Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_ty tôi kinh_doanh sản_phẩm bánh snack nhập_khẩu từ Thái_Lan và đang có kế_hoạch quảng_cáo sản_phẩm qua poster và trên thân xe taxi . Vậy công_ty tôi cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định: ... quảng_cáo. - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này. - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện, chính_sách_xã_hội. - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo. Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo, người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức. - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo. - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này. Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,700
Công_ty tôi kinh_doanh sản_phẩm bánh snack nhập_khẩu từ Thái_Lan và đang có kế_hoạch quảng_cáo sản_phẩm qua poster và trên thân xe taxi . Vậy công_ty tôi cần những hồ_sơ gì để thực_hiện hoạt_động quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông ?
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định: ... băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ, nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức, cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo. Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý, phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.
None
1
Quảng_cáo là một trong những hoạt_động xúc_tiến thương_mại - hoạt_động thúc_đẩy , tìm_kiếm cơ_hội mua_bán hàng_hoá và cung_ứng dịch_vụ ( theo quy_định tại khoản 10 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 ) . Về khái_niệm , căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 về quảng_cáo như sau : Quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo và phương_tiện giao_thông Về quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông , căn_cứ tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông có quy_định cụ_thể như sau : - Việc quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của Luật này và pháp_luật về giao_thông . - Không được thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo ở mặt trước , mặt sau và trên nóc của phương_tiện giao_thông . Sản_phẩm quảng_cáo không được vượt quá 50% diện_tích mỗi mặt được phép quảng_cáo của phương_tiện giao_thông . Việc thể_hiện biểu_trưng , lô-gô , biểu_tượng của chủ phương_tiện giao_thông hoặc hãng xe trên phương_tiện giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông . Về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , căn_cứ tại Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 thì quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn quy_định cụ_thể như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Về vấn_đề quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông thì quảng_cáo trên phương_tiện giao_thông không phải xin giấy_phép nhưng cần tuân_thủ quy_định tại Điều 32 Luật Quảng_cáo 2012 . Căn_cứ tại Điều 29 Luật Quảng_cáo 2012 về hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng_rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Văn_bản thông_báo sản_phẩm quảng_cáo ghi rõ nội_dung , thời_gian , địa_điểm quảng_cáo , số_lượng bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Bản_sao giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật hoặc giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện để quảng_cáo theo quy_định tại Điều 20 của Luật này . - Bản_sao văn_bản về việc tổ_chức sự_kiện của đơn_vị tổ_chức trong trường_hợp quảng_cáo cho sự_kiện , chính_sách_xã_hội . - Ma-két sản_phẩm quảng_cáo in mầu có chữ_ký của người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo hoặc chữ_ký của người quảng_cáo trong trường_hợp tự thực_hiện quảng_cáo . Trong trường_hợp người kinh_doanh dịch_vụ quảng_cáo , người quảng_cáo là tổ_chức thì phải có dấu của tổ_chức . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng bảng quảng_cáo ; quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng địa_điểm quảng_cáo đối_với băng-rôn. - Bản phối_cảnh vị_trí đặt bảng quảng_cáo . - Bản_sao giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo đối_với loại bảng quảng_cáo phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này . Căn_cứ tại Điều 30 Luật Quảng_cáo 2012 về trình_tự thông_báo sản_phẩm quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn được quy_định cụ_thể như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu thực_hiện quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải gửi hồ_sơ thông_báo sản_phẩm quảng_cáo đến cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương trước khi thực_hiện quảng_cáo 15 ngày . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương xác_nhận về việc nhận hồ_sơ , nếu không có ý_kiến trả_lời thì tổ_chức , cá_nhân được thực_hiện sản_phẩm quảng_cáo đã thông_báo . Trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền về quảng_cáo của địa_phương không đồng_ý , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do .
193,701
Ngoại_tệ hợp_pháp có_thể chuyển ra nước_ngoài gồm những nguồn ngoại_tệ nào ?
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN thì nguồn ngoại_tệ chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích theo pháp_luật quy_định bao_gồm : ... ( 1 ) Ngoại_tệ tự có của cá_nhân ( ngoại_tệ trên_tài khoản thanh_toán , tiền gửi có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ , tiền gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ , ngoại_tệ tự cất_giữ ) . ( 2 ) Ngoại_tệ mua của ngân_hàng được phép . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 20/2 020 / TT-NHNN thì nguồn ngoại_tệ chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích theo pháp_luật quy_định bao_gồm : ( 1 ) Ngoại_tệ tự có của cá_nhân ( ngoại_tệ trên_tài khoản thanh_toán , tiền gửi có kỳ_hạn bằng ngoại_tệ , tiền gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ , ngoại_tệ tự cất_giữ ) . ( 2 ) Ngoại_tệ mua của ngân_hàng được phép . ( Hình từ Internet )
193,702
Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có_thể chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ cho công_ty hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về việc chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài Chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngo: ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về việc chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài Chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài 1. Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ, viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 2. Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : a ) Học_tập, chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài ; c ) Trả các loại phí, lệ_phí cho nước_ngoài ; d ) Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; đ ) Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; e ) Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; g ) Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác. 3. Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển, mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển, mang
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về việc chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài Chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài 1 . Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài ; c ) Trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài ; d ) Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; đ ) Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; e ) Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; g ) Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác . 3 . Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển , mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài . 4 . Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ , giấy_tờ do người cư_trú , người không cư_trú xuất_trình để bán , chuyển , xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế , hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền . Như_vậy , pháp_luật cho_phép người cư_trú ( bao_gồm cả người nước_ngoài ) được chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài cho mục_đích hợp_pháp . Việc người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam hoàn_trả tiền hỗ_trợ do hợp_đồng thuê nhà chấm_dứt không có gì trái quy_định pháp_luật . Người nước_ngoài có_thể đến tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ chuyển tiền để làm thủ_tục , khi đến phải cung_cấp các giấy_tờ chứng_minh việc hoàn_trả tiền này .
193,703
Người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có_thể chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài để hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ cho công_ty hay không ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về việc chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài Chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngo: ... ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển, mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển, mang ra nước_ngoài. 4. Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ, giấy_tờ do người cư_trú, người không cư_trú xuất_trình để bán, chuyển, xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế, hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền. Như_vậy, pháp_luật cho_phép người cư_trú ( bao_gồm cả người nước_ngoài ) được chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài cho mục_đích hợp_pháp. Việc người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam hoàn_trả tiền hỗ_trợ do hợp_đồng thuê nhà chấm_dứt không có gì trái quy_định pháp_luật. Người nước_ngoài có_thể đến tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ chuyển tiền để làm thủ_tục, khi đến phải cung_cấp các giấy_tờ chứng_minh việc hoàn_trả tiền này.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 70/2014 / NĐ-CP quy_định về việc chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài Chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài 1 . Người cư_trú là tổ_chức được thực_hiện chuyển tiền một_chiều ra nước_ngoài để phục_vụ mục_đích tài_trợ , viện_trợ hoặc các mục_đích khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 2 . Người cư_trú là công_dân Việt_Nam được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho các mục_đích sau : a ) Học_tập , chữa bệnh ở nước_ngoài ; b ) Đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài ; c ) Trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài ; d ) Trợ_cấp cho thân_nhân đang ở nước_ngoài ; đ ) Chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài ; e ) Chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài ; g ) Chuyển tiền một_chiều cho các nhu_cầu hợp_pháp khác . 3 . Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản hoặc các nguồn thu ngoại_tệ hợp_pháp được chuyển , mang ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển , mang ra nước_ngoài . 4 . Tổ_chức tín_dụng được phép có trách_nhiệm xem_xét các chứng_từ , giấy_tờ do người cư_trú , người không cư_trú xuất_trình để bán , chuyển , xác_nhận nguồn ngoại_tệ tự có hoặc mua từ_tổ_chức tín_dụng được phép để mang ra nước_ngoài căn_cứ vào yêu_cầu thực_tế , hợp_lý của từng giao_dịch chuyển tiền . Như_vậy , pháp_luật cho_phép người cư_trú ( bao_gồm cả người nước_ngoài ) được chuyển tiền một_chiều từ Việt_Nam ra nước_ngoài cho mục_đích hợp_pháp . Việc người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam hoàn_trả tiền hỗ_trợ do hợp_đồng thuê nhà chấm_dứt không có gì trái quy_định pháp_luật . Người nước_ngoài có_thể đến tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ chuyển tiền để làm thủ_tục , khi đến phải cung_cấp các giấy_tờ chứng_minh việc hoàn_trả tiền này .
193,704
Người nước_ngoài khi cư_trú tại Việt_Nam khi chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài có bị hạn_chế mức chuyển không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : ... Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài 1. Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho các mục_đích học_tập, chữa bệnh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài. Trường_hợp không có thông_báo của nước_ngoài về các chi_phí sinh_hoạt và các chi_phí khác có liên_quan đối_với các mục_đích học_tập, chữa bệnh, ngoài tiền học_phí, viện_phí và các chi_phí khác đã được phía nước_ngoài thông_báo, các ngân_hàng được phép quyết_định mức mua, chuyển, mang thêm ngoại_tệ cho các mục_đích trên theo quy_định tại điểm a, b khoản 4 Điều này. 2. Mức ngoại_tệ mua, chuyển, mang ra nước_ngoài cho các mục_đích đi công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP do ngân_hàng được phép quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này. 3. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trả các loại phí, lệ_phí cho nước_ngoài quy_định tại điểm
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích học_tập , chữa bệnh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Trường_hợp không có thông_báo của nước_ngoài về các chi_phí sinh_hoạt và các chi_phí khác có liên_quan đối_với các mục_đích học_tập , chữa bệnh , ngoài tiền học_phí , viện_phí và các chi_phí khác đã được phía nước_ngoài thông_báo , các ngân_hàng được phép quyết_định mức mua , chuyển , mang thêm ngoại_tệ cho các mục_đích trên theo quy_định tại điểm a , b khoản 4 Điều này . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP do ngân_hàng được phép quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này . 3 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . 4 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân đang ở nước_ngoài quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các ngân_hàng được phép quyết_định mức ngoại_tệ mua , chuyển trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và phù_hợp với mục_đích hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt , ổn_định cuộc_sống của người được trợ_cấp ở nước_ngoài ; b ) Mức ngoại_tệ mua , chuyển cho một người được hưởng trợ_cấp ở nước_ngoài trong một năm không vượt quá thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của nước nơi người được trợ_cấp đang sinh_sống . Định_kỳ hàng năm , ngân_hàng được phép cập_nhật số_liệu về thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của các nước được công_bố tại thời_điểm gần nhất trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Thế_giới ( World_Bank ) để làm cơ_sở xác_định mức ngoại_tệ mua , chuyển cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân ở nước_ngoài ; c ) Việc mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân không áp_dụng đối_với trường_hợp thân_nhân đang học_tập , chữa bệnh , công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 5 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản mà người hưởng thừa_kế được hưởng theo quy_định pháp_luật về thừa_kế . 6 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản của người đi định_cư được hình_thành tại Việt_Nam trước khi nhập quốc_tịch nước_ngoài hoặc trước khi được phép cư_trú ở nước_ngoài cho mục_đích định_cư theo quy_định của nước sở_tại . Trường_hợp chuyển tiền để thanh_toán các chi_phí liên_quan đến thủ_tục xin định_cư ở nước_ngoài ( không bao_gồm giá_trị đầu_tư để được phép có quốc_tịch hoặc được định_cư ở nước_ngoài ) , mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Như_vậy trong trường_hợp chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài với mục_đích hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ tiền thuê nhà cho công_ty thì người nước_ngoài sẽ không bị hạn_chế về hạn_mức chuyển .
193,705
Người nước_ngoài khi cư_trú tại Việt_Nam khi chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài có bị hạn_chế mức chuyển không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : ... theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này. 3. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trả các loại phí, lệ_phí cho nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài. 4. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân đang ở nước_ngoài quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các ngân_hàng được phép quyết_định mức ngoại_tệ mua, chuyển trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và phù_hợp với mục_đích hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt, ổn_định cuộc_sống của người được trợ_cấp ở nước_ngoài ; b ) Mức ngoại_tệ mua, chuyển cho một người được hưởng trợ_cấp ở nước_ngoài trong một năm không vượt quá thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của nước nơi người được trợ_cấp đang sinh_sống. Định_kỳ hàng năm, ngân_hàng được phép cập_nhật số_liệu về thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của các nước được công_bố tại thời_điểm gần nhất trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Thế_giới ( World_Bank ) để làm
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích học_tập , chữa bệnh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Trường_hợp không có thông_báo của nước_ngoài về các chi_phí sinh_hoạt và các chi_phí khác có liên_quan đối_với các mục_đích học_tập , chữa bệnh , ngoài tiền học_phí , viện_phí và các chi_phí khác đã được phía nước_ngoài thông_báo , các ngân_hàng được phép quyết_định mức mua , chuyển , mang thêm ngoại_tệ cho các mục_đích trên theo quy_định tại điểm a , b khoản 4 Điều này . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP do ngân_hàng được phép quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này . 3 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . 4 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân đang ở nước_ngoài quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các ngân_hàng được phép quyết_định mức ngoại_tệ mua , chuyển trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và phù_hợp với mục_đích hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt , ổn_định cuộc_sống của người được trợ_cấp ở nước_ngoài ; b ) Mức ngoại_tệ mua , chuyển cho một người được hưởng trợ_cấp ở nước_ngoài trong một năm không vượt quá thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của nước nơi người được trợ_cấp đang sinh_sống . Định_kỳ hàng năm , ngân_hàng được phép cập_nhật số_liệu về thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của các nước được công_bố tại thời_điểm gần nhất trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Thế_giới ( World_Bank ) để làm cơ_sở xác_định mức ngoại_tệ mua , chuyển cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân ở nước_ngoài ; c ) Việc mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân không áp_dụng đối_với trường_hợp thân_nhân đang học_tập , chữa bệnh , công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 5 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản mà người hưởng thừa_kế được hưởng theo quy_định pháp_luật về thừa_kế . 6 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản của người đi định_cư được hình_thành tại Việt_Nam trước khi nhập quốc_tịch nước_ngoài hoặc trước khi được phép cư_trú ở nước_ngoài cho mục_đích định_cư theo quy_định của nước sở_tại . Trường_hợp chuyển tiền để thanh_toán các chi_phí liên_quan đến thủ_tục xin định_cư ở nước_ngoài ( không bao_gồm giá_trị đầu_tư để được phép có quốc_tịch hoặc được định_cư ở nước_ngoài ) , mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Như_vậy trong trường_hợp chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài với mục_đích hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ tiền thuê nhà cho công_ty thì người nước_ngoài sẽ không bị hạn_chế về hạn_mức chuyển .
193,706
Người nước_ngoài khi cư_trú tại Việt_Nam khi chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài có bị hạn_chế mức chuyển không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : ... phép cập_nhật số_liệu về thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của các nước được công_bố tại thời_điểm gần nhất trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Thế_giới ( World_Bank ) để làm cơ_sở xác_định mức ngoại_tệ mua, chuyển cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân ở nước_ngoài ; c ) Việc mua, chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân không áp_dụng đối_với trường_hợp thân_nhân đang học_tập, chữa bệnh, công_tác, du_lịch, thăm_viếng ở nước_ngoài. 5. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản mà người hưởng thừa_kế được hưởng theo quy_định pháp_luật về thừa_kế. 6. Mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản của người đi định_cư được hình_thành tại Việt_Nam trước khi nhập quốc_tịch nước_ngoài hoặc trước khi được phép cư_trú ở nước_ngoài cho mục_đích định_cư theo quy_định của nước sở_tại. Trường_hợp chuyển tiền để thanh_toán các
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích học_tập , chữa bệnh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Trường_hợp không có thông_báo của nước_ngoài về các chi_phí sinh_hoạt và các chi_phí khác có liên_quan đối_với các mục_đích học_tập , chữa bệnh , ngoài tiền học_phí , viện_phí và các chi_phí khác đã được phía nước_ngoài thông_báo , các ngân_hàng được phép quyết_định mức mua , chuyển , mang thêm ngoại_tệ cho các mục_đích trên theo quy_định tại điểm a , b khoản 4 Điều này . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP do ngân_hàng được phép quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này . 3 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . 4 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân đang ở nước_ngoài quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các ngân_hàng được phép quyết_định mức ngoại_tệ mua , chuyển trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và phù_hợp với mục_đích hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt , ổn_định cuộc_sống của người được trợ_cấp ở nước_ngoài ; b ) Mức ngoại_tệ mua , chuyển cho một người được hưởng trợ_cấp ở nước_ngoài trong một năm không vượt quá thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của nước nơi người được trợ_cấp đang sinh_sống . Định_kỳ hàng năm , ngân_hàng được phép cập_nhật số_liệu về thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của các nước được công_bố tại thời_điểm gần nhất trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Thế_giới ( World_Bank ) để làm cơ_sở xác_định mức ngoại_tệ mua , chuyển cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân ở nước_ngoài ; c ) Việc mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân không áp_dụng đối_với trường_hợp thân_nhân đang học_tập , chữa bệnh , công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 5 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản mà người hưởng thừa_kế được hưởng theo quy_định pháp_luật về thừa_kế . 6 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản của người đi định_cư được hình_thành tại Việt_Nam trước khi nhập quốc_tịch nước_ngoài hoặc trước khi được phép cư_trú ở nước_ngoài cho mục_đích định_cư theo quy_định của nước sở_tại . Trường_hợp chuyển tiền để thanh_toán các chi_phí liên_quan đến thủ_tục xin định_cư ở nước_ngoài ( không bao_gồm giá_trị đầu_tư để được phép có quốc_tịch hoặc được định_cư ở nước_ngoài ) , mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Như_vậy trong trường_hợp chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài với mục_đích hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ tiền thuê nhà cho công_ty thì người nước_ngoài sẽ không bị hạn_chế về hạn_mức chuyển .
