực theo quy_định của Nghị_định này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , việc chứng_thực chữ_ký sẽ không phụ_thuộc vào nơi cư_trú của người yêu_cầu chứng_thực . Do_đó , bạn có_thể lựa_chọn bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nào thuận_tiện , gần mình nhất để thực_hiện .
193,606
Có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại những cơ_quan nào ?
Theo khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... " Điều 5. Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1. Phòng Tư_pháp huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ, văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt, từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản. Trưởng_phòng, Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này, ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp. 2. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền
None
1
Theo khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " Điều 5 . Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . Như_vậy , bạn có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại Phòng Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng hoặc Cơ_quan đại_diện theo quy_định nêu trên .
193,607
Có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại những cơ_quan nào ?
Theo khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... tại Khoản này, ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp. 2. Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ, văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ, văn_bản, trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c, d và đ Khoản này. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao
None
1
Theo khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " Điều 5 . Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . Như_vậy , bạn có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại Phòng Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng hoặc Cơ_quan đại_diện theo quy_định nêu trên .
193,608
Có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại những cơ_quan nào ?
Theo khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : ... các Điểm c, d và đ Khoản này. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 3. Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a, b và c Khoản 1 Điều này. Viên_chức ngoại_giao, viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện. 4. Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều này, ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng, Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ). Như_vậy, bạn có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại Phòng Tư_pháp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Phòng công_chứng, Văn_phòng công_chứng hoặc Cơ_quan đại_diện theo quy_định nêu trên.
None
1
Theo khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 5 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực như sau : " Điều 5 . Thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực 1 . Phòng Tư_pháp huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Phòng Tư_pháp ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài ; cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam liên_kết với cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản ; c ) Chứng_thực chữ_ký của người dịch trong các giấy_tờ , văn_bản từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt , từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; đ ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là động_sản . Trưởng_phòng , Phó Trưởng phòng Tư_pháp thực_hiện chứng_thực các việc quy_định tại Khoản này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng Tư_pháp . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm : a ) Chứng_thực bản_sao từ bản_chính các giấy_tờ , văn_bản do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp hoặc chứng_nhận ; b ) Chứng_thực chữ_ký trong các giấy_tờ , văn_bản , trừ việc chứng_thực chữ_ký người dịch ; c ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản là động_sản ; d ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật Đất_đai ; đ ) Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch về nhà ở theo quy_định của Luật Nhà ở ; e ) Chứng_thực di_chúc ; g ) Chứng_thực văn_bản từ_chối nhận di_sản ; h ) Chứng_thực văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản mà di_sản là tài_sản quy_định tại các Điểm c , d và đ Khoản này . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện ký chứng_thực và đóng_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 3 . Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , Cơ_quan đại_diện lãnh_sự và Cơ_quan khác được uỷ_quyền thực_hiện chức_năng lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài ( sau đây gọi chung là Cơ_quan đại_diện ) có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại các Điểm a , b và c Khoản 1 Điều này . Viên_chức ngoại_giao , viên_chức lãnh_sự ký chứng_thực và đóng_dấu của Cơ_quan đại_diện . 4 . Công_chứng_viên có thẩm_quyền và trách_nhiệm chứng_thực các việc quy_định tại Điểm a Khoản 1 , Điểm b Khoản 2 Điều này , ký chứng_thực và đóng_dấu của Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng ( sau đây gọi chung là tổ_chức hành_nghề công_chứng ) . Như_vậy , bạn có_thể thực_hiện chứng_thực chữ_ký tại Phòng Tư_pháp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng công_chứng , Văn_phòng công_chứng hoặc Cơ_quan đại_diện theo quy_định nêu trên .
193,609
Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp là gì ?
Căn_cứ khoản 15 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích về khái_niệm giấy đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 15 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi lại những thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp mà Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp cho doanh_nghiệp [ ... ] ” Theo đó , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi lại những thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp mà Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp cho doanh_nghiệp . Cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ở đâu ?
None
1
Căn_cứ khoản 15 Điều 4 Luật Doanh_nghiệp 2020 giải_thích về khái_niệm giấy đăng_ký doanh_nghiệp như sau : “ Điều 4 . Giải_thích từ_ngữ [ ... ] 15 . Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi lại những thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp mà Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp cho doanh_nghiệp [ ... ] ” Theo đó , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi lại những thông_tin về đăng_ký doanh_nghiệp mà Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh cấp cho doanh_nghiệp . Cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ở đâu ?
193,610
Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... “ Điều 28. Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1. Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2. Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4. Vốn_điều_lệ đối_với công_ty, vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân. ” Theo đó, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; - Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : “ Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . ” Theo đó , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; - Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ;
193,611
Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; “ Điều 28. Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1. Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2. Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4. Vốn_điều_lệ đối_với công_ty, vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân. ”
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : “ Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . ” Theo đó , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; - Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ;
193,612
Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4. Vốn_điều_lệ đối_với công_ty, vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân. ” Theo đó, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; - Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân. Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên, mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ;
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nội_dung giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp như sau : “ Điều 28 . Nội_dung Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : 1 . Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; 2 . Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; 3 . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ; 4 . Vốn_điều_lệ đối_với công_ty , vốn đầu_tư đối_với doanh_nghiệp tư_nhân . ” Theo đó , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : - Tên doanh_nghiệp và mã_số doanh_nghiệp ; - Địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp ; - Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người đại_diện theo pháp_luật của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần ; đối_với thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh ; đối_với chủ doanh_nghiệp của doanh_nghiệp tư_nhân . Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với thành_viên là cá_nhân ; tên , mã_số doanh_nghiệp và địa_chỉ trụ_sở chính của thành_viên là tổ_chức đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ;
193,613
Doanh_nghiệp làm mất giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì đến đâu để xin cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ?
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : ... “ Điều 68. Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1. Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác, doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. 2. Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký địa_điểm kinh_doanh, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký địa_điểm kinh_doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác, doanh_nghiệp hoặc chi_nhánh có địa_điểm kinh_doanh gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt địa_điểm kinh_doanh. Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. ” Theo đó, doanh_nghiệp của bạn
None
1
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : “ Điều 68 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký địa_điểm kinh_doanh , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký địa_điểm kinh_doanh do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp hoặc chi_nhánh có địa_điểm kinh_doanh gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt địa_điểm kinh_doanh . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . ” Theo đó , doanh_nghiệp của bạn có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính .
193,614
Doanh_nghiệp làm mất giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì đến đâu để xin cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ?
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : ... kinh_doanh nơi đặt địa_điểm kinh_doanh. Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. ” Theo đó, doanh_nghiệp của bạn có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. “ Điều 68. Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1. Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác, doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính. Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. 2. Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký địa_điểm kinh_doanh, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký địa_điểm kinh_doanh do bị mất, cháy
None
1
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : “ Điều 68 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký địa_điểm kinh_doanh , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký địa_điểm kinh_doanh do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp hoặc chi_nhánh có địa_điểm kinh_doanh gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt địa_điểm kinh_doanh . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . ” Theo đó , doanh_nghiệp của bạn có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính .
193,615
Doanh_nghiệp làm mất giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì đến đâu để xin cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ?
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : ... văn_bản đề_nghị. 2. Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký địa_điểm kinh_doanh, giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký địa_điểm kinh_doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác, doanh_nghiệp hoặc chi_nhánh có địa_điểm kinh_doanh gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt địa_điểm kinh_doanh. Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị. ” Theo đó, doanh_nghiệp của bạn có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính.
None
1
Căn_cứ Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : “ Điều 68 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký địa_điểm kinh_doanh , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký địa_điểm kinh_doanh do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp hoặc chi_nhánh có địa_điểm kinh_doanh gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi đặt địa_điểm kinh_doanh . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . ” Theo đó , doanh_nghiệp của bạn có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp thì gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính .
193,616
Thời_hạn cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : ... “ Điều 68 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . [ ... ] . ” Theo đó , khi bạn gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp của bạn đặt trụ_sở chính thì Phòng đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 68 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , như sau : “ Điều 68 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp có nhu_cầu được cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , giấy xác_nhận về việc thay_đổi nội_dung đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do bị mất , cháy , rách , nát hoặc bị tiêu_huỷ dưới hình_thức khác , doanh_nghiệp gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp đặt trụ_sở chính . Phòng Đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị . [ ... ] . ” Theo đó , khi bạn gửi văn_bản đề_nghị cấp lại đến Phòng đăng_ký kinh_doanh nơi doanh_nghiệp của bạn đặt trụ_sở chính thì Phòng đăng_ký kinh_doanh xem_xét cấp lại trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị .
193,617
Phi_công lái chính_trực thăng quân_sự có bao_nhiêu cấp ?
Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự như sau : ... Phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự 1. Phân_cấp kỹ_thuật phi_công ( lái chính, lái phụ ) : a ) Phi_công ( lái chính, lái phụ ) quân_sự cấp 3 ; b ) Phi_công ( lái chính, lái phụ ) quân_sự cấp 2 ; c ) Phi_công ( lái chính, lái phụ ) quân_sự cấp 1.... Theo đó, phi_công lái chính_trực thăng quân_sự được phân_cấp như sau : - Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 2 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 1. Trực_thăng quân_sự ( Hình từ Internet ) Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào? Theo Điều 16 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1. Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự như sau : Phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự 1 . Phân_cấp kỹ_thuật phi_công ( lái chính , lái phụ ) : a ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 3 ; b ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 2 ; c ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 1 . ... Theo đó , phi_công lái chính_trực thăng quân_sự được phân_cấp như sau : - Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 2 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 1 . Trực_thăng quân_sự ( Hình từ Internet ) Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? Theo Điều 16 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự không cấp ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 50 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải là phi_công lái chính quân_sự không cấp ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn bay các khoa_mục kỹ_thuật lái , dẫn đường , ứng_dụng chiến_đấu phù_hợp với tính_năng của máy_bay theo giáo_trình huấn_luyện chiến_đấu và Điều_lệ bay do cấp có thẩm_quyền ban_hành , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu , trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn và ngày khí_tượng phức_tạp . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 50 giờ .
193,618
Phi_công lái chính_trực thăng quân_sự có bao_nhiêu cấp ?
Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự như sau : ... cấp 3 trực_thăng 1. Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự không cấp ; b ) Đã được sát_hạch, phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn, ngày khí_tượng phức_tạp. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 50 giờ. Theo đó, phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải là phi_công lái chính quân_sự không cấp ; + Đã được sát_hạch, phê_chuẩn bay các khoa_mục kỹ_thuật lái, dẫn đường, ứng_dụng chiến_đấu phù_hợp với tính_năng của máy_bay theo giáo_trình huấn_luyện chiến_đấu và Điều_lệ bay do cấp có thẩm_quyền ban_hành, đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu, trong điều_kiện
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự như sau : Phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự 1 . Phân_cấp kỹ_thuật phi_công ( lái chính , lái phụ ) : a ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 3 ; b ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 2 ; c ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 1 . ... Theo đó , phi_công lái chính_trực thăng quân_sự được phân_cấp như sau : - Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 2 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 1 . Trực_thăng quân_sự ( Hình từ Internet ) Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? Theo Điều 16 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự không cấp ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 50 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải là phi_công lái chính quân_sự không cấp ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn bay các khoa_mục kỹ_thuật lái , dẫn đường , ứng_dụng chiến_đấu phù_hợp với tính_năng của máy_bay theo giáo_trình huấn_luyện chiến_đấu và Điều_lệ bay do cấp có thẩm_quyền ban_hành , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu , trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn và ngày khí_tượng phức_tạp . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 50 giờ .
193,619
Phi_công lái chính_trực thăng quân_sự có bao_nhiêu cấp ?
Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự như sau : ... , dẫn đường, ứng_dụng chiến_đấu phù_hợp với tính_năng của máy_bay theo giáo_trình huấn_luyện chiến_đấu và Điều_lệ bay do cấp có thẩm_quyền ban_hành, đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu, trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn và ngày khí_tượng phức_tạp. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 50 giờ.
None
1
Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự như sau : Phân_cấp kỹ_thuật phi_công quân_sự 1 . Phân_cấp kỹ_thuật phi_công ( lái chính , lái phụ ) : a ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 3 ; b ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 2 ; c ) Phi_công ( lái chính , lái phụ ) quân_sự cấp 1 . ... Theo đó , phi_công lái chính_trực thăng quân_sự được phân_cấp như sau : - Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 2 ; - Phi_công lái chính quân_sự cấp 1 . Trực_thăng quân_sự ( Hình từ Internet ) Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? Theo Điều 16 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự không cấp ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 50 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải là phi_công lái chính quân_sự không cấp ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn bay các khoa_mục kỹ_thuật lái , dẫn đường , ứng_dụng chiến_đấu phù_hợp với tính_năng của máy_bay theo giáo_trình huấn_luyện chiến_đấu và Điều_lệ bay do cấp có thẩm_quyền ban_hành , đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ sẵn_sàng chiến_đấu , trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn và ngày khí_tượng phức_tạp . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 400 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 50 giờ .
193,620
Phi_công lái chính quân_sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 17 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 tr: ... Theo Điều 17 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1. Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 ; b ) Đã được sát_hạch, phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn, ngày khí_tượng phức_tạp và đêm khí_tượng giản_đơn. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 600 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 80 giờ. Theo đó, phi_công lái chính quân_sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính, phi_công kiêm
None
1
Theo Điều 17 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp và đêm khí_tượng giản_đơn . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 600 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 80 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp và đêm khí_tượng giản_đơn . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự trực_thăng cấp 2 phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 600 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 80 giờ .
193,621
Phi_công lái chính quân_sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 17 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 tr: ... chính quân_sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 ; + Đã được sát_hạch, phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn, ngày khí_tượng phức_tạp và đêm khí_tượng giản_đơn. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự trực_thăng cấp 2 phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 600 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 80 giờ.
None
1
Theo Điều 17 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng như sau : Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp và đêm khí_tượng giản_đơn . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 600 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 80 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 2 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 3 ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp và đêm khí_tượng giản_đơn . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quân_sự trực_thăng cấp 2 phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 600 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 80 giờ .
193,622
Phi_công lái chính quân_sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 18 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 tr: ... Theo Điều 18 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng Tiêu_chuẩn phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1. Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 ; b ) Đã được sát_hạch, phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn, ngày khí_tượng phức_tạp, đêm khí_tượng giản_đơn và đêm khí_tượng phức_tạp. 2. Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 800 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 120 giờ. Theo đó, phi_công lái chính quân_sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính, phi_công
None
1
Theo Điều 18 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp , đêm khí_tượng giản_đơn và đêm khí_tượng phức_tạp . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 800 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 120 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp , đêm khí_tượng giản_đơn và đêm khí_tượng phức_tạp . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quan sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 800 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 120 giờ .
