Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất bao_gồm những khoản nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ, áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được. - Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính. - Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất, quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất, truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Kinh_phí bảo_đảm 1 . Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , bao_gồm : a ) Các khoản chi cho việc đầu_tư , xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ ; b ) Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính ; c ) Các khoản chi cho việc ăn , uống , khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ , chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ , áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ , áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được ; d ) Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính ; đ ) Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất , truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất . 2 . Kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất do ngân_sách nhà_nước cấp . Việc lập , chấp_hành và quyết_toán kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Như_vậy theo quy_định trên kinh_phí bảo_đảm cho việc áp_dụng biện_pháp tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính và áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , bao_gồm : - Các khoản chi cho việc đầu_tư , xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp cơ_sở vật_chất tạm giữ . - Các khoản chi cho việc mua_sắm đồ_dùng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các điều_kiện khác phục_vụ cho việc tạm giữ người , áp_giải người vi_phạm theo thủ_tục hành_chính - Các khoản chi cho việc ăn , uống , khám_chữa bệnh cho người bị tạm giữ , chi_phí cho việc tổ_chức mai_táng khi người bị tạm giữ , áp_giải chết trong thời_gian bị tạm giữ , áp_giải đối_với trường_hợp bản_thân hoặc gia_đình họ không tự bảo_đảm được . - Các khoản chi_phí khác phục_vụ cho việc tạm giữ người theo thủ_tục hành_chính . - Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất , quản_lý người nước_ngoài trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất , truy_tìm người bị trục_xuất bỏ trốn và thi_hành quyết_định trục_xuất . ( Hình từ Internet ) | 194,800 | |
Chế_độ đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định chế_độ đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất : ... Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định chế_độ đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất như sau : - Các chế_độ lưu_trú đối_với người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định 65/2020/NĐ-CP. - Các khoản chi chế_độ đối_với người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. + Trong trường_hợp người bị trục_xuất không có khả_năng chi_trả thì Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh ( nơi lập hồ_sơ quản_lý đối_tượng ) yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó là công_dân hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời người nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc xin gia_hạn thị_thực cho người nước_ngoài chi_trả . + Trường_hợp cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức nêu trên không có điều_kiện , khả_năng chi_trả thì Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ quản_lý đối_tượng chi_trả từ nguồn ngân_sách nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định chế_độ đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất như sau : - Các chế_độ lưu_trú đối_với người nước_ngoài bị áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện theo quy_định tại Chương II_Nghị định 65/2020/NĐ-CP. - Các khoản chi chế_độ đối_với người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 65/2020/NĐ-CP. + Trong trường_hợp người bị trục_xuất không có khả_năng chi_trả thì Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh ( nơi lập hồ_sơ quản_lý đối_tượng ) yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó là công_dân hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời người nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc xin gia_hạn thị_thực cho người nước_ngoài chi_trả . + Trường_hợp cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức nêu trên không có điều_kiện , khả_năng chi_trả thì Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an hoặc Công_an cấp tỉnh nơi lập hồ_sơ quản_lý đối_tượng chi_trả từ nguồn ngân_sách nhà_nước . | 194,801 | |
Việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong : ... Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất không có hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu, chưa có đủ các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc trục_xuất ( vé máy_bay, thị_thực, hộ_chiếu, các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu... ). - Không có nơi cư_trú hoặc hết thời_hạn cư_trú. - Vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý, giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền. - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh. - Có hành_vi bỏ trốn, chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành quyết_định trục_xuất. - Mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm phải tổ_chức cách_ly y_tế. - Người mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi. - Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú.@@ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất không có hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu , chưa có đủ các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc trục_xuất ( vé máy_bay , thị_thực , hộ_chiếu , các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu ... ) . - Không có nơi cư_trú hoặc hết thời_hạn cư_trú . - Vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền . - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh . - Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành quyết_định trục_xuất . - Mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm phải tổ_chức cách_ly y_tế . - Người mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi . - Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . | 194,802 | |
Việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong : ... chống bệnh truyền_nhiễm phải tổ_chức cách_ly y_tế. - Người mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi. - Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú.Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất không có hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu, chưa có đủ các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc trục_xuất ( vé máy_bay, thị_thực, hộ_chiếu, các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu... ). - Không có nơi cư_trú hoặc hết thời_hạn cư_trú. - Vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý, giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền. - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh. - Có hành_vi bỏ trốn, chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành quyết_định trục_xuất. - Mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật phòng, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất không có hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu , chưa có đủ các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc trục_xuất ( vé máy_bay , thị_thực , hộ_chiếu , các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu ... ) . - Không có nơi cư_trú hoặc hết thời_hạn cư_trú . - Vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền . - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh . - Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành quyết_định trục_xuất . - Mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm phải tổ_chức cách_ly y_tế . - Người mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi . - Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . | 194,803 | |
Việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong : ... xuất_cảnh. - Có hành_vi bỏ trốn, chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành quyết_định trục_xuất. - Mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm phải tổ_chức cách_ly y_tế. - Người mắc bệnh_tâm_thần, bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi. - Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 6 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP quy_định việc áp_dụng biện_pháp lưu_trú đối_với người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất được thực_hiện trong trường_hợp sau : - Người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất không có hộ_chiếu hoặc các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu , chưa có đủ các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc trục_xuất ( vé máy_bay , thị_thực , hộ_chiếu , các giấy_tờ thay_thế hộ_chiếu ... ) . - Không có nơi cư_trú hoặc hết thời_hạn cư_trú . - Vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 142/2021/NĐ-CP hoặc không chấp_hành các biện_pháp quản_lý , giám_sát của cơ_quan có thẩm_quyền . - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc có căn_cứ cho rằng người đó có_thể thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thời_gian chờ xuất_cảnh . - Có hành_vi bỏ trốn , chuẩn_bị bỏ trốn hoặc hành_vi khác gây khó_khăn cho việc thi_hành quyết_định trục_xuất . - Mắc bệnh truyền_nhiễm theo quy_định của pháp_luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm phải tổ_chức cách_ly y_tế . - Người mắc bệnh_tâm_thần , bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi . - Tự_nguyện xin vào cơ_sở lưu_trú . | 194,804 | |
Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực muốn nhập_cảnh vào Việt_Nam thì khoảng thời_gian cách nhau giữa những lần nhập_cảnh là bao_lâu ? | Theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định thì : ... - Nhập_cảnh là việc người nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam. - Xuất_cảnh là việc người nước_ngoài ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam. Căn_cứ theo Điều 20 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 còn có quy_định về điều_kiện nhập_cảnh đối_với người nước_ngoài như sau : Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực. Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này. Như_vậy, theo quy_định nêu trên người nước_ngoài muốn nhập_cảnh phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh - Trong trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện được miễn thị_thực còn phải đáp_ứng điều_kiện hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày Tuy_nhiên, quy_định về điều_kiện | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định thì : - Nhập_cảnh là việc người nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . - Xuất_cảnh là việc người nước_ngoài ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . Căn_cứ theo Điều 20 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 còn có quy_định về điều_kiện nhập_cảnh đối_với người nước_ngoài như sau : Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực . Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên người nước_ngoài muốn nhập_cảnh phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh - Trong trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện được miễn thị_thực còn phải đáp_ứng điều_kiện hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày Tuy_nhiên , quy_định về điều_kiện nhập_cảnh nêu trên đã hết hiệu_lực áp_dụng từ 01/07/2020 theo đó quy_định này được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực , trừ trường_hợp được miễn thị_thực theo quy_định của Luật này . Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng + Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . - Người nước_ngoài sử_dụng thị_thực điện_tử nhập_cảnh phải đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế do Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , kể từ ngày_ngày 01/07/2020 sẽ không còn áp_dụng quy_định về trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực khi nhập_cảnh phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày . Mà chỉ cần đáp_ứng điều_kiện về việc phải có hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng . Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 194,805 | |
Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực muốn nhập_cảnh vào Việt_Nam thì khoảng thời_gian cách nhau giữa những lần nhập_cảnh là bao_lâu ? | Theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định thì : ... diện được miễn thị_thực còn phải đáp_ứng điều_kiện hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày Tuy_nhiên, quy_định về điều_kiện nhập_cảnh nêu trên đã hết hiệu_lực áp_dụng từ 01/07/2020 theo đó quy_định này được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực, trừ trường_hợp được miễn thị_thực theo quy_định của Luật này. Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng + Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này. - Người nước_ngoài sử_dụng thị_thực điện_tử nhập_cảnh phải đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế do Chính_phủ quyết_định. Như_vậy, kể từ ngày_ngày 01/07/2020 sẽ không còn áp_dụng quy_định về trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực khi nhập_cảnh phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định thì : - Nhập_cảnh là việc người nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . - Xuất_cảnh là việc người nước_ngoài ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . Căn_cứ theo Điều 20 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 còn có quy_định về điều_kiện nhập_cảnh đối_với người nước_ngoài như sau : Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực . Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên người nước_ngoài muốn nhập_cảnh phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh - Trong trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện được miễn thị_thực còn phải đáp_ứng điều_kiện hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày Tuy_nhiên , quy_định về điều_kiện nhập_cảnh nêu trên đã hết hiệu_lực áp_dụng từ 01/07/2020 theo đó quy_định này được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực , trừ trường_hợp được miễn thị_thực theo quy_định của Luật này . Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng + Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . - Người nước_ngoài sử_dụng thị_thực điện_tử nhập_cảnh phải đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế do Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , kể từ ngày_ngày 01/07/2020 sẽ không còn áp_dụng quy_định về trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực khi nhập_cảnh phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày . Mà chỉ cần đáp_ứng điều_kiện về việc phải có hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng . Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 194,806 | |
Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực muốn nhập_cảnh vào Việt_Nam thì khoảng thời_gian cách nhau giữa những lần nhập_cảnh là bao_lâu ? | Theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định thì : ... quyết_định. Như_vậy, kể từ ngày_ngày 01/07/2020 sẽ không còn áp_dụng quy_định về trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực khi nhập_cảnh phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày. Mà chỉ cần đáp_ứng điều_kiện về việc phải có hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng. Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 , khoản 6 Điều 3 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định thì : - Nhập_cảnh là việc người nước_ngoài vào lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . - Xuất_cảnh là việc người nước_ngoài ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam qua cửa_khẩu của Việt_Nam . Căn_cứ theo Điều 20 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 còn có quy_định về điều_kiện nhập_cảnh đối_với người nước_ngoài như sau : Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực . Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên người nước_ngoài muốn nhập_cảnh phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực - Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh - Trong trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện được miễn thị_thực còn phải đáp_ứng điều_kiện hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng và phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày Tuy_nhiên , quy_định về điều_kiện nhập_cảnh nêu trên đã hết hiệu_lực áp_dụng từ 01/07/2020 theo đó quy_định này được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 có quy_định như sau : - Người nước_ngoài được nhập_cảnh khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế và thị_thực , trừ trường_hợp được miễn thị_thực theo quy_định của Luật này . Người nước_ngoài nhập_cảnh theo diện đơn_phương miễn thị_thực thì hộ_chiếu phải còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng + Không thuộc trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 của Luật này . - Người nước_ngoài sử_dụng thị_thực điện_tử nhập_cảnh phải đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này và nhập_cảnh qua các cửa_khẩu quốc_tế do Chính_phủ quyết_định . Như_vậy , kể từ ngày_ngày 01/07/2020 sẽ không còn áp_dụng quy_định về trường_hợp người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực khi nhập_cảnh phải cách thời_điểm xuất_cảnh Việt_Nam lần trước ít_nhất 30 ngày . Mà chỉ cần đáp_ứng điều_kiện về việc phải có hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ít_nhất 06 tháng . Người nước_ngoài thuộc diện miễn thị_thực nhập_cảnh vào Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 194,807 | |
Các trường_hợp nào chưa cho người nước_ngoài nhập_cảnh ? | Theo các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh được quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014: ... Theo các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh được quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , cụ_thể như sau : - Không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này . - Trẻ_em dưới 14 tuổi không có cha , mẹ , người giám_hộ hoặc người được uỷ_quyền đi cùng . - Giả_mạo giấy_tờ , khai sai sự_thật để được cấp giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú . - Người bị mắc bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm gây nguy_hiểm cho sức_khoẻ cộng_đồng . - Bị trục_xuất khỏi Việt_Nam chưa quá 03 năm kể từ ngày quyết_định trục_xuất có hiệu_lực . - Bị buộc xuất_cảnh khỏi Việt_Nam chưa quá 06 tháng kể từ ngày quyết_định buộc xuất_cảnh có hiệu_lực . - Vì lý_do phòng , chống dịch_bệnh . - Vì lý_do thiên_tai . - Vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . | None | 1 | Theo các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh được quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , cụ_thể như sau : - Không đủ điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này . - Trẻ_em dưới 14 tuổi không có cha , mẹ , người giám_hộ hoặc người được uỷ_quyền đi cùng . - Giả_mạo giấy_tờ , khai sai sự_thật để được cấp giấy_tờ có giá_trị nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú . - Người bị mắc bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh truyền_nhiễm gây nguy_hiểm cho sức_khoẻ cộng_đồng . - Bị trục_xuất khỏi Việt_Nam chưa quá 03 năm kể từ ngày quyết_định trục_xuất có hiệu_lực . - Bị buộc xuất_cảnh khỏi Việt_Nam chưa quá 06 tháng kể từ ngày quyết_định buộc xuất_cảnh có hiệu_lực . - Vì lý_do phòng , chống dịch_bệnh . - Vì lý_do thiên_tai . - Vì lý_do quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội . | 194,808 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định chưa cho người nước_ngoài nhập_cảnh vào Việt_Nam theo quy_định hiện_nay ? | Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh , theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_đ: ... Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh, theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : - Người đứng đầu_đơn vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và khoản 6 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Người có thẩm_quyền ra quyết_định chưa cho nhập_cảnh có thẩm_quyền giải_toả chưa cho nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về | None | 1 | Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh , theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : - Người đứng đầu_đơn vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và khoản 6 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Người có thẩm_quyền ra quyết_định chưa cho nhập_cảnh có thẩm_quyền giải_toả chưa cho nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . | 194,809 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định chưa cho người nước_ngoài nhập_cảnh vào Việt_Nam theo quy_định hiện_nay ? | Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh , theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_đ: ... , quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Người có thẩm_quyền ra quyết_định chưa cho nhập_cảnh có thẩm_quyền giải_toả chưa cho nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình.Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh, theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : - Người đứng đầu_đơn vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 và khoản 6 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 21 Luật | None | 1 | Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh , theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : - Người đứng đầu_đơn vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và khoản 6 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Người có thẩm_quyền ra quyết_định chưa cho nhập_cảnh có thẩm_quyền giải_toả chưa cho nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . | 194,810 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định chưa cho người nước_ngoài nhập_cảnh vào Việt_Nam theo quy_định hiện_nay ? | Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh , theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_đ: ... , quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Người có thẩm_quyền ra quyết_định chưa cho nhập_cảnh có thẩm_quyền giải_toả chưa cho nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình. | None | 1 | Về thẩm_quyền quyết_định chưa cho nhập_cảnh , theo Điều 22 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : - Người đứng đầu_đơn vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 và khoản 6 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định chưa cho nhập_cảnh đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 9 Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Người có thẩm_quyền ra quyết_định chưa cho nhập_cảnh có thẩm_quyền giải_toả chưa cho nhập_cảnh và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về quyết_định của mình . | 194,811 | |
Số_lượng tín_chỉ tối_thiểu phải học đối_với trình_độ sơ_cấp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đố: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp bậc 1, 2 và 3 được quy_định như sau : - Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 05 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. - Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. - Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. Như_vậy, tuỳ theo từng bậc sơ_cấp mà số_lượng tín_chỉ khi học_tập trình_độ sơ_cấp sẽ khác nhau, cụ_thể nếu là Sơ_cấp I thì phải học tối_thiểu 05 tín_chỉ, Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ và Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp bậc 1 , 2 và 3 được quy_định như sau : - Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 05 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . - Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . - Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . Như_vậy , tuỳ theo từng bậc sơ_cấp mà số_lượng tín_chỉ khi học_tập trình_độ sơ_cấp sẽ khác nhau , cụ_thể nếu là Sơ_cấp I thì phải học tối_thiểu 05 tín_chỉ , Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ và Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ . Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp | 194,812 | |
