Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là gì ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy đốt bàn và ngón tay là loại gãy phổ_biến trong các gãy xương của chi trên. Gãy lồi cầu đốt bàn và ngón tay là loại gãy nội khớp, ít gặp. Có_thể gãy 1 hoặc cả 2 lồi cầu. Do yêu_cầu hoạt_động chức_năng tinh_tế và vận_động sớm của bàn_tay, ngày_nay phẫu_thuật KHX bàn ngón tay thường được chỉ_định để đạt được giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy đốt bàn và ngón tay là loại gãy phổ_biến trong các gãy xương của chi trên . Gãy lồi cầu đốt bàn và ngón tay là loại gãy nội khớp , ít gặp . Có_thể gãy 1 hoặc cả 2 lồi cầu . Do yêu_cầu hoạt_động chức_năng tinh_tế và vận_động sớm của bàn_tay , ngày_nay phẫu_thuật KHX bàn ngón tay thường được chỉ_định để đạt được giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn ngón , liên đốt ngón Theo đó , gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là loại gãy phổ_biến trong các gãy xương của chi trên . Gãy lồi cầu đốt bàn và ngón tay là loại gãy nội khớp , ít gặp . Có_thể gãy 1 hoặc cả 2 lồi cầu . Do yêu_cầu hoạt_động chức_năng tinh_tế và vận_động sớm của bàn_tay , ngày_nay phẫu_thuật KHX bàn ngón tay thường được chỉ_định để đạt được giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn ngón , liên đốt ngón Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ( Hình từ Internet ) | 195,000 | |
Gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là gì ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành: ... giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn ngón, liên đốt ngón Theo đó, gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là loại gãy phổ_biến trong các gãy xương của chi trên. Gãy lồi cầu đốt bàn và ngón tay là loại gãy nội khớp, ít gặp. Có_thể gãy 1 hoặc cả 2 lồi cầu. Do yêu_cầu hoạt_động chức_năng tinh_tế và vận_động sớm của bàn_tay, ngày_nay phẫu_thuật KHX bàn ngón tay thường được chỉ_định để đạt được giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn ngón, liên đốt ngón Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là một trong 90 quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY I. ĐẠI_CƯƠNG Gãy đốt bàn và ngón tay là loại gãy phổ_biến trong các gãy xương của chi trên . Gãy lồi cầu đốt bàn và ngón tay là loại gãy nội khớp , ít gặp . Có_thể gãy 1 hoặc cả 2 lồi cầu . Do yêu_cầu hoạt_động chức_năng tinh_tế và vận_động sớm của bàn_tay , ngày_nay phẫu_thuật KHX bàn ngón tay thường được chỉ_định để đạt được giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn ngón , liên đốt ngón Theo đó , gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay là loại gãy phổ_biến trong các gãy xương của chi trên . Gãy lồi cầu đốt bàn và ngón tay là loại gãy nội khớp , ít gặp . Có_thể gãy 1 hoặc cả 2 lồi cầu . Do yêu_cầu hoạt_động chức_năng tinh_tế và vận_động sớm của bàn_tay , ngày_nay phẫu_thuật KHX bàn ngón tay thường được chỉ_định để đạt được giải_phẫu tốt nhất Phẫu_thuật KHX chỏm đốt bàn và ngón tay bằng nẹp vít mini hoặc kim Kirschner_Biến chứng hàng_đầu có_thể gặp : hạn_chế vận_động khớp bàn ngón , liên đốt ngón Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ( Hình từ Internet ) | 195,001 | |
Có được phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay khi người_bệnh đã điều_trị bảo_tồn thất_bại không ? | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 n: ... Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu di lệch - Điều_trị bảo_tồn thất_bại ... Như_vậy , vẫn được phép phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay khi người_bệnh đã điều_trị bảo_tồn thất_bại . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu di lệch - Điều_trị bảo_tồn thất_bại ... Như_vậy , vẫn được phép phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay khi người_bệnh đã điều_trị bảo_tồn thất_bại . | 195,002 | |
Phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 nh: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa, tay đặt ngang ra bàn mổ, garo hơi dồn máu 2. Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê 3. Kỹ_thuật - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay. - Bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy - Đặt lại xương, đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy, cầm máu, | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , tay đặt ngang ra bàn mổ , garo hơi dồn máu 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê 3 . Kỹ_thuật - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay . - Bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy - Đặt lại xương , đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón , liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Theo đó , phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như : Bước 1 về tư_thế người_bệnh cho họ nằm ngửa , tay đặt ngang ra bàn mổ , garo hơi dồn máu Bước 2 phương_pháp vô_cảm sử_dụng gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê Bướ3 về kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật như - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay . - Bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy - Đặt lại xương , đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón , liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Như_vậy , việc thực_hiện quy_trình mổ đã có quy_định cụ_thể chi_tiết . Cho_nên căn_cứ vào quy_định trên và thực_hiện để đảm_bảo an_toàn và đúng quy_định khi thực_hiện phẫu_thuật . | 195,003 | |
Phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 nh: ... ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy, cầm máu, bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón, liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Theo đó, phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như : Bước 1 về tư_thế người_bệnh cho họ nằm ngửa, tay đặt ngang ra bàn mổ, garo hơi dồn máu Bước 2 phương_pháp vô_cảm sử_dụng gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê Bướ3 về kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật như - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay. - Bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy - Đặt lại xương, đặt nẹp vít và bắt | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , tay đặt ngang ra bàn mổ , garo hơi dồn máu 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê 3 . Kỹ_thuật - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay . - Bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy - Đặt lại xương , đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón , liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Theo đó , phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như : Bước 1 về tư_thế người_bệnh cho họ nằm ngửa , tay đặt ngang ra bàn mổ , garo hơi dồn máu Bước 2 phương_pháp vô_cảm sử_dụng gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê Bướ3 về kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật như - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay . - Bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy - Đặt lại xương , đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón , liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Như_vậy , việc thực_hiện quy_trình mổ đã có quy_định cụ_thể chi_tiết . Cho_nên căn_cứ vào quy_định trên và thực_hiện để đảm_bảo an_toàn và đúng quy_định khi thực_hiện phẫu_thuật . | 195,004 | |
Phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 nh: ... - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay. - Bộc_lộ ổ gãy, làm sạch diện gãy - Đặt lại xương, đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy, cầm máu, bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón, liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Như_vậy, việc thực_hiện quy_trình mổ đã có quy_định cụ_thể chi_tiết. Cho_nên căn_cứ vào quy_định trên và thực_hiện để đảm_bảo an_toàn và đúng quy_định khi thực_hiện phẫu_thuật. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay ban_hành kèm theo Quyết_định 4484 / QĐ-BYT năm 2016 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU XƯƠNG BÀN VÀ NGÓN TAY ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh Nằm ngửa , tay đặt ngang ra bàn mổ , garo hơi dồn máu 2 . Vô_cảm Gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê 3 . Kỹ_thuật - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay . - Bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy - Đặt lại xương , đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón , liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Theo đó , phẫu_thuật gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay thực_hiện qua các bước như : Bước 1 về tư_thế người_bệnh cho họ nằm ngửa , tay đặt ngang ra bàn mổ , garo hơi dồn máu Bước 2 phương_pháp vô_cảm sử_dụng gây_tê đám rối thần_kinh cánh_tay hoặc gây_mê Bướ3 về kỹ_thuật thực_hiện phẫu_thuật như - Đường mổ : Rạch da khoảng 3 - 5 cm ( theo thương_tổn phức_tạp của xương ) đường mổ sau - Phẫu_tích tách qua gân duỗi - Bộc_lộ xương đốt bàn và ngón tay . - Bộc_lộ ổ gãy , làm sạch diện gãy - Đặt lại xương , đặt nẹp vít và bắt vít mini ( ít_nhất trên và dưới ổ gãy 2 vít ) - Đối_với đóng đinh nội tuỷ : bộc_lộ lồi cầu hoặc xuyên kim qua da - Kiểm_tra ổ gãy , cầm máu , bơm rửa kỹ - Khâu phục_hồi các lớp theo giải_phẫu - Băng vô khuẩn - Nẹp bột tư_thế nghỉ và treo tay 2 tuần Chú_ý : - Sau kết_hợp xương cần kiểm_tra vận_động của khớp bàn ngón , liên đốt ngón - Kiểm_tra hệ_thống dây_chằng khớp Như_vậy , việc thực_hiện quy_trình mổ đã có quy_định cụ_thể chi_tiết . Cho_nên căn_cứ vào quy_định trên và thực_hiện để đảm_bảo an_toàn và đúng quy_định khi thực_hiện phẫu_thuật . | 195,005 | |
Hướng_dẫn chuyên_môn về đối_tượng xét_nghiệm trong phòng , chống dịch COVID-19 | Tại Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn chuyên_môn về đối_tượng xét_nghiệm trong phòng , chống dịch COVID-19 cụ_thể như sau : ... Bộ Y_tế đã ban_hành các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn chuyên_môn về đối_tượng xét_nghiệm trong phòng , chống dịch COVID-19 , việc triển_khai xét_nghiệm COVID-19 phụ_thuộc vào tình_hình thực_tế và nhu_cầu của từng địa_phương . Đề_nghị các đơn_vị , địa_phương nghiêm_túc thực_hiện việc xét_nghiệm theo các chỉ_đạo và hướng_dẫn của Bộ Y_tế bảo_đảm khoa_học , thiết_thực , phù_hợp với tình_hình dịch_bệnh , tránh lạm_dụng , lãng_phí . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn chuyên_môn về đối_tượng xét_nghiệm trong phòng , chống dịch COVID-19 cụ_thể như sau : Bộ Y_tế đã ban_hành các văn_bản chỉ_đạo , hướng_dẫn chuyên_môn về đối_tượng xét_nghiệm trong phòng , chống dịch COVID-19 , việc triển_khai xét_nghiệm COVID-19 phụ_thuộc vào tình_hình thực_tế và nhu_cầu của từng địa_phương . Đề_nghị các đơn_vị , địa_phương nghiêm_túc thực_hiện việc xét_nghiệm theo các chỉ_đạo và hướng_dẫn của Bộ Y_tế bảo_đảm khoa_học , thiết_thực , phù_hợp với tình_hình dịch_bệnh , tránh lạm_dụng , lãng_phí . ( Hình từ Internet ) | 195,006 | |
Hướng_dẫn thanh_toán chi_phí xét_nghiệm Covid-19 bằng PCR ? | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn thanh_toán chi_phí xét_nghiệm Covid-19 bằng PCR cụ_thể như sau : ... Thực_hiện chấn_chỉnh việc thu, thanh_toán chi_phí xét_nghiệm đối_với từng đối_tượng theo quy_định của pháp_luật về giá và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện của Bộ Y_tế gần đây nhất là Công_văn 1157 / BYT-KHTC ngày 10/3/2022 về việc thực_hiện giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 ; trong đó : + Trường_hợp thanh_toán chi_phí xét_nghiệm SARS-CoV -2 theo quy_định của pháp_luật về khám_chữa bệnh, bảo_hiểm_y_tế và các trường_hợp được ngân_sách nhà_nước chi_trả theo quy_định của Luật phòng, chống bệnh truyền_nhiễm ( trừ trường_hợp xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại cộng_đồng ) : Thực_hiện theo quy_định và hướng_dẫn tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 của Bộ Y_tế quy_định giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( trước_đây là Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 của Bộ Y_tế ). + Trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại cộng_đồng do ngân_sách nhà_nước chi_trả và trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm SARS-CoV -2 không thuộc khoản 2.1 nêu trên do ngân_sách nhà_nước chi_trả : Thực_hiện theo hình_thức đấu_thầu, giao nhiệm_vụ, đặt_hàng theo quy_định tại Nghị_định 32/2019/NĐ-CP | None | 1 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn thanh_toán chi_phí xét_nghiệm Covid-19 bằng PCR cụ_thể như sau : Thực_hiện chấn_chỉnh việc thu , thanh_toán chi_phí xét_nghiệm đối_với từng đối_tượng theo quy_định của pháp_luật về giá và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện của Bộ Y_tế gần đây nhất là Công_văn 1157 / BYT-KHTC ngày 10/3/2022 về việc thực_hiện giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 ; trong đó : + Trường_hợp thanh_toán chi_phí xét_nghiệm SARS-CoV -2 theo quy_định của pháp_luật về khám_chữa bệnh , bảo_hiểm_y_tế và các trường_hợp được ngân_sách nhà_nước chi_trả theo quy_định của Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ( trừ trường_hợp xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại cộng_đồng ) : Thực_hiện theo quy_định và hướng_dẫn tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 của Bộ Y_tế quy_định giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( trước_đây là Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 của Bộ Y_tế ) . + Trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại cộng_đồng do ngân_sách nhà_nước chi_trả và trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm SARS-CoV -2 không thuộc khoản 2.1 nêu trên do ngân_sách nhà_nước chi_trả : Thực_hiện theo hình_thức đấu_thầu , giao nhiệm_vụ , đặt_hàng theo quy_định tại Nghị_định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . Đối_với dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 do địa_phương đặt_hàng thanh_toán từ ngân_sách địa_phương , đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh / thành_phố quy_định giá theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính_phủ ; căn_cứ , phương_pháp , trình_tự định_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá , quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ . | 195,007 | |
Hướng_dẫn thanh_toán chi_phí xét_nghiệm Covid-19 bằng PCR ? | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn thanh_toán chi_phí xét_nghiệm Covid-19 bằng PCR cụ_thể như sau : ... ARS-CoV -2 không thuộc khoản 2.1 nêu trên do ngân_sách nhà_nước chi_trả : Thực_hiện theo hình_thức đấu_thầu, giao nhiệm_vụ, đặt_hàng theo quy_định tại Nghị_định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên. Đối_với dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 do địa_phương đặt_hàng thanh_toán từ ngân_sách địa_phương, đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh / thành_phố quy_định giá theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính_phủ ; căn_cứ, phương_pháp, trình_tự định_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá, quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ. | None | 1 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn thanh_toán chi_phí xét_nghiệm Covid-19 bằng PCR cụ_thể như sau : Thực_hiện chấn_chỉnh việc thu , thanh_toán chi_phí xét_nghiệm đối_với từng đối_tượng theo quy_định của pháp_luật về giá và các văn_bản hướng_dẫn thực_hiện của Bộ Y_tế gần đây nhất là Công_văn 1157 / BYT-KHTC ngày 10/3/2022 về việc thực_hiện giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 ; trong đó : + Trường_hợp thanh_toán chi_phí xét_nghiệm SARS-CoV -2 theo quy_định của pháp_luật về khám_chữa bệnh , bảo_hiểm_y_tế và các trường_hợp được ngân_sách nhà_nước chi_trả theo quy_định của Luật phòng , chống bệnh truyền_nhiễm ( trừ trường_hợp xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại cộng_đồng ) : Thực_hiện theo quy_định và hướng_dẫn tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 của Bộ Y_tế quy_định giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 ( trước_đây là Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 của Bộ Y_tế ) . + Trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại cộng_đồng do ngân_sách nhà_nước chi_trả và trường_hợp thực_hiện xét_nghiệm SARS-CoV -2 không thuộc khoản 2.1 nêu trên do ngân_sách nhà_nước chi_trả : Thực_hiện theo hình_thức đấu_thầu , giao nhiệm_vụ , đặt_hàng theo quy_định tại Nghị_định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ quy_định giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công sử_dụng ngân_sách nhà_nước từ nguồn kinh_phí chi thường_xuyên . Đối_với dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 do địa_phương đặt_hàng thanh_toán từ ngân_sách địa_phương , đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh / thành_phố quy_định giá theo thẩm_quyền quy_định tại khoản 8 Điều 1 Nghị_định 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính_phủ ; căn_cứ , phương_pháp , trình_tự định_giá thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về giá , quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính_phủ . | 195,008 | |
Áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 cụ_thể như sau : ... - Bộ Y_tế đã ban_hành Quyết_định 1436 / QĐ-BYT ngày 04/3/2021, Quyết_định 4228 / QĐ-BYT ngày 01/9/2021, Quyết_định 4686 / QĐ-BYT ngày 5/10/2021, Quyết_định 5160 / QĐ-BYT ngày 08/11/2021 về định_mức kinh_tế kỹ_thuật dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 làm cơ_sở để Bộ Y_tế ban_hành giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 nay đã thay_thế bởi Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022. - Căn_cứ quy_trình kỹ_thuật và tình_hình thực_tế thực_hiện dịch_vụ tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí ( nếu có ) áp_dụng đối_với sản_phẩm, dịch_vụ công làm cơ_sở ban_hành đơn_giá, giá sản_phẩm, dịch_vụ công theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP. Lưu_ý trường_hợp cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh định_mức KTKT thì mức giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 trong trường_hợp khám_chữa bệnh không thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám_chữa bệnh công_lập do cấp | None | 1 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 cụ_thể như sau : - Bộ Y_tế đã ban_hành Quyết_định 1436 / QĐ-BYT ngày 04/3/2021 , Quyết_định 4228 / QĐ-BYT ngày 01/9/2021 , Quyết_định 4686 / QĐ-BYT ngày 5/10/2021 , Quyết_định 5160 / QĐ-BYT ngày 08/11/2021 về định_mức kinh_tế kỹ_thuật dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 làm cơ_sở để Bộ Y_tế ban_hành giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 nay đã thay_thế bởi Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 . - Căn_cứ quy_trình kỹ_thuật và tình_hình thực_tế thực_hiện dịch_vụ tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí ( nếu có ) áp_dụng đối_với sản_phẩm , dịch_vụ công làm cơ_sở ban_hành đơn_giá , giá sản_phẩm , dịch_vụ công theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP . Lưu_ý trường_hợp cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh định_mức KTKT thì mức giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 trong trường_hợp khám_chữa bệnh không thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám_chữa bệnh công_lập do cấp có thẩm_quyền tại địa_phương quy_định không cao hơn giá tối_đa do Bộ Y_tế quy_định tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 ( đối_tượng áp_dụng mục 2 Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BYT). | 195,009 | |
Áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 cụ_thể như sau : ... điều_chỉnh định_mức KTKT thì mức giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 trong trường_hợp khám_chữa bệnh không thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám_chữa bệnh công_lập do cấp có thẩm_quyền tại địa_phương quy_định không cao hơn giá tối_đa do Bộ Y_tế quy_định tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 ( đối_tượng áp_dụng mục 2 Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BYT). - Bộ Y_tế đã ban_hành Quyết_định 1436 / QĐ-BYT ngày 04/3/2021, Quyết_định 4228 / QĐ-BYT ngày 01/9/2021, Quyết_định 4686 / QĐ-BYT ngày 5/10/2021, Quyết_định 5160 / QĐ-BYT ngày 08/11/2021 về định_mức kinh_tế kỹ_thuật dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 làm cơ_sở để Bộ Y_tế ban_hành giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 nay đã thay_thế bởi Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022. - Căn_cứ quy_trình kỹ_thuật và tình_hình thực_tế thực_hiện dịch_vụ tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí ( nếu | None | 1 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 cụ_thể như sau : - Bộ Y_tế đã ban_hành Quyết_định 1436 / QĐ-BYT ngày 04/3/2021 , Quyết_định 4228 / QĐ-BYT ngày 01/9/2021 , Quyết_định 4686 / QĐ-BYT ngày 5/10/2021 , Quyết_định 5160 / QĐ-BYT ngày 08/11/2021 về định_mức kinh_tế kỹ_thuật dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 làm cơ_sở để Bộ Y_tế ban_hành giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 nay đã thay_thế bởi Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 . - Căn_cứ quy_trình kỹ_thuật và tình_hình thực_tế thực_hiện dịch_vụ tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí ( nếu có ) áp_dụng đối_với sản_phẩm , dịch_vụ công làm cơ_sở ban_hành đơn_giá , giá sản_phẩm , dịch_vụ công theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP . Lưu_ý trường_hợp cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh định_mức KTKT thì mức giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 trong trường_hợp khám_chữa bệnh không thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám_chữa bệnh công_lập do cấp có thẩm_quyền tại địa_phương quy_định không cao hơn giá tối_đa do Bộ Y_tế quy_định tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 ( đối_tượng áp_dụng mục 2 Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BYT). | 195,010 | |
Áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 cụ_thể như sau : ... . - Căn_cứ quy_trình kỹ_thuật và tình_hình thực_tế thực_hiện dịch_vụ tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí ( nếu có ) áp_dụng đối_với sản_phẩm, dịch_vụ công làm cơ_sở ban_hành đơn_giá, giá sản_phẩm, dịch_vụ công theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP. Lưu_ý trường_hợp cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh định_mức KTKT thì mức giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 trong trường_hợp khám_chữa bệnh không thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám_chữa bệnh công_lập do cấp có thẩm_quyền tại địa_phương quy_định không cao hơn giá tối_đa do Bộ Y_tế quy_định tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 ( đối_tượng áp_dụng mục 2 Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BYT). | None | 1 | Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 hướng_dẫn áp_dụng định_mức kinh_tế kỹ_thuật trong xây_dựng giá dịch_vụ xét_nghiệm COVID-19 cụ_thể như sau : - Bộ Y_tế đã ban_hành Quyết_định 1436 / QĐ-BYT ngày 04/3/2021 , Quyết_định 4228 / QĐ-BYT ngày 01/9/2021 , Quyết_định 4686 / QĐ-BYT ngày 5/10/2021 , Quyết_định 5160 / QĐ-BYT ngày 08/11/2021 về định_mức kinh_tế kỹ_thuật dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 làm cơ_sở để Bộ Y_tế ban_hành giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 tại Thông_tư số 16/2021/TT-BYT ngày 08/11/2021 nay đã thay_thế bởi Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 . - Căn_cứ quy_trình kỹ_thuật và tình_hình thực_tế thực_hiện dịch_vụ tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh / thành_phố ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí ( nếu có ) áp_dụng đối_với sản_phẩm , dịch_vụ công làm cơ_sở ban_hành đơn_giá , giá sản_phẩm , dịch_vụ công theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị_định 32/2019/NĐ-CP . Lưu_ý trường_hợp cấp có thẩm_quyền phê_duyệt điều_chỉnh định_mức KTKT thì mức giá dịch_vụ xét_nghiệm SARS-CoV -2 trong trường_hợp khám_chữa bệnh không thuộc phạm_vi thanh_toán của quỹ bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám_chữa bệnh công_lập do cấp có thẩm_quyền tại địa_phương quy_định không cao hơn giá tối_đa do Bộ Y_tế quy_định tại Thông_tư 02/2022/TT-BYT ngày 18/02/2022 ( đối_tượng áp_dụng mục 2 Điều 3 Thông_tư 02/2022/TT-BYT). | 195,011 | |
