Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định như sau : ... - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm, tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải gửi hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi. Hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm bao_gồm văn_bản đề_nghị trả tiền bảo_hiểm, danh_sách người được bảo_hiểm tiền gửi, số tiền gửi của từng người được bảo_hiểm tiền gửi và số tiền bảo_hiểm đề_nghị tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chi_trả. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ, sổ_sách để xác_định số tiền chi_trả. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều này, tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi phải có phương_án trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi ; thông_báo công_khai về địa_điểm, thời_gian, phương_thức trả tiền bảo_hiểm trên ba số liên_tiếp của một tờ báo trung_ương, một tờ báo địa_phương nơi đặt trụ_sở chính, các chi_nhánh của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và trên một báo_điện_tử của Việt_Nam ; niêm_yết danh_sách người được trả tiền bảo_hiểm | None | 1 | Đối_với quy_định về thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải gửi hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi . Hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm bao_gồm văn_bản đề_nghị trả tiền bảo_hiểm , danh_sách người được bảo_hiểm tiền gửi , số tiền gửi của từng người được bảo_hiểm tiền gửi và số tiền bảo_hiểm đề_nghị tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chi_trả . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , sổ_sách để xác_định số tiền chi_trả . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi phải có phương_án trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi ; thông_báo công_khai về địa_điểm , thời_gian , phương_thức trả tiền bảo_hiểm trên ba số liên_tiếp của một tờ báo trung_ương , một tờ báo địa_phương nơi đặt trụ_sở chính , các chi_nhánh của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và trên một báo_điện_tử của Việt_Nam ; niêm_yết danh_sách người được trả tiền bảo_hiểm tại địa_điểm đã thông_báo . - Khi nhận tiền bảo_hiểm , người được bảo_hiểm tiền gửi phải xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với các khoản tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trực_tiếp trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khác thực_hiện . - Sau thời_hạn 10 năm , kể từ ngày tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có thông_báo lần thứ nhất về việc trả tiền bảo_hiểm , những khoản tiền bảo_hiểm không có người nhận sẽ được xác_lập quyền_sở_hữu nhà_nước và bổ_sung vào nguồn vốn hoạt_động của tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi , người có quyền_sở_hữu khoản tiền gửi được bảo_hiểm sẽ không có quyền yêu_cầu tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả số tiền bảo_hiểm đó . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 196,500 | |
Thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định như sau : ... , một tờ báo địa_phương nơi đặt trụ_sở chính, các chi_nhánh của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và trên một báo_điện_tử của Việt_Nam ; niêm_yết danh_sách người được trả tiền bảo_hiểm tại địa_điểm đã thông_báo. - Khi nhận tiền bảo_hiểm, người được bảo_hiểm tiền gửi phải xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với các khoản tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi. - Tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trực_tiếp trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khác thực_hiện. - Sau thời_hạn 10 năm, kể từ ngày tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có thông_báo lần thứ nhất về việc trả tiền bảo_hiểm, những khoản tiền bảo_hiểm không có người nhận sẽ được xác_lập quyền_sở_hữu nhà_nước và bổ_sung vào nguồn vốn hoạt_động của tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi, người có quyền_sở_hữu khoản tiền gửi được bảo_hiểm sẽ không có quyền yêu_cầu tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả số tiền bảo_hiểm đó. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Đối_với quy_định về thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải gửi hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi . Hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm bao_gồm văn_bản đề_nghị trả tiền bảo_hiểm , danh_sách người được bảo_hiểm tiền gửi , số tiền gửi của từng người được bảo_hiểm tiền gửi và số tiền bảo_hiểm đề_nghị tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chi_trả . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , sổ_sách để xác_định số tiền chi_trả . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi phải có phương_án trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi ; thông_báo công_khai về địa_điểm , thời_gian , phương_thức trả tiền bảo_hiểm trên ba số liên_tiếp của một tờ báo trung_ương , một tờ báo địa_phương nơi đặt trụ_sở chính , các chi_nhánh của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và trên một báo_điện_tử của Việt_Nam ; niêm_yết danh_sách người được trả tiền bảo_hiểm tại địa_điểm đã thông_báo . - Khi nhận tiền bảo_hiểm , người được bảo_hiểm tiền gửi phải xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với các khoản tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trực_tiếp trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khác thực_hiện . - Sau thời_hạn 10 năm , kể từ ngày tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có thông_báo lần thứ nhất về việc trả tiền bảo_hiểm , những khoản tiền bảo_hiểm không có người nhận sẽ được xác_lập quyền_sở_hữu nhà_nước và bổ_sung vào nguồn vốn hoạt_động của tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi , người có quyền_sở_hữu khoản tiền gửi được bảo_hiểm sẽ không có quyền yêu_cầu tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả số tiền bảo_hiểm đó . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 196,501 | |
Thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi được quy_định như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định như sau : ... đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Đối_với quy_định về thủ_tục trả tiền bảo_hiểm tiền gửi thì tại Điều 26 Luật Bảo_hiểm tiền gửi 2012 quy_định như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ thời_điểm phát_sinh nghĩa_vụ trả tiền bảo_hiểm , tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi phải gửi hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm cho tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi . Hồ_sơ đề_nghị trả tiền bảo_hiểm bao_gồm văn_bản đề_nghị trả tiền bảo_hiểm , danh_sách người được bảo_hiểm tiền gửi , số tiền gửi của từng người được bảo_hiểm tiền gửi và số tiền bảo_hiểm đề_nghị tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi chi_trả . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi tiến_hành kiểm_tra các chứng_từ , sổ_sách để xác_định số tiền chi_trả . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều này , tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi phải có phương_án trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi ; thông_báo công_khai về địa_điểm , thời_gian , phương_thức trả tiền bảo_hiểm trên ba số liên_tiếp của một tờ báo trung_ương , một tờ báo địa_phương nơi đặt trụ_sở chính , các chi_nhánh của tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi và trên một báo_điện_tử của Việt_Nam ; niêm_yết danh_sách người được trả tiền bảo_hiểm tại địa_điểm đã thông_báo . - Khi nhận tiền bảo_hiểm , người được bảo_hiểm tiền gửi phải xuất_trình các giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu hợp_pháp đối_với các khoản tiền gửi được bảo_hiểm tại tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi . - Tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trực_tiếp trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm tiền gửi hoặc uỷ_quyền cho tổ_chức tham_gia bảo_hiểm tiền gửi khác thực_hiện . - Sau thời_hạn 10 năm , kể từ ngày tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi có thông_báo lần thứ nhất về việc trả tiền bảo_hiểm , những khoản tiền bảo_hiểm không có người nhận sẽ được xác_lập quyền_sở_hữu nhà_nước và bổ_sung vào nguồn vốn hoạt_động của tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi , người có quyền_sở_hữu khoản tiền gửi được bảo_hiểm sẽ không có quyền yêu_cầu tổ_chức bảo_hiểm tiền gửi trả số tiền bảo_hiểm đó . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 196,502 | |