Số_lượng tín_chỉ tối_thiểu phải học đối_với trình_độ sơ_cấp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đố: ... sẽ khác nhau, cụ_thể nếu là Sơ_cấp I thì phải học tối_thiểu 05 tín_chỉ, Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ và Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ. Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấpCăn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp bậc 1, 2 và 3 được quy_định như sau : - Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 05 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. - Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. - Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. Như_vậy, tuỳ theo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp bậc 1 , 2 và 3 được quy_định như sau : - Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 05 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . - Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . - Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . Như_vậy , tuỳ theo từng bậc sơ_cấp mà số_lượng tín_chỉ khi học_tập trình_độ sơ_cấp sẽ khác nhau , cụ_thể nếu là Sơ_cấp I thì phải học tối_thiểu 05 tín_chỉ , Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ và Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ . Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp | 194,813 | |
Số_lượng tín_chỉ tối_thiểu phải học đối_với trình_độ sơ_cấp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đố: ... tối_thiểu là 25 tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. Như_vậy, tuỳ theo từng bậc sơ_cấp mà số_lượng tín_chỉ khi học_tập trình_độ sơ_cấp sẽ khác nhau, cụ_thể nếu là Sơ_cấp I thì phải học tối_thiểu 05 tín_chỉ, Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ và Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ. Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH thì khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp bậc 1 , 2 và 3 được quy_định như sau : - Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 05 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . - Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . - Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . Như_vậy , tuỳ theo từng bậc sơ_cấp mà số_lượng tín_chỉ khi học_tập trình_độ sơ_cấp sẽ khác nhau , cụ_thể nếu là Sơ_cấp I thì phải học tối_thiểu 05 tín_chỉ , Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 tín_chỉ và Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 tín_chỉ . Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp | 194,814 | |
Tỷ_lệ giữa học_tập lý_thuyết và thực_hành được quy_định ra sao ? | Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với tr: ... Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp như sau : Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp 1. Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với bậc 1, 2 và 3 trình_độ sơ_cấp a ) Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 5 ( năm ) tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 ( ba ) mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 ( ba trăm ) giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. b ) Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 ( chín ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. c ) Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 ( hai_mươi lăm ) tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. 2. Khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp như sau : Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp 1 . Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với bậc 1 , 2 và 3 trình_độ sơ_cấp a ) Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 5 ( năm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 ( ba ) mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 ( ba trăm ) giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . b ) Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 ( chín ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . c ) Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 ( hai_mươi lăm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . 2 . Khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành , nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; thực_hành chiếm tối_thiểu 75% . Theo đó , khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành , nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : - Lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; - Thực_hành chiếm tối_thiểu 75% . | 194,815 | |
Tỷ_lệ giữa học_tập lý_thuyết và thực_hành được quy_định ra sao ? | Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với tr: ... đun đào_tạo tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. 2. Khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành, nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; thực_hành chiếm tối_thiểu 75%. Theo đó, khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành, nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : - Lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; - Thực_hành chiếm tối_thiểu 75%.Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp như sau : Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp 1. Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với bậc 1, 2 và 3 trình_độ sơ_cấp a ) Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 5 ( năm ) tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 ( ba ) mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 ( ba trăm ) giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. b ) Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 ( | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp như sau : Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp 1 . Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với bậc 1 , 2 và 3 trình_độ sơ_cấp a ) Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 5 ( năm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 ( ba ) mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 ( ba trăm ) giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . b ) Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 ( chín ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . c ) Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 ( hai_mươi lăm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . 2 . Khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành , nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; thực_hành chiếm tối_thiểu 75% . Theo đó , khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành , nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : - Lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; - Thực_hành chiếm tối_thiểu 75% . | 194,816 | |
Tỷ_lệ giữa học_tập lý_thuyết và thực_hành được quy_định ra sao ? | Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với tr: ... tối_thiểu là 300 ( ba trăm ) giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. b ) Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 ( chín ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. c ) Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 ( hai_mươi lăm ) tín_chỉ, với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học. 2. Khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành, nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; thực_hành chiếm tối_thiểu 75%. Theo đó, khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành, nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : - Lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; - Thực_hành chiếm tối_thiểu 75%. | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp như sau : Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với trình_độ sơ_cấp 1 . Khối_lượng học_tập tối_thiểu đối_với bậc 1 , 2 và 3 trình_độ sơ_cấp a ) Bậc 1 - Sơ_cấp I tối_thiểu là 5 ( năm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 3 ( ba ) mô - đun và thời_gian_thực học tối_thiểu là 300 ( ba trăm ) giờ chuẩn đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . b ) Bậc 2 - Sơ_cấp II tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 9 ( chín ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . c ) Bậc 3 - Sơ_cấp III tối_thiểu là 25 ( hai_mươi lăm ) tín_chỉ , với số mô - đun đào_tạo tối_thiểu là 15 ( mười_lăm ) mô - đun đối_với người có trình_độ học_vấn phù_hợp với nghề cần học . 2 . Khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành , nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; thực_hành chiếm tối_thiểu 75% . Theo đó , khối_lượng học_tập lý_thuyết và học_tập thực_hành tuỳ theo từng ngành , nghề đào_tạo phải đảm_bảo tỷ_lệ : - Lý_thuyết chiếm tối_đa 25% ; - Thực_hành chiếm tối_thiểu 75% . | 194,817 | |
Nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp phải đáp_ứng được những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_t: ... Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung, cấu_trúc của chương_trình, giáo_trình đào_tạo cụ_thể như sau : ( 1 ) Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Tên nghề đào_tạo ; mã nghề ; - Đối_tượng tuyển_sinh, yêu_cầu đầu_vào ; - Mô_tả về khoá học và mục_tiêu đào_tạo ; - Danh_mục số_lượng, thời_lượng các mô - đun, tín_chỉ ; - Khối_lượng kiến_thức, kỹ_năng nghề, các kỹ_năng cần_thiết khác, năng_lực tự_chủ và trách_nhiệm ; - Thời_gian khoá học, bao_gồm : tổng thời_gian toàn khoá, thời_gian_thực học, thời_gian học lý_thuyết, thời_gian_thực hành, thực_tập, thời_gian ôn, kiểm_tra hoặc thi kết_thúc mô - đun, tín_chỉ, khoá học ; trong đó thời_gian_thực hành, thực_tập tối_thiểu chiếm từ 70% thời_gian_thực học. - Quy_trình đào_tạo, điều_kiện tốt_nghiệp ; - Phương_pháp và thang điểm đánh_giá ; - Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình đào_tạo. ( 2 ) Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo cụ_thể như sau : ( 1 ) Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Tên nghề đào_tạo ; mã nghề ; - Đối_tượng tuyển_sinh , yêu_cầu đầu_vào ; - Mô_tả về khoá học và mục_tiêu đào_tạo ; - Danh_mục số_lượng , thời_lượng các mô - đun , tín_chỉ ; - Khối_lượng kiến_thức , kỹ_năng nghề , các kỹ_năng cần_thiết khác , năng_lực tự_chủ và trách_nhiệm ; - Thời_gian khoá học , bao_gồm : tổng thời_gian toàn khoá , thời_gian_thực học , thời_gian học lý_thuyết , thời_gian_thực hành , thực_tập , thời_gian ôn , kiểm_tra hoặc thi kết_thúc mô - đun , tín_chỉ , khoá học ; trong đó thời_gian_thực hành , thực_tập tối_thiểu chiếm từ 70% thời_gian_thực học . - Quy_trình đào_tạo , điều_kiện tốt_nghiệp ; - Phương_pháp và thang điểm đánh_giá ; - Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình đào_tạo . ( 2 ) Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun , tín_chỉ , tên nghề đào_tạo , trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ; ... ) ; - Mã mô - đun , tín_chỉ , vị_trí , tính_chất , ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; - Nội_dung của giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức , kỹ_năng của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức , kỹ_năng và quy_trình , cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ , hình_vẽ , bài_tập , những điểm cần ghi_nhớ ) ; - Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun , tín_chỉ . | 194,818 | |
Nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp phải đáp_ứng được những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_t: ... , điều_kiện tốt_nghiệp ; - Phương_pháp và thang điểm đánh_giá ; - Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình đào_tạo. ( 2 ) Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun, tín_chỉ, tên nghề đào_tạo, trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ;... ) ; - Mã mô - đun, tín_chỉ, vị_trí, tính_chất, ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; - Nội_dung của giáo_trình mô - đun, tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức, kỹ_năng của tiêu_đề, tiểu tiêu_đề / mục, tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức, kỹ_năng và quy_trình, cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ, hình_vẽ, bài_tập, những điểm cần ghi_nhớ ) ; - Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun, tín_chỉ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo cụ_thể như sau : ( 1 ) Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Tên nghề đào_tạo ; mã nghề ; - Đối_tượng tuyển_sinh , yêu_cầu đầu_vào ; - Mô_tả về khoá học và mục_tiêu đào_tạo ; - Danh_mục số_lượng , thời_lượng các mô - đun , tín_chỉ ; - Khối_lượng kiến_thức , kỹ_năng nghề , các kỹ_năng cần_thiết khác , năng_lực tự_chủ và trách_nhiệm ; - Thời_gian khoá học , bao_gồm : tổng thời_gian toàn khoá , thời_gian_thực học , thời_gian học lý_thuyết , thời_gian_thực hành , thực_tập , thời_gian ôn , kiểm_tra hoặc thi kết_thúc mô - đun , tín_chỉ , khoá học ; trong đó thời_gian_thực hành , thực_tập tối_thiểu chiếm từ 70% thời_gian_thực học . - Quy_trình đào_tạo , điều_kiện tốt_nghiệp ; - Phương_pháp và thang điểm đánh_giá ; - Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình đào_tạo . ( 2 ) Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun , tín_chỉ , tên nghề đào_tạo , trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ; ... ) ; - Mã mô - đun , tín_chỉ , vị_trí , tính_chất , ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; - Nội_dung của giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức , kỹ_năng của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức , kỹ_năng và quy_trình , cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ , hình_vẽ , bài_tập , những điểm cần ghi_nhớ ) ; - Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun , tín_chỉ . | 194,819 | |
Nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp phải đáp_ứng được những yêu_cầu nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_t: ... những điểm cần ghi_nhớ ) ; - Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun, tín_chỉ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 42/2015/TT-BLĐTBXH và khoản 7 Điều 1 Thông_tư 34/2018/TT-BLĐTBXH quy_định về nội_dung , cấu_trúc của chương_trình , giáo_trình đào_tạo cụ_thể như sau : ( 1 ) Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc chương_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Tên nghề đào_tạo ; mã nghề ; - Đối_tượng tuyển_sinh , yêu_cầu đầu_vào ; - Mô_tả về khoá học và mục_tiêu đào_tạo ; - Danh_mục số_lượng , thời_lượng các mô - đun , tín_chỉ ; - Khối_lượng kiến_thức , kỹ_năng nghề , các kỹ_năng cần_thiết khác , năng_lực tự_chủ và trách_nhiệm ; - Thời_gian khoá học , bao_gồm : tổng thời_gian toàn khoá , thời_gian_thực học , thời_gian học lý_thuyết , thời_gian_thực hành , thực_tập , thời_gian ôn , kiểm_tra hoặc thi kết_thúc mô - đun , tín_chỉ , khoá học ; trong đó thời_gian_thực hành , thực_tập tối_thiểu chiếm từ 70% thời_gian_thực học . - Quy_trình đào_tạo , điều_kiện tốt_nghiệp ; - Phương_pháp và thang điểm đánh_giá ; - Hướng_dẫn sử_dụng chương_trình đào_tạo . ( 2 ) Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo Nội_dung và cấu_trúc của giáo_trình đào_tạo trình_độ sơ_cấp ứng với mỗi nghề đào_tạo phải đảm_bảo các nội_dung sau : - Thông_tin chung của giáo_trình ( tên mô - đun , tín_chỉ , tên nghề đào_tạo , trình_độ đào_tạo ; tuyên_bố bản_quyền ; lời giới_thiệu ; mục_lục ; ... ) ; - Mã mô - đun , tín_chỉ , vị_trí , tính_chất , ý_nghĩa và vai_trò ; mục_tiêu của giáo_trình mô - đun ; - Nội_dung của giáo_trình mô - đun , tín_chỉ ; tên bài / chương ; mã bài / chương ; giới_thiệu bài / chương ; mục_tiêu bài / chương ; nội_dung kiến_thức , kỹ_năng của tiêu_đề , tiểu tiêu_đề / mục , tiểu_mục trong bài / chương ( gồm : kiến_thức , kỹ_năng và quy_trình , cách_thức thực_hiện công_việc ; các bản_vẽ , hình_vẽ , bài_tập , những điểm cần ghi_nhớ ) ; - Yêu_cầu về đánh_giá kết_quả học_tập khi kết_thúc bài / chương và kết_thúc mô - đun , tín_chỉ . | 194,820 | |
Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình có hiệu_lực khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 139 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... Hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng 1. Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người ký_kết hợp_đồng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự, đúng thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Bảo_đảm các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 138 của Luật này ; c ) Bên nhận_thầu phải có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động, năng_lực hành_nghề xây_dựng theo quy_định của Luật này.... Như_vậy, Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình có hiệu_lực khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Người ký_kết hợp_đồng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự, đúng thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng... 2. Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện, bình_đẳng, hợp_tác, không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 139 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người ký_kết hợp_đồng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , đúng thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Bảo_đảm các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 138 của Luật này ; c ) Bên nhận_thầu phải có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động , năng_lực hành_nghề xây_dựng theo quy_định của Luật này . ... Như_vậy , Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình có hiệu_lực khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Người ký_kết hợp_đồng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , đúng thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng ... 2 . Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . ... - Bên nhận_thầu phải có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động , năng_lực hành_nghề xây_dựng theo quy_định của Luật này . Tải về Mẫu_Hợp đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình mới nhất 2023 : Tải về | 194,821 | |
Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình có hiệu_lực khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 139 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh. Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên, đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác.... - Bên nhận_thầu phải có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động, năng_lực hành_nghề xây_dựng theo quy_định của Luật này. Tải về Mẫu_Hợp đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình mới nhất 2023 : Tải về | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 139 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng 1 . Hợp_đồng xây_dựng có hiệu_lực khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : a ) Người ký_kết hợp_đồng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , đúng thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Bảo_đảm các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 138 của Luật này ; c ) Bên nhận_thầu phải có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động , năng_lực hành_nghề xây_dựng theo quy_định của Luật này . ... Như_vậy , Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình có hiệu_lực khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Người ký_kết hợp_đồng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự , đúng thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm các nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 138 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Quy_định chung về hợp_đồng xây_dựng ... 2 . Nguyên_tắc ký_kết hợp_đồng xây_dựng gồm : a ) Tự_nguyện , bình_đẳng , hợp_tác , không trái pháp_luật và đạo_đức xã_hội ; b ) Bảo_đảm có đủ vốn để thanh_toán theo thoả_thuận của hợp_đồng ; c ) Đã hoàn_thành việc lựa_chọn nhà_thầu và kết_thúc quá_trình đàm_phán hợp_đồng ; d ) Trường_hợp bên nhận_thầu là liên_danh nhà_thầu thì phải có thoả_thuận liên_danh . Các thành_viên trong liên_danh phải ký_tên , đóng_dấu ( nếu có ) vào hợp_đồng xây_dựng , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . ... - Bên nhận_thầu phải có đủ điều_kiện năng_lực hoạt_động , năng_lực hành_nghề xây_dựng theo quy_định của Luật này . Tải về Mẫu_Hợp đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình mới nhất 2023 : Tải về | 194,822 | |
Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình có hiệu_lực từ thời_điểm nào ? | Theo khoản 2 Điều 139 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... Hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng ... 2 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình là thời_điểm ký_kết hợp_đồng hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 139 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng ... 2 . Thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng xây_dựng là thời_điểm ký_kết hợp_đồng hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . Theo đó , thời_điểm có hiệu_lực của Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình là thời_điểm ký_kết hợp_đồng hoặc thời_điểm cụ_thể khác do các bên hợp_đồng thoả_thuận . ( Hình từ Internet ) | 194,823 | |
Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 145 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... Tạm dừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng 1. Các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng, an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán. 2. Bên giao_thầu có quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên nhận_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Bên nhận_thầu từ_chối hoặc liên_tục không thực_hiện công_việc theo hợp_đồng dẫn đến vi_phạm tiến_độ thực_hiện theo thoả_thuận hợp_đồng. 3. Bên nhận_thầu có quyền chấm_dứt hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Do lỗi của bên giao_thầu dẫn tới công_việc bị dừng liên_tục vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; c ) Bên giao_thầu không thanh_toán cho bên nhận_thầu vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên kể từ ngày bên giao_thầu nhận đủ hồ_sơ thanh_toán hợp_lệ, trừ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 145 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Tạm dừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng 1 . Các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng , an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . 2 . Bên giao_thầu có quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên nhận_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Bên nhận_thầu từ_chối hoặc liên_tục không thực_hiện công_việc theo hợp_đồng dẫn đến vi_phạm tiến_độ thực_hiện theo thoả_thuận hợp_đồng . 3 . Bên nhận_thầu có quyền chấm_dứt hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Do lỗi của bên giao_thầu dẫn tới công_việc bị dừng liên_tục vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; c ) Bên giao_thầu không thanh_toán cho bên nhận_thầu vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên kể từ ngày bên giao_thầu nhận đủ hồ_sơ thanh_toán hợp_lệ , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 4 . Trước khi một bên tạm dừng , chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải thông_báo cho bên kia bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do tạm dừng , chấm_dứt hợp_đồng ; trường_hợp không thông_báo mà gây thiệt_hại cho bên kia thì phải bồi_thường thiệt_hại . Căn_cứ trên quy_định các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : - Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng , an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . Như_vậy , bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . | 194,824 | |
Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 145 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... ; c ) Bên giao_thầu không thanh_toán cho bên nhận_thầu vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên kể từ ngày bên giao_thầu nhận đủ hồ_sơ thanh_toán hợp_lệ, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác. 4. Trước khi một bên tạm dừng, chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì phải thông_báo cho bên kia bằng văn_bản, trong đó nêu rõ lý_do tạm dừng, chấm_dứt hợp_đồng ; trường_hợp không thông_báo mà gây thiệt_hại cho bên kia thì phải bồi_thường thiệt_hại. Căn_cứ trên quy_định các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : - Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng, an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán. Như_vậy, bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 145 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Tạm dừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng 1 . Các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng , an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . 2 . Bên giao_thầu có quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên nhận_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Bên nhận_thầu từ_chối hoặc liên_tục không thực_hiện công_việc theo hợp_đồng dẫn đến vi_phạm tiến_độ thực_hiện theo thoả_thuận hợp_đồng . 3 . Bên nhận_thầu có quyền chấm_dứt hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Do lỗi của bên giao_thầu dẫn tới công_việc bị dừng liên_tục vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; c ) Bên giao_thầu không thanh_toán cho bên nhận_thầu vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên kể từ ngày bên giao_thầu nhận đủ hồ_sơ thanh_toán hợp_lệ , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 4 . Trước khi một bên tạm dừng , chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải thông_báo cho bên kia bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do tạm dừng , chấm_dứt hợp_đồng ; trường_hợp không thông_báo mà gây thiệt_hại cho bên kia thì phải bồi_thường thiệt_hại . Căn_cứ trên quy_định các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : - Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng , an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . Như_vậy , bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . | 194,825 | |
Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình trong trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 145 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : ... quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 145 Luật Xây_dựng 2014 quy_định như sau : Tạm dừng và chấm_dứt hợp_đồng xây_dựng 1 . Các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng , an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; b ) Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . 2 . Bên giao_thầu có quyền chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên nhận_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Bên nhận_thầu từ_chối hoặc liên_tục không thực_hiện công_việc theo hợp_đồng dẫn đến vi_phạm tiến_độ thực_hiện theo thoả_thuận hợp_đồng . 3 . Bên nhận_thầu có quyền chấm_dứt hợp_đồng trong trường_hợp sau : a ) Bên giao_thầu bị phá_sản hoặc giải_thể ; b ) Do lỗi của bên giao_thầu dẫn tới công_việc bị dừng liên_tục vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; c ) Bên giao_thầu không thanh_toán cho bên nhận_thầu vượt quá thời_hạn đã thoả_thuận của các bên kể từ ngày bên giao_thầu nhận đủ hồ_sơ thanh_toán hợp_lệ , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác . 4 . Trước khi một bên tạm dừng , chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng xây_dựng theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải thông_báo cho bên kia bằng văn_bản , trong đó nêu rõ lý_do tạm dừng , chấm_dứt hợp_đồng ; trường_hợp không thông_báo mà gây thiệt_hại cho bên kia thì phải bồi_thường thiệt_hại . Căn_cứ trên quy_định các bên hợp_đồng có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng trong trường_hợp sau : - Bên giao_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên nhận_thầu không đáp_ứng yêu_cầu về chất_lượng , an_toàn_lao_động và tiến_độ theo hợp_đồng đã ký_kết ; - Bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện hợp_đồng xây_dựng khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . Như_vậy , bên nhận_thầu có quyền tạm dừng thực_hiện Hợp_đồng tư_vấn khảo_sát xây_dựng công_trình khi bên giao_thầu vi_phạm các thoả_thuận về thanh_toán . | 194,826 | |
Báo Dân_tộc và Phát_triển là đơn_vị sự_nghiệp công_lập đúng không ? | Theo Điều 1 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... Vị_trí , chức_năng Báo Dân_tộc và Phát_triển là Cơ_quan_ngôn_luận của Uỷ_ban Dân_tộc ; Diễn_đàn của đồng_bào các dân_tộc Việt_Nam . Báo Dân_tộc và Phát_triển có chức_năng thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) về lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Thông_tin , tuyên_truyền về những thành_tựu kinh_tế - văn_hoá , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng của đất_nước nói_chung , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi nói_riêng theo tôn_chỉ , mục_đích của tờ báo được quy_định tại Giấy_phép hoạt_động báo in số 97 / GP-BTTTT ngày 06/3/2017 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp cho Báo Dân_tộc và Phát_triển . Báo Dân_tộc và Phát_triển là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . Theo quy_định Báo Dân_tộc và Phát_triển là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng Báo Dân_tộc và Phát_triển là Cơ_quan_ngôn_luận của Uỷ_ban Dân_tộc ; Diễn_đàn của đồng_bào các dân_tộc Việt_Nam . Báo Dân_tộc và Phát_triển có chức_năng thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và chỉ_đạo của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) về lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Thông_tin , tuyên_truyền về những thành_tựu kinh_tế - văn_hoá , xã_hội , an_ninh , quốc_phòng của đất_nước nói_chung , vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi nói_riêng theo tôn_chỉ , mục_đích của tờ báo được quy_định tại Giấy_phép hoạt_động báo in số 97 / GP-BTTTT ngày 06/3/2017 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp cho Báo Dân_tộc và Phát_triển . Báo Dân_tộc và Phát_triển là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . Theo quy_định Báo Dân_tộc và Phát_triển là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có thu , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . | 194,827 | |
Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng, ban chuyên_môn. 2. Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập, các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng, ban chuyên_môn có Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức, viên_chức, người lao_động. a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển. b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập. Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng, ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức, người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm, sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó.... Như_vậy, Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng , ban chuyên_môn . 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng , ban chuyên_môn có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức , viên_chức , người lao_động . a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển . b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng các phòng , ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức , người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . ... Như_vậy , Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . ( Hình từ Internet ) | 194,828 | |
Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó.... Như_vậy, Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập. ( Hình từ Internet ) Cơ_cấu tổ_chức 1. Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng, ban chuyên_môn. 2. Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập, các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng, ban chuyên_môn có Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức, viên_chức, người lao_động. a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển. b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập. Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng, ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng , ban chuyên_môn . 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng , ban chuyên_môn có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức , viên_chức , người lao_động . a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển . b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng các phòng , ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức , người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . ... Như_vậy , Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . ( Hình từ Internet ) | 194,829 | |
Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng, ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức, người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm, sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó.... Như_vậy, Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng , ban chuyên_môn . 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng , ban chuyên_môn có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức , viên_chức , người lao_động . a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển . b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng các phòng , ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức , người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . ... Như_vậy , Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . ( Hình từ Internet ) | 194,830 | |
Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng, ban chuyên_môn. 2. Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập, các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng, ban chuyên_môn có Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức, viên_chức, người lao_động. a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển. b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập. Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng các phòng, ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức, người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm, sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó. 3. Các Phòng, Ban chuyên_môn, nghiệp_vụ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng , ban chuyên_môn . 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng , ban chuyên_môn có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức , viên_chức , người lao_động . a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển . b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng các phòng , ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức , người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . 3 . Các Phòng , Ban chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Ban Trị_sự . b ) Ban Thư_ký . c ) Ban Phóng_viên . d ) Ban Báo_Điện_tử Dân_tộc và Phát_triển . đ ) Ban Bạn_đọc và Văn_phòng Thường_trú . e ) Ban Chuyên_đề . 4 . Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật . Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . Như_vậy , Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . | 194,831 | |
Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó. 3. Các Phòng, Ban chuyên_môn, nghiệp_vụ : a ) Ban Trị_sự. b ) Ban Thư_ký. c ) Ban Phóng_viên. d ) Ban Báo_Điện_tử Dân_tộc và Phát_triển. đ ) Ban Bạn_đọc và Văn_phòng Thường_trú. e ) Ban Chuyên_đề. 4. Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng, ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật. Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định. Như_vậy, Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng, ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật. Đồng_thời xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng , ban chuyên_môn . 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng , ban chuyên_môn có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức , viên_chức , người lao_động . a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển . b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng các phòng , ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức , người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . 3 . Các Phòng , Ban chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Ban Trị_sự . b ) Ban Thư_ký . c ) Ban Phóng_viên . d ) Ban Báo_Điện_tử Dân_tộc và Phát_triển . đ ) Ban Bạn_đọc và Văn_phòng Thường_trú . e ) Ban Chuyên_đề . 4 . Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật . Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . Như_vậy , Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . | 194,832 | |
Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... các quy_định của pháp_luật. Đồng_thời xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 3 Quyết_định 413 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Báo Dân_tộc và Phát_triển có Ban Biên_tập và 06 phòng , ban chuyên_môn . 2 . Ban Biên_tập có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập ; các phòng , ban chuyên_môn có Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương ; công_chức , viên_chức , người lao_động . a ) Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Báo Dân_tộc và Phát_triển . b ) Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Báo và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng các phòng , ban chức_năng ; ký hợp_đồng lao_động với viên_chức , người lao_động theo yêu_cầu thực_tế của Toà_soạn theo phân_cấp của Bộ_trưởng Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . 3 . Các Phòng , Ban chuyên_môn , nghiệp_vụ : a ) Ban Trị_sự . b ) Ban Thư_ký . c ) Ban Phóng_viên . d ) Ban Báo_Điện_tử Dân_tộc và Phát_triển . đ ) Ban Bạn_đọc và Văn_phòng Thường_trú . e ) Ban Chuyên_đề . 4 . Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật . Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . Như_vậy , Tổng_Biên_tập Báo Dân_tộc và Phát_triển có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng , ban ; xây_dựng quy_chế hoạt_động của Toà_soạn phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Báo Dân_tộc và Phát_triển và các quy_định của pháp_luật . Đồng_thời xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Toà_soạn trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . | 194,833 | |
Công_việc và nhiệm_vụ của chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải : ... Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Nhiệm_vụ, mảng công_việc Công_việc cụ_thể Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, đề_án, dự_án. - Tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án quan_trọng của ngành, lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương. - Chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng các văn_bản quy_định chi_tiết, hướng_dẫn thi_hành, quy_định của Đảng, văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án quan_trọng của ngành, lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương. Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản. - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, chương_trình, kế_hoạch đã được phê_duyệt ; thông_tin, tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về thống_kê. - Chủ_trì hướng_dẫn việc thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Nhiệm_vụ , mảng công_việc Công_việc cụ_thể Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án . - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương . - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , quy_định của Đảng , văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản . - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hướng_dẫn việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hoặc tham_gia hướng_dẫn về nghiệp_vụ thống_kê . - Tham_gia giảng_dạy các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức về thống_kê . Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề an thuộc ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương , cụ_thể : - Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , phương_án điều_tra và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thống_kê . - Giám_sát việc thực_hiện các cuộc điều_tra thống_kê do Tổng_cục Thống_kê thực_hiện . Tham_gia thẩm_định các văn_bản . Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê và những công_việc khác liên_quan đến phương_pháp thống_kê thuộc phạm_vi phụ_trách . - Tham_gia xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch triển_khai nghiệp_vụ thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của Tổng_cục trưởng , Bộ_trưởng về thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Tổ_chức hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản pháp_quy , các văn_bản hợp_tác quốc_tế về thống_kê , biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê thuộc ngành hoặc lĩnh_vực được phân_công . Phối_hợp thực_hiện . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp . Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 194,834 | |
Công_việc và nhiệm_vụ của chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải : ... và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, chương_trình, kế_hoạch đã được phê_duyệt ; thông_tin, tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về thống_kê. - Chủ_trì hướng_dẫn việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thống_kê. - Chủ_trì hoặc tham_gia hướng_dẫn về nghiệp_vụ thống_kê. - Tham_gia giảng_dạy các lớp đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức về thống_kê. Kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản. Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, phân_tích, đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ, ngành ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề an thuộc ngành, lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương, cụ_thể : - Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình, kế_hoạch công_tác, phương_án điều_tra và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thống_kê. - Giám_sát việc thực_hiện các cuộc điều_tra thống_kê do Tổng_cục Thống_kê thực_hiện. Tham_gia thẩm_định các văn_bản. Tham_gia thẩm_định, góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Nhiệm_vụ , mảng công_việc Công_việc cụ_thể Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án . - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương . - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , quy_định của Đảng , văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản . - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hướng_dẫn việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hoặc tham_gia hướng_dẫn về nghiệp_vụ thống_kê . - Tham_gia giảng_dạy các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức về thống_kê . Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề an thuộc ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương , cụ_thể : - Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , phương_án điều_tra và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thống_kê . - Giám_sát việc thực_hiện các cuộc điều_tra thống_kê do Tổng_cục Thống_kê thực_hiện . Tham_gia thẩm_định các văn_bản . Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê và những công_việc khác liên_quan đến phương_pháp thống_kê thuộc phạm_vi phụ_trách . - Tham_gia xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch triển_khai nghiệp_vụ thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của Tổng_cục trưởng , Bộ_trưởng về thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Tổ_chức hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản pháp_quy , các văn_bản hợp_tác quốc_tế về thống_kê , biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê thuộc ngành hoặc lĩnh_vực được phân_công . Phối_hợp thực_hiện . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp . Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 194,835 | |
Công_việc và nhiệm_vụ của chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải : ... thống_kê do Tổng_cục Thống_kê thực_hiện. Tham_gia thẩm_định các văn_bản. Tham_gia thẩm_định, góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ, ngành ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án liên_quan đến ngành, lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương. Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ. Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công, cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng phương_án điều_tra thống_kê, chế_độ báo_cáo thống_kê và những công_việc khác liên_quan đến phương_pháp thống_kê thuộc phạm_vi phụ_trách. - Tham_gia xây_dựng các chương_trình, kế_hoạch triển_khai nghiệp_vụ thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách. - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của Tổng_cục trưởng, Bộ_trưởng về thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách. - Tổ_chức hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản pháp_quy, các văn_bản hợp_tác quốc_tế về thống_kê, biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê thuộc ngành hoặc lĩnh_vực được phân_công. Phối_hợp thực_hiện. Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành, lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công. Thực_hiện nhiệm_vụ chung, | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Nhiệm_vụ , mảng công_việc Công_việc cụ_thể Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án . - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương . - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , quy_định của Đảng , văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản . - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hướng_dẫn việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hoặc tham_gia hướng_dẫn về nghiệp_vụ thống_kê . - Tham_gia giảng_dạy các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức về thống_kê . Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề an thuộc ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương , cụ_thể : - Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , phương_án điều_tra và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thống_kê . - Giám_sát việc thực_hiện các cuộc điều_tra thống_kê do Tổng_cục Thống_kê thực_hiện . Tham_gia thẩm_định các văn_bản . Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê và những công_việc khác liên_quan đến phương_pháp thống_kê thuộc phạm_vi phụ_trách . - Tham_gia xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch triển_khai nghiệp_vụ thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của Tổng_cục trưởng , Bộ_trưởng về thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Tổ_chức hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản pháp_quy , các văn_bản hợp_tác quốc_tế về thống_kê , biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê thuộc ngành hoặc lĩnh_vực được phân_công . Phối_hợp thực_hiện . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp . Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 194,836 | |
