Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự l: ... tổ_chức bộ_máy, đầu_tư trang_thiết_bị, phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động, trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 15 Thông_tư liên_tịch 05/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành 1 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành Trung_ương : a ) Quyết_định các nội_dung về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; sửa_đổi , bổ_sung biểu_mẫu và tài_liệu hướng_dẫn để tổ_chức thực_hiện thống_nhất các loại báo_cáo thống_kê hình_sự liên_ngành ; b ) Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; c ) Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; d ) Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể , cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể , cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; đ ) Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế , tổ_chức bộ_máy , đầu_tư trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động , trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành . 2 . Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp cao , cấp tỉnh , cấp huyện và Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành trong Quân_đội nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , Ban Chỉ_đạo thống_kê hình_sự liên_ngành cấp huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn quy_định tại các điểm b , c , d và đ khoản 1 Điều này , cụ_thể : - Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện thống_nhất công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành của cấp mình và cấp dưới ; - Định_kỳ tổ_chức sơ_kết , tổng_kết về công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_nghị cấp có thẩm_quyền khen_thưởng đối_với những tập_thể , cá_nhân có thành_tích và xem_xét kỷ_luật đối_với những tập_thể , cá_nhân có vi_phạm trong thực_hiện công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành ; - Đề_xuất với lãnh_đạo các ngành về biên_chế , tổ_chức bộ_máy , đầu_tư trang_thiết_bị , phương_tiện làm_việc và kinh_phí bảo_đảm hoạt_động , trong đó trọng_tâm là đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ công_tác thống_kê hình_sự liên_ngành . | 195,600 | |
Cán_bộ cấp xã có được điều_chuyển sang công_chức không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : ... " 1. Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường, thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội : a ) Thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và Điều 21 Nghị_định này ; b ) Đối_với các xã miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, có_thể thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua xét tuyển. 2. Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này. Việc bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ và Pháp_lệnh Công_an xã. " Theo quy_định trên thì các chức_danh công_chức cấp xã được tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển trừ trường_hợp các xã miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : " 1 . Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và Điều 21 Nghị_định này ; b ) Đối_với các xã miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , có_thể thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . Việc bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ và Pháp_lệnh Công_an xã . " Theo quy_định trên thì các chức_danh công_chức cấp xã được tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển trừ trường_hợp các xã miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số … đặc_biệt khó_khăn thì có_thể tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . Điều_chuyển công_chức | 195,601 | |
Cán_bộ cấp xã có được điều_chuyển sang công_chức không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : ... . " Theo quy_định trên thì các chức_danh công_chức cấp xã được tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển trừ trường_hợp các xã miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số … đặc_biệt khó_khăn thì có_thể tuyển_dụng thông_qua xét tuyển. Điều_chuyển công_chức " 1. Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường, thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội : a ) Thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và Điều 21 Nghị_định này ; b ) Đối_với các xã miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, có_thể thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua xét tuyển. 2. Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này. Việc bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : " 1 . Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và Điều 21 Nghị_định này ; b ) Đối_với các xã miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , có_thể thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . Việc bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ và Pháp_lệnh Công_an xã . " Theo quy_định trên thì các chức_danh công_chức cấp xã được tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển trừ trường_hợp các xã miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số … đặc_biệt khó_khăn thì có_thể tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . Điều_chuyển công_chức | 195,602 | |
Cán_bộ cấp xã có được điều_chuyển sang công_chức không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : ... Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này. Việc bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ và Pháp_lệnh Công_an xã. " Theo quy_định trên thì các chức_danh công_chức cấp xã được tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển trừ trường_hợp các xã miền núi, biên_giới, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa, vùng dân_tộc_thiểu_số … đặc_biệt khó_khăn thì có_thể tuyển_dụng thông_qua xét tuyển. Điều_chuyển công_chức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : " 1 . Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này và Điều 21 Nghị_định này ; b ) Đối_với các xã miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , có_thể thực_hiện việc tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . Việc bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã thực_hiện theo quy_định của Luật Dân_quân_tự_vệ và Pháp_lệnh Công_an xã . " Theo quy_định trên thì các chức_danh công_chức cấp xã được tuyển_dụng thông_qua thi_tuyển trừ trường_hợp các xã miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số … đặc_biệt khó_khăn thì có_thể tuyển_dụng thông_qua xét tuyển . Điều_chuyển công_chức | 195,603 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP như sau : ... " 1. Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển, xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài, có chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng, có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng. 2. Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, tiếp_nhận trở_lại. Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ, chính_sách theo quy_định của pháp_luật. 3. Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng, tiếp_nhận | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài , có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng . 2 . Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , tiếp_nhận trở_lại . Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng , tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng . 4 . Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . a ) Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ , kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . " Như_vậy có_thể thấy , với trường_hợp đã là cán_bộ xã thì vẫn sẽ được xem_xét , tiếp_nhận trở_lại vào công_chức xã nếu trước khi làm cán_bộ xã đã là công_chức . | 195,604 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP như sau : ... quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng, tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng. 4. Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch. a ) Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên, bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ, kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn, nghiệp_vụ có liên_quan. b ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện, tiêu_chuẩn, văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài , có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng . 2 . Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , tiếp_nhận trở_lại . Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng , tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng . 4 . Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . a ) Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ , kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . " Như_vậy có_thể thấy , với trường_hợp đã là cán_bộ xã thì vẫn sẽ được xem_xét , tiếp_nhận trở_lại vào công_chức xã nếu trước khi làm cán_bộ xã đã là công_chức . | 195,605 | |
Trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP như sau : ... b ) Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện, tiêu_chuẩn, văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận. Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển, báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra, sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. " Như_vậy có_thể thấy, với trường_hợp đã là cán_bộ xã thì vẫn sẽ được xem_xét, tiếp_nhận trở_lại vào công_chức xã nếu trước khi làm cán_bộ xã đã là công_chức. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Căn_cứ điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã quy_định tại Điều 6 Nghị_định này và yêu_cầu công_việc , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được tuyển_dụng không qua thi_tuyển , xét tuyển đối_với các trường_hợp đặc_biệt sau : a ) Người tốt_nghiệp đại_học đạt loại giỏi ở trong nước hoặc đạt loại khá trở lên ở nước_ngoài , có chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng ; b ) Người có trình_độ từ đại_học trở lên có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với chức_danh công_chức cần tuyển_dụng , có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và có ít_nhất 05 năm công_tác trong lĩnh_vực cần tuyển_dụng . 2 . Công_chức cấp xã được bầu giữ chức_vụ quy_định là cán_bộ cấp xã khi thôi đảm_nhiệm chức_vụ ( không trong thời_hạn bị kỷ_luật ) thì được Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , tiếp_nhận trở_lại . Trường_hợp không còn vị_trí chức_danh công_chức cấp xã thì giải_quyết chế_độ , chính_sách theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã theo quy_định tại Nghị_định này được bố_trí chức_danh theo đúng chuyên_ngành đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm thì thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trước ngày được tuyển_dụng , tiếp_nhận vào công_chức ( nếu có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không liên_tục mà chưa nhận trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội_một lần thì được cộng dồn ) được tính để làm căn_cứ xếp lương phù_hợp với chức_danh công_chức được tuyển_dụng . 4 . Việc tuyển_dụng công_chức cấp xã đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phải thành_lập Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch . a ) Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch có 05 hoặc 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; 01 uỷ_viên là lãnh_đạo phòng Nội_vụ , kiêm Thư_ký Hội_đồng ; 01 uỷ_viên là Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi dự_kiến bố_trí công_chức sau khi được tiếp_nhận ; các uỷ_viên khác là đại_diện một_số bộ_phận chuyên_môn , nghiệp_vụ có liên_quan . b ) Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch : Kiểm_tra về các điều_kiện , tiêu_chuẩn , văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển ; sát_hạch về trình_độ hiểu_biết chung và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của người được đề_nghị tiếp_nhận . Hình_thức và nội_dung sát_hạch do Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch căn_cứ vào yêu_cầu chức_danh công_chức cần tuyển , báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trước khi tổ_chức sát_hạch ; Hội_đồng kiểm_tra , sát_hạch làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . " Như_vậy có_thể thấy , với trường_hợp đã là cán_bộ xã thì vẫn sẽ được xem_xét , tiếp_nhận trở_lại vào công_chức xã nếu trước khi làm cán_bộ xã đã là công_chức . | 195,606 | |
Thời_hạn ra quyết_định tuyển_dụng và nhận việc như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : ... " 1. Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường, thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tuyển_dụng công_chức cấp xã. 2. Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định : a ) Bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp huyện ; b ) Bổ_nhiệm Trưởng Công_an xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Trưởng Công_an cấp huyện sau khi thống_nhất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã. 3 Trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng, người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã phải đến cơ_quan nhận việc, trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác. Trường_hợp người | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : " 1 . Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tuyển_dụng công_chức cấp xã . 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định : a ) Bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp huyện ; b ) Bổ_nhiệm Trưởng Công_an xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Trưởng Công_an cấp huyện sau khi thống_nhất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã . 3 Trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng , người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã phải đến cơ_quan nhận việc , trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức có lý_do chính_đáng mà không_thể đến nhận việc thì phải làm đơn xin gia_hạn trước khi kết_thúc thời_hạn nêu trên , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Thời_gian xin gia_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nhận việc quy_định tại khoản này . " | 195,607 | |
Thời_hạn ra quyết_định tuyển_dụng và nhận việc như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : ... ngày, kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng, người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã phải đến cơ_quan nhận việc, trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác. Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức có lý_do chính_đáng mà không_thể đến nhận việc thì phải làm đơn xin gia_hạn trước khi kết_thúc thời_hạn nêu trên, gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Thời_gian xin gia_hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày hết thời_hạn nhận việc quy_định tại khoản này. " " 1. Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường, thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tuyển_dụng công_chức cấp xã. 2. Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định : a ) Bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : " 1 . Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tuyển_dụng công_chức cấp xã . 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định : a ) Bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp huyện ; b ) Bổ_nhiệm Trưởng Công_an xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Trưởng Công_an cấp huyện sau khi thống_nhất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã . 3 Trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng , người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã phải đến cơ_quan nhận việc , trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức có lý_do chính_đáng mà không_thể đến nhận việc thì phải làm đơn xin gia_hạn trước khi kết_thúc thời_hạn nêu trên , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Thời_gian xin gia_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nhận việc quy_định tại khoản này . " | 195,608 | |
Thời_hạn ra quyết_định tuyển_dụng và nhận việc như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : ... Trưởng Công_an xã : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định : a ) Bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp huyện ; b ) Bổ_nhiệm Trưởng Công_an xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Trưởng Công_an cấp huyện sau khi thống_nhất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã. 3 Trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng, người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã phải đến cơ_quan nhận việc, trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác. Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức có lý_do chính_đáng mà không_thể đến nhận việc thì phải làm đơn xin gia_hạn trước khi kết_thúc thời_hạn nêu trên, gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Thời_gian xin gia_hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày hết thời_hạn nhận việc quy_định tại khoản này. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP như sau : " 1 . Đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ra quyết_định tuyển_dụng công_chức cấp xã . 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Căn_cứ thông_báo công_nhận kết_quả trúng_tuyển quy_định tại khoản 3 Điều 19 Nghị_định này , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định : a ) Bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp huyện ; b ) Bổ_nhiệm Trưởng Công_an xã theo đề_nghị bằng văn_bản của Trưởng Công_an cấp huyện sau khi thống_nhất với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã . 3 Trong thời_hạn chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định tuyển_dụng , người được tuyển_dụng vào công_chức cấp xã phải đến cơ_quan nhận việc , trừ trường_hợp quyết_định tuyển_dụng quy_định thời_hạn khác . Trường_hợp người được tuyển_dụng vào công_chức có lý_do chính_đáng mà không_thể đến nhận việc thì phải làm đơn xin gia_hạn trước khi kết_thúc thời_hạn nêu trên , gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Thời_gian xin gia_hạn không quá 30 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn nhận việc quy_định tại khoản này . " | 195,609 | |
Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1. Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước, nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan, đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước, sử_dụng các quỹ, chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính, tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan, đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ, công_chức, viên_chức, Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan, đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan, đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân, tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan , đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan , đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , p hạm vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như sau : - Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan ; - Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan ; - Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước ; - Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 195,610 | |
Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận, quyết_định xử_lý về thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng, lãng_phí trong cơ_quan, đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật.... Theo đó, p hạm vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như sau : - Việc thực_hiện chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước, nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước, sử_dụng các quỹ, chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính, tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ, công_chức, viên_chức, Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan ; - Việc thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan , đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan , đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , p hạm vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như sau : - Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan ; - Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan ; - Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước ; - Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 195,611 | |
Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan, đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy, quy_chế của cơ_quan ; - Việc thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan ; - Việc tiếp công_dân, tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại, quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước ; - Việc thực_hiện các kết_luận, quyết_định xử_lý về thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng, lãng_phí trong cơ_quan ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật. Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 29 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập : a ) Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan , đơn_vị ; b ) Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan , đơn_vị ; c ) Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan , đơn_vị ; d ) Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan , đơn_vị ; e ) Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; g ) Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan , đơn_vị ; h ) Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , p hạm vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước được pháp_luật quy_định như sau : - Việc thực_hiện chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước , nhiệm_vụ công_tác hằng năm của cơ_quan ; - Việc sử_dụng kinh_phí hoạt_động từ nguồn ngân_sách nhà_nước , sử_dụng các quỹ , chấp_hành chế_độ quản_lý tài_chính , tài_sản và công_tác tự kiểm_tra tài_chính của cơ_quan ; - Việc thực_hiện Nghị_quyết Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức , Nghị_quyết Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị ; việc thực_hiện nội_quy , quy_chế của cơ_quan ; - Việc thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; - Việc thực_hiện quy_chế dân_chủ cơ_sở ở cơ_quan ; - Việc tiếp công_dân , tiếp_nhận và xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh ; việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh thuộc thẩm_quyền của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước ; việc thi_hành các quyết_định giải_quyết khiếu_nại , quyết_định xử_lý tố_cáo đã có hiệu_lực pháp_luật tại cơ_quan nhà_nước ; - Việc thực_hiện các kết_luận , quyết_định xử_lý về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; việc xử_lý các vụ_việc tham_nhũng , lãng_phí trong cơ_quan ; - Những việc khác theo quy_định của pháp_luật . Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 195,612 | |
Thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức nào ? | Tại Điều 30 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Phương_thức thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1. Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động, thu_thập thông_tin, tài_liệu để xem_xét, theo_dõi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. 2. Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước. 3. Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, t hực hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức sau : - Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động, thu_thập thông_tin, tài_liệu để xem_xét, theo_dõi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. - Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Tại Điều 30 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Phương_thức thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , thu_thập thông_tin , tài_liệu để xem_xét , theo_dõi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . 2 . Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . 3 . Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , t hực hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức sau : - Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , thu_thập thông_tin , tài_liệu để xem_xét , theo_dõi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . - Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước . - Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . | 195,613 | |
Thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức nào ? | Tại Điều 30 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. - Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước. - Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. Phương_thức thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1. Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động, thu_thập thông_tin, tài_liệu để xem_xét, theo_dõi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. 2. Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước. 3. Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, t hực hiện quyền giám_sát | None | 1 | Tại Điều 30 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Phương_thức thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , thu_thập thông_tin , tài_liệu để xem_xét , theo_dõi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . 2 . Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . 3 . Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , t hực hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức sau : - Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , thu_thập thông_tin , tài_liệu để xem_xét , theo_dõi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . - Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước . - Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . | 195,614 | |
Thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức nào ? | Tại Điều 30 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, t hực hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức sau : - Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động, thu_thập thông_tin, tài_liệu để xem_xét, theo_dõi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. - Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước. - Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân. | None | 1 | Tại Điều 30 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Phương_thức thực_hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân 1 . Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , thu_thập thông_tin , tài_liệu để xem_xét , theo_dõi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . 2 . Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước . 3 . Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , t hực hiện quyền giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước theo phương_thức sau : - Tiếp_nhận các ý_kiến phản_ánh của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động , thu_thập thông_tin , tài_liệu để xem_xét , theo_dõi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm ở cơ_quan nhà_nước trong việc thực_hiện những việc thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . - Phát_hiện hành_vi trái pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ở cơ_quan nhà_nước . - Kiến_nghị trực_tiếp hoặc thông_qua Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở để kiến_nghị với người đứng đầu cơ_quan nhà_nước về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến nội_dung thuộc phạm_vi giám_sát của Ban thanh_tra nhân_dân . | 195,615 | |
Số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước do ai quyết_định ? | Theo Điều 23 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước có 3 hoặc 5 hoặc 7 hoặc 9 thành_viên . Căn_cứ vào số_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở dự_kiến số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân và do Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị người lao_động quyết_định . Trường_hợp cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước có tính đặc_thù hoặc hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh phân_tán thì Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phù_hợp , đảm_bảo hoạt_động có hiệu_quả . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước có 3 hoặc 5 hoặc 7 hoặc 9 thành_viên . Căn_cứ vào số_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở dự_kiến số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân và do Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị người lao_động quyết_định . | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 159/2016/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước có 3 hoặc 5 hoặc 7 hoặc 9 thành_viên . Căn_cứ vào số_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở dự_kiến số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân và do Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị người lao_động quyết_định . Trường_hợp cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước có tính đặc_thù hoặc hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh phân_tán thì Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân phù_hợp , đảm_bảo hoạt_động có hiệu_quả . Như_vậy , Ban thanh_tra nhân_dân ở cơ_quan nhà_nước có 3 hoặc 5 hoặc 7 hoặc 9 thành_viên . Căn_cứ vào số_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động , Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở dự_kiến số_lượng thành_viên Ban thanh_tra nhân_dân và do Hội_nghị cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức hoặc Hội_nghị người lao_động quyết_định . | 195,616 | |
Có những hình_thức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình mang nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nào ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hình_thức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1 . Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật không nhằm mục_đích thương_mại do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm . 2 . Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại , thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . 3 . Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình và môi_trường mạng do người đăng , phát chịu trách_nhiệm . Theo đó , có 03 hình_thức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình mang nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật sau : - Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật không nhằm mục_đích thương_mại do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm . - Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại , thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . - Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình và môi_trường mạng do người đăng , phát chịu trách_nhiệm . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1 . Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật không nhằm mục_đích thương_mại do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm . 2 . Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại , thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . 3 . Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình và môi_trường mạng do người đăng , phát chịu trách_nhiệm . Theo đó , có 03 hình_thức lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình mang nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật sau : - Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật không nhằm mục_đích thương_mại do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu chịu trách_nhiệm . - Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại , thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . - Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật trên hệ_thống phát_thanh , truyền_hình và môi_trường mạng do người đăng , phát chịu trách_nhiệm . ( hình từ Internet ) | 195,617 | |
Quyền_lợi và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn ng: ... Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật như sau : Quyền, trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1. Tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có quyền : a ) Lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thụ<unk> các lợi_ích hợp_pháp từ việc lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật. 2. Tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : a ) Không_lưu hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 3 Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; c ) Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy, khi lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật tổ_chức, cá_nhân có các quyền_lợi như lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật như sau : Quyền , trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1 . Tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có quyền : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : a ) Không_lưu hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 3 Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; c ) Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật tổ_chức , cá_nhân có các quyền_lợi như lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật và thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc này . Đồng_thời tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có trách_nhiệm không được lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; đảm_bảo quy_định về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; Và thực_hiện lưu_chiểu . | 195,618 | |
Quyền_lợi và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn ng: ... Như_vậy, khi lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật tổ_chức, cá_nhân có các quyền_lợi như lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật và thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc này. Đồng_thời tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có trách_nhiệm không được lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; đảm_bảo quy_định về quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; Và thực_hiện lưu_chiểu.Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật như sau : Quyền, trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1. Tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có quyền : a ) Lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thụ<unk> các lợi_ích hợp_pháp từ việc lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật. 2. Tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : a ) | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật như sau : Quyền , trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1 . Tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có quyền : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : a ) Không_lưu hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 3 Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; c ) Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật tổ_chức , cá_nhân có các quyền_lợi như lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật và thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc này . Đồng_thời tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có trách_nhiệm không được lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; đảm_bảo quy_định về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; Và thực_hiện lưu_chiểu . | 195,619 | |
Quyền_lợi và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn ng: ... hợp_pháp từ việc lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật. 2. Tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : a ) Không_lưu hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 3 Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; c ) Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy, khi lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật tổ_chức, cá_nhân có các quyền_lợi như lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật và thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc này. Đồng_thời tổ_chức, cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có trách_nhiệm không được lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; đảm_bảo quy_định về quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; Và thực_hiện lưu_chiểu. | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định về quyền_lợi và trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật như sau : Quyền , trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật 1 . Tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có quyền : a ) Lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật ; b ) Thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật chịu trách_nhiệm : a ) Không_lưu hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung vi_phạm quy_định tại Điều 3 Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; b ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; c ) Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy , khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật tổ_chức , cá_nhân có các quyền_lợi như lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật theo quy_định của pháp_luật và thụ_hưởng các lợi_ích hợp_pháp từ việc này . Đồng_thời tổ_chức , cá_nhân lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật có trách_nhiệm không được lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung vi_phạm pháp_luật ; đảm_bảo quy_định về quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; Và thực_hiện lưu_chiểu . | 195,620 | |
Tổ_chức được phép lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại khi đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1. Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; tổ_chức, cá_nhân đăng_ký kinh_doanh bản ghi_âm, ghi_hình theo quy_định của pháp_luật. 2. Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này. Theo đó tổ_chức được phép lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; tổ_chức, cá_nhân đăng_ký kinh_doanh bản ghi_âm, ghi_hình theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP, cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức, cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm, ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : - Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP nộp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; - Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức, cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1 . Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . Theo đó tổ_chức được phép lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : - Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP nộp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức , cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( 2 ) Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình : - Tổ_chức , cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu kèm theo 02 bản ghi_âm , ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình . | 195,621 | |
Tổ_chức được phép lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại khi đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... 144/2020/NĐ-CP nộp đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; - Bản ghi_âm, ghi_hình của tổ_chức, cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. ( 2 ) Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình : - Tổ_chức, cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu kèm theo 02 bản ghi_âm, ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. + Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm, ghi_hình. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại 1 . Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định này . Theo đó tổ_chức được phép lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Là đơn_vị sự_nghiệp công_lập có chức_năng biểu_diễn nghệ_thuật ; tổ_chức , cá_nhân đăng_ký kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện lưu_chiểu theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ( 1 ) Tổ_chức , cá_nhân nộp lưu_chiểu ít_nhất 10 ngày trước khi lưu_hành bản ghi_âm , ghi_hình có nội_dung biểu_diễn nghệ_thuật nhằm mục_đích thương_mại cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền như sau : - Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức thuộc cơ_quan Trung_ương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP nộp đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; - Bản ghi_âm , ghi_hình của tổ_chức , cá_nhân thuộc địa phương quy_định tại khoản 1 Điều 22 Nghị_định 144/2020/NĐ-CP nộp đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ( 2 ) Tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình : - Tổ_chức , cá_nhân gửi tờ khai nộp lưu_chiểu kèm theo 02 bản ghi_âm , ghi_hình bằng hình_thức trực_tiếp hoặc qua bưu_chính hoặc trực_tuyến đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Thời_điểm nộp lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình là thời_điểm cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận lưu_chiểu bản ghi_âm , ghi_hình . | 195,622 | |
09 tiêu_chí đánh_giá phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là 09 tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như s: ... Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1. Tiêu_chí đánh_giá gồm : a ) Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; b ) Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; c ) Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; d ) Tiêu_chí 4 : An_ninh, trật_tự đô_thị ; đ ) Tiêu_chí 5 : Thông_tin, truyền_thông đô_thị ; e ) Tiêu_chí 6 : Việc_làm, thu_nhập bình_quân, hộ nghèo ở đô_thị ; g ) Tiêu_chí 7 : Văn_hoá, thể_thao đô_thị ; h ) Tiêu_chí 8 : Y_tế, giáo_dục đô_thị ; i ) Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị. 2. Điều_kiện xét công_nhận và công_nhận lại : a ) Có đăng_ký phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; b ) Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Thời_gian đăng_ký : - 02 năm, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1 . Tiêu_chí đánh_giá gồm : a ) Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; b ) Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; c ) Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; d ) Tiêu_chí 4 : An_ninh , trật_tự đô_thị ; đ ) Tiêu_chí 5 : Thông_tin , truyền_thông đô_thị ; e ) Tiêu_chí 6 : Việc_làm , thu_nhập bình_quân , hộ nghèo ở đô_thị ; g ) Tiêu_chí 7 : Văn_hoá , thể_thao đô_thị ; h ) Tiêu_chí 8 : Y_tế , giáo_dục đô_thị ; i ) Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị . 2 . Điều_kiện xét công_nhận và công_nhận lại : a ) Có đăng_ký phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; b ) Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Thời_gian đăng_ký : - 02 năm , đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm , đối_với công_nhận lại . d ) Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Như_vậy , tiêu_chí đánh_giá phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; + Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; + Tiêu_chí 4 : An_ninh , trật_tự đô_thị ; + Tiêu_chí 5 : Thông_tin , truyền_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 6 : Việc_làm , thu_nhập bình_quân , hộ nghèo ở đô_thị ; + Tiêu_chí 7 : Văn_hoá , thể_thao đô_thị ; + Tiêu_chí 8 : Y_tế , giáo_dục đô_thị ; + Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị . Bên cạnh đó , điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Có đăng_ký phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; + Thời_gian đăng_ký : - 02 năm , đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm , đối_với công_nhận lại . + Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . ( Hình từ Internet ) | 195,623 | |
09 tiêu_chí đánh_giá phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là 09 tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như s: ... các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Thời_gian đăng_ký : - 02 năm, đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm, đối_với công_nhận lại. d ) Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh. Như_vậy, tiêu_chí đánh_giá phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; + Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; + Tiêu_chí 4 : An_ninh, trật_tự đô_thị ; + Tiêu_chí 5 : Thông_tin, truyền_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 6 : Việc_làm, thu_nhập bình_quân, hộ nghèo ở đô_thị ; + Tiêu_chí 7 : Văn_hoá, thể_thao đô_thị ; + Tiêu_chí 8 : Y_tế, giáo_dục đô_thị ; + Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị. Bên cạnh đó, điều_kiện xét công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Có đăng_ký phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đạt các tiêu_chí tại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1 . Tiêu_chí đánh_giá gồm : a ) Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; b ) Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; c ) Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; d ) Tiêu_chí 4 : An_ninh , trật_tự đô_thị ; đ ) Tiêu_chí 5 : Thông_tin , truyền_thông đô_thị ; e ) Tiêu_chí 6 : Việc_làm , thu_nhập bình_quân , hộ nghèo ở đô_thị ; g ) Tiêu_chí 7 : Văn_hoá , thể_thao đô_thị ; h ) Tiêu_chí 8 : Y_tế , giáo_dục đô_thị ; i ) Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị . 2 . Điều_kiện xét công_nhận và công_nhận lại : a ) Có đăng_ký phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; b ) Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Thời_gian đăng_ký : - 02 năm , đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm , đối_với công_nhận lại . d ) Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Như_vậy , tiêu_chí đánh_giá phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; + Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; + Tiêu_chí 4 : An_ninh , trật_tự đô_thị ; + Tiêu_chí 5 : Thông_tin , truyền_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 6 : Việc_làm , thu_nhập bình_quân , hộ nghèo ở đô_thị ; + Tiêu_chí 7 : Văn_hoá , thể_thao đô_thị ; + Tiêu_chí 8 : Y_tế , giáo_dục đô_thị ; + Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị . Bên cạnh đó , điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Có đăng_ký phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; + Thời_gian đăng_ký : - 02 năm , đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm , đối_với công_nhận lại . + Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . ( Hình từ Internet ) | 195,624 | |
