Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Ai có quyền quyết_định phê_duyệt đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa... 2. Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương, ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương, ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan.... Theo đó, thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa được
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ... 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương , ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . ... Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa được quy_định như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương , ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan .
193,800
Ai có quyền quyết_định phê_duyệt đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : ... quản_lý tài_sản ở địa_phương, ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan.... Theo đó, thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa được quy_định như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương, ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương, ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ... 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương , ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . ... Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa được quy_định như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương , ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan .
193,801
Ai có quyền quyết_định phê_duyệt đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : ... cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương, ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ... 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương , ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan . ... Theo đó , thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa được quy_định như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở trung_ương , ý_kiến của Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quyền_hạn của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan được giao quản_lý tài_sản ở địa_phương , ý_kiến của cơ_quan tài_chính và các cơ_quan có liên_quan .
193,802
Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính ; c ) Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm những giấy_tờ như sau : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản : 01 bản_chính ; - Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP: 01 bản_chính ; Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : TẢI VỀ - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao .
None
1
Theo khoản 3 Điều 13 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định về cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : Cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản : 01 bản_chính ; b ) Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính ; c ) Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm những giấy_tờ như sau : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản : 01 bản_chính ; - Đề_án cho thuê quyền khai_thác tài_sản theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP: 01 bản_chính ; Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : TẢI VỀ - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao .
193,803
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện tiến_hành hoạt_động cu: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử 1. Điều_kiện tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; b ) Có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ theo mẫu quy_định tại khoản 8 Điều này và được Bộ Công_Thương thẩm_định với các nội_dung tối_thiểu sau : - Thông_tin giới_thiệu về thương_nhân, tổ_chức gồm : kinh_nghiệm, năng_lực phù_hợp với hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ; - Mô_tả phương_án kỹ_thuật phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử, bao_gồm : thuyết_minh hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; thuyết_minh phương_án kỹ_thuật về giải_pháp công_nghệ, quy_trình vận_hành và chứng_thực hợp_đồng điện_tử gồm có phương_án lưu_trữ, bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu của chứng_từ điện_tử, phương_án định_danh và chứng_thực điện_tử của các bên liên_quan đến hoạt_động chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định của pháp_luật, phương_án tra_cứu hợp_đồng điện_tử đã được chứng_thực trên hệ_thống ; phương_án bảo_mật hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử, bảo_mật an_toàn thông_tin khách_hàng ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử 1 . Điều_kiện tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; b ) Có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ theo mẫu quy_định tại khoản 8 Điều này và được Bộ Công_Thương thẩm_định với các nội_dung tối_thiểu sau : - Thông_tin giới_thiệu về thương_nhân , tổ_chức gồm : kinh_nghiệm , năng_lực phù_hợp với hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ; - Mô_tả phương_án kỹ_thuật phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử , bao_gồm : thuyết_minh hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; thuyết_minh phương_án kỹ_thuật về giải_pháp công_nghệ , quy_trình vận_hành và chứng_thực hợp_đồng điện_tử gồm có phương_án lưu_trữ , bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu của chứng_từ điện_tử , phương_án định_danh và chứng_thực điện_tử của các bên liên_quan đến hoạt_động chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định của pháp_luật , phương_án tra_cứu hợp_đồng điện_tử đã được chứng_thực trên hệ_thống ; phương_án bảo_mật hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử , bảo_mật an_toàn thông_tin khách_hàng ; phương_án kỹ_thuật bảo_đảm duy_trì và khắc_phục hoạt_động chứng_thực hợp_đồng điện_tử khi có sự_cố xảy ra . ... Theo đó , để tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử thì tổ_chức , cá_nhân cần phải là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam . Đồng_thời phải có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ theo mẫu quy_định tại khoản 8 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP và được Bộ Công_Thương thẩm_định với các nội_dung tối_thiểu được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 63 nêu trên . Hợp_đồng điện_tử ( Hình từ Internet )
193,804
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện tiến_hành hoạt_động cu: ... chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định của pháp_luật, phương_án tra_cứu hợp_đồng điện_tử đã được chứng_thực trên hệ_thống ; phương_án bảo_mật hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử, bảo_mật an_toàn thông_tin khách_hàng ; phương_án kỹ_thuật bảo_đảm duy_trì và khắc_phục hoạt_động chứng_thực hợp_đồng điện_tử khi có sự_cố xảy ra.... Theo đó, để tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử thì tổ_chức, cá_nhân cần phải là thương_nhân, tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam. Đồng_thời phải có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ theo mẫu quy_định tại khoản 8 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP và được Bộ Công_Thương thẩm_định với các nội_dung tối_thiểu được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 63 nêu trên. Hợp_đồng điện_tử ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử 1 . Điều_kiện tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam ; b ) Có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ theo mẫu quy_định tại khoản 8 Điều này và được Bộ Công_Thương thẩm_định với các nội_dung tối_thiểu sau : - Thông_tin giới_thiệu về thương_nhân , tổ_chức gồm : kinh_nghiệm , năng_lực phù_hợp với hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ; - Mô_tả phương_án kỹ_thuật phục_vụ cho hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử , bao_gồm : thuyết_minh hệ_thống công_nghệ_thông_tin ; thuyết_minh phương_án kỹ_thuật về giải_pháp công_nghệ , quy_trình vận_hành và chứng_thực hợp_đồng điện_tử gồm có phương_án lưu_trữ , bảo_đảm tính toàn_vẹn dữ_liệu của chứng_từ điện_tử , phương_án định_danh và chứng_thực điện_tử của các bên liên_quan đến hoạt_động chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định của pháp_luật , phương_án tra_cứu hợp_đồng điện_tử đã được chứng_thực trên hệ_thống ; phương_án bảo_mật hệ_thống cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử , bảo_mật an_toàn thông_tin khách_hàng ; phương_án kỹ_thuật bảo_đảm duy_trì và khắc_phục hoạt_động chứng_thực hợp_đồng điện_tử khi có sự_cố xảy ra . ... Theo đó , để tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử thì tổ_chức , cá_nhân cần phải là thương_nhân , tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật Việt_Nam . Đồng_thời phải có Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ theo mẫu quy_định tại khoản 8 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP và được Bộ Công_Thương thẩm_định với các nội_dung tối_thiểu được quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 63 nêu trên . Hợp_đồng điện_tử ( Hình từ Internet )
193,805
Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dị: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử... 2. Nghĩa_vụ của thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; b ) Cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; c ) Công_bố công_khai Quy_chế hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử với các nội_dung theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương ; d ) Kết_nối với Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử, báo_cáo Bộ Công_Thương về tình_hình cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo yêu_cầu.... Như_vậy, thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 63 nêu trên. Trong đó có nghĩa_vụ chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực. Đồng_thời cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ... 2 . Nghĩa_vụ của thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; b ) Cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; c ) Công_bố công_khai Quy_chế hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử với các nội_dung theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương ; d ) Kết_nối với Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử , báo_cáo Bộ Công_Thương về tình_hình cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo yêu_cầu . ... Như_vậy , thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 63 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực . Đồng_thời cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực .
193,806
Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dị: ... nghĩa_vụ chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực. Đồng_thời cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực.Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử... 2. Nghĩa_vụ của thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; b ) Cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; c ) Công_bố công_khai Quy_chế hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử với các nội_dung theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương ; d ) Kết_nối với Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử, báo_cáo Bộ Công_Thương về tình_hình cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo yêu_cầu.... Như_vậy, thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ... 2 . Nghĩa_vụ của thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; b ) Cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; c ) Công_bố công_khai Quy_chế hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử với các nội_dung theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương ; d ) Kết_nối với Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử , báo_cáo Bộ Công_Thương về tình_hình cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo yêu_cầu . ... Như_vậy , thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 63 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực . Đồng_thời cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực .
193,807
Nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dị: ... báo_cáo Bộ Công_Thương về tình_hình cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo yêu_cầu.... Như_vậy, thương_nhân, tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 63 nêu trên. Trong đó có nghĩa_vụ chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực. Đồng_thời cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ... 2 . Nghĩa_vụ của thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử : a ) Chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; b ) Cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực ; c ) Công_bố công_khai Quy_chế hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử với các nội_dung theo hướng_dẫn của Bộ Công_Thương ; d ) Kết_nối với Cổng thông_tin Quản_lý hoạt_động thương_mại_điện_tử , báo_cáo Bộ Công_Thương về tình_hình cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo yêu_cầu . ... Như_vậy , thương_nhân , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 63 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ chịu trách_nhiệm về tính bảo_mật và toàn_vẹn của các chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực . Đồng_thời cung_cấp tài_liệu và hỗ_trợ cơ_quan quản_lý_nhà_nước điều_tra các hành_vi vi_phạm pháp_luật liên_quan đến chứng_từ điện_tử mà mình lưu_trữ và chứng_thực .
193,808
Hồ_sơ đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử bao_gồm những tài_liệu nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động cung_cấp: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký a ) Đơn đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu Quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) ; c ) Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . ... Theo quy_định trên , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử bao_gồm đơn đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử . Đồng_thời bao_gồm đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 63 nêu trên . Và bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu Quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 63 Nghị_định 52/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Nghị_định 85/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử như sau : Hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ... 3 . Hồ_sơ đăng_ký a ) Đơn đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu Quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) ; c ) Đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . ... Theo quy_định trên , hồ_sơ đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử bao_gồm đơn đăng_ký hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử . Đồng_thời bao_gồm đề_án hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực hợp_đồng điện_tử theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 63 nêu trên . Và bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu Quyết_định thành_lập ( đối_với tổ_chức ) , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đối_với thương_nhân ) .
193,809
Quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc: ... Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : - Phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ chỉ được lắp_đặt, sử_dụng khi có quyết_định, kế_hoạch được phê_duyệt của người có thẩm_quyền. Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra, kiểm_tra được phê_duyệt, đơn_vị quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ lập kế_hoạch tháng về việc sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trình người có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP phê_duyệt trước ngày 25 hàng tháng. Trường_hợp sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để tiến_hành thanh_tra, kiểm_tra đột_xuất, đơn_vị quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thực_hiện theo quyết_định của người có thẩm_quyền. - Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ hàng tháng được phê_duyệt, đơn_vị quản_lý sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ lập và triển_khai kế_hoạch tuần. Kế_hoạch tuần phải thể_hiện rõ các nội_dung : Thời_gian, địa_điểm, mục_đích sử_dụng ; người sử_dụng ; tên phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. - Quy_trình, thao_tác sử_dụng, bảo_quản phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ chỉ được lắp_đặt , sử_dụng khi có quyết_định , kế_hoạch được phê_duyệt của người có thẩm_quyền . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra được phê_duyệt , đơn_vị quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ lập kế_hoạch tháng về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trình người có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP phê_duyệt trước ngày 25 hàng tháng . Trường_hợp sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất , đơn_vị quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thực_hiện theo quyết_định của người có thẩm_quyền . - Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ hàng tháng được phê_duyệt , đơn_vị quản_lý sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ lập và triển_khai kế_hoạch tuần . Kế_hoạch tuần phải thể_hiện rõ các nội_dung : Thời_gian , địa_điểm , mục_đích sử_dụng ; người sử_dụng ; tên phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . - Quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được thực_hiện theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất và Quy_chuẩn ( nếu có ) . - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được giao , nhận theo kế_hoạch làm_việc ; việc giao , nhận được ghi_chép trong sổ giao , nhận phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . - Kế_hoạch sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trên có_thể được xây_dựng , phê_duyệt trong kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra hàng tháng , hàng tuần của đơn_vị .
193,810
Quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc: ... rõ các nội_dung : Thời_gian, địa_điểm, mục_đích sử_dụng ; người sử_dụng ; tên phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. - Quy_trình, thao_tác sử_dụng, bảo_quản phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được thực_hiện theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất và Quy_chuẩn ( nếu có ). - Phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được giao, nhận theo kế_hoạch làm_việc ; việc giao, nhận được ghi_chép trong sổ giao, nhận phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. - Kế_hoạch sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trên có_thể được xây_dựng, phê_duyệt trong kế_hoạch thanh_tra, kiểm_tra hàng tháng, hàng tuần của đơn_vị.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ chỉ được lắp_đặt , sử_dụng khi có quyết_định , kế_hoạch được phê_duyệt của người có thẩm_quyền . Căn_cứ kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra được phê_duyệt , đơn_vị quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ lập kế_hoạch tháng về việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trình người có thẩm_quyền quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP phê_duyệt trước ngày 25 hàng tháng . Trường_hợp sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để tiến_hành thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất , đơn_vị quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thực_hiện theo quyết_định của người có thẩm_quyền . - Căn_cứ kế_hoạch sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ hàng tháng được phê_duyệt , đơn_vị quản_lý sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ lập và triển_khai kế_hoạch tuần . Kế_hoạch tuần phải thể_hiện rõ các nội_dung : Thời_gian , địa_điểm , mục_đích sử_dụng ; người sử_dụng ; tên phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . - Quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được thực_hiện theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất và Quy_chuẩn ( nếu có ) . - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được giao , nhận theo kế_hoạch làm_việc ; việc giao , nhận được ghi_chép trong sổ giao , nhận phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . - Kế_hoạch sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trên có_thể được xây_dựng , phê_duyệt trong kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra hàng tháng , hàng tuần của đơn_vị .
193,811
Sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải cần phải đảm_bảo các điều_kiện nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : Việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ tuân_thủ theo quy_định tại Điều 64 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và các yêu_cầu sau đây : - Đối_với các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , so_sánh theo quy_định của pháp_luật trước khi đưa vào sử_dụng phải được kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , so_sánh theo quy_định . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ban_hành danh_mục phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , so_sánh trước khi đưa vào sử_dụng ; - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được bố_trí cố_định hoặc lưu_động trên tuyến , địa_bàn để phát_hiện vi_phạm hành_chính .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 12 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : Việc sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ tuân_thủ theo quy_định tại Điều 64 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công và các yêu_cầu sau đây : - Đối_với các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , so_sánh theo quy_định của pháp_luật trước khi đưa vào sử_dụng phải được kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , so_sánh theo quy_định . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ban_hành danh_mục phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , so_sánh trước khi đưa vào sử_dụng ; - Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được bố_trí cố_định hoặc lưu_động trên tuyến , địa_bàn để phát_hiện vi_phạm hành_chính .