Công_việc và nhiệm_vụ của chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải : ... ngành hoặc lĩnh_vực được phân_công. Phối_hợp thực_hiện. Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành, lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công. Thực_hiện nhiệm_vụ chung, hội_họp. Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công. Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm, quý, tháng, tuần của cá_nhân. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công. | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê phải đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Nhiệm_vụ , mảng công_việc Công_việc cụ_thể Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án . - Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương . - Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành , quy_định của Đảng , văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án quan_trọng của ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản . - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , chương_trình , kế_hoạch đã được phê_duyệt ; thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hướng_dẫn việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật về thống_kê . - Chủ_trì hoặc tham_gia hướng_dẫn về nghiệp_vụ thống_kê . - Tham_gia giảng_dạy các lớp đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức về thống_kê . Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề an thuộc ngành , lĩnh_vực thống_kê hoặc của địa_phương , cụ_thể : - Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện chương_trình , kế_hoạch công_tác , phương_án điều_tra và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về thống_kê . - Giám_sát việc thực_hiện các cuộc điều_tra thống_kê do Tổng_cục Thống_kê thực_hiện . Tham_gia thẩm_định các văn_bản . Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực thống_kê thuộc phạm_vi quản_lý hoặc của địa_phương . Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ . Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng phương_án điều_tra thống_kê , chế_độ báo_cáo thống_kê và những công_việc khác liên_quan đến phương_pháp thống_kê thuộc phạm_vi phụ_trách . - Tham_gia xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch triển_khai nghiệp_vụ thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Chủ_trì xây_dựng các văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của Tổng_cục trưởng , Bộ_trưởng về thống_kê thuộc lĩnh_vực phụ_trách . - Tổ_chức hoặc tham_gia xây_dựng các văn_bản pháp_quy , các văn_bản hợp_tác quốc_tế về thống_kê , biên_soạn các tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ thống_kê thuộc ngành hoặc lĩnh_vực được phân_công . Phối_hợp thực_hiện . Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp . Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . | 194,837 | |
Chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan nhà_nước có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê trong: ... Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan nhà_nước có phạm_vi quyền_hạn như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của thủ_trưởng . | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan nhà_nước có phạm_vi quyền_hạn như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của thủ_trưởng . | 194,838 | |
Chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan nhà_nước có mục_tiêu vị_trí việc_làm là gì ? | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì Chuyên_viên chính về thống_kê trong: ... Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì Chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan nhà_nước có mục_tiêu vị_trí việc_làm là : - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , tham_mưu , tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_án , đề_án về hoạch_định và thực_thi chính_sách nghiệp_vụ thống_kê ; tham_gia xây_dựng , sửa_đổi phương_án điều_tra nhằm nâng cao chất_lượng số_liệu thống_kê ; - Đánh_giá chất_lượng thông_tin thống_kê ; - Phân_tích , dự_báo thông_tin thống_kê thuộc ngành lĩnh_vực phạm_vi quản_lý ; Thông_tư 12/2022/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 | None | 1 | Căn_cứ bản mô_tả công_việc chuyên_viên chính về thống_kê Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2022/TT-BNV thì Chuyên_viên chính về thống_kê trong cơ_quan nhà_nước có mục_tiêu vị_trí việc_làm là : - Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu , tham_mưu , tổng_hợp , thẩm_định , hoạch_định chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách và chủ_trì xây_dựng , hoàn_thiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật , dự_án , đề_án về hoạch_định và thực_thi chính_sách nghiệp_vụ thống_kê ; tham_gia xây_dựng , sửa_đổi phương_án điều_tra nhằm nâng cao chất_lượng số_liệu thống_kê ; - Đánh_giá chất_lượng thông_tin thống_kê ; - Phân_tích , dự_báo thông_tin thống_kê thuộc ngành lĩnh_vực phạm_vi quản_lý ; Thông_tư 12/2022/TT-BNV sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 | 194,839 | |
Bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch gồm những nội_dung gì ? | Theo Điều 14 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : ... - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch nội_địa gồm : + Kiến_thức cơ_sở ngành : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch, điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá. - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế gồm : + Kiến_thức cơ_sở : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; lịch_sử văn_minh thế_giới ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch, điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; giao_lưu văn_hoá quốc_tế ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; xuất_nhập_cảnh, hàng không và lưu_trú ; lễ_tân ngoại_giao ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá. Theo đó, nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch sẽ được chia thành 02 nội_dung bao_gồm nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch | None | 1 | Theo Điều 14 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch nội_địa gồm : + Kiến_thức cơ_sở ngành : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch , điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá . - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế gồm : + Kiến_thức cơ_sở : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; lịch_sử văn_minh thế_giới ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch , điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; giao_lưu văn_hoá quốc_tế ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; xuất_nhập_cảnh , hàng không và lưu_trú ; lễ_tân ngoại_giao ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá . Theo đó , nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch sẽ được chia thành 02 nội_dung bao_gồm nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . | 194,840 | |
Bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch gồm những nội_dung gì ? | Theo Điều 14 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : ... + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá. Theo đó, nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch sẽ được chia thành 02 nội_dung bao_gồm nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế. - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch nội_địa gồm : + Kiến_thức cơ_sở ngành : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch, điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá. - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế gồm : + Kiến_thức cơ_sở : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; lịch_sử văn_minh thế_giới ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch, điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; giao_lưu văn_hoá quốc_tế ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; xuất_nhập_cảnh, hàng không | None | 1 | Theo Điều 14 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch nội_địa gồm : + Kiến_thức cơ_sở ngành : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch , điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá . - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế gồm : + Kiến_thức cơ_sở : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; lịch_sử văn_minh thế_giới ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch , điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; giao_lưu văn_hoá quốc_tế ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; xuất_nhập_cảnh , hàng không và lưu_trú ; lễ_tân ngoại_giao ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá . Theo đó , nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch sẽ được chia thành 02 nội_dung bao_gồm nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . | 194,841 | |
Bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch gồm những nội_dung gì ? | Theo Điều 14 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : ... điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; giao_lưu văn_hoá quốc_tế ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; xuất_nhập_cảnh, hàng không và lưu_trú ; lễ_tân ngoại_giao ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá. Theo đó, nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch sẽ được chia thành 02 nội_dung bao_gồm nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế. | None | 1 | Theo Điều 14 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch như sau : - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch nội_địa gồm : + Kiến_thức cơ_sở ngành : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch , điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá . - Nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch quốc_tế gồm : + Kiến_thức cơ_sở : địa_lý Việt_Nam ; lịch_sử Việt_Nam ; văn_hoá Việt_Nam ; lịch_sử văn_minh thế_giới ; hệ_thống chính_trị Việt_Nam và các văn_bản pháp_luật liên_quan đến du_lịch ; + Kiến_thức chuyên_ngành và nghiệp_vụ : tổng_quan du_lịch ; khu du_lịch , điểm du_lịch Việt_Nam ; tâm_lý khách du_lịch ; giao_lưu văn_hoá quốc_tế ; nghệ_thuật giao_tiếp và ứng_xử trong hướng_dẫn du_lịch quốc_tế ; kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; y_tế du_lịch ; xuất_nhập_cảnh , hàng không và lưu_trú ; lễ_tân ngoại_giao ; + Thực_hành kỹ_năng nghiệp_vụ hướng_dẫn ; + Thực_tế nghề_nghiệp cuối khoá . Theo đó , nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch sẽ được chia thành 02 nội_dung bao_gồm nội_dung bồi_dưỡng nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . | 194,842 | |
Nội_dung kiểm_tra nghiệp_vụ hướng_dẫn_viên du_lịch tại điểm được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 16 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung kiểm_tra nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch tại điểm như sau : ... - Lý_thuyết về nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch tại điểm : + Đặc_điểm tâm_lý khách du_lịch theo thị_trường , giới_tính , lứa tuổi ; + Kỹ_năng giao_tiếp bằng lời_nói , bằng ngôn_ngữ cơ_thể ; + Kỹ_năng giải_quyết tình_huống ; + Quy_trình hướng_dẫn du_lịch tại điểm , các kỹ_năng hướng_dẫn du_lịch chuyên_biệt . - Kiến_thức về khu du_lịch , điểm du_lịch : + Khái_quát chung về địa_phương ; + Khái_quát chung về lịch_sử phát_triển của khu du_lịch , điểm du_lịch ; + Các đặc_điểm cơ_bản của khu du_lịch , điểm du_lịch ; + So_sánh giá_trị của khu du_lịch , điểm du_lịch của địa_phương với một_vài khu du_lịch , điểm du_lịch tương_đồng . - Thực_hành bài giới_thiệu về khu du_lịch , điểm du_lịch . | None | 1 | Theo Điều 16 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL quy_định về nội_dung kiểm_tra nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch tại điểm như sau : - Lý_thuyết về nghiệp_vụ hướng_dẫn du_lịch tại điểm : + Đặc_điểm tâm_lý khách du_lịch theo thị_trường , giới_tính , lứa tuổi ; + Kỹ_năng giao_tiếp bằng lời_nói , bằng ngôn_ngữ cơ_thể ; + Kỹ_năng giải_quyết tình_huống ; + Quy_trình hướng_dẫn du_lịch tại điểm , các kỹ_năng hướng_dẫn du_lịch chuyên_biệt . - Kiến_thức về khu du_lịch , điểm du_lịch : + Khái_quát chung về địa_phương ; + Khái_quát chung về lịch_sử phát_triển của khu du_lịch , điểm du_lịch ; + Các đặc_điểm cơ_bản của khu du_lịch , điểm du_lịch ; + So_sánh giá_trị của khu du_lịch , điểm du_lịch của địa_phương với một_vài khu du_lịch , điểm du_lịch tương_đồng . - Thực_hành bài giới_thiệu về khu du_lịch , điểm du_lịch . | 194,843 | |
Nội_dung của khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thô: ... Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL quy_định về khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như sau : - Nội_dung khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế có thời_lượng 30 tiết, bao_gồm : + Tình_hình du_lịch thế_giới, xu_hướng và triển_vọng ; + Tình_hình kinh_tế, chính_trị, xã_hội của đất_nước ; + Hệ_thống các văn_bản pháp_luật mới liên_quan đến du_lịch ; + Hệ_thống tổ_chức quản_lý_nhà_nước về du_lịch ; + Tình_hình phát_triển du_lịch Việt_Nam, thông_tin về sản_phẩm du_lịch mới, sản_phẩm du_lịch chủ_đạo ; + Các biện_pháp bảo_đảm an_ninh, an_toàn cho khách du_lịch. - Sở Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thông_tin, Thể_thao và Du_lịch công_bố kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức và cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế. Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch có giá_trị trên toàn_quốc. - Căn_cứ Kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL quy_định về khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như sau : - Nội_dung khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế có thời_lượng 30 tiết , bao_gồm : + Tình_hình du_lịch thế_giới , xu_hướng và triển_vọng ; + Tình_hình kinh_tế , chính_trị , xã_hội của đất_nước ; + Hệ_thống các văn_bản pháp_luật mới liên_quan đến du_lịch ; + Hệ_thống tổ_chức quản_lý_nhà_nước về du_lịch ; + Tình_hình phát_triển du_lịch Việt_Nam , thông_tin về sản_phẩm du_lịch mới , sản_phẩm du_lịch chủ_đạo ; + Các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho khách du_lịch . - Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch công_bố kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức và cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch có giá_trị trên toàn_quốc . - Căn_cứ Kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức do Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch công_bố , hướng_dẫn_viên gửi đăng_ký đến Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày kết_thúc khoá cập_nhật kiến_thức , Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức có giá_trị 01 năm kể từ ngày cấp . Như vây , chỉ có hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế mới là đối_tượng tham_gia khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên . Trong vòng 10 ngày sau khi kết_thúc khoá học thì cơ_quan nhà_nước phải cấp giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch và giấy chứng_nhận này có hiệu_lực trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . | 194,844 | |
Nội_dung của khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thô: ... cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế. Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch có giá_trị trên toàn_quốc. - Căn_cứ Kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức do Sở Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thông_tin, Thể_thao và Du_lịch công_bố, hướng_dẫn_viên gửi đăng_ký đến Sở Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thông_tin, Thể_thao và Du_lịch. Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày kết_thúc khoá cập_nhật kiến_thức, Sở Du_lịch, Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế. Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức có giá_trị 01 năm kể từ ngày cấp. Như vây, chỉ có hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế mới là đối_tượng tham_gia khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên. Trong vòng 10 ngày sau khi kết_thúc khoá học thì cơ_quan nhà_nước phải cấp giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch và giấy chứng_nhận này có hiệu_lực trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp. | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL quy_định về khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như sau : - Nội_dung khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế có thời_lượng 30 tiết , bao_gồm : + Tình_hình du_lịch thế_giới , xu_hướng và triển_vọng ; + Tình_hình kinh_tế , chính_trị , xã_hội của đất_nước ; + Hệ_thống các văn_bản pháp_luật mới liên_quan đến du_lịch ; + Hệ_thống tổ_chức quản_lý_nhà_nước về du_lịch ; + Tình_hình phát_triển du_lịch Việt_Nam , thông_tin về sản_phẩm du_lịch mới , sản_phẩm du_lịch chủ_đạo ; + Các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho khách du_lịch . - Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch công_bố kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức và cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch có giá_trị trên toàn_quốc . - Căn_cứ Kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức do Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch công_bố , hướng_dẫn_viên gửi đăng_ký đến Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày kết_thúc khoá cập_nhật kiến_thức , Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức có giá_trị 01 năm kể từ ngày cấp . Như vây , chỉ có hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế mới là đối_tượng tham_gia khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên . Trong vòng 10 ngày sau khi kết_thúc khoá học thì cơ_quan nhà_nước phải cấp giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch và giấy chứng_nhận này có hiệu_lực trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . | 194,845 | |
Nội_dung của khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thô: ... cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch và giấy chứng_nhận này có hiệu_lực trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp. | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( được sửa_đổi bởi khoản 18 Điều 1 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL và được thay_thế bởi điểm a khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL quy_định về khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế như sau : - Nội_dung khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế có thời_lượng 30 tiết , bao_gồm : + Tình_hình du_lịch thế_giới , xu_hướng và triển_vọng ; + Tình_hình kinh_tế , chính_trị , xã_hội của đất_nước ; + Hệ_thống các văn_bản pháp_luật mới liên_quan đến du_lịch ; + Hệ_thống tổ_chức quản_lý_nhà_nước về du_lịch ; + Tình_hình phát_triển du_lịch Việt_Nam , thông_tin về sản_phẩm du_lịch mới , sản_phẩm du_lịch chủ_đạo ; + Các biện_pháp bảo_đảm an_ninh , an_toàn cho khách du_lịch . - Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch công_bố kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức và cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch có giá_trị trên toàn_quốc . - Căn_cứ Kế_hoạch tổ_chức các khoá cập_nhật kiến_thức do Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch công_bố , hướng_dẫn_viên gửi đăng_ký đến Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thông_tin , Thể_thao và Du_lịch . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày kết_thúc khoá cập_nhật kiến_thức , Sở Du_lịch , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế . Giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức có giá_trị 01 năm kể từ ngày cấp . Như vây , chỉ có hướng_dẫn_viên du_lịch nội_địa và hướng_dẫn_viên du_lịch quốc_tế mới là đối_tượng tham_gia khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên . Trong vòng 10 ngày sau khi kết_thúc khoá học thì cơ_quan nhà_nước phải cấp giấy chứng_nhận khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch và giấy chứng_nhận này có hiệu_lực trong vòng 01 năm kể từ ngày cấp . | 194,846 | |
Mẫu_đơn đăng_ký tham_gia khoá học cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Mẫu_đơn đăng_ký tham_dự khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017: ... Mẫu_đơn đăng_ký tham_dự khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( thay_thế cụm_từ bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau : | None | 1 | Mẫu_đơn đăng_ký tham_dự khoá cập_nhật kiến_thức cho hướng_dẫn_viên du_lịch được thực_hiện theo Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTDL ( thay_thế cụm_từ bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Thông_tư 13/2019/TT-BVHTTDL) như sau : | 194,847 | |
Một_số quy_định đối_với người đại_diện theo pháp_luật về cư_trú tại Việt_Nam ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam : ... - Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . Người đại_diện theo pháp_luật có cần xin giấy_phép lao_động ? | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam : - Doanh_nghiệp phải bảo_đảm luôn có ít_nhất một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam . Khi chỉ còn lại một người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam thì người này khi xuất_cảnh khỏi Việt_Nam phải uỷ_quyền bằng văn_bản cho cá_nhân khác cư_trú tại Việt_Nam thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp này , người đại_diện theo pháp_luật vẫn phải chịu trách_nhiệm về việc thực_hiện quyền và nghĩa_vụ đã uỷ_quyền . Người đại_diện theo pháp_luật có cần xin giấy_phép lao_động ? | 194,848 | |
Theo pháp_luật hiện_hành thì người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là ai ? Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có nhiều người đại_diện theo pháp_luật được không ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam : ... - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp, đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật. Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng, chức_danh quản_lý và quyền, nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp. Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền, nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật. Trường_hợp việc phân_chia quyền, nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy thì người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam : - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp , đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , chức_danh quản_lý và quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp việc phân_chia quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy thì người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp , đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật . | 194,849 | |
Theo pháp_luật hiện_hành thì người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là ai ? Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có nhiều người đại_diện theo pháp_luật được không ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam : ... liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy thì người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp, đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án và các quyền, nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về người đại_diện theo pháp_luật cư_trú tại Việt_Nam : - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp , đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn và công_ty cổ_phần có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật . Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể số_lượng , chức_danh quản_lý và quyền , nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . Nếu công_ty có nhiều hơn một người đại_diện theo pháp_luật thì Điều_lệ công_ty quy_định cụ_thể quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp việc phân_chia quyền , nghĩa_vụ của từng người đại_diện theo pháp_luật chưa được quy_định rõ trong Điều_lệ công_ty thì mỗi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty đều là đại_diện đủ thẩm_quyền của doanh_nghiệp trước bên thứ ba ; tất_cả người đại_diện theo pháp_luật phải chịu trách_nhiệm liên_đới đối_với thiệt_hại gây ra cho doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy thì người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp là cá_nhân đại_diện cho doanh_nghiệp thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch của doanh_nghiệp , đại_diện cho doanh_nghiệp với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án và các quyền , nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có_thể có một hoặc nhiều người đại_diện theo pháp_luật . | 194,850 | |
