Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giấy_phép tài_nguyên nước có những loại nào và thời_hạn sử_dụng quy_định ra sao ? | Điều 15 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... ) Quyền, nghĩa_vụ của chủ giấy_phép. Điều 21. Thời_hạn của giấy_phép 1. Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt, nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm, tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm, tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn, thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm, tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm, tối_đa là 05 năm. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn. 2. Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước, mức_độ chi_tiết của thông_tin, số_liệu điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan cấp phép quyết_định | None | 1 | Điều 15 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 15 . Giấy_phép tài_nguyên nước 1 . Giấy_phép tài_nguyên nước bao_gồm : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước_biển . 2 . Giấy_phép tài_nguyên nước có các nội_dung chính sau : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; . b ) Tên , vị_trí công_trình thăm_dò , khai_thác nước ; c ) Nguồn nước thăm_dò , khai_thác ; d ) Quy_mô , công_suất , lưu_lượng , thông_số chủ_yếu của công_trình thăm_dò , khai_thác nước ; mục_đích sử_dụng đối_với giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước ; đ ) Chế_độ , phương_thức khai_thác , sử_dụng nước ; e ) Thời_hạn của giấy_phép ; g ) Các yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước do cơ_quan cấp phép quy_định nhằm mục_đích bảo_vệ nguồn nước , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan ; h ) Quyền , nghĩa_vụ của chủ giấy_phép . Điều 21 . Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . 2 . Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước , mức_độ chi_tiết của thông_tin , số_liệu điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép . 3 . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó . Đối_chiếu với quy_định này thì Giấy_phép tài_nguyên nước gồm những loại sau : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước_biển . Về thời_hạn của Giấy_phép tài_nguyên nước sẽ phụ_thuộc vào loại giấy_phép , cụ_thể như tại quy_định trên . | 195,800 | |
Giấy_phép tài_nguyên nước có những loại nào và thời_hạn sử_dụng quy_định ra sao ? | Điều 15 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... của từng nguồn nước, mức_độ chi_tiết của thông_tin, số_liệu điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân, cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép. 3. Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức, cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó. Đối_chiếu với quy_định này thì Giấy_phép tài_nguyên nước gồm những loại sau : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước_biển. Về thời_hạn của Giấy_phép tài_nguyên nước sẽ phụ_thuộc vào loại giấy_phép, cụ_thể như tại quy_định trên. | None | 1 | Điều 15 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP và Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Điều 15 . Giấy_phép tài_nguyên nước 1 . Giấy_phép tài_nguyên nước bao_gồm : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước_biển . 2 . Giấy_phép tài_nguyên nước có các nội_dung chính sau : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép ; . b ) Tên , vị_trí công_trình thăm_dò , khai_thác nước ; c ) Nguồn nước thăm_dò , khai_thác ; d ) Quy_mô , công_suất , lưu_lượng , thông_số chủ_yếu của công_trình thăm_dò , khai_thác nước ; mục_đích sử_dụng đối_với giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước ; đ ) Chế_độ , phương_thức khai_thác , sử_dụng nước ; e ) Thời_hạn của giấy_phép ; g ) Các yêu_cầu , điều_kiện cụ_thể đối_với từng trường_hợp thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước do cơ_quan cấp phép quy_định nhằm mục_đích bảo_vệ nguồn nước , bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân khác liên_quan ; h ) Quyền , nghĩa_vụ của chủ giấy_phép . Điều 21 . Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . 2 . Căn_cứ điều_kiện của từng nguồn nước , mức_độ chi_tiết của thông_tin , số_liệu điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước và hồ_sơ đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan cấp phép quyết_định cụ_thể thời_hạn của giấy_phép . 3 . Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép của tổ_chức , cá_nhân nộp trước ngày giấy_phép đã được cấp trước đó hết hiệu_lực thi thời_điểm hiệu_lực ghi trong giấy_phép được tính nối_tiếp với thời_điểm hết hiệu_lực của giấy_phép đã được cấp trước đó . Đối_chiếu với quy_định này thì Giấy_phép tài_nguyên nước gồm những loại sau : Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất ; giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước_biển . Về thời_hạn của Giấy_phép tài_nguyên nước sẽ phụ_thuộc vào loại giấy_phép , cụ_thể như tại quy_định trên . | 195,801 | |
Trong hàng_không dân_dụng việc đảm_bảo liên_lạc trên không và mặt_đất ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 235 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Quy_định chung đối_với việc đảm_bảo liên_lạc không - địa 1. Việc đảm_bảo liên_lạc không - địa đối_với tổ lái và cơ_sở ATS thực_hiện theo quy_định tại Điều 47 của Thông_tư này. 2. Tần_số, chế_độ hoạt_động và tầm phủ của liên_lạc không - địa VHF được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố chi_tiết cho từng cơ_sở ATS trong AIP Việt_Nam. 3. Ngôn_ngữ chủ_yếu sử_dụng trong liên_lạc không - địa là tiếng Anh ; trong trường_hợp vì lý_do an_toàn, tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt. Theo đó, việc đảm_bảo liên_lạc không - địa đối_với tổ lái và cơ_sở ATS thực_hiện theo quy_định tại Điều 47 của Thông_tư này. - Tần_số, chế_độ hoạt_động và tầm phủ của liên_lạc không - địa VHF được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố chi_tiết cho từng cơ_sở ATS trong AIP Việt_Nam. - Ngôn_ngữ chủ_yếu sử_dụng trong liên_lạc không - địa là tiếng Anh ; trong trường_hợp vì lý_do an_toàn, tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt. Dẫn chiếu đến Điều 47 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 235 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Quy_định chung đối_với việc đảm_bảo liên_lạc không - địa 1 . Việc đảm_bảo liên_lạc không - địa đối_với tổ lái và cơ_sở ATS thực_hiện theo quy_định tại Điều 47 của Thông_tư này . 2 . Tần_số , chế_độ hoạt_động và tầm phủ của liên_lạc không - địa VHF được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố chi_tiết cho từng cơ_sở ATS trong AIP Việt_Nam . 3 . Ngôn_ngữ chủ_yếu sử_dụng trong liên_lạc không - địa là tiếng Anh ; trong trường_hợp vì lý_do an_toàn , tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt . Theo đó , việc đảm_bảo liên_lạc không - địa đối_với tổ lái và cơ_sở ATS thực_hiện theo quy_định tại Điều 47 của Thông_tư này . - Tần_số , chế_độ hoạt_động và tầm phủ của liên_lạc không - địa VHF được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố chi_tiết cho từng cơ_sở ATS trong AIP Việt_Nam . - Ngôn_ngữ chủ_yếu sử_dụng trong liên_lạc không - địa là tiếng Anh ; trong trường_hợp vì lý_do an_toàn , tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt . Dẫn chiếu đến Điều 47 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Chi_tiết về dịch_vụ điều_hành bay , thông_báo bay , báo_động , đảm_bảo thông_tin liên_lạc và cung_cấp tin_tức cho cơ_sở ATS Chi_tiết về dịch_vụ điều_hành bay , thông_báo bay , báo_động , đảm_bảo liên_lạc và cung_cấp tin_tức cho cơ_sở ATS thực_hiện theo Phụ ước 11 của ICAO về ATS . Như_vậy , có_thể thấy rằng trong hàng_không dân_dụng việc đảm_bảo liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ thực_hiện theo những quy_định trên của pháp_luật . Hàng_không dân_dụng ( Hình từ Internet ) | 195,802 | |
Trong hàng_không dân_dụng việc đảm_bảo liên_lạc trên không và mặt_đất ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 235 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt. Dẫn chiếu đến Điều 47 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Chi_tiết về dịch_vụ điều_hành bay, thông_báo bay, báo_động, đảm_bảo thông_tin liên_lạc và cung_cấp tin_tức cho cơ_sở ATS Chi_tiết về dịch_vụ điều_hành bay, thông_báo bay, báo_động, đảm_bảo liên_lạc và cung_cấp tin_tức cho cơ_sở ATS thực_hiện theo Phụ ước 11 của ICAO về ATS. Như_vậy, có_thể thấy rằng trong hàng_không dân_dụng việc đảm_bảo liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ thực_hiện theo những quy_định trên của pháp_luật. Hàng_không dân_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 235 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Quy_định chung đối_với việc đảm_bảo liên_lạc không - địa 1 . Việc đảm_bảo liên_lạc không - địa đối_với tổ lái và cơ_sở ATS thực_hiện theo quy_định tại Điều 47 của Thông_tư này . 2 . Tần_số , chế_độ hoạt_động và tầm phủ của liên_lạc không - địa VHF được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố chi_tiết cho từng cơ_sở ATS trong AIP Việt_Nam . 3 . Ngôn_ngữ chủ_yếu sử_dụng trong liên_lạc không - địa là tiếng Anh ; trong trường_hợp vì lý_do an_toàn , tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt . Theo đó , việc đảm_bảo liên_lạc không - địa đối_với tổ lái và cơ_sở ATS thực_hiện theo quy_định tại Điều 47 của Thông_tư này . - Tần_số , chế_độ hoạt_động và tầm phủ của liên_lạc không - địa VHF được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố chi_tiết cho từng cơ_sở ATS trong AIP Việt_Nam . - Ngôn_ngữ chủ_yếu sử_dụng trong liên_lạc không - địa là tiếng Anh ; trong trường_hợp vì lý_do an_toàn , tổ lái Việt_Nam có_thể sử_dụng tiếng Việt . Dẫn chiếu đến Điều 47 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2021/TT-BGTVT như sau : Chi_tiết về dịch_vụ điều_hành bay , thông_báo bay , báo_động , đảm_bảo thông_tin liên_lạc và cung_cấp tin_tức cho cơ_sở ATS Chi_tiết về dịch_vụ điều_hành bay , thông_báo bay , báo_động , đảm_bảo liên_lạc và cung_cấp tin_tức cho cơ_sở ATS thực_hiện theo Phụ ước 11 của ICAO về ATS . Như_vậy , có_thể thấy rằng trong hàng_không dân_dụng việc đảm_bảo liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ thực_hiện theo những quy_định trên của pháp_luật . Hàng_không dân_dụng ( Hình từ Internet ) | 195,803 | |
Trong hàng_không dân_dụng có các phương_thức liên_lạc trên không và mặt_đất nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 236 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Các phương_thức liên_lạc không - địa 1 . Phương_thức liên_lạc thoại không - địa thoại ( bằng VHF , HF ) . 2 . Phương_thức liên_lạc không - địa bằng dữ_liệu ( CPDLC ) . Theo đó , có_thể thấy rằng các phương_thức liên_lạc không - địa sẽ bao_gồm : - Phương_thức liên_lạc thoại không - địa thoại ( bằng VHF , HF ) . - Phương_thức liên_lạc không - địa bằng dữ_liệu ( CPDLC ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng có hai phương_thức liên_lạc trên không và mặt_đất như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 236 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Các phương_thức liên_lạc không - địa 1 . Phương_thức liên_lạc thoại không - địa thoại ( bằng VHF , HF ) . 2 . Phương_thức liên_lạc không - địa bằng dữ_liệu ( CPDLC ) . Theo đó , có_thể thấy rằng các phương_thức liên_lạc không - địa sẽ bao_gồm : - Phương_thức liên_lạc thoại không - địa thoại ( bằng VHF , HF ) . - Phương_thức liên_lạc không - địa bằng dữ_liệu ( CPDLC ) . Như_vậy , có_thể thấy rằng có hai phương_thức liên_lạc trên không và mặt_đất như quy_định trên . | 195,804 | |
Sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 237 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Quy_định chung 1. Phương_thức liên_lạc thoại không - địa được thực_hiện theo Tập II Phụ ước 10, Tài_liệu 4444 PANS-ATM và Tài_liệu 9432 của ICAO. 2. Phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; b ) Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; c ) Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; d ) Trường_hợp khẩn_cấp, khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; đ ) Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; e ) Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái. 3. Quy_định về kỹ_thuật phát : a ) Trước khi phát, canh nghe trên tần_số được sử_dụng để đảm_bảo rằng sẽ không gây nhiễu khi một đài trạm khác đang phát ; b ) Sử_dụng ngữ_điệu chuẩn, phát_âm rõ_ràng và mạch_lạc ; c ) Duy_trì tốc_độ nói trung_bình, không vượt quá 100 từ mỗi phút. Dừng một_chút trước và sau các chữ_số để giúp người nghe dễ hiểu hơn. Trong trường_hợp các yếu_tố của điện_văn được người nhận ghi lại, cần phải nói với tốc_độ chậm hơn ; d ) Duy_trì âm_lượng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 237 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Quy_định chung 1 . Phương_thức liên_lạc thoại không - địa được thực_hiện theo Tập II Phụ ước 10 , Tài_liệu 4444 PANS-ATM và Tài_liệu 9432 của ICAO . 2 . Phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; b ) Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; c ) Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; d ) Trường_hợp khẩn_cấp , khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; đ ) Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; e ) Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái . 3 . Quy_định về kỹ_thuật phát : a ) Trước khi phát , canh nghe trên tần_số được sử_dụng để đảm_bảo rằng sẽ không gây nhiễu khi một đài trạm khác đang phát ; b ) Sử_dụng ngữ_điệu chuẩn , phát_âm rõ_ràng và mạch_lạc ; c ) Duy_trì tốc_độ nói trung_bình , không vượt quá 100 từ mỗi phút . Dừng một_chút trước và sau các chữ_số để giúp người nghe dễ hiểu hơn . Trong trường_hợp các yếu_tố của điện_văn được người nhận ghi lại , cần phải nói với tốc_độ chậm hơn ; d ) Duy_trì âm_lượng ở mức_độ ổn_định , không đổi ; đ ) Không sử_dụng các từ do_dự như “ à , ờ , ừ ” ; e ) Duy_trì một khoảng_cách cố_định giữa miệng và ống_nói ; g ) Tạm_thời ngừng phát nếu có việc cần_thiết khác hoặc khi thay_đổi khoảng_cách giữa miệng và ống_nói ; h ) Bóp và giữ phím bấm trước khi phát và không nhả phím bấm cho đến khi kết_thúc điện_văn nhằm đảm_bảo rằng toàn_bộ điện_văn được phát đi ; i ) Trong trường_hợp cần_thiết , khi phát các điện_văn dài nên ngắt ra để người phát_điện văn xác_nhận rằng tần_số phát không bị nhiễu bởi trạm phát khác và để người nhận có_thể yêu_cầu phát lại những phần chưa nhận được ; k ) Người bấm phím để nói phải thả phím bấm ra sau khi phát và đảm_bảo phim bấm không được bật lên nhằm tránh nguy_cơ phím bấm bị kẹt trong liên_lạc thoại . Theo đó , có_thể thấy rằng phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : + Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; + Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; + Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; + Trường_hợp khẩn_cấp , khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; + Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; + Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái . Như_vậy , việc sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ được thực_hiện trong các trường_hợp nêu trên . | 195,805 | |
Sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 237 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... giúp người nghe dễ hiểu hơn. Trong trường_hợp các yếu_tố của điện_văn được người nhận ghi lại, cần phải nói với tốc_độ chậm hơn ; d ) Duy_trì âm_lượng ở mức_độ ổn_định, không đổi ; đ ) Không sử_dụng các từ do_dự như “ à, ờ, ừ ” ; e ) Duy_trì một khoảng_cách cố_định giữa miệng và ống_nói ; g ) Tạm_thời ngừng phát nếu có việc cần_thiết khác hoặc khi thay_đổi khoảng_cách giữa miệng và ống_nói ; h ) Bóp và giữ phím bấm trước khi phát và không nhả phím bấm cho đến khi kết_thúc điện_văn nhằm đảm_bảo rằng toàn_bộ điện_văn được phát đi ; i ) Trong trường_hợp cần_thiết, khi phát các điện_văn dài nên ngắt ra để người phát_điện văn xác_nhận rằng tần_số phát không bị nhiễu bởi trạm phát khác và để người nhận có_thể yêu_cầu phát lại những phần chưa nhận được ; k ) Người bấm phím để nói phải thả phím bấm ra sau khi phát và đảm_bảo phim bấm không được bật lên nhằm tránh nguy_cơ phím bấm bị kẹt trong liên_lạc thoại. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 237 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Quy_định chung 1 . Phương_thức liên_lạc thoại không - địa được thực_hiện theo Tập II Phụ ước 10 , Tài_liệu 4444 PANS-ATM và Tài_liệu 9432 của ICAO . 2 . Phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; b ) Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; c ) Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; d ) Trường_hợp khẩn_cấp , khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; đ ) Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; e ) Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái . 3 . Quy_định về kỹ_thuật phát : a ) Trước khi phát , canh nghe trên tần_số được sử_dụng để đảm_bảo rằng sẽ không gây nhiễu khi một đài trạm khác đang phát ; b ) Sử_dụng ngữ_điệu chuẩn , phát_âm rõ_ràng và mạch_lạc ; c ) Duy_trì tốc_độ nói trung_bình , không vượt quá 100 từ mỗi phút . Dừng một_chút trước và sau các chữ_số để giúp người nghe dễ hiểu hơn . Trong trường_hợp các yếu_tố của điện_văn được người nhận ghi lại , cần phải nói với tốc_độ chậm hơn ; d ) Duy_trì âm_lượng ở mức_độ ổn_định , không đổi ; đ ) Không sử_dụng các từ do_dự như “ à , ờ , ừ ” ; e ) Duy_trì một khoảng_cách cố_định giữa miệng và ống_nói ; g ) Tạm_thời ngừng phát nếu có việc cần_thiết khác hoặc khi thay_đổi khoảng_cách giữa miệng và ống_nói ; h ) Bóp và giữ phím bấm trước khi phát và không nhả phím bấm cho đến khi kết_thúc điện_văn nhằm đảm_bảo rằng toàn_bộ điện_văn được phát đi ; i ) Trong trường_hợp cần_thiết , khi phát các điện_văn dài nên ngắt ra để người phát_điện văn xác_nhận rằng tần_số phát không bị nhiễu bởi trạm phát khác và để người nhận có_thể yêu_cầu phát lại những phần chưa nhận được ; k ) Người bấm phím để nói phải thả phím bấm ra sau khi phát và đảm_bảo phim bấm không được bật lên nhằm tránh nguy_cơ phím bấm bị kẹt trong liên_lạc thoại . Theo đó , có_thể thấy rằng phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : + Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; + Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; + Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; + Trường_hợp khẩn_cấp , khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; + Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; + Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái . Như_vậy , việc sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ được thực_hiện trong các trường_hợp nêu trên . | 195,806 | |
Sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 237 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... để nói phải thả phím bấm ra sau khi phát và đảm_bảo phim bấm không được bật lên nhằm tránh nguy_cơ phím bấm bị kẹt trong liên_lạc thoại. Theo đó, có_thể thấy rằng phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : + Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; + Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; + Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; + Trường_hợp khẩn_cấp, khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; + Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; + Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái. Như_vậy, việc sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ được thực_hiện trong các trường_hợp nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 237 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Quy_định chung 1 . Phương_thức liên_lạc thoại không - địa được thực_hiện theo Tập II Phụ ước 10 , Tài_liệu 4444 PANS-ATM và Tài_liệu 9432 của ICAO . 2 . Phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : a ) Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; b ) Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; c ) Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; d ) Trường_hợp khẩn_cấp , khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; đ ) Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; e ) Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái . 3 . Quy_định về kỹ_thuật phát : a ) Trước khi phát , canh nghe trên tần_số được sử_dụng để đảm_bảo rằng sẽ không gây nhiễu khi một đài trạm khác đang phát ; b ) Sử_dụng ngữ_điệu chuẩn , phát_âm rõ_ràng và mạch_lạc ; c ) Duy_trì tốc_độ nói trung_bình , không vượt quá 100 từ mỗi phút . Dừng một_chút trước và sau các chữ_số để giúp người nghe dễ hiểu hơn . Trong trường_hợp các yếu_tố của điện_văn được người nhận ghi lại , cần phải nói với tốc_độ chậm hơn ; d ) Duy_trì âm_lượng ở mức_độ ổn_định , không đổi ; đ ) Không sử_dụng các từ do_dự như “ à , ờ , ừ ” ; e ) Duy_trì một khoảng_cách cố_định giữa miệng và ống_nói ; g ) Tạm_thời ngừng phát nếu có việc cần_thiết khác hoặc khi thay_đổi khoảng_cách giữa miệng và ống_nói ; h ) Bóp và giữ phím bấm trước khi phát và không nhả phím bấm cho đến khi kết_thúc điện_văn nhằm đảm_bảo rằng toàn_bộ điện_văn được phát đi ; i ) Trong trường_hợp cần_thiết , khi phát các điện_văn dài nên ngắt ra để người phát_điện văn xác_nhận rằng tần_số phát không bị nhiễu bởi trạm phát khác và để người nhận có_thể yêu_cầu phát lại những phần chưa nhận được ; k ) Người bấm phím để nói phải thả phím bấm ra sau khi phát và đảm_bảo phim bấm không được bật lên nhằm tránh nguy_cơ phím bấm bị kẹt trong liên_lạc thoại . Theo đó , có_thể thấy rằng phương_thức liên_lạc thoại sử_dụng trong các trường_hợp sau : + Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; + Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; + Dịch_vụ kiểm_soát đường dài ; + Trường_hợp khẩn_cấp , khẩn nguy và thông_tin liên_lạc bị hỏng ; + Phương_thức phát các tin_tức khí_tượng và tin_tức khác về sân_bay ; + Xử_lý trường_hợp bất_thường của tổ lái . Như_vậy , việc sử_dụng phương_thức liên_lạc thoại để liên_lạc trên không và mặt_đất sẽ được thực_hiện trong các trường_hợp nêu trên . | 195,807 | |
Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là gì ? | Một_số khái_niệm liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định cụ_thể như sau : ... Theo quy_định tại khoản 13, khoản 15 Điều 4 Luật Đầu_tư công 2019 : " 13. Dự_án đầu_tư công là dự_án sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công.... 15. Đầu_tư công là hoạt_động đầu_tư của Nhà_nước vào các chương_trình, dự_án và đối_tượng đầu_tư công khác theo quy_định của Luật này. " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP : " 2. Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án đầu_tư mua_sắm trang_thiết_bị, xây_dựng mới, cải_tạo, sửa_chữa các trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ, nhân_viên của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài và các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công ; các dự_án đầu_tư mua nhà, mua đất, thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ, nhân_viên sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công. " Có_thể hiểu một_cách đơn_giản, dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ nguồn vốn đầu_tư công để hình_thành các dự_án đầu_tư cho các trụ_sở làm_việc của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài | None | 1 | Một_số khái_niệm liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định cụ_thể như sau : Theo quy_định tại khoản 13 , khoản 15 Điều 4 Luật Đầu_tư công 2019 : " 13 . Dự_án đầu_tư công là dự_án sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công . ... 15 . Đầu_tư công là hoạt_động đầu_tư của Nhà_nước vào các chương_trình , dự_án và đối_tượng đầu_tư công khác theo quy_định của Luật này . " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP : " 2 . Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án đầu_tư mua_sắm trang_thiết_bị , xây_dựng mới , cải_tạo , sửa_chữa các trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài và các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công ; các dự_án đầu_tư mua nhà , mua đất , thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công . " Có_thể hiểu một_cách đơn_giản , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ nguồn vốn đầu_tư công để hình_thành các dự_án đầu_tư cho các trụ_sở làm_việc của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài ; thiết_lập các dự_án đầu_tư mua nhà , mua đât , thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên . | 195,808 | |
Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là gì ? | Một_số khái_niệm liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định cụ_thể như sau : ... đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ nguồn vốn đầu_tư công để hình_thành các dự_án đầu_tư cho các trụ_sở làm_việc của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài ; thiết_lập các dự_án đầu_tư mua nhà, mua đât, thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ, nhân_viên. Theo quy_định tại khoản 13, khoản 15 Điều 4 Luật Đầu_tư công 2019 : " 13. Dự_án đầu_tư công là dự_án sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công.... 15. Đầu_tư công là hoạt_động đầu_tư của Nhà_nước vào các chương_trình, dự_án và đối_tượng đầu_tư công khác theo quy_định của Luật này. " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP : " 2. Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án đầu_tư mua_sắm trang_thiết_bị, xây_dựng mới, cải_tạo, sửa_chữa các trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ, nhân_viên của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài và các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công ; các dự_án đầu_tư mua | None | 1 | Một_số khái_niệm liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định cụ_thể như sau : Theo quy_định tại khoản 13 , khoản 15 Điều 4 Luật Đầu_tư công 2019 : " 13 . Dự_án đầu_tư công là dự_án sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công . ... 15 . Đầu_tư công là hoạt_động đầu_tư của Nhà_nước vào các chương_trình , dự_án và đối_tượng đầu_tư công khác theo quy_định của Luật này . " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP : " 2 . Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án đầu_tư mua_sắm trang_thiết_bị , xây_dựng mới , cải_tạo , sửa_chữa các trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài và các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công ; các dự_án đầu_tư mua nhà , mua đất , thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công . " Có_thể hiểu một_cách đơn_giản , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ nguồn vốn đầu_tư công để hình_thành các dự_án đầu_tư cho các trụ_sở làm_việc của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài ; thiết_lập các dự_án đầu_tư mua nhà , mua đât , thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên . | 195,809 | |
Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là gì ? | Một_số khái_niệm liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định cụ_thể như sau : ... cho cán_bộ, nhân_viên của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài và các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công ; các dự_án đầu_tư mua nhà, mua đất, thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ, nhân_viên sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công. " Có_thể hiểu một_cách đơn_giản, dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ nguồn vốn đầu_tư công để hình_thành các dự_án đầu_tư cho các trụ_sở làm_việc của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài ; thiết_lập các dự_án đầu_tư mua nhà, mua đât, thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ, nhân_viên. | None | 1 | Một_số khái_niệm liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định cụ_thể như sau : Theo quy_định tại khoản 13 , khoản 15 Điều 4 Luật Đầu_tư công 2019 : " 13 . Dự_án đầu_tư công là dự_án sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công . ... 15 . Đầu_tư công là hoạt_động đầu_tư của Nhà_nước vào các chương_trình , dự_án và đối_tượng đầu_tư công khác theo quy_định của Luật này . " Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP : " 2 . Dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án đầu_tư mua_sắm trang_thiết_bị , xây_dựng mới , cải_tạo , sửa_chữa các trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài và các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công ; các dự_án đầu_tư mua nhà , mua đất , thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên sử_dụng toàn_bộ hoặc một phần vốn đầu_tư công . " Có_thể hiểu một_cách đơn_giản , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là các dự_án sử_dụng một phần hoặc toàn_bộ nguồn vốn đầu_tư công để hình_thành các dự_án đầu_tư cho các trụ_sở làm_việc của các cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , các cơ_quan khác của Việt_Nam ở nước_ngoài ; thiết_lập các dự_án đầu_tư mua nhà , mua đât , thuê đất dài_hạn ở nước_ngoài để xây_dựng trụ_sở làm_việc và nhà ở cho cán_bộ , nhân_viên . | 195,810 | |