193,812
Quy_trình xử_lý kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc: ... Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : - Kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được ghi_nhận bằng văn_bản, bảo_đảm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP. - Trường_hợp kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đã xác_định được tổ_chức, cá_nhân vi_phạm thì người có thẩm_quyền đang thụ_lý giải_quyết vụ_việc tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định. - Trường_hợp kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ chưa xác_định được tổ_chức, cá_nhân vi_phạm thì người có thẩm_quyền thực_hiện : + Tiến_hành xác_định thông_tin về tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính thông_qua các nguồn : Cơ_sở_dữ_liệu về đăng_ký, đăng_kiểm phương_tiện ; cơ_sở_dữ_liệu về giấy_phép, bằng, giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn, chứng_chỉ chuyên_môn ; hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông ; hệ_thống nhận_dạng tự_động tàu_thuyền ( AIS ) ; hệ_thống thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( LRIT ) ; + Ngay sau khi xác_định được thông_tin về tổ_chức, cá_nhân có liên_quan
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : - Kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được ghi_nhận bằng văn_bản , bảo_đảm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP. - Trường_hợp kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đã xác_định được tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì người có thẩm_quyền đang thụ_lý giải_quyết vụ_việc tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . - Trường_hợp kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ chưa xác_định được tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì người có thẩm_quyền thực_hiện : + Tiến_hành xác_định thông_tin về tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính thông_qua các nguồn : Cơ_sở_dữ_liệu về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện ; cơ_sở_dữ_liệu về giấy_phép , bằng , giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn ; hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông ; hệ_thống nhận_dạng tự_động tàu_thuyền ( AIS ) ; hệ_thống thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( LRIT ) ; + Ngay sau khi xác_định được thông_tin về tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản này , người có thẩm_quyền đang thụ_lý giải_quyết vụ_việc gửi thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan , đơn_vị để giải_quyết vụ_việc theo mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định khi xác_định được tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . - Chuyển kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/03/2023
193,813
Quy_trình xử_lý kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc: ... AIS ) ; hệ_thống thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( LRIT ) ; + Ngay sau khi xác_định được thông_tin về tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản này, người có thẩm_quyền đang thụ_lý giải_quyết vụ_việc gửi thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan, đơn_vị để giải_quyết vụ_việc theo mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định khi xác_định được tổ_chức, cá_nhân vi_phạm. - Chuyển kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/03/2023
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT quy_định quy_trình sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính thuộc ngành giao_thông vận_tải như sau : - Kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phải được ghi_nhận bằng văn_bản , bảo_đảm các thông_tin cơ_bản quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP. - Trường_hợp kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ đã xác_định được tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì người có thẩm_quyền đang thụ_lý giải_quyết vụ_việc tiến_hành lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định . - Trường_hợp kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ chưa xác_định được tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì người có thẩm_quyền thực_hiện : + Tiến_hành xác_định thông_tin về tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính thông_qua các nguồn : Cơ_sở_dữ_liệu về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện ; cơ_sở_dữ_liệu về giấy_phép , bằng , giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn ; hệ_thống giám_sát và điều_phối giao_thông ; hệ_thống nhận_dạng tự_động tàu_thuyền ( AIS ) ; hệ_thống thông_tin nhận_dạng và truy theo tầm xa của tàu_thuyền ( LRIT ) ; + Ngay sau khi xác_định được thông_tin về tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản này , người có thẩm_quyền đang thụ_lý giải_quyết vụ_việc gửi thông_báo bằng văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến vi_phạm hành_chính đến trụ_sở cơ_quan , đơn_vị để giải_quyết vụ_việc theo mẫu tại Phụ_lục VIII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Lập biên_bản vi_phạm hành_chính theo quy_định khi xác_định được tổ_chức , cá_nhân vi_phạm . - Chuyển kết_quả thu_thập được bằng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP Thông_tư 51/2022/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 01/03/2023
193,814
Một_số lưu_ý về việc bảo_trì tại nhà chung_cư là gì ?
Về bảo_trì nhà chung_cư tại Điều 107 Luật Nhà ở 2014 có quy_định như sau : ... - Bảo_trì nhà chung_cư bao_gồm bảo_trì phần sở_hữu riêng và bảo_trì phần sở_hữu chung . Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm bảo_trì phần sở_hữu riêng và đóng_góp kinh_phí để thực_hiện bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Việc đóng_góp kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 108 của Luật này ; việc sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung có nhiều chủ_sở_hữu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 109 của Luật này . - Nội_dung bảo_trì , quy_trình bảo_trì và việc quản_lý hồ_sơ bảo_trì nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . ( Hình từ Internet )
None
1
Về bảo_trì nhà chung_cư tại Điều 107 Luật Nhà ở 2014 có quy_định như sau : - Bảo_trì nhà chung_cư bao_gồm bảo_trì phần sở_hữu riêng và bảo_trì phần sở_hữu chung . Chủ_sở_hữu nhà chung_cư có trách_nhiệm bảo_trì phần sở_hữu riêng và đóng_góp kinh_phí để thực_hiện bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Việc đóng_góp kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 108 của Luật này ; việc sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung có nhiều chủ_sở_hữu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 109 của Luật này . - Nội_dung bảo_trì , quy_trình bảo_trì và việc quản_lý hồ_sơ bảo_trì nhà chung_cư được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . ( Hình từ Internet )
193,815
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... " Điều 108. Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1. Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ, phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán, cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán, cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán, tiền thuê_mua nhà mà người mua, thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán, hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ, phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán, không cho thuê_mua hoặc chưa bán, chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng, trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ, phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó.... " Đồng_thời, tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,816
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... có giá cao nhất của nhà chung_cư đó.... " Đồng_thời, tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua, thuê_mua nhà ở, chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ). - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư, chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán, thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua, thuê_mua nhà ở, phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản, chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư. Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,817
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... theo quy_định ; khi mở tài_khoản, chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư. Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định, chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn. - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư, chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản, chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản, số tài_khoản đã mở, tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền. - Khi ký hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác, các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản, tên tài_khoản, tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ). - Người mua, thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,818
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ). - Người mua, thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua, thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó, nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này. - Đối_với diện_tích căn_hộ, phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán, chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này. - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính, bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra, tuỳ từng trường_hợp, chủ đầu_tư còn
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,819
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính, bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra, tuỳ từng trường_hợp, chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư. - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục, thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục, thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch, quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư, chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch, quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn, chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này. -
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,820
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch, quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn, chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này. - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất, chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ). Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán, tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ). - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành. Các chi_phí phát_sinh từ việc
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,821
Các thủ_tục nào mà chủ đầu_tư cần phải làm để bàn_giao 2% kinh_phí bảo_trì ?
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : ... có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành. Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư. - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư, chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi.
None
1
Tại khoản 1 Điều 108 Luật Nhà ở 2014 có quy_định rõ kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu như sau : " Điều 108 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu 1 . Kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu được quy_định như sau : a ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ hoặc diện_tích khác bán , cho thuê_mua ; khoản tiền này được tính vào tiền bán , tiền thuê_mua nhà mà người mua , thuê_mua phải đóng khi nhận bàn_giao và được quy_định rõ trong hợp_đồng mua_bán , hợp_đồng thuê_mua ; b ) Đối_với căn_hộ , phần diện_tích khác trong nhà chung_cư mà chủ đầu_tư giữ lại không bán , không cho thuê_mua hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng , trừ phần diện_tích thuộc sở_hữu chung thì chủ đầu_tư phải đóng 2% giá_trị căn_hộ , phần diện_tích giữ lại ; phần giá_trị này được tính theo giá bán căn_hộ có giá cao nhất của nhà chung_cư đó . ... " Đồng_thời , tại Điều 36 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 30/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn về việc bàn_giao kinh_phí bảo_trì này được thực_hiện như sau : - Người mua , thuê_mua nhà ở , chủ đầu_tư phải đóng 2% kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư theo quy_định tại Điều 108 Luật Nhà ở 2014 ; khoản kinh_phí này được tính trước thuế để nộp ( Nhà_nước không thu thuế đối_với khoản kinh_phí này ) . - Trước khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm mở một tài_khoản thanh_toán tại một tổ_chức tín_dụng hoặc chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi chung là tổ_chức tín_dụng ) đang hoạt_động trên địa_bàn nơi có nhà ở mua_bán , thuê_mua để nhận kinh_phí bảo_trì do người mua , thuê_mua nhà ở , phần diện_tích khác và chủ đầu_tư nộp theo quy_định ; khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải ghi rõ tên tài_khoản là tiền gửi kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư . Trước khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư theo quy_định , chủ đầu_tư có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức tín_dụng chuyển tiền từ tài_khoản thanh_toán này sang tiền gửi có kỳ_hạn . - Mỗi_một dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có nhà chung_cư , chủ đầu_tư phải lập một tài_khoản theo quy_định tại khoản này để quản_lý kinh_phí bảo_trì nhà chung_cư của dự_án đó ; sau khi mở tài_khoản , chủ đầu_tư phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có dự_án biết về tên tài_khoản , số tài_khoản đã mở , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền . - Khi ký hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hoặc phần diện_tích khác , các bên phải ghi rõ trong hợp_đồng thông_tin về tài_khoản đã mở theo quy_định tại khoản 1 Điều này ( số tài_khoản , tên tài_khoản , tên tổ_chức tín_dụng nơi mở tài_khoản và kỳ_hạn gửi tiền ) . - Người mua , thuê_mua trước khi nhận bàn_giao nhà ở hoặc diện_tích khác của nhà chung_cư phải đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định vào tài_khoản đã ghi trong hợp_đồng và sao gửi giấy_tờ xác_nhận đã đóng kinh_phí bảo_trì theo quy_định cho chủ đầu_tư biết ; trường_hợp người mua , thuê_mua không đóng kinh_phí bảo_trì vào tài_khoản này thì không được bàn_giao căn_hộ hoặc diện_tích đó , nếu chủ đầu_tư vẫn bàn_giao thì chủ đầu_tư phải nộp khoản kinh_phí bảo_trì này . - Đối_với diện_tích căn_hộ , phần diện_tích khác mà chủ đầu_tư giữ lại không bán hoặc chưa bán , chưa cho thuê_mua tính đến thời_điểm bàn_giao đưa nhà chung_cư vào sử_dụng mà thuộc diện phải nộp kinh_phí bảo_trì 2% theo quy_định của Luật Nhà ở 2014 thì chủ đầu_tư phải chuyển số kinh_phí này vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp chủ đầu_tư không nộp kinh_phí bảo_trì hoặc không bàn_giao kinh_phí bảo_trì theo quy_định thì chủ đầu_tư bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , bị cưỡng_chế bàn_giao theo quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ; ngoài_ra , tuỳ từng trường_hợp , chủ đầu_tư còn bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . - Chủ đầu_tư không được yêu_cầu tổ_chức tín_dụng trích kinh_phí mà các bên đã nộp vào tài_khoản đã lập theo quy_định tại khoản 1 Điều này để sử_dụng vào bất_kỳ mục_đích nào khác khi chưa bàn_giao cho Ban quản_trị nhà chung_cư . - Trường_hợp trong thời_gian chưa bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư mà phát_sinh việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị thuộc phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đã hết thời_hạn bảo_hành theo quy_định thì chủ đầu_tư có trách_nhiệm thực_hiện việc bảo_trì các hạng_mục , thiết_bị này nhưng phải tuân_thủ kế_hoạch , quy_trình bảo_trì công_trình được lập theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . - Khi bàn_giao kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư được hoàn_trả lại các khoản kinh_phí đã sử_dụng cho việc bảo_trì này nhưng phải có văn_bản báo_cáo cụ_thể kèm theo kế_hoạch , quy_trình bảo_trì đã lập và phải có hoá_đơn , chứng_từ chứng_minh việc chi kinh_phí bảo_trì này . - Khi Ban quản_trị nhà chung_cư có văn_bản yêu_cầu bàn_giao kinh_phí bảo_trì thì chủ đầu_tư và Ban quản_trị nhà chung_cư thống_nhất lập biên_bản quyết_toán số_liệu kinh_phí bảo_trì ; căn_cứ vào số_liệu quyết_toán do hai bên thống_nhất , chủ đầu_tư có văn_bản đề_nghị kèm theo biên_bản quyết_toán số_liệu gửi tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì đề_nghị chuyển kinh_phí này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập thông_qua hình_thức chuyển_khoản và hoàn_trả kinh_phí bảo_trì do chủ đầu_tư đã thực_hiện bảo_trì trước đó ( nếu có ) . Căn_cứ vào văn_bản đề_nghị và số_liệu do các bên quyết_toán , tổ_chức tín_dụng đang quản_lý tài_khoản kinh_phí bảo_trì có trách_nhiệm chuyển kinh_phí bảo_trì này sang tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập ; đồng_thời chuyển hoàn_trả kinh_phí cho chủ đầu_tư ( nếu có ) . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm mở tài_khoản để nhận kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung do chủ đầu_tư bàn_giao theo Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ Xây_dựng ban_hành . Các chi_phí phát_sinh từ việc chuyển_giao kinh_phí bảo_trì sang cho Ban quản_trị nhà chung_cư được khấu_trừ vào kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư . - Sau khi bàn_giao đầy_đủ kinh_phí bảo_trì cho Ban quản_trị nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm đóng tài_khoản đã lập theo quy_định của pháp_luật và phải có văn_bản thông_báo cho Sở Xây_dựng nơi có nhà chung_cư đó biết để theo_dõi .
193,822
Quy_định về việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đối_với chủ đầu_tư như_thế_nào ?
Theo Điều 109 Luật Nhà ở 2014 quy_định thì : ... - Đối_với kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này thì trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày thu kinh_phí của người mua, thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư, chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi vào tài_khoản tiền gửi tiết_kiệm mở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để quản_lý kinh_phí này và thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư biết. Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày Ban quản_trị nhà chung_cư được thành_lập, chủ đầu_tư phải chuyển_giao kinh_phí bảo_trì bao_gồm cả lãi_suất tiền gửi cho Ban quản_trị để thực_hiện quản_lý, sử_dụng theo quy_định của Luật này và có thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh biết ; trường_hợp chủ đầu_tư không bàn_giao kinh_phí này thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư thực_hiện cưỡng_chế buộc chủ đầu_tư phải thực_hiện bàn_giao theo quy_định của Chính_phủ. - Kinh_phí bảo_trì quy_định tại Điều 108 của Luật này chỉ được sử_dụng để bảo_trì các phần sở_hữu chung của nhà chung_cư, không được sử_dụng cho việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư và các mục_đích khác ; trường_hợp nhà chung_cư
None
1
Theo Điều 109 Luật Nhà ở 2014 quy_định thì : - Đối_với kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thu kinh_phí của người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi vào tài_khoản tiền gửi tiết_kiệm mở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để quản_lý kinh_phí này và thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư biết . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày Ban quản_trị nhà chung_cư được thành_lập , chủ đầu_tư phải chuyển_giao kinh_phí bảo_trì bao_gồm cả lãi_suất tiền gửi cho Ban quản_trị để thực_hiện quản_lý , sử_dụng theo quy_định của Luật này và có thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh biết ; trường_hợp chủ đầu_tư không bàn_giao kinh_phí này thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư thực_hiện cưỡng_chế buộc chủ đầu_tư phải thực_hiện bàn_giao theo quy_định của Chính_phủ . - Kinh_phí bảo_trì quy_định tại Điều 108 của Luật này chỉ được sử_dụng để bảo_trì các phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , không được sử_dụng cho việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư và các mục_đích khác ; trường_hợp nhà chung_cư phải phá dỡ mà kinh_phí bảo_trì chưa sử_dụng hết thì được sử_dụng để hỗ_trợ tái định_cư hoặc đưa vào quỹ bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư mới sau khi được xây_dựng lại . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì đúng mục_đích , đúng hạng_mục cần bảo_trì theo kế_hoạch bảo_trì đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua hằng năm . Việc sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung phải có hoá_đơn tài_chính , có thanh_toán , quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính và phải báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư . Thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư có quyết_định sử_dụng kinh_phí không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này và khoản này thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại . - Việc quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 5 Điều 108 của Luật này được quy_định như sau : + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của cả toà nhà và phần sở_hữu chung của khu căn_hộ thì được chuyển vào tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập để quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều này ; + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu kinh_doanh , dịch_vụ thì chủ_sở_hữu khu kinh_doanh , dịch_vụ được tự quản_lý , sử_dụng để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu chức_năng này .
193,823
Quy_định về việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đối_với chủ đầu_tư như_thế_nào ?