Người đại_diện theo pháp_luật có cần xin giấy_phép lao_động hay không ? | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : ... " Ngoài các trường_hợp quy_định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 154 của Bộ_luật Lao_động, người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động : 1. Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên. 2. Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên. 3. Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp thuộc phạm_vi 11 ngành dịch_vụ trong biểu cam_kết dịch_vụ của Việt_Nam với Tổ_chức Thương_mại thế_giới, bao_gồm : kinh_doanh, thông_tin, xây_dựng, phân_phối, giáo_dục, môi_trường, tài_chính, y_tế, du_lịch, văn_hoá giải_trí và vận_tải. 4. Vào Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn về chuyên_môn và kỹ_thuật hoặc thực_hiện các nhiệm_vụ khác phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu, xây_dựng, thẩm_định, theo_dõi đánh_giá, quản_lý và thực_hiện chương_trình, dự_án sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) theo quy_định hay thoả_thuận trong các điều_ước quốc_tế về ODA đã ký_kết giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và nước_ngoài. 5. Được Bộ Ngoại_giao cấp giấy_phép hoạt_động thông_tin | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : " Ngoài các trường_hợp quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 154 của Bộ_luật Lao_động , người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động : 1 . Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 2 . Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 3 . Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp thuộc phạm_vi 11 ngành dịch_vụ trong biểu cam_kết dịch_vụ của Việt_Nam với Tổ_chức Thương_mại thế_giới , bao_gồm : kinh_doanh , thông_tin , xây_dựng , phân_phối , giáo_dục , môi_trường , tài_chính , y_tế , du_lịch , văn_hoá giải_trí và vận_tải . 4 . Vào Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn về chuyên_môn và kỹ_thuật hoặc thực_hiện các nhiệm_vụ khác phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu , xây_dựng , thẩm_định , theo_dõi đánh_giá , quản_lý và thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) theo quy_định hay thoả_thuận trong các điều_ước quốc_tế về ODA đã ký_kết giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và nước_ngoài . 5 . Được Bộ Ngoại_giao cấp giấy_phép hoạt_động thông_tin , báo_chí tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cử sang Việt_Nam giảng_dạy , nghiên_cứu tại trường quốc_tế thuộc quản_lý của cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài hoặc Liên_hợp_quốc ; các cơ_sở , tổ_chức được thành_lập theo các hiệp_định mà Việt_Nam đã ký_kết , tham_gia . 7 . Tình_nguyện_viên quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 8 . Vào Việt_Nam làm_việc tại vị_trí nhà_quản_lý , giám_đốc_điều_hành , chuyên_gia hoặc lao_động kỹ_thuật có thời_gian làm_việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm . 9 . Vào Việt_Nam thực_hiện thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương , cấp tỉnh ký_kết theo quy_định của pháp_luật . 10 . Học_sinh , sinh_viên đang học_tập tại các trường , cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài có thoả_thuận thực_tập trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tại Việt_Nam ; học_viên thực_tập , tập_sự trên tàu_biển Việt_Nam . 11 . Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . 12 . Có hộ_chiếu công_vụ vào làm_việc cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 13 . Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại . 14 . Được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để giảng_dạy , nghiên_cứu . " Như_vậy , nếu ông A vào Việt_Nam có thời_gian không quá 03 lần trong một năm thì không phải xin Giấy_phép lao_động nhưng phải làm thủ_tục xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động với Sở LĐ-TB & amp ; XH theo hướng_dẫn tại Điều 8 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Còn nếu thời_gian ông A tại Việt_Nam nhiều hơn 03 lần thì phải xin giấy_phép lao_động bình_thường . Tiền_lương của ông A do công_ty mẹ chi_trả thì không có vấn_đề gì hết . | 194,851 | |
Người đại_diện theo pháp_luật có cần xin giấy_phép lao_động hay không ? | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : ... ODA ) theo quy_định hay thoả_thuận trong các điều_ước quốc_tế về ODA đã ký_kết giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và nước_ngoài. 5. Được Bộ Ngoại_giao cấp giấy_phép hoạt_động thông_tin, báo_chí tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. 6. Được cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cử sang Việt_Nam giảng_dạy, nghiên_cứu tại trường quốc_tế thuộc quản_lý của cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài hoặc Liên_hợp_quốc ; các cơ_sở, tổ_chức được thành_lập theo các hiệp_định mà Việt_Nam đã ký_kết, tham_gia. 7. Tình_nguyện_viên quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này. 8. Vào Việt_Nam làm_việc tại vị_trí nhà_quản_lý, giám_đốc_điều_hành, chuyên_gia hoặc lao_động kỹ_thuật có thời_gian làm_việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm. 9. Vào Việt_Nam thực_hiện thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan, tổ_chức ở Trung_ương, cấp tỉnh ký_kết theo quy_định của pháp_luật. 10. Học_sinh, sinh_viên đang học_tập tại các trường, cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài có thoả_thuận thực_tập trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp tại Việt_Nam ; học_viên thực_tập, tập_sự trên tàu_biển Việt_Nam. 11. Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại điểm l | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : " Ngoài các trường_hợp quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 154 của Bộ_luật Lao_động , người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động : 1 . Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 2 . Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 3 . Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp thuộc phạm_vi 11 ngành dịch_vụ trong biểu cam_kết dịch_vụ của Việt_Nam với Tổ_chức Thương_mại thế_giới , bao_gồm : kinh_doanh , thông_tin , xây_dựng , phân_phối , giáo_dục , môi_trường , tài_chính , y_tế , du_lịch , văn_hoá giải_trí và vận_tải . 4 . Vào Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn về chuyên_môn và kỹ_thuật hoặc thực_hiện các nhiệm_vụ khác phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu , xây_dựng , thẩm_định , theo_dõi đánh_giá , quản_lý và thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) theo quy_định hay thoả_thuận trong các điều_ước quốc_tế về ODA đã ký_kết giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và nước_ngoài . 5 . Được Bộ Ngoại_giao cấp giấy_phép hoạt_động thông_tin , báo_chí tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cử sang Việt_Nam giảng_dạy , nghiên_cứu tại trường quốc_tế thuộc quản_lý của cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài hoặc Liên_hợp_quốc ; các cơ_sở , tổ_chức được thành_lập theo các hiệp_định mà Việt_Nam đã ký_kết , tham_gia . 7 . Tình_nguyện_viên quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 8 . Vào Việt_Nam làm_việc tại vị_trí nhà_quản_lý , giám_đốc_điều_hành , chuyên_gia hoặc lao_động kỹ_thuật có thời_gian làm_việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm . 9 . Vào Việt_Nam thực_hiện thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương , cấp tỉnh ký_kết theo quy_định của pháp_luật . 10 . Học_sinh , sinh_viên đang học_tập tại các trường , cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài có thoả_thuận thực_tập trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tại Việt_Nam ; học_viên thực_tập , tập_sự trên tàu_biển Việt_Nam . 11 . Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . 12 . Có hộ_chiếu công_vụ vào làm_việc cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 13 . Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại . 14 . Được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để giảng_dạy , nghiên_cứu . " Như_vậy , nếu ông A vào Việt_Nam có thời_gian không quá 03 lần trong một năm thì không phải xin Giấy_phép lao_động nhưng phải làm thủ_tục xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động với Sở LĐ-TB & amp ; XH theo hướng_dẫn tại Điều 8 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Còn nếu thời_gian ông A tại Việt_Nam nhiều hơn 03 lần thì phải xin giấy_phép lao_động bình_thường . Tiền_lương của ông A do công_ty mẹ chi_trả thì không có vấn_đề gì hết . | 194,852 | |
Người đại_diện theo pháp_luật có cần xin giấy_phép lao_động hay không ? | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : ... thực_tập trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp tại Việt_Nam ; học_viên thực_tập, tập_sự trên tàu_biển Việt_Nam. 11. Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 2 Nghị_định này. 12. Có hộ_chiếu công_vụ vào làm_việc cho cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội. 13. Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại. 14. Được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để giảng_dạy, nghiên_cứu. " Như_vậy, nếu ông A vào Việt_Nam có thời_gian không quá 03 lần trong một năm thì không phải xin Giấy_phép lao_động nhưng phải làm thủ_tục xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động với Sở LĐ-TB & amp ; XH theo hướng_dẫn tại Điều 8 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Còn nếu thời_gian ông A tại Việt_Nam nhiều hơn 03 lần thì phải xin giấy_phép lao_động bình_thường. Tiền_lương của ông A do công_ty mẹ chi_trả thì không có vấn_đề gì hết. | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : " Ngoài các trường_hợp quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 154 của Bộ_luật Lao_động , người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động : 1 . Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 2 . Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 3 . Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp thuộc phạm_vi 11 ngành dịch_vụ trong biểu cam_kết dịch_vụ của Việt_Nam với Tổ_chức Thương_mại thế_giới , bao_gồm : kinh_doanh , thông_tin , xây_dựng , phân_phối , giáo_dục , môi_trường , tài_chính , y_tế , du_lịch , văn_hoá giải_trí và vận_tải . 4 . Vào Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn về chuyên_môn và kỹ_thuật hoặc thực_hiện các nhiệm_vụ khác phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu , xây_dựng , thẩm_định , theo_dõi đánh_giá , quản_lý và thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) theo quy_định hay thoả_thuận trong các điều_ước quốc_tế về ODA đã ký_kết giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và nước_ngoài . 5 . Được Bộ Ngoại_giao cấp giấy_phép hoạt_động thông_tin , báo_chí tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cử sang Việt_Nam giảng_dạy , nghiên_cứu tại trường quốc_tế thuộc quản_lý của cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài hoặc Liên_hợp_quốc ; các cơ_sở , tổ_chức được thành_lập theo các hiệp_định mà Việt_Nam đã ký_kết , tham_gia . 7 . Tình_nguyện_viên quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 8 . Vào Việt_Nam làm_việc tại vị_trí nhà_quản_lý , giám_đốc_điều_hành , chuyên_gia hoặc lao_động kỹ_thuật có thời_gian làm_việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm . 9 . Vào Việt_Nam thực_hiện thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương , cấp tỉnh ký_kết theo quy_định của pháp_luật . 10 . Học_sinh , sinh_viên đang học_tập tại các trường , cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài có thoả_thuận thực_tập trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tại Việt_Nam ; học_viên thực_tập , tập_sự trên tàu_biển Việt_Nam . 11 . Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . 12 . Có hộ_chiếu công_vụ vào làm_việc cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 13 . Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại . 14 . Được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để giảng_dạy , nghiên_cứu . " Như_vậy , nếu ông A vào Việt_Nam có thời_gian không quá 03 lần trong một năm thì không phải xin Giấy_phép lao_động nhưng phải làm thủ_tục xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động với Sở LĐ-TB & amp ; XH theo hướng_dẫn tại Điều 8 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Còn nếu thời_gian ông A tại Việt_Nam nhiều hơn 03 lần thì phải xin giấy_phép lao_động bình_thường . Tiền_lương của ông A do công_ty mẹ chi_trả thì không có vấn_đề gì hết . | 194,853 | |
Người đại_diện theo pháp_luật có cần xin giấy_phép lao_động hay không ? | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : ... hết. | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 7 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động như sau : " Ngoài các trường_hợp quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 154 của Bộ_luật Lao_động , người lao_động nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động : 1 . Là chủ_sở_hữu hoặc thành_viên góp vốn của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 2 . Là Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc thành_viên Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần có giá_trị góp vốn từ 3 tỷ đồng trở lên . 3 . Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp thuộc phạm_vi 11 ngành dịch_vụ trong biểu cam_kết dịch_vụ của Việt_Nam với Tổ_chức Thương_mại thế_giới , bao_gồm : kinh_doanh , thông_tin , xây_dựng , phân_phối , giáo_dục , môi_trường , tài_chính , y_tế , du_lịch , văn_hoá giải_trí và vận_tải . 4 . Vào Việt_Nam để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn về chuyên_môn và kỹ_thuật hoặc thực_hiện các nhiệm_vụ khác phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu , xây_dựng , thẩm_định , theo_dõi đánh_giá , quản_lý và thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng nguồn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) theo quy_định hay thoả_thuận trong các điều_ước quốc_tế về ODA đã ký_kết giữa cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam và nước_ngoài . 5 . Được Bộ Ngoại_giao cấp giấy_phép hoạt_động thông_tin , báo_chí tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của nước_ngoài cử sang Việt_Nam giảng_dạy , nghiên_cứu tại trường quốc_tế thuộc quản_lý của cơ_quan đại_diện ngoại_giao nước_ngoài hoặc Liên_hợp_quốc ; các cơ_sở , tổ_chức được thành_lập theo các hiệp_định mà Việt_Nam đã ký_kết , tham_gia . 7 . Tình_nguyện_viên quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định này . 8 . Vào Việt_Nam làm_việc tại vị_trí nhà_quản_lý , giám_đốc_điều_hành , chuyên_gia hoặc lao_động kỹ_thuật có thời_gian làm_việc dưới 30 ngày và không quá 03 lần trong 01 năm . 9 . Vào Việt_Nam thực_hiện thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức ở Trung_ương , cấp tỉnh ký_kết theo quy_định của pháp_luật . 10 . Học_sinh , sinh_viên đang học_tập tại các trường , cơ_sở đào_tạo ở nước_ngoài có thoả_thuận thực_tập trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp tại Việt_Nam ; học_viên thực_tập , tập_sự trên tàu_biển Việt_Nam . 11 . Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại điểm l khoản 1 Điều 2 Nghị_định này . 12 . Có hộ_chiếu công_vụ vào làm_việc cho cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 13 . Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại . 14 . Được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo xác_nhận người lao_động nước_ngoài vào Việt_Nam để giảng_dạy , nghiên_cứu . " Như_vậy , nếu ông A vào Việt_Nam có thời_gian không quá 03 lần trong một năm thì không phải xin Giấy_phép lao_động nhưng phải làm thủ_tục xác_nhận không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động với Sở LĐ-TB & amp ; XH theo hướng_dẫn tại Điều 8 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP. Còn nếu thời_gian ông A tại Việt_Nam nhiều hơn 03 lần thì phải xin giấy_phép lao_động bình_thường . Tiền_lương của ông A do công_ty mẹ chi_trả thì không có vấn_đề gì hết . | 194,854 | |
Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức tỉnh Đắk_Lắk là người dân_tộc_thiểu_số được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ba: ... Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn... 2. Trường_hợp có từ 02 người trở lên đạt tiêu_chuẩn ngang nhau nhưng không đủ số_lượng để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức nếu không nâng bậc lương kỳ này thì không còn điều_kiện để nâng bậc lương trước thời_hạn ( trừ trường_hợp công_chức, viên_chức sẽ được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ). b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức có thành_tích được công_nhận và đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn từ kỳ xét nâng bậc lương trước đó nhưng chưa được xét vì hết chỉ_tiêu theo quy_định. c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ngoài các thành_tích theo quy_định còn các thành_tích khác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên đạt tiêu_chuẩn ngang nhau nhưng không đủ số_lượng để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức nếu không nâng bậc lương kỳ này thì không còn điều_kiện để nâng bậc lương trước thời_hạn ( trừ trường_hợp công_chức , viên_chức sẽ được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thành_tích được công_nhận và đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn từ kỳ xét nâng bậc lương trước đó nhưng chưa được xét vì hết chỉ_tiêu theo quy_định . c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ngoài các thành_tích theo quy_định còn các thành_tích khác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . d ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có sáng_kiến , giải_pháp công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan lâu hơn và chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan như nhau nhưng có hệ_số lương thấp hơn . g ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . h ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức là nữ . ... Theo đó , công_chức là người dân_tộc_thiểu_số được xếp ở vị_trí thứ 07 trong thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao ? ( Hình từ Internet ) | 194,855 | |
Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức tỉnh Đắk_Lắk là người dân_tộc_thiểu_số được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ba: ... được xét vì hết chỉ_tiêu theo quy_định. c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ngoài các thành_tích theo quy_định còn các thành_tích khác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản. d ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức có sáng_kiến, giải_pháp công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan lâu hơn và chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan như nhau nhưng có hệ_số lương thấp hơn. g ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số. h ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức là nữ.... Theo đó, công_chức là người dân_tộc_thiểu_số được xếp ở vị_trí thứ 07 trong thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn. Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên đạt tiêu_chuẩn ngang nhau nhưng không đủ số_lượng để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức nếu không nâng bậc lương kỳ này thì không còn điều_kiện để nâng bậc lương trước thời_hạn ( trừ trường_hợp công_chức , viên_chức sẽ được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thành_tích được công_nhận và đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn từ kỳ xét nâng bậc lương trước đó nhưng chưa được xét vì hết chỉ_tiêu theo quy_định . c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ngoài các thành_tích theo quy_định còn các thành_tích khác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . d ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có sáng_kiến , giải_pháp công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan lâu hơn và chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan như nhau nhưng có hệ_số lương thấp hơn . g ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . h ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức là nữ . ... Theo đó , công_chức là người dân_tộc_thiểu_số được xếp ở vị_trí thứ 07 trong thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao ? ( Hình từ Internet ) | 194,856 | |
Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với công_chức tỉnh Đắk_Lắk là người dân_tộc_thiểu_số được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ba: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Trường_hợp có từ 02 người trở lên đạt tiêu_chuẩn ngang nhau nhưng không đủ số_lượng để nâng bậc lương trước thời_hạn cho tất_cả thì ưu_tiên theo thứ_tự sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức nếu không nâng bậc lương kỳ này thì không còn điều_kiện để nâng bậc lương trước thời_hạn ( trừ trường_hợp công_chức , viên_chức sẽ được nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu ở mức có lợi hơn ) . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thành_tích được công_nhận và đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn từ kỳ xét nâng bậc lương trước đó nhưng chưa được xét vì hết chỉ_tiêu theo quy_định . c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ngoài các thành_tích theo quy_định còn các thành_tích khác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . d ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có sáng_kiến , giải_pháp công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan lâu hơn và chưa được nâng bậc lương trước thời_hạn lần nào . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác tại cơ_quan như nhau nhưng có hệ_số lương thấp hơn . g ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức là người dân_tộc_thiểu_số . h ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức là nữ . ... Theo đó , công_chức là người dân_tộc_thiểu_số được xếp ở vị_trí thứ 07 trong thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn . Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao ? ( Hình từ Internet ) | 194,857 | |
Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao ? | Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_: ... Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND có quy_định như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho cán_bộ, công_chức, viên_chức được khen_thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước, danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cao hơn trước.... 3. Trường_hợp thành_tích và thứ_tự ưu_tiên vẫn như nhau thì do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét quyết_định. Như_vậy, nếu đã căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên mà thành_tích và thứ_tự của công_chức đều y_như sau thì việc lựa_chọn công_chức nào được nâng bậc lương trước thời_hạn sẽ do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn quyết_định. Đồng_thời căn_cứ Điều 11 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1. | None | 1 | Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND có quy_định như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được khen_thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cao hơn trước . ... 3 . Trường_hợp thành_tích và thứ_tự ưu_tiên vẫn như nhau thì do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét quyết_định . Như_vậy , nếu đã căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên mà thành_tích và thứ_tự của công_chức đều y_như sau thì việc lựa_chọn công_chức nào được nâng bậc lương trước thời_hạn sẽ do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn quyết_định . Đồng_thời căn_cứ Điều 11 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn từ 05 đến 09 thành_viên , với cơ_cấu như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là các cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; c ) Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Đại_diện cấp_uỷ cùng cấp ; - Đại_diện công_đoàn cùng cấp ; - Đại_diện các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp ( nếu có ) ; - Uỷ_viên kiêm thư_ký Hội_đồng là lãnh_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật . Theo đó , Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn do người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập . Hội_đồng sẽ có từ 05 đến 09 thành_viên . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật . | 194,858 | |
Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao ? | Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_: ... Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn từ 05 đến 09 thành_viên, với cơ_cấu như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là các cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị ; c ) Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Đại_diện cấp_uỷ cùng cấp ; - Đại_diện công_đoàn cùng cấp ; - Đại_diện các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp ( nếu có ) ; - Uỷ_viên kiêm thư_ký Hội_đồng là lãnh_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan, đơn_vị. 2. Người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật. Theo đó, Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn do người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị quyết_định thành_lập. Hội_đồng sẽ có từ 05 đến 09 thành_viên. Người đứng đầu các | None | 1 | Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND có quy_định như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được khen_thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cao hơn trước . ... 3 . Trường_hợp thành_tích và thứ_tự ưu_tiên vẫn như nhau thì do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét quyết_định . Như_vậy , nếu đã căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên mà thành_tích và thứ_tự của công_chức đều y_như sau thì việc lựa_chọn công_chức nào được nâng bậc lương trước thời_hạn sẽ do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn quyết_định . Đồng_thời căn_cứ Điều 11 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn từ 05 đến 09 thành_viên , với cơ_cấu như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là các cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; c ) Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Đại_diện cấp_uỷ cùng cấp ; - Đại_diện công_đoàn cùng cấp ; - Đại_diện các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp ( nếu có ) ; - Uỷ_viên kiêm thư_ký Hội_đồng là lãnh_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật . Theo đó , Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn do người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập . Hội_đồng sẽ có từ 05 đến 09 thành_viên . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật . | 194,859 | |
Nếu thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn và thành_tích của công_chức đều như nhau thì quyết_định lựa_chọn ra sao ? | Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_: ... , Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn do người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị quyết_định thành_lập. Hội_đồng sẽ có từ 05 đến 09 thành_viên. Người đứng đầu các cơ_quan, đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 7 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND có quy_định như sau : Thứ_tự ưu_tiên xem_xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Ưu_tiên xét nâng bậc lương trước thời_hạn cho cán_bộ , công_chức , viên_chức được khen_thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước , danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng cao hơn trước . ... 3 . Trường_hợp thành_tích và thứ_tự ưu_tiên vẫn như nhau thì do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét quyết_định . Như_vậy , nếu đã căn_cứ vào thứ_tự ưu_tiên mà thành_tích và thứ_tự của công_chức đều y_như sau thì việc lựa_chọn công_chức nào được nâng bậc lương trước thời_hạn sẽ do Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn quyết_định . Đồng_thời căn_cứ Điều 11 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn từ 05 đến 09 thành_viên , với cơ_cấu như sau : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng là các cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị ; c ) Các Uỷ_viên Hội_đồng : - Đại_diện cấp_uỷ cùng cấp ; - Đại_diện công_đoàn cùng cấp ; - Đại_diện các tổ_chức chính_trị - xã_hội cùng cấp ( nếu có ) ; - Uỷ_viên kiêm thư_ký Hội_đồng là lãnh_đạo cơ_quan tham_mưu về công_tác tổ_chức cán_bộ của cơ_quan , đơn_vị . 2 . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật . Theo đó , Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn do người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập . Hội_đồng sẽ có từ 05 đến 09 thành_viên . Người đứng đầu các cơ_quan , đơn_vị xây_dựng quy_chế hoạt_động của Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn đảm_bảo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và đúng quy_định pháp_luật . | 194,860 | |
Thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban: ... Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như sau : ( 1 ) Vào quý IV hàng năm, các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc có văn_bản báo_cáo về kết_quả nâng bậc lương trong năm ( kèm theo Mẫu_số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV) cho cơ_quan, đơn_vị cấp trên trực_tiếp để theo_dõi và kiểm_tra về số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của năm sau liền kề và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan, đơn_vị mình. * Tải_Mẫu số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV : TẢI VỀ ( 2 ) Cơ_quan, đơn_vị cấp trên trực_tiếp thông_báo số_lượng người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc, kể_cả số người giao thêm đối_với cơ_quan, đơn_vị có số người trong danh_sách trả lương dư ra dưới 10 người ( bao_gồm cơ_quan, đơn_vị dưới 10 người trong | None | 1 | Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như sau : ( 1 ) Vào quý IV hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc có văn_bản báo_cáo về kết_quả nâng bậc lương trong năm ( kèm theo Mẫu_số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV) cho cơ_quan , đơn_vị cấp trên trực_tiếp để theo_dõi và kiểm_tra về số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của năm sau liền kề và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan , đơn_vị mình . * Tải_Mẫu số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV : TẢI VỀ ( 2 ) Cơ_quan , đơn_vị cấp trên trực_tiếp thông_báo số_lượng người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc , kể_cả số người giao thêm đối_với cơ_quan , đơn_vị có số người trong danh_sách trả lương dư ra dưới 10 người ( bao_gồm cơ_quan , đơn_vị dưới 10 người trong danh_sách trả lương ) . ( 3 ) Các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc rà_soát và đề_nghị danh_sách cán_bộ , công_chức , viên_chức đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và theo số_lượng nâng bậc lương trước thời_hạn gửi về cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ để tổng_hợp . ( 4 ) Cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ tổng_hợp danh_sách , hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức đề_nghị xét nâng bậc lương trước thời_hạn , kể_cả cán_bộ , công_chức , viên_chức tại các phòng , ban chuyên_môn thuộc các cơ_quan , đơn_vị và tham_mưu Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét . ( 5 ) Họp Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn . ( 6 ) Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( 7 ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan , đơn_vị . | 194,861 | |
Thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban: ... xuất_sắc, kể_cả số người giao thêm đối_với cơ_quan, đơn_vị có số người trong danh_sách trả lương dư ra dưới 10 người ( bao_gồm cơ_quan, đơn_vị dưới 10 người trong danh_sách trả lương ). ( 3 ) Các cơ_quan, đơn_vị thuộc, trực_thuộc rà_soát và đề_nghị danh_sách cán_bộ, công_chức, viên_chức đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn và theo số_lượng nâng bậc lương trước thời_hạn gửi về cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ để tổng_hợp. ( 4 ) Cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ tổng_hợp danh_sách, hồ_sơ cán_bộ, công_chức, viên_chức đề_nghị xét nâng bậc lương trước thời_hạn, kể_cả cán_bộ, công_chức, viên_chức tại các phòng, ban chuyên_môn thuộc các cơ_quan, đơn_vị và tham_mưu Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét. ( 5 ) Họp Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn. ( 6 ) Người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn theo thẩm_quyền được phân_cấp. ( 7 ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan, đơn_vị. | None | 1 | Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như sau : ( 1 ) Vào quý IV hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc có văn_bản báo_cáo về kết_quả nâng bậc lương trong năm ( kèm theo Mẫu_số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV) cho cơ_quan , đơn_vị cấp trên trực_tiếp để theo_dõi và kiểm_tra về số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của năm sau liền kề và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan , đơn_vị mình . * Tải_Mẫu số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV : TẢI VỀ ( 2 ) Cơ_quan , đơn_vị cấp trên trực_tiếp thông_báo số_lượng người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc , kể_cả số người giao thêm đối_với cơ_quan , đơn_vị có số người trong danh_sách trả lương dư ra dưới 10 người ( bao_gồm cơ_quan , đơn_vị dưới 10 người trong danh_sách trả lương ) . ( 3 ) Các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc rà_soát và đề_nghị danh_sách cán_bộ , công_chức , viên_chức đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và theo số_lượng nâng bậc lương trước thời_hạn gửi về cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ để tổng_hợp . ( 4 ) Cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ tổng_hợp danh_sách , hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức đề_nghị xét nâng bậc lương trước thời_hạn , kể_cả cán_bộ , công_chức , viên_chức tại các phòng , ban chuyên_môn thuộc các cơ_quan , đơn_vị và tham_mưu Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét . ( 5 ) Họp Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn . ( 6 ) Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( 7 ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan , đơn_vị . | 194,862 | |
Thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban: ... thời_hạn theo thẩm_quyền được phân_cấp. ( 7 ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan, đơn_vị. | None | 1 | Theo Điều 12 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND thì thủ_tục nâng bậc lương trước thời_hạn được thực_hiện theo trình_tự như sau : ( 1 ) Vào quý IV hàng năm , các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc có văn_bản báo_cáo về kết_quả nâng bậc lương trong năm ( kèm theo Mẫu_số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV) cho cơ_quan , đơn_vị cấp trên trực_tiếp để theo_dõi và kiểm_tra về số người trong tỷ_lệ được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc của năm sau liền kề và số người dư ra dưới 10 người của cơ_quan , đơn_vị mình . * Tải_Mẫu số 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV : TẢI VỀ ( 2 ) Cơ_quan , đơn_vị cấp trên trực_tiếp thông_báo số_lượng người được nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc , kể_cả số người giao thêm đối_với cơ_quan , đơn_vị có số người trong danh_sách trả lương dư ra dưới 10 người ( bao_gồm cơ_quan , đơn_vị dưới 10 người trong danh_sách trả lương ) . ( 3 ) Các cơ_quan , đơn_vị thuộc , trực_thuộc rà_soát và đề_nghị danh_sách cán_bộ , công_chức , viên_chức đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và theo số_lượng nâng bậc lương trước thời_hạn gửi về cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ để tổng_hợp . ( 4 ) Cơ_quan làm công_tác tổ_chức cán_bộ tổng_hợp danh_sách , hồ_sơ cán_bộ , công_chức , viên_chức đề_nghị xét nâng bậc lương trước thời_hạn , kể_cả cán_bộ , công_chức , viên_chức tại các phòng , ban chuyên_môn thuộc các cơ_quan , đơn_vị và tham_mưu Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn xem_xét . ( 5 ) Họp Hội_đồng xét nâng bậc lương trước thời_hạn . ( 6 ) Người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định nâng bậc lương trước thời_hạn theo thẩm_quyền được phân_cấp . ( 7 ) Thông_báo công_khai danh_sách những người được nâng bậc lương trước thời_hạn trong cơ_quan , đơn_vị . | 194,863 | |
Người tố_cáo không cung_cấp chứng_cứ mà chỉ đưa bản tường_trình sự_việc của mình tố_cáo , vậy có coi là chứng_cứ để làm xác_minh không ? | Căn_cứ Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 thì căn_cứ để thụ_lý tố_cáo được quy_định như sau : ... " Điều 29. Thụ_lý tố_cáo 1. Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm, hành_vi vi_phạm pháp_luật. Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật. 2. Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo. 3. Trong thời_hạn 05 ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 thì căn_cứ để thụ_lý tố_cáo được quy_định như sau : " Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 2 . Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết . " ' Như_vậy , chỉ trừ khi " tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục " thì căn_cứ thụ_lý mới xét đến trường_hợp " người tố_cáo không cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật " thì không thụ_lý . Còn các trường_hợp còn lại , nếu đảm_bảo các điều_kiện tại các điểm a , b , c , d thì vẫn có căn_cứ để thụ_lý . Tuy " bản tường_trình sự_việc " chưa phải là chứng_cứ , nhưng có_thể là cơ_sở để xác_định hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị tố_cáo là gì , trên cơ_sở đó thực_hiện " xác_minh nội_dung tố_cáo " . Và người tố_cáo phải có nghĩa_vụ tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 như sau : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung tố_cáo mà mình có được ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo ; - Hợp_tác với người giải_quyết tố_cáo khi có yêu_cầu ; - Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi cố_ý tố_cáo sai sự_thật của mình gây ra . Tải về mẫu bản tường_trình mới nhất 2023 : Tại Đây | 194,864 | |
Người tố_cáo không cung_cấp chứng_cứ mà chỉ đưa bản tường_trình sự_việc của mình tố_cáo , vậy có coi là chứng_cứ để làm xác_minh không ? | Căn_cứ Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 thì căn_cứ để thụ_lý tố_cáo được quy_định như sau : ... , tháng, năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết. "'Như_vậy, chỉ trừ khi " tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục " thì căn_cứ thụ_lý mới xét đến trường_hợp " người tố_cáo không cung_cấp được thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật " thì không thụ_lý. Còn các trường_hợp còn lại, nếu đảm_bảo các điều_kiện tại các điểm a, b, c, d thì vẫn có căn_cứ để thụ_lý. Tuy " bản tường_trình sự_việc " chưa phải là chứng_cứ, nhưng có_thể là cơ_sở để xác_định hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị tố_cáo là gì, trên cơ_sở đó thực_hiện " xác_minh nội_dung tố_cáo ". Và người tố_cáo phải có nghĩa_vụ tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 như sau : - Cung_cấp thông_tin | None | 1 | Căn_cứ Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 thì căn_cứ để thụ_lý tố_cáo được quy_định như sau : " Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 2 . Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết . " ' Như_vậy , chỉ trừ khi " tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục " thì căn_cứ thụ_lý mới xét đến trường_hợp " người tố_cáo không cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật " thì không thụ_lý . Còn các trường_hợp còn lại , nếu đảm_bảo các điều_kiện tại các điểm a , b , c , d thì vẫn có căn_cứ để thụ_lý . Tuy " bản tường_trình sự_việc " chưa phải là chứng_cứ , nhưng có_thể là cơ_sở để xác_định hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị tố_cáo là gì , trên cơ_sở đó thực_hiện " xác_minh nội_dung tố_cáo " . Và người tố_cáo phải có nghĩa_vụ tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 như sau : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung tố_cáo mà mình có được ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo ; - Hợp_tác với người giải_quyết tố_cáo khi có yêu_cầu ; - Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi cố_ý tố_cáo sai sự_thật của mình gây ra . Tải về mẫu bản tường_trình mới nhất 2023 : Tại Đây | 194,865 | |
Người tố_cáo không cung_cấp chứng_cứ mà chỉ đưa bản tường_trình sự_việc của mình tố_cáo , vậy có coi là chứng_cứ để làm xác_minh không ? | Căn_cứ Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 thì căn_cứ để thụ_lý tố_cáo được quy_định như sau : ... gì, trên cơ_sở đó thực_hiện " xác_minh nội_dung tố_cáo ". Và người tố_cáo phải có nghĩa_vụ tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 như sau : - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung tố_cáo mà mình có được ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo ; - Hợp_tác với người giải_quyết tố_cáo khi có yêu_cầu ; - Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi cố_ý tố_cáo sai sự_thật của mình gây ra. Tải về mẫu bản tường_trình mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 thì căn_cứ để thụ_lý tố_cáo được quy_định như sau : " Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 2 . Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết . " ' Như_vậy , chỉ trừ khi " tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục " thì căn_cứ thụ_lý mới xét đến trường_hợp " người tố_cáo không cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật " thì không thụ_lý . Còn các trường_hợp còn lại , nếu đảm_bảo các điều_kiện tại các điểm a , b , c , d thì vẫn có căn_cứ để thụ_lý . Tuy " bản tường_trình sự_việc " chưa phải là chứng_cứ , nhưng có_thể là cơ_sở để xác_định hành_vi vi_phạm pháp_luật của người bị tố_cáo là gì , trên cơ_sở đó thực_hiện " xác_minh nội_dung tố_cáo " . Và người tố_cáo phải có nghĩa_vụ tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 như sau : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung tố_cáo mà mình có được ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo ; - Hợp_tác với người giải_quyết tố_cáo khi có yêu_cầu ; - Bồi_thường thiệt_hại do hành_vi cố_ý tố_cáo sai sự_thật của mình gây ra . Tải về mẫu bản tường_trình mới nhất 2023 : Tại Đây | 194,866 | |
Người tố_cáo thiếu chứng_cứ có phạm_tội vu_khống không ? | Như đã nêu tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 người tố_cáo có nghĩa_vụ phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo . Như_vậy nếu tố_cáo : ... Như đã nêu tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 người tố_cáo có nghĩa_vụ phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo . Như_vậy nếu tố_cáo mà thiếu chứng_cứ , chứng_cứ không đủ thì có_thể phạm_tội vụ khống theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : a ) Bịa_đặt hoặc loan truyền những điều biết rõ là sai sự_thật nhằm xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự hoặc gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác ; b ) Bịa_đặt người khác phạm_tội và tố_cáo họ trước cơ_quan có thẩm_quyền . " | None | 1 | Như đã nêu tại khoản 2 Điều 9 Luật Tố_cáo 2018 người tố_cáo có nghĩa_vụ phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung tố_cáo . Như_vậy nếu tố_cáo mà thiếu chứng_cứ , chứng_cứ không đủ thì có_thể phạm_tội vụ khống theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 156 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : " 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm : a ) Bịa_đặt hoặc loan truyền những điều biết rõ là sai sự_thật nhằm xúc_phạm nghiêm_trọng nhân_phẩm , danh_dự hoặc gây thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác ; b ) Bịa_đặt người khác phạm_tội và tố_cáo họ trước cơ_quan có thẩm_quyền . " | 194,867 | |
Thời_hạn giải_quyết tố_cáo được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 30 Luật Tố_cáo 2018 quy_định thời_hạn giải_quyết tố_cáo như sau : ... " Điều 30 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo 1 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . 2 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo một lần nhưng không quá 30 ngày . 3 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . 4 . Người giải_quyết tố_cáo quyết_định bằng văn_bản việc gia_hạn giải_quyết tố_cáo và thông báo đến người tố cáo , người bị tố cáo , cơ_quan , tổ chức , cá_nhân có liên_quan . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo quy_định trên Thời_hạn giải_quyết tố_cáo là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo một lần nhưng không quá 30 ngày . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Luật Tố_cáo 2018 quy_định thời_hạn giải_quyết tố_cáo như sau : " Điều 30 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo 1 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . 2 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo một lần nhưng không quá 30 ngày . 3 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . 4 . Người giải_quyết tố_cáo quyết_định bằng văn_bản việc gia_hạn giải_quyết tố_cáo và thông báo đến người tố cáo , người bị tố cáo , cơ_quan , tổ chức , cá_nhân có liên_quan . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo quy_định trên Thời_hạn giải_quyết tố_cáo là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo một lần nhưng không quá 30 ngày . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . | 194,868 | |
Người_lớn chưa có giấy khai_sinh nhưng đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân thì có được đăng_ký khai_sinh hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BTP có quy_định về việc đăng_ký khai_sinh cho người đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân như sau : ... Đăng_ký khai_sinh cho người đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hiện_tại thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho công_dân Việt_Nam cư_trú trong nước , sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 , chưa đăng_ký khai_sinh nhưng đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân ( bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ ) như : giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP; Sổ_hộ_khẩu ; Sổ tạm_trú ; giấy_tờ khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Như_vậy , khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây , công_dân sẽ được thực_hiện thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho người đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân : - Sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 - Chưa đăng_ký khai_sinh - Đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 04/2020/TT-BTP có quy_định về việc đăng_ký khai_sinh cho người đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân như sau : Đăng_ký khai_sinh cho người đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hiện_tại thực_hiện việc đăng_ký khai_sinh cho công_dân Việt_Nam cư_trú trong nước , sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 , chưa đăng_ký khai_sinh nhưng đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân ( bản_chính hoặc bản_sao hợp_lệ ) như : giấy_tờ tuỳ_thân theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP; Sổ_hộ_khẩu ; Sổ tạm_trú ; giấy_tờ khác do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Như_vậy , khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây , công_dân sẽ được thực_hiện thủ_tục đăng_ký khai_sinh cho người đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân : - Sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 - Chưa đăng_ký khai_sinh - Đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân Tải mẫu Tờ khai đăng_ký khai_sinh mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 194,869 | |