Nguyên_tắc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài | Việc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công sử_dụng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP như sau : ... ( 1 ) Quy_định chung : - Việc quản_lý, thanh_toán vốn đầu_tư công cho nhiệm_vụ, dự_án đảm_bảo đúng mục_đích, đúng đối_tượng, tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng quy_định về quản_lý đầu_tư công và ngân_sách nhà_nước của pháp_luật hiện_hành và quy_định tại Nghị_định này. - Chủ đầu_tư sử_dụng vốn đầu_tư công chịu trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng vốn đúng mục_đích, đúng đối_tượng, tiết_kiệm, hiệu_quả ; chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ tài_chính đầu_tư. Chủ đầu_tư sử_dụng vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ chi đầu_tư phát_triển, chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản quy_định tại Luật Ngân_sách nhà_nước. - Cơ_quan cấp trên của chủ đầu_tư có trách_nhiệm kiểm_tra, đôn_đốc các chủ đầu_tư, ban quản_lý dự_án ( sau đây gọi chung là chủ đầu_tư ) thuộc phạm_vi quản_lý thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công, sử_dụng vốn đầu_tư công đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Cơ_quan tài_chính các cấp thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính đầu_tư công trong việc chấp_hành chế_độ, chính_sách về quản_lý, thanh_toán vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và tại Nghị_định này. - Cơ_quan kiểm_soát, thanh_toán vốn đầu_tư công có trách_nhiệm | None | 1 | Việc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công sử_dụng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Quy_định chung : - Việc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công cho nhiệm_vụ , dự_án đảm_bảo đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng quy_định về quản_lý đầu_tư công và ngân_sách nhà_nước của pháp_luật hiện_hành và quy_định tại Nghị_định này . - Chủ đầu_tư sử_dụng vốn đầu_tư công chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm , hiệu_quả ; chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ tài_chính đầu_tư . Chủ đầu_tư sử_dụng vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ chi đầu_tư phát_triển , chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản quy_định tại Luật Ngân_sách nhà_nước . - Cơ_quan cấp trên của chủ đầu_tư có trách_nhiệm kiểm_tra , đôn_đốc các chủ đầu_tư , ban quản_lý dự_án ( sau đây gọi chung là chủ đầu_tư ) thuộc phạm_vi quản_lý thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công , sử_dụng vốn đầu_tư công đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Cơ_quan tài_chính các cấp thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính đầu_tư công trong việc chấp_hành chế_độ , chính_sách về quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và tại Nghị_định này . - Cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán vốn đầu_tư công có trách_nhiệm kiểm_soát , thanh_toán vốn kịp_thời , đầy_đủ , đúng quy_định cho các nhiệm_vụ , dự_án khi có đủ điều_kiện thanh_toán , đủ hồ_sơ thanh_toán theo quy_định . ( 2 ) Đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài : - Hợp_đồng đã ký_kết , pháp_luật hiện_hành của nước sở_tại , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và pháp_luật hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là căn_cứ pháp_lý thực_hiện quản_lý , tạm_ứng , thanh_toán vốn cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài . - Cơ_quan chủ_quản thay_mặt chủ đầu_tư đề_nghị và thực_hiện giao_dịch thanh_toán vốn đầu_tư công với cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán . | 195,811 | |
Nguyên_tắc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài | Việc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công sử_dụng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP như sau : ... việc chấp_hành chế_độ, chính_sách về quản_lý, thanh_toán vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và tại Nghị_định này. - Cơ_quan kiểm_soát, thanh_toán vốn đầu_tư công có trách_nhiệm kiểm_soát, thanh_toán vốn kịp_thời, đầy_đủ, đúng quy_định cho các nhiệm_vụ, dự_án khi có đủ điều_kiện thanh_toán, đủ hồ_sơ thanh_toán theo quy_định. ( 2 ) Đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài : - Hợp_đồng đã ký_kết, pháp_luật hiện_hành của nước sở_tại, điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và pháp_luật hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là căn_cứ pháp_lý thực_hiện quản_lý, tạm_ứng, thanh_toán vốn cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài. - Cơ_quan chủ_quản thay_mặt chủ đầu_tư đề_nghị và thực_hiện giao_dịch thanh_toán vốn đầu_tư công với cơ_quan kiểm_soát, thanh_toán. | None | 1 | Việc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công sử_dụng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Quy_định chung : - Việc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công cho nhiệm_vụ , dự_án đảm_bảo đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng quy_định về quản_lý đầu_tư công và ngân_sách nhà_nước của pháp_luật hiện_hành và quy_định tại Nghị_định này . - Chủ đầu_tư sử_dụng vốn đầu_tư công chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm , hiệu_quả ; chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ tài_chính đầu_tư . Chủ đầu_tư sử_dụng vốn đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước phải thực_hiện đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ chi đầu_tư phát_triển , chi đầu_tư xây_dựng_cơ_bản quy_định tại Luật Ngân_sách nhà_nước . - Cơ_quan cấp trên của chủ đầu_tư có trách_nhiệm kiểm_tra , đôn_đốc các chủ đầu_tư , ban quản_lý dự_án ( sau đây gọi chung là chủ đầu_tư ) thuộc phạm_vi quản_lý thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công , sử_dụng vốn đầu_tư công đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Cơ_quan tài_chính các cấp thực_hiện công_tác quản_lý tài_chính đầu_tư công trong việc chấp_hành chế_độ , chính_sách về quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và tại Nghị_định này . - Cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán vốn đầu_tư công có trách_nhiệm kiểm_soát , thanh_toán vốn kịp_thời , đầy_đủ , đúng quy_định cho các nhiệm_vụ , dự_án khi có đủ điều_kiện thanh_toán , đủ hồ_sơ thanh_toán theo quy_định . ( 2 ) Đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài : - Hợp_đồng đã ký_kết , pháp_luật hiện_hành của nước sở_tại , điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và pháp_luật hiện_hành của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là căn_cứ pháp_lý thực_hiện quản_lý , tạm_ứng , thanh_toán vốn cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài . - Cơ_quan chủ_quản thay_mặt chủ đầu_tư đề_nghị và thực_hiện giao_dịch thanh_toán vốn đầu_tư công với cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán . | 195,812 | |
Hoạt_động kiểm_tra phân_bổ vốn hàng năm đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , việc kiểm_tra phân_bổ vốn hàng năm đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định như sau : ... - Nội_dung phân_bổ và việc kiểm_tra phân_bổ vốn cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP và theo Mẫu_số 01.nn/PB ( đối_với phân_bổ vốn ) , Mẫu_số 02.nn/PB ( đối_với điều_chỉnh phân_bổ vốn ) . - Cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán vốn cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là Kho_bạc Nhà_nước . - Cơ_quan chủ_quản , cơ_quan tài_chính các cấp , cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán có trách_nhiệm nhập và phê_duyệt vốn kế_hoạch đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước hàng năm trên Tabmis theo quy_định hiện_hành . ( Tabmis là hệ_thống thông_tin quản_lý ngân_sách và kho_bạc theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , việc kiểm_tra phân_bổ vốn hàng năm đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được quy_định như sau : - Nội_dung phân_bổ và việc kiểm_tra phân_bổ vốn cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP và theo Mẫu_số 01.nn/PB ( đối_với phân_bổ vốn ) , Mẫu_số 02.nn/PB ( đối_với điều_chỉnh phân_bổ vốn ) . - Cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán vốn cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài là Kho_bạc Nhà_nước . - Cơ_quan chủ_quản , cơ_quan tài_chính các cấp , cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán có trách_nhiệm nhập và phê_duyệt vốn kế_hoạch đầu_tư công nguồn ngân_sách nhà_nước hàng năm trên Tabmis theo quy_định hiện_hành . ( Tabmis là hệ_thống thông_tin quản_lý ngân_sách và kho_bạc theo quy_định tại khoản 9 Điều 3 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP) | 195,813 | |
Tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng theo quy_định sau : ... ( 1 ) Việc tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP. a ) Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại và có các quy_định khác với quy_định của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về tạm_ứng, thu_hồi vốn tạm_ứng, bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng thì thực_hiện theo hợp_đồng đã ký. b ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng ở mức cao hơn mức quy_định, cơ_quan kiểm_soát, thanh_toán thực_hiện tạm_ứng theo đề_nghị của cơ_quan chủ_quản nhưng không vượt vốn kế_hoạch được giao trong năm của dự_án. c ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng khi chưa có đủ chứng_từ tạm_ứng theo quy_định tại Nghị_định này ( theo quy_định của nước sở_tại ), cơ_quan chủ_quản có văn_bản gửi Bộ Tài_chính để xem_xét, xử_lý cụ_thể. ( 2 ) Hồ_sơ tạm_ứng : a ) Văn_bản đề_nghị tạm_ứng vốn cho từng nội_dung công_việc của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ số tiền, tài_khoản, đơn_vị thụ_hưởng ) ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn ( Mẫu_số 04b@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng theo quy_định sau : ( 1 ) Việc tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP. a ) Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại và có các quy_định khác với quy_định của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về tạm_ứng , thu_hồi vốn tạm_ứng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng thì thực_hiện theo hợp_đồng đã ký . b ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng ở mức cao hơn mức quy_định , cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán thực_hiện tạm_ứng theo đề_nghị của cơ_quan chủ_quản nhưng không vượt vốn kế_hoạch được giao trong năm của dự_án . c ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng khi chưa có đủ chứng_từ tạm_ứng theo quy_định tại Nghị_định này ( theo quy_định của nước sở_tại ) , cơ_quan chủ_quản có văn_bản gửi Bộ Tài_chính để xem_xét , xử_lý cụ_thể . ( 2 ) Hồ_sơ tạm_ứng : a ) Văn_bản đề_nghị tạm_ứng vốn cho từng nội_dung công_việc của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ số tiền , tài_khoản , đơn_vị thụ_hưởng ) ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn ( Mẫu_số 04b.nn/TT ) . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài thông_qua các quy_định về nguyên_tắc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công , kiểm_tra , phân_bổ vốn hàng năm và tạm_ứng , thu_hồi vốn tạm_ứng dùng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài . | 195,814 | |
Tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng theo quy_định sau : ... tạm_ứng vốn cho từng nội_dung công_việc của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ số tiền, tài_khoản, đơn_vị thụ_hưởng ) ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn ( Mẫu_số 04b.nn/TT ). Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài thông_qua các quy_định về nguyên_tắc quản_lý, thanh_toán vốn đầu_tư công, kiểm_tra, phân_bổ vốn hàng năm và tạm_ứng, thu_hồi vốn tạm_ứng dùng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài. ( 1 ) Việc tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP. a ) Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại và có các quy_định khác với quy_định của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về tạm_ứng, thu_hồi vốn tạm_ứng, bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng thì thực_hiện theo hợp_đồng đã ký. b ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng ở mức cao hơn mức quy_định, cơ_quan kiểm_soát, thanh_toán thực_hiện tạm_ứng theo đề_nghị của cơ_quan chủ_quản nhưng không vượt vốn kế_hoạch được giao trong năm của dự_án. c ) Đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng theo quy_định sau : ( 1 ) Việc tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP. a ) Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại và có các quy_định khác với quy_định của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về tạm_ứng , thu_hồi vốn tạm_ứng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng thì thực_hiện theo hợp_đồng đã ký . b ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng ở mức cao hơn mức quy_định , cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán thực_hiện tạm_ứng theo đề_nghị của cơ_quan chủ_quản nhưng không vượt vốn kế_hoạch được giao trong năm của dự_án . c ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng khi chưa có đủ chứng_từ tạm_ứng theo quy_định tại Nghị_định này ( theo quy_định của nước sở_tại ) , cơ_quan chủ_quản có văn_bản gửi Bộ Tài_chính để xem_xét , xử_lý cụ_thể . ( 2 ) Hồ_sơ tạm_ứng : a ) Văn_bản đề_nghị tạm_ứng vốn cho từng nội_dung công_việc của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ số tiền , tài_khoản , đơn_vị thụ_hưởng ) ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn ( Mẫu_số 04b.nn/TT ) . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài thông_qua các quy_định về nguyên_tắc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công , kiểm_tra , phân_bổ vốn hàng năm và tạm_ứng , thu_hồi vốn tạm_ứng dùng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài . | 195,815 | |
Tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng đối_với dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng theo quy_định sau : ... mức cao hơn mức quy_định, cơ_quan kiểm_soát, thanh_toán thực_hiện tạm_ứng theo đề_nghị của cơ_quan chủ_quản nhưng không vượt vốn kế_hoạch được giao trong năm của dự_án. c ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng khi chưa có đủ chứng_từ tạm_ứng theo quy_định tại Nghị_định này ( theo quy_định của nước sở_tại ), cơ_quan chủ_quản có văn_bản gửi Bộ Tài_chính để xem_xét, xử_lý cụ_thể. ( 2 ) Hồ_sơ tạm_ứng : a ) Văn_bản đề_nghị tạm_ứng vốn cho từng nội_dung công_việc của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ số tiền, tài_khoản, đơn_vị thụ_hưởng ) ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn ( Mẫu_số 04b.nn/TT ). Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài thông_qua các quy_định về nguyên_tắc quản_lý, thanh_toán vốn đầu_tư công, kiểm_tra, phân_bổ vốn hàng năm và tạm_ứng, thu_hồi vốn tạm_ứng dùng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP , dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài được tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng theo quy_định sau : ( 1 ) Việc tạm_ứng và thu_hồi vốn tạm_ứng cho các dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài sử_dụng vốn ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 99/2021/NĐ-CP. a ) Trường_hợp hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật nước sở_tại và có các quy_định khác với quy_định của pháp_luật nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam về tạm_ứng , thu_hồi vốn tạm_ứng , bảo_lãnh tạm_ứng hợp_đồng thì thực_hiện theo hợp_đồng đã ký . b ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng ở mức cao hơn mức quy_định , cơ_quan kiểm_soát , thanh_toán thực_hiện tạm_ứng theo đề_nghị của cơ_quan chủ_quản nhưng không vượt vốn kế_hoạch được giao trong năm của dự_án . c ) Đối_với từng trường_hợp cụ_thể có tính_chất đặc_thù cần tạm_ứng khi chưa có đủ chứng_từ tạm_ứng theo quy_định tại Nghị_định này ( theo quy_định của nước sở_tại ) , cơ_quan chủ_quản có văn_bản gửi Bộ Tài_chính để xem_xét , xử_lý cụ_thể . ( 2 ) Hồ_sơ tạm_ứng : a ) Văn_bản đề_nghị tạm_ứng vốn cho từng nội_dung công_việc của cơ_quan chủ_quản ( ghi rõ số tiền , tài_khoản , đơn_vị thụ_hưởng ) ; b ) Giấy đề_nghị thanh_toán vốn ( Mẫu_số 04b.nn/TT ) . Trên đây là một_số thông_tin liên_quan đến dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài thông_qua các quy_định về nguyên_tắc quản_lý , thanh_toán vốn đầu_tư công , kiểm_tra , phân_bổ vốn hàng năm và tạm_ứng , thu_hồi vốn tạm_ứng dùng cho dự_án đầu_tư công tại nước_ngoài . | 195,816 | |
Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị thay_thế không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, biệt_phái, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo, quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại như sau : Yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại 1. Khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định, phải xem_xét có hay không bổ_nhiệm lại. Những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm, uy_tín giảm_sút, không phù_hợp với điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ, vi_phạm kỷ_luật đảng, pháp_luật của Nhà_nước... thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét, thay_thế kịp_thời, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm. 2. Việc bổ_nhiệm lại được tiến_hành từng bước, phù_hợp quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và yêu_cầu của từng lĩnh_vực, bảo_đảm ổn_định và hiệu_quả thiết_thực. Theo quy_định trên thì những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét, thay_thế kịp_thời, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại như sau : Yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại 1 . Khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định , phải xem_xét có hay không bổ_nhiệm lại . Những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm , uy_tín giảm_sút , không phù_hợp với điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ , vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước ... thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . 2 . Việc bổ_nhiệm lại được tiến_hành từng bước , phù_hợp quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và yêu_cầu của từng lĩnh_vực , bảo_đảm ổn_định và hiệu_quả thiết_thực . Theo quy_định trên thì những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Như_vậy , cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì sẽ bị thay_thế trước khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có được bổ_nhiệm lại hay không ? ( Hình từ Internet ) | 195,817 | |
Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị thay_thế không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét, thay_thế kịp_thời, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm. Như_vậy, cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì sẽ bị thay_thế trước khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm. Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có được bổ_nhiệm lại hay không? ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, biệt_phái, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo, quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại như sau : Yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại 1. Khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định, phải xem_xét có hay không bổ_nhiệm lại. Những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm, uy_tín giảm_sút, không phù_hợp với điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ, vi_phạm kỷ_luật đảng, pháp_luật của Nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại như sau : Yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại 1 . Khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định , phải xem_xét có hay không bổ_nhiệm lại . Những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm , uy_tín giảm_sút , không phù_hợp với điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ , vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước ... thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . 2 . Việc bổ_nhiệm lại được tiến_hành từng bước , phù_hợp quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và yêu_cầu của từng lĩnh_vực , bảo_đảm ổn_định và hiệu_quả thiết_thực . Theo quy_định trên thì những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Như_vậy , cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì sẽ bị thay_thế trước khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có được bổ_nhiệm lại hay không ? ( Hình từ Internet ) | 195,818 | |
Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị thay_thế không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm, uy_tín giảm_sút, không phù_hợp với điều_kiện làm_việc, sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ, vi_phạm kỷ_luật đảng, pháp_luật của Nhà_nước... thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét, thay_thế kịp_thời, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm. 2. Việc bổ_nhiệm lại được tiến_hành từng bước, phù_hợp quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và yêu_cầu của từng lĩnh_vực, bảo_đảm ổn_định và hiệu_quả thiết_thực. Theo quy_định trên thì những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét, thay_thế kịp_thời, không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm. Như_vậy, cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì sẽ bị thay_thế trước khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm. Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có được bổ_nhiệm lại hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại như sau : Yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại 1 . Khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định , phải xem_xét có hay không bổ_nhiệm lại . Những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm , uy_tín giảm_sút , không phù_hợp với điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ , vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước ... thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . 2 . Việc bổ_nhiệm lại được tiến_hành từng bước , phù_hợp quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và yêu_cầu của từng lĩnh_vực , bảo_đảm ổn_định và hiệu_quả thiết_thực . Theo quy_định trên thì những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Như_vậy , cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì sẽ bị thay_thế trước khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có được bổ_nhiệm lại hay không ? ( Hình từ Internet ) | 195,819 | |
Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có bị thay_thế không ? | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... có được bổ_nhiệm lại hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại như sau : Yêu_cầu đối_với việc bổ_nhiệm lại 1 . Khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm theo quy_định , phải xem_xét có hay không bổ_nhiệm lại . Những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm vì những lý_do cụ_thể như : Sức_khoẻ không bảo_đảm , uy_tín giảm_sút , không phù_hợp với điều_kiện làm_việc , sinh_hoạt ; không hoàn_thành nhiệm_vụ , vi_phạm kỷ_luật đảng , pháp_luật của Nhà_nước ... thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . 2 . Việc bổ_nhiệm lại được tiến_hành từng bước , phù_hợp quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và yêu_cầu của từng lĩnh_vực , bảo_đảm ổn_định và hiệu_quả thiết_thực . Theo quy_định trên thì những cán_bộ sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì cơ_quan tham_mưu đề_xuất và cấp lãnh_đạo có thẩm_quyền cần xem_xét , thay_thế kịp_thời , không chờ hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Như_vậy , cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì sẽ bị thay_thế trước khi hết thời_hạn giữ chức_vụ bổ_nhiệm . Cán_bộ tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải sau khi được bổ_nhiệm mà không hoàn_thành nhiệm_vụ thì có được bổ_nhiệm lại hay không ? ( Hình từ Internet ) | 195,820 | |
Nhân_sự tính đến tuổi nghỉ hưu còn dưới 2 năm công_tác mà đủ điều_kiện thì có cần thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, biệt_phái, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo, quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại như sau : Thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại... 3. Việc bổ_nhiệm lại đối_với những nhân_sự tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 05 năm ( không còn đủ 03 năm công_tác đối_với Kiểm_soát_viên ), như sau : a ) Đối_với nhân_sự lãnh_đạo, quản_lý còn từ 02 năm công_tác trở lên ( còn từ 18 tháng công_tác trở lên đối_với Kiểm_soát_viên ), thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định. b ) Trường_hợp còn dưới 02 năm công_tác ( còn dưới 18 tháng công_tác đối_với Kiểm_soát_viên ) thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận, xem_xét, nếu nhân_sự còn sức_khoẻ, uy_tín, đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất nhận_xét, đánh_giá đối_với cán_bộ ( bằng văn_bản ), biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), quyết_định theo thẩm_quyền hoặc lập tờ_trình gửi cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại như sau : Thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại ... 3 . Việc bổ_nhiệm lại đối_với những nhân_sự tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 05 năm ( không còn đủ 03 năm công_tác đối_với Kiểm_soát_viên ) , như sau : a ) Đối_với nhân_sự lãnh_đạo , quản_lý còn từ 02 năm công_tác trở lên ( còn từ 18 tháng công_tác trở lên đối_với Kiểm_soát_viên ) , thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . b ) Trường_hợp còn dưới 02 năm công_tác ( còn dưới 18 tháng công_tác đối_với Kiểm_soát_viên ) thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , xem_xét , nếu nhân_sự còn sức_khoẻ , uy_tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ ( bằng văn_bản ) , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc lập tờ_trình gửi cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại . 4 . Nhân_sự không được bổ_nhiệm lại được xem_xét bố_trí công_tác khác . Như_vậy , trường_hợp nhân_sự tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải còn dưới 02 năm công_tác mà đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì được xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại . | 195,821 | |
Nhân_sự tính đến tuổi nghỉ hưu còn dưới 2 năm công_tác mà đủ điều_kiện thì có cần thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý : ... thì thống_nhất nhận_xét, đánh_giá đối_với cán_bộ ( bằng văn_bản ), biểu_quyết ( bằng phiếu kín ), quyết_định theo thẩm_quyền hoặc lập tờ_trình gửi cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không phải thực_hiện trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm lại. 4. Nhân_sự không được bổ_nhiệm lại được xem_xét bố_trí công_tác khác. Như_vậy, trường_hợp nhân_sự tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải còn dưới 02 năm công_tác mà đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì được xem_xét, quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không phải thực_hiện trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm lại. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 14 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại như sau : Thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm lại ... 3 . Việc bổ_nhiệm lại đối_với những nhân_sự tính đến tuổi nghỉ hưu không còn đủ thời_gian công_tác 05 năm ( không còn đủ 03 năm công_tác đối_với Kiểm_soát_viên ) , như sau : a ) Đối_với nhân_sự lãnh_đạo , quản_lý còn từ 02 năm công_tác trở lên ( còn từ 18 tháng công_tác trở lên đối_với Kiểm_soát_viên ) , thì phải thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm lại theo quy_định . b ) Trường_hợp còn dưới 02 năm công_tác ( còn dưới 18 tháng công_tác đối_với Kiểm_soát_viên ) thì người đứng đầu và tập_thể lãnh_đạo thảo_luận , xem_xét , nếu nhân_sự còn sức_khoẻ , uy_tín , đáp_ứng được yêu_cầu nhiệm_vụ thì thống_nhất nhận_xét , đánh_giá đối_với cán_bộ ( bằng văn_bản ) , biểu_quyết ( bằng phiếu kín ) , quyết_định theo thẩm_quyền hoặc lập tờ_trình gửi cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại . 4 . Nhân_sự không được bổ_nhiệm lại được xem_xét bố_trí công_tác khác . Như_vậy , trường_hợp nhân_sự tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải còn dưới 02 năm công_tác mà đủ điều_kiện bổ_nhiệm lại thì được xem_xét , quyết_định kéo_dài thời_hạn giữ chức_vụ cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định mà không phải thực_hiện trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại . | 195,822 | |