Thực_hiện xét_nghiệm COVID-19 tự_nguyện , theo yêu_cầu | Về nội_dung thực_hiện xét_nghiệm COVID-19 tự_nguyện , theo yêu_cầu thì tại Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 nêu rõ rằng : ... - Đối_tượng thực_hiện xét_nghiệm tự_nguyện , theo yêu_cầu : đề_nghị các đơn_vị , địa_phương căn_cứ Luật phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; chỉ_đạo của Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 và việc triển_khai công_tác phòng , chống dịch tại đơn_vị , địa_phương để thực_hiện theo quy_định . - Về giá dịch_vụ xét_nghiệm trong trường_hợp này : thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giá dịch_vụ KBCB . Từ ngày 28/9/2021 , Bộ Y_tế đã có Công_văn 8157 / BYT-KHTC đề_nghị các đơn_vị không thực_hiện mức giá dịch_vụ theo yêu_cầu đối_với xét_nghiệm COVID-19 ; người xét_nghiệm yêu_cầu thực_hiện theo mức thu áp_dụng đối_với đối_tượng không thanh_toán BHYT . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Về nội_dung thực_hiện xét_nghiệm COVID-19 tự_nguyện , theo yêu_cầu thì tại Công_văn 4920 / BYT-KHTC năm 2022 nêu rõ rằng : - Đối_tượng thực_hiện xét_nghiệm tự_nguyện , theo yêu_cầu : đề_nghị các đơn_vị , địa_phương căn_cứ Luật phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; chỉ_đạo của Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo quốc_gia phòng_chống dịch COVID-19 và việc triển_khai công_tác phòng , chống dịch tại đơn_vị , địa_phương để thực_hiện theo quy_định . - Về giá dịch_vụ xét_nghiệm trong trường_hợp này : thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về giá dịch_vụ KBCB . Từ ngày 28/9/2021 , Bộ Y_tế đã có Công_văn 8157 / BYT-KHTC đề_nghị các đơn_vị không thực_hiện mức giá dịch_vụ theo yêu_cầu đối_với xét_nghiệm COVID-19 ; người xét_nghiệm yêu_cầu thực_hiện theo mức thu áp_dụng đối_với đối_tượng không thanh_toán BHYT . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 195,012 | |
Người lao_động có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : ... ( 1 ) Người lao_động có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm, nơi làm_việc, nghề_nghiệp, học nghề, nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử, cưỡng_bức lao_động, quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ, kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động, làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ, nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập, gia_nhập, hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động, tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại, thực_hiện quy_chế dân_chủ, thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng, sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người lao_động có các nghĩa_vụ | None | 1 | Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : ( 1 ) Người lao_động có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Có được thu lệ_phí khi tuyển_dụng lao_động không ? | 195,013 | |
Người lao_động có quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : ... quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động, nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động. Có được thu lệ_phí khi tuyển_dụng lao_động không? | None | 1 | Theo Điều 5 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người lao_động như sau : ( 1 ) Người lao_động có các quyền sau đây : - Làm_việc ; tự_do lựa_chọn việc_làm , nơi làm_việc , nghề_nghiệp , học nghề , nâng cao trình_độ nghề_nghiệp ; không bị phân_biệt đối_xử , cưỡng_bức lao_động , quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Hưởng lương phù_hợp với trình_độ , kỹ_năng nghề trên cơ_sở thoả_thuận với người sử_dụng lao_động ; được bảo_hộ_lao_động , làm_việc trong điều_kiện bảo_đảm về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghỉ theo chế_độ , nghỉ hằng năm có hưởng lương và được hưởng phúc_lợi tập_thể ; - Thành_lập , gia_nhập , hoạt_động trong tổ_chức đại_diện người lao_động , tổ_chức nghề_nghiệp và tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật ; yêu_cầu và tham_gia đối_thoại , thực_hiện quy_chế dân_chủ , thương_lượng tập_thể với người sử_dụng lao_động và được tham_vấn tại nơi làm_việc để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của mình ; tham_gia quản_lý theo nội_quy của người sử_dụng lao_động ; - Từ_chối làm_việc nếu có nguy_cơ rõ_ràng đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng , sức_khoẻ trong quá_trình thực_hiện công_việc ; - Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; - Đình_công ; - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; - Chấp_hành kỷ_luật lao_động , nội_quy lao_động ; tuân theo sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động ; - Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động . Có được thu lệ_phí khi tuyển_dụng lao_động không ? | 195,014 | |
Công_ty có được thu lệ_phí khi tuyển_dụng lao_động không ? | Theo Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tuyển_dụng lao_động như sau : ... " Điều 11 . Tuyển_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . 2 . Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . " Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , việc_làm của công_ty bạn nêu trên là không đúng với quy_định . | None | 1 | Theo Điều 11 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tuyển_dụng lao_động như sau : " Điều 11 . Tuyển_dụng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức dịch_vụ việc_làm , doanh_nghiệp hoạt_động cho thuê lại lao_động để tuyển_dụng lao_động theo nhu_cầu của người sử_dụng lao_động . 2 . Người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . " Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì người lao_động không phải trả chi_phí cho việc tuyển_dụng lao_động . Do_đó , việc_làm của công_ty bạn nêu trên là không đúng với quy_định . | 195,015 | |
Nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hành_vi vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : ... " 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện, nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13, khoản 2 Điều 23, khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề, công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hành_vi vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột , cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng - 6.000.000 đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Đồng_thời , công_ty còn phải buộc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu . | 195,016 | |
Nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hành_vi vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : ... chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật. 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột, cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính, cụ_thể sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng - 6.000.000 đồng ( mức phạt | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hành_vi vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột , cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng - 6.000.000 đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Đồng_thời , công_ty còn phải buộc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu . | 195,017 | |
Nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hành_vi vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : ... nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính, cụ_thể sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng - 6.000.000 đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ). Đồng_thời, công_ty còn phải buộc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_lý hành_vi vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột , cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng - 6.000.000 đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . Đồng_thời , công_ty còn phải buộc áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là phải trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu . | 195,018 | |
Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là đơn_vị thế_nào ? | Theo Điều 1 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Văn_phòng là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; có chức_năng giúp Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trong việc chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; thực_hiện công_tác tổ_chức , nhân_sự , đào_tạo , quản_lý tài_sản , tài_chính ; thực_hiện công_tác hành_chính , văn_thư và lưu_trữ của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Theo quy_định trên , Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Văn_phòng có chức_năng giúp Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trong việc chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Đồng_thời Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước còn có nhiệm_vụ thực_hiện công_tác tổ_chức , nhân_sự , đào_tạo , quản_lý tài_sản , tài_chính ; thực_hiện công_tác hành_chính , văn_thư và lưu_trữ của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 1 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Văn_phòng là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; có chức_năng giúp Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trong việc chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ; thực_hiện công_tác tổ_chức , nhân_sự , đào_tạo , quản_lý tài_sản , tài_chính ; thực_hiện công_tác hành_chính , văn_thư và lưu_trữ của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Theo quy_định trên , Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là đơn_vị thuộc cơ_cấu tổ_chức của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Văn_phòng có chức_năng giúp Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trong việc chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Đồng_thời Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước còn có nhiệm_vụ thực_hiện công_tác tổ_chức , nhân_sự , đào_tạo , quản_lý tài_sản , tài_chính ; thực_hiện công_tác hành_chính , văn_thư và lưu_trữ của Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 195,019 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Tổng_hợp . 2 . Phòng Tổ_chức , nhân_sự . 3 . Phòng Hành_chính , quản_trị . Nhiệm_vụ cụ_thể của các Phòng do Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng quy_định . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước gồm những cơ_quan sau : + Phòng Tổng_hợp . + Phòng Tổ_chức , nhân_sự . + Phòng Hành_chính , quản_trị . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Phòng Tổng_hợp . 2 . Phòng Tổ_chức , nhân_sự . 3 . Phòng Hành_chính , quản_trị . Nhiệm_vụ cụ_thể của các Phòng do Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng quy_định . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước gồm những cơ_quan sau : + Phòng Tổng_hợp . + Phòng Tổ_chức , nhân_sự . + Phòng Hành_chính , quản_trị . | 195,020 | |
Lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là ai ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 về lãnh_đạo điều_hành như sau : ... Lãnh_đạo điều_hành 1. Lãnh_đạo Văn_phòng là Chánh Văn_phòng. Giúp_việc Chánh Văn_phòng có một_số Phó Chánh Văn_phòng. Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng. 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chánh Văn_phòng : a ) Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; b ) Quyết_định chương_trình, kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; c ) Được ký các giấy_tờ, văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức đối_với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; đ ) Quản_lý, sử_dụng và thực_hiện chính_sách, chế_độ đối_với cán_bộ, công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật. 3. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phó Chánh Văn_phòng : a ) Chấp_hành sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo, điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 về lãnh_đạo điều_hành như sau : Lãnh_đạo điều_hành 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng là Chánh Văn_phòng . Giúp_việc Chánh Văn_phòng có một_số Phó Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chánh Văn_phòng : a ) Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; b ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; c ) Được ký các giấy_tờ , văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; đ ) Quản_lý , sử_dụng và thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật . 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Chánh Văn_phòng : a ) Chấp_hành sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; b ) Ký thay Chánh Văn_phòng trên một_số giấy_tờ , văn_bản hành_chính và nghiệp_vụ theo sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; c ) Khi Chánh Văn_phòng vắng_mặt , một Phó Chánh Văn_phòng được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Chánh Văn_phòng điều_hành , giải_quyết các công_việc của Văn_phòng , chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Chánh Văn_phòng có_mặt . Như_vậy , lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Và Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; + Quyết_định chương_trình , kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; + Được ký các giấy_tờ , văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; + Quản_lý , sử_dụng và thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật . | 195,021 | |
Lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là ai ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 về lãnh_đạo điều_hành như sau : ... và của pháp_luật. 3. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Phó Chánh Văn_phòng : a ) Chấp_hành sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo, điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng, chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; b ) Ký thay Chánh Văn_phòng trên một_số giấy_tờ, văn_bản hành_chính và nghiệp_vụ theo sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; c ) Khi Chánh Văn_phòng vắng_mặt, một Phó Chánh Văn_phòng được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Chánh Văn_phòng điều_hành, giải_quyết các công_việc của Văn_phòng, chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Chánh Văn_phòng có_mặt. Như_vậy, lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là Chánh Văn_phòng. Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng. Và Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; + Quyết_định chương_trình, kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; + Được ký | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 về lãnh_đạo điều_hành như sau : Lãnh_đạo điều_hành 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng là Chánh Văn_phòng . Giúp_việc Chánh Văn_phòng có một_số Phó Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chánh Văn_phòng : a ) Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; b ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; c ) Được ký các giấy_tờ , văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; đ ) Quản_lý , sử_dụng và thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật . 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Chánh Văn_phòng : a ) Chấp_hành sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; b ) Ký thay Chánh Văn_phòng trên một_số giấy_tờ , văn_bản hành_chính và nghiệp_vụ theo sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; c ) Khi Chánh Văn_phòng vắng_mặt , một Phó Chánh Văn_phòng được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Chánh Văn_phòng điều_hành , giải_quyết các công_việc của Văn_phòng , chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Chánh Văn_phòng có_mặt . Như_vậy , lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Và Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; + Quyết_định chương_trình , kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; + Được ký các giấy_tờ , văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; + Quản_lý , sử_dụng và thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật . | 195,022 | |
Lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là ai ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 về lãnh_đạo điều_hành như sau : ... Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; + Quyết_định chương_trình, kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; + Được ký các giấy_tờ, văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức đối_với Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; + Quản_lý, sử_dụng và thực_hiện chính_sách, chế_độ đối_với cán_bộ, công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quyết_định 1653 / QĐ-NHNN năm 2009 về lãnh_đạo điều_hành như sau : Lãnh_đạo điều_hành 1 . Lãnh_đạo Văn_phòng là Chánh Văn_phòng . Giúp_việc Chánh Văn_phòng có một_số Phó Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng và các Phó Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Chánh Văn_phòng : a ) Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; b ) Quyết_định chương_trình , kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; c ) Được ký các giấy_tờ , văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; đ ) Quản_lý , sử_dụng và thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật . 3 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Phó Chánh Văn_phòng : a ) Chấp_hành sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; giúp Chánh Văn_phòng chỉ_đạo , điều_hành một_số lĩnh_vực công_tác của Văn_phòng , chịu trách_nhiệm trước Chánh Văn_phòng và pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách ; b ) Ký thay Chánh Văn_phòng trên một_số giấy_tờ , văn_bản hành_chính và nghiệp_vụ theo sự phân_công của Chánh Văn_phòng ; c ) Khi Chánh Văn_phòng vắng_mặt , một Phó Chánh Văn_phòng được uỷ_nhiệm ( bằng văn_bản ) thay_mặt Chánh Văn_phòng điều_hành , giải_quyết các công_việc của Văn_phòng , chịu trách_nhiệm về các công_việc đã giải_quyết và phải báo_cáo lại khi Chánh Văn_phòng có_mặt . Như_vậy , lãnh_đạo Văn_phòng Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là Chánh Văn_phòng . Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức trên cơ_sở đề_nghị của Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng . Và Chánh Văn_phòng do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : + Tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ của Văn_phòng được quy_định tại Điều 2 và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng và pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng ; + Quyết_định chương_trình , kế_hoạch và biện_pháp công_tác của Văn_phòng ; + Được ký các giấy_tờ , văn_bản hành_chính thuộc thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; + Đề_xuất với Chánh_Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và tương_đương theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật ; + Quản_lý , sử_dụng và thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức của đơn_vị theo quy_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước và của pháp_luật . | 195,023 | |
Đường_hàng_không quốc_tế là gì ? | Theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP có giải_thích về đường_hàng_không quốc_tế như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Đường_hàng_không quốc_tế là đường_hàng không nằm trong mạng_lưới đường_hàng_không quốc_tế của khu_vực Châu_Á - Thái_Bình_Dương , có ít_nhất một điểm nằm ngoài vùng thông_báo bay của Việt_Nam và một điểm nằm trong vùng_trời Việt_Nam hoặc trong phần vùng thông_báo bay trên biển quốc_tế do Việt_Nam quản_lý . ... Như_vậy , đường_hàng_không quốc_tế là đường_hàng không nằm trong mạng_lưới đường_hàng_không quốc_tế của khu_vực Châu_Á - Thái_Bình_Dương , có ít_nhất một điểm nằm ngoài vùng thông_báo bay của Việt_Nam và một điểm nằm trong vùng_trời Việt_Nam hoặc trong phần vùng thông_báo bay trên biển quốc_tế do Việt_Nam quản_lý . | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 3 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP có giải_thích về đường_hàng_không quốc_tế như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Đường_hàng_không quốc_tế là đường_hàng không nằm trong mạng_lưới đường_hàng_không quốc_tế của khu_vực Châu_Á - Thái_Bình_Dương , có ít_nhất một điểm nằm ngoài vùng thông_báo bay của Việt_Nam và một điểm nằm trong vùng_trời Việt_Nam hoặc trong phần vùng thông_báo bay trên biển quốc_tế do Việt_Nam quản_lý . ... Như_vậy , đường_hàng_không quốc_tế là đường_hàng không nằm trong mạng_lưới đường_hàng_không quốc_tế của khu_vực Châu_Á - Thái_Bình_Dương , có ít_nhất một điểm nằm ngoài vùng thông_báo bay của Việt_Nam và một điểm nằm trong vùng_trời Việt_Nam hoặc trong phần vùng thông_báo bay trên biển quốc_tế do Việt_Nam quản_lý . | 195,024 | |
Đường_hàng_không quốc_tế được thiết_lập trên cơ_sở nào ? Được ký_hiệu ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về đường_hàng_không nội_địa như sau : ... Đường_hàng không 1. Đường_hàng_không bao_gồm đường_hàng_không quốc_tế, đường_hàng_không nội_địa, được thiết_lập trên cơ_sở : a ) Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; b ) Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; c ) Yêu_cầu, khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay, bảo_đảm an_ninh, an_toàn hàng không ; d ) Yêu_cầu, khả_năng quản_lý và bảo_vệ vùng_trời ; bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh quốc_gia ; đ ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam và kế_hoạch không vận của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ( ICAO ). 2. Đường_hàng_không nội_địa được ký_hiệu bằng các chữ H, J, Q, T, V, Y, Z, W và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập. 3. Đường_hàng_không quốc_tế được ký_hiệu bằng các chữ A, B, G, L, M, N, P, R và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập. Căn_cứ trên quy_định đường_hàng_không bao_gồm đường_hàng_không quốc_tế, đường_hàng_không nội_địa. Đường_hàng_không quốc_tế được thiết_lập trên cơ_sở : - Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; - Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; - Yêu_cầu, khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay, bảo_đảm an_ninh | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về đường_hàng_không nội_địa như sau : Đường_hàng không 1 . Đường_hàng_không bao_gồm đường_hàng_không quốc_tế , đường_hàng_không nội_địa , được thiết_lập trên cơ_sở : a ) Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; b ) Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; c ) Yêu_cầu , khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay , bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không ; d ) Yêu_cầu , khả_năng quản_lý và bảo_vệ vùng_trời ; bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh quốc_gia ; đ ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam và kế_hoạch không vận của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ( ICAO ) . 2 . Đường_hàng_không nội_địa được ký_hiệu bằng các chữ H , J , Q , T , V , Y , Z , W và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập . 3 . Đường_hàng_không quốc_tế được ký_hiệu bằng các chữ A , B , G , L , M , N , P , R và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập . Căn_cứ trên quy_định đường_hàng_không bao_gồm đường_hàng_không quốc_tế , đường_hàng_không nội_địa . Đường_hàng_không quốc_tế được thiết_lập trên cơ_sở : - Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; - Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; - Yêu_cầu , khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay , bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không ; - Yêu_cầu , khả_năng quản_lý và bảo_vệ vùng_trời ; bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh quốc_gia ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam và kế_hoạch không vận của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ( ICAO ) . Đường_hàng_không quốc_tế được ký_hiệu bằng các chữ A , B , G , L , M , N , P , R và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập . ( Hình từ Internet ) | 195,025 | |