193,623
Phi_công lái chính quân_sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ?
Theo Điều 18 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 tr: ... lái chính quân_sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái, dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính, phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 ; + Đã được sát_hạch, phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn, ngày khí_tượng phức_tạp, đêm khí_tượng giản_đơn và đêm khí_tượng phức_tạp. - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quan sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 800 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 120 giờ.
None
1
Theo Điều 18 Thông_tư 1 20/2 020 / TT-BQP quy_định về tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng Tiêu_chuẩn phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 1 trực_thăng 1 . Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 ; b ) Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp , đêm khí_tượng giản_đơn và đêm khí_tượng phức_tạp . 2 . Tiêu_chuẩn về giờ bay : a ) Tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 800 giờ ; b ) Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không chuyển_loại ≥ 120 giờ . Theo đó , phi_công lái chính quân_sự cấp 1 trực_thăng phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn như sau : - Trình_độ kỹ_thuật lái , dẫn đường và khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ : + Là phi_công lái chính , phi_công kiêm dẫn đường và dẫn đường trên không_quân sự cấp 2 ; + Đã được sát_hạch , phê_chuẩn theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 7 Thông_tư này trong điều_kiện ngày khí_tượng giản_đơn , ngày khí_tượng phức_tạp , đêm khí_tượng giản_đơn và đêm khí_tượng phức_tạp . - Tiêu_chuẩn về giờ bay : + Phi_công lái chính quan sự cấp 3 trực_thăng phải có tổng giờ bay tích_luỹ ≥ 800 giờ ; + Giờ bay tích_luỹ trên trực_thăng đang bay đối_với phi_công lái chính chuyển_loại ≥ 120 giờ .
193,624
Người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Hàn kết_cấu ; - Hàn ống công_nghệ ; - Hàn_hơi ; - Hàn đặc_biệt ; - Quản_lý , giám_sát chất_lượng hàn ; - Đảm_bảo chất_lượng hàn . Như_vậy , người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc sau đây : - Hàn kết_cấu ; - Hàn ống công_nghệ ; - Hàn_hơi ; - Hàn đặc_biệt ; - Quản_lý , giám_sát chất_lượng hàn ; - Đảm_bảo chất_lượng hàn . Nghề hàn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Hàn kết_cấu ; - Hàn ống công_nghệ ; - Hàn_hơi ; - Hàn đặc_biệt ; - Quản_lý , giám_sát chất_lượng hàn ; - Đảm_bảo chất_lượng hàn . Như_vậy , người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những vị_trí , công_việc sau đây : - Hàn kết_cấu ; - Hàn ống công_nghệ ; - Hàn_hơi ; - Hàn đặc_biệt ; - Quản_lý , giám_sát chất_lượng hàn ; - Đảm_bảo chất_lượng hàn . Nghề hàn ( Hình từ Internet )
193,625
Sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được các ký_hiệu vật_liệu hàn, ký_hiệu mối hàn, vị_trí hàn trong các bản_vẽ ; - Xác_định và lựa_chọn được phôi hàn và chế_độ hàn hợp_lý theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ ; - Tính_toán, gia_công, chế_tạo được phôi hàn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ, bằng phương_pháp thủ_công và bằng các máy cắt chuyên_dùng ; - Gá lắp được các kết_cấu hàn theo các vị_trí khác nhau theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đấu_nối, vận_hành, sử_dụng thành_thạo các loại thiết hàn và điều_chỉnh được các chế_độ hàn hợp_lý cho các dạng liên_kết hàn khác nhau ; - Hàn được các mối hàn vật_liệu thép các bon dạng tấm 1 G÷ 4G, 1 F÷ 4 F, hàn ống 1 G÷ 6 G bằng phương_pháp hàn SMAW, MAG / MIG
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được các ký_hiệu vật_liệu hàn , ký_hiệu mối hàn , vị_trí hàn trong các bản_vẽ ; - Xác_định và lựa_chọn được phôi hàn và chế_độ hàn hợp_lý theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ ; - Tính_toán , gia_công , chế_tạo được phôi hàn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ , bằng phương_pháp thủ_công và bằng các máy cắt chuyên_dùng ; - Gá lắp được các kết_cấu hàn theo các vị_trí khác nhau theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đấu_nối , vận_hành , sử_dụng thành_thạo các loại thiết hàn và điều_chỉnh được các chế_độ hàn hợp_lý cho các dạng liên_kết hàn khác nhau ; - Hàn được các mối hàn vật_liệu thép các bon dạng tấm 1 G÷ 4G , 1 F÷ 4 F , hàn ống 1 G÷ 6 G bằng phương_pháp hàn SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG , OFW ... ; - Hàn được các mối hàn bằng phương_pháp hàn SAW vị_trí 1F , 2 F , 1 G đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Hàn được một_số loại thép_hợp_kim thông_dụng , kim_loại_màu và hợp_kim_màu bằng phương_pháp hàn SMAW , GTAW , GMAW và biết cách xử_lý nhiệt theo yêu_cầu ; - Hàn sửa chữa được các mối hàn bị sai hỏng , khắc_phục được các chi_tiết máy bị mài mòn , bị nứt bằng các phương_pháp hàn khác nhau ; - Bảo_dưỡng được thiết_bị , dụng_cụ và phòng chống cháy nổ của nghề Hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh công_nghiệp , phòng chống cháy nổ ; - Xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các công_trình thi_công ; - Áp_dụng được những biện_pháp bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Kiểm_tra được mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS , ASME , ISO ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
193,626
Sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... dạng tấm 1 G÷ 4G, 1 F÷ 4 F, hàn ống 1 G÷ 6 G bằng phương_pháp hàn SMAW, MAG / MIG, FCAW, SAW, TIG, OFW... ; - Hàn được các mối hàn bằng phương_pháp hàn SAW vị_trí 1F, 2 F, 1 G đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Hàn được một_số loại thép_hợp_kim thông_dụng, kim_loại_màu và hợp_kim_màu bằng phương_pháp hàn SMAW, GTAW, GMAW và biết cách xử_lý nhiệt theo yêu_cầu ; - Hàn sửa chữa được các mối hàn bị sai hỏng, khắc_phục được các chi_tiết máy bị mài mòn, bị nứt bằng các phương_pháp hàn khác nhau ; - Bảo_dưỡng được thiết_bị, dụng_cụ và phòng chống cháy nổ của nghề Hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh công_nghiệp, phòng chống cháy nổ ; - Xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các công_trình thi_công ; - Áp_dụng được những biện_pháp bảo_vệ môi_trường
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được các ký_hiệu vật_liệu hàn , ký_hiệu mối hàn , vị_trí hàn trong các bản_vẽ ; - Xác_định và lựa_chọn được phôi hàn và chế_độ hàn hợp_lý theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ ; - Tính_toán , gia_công , chế_tạo được phôi hàn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ , bằng phương_pháp thủ_công và bằng các máy cắt chuyên_dùng ; - Gá lắp được các kết_cấu hàn theo các vị_trí khác nhau theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đấu_nối , vận_hành , sử_dụng thành_thạo các loại thiết hàn và điều_chỉnh được các chế_độ hàn hợp_lý cho các dạng liên_kết hàn khác nhau ; - Hàn được các mối hàn vật_liệu thép các bon dạng tấm 1 G÷ 4G , 1 F÷ 4 F , hàn ống 1 G÷ 6 G bằng phương_pháp hàn SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG , OFW ... ; - Hàn được các mối hàn bằng phương_pháp hàn SAW vị_trí 1F , 2 F , 1 G đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Hàn được một_số loại thép_hợp_kim thông_dụng , kim_loại_màu và hợp_kim_màu bằng phương_pháp hàn SMAW , GTAW , GMAW và biết cách xử_lý nhiệt theo yêu_cầu ; - Hàn sửa chữa được các mối hàn bị sai hỏng , khắc_phục được các chi_tiết máy bị mài mòn , bị nứt bằng các phương_pháp hàn khác nhau ; - Bảo_dưỡng được thiết_bị , dụng_cụ và phòng chống cháy nổ của nghề Hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh công_nghiệp , phòng chống cháy nổ ; - Xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các công_trình thi_công ; - Áp_dụng được những biện_pháp bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Kiểm_tra được mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS , ASME , ISO ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
193,627
Sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... công_nghiệp, phòng chống cháy nổ ; - Xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các công_trình thi_công ; - Áp_dụng được những biện_pháp bảo_vệ môi_trường, sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Kiểm_tra được mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS, ASME, ISO ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại ngư<unk> cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại ngư<unk> của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngư<unk> vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được các ký_hiệu vật_liệu hàn , ký_hiệu mối hàn , vị_trí hàn trong các bản_vẽ ; - Xác_định và lựa_chọn được phôi hàn và chế_độ hàn hợp_lý theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ ; - Tính_toán , gia_công , chế_tạo được phôi hàn theo yêu_cầu kỹ_thuật của bản_vẽ , bằng phương_pháp thủ_công và bằng các máy cắt chuyên_dùng ; - Gá lắp được các kết_cấu hàn theo các vị_trí khác nhau theo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Đấu_nối , vận_hành , sử_dụng thành_thạo các loại thiết hàn và điều_chỉnh được các chế_độ hàn hợp_lý cho các dạng liên_kết hàn khác nhau ; - Hàn được các mối hàn vật_liệu thép các bon dạng tấm 1 G÷ 4G , 1 F÷ 4 F , hàn ống 1 G÷ 6 G bằng phương_pháp hàn SMAW , MAG / MIG , FCAW , SAW , TIG , OFW ... ; - Hàn được các mối hàn bằng phương_pháp hàn SAW vị_trí 1F , 2 F , 1 G đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật ; - Hàn được một_số loại thép_hợp_kim thông_dụng , kim_loại_màu và hợp_kim_màu bằng phương_pháp hàn SMAW , GTAW , GMAW và biết cách xử_lý nhiệt theo yêu_cầu ; - Hàn sửa chữa được các mối hàn bị sai hỏng , khắc_phục được các chi_tiết máy bị mài mòn , bị nứt bằng các phương_pháp hàn khác nhau ; - Bảo_dưỡng được thiết_bị , dụng_cụ và phòng chống cháy nổ của nghề Hàn ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn_lao_động và vệ_sinh công_nghiệp , phòng chống cháy nổ ; - Xử_lý được các tình_huống sơ_cứu người bị nạn tại các công_trình thi_công ; - Áp_dụng được những biện_pháp bảo_vệ môi_trường , sử_dụng năng_lượng và tài_nguyên hiệu_quả ; - Kiểm_tra được mối hàn theo tiêu_chuẩn quốc_tế AWS , ASME , ISO ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kỹ_năng như trên .
193,628
Người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có khả_năng làm_việc độc_lập, làm_việc theo nhóm, sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật, công_nghệ vào công_việc, giải_quyết các tình_huống kỹ_thuật phức_tạp trong thực_tế ; - Hướng_dẫn, giám_sát những thợ bậc thấp hơn thực_hiện công_việc đa<unk> định sẵn theo sự phân_công ; - Có đạo_đức, lương_tâm nghề_nghiệp, ý_thức kỷ_luật, tác_phong công_nghiệp nhằm tạo điều_kiện sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm, tự_tạo việc_làm hoặc tiếp_tục học lên trình_độ cao hơn ; - Đánh_giá hoạt_động của cá_nhân và kết_quả thực_hiện của nhóm ; - Quản_lý, kiểm_tra và giám_sát quá_trình thực_hiện công_việc của cá_nhân, tổ, nhóm lao_động. Như_vậy, người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có khả_năng làm_việc độc_lập, làm_việc theo nhóm, sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật, công_nghệ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có khả_năng làm_việc độc_lập , làm_việc theo nhóm , sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc , giải_quyết các tình_huống kỹ_thuật phức_tạp trong thực_tế ; - Hướng_dẫn , giám_sát những thợ bậc thấp hơn thực_hiện công_việc đã định sẵn theo sự phân_công ; - Có đạo_đức , lương_tâm nghề_nghiệp , ý_thức kỷ_luật , tác_phong công_nghiệp nhằm tạo điều_kiện sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm , tự_tạo việc_làm hoặc tiếp_tục học lên trình_độ cao hơn ; - Đánh_giá hoạt_động của cá_nhân và kết_quả thực_hiện của nhóm ; - Quản_lý , kiểm_tra và giám_sát quá_trình thực_hiện công_việc của cá_nhân , tổ , nhóm lao_động . Như_vậy , người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có khả_năng làm_việc độc_lập , làm_việc theo nhóm , sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc , giải_quyết các tình_huống kỹ_thuật phức_tạp trong thực_tế ; - Hướng_dẫn , giám_sát những thợ bậc thấp hơn thực_hiện công_việc đã định sẵn theo sự phân_công ; - Có đạo_đức , lương_tâm nghề_nghiệp , ý_thức kỷ_luật , tác_phong công_nghiệp nhằm tạo điều_kiện sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm , tự_tạo việc_làm hoặc tiếp_tục học lên trình_độ cao hơn ; - Đánh_giá hoạt_động của cá_nhân và kết_quả thực_hiện của nhóm ; - Quản_lý , kiểm_tra và giám_sát quá_trình thực_hiện công_việc của cá_nhân , tổ , nhóm lao_động .
193,629
Người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... học nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có khả_năng làm_việc độc_lập, làm_việc theo nhóm, sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật, công_nghệ vào công_việc, giải_quyết các tình_huống kỹ_thuật phức_tạp trong thực_tế ; - Hướng_dẫn, giám_sát những thợ bậc thấp hơn thực_hiện công_việc đa<unk> định sẵn theo sự phân_công ; - Có đạo_đức, lương_tâm nghề_nghiệp, ý_thức kỷ_luật, tác_phong công_nghiệp nhằm tạo điều_kiện sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm, tự_tạo việc_làm hoặc tiếp_tục học lên trình_độ cao hơn ; - Đánh_giá hoạt_động của cá_nhân và kết_quả thực_hiện của nhóm ; - Quản_lý, kiểm_tra và giám_sát quá_trình thực_hiện công_việc của cá_nhân, tổ, nhóm lao_động.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực kỹ_thuật cơ_khí ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Có khả_năng làm_việc độc_lập , làm_việc theo nhóm , sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc , giải_quyết các tình_huống kỹ_thuật phức_tạp trong thực_tế ; - Hướng_dẫn , giám_sát những thợ bậc thấp hơn thực_hiện công_việc đã định sẵn theo sự phân_công ; - Có đạo_đức , lương_tâm nghề_nghiệp , ý_thức kỷ_luật , tác_phong công_nghiệp nhằm tạo điều_kiện sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm , tự_tạo việc_làm hoặc tiếp_tục học lên trình_độ cao hơn ; - Đánh_giá hoạt_động của cá_nhân và kết_quả thực_hiện của nhóm ; - Quản_lý , kiểm_tra và giám_sát quá_trình thực_hiện công_việc của cá_nhân , tổ , nhóm lao_động . Như_vậy , người học nghề hàn trình_độ cao_đẳng thì người học phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Có khả_năng làm_việc độc_lập , làm_việc theo nhóm , sáng_tạo ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ vào công_việc , giải_quyết các tình_huống kỹ_thuật phức_tạp trong thực_tế ; - Hướng_dẫn , giám_sát những thợ bậc thấp hơn thực_hiện công_việc đã định sẵn theo sự phân_công ; - Có đạo_đức , lương_tâm nghề_nghiệp , ý_thức kỷ_luật , tác_phong công_nghiệp nhằm tạo điều_kiện sau khi tốt_nghiệp có khả_năng tìm việc_làm , tự_tạo việc_làm hoặc tiếp_tục học lên trình_độ cao hơn ; - Đánh_giá hoạt_động của cá_nhân và kết_quả thực_hiện của nhóm ; - Quản_lý , kiểm_tra và giám_sát quá_trình thực_hiện công_việc của cá_nhân , tổ , nhóm lao_động .
