Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp bao_nhiêu để thành_lập quỹ ?
Quy_định tại Điều 14 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ như sau : ... - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ gồm : + Tiền đồng Việt_Nam ; + Tài_sản được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam ( bao_gồm : Hiện_vật, ngoại_tệ, giấy_tờ có giá, các quyền tài_sản khác ) của công_dân, tổ_chức Việt_Nam là sáng_lập_viên, của cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài góp với công_dân, tổ_chức Việt_Nam để thành_lập quỹ. Đối_với tài_sản là trụ_sở, trang_thiết_bị, công_nghệ phải do tổ_chức thẩm_định giá được thành_lập hợp_pháp định_giá, thời_điểm định_giá tài_sản không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ thành_lập quỹ ; + Trường_hợp tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ bao_gồm cả tài_sản khác không bao_gồm tiền đồng Việt_Nam thì số tiền đồng Việt_Nam phải đảm_bảo tối_thiểu 50% tổng giá_trị tài_sản. - Đối_với quỹ do công_dân, tổ_chức Việt_Nam thành_lập phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 6.500.000.000 ( sáu tỷ năm trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 1.300.000.000 ( một tỷ ba trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 130.000.000 ( một trăm
None
1
Quy_định tại Điều 14 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ như sau : - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ gồm : + Tiền đồng Việt_Nam ; + Tài_sản được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam ( bao_gồm : Hiện_vật , ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , các quyền tài_sản khác ) của công_dân , tổ_chức Việt_Nam là sáng_lập_viên , của cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài góp với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập quỹ . Đối_với tài_sản là trụ_sở , trang_thiết_bị , công_nghệ phải do tổ_chức thẩm_định giá được thành_lập hợp_pháp định_giá , thời_điểm định_giá tài_sản không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ thành_lập quỹ ; + Trường_hợp tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ bao_gồm cả tài_sản khác không bao_gồm tiền đồng Việt_Nam thì số tiền đồng Việt_Nam phải đảm_bảo tối_thiểu 50% tổng giá_trị tài_sản . - Đối_với quỹ do công_dân , tổ_chức Việt_Nam thành_lập phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 6.500.000.000 ( sáu tỷ năm trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 1.300.000.000 ( một tỷ ba trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 130.000.000 ( một trăm ba_mươi triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 25.000.000 ( hai_mươi lăm triệu đồng ) . - Đối_với trường_hợp có cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam thành_lập quỹ phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 8.700.000.000 ( tám tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 3.700.000.000 ( ba tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 1.200.000.000 ( một tỷ hai trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 620.000.000 ( sáu trăm hai_mươi triệu đồng ) . - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ phải được chuyển quyền_sở_hữu cho quỹ trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ ngày quỹ được cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ . Tài_sản đóng_góp để thành lập quỹ không bị tranh_chấp hoặc thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính khác . Như_vậy , Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp 6.500.000.000 ( 6 tỷ rưỡi ) để thành_lập .
195,700
Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp bao_nhiêu để thành_lập quỹ ?
Quy_định tại Điều 14 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ như sau : ... Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 1.300.000.000 ( một tỷ ba trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 130.000.000 ( một trăm ba_mươi triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 25.000.000 ( hai_mươi lăm triệu đồng ). - Đối_với trường_hợp có cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài góp tài_sản với công_dân, tổ_chức Việt_Nam thành_lập quỹ phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 8.700.000.000 ( tám tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 3.700.000.000 ( ba tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 1.200.000.000 ( một tỷ hai trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 620.000.000 ( sáu trăm hai_mươi triệu đồng ). - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ phải được chuyển quyền_sở_hữu cho quỹ trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ ngày quỹ được cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ. Tài_sản đóng_góp để thành lập quỹ
None
1
Quy_định tại Điều 14 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ như sau : - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ gồm : + Tiền đồng Việt_Nam ; + Tài_sản được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam ( bao_gồm : Hiện_vật , ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , các quyền tài_sản khác ) của công_dân , tổ_chức Việt_Nam là sáng_lập_viên , của cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài góp với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập quỹ . Đối_với tài_sản là trụ_sở , trang_thiết_bị , công_nghệ phải do tổ_chức thẩm_định giá được thành_lập hợp_pháp định_giá , thời_điểm định_giá tài_sản không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ thành_lập quỹ ; + Trường_hợp tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ bao_gồm cả tài_sản khác không bao_gồm tiền đồng Việt_Nam thì số tiền đồng Việt_Nam phải đảm_bảo tối_thiểu 50% tổng giá_trị tài_sản . - Đối_với quỹ do công_dân , tổ_chức Việt_Nam thành_lập phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 6.500.000.000 ( sáu tỷ năm trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 1.300.000.000 ( một tỷ ba trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 130.000.000 ( một trăm ba_mươi triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 25.000.000 ( hai_mươi lăm triệu đồng ) . - Đối_với trường_hợp có cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam thành_lập quỹ phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 8.700.000.000 ( tám tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 3.700.000.000 ( ba tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 1.200.000.000 ( một tỷ hai trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 620.000.000 ( sáu trăm hai_mươi triệu đồng ) . - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ phải được chuyển quyền_sở_hữu cho quỹ trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ ngày quỹ được cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ . Tài_sản đóng_góp để thành lập quỹ không bị tranh_chấp hoặc thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính khác . Như_vậy , Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp 6.500.000.000 ( 6 tỷ rưỡi ) để thành_lập .
195,701
Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp bao_nhiêu để thành_lập quỹ ?
Quy_định tại Điều 14 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ như sau : ... đóng_góp thành_lập quỹ phải được chuyển quyền_sở_hữu cho quỹ trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ ngày quỹ được cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ. Tài_sản đóng_góp để thành lập quỹ không bị tranh_chấp hoặc thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính khác. Như_vậy, Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp 6.500.000.000 ( 6 tỷ rưỡi ) để thành_lập.
None
1
Quy_định tại Điều 14 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ như sau : - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ gồm : + Tiền đồng Việt_Nam ; + Tài_sản được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam ( bao_gồm : Hiện_vật , ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , các quyền tài_sản khác ) của công_dân , tổ_chức Việt_Nam là sáng_lập_viên , của cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài góp với công_dân , tổ_chức Việt_Nam để thành_lập quỹ . Đối_với tài_sản là trụ_sở , trang_thiết_bị , công_nghệ phải do tổ_chức thẩm_định giá được thành_lập hợp_pháp định_giá , thời_điểm định_giá tài_sản không quá 06 tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ thành_lập quỹ ; + Trường_hợp tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ bao_gồm cả tài_sản khác không bao_gồm tiền đồng Việt_Nam thì số tiền đồng Việt_Nam phải đảm_bảo tối_thiểu 50% tổng giá_trị tài_sản . - Đối_với quỹ do công_dân , tổ_chức Việt_Nam thành_lập phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 6.500.000.000 ( sáu tỷ năm trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 1.300.000.000 ( một tỷ ba trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 130.000.000 ( một trăm ba_mươi triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 25.000.000 ( hai_mươi lăm triệu đồng ) . - Đối_với trường_hợp có cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài góp tài_sản với công_dân , tổ_chức Việt_Nam thành_lập quỹ phải đảm_bảo tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ được quy_đổi ra tiền đồng Việt_Nam như sau : + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc hoặc liên tỉnh : 8.700.000.000 ( tám tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp tỉnh : 3.700.000.000 ( ba tỷ bảy trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp huyện : 1.200.000.000 ( một tỷ hai trăm triệu đồng ) ; + Quỹ hoạt_động trong phạm_vi cấp xã : 620.000.000 ( sáu trăm hai_mươi triệu đồng ) . - Tài_sản đóng_góp thành_lập quỹ phải được chuyển quyền_sở_hữu cho quỹ trong thời_hạn 45 ngày làm_việc kể từ ngày quỹ được cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ . Tài_sản đóng_góp để thành lập quỹ không bị tranh_chấp hoặc thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính khác . Như_vậy , Quỹ mổ tim từ_thiện do doanh_nghiệp Việt_nam thành_lập hoạt_động trên phạm_vi cả nước thì cần góp 6.500.000.000 ( 6 tỷ rưỡi ) để thành_lập .
195,702
Để thành_lập Quỹ mổ tim từ_thiện cho trẻ_em nghèo thì cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ?
Theo Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : ... - Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . - Hồ_sơ thành_lập quỹ , gồm : + Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; + Dự_thảo điều_lệ quỹ ; + Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên , tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11 , Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này . Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; + Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; + Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ .
None
1
Theo Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : - Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . - Hồ_sơ thành_lập quỹ , gồm : + Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; + Dự_thảo điều_lệ quỹ ; + Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên , tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11 , Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này . Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; + Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; + Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ .
195,703
Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam do ai bầu ra ?
Theo khoản 1 Điều 18 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng : 1 . Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng do Đại_hội_đồng bầu ra để lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa 2 kỳ Đại_hội . Tổng_số thành_viên của Hội_đồng do Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng quyết_định nhưng không dưới 9 thành_viên , là hội_viên chính_thức và Tổng_Thư_ký . Hội_đồng Hiệp_hội gồm ; - Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Các Phó Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Và các uỷ_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng . ... Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam do Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng bầu ra để lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa 2 kỳ Đại_hội . Tổng_số thành_viên của Hội_đồng do Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng quyết_định nhưng không dưới 9 thành_viên , là hội_viên chính_thức và Tổng_Thư_ký . Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng gồm có ; - Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Các Phó Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Và các uỷ_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng .
None
1
Theo khoản 1 Điều 18 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng : 1 . Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng do Đại_hội_đồng bầu ra để lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa 2 kỳ Đại_hội . Tổng_số thành_viên của Hội_đồng do Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng quyết_định nhưng không dưới 9 thành_viên , là hội_viên chính_thức và Tổng_Thư_ký . Hội_đồng Hiệp_hội gồm ; - Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Các Phó Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Và các uỷ_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng . ... Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam do Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng bầu ra để lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa 2 kỳ Đại_hội . Tổng_số thành_viên của Hội_đồng do Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng quyết_định nhưng không dưới 9 thành_viên , là hội_viên chính_thức và Tổng_Thư_ký . Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng gồm có ; - Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Các Phó Chủ_tịch Hiệp_hội Ngân_hàng . - Và các uỷ_viên Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng .
195,704
Nhiệm_kỳ của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam là bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng : ... 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng cùng nhiệm_kỳ với Đại_hội_đồng là 4 năm . Chủ_tịch và Phó chủ_tịch Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng được bầu theo sự luân_phiên nhiệm_kỳ ( 4 năm ) . Thành_viên của Hội_đồng Hiệp_hội có_thể bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_nam cùng nhiệm_kỳ với Đại_hội_đồng là 4 năm . Chủ_tịch và Phó chủ_tịch Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng được bầu theo sự luân_phiên nhiệm_kỳ ( 4 năm ) . Thành_viên của Hội_đồng Hiệp_hội có_thể bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 18 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng : ... 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng cùng nhiệm_kỳ với Đại_hội_đồng là 4 năm . Chủ_tịch và Phó chủ_tịch Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng được bầu theo sự luân_phiên nhiệm_kỳ ( 4 năm ) . Thành_viên của Hội_đồng Hiệp_hội có_thể bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định nhiệm_kỳ của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_nam cùng nhiệm_kỳ với Đại_hội_đồng là 4 năm . Chủ_tịch và Phó chủ_tịch Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng được bầu theo sự luân_phiên nhiệm_kỳ ( 4 năm ) . Thành_viên của Hội_đồng Hiệp_hội có_thể bị miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội_đồng theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
195,705
Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 19 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng có quyền và nhiệm_vụ : 1. Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng, Nghị_quyết của Đại_hội_đồng. 2. Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch, Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký. 3. Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy, lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội, các tổ_chức trực_thuộc ; chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký, các Trưởng ban, Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký. 4. Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng, Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội. 5. Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng. 6. Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm. 7. Xét_duyệt, quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên. 8. Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo
None
1
Theo Điều 19 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng có quyền và nhiệm_vụ : 1 . Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng , Nghị_quyết của Đại_hội_đồng . 2 . Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký . 3 . Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy , lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội , các tổ_chức trực_thuộc ; chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký , các Trưởng ban , Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký . 4 . Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng , Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội . 5 . Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng . 6 . Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . 7 . Xét_duyệt , quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên . 8 . Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình . Theo đó , Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : - Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng , Nghị_quyết của Đại_hội_đồng . - Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký . - Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy , lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội , các tổ_chức trực_thuộc ; - Quyết_định chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký , các Trưởng ban , Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký . - Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng , Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội . - Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng . - Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . - Xét_duyệt , quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên . - Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình .
195,706
Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 19 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm. 7. Xét_duyệt, quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên. 8. Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình. Theo đó, Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : - Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng, Nghị_quyết của Đại_hội_đồng. - Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch, Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký. - Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy, lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội, các tổ_chức trực_thuộc ; - Quyết_định chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký, các Trưởng ban, Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký. - Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng, Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội. - Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng
None
1
Theo Điều 19 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng có quyền và nhiệm_vụ : 1 . Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng , Nghị_quyết của Đại_hội_đồng . 2 . Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký . 3 . Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy , lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội , các tổ_chức trực_thuộc ; chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký , các Trưởng ban , Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký . 4 . Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng , Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội . 5 . Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng . 6 . Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . 7 . Xét_duyệt , quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên . 8 . Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình . Theo đó , Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : - Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng , Nghị_quyết của Đại_hội_đồng . - Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký . - Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy , lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội , các tổ_chức trực_thuộc ; - Quyết_định chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký , các Trưởng ban , Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký . - Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng , Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội . - Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng . - Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . - Xét_duyệt , quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên . - Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình .
195,707
Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ gì ?
Theo Điều 19 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : ... của Tổng_thư_ký. - Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng, Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội. - Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng. - Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm. - Xét_duyệt, quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên. - Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình.
None
1
Theo Điều 19 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2003/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng có quyền và nhiệm_vụ : 1 . Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng , Nghị_quyết của Đại_hội_đồng . 2 . Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký . 3 . Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy , lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội , các tổ_chức trực_thuộc ; chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký , các Trưởng ban , Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký . 4 . Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng , Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội . 5 . Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng . 6 . Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . 7 . Xét_duyệt , quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên . 8 . Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình . Theo đó , Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng Việt_Nam có các quyền_hạn và nhiệm_vụ sau : - Nghiên_cứu và đề ra những công_việc và biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệp_hội Ngân_hàng , Nghị_quyết của Đại_hội_đồng . - Bầu và miễn_nhiệm Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và Tổng_thư_ký . - Quyết_định biên_chế và tổ_chức bộ_máy , lao_động và chế_độ tiền_lương của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội , các tổ_chức trực_thuộc ; - Quyết_định chế_độ phụ_cấp công_vụ cho các thành_viên Hội_đồng Hiệp_hội và Ban kiểm_tra ; mức lương khởi_điểm các chức_vụ lãnh_đạo tại Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội ; - Bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Phó Tổng thư_ký , các Trưởng ban , Phó Trưởng ban chuyên_môn của Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội và người đứng đầu các tổ_chức trực_thuộc ; … theo đề_nghị bằng văn_bản của Tổng_thư_ký . - Ban_hành Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng , Ban kiểm_tra và Cơ_quan thường_trực Hiệp_hội . - Báo_cáo công_tác và dự_kiến phương_hướng hoạt_động của nhiệm_kỳ và hàng năm của Hiệp_hội Ngân_hàng . - Trình_Hội nghị thường_niên Đại_hội_đồng Hiệp_hội Ngân_hàng về dự_toán thu_chi tài_chính ; báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . - Xét_duyệt , quyết_định kết_nạp hoặc xoá tên hội_viên . - Thông_qua báo_cáo cộng_tác 6 tháng và báo_cáo năm về hoạt_động của Hiệp_hội Ngân_hàng do Tổng_thư_ký trình .
195,708
Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 là ai ? Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với_viên_chức Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 ra sao ?
Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/: ... Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/12/2022 của Bộ Giao_thông vận_tải. Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 là chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ. Theo đó, Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 có mã_số chức_danh nghề_nghiệp là V. 12.23.02. Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 được xác_định tại Điều 3 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : - Chấp_hành các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, tự nâng cao trình_độ, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học, sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ. (
None
1
Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/12/2022 của Bộ Giao_thông vận_tải . Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 là chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ . Theo đó , Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 có mã_số chức_danh nghề_nghiệp là V. 12.23.02 . Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 được xác_định tại Điều 3 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . ( Hình từ Internet )
195,709
Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 là ai ? Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với_viên_chức Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 ra sao ?
Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/: ... ; - Có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học, sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/12/2022 của Bộ Giao_thông vận_tải. Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 là chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ. Theo đó, Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 có mã_số chức_danh nghề_nghiệp là V. 12.23.02. Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 được xác_định tại Điều 3 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : - Chấp_hành các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, tự nâng cao trình_độ, sẵn_sàng tiếp_thu
None
1
Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/12/2022 của Bộ Giao_thông vận_tải . Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 là chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ . Theo đó , Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 có mã_số chức_danh nghề_nghiệp là V. 12.23.02 . Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 được xác_định tại Điều 3 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . ( Hình từ Internet )
195,710
Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 là ai ? Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với_viên_chức Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 ra sao ?
Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/: ... đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, tự nâng cao trình_độ, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học, sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và xếp lương viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ngày 30/12/2022 của Bộ Giao_thông vận_tải . Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 là chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ . Theo đó , Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 có mã_số chức_danh nghề_nghiệp là V. 12.23.02 . Tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 được xác_định tại Điều 3 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm cao đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Có ý_thức trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , tự nâng cao trình_độ , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi kiến_thức mới ; - Có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu đề_tài khoa_học , sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . ( Hình từ Internet )
195,711
Để được thăng_hạng lên viên_chức Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 thì cần những tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 . Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2. Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : - Có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP; - Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; - Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương đạt tối_thiểu một trong các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau đây : + Tham_gia xây_dựng 01 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp_bộ, cấp tỉnh trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Tham_gia xây_dựng 02 đề_tài, đề_án
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 . Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP; - Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; - Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương đạt tối_thiểu một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : + Tham_gia xây_dựng 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp_bộ , cấp tỉnh trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Tham_gia xây_dựng 02 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C cùng loại ; + Đã chủ_trì thiết_kế hoặc thẩm_định hoặc thẩm_tra thiết_kế của 02 công_trình cấp II hoặc 03 công_trình cấp 3 ; + Đã chủ_trì thực_hiện một trong các công_việc quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C hoặc 01 công_trình cấp 2 hoặc 02 công_trình cấp 3 ; + Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C và có một trong bốn chứng_chỉ hành_nghề : quản_lý dự_án hạng 2 , thiết_kế xây_dựng hạng 2 , giám_sát thi_công xây_dựng hạng 2 , định_giá xây_dựng hạng 2 . Như_vậy , khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện như trên thì viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 .
195,712
Để được thăng_hạng lên viên_chức Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 thì cần những tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 . Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng: ... đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp_bộ, cấp tỉnh trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Tham_gia xây_dựng 02 đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C cùng loại ; + Đã chủ_trì thiết_kế hoặc thẩm_định hoặc thẩm_tra thiết_kế của 02 công_trình cấp II hoặc 03 công_trình cấp 3 ; + Đã chủ_trì thực_hiện một trong các công_việc quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C hoặc 01 công_trình cấp 2 hoặc 02 công_trình cấp 3 ; + Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C và có một trong bốn chứng_chỉ hành_nghề : quản_lý dự_án hạng 2, thiết_kế xây_dựng hạng 2, giám_sát thi_công xây_dựng hạng 2, định_giá xây_dựng hạng 2. Như_vậy, khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện như trên thì viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 . Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP; - Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; - Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương đạt tối_thiểu một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : + Tham_gia xây_dựng 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp_bộ , cấp tỉnh trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Tham_gia xây_dựng 02 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C cùng loại ; + Đã chủ_trì thiết_kế hoặc thẩm_định hoặc thẩm_tra thiết_kế của 02 công_trình cấp II hoặc 03 công_trình cấp 3 ; + Đã chủ_trì thực_hiện một trong các công_việc quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C hoặc 01 công_trình cấp 2 hoặc 02 công_trình cấp 3 ; + Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C và có một trong bốn chứng_chỉ hành_nghề : quản_lý dự_án hạng 2 , thiết_kế xây_dựng hạng 2 , giám_sát thi_công xây_dựng hạng 2 , định_giá xây_dựng hạng 2 . Như_vậy , khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện như trên thì viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 .