09 tiêu_chí đánh_giá phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là 09 tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như s: ... điều_kiện xét công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Có đăng_ký phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; + Thời_gian đăng_ký : - 02 năm, đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm, đối_với công_nhận lại. + Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Tiêu_chí đánh_giá và điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1 . Tiêu_chí đánh_giá gồm : a ) Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; b ) Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; c ) Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; d ) Tiêu_chí 4 : An_ninh , trật_tự đô_thị ; đ ) Tiêu_chí 5 : Thông_tin , truyền_thông đô_thị ; e ) Tiêu_chí 6 : Việc_làm , thu_nhập bình_quân , hộ nghèo ở đô_thị ; g ) Tiêu_chí 7 : Văn_hoá , thể_thao đô_thị ; h ) Tiêu_chí 8 : Y_tế , giáo_dục đô_thị ; i ) Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị . 2 . Điều_kiện xét công_nhận và công_nhận lại : a ) Có đăng_ký phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; b ) Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; c ) Thời_gian đăng_ký : - 02 năm , đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm , đối_với công_nhận lại . d ) Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Như_vậy , tiêu_chí đánh_giá phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Tiêu_chí 1 : Quy_hoạch_đô_thị ; + Tiêu_chí 2 : Giao_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 3 : Môi_trường và an_toàn thực_phẩm đô_thị ; + Tiêu_chí 4 : An_ninh , trật_tự đô_thị ; + Tiêu_chí 5 : Thông_tin , truyền_thông đô_thị ; + Tiêu_chí 6 : Việc_làm , thu_nhập bình_quân , hộ nghèo ở đô_thị ; + Tiêu_chí 7 : Văn_hoá , thể_thao đô_thị ; + Tiêu_chí 8 : Y_tế , giáo_dục đô_thị ; + Tiêu_chí 9 : Hệ_thống chính_trị và trách_nhiệm của chính_quyền đô_thị . Bên cạnh đó , điều_kiện xét công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh là : + Có đăng_ký phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; + Đạt các tiêu_chí tại quy_định tại khoản 1 Điều này ( nội_dung đánh_giá theo quy_định tại Phụ_lục I kèm theo Quy_định này ) ; + Thời_gian đăng_ký : - 02 năm , đối_với công_nhận lần đầu ; - 05 năm , đối_với công_nhận lại . + Có từ 90% trở lên người_dân hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . ( Hình từ Internet ) | 195,625 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh được quy_định như_thế_nào ? | Trước khi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thì anh cần lưu_ý về việc tổ_chức tự đánh_giá kết_quả thực_hiện các : ... Trước khi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thì anh cần lưu_ý về việc tổ_chức tự đánh_giá kết_quả thực_hiện các tiêu_chí phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh quy_định tại Điều 6 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg anh nha. Căn_cứ vào Điều 7 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg thì hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Hồ_sơ đề_nghị công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh Phường hoặc thị_trấn nơi đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh lập hồ_sơ bao_gồm : 1. Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh. 2. Báo_cáo kết_quả xây_dựng đô_thị văn_minh. 3. Bản tổng_hợp của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường, thị_trấn về kết_quả lấy ý_kiến hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh của người_dân. 4. Báo_cáo của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường, thị_trấn và các tổ_chức chính_trị - xã_hội về kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh được quy_định như sau : + Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn | None | 1 | Trước khi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thì anh cần lưu_ý về việc tổ_chức tự đánh_giá kết_quả thực_hiện các tiêu_chí phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh quy_định tại Điều 6 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg anh nha . Căn_cứ vào Điều 7 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg thì hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Hồ_sơ đề_nghị công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh Phường hoặc thị_trấn nơi đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh lập hồ_sơ bao_gồm : 1 . Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh . 2 . Báo_cáo kết_quả xây_dựng đô_thị văn_minh . 3 . Bản tổng_hợp của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn về kết_quả lấy ý_kiến hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh của người_dân . 4 . Báo_cáo của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn và các tổ_chức chính_trị - xã_hội về kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh được quy_định như sau : + Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh . + Báo_cáo kết_quả xây_dựng đô_thị văn_minh . + Bản tổng_hợp của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn về kết_quả lấy ý_kiến hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh của người_dân . + Báo_cáo của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn và các tổ_chức chính_trị - xã_hội về kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh . | 195,626 | |
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh được quy_định như_thế_nào ? | Trước khi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thì anh cần lưu_ý về việc tổ_chức tự đánh_giá kết_quả thực_hiện các : ... kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh được quy_định như sau : + Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh. + Báo_cáo kết_quả xây_dựng đô_thị văn_minh. + Bản tổng_hợp của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường, thị_trấn về kết_quả lấy ý_kiến hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh của người_dân. + Báo_cáo của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường, thị_trấn và các tổ_chức chính_trị - xã_hội về kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh. | None | 1 | Trước khi lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thì anh cần lưu_ý về việc tổ_chức tự đánh_giá kết_quả thực_hiện các tiêu_chí phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh quy_định tại Điều 6 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg anh nha . Căn_cứ vào Điều 7 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg thì hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Hồ_sơ đề_nghị công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh Phường hoặc thị_trấn nơi đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh lập hồ_sơ bao_gồm : 1 . Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh . 2 . Báo_cáo kết_quả xây_dựng đô_thị văn_minh . 3 . Bản tổng_hợp của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn về kết_quả lấy ý_kiến hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh của người_dân . 4 . Báo_cáo của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn và các tổ_chức chính_trị - xã_hội về kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh được quy_định như sau : + Tờ_trình đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh . + Báo_cáo kết_quả xây_dựng đô_thị văn_minh . + Bản tổng_hợp của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn về kết_quả lấy ý_kiến hài_lòng và đồng_ý đề_nghị công_nhận và công_nhận lại đạt chuẩn đô_thị văn_minh của người_dân . + Báo_cáo của Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam phường , thị_trấn và các tổ_chức chính_trị - xã_hội về kết_quả tham_gia xây_dựng đô_thị văn_minh . | 195,627 | |
Thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như : ... Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự, thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Trình_tự, thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp phường, thị_trấn lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quy_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập Hội_đồng thẩm_định xét, công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh ( gọi tắt là Hội_đồng ). 3. Thành_viên của Hội_đồng bao_gồm : a ) Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện, các phòng Văn_hoá và Thông_tin, phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng, các phòng, ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày thành_lập, Hội_đồng tổ_chức họp, thảo_luận, bỏ_phiếu xét, công_nhận và công_nhận lại | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp phường , thị_trấn lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quy_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh ( gọi tắt là Hội_đồng ) . 3 . Thành_viên của Hội_đồng bao_gồm : a ) Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện , các phòng Văn_hoá và Thông_tin , phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng , các phòng , ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng tổ_chức họp , thảo_luận , bỏ_phiếu xét , công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Cuộc họp chỉ được tiến_hành khi có từ 70% trở lên số_thành_viên Hội_đồng có_mặt . Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận và công_nhận lại khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các thành_viên Hội_đồng dự họp đạt từ 90% trở lên , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Trường_hợp không công_nhận và không công_nhận lại phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . 6 . Giấy công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục III kèm theo Quy_định này . Như_vậy , thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm : + Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện , các phòng Văn_hoá và Thông_tin , phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng , các phòng , ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng . | 195,628 | |
Thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như : ... có liên_quan là thành_viên Hội_đồng. 4. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày thành_lập, Hội_đồng tổ_chức họp, thảo_luận, bỏ_phiếu xét, công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh. Cuộc họp chỉ được tiến_hành khi có từ 70% trở lên số_thành_viên Hội_đồng có_mặt. Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét, công_nhận và công_nhận lại khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các thành_viên Hội_đồng dự họp đạt từ 90% trở lên, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả thẩm_định, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh. Trường_hợp không công_nhận và không công_nhận lại phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. 6. Giấy công_nhận và công_nhận lại phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục III kèm theo Quy_định này. Như_vậy, thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét, công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm : + Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp phường , thị_trấn lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quy_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh ( gọi tắt là Hội_đồng ) . 3 . Thành_viên của Hội_đồng bao_gồm : a ) Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện , các phòng Văn_hoá và Thông_tin , phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng , các phòng , ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng tổ_chức họp , thảo_luận , bỏ_phiếu xét , công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Cuộc họp chỉ được tiến_hành khi có từ 70% trở lên số_thành_viên Hội_đồng có_mặt . Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận và công_nhận lại khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các thành_viên Hội_đồng dự họp đạt từ 90% trở lên , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Trường_hợp không công_nhận và không công_nhận lại phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . 6 . Giấy công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục III kèm theo Quy_định này . Như_vậy , thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm : + Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện , các phòng Văn_hoá và Thông_tin , phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng , các phòng , ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng . | 195,629 | |
Thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như : ... này. Như_vậy, thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét, công_nhận phường, thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm : + Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện, các phòng Văn_hoá và Thông_tin, phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng, các phòng, ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Quyết_định 04/2022/QĐ-TTg quy_định về trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh như sau : Trình_tự , thủ_tục công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp phường , thị_trấn lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Quy_định này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thành_lập Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh ( gọi tắt là Hội_đồng ) . 3 . Thành_viên của Hội_đồng bao_gồm : a ) Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; c ) Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện , các phòng Văn_hoá và Thông_tin , phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng , các phòng , ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng . 4 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày thành_lập , Hội_đồng tổ_chức họp , thảo_luận , bỏ_phiếu xét , công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Cuộc họp chỉ được tiến_hành khi có từ 70% trở lên số_thành_viên Hội_đồng có_mặt . Cơ_quan thường_trực Hội_đồng thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét , công_nhận và công_nhận lại khi kết_quả ý_kiến nhất_trí của các thành_viên Hội_đồng dự họp đạt từ 90% trở lên , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả thẩm_định , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh . Trường_hợp không công_nhận và không công_nhận lại phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . 6 . Giấy công_nhận và công_nhận lại phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục III kèm theo Quy_định này . Như_vậy , thành_viên của Hội_đồng thẩm_định xét , công_nhận phường , thị_trấn đạt chuẩn đô_thị văn_minh bao_gồm : + Chủ_tịch hoặc Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Phòng Văn_hoá và Thông_tin là Phó Chủ_tịch Hội_đồng ; + Đại_diện lãnh_đạo Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam huyện , các phòng Văn_hoá và Thông_tin , phòng Quản_lý đô_thị hoặc phòng Kinh_tế hạ_tầng , các phòng , ngành có liên_quan là thành_viên Hội_đồng . | 195,630 | |
Dao mã_tấu , côn có phải là vũ_khí thô_sơ không ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . | 195,631 | |
Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : ... - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ, đồ_vật, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim, chụp ảnh, vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm, khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ, quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm, kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thả từ trên không các loại vật, chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . | 195,632 | |
Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : ... lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thả từ trên không các loại vật, chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép. Như_vậy, căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ, đồ_vật, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . | 195,633 | |
Đổ , ném chất_thải vào nhà , nơi ở của người khác bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối, làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ, cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật, phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng, cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ, tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo để tổ_chức, thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan, tổ_chức ; + Tổ_chức, tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng, cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm, khu_vực cấm ; + Đổ, ném chất_thải, chất bẩn, hoá_chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà ở, nơi ở, vào người, đồ_vật, tài_sản của người khác, vào trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, nơi làm_việc, nơi | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,634 | |
Đổ , ném chất_thải vào nhà , nơi ở của người khác bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... , cát hoặc vật khác vào nhà ở, nơi ở, vào người, đồ_vật, tài_sản của người khác, vào trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, nơi làm_việc, nơi sản_xuất, kinh_doanh, mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ, biểu_ngữ, thả truyền_đơn, phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết, phát_tán, lưu_hành tài_liệu, hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc, bịa_đặt, vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông, tần_số vô_tuyến_điện, công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử. Như_vậy, căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ, ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,635 | |
Đổ , ném chất_thải vào nhà , nơi ở của người khác bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... đổ, ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,636 | |
Do tôi có hiềm_khích với một nhóm thanh_niên nên nhà tôi ở bị đổ , ném chất_thải vào nhà , đồng_thời nhóm người này còn gây_rối trật_tự tại_chỗ của tôi mà có mang theo côn và dao mã_tấu . Tôi muốn hỏi những hành_vi này sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... Căn_cứ khoản 1, khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1. Vũ khí là thiết_bị, phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo, sản_xuất có khả_năng gây sát_thương, nguy_hại cho tính_mạng, sức_khoẻ của con_người, phá_huỷ kết_cấu vật_chất, bao_gồm : vũ_khí quân_dụng, súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng, tác_dụng tương_tự.... 4. Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo, nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo, sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp, bao_gồm : dao_găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi_lê, đao, mã_tấu, côn, quả_đấm, quả chuỳ, cung, nỏ, phi_tiêu. " Theo đó, dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương, nguy_hại cho tính_mạng, sức_khoẻ của con_người, phá_huỷ kết_cấu vật_chất. Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,637 | |
Do tôi có hiềm_khích với một nhóm thanh_niên nên nhà tôi ở bị đổ , ném chất_thải vào nhà , đồng_thời nhóm người này còn gây_rối trật_tự tại_chỗ của tôi mà có mang theo côn và dao mã_tấu . Tôi muốn hỏi những hành_vi này sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ, đồ_vật, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim, chụp ảnh, vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm, khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ, quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm, kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,638 | |
Do tôi có hiềm_khích với một nhóm thanh_niên nên nhà tôi ở bị đổ , ném chất_thải vào nhà , đồng_thời nhóm người này còn gây_rối trật_tự tại_chỗ của tôi mà có mang theo côn và dao mã_tấu . Tôi muốn hỏi những hành_vi này sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thả từ trên không các loại vật, chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép. Như_vậy, căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ, đồ_vật, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng. Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối, làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ, cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật, phương_tiện giao_thông | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,639 | |
Do tôi có hiềm_khích với một nhóm thanh_niên nên nhà tôi ở bị đổ , ném chất_thải vào nhà , đồng_thời nhóm người này còn gây_rối trật_tự tại_chỗ của tôi mà có mang theo côn và dao mã_tấu . Tôi muốn hỏi những hành_vi này sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ, cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật, phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng, cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ, tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo để tổ_chức, thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan, tổ_chức ; + Tổ_chức, tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng, cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm, khu_vực cấm ; + Đổ, ném chất_thải, chất bẩn, hoá_chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà ở, nơi ở, vào người, đồ_vật, tài_sản của người khác, vào trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, nơi làm_việc, nơi sản_xuất, kinh_doanh, mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,640 | |
Do tôi có hiềm_khích với một nhóm thanh_niên nên nhà tôi ở bị đổ , ném chất_thải vào nhà , đồng_thời nhóm người này còn gây_rối trật_tự tại_chỗ của tôi mà có mang theo côn và dao mã_tấu . Tôi muốn hỏi những hành_vi này sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ, biểu_ngữ, thả truyền_đơn, phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết, phát_tán, lưu_hành tài_liệu, hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc, bịa_đặt, vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông, tần_số vô_tuyến_điện, công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử. Như_vậy, căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ, ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,641 | |
Do tôi có hiềm_khích với một nhóm thanh_niên nên nhà tôi ở bị đổ , ném chất_thải vào nhà , đồng_thời nhóm người này còn gây_rối trật_tự tại_chỗ của tôi mà có mang theo côn và dao mã_tấu . Tôi muốn hỏi những hành_vi này sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp: ... vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 4 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 " 1 . Vũ khí là thiết_bị , phương_tiện hoặc tổ_hợp những phương_tiện được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất , bao_gồm : vũ_khí quân_dụng , súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao và vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự . ... 4 . Vũ khí thô sơ là vũ_khí có cấu_tạo , nguyên_lý hoạt_động đơn_giản và được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , bao_gồm : dao_găm , kiếm , giáo , mác , thương , lưỡi_lê , đao , mã_tấu , côn , quả_đấm , quả chuỳ , cung , nỏ , phi_tiêu . " Theo đó , dao mã_tấu và côn được xác_định là vũ_khí thô_sơ có khả_năng gây sát_thương , nguy_hại cho tính_mạng , sức_khoẻ của con_người , phá_huỷ kết_cấu vật_chất . Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_phạt vi_phạm hành_chính với hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; + Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; + Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; + Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; + Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; + Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . Như_vậy , căn_cứ điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì cá_nhân có hành_vi gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng . Căn_cứ khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định việc xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; + Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; + Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; + Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; + Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; + Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; + Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; + Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; + Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . Như_vậy , căn_cứ điểm e khoản 4 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định đối_với cá_nhân có hành_vi đổ , ném chất_thải vào nhà của người khác sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với hình_thức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trên đây là nội_dung tư_vấn của chúng_tôi liên_quan đến việc xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng . | 195,642 | |
