Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trường_hợp nào phải đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự ? | Căn_cứ theo Điều 348 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm 1 . Toà_án cấp phúc_thẩm đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm đối_với vụ án mà người kháng_cáo đã rút toàn_bộ kháng_cáo , Viện_kiểm_sát đã rút toàn_bộ kháng_nghị . Việc đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm trước khi mở phiên_toà do Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà quyết_định , tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày Toà_án cấp phúc_thẩm ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm . 2 . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị trước khi mở phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm đối_với phần kháng_cáo , kháng_nghị đã rút . Như vật Toà_án cấp phúc_thẩm sẽ đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm đối_với vụ án hình_sự mà người kháng_cáo đã rút toàn_bộ kháng_cáo , Viện_kiểm_sát đã rút toàn_bộ kháng_nghị . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị trước khi mở phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm đối_với phần kháng_cáo , kháng_nghị đã rút . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 348 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm 1 . Toà_án cấp phúc_thẩm đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm đối_với vụ án mà người kháng_cáo đã rút toàn_bộ kháng_cáo , Viện_kiểm_sát đã rút toàn_bộ kháng_nghị . Việc đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm trước khi mở phiên_toà do Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà quyết_định , tại phiên_toà do Hội_đồng xét_xử quyết_định . Bản_án sơ_thẩm có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày Toà_án cấp phúc_thẩm ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm . 2 . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị trước khi mở phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm đối_với phần kháng_cáo , kháng_nghị đã rút . Như vật Toà_án cấp phúc_thẩm sẽ đình_chỉ việc xét_xử phúc_thẩm đối_với vụ án hình_sự mà người kháng_cáo đã rút toàn_bộ kháng_cáo , Viện_kiểm_sát đã rút toàn_bộ kháng_nghị . Trường_hợp người kháng_cáo rút một phần kháng_cáo , Viện_kiểm_sát rút một phần kháng_nghị trước khi mở phiên_toà mà xét thấy không liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị khác thì Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm đối_với phần kháng_cáo , kháng_nghị đã rút . ( Hình từ Internet ) | 196,200 | |
Quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự có nội_dung thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 348 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có nêu như sau : ... Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ... 3 . Quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ghi rõ lý_do đình_chỉ và các nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm cho Viện_kiểm_sát cùng cấp , Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm , người bào_chữa , bị hại , đương sự , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự , người kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị . Theo đó quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ghi rõ lý_do đình_chỉ và các nội_dung sau : - Số , ngày , tháng , năm , địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên , chức_vụ , chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 348 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có nêu như sau : Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ... 3 . Quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ghi rõ lý_do đình_chỉ và các nội_dung theo quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày ra quyết_định , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm cho Viện_kiểm_sát cùng cấp , Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm , người bào_chữa , bị hại , đương sự , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự , người kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị . Theo đó quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ghi rõ lý_do đình_chỉ và các nội_dung sau : - Số , ngày , tháng , năm , địa_điểm ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Căn_cứ ban_hành văn_bản tố_tụng ; - Nội_dung của văn_bản tố_tụng ; - Họ tên , chức_vụ , chữ_ký của người ban_hành văn_bản tố_tụng và đóng_dấu . | 196,201 | |
Khi chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự , việc ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm được thực_hiện trong thời_hạn thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 346 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... Thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm 1. Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu phải mở phiên_toà phúc_thẩm trong thời_hạn 60 ngày ; Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương phải mở phiên_toà phúc_thẩm trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án. 2. Trong thời_hạn 45 ngày đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu, 75 ngày đối_với vụ án Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương kể từ ngày thụ_lý vụ án, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra một trong các quyết_định : a ) Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ; b ) Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm. 3. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử, Toà_án phải mở phiên_toà phúc_thẩm. 4. Chậm nhất là 10 ngày trước khi mở phiên_toà, Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp, người bào_chữa, bị hại, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại, đương_sự, người kháng_cáo, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 346 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : Thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu phải mở phiên_toà phúc_thẩm trong thời_hạn 60 ngày ; Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương phải mở phiên_toà phúc_thẩm trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án . 2 . Trong thời_hạn 45 ngày đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu , 75 ngày đối_với vụ án Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra một trong các quyết_định : a ) Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ; b ) Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , Toà_án phải mở phiên_toà phúc_thẩm . 4 . Chậm nhất là 10 ngày trước khi mở phiên_toà , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa , bị hại , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự , người kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị . Theo quy_định trên thì trong trường_hợp phải đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự , thì trong thời_hạn 45 ngày đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu , 75 ngày đối_với vụ án Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm . | 196,202 | |
Khi chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự , việc ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm được thực_hiện trong thời_hạn thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 346 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... ̣i, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại, đương_sự, người kháng_cáo, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến kháng_cáo, kháng_nghị. Theo quy_định trên thì trong trường_hợp phải đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự, thì trong thời_hạn 45 ngày đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án quân_sự cấp quân_khu, 75 ngày đối_với vụ án Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án quân_sự trung_ương kể từ ngày thụ_lý vụ án, Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 346 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định như sau : Thời_hạn chuẩn_bị xét_xử phúc_thẩm 1 . Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu phải mở phiên_toà phúc_thẩm trong thời_hạn 60 ngày ; Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương phải mở phiên_toà phúc_thẩm trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ vụ án . 2 . Trong thời_hạn 45 ngày đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu , 75 ngày đối_với vụ án Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra một trong các quyết_định : a ) Đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm ; b ) Đưa vụ án ra xét_xử phúc_thẩm . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ra quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , Toà_án phải mở phiên_toà phúc_thẩm . 4 . Chậm nhất là 10 ngày trước khi mở phiên_toà , Toà_án cấp phúc_thẩm phải gửi quyết_định đưa vụ án ra xét_xử cho Viện_kiểm_sát cùng cấp , người bào_chữa , bị hại , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của bị hại , đương_sự , người kháng_cáo , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến kháng_cáo , kháng_nghị . Theo quy_định trên thì trong trường_hợp phải đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm vụ án hình_sự , thì trong thời_hạn 45 ngày đối_với Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án quân_sự cấp quân_khu , 75 ngày đối_với vụ án Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án quân_sự trung_ương kể từ ngày thụ_lý vụ án , Thẩm_phán chủ_toạ phiên_toà phải ra quyết_định đình_chỉ xét_xử phúc_thẩm . | 196,203 | |
Lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên theo phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về : ... Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí, chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : " Điều 5. Lập dự_toán, chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1. Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : " Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1 . Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định . " | 196,204 | |
Lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên theo phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về : ... Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định. "Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí, chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : " Điều 5. Lập dự_toán, chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1. Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này, hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : " Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1 . Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định . " | 196,205 | |
Lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên theo phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về : ... này, hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ, đặt_hàng hoặc đấu_thầu, hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chính_sách hỗ_trợ tiền đóng học_phí , chi_phí sinh_hoạt đối_với sinh_viên sư_phạm quy_định về phương_thức lập dự_toán hỗ_trợ học_phí cho sinh_viên sư_phạm như sau : " Điều 5 . Lập dự_toán , chi_trả kinh_phí hỗ_trợ 1 . Lập dự_toán : a ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo phương_thức giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ( sau đây gọi chung là thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào nhu_cầu đào_tạo giáo_viên của địa_phương và các định_mức hỗ_trợ quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , hằng năm cơ_quan giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu lập dự_toán kinh_phí đào_tạo giáo_viên báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí để chi_trả hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm qua cơ_sở đào_tạo giáo_viên ; b ) Đối_với sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội ( không thuộc đối_tượng giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu ) : Căn_cứ vào số chỉ_tiêu còn lại trong phạm_vi chỉ_tiêu của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thông_báo sau khi trừ đi chỉ_tiêu giao nhiệm_vụ , đặt_hàng hoặc đấu_thầu , hằng năm cơ_sở đào_tạo giáo_viên lập dự_toán kinh_phí và gửi cơ_quan cấp trên tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính bố_trí dự_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt cho sinh_viên sư_phạm đào_tạo theo nhu_cầu xã_hội được cấp cho cơ_sở đào_tạo giáo_viên theo hình_thức giao dự_toán theo quy_định . " | 196,206 | |
Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm được bồi_hoàn theo phương_thức nào ? | Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồ: ... Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn như sau : " Điều 8. Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1. Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho người học. 2. Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn toàn_bộ kinh_phí đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ. 3. Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn một phần kinh_phí hỗ_trợ. Cách tính chi_phí bồi_hoàn theo công_thức sau : S = ( F / T 1 ) x ( T 1 - T 2 ) Trong đó : - S là chi_phí bồi_hoàn ; - F là khoản học_phí và chi_phí sinh_hoạt được nhà_nước hỗ_trợ ; - T1 là tổng thời_gian làm_việc trong ngành giáo_dục theo quy_định tính bằng số tháng làm_tròn ; - T2 là thời_gian đã làm_việc trong ngành giáo_dục được tính bằng số tháng làm_tròn. "@@ | None | 1 | Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn như sau : " Điều 8 . Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1 . Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho người học . 2 . Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn toàn_bộ kinh_phí đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . 3 . Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn một phần kinh_phí hỗ_trợ . Cách tính chi_phí bồi_hoàn theo công_thức sau : S = ( F / T 1 ) x ( T 1 - T 2 ) Trong đó : - S là chi_phí bồi_hoàn ; - F là khoản học_phí và chi_phí sinh_hoạt được nhà_nước hỗ_trợ ; - T1 là tổng thời_gian làm_việc trong ngành giáo_dục theo quy_định tính bằng số tháng làm_tròn ; - T2 là thời_gian đã làm_việc trong ngành giáo_dục được tính bằng số tháng làm_tròn . " | 196,207 | |
Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm được bồi_hoàn theo phương_thức nào ? | Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồ: ... là tổng thời_gian làm_việc trong ngành giáo_dục theo quy_định tính bằng số tháng làm_tròn ; - T2 là thời_gian đã làm_việc trong ngành giáo_dục được tính bằng số tháng làm_tròn. "Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn như sau : " Điều 8. Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1. Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho người học. 2. Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn toàn_bộ kinh_phí đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ. 3. Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn một phần kinh_phí hỗ_trợ. Cách tính chi_phí bồi_hoàn theo công_thức sau : S = ( F / T 1 ) x ( T 1 - T 2 ) Trong đó : - S là chi_phí bồi_hoàn ; - F là khoản học_phí và chi_phí sinh_hoạt được nhà_nước hỗ_trợ ; - T1 | None | 1 | Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn như sau : " Điều 8 . Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1 . Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho người học . 2 . Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn toàn_bộ kinh_phí đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . 3 . Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn một phần kinh_phí hỗ_trợ . Cách tính chi_phí bồi_hoàn theo công_thức sau : S = ( F / T 1 ) x ( T 1 - T 2 ) Trong đó : - S là chi_phí bồi_hoàn ; - F là khoản học_phí và chi_phí sinh_hoạt được nhà_nước hỗ_trợ ; - T1 là tổng thời_gian làm_việc trong ngành giáo_dục theo quy_định tính bằng số tháng làm_tròn ; - T2 là thời_gian đã làm_việc trong ngành giáo_dục được tính bằng số tháng làm_tròn . " | 196,208 | |
Kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm được bồi_hoàn theo phương_thức nào ? | Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồ: ... ) x ( T 1 - T 2 ) Trong đó : - S là chi_phí bồi_hoàn ; - F là khoản học_phí và chi_phí sinh_hoạt được nhà_nước hỗ_trợ ; - T1 là tổng thời_gian làm_việc trong ngành giáo_dục theo quy_định tính bằng số tháng làm_tròn ; - T2 là thời_gian đã làm_việc trong ngành giáo_dục được tính bằng số tháng làm_tròn. " | None | 1 | Chi_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên sư_phạm Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn như sau : " Điều 8 . Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1 . Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ cho người học . 2 . Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn toàn_bộ kinh_phí đã được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . 3 . Sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 của Nghị_định này phải bồi_hoàn một phần kinh_phí hỗ_trợ . Cách tính chi_phí bồi_hoàn theo công_thức sau : S = ( F / T 1 ) x ( T 1 - T 2 ) Trong đó : - S là chi_phí bồi_hoàn ; - F là khoản học_phí và chi_phí sinh_hoạt được nhà_nước hỗ_trợ ; - T1 là tổng thời_gian làm_việc trong ngành giáo_dục theo quy_định tính bằng số tháng làm_tròn ; - T2 là thời_gian đã làm_việc trong ngành giáo_dục được tính bằng số tháng làm_tròn . " | 196,209 | |
Pháp_luật quy_định về thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thu_hồi chi_phí bồi_hoàn như sau : ... - Hằng năm, căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện, học_tập của sinh_viên sư_phạm, cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo danh_sách sinh_viên thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo thu_hồi kinh_phí đã hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm và gia_đình theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. - Đối_với sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo thu_hồi kinh_phí hỗ_trợ để sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình thực_hiện nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, sinh_viên hoặc gia_đình phải có trách_nhiệm liên_hệ với cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn để làm thủ_tục bồi_hoàn. + Thời_hạn phải thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn kinh_phí hỗ_trợ tối_đa là 4 năm, kể từ khi sinh_viên sư_phạm nhận được thông_báo bồi_hoàn kinh_phí. + Trường_hợp sinh_viên hoặc gia_đình chậm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn quá thời_hạn quy_định thì phải chịu lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định đối_với khoản tiền | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thu_hồi chi_phí bồi_hoàn như sau : - Hằng năm , căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện , học_tập của sinh_viên sư_phạm , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo danh_sách sinh_viên thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo thu_hồi kinh_phí đã hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm và gia_đình theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . - Đối_với sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo thu_hồi kinh_phí hỗ_trợ để sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình thực_hiện nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , sinh_viên hoặc gia_đình phải có trách_nhiệm liên_hệ với cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn để làm thủ_tục bồi_hoàn . + Thời_hạn phải thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn kinh_phí hỗ_trợ tối_đa là 4 năm , kể từ khi sinh_viên sư_phạm nhận được thông_báo bồi_hoàn kinh_phí . + Trường_hợp sinh_viên hoặc gia_đình chậm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn quá thời_hạn quy_định thì phải chịu lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định đối_với khoản tiền chậm bồi_hoàn . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không quy_định lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn thì phải chịu lãi_suất áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn của Ngân_hàng Thương_mại cổ_phần Công_thương Việt_Nam tại thời_điểm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn . - Sinh_viên sư_phạm phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , nếu thuộc đối_tượng chính_sách , khó_khăn thì căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , đặc_thù của sinh_viên sư_phạm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phương_thức thu_hồi , chính_sách miễn , giảm hoặc xoá kinh_phí bồi_hoàn . - Số tiền thu_hồi từ chi_phí bồi_hoàn của sinh_viên sư_phạm được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách . - Sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn có quyền khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định pháp_luật . | 196,210 | |
Pháp_luật quy_định về thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thu_hồi chi_phí bồi_hoàn như sau : ... . + Trường_hợp sinh_viên hoặc gia_đình chậm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn quá thời_hạn quy_định thì phải chịu lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định đối_với khoản tiền chậm bồi_hoàn. Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không quy_định lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn thì phải chịu lãi_suất áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn của Ngân_hàng Thương_mại cổ_phần Công_thương Việt_Nam tại thời_điểm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn. - Sinh_viên sư_phạm phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này, nếu thuộc đối_tượng chính_sách, khó_khăn thì căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể, đặc_thù của sinh_viên sư_phạm, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phương_thức thu_hồi, chính_sách miễn, giảm hoặc xoá kinh_phí bồi_hoàn. - Số tiền thu_hồi từ chi_phí bồi_hoàn của sinh_viên sư_phạm được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách. - Sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn có quyền khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thu_hồi chi_phí bồi_hoàn như sau : - Hằng năm , căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện , học_tập của sinh_viên sư_phạm , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo danh_sách sinh_viên thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo thu_hồi kinh_phí đã hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm và gia_đình theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . - Đối_với sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo thu_hồi kinh_phí hỗ_trợ để sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình thực_hiện nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , sinh_viên hoặc gia_đình phải có trách_nhiệm liên_hệ với cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn để làm thủ_tục bồi_hoàn . + Thời_hạn phải thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn kinh_phí hỗ_trợ tối_đa là 4 năm , kể từ khi sinh_viên sư_phạm nhận được thông_báo bồi_hoàn kinh_phí . + Trường_hợp sinh_viên hoặc gia_đình chậm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn quá thời_hạn quy_định thì phải chịu lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định đối_với khoản tiền chậm bồi_hoàn . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không quy_định lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn thì phải chịu lãi_suất áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn của Ngân_hàng Thương_mại cổ_phần Công_thương Việt_Nam tại thời_điểm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn . - Sinh_viên sư_phạm phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , nếu thuộc đối_tượng chính_sách , khó_khăn thì căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , đặc_thù của sinh_viên sư_phạm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phương_thức thu_hồi , chính_sách miễn , giảm hoặc xoá kinh_phí bồi_hoàn . - Số tiền thu_hồi từ chi_phí bồi_hoàn của sinh_viên sư_phạm được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách . - Sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn có quyền khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định pháp_luật . | 196,211 | |