195,713
Để được thăng_hạng lên viên_chức Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 thì cần những tiêu_chuẩn , điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 . Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng: ... xây_dựng hạng 2, định_giá xây_dựng hạng 2. Như_vậy, khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện như trên thì viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT về Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 . Viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 cần phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : - Có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP; - Có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương từ đủ 09 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp có thời_gian tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng ; - Trong thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 3 và tương_đương đạt tối_thiểu một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau đây : + Tham_gia xây_dựng 01 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp_bộ , cấp tỉnh trở lên đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Tham_gia xây_dựng 02 đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình khoa_học và công_nghệ cấp cơ_sở mà cơ_quan sử_dụng_viên_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu ; + Đã làm giám_đốc quản_lý dự_án của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C cùng loại ; + Đã chủ_trì thiết_kế hoặc thẩm_định hoặc thẩm_tra thiết_kế của 02 công_trình cấp II hoặc 03 công_trình cấp 3 ; + Đã chủ_trì thực_hiện một trong các công_việc quản_lý chi_phí đầu_tư xây_dựng của 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C hoặc 01 công_trình cấp 2 hoặc 02 công_trình cấp 3 ; + Đã tham_gia quản_lý dự_án của ít_nhất 01 dự_án nhóm B hoặc 02 dự_án nhóm C và có một trong bốn chứng_chỉ hành_nghề : quản_lý dự_án hạng 2 , thiết_kế xây_dựng hạng 2 , giám_sát thi_công xây_dựng hạng 2 , định_giá xây_dựng hạng 2 . Như_vậy , khi đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện như trên thì viên_chức được đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 .
195,714
Hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT , việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được thực_hiện theo : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT, việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được thực_hiện theo nguyên_tắc : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm, chức_trách, chuyên_môn, nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT. Theo đó, hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ... 2. Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau :... b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 (
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT , việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được thực_hiện theo nguyên_tắc : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT. Theo đó , hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ... 2 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : ... b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Như_vậy , hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
195,715
Hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT , việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được thực_hiện theo : ... , công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, như sau :... b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Như_vậy, hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2, nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78. Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT , việc xếp lương đối_với chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được thực_hiện theo nguyên_tắc : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ phải căn_cứ vào vị_trí việc_làm , chức_trách , chuyên_môn , nghiệp_vụ đang đảm_nhận và đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn theo quy_định tại Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT. Theo đó , hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT như sau : Xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ ... 2 . Các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quản_lý dự_án đường_bộ quy_định tại Thông_tư này được áp_dụng Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước ( Bảng 3 ) ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , như sau : ... b ) Chức_danh nghề_nghiệp Quản_lý dự_án đường_bộ hạng II được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Như_vậy , hệ_số lương của Quản_lý dự_án đường_bộ hạng 2 được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 , nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 . Thông_tư 46/2022/TT-BGTVT có hiệu_lực từ ngày 01/03/2023 .
195,716
Ngân_hàng mô lấy mô từ những nguồn nào ?
Theo Điều 5 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP quy_định về các nguồn lấy mô của ngân_hàng mô như sau : ... Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các nguồn sau : - Từ cơ_sở y_tế có chức_năng lấy mô , bộ_phận cơ_thể người chuyển tới . - Từ ngân_hàng mô khác . - Từ hợp_tác hoặc viện_trợ quốc_tế .
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP quy_định về các nguồn lấy mô của ngân_hàng mô như sau : Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các nguồn sau : - Từ cơ_sở y_tế có chức_năng lấy mô , bộ_phận cơ_thể người chuyển tới . - Từ ngân_hàng mô khác . - Từ hợp_tác hoặc viện_trợ quốc_tế .
195,717
Ngân_hàng mô có cần thực_hiện kiểm_tra thông_số người hiến mô không ?
Khi thực_hiện lấy mô người hiến , ngân_hàng mô cần thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : ... - Lấy mô ở người hiến chết : + Việc lấy mô được thực_hiện trong phòng mổ, nhà_xác hoặc nơi có thi_thể của người hiến mô ; + Trước khi lấy mô, các thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng theo quy_trình vệ_sinh chuyên_môn của cơ_sở y_tế ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng. - Lấy mô ở người hiến sống : + Việc lấy mô ở người hiến sống được thực_hiện tại phòng mổ của cơ_sở y_tế có đủ điều_kiện, chức_năng lấy, ghép mô, bộ_phận cơ_thể người ; + Trước khi lấy mô phải tiến_hành tư_vấn, kiểm_tra các thông_số sinh_học của cho người hiến theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Luật Hiến, lấy, ghép mô, bộ_phận cơ_thể người và hiến, lấy xác ; + Các thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng. Theo quy_định trên, ta thấy ngân_hàng mô trước khi tiến_hành lấy mô của người hiến mô, bộ_phận cơ_thể có trách_nhiệm tư_vấn, kiểm_tra các thông_số sinh_học cho người hiến theo quy_định của pháp_luật. Thực_hiện kiểm_tra các thông_số sinh_học
None
1
Khi thực_hiện lấy mô người hiến , ngân_hàng mô cần thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : - Lấy mô ở người hiến chết : + Việc lấy mô được thực_hiện trong phòng mổ , nhà_xác hoặc nơi có thi_thể của người hiến mô ; + Trước khi lấy mô , các thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng theo quy_trình vệ_sinh chuyên_môn của cơ_sở y_tế ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng . - Lấy mô ở người hiến sống : + Việc lấy mô ở người hiến sống được thực_hiện tại phòng mổ của cơ_sở y_tế có đủ điều_kiện , chức_năng lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Trước khi lấy mô phải tiến_hành tư_vấn , kiểm_tra các thông_số sinh_học của cho người hiến theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Luật Hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; + Các thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng . Theo quy_định trên , ta thấy ngân_hàng mô trước khi tiến_hành lấy mô của người hiến mô , bộ_phận cơ_thể có trách_nhiệm tư_vấn , kiểm_tra các thông_số sinh_học cho người hiến theo quy_định của pháp_luật . Thực_hiện kiểm_tra các thông_số sinh_học của người hiến mô 
195,718
Ngân_hàng mô có cần thực_hiện kiểm_tra thông_số người hiến mô không ?
Khi thực_hiện lấy mô người hiến , ngân_hàng mô cần thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : ... khi tiến_hành lấy mô của người hiến mô, bộ_phận cơ_thể có trách_nhiệm tư_vấn, kiểm_tra các thông_số sinh_học cho người hiến theo quy_định của pháp_luật. Thực_hiện kiểm_tra các thông_số sinh_học của người hiến mô  - Lấy mô ở người hiến chết : + Việc lấy mô được thực_hiện trong phòng mổ, nhà_xác hoặc nơi có thi_thể của người hiến mô ; + Trước khi lấy mô, các thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng theo quy_trình vệ_sinh chuyên_môn của cơ_sở y_tế ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng. - Lấy mô ở người hiến sống : + Việc lấy mô ở người hiến sống được thực_hiện tại phòng mổ của cơ_sở y_tế có đủ điều_kiện, chức_năng lấy, ghép mô, bộ_phận cơ_thể người ; + Trước khi lấy mô phải tiến_hành tư_vấn, kiểm_tra các thông_số sinh_học của cho người hiến theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Luật Hiến, lấy, ghép mô, bộ_phận cơ_thể người và hiến, lấy xác ; + Các thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng. Theo quy_định trên,
None
1
Khi thực_hiện lấy mô người hiến , ngân_hàng mô cần thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : - Lấy mô ở người hiến chết : + Việc lấy mô được thực_hiện trong phòng mổ , nhà_xác hoặc nơi có thi_thể của người hiến mô ; + Trước khi lấy mô , các thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng theo quy_trình vệ_sinh chuyên_môn của cơ_sở y_tế ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng . - Lấy mô ở người hiến sống : + Việc lấy mô ở người hiến sống được thực_hiện tại phòng mổ của cơ_sở y_tế có đủ điều_kiện , chức_năng lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Trước khi lấy mô phải tiến_hành tư_vấn , kiểm_tra các thông_số sinh_học của cho người hiến theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Luật Hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; + Các thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng . Theo quy_định trên , ta thấy ngân_hàng mô trước khi tiến_hành lấy mô của người hiến mô , bộ_phận cơ_thể có trách_nhiệm tư_vấn , kiểm_tra các thông_số sinh_học cho người hiến theo quy_định của pháp_luật . Thực_hiện kiểm_tra các thông_số sinh_học của người hiến mô 
195,719
Ngân_hàng mô có cần thực_hiện kiểm_tra thông_số người hiến mô không ?
Khi thực_hiện lấy mô người hiến , ngân_hàng mô cần thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : ... cơ_thể người và hiến, lấy xác ; + Các thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng. Theo quy_định trên, ta thấy ngân_hàng mô trước khi tiến_hành lấy mô của người hiến mô, bộ_phận cơ_thể có trách_nhiệm tư_vấn, kiểm_tra các thông_số sinh_học cho người hiến theo quy_định của pháp_luật. Thực_hiện kiểm_tra các thông_số sinh_học của người hiến mô 
None
1
Khi thực_hiện lấy mô người hiến , ngân_hàng mô cần thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : - Lấy mô ở người hiến chết : + Việc lấy mô được thực_hiện trong phòng mổ , nhà_xác hoặc nơi có thi_thể của người hiến mô ; + Trước khi lấy mô , các thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng theo quy_trình vệ_sinh chuyên_môn của cơ_sở y_tế ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng . - Lấy mô ở người hiến sống : + Việc lấy mô ở người hiến sống được thực_hiện tại phòng mổ của cơ_sở y_tế có đủ điều_kiện , chức_năng lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người ; + Trước khi lấy mô phải tiến_hành tư_vấn , kiểm_tra các thông_số sinh_học của cho người hiến theo quy_định tại khoản 4 Điều 14 Luật Hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; + Các thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ việc lấy mô phải được tiệt_trùng ; mô được lấy phải bảo_đảm vô_trùng . Theo quy_định trên , ta thấy ngân_hàng mô trước khi tiến_hành lấy mô của người hiến mô , bộ_phận cơ_thể có trách_nhiệm tư_vấn , kiểm_tra các thông_số sinh_học cho người hiến theo quy_định của pháp_luật . Thực_hiện kiểm_tra các thông_số sinh_học của người hiến mô 
195,720
Ngân_hàng mô xử_lý mô được hiến như_thế_nào ?
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/20: ... Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : * Đóng_gói, bảo_quản và vận_chuyển mô sau khi lấy đến ngân_hàng mô - Mô phải được đóng_góp ngay sau khi được lấy ; được để trong hộp đựng mô vô_trùng, được bảo_quản bằng hoá_chất hoặc dung_dịch ; được lưu_giữ ở nhiệt_độ thích_hợp và không được phép mở cho đến khi được giao cho ngân_hàng mô. - Hộp đựng mô phải được dán nhãn có tên loại mô ; mã_số tên của người cho ; tên, địa_chỉ của cơ_sở lấy mô và ngân_hàng mô. * Tiếp_nhận mô - Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các cơ_sở y_tế chuyển đến sau khi đã kiểm_tra các nội_dung sau : + Hồ_sơ do cơ_sở y_tế đã lấy mô chuyển đến bao_gồm các thông_tin về tên người cho ; ngày, giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; +
None
1
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : * Đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển mô sau khi lấy đến ngân_hàng mô - Mô phải được đóng_góp ngay sau khi được lấy ; được để trong hộp đựng mô vô_trùng , được bảo_quản bằng hoá_chất hoặc dung_dịch ; được lưu_giữ ở nhiệt_độ thích_hợp và không được phép mở cho đến khi được giao cho ngân_hàng mô . - Hộp đựng mô phải được dán nhãn có tên loại mô ; mã_số tên của người cho ; tên , địa_chỉ của cơ_sở lấy mô và ngân_hàng mô . * Tiếp_nhận mô - Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các cơ_sở y_tế chuyển đến sau khi đã kiểm_tra các nội_dung sau : + Hồ_sơ do cơ_sở y_tế đã lấy mô chuyển đến bao_gồm các thông_tin về tên người cho ; ngày , giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; + Sự nguyên_vẹn của hộp đựng mô , so_sánh nội_dung ghi trên nhãn hộp đựng mô với hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này . - Mô từ các ngân_hàng mô khác hoặc thông_qua hoạt_động hợp_tác quốc_tế hoặc có được từ nguồn viện_trợ quốc_tế chỉ được tiếp_nhận sau khi đã kiểm_tra các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . * Đánh_giá chất_lượng và xử_lý mô - Mô trước khi xử_lý phải được đánh_giá chất_lượng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Các phương_pháp xử_lý mô bao_gồm : + Ngâm chất tẩy hoặc dung_dịch bảo_quản có kháng_sinh ; + Bảo_quản lạnh ; + Đông_lạnh ; + Khử nước hoàn_toàn ; + Chiếu_xạ ; + Tiệt_trùng bằng Ethylene_Oxide ; + Đông khô ; + Các phương_pháp xử_lý khác . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng , ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này . * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý - Mô đã qua xử_lý phải được đóng_gói riêng và được để trong thùng chứa mô . - Mỗi sản_phẩm mô , thùng hoặc hộp đựng mô phải được dán nhãn với các thông_số sau : + Loại mô ; + Tên , địa_chỉ ngân_hàng mô ; + Số nhận_dạng mô ; + Ngày hết hạn . - Mỗi thùng hoặc hộp đựng mô phải có tài_liệu đính kèm , bao_gồm các nội_dung sau : + Số_lượng , khối_lượng hoặc kích_thước hoặc những thông_số quy_định tại khoản 2 Điều này khi cần_thiết ; + Phương_pháp xử_lý ; + Số lô , nếu được áp_dụng ; + Các dư chất tiềm_năng của hoá_chất , dung_dịch được đưa thêm vào quá_trình xử_lý và bảo_quản ; + Các điều_kiện lưu_giữ được khuyến_cáo ; + Các chỉ_định và chống chỉ_định cho sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác . * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không ghi tên , tuổi , địa_chỉ của người hiến ; mỗi lần lấy mô của người hiến sẽ được cấp một mã xác_định riêng . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định mã_số cho việc mã_hoá thông_tin đối_với từng ngân_hàng mô . * Lưu_giữ mô - Việc lưu_giữ mô phải bảo_đảm điều_kiện về nhiệt_độ , tại khu_vực riêng_biệt , cách_ly hoàn_toàn với mô chưa qua xử_lý và trong môi_trường sạch , không có sự lây_nhiễm vi_sinh_vật . - Ngân_hàng mô phải thực_hiện nghiêm_ngặt quy_trình lưu_giữ mô . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể các điều_kiện và quy_trình lưu_giữ mô tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . * Phân_phối mô - Mô trước khi phân_phối phải bảo_đảm tra_cứu được nguồn_gốc giữa người cho , người nhận và ngân_hàng mô . - Ngân_hàng mô phải có phương_tiện chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận . Như_vậy , mô sau khi được lấy phải được đóng_gói , vận_chuyển đến ngân_hàng mô và ngân_hàng mô có trách_nhiệm nhận , thực_hiện các công_tác xử_lý mô theo quy_định của pháp_luật .
195,721
Ngân_hàng mô xử_lý mô được hiến như_thế_nào ?
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/20: ... ngày, giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; + Sự nguyên_vẹn của hộp đựng mô, so_sánh nội_dung ghi trên nhãn hộp đựng mô với hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này. - Mô từ các ngân_hàng mô khác hoặc thông_qua hoạt_động hợp_tác quốc_tế hoặc có được từ nguồn viện_trợ quốc_tế chỉ được tiếp_nhận sau khi đã kiểm_tra các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này. * Đánh_giá chất_lượng và xử_lý mô - Mô trước khi xử_lý phải được đánh_giá chất_lượng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. - Các phương_pháp xử_lý mô bao_gồm : + Ngâm chất tẩy hoặc dung_dịch bảo_quản có kháng_sinh ; + Bảo_quản lạnh ; + Đông_lạnh ; + Khử nước hoàn_toàn ; + Chiếu_xạ ; + Tiệt_trùng bằng Ethylene_Oxide ; + Đông khô ; + Các phương_pháp xử_lý khác. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng, ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này. * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý -
None
1
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : * Đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển mô sau khi lấy đến ngân_hàng mô - Mô phải được đóng_góp ngay sau khi được lấy ; được để trong hộp đựng mô vô_trùng , được bảo_quản bằng hoá_chất hoặc dung_dịch ; được lưu_giữ ở nhiệt_độ thích_hợp và không được phép mở cho đến khi được giao cho ngân_hàng mô . - Hộp đựng mô phải được dán nhãn có tên loại mô ; mã_số tên của người cho ; tên , địa_chỉ của cơ_sở lấy mô và ngân_hàng mô . * Tiếp_nhận mô - Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các cơ_sở y_tế chuyển đến sau khi đã kiểm_tra các nội_dung sau : + Hồ_sơ do cơ_sở y_tế đã lấy mô chuyển đến bao_gồm các thông_tin về tên người cho ; ngày , giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; + Sự nguyên_vẹn của hộp đựng mô , so_sánh nội_dung ghi trên nhãn hộp đựng mô với hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này . - Mô từ các ngân_hàng mô khác hoặc thông_qua hoạt_động hợp_tác quốc_tế hoặc có được từ nguồn viện_trợ quốc_tế chỉ được tiếp_nhận sau khi đã kiểm_tra các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . * Đánh_giá chất_lượng và xử_lý mô - Mô trước khi xử_lý phải được đánh_giá chất_lượng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Các phương_pháp xử_lý mô bao_gồm : + Ngâm chất tẩy hoặc dung_dịch bảo_quản có kháng_sinh ; + Bảo_quản lạnh ; + Đông_lạnh ; + Khử nước hoàn_toàn ; + Chiếu_xạ ; + Tiệt_trùng bằng Ethylene_Oxide ; + Đông khô ; + Các phương_pháp xử_lý khác . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng , ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này . * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý - Mô đã qua xử_lý phải được đóng_gói riêng và được để trong thùng chứa mô . - Mỗi sản_phẩm mô , thùng hoặc hộp đựng mô phải được dán nhãn với các thông_số sau : + Loại mô ; + Tên , địa_chỉ ngân_hàng mô ; + Số nhận_dạng mô ; + Ngày hết hạn . - Mỗi thùng hoặc hộp đựng mô phải có tài_liệu đính kèm , bao_gồm các nội_dung sau : + Số_lượng , khối_lượng hoặc kích_thước hoặc những thông_số quy_định tại khoản 2 Điều này khi cần_thiết ; + Phương_pháp xử_lý ; + Số lô , nếu được áp_dụng ; + Các dư chất tiềm_năng của hoá_chất , dung_dịch được đưa thêm vào quá_trình xử_lý và bảo_quản ; + Các điều_kiện lưu_giữ được khuyến_cáo ; + Các chỉ_định và chống chỉ_định cho sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác . * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không ghi tên , tuổi , địa_chỉ của người hiến ; mỗi lần lấy mô của người hiến sẽ được cấp một mã xác_định riêng . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định mã_số cho việc mã_hoá thông_tin đối_với từng ngân_hàng mô . * Lưu_giữ mô - Việc lưu_giữ mô phải bảo_đảm điều_kiện về nhiệt_độ , tại khu_vực riêng_biệt , cách_ly hoàn_toàn với mô chưa qua xử_lý và trong môi_trường sạch , không có sự lây_nhiễm vi_sinh_vật . - Ngân_hàng mô phải thực_hiện nghiêm_ngặt quy_trình lưu_giữ mô . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể các điều_kiện và quy_trình lưu_giữ mô tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . * Phân_phối mô - Mô trước khi phân_phối phải bảo_đảm tra_cứu được nguồn_gốc giữa người cho , người nhận và ngân_hàng mô . - Ngân_hàng mô phải có phương_tiện chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận . Như_vậy , mô sau khi được lấy phải được đóng_gói , vận_chuyển đến ngân_hàng mô và ngân_hàng mô có trách_nhiệm nhận , thực_hiện các công_tác xử_lý mô theo quy_định của pháp_luật .
195,722
Ngân_hàng mô xử_lý mô được hiến như_thế_nào ?