Theo Điều 109 Luật Nhà ở 2014 quy_định thì : ... Luật này chỉ được sử_dụng để bảo_trì các phần sở_hữu chung của nhà chung_cư, không được sử_dụng cho việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư và các mục_đích khác ; trường_hợp nhà chung_cư phải phá dỡ mà kinh_phí bảo_trì chưa sử_dụng hết thì được sử_dụng để hỗ_trợ tái định_cư hoặc đưa vào quỹ bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư mới sau khi được xây_dựng lại. - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng kinh_phí bảo_trì đúng mục_đích, đúng hạng_mục cần bảo_trì theo kế_hoạch bảo_trì đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua hằng năm. Việc sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung phải có hoá_đơn tài_chính, có thanh_toán, quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính và phải báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư. Thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư có quyết_định sử_dụng kinh_phí không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này và khoản này thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại. - Việc quản_lý, sử_dụng phần kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 5 Điều 108 của Luật này được quy_định như sau : + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của cả toà nhà và phần sở_hữu chung của khu căn_hộ
None
1
Theo Điều 109 Luật Nhà ở 2014 quy_định thì : - Đối_với kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thu kinh_phí của người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi vào tài_khoản tiền gửi tiết_kiệm mở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để quản_lý kinh_phí này và thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư biết . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày Ban quản_trị nhà chung_cư được thành_lập , chủ đầu_tư phải chuyển_giao kinh_phí bảo_trì bao_gồm cả lãi_suất tiền gửi cho Ban quản_trị để thực_hiện quản_lý , sử_dụng theo quy_định của Luật này và có thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh biết ; trường_hợp chủ đầu_tư không bàn_giao kinh_phí này thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư thực_hiện cưỡng_chế buộc chủ đầu_tư phải thực_hiện bàn_giao theo quy_định của Chính_phủ . - Kinh_phí bảo_trì quy_định tại Điều 108 của Luật này chỉ được sử_dụng để bảo_trì các phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , không được sử_dụng cho việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư và các mục_đích khác ; trường_hợp nhà chung_cư phải phá dỡ mà kinh_phí bảo_trì chưa sử_dụng hết thì được sử_dụng để hỗ_trợ tái định_cư hoặc đưa vào quỹ bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư mới sau khi được xây_dựng lại . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì đúng mục_đích , đúng hạng_mục cần bảo_trì theo kế_hoạch bảo_trì đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua hằng năm . Việc sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung phải có hoá_đơn tài_chính , có thanh_toán , quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính và phải báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư . Thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư có quyết_định sử_dụng kinh_phí không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này và khoản này thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại . - Việc quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 5 Điều 108 của Luật này được quy_định như sau : + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của cả toà nhà và phần sở_hữu chung của khu căn_hộ thì được chuyển vào tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập để quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều này ; + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu kinh_doanh , dịch_vụ thì chủ_sở_hữu khu kinh_doanh , dịch_vụ được tự quản_lý , sử_dụng để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu chức_năng này .
193,824
Quy_định về việc quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư đối_với chủ đầu_tư như_thế_nào ?
Theo Điều 109 Luật Nhà ở 2014 quy_định thì : ... khoản 5 Điều 108 của Luật này được quy_định như sau : + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của cả toà nhà và phần sở_hữu chung của khu căn_hộ thì được chuyển vào tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập để quản_lý, sử_dụng theo quy_định tại Điều này ; + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu kinh_doanh, dịch_vụ thì chủ_sở_hữu khu kinh_doanh, dịch_vụ được tự quản_lý, sử_dụng để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu chức_năng này.
None
1
Theo Điều 109 Luật Nhà ở 2014 quy_định thì : - Đối_với kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này thì trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày thu kinh_phí của người mua , thuê_mua căn_hộ hoặc diện_tích khác trong nhà chung_cư , chủ đầu_tư có trách_nhiệm gửi vào tài_khoản tiền gửi tiết_kiệm mở tại tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động tại Việt_Nam để quản_lý kinh_phí này và thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư biết . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày Ban quản_trị nhà chung_cư được thành_lập , chủ đầu_tư phải chuyển_giao kinh_phí bảo_trì bao_gồm cả lãi_suất tiền gửi cho Ban quản_trị để thực_hiện quản_lý , sử_dụng theo quy_định của Luật này và có thông_báo cho cơ_quan quản_lý nhà ở cấp tỉnh biết ; trường_hợp chủ đầu_tư không bàn_giao kinh_phí này thì Ban quản_trị nhà chung_cư có quyền yêu_cầu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có nhà chung_cư thực_hiện cưỡng_chế buộc chủ đầu_tư phải thực_hiện bàn_giao theo quy_định của Chính_phủ . - Kinh_phí bảo_trì quy_định tại Điều 108 của Luật này chỉ được sử_dụng để bảo_trì các phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , không được sử_dụng cho việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư và các mục_đích khác ; trường_hợp nhà chung_cư phải phá dỡ mà kinh_phí bảo_trì chưa sử_dụng hết thì được sử_dụng để hỗ_trợ tái định_cư hoặc đưa vào quỹ bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư mới sau khi được xây_dựng lại . - Ban quản_trị nhà chung_cư có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí bảo_trì đúng mục_đích , đúng hạng_mục cần bảo_trì theo kế_hoạch bảo_trì đã được Hội_nghị nhà chung_cư thông_qua hằng năm . Việc sử_dụng kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung phải có hoá_đơn tài_chính , có thanh_toán , quyết_toán theo quy_định của pháp_luật về tài_chính và phải báo_cáo Hội_nghị nhà chung_cư . Thành_viên Ban quản_trị nhà chung_cư có quyết_định sử_dụng kinh_phí không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này và khoản này thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật và phải bồi_thường thiệt_hại . - Việc quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí bảo_trì quy_định tại khoản 5 Điều 108 của Luật này được quy_định như sau : + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của cả toà nhà và phần sở_hữu chung của khu căn_hộ thì được chuyển vào tài_khoản do Ban quản_trị nhà chung_cư lập để quản_lý , sử_dụng theo quy_định tại Điều này ; + Đối_với phần kinh_phí để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu kinh_doanh , dịch_vụ thì chủ_sở_hữu khu kinh_doanh , dịch_vụ được tự quản_lý , sử_dụng để bảo_trì phần sở_hữu chung của khu chức_năng này .
193,825
Giấy_phép tài_nguyên nước bị thu_hồi khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : ... Thu_hồi giấy_phép 1. Việc thu_hồi giấy_phép được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu, kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; b ) Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết, bị toà_án tuyên_bố là đã chết, bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; c ) Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép, tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; d ) Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng. Theo đó, việc thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước được thực_hiện khi : - Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu, kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; - Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết, bị toà_án tuyên_bố là đã chết, bị mất
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : Thu_hồi giấy_phép 1 . Việc thu_hồi giấy_phép được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu , kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; b ) Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết , bị toà_án tuyên_bố là đã chết , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; c ) Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép , tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; d ) Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng . Theo đó , việc thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước được thực_hiện khi : - Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu , kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; - Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết , bị toà_án tuyên_bố là đã chết , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; - Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép , tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; - Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; - Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng . Bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì xin cấp mới có được không ? ( Hình từ Internet )
193,826
Giấy_phép tài_nguyên nước bị thu_hồi khi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : ... của giấy_phép ; - Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết, bị toà_án tuyên_bố là đã chết, bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; - Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép, tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; - Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; - Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng. Bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì xin cấp mới có được không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : Thu_hồi giấy_phép 1 . Việc thu_hồi giấy_phép được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu , kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; b ) Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết , bị toà_án tuyên_bố là đã chết , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; c ) Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép , tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; d ) Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng . Theo đó , việc thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước được thực_hiện khi : - Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu , kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; - Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết , bị toà_án tuyên_bố là đã chết , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; - Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép , tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; - Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; - Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng . Bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì xin cấp mới có được không ? ( Hình từ Internet )
193,827
Bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì xin cấp mới có được không ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : ... Thu_hồi giấy_phép 1. Việc thu_hồi giấy_phép được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu, kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; b ) Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết, bị toà_án tuyên_bố là đã chết, bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; c ) Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép, tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; d ) Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng. 2. Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm a, điểm c khoản 1 Điều này, chủ giấy_phép chỉ được xem_xét cấp giấy_phép mới sau 03 năm, kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ. 3. Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, cơ_quan nhà_nước
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : Thu_hồi giấy_phép 1 . Việc thu_hồi giấy_phép được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu , kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; b ) Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết , bị toà_án tuyên_bố là đã chết , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; c ) Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép , tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; d ) Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng . 2 . Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều này , chủ giấy_phép chỉ được xem_xét cấp giấy_phép mới sau 03 năm , kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ . 3 . Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép xem_xét việc cấp giấy_phép mới . 4 . Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì chủ giấy_phép được nhà_nước bồi_thường thiệt_hại , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì sẽ được xem_xét cấp giấy_phép mới sau 03 năm , kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ .
193,828
Bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì xin cấp mới có được không ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : ... thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ. 3. Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép xem_xét việc cấp giấy_phép mới. 4. Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì chủ giấy_phép được nhà_nước bồi_thường thiệt_hại, hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì sẽ được xem_xét cấp giấy_phép mới sau 03 năm, kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ.
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định : Thu_hồi giấy_phép 1 . Việc thu_hồi giấy_phép được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ giấy_phép bị phát_hiện giả_mạo tài_liệu , kê_khai không trung_thực các nội_dung trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép hoặc sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung của giấy_phép ; b ) Tổ_chức là chủ giấy_phép bị giải_thể hoặc bị toà_án tuyên_bố phá_sản ; cá_nhân là chủ giấy_phép bị chết , bị toà_án tuyên_bố là đã chết , bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị tuyên_bố mất_tích ; c ) Chủ giấy_phép vi_phạm quyết_định đình_chỉ hiệu_lực của giấy_phép , tái_phạm hoặc vi_phạm nhiều lần các quy_định của giấy_phép ; d ) Giấy_phép được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng . 2 . Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm a , điểm c khoản 1 Điều này , chủ giấy_phép chỉ được xem_xét cấp giấy_phép mới sau 03 năm , kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ . 3 . Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép xem_xét việc cấp giấy_phép mới . 4 . Trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này thì chủ giấy_phép được nhà_nước bồi_thường thiệt_hại , hoàn_trả tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép tài_nguyên nước do vi_phạm quy_định của giấy_phép thì sẽ được xem_xét cấp giấy_phép mới sau 03 năm , kể từ ngày giấy_phép bị thu_hồi sau khi đã thực_hiện đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến việc thu_hồi giấy_phép cũ .
193,829
Trình_tự thu_hồi giấy_phép về tài_nguyên nước được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì trình_tự thu_hồi giấy_phép về tài_nguyên nước được quy_định như sau : ... Bước 1 . Khi thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra định_kỳ hoặc đột_xuất việc thực_hiện giấy_phép , nếu phát_hiện các trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan cấp phép ; Còn nếu phát_hiện các trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , thì cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra xử_lý theo thẩm_quyền , đồng_thời báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan cấp phép . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét việc thu_hồi giấy_phép . Bước 2 . Đối_với trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì phải thông_báo cho chủ giấy_phép biết trước 90 ngày . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì trình_tự thu_hồi giấy_phép về tài_nguyên nước được quy_định như sau : Bước 1 . Khi thực_hiện công_tác kiểm_tra , thanh_tra định_kỳ hoặc đột_xuất việc thực_hiện giấy_phép , nếu phát_hiện các trường_hợp quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra có trách_nhiệm báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan cấp phép ; Còn nếu phát_hiện các trường_hợp quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , thì cơ_quan có thẩm_quyền kiểm_tra , thanh_tra xử_lý theo thẩm_quyền , đồng_thời báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan cấp phép . Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được báo_cáo , cơ_quan cấp phép có trách_nhiệm xem_xét việc thu_hồi giấy_phép . Bước 2 . Đối_với trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi giấy_phép quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP thì phải thông_báo cho chủ giấy_phép biết trước 90 ngày . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023
193,830
Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân do ai có quyền cấp ?
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Giấy_chứng_minh Thẩm_phán ; Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân ; Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân do Chánh_án Toà_án Nhân_dân Tối_cao cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân do Chánh_án Toà_án Nhân_dân Tối_cao cấp .
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Giấy_chứng_minh Thẩm_phán ; Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân ; Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân do Chánh_án Toà_án Nhân_dân Tối_cao cấp . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân do Chánh_án Toà_án Nhân_dân Tối_cao cấp .
193,831
Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin gì ?
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... 1. Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm, chiều rộng 62mm, gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ, trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ”, ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ”, theo Mẫu_số 8. Mặt sau : nền trắng, có hoa_văn chìm màu hồng, theo Mẫu_số 9. 2. Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân, trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ”. Theo quy_định nêu trên, Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin sau đây : Giấy_chứng_minh
None
1
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm , chiều rộng 62mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” , theo Mẫu_số 8 . Mặt sau : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , theo Mẫu_số 9 . 2 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân , trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ” . Theo quy_định nêu trên , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin sau đây : Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm , chiều rộng 62mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” , theo Mẫu_số 8 . Mặt sau : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , theo Mẫu_số 9 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân , trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ” . ( Hình từ Internet )
193,832
Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin gì ?
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... ỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ”. Theo quy_định nêu trên, Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin sau đây : Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm, chiều rộng 62mm, gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ, trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ”, ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ”, theo Mẫu_số 8. Mặt sau : nền trắng, có hoa_văn chìm màu hồng, theo Mẫu_số 9. Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân, trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI@@
None
1
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm , chiều rộng 62mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” , theo Mẫu_số 8 . Mặt sau : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , theo Mẫu_số 9 . 2 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân , trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ” . Theo quy_định nêu trên , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin sau đây : Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm , chiều rộng 62mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” , theo Mẫu_số 8 . Mặt sau : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , theo Mẫu_số 9 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân , trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ” . ( Hình từ Internet )
193,833
Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin gì ?
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... _CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ”. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm , chiều rộng 62mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” , theo Mẫu_số 8 . Mặt sau : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , theo Mẫu_số 9 . 2 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân , trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ” . Theo quy_định nêu trên , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân hiển_thị những thông_tin sau đây : Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân có chiều dài 95mm , chiều rộng 62mm , gồm hai trang được trình_bày như sau : Mặt trước : nền đỏ , trên cùng là dòng chữ màu vàng “ CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM ” , ở giữa là Quốc_huy nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và phía dưới Quốc_huy là dòng chữ màu vàng “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” , theo Mẫu_số 8 . Mặt sau : nền trắng , có hoa_văn chìm màu hồng , theo Mẫu_số 9 . Giấy_chứng_minh Hội_thẩm quân_nhân có mẫu như Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân , trong đó dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM_NHÂN_DÂN ” được thay bằng dòng chữ “ GIẤY_CHỨNG_MINH HỘI_THẨM QUÂN_NHÂN ” . ( Hình từ Internet )
193,834
Khi mất Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân phải báo ngay cho cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... 1 . Thẩm_phán , Hội_thẩm không được sử_dụng Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm thay giấy giới_thiệu , Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; khi mất Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm thì phải báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất và Chánh_án Toà_án nơi mình công_tác . 2 . Việc cấp , đổi , thu_hồi Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm do Chánh_án Toà_án Nhân_dân Tối_cao quy_định . Như_vậy , khi mất Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân phải báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất và Chánh_án Toà_án nơi mình công_tác .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Thẩm_phán , Hội_thẩm không được sử_dụng Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm thay giấy giới_thiệu , Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; khi mất Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm thì phải báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất và Chánh_án Toà_án nơi mình công_tác . 2 . Việc cấp , đổi , thu_hồi Giấy_chứng_minh Thẩm_phán , Giấy_chứng_minh Hội_thẩm do Chánh_án Toà_án Nhân_dân Tối_cao quy_định . Như_vậy , khi mất Giấy_chứng_minh Hội_thẩm_nhân_dân phải báo ngay cho cơ_quan Công_an nơi gần nhất và Chánh_án Toà_án nơi mình công_tác .