Người giữ chức_vụ lãnh_đạo hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì có được ký các văn_bản theo thẩm_quyền của chức_vụ đó không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, biệt_phái, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo, quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm lại như sau : Trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm... 5. Người giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách, nhiệm_vụ, thẩm_quyền của chức_vụ đó. 6. Trường_hợp người giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo quy_định của pháp_luật nhưng sau đó được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm của nhiệm_kỳ trước. 7. Quyết_định bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc, tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ). Như_vậy, người giữ chức_vụ lãnh_đạo tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại như sau : Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm ... 5 . Người giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ đó . 6 . Trường_hợp người giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo quy_định của pháp_luật nhưng sau đó được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm của nhiệm_kỳ trước . 7 . Quyết_định bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) . Như_vậy , người giữ chức_vụ lãnh_đạo tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ đó . | 195,823 | |
Người giữ chức_vụ lãnh_đạo hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì có được ký các văn_bản theo thẩm_quyền của chức_vụ đó không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... ). Như_vậy, người giữ chức_vụ lãnh_đạo tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách, nhiệm_vụ, thẩm_quyền của chức_vụ đó.Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, biệt_phái, từ_chức, miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo, quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm lại như sau : Trình_tự, thủ_tục bổ_nhiệm... 5. Người giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách, nhiệm_vụ, thẩm_quyền của chức_vụ đó. 6. Trường_hợp người giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo quy_định của pháp_luật nhưng sau đó được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm của nhiệm_kỳ trước. 7. Quyết_định bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc, tính đến ngày hết thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại như sau : Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm ... 5 . Người giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ đó . 6 . Trường_hợp người giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo quy_định của pháp_luật nhưng sau đó được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm của nhiệm_kỳ trước . 7 . Quyết_định bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) . Như_vậy , người giữ chức_vụ lãnh_đạo tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ đó . | 195,824 | |
Người giữ chức_vụ lãnh_đạo hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì có được ký các văn_bản theo thẩm_quyền của chức_vụ đó không ? | Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị t: ... từ ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm của nhiệm_kỳ trước. 7. Quyết_định bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc, tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ). Như_vậy, người giữ chức_vụ lãnh_đạo tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách, nhiệm_vụ, thẩm_quyền của chức_vụ đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , biệt_phái , từ_chức , miễn_nhiệm đối_với chức_danh lãnh_đạo , quản_lý đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 754 / QĐ-BGTVT năm 2019 quy_định về trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm lại như sau : Trình_tự , thủ_tục bổ_nhiệm ... 5 . Người giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ đó . 6 . Trường_hợp người giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa được cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm lại theo quy_định của pháp_luật nhưng sau đó được bổ_nhiệm lại thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm của nhiệm_kỳ trước . 7 . Quyết_định bổ_nhiệm lại chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phải được ban_hành trước ít_nhất 01 ngày làm_việc , tính đến ngày hết thời_hạn bổ_nhiệm ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) . Như_vậy , người giữ chức_vụ lãnh_đạo tại đơn_vị thuộc Bộ Giao_thông vận_tải khi hết thời_hạn bổ_nhiệm mà chưa có quyết_định bổ_nhiệm lại thì không được quyết_định và ký các văn_bản theo chức_trách , nhiệm_vụ , thẩm_quyền của chức_vụ đó . | 195,825 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có được tiến_hành đồng_thời 2 mắt không ? Phẫu_thuật PRK thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị, viễn_thị, loạn_thị, lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc. II. CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên. - Bị tật khúc_xạ : cận_thị, viễn_thị, loạn_thị, lão_thị. - Độ khúc_xạ ổn_định. - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ). - Thị_lực tăng khi thử kính. - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên.... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật lão_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Các bước_tiến hành phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Điều_trị tật lão_thị ( Hình từ Internet ) | 195,826 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có được tiến_hành đồng_thời 2 mắt không ? Phẫu_thuật PRK thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên.... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Thực_hiện kỹ_thuật 3.1. Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em. 3.2. Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp. 3.2.1. Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi. - Phủ khăn phẫu_thuật, đặt tấm dính lông_mi, đặt vành mi, đánh_dấu giác_mạc.... 3.2.2. Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik. - Sau khi đặt vành mi, dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc. - Thấm khô giác_mạc, đốt laser. - Đặt kính tiếp_xúc mềm. - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm.... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật lão_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Các bước_tiến hành phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Điều_trị tật lão_thị ( Hình từ Internet ) | 195,827 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có được tiến_hành đồng_thời 2 mắt không ? Phẫu_thuật PRK thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... . - Đặt kính tiếp_xúc mềm. - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm.... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012. Điều_trị tật lão_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc. Các bước_tiến hành phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em. - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp. - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi. + Phủ khăn phẫu_thuật, đặt tấm dính lông_mi, đặt vành mi, đánh_dấu giác_mạc. + Sau khi đặt vành mi, dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc. + Thấm khô giác_mạc, đốt laser. + | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật lão_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Các bước_tiến hành phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Điều_trị tật lão_thị ( Hình từ Internet ) | 195,828 | |
Phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có được tiến_hành đồng_thời 2 mắt không ? Phẫu_thuật PRK thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BY: ... mi, đánh_dấu giác_mạc. + Sau khi đặt vành mi, dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc. + Thấm khô giác_mạc, đốt laser. + Đặt kính tiếp_xúc mềm. + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm. Điều_trị tật lão_thị ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_IV và Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER I. ĐẠI_CƯƠNG Điều_trị tật khúc_xạ ( cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị ) bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . II . CHỈ_ĐỊNH - Tuổi từ 18 trở lên . - Bị tật khúc_xạ : cận_thị , viễn_thị , loạn_thị , lão_thị . - Độ khúc_xạ ổn_định . - Đã bỏ kính tiếp_xúc ít_nhất là 2 tuần ( nếu có đeo kính tiếp_xúc ) . - Thị_lực tăng khi thử kính . - Riêng với trẻ_em có_thể chỉ_định phẫu_thuật khi độ lệch khúc_xạ giữa 2 mắt từ 5 đi ốp trở lên . ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . 3.2 . Kỹ_thuật Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . 3.2.1 . Phẫu_thuật Lasik ( Laser in Situ_Keratomileusis ) - Sát_trùng da mi và quanh mi . - Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . ... 3.2.2 . Phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) - Các thì chuẩn_bị : như phẫu_thuật Lasik . - Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . - Thấm khô giác_mạc , đốt laser . - Đặt kính tiếp_xúc mềm . - Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . ... Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 . Điều_trị tật lão_thị bằng laser Excimer là phẫu_thuật dùng laser Excimer bào_mòn để làm thay_đổi độ cong giác_mạc giúp cho hình_ảnh hội_tụ đúng trên võng_mạc . Các bước_tiến hành phẫu_thuật PRK ( Photo_Refractive_Keratectomy ) như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật - Gây_tê tại_chỗ hoặc gây_mê với trẻ_em . - Phẫu_thuật được tiến_hành đồng_thời 2 mắt ở hầu_hết các trường_hợp . - Thực_hiện kỹ_thuật phẫu_thuật PRK như sau : + Sát_trùng da mi và quanh mi . + Phủ khăn phẫu_thuật , đặt tấm dính lông_mi , đặt vành mi , đánh_dấu giác_mạc . + Sau khi đặt vành mi , dùng spatule nạo lớp biểu mô trung_tâm giác_mạc . + Thấm khô giác_mạc , đốt laser . + Đặt kính tiếp_xúc mềm . + Tra kháng_sinh và thuốc chống viêm . Điều_trị tật lão_thị ( Hình từ Internet ) | 195,829 | |
Bệnh_nhân khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị cần được theo_dõi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định : ... Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER... VI. THEO_DÕI 1. Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. 2. Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ). + Mức_độ trong suốt của giác_mạc. + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc. + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc. - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật. + Độ trong suốt của giác_mạc.... Theo đó, trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VI . THEO_DÕI 1 . Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ) . + Mức_độ trong suốt của giác_mạc . + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc . + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc . - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật . + Độ trong suốt của giác_mạc . ... Theo đó , trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . Sau phẫu_thuật , cần theo_dõi sớm và theo_dõi muộn theo quy_định cụ_thể trên . | 195,830 | |
Bệnh_nhân khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị cần được theo_dõi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định : ... của giác_mạc.... Theo đó, trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. Sau phẫu_thuật, cần theo_dõi sớm và theo_dõi muộn theo quy_định cụ_thể trên.Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER... VI. THEO_DÕI 1. Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. 2. Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ). + Mức_độ trong suốt của giác_mạc. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VI . THEO_DÕI 1 . Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ) . + Mức_độ trong suốt của giác_mạc . + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc . + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc . - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật . + Độ trong suốt của giác_mạc . ... Theo đó , trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . Sau phẫu_thuật , cần theo_dõi sớm và theo_dõi muộn theo quy_định cụ_thể trên . | 195,831 | |
Bệnh_nhân khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị cần được theo_dõi như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định : ... máu. 2. Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ). + Mức_độ trong suốt của giác_mạc. + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc. + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc. - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật. + Độ trong suốt của giác_mạc.... Theo đó, trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa. Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu. Sau phẫu_thuật, cần theo_dõi sớm và theo_dõi muộn theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VI . THEO_DÕI 1 . Trong phẫu_thuật Một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . 2 . Sau phẫu_thuật - Theo_dõi sớm : + Tình_trạng vạt giác_mạc ( có xô hoặc có nếp nhăn vạt giác_mạc ) . + Mức_độ trong suốt của giác_mạc . + Phát_hiện bất_thường dưới vạt giác_mạc . + Tình_trạng biểu mô hoá của giác_mạc . - Theo_dõi muộn : + Mức_độ điều_chỉnh khúc_xạ so với trước phẫu_thuật . + Độ trong suốt của giác_mạc . ... Theo đó , trong phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có một_số trường_hợp xuất_huyết từ mạch_máu vùng rìa . Nếu thấm khô mà máu chưa ngừng chảy thì nhỏ adrenalin 0,1% lên vùng tân_mạch và ép xuống cho đến khi cầm máu . Sau phẫu_thuật , cần theo_dõi sớm và theo_dõi muộn theo quy_định cụ_thể trên . | 195,832 | |
Khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có_thể có những biến_chứng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 20: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Phẫu_thuật PRK Chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . Như_vậy , khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có_thể chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật điều_trị tật khúc_xạ bằng Laser excimer Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ TẬT KHÚC_XẠ BẰNG LASER EXCIMER ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Phẫu_thuật PRK Chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . Như_vậy , khi phẫu_thuật PRK điều_trị tật lão_thị có_thể chậm liền biểu mô : thông_thường giác_mạc sẽ biểu mô hoá hoàn_toàn sau 3 - 4 ngày . Nếu kéo_dài hơn thì dùng các thuốc dinh_dưỡng giác_mạc_tra lại mắt . Có_thể băng che mắt . | 195,833 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với lễ Khai_mạc và Bế_mạc SEA_Games 31 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... - Chia khu_vực sân_vận_động và kiểm_soát ra vào : Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau. - Tại các thời_điểm, số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu. - Bố_trí lối đi riêng cho khách mời, đại_biểu, Đoàn thể_thao khi tổ_chức Lễ_Khai mạc và Bế_mạc. - Bố_trí vị_trí tập_kết cho các Đoàn thể_thao đảm_bảo an_toàn phòng, chống dịch COVID-19. - Tổ_chức vệ_sinh, khử khuẩn bên trong khu_vực sân động trước ngày tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc. - Bố_trí khẩu_trang, dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người ; bố_trí thùng rác có nắp đậy. - Bố_trí Tổ phòng, chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm có bác_sỹ, điều_dưỡng, nhân_viên y_tế... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng, chống dịch COVID-19. - Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19. - Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Chia khu_vực sân_vận_động và kiểm_soát ra vào : Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . - Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . - Bố_trí lối đi riêng cho khách mời , đại_biểu , Đoàn thể_thao khi tổ_chức Lễ_Khai mạc và Bế_mạc . - Bố_trí vị_trí tập_kết cho các Đoàn thể_thao đảm_bảo an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 . - Tổ_chức vệ_sinh , khử khuẩn bên trong khu_vực sân động trước ngày tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc . - Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người ; bố_trí thùng rác có nắp đậy . - Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm có bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . - Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . - Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc ; chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . Phòng_chống dịch tại Lễ_Khai mạc , Bế_mạc và tổ_chức thi_đấu trong SEA_Games 31 trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội được quy_định ra sao ? | 195,834 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với lễ Khai_mạc và Bế_mạc SEA_Games 31 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... , chống dịch COVID-19. - Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19. - Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc ; chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19. Phòng_chống dịch tại Lễ_Khai mạc, Bế_mạc và tổ_chức thi_đấu trong SEA_Games 31 trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội được quy_định ra sao? - Chia khu_vực sân_vận_động và kiểm_soát ra vào : Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau. - Tại các thời_điểm, số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu. - Bố_trí lối đi riêng cho khách mời, đại_biểu, Đoàn thể_thao khi tổ_chức Lễ_Khai mạc và Bế_mạc. - Bố_trí vị_trí tập_kết cho các Đoàn thể_thao đảm_bảo an_toàn phòng, chống dịch COVID-19. - Tổ_chức vệ_sinh, khử khuẩn bên trong khu_vực sân động trước ngày tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc. - Bố_trí khẩu_trang, dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Chia khu_vực sân_vận_động và kiểm_soát ra vào : Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . - Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . - Bố_trí lối đi riêng cho khách mời , đại_biểu , Đoàn thể_thao khi tổ_chức Lễ_Khai mạc và Bế_mạc . - Bố_trí vị_trí tập_kết cho các Đoàn thể_thao đảm_bảo an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 . - Tổ_chức vệ_sinh , khử khuẩn bên trong khu_vực sân động trước ngày tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc . - Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người ; bố_trí thùng rác có nắp đậy . - Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm có bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . - Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . - Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc ; chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . Phòng_chống dịch tại Lễ_Khai mạc , Bế_mạc và tổ_chức thi_đấu trong SEA_Games 31 trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội được quy_định ra sao ? | 195,835 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với lễ Khai_mạc và Bế_mạc SEA_Games 31 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... - Tổ_chức vệ_sinh, khử khuẩn bên trong khu_vực sân động trước ngày tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc. - Bố_trí khẩu_trang, dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người ; bố_trí thùng rác có nắp đậy. - Bố_trí Tổ phòng, chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm có bác_sỹ, điều_dưỡng, nhân_viên y_tế... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng, chống dịch COVID-19. - Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19. - Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc ; chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19. Phòng_chống dịch tại Lễ_Khai mạc, Bế_mạc và tổ_chức thi_đấu trong SEA_Games 31 trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội được quy_định ra sao? | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Chia khu_vực sân_vận_động và kiểm_soát ra vào : Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . - Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . - Bố_trí lối đi riêng cho khách mời , đại_biểu , Đoàn thể_thao khi tổ_chức Lễ_Khai mạc và Bế_mạc . - Bố_trí vị_trí tập_kết cho các Đoàn thể_thao đảm_bảo an_toàn phòng , chống dịch COVID-19 . - Tổ_chức vệ_sinh , khử khuẩn bên trong khu_vực sân động trước ngày tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc . - Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người ; bố_trí thùng rác có nắp đậy . - Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm có bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . - Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . - Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức Lễ khai_mạc và bế_mạc ; chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . Phòng_chống dịch tại Lễ_Khai mạc , Bế_mạc và tổ_chức thi_đấu trong SEA_Games 31 trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội được quy_định ra sao ? | 195,836 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với việc tổ_chức thi_đấu | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... - Yêu_cầu chung + Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tối_đa việc tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau. + Tại các thời_điểm, số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu. + Bố_trí lối đi riêng cho vận_động_viên, ban huấn_luyện, trọng_tài, Ban Tổ_chức các trận thi_đấu. + Tổ_chức khử khuẩn bên trong khu_vực thi_đấu ( đối_với các nội_dung thi_đấu trong nhà ) 01 ngày trước khi diễn ra thi_đấu. Trong thời_gian diễn ra các nội_dung thi_đấu, Ban Tổ_chức địa_phương bố_trí nhân_viên vệ_sinh, khử khuẩn vị_trí tiếp_xúc thường_xuyên 02 lần / ngày vào cuối giờ sáng và cuối giờ chiều hoặc khi cần ; khử khuẩn các dụng_cụ thi_đấu trước và sau mỗi ca sử_dụng đối_với các dụng_cụ / phương_tiện thi_đấu được sử_dụng cho nhiều nội_dung thi_đấu trong ngày ( trừ các dụng_cụ / phương_tiện cá_nhân của vận_động_viên ). Đảm_bảo nhà_vệ_sinh có đủ giấy_vệ_sinh, xà_phòng và nước_sạch. Bố_trí thùng rác có nắp đậy tại các vị_trí phù_hợp. Ngoài_ra bố_trí thêm các nhà_vệ_sinh di_động trong trường_hợp cần_thiết. + Bố_trí khẩu_trang, dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Yêu_cầu chung + Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tối_đa việc tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . + Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . + Bố_trí lối đi riêng cho vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức các trận thi_đấu . + Tổ_chức khử khuẩn bên trong khu_vực thi_đấu ( đối_với các nội_dung thi_đấu trong nhà ) 01 ngày trước khi diễn ra thi_đấu . Trong thời_gian diễn ra các nội_dung thi_đấu , Ban Tổ_chức địa_phương bố_trí nhân_viên vệ_sinh , khử khuẩn vị_trí tiếp_xúc thường_xuyên 02 lần / ngày vào cuối giờ sáng và cuối giờ chiều hoặc khi cần ; khử khuẩn các dụng_cụ thi_đấu trước và sau mỗi ca sử_dụng đối_với các dụng_cụ / phương_tiện thi_đấu được sử_dụng cho nhiều nội_dung thi_đấu trong ngày ( trừ các dụng_cụ / phương_tiện cá_nhân của vận_động_viên ) . Đảm_bảo nhà_vệ_sinh có đủ giấy_vệ_sinh , xà_phòng và nước_sạch . Bố_trí thùng rác có nắp đậy tại các vị_trí phù_hợp . Ngoài_ra bố_trí thêm các nhà_vệ_sinh di_động trong trường_hợp cần_thiết . + Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người . + Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . + Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện có trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức thi_đấu , chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện vệ_sinh , khử khuẩn địa_điểm thi_đấu theo quy_định . - Các hoạt_động cụ_thể * Di_chuyển đến sân vận , nơi thi đấu + Tốt nhất là bố_trí phương_tiện riêng để đưa các Đoàn thể_thao , đội thi_đấu đến sân và trở về ; trường_hợp các Đoàn đi chung cùng phương_tiện thì đảm_bảo việc giữ khoảng_cách tối_đa giữa các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức ... + Các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức phải luôn đeo khẩu_trang trong khi di_chuyển . + Xe ô_tô đưa_đón nên được khử khuẩn trước và sau khi vận_chuyển các Đoàn thể_thao , đội vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài . * Tại phòng thay đồ và khởi_động trước trận đấu + Bố_trí nơi thay đồ và nơi khởi_động cho các vận_động_viên đảm_bảo đủ diện_tích , hạn_chế tối_đa tiếp_xúc với các thành_phần khác ; tốt nhất là bố_trí khu riêng cho từng Đoàn . + Khuyến_khích đeo khẩu_trang , hạn_chế tối_đa giao_tiếp , tiếp_xúc . - Không bố_trí khách VIP vào phòng thay đồ bắt_tay động_viên vận_động_viên . * Thi đấu + Vận_động_viên , trọng_tài không phải đeo khẩu_trang khi thi_đấu , các thành_viên khác thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục . + Bố_trí để phóng_viên báo_chí , truyền_thông giữ khoảng_cách phù_hợp với vận_động_viên , trọng_tài . + Hạn_chế đến mức tối_đa việc bố_trí khách VIP vào bắt_tay động_viên vận_động_viên trước lúc thi_đấu . + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thể_thao , đội thi_đấu : + + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa . + + Tránh nhổ nước_bọt trên sân , sàn thi_đấu . + + Tránh chia_sẻ vật_dụng cá_nhân . + + Mỗi cá_nhân sử_dụng chai nước riêng . + + Hạn_chế giao_tiếp khi ăn_mừng khi chiến_thắng , ghi_bàn thắng . * Kết_thúc thi đấu + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thực_hiện đeo khẩu_trang , trừ trường_hợp tham_gia họp_báo và phỏng_vấn , trao nhận huy_chương . + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa với người khác . + Tổ_chức họp_báo : Chỉ các phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ tham_dự và phải đeo khẩu_trang liên_tục ( trừ lúc phỏng_vấn ) ; hạn_chế tối_đa các thành_phần khác tham_dự . | 195,837 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với việc tổ_chức thi_đấu | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... Bố_trí thùng rác có nắp đậy tại các vị_trí phù_hợp. Ngoài_ra bố_trí thêm các nhà_vệ_sinh di_động trong trường_hợp cần_thiết. + Bố_trí khẩu_trang, dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người. + Bố_trí Tổ phòng, chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm bác_sỹ, điều_dưỡng, nhân_viên y_tế... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng, chống dịch COVID-19. + Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện có trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19. + Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức thi_đấu, chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19. + Thực_hiện vệ_sinh, khử khuẩn địa_điểm thi_đấu theo quy_định. - Các hoạt_động cụ_thể * Di_chuyển đến sân vận, nơi thi đấu + Tốt nhất là bố_trí phương_tiện riêng để đưa các Đoàn thể_thao, đội thi_đấu đến sân và trở về ; trường_hợp các Đoàn đi chung cùng phương_tiện thì đảm_bảo việc giữ khoảng_cách tối_đa giữa các vận_động_viên, ban huấn_luyện, trọng_tài, | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Yêu_cầu chung + Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tối_đa việc tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . + Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . + Bố_trí lối đi riêng cho vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức các trận thi_đấu . + Tổ_chức khử khuẩn bên trong khu_vực thi_đấu ( đối_với các nội_dung thi_đấu trong nhà ) 01 ngày trước khi diễn ra thi_đấu . Trong thời_gian diễn ra các nội_dung thi_đấu , Ban Tổ_chức địa_phương bố_trí nhân_viên vệ_sinh , khử khuẩn vị_trí tiếp_xúc thường_xuyên 02 lần / ngày vào cuối giờ sáng và cuối giờ chiều hoặc khi cần ; khử khuẩn các dụng_cụ thi_đấu trước và sau mỗi ca sử_dụng đối_với các dụng_cụ / phương_tiện thi_đấu được sử_dụng cho nhiều nội_dung thi_đấu trong ngày ( trừ các dụng_cụ / phương_tiện cá_nhân của vận_động_viên ) . Đảm_bảo nhà_vệ_sinh có đủ giấy_vệ_sinh , xà_phòng và nước_sạch . Bố_trí thùng rác có nắp đậy tại các vị_trí phù_hợp . Ngoài_ra bố_trí thêm các nhà_vệ_sinh di_động trong trường_hợp cần_thiết . + Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người . + Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . + Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện có trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức thi_đấu , chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện vệ_sinh , khử khuẩn địa_điểm thi_đấu theo quy_định . - Các hoạt_động cụ_thể * Di_chuyển đến sân vận , nơi thi đấu + Tốt nhất là bố_trí phương_tiện riêng để đưa các Đoàn thể_thao , đội thi_đấu đến sân và trở về ; trường_hợp các Đoàn đi chung cùng phương_tiện thì đảm_bảo việc giữ khoảng_cách tối_đa giữa các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức ... + Các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức phải luôn đeo khẩu_trang trong khi di_chuyển . + Xe ô_tô đưa_đón nên được khử khuẩn trước và sau khi vận_chuyển các Đoàn thể_thao , đội vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài . * Tại phòng thay đồ và khởi_động trước trận đấu + Bố_trí nơi thay đồ và nơi khởi_động cho các vận_động_viên đảm_bảo đủ diện_tích , hạn_chế tối_đa tiếp_xúc với các thành_phần khác ; tốt nhất là bố_trí khu riêng cho từng Đoàn . + Khuyến_khích đeo khẩu_trang , hạn_chế tối_đa giao_tiếp , tiếp_xúc . - Không bố_trí khách VIP vào phòng thay đồ bắt_tay động_viên vận_động_viên . * Thi đấu + Vận_động_viên , trọng_tài không phải đeo khẩu_trang khi thi_đấu , các thành_viên khác thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục . + Bố_trí để phóng_viên báo_chí , truyền_thông giữ khoảng_cách phù_hợp với vận_động_viên , trọng_tài . + Hạn_chế đến mức tối_đa việc bố_trí khách VIP vào bắt_tay động_viên vận_động_viên trước lúc thi_đấu . + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thể_thao , đội thi_đấu : + + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa . + + Tránh nhổ nước_bọt trên sân , sàn thi_đấu . + + Tránh chia_sẻ vật_dụng cá_nhân . + + Mỗi cá_nhân sử_dụng chai nước riêng . + + Hạn_chế giao_tiếp khi ăn_mừng khi chiến_thắng , ghi_bàn thắng . * Kết_thúc thi đấu + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thực_hiện đeo khẩu_trang , trừ trường_hợp tham_gia họp_báo và phỏng_vấn , trao nhận huy_chương . + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa với người khác . + Tổ_chức họp_báo : Chỉ các phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ tham_dự và phải đeo khẩu_trang liên_tục ( trừ lúc phỏng_vấn ) ; hạn_chế tối_đa các thành_phần khác tham_dự . | 195,838 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với việc tổ_chức thi_đấu | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... thể_thao, đội thi_đấu đến sân và trở về ; trường_hợp các Đoàn đi chung cùng phương_tiện thì đảm_bảo việc giữ khoảng_cách tối_đa giữa các vận_động_viên, ban huấn_luyện, trọng_tài, Ban Tổ_chức... + Các vận_động_viên, ban huấn_luyện, trọng_tài, Ban Tổ_chức phải luôn đeo khẩu_trang trong khi di_chuyển. + Xe ô_tô đưa_đón nên được khử khuẩn trước và sau khi vận_chuyển các Đoàn thể_thao, đội vận_động_viên, ban huấn_luyện, trọng_tài. * Tại phòng thay đồ và khởi_động trước trận đấu + Bố_trí nơi thay đồ và nơi khởi_động cho các vận_động_viên đảm_bảo đủ diện_tích, hạn_chế tối_đa tiếp_xúc với các thành_phần khác ; tốt nhất là bố_trí khu riêng cho từng Đoàn. + Khuyến_khích đeo khẩu_trang, hạn_chế tối_đa giao_tiếp, tiếp_xúc. - Không bố_trí khách VIP vào phòng thay đồ bắt_tay động_viên vận_động_viên. * Thi đấu + Vận_động_viên, trọng_tài không phải đeo khẩu_trang khi thi_đấu, các thành_viên khác thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục. + Bố_trí để phóng_viên báo_chí, truyền_thông giữ khoảng_cách phù_hợp với vận_động_viên, trọng_tài. + Hạn_chế đến mức tối_đa việc bố_trí khách VIP vào bắt_tay động_viên vận_động_viên trước lúc thi_đấu. | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Yêu_cầu chung + Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tối_đa việc tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . + Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . + Bố_trí lối đi riêng cho vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức các trận thi_đấu . + Tổ_chức khử khuẩn bên trong khu_vực thi_đấu ( đối_với các nội_dung thi_đấu trong nhà ) 01 ngày trước khi diễn ra thi_đấu . Trong thời_gian diễn ra các nội_dung thi_đấu , Ban Tổ_chức địa_phương bố_trí nhân_viên vệ_sinh , khử khuẩn vị_trí tiếp_xúc thường_xuyên 02 lần / ngày vào cuối giờ sáng và cuối giờ chiều hoặc khi cần ; khử khuẩn các dụng_cụ thi_đấu trước và sau mỗi ca sử_dụng đối_với các dụng_cụ / phương_tiện thi_đấu được sử_dụng cho nhiều nội_dung thi_đấu trong ngày ( trừ các dụng_cụ / phương_tiện cá_nhân của vận_động_viên ) . Đảm_bảo nhà_vệ_sinh có đủ giấy_vệ_sinh , xà_phòng và nước_sạch . Bố_trí thùng rác có nắp đậy tại các vị_trí phù_hợp . Ngoài_ra bố_trí thêm các nhà_vệ_sinh di_động trong trường_hợp cần_thiết . + Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người . + Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . + Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện có trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức thi_đấu , chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện vệ_sinh , khử khuẩn địa_điểm thi_đấu theo quy_định . - Các hoạt_động cụ_thể * Di_chuyển đến sân vận , nơi thi đấu + Tốt nhất là bố_trí phương_tiện riêng để đưa các Đoàn thể_thao , đội thi_đấu đến sân và trở về ; trường_hợp các Đoàn đi chung cùng phương_tiện thì đảm_bảo việc giữ khoảng_cách tối_đa giữa các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức ... + Các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức phải luôn đeo khẩu_trang trong khi di_chuyển . + Xe ô_tô đưa_đón nên được khử khuẩn trước và sau khi vận_chuyển các Đoàn thể_thao , đội vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài . * Tại phòng thay đồ và khởi_động trước trận đấu + Bố_trí nơi thay đồ và nơi khởi_động cho các vận_động_viên đảm_bảo đủ diện_tích , hạn_chế tối_đa tiếp_xúc với các thành_phần khác ; tốt nhất là bố_trí khu riêng cho từng Đoàn . + Khuyến_khích đeo khẩu_trang , hạn_chế tối_đa giao_tiếp , tiếp_xúc . - Không bố_trí khách VIP vào phòng thay đồ bắt_tay động_viên vận_động_viên . * Thi đấu + Vận_động_viên , trọng_tài không phải đeo khẩu_trang khi thi_đấu , các thành_viên khác thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục . + Bố_trí để phóng_viên báo_chí , truyền_thông giữ khoảng_cách phù_hợp với vận_động_viên , trọng_tài . + Hạn_chế đến mức tối_đa việc bố_trí khách VIP vào bắt_tay động_viên vận_động_viên trước lúc thi_đấu . + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thể_thao , đội thi_đấu : + + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa . + + Tránh nhổ nước_bọt trên sân , sàn thi_đấu . + + Tránh chia_sẻ vật_dụng cá_nhân . + + Mỗi cá_nhân sử_dụng chai nước riêng . + + Hạn_chế giao_tiếp khi ăn_mừng khi chiến_thắng , ghi_bàn thắng . * Kết_thúc thi đấu + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thực_hiện đeo khẩu_trang , trừ trường_hợp tham_gia họp_báo và phỏng_vấn , trao nhận huy_chương . + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa với người khác . + Tổ_chức họp_báo : Chỉ các phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ tham_dự và phải đeo khẩu_trang liên_tục ( trừ lúc phỏng_vấn ) ; hạn_chế tối_đa các thành_phần khác tham_dự . | 195,839 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 đối_với việc tổ_chức thi_đấu | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... + Bố_trí để phóng_viên báo_chí, truyền_thông giữ khoảng_cách phù_hợp với vận_động_viên, trọng_tài. + Hạn_chế đến mức tối_đa việc bố_trí khách VIP vào bắt_tay động_viên vận_động_viên trước lúc thi_đấu. + Các vận_động_viên, thành_viên trong Đoàn thể_thao, đội thi_đấu : + + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa. + + Tránh nhổ nước_bọt trên sân, sàn thi_đấu. + + Tránh chia_sẻ vật_dụng cá_nhân. + + Mỗi cá_nhân sử_dụng chai nước riêng. + + Hạn_chế giao_tiếp khi ăn_mừng khi chiến_thắng, ghi_bàn thắng. * Kết_thúc thi đấu + Các vận_động_viên, thành_viên trong Đoàn thực_hiện đeo khẩu_trang, trừ trường_hợp tham_gia họp_báo và phỏng_vấn, trao nhận huy_chương. + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa với người khác. + Tổ_chức họp_báo : Chỉ các phóng_viên báo_chí, truyền_thông được cấp thẻ tham_dự và phải đeo khẩu_trang liên_tục ( trừ lúc phỏng_vấn ) ; hạn_chế tối_đa các thành_phần khác tham_dự. | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Yêu_cầu chung + Đảm_bảo phân_chia khu_vực rõ_ràng và kiểm_soát ra vào nghiêm_túc để giảm_thiểu tối_đa việc tiếp_xúc giữa các nhóm khác nhau . + Tại các thời_điểm , số_lượng nhân_viên trong mỗi khu_vực phải được giữ ở mức tối_thiểu theo yêu_cầu . + Bố_trí lối đi riêng cho vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức các trận thi_đấu . + Tổ_chức khử khuẩn bên trong khu_vực thi_đấu ( đối_với các nội_dung thi_đấu trong nhà ) 01 ngày trước khi diễn ra thi_đấu . Trong thời_gian diễn ra các nội_dung thi_đấu , Ban Tổ_chức địa_phương bố_trí nhân_viên vệ_sinh , khử khuẩn vị_trí tiếp_xúc thường_xuyên 02 lần / ngày vào cuối giờ sáng và cuối giờ chiều hoặc khi cần ; khử khuẩn các dụng_cụ thi_đấu trước và sau mỗi ca sử_dụng đối_với các dụng_cụ / phương_tiện thi_đấu được sử_dụng cho nhiều nội_dung thi_đấu trong ngày ( trừ các dụng_cụ / phương_tiện cá_nhân của vận_động_viên ) . Đảm_bảo nhà_vệ_sinh có đủ giấy_vệ_sinh , xà_phòng và nước_sạch . Bố_trí thùng rác có nắp đậy tại các vị_trí phù_hợp . Ngoài_ra bố_trí thêm các nhà_vệ_sinh di_động trong trường_hợp cần_thiết . + Bố_trí khẩu_trang , dung_dịch sát_khuẩn tay ở vị_trí thuận_tiện tại cửa ra vào và khu_vực tập_trung đông người . + Bố_trí Tổ phòng , chống dịch COVID-19 hoặc Tổ y_tế ( gồm bác_sỹ , điều_dưỡng , nhân_viên y_tế ... ) và các trang_thiết_bị y_tế ; bố_trí phòng trực cấp_cứu và phòng , chống dịch COVID-19 . + Bố_trí phòng cách_ly tạm_thời khi phát_hiện có trường_hợp nghi nghờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện giám_sát y_tế tại nơi tổ_chức thi_đấu , chỉ lấy mẫu xét_nghiệm kháng_nguyên nhanh vi_rút SARS-CoV -2 cho các trường_hợp nghi_ngờ mắc COVID-19 . + Thực_hiện vệ_sinh , khử khuẩn địa_điểm thi_đấu theo quy_định . - Các hoạt_động cụ_thể * Di_chuyển đến sân vận , nơi thi đấu + Tốt nhất là bố_trí phương_tiện riêng để đưa các Đoàn thể_thao , đội thi_đấu đến sân và trở về ; trường_hợp các Đoàn đi chung cùng phương_tiện thì đảm_bảo việc giữ khoảng_cách tối_đa giữa các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức ... + Các vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài , Ban Tổ_chức phải luôn đeo khẩu_trang trong khi di_chuyển . + Xe ô_tô đưa_đón nên được khử khuẩn trước và sau khi vận_chuyển các Đoàn thể_thao , đội vận_động_viên , ban huấn_luyện , trọng_tài . * Tại phòng thay đồ và khởi_động trước trận đấu + Bố_trí nơi thay đồ và nơi khởi_động cho các vận_động_viên đảm_bảo đủ diện_tích , hạn_chế tối_đa tiếp_xúc với các thành_phần khác ; tốt nhất là bố_trí khu riêng cho từng Đoàn . + Khuyến_khích đeo khẩu_trang , hạn_chế tối_đa giao_tiếp , tiếp_xúc . - Không bố_trí khách VIP vào phòng thay đồ bắt_tay động_viên vận_động_viên . * Thi đấu + Vận_động_viên , trọng_tài không phải đeo khẩu_trang khi thi_đấu , các thành_viên khác thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục . + Bố_trí để phóng_viên báo_chí , truyền_thông giữ khoảng_cách phù_hợp với vận_động_viên , trọng_tài . + Hạn_chế đến mức tối_đa việc bố_trí khách VIP vào bắt_tay động_viên vận_động_viên trước lúc thi_đấu . + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thể_thao , đội thi_đấu : + + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa . + + Tránh nhổ nước_bọt trên sân , sàn thi_đấu . + + Tránh chia_sẻ vật_dụng cá_nhân . + + Mỗi cá_nhân sử_dụng chai nước riêng . + + Hạn_chế giao_tiếp khi ăn_mừng khi chiến_thắng , ghi_bàn thắng . * Kết_thúc thi đấu + Các vận_động_viên , thành_viên trong Đoàn thực_hiện đeo khẩu_trang , trừ trường_hợp tham_gia họp_báo và phỏng_vấn , trao nhận huy_chương . + Tránh giao_tiếp ( bắt_tay ) tối_đa với người khác . + Tổ_chức họp_báo : Chỉ các phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ tham_dự và phải đeo khẩu_trang liên_tục ( trừ lúc phỏng_vấn ) ; hạn_chế tối_đa các thành_phần khác tham_dự . | 195,840 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 khán_giả tham_gia theo_dõi trực_tiếp | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... - Thi_đấu trong Sân_vận_động, Nhà thi đấu Kịch_bản tổ_chức thi_đấu : Thi_đấu kín hoàn_toàn ; giới_hạn số_lượng khán_giả ; đầy_đủ khán_giả. * Trận thi_đấu kín hoàn_toàn + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ chức thi_đấu, Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này. + Khán_giả sẽ không được vào Sân, Nhà_thi_đấu xem thi_đấu trực_tiếp. + Các đội bố_trí người được vào Sân, Nhà_thi_đấu : Quan_chức, cầu_thủ, vận_động_viên được cấp thẻ, khách khu_vực VIP. + Các cá_nhân khác tham_gia trong thi_đấu, trận đấu : Ban Tổ_chức và Ban Quản_lý Sân, Nhà_thi_đấu ; nhân_viên an_ninh, phục_vụ ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí, truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người tham_dự ). + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên, cầu_thủ thi_đấu trên sân, trên Sàn thi_đấu ) cần luôn_luôn đeo khẩu_trang. + Tất_cả cơ_sở vật_chất, lối ra vào cần có biển chỉ_dẫn rõ trận đấu sẽ được thi_đấu kín, không có khán_giả theo_dõi trực_tiếp. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Thi_đấu trong Sân_vận_động , Nhà thi đấu Kịch_bản tổ_chức thi_đấu : Thi_đấu kín hoàn_toàn ; giới_hạn số_lượng khán_giả ; đầy_đủ khán_giả . * Trận thi_đấu kín hoàn_toàn + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được vào Sân , Nhà_thi_đấu xem thi_đấu trực_tiếp . + Các đội bố_trí người được vào Sân , Nhà_thi_đấu : Quan_chức , cầu_thủ , vận_động_viên được cấp thẻ , khách khu_vực VIP . + Các cá_nhân khác tham_gia trong thi_đấu , trận đấu : Ban Tổ_chức và Ban Quản_lý Sân , Nhà_thi_đấu ; nhân_viên an_ninh , phục_vụ ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên , cầu_thủ thi_đấu trên sân , trên Sàn thi_đấu ) cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Tất_cả cơ_sở vật_chất , lối ra vào cần có biển chỉ_dẫn rõ trận đấu sẽ được thi_đấu kín , không có khán_giả theo_dõi trực_tiếp . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu giới_hạn số_lượng khán giả + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu là 10% , 30% , 50% . + Việc giới_hạn số_lượng khán_giả nhằm đáp_ứng được khoảng_cách vật_lý ( giãn cách ) của khán_giả và tránh việc tập_trung đông thành cụm tại Sân_vận_động , Nhà_thi_đấu . + Bố_trí chỗ ngồi cho khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu đảm_bảo giãn cách , bố_trí đánh_dấu vị_trí chỗ ngồi của các khán_giả ; phân_chia khu_vực có người gác hay rào_chắn . + Cần đảm_bảo khoảng_cách của các khán_giả , thường_xuyên có thông_báo về việc nhắc_nhở khán_giả giữ khoảng_cách trên sân , trong Nhà_thi_đấu ; quản_lý và kiểm_soát số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu từ các cổng , các cửa cũng như tốc_độ vào Sân , Nhà_thi_đấu của các khán_giả . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả được vào Sân , Nhà_thi_đấu . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . - Thi_đấu ngoài thực_địa , đường_trường * Thi_đấu không có khán_giả xem , theo dõi + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được xem , theo_dõi thi_đấu . + Các đội bố_trí người được vào khu_vực khán_đài sân thi_đấu , điểm xuất_phát , đích đến : Vận_động_viên được cấp thẻ , quan_chức , Ban Tổ_chức , nhân_viên an_ninh ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người được tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên tham_gia thi_đấu trên sân , trên đường_trường cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức , ngăn khán_giả tham_dự khai_mạc , xuất_phát , theo_dõi cổ_vũ trên sân , trên đường_đua và tại điểm về đích trao giải . * Thi_đấu có đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu này sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả xem , theo_dõi . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . | 195,841 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 khán_giả tham_gia theo_dõi trực_tiếp | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... . + Tất_cả cơ_sở vật_chất, lối ra vào cần có biển chỉ_dẫn rõ trận đấu sẽ được thi_đấu kín, không có khán_giả theo_dõi trực_tiếp. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự khi tổ_chức thi_đấu. * Trận thi_đấu giới_hạn số_lượng khán giả + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu, Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định số_lượng khán_giả vào Sân, Nhà_thi_đấu là 10%, 30%, 50%. + Việc giới_hạn số_lượng khán_giả nhằm đáp_ứng được khoảng_cách vật_lý ( giãn cách ) của khán_giả và tránh việc tập_trung đông thành cụm tại Sân_vận_động, Nhà_thi_đấu. + Bố_trí chỗ ngồi cho khán_giả vào Sân, Nhà_thi_đấu đảm_bảo giãn cách, bố_trí đánh_dấu vị_trí chỗ ngồi của các khán_giả ; phân_chia khu_vực có người gác hay rào_chắn. + Cần đảm_bảo khoảng_cách của các khán_giả, thường_xuyên có thông_báo về việc nhắc_nhở khán_giả giữ khoảng_cách trên sân, trong Nhà_thi_đấu ; quản_lý và kiểm_soát số_lượng khán_giả vào Sân, Nhà_thi_đấu từ các cổng, các cửa cũng như tốc_độ vào Sân, Nhà_thi_đấu của các khán_giả. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự khi tổ_chức thi_đấu. * Trận thi_đấu | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Thi_đấu trong Sân_vận_động , Nhà thi đấu Kịch_bản tổ_chức thi_đấu : Thi_đấu kín hoàn_toàn ; giới_hạn số_lượng khán_giả ; đầy_đủ khán_giả . * Trận thi_đấu kín hoàn_toàn + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được vào Sân , Nhà_thi_đấu xem thi_đấu trực_tiếp . + Các đội bố_trí người được vào Sân , Nhà_thi_đấu : Quan_chức , cầu_thủ , vận_động_viên được cấp thẻ , khách khu_vực VIP . + Các cá_nhân khác tham_gia trong thi_đấu , trận đấu : Ban Tổ_chức và Ban Quản_lý Sân , Nhà_thi_đấu ; nhân_viên an_ninh , phục_vụ ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên , cầu_thủ thi_đấu trên sân , trên Sàn thi_đấu ) cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Tất_cả cơ_sở vật_chất , lối ra vào cần có biển chỉ_dẫn rõ trận đấu sẽ được thi_đấu kín , không có khán_giả theo_dõi trực_tiếp . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu giới_hạn số_lượng khán giả + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu là 10% , 30% , 50% . + Việc giới_hạn số_lượng khán_giả nhằm đáp_ứng được khoảng_cách vật_lý ( giãn cách ) của khán_giả và tránh việc tập_trung đông thành cụm tại Sân_vận_động , Nhà_thi_đấu . + Bố_trí chỗ ngồi cho khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu đảm_bảo giãn cách , bố_trí đánh_dấu vị_trí chỗ ngồi của các khán_giả ; phân_chia khu_vực có người gác hay rào_chắn . + Cần đảm_bảo khoảng_cách của các khán_giả , thường_xuyên có thông_báo về việc nhắc_nhở khán_giả giữ khoảng_cách trên sân , trong Nhà_thi_đấu ; quản_lý và kiểm_soát số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu từ các cổng , các cửa cũng như tốc_độ vào Sân , Nhà_thi_đấu của các khán_giả . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả được vào Sân , Nhà_thi_đấu . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . - Thi_đấu ngoài thực_địa , đường_trường * Thi_đấu không có khán_giả xem , theo dõi + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được xem , theo_dõi thi_đấu . + Các đội bố_trí người được vào khu_vực khán_đài sân thi_đấu , điểm xuất_phát , đích đến : Vận_động_viên được cấp thẻ , quan_chức , Ban Tổ_chức , nhân_viên an_ninh ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người được tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên tham_gia thi_đấu trên sân , trên đường_trường cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức , ngăn khán_giả tham_dự khai_mạc , xuất_phát , theo_dõi cổ_vũ trên sân , trên đường_đua và tại điểm về đích trao giải . * Thi_đấu có đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu này sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả xem , theo_dõi . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . | 195,842 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 khán_giả tham_gia theo_dõi trực_tiếp | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... Sân, Nhà_thi_đấu từ các cổng, các cửa cũng như tốc_độ vào Sân, Nhà_thi_đấu của các khán_giả. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự khi tổ_chức thi_đấu. * Trận thi_đấu đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả được vào Sân, Nhà_thi_đấu. + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự khi tổ_chức thi_đấu. - Thi_đấu ngoài thực_địa, đường_trường * Thi_đấu không có khán_giả xem, theo dõi + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu, Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này. + Khán_giả sẽ không được xem, theo_dõi thi_đấu. + Các đội bố_trí người được vào khu_vực khán_đài sân thi_đấu, điểm xuất_phát, đích đến : Vận_động_viên được cấp thẻ, quan_chức, Ban Tổ_chức, nhân_viên an_ninh ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí, truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người được tham_dự ). + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên tham_gia thi_đấu trên | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Thi_đấu trong Sân_vận_động , Nhà thi đấu Kịch_bản tổ_chức thi_đấu : Thi_đấu kín hoàn_toàn ; giới_hạn số_lượng khán_giả ; đầy_đủ khán_giả . * Trận thi_đấu kín hoàn_toàn + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được vào Sân , Nhà_thi_đấu xem thi_đấu trực_tiếp . + Các đội bố_trí người được vào Sân , Nhà_thi_đấu : Quan_chức , cầu_thủ , vận_động_viên được cấp thẻ , khách khu_vực VIP . + Các cá_nhân khác tham_gia trong thi_đấu , trận đấu : Ban Tổ_chức và Ban Quản_lý Sân , Nhà_thi_đấu ; nhân_viên an_ninh , phục_vụ ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên , cầu_thủ thi_đấu trên sân , trên Sàn thi_đấu ) cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Tất_cả cơ_sở vật_chất , lối ra vào cần có biển chỉ_dẫn rõ trận đấu sẽ được thi_đấu kín , không có khán_giả theo_dõi trực_tiếp . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu giới_hạn số_lượng khán giả + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu là 10% , 30% , 50% . + Việc giới_hạn số_lượng khán_giả nhằm đáp_ứng được khoảng_cách vật_lý ( giãn cách ) của khán_giả và tránh việc tập_trung đông thành cụm tại Sân_vận_động , Nhà_thi_đấu . + Bố_trí chỗ ngồi cho khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu đảm_bảo giãn cách , bố_trí đánh_dấu vị_trí chỗ ngồi của các khán_giả ; phân_chia khu_vực có người gác hay rào_chắn . + Cần đảm_bảo khoảng_cách của các khán_giả , thường_xuyên có thông_báo về việc nhắc_nhở khán_giả giữ khoảng_cách trên sân , trong Nhà_thi_đấu ; quản_lý và kiểm_soát số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu từ các cổng , các cửa cũng như tốc_độ vào Sân , Nhà_thi_đấu của các khán_giả . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả được vào Sân , Nhà_thi_đấu . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . - Thi_đấu ngoài thực_địa , đường_trường * Thi_đấu không có khán_giả xem , theo dõi + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được xem , theo_dõi thi_đấu . + Các đội bố_trí người được vào khu_vực khán_đài sân thi_đấu , điểm xuất_phát , đích đến : Vận_động_viên được cấp thẻ , quan_chức , Ban Tổ_chức , nhân_viên an_ninh ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người được tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên tham_gia thi_đấu trên sân , trên đường_trường cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức , ngăn khán_giả tham_dự khai_mạc , xuất_phát , theo_dõi cổ_vũ trên sân , trên đường_đua và tại điểm về đích trao giải . * Thi_đấu có đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu này sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả xem , theo_dõi . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . | 195,843 | |
Công_tác phòng , chống dịch Covid-19 khán_giả tham_gia theo_dõi trực_tiếp | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : ... đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí, truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người được tham_dự ). + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên tham_gia thi_đấu trên sân, trên đường_trường cần luôn_luôn đeo khẩu_trang. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự khi tổ_chức, ngăn khán_giả tham_dự khai_mạc, xuất_phát, theo_dõi cổ_vũ trên sân, trên đường_đua và tại điểm về đích trao giải. * Thi_đấu có đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu này sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả xem, theo_dõi. + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân. + Đảm_bảo an_ninh, trật_tự khi tổ_chức thi_đấu. | None | 1 | Theo tiết 2.5 tiểu_mục 2 Mục II Phương_án 03 / PA-UBND năm 2022 , quy_định : - Thi_đấu trong Sân_vận_động , Nhà thi đấu Kịch_bản tổ_chức thi_đấu : Thi_đấu kín hoàn_toàn ; giới_hạn số_lượng khán_giả ; đầy_đủ khán_giả . * Trận thi_đấu kín hoàn_toàn + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được vào Sân , Nhà_thi_đấu xem thi_đấu trực_tiếp . + Các đội bố_trí người được vào Sân , Nhà_thi_đấu : Quan_chức , cầu_thủ , vận_động_viên được cấp thẻ , khách khu_vực VIP . + Các cá_nhân khác tham_gia trong thi_đấu , trận đấu : Ban Tổ_chức và Ban Quản_lý Sân , Nhà_thi_đấu ; nhân_viên an_ninh , phục_vụ ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên , cầu_thủ thi_đấu trên sân , trên Sàn thi_đấu ) cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Tất_cả cơ_sở vật_chất , lối ra vào cần có biển chỉ_dẫn rõ trận đấu sẽ được thi_đấu kín , không có khán_giả theo_dõi trực_tiếp . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu giới_hạn số_lượng khán giả + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu là 10% , 30% , 50% . + Việc giới_hạn số_lượng khán_giả nhằm đáp_ứng được khoảng_cách vật_lý ( giãn cách ) của khán_giả và tránh việc tập_trung đông thành cụm tại Sân_vận_động , Nhà_thi_đấu . + Bố_trí chỗ ngồi cho khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu đảm_bảo giãn cách , bố_trí đánh_dấu vị_trí chỗ ngồi của các khán_giả ; phân_chia khu_vực có người gác hay rào_chắn . + Cần đảm_bảo khoảng_cách của các khán_giả , thường_xuyên có thông_báo về việc nhắc_nhở khán_giả giữ khoảng_cách trên sân , trong Nhà_thi_đấu ; quản_lý và kiểm_soát số_lượng khán_giả vào Sân , Nhà_thi_đấu từ các cổng , các cửa cũng như tốc_độ vào Sân , Nhà_thi_đấu của các khán_giả . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . * Trận thi_đấu đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả được vào Sân , Nhà_thi_đấu . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . - Thi_đấu ngoài thực_địa , đường_trường * Thi_đấu không có khán_giả xem , theo dõi + Căn_cứ diễn_biến tình_hình dịch COVID-19 tại Thành_phố ở thời_điểm tổ_chức thi_đấu , Ban Tổ_chức trao_đổi với chính_quyền Thành_phố để quyết_định áp_dụng hình_thức này . + Khán_giả sẽ không được xem , theo_dõi thi_đấu . + Các đội bố_trí người được vào khu_vực khán_đài sân thi_đấu , điểm xuất_phát , đích đến : Vận_động_viên được cấp thẻ , quan_chức , Ban Tổ_chức , nhân_viên an_ninh ; đại_diện của các Liên_đoàn thể_thao và các đối_tác thương_mại ; phóng_viên báo_chí , truyền_thông được cấp thẻ ( Ban Tổ_chức quy_định và thống_nhất số_lượng người được tham_dự ) . + Tất_cả các cá_nhân ( ngoại_trừ vận_động_viên tham_gia thi_đấu trên sân , trên đường_trường cần luôn_luôn đeo khẩu_trang . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức , ngăn khán_giả tham_dự khai_mạc , xuất_phát , theo_dõi cổ_vũ trên sân , trên đường_đua và tại điểm về đích trao giải . * Thi_đấu có đầy_đủ khán_giả ( trận thi_đấu bình_thường ) + Trận thi_đấu này sẽ không giới_hạn số_lượng khán_giả xem , theo_dõi . + Khán_giả phải thực_hiện đeo khẩu_trang liên_tục ; khuyến_cáo thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh cá_nhân . + Đảm_bảo an_ninh , trật_tự khi tổ_chức thi_đấu . | 195,844 | |
Có bắt_buộc phải mở phiên điều_trần trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 91 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh như sau : ... Xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh 1. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ_việc, báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phải ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh để xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được thành_lập, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh có_thể yêu_cầu Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tiến_hành điều_tra bổ_sung trong trường_hợp nhận thấy các chứng_cứ thu_thập chưa đủ để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh. Thời_hạn điều_tra bổ_sung là 60 ngày kể từ ngày yêu_cầu. 3. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được thành_lập hoặc ngày nhận được báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra bổ_sung, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 92 của Luật này hoặc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 94 của Luật này. 4. Trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần theo quy_định tại Điều 93 của Luật này. 5. Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ra quyết_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 91 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh như sau : Xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ_việc , báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phải ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh để xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh có_thể yêu_cầu Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tiến_hành điều_tra bổ_sung trong trường_hợp nhận thấy các chứng_cứ thu_thập chưa đủ để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . Thời_hạn điều_tra bổ_sung là 60 ngày kể từ ngày yêu_cầu . 3 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được thành_lập hoặc ngày nhận được báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra bổ_sung , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 92 của Luật này hoặc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 94 của Luật này . 4 . Trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần theo quy_định tại Điều 93 của Luật này . 5 . Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh trên cơ_sở thảo_luận , bỏ_phiếu kín và quyết_định theo đa_số . Như_vậy , theo quy_định , trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần . ( Hình từ Internet ) | 195,845 | |