Cục Xuất_bản In và Phát_hành là cơ_quan thực_hiện các chức_năng gì ? | Cục Xuất_bản In và Phát_hành ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định như sau : ... Vị_trí và chức_năng Cục Xuất_bản , In và Phát_hành là cơ_quan trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in ( bao_gồm cả in các sản_phẩm không phải là xuất_bản_phẩm ) và phát_hành xuất_bản_phẩm ( sau đây gọi tắt là lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ) . Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ trên quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành là cơ_quan trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện các chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in ( bao_gồm cả in các sản_phẩm không phải là xuất_bản_phẩm ) và phát_hành xuất_bản_phẩm . Cục Xuất_bản In và Phát_hành có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . | None | 1 | Cục Xuất_bản In và Phát_hành ( Hình từ Internet ) Theo Điều 1 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định như sau : Vị_trí và chức_năng Cục Xuất_bản , In và Phát_hành là cơ_quan trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in ( bao_gồm cả in các sản_phẩm không phải là xuất_bản_phẩm ) và phát_hành xuất_bản_phẩm ( sau đây gọi tắt là lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ) . Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . Căn_cứ trên quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành là cơ_quan trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện các chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng quản_lý_nhà_nước và tổ_chức thực_thi pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in ( bao_gồm cả in các sản_phẩm không phải là xuất_bản_phẩm ) và phát_hành xuất_bản_phẩm . Cục Xuất_bản In và Phát_hành có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật , có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . | 196,503 | |
Tổ_chức bộ_máy của Cục Xuất_bản In và Phát_hành gồm bao_nhiêu phòng ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 1148 / QĐ-BTTTT năm 2021 ) quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Tổ_chức bộ_máy , biên_chế : - Văn_phòng ; - Phòng Quản_lý Xuất_bản ; - Phòng Quản_lý In và Phát_hành xuất_bản_phẩm ; - Phòng Thanh_tra , pháp_chế . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng , các phòng và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng , Văn_phòng do Cục trưởng quy_định . Biên_chế công_chức của Cục do Cục trưởng xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức bộ_máy của Cục Xuất_bản In và Phát_hành bao_gồm : - Văn_phòng ; - Phòng Quản_lý Xuất_bản ; - Phòng Quản_lý In và Phát_hành xuất_bản_phẩm ; - Phòng Thanh_tra , pháp_chế . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Quyết_định 1148 / QĐ-BTTTT năm 2021 ) quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế ... 2 . Tổ_chức bộ_máy , biên_chế : - Văn_phòng ; - Phòng Quản_lý Xuất_bản ; - Phòng Quản_lý In và Phát_hành xuất_bản_phẩm ; - Phòng Thanh_tra , pháp_chế . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Văn_phòng , các phòng và mối quan_hệ công_tác giữa các phòng , Văn_phòng do Cục trưởng quy_định . Biên_chế công_chức của Cục do Cục trưởng xây_dựng , trình Bộ_trưởng quyết_định . Căn_cứ quy_định trên thì tổ_chức bộ_máy của Cục Xuất_bản In và Phát_hành bao_gồm : - Văn_phòng ; - Phòng Quản_lý Xuất_bản ; - Phòng Quản_lý In và Phát_hành xuất_bản_phẩm ; - Phòng Thanh_tra , pháp_chế . | 196,504 | |
Nhiệm_vụ chính của Cục Xuất_bản In và Phát_hành là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1. Chủ_trì nghiên_cứu, đề_xuất, xây_dựng trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành. 2. Chủ_trì, phối_hợp xây_dựng, trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển dài_hạn, trung_hạn, hàng năm ; chương_trình, đề_án, dự_án về xuất_bản, in và phát_hành, các biện_pháp phòng, chống in lậu, in giả, in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm, các sản_phẩm in không phải xuất_bản_phẩm và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 3. Hướng_dẫn, tổ_chức thực_hiện và thanh_tra, kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chính_sách, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển đối_với lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành. 4. Thẩm_định hồ_sơ, trình Bộ_trưởng cấp, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi giấy_phép thành_lập nhà_xuất_bản, giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của nhà_xuất_bản nước_ngoài, tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài, giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 5. Quyết_định đình_chỉ phát_hành, buộc sửa_chữa, thu_hồi, tịch_thu, cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , đề_án , dự_án về xuất_bản , in và phát_hành , các biện_pháp phòng , chống in lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm , các sản_phẩm in không phải xuất_bản_phẩm và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện và thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển đối_với lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 4 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập nhà_xuất_bản , giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của nhà_xuất_bản nước_ngoài , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài , giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ phát_hành , buộc sửa_chữa , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định pháp_luật . 6 . Xác_nhận và quản_lý đăng_ký xuất_bản của nhà_xuất_bản , đăng_ký hoạt_động cơ_sở in , đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm , đăng_ký hoạt_động xuất_bản điện_tử , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử , đăng_ký nhập_khẩu xuất_bản_phẩm để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy xác_nhận đăng_ký , chứng_chỉ hành_nghề biên_tập , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật , trừ giấy_phép quy_định tại khoản 4 Điều này . 8 . Nhận và tổ_chức kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và quản_lý việc lưu_chiểu xuất_bản_phẩm , thẩm_định xuất_bản_phẩm lưu_chiểu ; thẩm_định nội_dung xuất_bản_phẩm nhập_khẩu không kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm . 11 . Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà_xuất_bản theo quy_định của pháp_luật . 12 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . 13 . Chủ_trì , phối_hợp thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý , ngăn_chặn , phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 14 . Hướng_dẫn , tổng_hợp , đề_xuất , trình Bộ_trưởng xem_xét , gửi cơ_quan có thẩm_quyền về kế_hoạch trợ_giá , đặt_hàng xuất_bản_phẩm và đưa xuất_bản_phẩm tới vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 15 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 16 . Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của các chức_danh chuyên_ngành và định_mức kinh tế-kỹ thuật , cơ_chế , chính_sách về giá , khung_giá đối_với dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 17 . Đề_xuất , thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , triển_khai ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 18 . Tổ_chức triển_lãm và hội_chợ xuất_bản_phẩm cấp quốc_gia và quản_lý việc phát_hành xuất_bản_phẩm ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 19 . Hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động đối_với các hội , hiệp_hội trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 20 . Phối_hợp thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao . 21 . Tổ_chức thực_hiện cải_cách hành_chính của Cục theo chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại Cục . 22 . Thu , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí từ các hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 24 . Quản_lý tài_chính , tài_sản , các nguồn_lực khác được giao và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 25 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . | 196,505 | |