193,707
Người nước_ngoài khi cư_trú tại Việt_Nam khi chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài có bị hạn_chế mức chuyển không ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : ... được hình_thành tại Việt_Nam trước khi nhập quốc_tịch nước_ngoài hoặc trước khi được phép cư_trú ở nước_ngoài cho mục_đích định_cư theo quy_định của nước sở_tại. Trường_hợp chuyển tiền để thanh_toán các chi_phí liên_quan đến thủ_tục xin định_cư ở nước_ngoài ( không bao_gồm giá_trị đầu_tư để được phép có quốc_tịch hoặc được định_cư ở nước_ngoài ), mức ngoại_tệ mua, chuyển ra nước_ngoài được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài. Như_vậy trong trường_hợp chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài với mục_đích hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ tiền thuê nhà cho công_ty thì người nước_ngoài sẽ không bị hạn_chế về hạn_mức chuyển.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 20/2 022 / TT-NHNN quy_định về hạn_mức ngoại_tệ được chuyển ra nước_ngoài như sau : Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài 1 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích học_tập , chữa bệnh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Trường_hợp không có thông_báo của nước_ngoài về các chi_phí sinh_hoạt và các chi_phí khác có liên_quan đối_với các mục_đích học_tập , chữa bệnh , ngoài tiền học_phí , viện_phí và các chi_phí khác đã được phía nước_ngoài thông_báo , các ngân_hàng được phép quyết_định mức mua , chuyển , mang thêm ngoại_tệ cho các mục_đích trên theo quy_định tại điểm a , b khoản 4 Điều này . 2 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển , mang ra nước_ngoài cho các mục_đích đi công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP do ngân_hàng được phép quyết_định trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này . 3 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trả các loại phí , lệ_phí cho nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . 4 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân đang ở nước_ngoài quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP được thực_hiện theo quy_định sau : a ) Các ngân_hàng được phép quyết_định mức ngoại_tệ mua , chuyển trên cơ_sở nhu_cầu hợp_lý của cá_nhân và phù_hợp với mục_đích hỗ_trợ chi_phí sinh_hoạt , ổn_định cuộc_sống của người được trợ_cấp ở nước_ngoài ; b ) Mức ngoại_tệ mua , chuyển cho một người được hưởng trợ_cấp ở nước_ngoài trong một năm không vượt quá thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của nước nơi người được trợ_cấp đang sinh_sống . Định_kỳ hàng năm , ngân_hàng được phép cập_nhật số_liệu về thu_nhập bình_quân đầu người theo giá hiện_hành của các nước được công_bố tại thời_điểm gần nhất trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Thế_giới ( World_Bank ) để làm cơ_sở xác_định mức ngoại_tệ mua , chuyển cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân ở nước_ngoài ; c ) Việc mua , chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài cho mục_đích trợ_cấp thân_nhân không áp_dụng đối_với trường_hợp thân_nhân đang học_tập , chữa bệnh , công_tác , du_lịch , thăm_viếng ở nước_ngoài . 5 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền thừa_kế cho người hưởng thừa_kế ở nước_ngoài quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản mà người hưởng thừa_kế được hưởng theo quy_định pháp_luật về thừa_kế . 6 . Mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài cho mục_đích chuyển tiền trong trường_hợp định_cư ở nước_ngoài quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 70/2014 / NĐ-CP căn_cứ vào giá_trị tài_sản của người đi định_cư được hình_thành tại Việt_Nam trước khi nhập quốc_tịch nước_ngoài hoặc trước khi được phép cư_trú ở nước_ngoài cho mục_đích định_cư theo quy_định của nước sở_tại . Trường_hợp chuyển tiền để thanh_toán các chi_phí liên_quan đến thủ_tục xin định_cư ở nước_ngoài ( không bao_gồm giá_trị đầu_tư để được phép có quốc_tịch hoặc được định_cư ở nước_ngoài ) , mức ngoại_tệ mua , chuyển ra nước_ngoài được căn_cứ vào các chi_phí tại thông_báo của phía nước_ngoài . Như_vậy trong trường_hợp chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài với mục_đích hoàn_trả chi_phí hỗ_trợ tiền thuê nhà cho công_ty thì người nước_ngoài sẽ không bị hạn_chế về hạn_mức chuyển .
193,708
Trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao v: ... Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế nộp hồ_sơ đến Cục Du_lịch Quốc_gia Việt_Nam . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Du_lịch Quốc_gia Việt_Nam thẩm_định , cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở . Trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( qua Cục Du_lịch Quốc_gia Việt_Nam ) . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , trình_tự thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế mới nhất được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế nộp hồ_sơ đến Cục Du_lịch Quốc_gia Việt_Nam . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cục Du_lịch Quốc_gia Việt_Nam thẩm_định , cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế cho doanh_nghiệp và thông_báo cho Sở Du_lịch / Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch nơi doanh_nghiệp có trụ_sở . Trường_hợp từ_chối , phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cách_thức thực_hiện : Gửi trực_tiếp hoặc trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc qua đường bưu_điện đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ( qua Cục Du_lịch Quốc_gia Việt_Nam ) . ( Hình từ internet )
193,709
Hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế gồm có những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá : ... Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế gồm có các giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 04 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ) . - Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; - Giấy chứng_nhận ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành của người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; hoặc bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác và bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . Văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; - Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . Số_lượng hồ_sơ : 1 bộ .
None
1
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , hồ_sơ cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế gồm có các giấy_tờ như sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ( Mẫu_số 04 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ) . - Bản_sao có chứng_thực Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ; - Giấy chứng_nhận ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế ; - Bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành của người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành ; hoặc bản_sao có chứng_thực bằng tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác và bản_sao có chứng_thực chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . Văn_bằng do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải được công_nhận theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; - Bản_sao có chứng_thực quyết_định bổ_nhiệm hoặc hợp_đồng lao_động giữa doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành với người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . Số_lượng hồ_sơ : 1 bộ .
193,710
Điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá : ... Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023, điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như sau : - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; - Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng thương_mại, ngân_hàng hợp_tác_xã hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam : + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam : 50.000.000 đ ( Năm_mươi triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam và khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ). - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế. - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành là người giữ một trong các chức_danh sau : chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ; chủ_tịch
None
1
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như sau : - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; - Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam : + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam : 50.000.000 đ ( Năm_mươi triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam và khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) . - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành là người giữ một trong các chức_danh sau : chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ; chủ_tịch hội_đồng thành_viên ; chủ_tịch công_ty ; chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; tổng_giám_đốc ; giám_đốc hoặc phó giám_đốc ; trưởng bộ_phận kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . - Chuyên_ngành về lữ_hành được thể_hiện trên bằng tốt_nghiệp của một trong các ngành , nghề , chuyên_ngành sau đây : + Quản_trị dịch_vụ du_lịch và lữ_hành ; + Quản_trị lữ_hành ; + Điều_hành tour du_lịch ; + Marketing du_lịch ; + Du_lịch ; + Du_lịch lữ_hành ; + Quản_lý và kinh_doanh du_lịch ; + Quản_trị du_lịch MICE ; + Đại_lý lữ_hành ; + Hướng_dẫn du_lịch ; + Ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở giáo_dục ở Việt_Nam đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp trước thời_điểm Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL. + Ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp . Trường_hợp bằng tốt_nghiệp không thể_hiện các ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch thì bổ_sung bảng điểm tốt_nghiệp hoặc phụ_lục văn_bằng thể_hiện ngành , nghề , chuyên_ngành , trong đó có một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch " . Xem chi_tiết và tải về Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 tại đây .
193,711
Điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá : ... cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế. - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành là người giữ một trong các chức_danh sau : chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ; chủ_tịch hội_đồng thành_viên ; chủ_tịch công_ty ; chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; tổng_giám_đốc ; giám_đốc hoặc phó giám_đốc ; trưởng bộ_phận kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành. - Chuyên_ngành về lữ_hành được thể_hiện trên bằng tốt_nghiệp của một trong các ngành, nghề, chuyên_ngành sau đây : + Quản_trị dịch_vụ du_lịch và lữ_hành ; + Quản_trị lữ_hành ; + Điều_hành tour du_lịch ; + Marketing du_lịch ; + Du_lịch ; + Du_lịch lữ_hành ; + Quản_lý và kinh_doanh du_lịch ; + Quản_trị du_lịch MICE ; + Đại_lý lữ_hành ; + Hướng_dẫn du_lịch ; + Ngành, nghề, chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ”, “ lữ_hành ”, “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở giáo_dục ở Việt_Nam đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp trước thời_điểm Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL. + Ngành, nghề, chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ”, “ lữ_hành ”, “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp. Trường_hợp
None
1
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như sau : - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; - Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam : + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam : 50.000.000 đ ( Năm_mươi triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam và khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) . - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành là người giữ một trong các chức_danh sau : chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ; chủ_tịch hội_đồng thành_viên ; chủ_tịch công_ty ; chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; tổng_giám_đốc ; giám_đốc hoặc phó giám_đốc ; trưởng bộ_phận kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . - Chuyên_ngành về lữ_hành được thể_hiện trên bằng tốt_nghiệp của một trong các ngành , nghề , chuyên_ngành sau đây : + Quản_trị dịch_vụ du_lịch và lữ_hành ; + Quản_trị lữ_hành ; + Điều_hành tour du_lịch ; + Marketing du_lịch ; + Du_lịch ; + Du_lịch lữ_hành ; + Quản_lý và kinh_doanh du_lịch ; + Quản_trị du_lịch MICE ; + Đại_lý lữ_hành ; + Hướng_dẫn du_lịch ; + Ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở giáo_dục ở Việt_Nam đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp trước thời_điểm Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL. + Ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp . Trường_hợp bằng tốt_nghiệp không thể_hiện các ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch thì bổ_sung bảng điểm tốt_nghiệp hoặc phụ_lục văn_bằng thể_hiện ngành , nghề , chuyên_ngành , trong đó có một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch " . Xem chi_tiết và tải về Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 tại đây .
193,712
Điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá : ... nghề, chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ”, “ lữ_hành ”, “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp. Trường_hợp bằng tốt_nghiệp không thể_hiện các ngành, nghề, chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ”, “ lữ_hành ”, “ hướng_dẫn du_lịch thì bổ_sung bảng điểm tốt_nghiệp hoặc phụ_lục văn_bằng thể_hiện ngành, nghề, chuyên_ngành, trong đó có một trong các cụm_từ “ du_lịch ”, “ lữ_hành ”, “ hướng_dẫn du_lịch ". Xem chi_tiết và tải về Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 tại đây.
None
1
Căn_cứ theo Căn_cứ theo Mục I_Phần_II thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực du_lịch thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 , điều_kiện để thực_hiện thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế như sau : - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp ; - Ký_quỹ kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành quốc_tế tại ngân_hàng thương_mại , ngân_hàng hợp_tác_xã hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động tại Việt_Nam : + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam : 50.000.000 đ ( Năm_mươi triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) ; + Kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành đối_với khách du_lịch quốc_tế đến Việt_Nam và khách du_lịch ra nước_ngoài : 100.000.000 đ ( Một trăm triệu đồng ) . - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành phải tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành về lữ_hành ; trường_hợp tốt_nghiệp cao_đẳng trở lên chuyên_ngành khác phải có chứng_chỉ nghiệp_vụ điều_hành du_lịch quốc_tế . - Người phụ_trách kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành là người giữ một trong các chức_danh sau : chủ_tịch hội_đồng_quản_trị ; chủ_tịch hội_đồng thành_viên ; chủ_tịch công_ty ; chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; tổng_giám_đốc ; giám_đốc hoặc phó giám_đốc ; trưởng bộ_phận kinh_doanh dịch_vụ lữ_hành . - Chuyên_ngành về lữ_hành được thể_hiện trên bằng tốt_nghiệp của một trong các ngành , nghề , chuyên_ngành sau đây : + Quản_trị dịch_vụ du_lịch và lữ_hành ; + Quản_trị lữ_hành ; + Điều_hành tour du_lịch ; + Marketing du_lịch ; + Du_lịch ; + Du_lịch lữ_hành ; + Quản_lý và kinh_doanh du_lịch ; + Quản_trị du_lịch MICE ; + Đại_lý lữ_hành ; + Hướng_dẫn du_lịch ; + Ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở giáo_dục ở Việt_Nam đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp trước thời_điểm Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL. + Ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch ” do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài đào_tạo và cấp bằng tốt_nghiệp . Trường_hợp bằng tốt_nghiệp không thể_hiện các ngành , nghề , chuyên_ngành có thể_hiện một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch thì bổ_sung bảng điểm tốt_nghiệp hoặc phụ_lục văn_bằng thể_hiện ngành , nghề , chuyên_ngành , trong đó có một trong các cụm_từ “ du_lịch ” , “ lữ_hành ” , “ hướng_dẫn du_lịch " . Xem chi_tiết và tải về Quyết_định 1975 / QĐ-BVHTTDL năm 2023 tại đây .
193,713
Được nhập_khẩu các loại giống cây_trồng nào ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... " Điều 29. Nhập_khẩu giống cây_trồng 1. Giống cây_trồng, hạt bố_mẹ để sản_xuất hạt lai của giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành ; hạt_giống bố_mẹ để sản_xuất hạt lai phục_vụ xuất_khẩu được nhập_khẩu và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại, quản_lý ngoại_thương. Trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ mục_đích mua_bán phải có hồ_sơ, tài_liệu đáp_ứng các quy_định tại khoản 1 Điều 23 và khoản 1 Điều 26 của Luật này. 2. Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành chỉ được nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu, khảo_nghiệm, quảng_cáo, triển_lãm, trao_đổi quốc_tế và phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cho_phép. 3. Giống cây_trồng nhập_khẩu phục_vụ sản_xuất, mua_bán phải được kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng do cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức thực_hiện và đạt yêu_cầu về chất_lượng, trừ trường_hợp sau đây : a ) Hạt bố_mẹ để sản_xuất hạt lai của giống cây_trồng ; b ) Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Giống cây_trồng tạm nhập
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " Điều 29 . Nhập_khẩu giống cây_trồng 1 . Giống cây_trồng , hạt bố_mẹ để sản_xuất hạt lai của giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành ; hạt_giống bố_mẹ để sản_xuất hạt lai phục_vụ xuất_khẩu được nhập_khẩu và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , quản_lý ngoại_thương . Trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ mục_đích mua_bán phải có hồ_sơ , tài_liệu đáp_ứng các quy_định tại khoản 1 Điều 23 và khoản 1 Điều 26 của Luật này . 2 . Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành chỉ được nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , quảng_cáo , triển_lãm , trao_đổi quốc_tế và phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cho_phép . 3 . Giống cây_trồng nhập_khẩu phục_vụ sản_xuất , mua_bán phải được kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng do cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức thực_hiện và đạt yêu_cầu về chất_lượng , trừ trường_hợp sau đây : a ) Hạt bố_mẹ để sản_xuất hạt lai của giống cây_trồng ; b ) Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Giống cây_trồng tạm nhập , tái_xuất hoặc quá_cảnh hoặc chuyển khẩu ; d ) Giống cây_trồng gửi kho ngoại quan . 4 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng giống cây_trồng nhập_khẩu . 5 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn xem thử giống chuối mà bạn muốn nhập_khẩu có được phép nhập_khẩu vào Việt_Nam không , để tiến_hành các thủ_tục theo luật_định . Giống cây_trồng ( Hình từ Internet )
193,714
Được nhập_khẩu các loại giống cây_trồng nào ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... giống cây_trồng ; b ) Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Giống cây_trồng tạm nhập, tái_xuất hoặc quá_cảnh hoặc chuyển khẩu ; d ) Giống cây_trồng gửi kho ngoại quan. 4. Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự, thủ_tục kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng giống cây_trồng nhập_khẩu. 5. Chính_phủ quy_định hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng. " Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp của bạn xem thử giống chuối mà bạn muốn nhập_khẩu có được phép nhập_khẩu vào Việt_Nam không, để tiến_hành các thủ_tục theo luật_định. Giống cây_trồng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Trồng_trọt 2018 quy_định nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " Điều 29 . Nhập_khẩu giống cây_trồng 1 . Giống cây_trồng , hạt bố_mẹ để sản_xuất hạt lai của giống cây_trồng đã được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành ; hạt_giống bố_mẹ để sản_xuất hạt lai phục_vụ xuất_khẩu được nhập_khẩu và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , quản_lý ngoại_thương . Trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ mục_đích mua_bán phải có hồ_sơ , tài_liệu đáp_ứng các quy_định tại khoản 1 Điều 23 và khoản 1 Điều 26 của Luật này . 2 . Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành chỉ được nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , quảng_cáo , triển_lãm , trao_đổi quốc_tế và phải được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cho_phép . 3 . Giống cây_trồng nhập_khẩu phục_vụ sản_xuất , mua_bán phải được kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng do cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức thực_hiện và đạt yêu_cầu về chất_lượng , trừ trường_hợp sau đây : a ) Hạt bố_mẹ để sản_xuất hạt lai của giống cây_trồng ; b ) Giống cây_trồng chưa được cấp quyết_định công_nhận lưu_hành hoặc tự công_bố lưu_hành nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Giống cây_trồng tạm nhập , tái_xuất hoặc quá_cảnh hoặc chuyển khẩu ; d ) Giống cây_trồng gửi kho ngoại quan . 4 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định trình_tự , thủ_tục kiểm_tra nhà_nước về chất_lượng giống cây_trồng nhập_khẩu . 5 . Chính_phủ quy_định hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng . " Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp của bạn xem thử giống chuối mà bạn muốn nhập_khẩu có được phép nhập_khẩu vào Việt_Nam không , để tiến_hành các thủ_tục theo luật_định . Giống cây_trồng ( Hình từ Internet )
193,715
Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng từ nước_ngoài bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... " Điều 12. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Trồng_trọt 1. Hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. c ) Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu, khảo_nghiệm, hợp_tác quốc_tế. d ) Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ, triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm. " Theo đó, bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây để được nhập_khẩu giống cây_trồng : - Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu, khảo_nghiệm
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " Điều 12 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Trồng_trọt 1 . Hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , hợp_tác quốc_tế . d ) Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ , triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm . " Theo đó , bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây để được nhập_khẩu giống cây_trồng : - Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , hợp_tác quốc_tế . - Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ , triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm .
193,716
Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng từ nước_ngoài bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu, khảo_nghiệm, hợp_tác quốc_tế. - Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ, triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm. " Điều 12. Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Trồng_trọt 1. Hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. c ) Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu, khảo_nghiệm, hợp_tác quốc_tế. d ) Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ, triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm. " Theo đó, bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây để được nhập_khẩu giống cây_trồng : - Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " Điều 12 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Trồng_trọt 1 . Hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , hợp_tác quốc_tế . d ) Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ , triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm . " Theo đó , bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây để được nhập_khẩu giống cây_trồng : - Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , hợp_tác quốc_tế . - Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ , triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm .
193,717
Hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng từ nước_ngoài bao_gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm. " Theo đó, bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây để được nhập_khẩu giống cây_trồng : - Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02. NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu, khảo_nghiệm, hợp_tác quốc_tế. - Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ, triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ, triển_lãm.
None
1
Theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " Điều 12 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Luật Trồng_trọt 1 . Hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , hợp_tác quốc_tế . d ) Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ , triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm . " Theo đó , bạn cần chuẩn_bị hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây để được nhập_khẩu giống cây_trồng : - Văn_bản đề_nghị nhập_khẩu theo Mẫu_số 01 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Tờ khai kỹ_thuật ( mỗi giống chỉ nộp một lần khi nhập_khẩu lần đầu ) theo Mẫu_số 02 . NK Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao thoả_thuận hợp_tác giữa các bên đối_với trường_hợp nhập_khẩu phục_vụ nghiên_cứu , khảo_nghiệm , hợp_tác quốc_tế . - Giấy xác_nhận hoặc Giấy mời tham_gia hội_chợ , triển_lãm của đơn_vị tổ_chức đối_với trường_hợp nhập_khẩu để tham_gia hội_chợ , triển_lãm .
193,718
Thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng từ nước_ngoài được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... " 2. Trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ ; thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân trong trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân không hoàn_thiện hồ_sơ trong thời_hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của Cục Trồng_trọt, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định, cấp Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo Mẫu_số 03. XK Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Cục Trồng_trọt. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Giống cây_trồng_biến_đổi_gen sau khi được cấp Giấy chứng_nhận an_toàn sinh_học, Giấy xác_nhận thực_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học được nhập_khẩu với mục_đích khảo_nghiệm để đăng_ký cấp Quyết_định công_nhận lưu_hành giống cây_trồng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ ; thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân trong trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không hoàn_thiện hồ_sơ trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của Cục Trồng_trọt , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định , cấp Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo Mẫu_số 03 . XK Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Cục Trồng_trọt . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Giống cây_trồng_biến_đổi_gen sau khi được cấp Giấy chứng_nhận an_toàn sinh_học , Giấy xác_nhận thực_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học được nhập_khẩu với mục_đích khảo_nghiệm để đăng_ký cấp Quyết_định công_nhận lưu_hành giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; Điều 4 Nghị_định này và Điều 15 của Luật Trồng_trọt . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục cấp phép giống cây_trồng được thực_hiện như trên .
193,719
Thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng từ nước_ngoài được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... Giấy xác_nhận thực_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học được nhập_khẩu với mục_đích khảo_nghiệm để đăng_ký cấp Quyết_định công_nhận lưu_hành giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này ; Điều 4 Nghị_định này và Điều 15 của Luật Trồng_trọt. " Như_vậy, trình_tự thủ_tục cấp phép giống cây_trồng được thực_hiện như trên. " 2. Trình_tự, thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ ; thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân trong trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi, bổ_sung. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân không hoàn_thiện hồ_sơ trong thời_hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo của Cục Trồng_trọt, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định, cấp Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo Mẫu_số 03. XK Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ ; thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân trong trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không hoàn_thiện hồ_sơ trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của Cục Trồng_trọt , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định , cấp Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo Mẫu_số 03 . XK Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Cục Trồng_trọt . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Giống cây_trồng_biến_đổi_gen sau khi được cấp Giấy chứng_nhận an_toàn sinh_học , Giấy xác_nhận thực_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học được nhập_khẩu với mục_đích khảo_nghiệm để đăng_ký cấp Quyết_định công_nhận lưu_hành giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; Điều 4 Nghị_định này và Điều 15 của Luật Trồng_trọt . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục cấp phép giống cây_trồng được thực_hiện như trên .
193,720
Thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng từ nước_ngoài được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : ... , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định, cấp Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo Mẫu_số 03. XK Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Cục Trồng_trọt. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Giống cây_trồng_biến_đổi_gen sau khi được cấp Giấy chứng_nhận an_toàn sinh_học, Giấy xác_nhận thực_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm, thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học được nhập_khẩu với mục_đích khảo_nghiệm để đăng_ký cấp Quyết_định công_nhận lưu_hành giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này ; Điều 4 Nghị_định này và Điều 15 của Luật Trồng_trọt. " Như_vậy, trình_tự thủ_tục cấp phép giống cây_trồng được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 94/2019/NĐ-CP quy_định trình_tự thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng như sau : " 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp phép nhập_khẩu giống cây_trồng : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ ; thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân trong trường_hợp hồ_sơ cần sửa_đổi , bổ_sung . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân không hoàn_thiện hồ_sơ trong thời_hạn 90 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo của Cục Trồng_trọt , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định , cấp Giấy_phép nhập_khẩu giống cây_trồng theo Mẫu_số 03 . XK Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; đăng_tải thông_tin trên cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Cục Trồng_trọt . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Giống cây_trồng_biến_đổi_gen sau khi được cấp Giấy chứng_nhận an_toàn sinh_học , Giấy xác_nhận thực_vật_biến_đổi_gen đủ điều_kiện sử_dụng làm thực_phẩm , thức_ăn chăn_nuôi theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học được nhập_khẩu với mục_đích khảo_nghiệm để đăng_ký cấp Quyết_định công_nhận lưu_hành giống cây_trồng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này ; Điều 4 Nghị_định này và Điều 15 của Luật Trồng_trọt . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục cấp phép giống cây_trồng được thực_hiện như trên .
193,721
Vành_đai biên_giới là phần lãnh_thổ thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 thì vành_đai biên_giới là phần lãnh_thổ từ đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền trở v. ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 thì vành_đai biên_giới là phần lãnh_thổ từ đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền trở vào từ 100 m đến 1.000 m do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia quyết_định , trường_hợp đặc_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Vành_đai biên_giới ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 thì vành_đai biên_giới là phần lãnh_thổ từ đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền trở vào từ 100 m đến 1.000 m do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh nơi có biên_giới quốc_gia quyết_định , trường_hợp đặc_biệt do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định . Vành_đai biên_giới ( Hình từ Internet )
193,722
Những hoạt_động nào bị hạn_chế trong vành_đai biên_giới ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , : ... Căn_cứ khoản 1, khoản 2 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới, khu_vực biên_giới, qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu, lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới, khu_vực biên_giới, qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu, lối mở biên_giới đất_liền 1. Các trường_hợp được hạn_chế hoặc tạm dừng bao_gồm : a ) Xảy ra tranh_chấp về biên_giới, lãnh_thổ ; xung_đột vũ_trang ; địch xâm_nhập ; hoạt_động khác đe_doạ đến chủ_quyền, lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia ; b ) Xảy ra bạo_loạn, khủng_bố, bắt_cóc con_tin, truy bắt_tội phạm có vũ_khí ; c ) Ngăn_chặn thiên_tai, hoả_hoạn, lũ_lụt, dịch_bệnh lan_truyền qua biên_giới ; d ) Khi có đề_nghị hoặc thông_báo của Chính_phủ, chính_quyền địa_phương hoặc lực_lượng quản_lý, bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới về việc hạn_chế hoặc tạm dừng qua_lại biên_giới. 2. Các hoạt_động bị hạn_chế hoặc tạm dừng bao_gồm : a ) Trong vành_đai biên_giới : ra, vào vành_đai biên_giới, khu_vực có dịch_bệnh, hoả_hoạn, lũ_lụt, nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ,
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền 1 . Các trường_hợp được hạn_chế hoặc tạm dừng bao_gồm : a ) Xảy ra tranh_chấp về biên_giới , lãnh_thổ ; xung_đột vũ_trang ; địch xâm_nhập ; hoạt_động khác đe_doạ đến chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia ; b ) Xảy ra bạo_loạn , khủng_bố , bắt_cóc con_tin , truy bắt_tội phạm có vũ_khí ; c ) Ngăn_chặn thiên_tai , hoả_hoạn , lũ_lụt , dịch_bệnh lan_truyền qua biên_giới ; d ) Khi có đề_nghị hoặc thông_báo của Chính_phủ , chính_quyền địa_phương hoặc lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới về việc hạn_chế hoặc tạm dừng qua_lại biên_giới . 2 . Các hoạt_động bị hạn_chế hoặc tạm dừng bao_gồm : a ) Trong vành_đai biên_giới : ra , vào vành_đai biên_giới , khu_vực có dịch_bệnh , hoả_hoạn , lũ_lụt , nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ , tổ_chức lễ_hội ; sản_xuất , kinh_doanh , xây_dựng công_trình , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên ; b ) Trong khu_vực biên_giới : ra , vào khu_vực biên_giới , khu_vực có dịch_bệnh , hoả_hoạn , lũ_lụt , nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ , tổ_chức lễ_hội ; sản_xuất , kinh_doanh , xây_dựng công_trình , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên ; c ) Qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính hoặc cửa_khẩu song_phương , cửa_khẩu phụ , lối mở . ... Theo đó , những hoạt_động nào bị hạn_chế trong vành_đai biên_giới gồm : + Ra , vào vành_đai biên_giới , khu_vực có dịch_bệnh , hoả_hoạn , lũ_lụt , nguy_cơ thiên_tai xảy ra . + Họp chợ , tổ_chức lễ_hội . + Sản_xuất , kinh_doanh , xây_dựng công_trình , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên .
193,723
Những hoạt_động nào bị hạn_chế trong vành_đai biên_giới ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , : ... tạm dừng bao_gồm : a ) Trong vành_đai biên_giới : ra, vào vành_đai biên_giới, khu_vực có dịch_bệnh, hoả_hoạn, lũ_lụt, nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ, tổ_chức lễ_hội ; sản_xuất, kinh_doanh, xây_dựng công_trình, thăm_dò, khai_thác tài_nguyên ; b ) Trong khu_vực biên_giới : ra, vào khu_vực biên_giới, khu_vực có dịch_bệnh, hoả_hoạn, lũ_lụt, nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ, tổ_chức lễ_hội ; sản_xuất, kinh_doanh, xây_dựng công_trình, thăm_dò, khai_thác tài_nguyên ; c ) Qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu quốc_tế, cửa_khẩu chính hoặc cửa_khẩu song_phương, cửa_khẩu phụ, lối mở.... Theo đó, những hoạt_động nào bị hạn_chế trong vành_đai biên_giới gồm : + Ra, vào vành_đai biên_giới, khu_vực có dịch_bệnh, hoả_hoạn, lũ_lụt, nguy_cơ thiên_tai xảy ra. + Họp chợ, tổ_chức lễ_hội. + Sản_xuất, kinh_doanh, xây_dựng công_trình, thăm_dò, khai_thác tài_nguyên.
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền 1 . Các trường_hợp được hạn_chế hoặc tạm dừng bao_gồm : a ) Xảy ra tranh_chấp về biên_giới , lãnh_thổ ; xung_đột vũ_trang ; địch xâm_nhập ; hoạt_động khác đe_doạ đến chủ_quyền , lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia ; b ) Xảy ra bạo_loạn , khủng_bố , bắt_cóc con_tin , truy bắt_tội phạm có vũ_khí ; c ) Ngăn_chặn thiên_tai , hoả_hoạn , lũ_lụt , dịch_bệnh lan_truyền qua biên_giới ; d ) Khi có đề_nghị hoặc thông_báo của Chính_phủ , chính_quyền địa_phương hoặc lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới về việc hạn_chế hoặc tạm dừng qua_lại biên_giới . 2 . Các hoạt_động bị hạn_chế hoặc tạm dừng bao_gồm : a ) Trong vành_đai biên_giới : ra , vào vành_đai biên_giới , khu_vực có dịch_bệnh , hoả_hoạn , lũ_lụt , nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ , tổ_chức lễ_hội ; sản_xuất , kinh_doanh , xây_dựng công_trình , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên ; b ) Trong khu_vực biên_giới : ra , vào khu_vực biên_giới , khu_vực có dịch_bệnh , hoả_hoạn , lũ_lụt , nguy_cơ thiên_tai xảy ra ; họp chợ , tổ_chức lễ_hội ; sản_xuất , kinh_doanh , xây_dựng công_trình , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên ; c ) Qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính hoặc cửa_khẩu song_phương , cửa_khẩu phụ , lối mở . ... Theo đó , những hoạt_động nào bị hạn_chế trong vành_đai biên_giới gồm : + Ra , vào vành_đai biên_giới , khu_vực có dịch_bệnh , hoả_hoạn , lũ_lụt , nguy_cơ thiên_tai xảy ra . + Họp chợ , tổ_chức lễ_hội . + Sản_xuất , kinh_doanh , xây_dựng công_trình , thăm_dò , khai_thác tài_nguyên .
193,724
Việc quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên: ... Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới, khu_vực biên_giới, qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu, lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới, khu_vực biên_giới, qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu, lối mở biên_giới đất_liền... 3. Việc quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới, khu_vực biên_giới được quy_định như sau : a ) Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương, chính_quyền địa_phương cấp huyện, cấp xã sở_tại ; b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 24 giờ và báo_cáo ngay Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thông_báo cho Bộ Ngoại_giao, Công_an cấp tỉnh. Trường_hợp hết thời_hạn 24 giờ, nếu xét thấy cần phải tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới, Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh có
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền ... 3 . Việc quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới được quy_định như sau : a ) Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương , chính_quyền địa_phương cấp huyện , cấp xã sở_tại ; b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 24 giờ và báo_cáo ngay Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thông_báo cho Bộ Ngoại_giao , Công_an cấp tỉnh . Trường_hợp hết thời_hạn 24 giờ , nếu xét thấy cần phải tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh có trách_nhiệm đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng nhưng không quá 24 giờ và thông_báo cho Bộ Ngoại_giao , Công_an cấp tỉnh ; c ) Quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới . ... Như_vậy , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh . Đồng_thời Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng phải thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương , chính_quyền địa_phương cấp huyện , cấp xã sở_tại ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới .
193,725
Việc quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên: ... tỉnh. Trường_hợp hết thời_hạn 24 giờ, nếu xét thấy cần phải tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới, Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh có trách_nhiệm đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng nhưng không quá 24 giờ và thông_báo cho Bộ Ngoại_giao, Công_an cấp tỉnh ; c ) Quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phải thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý, bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới.... Như_vậy, Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh. Đồng_thời Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng phải thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương, chính_quyền địa_phương cấp huyện, cấp xã sở_tại ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý, bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới.
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền ... 3 . Việc quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới được quy_định như sau : a ) Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương , chính_quyền địa_phương cấp huyện , cấp xã sở_tại ; b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 24 giờ và báo_cáo ngay Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thông_báo cho Bộ Ngoại_giao , Công_an cấp tỉnh . Trường_hợp hết thời_hạn 24 giờ , nếu xét thấy cần phải tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh có trách_nhiệm đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng nhưng không quá 24 giờ và thông_báo cho Bộ Ngoại_giao , Công_an cấp tỉnh ; c ) Quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới . ... Như_vậy , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh . Đồng_thời Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng phải thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương , chính_quyền địa_phương cấp huyện , cấp xã sở_tại ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới .
193,726
Việc quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên: ... của nước có chung đường biên_giới.
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 quy_định về hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền như sau : Hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động ở vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới , qua_lại biên_giới tại cửa_khẩu , lối mở biên_giới đất_liền ... 3 . Việc quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới , khu_vực biên_giới được quy_định như sau : a ) Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh ; thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương , chính_quyền địa_phương cấp huyện , cấp xã sở_tại ; b ) Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng hoạt_động trong khu_vực biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 24 giờ và báo_cáo ngay Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; thông_báo cho Bộ Ngoại_giao , Công_an cấp tỉnh . Trường_hợp hết thời_hạn 24 giờ , nếu xét thấy cần phải tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng các hoạt_động trong khu_vực biên_giới , Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh có trách_nhiệm đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tiếp_tục hạn_chế hoặc tạm dừng nhưng không quá 24 giờ và thông_báo cho Bộ Ngoại_giao , Công_an cấp tỉnh ; c ) Quyết_định hạn_chế hoặc tạm dừng quy_định tại điểm a và điểm b khoản này phải thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới . ... Như_vậy , Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng quyết_định hạn_chế hoạt_động trong vành_đai biên_giới thuộc phạm_vi quản_lý không quá 12 giờ và và báo_cáo ngay Chỉ_huy trưởng Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh . Đồng_thời Đồn_trưởng Đồn Biên_phòng phải thông_báo cho cơ_quan ngoại_vụ địa_phương , chính_quyền địa_phương cấp huyện , cấp xã sở_tại ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở khu_vực biên_giới ; thông_báo cho lực_lượng quản_lý , bảo_vệ biên_giới của nước có chung đường biên_giới .
