Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có phải xuất hoá_đơn đối_với hàng mẫu giao cho khách_hàng hay không ?
Về vấn_đề của chị , tại Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có nêu nguyên_tắc xuất hoá_đơn như sau : ... Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . ... Theo đó , khi cung_cấp hàng mẫu cho khách_hàng thì vẫn thuộc trường_hợp xuất hoá_đơn . Còn nếu đơn_vị chỉ làm hàng mẫu và trưng_bày nội_bộ thì không cần phải xuất hoá_đơn và không có chủ_thể nhận hàng . ( Hình từ internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xuất hoá_đơn đối_với hàng mẫu hiện_hành : Tải về
None
1
Về vấn_đề của chị , tại Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có nêu nguyên_tắc xuất hoá_đơn như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . ... Theo đó , khi cung_cấp hàng mẫu cho khách_hàng thì vẫn thuộc trường_hợp xuất hoá_đơn . Còn nếu đơn_vị chỉ làm hàng mẫu và trưng_bày nội_bộ thì không cần phải xuất hoá_đơn và không có chủ_thể nhận hàng . ( Hình từ internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về xuất hoá_đơn đối_với hàng mẫu hiện_hành : Tải về
196,400
Hàng mẫu có được coi là công_cụ dụng_cụ hay tài_sản_cố_định để phân_bổ hoặc khấu_hao hàng tháng không ?
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ : ... Đối_với vấn_đề này, nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định. Còn nếu để sử_dụng nội_bộ, trưng_bày thì sẽ căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC hướng_dẫn chế_độ quản_lý, sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành để xác_định có phải là tài_sản_cố_định hay không, cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định : 1. Tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập, hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được, nếu thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : a ) Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; b ) Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; c ) Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên. Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau, trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có
None
1
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ , trưng_bày thì sẽ căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành để xác_định có phải là tài_sản_cố_định hay không , cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định : 1 . Tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : a ) Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; b ) Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; c ) Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một TSCĐ hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của TSCĐ được coi là một TSCĐ hữu_hình . 2 . Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình : Mọi khoản chi_phí thực_tế mà doanh_nghiệp đã chi ra thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này , mà không hình_thành TSCĐ hữu_hình được coi là TSCĐ vô_hình . Những khoản chi_phí không đồng_thời thoả_mãn cả ba tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này thì được hạch_toán trực_tiếp hoặc được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp . Riêng các chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn triển_khai được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp nếu thoả_mãn đồng_thời bảy điều_kiện sau : a ) Tính khả_thi về mặt kỹ_thuật đảm_bảo cho việc hoàn_thành và đưa tài_sản vô_hình vào sử_dụng theo dự_tính hoặc để bán ; b ) Doanh_nghiệp dự_định hoàn_thành tài_sản vô_hình để sử_dụng hoặc để bán ; c ) Doanh_nghiệp có khả_năng sử_dụng hoặc bán tài_sản vô_hình đó ; d ) Tài_sản vô_hình đó phải tạo ra được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai ; đ ) Có đầy_đủ các nguồn_lực về kỹ_thuật , tài_chính và các nguồn_lực khác để hoàn_tất các giai_đoạn triển_khai , bán hoặc sử_dụng tài_sản vô_hình đó ; e ) Có khả_năng xác_định một_cách chắc_chắn toàn_bộ chi_phí trong giai_đoạn triển_khai để tạo ra tài_sản vô_hình đó ; g ) Ước_tính có đủ tiêu_chuẩn về thời_gian sử_dụng và giá_trị theo quy_định cho tài_sản_cố_định vô_hình . 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ...
196,401
Hàng mẫu có được coi là công_cụ dụng_cụ hay tài_sản_cố_định để phân_bổ hoặc khấu_hao hàng tháng không ?
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ : ... và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên. Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau, trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý, sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập. Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm, thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một TSCĐ hữu_hình. Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây, hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của TSCĐ được coi là một TSCĐ hữu_hình. 2. Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình : Mọi khoản chi_phí thực_tế mà doanh_nghiệp đã chi ra thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này, mà không hình_thành TSCĐ hữu_hình được coi là TSCĐ vô_hình. Những khoản chi_phí không đồng_thời thoả_mãn cả ba tiêu_chuẩn nêu tại
None
1
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ , trưng_bày thì sẽ căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành để xác_định có phải là tài_sản_cố_định hay không , cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định : 1 . Tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : a ) Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; b ) Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; c ) Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một TSCĐ hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của TSCĐ được coi là một TSCĐ hữu_hình . 2 . Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình : Mọi khoản chi_phí thực_tế mà doanh_nghiệp đã chi ra thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này , mà không hình_thành TSCĐ hữu_hình được coi là TSCĐ vô_hình . Những khoản chi_phí không đồng_thời thoả_mãn cả ba tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này thì được hạch_toán trực_tiếp hoặc được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp . Riêng các chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn triển_khai được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp nếu thoả_mãn đồng_thời bảy điều_kiện sau : a ) Tính khả_thi về mặt kỹ_thuật đảm_bảo cho việc hoàn_thành và đưa tài_sản vô_hình vào sử_dụng theo dự_tính hoặc để bán ; b ) Doanh_nghiệp dự_định hoàn_thành tài_sản vô_hình để sử_dụng hoặc để bán ; c ) Doanh_nghiệp có khả_năng sử_dụng hoặc bán tài_sản vô_hình đó ; d ) Tài_sản vô_hình đó phải tạo ra được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai ; đ ) Có đầy_đủ các nguồn_lực về kỹ_thuật , tài_chính và các nguồn_lực khác để hoàn_tất các giai_đoạn triển_khai , bán hoặc sử_dụng tài_sản vô_hình đó ; e ) Có khả_năng xác_định một_cách chắc_chắn toàn_bộ chi_phí trong giai_đoạn triển_khai để tạo ra tài_sản vô_hình đó ; g ) Ước_tính có đủ tiêu_chuẩn về thời_gian sử_dụng và giá_trị theo quy_định cho tài_sản_cố_định vô_hình . 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ...
196,402
Hàng mẫu có được coi là công_cụ dụng_cụ hay tài_sản_cố_định để phân_bổ hoặc khấu_hao hàng tháng không ?
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ : ... tại khoản 1 Điều này, mà không hình_thành TSCĐ hữu_hình được coi là TSCĐ vô_hình. Những khoản chi_phí không đồng_thời thoả_mãn cả ba tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này thì được hạch_toán trực_tiếp hoặc được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp. Riêng các chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn triển_khai được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp nếu thoả_mãn đồng_thời bảy điều_kiện sau : a ) Tính khả_thi về mặt kỹ_thuật đảm_bảo cho việc hoàn_thành và đưa tài_sản vô_hình vào sử_dụng theo dự_tính hoặc để bán ; b ) Doanh_nghiệp dự_định hoàn_thành tài_sản vô_hình để sử_dụng hoặc để bán ; c ) Doanh_nghiệp có khả_năng sử_dụng hoặc bán tài_sản vô_hình đó ; d ) Tài_sản vô_hình đó phải tạo ra được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai ; đ ) Có đầy_đủ các nguồn_lực về kỹ_thuật, tài_chính và các nguồn_lực khác để hoàn_tất các giai_đoạn triển_khai, bán hoặc sử_dụng tài_sản vô_hình đó ; e ) Có khả_năng xác_định một_cách chắc_chắn toàn_bộ chi_phí trong giai_đoạn triển_khai để tạo ra tài_sản vô_hình đó ; g ) Ước_tính có đủ tiêu_chuẩn về thời_gian sử_dụng và giá_trị theo quy_định cho
None
1
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ , trưng_bày thì sẽ căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành để xác_định có phải là tài_sản_cố_định hay không , cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định : 1 . Tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : a ) Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; b ) Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; c ) Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một TSCĐ hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của TSCĐ được coi là một TSCĐ hữu_hình . 2 . Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình : Mọi khoản chi_phí thực_tế mà doanh_nghiệp đã chi ra thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này , mà không hình_thành TSCĐ hữu_hình được coi là TSCĐ vô_hình . Những khoản chi_phí không đồng_thời thoả_mãn cả ba tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này thì được hạch_toán trực_tiếp hoặc được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp . Riêng các chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn triển_khai được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp nếu thoả_mãn đồng_thời bảy điều_kiện sau : a ) Tính khả_thi về mặt kỹ_thuật đảm_bảo cho việc hoàn_thành và đưa tài_sản vô_hình vào sử_dụng theo dự_tính hoặc để bán ; b ) Doanh_nghiệp dự_định hoàn_thành tài_sản vô_hình để sử_dụng hoặc để bán ; c ) Doanh_nghiệp có khả_năng sử_dụng hoặc bán tài_sản vô_hình đó ; d ) Tài_sản vô_hình đó phải tạo ra được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai ; đ ) Có đầy_đủ các nguồn_lực về kỹ_thuật , tài_chính và các nguồn_lực khác để hoàn_tất các giai_đoạn triển_khai , bán hoặc sử_dụng tài_sản vô_hình đó ; e ) Có khả_năng xác_định một_cách chắc_chắn toàn_bộ chi_phí trong giai_đoạn triển_khai để tạo ra tài_sản vô_hình đó ; g ) Ước_tính có đủ tiêu_chuẩn về thời_gian sử_dụng và giá_trị theo quy_định cho tài_sản_cố_định vô_hình . 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ...
196,403
Hàng mẫu có được coi là công_cụ dụng_cụ hay tài_sản_cố_định để phân_bổ hoặc khấu_hao hàng tháng không ?
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ : ... ) Có khả_năng xác_định một_cách chắc_chắn toàn_bộ chi_phí trong giai_đoạn triển_khai để tạo ra tài_sản vô_hình đó ; g ) Ước_tính có đủ tiêu_chuẩn về thời_gian sử_dụng và giá_trị theo quy_định cho tài_sản_cố_định vô_hình. 3. Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp, chi_phí đào_tạo nhân_viên, chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp, chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu, chi_phí chuyển_dịch địa_điểm, chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật, bằng_sáng_chế, giấy_phép chuyển_giao công_nghệ, nhãn_hiệu thương_mại, lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN....
None
1
Đối_với vấn_đề này , nếu hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thì không liên_quan gì đến công_cụ dụng_cụ hoặc tài_sản_cố_định . Còn nếu để sử_dụng nội_bộ , trưng_bày thì sẽ căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 45/2013/TT-BTC hướng_dẫn chế_độ quản_lý , sử_dụng và trích khấu_hao tài_sản_cố_định do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành để xác_định có phải là tài_sản_cố_định hay không , cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định : 1 . Tư_liệu_lao_động là những tài_sản hữu_hình có kết_cấu độc_lập , hoặc là một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau để cùng thực_hiện một hay một_số chức_năng nhất_định mà nếu thiếu bất_kỳ một bộ_phận nào thì cả hệ_thống không_thể hoạt_động được , nếu thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn dưới đây thì được coi là tài_sản_cố_định : a ) Chắc_chắn thu được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai từ việc sử_dụng tài_sản đó ; b ) Có thời_gian sử_dụng trên 1 năm trở lên ; c ) Nguyên giá tài_sản phải được xác_định một_cách tin_cậy và có giá_trị từ 30.000.000 đồng ( Ba_mươi triệu đồng ) trở lên . Trường_hợp một hệ_thống gồm nhiều bộ_phận tài_sản riêng_lẻ liên_kết với nhau , trong đó mỗi bộ_phận cấu_thành có thời_gian sử_dụng khác nhau và nếu thiếu một bộ_phận nào đó mà cả hệ_thống vẫn thực_hiện được chức_năng hoạt_động chính của nó nhưng do yêu_cầu quản_lý , sử_dụng tài_sản_cố_định đòi_hỏi phải quản_lý riêng từng bộ_phận tài_sản thì mỗi bộ_phận tài_sản đó nếu cùng thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một tài_sản_cố_định hữu_hình độc_lập . Đối_với súc_vật làm_việc và / hoặc cho sản_phẩm , thì từng con súc_vật thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của tài_sản_cố_định được coi là một TSCĐ hữu_hình . Đối_với vườn cây_lâu_năm thì từng mảnh vườn cây , hoặc cây thoả_mãn đồng_thời ba tiêu_chuẩn của TSCĐ được coi là một TSCĐ hữu_hình . 2 . Tiêu_chuẩn và nhận_biết tài_sản_cố_định vô_hình : Mọi khoản chi_phí thực_tế mà doanh_nghiệp đã chi ra thoả_mãn đồng_thời cả ba tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này , mà không hình_thành TSCĐ hữu_hình được coi là TSCĐ vô_hình . Những khoản chi_phí không đồng_thời thoả_mãn cả ba tiêu_chuẩn nêu tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này thì được hạch_toán trực_tiếp hoặc được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp . Riêng các chi_phí phát_sinh trong giai_đoạn triển_khai được ghi_nhận là TSCĐ vô_hình tạo ra từ nội_bộ doanh_nghiệp nếu thoả_mãn đồng_thời bảy điều_kiện sau : a ) Tính khả_thi về mặt kỹ_thuật đảm_bảo cho việc hoàn_thành và đưa tài_sản vô_hình vào sử_dụng theo dự_tính hoặc để bán ; b ) Doanh_nghiệp dự_định hoàn_thành tài_sản vô_hình để sử_dụng hoặc để bán ; c ) Doanh_nghiệp có khả_năng sử_dụng hoặc bán tài_sản vô_hình đó ; d ) Tài_sản vô_hình đó phải tạo ra được lợi_ích kinh_tế trong tương_lai ; đ ) Có đầy_đủ các nguồn_lực về kỹ_thuật , tài_chính và các nguồn_lực khác để hoàn_tất các giai_đoạn triển_khai , bán hoặc sử_dụng tài_sản vô_hình đó ; e ) Có khả_năng xác_định một_cách chắc_chắn toàn_bộ chi_phí trong giai_đoạn triển_khai để tạo ra tài_sản vô_hình đó ; g ) Ước_tính có đủ tiêu_chuẩn về thời_gian sử_dụng và giá_trị theo quy_định cho tài_sản_cố_định vô_hình . 3 . Chi_phí thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí đào_tạo nhân_viên , chi_phí quảng_cáo phát_sinh trước khi thành_lập doanh_nghiệp , chi_phí cho giai_đoạn nghiên_cứu , chi_phí chuyển_dịch địa_điểm , chi_phí mua để có và sử_dụng các tài_liệu kỹ_thuật , bằng_sáng_chế , giấy_phép chuyển_giao công_nghệ , nhãn_hiệu thương_mại , lợi_thế kinh_doanh không phải là tài_sản_cố_định vô_hình mà được phân_bổ dần vào chi_phí kinh_doanh của doanh_nghiệp trong thời_gian tối_đa không quá 3 năm theo quy_định của Luật thuế TNDN . ...
196,404
Ghi_nhận chi_phí với hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thế_nào ?
Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sun: ... Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC ) được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng
None
1
Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC ) được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ... Như_vậy nếu chi_phí đầu_vào của hàng mẫu công_ty gửi cho khách_hàng đáp_ứng được các tiêu_chí nêu trên sẽ được ghi_nhận chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế .
196,405
Ghi_nhận chi_phí với hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thế_nào ?
Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sun: ... nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt... Như_vậy nếu chi_phí đầu_vào của hàng mẫu công_ty gửi cho khách_hàng đáp_ứng được các tiêu_chí nêu trên sẽ được ghi_nhận chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế.Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC ) được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế
None
1
Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC ) được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ... Như_vậy nếu chi_phí đầu_vào của hàng mẫu công_ty gửi cho khách_hàng đáp_ứng được các tiêu_chí nêu trên sẽ được ghi_nhận chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế .
196,406
Ghi_nhận chi_phí với hàng mẫu cung_cấp cho khách_hàng thế_nào ?
Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sun: ... mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt... Như_vậy nếu chi_phí đầu_vào của hàng mẫu công_ty gửi cho khách_hàng đáp_ứng được các tiêu_chí nêu trên sẽ được ghi_nhận chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế.
None
1
Còn đối_với ghi_nhận chi_phí thì chi_phí đầu_vào của hàng_hoá này phải đáp_ứng điều_kiện tại Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( đã được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2014/TT-BTC và Điều 1 Thông_tư 151/2014/TT-BTC ) được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt ... Như_vậy nếu chi_phí đầu_vào của hàng mẫu công_ty gửi cho khách_hàng đáp_ứng được các tiêu_chí nêu trên sẽ được ghi_nhận chi_phí khi xác_định thu_nhập chịu thuế .
196,407
Khuyến_mại trong hoạt_động thương_mại được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 88 Luật Thương_mại 2005 quy_định về khuyến_mại như sau : ... Điều 88 . Khuyến_mại 1 . Khuyến_mại là hoạt_động xúc_tiến thương_mại của thương_nhân nhằm xúc_tiến việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ bằng cách dành cho khách_hàng những lợi_ích nhất_định . 2 . Thương_nhân thực_hiện khuyến_mại là thương_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thương_nhân trực_tiếp khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ mà mình kinh_doanh ; b ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác theo thoả_thuận với thương_nhân đó . Theo đó , với thông_tin chị nêu thì khách_hàng bên chị " uỷ_quyền " cho bên chị để thực_hiện khuyến_mại theo hình_thức tặng vàng cho các đại_lý của họ . Trường_hợp này bên chị cần có chức_năng kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại và giữa bên chị với khách_hàng bên chị phải có hợp_đồng thực_hiện dịch_vụ khuyến_mại , trong đó nêu rõ bên chị thay_mặt họ để thực_hiện chương_trình khuyến_mại . Bên chị không phải có chức_năng mua_bán vàng .
None
1
Căn_cứ Điều 88 Luật Thương_mại 2005 quy_định về khuyến_mại như sau : Điều 88 . Khuyến_mại 1 . Khuyến_mại là hoạt_động xúc_tiến thương_mại của thương_nhân nhằm xúc_tiến việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ bằng cách dành cho khách_hàng những lợi_ích nhất_định . 2 . Thương_nhân thực_hiện khuyến_mại là thương_nhân thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Thương_nhân trực_tiếp khuyến_mại hàng_hoá , dịch_vụ mà mình kinh_doanh ; b ) Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại thực_hiện khuyến_mại cho hàng_hoá , dịch_vụ của thương_nhân khác theo thoả_thuận với thương_nhân đó . Theo đó , với thông_tin chị nêu thì khách_hàng bên chị " uỷ_quyền " cho bên chị để thực_hiện khuyến_mại theo hình_thức tặng vàng cho các đại_lý của họ . Trường_hợp này bên chị cần có chức_năng kinh_doanh dịch_vụ khuyến_mại và giữa bên chị với khách_hàng bên chị phải có hợp_đồng thực_hiện dịch_vụ khuyến_mại , trong đó nêu rõ bên chị thay_mặt họ để thực_hiện chương_trình khuyến_mại . Bên chị không phải có chức_năng mua_bán vàng .
196,408
Quy_định về hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ khuyến_mại như_thế_nào ?