Nhiệm_vụ chính của Cục Xuất_bản In và Phát_hành là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : ... phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài, giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật. 5. Quyết_định đình_chỉ phát_hành, buộc sửa_chữa, thu_hồi, tịch_thu, cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định pháp_luật. 6. Xác_nhận và quản_lý đăng_ký xuất_bản của nhà_xuất_bản, đăng_ký hoạt_động cơ_sở in, đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm, đăng_ký hoạt_động xuất_bản điện_tử, phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử, đăng_ký nhập_khẩu xuất_bản_phẩm để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 7. Cấp, cấp lại, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung, thu_hồi các loại giấy_phép, giấy xác_nhận đăng_ký, chứng_chỉ hành_nghề biên_tập, giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật, trừ giấy_phép quy_định tại khoản 4 Điều này. 8. Nhận và tổ_chức kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và quản_lý việc lưu_chiểu xuất_bản_phẩm, thẩm_định xuất_bản_phẩm lưu_chiểu ; thẩm_định nội_dung xuất_bản_phẩm nhập_khẩu không kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 9. Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật. 10. Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm. 11. Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , đề_án , dự_án về xuất_bản , in và phát_hành , các biện_pháp phòng , chống in lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm , các sản_phẩm in không phải xuất_bản_phẩm và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện và thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển đối_với lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 4 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập nhà_xuất_bản , giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của nhà_xuất_bản nước_ngoài , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài , giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ phát_hành , buộc sửa_chữa , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định pháp_luật . 6 . Xác_nhận và quản_lý đăng_ký xuất_bản của nhà_xuất_bản , đăng_ký hoạt_động cơ_sở in , đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm , đăng_ký hoạt_động xuất_bản điện_tử , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử , đăng_ký nhập_khẩu xuất_bản_phẩm để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy xác_nhận đăng_ký , chứng_chỉ hành_nghề biên_tập , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật , trừ giấy_phép quy_định tại khoản 4 Điều này . 8 . Nhận và tổ_chức kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và quản_lý việc lưu_chiểu xuất_bản_phẩm , thẩm_định xuất_bản_phẩm lưu_chiểu ; thẩm_định nội_dung xuất_bản_phẩm nhập_khẩu không kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm . 11 . Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà_xuất_bản theo quy_định của pháp_luật . 12 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . 13 . Chủ_trì , phối_hợp thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý , ngăn_chặn , phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 14 . Hướng_dẫn , tổng_hợp , đề_xuất , trình Bộ_trưởng xem_xét , gửi cơ_quan có thẩm_quyền về kế_hoạch trợ_giá , đặt_hàng xuất_bản_phẩm và đưa xuất_bản_phẩm tới vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 15 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 16 . Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của các chức_danh chuyên_ngành và định_mức kinh tế-kỹ thuật , cơ_chế , chính_sách về giá , khung_giá đối_với dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 17 . Đề_xuất , thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , triển_khai ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 18 . Tổ_chức triển_lãm và hội_chợ xuất_bản_phẩm cấp quốc_gia và quản_lý việc phát_hành xuất_bản_phẩm ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 19 . Hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động đối_với các hội , hiệp_hội trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 20 . Phối_hợp thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao . 21 . Tổ_chức thực_hiện cải_cách hành_chính của Cục theo chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại Cục . 22 . Thu , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí từ các hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 24 . Quản_lý tài_chính , tài_sản , các nguồn_lực khác được giao và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 25 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . | 196,506 | |
Nhiệm_vụ chính của Cục Xuất_bản In và Phát_hành là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : ... lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật. 10. Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm. 11. Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức tổng_giám_đốc ( giám_đốc ), tổng_biên_tập nhà_xuất_bản theo quy_định của pháp_luật. 12. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng. 13. Chủ_trì, phối_hợp thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý, ngăn_chặn, phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật. 14. Hướng_dẫn, tổng_hợp, đề_xuất, trình Bộ_trưởng xem_xét, gửi cơ_quan có thẩm_quyền về kế_hoạch trợ_giá, đặt_hàng xuất_bản_phẩm và đưa xuất_bản_phẩm tới vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, vùng_sâu, vùng_xa, miền núi, biên_giới, hải_đảo và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 15. Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng, hướng_dẫn chuyên_môn, nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến, giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành. 16. Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , đề_án , dự_án về xuất_bản , in và phát_hành , các biện_pháp phòng , chống in lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm , các sản_phẩm in không phải xuất_bản_phẩm và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện và thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển đối_với lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 4 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập nhà_xuất_bản , giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của nhà_xuất_bản nước_ngoài , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài , giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ phát_hành , buộc sửa_chữa , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định pháp_luật . 6 . Xác_nhận và quản_lý đăng_ký xuất_bản của nhà_xuất_bản , đăng_ký hoạt_động cơ_sở in , đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm , đăng_ký hoạt_động xuất_bản điện_tử , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử , đăng_ký nhập_khẩu xuất_bản_phẩm để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy xác_nhận đăng_ký , chứng_chỉ hành_nghề biên_tập , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật , trừ giấy_phép quy_định tại khoản 4 Điều này . 8 . Nhận và tổ_chức kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và quản_lý việc lưu_chiểu xuất_bản_phẩm , thẩm_định xuất_bản_phẩm lưu_chiểu ; thẩm_định nội_dung xuất_bản_phẩm nhập_khẩu không kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm . 11 . Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà_xuất_bản theo quy_định của pháp_luật . 12 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . 13 . Chủ_trì , phối_hợp thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý , ngăn_chặn , phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 14 . Hướng_dẫn , tổng_hợp , đề_xuất , trình Bộ_trưởng xem_xét , gửi cơ_quan có thẩm_quyền về kế_hoạch trợ_giá , đặt_hàng xuất_bản_phẩm và đưa xuất_bản_phẩm tới vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 15 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 16 . Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của các chức_danh chuyên_ngành và định_mức kinh tế-kỹ thuật , cơ_chế , chính_sách về giá , khung_giá đối_với dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 17 . Đề_xuất , thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , triển_khai ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 18 . Tổ_chức triển_lãm và hội_chợ xuất_bản_phẩm cấp quốc_gia và quản_lý việc phát_hành xuất_bản_phẩm ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 19 . Hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động đối_với các hội , hiệp_hội trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 20 . Phối_hợp thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao . 21 . Tổ_chức thực_hiện cải_cách hành_chính của Cục theo chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại Cục . 22 . Thu , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí từ các hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 24 . Quản_lý tài_chính , tài_sản , các nguồn_lực khác được giao và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 25 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . | 196,507 | |