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/20: ... - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng, ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này. * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý - Mô đã qua xử_lý phải được đóng_gói riêng và được để trong thùng chứa mô. - Mỗi sản_phẩm mô, thùng hoặc hộp đựng mô phải được dán nhãn với các thông_số sau : + Loại mô ; + Tên, địa_chỉ ngân_hàng mô ; + Số nhận_dạng mô ; + Ngày hết hạn. - Mỗi thùng hoặc hộp đựng mô phải có tài_liệu đính kèm, bao_gồm các nội_dung sau : + Số_lượng, khối_lượng hoặc kích_thước hoặc những thông_số quy_định tại khoản 2 Điều này khi cần_thiết ; + Phương_pháp xử_lý ; + Số lô, nếu được áp_dụng ; + Các dư chất tiềm_năng của hoá_chất, dung_dịch được đưa thêm vào quá_trình xử_lý và bảo_quản ; + Các điều_kiện lưu_giữ được khuyến_cáo ; + Các chỉ_định và chống chỉ_định cho sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác. * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không
None
1
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : * Đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển mô sau khi lấy đến ngân_hàng mô - Mô phải được đóng_góp ngay sau khi được lấy ; được để trong hộp đựng mô vô_trùng , được bảo_quản bằng hoá_chất hoặc dung_dịch ; được lưu_giữ ở nhiệt_độ thích_hợp và không được phép mở cho đến khi được giao cho ngân_hàng mô . - Hộp đựng mô phải được dán nhãn có tên loại mô ; mã_số tên của người cho ; tên , địa_chỉ của cơ_sở lấy mô và ngân_hàng mô . * Tiếp_nhận mô - Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các cơ_sở y_tế chuyển đến sau khi đã kiểm_tra các nội_dung sau : + Hồ_sơ do cơ_sở y_tế đã lấy mô chuyển đến bao_gồm các thông_tin về tên người cho ; ngày , giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; + Sự nguyên_vẹn của hộp đựng mô , so_sánh nội_dung ghi trên nhãn hộp đựng mô với hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này . - Mô từ các ngân_hàng mô khác hoặc thông_qua hoạt_động hợp_tác quốc_tế hoặc có được từ nguồn viện_trợ quốc_tế chỉ được tiếp_nhận sau khi đã kiểm_tra các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . * Đánh_giá chất_lượng và xử_lý mô - Mô trước khi xử_lý phải được đánh_giá chất_lượng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Các phương_pháp xử_lý mô bao_gồm : + Ngâm chất tẩy hoặc dung_dịch bảo_quản có kháng_sinh ; + Bảo_quản lạnh ; + Đông_lạnh ; + Khử nước hoàn_toàn ; + Chiếu_xạ ; + Tiệt_trùng bằng Ethylene_Oxide ; + Đông khô ; + Các phương_pháp xử_lý khác . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng , ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này . * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý - Mô đã qua xử_lý phải được đóng_gói riêng và được để trong thùng chứa mô . - Mỗi sản_phẩm mô , thùng hoặc hộp đựng mô phải được dán nhãn với các thông_số sau : + Loại mô ; + Tên , địa_chỉ ngân_hàng mô ; + Số nhận_dạng mô ; + Ngày hết hạn . - Mỗi thùng hoặc hộp đựng mô phải có tài_liệu đính kèm , bao_gồm các nội_dung sau : + Số_lượng , khối_lượng hoặc kích_thước hoặc những thông_số quy_định tại khoản 2 Điều này khi cần_thiết ; + Phương_pháp xử_lý ; + Số lô , nếu được áp_dụng ; + Các dư chất tiềm_năng của hoá_chất , dung_dịch được đưa thêm vào quá_trình xử_lý và bảo_quản ; + Các điều_kiện lưu_giữ được khuyến_cáo ; + Các chỉ_định và chống chỉ_định cho sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác . * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không ghi tên , tuổi , địa_chỉ của người hiến ; mỗi lần lấy mô của người hiến sẽ được cấp một mã xác_định riêng . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định mã_số cho việc mã_hoá thông_tin đối_với từng ngân_hàng mô . * Lưu_giữ mô - Việc lưu_giữ mô phải bảo_đảm điều_kiện về nhiệt_độ , tại khu_vực riêng_biệt , cách_ly hoàn_toàn với mô chưa qua xử_lý và trong môi_trường sạch , không có sự lây_nhiễm vi_sinh_vật . - Ngân_hàng mô phải thực_hiện nghiêm_ngặt quy_trình lưu_giữ mô . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể các điều_kiện và quy_trình lưu_giữ mô tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . * Phân_phối mô - Mô trước khi phân_phối phải bảo_đảm tra_cứu được nguồn_gốc giữa người cho , người nhận và ngân_hàng mô . - Ngân_hàng mô phải có phương_tiện chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận . Như_vậy , mô sau khi được lấy phải được đóng_gói , vận_chuyển đến ngân_hàng mô và ngân_hàng mô có trách_nhiệm nhận , thực_hiện các công_tác xử_lý mô theo quy_định của pháp_luật .
195,723
Ngân_hàng mô xử_lý mô được hiến như_thế_nào ?
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/20: ... sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác. * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không ghi tên, tuổi, địa_chỉ của người hiến ; mỗi lần lấy mô của người hiến sẽ được cấp một mã xác_định riêng. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định mã_số cho việc mã_hoá thông_tin đối_với từng ngân_hàng mô. * Lưu_giữ mô - Việc lưu_giữ mô phải bảo_đảm điều_kiện về nhiệt_độ, tại khu_vực riêng_biệt, cách_ly hoàn_toàn với mô chưa qua xử_lý và trong môi_trường sạch, không có sự lây_nhiễm vi_sinh_vật. - Ngân_hàng mô phải thực_hiện nghiêm_ngặt quy_trình lưu_giữ mô. - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể các điều_kiện và quy_trình lưu_giữ mô tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. * Phân_phối mô - Mô trước khi phân_phối phải bảo_đảm tra_cứu được nguồn_gốc giữa người cho, người nhận và ngân_hàng mô. - Ngân_hàng mô phải có phương_tiện chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận. Như_vậy, mô sau khi được lấy phải được đóng_gói, vận_chuyển
None
1
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : * Đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển mô sau khi lấy đến ngân_hàng mô - Mô phải được đóng_góp ngay sau khi được lấy ; được để trong hộp đựng mô vô_trùng , được bảo_quản bằng hoá_chất hoặc dung_dịch ; được lưu_giữ ở nhiệt_độ thích_hợp và không được phép mở cho đến khi được giao cho ngân_hàng mô . - Hộp đựng mô phải được dán nhãn có tên loại mô ; mã_số tên của người cho ; tên , địa_chỉ của cơ_sở lấy mô và ngân_hàng mô . * Tiếp_nhận mô - Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các cơ_sở y_tế chuyển đến sau khi đã kiểm_tra các nội_dung sau : + Hồ_sơ do cơ_sở y_tế đã lấy mô chuyển đến bao_gồm các thông_tin về tên người cho ; ngày , giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; + Sự nguyên_vẹn của hộp đựng mô , so_sánh nội_dung ghi trên nhãn hộp đựng mô với hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này . - Mô từ các ngân_hàng mô khác hoặc thông_qua hoạt_động hợp_tác quốc_tế hoặc có được từ nguồn viện_trợ quốc_tế chỉ được tiếp_nhận sau khi đã kiểm_tra các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . * Đánh_giá chất_lượng và xử_lý mô - Mô trước khi xử_lý phải được đánh_giá chất_lượng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Các phương_pháp xử_lý mô bao_gồm : + Ngâm chất tẩy hoặc dung_dịch bảo_quản có kháng_sinh ; + Bảo_quản lạnh ; + Đông_lạnh ; + Khử nước hoàn_toàn ; + Chiếu_xạ ; + Tiệt_trùng bằng Ethylene_Oxide ; + Đông khô ; + Các phương_pháp xử_lý khác . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng , ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này . * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý - Mô đã qua xử_lý phải được đóng_gói riêng và được để trong thùng chứa mô . - Mỗi sản_phẩm mô , thùng hoặc hộp đựng mô phải được dán nhãn với các thông_số sau : + Loại mô ; + Tên , địa_chỉ ngân_hàng mô ; + Số nhận_dạng mô ; + Ngày hết hạn . - Mỗi thùng hoặc hộp đựng mô phải có tài_liệu đính kèm , bao_gồm các nội_dung sau : + Số_lượng , khối_lượng hoặc kích_thước hoặc những thông_số quy_định tại khoản 2 Điều này khi cần_thiết ; + Phương_pháp xử_lý ; + Số lô , nếu được áp_dụng ; + Các dư chất tiềm_năng của hoá_chất , dung_dịch được đưa thêm vào quá_trình xử_lý và bảo_quản ; + Các điều_kiện lưu_giữ được khuyến_cáo ; + Các chỉ_định và chống chỉ_định cho sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác . * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không ghi tên , tuổi , địa_chỉ của người hiến ; mỗi lần lấy mô của người hiến sẽ được cấp một mã xác_định riêng . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định mã_số cho việc mã_hoá thông_tin đối_với từng ngân_hàng mô . * Lưu_giữ mô - Việc lưu_giữ mô phải bảo_đảm điều_kiện về nhiệt_độ , tại khu_vực riêng_biệt , cách_ly hoàn_toàn với mô chưa qua xử_lý và trong môi_trường sạch , không có sự lây_nhiễm vi_sinh_vật . - Ngân_hàng mô phải thực_hiện nghiêm_ngặt quy_trình lưu_giữ mô . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể các điều_kiện và quy_trình lưu_giữ mô tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . * Phân_phối mô - Mô trước khi phân_phối phải bảo_đảm tra_cứu được nguồn_gốc giữa người cho , người nhận và ngân_hàng mô . - Ngân_hàng mô phải có phương_tiện chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận . Như_vậy , mô sau khi được lấy phải được đóng_gói , vận_chuyển đến ngân_hàng mô và ngân_hàng mô có trách_nhiệm nhận , thực_hiện các công_tác xử_lý mô theo quy_định của pháp_luật .
195,724
Ngân_hàng mô xử_lý mô được hiến như_thế_nào ?
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/20: ... chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận. Như_vậy, mô sau khi được lấy phải được đóng_gói, vận_chuyển đến ngân_hàng mô và ngân_hàng mô có trách_nhiệm nhận, thực_hiện các công_tác xử_lý mô theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Quá_trình ngân_hàng mô xử_lý mô được thực_hiện theo quy_định tại các Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 13 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP như sau : * Đóng_gói , bảo_quản và vận_chuyển mô sau khi lấy đến ngân_hàng mô - Mô phải được đóng_góp ngay sau khi được lấy ; được để trong hộp đựng mô vô_trùng , được bảo_quản bằng hoá_chất hoặc dung_dịch ; được lưu_giữ ở nhiệt_độ thích_hợp và không được phép mở cho đến khi được giao cho ngân_hàng mô . - Hộp đựng mô phải được dán nhãn có tên loại mô ; mã_số tên của người cho ; tên , địa_chỉ của cơ_sở lấy mô và ngân_hàng mô . * Tiếp_nhận mô - Ngân_hàng mô được tiếp_nhận mô từ các cơ_sở y_tế chuyển đến sau khi đã kiểm_tra các nội_dung sau : + Hồ_sơ do cơ_sở y_tế đã lấy mô chuyển đến bao_gồm các thông_tin về tên người cho ; ngày , giờ và nơi thực_hiện lấy mô ; tên của người trực_tiếp lấy mô ; loại mô và các thông_tin y_tế liên_quan đến người hiến và mô đã lấy ; + Sự nguyên_vẹn của hộp đựng mô , so_sánh nội_dung ghi trên nhãn hộp đựng mô với hồ_sơ quy_định tại điểm a khoản này . - Mô từ các ngân_hàng mô khác hoặc thông_qua hoạt_động hợp_tác quốc_tế hoặc có được từ nguồn viện_trợ quốc_tế chỉ được tiếp_nhận sau khi đã kiểm_tra các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này . * Đánh_giá chất_lượng và xử_lý mô - Mô trước khi xử_lý phải được đánh_giá chất_lượng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Các phương_pháp xử_lý mô bao_gồm : + Ngâm chất tẩy hoặc dung_dịch bảo_quản có kháng_sinh ; + Bảo_quản lạnh ; + Đông_lạnh ; + Khử nước hoàn_toàn ; + Chiếu_xạ ; + Tiệt_trùng bằng Ethylene_Oxide ; + Đông khô ; + Các phương_pháp xử_lý khác . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế xây_dựng , ban_hành quy_trình xử_lý mô thích_ứng với từng phương_pháp quy_định tại khoản 2 Điều này . * Đóng_gói và dán nhãn mô đã qua xử_lý - Mô đã qua xử_lý phải được đóng_gói riêng và được để trong thùng chứa mô . - Mỗi sản_phẩm mô , thùng hoặc hộp đựng mô phải được dán nhãn với các thông_số sau : + Loại mô ; + Tên , địa_chỉ ngân_hàng mô ; + Số nhận_dạng mô ; + Ngày hết hạn . - Mỗi thùng hoặc hộp đựng mô phải có tài_liệu đính kèm , bao_gồm các nội_dung sau : + Số_lượng , khối_lượng hoặc kích_thước hoặc những thông_số quy_định tại khoản 2 Điều này khi cần_thiết ; + Phương_pháp xử_lý ; + Số lô , nếu được áp_dụng ; + Các dư chất tiềm_năng của hoá_chất , dung_dịch được đưa thêm vào quá_trình xử_lý và bảo_quản ; + Các điều_kiện lưu_giữ được khuyến_cáo ; + Các chỉ_định và chống chỉ_định cho sử_dụng mô khi cần_thiết ; + Các nội_dung có liên_quan khác . * Mã_hoá thông_tin về mô - Mọi thông_tin về nguồn_gốc mô phải được mã_hoá trên nguyên_tắc vô_danh ; không ghi tên , tuổi , địa_chỉ của người hiến ; mỗi lần lấy mô của người hiến sẽ được cấp một mã xác_định riêng . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định mã_số cho việc mã_hoá thông_tin đối_với từng ngân_hàng mô . * Lưu_giữ mô - Việc lưu_giữ mô phải bảo_đảm điều_kiện về nhiệt_độ , tại khu_vực riêng_biệt , cách_ly hoàn_toàn với mô chưa qua xử_lý và trong môi_trường sạch , không có sự lây_nhiễm vi_sinh_vật . - Ngân_hàng mô phải thực_hiện nghiêm_ngặt quy_trình lưu_giữ mô . - Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định cụ_thể các điều_kiện và quy_trình lưu_giữ mô tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . * Phân_phối mô - Mô trước khi phân_phối phải bảo_đảm tra_cứu được nguồn_gốc giữa người cho , người nhận và ngân_hàng mô . - Ngân_hàng mô phải có phương_tiện chuyên_dụng vận_chuyển bảo_đảm các yêu_cầu kỹ_thuật về chất_lượng mô trong suốt quá_trình vận_chuyển cho đến khi mô được tiếp_nhận . Như_vậy , mô sau khi được lấy phải được đóng_gói , vận_chuyển đến ngân_hàng mô và ngân_hàng mô có trách_nhiệm nhận , thực_hiện các công_tác xử_lý mô theo quy_định của pháp_luật .
195,725
Chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối được hiểu thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 7. Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu, nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ. 8. Hoạt_động ngoại_hối là hoạt_động của người cư_trú, người không cư_trú trong giao_dịch vãng_lai, giao_dịch vốn, sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam, hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và các giao_dịch khác liên_quan đến ngoại_hối. 9. Tỷ_giá_hối_đoái của đồng Việt_Nam là giá của một đơn_vị_tiền_tệ nước_ngoài tính bằng đơn_vị_tiền_tệ của Việt_Nam. 10. Ngoại_tệ tiền_mặt bao_gồm tiền_giấy, tiền kim_loại.... Theo đó, chuyển tiền một_chiều được hiểu là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến
None
1
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . 8 . Hoạt_động ngoại_hối là hoạt_động của người cư_trú , người không cư_trú trong giao_dịch vãng_lai , giao_dịch vốn , sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam , hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và các giao_dịch khác liên_quan đến ngoại_hối . 9 . Tỷ_giá_hối_đoái của đồng Việt_Nam là giá của một đơn_vị_tiền_tệ nước_ngoài tính bằng đơn_vị_tiền_tệ của Việt_Nam . 10 . Ngoại_tệ tiền_mặt bao_gồm tiền_giấy , tiền kim_loại . ... Theo đó , chuyển tiền một_chiều được hiểu là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . ( hình từ internet )
195,726
Chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối được hiểu thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : ... ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu, nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ. ( hình từ internet ) Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 7. Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu, nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ. 8. Hoạt_động ngoại_hối là hoạt_động của người cư_trú, người không cư_trú trong giao_dịch vãng_lai, giao_dịch vốn, sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam, hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và các giao_dịch khác liên_quan đến ngoại_hối. 9. Tỷ_giá_hối_đoái của đồng Việt_Nam là giá của một đơn_vị_tiền_tệ nước_ngoài tính bằng đơn_vị_tiền_tệ của Việt_Nam. 10. Ngoại_tệ tiền_mặt bao_gồm tiền_giấy, tiền kim_loại.... Theo đó, chuyển tiền
None
1
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . 8 . Hoạt_động ngoại_hối là hoạt_động của người cư_trú , người không cư_trú trong giao_dịch vãng_lai , giao_dịch vốn , sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam , hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và các giao_dịch khác liên_quan đến ngoại_hối . 9 . Tỷ_giá_hối_đoái của đồng Việt_Nam là giá của một đơn_vị_tiền_tệ nước_ngoài tính bằng đơn_vị_tiền_tệ của Việt_Nam . 10 . Ngoại_tệ tiền_mặt bao_gồm tiền_giấy , tiền kim_loại . ... Theo đó , chuyển tiền một_chiều được hiểu là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . ( hình từ internet )
195,727
Chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối được hiểu thế_nào ?
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : ... giá của một đơn_vị_tiền_tệ nước_ngoài tính bằng đơn_vị_tiền_tệ của Việt_Nam. 10. Ngoại_tệ tiền_mặt bao_gồm tiền_giấy, tiền kim_loại.... Theo đó, chuyển tiền một_chiều được hiểu là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu, nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 7 . Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . 8 . Hoạt_động ngoại_hối là hoạt_động của người cư_trú , người không cư_trú trong giao_dịch vãng_lai , giao_dịch vốn , sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam , hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối và các giao_dịch khác liên_quan đến ngoại_hối . 9 . Tỷ_giá_hối_đoái của đồng Việt_Nam là giá của một đơn_vị_tiền_tệ nước_ngoài tính bằng đơn_vị_tiền_tệ của Việt_Nam . 10 . Ngoại_tệ tiền_mặt bao_gồm tiền_giấy , tiền kim_loại . ... Theo đó , chuyển tiền một_chiều được hiểu là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . ( hình từ internet )
195,728
Chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai ?
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 5. Giao_dịch vãng_lai là giao_dịch giữa người cư_trú với người không cư_trú không vì mục_đích chuyển vốn. 6. Thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : a ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá, dịch_vụ ; b ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; c ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; d ) Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; đ ) Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; e ) Các khoản chuyển tiền một_chiều ; g ) Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 7. Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan
None
1
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Giao_dịch vãng_lai là giao_dịch giữa người cư_trú với người không cư_trú không vì mục_đích chuyển vốn . 6 . Thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : a ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ ; b ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; c ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; d ) Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; đ ) Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; e ) Các khoản chuyển tiền một_chiều ; g ) Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 7 . Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . ... Quy_định trên có nêu thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; - Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; - Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; - Các khoản chuyển tiền một_chiều ; - Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , các khoản chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai .
195,729
Chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai ?
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : ... Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng, qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ, viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình, sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu, nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ.... Quy_định trên có nêu thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá, dịch_vụ ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; - Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; - Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; - Các khoản chuyển tiền một_chiều ; - Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. Như_vậy, các khoản chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Giao_dịch vãng_lai là giao_dịch giữa người cư_trú với người không cư_trú không vì mục_đích chuyển vốn . 6 . Thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : a ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ ; b ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; c ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; d ) Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; đ ) Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; e ) Các khoản chuyển tiền một_chiều ; g ) Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 7 . Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . ... Quy_định trên có nêu thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; - Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; - Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; - Các khoản chuyển tiền một_chiều ; - Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , các khoản chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai .
195,730
Chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai ?
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : ... xếp vào giao_dịch vãng_lai.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Pháp_lệnh này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 5 . Giao_dịch vãng_lai là giao_dịch giữa người cư_trú với người không cư_trú không vì mục_đích chuyển vốn . 6 . Thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : a ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ ; b ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; c ) Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; d ) Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; đ ) Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; e ) Các khoản chuyển tiền một_chiều ; g ) Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 7 . Chuyển tiền một_chiều là các giao_dịch chuyển tiền từ nước_ngoài vào Việt_Nam hoặc từ Việt_Nam ra nước_ngoài qua ngân_hàng , qua mạng bưu_chính công_cộng của doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích mang tính_chất tài_trợ , viện_trợ hoặc giúp_đỡ thân_nhân gia_đình , sử_dụng chi_tiêu cá_nhân không có liên_quan đến việc thanh_toán xuất_khẩu , nhập_khẩu về hàng_hoá và dịch_vụ . ... Quy_định trên có nêu thanh_toán và chuyển tiền đối_với các giao_dịch vãng_lai bao_gồm : - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến tín_dụng thương_mại và vay ngân_hàng ngắn_hạn ; - Các khoản thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến thu_nhập từ đầu_tư trực_tiếp và gián_tiếp ; - Các khoản chuyển tiền khi được phép giảm vốn đầu_tư trực_tiếp ; - Các khoản thanh_toán tiền lãi và trả dần nợ gốc của khoản vay nước_ngoài ; - Các khoản chuyển tiền một_chiều ; - Các thanh_toán và chuyển tiền khác theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Như_vậy , các khoản chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối có được xếp vào giao_dịch vãng_lai .
195,731
Việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối được quy_định ra sao ?
Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_c: ... Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối như sau : - Ngoại_tệ của người cư_trú là tổ_chức ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều phải được chuyển vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép. - Ngoại_tệ của người cư_trú là cá_nhân ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều được sử_dụng cho mục_đích cất_giữ, mang theo người, gửi vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép ; trường_hợp là công_dân Việt_Nam thì được gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép. - Người cư_trú được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài phục_vụ cho các nhu_cầu hợp_pháp. - Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản được chuyển ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài. - Người cư_trú, người không cư_trú không được gửi ngoại_hối trong bưu_gửi.
None
1
Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối như sau : - Ngoại_tệ của người cư_trú là tổ_chức ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều phải được chuyển vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép . - Ngoại_tệ của người cư_trú là cá_nhân ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều được sử_dụng cho mục_đích cất_giữ , mang theo người , gửi vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép ; trường_hợp là công_dân Việt_Nam thì được gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép . - Người cư_trú được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài phục_vụ cho các nhu_cầu hợp_pháp . - Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản được chuyển ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú không được gửi ngoại_hối trong bưu_gửi . ”
195,732
Việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối được quy_định ra sao ?
Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_c: ... trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài. - Người cư_trú, người không cư_trú không được gửi ngoại_hối trong bưu_gửi. <unk> Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối như sau : - Ngoại_tệ của người cư_trú là tổ_chức ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều phải được chuyển vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép. - Ngoại_tệ của người cư_trú là cá_nhân ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều được sử_dụng cho mục_đích cất_giữ, mang theo người, gửi vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép ; trường_hợp là công_dân Việt_Nam thì được gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép. - Người cư_trú được mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài phục_vụ cho các nhu_cầu hợp_pháp. - Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản được chuyển ra nước_ngoài
None
1
Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối như sau : - Ngoại_tệ của người cư_trú là tổ_chức ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều phải được chuyển vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép . - Ngoại_tệ của người cư_trú là cá_nhân ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều được sử_dụng cho mục_đích cất_giữ , mang theo người , gửi vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép ; trường_hợp là công_dân Việt_Nam thì được gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép . - Người cư_trú được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài phục_vụ cho các nhu_cầu hợp_pháp . - Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản được chuyển ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú không được gửi ngoại_hối trong bưu_gửi . ”
195,733
Việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối được quy_định ra sao ?
Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_c: ... mua, chuyển, mang ngoại_tệ ra nước_ngoài phục_vụ cho các nhu_cầu hợp_pháp. - Người không cư_trú, người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản được chuyển ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài. - Người cư_trú, người không cư_trú không được gửi ngoại_hối trong bưu_gửi. ”
None
1
Tại Điều 8 Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2005 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 quy_định việc chuyển tiền một_chiều trong hoạt_động ngoại_hối như sau : - Ngoại_tệ của người cư_trú là tổ_chức ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều phải được chuyển vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép . - Ngoại_tệ của người cư_trú là cá_nhân ở Việt_Nam thu được từ các khoản chuyển tiền một_chiều được sử_dụng cho mục_đích cất_giữ , mang theo người , gửi vào tài_khoản ngoại_tệ mở tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc bán cho tổ_chức tín_dụng được phép ; trường_hợp là công_dân Việt_Nam thì được gửi tiết_kiệm bằng ngoại_tệ tại tổ_chức tín_dụng được phép . - Người cư_trú được mua , chuyển , mang ngoại_tệ ra nước_ngoài phục_vụ cho các nhu_cầu hợp_pháp . - Người không cư_trú , người cư_trú là người nước_ngoài có ngoại_tệ trên_tài khoản được chuyển ra nước_ngoài ; trường_hợp có nguồn thu hợp_pháp bằng đồng Việt_Nam thì được mua ngoại_tệ để chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú không được gửi ngoại_hối trong bưu_gửi . ”
195,734
Thực_hiện thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 qua kênh thanh_toán qua Momo như_thế_nào ?
Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thanh_toán lệ_phí xét tuyển như sau : ... Để thanh_toán qua kênh Momo , thí_sinh cần sử_dụng app Momo đã cài_đặt trên điện_thoại thông_minh . Để thao_tác nhanh , thuận_tiện thí_sinh nên mở sẵn app Momo trên thiết_bị khác và kiểm_tra số_dư tài_khoản đảm_bảo đủ số tiền cần thanh_toán . Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán
None
1
Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thanh_toán lệ_phí xét tuyển như sau : Để thanh_toán qua kênh Momo , thí_sinh cần sử_dụng app Momo đã cài_đặt trên điện_thoại thông_minh . Để thao_tác nhanh , thuận_tiện thí_sinh nên mở sẵn app Momo trên thiết_bị khác và kiểm_tra số_dư tài_khoản đảm_bảo đủ số tiền cần thanh_toán . Bước 1 : Để thực_hiện thanh_toán số tiền nguyện_vọng , thí_sinh nhấn nút Thanh_toán Bước 2 : Trên màn_hình xác_nhận thanh_toán , thí_sinh đọc nội_dung và nhấn nút Xác_nhận thanh_toán
195,735
Quét mã thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 qua kênh thanh_toán qua Momo ?
Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thanh_toán lệ_phí xét tuyển như sau : ... Sau đó thí_sinh nhấn nút Đồng_ý để thực_hiện thanh_toán Bước 3 : Chọn kênh thanh_toán “ Momo ” sau đó nhấn thanh_toán Bước 4 : Hệ_thống hiển_thị mã QR , thí_sinh sử_dụng app Momo quét mã QR để thanh_toán . Thí_sinh có_thể nhờ bất_kỳ ai có sử_dụng app Momo để quét mã QR , cũng có_thể chụp ảnh mã QR đang hiển_thị trên form thanh_toán và gửi cho người khác ( có sử_dụng app Momo ) nhờ quét mã QR ( lưu_ý về thời_gian hết hạn của mỗi giao_dịch ) . Ở màn_hình quét mã trên app Momo cài trên điện_thoại , thí_sinh căn đúng vùng mã QR .
None
1
Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thanh_toán lệ_phí xét tuyển như sau : Sau đó thí_sinh nhấn nút Đồng_ý để thực_hiện thanh_toán Bước 3 : Chọn kênh thanh_toán “ Momo ” sau đó nhấn thanh_toán Bước 4 : Hệ_thống hiển_thị mã QR , thí_sinh sử_dụng app Momo quét mã QR để thanh_toán . Thí_sinh có_thể nhờ bất_kỳ ai có sử_dụng app Momo để quét mã QR , cũng có_thể chụp ảnh mã QR đang hiển_thị trên form thanh_toán và gửi cho người khác ( có sử_dụng app Momo ) nhờ quét mã QR ( lưu_ý về thời_gian hết hạn của mỗi giao_dịch ) . Ở màn_hình quét mã trên app Momo cài trên điện_thoại , thí_sinh căn đúng vùng mã QR .
195,736
Xác_nhận thanh_toán lệ_phí đăng_ký nguyện_vọng đại_học online 2022 qua kênh thanh_toán qua Momo như_thế_nào ?
Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thanh_toán lệ_phí xét tuyển như sau : ... Bước 5 : Nhấn_Xác nhận để hoàn_tất thanh_toán
None
1
Theo Tài_liệu hướng_dẫn thanh_toán trực_tuyến lệ_phí xét tuyển của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo hướng_dẫn thanh_toán lệ_phí xét tuyển như sau : Bước 5 : Nhấn_Xác nhận để hoàn_tất thanh_toán
195,737
Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp là gì ?
Căn_cứ Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp như sau : ... Điều 44 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp - Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . - Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . - Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động
None
1
Căn_cứ Điều 44 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp như sau : Điều 44 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện và địa_điểm kinh_doanh của doanh_nghiệp - Chi_nhánh là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ thực_hiện toàn_bộ hoặc một phần chức_năng của doanh_nghiệp , bao_gồm cả chức_năng đại_diện theo uỷ_quyền . Ngành , nghề kinh_doanh của chi_nhánh phải đúng với ngành , nghề kinh_doanh của doanh_nghiệp . - Văn_phòng đại_diện là đơn_vị phụ_thuộc của doanh_nghiệp , có nhiệm_vụ đại_diện theo uỷ_quyền cho lợi_ích của doanh_nghiệp và bảo_vệ các lợi_ích đó . Văn_phòng đại_diện không thực_hiện chức_năng kinh_doanh của doanh_nghiệp . - Địa_điểm kinh_doanh là nơi doanh_nghiệp tiến_hành hoạt_động kinh_doanh cụ_thể . Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động
195,738
Các trường_hợp nào thì bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong các trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là giả_mạo ; b ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Phòng Đăng_ký kinh_doanh và Cơ_quan thuế ; c ) Theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . [ ... ] ” Theo đó , có 3 trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là giả_mạo ; - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Phòng Đăng_ký kinh_doanh và Cơ_quan thuế ; - Theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : “ Điều 77 . Thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện 1 . Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong các trường_hợp sau đây : a ) Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là giả_mạo ; b ) Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Phòng Đăng_ký kinh_doanh và Cơ_quan thuế ; c ) Theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật . [ ... ] ” Theo đó , có 3 trường_hợp bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện như sau : - Nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện là giả_mạo ; - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện ngừng hoạt_động 01 năm mà không thông_báo với Phòng Đăng_ký kinh_doanh và Cơ_quan thuế ; - Theo quyết_định của Toà_án , đề_nghị của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định của luật .
195,739
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP , cụ_t: ... Trình_tự, thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP, cụ_thể : - Chi_nhánh, văn_phòng đại_diện hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp bị thu_hồi nội_dung đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Trình_tự, thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều này. Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra quyết_định thu_hồi nội_dung đăng_ký kinh_doanh mà không thu_hồi Giấy_phép đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương, Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp. Việc xử_lý nội_dung dự_án đầu_tư trên Giấy_phép đầu_tư, Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi quyết_định thu_hồi đến Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để phối_hợp quản_lý_nhà_nước. -
None
1
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp bị thu_hồi nội_dung đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra quyết_định thu_hồi nội_dung đăng_ký kinh_doanh mà không thu_hồi Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp . Việc xử_lý nội_dung dự_án đầu_tư trên Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi quyết_định thu_hồi đến Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để phối_hợp quản_lý_nhà_nước . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo , quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế .
195,740
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP , cụ_t: ... kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi quyết_định thu_hồi đến Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để phối_hợp quản_lý_nhà_nước. - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo, quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện. - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, trừ trường_hợp chi_nhánh, văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế.
None
1
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp bị thu_hồi nội_dung đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra quyết_định thu_hồi nội_dung đăng_ký kinh_doanh mà không thu_hồi Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp . Việc xử_lý nội_dung dự_án đầu_tư trên Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi quyết_định thu_hồi đến Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để phối_hợp quản_lý_nhà_nước . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo , quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế .
195,741
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP , cụ_t: ... Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, trừ trường_hợp chi_nhánh, văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế.
None
1
Trình_tự , thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện được thực_hiện theo Điều 77 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Chi_nhánh , văn_phòng đại_diện hoạt_động theo Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp bị thu_hồi nội_dung đăng_ký hoạt_động trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi thực_hiện theo quy_định tại các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều này . Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra quyết_định thu_hồi nội_dung đăng_ký kinh_doanh mà không thu_hồi Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương , Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do Cơ_quan đăng_ký đầu_tư cấp . Việc xử_lý nội_dung dự_án đầu_tư trên Giấy_phép đầu_tư , Giấy chứng_nhận đầu_tư ( đồng_thời là Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ) hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi quyết_định thu_hồi đến Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để phối_hợp quản_lý_nhà_nước . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ra thông_báo về việc vi_phạm của chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , Phòng Đăng_ký kinh_doanh gửi thông_báo , quyết_định nêu trên đến địa_chỉ trụ_sở chính của doanh_nghiệp và đăng_tải thông_tin trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . - Thông_tin về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện phải được nhập vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp và gửi sang Cơ_quan thuế trong thời_hạn 01 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện . - Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , trừ trường_hợp chi_nhánh , văn_phòng đại_diện bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện do cưỡng_chế nợ thuế .
195,742
Chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022, có quy_định về thông_tin về chứng_thư số, chữ_ký số sử_dụng ở Bộ như sau : Thông_tin về chứng_thư số, chữ_ký số sử_dụng ở Bộ 1. Chứng_thư số cấp cho cá_nhân, đơn_vị thuộc Bộ là chứng_thư số do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp theo đề_nghị của Bộ. 2. Mỗi đơn_vị được cấp 01 ( một ) chứng_thư số của đơn_vị ; Mỗi cá_nhân được cấp 01 ( một ) chứng_thư số cá_nhân. 3. Thông_tin cơ_bản của chứng_thư số gồm : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích, phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về thông_tin về chứng_thư số , chữ_ký số sử_dụng ở Bộ như sau : Thông_tin về chứng_thư số , chữ_ký số sử_dụng ở Bộ 1 . Chứng_thư số cấp cho cá_nhân , đơn_vị thuộc Bộ là chứng_thư số do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp theo đề_nghị của Bộ . 2 . Mỗi đơn_vị được cấp 01 ( một ) chứng_thư số của đơn_vị ; Mỗi cá_nhân được cấp 01 ( một ) chứng_thư số cá_nhân . 3 . Thông_tin cơ_bản của chứng_thư số gồm : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 4 . Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp cho các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ gồm : a ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp mới tối_đa là 05 năm . b ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số được gia_hạn tối_đa là 03 năm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản sau : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Chứng_thư số ( Hình từ Internet )
195,743
Chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích, phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 4. Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp cho các đơn_vị, cá_nhân thuộc Bộ gồm : a ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp mới tối_đa là 05 năm. b ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số được gia_hạn tối_đa là 03 năm. … Như_vậy, theo quy_định trên thì chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản sau : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích, phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ;
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về thông_tin về chứng_thư số , chữ_ký số sử_dụng ở Bộ như sau : Thông_tin về chứng_thư số , chữ_ký số sử_dụng ở Bộ 1 . Chứng_thư số cấp cho cá_nhân , đơn_vị thuộc Bộ là chứng_thư số do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp theo đề_nghị của Bộ . 2 . Mỗi đơn_vị được cấp 01 ( một ) chứng_thư số của đơn_vị ; Mỗi cá_nhân được cấp 01 ( một ) chứng_thư số cá_nhân . 3 . Thông_tin cơ_bản của chứng_thư số gồm : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 4 . Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp cho các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ gồm : a ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp mới tối_đa là 05 năm . b ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số được gia_hạn tối_đa là 03 năm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản sau : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Chứng_thư số ( Hình từ Internet )
195,744
Chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích, phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Chứng_thư số ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về thông_tin về chứng_thư số , chữ_ký số sử_dụng ở Bộ như sau : Thông_tin về chứng_thư số , chữ_ký số sử_dụng ở Bộ 1 . Chứng_thư số cấp cho cá_nhân , đơn_vị thuộc Bộ là chứng_thư số do Ban Cơ_yếu Chính_phủ cấp theo đề_nghị của Bộ . 2 . Mỗi đơn_vị được cấp 01 ( một ) chứng_thư số của đơn_vị ; Mỗi cá_nhân được cấp 01 ( một ) chứng_thư số cá_nhân . 3 . Thông_tin cơ_bản của chứng_thư số gồm : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 4 . Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp cho các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ gồm : a ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số cấp mới tối_đa là 05 năm . b ) Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số được gia_hạn tối_đa là 03 năm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có những thông_tin cơ_bản sau : - Tên của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Tên của thuê_bao ; - Tên đơn_vị thuê_bao đang công_tác ; - Số_hiệu chứng_thư số ; - Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số ; - Khoá công_khai của thuê_bao ; - Chữ_ký số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ; - Các quy_định về mục_đích , phạm_vi sử_dụng của chứng_thư số ( Policies ) ; - Các quy_định về trách_nhiệm pháp_lý của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số ( Legal_Notice ) ; - Thuật_toán mật_mã ; - Các nội_dung cần_thiết khác theo quy_định của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Chứng_thư số ( Hình từ Internet )
195,745
Cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chứng_thư số bị hết hạn có được cấp lại không ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ: ... Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số 1 . Điều_kiện cấp chứng_thư số gồm : a ) Là các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ chưa được cấp chứng_thư số hoặc đã được cấp chứng_thư số nhưng hết hạn và đã được thu_hồi . b ) Là cán_bộ , công_chức , viên_chức tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ chưa được cấp chứng_thư số hoặc chứng_thư số bị hết hạn hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật bị thất_lạc và chứng_thư số đã được thu_hồi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chứng_thư số bị hết hạn được cấp chứng_thư số .
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 1 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số 1 . Điều_kiện cấp chứng_thư số gồm : a ) Là các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ chưa được cấp chứng_thư số hoặc đã được cấp chứng_thư số nhưng hết hạn và đã được thu_hồi . b ) Là cán_bộ , công_chức , viên_chức tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ chưa được cấp chứng_thư số hoặc chứng_thư số bị hết hạn hoặc thiết_bị lưu khoá bí_mật bị thất_lạc và chứng_thư số đã được thu_hồi . … Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chứng_thư số bị hết hạn được cấp chứng_thư số .
195,746
Thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022, có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 2. Thủ_tục cấp chứng_thư số a ) Để cấp chứng_thư số, đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : - Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị, sử_dụng Mẫu 01 ; - Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân, sử_dụng Mẫu 02. b ) Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị, Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp, gia_hạn chứng_thư số. … Như_vậy, theo quy_định trên thì thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Để cấp chứng_thư số, đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : + Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị, sử_dụng Mẫu 01 ; + Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 2 . Thủ_tục cấp chứng_thư số a ) Để cấp chứng_thư số , đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : - Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị , sử_dụng Mẫu 01 ; - Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân , sử_dụng Mẫu 02 . b ) Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị , Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp , gia_hạn chứng_thư số . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Để cấp chứng_thư số , đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : + Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị , sử_dụng Mẫu 01 ; + Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân , sử_dụng Mẫu 02 . - Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị , Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp , gia_hạn chứng_thư số .
195,747
Thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : + Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị, sử_dụng Mẫu 01 ; + Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân, sử_dụng Mẫu 02. - Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị, Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp, gia_hạn chứng_thư số.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022, có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 2. Thủ_tục cấp chứng_thư số a ) Để cấp chứng_thư số, đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : - Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị, sử_dụng Mẫu 01 ; - Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân, sử_dụng Mẫu 02. b ) Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị, Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 2 . Thủ_tục cấp chứng_thư số a ) Để cấp chứng_thư số , đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : - Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị , sử_dụng Mẫu 01 ; - Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân , sử_dụng Mẫu 02 . b ) Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị , Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp , gia_hạn chứng_thư số . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Để cấp chứng_thư số , đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : + Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị , sử_dụng Mẫu 01 ; + Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân , sử_dụng Mẫu 02 . - Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị , Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp , gia_hạn chứng_thư số .