193,835
Niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân bao_nhiêu năm được cấp 1 bộ ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... 1. Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Thẩm_phán : a ) Lễ_phục : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xét_xử : theo quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_quyết này ; c ) Trang_phục thu - đông : hai năm một bộ, lần đầu cấp hai bộ. Đối_với Thẩm_phán các tỉnh, thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục thu - đông bốn năm một bộ ; d ) Trang_phục xuân - hè : một năm một bộ ; lần đầu cấp hai bộ. Đối_với Thẩm_phán các tỉnh, thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục xuân - hè một năm hai bộ, lần đầu cấp hai bộ ; đ ) Áo_khoác chống rét : năm năm một chiếc ; e ) Áo sơ_mi dài tay : một năm hai chiếc, lần đầu cấp hai chiếc ; g ) Thắt_lưng : hai năm một chiếc ; h ) Giầy da : hai năm một đôi, lần đầu cấp hai đôi ; i ) Bít_tất : một năm hai
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Thẩm_phán : a ) Lễ_phục : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xét_xử : theo quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_quyết này ; c ) Trang_phục thu - đông : hai năm một bộ , lần đầu cấp hai bộ . Đối_với Thẩm_phán các tỉnh , thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục thu - đông bốn năm một bộ ; d ) Trang_phục xuân - hè : một năm một bộ ; lần đầu cấp hai bộ . Đối_với Thẩm_phán các tỉnh , thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục xuân - hè một năm hai bộ , lần đầu cấp hai bộ ; đ ) Áo_khoác chống rét : năm năm một chiếc ; e ) Áo sơ_mi dài tay : một năm hai chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; g ) Thắt_lưng : hai năm một chiếc ; h ) Giầy da : hai năm một đôi , lần đầu cấp hai đôi ; i ) Bít_tất : một năm hai đôi ; k ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; l ) Cặp đựng tài_liệu : ba năm một chiếc . 2 . Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Hội_thẩm_nhân_dân : a ) Trang_phục thu - đông : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xuân - hè : năm năm hai bộ ; lần đầu cấp hai bộ . c ) Áo sơ_mi dài tay : năm năm hai chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; d ) Thắt_lưng : năm năm hai chiếc ; đ ) Giầy da : năm năm hai đôi , lần đầu cấp hai đôi ; e ) Bít_tất : một năm hai đôi ; g ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; h ) Cặp đựng tài_liệu : năm năm một chiếc . Như_vậy , niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân năm năm được cấp 1 bộ .
193,836
Niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân bao_nhiêu năm được cấp 1 bộ ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... hai năm một chiếc ; h ) Giầy da : hai năm một đôi, lần đầu cấp hai đôi ; i ) Bít_tất : một năm hai đôi ; k ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; l ) Cặp đựng tài_liệu : ba năm một chiếc. 2. Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Hội_thẩm_nhân_dân : a ) Trang_phục thu - đông : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xuân - hè : năm năm hai bộ ; lần đầu cấp hai bộ. c ) Áo sơ_mi dài tay : năm năm hai chiếc, lần đầu cấp hai chiếc ; d ) Thắt_lưng : năm năm hai chiếc ; đ ) Giầy da : năm năm hai đôi, lần đầu cấp hai đôi ; e ) Bít_tất : một năm hai đôi ; g ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; h ) Cặp đựng tài_liệu : năm năm một chiếc. Như_vậy, niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân năm năm được cấp 1 bộ.
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Thẩm_phán : a ) Lễ_phục : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xét_xử : theo quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_quyết này ; c ) Trang_phục thu - đông : hai năm một bộ , lần đầu cấp hai bộ . Đối_với Thẩm_phán các tỉnh , thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục thu - đông bốn năm một bộ ; d ) Trang_phục xuân - hè : một năm một bộ ; lần đầu cấp hai bộ . Đối_với Thẩm_phán các tỉnh , thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục xuân - hè một năm hai bộ , lần đầu cấp hai bộ ; đ ) Áo_khoác chống rét : năm năm một chiếc ; e ) Áo sơ_mi dài tay : một năm hai chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; g ) Thắt_lưng : hai năm một chiếc ; h ) Giầy da : hai năm một đôi , lần đầu cấp hai đôi ; i ) Bít_tất : một năm hai đôi ; k ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; l ) Cặp đựng tài_liệu : ba năm một chiếc . 2 . Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Hội_thẩm_nhân_dân : a ) Trang_phục thu - đông : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xuân - hè : năm năm hai bộ ; lần đầu cấp hai bộ . c ) Áo sơ_mi dài tay : năm năm hai chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; d ) Thắt_lưng : năm năm hai chiếc ; đ ) Giầy da : năm năm hai đôi , lần đầu cấp hai đôi ; e ) Bít_tất : một năm hai đôi ; g ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; h ) Cặp đựng tài_liệu : năm năm một chiếc . Như_vậy , niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân năm năm được cấp 1 bộ .
193,837
Niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân bao_nhiêu năm được cấp 1 bộ ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... tài_liệu : năm năm một chiếc. Như_vậy, niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân năm năm được cấp 1 bộ.
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 4 Nghị_quyết 1214/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : 1 . Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Thẩm_phán : a ) Lễ_phục : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xét_xử : theo quy_định tại Khoản 2 Điều 13 của Nghị_quyết này ; c ) Trang_phục thu - đông : hai năm một bộ , lần đầu cấp hai bộ . Đối_với Thẩm_phán các tỉnh , thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục thu - đông bốn năm một bộ ; d ) Trang_phục xuân - hè : một năm một bộ ; lần đầu cấp hai bộ . Đối_với Thẩm_phán các tỉnh , thành_phố từ Đà_Nẵng trở vào phía Nam ( trừ tỉnh Lâm_Đồng ) được cấp trang_phục xuân - hè một năm hai bộ , lần đầu cấp hai bộ ; đ ) Áo_khoác chống rét : năm năm một chiếc ; e ) Áo sơ_mi dài tay : một năm hai chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; g ) Thắt_lưng : hai năm một chiếc ; h ) Giầy da : hai năm một đôi , lần đầu cấp hai đôi ; i ) Bít_tất : một năm hai đôi ; k ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; l ) Cặp đựng tài_liệu : ba năm một chiếc . 2 . Niên_hạn sử_dụng trang_phục của Hội_thẩm_nhân_dân : a ) Trang_phục thu - đông : năm năm một bộ ; b ) Trang_phục xuân - hè : năm năm hai bộ ; lần đầu cấp hai bộ . c ) Áo sơ_mi dài tay : năm năm hai chiếc , lần đầu cấp hai chiếc ; d ) Thắt_lưng : năm năm hai chiếc ; đ ) Giầy da : năm năm hai đôi , lần đầu cấp hai đôi ; e ) Bít_tất : một năm hai đôi ; g ) Cà_vạt : năm năm hai chiếc ; h ) Cặp đựng tài_liệu : năm năm một chiếc . Như_vậy , niên_hạn sử_dụng trang_phục thu đông của Hội_thẩm_nhân_dân năm năm được cấp 1 bộ .
193,838
Buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp t: ... Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : Vi_phạm về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh... 3. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi buôn_bán động_vật, sản_phẩm động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch.... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : Vi_phạm về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh ... 3 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi buôn_bán động_vật , sản_phẩm động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Buôn_bán động_vật ( Hình từ Internet )
193,839
Buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp t: ... các Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 5 Điều 27, khoản 1 Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3. Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Buôn_bán động_vật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 11 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh như sau : Vi_phạm về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật trên cạn vận_chuyển ra khỏi địa_bàn cấp tỉnh ... 3 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi buôn_bán động_vật , sản_phẩm động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính về lĩnh_vực thú_y là 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ trường_hợp quy_định tại các Điều 22 , khoản 3 Điều 24 , khoản 5 Điều 27 , khoản 1 Điều 28 , Điều 29 , Điều 30 , Điều 31 , Điều 32 và Điều 33 của Nghị_định này . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 ( hai ) lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân 3 . Thẩm_quyền xử_phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Buôn_bán động_vật ( Hình từ Internet )
193,840
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tị: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 90/2017 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 27 Điều 3 Nghị_định 07/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 10.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 28 của Luật xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực thú_y với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt người này .
193,841
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là 01 năm .
193,842
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là 01 năm .
193,843
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là bao_lâu ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là 01 năm.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người buôn_bán động_vật sai mục_đích ghi trên Giấy chứng_nhận kiểm_dịch là 01 năm .
193,844
Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ... 2. Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : a ) Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; b ) Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý. 3. Việc tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng. Theo đó, tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : - Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; - Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý. Việc tổ_chức quản_lý
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ... 2 . Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : a ) Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; b ) Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý . 3 . Việc tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng . Theo đó , tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : - Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; - Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý . Việc tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng . Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ ( Hình từ Internet )
193,845
Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý. Việc tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng. Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ ( Hình từ Internet ) Tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ... 2. Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : a ) Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; b ) Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý. 3. Việc tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng. Theo đó, tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : - Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ... 2 . Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : a ) Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; b ) Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý . 3 . Việc tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng . Theo đó , tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : - Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; - Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý . Việc tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng . Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ ( Hình từ Internet )
193,846
Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; - Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý. Việc tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng. Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 26 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ... 2 . Tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : a ) Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; b ) Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý . 3 . Việc tổ_chức quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng . Theo đó , tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ được quy_định như sau : - Thành_lập ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới có diện_tích tập_trung từ 5.000 ha trở lên hoặc rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển có diện_tích từ 3.000 ha trở lên ; - Các khu rừng_phòng_hộ không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này thì giao cho tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , đơn_vị vũ_trang trên địa_bàn để quản_lý . Việc tổ_chức quản_lý rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng . Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ ( Hình từ Internet )
193,847
Cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ có những quyền gì ?
Tại khoản 1 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất 1. Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; c ) Được hướng_dẫn sản_xuất lâm, nông, ngư_nghiệp kết_hợp, canh_tác dưới tán rừng, chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng, hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; d ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_đặc_dụng là rừng tín_ngưỡng theo quy_định tại Điều 52, rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55, rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên theo quy_định tại Điều 58, rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng, vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư.... Theo đó, cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Được Nhà_nước bảo_đảm
None
1
Tại khoản 1 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất 1 . Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; c ) Được hướng_dẫn sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , canh_tác dưới tán rừng , chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng , hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; d ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_đặc_dụng là rừng tín_ngưỡng theo quy_định tại Điều 52 , rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 , rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên theo quy_định tại Điều 58 , rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư . ... Theo đó , cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; - Được hướng_dẫn sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , canh_tác dưới tán rừng , chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng , hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư . Cụ_thể Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ 1 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , được khai_thác cây_gỗ đã chết , cây gãy đổ , cây bị sâu_bệnh , cây đứng ở nơi mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định . 2 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , việc khai_thác lâm_sản ngoài gỗ được quy_định như sau : a ) Được khai_thác măng , tre , nứa , nấm trong rừng_phòng_hộ khi đã đạt yêu_cầu phòng_hộ ; b ) Được khai_thác lâm_sản ngoài gỗ khác mà không làm ảnh_hưởng đến khả_năng phòng_hộ của rừng . 3 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng trồng , được quy_định như sau : a ) Được khai_thác cây phụ_trợ , chặt tỉa thưa khi rừng trồng có mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định ; b ) Được khai_thác cây_trồng chính khi đạt tiêu_chuẩn khai_thác theo phương_thức khai_thác chọn hoặc chặt trắng theo băng , đám rừng ; c ) Sau khi khai_thác , chủ rừng phải thực_hiện việc tái_sinh hoặc trồng lại rừng trong vụ trồng rừng kế_tiếp và tiếp_tục quản_lý , bảo_vệ . 4 . Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng .
193,848
Cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ có những quyền gì ?
Tại khoản 1 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... rừng đầu_tư.... Theo đó, cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; - Được hướng_dẫn sản_xuất lâm, nông, ngư_nghiệp kết_hợp, canh_tác dưới tán rừng, chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng, hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng, vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư. Cụ_thể Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ 1. Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên, được khai_thác cây_gỗ đã chết, cây gãy đổ, cây bị sâu_bệnh, cây đứng ở nơi mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định. 2. Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên, việc khai_thác lâm_sản ngoài gỗ được quy_định như sau : a ) Được khai_thác măng, tre, nứa, nấm trong rừng_phòng_hộ khi
None
1
Tại khoản 1 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất 1 . Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; c ) Được hướng_dẫn sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , canh_tác dưới tán rừng , chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng , hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; d ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_đặc_dụng là rừng tín_ngưỡng theo quy_định tại Điều 52 , rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 , rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên theo quy_định tại Điều 58 , rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư . ... Theo đó , cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; - Được hướng_dẫn sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , canh_tác dưới tán rừng , chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng , hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư . Cụ_thể Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ 1 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , được khai_thác cây_gỗ đã chết , cây gãy đổ , cây bị sâu_bệnh , cây đứng ở nơi mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định . 2 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , việc khai_thác lâm_sản ngoài gỗ được quy_định như sau : a ) Được khai_thác măng , tre , nứa , nấm trong rừng_phòng_hộ khi đã đạt yêu_cầu phòng_hộ ; b ) Được khai_thác lâm_sản ngoài gỗ khác mà không làm ảnh_hưởng đến khả_năng phòng_hộ của rừng . 3 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng trồng , được quy_định như sau : a ) Được khai_thác cây phụ_trợ , chặt tỉa thưa khi rừng trồng có mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định ; b ) Được khai_thác cây_trồng chính khi đạt tiêu_chuẩn khai_thác theo phương_thức khai_thác chọn hoặc chặt trắng theo băng , đám rừng ; c ) Sau khi khai_thác , chủ rừng phải thực_hiện việc tái_sinh hoặc trồng lại rừng trong vụ trồng rừng kế_tiếp và tiếp_tục quản_lý , bảo_vệ . 4 . Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng .
193,849
Cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ có những quyền gì ?
Tại khoản 1 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... 2. Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên, việc khai_thác lâm_sản ngoài gỗ được quy_định như sau : a ) Được khai_thác măng, tre, nứa, nấm trong rừng_phòng_hộ khi đã đạt yêu_cầu phòng_hộ ; b ) Được khai_thác lâm_sản ngoài gỗ khác mà không làm ảnh_hưởng đến khả_năng phòng_hộ của rừng. 3. Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng trồng, được quy_định như sau : a ) Được khai_thác cây phụ_trợ, chặt tỉa thưa khi rừng trồng có mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định ; b ) Được khai_thác cây_trồng chính khi đạt tiêu_chuẩn khai_thác theo phương_thức khai_thác chọn hoặc chặt trắng theo băng, đám rừng ; c ) Sau khi khai_thác, chủ rừng phải thực_hiện việc tái_sinh hoặc trồng lại rừng trong vụ trồng rừng kế_tiếp và tiếp_tục quản_lý, bảo_vệ. 4. Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng.