Căn_cứ Khoản 8 và Khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... 9 . Sửa_đổi , bổ_sung điểm 2.4 Phụ_lục 4 như sau : “ 2.4 . Sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu , cho , biếu , tặng đối_với tổ_chức kê_khai , nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ : a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải lập hoá_đơn , trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá , ghi rõ là hàng khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu và thực_hiện theo hướng_dẫn của pháp_luật về thuế GTGT . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động thì phải lập hoá_đơn GTGT ( hoặc hoá_đơn bán hàng ) , trên hoá_đơn ghi đầy_đủ các chỉ_tiêu và tính thuế GTGT như hoá_đơn xuất bán hàng_hoá , dịch_vụ cho khách_hàng . ”
None
1
Căn_cứ Khoản 8 và Khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC quy_định như sau : 9 . Sửa_đổi , bổ_sung điểm 2.4 Phụ_lục 4 như sau : “ 2.4 . Sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ đối_với hàng_hoá , dịch_vụ khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu , cho , biếu , tặng đối_với tổ_chức kê_khai , nộp thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ : a ) Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải lập hoá_đơn , trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá , ghi rõ là hàng khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu và thực_hiện theo hướng_dẫn của pháp_luật về thuế GTGT . Đối_với hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động thì phải lập hoá_đơn GTGT ( hoặc hoá_đơn bán hàng ) , trên hoá_đơn ghi đầy_đủ các chỉ_tiêu và tính thuế GTGT như hoá_đơn xuất bán hàng_hoá , dịch_vụ cho khách_hàng . ”
196,409
Uỷ_quyền thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức tặng vàng cho các đại_lý thì hoá_đơn lập như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sa: ... Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sau : - Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại, giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai, tính nộp thuế như hàng_hoá, dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ, biếu, tặng, cho. Một_số hình_thức khuyến_mại cụ_thể được thực_hiện như sau : + Đối_với hình_thức khuyến_mại đưa hàng mẫu, cung_ứng dịch_vụ mẫu để khách_hàng dùng thử không phải trả tiền, tặng hàng_hoá cho khách_hàng, cung_ứng dịch_vụ không thu tiền thì giá tính thuế đối_với hàng mẫu, dịch_vụ mẫu được xác_định bằng 0. Ví_dụ 29 : Công_ty TNHH P sản_xuất nước_ngọt có ga, năm 2014 Công_ty có thực_hiện đợt khuyến_mại vào tháng 5/2014 và tháng 12/2014 theo hình_thức mua 10 sản_phẩm tặng 1 sản_phẩm. Chương_trình khuyến_mại vào tháng 5/2014 được thực_hiện theo đúng trình_tự, thủ_tục khuyến_mại được thực_hiện theo quy_định của
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sau : - Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . Một_số hình_thức khuyến_mại cụ_thể được thực_hiện như sau : + Đối_với hình_thức khuyến_mại đưa hàng mẫu , cung_ứng dịch_vụ mẫu để khách_hàng dùng thử không phải trả tiền , tặng hàng_hoá cho khách_hàng , cung_ứng dịch_vụ không thu tiền thì giá tính thuế đối_với hàng mẫu , dịch_vụ mẫu được xác_định bằng 0 . Ví_dụ 29 : Công_ty TNHH P sản_xuất nước_ngọt có ga , năm 2014 Công_ty có thực_hiện đợt khuyến_mại vào tháng 5/2014 và tháng 12/2014 theo hình_thức mua 10 sản_phẩm tặng 1 sản_phẩm . Chương_trình khuyến_mại vào tháng 5/2014 được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . Theo đó , đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 5/2014 , Công_ty TNHH P xác_định giá tính thuế bằng không ( 0 ) . Trường_hợp chương_trình khuyến_mại vào tháng 12/2014 không được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , Công_ty TNHH P phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 12/2014. + Đối_với hình_thức bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , dịch_vụ trước đó thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã giảm áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã đăng_ký hoặc thông_báo . Ví_dụ 30 : Công_ty N hoạt_động trong lĩnh_vực viễn_thông , chuyên bán các loại thẻ cào di_động . Công_ty thực_hiện đăng_ký khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại dưới hình_thức bán hàng thấp hơn giá bán trước đó cho thời_gian từ ngày 1/4/2014 đến hết ngày 20/4/2014 , theo đó , giá bán một thẻ cào mệnh_giá là 100.000 đồng ( đã bao_gồm thuế GTGT ) trong thời_gian khuyến_mại được bán với giá 90.000 đồng . Giá tính thuế GTGT đối_với một thẻ cào mệnh_giá 100.000 đồng trong thời_gian khuyến_mại được tính như sau : + Đối_với các hình_thức khuyến_mại bán hàng , cung_ứng dịch_vụ có kèm theo phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ thì không phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ tặng kèm . Theo quy_định tại Khoản 8 và khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và khoản 5 điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC hướng_dẫn Luật thuế_giá_trị gia_tăng : " Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . " Do_đó căn_cứ quy_định này , chương_trình khuyến_mại đã thực_hiện Thông_báo với Sở Công_thương theo quy_định thì khi thực_hiện khuyến_mại bằng vàng cho các đại_lý , bên chị lập hoá_đơn GTGT , trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá , ghi rõ là hàng khuyến_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) . Chị tham_khảo thêm giải_đáp của Cục thuế TPHCM cho trường_hợp tương_tự tại Công_văn 10208 / CT-TTHT năm 2014 về chính_sách thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành ngày 26/11/2014 .
196,410
Uỷ_quyền thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức tặng vàng cho các đại_lý thì hoá_đơn lập như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sa: ... tháng 5/2014 và tháng 12/2014 theo hình_thức mua 10 sản_phẩm tặng 1 sản_phẩm. Chương_trình khuyến_mại vào tháng 5/2014 được thực_hiện theo đúng trình_tự, thủ_tục khuyến_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại. Theo đó, đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 5/2014, Công_ty TNHH P xác_định giá tính thuế bằng không ( 0 ). Trường_hợp chương_trình khuyến_mại vào tháng 12/2014 không được thực_hiện theo đúng trình_tự, thủ_tục khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại, Công_ty TNHH P phải kê_khai, tính thuế GTGT đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 12/2014. + Đối_với hình_thức bán hàng, cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, dịch_vụ trước đó thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã giảm áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã đăng_ký hoặc thông_báo. Ví_dụ 30 : Công_ty N hoạt_động trong lĩnh_vực viễn_thông, chuyên bán các loại thẻ cào di_động. Công_ty thực_hiện đăng_ký khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại dưới hình_thức bán hàng thấp hơn giá bán trước đó cho thời_gian từ ngày 1/4/2014 đến hết ngày 20/4/2014, theo đó, giá bán
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sau : - Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . Một_số hình_thức khuyến_mại cụ_thể được thực_hiện như sau : + Đối_với hình_thức khuyến_mại đưa hàng mẫu , cung_ứng dịch_vụ mẫu để khách_hàng dùng thử không phải trả tiền , tặng hàng_hoá cho khách_hàng , cung_ứng dịch_vụ không thu tiền thì giá tính thuế đối_với hàng mẫu , dịch_vụ mẫu được xác_định bằng 0 . Ví_dụ 29 : Công_ty TNHH P sản_xuất nước_ngọt có ga , năm 2014 Công_ty có thực_hiện đợt khuyến_mại vào tháng 5/2014 và tháng 12/2014 theo hình_thức mua 10 sản_phẩm tặng 1 sản_phẩm . Chương_trình khuyến_mại vào tháng 5/2014 được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . Theo đó , đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 5/2014 , Công_ty TNHH P xác_định giá tính thuế bằng không ( 0 ) . Trường_hợp chương_trình khuyến_mại vào tháng 12/2014 không được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , Công_ty TNHH P phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 12/2014. + Đối_với hình_thức bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , dịch_vụ trước đó thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã giảm áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã đăng_ký hoặc thông_báo . Ví_dụ 30 : Công_ty N hoạt_động trong lĩnh_vực viễn_thông , chuyên bán các loại thẻ cào di_động . Công_ty thực_hiện đăng_ký khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại dưới hình_thức bán hàng thấp hơn giá bán trước đó cho thời_gian từ ngày 1/4/2014 đến hết ngày 20/4/2014 , theo đó , giá bán một thẻ cào mệnh_giá là 100.000 đồng ( đã bao_gồm thuế GTGT ) trong thời_gian khuyến_mại được bán với giá 90.000 đồng . Giá tính thuế GTGT đối_với một thẻ cào mệnh_giá 100.000 đồng trong thời_gian khuyến_mại được tính như sau : + Đối_với các hình_thức khuyến_mại bán hàng , cung_ứng dịch_vụ có kèm theo phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ thì không phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ tặng kèm . Theo quy_định tại Khoản 8 và khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và khoản 5 điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC hướng_dẫn Luật thuế_giá_trị gia_tăng : " Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . " Do_đó căn_cứ quy_định này , chương_trình khuyến_mại đã thực_hiện Thông_báo với Sở Công_thương theo quy_định thì khi thực_hiện khuyến_mại bằng vàng cho các đại_lý , bên chị lập hoá_đơn GTGT , trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá , ghi rõ là hàng khuyến_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) . Chị tham_khảo thêm giải_đáp của Cục thuế TPHCM cho trường_hợp tương_tự tại Công_văn 10208 / CT-TTHT năm 2014 về chính_sách thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành ngày 26/11/2014 .
196,411
Uỷ_quyền thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức tặng vàng cho các đại_lý thì hoá_đơn lập như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sa: ... quy_định của pháp_luật về thương_mại dưới hình_thức bán hàng thấp hơn giá bán trước đó cho thời_gian từ ngày 1/4/2014 đến hết ngày 20/4/2014, theo đó, giá bán một thẻ cào mệnh_giá là 100.000 đồng ( đã bao_gồm thuế GTGT ) trong thời_gian khuyến_mại được bán với giá 90.000 đồng. Giá tính thuế GTGT đối_với một thẻ cào mệnh_giá 100.000 đồng trong thời_gian khuyến_mại được tính như sau : + Đối_với các hình_thức khuyến_mại bán hàng, cung_ứng dịch_vụ có kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử_dụng dịch_vụ thì không phải kê_khai, tính thuế GTGT đối_với phiếu mua hàng, phiếu sử_dụng dịch_vụ tặng kèm. Theo quy_định tại Khoản 8 và khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và khoản 5 điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC hướng_dẫn Luật thuế_giá_trị gia_tăng : " Đối_với sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại, giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai, tính nộp thuế như hàng_hoá, dịch_vụ dùng để tiêu_dùng
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sau : - Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . Một_số hình_thức khuyến_mại cụ_thể được thực_hiện như sau : + Đối_với hình_thức khuyến_mại đưa hàng mẫu , cung_ứng dịch_vụ mẫu để khách_hàng dùng thử không phải trả tiền , tặng hàng_hoá cho khách_hàng , cung_ứng dịch_vụ không thu tiền thì giá tính thuế đối_với hàng mẫu , dịch_vụ mẫu được xác_định bằng 0 . Ví_dụ 29 : Công_ty TNHH P sản_xuất nước_ngọt có ga , năm 2014 Công_ty có thực_hiện đợt khuyến_mại vào tháng 5/2014 và tháng 12/2014 theo hình_thức mua 10 sản_phẩm tặng 1 sản_phẩm . Chương_trình khuyến_mại vào tháng 5/2014 được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . Theo đó , đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 5/2014 , Công_ty TNHH P xác_định giá tính thuế bằng không ( 0 ) . Trường_hợp chương_trình khuyến_mại vào tháng 12/2014 không được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , Công_ty TNHH P phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 12/2014. + Đối_với hình_thức bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , dịch_vụ trước đó thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã giảm áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã đăng_ký hoặc thông_báo . Ví_dụ 30 : Công_ty N hoạt_động trong lĩnh_vực viễn_thông , chuyên bán các loại thẻ cào di_động . Công_ty thực_hiện đăng_ký khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại dưới hình_thức bán hàng thấp hơn giá bán trước đó cho thời_gian từ ngày 1/4/2014 đến hết ngày 20/4/2014 , theo đó , giá bán một thẻ cào mệnh_giá là 100.000 đồng ( đã bao_gồm thuế GTGT ) trong thời_gian khuyến_mại được bán với giá 90.000 đồng . Giá tính thuế GTGT đối_với một thẻ cào mệnh_giá 100.000 đồng trong thời_gian khuyến_mại được tính như sau : + Đối_với các hình_thức khuyến_mại bán hàng , cung_ứng dịch_vụ có kèm theo phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ thì không phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ tặng kèm . Theo quy_định tại Khoản 8 và khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và khoản 5 điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC hướng_dẫn Luật thuế_giá_trị gia_tăng : " Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . " Do_đó căn_cứ quy_định này , chương_trình khuyến_mại đã thực_hiện Thông_báo với Sở Công_thương theo quy_định thì khi thực_hiện khuyến_mại bằng vàng cho các đại_lý , bên chị lập hoá_đơn GTGT , trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá , ghi rõ là hàng khuyến_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) . Chị tham_khảo thêm giải_đáp của Cục thuế TPHCM cho trường_hợp tương_tự tại Công_văn 10208 / CT-TTHT năm 2014 về chính_sách thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành ngày 26/11/2014 .
196,412
Uỷ_quyền thực_hiện chương_trình khuyến_mại theo hình_thức tặng vàng cho các đại_lý thì hoá_đơn lập như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sa: ... ) ; trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai, tính nộp thuế như hàng_hoá, dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ, biếu, tặng, cho. " Do_đó căn_cứ quy_định này, chương_trình khuyến_mại đã thực_hiện Thông_báo với Sở Công_thương theo quy_định thì khi thực_hiện khuyến_mại bằng vàng cho các đại_lý, bên chị lập hoá_đơn GTGT, trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá, ghi rõ là hàng khuyến_mại, giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ). Chị tham_khảo thêm giải_đáp của Cục thuế TPHCM cho trường_hợp tương_tự tại Công_văn 10208 / CT-TTHT năm 2014 về chính_sách thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành ngày 26/11/2014.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về giá tính thuế đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định như sau : - Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . Một_số hình_thức khuyến_mại cụ_thể được thực_hiện như sau : + Đối_với hình_thức khuyến_mại đưa hàng mẫu , cung_ứng dịch_vụ mẫu để khách_hàng dùng thử không phải trả tiền , tặng hàng_hoá cho khách_hàng , cung_ứng dịch_vụ không thu tiền thì giá tính thuế đối_với hàng mẫu , dịch_vụ mẫu được xác_định bằng 0 . Ví_dụ 29 : Công_ty TNHH P sản_xuất nước_ngọt có ga , năm 2014 Công_ty có thực_hiện đợt khuyến_mại vào tháng 5/2014 và tháng 12/2014 theo hình_thức mua 10 sản_phẩm tặng 1 sản_phẩm . Chương_trình khuyến_mại vào tháng 5/2014 được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại . Theo đó , đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 5/2014 , Công_ty TNHH P xác_định giá tính thuế bằng không ( 0 ) . Trường_hợp chương_trình khuyến_mại vào tháng 12/2014 không được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , Công_ty TNHH P phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với số sản_phẩm tặng kèm khi mua sản_phẩm trong tháng 12/2014. + Đối_với hình_thức bán hàng , cung_ứng dịch_vụ với giá thấp hơn giá bán hàng , dịch_vụ trước đó thì giá tính thuế GTGT là giá bán đã giảm áp_dụng trong thời_gian khuyến_mại đã đăng_ký hoặc thông_báo . Ví_dụ 30 : Công_ty N hoạt_động trong lĩnh_vực viễn_thông , chuyên bán các loại thẻ cào di_động . Công_ty thực_hiện đăng_ký khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại dưới hình_thức bán hàng thấp hơn giá bán trước đó cho thời_gian từ ngày 1/4/2014 đến hết ngày 20/4/2014 , theo đó , giá bán một thẻ cào mệnh_giá là 100.000 đồng ( đã bao_gồm thuế GTGT ) trong thời_gian khuyến_mại được bán với giá 90.000 đồng . Giá tính thuế GTGT đối_với một thẻ cào mệnh_giá 100.000 đồng trong thời_gian khuyến_mại được tính như sau : + Đối_với các hình_thức khuyến_mại bán hàng , cung_ứng dịch_vụ có kèm theo phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ thì không phải kê_khai , tính thuế GTGT đối_với phiếu mua hàng , phiếu sử_dụng dịch_vụ tặng kèm . Theo quy_định tại Khoản 8 và khoản 9 Điều 3 Thông_tư 26/2015/TT-BTC và khoản 5 điều 7 Thông_tư 219/2013/TT-BTC hướng_dẫn Luật thuế_giá_trị gia_tăng : " Đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại theo quy_định của pháp_luật về thương_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) ; trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại nhưng không thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thương_mại thì phải kê_khai , tính nộp thuế như hàng_hoá , dịch_vụ dùng để tiêu_dùng nội_bộ , biếu , tặng , cho . " Do_đó căn_cứ quy_định này , chương_trình khuyến_mại đã thực_hiện Thông_báo với Sở Công_thương theo quy_định thì khi thực_hiện khuyến_mại bằng vàng cho các đại_lý , bên chị lập hoá_đơn GTGT , trên hoá_đơn ghi tên và số_lượng hàng_hoá , ghi rõ là hàng khuyến_mại , giá tính thuế được xác_định bằng không ( 0 ) . Chị tham_khảo thêm giải_đáp của Cục thuế TPHCM cho trường_hợp tương_tự tại Công_văn 10208 / CT-TTHT năm 2014 về chính_sách thuế_thu_nhập doanh_nghiệp do Cục thuế thành_phố Hồ_Chí_Minh ban_hành ngày 26/11/2014 .
196,413
Hoá_chất nào khi kinh_doanh thì doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 25 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , hoá_chất phải khai_báo bao_gồm những loại sau : ... " Điều 25 . Hoá_chất phải khai_báo 1 . Danh_mục hoá_chất phải khai_báo được ban_hành tại Phụ_lục V kèm theo Nghị_định này . 2 . Hoá_chất phải khai_báo bao_gồm các chất thuộc Danh_mục hoá_chất phải khai_báo và các hỗn_hợp chứa các chất thuộc Danh_mục hoá_chất phải khai_báo được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này là hoá_chất nguy_hiểm trừ trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . " Như_vậy , khi doanh_nghiệp kinh_doanh hoá_chất thuộc một trong những loại hoá_chất nói trên thì cần phải tiến_hành khai_báo theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 25 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , hoá_chất phải khai_báo bao_gồm những loại sau : " Điều 25 . Hoá_chất phải khai_báo 1 . Danh_mục hoá_chất phải khai_báo được ban_hành tại Phụ_lục V kèm theo Nghị_định này . 2 . Hoá_chất phải khai_báo bao_gồm các chất thuộc Danh_mục hoá_chất phải khai_báo và các hỗn_hợp chứa các chất thuộc Danh_mục hoá_chất phải khai_báo được phân_loại theo quy_định tại Điều 23 của Nghị_định này là hoá_chất nguy_hiểm trừ trường_hợp được miễn_trừ theo quy_định tại Điều 28 Nghị_định này . " Như_vậy , khi doanh_nghiệp kinh_doanh hoá_chất thuộc một trong những loại hoá_chất nói trên thì cần phải tiến_hành khai_báo theo quy_định của pháp_luật hiện_hành .
196,414
Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất cần khai_báo những loại thông_tin gì ?
Theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , việc khai_báo hoá_chất đối_với hoá_chất nhập_khẩu được quy_định như sau : ... " Điều 27. Khai_báo hoá_chất nhập_khẩu 1. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất phải khai_báo có trách_nhiệm thực_hiện khai_báo hoá_chất nhập_khẩu trước khi thông_quan qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 2. Tạo tài_khoản truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Tổ_chức, cá_nhân tạo tài_khoản đăng_nhập theo mẫu quy_định trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia, bao_gồm các thông_tin, tệp_tin đính kèm ; b ) Trường_hợp cần làm rõ hoặc xác_nhận thông_tin, cơ_quan tiếp_nhận thông_tin khai_báo yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân nộp các văn_bản, chứng_từ quy_định tại điểm a khoản này dạng_bản in. 3. Thông_tin khai_báo hoá_chất nhập_khẩu a ) Các thông_tin khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia bao_gồm các thông_tin tổ_chức, cá_nhân khai_báo, các thông_tin hoá_chất nhập_khẩu ; b ) Hoá_đơn mua, bán hoá_chất ; c ) Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt ; d ) Trường_hợp đối_với mặt_hàng phi thương_mại không có hoá_đơn mua, bán hoá_chất, tổ_chức, cá_nhân khai_báo hoá_chất có_thể sử_dụng giấy_báo hàng về cảng thay cho hoá_đơn thương_mại. [... ] " Như_vậy, khi doanh_nghiệp nhập_khẩu hoá_chất thực_hiện thủ_tục
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , việc khai_báo hoá_chất đối_với hoá_chất nhập_khẩu được quy_định như sau : " Điều 27 . Khai_báo hoá_chất nhập_khẩu 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất phải khai_báo có trách_nhiệm thực_hiện khai_báo hoá_chất nhập_khẩu trước khi thông_quan qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Tạo tài_khoản truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Tổ_chức , cá_nhân tạo tài_khoản đăng_nhập theo mẫu quy_định trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , bao_gồm các thông_tin , tệp_tin đính kèm ; b ) Trường_hợp cần làm rõ hoặc xác_nhận thông_tin , cơ_quan tiếp_nhận thông_tin khai_báo yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân nộp các văn_bản , chứng_từ quy_định tại điểm a khoản này dạng_bản in . 3 . Thông_tin khai_báo hoá_chất nhập_khẩu a ) Các thông_tin khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia bao_gồm các thông_tin tổ_chức , cá_nhân khai_báo , các thông_tin hoá_chất nhập_khẩu ; b ) Hoá_đơn mua , bán hoá_chất ; c ) Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt ; d ) Trường_hợp đối_với mặt_hàng phi thương_mại không có hoá_đơn mua , bán hoá_chất , tổ_chức , cá_nhân khai_báo hoá_chất có_thể sử_dụng giấy_báo hàng về cảng thay cho hoá_đơn thương_mại . [ ... ] " Như_vậy , khi doanh_nghiệp nhập_khẩu hoá_chất thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất thì cần đảm_bảo khai_báo đầy_đủ những thông_tin nói trên .