Địa_điểm có tài_nguyên du_lịch đặc_biệt , độc_đáo có đủ điều_kiện để xem là khu du_lịch quốc_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : ... " Điều 13. Điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1. Có ít_nhất 02 tài_nguyên du_lịch, trong đó có tài_nguyên du_lịch cấp quốc_gia ; có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận. Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực. 2. Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt. 3. Có kết_cấu_hạ_tầng, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ chất_lượng cao, đồng_bộ, đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú, ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch, bao_gồm : a ) Có cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống, mua_sắm, thể_thao, vui_chơi, giải_trí, chăm_sóc sức_khoẻ đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch, đáp_ứng tối_thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm ; hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch đáp_ứng tối_thiểu 300.000 lượt khách lưu_trú mỗi năm, trong đó có cơ_sở lưu_trú du_lịch được công_nhận hạng từ 4 sao trở lên ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a, c, và d khoản 2 Điều 12 Nghị_định này. 4. Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông, viễn_thông quốc_gia. 5. Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : " Điều 13 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1 . Có ít_nhất 02 tài_nguyên du_lịch , trong đó có tài_nguyên du_lịch cấp quốc_gia ; có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 3 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , chăm_sóc sức_khoẻ đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch , đáp_ứng tối_thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm ; hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch đáp_ứng tối_thiểu 300.000 lượt khách lưu_trú mỗi năm , trong đó có cơ_sở lưu_trú du_lịch được công_nhận hạng từ 4 sao trở lên ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c , và d khoản 2 Điều 12 Nghị_định này . 4 . Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . 5 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải tập_trung theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 4 Điều 12 Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 12 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP gồm : " Điều 12 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch cấp tỉnh ... 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có hệ_thống điện_lưới , hệ_thống cung_cấp nước_sạch ; ... c ) Có nội_quy , hệ_thống biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về khu du_lịch ; có hệ_thống biển chỉ_dẫn , biển_báo về giao_thông , các cơ_sở dịch_vụ , các điểm tham_quan ; d ) Cung_cấp dịch_vụ thuyết_minh , hướng_dẫn du_lịch . ... 4 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ , cứu_hộ , cứu nạn ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức quản_lý khu du_lịch ; c ) Có bộ_phận thông_tin hỗ_trợ khách du_lịch ; có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; ... e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , cảnh_quan thiên_nhiên đa_dạng , độc_đáo chỉ là một trong những điều_kiện để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia . Do_đó , địa_điểm nếu muốn được công_nhận cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . | 195,643 | |
Địa_điểm có tài_nguyên du_lịch đặc_biệt , độc_đáo có đủ điều_kiện để xem là khu du_lịch quốc_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : ... và d khoản 2 Điều 12 Nghị_định này. 4. Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông, viễn_thông quốc_gia. 5. Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : a ) Có hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải, nước_thải tập_trung theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 4 Điều 12 Nghị_định này. " Dẫn chiếu đến các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 12 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP gồm : " Điều 12. Điều_kiện công_nhận khu du_lịch cấp tỉnh... 2. Có kết_cấu_hạ_tầng, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú, ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch, bao_gồm : a ) Có hệ_thống điện_lưới, hệ_thống cung_cấp nước_sạch ;... c ) Có nội_quy, hệ_thống biển chỉ_dẫn, thuyết_minh về khu du_lịch ; có hệ_thống biển chỉ_dẫn, biển_báo về giao_thông, các cơ_sở dịch_vụ, các điểm tham_quan ; d ) Cung_cấp dịch_vụ thuyết_minh, hướng_dẫn du_lịch.... 4. Đáp_ứng điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : " Điều 13 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1 . Có ít_nhất 02 tài_nguyên du_lịch , trong đó có tài_nguyên du_lịch cấp quốc_gia ; có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 3 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , chăm_sóc sức_khoẻ đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch , đáp_ứng tối_thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm ; hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch đáp_ứng tối_thiểu 300.000 lượt khách lưu_trú mỗi năm , trong đó có cơ_sở lưu_trú du_lịch được công_nhận hạng từ 4 sao trở lên ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c , và d khoản 2 Điều 12 Nghị_định này . 4 . Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . 5 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải tập_trung theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 4 Điều 12 Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 12 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP gồm : " Điều 12 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch cấp tỉnh ... 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có hệ_thống điện_lưới , hệ_thống cung_cấp nước_sạch ; ... c ) Có nội_quy , hệ_thống biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về khu du_lịch ; có hệ_thống biển chỉ_dẫn , biển_báo về giao_thông , các cơ_sở dịch_vụ , các điểm tham_quan ; d ) Cung_cấp dịch_vụ thuyết_minh , hướng_dẫn du_lịch . ... 4 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ , cứu_hộ , cứu nạn ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức quản_lý khu du_lịch ; c ) Có bộ_phận thông_tin hỗ_trợ khách du_lịch ; có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; ... e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , cảnh_quan thiên_nhiên đa_dạng , độc_đáo chỉ là một trong những điều_kiện để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia . Do_đó , địa_điểm nếu muốn được công_nhận cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . | 195,644 | |
Địa_điểm có tài_nguyên du_lịch đặc_biệt , độc_đáo có đủ điều_kiện để xem là khu du_lịch quốc_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : ... ; có hệ_thống biển chỉ_dẫn, biển_báo về giao_thông, các cơ_sở dịch_vụ, các điểm tham_quan ; d ) Cung_cấp dịch_vụ thuyết_minh, hướng_dẫn du_lịch.... 4. Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, bảo_vệ môi_trường, bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ, cứu_hộ, cứu nạn ; b ) Công_khai số điện_thoại, địa_chỉ của tổ_chức quản_lý khu du_lịch ; c ) Có bộ_phận thông_tin hỗ_trợ khách du_lịch ; có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh, kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ, được thông gió và đủ ánh_sáng, được bố_trí đủ, tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ;... e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng, chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật. " Như_vậy, cảnh_quan thiên_nhiên đa_dạng, độc_đáo chỉ là một trong những điều_kiện để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia. Do_đó, địa_điểm nếu muốn được công_nhận cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : " Điều 13 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1 . Có ít_nhất 02 tài_nguyên du_lịch , trong đó có tài_nguyên du_lịch cấp quốc_gia ; có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 3 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , chăm_sóc sức_khoẻ đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch , đáp_ứng tối_thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm ; hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch đáp_ứng tối_thiểu 300.000 lượt khách lưu_trú mỗi năm , trong đó có cơ_sở lưu_trú du_lịch được công_nhận hạng từ 4 sao trở lên ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c , và d khoản 2 Điều 12 Nghị_định này . 4 . Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . 5 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải tập_trung theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 4 Điều 12 Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 12 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP gồm : " Điều 12 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch cấp tỉnh ... 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có hệ_thống điện_lưới , hệ_thống cung_cấp nước_sạch ; ... c ) Có nội_quy , hệ_thống biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về khu du_lịch ; có hệ_thống biển chỉ_dẫn , biển_báo về giao_thông , các cơ_sở dịch_vụ , các điểm tham_quan ; d ) Cung_cấp dịch_vụ thuyết_minh , hướng_dẫn du_lịch . ... 4 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ , cứu_hộ , cứu nạn ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức quản_lý khu du_lịch ; c ) Có bộ_phận thông_tin hỗ_trợ khách du_lịch ; có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; ... e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , cảnh_quan thiên_nhiên đa_dạng , độc_đáo chỉ là một trong những điều_kiện để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia . Do_đó , địa_điểm nếu muốn được công_nhận cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . | 195,645 | |
Địa_điểm có tài_nguyên du_lịch đặc_biệt , độc_đáo có đủ điều_kiện để xem là khu du_lịch quốc_gia hay không ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : ... trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP , điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : " Điều 13 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1 . Có ít_nhất 02 tài_nguyên du_lịch , trong đó có tài_nguyên du_lịch cấp quốc_gia ; có ranh_giới xác_định trên bản_đồ địa_hình do cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . Tỷ_lệ_bản_đồ phụ_thuộc vào yêu_cầu quản_lý và địa_hình khu_vực . 2 . Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt . 3 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , mua_sắm , thể_thao , vui_chơi , giải_trí , chăm_sóc sức_khoẻ đạt tiêu_chuẩn phục_vụ khách du_lịch , đáp_ứng tối_thiểu 500.000 lượt khách mỗi năm ; hệ_thống cơ_sở lưu_trú du_lịch đáp_ứng tối_thiểu 300.000 lượt khách lưu_trú mỗi năm , trong đó có cơ_sở lưu_trú du_lịch được công_nhận hạng từ 4 sao trở lên ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , c , và d khoản 2 Điều 12 Nghị_định này . 4 . Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . 5 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có hệ_thống thu_gom và xử_lý rác_thải , nước_thải tập_trung theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; bố_trí nhân_lực làm vệ_sinh môi_trường ; b ) Các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b , c , d và e khoản 4 Điều 12 Nghị_định này . " Dẫn chiếu đến các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 4 Điều 12 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP gồm : " Điều 12 . Điều_kiện công_nhận khu du_lịch cấp tỉnh ... 2 . Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch , bao_gồm : a ) Có hệ_thống điện_lưới , hệ_thống cung_cấp nước_sạch ; ... c ) Có nội_quy , hệ_thống biển chỉ_dẫn , thuyết_minh về khu du_lịch ; có hệ_thống biển chỉ_dẫn , biển_báo về giao_thông , các cơ_sở dịch_vụ , các điểm tham_quan ; d ) Cung_cấp dịch_vụ thuyết_minh , hướng_dẫn du_lịch . ... 4 . Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , bảo_vệ môi_trường , bao_gồm : a ) Có bộ_phận bảo_vệ , cứu_hộ , cứu nạn ; b ) Công_khai số điện_thoại , địa_chỉ của tổ_chức quản_lý khu du_lịch ; c ) Có bộ_phận thông_tin hỗ_trợ khách du_lịch ; có hình_thức tiếp_nhận và giải_quyết kịp_thời phản_ánh , kiến_nghị của khách du_lịch ; d ) Nhà_vệ_sinh công_cộng sạch_sẽ , được thông gió và đủ ánh_sáng , được bố_trí đủ , tương_ứng với số_lượng khách du_lịch vào thời_kỳ cao_điểm ; ... e ) Áp_dụng các biện_pháp phòng , chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , cảnh_quan thiên_nhiên đa_dạng , độc_đáo chỉ là một trong những điều_kiện để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia . Do_đó , địa_điểm nếu muốn được công_nhận cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện nêu trên . | 195,646 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , hồ_sơ công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm : ... " Điều 28 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Luật này . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , hồ_sơ công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm : " Điều 28 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận khu du_lịch quốc_gia 1 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Luật này . " | 195,647 | |
Trình_tự công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự sau : ... " Điều 28 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận khu du_lịch quốc_gia ... 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận . .. " Như_vậy , để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia thì cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định . Hồ_sơ và trình_tự , thủ_tục công_nhận cũng được quy_định cụ_thể như trên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo trình_tự sau : " Điều 28 . Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận khu du_lịch quốc_gia ... 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền công_nhận khu du_lịch quốc_gia được quy_định như sau : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; b ) Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia ; trường_hợp từ_chối , phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận . .. " Như_vậy , để được công_nhận là khu du_lịch quốc_gia thì cần đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện luật_định . Hồ_sơ và trình_tự , thủ_tục công_nhận cũng được quy_định cụ_thể như trên . | 195,648 | |
Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu tham_mưu giúp Cục trưởng những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Qu: ... Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định về Phòng Trị_giá hải_quan như sau : CHỨC_NĂNG, NHIỆM_VỤ, QUYỀN_HẠN... IV. Phòng Trị_giá hải_quan Phòng Trị_giá hải_quan có chức_năng tham_mưu, giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau : 1. Xây_dựng, đề_xuất, kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; Tham_gia các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực có nội_dung liên_quan đến trị_giá hải_quan. 2. Xây_dựng các chương_trình, kế_hoạch, đề_án, quy_trình, quy_chế về trị_giá hải_quan. 3. Tổ_chức triển_khai, hướng_dẫn, trả_lời vướng_mắc, kiểm_tra các đơn_vị trong ngành việc thực_hiện các vấn_đề về trị_giá hải_quan. 4. Giải_quyết các vướng_mắc, khiếu_nại, tố_cáo có liên_quan đến xác_định trị_giá hải_quan. 5. Xây_dựng Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu rủi_ro về trị_giá và mức giá tham_chiếu | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định về Phòng Trị_giá hải_quan như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN ... IV . Phòng Trị_giá hải_quan Phòng Trị_giá hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Xây_dựng , đề_xuất , kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; Tham_gia các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực có nội_dung liên_quan đến trị_giá hải_quan . 2 . Xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch , đề_án , quy_trình , quy_chế về trị_giá hải_quan . 3 . Tổ_chức triển_khai , hướng_dẫn , trả_lời vướng_mắc , kiểm_tra các đơn_vị trong ngành việc thực_hiện các vấn_đề về trị_giá hải_quan . 4 . Giải_quyết các vướng_mắc , khiếu_nại , tố_cáo có liên_quan đến xác_định trị_giá hải_quan . 5 . Xây_dựng Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu rủi_ro về trị_giá và mức giá tham_chiếu kèm theo . 6 . Thông_báo kết_quả xác_định trước trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . 7 . Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ , thực_hiện giao_dịch với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , tổ_chức tiếp_nhận tin báo , tố_giác ; yêu_cầu các cơ_quan , đơn_vị cung_cấp thông_tin , tài_liệu để phục_vụ công_tác xác_định trị_giá hải_quan . 8 . Tham_gia xây_dựng , hoàn_thiện , vận_hành Hệ_thống thông_quan điện_tử tự_động ( VNACCS ) về trị_giá hải_quan . 9 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành ; theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận thanh_tra trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao . 10 . Thường_xuyên theo_dõi , nắm tình_hình , phân_tích , tổng_hợp , đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định . ... Theo đó , Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể trên . Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | 195,649 | |
Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu tham_mưu giúp Cục trưởng những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Qu: ... . 4. Giải_quyết các vướng_mắc, khiếu_nại, tố_cáo có liên_quan đến xác_định trị_giá hải_quan. 5. Xây_dựng Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu rủi_ro về trị_giá và mức giá tham_chiếu kèm theo. 6. Thông_báo kết_quả xác_định trước trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. 7. Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ, thực_hiện giao_dịch với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước, tổ_chức tiếp_nhận tin báo, tố_giác ; yêu_cầu các cơ_quan, đơn_vị cung_cấp thông_tin, tài_liệu để phục_vụ công_tác xác_định trị_giá hải_quan. 8. Tham_gia xây_dựng, hoàn_thiện, vận_hành Hệ_thống thông_quan điện_tử tự_động ( VNACCS ) về trị_giá hải_quan. 9. Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành ; theo_dõi, đôn_đốc, tổng_hợp, đánh_giá, kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận thanh_tra trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao. 10. Thường_xuyên theo_dõi, nắm tình_hình, phân_tích, tổng_hợp, đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo, điều_hành, kiểm_tra, giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định về Phòng Trị_giá hải_quan như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN ... IV . Phòng Trị_giá hải_quan Phòng Trị_giá hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Xây_dựng , đề_xuất , kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; Tham_gia các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực có nội_dung liên_quan đến trị_giá hải_quan . 2 . Xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch , đề_án , quy_trình , quy_chế về trị_giá hải_quan . 3 . Tổ_chức triển_khai , hướng_dẫn , trả_lời vướng_mắc , kiểm_tra các đơn_vị trong ngành việc thực_hiện các vấn_đề về trị_giá hải_quan . 4 . Giải_quyết các vướng_mắc , khiếu_nại , tố_cáo có liên_quan đến xác_định trị_giá hải_quan . 5 . Xây_dựng Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu rủi_ro về trị_giá và mức giá tham_chiếu kèm theo . 6 . Thông_báo kết_quả xác_định trước trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . 7 . Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ , thực_hiện giao_dịch với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , tổ_chức tiếp_nhận tin báo , tố_giác ; yêu_cầu các cơ_quan , đơn_vị cung_cấp thông_tin , tài_liệu để phục_vụ công_tác xác_định trị_giá hải_quan . 8 . Tham_gia xây_dựng , hoàn_thiện , vận_hành Hệ_thống thông_quan điện_tử tự_động ( VNACCS ) về trị_giá hải_quan . 9 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành ; theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận thanh_tra trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao . 10 . Thường_xuyên theo_dõi , nắm tình_hình , phân_tích , tổng_hợp , đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định . ... Theo đó , Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể trên . Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | 195,650 | |
Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu tham_mưu giúp Cục trưởng những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Qu: ... hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo, điều_hành, kiểm_tra, giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định.... Theo đó, Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu có chức_năng tham_mưu, giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể trên. Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_IV_Phần_A Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định về Phòng Trị_giá hải_quan như sau : CHỨC_NĂNG , NHIỆM_VỤ , QUYỀN_HẠN ... IV . Phòng Trị_giá hải_quan Phòng Trị_giá hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Xây_dựng , đề_xuất , kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; Tham_gia các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực có nội_dung liên_quan đến trị_giá hải_quan . 2 . Xây_dựng các chương_trình , kế_hoạch , đề_án , quy_trình , quy_chế về trị_giá hải_quan . 3 . Tổ_chức triển_khai , hướng_dẫn , trả_lời vướng_mắc , kiểm_tra các đơn_vị trong ngành việc thực_hiện các vấn_đề về trị_giá hải_quan . 4 . Giải_quyết các vướng_mắc , khiếu_nại , tố_cáo có liên_quan đến xác_định trị_giá hải_quan . 5 . Xây_dựng Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu rủi_ro về trị_giá và mức giá tham_chiếu kèm theo . 6 . Thông_báo kết_quả xác_định trước trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . 7 . Áp_dụng các biện_pháp nghiệp_vụ , thực_hiện giao_dịch với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , tổ_chức tiếp_nhận tin báo , tố_giác ; yêu_cầu các cơ_quan , đơn_vị cung_cấp thông_tin , tài_liệu để phục_vụ công_tác xác_định trị_giá hải_quan . 8 . Tham_gia xây_dựng , hoàn_thiện , vận_hành Hệ_thống thông_quan điện_tử tự_động ( VNACCS ) về trị_giá hải_quan . 9 . Tổ_chức thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành ; theo_dõi , đôn_đốc , tổng_hợp , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện các kết_luận thanh_tra trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao . 10 . Thường_xuyên theo_dõi , nắm tình_hình , phân_tích , tổng_hợp , đánh_giá hoạt_động tại các đơn_vị hải_quan các cấp trong việc thực_hiện công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; đề_xuất các biện_pháp quản_lý để Cục trưởng báo_cáo lãnh_đạo Tổng_cục chỉ_đạo , điều_hành , kiểm_tra , giám_sát trên hệ_thống dữ_liệu tập_trung đảm_bảo yêu_cầu quản_lý theo quy_định . ... Theo đó , Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu có chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng trong công_tác trị_giá hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Phòng Trị_giá hải_quan thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể trên . Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | 195,651 | |
Việc miễn_nhiệm Trưởng phòng Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Phần_B Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Qu: ... Căn_cứ theo Mục II_Phần_B Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CƠ_CẤU TỔ_CHỨC 1 . Các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu có Trưởng phòng và một_số Phó Trưởng phòng . Trưởng_phòng chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Phòng . Phó Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách . 2 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... Theo đó , việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm hay cách_chức Trưởng phòng Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Phần_B Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định như sau : CƠ_CẤU TỔ_CHỨC 1 . Các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu có Trưởng phòng và một_số Phó Trưởng phòng . Trưởng_phòng chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Phòng . Phó Trưởng phòng chịu trách_nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách . 2 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . ... Theo đó , việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm hay cách_chức Trưởng phòng Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 195,652 | |