193,630
Con_nuôi của liệt_sĩ có được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ không ?
Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định như sau : ... Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Căn_cứ quy_định trên, thân_nhân liệt_sĩ gồm cha_đẻ
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ quy_định trên , thân_nhân liệt_sĩ gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Như_vậy , con_nuôi của liệt_sĩ được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ .
193,631
Con_nuôi của liệt_sĩ có được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ không ?
Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định như sau : ... cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Căn_cứ quy_định trên, thân_nhân liệt_sĩ gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Như_vậy, con_nuôi của liệt_sĩ được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ. Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ quy_định trên , thân_nhân liệt_sĩ gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Như_vậy , con_nuôi của liệt_sĩ được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ .
193,632
Con_nuôi của liệt_sĩ có được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ không ?
Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định như sau : ... binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Căn_cứ quy_định trên, thân_nhân liệt_sĩ gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. Như_vậy, con_nuôi của liệt_sĩ được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ.
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 quy_định như sau : Đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Căn_cứ quy_định trên , thân_nhân liệt_sĩ gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . Như_vậy , con_nuôi của liệt_sĩ được xác_định là thân_nhân liệt_sĩ .
193,633
Hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ có thuộc đối_tượng được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định hiện_nay không ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTG hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Đối_tượng và điều_kiệ: ... Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTG hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Đối_tượng và điều_kiện được hỗ_trợ Hộ gia_đình được hỗ_trợ theo quy_định tại Quyết_định này phải có đủ các điều_kiện sau : 1. Là hộ gia_đình có người có công với cách_mạng đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận, bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Thân_nhân liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, hoạt_động kháng_chiến bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Hộ đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTG hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Đối_tượng và điều_kiện được hỗ_trợ Hộ gia_đình được hỗ_trợ theo quy_định tại Quyết_định này phải có đủ các điều_kiện sau : 1 . Là hộ gia_đình có người có công với cách_mạng đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận , bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Thân_nhân liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , hoạt_động kháng_chiến bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Hộ đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng nặng ( kể_cả các hộ đã được hỗ_trợ theo các chính_sách khác trước_đây ) với mức_độ như sau : a ) Phải phá dỡ để xây mới nhà ở ; b ) Phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở . Như_vậy , hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định với điều_kiện hộ gia_đình đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng nặng ( kể_cả các hộ đã được hỗ_trợ theo các chính_sách khác trước_đây ) với mức_độ phải phá dỡ để xây mới nhà ở hoặc phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở . Hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ có thuộc đối_tượng được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định hiện_nay ( Hình từ Internet )
193,634
Hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ có thuộc đối_tượng được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định hiện_nay không ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTG hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Đối_tượng và điều_kiệ: ... hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Hộ đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng nặng ( kể_cả các hộ đã được hỗ_trợ theo các chính_sách khác trước_đây ) với mức_độ như sau : a ) Phải phá dỡ để xây mới nhà ở ; b ) Phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở. Như_vậy, hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định với điều_kiện hộ gia_đình đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng nặng ( kể_cả các hộ đã được hỗ_trợ theo các chính_sách khác trước_đây ) với mức_độ phải phá dỡ để xây mới nhà ở hoặc phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở. Hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ có thuộc đối_tượng được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định hiện_nay ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 2 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTG hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành Đối_tượng và điều_kiện được hỗ_trợ Hộ gia_đình được hỗ_trợ theo quy_định tại Quyết_định này phải có đủ các điều_kiện sau : 1 . Là hộ gia_đình có người có công với cách_mạng đã được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận , bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Thân_nhân liệt_sỹ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , hoạt_động kháng_chiến bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc và làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Hộ đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng nặng ( kể_cả các hộ đã được hỗ_trợ theo các chính_sách khác trước_đây ) với mức_độ như sau : a ) Phải phá dỡ để xây mới nhà ở ; b ) Phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở . Như_vậy , hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định với điều_kiện hộ gia_đình đang ở nhà tạm hoặc nhà ở bị hư_hỏng nặng ( kể_cả các hộ đã được hỗ_trợ theo các chính_sách khác trước_đây ) với mức_độ phải phá dỡ để xây mới nhà ở hoặc phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở . Hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ có thuộc đối_tượng được hỗ_trợ về nhà ở theo quy_định hiện_nay ( Hình từ Internet )
193,635
Mức hỗ_trợ về nhà ở đối_với hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ là bao_nhiêu ?
Theo Điều 3 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : ... Mức hỗ_trợ Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ( gồm ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) với mức sau : 1. Hỗ_trợ 40 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này ; 2. Hỗ_trợ 20 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này. Dẫn chiếu theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 98/2013/TT-BTC hướng_dẫn quy_định mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Đối_tượng, mức hỗ_trợ và nguồn vốn thực_hiện 1. Đối_tượng hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 22/2013/QĐ-TTg. 2. Mức hỗ_trợ về nhà ở từ ngân_sách nhà_nước ( bao_gồm cả nguồn ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) : - 40 ( Bốn_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nhà ở hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới - 20 ( Hai_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở hiện có.... Như_vậy, tuỳ trường_hợp nhà ở của hộ gia_đình hiện có bị
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Mức hỗ_trợ Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ( gồm ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) với mức sau : 1 . Hỗ_trợ 40 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này ; 2 . Hỗ_trợ 20 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này . Dẫn chiếu theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 98/2013/TT-BTC hướng_dẫn quy_định mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Đối_tượng , mức hỗ_trợ và nguồn vốn thực_hiện 1 . Đối_tượng hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 22/2013/QĐ-TTg . 2 . Mức hỗ_trợ về nhà ở từ ngân_sách nhà_nước ( bao_gồm cả nguồn ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) : - 40 ( Bốn_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nhà ở hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới - 20 ( Hai_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở hiện có . ... Như_vậy , tuỳ trường_hợp nhà ở của hộ gia_đình hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà thì mức hỗ_trợ về nhà ở tối_đa cũng tương_ứng khác nhau , cụ_thể là 40 triệu đồng / hộ hoặc 20 triệu đồng / hộ .
193,636
Mức hỗ_trợ về nhà ở đối_với hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ là bao_nhiêu ?
Theo Điều 3 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : ... đồng / hộ đối_với trường_hợp phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở hiện có.... Như_vậy, tuỳ trường_hợp nhà ở của hộ gia_đình hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà thì mức hỗ_trợ về nhà ở tối_đa cũng tương_ứng khác nhau, cụ_thể là 40 triệu đồng / hộ hoặc 20 triệu đồng / hộ. Mức hỗ_trợ Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ( gồm ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) với mức sau : 1. Hỗ_trợ 40 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này ; 2. Hỗ_trợ 20 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này. Dẫn chiếu theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 98/2013/TT-BTC hướng_dẫn quy_định mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Đối_tượng, mức hỗ_trợ và nguồn vốn thực_hiện 1. Đối_tượng hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 22/2013/QĐ-TTg. 2. Mức hỗ_trợ về nhà ở từ
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Mức hỗ_trợ Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ( gồm ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) với mức sau : 1 . Hỗ_trợ 40 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này ; 2 . Hỗ_trợ 20 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này . Dẫn chiếu theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 98/2013/TT-BTC hướng_dẫn quy_định mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Đối_tượng , mức hỗ_trợ và nguồn vốn thực_hiện 1 . Đối_tượng hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 22/2013/QĐ-TTg . 2 . Mức hỗ_trợ về nhà ở từ ngân_sách nhà_nước ( bao_gồm cả nguồn ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) : - 40 ( Bốn_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nhà ở hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới - 20 ( Hai_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở hiện có . ... Như_vậy , tuỳ trường_hợp nhà ở của hộ gia_đình hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà thì mức hỗ_trợ về nhà ở tối_đa cũng tương_ứng khác nhau , cụ_thể là 40 triệu đồng / hộ hoặc 20 triệu đồng / hộ .
193,637
Mức hỗ_trợ về nhà ở đối_với hộ gia_đình có thân_nhân liệt_sĩ là bao_nhiêu ?
Theo Điều 3 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : ... vốn thực_hiện 1. Đối_tượng hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 22/2013/QĐ-TTg. 2. Mức hỗ_trợ về nhà ở từ ngân_sách nhà_nước ( bao_gồm cả nguồn ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) : - 40 ( Bốn_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nhà ở hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới - 20 ( Hai_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở hiện có.... Như_vậy, tuỳ trường_hợp nhà ở của hộ gia_đình hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc phải sửa_chữa khung, tường và thay mới mái nhà thì mức hỗ_trợ về nhà ở tối_đa cũng tương_ứng khác nhau, cụ_thể là 40 triệu đồng / hộ hoặc 20 triệu đồng / hộ.
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 22/2013/QĐ-TTg quy_định về mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Mức hỗ_trợ Hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước ( gồm ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) với mức sau : 1 . Hỗ_trợ 40 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này ; 2 . Hỗ_trợ 20 triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nêu tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Quyết_định này . Dẫn chiếu theo khoản 2 Điều 4 Thông_tư 98/2013/TT-BTC hướng_dẫn quy_định mức hỗ_trợ về nhà ở như sau : Đối_tượng , mức hỗ_trợ và nguồn vốn thực_hiện 1 . Đối_tượng hỗ_trợ người có công với cách_mạng về nhà ở quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 22/2013/QĐ-TTg . 2 . Mức hỗ_trợ về nhà ở từ ngân_sách nhà_nước ( bao_gồm cả nguồn ngân_sách trung_ương và ngân_sách địa_phương ) : - 40 ( Bốn_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp nhà ở hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới - 20 ( Hai_mươi ) triệu đồng / hộ đối_với trường_hợp phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà ở hiện có . ... Như_vậy , tuỳ trường_hợp nhà ở của hộ gia_đình hiện có bị hư_hỏng nặng phải phá dỡ để xây_dựng lại nhà ở mới hoặc phải sửa_chữa khung , tường và thay mới mái nhà thì mức hỗ_trợ về nhà ở tối_đa cũng tương_ứng khác nhau , cụ_thể là 40 triệu đồng / hộ hoặc 20 triệu đồng / hộ .
193,638
Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có được đến địa_phương khác để lưu_trú không ?
Căn_cứ vào Điều 109 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú 1. Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các quyền sau đây : a ) Khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày ; b ) Khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú theo quy_định của Luật này. 2. Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Không được cư_trú ở những nơi đã bị cấm cư_trú, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh cam_kết của mình trong việc tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú. Như_vậy, người chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương
None
1
Căn_cứ vào Điều 109 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú 1 . Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các quyền sau đây : a ) Khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày ; b ) Khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú theo quy_định của Luật này . 2 . Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Không được cư_trú ở những nơi đã bị cấm cư_trú , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh cam_kết của mình trong việc tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú . Như_vậy , người chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày . ( Hình từ Internet )
193,639
Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có được đến địa_phương khác để lưu_trú không ?
Căn_cứ vào Điều 109 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú như sau : ... người chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày. ( Hình từ Internet ) Quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú 1. Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các quyền sau đây : a ) Khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày ; b ) Khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú theo quy_định của Luật này. 2. Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Không được cư_trú ở những nơi đã bị cấm cư_trú, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh cam_kết
None
1
Căn_cứ vào Điều 109 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú 1 . Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các quyền sau đây : a ) Khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày ; b ) Khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú theo quy_định của Luật này . 2 . Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Không được cư_trú ở những nơi đã bị cấm cư_trú , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh cam_kết của mình trong việc tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú . Như_vậy , người chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày . ( Hình từ Internet )
193,640
Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có được đến địa_phương khác để lưu_trú không ?
Căn_cứ vào Điều 109 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú như sau : ... sau đây : a ) Không được cư_trú ở những nơi đã bị cấm cư_trú, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh cam_kết của mình trong việc tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú. Như_vậy, người chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 109 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người chấp_hành án phạt cấm cư_trú 1 . Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các quyền sau đây : a ) Khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày ; b ) Khi có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú đề_nghị miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú theo quy_định của Luật này . 2 . Người chấp_hành án phạt cấm cư_trú có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Không được cư_trú ở những nơi đã bị cấm cư_trú , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh cam_kết của mình trong việc tuân_thủ pháp_luật ; c ) Có_mặt theo yêu_cầu của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú . Như_vậy , người chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi bị cấm cư_trú thì người chấp_hành án phạt cấm cư_trú được đến địa_phương đó ; thời_gian lưu_trú do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đến quyết_định nhưng mỗi lần không quá 05 ngày . ( Hình từ Internet )
193,641
Nếu người chấp_hành án phạt cấm cư_trú lưu_trú tại địa_phương khác quá thời_hạn cho_phép thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 111 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về xử_lý người chấp_hành án phạt cấm cư_trú vi_phạm nghĩa_vụ như sau : ... Xử_lý người chấp_hành án phạt cấm cư_trú vi_phạm nghĩa_vụ 1 . Trường_hợp người chấp_hành án đến lưu_trú mà chưa được phép hoặc lưu_trú quá thời_hạn cho_phép thì Trưởng Công_an , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , buộc họ rời khỏi địa_phương và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú . 2 . Trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú không chấp_hành nghĩa_vụ quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 109 của Luật này thì không được xem_xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại . Trường_hợp người chấp_hành án đến lưu_trú mà chưa được phép hoặc lưu_trú quá thời_hạn cho_phép thì Trưởng Công_an , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , buộc họ rời khỏi địa_phương và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú .
None
1
Căn_cứ vào Điều 111 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về xử_lý người chấp_hành án phạt cấm cư_trú vi_phạm nghĩa_vụ như sau : Xử_lý người chấp_hành án phạt cấm cư_trú vi_phạm nghĩa_vụ 1 . Trường_hợp người chấp_hành án đến lưu_trú mà chưa được phép hoặc lưu_trú quá thời_hạn cho_phép thì Trưởng Công_an , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , buộc họ rời khỏi địa_phương và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú . 2 . Trường_hợp người chấp_hành án phạt cấm cư_trú không chấp_hành nghĩa_vụ quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều 109 của Luật này thì không được xem_xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại . Trường_hợp người chấp_hành án đến lưu_trú mà chưa được phép hoặc lưu_trú quá thời_hạn cho_phép thì Trưởng Công_an , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền , buộc họ rời khỏi địa_phương và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án cư_trú .
193,642
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú là gì ?
Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau: ... Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ, tổ_chức giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động, học_tập bình_thường ; b ) Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; c ) Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; d ) Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục, phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; đ ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; e ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án.
None
1
Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ , tổ_chức giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động , học_tập bình_thường ; b ) Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; c ) Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; d ) Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục , phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; đ ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; e ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án . 2 . Công_an cấp xã có nhiệm_vụ tham_mưu , trực_tiếp giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Tiếp_nhận hồ_sơ , tổ_chức giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động , học_tập bình_thường ; - Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; - Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; - Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục , phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án .
193,643
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú là gì ?
Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau: ... Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; e ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án. 2. Công_an cấp xã có nhiệm_vụ tham_mưu, trực_tiếp giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : - Tiếp_nhận hồ_sơ, tổ_chức giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động, học_tập bình_thường ; - Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; - Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; - Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục, phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành
None
1
Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ , tổ_chức giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động , học_tập bình_thường ; b ) Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; c ) Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; d ) Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục , phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; đ ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; e ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án . 2 . Công_an cấp xã có nhiệm_vụ tham_mưu , trực_tiếp giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Tiếp_nhận hồ_sơ , tổ_chức giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động , học_tập bình_thường ; - Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; - Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; - Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục , phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án .
193,644
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú là gì ?
Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau: ... Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án.
None
1
Căn_cứ vào Điều 108 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ , tổ_chức giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động , học_tập bình_thường ; b ) Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; c ) Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; d ) Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục , phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; đ ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; e ) Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án . 2 . Công_an cấp xã có nhiệm_vụ tham_mưu , trực_tiếp giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người chấp_hành án về cư_trú có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Tiếp_nhận hồ_sơ , tổ_chức giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án ; tạo điều_kiện để họ lao_động , học_tập bình_thường ; - Triệu_tập người chấp_hành án để thông_báo thi_hành bản_án ; phổ_biến quyền và nghĩa_vụ và những quy_định có liên_quan đến việc chấp_hành án ; - Nhận_xét bằng văn_bản và lưu hồ_sơ theo_dõi về quá_trình chấp_hành án phạt cấm cư_trú khi người đó chuyển nơi cư_trú ; - Yêu_cầu người chấp_hành án cam_kết và thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của mình ; có biện_pháp giáo_dục , phòng_ngừa khi người đó có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xem_xét việc miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú còn lại cho người chấp_hành án ; - Báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự có thẩm_quyền về kết_quả thi_hành án .
193,645
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 , quy_định như sau : ... Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , thôn đội_trưởng 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng ở cấp xã . Thành_phần Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã bao_gồm : a ) Chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; b ) Chính_trị_viên do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm ; c ) Chính_trị_viên phó do Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cấp xã đảm_nhiệm ; d ) Phó Chỉ_huy trưởng là người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 20 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 , quy_định như sau : Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , thôn đội_trưởng 1 . Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là cơ_quan thường_trực công_tác quốc_phòng ở cấp xã . Thành_phần Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã bao_gồm : a ) Chỉ_huy trưởng là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ theo quy_định của Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ; b ) Chính_trị_viên do Bí_thư cấp_uỷ cấp xã đảm_nhiệm ; c ) Chính_trị_viên phó do Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh cấp xã đảm_nhiệm ; d ) Phó Chỉ_huy trưởng là người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã . ... Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã là Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , sĩ_quan dự_bị ; trong tình_trạng khẩn_cấp về quốc_phòng , tình_trạng chiến_tranh được gọi vào phục_vụ tại_ngũ và tiếp_tục đảm_nhiệm chức_vụ Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã . ( Hình từ internet )
193,646
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã nghỉ ốm_đau quá thời_hạn quy_định có được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : ... Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên. Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1%. 2. Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên, Phó Chỉ_huy trưởng, Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên. Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn. 3. Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương, phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã nghỉ ốm_đau quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên .
193,647
Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã nghỉ ốm_đau quá thời_hạn quy_định có được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : ... Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn. 3. Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương, phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 4. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra, truy_tố, xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau, thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã nghỉ ốm_đau quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 10 Nghị_định 72/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp thâm_niên của các chức_vụ chỉ_huy ban chỉ_huy quân_sự cấp xã 1 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác từ đủ 60 tháng trở lên được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Mức phụ_cấp được hưởng như sau : Sau 05 năm ( đủ 60 tháng ) công_tác thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên bằng 5% mức lương hiện hưởng và phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hoặc phụ_cấp hằng tháng hiện hưởng ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên , Phó Chỉ_huy trưởng , Chính_trị_viên phó Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã có thời_gian công_tác ở các ngành_nghề khác nếu được hưởng phụ_cấp thâm_niên thì được cộng nối thời_gian đó với thời_gian giữ các chức_vụ chỉ_huy Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên . Thời_gian tính hưởng phụ_cấp thâm_niên quy_định tại khoản 1 Điều này nếu có đứt_quãng thì được cộng dồn . 3 . Chế_độ phụ_cấp thâm_niên được tính trả cùng kỳ lương , phụ_cấp hằng tháng và được tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 4 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên a ) Thời_gian bị đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam để phục_vụ công_tác điều_tra , truy_tố , xét_xử ; thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam ; thời_gian tự_ý nghỉ_việc ; b ) Thời_gian nghỉ_việc riêng không hưởng lương hoặc phụ_cấp liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ ốm_đau , thai_sản vượt quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã nghỉ ốm_đau quá thời_hạn quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không được tính hưởng phụ_cấp thâm_niên .
193,648
Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo ?
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1. Tổng_giám_đốc, phó tổng_giám_đốc, giám_đốc, phó giám_đốc, tổng_biên_tập, phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 2. Trưởng_phòng ( ban ), phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 3. Phóng_viên, biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 4. Người quay_phim, đạo_diễn chương_trình phát_thanh, truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh, truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước. 5. Phóng_viên, biên_tập_viên, người phụ_trách công_tác phóng_viên, biên_tập ở đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương. 6. Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng, được cơ_quan báo_chí xác_nhận, được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 2 . Trưởng_phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 3 . Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 4 . Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . 5 . Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . 6 . Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp , trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Theo đó , 6 nhóm đối_tượng thuộc quy_định nêu trên sẽ được xét cấp thẻ nhà_báo theo quy_định hiện_nay .
193,649
Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo ?
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp, trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí. Theo đó, 6 nhóm đối_tượng thuộc quy_định nêu trên sẽ được xét cấp thẻ nhà_báo theo quy_định hiện_nay. Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1. Tổng_giám_đốc, phó tổng_giám_đốc, giám_đốc, phó giám_đốc, tổng_biên_tập, phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 2. Trưởng_phòng ( ban ), phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 3. Phóng_viên, biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí, thông_tấn. 4. Người quay_phim, đạo_diễn chương_trình phát_thanh, truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh, truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước. 5. Phóng_viên, biên_tập_viên, người phụ_trách công_tác phóng_viên, biên_tập ở đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương. 6. Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 2 . Trưởng_phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 3 . Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 4 . Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . 5 . Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . 6 . Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp , trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Theo đó , 6 nhóm đối_tượng thuộc quy_định nêu trên sẽ được xét cấp thẻ nhà_báo theo quy_định hiện_nay .
193,650
Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo ?
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... phụ_trách công_tác phóng_viên, biên_tập ở đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương. 6. Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng, được cơ_quan báo_chí xác_nhận, được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp, trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí. Theo đó, 6 nhóm đối_tượng thuộc quy_định nêu trên sẽ được xét cấp thẻ nhà_báo theo quy_định hiện_nay.
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Đối_tượng được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Tổng_giám_đốc , phó tổng_giám_đốc , giám_đốc , phó giám_đốc , tổng_biên_tập , phó tổng_biên_tập cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 2 . Trưởng_phòng ( ban ) , phó trưởng phòng ( ban ) nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 3 . Phóng_viên , biên_tập_viên của cơ_quan báo_chí , thông_tấn . 4 . Người quay_phim , đạo_diễn chương_trình phát_thanh , truyền_hình ( trừ phim_truyện ) của các đơn_vị được cấp giấy_phép hoạt_động báo_chí trong lĩnh_vực phát_thanh , truyền_hình và sản_xuất phim_tài_liệu của Nhà_nước . 5 . Phóng_viên , biên_tập_viên , người phụ_trách công_tác phóng_viên , biên_tập ở đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương . 6 . Người đã được cấp thẻ nhà_báo nhưng được Điều_chuyển sang làm công_việc khác vẫn tiếp_tục có tác_phẩm báo_chí được sử_dụng , được cơ_quan báo_chí xác_nhận , được xét cấp thẻ nhà_báo trong các trường_hợp cụ_thể sau : a ) Được Điều_động công_tác tại các đơn_vị không trực_tiếp thực_hiện nghiệp_vụ báo_chí của cơ_quan báo_chí ; b ) Được Điều_chuyển sang làm công_tác giảng_dạy chuyên_ngành báo_chí tại các cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định của Luật_giáo_dục đại_học ; c ) Được Điều_chuyển sang làm cán_bộ chuyên_trách tại hội nhà_báo các cấp , trực_tiếp làm công_tác quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Theo đó , 6 nhóm đối_tượng thuộc quy_định nêu trên sẽ được xét cấp thẻ nhà_báo theo quy_định hiện_nay .
193,651
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để được xét cấp thẻ nhà_báo được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... Điều_kiện, tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1. Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam, có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in, chương_trình phát_thanh, truyền_hình, chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu, phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ, trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo. 2. Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện, tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a, b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện, tiêu_chuẩn sau đây
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in , chương_trình phát_thanh , truyền_hình , chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ , trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . 2 . Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . Theo đó , để được xét cấp thẻ nhà_báo thì các cá_nhân đang làm_việc tại cơ_quan báo_chí phải bảo_đảm những điều_kiện như : là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; có bằng đại_học trở lên , phải có thời_gian công_tác tại cơ_quan báo_chí từ 02 năm trở lên và được cơ_quan báo_chí đang công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo .
193,652
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để được xét cấp thẻ nhà_báo được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện, tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a, b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện, tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu, phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh, truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo. Theo đó, để được xét cấp thẻ nhà_báo thì các cá_nhân đang làm_việc tại cơ_quan báo_chí phải bảo_đảm những điều_kiện như : là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam ; có bằng đại_học trở lên, phải có thời_gian công_tác tại cơ_quan báo_chí từ 02 năm trở lên và được cơ_quan báo_chí đang công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in , chương_trình phát_thanh , truyền_hình , chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ , trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . 2 . Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . Theo đó , để được xét cấp thẻ nhà_báo thì các cá_nhân đang làm_việc tại cơ_quan báo_chí phải bảo_đảm những điều_kiện như : là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; có bằng đại_học trở lên , phải có thời_gian công_tác tại cơ_quan báo_chí từ 02 năm trở lên và được cơ_quan báo_chí đang công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo .
193,653
Điều_kiện , tiêu_chuẩn để được xét cấp thẻ nhà_báo được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... có thời_gian công_tác tại cơ_quan báo_chí từ 02 năm trở lên và được cơ_quan báo_chí đang công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 , khoản 2 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo 1 . Người công_tác tại cơ_quan báo_chí quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm các Điều_kiện và tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là công_dân Việt_Nam , có địa_chỉ thường_trú tại Việt_Nam ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên ; trường_hợp là người dân_tộc_thiểu_số đang thực_hiện các ấn_phẩm báo in , chương_trình phát_thanh , truyền_hình , chuyên_trang của báo_điện_tử bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số phải có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại cơ_quan báo_chí đề_nghị cấp thẻ từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ , trừ tổng_biên_tập tạp_chí khoa_học và những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; d ) Được cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . 2 . Những trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 26 của Luật này được xét cấp thẻ nhà_báo phải bảo_đảm Điều_kiện , tiêu_chuẩn quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản 1 Điều này và phải bảo_đảm các Điều_kiện , tiêu_chuẩn sau đây : a ) Là cộng_tác_viên thường_xuyên của đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; b ) Có ít_nhất mười_hai tác_phẩm báo_chí đã được phát_sóng trên đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trong 01 năm tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; c ) Đối_với trường_hợp cấp thẻ lần đầu , phải có thời_gian công_tác liên_tục tại đài truyền_thanh , truyền_hình cấp huyện và tương_đương từ 02 năm trở lên tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Được đài_phát_thanh và truyền_hình tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương đề_nghị cấp thẻ nhà_báo . Theo đó , để được xét cấp thẻ nhà_báo thì các cá_nhân đang làm_việc tại cơ_quan báo_chí phải bảo_đảm những điều_kiện như : là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam ; có bằng đại_học trở lên , phải có thời_gian công_tác tại cơ_quan báo_chí từ 02 năm trở lên và được cơ_quan báo_chí đang công_tác đề_nghị cấp thẻ nhà_báo .
193,654
Những trường_hợp nào không được xét cấp thẻ nhà_báo ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : ... Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo ... 3 . Các trường_hợp sau đây không được xét cấp thẻ nhà_báo : a ) Không thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 26 của Luật này ; b ) Đã vi_phạm quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo ; c ) Đã bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động mà chưa hết thời_hạn 12 tháng tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Là đối_tượng liên_quan trong các vụ án chưa có kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Đã bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; e ) Bị thu_hồi thẻ nhà_báo do vi_phạm quy_định của pháp_luật mà thời_gian thu_hồi thẻ chưa quá 12 tháng kể từ ngày ra quyết_định đến thời Điểm xét cấp thẻ . Như_vậy , những trường_hợp nêu trên sẽ không được xét cấp thẻ nhà_báo .