196,415
Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất cần khai_báo những loại thông_tin gì ?
Theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , việc khai_báo hoá_chất đối_với hoá_chất nhập_khẩu được quy_định như sau : ... , bán hoá_chất, tổ_chức, cá_nhân khai_báo hoá_chất có_thể sử_dụng giấy_báo hàng về cảng thay cho hoá_đơn thương_mại. [... ] " Như_vậy, khi doanh_nghiệp nhập_khẩu hoá_chất thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất thì cần đảm_bảo khai_báo đầy_đủ những thông_tin nói trên. " Điều 27. Khai_báo hoá_chất nhập_khẩu 1. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất phải khai_báo có trách_nhiệm thực_hiện khai_báo hoá_chất nhập_khẩu trước khi thông_quan qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 2. Tạo tài_khoản truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Tổ_chức, cá_nhân tạo tài_khoản đăng_nhập theo mẫu quy_định trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia, bao_gồm các thông_tin, tệp_tin đính kèm ; b ) Trường_hợp cần làm rõ hoặc xác_nhận thông_tin, cơ_quan tiếp_nhận thông_tin khai_báo yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân nộp các văn_bản, chứng_từ quy_định tại điểm a khoản này dạng_bản in. 3. Thông_tin khai_báo hoá_chất nhập_khẩu a ) Các thông_tin khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia bao_gồm các thông_tin tổ_chức, cá_nhân khai_báo, các thông_tin hoá_chất nhập_khẩu ; b ) Hoá_đơn mua, bán hoá_chất ; c ) Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , việc khai_báo hoá_chất đối_với hoá_chất nhập_khẩu được quy_định như sau : " Điều 27 . Khai_báo hoá_chất nhập_khẩu 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất phải khai_báo có trách_nhiệm thực_hiện khai_báo hoá_chất nhập_khẩu trước khi thông_quan qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Tạo tài_khoản truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Tổ_chức , cá_nhân tạo tài_khoản đăng_nhập theo mẫu quy_định trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , bao_gồm các thông_tin , tệp_tin đính kèm ; b ) Trường_hợp cần làm rõ hoặc xác_nhận thông_tin , cơ_quan tiếp_nhận thông_tin khai_báo yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân nộp các văn_bản , chứng_từ quy_định tại điểm a khoản này dạng_bản in . 3 . Thông_tin khai_báo hoá_chất nhập_khẩu a ) Các thông_tin khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia bao_gồm các thông_tin tổ_chức , cá_nhân khai_báo , các thông_tin hoá_chất nhập_khẩu ; b ) Hoá_đơn mua , bán hoá_chất ; c ) Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt ; d ) Trường_hợp đối_với mặt_hàng phi thương_mại không có hoá_đơn mua , bán hoá_chất , tổ_chức , cá_nhân khai_báo hoá_chất có_thể sử_dụng giấy_báo hàng về cảng thay cho hoá_đơn thương_mại . [ ... ] " Như_vậy , khi doanh_nghiệp nhập_khẩu hoá_chất thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất thì cần đảm_bảo khai_báo đầy_đủ những thông_tin nói trên .
196,416
Doanh_nghiệp phải thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất cần khai_báo những loại thông_tin gì ?
Theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , việc khai_báo hoá_chất đối_với hoá_chất nhập_khẩu được quy_định như sau : ... một cửa quốc_gia bao_gồm các thông_tin tổ_chức, cá_nhân khai_báo, các thông_tin hoá_chất nhập_khẩu ; b ) Hoá_đơn mua, bán hoá_chất ; c ) Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt ; d ) Trường_hợp đối_với mặt_hàng phi thương_mại không có hoá_đơn mua, bán hoá_chất, tổ_chức, cá_nhân khai_báo hoá_chất có_thể sử_dụng giấy_báo hàng về cảng thay cho hoá_đơn thương_mại. [... ] " Như_vậy, khi doanh_nghiệp nhập_khẩu hoá_chất thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất thì cần đảm_bảo khai_báo đầy_đủ những thông_tin nói trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP , việc khai_báo hoá_chất đối_với hoá_chất nhập_khẩu được quy_định như sau : " Điều 27 . Khai_báo hoá_chất nhập_khẩu 1 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hoá_chất phải khai_báo có trách_nhiệm thực_hiện khai_báo hoá_chất nhập_khẩu trước khi thông_quan qua Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 2 . Tạo tài_khoản truy_cập Cổng thông_tin một cửa quốc_gia a ) Tổ_chức , cá_nhân tạo tài_khoản đăng_nhập theo mẫu quy_định trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia , bao_gồm các thông_tin , tệp_tin đính kèm ; b ) Trường_hợp cần làm rõ hoặc xác_nhận thông_tin , cơ_quan tiếp_nhận thông_tin khai_báo yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân nộp các văn_bản , chứng_từ quy_định tại điểm a khoản này dạng_bản in . 3 . Thông_tin khai_báo hoá_chất nhập_khẩu a ) Các thông_tin khai_báo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI Nghị_định này trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia bao_gồm các thông_tin tổ_chức , cá_nhân khai_báo , các thông_tin hoá_chất nhập_khẩu ; b ) Hoá_đơn mua , bán hoá_chất ; c ) Phiếu an_toàn hoá_chất bằng tiếng Việt ; d ) Trường_hợp đối_với mặt_hàng phi thương_mại không có hoá_đơn mua , bán hoá_chất , tổ_chức , cá_nhân khai_báo hoá_chất có_thể sử_dụng giấy_báo hàng về cảng thay cho hoá_đơn thương_mại . [ ... ] " Như_vậy , khi doanh_nghiệp nhập_khẩu hoá_chất thực_hiện thủ_tục khai_báo hoá_chất thì cần đảm_bảo khai_báo đầy_đủ những thông_tin nói trên .
196,417
Trả lại tên_miền về bản_chất là hoạt_động gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định về việc trả lại tên_miền như sau : ... " 2 . Trả lại tên_miền " . vn " : Là việc chủ_thể tên_miền thực_hiện việc hoàn_trả tên_miền " . vn " cho cơ_quan quản_lý tên_miền theo trình_tự , thủ_tục hoàn_trả tên_miền quy_định tại Điều 10 Thông_tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_nguyên Internet . "
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định về việc trả lại tên_miền như sau : " 2 . Trả lại tên_miền " . vn " : Là việc chủ_thể tên_miền thực_hiện việc hoàn_trả tên_miền " . vn " cho cơ_quan quản_lý tên_miền theo trình_tự , thủ_tục hoàn_trả tên_miền quy_định tại Điều 10 Thông_tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_nguyên Internet . "
196,418
Có_thể buộc trả lại tên_miền trong trường_hợp phát_hiện có tên_miền khác tương_tự gây nhầm_lẫn đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ hay không ?
( Nguồn ảnh : ... Internet ) Tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định nguyên_tắc chung như sau : " Điều 4. Nguyên_tắc chung 1. Việc xác_định hành_vi đăng_ký và sử_dụng tên_miền “. vn ” vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ và áp_dụng biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền, buộc trả lại tên_miền, thu_hồi tên_miền “. vn ” được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ, công_nghệ_thông_tin, viễn_thông, do cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hoặc người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực sở_hữu_trí_tuệ kết_luận hoặc quyết_định. 2. Biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền, buộc trả lại tên_miền, thu_hồi tên_miền “. vn ” vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ được xem_xét, áp_dụng trong trường_hợp sau : a ) Tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. b ) Tên_miền được sử_dụng để đăng_tải các nội_dung thông_tin vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy việc buộc trả lại tên_miền có_thể được xem_xét và ra quyết_định áp_dụng trong trường_hợp tên_miền trùng hoặc tương_tự gây
None
1
( Nguồn ảnh : Internet ) Tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định nguyên_tắc chung như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc chung 1 . Việc xác_định hành_vi đăng_ký và sử_dụng tên_miền “ . vn ” vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ và áp_dụng biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền , buộc trả lại tên_miền , thu_hồi tên_miền “ . vn ” được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ , công_nghệ_thông_tin , viễn_thông , do cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hoặc người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực sở_hữu_trí_tuệ kết_luận hoặc quyết_định . 2 . Biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền , buộc trả lại tên_miền , thu_hồi tên_miền “ . vn ” vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ được xem_xét , áp_dụng trong trường_hợp sau : a ) Tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . b ) Tên_miền được sử_dụng để đăng_tải các nội_dung thông_tin vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy việc buộc trả lại tên_miền có_thể được xem_xét và ra quyết_định áp_dụng trong trường_hợp tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . Cụ_thể , Điều 6 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định chi_tiết về biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền như sau : " Điều 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền “ . vn ” Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền “ . vn ” trong trường_hợp chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ , đáp_ứng đầy_đủ các nội_dung sau đây : 1 . Tên_miền “ . vn ” trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu , tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ mà chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý là người có quyền hoặc lợi_ích hợp_pháp . 2 . Chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” không có quyền và lợi_ích hợp_pháp đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ . 3 . Nội_dung trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền “ . vn ” có chứa các thông_tin quảng_cáo , giới_thiệu sản_phẩm , chào_bán hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc có liên_quan , làm thiệt_hại đến uy_tín , danh_tiếng hoặc vật_chất đối_với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý ; hoặc chứa các thông_tin bôi_nhọ , nói_xấu sản_phẩm , hàng_hoá ; dịch_vụ tương_ứng của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý . "
196,419
Có_thể buộc trả lại tên_miền trong trường_hợp phát_hiện có tên_miền khác tương_tự gây nhầm_lẫn đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ hay không ?
( Nguồn ảnh : ... vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. " Dựa vào quy_định trên, có_thể thấy việc buộc trả lại tên_miền có_thể được xem_xét và ra quyết_định áp_dụng trong trường_hợp tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ. Cụ_thể, Điều 6 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định chi_tiết về biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền như sau : " Điều 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền “. vn ” Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền “. vn ” trong trường_hợp chủ_thể sử_dụng tên_miền “. vn ” thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ, đáp_ứng đầy_đủ các nội_dung sau đây : 1. Tên_miền “. vn ” trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu, tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ mà chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý là người có quyền hoặc lợi_ích hợp_pháp. 2. Chủ_thể sử_dụng tên_miền “. vn ” không có quyền và lợi_ích hợp_pháp đối_với nhãn_hiệu, tên thương_mại, chỉ_dẫn địa_lý
None
1
( Nguồn ảnh : Internet ) Tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định nguyên_tắc chung như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc chung 1 . Việc xác_định hành_vi đăng_ký và sử_dụng tên_miền “ . vn ” vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ và áp_dụng biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền , buộc trả lại tên_miền , thu_hồi tên_miền “ . vn ” được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ , công_nghệ_thông_tin , viễn_thông , do cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hoặc người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực sở_hữu_trí_tuệ kết_luận hoặc quyết_định . 2 . Biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền , buộc trả lại tên_miền , thu_hồi tên_miền “ . vn ” vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ được xem_xét , áp_dụng trong trường_hợp sau : a ) Tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . b ) Tên_miền được sử_dụng để đăng_tải các nội_dung thông_tin vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy việc buộc trả lại tên_miền có_thể được xem_xét và ra quyết_định áp_dụng trong trường_hợp tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . Cụ_thể , Điều 6 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định chi_tiết về biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền như sau : " Điều 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền “ . vn ” Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền “ . vn ” trong trường_hợp chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ , đáp_ứng đầy_đủ các nội_dung sau đây : 1 . Tên_miền “ . vn ” trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu , tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ mà chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý là người có quyền hoặc lợi_ích hợp_pháp . 2 . Chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” không có quyền và lợi_ích hợp_pháp đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ . 3 . Nội_dung trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền “ . vn ” có chứa các thông_tin quảng_cáo , giới_thiệu sản_phẩm , chào_bán hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc có liên_quan , làm thiệt_hại đến uy_tín , danh_tiếng hoặc vật_chất đối_với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý ; hoặc chứa các thông_tin bôi_nhọ , nói_xấu sản_phẩm , hàng_hoá ; dịch_vụ tương_ứng của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý . "
196,420
Có_thể buộc trả lại tên_miền trong trường_hợp phát_hiện có tên_miền khác tương_tự gây nhầm_lẫn đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ hay không ?
( Nguồn ảnh : ... là người có quyền hoặc lợi_ích hợp_pháp. 2. Chủ_thể sử_dụng tên_miền “. vn ” không có quyền và lợi_ích hợp_pháp đối_với nhãn_hiệu, tên thương_mại, chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ. 3. Nội_dung trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền “. vn ” có chứa các thông_tin quảng_cáo, giới_thiệu sản_phẩm, chào_bán hàng_hoá, dịch_vụ trùng, tương_tự hoặc có liên_quan, làm thiệt_hại đến uy_tín, danh_tiếng hoặc vật_chất đối_với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, tên thương_mại, chỉ_dẫn địa_lý ; hoặc chứa các thông_tin bôi_nhọ, nói_xấu sản_phẩm, hàng_hoá ; dịch_vụ tương_ứng của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu, tên thương_mại, chỉ_dẫn địa_lý. "
None
1
( Nguồn ảnh : Internet ) Tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định nguyên_tắc chung như sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc chung 1 . Việc xác_định hành_vi đăng_ký và sử_dụng tên_miền “ . vn ” vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ và áp_dụng biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền , buộc trả lại tên_miền , thu_hồi tên_miền “ . vn ” được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ , công_nghệ_thông_tin , viễn_thông , do cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hoặc người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực sở_hữu_trí_tuệ kết_luận hoặc quyết_định . 2 . Biện_pháp buộc thay_đổi thông_tin tên_miền , buộc trả lại tên_miền , thu_hồi tên_miền “ . vn ” vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ được xem_xét , áp_dụng trong trường_hợp sau : a ) Tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . b ) Tên_miền được sử_dụng để đăng_tải các nội_dung thông_tin vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . " Dựa vào quy_định trên , có_thể thấy việc buộc trả lại tên_miền có_thể được xem_xét và ra quyết_định áp_dụng trong trường_hợp tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ . Cụ_thể , Điều 6 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN có quy_định chi_tiết về biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền như sau : " Điều 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc trả lại tên_miền “ . vn ” Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền “ . vn ” trong trường_hợp chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ , đáp_ứng đầy_đủ các nội_dung sau đây : 1 . Tên_miền “ . vn ” trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với nhãn_hiệu , tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ mà chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại hoặc chỉ_dẫn địa_lý là người có quyền hoặc lợi_ích hợp_pháp . 2 . Chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” không có quyền và lợi_ích hợp_pháp đối_với nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý đang được bảo_hộ . 3 . Nội_dung trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền “ . vn ” có chứa các thông_tin quảng_cáo , giới_thiệu sản_phẩm , chào_bán hàng_hoá , dịch_vụ trùng , tương_tự hoặc có liên_quan , làm thiệt_hại đến uy_tín , danh_tiếng hoặc vật_chất đối_với chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý ; hoặc chứa các thông_tin bôi_nhọ , nói_xấu sản_phẩm , hàng_hoá ; dịch_vụ tương_ứng của chủ_sở_hữu nhãn_hiệu , tên thương_mại , chỉ_dẫn địa_lý . "
196,421
Thủ_tục trả lại tên_miền được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền được quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN cụ_thể như sau : ... " Điều 9. Trình_tự, thủ_tục trả lại tên_miền “. vn ” 1. Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc trả lại tên_miền “. vn ” thì cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính cho các bên liên_quan và cơ_quan quản_lý tên_miền “. vn ”, nhà đăng_ký tên_miền “. vn ” đang quản_lý tên_miền để biết và phối_hợp. 2. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực thi_hành, chủ_thể sử_dụng tên_miền “. vn ” phải thực_hiện thủ_tục trả lại tên_miền “. vn ” tại nhà đăng_ký tên_miền “. vn ” đang quản_lý tên_miền. Trình_tự, thủ_tục trả lại tên_miền được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_nguyên Internet. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày chủ_thể sử_dụng tên_miền “. vn ” vi_phạm thực_hiện xong thủ_tục trả lại tên_miền, nhà đăng_ký tên_miền “. vn ” đang quản_lý tên_miền có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo
None
1
Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền được quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN cụ_thể như sau : " Điều 9 . Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền “ . vn ” 1 . Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc trả lại tên_miền “ . vn ” thì cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính cho các bên liên_quan và cơ_quan quản_lý tên_miền “ . vn ” , nhà đăng_ký tên_miền “ . vn ” đang quản_lý tên_miền để biết và phối_hợp . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực thi_hành , chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” phải thực_hiện thủ_tục trả lại tên_miền “ . vn ” tại nhà đăng_ký tên_miền “ . vn ” đang quản_lý tên_miền . Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_nguyên Internet . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” vi_phạm thực_hiện xong thủ_tục trả lại tên_miền , nhà đăng_ký tên_miền “ . vn ” đang quản_lý tên_miền có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo tới người ra quyết_định xử_phạt , cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm và cơ_quan quản_lý tên_miền “ . vn ” về việc trả lại tên_miền . " Như_vậy , đối_với trường_hợp phát_hiện tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ thì có quan có thẩm_quyền có_thể áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền theo đúng quy_định về trình_tự , thủ_tục nói trên .
196,422
Thủ_tục trả lại tên_miền được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền được quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN cụ_thể như sau : ... từ ngày chủ_thể sử_dụng tên_miền “. vn ” vi_phạm thực_hiện xong thủ_tục trả lại tên_miền, nhà đăng_ký tên_miền “. vn ” đang quản_lý tên_miền có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo tới người ra quyết_định xử_phạt, cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm và cơ_quan quản_lý tên_miền “. vn ” về việc trả lại tên_miền. " Như_vậy, đối_với trường_hợp phát_hiện tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ thì có quan có thẩm_quyền có_thể áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền theo đúng quy_định về trình_tự, thủ_tục nói trên.
None
1
Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền được quy_định tại Điều 9 Thông_tư liên_tịch 14/2016/TTLT-BTTTT-BKHCN cụ_thể như sau : " Điều 9 . Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền “ . vn ” 1 . Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc trả lại tên_miền “ . vn ” thì cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm gửi quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính cho các bên liên_quan và cơ_quan quản_lý tên_miền “ . vn ” , nhà đăng_ký tên_miền “ . vn ” đang quản_lý tên_miền để biết và phối_hợp . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính có hiệu_lực thi_hành , chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” phải thực_hiện thủ_tục trả lại tên_miền “ . vn ” tại nhà đăng_ký tên_miền “ . vn ” đang quản_lý tên_miền . Trình_tự , thủ_tục trả lại tên_miền được thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư số 24/2015/TT-BTTTT ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_nguyên Internet . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày chủ_thể sử_dụng tên_miền “ . vn ” vi_phạm thực_hiện xong thủ_tục trả lại tên_miền , nhà đăng_ký tên_miền “ . vn ” đang quản_lý tên_miền có trách_nhiệm gửi văn_bản thông_báo tới người ra quyết_định xử_phạt , cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm và cơ_quan quản_lý tên_miền “ . vn ” về việc trả lại tên_miền . " Như_vậy , đối_với trường_hợp phát_hiện tên_miền trùng hoặc tương_tự gây nhầm_lẫn với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ đang được bảo_hộ và nội_dung đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử đi kèm theo tên_miền vi_phạm pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ thì có quan có thẩm_quyền có_thể áp_dụng biện_pháp buộc trả lại tên_miền theo đúng quy_định về trình_tự , thủ_tục nói trên .