Hướng_dẫn thực_hiện đăng_ký khai_sinh lần đầu cho người lớn_tuổi theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân ? | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_d: ... Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_dẫn như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh, đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ), xác_thực người dùng theo hướng_dẫn, đăng_nhập vào hệ_thống, xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền. Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ), đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ, tài_liệu theo quy_định ; nộp phí, lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật, hoàn_tất việc nộp hồ_sơ. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ, có Phiếu hẹn, trả kết_quả cho người có yêu_cầu Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_dẫn như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả Sau khi nhận được kết_quả xác_minh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . | 194,870 | |
Hướng_dẫn thực_hiện đăng_ký khai_sinh lần đầu cho người lớn_tuổi theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân ? | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_d: ... cho người có yêu_cầu Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung, hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh. Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung, hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết, phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung, hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết, phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả Sau khi nhận được kết_quả xác_minh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời, nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, đúng quy_định, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_dẫn như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả Sau khi nhận được kết_quả xác_minh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . | 194,871 | |
Hướng_dẫn thực_hiện đăng_ký khai_sinh lần đầu cho người lớn_tuổi theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân ? | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_d: ... được kết_quả xác_minh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời, nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, đúng quy_định, trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp, thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số. Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ). Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất, đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy khai_sinh, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu. Bước 5 : | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_dẫn như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả Sau khi nhận được kết_quả xác_minh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . | 194,872 | |
Hướng_dẫn thực_hiện đăng_ký khai_sinh lần đầu cho người lớn_tuổi theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân ? | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_d: ... : Trả kết_quả Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy khai_sinh, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu. Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh, trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh, nhận Giấy khai_sinh. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 việc đăng_ký khai_sinh bằng hình_thức online được hướng_dẫn như sau : Bước 1 : Truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh : người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản ( nếu chưa có tài_khoản ) , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có thẩm_quyền . Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh trực_tuyến cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_sinh ( cung_cấp trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ , có Phiếu hẹn , trả kết_quả cho người có yêu_cầu Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì báo_cáo Trưởng bộ_phận một cửa có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký khai_sinh . Bước 3 : Công_chức làm công_tác hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ để thông_báo cho người nộp hồ_sơ Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả Sau khi nhận được kết_quả xác_minh hoặc sau thời_hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn_bản yêu_cầu xác_minh mà không nhận được văn_bản trả_lời , nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định , trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khai_sinh theo hình_thức trực_tiếp , thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Giấy khai_sinh điện_tử và xác_nhận ( tối_đa một ngày ) . Nếu người có yêu_cầu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_sinh , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_sinh và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . Bước 4 : Trả kết_quả Công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Giấy khai_sinh , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển tới Bộ_phận một cửa để trả kết_quả cho người có yêu_cầu . Bước 5 : Kiểm_tra thông_tin Người có yêu_cầu đăng_ký khai_sinh kiểm_tra thông_tin trên Giấy khai_sinh , trong Sổ đăng_ký khai_sinh và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_sinh , nhận Giấy khai_sinh . | 194,873 | |
Đăng_ký khai_sinh theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân có mất phí hay không ? | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 , việc đăng_ký lại khai_sinh theo hình_thức online đối_vớ: ... Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 , việc đăng_ký lại khai_sinh theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân sẽ được thu lệ_phí với mức cụ_thể do Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định . Lưu_ý : - Miễn lệ_phí cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật . - Phí cấp bản_sao Giấy khai_sinh ( nếu có yêu_cầu ) thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 281/2016/TT-BTC | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 18 Mục_C_Phần_II Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 2228 / QĐ-BTP năm 2022 , việc đăng_ký lại khai_sinh theo hình_thức online đối_với trường_hợp có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân sẽ được thu lệ_phí với mức cụ_thể do Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định . Lưu_ý : - Miễn lệ_phí cho người thuộc gia_đình có công với cách_mạng ; người thuộc hộ nghèo ; người khuyết_tật . - Phí cấp bản_sao Giấy khai_sinh ( nếu có yêu_cầu ) thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư 281/2016/TT-BTC | 194,874 | |
Người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện như sau : Vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm sau đây : 1. Không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền trước khi tổ_chức theo quy_định của pháp_luật. 2. Không đúng với nội_dung đã thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện như sau : Vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm sau đây : 1 . Không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền trước khi tổ_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Không đúng với nội_dung đã thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Giới_thiệu mỹ_phẩm ( Hình từ Internet ) | 194,875 | |
Người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự: ... 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Giới_thiệu mỹ_phẩm ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện như sau : Vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi tổ_chức hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm sau đây : 1. Không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền trước khi tổ_chức theo quy_định của pháp_luật. 2. Không đúng với nội_dung đã thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện như sau : Vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm sau đây : 1 . Không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền trước khi tổ_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Không đúng với nội_dung đã thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Giới_thiệu mỹ_phẩm ( Hình từ Internet ) | 194,876 | |
Người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự: ... cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Giới_thiệu mỹ_phẩm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy đinh về vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện như sau : Vi_phạm quy_định về quảng_cáo mỹ_phẩm thông_qua hình_thức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi tổ_chức hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm sau đây : 1 . Không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền trước khi tổ_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Không đúng với nội_dung đã thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Giới_thiệu mỹ_phẩm ( Hình từ Internet ) | 194,877 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng, chống HIV / AIDS ; đến 37.500.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh, chữa bệnh, dược, mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c, đ, e, h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 37.500.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , đ , e , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 6 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . Theo quy_định trên , người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người này . | 194,878 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_: ... 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 6. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân. Theo quy_định trên, người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 27 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 25.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 37.500.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , đ , e , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Bên cạnh đó tại khoản 6 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền phạt tiền như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 6 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . Theo quy_định trên , người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt người này . | 194,879 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là 01 năm . | 194,880 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là 01 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là 01 năm . | 194,881 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là 01 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với người tổ_chức sự_kiện giới_thiệu mỹ_phẩm nhưng không thông_báo tới cơ_quan có thẩm_quyền là 01 năm . | 194,882 | |
Biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị có hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , màu_sắc như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định như sau : ... Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị ... 3 . Hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , màu_sắc a ) Biển_hiệu Bộ Công_an : - Hình_dáng kích_thước : Biển_hiệu hình_chữ_nhật , chiều rộng không nhỏ hơn 1200mm , chiều dài không nhỏ hơn 2400 mm ; đường_kính Quốc_huy không nhỏ hơn 390 mm ; thiết_kế hài_hoà , phù_hợp với kích_thước cổng chính hoặc mặt trước trụ_sở Bộ Công_an . - Chất_liệu màu_sắc : Nền bằng đá Granite màu đỏ , Quốc_huy và chữ_nổi bằng đồng màu vàng ; ... Theo đó , biển_hiệu Bộ Công_an có hình_dáng , kích_thước như sau : Biển_hiệu hình_chữ_nhật , chiều rộng không nhỏ hơn 1200mm , chiều dài không nhỏ hơn 2400 mm ; đường_kính Quốc_huy không nhỏ hơn 390 mm ; thiết_kế hài_hoà , phù_hợp với kích_thước cổng chính hoặc mặt trước trụ_sở Bộ Công_an . Chất_liệu , màu_sắc biển_hiệu Bộ Công_an : Nền bằng đá Granite màu đỏ , Quốc_huy và chữ_nổi bằng đồng màu vàng . Biển_hiệu Bộ Công_an ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định như sau : Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị ... 3 . Hình_dáng , kích_thước , chất_liệu , màu_sắc a ) Biển_hiệu Bộ Công_an : - Hình_dáng kích_thước : Biển_hiệu hình_chữ_nhật , chiều rộng không nhỏ hơn 1200mm , chiều dài không nhỏ hơn 2400 mm ; đường_kính Quốc_huy không nhỏ hơn 390 mm ; thiết_kế hài_hoà , phù_hợp với kích_thước cổng chính hoặc mặt trước trụ_sở Bộ Công_an . - Chất_liệu màu_sắc : Nền bằng đá Granite màu đỏ , Quốc_huy và chữ_nổi bằng đồng màu vàng ; ... Theo đó , biển_hiệu Bộ Công_an có hình_dáng , kích_thước như sau : Biển_hiệu hình_chữ_nhật , chiều rộng không nhỏ hơn 1200mm , chiều dài không nhỏ hơn 2400 mm ; đường_kính Quốc_huy không nhỏ hơn 390 mm ; thiết_kế hài_hoà , phù_hợp với kích_thước cổng chính hoặc mặt trước trụ_sở Bộ Công_an . Chất_liệu , màu_sắc biển_hiệu Bộ Công_an : Nền bằng đá Granite màu đỏ , Quốc_huy và chữ_nổi bằng đồng màu vàng . Biển_hiệu Bộ Công_an ( Hình từ Internet ) | 194,883 | |
Biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được đặt tại đâu ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định như sau : ... Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan, đơn_vị 1. Vị_trí biển_hiệu Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan, đơn_vị được đặt ở vị_trí thích_hợp của mặt trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan, đơn_vị có trụ_sở độc_lập, phù_hợp với kiến_trúc, dễ quan_sát, có đèn chiếu sáng ban_đêm. Mỗi cơ_quan, đơn_vị chỉ đặt một biển_hiệu ; trường_hợp ở vị_trí khuất tầm nhìn phải có biển chỉ_dẫn nền màu đỏ, chữ màu vàng. Trường_hợp nhiều cơ_quan, đơn_vị có chung cổng chính thì biển_hiệu ghi tên đơn_vị chủ_quản trực_tiếp hoặc được đặt theo nguyên_tắc : Cơ_quan cấp trên thì vị_trí đặt biển_hiệu ở phía trên ( hoặc bên phải cổng chính trụ_sở, nhìn từ ngoài vào ) nếu cùng cấp thì vị_trí đặt biển_hiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái tiếng Việt của tên cơ_quan, đơn_vị.... Theo đó, biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị được đặt ở vị_trí thích_hợp của mặt trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan, đơn_vị có trụ_sở độc_lập, phù_hợp với kiến_trúc, dễ quan_sát, có đèn | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định như sau : Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị 1 . Vị_trí biển_hiệu Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được đặt ở vị_trí thích_hợp của mặt trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan , đơn_vị có trụ_sở độc_lập , phù_hợp với kiến_trúc , dễ quan_sát , có đèn chiếu sáng ban_đêm . Mỗi cơ_quan , đơn_vị chỉ đặt một biển_hiệu ; trường_hợp ở vị_trí khuất tầm nhìn phải có biển chỉ_dẫn nền màu đỏ , chữ màu vàng . Trường_hợp nhiều cơ_quan , đơn_vị có chung cổng chính thì biển_hiệu ghi tên đơn_vị chủ_quản trực_tiếp hoặc được đặt theo nguyên_tắc : Cơ_quan cấp trên thì vị_trí đặt biển_hiệu ở phía trên ( hoặc bên phải cổng chính trụ_sở , nhìn từ ngoài vào ) nếu cùng cấp thì vị_trí đặt biển_hiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái tiếng Việt của tên cơ_quan , đơn_vị . ... Theo đó , biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được đặt ở vị_trí thích_hợp của mặt trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan , đơn_vị có trụ_sở độc_lập , phù_hợp với kiến_trúc , dễ quan_sát , có đèn chiếu sáng ban_đêm . Mỗi cơ_quan , đơn_vị chỉ đặt một biển_hiệu ; trường_hợp ở vị_trí khuất tầm nhìn phải có biển chỉ_dẫn nền màu đỏ , chữ màu vàng . Trường_hợp nhiều cơ_quan , đơn_vị có chung cổng chính thì biển_hiệu ghi tên đơn_vị chủ_quản trực_tiếp hoặc được đặt theo nguyên_tắc : Cơ_quan cấp trên thì vị_trí đặt biển_hiệu ở phía trên ( hoặc bên phải cổng chính trụ_sở , nhìn từ ngoài vào ) nếu cùng cấp thì vị_trí đặt biển_hiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái tiếng Việt của tên cơ_quan , đơn_vị . | 194,884 | |
Biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được đặt tại đâu ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định như sau : ... trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan, đơn_vị có trụ_sở độc_lập, phù_hợp với kiến_trúc, dễ quan_sát, có đèn chiếu sáng ban_đêm. Mỗi cơ_quan, đơn_vị chỉ đặt một biển_hiệu ; trường_hợp ở vị_trí khuất tầm nhìn phải có biển chỉ_dẫn nền màu đỏ, chữ màu vàng. Trường_hợp nhiều cơ_quan, đơn_vị có chung cổng chính thì biển_hiệu ghi tên đơn_vị chủ_quản trực_tiếp hoặc được đặt theo nguyên_tắc : Cơ_quan cấp trên thì vị_trí đặt biển_hiệu ở phía trên ( hoặc bên phải cổng chính trụ_sở, nhìn từ ngoài vào ) nếu cùng cấp thì vị_trí đặt biển_hiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái tiếng Việt của tên cơ_quan, đơn_vị. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định như sau : Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị 1 . Vị_trí biển_hiệu Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được đặt ở vị_trí thích_hợp của mặt trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan , đơn_vị có trụ_sở độc_lập , phù_hợp với kiến_trúc , dễ quan_sát , có đèn chiếu sáng ban_đêm . Mỗi cơ_quan , đơn_vị chỉ đặt một biển_hiệu ; trường_hợp ở vị_trí khuất tầm nhìn phải có biển chỉ_dẫn nền màu đỏ , chữ màu vàng . Trường_hợp nhiều cơ_quan , đơn_vị có chung cổng chính thì biển_hiệu ghi tên đơn_vị chủ_quản trực_tiếp hoặc được đặt theo nguyên_tắc : Cơ_quan cấp trên thì vị_trí đặt biển_hiệu ở phía trên ( hoặc bên phải cổng chính trụ_sở , nhìn từ ngoài vào ) nếu cùng cấp thì vị_trí đặt biển_hiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái tiếng Việt của tên cơ_quan , đơn_vị . ... Theo đó , biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được đặt ở vị_trí thích_hợp của mặt trước cổng chính hoặc mặt trước của trụ_sở ( nếu trụ_sở không có cổng chính ) cơ_quan , đơn_vị có trụ_sở độc_lập , phù_hợp với kiến_trúc , dễ quan_sát , có đèn chiếu sáng ban_đêm . Mỗi cơ_quan , đơn_vị chỉ đặt một biển_hiệu ; trường_hợp ở vị_trí khuất tầm nhìn phải có biển chỉ_dẫn nền màu đỏ , chữ màu vàng . Trường_hợp nhiều cơ_quan , đơn_vị có chung cổng chính thì biển_hiệu ghi tên đơn_vị chủ_quản trực_tiếp hoặc được đặt theo nguyên_tắc : Cơ_quan cấp trên thì vị_trí đặt biển_hiệu ở phía trên ( hoặc bên phải cổng chính trụ_sở , nhìn từ ngoài vào ) nếu cùng cấp thì vị_trí đặt biển_hiệu theo thứ_tự bảng_chữ_cái tiếng Việt của tên cơ_quan , đơn_vị . | 194,885 | |
Cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : ... Cách thể_hiện biển_hiệu, biển chức_danh, băng trực_ban, băng kiểm_tra điều_lệnh trong Công_an nhân_dân 1. Cách thể_hiện biển_hiệu trụ_sở cơ_quan, đơn_vị : a ) Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; b ) Tên cơ_quan, đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu, tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan, đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt. Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu, cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu. Các cơ_quan, đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan, đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 của Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn dịch Quốc_hiệu, tên | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : Cách thể_hiện biển_hiệu , biển chức_danh , băng trực_ban , băng kiểm_tra điều_lệnh trong Công_an nhân_dân 1 . Cách thể_hiện biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị : a ) Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; b ) Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 của Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn dịch Quốc_hiệu , tên các cơ_quan , đơn_vị và chức_danh lãnh_đạo , cán_bộ công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước sang tiếng Anh để giao_dịch đối_ngoại , nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; c ) Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Theo đó , cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như sau : - Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; - Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư 03/2009/TT-BNG nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; - Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Lưu_ý : Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA không áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị Công_an có trụ_sở đóng ở nước_ngoài ; Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị không áp_dụng đối_với Tổng_cục Tình_báo và một_số đơn_vị nghiệp_vụ trinh_sát có yêu_cầu xã_hội_hoá . | 194,886 | |
Cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : ... tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 của Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn dịch Quốc_hiệu, tên các cơ_quan, đơn_vị và chức_danh lãnh_đạo, cán_bộ công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước sang tiếng Anh để giao_dịch đối_ngoại, nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; c ) Địa_chỉ cơ_quan, đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu, có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan, đơn_vị bằng tiếng Việt. Theo đó, cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan, đơn_vị được pháp_luật quy_định như sau : - Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; - Tên cơ_quan, đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu, tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan, đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : Cách thể_hiện biển_hiệu , biển chức_danh , băng trực_ban , băng kiểm_tra điều_lệnh trong Công_an nhân_dân 1 . Cách thể_hiện biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị : a ) Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; b ) Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 của Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn dịch Quốc_hiệu , tên các cơ_quan , đơn_vị và chức_danh lãnh_đạo , cán_bộ công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước sang tiếng Anh để giao_dịch đối_ngoại , nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; c ) Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Theo đó , cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như sau : - Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; - Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư 03/2009/TT-BNG nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; - Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Lưu_ý : Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA không áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị Công_an có trụ_sở đóng ở nước_ngoài ; Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị không áp_dụng đối_với Tổng_cục Tình_báo và một_số đơn_vị nghiệp_vụ trinh_sát có yêu_cầu xã_hội_hoá . | 194,887 | |
Cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : ... phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan, đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt. Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu, cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu. Các cơ_quan, đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan, đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư 03/2009/TT-BNG nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; - Địa_chỉ cơ_quan, đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu, có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan, đơn_vị bằng tiếng Việt. Lưu_ý : Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA không áp_dụng đối_với các cơ_quan, đơn_vị Công_an có trụ_sở đóng ở nước_ngoài ; Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan, đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : Cách thể_hiện biển_hiệu , biển chức_danh , băng trực_ban , băng kiểm_tra điều_lệnh trong Công_an nhân_dân 1 . Cách thể_hiện biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị : a ) Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; b ) Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 của Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn dịch Quốc_hiệu , tên các cơ_quan , đơn_vị và chức_danh lãnh_đạo , cán_bộ công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước sang tiếng Anh để giao_dịch đối_ngoại , nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; c ) Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Theo đó , cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như sau : - Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; - Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư 03/2009/TT-BNG nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; - Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Lưu_ý : Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA không áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị Công_an có trụ_sở đóng ở nước_ngoài ; Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị không áp_dụng đối_với Tổng_cục Tình_báo và một_số đơn_vị nghiệp_vụ trinh_sát có yêu_cầu xã_hội_hoá . | 194,888 | |
Cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : ... tiếng Việt. Lưu_ý : Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA không áp_dụng đối_với các cơ_quan, đơn_vị Công_an có trụ_sở đóng ở nước_ngoài ; Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan, đơn_vị không áp_dụng đối_với Tổng_cục Tình_báo và một_số đơn_vị nghiệp_vụ trinh_sát có yêu_cầu xã_hội_hoá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA quy_định cụ_thể : Cách thể_hiện biển_hiệu , biển chức_danh , băng trực_ban , băng kiểm_tra điều_lệnh trong Công_an nhân_dân 1 . Cách thể_hiện biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị : a ) Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; b ) Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư số 03/2009/TT-BNG ngày 09/7/2009 của Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao hướng_dẫn dịch Quốc_hiệu , tên các cơ_quan , đơn_vị và chức_danh lãnh_đạo , cán_bộ công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước sang tiếng Anh để giao_dịch đối_ngoại , nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; c ) Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Theo đó , cách thể_hiện biển_hiệu Bộ Công_an tại trụ_sở cơ_quan , đơn_vị được pháp_luật quy_định như sau : - Vị_trí hình biểu_tượng ( Quốc_huy hoặc Công_an hiệu ) ở chính giữa và phía trên cùng của biển_hiệu ; - Tên cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , tên phải ghi chính_xác theo quyết_định thành_lập cơ_quan , đơn_vị ; tên bằng chữ tiếng Anh hoặc chữ tiếng nước_ngoài khác ( đối_với các đơn_vị đóng ở khu_vực biên_giới ) phải thể_hiện bằng chữ in hoa ở phía dưới tên tiếng Việt và có chiều cao cỡ chữ không lớn hơn 2/3 cỡ chữ tiếng Việt . Tên cơ_quan chủ_quản ( nếu có ) viết bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , cỡ chữ bằng 1 / 2 cỡ chữ tên đơn_vị ghi trên biển_hiệu . Các cơ_quan , đơn_vị khi thể_hiện tên cơ_quan , đơn_vị bằng chữ tiếng Anh ( hoặc tiếng nước_ngoài khác ) thực_hiện theo hướng_dẫn thống_nhất của Thông_tư 03/2009/TT-BNG nếu có vướng_mắc liên_hệ Trung_tâm Biên phiên_dịch quốc_gia Bộ Ngoại_giao để tham_khảo về cách dịch cụ_thể ; - Địa_chỉ cơ_quan , đơn_vị ghi trên biển_hiệu được thể_hiện bằng chữ tiếng Việt in hoa đủ dấu , có cỡ chữ không lớn hơn 1/3 cỡ chữ của tên cơ_quan , đơn_vị bằng tiếng Việt . Lưu_ý : Thông_tư 30/2 017 / TT-BCA không áp_dụng đối_với các cơ_quan , đơn_vị Công_an có trụ_sở đóng ở nước_ngoài ; Biển_hiệu trụ_sở cơ_quan , đơn_vị không áp_dụng đối_với Tổng_cục Tình_báo và một_số đơn_vị nghiệp_vụ trinh_sát có yêu_cầu xã_hội_hoá . | 194,889 | |
Văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài có cần sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_t: ... Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công, viên_chức, người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Văn_bản hợp_tác quốc_tế Văn_bản hợp_tác quốc_tế ký_kết với đối_tác nước_ngoài gồm Thoả_thuận, Bản_ghi_nhớ, Biên_bản thoả_thuận, Biên_bản trao_đổi, Chương_trình hợp_tác, Kế_hoạch hợp_tác hoặc với tên gọi khác trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường ( gọi chung là văn_bản hợp_tác quốc_tế ) nhân_danh Bộ hoặc do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài. Việc ký_kết văn_bản hợp_tác quốc_tế phải xuất_phát từ nhu_cầu hợp_tác quốc_tế của Bộ theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao và không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ pháp_lý quốc_tế của Nhà_nước hoặc Chính_phủ Việt_Nam. Tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định thì tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Văn_bản hợp_tác quốc_tế Văn_bản hợp_tác quốc_tế ký_kết với đối_tác nước_ngoài gồm Thoả_thuận , Bản_ghi_nhớ , Biên_bản thoả_thuận , Biên_bản trao_đổi , Chương_trình hợp_tác , Kế_hoạch hợp_tác hoặc với tên gọi khác trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường ( gọi chung là văn_bản hợp_tác quốc_tế ) nhân_danh Bộ hoặc do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài . Việc ký_kết văn_bản hợp_tác quốc_tế phải xuất_phát từ nhu_cầu hợp_tác quốc_tế của Bộ theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ pháp_lý quốc_tế của Nhà_nước hoặc Chính_phủ Việt_Nam . Tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định thì tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ . ( Hình từ Internet ) | 194,890 | |
Văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài có cần sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_t: ... đồng_ý của lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định thì tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công, viên_chức, người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Văn_bản hợp_tác quốc_tế Văn_bản hợp_tác quốc_tế ký_kết với đối_tác nước_ngoài gồm Thoả_thuận, Bản_ghi_nhớ, Biên_bản thoả_thuận, Biên_bản trao_đổi, Chương_trình hợp_tác, Kế_hoạch hợp_tác hoặc với tên gọi khác trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường ( gọi chung là văn_bản hợp_tác quốc_tế ) nhân_danh Bộ hoặc do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài. Việc ký_kết văn_bản hợp_tác quốc_tế phải xuất_phát từ nhu_cầu hợp_tác quốc_tế của Bộ theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao và không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ pháp_lý quốc_tế của Nhà_nước hoặc Chính_phủ Việt_Nam. Tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do các đơn_vị trực_thuộc Bộ | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Văn_bản hợp_tác quốc_tế Văn_bản hợp_tác quốc_tế ký_kết với đối_tác nước_ngoài gồm Thoả_thuận , Bản_ghi_nhớ , Biên_bản thoả_thuận , Biên_bản trao_đổi , Chương_trình hợp_tác , Kế_hoạch hợp_tác hoặc với tên gọi khác trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường ( gọi chung là văn_bản hợp_tác quốc_tế ) nhân_danh Bộ hoặc do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài . Việc ký_kết văn_bản hợp_tác quốc_tế phải xuất_phát từ nhu_cầu hợp_tác quốc_tế của Bộ theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ pháp_lý quốc_tế của Nhà_nước hoặc Chính_phủ Việt_Nam . Tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định thì tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ . ( Hình từ Internet ) | 194,891 | |
Văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài có cần sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_t: ... Bộ theo chức_năng, nhiệm_vụ được giao và không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ pháp_lý quốc_tế của Nhà_nước hoặc Chính_phủ Việt_Nam. Tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định thì tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Văn_bản hợp_tác quốc_tế Văn_bản hợp_tác quốc_tế ký_kết với đối_tác nước_ngoài gồm Thoả_thuận , Bản_ghi_nhớ , Biên_bản thoả_thuận , Biên_bản trao_đổi , Chương_trình hợp_tác , Kế_hoạch hợp_tác hoặc với tên gọi khác trong lĩnh_vực tài_nguyên và môi_trường ( gọi chung là văn_bản hợp_tác quốc_tế ) nhân_danh Bộ hoặc do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài . Việc ký_kết văn_bản hợp_tác quốc_tế phải xuất_phát từ nhu_cầu hợp_tác quốc_tế của Bộ theo chức_năng , nhiệm_vụ được giao và không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ pháp_lý quốc_tế của Nhà_nước hoặc Chính_phủ Việt_Nam . Tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do các đơn_vị trực_thuộc Bộ ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định thì tất_cả các văn_bản hợp_tác quốc_tế do đơn_vị trực_thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ký_kết với đối_tác nước_ngoài đều phải được sự đồng_ý của lãnh_đạo Bộ . ( Hình từ Internet ) | 194,892 | |
Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế mà có phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công, viên_chức, người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về việc thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1. Tuỳ theo yêu_cầu và nội_dung từng văn_bản hợp_tác quốc_tế, Bộ_trưởng quyết_định đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị liên_quan thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế. Đối_với văn_bản do đơn_vị ký với đối_tác nước_ngoài thì đơn_vị ký chính là đơn_vị chủ_trì. Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp, đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét, cho ý_kiến. 2. Trong trường_hợp Bộ là một trong các cơ_quan thụ_hưởng theo thoả_thuận giữa Chính_phủ Việt_Nam và đối_tác nước_ngoài, Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm đề_xuất, báo_cáo Bộ_trưởng phê_duyệt và quyết_định đơn_vị thuộc Bộ chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế nêu trên. Như_vậy, trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về việc thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1 . Tuỳ theo yêu_cầu và nội_dung từng văn_bản hợp_tác quốc_tế , Bộ_trưởng quyết_định đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị liên_quan thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế . Đối_với văn_bản do đơn_vị ký với đối_tác nước_ngoài thì đơn_vị ký chính là đơn_vị chủ_trì . Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp , đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét , cho ý_kiến . 2 . Trong trường_hợp Bộ là một trong các cơ_quan thụ_hưởng theo thoả_thuận giữa Chính_phủ Việt_Nam và đối_tác nước_ngoài , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm đề_xuất , báo_cáo Bộ_trưởng phê_duyệt và quyết_định đơn_vị thuộc Bộ chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế nêu trên . Như_vậy , trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét , cho ý_kiến . | 194,893 | |
Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế mà có phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị: ... Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm đề_xuất, báo_cáo Bộ_trưởng phê_duyệt và quyết_định đơn_vị thuộc Bộ chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế nêu trên. Như_vậy, trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét, cho ý_kiến.Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công, viên_chức, người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về việc thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1. Tuỳ theo yêu_cầu và nội_dung từng văn_bản hợp_tác quốc_tế, Bộ_trưởng quyết_định đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị liên_quan thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế. Đối_với văn_bản do đơn_vị ký với đối_tác nước_ngoài thì đơn_vị ký chính là đơn_vị chủ_trì. Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp, đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về việc thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1 . Tuỳ theo yêu_cầu và nội_dung từng văn_bản hợp_tác quốc_tế , Bộ_trưởng quyết_định đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị liên_quan thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế . Đối_với văn_bản do đơn_vị ký với đối_tác nước_ngoài thì đơn_vị ký chính là đơn_vị chủ_trì . Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp , đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét , cho ý_kiến . 2 . Trong trường_hợp Bộ là một trong các cơ_quan thụ_hưởng theo thoả_thuận giữa Chính_phủ Việt_Nam và đối_tác nước_ngoài , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm đề_xuất , báo_cáo Bộ_trưởng phê_duyệt và quyết_định đơn_vị thuộc Bộ chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế nêu trên . Như_vậy , trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét , cho ý_kiến . | 194,894 | |
Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế mà có phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị: ... ký chính là đơn_vị chủ_trì. Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp, đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét, cho ý_kiến. 2. Trong trường_hợp Bộ là một trong các cơ_quan thụ_hưởng theo thoả_thuận giữa Chính_phủ Việt_Nam và đối_tác nước_ngoài, Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm đề_xuất, báo_cáo Bộ_trưởng phê_duyệt và quyết_định đơn_vị thuộc Bộ chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế nêu trên. Như_vậy, trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét, cho ý_kiến. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 25 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về việc thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1 . Tuỳ theo yêu_cầu và nội_dung từng văn_bản hợp_tác quốc_tế , Bộ_trưởng quyết_định đơn_vị chủ_trì và các đơn_vị liên_quan thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế . Đối_với văn_bản do đơn_vị ký với đối_tác nước_ngoài thì đơn_vị ký chính là đơn_vị chủ_trì . Trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp , đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét , cho ý_kiến . 2 . Trong trường_hợp Bộ là một trong các cơ_quan thụ_hưởng theo thoả_thuận giữa Chính_phủ Việt_Nam và đối_tác nước_ngoài , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm đề_xuất , báo_cáo Bộ_trưởng phê_duyệt và quyết_định đơn_vị thuộc Bộ chủ_trì thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế nêu trên . Như_vậy , trong quá_trình thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , nếu phát_sinh vấn_đề phức_tạp thì đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế và các đơn_vị liên_quan báo_cáo Thứ_trưởng phụ_trách lĩnh_vực hợp_tác quốc_tế xem_xét , cho ý_kiến . | 194,895 | |
Sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế thì đơn_vị nào có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công, viên_chức, người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1. Chậm nhất là 15 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc mỗi giai_đoạn hoặc chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế, đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện ; phân_tích, đánh_giá về những kết_quả, tồn_tại trong quá_trình thực_hiện ; đề_xuất hướng hợp_tác tiếp_theo hoặc các giải_pháp khả_thi nhằm nâng cao hiệu_quả của hoạt_động hợp_tác quốc_tế, báo_cáo đồng_thời sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế. 2. Trong trường_hợp, theo quy_định phải gửi văn_bản báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ, các bộ, ngành liên_quan về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, chương_trình, dự_án, đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, Ban quản_lý chương_trình, dự_án phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo trình Lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1 . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc mỗi giai_đoạn hoặc chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế , đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện ; phân_tích , đánh_giá về những kết_quả , tồn_tại trong quá_trình thực_hiện ; đề_xuất hướng hợp_tác tiếp_theo hoặc các giải_pháp khả_thi nhằm nâng cao hiệu_quả của hoạt_động hợp_tác quốc_tế , báo_cáo đồng_thời sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế . 2 . Trong trường_hợp , theo quy_định phải gửi văn_bản báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , các bộ , ngành liên_quan về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , chương_trình , dự_án , đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , Ban quản_lý chương_trình , dự_án phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo trình Lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định thì sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế , đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế . | 194,896 | |
Sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế thì đơn_vị nào có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị: ... , chương_trình, dự_án, đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, Ban quản_lý chương_trình, dự_án phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo trình Lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định thì sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế, đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế.Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công, viên_chức, người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1. Chậm nhất là 15 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc mỗi giai_đoạn hoặc chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế, đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện ; phân_tích, đánh_giá về những kết_quả, tồn_tại trong quá_trình thực_hiện ; đề_xuất hướng hợp_tác tiếp_theo hoặc các giải_pháp khả_thi nhằm nâng cao hiệu_quả của hoạt_động hợp_tác quốc_tế, báo_cáo đồng_thời sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1 . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc mỗi giai_đoạn hoặc chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế , đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện ; phân_tích , đánh_giá về những kết_quả , tồn_tại trong quá_trình thực_hiện ; đề_xuất hướng hợp_tác tiếp_theo hoặc các giải_pháp khả_thi nhằm nâng cao hiệu_quả của hoạt_động hợp_tác quốc_tế , báo_cáo đồng_thời sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế . 2 . Trong trường_hợp , theo quy_định phải gửi văn_bản báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , các bộ , ngành liên_quan về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , chương_trình , dự_án , đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , Ban quản_lý chương_trình , dự_án phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo trình Lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định thì sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế , đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế . | 194,897 | |
Sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế thì đơn_vị nào có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị: ... những kết_quả, tồn_tại trong quá_trình thực_hiện ; đề_xuất hướng hợp_tác tiếp_theo hoặc các giải_pháp khả_thi nhằm nâng cao hiệu_quả của hoạt_động hợp_tác quốc_tế, báo_cáo đồng_thời sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế. 2. Trong trường_hợp, theo quy_định phải gửi văn_bản báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ, các bộ, ngành liên_quan về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, chương_trình, dự_án, đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế, Ban quản_lý chương_trình, dự_án phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo trình Lãnh_đạo Bộ. Như_vậy, theo quy_định thì sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế, đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Quy_chế cử công , viên_chức , người lao_động đi công_tác nước_ngoài ; đón_tiếp khách nước_ngoài vào Việt_Nam ; tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế và ký_kết văn_bản với quốc_tế trong lĩnh_vực thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 668 / QĐ-BTNMT năm 2012 quy_định về trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế như sau : Trách_nhiệm báo_cáo kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế 1 . Chậm nhất là 15 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc mỗi giai_đoạn hoặc chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế , đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện ; phân_tích , đánh_giá về những kết_quả , tồn_tại trong quá_trình thực_hiện ; đề_xuất hướng hợp_tác tiếp_theo hoặc các giải_pháp khả_thi nhằm nâng cao hiệu_quả của hoạt_động hợp_tác quốc_tế , báo_cáo đồng_thời sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế . 2 . Trong trường_hợp , theo quy_định phải gửi văn_bản báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ , các bộ , ngành liên_quan về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , chương_trình , dự_án , đơn_vị chủ_trì thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế , Ban quản_lý chương_trình , dự_án phối_hợp với Vụ Hợp_tác quốc_tế chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo trình Lãnh_đạo Bộ . Như_vậy , theo quy_định thì sau khi chấm_dứt hiệu_lực văn_bản hợp_tác quốc_tế , đơn_vị chủ_trì thực_hiện có trách_nhiệm báo_cáo Bộ_trưởng bằng văn_bản về kết_quả thực_hiện văn_bản hợp_tác quốc_tế . | 194,898 | |
Những sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nào tại các đơn_vị trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về phân_loại sự_cố như sau : Phân_loại sự_cố... 2. Các sự_cố cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng, bao_gồm : a ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống. Tuy_nhiên, cần phân_tích và báo_cáo lại để tránh phát_sinh những sự_cố khác trong tương_lai. b ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung, gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống, gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. c ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường, gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống, hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. d ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng, gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về phân_loại sự_cố như sau : Phân_loại sự_cố ... 2 . Các sự_cố cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : a ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . Tuy_nhiên , cần phân_tích và báo_cáo lại để tránh phát_sinh những sự_cố khác trong tương_lai . b ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . c ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . d ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . đ ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . Như_vậy , theo quy_định , các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : ( 1 ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . ( 2 ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 3 ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 4 ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 5 ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 194,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.