193,727
Quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ, công_chức, viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009, có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, công_dân 1. Những việc cán_bộ, công_chức, viên_chức phải làm : a ) Làm đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Có thái_độ lịch_sự, hoà_nhã, văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân, cán_bộ, công_chức, viên_chức. Khi giao_dịch trực_tiếp, hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại, thư_tín, qua mạng internet... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn, trả_lời ; c ) Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật, đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan, đơn_vị
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân 1 . Những việc cán_bộ , công_chức , viên_chức phải làm : a ) Làm đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Có thái_độ lịch_sự , hoà_nhã , văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức . Khi giao_dịch trực_tiếp , hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại , thư_tín , qua mạng internet ... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn , trả_lời ; c ) Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật , đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; d ) Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình . … Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như sau : - Làm đúng quy_định của pháp_luật ; - Có thái_độ lịch_sự , hoà_nhã , văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức . Khi giao_dịch trực_tiếp , hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại , thư_tín , qua mạng internet ... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn , trả_lời ; - Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật , đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; - Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình . Viên_chức Bộ Tư_pháp ( Hình từ Internet )
193,728
Quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... và công_dân được giải_quyết đúng luật, đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; d ) Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình. … Như_vậy, theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như sau : - Làm đúng quy_định của pháp_luật ; - Có thái_độ lịch_sự, hoà_nhã, văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân, cán_bộ, công_chức, viên_chức. Khi giao_dịch trực_tiếp, hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại, thư_tín, qua mạng internet... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn, trả_lời ; - Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật, đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân 1 . Những việc cán_bộ , công_chức , viên_chức phải làm : a ) Làm đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Có thái_độ lịch_sự , hoà_nhã , văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức . Khi giao_dịch trực_tiếp , hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại , thư_tín , qua mạng internet ... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn , trả_lời ; c ) Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật , đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; d ) Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình . … Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như sau : - Làm đúng quy_định của pháp_luật ; - Có thái_độ lịch_sự , hoà_nhã , văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức . Khi giao_dịch trực_tiếp , hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại , thư_tín , qua mạng internet ... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn , trả_lời ; - Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật , đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; - Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình . Viên_chức Bộ Tư_pháp ( Hình từ Internet )
193,729
Quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... , đơn_vị, tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật, đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định, cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; - Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình. Viên_chức Bộ Tư_pháp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân 1 . Những việc cán_bộ , công_chức , viên_chức phải làm : a ) Làm đúng quy_định của pháp_luật ; b ) Có thái_độ lịch_sự , hoà_nhã , văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức . Khi giao_dịch trực_tiếp , hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại , thư_tín , qua mạng internet ... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn , trả_lời ; c ) Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật , đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; d ) Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình . … Như_vậy , theo quy_định trên thì quy_tắc ứng_xử của viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị được quy_định như sau : - Làm đúng quy_định của pháp_luật ; - Có thái_độ lịch_sự , hoà_nhã , văn_minh khi giao_tiếp tại công_sở và với công_dân , cán_bộ , công_chức , viên_chức . Khi giao_dịch trực_tiếp , hoặc bằng văn_bản hành_chính hoặc qua các phương_tiện thông_tin ( điện_thoại , thư_tín , qua mạng internet ... ) phải bảo_đảm thông_tin trao_đổi đúng nội_dung công_việc mà cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân cần hướng_dẫn , trả_lời ; - Có trách_nhiệm hướng_dẫn công_khai quy_trình thực_hiện đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt bảo_đảm các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân được giải_quyết đúng luật , đúng thời_gian quy_định ; Trường_hợp công_việc cần kéo_dài quá thời_gian quy_định , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm thông_báo công_khai cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân có yêu_cầu biết rõ lý_do ; - Phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hành_vi của mình . Viên_chức Bộ Tư_pháp ( Hình từ Internet )
193,730
Viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ, công_chức, viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009, có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, công_dân … 2. Những việc cán_bộ, công_chức không được làm : a ) Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu, cửa_quyền, hách_dịch, nhũng_nhiễu, hạch_sách người_dân ; b ) Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; c ) Làm mất, hư_hỏng hoặc làm sai lệnh hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; d ) Làm lộ bí_mật Nhà_nước, bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại, tố_cáo của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật. Riêng đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự, ngoài việc thực_hiện những quy_định của Quy_tắc này, phải thực_hiện nghiêm_túc “ Chuẩn_mực đạo_đức chấp_hành_viên ”
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân … 2 . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm : a ) Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch , nhũng_nhiễu , hạch_sách người_dân ; b ) Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Làm mất , hư_hỏng hoặc làm sai lệnh hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; d ) Làm lộ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự , ngoài việc thực_hiện những quy_định của Quy_tắc này , phải thực_hiện nghiêm_túc “ Chuẩn_mực đạo_đức chấp_hành_viên ” được ban_hành kèm theo Quyết_định số 51/2002/QĐ-BTP ngày 27/02/2002 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc sau : - Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch , nhũng_nhiễu , hạch_sách người_dân ; - Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Làm mất , hư_hỏng hoặc làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; - Làm lộ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật .
193,731
Viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... theo quy_định của pháp_luật. Riêng đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự, ngoài việc thực_hiện những quy_định của Quy_tắc này, phải thực_hiện nghiêm_túc “ Chuẩn_mực đạo_đức chấp_hành_viên ” được ban_hành kèm theo Quyết_định số 51/2002/QĐ-BTP ngày 27/02/2002 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. Như_vậy, theo quy_định trên thì viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc sau : - Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu, cửa_quyền, hách_dịch, nhũng_nhiễu, hạch_sách người_dân ; - Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách, nhiệm_vụ được giao ; - Làm mất, hư_hỏng hoặc làm sai_lệch hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; - Làm lộ bí_mật Nhà_nước, bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại, tố_cáo của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân … 2 . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm : a ) Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch , nhũng_nhiễu , hạch_sách người_dân ; b ) Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Làm mất , hư_hỏng hoặc làm sai lệnh hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; d ) Làm lộ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự , ngoài việc thực_hiện những quy_định của Quy_tắc này , phải thực_hiện nghiêm_túc “ Chuẩn_mực đạo_đức chấp_hành_viên ” được ban_hành kèm theo Quyết_định số 51/2002/QĐ-BTP ngày 27/02/2002 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc sau : - Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch , nhũng_nhiễu , hạch_sách người_dân ; - Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Làm mất , hư_hỏng hoặc làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; - Làm lộ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật .
193,732
Viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân như sau : Ứng_xử khi giải_quyết các yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , công_dân … 2 . Những việc cán_bộ , công_chức không được làm : a ) Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch , nhũng_nhiễu , hạch_sách người_dân ; b ) Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; c ) Làm mất , hư_hỏng hoặc làm sai lệnh hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; d ) Làm lộ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với Chấp_hành_viên cơ_quan Thi_hành án dân_sự , ngoài việc thực_hiện những quy_định của Quy_tắc này , phải thực_hiện nghiêm_túc “ Chuẩn_mực đạo_đức chấp_hành_viên ” được ban_hành kèm theo Quyết_định số 51/2002/QĐ-BTP ngày 27/02/2002 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức Bộ Tư_pháp khi giải_quyết các yêu_cầu của đơn_vị không được làm những việc sau : - Có thái_độ hoặc hành_vi quan_liêu , cửa_quyền , hách_dịch , nhũng_nhiễu , hạch_sách người_dân ; - Từ_chối các yêu_cầu đúng pháp_luật của người cần được giải_quyết phù_hợp với chức_trách , nhiệm_vụ được giao ; - Làm mất , hư_hỏng hoặc làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến yêu_cầu của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân khi được giao nhiệm_vụ giải_quyết ; - Làm lộ bí_mật Nhà_nước , bí_mật công_tác và bí_mật nội_dung đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và công_dân theo quy_định của pháp_luật .
193,733
Viên_chức Bộ Tư_pháp có cần phải tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú không ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_địn: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú như sau : Ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú 1 . Tích_cực tham_gia tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; 2 . Thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở , tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú ; 3 . Không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi cư_trú ; không tham_gia xúi_giục , kích_động , bao_che các hành_vi trái pháp_luật ; 4 . Không được vi_phạm các quy_định về đạo_đức công_dân đã được pháp_luật quy_định hoặc đã được cộng_đồng dân_cư thống_nhất thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức Bộ Tư_pháp phải tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_tắc ứng_xử của cán_bộ , công_chức , viên_chức Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 468 / QĐ-BTP năm 2009 , có quy_định về ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú như sau : Ứng_xử với nhân_dân nơi cư_trú 1 . Tích_cực tham_gia tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; 2 . Thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở , tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú ; 3 . Không can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi cư_trú ; không tham_gia xúi_giục , kích_động , bao_che các hành_vi trái pháp_luật ; 4 . Không được vi_phạm các quy_định về đạo_đức công_dân đã được pháp_luật quy_định hoặc đã được cộng_đồng dân_cư thống_nhất thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì viên_chức Bộ Tư_pháp phải tham_gia sinh_hoạt nơi cư_trú , chịu sự giám_sát của tổ_chức đảng , chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân nơi cư_trú .
193,734
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chu: ... Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo, yêu_cầu điều_kiện khác, khung năng_lực, cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành, chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không, công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu, công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật, công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử, viễn_thông, khai_thác vận_tải, kinh_tế, quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận. Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu, điều_kiện của ngạch chuyên_viên chính theo quy_định. - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản. - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam. Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ cao trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò của chuyên_môn, nghiệp_vụ
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo , yêu_cầu điều_kiện khác , khung năng_lực , cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông , khai_thác vận_tải , kinh_tế , quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận . Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên chính theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ thấp hơn . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác .
193,735
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chu: ... Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ cao trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò của chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải. Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch thuộc chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp, nhận_diện, phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức, cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ, hỗ_trợ, bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn, nghiệp_vụ thấp hơn. - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan. công_tác.
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo , yêu_cầu điều_kiện khác , khung năng_lực , cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông , khai_thác vận_tải , kinh_tế , quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận . Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên chính theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ thấp hơn . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác .
193,736
Để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chu: ... . - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan. công_tác.
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo , yêu_cầu điều_kiện khác , khung năng_lực , cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông , khai_thác vận_tải , kinh_tế , quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận . Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên chính theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ cao trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . Có kinh_nghiệm tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có năng_lực chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động về chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; Có năng_lực tổng_hợp , nhận_diện , phát_hiện các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ với các tổ_chức , cá_nhân trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ , bồi_dưỡng những công_chức có chuyên_môn , nghiệp_vụ thấp hơn . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác .
193,737
Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hà: ... Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo, yêu_cầu điều_kiện khác, khung năng_lực, cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành, chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không, công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu, công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật, công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử, viễn_thông, khai_thác vận_tải, kinh_tế, quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận. Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu, điều_kiện của ngạch chuyên_viên theo quy_định. - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản. - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam. Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò của chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo , yêu_cầu điều_kiện khác , khung năng_lực , cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông , khai_thác vận_tải , kinh_tế , quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận . Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . - Có khả_năng tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có khả_năng tổ_chức , tham_mưu thực_hiện các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; có khả_năng tham_gia xây_dựng đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; Có năng_lực tổng_hợp các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ đồng_nghiệp . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác .
193,738
Để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải có điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hà: ... chuyên_ngành thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ trong ngành, lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí, vai_trò của chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải. - Có khả_năng tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Có khả_năng tổ_chức, tham_mưu thực_hiện các quy_định, quy_chế, quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành, lĩnh_vực ; có khả_năng tham_gia xây_dựng đề_án, dự_án, đề_tài, nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, chương_trình, quy_hoạch, kế_hoạch thuộc chuyên_môn, nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động của cơ_quan, tổ_chức ; Có năng_lực tổng_hợp các vấn_đề về chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng, tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ trong lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ của mình ; có khả_năng giúp_đỡ, hỗ_trợ đồng_nghiệp. - Có đạo_đức, bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan. công_tác.
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định để trở_thành chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải đáp_ứng các điều_kiện về trình_độ đào_tạo , yêu_cầu điều_kiện khác , khung năng_lực , cụ_thể như sau : Trình_độ đào_tạo - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên một trong các ngành , chuyên_ngành : Kỹ_thuật hàng_không , công_nghệ / kỹ_thuật vật_liệu , công_nghệ kỹ_thuật cơ_khí và cơ kỹ_thuật , công_nghệ kỹ_thuật điện điện_tử , viễn_thông , khai_thác vận_tải , kinh_tế , quản_trị kinh_doanh hoặc có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên và Giấy chứng_nhận huấn_luyện về hàng nguy_hiểm của tổ_chức được Cục HKVN phê_chuẩn hoặc công_nhận . Yêu_cầu điều_kiện khác - Đảm_bảo các yêu_cầu , điều_kiện của ngạch chuyên_viên theo quy_định . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản . - Có kỹ_năng sử_dụng được ngoại_ngữ tương_đương bậc 2 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Khung năng_lực - Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước về chuyên_ngành thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ trong ngành , lĩnh_vực công_tác ; có hiểu_biết về vị_trí , vai_trò của chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành giao_thông vận_tải . - Có khả_năng tham_mưu xử_lý các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Có khả_năng tổ_chức , tham_mưu thực_hiện các quy_định , quy_chế , quy_trình quản_lý nghiệp_vụ của ngành , lĩnh_vực ; có khả_năng tham_gia xây_dựng đề_án , dự_án , đề_tài , nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch thuộc chuyên_môn , nghiệp_vụ hoặc lĩnh_vực hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; Có năng_lực tổng_hợp các vấn_đề về chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành ; có khả_năng đề_xuất giải_pháp về chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_bảo chất_lượng , tiến_độ công_việc ; có kỹ_năng giao_tiếp và các mối quan_hệ trong lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ của mình ; có khả_năng giúp_đỡ , hỗ_trợ đồng_nghiệp . - Có đạo_đức , bản_lĩnh và trách_nhiệm với công_việc và cơ_quan . công_tác .
193,739
Chuyên_viên chính , chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải làm những công_việc gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_ch: ... Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế, quy_trình, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không. - Tham_gia công_tác cấp, phê_chuẩn, công_nhận, gia_hạn, giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra, giám_sát hoạt_động, đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Đánh_giá, phê_chuẩn tài_liệu, năng định, phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay, tài_liệu về quy_trình, chính_sách khai_thác tàu_bay, Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không,.... - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện, đào_tạo về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác cấp , phê_chuẩn , công_nhận , gia_hạn , giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra , giám_sát hoạt_động , đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Đánh_giá , phê_chuẩn tài_liệu , năng định , phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay , tài_liệu về quy_trình , chính_sách khai_thác tàu_bay , Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không , .... - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện , đào_tạo về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác . Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Triển_khai thực_hiện : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác cấp , phê_chuẩn , công_nhận , gia_hạn , giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay . - Tham_gia công_tác kiểm_tra , giám_sát hoạt_động , đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_gia đánh_giá , phê_chuẩn tài_liệu , năng định , phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay , tài_liệu về quy_trình , chính_sách khai_thác tàu_bay , Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không , .... - Tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện , đào_tạo về vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác .
193,740
Chuyên_viên chính , chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải làm những công_việc gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_ch: ... hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện, đào_tạo về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác. Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng, đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, đề_tài, đề_án, dự_án, kế_hoạch, chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không theo chức_năng, nhiệm_vụ của cơ_quan. - Triển_khai thực_hiện : Các nhiệm_vụ chuyên_môn, nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; tổng_hợp chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, thể_chế, chính_sách về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không. - Tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế, quy_trình, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không. - Tham_gia công_tác cấp, phê_chuẩn, công_nhận, gia_hạn, giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác cấp , phê_chuẩn , công_nhận , gia_hạn , giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra , giám_sát hoạt_động , đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Đánh_giá , phê_chuẩn tài_liệu , năng định , phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay , tài_liệu về quy_trình , chính_sách khai_thác tàu_bay , Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không , .... - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện , đào_tạo về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác . Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Triển_khai thực_hiện : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác cấp , phê_chuẩn , công_nhận , gia_hạn , giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay . - Tham_gia công_tác kiểm_tra , giám_sát hoạt_động , đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_gia đánh_giá , phê_chuẩn tài_liệu , năng định , phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay , tài_liệu về quy_trình , chính_sách khai_thác tàu_bay , Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không , .... - Tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện , đào_tạo về vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác .
193,741
Chuyên_viên chính , chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không phải làm những công_việc gì ?
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_ch: ... đường_hàng_không. - Tham_gia công_tác cấp, phê_chuẩn, công_nhận, gia_hạn, giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay. - Tham_gia công_tác kiểm_tra, giám_sát hoạt_động, đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Tham_gia đánh_giá, phê_chuẩn tài_liệu, năng định, phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay, tài_liệu về quy_trình, chính_sách khai_thác tàu_bay, Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không,.... - Tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện, đào_tạo về vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm. - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác.
None
1
Căn_cứ theo Mục 2.11 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên chính về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác cấp , phê_chuẩn , công_nhận , gia_hạn , giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay ; - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra , giám_sát hoạt_động , đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Đánh_giá , phê_chuẩn tài_liệu , năng định , phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay , tài_liệu về quy_trình , chính_sách khai_thác tàu_bay , Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không , .... - Chủ_trì hoặc tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện , đào_tạo về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác . Căn_cứ theo Mục 2.12 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 777 / QĐ-CHK năm 2023 quy_định công_việc của chuyên_viên về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không bao_gồm : - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng , đề_xuất : Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , đề_tài , đề_án , dự_án , kế_hoạch , chương_trình nghiên_cứu khoa_học về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không theo chức_năng , nhiệm_vụ của cơ_quan . - Triển_khai thực_hiện : Các nhiệm_vụ chuyên_môn , nghiệp_vụ chuyên_ngành về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng không ; tổng_hợp chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , thể_chế , chính_sách về quản_lý hoạt_động hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác xây_dựng quy_chế , quy_trình , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Tham_gia công_tác cấp , phê_chuẩn , công_nhận , gia_hạn , giám_sát Người khai_thác tàu_bay thực_hiện khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác giám_sát công_tác đảm_bảo an_toàn trong công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm của Người khai_thác tàu_bay . - Tham_gia công_tác kiểm_tra , giám_sát hoạt_động , đánh_giá kỹ_năng nhân_viên liên_quan đến công_tác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm - Tham_gia công_tác điều_tra sự_cố liên_quan đến quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_gia đánh_giá , phê_chuẩn tài_liệu , năng định , phạm_vi hoạt_động của Người khai_thác tàu_bay : Tài_liệu hướng_dẫn khai_thác tàu_bay , tài_liệu về quy_trình , chính_sách khai_thác tàu_bay , Chương_trình huấn_luyện nhân_viên hàng_không , .... - Tham_gia công_tác kiểm_tra giám_sát công_tác huấn_luyện , đào_tạo về vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Tham_mưu cho lãnh_đạo Cục ban_hành chỉ_thị về công_tác đảm_bảo an_toàn khai_thác quản_lý hoạt_động vận_chuyển hàng nguy_hiểm . - Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao khác .
