Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Những sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nào tại các đơn_vị trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. d ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng, gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống, bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. đ ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng, làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội, lợi_ích công_cộng, đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh, quốc_phòng của đất_nước. Như_vậy, theo quy_định, các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng, bao_gồm : ( 1 ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống. ( 2 ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung, gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về phân_loại sự_cố như sau : Phân_loại sự_cố ... 2 . Các sự_cố cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : a ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . Tuy_nhiên , cần phân_tích và báo_cáo lại để tránh phát_sinh những sự_cố khác trong tương_lai . b ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . c ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . d ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . đ ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . Như_vậy , theo quy_định , các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : ( 1 ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . ( 2 ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 3 ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 4 ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 5 ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 194,900 | |
Những sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nào tại các đơn_vị trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... hệ_thống. ( 2 ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung, gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống, gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. ( 3 ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường, gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống, hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. ( 4 ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng, gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống, bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội. ( 5 ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng, làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội, lợi_ích công_cộng, đe_doạ nghiêm_trọng tới | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về phân_loại sự_cố như sau : Phân_loại sự_cố ... 2 . Các sự_cố cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : a ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . Tuy_nhiên , cần phân_tích và báo_cáo lại để tránh phát_sinh những sự_cố khác trong tương_lai . b ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . c ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . d ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . đ ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . Như_vậy , theo quy_định , các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : ( 1 ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . ( 2 ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 3 ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 4 ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 5 ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 194,901 | |
Những sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin nào tại các đơn_vị trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội, lợi_ích công_cộng, đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh, quốc_phòng của đất_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về phân_loại sự_cố như sau : Phân_loại sự_cố ... 2 . Các sự_cố cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : a ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . Tuy_nhiên , cần phân_tích và báo_cáo lại để tránh phát_sinh những sự_cố khác trong tương_lai . b ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . c ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . d ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . đ ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . Như_vậy , theo quy_định , các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin trong ngành y_tế cần được phân_loại theo mức_độ nghiêm_trọng , bao_gồm : ( 1 ) Mức 0 ( không ) : sự_cố không gây ảnh_hưởng có hại tức_thời đến hoạt_động và dữ_liệu của hệ_thống . ( 2 ) Mức 1 ( thấp ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống nói_chung , gây ảnh_hưởng nhỏ hoặc không đáng_kể đến hoạt_động của hệ_thống hoặc dữ_liệu của hệ_thống , gây ra những tác_động không đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 3 ) Mức 2 ( trung_bình ) : sự_cố gây ảnh_hưởng tới các hệ_thống quan_trọng hoặc thông_thường , gây ảnh_hưởng đáng_kể đến hoạt_động hoặc dữ_liệu của hệ_thống , hoặc gây ra những tác_động đáng_kể cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 4 ) Mức 3 ( nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng hoặc các hệ_thống quan_trọng , gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động của hệ_thống , bao_gồm việc ngừng hoạt_động trong một thời_gian dài hoặc thiệt_hại nghiêm_trọng đến dữ_liệu của hệ_thống ; hoặc gây đến những tác_động nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc cho xã_hội . ( 5 ) Mức 4 ( đặc_biệt nghiêm_trọng ) : sự_cố xảy ra đối_với các hệ_thống đặc_biệt quan_trọng , làm tê_liệt hoạt_động của hệ_thống hoặc thiệt_hại rất nghiêm_trọng tới dữ_liệu của hệ_thống ; gây nên những tác_động đặc_biệt nghiêm_trọng cho đơn_vị hoặc làm ảnh_hưởng lớn tới trật_tự xã_hội , lợi_ích công_cộng , đe_doạ nghiêm_trọng tới an_ninh , quốc_phòng của đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 194,902 | |
Thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1. Đảm_bảo việc bảo_mật thông_tin liên_quan tới sự_cố theo quy_định hiện_hành của đơn_vị và của Bộ Y_tế. 2. Việc trao_đổi thông_tin liên_quan tới sự_cố có_thể được thực_hiện bằng nhiều hình_thức như thông_báo trực_tiếp, công_văn, thư_điện_tử, điện_thoại, fax. Các cán_bộ tiếp_nhận thông_tin phải chủ_động xác_thực đối_tượng gửi nhằm đảm_bảo thông_tin gửi đi là tin_cậy. 3. Quá_trình phát_hiện và xử_lý sự_cố phải được ghi lại trong hồ_sơ quản_lý sự_cố để làm căn_cứ theo_dõi, báo_cáo và rút kinh_nghiệm. 4. Yêu_cầu về thời_gian xử_lý sự_cố : a ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp. b ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. c ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. d ) Đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1 . Đảm_bảo việc bảo_mật thông_tin liên_quan tới sự_cố theo quy_định hiện_hành của đơn_vị và của Bộ Y_tế . 2 . Việc trao_đổi thông_tin liên_quan tới sự_cố có_thể được thực_hiện bằng nhiều hình_thức như thông_báo trực_tiếp , công_văn , thư_điện_tử , điện_thoại , fax . Các cán_bộ tiếp_nhận thông_tin phải chủ_động xác_thực đối_tượng gửi nhằm đảm_bảo thông_tin gửi đi là tin_cậy . 3 . Quá_trình phát_hiện và xử_lý sự_cố phải được ghi lại trong hồ_sơ quản_lý sự_cố để làm căn_cứ theo_dõi , báo_cáo và rút kinh_nghiệm . 4 . Yêu_cầu về thời_gian xử_lý sự_cố : a ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp . b ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . c ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . d ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . đ ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp . ( 2 ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 3 ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 4 ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 5 ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . | 194,903 | |
Thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... hay nhận được thông_tin về sự_cố. c ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. d ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. đ ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. Như_vậy, theo quy_định, thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn, an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp. ( 2 ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. ( 3 ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. ( 4 ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. ( 5 ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1 . Đảm_bảo việc bảo_mật thông_tin liên_quan tới sự_cố theo quy_định hiện_hành của đơn_vị và của Bộ Y_tế . 2 . Việc trao_đổi thông_tin liên_quan tới sự_cố có_thể được thực_hiện bằng nhiều hình_thức như thông_báo trực_tiếp , công_văn , thư_điện_tử , điện_thoại , fax . Các cán_bộ tiếp_nhận thông_tin phải chủ_động xác_thực đối_tượng gửi nhằm đảm_bảo thông_tin gửi đi là tin_cậy . 3 . Quá_trình phát_hiện và xử_lý sự_cố phải được ghi lại trong hồ_sơ quản_lý sự_cố để làm căn_cứ theo_dõi , báo_cáo và rút kinh_nghiệm . 4 . Yêu_cầu về thời_gian xử_lý sự_cố : a ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp . b ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . c ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . d ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . đ ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp . ( 2 ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 3 ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 4 ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 5 ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . | 194,904 | |
Thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 /: ... 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. ( 5 ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 4 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định về nguyên_tắc xử_lý sự_cố như sau : Nguyên_tắc xử_lý sự_cố 1 . Đảm_bảo việc bảo_mật thông_tin liên_quan tới sự_cố theo quy_định hiện_hành của đơn_vị và của Bộ Y_tế . 2 . Việc trao_đổi thông_tin liên_quan tới sự_cố có_thể được thực_hiện bằng nhiều hình_thức như thông_báo trực_tiếp , công_văn , thư_điện_tử , điện_thoại , fax . Các cán_bộ tiếp_nhận thông_tin phải chủ_động xác_thực đối_tượng gửi nhằm đảm_bảo thông_tin gửi đi là tin_cậy . 3 . Quá_trình phát_hiện và xử_lý sự_cố phải được ghi lại trong hồ_sơ quản_lý sự_cố để làm căn_cứ theo_dõi , báo_cáo và rút kinh_nghiệm . 4 . Yêu_cầu về thời_gian xử_lý sự_cố : a ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp . b ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . c ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . d ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . đ ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , thời_gian xử_lý sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Đối_với sự_cố mức 0 : Ghi_nhận và có phương_án xử_lý tại thời_điểm thích_hợp . ( 2 ) Đối_với sự_cố mức 1 : Xử_lý trong vòng 24h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 3 ) Đối_với sự_cố mức 2 : Xử_lý trong vòng 8h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 4 ) Đối_với sự_cố mức 3 : Xử_lý trong vòng 4h kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . ( 5 ) Đối_với sự_cố mức 4 : Xử_lý ngay_lập_tức hoặc ngay khi có_thể kể từ khi phát_hiện hay nhận được thông_tin về sự_cố . | 194,905 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm thông_báo thông_tin về các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng cho các đơn_vị trong ngành y_tế ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế như sau : Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế 1 . Xây_dựng , cập_nhật các quy_định , hướng_dẫn cụ_thể về quản_lý sự_cố trong ngành y_tế . 2 . Cử đầu_mối tiếp_nhận , hỗ_trợ các đơn_vị xử_lý các sự_cố do các đơn_vị gửi đến . 3 . Tổng_hợp và thông_báo thông_tin về các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng cho các đơn_vị trong ngành y_tế , đưa ra cảnh_báo về các sự_cố có nguy_cơ cao xảy ra . 4 . Xây_dựng , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu sự_cố thuộc Bộ Y_tế . Chia_sẻ thông_tin về các phương_án xử_lý sự_cố cho các các đơn_vị trong ngành nghiên_cứu , học_tập . 5 . Xây_dựng chương_trình đào_tạo và tổ_chức đào_tạo , tập_huấn công_tác quản_lý sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế có trách_nhiệm thông_báo thông_tin về các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng cho các đơn_vị trong ngành y_tế , đưa ra cảnh_báo về các sự_cố có nguy_cơ cao xảy ra . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_trình phản_ứng với các sự_cố an_toàn , an_ninh thông_tin tại các đơn_vị trong ngành y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 4494 / QĐ-BYT năm 2015 quy_định trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế như sau : Trách_nhiệm của Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế 1 . Xây_dựng , cập_nhật các quy_định , hướng_dẫn cụ_thể về quản_lý sự_cố trong ngành y_tế . 2 . Cử đầu_mối tiếp_nhận , hỗ_trợ các đơn_vị xử_lý các sự_cố do các đơn_vị gửi đến . 3 . Tổng_hợp và thông_báo thông_tin về các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng cho các đơn_vị trong ngành y_tế , đưa ra cảnh_báo về các sự_cố có nguy_cơ cao xảy ra . 4 . Xây_dựng , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu sự_cố thuộc Bộ Y_tế . Chia_sẻ thông_tin về các phương_án xử_lý sự_cố cho các các đơn_vị trong ngành nghiên_cứu , học_tập . 5 . Xây_dựng chương_trình đào_tạo và tổ_chức đào_tạo , tập_huấn công_tác quản_lý sự_cố . Như_vậy , theo quy_định , Cục Công_nghệ_thông_tin - Bộ Y_tế có trách_nhiệm thông_báo thông_tin về các sự_cố đặc_biệt nghiêm_trọng cho các đơn_vị trong ngành y_tế , đưa ra cảnh_báo về các sự_cố có nguy_cơ cao xảy ra . | 194,906 | |
Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền huy_động vốn để kinh_doanh dưới những hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Quyền của VINAPACO... 2. Quyền của VINAPACO đối_với vốn và quản_lý tài_chính :... đ ) Quyết_định việc đầu_tư góp vốn ; điều_chỉnh tỷ_lệ vốn đầu_tư, vốn góp của VINAPACO tại các công_ty con, công_ty liên_kết sau khi được Bộ Công_Thương phê_duyệt chủ_trương ; e ) Quyết_định tỳ lệ cổ_phần do VINAPACO nắm giữ khi cổ_phần_hoá các công_ty con hoặc công_ty hạch_toán phụ_thuộc sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt chủ_trương ; g ) Huy_động vốn để kinh_doanh dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu, vay vốn của các tổ_chức tín_dụng, các tổ_chức tài_chính khác, của các cá_nhân, tổ_chức ngoài VINAPACO ; vay vốn của người lao_động trong VINAPACO và các hình_thức huy_động vốn khác theo quy_định của pháp_luật. Việc huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả, bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động, phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ, không được làm thay_đổi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Quyền của VINAPACO ... 2 . Quyền của VINAPACO đối_với vốn và quản_lý tài_chính : ... đ ) Quyết_định việc đầu_tư góp vốn ; điều_chỉnh tỷ_lệ vốn đầu_tư , vốn góp của VINAPACO tại các công_ty con , công_ty liên_kết sau khi được Bộ Công_Thương phê_duyệt chủ_trương ; e ) Quyết_định tỳ lệ cổ_phần do VINAPACO nắm giữ khi cổ_phần_hoá các công_ty con hoặc công_ty hạch_toán phụ_thuộc sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt chủ_trương ; g ) Huy_động vốn để kinh_doanh dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu , vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , các tổ_chức tài_chính khác , của các cá_nhân , tổ_chức ngoài VINAPACO ; vay vốn của người lao_động trong VINAPACO và các hình_thức huy_động vốn khác theo quy_định của pháp_luật . Việc huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả , bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ , không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINAPACO . Trường_hợp VINAPACO huy_động vốn để chuyển_đổi chủ_sở_hữu thì phải được sự đồng_ý của Bộ Công_Thương và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền huy_động vốn để kinh_doanh dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu , vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , các tổ_chức tài_chính khác , của các cá_nhân , tổ_chức ngoài Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet ) | 194,907 | |
Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền huy_động vốn để kinh_doanh dưới những hình_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quy: ... của pháp_luật. Việc huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả, bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động, phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ, không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINAPACO. Trường_hợp VINAPACO huy_động vốn để chuyển_đổi chủ_sở_hữu thì phải được sự đồng_ý của Bộ Công_Thương và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Việc huy_động vốn của các tổ_chức, cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ;... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền huy_động vốn để kinh_doanh dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu, vay vốn của các tổ_chức tín_dụng, các tổ_chức tài_chính khác, của các cá_nhân, tổ_chức ngoài Tổng_công_ty. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Quyền của VINAPACO ... 2 . Quyền của VINAPACO đối_với vốn và quản_lý tài_chính : ... đ ) Quyết_định việc đầu_tư góp vốn ; điều_chỉnh tỷ_lệ vốn đầu_tư , vốn góp của VINAPACO tại các công_ty con , công_ty liên_kết sau khi được Bộ Công_Thương phê_duyệt chủ_trương ; e ) Quyết_định tỳ lệ cổ_phần do VINAPACO nắm giữ khi cổ_phần_hoá các công_ty con hoặc công_ty hạch_toán phụ_thuộc sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt chủ_trương ; g ) Huy_động vốn để kinh_doanh dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu , vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , các tổ_chức tài_chính khác , của các cá_nhân , tổ_chức ngoài VINAPACO ; vay vốn của người lao_động trong VINAPACO và các hình_thức huy_động vốn khác theo quy_định của pháp_luật . Việc huy_động vốn để kinh_doanh thực_hiện theo nguyên_tắc tự chịu trách_nhiệm hoàn_trả , bảo_đảm hiệu_quả sử_dụng vốn huy_động , phải đảm_bảo khả_năng thanh_toán nợ , không được làm thay_đổi hình_thức sở_hữu VINAPACO . Trường_hợp VINAPACO huy_động vốn để chuyển_đổi chủ_sở_hữu thì phải được sự đồng_ý của Bộ Công_Thương và cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền Việc huy_động vốn của các tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý nợ nước_ngoài sau khi có ý_kiến phê_duyệt của Bộ Công_Thương ; ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền huy_động vốn để kinh_doanh dưới hình_thức phát_hành trái_phiếu , vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , các tổ_chức tài_chính khác , của các cá_nhân , tổ_chức ngoài Tổng_công_ty . ( Hình từ Internet ) | 194,908 | |
Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu ở các công_ty con | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Quyền của VINAPACO... 2. Quyền của VINAPACO đối_với vốn và quản_lý tài_chính :... l ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; m ) Được bảo_lãnh, thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng, ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của VINAPACO. n ) Giám_sát, kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINAPACO tại các công_ty con, công_ty_tiên kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng, bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINAPACO ; o ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu, cổ_phần_hoá, bán cổ_phần, chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con, các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; p ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Quyền của VINAPACO ... 2 . Quyền của VINAPACO đối_với vốn và quản_lý tài_chính : ... l ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; m ) Được bảo_lãnh , thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của VINAPACO . n ) Giám_sát , kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINAPACO tại các công_ty con , công_ty_tiên kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINAPACO ; o ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu , cổ_phần_hoá , bán cổ_phần , chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con , các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; p ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; q ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua , bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp Công_ty mẹ - Công_ty con VINAPACO khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; ... Như_vậy , Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu ở các công_ty con theo quy_định của pháp_luật . | 194,909 | |
Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu ở các công_ty con | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quy: ... chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con, các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; p ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; q ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua, bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp Công_ty mẹ - Công_ty con VINAPACO khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ;... Như_vậy, Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu ở các công_ty con theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về quyền của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Quyền của VINAPACO ... 2 . Quyền của VINAPACO đối_với vốn và quản_lý tài_chính : ... l ) Được hưởng các chế_độ ưu_đãi đầu_tư hoặc tái đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; m ) Được bảo_lãnh , thế_chấp và tín_chấp cho các Công_ty con vay vốn của các tổ_chức tín_dụng , ngân_hàng ở trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của VINAPACO . n ) Giám_sát , kiểm_tra việc sử_dụng vốn đầu_tư của VINAPACO tại các công_ty con , công_ty_tiên kết ; chịu trách_nhiệm về hiệu_quả sử_dụng , bảo_toàn và phát_triển phần vốn đầu_tư ra ngoài VINAPACO ; o ) Được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu , cổ_phần_hoá , bán cổ_phần , chuyển_nhượng phần vốn góp ở các công_ty con , các đơn_vị hạch_toán phụ_thuộc và công_ty liên_kết theo quy_định của pháp_luật ; p ) Không phải nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với phần lợi_nhuận thu được từ phần vốn góp vào các công_ty con và doanh_nghiệp khác nếu các công_ty con và doanh_nghiệp này đã nộp thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trước khi chia lãi cho các bên góp vốn và không bị các hình_thức đánh thuế trùng và gộp khác ; q ) Được tổ_chức thực_hiện các dịch_vụ thanh_toán tiền mua , bán các sản_phẩm và dịch_vụ ; thanh_toán hộ ; bù_trừ công_nợ trong nội_bộ Tổ_hợp Công_ty mẹ - Công_ty con VINAPACO khi thực_hiện kế_hoạch phối_hợp kinh_doanh và các giao_dịch khác ; ... Như_vậy , Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam được quyền sử_dụng phần vốn của Nhà_nước thu về do chuyển_đổi sở_hữu ở các công_ty con theo quy_định của pháp_luật . | 194,910 | |
không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về ngh: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Nghĩa_vụ của VINAPACO... 2. Nghĩa_vụ của VINAPACO trong kinh_doanh : a ) Đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh khi kinh_doanh ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của VINAPACO và định_hướng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của các Công_ty con ; c ) Bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá, dịch_vụ theo tiêu_chuẩn do pháp_luật quy_định hoặc tiêu_chuẩn đã đăng_ký hoặc công_bố ; d ) Đổi_mới, hiện_đại_hoá công_nghệ và phương_thức quản_lý để nâng cao hiệu_quả và khả_năng cạnh_tranh ; đ ) Bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề ; thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Nghĩa_vụ của VINAPACO ... 2 . Nghĩa_vụ của VINAPACO trong kinh_doanh : a ) Đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của VINAPACO và định_hướng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của các Công_ty con ; c ) Bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ theo tiêu_chuẩn do pháp_luật quy_định hoặc tiêu_chuẩn đã đăng_ký hoặc công_bố ; d ) Đổi_mới , hiện_đại_hoá công_nghệ và phương_thức quản_lý để nâng cao hiệu_quả và khả_năng cạnh_tranh ; đ ) Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bình_đẳng giới , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá và danh_lam_thắng_cảnh ; ... Như_vậy , đối_với người lao_động trong kinh_doanh thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 2 ) Không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; ( 3 ) Không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; ( 4 ) Hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp luậ . | 194,911 | |
không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về ngh: ... và lao_động trẻ_em ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề ; thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, bình_đẳng giới, bảo_vệ tài_nguyên, môi_trường, bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá và danh_lam_thắng_cảnh ;... Như_vậy, đối_với người lao_động trong kinh_doanh thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 2 ) Không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; ( 3 ) Không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; ( 4 ) Hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp luậ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Nghĩa_vụ của VINAPACO ... 2 . Nghĩa_vụ của VINAPACO trong kinh_doanh : a ) Đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của VINAPACO và định_hướng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của các Công_ty con ; c ) Bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ theo tiêu_chuẩn do pháp_luật quy_định hoặc tiêu_chuẩn đã đăng_ký hoặc công_bố ; d ) Đổi_mới , hiện_đại_hoá công_nghệ và phương_thức quản_lý để nâng cao hiệu_quả và khả_năng cạnh_tranh ; đ ) Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bình_đẳng giới , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá và danh_lam_thắng_cảnh ; ... Như_vậy , đối_với người lao_động trong kinh_doanh thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 2 ) Không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; ( 3 ) Không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; ( 4 ) Hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp luậ . | 194,912 | |
không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về ngh: ... thất_nghiệp, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp luậ. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 2760 / QĐ-BCT năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam như sau : Nghĩa_vụ của VINAPACO ... 2 . Nghĩa_vụ của VINAPACO trong kinh_doanh : a ) Đáp_ứng đủ điều_kiện kinh_doanh khi kinh_doanh ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; b ) Xây_dựng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của VINAPACO và định_hướng chiến_lược phát_triển kinh_doanh của các Công_ty con ; c ) Bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá , dịch_vụ theo tiêu_chuẩn do pháp_luật quy_định hoặc tiêu_chuẩn đã đăng_ký hoặc công_bố ; d ) Đổi_mới , hiện_đại_hoá công_nghệ và phương_thức quản_lý để nâng cao hiệu_quả và khả_năng cạnh_tranh ; đ ) Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; e ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bình_đẳng giới , bảo_vệ tài_nguyên , môi_trường , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá và danh_lam_thắng_cảnh ; ... Như_vậy , đối_với người lao_động trong kinh_doanh thì Tổng_công_ty Giấy Việt_Nam có những nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; ( 2 ) Không được phân_biệt đối_xử và xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động trong doanh_nghiệp ; ( 3 ) Không được sử_dụng lao_động cưỡng_bức và lao_động trẻ_em ; ( 4 ) Hỗ_trợ và tạo điều_kiện thuận_lợi cho người lao_động tham_gia đào_tạo nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề ; ( 5 ) Thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm khác cho người lao_động theo quy_định của pháp luậ . | 194,913 | |
Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng là gì ? | Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_đị: ... Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định : - Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện, tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được, không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn. Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước, cá_nhân là người trực_tiếp lao_động, sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến, sáng_tạo trong lao_động, sản_xuất, công_tác. - Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo. - Khi có nhiều cá_nhân, tập_thể cùng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng. Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung. - Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được, trong một năm công_tác, một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định : - Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . - Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . - Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . - Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . - Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . - Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? ( Hình từ Internet ) | 194,914 | |
Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng là gì ? | Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_đị: ... với quy_định chung. - Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được, trong một năm công_tác, một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau, nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại, ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết, tổng_kết chuyên_đề theo đợt, theo giai_đoạn ). Hình_thức khen_thưởng theo đợt, chuyên đề không tính làm điều_kiện, tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng. - Công_đoàn ngành Trung_ương, Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể, cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố và ngược_lại. - Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước. Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định : - Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . - Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . - Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . - Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . - Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . - Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? ( Hình từ Internet ) | 194,915 | |
Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng là gì ? | Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_đị: ... và ngược_lại. - Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước. Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước. Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định : - Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . - Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . - Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . - Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . - Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . - Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? ( Hình từ Internet ) | 194,916 | |
Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước 1. Hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ và mỗi bộ gồm có : 1.1. Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành phố, Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 1.2. Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” ; 1.3. Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc ý_kiến ( bằng văn_bản ) xác_nhận của Hội_đồng Khoa_học, Hội_đồng sáng_kiến cấp tỉnh, bộ, ngành, đoàn_thể trung_ương đối_với đề_tài, sáng_kiến, giải_pháp đem lại hiệu_quả thiết_thực ; 1.4. Biên_bản cuộc họp bình_xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen. 2. Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 | None | 1 | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước 1 . Hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ và mỗi bộ gồm có : 1.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 1.2 . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” ; 1.3 . Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc ý_kiến ( bằng văn_bản ) xác_nhận của Hội_đồng Khoa_học , Hội_đồng sáng_kiến cấp tỉnh , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương đối_với đề_tài , sáng_kiến , giải_pháp đem lại hiệu_quả thiết_thực ; 1.4 . Biên_bản cuộc họp bình_xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ và mỗi bộ gồm có : 2.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 2.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể đề_nghị tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” có xác_nhận của cấp trình ; 2.3 . Biên_bản họp xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Cụm , Khối thi_đua ; 2.4 . Xác_nhận của địa_phương cấp phường , xã về thực_hiện pháp_luật , chủ_trương chính_sách của Nhà_nước tại địa_phương . 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ , mỗi bộ có : 3.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố : Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề nghị khen_thưởng ; 3.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3 . Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; 3.4 . Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ , mỗi bộ có : 4.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 4.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 4.3 . Biên_bản và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . Các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Ngoài hồ_sơ gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. Theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm : - Thứ nhất , hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ ; - Thứ hai , hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ ; - Thứ ba , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ ; - Thứ tư , hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ . Bên cạnh đó , các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Và hồ_sơ đề_nghị gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. | 194,917 | |
Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen. 2. Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ và mỗi bộ gồm có : 2.1. Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 2.2. Báo_cáo thành_tích của tập_thể đề_nghị tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” có xác_nhận của cấp trình ; 2.3. Biên_bản họp xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Cụm, Khối thi_đua ; 2.4. Xác_nhận của địa_phương cấp phường, xã về thực_hiện pháp_luật, chủ_trương chính_sách của Nhà_nước tại địa_phương. 3. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ, mỗi bộ có : 3.1. Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố : Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề nghị khen_thưởng ; 3.2. Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng, có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3. Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh | None | 1 | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước 1 . Hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ và mỗi bộ gồm có : 1.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 1.2 . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” ; 1.3 . Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc ý_kiến ( bằng văn_bản ) xác_nhận của Hội_đồng Khoa_học , Hội_đồng sáng_kiến cấp tỉnh , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương đối_với đề_tài , sáng_kiến , giải_pháp đem lại hiệu_quả thiết_thực ; 1.4 . Biên_bản cuộc họp bình_xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ và mỗi bộ gồm có : 2.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 2.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể đề_nghị tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” có xác_nhận của cấp trình ; 2.3 . Biên_bản họp xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Cụm , Khối thi_đua ; 2.4 . Xác_nhận của địa_phương cấp phường , xã về thực_hiện pháp_luật , chủ_trương chính_sách của Nhà_nước tại địa_phương . 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ , mỗi bộ có : 3.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố : Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề nghị khen_thưởng ; 3.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3 . Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; 3.4 . Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ , mỗi bộ có : 4.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 4.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 4.3 . Biên_bản và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . Các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Ngoài hồ_sơ gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. Theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm : - Thứ nhất , hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ ; - Thứ hai , hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ ; - Thứ ba , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ ; - Thứ tư , hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ . Bên cạnh đó , các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Và hồ_sơ đề_nghị gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. | 194,918 | |
Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng, có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3. Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; 3.4. Trường_hợp cá_nhân, tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh, sáng_chế, sáng kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm quyền. 4. Hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ, mỗi bộ có : 4.1. Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 4.2. Báo_cáo thành_tích của tập_thể, cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 4.3. Biên_bản và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. Các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của | None | 1 | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước 1 . Hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ và mỗi bộ gồm có : 1.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 1.2 . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” ; 1.3 . Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc ý_kiến ( bằng văn_bản ) xác_nhận của Hội_đồng Khoa_học , Hội_đồng sáng_kiến cấp tỉnh , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương đối_với đề_tài , sáng_kiến , giải_pháp đem lại hiệu_quả thiết_thực ; 1.4 . Biên_bản cuộc họp bình_xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ và mỗi bộ gồm có : 2.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 2.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể đề_nghị tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” có xác_nhận của cấp trình ; 2.3 . Biên_bản họp xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Cụm , Khối thi_đua ; 2.4 . Xác_nhận của địa_phương cấp phường , xã về thực_hiện pháp_luật , chủ_trương chính_sách của Nhà_nước tại địa_phương . 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ , mỗi bộ có : 3.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố : Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề nghị khen_thưởng ; 3.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3 . Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; 3.4 . Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ , mỗi bộ có : 4.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 4.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 4.3 . Biên_bản và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . Các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Ngoài hồ_sơ gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. Theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm : - Thứ nhất , hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ ; - Thứ hai , hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ ; - Thứ ba , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ ; - Thứ tư , hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ . Bên cạnh đó , các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Và hồ_sơ đề_nghị gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. | 194,919 | |
Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ). Ngoài hồ_sơ gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện, các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. Theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm : - Thứ nhất, hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ ; - Thứ hai, hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ ; - Thứ ba, hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ ; - Thứ tư, hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ. Bên cạnh đó, các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ). Và | None | 1 | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước 1 . Hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ và mỗi bộ gồm có : 1.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 1.2 . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” ; 1.3 . Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc ý_kiến ( bằng văn_bản ) xác_nhận của Hội_đồng Khoa_học , Hội_đồng sáng_kiến cấp tỉnh , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương đối_với đề_tài , sáng_kiến , giải_pháp đem lại hiệu_quả thiết_thực ; 1.4 . Biên_bản cuộc họp bình_xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ và mỗi bộ gồm có : 2.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 2.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể đề_nghị tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” có xác_nhận của cấp trình ; 2.3 . Biên_bản họp xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Cụm , Khối thi_đua ; 2.4 . Xác_nhận của địa_phương cấp phường , xã về thực_hiện pháp_luật , chủ_trương chính_sách của Nhà_nước tại địa_phương . 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ , mỗi bộ có : 3.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố : Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề nghị khen_thưởng ; 3.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3 . Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; 3.4 . Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ , mỗi bộ có : 4.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 4.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 4.3 . Biên_bản và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . Các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Ngoài hồ_sơ gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. Theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm : - Thứ nhất , hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ ; - Thứ hai , hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ ; - Thứ ba , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ ; - Thứ tư , hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ . Bên cạnh đó , các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Và hồ_sơ đề_nghị gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. | 194,920 | |
Hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm những giấy_tờ gì và gửi về đâu ? | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... từng danh_hiệu thi_đua, hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ). Và hồ_sơ đề_nghị gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện, các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. | None | 1 | Tại Điều 45 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Hồ_sơ đề_nghị Tổng_Liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước 1 . Hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ và mỗi bộ gồm có : 1.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành phố , Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 1.2 . Báo_cáo thành_tích của cá_nhân được đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” ; 1.3 . Chứng_nhận của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc ý_kiến ( bằng văn_bản ) xác_nhận của Hội_đồng Khoa_học , Hội_đồng sáng_kiến cấp tỉnh , bộ , ngành , đoàn_thể trung_ương đối_với đề_tài , sáng_kiến , giải_pháp đem lại hiệu_quả thiết_thực ; 1.4 . Biên_bản cuộc họp bình_xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp trình khen . 2 . Hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ và mỗi bộ gồm có : 2.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 2.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể đề_nghị tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” có xác_nhận của cấp trình ; 2.3 . Biên_bản họp xét và kết_quả bỏ_phiếu kín của Cụm , Khối thi_đua ; 2.4 . Xác_nhận của địa_phương cấp phường , xã về thực_hiện pháp_luật , chủ_trương chính_sách của Nhà_nước tại địa_phương . 3 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ , mỗi bộ có : 3.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố : Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề nghị khen_thưởng ; 3.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 3.3 . Biên_bản cuộc họp và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; 3.4 . Trường_hợp cá_nhân , tập_thể được đề_nghị khen_thưởng do có phát_minh , sáng_chế , sáng kiến phải có xác_nhận của cơ_quan quản_lý có thẩm quyền . 4 . Hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ , mỗi bộ có : 4.1 . Tờ_trình của Ban Thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn kèm theo danh_sách đề_nghị khen_thưởng ; 4.2 . Báo_cáo thành_tích của tập_thể , cá_nhân được đề_nghị khen_thưởng có xác_nhận của cấp trình khen_thưởng ; 4.3 . Biên_bản và kết_quả bình_xét của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố ; Công_đoàn ngành Trung_ương và tương_đương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . Các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Ngoài hồ_sơ gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. Theo quy_định trên thì hồ_sơ đề_nghị Tổng_liên_đoàn xét trình khen_thưởng cấp Nhà_nước bao_gồm : - Thứ nhất , hồ sơ đề_nghị xét phong_tặng danh_hiệu “ Chiến_sỹ thi_đua toàn_quốc ” gửi về Tổng_Liên_đoàn 03 bộ ; - Thứ hai , hồ_sơ đề_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng “ Cờ thi_đua của Chính_phủ ” gửi về Tổng Liên_đoàn 3 bộ ; - Thứ ba , hồ_sơ đề_nghị xét tặng Huân_chương các loại gồm 04 bộ ; - Thứ tư , hồ_sơ đề_nghị xét tặng “ Bằng khen của Thủ_tướng Chính_phủ ” gồm 03 bộ . Bên cạnh đó , các đơn_vị lập tờ_trình riêng đối_với từng danh_hiệu thi_đua , hình_thức khen_thưởng ( Chiến_sĩ_thi_đua Tổng_Liên_đoàn ; Chiến_sĩ_thi_đua toàn_quốc ; Khen_thưởng cấp Nhà_nước ; Bằng lao_động sáng_tạo ; Khen_thưởng Cờ thi_đua và Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) . Và hồ_sơ đề_nghị gửi về Tổng_Liên_đoàn qua đường bưu_điện , các đơn_vị gửi bản mềm về Tổng_Liên_đoàn qua địa_chỉ : thiduatld@gmail.com. | 194,921 | |
Quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như_thế_nào đối_với Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ? | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : Các ban, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Công_đoàn ngành Trung_ương ; Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; Công_đoàn ngành cấp tỉnh, Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh, Công_đoàn khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở, cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn, người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên. Tổng_Liên_đoàn xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng Cờ thi_đua đối_với Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố dẫn_đầu Khối thi_đua Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội khi có văn_bản đề_nghị của Ủy ban nhân_dân tỉnh, thành_phố. Theo đó, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - | None | 1 | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Công_đoàn ngành Trung_ương ; Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . Tổng_Liên_đoàn xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng Cờ thi_đua đối_với Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố dẫn_đầu Khối thi_đua Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội khi có văn_bản đề_nghị của Ủy ban nhân_dân tỉnh , thành_phố . Theo đó , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Công_đoàn ngành Trung_ương ; - Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; - Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; - Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; - Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . | 194,922 | |
Quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như_thế_nào đối_với Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ? | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Công_đoàn ngành Trung_ương ; - Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; - Công_đoàn ngành cấp tỉnh, Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh, Công_đoàn khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; - Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; - Công_đoàn cơ_sở, cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn, người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên.Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : Các ban, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Công_đoàn ngành Trung_ương ; Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; Công_đoàn ngành cấp tỉnh, Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh, Công_đoàn khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở, cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn | None | 1 | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Công_đoàn ngành Trung_ương ; Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . Tổng_Liên_đoàn xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng Cờ thi_đua đối_với Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố dẫn_đầu Khối thi_đua Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội khi có văn_bản đề_nghị của Ủy ban nhân_dân tỉnh , thành_phố . Theo đó , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Công_đoàn ngành Trung_ương ; - Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; - Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; - Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; - Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . | 194,923 | |
Quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như_thế_nào đối_với Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ? | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... ngành cấp tỉnh, Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh, Công_đoàn khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở, cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn, người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên. Tổng_Liên_đoàn xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng Cờ thi_đua đối_với Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố dẫn_đầu Khối thi_đua Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội khi có văn_bản đề_nghị của Ủy ban nhân_dân tỉnh, thành_phố. Theo đó, Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban, đơn_vị sự_nghiệp, doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Công_đoàn ngành Trung_ương ; - Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; - Công_đoàn ngành cấp tỉnh, Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh, Công_đoàn khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; - Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; - Công_đoàn cơ_sở, cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn, người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên. | None | 1 | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Công_đoàn ngành Trung_ương ; Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . Tổng_Liên_đoàn xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng Cờ thi_đua đối_với Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố dẫn_đầu Khối thi_đua Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội khi có văn_bản đề_nghị của Ủy ban nhân_dân tỉnh , thành_phố . Theo đó , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Công_đoàn ngành Trung_ương ; - Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; - Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; - Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; - Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . | 194,924 | |
Quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như_thế_nào đối_với Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ? | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định: ... làm_việc thuộc các đơn_vị trên. | None | 1 | Tại Điều 46 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 quy_định về tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước như sau : Tuyến trình khen_thưởng cấp Nhà_nước Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Công_đoàn ngành Trung_ương ; Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . Tổng_Liên_đoàn xem_xét trình Thủ_tướng Chính_phủ xét tặng Cờ thi_đua đối_với Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố dẫn_đầu Khối thi_đua Mặt_trận Tổ_quốc và các đoàn_thể chính_trị - xã_hội khi có văn_bản đề_nghị của Ủy ban nhân_dân tỉnh , thành_phố . Theo đó , Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trình cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với : - Các ban , đơn_vị sự_nghiệp , doanh_nghiệp thuộc hệ_thống Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn thành_lập ; - Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; - Công_đoàn ngành Trung_ương ; - Liên_đoàn Lao_động cấp huyện ; - Công_đoàn ngành cấp tỉnh , Công_đoàn_Viên_chức cấp tỉnh , Công_đoàn khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; - Công_đoàn Tổng_Công_ty và tương_đương ; - Công_đoàn cơ_sở , cán_bộ công_đoàn chuyên_trách hưởng lương từ ngân_sách công_đoàn , người lao_động làm_việc thuộc các đơn_vị trên . | 194,925 | |
Quy_định về căn_cứ thu_hồi đất vì mục_đích phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng | Theo Điều 63 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... " Điều 63 . Căn_cứ thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Việc thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng phải dựa trên các căn_cứ sau đây : 1 . Dự_án thuộc các trường_hợp thu_hồi đất quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật này ; 2 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; 3 . Tiến_độ sử_dụng đất thực_hiện dự_án . " | None | 1 | Theo Điều 63 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : " Điều 63 . Căn_cứ thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng Việc thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng phải dựa trên các căn_cứ sau đây : 1 . Dự_án thuộc các trường_hợp thu_hồi đất quy_định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật này ; 2 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; 3 . Tiến_độ sử_dụng đất thực_hiện dự_án . " | 194,926 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi đất ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : ... " 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư ; b ) Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam. 3. Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất. " Theo đó, pháp_luật đất_đai quy_định việc thu_hồi đất do các cơ_quan ở địa_phương có thẩm_quyền thực_hiện dựa trên căn_cứ dự_án đã được chấp_thuận chủ_trương, kế_hoạch đã được phê_duyệt. Không có quy_định là phải gửi lên cấp có thẩm_quyền giao đất lúc trước để phê_duyệt việc | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; b ) Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . 3 . Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . " Theo đó , pháp_luật đất_đai quy_định việc thu_hồi đất do các cơ_quan ở địa_phương có thẩm_quyền thực_hiện dựa trên căn_cứ dự_án đã được chấp_thuận chủ_trương , kế_hoạch đã được phê_duyệt . Không có quy_định là phải gửi lên cấp có thẩm_quyền giao đất lúc trước để phê_duyệt việc thu_hồi đất . Do_đó , đất bên chị UBND tỉnh có quyền thu_hồi mà không cần xin phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_Phủ . | 194,927 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi đất ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : ... thực_hiện dựa trên căn_cứ dự_án đã được chấp_thuận chủ_trương, kế_hoạch đã được phê_duyệt. Không có quy_định là phải gửi lên cấp có thẩm_quyền giao đất lúc trước để phê_duyệt việc thu_hồi đất. Do_đó, đất bên chị UBND tỉnh có quyền thu_hồi mà không cần xin phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_Phủ. " 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã, phường, thị_trấn. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư ; b ) Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam. 3. Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; b ) Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . 3 . Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . " Theo đó , pháp_luật đất_đai quy_định việc thu_hồi đất do các cơ_quan ở địa_phương có thẩm_quyền thực_hiện dựa trên căn_cứ dự_án đã được chấp_thuận chủ_trương , kế_hoạch đã được phê_duyệt . Không có quy_định là phải gửi lên cấp có thẩm_quyền giao đất lúc trước để phê_duyệt việc thu_hồi đất . Do_đó , đất bên chị UBND tỉnh có quyền thu_hồi mà không cần xin phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_Phủ . | 194,928 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi đất ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : ... . 3. Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất. " Theo đó, pháp_luật đất_đai quy_định việc thu_hồi đất do các cơ_quan ở địa_phương có thẩm_quyền thực_hiện dựa trên căn_cứ dự_án đã được chấp_thuận chủ_trương, kế_hoạch đã được phê_duyệt. Không có quy_định là phải gửi lên cấp có thẩm_quyền giao đất lúc trước để phê_duyệt việc thu_hồi đất. Do_đó, đất bên chị UBND tỉnh có quyền thu_hồi mà không cần xin phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_Phủ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thẩm_quyền thu_hồi đất như sau : " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; b ) Thu_hồi đất nông_nghiệp thuộc quỹ đất công_ích của xã , phường , thị_trấn . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất trong các trường_hợp sau đây : a ) Thu_hồi đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư ; b ) Thu_hồi đất ở của người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . 3 . Trường_hợp trong khu_vực thu_hồi đất có cả đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thu_hồi đất hoặc uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thu_hồi đất . " Theo đó , pháp_luật đất_đai quy_định việc thu_hồi đất do các cơ_quan ở địa_phương có thẩm_quyền thực_hiện dựa trên căn_cứ dự_án đã được chấp_thuận chủ_trương , kế_hoạch đã được phê_duyệt . Không có quy_định là phải gửi lên cấp có thẩm_quyền giao đất lúc trước để phê_duyệt việc thu_hồi đất . Do_đó , đất bên chị UBND tỉnh có quyền thu_hồi mà không cần xin phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_Phủ . | 194,929 | |
Quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư vì mục_đích phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được q: ... ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất, điều_tra, khảo_sát, đo_đạc, kiểm_đếm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thu_hồi đất ban_hành thông_báo thu_hồi đất. Thông_báo thu_hồi đất được gửi đến từng người có đất thu_hồi, họp phổ_biến đến người_dân trong khu_vực có đất thu_hồi và thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng, niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng triển_khai thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất, điều_tra, khảo_sát, đo_đạc, kiểm_đếm ; + Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thực_hiện việc điều_tra, khảo_sát, đo_đạc xác_định diện_tích đất, thống_kê nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất để lập phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư ; + Trường_hợp người sử_dụng đất trong khu_vực có đất thu_hồi không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng trong việc điều_tra, khảo_sát, đo_đạc, kiểm_đếm thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban Mặt_trận | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thu_hồi đất ban_hành thông_báo thu_hồi đất . Thông_báo thu_hồi đất được gửi đến từng người có đất thu_hồi , họp phổ_biến đến người_dân trong khu_vực có đất thu_hồi và thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng triển_khai thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; + Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất để lập phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; + Trường_hợp người sử_dụng đất trong khu_vực có đất thu_hồi không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng trong việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người sử_dụng đất thực_hiện . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được vận_động , thuyết_phục mà người sử_dụng đất vẫn không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Người có đất thu_hồi có trách_nhiệm thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Trường_hợp người có đất thu_hồi không chấp_hành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc và tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 70 của Luật này . ( 2 ) Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 66 của Luật này quyết_định thu_hồi đất , quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư trong cùng một ngày ; + Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phổ_biến và niêm_yết công_khai quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; gửi quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đến từng người có đất thu_hồi , trong đó ghi rõ về mức bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) , thời_gian , địa_điểm chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ ; thời_gian bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) và thời_gian bàn_giao đất đã thu_hồi cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; + Tổ_chức thực_hiện việc bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được phê_duyệt ; + Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến thẩm_quyền thu_hồi đất mà bạn quan_tâm . | 194,930 | |
Quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư vì mục_đích phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được q: ... đất trong khu_vực có đất thu_hồi không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng trong việc điều_tra, khảo_sát, đo_đạc, kiểm_đếm thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động, thuyết_phục để người sử_dụng đất thực_hiện. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được vận_động, thuyết_phục mà người sử_dụng đất vẫn không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc. Người có đất thu_hồi có trách_nhiệm thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc. Trường_hợp người có đất thu_hồi không chấp_hành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc và tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 70 của Luật này. ( 2 ) Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc quyết_định thu_hồi đất, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 66 của Luật này quyết_định thu_hồi đất, quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư trong cùng một ngày | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thu_hồi đất ban_hành thông_báo thu_hồi đất . Thông_báo thu_hồi đất được gửi đến từng người có đất thu_hồi , họp phổ_biến đến người_dân trong khu_vực có đất thu_hồi và thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng triển_khai thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; + Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất để lập phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; + Trường_hợp người sử_dụng đất trong khu_vực có đất thu_hồi không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng trong việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người sử_dụng đất thực_hiện . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được vận_động , thuyết_phục mà người sử_dụng đất vẫn không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Người có đất thu_hồi có trách_nhiệm thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Trường_hợp người có đất thu_hồi không chấp_hành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc và tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 70 của Luật này . ( 2 ) Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 66 của Luật này quyết_định thu_hồi đất , quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư trong cùng một ngày ; + Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phổ_biến và niêm_yết công_khai quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; gửi quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đến từng người có đất thu_hồi , trong đó ghi rõ về mức bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) , thời_gian , địa_điểm chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ ; thời_gian bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) và thời_gian bàn_giao đất đã thu_hồi cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; + Tổ_chức thực_hiện việc bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được phê_duyệt ; + Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến thẩm_quyền thu_hồi đất mà bạn quan_tâm . | 194,931 | |
Quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư vì mục_đích phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được q: ... như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 66 của Luật này quyết_định thu_hồi đất, quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư trong cùng một ngày ; + Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phổ_biến và niêm_yết công_khai quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; gửi quyết_định bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đến từng người có đất thu_hồi, trong đó ghi rõ về mức bồi_thường, hỗ_trợ, bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ), thời_gian, địa_điểm chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ ; thời_gian bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) và thời_gian bàn_giao đất đã thu_hồi cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng ; + Tổ_chức thực_hiện việc bồi_thường, hỗ_trợ, bố_trí tái định_cư theo phương_án bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư đã được phê_duyệt ; + Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thu_hồi đất ban_hành thông_báo thu_hồi đất . Thông_báo thu_hồi đất được gửi đến từng người có đất thu_hồi , họp phổ_biến đến người_dân trong khu_vực có đất thu_hồi và thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng triển_khai thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; + Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất để lập phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; + Trường_hợp người sử_dụng đất trong khu_vực có đất thu_hồi không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng trong việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người sử_dụng đất thực_hiện . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được vận_động , thuyết_phục mà người sử_dụng đất vẫn không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Người có đất thu_hồi có trách_nhiệm thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Trường_hợp người có đất thu_hồi không chấp_hành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc và tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 70 của Luật này . ( 2 ) Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 66 của Luật này quyết_định thu_hồi đất , quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư trong cùng một ngày ; + Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phổ_biến và niêm_yết công_khai quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; gửi quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đến từng người có đất thu_hồi , trong đó ghi rõ về mức bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) , thời_gian , địa_điểm chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ ; thời_gian bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) và thời_gian bàn_giao đất đã thu_hồi cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; + Tổ_chức thực_hiện việc bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được phê_duyệt ; + Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến thẩm_quyền thu_hồi đất mà bạn quan_tâm . | 194,932 | |
Quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư vì mục_đích phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được q: ... đã được phê_duyệt ; + Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động, thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện. Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động, thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường, giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này. Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến thẩm_quyền thu_hồi đất mà bạn quan_tâm. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền thu_hồi đất ban_hành thông_báo thu_hồi đất . Thông_báo thu_hồi đất được gửi đến từng người có đất thu_hồi , họp phổ_biến đến người_dân trong khu_vực có đất thu_hồi và thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng triển_khai thực_hiện kế_hoạch thu_hồi đất , điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm ; + Người sử_dụng đất có trách_nhiệm phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thực_hiện việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc xác_định diện_tích đất , thống_kê nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất để lập phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư ; + Trường_hợp người sử_dụng đất trong khu_vực có đất thu_hồi không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng trong việc điều_tra , khảo_sát , đo_đạc , kiểm_đếm thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người sử_dụng đất thực_hiện . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày được vận_động , thuyết_phục mà người sử_dụng đất vẫn không phối_hợp với tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Người có đất thu_hồi có trách_nhiệm thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc . Trường_hợp người có đất thu_hồi không chấp_hành thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thực_hiện quyết_định kiểm_đếm bắt_buộc và tổ_chức thực_hiện cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 70 của Luật này . ( 2 ) Căn_cứ khoản 3 Điều 69 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc quyết_định thu_hồi đất , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư được quy_định như sau : + Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 66 của Luật này quyết_định thu_hồi đất , quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư trong cùng một ngày ; + Tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phổ_biến và niêm_yết công_khai quyết_định phê_duyệt phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã và địa_điểm sinh_hoạt chung của khu dân_cư nơi có đất thu_hồi ; gửi quyết_định bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đến từng người có đất thu_hồi , trong đó ghi rõ về mức bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) , thời_gian , địa_điểm chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ ; thời_gian bố_trí nhà hoặc đất tái định_cư ( nếu có ) và thời_gian bàn_giao đất đã thu_hồi cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng ; + Tổ_chức thực_hiện việc bồi_thường , hỗ_trợ , bố_trí tái định_cư theo phương_án bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư đã được phê_duyệt ; + Trường_hợp người có đất thu_hồi không bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp xã nơi có đất thu_hồi và tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng tổ_chức vận_động , thuyết_phục để người có đất thu_hồi thực_hiện . Trường_hợp người có đất thu_hồi đã được vận_động , thuyết_phục nhưng không chấp_hành việc bàn_giao đất cho tổ_chức làm nhiệm_vụ bồi_thường , giải_phóng mặt_bằng thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định cưỡng_chế thu_hồi đất và tổ_chức thực_hiện việc cưỡng_chế theo quy_định tại Điều 71 của Luật này . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến thẩm_quyền thu_hồi đất mà bạn quan_tâm . | 194,933 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác với hợp_đồng thì người sử_dụng lao_động có bị phạt không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 29. Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1. Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa, khắc_phục tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, sự_cố điện, nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản. Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất, kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động. 2. Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. " Như_vậy, nếu thuộc trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 29 . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . 2 . Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . " Như_vậy , nếu thuộc trường_hợp tại khoản 1 Điều 29 nêu trên thì công_ty được điều_chuyển người lao_động và không cần sự đồng_ý của họ nếu thời_gian điều_chuyển không quá 60 ngày làm_việc trong năm . Trước khi điều_chuyển phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời . Trong trường_hợp muốn chuyển người lao_động sang làm công_việc khác luôn thì cần phải có sự đồng_ý của người lao_động và ký phụ_lục hợp_đồng lao_động về việc chuyển sang làm công_việc khác theo Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 . Nếu bạn thuộc vào các trường_hợp nêu trên thì người sử_dụng lao_động sẽ không bị phạt . Còn nếu bạn không thuộc các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động muốn chuyển bạn sang làm một công_việc khác thì phải có sự đồng_ý của bạn . ( Hình từ Internet ) | 194,934 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác với hợp_đồng thì người sử_dụng lao_động có bị phạt không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : ... người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. " Như_vậy, nếu thuộc trường_hợp tại khoản 1 Điều 29 nêu trên thì công_ty được điều_chuyển người lao_động và không cần sự đồng_ý của họ nếu thời_gian điều_chuyển không quá 60 ngày làm_việc trong năm. Trước khi điều_chuyển phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc, thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời. Trong trường_hợp muốn chuyển người lao_động sang làm công_việc khác luôn thì cần phải có sự đồng_ý của người lao_động và ký phụ_lục hợp_đồng lao_động về việc chuyển sang làm công_việc khác theo Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019. Nếu bạn thuộc vào các trường_hợp nêu trên thì người sử_dụng lao_động sẽ không bị phạt. Còn nếu bạn không thuộc các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động muốn chuyển bạn sang làm một công_việc khác thì phải có sự đồng_ý của bạn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 29 . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . 2 . Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . " Như_vậy , nếu thuộc trường_hợp tại khoản 1 Điều 29 nêu trên thì công_ty được điều_chuyển người lao_động và không cần sự đồng_ý của họ nếu thời_gian điều_chuyển không quá 60 ngày làm_việc trong năm . Trước khi điều_chuyển phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời . Trong trường_hợp muốn chuyển người lao_động sang làm công_việc khác luôn thì cần phải có sự đồng_ý của người lao_động và ký phụ_lục hợp_đồng lao_động về việc chuyển sang làm công_việc khác theo Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 . Nếu bạn thuộc vào các trường_hợp nêu trên thì người sử_dụng lao_động sẽ không bị phạt . Còn nếu bạn không thuộc các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động muốn chuyển bạn sang làm một công_việc khác thì phải có sự đồng_ý của bạn . ( Hình từ Internet ) | 194,935 | |
Chuyển người lao_động làm công_việc khác với hợp_đồng thì người sử_dụng lao_động có bị phạt không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : ... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 về chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 29 . Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động 1 . Khi gặp khó_khăn đột_xuất do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , áp_dụng biện_pháp ngăn_ngừa , khắc_phục tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , sự_cố điện , nước hoặc do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh thì người sử_dụng lao_động được quyền tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không được quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm ; trường_hợp chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quá 60 ngày làm_việc cộng dồn trong 01 năm thì chỉ được thực_hiện khi người lao_động đồng_ý bằng văn_bản . Người sử_dụng lao_động quy_định cụ_thể trong nội_quy lao_động những trường_hợp do nhu_cầu sản_xuất , kinh_doanh mà người sử_dụng lao_động được tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động . 2 . Khi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng lao_động phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời và bố_trí công_việc phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . " Như_vậy , nếu thuộc trường_hợp tại khoản 1 Điều 29 nêu trên thì công_ty được điều_chuyển người lao_động và không cần sự đồng_ý của họ nếu thời_gian điều_chuyển không quá 60 ngày làm_việc trong năm . Trước khi điều_chuyển phải báo cho người lao_động biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc , thông_báo rõ thời_hạn làm tạm_thời . Trong trường_hợp muốn chuyển người lao_động sang làm công_việc khác luôn thì cần phải có sự đồng_ý của người lao_động và ký phụ_lục hợp_đồng lao_động về việc chuyển sang làm công_việc khác theo Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 . Nếu bạn thuộc vào các trường_hợp nêu trên thì người sử_dụng lao_động sẽ không bị phạt . Còn nếu bạn không thuộc các trường_hợp trên thì người sử_dụng lao_động muốn chuyển bạn sang làm một công_việc khác thì phải có sự đồng_ý của bạn . ( Hình từ Internet ) | 194,936 | |
Chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì người sử_dụng lao_động bị phạt như_thế_nào ? | Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_đị: ... Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng " Điều 11. Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây :... c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Vậy khi chuyển người lao_động sang làm công_việc khác mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì bị phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. | None | 1 | Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Vậy khi chuyển người lao_động sang làm công_việc khác mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì bị phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Lưu_ý đây là mức phạt với cá_nhân với tổ_chức thì mức phạt gấp đôi mức phạt trên ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 194,937 | |
Chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì người sử_dụng lao_động bị phạt như_thế_nào ? | Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_đị: ... của pháp_luật. " Vậy khi chuyển người lao_động sang làm công_việc khác mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì bị phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. Lưu_ý đây là mức phạt với cá_nhân với tổ_chức thì mức phạt gấp đôi mức phạt trên ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng " Điều 11. Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây | None | 1 | Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Vậy khi chuyển người lao_động sang làm công_việc khác mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì bị phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Lưu_ý đây là mức phạt với cá_nhân với tổ_chức thì mức phạt gấp đôi mức phạt trên ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 194,938 | |
Chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì người sử_dụng lao_động bị phạt như_thế_nào ? | Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_đị: ... không phù_hợp với sức_khoẻ, giới_tính của người lao_động. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây :... c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Vậy khi chuyển người lao_động sang làm công_việc khác mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì bị phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. Lưu_ý đây là mức phạt với cá_nhân với tổ_chức thì mức phạt gấp đôi mức phạt trên ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Trường_hợp vi_phạm quy_định về việc chuyển người lao_động sang làm công_việc không đúng theo quy_định thì bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng " Điều 11 . Vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi tạm_thời chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động nhưng không báo cho người lao_động trước 03 ngày làm_việc hoặc không thông_báo hoặc thông_báo không rõ thời_hạn làm tạm_thời hoặc bố_trí công_việc không phù_hợp với sức_khoẻ , giới_tính của người lao_động . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Vậy khi chuyển người lao_động sang làm công_việc khác mà không có sự đồng_ý của người lao_động thì bị phạt từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Lưu_ý đây là mức phạt với cá_nhân với tổ_chức thì mức phạt gấp đôi mức phạt trên ( khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP). | 194,939 | |
Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nếu không được bố_trí đúng công_việc đã thoả_thuận không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì NLĐ có quyền đơn_phương chấm_dứt HĐLĐ không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : ... - Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 ; - Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 ; - Bị_NSDLĐ ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; - Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Lao_động 2019 ; - Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - NSDLĐ cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Bộ_luật Lao_động 2019 làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện HĐLĐ . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì NLĐ có quyền đơn_phương chấm_dứt HĐLĐ không cần báo trước trong trường_hợp sau đây : - Không được bố_trí theo đúng công_việc , địa_điểm làm_việc hoặc không được bảo_đảm điều_kiện làm_việc theo thoả_thuận , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 Bộ_luật Lao_động 2019 ; - Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời_hạn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 97 Bộ_luật Lao_động 2019 ; - Bị_NSDLĐ ngược_đãi , đánh_đập hoặc có lời_nói , hành_vi nhục_mạ , hành_vi làm ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , nhân_phẩm , danh_dự ; bị cưỡng_bức lao_động ; - Bị quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; - Lao_động nữ mang thai phải nghỉ_việc theo quy_định tại khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Lao_động 2019 ; - Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác ; - NSDLĐ cung_cấp thông_tin không trung_thực theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Bộ_luật Lao_động 2019 làm ảnh_hưởng đến việc thực_hiện HĐLĐ . | 194,940 | |