Pháp_luật quy_định về thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn hỗ_trợ tiền đóng học_phí và chi_phí sinh_hoạt của sinh_viên như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thu_hồi chi_phí bồi_hoàn như sau : ... quyền khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 116/2020/NĐ-CP quy_định về thu_hồi chi_phí bồi_hoàn như sau : - Hằng năm , căn_cứ vào kết_quả rèn_luyện , học_tập của sinh_viên sư_phạm , cơ_sở đào_tạo giáo_viên thông_báo danh_sách sinh_viên thuộc đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị_định này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để thông_báo thu_hồi kinh_phí đã hỗ_trợ cho sinh_viên sư_phạm và gia_đình theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . - Đối_với sinh_viên sư_phạm thuộc đối_tượng phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo thu_hồi kinh_phí hỗ_trợ để sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình thực_hiện nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , sinh_viên hoặc gia_đình phải có trách_nhiệm liên_hệ với cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn để làm thủ_tục bồi_hoàn . + Thời_hạn phải thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn kinh_phí hỗ_trợ tối_đa là 4 năm , kể từ khi sinh_viên sư_phạm nhận được thông_báo bồi_hoàn kinh_phí . + Trường_hợp sinh_viên hoặc gia_đình chậm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn quá thời_hạn quy_định thì phải chịu lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định đối_với khoản tiền chậm bồi_hoàn . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không quy_định lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn thì phải chịu lãi_suất áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn của Ngân_hàng Thương_mại cổ_phần Công_thương Việt_Nam tại thời_điểm thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn . - Sinh_viên sư_phạm phải bồi_hoàn kinh_phí theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , nếu thuộc đối_tượng chính_sách , khó_khăn thì căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể , đặc_thù của sinh_viên sư_phạm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phương_thức thu_hồi , chính_sách miễn , giảm hoặc xoá kinh_phí bồi_hoàn . - Số tiền thu_hồi từ chi_phí bồi_hoàn của sinh_viên sư_phạm được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách . - Sinh_viên sư_phạm hoặc gia_đình không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan thu_hồi kinh_phí bồi_hoàn có quyền khởi_kiện tại Toà_án theo quy_định pháp_luật . | 196,212 | |
Nhà ở công_vụ là gì ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định. ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ | 196,213 | |
Nhà ở công_vụ được trang_bị nội_thất theo nguyên_tắc nào ? | Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : ... Điều 8. Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1. Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện, bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế, chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí, khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị, trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự, | None | 1 | Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . | 196,214 | |
Nhà ở công_vụ được trang_bị nội_thất theo nguyên_tắc nào ? | Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : ... công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự, căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách, máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng, bộ bàn_ghế phòng ăn, tủ_lạnh, tủ bếp ( đồng_bộ ), bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng, giường, đệm, máy_giặt, bình_nóng_lạnh, 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân. Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách, máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng, bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân, bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ), tủ_lạnh, tủ bếp, bếp ; tủ_đứng, giường đệm, máy_giặt, bình_nóng_lạnh. Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện. | None | 1 | Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . | 196,215 | |
Nhà ở công_vụ được trang_bị nội_thất theo nguyên_tắc nào ? | Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : ... . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện. | None | 1 | Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . | 196,216 | |
Kinh_phí dành cho nội_thất cơ_bản của biệt_thự , căn_hộ chung_cư , căn nhà khu_vực nông_thôn bố_trí làm nhà ở công_vụ tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu: ... Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự, căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2, loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ, 01 phòng khách, 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng. Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . | 196,217 | |
Kinh_phí dành cho nội_thất cơ_bản của biệt_thự , căn_hộ chung_cư , căn nhà khu_vực nông_thôn bố_trí làm nhà ở công_vụ tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu: ... tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng.Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự, căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2, loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . | 196,218 | |
Kinh_phí dành cho nội_thất cơ_bản của biệt_thự , căn_hộ chung_cư , căn nhà khu_vực nông_thôn bố_trí làm nhà ở công_vụ tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu: ... 2, loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ, 01 phòng khách, 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng. Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . | 196,219 | |
Kinh_phí dành cho nội_thất cơ_bản của biệt_thự , căn_hộ chung_cư , căn nhà khu_vực nông_thôn bố_trí làm nhà ở công_vụ tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu: ... đồng. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . | 196,220 | |
Khi giá thị_trường thay_đổi thì kinh_phí dành cho trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản của nhà ở công_vụ được quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) tr. ... Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | 196,221 | |
Sắp tới , người họ_hàng của tôi đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước được cấp một căn nhà ở công_vụ là chung_cư . Vợ của người họ_hàng này nói với tôi nếu_mà giá trang_thiết_bị , đồ_dùng ngoài thị_trường tăng cao thì kinh_phí tối_đa mà họ được chi cho trang_thiết_bị đó cũng được tăng lên . Cho tôi hỏi theo quy_định của pháp_luật thì có đúng vậy không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ, công_tác. Nhà ở công_vụ Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8. Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1. Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện, bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế, chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí, khả_năng bảo_đảm của | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | 196,222 | |
Sắp tới , người họ_hàng của tôi đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước được cấp một căn nhà ở công_vụ là chung_cư . Vợ của người họ_hàng này nói với tôi nếu_mà giá trang_thiết_bị , đồ_dùng ngoài thị_trường tăng cao thì kinh_phí tối_đa mà họ được chi cho trang_thiết_bị đó cũng được tăng lên . Cho tôi hỏi theo quy_định của pháp_luật thì có đúng vậy không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định: ... ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí, khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị, trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm. Bên cạnh đó, khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự, căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách, máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng, bộ bàn_ghế phòng ăn, tủ_lạnh, tủ bếp ( đồng_bộ ), bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng, giường, đệm, máy_giặt, bình_nóng_lạnh, 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân. Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách, | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | 196,223 | |
Sắp tới , người họ_hàng của tôi đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước được cấp một căn nhà ở công_vụ là chung_cư . Vợ của người họ_hàng này nói với tôi nếu_mà giá trang_thiết_bị , đồ_dùng ngoài thị_trường tăng cao thì kinh_phí tối_đa mà họ được chi cho trang_thiết_bị đó cũng được tăng lên . Cho tôi hỏi theo quy_định của pháp_luật thì có đúng vậy không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định: ... Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách, máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng, bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân, bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ), tủ_lạnh, tủ bếp, bếp ; tủ_đứng, giường đệm, máy_giặt, bình_nóng_lạnh. Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện. Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự, căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2, loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | 196,224 | |
Sắp tới , người họ_hàng của tôi đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước được cấp một căn nhà ở công_vụ là chung_cư . Vợ của người họ_hàng này nói với tôi nếu_mà giá trang_thiết_bị , đồ_dùng ngoài thị_trường tăng cao thì kinh_phí tối_đa mà họ được chi cho trang_thiết_bị đó cũng được tăng lên . Cho tôi hỏi theo quy_định của pháp_luật thì có đúng vậy không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định: ... , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ, 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ, 01 phòng khách, 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng. Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ, 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ, 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng. Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | 196,225 | |
Sắp tới , người họ_hàng của tôi đang làm_việc tại cơ_quan nhà_nước được cấp một căn nhà ở công_vụ là chung_cư . Vợ của người họ_hàng này nói với tôi nếu_mà giá trang_thiết_bị , đồ_dùng ngoài thị_trường tăng cao thì kinh_phí tối_đa mà họ được chi cho trang_thiết_bị đó cũng được tăng lên . Cho tôi hỏi theo quy_định của pháp_luật thì có đúng vậy không ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định: ... . Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh. Như_vậy, chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Nhà ở công_vụ Khoản 1 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về nguyên_tắc trang_bị nội_thất cho nhà ở công_vụ như sau : Điều 8 . Tiêu_chuẩn trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ 1 . Nguyên_tắc trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ a ) Trang_bị nội_thất cơ_bản nhà ở công_vụ đối_với trường_hợp đầu_tư xây_dựng mới nhà ở công_vụ : Kinh_phí trang_bị nội_thất cơ_bản tổng_hợp đưa vào phê_duyệt cùng dự_án để triển_khai thực_hiện , bảo_đảm đồng_bộ khi đưa công_trình vào khai_thác sử_dụng ; b ) Đối_với căn_hộ mua để bố_trí làm nhà ở công_vụ : Khi mua đã có trang_bị nội_thất cơ_bản thì không được trang_bị thay_thế , chỉ được trang_bị bổ_sung những trang_thiết_bị còn thiếu so với quy_định tại Khoản 2 Điều này ; c ) Đối_với nhà ở công_vụ đã được đầu_tư xây_dựng đưa vào sử_dụng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì giữ nguyên hiện_trạng ; căn_cứ ngân_sách được bố_trí , khả_năng bảo_đảm của đơn_vị để xem_xét trang_bị cho phù_hợp với từng đối_tượng ; d ) Việc trang_bị nội_thất cơ_bản cho nhà ở công_vụ phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; đ ) Thiết_bị , trang_bị nội_thất nhà ở công_vụ được trang_bị phải có niên_hạn sử_dụng tối_thiểu 5 năm . Bên cạnh đó , khoản 2 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP cũng quy_định về trang_bị nội_thất biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị bố_trí làm nhà ở công_vụ bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế phòng ăn , tủ_lạnh , tủ bếp ( đồng_bộ ) , bộ bếp nấu và máy hút mùi ; tủ_đứng , giường , đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh , 01 bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân . Khoản 4 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về trang_bị nội_thất cơ_bản đối_với căn nhà bố_trí làm nhà ở công_vụ tại khu_vực nông_thôn bao_gồm : Bộ bàn_ghế và kệ ti_vi phòng khách , máy_điều_hoà nhiệt_độ các phòng , bộ bàn_ghế làm_việc cá_nhân , bộ bàn_ghế phòng ăn ( nếu có ) , tủ_lạnh , tủ bếp , bếp ; tủ_đứng , giường đệm , máy_giặt , bình_nóng_lạnh . Đối_với những nơi chưa có nguồn điện thì chưa bố_trí các thiết_bị sử_dụng điện . Căn_cứ vào khoản 3 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất cơ_bản cho biệt_thự , căn_hộ chung_cư tại khu_vực đô_thị như sau : - Loại_Căn hộ công_vụ có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 và loại 5 ) : 120 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại D và căn_hộ loại 2 , loại 3 ) : 160 triệu đồng ; - Loại_Căn hộ công_vụ có 03 phòng ngủ , 01 phòng khách ( tương_ứng với nhà liền kề loại C và căn_hộ loại 1 ) : 200 triệu đồng ; - Đối_với biệt_thự có 04 phòng ngủ , 01 phòng khách , 01 phòng làm_việc : 250 triệu đồng . Căn_cứ vào khoản 5 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP quy_định về định_mức kinh_phí tối_đa trang_bị nội_thất đối_với căn nhà khu_vực nông_thôn tại được quy_định như sau : - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có chung phòng ngủ và phòng khách ( tương_ứng với căn_hộ loại 4 ) : 75 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 01 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 2 và loại 3 ) : 90 triệu đồng ; - Đối_với căn nhà_thiết_kế khép_kín có 02 phòng ngủ , 01 phòng khách riêng_biệt ( tương_ứng với căn_hộ loại 1 ) : 120 triệu đồng . Theo quy_định tại khoản 7 Điều 8 Thông_tư 68/2017/TT-BQP thì khi giá trang_thiết_bị nội_thất cơ_bản trên thị_trường có biến_động ( tăng hoặc giảm ) trên 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa được đề_cập trên thì được điều_chỉnh . Như_vậy , chỉ trong trường_hợp giá đồ_dùng nội_thất cơ_bản trên thị_trường tăng hoặc giảm quá 20% so với định_mức kinh_phí tối_đa theo quy_định của pháp_luật thì số tiền tối_đa này mới được phép điều_chỉnh . | 196,226 | |
Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật về thương_mại ? | Về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , được quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : ... - Thương_nhân nước_ngoài là thương_nhân được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc được pháp_luật nước_ngoài công_nhận. - Thương_nhân nước_ngoài được đặt Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh tại Việt_Nam ; thành_lập tại Việt_Nam doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo các hình_thức do pháp_luật Việt_Nam quy_định. - Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam. - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được thương_nhân nước_ngoài thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì được coi là thương_nhân Việt_Nam. Căn_cứ tại khoản 7 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 về khái_niệm chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam cụ_thể như sau : Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam là đơn_vị phụ_thuộc của thương_nhân nước_ngoài, được thành_lập và hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Về quyền thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam, được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP cụ_thể như | None | 1 | Về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , được quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : - Thương_nhân nước_ngoài là thương_nhân được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc được pháp_luật nước_ngoài công_nhận . - Thương_nhân nước_ngoài được đặt Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh tại Việt_Nam ; thành_lập tại Việt_Nam doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo các hình_thức do pháp_luật Việt_Nam quy_định . - Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được thương_nhân nước_ngoài thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì được coi là thương_nhân Việt_Nam . Căn_cứ tại khoản 7 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 về khái_niệm chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam cụ_thể như sau : Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam là đơn_vị phụ_thuộc của thương_nhân nước_ngoài , được thành_lập và hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Về quyền thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam , được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Về thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam , được quy_định cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : Bộ Công_Thương thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , gia_hạn , thu_hồi Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh và chấm_dứt hoạt_động của Chi_nhánh trong trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . | 196,227 | |
Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài được quy_định như_thế_nào trong pháp_luật về thương_mại ? | Về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , được quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : ... của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Về quyền thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam, được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. Về thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam, được quy_định cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : Bộ Công_Thương thực_hiện việc cấp, cấp lại, điều_chỉnh, gia_hạn, thu_hồi Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh và chấm_dứt hoạt_động của Chi_nhánh trong trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành. | None | 1 | Về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam , được quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : - Thương_nhân nước_ngoài là thương_nhân được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc được pháp_luật nước_ngoài công_nhận . - Thương_nhân nước_ngoài được đặt Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh tại Việt_Nam ; thành_lập tại Việt_Nam doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo các hình_thức do pháp_luật Việt_Nam quy_định . - Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được thương_nhân nước_ngoài thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì được coi là thương_nhân Việt_Nam . Căn_cứ tại khoản 7 Điều 3 Luật Thương_mại 2005 về khái_niệm chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam cụ_thể như sau : Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam là đơn_vị phụ_thuộc của thương_nhân nước_ngoài , được thành_lập và hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Về quyền thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam , được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam theo cam_kết của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Một thương_nhân nước_ngoài không được thành_lập nhiều hơn một Văn_phòng đại_diện hoặc Chi_nhánh có cùng tên gọi trong phạm_vi một tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Về thẩm_quyền cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam , được quy_định cụ_thể tại Điều 6 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP như sau : Bộ Công_Thương thực_hiện việc cấp , cấp lại , điều_chỉnh , gia_hạn , thu_hồi Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh và chấm_dứt hoạt_động của Chi_nhánh trong trường_hợp việc thành_lập Chi_nhánh chưa được quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành . | 196,228 | |
Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh được quy_định cụ_thể như sau : ... Thương_nhân nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia , vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm , kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành . Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP về điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh được quy_định cụ_thể như sau : Thương_nhân nước_ngoài được cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Thương_nhân nước_ngoài được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên hoặc được pháp_luật các quốc_gia , vùng lãnh_thổ này công_nhận ; - Thương_nhân nước_ngoài đã hoạt_động ít_nhất 05 năm , kể từ ngày được thành_lập hoặc đăng_ký ; - Trong trường_hợp Giấy đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ có giá_trị tương_đương của thương_nhân nước_ngoài có quy_định thời_hạn hoạt_động thì thời_hạn đó phải còn ít_nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ_sơ ; - Nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh phải phù_hợp với cam_kết mở_cửa thị_trường của Việt_Nam trong các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên và phù_hợp với ngành_nghề kinh_doanh của thương_nhân nước_ngoài ; - Trường_hợp nội_dung hoạt_động của Chi_nhánh không phù_hợp với cam_kết của Việt_Nam hoặc thương_nhân nước_ngoài không thuộc_quốc_gia , vùng lãnh_thổ tham_gia điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , việc thành_lập Chi_nhánh phải được sự chấp_thuận của Bộ_trưởng Bộ quản_lý chuyên_ngành . Điều_kiện cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài | 196,229 | |
Những trường_hợp nào không cấp giấy_phép thành_lập chi_nhánh theo quy_định của pháp_luật thương_mại ? | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP về các trường_hợp không giấy_phép thành_lập chi_nhánh cụ_thể như sau : ... Cơ_quan cấp Giấy_phép không cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài trong những trường_hợp sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 7 đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện hoặc không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định này . - Việc thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là những quy_định của pháp_luật thương_mại về điều_kiện được thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 07/2016/NĐ-CP về các trường_hợp không giấy_phép thành_lập chi_nhánh cụ_thể như sau : Cơ_quan cấp Giấy_phép không cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh cho thương_nhân nước_ngoài trong những trường_hợp sau : - Không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 7 đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện hoặc không đáp_ứng một trong những điều_kiện quy_định tại Điều 8 đối_với trường_hợp đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh . - Thương_nhân nước_ngoài đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh trong thời_gian 02 năm , kể từ ngày bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện , Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 44 Nghị_định này . - Việc thành_lập Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh bị hạn_chế theo quy_định của pháp_luật vì lý_do quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , đạo_đức xã_hội và sức_khoẻ cộng_đồng . - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Trên đây là những quy_định của pháp_luật thương_mại về điều_kiện được thành_lập chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam . | 196,230 | |
Chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng bao_nhiêu thì bị phạt từ 05 đến 10 năm tù ? | Căn_cứ theo điểm k khoản 2 Điều 252 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 69 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Tội chiếm_đoạt chất ma_tuý... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; d ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; đ ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội ; e ) Nhựa thuốc_phiện, nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; g ) Heroine, Cocaine, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; h ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá, rễ, thân, cành, hoa, quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; i ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; k ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới | None | 1 | Căn_cứ theo điểm k khoản 2 Điều 252 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 69 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội ; e ) Nhựa thuốc_phiện , nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; g ) Heroine , Cocaine , Methamphetamine , Amphetamine , MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; h ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá , rễ , thân , cành , hoa , quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; i ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; k ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; l ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; m ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; n ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm e đến điểm m khoản này ; o ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi bao_nhiêu có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam thì bị phạt tù từ 05 đến 10 năm tù . Bên cạnh đó , n gười phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Phạm_tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 196,231 | |
Chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng bao_nhiêu thì bị phạt từ 05 đến 10 năm tù ? | Căn_cứ theo điểm k khoản 2 Điều 252 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 69 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... đến dưới 25 kilôgam ; i ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; k ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; l ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; m ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; n ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm e đến điểm m khoản này ; o ) Tái_phạm nguy_hiểm.... 5. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Theo đó, chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi bao_nhiêu có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam thì bị phạt tù từ 05 đến 10 năm tù. Bên cạnh đó, n g@@ | None | 1 | Căn_cứ theo điểm k khoản 2 Điều 252 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 69 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội ; e ) Nhựa thuốc_phiện , nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; g ) Heroine , Cocaine , Methamphetamine , Amphetamine , MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; h ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá , rễ , thân , cành , hoa , quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; i ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; k ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; l ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; m ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; n ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm e đến điểm m khoản này ; o ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi bao_nhiêu có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam thì bị phạt tù từ 05 đến 10 năm tù . Bên cạnh đó , n gười phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Phạm_tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 196,232 | |
Chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng bao_nhiêu thì bị phạt từ 05 đến 10 năm tù ? | Căn_cứ theo điểm k khoản 2 Điều 252 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 69 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi bao_nhiêu có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam thì bị phạt tù từ 05 đến 10 năm tù. Bên cạnh đó, n gười phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Phạm_tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm k khoản 2 Điều 252 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 69 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; d ) Lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Sử_dụng người dưới 16 tuổi vào việc phạm_tội ; e ) Nhựa thuốc_phiện , nhựa cần_sa hoặc cao côca có khối_lượng từ 500 gam đến dưới 01 kilôgam ; g ) Heroine , Cocaine , Methamphetamine , Amphetamine , MDMA hoặc XLR-11 có khối_lượng từ 05 gam đến dưới 30 gam ; h ) Lá cây côca ; lá khát ( lá cây Catha edulis ) ; lá , rễ , thân , cành , hoa , quả của cây cần_sa hoặc bộ_phận của cây khác có chứa chất ma_tuý do Chính_phủ quy_định có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 25 kilôgam ; i ) Quả thuốc_phiện khô có khối_lượng từ 50 kilôgam đến dưới 200 kilôgam ; k ) Quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam ; l ) Các chất ma_tuý khác ở thể rắn có khối_lượng từ 20 gam đến dưới 100 gam ; m ) Các chất ma_tuý khác ở thể lỏng có_thể tích từ 100 mililít đến dưới 250 mililít ; n ) Có 02 chất ma_tuý trở lên mà tổng khối_lượng hoặc thể_tích của các chất đó tương_đương với khối_lượng hoặc thể_tích chất ma_tuý quy_định tại một trong các điểm từ điểm e đến điểm m khoản này ; o ) Tái_phạm nguy_hiểm . ... 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Theo đó , chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi bao_nhiêu có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam thì bị phạt tù từ 05 đến 10 năm tù . Bên cạnh đó , n gười phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Phạm_tội chiếm_đoạt chất ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 196,233 | |
Chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam được phân_loại tội_phạm nhóm nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng . | 196,234 | |
Chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam được phân_loại tội_phạm nhóm nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam được phân_loại nhóm tội_phạm rất nghiêm_trọng . | 196,235 | |
Thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Theo đó, thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Theo đó , thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 196,236 | |
Thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Theo đó, thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Theo đó , thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 196,237 | |
Thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Theo đó, thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Theo đó , thời_hạn truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội chiếm_đoạt chất ma_tuý là quả thuốc_phiện tươi có khối_lượng từ 10 kilôgam đến dưới 50 kilôgam là 15 năm tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . | 196,238 | |
Người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch, khách_sạn, thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành, nghề bao_gồm : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch. Như_vậy, người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch . Như_vậy , người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch . Nghiệp_vụ lễ_tân ( Hình từ Internet ) | 196,239 | |
Người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch. Nghiệp_vụ lễ_tân ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch, khách_sạn, thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành, nghề bao_gồm : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch . Như_vậy , người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch . Nghiệp_vụ lễ_tân ( Hình từ Internet ) | 196,240 | |
Người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... vị_trí việc làm của ngành, nghề bao_gồm : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch. Như_vậy, người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch. Nghiệp_vụ lễ_tân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực du_lịch , khách_sạn , thể_thao và dịch_vụ cá_nhân ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc làm của ngành , nghề bao_gồm : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch . Như_vậy , người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau : - Đón tiếp khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Đặt buồng cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ hành_lý tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch ; - Hỗ_trợ thông_tin cho khách tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch . Nghiệp_vụ lễ_tân ( Hình từ Internet ) | 196,241 | |
Học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ mới có_thể tốt_nghiệp ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung cấp là ngành, nghề trực tiếp thực hiện, quản lý, điều_hành bộ_phận tiền sảnh tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch, đáp ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt Nam.Ca ́c công việc của ngành, nghề chủ yếu được thực hiện tại cơ_sở lưu_trú du_lịch trong điều kiện và môi_trường làm việc đa_dạng, phong_phú trải rộng cả về mặt không_gian và thời_gian ; thường_xuyên có sự giao tiếp với khách du_lịch, các nhà cung cấp dịch vụ và các đối tác | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung cấp là ngành , nghề trực tiếp thực hiện , quản lý , điều_hành bộ_phận tiền sảnh tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch , đáp ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt Nam.Ca ́c công việc của ngành , nghề chủ yếu được thực hiện tại cơ_sở lưu_trú du_lịch trong điều kiện và môi_trường làm việc đa_dạng , phong_phú trải rộng cả về mặt không_gian và thời_gian ; thường_xuyên có sự giao tiếp với khách du_lịch , các nhà cung cấp dịch vụ và các đối tác khác . Các công việc trong nghề chủ yếu được tiến hành làm việc độc_lập và làm việc theo nhóm tại bộ_phận tiền sảnh . Để hành nghề người lao_động phải đáp ứng các yêu_cầu về sức khoẻ , có ngoại_hình cân_đối ( không dị_hình , dị_tật , không nói ngọng , nói lắp , không mắc bệnh truyền_nhiễm , có chiều cao ) , có kỹ_năng giao tiếp tốt , trang phục gọn gàng , sạch_sẽ ; có kiến thức nghiệp vụ và ngoại_ngữ ; sử dụng tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngành khách sạn du_lịch và một_số ngoại_ngữ khác ; sử dụng thành thạo tin_học phổ thông và tin_học chuyên_ngành ; có đạo đức nghề nghiệp ( thật thà , trung thực , cởi_mở , hiếu khách … ) . Khối_lượng kiến thức tối_thiểu : 1400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành Khối_lượng kiến thức tối_thiểu là 1400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . | 196,242 | |
Học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ mới có_thể tốt_nghiệp ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... ̣ giao tiếp với khách du_lịch, các nhà cung cấp dịch vụ và các đối tác khác. Các công việc trong nghề chủ yếu được tiến hành làm việc độc_lập và làm việc theo nhóm tại bộ_phận tiền sảnh. Để hành nghề người lao_động phải đáp ứng các yêu_cầu về sức khoẻ, có ngoại_hình cân_đối ( không dị_hình, dị_tật, không nói ngọng, nói lắp, không mắc bệnh truyền_nhiễm, có chiều cao ), có kỹ_năng giao tiếp tốt, trang phục gọn gàng, sạch_sẽ ; có kiến thức nghiệp vụ và ngoại_ngữ ; sử dụng tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngà@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung cấp là ngành , nghề trực tiếp thực hiện , quản lý , điều_hành bộ_phận tiền sảnh tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch , đáp ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt Nam.Ca ́c công việc của ngành , nghề chủ yếu được thực hiện tại cơ_sở lưu_trú du_lịch trong điều kiện và môi_trường làm việc đa_dạng , phong_phú trải rộng cả về mặt không_gian và thời_gian ; thường_xuyên có sự giao tiếp với khách du_lịch , các nhà cung cấp dịch vụ và các đối tác khác . Các công việc trong nghề chủ yếu được tiến hành làm việc độc_lập và làm việc theo nhóm tại bộ_phận tiền sảnh . Để hành nghề người lao_động phải đáp ứng các yêu_cầu về sức khoẻ , có ngoại_hình cân_đối ( không dị_hình , dị_tật , không nói ngọng , nói lắp , không mắc bệnh truyền_nhiễm , có chiều cao ) , có kỹ_năng giao tiếp tốt , trang phục gọn gàng , sạch_sẽ ; có kiến thức nghiệp vụ và ngoại_ngữ ; sử dụng tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngành khách sạn du_lịch và một_số ngoại_ngữ khác ; sử dụng thành thạo tin_học phổ thông và tin_học chuyên_ngành ; có đạo đức nghề nghiệp ( thật thà , trung thực , cởi_mở , hiếu khách … ) . Khối_lượng kiến thức tối_thiểu : 1400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành Khối_lượng kiến thức tối_thiểu là 1400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . | 196,243 | |
Học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ mới có_thể tốt_nghiệp ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... ́c nghiệp vụ và ngoại_ngữ ; sử dụng tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngành khách sạn du_lịch và một_số ngoại_ngữ khác ; sử dụng thành thạo tin_học phổ thông và tin_học chuyên_ngành ; có đạo đức nghề nghiệp ( thật thà, trung thực, cởi_mở, hiếu khách … ). Khối_lượng kiến thức tối_thiểu : 1400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ). Như_vậy, học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành Khối_lượng kiến thức tối_thiểu là 1400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung cấp là ngành , nghề trực tiếp thực hiện , quản lý , điều_hành bộ_phận tiền sảnh tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch , đáp ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt Nam.Ca ́c công việc của ngành , nghề chủ yếu được thực hiện tại cơ_sở lưu_trú du_lịch trong điều kiện và môi_trường làm việc đa_dạng , phong_phú trải rộng cả về mặt không_gian và thời_gian ; thường_xuyên có sự giao tiếp với khách du_lịch , các nhà cung cấp dịch vụ và các đối tác khác . Các công việc trong nghề chủ yếu được tiến hành làm việc độc_lập và làm việc theo nhóm tại bộ_phận tiền sảnh . Để hành nghề người lao_động phải đáp ứng các yêu_cầu về sức khoẻ , có ngoại_hình cân_đối ( không dị_hình , dị_tật , không nói ngọng , nói lắp , không mắc bệnh truyền_nhiễm , có chiều cao ) , có kỹ_năng giao tiếp tốt , trang phục gọn gàng , sạch_sẽ ; có kiến thức nghiệp vụ và ngoại_ngữ ; sử dụng tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngành khách sạn du_lịch và một_số ngoại_ngữ khác ; sử dụng thành thạo tin_học phổ thông và tin_học chuyên_ngành ; có đạo đức nghề nghiệp ( thật thà , trung thực , cởi_mở , hiếu khách … ) . Khối_lượng kiến thức tối_thiểu : 1400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành Khối_lượng kiến thức tối_thiểu là 1400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . | 196,244 | |
Học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ mới có_thể tốt_nghiệp ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung cấp là ngành , nghề trực tiếp thực hiện , quản lý , điều_hành bộ_phận tiền sảnh tại các cơ_sở lưu_trú du_lịch , đáp ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt Nam.Ca ́c công việc của ngành , nghề chủ yếu được thực hiện tại cơ_sở lưu_trú du_lịch trong điều kiện và môi_trường làm việc đa_dạng , phong_phú trải rộng cả về mặt không_gian và thời_gian ; thường_xuyên có sự giao tiếp với khách du_lịch , các nhà cung cấp dịch vụ và các đối tác khác . Các công việc trong nghề chủ yếu được tiến hành làm việc độc_lập và làm việc theo nhóm tại bộ_phận tiền sảnh . Để hành nghề người lao_động phải đáp ứng các yêu_cầu về sức khoẻ , có ngoại_hình cân_đối ( không dị_hình , dị_tật , không nói ngọng , nói lắp , không mắc bệnh truyền_nhiễm , có chiều cao ) , có kỹ_năng giao tiếp tốt , trang phục gọn gàng , sạch_sẽ ; có kiến thức nghiệp vụ và ngoại_ngữ ; sử dụng tốt tiếng Anh phổ thông và tiếng Anh chuyên ngành khách sạn du_lịch và một_số ngoại_ngữ khác ; sử dụng thành thạo tin_học phổ thông và tin_học chuyên_ngành ; có đạo đức nghề nghiệp ( thật thà , trung thực , cởi_mở , hiếu khách … ) . Khối_lượng kiến thức tối_thiểu : 1400 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp thì phải hoàn_thành Khối_lượng kiến thức tối_thiểu là 1400 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . | 196,245 | |
Người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo. Như_vậy, người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ như | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Như_vậy , người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Tải_Quy định ngành , nghề quản_trị lễ_tân mới nhất năm 2023 . Tải về | 196,246 | |
Người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... nh nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo. Như_vậy, người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập, nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành, nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học, tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành, nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo. Tải_Quy định ngành, nghề quản_trị lễ_tân mới nhất năm 2023. Tải về | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Như_vậy , người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Tải_Quy định ngành , nghề quản_trị lễ_tân mới nhất năm 2023 . Tải về | 196,247 | |
Người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như s: ... ực đào tạo. Tải_Quy định ngành, nghề quản_trị lễ_tân mới nhất năm 2023. Tải về | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2018/TT-BLĐTBXH và khoản 1 Điều 1 Quyết_định 600 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Như_vậy , người học nghiệp_vụ lễ_tân trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như sau : - Khối_lượng kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng lực mà người học phải đạt được sau khi tốt nghiệp ngành , nghề nghiệp vụ lễ_tân trình_độ trung cấp có thể tiếp tục phát triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt nghiệp có năng lực tự học , tự cập_nhật những tiến bộ khoa_học công nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành nghề hoặc trong nhóm ngành nghề hoặc trong cùng lĩnh vực đào tạo . Tải_Quy định ngành , nghề quản_trị lễ_tân mới nhất năm 2023 . Tải về | 196,248 | |
Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì có được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ , bảo_quản không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 14 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản... 6. Trong thời_gian được giao giữ, bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính, nếu tổ_chức, cá_nhân để xảy ra mất, đánh_tráo, bán, trao_đổi, cầm_cố, thế_chấp, thay_thế, huỷ_hoại, làm hư_hỏng phương_tiện thì phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại, hậu_quả do hành_vi mà mình gây ra theo quy_định của pháp_luật. 7. Các trường_hợp không giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản : a ) Phương_tiện giao_thông của vụ vi_phạm là vật_chứng của vụ án hình_sự ; b ) Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để đua xe trái_phép, chống người thi_hành công_vụ, gây_rối trật_tự công_cộng hoặc gây tai_nạn giao_thông ; c ) Không có giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện bị làm giả, sửa_chữa ; d ) Biển kiểm_soát giả, phương_tiện bị thay_đổi trái_phép số khung, số máy hoặc bị xoá số khung, số máy ; đ ) Phương_tiện giao_thông vi_phạm mà theo quy_định sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện. Như_vậy, theo quy_định, phương_tiện giao_thông được sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 14 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản ... 6 . Trong thời_gian được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính , nếu tổ_chức , cá_nhân để xảy ra mất , đánh_tráo , bán , trao_đổi , cầm_cố , thế_chấp , thay_thế , huỷ_hoại , làm hư_hỏng phương_tiện thì phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại , hậu_quả do hành_vi mà mình gây ra theo quy_định của pháp_luật . 7 . Các trường_hợp không giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản : a ) Phương_tiện giao_thông của vụ vi_phạm là vật_chứng của vụ án hình_sự ; b ) Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để đua xe trái_phép , chống người thi_hành công_vụ , gây_rối trật_tự công_cộng hoặc gây tai_nạn giao_thông ; c ) Không có giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện bị làm giả , sửa_chữa ; d ) Biển kiểm_soát giả , phương_tiện bị thay_đổi trái_phép số khung , số máy hoặc bị xoá số khung , số máy ; đ ) Phương_tiện giao_thông vi_phạm mà theo quy_định sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . Như_vậy , theo quy_định , phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì không được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ , bảo_quản . ( Hình từ Internet ) | 196,249 | |
Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì có được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ , bảo_quản không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 14 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... số khung, số máy ; đ ) Phương_tiện giao_thông vi_phạm mà theo quy_định sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện. Như_vậy, theo quy_định, phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì không được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ, bảo_quản. ( Hình từ Internet ) Giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản... 6. Trong thời_gian được giao giữ, bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính, nếu tổ_chức, cá_nhân để xảy ra mất, đánh_tráo, bán, trao_đổi, cầm_cố, thế_chấp, thay_thế, huỷ_hoại, làm hư_hỏng phương_tiện thì phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại, hậu_quả do hành_vi mà mình gây ra theo quy_định của pháp_luật. 7. Các trường_hợp không giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân vi_phạm giữ, bảo_quản : a ) Phương_tiện giao_thông của vụ vi_phạm là vật_chứng của vụ án hình_sự ; b ) Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để đua xe trái_phép, chống người thi_hành công_vụ, gây_rối trật_tự công_cộng hoặc gây tai_nạn giao_thông ; c ) Không có giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện bị làm giả | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 14 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản ... 6 . Trong thời_gian được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính , nếu tổ_chức , cá_nhân để xảy ra mất , đánh_tráo , bán , trao_đổi , cầm_cố , thế_chấp , thay_thế , huỷ_hoại , làm hư_hỏng phương_tiện thì phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại , hậu_quả do hành_vi mà mình gây ra theo quy_định của pháp_luật . 7 . Các trường_hợp không giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản : a ) Phương_tiện giao_thông của vụ vi_phạm là vật_chứng của vụ án hình_sự ; b ) Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để đua xe trái_phép , chống người thi_hành công_vụ , gây_rối trật_tự công_cộng hoặc gây tai_nạn giao_thông ; c ) Không có giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện bị làm giả , sửa_chữa ; d ) Biển kiểm_soát giả , phương_tiện bị thay_đổi trái_phép số khung , số máy hoặc bị xoá số khung , số máy ; đ ) Phương_tiện giao_thông vi_phạm mà theo quy_định sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . Như_vậy , theo quy_định , phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì không được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ , bảo_quản . ( Hình từ Internet ) | 196,250 | |
Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì có được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ , bảo_quản không ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 14 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... xe trái_phép, chống người thi_hành công_vụ, gây_rối trật_tự công_cộng hoặc gây tai_nạn giao_thông ; c ) Không có giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện bị làm giả, sửa_chữa ; d ) Biển kiểm_soát giả, phương_tiện bị thay_đổi trái_phép số khung, số máy hoặc bị xoá số khung, số máy ; đ ) Phương_tiện giao_thông vi_phạm mà theo quy_định sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện. Như_vậy, theo quy_định, phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì không được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ, bảo_quản. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 14 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản ... 6 . Trong thời_gian được giao giữ , bảo_quản phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính , nếu tổ_chức , cá_nhân để xảy ra mất , đánh_tráo , bán , trao_đổi , cầm_cố , thế_chấp , thay_thế , huỷ_hoại , làm hư_hỏng phương_tiện thì phải chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại , hậu_quả do hành_vi mà mình gây ra theo quy_định của pháp_luật . 7 . Các trường_hợp không giao phương_tiện giao_thông vi_phạm hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân vi_phạm giữ , bảo_quản : a ) Phương_tiện giao_thông của vụ vi_phạm là vật_chứng của vụ án hình_sự ; b ) Phương_tiện giao_thông được sử_dụng để đua xe trái_phép , chống người thi_hành công_vụ , gây_rối trật_tự công_cộng hoặc gây tai_nạn giao_thông ; c ) Không có giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký phương_tiện bị làm giả , sửa_chữa ; d ) Biển kiểm_soát giả , phương_tiện bị thay_đổi trái_phép số khung , số máy hoặc bị xoá số khung , số máy ; đ ) Phương_tiện giao_thông vi_phạm mà theo quy_định sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung tịch_thu phương_tiện . Như_vậy , theo quy_định , phương_tiện giao_thông được sử_dụng để gây tai_nạn giao_thông thì không được giao cho cá_nhân vi_phạm tự giữ , bảo_quản . ( Hình từ Internet ) | 196,251 | |
Phương_tiện giao_thông bị hư_hỏng trong thời_gian tạm giữ thì chủ phương_tiện có được yêu_cầu bồi_thường không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền của tổ_chức , cá_nhân có tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ 1 . Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hành_vi , quyết_định trái pháp_luật của người có thẩm_quyền tạm giữ , tịch_thu tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 2 . Kiểm_tra trước khi nhận lại tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ khi hết thời_hạn bị tạm giữ . 3 . Yêu_cầu người_quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ lập biên_bản về việc tài_sản trong thời_gian tạm giữ bị mất , đánh_tráo , hư_hỏng , thiếu_hụt và yêu_cầu cơ_quan của người_quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp phương_tiện giao_thông trong thời_gian tạm giữ bị hư_hỏng thì cá_nhân có phương_tiện bị tạm giữ được quyền yêu_cầu cơ_quan của người_quản_lý , bảo_quản phương_tiện bị tạm giữ bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 10 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền của tổ_chức , cá_nhân có tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ 1 . Khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh hành_vi , quyết_định trái pháp_luật của người có thẩm_quyền tạm giữ , tịch_thu tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , tố_cáo . 2 . Kiểm_tra trước khi nhận lại tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ khi hết thời_hạn bị tạm giữ . 3 . Yêu_cầu người_quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ lập biên_bản về việc tài_sản trong thời_gian tạm giữ bị mất , đánh_tráo , hư_hỏng , thiếu_hụt và yêu_cầu cơ_quan của người_quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp phương_tiện giao_thông trong thời_gian tạm giữ bị hư_hỏng thì cá_nhân có phương_tiện bị tạm giữ được quyền yêu_cầu cơ_quan của người_quản_lý , bảo_quản phương_tiện bị tạm giữ bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . | 196,252 | |
Người ra quyết_định tạm giữ phương_tiện giao_thông có phải chịu trách_nhiệm bồi_thường khi phương_tiện tạm giữ bị hư_hỏng không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm trong quản_lý, bảo_quản tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ, tịch_thu, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ 1. Người lập biên_bản tạm giữ có trách_nhiệm quản_lý, bảo_quản tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ cho đến khi bàn_giao tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ cho người_quản_lý, bảo_quản. 2. Người ra quyết_định tạm giữ, tịch_thu có trách_nhiệm quản_lý, bảo_quản tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ, tịch_thu, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ. Trường_hợp tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất, bán trái quy_định, đánh_tráo, hư_hỏng, mất linh_kiện, thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ, tịch_thu chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 3. Người_quản_lý, bảo_quản tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ có trách_nhiệm trực_tiếp quản_lý, bảo_quản tang_vật, phương_tiện bị tạm giữ, tịch_thu, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ. Trường_hợp tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất, bán trái quy_định, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm trong quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ 1 . Người lập biên_bản tạm giữ có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ cho đến khi bàn_giao tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ cho người_quản_lý , bảo_quản . 2 . Người ra quyết_định tạm giữ , tịch_thu có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ . Trường_hợp tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo , hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ , tịch_thu chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người_quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ có trách_nhiệm trực_tiếp quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ . Trường_hợp tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo , hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người ra quyết_định tạm giữ , tịch_thu về việc quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ . ... Như_vậy , theo quy_định thì người ra quyết_định tạm giữ phương_tiện giao_thông có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản phương_tiện bị tạm giữ . Trường_hợp phương_tiện bị tạm giữ bị hư_hỏng thì người ra quyết_định tạm giữ chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 196,253 | |
Người ra quyết_định tạm giữ phương_tiện giao_thông có phải chịu trách_nhiệm bồi_thường khi phương_tiện tạm giữ bị hư_hỏng không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... tạm giữ, tịch_thu, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ. Trường_hợp tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất, bán trái quy_định, đánh_tráo, hư_hỏng, mất linh_kiện, thay thế thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người ra quyết_định tạm giữ, tịch_thu về việc quản_lý, bảo_quản tang_vật, phương_tiện, giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ.... Như_vậy, theo quy_định thì người ra quyết_định tạm giữ phương_tiện giao_thông có trách_nhiệm quản_lý, bảo_quản phương_tiện bị tạm giữ. Trường_hợp phương_tiện bị tạm giữ bị hư_hỏng thì người ra quyết_định tạm giữ chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 138/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm trong quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ 1 . Người lập biên_bản tạm giữ có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ cho đến khi bàn_giao tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ cho người_quản_lý , bảo_quản . 2 . Người ra quyết_định tạm giữ , tịch_thu có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ . Trường_hợp tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo , hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì người ra quyết_định tạm giữ , tịch_thu chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Người_quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ có trách_nhiệm trực_tiếp quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện bị tạm giữ , tịch_thu , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ . Trường_hợp tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ bị mất , bán trái quy_định , đánh_tráo , hư_hỏng , mất linh_kiện , thay thế thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người ra quyết_định tạm giữ , tịch_thu về việc quản_lý , bảo_quản tang_vật , phương_tiện , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề bị tạm giữ . ... Như_vậy , theo quy_định thì người ra quyết_định tạm giữ phương_tiện giao_thông có trách_nhiệm quản_lý , bảo_quản phương_tiện bị tạm giữ . Trường_hợp phương_tiện bị tạm giữ bị hư_hỏng thì người ra quyết_định tạm giữ chịu trách_nhiệm bồi_thường và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 196,254 | |
Tài_sản công được hiểu như_thế_nào dưới góc_độ pháp_lý ? | Khái_niệm tài_sản công được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : ... Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Tài sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý , bao_gồm : tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng ; tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; tài_sản công tại doanh_nghiệp ; tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; đất_đai và các loại tài_nguyên khác . Theo đó , có_thể hiểu một_cách ngắn_gọn về tài_sản công là : - Tài_sản tài_sản chung của quốc_gia , thuộc quyền_sở_hữu toàn dân ; - Do Nhà_nước đại_diện sở_hữu và quản_lý . Ví_dụ : Các thiết_bị vũ_khí , phương_tiện trong khu quân_sự , .. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Khái_niệm tài_sản công được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công 2017 như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 1 . Tài sản công là tài_sản thuộc sở_hữu_toàn_dân do Nhà_nước đại_diện chủ_sở_hữu và thống_nhất quản_lý , bao_gồm : tài_sản công phục_vụ hoạt_động quản_lý , cung_cấp dịch_vụ công , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; tài_sản kết_cấu_hạ_tầng phục_vụ lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng ; tài_sản được xác_lập quyền_sở_hữu toàn dân ; tài_sản công tại doanh_nghiệp ; tiền thuộc ngân_sách nhà_nước , các quỹ tài_chính nhà nước_ngoài ngân_sách , dự_trữ ngoại_hối nhà_nước ; đất_đai và các loại tài_nguyên khác . Theo đó , có_thể hiểu một_cách ngắn_gọn về tài_sản công là : - Tài_sản tài_sản chung của quốc_gia , thuộc quyền_sở_hữu toàn dân ; - Do Nhà_nước đại_diện sở_hữu và quản_lý . Ví_dụ : Các thiết_bị vũ_khí , phương_tiện trong khu quân_sự , .. ( Hình từ Internet ) | 196,255 | |
Khi nào thì bán tài_sản công phải gửi thông_tin để đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử ? | Căn_cứ theo quy_định tại Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 của Bộ Tài_chính , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải gửi các thông_tin theo: ... Căn_cứ theo quy_định tại Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 của Bộ Tài_chính , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải gửi các thông_tin theo quy_định đến Bộ Tài_chính để đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công khi thực_hiện bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá , niêm_yết giá , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích : - Cho thuê ; - Liên_doanh ; - Liên_kết . Do_đó , nếu hoạt_động bán tài_sản công thuộc phạm_vi của nội_dung nêu trên thì phải thực_hiện cung_cấp thông_tin đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 của Bộ Tài_chính , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền phải gửi các thông_tin theo quy_định đến Bộ Tài_chính để đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công khi thực_hiện bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá , niêm_yết giá , sử_dụng tài_sản công vào mục_đích : - Cho thuê ; - Liên_doanh ; - Liên_kết . Do_đó , nếu hoạt_động bán tài_sản công thuộc phạm_vi của nội_dung nêu trên thì phải thực_hiện cung_cấp thông_tin đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công . | 196,256 | |
Quy_định đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công như_thế_nào ? | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục: ... Nội_dung đăng_tải thông_tin, thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 như sau : - Bán tài_sản công tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị theo hình_thức đấu_giá. Nội_dung thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 : Cụ_thể : Thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản... 4. Nội_dung thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản bao_gồm : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian, địa_điểm đấu_giá tài_sản ; c ) Tên tài_sản, nơi có tài_sản đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; tiền đặt trước ; đ ) Thời_gian, địa_điểm, điều_kiện, cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá. - Bán tài_sản công tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị theo hình_thức niêm_yết giá. Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống | None | 1 | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 như sau : - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 : Cụ_thể : Thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản ... 4 . Nội_dung thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm đấu_giá tài_sản ; c ) Tên tài_sản , nơi có tài_sản đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; tiền đặt trước ; đ ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá . - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức niêm_yết giá . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công 1 . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản : a ) Tên , địa_chỉ , điện_thoại của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản ; b ) Mã_số cuộc bán niêm_yết ; c ) Tên tài_sản , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng của tài_sản ; giá bán tài_sản ; d ) Số tiền đặt trước và hình_thức nộp tiền đặt trước ; đ ) Địa_điểm , thời_hạn xem tài_sản ; e ) Quy_định về người không được tham_gia mua tài_sản ; g ) Thời_hạn đăng_ký và nộp tiền đặt trước ; h ) Thời_gian lựa_chọn người được quyền mua tài_sản ; i ) Những thông_tin cần_thiết khác liên_quan đến tài_sản bán do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản yêu_cầu niêm_yết , thông_báo công_khai . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ , chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan . - Cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp theo hình_thức đấu_giá , công_khai giá cho thuê theo hình_thức trực_tiếp được áp_dụng khi cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và các tài_sản công khác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội : Nội_dung thông_báo việc đấu_giá cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp được thực theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , tương_tự thông_báo công_khai việc bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo công_khai giá cho thuê tài_sản công theo hình_thức trực_tiếp được gửi đến Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công gồm những nội_dung sau : + Tên đơn_vị có tài_sản cho thuê ; + Loại tài_sản cho thuê ; + Giá cho thuê ; + Các điều_kiện kèm theo . - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : Nội_dung công_khai được quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP. Cụ_thể : Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ... 3 . Lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết : a ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trên Trang thông_tin của đơn_vị ( nếu có ) , Cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương , Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công của Bộ Tài_chính . Thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh , liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh , liên_kết ; - Phương_án liên_doanh , liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . Như_vậy , việc đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công được thực_hiện theo những nội_dung quy_định nêu trên . Tải về mẫu hợp_đồng bán tài_sản công mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,257 | |
Quy_định đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công như_thế_nào ? | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục: ... thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công 1. Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản : a ) Tên, địa_chỉ, điện_thoại của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản ; b ) Mã_số cuộc bán niêm_yết ; c ) Tên tài_sản, chủng_loại, số_lượng, chất_lượng của tài_sản ; giá bán tài_sản ; d ) Số tiền đặt trước và hình_thức nộp tiền đặt trước ; đ ) Địa_điểm, thời_hạn xem tài_sản ; e ) Quy_định về người không được tham_gia mua tài_sản ; g ) Thời_hạn đăng_ký và nộp tiền đặt trước ; h ) Thời_gian lựa_chọn người được quyền mua tài_sản ; i ) Những thông_tin cần_thiết khác liên_quan đến tài_sản bán do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản yêu_cầu niêm_yết, thông_báo công_khai. Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ, chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan. - Cho thuê | None | 1 | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 như sau : - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 : Cụ_thể : Thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản ... 4 . Nội_dung thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm đấu_giá tài_sản ; c ) Tên tài_sản , nơi có tài_sản đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; tiền đặt trước ; đ ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá . - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức niêm_yết giá . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công 1 . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản : a ) Tên , địa_chỉ , điện_thoại của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản ; b ) Mã_số cuộc bán niêm_yết ; c ) Tên tài_sản , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng của tài_sản ; giá bán tài_sản ; d ) Số tiền đặt trước và hình_thức nộp tiền đặt trước ; đ ) Địa_điểm , thời_hạn xem tài_sản ; e ) Quy_định về người không được tham_gia mua tài_sản ; g ) Thời_hạn đăng_ký và nộp tiền đặt trước ; h ) Thời_gian lựa_chọn người được quyền mua tài_sản ; i ) Những thông_tin cần_thiết khác liên_quan đến tài_sản bán do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản yêu_cầu niêm_yết , thông_báo công_khai . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ , chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan . - Cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp theo hình_thức đấu_giá , công_khai giá cho thuê theo hình_thức trực_tiếp được áp_dụng khi cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và các tài_sản công khác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội : Nội_dung thông_báo việc đấu_giá cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp được thực theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , tương_tự thông_báo công_khai việc bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo công_khai giá cho thuê tài_sản công theo hình_thức trực_tiếp được gửi đến Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công gồm những nội_dung sau : + Tên đơn_vị có tài_sản cho thuê ; + Loại tài_sản cho thuê ; + Giá cho thuê ; + Các điều_kiện kèm theo . - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : Nội_dung công_khai được quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP. Cụ_thể : Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ... 3 . Lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết : a ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trên Trang thông_tin của đơn_vị ( nếu có ) , Cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương , Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công của Bộ Tài_chính . Thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh , liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh , liên_kết ; - Phương_án liên_doanh , liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . Như_vậy , việc đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công được thực_hiện theo những nội_dung quy_định nêu trên . Tải về mẫu hợp_đồng bán tài_sản công mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,258 | |
Quy_định đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công như_thế_nào ? | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục: ... bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ, chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan. - Cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp theo hình_thức đấu_giá, công_khai giá cho thuê theo hình_thức trực_tiếp được áp_dụng khi cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và các tài_sản công khác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội : Nội_dung thông_báo việc đấu_giá cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp được thực theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016, tương_tự thông_báo công_khai việc bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá. Nội_dung thông_báo công_khai giá cho thuê tài_sản công theo hình_thức trực_tiếp được gửi đến Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công gồm những nội_dung sau : + Tên đơn_vị có tài_sản cho thuê ; + Loại tài_sản cho thuê ; + Giá cho thuê ; + Các điều_kiện kèm theo. - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh, liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức | None | 1 | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 như sau : - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 : Cụ_thể : Thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản ... 4 . Nội_dung thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm đấu_giá tài_sản ; c ) Tên tài_sản , nơi có tài_sản đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; tiền đặt trước ; đ ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá . - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức niêm_yết giá . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công 1 . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản : a ) Tên , địa_chỉ , điện_thoại của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản ; b ) Mã_số cuộc bán niêm_yết ; c ) Tên tài_sản , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng của tài_sản ; giá bán tài_sản ; d ) Số tiền đặt trước và hình_thức nộp tiền đặt trước ; đ ) Địa_điểm , thời_hạn xem tài_sản ; e ) Quy_định về người không được tham_gia mua tài_sản ; g ) Thời_hạn đăng_ký và nộp tiền đặt trước ; h ) Thời_gian lựa_chọn người được quyền mua tài_sản ; i ) Những thông_tin cần_thiết khác liên_quan đến tài_sản bán do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản yêu_cầu niêm_yết , thông_báo công_khai . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ , chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan . - Cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp theo hình_thức đấu_giá , công_khai giá cho thuê theo hình_thức trực_tiếp được áp_dụng khi cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và các tài_sản công khác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội : Nội_dung thông_báo việc đấu_giá cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp được thực theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , tương_tự thông_báo công_khai việc bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo công_khai giá cho thuê tài_sản công theo hình_thức trực_tiếp được gửi đến Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công gồm những nội_dung sau : + Tên đơn_vị có tài_sản cho thuê ; + Loại tài_sản cho thuê ; + Giá cho thuê ; + Các điều_kiện kèm theo . - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : Nội_dung công_khai được quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP. Cụ_thể : Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ... 3 . Lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết : a ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trên Trang thông_tin của đơn_vị ( nếu có ) , Cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương , Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công của Bộ Tài_chính . Thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh , liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh , liên_kết ; - Phương_án liên_doanh , liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . Như_vậy , việc đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công được thực_hiện theo những nội_dung quy_định nêu trên . Tải về mẫu hợp_đồng bán tài_sản công mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,259 | |