193,742
Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 đươc thực hiện như thế nào ?
Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định thủ tục cấp m: ... Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định thủ tục cấp mới, đổi, cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 đươc thực hiện như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế chịu trách_nhiệm về việc lập văn_bản đề_nghị cấp thẻ ( cấp mới, cấp lại, đổi thẻ ). Bước 2 : Cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ về Thanh_tra Bộ Y_tế ( đối_với cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế thuộc Bộ Y_tế ) hoặc về Thanh_tra Sở Y_tế ( đối_với cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế thuộc Sở Y_tế ). Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ của cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế : - Thanh_tra Bộ Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế - Thanh_tra Sở Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp, trình Giám_đốc
None
1
Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định thủ tục cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 đươc thực hiện như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế chịu trách_nhiệm về việc lập văn_bản đề_nghị cấp thẻ ( cấp mới , cấp lại , đổi thẻ ) . Bước 2 : Cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ về Thanh_tra Bộ Y_tế ( đối_với cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế thuộc Bộ Y_tế ) hoặc về Thanh_tra Sở Y_tế ( đối_với cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế thuộc Sở Y_tế ) . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ của cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế : - Thanh_tra Bộ Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế - Thanh_tra Sở Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Giám_đốc Sở Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thanh_tra Bộ Y_tế và Thanh_tra Sở Y_tế . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ_trưởng Bộ Y_tế và Giám_đốc Sở Y_tế . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định về việc cấp mới , cấp lại , đổi thẻ công_chức
193,743
Thủ_tục cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 đươc thực hiện như thế nào ?
Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định thủ tục cấp m: ... : - Thanh_tra Bộ Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế - Thanh_tra Sở Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp, trình Giám_đốc Sở Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thanh_tra Bộ Y_tế và Thanh_tra Sở Y_tế. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ_trưởng Bộ Y_tế và Giám_đốc Sở Y_tế. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định về việc cấp mới, cấp lại, đổi thẻ công_chức
None
1
Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định thủ tục cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 đươc thực hiện như sau : Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế chịu trách_nhiệm về việc lập văn_bản đề_nghị cấp thẻ ( cấp mới , cấp lại , đổi thẻ ) . Bước 2 : Cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ về Thanh_tra Bộ Y_tế ( đối_với cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế thuộc Bộ Y_tế ) hoặc về Thanh_tra Sở Y_tế ( đối_với cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế thuộc Sở Y_tế ) . Bước 3 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ của cơ_quan thanh_tra chuyên_ngành Y_tế : - Thanh_tra Bộ Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế - Thanh_tra Sở Y_tế có trách_nhiệm tổng_hợp , trình Giám_đốc Sở Y_tế ban_hành Quyết_định cấp thẻ cho công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Thanh_tra Bộ Y_tế và Thanh_tra Sở Y_tế . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ_trưởng Bộ Y_tế và Giám_đốc Sở Y_tế . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định về việc cấp mới , cấp lại , đổi thẻ công_chức
193,744
Hồ sơ cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 gồm những gì ?
Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định hồ sơ cấp mớ: ... Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định hồ sơ cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo danh_sách đề_nghị cấp thẻ ; - 02 ảnh công_chức mặc trang_phục thanh_tra Y_tế cỡ 20mm x 30mm chụp trong vòng 6 tháng , có ghi rõ họ tên , cơ_quan phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh .
None
1
Căn cứ theo quy định tại tiểu_mục 1 Mục_III_Phần_B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3096 / QĐ-BYT năm 2023 quy định hồ sơ cấp mới , đổi , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế mới nhất năm 2023 gồm : - Văn_bản đề_nghị kèm theo danh_sách đề_nghị cấp thẻ ; - 02 ảnh công_chức mặc trang_phục thanh_tra Y_tế cỡ 20mm x 30mm chụp trong vòng 6 tháng , có ghi rõ họ tên , cơ_quan phía sau ảnh và trên phong_bì đựng ảnh .
193,745
Đổi thẻ , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế trong trường hợp nào ?
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Thông_tư 34/2021/TTBYT quy định như sau : ... Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế 1. Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ( sau đây gọi tắt là thẻ ) có hình_chữ_nhật, rộng 61 mm ; dài 87mm gồm phôi thẻ và màng bảo_vệ. Phông_chữ trình_bày trên thẻ là phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001. Thời_hạn sử_dụng thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp. 2. Hình_thức cấp thẻ : a ) Cấp mới thẻ khi công_chức đủ tiêu_chuẩn và được thủ_trưởng cơ_quan phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ; b ) Đổi thẻ trong các trường_hợp sau đây : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ, họ, tên, cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ. c ) Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan. Không được cấp lại thẻ trong trường_hợp bị mất do vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này
None
1
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Thông_tư 34/2021/TTBYT quy định như sau : Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế 1 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ( sau đây gọi tắt là thẻ ) có hình_chữ_nhật , rộng 61 mm ; dài 87mm gồm phôi thẻ và màng bảo_vệ . Phông_chữ trình_bày trên thẻ là phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . Thời_hạn sử_dụng thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Hình_thức cấp thẻ : a ) Cấp mới thẻ khi công_chức đủ tiêu_chuẩn và được thủ_trưởng cơ_quan phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ; b ) Đổi thẻ trong các trường_hợp sau đây : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ , họ , tên , cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ . c ) Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan . Không được cấp lại thẻ trong trường_hợp bị mất do vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . Thẻ được cấp lại có thời_hạn sử_dụng và mã_số thẻ như thẻ đã được cấp trước đó . 3 . Không xem_xét đề_nghị cấp thẻ cho các trường_hợp đã có thông_báo nghỉ hưu , từ_trần , mất_tích , trong thời_gian tạm giam , thi_hành kỷ_luật hoặc có thông_báo về việc xem_xét kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Mẫu thẻ , con_dấu nổi đóng trên thẻ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo như quy định trên , thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế được đổi thẻ trong trường hợp : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ , họ , tên , cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ . Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan . trừ trường hợp bị mất do vi phạm sử_dụng thẻ vào mục_đích cá_nhân , sử_dụng thẻ khi không thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra , sử_dụng thẻ của người khác hoặc cho người khác mượn thẻ để sử_dụng .
193,746
Đổi thẻ , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế trong trường hợp nào ?
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Thông_tư 34/2021/TTBYT quy định như sau : ... ) Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan. Không được cấp lại thẻ trong trường_hợp bị mất do vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này. Thẻ được cấp lại có thời_hạn sử_dụng và mã_số thẻ như thẻ đã được cấp trước đó. 3. Không xem_xét đề_nghị cấp thẻ cho các trường_hợp đã có thông_báo nghỉ hưu, từ_trần, mất_tích, trong thời_gian tạm giam, thi_hành kỷ_luật hoặc có thông_báo về việc xem_xét kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Mẫu thẻ, con_dấu nổi đóng trên thẻ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo như quy định trên, thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế được đổi thẻ trong trường hợp : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ, họ, tên, cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ
None
1
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Thông_tư 34/2021/TTBYT quy định như sau : Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế 1 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ( sau đây gọi tắt là thẻ ) có hình_chữ_nhật , rộng 61 mm ; dài 87mm gồm phôi thẻ và màng bảo_vệ . Phông_chữ trình_bày trên thẻ là phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . Thời_hạn sử_dụng thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Hình_thức cấp thẻ : a ) Cấp mới thẻ khi công_chức đủ tiêu_chuẩn và được thủ_trưởng cơ_quan phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ; b ) Đổi thẻ trong các trường_hợp sau đây : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ , họ , tên , cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ . c ) Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan . Không được cấp lại thẻ trong trường_hợp bị mất do vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . Thẻ được cấp lại có thời_hạn sử_dụng và mã_số thẻ như thẻ đã được cấp trước đó . 3 . Không xem_xét đề_nghị cấp thẻ cho các trường_hợp đã có thông_báo nghỉ hưu , từ_trần , mất_tích , trong thời_gian tạm giam , thi_hành kỷ_luật hoặc có thông_báo về việc xem_xét kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Mẫu thẻ , con_dấu nổi đóng trên thẻ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo như quy định trên , thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế được đổi thẻ trong trường hợp : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ , họ , tên , cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ . Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan . trừ trường hợp bị mất do vi phạm sử_dụng thẻ vào mục_đích cá_nhân , sử_dụng thẻ khi không thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra , sử_dụng thẻ của người khác hoặc cho người khác mượn thẻ để sử_dụng .
193,747
Đổi thẻ , cấp lại thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế trong trường hợp nào ?
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Thông_tư 34/2021/TTBYT quy định như sau : ... công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ. Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan. trừ trường hợp bị mất do vi phạm sử_dụng thẻ vào mục_đích cá_nhân, sử_dụng thẻ khi không thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra, sử_dụng thẻ của người khác hoặc cho người khác mượn thẻ để sử_dụng.
None
1
Căn cứ theo quy định tại Điều 7 Thông_tư 34/2021/TTBYT quy định như sau : Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế 1 . Thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ( sau đây gọi tắt là thẻ ) có hình_chữ_nhật , rộng 61 mm ; dài 87mm gồm phôi thẻ và màng bảo_vệ . Phông_chữ trình_bày trên thẻ là phông_chữ tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . Thời_hạn sử_dụng thẻ là 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Hình_thức cấp thẻ : a ) Cấp mới thẻ khi công_chức đủ tiêu_chuẩn và được thủ_trưởng cơ_quan phân_công thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành ; b ) Đổi thẻ trong các trường_hợp sau đây : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ , họ , tên , cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ . c ) Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan . Không được cấp lại thẻ trong trường_hợp bị mất do vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư này . Thẻ được cấp lại có thời_hạn sử_dụng và mã_số thẻ như thẻ đã được cấp trước đó . 3 . Không xem_xét đề_nghị cấp thẻ cho các trường_hợp đã có thông_báo nghỉ hưu , từ_trần , mất_tích , trong thời_gian tạm giam , thi_hành kỷ_luật hoặc có thông_báo về việc xem_xét kỷ_luật của cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Mẫu thẻ , con_dấu nổi đóng trên thẻ thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo như quy định trên , thẻ công_chức thanh_tra chuyên_ngành Y_tế được đổi thẻ trong trường hợp : - Thẻ đã hết thời_hạn sử_dụng ; - Thẻ đang sử_dụng bị hư_hỏng ; - Do thay_đổi mã_số thẻ , họ , tên , cơ_quan công_tác hoặc lý_do khác dẫn đến phải thay_đổi thông_tin của công_chức thanh_tra chuyên_ngành y_tế ghi trên thẻ ; - Khi cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quy_định mẫu thẻ mới thay_thế mẫu thẻ cũ . Cấp lại thẻ khi thẻ bị mất do những nguyên_nhân khách_quan . trừ trường hợp bị mất do vi phạm sử_dụng thẻ vào mục_đích cá_nhân , sử_dụng thẻ khi không thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra , sử_dụng thẻ của người khác hoặc cho người khác mượn thẻ để sử_dụng .
193,748
Điều_kiện của đất_đai để doanh_nghiệp được phép mang ra thế_chấp là gì ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ?
193,749
Điều_kiện của đất_đai để doanh_nghiệp được phép mang ra thế_chấp là gì ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không?
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ?
193,750
Doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì có được thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : ... " 2. Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng .
193,751
Doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì có được thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : ... _chấp bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh với tổ_chức, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng .
193,752
Hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng có cần phải công_chứng không ?
Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vố: ... Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất " 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. 2. Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình, cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình, cá_nhân theo quy_định của Luật này. Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm, nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định, làm
None
1
Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,753
Hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng có cần phải công_chứng không ?
Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vố: ... phần cho từng thành_viên trong nhóm, nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định, làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất. 3. Việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực, trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và
None
1
Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,754
Hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng có cần phải công_chứng không ?
Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vố: ... lại quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng, việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. " Theo đó, hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật. Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,755
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,756
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2. Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,757
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh với tổ_chức, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,758
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... tổ_chức, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. " Theo đó, doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng. Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất " 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. 2. Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình, cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình, cá_nhân theo quy_định của Luật này. Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,759
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... của hộ gia_đình, cá_nhân theo quy_định của Luật này. Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm, nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định, làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này. Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất. 3. Việc công_chứng, chứng_thực hợp_đồng, văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,760
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực, trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất, tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất, quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng, việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. " Theo đó, hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật. Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 :
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,761
Công_ty tôi có thuê đất của Nhà_nước với thời_hạn thuê đất là 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Hiện_nay , công_ty đang gặp khó_khăn trong vấn_đề tài_chính nên muốn vay tiền ngân_hàng . Vậy cho tôi hỏi công_ty tôi có được thế_chấp quyền sử_dụng đất thuê này để vay vốn được không ?
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , t: ... " Theo đó, hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật. Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Tại Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . Trả tiền thuê đất một lần có thế_chấp đất được không ? Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 174 Luật Đất_đai 2013 thì : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ngoài quyền và nghĩa_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất ; b ) Cho thuê quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất ; cho thuê lại quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất đối_với trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; c ) Tặng cho quyền sử_dụng đất cho Nhà_nước ; tặng cho quyền sử_dụng đất cho cộng_đồng dân_cư để xây_dựng các công_trình phục_vụ lợi_ích chung của cộng_đồng ; tặng cho nhà_tình_nghĩa gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thế_chấp bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất tại các tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam ; đ ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản thuộc sở_hữu của mình gắn liền với đất để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh với tổ_chức , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , doanh_nghiệp được nhà_nước cho thuê đất 50 năm và đã trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê thì được phép thế_chấp quyền sử_dụng đất tại ngân_hàng . Tại khoản 3 Điều 167 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . 2 . Nhóm người sử_dụng đất mà có chung quyền sử_dụng đất thì có các quyền và nghĩa_vụ như sau : a ) Nhóm người sử_dụng đất gồm hộ gia_đình , cá_nhân thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân theo quy_định của Luật này . Trường_hợp trong nhóm người sử_dụng đất có thành_viên là tổ_chức kinh_tế thì có quyền và nghĩa_vụ như quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế theo quy_định của Luật này ; b ) Trường_hợp nhóm người sử_dụng đất mà quyền sử_dụng đất phân_chia được theo phần cho từng thành_viên trong nhóm , nếu từng thành_viên của nhóm muốn thực_hiện quyền đối_với phần quyền sử_dụng đất của mình thì phải thực_hiện thủ_tục tách thửa theo quy_định , làm thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất và được thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất theo quy_định của Luật này . Trường_hợp quyền sử_dụng đất của nhóm người sử_dụng đất không phân_chia được theo phần thì uỷ_quyền cho người đại_diện để thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của nhóm người sử_dụng đất . 3 . Việc công_chứng , chứng_thực hợp_đồng , văn_bản thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện như sau : a ) Hợp_đồng chuyển_nhượng , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất phải được công_chứng hoặc chứng_thực , trừ trường_hợp kinh_doanh bất_động_sản quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hợp_đồng cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , hợp_đồng chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp ; hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất , tài_sản gắn liền với đất mà một bên hoặc các bên tham_gia giao_dịch là tổ_chức hoạt_động kinh_doanh bất_động_sản được công_chứng hoặc chứng_thực theo yêu_cầu của các bên ; c ) Văn_bản về thừa_kế quyền sử_dụng đất , quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất được công_chứng hoặc chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về dân_sự ; d ) Việc công_chứng thực_hiện tại các tổ_chức hành_nghề công_chứng , việc chứng_thực thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . " Theo đó , hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất giữa doanh_nghiệp và ngân_hàng buộc phải công_chứng theo quy_định pháp_luật . Tải về mẫu hợp_đồng thế_chấp quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây
193,762
Cơ_quan nào có thẩm_quyền đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia ?