Mệnh_giá trái_phiếu Chính_phủ là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì trái_phiếu Chính_phủ là loại trái_phiếu do Bộ Tài_chính phát_hành nhằm huy_động vốn cho: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì trái_phiếu Chính_phủ là loại trái_phiếu do Bộ Tài_chính phát_hành nhằm huy_động vốn cho ngân_sách nhà_nước hoặc huy_động vốn cho chương_trình , dự_án đầu_tư cụ_thể thuộc phạm_vi đầu_tư của nhà_nước . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP ghi_nhận mệnh_giá trái_phiếu Chính_phủ như sau : - Trái_phiếu Chính_phủ có mệnh_giá là một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng hoặc là bội_số của một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 01/2011/NĐ-CP thì trái_phiếu Chính_phủ là loại trái_phiếu do Bộ Tài_chính phát_hành nhằm huy_động vốn cho ngân_sách nhà_nước hoặc huy_động vốn cho chương_trình , dự_án đầu_tư cụ_thể thuộc phạm_vi đầu_tư của nhà_nước . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP ghi_nhận mệnh_giá trái_phiếu Chính_phủ như sau : - Trái_phiếu Chính_phủ có mệnh_giá là một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng hoặc là bội_số của một trăm nghìn ( 100.000 ) đồng . | 194,941 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành dưới hình_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về hình_thức phát_hành Trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ... 4. Hình_thức trái_phiếu Chính_phủ a ) Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành dưới hình_thức chứng_chỉ, bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử tuỳ_thuộc vào phương_thức phát_hành. b ) Chủ_thể tổ_chức phát_hành quyết_định cụ_thể về hình_thức trái_phiếu Chính_phủ đối_với mỗi đợt phát_hành. Theo đó, trái_phiếu Chính_phủ có_thể được phát_hành dưới hình_thức sau : Chứng_chỉ, bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu diện tử. Ngoài_ra, theo quy_định tại khoản 1, khoản 3, khoản 5, khoản 6 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về trái_phiếu Chính_phủ thì : - Về kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ : + Trái_phiếu Chính_phủ có kỳ_hạn chuẩn là 3 năm, 5 năm, 7 năm, 10 năm, 15 năm, 20 năm, 30 năm và 50 năm. + Các kỳ_hạn khác của trái_phiếu Chính_phủ do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định trong từng thời_kỳ. - Đồng_tiền phát_hành, thanh_toán là đồng Việt_Nam. Trường_hợp phát_hành trái_phiếu Chính_phủ tại thị_trường trong nước bằng ngoại_tệ, đồng_tiền phát_hành, thanh_toán là ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định của trái_phiếu ngoại_tệ. - Về phương_thức thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu Chính_phủ : + Tiền | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về hình_thức phát_hành Trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 4 . Hình_thức trái_phiếu Chính_phủ a ) Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành dưới hình_thức chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử tuỳ_thuộc vào phương_thức phát_hành . b ) Chủ_thể tổ_chức phát_hành quyết_định cụ_thể về hình_thức trái_phiếu Chính_phủ đối_với mỗi đợt phát_hành . Theo đó , trái_phiếu Chính_phủ có_thể được phát_hành dưới hình_thức sau : Chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu diện tử . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 , khoản 5 , khoản 6 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về trái_phiếu Chính_phủ thì : - Về kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ : + Trái_phiếu Chính_phủ có kỳ_hạn chuẩn là 3 năm , 5 năm , 7 năm , 10 năm , 15 năm , 20 năm , 30 năm và 50 năm . + Các kỳ_hạn khác của trái_phiếu Chính_phủ do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định trong từng thời_kỳ . - Đồng_tiền phát_hành , thanh_toán là đồng Việt_Nam . Trường_hợp phát_hành trái_phiếu Chính_phủ tại thị_trường trong nước bằng ngoại_tệ , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán là ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định của trái_phiếu ngoại_tệ . - Về phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu Chính_phủ : + Tiền lãi được thanh_toán theo định_kỳ 06 tháng_một lần , hoặc 12 tháng_một lần , hoặc thanh_toán 01 lần vào ngày đáo_hạn cùng với thanh_toán gốc . Chủ_thể phát_hành thông_báo cụ_thể phương_thức thanh_toán lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . + Tiền gốc được thanh_toán 01 lần vào ngày đáo_hạn hoặc thanh_toán trước hạn theo thông_báo của chủ_thể phát_hành đối_với từng đợt phát_hành . | 194,942 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành dưới hình_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về hình_thức phát_hành Trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... thị_trường trong nước bằng ngoại_tệ, đồng_tiền phát_hành, thanh_toán là ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định của trái_phiếu ngoại_tệ. - Về phương_thức thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu Chính_phủ : + Tiền lãi được thanh_toán theo định_kỳ 06 tháng_một lần, hoặc 12 tháng_một lần, hoặc thanh_toán 01 lần vào ngày đáo_hạn cùng với thanh_toán gốc. Chủ_thể phát_hành thông_báo cụ_thể phương_thức thanh_toán lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành. + Tiền gốc được thanh_toán 01 lần vào ngày đáo_hạn hoặc thanh_toán trước hạn theo thông_báo của chủ_thể phát_hành đối_với từng đợt phát_hành. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về hình_thức phát_hành Trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 4 . Hình_thức trái_phiếu Chính_phủ a ) Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành dưới hình_thức chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu điện_tử tuỳ_thuộc vào phương_thức phát_hành . b ) Chủ_thể tổ_chức phát_hành quyết_định cụ_thể về hình_thức trái_phiếu Chính_phủ đối_với mỗi đợt phát_hành . Theo đó , trái_phiếu Chính_phủ có_thể được phát_hành dưới hình_thức sau : Chứng_chỉ , bút_toán ghi sổ hoặc dữ_liệu diện tử . Ngoài_ra , theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 , khoản 5 , khoản 6 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về trái_phiếu Chính_phủ thì : - Về kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ : + Trái_phiếu Chính_phủ có kỳ_hạn chuẩn là 3 năm , 5 năm , 7 năm , 10 năm , 15 năm , 20 năm , 30 năm và 50 năm . + Các kỳ_hạn khác của trái_phiếu Chính_phủ do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quyết_định trong từng thời_kỳ . - Đồng_tiền phát_hành , thanh_toán là đồng Việt_Nam . Trường_hợp phát_hành trái_phiếu Chính_phủ tại thị_trường trong nước bằng ngoại_tệ , đồng_tiền phát_hành , thanh_toán là ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi theo quy_định của trái_phiếu ngoại_tệ . - Về phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu Chính_phủ : + Tiền lãi được thanh_toán theo định_kỳ 06 tháng_một lần , hoặc 12 tháng_một lần , hoặc thanh_toán 01 lần vào ngày đáo_hạn cùng với thanh_toán gốc . Chủ_thể phát_hành thông_báo cụ_thể phương_thức thanh_toán lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . + Tiền gốc được thanh_toán 01 lần vào ngày đáo_hạn hoặc thanh_toán trước hạn theo thông_báo của chủ_thể phát_hành đối_với từng đợt phát_hành . | 194,943 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ... 7. Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành, bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15, Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này. Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu. - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu. + Thực_hiện công_khai, bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu. - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định. + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán, quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 7 . Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành , bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu . - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu . + Thực_hiện công_khai , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu . - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định . + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán , quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất . Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này , tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu . - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá . Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường , Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ . - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính . Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành . - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành . - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành , điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính , Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành . Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành , báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận . + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư . Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành , kỳ_hạn dự_kiến phát_hành , định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành , thời_gian dự_kiến phát_hành . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua , khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước . + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng , điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn , lãi_suất phát_hành ngày phát_hành , ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu , giá bán trái_phiếu ) , chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác . + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu . Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền , nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh . Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu , tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại . + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành , Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp . Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua . - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận . Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành . - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . | 194,944 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán, quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất. Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này, tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu. - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá. Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường, Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ. - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính. Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 7 . Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành , bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu . - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu . + Thực_hiện công_khai , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu . - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định . + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán , quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất . Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này , tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu . - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá . Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường , Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ . - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính . Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành . - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành . - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành , điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính , Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành . Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành , báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận . + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư . Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành , kỳ_hạn dự_kiến phát_hành , định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành , thời_gian dự_kiến phát_hành . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua , khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước . + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng , điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn , lãi_suất phát_hành ngày phát_hành , ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu , giá bán trái_phiếu ) , chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác . + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu . Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền , nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh . Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu , tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại . + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành , Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp . Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua . - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận . Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành . - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . | 194,945 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành. - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành. - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành, điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính, Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành. Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành, báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận. + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư. Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành, kỳ_hạn dự_kiến | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 7 . Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành , bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu . - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu . + Thực_hiện công_khai , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu . - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định . + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán , quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất . Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này , tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu . - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá . Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường , Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ . - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính . Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành . - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành . - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành , điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính , Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành . Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành , báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận . + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư . Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành , kỳ_hạn dự_kiến phát_hành , định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành , thời_gian dự_kiến phát_hành . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua , khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước . + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng , điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn , lãi_suất phát_hành ngày phát_hành , ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu , giá bán trái_phiếu ) , chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác . + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu . Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền , nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh . Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu , tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại . + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành , Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp . Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua . - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận . Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành . - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . | 194,946 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư. Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành, kỳ_hạn dự_kiến phát_hành, định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành, thời_gian dự_kiến phát_hành. + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua, khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước. + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng, điều_kiện, điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn, lãi_suất phát_hành ngày phát_hành, ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu, giá bán trái_phiếu ), chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác. + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu. Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền, nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước. + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 7 . Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành , bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu . - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu . + Thực_hiện công_khai , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu . - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định . + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán , quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất . Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này , tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu . - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá . Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường , Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ . - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính . Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành . - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành . - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành , điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính , Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành . Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành , báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận . + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư . Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành , kỳ_hạn dự_kiến phát_hành , định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành , thời_gian dự_kiến phát_hành . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua , khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước . + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng , điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn , lãi_suất phát_hành ngày phát_hành , ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu , giá bán trái_phiếu ) , chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác . + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu . Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền , nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh . Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu , tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại . + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành , Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp . Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua . - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận . Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành . - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . | 194,947 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... quyền, nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền, nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước. + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh. Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu, tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại. + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành, Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp. Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua. - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận. Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành. - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc, lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 7 . Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành , bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu . - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu . + Thực_hiện công_khai , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu . - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định . + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán , quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất . Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này , tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu . - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá . Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường , Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ . - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính . Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành . - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành . - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành , điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính , Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành . Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành , báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận . + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư . Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành , kỳ_hạn dự_kiến phát_hành , định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành , thời_gian dự_kiến phát_hành . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua , khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước . + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng , điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn , lãi_suất phát_hành ngày phát_hành , ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu , giá bán trái_phiếu ) , chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác . + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu . Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền , nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh . Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu , tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại . + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành , Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp . Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua . - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận . Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành . - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . | 194,948 | |
Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : ... - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc, lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 14 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP về phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ như sau : Điều_kiện và điều_khoản của trái_phiếu Chính_phủ ... 7 . Phương_thức phát_hành : Trái_phiếu Chính_phủ được phát_hành theo phương_thức đấu_thầu phát_hành , bảo_lãnh phát_hành và phát_hành riêng_lẻ theo quy_định tại Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Nghị_định này . Theo quy_định trên thì phương_thức phát_hành trái_phiếu Chính_phủ gồm : Đấu_thầu phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Đấu_thầu phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_chức đấu_thầu về lãi_suất cho đối_tượng mua trái_phiếu . - Nguyên_tắc tổ_chức đấu_thầu : + Giữ bí_mật mọi thông_tin dự_thầu của đối_tượng tham_gia đấu_thầu . + Thực_hiện công_khai , bình_đẳng về quyền_lợi và nghĩa_vụ giữa các đối_tượng tham_gia đấu_thầu . - Đối_tượng tham_gia đấu_thầu : + Nhà tạo_lập thị_trường theo quy_định . + Các đối_tượng được mua trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức đấu_thầu thông_qua các nhà tạo_lập thị_trường gồm : Các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước được mua công_cụ nợ của Chính_phủ với khối_lượng không hạn_chế , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; Các quỹ đầu_tư chứng_khoán , quỹ hưu_trí tự_nguyện được mua công_cụ nợ của Chính_phủ thông_qua việc uỷ_thác cho tổ_chức quản_lý quỹ thực_hiện ; Các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách được mua công_cụ nợ của Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Hình_thức đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai hình_thức sau : + Đấu_thầu cạnh_tranh lãi_suất ; + Đấu_thầu kết_hợp cạnh_tranh lãi_suất và không cạnh_tranh lãi_suất . Trường_hợp phiên đấu_thầu được tổ_chức theo hình_thức này , tổng khối_lượng trái_phiếu phát_hành không cạnh_tranh lãi_suất đảm_bảo không vượt quá 30% tổng khối_lượng trái_phiếu gọi_thầu trong phiên đấu_thầu . - Việc xác_định kết_quả đấu_thầu được thực_hiện theo một trong hai phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá . Căn_cứ vào sự phát_triển của thị_trường , Bộ Tài_chính quyết_định phương_thức đấu_thầu đơn_giá hoặc đấu_thầu đa giá trong từng thời_kỳ . - Chủ_thể tổ_chức phát_hành trực_tiếp tổ_chức đấu_thầu trái_phiếu Chính_phủ hoặc tổ_chức đấu_thầu thông_qua Sở_giao_dịch chứng_khoán theo quy_định của Bộ Tài_chính . Bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu Chính_phủ được quy_định tại Điều 16 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP như sau : - Bảo_lãnh phát_hành là phương_thức bán trái_phiếu Chính_phủ thông_qua tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành bao_gồm : + Tổ_chức bảo_lãnh chính và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh chính ; + Tổ_chức bảo_lãnh phát_hành và / hoặc các tổ_chức đồng bảo_lãnh phát_hành . - Điều_kiện làm tổ_chức bảo_lãnh chính : + Các tổ_chức tài_chính có chức_năng cung_cấp dịch_vụ bảo_lãnh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam ; + Có kinh_nghiệm trong lĩnh_vực bảo_lãnh chứng_khoán ; + Có phương_án bảo_lãnh phát_hành khả_thi đáp_ứng được yêu_cầu của chủ_thể tổ_chức phát_hành đối_với mỗi đợt phát_hành . - Quy_trình bảo_lãnh phát_hành trái_phiếu : + Căn_cứ yêu_cầu của từng đợt bảo_lãnh phát_hành , điều_kiện của tổ_chức bảo_lãnh chính , Kho_bạc Nhà_nước lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính cho từng đợt bảo_lãnh phát_hành . Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính lựa_chọn tổ_chức bảo_lãnh phát_hành / đồng bảo_lãnh phát_hành , báo_cáo Kho_bạc Nhà_nước chấp_thuận . + Kho_bạc Nhà_nước cung_cấp các thông_tin cơ_bản về đợt phát_hành để tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh tìm_kiếm nhà_đầu_tư . Nội_dung cung_cấp thông_tin bao_gồm : khối_lượng dự_kiến phát_hành , kỳ_hạn dự_kiến phát_hành , định_hướng lãi_suất đối_với từng kỳ_hạn phát_hành , thời_gian dự_kiến phát_hành . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và thành_viên của tổ_hợp bảo_lãnh tổng_hợp nhu_cầu mua trái_phiếu của nhà_đầu_tư gồm : khối_lượng dự_kiến mua , khối_lượng mua chắc_chắn và lãi_suất kỳ_vọng đối_với từng kỳ_hạn gửi Kho_bạc Nhà_nước . + Kho_bạc Nhà_nước đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính về khối_lượng , điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu ( kỳ_hạn , lãi_suất phát_hành ngày phát_hành , ngày thanh_toán tiền mua trái_phiếu , giá bán trái_phiếu ) , chi_phí bảo_lãnh và các nội_dung liên_quan khác . + Căn_cứ kết_quả đàm_phán với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính Kho_bạc Nhà_nước ký hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành với tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính để bán trái_phiếu . Hợp_đồng bảo_lãnh phát_hành là căn_cứ pháp_lý xác_nhận các quyền , nghĩa_vụ của tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính ; quyền , nghĩa_vụ của Kho_bạc Nhà_nước . + Tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm phân_phối trái_phiếu theo cam_kết tại hợp_đồng bảo_lãnh . Trường_hợp không phân_phối hết trái_phiếu , tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính và tổ_hợp bảo_lãnh có trách_nhiệm mua hết khối_lượng còn lại . + Kết_thúc đợt bảo_lãnh phát_hành , Kho_bạc Nhà_nước phát_hành trái_phiếu Chính_phủ cho nhà_đầu_tư theo danh_sách do tổ_chức bảo_lãnh chính / đồng bảo_lãnh chính_cung cấp . Phát_hành riêng_lẻ trái_phiếu Chính_phủ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 95/2018/NĐ-CP: - Phát_hành riêng_lẻ là phương_thức bán trực_tiếp trái_phiếu Chính_phủ cho từng đối_tượng mua . - Kho_bạc Nhà_nước xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu Chính_phủ theo phương_thức riêng_lẻ báo_cáo Bộ Tài_chính chấp_thuận . Phương_án phát_hành riêng_lẻ bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : + Đối_tượng mua trái_phiếu ; + Khối_lượng dự_kiến phát_hành ; + Kỳ_hạn trái_phiếu ; + Lãi_suất dự_kiến ; + Thời_gian dự_kiến phát_hành . - Trên cơ_sở phương_án phát_hành riêng_lẻ được Bộ Tài_chính chấp_thuận Kho_bạc Nhà_nước ban_hành quyết_định phát_hành trái_phiếu và trực_tiếp tổ_chức phát_hành và thanh_toán gốc , lãi trái_phiếu đối_với từng đợt phát_hành . | 194,949 | |
Điều_kiện để tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần ? | Tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... ( 1 ) Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định. ( 2 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất, nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định. ( 3 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai, nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp. ( 4 ) Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo | None | 1 | Tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ( 1 ) Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( 2 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( 3 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp . ( 4 ) Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp theo quy_định tại Điều 142 của Luật này . Họp Đại_hội_đồng cổ_đông | 194,950 | |
Điều_kiện để tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần ? | Tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp. ( 4 ) Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp theo quy_định tại Điều 142 của Luật này. Họp Đại_hội_đồng cổ_đông ( 1 ) Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định. ( 2 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất, nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định. ( 3 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai, | None | 1 | Tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ( 1 ) Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( 2 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( 3 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp . ( 4 ) Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp theo quy_định tại Điều 142 của Luật này . Họp Đại_hội_đồng cổ_đông | 194,951 | |