Mối quan_hệ công_tác của Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu với các đơn_vị trong và ngoài ngành Hải_quan là gì ? | Căn_cứ theo Mục_III_Phần_C Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ theo Mục_III_Phần_C Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định về mối quan_hệ công_tác như sau : MỐI QUAN_HỆ CÔNG_TÁC Mối quan_hệ công_tác của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu : 1 . Chịu sự chỉ_đạo , quản_lý trực_tiếp và toàn_diện của Cục trưởng Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . 2 . Đối_với các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu là quan_hệ phối_hợp công_tác để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Đối_với các đơn_vị trong và ngoài ngành Hải_quan là quan_hệ phối_hợp công_tác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế phối_hợp và chỉ_đạo của Cục trưởng Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Theo đó , mối quan_hệ công_tác của Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu với các đơn_vị trong và ngoài ngành Hải_quan là quan_hệ phối_hợp công_tác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế phối_hợp và chỉ_đạo của Cục trưởng Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Phần_C Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu Ban_hành kèm theo Quyết_định 2555 / QĐ-TCHQ năm 2016 quy_định về mối quan_hệ công_tác như sau : MỐI QUAN_HỆ CÔNG_TÁC Mối quan_hệ công_tác của các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu : 1 . Chịu sự chỉ_đạo , quản_lý trực_tiếp và toàn_diện của Cục trưởng Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . 2 . Đối_với các Phòng thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu là quan_hệ phối_hợp công_tác để thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Đối_với các đơn_vị trong và ngoài ngành Hải_quan là quan_hệ phối_hợp công_tác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế phối_hợp và chỉ_đạo của Cục trưởng Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . Theo đó , mối quan_hệ công_tác của Phòng Trị_giá hải_quan thuộc Cục Thuế xuất_nhập_khẩu với các đơn_vị trong và ngoài ngành Hải_quan là quan_hệ phối_hợp công_tác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế phối_hợp và chỉ_đạo của Cục trưởng Cục Thuế xuất_nhập_khẩu . | 195,653 | |
Sản_phẩm chưa đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu khi thực_hiện hành_vi đóng_gói dán nhãn mới đối_với sản_phẩm đó có vi_phạm pháp_luật không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... " Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ” Như_vậy , trường_hợp sản_phẩm chưa đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu , nên sẽ không được pháp_luật bảo_vệ về quyền sở_hữu trí_tuệ , do_đó những trường_hợp thực_hiện hành_vi đóng_gói dán nhãn mới đối_với sản_phẩm đó không vi_phạm pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ” Như_vậy , trường_hợp sản_phẩm chưa đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu , nên sẽ không được pháp_luật bảo_vệ về quyền sở_hữu trí_tuệ , do_đó những trường_hợp thực_hiện hành_vi đóng_gói dán nhãn mới đối_với sản_phẩm đó không vi_phạm pháp_luật . | 195,654 | |
Chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 95 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ như sau : ... 1. Văn_bằng bảo_hộ bị chấm_dứt hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ văn_bằng bảo_hộ không nộp lệ_phí duy_trì hiệu_lực hoặc gia_hạn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chủ văn_bằng bảo_hộ tuyên_bố từ_bỏ quyền_sở_hữu công_nghiệp ; c ) Chủ văn_bằng bảo_hộ không còn tồn_tại hoặc chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu không còn hoạt_động kinh_doanh mà không có người kế_thừa hợp_pháp ; d ) Nhãn_hiệu không được chủ_sở_hữu hoặc người được chủ_sở_hữu cho_phép sử_dụng trong thời_hạn năm năm liên_tục trước ngày có yêu_cầu chấm_dứt hiệu_lực mà không có lý_do chính_đáng, trừ trường_hợp việc sử_dụng được bắt_đầu hoặc bắt_đầu lại trước ít_nhất ba tháng tính đến ngày có yêu_cầu chấm_dứt hiệu_lực ; đ ) Chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu tập_thể không kiểm_soát hoặc kiểm_soát không có hiệu_quả việc thực_hiện quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; e ) Chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu chứng_nhận vi_phạm quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu chứng_nhận hoặc không kiểm_soát, kiểm_soát không có hiệu_quả việc thực_hiện quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu chứng_nhận ; g ) Các điều_kiện địa_lý tạo nên_danh tiếng, chất_lượng, đặc_tính của sản_phẩm mang chỉ_dẫn địa_lý bị thay_đổi làm mất danh_tiếng, chất_lượng, đặc_tính của sản_phẩm đó. | None | 1 | Theo Điều 95 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ như sau : 1 . Văn_bằng bảo_hộ bị chấm_dứt hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ văn_bằng bảo_hộ không nộp lệ_phí duy_trì hiệu_lực hoặc gia_hạn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chủ văn_bằng bảo_hộ tuyên_bố từ_bỏ quyền_sở_hữu công_nghiệp ; c ) Chủ văn_bằng bảo_hộ không còn tồn_tại hoặc chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu không còn hoạt_động kinh_doanh mà không có người kế_thừa hợp_pháp ; d ) Nhãn_hiệu không được chủ_sở_hữu hoặc người được chủ_sở_hữu cho_phép sử_dụng trong thời_hạn năm năm liên_tục trước ngày có yêu_cầu chấm_dứt hiệu_lực mà không có lý_do chính_đáng , trừ trường_hợp việc sử_dụng được bắt_đầu hoặc bắt_đầu lại trước ít_nhất ba tháng tính đến ngày có yêu_cầu chấm_dứt hiệu_lực ; đ ) Chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu tập_thể không kiểm_soát hoặc kiểm_soát không có hiệu_quả việc thực_hiện quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; e ) Chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu chứng_nhận vi_phạm quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu chứng_nhận hoặc không kiểm_soát , kiểm_soát không có hiệu_quả việc thực_hiện quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu chứng_nhận ; g ) Các điều_kiện địa_lý tạo nên_danh tiếng , chất_lượng , đặc_tính của sản_phẩm mang chỉ_dẫn địa_lý bị thay_đổi làm mất danh_tiếng , chất_lượng , đặc_tính của sản_phẩm đó . 2 . Trong trường_hợp chủ văn_bằng bảo_hộ sáng_chế không nộp lệ_phí duy_trì hiệu_lực trong thời_hạn quy_định thì khi kết_thúc thời_hạn đó , hiệu_lực văn_bằng tự_động chấm_dứt kể từ ngày bắt_đầu năm hiệu_lực đầu_tiên mà lệ_phí duy_trì hiệu_lực không được nộp . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_sở_hữu công_nghiệp ghi_nhận việc chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ vào Sổ đăng_ký quốc_gia về sở_hữu công_nghiệp và công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp . ... " | 195,655 | |
Chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 95 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ như sau : ... ; g ) Các điều_kiện địa_lý tạo nên_danh tiếng, chất_lượng, đặc_tính của sản_phẩm mang chỉ_dẫn địa_lý bị thay_đổi làm mất danh_tiếng, chất_lượng, đặc_tính của sản_phẩm đó. 2. Trong trường_hợp chủ văn_bằng bảo_hộ sáng_chế không nộp lệ_phí duy_trì hiệu_lực trong thời_hạn quy_định thì khi kết_thúc thời_hạn đó, hiệu_lực văn_bằng tự_động chấm_dứt kể từ ngày bắt_đầu năm hiệu_lực đầu_tiên mà lệ_phí duy_trì hiệu_lực không được nộp. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_sở_hữu công_nghiệp ghi_nhận việc chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ vào Sổ đăng_ký quốc_gia về sở_hữu công_nghiệp và công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp.... " | None | 1 | Theo Điều 95 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ như sau : 1 . Văn_bằng bảo_hộ bị chấm_dứt hiệu_lực trong các trường_hợp sau đây : a ) Chủ văn_bằng bảo_hộ không nộp lệ_phí duy_trì hiệu_lực hoặc gia_hạn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chủ văn_bằng bảo_hộ tuyên_bố từ_bỏ quyền_sở_hữu công_nghiệp ; c ) Chủ văn_bằng bảo_hộ không còn tồn_tại hoặc chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu không còn hoạt_động kinh_doanh mà không có người kế_thừa hợp_pháp ; d ) Nhãn_hiệu không được chủ_sở_hữu hoặc người được chủ_sở_hữu cho_phép sử_dụng trong thời_hạn năm năm liên_tục trước ngày có yêu_cầu chấm_dứt hiệu_lực mà không có lý_do chính_đáng , trừ trường_hợp việc sử_dụng được bắt_đầu hoặc bắt_đầu lại trước ít_nhất ba tháng tính đến ngày có yêu_cầu chấm_dứt hiệu_lực ; đ ) Chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu tập_thể không kiểm_soát hoặc kiểm_soát không có hiệu_quả việc thực_hiện quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu tập_thể ; e ) Chủ Giấy chứng_nhận đăng_ký nhãn_hiệu đối_với nhãn_hiệu chứng_nhận vi_phạm quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu chứng_nhận hoặc không kiểm_soát , kiểm_soát không có hiệu_quả việc thực_hiện quy_chế sử_dụng nhãn_hiệu chứng_nhận ; g ) Các điều_kiện địa_lý tạo nên_danh tiếng , chất_lượng , đặc_tính của sản_phẩm mang chỉ_dẫn địa_lý bị thay_đổi làm mất danh_tiếng , chất_lượng , đặc_tính của sản_phẩm đó . 2 . Trong trường_hợp chủ văn_bằng bảo_hộ sáng_chế không nộp lệ_phí duy_trì hiệu_lực trong thời_hạn quy_định thì khi kết_thúc thời_hạn đó , hiệu_lực văn_bằng tự_động chấm_dứt kể từ ngày bắt_đầu năm hiệu_lực đầu_tiên mà lệ_phí duy_trì hiệu_lực không được nộp . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_sở_hữu công_nghiệp ghi_nhận việc chấm_dứt hiệu_lực văn_bằng bảo_hộ vào Sổ đăng_ký quốc_gia về sở_hữu công_nghiệp và công_bố trên Công_báo sở_hữu công_nghiệp . ... " | 195,656 | |
Sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu khi thực_hiện hành_vi đóng_gói dán nhãn mới có vi_phạm pháp_luật không ? | Quyền_sở_hữu công_nghiệp Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... " Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí, nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ”. Đồng_thời, căn_cứ Điều 130 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh sau đây : a ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh, hoạt_động kinh_doanh, nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá, dịch_vụ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về xuất_xứ, cách sản_xuất, tính_năng, chất_lượng, số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá, dịch_vụ ; về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu sử_dụng nhãn_hiệu | None | 1 | Quyền_sở_hữu công_nghiệp Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ” . Đồng_thời , căn_cứ Điều 130 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh sau đây : a ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ ; về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu sử_dụng nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên , nếu người sử_dụng là người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và việc sử_dụng đó không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và không có lý_do chính_đáng ; d ) Đăng_ký , chiếm_giữ quyền sử_dụng hoặc sử_dụng tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu , tên thương_mại được bảo_hộ của người khác hoặc chỉ_dẫn địa_lý mà mình không có quyền sử_dụng nhằm mục_đích chiếm_giữ tên_miền , lợi_dụng hoặc làm thiệt_hại đến uy_tín , danh_tiếng của nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý tương_ứng . 2 . Chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này là các dấu_hiệu , thông_tin nhằm hướng_dẫn thương_mại hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm nhãn_hiệu , tên thương_mại , biểu_tượng kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , chỉ_dẫn địa_lý , kiểu_dáng bao_bì của hàng_hoá , nhãn hàng_hoá . 3 . Hành_vi sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm các hành_vi gắn chỉ_dẫn thương_mại đó lên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện dịch_vụ , giấy_tờ giao_dịch kinh_doanh , phương_tiện quảng_cáo ; bán , quảng_cáo để bán , tàng_trữ để bán , nhập_khẩu hàng_hoá có gắn chỉ_dẫn thương_mại đó . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu và văn_bằng bảo_hộ đó còn thời_hạn bảo_hộ thì sản_phẩm đó sẽ được nhà_nước bảo_hộ . Trường_hợp của chị đóng_gói nhãn dán mà chủ thương_hiệu khô gà X không biết về việc dán nhãn mới của chị thì hành_vi này của chị đã vi_phạm . Nếu muốn hợp_thức_hoá hành_vi này chị phải xin sự đồng_ý của chị chủ thương_hiệu khô gà X hoặc phải chờ đến khi thời_hạn bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp chấm_dứt . | 195,657 | |
Sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu khi thực_hiện hành_vi đóng_gói dán nhãn mới có vi_phạm pháp_luật không ? | Quyền_sở_hữu công_nghiệp Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... điều_kiện cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ ; c ) Sử_dụng nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu sử_dụng nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên, nếu người sử_dụng là người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và việc sử_dụng đó không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và không có lý_do chính_đáng ; d ) Đăng_ký, chiếm_giữ quyền sử_dụng hoặc sử_dụng tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu, tên thương_mại được bảo_hộ của người khác hoặc chỉ_dẫn địa_lý mà mình không có quyền sử_dụng nhằm mục_đích chiếm_giữ tên_miền, lợi_dụng hoặc làm thiệt_hại đến uy_tín, danh_tiếng của nhãn_hiệu, tên thương_mại, chỉ_dẫn địa_lý tương_ứng. 2. Chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này là các dấu_hiệu, thông_tin nhằm hướng_dẫn thương_mại hàng_hoá, dịch_vụ, bao_gồm nhãn_hiệu, tên thương_mại, biểu_tượng kinh_doanh, khẩu_hiệu kinh_doanh, chỉ_dẫn địa_lý, kiểu_dáng bao_bì của hàng_hoá, nhãn hàng_hoá. 3. Hành_vi sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm các hành_vi gắn chỉ_dẫn thương_mại đó lên hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá, phương_tiện dịch_vụ, giấy_tờ giao_dịch | None | 1 | Quyền_sở_hữu công_nghiệp Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ” . Đồng_thời , căn_cứ Điều 130 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh sau đây : a ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ ; về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu sử_dụng nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên , nếu người sử_dụng là người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và việc sử_dụng đó không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và không có lý_do chính_đáng ; d ) Đăng_ký , chiếm_giữ quyền sử_dụng hoặc sử_dụng tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu , tên thương_mại được bảo_hộ của người khác hoặc chỉ_dẫn địa_lý mà mình không có quyền sử_dụng nhằm mục_đích chiếm_giữ tên_miền , lợi_dụng hoặc làm thiệt_hại đến uy_tín , danh_tiếng của nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý tương_ứng . 2 . Chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này là các dấu_hiệu , thông_tin nhằm hướng_dẫn thương_mại hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm nhãn_hiệu , tên thương_mại , biểu_tượng kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , chỉ_dẫn địa_lý , kiểu_dáng bao_bì của hàng_hoá , nhãn hàng_hoá . 3 . Hành_vi sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm các hành_vi gắn chỉ_dẫn thương_mại đó lên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện dịch_vụ , giấy_tờ giao_dịch kinh_doanh , phương_tiện quảng_cáo ; bán , quảng_cáo để bán , tàng_trữ để bán , nhập_khẩu hàng_hoá có gắn chỉ_dẫn thương_mại đó . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu và văn_bằng bảo_hộ đó còn thời_hạn bảo_hộ thì sản_phẩm đó sẽ được nhà_nước bảo_hộ . Trường_hợp của chị đóng_gói nhãn dán mà chủ thương_hiệu khô gà X không biết về việc dán nhãn mới của chị thì hành_vi này của chị đã vi_phạm . Nếu muốn hợp_thức_hoá hành_vi này chị phải xin sự đồng_ý của chị chủ thương_hiệu khô gà X hoặc phải chờ đến khi thời_hạn bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp chấm_dứt . | 195,658 | |
Sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu khi thực_hiện hành_vi đóng_gói dán nhãn mới có vi_phạm pháp_luật không ? | Quyền_sở_hữu công_nghiệp Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... hàng_hoá. 3. Hành_vi sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm các hành_vi gắn chỉ_dẫn thương_mại đó lên hàng_hoá, bao_bì hàng_hoá, phương_tiện dịch_vụ, giấy_tờ giao_dịch kinh_doanh, phương_tiện quảng_cáo ; bán, quảng_cáo để bán, tàng_trữ để bán, nhập_khẩu hàng_hoá có gắn chỉ_dẫn thương_mại đó. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu và văn_bằng bảo_hộ đó còn thời_hạn bảo_hộ thì sản_phẩm đó sẽ được nhà_nước bảo_hộ. Trường_hợp của chị đóng_gói nhãn dán mà chủ thương_hiệu khô gà X không biết về việc dán nhãn mới của chị thì hành_vi này của chị đã vi_phạm. Nếu muốn hợp_thức_hoá hành_vi này chị phải xin sự đồng_ý của chị chủ thương_hiệu khô gà X hoặc phải chờ đến khi thời_hạn bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp chấm_dứt. | None | 1 | Quyền_sở_hữu công_nghiệp Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 quy_định như sau : " Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; ” . Đồng_thời , căn_cứ Điều 130 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định hành_vi cạnh_tranh không lành_mạnh sau đây : a ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về chủ_thể kinh_doanh , hoạt_động kinh_doanh , nguồn_gốc thương_mại của hàng_hoá , dịch_vụ ; b ) Sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại gây nhầm_lẫn về xuất_xứ , cách sản_xuất , tính_năng , chất_lượng , số_lượng hoặc đặc_điểm khác của hàng_hoá , dịch_vụ ; về điều_kiện cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ ; c ) Sử_dụng nhãn_hiệu được bảo_hộ tại một nước là thành_viên của điều_ước quốc_tế có quy_định cấm người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu sử_dụng nhãn_hiệu đó mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam cũng là thành_viên , nếu người sử_dụng là người đại_diện hoặc đại_lý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và việc sử_dụng đó không được sự đồng_ý của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu và không có lý_do chính_đáng ; d ) Đăng_ký , chiếm_giữ quyền sử_dụng hoặc sử_dụng tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu , tên thương_mại được bảo_hộ của người khác hoặc chỉ_dẫn địa_lý mà mình không có quyền sử_dụng nhằm mục_đích chiếm_giữ tên_miền , lợi_dụng hoặc làm thiệt_hại đến uy_tín , danh_tiếng của nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý tương_ứng . 2 . Chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này là các dấu_hiệu , thông_tin nhằm hướng_dẫn thương_mại hàng_hoá , dịch_vụ , bao_gồm nhãn_hiệu , tên thương_mại , biểu_tượng kinh_doanh , khẩu_hiệu kinh_doanh , chỉ_dẫn địa_lý , kiểu_dáng bao_bì của hàng_hoá , nhãn hàng_hoá . 3 . Hành_vi sử_dụng chỉ_dẫn thương_mại quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm các hành_vi gắn chỉ_dẫn thương_mại đó lên hàng_hoá , bao_bì hàng_hoá , phương_tiện dịch_vụ , giấy_tờ giao_dịch kinh_doanh , phương_tiện quảng_cáo ; bán , quảng_cáo để bán , tàng_trữ để bán , nhập_khẩu hàng_hoá có gắn chỉ_dẫn thương_mại đó . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy sản_phẩm đã đăng_ký quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu và văn_bằng bảo_hộ đó còn thời_hạn bảo_hộ thì sản_phẩm đó sẽ được nhà_nước bảo_hộ . Trường_hợp của chị đóng_gói nhãn dán mà chủ thương_hiệu khô gà X không biết về việc dán nhãn mới của chị thì hành_vi này của chị đã vi_phạm . Nếu muốn hợp_thức_hoá hành_vi này chị phải xin sự đồng_ý của chị chủ thương_hiệu khô gà X hoặc phải chờ đến khi thời_hạn bảo_hộ quyền_sở_hữu công_nghiệp chấm_dứt . | 195,659 | |
Dự_án cơ_sở kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm có cần phải đăng ký môi_trường hay không ? | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : ... * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường . * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ , được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường . | None | 1 | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường . * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ , được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường . | 195,660 | |
Nội_dung đăng_ký môi_trường gồm những gì và thời_điểm đăng_ký là khi nào ? | Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : ... Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư, cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ; công_nghệ, công_suất, sản_phẩm ; nguyên_liệu, nhiên_liệu, hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom, quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường. Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành. - Trong quá_trình hoạt_động, nếu dự_án đầu_tư, cơ_sở có | None | 1 | Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; công_nghệ , công_suất , sản_phẩm ; nguyên_liệu , nhiên_liệu , hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom , quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường . Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , nếu dự_án đầu_tư , cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó . Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này . | 195,661 | |
Nội_dung đăng_ký môi_trường gồm những gì và thời_điểm đăng_ký là khi nào ? | Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : ... b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành. - Trong quá_trình hoạt_động, nếu dự_án đầu_tư, cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký, chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó. Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô, tính_chất của dự_án đầu_tư, cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường, chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này. | None | 1 | Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; công_nghệ , công_suất , sản_phẩm ; nguyên_liệu , nhiên_liệu , hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom , quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường . Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , nếu dự_án đầu_tư , cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó . Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này . | 195,662 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ? | Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : ... - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải , do_đó , dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường . | None | 1 | Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải , do_đó , dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường . | 195,663 | |
Tôi tên Hậu là chủ của dự_án cơ_sở kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm . Cơ_sở của tôi chỉ trưng_bày , trao_đổi và mua_bán , không sản_xuất hàng_hoá do_đó không phát_sinh chất_thải . Cho tôi hỏi , dự án của mình có cần phải đăng ký môi_trường hay không ? | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : ... * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường. * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư, cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng, an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ, được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác. Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp, qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này. - Đối_với dự_án đầu_tư, cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên, chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường. Tại khoản 4, khoản 6 | None | 1 | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường . * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ , được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường . Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; công_nghệ , công_suất , sản_phẩm ; nguyên_liệu , nhiên_liệu , hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom , quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường . Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , nếu dự_án đầu_tư , cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó . Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này . Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải , do_đó , dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường . | 195,664 | |