196,423
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là bao_nhiêu giờ_hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp.... Theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là 44 tuần tương_đương 1.760 giờ_hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
196,424
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là bao_nhiêu giờ_hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp.... Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là 44 tuần tương_đương 1.760 giờ_hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet ) Thời_gian làm_việc, giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1. Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. 2. Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là 44 tuần tương_đương 1.760 giờ_hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
196,425
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là bao_nhiêu giờ_hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ), bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước, trong và sau tiết giảng. 3. Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy, trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này. Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù, các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp.... Theo đó, giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là 44 tuần tương_đương 1.760 giờ_hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy, nghiên_cứu khoa_học, phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác, được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định. Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là 44 tuần tương_đương 1.760 giờ_hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
196,426
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là bao_nhiêu giờ_hành_chính ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... quy_định. Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy 1 . Thời_gian làm_việc của giảng_viên trong năm_học là 44 tuần ( tương_đương 1.760 giờ_hành_chính ) để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . 2 . Giờ chuẩn giảng_dạy là đơn_vị thời_gian quy_đổi từ số giờ lao_động_cần_thiết để hoàn_thành khối_lượng một công_việc nhất_định thuộc nhiệm_vụ của giảng_viên tương_đương với một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) , bao_gồm thời_gian lao_động_cần_thiết trước , trong và sau tiết giảng . 3 . Thời_gian giảng_dạy trong kế_hoạch đào_tạo được tính bằng giờ chuẩn giảng_dạy , trong đó một tiết giảng lý_thuyết trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) 50 phút được tính bằng một giờ chuẩn giảng_dạy và được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 6 của Thông_tư này . Đối_với các nội_dung giảng_dạy có tính_chất đặc_thù , các tiết giảng trình_độ cao_đẳng trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) trên 50 phút giao hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm quy_đổi cho phù_hợp . ... Theo đó , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm có thời_gian làm_việc trong một năm_học là 44 tuần tương_đương 1.760 giờ_hành_chính để thực_hiện nhiệm_vụ giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học , phục_vụ cộng_đồng và thực_hiện các nhiệm_vụ chuyên_môn khác , được xác_định theo năm_học sau khi trừ số ngày nghỉ theo quy_định . Trường cao_đẳng sư_phạm ( Hình từ Internet )
196,427
Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong một năm_học là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ... 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong một năm_học từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ... 4 . Định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học được quy_định từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy ( tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính ) ; trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp . ... Như_vậy , định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong một năm_học từ 270 đến 420 giờ chuẩn giảng_dạy tương_đương từ 810 đến 1.260 giờ_hành_chính . Trong đó , giờ chuẩn giảng_dạy trực_tiếp trên lớp ( hoặc giảng_dạy trực_tuyến ) phải đảm_bảo tối_thiểu 50% định_mức quy_định . Hiệu_trưởng trường cao_đẳng sư_phạm căn_cứ mục_tiêu , chiến_lược phát_triển của đơn_vị ; đặc_thù của môn_học , ngành học và điều_kiện cụ_thể của đơn_vị để quyết_định định_mức giờ chuẩn giảng_dạy của giảng_viên trong một năm_học cho phù_hợp .
196,428
Giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc có được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học không ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 5 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ... 5 . Trường_hợp đặc_biệt a ) Giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học để_dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế . b ) Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ . Như_vậy , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Bên cạnh đó , giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Việc thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy và được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế .
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 5 Điều 3 Thông_tư 36/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , giờ chuẩn giảng_dạy và định_mức giờ chuẩn giảng_dạy ... 5 . Trường_hợp đặc_biệt a ) Giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy , đồng_thời được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học để_dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế . b ) Giảng_viên trong thời_gian nghỉ hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , nghỉ theo các quy_định của Bộ_luật Lao_động hiện_hành được miễn_giảm định_mức giờ chuẩn giảng_dạy theo tỷ_lệ tương_ứng với thời_gian nghỉ . Như_vậy , giảng_viên trường cao_đẳng sư_phạm trong thời_gian tập_sự , thử việc được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học . Bên cạnh đó , giảng_viên trong thời_gian tập_sự , thử việc chỉ thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy . Việc thực_hiện tối_đa 50% định_mức giờ chuẩn giảng_dạy và được miễn_giảm nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học nhằm mục_đích dành thời_gian tham_gia dự giờ và tham_gia thực_tập , thực_tế .
196,429
Tham_gia giao_thông có cần mang Giấy_phép lái_xe máy ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : ... " Điều 58 . Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . 2 . Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; " d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Theo đó , người lái_xe máy khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ bao_gồm Giấy đăng_ký xe , Giấy_phép lái_xe , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Như_vậy , khi tham_gia giao_thông bằng xe_máy thì bắt_buộc bạn phải có Giấy_phép lái_xe máy nhé . Giấy_phép lái_xe máy 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 58 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 như sau : " Điều 58 . Điều_kiện của người lái_xe tham_gia giao_thông 1 . Người lái_xe tham_gia giao_thông phải đủ độ tuổi , sức_khoẻ quy_định tại Điều 60 của Luật này và có giấy_phép lái_xe phù_hợp với loại xe được phép điều_khiển do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . Người tập lái_xe ô_tô khi tham_gia giao_thông phải thực_hành trên xe tập lái và có giáo_viên bảo_trợ tay_lái . 2 . Người lái_xe khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ sau : a ) Đăng_ký xe ; b ) Giấy_phép lái_xe đối_với người điều_khiển xe_cơ_giới quy_định tại Điều 59 của Luật này ; c ) Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới quy_định tại Điều 55 của Luật này ; " d ) Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Theo đó , người lái_xe máy khi điều_khiển phương_tiện phải mang theo các giấy_tờ bao_gồm Giấy đăng_ký xe , Giấy_phép lái_xe , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới . Như_vậy , khi tham_gia giao_thông bằng xe_máy thì bắt_buộc bạn phải có Giấy_phép lái_xe máy nhé . Giấy_phép lái_xe máy 
196,430
Mức phạt tiền khi điều_khiển xe mà không có Giấy_phép lái_xe máy là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... “ Điều 21. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1. Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5, điểm c khoản 7 Điều này.... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm c khoản 5 ; điểm b , điểm d khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; điểm b khoản 9 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá , Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm d khoản 7 , điểm c khoản 8 bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . ” ... " Theo đó , nếu bạn không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Bên cạnh đó , người vi_phạm không bị xử_phạt bổ_sung gì thêm .
196,431
Mức phạt tiền khi điều_khiển xe mà không có Giấy_phép lái_xe máy là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... điểm b khoản 5, điểm c khoản 7 Điều này.... 10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm c khoản 5 ; điểm b, điểm d khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; điểm b khoản 9 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp, Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá, Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5, điểm d khoản 7, điểm c khoản 8 bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. ”... " Theo đó, nếu bạn không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng. Bên cạnh đó, người vi_phạm không bị xử_phạt bổ_sung gì thêm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm c khoản 5 ; điểm b , điểm d khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; điểm b khoản 9 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá , Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm d khoản 7 , điểm c khoản 8 bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . ” ... " Theo đó , nếu bạn không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Bên cạnh đó , người vi_phạm không bị xử_phạt bổ_sung gì thêm .
196,432
Mức phạt tiền khi điều_khiển xe mà không có Giấy_phép lái_xe máy là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... đó, người vi_phạm không bị xử_phạt bổ_sung gì thêm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 1 . Phạt cảnh_cáo người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe tương_tự xe mô_tô hoặc điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô . 2 . Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không có hoặc không mang theo Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới còn hiệu_lực ; b ) Người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy không mang theo Giấy đăng_ký xe ; c ) Người điều_khiển xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe mô_tô không mang theo Giấy_phép lái_xe , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 , điểm c khoản 7 Điều này . ... 10 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm c khoản 5 ; điểm b , điểm d khoản 7 ; điểm c khoản 8 ; điểm b khoản 9 Điều này còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu Giấy_phép lái_xe không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp , Giấy_phép lái_xe bị tẩy_xoá , Giấy_phép lái_xe không hợp_lệ ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm c khoản 5 , điểm d khoản 7 , điểm c khoản 8 bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe được cấp mới nhất trong hệ_thống thông_tin quản_lý Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . ” ... " Theo đó , nếu bạn không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì bị phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng . Bên cạnh đó , người vi_phạm không bị xử_phạt bổ_sung gì thêm .
196,433
Cảnh_sát giao_thông có quyền xử_phạt người không mang Giấy_phép lái_xe máy hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 74. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ, đường_sắt 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình. 2. Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm, khoản, điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 ; b ) Khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ), khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ), khoản 7, điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b, điểm c, điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b, điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1, khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 4a, khoản 5, khoản 6,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 74 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1 , khoản 2 , điểm a khoản 3 , khoản 4 , khoản 4a , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; ... " Theo đó , nếu người nào có hành_vi không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì cảnh_sát giao_thông có quyền xử_phạt đúng theo quy_định trên .
196,434
Cảnh_sát giao_thông có quyền xử_phạt người không mang Giấy_phép lái_xe máy hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : ... c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1, khoản 2, điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 4a, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 ;... " Theo đó, nếu người nào có hành_vi không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì cảnh_sát giao_thông có quyền xử_phạt đúng theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 74 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm a khoản 33 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 74 . Phân_định thẩm_quyền xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ , đường_sắt 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . 2 . Cảnh_sát giao_thông trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm , khoản , điều của Nghị_định này như sau : a ) Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 ; b ) Khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 ( trừ điểm a khoản 5 ) , khoản 6 ( trừ điểm đ khoản 6 ) , khoản 7 , điểm a khoản 8 Điều 12 ; c ) Khoản 1 ; điểm b , điểm c , điểm d khoản 2 ; điểm b khoản 3 ; điểm a khoản 4 ; điểm b , điểm c khoản 5 Điều 13 ; d ) Khoản 1 , khoản 2 , điểm a khoản 3 , khoản 4 , khoản 4a , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 , khoản 8 , điểm a khoản 9 Điều 15 ; đ ) Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 , Điều 19 , Điều 20 , Điều 21 , Điều 22 , Điều 23 , Điều 24 , Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 ; ... " Theo đó , nếu người nào có hành_vi không mang Giấy_phép lái_xe máy khi tham_gia giao_thông thì cảnh_sát giao_thông có quyền xử_phạt đúng theo quy_định trên .
196,435
Căn_cứ xác_định Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là công_chức để làm thủ_tục nghỉ hưu theo văn_bản nào ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . "
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . "
196,436
Thủ_tục giải_quyết thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện nghỉ hưu cần thực_hiện những gì ?
Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : ... " Điều 1. Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức. Điều 4. Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1. Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển, biệt_phái, đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền, tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị
None
1
Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc .
196,437
Thủ_tục giải_quyết thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện nghỉ hưu cần thực_hiện những gì ?
Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : ... tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền, tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế. 2. Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng. Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a, b khoản 1 Điều 4 như trên. Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc.
None
1
Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc .
196,438
Thủ_tục giải_quyết thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện nghỉ hưu cần thực_hiện những gì ?
Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : ... thực_hiện theo điểm a, b khoản 1 Điều 4 như trên. Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc.
None
1
Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc .
196,439
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện muốn hưởng trợ_cấp thôi_việc cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : ... " Điều 5. Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng, gồm : mức lương theo ngạch, bậc, phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ). Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng. " Như_vậy, trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện. Bên cạnh đó, để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6. Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1. Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên, bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2. Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu
None
1
Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,440
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện muốn hưởng trợ_cấp thôi_việc cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : ... ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2. Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc. "
None
1
Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,441
Hiện_tại tôi đang làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , sắp tới tôi dự_định xin thôi_việc . Cho tôi hỏi thủ_tục thôi_việc và trợ_cấp thôi_việc quy_định tại văn_bản nào và việc thực_hiện thủ_tục , trợ_cấp này ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... " Điều 2. Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam, được tuyển_dụng, bổ_nhiệm vào ngạch, chức_vụ, chức_danh, trong biên_chế, hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật, làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quy_định tại Nghị_định này. " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh, cấp huyện : " Điều 6. Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh, cấp huyện... 2. Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng, Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, Chánh văn_phòng, Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng, cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân. " Theo Điều 1, Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1. Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . " Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc . Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,442
Hiện_tại tôi đang làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , sắp tới tôi dự_định xin thôi_việc . Cho tôi hỏi thủ_tục thôi_việc và trợ_cấp thôi_việc quy_định tại văn_bản nào và việc thực_hiện thủ_tục , trợ_cấp này ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân. " Theo Điều 1, Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1. Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức. Điều 4. Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1. Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đơn, nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển, biệt_phái, đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền, tài_sản
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . " Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc . Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,443
Hiện_tại tôi đang làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , sắp tới tôi dự_định xin thôi_việc . Cho tôi hỏi thủ_tục thôi_việc và trợ_cấp thôi_việc quy_định tại văn_bản nào và việc thực_hiện thủ_tục , trợ_cấp này ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền, tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế. 2. Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ, công_chức. b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc. 3. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức. " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng. Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a, b khoản 1 Điều 4 như trên
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . " Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc . Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,444
Hiện_tại tôi đang làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , sắp tới tôi dự_định xin thôi_việc . Cho tôi hỏi thủ_tục thôi_việc và trợ_cấp thôi_việc quy_định tại văn_bản nào và việc thực_hiện thủ_tục , trợ_cấp này ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... thôi_việc đối_với công_chức. " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng. Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a, b khoản 1 Điều 4 như trên. Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc. Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5. Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng, gồm : mức lương theo ngạch, bậc, phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ). Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng. " Như_vậy, trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện. Bên cạnh đó, để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6. Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1.
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . " Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc . Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,445
Hiện_tại tôi đang làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , sắp tới tôi dự_định xin thôi_việc . Cho tôi hỏi thủ_tục thôi_việc và trợ_cấp thôi_việc quy_định tại văn_bản nào và việc thực_hiện thủ_tục , trợ_cấp này ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6. Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1. Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên, bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2. Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc. "
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . " Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc . Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,446
Hiện_tại tôi đang làm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , sắp tới tôi dự_định xin thôi_việc . Cho tôi hỏi thủ_tục thôi_việc và trợ_cấp thôi_việc quy_định tại văn_bản nào và việc thực_hiện thủ_tục , trợ_cấp này ra sao ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : ... ( một ) năm làm_việc. "
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về việc căn_cứ xác_định công_chức như sau : " Điều 2 . Căn_cứ xác_định công_chức Công_chức là công_dân Việt_Nam , được tuyển_dụng , bổ_nhiệm vào ngạch , chức_vụ , chức_danh , trong biên_chế , hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc được bảo_đảm từ quỹ lương của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật , làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Nghị_định này . " Cũng theo điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị_định 06/2010/NĐ-CP quy_định về công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện : " Điều 6 . Công_chức trong cơ_quan_hành_chính ở cấp tỉnh , cấp huyện ... 2 . Ở cấp huyện : a ) Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , Chánh văn_phòng , Phó Chánh văn_phòng và người làm_việc trong văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện nơi thí_điểm không tổ_chức Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Người giữ chức_vụ cấp trưởng , cấp phó và người làm_việc trong cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân . " Theo Điều 1 , Điều 4 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP quy_định về thủ_tục giải_quyết thôi_việc như sau : " Điều 1 . Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định về thôi_việc và thủ_tục nghỉ hưu đối_với công_chức nêu tại Nghị_định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính_phủ quy_định những người là công_chức . Điều 4 . Thủ_tục giải_quyết thôi_việc 1 . Trường_hợp thôi_việc theo nguyện_vọng : a ) Công_chức phải làm đơn gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đơn , nếu đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc bằng văn_bản ; nếu không đồng_ý cho công_chức thôi_việc thì trả_lời công_chức bằng văn_bản và nêu rõ lý_do theo quy_định tại điểm c khoản này ; c ) Các lý_do không giải_quyết thôi_việc : Công_chức đang trong thời_gian thực_hiện việc luân_chuyển , biệt_phái , đang bị xem_xét kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Công_chức chưa phục_vụ đủ thời_gian theo cam_kết với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khi được xét tuyển ; Công_chức chưa hoàn_thành việc thanh_toán các khoản tiền , tài_sản thuộc trách_nhiệm của cá_nhân đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; Do yêu_cầu công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc chưa bố_trí được người thay_thế . 2 . Trường_hợp thôi_việc do 02 năm liên_tiếp không hoàn_thành nhiệm_vụ : a ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có kết_quả phân_loại đánh_giá công_chức , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền thông_báo bằng văn_bản đến công_chức về việc giải_quyết thôi_việc , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 59 Luật Cán_bộ , công_chức . b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày có thông_báo bằng văn_bản , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ra quyết_định thôi_việc . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày quyết_định thôi_việc được ban_hành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải thanh_toán trợ_cấp thôi_việc đối_với công_chức . " Vì anh muốn xin thôi_việc theo nguyện_vọng . Và thủ_tục giải_quyết thôi_việc theo nguyện_vọng được thực_hiện theo điểm a , b khoản 1 Điều 4 như trên . Tại điểm c khoản 1 Điều 4 thì có quy_định những lý_do không giải_quyết thôi_việc . Về trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP như sau : " Điều 5 . Trợ_cấp thôi_việc Công_chức thôi_việc được hưởng trợ_cấp thôi_việc như sau : cứ mỗi năm làm_việc được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) tháng lương hiện hưởng , gồm : mức lương theo ngạch , bậc , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề và hệ_số chênh_lệch bảo_lưu lương ( nếu có ) . Mức trợ_cấp thấp nhất bằng 01 ( một ) tháng lương hiện hưởng . " Như_vậy , trên đây mức trợ_cấp thôi_việc đối_với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Bên cạnh đó , để được hưởng trợ_cấp thì phải đảm_bảo thời_gian làm_việc tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 6 Nghị_định 46/2010/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 6 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc 1 . Thời_gian làm_việc được tính trợ_cấp thôi_việc là tổng thời_gian tính theo năm có đóng bảo_hiểm_xã_hội ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) chưa nhận trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp phục_viên , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; 2 . Thời_gian làm_việc quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu có tháng lẻ thì được tính như sau : a ) Dưới 03 ( ba ) tháng thì không tính ; b ) Từ đủ 03 ( ba ) tháng đến đủ 06 ( sáu ) tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm làm_việc ; c ) Từ trên 06 ( sáu ) tháng đến 12 ( mười_hai ) tháng thì được tính bằng 01 ( một ) năm làm_việc . "
196,447
Trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , có cơ_sở để xử_lý ngay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 43 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng, chứng_cứ cụ_thể, có cơ_sở để xử_lý ngay 1. Đối_với tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực có nội_dung rõ_ràng, chứng_cứ cụ_thể, có cơ_sở để xử_lý ngay thì việc giải_quyết tố_cáo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Người có thẩm_quyền tiếp_nhận, xử_lý thông_tin tố_cáo ; b ) Trường_hợp tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc lĩnh_vực mà mình quản_lý, người giải_quyết tố_cáo tiến_hành ngay việc xác_minh nội_dung tố_cáo, áp_dụng biện_pháp cần_thiết để ngăn_chặn, chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật và kịp_thời lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; việc xác_minh, kiểm_tra thông_tin về người tố_cáo được thực_hiện trong trường_hợp người giải_quyết tố_cáo thấy cần_thiết cho quá_trình xử_lý hành_vi bị tố_cáo ; c ) Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 2. Hồ_sơ giải_quyết vụ_việc tố_cáo được lập chung cùng hồ_sơ xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. Bên cạnh đó, Điều 19 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP hướng_dẫn về trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng, có cơ_sở để xử_lý
None
1
Căn_cứ vào Điều 43 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , chứng_cứ cụ_thể , có cơ_sở để xử_lý ngay 1 . Đối_với tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực có nội_dung rõ_ràng , chứng_cứ cụ_thể , có cơ_sở để xử_lý ngay thì việc giải_quyết tố_cáo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Người có thẩm_quyền tiếp_nhận , xử_lý thông_tin tố_cáo ; b ) Trường_hợp tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc lĩnh_vực mà mình quản_lý , người giải_quyết tố_cáo tiến_hành ngay việc xác_minh nội_dung tố_cáo , áp_dụng biện_pháp cần_thiết để ngăn_chặn , chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật và kịp_thời lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; việc xác_minh , kiểm_tra thông_tin về người tố_cáo được thực_hiện trong trường_hợp người giải_quyết tố_cáo thấy cần_thiết cho quá_trình xử_lý hành_vi bị tố_cáo ; c ) Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hồ_sơ giải_quyết vụ_việc tố_cáo được lập chung cùng hồ_sơ xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Bên cạnh đó , Điều 19 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP hướng_dẫn về trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , có cơ_sở để xử_lý ngay như sau : - Đối_với tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , chứng_cứ cụ_thể , có cơ_sở để xử_lý ngay thì người giải_quyết tố_cáo thụ_lý tố_cáo ; tự mình tiến_hành xác_minh nội_dung tố_cáo ; kết_luận nội_dung tố_cáo ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo . Trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , có cơ_sở để xử_lý ngay như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
196,448
Trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , có cơ_sở để xử_lý ngay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 43 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. Bên cạnh đó, Điều 19 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP hướng_dẫn về trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng, có cơ_sở để xử_lý ngay như sau : - Đối_với tố_cáo có nội_dung rõ_ràng, chứng_cứ cụ_thể, có cơ_sở để xử_lý ngay thì người giải_quyết tố_cáo thụ_lý tố_cáo ; tự mình tiến_hành xác_minh nội_dung tố_cáo ; kết_luận nội_dung tố_cáo ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý đối_với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo. Trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng, có cơ_sở để xử_lý ngay như_thế_nào? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 43 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , chứng_cứ cụ_thể , có cơ_sở để xử_lý ngay 1 . Đối_với tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực có nội_dung rõ_ràng , chứng_cứ cụ_thể , có cơ_sở để xử_lý ngay thì việc giải_quyết tố_cáo được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Người có thẩm_quyền tiếp_nhận , xử_lý thông_tin tố_cáo ; b ) Trường_hợp tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật thuộc lĩnh_vực mà mình quản_lý , người giải_quyết tố_cáo tiến_hành ngay việc xác_minh nội_dung tố_cáo , áp_dụng biện_pháp cần_thiết để ngăn_chặn , chấm_dứt hành_vi vi_phạm pháp_luật và kịp_thời lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật ; việc xác_minh , kiểm_tra thông_tin về người tố_cáo được thực_hiện trong trường_hợp người giải_quyết tố_cáo thấy cần_thiết cho quá_trình xử_lý hành_vi bị tố_cáo ; c ) Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hồ_sơ giải_quyết vụ_việc tố_cáo được lập chung cùng hồ_sơ xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Bên cạnh đó , Điều 19 Nghị_định 31/2019/NĐ-CP hướng_dẫn về trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , có cơ_sở để xử_lý ngay như sau : - Đối_với tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , chứng_cứ cụ_thể , có cơ_sở để xử_lý ngay thì người giải_quyết tố_cáo thụ_lý tố_cáo ; tự mình tiến_hành xác_minh nội_dung tố_cáo ; kết_luận nội_dung tố_cáo ; xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xử_lý đối_với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật bị tố_cáo . Trình_tự giải_quyết tố_cáo có nội_dung rõ_ràng , có cơ_sở để xử_lý ngay như_thế_nào ? ( Hình từ Internet )
196,449
Người tố_cáo được áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 47 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... Người được bảo_vệ, phạm_vi bảo_vệ 1. Bảo_vệ người tố_cáo là việc bảo_vệ bí_mật thông_tin của người tố_cáo ; bảo_vệ vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người tố_cáo, vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người tố_cáo ( gọi chung là người được bảo_vệ ). 2. Người tố_cáo được bảo_vệ bí_mật thông_tin cá_nhân, trừ trường_hợp người tố_cáo tự tiết_lộ. 3. Khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập, phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo, cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết. Như_vậy, khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại
None
1
Căn_cứ vào Điều 47 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : Người được bảo_vệ , phạm_vi bảo_vệ 1 . Bảo_vệ người tố_cáo là việc bảo_vệ bí_mật thông_tin của người tố_cáo ; bảo_vệ vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người tố_cáo , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo ( gọi chung là người được bảo_vệ ) . 2 . Người tố_cáo được bảo_vệ bí_mật thông_tin cá_nhân , trừ trường_hợp người tố_cáo tự tiết_lộ . 3 . Khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập , phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết . Như_vậy , khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập , phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết .
196,450
Người tố_cáo được áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 47 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... về việc vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập, phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo, cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết. Người được bảo_vệ, phạm_vi bảo_vệ 1. Bảo_vệ người tố_cáo là việc bảo_vệ bí_mật thông_tin của người tố_cáo ; bảo_vệ vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người tố_cáo, vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người tố_cáo ( gọi chung là người được bảo_vệ ). 2. Người tố_cáo được bảo_vệ bí_mật thông_tin cá_nhân, trừ trường_hợp người tố_cáo tự tiết_lộ. 3. Khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập
None
1
Căn_cứ vào Điều 47 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : Người được bảo_vệ , phạm_vi bảo_vệ 1 . Bảo_vệ người tố_cáo là việc bảo_vệ bí_mật thông_tin của người tố_cáo ; bảo_vệ vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người tố_cáo , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo ( gọi chung là người được bảo_vệ ) . 2 . Người tố_cáo được bảo_vệ bí_mật thông_tin cá_nhân , trừ trường_hợp người tố_cáo tự tiết_lộ . 3 . Khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập , phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết . Như_vậy , khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập , phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết .
196,451
Người tố_cáo được áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 47 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập, phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo, cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết. Như_vậy, khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác, việc_làm, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, danh_dự, nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập, phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo, cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết.
None
1
Căn_cứ vào Điều 47 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : Người được bảo_vệ , phạm_vi bảo_vệ 1 . Bảo_vệ người tố_cáo là việc bảo_vệ bí_mật thông_tin của người tố_cáo ; bảo_vệ vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người tố_cáo , vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người tố_cáo ( gọi chung là người được bảo_vệ ) . 2 . Người tố_cáo được bảo_vệ bí_mật thông_tin cá_nhân , trừ trường_hợp người tố_cáo tự tiết_lộ . 3 . Khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập , phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết . Như_vậy , khi có căn_cứ về việc vị_trí công_tác , việc_làm , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , danh_dự , nhân_phẩm của người quy_định tại khoản 1 Điều này đang bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ngay_tức_khắc hay họ bị trù_dập , phân_biệt đối_xử do việc tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền tự quyết_định hoặc theo đề_nghị của người tố_cáo quyết_định việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ cần thiết .
196,452
Người tố_cáo có quyền được từ_chối áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ không ?
Căn_cứ vào Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1 . Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi , bổ_sung , chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đã đề nghị người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời , không đúng quy_định của pháp_luật , gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , tinh_thần cho người được bảo_vệ . 2 . Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ . Như_vậy , người tố_cáo có quyền từ_chối áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ .
None
1
Căn_cứ vào Điều 48 Luật Tố_cáo 2018 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người được bảo_vệ 1 . Người được bảo_vệ có các quyền sau đây : a ) Được biết về các biện_pháp bảo_vệ ; b ) Được giải_thích về quyền và nghĩa_vụ khi được áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; c ) Đề_nghị thay_đổi , bổ_sung , chấm_dứt việc áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; d ) Từ_chối áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; đ ) Được bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong trường_hợp người tố_cáo đã đề nghị người giải_quyết tố_cáo , cơ_quan khác có thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ mà không áp_dụng biện_pháp bảo_vệ hoặc áp_dụng không kịp_thời , không đúng quy_định của pháp_luật , gây thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , tinh_thần cho người được bảo_vệ . 2 . Người được bảo_vệ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Chấp_hành nghiêm_chỉnh yêu_cầu của cơ_quan có thẩm quyền áp_dụng biện_pháp bảo_vệ ; b ) Giữ bí_mật thông_tin về việc được bảo_vệ ; c ) Thông_báo kịp_thời đến cơ_quan áp_dụng biện_pháp bảo_vệ về những vấn_đề phát_sinh trong thời_gian được bảo_vệ . Như_vậy , người tố_cáo có quyền từ_chối áp_dụng các biện_pháp bảo_vệ .
196,453
Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về nội_dung kiểm_tra như sau : Nội_dung kiểm_tra 1. Kiểm_tra về kế_hoạch, tiến_độ thực_hiện, khối_lượng, chất_lượng, sản_phẩm của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra. 2. Kiểm_tra tính hợp_pháp, mức_độ phù_hợp với quy_trình, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 3. Đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ : tự kiểm_tra 100% khối_lượng, chất_lượng sản_phẩm và tiến_độ thực_hiện từng hạng_mục công_việc ; các khoản chi_tiêu liên_quan đến nhiệm_vụ. 4. Cơ_quan, đơn_vị quản_lý : kiểm_tra một phần theo chuyên_đề hoặc toàn_bộ nội_dung nhiệm_vụ tuỳ theo mục_đích kiểm_tra sau khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Kiểm_tra về kế_hoạch, tiến_độ thực_hiện chất_lượng của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra. - Kiểm_tra tính
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nội_dung kiểm_tra như sau : Nội_dung kiểm_tra 1 . Kiểm_tra về kế_hoạch , tiến_độ thực_hiện , khối_lượng , chất_lượng , sản_phẩm của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra . 2 . Kiểm_tra tính hợp_pháp , mức_độ phù_hợp với quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 3 . Đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ : tự kiểm_tra 100% khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm và tiến_độ thực_hiện từng hạng_mục công_việc ; các khoản chi_tiêu liên_quan đến nhiệm_vụ . 4 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý : kiểm_tra một phần theo chuyên_đề hoặc toàn_bộ nội_dung nhiệm_vụ tuỳ theo mục_đích kiểm_tra sau khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Kiểm_tra về kế_hoạch , tiến_độ thực_hiện chất_lượng của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra . - Kiểm_tra tính hợp_pháp , mức_độ phù_hợp với quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . - Đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ : tự kiểm_tra 100% chất_lượng sản_phẩm và tiến_độ thực_hiện từng hạng_mục công_việc ; các khoản chi_tiêu liên_quan đến nhiệm_vụ . - Cơ_quan , đơn_vị quản_lý : kiểm_tra một phần theo chuyên_đề hoặc toàn_bộ nội_dung nhiệm_vụ tuỳ theo mục_đích kiểm_tra sau khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định . Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( Hình từ Internet )
196,454
Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Kiểm_tra về kế_hoạch, tiến_độ thực_hiện chất_lượng của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra. - Kiểm_tra tính hợp_pháp, mức_độ phù_hợp với quy_trình, quy_chuẩn, tiêu_chuẩn, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. - Đơn_vị chủ_trì, đơn_vị phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ : tự kiểm_tra 100% chất_lượng sản_phẩm và tiến_độ thực_hiện từng hạng_mục công_việc ; các khoản chi_tiêu liên_quan đến nhiệm_vụ. - Cơ_quan, đơn_vị quản_lý : kiểm_tra một phần theo chuyên_đề hoặc toàn_bộ nội_dung nhiệm_vụ tuỳ theo mục_đích kiểm_tra sau khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định. Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về nội_dung kiểm_tra như sau : Nội_dung kiểm_tra 1 . Kiểm_tra về kế_hoạch , tiến_độ thực_hiện , khối_lượng , chất_lượng , sản_phẩm của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra . 2 . Kiểm_tra tính hợp_pháp , mức_độ phù_hợp với quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 3 . Đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ : tự kiểm_tra 100% khối_lượng , chất_lượng sản_phẩm và tiến_độ thực_hiện từng hạng_mục công_việc ; các khoản chi_tiêu liên_quan đến nhiệm_vụ . 4 . Cơ_quan , đơn_vị quản_lý : kiểm_tra một phần theo chuyên_đề hoặc toàn_bộ nội_dung nhiệm_vụ tuỳ theo mục_đích kiểm_tra sau khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường gồm những nội_dung sau : - Kiểm_tra về kế_hoạch , tiến_độ thực_hiện chất_lượng của nhiệm_vụ theo nội_dung và dự_toán đã phê_duyệt được thể_hiện trong Biên_bản kiểm_tra . - Kiểm_tra tính hợp_pháp , mức_độ phù_hợp với quy_trình , quy_chuẩn , tiêu_chuẩn , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . - Đơn_vị chủ_trì , đơn_vị phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ : tự kiểm_tra 100% chất_lượng sản_phẩm và tiến_độ thực_hiện từng hạng_mục công_việc ; các khoản chi_tiêu liên_quan đến nhiệm_vụ . - Cơ_quan , đơn_vị quản_lý : kiểm_tra một phần theo chuyên_đề hoặc toàn_bộ nội_dung nhiệm_vụ tuỳ theo mục_đích kiểm_tra sau khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định . Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ( Hình từ Internet )
196,455
Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về phương_pháp kiểm_tra như sau : Phương_pháp kiểm_tra Tuỳ theo mục_đích, nội_dung kiểm_tra, Đoàn kiểm_tra quyết_định phương_pháp kiểm_tra cho phù_hợp, trong đó : 1. Xem_xét, đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ, dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Quy_trình thực_hiện, chất_lượng, khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. 3. Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước, các hợp_đồng kinh_tế, các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp sau : - Xem_xét, đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ, dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Quy_trình thực_hiện, chất_lượng, khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. - Kiểm_tra
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về phương_pháp kiểm_tra như sau : Phương_pháp kiểm_tra Tuỳ theo mục_đích , nội_dung kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra quyết_định phương_pháp kiểm_tra cho phù_hợp , trong đó : 1 . Xem_xét , đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ , dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Quy_trình thực_hiện , chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước , các hợp_đồng kinh_tế , các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp sau : - Xem_xét , đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ , dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Quy_trình thực_hiện , chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước , các hợp_đồng kinh_tế , các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước .
196,456
Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Quy_trình thực_hiện, chất_lượng, khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. - Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước, các hợp_đồng kinh_tế, các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước.Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về phương_pháp kiểm_tra như sau : Phương_pháp kiểm_tra Tuỳ theo mục_đích, nội_dung kiểm_tra, Đoàn kiểm_tra quyết_định phương_pháp kiểm_tra cho phù_hợp, trong đó : 1. Xem_xét, đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ, dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Quy_trình thực_hiện, chất_lượng, khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. 3. Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước, các hợp_đồng kinh_tế, các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về phương_pháp kiểm_tra như sau : Phương_pháp kiểm_tra Tuỳ theo mục_đích , nội_dung kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra quyết_định phương_pháp kiểm_tra cho phù_hợp , trong đó : 1 . Xem_xét , đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ , dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Quy_trình thực_hiện , chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước , các hợp_đồng kinh_tế , các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp sau : - Xem_xét , đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ , dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Quy_trình thực_hiện , chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước , các hợp_đồng kinh_tế , các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước .
196,457
Kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... hợp_đồng kinh_tế, các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước. Như_vậy, theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp sau : - Xem_xét, đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ, dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Quy_trình thực_hiện, chất_lượng, khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn, quy_trình, quy_định kỹ_thuật, định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. - Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước, các hợp_đồng kinh_tế, các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về phương_pháp kiểm_tra như sau : Phương_pháp kiểm_tra Tuỳ theo mục_đích , nội_dung kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra quyết_định phương_pháp kiểm_tra cho phù_hợp , trong đó : 1 . Xem_xét , đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ , dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Quy_trình thực_hiện , chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước , các hợp_đồng kinh_tế , các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thông_qua các phương_pháp sau : - Xem_xét , đối_sánh khối_lượng các sản_phẩm đã thực_hiện với nhiệm_vụ , dự_toán đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Quy_trình thực_hiện , chất_lượng , khối_lượng hoàn_thành so với các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn , quy_trình , quy_định kỹ_thuật , định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Kiểm_tra chứng_từ thanh_toán với Kho_bạc nhà_nước , các hợp_đồng kinh_tế , các chứng_từ chi_phí liên_quan đến nhiệm_vụ với quy_định quản_lý tài_chính hiện_hành của nhà_nước .
196,458
Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm gì trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ?
Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị 1. Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt. 2. Cơ_quan quản_lý cấp trên kiểm_tra tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị cấp dưới nhằm bảo_đảm thực_hiện theo đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt. 3. Cơ_quan, bộ_phận kế_hoạch - tài_chính chủ_trì, phối_hợp các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 4. Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ. 5. Cơ_quan, đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng. Theo đó, trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thì đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị 1 . Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . 2 . Cơ_quan quản_lý cấp trên kiểm_tra tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị cấp dưới nhằm bảo_đảm thực_hiện theo đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . 3 . Cơ_quan , bộ_phận kế_hoạch - tài_chính chủ_trì , phối_hợp các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 4 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng . Theo đó , trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thì đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng .
196,459
Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm gì trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ?
Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng. Theo đó, trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thì đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt. Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng.Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra, nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018, có quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị 1. Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt. 2. Cơ_quan quản_lý cấp trên kiểm_tra tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, đơn_vị cấp dưới nhằm bảo_đảm thực_hiện theo đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt. 3. Cơ_quan, bộ_phận kế_hoạch - tài_chính chủ_trì, phối_hợp các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 4. Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan xây_dựng
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị 1 . Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . 2 . Cơ_quan quản_lý cấp trên kiểm_tra tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị cấp dưới nhằm bảo_đảm thực_hiện theo đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . 3 . Cơ_quan , bộ_phận kế_hoạch - tài_chính chủ_trì , phối_hợp các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 4 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng . Theo đó , trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thì đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng .
196,460
Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm gì trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ?
Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có : ... có liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 4. Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ. 5. Cơ_quan, đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng. Theo đó, trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thì đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt. Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng.
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế kiểm_tra , nghiệm_thu nhiệm_vụ thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 2537 / QĐ-BTNMT năm 2018 , có quy_định về trách_nhiệm của các đơn_vị như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị 1 . Đơn_vị chủ_trì thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . 2 . Cơ_quan quản_lý cấp trên kiểm_tra tình_hình thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , đơn_vị cấp dưới nhằm bảo_đảm thực_hiện theo đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . 3 . Cơ_quan , bộ_phận kế_hoạch - tài_chính chủ_trì , phối_hợp các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 4 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan xây_dựng kế_hoạch kiểm_tra và tổ_chức kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất quá_trình triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng . Theo đó , trong việc kiểm_tra chất_lượng nhiệm_vụ chuyên_môn sử_dụng ngân_sách nhà_nước thuộc Bộ Tài_nguyên và Môi_trường thì đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ tự kiểm_tra nhằm bảo_đảm thực_hiện đúng nội_dung và dự_toán đã được phê_duyệt . Đơn_vị chủ_trì kiểm_tra mời đại_diện Sở Tài_nguyên và Môi_trường tham_gia kiểm_tra đối_với các nhiệm_vụ triển_khai tại địa_phương và có sản_phẩm bàn_giao cho địa_phương sử_dụng .
196,461
Thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư Việt_Nam phải có tiêu_chuẩn gì ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư 1 . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư là cơ_quan tham_mưu của Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư trong công_tác khen_thưởng , kỷ_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; do Đại_hội luật_sư bầu ra , theo nhiệm_kỳ của Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật được sử_dụng con_dấu của Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ do Điều_lệ quy_định . Thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư phải có các tiêu_chuẩn sau : a ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu chấp_hành quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam ; b ) Trung_thực , khách_quan , vô_tư ; c ) Có uy_tín trong Đoàn Luật_sư . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư phải có các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu chấp_hành quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam ; - Trung_thực , khách_quan , vô_tư ; - Có uy_tín trong Đoàn Luật_sư . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư 1 . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư là cơ_quan tham_mưu của Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư trong công_tác khen_thưởng , kỷ_luật ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; do Đại_hội luật_sư bầu ra , theo nhiệm_kỳ của Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật được sử_dụng con_dấu của Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư để thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ do Điều_lệ quy_định . Thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư phải có các tiêu_chuẩn sau : a ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu chấp_hành quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam ; b ) Trung_thực , khách_quan , vô_tư ; c ) Có uy_tín trong Đoàn Luật_sư . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư phải có các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu chấp_hành quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , Bộ Quy_tắc Đạo_đức và ứng_xử nghề_nghiệp luật_sư Việt_Nam ; - Trung_thực , khách_quan , vô_tư ; - Có uy_tín trong Đoàn Luật_sư . ( Hình từ Internet )
196,462
Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư Việt_Nam có những thành_viên nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ... 2 . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật do Hội_đồng bầu ra trong số các thành_viên của Hội_đồng . Đối_với Đoàn Luật_sư có dưới 30 luật_sư , thành_viên Ban Chủ_nhiệm có_thể là thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật nhưng chiếm tỷ_lệ không quá 1/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng và không đồng_thời là Chủ_tịch Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật do Đại_hội luật_sư quyết_định . Thể_thức bầu và quy_trình đề_cử , ứng_cử , lập danh_sách ứng_cử_viên và các vấn_đề chi_tiết khác liên_quan đến bầu Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật được áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 của Điều_lệ này . ... Theo đó , Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật do Đại_hội luật_sư quyết_định .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ... 2 . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật do Hội_đồng bầu ra trong số các thành_viên của Hội_đồng . Đối_với Đoàn Luật_sư có dưới 30 luật_sư , thành_viên Ban Chủ_nhiệm có_thể là thành_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật nhưng chiếm tỷ_lệ không quá 1/3 tổng_số thành_viên Hội_đồng và không đồng_thời là Chủ_tịch Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật do Đại_hội luật_sư quyết_định . Thể_thức bầu và quy_trình đề_cử , ứng_cử , lập danh_sách ứng_cử_viên và các vấn_đề chi_tiết khác liên_quan đến bầu Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật được áp_dụng theo quy_định tại khoản 2 Điều 22 của Điều_lệ này . ... Theo đó , Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư Việt_Nam gồm Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật do Đại_hội luật_sư quyết_định .