Điều_kiện để tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần ? | Tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai, nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác. Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp. ( 4 ) Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp theo quy_định tại Điều 142 của Luật này. Họp Đại_hội_đồng cổ_đông | None | 1 | Tại Điều 145 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về điều_kiện tiến_hành họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ( 1 ) Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện trên 50% tổng_số phiếu biểu_quyết ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( 2 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ nhất không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ hai phải được gửi trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ nhất , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ hai được tiến_hành khi có số cổ_đông dự họp đại_diện từ 33% tổng_số phiếu biểu_quyết trở lên ; tỷ_lệ cụ_thể do Điều_lệ công_ty quy_định . ( 3 ) Trường_hợp cuộc họp lần thứ hai không đủ điều_kiện tiến_hành theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì thông_báo mời họp lần thứ ba phải được gửi trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày dự_định họp lần thứ hai , nếu Điều_lệ công_ty không quy_định khác . Cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông lần thứ ba được tiến_hành không phụ_thuộc vào tổng_số phiếu biểu_quyết của các cổ_đông dự họp . ( 4 ) Chỉ có Đại_hội_đồng cổ_đông mới có quyền quyết_định thay_đổi chương_trình họp đã được gửi kèm theo thông_báo mời họp theo quy_định tại Điều 142 của Luật này . Họp Đại_hội_đồng cổ_đông | 194,952 | |
Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_t: ... Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần, cụ_thể : Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : ( 1 ) Trước khi khai_mạc cuộc họp, phải tiến_hành đăng_ký cổ_đông dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 2 ) Việc bầu_chủ toạ, thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này, người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu | None | 1 | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_thể : Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : ( 1 ) Trước khi khai_mạc cuộc họp , phải tiến_hành đăng_ký cổ_đông dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 2 ) Việc bầu_chủ toạ , thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; - Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; ( 3 ) Chương_trình và nội_dung họp phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua trong phiên khai_mạc . Chương_trình phải xác_định thời_gian đối_với từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; ( 4 ) Chủ_toạ có quyền thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và hợp_lý để điều_hành cuộc họp một_cách có trật_tự , đúng theo chương_trình đã được thông_qua và phản_ánh được mong_muốn của đa_số người dự họp ; ( 5 ) Đại_hội_đồng cổ_đông thảo_luận và biểu_quyết theo từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình . Việc biểu_quyết được tiến_hành bằng biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến . Kết_quả kiểm phiếu được chủ_toạ công_bố ngay trước khi bế_mạc cuộc họp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; ( 6 ) Cổ_đông hoặc người được uỷ_quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai_mạc vẫn được đăng_ký và có quyền tham_gia biểu_quyết ngay sau khi đăng_ký ; trong trường_hợp này , hiệu_lực của những nội_dung đã được biểu_quyết trước đó không thay_đổi ; ( 7 ) Người triệu_tập họp hoặc chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền sau đây : - Yêu_cầu tất_cả người dự họp chịu sự kiểm_tra hoặc các biện_pháp an_ninh hợp_pháp , hợp_lý khác ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền duy_trì trật_tự cuộc họp ; trục_xuất những người không tuân_thủ quyền điều_hành của chủ_toạ , cố_ý gây_rối trật_tự , ngăn_cản tiến_triển bình_thường của cuộc họp hoặc không tuân_thủ các yêu_cầu về kiểm_tra an_ninh ra khỏi cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 8 ) Chủ_toạ có quyền hoãn cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông đã có đủ số người đăng_ký dự họp tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc họp dự_định khai_mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay_đổi địa_điểm họp trong trường_hợp sau đây : - Địa_điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận_tiện cho tất_cả người dự họp ; - Phương_tiện thông_tin tại địa_điểm họp không bảo_đảm cho cổ_đông dự họp tham_gia , thảo_luận và biểu_quyết ; - Có người dự họp cản_trở , gây_rối trật_tự , có nguy_cơ làm cho cuộc họp không được tiến_hành một_cách công_bằng và hợp_pháp ; ( 9 ) Trường_hợp chủ_toạ hoãn hoặc tạm dừng họp Đại_hội_đồng cổ_đông trái với quy_định tại khoản 8 Điều này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay_thế chủ_toạ điều_hành cuộc họp cho đến lúc kết_thúc ; tất_cả nghị_quyết được thông_qua tại cuộc họp đó đều có hiệu_lực thi_hành . | 194,953 | |
Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_t: ... ; - Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này, người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; - Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; ( 3 ) Chương_trình và nội_dung họp phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua trong phiên khai_mạc. Chương_trình phải xác_định thời_gian đối_với từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; ( 4 ) Chủ_toạ có quyền thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và hợp_lý để điều_hành cuộc họp một_cách có trật_tự, đúng theo chương_trình đã được thông_qua và phản_ánh được mong_muốn của đa_số người dự họp ; ( 5 ) Đại_hội_đồng cổ_đông thảo_luận và biểu_quyết theo từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình. Việc biểu_quyết được tiến_hành bằng biểu_quyết tán_thành, không tán_thành và không có ý_kiến. Kết_quả kiểm phiếu được chủ_toạ công_bố ngay trước khi bế_mạc cuộc họp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; ( 6 ) Cổ_đông hoặc người được uỷ_quyền dự họp đến sau khi cuộc | None | 1 | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_thể : Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : ( 1 ) Trước khi khai_mạc cuộc họp , phải tiến_hành đăng_ký cổ_đông dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 2 ) Việc bầu_chủ toạ , thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; - Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; ( 3 ) Chương_trình và nội_dung họp phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua trong phiên khai_mạc . Chương_trình phải xác_định thời_gian đối_với từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; ( 4 ) Chủ_toạ có quyền thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và hợp_lý để điều_hành cuộc họp một_cách có trật_tự , đúng theo chương_trình đã được thông_qua và phản_ánh được mong_muốn của đa_số người dự họp ; ( 5 ) Đại_hội_đồng cổ_đông thảo_luận và biểu_quyết theo từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình . Việc biểu_quyết được tiến_hành bằng biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến . Kết_quả kiểm phiếu được chủ_toạ công_bố ngay trước khi bế_mạc cuộc họp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; ( 6 ) Cổ_đông hoặc người được uỷ_quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai_mạc vẫn được đăng_ký và có quyền tham_gia biểu_quyết ngay sau khi đăng_ký ; trong trường_hợp này , hiệu_lực của những nội_dung đã được biểu_quyết trước đó không thay_đổi ; ( 7 ) Người triệu_tập họp hoặc chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền sau đây : - Yêu_cầu tất_cả người dự họp chịu sự kiểm_tra hoặc các biện_pháp an_ninh hợp_pháp , hợp_lý khác ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền duy_trì trật_tự cuộc họp ; trục_xuất những người không tuân_thủ quyền điều_hành của chủ_toạ , cố_ý gây_rối trật_tự , ngăn_cản tiến_triển bình_thường của cuộc họp hoặc không tuân_thủ các yêu_cầu về kiểm_tra an_ninh ra khỏi cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 8 ) Chủ_toạ có quyền hoãn cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông đã có đủ số người đăng_ký dự họp tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc họp dự_định khai_mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay_đổi địa_điểm họp trong trường_hợp sau đây : - Địa_điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận_tiện cho tất_cả người dự họp ; - Phương_tiện thông_tin tại địa_điểm họp không bảo_đảm cho cổ_đông dự họp tham_gia , thảo_luận và biểu_quyết ; - Có người dự họp cản_trở , gây_rối trật_tự , có nguy_cơ làm cho cuộc họp không được tiến_hành một_cách công_bằng và hợp_pháp ; ( 9 ) Trường_hợp chủ_toạ hoãn hoặc tạm dừng họp Đại_hội_đồng cổ_đông trái với quy_định tại khoản 8 Điều này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay_thế chủ_toạ điều_hành cuộc họp cho đến lúc kết_thúc ; tất_cả nghị_quyết được thông_qua tại cuộc họp đó đều có hiệu_lực thi_hành . | 194,954 | |
Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_t: ... được chủ_toạ công_bố ngay trước khi bế_mạc cuộc họp, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; ( 6 ) Cổ_đông hoặc người được uỷ_quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai_mạc vẫn được đăng_ký và có quyền tham_gia biểu_quyết ngay sau khi đăng_ký ; trong trường_hợp này, hiệu_lực của những nội_dung đã được biểu_quyết trước đó không thay_đổi ; ( 7 ) Người triệu_tập họp hoặc chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền sau đây : - Yêu_cầu tất_cả người dự họp chịu sự kiểm_tra hoặc các biện_pháp an_ninh hợp_pháp, hợp_lý khác ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền duy_trì trật_tự cuộc họp ; trục_xuất những người không tuân_thủ quyền điều_hành của chủ_toạ, cố_ý gây_rối trật_tự, ngăn_cản tiến_triển bình_thường của cuộc họp hoặc không tuân_thủ các yêu_cầu về kiểm_tra an_ninh ra khỏi cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 8 ) Chủ_toạ có quyền hoãn cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông đã có đủ số người đăng_ký dự họp tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc họp dự_định khai_mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay_đổi địa_điểm họp trong trường_hợp sau đây : - Địa_điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận_tiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_thể : Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : ( 1 ) Trước khi khai_mạc cuộc họp , phải tiến_hành đăng_ký cổ_đông dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 2 ) Việc bầu_chủ toạ , thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; - Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; ( 3 ) Chương_trình và nội_dung họp phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua trong phiên khai_mạc . Chương_trình phải xác_định thời_gian đối_với từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; ( 4 ) Chủ_toạ có quyền thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và hợp_lý để điều_hành cuộc họp một_cách có trật_tự , đúng theo chương_trình đã được thông_qua và phản_ánh được mong_muốn của đa_số người dự họp ; ( 5 ) Đại_hội_đồng cổ_đông thảo_luận và biểu_quyết theo từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình . Việc biểu_quyết được tiến_hành bằng biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến . Kết_quả kiểm phiếu được chủ_toạ công_bố ngay trước khi bế_mạc cuộc họp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; ( 6 ) Cổ_đông hoặc người được uỷ_quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai_mạc vẫn được đăng_ký và có quyền tham_gia biểu_quyết ngay sau khi đăng_ký ; trong trường_hợp này , hiệu_lực của những nội_dung đã được biểu_quyết trước đó không thay_đổi ; ( 7 ) Người triệu_tập họp hoặc chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền sau đây : - Yêu_cầu tất_cả người dự họp chịu sự kiểm_tra hoặc các biện_pháp an_ninh hợp_pháp , hợp_lý khác ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền duy_trì trật_tự cuộc họp ; trục_xuất những người không tuân_thủ quyền điều_hành của chủ_toạ , cố_ý gây_rối trật_tự , ngăn_cản tiến_triển bình_thường của cuộc họp hoặc không tuân_thủ các yêu_cầu về kiểm_tra an_ninh ra khỏi cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 8 ) Chủ_toạ có quyền hoãn cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông đã có đủ số người đăng_ký dự họp tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc họp dự_định khai_mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay_đổi địa_điểm họp trong trường_hợp sau đây : - Địa_điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận_tiện cho tất_cả người dự họp ; - Phương_tiện thông_tin tại địa_điểm họp không bảo_đảm cho cổ_đông dự họp tham_gia , thảo_luận và biểu_quyết ; - Có người dự họp cản_trở , gây_rối trật_tự , có nguy_cơ làm cho cuộc họp không được tiến_hành một_cách công_bằng và hợp_pháp ; ( 9 ) Trường_hợp chủ_toạ hoãn hoặc tạm dừng họp Đại_hội_đồng cổ_đông trái với quy_định tại khoản 8 Điều này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay_thế chủ_toạ điều_hành cuộc họp cho đến lúc kết_thúc ; tất_cả nghị_quyết được thông_qua tại cuộc họp đó đều có hiệu_lực thi_hành . | 194,955 | |
Thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_t: ... làm_việc kể từ ngày cuộc họp dự_định khai_mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay_đổi địa_điểm họp trong trường_hợp sau đây : - Địa_điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận_tiện cho tất_cả người dự họp ; - Phương_tiện thông_tin tại địa_điểm họp không bảo_đảm cho cổ_đông dự họp tham_gia, thảo_luận và biểu_quyết ; - Có người dự họp cản_trở, gây_rối trật_tự, có nguy_cơ làm cho cuộc họp không được tiến_hành một_cách công_bằng và hợp_pháp ; ( 9 ) Trường_hợp chủ_toạ hoãn hoặc tạm dừng họp Đại_hội_đồng cổ_đông trái với quy_định tại khoản 8 Điều này, Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay_thế chủ_toạ điều_hành cuộc họp cho đến lúc kết_thúc ; tất_cả nghị_quyết được thông_qua tại cuộc họp đó đều có hiệu_lực thi_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 146 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về thể_thức tiến_hành họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần , cụ_thể : Trong trường_hợp Điều_lệ công_ty không có quy_định khác thì thể_thức họp và biểu_quyết tại cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông được tiến_hành như sau : ( 1 ) Trước khi khai_mạc cuộc họp , phải tiến_hành đăng_ký cổ_đông dự họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 2 ) Việc bầu_chủ toạ , thư_ký và ban kiểm phiếu được quy_định như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị làm chủ toạ hoặc uỷ_quyền cho thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác làm chủ toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông do Hội_đồng_quản_trị triệu_tập ; trường_hợp Chủ_tịch vắng_mặt hoặc tạm_thời mất khả_năng làm_việc thì các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại bầu một người trong số họ làm chủ toạ cuộc họp theo nguyên_tắc đa_số ; trường_hợp không bầu được người làm chủ_toạ thì Trưởng Ban kiểm_soát điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này , người ký_tên triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông điều_hành để Đại_hội_đồng cổ_đông bầu_chủ toạ cuộc họp và người có số phiếu bầu cao nhất làm chủ toạ cuộc họp ; - Chủ_toạ cử một hoặc một_số người làm thư_ký cuộc họp ; - Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một hoặc một_số người vào ban kiểm phiếu theo đề_nghị của chủ_toạ cuộc họp ; ( 3 ) Chương_trình và nội_dung họp phải được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua trong phiên khai_mạc . Chương_trình phải xác_định thời_gian đối_với từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình họp ; ( 4 ) Chủ_toạ có quyền thực_hiện các biện_pháp cần_thiết và hợp_lý để điều_hành cuộc họp một_cách có trật_tự , đúng theo chương_trình đã được thông_qua và phản_ánh được mong_muốn của đa_số người dự họp ; ( 5 ) Đại_hội_đồng cổ_đông thảo_luận và biểu_quyết theo từng vấn_đề trong nội_dung chương_trình . Việc biểu_quyết được tiến_hành bằng biểu_quyết tán_thành , không tán_thành và không có ý_kiến . Kết_quả kiểm phiếu được chủ_toạ công_bố ngay trước khi bế_mạc cuộc họp , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định khác ; ( 6 ) Cổ_đông hoặc người được uỷ_quyền dự họp đến sau khi cuộc họp đã khai_mạc vẫn được đăng_ký và có quyền tham_gia biểu_quyết ngay sau khi đăng_ký ; trong trường_hợp này , hiệu_lực của những nội_dung đã được biểu_quyết trước đó không thay_đổi ; ( 7 ) Người triệu_tập họp hoặc chủ_toạ cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông có quyền sau đây : - Yêu_cầu tất_cả người dự họp chịu sự kiểm_tra hoặc các biện_pháp an_ninh hợp_pháp , hợp_lý khác ; - Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền duy_trì trật_tự cuộc họp ; trục_xuất những người không tuân_thủ quyền điều_hành của chủ_toạ , cố_ý gây_rối trật_tự , ngăn_cản tiến_triển bình_thường của cuộc họp hoặc không tuân_thủ các yêu_cầu về kiểm_tra an_ninh ra khỏi cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ; ( 8 ) Chủ_toạ có quyền hoãn cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông đã có đủ số người đăng_ký dự họp tối_đa không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc họp dự_định khai_mạc và chỉ được hoãn cuộc họp hoặc thay_đổi địa_điểm họp trong trường_hợp sau đây : - Địa_điểm họp không có đủ chỗ ngồi thuận_tiện cho tất_cả người dự họp ; - Phương_tiện thông_tin tại địa_điểm họp không bảo_đảm cho cổ_đông dự họp tham_gia , thảo_luận và biểu_quyết ; - Có người dự họp cản_trở , gây_rối trật_tự , có nguy_cơ làm cho cuộc họp không được tiến_hành một_cách công_bằng và hợp_pháp ; ( 9 ) Trường_hợp chủ_toạ hoãn hoặc tạm dừng họp Đại_hội_đồng cổ_đông trái với quy_định tại khoản 8 Điều này , Đại_hội_đồng cổ_đông bầu một người khác trong số những người dự họp để thay_thế chủ_toạ điều_hành cuộc họp cho đến lúc kết_thúc ; tất_cả nghị_quyết được thông_qua tại cuộc họp đó đều có hiệu_lực thi_hành . | 194,956 | |
Chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần gồm những gì ? | Theo Điều 142 luật doanh_nghiệp 2020 , quy_định về chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... ( 1 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chuẩn_bị chương_trình, nội_dung cuộc họp. ( 2 ) Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến_nghị vấn_đề đưa vào chương_trình họp Đại_hội_đồng cổ_đông. Kiến_nghị phải bằng văn_bản và được gửi đến công_ty chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định thời_hạn khác. Kiến_nghị phải ghi rõ tên cổ_đông, số_lượng từng loại cổ_phần của cổ_đông, vấn_đề kiến_nghị đưa vào chương_trình họp. ( 3 ) Trường_hợp người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông từ_chối kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông chỉ được từ_chối kiến_nghị nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Kiến_nghị được gửi đến không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Vấn_đề kiến_nghị không thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông ; - Trường_hợp khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. ( 4 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chấp_nhận và đưa kiến_nghị quy_định tại khoản | None | 1 | Theo Điều 142 luật doanh_nghiệp 2020 , quy_định về chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ( 1 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chuẩn_bị chương_trình , nội_dung cuộc họp . ( 2 ) Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến_nghị vấn_đề đưa vào chương_trình họp Đại_hội_đồng cổ_đông . Kiến_nghị phải bằng văn_bản và được gửi đến công_ty chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định thời_hạn khác . Kiến_nghị phải ghi rõ tên cổ_đông , số_lượng từng loại cổ_phần của cổ_đông , vấn_đề kiến_nghị đưa vào chương_trình họp . ( 3 ) Trường_hợp người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông từ_chối kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông chỉ được từ_chối kiến_nghị nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Kiến_nghị được gửi đến không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Vấn_đề kiến_nghị không thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông ; - Trường_hợp khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ( 4 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chấp_nhận và đưa kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này vào dự_kiến chương_trình và nội_dung cuộc họp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; kiến_nghị được chính_thức bổ_sung vào chương_trình và nội_dung cuộc họp nếu được Đại_hội_đồng cổ_đông chấp_thuận . | 194,957 | |
Chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần gồm những gì ? | Theo Điều 142 luật doanh_nghiệp 2020 , quy_định về chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông ; - Trường_hợp khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. ( 4 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chấp_nhận và đưa kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này vào dự_kiến chương_trình và nội_dung cuộc họp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; kiến_nghị được chính_thức bổ_sung vào chương_trình và nội_dung cuộc họp nếu được Đại_hội_đồng cổ_đông chấp_thuận. ( 1 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chuẩn_bị chương_trình, nội_dung cuộc họp. ( 2 ) Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến_nghị vấn_đề đưa vào chương_trình họp Đại_hội_đồng cổ_đông. Kiến_nghị phải bằng văn_bản và được gửi đến công_ty chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc, trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định thời_hạn khác. Kiến_nghị phải ghi rõ tên cổ_đông, số_lượng từng loại cổ_phần của cổ_đông, vấn_đề kiến_nghị đưa vào chương_trình họp. ( 3 ) Trường_hợp người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông từ_chối kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo Điều 142 luật doanh_nghiệp 2020 , quy_định về chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ( 1 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chuẩn_bị chương_trình , nội_dung cuộc họp . ( 2 ) Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến_nghị vấn_đề đưa vào chương_trình họp Đại_hội_đồng cổ_đông . Kiến_nghị phải bằng văn_bản và được gửi đến công_ty chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định thời_hạn khác . Kiến_nghị phải ghi rõ tên cổ_đông , số_lượng từng loại cổ_phần của cổ_đông , vấn_đề kiến_nghị đưa vào chương_trình họp . ( 3 ) Trường_hợp người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông từ_chối kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông chỉ được từ_chối kiến_nghị nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Kiến_nghị được gửi đến không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Vấn_đề kiến_nghị không thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông ; - Trường_hợp khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ( 4 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chấp_nhận và đưa kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này vào dự_kiến chương_trình và nội_dung cuộc họp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; kiến_nghị được chính_thức bổ_sung vào chương_trình và nội_dung cuộc họp nếu được Đại_hội_đồng cổ_đông chấp_thuận . | 194,958 | |
Chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần gồm những gì ? | Theo Điều 142 luật doanh_nghiệp 2020 , quy_định về chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ... cổ_đông từ_chối kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông chỉ được từ_chối kiến_nghị nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Kiến_nghị được gửi đến không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Vấn_đề kiến_nghị không thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông ; - Trường_hợp khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty. ( 4 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chấp_nhận và đưa kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này vào dự_kiến chương_trình và nội_dung cuộc họp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; kiến_nghị được chính_thức bổ_sung vào chương_trình và nội_dung cuộc họp nếu được Đại_hội_đồng cổ_đông chấp_thuận. | None | 1 | Theo Điều 142 luật doanh_nghiệp 2020 , quy_định về chương_trình và nội_dung họp Đại_hội_đồng cổ_đông trong Công_ty Cổ_phần như sau : ( 1 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chuẩn_bị chương_trình , nội_dung cuộc họp . ( 2 ) Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông quy_định tại khoản 2 Điều 115 của Luật này có quyền kiến_nghị vấn_đề đưa vào chương_trình họp Đại_hội_đồng cổ_đông . Kiến_nghị phải bằng văn_bản và được gửi đến công_ty chậm nhất là 03 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc , trừ trường_hợp Điều_lệ công_ty có quy_định thời_hạn khác . Kiến_nghị phải ghi rõ tên cổ_đông , số_lượng từng loại cổ_phần của cổ_đông , vấn_đề kiến_nghị đưa vào chương_trình họp . ( 3 ) Trường_hợp người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông từ_chối kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này thì chậm nhất là 02 ngày làm_việc trước ngày khai_mạc cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông chỉ được từ_chối kiến_nghị nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Kiến_nghị được gửi đến không đúng quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Vấn_đề kiến_nghị không thuộc thẩm_quyền quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông ; - Trường_hợp khác theo quy_định tại Điều_lệ công_ty . ( 4 ) Người triệu_tập họp Đại_hội_đồng cổ_đông phải chấp_nhận và đưa kiến_nghị quy_định tại khoản 2 Điều này vào dự_kiến chương_trình và nội_dung cuộc họp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này ; kiến_nghị được chính_thức bổ_sung vào chương_trình và nội_dung cuộc họp nếu được Đại_hội_đồng cổ_đông chấp_thuận . | 194,959 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra ngành Tài_chính của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tài_chính... 2. Các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Thuế ; Tổng_cục Hải_quan ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ; Kho_bạc Nhà_nước ; Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Tổng_cục ). b ) Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm. c ) Cục Thuế ; Cục Hải_quan ; Cục Dự_trữ Nhà_nước khu_vực ; Kho_bạc Nhà_nước ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Cục thuộc Tổng_cục ). d ) Chi_cục Thuế.... Và tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm... 3. Cục thuộc Tổng_cục lập kế_hoạch thanh_tra của mình, gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. Tổng_cục trưởng phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Cục thuộc Tổng_cục chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm.... Như_vậy, Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra của mình, gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. Tổng_giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Kho_bạc Nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tài_chính ... 2 . Các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Thuế ; Tổng_cục Hải_quan ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ; Kho_bạc Nhà_nước ; Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Tổng_cục ) . b ) Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . c ) Cục Thuế ; Cục Hải_quan ; Cục Dự_trữ Nhà_nước khu_vực ; Kho_bạc Nhà_nước ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Cục thuộc Tổng_cục ) . d ) Chi_cục Thuế . ... Và tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm ... 3 . Cục thuộc Tổng_cục lập kế_hoạch thanh_tra của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . Tổng_cục trưởng phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Cục thuộc Tổng_cục chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm . ... Như_vậy , Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . Tổng_giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm . Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 194,960 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra ngành Tài_chính của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra của mình, gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. Tổng_giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm. Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( Hình từ Internet ) Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tài_chính... 2. Các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Thuế ; Tổng_cục Hải_quan ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ; Kho_bạc Nhà_nước ; Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Tổng_cục ). b ) Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm. c ) Cục Thuế ; Cục Hải_quan ; Cục Dự_trữ Nhà_nước khu_vực ; Kho_bạc Nhà_nước ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Cục thuộc Tổng_cục ). d ) Chi_cục Thuế.... Và tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm... 3. Cục thuộc Tổng_cục lập kế_hoạch thanh_tra của mình, gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tài_chính ... 