Quy_định đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công như_thế_nào ? | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục: ... + Các điều_kiện kèm theo. - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh, liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết : Nội_dung công_khai được quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP. Cụ_thể : Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích liên_doanh, liên_kết... 3. Lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh, liên_kết : a ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền về việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh, liên_kết, đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh, liên_kết trên Trang thông_tin của đơn_vị ( nếu có ), Cổng thông_tin điện_tử của bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương, Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công của Bộ Tài_chính. Thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh, liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh, liên_kết ; - Phương_án liên_doanh, liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn | None | 1 | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 như sau : - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 : Cụ_thể : Thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản ... 4 . Nội_dung thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm đấu_giá tài_sản ; c ) Tên tài_sản , nơi có tài_sản đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; tiền đặt trước ; đ ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá . - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức niêm_yết giá . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công 1 . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản : a ) Tên , địa_chỉ , điện_thoại của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản ; b ) Mã_số cuộc bán niêm_yết ; c ) Tên tài_sản , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng của tài_sản ; giá bán tài_sản ; d ) Số tiền đặt trước và hình_thức nộp tiền đặt trước ; đ ) Địa_điểm , thời_hạn xem tài_sản ; e ) Quy_định về người không được tham_gia mua tài_sản ; g ) Thời_hạn đăng_ký và nộp tiền đặt trước ; h ) Thời_gian lựa_chọn người được quyền mua tài_sản ; i ) Những thông_tin cần_thiết khác liên_quan đến tài_sản bán do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản yêu_cầu niêm_yết , thông_báo công_khai . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ , chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan . - Cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp theo hình_thức đấu_giá , công_khai giá cho thuê theo hình_thức trực_tiếp được áp_dụng khi cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và các tài_sản công khác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội : Nội_dung thông_báo việc đấu_giá cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp được thực theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , tương_tự thông_báo công_khai việc bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo công_khai giá cho thuê tài_sản công theo hình_thức trực_tiếp được gửi đến Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công gồm những nội_dung sau : + Tên đơn_vị có tài_sản cho thuê ; + Loại tài_sản cho thuê ; + Giá cho thuê ; + Các điều_kiện kèm theo . - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : Nội_dung công_khai được quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP. Cụ_thể : Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ... 3 . Lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết : a ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trên Trang thông_tin của đơn_vị ( nếu có ) , Cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương , Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công của Bộ Tài_chính . Thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh , liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh , liên_kết ; - Phương_án liên_doanh , liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . Như_vậy , việc đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công được thực_hiện theo những nội_dung quy_định nêu trên . Tải về mẫu hợp_đồng bán tài_sản công mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,260 | |
Quy_định đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công như_thế_nào ? | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục: ... gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh, liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh, liên_kết ; - Phương_án liên_doanh, liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh, liên_kết theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Thời_gian, địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký. Như_vậy, việc đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công được thực_hiện theo những nội_dung quy_định nêu trên. Tải về mẫu hợp_đồng bán tài_sản công mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Nội_dung đăng_tải thông_tin , thông_báo công_khai trên Trang thông_tin điện_tử về tải sản công khi bán tài_sản công được quy_định tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 12006 / TC-QLCS năm 2018 như sau : - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 : Cụ_thể : Thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản ... 4 . Nội_dung thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Thời_gian , địa_điểm đấu_giá tài_sản ; c ) Tên tài_sản , nơi có tài_sản đấu_giá ; d ) Giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá trong trường_hợp công_khai giá khởi_điểm ; tiền đặt trước ; đ ) Thời_gian , địa_điểm , điều_kiện , cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá . - Bán tài_sản công tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị theo hình_thức niêm_yết giá . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản công cần đăng_tải theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 144/2017/TT-BTC: Cụ_thể : Bán tài_sản công theo hình_thức niêm_yết giá không thông_qua Hệ_thống giao_dịch điện_tử về tài_sản công 1 . Nội_dung niêm_yết giá và thông_tin về tài_sản : a ) Tên , địa_chỉ , điện_thoại của cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản ; b ) Mã_số cuộc bán niêm_yết ; c ) Tên tài_sản , chủng_loại , số_lượng , chất_lượng của tài_sản ; giá bán tài_sản ; d ) Số tiền đặt trước và hình_thức nộp tiền đặt trước ; đ ) Địa_điểm , thời_hạn xem tài_sản ; e ) Quy_định về người không được tham_gia mua tài_sản ; g ) Thời_hạn đăng_ký và nộp tiền đặt trước ; h ) Thời_gian lựa_chọn người được quyền mua tài_sản ; i ) Những thông_tin cần_thiết khác liên_quan đến tài_sản bán do cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản yêu_cầu niêm_yết , thông_báo công_khai . Cơ_quan được giao nhiệm_vụ tổ_chức bán tài_sản công có trách_nhiệm đăng_tải đầy_đủ , chính_xác thông_tin quy_định tại khoản này trên Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công cùng với việc niêm_yết tại trụ_sở cơ_quan . - Cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp theo hình_thức đấu_giá , công_khai giá cho thuê theo hình_thức trực_tiếp được áp_dụng khi cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp và các tài_sản công khác tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội : Nội_dung thông_báo việc đấu_giá cho thuê cơ_sở hoạt_động sự_nghiệp được thực theo quy_định tại khoản 4 Điều 57 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , tương_tự thông_báo công_khai việc bán tài_sản công theo hình_thức đấu_giá . Nội_dung thông_báo công_khai giá cho thuê tài_sản công theo hình_thức trực_tiếp được gửi đến Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công gồm những nội_dung sau : + Tên đơn_vị có tài_sản cho thuê ; + Loại tài_sản cho thuê ; + Giá cho thuê ; + Các điều_kiện kèm theo . - Công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trong trường_hợp đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tại tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về hội sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết : Nội_dung công_khai được quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP. Cụ_thể : Sử_dụng tài_sản công tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập vào mục_đích liên_doanh , liên_kết ... 3 . Lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết : a ) Sau khi có quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc sử_dụng tài_sản công vào mục_đích liên_doanh , liên_kết , đơn_vị sự_nghiệp công_lập thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác liên_doanh , liên_kết trên Trang thông_tin của đơn_vị ( nếu có ) , Cổng thông_tin điện_tử của bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương , Trang thông_tin điện_tử về tài_sản công của Bộ Tài_chính . Thông_báo công_khai về việc lựa_chọn đối_tác gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Thông_tin của đơn_vị có tài_sản liên_doanh , liên_kết ; - Tài_sản dự_kiến liên_doanh , liên_kết ; - Phương_án liên_doanh , liên_kết ; - Tiêu_chí lựa_chọn đối_tác để thực_hiện liên_doanh , liên_kết theo quy_định tại điểm c khoản này ; - Thời_gian , địa_điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . Như_vậy , việc đăng_tải thông_tin điện_tử khi bán tài_sản công được thực_hiện theo những nội_dung quy_định nêu trên . Tải về mẫu hợp_đồng bán tài_sản công mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,261 | |
Tên_miền truy_cập Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc là gì ? | Theo Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 q: ... Theo Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về tên_miền truy_cập Cổng thông_tin như sau : Tên_miền truy_cập Cổng thông_tin Tên_miền truy_cập Cổng thông_tin của UBDT : www.ubdt.gov.vn và www.cema.gov.vn. Căn_cứ trên quy_định tên_miền truy_cập Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc là : www.ubdt.gov.vn và www.cema.gov.vn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về tên_miền truy_cập Cổng thông_tin như sau : Tên_miền truy_cập Cổng thông_tin Tên_miền truy_cập Cổng thông_tin của UBDT : www.ubdt.gov.vn và www.cema.gov.vn. Căn_cứ trên quy_định tên_miền truy_cập Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc là : www.ubdt.gov.vn và www.cema.gov.vn. ( Hình từ Internet ) | 196,262 | |
Chức_năng của Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc là gì ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT nă: ... Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Cổng thông_tin 1 . Chức_năng của Cổng thông_tin a ) Cung_cấp , trao_đổi thông_tin chính_thức , công_khai , có thẩm_quyền trên Internet của UBDT . b ) Liên_kết các kênh thông_tin điện_tử , là công_cụ giao_tiếp hai chiều giữa UBDT với các tổ_chức , cá_nhân , góp_phần thực_hiện hiệu_quả Nghị_quyết số 17 / NQ-CP ngày 07/3/2019 về một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm phát_triển Chính_phủ_điện_tử giai_đoạn 2019-2020 , định_hướng đến 2025 . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc có chức_năng : - Cung_cấp , trao_đổi thông_tin chính_thức , công_khai , có thẩm_quyền trên Internet của Uỷ_ban Dân_tộc . - Liên_kết các kênh thông_tin điện_tử , là công_cụ giao_tiếp hai chiều giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức , cá_nhân , góp_phần thực_hiện hiệu_quả Nghị_quyết 17 / NQ-CP năm 2019 về một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm phát_triển Chính_phủ_điện_tử giai_đoạn 2019-2020 , định_hướng đến 2025 . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Cổng thông_tin 1 . Chức_năng của Cổng thông_tin a ) Cung_cấp , trao_đổi thông_tin chính_thức , công_khai , có thẩm_quyền trên Internet của UBDT . b ) Liên_kết các kênh thông_tin điện_tử , là công_cụ giao_tiếp hai chiều giữa UBDT với các tổ_chức , cá_nhân , góp_phần thực_hiện hiệu_quả Nghị_quyết số 17 / NQ-CP ngày 07/3/2019 về một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm phát_triển Chính_phủ_điện_tử giai_đoạn 2019-2020 , định_hướng đến 2025 . ... Theo đó , Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc có chức_năng : - Cung_cấp , trao_đổi thông_tin chính_thức , công_khai , có thẩm_quyền trên Internet của Uỷ_ban Dân_tộc . - Liên_kết các kênh thông_tin điện_tử , là công_cụ giao_tiếp hai chiều giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức , cá_nhân , góp_phần thực_hiện hiệu_quả Nghị_quyết 17 / NQ-CP năm 2019 về một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm phát_triển Chính_phủ_điện_tử giai_đoạn 2019-2020 , định_hướng đến 2025 . | 196,263 | |
Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT nă: ... Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ của Cổng thông_tin... 2. Nhiệm_vụ của Cổng thông_tin a ) Thông_tin, tuyên_truyền chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước, các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. b ) Đăng_tải thông_tin chính_thống của UBDT trên Internet, phục_vụ công_tác chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo UBDT ; phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị, kinh_tế, văn_hoá - xã_hội quốc_phòng, an_ninh... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc. Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương. c ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết, chia_sẻ thông_tin chung giữa UBDT với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định. d ) Tập_hợp các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu của UB@@ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Cổng thông_tin ... 2 . Nhiệm_vụ của Cổng thông_tin a ) Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Đăng_tải thông_tin chính_thống của UBDT trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo UBDT ; phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . c ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa UBDT với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . d ) Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của UBDT , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Theo quy_định nêu trên thì Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; - Tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Đăng_tải thông_tin chính_thống của Uỷ_ban Dân_tộc trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . - Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của Uỷ_ban Dân_tộc , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : - Việc quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm an_toàn thông_tin và cung_cấp , sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin phải thực_hiện đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật , quy_chế của UBDT về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , quản_lý thông_tin và an_toàn thông_tin trên Internet . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin nhằm mục_đích chống lại Đảng , Nhà_nước ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phá_hoại thuần_phong_mĩ_tục ; đưa các thông_tin xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ , giao_dịch thương_mại . - Cổng thông_tin phải tuân_thủ các tiêu_chuẩn về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận , sử_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông theo quy_định , Cổng thông_tin được đảm_bảo hoạt_động liên_tục , an_toàn và bảo_mật . - Ngôn_ngữ chính trên Cổng thông_tin là tiếng Việt , bộ mã tiếng Việt sử_dụng là : Unicode , TCVN 69 09:2 001 . | 196,264 | |
Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT nă: ... ; liên_kết, chia_sẻ thông_tin chung giữa UBDT với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định. d ) Tập_hợp các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu của UBDT, của lĩnh_vực công_tác dân_tộc. Theo quy_định nêu trên thì Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin, tuyên_truyền chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước, các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; - Tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước. - Đăng_tải thông_tin chính_thống của Uỷ_ban Dân_tộc trên Internet, phục_vụ công_tác chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị, kinh_tế, văn_hoá - xã_hội quốc_phòng, an_ninh... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc. Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương. - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết, chia_sẻ thông_tin chung giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định. - Tập_hợp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Cổng thông_tin ... 2 . Nhiệm_vụ của Cổng thông_tin a ) Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Đăng_tải thông_tin chính_thống của UBDT trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo UBDT ; phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . c ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa UBDT với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . d ) Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của UBDT , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Theo quy_định nêu trên thì Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; - Tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Đăng_tải thông_tin chính_thống của Uỷ_ban Dân_tộc trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . - Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của Uỷ_ban Dân_tộc , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : - Việc quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm an_toàn thông_tin và cung_cấp , sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin phải thực_hiện đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật , quy_chế của UBDT về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , quản_lý thông_tin và an_toàn thông_tin trên Internet . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin nhằm mục_đích chống lại Đảng , Nhà_nước ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phá_hoại thuần_phong_mĩ_tục ; đưa các thông_tin xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ , giao_dịch thương_mại . - Cổng thông_tin phải tuân_thủ các tiêu_chuẩn về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận , sử_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông theo quy_định , Cổng thông_tin được đảm_bảo hoạt_động liên_tục , an_toàn và bảo_mật . - Ngôn_ngữ chính trên Cổng thông_tin là tiếng Việt , bộ mã tiếng Việt sử_dụng là : Unicode , TCVN 69 09:2 001 . | 196,265 | |
Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT nă: ... thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết, chia_sẻ thông_tin chung giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức, cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định. - Tập_hợp các hệ_thống thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu của Uỷ_ban Dân_tộc, của lĩnh_vực công_tác dân_tộc. Bên cạnh đó, theo Điều 4 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : - Việc quản_lý, duy_trì hoạt_động, bảo_đảm an_toàn thông_tin và cung_cấp, sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin phải thực_hiện đầy_đủ, nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật, quy_chế của UBDT về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí, quản_lý thông_tin và an_toàn thông_tin trên Internet. - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin nhằm mục_đích chống lại Đảng, Nhà_nước ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội ; phá_hoại thuần_phong_mĩ_tục ; đưa các thông_tin xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân ; vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ, giao_dịch thương_mại. - Cổng thông_tin phải tuân_thủ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Cổng thông_tin ... 2 . Nhiệm_vụ của Cổng thông_tin a ) Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Đăng_tải thông_tin chính_thống của UBDT trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo UBDT ; phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . c ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa UBDT với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . d ) Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của UBDT , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Theo quy_định nêu trên thì Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; - Tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Đăng_tải thông_tin chính_thống của Uỷ_ban Dân_tộc trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . - Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của Uỷ_ban Dân_tộc , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : - Việc quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm an_toàn thông_tin và cung_cấp , sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin phải thực_hiện đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật , quy_chế của UBDT về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , quản_lý thông_tin và an_toàn thông_tin trên Internet . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin nhằm mục_đích chống lại Đảng , Nhà_nước ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phá_hoại thuần_phong_mĩ_tục ; đưa các thông_tin xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ , giao_dịch thương_mại . - Cổng thông_tin phải tuân_thủ các tiêu_chuẩn về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận , sử_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông theo quy_định , Cổng thông_tin được đảm_bảo hoạt_động liên_tục , an_toàn và bảo_mật . - Ngôn_ngữ chính trên Cổng thông_tin là tiếng Việt , bộ mã tiếng Việt sử_dụng là : Unicode , TCVN 69 09:2 001 . | 196,266 | |
Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT nă: ... đưa các thông_tin xuyên_tạc, vu_khống, xúc_phạm uy_tín của cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân ; vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ, giao_dịch thương_mại. - Cổng thông_tin phải tuân_thủ các tiêu_chuẩn về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận, sử_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông theo quy_định, Cổng thông_tin được đảm_bảo hoạt_động liên_tục, an_toàn và bảo_mật. - Ngôn_ngữ chính trên Cổng thông_tin là tiếng Việt, bộ mã tiếng Việt sử_dụng là : Unicode, TCVN 69 09:2 001. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Cổng thông_tin ... 2 . Nhiệm_vụ của Cổng thông_tin a ) Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . b ) Đăng_tải thông_tin chính_thống của UBDT trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo UBDT ; phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . c ) Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa UBDT với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . d ) Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của UBDT , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Theo quy_định nêu trên thì Cổng_Thông tin điện_tử Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện những nhiệm_vụ sau : - Thông_tin , tuyên_truyền chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , các văn_bản có liên_quan về lĩnh_vực công_tác dân_tộc ; - Tình_hình hoạt_động của ngành công_tác dân_tộc trong triển_khai thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . - Đăng_tải thông_tin chính_thống của Uỷ_ban Dân_tộc trên Internet , phục_vụ công_tác chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phản_ánh các thông_tin tổng_hợp về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội quốc_phòng , an_ninh ... vùng dân_tộc_thiểu_số ( DTTS ) và miền núi và các hoạt_động liên_quan đến công_tác dân_tộc . Nâng cao hiệu_quả quản_lý_nhà_nước về công_tác dân_tộc từ Trung_ương đến địa_phương . - Cung_cấp thông_tin cho Cổng thông_tin điện_tử Chính_phủ theo quy_định ; liên_kết , chia_sẻ thông_tin chung giữa Uỷ_ban Dân_tộc với các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế theo quy_định . - Tập_hợp các hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu của Uỷ_ban Dân_tộc , của lĩnh_vực công_tác dân_tộc . Bên cạnh đó , theo Điều 4 Quy_chế quản_lý và cung_cấp thông_tin trên Cổng_Thông tin điện_tử của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-UBDT năm 2022 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : - Việc quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm an_toàn thông_tin và cung_cấp , sử_dụng thông_tin trên Cổng thông_tin phải thực_hiện đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định của pháp_luật , quy_chế của UBDT về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí , quản_lý thông_tin và an_toàn thông_tin trên Internet . - Nghiêm_cấm việc lợi_dụng cung_cấp thông_tin trên Cổng thông_tin nhằm mục_đích chống lại Đảng , Nhà_nước ; gây phương_hại đến an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội ; phá_hoại thuần_phong_mĩ_tục ; đưa các thông_tin xuyên_tạc , vu_khống , xúc_phạm uy_tín của cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân ; vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ , giao_dịch thương_mại . - Cổng thông_tin phải tuân_thủ các tiêu_chuẩn về ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong cơ_quan nhà_nước ; đáp_ứng các tiêu_chuẩn hỗ_trợ người khuyết_tật tiếp_cận , sử_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông theo quy_định , Cổng thông_tin được đảm_bảo hoạt_động liên_tục , an_toàn và bảo_mật . - Ngôn_ngữ chính trên Cổng thông_tin là tiếng Việt , bộ mã tiếng Việt sử_dụng là : Unicode , TCVN 69 09:2 001 . | 196,267 | |