196,463
Khi nào cuộc họp Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư Việt_Nam được hợp_lệ ?
Theo khoản 4 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật của Đoàn Luật_sư... 3. Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật của Đoàn Luật_sư có những nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : a ) Xem_xét và đề_nghị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định các hình_thức khen_thưởng của Đoàn Luật_sư đối_với luật_sư, các đơn_vị của Đoàn Luật_sư, các tổ_chức hành_nghề luật_sư, các tổ_chức, cá_nhân khác ; hoặc đề_nghị Ban Chủ_nhiệm trình Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng luật_sư, các đơn_vị của Đoàn Luật_sư, tổ_chức hành_nghề luật_sư, các tổ_chức, cá_nhân khác ; b ) Xác_minh, xem_xét và đề_nghị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định các hình_thức kỷ_luật đối_với luật_sư, người tập_sự hành_nghề luật_sư ; c ) Thụ_lý, xác_minh, xem_xét đơn, thư khiếu_nại, tố_cáo đối_với luật_sư, người tập_sự hành_nghề luật_sư, các cơ_quan, đơn_vị của Đoàn Luật_sư và đề_xuất với Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư về việc giải_quyết các đơn, thư đó. 4. Cuộc họp của Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự. Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể và quyết_định theo đa_số. Trường_hợp biểu_quyết có số phiếu bằng nhau
None
1
Theo khoản 4 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ... 3 . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Xem_xét và đề_nghị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định các hình_thức khen_thưởng của Đoàn Luật_sư đối_với luật_sư , các đơn_vị của Đoàn Luật_sư , các tổ_chức hành_nghề luật_sư , các tổ_chức , cá_nhân khác ; hoặc đề_nghị Ban Chủ_nhiệm trình Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng luật_sư , các đơn_vị của Đoàn Luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư , các tổ_chức , cá_nhân khác ; b ) Xác_minh , xem_xét và đề_nghị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định các hình_thức kỷ_luật đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư ; c ) Thụ_lý , xác_minh , xem_xét đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư , các cơ_quan , đơn_vị của Đoàn Luật_sư và đề_xuất với Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư về việc giải_quyết các đơn , thư đó . 4 . Cuộc họp của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp biểu_quyết có số phiếu bằng nhau thì vấn_đề được quyết_định theo ý_kiến của bên có phiếu của Chủ_tịch Hội_đồng . 5 . Các trường_hợp miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và thủ_tục miễn , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều 23 của Điều_lệ này . Như_vậy , cuộc họp của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự .
196,464
Khi nào cuộc họp Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư Việt_Nam được hợp_lệ ?
Theo khoản 4 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : ... , kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự. Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể và quyết_định theo đa_số. Trường_hợp biểu_quyết có số phiếu bằng nhau thì vấn_đề được quyết_định theo ý_kiến của bên có phiếu của Chủ_tịch Hội_đồng. 5. Các trường_hợp miễn_nhiệm, bãi_nhiệm và thủ_tục miễn, bãi_nhiệm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, Uỷ_viên Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều 23 của Điều_lệ này. Như_vậy, cuộc họp của Hội_đồng khen_thưởng, kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự.
None
1
Theo khoản 4 Điều 24 Điều_lệ Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 856 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định như sau : Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư ... 3 . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật của Đoàn Luật_sư có những nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Xem_xét và đề_nghị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định các hình_thức khen_thưởng của Đoàn Luật_sư đối_với luật_sư , các đơn_vị của Đoàn Luật_sư , các tổ_chức hành_nghề luật_sư , các tổ_chức , cá_nhân khác ; hoặc đề_nghị Ban Chủ_nhiệm trình Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng luật_sư , các đơn_vị của Đoàn Luật_sư , tổ_chức hành_nghề luật_sư , các tổ_chức , cá_nhân khác ; b ) Xác_minh , xem_xét và đề_nghị Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư quyết_định các hình_thức kỷ_luật đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư ; c ) Thụ_lý , xác_minh , xem_xét đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo đối_với luật_sư , người tập_sự hành_nghề luật_sư , các cơ_quan , đơn_vị của Đoàn Luật_sư và đề_xuất với Ban Chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư về việc giải_quyết các đơn , thư đó . 4 . Cuộc họp của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp biểu_quyết có số phiếu bằng nhau thì vấn_đề được quyết_định theo ý_kiến của bên có phiếu của Chủ_tịch Hội_đồng . 5 . Các trường_hợp miễn_nhiệm , bãi_nhiệm và thủ_tục miễn , bãi_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , Uỷ_viên Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật được áp_dụng theo quy_định tại các khoản 5 , 6 và 7 Điều 23 của Điều_lệ này . Như_vậy , cuộc họp của Hội_đồng khen_thưởng , kỷ_luật hợp_lệ khi có trên 1/2 số_thành_viên của Hội_đồng tham_dự .
196,465
Năm 2023 , đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 51 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , Điều 13 Thông_tư 04/2020/TT-BTP thì các khái_niệm được hiểu như sau : ... - Đăng_ký khai_tử là thủ_tục pháp lý_do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện nhằm xác_nhận sự_kiện chết của một con_người và xác_định sự chấm_dứt các quan_hệ pháp_luật của người đó , đồng_thời là phương_tiện để Nhà_nước theo_dõi biến_động dân_số của mình . - Đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài là việc mà cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện nhằm xác_nhận sự_kiện chết của một người , xác_định sự chấm_dứt các quan_hệ pháp_luật của người nước_ngoài hoặc công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài chết tại Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ Điều 51 Luật_Hộ_tịch 2014 và Điều 4 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP , Điều 13 Thông_tư 04/2020/TT-BTP thì các khái_niệm được hiểu như sau : - Đăng_ký khai_tử là thủ_tục pháp lý_do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện nhằm xác_nhận sự_kiện chết của một con_người và xác_định sự chấm_dứt các quan_hệ pháp_luật của người đó , đồng_thời là phương_tiện để Nhà_nước theo_dõi biến_động dân_số của mình . - Đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài là việc mà cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện nhằm xác_nhận sự_kiện chết của một người , xác_định sự chấm_dứt các quan_hệ pháp_luật của người nước_ngoài hoặc công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài chết tại Việt_Nam .
196,466
Phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới mới nhất 2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại K: ... Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp : nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử tại Bộ_phận một cửa của UBND cấp xã có thẩm_quyền . - Nộp hồ_sơ trực_tuyến : người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng UBND cấp xã có thẩm_quyền . + Cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp : nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử tại Bộ_phận một cửa của UBND cấp xã có thẩm_quyền . - Nộp hồ_sơ trực_tuyến : người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử truy_cập Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công cấp tỉnh , đăng_ký tài_khoản , xác_thực người dùng theo hướng_dẫn , đăng_nhập vào hệ_thống , xác_định đúng UBND cấp xã có thẩm_quyền . + Cung_cấp thông_tin theo biểu_mẫu điện_tử tương_tác đăng_ký khai_tử ( trên Cổng dịch_vụ công ) , đính kèm bản chụp hoặc bản_sao điện_tử các giấy_tờ , tài_liệu theo quy_định ; nộp phí , lệ_phí thông_qua chức_năng thanh_toán trực_tuyến hoặc bằng cách_thức khác theo quy_định pháp_luật , hoàn_tất việc nộp hồ_sơ . ( Hình từ internet )
196,467
Trình_tự thực_hiện đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại K: ... Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Sau khi người_dân đã nộp hồ_sơ yêu_cầu đăng_ký khai_tử, tiếp đó cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ, thống_nhất, hợp_lệ của hồ_sơ. ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo ( với hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động ( với hồ_sơ trực_tuyến ) ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý. + Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu, hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định. ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu
None
1
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Sau khi người_dân đã nộp hồ_sơ yêu_cầu đăng_ký khai_tử , tiếp đó cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn , trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo ( với hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động ( với hồ_sơ trực_tuyến ) ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . + Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ , ... ) . + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả ( hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động ( hồ_sơ trực_tuyến ) . * Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến : công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . * Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa 01 ngày ) . + Nếu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Tiếp đó , công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Đồng_thời , người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . Cuối_cùng , sau khi đăng_ký khai_tử , UBND xã có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người chết mang quốc_tịch . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
196,468
Trình_tự thực_hiện đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại K: ... ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ, nêu rõ loại giấy_tờ, nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện. Sau khi hồ_sơ được bổ_sung, thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung, hoàn_thiện được hồ_sơ thì có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký nhận cha, mẹ, con. - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất, hợp_lệ của hồ_sơ,... ). + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung, hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết, phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra, xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả, trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả, chuyển Bộ_phận một cửa để trả ( hồ_sơ trực_tiếp ), hoặc
None
1
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Sau khi người_dân đã nộp hồ_sơ yêu_cầu đăng_ký khai_tử , tiếp đó cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn , trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo ( với hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động ( với hồ_sơ trực_tuyến ) ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . + Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ , ... ) . + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả ( hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động ( hồ_sơ trực_tuyến ) . * Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến : công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . * Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa 01 ngày ) . + Nếu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Tiếp đó , công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Đồng_thời , người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . Cuối_cùng , sau khi đăng_ký khai_tử , UBND xã có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người chết mang quốc_tịch . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
196,469
Trình_tự thực_hiện đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại K: ... hẹn lại ngày trả kết_quả, trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả, chuyển Bộ_phận một cửa để trả ( hồ_sơ trực_tiếp ), hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động ( hồ_sơ trực_tuyến ). * Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, đúng quy_định + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến : công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số. * Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác, đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa 01 ngày ). + Nếu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất, đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung
None
1
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Sau khi người_dân đã nộp hồ_sơ yêu_cầu đăng_ký khai_tử , tiếp đó cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn , trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo ( với hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động ( với hồ_sơ trực_tuyến ) ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . + Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ , ... ) . + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả ( hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động ( hồ_sơ trực_tuyến ) . * Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến : công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . * Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa 01 ngày ) . + Nếu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Tiếp đó , công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Đồng_thời , người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . Cuối_cùng , sau khi đăng_ký khai_tử , UBND xã có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người chết mang quốc_tịch . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
196,470
Trình_tự thực_hiện đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại khu_vực biên_giới như_thế_nào ?
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại K: ... thời_hạn yêu_cầu : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử, cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký, quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung. - Tiếp đó, công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Trích_lục khai_tử, trình Lãnh_đạo UBND ký, chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu. - Đồng_thời, người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử, trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử, nhận Trích_lục khai_tử. Cuối_cùng, sau khi đăng_ký khai_tử, UBND xã có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người chết mang quốc_tịch. Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
None
1
Căn_cứ tại mục 12 phần B của Phụ_lục ban_hành kèm Quyết_định 528 / QĐ-BTP năm 2023 nêu rõ về cách nộp hồ_sơ đăng_ký khai_tử có yếu_tố nước_ngoài tại KVBG bao_gồm : - Sau khi người_dân đã nộp hồ_sơ yêu_cầu đăng_ký khai_tử , tiếp đó cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ , thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ . ( i ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ thì tiếp_nhận hồ_sơ ; nếu tiếp_nhận hồ_sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn , trả kết_quả trong ngày làm_việc tiếp_theo ( với hồ_sơ trực_tiếp ) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn , trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết_quả qua điện_thoại_di_động ( với hồ_sơ trực_tuyến ) ; chuyển hồ_sơ để công_chức làm công_tác hộ_tịch xử_lý . + Sau khi tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ tại Bộ_phận một cửa thực_hiện số_hoá và ký số vào tài_liệu , hồ_sơ giải_quyết thủ_tục hành_chính đã được số_hoá theo quy_định . ( ii ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì có thông_báo cho người yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ , nêu rõ loại giấy_tờ , nội_dung cần bổ_sung để người có yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện . Sau khi hồ_sơ được bổ_sung , thực_hiện lại bước ( i ) ( iii ) Trường_hợp người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử không bổ_sung , hoàn_thiện được hồ_sơ thì có thông_báo từ_chối giải_quyết yêu_cầu đăng_ký nhận cha , mẹ , con . - Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thẩm_tra hồ_sơ ( thẩm_tra tính thống_nhất , hợp_lệ của hồ_sơ , ... ) . + Trường_hợp hồ_sơ cần bổ_sung , hoàn_thiện hoặc không đủ điều_kiện giải_quyết , phải từ_chối thì gửi thông_báo về tình_trạng hồ_sơ tới Bộ_phận một cửa để thông_báo cho người nộp hồ_sơ – thực_hiện lại bước ( ii ) hoặc ( iii ) + Trường_hợp cần phải kiểm_tra , xác_minh làm rõ hoặc do nguyên_nhân khác mà không_thể trả kết_quả đúng thời_gian đã hẹn thì công_chức làm công_tác hộ_tịch lập Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả , trong đó nêu rõ lý_do chậm trả kết_quả và thời_gian hẹn trả kết_quả , chuyển Bộ_phận một cửa để trả ( hồ_sơ trực_tiếp ) , hoặc gửi Phiếu xin_lỗi và hẹn lại ngày trả kết_quả qua thư_điện_tử hoặc gửi tin nhắn qua điện_thoại_di_động ( hồ_sơ trực_tuyến ) . * Nếu thấy hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , đúng quy_định + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . + Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tuyến : công_chức tư_pháp - hộ_tịch gửi lại biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử với thông_tin đầy_đủ cho người yêu_cầu qua thư_điện_tử hoặc thiết_bị số . * Người yêu_cầu có trách_nhiệm kiểm_tra tính chính_xác , đầy_đủ của các thông_tin trên biểu_mẫu Trích_lục khai_tử điện_tử và xác_nhận ( tối_đa 01 ngày ) . + Nếu xác_nhận thông_tin đã thống_nhất , đầy_đủ hoặc không có phản_hồi sau thời_hạn yêu_cầu : công_chức tư_pháp - hộ_tịch thực_hiện việc ghi nội_dung vào Sổ đăng_ký khai_tử , cập_nhật thông_tin đăng_ký khai_tử và lưu chính_thức trên Phần_mềm đăng_ký , quản_lý hộ_tịch điện_tử dùng chung . - Tiếp đó , công_chức tư_pháp - hộ_tịch in Trích_lục khai_tử , trình Lãnh_đạo UBND ký , chuyển Bộ_phận một cửa trả kết_quả cho người có yêu_cầu . - Đồng_thời , người có yêu_cầu đăng_ký khai_tử kiểm_tra thông_tin trên Trích_lục khai_tử , trong Sổ đăng_ký khai_tử và ký_tên vào Sổ đăng_ký khai_tử , nhận Trích_lục khai_tử . Cuối_cùng , sau khi đăng_ký khai_tử , UBND xã có văn_bản thông_báo kèm theo bản_sao trích_lục hộ_tịch gửi Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà người chết mang quốc_tịch . Xem chi_tiết Phụ_lục tại đây Tải về
196,471
Điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô là gì ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy ch: ... Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô như sau : ( 1 ) Nhà_xưởng được xây_dựng trên khu đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của doanh_nghiệp. ( 2 ) Mặt_bằng, nhà_xưởng đảm_bảo phục_vụ việc thực_hiện bảo_hành, bảo_dưỡng. ( 3 ) Có các khu_vực thực_hiện các công_việc tiếp_nhận, bàn_giao, bảo_dưỡng, sửa_chữa, kiểm_tra xuất_xưởng, có nhà_điều_hành, kho linh_kiện, phụ_kiện, khu_vực rửa xe đáp_ứng được công_việc. ( 4 ) Có đầy_đủ các dụng_cụ, trang_thiết_bị phục_vụ công_việc bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô. Các trang_thiết_bị đo_lường phục_vụ công_việc bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đo_lường. ( 5 ) Có thiết_bị chẩn_đoán động_cơ, tình_trạng kỹ_thuật của xe ( đối_với ô_tô có trang_bị bộ_điều_khiển điện_tử ) phù_hợp với các loại xe do cơ_sở thực_hiện bảo_hành, bảo_dưỡng. Phần_mềm thiết_bị chẩn_đoán phải tuân_thủ các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ. ( 6 ) Có đội_ngũ nhân_lực và hệ_thống quản_lý chất_lượng đảm_bảo chất_lượng cho việc bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô. Các điều_kiện
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : ( 1 ) Nhà_xưởng được xây_dựng trên khu đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của doanh_nghiệp . ( 2 ) Mặt_bằng , nhà_xưởng đảm_bảo phục_vụ việc thực_hiện bảo_hành , bảo_dưỡng . ( 3 ) Có các khu_vực thực_hiện các công_việc tiếp_nhận , bàn_giao , bảo_dưỡng , sửa_chữa , kiểm_tra xuất_xưởng , có nhà_điều_hành , kho linh_kiện , phụ_kiện , khu_vực rửa xe đáp_ứng được công_việc . ( 4 ) Có đầy_đủ các dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . Các trang_thiết_bị đo_lường phục_vụ công_việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đo_lường . ( 5 ) Có thiết_bị chẩn_đoán động_cơ , tình_trạng kỹ_thuật của xe ( đối_với ô_tô có trang_bị bộ_điều_khiển điện_tử ) phù_hợp với các loại xe do cơ_sở thực_hiện bảo_hành , bảo_dưỡng . Phần_mềm thiết_bị chẩn_đoán phải tuân_thủ các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ . ( 6 ) Có đội_ngũ nhân_lực và hệ_thống quản_lý chất_lượng đảm_bảo chất_lượng cho việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . Các điều_kiện nêu trên của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô phải đáp_ứng các yêu_cầu về mặt_bằng , trang_thiết_bị , dụng_cụ , nhân_lực , hệ_thống quản_lý chất_lượng đối_với cơ_sở bảo_dưỡng , sửa_chữa ô_tô theo các loại ô_tô tương_ứng tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11794 Tiêu_chuẩn cơ_sở bảo_dưỡng , sửa_chữa ô_tô và các phương_tiện tương_tự . ( 7 ) Có cam_kết về việc hỗ_trợ kỹ_thuật và cung_cấp linh_kiện , phụ_kiện phục_vụ việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô của : - Doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp ô_tô trong nước ( trong trường_hợp cung_cấp dịch_vụ bảo_hành , bảo_dưỡng cho doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp ô_tô trong nước ) ; hoặc - Doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp ô_tô nước_ngoài ( trong trường_hợp cung_cấp dịch_vụ bảo_hành , bảo_dưỡng cho doanh_nghiệp nhập_khẩu ô_tô ) . ( Hình từ Internet )
196,472
Điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô là gì ?