2 . Các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Thuế ; Tổng_cục Hải_quan ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ; Kho_bạc Nhà_nước ; Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Tổng_cục ) . b ) Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . c ) Cục Thuế ; Cục Hải_quan ; Cục Dự_trữ Nhà_nước khu_vực ; Kho_bạc Nhà_nước ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Cục thuộc Tổng_cục ) . d ) Chi_cục Thuế . ... Và tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm ... 3 . Cục thuộc Tổng_cục lập kế_hoạch thanh_tra của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . Tổng_cục trưởng phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Cục thuộc Tổng_cục chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm . ... Như_vậy , Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . Tổng_giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm . Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 194,961 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra ngành Tài_chính của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày nào ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm... 3. Cục thuộc Tổng_cục lập kế_hoạch thanh_tra của mình, gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. Tổng_cục trưởng phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Cục thuộc Tổng_cục chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm.... Như_vậy, Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra của mình, gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm. Tổng_giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm. Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 4 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Các cơ_quan thực_hiện chức_năng thanh_tra ngành Tài_chính ... 2 . Các cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành : a ) Tổng_cục Thuế ; Tổng_cục Hải_quan ; Tổng_cục Dự_trữ Nhà_nước ; Kho_bạc Nhà_nước ; Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Tổng_cục ) . b ) Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm . c ) Cục Thuế ; Cục Hải_quan ; Cục Dự_trữ Nhà_nước khu_vực ; Kho_bạc Nhà_nước ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( sau đây gọi chung là Cục thuộc Tổng_cục ) . d ) Chi_cục Thuế . ... Và tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra hàng năm ... 3 . Cục thuộc Tổng_cục lập kế_hoạch thanh_tra của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . Tổng_cục trưởng phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Cục thuộc Tổng_cục chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm . ... Như_vậy , Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước lập kế_hoạch thanh_tra của mình , gửi đến Tổng_cục chậm nhất vào ngày 25 tháng 11 hàng năm . Tổng_giám_đốc Kho_bạc Nhà_nước phê_duyệt Kế_hoạch thanh_tra của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương chậm nhất vào ngày 15 tháng 12 hàng năm . Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 194,962 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong hoạt_động thanh_tra ngành Tài_chính ? | Tại Điều 10 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Cục thuộc Tổng_cục, Chi_cục Thuế 1. Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó. Cục Thuế có nhiệm_vụ hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của các Chi_cục Thuế trực_thuộc. 2. Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành, quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật, quy_tắc quản_lý ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục, Chi_cục Thuế. 3. Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp. 4. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình. Cục Thuế theo_dõi, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của Chi_cục Thuế trực_thuộc. 5. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật. 6. Tổng_hợp, báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng thuộc | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế 1 . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó . Cục Thuế có nhiệm_vụ hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của các Chi_cục Thuế trực_thuộc . 2 . Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế . 3 . Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp . 4 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình . Cục Thuế theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Chi_cục Thuế trực_thuộc . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế . 7 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó . - Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước . - Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp . - Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . - Tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,963 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong hoạt_động thanh_tra ngành Tài_chính ? | Tại Điều 10 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... . 6. Tổng_hợp, báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục, Chi_cục Thuế. 7. Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó. - Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành, quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật, quy_tắc quản_lý ngành, lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước. - Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp. - Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật. - Tổng_hợp, báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế 1 . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó . Cục Thuế có nhiệm_vụ hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của các Chi_cục Thuế trực_thuộc . 2 . Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế . 3 . Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp . 4 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình . Cục Thuế theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Chi_cục Thuế trực_thuộc . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế . 7 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó . - Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước . - Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp . - Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . - Tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,964 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì trong hoạt_động thanh_tra ngành Tài_chính ? | Tại Điều 10 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... , kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật. - Tổng_hợp, báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước. - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 10 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế 1 . Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó . Cục Thuế có nhiệm_vụ hướng_dẫn xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch thanh_tra của các Chi_cục Thuế trực_thuộc . 2 . Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế . 3 . Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp . 4 . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình . Cục Thuế theo_dõi , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Chi_cục Thuế trực_thuộc . 5 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế . 7 . Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Xây_dựng kế_hoạch thanh_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch đó . - Thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật chuyên_ngành , quy_định về chuyên_môn - kỹ_thuật , quy_tắc quản_lý ngành , lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước . - Thanh_tra theo kế_hoạch ; thanh_tra những vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật thuộc thẩm_quyền của mình hoặc theo yêu_cầu của Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp . - Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của mình . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . - Tổng_hợp , báo_cáo Thủ_trưởng cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành cấp trên trực_tiếp kết_quả công_tác thanh_tra chuyên_ngành , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng thuộc phạm_vi quản_lý của Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước . - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,965 | |
Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước tiến_hành cuộc thanh_tra chuyên_ngành Tài_chính không quá bao_nhiêu ngày ? | Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn thanh_tra ... 3 . Cuộc thanh_tra chuyên_ngành do Thanh_tra Sở Tài_chính , Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế tiến_hành không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp có_thể kéo_dài hơn , nhưng không quá 45 ngày . Như_vậy , cuộc thanh_tra chuyên_ngành do Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước tiến_hành không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp có_thể kéo_dài hơn , nhưng không quá 45 ngày . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 82/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn thanh_tra ... 3 . Cuộc thanh_tra chuyên_ngành do Thanh_tra Sở Tài_chính , Cục thuộc Tổng_cục , Chi_cục Thuế tiến_hành không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp có_thể kéo_dài hơn , nhưng không quá 45 ngày . Như_vậy , cuộc thanh_tra chuyên_ngành do Kho_bạc Nhà_nước ở thành_phố trực_thuộc Trung_ương trực_thuộc Kho_bạc Nhà_nước tiến_hành không quá 30 ngày , trường_hợp phức_tạp có_thể kéo_dài hơn , nhưng không quá 45 ngày . | 194,966 | |
Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản là gì ? | Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định như sau : ... Vị_trí , chức_năng Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là Viện ) là đơn_vị sự_nghiệp kinh_tế , có chức_năng nghiên_cứu và tư_vấn về chính_sách quản_lý và quy_hoạch phát_triển Thuỷ_sản ; phục_vụ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ Thuỷ_sản . Viện có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước . Tên giao_dịch tiếng Anh : Việt_Nam Institute of Fisheries_Economics and Planning , viết tắt là VLFEP . Trụ_sở của Viện đặt tại số 10 Nguyễn_Công_Hoan , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ trên quy_định Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là Viện ) là đơn_vị sự_nghiệp kinh_tế , có chức_năng nghiên_cứu và tư_vấn về chính_sách quản_lý và quy_hoạch phát_triển Thuỷ_sản ; phục_vụ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ Thuỷ_sản . Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước . | None | 1 | Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là Viện ) là đơn_vị sự_nghiệp kinh_tế , có chức_năng nghiên_cứu và tư_vấn về chính_sách quản_lý và quy_hoạch phát_triển Thuỷ_sản ; phục_vụ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ Thuỷ_sản . Viện có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước . Tên giao_dịch tiếng Anh : Việt_Nam Institute of Fisheries_Economics and Planning , viết tắt là VLFEP . Trụ_sở của Viện đặt tại số 10 Nguyễn_Công_Hoan , quận Ba_Đình , thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ trên quy_định Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản ( sau đây gọi tắt là Viện ) là đơn_vị sự_nghiệp kinh_tế , có chức_năng nghiên_cứu và tư_vấn về chính_sách quản_lý và quy_hoạch phát_triển Thuỷ_sản ; phục_vụ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước của Bộ Thuỷ_sản . Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại Ngân_hàng và Kho_bạc Nhà_nước . | 194,967 | |
Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định nhiệm_vụ của Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản như sau : ... Nhiệm_vụ. Viện có nhiệm_vụ chính sau : 1. Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản, bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi, kinh_tế_thị_trường, kinh_tế vùng, kinh_tế địa phương, kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ;. 2. Nghiên_cứu, đề_xuất cơ_chế chính_sách, chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; 3. Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản, các vùng kinh_tế - sinh_thái, bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; 4. Tham_gia thẩm_định, giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; 5. Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; 6. Tham_gia đào_tạo đại_học, trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; 7. Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; 8. Quản_lý, sử_dụng lao_động, tài_sản, tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; 9. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao. | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định nhiệm_vụ của Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản như sau : Nhiệm_vụ . Viện có nhiệm_vụ chính sau : 1 . Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản , bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi , kinh_tế_thị_trường , kinh_tế vùng , kinh_tế địa phương , kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ; . 2 . Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế chính_sách , chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; 3 . Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản , các vùng kinh_tế - sinh_thái , bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; 4 . Tham_gia thẩm_định , giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; 5 . Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; 6 . Tham_gia đào_tạo đại_học , trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; 7 . Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Quản_lý , sử_dụng lao_động , tài_sản , tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao . Theo đó , Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính sau đây : - Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản , bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi , kinh_tế_thị_trường , kinh_tế vùng , kinh_tế địa phương , kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ; . - Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế chính_sách , chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; - Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản , các vùng kinh_tế - sinh_thái , bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; - Tham_gia thẩm_định , giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia đào_tạo đại_học , trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; - Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý , sử_dụng lao_động , tài_sản , tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao . | 194,968 | |
Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định nhiệm_vụ của Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản như sau : ... của pháp_luật ; 8. Quản_lý, sử_dụng lao_động, tài_sản, tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; 9. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao. Theo đó, Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính sau đây : - Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản, bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi, kinh_tế_thị_trường, kinh_tế vùng, kinh_tế địa phương, kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ;. - Nghiên_cứu, đề_xuất cơ_chế chính_sách, chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; - Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản, các vùng kinh_tế - sinh_thái, bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; - Tham_gia thẩm_định, giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia đào_tạo đại_học, trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; - Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và theo quy_định của | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định nhiệm_vụ của Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản như sau : Nhiệm_vụ . Viện có nhiệm_vụ chính sau : 1 . Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản , bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi , kinh_tế_thị_trường , kinh_tế vùng , kinh_tế địa phương , kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ; . 2 . Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế chính_sách , chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; 3 . Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản , các vùng kinh_tế - sinh_thái , bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; 4 . Tham_gia thẩm_định , giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; 5 . Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; 6 . Tham_gia đào_tạo đại_học , trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; 7 . Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Quản_lý , sử_dụng lao_động , tài_sản , tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao . Theo đó , Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính sau đây : - Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản , bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi , kinh_tế_thị_trường , kinh_tế vùng , kinh_tế địa phương , kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ; . - Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế chính_sách , chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; - Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản , các vùng kinh_tế - sinh_thái , bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; - Tham_gia thẩm_định , giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia đào_tạo đại_học , trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; - Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý , sử_dụng lao_động , tài_sản , tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao . | 194,969 | |
Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định nhiệm_vụ của Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản như sau : ... của pháp_luật ; - Tham_gia đào_tạo đại_học, trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; - Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý, sử_dụng lao_động, tài_sản, tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao. | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định nhiệm_vụ của Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản như sau : Nhiệm_vụ . Viện có nhiệm_vụ chính sau : 1 . Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản , bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi , kinh_tế_thị_trường , kinh_tế vùng , kinh_tế địa phương , kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ; . 2 . Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế chính_sách , chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; 3 . Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản , các vùng kinh_tế - sinh_thái , bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; 4 . Tham_gia thẩm_định , giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; 5 . Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; 6 . Tham_gia đào_tạo đại_học , trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; 7 . Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Quản_lý , sử_dụng lao_động , tài_sản , tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao . Theo đó , Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có nhiệm_vụ chính sau đây : - Nghiên_cứu các vấn_đề về kinh_tế - xã_hội ngành Thuỷ_sản , bao_gồm : kinh_tế nguồn lợi , kinh_tế_thị_trường , kinh_tế vùng , kinh_tế địa phương , kinh_tế môi_trường và quản_lý các thành_phần kinh_tế về thuỷ_sản ; . - Nghiên_cứu , đề_xuất cơ_chế chính_sách , chiến_lược phát_triển ngành Thuỷ_sản ; - Xây_dựng quy_hoạch phát_triển ngành Thuỷ_sản , các vùng kinh_tế - sinh_thái , bảo_vệ môi_trường và nguồn lợi thuỷ_sản ; - Tham_gia thẩm_định , giám_sát việc thực_hiện các quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển của ngành Thuỷ_sản và của các ngành khác có liên_quan đến hoạt_động thuỷ_sản ; - Chủ_trì hoặc tham_gia thực_hiện các dự_án hợp_tác quốc_tế trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Viện theo sự phân_công của Bộ Thuỷ_sản và theo quy_định của pháp_luật ; - Tham_gia đào_tạo đại_học , trên đại_học và bồi_dưỡng cán_bộ thuộc các lĩnh_vực được giao ; - Thực_hiện các dịch_vụ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ và theo quy_định của pháp_luật ; - Quản_lý , sử_dụng lao_động , tài_sản , tài_chính của Viện theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng Bộ Thuỷ_sản giao . | 194,970 | |
Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản gồm có bao_nhiêu phòng ? | Theo Điều 3 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có Viện trưởng và một_số Phó Viện trưởng ; Cơ_cấu tổ_chức Viện gồm : 1 . Văn_phòng ; 2 . Phòng tư_liệu - Bản_đồ ; 3 . Phòng Chính_sách và chiến_lược thuỷ_sản 4 . Phòng Kinh_tế - xã_hội ; 5 . Phòng Quy_hoạch ; 6 . Phân_Viện Quy_hoạch Thuỷ_sản phía Nam ; 7 . Trung_tâm tư_vấn và Quy_hoạch phát_triển Thuỷ_sản . Căn_cứ quy_định trên thì Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản gồm có 04 phòng : - Phòng tư_liệu - Bản_đồ ; - Phòng Chính_sách và chiến_lược thuỷ_sản ; - Phòng Kinh_tế - xã_hội ; - Phòng Quy_hoạch . | None | 1 | Theo Điều 3 Quyết_định 29/2004/QĐ-BTS quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản có Viện trưởng và một_số Phó Viện trưởng ; Cơ_cấu tổ_chức Viện gồm : 1 . Văn_phòng ; 2 . Phòng tư_liệu - Bản_đồ ; 3 . Phòng Chính_sách và chiến_lược thuỷ_sản 4 . Phòng Kinh_tế - xã_hội ; 5 . Phòng Quy_hoạch ; 6 . Phân_Viện Quy_hoạch Thuỷ_sản phía Nam ; 7 . Trung_tâm tư_vấn và Quy_hoạch phát_triển Thuỷ_sản . Căn_cứ quy_định trên thì Viện Kinh_tế và Quy_hoạch Thuỷ_sản gồm có 04 phòng : - Phòng tư_liệu - Bản_đồ ; - Phòng Chính_sách và chiến_lược thuỷ_sản ; - Phòng Kinh_tế - xã_hội ; - Phòng Quy_hoạch . | 194,971 | |
Điều_kiện thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản là gì ? | Cụ_thể , Điều 61 Dự_thảo Luật Kinh_doanh bất_động_sản đã sửa_đổi , bổ_sung một_số điều_kiện để thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ Sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản ( gọi tắt là Sàn giao_dịch bất_động_sản ) phải thành_lập doanh_nghiệp theo pháp_luật về doanh_nghiệp . - ( Mới ) Người đại_diện pháp_luật , người_quản_lý , điều_hành sàn , giám_đốc sàn phải có giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học quản_lý điều_hành sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp và phải có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . - ( Mới ) Tên gọi của Sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản do tổ_chức , cá_nhân thành_lập Sàn lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ Sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản ” kèm theo , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của Sàn giao_dịch khác đã được đăng_ký hoạt_động . Có_thể thấy , Dự_thảo đã sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung về điều_kiện thành_lập như cụm_từ “ sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản ” thay_thế cho “ Sàn giao_dịch bất_động_sản ” theo Luật kinh_doanh bất_động_sản hiện_hành . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Cụ_thể , Điều 61 Dự_thảo Luật Kinh_doanh bất_động_sản đã sửa_đổi , bổ_sung một_số điều_kiện để thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : - Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ Sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản ( gọi tắt là Sàn giao_dịch bất_động_sản ) phải thành_lập doanh_nghiệp theo pháp_luật về doanh_nghiệp . - ( Mới ) Người đại_diện pháp_luật , người_quản_lý , điều_hành sàn , giám_đốc sàn phải có giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá học quản_lý điều_hành sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp và phải có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . - ( Mới ) Tên gọi của Sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản do tổ_chức , cá_nhân thành_lập Sàn lựa_chọn và theo quy_định của Luật doanh_nghiệp nhưng phải bao_gồm cụm_từ “ Sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản ” kèm theo , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của Sàn giao_dịch khác đã được đăng_ký hoạt_động . Có_thể thấy , Dự_thảo đã sửa_đổi , bổ_sung một_số nội_dung về điều_kiện thành_lập như cụm_từ “ sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản ” thay_thế cho “ Sàn giao_dịch bất_động_sản ” theo Luật kinh_doanh bất_động_sản hiện_hành . ( Hình từ internet ) | 194,972 | |
Nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản là gì ? | Căn_cứ Điều 63 Dự_thảo Luật Kinh_doanh bất_động_sản quy_định nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản gồm : ... - Thực_hiện giao_dịch mua , bán , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản . - Tổ_chức bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; giới_thiệu , kiểm_tra giấy_tờ về bất_động_sản bảo_đảm đủ điều_kiện được giao_dịch ; niêm_yết , cung_cấp công_khai thông_tin về bất_động_sản đủ điều_kiện được đưa vào kinh_doanh cho các bên tham_gia có nhu_cầu giao_dịch ; Bên cạnh đó , sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản còn có_thể làm trung_gian cho các bên trao_đổi , đàm_phán và ký_kết hợp_đồng mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản . - Cung_cấp các thông_tin giao_dịch bất_động_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước theo quy_định . - Có_thể hoạt_động theo hình_thức : sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản trực_tiếp ; sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản điện_tử . - Xác_nhận các giao_dịch bất_động_sản thực_hiện thông_qua sàn . Xác_nhận này làm cơ_sở để các chủ_thể tham_gia giao_dịch kê_khai nộp thuế cho nhà_nước , đăng_ký biến_động , sang_tên quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất theo quy_định pháp_luật . - Thực_hiện báo_cáo các thông_tin về hoạt_động kinh_doanh của sàn đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước theo quy_định hoặc khi có yêu_cầu . - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 63 Dự_thảo Luật Kinh_doanh bất_động_sản quy_định nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản gồm : - Thực_hiện giao_dịch mua , bán , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản . - Tổ_chức bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , cho thuê_mua bất_động_sản ; giới_thiệu , kiểm_tra giấy_tờ về bất_động_sản bảo_đảm đủ điều_kiện được giao_dịch ; niêm_yết , cung_cấp công_khai thông_tin về bất_động_sản đủ điều_kiện được đưa vào kinh_doanh cho các bên tham_gia có nhu_cầu giao_dịch ; Bên cạnh đó , sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản còn có_thể làm trung_gian cho các bên trao_đổi , đàm_phán và ký_kết hợp_đồng mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản . - Cung_cấp các thông_tin giao_dịch bất_động_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước theo quy_định . - Có_thể hoạt_động theo hình_thức : sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản trực_tiếp ; sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản điện_tử . - Xác_nhận các giao_dịch bất_động_sản thực_hiện thông_qua sàn . Xác_nhận này làm cơ_sở để các chủ_thể tham_gia giao_dịch kê_khai nộp thuế cho nhà_nước , đăng_ký biến_động , sang_tên quyền_sở_hữu tài_sản , quyền sử_dụng đất theo quy_định pháp_luật . - Thực_hiện báo_cáo các thông_tin về hoạt_động kinh_doanh của sàn đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước theo quy_định hoặc khi có yêu_cầu . - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,973 | |
Giá giao_dịch bất_động_sản được đề_xuất ra sao ? Thanh_toán trong giao_dịch bất_động_sản như nào theo đề_xuất mới ? | - Căn_cứ Điều 51 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) cũng bổ_sung nội_dung về giá giao_dịch bất_động_sản : ... - Giá mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản do các bên thoả_thuận và được ghi rõ trong hợp_đồng . Trường_hợp Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó . - Đối_với bất_động_sản là tài_sản công được đưa vào kinh_doanh , tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước thì việc xác_định giá giao_dịch thì bên bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; pháp_luật về quản_lý vốn , tài_sản của nhà_nước đầu_tư vào trong doanh_nghiệp . Bên cạnh đó , việc thanh_toán trong giao_dịch bất_động_sản được quy_định cụ_thể khoản 3 Điều 52 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) đã bổ_sung quy_định về việc thanh_toán trong giao_dịch bất_động_sản phải được thực_hiện thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch . | None | 1 | - Căn_cứ Điều 51 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) cũng bổ_sung nội_dung về giá giao_dịch bất_động_sản : - Giá mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua bất_động_sản do các bên thoả_thuận và được ghi rõ trong hợp_đồng . Trường_hợp Nhà_nước có quy_định về giá thì các bên phải thực_hiện theo quy_định đó . - Đối_với bất_động_sản là tài_sản công được đưa vào kinh_doanh , tài_sản_cố_định của doanh_nghiệp nhà_nước thì việc xác_định giá giao_dịch thì bên bán , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê_mua phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; pháp_luật về quản_lý vốn , tài_sản của nhà_nước đầu_tư vào trong doanh_nghiệp . Bên cạnh đó , việc thanh_toán trong giao_dịch bất_động_sản được quy_định cụ_thể khoản 3 Điều 52 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) đã bổ_sung quy_định về việc thanh_toán trong giao_dịch bất_động_sản phải được thực_hiện thông_qua tổ_chức tín_dụng đang hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam để đảm_bảo tính công_khai , minh_bạch . | 194,974 | |