Một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật phải đạt bao_nhiêu điểm đánh_giá ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... Điều kiện công nhận xa<unk>, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật Xã, phường, thị_trấn được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên ; 2. Tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên ; 3. Trong năm đánh_giá, không có cán_bộ, công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ, chính_quyền xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Như_vậy một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên, trong đó tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên. Đồng_thời tại xã này trong năm đánh_giá, không có cán_bộ, công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ, chính_quyền xã bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định như sau : Điều kiện công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật Xã , phường , thị_trấn được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên ; 2 . Tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên ; 3 . Trong năm đánh_giá , không có cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ , chính_quyền xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên , trong đó tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên . Đồng_thời tại xã này trong năm đánh_giá , không có cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ , chính_quyền xã bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ( Hình từ Internet ) | 196,268 | |
Một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật phải đạt bao_nhiêu điểm đánh_giá ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... số điểm tối_đa trở lên. Đồng_thời tại xã này trong năm đánh_giá, không có cán_bộ, công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ, chính_quyền xã bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. ( Hình từ Internet ) Điều kiện công nhận xa<unk>, phường, thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật Xã, phường, thị_trấn được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên ; 2. Tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên ; 3. Trong năm đánh_giá, không có cán_bộ, công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ, chính_quyền xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Như_vậy một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có tổng_số điểm của các tiêu_chí | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định như sau : Điều kiện công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật Xã , phường , thị_trấn được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên ; 2 . Tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên ; 3 . Trong năm đánh_giá , không có cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ , chính_quyền xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên , trong đó tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên . Đồng_thời tại xã này trong năm đánh_giá , không có cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ , chính_quyền xã bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ( Hình từ Internet ) | 196,269 | |
Một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật phải đạt bao_nhiêu điểm đánh_giá ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Như_vậy một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên, trong đó tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên. Đồng_thời tại xã này trong năm đánh_giá, không có cán_bộ, công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ, chính_quyền xã bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg có quy_định như sau : Điều kiện công nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật Xã , phường , thị_trấn được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên ; 2 . Tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên ; 3 . Trong năm đánh_giá , không có cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ , chính_quyền xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Như_vậy một xã được công_nhận đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật khi có tổng_số điểm của các tiêu_chí đạt từ 80 điểm trở lên , trong đó tổng_số điểm của từng tiêu_chí đạt từ 50% số điểm tối_đa trở lên . Đồng_thời tại xã này trong năm đánh_giá , không có cán_bộ , công_chức là người đứng đầu cấp_uỷ , chính_quyền xã bị xử_lý kỷ_luật hành_chính do vi_phạm pháp_luật trong thi_hành công_vụ hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . ( Hình từ Internet ) | 196,270 | |
Chấm điểm xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật dựa trên các tiêu_chí gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : ... Tiêu_chí 1 : Ban hành văn bản theo thẩm_quyền để tổ_chức và bảo_đảm thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn - Chỉ_tiêu 1 : Ban_hành đầy_đủ, đúng quy_định pháp_luật các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Chỉ_tiêu 2 : Ban_hành đúng quy_định pháp_luật các văn_bản hành_chính có nội_dung liên_quan trực_tiếp đến quyền, lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân. Tiêu_chí 2 : Tiếp_cận thông_tin, phổ biến, giáo_dục pháp_luật - Chỉ_tiêu 1 : Công_khai các thông_tin kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin và thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 2 : Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu kịp_thời, chính_xác, đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; - Chỉ_tiêu 3 : Ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch phổ_biến, giáo_dục pháp_luật hàng năm theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 4 : Triển_khai các hình_thức, mô_hình thông_tin, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật hiệu_quả tại cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức bồi_dưỡng, tập_huấn kiến_thức, kỹ_năng phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho tuyên_truyền_viên pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : Tiêu_chí 1 : Ban hành văn bản theo thẩm_quyền để tổ_chức và bảo_đảm thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn - Chỉ_tiêu 1 : Ban_hành đầy_đủ , đúng quy_định pháp_luật các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Chỉ_tiêu 2 : Ban_hành đúng quy_định pháp_luật các văn_bản hành_chính có nội_dung liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân . Tiêu_chí 2 : Tiếp_cận thông_tin , phổ biến , giáo_dục pháp_luật - Chỉ_tiêu 1 : Công_khai các thông_tin kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin và thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 2 : Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; - Chỉ_tiêu 3 : Ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hàng năm theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 4 : Triển_khai các hình_thức , mô_hình thông_tin , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hiệu_quả tại cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho tuyên_truyền_viên pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 6 : Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo dục pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . Tiêu_chí 3 : Hòa giải ở cơ_sở , trợ giúp pháp lý - Chỉ_tiêu 1 : Các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở được hoà_giải kịp_thời , hiệu_quả theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 2 : Hỗ_trợ kinh_phí cho hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 3 : Thông_tin , giới_thiệu về trợ_giúp pháp_lý theo đúng quy_định pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . Tiêu chí 4 : Thực hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức trao_đổi , đối_thoại với Nhân_dân theo đúng quy_định pháp_luật về tổ_chức chính_quyền địa_phương ; - Chỉ_tiêu 2 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , quyết_định trực_tiếp các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 3 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , biểu_quyết các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 4 : Tổ_chức để Nhân_dân tham_gia ý_kiến các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức để Nhân_dân trực_tiếp hoặc thông_qua Ban Thanh_tra nhân_dân , Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng thực_hiện giám_sát các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Tiêu_chí 5 : Tổ_chức tiếp công_dân , giải_quyết kiến nghị , phản_ánh , khiếu nại , tố cáo , thủ_tục hành_chính ; bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức tiếp công_dân , tiếp_nhận , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp công_dân , khiếu_nại , tố_cáo ; - Chỉ_tiêu 2 : Tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định pháp_luật về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Chỉ_tiêu 3 : Không có cán_bộ , công_chức bị xử_lý kỷ_luật hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Chỉ_tiêu 4 : Đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” theo đúng quy_định pháp_luật về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí xã , phường , thị_trấn đạt đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật là 100 điểm . Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung , điểm_số và cách tính điểm của các tiêu_chí , chỉ_tiêu trên . | 196,271 | |
Chấm điểm xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật dựa trên các tiêu_chí gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : ... hiệu_quả tại cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức bồi_dưỡng, tập_huấn kiến_thức, kỹ_năng phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho tuyên_truyền_viên pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 6 : Bảo_đảm kinh_phí, cơ_sở vật_chất, phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến, giáo dục pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. Tiêu_chí 3 : Hòa giải ở cơ_sở, trợ giúp pháp lý - Chỉ_tiêu 1 : Các mâu_thuẫn, tranh_chấp, vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở được hoà_giải kịp_thời, hiệu_quả theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 2 : Hỗ_trợ kinh_phí cho hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 3 : Thông_tin, giới_thiệu về trợ_giúp pháp_lý theo đúng quy_định pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý. Tiêu chí 4 : Thực hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức trao_đổi, đối_thoại với Nhân_dân theo đúng quy_định pháp_luật về tổ_chức chính_quyền địa_phương ; - Chỉ_tiêu 2 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn, quyết_định trực_tiếp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : Tiêu_chí 1 : Ban hành văn bản theo thẩm_quyền để tổ_chức và bảo_đảm thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn - Chỉ_tiêu 1 : Ban_hành đầy_đủ , đúng quy_định pháp_luật các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Chỉ_tiêu 2 : Ban_hành đúng quy_định pháp_luật các văn_bản hành_chính có nội_dung liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân . Tiêu_chí 2 : Tiếp_cận thông_tin , phổ biến , giáo_dục pháp_luật - Chỉ_tiêu 1 : Công_khai các thông_tin kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin và thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 2 : Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; - Chỉ_tiêu 3 : Ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hàng năm theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 4 : Triển_khai các hình_thức , mô_hình thông_tin , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hiệu_quả tại cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho tuyên_truyền_viên pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 6 : Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo dục pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . Tiêu_chí 3 : Hòa giải ở cơ_sở , trợ giúp pháp lý - Chỉ_tiêu 1 : Các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở được hoà_giải kịp_thời , hiệu_quả theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 2 : Hỗ_trợ kinh_phí cho hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 3 : Thông_tin , giới_thiệu về trợ_giúp pháp_lý theo đúng quy_định pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . Tiêu chí 4 : Thực hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức trao_đổi , đối_thoại với Nhân_dân theo đúng quy_định pháp_luật về tổ_chức chính_quyền địa_phương ; - Chỉ_tiêu 2 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , quyết_định trực_tiếp các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 3 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , biểu_quyết các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 4 : Tổ_chức để Nhân_dân tham_gia ý_kiến các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức để Nhân_dân trực_tiếp hoặc thông_qua Ban Thanh_tra nhân_dân , Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng thực_hiện giám_sát các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Tiêu_chí 5 : Tổ_chức tiếp công_dân , giải_quyết kiến nghị , phản_ánh , khiếu nại , tố cáo , thủ_tục hành_chính ; bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức tiếp công_dân , tiếp_nhận , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp công_dân , khiếu_nại , tố_cáo ; - Chỉ_tiêu 2 : Tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định pháp_luật về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Chỉ_tiêu 3 : Không có cán_bộ , công_chức bị xử_lý kỷ_luật hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Chỉ_tiêu 4 : Đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” theo đúng quy_định pháp_luật về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí xã , phường , thị_trấn đạt đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật là 100 điểm . Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung , điểm_số và cách tính điểm của các tiêu_chí , chỉ_tiêu trên . | 196,272 | |
Chấm điểm xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật dựa trên các tiêu_chí gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : ... , thị_trấn - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức trao_đổi, đối_thoại với Nhân_dân theo đúng quy_định pháp_luật về tổ_chức chính_quyền địa_phương ; - Chỉ_tiêu 2 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn, quyết_định trực_tiếp các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 3 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn, biểu_quyết các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 4 : Tổ_chức để Nhân_dân tham_gia ý_kiến các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức để Nhân_dân trực_tiếp hoặc thông_qua Ban Thanh_tra nhân_dân, Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng thực_hiện giám_sát các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn. Tiêu_chí 5 : Tổ_chức tiếp công_dân, giải_quyết kiến nghị, phản_ánh, khiếu nại, tố cáo, thủ_tục hành_chính ; bảo_đảm an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức tiếp công_dân, tiếp_nhận, giải_quyết kiến_nghị, phản_ánh, khiếu_nại, tố_cáo theo đúng quy_định pháp_luật về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : Tiêu_chí 1 : Ban hành văn bản theo thẩm_quyền để tổ_chức và bảo_đảm thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn - Chỉ_tiêu 1 : Ban_hành đầy_đủ , đúng quy_định pháp_luật các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Chỉ_tiêu 2 : Ban_hành đúng quy_định pháp_luật các văn_bản hành_chính có nội_dung liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân . Tiêu_chí 2 : Tiếp_cận thông_tin , phổ biến , giáo_dục pháp_luật - Chỉ_tiêu 1 : Công_khai các thông_tin kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin và thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 2 : Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; - Chỉ_tiêu 3 : Ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hàng năm theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 4 : Triển_khai các hình_thức , mô_hình thông_tin , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hiệu_quả tại cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho tuyên_truyền_viên pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 6 : Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo dục pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . Tiêu_chí 3 : Hòa giải ở cơ_sở , trợ giúp pháp lý - Chỉ_tiêu 1 : Các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở được hoà_giải kịp_thời , hiệu_quả theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 2 : Hỗ_trợ kinh_phí cho hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 3 : Thông_tin , giới_thiệu về trợ_giúp pháp_lý theo đúng quy_định pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . Tiêu chí 4 : Thực hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức trao_đổi , đối_thoại với Nhân_dân theo đúng quy_định pháp_luật về tổ_chức chính_quyền địa_phương ; - Chỉ_tiêu 2 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , quyết_định trực_tiếp các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 3 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , biểu_quyết các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 4 : Tổ_chức để Nhân_dân tham_gia ý_kiến các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức để Nhân_dân trực_tiếp hoặc thông_qua Ban Thanh_tra nhân_dân , Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng thực_hiện giám_sát các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Tiêu_chí 5 : Tổ_chức tiếp công_dân , giải_quyết kiến nghị , phản_ánh , khiếu nại , tố cáo , thủ_tục hành_chính ; bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức tiếp công_dân , tiếp_nhận , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp công_dân , khiếu_nại , tố_cáo ; - Chỉ_tiêu 2 : Tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định pháp_luật về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Chỉ_tiêu 3 : Không có cán_bộ , công_chức bị xử_lý kỷ_luật hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Chỉ_tiêu 4 : Đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” theo đúng quy_định pháp_luật về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí xã , phường , thị_trấn đạt đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật là 100 điểm . Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung , điểm_số và cách tính điểm của các tiêu_chí , chỉ_tiêu trên . | 196,273 | |
Chấm điểm xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật dựa trên các tiêu_chí gì ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : ... ; bảo_đảm an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức tiếp công_dân, tiếp_nhận, giải_quyết kiến_nghị, phản_ánh, khiếu_nại, tố_cáo theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp công_dân, khiếu_nại, tố_cáo ; - Chỉ_tiêu 2 : Tiếp_nhận, giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định pháp_luật về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Chỉ_tiêu 3 : Không có cán_bộ, công_chức bị xử_lý kỷ_luật hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Chỉ_tiêu 4 : Đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh, trật_tự ” theo đúng quy_định pháp_luật về an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội. Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí xã, phường, thị_trấn đạt đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật là 100 điểm. Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung, điểm_số và cách tính điểm của các tiêu_chí, chỉ_tiêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg thì việc chấm điểm một xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật sẽ dựa trên 05 tiêu_chí sau : Tiêu_chí 1 : Ban hành văn bản theo thẩm_quyền để tổ_chức và bảo_đảm thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn - Chỉ_tiêu 1 : Ban_hành đầy_đủ , đúng quy_định pháp_luật các văn_bản quy_phạm_pháp_luật được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Chỉ_tiêu 2 : Ban_hành đúng quy_định pháp_luật các văn_bản hành_chính có nội_dung liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân . Tiêu_chí 2 : Tiếp_cận thông_tin , phổ biến , giáo_dục pháp_luật - Chỉ_tiêu 1 : Công_khai các thông_tin kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin và thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 2 : Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu kịp_thời , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp_cận thông_tin ; - Chỉ_tiêu 3 : Ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hàng năm theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 4 : Triển_khai các hình_thức , mô_hình thông_tin , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật hiệu_quả tại cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn kiến_thức , kỹ_năng phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho tuyên_truyền_viên pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; - Chỉ_tiêu 6 : Bảo_đảm kinh_phí , cơ_sở vật_chất , phương_tiện để thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo dục pháp_luật theo đúng quy_định pháp_luật về phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . Tiêu_chí 3 : Hòa giải ở cơ_sở , trợ giúp pháp lý - Chỉ_tiêu 1 : Các mâu_thuẫn , tranh_chấp , vi_phạm pháp_luật thuộc phạm_vi hoà_giải ở cơ_sở được hoà_giải kịp_thời , hiệu_quả theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 2 : Hỗ_trợ kinh_phí cho hoạt_động hoà_giải ở cơ_sở theo đúng quy_định pháp_luật về hoà_giải ở cơ_sở ; - Chỉ_tiêu 3 : Thông_tin , giới_thiệu về trợ_giúp pháp_lý theo đúng quy_định pháp_luật về trợ_giúp pháp_lý . Tiêu chí 4 : Thực hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức trao_đổi , đối_thoại với Nhân_dân theo đúng quy_định pháp_luật về tổ_chức chính_quyền địa_phương ; - Chỉ_tiêu 2 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , quyết_định trực_tiếp các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 3 : Tổ_chức để Nhân_dân bàn , biểu_quyết các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 4 : Tổ_chức để Nhân_dân tham_gia ý_kiến các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; - Chỉ_tiêu 5 : Tổ_chức để Nhân_dân trực_tiếp hoặc thông_qua Ban Thanh_tra nhân_dân , Ban giám_sát đầu_tư của cộng_đồng thực_hiện giám_sát các nội_dung theo đúng quy_định pháp_luật về thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Tiêu_chí 5 : Tổ_chức tiếp công_dân , giải_quyết kiến nghị , phản_ánh , khiếu nại , tố cáo , thủ_tục hành_chính ; bảo_đảm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội - Chỉ_tiêu 1 : Tổ_chức tiếp công_dân , tiếp_nhận , giải_quyết kiến_nghị , phản_ánh , khiếu_nại , tố_cáo theo đúng quy_định pháp_luật về tiếp công_dân , khiếu_nại , tố_cáo ; - Chỉ_tiêu 2 : Tiếp_nhận , giải_quyết thủ_tục hành_chính theo đúng quy_định pháp_luật về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Chỉ_tiêu 3 : Không có cán_bộ , công_chức bị xử_lý kỷ_luật hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Chỉ_tiêu 4 : Đạt tiêu_chuẩn “ An_toàn về an_ninh , trật_tự ” theo đúng quy_định pháp_luật về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội . Tổng_số điểm tối_đa của các tiêu_chí xã , phường , thị_trấn đạt đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật là 100 điểm . Bộ Tư_pháp hướng_dẫn nội_dung , điểm_số và cách tính điểm của các tiêu_chí , chỉ_tiêu trên . | 196,274 | |