None
1
Tại khoản 1 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất 1 . Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; c ) Được hướng_dẫn sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , canh_tác dưới tán rừng , chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng , hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; d ) Khai_thác lâm_sản trong rừng_đặc_dụng là rừng tín_ngưỡng theo quy_định tại Điều 52 , rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 , rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên theo quy_định tại Điều 58 , rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định tại Điều 59 của Luật này ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư . ... Theo đó , cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Được Nhà_nước bảo_đảm kinh_phí bảo_vệ và phát_triển rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ giao cho cộng_đồng dân_cư ; - Được hướng_dẫn sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , canh_tác dưới tán rừng , chăn_thả gia_súc theo Quy_chế quản_lý rừng ; được hỗ_trợ phát_triển kinh_tế rừng , hỗ_trợ phục_hồi rừng bằng cây lâm_nghiệp bản_địa ; - Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ theo quy_định tại Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; được chia_sẻ lợi_ích từ rừng theo chính_sách của Nhà_nước ; được sở_hữu cây_trồng , vật_nuôi và tài_sản khác trên đất trồng rừng do chủ rừng đầu_tư . Cụ_thể Điều 55 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ 1 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , được khai_thác cây_gỗ đã chết , cây gãy đổ , cây bị sâu_bệnh , cây đứng ở nơi mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định . 2 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , việc khai_thác lâm_sản ngoài gỗ được quy_định như sau : a ) Được khai_thác măng , tre , nứa , nấm trong rừng_phòng_hộ khi đã đạt yêu_cầu phòng_hộ ; b ) Được khai_thác lâm_sản ngoài gỗ khác mà không làm ảnh_hưởng đến khả_năng phòng_hộ của rừng . 3 . Đối_với rừng_phòng_hộ là rừng trồng , được quy_định như sau : a ) Được khai_thác cây phụ_trợ , chặt tỉa thưa khi rừng trồng có mật_độ lớn hơn mật_độ quy_định ; b ) Được khai_thác cây_trồng chính khi đạt tiêu_chuẩn khai_thác theo phương_thức khai_thác chọn hoặc chặt trắng theo băng , đám rừng ; c ) Sau khi khai_thác , chủ rừng phải thực_hiện việc tái_sinh hoặc trồng lại rừng trong vụ trồng rừng kế_tiếp và tiếp_tục quản_lý , bảo_vệ . 4 . Việc khai_thác lâm_sản trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo quy_định của Luật này và Quy_chế quản_lý rừng .
193,850
Cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ gì ?
Tại khoản 2 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất... 2. Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Hoàn_thiện, thực_hiện hương_ước, quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; d ) Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; đ ) Không được chuyển_nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng. Theo đó, cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hoàn_thiện, thực_hiện hương_ước, quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; - Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; - Không được chuyển_nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử_dụng rừng ;
None
1
Tại khoản 2 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất ... 2 . Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Hoàn_thiện , thực_hiện hương_ước , quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; d ) Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; đ ) Không được chuyển_nhượng , cho thuê , tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng . Theo đó , cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hoàn_thiện , thực_hiện hương_ước , quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; - Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; - Không được chuyển_nhượng , cho thuê , tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng .
193,851
Cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ gì ?
Tại khoản 2 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... duy_trì diện_tích rừng được giao ; - Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; - Không được chuyển_nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng. Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất... 2. Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng, rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Hoàn_thiện, thực_hiện hương_ước, quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; d ) Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; đ ) Không được chuyển_nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng. Theo đó, cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hoàn_thiện, thực_hiện hương_ước, quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này
None
1
Tại khoản 2 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất ... 2 . Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Hoàn_thiện , thực_hiện hương_ước , quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; d ) Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; đ ) Không được chuyển_nhượng , cho thuê , tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng . Theo đó , cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hoàn_thiện , thực_hiện hương_ước , quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; - Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; - Không được chuyển_nhượng , cho thuê , tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng .
193,852
Cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ gì ?
Tại khoản 2 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... có nghĩa_vụ sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hoàn_thiện, thực_hiện hương_ước, quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; - Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; - Không được chuyển_nhượng, cho thuê, tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng.
None
1
Tại khoản 2 Điều 86 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của cộng_đồng dân_cư được Nhà_nước giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất ... 2 . Cộng_đồng dân_cư được giao rừng tín_ngưỡng , rừng_phòng_hộ và rừng_sản_xuất có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Hoàn_thiện , thực_hiện hương_ước , quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; d ) Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; đ ) Không được chuyển_nhượng , cho thuê , tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng . Theo đó , cộng_đồng dân_cư được giao rừng_phòng_hộ có nghĩa_vụ sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hoàn_thiện , thực_hiện hương_ước , quy_ước bảo_vệ và phát_triển rừng phù_hợp với quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; - Bảo_đảm duy_trì diện_tích rừng được giao ; - Không được phân_chia rừng cho các thành_viên trong cộng_đồng dân_cư ; - Không được chuyển_nhượng , cho thuê , tặng cho quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng .
193,853
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là ai ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : ... Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ gồm : a ) Bộ_trưởng ; b ) Các Thứ_trưởng là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ, đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ. Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. 2. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Các Phó Tổng_cục trưởng thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Tổng_cục là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Tổng_cục. Trường_hợp Chánh Văn_phòng Tổng_cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, thì báo_cáo Tổng_cục trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. 3. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Cục và các cơ_quan tương_đương thuộc Bộ ( sau đây
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ gồm : a ) Bộ_trưởng ; b ) Các Thứ_trưởng là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . 2 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Các Phó Tổng_cục trưởng thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Tổng_cục là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Tổng_cục . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Tổng_cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Tổng_cục trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . 3 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Cục và các cơ_quan tương_đương thuộc Bộ ( sau đây viết chung là Cục ) gồm : a ) Thủ_trưởng cục ; b ) Trường_hợp Thủ_trưởng cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì uỷ_quyền cho cấp Phó thủ_trưởng cục thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 4 . Thông_tin về người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn Thực_hiện theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Như_vậy , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Bộ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Các Thứ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; - Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet )
193,854
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là ai ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : ... phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. 3. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Cục và các cơ_quan tương_đương thuộc Bộ ( sau đây viết chung là Cục ) gồm : a ) Thủ_trưởng cục ; b ) Trường_hợp Thủ_trưởng cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, thì uỷ_quyền cho cấp Phó thủ_trưởng cục thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. 4. Thông_tin về người_phát_ngôn, người được uỷ_quyền phát_ngôn Thực_hiện theo khoản 4, khoản 6 Điều 3 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước. Như_vậy, người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Bộ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Các Thứ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ, đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; - Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ. Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ gồm : a ) Bộ_trưởng ; b ) Các Thứ_trưởng là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . 2 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Các Phó Tổng_cục trưởng thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Tổng_cục là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Tổng_cục . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Tổng_cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Tổng_cục trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . 3 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Cục và các cơ_quan tương_đương thuộc Bộ ( sau đây viết chung là Cục ) gồm : a ) Thủ_trưởng cục ; b ) Trường_hợp Thủ_trưởng cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì uỷ_quyền cho cấp Phó thủ_trưởng cục thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 4 . Thông_tin về người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn Thực_hiện theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Như_vậy , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Bộ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Các Thứ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; - Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet )
193,855
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là ai ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : ... và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ. Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ gồm : a ) Bộ_trưởng ; b ) Các Thứ_trưởng là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . 2 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Tổng_cục gồm : a ) Tổng_cục trưởng ; b ) Các Phó Tổng_cục trưởng thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; c ) Chánh Văn_phòng Tổng_cục là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Tổng_cục . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Tổng_cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Tổng_cục trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . 3 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Cục và các cơ_quan tương_đương thuộc Bộ ( sau đây viết chung là Cục ) gồm : a ) Thủ_trưởng cục ; b ) Trường_hợp Thủ_trưởng cục không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì uỷ_quyền cho cấp Phó thủ_trưởng cục thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . 4 . Thông_tin về người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn Thực_hiện theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2017 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước . Như_vậy , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn gồm : - Bộ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; - Các Thứ_trưởng Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ , đột_xuất cho báo_chí về lĩnh_vực phụ_trách ; - Chánh Văn_phòng Bộ là người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên của Bộ . Trường_hợp Chánh Văn_phòng Bộ không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , thì báo_cáo Bộ_trưởng để uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet )
193,856
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phải cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ?
Căn_cứ vào Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : ... Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ 1. Thực_hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP của Chính_phủ và quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính_phủ Quy_định về việc cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước. 2. Trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí. a ) Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; b ) Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết, người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức. d ) Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật, đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ 1 . Thực_hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP của Chính_phủ và quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính_phủ Quy_định về việc cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 2 . Trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . a ) Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; b ) Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . d ) Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật , đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác ; Theo đó , trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; - Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; - Trong trường_hợp cần_thiết , người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . - Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật , đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác ;
193,857
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phải cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ?
Căn_cứ vào Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : ... thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác ; Theo đó, trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; - Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; - Trong trường_hợp cần_thiết, người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức. - Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật, đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ 1 . Thực_hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP của Chính_phủ và quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính_phủ Quy_định về việc cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 2 . Trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . a ) Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; b ) Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . d ) Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật , đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác ; Theo đó , trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; - Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; - Trong trường_hợp cần_thiết , người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . - Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật , đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác ;
193,858
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phải cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ bao_lâu một lần ?
Căn_cứ vào Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : ... 1/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin định_kỳ của Bộ 1 . Thực_hiện theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 09/2017/NĐ-CP của Chính_phủ và quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 của Chính_phủ Quy_định về việc cung_cấp thông_tin và dịch_vụ công trực_tuyến trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan nhà_nước . 2 . Trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . a ) Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; b ) Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . d ) Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật , đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác ; Theo đó , trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin cho báo_chí định_kỳ của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn như sau : - Văn_phòng Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin báo_chí hàng tháng cho các cơ_quan báo_chí và Cổng thông_tin điện_tử của Chính_phủ theo quy_định hiện_hành ; - Chánh Văn_phòng Bộ chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan chuẩn_bị nội_dung và tổ_chức họp_báo định_kỳ ít_nhất 3 tháng_một lần ; - Trong trường_hợp cần_thiết , người_phát_ngôn của Bộ tổ_chức cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí bằng văn_bản hoặc thông_tin trực_tiếp tại các cuộc giao_ban báo_chí thường_kỳ do Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Hội Nhà_báo Việt_Nam tổ_chức . - Trung_tâm Tin_học và Thống_kê cập_nhật , đăng_tải thông_tin báo_chí hàng tháng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ và thực_hiện việc cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Chương II_Nghị định 43/2011/NĐ-CP của Chính_phủ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác ;
193,859
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 và Điều 4 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Về nguyên_tắc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí bao_gồm : - Việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải đảm_bảo sự thống_nhất về quan_điểm, kịp_thời, chính_xác và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước, về báo_chí. - Người_phát_ngôn, người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ, Tổng_cục, Cục chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao. Chỉ người_phát_ngôn theo Điều 3 của Quy_chế này mới được nhân_danh Bộ hoặc Tổng_cục hoặc Cục trong phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. - Đối_với các sự_kiện, vấn_đề quan_trọng, phức_tạp, nhạy_cảm, có ảnh_hưởng lớn trong xã_hội, người_phát_ngôn, người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_cục, Cục báo_cáo người_phát_ngôn của Bộ hoặc lãnh_đạo Bộ phụ_trách lĩnh_vực thống_nhất nội_dung thông_tin trước khi thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí. Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bao_gồm : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo. ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử, trang thông_tin điện_tử hoặc trang mạng xã_hội chính_thức của cơ_quan_hành_chính nhà_nước. ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 và Điều 4 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Về nguyên_tắc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí bao_gồm : - Việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải đảm_bảo sự thống_nhất về quan_điểm , kịp_thời , chính_xác và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , về báo_chí . - Người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ , Tổng_cục , Cục chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao . Chỉ người_phát_ngôn theo Điều 3 của Quy_chế này mới được nhân_danh Bộ hoặc Tổng_cục hoặc Cục trong phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Đối_với các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng , phức_tạp , nhạy_cảm , có ảnh_hưởng lớn trong xã_hội , người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_cục , Cục báo_cáo người_phát_ngôn của Bộ hoặc lãnh_đạo Bộ phụ_trách lĩnh_vực thống_nhất nội_dung thông_tin trước khi thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bao_gồm : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo . ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử hoặc trang mạng xã_hội chính_thức của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí .
193,860
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có các hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 và Điều 4 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử, trang thông_tin điện_tử hoặc trang mạng xã_hội chính_thức của cơ_quan_hành_chính nhà_nước. ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí, nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí, nhà_báo, phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử. ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do trung_ương, địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu. ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng, phát phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 4633 / QĐ-BNN-VP năm 2017 và Điều 4 Nghị_định 09/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Về nguyên_tắc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí bao_gồm : - Việc phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí phải đảm_bảo sự thống_nhất về quan_điểm , kịp_thời , chính_xác và tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật Nhà_nước , về báo_chí . - Người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Bộ , Tổng_cục , Cục chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao . Chỉ người_phát_ngôn theo Điều 3 của Quy_chế này mới được nhân_danh Bộ hoặc Tổng_cục hoặc Cục trong phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . - Đối_với các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng , phức_tạp , nhạy_cảm , có ảnh_hưởng lớn trong xã_hội , người_phát_ngôn , người được uỷ_quyền phát_ngôn của Tổng_cục , Cục báo_cáo người_phát_ngôn của Bộ hoặc lãnh_đạo Bộ phụ_trách lĩnh_vực thống_nhất nội_dung thông_tin trước khi thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí . Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bao_gồm : ( 1 ) Tổ_chức họp_báo . ( 2 ) Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử hoặc trang mạng xã_hội chính_thức của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . ( 3 ) Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . ( 4 ) Gửi thông_cáo báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . ( 5 ) Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . ( 6 ) Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng , phát phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi nội_dung thông_tin trên báo_chí .
193,861
Hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . " Hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet )
193,862
Người sử_dụng lao_động có bắt_buộc phải ký lại hợp_đồng lao_động trong trường_hợp doanh_nghiệp đổi tên không ?
Căn_cứ theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " 1. Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. 2. Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. 3. Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 4. Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. 5. Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 6. Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. 7. Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì khi doanh_nghiệp có sự thay_đổi tên doanh_nghiệp cũng như các nội_dung khác về đăng_ký kinh_doanh , doanh_nghiệp phải thực_hiện thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trước đó của doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới đã được sửa_đổi tên doanh_nghiệp . Tại các quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trong đó không quy_định về trường_hợp thay_đổi tên doanh_nghiệp . Do_đó , việc thay_đổi tên của doanh_nghiệp hoàn_toàn không làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp đó . Chính vì_thế , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm với hợp_đồng được ký trước_đây với tên doanh_nghiệp cũ , trong đó bao_gồm cả hợp_đồng lao_động đã giao_kết với người lao_động .
193,863
Người sử_dụng lao_động có bắt_buộc phải ký lại hợp_đồng lao_động trong trường_hợp doanh_nghiệp đổi tên không ?
Căn_cứ theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. 8. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải. 9. Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. 10. Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này. 11. Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này. 12. Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này. 13. Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc. " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì khi doanh_nghiệp có sự thay_đổi tên doanh_nghiệp cũng như các nội_dung khác về đăng_ký kinh_doanh, doanh_nghiệp phải thực_hiện thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trước đó của doanh_nghiệp. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới đã được sửa_đổi tên doanh_nghiệp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì khi doanh_nghiệp có sự thay_đổi tên doanh_nghiệp cũng như các nội_dung khác về đăng_ký kinh_doanh , doanh_nghiệp phải thực_hiện thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trước đó của doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới đã được sửa_đổi tên doanh_nghiệp . Tại các quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trong đó không quy_định về trường_hợp thay_đổi tên doanh_nghiệp . Do_đó , việc thay_đổi tên của doanh_nghiệp hoàn_toàn không làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp đó . Chính vì_thế , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm với hợp_đồng được ký trước_đây với tên doanh_nghiệp cũ , trong đó bao_gồm cả hợp_đồng lao_động đã giao_kết với người lao_động .
193,864
Người sử_dụng lao_động có bắt_buộc phải ký lại hợp_đồng lao_động trong trường_hợp doanh_nghiệp đổi tên không ?
Căn_cứ theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... đăng_ký kinh_doanh, doanh_nghiệp phải thực_hiện thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trước đó của doanh_nghiệp. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới đã được sửa_đổi tên doanh_nghiệp. Tại các quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động, trong đó không quy_định về trường_hợp thay_đổi tên doanh_nghiệp. Do_đó, việc thay_đổi tên của doanh_nghiệp hoàn_toàn không làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp đó. Chính vì_thế, doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm với hợp_đồng được ký trước_đây với tên doanh_nghiệp cũ, trong đó bao_gồm cả hợp_đồng lao_động đã giao_kết với người lao_động.