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định những cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_g: ... Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định những cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp trên đánh_giá chất_lượng giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận , giải_quyết của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc . - Tổ_chức , cá_nhân đến giao_dịch , thực_hiện thủ_tục hành_chính đánh_giá chất_lượng và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính . - Cơ_quan , người có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính tự đánh_giá việc thực_hiện của cơ_quan mình . - Văn_phòng Chính_phủ đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính tại các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp và tổ_chức khác thực_hiện đánh_giá việc thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua việc điều_tra xã_hội_học theo nội_dung , chương_trình , kế_hoạch của tổ_chức . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 28 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định những cơ_quan có thẩm_quyền đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp trên đánh_giá chất_lượng giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền tiếp_nhận , giải_quyết của cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc . - Tổ_chức , cá_nhân đến giao_dịch , thực_hiện thủ_tục hành_chính đánh_giá chất_lượng và tiến_độ giải_quyết thủ_tục hành_chính . - Cơ_quan , người có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính tự đánh_giá việc thực_hiện của cơ_quan mình . - Văn_phòng Chính_phủ đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính tại các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp và tổ_chức khác thực_hiện đánh_giá việc thực_hiện thủ_tục hành_chính thông_qua việc điều_tra xã_hội_học theo nội_dung , chương_trình , kế_hoạch của tổ_chức . ( Hình từ Internet )
193,763
Thu_nhận thông_tin đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện bằng phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các ph: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá như sau : Phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá 1. Các thông_tin phục_vụ đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính được thu_nhận thông_qua các phương_thức : a ) Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; b ) Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; c ) Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ, cấp tỉnh ; d ) Hệ_thống camera giám_sát ; đ ) Ý_kiến của tổ_chức, cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý, phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; e ) Điều_tra xã_hội_học độc_lập, thường_xuyên hay định_kỳ ; g ) Các hình_thức hợp_pháp khác. 2. Các thông_tin phục_vụ đánh_giá quy_định tại Khoản 1 Điều này được kết_nối với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử, được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia. Văn_phòng bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đơn_vị đầu_mối thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính ) thực_hiện tổng_hợp, đánh_giá theo các tiêu_chí quy_định tại các Điều 30 và
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá như sau : Phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá 1 . Các thông_tin phục_vụ đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính được thu_nhận thông_qua các phương_thức : a ) Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; b ) Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; c ) Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh ; d ) Hệ_thống camera giám_sát ; đ ) Ý_kiến của tổ_chức , cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý , phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; e ) Điều_tra xã_hội_học độc_lập , thường_xuyên hay định_kỳ ; g ) Các hình_thức hợp_pháp khác . 2 . Các thông_tin phục_vụ đánh_giá quy_định tại Khoản 1 Điều này được kết_nối với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử , được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . Văn_phòng bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đơn_vị đầu_mối thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính ) thực_hiện tổng_hợp , đánh_giá theo các tiêu_chí quy_định tại các Điều 30 và 31 Nghị_định này và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . 3 . Thông_tin phục_vụ đánh_giá từ Điều_tra xã_hội_học độc_lập quy_định tại điểm e Khoản 1 Điều này được thực_hiện thường_xuyên thông_qua khảo_sát qua điện_thoại , khảo_sát trực_tuyến hoặc thông_qua Phần_mềm ứng_dụng trên điện_thoại_di_động , máy_tính bảng , mạng xã_hội được cấp có thẩm_quyền cho_phép hoặc phối_hợp với các cuộc điều_tra xã_hội_học độc_lập khác có một_số nội_dung tương_tự ; Văn_phòng bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện tổng_hợp , đánh_giá kết_quả điều_tra xã_hội_học và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . 4 . Các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ thu_nhận thông_tin phục_vụ đánh_giá có trách_nhiệm động_viên , hướng_dẫn , giúp_đỡ những người thuộc nhóm yếu_thế như phụ_nữ , người nghèo , đồng_bào các dân_tộc_thiểu_số , người khuyết_tật tham_gia gửi ý_kiến đánh_giá , tham_gia điều_tra xã_hội_học . Như_vậy theo quy_định trên phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá bao_gồm : - Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; - Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; - Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh ; - Hệ_thống camera giám_sát ; - Ý_kiến của tổ_chức , cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý , phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; - Điều_tra xã_hội_học độc_lập , thường_xuyên hay định_kỳ ; - Các hình_thức hợp_pháp khác .
193,764
Thu_nhận thông_tin đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện bằng phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các ph: ... công_quốc_gia. Văn_phòng bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đơn_vị đầu_mối thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính ) thực_hiện tổng_hợp, đánh_giá theo các tiêu_chí quy_định tại các Điều 30 và 31 Nghị_định này và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh. 3. Thông_tin phục_vụ đánh_giá từ Điều_tra xã_hội_học độc_lập quy_định tại điểm e Khoản 1 Điều này được thực_hiện thường_xuyên thông_qua khảo_sát qua điện_thoại, khảo_sát trực_tuyến hoặc thông_qua Phần_mềm ứng_dụng trên điện_thoại_di_động, máy_tính bảng, mạng xã_hội được cấp có thẩm_quyền cho_phép hoặc phối_hợp với các cuộc điều_tra xã_hội_học độc_lập khác có một_số nội_dung tương_tự ; Văn_phòng bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện tổng_hợp, đánh_giá kết_quả điều_tra xã_hội_học và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh. 4. Các đơn_vị, cơ_quan, tổ_chức được giao nhiệm_vụ thu_nhận thông_tin phục_vụ đánh_giá có trách_nhiệm động_viên, hướng_dẫn, giúp_đỡ những người thuộc nhóm yếu_thế như phụ_nữ, người nghèo, đồng_bào các dân_tộc_thiểu_số, người khuyết_tật tham_gia gửi ý_kiến đánh_giá, tham_gia điều_tra xã_hội_học. Như_vậy theo quy_định trên phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá bao_gồm : - Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; - Thiết_bị đánh_giá
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá như sau : Phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá 1 . Các thông_tin phục_vụ đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính được thu_nhận thông_qua các phương_thức : a ) Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; b ) Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; c ) Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh ; d ) Hệ_thống camera giám_sát ; đ ) Ý_kiến của tổ_chức , cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý , phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; e ) Điều_tra xã_hội_học độc_lập , thường_xuyên hay định_kỳ ; g ) Các hình_thức hợp_pháp khác . 2 . Các thông_tin phục_vụ đánh_giá quy_định tại Khoản 1 Điều này được kết_nối với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử , được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . Văn_phòng bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đơn_vị đầu_mối thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính ) thực_hiện tổng_hợp , đánh_giá theo các tiêu_chí quy_định tại các Điều 30 và 31 Nghị_định này và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . 3 . Thông_tin phục_vụ đánh_giá từ Điều_tra xã_hội_học độc_lập quy_định tại điểm e Khoản 1 Điều này được thực_hiện thường_xuyên thông_qua khảo_sát qua điện_thoại , khảo_sát trực_tuyến hoặc thông_qua Phần_mềm ứng_dụng trên điện_thoại_di_động , máy_tính bảng , mạng xã_hội được cấp có thẩm_quyền cho_phép hoặc phối_hợp với các cuộc điều_tra xã_hội_học độc_lập khác có một_số nội_dung tương_tự ; Văn_phòng bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện tổng_hợp , đánh_giá kết_quả điều_tra xã_hội_học và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . 4 . Các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ thu_nhận thông_tin phục_vụ đánh_giá có trách_nhiệm động_viên , hướng_dẫn , giúp_đỡ những người thuộc nhóm yếu_thế như phụ_nữ , người nghèo , đồng_bào các dân_tộc_thiểu_số , người khuyết_tật tham_gia gửi ý_kiến đánh_giá , tham_gia điều_tra xã_hội_học . Như_vậy theo quy_định trên phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá bao_gồm : - Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; - Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; - Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh ; - Hệ_thống camera giám_sát ; - Ý_kiến của tổ_chức , cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý , phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; - Điều_tra xã_hội_học độc_lập , thường_xuyên hay định_kỳ ; - Các hình_thức hợp_pháp khác .
193,765
Thu_nhận thông_tin đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia được thực_hiện bằng phương_thức nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các ph: ... , người khuyết_tật tham_gia gửi ý_kiến đánh_giá, tham_gia điều_tra xã_hội_học. Như_vậy theo quy_định trên phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá bao_gồm : - Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; - Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; - Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia, Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ, cấp tỉnh ; - Hệ_thống camera giám_sát ; - Ý_kiến của tổ_chức, cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý, phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; - Điều_tra xã_hội_học độc_lập, thường_xuyên hay định_kỳ ; - Các hình_thức hợp_pháp khác.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 29 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP ( điểm c khoản 1 Điều này được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 2 Nghị_định 107/2021/NĐ-CP) quy_định các phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá như sau : Phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá 1 . Các thông_tin phục_vụ đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính được thu_nhận thông_qua các phương_thức : a ) Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; b ) Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; c ) Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh ; d ) Hệ_thống camera giám_sát ; đ ) Ý_kiến của tổ_chức , cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý , phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; e ) Điều_tra xã_hội_học độc_lập , thường_xuyên hay định_kỳ ; g ) Các hình_thức hợp_pháp khác . 2 . Các thông_tin phục_vụ đánh_giá quy_định tại Khoản 1 Điều này được kết_nối với Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử , được công_khai trên Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia . Văn_phòng bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( đơn_vị đầu_mối thực_hiện kiểm_soát thủ_tục hành_chính ) thực_hiện tổng_hợp , đánh_giá theo các tiêu_chí quy_định tại các Điều 30 và 31 Nghị_định này và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . 3 . Thông_tin phục_vụ đánh_giá từ Điều_tra xã_hội_học độc_lập quy_định tại điểm e Khoản 1 Điều này được thực_hiện thường_xuyên thông_qua khảo_sát qua điện_thoại , khảo_sát trực_tuyến hoặc thông_qua Phần_mềm ứng_dụng trên điện_thoại_di_động , máy_tính bảng , mạng xã_hội được cấp có thẩm_quyền cho_phép hoặc phối_hợp với các cuộc điều_tra xã_hội_học độc_lập khác có một_số nội_dung tương_tự ; Văn_phòng bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện tổng_hợp , đánh_giá kết_quả điều_tra xã_hội_học và công_khai trên Cổng_Dịch vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh . 4 . Các đơn_vị , cơ_quan , tổ_chức được giao nhiệm_vụ thu_nhận thông_tin phục_vụ đánh_giá có trách_nhiệm động_viên , hướng_dẫn , giúp_đỡ những người thuộc nhóm yếu_thế như phụ_nữ , người nghèo , đồng_bào các dân_tộc_thiểu_số , người khuyết_tật tham_gia gửi ý_kiến đánh_giá , tham_gia điều_tra xã_hội_học . Như_vậy theo quy_định trên phương_thức thu_nhận thông_tin đánh_giá bao_gồm : - Phiếu đánh_giá thường_xuyên và định_kỳ ; - Thiết_bị đánh_giá điện_tử tại Bộ_phận Một cửa ; - Chức_năng đánh_giá trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia , Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử cấp_bộ , cấp tỉnh ; - Hệ_thống camera giám_sát ; - Ý_kiến của tổ_chức , cá_nhân gửi đến hộp_thư góp_ý , phản_ánh trên giấy hoặc điện_tử ; - Điều_tra xã_hội_học độc_lập , thường_xuyên hay định_kỳ ; - Các hình_thức hợp_pháp khác .
193,766
Kết_quả đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia được xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định việc xử_lý kết_quả đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia như sa: ... Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định việc xử_lý kết_quả đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia như sau : - Kết_quả đánh_giá mức_độ hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân đối_với việc giải_quyết thủ_tục hành_chính của cơ_quan có thẩm_quyền được công_khai tại cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động .
None
1
Căn_cứ tại Điều 32 Nghị_định 61/2018/NĐ-CP quy_định việc xử_lý kết_quả đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa quốc_gia như sau : - Kết_quả đánh_giá mức_độ hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân đối_với việc giải_quyết thủ_tục hành_chính của cơ_quan có thẩm_quyền được công_khai tại cơ_quan và trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết thủ_tục hành_chính . - Kết_quả đánh_giá là một trong những tiêu_chuẩn để xem_xét mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; xác_định trách_nhiệm của cá_nhân , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ưu_tiên xem_xét việc đề_bạt , bổ_nhiệm , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng và xem_xét khen_thưởng , xử_lý kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động .
193,767
Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha được tổ_chức dựa theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . Ban_chấp_hành Trung_ương Hội được bầu ra thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được Ban_chấp_hành Trung_ương lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không qúa thời_hạn một nhiệm_kỳ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha được tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . - Ban_chấp_hành Trung_ương Hội được bầu ra thông_qua hiệp_thương dân_chủ . - Trường_hợp đặc_biệt không bầu được Ban_chấp_hành Trung_ương lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không qúa thời_hạn một nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định như sau : Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . Ban_chấp_hành Trung_ương Hội được bầu ra thông_qua hiệp_thương dân_chủ . Trường_hợp đặc_biệt không bầu được Ban_chấp_hành Trung_ương lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không qúa thời_hạn một nhiệm_kỳ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha được tổ_chức theo nguyên_tắc dân_chủ và hiệp_thương thống_nhất . - Ban_chấp_hành Trung_ương Hội được bầu ra thông_qua hiệp_thương dân_chủ . - Trường_hợp đặc_biệt không bầu được Ban_chấp_hành Trung_ương lâm_thời của Hội sẽ được chỉ_định , nhưng không qúa thời_hạn một nhiệm_kỳ . ( Hình từ Internet )
193,768
Đối_tượng nào có_thể tham_gia trở_thành hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha ?
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định như sau : ... Tất_cả các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Trung_ương Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội ( Sau đây gọi chung là Hội_viên ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tất_cả các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Trung_ương Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định như sau : Tất_cả các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Trung_ương Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội ( Sau đây gọi chung là Hội_viên ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Tất_cả các tổ_chức , công_dân Việt_Nam tán_thành Điều_lệ của Hội , tự_nguyện xin gia_nhập Hội và được Ban Thường_vụ Trung_ương Hội_đồng ý , sẽ được gia_nhập Hội , các tổ_chức sẽ trở_thành các tổ_chức thành_viên và cá_nhân sẽ trở_thành hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha .
193,769
Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha có các nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nhiệm_vụ như : ... Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nhiệm_vụ như sau : Hội_viên có nhiệm_vụ : 1 . Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Tây_Ban_Nha . 2 . Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . 3 . Đóng_Hội phí theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha có các nhiệm_vụ sau : - Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Tây_Ban_Nha . - Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . - Đóng_Hội phí theo quy_định .
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có nhiệm_vụ như sau : Hội_viên có nhiệm_vụ : 1 . Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Tây_Ban_Nha . 2 . Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . 3 . Đóng_Hội phí theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha có các nhiệm_vụ sau : - Chấp_hành Điều_lệ và thực_hiện các nghị_quyết của Hội ; tích_cực tham_gia các hoạt_động của Hội nhằm giữ_gìn và phát_triển tình hữu_nghị giữa nhân_dân Việt_Nam với nhân_dân Tây_Ban_Nha . - Tuyên_truyền rộng_rãi về Hội trong nhân_dân Việt_Nam để thu_hút hội_viên và mở_rộng phạm_vi hoạt_động của Hội . - Đóng_Hội phí theo quy_định .
193,770
Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha có những quyền_lợi nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền như sau: ... Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . 2 . Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi gặp khó_khăn . 3 . Được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha có những quyền_lợi sau : - Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha ; - Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi gặp khó_khăn . - Được xin ra khỏi Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha ;
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về hội_viên có quyền như sau : Hội_viên có quyền : 1 . Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội . 2 . Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi gặp khó_khăn . 3 . Được xin ra khỏi Hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_viên của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha có những quyền_lợi sau : - Ứng_cử , đề_cử và bầu_cử vào các chức_vụ lãnh_đạo của Hội , thảo_luận , góp_ý_kiến và biểu_quyết các vấn_đề trong các hội_nghị về công_tác của Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha ; - Được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức , được Hội thăm_hỏi , giúp_đỡ khi gặp khó_khăn . - Được xin ra khỏi Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha ;
193,771
Hội_viên muốn xoá tên ra khỏi Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha thì có cần thông_báo với cấp có thẩm_quyền để xoá tên không ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về xoá tên và khia t: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về xoá tên và khia trừ hội_viên như sau : Xoá tên và khai_trừ hội_viên : 1 . Hội_viên muốn ra khỏi Hội phải có thông_báo với cấp có thẩm_quyền của Hội để xoá tên trong danh_sách hội_viên . 2 . Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên muốn xoá tên ra khỏi Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha thì có cần thông_báo với cấp có thẩm_quyền để xoá tên trong danh_sách hội_viên .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Điều_lệ Hội Hữu_nghị Việt_Nam – Tây_Ban_Nha ban_hành kèm theo Quyết_định 70/2004 / QĐ-BNV , có quy_định về xoá tên và khia trừ hội_viên như sau : Xoá tên và khai_trừ hội_viên : 1 . Hội_viên muốn ra khỏi Hội phải có thông_báo với cấp có thẩm_quyền của Hội để xoá tên trong danh_sách hội_viên . 2 . Hội_viên hoạt_động trái với Điều_lệ và nghị_quyết của Hội sẽ bị xoá tên trong danh_sách hội_viên . Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_viên muốn xoá tên ra khỏi Hội Hữu_nghị Việt_Nam và Tây_Ban_Nha thì có cần thông_báo với cấp có thẩm_quyền để xoá tên trong danh_sách hội_viên .