195,748
Thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... Mẫu 02. b ) Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị, Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp, gia_hạn chứng_thư số. … Như_vậy, theo quy_định trên thì thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Để cấp chứng_thư số, đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : + Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị, sử_dụng Mẫu 01 ; + Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân, sử_dụng Mẫu 02. - Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị, Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp, gia_hạn chứng_thư số.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 2 . Thủ_tục cấp chứng_thư số a ) Để cấp chứng_thư số , đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : - Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị , sử_dụng Mẫu 01 ; - Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân , sử_dụng Mẫu 02 . b ) Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị , Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp , gia_hạn chứng_thư số . … Như_vậy , theo quy_định trên thì thủ_tục cấp chứng_thư số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được thực_hiện như sau : - Để cấp chứng_thư số , đơn_vị gửi Cục Công_nghệ_thông_tin 01 bộ hồ_sơ gồm công_văn đề_nghị và bản khai_thông tin theo mẫu như sau : + Đối_với chứng_thư số cấp cho đơn_vị , sử_dụng Mẫu 01 ; + Đối_với chứng_thư số cấp cho cá_nhân , sử_dụng Mẫu 02 . - Trong vòng 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được công_văn đề_nghị của đơn_vị , Cục Công_nghệ_thông_tin sẽ tổng_hợp gửi công_văn đến Ban Cơ_yếu Chính_phủ đề_nghị cấp , gia_hạn chứng_thư số .
195,749
Cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022, có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 3. Đơn_vị, cá_nhân được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm : a ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ”. b ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị. Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình. c ) Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật. Như_vậy, theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như sau : - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ”. - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị. Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 3 . Đơn_vị , cá_nhân được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm : a ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ” . b ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị . Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình . c ) Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như sau : - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ” . - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị . Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình . - Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật .
195,750
Cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... . - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị. Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình. - Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật.Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số, chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022, có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 3. Đơn_vị, cá_nhân được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm : a ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ”. b ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị. Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình. c ) Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật. Như_vậy, theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 3 . Đơn_vị , cá_nhân được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm : a ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ” . b ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị . Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình . c ) Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như sau : - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ” . - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị . Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình . - Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật .
195,751
Cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT : ... Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật. Như_vậy, theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như sau : - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ”. - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị. Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình. - Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 7 Quy_chế quản_lý và sử_dụng chứng_thư số , chữ_ký số tại Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 1429 / QĐ-BGDĐT năm 2022 , có quy_định về cung_cấp chứng_thư số như sau : Cung_cấp chứng_thư số … 3 . Đơn_vị , cá_nhân được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm : a ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ” . b ) Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị . Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình . c ) Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật . Như_vậy , theo quy_định trên thì cán_bộ tại các đơn_vị thuộc cơ_quan Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được cấp chứng_thư số phải có trách_nhiệm như sau : - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật tuân_thủ như quản_lý bí_mật nhà_nước cấp_độ “ Mật ” . - Quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị như quản_lý con_dấu của đơn_vị . Người được giao quản_lý thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý và sử_dụng thiết_bị lưu khoá bí_mật của đơn_vị mình . - Cá_nhân có trách_nhiệm bảo_quản an_toàn thiết_bị lưu khoá bí_mật .
195,752
Giấy đề_nghị gia_hạn thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất năm 2023 như_thế_nào ?
Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được quy_định theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : ... Tải mẫu Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất tại đây : tải
None
1
Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được quy_định theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : Tải mẫu Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất tại đây : tải
195,753
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ra sao ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : ... - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai, nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ( Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế, tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tháng ( hoặc theo quý ) thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023, cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn. - Cách_thức thực_hiện : + Phương_thức điện_tử ; + Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế + Gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ( Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tháng ( hoặc theo quý ) thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . - Cách_thức thực_hiện : + Phương_thức điện_tử ; + Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế + Gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc không gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , qua thanh_tra , kiểm_tra cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước . - Không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế , tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau khi đã nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 5Nghị định 12/2023/NĐ-CP và trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền qua kiểm_tra , thanh_tra xác_định người nộp thuế được gia_hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia_hạn ) . Trường_hợp cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp ( nếu có ) đối_với các hồ_sơ thuế thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh , không tính tiền chậm nộp . - Chủ đầu_tư các công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng_cơ_bản bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các khoản thanh_toán từ nguồn ngân_sách nhà_nước cho các công_trình xây_dựng_cơ_bản của các dự_án sử_dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế_giá_trị gia_tăng khi làm thủ_tục thanh_toán với Kho_bạc Nhà_nước phải gửi kèm thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình . Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi để chưa thực_hiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng trong thời_gian gia_hạn . Khi hết thời_gian gia_hạn , nhà_thầu phải nộp đủ số thuế được gia_hạn theo quy_định .
195,754
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ra sao ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : ... Gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan. - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung. - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ( Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tháng ( hoặc theo quý ) thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . - Cách_thức thực_hiện : + Phương_thức điện_tử ; + Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế + Gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc không gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , qua thanh_tra , kiểm_tra cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước . - Không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế , tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau khi đã nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 5Nghị định 12/2023/NĐ-CP và trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền qua kiểm_tra , thanh_tra xác_định người nộp thuế được gia_hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia_hạn ) . Trường_hợp cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp ( nếu có ) đối_với các hồ_sơ thuế thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh , không tính tiền chậm nộp . - Chủ đầu_tư các công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng_cơ_bản bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các khoản thanh_toán từ nguồn ngân_sách nhà_nước cho các công_trình xây_dựng_cơ_bản của các dự_án sử_dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế_giá_trị gia_tăng khi làm thủ_tục thanh_toán với Kho_bạc Nhà_nước phải gửi kèm thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình . Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi để chưa thực_hiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng trong thời_gian gia_hạn . Khi hết thời_gian gia_hạn , nhà_thầu phải nộp đủ số thuế được gia_hạn theo quy_định .
195,755
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ra sao ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : ... của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung. - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất. Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc không gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế, tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn, qua thanh_tra, kiểm_tra cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế, tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu, tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước. - Không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế, tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ( Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tháng ( hoặc theo quý ) thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . - Cách_thức thực_hiện : + Phương_thức điện_tử ; + Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế + Gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc không gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , qua thanh_tra , kiểm_tra cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước . - Không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế , tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau khi đã nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 5Nghị định 12/2023/NĐ-CP và trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền qua kiểm_tra , thanh_tra xác_định người nộp thuế được gia_hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia_hạn ) . Trường_hợp cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp ( nếu có ) đối_với các hồ_sơ thuế thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh , không tính tiền chậm nộp . - Chủ đầu_tư các công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng_cơ_bản bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các khoản thanh_toán từ nguồn ngân_sách nhà_nước cho các công_trình xây_dựng_cơ_bản của các dự_án sử_dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế_giá_trị gia_tăng khi làm thủ_tục thanh_toán với Kho_bạc Nhà_nước phải gửi kèm thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình . Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi để chưa thực_hiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng trong thời_gian gia_hạn . Khi hết thời_gian gia_hạn , nhà_thầu phải nộp đủ số thuế được gia_hạn theo quy_định .
195,756
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ra sao ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : ... tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế, tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau khi đã nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 5Nghị định 12/2023/NĐ-CP và trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền qua kiểm_tra, thanh_tra xác_định người nộp thuế được gia_hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia_hạn ). Trường_hợp cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp ( nếu có ) đối_với các hồ_sơ thuế thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh, không tính tiền chậm nộp. - Chủ đầu_tư các công_trình, hạng_mục công_trình xây_dựng_cơ_bản bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước, các khoản thanh_toán từ nguồn ngân_sách nhà_nước cho các công_trình xây_dựng_cơ_bản của các dự_án sử_dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế_giá_trị gia_tăng khi làm thủ_tục thanh_toán với Kho_bạc Nhà_nước phải gửi kèm thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình. Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ( Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tháng ( hoặc theo quý ) thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . - Cách_thức thực_hiện : + Phương_thức điện_tử ; + Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế + Gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc không gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , qua thanh_tra , kiểm_tra cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước . - Không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế , tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau khi đã nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 5Nghị định 12/2023/NĐ-CP và trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền qua kiểm_tra , thanh_tra xác_định người nộp thuế được gia_hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia_hạn ) . Trường_hợp cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp ( nếu có ) đối_với các hồ_sơ thuế thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh , không tính tiền chậm nộp . - Chủ đầu_tư các công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng_cơ_bản bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các khoản thanh_toán từ nguồn ngân_sách nhà_nước cho các công_trình xây_dựng_cơ_bản của các dự_án sử_dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế_giá_trị gia_tăng khi làm thủ_tục thanh_toán với Kho_bạc Nhà_nước phải gửi kèm thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình . Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi để chưa thực_hiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng trong thời_gian gia_hạn . Khi hết thời_gian gia_hạn , nhà_thầu phải nộp đủ số thuế được gia_hạn theo quy_định .
195,757
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ra sao ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : ... thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình. Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi để chưa thực_hiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng trong thời_gian gia_hạn. Khi hết thời_gian gia_hạn, nhà_thầu phải nộp đủ số thuế được gia_hạn theo quy_định.
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục gia_hạn nộp thuế GTGT , thuế TNDN , thuế TNCN và tiền thuê đất được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP như sau : - Người nộp thuế trực_tiếp kê_khai , nộp thuế với cơ_quan thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất ( Giấy đề_nghị gia_hạn ) lần đầu hoặc thay_thế khi phát_hiện có sai_sót theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ số thuế , tiền thuê đất phát_sinh trong các kỳ tính thuế được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế theo tháng ( hoặc theo quý ) theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tháng ( hoặc theo quý ) thì thời_hạn nộp chậm nhất là ngày 30 tháng 9 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất của các kỳ phát_sinh được gia_hạn trước thời_điểm nộp Giấy đề_nghị gia_hạn . - Cách_thức thực_hiện : + Phương_thức điện_tử ; + Gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế + Gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Trường_hợp người nộp thuế có các khoản được gia_hạn thuộc nhiều địa_bàn cơ_quan thuế quản_lý khác nhau thì cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp người nộp thuế có trách_nhiệm truyền_thông tin gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế quản_lý có liên_quan . - Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Nếu người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau ngày 30 tháng 9 năm 2023 thì không được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP. - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn dẫn đến làm tăng số phải nộp và gửi đến cơ_quan thuế trước khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì số thuế được gia_hạn bao_gồm cả số phải nộp tăng thêm do khai bổ_sung . - Trường_hợp người nộp thuế khai bổ_sung hồ_sơ khai thuế của kỳ tính thuế được gia_hạn sau khi hết thời_hạn nộp thuế được gia_hạn thì không được gia_hạn số phải nộp do khai bổ_sung . - Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc không gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế , tiền thuê đất và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , qua thanh_tra , kiểm_tra cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phát_hiện người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn nộp thuế , tiền thuê đất theo quy_định tại Nghị_định 12/2023/NĐ-CP thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp vào ngân_sách nhà_nước . - Không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế , tiền thuê đất được gia_hạn trong khoảng thời_gian được gia_hạn thời_hạn nộp ( bao_gồm cả trường_hợp người nộp thuế gửi Giấy đề_nghị gia_hạn cho cơ_quan thuế sau khi đã nộp hồ_sơ khai thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 5Nghị định 12/2023/NĐ-CP và trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền qua kiểm_tra , thanh_tra xác_định người nộp thuế được gia_hạn có số phải nộp tăng thêm của các kỳ tính thuế được gia_hạn ) . Trường_hợp cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp ( nếu có ) đối_với các hồ_sơ thuế thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh , không tính tiền chậm nộp . - Chủ đầu_tư các công_trình , hạng_mục công_trình xây_dựng_cơ_bản bằng nguồn vốn ngân_sách nhà_nước , các khoản thanh_toán từ nguồn ngân_sách nhà_nước cho các công_trình xây_dựng_cơ_bản của các dự_án sử_dụng vốn ODA thuộc diện chịu thuế_giá_trị gia_tăng khi làm thủ_tục thanh_toán với Kho_bạc Nhà_nước phải gửi kèm thông_báo cơ_quan thuế đã tiếp_nhận Giấy đề_nghị gia_hạn hoặc Giấy đề_nghị gia_hạn có xác_nhận đã gửi cơ_quan thuế của nhà_thầu thực_hiện công_trình . Kho_bạc Nhà_nước căn_cứ trên hồ_sơ do chủ đầu_tư gửi để chưa thực_hiện khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng trong thời_gian gia_hạn . Khi hết thời_gian gia_hạn , nhà_thầu phải nộp đủ số thuế được gia_hạn theo quy_định .
195,758
Quy_định về việc gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được áp_dụng trong bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành như sau : ... Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực từ ngày ký ban_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 2 . Sau thời_gian gia_hạn theo Nghị_định này , thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai và xử_lý vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Nghị_định này . 4 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Như_vậy , quy_định về việc gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất năm 2023 được áp_dụng từ ngày 14/4/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Sau thời_gian gia_hạn nêu trên , thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 12/2023/NĐ-CP về thời_điểm có hiệu_lực thi_hành như sau : Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực từ ngày ký ban_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 2 . Sau thời_gian gia_hạn theo Nghị_định này , thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai và xử_lý vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Nghị_định này . 4 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các doanh_nghiệp , tổ_chức , hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Như_vậy , quy_định về việc gia_hạn nộp thuế và tiền thuê đất năm 2023 được áp_dụng từ ngày 14/4/2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Sau thời_gian gia_hạn nêu trên , thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất được thực_hiện theo quy_định hiện_hành .
195,759
Người lao_động cần làm gì để được nghỉ Tết_Âm_lịch sớm nhưng vẫn được hưởng nguyên lương ?
Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : ... Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa
None
1
Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì sẽ có từ 12 - 16 ngày phép năm tuỳ từng trường_hợp . Trường_hợp làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ_phép năm sẽ tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . ( Ví_dụ : làm_việc được đủ 05 tháng thì sẽ có 05 ngày phép năm ) . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ_phép năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Do_đó , để có_thể nghỉ Tết_Âm_lịch sớm hơn mà vẫn được hưởng nguyên lương thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình . Tuy_nhiên , cần lưu_ý để có_thể nghỉ gộp nhiều ngày phép năm thì bạn cần phải thoả_thuận và được sự đồng_ý từ công_ty . Cách để kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch ? ( Hình từ Internet )
195,760
Người lao_động cần làm gì để được nghỉ Tết_Âm_lịch sớm nhưng vẫn được hưởng nguyên lương ?
Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : ... ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì sẽ có từ 12 - 16 ngày phép năm tuỳ từng trường_hợp. Trường_hợp làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ_phép năm sẽ tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. ( Ví_dụ : làm_việc được đủ 05
None
1
Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì sẽ có từ 12 - 16 ngày phép năm tuỳ từng trường_hợp . Trường_hợp làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ_phép năm sẽ tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . ( Ví_dụ : làm_việc được đủ 05 tháng thì sẽ có 05 ngày phép năm ) . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ_phép năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Do_đó , để có_thể nghỉ Tết_Âm_lịch sớm hơn mà vẫn được hưởng nguyên lương thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình . Tuy_nhiên , cần lưu_ý để có_thể nghỉ gộp nhiều ngày phép năm thì bạn cần phải thoả_thuận và được sự đồng_ý từ công_ty . Cách để kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch ? ( Hình từ Internet )
195,761
Người lao_động cần làm gì để được nghỉ Tết_Âm_lịch sớm nhưng vẫn được hưởng nguyên lương ?
Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : ... làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ_phép năm sẽ tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. ( Ví_dụ : làm_việc được đủ 05 tháng thì sẽ có 05 ngày phép năm ). Đồng_thời, cũng theo quy_định nêu trên thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ_phép năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. Do_đó, để có_thể nghỉ Tết_Âm_lịch sớm hơn mà vẫn được hưởng nguyên lương thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình. Tuy_nhiên, cần lưu_ý để có_thể nghỉ gộp nhiều ngày phép năm thì bạn cần phải thoả_thuận và được sự đồng_ý từ công_ty. Cách để kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày phép năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì sẽ có từ 12 - 16 ngày phép năm tuỳ từng trường_hợp . Trường_hợp làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ_phép năm sẽ tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . ( Ví_dụ : làm_việc được đủ 05 tháng thì sẽ có 05 ngày phép năm ) . Đồng_thời , cũng theo quy_định nêu trên thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ_phép năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . Do_đó , để có_thể nghỉ Tết_Âm_lịch sớm hơn mà vẫn được hưởng nguyên lương thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình . Tuy_nhiên , cần lưu_ý để có_thể nghỉ gộp nhiều ngày phép năm thì bạn cần phải thoả_thuận và được sự đồng_ý từ công_ty . Cách để kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch ? ( Hình từ Internet )
195,762
Các cách để kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch ?
Cách 01 : ... Sử_dụng ngày phép năm Như đã phân_tích ở trên và theo quy_định tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình để xin nghỉ trước hoặc sau thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch của công_ty để có_thể kéo_dài thêm kỳ nghỉ Tết. Trường_hợp này, trong những ngày nghỉ Tết_Âm_lịch thêm thì người lao_động vẫn sẽ được hưởng nguyên lương. Cách 02 : Xin nghỉ không hưởng lương Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và
None
1
Cách 01 : Sử_dụng ngày phép năm Như đã phân_tích ở trên và theo quy_định tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình để xin nghỉ trước hoặc sau thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch của công_ty để có_thể kéo_dài thêm kỳ nghỉ Tết . Trường_hợp này , trong những ngày nghỉ Tết_Âm_lịch thêm thì người lao_động vẫn sẽ được hưởng nguyên lương . Cách 02 : Xin nghỉ không hưởng lương Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Theo đó , để có_thể kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương trong thời_gian trước hoặc sau Tết . Như_vậy , nếu muốn kéo_dài thêm thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình hoặc thoả_thuận với công_ty để nghỉ thêm nhưng không hưởng lương .
195,763
Các cách để kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch ?
Cách 01 : ... mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Theo đó, để có_thể kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương trong thời_gian trước hoặc sau Tết. Như_vậy, nếu muốn kéo_dài thêm thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình hoặc thoả_thuận với công_ty để nghỉ thêm nhưng không hưởng lương.
None
1
Cách 01 : Sử_dụng ngày phép năm Như đã phân_tích ở trên và theo quy_định tại Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình để xin nghỉ trước hoặc sau thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch của công_ty để có_thể kéo_dài thêm kỳ nghỉ Tết . Trường_hợp này , trong những ngày nghỉ Tết_Âm_lịch thêm thì người lao_động vẫn sẽ được hưởng nguyên lương . Cách 02 : Xin nghỉ không hưởng lương Căn_cứ theo Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Theo đó , để có_thể kéo_dài thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch thì người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương trong thời_gian trước hoặc sau Tết . Như_vậy , nếu muốn kéo_dài thêm thời_gian nghỉ Tết_Âm_lịch thì bạn có_thể sử_dụng ngày phép năm của mình hoặc thoả_thuận với công_ty để nghỉ thêm nhưng không hưởng lương .
195,764
Người lao_động chưa nghỉ hết ngày phép năm thì có được thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì người lao_động mới được thanh_toán tiền_lương ch: ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì người lao_động mới được thanh_toán tiền_lương cho những ngày phép năm chưa nghỉ : - Người lao_động thôi_việc - Người lao_động bị mất việc_làm Như_vậy , nếu người lao_động vẫn làm_việc tại công_ty mà chưa nghỉ hết ngày phép năm thì công_ty không bắt_buộc phải thanh_toán tiền_lương những ngày phép chưa nghỉ hết này cho họ . Việc có thanh_toán tiền_lương những ngày phép năm chưa nghỉ hết này hay không sẽ phụ_thuộc vào sự thoả_thuận giữa công_ty với người lao_động và còn phụ_thuộc vào từng quy_chế , quy_định riêng của mỗi công_ty .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì người lao_động mới được thanh_toán tiền_lương cho những ngày phép năm chưa nghỉ : - Người lao_động thôi_việc - Người lao_động bị mất việc_làm Như_vậy , nếu người lao_động vẫn làm_việc tại công_ty mà chưa nghỉ hết ngày phép năm thì công_ty không bắt_buộc phải thanh_toán tiền_lương những ngày phép chưa nghỉ hết này cho họ . Việc có thanh_toán tiền_lương những ngày phép năm chưa nghỉ hết này hay không sẽ phụ_thuộc vào sự thoả_thuận giữa công_ty với người lao_động và còn phụ_thuộc vào từng quy_chế , quy_định riêng của mỗi công_ty .