Tôi tên Hậu là chủ của dự_án cơ_sở kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm . Cơ_sở của tôi chỉ trưng_bày , trao_đổi và mua_bán , không sản_xuất hàng_hoá do_đó không phát_sinh chất_thải . Cho tôi hỏi , dự án của mình có cần phải đăng ký môi_trường hay không ? | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : ... trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên, chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường. Tại khoản 4, khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư, cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ; công_nghệ, công_suất, sản_phẩm ; nguyên_liệu, nhiên_liệu, hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom, quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường. Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở | None | 1 | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường . * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ , được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường . Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; công_nghệ , công_suất , sản_phẩm ; nguyên_liệu , nhiên_liệu , hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom , quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường . Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , nếu dự_án đầu_tư , cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó . Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này . Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải , do_đó , dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường . | 195,665 | |
Tôi tên Hậu là chủ của dự_án cơ_sở kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm . Cơ_sở của tôi chỉ trưng_bày , trao_đổi và mua_bán , không sản_xuất hàng_hoá do_đó không phát_sinh chất_thải . Cho tôi hỏi , dự án của mình có cần phải đăng ký môi_trường hay không ? | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : ... có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành. - Trong quá_trình hoạt_động, nếu dự_án đầu_tư, cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký, chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó. Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô, tính_chất của dự_án đầu_tư, cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường, chủ dự_án đầu_tư, cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này. Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức, cá_nhân đăng_ký | None | 1 | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường . * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ , được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường . Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; công_nghệ , công_suất , sản_phẩm ; nguyên_liệu , nhiên_liệu , hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom , quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường . Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , nếu dự_án đầu_tư , cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó . Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này . Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải , do_đó , dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường . | 195,666 | |
Tôi tên Hậu là chủ của dự_án cơ_sở kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm . Cơ_sở của tôi chỉ trưng_bày , trao_đổi và mua_bán , không sản_xuất hàng_hoá do_đó không phát_sinh chất_thải . Cho tôi hỏi , dự án của mình có cần phải đăng ký môi_trường hay không ? | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : ... vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức, cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức, cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này. - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường. Như_vậy, căn_cứ theo các quy_định trên, cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải, do_đó, dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường. | None | 1 | Kinh_doanh cửa_hàng mỹ_phẩm Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định về đăng_ký môi_trường như sau : * Đối_tượng phải đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ hoạt_động trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành có phát_sinh chất_thải không thuộc đối_tượng phải có giấy_phép môi_trường . * Đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này được miễn đăng_ký môi_trường bao_gồm : - Dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc bí_mật nhà_nước về quốc_phòng , an_ninh ; - Dự_án đầu_tư khi đi vào vận_hành và cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không phát_sinh chất_thải hoặc chỉ phát_sinh chất_thải với khối_lượng nhỏ , được xử_lý bằng công_trình xử_lý tại_chỗ hoặc được quản_lý theo quy_định của chính_quyền địa_phương ; - Đối_tượng khác . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều này có quy_định : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm tiếp_nhận trực_tiếp , qua đường bưu_điện hoặc nhận bản điện_tử thông_qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đăng_ký môi_trường của đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này . - Đối_với dự_án đầu_tư , cơ_sở trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở được quyền chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để đăng_ký môi_trường . Tại khoản 4 , khoản 6 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định : Về nội_dung đăng_ký môi_trường - Thông_tin chung về dự_án đầu_tư , cơ_sở ; - Loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; công_nghệ , công_suất , sản_phẩm ; nguyên_liệu , nhiên_liệu , hoá_chất sử_dụng ( nếu có ) ; - Loại và khối_lượng chất_thải phát_sinh ; - Phương_án thu_gom , quản_lý và xử_lý chất_thải theo quy_định ; - Cam_kết thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường . Về thời_điểm đăng_ký môi_trường - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này và thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi vận_hành chính_thức ; - Dự_án đầu_tư quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng không thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường phải đăng_ký môi_trường trước khi cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng hoặc trước khi xả chất_thải ra môi_trường đối_với trường_hợp không phải có giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; - Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải đăng_ký môi_trường trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành . - Trong quá_trình hoạt_động , nếu dự_án đầu_tư , cơ_sở có thay_đổi về nội_dung đã đăng_ký , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm đăng_ký môi_trường lại trước khi thực_hiện các thay_đổi đó . Trường_hợp việc thay_đổi quy_mô , tính_chất của dự_án đầu_tư , cơ_sở thuộc đối_tượng phải thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường hoặc phải có giấy_phép môi_trường , chủ dự_án đầu_tư , cơ_sở có trách_nhiệm thực_hiện quy_định về đánh_giá tác_động môi_trường và giấy_phép môi_trường theo quy_định của Luật này . Theo khoản 7 Điều 49 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm sau đây : - Tiếp_nhận đăng_ký môi_trường ; - Kiểm_tra và xử_lý vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ môi_trường của tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường theo quy_định của pháp_luật ; - Hướng_dẫn và giải_quyết kiến_nghị về bảo_vệ môi_trường đối_với nội_dung đã được tổ_chức , cá_nhân đăng_ký môi_trường ; - Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm b và điểm c khoản 2 Điều này . - Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định mẫu đăng_ký môi_trường và hướng_dẫn việc tiếp_nhận đăng_ký môi_trường . Như_vậy , căn_cứ theo các quy_định trên , cơ_sở kinh_doanh hàng mỹ_phẩm của anh Hậu không phát_sinh chất_thải , do_đó , dự_án của anh thuộc đối_tượng được miễn đăng_ký môi_trường . | 195,667 | |
Người lái_xe đổi họ thì có được đổi giấy_phép lái_xe không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 37 Thông_tư 12/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 20 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về v: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4, khoản 6 Điều 37 Thông_tư 12/2017/NĐ-CP, được bổ_sung bởi điểm a khoản 20 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về việc đổi giấy_phép lái_xe được thực_hiện như sau : Đổi giấy_phép lái_xe 4. Trường_hợp năm sinh, họ, tên, tên đệm ghi trên giấy_phép lái_xe có sai_lệch với giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân thì cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân.... 6. Không đổi giấy_phép lái_xe đối_với các trường_hợp sau : a ) Giấy_phép lái_xe tạm_thời của nước_ngoài ; giấy_phép lái_xe quốc_tế ; giấy_phép lái_xe của nước_ngoài, quân_sự, công_an quá thời_hạn sử_dụng theo quy_định, bị tẩy_xoá, rách_nát không còn đủ các yếu_tố cần_thiết để đổi giấy_phép lái_xe hoặc có sự khác_biệt về nhận_dạng ; giấy_phép lái_xe nước_ngoài không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_phép lái_xe của ngành Giao_thông vận_tải nhưng không có trong hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe, bảng kê danh_sách cấp giấp phép lái_xe ( sổ quản_lý ) ; d ) Người không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định. đ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 37 Thông_tư 12/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 20 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về việc đổi giấy_phép lái_xe được thực_hiện như sau : Đổi giấy_phép lái_xe 4 . Trường_hợp năm sinh , họ , tên , tên đệm ghi trên giấy_phép lái_xe có sai_lệch với giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân thì cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân . ... 6 . Không đổi giấy_phép lái_xe đối_với các trường_hợp sau : a ) Giấy_phép lái_xe tạm_thời của nước_ngoài ; giấy_phép lái_xe quốc_tế ; giấy_phép lái_xe của nước_ngoài , quân_sự , công_an quá thời_hạn sử_dụng theo quy_định , bị tẩy_xoá , rách_nát không còn đủ các yếu_tố cần_thiết để đổi giấy_phép lái_xe hoặc có sự khác_biệt về nhận_dạng ; giấy_phép lái_xe nước_ngoài không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_phép lái_xe của ngành Giao_thông vận_tải nhưng không có trong hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe , bảng kê danh_sách cấp giấp phép lái_xe ( sổ quản_lý ) ; d ) Người không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định . đ ) Người Việt_Nam có giấy_phép lái_xe nước_ngoài có thời_gian lưu_trú tại nước_ngoài dưới 03 tháng và thời_hạn lưu_trú không phù_hợp với thời_gian đào_tạo lái_xe của nước cấp giấy_phép lái_xe . ” Như_vậy , trường_hợp bạn đã tiến_hành đổi họ và được cập_nhật trên chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân thì được quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của mình . Tải về mẫu_đơn đề_nghị đổi cấp lại giấy_phép lái_xe mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Thủ tục cấp đổi giấy_phép lái_xe ( Hình từ Internet ) | 195,668 | |
Người lái_xe đổi họ thì có được đổi giấy_phép lái_xe không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 37 Thông_tư 12/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 20 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về v: ... không có trong hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe, bảng kê danh_sách cấp giấp phép lái_xe ( sổ quản_lý ) ; d ) Người không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định. đ ) Người Việt_Nam có giấy_phép lái_xe nước_ngoài có thời_gian lưu_trú tại nước_ngoài dưới 03 tháng và thời_hạn lưu_trú không phù_hợp với thời_gian đào_tạo lái_xe của nước cấp giấy_phép lái_xe. ” Như_vậy, trường_hợp bạn đã tiến_hành đổi họ và được cập_nhật trên chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân thì được quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của mình. Tải về mẫu_đơn đề_nghị đổi cấp lại giấy_phép lái_xe mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Thủ tục cấp đổi giấy_phép lái_xe ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 , khoản 6 Điều 37 Thông_tư 12/2017/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 20 Điều 1 Thông_tư 38/2019/TT-BGTVT quy_định về việc đổi giấy_phép lái_xe được thực_hiện như sau : Đổi giấy_phép lái_xe 4 . Trường_hợp năm sinh , họ , tên , tên đệm ghi trên giấy_phép lái_xe có sai_lệch với giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân thì cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân . ... 6 . Không đổi giấy_phép lái_xe đối_với các trường_hợp sau : a ) Giấy_phép lái_xe tạm_thời của nước_ngoài ; giấy_phép lái_xe quốc_tế ; giấy_phép lái_xe của nước_ngoài , quân_sự , công_an quá thời_hạn sử_dụng theo quy_định , bị tẩy_xoá , rách_nát không còn đủ các yếu_tố cần_thiết để đổi giấy_phép lái_xe hoặc có sự khác_biệt về nhận_dạng ; giấy_phép lái_xe nước_ngoài không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; b ) Giấy_phép lái_xe của ngành Giao_thông vận_tải nhưng không có trong hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe , bảng kê danh_sách cấp giấp phép lái_xe ( sổ quản_lý ) ; d ) Người không đủ tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định . đ ) Người Việt_Nam có giấy_phép lái_xe nước_ngoài có thời_gian lưu_trú tại nước_ngoài dưới 03 tháng và thời_hạn lưu_trú không phù_hợp với thời_gian đào_tạo lái_xe của nước cấp giấy_phép lái_xe . ” Như_vậy , trường_hợp bạn đã tiến_hành đổi họ và được cập_nhật trên chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân thì được quyền yêu_cầu cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của mình . Tải về mẫu_đơn đề_nghị đổi cấp lại giấy_phép lái_xe mới nhất năm 2023 : Tại Đây_Thủ tục cấp đổi giấy_phép lái_xe ( Hình từ Internet ) | 195,669 | |
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp, gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định, trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1, A2, A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ). ( 2 ) Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. ( 3 ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu, trừ các giấy_tờ quy_định | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . ( 2 ) Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . ( 3 ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . ( 4 ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . ( 5 ) Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . | 195,670 | |
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp cụ_thể như sau : ... lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu, trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này. ( 4 ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe, phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ. ( 5 ) Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp cụ_thể như sau : ( 1 ) Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . ( 2 ) Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . ( 3 ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . ( 4 ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . ( 5 ) Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . | 195,671 | |
Trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải trong công_tác cấp giấy_phép lái_xe được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 31 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải như sau : ... - Tổ_chức thực_hiện các quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải và hướng_dẫn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam về nghiệp_vụ sát_hạch, cấp giấy_phép lái_xe. - Xây_dựng kế_hoạch về nhu_cầu đào_tạo, bồi_dưỡng và trực_tiếp quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ của đội_ngũ sát_hạch_viên. - Chỉ_đạo xây_dựng, quản_lý hoạt_động của trung_tâm sát_hạch thuộc địa phương. - Triển_khai nối_mạng thông_tin với trung_tâm sát_hạch, các cơ_sở đào_tạo tại địa_phương và với Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam. - Triển_khai thực_hiện dịch_vụ công về đổi giấy_phép lái_xe. - Tổ_chức các kỳ sát_hạch đối_với học_viên học tại các cơ_sở đào_tạo lái_xe do Sở Giao_thông vận_tải quản_lý ; trường_hợp việc sát_hạch được tổ_chức tại trung_tâm sát_hạch không thuộc quyền quản_lý trực_tiếp thì lựa_chọn để có kế_hoạch tổ_chức sát_hạch phù_hợp. - Tiếp_nhận, xử_lý thông_tin đổi giấy_phép lái_xe, cấp lại giấy_phép lái_xe quá thời_hạn sử_dụng do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải khác chuyển đến ; tổ_chức cấp mới, cấp lại giấy_phép lái_xe bị mất và đổi giấy_phép lái_xe cho người lái_xe có nhu_cầu. - Cập_nhật các vi_phạm của người lái_xe vào Hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe do cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cung_cấp. - Thực_hiện các nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 31 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải như sau : - Tổ_chức thực_hiện các quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải và hướng_dẫn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam về nghiệp_vụ sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe . - Xây_dựng kế_hoạch về nhu_cầu đào_tạo , bồi_dưỡng và trực_tiếp quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của đội_ngũ sát_hạch_viên . - Chỉ_đạo xây_dựng , quản_lý hoạt_động của trung_tâm sát_hạch thuộc địa phương . - Triển_khai nối_mạng thông_tin với trung_tâm sát_hạch , các cơ_sở đào_tạo tại địa_phương và với Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . - Triển_khai thực_hiện dịch_vụ công về đổi giấy_phép lái_xe . - Tổ_chức các kỳ sát_hạch đối_với học_viên học tại các cơ_sở đào_tạo lái_xe do Sở Giao_thông vận_tải quản_lý ; trường_hợp việc sát_hạch được tổ_chức tại trung_tâm sát_hạch không thuộc quyền quản_lý trực_tiếp thì lựa_chọn để có kế_hoạch tổ_chức sát_hạch phù_hợp . - Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin đổi giấy_phép lái_xe , cấp lại giấy_phép lái_xe quá thời_hạn sử_dụng do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải khác chuyển đến ; tổ_chức cấp mới , cấp lại giấy_phép lái_xe bị mất và đổi giấy_phép lái_xe cho người lái_xe có nhu_cầu . - Cập_nhật các vi_phạm của người lái_xe vào Hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe do cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cung_cấp . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác liên_quan đến sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải giao . - Công_khai lịch , địa_điểm tổ_chức các kỳ sát_hạch lái_xe của tháng sau trước ngày 25 của tháng trước trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , trường_hợp người có giấy_phép lái_xe đổi họ thì được yêu_cầu đổi giấy_phép lái_xe và lập hồ_sơ theo quy_định nêu trên . | 195,672 | |
Trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải trong công_tác cấp giấy_phép lái_xe được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 31 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải như sau : ... lái_xe cho người lái_xe có nhu_cầu. - Cập_nhật các vi_phạm của người lái_xe vào Hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe do cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cung_cấp. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác liên_quan đến sát_hạch, cấp giấy_phép lái_xe do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải giao. - Công_khai lịch, địa_điểm tổ_chức các kỳ sát_hạch lái_xe của tháng sau trước ngày 25 của tháng trước trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải. Như_vậy, trường_hợp người có giấy_phép lái_xe đổi họ thì được yêu_cầu đổi giấy_phép lái_xe và lập hồ_sơ theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 31 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của Sở Giao_thông vận_tải như sau : - Tổ_chức thực_hiện các quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải và hướng_dẫn của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam về nghiệp_vụ sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe . - Xây_dựng kế_hoạch về nhu_cầu đào_tạo , bồi_dưỡng và trực_tiếp quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của đội_ngũ sát_hạch_viên . - Chỉ_đạo xây_dựng , quản_lý hoạt_động của trung_tâm sát_hạch thuộc địa phương . - Triển_khai nối_mạng thông_tin với trung_tâm sát_hạch , các cơ_sở đào_tạo tại địa_phương và với Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam . - Triển_khai thực_hiện dịch_vụ công về đổi giấy_phép lái_xe . - Tổ_chức các kỳ sát_hạch đối_với học_viên học tại các cơ_sở đào_tạo lái_xe do Sở Giao_thông vận_tải quản_lý ; trường_hợp việc sát_hạch được tổ_chức tại trung_tâm sát_hạch không thuộc quyền quản_lý trực_tiếp thì lựa_chọn để có kế_hoạch tổ_chức sát_hạch phù_hợp . - Tiếp_nhận , xử_lý thông_tin đổi giấy_phép lái_xe , cấp lại giấy_phép lái_xe quá thời_hạn sử_dụng do Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải khác chuyển đến ; tổ_chức cấp mới , cấp lại giấy_phép lái_xe bị mất và đổi giấy_phép lái_xe cho người lái_xe có nhu_cầu . - Cập_nhật các vi_phạm của người lái_xe vào Hệ_thống thông_tin giấy_phép lái_xe do cơ_quan có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính cung_cấp . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác liên_quan đến sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe do Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải giao . - Công_khai lịch , địa_điểm tổ_chức các kỳ sát_hạch lái_xe của tháng sau trước ngày 25 của tháng trước trên Trang thông_tin điện_tử của Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , trường_hợp người có giấy_phép lái_xe đổi họ thì được yêu_cầu đổi giấy_phép lái_xe và lập hồ_sơ theo quy_định nêu trên . | 195,673 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng đối_với những doanh_nghiệp nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng 1. Đối_tượng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cấp bảo_lãnh tín_dụng là các doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa và các văn_bản hướng_dẫn, có tiềm_năng phát_triển nhưng chưa đủ điều_kiện tiếp_cận tín_dụng ngân_hàng ở các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này. … Dẫn chiếu theo Điều 4 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( được hướng_dẫn bởi Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP ) quy_định những tiêu_chí để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa, cụ_thể : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa gồm có 03 loại_hình : doanh_nghiệp siêu nhỏ, doanh_nghiệp nhỏ và doanh_nghiệp vừa. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp có số lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau đây : + Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng ; + Tổng doanh_thu của năm trước liền kề không quá 300 tỷ đồng. ( 2 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa được xác_định theo lĩnh_vực bao_gồm : + Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng 1 . Đối_tượng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cấp bảo_lãnh tín_dụng là các doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa và các văn_bản hướng_dẫn , có tiềm_năng phát_triển nhưng chưa đủ điều_kiện tiếp_cận tín_dụng ngân_hàng ở các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này . … Dẫn chiếu theo Điều 4 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( được hướng_dẫn bởi Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP ) quy_định những tiêu_chí để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa , cụ_thể : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa gồm có 03 loại_hình : doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ và doanh_nghiệp vừa . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp có số lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau đây : + Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng ; + Tổng doanh_thu của năm trước liền kề không quá 300 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ , nhỏ và vừa được xác_định theo lĩnh_vực bao_gồm : + Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . + Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . + Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Theo đó , căn_cứ vào lĩnh_vực hoạt_động và những tiêu_chí khác ( số lao_động sử_dụng có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm , tổng nguồn vốn và tổng doanh_thu ) của doanh_nghiệp để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa đáp_ứng điều_kiện được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 195,674 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng đối_với những doanh_nghiệp nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... . ( 2 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa được xác_định theo lĩnh_vực bao_gồm : + Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng. Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng. + Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng 1 . Đối_tượng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cấp bảo_lãnh tín_dụng là các doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa và các văn_bản hướng_dẫn , có tiềm_năng phát_triển nhưng chưa đủ điều_kiện tiếp_cận tín_dụng ngân_hàng ở các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này . … Dẫn chiếu theo Điều 4 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( được hướng_dẫn bởi Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP ) quy_định những tiêu_chí để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa , cụ_thể : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa gồm có 03 loại_hình : doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ và doanh_nghiệp vừa . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp có số lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau đây : + Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng ; + Tổng doanh_thu của năm trước liền kề không quá 300 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ , nhỏ và vừa được xác_định theo lĩnh_vực bao_gồm : + Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . + Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . + Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Theo đó , căn_cứ vào lĩnh_vực hoạt_động và những tiêu_chí khác ( số lao_động sử_dụng có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm , tổng nguồn vốn và tổng doanh_thu ) của doanh_nghiệp để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa đáp_ứng điều_kiện được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 195,675 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng đối_với những doanh_nghiệp nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... này. Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này. + Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ, doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng, nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ, doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Theo đó, căn_cứ vào lĩnh_vực hoạt_động và những tiêu_chí khác ( số | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng 1 . Đối_tượng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cấp bảo_lãnh tín_dụng là các doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa và các văn_bản hướng_dẫn , có tiềm_năng phát_triển nhưng chưa đủ điều_kiện tiếp_cận tín_dụng ngân_hàng ở các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này . … Dẫn chiếu theo Điều 4 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( được hướng_dẫn bởi Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP ) quy_định những tiêu_chí để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa , cụ_thể : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa gồm có 03 loại_hình : doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ và doanh_nghiệp vừa . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp có số lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau đây : + Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng ; + Tổng doanh_thu của năm trước liền kề không quá 300 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ , nhỏ và vừa được xác_định theo lĩnh_vực bao_gồm : + Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . + Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . + Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Theo đó , căn_cứ vào lĩnh_vực hoạt_động và những tiêu_chí khác ( số lao_động sử_dụng có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm , tổng nguồn vốn và tổng doanh_thu ) của doanh_nghiệp để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa đáp_ứng điều_kiện được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 195,676 | |
Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng đối_với những doanh_nghiệp nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ, doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Theo đó, căn_cứ vào lĩnh_vực hoạt_động và những tiêu_chí khác ( số lao_động sử_dụng có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm, tổng nguồn vốn và tổng doanh_thu ) của doanh_nghiệp để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa đáp_ứng điều_kiện được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng. Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng 1 . Đối_tượng được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cấp bảo_lãnh tín_dụng là các doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa và các văn_bản hướng_dẫn , có tiềm_năng phát_triển nhưng chưa đủ điều_kiện tiếp_cận tín_dụng ngân_hàng ở các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này . … Dẫn chiếu theo Điều 4 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( được hướng_dẫn bởi Điều 5 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP ) quy_định những tiêu_chí để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa , cụ_thể : ( 1 ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa gồm có 03 loại_hình : doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ và doanh_nghiệp vừa . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa là doanh_nghiệp có số lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và đáp_ứng một trong hai tiêu_chí sau đây : + Tổng nguồn vốn không quá 100 tỷ đồng ; + Tổng doanh_thu của năm trước liền kề không quá 300 tỷ đồng . ( 2 ) Doanh_nghiệp siêu nhỏ , nhỏ và vừa được xác_định theo lĩnh_vực bao_gồm : + Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . Doanh_nghiệp siêu nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 10 người và tổng doanh_thu của năm không quá 10 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 3 tỷ đồng . + Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 20 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . Doanh_nghiệp nhỏ trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 50 người và tổng doanh_thu của năm không quá 100 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 50 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định tại khoản 1 Điều này . + Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; lĩnh_vực công_nghiệp và xây_dựng sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 200 người và tổng doanh_thu của năm không quá 200 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Doanh_nghiệp vừa trong lĩnh_vực thương_mại và dịch_vụ sử_dụng lao_động có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm không quá 100 người và tổng doanh_thu của năm không quá 300 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn của năm không quá 100 tỷ đồng , nhưng không phải là doanh_nghiệp siêu nhỏ , doanh_nghiệp nhỏ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Theo đó , căn_cứ vào lĩnh_vực hoạt_động và những tiêu_chí khác ( số lao_động sử_dụng có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bình_quân năm , tổng nguồn vốn và tổng doanh_thu ) của doanh_nghiệp để xác_định là doanh_nghiệp nhỏ và vừa đáp_ứng điều_kiện được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ( Hình từ Internet ) | 195,677 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất kinh_doanh trong lĩnh_vực nào được ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng ? | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng ….. 2. Các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư, sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực sau sẽ được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng : a ) Các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; b ) Các lĩnh_vực hoặc dự_án thuộc lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ. 3. Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành, nghề, lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ được Quỹ ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này. Theo đó, các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư, sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực sau đây sẽ được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng : + Các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; + Các lĩnh_vực hoặc dự_án thuộc lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ. Lưu_ý : Các lĩnh_vực trong hoạt_động đầu_tư, sản_xuất kinh_doanh được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng … .. 2 . Các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực sau sẽ được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng : a ) Các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; b ) Các lĩnh_vực hoặc dự_án thuộc lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành , nghề , lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ được Quỹ ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực sau đây sẽ được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng : + Các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; + Các lĩnh_vực hoặc dự_án thuộc lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ . Lưu_ý : Các lĩnh_vực trong hoạt_động đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành , nghề , lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ . Như_vậy , theo trong từng thời_kỳ mà Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành , nghề , lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội , từ đó để xác_định được các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực thuộc Danh_mục có được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng . | 195,678 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất kinh_doanh trong lĩnh_vực nào được ưu_tiên cấp bảo_lãnh tín_dụng ? | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ. Lưu_ý : Các lĩnh_vực trong hoạt_động đầu_tư, sản_xuất kinh_doanh được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành, nghề, lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ. Như_vậy, theo trong từng thời_kỳ mà Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành, nghề, lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội, từ đó để xác_định được các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư, sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực thuộc Danh_mục có được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 15 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng được cấp bảo_lãnh tín_dụng … .. 2 . Các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực sau sẽ được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng : a ) Các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; b ) Các lĩnh_vực hoặc dự_án thuộc lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành , nghề , lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ được Quỹ ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng theo quy_định tại Nghị_định này . Theo đó , các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực sau đây sẽ được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng : + Các lĩnh_vực được ưu_tiên cấp tín_dụng theo hướng_dẫn của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; + Các lĩnh_vực hoặc dự_án thuộc lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ . Lưu_ý : Các lĩnh_vực trong hoạt_động đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh được ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành , nghề , lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội tại địa_phương trong từng thời_kỳ . Như_vậy , theo trong từng thời_kỳ mà Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành Danh_mục cụ_thể các ngành , nghề , lĩnh_vực ưu_tiên phát_triển kinh_tế - xã_hội , từ đó để xác_định được các doanh_nghiệp nhỏ và vừa vay vốn để đầu_tư , sản_xuất kinh_doanh trong các lĩnh_vực thuộc Danh_mục có được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng ưu_tiên xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng . | 195,679 | |
Mức bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa tối_đa là bao_nhiêu ? | Theo Điều 17 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạm_vi bảo_lãnh tín_dụng 1 . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa tối_đa bằng 100% giá_trị khoản vay ( bao_gồm cả vốn_lưu_động và vốn trung , dài_hạn ) tại tổ_chức cho vay . Căn_cứ vào tính khả_thi , mức_độ rủi_ro của doanh_nghiệp , dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh và khả_năng tài_chính của Quỹ , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét , quyết_định cụ_thể mức bảo_lãnh cho doanh_nghiệp . … . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa tối_đa bằng 100% giá_trị khoản vay ( bao_gồm cả vốn_lưu_động và vốn trung , dài_hạn ) tại tổ_chức cho vay . Căn_cứ vào tính khả_thi , mức_độ rủi_ro của doanh_nghiệp , dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh và khả_năng tài_chính của Quỹ , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét , quyết_định cụ_thể mức bảo_lãnh cho doanh_nghiệp . | None | 1 | Theo Điều 17 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi bảo_lãnh tín_dụng 1 . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa tối_đa bằng 100% giá_trị khoản vay ( bao_gồm cả vốn_lưu_động và vốn trung , dài_hạn ) tại tổ_chức cho vay . Căn_cứ vào tính khả_thi , mức_độ rủi_ro của doanh_nghiệp , dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh và khả_năng tài_chính của Quỹ , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét , quyết_định cụ_thể mức bảo_lãnh cho doanh_nghiệp . … . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét cấp bảo_lãnh tín_dụng cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa tối_đa bằng 100% giá_trị khoản vay ( bao_gồm cả vốn_lưu_động và vốn trung , dài_hạn ) tại tổ_chức cho vay . Căn_cứ vào tính khả_thi , mức_độ rủi_ro của doanh_nghiệp , dự_án đầu_tư , phương_án sản_xuất kinh_doanh và khả_năng tài_chính của Quỹ , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng xem_xét , quyết_định cụ_thể mức bảo_lãnh cho doanh_nghiệp . | 195,680 | |
Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được hiểu như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được hiểu như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . “ Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP thì chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch được hiểu như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . “ Chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch ” là việc cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định này chứng_thực về thời_gian , địa_điểm giao_kết hợp_đồng , giao_dịch ; năng_lực hành_vi dân_sự , ý_chí tự_nguyện , chữ_ký hoặc dấu điểm_chỉ của các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch . " | 195,681 | |
Có bắt_buộc phải ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào ngày chứng_thực hợp_đồng hay không ? | Theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về việc ký hợp_đồng như sau : ... “ Điều 36. Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch ….. 3. Các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực, nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. …. ” Theo đó, hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Do_đó, ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cũng chính là ngày chứng_thực hợp_đồng. Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về việc ký hợp_đồng như sau : “ Điều 36 . Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch … .. 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . … . ” Theo đó , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Do_đó , ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cũng chính là ngày chứng_thực hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 195,682 | |
Có bắt_buộc phải ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào ngày chứng_thực hợp_đồng hay không ? | Theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về việc ký hợp_đồng như sau : ... thực_hiện chứng_thực. Do_đó, ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cũng chính là ngày chứng_thực hợp_đồng. Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây “ Điều 36. Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch ….. 3. Các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực, nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. …. ” Theo đó, hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được ký trước mặt | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về việc ký hợp_đồng như sau : “ Điều 36 . Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch … .. 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . … . ” Theo đó , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Do_đó , ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cũng chính là ngày chứng_thực hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 195,683 | |
Có bắt_buộc phải ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất vào ngày chứng_thực hợp_đồng hay không ? | Theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về việc ký hợp_đồng như sau : ... hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. …. ” Theo đó, hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực. Do_đó, ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cũng chính là ngày chứng_thực hợp_đồng. Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 36 Nghị_định 23/2015/NĐ-CP có quy_định về việc ký hợp_đồng như sau : “ Điều 36 . Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch … .. 3 . Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . … . ” Theo đó , hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất phải được ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực . Do_đó , ngày ký hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cũng chính là ngày chứng_thực hợp_đồng . Tải về mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 195,684 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được thực_hiện như_thế_nào ? | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công: ... Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực. + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, nếu đầy_đủ, tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch tự_nguyện, minh_mẫn và nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực. + Các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực, nếu hợp_đồng, giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng, giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì | None | 1 | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu hợp_đồng , giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không | 195,685 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được thực_hiện như_thế_nào ? | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công: ... hợp_đồng, giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ. Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực, nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt. + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng. Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền, lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch. Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí. Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng. + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng, giao_dịch theo mẫu quy_định. | None | 1 | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu hợp_đồng , giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không | 195,686 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được thực_hiện như_thế_nào ? | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công: ... cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng. + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng, giao_dịch theo mẫu quy_định. Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng, giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định. Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng, giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa, một cửa liên_thông ), ký, ghi rõ họ tên, đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực. Đối_với hợp_đồng, giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên, thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự, có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng, giao_dịch. Trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch. Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi | None | 1 | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu hợp_đồng , giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không | 195,687 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được thực_hiện như_thế_nào ? | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công: ... trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai. + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch. Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật, thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng. Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định. Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả. Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ, chính_xác nội_dung của hợp_đồng, giao_dịch, nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch. - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất. Việc chứng_thực các hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân | None | 1 | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu hợp_đồng , giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không | 195,688 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được thực_hiện như_thế_nào ? | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công: ... yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực, gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng, giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ). - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực. Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ, ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân, tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng, giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng, giao_dịch - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : | None | 1 | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu hợp_đồng , giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không | 195,689 | |
Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được thực_hiện như_thế_nào ? | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công: ... : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng, giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng, giao_dịch - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Không | None | 1 | Thủ_tục chứng_thực hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền sử_dụng đất_đai được quy_định tại tiểu_mục 1 Mục_IV_Quyết_định 1329 / QĐ-BTP năm 2020 công_bố thủ_tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực chứng_thực thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp như sau : - Trình_tự thực_hiện : + Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ trong trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) kiểm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , nếu đầy_đủ , tại thời_điểm chứng_thực các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch tự_nguyện , minh_mẫn và nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình thì thực_hiện chứng_thực . + Các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người thực_hiện chứng_thực , nếu hợp_đồng , giao_dịch có từ hai trang trở lên thì phải ký vào từng trang . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì các bên tham_gia hợp_đồng , giao_dịch phải ký trước mặt người tiếp_nhận hồ_sơ . Trường_hợp người có thẩm_quyền giao_kết hợp_đồng của các tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp đã đăng_ký chữ_ký mẫu tại cơ_quan thực_hiện chứng_thực thì có_thể ký trước vào hợp_đồng ; người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) phải đối_chiếu chữ_ký của họ trong hợp_đồng với chữ_ký mẫu trước khi thực_hiện chứng_thực , nếu nghi_ngờ chữ_ký trong hợp_đồng khác với chữ_ký mẫu thì yêu_cầu người đó ký trước mặt . + Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không ký được thì phải điểm_chỉ ; nếu người đó không đọc được , không nghe được , không ký , không điểm_chỉ được thì phải có 02 ( hai ) người làm chứng . Người làm chứng phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có quyền , lợi_ích hoặc nghĩa_vụ liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch . Người làm chứng do người yêu_cầu chứng_thực bố_trí . Trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không bố_trí được thì đề_nghị cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định người làm chứng . + Người thực_hiện chứng_thực ( hoặc người tiếp_nhận hồ_sơ ) ghi lời chứng tương_ứng với từng loại hợp_đồng , giao_dịch theo mẫu quy_định . Trường_hợp tiếp_nhận hồ_sơ tại bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông thì người tiếp_nhận hồ_sơ ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy_định . Người thực_hiện chứng_thực ký vào từng trang của hợp_đồng , giao_dịch ( nếu hồ_sơ không được tiếp_nhận qua bộ_phận một cửa , một cửa liên_thông ) , ký , ghi rõ họ tên , đóng_dấu của cơ_quan thực_hiện chứng_thực và ghi vào_sổ chứng_thực . Đối_với hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) trang trở lên , thì từng trang phải được đánh_số thứ_tự , có chữ_ký của người yêu_cầu chứng_thực và người thực_hiện chứng_thực ; số_lượng trang và lời chứng được ghi tại trang cuối của hợp_đồng , giao_dịch . Trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch có từ 02 ( hai ) tờ trở lên thì phải đóng_dấu giáp_lai . + Trong trường_hợp người yêu_cầu chứng_thực không thông_thạo tiếng Việt thì phải có người phiên_dịch . Người phiên_dịch phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật , thông_thạo tiếng Việt và ngôn_ngữ mà người yêu_cầu chứng_thực sử_dụng . Người phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực mời hoặc do cơ_quan thực_hiện chứng_thực chỉ_định . Thù_lao phiên_dịch do người yêu_cầu chứng_thực trả . Người phiên_dịch có trách_nhiệm dịch đầy_đủ , chính_xác nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung lời chứng cho người yêu_cầu chứng_thực và ký vào từng trang hợp_đồng với tư_cách là người phiên_dịch . - Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến quyền của người sử_dụng đất được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất . Việc chứng_thực các hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến nhà ở được thực_hiện tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : Người yêu_cầu chứng_thực nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực , gồm các giấy_tờ sau đây : + Dự_thảo hợp_đồng , giao_dịch ; + Bản_sao Giấy_chứng_minh nhân_dân / Căn_cước công_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng của người yêu_cầu chứng_thực ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) ; + Bản_sao giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng hoặc bản_sao giấy_tờ thay_thế được pháp_luật quy_định đối_với tài_sản mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng trong trường_hợp hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản đó ( xuất_trình kèm theo bản_chính để đối_chiếu ) . - Thời_hạn giải_quyết : Không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ yêu_cầu chứng_thực hoặc có_thể kéo_dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu chứng_thực . Trường_hợp kéo_dài thời_hạn giải_quyết thì người tiếp_nhận hồ_sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời_gian ( giờ , ngày ) trả kết_quả cho người yêu_cầu chứng_thực . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cá_nhân , tổ_chức - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Hợp_đồng , giao_dịch được chứng_thực - Phí : 50.000 đồng / hợp_đồng , giao_dịch - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không | 195,690 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể áp_dụng hai chế_độ kế_toán theo Thông_tư 200 và Thông_tư 133 trong cùng năm tài_chính hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung 1. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính. Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế. 2. Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán, nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư này để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị. 3. Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì được áp_dụng Thông_tư này cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp. Theo đó, doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp theo Thông_tư 200 hoặc Thông_tư 133. Tuy_nhiên việc áp_dụng chế_độ kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . 2 . Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán , nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư này để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . 3 . Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì được áp_dụng Thông_tư này cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp theo Thông_tư 200 hoặc Thông_tư 133 . Tuy_nhiên việc áp_dụng chế_độ kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải được thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . | 195,691 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể áp_dụng hai chế_độ kế_toán theo Thông_tư 200 và Thông_tư 133 trong cùng năm tài_chính hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... tài_chính kế_tiếp. Theo đó, doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp theo Thông_tư 200 hoặc Thông_tư 133. Tuy_nhiên việc áp_dụng chế_độ kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải được thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính. Nguyên_tắc chung 1. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính. Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế. 2. Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán, nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư này để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị. 3. Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì được áp_dụng Thông_tư này cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . 2 . Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán , nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư này để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . 3 . Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì được áp_dụng Thông_tư này cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp theo Thông_tư 200 hoặc Thông_tư 133 . Tuy_nhiên việc áp_dụng chế_độ kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải được thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . | 195,692 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể áp_dụng hai chế_độ kế_toán theo Thông_tư 200 và Thông_tư 133 trong cùng năm tài_chính hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì được áp_dụng Thông_tư này cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp. Theo đó, doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp theo Thông_tư 200 hoặc Thông_tư 133. Tuy_nhiên việc áp_dụng chế_độ kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải được thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng Chế_độ kế_toán doanh_nghiệp ban_hành theo Thông_tư số 200/2014 / TT-BTC ngày 22/12/2015 của Bộ Tài_chính và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế nhưng phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý doanh_nghiệp và phải thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . Trường_hợp chuyển_đổi trở_lại áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo Thông_tư này thì phải thực_hiện từ đầu năm tài_chính và phải thông_báo lại cho cơ_quan Thuế . 2 . Doanh_nghiệp vừa và nhỏ căn_cứ vào nguyên_tắc kế_toán , nội_dung và kết_cấu của các tài_khoản kế_toán quy_định tại Thông_tư này để phản_ánh và hạch_toán các giao_dịch kinh_tế phát_sinh phù_hợp với đặc_điểm hoạt_động và yêu_cầu quản_lý của đơn_vị . 3 . Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp có những thay_đổi dẫn đến không còn thuộc đối_tượng áp_dụng theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư này thì được áp_dụng Thông_tư này cho đến hết năm tài_chính hiện_tại và phải áp_dụng Chế_độ kế_toán phù_hợp với quy_định của pháp_luật kể từ năm tài_chính kế_tiếp . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa có_thể lựa_chọn áp_dụng chế_độ kế_toán doanh_nghiệp theo Thông_tư 200 hoặc Thông_tư 133 . Tuy_nhiên việc áp_dụng chế_độ kế_toán đối_với doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải được thực_hiện nhất_quán trong năm tài_chính . | 195,693 | |
Chuẩn_mực kế_toán nào được áp_dụng khi thực_hiện chế_độ kế_toán theo Thông_tư 133 ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... Áp_dụng chuẩn_mực kế_toán Doanh_nghiệp nhỏ và vừa thực_hiện Chế_độ kế_toán ban_hành theo Thông_tư này và các Chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam có liên_quan , ngoại_trừ các Chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam sau Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa thực_hiện chế_độ kế_toán ban_hành theo Thông_tư 133 và các chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam có liên_quan , ngoại_trừ các Chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam gồm : CM số 11 - Hợp_nhất kinh_doanh ; CM số 19 - Hợp_đồng bảo_hiểm ; CM số 22 - Trình_bày bổ_sung báo_cáo tài_chính của các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính tương_tự ; CM số 25 - Báo_cáo tài_chính hợp_nhất và kế_toán khoản đầu_tư vào công_ty con ; CM số 27 - Báo_cáo tài_chính giữa niên độ ; CM số 28 - Báo_cáo bộ_phận ; CM số 30 - Lãi trên cổ_phiếu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Áp_dụng chuẩn_mực kế_toán Doanh_nghiệp nhỏ và vừa thực_hiện Chế_độ kế_toán ban_hành theo Thông_tư này và các Chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam có liên_quan , ngoại_trừ các Chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam sau Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa thực_hiện chế_độ kế_toán ban_hành theo Thông_tư 133 và các chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam có liên_quan , ngoại_trừ các Chuẩn_mực kế_toán Việt_Nam gồm : CM số 11 - Hợp_nhất kinh_doanh ; CM số 19 - Hợp_đồng bảo_hiểm ; CM số 22 - Trình_bày bổ_sung báo_cáo tài_chính của các ngân_hàng và tổ_chức tài_chính tương_tự ; CM số 25 - Báo_cáo tài_chính hợp_nhất và kế_toán khoản đầu_tư vào công_ty con ; CM số 27 - Báo_cáo tài_chính giữa niên độ ; CM số 28 - Báo_cáo bộ_phận ; CM số 30 - Lãi trên cổ_phiếu . | 195,694 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán khi áp_dụng chế_độ kế_toán theo Thông_tư 133 hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... Lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán 1. Doanh_nghiệp có nghiệp_vụ thu, chi chủ_yếu bằng ngoại_tệ căn_cứ vào quy_định của Luật Kế_toán, để xem_xét, quyết_định lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó trước pháp_luật. Khi lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán, doanh_nghiệp phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp. 2. Đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán là đơn_vị_tiền_tệ : a ) Được sử_dụng chủ_yếu trong các giao_dịch bán hàng, cung_cấp dịch_vụ của đơn_vị, có ảnh_hưởng lớn đến giá bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ, thông_thường chính là đơn_vị_tiền_tệ dùng để niêm_yết giá bán và được thanh_toán ; và b ) Được sử_dụng chủ_yếu trong việc mua hàng_hoá, dịch_vụ, có ảnh_hưởng lớn đến chi_phí nhân_công, nguyên_vật_liệu và các chi_phí_sản_xuất, kinh_doanh khác, thông_thường chính là đơn_vị_tiền_tệ dùng để thanh_toán cho các chi_phí đó. 3. Các yếu_tố sau đây cũng được xem_xét và cung_cấp bằng_chứng về đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán của đơn_vị : a ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng để huy_động các nguồn_lực tài_chính ( như phát_hành cổ_phiếu, trái_phiếu ) ; b ) Đơn_vị_t@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán 1 . Doanh_nghiệp có nghiệp_vụ thu , chi chủ_yếu bằng ngoại_tệ căn_cứ vào quy_định của Luật Kế_toán , để xem_xét , quyết_định lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó trước pháp_luật . Khi lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán , doanh_nghiệp phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . 2 . Đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán là đơn_vị_tiền_tệ : a ) Được sử_dụng chủ_yếu trong các giao_dịch bán hàng , cung_cấp dịch_vụ của đơn_vị , có ảnh_hưởng lớn đến giá bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ , thông_thường chính là đơn_vị_tiền_tệ dùng để niêm_yết giá bán và được thanh_toán ; và b ) Được sử_dụng chủ_yếu trong việc mua hàng_hoá , dịch_vụ , có ảnh_hưởng lớn đến chi_phí nhân_công , nguyên_vật_liệu và các chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh khác , thông_thường chính là đơn_vị_tiền_tệ dùng để thanh_toán cho các chi_phí đó . 3 . Các yếu_tố sau đây cũng được xem_xét và cung_cấp bằng_chứng về đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán của đơn_vị : a ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng để huy_động các nguồn_lực tài_chính ( như phát_hành cổ_phiếu , trái_phiếu ) ; b ) Đơn_vị_tiền_tệ thường_xuyên thu được từ các hoạt_động kinh_doanh và được tích_trữ lại . 4 . Đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán phản_ánh các giao_dịch , sự_kiện , điều_kiện liên_quan đến hoạt_động của đơn_vị . Sau khi xác_định được đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán thì đơn_vị không được thay_đổi trừ khi có sự thay_đổi trọng_yếu trong các giao_dịch , sự_kiện và điều_kiện đó . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán tuy_nhiên phải đảm_bảo thực_hiện theo quy_định của Luật Kế_toán 2015 và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó trước pháp_luật . | 195,695 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán khi áp_dụng chế_độ kế_toán theo Thông_tư 133 hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : ... về đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán của đơn_vị : a ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng để huy_động các nguồn_lực tài_chính ( như phát_hành cổ_phiếu, trái_phiếu ) ; b ) Đơn_vị_tiền_tệ thường_xuyên thu được từ các hoạt_động kinh_doanh và được tích_trữ lại. 4. Đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán phản_ánh các giao_dịch, sự_kiện, điều_kiện liên_quan đến hoạt_động của đơn_vị. Sau khi xác_định được đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán thì đơn_vị không được thay_đổi trừ khi có sự thay_đổi trọng_yếu trong các giao_dịch, sự_kiện và điều_kiện đó. Theo đó, doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán tuy_nhiên phải đảm_bảo thực_hiện theo quy_định của Luật Kế_toán 2015 và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó trước pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định như sau : Lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán 1 . Doanh_nghiệp có nghiệp_vụ thu , chi chủ_yếu bằng ngoại_tệ căn_cứ vào quy_định của Luật Kế_toán , để xem_xét , quyết_định lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó trước pháp_luật . Khi lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán , doanh_nghiệp phải thông_báo cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . 2 . Đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán là đơn_vị_tiền_tệ : a ) Được sử_dụng chủ_yếu trong các giao_dịch bán hàng , cung_cấp dịch_vụ của đơn_vị , có ảnh_hưởng lớn đến giá bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ , thông_thường chính là đơn_vị_tiền_tệ dùng để niêm_yết giá bán và được thanh_toán ; và b ) Được sử_dụng chủ_yếu trong việc mua hàng_hoá , dịch_vụ , có ảnh_hưởng lớn đến chi_phí nhân_công , nguyên_vật_liệu và các chi_phí_sản_xuất , kinh_doanh khác , thông_thường chính là đơn_vị_tiền_tệ dùng để thanh_toán cho các chi_phí đó . 3 . Các yếu_tố sau đây cũng được xem_xét và cung_cấp bằng_chứng về đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán của đơn_vị : a ) Đơn_vị_tiền_tệ sử_dụng để huy_động các nguồn_lực tài_chính ( như phát_hành cổ_phiếu , trái_phiếu ) ; b ) Đơn_vị_tiền_tệ thường_xuyên thu được từ các hoạt_động kinh_doanh và được tích_trữ lại . 4 . Đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán phản_ánh các giao_dịch , sự_kiện , điều_kiện liên_quan đến hoạt_động của đơn_vị . Sau khi xác_định được đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán thì đơn_vị không được thay_đổi trừ khi có sự thay_đổi trọng_yếu trong các giao_dịch , sự_kiện và điều_kiện đó . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa có được lựa_chọn đơn_vị_tiền_tệ trong kế_toán tuy_nhiên phải đảm_bảo thực_hiện theo quy_định của Luật Kế_toán 2015 và chịu trách_nhiệm về quyết_định đó trước pháp_luật . | 195,696 | |
Doanh_nghiệp có thành_lập quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em nghèo được không ? | Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , khuyến_khích phát_triển văn_hoá , giáo_dục , y_tế , : ... Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ, khuyến_khích phát_triển văn_hoá, giáo_dục, y_tế, thể_dục, thể_thao, khoa_học, công_nghệ, cộng_đồng và từ_thiện, nhân_đạo, không vì mục_tiêu lợi_nhuận. Thêm vào đó là quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì : - Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân, tổ_chức Việt_Nam ; + Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; + Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp, có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; + Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , khuyến_khích phát_triển văn_hoá , giáo_dục , y_tế , thể_dục , thể_thao , khoa_học , công_nghệ , cộng_đồng và từ_thiện , nhân_đạo , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Thêm vào đó là quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì : - Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân , tổ_chức Việt_Nam ; + Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; + Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp , có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; + Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ . - Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ . Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . - Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ , xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ . Theo đó , sáng_lập_viên của quỹ mổ tim từ_thiện cho trẻ_em nghèo phải do cá_nhân , tổ_chức Việt_nam thành_lập . Do_đó , doanh_nghiệp Việt_Nam hoàn_toàn có_thể đứng ra để thành_lập quỹ này . Quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em | 195,697 | |
Doanh_nghiệp có thành_lập quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em nghèo được không ? | Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , khuyến_khích phát_triển văn_hoá , giáo_dục , y_tế , : ... hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ. - Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ. Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và uỷ_viên. - Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này. Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ, xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ. Theo đó, sáng_lập_viên của quỹ mổ tim từ_thiện cho trẻ_em nghèo phải do cá_nhân, tổ_chức Việt_nam thành_lập. Do_đó, doanh_nghiệp Việt_Nam hoàn_toàn có_thể đứng ra để thành_lập quỹ này. Quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , khuyến_khích phát_triển văn_hoá , giáo_dục , y_tế , thể_dục , thể_thao , khoa_học , công_nghệ , cộng_đồng và từ_thiện , nhân_đạo , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Thêm vào đó là quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì : - Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân , tổ_chức Việt_Nam ; + Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; + Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp , có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; + Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ . - Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ . Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . - Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ , xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ . Theo đó , sáng_lập_viên của quỹ mổ tim từ_thiện cho trẻ_em nghèo phải do cá_nhân , tổ_chức Việt_nam thành_lập . Do_đó , doanh_nghiệp Việt_Nam hoàn_toàn có_thể đứng ra để thành_lập quỹ này . Quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em | 195,698 | |
Doanh_nghiệp có thành_lập quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em nghèo được không ? | Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , khuyến_khích phát_triển văn_hoá , giáo_dục , y_tế , : ... doanh_nghiệp Việt_Nam hoàn_toàn có_thể đứng ra để thành_lập quỹ này. Quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định quỹ được tổ_chức và hoạt_động nhằm mục_đích hỗ_trợ , khuyến_khích phát_triển văn_hoá , giáo_dục , y_tế , thể_dục , thể_thao , khoa_học , công_nghệ , cộng_đồng và từ_thiện , nhân_đạo , không vì mục_tiêu lợi_nhuận . Thêm vào đó là quy_định tại Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP thì : - Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân , tổ_chức Việt_Nam ; + Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; + Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp , có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; + Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; + Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ . - Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ . Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . - Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ , xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ . Theo đó , sáng_lập_viên của quỹ mổ tim từ_thiện cho trẻ_em nghèo phải do cá_nhân , tổ_chức Việt_nam thành_lập . Do_đó , doanh_nghiệp Việt_Nam hoàn_toàn có_thể đứng ra để thành_lập quỹ này . Quỹ mổ tim miễn_phí cho trẻ_em | 195,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.