193,772
Chế_độ tiếp khách nước_ngoài nói_chung cần đáp_ứng những quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_đ: ... Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài, chế_độ hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước cụ_thể như sau : " Điều 4. Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài, chế_độ hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước 1. Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài, chế_độ hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam a ) Các Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương khi mời các đoàn khách nước_ngoài, các tổ_chức quốc_tế đến thăm và làm_việc tại Việt_Nam ; tổ_chức các hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là hội_nghị quốc_tế ) thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức ngày kỷ_niệm ; nghi_thức trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua ; nghi_lễ đối_ngoại và đón, tiếp khách nước_ngoài ( sau đây gọi là Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ ) ; Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức, quản_lý hội_nghị,
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước cụ_thể như sau : " Điều 4 . Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước 1 . Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam a ) Các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương khi mời các đoàn khách nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế đến thăm và làm_việc tại Việt_Nam ; tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là hội_nghị quốc_tế ) thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức ngày kỷ_niệm ; nghi_thức trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; nghi_lễ đối_ngoại và đón , tiếp khách nước_ngoài ( sau đây gọi là Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ ) ; Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; b ) Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm và làm_việc tại Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thông_lệ quốc_tế trên cơ_sở nguyên_tắc đối đẳng do cơ_quan chủ_trì tổ_chức đón , tiếp đoàn kiến_nghị , quy_định trong kế_hoạch , đề_án đón đoàn ; c ) Cơ_quan , đơn_vị đón_tiếp các đoàn khách nước_ngoài , tổ_chức hội_nghị quốc_tế , tổ_chức hội_nghị giao_ban biên_giới thường_kỳ cần sử_dụng hội_trường , phòng họp , phương_tiện đi_lại , cơ_sở vật_chất và nhân_lực sẵn có để phục_vụ khách ; trường_hợp thiếu hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu được thuê dịch_vụ bên ngoài theo phê_duyệt của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; d ) Mức chi đón_tiếp khách quốc_tế được quy_định theo cấp hạng khách quốc_tế theo quy_định của Chính_phủ quy_định tại Chỉ_thị số 297 - CT ngày 26/11/1986 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ) về việc chi_tiêu đón_tiếp khách nước_ngoài và căn_cứ nghi_lễ nhà_nước về đón_tiếp khách nước_ngoài quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ , hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này và các quy_định của Chính_phủ . "
193,773
Chế_độ tiếp khách nước_ngoài nói_chung cần đáp_ứng những quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_đ: ... 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ ) ; Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức, quản_lý hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; b ) Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm và làm_việc tại Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thông_lệ quốc_tế trên cơ_sở nguyên_tắc đối đẳng do cơ_quan chủ_trì tổ_chức đón, tiếp đoàn kiến_nghị, quy_định trong kế_hoạch, đề_án đón đoàn ; c ) Cơ_quan, đơn_vị đón_tiếp các đoàn khách nước_ngoài, tổ_chức hội_nghị quốc_tế, tổ_chức hội_nghị giao_ban biên_giới thường_kỳ cần sử_dụng hội_trường, phòng họp, phương_tiện đi_lại, cơ_sở vật_chất và nhân_lực sẵn có để phục_vụ khách ; trường_hợp thiếu hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu được thuê dịch_vụ bên ngoài theo phê_duyệt của thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị ; d ) Mức chi đón_tiếp khách quốc_tế được quy_định theo cấp hạng khách quốc_tế theo quy_định của Chính_phủ quy_định tại Chỉ_thị số 297 - CT ngày 26/11/1986 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước cụ_thể như sau : " Điều 4 . Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước 1 . Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam a ) Các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương khi mời các đoàn khách nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế đến thăm và làm_việc tại Việt_Nam ; tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là hội_nghị quốc_tế ) thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức ngày kỷ_niệm ; nghi_thức trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; nghi_lễ đối_ngoại và đón , tiếp khách nước_ngoài ( sau đây gọi là Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ ) ; Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; b ) Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm và làm_việc tại Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thông_lệ quốc_tế trên cơ_sở nguyên_tắc đối đẳng do cơ_quan chủ_trì tổ_chức đón , tiếp đoàn kiến_nghị , quy_định trong kế_hoạch , đề_án đón đoàn ; c ) Cơ_quan , đơn_vị đón_tiếp các đoàn khách nước_ngoài , tổ_chức hội_nghị quốc_tế , tổ_chức hội_nghị giao_ban biên_giới thường_kỳ cần sử_dụng hội_trường , phòng họp , phương_tiện đi_lại , cơ_sở vật_chất và nhân_lực sẵn có để phục_vụ khách ; trường_hợp thiếu hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu được thuê dịch_vụ bên ngoài theo phê_duyệt của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; d ) Mức chi đón_tiếp khách quốc_tế được quy_định theo cấp hạng khách quốc_tế theo quy_định của Chính_phủ quy_định tại Chỉ_thị số 297 - CT ngày 26/11/1986 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ) về việc chi_tiêu đón_tiếp khách nước_ngoài và căn_cứ nghi_lễ nhà_nước về đón_tiếp khách nước_ngoài quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ , hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này và các quy_định của Chính_phủ . "
193,774
Chế_độ tiếp khách nước_ngoài nói_chung cần đáp_ứng những quy_định nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_đ: ... đón_tiếp khách quốc_tế được quy_định theo cấp hạng khách quốc_tế theo quy_định của Chính_phủ quy_định tại Chỉ_thị số 297 - CT ngày 26/11/1986 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ) về việc chi_tiêu đón_tiếp khách nước_ngoài và căn_cứ nghi_lễ nhà_nước về đón_tiếp khách nước_ngoài quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ, hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này và các quy_định của Chính_phủ. "
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có nêu quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước cụ_thể như sau : " Điều 4 . Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và chế_độ tiếp khách trong nước 1 . Quy_định chung về chế_độ tiếp khách nước_ngoài , chế_độ hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam a ) Các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương khi mời các đoàn khách nước_ngoài , các tổ_chức quốc_tế đến thăm và làm_việc tại Việt_Nam ; tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là hội_nghị quốc_tế ) thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về tổ_chức ngày kỷ_niệm ; nghi_thức trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; nghi_lễ đối_ngoại và đón , tiếp khách nước_ngoài ( sau đây gọi là Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ ) ; Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ( sau đây gọi là Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30/11/2010 của Thủ_tướng Chính_phủ ) ; b ) Việc đài_thọ cho các đoàn khách nước_ngoài thăm và làm_việc tại Việt_Nam được thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này và phù_hợp với thông_lệ quốc_tế trên cơ_sở nguyên_tắc đối đẳng do cơ_quan chủ_trì tổ_chức đón , tiếp đoàn kiến_nghị , quy_định trong kế_hoạch , đề_án đón đoàn ; c ) Cơ_quan , đơn_vị đón_tiếp các đoàn khách nước_ngoài , tổ_chức hội_nghị quốc_tế , tổ_chức hội_nghị giao_ban biên_giới thường_kỳ cần sử_dụng hội_trường , phòng họp , phương_tiện đi_lại , cơ_sở vật_chất và nhân_lực sẵn có để phục_vụ khách ; trường_hợp thiếu hoặc không đáp_ứng được yêu_cầu được thuê dịch_vụ bên ngoài theo phê_duyệt của thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; d ) Mức chi đón_tiếp khách quốc_tế được quy_định theo cấp hạng khách quốc_tế theo quy_định của Chính_phủ quy_định tại Chỉ_thị số 297 - CT ngày 26/11/1986 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ) về việc chi_tiêu đón_tiếp khách nước_ngoài và căn_cứ nghi_lễ nhà_nước về đón_tiếp khách nước_ngoài quy_định tại Nghị_định số 145/2013/NĐ-CP ngày 29/10/2013 của Chính_phủ , hướng_dẫn tại phụ_lục kèm theo Thông_tư này và các quy_định của Chính_phủ . "
193,775
Chế_độ tiếp khách nước_ngoài thông_qua hoạt_động đưa đi công_tác tại địa_phương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như: ... Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ, tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như sau : " Điều 13. Chế_độ, tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở 1. Trường_hợp cần_thiết phải đưa khách đi thăm, làm_việc tại các địa_phương hoặc cơ_sở theo chương_trình, kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định thì tiêu_chuẩn đón_tiếp như sau : a ) Cơ_quan, đơn_vị chủ_trì đón_tiếp khách chịu trách_nhiệm chi toàn_bộ chi_phí đưa_đón khách từ nơi ở chính tới địa_phương, cơ_sở và chi_phí ăn, nghỉ cho khách trong những ngày khách làm_việc tại địa_phương, cơ_sở theo các mức chi quy_định tại Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này ; chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương hoặc cơ_sở nơi khách đến thăm và làm_việc chi tiếp khách xã_giao và các buổi làm_việc theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này. Chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ). 2. Chế_độ đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như sau : " Điều 13 . Chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở 1 . Trường_hợp cần_thiết phải đưa khách đi thăm , làm_việc tại các địa_phương hoặc cơ_sở theo chương_trình , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định thì tiêu_chuẩn đón_tiếp như sau : a ) Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì đón_tiếp khách chịu trách_nhiệm chi toàn_bộ chi_phí đưa_đón khách từ nơi ở chính tới địa_phương , cơ_sở và chi_phí ăn , nghỉ cho khách trong những ngày khách làm_việc tại địa_phương , cơ_sở theo các mức chi quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này ; chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương hoặc cơ_sở nơi khách đến thăm và làm_việc chi tiếp khách xã_giao và các buổi làm_việc theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . Chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) . 2 . Chế_độ đối_với cán_bộ phía Việt_Nam được cử tham_gia đoàn tháp_tùng khách đi thăm và làm_việc ở địa_phương : - Cán_bộ phía Việt_Nam được thực_hiện chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ( sau đây gọi là Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính ) . - Trường_hợp đối_ngoại phải ở cùng khách_sạn với đoàn khách quốc_tế , thì cán_bộ Việt_Nam được thuê phòng nghỉ theo tiêu_chuẩn 2 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở . Trường_hợp đoàn có lẻ người khác giới thì người lẻ được thuê 01 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở . "
193,776
Chế_độ tiếp khách nước_ngoài thông_qua hoạt_động đưa đi công_tác tại địa_phương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như: ... xã_giao và các buổi làm_việc theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này. Chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ). 2. Chế_độ đối_với cán_bộ phía Việt_Nam được cử tham_gia đoàn tháp_tùng khách đi thăm và làm_việc ở địa_phương : - Cán_bộ phía Việt_Nam được thực_hiện chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí, chế_độ chi_hội nghị ( sau đây gọi là Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính ). - Trường_hợp đối_ngoại phải ở cùng khách_sạn với đoàn khách quốc_tế, thì cán_bộ Việt_Nam được thuê phòng nghỉ theo tiêu_chuẩn 2 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở. Trường_hợp đoàn có lẻ người khác giới thì người lẻ được thuê 01 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở. "
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như sau : " Điều 13 . Chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở 1 . Trường_hợp cần_thiết phải đưa khách đi thăm , làm_việc tại các địa_phương hoặc cơ_sở theo chương_trình , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định thì tiêu_chuẩn đón_tiếp như sau : a ) Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì đón_tiếp khách chịu trách_nhiệm chi toàn_bộ chi_phí đưa_đón khách từ nơi ở chính tới địa_phương , cơ_sở và chi_phí ăn , nghỉ cho khách trong những ngày khách làm_việc tại địa_phương , cơ_sở theo các mức chi quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này ; chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương hoặc cơ_sở nơi khách đến thăm và làm_việc chi tiếp khách xã_giao và các buổi làm_việc theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . Chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) . 2 . Chế_độ đối_với cán_bộ phía Việt_Nam được cử tham_gia đoàn tháp_tùng khách đi thăm và làm_việc ở địa_phương : - Cán_bộ phía Việt_Nam được thực_hiện chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ( sau đây gọi là Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính ) . - Trường_hợp đối_ngoại phải ở cùng khách_sạn với đoàn khách quốc_tế , thì cán_bộ Việt_Nam được thuê phòng nghỉ theo tiêu_chuẩn 2 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở . Trường_hợp đoàn có lẻ người khác giới thì người lẻ được thuê 01 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở . "
193,777
Chế_độ tiếp khách nước_ngoài thông_qua hoạt_động đưa đi công_tác tại địa_phương được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như: ... tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở. "
None
1
Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 71/2018/TT-BTC có quy_định về chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở cụ_thể như sau : " Điều 13 . Chế_độ , tiêu_chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước_ngoài đi công_tác địa_phương và cơ_sở 1 . Trường_hợp cần_thiết phải đưa khách đi thăm , làm_việc tại các địa_phương hoặc cơ_sở theo chương_trình , kế_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định thì tiêu_chuẩn đón_tiếp như sau : a ) Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì đón_tiếp khách chịu trách_nhiệm chi toàn_bộ chi_phí đưa_đón khách từ nơi ở chính tới địa_phương , cơ_sở và chi_phí ăn , nghỉ cho khách trong những ngày khách làm_việc tại địa_phương , cơ_sở theo các mức chi quy_định tại Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Thông_tư này ; chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) ; b ) Cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương hoặc cơ_sở nơi khách đến thăm và làm_việc chi tiếp khách xã_giao và các buổi làm_việc theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . Chi dịch nói theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ( nếu có ) . 2 . Chế_độ đối_với cán_bộ phía Việt_Nam được cử tham_gia đoàn tháp_tùng khách đi thăm và làm_việc ở địa_phương : - Cán_bộ phía Việt_Nam được thực_hiện chế_độ công_tác_phí theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ( sau đây gọi là Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài_chính ) . - Trường_hợp đối_ngoại phải ở cùng khách_sạn với đoàn khách quốc_tế , thì cán_bộ Việt_Nam được thuê phòng nghỉ theo tiêu_chuẩn 2 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở . Trường_hợp đoàn có lẻ người khác giới thì người lẻ được thuê 01 người / phòng theo giá thực_tế của loại phòng tiêu_chuẩn ( Standard ) tại khách_sạn nơi đoàn khách quốc_tế ở . "
193,778
Kho bảo_quản vũ_khí được đưa vào dự_trữ nhà_nước phải tuân_thủ các yêu_cầu gì ?
Tại tiểu_mục 1.3.1 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... 2 011 / BCA về dự_trữ nhà_nước đối_với vũ_khí - vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ do Bộ Công_an quản lý_do Bộ Công_an ban_hành quy_định về nhà_kho cất_giữ vũ_khí dự_trữ nhà_nước như sau : - Bảo_đảm các tiêu_chuẩn về xây_dựng hiện_hành ; - Có mái che, tường_bao bảo_vệ, chống mưa_nắng ; - Nền nhà_kho phải chịu được tải_trọng tối_thiểu 5 tấn / m2 ; - Bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn phòng cháy, chữa_cháy, chống sét, bảo_vệ, thoát nước ; - Bảo_đảm yêu_cầu về chiếu sáng cho công_tác bảo_vệ, kiểm_tra, bảo_quản. Lưu_ý : Tiêu_chuẩn về nhà_kho này không áp_dụng đối_với đạn và vật_liệu nổ. Bên cạnh đó tại tiểu_mục 1.3.2 Mục này có quy_định về các trang_thiết_bị trong nhà_kho như sau : " 1. QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT... 1.3.2. Trang_thiết_bị trong nhà_kho - Đối_với nhà_kho nửa kín : Được trang_bị các loại giá kê hàng hoặc ụ kê, nhiệt_kế, ẩm_kế, máy hút ẩm, chổi chít, khăn lau, phất_trần, các loại dụng_cụ bảo_quản, nhập, xuất, phòng cháy, chữa_cháy và
None
1
Tại tiểu_mục 1.3.1 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 011 / BCA về dự_trữ nhà_nước đối_với vũ_khí - vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ do Bộ Công_an quản lý_do Bộ Công_an ban_hành quy_định về nhà_kho cất_giữ vũ_khí dự_trữ nhà_nước như sau : - Bảo_đảm các tiêu_chuẩn về xây_dựng hiện_hành ; - Có mái che , tường_bao bảo_vệ , chống mưa_nắng ; - Nền nhà_kho phải chịu được tải_trọng tối_thiểu 5 tấn / m2 ; - Bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn phòng cháy , chữa_cháy , chống sét , bảo_vệ , thoát nước ; - Bảo_đảm yêu_cầu về chiếu sáng cho công_tác bảo_vệ , kiểm_tra , bảo_quản . Lưu_ý : Tiêu_chuẩn về nhà_kho này không áp_dụng đối_với đạn và vật_liệu nổ . Bên cạnh đó tại tiểu_mục 1.3.2 Mục này có quy_định về các trang_thiết_bị trong nhà_kho như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT ... 1.3.2 . Trang_thiết_bị trong nhà_kho - Đối_với nhà_kho nửa kín : Được trang_bị các loại giá kê hàng hoặc ụ kê , nhiệt_kế , ẩm_kế , máy hút ẩm , chổi chít , khăn lau , phất_trần , các loại dụng_cụ bảo_quản , nhập , xuất , phòng cháy , chữa_cháy và các thiết_bị khác dùng cho công_tác bảo_quản bảo_đảm các tiêu_chuẩn của nhà_sản_xuất . - Nhà_kho kín : Được trang_bị như nhà_kho nửa kín song có thêm các thiết_bị như : Máy_điều_hoà nhiệt_độ , tủ bảo_quản , máy hút ẩm , máy_sấy khô không_khí và các thiết_bị khác dùng cho công_tác bảo_quản bảo_đảm các tiêu_chuẩn của nhà_sản_xuất . " Theo đó khi xây_dựng và sử_dụng nhà_kho cất_giữ vũ_khí phải đảm_bảo yêu_cầu về nhà_kho và trang_thiết_bị trong nhà_kho theo quy_định như trên . ( Hình từ Internet )
193,779
Kho bảo_quản vũ_khí được đưa vào dự_trữ nhà_nước phải tuân_thủ các yêu_cầu gì ?
Tại tiểu_mục 1.3.1 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... , ẩm_kế, máy hút ẩm, chổi chít, khăn lau, phất_trần, các loại dụng_cụ bảo_quản, nhập, xuất, phòng cháy, chữa_cháy và các thiết_bị khác dùng cho công_tác bảo_quản bảo_đảm các tiêu_chuẩn của nhà_sản_xuất. - Nhà_kho kín : Được trang_bị như nhà_kho nửa kín song có thêm các thiết_bị như : Máy_điều_hoà nhiệt_độ, tủ bảo_quản, máy hút ẩm, máy_sấy khô không_khí và các thiết_bị khác dùng cho công_tác bảo_quản bảo_đảm các tiêu_chuẩn của nhà_sản_xuất. " Theo đó khi xây_dựng và sử_dụng nhà_kho cất_giữ vũ_khí phải đảm_bảo yêu_cầu về nhà_kho và trang_thiết_bị trong nhà_kho theo quy_định như trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại tiểu_mục 1.3.1 Mục 1 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 011 / BCA về dự_trữ nhà_nước đối_với vũ_khí - vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ do Bộ Công_an quản lý_do Bộ Công_an ban_hành quy_định về nhà_kho cất_giữ vũ_khí dự_trữ nhà_nước như sau : - Bảo_đảm các tiêu_chuẩn về xây_dựng hiện_hành ; - Có mái che , tường_bao bảo_vệ , chống mưa_nắng ; - Nền nhà_kho phải chịu được tải_trọng tối_thiểu 5 tấn / m2 ; - Bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn phòng cháy , chữa_cháy , chống sét , bảo_vệ , thoát nước ; - Bảo_đảm yêu_cầu về chiếu sáng cho công_tác bảo_vệ , kiểm_tra , bảo_quản . Lưu_ý : Tiêu_chuẩn về nhà_kho này không áp_dụng đối_với đạn và vật_liệu nổ . Bên cạnh đó tại tiểu_mục 1.3.2 Mục này có quy_định về các trang_thiết_bị trong nhà_kho như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT ... 1.3.2 . Trang_thiết_bị trong nhà_kho - Đối_với nhà_kho nửa kín : Được trang_bị các loại giá kê hàng hoặc ụ kê , nhiệt_kế , ẩm_kế , máy hút ẩm , chổi chít , khăn lau , phất_trần , các loại dụng_cụ bảo_quản , nhập , xuất , phòng cháy , chữa_cháy và các thiết_bị khác dùng cho công_tác bảo_quản bảo_đảm các tiêu_chuẩn của nhà_sản_xuất . - Nhà_kho kín : Được trang_bị như nhà_kho nửa kín song có thêm các thiết_bị như : Máy_điều_hoà nhiệt_độ , tủ bảo_quản , máy hút ẩm , máy_sấy khô không_khí và các thiết_bị khác dùng cho công_tác bảo_quản bảo_đảm các tiêu_chuẩn của nhà_sản_xuất . " Theo đó khi xây_dựng và sử_dụng nhà_kho cất_giữ vũ_khí phải đảm_bảo yêu_cầu về nhà_kho và trang_thiết_bị trong nhà_kho theo quy_định như trên . ( Hình từ Internet )
193,780
Yêu_cầu đối_với phương_tiện vận_chuyển vũ_khí dự_trữ nhà_nước nhập kho như_thế_nào ?