Đường_hàng_không quốc_tế được thiết_lập trên cơ_sở nào ? Được ký_hiệu ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về đường_hàng_không nội_địa như sau : ... hàng_không quốc_tế được thiết_lập trên cơ_sở : - Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; - Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; - Yêu_cầu, khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay, bảo_đảm an_ninh, an_toàn hàng không ; - Yêu_cầu, khả_năng quản_lý và bảo_vệ vùng_trời ; bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh quốc_gia ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam và kế_hoạch không vận của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ( ICAO ). Đường_hàng_không quốc_tế được ký_hiệu bằng các chữ A, B, G, L, M, N, P, R và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về đường_hàng_không nội_địa như sau : Đường_hàng không 1 . Đường_hàng_không bao_gồm đường_hàng_không quốc_tế , đường_hàng_không nội_địa , được thiết_lập trên cơ_sở : a ) Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; b ) Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; c ) Yêu_cầu , khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay , bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không ; d ) Yêu_cầu , khả_năng quản_lý và bảo_vệ vùng_trời ; bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh quốc_gia ; đ ) Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam và kế_hoạch không vận của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ( ICAO ) . 2 . Đường_hàng_không nội_địa được ký_hiệu bằng các chữ H , J , Q , T , V , Y , Z , W và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập . 3 . Đường_hàng_không quốc_tế được ký_hiệu bằng các chữ A , B , G , L , M , N , P , R và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập . Căn_cứ trên quy_định đường_hàng_không bao_gồm đường_hàng_không quốc_tế , đường_hàng_không nội_địa . Đường_hàng_không quốc_tế được thiết_lập trên cơ_sở : - Nhu_cầu giao_lưu hàng_không quốc_tế ; - Yêu_cầu hoạt_động bay nội_địa ; - Yêu_cầu , khả_năng cung_cấp các dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay , bảo_đảm an_ninh , an_toàn hàng không ; - Yêu_cầu , khả_năng quản_lý và bảo_vệ vùng_trời ; bảo_đảm quốc_phòng và an_ninh quốc_gia ; - Phù_hợp với quy_hoạch phát_triển ngành hàng_không dân_dụng Việt_Nam và kế_hoạch không vận của Tổ_chức Hàng_không dân_dụng quốc_tế ( ICAO ) . Đường_hàng_không quốc_tế được ký_hiệu bằng các chữ A , B , G , L , M , N , P , R và đánh_số thứ_tự bằng chữ_số Ả_Rập . ( Hình từ Internet ) | 195,026 | |
Đường_hàng_không quốc_tế có được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa không ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không như sau : ... Nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không 1. Đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa. Đường_hàng_không nội_địa được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa. 2. Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu, sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an. 3. Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các Khoản 1, 2, 3 Điều 14 của Nghị_định này cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam. Theo quy_định nêu trên thì đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa. Lưu_ý : + Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu, sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an. + Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam. Cụ_thể | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không như sau : Nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không 1 . Đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa . Đường_hàng_không nội_địa được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an . 3 . Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 của Nghị_định này cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa . Lưu_ý : + Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an . + Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam . Cụ_thể theo khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay 1 . Cục Lãnh_sự cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . 2 . Cục Tác_chiến cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . 3 . Cục Hàng_không Việt_Nam cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . Trường_hợp chuyến bay thực_hiện một phần trong đường_hàng_không , hoạt_động bay đặc_biệt trong đường_hàng_không , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay sau khi có ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến . ... | 195,027 | |
Đường_hàng_không quốc_tế có được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa không ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không như sau : ... 1, 2, 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam. Cụ_thể theo khoản 1, 2, 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp, sửa_đổi, huỷ_bỏ phép bay 1. Cục Lãnh_sự cấp, sửa_đổi, huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi, bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam. 2. Cục Tác_chiến cấp, sửa_đổi, huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi, bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam. 3. Cục Hàng_không Việt_Nam cấp, sửa_đổi, huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi, bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam. Trường_hợp chuyến bay thực_hiện một phần trong đường_hàng_không, hoạt_động | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không như sau : Nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không 1 . Đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa . Đường_hàng_không nội_địa được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an . 3 . Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 của Nghị_định này cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa . Lưu_ý : + Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an . + Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam . Cụ_thể theo khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay 1 . Cục Lãnh_sự cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . 2 . Cục Tác_chiến cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . 3 . Cục Hàng_không Việt_Nam cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . Trường_hợp chuyến bay thực_hiện một phần trong đường_hàng_không , hoạt_động bay đặc_biệt trong đường_hàng_không , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay sau khi có ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến . ... | 195,028 | |
Đường_hàng_không quốc_tế có được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa không ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không như sau : ... Việt_Nam được sửa_đổi, bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam. Trường_hợp chuyến bay thực_hiện một phần trong đường_hàng_không, hoạt_động bay đặc_biệt trong đường_hàng_không, Cục Hàng_không Việt_Nam cấp, sửa_đổi, huỷ_bỏ phép bay sau khi có ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến.... | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không như sau : Nguyên_tắc sử_dụng đường_hàng không 1 . Đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa . Đường_hàng_không nội_địa được sử_dụng cho chuyến bay nội_địa . 2 . Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an . 3 . Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 của Nghị_định này cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì đường_hàng_không quốc_tế được sử_dụng cho chuyến bay quốc_tế và chuyến bay nội_địa . Lưu_ý : + Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định việc sử_dụng thường_xuyên đường_hàng_không nội_địa cho các chuyến bay quốc_tế khi có nhu_cầu , sau khi có ý_kiến thống_nhất của Bộ Quốc_phòng và thông_báo ngay cho Bộ Công_an . + Cơ_quan cấp phép bay quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP cho_phép các chuyến bay quốc_tế sử_dụng đường_hàng_không nội_địa trên cơ_sở ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến và Cục Hàng_không Việt_Nam . Cụ_thể theo khoản 1 , 2 , 3 Điều 14 Nghị_định 125/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay 1 . Cục Lãnh_sự cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . 2 . Cục Tác_chiến cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . 3 . Cục Hàng_không Việt_Nam cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay quy_định tại Điểm c Khoản 2 Điều 81 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam được sửa_đổi , bổ_sung theo Khoản 18 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam . Trường_hợp chuyến bay thực_hiện một phần trong đường_hàng_không , hoạt_động bay đặc_biệt trong đường_hàng_không , Cục Hàng_không Việt_Nam cấp , sửa_đổi , huỷ_bỏ phép bay sau khi có ý_kiến thống_nhất của Cục Tác_chiến . ... | 195,029 | |
Đối_với thửa đất ở đô_thị ( thuộc địa_bàn các phường , thị_trấn ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở đô_thị | - Nhà phố : ... diện tích ≥ 40,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường đối_với đường đã có tên hoặc đường hẻm có lộ giới ≥ 10 m ( sau đây gọi chung là đường chính ) hoặc các đường, đường hẻm còn lại ( sau đây gọi chung là đường hẻm ) ≥ 4,0 m ; - Nhà liên kế có sân vườn : diện tích ≥ 72,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,5 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 64,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,0 m ; - Nhà biệt_lập : diện tích ≥ 250,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 200,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Biệt_thự : diện tích ≥ 400,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 12,0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 250 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Riêng đối_với các vị_trí, khu_vực | None | 1 | - Nhà phố : diện tích ≥ 40,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường đối_với đường đã có tên hoặc đường hẻm có lộ giới ≥ 10 m ( sau đây gọi chung là đường chính ) hoặc các đường , đường hẻm còn lại ( sau đây gọi chung là đường hẻm ) ≥ 4,0 m ; - Nhà liên kế có sân vườn : diện tích ≥ 72,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,5 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 64,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,0 m ; - Nhà biệt_lập : diện tích ≥ 250,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 200,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Biệt_thự : diện tích ≥ 400,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 12,0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 250 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Riêng đối_với các vị_trí , khu_vực đã có quy_định về lộ_giới và các chỉ_tiêu chủ yếu về quản_lý quy_hoạch , xây_dựng đối_với nhà ở , công_trình riêng_lẻ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích tách thửa thực_hiện theo các quy_định đó ; - Trường_hợp thửa đất ở tại đô_thị tiếp_giáp với đường giao_thông chưa có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở thì thửa đất sau khi tách phải có cạnh tiếp_giáp đường ; đồng_thời diện_tích và kích_thước tối_thiểu theo quy_định tại diêm d khoản 1 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Quy_định về diện_tích thửa đất tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ? Điều_kiện được phép tách thửa ? | 195,030 | |
Đối_với thửa đất ở đô_thị ( thuộc địa_bàn các phường , thị_trấn ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở đô_thị | - Nhà phố : ... 0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 250 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Riêng đối_với các vị_trí, khu_vực đã có quy_định về lộ_giới và các chỉ_tiêu chủ yếu về quản_lý quy_hoạch, xây_dựng đối_với nhà ở, công_trình riêng_lẻ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích tách thửa thực_hiện theo các quy_định đó ; - Trường_hợp thửa đất ở tại đô_thị tiếp_giáp với đường giao_thông chưa có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở thì thửa đất sau khi tách phải có cạnh tiếp_giáp đường ; đồng_thời diện_tích và kích_thước tối_thiểu theo quy_định tại diêm d khoản 1 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Quy_định về diện_tích thửa đất tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng? Điều_kiện được phép tách thửa? | None | 1 | - Nhà phố : diện tích ≥ 40,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường đối_với đường đã có tên hoặc đường hẻm có lộ giới ≥ 10 m ( sau đây gọi chung là đường chính ) hoặc các đường , đường hẻm còn lại ( sau đây gọi chung là đường hẻm ) ≥ 4,0 m ; - Nhà liên kế có sân vườn : diện tích ≥ 72,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,5 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 64,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,0 m ; - Nhà biệt_lập : diện tích ≥ 250,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 200,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Biệt_thự : diện tích ≥ 400,0 m2 và có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 12,0 m đối_với đường chính ; tại các đường hẻm diện tích ≥ 250 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10,0 m ; - Riêng đối_với các vị_trí , khu_vực đã có quy_định về lộ_giới và các chỉ_tiêu chủ yếu về quản_lý quy_hoạch , xây_dựng đối_với nhà ở , công_trình riêng_lẻ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích tách thửa thực_hiện theo các quy_định đó ; - Trường_hợp thửa đất ở tại đô_thị tiếp_giáp với đường giao_thông chưa có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở thì thửa đất sau khi tách phải có cạnh tiếp_giáp đường ; đồng_thời diện_tích và kích_thước tối_thiểu theo quy_định tại diêm d khoản 1 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Quy_định về diện_tích thửa đất tối_thiểu được phép tách thửa trên địa_bàn tỉnh Lâm_Đồng ? Điều_kiện được phép tách thửa ? | 195,031 | |
Đối_với thửa đất ở nông_thôn ( thuộc địa_bàn các xã ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở nông_thôn | - Trường_hợp có quy_định dạng kiến_trúc nhà ở theo quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn hoặc quy_hoạch chung xây_dựng nông_thôn mới đã được cấp có. ... - Trường_hợp có quy_định dạng kiến_trúc nhà ở theo quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn hoặc quy_hoạch chung xây_dựng nông_thôn mới đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích tách thửa theo quy_định dạng kiến_trúc của quy_hoạch đó ; - Trường_hợp chưa có quy_định dạng kiến_trúc nhà ở thì diện_tích tách thửa tối thiểu ≥ 72,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,5 m . | None | 1 | - Trường_hợp có quy_định dạng kiến_trúc nhà ở theo quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn hoặc quy_hoạch chung xây_dựng nông_thôn mới đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì diện_tích tách thửa theo quy_định dạng kiến_trúc của quy_hoạch đó ; - Trường_hợp chưa có quy_định dạng kiến_trúc nhà ở thì diện_tích tách thửa tối thiểu ≥ 72,0 m2 và kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 4,5 m . | 195,032 | |
Đối_với thửa đất nông_nghiệp và thửa đất thuộc quy_hoạch sử dụng đất là đất nông_nghiệp | - Về thửa đất thuộc quy_hoạch sử dụng đất là đất nông_nghiệp , diện_tích tối_thiểu tách thửa như đối_với thửa đất nông_nghiệp theo quy_định tại khoản . ... - Về thửa đất thuộc quy_hoạch sử dụng đất là đất nông_nghiệp , diện_tích tối_thiểu tách thửa như đối_với thửa đất nông_nghiệp theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; thuộc quy_hoạch đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ sở sản xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác thì thực_hiện tách thửa như đối_với đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. - Đối_với thửa đất nông_nghiệp thì diện_tích tối_thiểu tách thửa là 500 m2 tại khu_vực đô_thị ; 1.000 m2 tại khu_vực nông_thôn . Trường_hợp tiếp_giáp với đường giao_thông thì ngoài diện_tích tối_thiểu tách thửa theo quy_định tại khoản này gồm cả diện_tích thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng ( nếu có ) thì còn phải đảm_bảo có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10 m . | None | 1 | - Về thửa đất thuộc quy_hoạch sử dụng đất là đất nông_nghiệp , diện_tích tối_thiểu tách thửa như đối_với thửa đất nông_nghiệp theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; thuộc quy_hoạch đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ sở sản xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác thì thực_hiện tách thửa như đối_với đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. - Đối_với thửa đất nông_nghiệp thì diện_tích tối_thiểu tách thửa là 500 m2 tại khu_vực đô_thị ; 1.000 m2 tại khu_vực nông_thôn . Trường_hợp tiếp_giáp với đường giao_thông thì ngoài diện_tích tối_thiểu tách thửa theo quy_định tại khoản này gồm cả diện_tích thuộc hành_lang bảo_vệ công_trình công_cộng ( nếu có ) thì còn phải đảm_bảo có kích_thước cạnh tiếp_giáp đường ≥ 10 m . | 195,033 | |
Đối_với thửa đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác | - Tổ_chức kinh_tế thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo dự_án hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt ; - Hộ gia_đình , cá_nhân thực_hiện tách thửa : ... - Tổ_chức kinh_tế thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo dự_án hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt ; - Hộ gia_đình , cá_nhân thực_hiện tách thửa , hợp thửa thì diện_tích tối_thiểu tách thửa : + Đối_với thửa đất có thời_hạn sử_dụng lâu_dài thì thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND + Đối_với thửa đất sử_dụng có thời_hạn thì thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo quy_định tại khoản 4 Điều_Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. | None | 1 | - Tổ_chức kinh_tế thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo dự_án hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt ; - Hộ gia_đình , cá_nhân thực_hiện tách thửa , hợp thửa thì diện_tích tối_thiểu tách thửa : + Đối_với thửa đất có thời_hạn sử_dụng lâu_dài thì thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND + Đối_với thửa đất sử_dụng có thời_hạn thì thực_hiện tách thửa , hợp thửa theo quy_định tại khoản 4 Điều_Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. | 195,034 | |
Đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử dụng | - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tạ: ... - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND, riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở mới tách này không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp thì diện_tích tối_thiểu tách thửa theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND, nhưng diện_tích đất ở chỉ thuộc một trong các thửa đất sau khi tách. Bên cạnh đó : - Đối_với thửa đất quy_hoạch nhiều loại đất ( gồm đất ở, đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác, đất nông_nghiệp ) thì thực_hiện việc tách thửa, hợp thửa theo quy_định của đất ở, đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 hoặc khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Riêng diện_tích | None | 1 | - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND , riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở mới tách này không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp thì diện_tích tối_thiểu tách thửa theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND , nhưng diện_tích đất ở chỉ thuộc một trong các thửa đất sau khi tách . Bên cạnh đó : - Đối_với thửa đất quy_hoạch nhiều loại đất ( gồm đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác , đất nông_nghiệp ) thì thực_hiện việc tách thửa , hợp thửa theo quy_định của đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 hoặc khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác mới tách không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. - Trường_hợp thửa đất ở tiếp_giáp với nhiều đường giao_thông có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở khác nhau thì thửa đất tách ra tiếp_giáp nhiều đường giao_thông phải có kích_thước cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng và diện_tích tối_thiểu theo quy_định đối_với đường có dạng nhà ở có diện_tích lớn nhất quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; quy_định cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng bao_gồm cả đối_với trường_hợp có cùng chỉ tiêu kiến_trúc . Trường_hợp thửa đất ở tiếp giáp với một đường giao_thông thì kích_thước theo chiều sâu ( cạnh tạo góc với cạnh tiếp_giáp đường ) đảm bảo ≥ 6 m sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng . | 195,035 | |
Đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử dụng | - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tạ: ... đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 hoặc khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở, đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác mới tách không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. - Trường_hợp thửa đất ở tiếp_giáp với nhiều đường giao_thông có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở khác nhau thì thửa đất tách ra tiếp_giáp nhiều đường giao_thông phải có kích_thước cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng và diện_tích tối_thiểu theo quy_định đối_với đường có dạng nhà ở có diện_tích lớn nhất quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; quy_định cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng bao_gồm cả đối_với trường_hợp có cùng chỉ tiêu kiến_trúc. Trường_hợp thửa đất ở tiếp giáp với một đường giao_thông thì kích_thước theo chiều sâu ( cạnh tạo góc với cạnh tiếp_giáp đường ) đảm bảo ≥ 6 m sau khi trừ | None | 1 | - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND , riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở mới tách này không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp thì diện_tích tối_thiểu tách thửa theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND , nhưng diện_tích đất ở chỉ thuộc một trong các thửa đất sau khi tách . Bên cạnh đó : - Đối_với thửa đất quy_hoạch nhiều loại đất ( gồm đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác , đất nông_nghiệp ) thì thực_hiện việc tách thửa , hợp thửa theo quy_định của đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 hoặc khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác mới tách không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. - Trường_hợp thửa đất ở tiếp_giáp với nhiều đường giao_thông có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở khác nhau thì thửa đất tách ra tiếp_giáp nhiều đường giao_thông phải có kích_thước cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng và diện_tích tối_thiểu theo quy_định đối_với đường có dạng nhà ở có diện_tích lớn nhất quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; quy_định cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng bao_gồm cả đối_với trường_hợp có cùng chỉ tiêu kiến_trúc . Trường_hợp thửa đất ở tiếp giáp với một đường giao_thông thì kích_thước theo chiều sâu ( cạnh tạo góc với cạnh tiếp_giáp đường ) đảm bảo ≥ 6 m sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng . | 195,036 | |
Đối_với thửa đất có nhiều mục_đích sử dụng | - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tạ: ... Trường_hợp thửa đất ở tiếp giáp với một đường giao_thông thì kích_thước theo chiều sâu ( cạnh tạo góc với cạnh tiếp_giáp đường ) đảm bảo ≥ 6 m sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng. | None | 1 | - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà tách thửa đất ở đồng thời với đất nông_nghiệp thì thực_hiện việc tách thửa đất ở theo quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND , riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở mới tách này không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; - Trường_hợp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp thì diện_tích tối_thiểu tách thửa theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND , nhưng diện_tích đất ở chỉ thuộc một trong các thửa đất sau khi tách . Bên cạnh đó : - Đối_với thửa đất quy_hoạch nhiều loại đất ( gồm đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác , đất nông_nghiệp ) thì thực_hiện việc tách thửa , hợp thửa theo quy_định của đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 hoặc khoản 5 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. Riêng diện_tích đất nông_nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác mới tách không cần đảm bảo theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Quyết_định 40/2021/QĐ-UBND. - Trường_hợp thửa đất ở tiếp_giáp với nhiều đường giao_thông có quy_định các dạng kiến_trúc nhà ở khác nhau thì thửa đất tách ra tiếp_giáp nhiều đường giao_thông phải có kích_thước cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng và diện_tích tối_thiểu theo quy_định đối_với đường có dạng nhà ở có diện_tích lớn nhất quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 4 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND ; quy_định cạnh tiếp_giáp các đường sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng bao_gồm cả đối_với trường_hợp có cùng chỉ tiêu kiến_trúc . Trường_hợp thửa đất ở tiếp giáp với một đường giao_thông thì kích_thước theo chiều sâu ( cạnh tạo góc với cạnh tiếp_giáp đường ) đảm bảo ≥ 6 m sau khi trừ khoảng lùi xây_dựng . | 195,037 | |
Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : ... " Điều 3. Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa, hợp thửa 1. Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở, đất sản_xuất nông_nghiệp, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất nông_nghiệp khác, đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây_lâu_năm, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp, đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở, đất nông_nghiệp, đất thương_mại dịch_vụ, đất | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : " Điều 3 . Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa 1 . Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác . 2 . Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 5 , 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất , trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối , chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường , lề_đường , mương thoát nước , ... ) ; ngoài_ra , đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa , hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng . Trên cơ_sở các quy_chuẩn , quy_định của văn_bản đã thống_nhất này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng . Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông , diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 . - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện . 3 . Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa . 4 . Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch , tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định này . 5 . Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác , nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường , hỗ_trợ để quản lý , sử dụng theo quy_định . 6 . Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở , sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . 7 . Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này . " | 195,038 | |
Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : ... và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở, đất nông_nghiệp, đất thương_mại dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác. 2. Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1, 2, 5, 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất, trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện, thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : " Điều 3 . Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa 1 . Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác . 2 . Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 5 , 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất , trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối , chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường , lề_đường , mương thoát nước , ... ) ; ngoài_ra , đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa , hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng . Trên cơ_sở các quy_chuẩn , quy_định của văn_bản đã thống_nhất này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng . Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông , diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 . - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện . 3 . Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa . 4 . Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch , tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định này . 5 . Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác , nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường , hỗ_trợ để quản lý , sử dụng theo quy_định . 6 . Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở , sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . 7 . Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này . " | 195,039 | |
Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : ... huyện, thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa, hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa, hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối, chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường, lề_đường, mương thoát nước,... ) ; ngoài_ra, đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa, hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : " Điều 3 . Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa 1 . Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác . 2 . Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 5 , 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất , trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối , chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường , lề_đường , mương thoát nước , ... ) ; ngoài_ra , đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa , hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng . Trên cơ_sở các quy_chuẩn , quy_định của văn_bản đã thống_nhất này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng . Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông , diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 . - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện . 3 . Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa . 4 . Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch , tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định này . 5 . Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác , nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường , hỗ_trợ để quản lý , sử dụng theo quy_định . 6 . Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở , sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . 7 . Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này . " | 195,040 | |
Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : ... thoát nước,... ) ; ngoài_ra, đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa, hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng. Trên cơ_sở các quy_chuẩn, quy_định của văn_bản đã thống_nhất này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng. Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông, diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013. - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện. 3. Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích, kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa. 4. Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : " Điều 3 . Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa 1 . Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác . 2 . Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 5 , 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất , trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối , chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường , lề_đường , mương thoát nước , ... ) ; ngoài_ra , đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa , hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng . Trên cơ_sở các quy_chuẩn , quy_định của văn_bản đã thống_nhất này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng . Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông , diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 . - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện . 3 . Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa . 4 . Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch , tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định này . 5 . Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác , nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường , hỗ_trợ để quản lý , sử dụng theo quy_định . 6 . Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở , sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . 7 . Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này . " | 195,041 | |
Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : ... đất và không quy_định diện_tích, kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa. 4. Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch, tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa, hợp thửa theo Quyết_định này. 5. Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác, nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường, hỗ_trợ để quản lý, sử dụng theo quy_định. 6. Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : " Điều 3 . Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa 1 . Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác . 2 . Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 5 , 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất , trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối , chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường , lề_đường , mương thoát nước , ... ) ; ngoài_ra , đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa , hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng . Trên cơ_sở các quy_chuẩn , quy_định của văn_bản đã thống_nhất này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng . Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông , diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 . - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện . 3 . Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa . 4 . Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch , tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định này . 5 . Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác , nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường , hỗ_trợ để quản lý , sử dụng theo quy_định . 6 . Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở , sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . 7 . Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này . " | 195,042 | |
Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : ... dụng theo quy_định. 6. Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở, sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này. 7. Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này. " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Quyết_định 40/2021 / QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Lâm_Đồng , theo đó : " Điều 3 . Điều_kiện thửa đất được phép tách thửa , hợp thửa 1 . Thửa đất có mục_đích sử_dụng đất ghi trong Giấy chứng_nhận thuộc quy_hoạch như sau : a ) Đất ở thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất sản_xuất nông_nghiệp , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác ; b ) Đất trồng cây hàng năm , đất trồng cây_lâu_năm , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất nông_nghiệp khác ( sau đây gọi chung là đất nông_nghiệp ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất ở ; c ) Đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp khác hoặc đất nông_nghiệp ; d ) Đất ở và đất nông_nghiệp ( sau đây gọi chung là thửa đất có nhiều mục_đích sử_dụng ) thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở , đất nông_nghiệp , đất thương_mại dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp hoặc đất phi nông_nghiệp khác . 2 . Thửa đất mới hình_thành từ việc tách thửa theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 5 , 6 và khoản 7 Điều 4 Quyết_định này phải đảm_bảo các điều_kiện sau : a ) Tiếp_giáp với đường giao_thông hiện_hữu và đã thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Trường_hợp có đường giao_thông hiện_hữu nhưng chưa được thể hiện trên Bản_đồ địa_chính hoặc Giấy chứng_nhận đã cấp thì Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) xác_nhận về thời_điểm bắt_đầu sử_dụng đất và mục_đích sử_dụng đất trên cơ_sở thu_thập ý_kiến của những người đã từng cư_trú cùng thời điểm bắt_đầu sử_dụng đất , trước khi tham_mưu Uỷ_ban_nhân_dân các huyện , thành_phố ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) xác_nhận cho tồn_tại đối_với trường_hợp không phải là đường tự_ý mở và cộng_đồng dân_cư đã sử_dụng ổn_định ; trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa ; c ) Để đủ điều_kiện trước khi xem_xét tách thửa , hợp thửa đất đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới thì người sử_dụng đất thực_hiện theo quy_mô diện_tích như sau : - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất ( gồm nhiều thửa đất ) nhỏ hơn 5 ha thì tiến_hành lập Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký duyệt bản_vẽ kèm theo văn_bản thống_nhất ; trong đó thể hiện các quy_chuẩn quy_định liên_quan đến hạ_tầng kỹ thuật đường giao_thông thuộc bản_vẽ gồm : sự tương_đồng về chiều rộng của đường giao_thông đấu_nối , chiều rộng đường giao_thông nội khu ; chiều rộng đường đấu_nối và đường nội khu trong bản vẽ ≥ 7,0 m ( bao_gồm lòng_đường , lề_đường , mương thoát nước , ... ) ; ngoài_ra , đối_với thửa đất hoặc khu đất đề_nghị tách thửa , hợp thửa mà có diện_tích từ 5.000 m2 trở lên sau khi đã trừ diện_tích làm đường giao_thông thì phải dành ít_nhất 5% diện_tích của thửa đất hoặc khu đất để làm hạ_tầng xã_hội phục_vụ lợi_ích công_cộng . Trên cơ_sở các quy_chuẩn , quy_định của văn_bản đã thống_nhất này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xác_nhận hoàn_thành đầu_tư hạ_tầng giao_thông đưa vào sử_dụng sau khi hoàn_thành việc đầu_tư xây_dựng . Diện_tích đất hạ_tầng kỹ_thuật giao_thông , diện_tích hạ_tầng xã_hội để phục vụ_lợi ích công_cộng giao cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quản_lý và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 . - Trường_hợp diện_tích thửa đất hoặc khu đất lớn hơn hoặc bằng 5 ha thì tiến_hành lập Quy_hoạch chi_tiết xây_dựng trình phê_duyệt theo quy_định để triển khai thực_hiện . 3 . Cho_phép hợp thửa cùng mục_đích sử dụng đất vào trong cùng một thửa đất và không quy_định diện_tích , kích_thước tối_thiểu khi hợp thửa . 4 . Đối_với trường_hợp hình_thành đường giao_thông mới mà đã có trong quy_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng được duyệt hoặc thuộc trường_hợp tại điểm b khoản 2 Điều này : người sử_dụng đất chủ động đề_nghị tự bỏ kinh phí đầu_tư hạ_tầng theo quy_hoạch , tự_nguyện trả lại đất thì được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thống_nhất triển_khai đầu_tư và thực_hiện thủ_tục đất_đai theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 65 Luật Đất_đai năm 2013 ; sau đó thực_hiện các thủ_tục tách thửa , hợp thửa theo Quyết_định này . 5 . Trong trường_hợp thu_hồi đất để làm đường giao_thông hoặc triển_khai các dự_án khác , nếu diện_tích của thửa đất còn lại sau khi thu_hồi nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này thì người đang sử_dụng thửa đất này chuyển_nhượng cho người sử_dụng đất_liền kề hoặc Nhà_nước thu_hồi phần diện_tích đất này và bồi_thường , hỗ_trợ để quản lý , sử dụng theo quy_định . 6 . Trường_hợp thửa đất nông_nghiệp thuộc quy_hoạch sử_dụng đất là đất ở mà người sử_dụng đất có nhu_cầu tách thửa theo mục_đích đất ở thì thực_hiện thủ_tục chuyển mục_đích sử_dụng đối_với diện_tích có nhu_cầu tách thửa sang đất ở mà không nhất_thiết phải chuyển mục_đích toàn_bộ thửa đất sang đất ở , sau đó lập thủ_tục tách thửa theo quy_định tại Quyết_định này . 7 . Trường_hợp tách một phần diện_tích của một hay nhiều thửa đất để hợp với thửa đất_liền kề thì thửa đất còn lại sau khi tách thửa phải có diện_tích bằng hoặc lớn hơn diện tích tối_thiểu quy_định tại Điều 4 Quyết_định này . " | 195,043 | |
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện ban_hành định_mức quy_hoạch ? | Tại điểm đ khoản 3 Điều 55 Luật Quy_hoạch 2017 quy_định như sau : ... " Điều 55. Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch của Chính_phủ, Bộ, cơ_quan ngang Bộ... 3. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch và có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch, chính_sách, giải_pháp và bố_trí nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch_vùng ; c ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch_vùng ; d ) Hướng_dẫn Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc lập và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch ; đ ) Ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch ; e ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về quy_hoạch ; g ) Chủ_trì, phối_hợp tổ_chức, quản_lý hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng nguồn nhân_lực, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động quy_hoạch ; h ) Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về quy_hoạch. " Theo đó việc ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sẽ do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện. Và hiện_nay | None | 1 | Tại điểm đ khoản 3 Điều 55 Luật Quy_hoạch 2017 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch của Chính_phủ , Bộ , cơ_quan ngang Bộ ... 3 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch , chính_sách , giải_pháp và bố_trí nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; c ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; d ) Hướng_dẫn Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc lập và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch ; đ ) Ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch ; e ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về quy_hoạch ; g ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức , quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động quy_hoạch ; h ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về quy_hoạch . " Theo đó việc ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sẽ do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện . Và hiện_nay định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được ban_hành tại Thông_tư 08/2019/BKHĐT . ( Hình từ Internet ) | 195,044 | |
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện ban_hành định_mức quy_hoạch ? | Tại điểm đ khoản 3 Điều 55 Luật Quy_hoạch 2017 quy_định như sau : ... với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về quy_hoạch. " Theo đó việc ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sẽ do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện. Và hiện_nay định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được ban_hành tại Thông_tư 08/2019/BKHĐT. ( Hình từ Internet ) " Điều 55. Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch của Chính_phủ, Bộ, cơ_quan ngang Bộ... 3. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch và có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch, chính_sách, giải_pháp và bố_trí nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch_vùng ; c ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch_vùng ; d ) Hướng_dẫn Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc lập và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch ; đ ) Ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch ; e ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về quy_hoạch ; g ) Chủ_trì, phối_hợp tổ_chức, quản_lý hoạt_động | None | 1 | Tại điểm đ khoản 3 Điều 55 Luật Quy_hoạch 2017 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch của Chính_phủ , Bộ , cơ_quan ngang Bộ ... 3 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch , chính_sách , giải_pháp và bố_trí nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; c ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; d ) Hướng_dẫn Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc lập và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch ; đ ) Ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch ; e ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về quy_hoạch ; g ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức , quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động quy_hoạch ; h ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về quy_hoạch . " Theo đó việc ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sẽ do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện . Và hiện_nay định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được ban_hành tại Thông_tư 08/2019/BKHĐT . ( Hình từ Internet ) | 195,045 | |