Có bắt_buộc phải mở phiên điều_trần trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 91 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh như sau : ... xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần theo quy_định tại Điều 93 của Luật này. 5. Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh trên cơ_sở thảo_luận, bỏ_phiếu kín và quyết_định theo đa_số. Như_vậy, theo quy_định, trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần. ( Hình từ Internet ) Xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh 1. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ_việc, báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra, Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phải ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh để xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được thành_lập, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh có_thể yêu_cầu Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tiến_hành điều_tra bổ_sung trong trường_hợp nhận thấy các chứng_cứ thu_thập chưa đủ để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh. Thời_hạn điều_tra bổ_sung là 60 ngày kể từ ngày yêu_cầu. 3. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được thành_lập hoặc ngày nhận được báo_cáo điều_tra và kết_luận | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 91 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh như sau : Xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ_việc , báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phải ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh để xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh có_thể yêu_cầu Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tiến_hành điều_tra bổ_sung trong trường_hợp nhận thấy các chứng_cứ thu_thập chưa đủ để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . Thời_hạn điều_tra bổ_sung là 60 ngày kể từ ngày yêu_cầu . 3 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được thành_lập hoặc ngày nhận được báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra bổ_sung , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 92 của Luật này hoặc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 94 của Luật này . 4 . Trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần theo quy_định tại Điều 93 của Luật này . 5 . Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh trên cơ_sở thảo_luận , bỏ_phiếu kín và quyết_định theo đa_số . Như_vậy , theo quy_định , trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần . ( Hình từ Internet ) | 195,846 | |
Có bắt_buộc phải mở phiên điều_trần trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 91 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh như sau : ... cạnh_tranh. Thời_hạn điều_tra bổ_sung là 60 ngày kể từ ngày yêu_cầu. 3. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được thành_lập hoặc ngày nhận được báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra bổ_sung, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 92 của Luật này hoặc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 94 của Luật này. 4. Trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần theo quy_định tại Điều 93 của Luật này. 5. Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh trên cơ_sở thảo_luận, bỏ_phiếu kín và quyết_định theo đa_số. Như_vậy, theo quy_định, trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh, Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 91 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh như sau : Xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ_việc , báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc_gia phải ra quyết_định thành_lập Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh để xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được thành_lập , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh có_thể yêu_cầu Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh tiến_hành điều_tra bổ_sung trong trường_hợp nhận thấy các chứng_cứ thu_thập chưa đủ để xác_định hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh . Thời_hạn điều_tra bổ_sung là 60 ngày kể từ ngày yêu_cầu . 3 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày được thành_lập hoặc ngày nhận được báo_cáo điều_tra và kết_luận điều_tra bổ_sung , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải ra quyết_định đình_chỉ giải_quyết vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 92 của Luật này hoặc ra quyết_định xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định tại Điều 94 của Luật này . 4 . Trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần theo quy_định tại Điều 93 của Luật này . 5 . Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh trên cơ_sở thảo_luận , bỏ_phiếu kín và quyết_định theo đa_số . Như_vậy , theo quy_định , trước khi ra quyết_định xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần . ( Hình từ Internet ) | 195,847 | |
Phiên điều_trần trong tố_tụng cạnh_tranh có bắt_buộc phải tổ_chức công_khai không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 93 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về phiên điều_trần như sau : ... Phiên điều_trần 1 . Chậm nhất là 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Luật này , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần . 2 . Phiên điều_trần được tổ_chức công_khai . Trường_hợp nội_dung điều_trần có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật kinh_doanh thì có_thể được tổ_chức kín . 3 . Quyết_định mở phiên điều_trần và giấy triệu_tập tham_gia phiên điều_trần phải được gửi cho bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở phiên điều_trần ; trường_hợp đã được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh triệu_tập tham_gia phiên điều_trần mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã được triệu_tập tham_gia phiên điều_trần hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh vẫn tiến_hành xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , phiên điều_trần không bắt_buộc phải được tổ_chức công_khai . Trường_hợp nội_dung điều_trần có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật kinh_doanh thì có_thể được tổ_chức kín . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 93 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về phiên điều_trần như sau : Phiên điều_trần 1 . Chậm nhất là 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn quy_định tại khoản 3 Điều 91 của Luật này , Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh phải mở phiên điều_trần . 2 . Phiên điều_trần được tổ_chức công_khai . Trường_hợp nội_dung điều_trần có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật kinh_doanh thì có_thể được tổ_chức kín . 3 . Quyết_định mở phiên điều_trần và giấy triệu_tập tham_gia phiên điều_trần phải được gửi cho bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở phiên điều_trần ; trường_hợp đã được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh triệu_tập tham_gia phiên điều_trần mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã được triệu_tập tham_gia phiên điều_trần hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh vẫn tiến_hành xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định , phiên điều_trần không bắt_buộc phải được tổ_chức công_khai . Trường_hợp nội_dung điều_trần có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật kinh_doanh thì có_thể được tổ_chức kín . | 195,848 | |
Người tham_gia phiên điều_trần trong tố_tụng cạnh_tranh bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 93 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về phiên điều_trần như sau : ... Phiên điều_trần... 3. Quyết_định mở phiên điều_trần và giấy triệu_tập tham_gia phiên điều_trần phải được gửi cho bên khiếu_nại, bên_bị điều_tra và các tổ_chức, cá_nhân liên_quan chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở phiên điều_trần ; trường_hợp đã được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh triệu_tập tham_gia phiên điều_trần mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã được triệu_tập tham_gia phiên điều_trần hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh vẫn tiến_hành xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định. 4. Những người tham_gia phiên điều_trần bao_gồm : a ) Thành_viên Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Bên khiếu_nại ; c ) Bên_bị điều_tra ; d ) Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị điều_tra ; đ ) Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh và điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh đã điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ; e ) Thư_ký phiên điều_trần ; g ) Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan và những người khác được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần. 5. Tại phiên điều_trần, người tham_gia phiên điều_trần trình_bày ý_kiến và tranh_luận để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. Các | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 93 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về phiên điều_trần như sau : Phiên điều_trần ... 3 . Quyết_định mở phiên điều_trần và giấy triệu_tập tham_gia phiên điều_trần phải được gửi cho bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở phiên điều_trần ; trường_hợp đã được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh triệu_tập tham_gia phiên điều_trần mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã được triệu_tập tham_gia phiên điều_trần hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh vẫn tiến_hành xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định . 4 . Những người tham_gia phiên điều_trần bao_gồm : a ) Thành_viên Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Bên khiếu_nại ; c ) Bên_bị điều_tra ; d ) Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra ; đ ) Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh và điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh đã điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ; e ) Thư_ký phiên điều_trần ; g ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan và những người khác được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần . 5 . Tại phiên điều_trần , người tham_gia phiên điều_trần trình_bày ý_kiến và tranh_luận để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Các ý_kiến và tranh_luận tại phiên điều_trần phải được ghi vào biên_bản . Như_vậy , người tham_gia phiên điều_trần trong tố_tụng cạnh_tranh bao_gồm : ( 1 ) Thành_viên Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; ( 2 ) Bên khiếu_nại ; ( 3 ) Bên_bị điều_tra ; ( 4 ) Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra ; ( 5 ) Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh và điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh đã điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ; ( 6 ) Thư_ký phiên điều_trần ; ( 7 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan và những người khác được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần . | 195,849 | |
Người tham_gia phiên điều_trần trong tố_tụng cạnh_tranh bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 93 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về phiên điều_trần như sau : ... được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần. 5. Tại phiên điều_trần, người tham_gia phiên điều_trần trình_bày ý_kiến và tranh_luận để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình. Các ý_kiến và tranh_luận tại phiên điều_trần phải được ghi vào biên_bản. Như_vậy, người tham_gia phiên điều_trần trong tố_tụng cạnh_tranh bao_gồm : ( 1 ) Thành_viên Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; ( 2 ) Bên khiếu_nại ; ( 3 ) Bên_bị điều_tra ; ( 4 ) Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại, bên_bị điều_tra ; ( 5 ) Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh và điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh đã điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ; ( 6 ) Thư_ký phiên điều_trần ; ( 7 ) Người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan và những người khác được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 93 Luật Cạnh_tranh 2018 quy_định về phiên điều_trần như sau : Phiên điều_trần ... 3 . Quyết_định mở phiên điều_trần và giấy triệu_tập tham_gia phiên điều_trần phải được gửi cho bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra và các tổ_chức , cá_nhân liên_quan chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày mở phiên điều_trần ; trường_hợp đã được Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh triệu_tập tham_gia phiên điều_trần mà vắng_mặt không có lý_do chính_đáng hoặc đã được triệu_tập tham_gia phiên điều_trần hợp_lệ đến lần thứ hai mà vẫn vắng_mặt thì Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh vẫn tiến_hành xử_lý vụ_việc cạnh_tranh theo quy_định . 4 . Những người tham_gia phiên điều_trần bao_gồm : a ) Thành_viên Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; b ) Bên khiếu_nại ; c ) Bên_bị điều_tra ; d ) Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra ; đ ) Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh và điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh đã điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ; e ) Thư_ký phiên điều_trần ; g ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan và những người khác được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần . 5 . Tại phiên điều_trần , người tham_gia phiên điều_trần trình_bày ý_kiến và tranh_luận để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của mình . Các ý_kiến và tranh_luận tại phiên điều_trần phải được ghi vào biên_bản . Như_vậy , người tham_gia phiên điều_trần trong tố_tụng cạnh_tranh bao_gồm : ( 1 ) Thành_viên Hội_đồng xử_lý vụ_việc hạn_chế cạnh_tranh ; ( 2 ) Bên khiếu_nại ; ( 3 ) Bên_bị điều_tra ; ( 4 ) Người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bên khiếu_nại , bên_bị điều_tra ; ( 5 ) Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra vụ_việc cạnh_tranh và điều_tra_viên vụ_việc cạnh_tranh đã điều_tra vụ_việc cạnh_tranh ; ( 6 ) Thư_ký phiên điều_trần ; ( 7 ) Người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan và những người khác được ghi trong quyết_định mở phiên điều_trần . | 195,850 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược có cần phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược không ? | Căn_cứ theo Điều 11 Luật Dược 2016 quy_định về các vị trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược như sau : ... " Điều 11 . Vị trí công_việc phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược 1 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở kinh_doanh dược . 2 . Người phụ_trách về bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc . 3 . Người phụ_trách công_tác dược lâm_sàng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . " Như_vậy , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở kinh_doanh dược là đối_tượng bắt_buộc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Luật Dược 2016 quy_định về các vị trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược như sau : " Điều 11 . Vị trí công_việc phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược 1 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở kinh_doanh dược . 2 . Người phụ_trách về bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc . 3 . Người phụ_trách công_tác dược lâm_sàng của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . " Như_vậy , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở kinh_doanh dược là đối_tượng bắt_buộc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược . | 195,851 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược có những quyền như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại Điều 30 Luật Dược 2016 quy_định về quyền của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : ... " Điều 30 . Quyền của người hành_nghề dược 1 . Được đào_tạo , cập_nhật kiến_thức , trao_đổi thông_tin chuyên_môn , pháp_luật về dược . 2 . Được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược khi đáp_ứng đủ Điều_kiện quy_định tại Luật này . 3 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở kinh_doanh dược được uỷ_quyền cho người có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp khi vắng_mặt để chịu trách_nhiệm chuyên_môn theo quy_định . 4 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc được thay_thế thuốc đã kê trong đơn thuốc bằng một thuốc khác có cùng hoạt_chất , cách dùng , liều_lượng khi có sự đồng_ý của người mua và phải chịu trách_nhiệm về việc thay_đổi thuốc . 5 . Từ_chối thực_hiện hoạt_động chuyên_môn trái với quy_định của pháp_luật hoặc đạo_đức nghề_nghiệp . " Theo đó , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược sẽ có các quyền của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên . | None | 1 | Tại Điều 30 Luật Dược 2016 quy_định về quyền của người hành_nghề dược cụ_thể như sau : " Điều 30 . Quyền của người hành_nghề dược 1 . Được đào_tạo , cập_nhật kiến_thức , trao_đổi thông_tin chuyên_môn , pháp_luật về dược . 2 . Được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược khi đáp_ứng đủ Điều_kiện quy_định tại Luật này . 3 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở kinh_doanh dược được uỷ_quyền cho người có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp khi vắng_mặt để chịu trách_nhiệm chuyên_môn theo quy_định . 4 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc được thay_thế thuốc đã kê trong đơn thuốc bằng một thuốc khác có cùng hoạt_chất , cách dùng , liều_lượng khi có sự đồng_ý của người mua và phải chịu trách_nhiệm về việc thay_đổi thuốc . 5 . Từ_chối thực_hiện hoạt_động chuyên_môn trái với quy_định của pháp_luật hoặc đạo_đức nghề_nghiệp . " Theo đó , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược sẽ có các quyền của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên . | 195,852 | |
Người hành_nghề dược có_thể chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược cho mấy cơ_sở kinh_doanh dược ? | Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : ... " Điều 31. Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1. Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược, trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này. 3. Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược. 4. Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ. 6. Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7. Thông_báo với cơ_quan, người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật, đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người hành_nghề dược chỉ được chịu | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người hành_nghề dược chỉ được chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa_điểm kinh_doanh dược . | 195,853 | |
Người hành_nghề dược có_thể chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược cho mấy cơ_sở kinh_doanh dược ? | Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : ... đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người hành_nghề dược chỉ được chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa_điểm kinh_doanh dược. " Điều 31. Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1. Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược, trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này. 3. Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược. 4. Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ. 6. Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người hành_nghề dược chỉ được chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa_điểm kinh_doanh dược . | 195,854 | |
Người hành_nghề dược có_thể chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược cho mấy cơ_sở kinh_doanh dược ? | Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : ... chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7. Thông_báo với cơ_quan, người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật, đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người hành_nghề dược chỉ được chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa_điểm kinh_doanh dược. | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định về nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người hành_nghề dược chỉ được chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa_điểm kinh_doanh dược . | 195,855 | |
Chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược cho 02 cơ_sở khác nhau sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê, cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu người hành_nghề dược chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ 02 cơ_sở kinh_doanh dược trở lên thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : " 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người hành_nghề dược chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ 02 cơ_sở kinh_doanh dược trở lên thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng . | 195,856 | |
Chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược cho 02 cơ_sở khác nhau sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : ... nêu trên, nếu người hành_nghề dược chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ 02 cơ_sở kinh_doanh dược trở lên thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng. " 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : " 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người hành_nghề dược chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ 02 cơ_sở kinh_doanh dược trở lên thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng . | 195,857 | |
Chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược cho 02 cơ_sở khác nhau sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : ... Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê, cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu người hành_nghề dược chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ 02 cơ_sở kinh_doanh dược trở lên thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP, người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm các quy_định về hành_nghề dược như sau : " 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Giả_mạo một trong các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề dược ; b ) Hành_nghề dược mà không có chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược tại vị_trí công_việc phải có chứng_chỉ hành_nghề dược theo quy_định của pháp_luật ; c ) Chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ hai cơ_sở kinh_doanh dược trở lên hoặc tại hai địa_điểm kinh_doanh dược trở lên ; d ) Hành_nghề dược không đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật ; đ ) Cơ_sở đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; e ) Cơ_sở tổ_chức thi xét cấp chứng_chỉ hành_nghề dược không đáp_ứng điều_kiện quy_định của pháp_luật ; g ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược để hành_nghề dược . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu người hành_nghề dược chịu trách_nhiệm chuyên_môn từ 02 cơ_sở kinh_doanh dược trở lên thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5 - 10 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 4 Điều 52 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP , người vi_phạm còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề dược trong thời_hạn từ 01 tháng đến 03 tháng . | 195,858 | |
Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ? | Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà: ... Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 95, khoản 3 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 - Đối_với địa_phương đã thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này thì việc cấp Giấy chứng_nhận, xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp thực_hiện như sau : + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai, Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai được sử_dụng con_dấu của mình để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận, xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp. - Đối_với địa_phương chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 95 , khoản 3 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 - Đối_với địa_phương đã thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này thì việc cấp Giấy chứng_nhận , xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp thực_hiện như sau : + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai được sử_dụng con_dấu của mình để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận , xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp . - Đối_với địa_phương chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này : + Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Đất_đai thì được sử_dụng dấu của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về các trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất khi thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất và việc xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp . Như_vậy so với quy_định cũ , quy_định mới tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã sửa_đổi theo hướng thuận_tiện cho người_dân , một_số thủ_tục trước_đây phải lên Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thì từ ngày 20/5/2023 có_thể thực_hiện tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ( Hình từ Internet ) | 195,859 | |
Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ? | Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà: ... , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai được sử_dụng con_dấu của mình để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận, xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp. - Đối_với địa_phương chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này : + Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam. - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Đất_đai thì được sử_dụng dấu của Sở Tài_nguyên và Môi_trường. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về các trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất khi thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất và việc xác_nhận thay_đổi | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 95 , khoản 3 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 - Đối_với địa_phương đã thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này thì việc cấp Giấy chứng_nhận , xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp thực_hiện như sau : + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai được sử_dụng con_dấu của mình để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận , xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp . - Đối_với địa_phương chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này : + Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Đất_đai thì được sử_dụng dấu của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về các trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất khi thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất và việc xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp . Như_vậy so với quy_định cũ , quy_định mới tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã sửa_đổi theo hướng thuận_tiện cho người_dân , một_số thủ_tục trước_đây phải lên Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thì từ ngày 20/5/2023 có_thể thực_hiện tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ( Hình từ Internet ) | 195,860 | |
Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ? | Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà: ... cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất khi thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất và việc xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp. Như_vậy so với quy_định cũ, quy_định mới tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã sửa_đổi theo hướng thuận_tiện cho người_dân, một_số thủ_tục trước_đây phải lên Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thì từ ngày 20/5/2023 có_thể thực_hiện tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai. Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP sửa_đổi Điều 37 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP về thẩm_quyền Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( sổ_đỏ ) như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 95 , khoản 3 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 - Đối_với địa_phương đã thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này thì việc cấp Giấy chứng_nhận , xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp thực_hiện như sau : + Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai hoặc Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam ; + Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Chi_nhánh Văn_phòng đăng_ký đất_đai được sử_dụng con_dấu của mình để thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận , xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp . - Đối_với địa_phương chưa thành_lập Văn_phòng đăng_ký đất_đai theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 của Nghị_định này : + Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài ; doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . - Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại khoản 1 Điều 105 của Luật Đất_đai thì được sử_dụng dấu của Sở Tài_nguyên và Môi_trường . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường quy_định về các trường_hợp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất khi thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất và việc xác_nhận thay_đổi vào Giấy chứng_nhận đã cấp . Như_vậy so với quy_định cũ , quy_định mới tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã sửa_đổi theo hướng thuận_tiện cho người_dân , một_số thủ_tục trước_đây phải lên Sở Tài_nguyên và Môi_trường thực_hiện thì từ ngày 20/5/2023 có_thể thực_hiện tại Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất từ 20/5/2023 ( Hình từ Internet ) | 195,861 | |
Bộ TN & MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ: ... Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP như sau : Khi cấp sổ_đỏ đối_với công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở và nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở : - Trường_hợp tài_sản là công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở như : khách_sạn, căn_hộ du_lịch, biệt_thự du_lịch, căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú, thương_mại dịch_vụ,... thì cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP, khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Mục_đích sử_dụng đất, thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định | None | 1 | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP như sau : Khi cấp sổ_đỏ đối_với công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở và nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở : - Trường_hợp tài_sản là công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở như : khách_sạn , căn_hộ du_lịch , biệt_thự du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... thì cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định . Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng trên trang 2 của Giấy chứng_nhận : “ sử_dụng riêng ” theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư chưa chuyển_nhượng công_trình ; ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư đã chuyển_nhượng từng phần công_trình , hạng_mục công_trình . - Trường_hợp nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở , trong đó có một phần diện_tích sàn nhà chung_cư được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... mà chủ đầu_tư đã thực_hiện chuyển_nhượng phần diện_tích này theo đúng quy_định của pháp_luật thì việc cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng , mục_đích sử_dụng đất và thời_hạn sử_dụng đất trên trang 2 của Giấy chứng_nhận được thực_hiện như sau : + Về hình_thức sử_dụng ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về mục_đích sử_dụng đất ghi : “ đất ở tại nông_thôn ” hoặc “ đất ở tại đô_thị ” theo quy_định tại Điểm a Khoản 6 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về thời_hạn sử_dụng đất ghi : “ lâu_dài ” theo quy_định tại Điểm c Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với người mua phần diện_tích được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... ; Đối_với chủ đầu_tư thì ghi thời_hạn sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định theo quy_định tại Điểm a Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. | 195,862 | |
Bộ TN & MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ: ... ; Mục_đích sử_dụng đất, thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định. Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng trên trang 2 của Giấy chứng_nhận : “ sử_dụng riêng ” theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư chưa chuyển_nhượng công_trình ; ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư đã chuyển_nhượng từng phần công_trình, hạng_mục công_trình. - Trường_hợp nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở, trong đó có một phần diện_tích sàn nhà chung_cư được sử_dụng làm khách_sạn, căn_hộ du_lịch, căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú, thương_mại dịch_vụ,... mà chủ đầu_tư đã thực_hiện chuyển_nhượng phần diện_tích này theo đúng quy_định của pháp_luật thì việc cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP, khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/@@ | None | 1 | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP như sau : Khi cấp sổ_đỏ đối_với công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở và nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở : - Trường_hợp tài_sản là công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở như : khách_sạn , căn_hộ du_lịch , biệt_thự du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... thì cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định . Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng trên trang 2 của Giấy chứng_nhận : “ sử_dụng riêng ” theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư chưa chuyển_nhượng công_trình ; ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư đã chuyển_nhượng từng phần công_trình , hạng_mục công_trình . - Trường_hợp nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở , trong đó có một phần diện_tích sàn nhà chung_cư được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... mà chủ đầu_tư đã thực_hiện chuyển_nhượng phần diện_tích này theo đúng quy_định của pháp_luật thì việc cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng , mục_đích sử_dụng đất và thời_hạn sử_dụng đất trên trang 2 của Giấy chứng_nhận được thực_hiện như sau : + Về hình_thức sử_dụng ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về mục_đích sử_dụng đất ghi : “ đất ở tại nông_thôn ” hoặc “ đất ở tại đô_thị ” theo quy_định tại Điểm a Khoản 6 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về thời_hạn sử_dụng đất ghi : “ lâu_dài ” theo quy_định tại Điểm c Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với người mua phần diện_tích được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... ; Đối_với chủ đầu_tư thì ghi thời_hạn sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định theo quy_định tại Điểm a Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. | 195,863 | |
Bộ TN & MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ: ... Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP, khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng, mục_đích sử_dụng đất và thời_hạn sử_dụng đất trên trang 2 của Giấy chứng_nhận được thực_hiện như sau : + Về hình_thức sử_dụng ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về mục_đích sử_dụng đất ghi : “ đất ở tại nông_thôn ” hoặc “ đất ở tại đô_thị ” theo quy_định tại Điểm a Khoản 6 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về thời_hạn sử_dụng đất ghi : “ lâu_dài ” theo quy_định tại Điểm c Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với người mua phần diện_tích được sử_dụng làm khách_sạn, căn_hộ du_lịch, căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú, thương_mại dịch_vụ | None | 1 | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP như sau : Khi cấp sổ_đỏ đối_với công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở và nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở : - Trường_hợp tài_sản là công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở như : khách_sạn , căn_hộ du_lịch , biệt_thự du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... thì cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định . Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng trên trang 2 của Giấy chứng_nhận : “ sử_dụng riêng ” theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư chưa chuyển_nhượng công_trình ; ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư đã chuyển_nhượng từng phần công_trình , hạng_mục công_trình . - Trường_hợp nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở , trong đó có một phần diện_tích sàn nhà chung_cư được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... mà chủ đầu_tư đã thực_hiện chuyển_nhượng phần diện_tích này theo đúng quy_định của pháp_luật thì việc cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng , mục_đích sử_dụng đất và thời_hạn sử_dụng đất trên trang 2 của Giấy chứng_nhận được thực_hiện như sau : + Về hình_thức sử_dụng ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về mục_đích sử_dụng đất ghi : “ đất ở tại nông_thôn ” hoặc “ đất ở tại đô_thị ” theo quy_định tại Điểm a Khoản 6 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về thời_hạn sử_dụng đất ghi : “ lâu_dài ” theo quy_định tại Điểm c Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với người mua phần diện_tích được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... ; Đối_với chủ đầu_tư thì ghi thời_hạn sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định theo quy_định tại Điểm a Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. | 195,864 | |
Bộ TN & MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ: ... tại Điểm c Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với người mua phần diện_tích được sử_dụng làm khách_sạn, căn_hộ du_lịch, căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú, thương_mại dịch_vụ,... ; Đối_với chủ đầu_tư thì ghi thời_hạn sử_dụng đất theo quyết_định giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định theo quy_định tại Điểm a Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. | None | 1 | Tại Công_văn 3382 / BTNMT-ĐĐ năm 2023 Bộ Bộ TN & amp ; MT lưu_ý về cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( sổ_đỏ ) khi triển_khai Nghị_định 10/2023/NĐ-CP như sau : Khi cấp sổ_đỏ đối_với công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở và nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở : - Trường_hợp tài_sản là công_trình xây_dựng trên đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở như : khách_sạn , căn_hộ du_lịch , biệt_thự du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... thì cấp Giấy chứng_nhận theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Mục_đích sử_dụng đất , thời_hạn sử_dụng đất được xác_định theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định . Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng trên trang 2 của Giấy chứng_nhận : “ sử_dụng riêng ” theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư chưa chuyển_nhượng công_trình ; ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với trường_hợp chủ đầu_tư đã chuyển_nhượng từng phần công_trình , hạng_mục công_trình . - Trường_hợp nhà chung_cư có mục_đích hỗn_hợp được xây_dựng trên đất ở , trong đó có một phần diện_tích sàn nhà chung_cư được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... mà chủ đầu_tư đã thực_hiện chuyển_nhượng phần diện_tích này theo đúng quy_định của pháp_luật thì việc cấp Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 22 Điều 2 Nghị_định 01/2017/NĐ-CP , khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 72 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP); Việc thể_hiện thông_tin về hình_thức sử_dụng , mục_đích sử_dụng đất và thời_hạn sử_dụng đất trên trang 2 của Giấy chứng_nhận được thực_hiện như sau : + Về hình_thức sử_dụng ghi : “ sử_dụng chung ” theo quy_định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về mục_đích sử_dụng đất ghi : “ đất ở tại nông_thôn ” hoặc “ đất ở tại đô_thị ” theo quy_định tại Điểm a Khoản 6 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT; + Về thời_hạn sử_dụng đất ghi : “ lâu_dài ” theo quy_định tại Điểm c Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT đối_với người mua phần diện_tích được sử_dụng làm khách_sạn , căn_hộ du_lịch , căn_hộ văn_phòng kết_hợp lưu_trú , thương_mại dịch_vụ , ... ; Đối_với chủ đầu_tư thì ghi thời_hạn sử_dụng đất theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo đúng quy_định của pháp_luật đất_đai tại thời_điểm ban_hành quyết_định theo quy_định tại Điểm a Khoản 7 Điều 6 Thông_tư 23/2014/TT-BTNMT. | 195,865 | |
Quy_định chuyển_tiếp tại Nghị_định 10/2023/NĐ-CP liên_quan đến cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 10/2023 thì trường_hợp Giấy chứng_nhận đã được cơ_quan có thẩm_quyền ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hà. ... Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 10/2023 thì trường_hợp Giấy chứng_nhận đã được cơ_quan có thẩm_quyền ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa trao cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì tiếp_tục thực_hiện thủ_tục theo quy_định trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 10/2023 thì trường_hợp Giấy chứng_nhận đã được cơ_quan có thẩm_quyền ký trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành nhưng chưa trao cho người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất thì tiếp_tục thực_hiện thủ_tục theo quy_định trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành . | 195,866 | |
Điều_kiện thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | Theo Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : ... - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Bên cạnh đó, tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh đối_với thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia, vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia, vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm, kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Bên cạnh đó , tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh đối_với thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia , vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm , kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành . | 195,867 | |
Điều_kiện thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | Theo Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : ... Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia, vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành. - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Bên cạnh đó, tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh đối_với thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia, vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia, vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm, kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Bên cạnh đó , tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh đối_với thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia , vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm , kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành . | 195,868 | |
Điều_kiện thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | Theo Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : ... là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia, vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm, kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia, vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành. | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về quyền thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Bên cạnh đó , tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh đối_với thương_nhân nước_ngoài như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia , vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm , kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành . | 195,869 | |
Thời_hạn Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài | được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : ... - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài có thời_hạn 05 năm nhưng không vượt quá thời_hạn còn lại của Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài trong trường_hợp giấy_tờ đó có quy_định về thời_hạn . - Thời_hạn của Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh được cấp lại bằng thời_hạn của Giấy_phép đã được cấp trước đó . - Thời_hạn của Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh được gia_hạn thực_hiện như quy_định . | None | 1 | được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài có thời_hạn 05 năm nhưng không vượt quá thời_hạn còn lại của Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài trong trường_hợp giấy_tờ đó có quy_định về thời_hạn . - Thời_hạn của Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh được cấp lại bằng thời_hạn của Giấy_phép đã được cấp trước đó . - Thời_hạn của Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh được gia_hạn thực_hiện như quy_định . | 195,870 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : ... + Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; + Bản_sao Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản của thương_nhân nước_ngoài cử / bổ_nhiệm người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao báo_cáo tài_chính có kiểm_toán hoặc văn_bản xác_nhận tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế hoặc tài_chính trong năm tài_chính gần nhất hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền nơi thương_nhân nước_ngoài thành_lập cấp hoặc xác_nhận, chứng_minh sự tồn_tại và hoạt_động của thương_nhân nước_ngoài trong năm tài_chính gần nhất ; + Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của Chi_nhánh ; + Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( nếu là người Việt_Nam ) hoặc bản_sao hộ_chiếu ( nếu là người nước_ngoài ) của người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao biên_bản ghi_nhớ hoặc thoả_thuận thuê địa_điểm hoặc bản_sao tài_liệu chứng_minh thương_nhân có quyền khai_thác, sử_dụng địa_điểm để đặt trụ_sở Chi_nhánh ; + Bản_sao tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Chi_nhánh theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và quy_định pháp_luật có liên_quan. Đối_với một_số tài_liệu cụ_thể phải dịch ra tiếng Việt và chứng_thực hoặc phải | None | 1 | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; + Bản_sao Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản của thương_nhân nước_ngoài cử / bổ_nhiệm người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao báo_cáo tài_chính có kiểm_toán hoặc văn_bản xác_nhận tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế hoặc tài_chính trong năm tài_chính gần nhất hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thương_nhân nước_ngoài thành_lập cấp hoặc xác_nhận , chứng_minh sự tồn_tại và hoạt_động của thương_nhân nước_ngoài trong năm tài_chính gần nhất ; + Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của Chi_nhánh ; + Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( nếu là người Việt_Nam ) hoặc bản_sao hộ_chiếu ( nếu là người nước_ngoài ) của người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao biên_bản ghi_nhớ hoặc thoả_thuận thuê địa_điểm hoặc bản_sao tài_liệu chứng_minh thương_nhân có quyền khai_thác , sử_dụng địa_điểm để đặt trụ_sở Chi_nhánh ; + Bản_sao tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Chi_nhánh theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và quy_định pháp_luật có liên_quan . Đối_với một_số tài_liệu cụ_thể phải dịch ra tiếng Việt và chứng_thực hoặc phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài chứng_nhận hoặc hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . * Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , thương_nhân nước_ngoài tiến_hành theo trình_tự được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : - Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp từ_chối cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . - Trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ quản_lý chuyên_ngành trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Cơ_quan cấp Giấy_phép , Bộ quản_lý chuyên_ngành có văn_bản nêu rõ ý_kiến đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp phép thành_lập Chi_nhánh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ quản_lý chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Tuy_nhiên , quy_định về cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài cũng có ngoại_lệ , cụ_thể Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh như sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Việc thành_lập Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 195,871 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : ... dự_kiến đặt trụ_sở Chi_nhánh theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và quy_định pháp_luật có liên_quan. Đối_với một_số tài_liệu cụ_thể phải dịch ra tiếng Việt và chứng_thực hoặc phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài chứng_nhận hoặc hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. * Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ, thương_nhân nước_ngoài tiến_hành theo trình_tự được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : - Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ. Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ. - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP, trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài. Trường_hợp từ_chối cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do. - Trường_hợp quy_định | None | 1 | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; + Bản_sao Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản của thương_nhân nước_ngoài cử / bổ_nhiệm người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao báo_cáo tài_chính có kiểm_toán hoặc văn_bản xác_nhận tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế hoặc tài_chính trong năm tài_chính gần nhất hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thương_nhân nước_ngoài thành_lập cấp hoặc xác_nhận , chứng_minh sự tồn_tại và hoạt_động của thương_nhân nước_ngoài trong năm tài_chính gần nhất ; + Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của Chi_nhánh ; + Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( nếu là người Việt_Nam ) hoặc bản_sao hộ_chiếu ( nếu là người nước_ngoài ) của người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao biên_bản ghi_nhớ hoặc thoả_thuận thuê địa_điểm hoặc bản_sao tài_liệu chứng_minh thương_nhân có quyền khai_thác , sử_dụng địa_điểm để đặt trụ_sở Chi_nhánh ; + Bản_sao tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Chi_nhánh theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và quy_định pháp_luật có liên_quan . Đối_với một_số tài_liệu cụ_thể phải dịch ra tiếng Việt và chứng_thực hoặc phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài chứng_nhận hoặc hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . * Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , thương_nhân nước_ngoài tiến_hành theo trình_tự được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : - Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp từ_chối cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . - Trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ quản_lý chuyên_ngành trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Cơ_quan cấp Giấy_phép , Bộ quản_lý chuyên_ngành có văn_bản nêu rõ ý_kiến đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp phép thành_lập Chi_nhánh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ quản_lý chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Tuy_nhiên , quy_định về cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài cũng có ngoại_lệ , cụ_thể Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh như sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Việc thành_lập Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 195,872 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : ... đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài. Trường_hợp từ_chối cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do. - Trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành, Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ quản_lý chuyên_ngành trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Cơ_quan cấp Giấy_phép, Bộ quản_lý chuyên_ngành có văn_bản nêu rõ ý_kiến đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp phép thành_lập Chi_nhánh. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ quản_lý chuyên_ngành, Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài. Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do. Tuy_nhiên, quy_định về cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài cũng có ngoại_lệ, cụ_thể Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh như sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/@@ | None | 1 | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; + Bản_sao Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản của thương_nhân nước_ngoài cử / bổ_nhiệm người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao báo_cáo tài_chính có kiểm_toán hoặc văn_bản xác_nhận tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế hoặc tài_chính trong năm tài_chính gần nhất hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thương_nhân nước_ngoài thành_lập cấp hoặc xác_nhận , chứng_minh sự tồn_tại và hoạt_động của thương_nhân nước_ngoài trong năm tài_chính gần nhất ; + Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của Chi_nhánh ; + Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( nếu là người Việt_Nam ) hoặc bản_sao hộ_chiếu ( nếu là người nước_ngoài ) của người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao biên_bản ghi_nhớ hoặc thoả_thuận thuê địa_điểm hoặc bản_sao tài_liệu chứng_minh thương_nhân có quyền khai_thác , sử_dụng địa_điểm để đặt trụ_sở Chi_nhánh ; + Bản_sao tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Chi_nhánh theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và quy_định pháp_luật có liên_quan . Đối_với một_số tài_liệu cụ_thể phải dịch ra tiếng Việt và chứng_thực hoặc phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài chứng_nhận hoặc hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . * Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , thương_nhân nước_ngoài tiến_hành theo trình_tự được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : - Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp từ_chối cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . - Trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ quản_lý chuyên_ngành trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Cơ_quan cấp Giấy_phép , Bộ quản_lý chuyên_ngành có văn_bản nêu rõ ý_kiến đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp phép thành_lập Chi_nhánh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ quản_lý chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Tuy_nhiên , quy_định về cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài cũng có ngoại_lệ , cụ_thể Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh như sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Việc thành_lập Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 195,873 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : ... Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh như sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm, kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện, Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Việc thành_lập Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng. - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | - Thương_nhân nước_ngoài muốn thành_lập Chi_nhánh phải chuẩn_bị hồ_sơ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , bao_gồm : + Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh theo mẫu của Bộ Công_Thương do đại_diện có thẩm_quyền của thương_nhân nước_ngoài ký ; + Bản_sao Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài ; + Văn_bản của thương_nhân nước_ngoài cử / bổ_nhiệm người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao báo_cáo tài_chính có kiểm_toán hoặc văn_bản xác_nhận tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ thuế hoặc tài_chính trong năm tài_chính gần nhất hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền nơi thương_nhân nước_ngoài thành_lập cấp hoặc xác_nhận , chứng_minh sự tồn_tại và hoạt_động của thương_nhân nước_ngoài trong năm tài_chính gần nhất ; + Bản_sao Điều_lệ hoạt_động của Chi_nhánh ; + Bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( nếu là người Việt_Nam ) hoặc bản_sao hộ_chiếu ( nếu là người nước_ngoài ) của người đứng đầu Chi_nhánh ; + Bản_sao biên_bản ghi_nhớ hoặc thoả_thuận thuê địa_điểm hoặc bản_sao tài_liệu chứng_minh thương_nhân có quyền khai_thác , sử_dụng địa_điểm để đặt trụ_sở Chi_nhánh ; + Bản_sao tài_liệu về địa_điểm dự_kiến đặt trụ_sở Chi_nhánh theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và quy_định pháp_luật có liên_quan . Đối_với một_số tài_liệu cụ_thể phải dịch ra tiếng Việt và chứng_thực hoặc phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của Việt_Nam ở nước_ngoài chứng_nhận hoặc hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . * Sau khi chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , thương_nhân nước_ngoài tiến_hành theo trình_tự được quy_định tại Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : - Thương_nhân nước_ngoài nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện hoặc trực_tuyến ( nếu đủ điều_kiện áp_dụng ) đến Cơ_quan cấp Giấy_phép . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan cấp Giấy_phép kiểm_tra và yêu_cầu bổ_sung nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ . Việc yêu_cầu bổ_sung hồ_sơ được thực_hiện tối_đa một lần trong suốt quá_trình giải_quyết hồ_sơ . - Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp từ_chối cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . - Trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP và trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ quản_lý chuyên_ngành trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Cơ_quan cấp Giấy_phép , Bộ quản_lý chuyên_ngành có văn_bản nêu rõ ý_kiến đồng_ý hoặc không đồng_ý cấp phép thành_lập Chi_nhánh . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản của Bộ quản_lý chuyên_ngành , Cơ_quan cấp Giấy_phép cấp hoặc không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài . Trường_hợp không cấp phép phải có văn_bản nêu rõ lý_do . Tuy_nhiên , quy_định về cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài cũng có ngoại_lệ , cụ_thể Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp không cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh như sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP. - Việc thành_lập Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . | 195,874 | |
Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài có được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam không ? | Theo khoản 8 Điều 33 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : ... Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm các chức_vụ sau : + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của một thương_nhân nước_ngoài khác ; + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của cùng một thương_nhân nước_ngoài ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định pháp_luật Việt_Nam. Tại khoản 3 Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chủ doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật, đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án, đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ các quy_định trên, người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm làm người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nên không được quyền làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam. Như_vậy, việc thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài vẫn được phép nếu thương_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng có quyền được thành_lập, đảm_bảo điều_kiện được cấp Giấy_phép thành_lập, thực_hiện nộp hồ_sơ theo trình_tự và không thuộc các trường_hợp không được | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 33 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm các chức_vụ sau : + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của một thương_nhân nước_ngoài khác ; + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của cùng một thương_nhân nước_ngoài ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định pháp_luật Việt_Nam . Tại khoản 3 Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chủ doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ các quy_định trên , người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm làm người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nên không được quyền làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam . Như_vậy , việc thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài vẫn được phép nếu thương_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng có quyền được thành_lập , đảm_bảo điều_kiện được cấp Giấy_phép thành_lập , thực_hiện nộp hồ_sơ theo trình_tự và không thuộc các trường_hợp không được cấp Giấy_phép theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân . | 195,875 | |
Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài có được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam không ? | Theo khoản 8 Điều 33 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : ... vẫn được phép nếu thương_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng có quyền được thành_lập, đảm_bảo điều_kiện được cấp Giấy_phép thành_lập, thực_hiện nộp hồ_sơ theo trình_tự và không thuộc các trường_hợp không được cấp Giấy_phép theo quy_định của pháp_luật. Ngoài_ra, người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân. Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm các chức_vụ sau : + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của một thương_nhân nước_ngoài khác ; + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của cùng một thương_nhân nước_ngoài ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định pháp_luật Việt_Nam. Tại khoản 3 Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chủ doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật, đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, nguyên_đơn, bị_đơn, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài, Toà_án, đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ các quy_định trên, người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm làm người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 33 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm các chức_vụ sau : + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của một thương_nhân nước_ngoài khác ; + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của cùng một thương_nhân nước_ngoài ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định pháp_luật Việt_Nam . Tại khoản 3 Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chủ doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ các quy_định trên , người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm làm người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nên không được quyền làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam . Như_vậy , việc thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài vẫn được phép nếu thương_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng có quyền được thành_lập , đảm_bảo điều_kiện được cấp Giấy_phép thành_lập , thực_hiện nộp hồ_sơ theo trình_tự và không thuộc các trường_hợp không được cấp Giấy_phép theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân . | 195,876 | |
Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài có được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam không ? | Theo khoản 8 Điều 33 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : ... nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ các quy_định trên, người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm làm người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nên không được quyền làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam. Như_vậy, việc thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài vẫn được phép nếu thương_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng có quyền được thành_lập, đảm_bảo điều_kiện được cấp Giấy_phép thành_lập, thực_hiện nộp hồ_sơ theo trình_tự và không thuộc các trường_hợp không được cấp Giấy_phép theo quy_định của pháp_luật. Ngoài_ra, người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân. | None | 1 | Theo khoản 8 Điều 33 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP quy_định về người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài như sau : Người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm các chức_vụ sau : + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của một thương_nhân nước_ngoài khác ; + Người đứng đầu Văn_phòng đại_diện của cùng một thương_nhân nước_ngoài ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định pháp_luật Việt_Nam . Tại khoản 3 Điều 190 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chủ doanh_nghiệp tư_nhân như sau : Chủ doanh_nghiệp tư_nhân là người đại_diện theo pháp_luật , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân với tư_cách người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , nguyên_đơn , bị_đơn , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trước Trọng_tài , Toà_án , đại_diện cho doanh_nghiệp tư_nhân thực_hiện quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ các quy_định trên , người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được kiêm_nhiệm làm người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức kinh_tế được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam nên không được quyền làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân tại Việt_Nam . Như_vậy , việc thành_lập Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài vẫn được phép nếu thương_nhân nước_ngoài thuộc đối_tượng có quyền được thành_lập , đảm_bảo điều_kiện được cấp Giấy_phép thành_lập , thực_hiện nộp hồ_sơ theo trình_tự và không thuộc các trường_hợp không được cấp Giấy_phép theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , người đứng đầu Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài không được đồng_thời là chủ doanh_nghiệp tư_nhân . | 195,877 | |
Xe ô_tô có phải chịu phí sử_dụng đường_bộ không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC quy_định về đối_tượng chịu phí sử_dụng đường_bộ như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí sử_dụng đường_bộ là các phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã đăng_ký , kiểm_định để lưu_hành ( có giấy chứng_nhận đăng_ký xe và biển số xe , có giấy chứng_nhận kiểm_định ) , bao_gồm : Xe ô_tô , xe đầu kéo và các loại xe tương_tự ( sau đây gọi chung là ô_tô ) . " Có_thể thấy , xe ô_tô là một trong những đối_tượng phải chịu phí sử_dụng đường_bộ theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC quy_định về đối_tượng chịu phí sử_dụng đường_bộ như sau : " Điều 2 . Đối_tượng chịu phí 1 . Đối_tượng chịu phí sử_dụng đường_bộ là các phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã đăng_ký , kiểm_định để lưu_hành ( có giấy chứng_nhận đăng_ký xe và biển số xe , có giấy chứng_nhận kiểm_định ) , bao_gồm : Xe ô_tô , xe đầu kéo và các loại xe tương_tự ( sau đây gọi chung là ô_tô ) . " Có_thể thấy , xe ô_tô là một trong những đối_tượng phải chịu phí sử_dụng đường_bộ theo quy_định của pháp_luật . | 195,878 | |
Xe ô_tô bị tịch_thu giấy chứng_nhận đăng_ký xe có phải đóng phí sử_dụng đường_bộ như bình_thường hay không ? | Những trường_hợp xe ô_tô không chịu phí sử_dụng đường_bộ được quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC , gồm : ... - Bị huỷ_hoại do tai_nạn hoặc thiên_tai. - Bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe. - Bị tai_nạn đến mức không_thể tiếp_tục lưu_hành phải sửa_chữa từ 30 ngày trở lên. - Xe kinh_doanh vận_tải thuộc doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) tạm dừng lưu_hành liên_tục từ 30 ngày trở lên. - Xe ô_tô của doanh_nghiệp không tham_gia giao_thông, không sử_dụng đường thuộc hệ_thống giao_thông đường_bộ ( chỉ được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định theo quy_định về kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ của Bộ Giao_thông vận_tải ), chỉ sử_dụng trong phạm_vi Trung_tâm sát_hạch lái_xe, nhà_ga, cảng, khu khai_thác khoáng_sản, nông, lâm, ngư_nghiệp, công_trường xây_dựng ( giao_thông, thuỷ_lợi, năng_lượng ). - Xe ô_tô đăng_ký, đăng_kiểm tại Việt_Nam nhưng hoạt_động tại nước_ngoài liên_tục từ 30 ngày trở lên. - Xe ô_tô bị mất_trộm trong thời_gian từ 30 ngày trở lên. Căn_cứ quy_định trên, một trong những trường_hợp xe ô_tô không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ là khi xe | None | 1 | Những trường_hợp xe ô_tô không chịu phí sử_dụng đường_bộ được quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC , gồm : - Bị huỷ_hoại do tai_nạn hoặc thiên_tai . - Bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe . - Bị tai_nạn đến mức không_thể tiếp_tục lưu_hành phải sửa_chữa từ 30 ngày trở lên . - Xe kinh_doanh vận_tải thuộc doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) tạm dừng lưu_hành liên_tục từ 30 ngày trở lên . - Xe ô_tô của doanh_nghiệp không tham_gia giao_thông , không sử_dụng đường thuộc hệ_thống giao_thông đường_bộ ( chỉ được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định theo quy_định về kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ của Bộ Giao_thông vận_tải ) , chỉ sử_dụng trong phạm_vi Trung_tâm sát_hạch lái_xe , nhà_ga , cảng , khu khai_thác khoáng_sản , nông , lâm , ngư_nghiệp , công_trường xây_dựng ( giao_thông , thuỷ_lợi , năng_lượng ) . - Xe ô_tô đăng_ký , đăng_kiểm tại Việt_Nam nhưng hoạt_động tại nước_ngoài liên_tục từ 30 ngày trở lên . - Xe ô_tô bị mất_trộm trong thời_gian từ 30 ngày trở lên . Căn_cứ quy_định trên , một trong những trường_hợp xe ô_tô không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ là khi xe ô_tô đó đang bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe . Đồng_thời , tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này cũng có quy_định : " 3 . Các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều này không chịu phí nếu có đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Trường_hợp xe ô_tô đó đã được nộp phí sử_dụng đường_bộ , chủ phương_tiện sẽ được trả lại số phí đã nộp ( áp_dụng cho xe ô_tô bị huỷ_hoại ; bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe không tiếp_tục lưu_hành ) hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau ( áp_dụng đối_với xe ô_tô vẫn tiếp_tục được lưu_hành ) tương_ứng với thời_gian không sử_dụng đường_bộ . 4 . Không áp_dụng khoản 2 Điều này đối_với xe ô_tô của lực_lượng quốc_phòng , công_an . 5 . Chưa thu phí đối_với xe ô_tô mang biển số nước_ngoài ( bao_gồm cả trường_hợp xe được cấp đăng_ký và biển số tạm_thời ) được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tạm nhập , tái_xuất có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật . " Do_đó , để không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ thì xe ô_tô của bạn cần phải có đầy_đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư 70/2021/TT-BTC. | 195,879 | |
Xe ô_tô bị tịch_thu giấy chứng_nhận đăng_ký xe có phải đóng phí sử_dụng đường_bộ như bình_thường hay không ? | Những trường_hợp xe ô_tô không chịu phí sử_dụng đường_bộ được quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC , gồm : ... - Xe ô_tô bị mất_trộm trong thời_gian từ 30 ngày trở lên. Căn_cứ quy_định trên, một trong những trường_hợp xe ô_tô không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ là khi xe ô_tô đó đang bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe. Đồng_thời, tại khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều này cũng có quy_định : " 3. Các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều này không chịu phí nếu có đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. Trường_hợp xe ô_tô đó đã được nộp phí sử_dụng đường_bộ, chủ phương_tiện sẽ được trả lại số phí đã nộp ( áp_dụng cho xe ô_tô bị huỷ_hoại ; bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe, biển số xe không tiếp_tục lưu_hành ) hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau ( áp_dụng đối_với xe ô_tô vẫn tiếp_tục được lưu_hành ) tương_ứng với thời_gian không sử_dụng đường_bộ. 4. Không áp_dụng khoản 2 Điều này đối_với xe ô_tô của lực_lượng quốc_phòng, công_an. 5. Chưa thu phí đối_với xe ô_tô mang biển số nước_ngoài ( bao_gồm cả trường_hợp | None | 1 | Những trường_hợp xe ô_tô không chịu phí sử_dụng đường_bộ được quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC , gồm : - Bị huỷ_hoại do tai_nạn hoặc thiên_tai . - Bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe . - Bị tai_nạn đến mức không_thể tiếp_tục lưu_hành phải sửa_chữa từ 30 ngày trở lên . - Xe kinh_doanh vận_tải thuộc doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) tạm dừng lưu_hành liên_tục từ 30 ngày trở lên . - Xe ô_tô của doanh_nghiệp không tham_gia giao_thông , không sử_dụng đường thuộc hệ_thống giao_thông đường_bộ ( chỉ được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định theo quy_định về kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ của Bộ Giao_thông vận_tải ) , chỉ sử_dụng trong phạm_vi Trung_tâm sát_hạch lái_xe , nhà_ga , cảng , khu khai_thác khoáng_sản , nông , lâm , ngư_nghiệp , công_trường xây_dựng ( giao_thông , thuỷ_lợi , năng_lượng ) . - Xe ô_tô đăng_ký , đăng_kiểm tại Việt_Nam nhưng hoạt_động tại nước_ngoài liên_tục từ 30 ngày trở lên . - Xe ô_tô bị mất_trộm trong thời_gian từ 30 ngày trở lên . Căn_cứ quy_định trên , một trong những trường_hợp xe ô_tô không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ là khi xe ô_tô đó đang bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe . Đồng_thời , tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này cũng có quy_định : " 3 . Các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều này không chịu phí nếu có đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Trường_hợp xe ô_tô đó đã được nộp phí sử_dụng đường_bộ , chủ phương_tiện sẽ được trả lại số phí đã nộp ( áp_dụng cho xe ô_tô bị huỷ_hoại ; bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe không tiếp_tục lưu_hành ) hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau ( áp_dụng đối_với xe ô_tô vẫn tiếp_tục được lưu_hành ) tương_ứng với thời_gian không sử_dụng đường_bộ . 4 . Không áp_dụng khoản 2 Điều này đối_với xe ô_tô của lực_lượng quốc_phòng , công_an . 5 . Chưa thu phí đối_với xe ô_tô mang biển số nước_ngoài ( bao_gồm cả trường_hợp xe được cấp đăng_ký và biển số tạm_thời ) được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tạm nhập , tái_xuất có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật . " Do_đó , để không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ thì xe ô_tô của bạn cần phải có đầy_đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư 70/2021/TT-BTC. | 195,880 | |
Xe ô_tô bị tịch_thu giấy chứng_nhận đăng_ký xe có phải đóng phí sử_dụng đường_bộ như bình_thường hay không ? | Những trường_hợp xe ô_tô không chịu phí sử_dụng đường_bộ được quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC , gồm : ... . Không áp_dụng khoản 2 Điều này đối_với xe ô_tô của lực_lượng quốc_phòng, công_an. 5. Chưa thu phí đối_với xe ô_tô mang biển số nước_ngoài ( bao_gồm cả trường_hợp xe được cấp đăng_ký và biển số tạm_thời ) được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tạm nhập, tái_xuất có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật. " Do_đó, để không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ thì xe ô_tô của bạn cần phải có đầy_đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư 70/2021/TT-BTC. | None | 1 | Những trường_hợp xe ô_tô không chịu phí sử_dụng đường_bộ được quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC , gồm : - Bị huỷ_hoại do tai_nạn hoặc thiên_tai . - Bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe . - Bị tai_nạn đến mức không_thể tiếp_tục lưu_hành phải sửa_chữa từ 30 ngày trở lên . - Xe kinh_doanh vận_tải thuộc doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải ( sau đây gọi chung là doanh_nghiệp ) tạm dừng lưu_hành liên_tục từ 30 ngày trở lên . - Xe ô_tô của doanh_nghiệp không tham_gia giao_thông , không sử_dụng đường thuộc hệ_thống giao_thông đường_bộ ( chỉ được cấp Giấy chứng_nhận kiểm_định và không cấp Tem kiểm_định theo quy_định về kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ của Bộ Giao_thông vận_tải ) , chỉ sử_dụng trong phạm_vi Trung_tâm sát_hạch lái_xe , nhà_ga , cảng , khu khai_thác khoáng_sản , nông , lâm , ngư_nghiệp , công_trường xây_dựng ( giao_thông , thuỷ_lợi , năng_lượng ) . - Xe ô_tô đăng_ký , đăng_kiểm tại Việt_Nam nhưng hoạt_động tại nước_ngoài liên_tục từ 30 ngày trở lên . - Xe ô_tô bị mất_trộm trong thời_gian từ 30 ngày trở lên . Căn_cứ quy_định trên , một trong những trường_hợp xe ô_tô không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ là khi xe ô_tô đó đang bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe . Đồng_thời , tại khoản 3 , khoản 4 và khoản 5 Điều này cũng có quy_định : " 3 . Các trường_hợp nêu tại khoản 2 Điều này không chịu phí nếu có đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . Trường_hợp xe ô_tô đó đã được nộp phí sử_dụng đường_bộ , chủ phương_tiện sẽ được trả lại số phí đã nộp ( áp_dụng cho xe ô_tô bị huỷ_hoại ; bị tịch_thu hoặc bị thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký xe , biển số xe không tiếp_tục lưu_hành ) hoặc được trừ vào số phí phải nộp của kỳ sau ( áp_dụng đối_với xe ô_tô vẫn tiếp_tục được lưu_hành ) tương_ứng với thời_gian không sử_dụng đường_bộ . 4 . Không áp_dụng khoản 2 Điều này đối_với xe ô_tô của lực_lượng quốc_phòng , công_an . 5 . Chưa thu phí đối_với xe ô_tô mang biển số nước_ngoài ( bao_gồm cả trường_hợp xe được cấp đăng_ký và biển số tạm_thời ) được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép tạm nhập , tái_xuất có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật . " Do_đó , để không phải chịu phí sử_dụng đường_bộ thì xe ô_tô của bạn cần phải có đầy_đủ hồ_sơ đáp_ứng các quy_định tại Điều 9 Thông_tư 70/2021/TT-BTC. | 195,881 | |
Trường_hợp nào được miễn_phí sử_dụng đường_bộ ? | Miễn_phí sử_dụng đường_bộ đối người nộp phí cho các phương_tiện tại Điều 3 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC như sau : ... - Xe cứu_thương. - Xe chữa_cháy. - Xe chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ gồm : + Xe có kết_cấu chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe tang, xe_tải lạnh dùng để lưu xác và chở xác ). + Các xe liên_quan phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe chở khách đi cùng xe tang, xe_tải chở hoa, xe rước ảnh ) là xe chỉ sử_dụng cho hoạt_động tang_lễ mà trên Giấy đăng_ký xe mang tên đơn_vị phục_vụ lễ tang. Đơn_vị phục_vụ lễ tang phải có văn_bản cam_kết các loại xe này chỉ sử_dụng cho hoạt_động lễ tang ( trong đó nêu cụ_thể số_lượng xe, biển số xe theo từng loại ) gửi đơn_vị đăng_kiểm ( khi đăng_kiểm xe ). - Xe chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng bao_gồm các phương_tiện cơ_giới đường_bộ mang biển số : Nền màu đỏ, chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết_bị chuyên_dụng cho quốc_phòng ( xe xi téc, xe cần_cẩu, xe chở lực_lượng_vũ_trang hành_quân được hiểu là xe ô_tô chở người có từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe ô_tô tải có mui che và được lắp_đặt ghế_ngồi trong thùng_xe và một_số loại xe chuyên_dùng | None | 1 | Miễn_phí sử_dụng đường_bộ đối người nộp phí cho các phương_tiện tại Điều 3 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC như sau : - Xe cứu_thương . - Xe chữa_cháy . - Xe chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ gồm : + Xe có kết_cấu chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe tang , xe_tải lạnh dùng để lưu xác và chở xác ) . + Các xe liên_quan phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe chở khách đi cùng xe tang , xe_tải chở hoa , xe rước ảnh ) là xe chỉ sử_dụng cho hoạt_động tang_lễ mà trên Giấy đăng_ký xe mang tên đơn_vị phục_vụ lễ tang . Đơn_vị phục_vụ lễ tang phải có văn_bản cam_kết các loại xe này chỉ sử_dụng cho hoạt_động lễ tang ( trong đó nêu cụ_thể số_lượng xe , biển số xe theo từng loại ) gửi đơn_vị đăng_kiểm ( khi đăng_kiểm xe ) . - Xe chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng bao_gồm các phương_tiện cơ_giới đường_bộ mang biển số : Nền màu đỏ , chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết_bị chuyên_dụng cho quốc_phòng ( xe xi téc , xe cần_cẩu , xe chở lực_lượng_vũ_trang hành_quân được hiểu là xe ô_tô chở người có từ 12 chỗ ngồi trở lên , xe ô_tô tải có mui che và được lắp_đặt ghế_ngồi trong thùng_xe và một_số loại xe chuyên_dùng khác mang biển số màu đỏ ) . - Xe chuyên_dùng của các đơn_vị thuộc hệ_thống tổ_chức của công_an nhân_dân bao_gồm : + Xe ô_tô tuần_tra kiểm_soát giao_thông của cảnh_sát giao_thông có đặc_điểm : Trên nóc xe ô_tô có đèn xoay và hai bên thân xe ô_tô có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT GIAO_THÔNG ” . + Xe ô_tô cảnh_sát 113 có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT 113 ” ở hai bên thân xe . + Xe ô_tô cảnh_sát cơ_động có in dòng chữ “ CẢNH_SÁT CƠ_ĐỘNG ” ở hai bên thân xe . + Xe ô_tô vận_tải có mui che và được lắp ghế_ngồi trong thùng_xe chở lực_lượng công_an làm nhiệm_vụ . + Xe ô_tô chuyên_dùng chở phạm_nhân , xe cứu_hộ , cứu nạn . + Xe ô_tô đặc_chủng ( xe thông_tin vệ_tinh , xe chống đạn , xe phòng_chống khủng_bố , chống bạo_loạn và các xe ô_tô đặc_chủng khác của Bộ Công_an ) . | 195,882 | |
Trường_hợp nào được miễn_phí sử_dụng đường_bộ ? | Miễn_phí sử_dụng đường_bộ đối người nộp phí cho các phương_tiện tại Điều 3 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC như sau : ... được hiểu là xe ô_tô chở người có từ 12 chỗ ngồi trở lên, xe ô_tô tải có mui che và được lắp_đặt ghế_ngồi trong thùng_xe và một_số loại xe chuyên_dùng khác mang biển số màu đỏ ). - Xe chuyên_dùng của các đơn_vị thuộc hệ_thống tổ_chức của công_an nhân_dân bao_gồm : + Xe ô_tô tuần_tra kiểm_soát giao_thông của cảnh_sát giao_thông có đặc_điểm : Trên nóc xe ô_tô có đèn xoay và hai bên thân xe ô_tô có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT GIAO_THÔNG ”. + Xe ô_tô cảnh_sát 113 có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT 113 ” ở hai bên thân xe. + Xe ô_tô cảnh_sát cơ_động có in dòng chữ “ CẢNH_SÁT CƠ_ĐỘNG ” ở hai bên thân xe. + Xe ô_tô vận_tải có mui che và được lắp ghế_ngồi trong thùng_xe chở lực_lượng công_an làm nhiệm_vụ. + Xe ô_tô chuyên_dùng chở phạm_nhân, xe cứu_hộ, cứu nạn. + Xe ô_tô đặc_chủng ( xe thông_tin vệ_tinh, xe chống đạn, xe phòng_chống khủng_bố, chống | None | 1 | Miễn_phí sử_dụng đường_bộ đối người nộp phí cho các phương_tiện tại Điều 3 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC như sau : - Xe cứu_thương . - Xe chữa_cháy . - Xe chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ gồm : + Xe có kết_cấu chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe tang , xe_tải lạnh dùng để lưu xác và chở xác ) . + Các xe liên_quan phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe chở khách đi cùng xe tang , xe_tải chở hoa , xe rước ảnh ) là xe chỉ sử_dụng cho hoạt_động tang_lễ mà trên Giấy đăng_ký xe mang tên đơn_vị phục_vụ lễ tang . Đơn_vị phục_vụ lễ tang phải có văn_bản cam_kết các loại xe này chỉ sử_dụng cho hoạt_động lễ tang ( trong đó nêu cụ_thể số_lượng xe , biển số xe theo từng loại ) gửi đơn_vị đăng_kiểm ( khi đăng_kiểm xe ) . - Xe chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng bao_gồm các phương_tiện cơ_giới đường_bộ mang biển số : Nền màu đỏ , chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết_bị chuyên_dụng cho quốc_phòng ( xe xi téc , xe cần_cẩu , xe chở lực_lượng_vũ_trang hành_quân được hiểu là xe ô_tô chở người có từ 12 chỗ ngồi trở lên , xe ô_tô tải có mui che và được lắp_đặt ghế_ngồi trong thùng_xe và một_số loại xe chuyên_dùng khác mang biển số màu đỏ ) . - Xe chuyên_dùng của các đơn_vị thuộc hệ_thống tổ_chức của công_an nhân_dân bao_gồm : + Xe ô_tô tuần_tra kiểm_soát giao_thông của cảnh_sát giao_thông có đặc_điểm : Trên nóc xe ô_tô có đèn xoay và hai bên thân xe ô_tô có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT GIAO_THÔNG ” . + Xe ô_tô cảnh_sát 113 có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT 113 ” ở hai bên thân xe . + Xe ô_tô cảnh_sát cơ_động có in dòng chữ “ CẢNH_SÁT CƠ_ĐỘNG ” ở hai bên thân xe . + Xe ô_tô vận_tải có mui che và được lắp ghế_ngồi trong thùng_xe chở lực_lượng công_an làm nhiệm_vụ . + Xe ô_tô chuyên_dùng chở phạm_nhân , xe cứu_hộ , cứu nạn . + Xe ô_tô đặc_chủng ( xe thông_tin vệ_tinh , xe chống đạn , xe phòng_chống khủng_bố , chống bạo_loạn và các xe ô_tô đặc_chủng khác của Bộ Công_an ) . | 195,883 | |