195,765
Ngân_hàng thương_mại có được vay vốn của tổ_chức tín_dụng không ?
Căn_cứ theo Điều 100 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : ... Vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính Ngân_hàng thương_mại được vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy ngân_hàng thương_mại được vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 100 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định như sau : Vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính Ngân_hàng thương_mại được vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy ngân_hàng thương_mại được vay vốn của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức tài_chính trong nước và nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . Ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet )
195,766
Ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Ngân_hàng thương_mại mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác 1. Ngân_hàng thương_mại mua, nắm giữ cổ_phiếu ( bao_gồm cả các khoản uỷ_thác cho tổ_chức, cá_nhân khác và cổ_đông của ngân_hàng thương_mại mua, nắm giữ cổ_phiếu ) của tổ_chức tín_dụng khác phải đảm_bảo tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và giới_hạn quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Tại thời_điểm mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác, ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn vốn_điều_lệ đã đăng_ký ; b ) Đảm_bảo các giới_hạn và tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại Thông_tư này ; c ) Có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% ; d ) Có quy_trình xét_duyệt, thẩm_định, đánh_giá rủi_ro đối_với việc mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác ; đ ) Từng khoản mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác phải được Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên thông_qua ; e ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động ngân_hàng trong thời_gian 01 năm trước ngày mua, nắm giữ cổ_phiếu ; g ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch và
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác 1 . Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu ( bao_gồm cả các khoản uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác và cổ_đông của ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu ) của tổ_chức tín_dụng khác phải đảm_bảo tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và giới_hạn quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Tại thời_điểm mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác , ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn vốn_điều_lệ đã đăng_ký ; b ) Đảm_bảo các giới_hạn và tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại Thông_tư này ; c ) Có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% ; d ) Có quy_trình xét_duyệt , thẩm_định , đánh_giá rủi_ro đối_với việc mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác ; đ ) Từng khoản mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên thông_qua ; e ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động ngân_hàng trong thời_gian 01 năm trước ngày mua , nắm giữ cổ_phiếu ; g ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không mua , nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó ; h ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không uỷ_thác cho tổ_chức khác mua , nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó . ... Như_vậy ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện như quy_định trên .
195,767
Ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động ngân_hàng trong thời_gian 01 năm trước ngày mua, nắm giữ cổ_phiếu ; g ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát, cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại, công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không mua, nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó ; h ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát, cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại, công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không uỷ_thác cho tổ_chức khác mua, nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó.... Như_vậy ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác 1 . Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu ( bao_gồm cả các khoản uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác và cổ_đông của ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu ) của tổ_chức tín_dụng khác phải đảm_bảo tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và giới_hạn quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Tại thời_điểm mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác , ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn vốn_điều_lệ đã đăng_ký ; b ) Đảm_bảo các giới_hạn và tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại Thông_tư này ; c ) Có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% ; d ) Có quy_trình xét_duyệt , thẩm_định , đánh_giá rủi_ro đối_với việc mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác ; đ ) Từng khoản mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên thông_qua ; e ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động ngân_hàng trong thời_gian 01 năm trước ngày mua , nắm giữ cổ_phiếu ; g ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không mua , nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó ; h ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không uỷ_thác cho tổ_chức khác mua , nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó . ... Như_vậy ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện như quy_định trên .
195,768
Ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... cần đáp_ứng những điều_kiện như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác 1 . Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu ( bao_gồm cả các khoản uỷ_thác cho tổ_chức , cá_nhân khác và cổ_đông của ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu ) của tổ_chức tín_dụng khác phải đảm_bảo tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và giới_hạn quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Tại thời_điểm mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác , ngân_hàng thương_mại phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau đây : a ) Giá_trị thực của vốn_điều_lệ không thấp hơn vốn_điều_lệ đã đăng_ký ; b ) Đảm_bảo các giới_hạn và tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại Thông_tư này ; c ) Có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% ; d ) Có quy_trình xét_duyệt , thẩm_định , đánh_giá rủi_ro đối_với việc mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác ; đ ) Từng khoản mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên thông_qua ; e ) Không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động ngân_hàng trong thời_gian 01 năm trước ngày mua , nắm giữ cổ_phiếu ; g ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không mua , nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó ; h ) Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Trưởng Ban và thành_viên khác của Ban kiểm_soát , cổ_đông lớn của ngân_hàng thương_mại , công_ty con của ngân_hàng thương_mại và người có liên_quan của những đối_tượng này không uỷ_thác cho tổ_chức khác mua , nắm giữ vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng đó . ... Như_vậy ngân_hàng thương_mại muốn nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác thì cần đáp_ứng những điều_kiện như quy_định trên .
195,769
Giới_hạn việc ngân_hàng thương_mại nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Ngân_hàng thương_mại mua, nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác... 3. Giới_hạn : a ) Ngân_hàng thương_mại chỉ được mua, nắm giữ cổ_phiếu tối_đa không quá hai ( 02 ) tổ_chức tín_dụng khác, trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng khác là công_ty con của ngân_hàng thương_mại đó ; b ) Ngân_hàng thương_mại chỉ được mua, nắm giữ cổ_phiếu của một tổ_chức tín_dụng khác dưới 5% vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng khác đó ; c ) Ngân_hàng thương_mại không được đề_cử người tham_gia Hội_đồng_quản_trị tại tổ_chức tín_dụng mà ngân_hàng thương_mại đã mua, nắm giữ cổ_phiếu, trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng đó là công_ty con của ngân_hàng thương_mại hoặc ngân_hàng thương_mại là tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ được chỉ_định tham_gia quản_trị, kiểm_soát, điều_hành, hỗ_trợ tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; d ) Việc mua, nắm giữ cổ_phiếu của một tổ_chức tín_dụng khác vượt quá giới_hạn quy_định tại điểm a, điểm b khoản này hoặc ngân_hàng thương_mại không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện trong những trường_hợp sau : ( i ) Việc mua, nắm giữ cổ_phiếu theo phương_án cơ_cấu lại
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác ... 3 . Giới_hạn : a ) Ngân_hàng thương_mại chỉ được mua , nắm giữ cổ_phiếu tối_đa không quá hai ( 02 ) tổ_chức tín_dụng khác , trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng khác là công_ty con của ngân_hàng thương_mại đó ; b ) Ngân_hàng thương_mại chỉ được mua , nắm giữ cổ_phiếu của một tổ_chức tín_dụng khác dưới 5% vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng khác đó ; c ) Ngân_hàng thương_mại không được đề_cử người tham_gia Hội_đồng_quản_trị tại tổ_chức tín_dụng mà ngân_hàng thương_mại đã mua , nắm giữ cổ_phiếu , trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng đó là công_ty con của ngân_hàng thương_mại hoặc ngân_hàng thương_mại là tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ được chỉ_định tham_gia quản_trị , kiểm_soát , điều_hành , hỗ_trợ tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; d ) Việc mua , nắm giữ cổ_phiếu của một tổ_chức tín_dụng khác vượt quá giới_hạn quy_định tại điểm a , điểm b khoản này hoặc ngân_hàng thương_mại không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện trong những trường_hợp sau : ( i ) Việc mua , nắm giữ cổ_phiếu theo phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi , bổ_sung ) ; ( ii ) Được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định theo quy_định của pháp_luật . đ ) Trường_hợp ngân_hàng thương_mại bán cổ_phần của tổ_chức tín_dụng khác theo hình_thức trả_chậm , ngân_hàng thương_mại chỉ được chuyển quyền_sở_hữu đối_với số cổ_phần tương_ứng với số tiền đã được bên mua thanh_toán . Như_vậy giới_hạn việc ngân_hàng thương_mại nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác được quy_định như trên .
195,770
Giới_hạn việc ngân_hàng thương_mại nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... thương_mại không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện trong những trường_hợp sau : ( i ) Việc mua, nắm giữ cổ_phiếu theo phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi, bổ_sung ) ; ( ii ) Được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định theo quy_định của pháp_luật. đ ) Trường_hợp ngân_hàng thương_mại bán cổ_phần của tổ_chức tín_dụng khác theo hình_thức trả_chậm, ngân_hàng thương_mại chỉ được chuyển quyền_sở_hữu đối_với số cổ_phần tương_ứng với số tiền đã được bên mua thanh_toán. Như_vậy giới_hạn việc ngân_hàng thương_mại nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Thông_tư 22/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Ngân_hàng thương_mại mua , nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác ... 3 . Giới_hạn : a ) Ngân_hàng thương_mại chỉ được mua , nắm giữ cổ_phiếu tối_đa không quá hai ( 02 ) tổ_chức tín_dụng khác , trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng khác là công_ty con của ngân_hàng thương_mại đó ; b ) Ngân_hàng thương_mại chỉ được mua , nắm giữ cổ_phiếu của một tổ_chức tín_dụng khác dưới 5% vốn cổ_phần có quyền biểu_quyết của tổ_chức tín_dụng khác đó ; c ) Ngân_hàng thương_mại không được đề_cử người tham_gia Hội_đồng_quản_trị tại tổ_chức tín_dụng mà ngân_hàng thương_mại đã mua , nắm giữ cổ_phiếu , trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng đó là công_ty con của ngân_hàng thương_mại hoặc ngân_hàng thương_mại là tổ_chức tín_dụng hỗ_trợ được chỉ_định tham_gia quản_trị , kiểm_soát , điều_hành , hỗ_trợ tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt ; d ) Việc mua , nắm giữ cổ_phiếu của một tổ_chức tín_dụng khác vượt quá giới_hạn quy_định tại điểm a , điểm b khoản này hoặc ngân_hàng thương_mại không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này được thực_hiện trong những trường_hợp sau : ( i ) Việc mua , nắm giữ cổ_phiếu theo phương_án cơ_cấu lại tổ_chức tín_dụng được kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Luật các tổ_chức tín_dụng ( được sửa_đổi , bổ_sung ) ; ( ii ) Được Ngân_hàng Nhà_nước chỉ_định theo quy_định của pháp_luật . đ ) Trường_hợp ngân_hàng thương_mại bán cổ_phần của tổ_chức tín_dụng khác theo hình_thức trả_chậm , ngân_hàng thương_mại chỉ được chuyển quyền_sở_hữu đối_với số cổ_phần tương_ứng với số tiền đã được bên mua thanh_toán . Như_vậy giới_hạn việc ngân_hàng thương_mại nắm giữ cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng khác được quy_định như trên .
195,771
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1. Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ, gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng, trong đó có thông_tin về họ tên, địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng, nội_dung cần công_chứng, danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng, họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng, thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có. 2. Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp, bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ, chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực. 3. Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng. Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ, phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng
None
1
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . 4 . Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . 6 . Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . 7 . Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . 8 . Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Theo đó , cá_nhân có yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn thì cần phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc gồm đầy_đủ các thành_phần theo quy_định như trên .
195,772
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... không phải chứng_thực. 3. Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng. Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ, phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng. 4. Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng, giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ, ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng, giao_dịch. 5. Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ, việc giao_kết hợp_đồng, giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ, cưỡng_ép, có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng, giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng, công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng. 6. Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội, đối_tượng của hợp_đồng
None
1
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . 4 . Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . 6 . Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . 7 . Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . 8 . Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Theo đó , cá_nhân có yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn thì cần phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc gồm đầy_đủ các thành_phần theo quy_định như trên .
195,773
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... quyền từ_chối công_chứng. 6. Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội, đối_tượng của hợp_đồng, giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa. Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng. 7. Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng. 8. Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng, giao_dịch. Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng, ký vào từng trang của hợp_đồng, giao_dịch. Theo đó, cá_nhân có yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn thì cần phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc gồm đầy_đủ các thành_phần theo quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . 4 . Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . 6 . Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . 7 . Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . 8 . Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Theo đó , cá_nhân có yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn thì cần phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc gồm đầy_đủ các thành_phần theo quy_định như trên .
195,774
Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... yêu_cầu công_chứng di_chúc gồm đầy_đủ các thành_phần theo quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 40 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch đã được soạn_thảo sẵn 1 . Hồ_sơ yêu_cầu công_chứng được lập thành một bộ , gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu công_chứng , trong đó có thông_tin về họ tên , địa_chỉ người yêu_cầu công_chứng , nội_dung cần công_chứng , danh_mục giấy_tờ gửi kèm theo ; tên tổ_chức hành_nghề công_chứng , họ tên người tiếp_nhận hồ_sơ yêu_cầu công_chứng , thời_điểm tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; c ) Bản_sao giấy_tờ tuỳ_thân của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ; đ ) Bản_sao giấy_tờ khác có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch mà pháp_luật quy_định phải có . 2 . Bản_sao quy_định tại khoản 1 Điều này là bản chụp , bản in hoặc bản đánh_máy có nội_dung đầy_đủ , chính_xác như bản_chính và không phải chứng_thực . 3 . Công_chứng_viên kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng . Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đầy_đủ , phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì thụ_lý và ghi vào_sổ công_chứng . 4 . Công_chứng_viên hướng_dẫn người yêu_cầu công_chứng tuân_thủ đúng các quy_định về thủ_tục công_chứng và các quy_định pháp_luật có liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng , giao_dịch ; giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ cho rằng trong hồ_sơ yêu_cầu công_chứng có vấn_đề chưa rõ , việc giao_kết hợp_đồng , giao_dịch có dấu_hiệu bị đe_doạ , cưỡng_ép , có sự nghi_ngờ về năng_lực hành_vi dân_sự của người yêu_cầu công_chứng hoặc đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch chưa được mô_tả cụ_thể thì công_chứng_viên đề_nghị người yêu_cầu công_chứng làm rõ hoặc theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng , công_chứng_viên tiến_hành xác_minh hoặc yêu_cầu giám_định ; trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng . 6 . Công_chứng_viên kiểm_tra dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; nếu trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch có điều_khoản vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội , đối_tượng của hợp_đồng , giao_dịch không phù_hợp với quy_định của pháp_luật thì công_chứng_viên phải chỉ rõ cho người yêu_cầu công_chứng để sửa_chữa . Trường_hợp người yêu_cầu công_chứng không sửa_chữa thì công_chứng_viên có quyền từ_chối công_chứng . 7 . Người yêu_cầu công_chứng tự đọc lại dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch hoặc công_chứng_viên đọc cho người yêu_cầu công_chứng nghe theo đề_nghị của người yêu_cầu công_chứng . 8 . Người yêu_cầu công_chứng đồng_ý toàn_bộ nội_dung trong dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch thì ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Công_chứng_viên yêu_cầu người yêu_cầu công_chứng xuất_trình bản_chính của các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này để đối_chiếu trước khi ghi lời chứng , ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch . Theo đó , cá_nhân có yêu_cầu công_chứng di_chúc đã được soạn sẵn thì cần phải chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu công_chứng di_chúc gồm đầy_đủ các thành_phần theo quy_định như trên .
195,775
Những người nào sẽ không được công_chứng di_chúc ?
Căn_cứ vào Điều 637 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... Người không được công_chứng , chứng_thực di_chúc Công_chứng_viên , người có thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được công_chứng , chứng_thực đối_với di_chúc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của người lập di_chúc . 2 . Người có cha , mẹ , vợ hoặc chồng , con là người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . 3 . Người có quyền , nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc . Như_vậy , công_chứng_viên , người có thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không được công_chứng di_chúc khi là người thừa_kế ; có cha , mẹ , vợ , chồng_con là người thừa_kế ; người có quyền , nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan đến nội_dung di_chúc .
None
1
Căn_cứ vào Điều 637 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Người không được công_chứng , chứng_thực di_chúc Công_chứng_viên , người có thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không được công_chứng , chứng_thực đối_với di_chúc nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật của người lập di_chúc . 2 . Người có cha , mẹ , vợ hoặc chồng , con là người thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . 3 . Người có quyền , nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan tới nội_dung di_chúc . Như_vậy , công_chứng_viên , người có thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sẽ không được công_chứng di_chúc khi là người thừa_kế ; có cha , mẹ , vợ , chồng_con là người thừa_kế ; người có quyền , nghĩa_vụ về tài_sản liên_quan đến nội_dung di_chúc .
195,776
Có được uỷ_quyền công_chứng di_chúc hay không ?
Căn_cứ vào Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... Công_chứng di_chúc 1. Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc, không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc. 2. Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối, đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ, trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó. Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng. 3. Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó. Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ di_chúc đó. Theo như quy_định
None
1
Căn_cứ vào Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . 3 . Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó . Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ di_chúc đó . Theo như quy_định trên thì người lập di_chúc phải tự bản_thân mình yêu_cầu công_chứng_viên thực_hiện việc công_chứng di_chúc mà không được uỷ_quyền công_chứng di_chúc cho bất_kỳ cá_nhân , tổ_chức nào khác .
195,777
Có được uỷ_quyền công_chứng di_chúc hay không ?
Căn_cứ vào Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ di_chúc đó. Theo như quy_định trên thì người lập di_chúc phải tự bản_thân mình yêu_cầu công_chứng_viên thực_hiện việc công_chứng di_chúc mà không được uỷ_quyền công_chứng di_chúc cho bất_kỳ cá_nhân, tổ_chức nào khác. Công_chứng di_chúc 1. Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc, không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc. 2. Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối, đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ, trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó. Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng. 3. Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ một
None
1
Căn_cứ vào Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . 3 . Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó . Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ di_chúc đó . Theo như quy_định trên thì người lập di_chúc phải tự bản_thân mình yêu_cầu công_chứng_viên thực_hiện việc công_chứng di_chúc mà không được uỷ_quyền công_chứng di_chúc cho bất_kỳ cá_nhân , tổ_chức nào khác .
195,778
Có được uỷ_quyền công_chứng di_chúc hay không ?
Căn_cứ vào Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng. 3. Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó. Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế, huỷ_bỏ di_chúc đó. Theo như quy_định trên thì người lập di_chúc phải tự bản_thân mình yêu_cầu công_chứng_viên thực_hiện việc công_chứng di_chúc mà không được uỷ_quyền công_chứng di_chúc cho bất_kỳ cá_nhân, tổ_chức nào khác.
None
1
Căn_cứ vào Điều 56 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Công_chứng di_chúc 1 . Người lập di_chúc phải tự mình yêu_cầu công_chứng di_chúc , không uỷ_quyền cho người khác yêu_cầu công_chứng di_chúc . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên nghi_ngờ người lập di_chúc bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức và làm chủ được hành_vi của mình hoặc có căn_cứ cho rằng việc lập di_chúc có dấu_hiệu bị lừa_dối , đe_doạ hoặc cưỡng_ép thì công_chứng_viên đề_nghị người lập di_chúc làm rõ , trường_hợp không làm rõ được thì có quyền từ_chối công_chứng di_chúc đó . Trường_hợp tính_mạng người lập di_chúc bị đe_doạ thì người yêu_cầu công_chứng không phải xuất_trình đầy_đủ giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này nhưng phải ghi rõ trong văn_bản công_chứng . 3 . Di_chúc đã được công_chứng nhưng sau đó người lập di_chúc muốn sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ một phần hoặc toàn_bộ di_chúc thì có_thể yêu_cầu bất_kỳ công_chứng_viên nào công_chứng việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc huỷ_bỏ đó . Trường_hợp di_chúc trước đó đang được lưu_giữ tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng thì người lập di_chúc phải thông_báo cho tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_giữ di_chúc biết việc sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , huỷ_bỏ di_chúc đó . Theo như quy_định trên thì người lập di_chúc phải tự bản_thân mình yêu_cầu công_chứng_viên thực_hiện việc công_chứng di_chúc mà không được uỷ_quyền công_chứng di_chúc cho bất_kỳ cá_nhân , tổ_chức nào khác .