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện ban_hành định_mức quy_hoạch ? | Tại điểm đ khoản 3 Điều 55 Luật Quy_hoạch 2017 quy_định như sau : ... Ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch ; e ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về quy_hoạch ; g ) Chủ_trì, phối_hợp tổ_chức, quản_lý hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng nguồn nhân_lực, nghiên_cứu, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động quy_hoạch ; h ) Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về quy_hoạch. " Theo đó việc ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sẽ do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện. Và hiện_nay định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được ban_hành tại Thông_tư 08/2019/BKHĐT. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại điểm đ khoản 3 Điều 55 Luật Quy_hoạch 2017 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch của Chính_phủ , Bộ , cơ_quan ngang Bộ ... 3 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là cơ_quan đầu_mối giúp Chính_phủ thực_hiện quản_lý_nhà_nước về quy_hoạch và có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành hoặc trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về quy_hoạch ; b ) Trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành kế_hoạch , chính_sách , giải_pháp và bố_trí nguồn_lực thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; c ) Trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập Hội_đồng thẩm_định quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch_vùng ; d ) Hướng_dẫn Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong việc lập và tổ_chức thực_hiện quy_hoạch ; đ ) Ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch ; e ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện các hoạt_động hợp_tác quốc_tế về quy_hoạch ; g ) Chủ_trì , phối_hợp tổ_chức , quản_lý hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng nguồn nhân_lực , nghiên_cứu , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động quy_hoạch ; h ) Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về quy_hoạch . " Theo đó việc ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sẽ do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư thực_hiện . Và hiện_nay định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được ban_hành tại Thông_tư 08/2019/BKHĐT . ( Hình từ Internet ) | 195,046 | |
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành định_mức quy_hoạch của các lĩnh_vực nào ? | Tại Điều 1 Thông_tư 08/2019/BKHĐT quy_định Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sử_dụng vốn đầu_tư công . Bên cạnh đó có hư: ... Tại Điều 1 Thông_tư 08/2019/BKHĐT quy_định Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sử_dụng vốn đầu_tư công . Bên cạnh đó có hướng_dẫn : - Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . - Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch_đô_thị và pháp_luật về xây_dựng . - Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành tại Phụ_lục 2 của Luật Quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Tại Điều 1 Thông_tư 08/2019/BKHĐT quy_định Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành định_mức cho hoạt_động quy_hoạch sử_dụng vốn đầu_tư công . Bên cạnh đó có hướng_dẫn : - Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . - Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch nông_thôn thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch_đô_thị và pháp_luật về xây_dựng . - Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành tại Phụ_lục 2 của Luật Quy_hoạch thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 195,047 | |
Định_mức quy_hoạch do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành được áp_dụng cho các đối_tượng nào ? | Tại Điều 2 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT quy_định đối_tượng áp_dụng như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . " Như_vậy các đối_tượng nêu trên sẽ sử_dụng định_mức quy_hoạch do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành . | None | 1 | Tại Điều 2 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT quy_định đối_tượng áp_dụng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng Thông_tư này áp_dụng đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố , điều_chỉnh quy_hoạch cấp quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . " Như_vậy các đối_tượng nêu trên sẽ sử_dụng định_mức quy_hoạch do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành . | 195,048 | |
Định_mức cho các hoạt_động quy_hoạch được quy_định thế_nào tại văn_bản do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành ? | Tại Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT quy_định về định_mức cho các hoạt_động quy_hoạch được chia làm 2 giai_đoạn là : ... Định_mức cho hoạt_động lập, thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và định_mức cho hoạt_động lập, thẩm_định, quyết_định hoặc phê_duyệt, công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch, cụ_thể như sau : " Điều 5. Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được quy_định theo hai ( 02 ) giai_đoạn : 1. Định_mức cho hoạt_động lập, thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch bao_gồm : a ) Định_mức cho hoạt_động trực_tiếp ; b ) Định_mức cho hoạt_động gián_tiếp. 2. Định_mức cho hoạt_động lập, thẩm_định, quyết_định hoặc phê_duyệt, công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch bao_gồm : a ) Định_mức cho hoạt_động trực_tiếp ; b ) Định_mức cho hoạt_động gián_tiếp ; c ) Định_mức cho hoạt_động lập hợp_phần quy_hoạch, nội_dung đề_xuất ; d ) Định_mức cho hoạt_động đánh_giá môi_trường chiến_lược. " Và khi áp_dụng các định_mức phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT như sau : " Điều 4. Nguyên_tắc áp_dụng định_mức 1. Định_mức quy_định tại Thông_tư này là định_mức tối_đa để thực_hiện các nội_dung công_việc trong hoạt_động lập, thẩm_định, | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT quy_định về định_mức cho các hoạt_động quy_hoạch được chia làm 2 giai_đoạn là : Định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được quy_định theo hai ( 02 ) giai_đoạn : 1 . Định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch bao_gồm : a ) Định_mức cho hoạt_động trực_tiếp ; b ) Định_mức cho hoạt_động gián_tiếp . 2 . Định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch bao_gồm : a ) Định_mức cho hoạt_động trực_tiếp ; b ) Định_mức cho hoạt_động gián_tiếp ; c ) Định_mức cho hoạt_động lập hợp_phần quy_hoạch , nội_dung đề_xuất ; d ) Định_mức cho hoạt_động đánh_giá môi_trường chiến_lược . " Và khi áp_dụng các định_mức phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc áp_dụng định_mức 1 . Định_mức quy_định tại Thông_tư này là định_mức tối_đa để thực_hiện các nội_dung công_việc trong hoạt_động lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch . 2 . Định_mức cho quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở_hạ_tầng xã_hội , cơ_sở_hạ_tầng quốc_phòng , an_ninh , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh được xác_định trên cơ_sở ngành chuẩn , vùng chuẩn , tỉnh chuẩn và được điều_chỉnh theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I của Thông_tư này . 3 . Căn_cứ theo yêu_cầu nhiệm_vụ lập quy_hoạch , trường_hợp cần_thiết phải thực_hiện các công_việc điều_tra_cơ_bản thì áp_dụng định_mức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , trình cấp có thẩm_quyền quyết_định . " | 195,049 | |
Định_mức cho các hoạt_động quy_hoạch được quy_định thế_nào tại văn_bản do Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ban_hành ? | Tại Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT quy_định về định_mức cho các hoạt_động quy_hoạch được chia làm 2 giai_đoạn là : ... như sau : " Điều 4. Nguyên_tắc áp_dụng định_mức 1. Định_mức quy_định tại Thông_tư này là định_mức tối_đa để thực_hiện các nội_dung công_việc trong hoạt_động lập, thẩm_định, quyết_định hoặc phê_duyệt, công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch. 2. Định_mức cho quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở_hạ_tầng xã_hội, cơ_sở_hạ_tầng quốc_phòng, an_ninh, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh được xác_định trên cơ_sở ngành chuẩn, vùng chuẩn, tỉnh chuẩn và được điều_chỉnh theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I của Thông_tư này. 3. Căn_cứ theo yêu_cầu nhiệm_vụ lập quy_hoạch, trường_hợp cần_thiết phải thực_hiện các công_việc điều_tra_cơ_bản thì áp_dụng định_mức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành, trình cấp có thẩm_quyền quyết_định. " | None | 1 | Tại Điều 5 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT quy_định về định_mức cho các hoạt_động quy_hoạch được chia làm 2 giai_đoạn là : Định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch , cụ_thể như sau : " Điều 5 . Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch Định_mức cho hoạt_động quy_hoạch được quy_định theo hai ( 02 ) giai_đoạn : 1 . Định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định và phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch bao_gồm : a ) Định_mức cho hoạt_động trực_tiếp ; b ) Định_mức cho hoạt_động gián_tiếp . 2 . Định_mức cho hoạt_động lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch bao_gồm : a ) Định_mức cho hoạt_động trực_tiếp ; b ) Định_mức cho hoạt_động gián_tiếp ; c ) Định_mức cho hoạt_động lập hợp_phần quy_hoạch , nội_dung đề_xuất ; d ) Định_mức cho hoạt_động đánh_giá môi_trường chiến_lược . " Và khi áp_dụng các định_mức phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 Thông_tư 08/2019/TT-BKHĐT như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc áp_dụng định_mức 1 . Định_mức quy_định tại Thông_tư này là định_mức tối_đa để thực_hiện các nội_dung công_việc trong hoạt_động lập , thẩm_định , quyết_định hoặc phê_duyệt , công_bố và điều_chỉnh quy_hoạch . 2 . Định_mức cho quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở_hạ_tầng xã_hội , cơ_sở_hạ_tầng quốc_phòng , an_ninh , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh được xác_định trên cơ_sở ngành chuẩn , vùng chuẩn , tỉnh chuẩn và được điều_chỉnh theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I của Thông_tư này . 3 . Căn_cứ theo yêu_cầu nhiệm_vụ lập quy_hoạch , trường_hợp cần_thiết phải thực_hiện các công_việc điều_tra_cơ_bản thì áp_dụng định_mức theo quy_định của pháp_luật hiện_hành , trình cấp có thẩm_quyền quyết_định . " | 195,050 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_s: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện nếu thuộc các trường_hợp sau : Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập 1. Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi, địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi, địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam. Theo đó, tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập... 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày có sự thay_đổi hoặc bị mất, rách_nát giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc 30 ngày trước khi giấy_phép thành_lập văn_phòng | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện nếu thuộc các trường_hợp sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . Theo đó , tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi hoặc bị mất , rách_nát giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc 30 ngày trước khi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hết hiệu_lực , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc đề_nghị cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Như_vậy trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có có sự thay_đổi cần thực_hiện việc bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép . Cụ_thể , căn_cứ điểm 19.1 khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 , trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Quyết_định bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ LĐ-TB & amp ; XH quyết_định bổ_sung giấy_phép . + Trường_hợp không bổ_sung giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( Hình từ Internet ) | 195,051 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_s: ... ... 3. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày có sự thay_đổi hoặc bị mất, rách_nát giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc 30 ngày trước khi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hết hiệu_lực, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc đề_nghị cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. Như_vậy trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có có sự thay_đổi cần thực_hiện việc bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép. Cụ_thể, căn_cứ điểm 19.1 khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022, trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. - Bước 2 : Quyết_định bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện nếu thuộc các trường_hợp sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . Theo đó , tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi hoặc bị mất , rách_nát giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc 30 ngày trước khi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hết hiệu_lực , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc đề_nghị cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Như_vậy trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có có sự thay_đổi cần thực_hiện việc bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép . Cụ_thể , căn_cứ điểm 19.1 khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 , trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Quyết_định bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ LĐ-TB & amp ; XH quyết_định bổ_sung giấy_phép . + Trường_hợp không bổ_sung giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( Hình từ Internet ) | 195,052 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_s: ... Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. - Bước 2 : Quyết_định bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ LĐ-TB & amp ; XH quyết_định bổ_sung giấy_phép. + Trường_hợp không bổ_sung giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện nếu thuộc các trường_hợp sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam . Theo đó , tại khoản 3 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 3 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi hoặc bị mất , rách_nát giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hoặc 30 ngày trước khi giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hết hiệu_lực , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc đề_nghị cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Như_vậy trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày có có sự thay_đổi cần thực_hiện việc bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam phải gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp để thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép . Cụ_thể , căn_cứ điểm 19.1 khoản 19 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 , trình_tự thực_hiện thủ_tục bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : - Bước 1 : Tiếp_nhận đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gửi hồ_sơ đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . - Bước 2 : Quyết_định bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam + Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình Bộ_trưởng Bộ LĐ-TB & amp ; XH quyết_định bổ_sung giấy_phép . + Trường_hợp không bổ_sung giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . ( Hình từ Internet ) | 195,053 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài theo Mẫu 5D tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hiện_nay bao_gồm 01 Văn_bản đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài . Theo đó , hồ_sơ được lập thành 01 bộ . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 5 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài theo Mẫu 5D tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện hiện_nay bao_gồm 01 Văn_bản đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài . Theo đó , hồ_sơ được lập thành 01 bộ . | 195,054 | |
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện theo những cách nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập... 6. Trình_tự, thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi, quản_lý và công_bố công_khai trên trang | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 6 . Trình_tự , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi , quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện được gửi theo một trong các cách_thức sau : - Gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến ; - Gửi qua bưu_chính ; - Gửi trực_tiếp . | 195,055 | |
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện theo những cách nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi, quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện được gửi theo một trong các cách_thức sau : - Gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến ; - Gửi qua bưu_chính ; - Gửi trực_tiếp. Sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập... 6. Trình_tự, thủ_tục sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 6 . Trình_tự , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi , quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện được gửi theo một trong các cách_thức sau : - Gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến ; - Gửi qua bưu_chính ; - Gửi trực_tiếp . | 195,056 | |
Có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện theo những cách nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : ... , bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung, gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi, quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy, theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện được gửi theo một trong các cách_thức sau : - Gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến ; - Gửi qua bưu_chính ; - Gửi trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 16 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn và cấp lại giấy_phép thành_lập ... 6 . Trình_tự , thủ_tục sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện a ) Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 5 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và trình người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 4 Điều này quyết_định sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam theo Mẫu 5C tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn hoặc cấp lại giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp nước_ngoài tại Việt_Nam , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp gửi giấy_phép đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi văn_phòng đại_diện đặt trụ_sở để theo_dõi , quản_lý và công_bố công_khai trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình Như_vậy , theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị bổ_sung giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện được gửi theo một trong các cách_thức sau : - Gửi qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến ; - Gửi qua bưu_chính ; - Gửi trực_tiếp . | 195,057 | |
Nhận hối_lộ bao_nhiêu tiền thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ? | Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... Tội nhận hối_lộ 1. Người nào lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội | None | 1 | Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : Tội nhận hối_lộ 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . Như_vậy , trường_hợp nhận hối_lộ từ trên 02 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng hoặc dưới 02 triệu đồng nhưng trước đó đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội_phạm về chức_vụ , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì có_thể bị xử_lý hình_sự về Tội nhận hối_lộ . Lưu_ý : Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . | 195,058 | |
Nhận hối_lộ bao_nhiêu tiền thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ? | Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ, sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng. 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền, tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền | None | 1 | Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : Tội nhận hối_lộ 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . Như_vậy , trường_hợp nhận hối_lộ từ trên 02 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng hoặc dưới 02 triệu đồng nhưng trước đó đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội_phạm về chức_vụ , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì có_thể bị xử_lý hình_sự về Tội nhận hối_lộ . Lưu_ý : Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . | 195,059 | |
Nhận hối_lộ bao_nhiêu tiền thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ? | Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên. 5. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. 6. Người có chức_vụ, quyền_hạn trong các doanh_nghiệp, tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ, thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này. Như_vậy, trường_hợp nhận hối_lộ từ trên 02 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng hoặc dưới 02 triệu đồng nhưng trước đó đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội_phạm về chức_vụ, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì có_thể bị xử_lý hình_sự về Tội nhận hối_lộ. Lưu_ý : Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. | None | 1 | Theo Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm r khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : Tội nhận hối_lộ 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trực_tiếp hoặc qua trung_gian nhận hoặc sẽ nhận bất_kỳ lợi_ích nào sau đây cho chính bản_thân người đó hoặc cho người hoặc tổ_chức khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi_ích hoặc theo yêu_cầu của người đưa hối_lộ , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này mà_còn vi_phạm hoặc đã bị kết_án về một trong các tội quy_định tại Mục 1 Chương này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; b ) Lợi_ích phi vật_chất . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; c ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 1.000.000.000 đồng đến dưới 3.000.000.000 đồng ; đ ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; e ) Biết rõ của hối_lộ là tài_sản của Nhà_nước ; g ) Đòi hối_lộ , sách_nhiễu hoặc dùng thủ_đoạn xảo_quyệt . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 3.000.000.000 đồng đến dưới 5.000.000.000 đồng . 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . 5 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . 6 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong các doanh_nghiệp , tổ_chức ngoài Nhà_nước mà nhận hối_lộ , thì bị xử_lý theo quy_định tại Điều này . Như_vậy , trường_hợp nhận hối_lộ từ trên 02 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng hoặc dưới 02 triệu đồng nhưng trước đó đã bị xử_lý kỷ_luật về hành_vi này hoặc đã bị kết_án về một trong các tội_phạm về chức_vụ , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm thì có_thể bị xử_lý hình_sự về Tội nhận hối_lộ . Lưu_ý : Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . | 195,060 | |