Trường_hợp nào được miễn_phí sử_dụng đường_bộ ? | Miễn_phí sử_dụng đường_bộ đối người nộp phí cho các phương_tiện tại Điều 3 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC như sau : ... . + Xe ô_tô chuyên_dùng chở phạm_nhân, xe cứu_hộ, cứu nạn. + Xe ô_tô đặc_chủng ( xe thông_tin vệ_tinh, xe chống đạn, xe phòng_chống khủng_bố, chống bạo_loạn và các xe ô_tô đặc_chủng khác của Bộ Công_an ). | None | 1 | Miễn_phí sử_dụng đường_bộ đối người nộp phí cho các phương_tiện tại Điều 3 Thông_tư 70/2021 / TT-BTC như sau : - Xe cứu_thương . - Xe chữa_cháy . - Xe chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ gồm : + Xe có kết_cấu chuyên_dùng phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe tang , xe_tải lạnh dùng để lưu xác và chở xác ) . + Các xe liên_quan phục_vụ tang_lễ ( bao_gồm xe chở khách đi cùng xe tang , xe_tải chở hoa , xe rước ảnh ) là xe chỉ sử_dụng cho hoạt_động tang_lễ mà trên Giấy đăng_ký xe mang tên đơn_vị phục_vụ lễ tang . Đơn_vị phục_vụ lễ tang phải có văn_bản cam_kết các loại xe này chỉ sử_dụng cho hoạt_động lễ tang ( trong đó nêu cụ_thể số_lượng xe , biển số xe theo từng loại ) gửi đơn_vị đăng_kiểm ( khi đăng_kiểm xe ) . - Xe chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng bao_gồm các phương_tiện cơ_giới đường_bộ mang biển số : Nền màu đỏ , chữ và số màu trắng dập chìm có gắn các thiết_bị chuyên_dụng cho quốc_phòng ( xe xi téc , xe cần_cẩu , xe chở lực_lượng_vũ_trang hành_quân được hiểu là xe ô_tô chở người có từ 12 chỗ ngồi trở lên , xe ô_tô tải có mui che và được lắp_đặt ghế_ngồi trong thùng_xe và một_số loại xe chuyên_dùng khác mang biển số màu đỏ ) . - Xe chuyên_dùng của các đơn_vị thuộc hệ_thống tổ_chức của công_an nhân_dân bao_gồm : + Xe ô_tô tuần_tra kiểm_soát giao_thông của cảnh_sát giao_thông có đặc_điểm : Trên nóc xe ô_tô có đèn xoay và hai bên thân xe ô_tô có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT GIAO_THÔNG ” . + Xe ô_tô cảnh_sát 113 có in dòng chữ : “ CẢNH_SÁT 113 ” ở hai bên thân xe . + Xe ô_tô cảnh_sát cơ_động có in dòng chữ “ CẢNH_SÁT CƠ_ĐỘNG ” ở hai bên thân xe . + Xe ô_tô vận_tải có mui che và được lắp ghế_ngồi trong thùng_xe chở lực_lượng công_an làm nhiệm_vụ . + Xe ô_tô chuyên_dùng chở phạm_nhân , xe cứu_hộ , cứu nạn . + Xe ô_tô đặc_chủng ( xe thông_tin vệ_tinh , xe chống đạn , xe phòng_chống khủng_bố , chống bạo_loạn và các xe ô_tô đặc_chủng khác của Bộ Công_an ) . | 195,884 | |
Quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện theo Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT? | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/201: ... Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : " Điều 19. Kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu_điện. 1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo quy_định tại Khoản 5 Điều 4 của Thông_tư này. 2. Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : a ) Đối_với động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra lâm_sàng, lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; b ) Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra cảm_quan, lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; c ) Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản, bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định, niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; d ) Hướng_dẫn chủ hàng xử_lý đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu. " Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu | None | 1 | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : " Điều 19 . Kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện . 1 . Chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo quy_định tại Khoản 5 Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : a ) Đối_với động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra lâm_sàng , lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; b ) Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra cảm_quan , lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; c ) Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; d ) Hướng_dẫn chủ hàng xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu . " Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu từ ngày 11/9/2022 ? | 195,885 | |
Quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện theo Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT? | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/201: ... động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; d ) Hướng_dẫn chủ hàng xử_lý đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu. " Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu từ ngày 11/9/2022?Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : " Điều 19. Kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu_điện. 1. Chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo quy_định tại Khoản 5 Điều 4 của Thông_tư này. 2. Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : a ) Đối_với động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra lâm_sàng, lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; b ) Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra cảm_quan, lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; c ) Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản, bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định, niêm_phong hoặc | None | 1 | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : " Điều 19 . Kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện . 1 . Chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo quy_định tại Khoản 5 Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : a ) Đối_với động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra lâm_sàng , lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; b ) Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra cảm_quan , lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; c ) Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; d ) Hướng_dẫn chủ hàng xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu . " Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu từ ngày 11/9/2022 ? | 195,886 | |
Quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện theo Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT? | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/201: ... xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; c ) Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản, bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định, niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; d ) Hướng_dẫn chủ hàng xử_lý đối_với động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu. " Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu từ ngày 11/9/2022? | None | 1 | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể như sau : " Điều 19 . Kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện . 1 . Chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo quy_định tại Khoản 5 Điều 4 của Thông_tư này . 2 . Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu thực_hiện kiểm_dịch như sau : a ) Đối_với động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra lâm_sàng , lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; b ) Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : Kiểm_tra cảm_quan , lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; c ) Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y ; d ) Hướng_dẫn chủ hàng xử_lý đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu . " Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu từ ngày 11/9/2022 ? | 195,887 | |
Kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện theo Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT: Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ? | Sau khi Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đườ: ... Sau khi Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định về kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu_điện tại Điều 19 Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT thì kiểm_dịch động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu_điện hiện_nay được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Trước khi xuất_khẩu động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản mang theo người, gửi qua đường bưu_điện, chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo một trong các hình_thức : qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia hoặc qua dịch_vụ bưu_chính, bưu_chính công_ích hoặc thư_điện_tử, fax sau đó gửi hồ_sơ giấy hoặc gửi trực_tiếp. ( 2 ) Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu xử_lý hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y và thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Đối_với động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra lâm_sàng, lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra cảm_quan, lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu | None | 1 | Sau khi Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện tại Điều 19 Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT thì kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện hiện_nay được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản mang theo người , gửi qua đường bưu_điện , chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo một trong các hình_thức : qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia hoặc qua dịch_vụ bưu_chính , bưu_chính công_ích hoặc thư_điện_tử , fax sau đó gửi hồ_sơ giấy hoặc gửi trực_tiếp . ( 2 ) Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu xử_lý hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y và thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Đối_với động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra lâm_sàng , lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra cảm_quan , lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y ; - Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nuôi giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi ; xử_lý động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu . Như_vậy , Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu . | 195,888 | |
Kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện theo Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT: Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ? | Sau khi Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đườ: ... lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra cảm_quan, lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y ; - Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nuôi giữ thuỷ_sản, bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định, niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi ; xử_lý động_vật, sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu. Như_vậy, Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu. | None | 1 | Sau khi Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện tại Điều 19 Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT thì kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện hiện_nay được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản mang theo người , gửi qua đường bưu_điện , chủ hàng gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại khoản 5 Điều 4 Thông_tư này đến cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu theo một trong các hình_thức : qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia hoặc qua dịch_vụ bưu_chính , bưu_chính công_ích hoặc thư_điện_tử , fax sau đó gửi hồ_sơ giấy hoặc gửi trực_tiếp . ( 2 ) Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu xử_lý hồ_sơ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y và thực_hiện kiểm_dịch như sau : - Đối_với động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra lâm_sàng , lấy mẫu xét_nghiệm các bệnh theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Đối_với sản_phẩm động_vật thuỷ_sản : kiểm_tra cảm_quan , lấy mẫu xét_nghiệm các chỉ_tiêu vệ_sinh thú_y theo yêu_cầu của chủ hàng hoặc nước nhập_khẩu ; - Cấp_Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y ; - Hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nuôi giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi ; xử_lý động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản không bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y để xuất_khẩu . Như_vậy , Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu sẽ có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu . | 195,889 | |
Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi , bổ_sung gì về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện ? | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Thông_tư 06/2022/TT-BNN: ... Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định như sau : - Chủ hàng phải gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch xuất_khẩu trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản mang theo người , gửi qua đường bưu_điện . - Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu ngoài thực_hiện những nhiệm_vụ theo như quy_định tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT thì từ ngày 11/9/2022 , cơ_quan sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y thay_vì hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y . Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 11/9/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Đối_với quy_định về kiểm_dịch động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản xuất_khẩu mang theo người , gửi qua đường bưu_điện thì tại Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT sửa_đổi một_số quy_định như sau : - Chủ hàng phải gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký kiểm_dịch xuất_khẩu trước khi xuất_khẩu động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản mang theo người , gửi qua đường bưu_điện . - Cơ_quan kiểm_dịch động_vật cửa_khẩu ngoài thực_hiện những nhiệm_vụ theo như quy_định tại Điều 19 Thông_tư 26/2016/TT-BNNPTNT thì từ ngày 11/9/2022 , cơ_quan sẽ cấp Giấy chứng_nhận kiểm_dịch xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Thú_y thay_vì hướng_dẫn chủ hàng thực_hiện nhốt giữ thuỷ_sản , bao_gói sản_phẩm thuỷ_sản theo quy_định , niêm_phong hoặc đánh_dấu hàng gửi và cấp giấy chứng_nhận kiểm_dịch đối_với động_vật , sản_phẩm động_vật thuỷ_sản bảo_đảm yêu_cầu vệ_sinh thú_y . Thông_tư 06/2022/TT-BNNPTNT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 11/9/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 195,890 | |
Xe_đạp điện là gì ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 3 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm xe_đạp máy như sau : ... “ Xe_đạp máy là xe thô_sơ hai bánh có lắp động_cơ , vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và khi tắt máy thì đạp xe đi được ( kể_cả xe_đạp điện ) . ” Dựa theo quy_định trên , xe_đạp điện là một loại xe_đạp máy với thiết_kế vận_tốc dưới 25 km/h . | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 3 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về khái_niệm xe_đạp máy như sau : “ Xe_đạp máy là xe thô_sơ hai bánh có lắp động_cơ , vận_tốc thiết_kế lớn nhất không lớn hơn 25 km/h và khi tắt máy thì đạp xe đi được ( kể_cả xe_đạp điện ) . ” Dựa theo quy_định trên , xe_đạp điện là một loại xe_đạp máy với thiết_kế vận_tốc dưới 25 km/h . | 195,891 | |
Đi xe_đạp điện tham_gia giao_thông có uống rượu_bia nếu gặp công_an thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với người lái_xe đạp điện vi_phạm qu: ... Theo Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với người lái_xe đạp điện vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 8. Xử_phạt người điều_khiển xe_đạp, xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ), người điều_khiển xe thô_sơ khác vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1. Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [... ] q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở. " 3. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [... ] e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. [... ] | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với người lái_xe đạp điện vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 8 . Xử_phạt người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) , người điều_khiển xe thô_sơ khác vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [ ... ] q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . " 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [ ... ] e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . [ ... ] 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [ ... ] c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; [ ... ] " Như_vậy , đi xe_đạp điện có uống rượu_bia sẽ bị xử_phạt hành_chính tuỳ theo nồng_độ cồn trong máu hoặc trong hơi thở theo những quy_định trên . | 195,892 | |
Đi xe_đạp điện tham_gia giao_thông có uống rượu_bia nếu gặp công_an thì bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với người lái_xe đạp điện vi_phạm qu: ... nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. [... ] 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [... ] c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; [... ] " Như_vậy, đi xe_đạp điện có uống rượu_bia sẽ bị xử_phạt hành_chính tuỳ theo nồng_độ cồn trong máu hoặc trong hơi thở theo những quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP và điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt đối_với người lái_xe đạp điện vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 8 . Xử_phạt người điều_khiển xe_đạp , xe_đạp máy ( kể_cả xe_đạp điện ) , người điều_khiển xe thô_sơ khác vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 1 . Phạt tiền từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [ ... ] q ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam / 1 lít khí thở . " 3 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [ ... ] e ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . [ ... ] 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : [ ... ] c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam / 1 lít khí thở ; [ ... ] " Như_vậy , đi xe_đạp điện có uống rượu_bia sẽ bị xử_phạt hành_chính tuỳ theo nồng_độ cồn trong máu hoặc trong hơi thở theo những quy_định trên . | 195,893 | |
Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông không ? | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_d: ... Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt. ( 2 ) Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát cơ_động cấp đại_đội, Trưởng trạm, Đội_trưởng của người quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt. ( 3 ) Trưởng Công_an cấp xã, Trưởng đồn Công_an, Trưởng trạm Công_an cửa_khẩu, khu chế_xuất, Tiểu_đoàn trưởng Tiểu_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; - Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 5.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này | None | 1 | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 2 ) Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát cơ_động cấp đại_đội , Trưởng trạm , Đội_trưởng của người quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 3 ) Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trưởng trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất , Tiểu_đoàn trưởng Tiểu_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 5.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . ( 4 ) Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 5 ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 6 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát giao_thông , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông tuỳ theo mức phạt cụ_thể của hành_vi vi_phạm . | 195,894 | |
Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông không ? | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_d: ... sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 5.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này. ( 4 ) Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng, phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ, Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động, Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả | None | 1 | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 2 ) Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát cơ_động cấp đại_đội , Trưởng trạm , Đội_trưởng của người quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 3 ) Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trưởng trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất , Tiểu_đoàn trưởng Tiểu_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 5.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . ( 4 ) Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 5 ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 6 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát giao_thông , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông tuỳ theo mức phạt cụ_thể của hành_vi vi_phạm . | 195,895 | |
Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông không ? | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_d: ... thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. ( 5 ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm c, điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. ( 6 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát giao_thông, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; - Tước quyền | None | 1 | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 2 ) Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát cơ_động cấp đại_đội , Trưởng trạm , Đội_trưởng của người quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 3 ) Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trưởng trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất , Tiểu_đoàn trưởng Tiểu_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 5.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . ( 4 ) Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 5 ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 6 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát giao_thông , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông tuỳ theo mức phạt cụ_thể của hành_vi vi_phạm . | 195,896 | |
Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông không ? | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_d: ... cứu_hộ, Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật, phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, điểm c, điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này. Như_vậy, Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông tuỳ theo mức phạt cụ_thể của hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Theo Điều 76 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 28 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân như sau : ( 1 ) Chiến_sĩ Công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 2 ) Thủ_trưởng đơn_vị Cảnh_sát cơ_động cấp đại_đội , Trưởng trạm , Đội_trưởng của người quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 1.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt . ( 3 ) Trưởng Công_an cấp xã , Trưởng đồn Công_an , Trưởng trạm Công_an cửa_khẩu , khu chế_xuất , Tiểu_đoàn trưởng Tiểu_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 2.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 5.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . ( 4 ) Trưởng Công_an cấp huyện ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát giao_thông ; Trưởng phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng , phòng nghiệp_vụ thuộc Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; Trưởng phòng Công_an cấp tỉnh gồm Trưởng phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Trưởng phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ , Trưởng phòng Cảnh_sát cơ_động , Trưởng phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Trung_đoàn trưởng Trung_đoàn Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 30.000.000 đồng ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 5 ) Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 37.500.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . ( 6 ) Cục trưởng Cục Cảnh_sát giao_thông , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có quyền : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt ; - Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; - Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , điểm c , điểm đ và điểm e khoản 1 Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , Công_an nhân_dân có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm giao_thông tuỳ theo mức phạt cụ_thể của hành_vi vi_phạm . | 195,897 | |
Người đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Lao_động khi nghe công_bố quyết_định khen_thưởng phải đứng tại vị_trí nào ? | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Các hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua, khen_thưởng được công_bố, trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ”, “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ”, “ Huân_chương Độc_lập ”, “ Huân_chương Quân_công ”, “ Huân_chương Lao_động ”, “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ”, “ Huân_chương Chiến_công ”, “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ”, “ Huân_chương Dũng_cảm ”, “ Huân_chương Hữu_nghị ” ;... Tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố, trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng... 3. Đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua : a ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; b ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ), người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực, | None | 1 | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố , trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng ... 3 . Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; b ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ) , người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực , giữ nguyên tư_thế cho đến khi rời khỏi lễ_đài ; d ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể ( hoặc cá_nhân ) được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ... Theo đó , người đón_nhận khen_thưởng Huân_chương Lao_động đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng . Huân_chương Lao_động ( Hình từ Internet ) | 195,898 | |
Người đón_nhận hình_thức khen_thưởng Huân_chương Lao_động khi nghe công_bố quyết_định khen_thưởng phải đứng tại vị_trí nào ? | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ), người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực, giữ nguyên tư_thế cho đến khi rời khỏi lễ_đài ; d ) Trong trường_hợp cần_thiết, đại_diện tập_thể ( hoặc cá_nhân ) được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng.... Theo đó, người đón_nhận khen_thưởng Huân_chương Lao_động đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng. Huân_chương Lao_động ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại điểm a khoản 1 Điều 25 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua quy_định tại Luật thi_đua , khen_thưởng được công_bố , trao_tặng và đón_nhận theo quy_định tại Nghị_định này gồm : a ) Huân_chương : “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” , “ Huân_chương Lao_động ” , “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” , “ Huân_chương Chiến_công ” , “ Huân_chương Đại_đoàn_kết dân_tộc ” , “ Huân_chương Dũng_cảm ” , “ Huân_chương Hữu_nghị ” ; ... Tại khoản 3 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Nghi_thức công_bố , trao_tặng và đón_nhận khen_thưởng ... 3 . Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; b ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng được mời lên vị_trí trung_tâm của lễ_đài để đón_nhận ; c ) Khi đón_nhận Bằng ( hoặc Cờ ) , người đón_nhận khen_thưởng nâng Bằng hoặc Cờ cao ngang ngực , giữ nguyên tư_thế cho đến khi rời khỏi lễ_đài ; d ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể ( hoặc cá_nhân ) được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ... Theo đó , người đón_nhận khen_thưởng Huân_chương Lao_động đứng nghiêm theo hàng ngang tại vị_trí trung_tâm trên lễ_đài nghe công_bố quyết_định khen_thưởng . Huân_chương Lao_động ( Hình từ Internet ) | 195,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.