None
1
Căn_cứ theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . " Theo quy_định của pháp_luật hiện_nay thì khi doanh_nghiệp có sự thay_đổi tên doanh_nghiệp cũng như các nội_dung khác về đăng_ký kinh_doanh , doanh_nghiệp phải thực_hiện thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh trước đó của doanh_nghiệp . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp mới đã được sửa_đổi tên doanh_nghiệp . Tại các quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động , trong đó không quy_định về trường_hợp thay_đổi tên doanh_nghiệp . Do_đó , việc thay_đổi tên của doanh_nghiệp hoàn_toàn không làm thay_đổi quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp đó . Chính vì_thế , doanh_nghiệp vẫn có trách_nhiệm với hợp_đồng được ký trước_đây với tên doanh_nghiệp cũ , trong đó bao_gồm cả hợp_đồng lao_động đã giao_kết với người lao_động .
193,865
Sửa_đổi và bổ_sung hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì hai bên có_thể ký_kết phụ_lục hợ: ... Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì hai bên có_thể ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . Căn_cứ theo Điều 33 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc về nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp hai bên thoả_thuận được thì việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 3 . Trường_hợp hai bên không thoả_thuận được việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết . " Tải về mẫu phụ_lục hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì hai bên có_thể ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . Căn_cứ theo Điều 33 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động như sau : " 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc về nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp hai bên thoả_thuận được thì việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 3 . Trường_hợp hai bên không thoả_thuận được việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết . " Tải về mẫu phụ_lục hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây
193,866
Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được giới_hạn có tối_đa là bao_nhiêu học_viên ?
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC về hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : ... Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian , học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này . Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên . Theo quy_định trên , một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được giới_hạn có tối_đa 100 học_viên . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 199/2011/TT-BTC về hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Hình_thức tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng Việc tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có_thể được tổ_chức tập_trung một kỳ liên_tục hoặc nhiều kỳ cho một khoá học nhưng thời_gian học thực_tế của một khoá học tối_đa không quá 6 tháng và phải đảm_bảo đủ thời_gian , học đủ nội_dung chương_trình theo quy_định tại Thông_tư này . Một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng tối_đa không quá 100 học_viên . Theo quy_định trên , một lớp_học của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được giới_hạn có tối_đa 100 học_viên . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ( Hình từ Internet )
193,867
Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì cơ_sở đào_tạo có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_t: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1. Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với số_lượng học_viên / 1 lớp không đúng quy_định ; b ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng trong thời_gian quá 6 tháng. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi chưa đăng_ký với Bộ Tài_chính hoặc đã đăng_ký nhưng chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; b ) Không thông_báo, báo_cáo cho Bộ Tài_chính nội_dung liên_quan đến khoá học theo quy_định. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung, chương_trình và thời_gian học cho học_viên theo quy_định ; b ) Không_lưu trữ đầy_đủ hồ_sơ liên_quan đến khoá học theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện một trong
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với số_lượng học_viên / 1 lớp không đúng quy_định ; b ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng trong thời_gian quá 6 tháng . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi chưa đăng_ký với Bộ Tài_chính hoặc đã đăng_ký nhưng chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; b ) Không thông_báo , báo_cáo cho Bộ Tài_chính nội_dung liên_quan đến khoá học theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung , chương_trình và thời_gian học cho học_viên theo quy_định ; b ) Không_lưu trữ đầy_đủ hồ_sơ liên_quan đến khoá học theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi không đủ điều_kiện ; b ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài khi chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; c ) Quản_lý phôi và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng của cơ_sở đào_tạo không đúng quy_định của Bộ Tài_chính . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho học_viên không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , khoản 5 Điều này . Theo đó , cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo .
193,868
Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì cơ_sở đào_tạo có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_t: ... quy_định ; b ) Không_lưu trữ đầy_đủ hồ_sơ liên_quan đến khoá học theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi không đủ điều_kiện ; b ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài khi chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; c ) Quản_lý phôi và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng của cơ_sở đào_tạo không đúng quy_định của Bộ Tài_chính. 5. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho học_viên không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện. 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a, b khoản 4, khoản 5 Điều này. Theo đó, cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với số_lượng học_viên / 1 lớp không đúng quy_định ; b ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng trong thời_gian quá 6 tháng . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi chưa đăng_ký với Bộ Tài_chính hoặc đã đăng_ký nhưng chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; b ) Không thông_báo , báo_cáo cho Bộ Tài_chính nội_dung liên_quan đến khoá học theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung , chương_trình và thời_gian học cho học_viên theo quy_định ; b ) Không_lưu trữ đầy_đủ hồ_sơ liên_quan đến khoá học theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi không đủ điều_kiện ; b ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài khi chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; c ) Quản_lý phôi và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng của cơ_sở đào_tạo không đúng quy_định của Bộ Tài_chính . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho học_viên không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , khoản 5 Điều này . Theo đó , cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo .
193,869
Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì cơ_sở đào_tạo có bị xử_phạt không ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_t: ... phạt cảnh_cáo.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP quy_định về xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Xử_phạt hành_vi vi_phạm trong việc tổ_chức bồi_dưỡng và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với số_lượng học_viên / 1 lớp không đúng quy_định ; b ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng trong thời_gian quá 6 tháng . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi chưa đăng_ký với Bộ Tài_chính hoặc đã đăng_ký nhưng chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; b ) Không thông_báo , báo_cáo cho Bộ Tài_chính nội_dung liên_quan đến khoá học theo quy_định . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đảm_bảo về nội_dung , chương_trình và thời_gian học cho học_viên theo quy_định ; b ) Không_lưu trữ đầy_đủ hồ_sơ liên_quan đến khoá học theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện một trong các hành_vi sau : a ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng khi không đủ điều_kiện ; b ) Mở khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài khi chưa được Bộ Tài_chính chấp_thuận ; c ) Quản_lý phôi và cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng của cơ_sở đào_tạo không đúng quy_định của Bộ Tài_chính . 5 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với cơ_sở đào_tạo thực_hiện cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho học_viên không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a , b khoản 4 , khoản 5 Điều này . Theo đó , cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo .
193,870
Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : ... Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính... 3. Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính ... 3 . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo này .
193,871
Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : ... biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo này. Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập... 3. Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính... 3. Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán, kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính ... 3 . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo này .
193,872
Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo tổ_chức lớp_học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : ... ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán, kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo này.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi Khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Mức phạt tiền trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập ... 3 . Thẩm_quyền xử_phạt của các chức_danh quy_định tại Chương_IV_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân đối_với chức_danh đó . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 70 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra tài_chính ... 3 . Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán , kiểm_toán độc_lập như sau : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 50.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , Giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề kiểm_toán , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán , kiểm_toán có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , cơ_sở đào_tạo tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng với vượt quá số_lượng học_viên của một lớp thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bằng hình_thức phạt cảnh_cáo nên Chánh thanh_tra Bộ Tài_chính có quyền xử_phạt cơ_sở đào_tạo này .
193,873
Có bao_nhiêu loại án_phí theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : ... Án_phí 1 . Án_phí bao_gồm : a ) Án_phí hình_sự ; b ) Án_phí dân_sự gồm có các loại án_phí giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; c ) Án_phí hành_chính . 2 . Các loại án_phí quy_định tại khoản 1 Điều này gồm có án_phí sơ_thẩm và án_phí phúc_thẩm . Theo đó , hiện_nay có 3 loại án_phí gồm : - Án_phí hình_sự ; - Án_phí dân_sự gồm có các loại án_phí giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; - Án_phí hành_chính . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định như sau : Án_phí 1 . Án_phí bao_gồm : a ) Án_phí hình_sự ; b ) Án_phí dân_sự gồm có các loại án_phí giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; c ) Án_phí hành_chính . 2 . Các loại án_phí quy_định tại khoản 1 Điều này gồm có án_phí sơ_thẩm và án_phí phúc_thẩm . Theo đó , hiện_nay có 3 loại án_phí gồm : - Án_phí hình_sự ; - Án_phí dân_sự gồm có các loại án_phí giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động ; - Án_phí hành_chính . ( Hình từ Internet )
193,874
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự ?
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát : ... Ngày 15/02/2023, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự, hôn_nhân và gia_đình. Theo đó, vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự được đề_cập cụ_thể tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Trong vụ án “ Tranh_chấp quyền sử_dụng đất ”, nguyên_đơn khởi_kiện yêu_cầu Toà_án buộc bị_đơn phải trả cho nguyên_đơn 30m2 đất do bị_đơn lấn_chiếm của nguyên_đơn. Quá_trình giải_quyết vụ án, Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn. Viện_kiểm_sát cho rằng : vụ án này Toà_án không cần_thiết phải định_giá tài_sản vì đương_sự chỉ tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà không liên_quan đến giá_trị đất nên chỉ tính án_phí dân_sự không có giá ngạch theo khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản_lý và sử_dụng án_phí và lệ_phí Toà_án ( Nghị_quyết số 326/2016). Tuy_nhiên, Toà_án lại căn_cứ vào việc
None
1
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . Theo đó , vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự được đề_cập cụ_thể tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Trong vụ án “ Tranh_chấp quyền sử_dụng đất ” , nguyên_đơn khởi_kiện yêu_cầu Toà_án buộc bị_đơn phải trả cho nguyên_đơn 30m2 đất do bị_đơn lấn_chiếm của nguyên_đơn . Quá_trình giải_quyết vụ án , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn . Viện_kiểm_sát cho rằng : vụ án này Toà_án không cần_thiết phải định_giá tài_sản vì đương_sự chỉ tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà không liên_quan đến giá_trị đất nên chỉ tính án_phí dân_sự không có giá ngạch theo khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định về mức thu , miễn , giảm , thu , nộp , quản_lý và sử_dụng án_phí và lệ_phí Toà_án ( Nghị_quyết số 326/2016). Tuy_nhiên , Toà_án lại căn_cứ vào việc Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản nên được coi là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch . Vậy quan_điểm nào là đúng ? Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; b ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Đối_với vụ án trên , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn , thì đương_sự đã phải chịu chi_phí định_giá theo quy_định của pháp_luật . Khoản chi_phí này không liên_quan đến án_phí . Trong giải_quyết vụ án , việc Toà_án tiến_hành định_giá tài_sản không phải là căn_cứ để xác_định đương_sự phải chịu án_phí có giá ngạch hay không có giá ngạch . Trong vụ án trên , nếu Toà_án phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Nếu Toà_án chỉ xác_định quyền sử_dụng đất thuộc về ai , không phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định nghĩa_vụ hoàn_trả giá_trị quyền sử_dụng đất hay hoàn_trả giá_trị tài_sản trên đất thì đương_sự chỉ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Nếu cho rằng Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản tức_là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch là không đúng vì trong mọi tranh_chấp liên_quan đến tài_sản , Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản từ trước khi thụ_lý vụ án để làm cơ_sở tính mức tạm_ứng án_phí .
193,875
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự ?
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát : ... thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản_lý và sử_dụng án_phí và lệ_phí Toà_án ( Nghị_quyết số 326/2016). Tuy_nhiên, Toà_án lại căn_cứ vào việc Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản nên được coi là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch. Vậy quan_điểm nào là đúng? Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể... 2. Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị, chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền
None
1
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . Theo đó , vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự được đề_cập cụ_thể tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Trong vụ án “ Tranh_chấp quyền sử_dụng đất ” , nguyên_đơn khởi_kiện yêu_cầu Toà_án buộc bị_đơn phải trả cho nguyên_đơn 30m2 đất do bị_đơn lấn_chiếm của nguyên_đơn . Quá_trình giải_quyết vụ án , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn . Viện_kiểm_sát cho rằng : vụ án này Toà_án không cần_thiết phải định_giá tài_sản vì đương_sự chỉ tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà không liên_quan đến giá_trị đất nên chỉ tính án_phí dân_sự không có giá ngạch theo khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định về mức thu , miễn , giảm , thu , nộp , quản_lý và sử_dụng án_phí và lệ_phí Toà_án ( Nghị_quyết số 326/2016). Tuy_nhiên , Toà_án lại căn_cứ vào việc Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản nên được coi là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch . Vậy quan_điểm nào là đúng ? Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; b ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Đối_với vụ án trên , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn , thì đương_sự đã phải chịu chi_phí định_giá theo quy_định của pháp_luật . Khoản chi_phí này không liên_quan đến án_phí . Trong giải_quyết vụ án , việc Toà_án tiến_hành định_giá tài_sản không phải là căn_cứ để xác_định đương_sự phải chịu án_phí có giá ngạch hay không có giá ngạch . Trong vụ án trên , nếu Toà_án phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Nếu Toà_án chỉ xác_định quyền sử_dụng đất thuộc về ai , không phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định nghĩa_vụ hoàn_trả giá_trị quyền sử_dụng đất hay hoàn_trả giá_trị tài_sản trên đất thì đương_sự chỉ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Nếu cho rằng Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản tức_là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch là không đúng vì trong mọi tranh_chấp liên_quan đến tài_sản , Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản từ trước khi thụ_lý vụ án để làm cơ_sở tính mức tạm_ứng án_phí .
193,876
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự ?
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát : ... được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị, chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; b ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng. Đối_với vụ án trên, Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn, thì đương_sự đã phải chịu chi_phí định_giá theo quy_định của pháp_luật. Khoản chi_phí này không liên_quan đến án_phí. Trong giải_quyết vụ án, việc Toà_án tiến_hành định_giá tài_sản không phải là căn_cứ để xác_định đương_sự phải chịu án_phí có giá ngạch hay không có giá ngạch. Trong vụ án trên, nếu Toà_án phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình
None
1
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . Theo đó , vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự được đề_cập cụ_thể tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Trong vụ án “ Tranh_chấp quyền sử_dụng đất ” , nguyên_đơn khởi_kiện yêu_cầu Toà_án buộc bị_đơn phải trả cho nguyên_đơn 30m2 đất do bị_đơn lấn_chiếm của nguyên_đơn . Quá_trình giải_quyết vụ án , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn . Viện_kiểm_sát cho rằng : vụ án này Toà_án không cần_thiết phải định_giá tài_sản vì đương_sự chỉ tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà không liên_quan đến giá_trị đất nên chỉ tính án_phí dân_sự không có giá ngạch theo khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định về mức thu , miễn , giảm , thu , nộp , quản_lý và sử_dụng án_phí và lệ_phí Toà_án ( Nghị_quyết số 326/2016). Tuy_nhiên , Toà_án lại căn_cứ vào việc Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản nên được coi là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch . Vậy quan_điểm nào là đúng ? Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; b ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Đối_với vụ án trên , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn , thì đương_sự đã phải chịu chi_phí định_giá theo quy_định của pháp_luật . Khoản chi_phí này không liên_quan đến án_phí . Trong giải_quyết vụ án , việc Toà_án tiến_hành định_giá tài_sản không phải là căn_cứ để xác_định đương_sự phải chịu án_phí có giá ngạch hay không có giá ngạch . Trong vụ án trên , nếu Toà_án phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Nếu Toà_án chỉ xác_định quyền sử_dụng đất thuộc về ai , không phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định nghĩa_vụ hoàn_trả giá_trị quyền sử_dụng đất hay hoàn_trả giá_trị tài_sản trên đất thì đương_sự chỉ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Nếu cho rằng Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản tức_là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch là không đúng vì trong mọi tranh_chấp liên_quan đến tài_sản , Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản từ trước khi thụ_lý vụ án để làm cơ_sở tính mức tạm_ứng án_phí .
193,877
Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự ?