Khung_hình_phạt cao nhất cho tội nhận hối_lộ là gì ? | Theo khoản 4 Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : ... Tội nhận hối_lộ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì khung_hình_phạt cao nhất cho tội nhận hối_lộ là 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 354 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về tội nhận hối_lộ như sau : Tội nhận hối_lộ ... 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù 20 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình : a ) Của hối_lộ là tiền , tài_sản hoặc lợi_ích vật_chất khác trị_giá 1.000.000.000 đồng trở lên ; b ) Gây thiệt_hại về tài_sản 5.000.000.000 đồng trở lên . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì khung_hình_phạt cao nhất cho tội nhận hối_lộ là 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . ( Hình từ Internet ) | 195,061 | |
Tội nhận hối_lộ được xác_định là loại tội_phạm nào ? | Theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , căn_cứ theo tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội và mức cao nhất của khung hình phạt đối_với tội nhận hối_lộ để xác_định tội nhận hối_lộ thuộc loại tội_phạm nào theo quy_định nêu trên . | 195,062 | |
Tội nhận hối_lộ được xác_định là loại tội_phạm nào ? | Theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, căn_cứ theo tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội và mức cao nhất của khung hình phạt đối_với tội nhận hối_lộ để xác_định tội nhận hối_lộ thuộc loại tội_phạm nào theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , căn_cứ theo tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội và mức cao nhất của khung hình phạt đối_với tội nhận hối_lộ để xác_định tội nhận hối_lộ thuộc loại tội_phạm nào theo quy_định nêu trên . | 195,063 | |
Mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên năm 2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu . Tại : ... Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu. Tại Điều 4 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có quy_định về mức trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên trong lương như như sau : Mức trợ_cấp 1. Mức trợ_cấp một lần bằng tiền, được tính như sau : Số tiền trợ_cấp = ( lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : a ) Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy, giáo_dục, hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục, thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong, nếu không liên_tục thì được cộng dồn, không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu. Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu . Tại Điều 4 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có quy_định về mức trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên trong lương như như sau : Mức trợ_cấp 1 . Mức trợ_cấp một lần bằng tiền , được tính như sau : Số tiền trợ_cấp = ( lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : a ) Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục , thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong , nếu không liên_tục thì được cộng dồn , không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu . Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm . 2 . Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp theo quy_định tại Nghị_định này , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần ( bao_gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người từ_trần ) làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp theo quy_định . Người đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân nhà_giáo đã từ_trần chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hồ_sơ và khoản tiền trợ_cấp nhận được . Theo đó , mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên được tính như sau : Trợ_cấp = ( Lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : - Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có hiệu_lực ; - Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục , thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong . + Nếu không liên_tục thì được cộng dồn , không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu . + Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm . ( Hình từ Internet ) | 195,064 | |
Mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên năm 2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu . Tại : ... khác ( nếu có ) trong lương hưu. Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm. 2. Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp theo quy_định tại Nghị_định này, chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần ( bao_gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người từ_trần ) làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp theo quy_định. Người đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân nhà_giáo đã từ_trần chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hồ_sơ và khoản tiền trợ_cấp nhận được. Theo đó, mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên được tính như sau : Trợ_cấp = ( Lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : - Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có hiệu_lực ; - Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu . Tại Điều 4 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có quy_định về mức trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên trong lương như như sau : Mức trợ_cấp 1 . Mức trợ_cấp một lần bằng tiền , được tính như sau : Số tiền trợ_cấp = ( lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : a ) Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục , thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong , nếu không liên_tục thì được cộng dồn , không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu . Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm . 2 . Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp theo quy_định tại Nghị_định này , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần ( bao_gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người từ_trần ) làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp theo quy_định . Người đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân nhà_giáo đã từ_trần chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hồ_sơ và khoản tiền trợ_cấp nhận được . Theo đó , mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên được tính như sau : Trợ_cấp = ( Lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : - Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có hiệu_lực ; - Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục , thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong . + Nếu không liên_tục thì được cộng dồn , không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu . + Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm . ( Hình từ Internet ) | 195,065 | |
Mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên năm 2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu . Tại : ... Trong đó : - Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có hiệu_lực ; - Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy, giáo_dục, hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục, thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong. + Nếu không liên_tục thì được cộng dồn, không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu. + Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 14/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên trong lương hưu . Tại Điều 4 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có quy_định về mức trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên trong lương như như sau : Mức trợ_cấp 1 . Mức trợ_cấp một lần bằng tiền , được tính như sau : Số tiền trợ_cấp = ( lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : a ) Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành ; b ) Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục , thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong , nếu không liên_tục thì được cộng dồn , không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu . Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm . 2 . Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp theo quy_định tại Nghị_định này , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần ( bao_gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người từ_trần ) làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp theo quy_định . Người đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân nhà_giáo đã từ_trần chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hồ_sơ và khoản tiền trợ_cấp nhận được . Theo đó , mức trợ_cấp 1 lần đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên được tính như sau : Trợ_cấp = ( Lương hưu tháng x 10% ) x số năm được tính trợ_cấp Trong đó : - Lương hưu tháng là mức lương hưu của tháng tại thời_điểm Nghị_định 14/2020/NĐ-CP có hiệu_lực ; - Số năm được tính trợ_cấp là tổng thời_gian trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục , thời_gian tham_gia giảng_dạy ở các lớp_học được tổ_chức tại các đơn_vị thanh_niên xung_phong . + Nếu không liên_tục thì được cộng dồn , không gồm thời_gian đã hưởng phụ_cấp thâm_niên của lực_lượng_vũ_trang và phụ_cấp thâm_niên của các ngành khác ( nếu có ) trong lương hưu . + Tháng lẻ từ 3 tháng đến 6 tháng được tính tròn là nửa năm ; từ trên 6 tháng đến dưới 12 tháng được tính tròn là 1 năm . ( Hình từ Internet ) | 195,066 | |
Điều_kiện tính hưởng trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : ... Điều_kiện tính hưởng trợ_cấp Nhà_giáo quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng chế_độ trợ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành và tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên ; 2 . Nghỉ hưu trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1994 đến ngày 31 tháng 5 năm 2011 . 3 . Đang hưởng lương hưu tại thời_điểm ngày 01 tháng 01 năm 2012 . Trường_hợp bị tạm dừng hưởng lương hưu theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội thì được hưởng trợ_cấp sau khi được hưởng lại lương hưu . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì điều_kiện tính hưởng trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên bao_gồm : - Trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành và tham_gia đóng BHXH từ đủ 60 tháng trở lên ; - Nghỉ hưu trong khoảng thời_gian từ ngày 01/01/1994 đến ngày 31/5/2011 . - Đang hưởng lương hưu tại thời_điểm ngày 01/01/2012 2012 . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : Điều_kiện tính hưởng trợ_cấp Nhà_giáo quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng chế_độ trợ_cấp khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành và tham_gia đóng bảo_hiểm_xã_hội từ 05 năm ( đủ 60 tháng ) trở lên ; 2 . Nghỉ hưu trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1994 đến ngày 31 tháng 5 năm 2011 . 3 . Đang hưởng lương hưu tại thời_điểm ngày 01 tháng 01 năm 2012 . Trường_hợp bị tạm dừng hưởng lương hưu theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội thì được hưởng trợ_cấp sau khi được hưởng lại lương hưu . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì điều_kiện tính hưởng trợ_cấp đối_với nhà_giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng phụ_cấp thâm_niên bao_gồm : - Trực_tiếp giảng_dạy , giáo_dục , hướng_dẫn thực_hành và tham_gia đóng BHXH từ đủ 60 tháng trở lên ; - Nghỉ hưu trong khoảng thời_gian từ ngày 01/01/1994 đến ngày 31/5/2011 . - Đang hưởng lương hưu tại thời_điểm ngày 01/01/2012 2012 . | 195,067 | |
Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : ... Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1. Đối_với nhà_giáo đang hưởng lương hưu : Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 01 ). 2. Đối_với nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp, chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau, hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp của thân_nhân, ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 02 ). b ) Bản chụp Giấy chứng tử hoặc Giấy báo_tử hoặc Quyết_định của toà_án tuyên_bố là đã chết ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ). c ) Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ( Mẫu số 03 ) ; trường_hợp chỉ có một thân_nhân thì không cần văn_bản uỷ_quyền này. Theo đó, hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những nội_dung nêu trên. Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp, chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 . Đối_với nhà_giáo đang hưởng lương hưu : Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 01 ) . 2 . Đối_với nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau , hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp của thân_nhân , ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 02 ) . b ) Bản chụp Giấy chứng tử hoặc Giấy báo_tử hoặc Quyết_định của toà_án tuyên_bố là đã chết ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . c ) Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ( Mẫu số 03 ) ; trường_hợp chỉ có một thân_nhân thì không cần văn_bản uỷ_quyền này . Theo đó , hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những nội_dung nêu trên . Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp . | 195,068 | |
Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : ... hưởng trợ_cấp, chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp. Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1. Đối_với nhà_giáo đang hưởng lương hưu : Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 01 ). 2. Đối_với nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp, chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau, hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp của thân_nhân, ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 02 ). b ) Bản chụp Giấy chứng tử hoặc Giấy báo_tử hoặc Quyết_định của toà_án tuyên_bố là đã chết ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ). c ) Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ( Mẫu số 03 ) ; trường_hợp chỉ có một thân_nhân thì không cần văn_bản uỷ_quyền này. Theo đó, hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những nội_dung nêu trên. Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 . Đối_với nhà_giáo đang hưởng lương hưu : Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 01 ) . 2 . Đối_với nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau , hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp của thân_nhân , ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 02 ) . b ) Bản chụp Giấy chứng tử hoặc Giấy báo_tử hoặc Quyết_định của toà_án tuyên_bố là đã chết ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . c ) Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ( Mẫu số 03 ) ; trường_hợp chỉ có một thân_nhân thì không cần văn_bản uỷ_quyền này . Theo đó , hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những nội_dung nêu trên . Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp . | 195,069 | |
Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : ... trường_hợp chỉ có một thân_nhân thì không cần văn_bản uỷ_quyền này. Theo đó, hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những nội_dung nêu trên. Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp, chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Nghị_định 14/2020/NĐ-CP như sau : Hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 . Đối_với nhà_giáo đang hưởng lương hưu : Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 01 ) . 2 . Đối_với nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 trở về sau , hồ_sơ bao_gồm : a ) Tờ khai_đề nghị hưởng trợ_cấp của thân_nhân , ban_hành kèm theo Nghị_định này ( Mẫu số 02 ) . b ) Bản chụp Giấy chứng tử hoặc Giấy báo_tử hoặc Quyết_định của toà_án tuyên_bố là đã chết ( mang theo bản_chính để đối_chiếu ) . c ) Văn_bản uỷ_quyền theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định này ( Mẫu số 03 ) ; trường_hợp chỉ có một thân_nhân thì không cần văn_bản uỷ_quyền này . Theo đó , hồ_sơ giải_quyết hưởng chế_độ trợ_cấp 1 lần gồm những nội_dung nêu trên . Trường_hợp nhà_giáo đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp , chưa được giải_quyết chế_độ mà từ_trần từ ngày 01/01/2012 trở về sau thì đại_diện theo uỷ_quyền của thân_nhân người từ_trần làm hồ_sơ và nhận chế_độ trợ_cấp . | 195,070 | |
Tài_sản công là tài_liệu và thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì có phải tiêu_huỷ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... " Điều 46. Tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1. Tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước, pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan. 2. Hình_thức tiêu_huỷ tài_sản công bao_gồm : a ) Sử_dụng hoá_chất ; b ) Sử_dụng biện_pháp cơ_học ; c ) Huỷ đốt, huỷ chôn ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản hoặc cơ_quan, đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý có chức_năng tiêu_huỷ thực hiện việc tiêu hủy tài sản công theo các hình_thức quy định tại khoản 2 Điều này và pháp luật có liên_quan. " Theo đó, tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 46 . Tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . 2 . Hình_thức tiêu_huỷ tài_sản công bao_gồm : a ) Sử_dụng hoá_chất ; b ) Sử_dụng biện_pháp cơ_học ; c ) Huỷ đốt , huỷ chôn ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản hoặc cơ_quan , đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý có chức_năng tiêu_huỷ thực hiện việc tiêu hủy tài sản công theo các hình_thức quy định tại khoản 2 Điều này và pháp luật có liên_quan . " Theo đó , tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , nếu tài_sản công là tài_liệu hoặc thông_tin có liên_quan đến bị mật nhà_nước cần được bảo_vệ thì khi muốn thanh_lý phải tiền hành bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước . Tài_sản công | 195,071 | |
Tài_sản công là tài_liệu và thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì có phải tiêu_huỷ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... p luật có liên_quan. " Theo đó, tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước, pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, nếu tài_sản công là tài_liệu hoặc thông_tin có liên_quan đến bị mật nhà_nước cần được bảo_vệ thì khi muốn thanh_lý phải tiền hành bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước. Tài_sản công " Điều 46. Tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1. Tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước, pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan. 2. Hình_thức tiêu_huỷ tài_sản công bao_gồm : a ) Sử_dụng hoá_chất ; b ) Sử_dụng biện_pháp cơ_học ; c ) Huỷ đốt, huỷ chôn ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 46 . Tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . 2 . Hình_thức tiêu_huỷ tài_sản công bao_gồm : a ) Sử_dụng hoá_chất ; b ) Sử_dụng biện_pháp cơ_học ; c ) Huỷ đốt , huỷ chôn ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản hoặc cơ_quan , đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý có chức_năng tiêu_huỷ thực hiện việc tiêu hủy tài sản công theo các hình_thức quy định tại khoản 2 Điều này và pháp luật có liên_quan . " Theo đó , tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , nếu tài_sản công là tài_liệu hoặc thông_tin có liên_quan đến bị mật nhà_nước cần được bảo_vệ thì khi muốn thanh_lý phải tiền hành bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước . Tài_sản công | 195,072 | |
Tài_sản công là tài_liệu và thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì có phải tiêu_huỷ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản hoặc cơ_quan, đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý có chức_năng tiêu_huỷ thực hiện việc tiêu hủy tài sản công theo các hình_thức quy định tại khoản 2 Điều này và pháp luật có liên_quan. " Theo đó, tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước, pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, nếu tài_sản công là tài_liệu hoặc thông_tin có liên_quan đến bị mật nhà_nước cần được bảo_vệ thì khi muốn thanh_lý phải tiền hành bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước. Tài_sản công | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 46 . Tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . 2 . Hình_thức tiêu_huỷ tài_sản công bao_gồm : a ) Sử_dụng hoá_chất ; b ) Sử_dụng biện_pháp cơ_học ; c ) Huỷ đốt , huỷ chôn ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản hoặc cơ_quan , đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý có chức_năng tiêu_huỷ thực hiện việc tiêu hủy tài sản công theo các hình_thức quy định tại khoản 2 Điều này và pháp luật có liên_quan . " Theo đó , tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , nếu tài_sản công là tài_liệu hoặc thông_tin có liên_quan đến bị mật nhà_nước cần được bảo_vệ thì khi muốn thanh_lý phải tiền hành bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước . Tài_sản công | 195,073 | |
Tài_sản công là tài_liệu và thông_tin liên_quan đến bí_mật nhà_nước thì có phải tiêu_huỷ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước. Tài_sản công | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : " Điều 46 . Tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . 2 . Hình_thức tiêu_huỷ tài_sản công bao_gồm : a ) Sử_dụng hoá_chất ; b ) Sử_dụng biện_pháp cơ_học ; c ) Huỷ đốt , huỷ chôn ; d ) Hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao cơ_quan nhà_nước có tài sản hoặc cơ_quan , đơn_vị khác thuộc phạm_vi quản_lý có chức_năng tiêu_huỷ thực hiện việc tiêu hủy tài sản công theo các hình_thức quy định tại khoản 2 Điều này và pháp luật có liên_quan . " Theo đó , tài_sản công bị tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật về bảo vệ bí mật nhà nước , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , nếu tài_sản công là tài_liệu hoặc thông_tin có liên_quan đến bị mật nhà_nước cần được bảo_vệ thì khi muốn thanh_lý phải tiền hành bằng hình_thức tiêu_huỷ để đảm_bảo bí_mật nhà_nước . Tài_sản công | 195,074 | |
Tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : ... " Điều 33. Trình_tự, thủ_tục tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1. Khi có tài_sản công thuộc các trường_hợp phải tiêu_huỷ, cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức tiêu_huỷ, trách_nhiệm tổ_chức tiêu_huỷ tài_sản, dự_kiến kinh_phí tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị tiêu_huỷ ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. 2. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 33 . Trình_tự , thủ_tục tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Khi có tài_sản công thuộc các trường_hợp phải tiêu_huỷ , cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức tiêu_huỷ , trách_nhiệm tổ_chức tiêu_huỷ tài_sản , dự_kiến kinh_phí tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị tiêu_huỷ ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị tiêu_huỷ không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ ; b ) Danh_mục tài_sản tiêu_huỷ ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) ; c ) Hình_thức tiêu_huỷ ; d ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_sản ( theo nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ) . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tiêu_huỷ của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiêu_huỷ tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiêu_huỷ tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ hạch_toán giảm tài_sản ; báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . 5 . Kinh_phí tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . " Theo đó , việc tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự và thủ_tục theo quy_định trên để đảm_bảo đúng quy_trình theo quy_định pháp_luật . | 195,075 | |
Tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : ... đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. 2. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị tiêu_huỷ không phù_hợp. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ ; b ) Danh_mục tài_sản tiêu_huỷ ( chủng_loại, số_lượng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) ; c ) Hình_thức tiêu_huỷ ; d ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_sản ( theo nhiệm_vụ do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ). 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định tiêu_huỷ của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiêu_huỷ tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật. 4. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc tiêu_huỷ tài_sản, cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ hạch_toán giảm tài_sản ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 33 . Trình_tự , thủ_tục tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Khi có tài_sản công thuộc các trường_hợp phải tiêu_huỷ , cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức tiêu_huỷ , trách_nhiệm tổ_chức tiêu_huỷ tài_sản , dự_kiến kinh_phí tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị tiêu_huỷ ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị tiêu_huỷ không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ ; b ) Danh_mục tài_sản tiêu_huỷ ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) ; c ) Hình_thức tiêu_huỷ ; d ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_sản ( theo nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ) . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tiêu_huỷ của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiêu_huỷ tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiêu_huỷ tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ hạch_toán giảm tài_sản ; báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . 5 . Kinh_phí tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . " Theo đó , việc tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự và thủ_tục theo quy_định trên để đảm_bảo đúng quy_trình theo quy_định pháp_luật . | 195,076 | |
Tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : ... thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật. 4. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn_thành việc tiêu_huỷ tài_sản, cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ hạch_toán giảm tài_sản ; báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126, Điều 127 Nghị_định này. 5. Kinh_phí tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. " Theo đó, việc tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự và thủ_tục theo quy_định trên để đảm_bảo đúng quy_trình theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : " Điều 33 . Trình_tự , thủ_tục tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Khi có tài_sản công thuộc các trường_hợp phải tiêu_huỷ , cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức tiêu_huỷ , trách_nhiệm tổ_chức tiêu_huỷ tài_sản , dự_kiến kinh_phí tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị tiêu_huỷ ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) : 01 bản_chính ; d ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị tiêu_huỷ tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 32 Nghị_định này quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị tiêu_huỷ không phù_hợp . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ ; b ) Danh_mục tài_sản tiêu_huỷ ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do tiêu_huỷ ) ; c ) Hình_thức tiêu_huỷ ; d ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ tài_sản ( theo nhiệm_vụ do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao theo quy_định tại khoản 3 Điều 46 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ) . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tiêu_huỷ của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiêu_huỷ tài_sản công có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện việc tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày hoàn_thành việc tiêu_huỷ tài_sản , cơ_quan nhà_nước có tài_sản tiêu_huỷ hạch_toán giảm tài_sản ; báo_cáo kê_khai biến_động tài_sản công theo quy_định tại Điều 126 , Điều 127 Nghị_định này . 5 . Kinh_phí tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . " Theo đó , việc tiêu_huỷ tài_sản công của cơ_quan nhà_nước phải thực_hiện theo trình_tự và thủ_tục theo quy_định trên để đảm_bảo đúng quy_trình theo quy_định pháp_luật . | 195,077 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : ... “ Điều 32 . Thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . 2 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . ” Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Như_vậy , nếu tài_sản công thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương thì thẩm_quyền thuộc về Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định . Còn nếu tài_sản công thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương thì Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP như sau : “ Điều 32 . Thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . 2 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . ” Theo đó , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định hoặc phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định tiêu_huỷ tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương . Như_vậy , nếu tài_sản công thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan trung_ương thì thẩm_quyền thuộc về Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương quyết_định . Còn nếu tài_sản công thuộc phạm_vi quản_lý của địa_phương thì Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp thẩm_quyền quyết_định . | 195,078 | |
Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước phải bao_gồm những nội_dung nào ? | Hợp_đồng cung_cấp nước cho các hộ dân phải được lập thành_văn bản có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xu: ... Hợp_đồng cung_cấp nước cho các hộ dân phải được lập thành_văn bản có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch . " Điều 44 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước là văn_bản pháp_lý được ký_kết giữa đơn_vị cấp_nước với khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Chủ_thể hợp_đồng ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; d ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; đ ) Giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; e ) Điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Xử_lý h ) Các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . " Theo đó thì Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung như chủ_thể hợp_đồng ; mục_đích sử_dụng ; tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; quyền và nghĩa_vụ của các bên ; giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; xử_lý và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . | None | 1 | Hợp_đồng cung_cấp nước cho các hộ dân phải được lập thành_văn bản có các nội_dung chủ_yếu theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP về sản_xuất , cung_cấp và tiêu_thụ nước_sạch . " Điều 44 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước là văn_bản pháp_lý được ký_kết giữa đơn_vị cấp_nước với khách_hàng sử_dụng nước . 2 . Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : a ) Chủ_thể hợp_đồng ; b ) Mục_đích sử_dụng ; c ) Tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; d ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; đ ) Giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; e ) Điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; g ) Xử_lý h ) Các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . " Theo đó thì Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước bao_gồm các nội_dung như chủ_thể hợp_đồng ; mục_đích sử_dụng ; tiêu_chuẩn và chất_lượng dịch_vụ ; quyền và nghĩa_vụ của các bên ; giá nước , phương_thức và thời_hạn thanh_toán ; điều_kiện chấm_dứt hợp_đồng ; xử_lý và các nội_dung khác do hai bên thoả_thuận . | 195,079 | |
Khách_hàng vi_phạm quy_định như_thế_nào thì đơn_vị cấp_nước sẽ bị tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước ? | Theo Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước , cụ_thể như sau : ... " 1. Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng, tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. 2. Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi | None | 1 | Theo Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước , cụ_thể như sau : " 1 . Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . " | 195,080 | |
Khách_hàng vi_phạm quy_định như_thế_nào thì đơn_vị cấp_nước sẽ bị tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước ? | Theo Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước , cụ_thể như sau : ... có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. " " 1. Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng, tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. 2. Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ | None | 1 | Theo Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước , cụ_thể như sau : " 1 . Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . " | 195,081 | |
Khách_hàng vi_phạm quy_định như_thế_nào thì đơn_vị cấp_nước sẽ bị tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước ? | Theo Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước , cụ_thể như sau : ... khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước, vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước. " | None | 1 | Theo Điều 45 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định tạm ngừng , ngừng dịch_vụ cấp_nước , cụ_thể như sau : " 1 . Tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước : Đơn_vị cấp_nước tạm ngừng dịch_vụ cấp_nước trong trường_hợp khách_hàng sử_dụng nước có yêu_cầu vì các lý_do hợp_lý như tạm_vắng , tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh trong một thời_gian nhất_định nhưng không chấm_dứt Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Ngừng dịch_vụ cấp_nước a ) Đối_với khách_hàng sử_dụng nước là hộ gia_đình sử_dụng nước cho mục_đích sinh_hoạt : - Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 5 tuần kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước ; - Nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán do có lý_do khách_quan đã được thông_báo trước cho đơn_vị cấp_nước về những lý_do trên thì việc ngừng dịch_vụ cấp_nước sẽ được thực_hiện sau 10 tuần kể từ khi có thông_báo về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . b ) Đối_với các đối_tượng sử_dụng nước khác : Đơn_vị cấp_nước có_thể ngừng dịch_vụ cấp_nước từ điểm đấu_nối nếu khách_hàng sử_dụng nước không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán tiền nước , vi_phạm các quy_định của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước sau 15 ngày làm_việc kể từ khi có thông_báo đến khách_hàng sử_dụng nước về việc ngừng dịch_vụ cấp_nước . " | 195,082 | |
Nếu phát_hiện sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì khách_hàng được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 47 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định về sai_sót và bồi_thường thiệt_hại như sau : ... " Điều 47. Sai_sót và bồi_thường thiệt_hại 1. Sai_sót trong dịch_vụ cấp_nước khi chất_lượng nước, phương_thức cấp_nước hoặc các dịch_vụ của đơn_vị cấp_nước không đáp_ứng các yêu_cầu theo các điều_khoản của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. 2. Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót. Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước. " Theo đó, khi khách phàng phát_hiện có sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng. Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 47 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định về sai_sót và bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 47 . Sai_sót và bồi_thường thiệt_hại 1 . Sai_sót trong dịch_vụ cấp_nước khi chất_lượng nước , phương_thức cấp_nước hoặc các dịch_vụ của đơn_vị cấp_nước không đáp_ứng các yêu_cầu theo các điều_khoản của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước . " Theo đó , khi khách phàng phát_hiện có sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng . Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước . | 195,083 | |
Nếu phát_hiện sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì khách_hàng được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 47 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định về sai_sót và bồi_thường thiệt_hại như sau : ... khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước. " Điều 47. Sai_sót và bồi_thường thiệt_hại 1. Sai_sót trong dịch_vụ cấp_nước khi chất_lượng nước, phương_thức cấp_nước hoặc các dịch_vụ của đơn_vị cấp_nước không đáp_ứng các yêu_cầu theo các điều_khoản của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. 2. Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước. Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót. Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước. " Theo đó, khi khách phàng phát_hiện có sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng. Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 47 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định về sai_sót và bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 47 . Sai_sót và bồi_thường thiệt_hại 1 . Sai_sót trong dịch_vụ cấp_nước khi chất_lượng nước , phương_thức cấp_nước hoặc các dịch_vụ của đơn_vị cấp_nước không đáp_ứng các yêu_cầu theo các điều_khoản của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước . " Theo đó , khi khách phàng phát_hiện có sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng . Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước . | 195,084 | |
Nếu phát_hiện sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì khách_hàng được giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 47 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định về sai_sót và bồi_thường thiệt_hại như sau : ... cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng. Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét, giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 47 Nghị_định 117/2007/NĐ-CP quy_định về sai_sót và bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 47 . Sai_sót và bồi_thường thiệt_hại 1 . Sai_sót trong dịch_vụ cấp_nước khi chất_lượng nước , phương_thức cấp_nước hoặc các dịch_vụ của đơn_vị cấp_nước không đáp_ứng các yêu_cầu theo các điều_khoản của Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . 2 . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước . Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót . Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước . " Theo đó , khi khách phàng phát_hiện có sai_sót trong hợp_đồng dịch_vụ cấp_nước thì đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại cho khách_hàng sử_dụng nước do những sai_sót trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ không đúng với các điều_khoản ghi trong Hợp_đồng . Khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước phải được gửi cho đơn_vị cấp_nước trong khoảng thời_gian 10 ngày kể từ khi phát_hiện sai_sót Đơn_vị cấp_nước có trách_nhiệm xem_xét , giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại của khách_hàng sử_dụng nước . | 195,085 | |
Thùng thư công_cộng là gì ? | Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thùng thư công_cộng là điểm phục_vụ bưu_chính thuộc mạng bưu_chính công_cộng do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích lắp_đặt , được dùng để chấp_nhận thư cơ_bản . 2 . Hộp_thư tập_trung là tập_hợp các hộp_thư được lắp_đặt tại vị_trí thuận_lợi cho việc phát và nhận thư , báo , tạp_chí tại nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng có nhiều địa_chỉ nhận độc_lập . Như_vậy , theo quy_định trên thì thùng thư công_cộng là điểm phục_vụ bưu_chính thuộc mạng bưu_chính công_cộng do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích lắp_đặt , được dùng để chấp_nhận thư cơ_bản . Thùng thư công_cộng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Thùng thư công_cộng là điểm phục_vụ bưu_chính thuộc mạng bưu_chính công_cộng do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích lắp_đặt , được dùng để chấp_nhận thư cơ_bản . 2 . Hộp_thư tập_trung là tập_hợp các hộp_thư được lắp_đặt tại vị_trí thuận_lợi cho việc phát và nhận thư , báo , tạp_chí tại nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng có nhiều địa_chỉ nhận độc_lập . Như_vậy , theo quy_định trên thì thùng thư công_cộng là điểm phục_vụ bưu_chính thuộc mạng bưu_chính công_cộng do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích lắp_đặt , được dùng để chấp_nhận thư cơ_bản . Thùng thư công_cộng ( Hình từ Internet ) | 195,086 | |
Thùng thư công_cộng được lắp_đặt tại khu đô_thị được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung như sau : ... Lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung 1. Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích, dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích xác_định các khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung cần lắp_đặt thùng thư công_cộng và yêu_cầu chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung bố_trí địa_điểm để doanh_nghiệp thực_hiện việc lắp_đặt thùng thư công_cộng. 2. Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích, chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng. Địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng phải ở những vị_trí dễ nhìn, dễ tiếp_cận, thuận_tiện cho việc gửi thư cơ_bản của người_dân và hoạt_động thu_gom thường_xuyên của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích. 3. Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích có trách_nhiệm lắp_đặt, quản_lý và khai_thác thùng thư công_cộng theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo quy_định trên thì thùng thư công_cộng lắp_đặt tại khu đô_thị được quy_định như sau : - Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích, dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung như sau : Lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung 1 . Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích xác_định các khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung cần lắp_đặt thùng thư công_cộng và yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung bố_trí địa_điểm để doanh_nghiệp thực_hiện việc lắp_đặt thùng thư công_cộng . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng . Địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng phải ở những vị_trí dễ nhìn , dễ tiếp_cận , thuận_tiện cho việc gửi thư cơ_bản của người_dân và hoạt_động thu_gom thường_xuyên của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích có trách_nhiệm lắp_đặt , quản_lý và khai_thác thùng thư công_cộng theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định trên thì thùng thư công_cộng lắp_đặt tại khu đô_thị được quy_định như sau : - Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích xác_định các khu đô_thị cần lắp_đặt thùng thư công_cộng và yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị bố_trí địa_điểm để doanh_nghiệp thực_hiện việc lắp_đặt thùng thư công_cộng ; - Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng . Địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng phải ở những vị_trí dễ nhìn , dễ tiếp_cận , thuận_tiện cho việc gửi thư cơ_bản của người_dân và hoạt_động thu_gom thường_xuyên của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích . - Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích có trách_nhiệm lắp_đặt , quản_lý và khai_thác thùng thư công_cộng theo quy_định hiện_hành . | 195,087 | |