Nhiệm_vụ chính của Cục Xuất_bản In và Phát_hành là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : ... các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng, hướng_dẫn chuyên_môn, nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến, giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành. 16. Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ của các chức_danh chuyên_ngành và định_mức kinh tế-kỹ thuật, cơ_chế, chính_sách về giá, khung_giá đối_với dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành. 17. Đề_xuất, thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học, triển_khai ứng_dụng khoa_học, công_nghệ trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành. 18. Tổ_chức triển_lãm và hội_chợ xuất_bản_phẩm cấp quốc_gia và quản_lý việc phát_hành xuất_bản_phẩm ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. 19. Hướng_dẫn, kiểm_tra hoạt_động đối_với các hội, hiệp_hội trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật. 20. Phối_hợp thực_hiện công_tác khen_thưởng, kỷ_luật trong lĩnh_vực xuất_bản, in và phát_hành ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao. 21. Tổ_chức thực_hiện cải_cách hành_chính của Cục theo chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , đề_án , dự_án về xuất_bản , in và phát_hành , các biện_pháp phòng , chống in lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm , các sản_phẩm in không phải xuất_bản_phẩm và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện và thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển đối_với lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 4 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập nhà_xuất_bản , giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của nhà_xuất_bản nước_ngoài , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài , giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ phát_hành , buộc sửa_chữa , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định pháp_luật . 6 . Xác_nhận và quản_lý đăng_ký xuất_bản của nhà_xuất_bản , đăng_ký hoạt_động cơ_sở in , đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm , đăng_ký hoạt_động xuất_bản điện_tử , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử , đăng_ký nhập_khẩu xuất_bản_phẩm để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy xác_nhận đăng_ký , chứng_chỉ hành_nghề biên_tập , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật , trừ giấy_phép quy_định tại khoản 4 Điều này . 8 . Nhận và tổ_chức kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và quản_lý việc lưu_chiểu xuất_bản_phẩm , thẩm_định xuất_bản_phẩm lưu_chiểu ; thẩm_định nội_dung xuất_bản_phẩm nhập_khẩu không kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm . 11 . Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà_xuất_bản theo quy_định của pháp_luật . 12 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . 13 . Chủ_trì , phối_hợp thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý , ngăn_chặn , phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 14 . Hướng_dẫn , tổng_hợp , đề_xuất , trình Bộ_trưởng xem_xét , gửi cơ_quan có thẩm_quyền về kế_hoạch trợ_giá , đặt_hàng xuất_bản_phẩm và đưa xuất_bản_phẩm tới vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 15 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 16 . Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của các chức_danh chuyên_ngành và định_mức kinh tế-kỹ thuật , cơ_chế , chính_sách về giá , khung_giá đối_với dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 17 . Đề_xuất , thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , triển_khai ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 18 . Tổ_chức triển_lãm và hội_chợ xuất_bản_phẩm cấp quốc_gia và quản_lý việc phát_hành xuất_bản_phẩm ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 19 . Hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động đối_với các hội , hiệp_hội trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 20 . Phối_hợp thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao . 21 . Tổ_chức thực_hiện cải_cách hành_chính của Cục theo chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại Cục . 22 . Thu , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí từ các hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 24 . Quản_lý tài_chính , tài_sản , các nguồn_lực khác được giao và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 25 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . | 196,508 | |
Nhiệm_vụ chính của Cục Xuất_bản In và Phát_hành là gì ? | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : ... hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại Cục. 22. Thu, quản_lý và sử_dụng phí, lệ_phí từ các hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật. 23. Quản_lý về tổ_chức bộ_máy, biên_chế ; thực_hiện chính_sách, chế_độ đối_với cán_bộ, công_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục. 24. Quản_lý tài_chính, tài_sản, các nguồn_lực khác được giao và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 25. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao. | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 2479 / QĐ-BTTTT năm 2017 quy_định Cục Xuất_bản In và Phát_hành có những nhiệm_vụ chính sau đây : Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Chủ_trì nghiên_cứu , đề_xuất , xây_dựng trình Bộ_trưởng ban_hành hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền ban_hành các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 2 . Chủ_trì , phối_hợp xây_dựng , trình Bộ_trưởng hoặc để Bộ_trưởng trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn , trung_hạn , hàng năm ; chương_trình , đề_án , dự_án về xuất_bản , in và phát_hành , các biện_pháp phòng , chống in lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm , các sản_phẩm in không phải xuất_bản_phẩm và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Hướng_dẫn , tổ_chức thực_hiện và thanh_tra , kiểm_tra việc thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển đối_với lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 4 . Thẩm_định hồ_sơ , trình Bộ_trưởng cấp , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi giấy_phép thành_lập nhà_xuất_bản , giấy_phép thành_lập văn_phòng đại_diện tại Việt_Nam của nhà_xuất_bản nước_ngoài , tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài , giấy_phép nhập_khẩu xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Quyết_định đình_chỉ phát_hành , buộc sửa_chữa , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành và tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm vi_phạm theo quy_định pháp_luật . 6 . Xác_nhận và quản_lý đăng_ký xuất_bản của nhà_xuất_bản , đăng_ký hoạt_động cơ_sở in , đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm , đăng_ký hoạt_động xuất_bản điện_tử , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử , đăng_ký nhập_khẩu xuất_bản_phẩm để kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cấp , cấp lại , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung , thu_hồi các loại giấy_phép , giấy xác_nhận đăng_ký , chứng_chỉ hành_nghề biên_tập , giấy chứng_nhận trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật , trừ giấy_phép quy_định tại khoản 4 Điều này . 