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát : ... vụ án trên, nếu Toà_án phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng. Nếu Toà_án chỉ xác_định quyền sử_dụng đất thuộc về ai, không phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định nghĩa_vụ hoàn_trả giá_trị quyền sử_dụng đất hay hoàn_trả giá_trị tài_sản trên đất thì đương_sự chỉ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch. Nếu cho rằng Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản tức_là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch là không đúng vì trong mọi tranh_chấp liên_quan đến tài_sản, Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản từ trước khi thụ_lý vụ án để làm cơ_sở tính mức tạm_ứng án_phí.
None
1
Ngày 15/02/2023 , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( Vụ 9 ) ban_hành Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 về việc giải_đáp vướng_mắc về nghiệp_vụ kiểm_sát việc giải_quyết các vụ_việc dân_sự , hôn_nhân và gia_đình . Theo đó , vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự được đề_cập cụ_thể tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Trong vụ án “ Tranh_chấp quyền sử_dụng đất ” , nguyên_đơn khởi_kiện yêu_cầu Toà_án buộc bị_đơn phải trả cho nguyên_đơn 30m2 đất do bị_đơn lấn_chiếm của nguyên_đơn . Quá_trình giải_quyết vụ án , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn . Viện_kiểm_sát cho rằng : vụ án này Toà_án không cần_thiết phải định_giá tài_sản vì đương_sự chỉ tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà không liên_quan đến giá_trị đất nên chỉ tính án_phí dân_sự không có giá ngạch theo khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội quy_định về mức thu , miễn , giảm , thu , nộp , quản_lý và sử_dụng án_phí và lệ_phí Toà_án ( Nghị_quyết số 326/2016). Tuy_nhiên , Toà_án lại căn_cứ vào việc Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản nên được coi là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch . Vậy quan_điểm nào là đúng ? Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao giải_đáp vướng_mắc về án_phí trong vụ án dân_sự tại Câu 2 Công_văn 443 / VKSTC-V 9 năm 2023 như sau : Tại khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 2 . Đối_với tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án không xem_xét giá_trị , chỉ xem_xét quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất của ai thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như đối_với trường_hợp vụ án không có giá ngạch ; b ) Trường_hợp tranh_chấp về quyền_sở_hữu tài_sản và tranh_chấp về quyền sử_dụng đất mà Toà_án phải xác_định giá_trị của tài_sản hoặc xác_định quyền_sở_hữu quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm như trường_hợp vụ án có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Đối_với vụ án trên , Toà_án đã tiến_hành định_giá tài_sản theo yêu_cầu của nguyên_đơn , thì đương_sự đã phải chịu chi_phí định_giá theo quy_định của pháp_luật . Khoản chi_phí này không liên_quan đến án_phí . Trong giải_quyết vụ án , việc Toà_án tiến_hành định_giá tài_sản không phải là căn_cứ để xác_định đương_sự phải chịu án_phí có giá ngạch hay không có giá ngạch . Trong vụ án trên , nếu Toà_án phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định quyền sử_dụng đất theo phần thì đương_sự phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm có giá ngạch đối_với phần giá_trị mà mình được hưởng . Nếu Toà_án chỉ xác_định quyền sử_dụng đất thuộc về ai , không phải sử_dụng kết_quả định_giá để xác_định nghĩa_vụ hoàn_trả giá_trị quyền sử_dụng đất hay hoàn_trả giá_trị tài_sản trên đất thì đương_sự chỉ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm không có giá ngạch . Nếu cho rằng Toà_án có tiến_hành định_giá tài_sản tức_là " Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản " theo điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 để buộc đương_sự chịu án_phí có giá ngạch là không đúng vì trong mọi tranh_chấp liên_quan đến tài_sản , Toà_án phải xác_định giá_trị tài_sản từ trước khi thụ_lý vụ án để làm cơ_sở tính mức tạm_ứng án_phí .
193,878
Chế_độ thu , nộp , quản_lý tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định chế_độ thu , nộp , quản_lý tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_: ... Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định chế_độ thu, nộp, quản_lý tiền tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, án_phí, lệ_phí Toà_án như sau : - Toàn_bộ án_phí, lệ_phí Toà_án thu được phải nộp đầy_đủ, kịp_thời vào ngân_sách nhà_nước. - Cơ_quan có thẩm_quyền thu tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, án_phí, lệ_phí Toà_án sử_dụng chứng_từ thu theo quy_định. - Cơ_quan thu án_phí, lệ_phí Toà_án mở tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp để tổ_chức thu tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án. - Định_kỳ hàng tháng, chậm nhất đến ngày 05 của tháng sau, cơ_quan thu tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án phải nộp 100% tiền tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án thu được vào tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước. - Tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án được nộp vào ngân_sách nhà_nước khi bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đã nộp tiền tạm_ứng phải chịu án_phí, lệ_phí Toà_án. Cơ_quan thu án_phí, lệ_phí Toà_án thực_hiện khai, nộp tiền_án phí, lệ_phí Toà_án thu được hàng tháng vào ngân_sách
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định chế_độ thu , nộp , quản_lý tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án như sau : - Toàn_bộ án_phí , lệ_phí Toà_án thu được phải nộp đầy_đủ , kịp_thời vào ngân_sách nhà_nước . - Cơ_quan có thẩm_quyền thu tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án sử_dụng chứng_từ thu theo quy_định . - Cơ_quan thu án_phí , lệ_phí Toà_án mở tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp để tổ_chức thu tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án . - Định_kỳ hàng tháng , chậm nhất đến ngày 05 của tháng sau , cơ_quan thu tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án phải nộp 100% tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án thu được vào tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước . - Tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án được nộp vào ngân_sách nhà_nước khi bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đã nộp tiền tạm_ứng phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Cơ_quan thu án_phí , lệ_phí Toà_án thực_hiện khai , nộp tiền_án phí , lệ_phí Toà_án thu được hàng tháng vào ngân_sách nhà_nước và quyết_toán năm theo quy_định của Luật quản_lý thuế . - Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí lệ_phí Toà_án được trả lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền đã nộp theo bản_án quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì cơ_quan thu được trích từ tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước để trả lại số tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án đã thu , thực_hiện khai và quyết_toán án_phí , lệ_phí Toà_án với cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019 .
193,879
Chế_độ thu , nộp , quản_lý tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định chế_độ thu , nộp , quản_lý tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_: ... đã nộp tiền tạm_ứng phải chịu án_phí, lệ_phí Toà_án. Cơ_quan thu án_phí, lệ_phí Toà_án thực_hiện khai, nộp tiền_án phí, lệ_phí Toà_án thu được hàng tháng vào ngân_sách nhà_nước và quyết_toán năm theo quy_định của Luật quản_lý thuế. - Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, án_phí lệ_phí Toà_án được trả lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền đã nộp theo bản_án quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì cơ_quan thu được trích từ tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước để trả lại số tiền tạm_ứng án_phí, tạm_ứng lệ_phí Toà_án, án_phí, lệ_phí Toà_án đã thu, thực_hiện khai và quyết_toán án_phí, lệ_phí Toà_án với cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019.
None
1
Căn_cứ tại Điều 19 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định chế_độ thu , nộp , quản_lý tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án như sau : - Toàn_bộ án_phí , lệ_phí Toà_án thu được phải nộp đầy_đủ , kịp_thời vào ngân_sách nhà_nước . - Cơ_quan có thẩm_quyền thu tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án sử_dụng chứng_từ thu theo quy_định . - Cơ_quan thu án_phí , lệ_phí Toà_án mở tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước cùng cấp để tổ_chức thu tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án . - Định_kỳ hàng tháng , chậm nhất đến ngày 05 của tháng sau , cơ_quan thu tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án phải nộp 100% tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án thu được vào tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước . - Tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án được nộp vào ngân_sách nhà_nước khi bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật tuyên người đã nộp tiền tạm_ứng phải chịu án_phí , lệ_phí Toà_án . Cơ_quan thu án_phí , lệ_phí Toà_án thực_hiện khai , nộp tiền_án phí , lệ_phí Toà_án thu được hàng tháng vào ngân_sách nhà_nước và quyết_toán năm theo quy_định của Luật quản_lý thuế . - Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí lệ_phí Toà_án được trả lại một phần hoặc toàn_bộ số tiền đã nộp theo bản_án quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật thì cơ_quan thu được trích từ tài_khoản tạm_thu ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc Nhà_nước để trả lại số tiền tạm_ứng án_phí , tạm_ứng lệ_phí Toà_án , án_phí , lệ_phí Toà_án đã thu , thực_hiện khai và quyết_toán án_phí , lệ_phí Toà_án với cơ_quan quản_lý thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019 .
193,880
Thưởng tết_dương_lịch theo quy_định mới nhất có_thể thưởng bằng tài_sản được không ?
Căn_cứ Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thưởng như sau : ... " Điều 104. Thưởng 1. Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất, kinh_doanh, mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động. 2. Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. " Đối_chiếu quy_định trên, từ ngày 01/01/2021 người sử_dụng lao_động được phép được thưởng cho người lao_động không_chỉ bằng tiền mà_còn có_thể bằng tài_sản hoặc các hình_thức khác. Bên cạnh đó, Bộ_luật Lao_động 2019 cũng không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải thưởng tết_dương_lịch. Quy_chế thưởng sẽ do người sử_dụng lao_động quyết_định sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở và phải được công_khai tại nơi làm_việc. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc ngoài thưởng tiền người sử_dụng lao_động cũng có_thể lựa_chọn thưởng tết_dương_lịch cho người lao_động bằng nhiều hình_thức như vé tàu, xe để về quê hoặc giỏ quà, đồ gia_dụng,... để thưởng cho người lao_động. Tết_Dương_lịch (
None
1
Căn_cứ Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thưởng như sau : " Điều 104 . Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . " Đối_chiếu quy_định trên , từ ngày 01/01/2021 người sử_dụng lao_động được phép được thưởng cho người lao_động không_chỉ bằng tiền mà_còn có_thể bằng tài_sản hoặc các hình_thức khác . Bên cạnh đó , Bộ_luật Lao_động 2019 cũng không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải thưởng tết_dương_lịch . Quy_chế thưởng sẽ do người sử_dụng lao_động quyết_định sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở và phải được công_khai tại nơi làm_việc . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc ngoài thưởng tiền người sử_dụng lao_động cũng có_thể lựa_chọn thưởng tết_dương_lịch cho người lao_động bằng nhiều hình_thức như vé tàu , xe để về quê hoặc giỏ quà , đồ gia_dụng , ... để thưởng cho người lao_động . Tết_Dương_lịch ( Hình từ Internet )
193,881
Thưởng tết_dương_lịch theo quy_định mới nhất có_thể thưởng bằng tài_sản được không ?
Căn_cứ Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thưởng như sau : ... tết_dương_lịch cho người lao_động bằng nhiều hình_thức như vé tàu, xe để về quê hoặc giỏ quà, đồ gia_dụng,... để thưởng cho người lao_động. Tết_Dương_lịch ( Hình từ Internet ) " Điều 104. Thưởng 1. Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất, kinh_doanh, mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động. 2. Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. " Đối_chiếu quy_định trên, từ ngày 01/01/2021 người sử_dụng lao_động được phép được thưởng cho người lao_động không_chỉ bằng tiền mà_còn có_thể bằng tài_sản hoặc các hình_thức khác. Bên cạnh đó, Bộ_luật Lao_động 2019 cũng không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải thưởng tết_dương_lịch. Quy_chế thưởng sẽ do người sử_dụng lao_động quyết_định sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở và phải được công_khai tại nơi làm_việc. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc ngoài thưởng tiền người sử_dụng lao_động
None
1
Căn_cứ Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thưởng như sau : " Điều 104 . Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . " Đối_chiếu quy_định trên , từ ngày 01/01/2021 người sử_dụng lao_động được phép được thưởng cho người lao_động không_chỉ bằng tiền mà_còn có_thể bằng tài_sản hoặc các hình_thức khác . Bên cạnh đó , Bộ_luật Lao_động 2019 cũng không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải thưởng tết_dương_lịch . Quy_chế thưởng sẽ do người sử_dụng lao_động quyết_định sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở và phải được công_khai tại nơi làm_việc . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc ngoài thưởng tiền người sử_dụng lao_động cũng có_thể lựa_chọn thưởng tết_dương_lịch cho người lao_động bằng nhiều hình_thức như vé tàu , xe để về quê hoặc giỏ quà , đồ gia_dụng , ... để thưởng cho người lao_động . Tết_Dương_lịch ( Hình từ Internet )
193,882
Thưởng tết_dương_lịch theo quy_định mới nhất có_thể thưởng bằng tài_sản được không ?
Căn_cứ Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thưởng như sau : ... lao_động quyết_định sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở và phải được công_khai tại nơi làm_việc. Như_vậy, trường_hợp bạn thắc_mắc ngoài thưởng tiền người sử_dụng lao_động cũng có_thể lựa_chọn thưởng tết_dương_lịch cho người lao_động bằng nhiều hình_thức như vé tàu, xe để về quê hoặc giỏ quà, đồ gia_dụng,... để thưởng cho người lao_động. Tết_Dương_lịch ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định thưởng như sau : " Điều 104 . Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . " Đối_chiếu quy_định trên , từ ngày 01/01/2021 người sử_dụng lao_động được phép được thưởng cho người lao_động không_chỉ bằng tiền mà_còn có_thể bằng tài_sản hoặc các hình_thức khác . Bên cạnh đó , Bộ_luật Lao_động 2019 cũng không bắt_buộc người sử_dụng lao_động phải thưởng tết_dương_lịch . Quy_chế thưởng sẽ do người sử_dụng lao_động quyết_định sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở và phải được công_khai tại nơi làm_việc . Như_vậy , trường_hợp bạn thắc_mắc ngoài thưởng tiền người sử_dụng lao_động cũng có_thể lựa_chọn thưởng tết_dương_lịch cho người lao_động bằng nhiều hình_thức như vé tàu , xe để về quê hoặc giỏ quà , đồ gia_dụng , ... để thưởng cho người lao_động . Tết_Dương_lịch ( Hình từ Internet )
193,883
Nghỉ tết_dương_lịch người lao_động có được hưởng nguyên lương không ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : "
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 111 . Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . " Như_vậy , người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong ngày tết_dương_lịch . Đồng_thời , nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết thì người lao_động được nghỉ bù vào ngày làm_việc kế_tiếp .
193,884
Nghỉ tết_dương_lịch người lao_động có được hưởng nguyên lương không ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 111. Nghỉ hằng tuần 1. Mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động. 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. " Như_vậy, người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong ngày tết_dương_lịch. Đồng_thời, nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết thì người lao_động được nghỉ bù vào ngày làm_việc kế_tiếp.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 111 . Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . " Như_vậy , người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong ngày tết_dương_lịch . Đồng_thời , nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết thì người lao_động được nghỉ bù vào ngày làm_việc kế_tiếp .
193,885
Nghỉ tết_dương_lịch người lao_động có được hưởng nguyên lương không ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết thì người lao_động được nghỉ bù vào ngày làm_việc kế_tiếp.
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Bên cạnh đó , theo khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 111 . Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . " Như_vậy , người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong ngày tết_dương_lịch . Đồng_thời , nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết thì người lao_động được nghỉ bù vào ngày làm_việc kế_tiếp .
193,886
Người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ?
Theo điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy,
None
1
Theo điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương theo quy_định như trên .
193,887
Người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ?
Theo điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương theo quy_định như trên. " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người
None
1
Theo điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương theo quy_định như trên .
193,888
Người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ?
Theo điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương theo quy_định như trên.
None
1
Theo điểm c khoản 1 và khoản 3 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , người lao_động đi làm ngày tết_dương_lịch được hưởng lương theo quy_định như trên .