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy ch: ... . Phần_mềm thiết_bị chẩn_đoán phải tuân_thủ các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ. ( 6 ) Có đội_ngũ nhân_lực và hệ_thống quản_lý chất_lượng đảm_bảo chất_lượng cho việc bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô. Các điều_kiện nêu trên của cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô phải đáp_ứng các yêu_cầu về mặt_bằng, trang_thiết_bị, dụng_cụ, nhân_lực, hệ_thống quản_lý chất_lượng đối_với cơ_sở bảo_dưỡng, sửa_chữa ô_tô theo các loại ô_tô tương_ứng tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11794 Tiêu_chuẩn cơ_sở bảo_dưỡng, sửa_chữa ô_tô và các phương_tiện tương_tự. ( 7 ) Có cam_kết về việc hỗ_trợ kỹ_thuật và cung_cấp linh_kiện, phụ_kiện phục_vụ việc bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô của : - Doanh_nghiệp sản_xuất, lắp_ráp ô_tô trong nước ( trong trường_hợp cung_cấp dịch_vụ bảo_hành, bảo_dưỡng cho doanh_nghiệp sản_xuất, lắp_ráp ô_tô trong nước ) ; hoặc - Doanh_nghiệp sản_xuất, lắp_ráp ô_tô nước_ngoài ( trong trường_hợp cung_cấp dịch_vụ bảo_hành, bảo_dưỡng cho doanh_nghiệp nhập_khẩu ô_tô ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( bị bãi_bỏ bởi khoản 4 Điều 2 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : ( 1 ) Nhà_xưởng được xây_dựng trên khu đất thuộc quyền sử_dụng hợp_pháp của doanh_nghiệp . ( 2 ) Mặt_bằng , nhà_xưởng đảm_bảo phục_vụ việc thực_hiện bảo_hành , bảo_dưỡng . ( 3 ) Có các khu_vực thực_hiện các công_việc tiếp_nhận , bàn_giao , bảo_dưỡng , sửa_chữa , kiểm_tra xuất_xưởng , có nhà_điều_hành , kho linh_kiện , phụ_kiện , khu_vực rửa xe đáp_ứng được công_việc . ( 4 ) Có đầy_đủ các dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . Các trang_thiết_bị đo_lường phục_vụ công_việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về đo_lường . ( 5 ) Có thiết_bị chẩn_đoán động_cơ , tình_trạng kỹ_thuật của xe ( đối_với ô_tô có trang_bị bộ_điều_khiển điện_tử ) phù_hợp với các loại xe do cơ_sở thực_hiện bảo_hành , bảo_dưỡng . Phần_mềm thiết_bị chẩn_đoán phải tuân_thủ các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ . ( 6 ) Có đội_ngũ nhân_lực và hệ_thống quản_lý chất_lượng đảm_bảo chất_lượng cho việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . Các điều_kiện nêu trên của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô phải đáp_ứng các yêu_cầu về mặt_bằng , trang_thiết_bị , dụng_cụ , nhân_lực , hệ_thống quản_lý chất_lượng đối_với cơ_sở bảo_dưỡng , sửa_chữa ô_tô theo các loại ô_tô tương_ứng tại Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11794 Tiêu_chuẩn cơ_sở bảo_dưỡng , sửa_chữa ô_tô và các phương_tiện tương_tự . ( 7 ) Có cam_kết về việc hỗ_trợ kỹ_thuật và cung_cấp linh_kiện , phụ_kiện phục_vụ việc bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô của : - Doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp ô_tô trong nước ( trong trường_hợp cung_cấp dịch_vụ bảo_hành , bảo_dưỡng cho doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp ô_tô trong nước ) ; hoặc - Doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp ô_tô nước_ngoài ( trong trường_hợp cung_cấp dịch_vụ bảo_hành , bảo_dưỡng cho doanh_nghiệp nhập_khẩu ô_tô ) . ( Hình từ Internet )
196,473
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm gì ?
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận: ... Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô 1. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là Cơ_quan kiểm_tra ) là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 12 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương : 01 bản_sao ; c ) Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; d ) Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1, 5 và 7 Điều 21 Nghị_định này : 01 bản_sao. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là Cơ_quan kiểm_tra ) là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 12 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương : 01 bản_sao ; c ) Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; d ) Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 , 5 và 7 Điều 21 Nghị_định này : 01 bản_sao . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ; - Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô .
196,474
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm gì ?
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận: ... , bảo_dưỡng ô_tô đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1, 5 và 7 Điều 21 Nghị_định này : 01 bản_sao. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ; - Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô.Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô 1. Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là Cơ_quan kiểm_tra ) là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 12 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ;
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là Cơ_quan kiểm_tra ) là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 12 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương : 01 bản_sao ; c ) Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; d ) Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 , 5 và 7 Điều 21 Nghị_định này : 01 bản_sao . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ; - Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô .
196,475
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm gì ?
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận: ... bảo_dưỡng ô_tô gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 12 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương : 01 bản_sao ; c ) Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; d ) Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1, 5 và 7 Điều 21 Nghị_định này : 01 bản_sao. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ; - Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô.
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 17/2020/NĐ-CP) quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô 1 . Cục Đăng_kiểm Việt_Nam thuộc Bộ Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi là Cơ_quan kiểm_tra ) là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 12 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương : 01 bản_sao ; c ) Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 13 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) : 01 bản_chính ; d ) Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 , 5 và 7 Điều 21 Nghị_định này : 01 bản_sao . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ; - Bản kê_khai năng_lực cơ_sở vật_chất của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ; - Tài_liệu chứng_minh cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô .
196,476
Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô... 3. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô : a ) Cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng bổ_sung, hoàn_thiện theo đúng quy_định ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng. Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra, Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 15 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) được cấp trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày
None
1
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ... 3 . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô : a ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện theo đúng quy_định ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 15 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) được cấp trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính ( nếu có yêu_cầu ) hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ; e ) Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày đánh_giá lần đầu , nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng không khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu thì kết_quả đánh_giá và hồ_sơ đăng_ký của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng sẽ bị huỷ và Cơ_quan kiểm_tra thông_báo bằng văn_bản tới cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng có nhu_cầu tiếp_tục được chứng_nhận sẽ phải thực_hiện lại trình_tự , thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ : - Hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ ; - Hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; Bước 3 : Cấp giấy chứng_nhận : Cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Nhận_Giấy chứng_nhận Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác .
196,477
Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : ... ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 15 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) được cấp trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận, Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính ( nếu có yêu_cầu ) hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ; e ) Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày đánh_giá lần đầu, nếu cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng không khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu thì kết_quả đánh_giá và hồ_sơ đăng_ký của cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng sẽ bị huỷ và Cơ_quan kiểm_tra thông_báo bằng văn_bản tới cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng. Nếu cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng có nhu_cầu tiếp_tục được chứng_nhận sẽ phải thực_hiện lại trình_tự, thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. Theo đó, trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc
None
1
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ... 3 . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô : a ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện theo đúng quy_định ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 15 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) được cấp trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính ( nếu có yêu_cầu ) hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ; e ) Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày đánh_giá lần đầu , nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng không khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu thì kết_quả đánh_giá và hồ_sơ đăng_ký của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng sẽ bị huỷ và Cơ_quan kiểm_tra thông_báo bằng văn_bản tới cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng có nhu_cầu tiếp_tục được chứng_nhận sẽ phải thực_hiện lại trình_tự , thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ : - Hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ ; - Hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; Bước 3 : Cấp giấy chứng_nhận : Cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Nhận_Giấy chứng_nhận Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác .
196,478
Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : ... , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ : - Hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa đúng quy_định, Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng bổ_sung, hoàn_thiện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ ; - Hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra, đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ. Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra, Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; Bước 3 : Cấp giấy chứng_nhận : Cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận, Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu
None
1
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ... 3 . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô : a ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện theo đúng quy_định ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 15 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) được cấp trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính ( nếu có yêu_cầu ) hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ; e ) Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày đánh_giá lần đầu , nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng không khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu thì kết_quả đánh_giá và hồ_sơ đăng_ký của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng sẽ bị huỷ và Cơ_quan kiểm_tra thông_báo bằng văn_bản tới cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng có nhu_cầu tiếp_tục được chứng_nhận sẽ phải thực_hiện lại trình_tự , thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ : - Hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ ; - Hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; Bước 3 : Cấp giấy chứng_nhận : Cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Nhận_Giấy chứng_nhận Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác .
196,479
Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như_thế_nào ?
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : ... ô_tô trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu. Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận, Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Nhận_Giấy chứng_nhận Cơ_sở bảo_hành, bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác.
None
1
Tại khoản 3 Điều 22 Nghị_định 116/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ... 3 . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô : a ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 2 Điều này trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện theo đúng quy_định ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; d ) Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô ( Mẫu_số 15 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này ) được cấp trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; đ ) Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính ( nếu có yêu_cầu ) hoặc theo hình_thức phù_hợp khác ; e ) Trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày đánh_giá lần đầu , nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng không khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu thì kết_quả đánh_giá và hồ_sơ đăng_ký của cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng sẽ bị huỷ và Cơ_quan kiểm_tra thông_báo bằng văn_bản tới cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng . Nếu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng có nhu_cầu tiếp_tục được chứng_nhận sẽ phải thực_hiện lại trình_tự , thủ_tục theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . Theo đó , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô như sau : Bước 1 : Gửi hồ_sơ Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc hình_thức phù_hợp khác tới Cơ_quan kiểm_tra ; Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ : - Hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa đúng quy_định , Cơ_quan kiểm_tra có văn_bản yêu_cầu cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng bổ_sung , hoàn_thiện trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ ; - Hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo thời_gian và tiến_hành kiểm_tra , đánh_giá thực_tế cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ . Thời_hạn kiểm_tra không quá 15 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . Ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra , Cơ_quan kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng biết và có các biện_pháp khắc_phục các hạng_mục chưa đạt yêu_cầu ( nếu có ) ; Bước 3 : Cấp giấy chứng_nhận : Cấp giấy chứng_nhận cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có kết_quả thẩm_định hồ_sơ và kiểm_tra thực_tế đạt yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận , Cơ_quan kiểm_tra trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do ; Bước 4 : Nhận_Giấy chứng_nhận Cơ_sở bảo_hành , bảo_dưỡng ô_tô nhận Giấy chứng_nhận trực_tiếp tại Cơ_quan kiểm_tra hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc theo hình_thức phù_hợp khác .
196,480
Phải phát tín_hiệu thế_nào khi muốn vượt phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 về phương_tiện vượt nhau như sau : ... Phương_tiện vượt nhau 1 . Phương_tiện vượt nhau thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phương_tiện xin vượt phải phát_âm hiệu một tiếng dài , lặp lại nhiều lần ; b ) Phương_tiện bị vượt , khi nghe thấy âm hiệu xin vượt , nếu thấy an_toàn phải giảm tốc_độ và phát_âm hiệu điều_động theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 46 của Luật này và đi về phía luồng đã báo cho đến khi phương_tiện xin vượt đã vượt qua ; nếu không_thể cho vượt thì phát_âm hiệu 5 tiếng ngắn ; c ) Phương_tiện xin vượt , khi nghe thấy âm hiệu điều_động của phương_tiện bị vượt thì mới được vượt ; khi vượt phải phát_âm hiệu báo phía vượt của mình và phải giữ khoảng_cách ngang an_toàn với phương_tiện bị vượt . ... Theo quy_định trên , khi muốn vượt phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa thì phương_tiện xin vượt phải phát_âm hiệu một tiếng dài , lặp lại nhiều lần . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa 2004 về phương_tiện vượt nhau như sau : Phương_tiện vượt nhau 1 . Phương_tiện vượt nhau thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phương_tiện xin vượt phải phát_âm hiệu một tiếng dài , lặp lại nhiều lần ; b ) Phương_tiện bị vượt , khi nghe thấy âm hiệu xin vượt , nếu thấy an_toàn phải giảm tốc_độ và phát_âm hiệu điều_động theo quy_định tại điểm a hoặc điểm b khoản 1 Điều 46 của Luật này và đi về phía luồng đã báo cho đến khi phương_tiện xin vượt đã vượt qua ; nếu không_thể cho vượt thì phát_âm hiệu 5 tiếng ngắn ; c ) Phương_tiện xin vượt , khi nghe thấy âm hiệu điều_động của phương_tiện bị vượt thì mới được vượt ; khi vượt phải phát_âm hiệu báo phía vượt của mình và phải giữ khoảng_cách ngang an_toàn với phương_tiện bị vượt . ... Theo quy_định trên , khi muốn vượt phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa thì phương_tiện xin vượt phải phát_âm hiệu một tiếng dài , lặp lại nhiều lần . Giao_thông đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
196,481
Người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_tắc giao_thông như sau : ... Vi_phạm quy_tắc giao_thông 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người, phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bám, buộc phương_tiện của mình vào phương_tiện chở khách, phương_tiện chở hàng nguy_hiểm đang hành_trình hoặc để phương_tiện chở khách, phương_tiện chở hàng nguy_hiểm bám, buộc vào phương_tiện của mình, trừ trường_hợp cứu_hộ, cứu nạn hoặc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Không tuân theo chỉ_dẫn của báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa hoặc chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông, trừ hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này ; c ) Không giảm tốc_độ của phương_tiện theo quy_định ; d ) Không phát tín_hiệu của phương_tiện theo quy_định khi vào, rời cảng, bến_thuỷ nội_địa, khu neo_đậu, hành_trình trong điều_kiện tầm nhìn bị hạn_chế hoặc nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp ; đ ) Không phát tín_hiệu hoặc phát tín_hiệu không đúng quy_định khi tránh hoặc vượt nhau ;... Theo
None
1
Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_tắc giao_thông như sau : Vi_phạm quy_tắc giao_thông 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bám , buộc phương_tiện của mình vào phương_tiện chở khách , phương_tiện chở hàng nguy_hiểm đang hành_trình hoặc để phương_tiện chở khách , phương_tiện chở hàng nguy_hiểm bám , buộc vào phương_tiện của mình , trừ trường_hợp cứu_hộ , cứu nạn hoặc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Không tuân theo chỉ_dẫn của báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa hoặc chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông , trừ hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này ; c ) Không giảm tốc_độ của phương_tiện theo quy_định ; d ) Không phát tín_hiệu của phương_tiện theo quy_định khi vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , hành_trình trong điều_kiện tầm nhìn bị hạn_chế hoặc nơi luồng giao nhau , luồng cong gấp ; đ ) Không phát tín_hiệu hoặc phát tín_hiệu không đúng quy_định khi tránh hoặc vượt nhau ; ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa ở đây là phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người .
196,482
Người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_tắc giao_thông như sau : ... nhìn bị hạn_chế hoặc nơi luồng giao nhau, luồng cong gấp ; đ ) Không phát tín_hiệu hoặc phát tín_hiệu không đúng quy_định khi tránh hoặc vượt nhau ;... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính, các biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 5. Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa ở đây là phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người, phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người.
None
1
Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_tắc giao_thông như sau : Vi_phạm quy_tắc giao_thông 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bám , buộc phương_tiện của mình vào phương_tiện chở khách , phương_tiện chở hàng nguy_hiểm đang hành_trình hoặc để phương_tiện chở khách , phương_tiện chở hàng nguy_hiểm bám , buộc vào phương_tiện của mình , trừ trường_hợp cứu_hộ , cứu nạn hoặc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Không tuân theo chỉ_dẫn của báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa hoặc chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông , trừ hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này ; c ) Không giảm tốc_độ của phương_tiện theo quy_định ; d ) Không phát tín_hiệu của phương_tiện theo quy_định khi vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , hành_trình trong điều_kiện tầm nhìn bị hạn_chế hoặc nơi luồng giao nhau , luồng cong gấp ; đ ) Không phát tín_hiệu hoặc phát tín_hiệu không đúng quy_định khi tránh hoặc vượt nhau ; ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa ở đây là phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người .
196,483
Người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_tắc giao_thông như sau : ... 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người.
None
1
Căn_cứ điểm đ khoản 1 Điều 25 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_tắc giao_thông như sau : Vi_phạm quy_tắc giao_thông 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi điều_khiển phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người có mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bám , buộc phương_tiện của mình vào phương_tiện chở khách , phương_tiện chở hàng nguy_hiểm đang hành_trình hoặc để phương_tiện chở khách , phương_tiện chở hàng nguy_hiểm bám , buộc vào phương_tiện của mình , trừ trường_hợp cứu_hộ , cứu nạn hoặc trường_hợp bất_khả_kháng ; b ) Không tuân theo chỉ_dẫn của báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa hoặc chỉ_dẫn của người điều_tiết giao_thông , trừ hành_vi quy_định tại điểm b khoản 6 Điều này ; c ) Không giảm tốc_độ của phương_tiện theo quy_định ; d ) Không phát tín_hiệu của phương_tiện theo quy_định khi vào , rời cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , hành_trình trong điều_kiện tầm nhìn bị hạn_chế hoặc nơi luồng giao nhau , luồng cong gấp ; đ ) Không phát tín_hiệu hoặc phát tín_hiệu không đúng quy_định khi tránh hoặc vượt nhau ; ... Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính , các biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 5 . Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa ở đây là phương_tiện không có động_cơ có trọng_tải toàn_phần đến 15 tấn hoặc sức chở đến 12 người , phương_tiện có động_cơ tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa hoặc có sức chở đến 12 người .
196,484
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 42 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . ... Theo khoản 2 Điều 44 Nghị_định 139/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn , chứng_chỉ chuyên_môn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính , phương_tiện được sử_dụng để vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 4 Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_thuỷ nội_địa phát tín_hiệu vượt sai sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền xử_phạt người này .
196,485
Thời_gian tập_sự của công_chức loại C là bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về chế_độ , thời_gian tập_sự của công_chức như sau : ... Chế_độ tập_sự 1. Người được tuyển_dụng vào công_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác, tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng. 2. Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C ; b ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại D ; c ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội, thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên, thời_gian nghỉ không hưởng lương, thời_gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự. Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị nơi người được tuyển_dụng vào công_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự. 3. Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật về công_chức ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan công_tác ; nội_quy, quy_chế làm_việc của cơ_quan và chức_trách, nhiệm_vụ của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và
None
1
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về chế_độ , thời_gian tập_sự của công_chức như sau : Chế_độ tập_sự 1 . Người được tuyển_dụng vào công_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác , tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C ; b ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại D ; c ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị nơi người được tuyển_dụng vào công_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . 3 . Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật về công_chức ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của cơ_quan và chức_trách , nhiệm_vụ của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 4 . Trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức phải cử người thực_hiện chế_độ tập_sự tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_thiện tiêu_chuẩn , điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm . Thời_gian tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước được tính vào thời_gian tập_sự . 5 . Không thực_hiện chế_độ tập_sự đối_với các trường_hợp đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , được bố_trí làm_việc theo đúng ngành , nghề đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm mà thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) bằng hoặc lớn hơn thời_gian tập_sự tương_ứng với thời_gian tập_sự của ngạch được tuyển_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các trường_hợp không thực_hiện chế_độ tập_sự , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức phải cử tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_chỉnh tiêu_chuẩn , điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm . 6 . Không điều_động , bố_trí , phân_công công_tác đối_với người được tuyển_dụng đang trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự sang vị_trí việc_làm khác vị_trí được tuyển_dụng ở trong cùng cơ_quan , tổ_chức hoặc sang cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác . Như_vậy , đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C thì thời_gian tập_sự của công_chức là 12 tháng .
196,486
Thời_gian tập_sự của công_chức loại C là bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về chế_độ , thời_gian tập_sự của công_chức như sau : ... , chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của cơ_quan công_tác ; nội_quy, quy_chế làm_việc của cơ_quan và chức_trách, nhiệm_vụ của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và kỹ_năng chuyên_môn, nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết, thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng. 4. Trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự, người đứng đầu cơ_quan quản_lý, sử_dụng công_chức phải cử người thực_hiện chế_độ tập_sự tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_thiện tiêu_chuẩn, điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm. Thời_gian tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước được tính vào thời_gian tập_sự. 5. Không thực_hiện chế_độ tập_sự đối_với các trường_hợp đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội, được bố_trí làm_việc theo đúng ngành, nghề đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm mà thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) bằng hoặc lớn hơn thời_gian tập_sự tương_ứng với thời_gian tập_sự của ngạch được tuyển_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này. Đối_với các trường_hợp không thực_hiện chế_độ tập_sự, người đứng đầu cơ_quan quản_lý, sử_dụng công_chức
None
1
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về chế_độ , thời_gian tập_sự của công_chức như sau : Chế_độ tập_sự 1 . Người được tuyển_dụng vào công_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác , tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C ; b ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại D ; c ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị nơi người được tuyển_dụng vào công_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . 3 . Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật về công_chức ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của cơ_quan và chức_trách , nhiệm_vụ của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 4 . Trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức phải cử người thực_hiện chế_độ tập_sự tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_thiện tiêu_chuẩn , điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm . Thời_gian tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước được tính vào thời_gian tập_sự . 5 . Không thực_hiện chế_độ tập_sự đối_với các trường_hợp đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , được bố_trí làm_việc theo đúng ngành , nghề đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm mà thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) bằng hoặc lớn hơn thời_gian tập_sự tương_ứng với thời_gian tập_sự của ngạch được tuyển_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các trường_hợp không thực_hiện chế_độ tập_sự , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức phải cử tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_chỉnh tiêu_chuẩn , điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm . 6 . Không điều_động , bố_trí , phân_công công_tác đối_với người được tuyển_dụng đang trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự sang vị_trí việc_làm khác vị_trí được tuyển_dụng ở trong cùng cơ_quan , tổ_chức hoặc sang cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác . Như_vậy , đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C thì thời_gian tập_sự của công_chức là 12 tháng .