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... 2 011 / BCA quy_định về vận_chuyển vũ_khí dự_trữ nhà_nước như sau : " 2 . THỦ_TỤC GIAO_NHẬN 2.1 . Vận_chuyển - Phương_tiện vận_chuyển vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ phải có thùng kín , sạch , không có các hoá_chất độc_hại . Không được chở vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ với các hàng_hoá khác , các chất dễ gây cháy , nổ ; - Trong quá_trình vận_chuyển , phải tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_định về an_toàn phòng , chống cháy nổ ; - Khi sắp_xếp vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ , phải đúng quy_tắc an_toàn của từng mặt_hàng , tránh va_đập . ... " Theo đó phương_tiện vận_chuyển vũ_khí dự_trữ nhà_nước phải có thùng kín , sạch , không có các hoá_chất độc_hại . Không được chở vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ với các hàng_hoá khác , các chất dễ gây cháy , nổ .
None
1
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 011 / BCA quy_định về vận_chuyển vũ_khí dự_trữ nhà_nước như sau : " 2 . THỦ_TỤC GIAO_NHẬN 2.1 . Vận_chuyển - Phương_tiện vận_chuyển vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ phải có thùng kín , sạch , không có các hoá_chất độc_hại . Không được chở vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ với các hàng_hoá khác , các chất dễ gây cháy , nổ ; - Trong quá_trình vận_chuyển , phải tuân_thủ nghiêm_ngặt quy_định về an_toàn phòng , chống cháy nổ ; - Khi sắp_xếp vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ , phải đúng quy_tắc an_toàn của từng mặt_hàng , tránh va_đập . ... " Theo đó phương_tiện vận_chuyển vũ_khí dự_trữ nhà_nước phải có thùng kín , sạch , không có các hoá_chất độc_hại . Không được chở vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ với các hàng_hoá khác , các chất dễ gây cháy , nổ .
193,781
Quy_trình kiểm_tra vũ_khí dự_trữ nhà_nước khi nhập kho ra sao ?
Tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... 2 011 / BCA về quy_trình kiểm_tra hàng_hoá khi nhập kho như sau : Bước 1 : Kiểm_tra hồ_sơ, tài_liệu Trước khi giao_nhận nhập kho vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ phải có các tài_liệu sau : - Kế_hoạch nhập hàng, phiếu nhập kho ; - Hợp_đồng mua_sắm, sản_xuất ; - Các tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất về cấu_tạo, hướng_dẫn sử_dụng, bảo_quản, bảo_dưỡng đối_với từng loại vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ ( đối_với hàng nhập_khẩu thì phải có 01 bản dịch các tài_liệu này sang tiếng Việt ) và các loại tài_liệu có liên_quan khác. Bước 2 : Kiểm_tra hàng_hoá khi giao_nhận - Kiểm_tra về số_lượng, chất_lượng, chủng_loại hàng_hoá Số_lượng, chất_lượng, chủng_loại hàng_hoá giao_nhận đúng theo các chứng_từ giao_nhận và hợp_đồng mua_bán kèm theo. - Kiểm_tra về bao_bì, bao kiện đóng_gói bên ngoài Kiểm_tra về ký mã_hiệu trên bao_bì, tính phù_hợp với hàng_hoá, tình_trạng chất_lượng bao_bì, bao kiện đóng_gói. - Kiểm_tra về chất_lượng + Kiểm_tra bên ngoài : Kiểm_tra ký mã_hiệu trên hàng_hoá, độ sáng bóng của thiết_bị, kiểm_tra xem có các hiện_tượng tự lão_hoá, hoen_@@
None
1
Tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 011 / BCA về quy_trình kiểm_tra hàng_hoá khi nhập kho như sau : Bước 1 : Kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu Trước khi giao_nhận nhập kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ phải có các tài_liệu sau : - Kế_hoạch nhập hàng , phiếu nhập kho ; - Hợp_đồng mua_sắm , sản_xuất ; - Các tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất về cấu_tạo , hướng_dẫn sử_dụng , bảo_quản , bảo_dưỡng đối_với từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ( đối_với hàng nhập_khẩu thì phải có 01 bản dịch các tài_liệu này sang tiếng Việt ) và các loại tài_liệu có liên_quan khác . Bước 2 : Kiểm_tra hàng_hoá khi giao_nhận - Kiểm_tra về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại hàng_hoá Số_lượng , chất_lượng , chủng_loại hàng_hoá giao_nhận đúng theo các chứng_từ giao_nhận và hợp_đồng mua_bán kèm theo . - Kiểm_tra về bao_bì , bao kiện đóng_gói bên ngoài Kiểm_tra về ký mã_hiệu trên bao_bì , tính phù_hợp với hàng_hoá , tình_trạng chất_lượng bao_bì , bao kiện đóng_gói . - Kiểm_tra về chất_lượng + Kiểm_tra bên ngoài : Kiểm_tra ký mã_hiệu trên hàng_hoá , độ sáng bóng của thiết_bị , kiểm_tra xem có các hiện_tượng tự lão_hoá , hoen_rỉ , xây xước , cong vênh hay không ; + Kiểm_tra số_lượng và tính đồng_bộ của các phụ_kiện đi kèm của thiết_bị ; + Kiểm_tra sự vận_hành của thiết_bị : Yêu_cầu bên cung_cấp cho các thiết_bị vận_hành thử và kiểm_tra kết_quả thu được của thiết_bị ( nếu lượng hàng nhập về nhiều thì có_thể kiểm_tra xác xuất ) . Bước 3 : Lập biên_bản giao_nhận Sau khi kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra sản_phẩm đúng theo quy_định , tiến_hành lập biên_bản bàn_giao chung giữa các bên và biên_bản bàn_giao chi_tiết cho lô vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ .
193,782
Quy_trình kiểm_tra vũ_khí dự_trữ nhà_nước khi nhập kho ra sao ?
Tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02: ... . - Kiểm_tra về chất_lượng + Kiểm_tra bên ngoài : Kiểm_tra ký mã_hiệu trên hàng_hoá, độ sáng bóng của thiết_bị, kiểm_tra xem có các hiện_tượng tự lão_hoá, hoen_rỉ, xây xước, cong vênh hay không ; + Kiểm_tra số_lượng và tính đồng_bộ của các phụ_kiện đi kèm của thiết_bị ; + Kiểm_tra sự vận_hành của thiết_bị : Yêu_cầu bên cung_cấp cho các thiết_bị vận_hành thử và kiểm_tra kết_quả thu được của thiết_bị ( nếu lượng hàng nhập về nhiều thì có_thể kiểm_tra xác xuất ). Bước 3 : Lập biên_bản giao_nhận Sau khi kiểm_tra hồ_sơ, kiểm_tra sản_phẩm đúng theo quy_định, tiến_hành lập biên_bản bàn_giao chung giữa các bên và biên_bản bàn_giao chi_tiết cho lô vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ.
None
1
Tại tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia QCVN 02:2 011 / BCA về quy_trình kiểm_tra hàng_hoá khi nhập kho như sau : Bước 1 : Kiểm_tra hồ_sơ , tài_liệu Trước khi giao_nhận nhập kho vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ phải có các tài_liệu sau : - Kế_hoạch nhập hàng , phiếu nhập kho ; - Hợp_đồng mua_sắm , sản_xuất ; - Các tài_liệu kỹ_thuật của nhà_sản_xuất về cấu_tạo , hướng_dẫn sử_dụng , bảo_quản , bảo_dưỡng đối_với từng loại vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ ( đối_với hàng nhập_khẩu thì phải có 01 bản dịch các tài_liệu này sang tiếng Việt ) và các loại tài_liệu có liên_quan khác . Bước 2 : Kiểm_tra hàng_hoá khi giao_nhận - Kiểm_tra về số_lượng , chất_lượng , chủng_loại hàng_hoá Số_lượng , chất_lượng , chủng_loại hàng_hoá giao_nhận đúng theo các chứng_từ giao_nhận và hợp_đồng mua_bán kèm theo . - Kiểm_tra về bao_bì , bao kiện đóng_gói bên ngoài Kiểm_tra về ký mã_hiệu trên bao_bì , tính phù_hợp với hàng_hoá , tình_trạng chất_lượng bao_bì , bao kiện đóng_gói . - Kiểm_tra về chất_lượng + Kiểm_tra bên ngoài : Kiểm_tra ký mã_hiệu trên hàng_hoá , độ sáng bóng của thiết_bị , kiểm_tra xem có các hiện_tượng tự lão_hoá , hoen_rỉ , xây xước , cong vênh hay không ; + Kiểm_tra số_lượng và tính đồng_bộ của các phụ_kiện đi kèm của thiết_bị ; + Kiểm_tra sự vận_hành của thiết_bị : Yêu_cầu bên cung_cấp cho các thiết_bị vận_hành thử và kiểm_tra kết_quả thu được của thiết_bị ( nếu lượng hàng nhập về nhiều thì có_thể kiểm_tra xác xuất ) . Bước 3 : Lập biên_bản giao_nhận Sau khi kiểm_tra hồ_sơ , kiểm_tra sản_phẩm đúng theo quy_định , tiến_hành lập biên_bản bàn_giao chung giữa các bên và biên_bản bàn_giao chi_tiết cho lô vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ .
193,783
Bộ Công_thương công_bố giá xăng_dầu mới nhất ngày 11/3/2022 là bao_nhiêu ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau :
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau :
193,784
Thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_d: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022, nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân, hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu, trong các kỳ điều_hành gần đây, Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu, cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước, Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1. Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu 1.1. Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. 1.2. Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 1500
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ?
193,785
Thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_d: ... xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu?Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022, nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân, hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu, trong các kỳ điều_hành gần đây, Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu, cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước, Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1. Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu 1.1. Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ?
193,786
Thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_d: ... ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. 1.2. Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu?
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ?
193,787
Mức tối_đa giá xăng_dầu sau khi thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu là bao_nhiêu ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2. Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên, giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ; - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ; - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ; - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg. " Như_vậy, sau khi tăng, mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.8@@
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít .
193,788
Mức tối_đa giá xăng_dầu sau khi thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu là bao_nhiêu ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc: ... / kg. " Như_vậy, sau khi tăng, mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít, giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít, giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít, giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg. Như_vậy, đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít .
193,789
Thời_gian nào áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : ... " 3. Thời_gian thực_hiện - Trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022. - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00'ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu. - Kể từ 15 giờ 00'ngày 11 tháng 3 năm 2022, là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp, việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư số 17/2001/TT-BCT, Thông_tư số 103/2021/TT-BTC, Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó, việc trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022. Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,790
Thời_gian nào áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : ... , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022. Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu. Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022, Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp, việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư 17/2001/TT-BCT, Thông_tư 103/2021/TT-BTC, Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó, Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có. Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,791
Thời_gian nào áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : ... cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có. Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết, thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương, Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,792
Từ thời_điểm đầu năm 2022 đến nay , giá xăng_dầu đã có sự gia_tăng rất mạnh . Ngày 11/3/2022 , Liên_Bộ Công_thương - Tài_chính đã ban_hành Công_văn 1214 / BCT-TTTN thông_báo điều_chỉnh tăng_giá xăng_dầu áp_dụng từ 15h ngày 11/3/2022 .
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022, Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022, nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân, hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu, trong các kỳ điều_hành gần đây, Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu, cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước, Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1. Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu 1.1. Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. 1.2.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,793
Từ thời_điểm đầu năm 2022 đến nay , giá xăng_dầu đã có sự gia_tăng rất mạnh . Ngày 11/3/2022 , Liên_Bộ Công_thương - Tài_chính đã ban_hành Công_văn 1214 / BCT-TTTN thông_báo điều_chỉnh tăng_giá xăng_dầu áp_dụng từ 15h ngày 11/3/2022 .
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. 1.2. Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2. Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên, giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,794
Từ thời_điểm đầu năm 2022 đến nay , giá xăng_dầu đã có sự gia_tăng rất mạnh . Ngày 11/3/2022 , Liên_Bộ Công_thương - Tài_chính đã ban_hành Công_văn 1214 / BCT-TTTN thông_báo điều_chỉnh tăng_giá xăng_dầu áp_dụng từ 15h ngày 11/3/2022 .
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... nêu trên, giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ; - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ; - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ; - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg. " Như_vậy, sau khi tăng, mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít, giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít, giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít, giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg. Như_vậy, đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít. Theo hướng_dẫn tại
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,795
Từ thời_điểm đầu năm 2022 đến nay , giá xăng_dầu đã có sự gia_tăng rất mạnh . Ngày 11/3/2022 , Liên_Bộ Công_thương - Tài_chính đã ban_hành Công_văn 1214 / BCT-TTTN thông_báo điều_chỉnh tăng_giá xăng_dầu áp_dụng từ 15h ngày 11/3/2022 .
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... là 20.987 đồng / kg. Như_vậy, đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít. Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3. Thời_gian thực_hiện - Trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022. - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00'ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu. - Kể từ 15 giờ 00'ngày 11 tháng 3 năm 2022, là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp, việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư số 17/2001/TT-BCT,
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,796
Từ thời_điểm đầu năm 2022 đến nay , giá xăng_dầu đã có sự gia_tăng rất mạnh . Ngày 11/3/2022 , Liên_Bộ Công_thương - Tài_chính đã ban_hành Công_văn 1214 / BCT-TTTN thông_báo điều_chỉnh tăng_giá xăng_dầu áp_dụng từ 15h ngày 11/3/2022 .
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư số 17/2001/TT-BCT, Thông_tư số 103/2021/TT-BTC, Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó, việc trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022. Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu. Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022, Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp, việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư 17/2001/TT-BCT, Thông_tư 103/2021/TT-BTC, Thông_tư 104/20@@
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,797
Từ thời_điểm đầu năm 2022 đến nay , giá xăng_dầu đã có sự gia_tăng rất mạnh . Ngày 11/3/2022 , Liên_Bộ Công_thương - Tài_chính đã ban_hành Công_văn 1214 / BCT-TTTN thông_báo điều_chỉnh tăng_giá xăng_dầu áp_dụng từ 15h ngày 11/3/2022 .
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường: ... phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư 17/2001/TT-BCT, Thông_tư 103/2021/TT-BTC, Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó, Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có. Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết, thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương, Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định.
None
1
Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , Bộ Công_thương công_bố giá cơ_sở các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau 15h ngày 11/3/2022 như sau : Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 , nhằm hỗ_trợ cho hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp và sinh_hoạt của người_dân , hạn_chế mức tăng_giá xăng_dầu , trong các kỳ điều_hành gần đây , Liên_Bộ Công_Thương – Tài_chính đã thực_hiện chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu , cụ_thể như sau : " Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : 1 . Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg .   1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng dầu  - Xăng_E 5 RON 92 : 750 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 : 1000 đồng / lít ;   - Dầu điêzen : 1500 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : 300 đồng / lít ;   - Dầu madút : 0 đồng / kg . " Mức điều_chỉnh giá xăng_dầu mới nhất_là bao_nhiêu ? Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 thì giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu không được cao hơn mức giá sau đây : " 2 . Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 28,985 đồng / lít ;   - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 29.824 đồng / lít ;   - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 25.268 đồng / lít ;   - Dầu_hoả : không cao hơn 23.918 đồng / lít ;   - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 20.987 đồng / kg . " Như_vậy , sau khi tăng , mức giá bán_lẻ tối_đa với xăng E5 RON92 là 28.985 đồng / lít và xăng RON 95 là 29.824 đồng / lít , giá dầu_diesel 0.05 S là 25.268 đồng / lít , giá dầu_hoả là 23.918 đồng / lít , giá dầu madút 180CST 3.5 S là 20.987 đồng / kg . Như_vậy , đây là lần tăng_giá xăng thứ 7 liên_tiếp với tổng mức tăng khoảng hơn 6.500 đồng / lít . Theo hướng_dẫn tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 về thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu mới nhất như sau : " 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11 tháng 3 năm 2022 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . - Kể từ 15 giờ 00 ' ngày 11 tháng 3 năm 2022 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2001/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC." Theo đó , việc trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 00 ngày 11/3/2022 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu sẽ do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không sớm hơn 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 đối_với các mặt_hàng xăng_dầu . Kể từ 15 giờ 00 phút ngày 11/3/2022 , Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn 1214 / BCT-TTTN ngày 11/3/2022 cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2001/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. Bên cạnh đó , Bộ Công_Thương sẽ phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện trách_nhiệm bảo_đảm nguồn cung xăng_dầu cho thị_trường của các thương_nhân kinh_doanh xăng_dầu và sẽ xử_lý nghiêm các hành_vi vi_phạm nếu có . Bộ Công_Thương thông_báo để các thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu biết , thực_hiện và báo_cáo tình_hình thực_hiện về Bộ Công_Thương , Bộ Tài_chính để giám_sát theo quy_định .
193,798
Có được cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa hay không ?
Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa 1 . Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa là việc Nhà_nước chuyển_giao có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản cho doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện trong một khoảng thời_hạn nhất_định theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng . ... Theo đó , quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có_thể được cho thuê theo hình_thức chuyển_giao có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản bởi Nhà_nước cho doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện trong một khoảng thời_hạn nhất_định theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng . Quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa 1 . Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa là việc Nhà_nước chuyển_giao có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản cho doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện trong một khoảng thời_hạn nhất_định theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng . ... Theo đó , quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có_thể được cho thuê theo hình_thức chuyển_giao có thời_hạn quyền khai_thác tài_sản bởi Nhà_nước cho doanh_nghiệp kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thực_hiện trong một khoảng thời_hạn nhất_định theo Hợp_đồng để nhận một khoản tiền tương_ứng . Quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
193,799