Thùng thư công_cộng được lắp_đặt tại khu đô_thị được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung như sau : ... lắp_đặt tại khu đô_thị được quy_định như sau : - Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích, dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí, doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích xác_định các khu đô_thị cần lắp_đặt thùng thư công_cộng và yêu_cầu chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị bố_trí địa_điểm để doanh_nghiệp thực_hiện việc lắp_đặt thùng thư công_cộng ; - Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích, chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng. Địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng phải ở những vị_trí dễ nhìn, dễ tiếp_cận, thuận_tiện cho việc gửi thư cơ_bản của người_dân và hoạt_động thu_gom thường_xuyên của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích. - Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích có trách_nhiệm lắp_đặt, quản_lý và khai_thác thùng thư công_cộng theo quy_định hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung như sau : Lắp_đặt thùng thư công_cộng tại khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung 1 . Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích xác_định các khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung cần lắp_đặt thùng thư công_cộng và yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung bố_trí địa_điểm để doanh_nghiệp thực_hiện việc lắp_đặt thùng thư công_cộng . 2 . Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng . Địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng phải ở những vị_trí dễ nhìn , dễ tiếp_cận , thuận_tiện cho việc gửi thư cơ_bản của người_dân và hoạt_động thu_gom thường_xuyên của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích . 3 . Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích có trách_nhiệm lắp_đặt , quản_lý và khai_thác thùng thư công_cộng theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo quy_định trên thì thùng thư công_cộng lắp_đặt tại khu đô_thị được quy_định như sau : - Căn_cứ Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng dịch_vụ bưu_chính công_ích , dịch_vụ công_ích trong hoạt_động phát_hành báo_chí , doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích xác_định các khu đô_thị cần lắp_đặt thùng thư công_cộng và yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị bố_trí địa_điểm để doanh_nghiệp thực_hiện việc lắp_đặt thùng thư công_cộng ; - Trên cơ_sở đề_nghị của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích , chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị có trách_nhiệm bố_trí địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng . Địa_điểm lắp_đặt thùng thư công_cộng phải ở những vị_trí dễ nhìn , dễ tiếp_cận , thuận_tiện cho việc gửi thư cơ_bản của người_dân và hoạt_động thu_gom thường_xuyên của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích . - Doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích có trách_nhiệm lắp_đặt , quản_lý và khai_thác thùng thư công_cộng theo quy_định hiện_hành . | 195,088 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm gì về thùng thư công_cộng ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : ... Tổ_chức thực_hiện … 3. Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát, đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng, hộp_thư tập_trung trên địa_bàn ; yêu_cầu chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung, ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý, vận_hành nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định của Thông_tư này ; b ) Kiểm_tra, giám_sát và thanh_tra, xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý. c ) Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung, nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng. Như_vậy, theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm về lắp_đặt thùng tư công_cộng như sau ; - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát, đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng yêu_cầu chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý, vận_hành nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định. - Kiểm_tra, giám_sát và thanh_tra, xử_lý các vi_phạm liên_quan | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : Tổ_chức thực_hiện … 3 . Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát , đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng , hộp_thư tập_trung trên địa_bàn ; yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung , ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý , vận_hành nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định của Thông_tư này ; b ) Kiểm_tra , giám_sát và thanh_tra , xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý . c ) Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung , nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm về lắp_đặt thùng tư công_cộng như sau ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát , đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý , vận_hành nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định . - Kiểm_tra , giám_sát và thanh_tra , xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý - Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị . | 195,089 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm gì về thùng thư công_cộng ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : ... đơn_vị quản_lý khu đô_thị ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý, vận_hành nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định. - Kiểm_tra, giám_sát và thanh_tra, xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý - Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị. Tổ_chức thực_hiện … 3. Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát, đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng, hộp_thư tập_trung trên địa_bàn ; yêu_cầu chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung, ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý, vận_hành nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định của Thông_tư này ; b ) Kiểm_tra, giám_sát và thanh_tra, xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý. c ) Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị, khu dân_cư tập_trung, nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng. Như_vậy, theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm về lắp_đặt thùng tư công_cộng như sau ; - | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : Tổ_chức thực_hiện … 3 . Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát , đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng , hộp_thư tập_trung trên địa_bàn ; yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung , ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý , vận_hành nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định của Thông_tư này ; b ) Kiểm_tra , giám_sát và thanh_tra , xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý . c ) Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung , nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm về lắp_đặt thùng tư công_cộng như sau ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát , đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý , vận_hành nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định . - Kiểm_tra , giám_sát và thanh_tra , xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý - Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị . | 195,090 | |
Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm gì về thùng thư công_cộng ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : ... nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng. Như_vậy, theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm về lắp_đặt thùng tư công_cộng như sau ; - Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát, đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng yêu_cầu chủ đầu_tư, đơn_vị quản_lý khu đô_thị ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý, vận_hành nhà chung_cư, toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định. - Kiểm_tra, giám_sát và thanh_tra, xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý - Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 30/2 017 / TT-BTTTT , có quy_định về tổ_chức thực_hiện như sau : Tổ_chức thực_hiện … 3 . Sở Thông_tin và Truyền_thông các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm : a ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát , đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng , hộp_thư tập_trung trên địa_bàn ; yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung , ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý , vận_hành nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định của Thông_tư này ; b ) Kiểm_tra , giám_sát và thanh_tra , xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý . c ) Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị , khu dân_cư tập_trung , nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Sở Thông_tin và Truyền_thông của các tỉnh phải có trách_nhiệm về lắp_đặt thùng tư công_cộng như sau ; - Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan tại địa_phương rà_soát , đánh_giá việc lắp_đặt thùng thư công_cộng yêu_cầu chủ đầu_tư , đơn_vị quản_lý khu đô_thị ban quản_trị hoặc đơn_vị quản_lý , vận_hành nhà chung_cư , toà nhà_văn phòng thực_hiện các quy_định . - Kiểm_tra , giám_sát và thanh_tra , xử_lý các vi_phạm liên_quan trên địa_bàn quản_lý - Tham_mưu cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc hoàn_thiện hạ_tầng bưu_chính trong các dự_án xây_dựng khu đô_thị . | 195,091 | |
Học_viên muốn tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần có trình_độ chuyên_môn về kế_toán ở mức nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC , tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau: ... Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC, tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1. Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a / Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp, trung_thực, liêm_khiết, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b / Có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; c / Có Đơn xin học, trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác, kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán. 2. Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán, Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán, Chứng_chỉ kiểm_toán_viên | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC , tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1 . Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a / Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b / Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; c / Có Đơn xin học , trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác , kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán . 2 . Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Theo đó , học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần đáp_ứng một_số tiêu_chuẩn cụ_thể khác nhau , tương_ứng đối_với học_viên là người Việt_Nam và học_viên là người nước_ngoài . Trường_hợp học_viên là người Việt_Nam thì cần có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; Trường_hợp học_viên là người nước_ngoài thì cần có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ( Hình từ Internet ) | 195,092 | |
Học_viên muốn tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần có trình_độ chuyên_môn về kế_toán ở mức nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC , tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau: ... đang công_tác, kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán. 2. Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán, Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán, Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài. Theo đó, học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần đáp_ứng một_số tiêu_chuẩn cụ_thể khác nhau, tương_ứng đối_với học_viên là người Việt_Nam và học_viên là người nước_ngoài. Trường_hợp học_viên là người Việt_Nam thì cần có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính, kế_toán, kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; Trường_hợp học_viên là người nước_ngoài thì cần có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán, Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán, Chứng_chỉ kiểm_toán_viên | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC , tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1 . Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a / Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b / Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; c / Có Đơn xin học , trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác , kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán . 2 . Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Theo đó , học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần đáp_ứng một_số tiêu_chuẩn cụ_thể khác nhau , tương_ứng đối_với học_viên là người Việt_Nam và học_viên là người nước_ngoài . Trường_hợp học_viên là người Việt_Nam thì cần có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; Trường_hợp học_viên là người nước_ngoài thì cần có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ( Hình từ Internet ) | 195,093 | |
Học_viên muốn tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần có trình_độ chuyên_môn về kế_toán ở mức nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC , tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau: ... ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính, kế_toán, kiểm_toán ; Trường_hợp học_viên là người nước_ngoài thì cần có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán, Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán, Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài. Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 199/2011/TT-BTC , tiêu_chuẩn của học_viên khi tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được quy_định cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng 1 . Người Việt_Nam tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn sau đây : a / Có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; b / Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; c / Có Đơn xin học , trong đó có xác_nhận thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán của cơ_quan đang công_tác , kèm theo bản_sao có chứng_thực Bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán . 2 . Người nước_ngoài có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Theo đó , học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần đáp_ứng một_số tiêu_chuẩn cụ_thể khác nhau , tương_ứng đối_với học_viên là người Việt_Nam và học_viên là người nước_ngoài . Trường_hợp học_viên là người Việt_Nam thì cần có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán từ bậc trung_cấp trở lên và có thời_gian công_tác thực_tế về tài_chính , kế_toán , kiểm_toán như sau : - Tối_thiểu là 2 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; - Tối_thiểu là 3 năm trở lên kể từ ngày ghi trên bằng tốt_nghiệp trung_cấp hoặc cao_đẳng chuyên_ngành tài_chính , kế_toán , kiểm_toán ; Trường_hợp học_viên là người nước_ngoài thì cần có Chứng_chỉ chuyên_gia kế_toán , Chứng_chỉ hành_nghề kế_toán , Chứng_chỉ kiểm_toán_viên hoặc bằng tốt_nghiệp đại_học của các tổ_chức nước_ngoài ( Được Bộ Tài_chính Việt_Nam thừa_nhận ) được tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng do đơn_vị đủ điều_kiện tổ_chức khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cho người nước_ngoài . Khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ( Hình từ Internet ) | 195,094 | |
Học_viên muốn tham_dự thi học_phần trong khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định cụ_thể về việc thi đánh_giá kết_quả học_tập của khoá học bồi_d: ... Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định cụ_thể về việc thi đánh_giá kết_quả học_tập của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Thi đánh_giá kết_quả học_tập 1 . Việc thi đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : Kết_thúc mỗi phần trong chương_trình học phải tổ_chức thi hết học_phần trong thời_gian tối_thiểu là 180 phút . 2 . Việc thi hết học_phần được thực_hiện dưới hình_thức viết . Điểm thi hết học_phần được chấm theo thang điểm 10 bậc . Bài thi dưới 5 điểm là không đạt yêu_cầu . 3 . Chỉ những học_viên bảo_đảm tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần mới được dự thi học_phần đó . Chỉ những học_viên đạt mỗi bài thi hết cả hai học_phần từ 5 điểm trở lên mới đạt yêu_cầu khoá học . Có_thể thấy , học_viên tham_dự khoá học phải đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần thì mới được dự thi học_phần đó . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định cụ_thể về việc thi đánh_giá kết_quả học_tập của khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng như sau : Thi đánh_giá kết_quả học_tập 1 . Việc thi đánh_giá kết_quả học_tập được thực_hiện như sau : Kết_thúc mỗi phần trong chương_trình học phải tổ_chức thi hết học_phần trong thời_gian tối_thiểu là 180 phút . 2 . Việc thi hết học_phần được thực_hiện dưới hình_thức viết . Điểm thi hết học_phần được chấm theo thang điểm 10 bậc . Bài thi dưới 5 điểm là không đạt yêu_cầu . 3 . Chỉ những học_viên bảo_đảm tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần mới được dự thi học_phần đó . Chỉ những học_viên đạt mỗi bài thi hết cả hai học_phần từ 5 điểm trở lên mới đạt yêu_cầu khoá học . Có_thể thấy , học_viên tham_dự khoá học phải đảm_bảo tối_thiểu 80% thời_gian học tại lớp quy_định cho mỗi học_phần thì mới được dự thi học_phần đó . | 195,095 | |
Kết_quả xếp loại của học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được phân làm những loại nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : ... Thi đánh_giá kết_quả học_tập... 4. Kết_thúc khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng, đơn_vị tổ_chức khoá học căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) để đánh_giá theo bốn loại : - Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; - Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; - Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; - Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm. Học_viên có quyền dự thi lại một trong hai bài thi hết học_phần không đạt yêu_cầu nhưng chỉ được dự thi lại một lần. Việc tổ_chức lại cho những học_viên không đạt yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học. Như_vậy, học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được đánh_giá theo 04 loại căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : Thi đánh_giá kết_quả học_tập ... 4 . Kết_thúc khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng , đơn_vị tổ_chức khoá học căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) để đánh_giá theo bốn loại : - Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; - Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; - Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; - Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm . Học_viên có quyền dự thi lại một trong hai bài thi hết học_phần không đạt yêu_cầu nhưng chỉ được dự thi lại một lần . Việc tổ_chức lại cho những học_viên không đạt yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học . Như_vậy , học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được đánh_giá theo 04 loại căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) , cụ_thể như sau : - Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; - Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; - Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; - Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm . | 195,096 | |
Kết_quả xếp loại của học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được phân làm những loại nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : ... yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học. Như_vậy, học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được đánh_giá theo 04 loại căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ), cụ_thể như sau : - Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; - Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; - Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; - Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định như sau : Thi đánh_giá kết_quả học_tập ... 4 . Kết_thúc khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng , đơn_vị tổ_chức khoá học căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) để đánh_giá theo bốn loại : - Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; - Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; - Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; - Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm . Học_viên có quyền dự thi lại một trong hai bài thi hết học_phần không đạt yêu_cầu nhưng chỉ được dự thi lại một lần . Việc tổ_chức lại cho những học_viên không đạt yêu_cầu được thực_hiện vào cuối khoá học . Như_vậy , học_viên tham_dự khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng được đánh_giá theo 04 loại căn_cứ vào kết_quả điểm bình_quân của 2 bài thi hết học_phần ( thi lần đầu ) , cụ_thể như sau : - Loại giỏi : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 8 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 7 ) ; - Loại khá : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 7 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 6 ) ; - Loại trung_bình : Điểm bình_quân hai bài thi hết học_phần đạt từ 5 điểm trở lên ( Trong đó không có điểm dưới 5 ) ; - Loại không đạt yêu_cầu : Có bài thi hết học_phần dưới 5 điểm . | 195,097 | |
Đối_tượng của giám_sát ngân_hàng là ai ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng như sau : ... Đối_tượng thanh_tra và đối_tượng giám_sát... 2. Đối_tượng giám_sát của Thanh_tra, giám_sát ngành Ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng giám_sát ngân_hàng ) : a ) Đối_tượng giám_sát ngân_hàng được quy_định tại Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật. Theo Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Đối_tượng giám_sát ngân_hàng Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc giám_sát ngân_hàng đối_với mọi hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Trong trường_hợp cần_thiết, Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giám_sát hoặc phối_hợp giám_sát công_ty con, công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng. Theo quy_định trên, đối_tượng giám_sát ngân_hàng gồm : + Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng. + Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; + Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật. Giám_sát | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng như sau : Đối_tượng thanh_tra và đối_tượng giám_sát ... 2 . Đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng giám_sát ngân_hàng ) : a ) Đối_tượng giám_sát ngân_hàng được quy_định tại Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Đối_tượng giám_sát ngân_hàng Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc giám_sát ngân_hàng đối_với mọi hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong trường_hợp cần_thiết , Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giám_sát hoặc phối_hợp giám_sát công_ty con , công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng . Theo quy_định trên , đối_tượng giám_sát ngân_hàng gồm : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng . + Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . Giám_sát ngân_hàng ( Hình từ Internet ) | 195,098 | |
Đối_tượng của giám_sát ngân_hàng là ai ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng như sau : ... tổ_chức tín_dụng. + Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; + Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật. Giám_sát ngân_hàng ( Hình từ Internet ) Đối_tượng thanh_tra và đối_tượng giám_sát... 2. Đối_tượng giám_sát của Thanh_tra, giám_sát ngành Ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng giám_sát ngân_hàng ) : a ) Đối_tượng giám_sát ngân_hàng được quy_định tại Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống rửa_tiền ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật. Theo Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Đối_tượng giám_sát ngân_hàng Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc giám_sát ngân_hàng đối_với mọi hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Trong trường_hợp cần_thiết, Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giám_sát hoặc phối_hợp giám_sát công_ty con, công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng. Theo quy_định trên, đối_tượng giám_sát ngân_hàng gồm : + Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, bao_gồm cả | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 26/2014/NĐ-CP quy_định về đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng như sau : Đối_tượng thanh_tra và đối_tượng giám_sát ... 2 . Đối_tượng giám_sát của Thanh_tra , giám_sát ngành Ngân_hàng ( sau đây gọi chung là đối_tượng giám_sát ngân_hàng ) : a ) Đối_tượng giám_sát ngân_hàng được quy_định tại Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng ; b ) Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; c ) Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . Theo Điều 56 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định về đối_tượng giám_sát ngân_hàng như sau : Đối_tượng giám_sát ngân_hàng Ngân_hàng Nhà_nước thực_hiện việc giám_sát ngân_hàng đối_với mọi hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong trường_hợp cần_thiết , Ngân_hàng Nhà_nước yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giám_sát hoặc phối_hợp giám_sát công_ty con , công_ty liên_kết của tổ_chức tín_dụng . Theo quy_định trên , đối_tượng giám_sát ngân_hàng gồm : + Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , bao_gồm cả ngân_hàng chính_sách và công_ty con của tổ_chức tín_dụng . + Đối_tượng báo_cáo thuộc trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước về tiền_tệ và ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống rửa_tiền ; + Đối_tượng khác theo quy_định của pháp_luật . Giám_sát ngân_hàng ( Hình từ Internet ) | 195,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.