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 quy_định như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn được xét cấp thẻ nhà_báo ... 3 . Các trường_hợp sau đây không được xét cấp thẻ nhà_báo : a ) Không thuộc các đối_tượng quy_định tại Điều 26 của Luật này ; b ) Đã vi_phạm quy_định về đạo_đức nghề_nghiệp của người làm báo ; c ) Đã bị xử_lý kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách trở lên theo quy_định của pháp_luật về công_chức , viên_chức và pháp_luật về lao_động mà chưa hết thời_hạn 12 tháng tính đến thời Điểm xét cấp thẻ ; d ) Là đối_tượng liên_quan trong các vụ án chưa có kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Đã bị kết_tội bằng bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án mà chưa được xoá án_tích ; e ) Bị thu_hồi thẻ nhà_báo do vi_phạm quy_định của pháp_luật mà thời_gian thu_hồi thẻ chưa quá 12 tháng kể từ ngày ra quyết_định đến thời Điểm xét cấp thẻ . Như_vậy , những trường_hợp nêu trên sẽ không được xét cấp thẻ nhà_báo .
193,655
Ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam có phải ngày 28 tháng 7 hàng năm ?
Ngày thành_lập được hiểu là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ( theo khoản 1 Điều 3 Nghị_đ. ... Ngày thành_lập được hiểu là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ( theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP). Theo đó , tại Đại_hội đại_biểu Công_đoàn toàn_quốc lần thứ V họp tháng 11-1983 tại thủ_đô Hà_Nội đã nhất_trí thông_qua nghị_quyết lấy ngày 28-7-1929 làm ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam . ( hình từ internet )
None
1
Ngày thành_lập được hiểu là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền ( theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP). Theo đó , tại Đại_hội đại_biểu Công_đoàn toàn_quốc lần thứ V họp tháng 11-1983 tại thủ_đô Hà_Nội đã nhất_trí thông_qua nghị_quyết lấy ngày 28-7-1929 làm ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam . ( hình từ internet )
193,656
Năm nay có tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập Công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1. Ngày thành_lập là ngày có ý_nghĩa lịch_sử, đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ, quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận, có tính kế_thừa, liên_tục. 3. Ngày hưởng_ứng là ngày được xác_định thời_gian ( ngày, giờ ) cụ_thể, tập_trung vào một chủ_đề nhất_định để tổ_chức các hoạt_động nhằm kêu_gọi cộng_đồng hưởng_ứng và thể_hiện sự đồng_tình ủng_hộ bằng hành_động. 4. Ngày tái_lập là ngày đánh_dấu sự thành_lập lại bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền sau quá_trình chia tách, sát_nhập, giải_thể. 5. Năm tròn là năm có chữ_số cuối_cùng là “ 0 ”. 6. Năm khác là năm có các chữ_số cuối_cùng còn lại. Dẫn chiếu đến Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập như sau : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. 2. Chỉ tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Ngày thành_lập là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . 3 . Ngày hưởng_ứng là ngày được xác_định thời_gian ( ngày , giờ ) cụ_thể , tập_trung vào một chủ_đề nhất_định để tổ_chức các hoạt_động nhằm kêu_gọi cộng_đồng hưởng_ứng và thể_hiện sự đồng_tình ủng_hộ bằng hành_động . 4 . Ngày tái_lập là ngày đánh_dấu sự thành_lập lại bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền sau quá_trình chia tách , sát_nhập , giải_thể . 5 . Năm tròn là năm có chữ_số cuối_cùng là “ 0 ” . 6 . Năm khác là năm có các chữ_số cuối_cùng còn lại . Dẫn chiếu đến Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập như sau : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Như_vậy , ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam năm nay thuộc năm khác do_đó sẽ không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Ngoài_ra tại Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP cũng có quy_định với năm khác sẽ tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước .
193,657
Năm nay có tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập Công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : ... sau : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng, an_toàn, tiết_kiệm, không phô_trương, hình_thức. 2. Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn. Trường_hợp bộ, ngành, cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập, ngày tái_lập, ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm. 4. Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm. Như_vậy, ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam năm nay thuộc năm khác do_đó sẽ không tổ_chức lễ kỷ_niệm. Ngoài_ra tại Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP cũng có quy_định với năm khác sẽ tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, thi_đua, hội_thảo, toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống. Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Năm tròn a ) Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian,
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Ngày thành_lập là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . 3 . Ngày hưởng_ứng là ngày được xác_định thời_gian ( ngày , giờ ) cụ_thể , tập_trung vào một chủ_đề nhất_định để tổ_chức các hoạt_động nhằm kêu_gọi cộng_đồng hưởng_ứng và thể_hiện sự đồng_tình ủng_hộ bằng hành_động . 4 . Ngày tái_lập là ngày đánh_dấu sự thành_lập lại bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền sau quá_trình chia tách , sát_nhập , giải_thể . 5 . Năm tròn là năm có chữ_số cuối_cùng là “ 0 ” . 6 . Năm khác là năm có các chữ_số cuối_cùng còn lại . Dẫn chiếu đến Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập như sau : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Như_vậy , ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam năm nay thuộc năm khác do_đó sẽ không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Ngoài_ra tại Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP cũng có quy_định với năm khác sẽ tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước .
193,658
Năm nay có tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập Công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : ... 1. Năm tròn a ) Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. c ) Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. 2. Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, thi_đua, hội_thảo, toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống. Không tổ_chức lễ kỷ_niệm. 3. Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập, ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan, địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Ngày thành_lập là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . 3 . Ngày hưởng_ứng là ngày được xác_định thời_gian ( ngày , giờ ) cụ_thể , tập_trung vào một chủ_đề nhất_định để tổ_chức các hoạt_động nhằm kêu_gọi cộng_đồng hưởng_ứng và thể_hiện sự đồng_tình ủng_hộ bằng hành_động . 4 . Ngày tái_lập là ngày đánh_dấu sự thành_lập lại bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền sau quá_trình chia tách , sát_nhập , giải_thể . 5 . Năm tròn là năm có chữ_số cuối_cùng là “ 0 ” . 6 . Năm khác là năm có các chữ_số cuối_cùng còn lại . Dẫn chiếu đến Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập như sau : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Như_vậy , ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam năm nay thuộc năm khác do_đó sẽ không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Ngoài_ra tại Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP cũng có quy_định với năm khác sẽ tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước .
193,659
Năm nay có tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập Công_đoàn không ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : ... 3. Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập, ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan, địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về năm tròn , năm khác như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Ngày thành_lập là ngày có ý_nghĩa lịch_sử , đánh_dấu sự ra_đời bằng văn_bản thành_lập của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . 3 . Ngày hưởng_ứng là ngày được xác_định thời_gian ( ngày , giờ ) cụ_thể , tập_trung vào một chủ_đề nhất_định để tổ_chức các hoạt_động nhằm kêu_gọi cộng_đồng hưởng_ứng và thể_hiện sự đồng_tình ủng_hộ bằng hành_động . 4 . Ngày tái_lập là ngày đánh_dấu sự thành_lập lại bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền sau quá_trình chia tách , sát_nhập , giải_thể . 5 . Năm tròn là năm có chữ_số cuối_cùng là “ 0 ” . 6 . Năm khác là năm có các chữ_số cuối_cùng còn lại . Dẫn chiếu đến Điều 4 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập như sau : Nguyên_tắc tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Các hoạt_động kỷ_niệm được tổ_chức trang_trọng , an_toàn , tiết_kiệm , không phô_trương , hình_thức . 2 . Chỉ tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống khi có văn_bản thành_lập hoặc quyết_định công_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Chỉ được tổ_chức lễ kỷ_niệm vào năm tròn . Trường_hợp bộ , ngành , cấp tỉnh đồng_thời có ngày thành_lập , ngày tái_lập , ngày truyền_thống thì chỉ được lựa_chọn một trong các ngày trên để tổ_chức kỷ_niệm . 4 . Không tặng quà và tổ_chức chiêu_đãi trong các hoạt_động kỷ_niệm . Như_vậy , ngày thành_lập Công_đoàn Việt_Nam năm nay thuộc năm khác do_đó sẽ không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Ngoài_ra tại Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP cũng có quy_định với năm khác sẽ tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước .
193,660
Vai_trò của Công_đoàn trong quan_hệ lao_động được quy_định ra sao ?
Tại Điều 1 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về Công_đoàn như sau : ... Công_đoàn Công_đoàn là tổ_chức chính_trị - xã_hội rộng_lớn của giai_cấp công_nhân và của người lao_động, được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, là thành_viên trong hệ_thống chính_trị của xã_hội Việt_Nam, dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; đại_diện cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ), cùng với cơ_quan nhà_nước, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; tham_gia quản_lý_nhà_nước, quản_lý kinh_tế - xã_hội, tham_gia thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp ; tuyên_truyền, vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề_nghiệp, chấp_hành pháp_luật, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa. Theo đó, trong quan_hệ lao_động Công_đoàn có các vai_trò sau : - Đại_diện cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ), cùng với cơ_quan nhà_nước, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; - Tham_gia quản_lý_nhà_nước, quản_lý kinh_tế - xã_hội
None
1
Tại Điều 1 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về Công_đoàn như sau : Công_đoàn Công_đoàn là tổ_chức chính_trị - xã_hội rộng_lớn của giai_cấp công_nhân và của người lao_động , được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , là thành_viên trong hệ_thống chính_trị của xã_hội Việt_Nam , dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; tham_gia quản_lý_nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa . Theo đó , trong quan_hệ lao_động Công_đoàn có các vai_trò sau : - Đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; - Tham_gia quản_lý_nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; - Tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa .
193,661
Vai_trò của Công_đoàn trong quan_hệ lao_động được quy_định ra sao ?
Tại Điều 1 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về Công_đoàn như sau : ... , cùng với cơ_quan nhà_nước, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; - Tham_gia quản_lý_nhà_nước, quản_lý kinh_tế - xã_hội, tham_gia thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp ; - Tuyên_truyền, vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề_nghiệp, chấp_hành pháp_luật, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa. Công_đoàn Công_đoàn là tổ_chức chính_trị - xã_hội rộng_lớn của giai_cấp công_nhân và của người lao_động, được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, là thành_viên trong hệ_thống chính_trị của xã_hội Việt_Nam, dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; đại_diện cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ), cùng với cơ_quan nhà_nước, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; tham_gia quản_lý_nhà_nước, quản_lý kinh_tế - xã_hội, tham_gia thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp ; tuyên_truyền, vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề_nghiệp, chấp_hành pháp_luật, xây_dựng
None
1
Tại Điều 1 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về Công_đoàn như sau : Công_đoàn Công_đoàn là tổ_chức chính_trị - xã_hội rộng_lớn của giai_cấp công_nhân và của người lao_động , được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , là thành_viên trong hệ_thống chính_trị của xã_hội Việt_Nam , dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; tham_gia quản_lý_nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa . Theo đó , trong quan_hệ lao_động Công_đoàn có các vai_trò sau : - Đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; - Tham_gia quản_lý_nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; - Tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa .
193,662
Vai_trò của Công_đoàn trong quan_hệ lao_động được quy_định ra sao ?
Tại Điều 1 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về Công_đoàn như sau : ... , kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp ; tuyên_truyền, vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề_nghiệp, chấp_hành pháp_luật, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa. Theo đó, trong quan_hệ lao_động Công_đoàn có các vai_trò sau : - Đại_diện cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ), cùng với cơ_quan nhà_nước, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; - Tham_gia quản_lý_nhà_nước, quản_lý kinh_tế - xã_hội, tham_gia thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị, doanh_nghiệp ; - Tuyên_truyền, vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề_nghiệp, chấp_hành pháp_luật, xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa.
None
1
Tại Điều 1 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về Công_đoàn như sau : Công_đoàn Công_đoàn là tổ_chức chính_trị - xã_hội rộng_lớn của giai_cấp công_nhân và của người lao_động , được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , là thành_viên trong hệ_thống chính_trị của xã_hội Việt_Nam , dưới sự lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; tham_gia quản_lý_nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa . Theo đó , trong quan_hệ lao_động Công_đoàn có các vai_trò sau : - Đại_diện cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân và những người lao_động khác ( sau đây gọi chung là người lao_động ) , cùng với cơ_quan nhà_nước , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức xã_hội chăm_lo và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; - Tham_gia quản_lý_nhà_nước , quản_lý kinh_tế - xã_hội , tham_gia thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị , doanh_nghiệp ; - Tuyên_truyền , vận_động người lao_động học_tập nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề_nghiệp , chấp_hành pháp_luật , xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa .
193,663
Biển số xe được đưa ra đấu_giá phải đáp_ứng điều_kiện nào ? Cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Trước đó , theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua : ... Trước đó, theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua đấu_giá ” có đề_cập đến vấn_đề điều_kiện của biển số xe được đưa ra đấu_giá và điều_kiện của tổ_chức, cá_nhân tham_gia đấu_giá như sau : * Điều_kiện để biển số xe được đưa ra đấu_giá : - Biển số đưa ra đấu_giá là biển số ô_tô nền màu trắng, chữ và số màu đen trong kho biển số chưa được đăng_ký mà Cơ_quan đăng_ký dự_kiến cấp mới theo từng tháng, quý, 6 tháng hoặc 1 năm. Các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân có nhu_cầu đấu_giá có_thể tuỳ chọn bất_kỳ biển số nào trong kho số đấu_giá để tham_gia đấu_giá. - Không đưa ra đấu_giá đối_với biển số cấp cho xe mua_sắm từ ngân_sách Nhà_nước, xe của Quân_đội sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, xe của doanh_nghiệp Quân_đội làm kinh_tế, xe của tổ_chức doanh_nghiệp nước_ngoài, cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức đó hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam. Điều_kiện tham_gia đấu_giá biển số * Cá_nhân, tổ_chức chỉ được
None
1
Trước đó , theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua đấu_giá ” có đề_cập đến vấn_đề điều_kiện của biển số xe được đưa ra đấu_giá và điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân tham_gia đấu_giá như sau : * Điều_kiện để biển số xe được đưa ra đấu_giá : - Biển số đưa ra đấu_giá là biển số ô_tô nền màu trắng , chữ và số màu đen trong kho biển số chưa được đăng_ký mà Cơ_quan đăng_ký dự_kiến cấp mới theo từng tháng , quý , 6 tháng hoặc 1 năm . Các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân có nhu_cầu đấu_giá có_thể tuỳ chọn bất_kỳ biển số nào trong kho số đấu_giá để tham_gia đấu_giá . - Không đưa ra đấu_giá đối_với biển số cấp cho xe mua_sắm từ ngân_sách Nhà_nước , xe của Quân_đội sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , xe của doanh_nghiệp Quân_đội làm kinh_tế , xe của tổ_chức doanh_nghiệp nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức đó hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam . Điều_kiện tham_gia đấu_giá biển số * Cá_nhân , tổ_chức chỉ được tham_gia đấu_giá biển số xe khi thoả_mãn đủ các điều_kiện sau : - Biển số xe của địa_phương nơi đóng trụ_sở ( đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp ) hoặc nơi đăng_ký thường_trú ( đối_với cá_nhân ) và phải chấp_hành , tuân_thủ các quy_định về đấu_giá tài_sản . Trường_hợp khi có sự thay_đổi về tư_cách pháp_lý , tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân tham_gia đấu_giá phải nộp bổ_sung văn_bản liên_quan cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đấu_giá chậm nhất 01 ngày trước khi tiến_hành cuộc đấu_giá . - Đã nộp tiền đặt trước theo quy_định . Bên cạnh đó , về hình_thức đấu_giá thì được đề_xuất giao Công_an cấp tỉnh tổ_chức đấu_giá biển số theo phân_cấp đăng_ký quản_lý phương_tiện và ký hợp_đồng thuê Tổ_chức đấu_giá tài_sản có Trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến để tổ_chức đấu_giá trực_tuyến . Dự_kiến chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ? Được sở_hữu biển số đẹp thông_qua hình_thức đấu_giá ?