195,779
Phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm gồm những thành_phần nào ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : ... Hoạt_động thẩm_định , đánh_giá 1 . Phiên họp thường_kỳ a ) Phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng chuyên_ngành được tổ_chức trong tháng 1 và trong tháng 7 hàng năm . Thành_phần của phiên họp bao_gồm các thành_viên Hội_đồng , Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , chuyên_viên giúp_việc của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và khách mời . ... Theo đó , thành_phần của phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm bao_gồm các thành_viên Hội_đồng , Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , chuyên_viên giúp_việc của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và khách mời . Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : Hoạt_động thẩm_định , đánh_giá 1 . Phiên họp thường_kỳ a ) Phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng chuyên_ngành được tổ_chức trong tháng 1 và trong tháng 7 hàng năm . Thành_phần của phiên họp bao_gồm các thành_viên Hội_đồng , Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , chuyên_viên giúp_việc của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và khách mời . ... Theo đó , thành_phần của phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm bao_gồm các thành_viên Hội_đồng , Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , chuyên_viên giúp_việc của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và khách mời . Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm ( Hình từ Internet )
195,780
Công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : ... Hoạt_động thẩm_định, đánh_giá... b ) Công_tác chuẩn_bị : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày, Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản, các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng. - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản, tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình, nội_dung của phiên họp. - Chương_trình, nội_dung, tài_liệu, thời_gian, địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến.... Theo đó, công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như sau : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày, Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản, các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng. - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản, tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : Hoạt_động thẩm_định , đánh_giá ... b ) Công_tác chuẩn_bị : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày , Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản , các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản , tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình , nội_dung của phiên họp . - Chương_trình , nội_dung , tài_liệu , thời_gian , địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như sau : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày , Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản , các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản , tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình , nội_dung của phiên họp . - Chương_trình , nội_dung , tài_liệu , thời_gian , địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến .
195,781
Công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : ... nội_dung của phiên họp Hội_đồng. - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản, tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình, nội_dung của phiên họp. - Chương_trình, nội_dung, tài_liệu, thời_gian, địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến. Hoạt_động thẩm_định, đánh_giá... b ) Công_tác chuẩn_bị : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày, Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản, các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng. - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản, tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình, nội_dung của phiên họp. - Chương_trình, nội_dung, tài_liệu, thời_gian, địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến.... Theo đó, công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : Hoạt_động thẩm_định , đánh_giá ... b ) Công_tác chuẩn_bị : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày , Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản , các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản , tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình , nội_dung của phiên họp . - Chương_trình , nội_dung , tài_liệu , thời_gian , địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như sau : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày , Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản , các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản , tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình , nội_dung của phiên họp . - Chương_trình , nội_dung , tài_liệu , thời_gian , địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến .
195,782
Công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : ... họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến.... Theo đó, công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như sau : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày, Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản, các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng. - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản, tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình, nội_dung của phiên họp. - Chương_trình, nội_dung, tài_liệu, thời_gian, địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN quy_định về phiên họp thường_kỳ như sau : Hoạt_động thẩm_định , đánh_giá ... b ) Công_tác chuẩn_bị : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày , Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản , các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản , tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình , nội_dung của phiên họp . - Chương_trình , nội_dung , tài_liệu , thời_gian , địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến . ... Theo đó , công_tác chuẩn_bị phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được thực_hiện như sau : - Trước phiên họp của Hội_đồng chuyên_ngành 30 ngày , Chủ_tịch Hội_đồng gửi công_văn yêu_cầu Thủ_trưởng Cơ_quan chủ_trì và Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị các báo_cáo bằng văn_bản , các tài_liệu có liên_quan đến nội_dung của phiên họp Hội_đồng . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm chuẩn_bị và gửi các văn_bản , tài_liệu theo yêu_cầu của Hội_đồng chuyên_ngành trước phiên họp 15 ngày để Lãnh_đạo Hội_đồng chuẩn_bị cụ_thể về chương_trình , nội_dung của phiên họp . - Chương_trình , nội_dung , tài_liệu , thời_gian , địa_điểm của phiên họp Hội_đồng được gửi đến từng thành_viên Hội_đồng trước phiên họp ít_nhất 5 ngày để các thành_viên Hội_đồng chuẩn_bị ý_kiến .
195,783
Phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN , phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN, phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_ngành ( hoặc Phó Chủ_tịch theo uỷ_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng ) chủ_trì phiên họp. - Hội_đồng cử 01 thành_viên làm Thư_ký ghi_chép, ghi Biên_bản phiên họp của Hội_đồng. - Đại_diện Lãnh_đạo Cơ_quan quản_lý khoa_học và công_nghệ, Cơ_quan chủ_quản và Cơ_quan chủ_trì phòng_thí_nghiệm trọng_điểm phát_biểu ý_kiến ( nếu có ). - Hội_đồng trao_đổi, thống_nhất chương_trình và nội_dung phiên họp. Chương_trình và nội_dung phiên họp được thống_nhất khi có quá nửa số_thành_viên Hội_đồng có_mặt nhất_trí. - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm báo_cáo nội_dung được chuẩn_bị theo yêu_cầu của Hội_đồng. Từng thành_viên Hội_đồng đặt câu hỏi, thảo_luận, phân_tích, đánh_giá, đề_xuất kiến_nghị về các nội_dung đưa ra tại phiên họp. - Thư_ký Hội_đồng đọc ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của các Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt, các ý_kiến nhận_xét, đánh_giá của các chuyên_gia không thuộc thành_viên Hội_đồng nhưng được Hội_đồng lấy ý_kiến ( nếu có ). Các ý_kiến này chỉ có giá_trị tham_khảo để Hội_đồng có thêm thông_tin khi thảo_luận
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN , phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_ngành ( hoặc Phó Chủ_tịch theo uỷ_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng ) chủ_trì phiên họp . - Hội_đồng cử 01 thành_viên làm Thư_ký ghi_chép , ghi Biên_bản phiên họp của Hội_đồng . - Đại_diện Lãnh_đạo Cơ_quan quản_lý khoa_học và công_nghệ , Cơ_quan chủ_quản và Cơ_quan chủ_trì phòng_thí_nghiệm trọng_điểm phát_biểu ý_kiến ( nếu có ) . - Hội_đồng trao_đổi , thống_nhất chương_trình và nội_dung phiên họp . Chương_trình và nội_dung phiên họp được thống_nhất khi có quá nửa số_thành_viên Hội_đồng có_mặt nhất_trí . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm báo_cáo nội_dung được chuẩn_bị theo yêu_cầu của Hội_đồng . Từng thành_viên Hội_đồng đặt câu hỏi , thảo_luận , phân_tích , đánh_giá , đề_xuất kiến_nghị về các nội_dung đưa ra tại phiên họp . - Thư_ký Hội_đồng đọc ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt , các ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các chuyên_gia không thuộc thành_viên Hội_đồng nhưng được Hội_đồng lấy ý_kiến ( nếu có ) . Các ý_kiến này chỉ có giá_trị tham_khảo để Hội_đồng có thêm thông_tin khi thảo_luận đưa ra quyết_định . - Người chủ_trì phiên họp tổng_hợp các ý_kiến của các thành_viên và dự_kiến kết_luận cho từng nội_dung thảo_luận để Hội_đồng cho ý_kiến và biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . Các nội_dung kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 1/2 số_thành_viên có_mặt đồng_ý . Trường_hợp số_lượng ý_kiến thành_viên Hội_đồng nhất_trí và số_lượng ý_kiến thành_viên không nhất_trí là ngang nhau thì ý_kiến của người chủ_trì phiên họp có giá_trị quyết_định . - Thư_ký Hội_đồng đọc biên_bản phiên họp để Hội_đồng cho ý_kiến và thông_qua . Biên_bản phiên họp phải có chữ_ký của Người chủ_trì phiên họp và Thư_ký . Căn_cứ vào Biên_bản phiên họp của Hội_đồng . Thư_ký phiên họp soạn_thảo Văn_bản kết_luận phiên họp để lãnh_đạo Hội_đồng thông_qua . Văn_bản kết_luận và Biên_bản phiên họp của Hội_đồng được gửi cho Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , Cơ_quan chủ_trì , Cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ để làm cơ_sở cho việc phê_duyệt phương_hướng , mục_tiêu , nhiệm_vụ , kế_hoạch và giải_pháp đẩy_mạnh hoạt_động của phòng_thí_nghiệm trọng_điểm .
195,784
Phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN , phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như: ... đánh_giá của các chuyên_gia không thuộc thành_viên Hội_đồng nhưng được Hội_đồng lấy ý_kiến ( nếu có ). Các ý_kiến này chỉ có giá_trị tham_khảo để Hội_đồng có thêm thông_tin khi thảo_luận đưa ra quyết_định. - Người chủ_trì phiên họp tổng_hợp các ý_kiến của các thành_viên và dự_kiến kết_luận cho từng nội_dung thảo_luận để Hội_đồng cho ý_kiến và biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín. Các nội_dung kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 1/2 số_thành_viên có_mặt đồng_ý. Trường_hợp số_lượng ý_kiến thành_viên Hội_đồng nhất_trí và số_lượng ý_kiến thành_viên không nhất_trí là ngang nhau thì ý_kiến của người chủ_trì phiên họp có giá_trị quyết_định. - Thư_ký Hội_đồng đọc biên_bản phiên họp để Hội_đồng cho ý_kiến và thông_qua. Biên_bản phiên họp phải có chữ_ký của Người chủ_trì phiên họp và Thư_ký. Căn_cứ vào Biên_bản phiên họp của Hội_đồng. Thư_ký phiên họp soạn_thảo Văn_bản kết_luận phiên họp để lãnh_đạo Hội_đồng thông_qua. Văn_bản kết_luận và Biên_bản phiên họp của Hội_đồng được gửi cho Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm, Cơ_quan chủ_trì, Cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ để làm cơ_sở cho việc phê_duyệt phương_hướng, mục_tiêu, nhiệm_vụ, kế_hoạch và giải_pháp đẩy_mạnh hoạt_động của phòng_thí_nghiệm trọng_điểm.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN , phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_ngành ( hoặc Phó Chủ_tịch theo uỷ_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng ) chủ_trì phiên họp . - Hội_đồng cử 01 thành_viên làm Thư_ký ghi_chép , ghi Biên_bản phiên họp của Hội_đồng . - Đại_diện Lãnh_đạo Cơ_quan quản_lý khoa_học và công_nghệ , Cơ_quan chủ_quản và Cơ_quan chủ_trì phòng_thí_nghiệm trọng_điểm phát_biểu ý_kiến ( nếu có ) . - Hội_đồng trao_đổi , thống_nhất chương_trình và nội_dung phiên họp . Chương_trình và nội_dung phiên họp được thống_nhất khi có quá nửa số_thành_viên Hội_đồng có_mặt nhất_trí . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm báo_cáo nội_dung được chuẩn_bị theo yêu_cầu của Hội_đồng . Từng thành_viên Hội_đồng đặt câu hỏi , thảo_luận , phân_tích , đánh_giá , đề_xuất kiến_nghị về các nội_dung đưa ra tại phiên họp . - Thư_ký Hội_đồng đọc ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt , các ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các chuyên_gia không thuộc thành_viên Hội_đồng nhưng được Hội_đồng lấy ý_kiến ( nếu có ) . Các ý_kiến này chỉ có giá_trị tham_khảo để Hội_đồng có thêm thông_tin khi thảo_luận đưa ra quyết_định . - Người chủ_trì phiên họp tổng_hợp các ý_kiến của các thành_viên và dự_kiến kết_luận cho từng nội_dung thảo_luận để Hội_đồng cho ý_kiến và biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . Các nội_dung kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 1/2 số_thành_viên có_mặt đồng_ý . Trường_hợp số_lượng ý_kiến thành_viên Hội_đồng nhất_trí và số_lượng ý_kiến thành_viên không nhất_trí là ngang nhau thì ý_kiến của người chủ_trì phiên họp có giá_trị quyết_định . - Thư_ký Hội_đồng đọc biên_bản phiên họp để Hội_đồng cho ý_kiến và thông_qua . Biên_bản phiên họp phải có chữ_ký của Người chủ_trì phiên họp và Thư_ký . Căn_cứ vào Biên_bản phiên họp của Hội_đồng . Thư_ký phiên họp soạn_thảo Văn_bản kết_luận phiên họp để lãnh_đạo Hội_đồng thông_qua . Văn_bản kết_luận và Biên_bản phiên họp của Hội_đồng được gửi cho Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , Cơ_quan chủ_trì , Cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ để làm cơ_sở cho việc phê_duyệt phương_hướng , mục_tiêu , nhiệm_vụ , kế_hoạch và giải_pháp đẩy_mạnh hoạt_động của phòng_thí_nghiệm trọng_điểm .
195,785
Phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN , phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như: ... , Cơ_quan chủ_trì, Cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ để làm cơ_sở cho việc phê_duyệt phương_hướng, mục_tiêu, nhiệm_vụ, kế_hoạch và giải_pháp đẩy_mạnh hoạt_động của phòng_thí_nghiệm trọng_điểm.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2010/TT-BKHCN , phiên họp thường_kỳ của Hội_đồng các phòng_thí_nghiệm trọng_điểm được diễn ra theo trình_tự như sau : - Chủ_tịch Hội_đồng chuyên_ngành ( hoặc Phó Chủ_tịch theo uỷ_quyền của Chủ_tịch Hội_đồng ) chủ_trì phiên họp . - Hội_đồng cử 01 thành_viên làm Thư_ký ghi_chép , ghi Biên_bản phiên họp của Hội_đồng . - Đại_diện Lãnh_đạo Cơ_quan quản_lý khoa_học và công_nghệ , Cơ_quan chủ_quản và Cơ_quan chủ_trì phòng_thí_nghiệm trọng_điểm phát_biểu ý_kiến ( nếu có ) . - Hội_đồng trao_đổi , thống_nhất chương_trình và nội_dung phiên họp . Chương_trình và nội_dung phiên họp được thống_nhất khi có quá nửa số_thành_viên Hội_đồng có_mặt nhất_trí . - Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm báo_cáo nội_dung được chuẩn_bị theo yêu_cầu của Hội_đồng . Từng thành_viên Hội_đồng đặt câu hỏi , thảo_luận , phân_tích , đánh_giá , đề_xuất kiến_nghị về các nội_dung đưa ra tại phiên họp . - Thư_ký Hội_đồng đọc ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các Thành_viên Hội_đồng vắng_mặt , các ý_kiến nhận_xét , đánh_giá của các chuyên_gia không thuộc thành_viên Hội_đồng nhưng được Hội_đồng lấy ý_kiến ( nếu có ) . Các ý_kiến này chỉ có giá_trị tham_khảo để Hội_đồng có thêm thông_tin khi thảo_luận đưa ra quyết_định . - Người chủ_trì phiên họp tổng_hợp các ý_kiến của các thành_viên và dự_kiến kết_luận cho từng nội_dung thảo_luận để Hội_đồng cho ý_kiến và biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . Các nội_dung kết_luận của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 1/2 số_thành_viên có_mặt đồng_ý . Trường_hợp số_lượng ý_kiến thành_viên Hội_đồng nhất_trí và số_lượng ý_kiến thành_viên không nhất_trí là ngang nhau thì ý_kiến của người chủ_trì phiên họp có giá_trị quyết_định . - Thư_ký Hội_đồng đọc biên_bản phiên họp để Hội_đồng cho ý_kiến và thông_qua . Biên_bản phiên họp phải có chữ_ký của Người chủ_trì phiên họp và Thư_ký . Căn_cứ vào Biên_bản phiên họp của Hội_đồng . Thư_ký phiên họp soạn_thảo Văn_bản kết_luận phiên họp để lãnh_đạo Hội_đồng thông_qua . Văn_bản kết_luận và Biên_bản phiên họp của Hội_đồng được gửi cho Giám_đốc phòng_thí_nghiệm trọng_điểm , Cơ_quan chủ_trì , Cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ để làm cơ_sở cho việc phê_duyệt phương_hướng , mục_tiêu , nhiệm_vụ , kế_hoạch và giải_pháp đẩy_mạnh hoạt_động của phòng_thí_nghiệm trọng_điểm .
195,786
Nhiệm_kỳ của thành_viên Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là bao_lâu ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : ... Ban_chấp_hành Hiệp_hội : ... 3 . Ban_chấp_hành Hiệp_hội gồm : - Chủ_tịch . - Các Phó Chủ_tịch . - Tổng_thư_ký . - Các Uỷ_viên . Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch do Ban_chấp_hành Hiệp_hội bầu ra . Nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội là 5 năm , thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội được bầu có_thể miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội bất_thường hoặc theo đề_nghị của trên 2/3 hội_viên . Trong trường_hợp thành_viên của ban_chấp_hành nghỉ hưu , bị đình_chỉ công_tác hoặc vì lý_do khác không_thể tiếp_tục nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành , thì Hội_viên là pháp_nhân có các thành_viên đó cử người khác thay_thế và phải thông_báo cho Chủ_tịch Hiệp_hội trong vòng 30 ngày . Người được cử thay_thế chỉ được công_nhận là thành_viên Ban_chấp_hành với sự chấp_thuận ít_nhất 2/3 số_thành_viên Ban_chấp_hành . ... Theo quy_định trên , nhiệm_kỳ của thành_viên Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là 5 năm . Và thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội được bầu có_thể miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội bất_thường hoặc theo đề_nghị của trên 2/3 hội_viên . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV về Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội : ... 3 . Ban_chấp_hành Hiệp_hội gồm : - Chủ_tịch . - Các Phó Chủ_tịch . - Tổng_thư_ký . - Các Uỷ_viên . Chủ_tịch và Phó Chủ_tịch do Ban_chấp_hành Hiệp_hội bầu ra . Nhiệm_kỳ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội là 5 năm , thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội được bầu có_thể miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội bất_thường hoặc theo đề_nghị của trên 2/3 hội_viên . Trong trường_hợp thành_viên của ban_chấp_hành nghỉ hưu , bị đình_chỉ công_tác hoặc vì lý_do khác không_thể tiếp_tục nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành , thì Hội_viên là pháp_nhân có các thành_viên đó cử người khác thay_thế và phải thông_báo cho Chủ_tịch Hiệp_hội trong vòng 30 ngày . Người được cử thay_thế chỉ được công_nhận là thành_viên Ban_chấp_hành với sự chấp_thuận ít_nhất 2/3 số_thành_viên Ban_chấp_hành . ... Theo quy_định trên , nhiệm_kỳ của thành_viên Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là 5 năm . Và thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội được bầu có_thể miễn_nhiệm trước thời_hạn theo quyết_định của Đại_hội bất_thường hoặc theo đề_nghị của trên 2/3 hội_viên . Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam ( Hình từ Internet )
195,787
Nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam được thông_qua khi đáp_ứng điều_kiện nào ?
Theo khoản 4 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : ... Ban_chấp_hành Hiệp_hội : ... 4 . Ban_chấp_hành Hiệp_hội thường_kỳ 6 tháng_một lần để xem_xét và đánh_giá tình_hình hoạt_động của Hiệp_hội , bàn_bạc và quyết_định các biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nghị_quyết của đại_hội Hiệp_hội . Khi cần , Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể họp bất_thường theo triệu_tập của Chủ_tịch Hiệp_hội . Ban_chấp_hành Hiệp_hội ra nghị_quyết các vấn_đề lớn liên_quan đến chủ_trương , đối_sách chung của toàn Hiệp_hội phải được 100% thành_viên Ban_chấp_hành có_mặt nhất_trí . Những vấn_đề khác được biểu_quyết theo đa_số . Nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể mất hiệu_lực bằng phủ_quyết của Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội Đại_biểu hội_viên . Theo đó , nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam được thông_qua bằng việc biểu_quyết theo đa_số . Đối_với nghị_quyết về các vấn_đề lớn liên_quan đến chủ_trương , đối_sách chung của toàn Hiệp_hội phải được 100% thành_viên Ban_chấp_hành có_mặt nhất_trí . Lưu_ý rằng : Nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể mất hiệu_lực bằng phủ_quyết của Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội Đại_biểu hội_viên .