Các giao_dịch bất_động_sản có phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản không ? | Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_: ... Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) như sau : Một là : - Chủ đầu_tư bán, cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất đã có hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án bất_động_sản phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân mua, bán, cho thuê nhà ở, các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai, minh_bạch và quyền_lợi của các bên. Hai là : - Các bất_động_sản đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại Luật này mà chưa có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân mua, bán, cho thuê nhà ở, các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn | None | 1 | Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) như sau : Một là : - Chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất đã có hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án bất_động_sản phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân mua , bán , cho thuê nhà ở , các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai , minh_bạch và quyền_lợi của các bên . Hai là : - Các bất_động_sản đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại Luật này mà chưa có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân mua , bán , cho thuê nhà ở , các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai , minh_bạch và quyền_lợi của các bên . | 194,975 | |
Các giao_dịch bất_động_sản có phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản không ? | Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_: ... Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân mua, bán, cho thuê nhà ở, các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai, minh_bạch và quyền_lợi của các bên.Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) như sau : Một là : - Chủ đầu_tư bán, cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử_dụng đất đã có hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án bất_động_sản phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân mua, bán, cho thuê nhà ở, các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai, minh_bạch và quyền_lợi của các bên. Hai là : - Các bất_động_sản đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại Luật này mà chưa có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản | None | 1 | Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) như sau : Một là : - Chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất đã có hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án bất_động_sản phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân mua , bán , cho thuê nhà ở , các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai , minh_bạch và quyền_lợi của các bên . Hai là : - Các bất_động_sản đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại Luật này mà chưa có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân mua , bán , cho thuê nhà ở , các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai , minh_bạch và quyền_lợi của các bên . | 194,976 | |
Các giao_dịch bất_động_sản có phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản không ? | Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_: ... bên. Hai là : - Các bất_động_sản đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại Luật này mà chưa có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân mua, bán, cho thuê nhà ở, các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai, minh_bạch và quyền_lợi của các bên. | None | 1 | Nội_dung về các giao_dịch bất_động_sản phải thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản được đề_xuất theo 2 phương_án tại Điều 60 Dự_thảo Luật kinh_doanh bất_động_sản ( sửa_đổi ) như sau : Một là : - Chủ đầu_tư bán , cho thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại quyền sử_dụng đất đã có hạ_tầng kỹ_thuật trong dự_án bất_động_sản phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân mua , bán , cho thuê nhà ở , các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai , minh_bạch và quyền_lợi của các bên . Hai là : - Các bất_động_sản đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại Luật này mà chưa có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất thì phải thực_hiện thông_qua sàn giao_dịch bất_động_sản . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân mua , bán , cho thuê nhà ở , các công_trình xây_dựng không thuộc quy_định tại khoản 1 Điều 60 Dự_thảo này thực_hiện giao_dịch bất_động_sản thông_qua sàn giao_dịch môi_giới bất_động_sản để bảo_đảm công_khai , minh_bạch và quyền_lợi của các bên . | 194,977 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm theo Luật đấu_giá tài_sản ? | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... * Nghiêm_cấm đấu_giá_viên thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho cá_nhân, tổ_chức khác sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá của mình ; - Lợi_dụng danh_nghĩa đấu_giá_viên để trục_lợi ; - Thông_đồng, móc_nối với người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá, tổ_chức thẩm_định giá, tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, dìm giá, làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Hạn_chế cá_nhân, tổ_chức tham_gia đấu_giá không đúng quy_định của pháp_luật ; - Vi_phạm Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan. * Nghiêm_cấm tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho tổ_chức khác sử_dụng tên, Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức mình để hành_nghề đấu_giá tài_sản ; - Thông_đồng, móc_nối với người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá, tổ_chức thẩm_định giá, tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, dìm giá, làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở, gây khó_khăn cho người tham_gia | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : * Nghiêm_cấm đấu_giá_viên thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá của mình ; - Lợi_dụng danh_nghĩa đấu_giá_viên để trục_lợi ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Hạn_chế cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá không đúng quy_định của pháp_luật ; - Vi_phạm Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho tổ_chức khác sử_dụng tên , Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức mình để hành_nghề đấu_giá tài_sản ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người có tài_sản đấu_giá ngoài thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật ; sử_dụng giấy_tờ giả_mạo để đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá khác , cá_nhân , tổ_chức khác để dìm giá , làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở hoạt_động đấu_giá tài_sản ; gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá ; - Đe_doạ , cưỡng_ép đấu_giá_viên , người tham_gia đấu_giá khác nhằm làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người có tài_sản đấu_giá thực_hiện các hành_vi sau đây : - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người tham_gia đấu_giá để làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ( Hình internet ) | 194,978 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm theo Luật đấu_giá tài_sản ? | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, dìm giá, làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở, gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá, tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người có tài_sản đấu_giá ngoài thù_lao dịch_vụ đấu_giá, chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật, chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan. * Nghiêm_cấm người tham_gia đấu_giá, người trúng đấu_giá, cá_nhân, tổ_chức khác thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp thông_tin, tài_liệu sai sự_thật ; sử_dụng giấy_tờ giả_mạo để đăng_ký tham_gia đấu_giá, tham_gia cuộc đấu_giá ; - Thông_đồng, móc_nối với đấu_giá_viên, tổ_chức đấu_giá tài_sản, người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá khác, cá_nhân, tổ_chức khác để dìm giá, làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở hoạt_động đấu_giá tài_sản ; gây_rối, mất trật_tự tại cuộc đấu_giá | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : * Nghiêm_cấm đấu_giá_viên thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá của mình ; - Lợi_dụng danh_nghĩa đấu_giá_viên để trục_lợi ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Hạn_chế cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá không đúng quy_định của pháp_luật ; - Vi_phạm Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho tổ_chức khác sử_dụng tên , Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức mình để hành_nghề đấu_giá tài_sản ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người có tài_sản đấu_giá ngoài thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật ; sử_dụng giấy_tờ giả_mạo để đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá khác , cá_nhân , tổ_chức khác để dìm giá , làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở hoạt_động đấu_giá tài_sản ; gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá ; - Đe_doạ , cưỡng_ép đấu_giá_viên , người tham_gia đấu_giá khác nhằm làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người có tài_sản đấu_giá thực_hiện các hành_vi sau đây : - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người tham_gia đấu_giá để làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ( Hình internet ) | 194,979 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm theo Luật đấu_giá tài_sản ? | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... tham_gia đấu_giá khác, cá_nhân, tổ_chức khác để dìm giá, làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở hoạt_động đấu_giá tài_sản ; gây_rối, mất trật_tự tại cuộc đấu_giá ; - Đe_doạ, cưỡng_ép đấu_giá_viên, người tham_gia đấu_giá khác nhằm làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan. * Nghiêm_cấm Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi - Thông_đồng, móc_nối với người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá, tổ_chức thẩm_định giá, tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, dìm giá, làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở, gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá, tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan. * Nghiêm_cấm người có tài_sản đấu_giá thực_hiện các hành_vi sau đây : - Thông_đồng, móc_nối với đấu_giá_viên, tổ_chức đấu_giá tài_sản, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : * Nghiêm_cấm đấu_giá_viên thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá của mình ; - Lợi_dụng danh_nghĩa đấu_giá_viên để trục_lợi ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Hạn_chế cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá không đúng quy_định của pháp_luật ; - Vi_phạm Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho tổ_chức khác sử_dụng tên , Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức mình để hành_nghề đấu_giá tài_sản ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người có tài_sản đấu_giá ngoài thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật ; sử_dụng giấy_tờ giả_mạo để đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá khác , cá_nhân , tổ_chức khác để dìm giá , làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở hoạt_động đấu_giá tài_sản ; gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá ; - Đe_doạ , cưỡng_ép đấu_giá_viên , người tham_gia đấu_giá khác nhằm làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người có tài_sản đấu_giá thực_hiện các hành_vi sau đây : - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người tham_gia đấu_giá để làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ( Hình internet ) | 194,980 | |
Các hành_vi nào bị nghiêm theo Luật đấu_giá tài_sản ? | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... Nghiêm_cấm người có tài_sản đấu_giá thực_hiện các hành_vi sau đây : - Thông_đồng, móc_nối với đấu_giá_viên, tổ_chức đấu_giá tài_sản, cá_nhân, tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá, dìm giá, làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền, tài_sản hoặc lợi_ích nào từ đấu_giá_viên, tổ_chức đấu_giá tài_sản, người tham_gia đấu_giá để làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan. ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : * Nghiêm_cấm đấu_giá_viên thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá của mình ; - Lợi_dụng danh_nghĩa đấu_giá_viên để trục_lợi ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Hạn_chế cá_nhân , tổ_chức tham_gia đấu_giá không đúng quy_định của pháp_luật ; - Vi_phạm Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp đấu_giá_viên ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cho tổ_chức khác sử_dụng tên , Giấy đăng_ký hoạt_động của tổ_chức mình để hành_nghề đấu_giá tài_sản ; - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ người có tài_sản đấu_giá ngoài thù_lao dịch_vụ đấu_giá , chi_phí đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật , chi_phí dịch_vụ khác liên_quan đến tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện các hành_vi sau đây : - Cung_cấp thông_tin , tài_liệu sai sự_thật ; sử_dụng giấy_tờ giả_mạo để đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá khác , cá_nhân , tổ_chức khác để dìm giá , làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở hoạt_động đấu_giá tài_sản ; gây_rối , mất trật_tự tại cuộc đấu_giá ; - Đe_doạ , cưỡng_ép đấu_giá_viên , người tham_gia đấu_giá khác nhằm làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm Hội_đồng đấu_giá tài_sản thực_hiện các hành_vi - Thông_đồng , móc_nối với người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , tổ_chức thẩm_định giá , tổ_chức giám_định tài_sản đấu_giá , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Cản_trở , gây khó_khăn cho người tham_gia đấu_giá trong việc đăng_ký tham_gia đấu_giá , tham_gia cuộc đấu_giá ; - Để lộ thông_tin về người đăng_ký tham_gia đấu_giá nhằm mục_đích trục_lợi ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . * Nghiêm_cấm người có tài_sản đấu_giá thực_hiện các hành_vi sau đây : - Thông_đồng , móc_nối với đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , cá_nhân , tổ_chức khác để làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá , dìm giá , làm sai_lệch hồ_sơ đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Nhận bất_kỳ một khoản tiền , tài_sản hoặc lợi_ích nào từ đấu_giá_viên , tổ_chức đấu_giá tài_sản , người tham_gia đấu_giá để làm sai_lệch kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Các hành_vi bị nghiêm_cấm khác theo quy_định của luật có liên_quan . ( Hình internet ) | 194,981 | |
Quyền của người có tài_sản đấu_giá là gì ? | Căn_cứ tại Điều 47 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định Quyền của người có tài_sản đấu_giá : ... - Người có tài_sản đấu_giá có các quyền sau đây : + Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá ; + Tham_dự cuộc đấu_giá ; + Yêu_cầu tổ_chức đấu_giá tài_sản dừng việc tổ_chức đấu_giá khi có căn_cứ cho rằng tổ_chức đấu_giá tài_sản có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; + Yêu_cầu đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá dừng cuộc đấu_giá khi có căn_cứ cho rằng đấu_giá_viên có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 9 của Luật này ; người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , c hoặc d khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; + Đơn_phương chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc đề_nghị Toà_án tuyên_bố hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá vô_hiệu theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật về dân_sự ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 47 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định Quyền của người có tài_sản đấu_giá : - Người có tài_sản đấu_giá có các quyền sau đây : + Giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá ; + Tham_dự cuộc đấu_giá ; + Yêu_cầu tổ_chức đấu_giá tài_sản dừng việc tổ_chức đấu_giá khi có căn_cứ cho rằng tổ_chức đấu_giá tài_sản có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , điểm c khoản 2 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; + Yêu_cầu đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá dừng cuộc đấu_giá khi có căn_cứ cho rằng đấu_giá_viên có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 9 của Luật này ; người tham_gia đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm b , c hoặc d khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; + Đơn_phương chấm_dứt , huỷ_bỏ hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc đề_nghị Toà_án tuyên_bố hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá vô_hiệu theo quy_định của Luật này và quy_định của pháp_luật về dân_sự ; + Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 194,982 | |
Trường_hợp nào sẽ dừng cuộc đấu_giá biển số xe ô_tô ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp dừng cuộc đấu_giá như sau : ... - Theo đó , tổ_chức đấu_giá tài_sản buộc phải dừng cuộc đấu_giá trong các trường_hợp sau : + Bộ Công_an yêu_cầu dừng cuộc đấu_giá theo quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 47 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 + Sự_kiện bất_khả_kháng . - Bộ Công_an quyết_định việc thực_hiện tổ_chức đấu_giá lại sau khi đáp_ứng đủ điều_kiện tổ_chức đấu_giá theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp dừng cuộc đấu_giá như sau : - Theo đó , tổ_chức đấu_giá tài_sản buộc phải dừng cuộc đấu_giá trong các trường_hợp sau : + Bộ Công_an yêu_cầu dừng cuộc đấu_giá theo quy_định tại điểm c , điểm d khoản 1 Điều 47 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 + Sự_kiện bất_khả_kháng . - Bộ Công_an quyết_định việc thực_hiện tổ_chức đấu_giá lại sau khi đáp_ứng đủ điều_kiện tổ_chức đấu_giá theo quy_định . | 194,983 | |
Trường_hợp nào sẽ huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Trường_hợp huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : ... * Kết_quả đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp quy_định tại Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016, cụ_thể : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá, huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá, trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản, hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá, người trúng đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản, đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng, móc_nối, dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Trường_hợp huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : * Kết_quả đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp quy_định tại Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản , đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng , móc_nối , dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . | 194,984 | |
Trường_hợp nào sẽ huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Trường_hợp huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : ... người trúng đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản, đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng, móc_nối, dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016. * Kết_quả đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp quy_định tại Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016, cụ_thể : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá, huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá, trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản, hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Trường_hợp huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : * Kết_quả đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp quy_định tại Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản , đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng , móc_nối , dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . | 194,985 | |
Trường_hợp nào sẽ huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Trường_hợp huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : ... ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản, hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá, người trúng đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản, đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng, móc_nối, dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định về trường_hợp Trường_hợp huỷ kết_quả đấu_giá biển số xe ô_tô như sau : * Kết_quả đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp quy_định tại Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản , đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng , móc_nối , dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . | 194,986 | |
Trường_hợp nào thì thông_báo kết_quả trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá bị huỷ ? | Tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định thông_báo kết_quả trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá bị huỷ trong các: ... Tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định thông_báo kết_quả trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp sau : - Người trúng đấu_giá không nộp đủ tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn quy_định tại Điều 16 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người trúng đấu_giá không làm thủ_tục đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15; - Người trúng đấu_giá vi_phạm về tính trung_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá . Đồng_thời , biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được đưa ra đấu_giá lại ; số tiền đặt trước , số tiền trúng đấu_giá mà người trúng đấu_giá đã nộp không được hoàn_trả lại và được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP Nghị_định 39/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP quy_định thông_báo kết_quả trúng đấu_giá , văn_bản xác_nhận biển số xe ô_tô trúng đấu_giá bị huỷ trong các trường_hợp sau : - Người trúng đấu_giá không nộp đủ tiền trúng đấu_giá trong thời_hạn quy_định tại Điều 16 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 ; - Người trúng đấu_giá không làm thủ_tục đăng_ký biển số xe ô_tô trúng đấu_giá theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_quyết 73/2022/QH15; - Người trúng đấu_giá vi_phạm về tính trung_thực của hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá . Đồng_thời , biển số xe ô_tô trúng đấu_giá được đưa ra đấu_giá lại ; số tiền đặt trước , số tiền trúng đấu_giá mà người trúng đấu_giá đã nộp không được hoàn_trả lại và được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 Nghị_định 39/2023/NĐ-CP Nghị_định 39/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 | 194,987 | |
Chiều cao thông thuỷ tối_thiểu trong nhà chung_cư là bao_nhiêu mét ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2.10 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu đối_với quy_hoạch , kiến_trúc trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cụ_thể như sau : - Đối_với phòng ở , chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 2,6 m ; - Đối_với phòng bếp và phòng_vệ sinh , chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 2,3 m ; - Đối_với tầng hầm , tầng nửa hầm , tầng kỹ_thuật , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 2,0 m ; - Đối_với không_gian bên trong của mái dốc được sử_dụng làm phòng ngủ hoặc phòng sinh_hoạt , chiều cao thông thuỷ của 1/2 diện_tích phòng_không được nhỏ hơn 2,1 m . - Chiều cao thông thuỷ của các phòng và các khu_vực khác lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế hoặc tiêu_chuẩn lựa_chọn áp_dụng . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào từng loại phòng , là phòng ở , phòng bếp hay phòng_vệ sinh , ... thì khi xây_dựng nhà chung_cư cần phải đáp_ứng các chiều cao thông thuỷ theo quy_định nêu trên . Diện_tích tối_thiểu của căn_hộ chung_cư ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.2.10 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu đối_với quy_hoạch , kiến_trúc trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cụ_thể như sau : - Đối_với phòng ở , chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 2,6 m ; - Đối_với phòng bếp và phòng_vệ sinh , chiều cao thông thuỷ không được nhỏ hơn 2,3 m ; - Đối_với tầng hầm , tầng nửa hầm , tầng kỹ_thuật , chiều cao thông thuỷ không nhỏ hơn 2,0 m ; - Đối_với không_gian bên trong của mái dốc được sử_dụng làm phòng ngủ hoặc phòng sinh_hoạt , chiều cao thông thuỷ của 1/2 diện_tích phòng_không được nhỏ hơn 2,1 m . - Chiều cao thông thuỷ của các phòng và các khu_vực khác lấy theo nhiệm_vụ thiết_kế hoặc tiêu_chuẩn lựa_chọn áp_dụng . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào từng loại phòng , là phòng ở , phòng bếp hay phòng_vệ sinh , ... thì khi xây_dựng nhà chung_cư cần phải đáp_ứng các chiều cao thông thuỷ theo quy_định nêu trên . Diện_tích tối_thiểu của căn_hộ chung_cư ? ( Hình từ Internet ) | 194,988 | |
Căn_hộ chung_cư phải đảm_bảo có diện_tích tối_thiểu bao_nhiêu theo quy_định hiện_nay ? | Tại tiểu_mục 2.2.4 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu đối_với quy_hoạch , kiến_trúc của căn_hộ chung_cư như sau : " 2.2.4 Căn_hộ chung_cư 2.2.4.1 Phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh . Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2 . 2.2.4.2 Đối_với dự_án nhà ở thương_mại , phải đảm_bảo tỷ_lệ căn_hộ chung_cư có diện_tích nhỏ hơn 45 m2 không vượt quá 25 % tổng_số căn_hộ chung_cư của dự_án . 2.2.4.3 Căn_hộ chung_cư phải được chiếu sáng tự_nhiên . Căn_hộ có từ 2 phòng ở trở lên , cho_phép một phòng ở không có chiếu sáng tự_nhiên . 2.2.4.4 Phòng ngủ phải được thông_thoáng , chiếu sáng tự_nhiên . Diện_tích sử_dụng của phòng ngủ trong căn_hộ chung_cư không được nhỏ hơn 9 m2 . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư là 25 m2 . Lưu_ý : Đối_với dự_án nhà ở thương_mại , phải đảm_bảo tỷ_lệ căn_hộ chung_cư có diện_tích nhỏ hơn 45 m2 không vượt quá 25 % tổng_số căn_hộ chung_cư của dự_án . | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.2.4 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về yêu_cầu đối_với quy_hoạch , kiến_trúc của căn_hộ chung_cư như sau : " 2.2.4 Căn_hộ chung_cư 2.2.4.1 Phải có tối_thiểu một phòng ở và một khu vệ_sinh . Diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư không nhỏ hơn 25 m2 . 2.2.4.2 Đối_với dự_án nhà ở thương_mại , phải đảm_bảo tỷ_lệ căn_hộ chung_cư có diện_tích nhỏ hơn 45 m2 không vượt quá 25 % tổng_số căn_hộ chung_cư của dự_án . 2.2.4.3 Căn_hộ chung_cư phải được chiếu sáng tự_nhiên . Căn_hộ có từ 2 phòng ở trở lên , cho_phép một phòng ở không có chiếu sáng tự_nhiên . 2.2.4.4 Phòng ngủ phải được thông_thoáng , chiếu sáng tự_nhiên . Diện_tích sử_dụng của phòng ngủ trong căn_hộ chung_cư không được nhỏ hơn 9 m2 . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , diện_tích sử_dụng tối_thiểu của căn_hộ chung_cư là 25 m2 . Lưu_ý : Đối_với dự_án nhà ở thương_mại , phải đảm_bảo tỷ_lệ căn_hộ chung_cư có diện_tích nhỏ hơn 45 m2 không vượt quá 25 % tổng_số căn_hộ chung_cư của dự_án . | 194,989 | |
Hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.6 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... 2 021 / BXD quy_định về các yêu_cầu đối_với hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cụ_thể như sau : ( 1 ) Các căn_hộ và không_gian ngoài căn_hộ trong nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức. Phải bố_trí thông gió cục_bộ cho khu_vực bếp, phòng tắm, phòng_vệ sinh. ( 2 ) Lưu_lượng không_khí tươi cấp cho mỗi căn_hộ không nhỏ hơn 30 m3 / h / người hoặc không nhỏ hơn tổng_lượng không_khí thải từ phòng bếp, phòng tắm và phòng_vệ sinh của căn_hộ. ( 3 ) Phòng bếp phải có hệ_thống thông gió thải khí ra ngoài nhà và lưu_thông không_khí. ( 4 ) Lối đi thoát nạn, sảnh giữa nhà phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh. CHÚ_THÍCH : Lối đi thoát nạn, sảnh giữa nhà không được thông gió tự_nhiên ( bịt kín, không có cửa_sổ ) phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh khi không bố_trí điều_hoà hoặc không nhỏ hơn 1 m3 | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.6 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về các yêu_cầu đối_với hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cụ_thể như sau : ( 1 ) Các căn_hộ và không_gian ngoài căn_hộ trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức . Phải bố_trí thông gió cục_bộ cho khu_vực bếp , phòng tắm , phòng_vệ sinh . ( 2 ) Lưu_lượng không_khí tươi cấp cho mỗi căn_hộ không nhỏ hơn 30 m3 / h / người hoặc không nhỏ hơn tổng_lượng không_khí thải từ phòng bếp , phòng tắm và phòng_vệ sinh của căn_hộ . ( 3 ) Phòng bếp phải có hệ_thống thông gió thải khí ra ngoài nhà và lưu_thông không_khí . ( 4 ) Lối đi thoát nạn , sảnh giữa nhà phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh . CHÚ_THÍCH : Lối đi thoát nạn , sảnh giữa nhà không được thông gió tự_nhiên ( bịt kín , không có cửa_sổ ) phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh khi không bố_trí điều_hoà hoặc không nhỏ hơn 1 m3 / h . m2 khi có bố_trí điều_hoà . ( 5 ) Gara để xe phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 6 lần / h đối_với chế_độ thông gió thông_thường và 9 lần / h đối_với chế_độ thông gió hút khói . ( 6 ) Khi sử_dụng hệ_thống thông gió cưỡng_bức , điều_hoà_không_khí cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Các thông_số khí_hậu bên ngoài nhà phục_vụ cho thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí tuân_thủ theo QCVN 02:2 009 / BXD và tiêu_chuẩn lựa_chọn áp_dụng ; - Chỉ được sử_dụng chất làm lạnh đảm_bảo an_toàn môi_trường theo quy_định hiện_hành ; - Khí_thải ra ngoài không được gây khó_chịu hay nguy_hại cho người và tài_sản xung_quanh ; - Khi hoạt_động không gây tiếng ồn quá giới_hạn cho_phép ; - Các phòng có chất độc_hại phải có hệ_thống hút , xử_lý và cấp không_khí độc_lập ; không_khí tươi phải cấp trực_tiếp vào trong phòng với lưu_lượng không ít hơn 90 % lưu_lượng khí_thải ra . ( 7 ) Hệ_thống hố thoát trong khu vệ_sinh của nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo không rò_rỉ khí , mùi ảnh_hưởng đến sức_khoẻ của người sinh_hoạt và lưu_trú trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp . ( 8 ) Các hệ_thống thông gió thoát khói , hút khói và bảo_vệ chống khói cho các lối_thoát nạn , giới_hạn chịu_lửa của các đường_ống gió và kênh - giếng dẫn gió phải phù_hợp với các yêu_cầu trong QCVN 06:2 021 / BXD . Trên đây là một_số quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan đến việc xây_dựng nhà chung_cư mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 194,990 | |
Hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.6 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... kín, không có cửa_sổ ) phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh khi không bố_trí điều_hoà hoặc không nhỏ hơn 1 m3 / h. m2 khi có bố_trí điều_hoà. ( 5 ) Gara để xe phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 6 lần / h đối_với chế_độ thông gió thông_thường và 9 lần / h đối_với chế_độ thông gió hút khói. ( 6 ) Khi sử_dụng hệ_thống thông gió cưỡng_bức, điều_hoà_không_khí cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Các thông_số khí_hậu bên ngoài nhà phục_vụ cho thiết_kế hệ_thống thông gió, điều_hoà_không_khí tuân_thủ theo QCVN 02:2 009 / BXD và tiêu_chuẩn lựa_chọn áp_dụng ; - Chỉ được sử_dụng chất làm lạnh đảm_bảo an_toàn môi_trường theo quy_định hiện_hành ; - Khí_thải ra ngoài không được gây khó_chịu hay nguy_hại cho người và tài_sản xung_quanh ; - Khi hoạt_động không gây tiếng ồn quá giới_hạn cho_phép ; - Các phòng có chất độc_hại phải có hệ_thống hút, xử_lý và cấp không_khí độc_lập ; không_khí tươi phải cấp trực_tiếp vào trong phòng với lưu_lượng không ít hơn 90 % lưu_lượng | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.6 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về các yêu_cầu đối_với hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cụ_thể như sau : ( 1 ) Các căn_hộ và không_gian ngoài căn_hộ trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức . Phải bố_trí thông gió cục_bộ cho khu_vực bếp , phòng tắm , phòng_vệ sinh . ( 2 ) Lưu_lượng không_khí tươi cấp cho mỗi căn_hộ không nhỏ hơn 30 m3 / h / người hoặc không nhỏ hơn tổng_lượng không_khí thải từ phòng bếp , phòng tắm và phòng_vệ sinh của căn_hộ . ( 3 ) Phòng bếp phải có hệ_thống thông gió thải khí ra ngoài nhà và lưu_thông không_khí . ( 4 ) Lối đi thoát nạn , sảnh giữa nhà phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh . CHÚ_THÍCH : Lối đi thoát nạn , sảnh giữa nhà không được thông gió tự_nhiên ( bịt kín , không có cửa_sổ ) phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh khi không bố_trí điều_hoà hoặc không nhỏ hơn 1 m3 / h . m2 khi có bố_trí điều_hoà . ( 5 ) Gara để xe phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 6 lần / h đối_với chế_độ thông gió thông_thường và 9 lần / h đối_với chế_độ thông gió hút khói . ( 6 ) Khi sử_dụng hệ_thống thông gió cưỡng_bức , điều_hoà_không_khí cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Các thông_số khí_hậu bên ngoài nhà phục_vụ cho thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí tuân_thủ theo QCVN 02:2 009 / BXD và tiêu_chuẩn lựa_chọn áp_dụng ; - Chỉ được sử_dụng chất làm lạnh đảm_bảo an_toàn môi_trường theo quy_định hiện_hành ; - Khí_thải ra ngoài không được gây khó_chịu hay nguy_hại cho người và tài_sản xung_quanh ; - Khi hoạt_động không gây tiếng ồn quá giới_hạn cho_phép ; - Các phòng có chất độc_hại phải có hệ_thống hút , xử_lý và cấp không_khí độc_lập ; không_khí tươi phải cấp trực_tiếp vào trong phòng với lưu_lượng không ít hơn 90 % lưu_lượng khí_thải ra . ( 7 ) Hệ_thống hố thoát trong khu vệ_sinh của nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo không rò_rỉ khí , mùi ảnh_hưởng đến sức_khoẻ của người sinh_hoạt và lưu_trú trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp . ( 8 ) Các hệ_thống thông gió thoát khói , hút khói và bảo_vệ chống khói cho các lối_thoát nạn , giới_hạn chịu_lửa của các đường_ống gió và kênh - giếng dẫn gió phải phù_hợp với các yêu_cầu trong QCVN 06:2 021 / BXD . Trên đây là một_số quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan đến việc xây_dựng nhà chung_cư mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 194,991 | |
Hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cần phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.6 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04: ... Các phòng có chất độc_hại phải có hệ_thống hút, xử_lý và cấp không_khí độc_lập ; không_khí tươi phải cấp trực_tiếp vào trong phòng với lưu_lượng không ít hơn 90 % lưu_lượng khí_thải ra. ( 7 ) Hệ_thống hố thoát trong khu vệ_sinh của nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo không rò_rỉ khí, mùi ảnh_hưởng đến sức_khoẻ của người sinh_hoạt và lưu_trú trong nhà chung_cư, nhà chung_cư hỗn_hợp. ( 8 ) Các hệ_thống thông gió thoát khói, hút khói và bảo_vệ chống khói cho các lối_thoát nạn, giới_hạn chịu_lửa của các đường_ống gió và kênh - giếng dẫn gió phải phù_hợp với các yêu_cầu trong QCVN 06:2 021 / BXD. Trên đây là một_số quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan đến việc xây_dựng nhà chung_cư mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2.6 mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 04:2 021 / BXD quy_định về các yêu_cầu đối_với hệ_thống thông gió và điều_hoà_không_khí của nhà chung_cư cụ_thể như sau : ( 1 ) Các căn_hộ và không_gian ngoài căn_hộ trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp phải có hệ_thống thông gió tự_nhiên hoặc cưỡng_bức . Phải bố_trí thông gió cục_bộ cho khu_vực bếp , phòng tắm , phòng_vệ sinh . ( 2 ) Lưu_lượng không_khí tươi cấp cho mỗi căn_hộ không nhỏ hơn 30 m3 / h / người hoặc không nhỏ hơn tổng_lượng không_khí thải từ phòng bếp , phòng tắm và phòng_vệ sinh của căn_hộ . ( 3 ) Phòng bếp phải có hệ_thống thông gió thải khí ra ngoài nhà và lưu_thông không_khí . ( 4 ) Lối đi thoát nạn , sảnh giữa nhà phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh . CHÚ_THÍCH : Lối đi thoát nạn , sảnh giữa nhà không được thông gió tự_nhiên ( bịt kín , không có cửa_sổ ) phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 4 lần / h theo thể_tích của sảnh khi không bố_trí điều_hoà hoặc không nhỏ hơn 1 m3 / h . m2 khi có bố_trí điều_hoà . ( 5 ) Gara để xe phải đảm_bảo hệ_số trao_đổi không_khí không nhỏ hơn 6 lần / h đối_với chế_độ thông gió thông_thường và 9 lần / h đối_với chế_độ thông gió hút khói . ( 6 ) Khi sử_dụng hệ_thống thông gió cưỡng_bức , điều_hoà_không_khí cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Các thông_số khí_hậu bên ngoài nhà phục_vụ cho thiết_kế hệ_thống thông gió , điều_hoà_không_khí tuân_thủ theo QCVN 02:2 009 / BXD và tiêu_chuẩn lựa_chọn áp_dụng ; - Chỉ được sử_dụng chất làm lạnh đảm_bảo an_toàn môi_trường theo quy_định hiện_hành ; - Khí_thải ra ngoài không được gây khó_chịu hay nguy_hại cho người và tài_sản xung_quanh ; - Khi hoạt_động không gây tiếng ồn quá giới_hạn cho_phép ; - Các phòng có chất độc_hại phải có hệ_thống hút , xử_lý và cấp không_khí độc_lập ; không_khí tươi phải cấp trực_tiếp vào trong phòng với lưu_lượng không ít hơn 90 % lưu_lượng khí_thải ra . ( 7 ) Hệ_thống hố thoát trong khu vệ_sinh của nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp cần đảm_bảo không rò_rỉ khí , mùi ảnh_hưởng đến sức_khoẻ của người sinh_hoạt và lưu_trú trong nhà chung_cư , nhà chung_cư hỗn_hợp . ( 8 ) Các hệ_thống thông gió thoát khói , hút khói và bảo_vệ chống khói cho các lối_thoát nạn , giới_hạn chịu_lửa của các đường_ống gió và kênh - giếng dẫn gió phải phù_hợp với các yêu_cầu trong QCVN 06:2 021 / BXD . Trên đây là một_số quy_chuẩn kỹ_thuật liên_quan đến việc xây_dựng nhà chung_cư mà chúng_tôi cung_cấp gửi đến bạn . Trân_trọng ! | 194,992 | |
Hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần trong trường_hợp nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ của Hạ_sĩ: ... ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ của Hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế bao_gồm : - Đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 ; - Thương_binh đã phục_viên , xuất_ngũ trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 ; thương_binh nặng đang điều_dưỡng tại các đoàn điều_dưỡng thương_binh do ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý hoặc đã về gia_đình ; - Chuyển ngành hoặc chuyển sang công_nhân viên_chức quốc_phòng rồi thôi_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đã có quyết_định chuyển ngành trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 nhưng không thực_hiện được hoặc đã về địa_phương mà chưa giải_quyết chế_độ ; - Phục_viên , xuất_ngũ đi lao_động hợp_tác quốc_tế hoặc được cử đi lao_động hợp_tác quốc_tế về nước đã phục_viên , xuất_ngũ trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 . Như_vậy , hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thuộc một trong các trường_hợp kể trên thì được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần liên_quan do luật_định . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định đối_tượng hưởng chế_độ của Hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế bao_gồm : - Đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 ; - Thương_binh đã phục_viên , xuất_ngũ trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 ; thương_binh nặng đang điều_dưỡng tại các đoàn điều_dưỡng thương_binh do ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quản_lý hoặc đã về gia_đình ; - Chuyển ngành hoặc chuyển sang công_nhân viên_chức quốc_phòng rồi thôi_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đã có quyết_định chuyển ngành trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 nhưng không thực_hiện được hoặc đã về địa_phương mà chưa giải_quyết chế_độ ; - Phục_viên , xuất_ngũ đi lao_động hợp_tác quốc_tế hoặc được cử đi lao_động hợp_tác quốc_tế về nước đã phục_viên , xuất_ngũ trước ngày 01 tháng 4 năm 2000 . Như_vậy , hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thuộc một trong các trường_hợp kể trên thì được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần liên_quan do luật_định . | 194,993 | |
Mức hưởng | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : ... Chế_độ trợ_cấp... 2. Chế_độ trợ_cấp một lần a ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này, có dưới 15 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả đối_tượng đã phục_viên, xuất_ngũ, thôi_việc hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đối_tượng có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội, cơ_yếu sau đó tham_gia công_tác ở xã đã nghỉ_việc hiện đang hưởng chế_độ hưu_trí, nhưng khi thôi công_tác ở xã, thời_gian phục_vụ trong quân_đội, cơ_yếu không được cộng nối với thời_gian công_tác ở xã để tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ) được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo quy_định nêu trên ; mức hưởng cụ_thể như sau : - Từ đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng ; - Trên 2 năm, thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng. b ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : Chế_độ trợ_cấp ... 2 . Chế_độ trợ_cấp một lần a ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này , có dưới 15 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả đối_tượng đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đối_tượng có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội , cơ_yếu sau đó tham_gia công_tác ở xã đã nghỉ_việc hiện đang hưởng chế_độ hưu_trí , nhưng khi thôi công_tác ở xã , thời_gian phục_vụ trong quân_đội , cơ_yếu không được cộng nối với thời_gian công_tác ở xã để tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ) được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo quy_định nêu trên ; mức hưởng cụ_thể như sau : - Từ đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng ; - Trên 2 năm , thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng . b ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm trực_tiếp tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc và làm nhiệm_vụ quốc_tế , cụ_thể như sau : - Tử đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng - Trên 2 năm , thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng . c ) Mức trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại điểm a , b khoản này được tính theo công_thức sau : Mức trợ_cấp = 2.500.000 đồng + [ ( số năm được tính hưởng - 2 năm ) x 800.000 đồng ] . Tham_khảo các ví_dụ 5 , 6 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Đối_tượng hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này đã từ_trần trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 ( bao_gồm cả số_từ trần khi đang tại_ngũ hoặc đang công_tác ) thì một trong những thân_nhân sau đây của đối_tượng được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần bằng 3.600.000 đồng : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi ; bố đẻ , mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp . Chiếu theo quy_định này , mức hưởng trợ_cấp một lần của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ . Trong trường_hợp hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thì : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi ; bố đẻ , mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp sẽ được hưởng trợ_cấp một lần bằng : 3.600.000 đồng . | 194,994 | |
Mức hưởng | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : ... được cộng thêm 800.000 đồng. b ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm trực_tiếp tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc và làm nhiệm_vụ quốc_tế, cụ_thể như sau : - Tử đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng - Trên 2 năm, thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng. c ) Mức trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại điểm a, b khoản này được tính theo công_thức sau : Mức trợ_cấp = 2.500.000 đồng + [ ( số năm được tính hưởng - 2 năm ) x 800.000 đồng ]. Tham_khảo các ví_dụ 5, 6 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này. d ) Đối_tượng hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này đã từ_trần trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 ( bao_gồm cả số_từ trần khi đang tại_ngũ hoặc đang công_tác ) thì một trong những thân_nhân sau đây của đối_tượng được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần bằng 3.600.000 đồng : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : Chế_độ trợ_cấp ... 2 . Chế_độ trợ_cấp một lần a ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này , có dưới 15 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả đối_tượng đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đối_tượng có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội , cơ_yếu sau đó tham_gia công_tác ở xã đã nghỉ_việc hiện đang hưởng chế_độ hưu_trí , nhưng khi thôi công_tác ở xã , thời_gian phục_vụ trong quân_đội , cơ_yếu không được cộng nối với thời_gian công_tác ở xã để tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ) được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo quy_định nêu trên ; mức hưởng cụ_thể như sau : - Từ đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng ; - Trên 2 năm , thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng . b ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm trực_tiếp tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc và làm nhiệm_vụ quốc_tế , cụ_thể như sau : - Tử đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng - Trên 2 năm , thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng . c ) Mức trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại điểm a , b khoản này được tính theo công_thức sau : Mức trợ_cấp = 2.500.000 đồng + [ ( số năm được tính hưởng - 2 năm ) x 800.000 đồng ] . Tham_khảo các ví_dụ 5 , 6 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Đối_tượng hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này đã từ_trần trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 ( bao_gồm cả số_từ trần khi đang tại_ngũ hoặc đang công_tác ) thì một trong những thân_nhân sau đây của đối_tượng được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần bằng 3.600.000 đồng : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi ; bố đẻ , mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp . Chiếu theo quy_định này , mức hưởng trợ_cấp một lần của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ . Trong trường_hợp hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thì : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi ; bố đẻ , mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp sẽ được hưởng trợ_cấp một lần bằng : 3.600.000 đồng . | 194,995 | |
Mức hưởng | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : ... khi đang tại_ngũ hoặc đang công_tác ) thì một trong những thân_nhân sau đây của đối_tượng được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần bằng 3.600.000 đồng : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi ; bố đẻ, mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp. Chiếu theo quy_định này, mức hưởng trợ_cấp một lần của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ. Trong trường_hợp hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế thì : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi ; bố đẻ, mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp sẽ được hưởng trợ_cấp một lần bằng : 3.600.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : Chế_độ trợ_cấp ... 2 . Chế_độ trợ_cấp một lần a ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm a khoản 2 Điều 1 Thông_tư này , có dưới 15 năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này ( bao_gồm cả đối_tượng đã phục_viên , xuất_ngũ , thôi_việc hiện đang công_tác ở xã có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hoặc đối_tượng có dưới 20 năm công_tác trong quân_đội , cơ_yếu sau đó tham_gia công_tác ở xã đã nghỉ_việc hiện đang hưởng chế_độ hưu_trí , nhưng khi thôi công_tác ở xã , thời_gian phục_vụ trong quân_đội , cơ_yếu không được cộng nối với thời_gian công_tác ở xã để tính hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ) được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ theo quy_định nêu trên ; mức hưởng cụ_thể như sau : - Từ đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng ; - Trên 2 năm , thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng . b ) Đối_tượng hướng_dẫn tại điểm b , c , d và đ khoản 2 Điều 1 Thông_tư này được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần tính theo số năm trực_tiếp tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc và làm nhiệm_vụ quốc_tế , cụ_thể như sau : - Tử đủ 2 năm trở xuống mức trợ_cấp một lần bằng 2.500.000 đồng - Trên 2 năm , thì từ năm thứ 3 trở đi cứ mỗi năm được cộng thêm 800.000 đồng . c ) Mức trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại điểm a , b khoản này được tính theo công_thức sau : Mức trợ_cấp = 2.500.000 đồng + [ ( số năm được tính hưởng - 2 năm ) x 800.000 đồng ] . Tham_khảo các ví_dụ 5 , 6 tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này . d ) Đối_tượng hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư này đã từ_trần trước ngày 01 tháng 01 năm 2012 ( bao_gồm cả số_từ trần khi đang tại_ngũ hoặc đang công_tác ) thì một trong những thân_nhân sau đây của đối_tượng được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần bằng 3.600.000 đồng : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi ; bố đẻ , mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp . Chiếu theo quy_định này , mức hưởng trợ_cấp một lần của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính theo số năm công_tác được tính hưởng chế_độ . Trong trường_hợp hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thì : Vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi ; bố đẻ , mẹ đẻ hoặc người nuôi_dưỡng hợp_pháp sẽ được hưởng trợ_cấp một lần bằng : 3.600.000 đồng . | 194,996 | |
của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính dựa trên căn_cứ nào ? Con_đẻ của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thì mức hưởng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : ... Hồ_sơ xét hưởng chế_độ 2. Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với từng đối_tượng b ) Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần được lập thành 02 bộ ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND tỉnh : Lưu_UBND huyện 01 bộ, UBND tỉnh 01 bộ ; đối_tượng thuộc Bộ Quốc_phòng giải_quyết : Lưu_Bộ_Chỉ huy quân_sự tỉnh 01 bộ ; BTL quân_khu hoặc BTL Thủ_đô Hà_Nội 01 bộ ), mỗi bộ gồm : - 01 bản khai cá_nhân của đối_tượng hoặc thân_nhân đối_tượng ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ), mẫu 1B hoặc 1C, bản_chính ; - 01 giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử tử_sĩ ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ), bản_chính hoặc bản_sao ; - Một hoặc một_số giấy_tờ làm căn_cứ xét_duyệt hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này ( nếu có ) ; - 01 Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng chính_sách xã, phường, thị_trấn ( mẫu 2 ), bản_chính. Từng đợt báo_cáo, các cấp kèm theo Công_văn đề_nghị ( mẫu 3 A ) ; danh_sách đối_tượng ( mẫu 3 C ), bản_chính. Chiếu theo quy_định này, hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với hạ_sĩ_quan | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ xét hưởng chế_độ 2 . Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với từng đối_tượng b ) Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần được lập thành 02 bộ ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND tỉnh : Lưu_UBND huyện 01 bộ , UBND tỉnh 01 bộ ; đối_tượng thuộc Bộ Quốc_phòng giải_quyết : Lưu_Bộ_Chỉ huy quân_sự tỉnh 01 bộ ; BTL quân_khu hoặc BTL Thủ_đô Hà_Nội 01 bộ ) , mỗi bộ gồm : - 01 bản khai cá_nhân của đối_tượng hoặc thân_nhân đối_tượng ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ) , mẫu 1B hoặc 1C , bản_chính ; - 01 giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử tử_sĩ ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ) , bản_chính hoặc bản_sao ; - Một hoặc một_số giấy_tờ làm căn_cứ xét_duyệt hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này ( nếu có ) ; - 01 Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng chính_sách xã , phường , thị_trấn ( mẫu 2 ) , bản_chính . Từng đợt báo_cáo , các cấp kèm theo Công_văn đề_nghị ( mẫu 3 A ) ; danh_sách đối_tượng ( mẫu 3 C ) , bản_chính . Chiếu theo quy_định này , hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được lập thành 2 bộ và gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt . | 194,997 | |
của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính dựa trên căn_cứ nào ? Con_đẻ của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thì mức hưởng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : ... Công_văn đề_nghị ( mẫu 3 A ) ; danh_sách đối_tượng ( mẫu 3 C ), bản_chính. Chiếu theo quy_định này, hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế được lập thành 2 bộ và gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt. Hồ_sơ xét hưởng chế_độ 2. Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với từng đối_tượng b ) Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần được lập thành 02 bộ ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND tỉnh : Lưu_UBND huyện 01 bộ, UBND tỉnh 01 bộ ; đối_tượng thuộc Bộ Quốc_phòng giải_quyết : Lưu_Bộ_Chỉ huy quân_sự tỉnh 01 bộ ; BTL quân_khu hoặc BTL Thủ_đô Hà_Nội 01 bộ ), mỗi bộ gồm : - 01 bản khai cá_nhân của đối_tượng hoặc thân_nhân đối_tượng ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ), mẫu 1B hoặc 1C, bản_chính ; - 01 giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử tử_sĩ ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ), bản_chính hoặc bản_sao ; - Một hoặc một_số giấy_tờ làm căn_cứ xét_duyệt hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này ( nếu có ) ; - 01 Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ xét hưởng chế_độ 2 . Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với từng đối_tượng b ) Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần được lập thành 02 bộ ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND tỉnh : Lưu_UBND huyện 01 bộ , UBND tỉnh 01 bộ ; đối_tượng thuộc Bộ Quốc_phòng giải_quyết : Lưu_Bộ_Chỉ huy quân_sự tỉnh 01 bộ ; BTL quân_khu hoặc BTL Thủ_đô Hà_Nội 01 bộ ) , mỗi bộ gồm : - 01 bản khai cá_nhân của đối_tượng hoặc thân_nhân đối_tượng ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ) , mẫu 1B hoặc 1C , bản_chính ; - 01 giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử tử_sĩ ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ) , bản_chính hoặc bản_sao ; - Một hoặc một_số giấy_tờ làm căn_cứ xét_duyệt hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này ( nếu có ) ; - 01 Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng chính_sách xã , phường , thị_trấn ( mẫu 2 ) , bản_chính . Từng đợt báo_cáo , các cấp kèm theo Công_văn đề_nghị ( mẫu 3 A ) ; danh_sách đối_tượng ( mẫu 3 C ) , bản_chính . Chiếu theo quy_định này , hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được lập thành 2 bộ và gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt . | 194,998 | |
của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được tính dựa trên căn_cứ nào ? Con_đẻ của hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế thì mức hưởng là bao_nhiêu ? | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : ... từ_trần ), bản_chính hoặc bản_sao ; - Một hoặc một_số giấy_tờ làm căn_cứ xét_duyệt hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này ( nếu có ) ; - 01 Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng chính_sách xã, phường, thị_trấn ( mẫu 2 ), bản_chính. Từng đợt báo_cáo, các cấp kèm theo Công_văn đề_nghị ( mẫu 3 A ) ; danh_sách đối_tượng ( mẫu 3 C ), bản_chính. Chiếu theo quy_định này, hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc, làm nhiệm_vụ quốc_tế được lập thành 2 bộ và gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ xét hưởng chế_độ 2 . Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp đối_với từng đối_tượng b ) Hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần được lập thành 02 bộ ( đối_tượng thuộc thẩm_quyền giải_quyết của UBND tỉnh : Lưu_UBND huyện 01 bộ , UBND tỉnh 01 bộ ; đối_tượng thuộc Bộ Quốc_phòng giải_quyết : Lưu_Bộ_Chỉ huy quân_sự tỉnh 01 bộ ; BTL quân_khu hoặc BTL Thủ_đô Hà_Nội 01 bộ ) , mỗi bộ gồm : - 01 bản khai cá_nhân của đối_tượng hoặc thân_nhân đối_tượng ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ) , mẫu 1B hoặc 1C , bản_chính ; - 01 giấy chứng tử hoặc giấy báo_tử tử_sĩ ( đối_với đối_tượng đã từ_trần ) , bản_chính hoặc bản_sao ; - Một hoặc một_số giấy_tờ làm căn_cứ xét_duyệt hướng_dẫn tại khoản 1 Điều này ( nếu có ) ; - 01 Biên_bản xét_duyệt của Hội_đồng chính_sách xã , phường , thị_trấn ( mẫu 2 ) , bản_chính . Từng đợt báo_cáo , các cấp kèm theo Công_văn đề_nghị ( mẫu 3 A ) ; danh_sách đối_tượng ( mẫu 3 C ) , bản_chính . Chiếu theo quy_định này , hồ_sơ xét hưởng chế_độ trợ_cấp một lần đối_với hạ_sĩ_quan tham_gia chiến_tranh bảo_vệ Tổ_quốc , làm nhiệm_vụ quốc_tế được lập thành 2 bộ và gửi cho cơ_quan có thẩm_quyền xét_duyệt . | 194,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.