193,664
Biển số xe được đưa ra đấu_giá phải đáp_ứng điều_kiện nào ? Cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Trước đó , theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua : ... ngoại_giao, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan, tổ_chức đó hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam. Điều_kiện tham_gia đấu_giá biển số * Cá_nhân, tổ_chức chỉ được tham_gia đấu_giá biển số xe khi thoả_mãn đủ các điều_kiện sau : - Biển số xe của địa_phương nơi đóng trụ_sở ( đối_với tổ_chức, doanh_nghiệp ) hoặc nơi đăng_ký thường_trú ( đối_với cá_nhân ) và phải chấp_hành, tuân_thủ các quy_định về đấu_giá tài_sản. Trường_hợp khi có sự thay_đổi về tư_cách pháp_lý, tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân tham_gia đấu_giá phải nộp bổ_sung văn_bản liên_quan cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đấu_giá chậm nhất 01 ngày trước khi tiến_hành cuộc đấu_giá. - Đã nộp tiền đặt trước theo quy_định. Bên cạnh đó, về hình_thức đấu_giá thì được đề_xuất giao Công_an cấp tỉnh tổ_chức đấu_giá biển số theo phân_cấp đăng_ký quản_lý phương_tiện và ký hợp_đồng thuê Tổ_chức đấu_giá tài_sản có Trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến để tổ_chức đấu_giá trực_tuyến. Dự_kiến chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người? Được sở_hữu biển số đẹp thông_qua hình_thức đấu_giá?
None
1
Trước đó , theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua đấu_giá ” có đề_cập đến vấn_đề điều_kiện của biển số xe được đưa ra đấu_giá và điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân tham_gia đấu_giá như sau : * Điều_kiện để biển số xe được đưa ra đấu_giá : - Biển số đưa ra đấu_giá là biển số ô_tô nền màu trắng , chữ và số màu đen trong kho biển số chưa được đăng_ký mà Cơ_quan đăng_ký dự_kiến cấp mới theo từng tháng , quý , 6 tháng hoặc 1 năm . Các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân có nhu_cầu đấu_giá có_thể tuỳ chọn bất_kỳ biển số nào trong kho số đấu_giá để tham_gia đấu_giá . - Không đưa ra đấu_giá đối_với biển số cấp cho xe mua_sắm từ ngân_sách Nhà_nước , xe của Quân_đội sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , xe của doanh_nghiệp Quân_đội làm kinh_tế , xe của tổ_chức doanh_nghiệp nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức đó hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam . Điều_kiện tham_gia đấu_giá biển số * Cá_nhân , tổ_chức chỉ được tham_gia đấu_giá biển số xe khi thoả_mãn đủ các điều_kiện sau : - Biển số xe của địa_phương nơi đóng trụ_sở ( đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp ) hoặc nơi đăng_ký thường_trú ( đối_với cá_nhân ) và phải chấp_hành , tuân_thủ các quy_định về đấu_giá tài_sản . Trường_hợp khi có sự thay_đổi về tư_cách pháp_lý , tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân tham_gia đấu_giá phải nộp bổ_sung văn_bản liên_quan cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đấu_giá chậm nhất 01 ngày trước khi tiến_hành cuộc đấu_giá . - Đã nộp tiền đặt trước theo quy_định . Bên cạnh đó , về hình_thức đấu_giá thì được đề_xuất giao Công_an cấp tỉnh tổ_chức đấu_giá biển số theo phân_cấp đăng_ký quản_lý phương_tiện và ký hợp_đồng thuê Tổ_chức đấu_giá tài_sản có Trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến để tổ_chức đấu_giá trực_tuyến . Dự_kiến chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ? Được sở_hữu biển số đẹp thông_qua hình_thức đấu_giá ?
193,665
Biển số xe được đưa ra đấu_giá phải đáp_ứng điều_kiện nào ? Cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Trước đó , theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua : ... số đi theo xe sang biển số đi theo người? Được sở_hữu biển số đẹp thông_qua hình_thức đấu_giá?
None
1
Trước đó , theo nội_dung Dự_thảo Báo_cáo Đánh_giá tác_động của chính_sách trong dự_thảo Đề_án “ thí_điểm cấp quyền lựa_chọn biển số xe ô_tô thông_qua đấu_giá ” có đề_cập đến vấn_đề điều_kiện của biển số xe được đưa ra đấu_giá và điều_kiện của tổ_chức , cá_nhân tham_gia đấu_giá như sau : * Điều_kiện để biển số xe được đưa ra đấu_giá : - Biển số đưa ra đấu_giá là biển số ô_tô nền màu trắng , chữ và số màu đen trong kho biển số chưa được đăng_ký mà Cơ_quan đăng_ký dự_kiến cấp mới theo từng tháng , quý , 6 tháng hoặc 1 năm . Các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân có nhu_cầu đấu_giá có_thể tuỳ chọn bất_kỳ biển số nào trong kho số đấu_giá để tham_gia đấu_giá . - Không đưa ra đấu_giá đối_với biển số cấp cho xe mua_sắm từ ngân_sách Nhà_nước , xe của Quân_đội sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , xe của doanh_nghiệp Quân_đội làm kinh_tế , xe của tổ_chức doanh_nghiệp nước_ngoài , cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế và người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan , tổ_chức đó hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam . Điều_kiện tham_gia đấu_giá biển số * Cá_nhân , tổ_chức chỉ được tham_gia đấu_giá biển số xe khi thoả_mãn đủ các điều_kiện sau : - Biển số xe của địa_phương nơi đóng trụ_sở ( đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp ) hoặc nơi đăng_ký thường_trú ( đối_với cá_nhân ) và phải chấp_hành , tuân_thủ các quy_định về đấu_giá tài_sản . Trường_hợp khi có sự thay_đổi về tư_cách pháp_lý , tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân tham_gia đấu_giá phải nộp bổ_sung văn_bản liên_quan cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ đấu_giá chậm nhất 01 ngày trước khi tiến_hành cuộc đấu_giá . - Đã nộp tiền đặt trước theo quy_định . Bên cạnh đó , về hình_thức đấu_giá thì được đề_xuất giao Công_an cấp tỉnh tổ_chức đấu_giá biển số theo phân_cấp đăng_ký quản_lý phương_tiện và ký hợp_đồng thuê Tổ_chức đấu_giá tài_sản có Trang thông_tin điện_tử đấu_giá trực_tuyến để tổ_chức đấu_giá trực_tuyến . Dự_kiến chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ? Được sở_hữu biển số đẹp thông_qua hình_thức đấu_giá ?
193,666
Dự_kiến giá khởi_điểm của 01 biển số xe đưa ra đấu_giá như_thế_nào ?
Tại điểm a khoản 2 Điều 8 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định : ... Giá khởi_điểm được xác_định theo quy_định của pháp_luật áp_dụng đối loại tài_sản đó ( Luật Giao_thông đường_bộ hiện_hành ) . Theo khoản 3 Điều 107 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính_phủ quy_định : “ Bộ , cơ_quan trung_ương được giao quản_lý_nhà_nước đối_với kho số có trách_nhiệm xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về hình_thức thu tiền cấp quyền lựa_chọn sử_dụng kho số , xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá … ” . Theo đó giá khởi_điểm được đề_xuất như sau : - Vùng 1 ( gồm : Hà_Nội , TP Hồ_Chí_Minh ) : G­kđ= Glp x 2 - Vùng 2 ( gồm các địa_phương còn lại ) : G­kđ = Glp x 10 ( G­kđ : Giá khởi_điểm của 01 biển số đưa ra đấu_giá , đơn_vị tính là Việt_Nam đồng ; Glp : Mức lệ_phí đăng_ký cao nhất đang áp_dụng tại địa_phương ) .
None
1
Tại điểm a khoản 2 Điều 8 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định : Giá khởi_điểm được xác_định theo quy_định của pháp_luật áp_dụng đối loại tài_sản đó ( Luật Giao_thông đường_bộ hiện_hành ) . Theo khoản 3 Điều 107 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính_phủ quy_định : “ Bộ , cơ_quan trung_ương được giao quản_lý_nhà_nước đối_với kho số có trách_nhiệm xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về hình_thức thu tiền cấp quyền lựa_chọn sử_dụng kho số , xác_định giá khởi_điểm để đấu_giá … ” . Theo đó giá khởi_điểm được đề_xuất như sau : - Vùng 1 ( gồm : Hà_Nội , TP Hồ_Chí_Minh ) : G­kđ= Glp x 2 - Vùng 2 ( gồm các địa_phương còn lại ) : G­kđ = Glp x 10 ( G­kđ : Giá khởi_điểm của 01 biển số đưa ra đấu_giá , đơn_vị tính là Việt_Nam đồng ; Glp : Mức lệ_phí đăng_ký cao nhất đang áp_dụng tại địa_phương ) .
193,667
Quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá biển số xe ?
Theo Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì người trúng đấu_giá có các quyền và nghĩa_vụ sau: ... Theo Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì người trúng đấu_giá có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Được ký hợp_đồng với cơ_quan tổ_chức đấu_giá để xác_lập quyền đối_với biển số trúng đấu_giá ; được gắn vào phương_tiện giao_thông của cá_nhân , tổ_chức ( không được phép chuyển_nhượng biển số trúng đấu_giá ) ; khi chuyển_nhượng xe , người trúng đấu_giá được quyền giữ lại biển số trúng đấu_giá để đăng_ký cho xe khác . - Phải đến Cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục đăng_ký , gắn biển số trúng đấu_giá vào phương_tiện trong thời_hạn 6 tháng kể từ ngày : được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đối_với biển số trúng đấu_giá hoặc kể từ ngày chuyển_nhượng phương_tiện nhưng giữ lại biển số trúng đấu_giá ; nếu quá thời_hạn trên sẽ mất quyền đăng_ký biển số trúng đấu_giá và không được hoàn_trả tiền trúng đấu_giá .
None
1
Theo Điều 2 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì người trúng đấu_giá có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Được ký hợp_đồng với cơ_quan tổ_chức đấu_giá để xác_lập quyền đối_với biển số trúng đấu_giá ; được gắn vào phương_tiện giao_thông của cá_nhân , tổ_chức ( không được phép chuyển_nhượng biển số trúng đấu_giá ) ; khi chuyển_nhượng xe , người trúng đấu_giá được quyền giữ lại biển số trúng đấu_giá để đăng_ký cho xe khác . - Phải đến Cơ_quan đăng_ký xe để làm thủ_tục đăng_ký , gắn biển số trúng đấu_giá vào phương_tiện trong thời_hạn 6 tháng kể từ ngày : được cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đối_với biển số trúng đấu_giá hoặc kể từ ngày chuyển_nhượng phương_tiện nhưng giữ lại biển số trúng đấu_giá ; nếu quá thời_hạn trên sẽ mất quyền đăng_ký biển số trúng đấu_giá và không được hoàn_trả tiền trúng đấu_giá .
193,668
Sử_dụng nguồn thu từ đấu_giá biển số xe như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ : ... Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá theo quy_định, sẽ phân_chia nguồn thu theo tỷ_lệ 70% nộp vào ngân_sách Trung_ương, 30% phân_bổ cho ngân_sách địa_phương. Như_vậy, thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá với các nội_dung trên sẽ có tác_dụng tích_cực : - Việc chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ( bán xe được giữ lại biển số và được đăng_ký sử_dụng biển số đó khi mua xe mới ) sẽ rất thuận_lợi cho việc xác_định chủ xe là ai, nâng cao hiệu_quả quản_lý_Nhà_nước ; đối_với hệ_thống đăng_ký, quản_lý điện_tử của lực_lượng CSGT thống_nhất toàn_quốc sẽ thực_hiện được yêu_cầu này. - Đáp_ứng nhu_cầu, nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân để chủ phương_tiện có quyền lựa_chọn biển số xe theo sở_thích, song_hành với hệ_thống đăng_ký xe bằng hình_thức ngẫu_nhiên hiện_nay. - Đảm_bảo vận_hành theo cơ_chế_thị_trường ( có định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa ), công_khai, minh_bạch, nhanh_chóng, đúng quy_định của pháp_luật và mọi người_dân đều có quyền bình_đẳng
None
1
Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá theo quy_định , sẽ phân_chia nguồn thu theo tỷ_lệ 70% nộp vào ngân_sách Trung_ương , 30% phân_bổ cho ngân_sách địa_phương . Như_vậy , thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá với các nội_dung trên sẽ có tác_dụng tích_cực : - Việc chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ( bán xe được giữ lại biển số và được đăng_ký sử_dụng biển số đó khi mua xe mới ) sẽ rất thuận_lợi cho việc xác_định chủ xe là ai , nâng cao hiệu_quả quản_lý_Nhà_nước ; đối_với hệ_thống đăng_ký , quản_lý điện_tử của lực_lượng CSGT thống_nhất toàn_quốc sẽ thực_hiện được yêu_cầu này . - Đáp_ứng nhu_cầu , nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân để chủ phương_tiện có quyền lựa_chọn biển số xe theo sở_thích , song_hành với hệ_thống đăng_ký xe bằng hình_thức ngẫu_nhiên hiện_nay . - Đảm_bảo vận_hành theo cơ_chế_thị_trường ( có định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa ) , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , đúng quy_định của pháp_luật và mọi người_dân đều có quyền bình_đẳng trong việc lựa_chọn biển số để tham Xem thêm Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá : tại đây .