8 . Nhận và tổ_chức kiểm_tra xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và quản_lý việc lưu_chiểu xuất_bản_phẩm , thẩm_định xuất_bản_phẩm lưu_chiểu ; thẩm_định nội_dung xuất_bản_phẩm nhập_khẩu không kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hướng_dẫn và tổ_chức thực_hiện các quy_định của pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 10 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về quản_lý quảng_cáo trên xuất_bản_phẩm . 11 . Tham_mưu giúp Bộ_trưởng có ý_kiến về việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) , tổng_biên_tập nhà_xuất_bản theo quy_định của pháp_luật . 12 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan thực_hiện hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Bộ_trưởng . 13 . Chủ_trì , phối_hợp thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý , ngăn_chặn , phòng_ngừa các hành_vi vi_phạm pháp_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 14 . Hướng_dẫn , tổng_hợp , đề_xuất , trình Bộ_trưởng xem_xét , gửi cơ_quan có thẩm_quyền về kế_hoạch trợ_giá , đặt_hàng xuất_bản_phẩm và đưa xuất_bản_phẩm tới vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 15 . Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thực_hiện công_tác bồi_dưỡng , hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ ; tuyên_truyền phổ_biến , giáo_dục pháp_luật thuộc lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 16 . Tham_gia xây_dựng tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ của các chức_danh chuyên_ngành và định_mức kinh tế-kỹ thuật , cơ_chế , chính_sách về giá , khung_giá đối_với dịch_vụ sự_nghiệp công trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 17 . Đề_xuất , thực_hiện kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , triển_khai ứng_dụng khoa_học , công_nghệ trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành . 18 . Tổ_chức triển_lãm và hội_chợ xuất_bản_phẩm cấp quốc_gia và quản_lý việc phát_hành xuất_bản_phẩm ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . 19 . Hướng_dẫn , kiểm_tra hoạt_động đối_với các hội , hiệp_hội trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành theo quy_định của pháp_luật . 20 . Phối_hợp thực_hiện công_tác khen_thưởng , kỷ_luật trong lĩnh_vực xuất_bản , in và phát_hành ; tuyển_chọn và trao giải_thưởng đối_với xuất_bản_phẩm có giá_trị cao . 21 . Tổ_chức thực_hiện cải_cách hành_chính của Cục theo chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ và của Bộ ; hiện_đại_hoá công_sở và ứng_dụng công_nghệ_thông_tin phục_vụ hoạt_động của Cục ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí và thực_hành tiết_kiệm tại Cục . 22 . Thu , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí từ các hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục theo quy_định của pháp_luật . 23 . Quản_lý về tổ_chức bộ_máy , biên_chế ; thực_hiện chính_sách , chế_độ đối_với cán_bộ , công_chức và người lao_động thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 24 . Quản_lý tài_chính , tài_sản , các nguồn_lực khác được giao và tổ_chức thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 25 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng giao . | 196,509 | |
Có mấy cơ_quan đăng_ký xe theo quy_định mới nhất ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Theo quy_định tại Điều 4: ... Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA thì có các cơ_quan đăng_ký xe như sau : - Cục Cảnh_sát giao_thông ; - Phòng Cảnh_sát giao_thông ; - Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( Công_an cấp huyện ) ; - Công_an xã , phường , thị_trấn ( Công_an cấp xã ) . Theo đó , các cơ_quan đăng_ký xe có trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất , bố_trí địa_điểm thuận_tiện để tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký xe , ưu_tiên tiếp_nhận , giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe trên cổng dịch_vụ công . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới do Bộ Công_an ban_hành ngày 01/7/2023 . Theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA thì có các cơ_quan đăng_ký xe như sau : - Cục Cảnh_sát giao_thông ; - Phòng Cảnh_sát giao_thông ; - Công_an quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( Công_an cấp huyện ) ; - Công_an xã , phường , thị_trấn ( Công_an cấp xã ) . Theo đó , các cơ_quan đăng_ký xe có trách_nhiệm bảo_đảm cơ_sở vật_chất , bố_trí địa_điểm thuận_tiện để tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký xe , ưu_tiên tiếp_nhận , giải_quyết các thủ_tục đăng_ký xe trên cổng dịch_vụ công . ( Hình từ Internet ) | 196,510 | |
Mỗi cơ_quan sẽ đăng_ký những loại xe nào theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : ... Cơ_quan đăng_ký xe Trường_hợp Cục Cảnh_sát giao_thông - Xe của Bộ Công_an ; - Xe ô_tô của các cơ_quan, tổ_chức quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA; - Xe ô_tô của cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và xe ô_tô của người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đó. Phòng Cảnh_sát giao_thông Trừ xe của các đối_tượng thuộc thẩm_quyền đăng_ký của Cục Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô, xe_máy kéo, rơmoóc, sơ_mi rơmoóc và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe ô_tô của tổ_chức, cá_nhân có trụ_sở, nơi cư_trú tại quận, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; thành_phố, huyện, thị_xã thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở ; - Xe ô_tô đăng_ký biển số trúng đấu_giá ; đăng_ký xe lần đầu đối_với xe có nguồn_gốc tịch_thu theo quy_định của pháp_luật và xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên của tổ_chức, cá_nhân tại địa_phương ; - Xe ô_tô ; xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : Cơ_quan đăng_ký xe Trường_hợp Cục Cảnh_sát giao_thông - Xe của Bộ Công_an ; - Xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA; - Xe ô_tô của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và xe ô_tô của người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đó . Phòng Cảnh_sát giao_thông Trừ xe của các đối_tượng thuộc thẩm_quyền đăng_ký của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô , xe_máy kéo , rơmoóc , sơ_mi rơmoóc và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe ô_tô của tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở , nơi cư_trú tại quận , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; thành_phố , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở ; - Xe ô_tô đăng_ký biển số trúng đấu_giá ; đăng_ký xe lần đầu đối_với xe có nguồn_gốc tịch_thu theo quy_định của pháp_luật và xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên của tổ_chức , cá_nhân tại địa_phương ; - Xe ô_tô ; xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , kể_cả cơ_quan lãnh_sự tại địa_phương . Công_an cấp huyện Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông và công_an xã thì công_an cấp huyện thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô ; mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với trường_hợp cấp xã có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao ; - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với cấp xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó . Theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Công_an cấp xã Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông và Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an cấp huyện . Công_an cấp xã thực_hiện đăng_ký xe như sau : - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương ; - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( trừ Công_an cấp xã nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đặt trụ_sở ) có số_lượng đăng_ký mới từ 150 xe / năm trở lên ( trung_bình trong 03 năm gần nhất ) thực_hiện đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương . - Đăng_ký xe đối_với trường_hợp có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao , phân_cấp ; - Đăng_ký xe cho những xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Trong đó , Công_an cấp xã được phân_cấp đăng_ký xe mô_tô trước ngày 15/8/2023 thì tiếp_tục thực_hiện đăng_ký xe theo quy_định tại Thông_tư 24/2023/TT-BCA. | 196,511 | |