None
1
Theo khoản 4 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội : ... 4 . Ban_chấp_hành Hiệp_hội thường_kỳ 6 tháng_một lần để xem_xét và đánh_giá tình_hình hoạt_động của Hiệp_hội , bàn_bạc và quyết_định các biện_pháp cần_thiết để thực_hiện nghị_quyết của đại_hội Hiệp_hội . Khi cần , Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể họp bất_thường theo triệu_tập của Chủ_tịch Hiệp_hội . Ban_chấp_hành Hiệp_hội ra nghị_quyết các vấn_đề lớn liên_quan đến chủ_trương , đối_sách chung của toàn Hiệp_hội phải được 100% thành_viên Ban_chấp_hành có_mặt nhất_trí . Những vấn_đề khác được biểu_quyết theo đa_số . Nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể mất hiệu_lực bằng phủ_quyết của Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội Đại_biểu hội_viên . Theo đó , nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam được thông_qua bằng việc biểu_quyết theo đa_số . Đối_với nghị_quyết về các vấn_đề lớn liên_quan đến chủ_trương , đối_sách chung của toàn Hiệp_hội phải được 100% thành_viên Ban_chấp_hành có_mặt nhất_trí . Lưu_ý rằng : Nghị_quyết của Ban_chấp_hành Hiệp_hội có_thể mất hiệu_lực bằng phủ_quyết của Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội Đại_biểu hội_viên .
195,788
Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội như s: ... Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội : 1. Tổ_chức thực_hiện điều_lệ, các nghị_quyết, các quy_định đã được Đại_hội hoặc Hội_nghị hội_viên thông_qua. 2. Thực_hiện các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với các tổ_chức Quốc_tế mà Hiệp_hội tham_gia ( cung_cấp thông_tin, nộp niên_liễm cho Hiệp_hội ). 3. Đề_xuất ý_kiến cho các cơ_quan Nhà_nước giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của ngành cao_su và của các hội_viên, nhằm thực_hiện hiệu_quả sản_xuất, áp_dụng khoa_học công_nghệ và xuất_nhập_khẩu cao_su, nâng cao tính cạnh_tranh của mặt_hàng cao_su Việt_Nam trên thị_trường quốc_tế, bảo_vệ quyền_lợi của Hội_viên. 4. Trong phạm_vi thẩm_quyền của mình, chuẩn_bị các nội_dung, xây_dựng các dự_án, dự_thảo quy_chế trong các lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh, xuất_nhập_khẩu, tổ_chức quản_lý để đưa ra Đại_hội Hiệp_hội quyết_định. 5. Ban_chấp_hành triệu_tập Hội_nghị đại_biểu, Hội_nghị đại_biểu bất_thường hội_viên để giải_quyết các vấn_đề phát_sinh quan_trọng có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh và tổ_chức quản_lý của Hiệp_hội khi chưa đến nhiệm_kỳ đại_hội. 6
None
1
Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội : 1 . Tổ_chức thực_hiện điều_lệ , các nghị_quyết , các quy_định đã được Đại_hội hoặc Hội_nghị hội_viên thông_qua . 2 . Thực_hiện các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với các tổ_chức Quốc_tế mà Hiệp_hội tham_gia ( cung_cấp thông_tin , nộp niên_liễm cho Hiệp_hội ) . 3 . Đề_xuất ý_kiến cho các cơ_quan Nhà_nước giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của ngành cao_su và của các hội_viên , nhằm thực_hiện hiệu_quả sản_xuất , áp_dụng khoa_học công_nghệ và xuất_nhập_khẩu cao_su , nâng cao tính cạnh_tranh của mặt_hàng cao_su Việt_Nam trên thị_trường quốc_tế , bảo_vệ quyền_lợi của Hội_viên . 4 . Trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , chuẩn_bị các nội_dung , xây_dựng các dự_án , dự_thảo quy_chế trong các lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh , xuất_nhập_khẩu , tổ_chức quản_lý để đưa ra Đại_hội Hiệp_hội quyết_định . 5 . Ban_chấp_hành triệu_tập Hội_nghị đại_biểu , Hội_nghị đại_biểu bất_thường hội_viên để giải_quyết các vấn_đề phát_sinh quan_trọng có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh và tổ_chức quản_lý của Hiệp_hội khi chưa đến nhiệm_kỳ đại_hội . 6 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng các hội_viên , đề_nghị Hiệp_hội và các cơ_quan Nhà_nước xử_lý các hội_viên trong Hiệp_hội vi_phạm điều_lệ hoặc vi_phạm các quy_định , thể_chế , pháp_luật cũng như lợi_ích của Nhà_nước . Như_vậy , Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng các hội_viên , đề_nghị Hiệp_hội và các cơ_quan Nhà_nước xử_lý các hội_viên trong Hiệp_hội vi_phạm điều_lệ hoặc vi_phạm các quy_định , thể_chế , pháp_luật cũng như lợi_ích của Nhà_nước .
195,789
Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội như s: ... Hội_nghị đại_biểu, Hội_nghị đại_biểu bất_thường hội_viên để giải_quyết các vấn_đề phát_sinh quan_trọng có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh và tổ_chức quản_lý của Hiệp_hội khi chưa đến nhiệm_kỳ đại_hội. 6. Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng các hội_viên, đề_nghị Hiệp_hội và các cơ_quan Nhà_nước xử_lý các hội_viên trong Hiệp_hội vi_phạm điều_lệ hoặc vi_phạm các quy_định, thể_chế, pháp_luật cũng như lợi_ích của Nhà_nước. Như_vậy, Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng các hội_viên, đề_nghị Hiệp_hội và các cơ_quan Nhà_nước xử_lý các hội_viên trong Hiệp_hội vi_phạm điều_lệ hoặc vi_phạm các quy_định, thể_chế, pháp_luật cũng như lợi_ích của Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 67/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành Hiệp_hội : 1 . Tổ_chức thực_hiện điều_lệ , các nghị_quyết , các quy_định đã được Đại_hội hoặc Hội_nghị hội_viên thông_qua . 2 . Thực_hiện các nghĩa_vụ của thành_viên đối_với các tổ_chức Quốc_tế mà Hiệp_hội tham_gia ( cung_cấp thông_tin , nộp niên_liễm cho Hiệp_hội ) . 3 . Đề_xuất ý_kiến cho các cơ_quan Nhà_nước giải_quyết các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động của ngành cao_su và của các hội_viên , nhằm thực_hiện hiệu_quả sản_xuất , áp_dụng khoa_học công_nghệ và xuất_nhập_khẩu cao_su , nâng cao tính cạnh_tranh của mặt_hàng cao_su Việt_Nam trên thị_trường quốc_tế , bảo_vệ quyền_lợi của Hội_viên . 4 . Trong phạm_vi thẩm_quyền của mình , chuẩn_bị các nội_dung , xây_dựng các dự_án , dự_thảo quy_chế trong các lĩnh_vực hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh , xuất_nhập_khẩu , tổ_chức quản_lý để đưa ra Đại_hội Hiệp_hội quyết_định . 5 . Ban_chấp_hành triệu_tập Hội_nghị đại_biểu , Hội_nghị đại_biểu bất_thường hội_viên để giải_quyết các vấn_đề phát_sinh quan_trọng có liên_quan đến hoạt_động sản_xuất – kinh_doanh và tổ_chức quản_lý của Hiệp_hội khi chưa đến nhiệm_kỳ đại_hội . 6 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng các hội_viên , đề_nghị Hiệp_hội và các cơ_quan Nhà_nước xử_lý các hội_viên trong Hiệp_hội vi_phạm điều_lệ hoặc vi_phạm các quy_định , thể_chế , pháp_luật cũng như lợi_ích của Nhà_nước . Như_vậy , Ban_chấp_hành Hiệp_hội Cao_su Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 16 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng các hội_viên , đề_nghị Hiệp_hội và các cơ_quan Nhà_nước xử_lý các hội_viên trong Hiệp_hội vi_phạm điều_lệ hoặc vi_phạm các quy_định , thể_chế , pháp_luật cũng như lợi_ích của Nhà_nước .
195,790
Nhân_viên xe_buýt không tiếp_nhận hành_khách là người khuyết_tật thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông dành cho người khuyết_tật , người cao_tuổi như: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông dành cho người khuyết_tật , người cao_tuổi như sau : Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông dành cho người khuyết_tật , người cao_tuổi Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : 1 . Không ưu_tiên bán vé cho người khuyết_tật , người cao_tuổi ; 2 . Người có trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật mà không giúp_đỡ , sắp_xếp chỗ ngồi thuận_tiện cho người khuyết_tật , người cao_tuổi ; 3 . Từ_chối chuyên_chở người khuyết_tật hoặc từ_chối chuyên_chở phương_tiện , thiết_bị hỗ_trợ phù_hợp của người khuyết_tật bằng phương_tiện giao_thông công_cộng . Như_vậy , nhân_viên xe_buýt không tiếp_nhận hành_khách là người khuyết_tật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng .
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 15 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông dành cho người khuyết_tật , người cao_tuổi như sau : Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông dành cho người khuyết_tật , người cao_tuổi Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : 1 . Không ưu_tiên bán vé cho người khuyết_tật , người cao_tuổi ; 2 . Người có trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật mà không giúp_đỡ , sắp_xếp chỗ ngồi thuận_tiện cho người khuyết_tật , người cao_tuổi ; 3 . Từ_chối chuyên_chở người khuyết_tật hoặc từ_chối chuyên_chở phương_tiện , thiết_bị hỗ_trợ phù_hợp của người khuyết_tật bằng phương_tiện giao_thông công_cộng . Như_vậy , nhân_viên xe_buýt không tiếp_nhận hành_khách là người khuyết_tật thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng .
195,791
Nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm gì ?
Theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt như sau : ... Quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt 1. Thực_hiện đúng quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này. 2. Đeo thẻ tên, mặc đồng_phục theo đúng mẫu doanh_nghiệp, hợp_tác_xã đã quy_định. 3. Thực_hiện đúng biểu_đồ, hành_trình chạy xe đã được phê_duyệt. 4. Cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến, các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu ; hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật, người cao_tuổi, phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên, xuống xe ; có thái_độ phục_vụ văn_minh, lịch_sự. 5. Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách gây mất an_ninh, trật_tự, an_toàn trên xe hoặc đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; có quyền từ_chối và không được chở hàng cấm, hàng dễ cháy, nổ, động_vật sống, hàng_hoá là thực_phẩm bẩn hoặc hành_lý có khối_lượng, kích_thước vượt quá quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Thông_tư này. 6. Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn, phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình, camera ( đối_với loại phương_tiện bắt_buộc
None
1
Theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt 1 . Thực_hiện đúng quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định . 3 . Thực_hiện đúng biểu_đồ , hành_trình chạy xe đã được phê_duyệt . 4 . Cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến , các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu ; hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên , xuống xe ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự . 5 . Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn trên xe hoặc đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; có quyền từ_chối và không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn hoặc hành_lý có khối_lượng , kích_thước vượt quá quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Thông_tư này . 6 . Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera ( đối_với loại phương_tiện bắt_buộc phải lắp ) hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động . 7 . Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . 8 . Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 36 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến , các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu . Đồng_thời nhân_viên xe_buýt còn có trách_nhiệm hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên , xuống xe . Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
195,792
Nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm gì ?
Theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt như sau : ... này. 6. Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn, phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình, camera ( đối_với loại phương_tiện bắt_buộc phải lắp ) hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động. 7. Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện, không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật, trang_thiết_bị ngoại_vi, các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động, phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS, GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình, camera lắp trên xe. 8. Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ, Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan. Theo đó, nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 36 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến, các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu. Đồng_thời nhân_viên xe_buýt còn có trách_nhiệm hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật, người cao_tuổi, phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên, xuống xe. Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt 1 . Thực_hiện đúng quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định . 3 . Thực_hiện đúng biểu_đồ , hành_trình chạy xe đã được phê_duyệt . 4 . Cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến , các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu ; hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên , xuống xe ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự . 5 . Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn trên xe hoặc đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; có quyền từ_chối và không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn hoặc hành_lý có khối_lượng , kích_thước vượt quá quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Thông_tư này . 6 . Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera ( đối_với loại phương_tiện bắt_buộc phải lắp ) hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động . 7 . Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . 8 . Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 36 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến , các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu . Đồng_thời nhân_viên xe_buýt còn có trách_nhiệm hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên , xuống xe . Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
195,793
Nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm gì ?
Theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt như sau : ... đặc_biệt là người khuyết_tật, người cao_tuổi, phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên, xuống xe. Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 36 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT về quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe_buýt 1 . Thực_hiện đúng quy_trình đảm_bảo an_toàn giao_thông quy_định tại Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Đeo thẻ tên , mặc đồng_phục theo đúng mẫu doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đã quy_định . 3 . Thực_hiện đúng biểu_đồ , hành_trình chạy xe đã được phê_duyệt . 4 . Cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến , các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu ; hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên , xuống xe ; có thái_độ phục_vụ văn_minh , lịch_sự . 5 . Có quyền từ_chối vận_chuyển đối_với hành_khách gây mất an_ninh , trật_tự , an_toàn trên xe hoặc đang bị dịch_bệnh nguy_hiểm ; có quyền từ_chối và không được chở hàng cấm , hàng dễ cháy , nổ , động_vật sống , hàng_hoá là thực_phẩm bẩn hoặc hành_lý có khối_lượng , kích_thước vượt quá quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Thông_tư này . 6 . Có trách_nhiệm từ_chối điều_khiển phương_tiện khi phát_hiện phương_tiện không đảm_bảo các điều_kiện về an_toàn , phương_tiện không lắp thiết_bị giám_sát hành_trình , camera ( đối_với loại phương_tiện bắt_buộc phải lắp ) hoặc có lắp thiết_bị nhưng không hoạt_động . 7 . Giữ_gìn vệ_sinh phương_tiện , không được sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác để can_thiệp vào quá_trình hoạt_động , phá ( hoặc làm nhiễu ) sóng GPS , GSM hoặc làm sai_lệch dữ_liệu của thiết_bị giám_sát hành_trình , camera lắp trên xe . 8 . Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ , Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . Theo đó , nhân_viên xe_buýt tuyến cố_định có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 36 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về hành_trình tuyến , các điểm dừng trên tuyến khi hành_khách yêu_cầu . Đồng_thời nhân_viên xe_buýt còn có trách_nhiệm hướng_dẫn và giúp_đỡ hành_khách ( đặc_biệt là người khuyết_tật , người cao_tuổi , phụ_nữ có_thai và trẻ_em ) khi lên , xuống xe . Người khuyết_tật ( Hình từ Internet )
195,794
Hành_khách là người khuyết_tật đi xe_buýt có những quyền và trách_nhiệm gì ?
Căn_cứ Điều 37 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe_buýt như sau : ... Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe_buýt 1 . Được mang theo hành_lý với trọng_lượng không quá 10 kg và kích_thước không quá 30x40x60 cm . 2 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe và sự hướng_dẫn của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . 3 . Yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền yêu_cầu kiểm_tra . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , hành_khách là người khuyết_tật đi xe_buýt có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 37 nêu trên . Trong đó hành_khách có quyền được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ Điều 37 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe_buýt như sau : Quyền_hạn , trách_nhiệm của hành_khách đi xe_buýt 1 . Được mang theo hành_lý với trọng_lượng không quá 10 kg và kích_thước không quá 30x40x60 cm . 2 . Chấp_hành các quy_định khi đi xe và sự hướng_dẫn của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . 3 . Yêu_cầu nhân_viên phục_vụ trên xe xuất vé đúng loại sau khi trả tiền ; giữ vé suốt hành_trình và xuất_trình vé khi người có thẩm_quyền yêu_cầu kiểm_tra . 4 . Được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) . 5 . Thực_hiện quyền và trách_nhiệm khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , hành_khách là người khuyết_tật đi xe_buýt có những quyền và trách_nhiệm được quy_định tại Điều 37 nêu trên . Trong đó hành_khách có quyền được khiếu_nại , kiến_nghị , phản_ánh những hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý vận_tải của đơn_vị kinh_doanh vận_tải , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại ( nếu có ) .
195,795
Hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước có cần tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính không ?
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước 1 . Đơn đề_nghị trả lại giấy_phép . 2 . Tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính , tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ( nếu có ) . 3 . Mẫu_đơn đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được lập theo Mẫu 10 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . Quy_định này có nêu hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước bao_gồm tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính , tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ( nếu có ) . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước không bắt_buộc cung_cấp tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính . ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước 1 . Đơn đề_nghị trả lại giấy_phép . 2 . Tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính , tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ( nếu có ) . 3 . Mẫu_đơn đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được lập theo Mẫu 10 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này . Quy_định này có nêu hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước bao_gồm tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính , tiền cấp quyền khai_thác tài_nguyên nước ( nếu có ) . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước không bắt_buộc cung_cấp tài_liệu chứng_minh việc hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính . ( hình từ Internet )
195,796
Quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được ký sau bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ ?
Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự , thủ_tục trả lại giấy_phép tài_nguyên nước Chủ giấy_phép nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử qua hệ_thống cổng dịch_vụ công trực_tuyến 01 bộ hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép cho cơ_quan đã cấp giấy_phép trước đó . Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Điều 34 của Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra và trình cơ_quan có thẩm_quyền ký Quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước . Như_vậy , quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được ký chậm nhất là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
None
1
Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục trả lại giấy_phép tài_nguyên nước Chủ giấy_phép nộp trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc bản điện_tử qua hệ_thống cổng dịch_vụ công trực_tuyến 01 bộ hồ_sơ đề_nghị trả lại giấy_phép cho cơ_quan đã cấp giấy_phép trước đó . Trong thời_hạn không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Điều 34 của Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm xem_xét , kiểm_tra và trình cơ_quan có thẩm_quyền ký Quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước . Như_vậy , quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được ký chậm nhất là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
195,797
Mẫu quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước là mẫu nào ?
Quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định tại Mẫu 19 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , cụ_thể gồ: ... Quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định tại Mẫu 19 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , cụ_thể gồm những nội_dung sau : Tải mẫu quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước mới nhất tại đây : tải về
None
1
Quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định tại Mẫu 19 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 02/2023/NĐ-CP , cụ_thể gồm những nội_dung sau : Tải mẫu quyết_định chấp_thuận đề_nghị trả lại giấy_phép tài_nguyên nước mới nhất tại đây : tải về
195,798
Giấy_phép tài_nguyên nước có những loại nào và thời_hạn sử_dụng quy_định ra sao ?
Điều 15 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 15. Giấy_phép tài_nguyên nước 1. Giấy_phép tài_nguyên nước bao_gồm : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước_biển. 2. Giấy_phép tài_nguyên nước có các nội_dung chính sau : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép ;. b ) Tên, vị_trí công_trình thăm_dò, khai_thác nước ; c ) Nguồn nước thăm_dò, khai_thác ; d ) Quy_mô, công_suất, lưu_lượng, thông_số chủ_yếu của công_trình thăm_dò, khai_thác nước ; mục_đích sử_dụng đối_với giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước ; đ ) Chế_độ, phương_thức khai_thác, sử_dụng nước ; e ) Thời_hạn của giấy_phép ; g ) Các yêu_cầu, điều_kiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước do cơ_quan cấp phép quy_định nhằm mục_đích bảo_vệ nguồn nước, bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân khác liên_quan ; h ) Quyền, nghĩa_vụ của chủ giấy_phép. Điều 21. Thời_hạn của giấy_phép 1. Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng
None
1
Điều 15 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 15 . Giấy_phép tài_nguyên nước 1 . Giấy_phép tài_nguyên nước bao_gồm : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước_biển . 2 . Giấy_phép tài_nguyên nước có các nội_dung chính sau : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; . b ) Tên , vị_trí công_trình thăm_dò , khai_thác nước ; c ) Nguồn nước thăm_dò , khai_thác ; d ) Quy_mô , công_suất , lưu_lượng , thông_số chủ_yếu của công_trình thăm_dò , khai_thác nước ; mục_đích sử_dụng đối_với giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước ; đ ) Chế_độ , phương_thức khai_thác , sử_dụng nước ; e ) Thời_hạn của giấy_phép ; g ) Các yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước do cơ_quan cấp phép quy_định nhằm mục_đích bảo_vệ nguồn nước , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan ; h ) Quyền , nghĩa_vụ của chủ giấy_phép . Điều 21 . Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . 2 . Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước , mức_độ chi_tiết của thông_tin , số_liệu điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép . 3 . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó . Đối_chiếu với quy_định này thì Giấy_phép tài_nguyên nước gồm những loại sau : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước_biển . Về thời_hạn của Giấy_phép tài_nguyên nước sẽ phụ_thuộc vào loại giấy_phép , cụ_thể như tại quy_định trên .
195,799