193,889
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1. Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ, ngành, địa_phương căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1. Đánh_giá, dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị, kinh_tế, xã_hội, sản_xuất, kinh_doanh, tiêu_thụ, xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý, Điều_tiết thị_trường. b ) Phân_tích, đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất, mức_độ, phương_thức, thủ_đoạn, đối_tượng, địa_bàn, tuyến trọng_điểm, hiện_tượng, vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu... 1.2. Kết_quả công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật, cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch, Chương_trình, phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1 . Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ , xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý , Điều_tiết thị_trường . b ) Phân_tích , đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất , mức_độ , phương_thức , thủ_đoạn , đối_tượng , địa_bàn , tuyến trọng_điểm , hiện_tượng , vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu ... 1.2 . Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật , cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch , Chương_trình , phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , cảnh_báo , đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành , liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng , hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận , xử_lý , quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng , kỷ_luật . 1.3 . Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý : thống_kê số vụ , trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này . c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này . d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này . e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu , bia , thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này . Đối_với Bộ , ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc . Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương . Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng . Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm , bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ) . 1.4 . Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác . 1.5 . Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6 . Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Đối_với vướng_mắc về chế_độ , chính_sách cần nói rõ văn_bản , Điều_Khoản , qui_phạm , và đề_xuất sửa_đổi . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ . Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên . Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
193,890
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban : ... chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật, cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch, Chương_trình, phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo, hướng_dẫn, cảnh_báo, đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt, chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra, kiểm_tra chuyên_ngành, liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng, hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền, giáo_dục, vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận, xử_lý, quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng, kỷ_luật. 1.3. Thống_kê kết_quả phát_hiện, bắt_giữ, xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện, bắt_giữ, xử_lý : thống_kê số vụ, trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện, bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này. b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện, bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu, gian_lận
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1 . Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ , xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý , Điều_tiết thị_trường . b ) Phân_tích , đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất , mức_độ , phương_thức , thủ_đoạn , đối_tượng , địa_bàn , tuyến trọng_điểm , hiện_tượng , vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu ... 1.2 . Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật , cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch , Chương_trình , phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , cảnh_báo , đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành , liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng , hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận , xử_lý , quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng , kỷ_luật . 1.3 . Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý : thống_kê số vụ , trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này . c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này . d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này . e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu , bia , thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này . Đối_với Bộ , ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc . Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương . Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng . Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm , bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ) . 1.4 . Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác . 1.5 . Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6 . Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Đối_với vướng_mắc về chế_độ , chính_sách cần nói rõ văn_bản , Điều_Khoản , qui_phạm , và đề_xuất sửa_đổi . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ . Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên . Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
193,891
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban : ... số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này. b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện, bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này. c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện, bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này. d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện, bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này. e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện, bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả. Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu, bia, thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1 . Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ , xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý , Điều_tiết thị_trường . b ) Phân_tích , đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất , mức_độ , phương_thức , thủ_đoạn , đối_tượng , địa_bàn , tuyến trọng_điểm , hiện_tượng , vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu ... 1.2 . Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật , cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch , Chương_trình , phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , cảnh_báo , đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành , liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng , hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận , xử_lý , quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng , kỷ_luật . 1.3 . Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý : thống_kê số vụ , trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này . c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này . d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này . e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu , bia , thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này . Đối_với Bộ , ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc . Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương . Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng . Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm , bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ) . 1.4 . Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác . 1.5 . Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6 . Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Đối_với vướng_mắc về chế_độ , chính_sách cần nói rõ văn_bản , Điều_Khoản , qui_phạm , và đề_xuất sửa_đổi . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ . Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên . Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
193,892
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban : ... động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu, bia, thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này. Đối_với Bộ, ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc. Đối_với các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương. Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng. Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm, bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ). 1.4. Kết_quả chủ_yếu, nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác. 1.5. Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng, nhiệm_vụ, giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1 . Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ , xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý , Điều_tiết thị_trường . b ) Phân_tích , đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất , mức_độ , phương_thức , thủ_đoạn , đối_tượng , địa_bàn , tuyến trọng_điểm , hiện_tượng , vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu ... 1.2 . Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật , cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch , Chương_trình , phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , cảnh_báo , đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành , liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng , hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận , xử_lý , quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng , kỷ_luật . 1.3 . Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý : thống_kê số vụ , trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này . c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này . d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này . e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu , bia , thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này . Đối_với Bộ , ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc . Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương . Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng . Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm , bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ) . 1.4 . Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác . 1.5 . Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6 . Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Đối_với vướng_mắc về chế_độ , chính_sách cần nói rõ văn_bản , Điều_Khoản , qui_phạm , và đề_xuất sửa_đổi . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ . Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên . Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
193,893
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban : ... ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác. 1.5. Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng, nhiệm_vụ, giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6. Khó_khăn, vướng_mắc, kiến_nghị. Đối_với vướng_mắc về chế_độ, chính_sách cần nói rõ văn_bản, Điều_Khoản, qui_phạm, và đề_xuất sửa_đổi.... Như_vậy, Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ, ngành, địa_phương căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình, kết_quả công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ. Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá, dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện, bắt_giữ, xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu, nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn, vướng_mắc, kiến_nghị. Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên. Báo_cáo định_kỳ về tình_hình, kết_quả công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1 . Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ , xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý , Điều_tiết thị_trường . b ) Phân_tích , đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất , mức_độ , phương_thức , thủ_đoạn , đối_tượng , địa_bàn , tuyến trọng_điểm , hiện_tượng , vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu ... 1.2 . Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật , cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch , Chương_trình , phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , cảnh_báo , đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành , liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng , hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận , xử_lý , quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng , kỷ_luật . 1.3 . Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý : thống_kê số vụ , trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này . c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này . d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này . e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu , bia , thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này . Đối_với Bộ , ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc . Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương . Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng . Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm , bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ) . 1.4 . Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác . 1.5 . Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6 . Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Đối_với vướng_mắc về chế_độ , chính_sách cần nói rõ văn_bản , Điều_Khoản , qui_phạm , và đề_xuất sửa_đổi . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ . Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên . Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
193,894
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ có những nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban : ... từng phần được quy_định cụ_thể trên. Báo_cáo định_kỳ về tình_hình, kết_quả công_tác chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( sau đây gọi tắt là Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ 1 . Nội_dung báo_cáo và thống_kê Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo : 1.1 . Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Tình_hình chính_trị , kinh_tế , xã_hội , sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ , xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá ; công_tác quản_lý , Điều_tiết thị_trường . b ) Phân_tích , đánh_giá về tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : tính_chất , mức_độ , phương_thức , thủ_đoạn , đối_tượng , địa_bàn , tuyến trọng_điểm , hiện_tượng , vụ_việc nổi_cộm ; chủng_loại hàng_hoá ; loại_hình vi_phạm chủ_yếu ... 1.2 . Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả : a ) Công_tác xây_dựng pháp_luật , cơ_chế chính_sách ; b ) Các kế_hoạch , Chương_trình , phương_án đấu_tranh ; c ) Công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , cảnh_báo , đôn_đốc của đơn_vị ; d ) Công_tác quán_triệt , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai thực_hiện các chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia ; đ ) Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành , liên_ngành ; e ) Công_tác phối_hợp lực_lượng , hợp_tác trong và ngoài nước ; g ) Công_tác tuyên_truyền , giáo_dục , vận_động quần_chúng ; h ) Công_tác tiếp_nhận , xử_lý , quản_lý thông_tin đường_dây_nóng ; i ) Công_tác khen_thưởng , kỷ_luật . 1.3 . Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm : a ) Số vụ vi_phạm bị phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý : thống_kê số vụ , trị_giá hàng_hoá và số đối_tượng vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 1 ban_hành kèm theo Quyết_định này . b ) Kết_quả xử_lý hành_chính : thống_kê kết_quả xử_lý vi_phạm hành_chính của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 2 ban_hành kèm theo Quyết_định này . c ) Kết_quả xử_lý hình_sự : thống_kê kết_quả xử_lý hình_sự của những vụ_việc đã phát_hiện , bắt_giữ liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 3 ban_hành kèm theo Quyết_định này . d ) Hàng_hoá vi_phạm : thống_kê hàng_hoá vi_phạm từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả theo Phụ_lục số 4 ban_hành kèm theo Quyết_định này . e ) Thống_kê một_số vụ_việc điển_hình từ những vụ_việc phát_hiện , bắt_giữ ( trong kỳ báo_cáo ) liên_quan đến hành_vi buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả . Ưu_tiên thống_kê đối_với những vụ_việc liên_quan các mặt_hàng : ma_tuý ; vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ ; pháo nổ ; động_vật hoang_dã ; gỗ ; tài_liệu phản_động ; xăng_dầu ; than ; khoáng_sản ; phân_bón ; rượu , bia , thuốc_lá ; rác_thải ; hàng giả theo Phụ_lục số 5 ban_hành kèm theo Quyết_định này . Đối_với Bộ , ngành phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị theo ngành_dọc và các Đơn_vị trực_thuộc . Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thống_kê đầy_đủ số_liệu của các đơn_vị chức_năng tại địa_phương . Số_liệu báo_cáo thống_kê theo cách cộng tổng mỗi chỉ_tiêu ; đơn_vị tính trị_giá là triệu đồng . Việc thống_kê phải đảm_bảo đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ( không thêm , bớt các cột trong biểu_mẫu ; thống_kê đầy_đủ số_liệu của các lực_lượng tại địa_phương và đầy_đủ tiêu_chí của biểu_mẫu ) . 1.4 . Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương a ) Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Cảnh_sát biển ; c ) Công_an ; d ) Hải_quan ; e ) Quản_lý thị_trường f ) Thuế g ) Kiểm_lâm h ) Lực_lượng khác . 1.5 . Phương_hướng công_tác : a ) Dự_báo tình_hình ; b ) Phương_hướng , nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm cần thực_hiện trong thời_gian tiếp_theo ; 1.6 . Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Đối_với vướng_mắc về chế_độ , chính_sách cần nói rõ văn_bản , Điều_Khoản , qui_phạm , và đề_xuất sửa_đổi . ... Như_vậy , Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ , ngành , địa_phương căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực quản_lý và tình_hình thực_tế để xây_dựng báo_cáo về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả_định kỳ . Nội_dung báo_cáo gồm : - Đánh_giá , dự_báo tình_hình hoạt_động buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ; - Thống_kê kết_quả phát_hiện , bắt_giữ , xử_lý vi_phạm ; - Kết_quả chủ_yếu , nổi_bật của các lực_lượng chức_năng tại địa_phương ; - Phương_hướng công_tác ; - Khó_khăn , vướng_mắc , kiến_nghị . Nội_dung chi_tiết từng phần được quy_định cụ_thể trên . Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả ( Hình từ Internet )
193,895
Thời_hạn báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ là khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về thời_hạn báo_cáo định_kỳ như sau : - Báo_cáo công_tác hàng tháng : gửi về Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia chậm nhất vào ngày 20 hàng tháng ; tình_hình , kết_quả , số_liệu thống_kê từ ngày 16 tháng trước liền kề đến hết ngày 15 của tháng báo_cáo . - Báo_cáo sơ_kết công_tác 6 tháng đầu năm : Gửi về Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia chậm nhất vào ngày 23 tháng 6 của năm báo_cáo ; tình_hình từ ngày 16 tháng 12 năm trước liền kề đến hết ngày 15 tháng 6 của năm báo_cáo ; kết_quả số_liệu thống_kê tháng 6 của năm báo_cáo . - Báo_cáo tổng_kết năm : Gửi về Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia chậm nhất vào ngày 25 tháng 12 của năm báo_cáo ; tình_hình từ ngày 16 tháng 12 năm trước liền kề đến hết ngày 15 tháng 12 của năm báo_cáo ; số_liệu thống_kê tháng 12 của năm báo_cáo .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về thời_hạn báo_cáo định_kỳ như sau : - Báo_cáo công_tác hàng tháng : gửi về Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia chậm nhất vào ngày 20 hàng tháng ; tình_hình , kết_quả , số_liệu thống_kê từ ngày 16 tháng trước liền kề đến hết ngày 15 của tháng báo_cáo . - Báo_cáo sơ_kết công_tác 6 tháng đầu năm : Gửi về Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia chậm nhất vào ngày 23 tháng 6 của năm báo_cáo ; tình_hình từ ngày 16 tháng 12 năm trước liền kề đến hết ngày 15 tháng 6 của năm báo_cáo ; kết_quả số_liệu thống_kê tháng 6 của năm báo_cáo . - Báo_cáo tổng_kết năm : Gửi về Văn_phòng Thường_trực Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia chậm nhất vào ngày 25 tháng 12 của năm báo_cáo ; tình_hình từ ngày 16 tháng 12 năm trước liền kề đến hết ngày 15 tháng 12 của năm báo_cáo ; số_liệu thống_kê tháng 12 của năm báo_cáo .
193,896
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ được xây_dựng theo thể_thức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ... 3. Thể_thức báo_cáo : 3.1. Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định này. 3.2. Các phụ_lục kèm theo báo_cáo, yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký, ghi rõ họ tên, số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục. 4. Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ, thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia. Theo đó, Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018. Lưu_ý : Các phụ_lục kèm theo báo_cáo, yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký, ghi rõ họ tên, số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục. Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ, thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ ... 3 . Thể_thức báo_cáo : 3.1 . Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định này . 3.2 . Các phụ_lục kèm theo báo_cáo , yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký , ghi rõ họ tên , số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục . 4 . Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ , thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . Theo đó , Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 . Lưu_ý : Các phụ_lục kèm theo báo_cáo , yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký , ghi rõ họ tên , số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục . Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ , thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia .
193,897
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ được xây_dựng theo thể_thức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... cán_bộ lập biểu ký, ghi rõ họ tên, số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục. Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ, thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia.Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu, gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ... 3. Thể_thức báo_cáo : 3.1. Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định này. 3.2. Các phụ_lục kèm theo báo_cáo, yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký, ghi rõ họ tên, số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục. 4. Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ, thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia. Theo đó, Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định 01
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ ... 3 . Thể_thức báo_cáo : 3.1 . Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định này . 3.2 . Các phụ_lục kèm theo báo_cáo , yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký , ghi rõ họ tên , số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục . 4 . Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ , thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . Theo đó , Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 . Lưu_ý : Các phụ_lục kèm theo báo_cáo , yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký , ghi rõ họ tên , số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục . Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ , thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia .
193,898
Báo_cáo định_kỳ về tình_hình , kết_quả công_tác chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả của Ban Chỉ_đạo 389 các Bộ được xây_dựng theo thể_thức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia. Theo đó, Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018. Lưu_ý : Các phụ_lục kèm theo báo_cáo, yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký, ghi rõ họ tên, số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục. Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ, thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Quy_định chế_độ báo_cáo của Ban Chỉ_đạo quốc_gia chống buôn_lậu , gian_lận thương_mại và hàng giả Ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 về báo_cáo định_kỳ như sau : Báo_cáo định_kỳ ... 3 . Thể_thức báo_cáo : 3.1 . Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định này . 3.2 . Các phụ_lục kèm theo báo_cáo , yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký , ghi rõ họ tên , số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục . 4 . Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ , thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia . Theo đó , Báo_cáo định_kỳ được xây_dựng trên cơ_sở tuân_thủ đúng thể_thức theo hướng_dẫn tại đề_cương và các biểu_mẫu kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-BCĐ 389 năm 2018 . Lưu_ý : Các phụ_lục kèm theo báo_cáo , yêu_cầu cán_bộ lập biểu ký , ghi rõ họ tên , số điện_thoại liên_lạc vào phía dưới mỗi phụ_lục . Nội_dung thông_tin báo_cáo định_kỳ , thống_kê số_liệu không nằm trong danh Mục bí_mật Nhà_nước ; được gửi và nhận qua hệ_thống báo_cáo trực_tuyến của Ban Chỉ_đạo 389 quốc_gia .
193,899