Mỗi cơ_quan sẽ đăng_ký những loại xe nào theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : ... dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên của tổ_chức, cá_nhân tại địa_phương ; - Xe ô_tô ; xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài, kể_cả cơ_quan lãnh_sự tại địa_phương. Công_an cấp huyện Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông và công_an xã thì công_an cấp huyện thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô ; mô_tô của tổ_chức, cá_nhân trong nước có trụ_sở, nơi cư_trú tại địa_phương - Công_an huyện, thị_xã, thành_phố đăng_ký xe đối_với trường_hợp cấp xã có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm, được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao ; - Công_an huyện, thị_xã, thành_phố đăng_ký xe đối_với cấp xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó. Theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông. Công_an cấp xã Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông và Phòng Cảnh_sát giao_thông, Công_an cấp huyện. Công_an cấp xã thực_hiện đăng_ký xe như | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : Cơ_quan đăng_ký xe Trường_hợp Cục Cảnh_sát giao_thông - Xe của Bộ Công_an ; - Xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA; - Xe ô_tô của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và xe ô_tô của người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đó . Phòng Cảnh_sát giao_thông Trừ xe của các đối_tượng thuộc thẩm_quyền đăng_ký của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô , xe_máy kéo , rơmoóc , sơ_mi rơmoóc và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe ô_tô của tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở , nơi cư_trú tại quận , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; thành_phố , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở ; - Xe ô_tô đăng_ký biển số trúng đấu_giá ; đăng_ký xe lần đầu đối_với xe có nguồn_gốc tịch_thu theo quy_định của pháp_luật và xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên của tổ_chức , cá_nhân tại địa_phương ; - Xe ô_tô ; xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , kể_cả cơ_quan lãnh_sự tại địa_phương . Công_an cấp huyện Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông và công_an xã thì công_an cấp huyện thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô ; mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với trường_hợp cấp xã có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao ; - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với cấp xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó . Theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Công_an cấp xã Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông và Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an cấp huyện . Công_an cấp xã thực_hiện đăng_ký xe như sau : - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương ; - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( trừ Công_an cấp xã nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đặt trụ_sở ) có số_lượng đăng_ký mới từ 150 xe / năm trở lên ( trung_bình trong 03 năm gần nhất ) thực_hiện đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương . - Đăng_ký xe đối_với trường_hợp có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao , phân_cấp ; - Đăng_ký xe cho những xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Trong đó , Công_an cấp xã được phân_cấp đăng_ký xe mô_tô trước ngày 15/8/2023 thì tiếp_tục thực_hiện đăng_ký xe theo quy_định tại Thông_tư 24/2023/TT-BCA. | 196,512 | |
Mỗi cơ_quan sẽ đăng_ký những loại xe nào theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : ... Cảnh_sát giao_thông. Công_an cấp xã Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông và Phòng Cảnh_sát giao_thông, Công_an cấp huyện. Công_an cấp xã thực_hiện đăng_ký xe như sau : - Công_an cấp xã của các huyện, thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức, cá_nhân trong nước có trụ_sở, nơi cư_trú tại địa_phương ; - Công_an cấp xã của các huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( trừ Công_an cấp xã nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông, Công_an huyện, thị_xã, thành_phố đặt trụ_sở ) có số_lượng đăng_ký mới từ 150 xe / năm trở lên ( trung_bình trong 03 năm gần nhất ) thực_hiện đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức, cá_nhân trong nước có trụ_sở, nơi cư_trú tại địa_phương. - Đăng_ký xe đối_với trường_hợp có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm, được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao, phân_cấp ; - Đăng_ký xe cho những xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông. Trong đó, Công_an cấp xã | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : Cơ_quan đăng_ký xe Trường_hợp Cục Cảnh_sát giao_thông - Xe của Bộ Công_an ; - Xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA; - Xe ô_tô của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và xe ô_tô của người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đó . Phòng Cảnh_sát giao_thông Trừ xe của các đối_tượng thuộc thẩm_quyền đăng_ký của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô , xe_máy kéo , rơmoóc , sơ_mi rơmoóc và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe ô_tô của tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở , nơi cư_trú tại quận , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; thành_phố , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở ; - Xe ô_tô đăng_ký biển số trúng đấu_giá ; đăng_ký xe lần đầu đối_với xe có nguồn_gốc tịch_thu theo quy_định của pháp_luật và xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên của tổ_chức , cá_nhân tại địa_phương ; - Xe ô_tô ; xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , kể_cả cơ_quan lãnh_sự tại địa_phương . Công_an cấp huyện Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông và công_an xã thì công_an cấp huyện thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô ; mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với trường_hợp cấp xã có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao ; - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với cấp xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó . Theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Công_an cấp xã Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông và Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an cấp huyện . Công_an cấp xã thực_hiện đăng_ký xe như sau : - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương ; - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( trừ Công_an cấp xã nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đặt trụ_sở ) có số_lượng đăng_ký mới từ 150 xe / năm trở lên ( trung_bình trong 03 năm gần nhất ) thực_hiện đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương . - Đăng_ký xe đối_với trường_hợp có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao , phân_cấp ; - Đăng_ký xe cho những xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Trong đó , Công_an cấp xã được phân_cấp đăng_ký xe mô_tô trước ngày 15/8/2023 thì tiếp_tục thực_hiện đăng_ký xe theo quy_định tại Thông_tư 24/2023/TT-BCA. | 196,513 | |