193,669
Sử_dụng nguồn thu từ đấu_giá biển số xe như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ : ... hình_thức ngẫu_nhiên hiện_nay. - Đảm_bảo vận_hành theo cơ_chế_thị_trường ( có định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa ), công_khai, minh_bạch, nhanh_chóng, đúng quy_định của pháp_luật và mọi người_dân đều có quyền bình_đẳng trong việc lựa_chọn biển số để tham Xem thêm Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá : tại đây.Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá theo quy_định, sẽ phân_chia nguồn thu theo tỷ_lệ 70% nộp vào ngân_sách Trung_ương, 30% phân_bổ cho ngân_sách địa_phương. Như_vậy, thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá với các nội_dung trên sẽ có tác_dụng tích_cực : - Việc chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ( bán xe được giữ lại biển số và được đăng_ký sử_dụng biển số đó khi mua xe mới ) sẽ rất thuận_lợi cho việc xác_định chủ xe là ai, nâng cao hiệu_quả quản_lý_Nhà_nước ; đối_với hệ_thống đăng_ký, quản_lý điện_tử của lực_lượng CSGT thống_nhất toàn_quốc sẽ thực_hiện được yêu_cầu này. -
None
1
Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá theo quy_định , sẽ phân_chia nguồn thu theo tỷ_lệ 70% nộp vào ngân_sách Trung_ương , 30% phân_bổ cho ngân_sách địa_phương . Như_vậy , thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá với các nội_dung trên sẽ có tác_dụng tích_cực : - Việc chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ( bán xe được giữ lại biển số và được đăng_ký sử_dụng biển số đó khi mua xe mới ) sẽ rất thuận_lợi cho việc xác_định chủ xe là ai , nâng cao hiệu_quả quản_lý_Nhà_nước ; đối_với hệ_thống đăng_ký , quản_lý điện_tử của lực_lượng CSGT thống_nhất toàn_quốc sẽ thực_hiện được yêu_cầu này . - Đáp_ứng nhu_cầu , nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân để chủ phương_tiện có quyền lựa_chọn biển số xe theo sở_thích , song_hành với hệ_thống đăng_ký xe bằng hình_thức ngẫu_nhiên hiện_nay . - Đảm_bảo vận_hành theo cơ_chế_thị_trường ( có định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa ) , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , đúng quy_định của pháp_luật và mọi người_dân đều có quyền bình_đẳng trong việc lựa_chọn biển số để tham Xem thêm Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá : tại đây .
193,670
Sử_dụng nguồn thu từ đấu_giá biển số xe như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ : ... thuận_lợi cho việc xác_định chủ xe là ai, nâng cao hiệu_quả quản_lý_Nhà_nước ; đối_với hệ_thống đăng_ký, quản_lý điện_tử của lực_lượng CSGT thống_nhất toàn_quốc sẽ thực_hiện được yêu_cầu này. - Đáp_ứng nhu_cầu, nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân để chủ phương_tiện có quyền lựa_chọn biển số xe theo sở_thích, song_hành với hệ_thống đăng_ký xe bằng hình_thức ngẫu_nhiên hiện_nay. - Đảm_bảo vận_hành theo cơ_chế_thị_trường ( có định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa ), công_khai, minh_bạch, nhanh_chóng, đúng quy_định của pháp_luật và mọi người_dân đều có quyền bình_đẳng trong việc lựa_chọn biển số để tham Xem thêm Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá : tại đây.
None
1
Theo Điều 5 Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá thì số tiền thu được từ đấu_giá biển số sau khi trừ các khoản chi_phí tổ_chức đấu_giá theo quy_định , sẽ phân_chia nguồn thu theo tỷ_lệ 70% nộp vào ngân_sách Trung_ương , 30% phân_bổ cho ngân_sách địa_phương . Như_vậy , thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá với các nội_dung trên sẽ có tác_dụng tích_cực : - Việc chuyển_đổi từ biển số đi theo xe sang biển số đi theo người ( bán xe được giữ lại biển số và được đăng_ký sử_dụng biển số đó khi mua xe mới ) sẽ rất thuận_lợi cho việc xác_định chủ xe là ai , nâng cao hiệu_quả quản_lý_Nhà_nước ; đối_với hệ_thống đăng_ký , quản_lý điện_tử của lực_lượng CSGT thống_nhất toàn_quốc sẽ thực_hiện được yêu_cầu này . - Đáp_ứng nhu_cầu , nguyện_vọng chính_đáng của nhân_dân để chủ phương_tiện có quyền lựa_chọn biển số xe theo sở_thích , song_hành với hệ_thống đăng_ký xe bằng hình_thức ngẫu_nhiên hiện_nay . - Đảm_bảo vận_hành theo cơ_chế_thị_trường ( có định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa ) , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , đúng quy_định của pháp_luật và mọi người_dân đều có quyền bình_đẳng trong việc lựa_chọn biển số để tham Xem thêm Dự_thảo Nghị_quyết thí_điểm cấp quyền lựa_chọn sử_dụng biển số ô_tô thông_qua đấu_giá : tại đây .
193,671
Tổng kiểm_toán nhà_nước chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nào về hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : ... Tổng_Kiểm toán nhà_nước 1 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước là người đứng đầu Kiểm_toán nhà_nước , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . ... Đối_chiếu quy_định trên , Tổng_Kiểm toán nhà_nước phải chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . Và Tổng_Kiểm toán nhà_nước là người đứng đầu Kiểm_toán nhà_nước . Tổng kiểm_toán nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : Tổng_Kiểm toán nhà_nước 1 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước là người đứng đầu Kiểm_toán nhà_nước , chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . ... Đối_chiếu quy_định trên , Tổng_Kiểm toán nhà_nước phải chịu trách_nhiệm trước Quốc_hội và Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . Và Tổng_Kiểm toán nhà_nước là người đứng đầu Kiểm_toán nhà_nước . Tổng kiểm_toán nhà_nước ( Hình từ Internet )
193,672
Tổng_Kiểm toán nhà_nước do ai bầu ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... Tổng_Kiểm toán nhà_nước ... 2 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước do Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm và bãi_nhiệm theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . ... Như_vậy , Tổng_Kiểm toán nhà_nước do Quốc_hội bầu theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Tổng_Kiểm toán nhà_nước ... 2 . Tổng_Kiểm toán nhà_nước do Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm và bãi_nhiệm theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . ... Như_vậy , Tổng_Kiểm toán nhà_nước do Quốc_hội bầu theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội .
193,673
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : ... Tổng_Kiểm toán nhà_nước ... 3 . Nhiệm_kỳ của Tổng_Kiểm toán nhà_nước là 05 năm theo nhiệm_kỳ của Quốc_hội . Tổng_Kiểm toán nhà_nước có_thể được bầu lại nhưng không quá hai nhiệm_kỳ liên_tục . Theo đó , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có nhiệm_kỳ 05 năm theo nhiệm_kỳ của Quốc_hội . Tổng_Kiểm toán nhà_nước có_thể được bầu lại nhưng không quá hai nhiệm_kỳ liên_tục .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định như sau : Tổng_Kiểm toán nhà_nước ... 3 . Nhiệm_kỳ của Tổng_Kiểm toán nhà_nước là 05 năm theo nhiệm_kỳ của Quốc_hội . Tổng_Kiểm toán nhà_nước có_thể được bầu lại nhưng không quá hai nhiệm_kỳ liên_tục . Theo đó , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có nhiệm_kỳ 05 năm theo nhiệm_kỳ của Quốc_hội . Tổng_Kiểm toán nhà_nước có_thể được bầu lại nhưng không quá hai nhiệm_kỳ liên_tục .
193,674
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : ... Quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước 1. Ban_hành quyết_định kiểm_toán. 2. Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội, phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan. 3. Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 4. Kiến_nghị Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, các cơ_quan khác ở trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước. Trường_hợp kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 5. Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này. 6. Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu, kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : Quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước 1 . Ban_hành quyết_định kiểm_toán . 2 . Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội , phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan . 3 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 4 . Kiến_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , các cơ_quan khác ở trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước . Trường_hợp kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này . 6 . Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan . 7 . Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước . Như_vậy , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn sau đây : - Ban_hành quyết_định kiểm_toán . - Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội , phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan . - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Kiến_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , các cơ_quan khác ở trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước . - Trường_hợp kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này . - Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan . - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước .
193,675
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : ... đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này. 6. Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu, kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan. 7. Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước. Như_vậy, Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn sau đây : - Ban_hành quyết_định kiểm_toán. - Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội, phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan. - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật. - Kiến_nghị Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, các cơ_quan khác ở trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước. - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước. - Trường_hợp kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : Quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước 1 . Ban_hành quyết_định kiểm_toán . 2 . Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội , phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan . 3 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 4 . Kiến_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , các cơ_quan khác ở trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước . Trường_hợp kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này . 6 . Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan . 7 . Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước . Như_vậy , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn sau đây : - Ban_hành quyết_định kiểm_toán . - Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội , phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan . - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Kiến_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , các cơ_quan khác ở trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước . - Trường_hợp kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này . - Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan . - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước .
193,676
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : ... ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ, kịp_thời kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước. - Trường_hợp kết_luận, kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. - Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này. - Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu, kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan. - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 quy_định quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước như sau : Quyền_hạn của Tổng_Kiểm toán nhà_nước 1 . Ban_hành quyết_định kiểm_toán . 2 . Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội , phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan . 3 . Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 4 . Kiến_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , các cơ_quan khác ở trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước . Trường_hợp kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này . 6 . Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan . 7 . Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước . Như_vậy , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có những quyền_hạn sau đây : - Ban_hành quyết_định kiểm_toán . - Được mời tham_dự phiên họp toàn_thể của Quốc_hội , phiên họp của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , phiên họp của Chính_phủ về vấn_đề có liên_quan . - Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Kiến_nghị Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , các cơ_quan khác ở trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của đơn_vị được kiểm_toán xử_lý theo thẩm_quyền đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cản_trở hoạt_động kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật cho Kiểm_toán nhà_nước ; không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ , kịp_thời kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước . - Trường_hợp kết_luận , kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước không được giải_quyết hoặc giải_quyết không đầy_đủ thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước kiến_nghị người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . - Quyết_định việc kiểm_toán theo đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 3 Điều 10 của Luật này . - Quyết_định việc niêm_phong tài_liệu , kiểm_tra tài_khoản của đơn_vị được kiểm_toán hoặc cá_nhân có liên_quan . - Đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước .
193,677
Điều_kiện xe_máy cần đáp_ứng khi tham_gia giao_thông ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới , theo đó : ... “ Điều 53. Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1. Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió, kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới , theo đó : “ Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . ” Như_vậy , khi tham_gia giao_thông xe mô_tô hai bánh cần phải đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông . Bên cạnh đó phải bảo_đảm có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển .
193,678
Điều_kiện xe_máy cần đáp_ứng khi tham_gia giao_thông ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới , theo đó : ... quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh, giảm khói và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải, tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định. 2. Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng, an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e, h, i và k khoản 1 Điều này. 3. Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. 4. Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới. 5. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông, trừ xe_cơ_giới của quân_đội, công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh. ” Như_vậy, khi tham_gia giao_thông xe mô_tô hai bánh cần phải đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông. Bên cạnh đó phải bảo_đảm có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới , theo đó : “ Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . ” Như_vậy , khi tham_gia giao_thông xe mô_tô hai bánh cần phải đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông . Bên cạnh đó phải bảo_đảm có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển .
193,679
Điều_kiện xe_máy cần đáp_ứng khi tham_gia giao_thông ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới , theo đó : ... bánh cần phải đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông. Bên cạnh đó phải bảo_đảm có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị, thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định về điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới , theo đó : “ Điều 53 . Điều_kiện tham_gia giao_thông của xe_cơ_giới 1 . Xe ô_tô đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường sau đây : a ) Có đủ hệ_thống hãm có hiệu_lực ; b ) Có hệ_thống chuyển_hướng có hiệu_lực ; c ) Tay_lái của xe ô_tô ở bên trái của xe ; trường_hợp xe ô_tô của người nước_ngoài đăng_ký tại nước_ngoài có tay_lái ở bên phải tham_gia giao_thông tại Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ ; d ) Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa , đèn soi biển số , đèn báo hãm , đèn tín_hiệu ; đ ) Có bánh lốp đúng kích_cỡ và đúng tiêu_chuẩn kỹ_thuật của từng loại xe ; e ) Có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển ; g ) Kính chắn gió , kính cửa là loại kính an_toàn ; h ) Có còi với âm_lượng đúng quy_chuẩn kỹ_thuật ; i ) Có đủ bộ_phận giảm thanh , giảm khói và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm khí_thải , tiếng ồn theo quy_chuẩn môi_trường ; k ) Các kết_cấu phải đủ độ bền và bảo_đảm tính_năng vận_hành ổn_định . 2 . Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông phải bảo_đảm các quy_định về chất_lượng , an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e , h , i và k khoản 1 Điều này . 3 . Xe_cơ_giới phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . 4 . Chính_phủ quy_định niên_hạn sử_dụng đối_với xe_cơ_giới . 5 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe_cơ_giới được phép tham_gia giao_thông , trừ xe_cơ_giới của quân_đội , công_an sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh . ” Như_vậy , khi tham_gia giao_thông xe mô_tô hai bánh cần phải đúng kiểu loại được phép tham_gia giao_thông . Bên cạnh đó phải bảo_đảm có đủ gương chiếu hậu và các trang_bị , thiết_bị khác bảo_đảm tầm nhìn cho người điều_khiển .
193,680
Điều_kiện về gương xe_máy ?
Căn_cứ theo Quy_chuẩn QCVN 14: ... 2 015 / BGTVT quy_chuẩn về gương chiếu hậu quy_định rằng xe mô_tô 02 bánh phải lắp gương chiếu hậu ở bên trái và bên phải của người lái. Bên cạnh đó, gương chiếu hậu sử_dụng lắp trên xe là loại gương phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định trong Quy_chuẩn. Cùng với đó Gương chiếu hậu phải được lắp_đặt chắc_chắn để người lái có_thể điều_chỉnh dễ_dàng tại vị_trí lái và có_thể nhận rõ hình_ảnh ở phía sau với khoảng_cách tối_thiểu 50 m về phía bên phải và bên trái. Trong trường_hợp gương tròn, đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm còn trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm, nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm. Bên cạnh đó, theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 thì chỉ xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe không có gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên người tham_gia giao_thông
None
1
Căn_cứ theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT quy_chuẩn về gương chiếu hậu quy_định rằng xe mô_tô 02 bánh phải lắp gương chiếu hậu ở bên trái và bên phải của người lái . Bên cạnh đó , gương chiếu hậu sử_dụng lắp trên xe là loại gương phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định trong Quy_chuẩn . Cùng với đó Gương chiếu hậu phải được lắp_đặt chắc_chắn để người lái có_thể điều_chỉnh dễ_dàng tại vị_trí lái và có_thể nhận rõ hình_ảnh ở phía sau với khoảng_cách tối_thiểu 50 m về phía bên phải và bên trái . Trong trường_hợp gương tròn , đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm còn trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm , nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm . Bên cạnh đó , theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 thì chỉ xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe không có gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên người tham_gia giao_thông phải lắp đủ gường và gương chiếu hậu của xe_máy phải đáp_ứng đủ điều_kiện theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT .
193,681
Điều_kiện về gương xe_máy ?
Căn_cứ theo Quy_chuẩn QCVN 14: ... thì chỉ xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe không có gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên người tham_gia giao_thông phải lắp đủ gường và gương chiếu hậu của xe_máy phải đáp_ứng đủ điều_kiện theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT.2 015 / BGTVT quy_chuẩn về gương chiếu hậu quy_định rằng xe mô_tô 02 bánh phải lắp gương chiếu hậu ở bên trái và bên phải của người lái. Bên cạnh đó, gương chiếu hậu sử_dụng lắp trên xe là loại gương phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định trong Quy_chuẩn. Cùng với đó Gương chiếu hậu phải được lắp_đặt chắc_chắn để người lái có_thể điều_chỉnh dễ_dàng tại vị_trí lái và có_thể nhận rõ hình_ảnh ở phía sau với khoảng_cách tối_thiểu 50 m về phía bên phải và bên trái. Trong trường_hợp gương tròn, đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm còn trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm, nhưng phải nằm được
None
1
Căn_cứ theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT quy_chuẩn về gương chiếu hậu quy_định rằng xe mô_tô 02 bánh phải lắp gương chiếu hậu ở bên trái và bên phải của người lái . Bên cạnh đó , gương chiếu hậu sử_dụng lắp trên xe là loại gương phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định trong Quy_chuẩn . Cùng với đó Gương chiếu hậu phải được lắp_đặt chắc_chắn để người lái có_thể điều_chỉnh dễ_dàng tại vị_trí lái và có_thể nhận rõ hình_ảnh ở phía sau với khoảng_cách tối_thiểu 50 m về phía bên phải và bên trái . Trong trường_hợp gương tròn , đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm còn trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm , nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm . Bên cạnh đó , theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 thì chỉ xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe không có gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên người tham_gia giao_thông phải lắp đủ gường và gương chiếu hậu của xe_máy phải đáp_ứng đủ điều_kiện theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT .
193,682
Điều_kiện về gương xe_máy ?
Căn_cứ theo Quy_chuẩn QCVN 14: ... hơn 150 mm còn trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm, nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm. Bên cạnh đó, theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 thì chỉ xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe không có gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định trên người tham_gia giao_thông phải lắp đủ gường và gương chiếu hậu của xe_máy phải đáp_ứng đủ điều_kiện theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT.
None
1
Căn_cứ theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT quy_chuẩn về gương chiếu hậu quy_định rằng xe mô_tô 02 bánh phải lắp gương chiếu hậu ở bên trái và bên phải của người lái . Bên cạnh đó , gương chiếu hậu sử_dụng lắp trên xe là loại gương phải đáp_ứng các yêu_cầu được quy_định trong Quy_chuẩn . Cùng với đó Gương chiếu hậu phải được lắp_đặt chắc_chắn để người lái có_thể điều_chỉnh dễ_dàng tại vị_trí lái và có_thể nhận rõ hình_ảnh ở phía sau với khoảng_cách tối_thiểu 50 m về phía bên phải và bên trái . Trong trường_hợp gương tròn , đường_kính của bề_mặt phản_xạ không được nhỏ hơn 94 mm và không được lớn hơn 150 mm còn trong trường_hợp gương không tròn kích_thước của bề_mặt phản_xạ phải đủ lớn để chứa được một hình_tròn nội_tiếp có đường_kính 78 mm , nhưng phải nằm được trong một hình_chữ_nhật có kích_thước 120 mm x 200 mm . Bên cạnh đó , theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 17 thì chỉ xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe không có gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên người tham_gia giao_thông phải lắp đủ gường và gương chiếu hậu của xe_máy phải đáp_ứng đủ điều_kiện theo Quy_chuẩn QCVN 14:2 015 / BGTVT .
193,683
Mức xử_phạt đối_với việc điều_khiển xe có gương không đúng quy_định ?
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , theo đó : ... “ Điều 17 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; … ” Như_vậy , đối_với việc người điều_khiển xe mô_tô khi tham_gia giao_thông lắp gương nhưng không đúng với quy_chuẩn mà pháp_luật đã quy_định thì được coi là gương kh có tác_dụng . Việc điều_khiển xe tham_gia giao_thông mà có gương không có tác_dụng thì sẽ bị phạt đến 200.000 đồng . Chính vì_vậy khi tham_gia giao_thông người điều_khiển xe mô_tô cần đáp_ứng đủ điều_kiện để tránh bị xử_phạt .
None
1
Căn_cứ tại điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , theo đó : “ Điều 17 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe không có còi ; đèn soi biển số ; đèn báo hãm ; gương chiếu hậu bên trái người điều_khiển hoặc có nhưng không có tác_dụng ; … ” Như_vậy , đối_với việc người điều_khiển xe mô_tô khi tham_gia giao_thông lắp gương nhưng không đúng với quy_chuẩn mà pháp_luật đã quy_định thì được coi là gương kh có tác_dụng . Việc điều_khiển xe tham_gia giao_thông mà có gương không có tác_dụng thì sẽ bị phạt đến 200.000 đồng . Chính vì_vậy khi tham_gia giao_thông người điều_khiển xe mô_tô cần đáp_ứng đủ điều_kiện để tránh bị xử_phạt .
193,684
Người muốn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam cần có đủ các tiêu_chuẩn gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên của Hiệp_hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : công_dân , tổ_chức Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này , tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội có_thể trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . ... Theo đó , người muốn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam cần có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : - Công_dân Việt_Nam đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên , có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bao_gồm : + Thương_binh , người khuyết_tật theo quy_định pháp_luật ; + Các cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoặc các lĩnh_vực khác có liên_quan đến việc sử_dụng nguồn nhân_lực là thương_binh và người khuyết trong doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; - Tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội và tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội .
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên của Hiệp_hội gồm hội_viên chính_thức , hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : công_dân , tổ_chức Việt_Nam có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này , tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội , tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội có_thể trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . ... Theo đó , người muốn trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam cần có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : - Công_dân Việt_Nam đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên , có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự bao_gồm : + Thương_binh , người khuyết_tật theo quy_định pháp_luật ; + Các cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoặc các lĩnh_vực khác có liên_quan đến việc sử_dụng nguồn nhân_lực là thương_binh và người khuyết trong doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; - Tự_nguyện xin gia_nhập Hiệp_hội và tán_thành Điều_lệ của Hiệp_hội .
193,685
Ai có thẩm_quyền kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897: ... Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục, thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1. Thủ_tục, thẩm_quyền kết_nạp hội_viên a ) Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội : tổ_chức, công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 của Điều_lệ này muốn gia_nhập Hiệp_hội gửi đơn, kèm theo hồ_sơ, gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. Công_văn hoặc Quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia Hiệp_hội ( đối_với hội_viên tổ_chức ) ; bản_sao Sơ_yếu lý_lịch đối_với hội_viên cá_nhân. - Tờ khai_hội_viên ( theo mẫu do Ban thường_vụ Hiệp_hội quy_định ). b ) Theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ, Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên. c ) Sau khi có quyết_định kết_nạp, hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ).... Như_vậy, theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ, Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên a ) Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội : tổ_chức , công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 của Điều_lệ này muốn gia_nhập Hiệp_hội gửi đơn , kèm theo hồ_sơ , gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Công_văn hoặc Quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia Hiệp_hội ( đối_với hội_viên tổ_chức ) ; bản_sao Sơ_yếu lý_lịch đối_với hội_viên cá_nhân . - Tờ khai_hội_viên ( theo mẫu do Ban thường_vụ Hiệp_hội quy_định ) . b ) Theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên . c ) Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam . Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên hội_viên chính_thức của Hiệp_hội đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )
193,686
Ai có thẩm_quyền kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897: ... hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ).... Như_vậy, theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ, Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam. Sau khi có quyết_định kết_nạp, hội_viên hội_viên chính_thức của Hiệp_hội đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ). Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục, thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1. Thủ_tục, thẩm_quyền kết_nạp hội_viên a ) Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội : tổ_chức, công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 của Điều_lệ này muốn gia_nhập Hiệp_hội gửi đơn, kèm theo hồ_sơ, gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. Công_văn hoặc Quyết_định cử người
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên a ) Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội : tổ_chức , công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 của Điều_lệ này muốn gia_nhập Hiệp_hội gửi đơn , kèm theo hồ_sơ , gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Công_văn hoặc Quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia Hiệp_hội ( đối_với hội_viên tổ_chức ) ; bản_sao Sơ_yếu lý_lịch đối_với hội_viên cá_nhân . - Tờ khai_hội_viên ( theo mẫu do Ban thường_vụ Hiệp_hội quy_định ) . b ) Theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên . c ) Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam . Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên hội_viên chính_thức của Hiệp_hội đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )
193,687
Ai có thẩm_quyền kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897: ... hồ_sơ, gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. Công_văn hoặc Quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia Hiệp_hội ( đối_với hội_viên tổ_chức ) ; bản_sao Sơ_yếu lý_lịch đối_với hội_viên cá_nhân. - Tờ khai_hội_viên ( theo mẫu do Ban thường_vụ Hiệp_hội quy_định ). b ) Theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ, Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên. c ) Sau khi có quyết_định kết_nạp, hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ).... Như_vậy, theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ, Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam. Sau khi có quyết_định kết_nạp, hội_viên hội_viên chính_thức của Hiệp_hội đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ). Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên a ) Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội : tổ_chức , công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 của Điều_lệ này muốn gia_nhập Hiệp_hội gửi đơn , kèm theo hồ_sơ , gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Công_văn hoặc Quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia Hiệp_hội ( đối_với hội_viên tổ_chức ) ; bản_sao Sơ_yếu lý_lịch đối_với hội_viên cá_nhân . - Tờ khai_hội_viên ( theo mẫu do Ban thường_vụ Hiệp_hội quy_định ) . b ) Theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên . c ) Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam . Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên hội_viên chính_thức của Hiệp_hội đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )
193,688
Ai có thẩm_quyền kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897: ... Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hiệp_hội 1 . Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên a ) Điều_kiện gia_nhập Hiệp_hội : tổ_chức , công_dân Việt_Nam có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 8 của Điều_lệ này muốn gia_nhập Hiệp_hội gửi đơn , kèm theo hồ_sơ , gồm : - Đơn xin gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu do Hiệp_hội quy_định ) ; - Bản_sao Quyết_định thành_lập hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Công_văn hoặc Quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia Hiệp_hội ( đối_với hội_viên tổ_chức ) ; bản_sao Sơ_yếu lý_lịch đối_với hội_viên cá_nhân . - Tờ khai_hội_viên ( theo mẫu do Ban thường_vụ Hiệp_hội quy_định ) . b ) Theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên . c ) Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo nghị_quyết của Ban Thường_vụ , Chủ_tịch Hiệp_hội ban_hành quyết_định kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam . Sau khi có quyết_định kết_nạp , hội_viên hội_viên chính_thức của Hiệp_hội đóng hội phí theo quy_định của Hiệp_hội và được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ( Hình từ Internet )
193,689
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam nhận được quyền_lợi gì ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam nhận được quyền_lợi sau : - Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức . - Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . - Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . - Được giới_thiệu các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội tham_gia làm hội_viên mới của Hiệp_hội - Được khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội . - Được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên .
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 897 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Doanh_nghiệp của Thương_binh và Người khuyết_tật Việt_Nam nhận được quyền_lợi sau : - Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . - Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội , được tham_gia các hoạt_động do Hiệp_hội tổ_chức . - Được tham_gia thảo_luận , quyết_định các chủ_trương công_tác của Hiệp_hội ; được kiến_nghị , đề_xuất ý_kiến với cơ_quan có thẩm_quyền về những vấn_đề có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội . - Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban_Chấp_hành và Ban Kiểm_tra Hiệp_hội theo quy_định của Hiệp_hội . - Được giới_thiệu các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội tham_gia làm hội_viên mới của Hiệp_hội - Được khen_thưởng theo quy_định của Hiệp_hội . - Được cấp thẻ hội_viên ( nếu có ) . - Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên .
193,690
Quảng_cáo là gì ?
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định: ... Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông
None
1
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông
193,691
Các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông
Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau: ... Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông, căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông. - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước, mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông. Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông. Việc thể_hiện biểu_trưng, lô-gô, biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông. Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo, băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử, văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông, đê_điều, lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông, bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng
None
1
Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày .
193,692
Các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông
Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau: ... công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo, băng-rôn phải ghi rõ tên, địa_chỉ của người thực_hiện. - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền, cổ_động chính_trị, chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo, băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo, băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày.
None
1
Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày .
193,693
Cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điề: ... Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012. Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung, thời_gian, địa_điểm quảng_cáo, số_lượng bảng quảng_cáo, băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo. - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này. - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện, chính_sách_xã_hội. - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo. Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo, người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức. - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng
None
1
Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,694
Cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điề: ... trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo. Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo, người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức. - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo. - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này. Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ, nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức, cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo. Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,695
Cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điề: ... được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo. Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,696
Công_ty tôi kinh_doanh sản_phẩm bánh snack nhập_khẩu từ Thái_Lan và đang có kế_hoạch quảng_cáo sản_phẩm qua poster và trên thân xe taxi . Vậy công_ty tôi cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định: ... Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy, tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ). Về khái_niệm, căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm, dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ được giới_thiệu, trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân. Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông, căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông. - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước, mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông. Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông. Việc thể_hiện biểu_trưng, lô-gô, biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên
None
1
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,697
Công_ty tôi kinh_doanh sản_phẩm bánh snack nhập_khẩu từ Thái_Lan và đang có kế_hoạch quảng_cáo sản_phẩm qua poster và trên thân xe taxi . Vậy công_ty tôi cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định: ... quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông. Việc thể_hiện biểu_trưng, lô-gô, biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông. Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo, băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử, văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông, đê_điều, lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông, bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo, băng-rôn phải ghi rõ tên, địa_chỉ của người thực_hiện. - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền, cổ_động chính_trị, chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo, băng-rôn dọc
None
1
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,698
Công_ty tôi kinh_doanh sản_phẩm bánh snack nhập_khẩu từ Thái_Lan và đang có kế_hoạch quảng_cáo sản_phẩm qua poster và trên thân xe taxi . Vậy công_ty tôi cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định: ... phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo, băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo, băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày. Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012. Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung, thời_gian, địa_điểm quảng_cáo, số_lượng bảng quảng_cáo, băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo. - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại
None
1
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,699