Việc đánh_giá xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật cần đảm_bảo các nguyên_tắc gì ? | Việc đánh_giá xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật cần đảm_bảo 03 nguyên_tắc được quy_định tại Điều 2 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Lấy người_dân làm trung_tâm trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . ( 1 ) Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , dân chủ , khách quan , công_bằng , đúng quy_định pháp_luật . ( 3 ) Việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật gắn với thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , tăng_cường dân_chủ ở cơ_sở , vận_động Nhân_dân thực_hiện chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và xây_dựng , hoàn_thiện Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa . | None | 1 | Việc đánh_giá xã đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật cần đảm_bảo 03 nguyên_tắc được quy_định tại Điều 2 Quyết_định 25/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : ( 1 ) Lấy người_dân làm trung_tâm trong việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật . ( 1 ) Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , dân chủ , khách quan , công_bằng , đúng quy_định pháp_luật . ( 3 ) Việc đánh_giá , công_nhận xã , phường , thị_trấn đạt chuẩn tiếp_cận pháp_luật gắn với thực_hiện nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh , tăng_cường dân_chủ ở cơ_sở , vận_động Nhân_dân thực_hiện chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và xây_dựng , hoàn_thiện Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa . | 196,275 | |
Nếu từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế trong vùng có dịch Covid-19 thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che dấu tình_trạng bệnh của mình hoặc của người khác khi mắc bệnh truyền_nhiễm đã được công_bố là có dịch ; + Không thực_hiện hoặc từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế trong vùng có dịch ; + Không tham_gia chống dịch theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm m khoản 5 Điều 38 và điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; " ; + Thu tiền khám và điều_trị đối_với trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Không thực_hiện quyết_định buộc tiêu_huỷ động_vật, thực_vật và vật khác là trung_gian truyền bệnh, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 4 và điểm d khoản 5 Điều này. Căn_cứ khoản 6 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ;... " Như_vậy, nếu cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ bị phạt | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che dấu tình_trạng bệnh của mình hoặc của người khác khi mắc bệnh truyền_nhiễm đã được công_bố là có dịch ; + Không thực_hiện hoặc từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế trong vùng có dịch ; + Không tham_gia chống dịch theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm m khoản 5 Điều 38 và điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; " ; + Thu tiền khám và điều_trị đối_với trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Không thực_hiện quyết_định buộc tiêu_huỷ động_vật , thực_vật và vật khác là trung_gian truyền bệnh , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 4 và điểm d khoản 5 Điều này . Căn_cứ khoản 6 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; ... " Như_vậy , nếu cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế . Hành_vi từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng trong vùng có dịch Covid-19 khi bị phạt có được giảm tiền phạt vi_phạm không ? | 196,276 | |
Nếu từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế trong vùng có dịch Covid-19 thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ;... " Như_vậy, nếu cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế. Hành_vi từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng trong vùng có dịch Covid-19 khi bị phạt có được giảm tiền phạt vi_phạm không? - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che dấu tình_trạng bệnh của mình hoặc của người khác khi mắc bệnh truyền_nhiễm đã được công_bố là có dịch ; + Không thực_hiện hoặc từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế trong vùng có dịch ; + Không tham_gia chống dịch theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm m khoản 5 Điều 38 và điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; " ; + Thu tiền khám và điều_trị đối_với trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Không thực_hiện quyết_định buộc tiêu_huỷ động_vật, thực_vật và vật khác là | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che dấu tình_trạng bệnh của mình hoặc của người khác khi mắc bệnh truyền_nhiễm đã được công_bố là có dịch ; + Không thực_hiện hoặc từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế trong vùng có dịch ; + Không tham_gia chống dịch theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm m khoản 5 Điều 38 và điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; " ; + Thu tiền khám và điều_trị đối_với trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Không thực_hiện quyết_định buộc tiêu_huỷ động_vật , thực_vật và vật khác là trung_gian truyền bệnh , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 4 và điểm d khoản 5 Điều này . Căn_cứ khoản 6 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; ... " Như_vậy , nếu cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế . Hành_vi từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng trong vùng có dịch Covid-19 khi bị phạt có được giảm tiền phạt vi_phạm không ? | 196,277 | |
Nếu từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế trong vùng có dịch Covid-19 thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : ... này ; " ; + Thu tiền khám và điều_trị đối_với trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Không thực_hiện quyết_định buộc tiêu_huỷ động_vật, thực_vật và vật khác là trung_gian truyền bệnh, trừ các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 4 và điểm d khoản 5 Điều này. Căn_cứ khoản 6 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ;... " Như_vậy, nếu cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, đồng_thời buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng, tẩy_uế. Hành_vi từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh, diệt_trùng trong vùng có dịch Covid-19 khi bị phạt có được giảm tiền phạt vi_phạm không? | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định như sau : - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Che dấu tình_trạng bệnh của mình hoặc của người khác khi mắc bệnh truyền_nhiễm đã được công_bố là có dịch ; + Không thực_hiện hoặc từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế trong vùng có dịch ; + Không tham_gia chống dịch theo quyết_định huy_động của người có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm m khoản 5 Điều 38 và điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị_định này ; " ; + Thu tiền khám và điều_trị đối_với trường_hợp mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A ; + Không thực_hiện quyết_định buộc tiêu_huỷ động_vật , thực_vật và vật khác là trung_gian truyền bệnh , trừ các trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 4 và điểm d khoản 5 Điều này . Căn_cứ khoản 6 Điều 12 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định như sau : " 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; ... " Như_vậy , nếu cá_nhân vi_phạm trong trường_hợp này sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , đồng_thời buộc thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng , tẩy_uế . Hành_vi từ_chối thực_hiện biện_pháp vệ_sinh , diệt_trùng trong vùng có dịch Covid-19 khi bị phạt có được giảm tiền phạt vi_phạm không ? | 196,278 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền không ? | Căn_cứ khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : ... - Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên, tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; + Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh. Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp. - Cá_nhân | None | 1 | Căn_cứ khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : - Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; + Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . - Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . Như_vậy , trong trường_hợp cá_nhân sẽ được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Bị phạt từ 2.000.000 đồng trở lên . + Đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn nhưng phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú ; nếu mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . + Có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . | 196,279 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền không ? | Căn_cứ khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : ... xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp. - Cá_nhân, tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn, người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét, quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó. Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng, kể từ ngày có quyết_định hoãn. - Cá_nhân, tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ, tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này. Như_vậy, trong trường_hợp cá_nhân sẽ được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Bị phạt từ 2.000.000 đồng trở lên. + Đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh | None | 1 | Căn_cứ khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : - Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; + Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . - Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . Như_vậy , trong trường_hợp cá_nhân sẽ được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Bị phạt từ 2.000.000 đồng trở lên . + Đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn nhưng phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú ; nếu mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . + Có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . | 196,280 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền không ? | Căn_cứ khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : ... phạt tiền nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Bị phạt từ 2.000.000 đồng trở lên. + Đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn nhưng phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú ; nếu mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. + Có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ khoản 37 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền như sau : - Việc hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền được áp_dụng khi có đủ các điều_kiện sau đây : + Cá_nhân bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng trở lên , tổ_chức bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng trở lên ; + Cá_nhân đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn ; tổ_chức đang gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh . Trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp cá_nhân gặp khó_khăn về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp tổ_chức đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh thì phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân , tổ_chức phải có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , theo quy_định tại khoản 1 Điều này gửi người đã ra quyết_định xử_phạt trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 68 của Luật này . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn , người đã ra quyết_định xử_phạt xem_xét , quyết_định hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt đó . Thời_hạn hoãn thi_hành quyết_định xử_phạt không quá 03 tháng , kể từ ngày có quyết_định hoãn . - Cá_nhân , tổ_chức được hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt được nhận lại giấy_tờ , tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đang bị tạm giữ theo quy_định tại khoản 6 Điều 125 của Luật này . Như_vậy , trong trường_hợp cá_nhân sẽ được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : + Bị phạt từ 2.000.000 đồng trở lên . + Đang gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn nhưng phải có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi ngươi đó cư_trú ; nếu mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn thì phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . + Có đơn đề_nghị hoãn chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính kèm theo văn_bản xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . | 196,281 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được miễn , giảm tiền phạt không ? | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : ... - Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân, tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; + Tổ_chức tiếp_tục gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp. - Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã | None | 1 | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : - Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Tổ_chức tiếp_tục gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp cá_nhân sẽ được giảm tiền phạt nếu đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền khi : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc Trường_hợp cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . | 196,282 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được miễn , giảm tiền phạt không ? | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : ... 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. Trường_hợp cá_nhân sẽ được giảm tiền phạt nếu đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền khi : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : - Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Tổ_chức tiếp_tục gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp cá_nhân sẽ được giảm tiền phạt nếu đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền khi : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc Trường_hợp cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . | 196,283 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được miễn , giảm tiền phạt không ? | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : ... khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc Trường_hợp cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó | None | 1 | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : - Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Tổ_chức tiếp_tục gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp cá_nhân sẽ được giảm tiền phạt nếu đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền khi : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc Trường_hợp cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . | 196,284 | |
Trường_hợp hoàn_cảnh kinh_tế khó_khăn có được miễn , giảm tiền phạt không ? | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : ... do thiên_tai, thảm_hoạ, hoả_hoạn, dịch_bệnh, mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người đó học_tập, làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo, tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến huyện trở lên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 38 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về giảm , miễn tiền phạt đối_với cá_nhân như sau : - Việc giảm một phần tiền phạt ghi trong quyết_định xử_phạt đối_với cá_nhân , tổ_chức đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền theo quy_định tại Điều 76 của Luật này được quy_định như sau : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Tổ_chức tiếp_tục gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , cơ_quan Thuế quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều này mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 của Luật này nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . Trường_hợp cá_nhân sẽ được giảm tiền phạt nếu đã được hoãn thi_hành quyết_định phạt tiền khi : + Cá_nhân tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc Trường_hợp cá_nhân được miễn phần tiền phạt còn lại ghi trong quyết_định xử_phạt do không có khả_năng thi_hành quyết_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Đã được giảm một phần tiền phạt theo quy_định tại khoản 1 Điều 77 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 mà tiếp_tục gặp khó_khăn về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ han nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; + Đã nộp tiền phạt lần thứ nhất hoặc lần thứ hai trong trường_hợp được nộp tiền phạt nhiều lần theo quy_định tại Điều 79 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 nhưng gặp khó_khăn đặc_biệt hoặc đột_xuất về kinh_tế do thiên_tai , thảm_hoạ , hoả_hoạn , dịch_bệnh , mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn và có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người đó học_tập , làm_việc ; trường_hợp gặp khó_khăn đột_xuất về kinh_tế do mắc bệnh hiểm_nghèo , tai_nạn phải có thêm xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến huyện trở lên . | 196,285 | |
Trong bảo_quản phục_chế tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập phải đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản nào ? | Căn_cứ theo Điều ̣ 9 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Những yêu_cầu cơ_bản trong bảo_quản phục_chế 1. Bảo_đảm vệ_sinh và an_toàn_lao_động khi thực_hiện bảo_quản phục_chế ; khi di_chuyển tài_liệu phải dùng cả hai tay ; không mang, đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc. 2. Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì, không sử_dụng bút mực, không cầm bút trên tay hay cài bút sau tai khi quan_sát tài_liệu. 3. Vận_chuyển tài_liệu bằng xe chuyên_dụng, giữ tài_liệu bằng_phẳng, khu_vực để tài_liệu phải ngăn_nắp, chắc_chắn và sạch_sẽ. 4. Thường_xuyên vệ_sinh máy_móc, dụng_cụ làm_việc ; sử_dụng nguyên_vật_liệu thích_hợp trong bảo_quản phục_chế. 5. Không sử_dụng nguyên_vật_liệu có chứa chất độc_hại, ảnh_hưởng đến sức_khoẻ và môi_trường trong quá_trình bảo_quản phục_chế. 6. Không để lương_thực, thực_phẩm trong kho tài_liệu. Theo đó, trong bảo_quản phục_chế tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập phải đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản sau : - Bảo_đảm vệ_sinh và an_toàn_lao_động khi thực_hiện bảo_quản phục_chế ; khi di_chuyển tài_liệu phải dùng cả hai tay ; không mang, đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc. - Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì, không sử_dụng bút mực, không cầm bút trên tay | None | 1 | Căn_cứ theo Điều ̣ 9 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Những yêu_cầu cơ_bản trong bảo_quản phục_chế 1 . Bảo_đảm vệ_sinh và an_toàn_lao_động khi thực_hiện bảo_quản phục_chế ; khi di_chuyển tài_liệu phải dùng cả hai tay ; không mang , đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc . 2 . Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì , không sử_dụng bút mực , không cầm bút trên tay hay cài bút sau tai khi quan_sát tài_liệu . 3 . Vận_chuyển tài_liệu bằng xe chuyên_dụng , giữ tài_liệu bằng_phẳng , khu_vực để tài_liệu phải ngăn_nắp , chắc_chắn và sạch_sẽ . 4 . Thường_xuyên vệ_sinh máy_móc , dụng_cụ làm_việc ; sử_dụng nguyên_vật_liệu thích_hợp trong bảo_quản phục_chế . 5 . Không sử_dụng nguyên_vật_liệu có chứa chất độc_hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ và môi_trường trong quá_trình bảo_quản phục_chế . 6 . Không để lương_thực , thực_phẩm trong kho tài_liệu . Theo đó , trong bảo_quản phục_chế tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập phải đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản sau : - Bảo_đảm vệ_sinh và an_toàn_lao_động khi thực_hiện bảo_quản phục_chế ; khi di_chuyển tài_liệu phải dùng cả hai tay ; không mang , đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc . - Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì , không sử_dụng bút mực , không cầm bút trên tay hay cài bút sau tai khi quan_sát tài_liệu . - Vận_chuyển tài_liệu bằng xe chuyên_dụng , giữ tài_liệu bằng_phẳng , khu_vực để tài_liệu phải ngăn_nắp , chắc_chắn và sạch_sẽ . - Thường_xuyên vệ_sinh máy_móc , dụng_cụ làm_việc ; sử_dụng nguyên_vật_liệu thích_hợp trong bảo_quản phục_chế . - Không sử_dụng nguyên_vật_liệu có chứa chất độc_hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ và môi_trường trong quá_trình bảo_quản phục_chế . - Không để lương_thực , thực_phẩm trong kho tài_liệu . Phục_chế tài_nguyên thông_tin ( Hình từ Internet ) | 196,286 | |
Trong bảo_quản phục_chế tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập phải đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản nào ? | Căn_cứ theo Điều ̣ 9 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... hai tay ; không mang, đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc. - Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì, không sử_dụng bút mực, không cầm bút trên tay hay cài bút sau tai khi quan_sát tài_liệu. - Vận_chuyển tài_liệu bằng xe chuyên_dụng, giữ tài_liệu bằng_phẳng, khu_vực để tài_liệu phải ngăn_nắp, chắc_chắn và sạch_sẽ. - Thường_xuyên vệ_sinh máy_móc, dụng_cụ làm_việc ; sử_dụng nguyên_vật_liệu thích_hợp trong bảo_quản phục_chế. - Không sử_dụng nguyên_vật_liệu có chứa chất độc_hại, ảnh_hưởng đến sức_khoẻ và môi_trường trong quá_trình bảo_quản phục_chế. - Không để lương_thực, thực_phẩm trong kho tài_liệu. Phục_chế tài_nguyên thông_tin ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều ̣ 9 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Những yêu_cầu cơ_bản trong bảo_quản phục_chế 1 . Bảo_đảm vệ_sinh và an_toàn_lao_động khi thực_hiện bảo_quản phục_chế ; khi di_chuyển tài_liệu phải dùng cả hai tay ; không mang , đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc . 2 . Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì , không sử_dụng bút mực , không cầm bút trên tay hay cài bút sau tai khi quan_sát tài_liệu . 3 . Vận_chuyển tài_liệu bằng xe chuyên_dụng , giữ tài_liệu bằng_phẳng , khu_vực để tài_liệu phải ngăn_nắp , chắc_chắn và sạch_sẽ . 4 . Thường_xuyên vệ_sinh máy_móc , dụng_cụ làm_việc ; sử_dụng nguyên_vật_liệu thích_hợp trong bảo_quản phục_chế . 5 . Không sử_dụng nguyên_vật_liệu có chứa chất độc_hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ và môi_trường trong quá_trình bảo_quản phục_chế . 6 . Không để lương_thực , thực_phẩm trong kho tài_liệu . Theo đó , trong bảo_quản phục_chế tài_nguyên thông_tin của thư_viện công_lập phải đảm_bảo những nguyên_tắc cơ_bản sau : - Bảo_đảm vệ_sinh và an_toàn_lao_động khi thực_hiện bảo_quản phục_chế ; khi di_chuyển tài_liệu phải dùng cả hai tay ; không mang , đeo đồ trang_sức trong lúc làm_việc . - Trong quá_trình phục_chế tài_liệu phải sử_dụng bút_chì , không sử_dụng bút mực , không cầm bút trên tay hay cài bút sau tai khi quan_sát tài_liệu . - Vận_chuyển tài_liệu bằng xe chuyên_dụng , giữ tài_liệu bằng_phẳng , khu_vực để tài_liệu phải ngăn_nắp , chắc_chắn và sạch_sẽ . - Thường_xuyên vệ_sinh máy_móc , dụng_cụ làm_việc ; sử_dụng nguyên_vật_liệu thích_hợp trong bảo_quản phục_chế . - Không sử_dụng nguyên_vật_liệu có chứa chất độc_hại , ảnh_hưởng đến sức_khoẻ và môi_trường trong quá_trình bảo_quản phục_chế . - Không để lương_thực , thực_phẩm trong kho tài_liệu . Phục_chế tài_nguyên thông_tin ( Hình từ Internet ) | 196,287 | |
Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy của thư_viện công_lập được xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều ̣ 10 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Xử_lý cơ_bản trong phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy 1 . Sửa_chữa , thay trang , gắn các trang_bị long ; gia_cố , sửa_chữa gáy ; thay tờ gác , thay gáy sách ; sửa_chữa bìa cũ hoặc thay bìa mới ; làm túi đựng , làm hộp và các loại bao_bì khác đối_với các tài_liệu bị hư_hỏng không lớn như bị tuột trang , rách tờ gác , rách bìa , long gáy , long bìa . 2 . Làm sạch tài_liệu bằng phương_pháp vệ_sinh bề_mặt không sử_dụng các dung_môi hữu_cơ nhằm loại_bỏ bụi bẩn , côn_trùng hoặc các vật lạ dính trên bề_mặt tài_liệu hoặc cản_trở khả_năng hiển_thị của hình_ảnh hoặc thông_tin . 3 . Làm phẳng tài_liệu bị cuộn hoặc bị gấp trong thời_gian dài nên khó sử_dụng ; tài_liệu để lâu tự quăn , cong góc , bị gấp , nhăn do người sử_dụng gấp nếp trong quá_trình sử_dụng . Như_vậy , phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy của thư_viện công_lập được xử_lý như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều ̣ 10 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Xử_lý cơ_bản trong phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy 1 . Sửa_chữa , thay trang , gắn các trang_bị long ; gia_cố , sửa_chữa gáy ; thay tờ gác , thay gáy sách ; sửa_chữa bìa cũ hoặc thay bìa mới ; làm túi đựng , làm hộp và các loại bao_bì khác đối_với các tài_liệu bị hư_hỏng không lớn như bị tuột trang , rách tờ gác , rách bìa , long gáy , long bìa . 2 . Làm sạch tài_liệu bằng phương_pháp vệ_sinh bề_mặt không sử_dụng các dung_môi hữu_cơ nhằm loại_bỏ bụi bẩn , côn_trùng hoặc các vật lạ dính trên bề_mặt tài_liệu hoặc cản_trở khả_năng hiển_thị của hình_ảnh hoặc thông_tin . 3 . Làm phẳng tài_liệu bị cuộn hoặc bị gấp trong thời_gian dài nên khó sử_dụng ; tài_liệu để lâu tự quăn , cong góc , bị gấp , nhăn do người sử_dụng gấp nếp trong quá_trình sử_dụng . Như_vậy , phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy của thư_viện công_lập được xử_lý như trên . | 196,288 | |
Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in, tài_liệu viết_tay trên giấy 1. Phục_chế tài_liệu in, tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện khi tài_liệu bị hư_hỏng nặng, không_thể phục_chế dưới hình_thức xử_lý cơ_bản theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này. 2. Phục_chế tài_liệu in, tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : a ) Sửa_chữa, bồi vá giấy, dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu, hư_hại ; b ) Bồi nền gia_cố, làm khô không_khí, giảm độ_ẩm, làm lạnh chân_không, làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm, ướt ; c ) Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại, giảm tính bền_vững, ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; d ) Xử_lý nấm_mốc trên giấy, cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi, xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm, duy_trì môi_trường thích_hợp, đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; đ ) Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh, thay_đổi thành_phần | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy 1 . Phục_chế tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện khi tài_liệu bị hư_hỏng nặng , không_thể phục_chế dưới hình_thức xử_lý cơ_bản theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . 2 . Phục_chế tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : a ) Sửa_chữa , bồi vá giấy , dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu , hư_hại ; b ) Bồi nền gia_cố , làm khô không_khí , giảm độ_ẩm , làm lạnh chân_không , làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm , ướt ; c ) Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại , giảm tính bền_vững , ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; d ) Xử_lý nấm_mốc trên giấy , cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi , xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm , duy_trì môi_trường thích_hợp , đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; đ ) Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh , thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác . Như_vậy , phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : - Sửa_chữa , bồi vá giấy , dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu , hư_hại ; - Bồi nền gia_cố , làm khô không_khí , giảm độ_ẩm , làm lạnh chân_không , làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm , ướt ; - Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại , giảm tính bền_vững , ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; - Xử_lý nấm_mốc trên giấy , cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi , xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm , duy_trì môi_trường thích_hợp , đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; - Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh , thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác . | 196,289 | |
Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; đ ) Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh, thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác. Như_vậy, phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in, tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : - Sửa_chữa, bồi vá giấy, dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu, hư_hại ; - Bồi nền gia_cố, làm khô không_khí, giảm độ_ẩm, làm lạnh chân_không, làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm, ướt ; - Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại, giảm tính bền_vững, ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; - Xử_lý nấm_mốc trên giấy, cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi, xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm, duy_trì môi_trường thích_hợp, đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; - Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh, thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy 1 . Phục_chế tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện khi tài_liệu bị hư_hỏng nặng , không_thể phục_chế dưới hình_thức xử_lý cơ_bản theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . 2 . Phục_chế tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : a ) Sửa_chữa , bồi vá giấy , dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu , hư_hại ; b ) Bồi nền gia_cố , làm khô không_khí , giảm độ_ẩm , làm lạnh chân_không , làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm , ướt ; c ) Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại , giảm tính bền_vững , ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; d ) Xử_lý nấm_mốc trên giấy , cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi , xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm , duy_trì môi_trường thích_hợp , đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; đ ) Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh , thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác . Như_vậy , phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : - Sửa_chữa , bồi vá giấy , dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu , hư_hại ; - Bồi nền gia_cố , làm khô không_khí , giảm độ_ẩm , làm lạnh chân_không , làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm , ướt ; - Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại , giảm tính bền_vững , ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; - Xử_lý nấm_mốc trên giấy , cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi , xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm , duy_trì môi_trường thích_hợp , đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; - Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh , thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác . | 196,290 | |
Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... ; - Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh, thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Thông_tư 02/2020/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy 1 . Phục_chế tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện khi tài_liệu bị hư_hỏng nặng , không_thể phục_chế dưới hình_thức xử_lý cơ_bản theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư này . 2 . Phục_chế tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : a ) Sửa_chữa , bồi vá giấy , dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu , hư_hại ; b ) Bồi nền gia_cố , làm khô không_khí , giảm độ_ẩm , làm lạnh chân_không , làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm , ướt ; c ) Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại , giảm tính bền_vững , ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; d ) Xử_lý nấm_mốc trên giấy , cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi , xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm , duy_trì môi_trường thích_hợp , đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; đ ) Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh , thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác . Như_vậy , phục_chế tài_nguyên thông_tin là tài_liệu in , tài_liệu viết_tay trên giấy được thực_hiện như sau : - Sửa_chữa , bồi vá giấy , dán phủ gia_cố khi giấy bị yếu , hư_hại ; - Bồi nền gia_cố , làm khô không_khí , giảm độ_ẩm , làm lạnh chân_không , làm khô bằng nhiệt trong chân_không đối_với tài_liệu bị ẩm , ướt ; - Xử_lý đóng ghim bị gỉ nhằm hạn_chế tối_đa hư_hại , giảm tính bền_vững , ngăn_chặn sự ố màu của tài_liệu ; - Xử_lý nấm_mốc trên giấy , cách_ly các tài_liệu bị nấm_mốc bằng việc đặt trong các túi , xác_định rõ vị_trí nguồn_gốc của độ_ẩm , duy_trì môi_trường thích_hợp , đặt các chất hút ẩm và tăng lưu_lượng không_khí nhằm tiêu_diệt sự phát_triển của nấm_mốc ; - Xử_lý tài_liệu bị côn_trùng xâm_nhập bằng phương_pháp sử_dụng hoá_chất hoặc không sử_dụng hoá_chất như : làm lạnh , thay_đổi thành_phần không_khí hoặc những phương_pháp khác . | 196,291 | |
Các trường_hợp nào thì thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Theo Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... ( 1 ) Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; - Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; - Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; - Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ, bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ, bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm, tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; - Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên, xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; - Theo thoả_thuận của các bên. ( 2 ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ, thì khi yêu_cầu đăng_ký | None | 1 | Theo Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ( 1 ) Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; - Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; - Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; - Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ , bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ , bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm , tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; - Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên , xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; - Theo thoả_thuận của các bên . ( 2 ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo , người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . | 196,292 | |
Các trường_hợp nào thì thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Theo Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... kê_biên, xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; - Theo thoả_thuận của các bên. ( 2 ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ, thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo, người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó. ( 1 ) Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; - Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; - Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; - Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ, bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ, bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm, tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; - Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp | None | 1 | Theo Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ( 1 ) Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; - Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; - Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; - Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ , bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ , bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm , tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; - Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên , xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; - Theo thoả_thuận của các bên . ( 2 ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo , người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . | 196,293 | |
Các trường_hợp nào thì thực_hiện xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm ? | Theo Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên, xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; - Theo thoả_thuận của các bên. ( 2 ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ, thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo, người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó. | None | 1 | Theo Điều 21 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ( 1 ) Người yêu_cầu đăng_ký nộp hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Chấm_dứt nghĩa_vụ được bảo_đảm ; - Huỷ_bỏ hoặc thay_thế biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký bằng biện_pháp bảo_đảm khác ; - Thay_thế toàn_bộ tài_sản bảo_đảm bằng tài_sản khác ; - Xử_lý xong toàn_bộ tài_sản bảo_đảm ; - Tài_sản bảo_đảm bị tiêu_huỷ , bị tổn_thất toàn_bộ ; tài_sản gắn liền với đất là tài_sản bảo_đảm bị phá dỡ , bị tịch_thu theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Có bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc quyết_định của Trọng_tài đã có hiệu_lực pháp_luật về việc huỷ_bỏ biện_pháp bảo_đảm , tuyên_bố biện_pháp bảo_đảm vô_hiệu ; - Đơn_phương chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm hoặc tuyên_bố chấm_dứt biện_pháp bảo_đảm trong các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Xoá đăng_ký thế_chấp quyền tài_sản phát_sinh từ hợp_đồng mua_bán nhà ở trong trường_hợp chuyển_tiếp đăng_ký thế_chấp theo quy_định của pháp_luật ; - Cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại đã kê_biên , xử_lý xong tài_sản bảo_đảm ; - Theo thoả_thuận của các bên . ( 2 ) Trường_hợp một tài_sản được dùng để bảo_đảm thực_hiện nhiều nghĩa_vụ , thì khi yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm tiếp_theo , người yêu_cầu đăng_ký không phải xoá đăng_ký đối_với biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký trước đó . | 196,294 | |
Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay bao_gồm những gì ? | Tại Điều 29 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay như sau : ... " Điều 29. Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay 1. Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; b ) Văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay đã cấp ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Văn_bản đồng_ý xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay của bên nhận bảo_đảm ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) hoặc văn_bản xác_nhận về việc chấm_dứt nghĩa_vụ của bên bảo_đảm đối_với bên nhận bảo_đảm ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) trong trường_hợp người yêu_cầu xoá đăng_ký là bên bảo_đảm và trên phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký không có chữ_ký của bên nhận bảo_đảm ; d ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ). 2. Trường_hợp xoá đăng_ký quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 21 của Nghị_định này, | None | 1 | Tại Điều 29 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay như sau : " Điều 29 . Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; b ) Văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay đã cấp ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Văn_bản đồng_ý xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay của bên nhận bảo_đảm ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) hoặc văn_bản xác_nhận về việc chấm_dứt nghĩa_vụ của bên bảo_đảm đối_với bên nhận bảo_đảm ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) trong trường_hợp người yêu_cầu xoá đăng_ký là bên bảo_đảm và trên phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký không có chữ_ký của bên nhận bảo_đảm ; d ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . 2 . Trường_hợp xoá đăng_ký quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 21 của Nghị_định này , thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay sau đây : a ) Các giấy_tờ nêu tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản xác_nhận kết_quả xử_lý tài_sản bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . " | 196,295 | |
Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay bao_gồm những gì ? | Tại Điều 29 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay như sau : ... bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ). 2. Trường_hợp xoá đăng_ký quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 21 của Nghị_định này, thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay sau đây : a ) Các giấy_tờ nêu tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản xác_nhận kết_quả xử_lý tài_sản bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ). " | None | 1 | Tại Điều 29 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay như sau : " Điều 29 . Hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay 1 . Người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay sau đây : a ) Phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký ( 01 bản_chính ) ; b ) Văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay đã cấp ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) ; c ) Văn_bản đồng_ý xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay của bên nhận bảo_đảm ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) hoặc văn_bản xác_nhận về việc chấm_dứt nghĩa_vụ của bên bảo_đảm đối_với bên nhận bảo_đảm ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) trong trường_hợp người yêu_cầu xoá đăng_ký là bên bảo_đảm và trên phiếu yêu_cầu xoá đăng_ký không có chữ_ký của bên nhận bảo_đảm ; d ) Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . 2 . Trường_hợp xoá đăng_ký quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 21 của Nghị_định này , thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay sau đây : a ) Các giấy_tờ nêu tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này ; b ) Văn_bản xác_nhận kết_quả xử_lý tài_sản bảo_đảm của cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Văn_phòng thừa phát lại ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao không có chứng_thực kèm bản_chính để đối_chiếu ) . " | 196,296 | |
Xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay cần tuân theo theo thủ_tục nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 30 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay như sau : ... " 1 . Trường_hợp đăng_ký cầm_cố tàu_bay , thế_chấp tàu_bay , đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_bay , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp , trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam , ghi nội_dung đăng_ký cầm_cố , thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_bay , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp vào số đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay cho người yêu_cầu đăng_ký . " Như_vậy , trường_hợp xoá đăng_ký xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp , trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam , ghi nội_dung xoá đăng_ký xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp vào số đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay cho người yêu_cầu đăng_ký . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 30 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục xoá đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay như sau : " 1 . Trường_hợp đăng_ký cầm_cố tàu_bay , thế_chấp tàu_bay , đăng_ký bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_bay , đăng_ký thay_đổi nội_dung biện_pháp bảo_đảm đã đăng_ký , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp , trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam , ghi nội_dung đăng_ký cầm_cố , thế_chấp , nội_dung bảo_lưu quyền_sở_hữu tàu_bay , đăng_ký thay_đổi , xoá đăng_ký , đăng_ký văn_bản thông_báo về việc xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp vào số đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay cho người yêu_cầu đăng_ký . " Như_vậy , trường_hợp xoá đăng_ký xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp , trong thời_hạn giải_quyết hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam kiểm_tra , xác_minh các thông_tin trong hồ_sơ với các thông_tin được lưu_giữ trong Sổ đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam , ghi nội_dung xoá đăng_ký xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp vào số đăng_bạ tàu_bay Việt_Nam và cấp văn_bản chứng_nhận đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng tàu_bay cho người yêu_cầu đăng_ký . | 196,297 | |
Cơ_quan nào cung_cấp dữ_liệu về đất_đai ? | Tại Điều 15 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : ... Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1 . Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ở Trung_ương là Trung_tâm Dữ_liệu và Thông_tin đất_đai thuộc Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ở địa_phương là Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Đối_với địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp dữ_liệu đất_đai từ hồ_sơ địa_chính theo phân_cấp quản_lý hồ_sơ địa_chính . Theo quy_định như trên , có các cơ_quan cung_cấp dữ_liệu về đất_đai bao_gồm : - Trung_tâm Dữ_liệu và Thông_tin đất_đai thuộc Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 15 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1 . Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ở Trung_ương là Trung_tâm Dữ_liệu và Thông_tin đất_đai thuộc Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ở địa_phương là Văn_phòng đăng_ký đất_đai . Đối_với địa_phương chưa xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , Văn_phòng đăng_ký đất_đai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm cung_cấp dữ_liệu đất_đai từ hồ_sơ địa_chính theo phân_cấp quản_lý hồ_sơ địa_chính . Theo quy_định như trên , có các cơ_quan cung_cấp dữ_liệu về đất_đai bao_gồm : - Trung_tâm Dữ_liệu và Thông_tin đất_đai thuộc Tổng_cục Quản_lý đất_đai , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Văn_phòng đăng_ký đất_đai . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . ( Hình từ Internet ) | 196,298 | |
Mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu về đất_đai mới nhất ? | Tại Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu về đất_đai như sau : ... Tải về mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu về đất_đai tại đây | None | 1 | Tại Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu về đất_đai như sau : Tải về mẫu phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu về đất_đai tại đây | 196,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.