196,487
Thời_gian tập_sự của công_chức loại C là bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về chế_độ , thời_gian tập_sự của công_chức như sau : ... tập_sự tương_ứng với thời_gian tập_sự của ngạch được tuyển_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này. Đối_với các trường_hợp không thực_hiện chế_độ tập_sự, người đứng đầu cơ_quan quản_lý, sử_dụng công_chức phải cử tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_chỉnh tiêu_chuẩn, điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm. 6. Không điều_động, bố_trí, phân_công công_tác đối_với người được tuyển_dụng đang trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự sang vị_trí việc_làm khác vị_trí được tuyển_dụng ở trong cùng cơ_quan, tổ_chức hoặc sang cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác. Như_vậy, đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C thì thời_gian tập_sự của công_chức là 12 tháng.
None
1
Căn_cứ vào Điều 20 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về chế_độ , thời_gian tập_sự của công_chức như sau : Chế_độ tập_sự 1 . Người được tuyển_dụng vào công_chức phải thực_hiện chế_độ tập_sự để làm_quen với môi_trường công_tác , tập làm những công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 2 . Thời_gian tập_sự được quy_định như sau : a ) 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C ; b ) 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại D ; c ) Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị nơi người được tuyển_dụng vào công_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . 3 . Nội_dung tập_sự : a ) Nắm vững quy_định của pháp_luật về công_chức ; nắm vững cơ_cấu tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của cơ_quan công_tác ; nội_quy , quy_chế làm_việc của cơ_quan và chức_trách , nhiệm_vụ của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; b ) Trau_dồi kiến_thức và kỹ_năng chuyên_môn , nghiệp_vụ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng ; c ) Tập giải_quyết , thực_hiện các công_việc của vị_trí việc_làm được tuyển_dụng . 4 . Trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức phải cử người thực_hiện chế_độ tập_sự tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_thiện tiêu_chuẩn , điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm . Thời_gian tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước được tính vào thời_gian tập_sự . 5 . Không thực_hiện chế_độ tập_sự đối_với các trường_hợp đã có thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo đúng quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội , được bố_trí làm_việc theo đúng ngành , nghề đào_tạo hoặc theo đúng chuyên_môn nghiệp_vụ trước_đây đã đảm_nhiệm mà thời_gian công_tác có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ( nếu đứt_quãng thì được cộng dồn ) bằng hoặc lớn hơn thời_gian tập_sự tương_ứng với thời_gian tập_sự của ngạch được tuyển_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với các trường_hợp không thực_hiện chế_độ tập_sự , người đứng đầu cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức phải cử tham_gia khoá bồi_dưỡng quản_lý_nhà_nước để hoàn_chỉnh tiêu_chuẩn , điều_kiện của ngạch công_chức trước khi bổ_nhiệm . 6 . Không điều_động , bố_trí , phân_công công_tác đối_với người được tuyển_dụng đang trong thời_gian thực_hiện chế_độ tập_sự sang vị_trí việc_làm khác vị_trí được tuyển_dụng ở trong cùng cơ_quan , tổ_chức hoặc sang cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác . Như_vậy , đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào công_chức loại C thì thời_gian tập_sự của công_chức là 12 tháng .
196,488
Công_chức được phân_loại như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 như sau : ... Phân_loại công_chức 1 . Căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , công_chức được phân_loại theo ngạch công_chức tương_ứng sau đây : a ) Loại_A gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; b ) Loại_B gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương ; c ) Loại_C gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương ; d ) Loại_D gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch cán_sự hoặc tương_đương và ngạch nhân_viên ; đ ) Loại đối_với ngạch công_chức quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 42 của Luật này theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , thì việc phân_loại công_chức dựa theo như quy_định trên .
None
1
Căn_cứ vào Điều 34 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 như sau : Phân_loại công_chức 1 . Căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , công_chức được phân_loại theo ngạch công_chức tương_ứng sau đây : a ) Loại_A gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; b ) Loại_B gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương ; c ) Loại_C gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc tương_đương ; d ) Loại_D gồm những người được bổ_nhiệm vào ngạch cán_sự hoặc tương_đương và ngạch nhân_viên ; đ ) Loại đối_với ngạch công_chức quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 42 của Luật này theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , căn_cứ vào lĩnh_vực ngành , nghề , chuyên_môn , nghiệp_vụ , thì việc phân_loại công_chức dựa theo như quy_định trên .
196,489
Trong thời_gian tập_sự , công_chức được hưởng những chế_độ gì ?
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1. Trong thời_gian tập_sự, người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển_dụng. Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển_dụng. Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật. 2. Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành, nghề độc_hại nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, đội_viên thanh_niên
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . 3 . Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương . Như_vậy , trong thời_gian tập_sự của công_chức thì công_chức được hưởng những chế_độ chính_sách nêu trên .
196,490
Trong thời_gian tập_sự , công_chức được hưởng những chế_độ gì ?
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, đội_viên thanh_niên xung_phong, đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ. 3. Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương. Như_vậy, trong thời_gian tập_sự của công_chức thì công_chức được hưởng những chế_độ chính_sách nêu trên. Chế_độ, chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1. Trong thời_gian tập_sự, người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển_dụng. Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển_dụng. Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật. 2. Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . 3 . Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương . Như_vậy , trong thời_gian tập_sự của công_chức thì công_chức được hưởng những chế_độ chính_sách nêu trên .
196,491
Trong thời_gian tập_sự , công_chức được hưởng những chế_độ gì ?
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... hưởng theo quy_định của pháp_luật. 2. Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành, nghề độc_hại nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, đội_viên thanh_niên xung_phong, đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ. 3. Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương. Như_vậy, trong thời_gian tập_sự của công_chức thì công_chức được hưởng những chế_độ chính_sách nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . 3 . Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương . Như_vậy , trong thời_gian tập_sự của công_chức thì công_chức được hưởng những chế_độ chính_sách nêu trên .
196,492
Trong thời_gian tập_sự , công_chức được hưởng những chế_độ gì ?
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 22 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của ngạch tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 2 của ngạch tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì được hưởng 85% mức lương bậc 3 của ngạch tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của ngạch tuyển_dụng tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : a ) Làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; b ) Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại nguy_hiểm ; c ) Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . 3 . Thời_gian tập_sự không được tính vào thời_gian xét nâng bậc lương . Như_vậy , trong thời_gian tập_sự của công_chức thì công_chức được hưởng những chế_độ chính_sách nêu trên .
196,493
Thế_nào là bảo_hiểm tiền gửi ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về khái_niệm bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : ... Bảo_hiểm tiền gửi là sự bảo_đảm hoàn_trả tiền gửi cho người được bảo_hiểm tiền gửi trong hạn_mức trả tiền bảo_hiểm khi tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi lâm vào tình_trạng mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá_sản . Theo đó , bảo_hiểm tiền gửi là sự bảo_đảm hoàn_trả tiền gửi cho người được bảo_hiểm tiền gửi trong hạn_mức trả tiền bảo_hiểm khi tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi lâm vào tình_trạng mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá_sản . - Người được bảo_hiểm tiền gửi là cá_nhân có tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng được nhận tiền gửi của cá_nhân . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về khái_niệm bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Bảo_hiểm tiền gửi là sự bảo_đảm hoàn_trả tiền gửi cho người được bảo_hiểm tiền gửi trong hạn_mức trả tiền bảo_hiểm khi tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi lâm vào tình_trạng mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá_sản . Theo đó , bảo_hiểm tiền gửi là sự bảo_đảm hoàn_trả tiền gửi cho người được bảo_hiểm tiền gửi trong hạn_mức trả tiền bảo_hiểm khi tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi lâm vào tình_trạng mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền hoặc phá_sản . - Người được bảo_hiểm tiền gửi là cá_nhân có tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thành_lập và hoạt_động theo Luật các tổ_chức tín_dụng được nhận tiền gửi của cá_nhân . ( Hình từ Internet )
196,494
Hiện_nay có những quy_định nào về hoạt_động bảo_hiểm tiền gửi ?
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : ... Tiền gửi được bảo_hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của cá_nhân gửi tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi dưới hình_thức tiền gửi có kỳ_hạn, tiền gửi không kỳ_hạn, tiền gửi tiết_kiệm, chứng_chỉ tiền gửi, kỳ_phiếu, tín_phiếu và các hình_thức tiền gửi khác theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng, trừ các loại tiền gửi quy_định tại Điều 19 của Luật này. Điều 19 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền không gửi được bảo_hiểm bao_gồm : - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là người sở_hữu trên 5% vốn_điều_lệ của chính tổ_chức tín_dụng đó. - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là thành_viên Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính tổ_chức tín_dụng đó ; tiền gửi tại chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài của cá_nhân là Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó. - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành. Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại
None
1
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : Tiền gửi được bảo_hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của cá_nhân gửi tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi dưới hình_thức tiền gửi có kỳ_hạn , tiền gửi không kỳ_hạn , tiền gửi tiết_kiệm , chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu và các hình_thức tiền gửi khác theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , trừ các loại tiền gửi quy_định tại Điều 19 của Luật này . Điều 19 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền không gửi được bảo_hiểm bao_gồm : - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là người sở_hữu trên 5% vốn_điều_lệ của chính tổ_chức tín_dụng đó . - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính tổ_chức tín_dụng đó ; tiền gửi tại chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài của cá_nhân là Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành . Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại Điều 20 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 cụ_thể như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định khung phí bảo_hiểm tiền gửi theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Căn_cứ vào khung phí bảo_hiểm tiền gửi , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định mức phí bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể đối_với tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trên cơ_sở kết_quả đánh_giá và phân_loại các tổ_chức này . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính trên cơ_sở số_dư tiền gửi bình_quân của tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng đầu_tiên của quý kế_tiếp . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về thời_điểm phát_sinh nghĩa cụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm phát_sinh kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt hoặc văn_bản chấm_dứt áp_dụng hoặc văn_bản không áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán mà tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi vẫn lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản xác_định chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền . * Thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 23 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi . * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi như sau : - Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm là số tiền tối_đa mà tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định hạn_mức trả tiền bảo_hiểm theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ . Số tiền tối_đa tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm theo quy_định của Luật Bảo_hiểm tiền gửi ( gồm cả gốc và lãi ) của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm là 125.000.000 đồng ( một trăm hai_mươi lăm triệu đồng ) . * Xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn_mức trả tiền bảo_hiểm sẽ được giải_quyết trong quá_trình xử_lý tài_sản của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật .
196,495
Hiện_nay có những quy_định nào về hoạt_động bảo_hiểm tiền gửi ?
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : ... đó. - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành. Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại Điều 20 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 cụ_thể như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định khung phí bảo_hiểm tiền gửi theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. - Căn_cứ vào khung phí bảo_hiểm tiền gửi, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định mức phí bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể đối_với tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trên cơ_sở kết_quả đánh_giá và phân_loại các tổ_chức này. - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính trên cơ_sở số_dư tiền gửi bình_quân của tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính. Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng đầu_tiên của quý kế_tiếp. - Phí bảo_hiểm tiền gửi được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền
None
1
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : Tiền gửi được bảo_hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của cá_nhân gửi tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi dưới hình_thức tiền gửi có kỳ_hạn , tiền gửi không kỳ_hạn , tiền gửi tiết_kiệm , chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu và các hình_thức tiền gửi khác theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , trừ các loại tiền gửi quy_định tại Điều 19 của Luật này . Điều 19 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền không gửi được bảo_hiểm bao_gồm : - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là người sở_hữu trên 5% vốn_điều_lệ của chính tổ_chức tín_dụng đó . - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính tổ_chức tín_dụng đó ; tiền gửi tại chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài của cá_nhân là Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành . Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại Điều 20 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 cụ_thể như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định khung phí bảo_hiểm tiền gửi theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Căn_cứ vào khung phí bảo_hiểm tiền gửi , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định mức phí bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể đối_với tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trên cơ_sở kết_quả đánh_giá và phân_loại các tổ_chức này . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính trên cơ_sở số_dư tiền gửi bình_quân của tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng đầu_tiên của quý kế_tiếp . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về thời_điểm phát_sinh nghĩa cụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm phát_sinh kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt hoặc văn_bản chấm_dứt áp_dụng hoặc văn_bản không áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán mà tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi vẫn lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản xác_định chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền . * Thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 23 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi . * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi như sau : - Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm là số tiền tối_đa mà tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định hạn_mức trả tiền bảo_hiểm theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ . Số tiền tối_đa tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm theo quy_định của Luật Bảo_hiểm tiền gửi ( gồm cả gốc và lãi ) của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm là 125.000.000 đồng ( một trăm hai_mươi lăm triệu đồng ) . * Xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn_mức trả tiền bảo_hiểm sẽ được giải_quyết trong quá_trình xử_lý tài_sản của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật .
196,496
Hiện_nay có những quy_định nào về hoạt_động bảo_hiểm tiền gửi ?
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : ... hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về thời_điểm phát_sinh nghĩa cụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm phát_sinh kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt hoặc văn_bản chấm_dứt áp_dụng hoặc văn_bản không áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán mà tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi vẫn lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản xác_định chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền. * Thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 23 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi. * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm
None
1
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : Tiền gửi được bảo_hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của cá_nhân gửi tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi dưới hình_thức tiền gửi có kỳ_hạn , tiền gửi không kỳ_hạn , tiền gửi tiết_kiệm , chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu và các hình_thức tiền gửi khác theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , trừ các loại tiền gửi quy_định tại Điều 19 của Luật này . Điều 19 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền không gửi được bảo_hiểm bao_gồm : - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là người sở_hữu trên 5% vốn_điều_lệ của chính tổ_chức tín_dụng đó . - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính tổ_chức tín_dụng đó ; tiền gửi tại chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài của cá_nhân là Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành . Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại Điều 20 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 cụ_thể như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định khung phí bảo_hiểm tiền gửi theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Căn_cứ vào khung phí bảo_hiểm tiền gửi , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định mức phí bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể đối_với tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trên cơ_sở kết_quả đánh_giá và phân_loại các tổ_chức này . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính trên cơ_sở số_dư tiền gửi bình_quân của tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng đầu_tiên của quý kế_tiếp . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về thời_điểm phát_sinh nghĩa cụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm phát_sinh kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt hoặc văn_bản chấm_dứt áp_dụng hoặc văn_bản không áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán mà tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi vẫn lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản xác_định chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền . * Thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 23 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi . * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi như sau : - Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm là số tiền tối_đa mà tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định hạn_mức trả tiền bảo_hiểm theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ . Số tiền tối_đa tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm theo quy_định của Luật Bảo_hiểm tiền gửi ( gồm cả gốc và lãi ) của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm là 125.000.000 đồng ( một trăm hai_mươi lăm triệu đồng ) . * Xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn_mức trả tiền bảo_hiểm sẽ được giải_quyết trong quá_trình xử_lý tài_sản của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật .
196,497
Hiện_nay có những quy_định nào về hoạt_động bảo_hiểm tiền gửi ?
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : ... người được bảo_hiểm tiền gửi. * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi như sau : - Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm là số tiền tối_đa mà tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm. - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định hạn_mức trả tiền bảo_hiểm theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ. Số tiền tối_đa tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm theo quy_định của Luật Bảo_hiểm tiền gửi ( gồm cả gốc và lãi ) của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm là 125.000.000 đồng ( một trăm hai_mươi lăm triệu đồng ). * Xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền
None
1
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : Tiền gửi được bảo_hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của cá_nhân gửi tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi dưới hình_thức tiền gửi có kỳ_hạn , tiền gửi không kỳ_hạn , tiền gửi tiết_kiệm , chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu và các hình_thức tiền gửi khác theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , trừ các loại tiền gửi quy_định tại Điều 19 của Luật này . Điều 19 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền không gửi được bảo_hiểm bao_gồm : - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là người sở_hữu trên 5% vốn_điều_lệ của chính tổ_chức tín_dụng đó . - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính tổ_chức tín_dụng đó ; tiền gửi tại chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài của cá_nhân là Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành . Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại Điều 20 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 cụ_thể như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định khung phí bảo_hiểm tiền gửi theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Căn_cứ vào khung phí bảo_hiểm tiền gửi , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định mức phí bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể đối_với tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trên cơ_sở kết_quả đánh_giá và phân_loại các tổ_chức này . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính trên cơ_sở số_dư tiền gửi bình_quân của tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng đầu_tiên của quý kế_tiếp . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về thời_điểm phát_sinh nghĩa cụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm phát_sinh kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt hoặc văn_bản chấm_dứt áp_dụng hoặc văn_bản không áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán mà tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi vẫn lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản xác_định chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền . * Thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 23 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi . * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi như sau : - Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm là số tiền tối_đa mà tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định hạn_mức trả tiền bảo_hiểm theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ . Số tiền tối_đa tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm theo quy_định của Luật Bảo_hiểm tiền gửi ( gồm cả gốc và lãi ) của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm là 125.000.000 đồng ( một trăm hai_mươi lăm triệu đồng ) . * Xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn_mức trả tiền bảo_hiểm sẽ được giải_quyết trong quá_trình xử_lý tài_sản của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật .
196,498
Hiện_nay có những quy_định nào về hoạt_động bảo_hiểm tiền gửi ?
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : ... Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn_mức trả tiền bảo_hiểm sẽ được giải_quyết trong quá_trình xử_lý tài_sản của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Tiền gửi được bảo_hiểm Theo quy_định tại Điều 18 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền gửi được bảo_hiểm cụ_thể như sau : Tiền gửi được bảo_hiểm là tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của cá_nhân gửi tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi dưới hình_thức tiền gửi có kỳ_hạn , tiền gửi không kỳ_hạn , tiền gửi tiết_kiệm , chứng_chỉ tiền gửi , kỳ_phiếu , tín_phiếu và các hình_thức tiền gửi khác theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng , trừ các loại tiền gửi quy_định tại Điều 19 của Luật này . Điều 19 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về tiền không gửi được bảo_hiểm bao_gồm : - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là người sở_hữu trên 5% vốn_điều_lệ của chính tổ_chức tín_dụng đó . - Tiền gửi tại tổ_chức tín_dụng của cá_nhân là thành_viên Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính tổ_chức tín_dụng đó ; tiền gửi tại chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài của cá_nhân là Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , Phó Tổng_giám_đốc ( Phó Giám_đốc ) của chính chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đó . - Tiền mua các giấy_tờ có giá vô_danh do tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phát_hành . Phí bảo_hiểm tiền gửi Đối_với quy_định về phí bảo_hiểm tiền gửi được quy_định tại Điều 20 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 cụ_thể như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định khung phí bảo_hiểm tiền gửi theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . - Căn_cứ vào khung phí bảo_hiểm tiền gửi , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định mức phí bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể đối_với tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi trên cơ_sở kết_quả đánh_giá và phân_loại các tổ_chức này . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính trên cơ_sở số_dư tiền gửi bình_quân của tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được tính và nộp định_kỳ hàng quý trong năm tài_chính . Tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải nộp phí bảo_hiểm tiền gửi cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chậm nhất vào ngày 20 tháng đầu_tiên của quý kế_tiếp . - Phí bảo_hiểm tiền gửi được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . Trả tiền bảo_hiểm tiền gửi * Thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Tại Điều 22 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về thời_điểm phát_sinh nghĩa cụ trả tiền bảo_hiểm tiền gửi cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm phát_sinh kể từ thời_điểm Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản chấm_dứt kiểm_soát đặc_biệt hoặc văn_bản chấm_dứt áp_dụng hoặc văn_bản không áp_dụng các biện_pháp phục_hồi khả_năng thanh_toán mà tổ_chức tín_dụng là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi vẫn lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản xác_định chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi mất khả_năng chi_trả tiền gửi cho người gửi tiền . * Thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về thời_hạn trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 23 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có trách_nhiệm trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi . * Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định về hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi như sau : - Hạn_mức trả tiền bảo_hiểm là số tiền tối_đa mà tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm . - Thủ_tướng Chính_phủ quy_định hạn_mức trả tiền bảo_hiểm theo đề_nghị của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong từng thời_kỳ . Số tiền tối_đa tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả cho tất_cả các khoản tiền gửi được bảo_hiểm theo quy_định của Luật Bảo_hiểm tiền gửi ( gồm cả gốc và lãi ) của một người tại một tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khi phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm là 125.000.000 đồng ( một trăm hai_mươi lăm triệu đồng ) . * Xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi : Về cách xử_lý số tiền gửi vượt hạn_mức trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 27 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định : Số tiền gửi của người được bảo_hiểm tiền gửi bao_gồm tiền gốc và tiền lãi vượt quá hạn_mức trả tiền bảo_hiểm sẽ được giải_quyết trong quá_trình xử_lý tài_sản của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi theo quy_định của pháp_luật .
196,499