Mỗi cơ_quan sẽ đăng_ký những loại xe nào theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : ... liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông. Trong đó, Công_an cấp xã được phân_cấp đăng_ký xe mô_tô trước ngày 15/8/2023 thì tiếp_tục thực_hiện đăng_ký xe theo quy_định tại Thông_tư 24/2023/TT-BCA. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 24/2023/TT-BCA , các cơ_quan đăng_ký xe thực_hiện đăng_ký đối_với những loại xe nhất_định . Cụ_thể như sau : Cơ_quan đăng_ký xe Trường_hợp Cục Cảnh_sát giao_thông - Xe của Bộ Công_an ; - Xe ô_tô của các cơ_quan , tổ_chức quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA; - Xe ô_tô của cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam và xe ô_tô của người nước_ngoài làm_việc trong cơ_quan đó . Phòng Cảnh_sát giao_thông Trừ xe của các đối_tượng thuộc thẩm_quyền đăng_ký của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô , xe_máy kéo , rơmoóc , sơ_mi rơmoóc và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe ô_tô của tổ_chức , cá_nhân có trụ_sở , nơi cư_trú tại quận , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; thành_phố , huyện , thị_xã thuộc tỉnh nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông đặt trụ_sở ; - Xe ô_tô đăng_ký biển số trúng đấu_giá ; đăng_ký xe lần đầu đối_với xe có nguồn_gốc tịch_thu theo quy_định của pháp_luật và xe mô_tô có dung_tích xi_lanh từ 175 cm3 trở lên của tổ_chức , cá_nhân tại địa_phương ; - Xe ô_tô ; xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) và các loại xe có kết_cấu tương_tự xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , kể_cả cơ_quan lãnh_sự tại địa_phương . Công_an cấp huyện Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông và công_an xã thì công_an cấp huyện thực_hiện đăng_ký các loại xe sau : - Xe ô_tô ; mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với trường_hợp cấp xã có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao ; - Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đăng_ký xe đối_với cấp xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó . Theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Công_an cấp xã Trừ các loại xe thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát giao_thông và Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an cấp huyện . Công_an cấp xã thực_hiện đăng_ký xe như sau : - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương ; - Công_an cấp xã của các huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( trừ Công_an cấp xã nơi Phòng Cảnh_sát giao_thông , Công_an huyện , thị_xã , thành_phố đặt trụ_sở ) có số_lượng đăng_ký mới từ 150 xe / năm trở lên ( trung_bình trong 03 năm gần nhất ) thực_hiện đăng_ký xe mô_tô của tổ_chức , cá_nhân trong nước có trụ_sở , nơi cư_trú tại địa_phương . - Đăng_ký xe đối_với trường_hợp có số_lượng xe mô_tô đăng_ký mới dưới 150 xe / năm , được Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông giao , phân_cấp ; - Đăng_ký xe cho những xã liền kề có số_lượng xe vượt quá khả_năng đăng_ký của xã liền kề đó theo sự phân_công của Công_an cấp tỉnh và Cục Cảnh_sát giao_thông . Trong đó , Công_an cấp xã được phân_cấp đăng_ký xe mô_tô trước ngày 15/8/2023 thì tiếp_tục thực_hiện đăng_ký xe theo quy_định tại Thông_tư 24/2023/TT-BCA. | 196,514 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe 1. Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ xe, kiểm_tra thực_tế xe, chà số máy, số khung xe và thực_hiện số_hoá hồ_sơ xe lên hệ_thống đăng_ký, quản_lý xe. 2. Trường_hợp hồ_sơ xe, dữ_liệu điện_tử về hồ_sơ xe bảo_đảm đúng quy_định thì tiếp_nhận giải_quyết đăng_ký xe. Trường_hợp không bảo_đảm thủ_tục quy_định thì hướng_dẫn cụ_thể, đầy_đủ, ghi nội_dung hướng_dẫn vào Phiếu hướng_dẫn hồ_sơ và chịu trách_nhiệm về nội_dung hướng_dẫn đó. 3. Trong quá_trình thực_hiện, cán_bộ đăng_ký xe phải chấp_hành nghiêm điều_lệnh Công_an nhân_dân, có thái_độ đúng_mực, tôn_trọng Nhân_dân. Thực_hiện theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến công_tác đăng_ký xe. Nghiêm_cấm quy_định thêm các thủ_tục đăng_ký xe trái với quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy, trong việc đăng_ký xe, cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe có 03 trách_nhiệm chính nêu trên. Thông_tư 24/2023/TT-BCA được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023. Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe 1 . Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ xe , kiểm_tra thực_tế xe , chà số máy , số khung xe và thực_hiện số_hoá hồ_sơ xe lên hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe . 2 . Trường_hợp hồ_sơ xe , dữ_liệu điện_tử về hồ_sơ xe bảo_đảm đúng quy_định thì tiếp_nhận giải_quyết đăng_ký xe . Trường_hợp không bảo_đảm thủ_tục quy_định thì hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ , ghi nội_dung hướng_dẫn vào Phiếu hướng_dẫn hồ_sơ và chịu trách_nhiệm về nội_dung hướng_dẫn đó . 3 . Trong quá_trình thực_hiện , cán_bộ đăng_ký xe phải chấp_hành nghiêm điều_lệnh Công_an nhân_dân , có thái_độ đúng_mực , tôn_trọng Nhân_dân . Thực_hiện theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến công_tác đăng_ký xe . Nghiêm_cấm quy_định thêm các thủ_tục đăng_ký xe trái với quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trong việc đăng_ký xe , cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe có 03 trách_nhiệm chính nêu trên . Thông_tư 24/2023/TT-BCA được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023 . Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | 196,515 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : ... được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023. Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe 1. Tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ xe, kiểm_tra thực_tế xe, chà số máy, số khung xe và thực_hiện số_hoá hồ_sơ xe lên hệ_thống đăng_ký, quản_lý xe. 2. Trường_hợp hồ_sơ xe, dữ_liệu điện_tử về hồ_sơ xe bảo_đảm đúng quy_định thì tiếp_nhận giải_quyết đăng_ký xe. Trường_hợp không bảo_đảm thủ_tục quy_định thì hướng_dẫn cụ_thể, đầy_đủ, ghi nội_dung hướng_dẫn vào Phiếu hướng_dẫn hồ_sơ và chịu trách_nhiệm về nội_dung hướng_dẫn đó. 3. Trong quá_trình thực_hiện, cán_bộ đăng_ký xe phải chấp_hành nghiêm điều_lệnh Công_an nhân_dân, có thái_độ đúng_mực, tôn_trọng Nhân_dân. Thực_hiện theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến công_tác đăng_ký xe. Nghiêm_cấm quy_định thêm các thủ_tục đăng_ký xe trái với quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy, trong việc đăng_ký xe, cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe có 03 trách_nhiệm chính nêu trên. Thông_tư 24/2023/@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe 1 . Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ xe , kiểm_tra thực_tế xe , chà số máy , số khung xe và thực_hiện số_hoá hồ_sơ xe lên hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe . 2 . Trường_hợp hồ_sơ xe , dữ_liệu điện_tử về hồ_sơ xe bảo_đảm đúng quy_định thì tiếp_nhận giải_quyết đăng_ký xe . Trường_hợp không bảo_đảm thủ_tục quy_định thì hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ , ghi nội_dung hướng_dẫn vào Phiếu hướng_dẫn hồ_sơ và chịu trách_nhiệm về nội_dung hướng_dẫn đó . 3 . Trong quá_trình thực_hiện , cán_bộ đăng_ký xe phải chấp_hành nghiêm điều_lệnh Công_an nhân_dân , có thái_độ đúng_mực , tôn_trọng Nhân_dân . Thực_hiện theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến công_tác đăng_ký xe . Nghiêm_cấm quy_định thêm các thủ_tục đăng_ký xe trái với quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trong việc đăng_ký xe , cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe có 03 trách_nhiệm chính nêu trên . Thông_tư 24/2023/TT-BCA được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023 . Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | 196,516 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : ... trái với quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy, trong việc đăng_ký xe, cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe có 03 trách_nhiệm chính nêu trên. Thông_tư 24/2023/TT-BCA được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023. Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe 1 . Tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ xe , kiểm_tra thực_tế xe , chà số máy , số khung xe và thực_hiện số_hoá hồ_sơ xe lên hệ_thống đăng_ký , quản_lý xe . 2 . Trường_hợp hồ_sơ xe , dữ_liệu điện_tử về hồ_sơ xe bảo_đảm đúng quy_định thì tiếp_nhận giải_quyết đăng_ký xe . Trường_hợp không bảo_đảm thủ_tục quy_định thì hướng_dẫn cụ_thể , đầy_đủ , ghi nội_dung hướng_dẫn vào Phiếu hướng_dẫn hồ_sơ và chịu trách_nhiệm về nội_dung hướng_dẫn đó . 3 . Trong quá_trình thực_hiện , cán_bộ đăng_ký xe phải chấp_hành nghiêm điều_lệnh Công_an nhân_dân , có thái_độ đúng_mực , tôn_trọng Nhân_dân . Thực_hiện theo quy_định của Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan đến công_tác đăng_ký xe . Nghiêm_cấm quy_định thêm các thủ_tục đăng_ký xe trái với quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trong việc đăng_ký xe , cơ_quan đăng_ký xe và cán_bộ đăng_ký xe có 03 trách_nhiệm chính nêu trên . Thông_tư 24/2023/TT-BCA được chính_thức áp_dụng từ ngày 15/8/2023 . Thông_tư 24/2023/TT-BCA thay_thế Thông_tư 58/2020/TT-BCA. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | 196,517 | |
Giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần 4G và 5G là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 phê_duyệt Phương_án tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với băng tần 2300-2400 MHz . Theo: ... Căn_cứ Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 phê_duyệt Phương_án tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với băng tần 2300-2400 MHz. Theo Mục 1 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023, băng tần đấu_giá là băng tần 2300-2400 MHz. Băng tần này được quy_hoạch cho hệ_thống thông_tin di_động mặt_đất IMT của Việt_Nam theo Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Các khối băng tần thực_hiện đấu_giá bao_gồm : - A1 ( 2300 - 2330 MHz ) - A2 ( 2330 - 2360 MHz ) - A3 ( 2360 - 2390 MHz ). Theo đó, mức giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần được xác_định tại Mục 1 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Trong đó : - GKĐ là giá khởi_điểm đấu_giá, đơn_vị tính bằng Đồng Việt_Nam ; - là mức thu cơ_sở được xác_định, quyết_định theo Điều 4 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP và Điều 5 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 phê_duyệt Phương_án tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với băng tần 2300-2400 MHz . Theo Mục 1 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , băng tần đấu_giá là băng tần 2300-2400 MHz . Băng tần này được quy_hoạch cho hệ_thống thông_tin di_động mặt_đất IMT của Việt_Nam theo Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Các khối băng tần thực_hiện đấu_giá bao_gồm : - A1 ( 2300 - 2330 MHz ) - A2 ( 2330 - 2360 MHz ) - A3 ( 2360 - 2390 MHz ) . Theo đó , mức giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần được xác_định tại Mục 1 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Trong đó : - GKĐ là giá khởi_điểm đấu_giá , đơn_vị tính bằng Đồng Việt_Nam ; - là mức thu cơ_sở được xác_định , quyết_định theo Điều 4 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP và Điều 5 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP. Mức thu cơ_sở đối_với băng tần 2300-2400 MHz là 12.885.557.936 VNĐ / MHz / năm . - Bw là độ rộng của khối băng tần cần xác_định giá khởi_điểm : 30 MHz ; - T là thời_gian được phép sử_dụng băng tần : 15 năm . Giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Giá khởi_điểm ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 5.798.501.071.200 2 A2 2330-2360 MHz 5.798.501.071.200 3 A3 2360-2390 MHz 5.798.501.071.200 ( Hình từ Internet ) | 196,518 | |
Giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần 4G và 5G là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 phê_duyệt Phương_án tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với băng tần 2300-2400 MHz . Theo: ... giá khởi_điểm đấu_giá, đơn_vị tính bằng Đồng Việt_Nam ; - là mức thu cơ_sở được xác_định, quyết_định theo Điều 4 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP và Điều 5 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP. Mức thu cơ_sở đối_với băng tần 2300-2400 MHz là 12.885.557.936 VNĐ / MHz / năm. - Bw là độ rộng của khối băng tần cần xác_định giá khởi_điểm : 30 MHz ; - T là thời_gian được phép sử_dụng băng tần : 15 năm. Giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Giá khởi_điểm ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 5.798.501.071.200 2 A2 2330-2360 MHz 5.798.501.071.200 3 A3 2360-2390 MHz 5.798.501.071.200 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 phê_duyệt Phương_án tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với băng tần 2300-2400 MHz . Theo Mục 1 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , băng tần đấu_giá là băng tần 2300-2400 MHz . Băng tần này được quy_hoạch cho hệ_thống thông_tin di_động mặt_đất IMT của Việt_Nam theo Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT ngày 31/12/2021 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Các khối băng tần thực_hiện đấu_giá bao_gồm : - A1 ( 2300 - 2330 MHz ) - A2 ( 2330 - 2360 MHz ) - A3 ( 2360 - 2390 MHz ) . Theo đó , mức giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần được xác_định tại Mục 1 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 như sau : Trong đó : - GKĐ là giá khởi_điểm đấu_giá , đơn_vị tính bằng Đồng Việt_Nam ; - là mức thu cơ_sở được xác_định , quyết_định theo Điều 4 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP và Điều 5 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP. Mức thu cơ_sở đối_với băng tần 2300-2400 MHz là 12.885.557.936 VNĐ / MHz / năm . - Bw là độ rộng của khối băng tần cần xác_định giá khởi_điểm : 30 MHz ; - T là thời_gian được phép sử_dụng băng tần : 15 năm . Giá khởi_điểm đấu_giá của khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Giá khởi_điểm ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 5.798.501.071.200 2 A2 2330-2360 MHz 5.798.501.071.200 3 A3 2360-2390 MHz 5.798.501.071.200 ( Hình từ Internet ) | 196,519 | |
Tiền đặt trước khối băng tần là bao_nhiêu ? | Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại k: ... Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023, tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 như sau : Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 1. Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước. Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận, nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá. Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam. Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản. Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng. Theo đó, tiền đặt được khối băng tần được quy_định quy_định tối_thiểu là 05% ( năm phần_trăm ) và tối_đa là 20% ( hai_mươi phần_trăm ) giá khởi_điểm của khối băng tần đấu_giá. Tiền đặt trước áp_dụng tại cuộc đấu_giá các khối băng tần như | None | 1 | Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 như sau : Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 1 . Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó , tiền đặt được khối băng tần được quy_định quy_định tối_thiểu là 05% ( năm phần_trăm ) và tối_đa là 20% ( hai_mươi phần_trăm ) giá khởi_điểm của khối băng tần đấu_giá . Tiền đặt trước áp_dụng tại cuộc đấu_giá các khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Tiền đặt trước ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 580.000.000.000 2 A2 2330-2360 MHz 580.000.000.000 3 A3 2360-2390 MHz 580.000.000.000 | 196,520 | |
Tiền đặt trước khối băng tần là bao_nhiêu ? | Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại k: ... ( năm phần_trăm ) và tối_đa là 20% ( hai_mươi phần_trăm ) giá khởi_điểm của khối băng tần đấu_giá. Tiền đặt trước áp_dụng tại cuộc đấu_giá các khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Tiền đặt trước ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 580.000.000.000 2 A2 2330-2360 MHz 580.000.000.000 3 A3 2360-2390 MHz 580.000.000.000Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023, tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 như sau : Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 1. Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước. Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận, nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá. Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam. Trường_hợp khoản tiền đặt | None | 1 | Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 như sau : Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 1 . Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó , tiền đặt được khối băng tần được quy_định quy_định tối_thiểu là 05% ( năm phần_trăm ) và tối_đa là 20% ( hai_mươi phần_trăm ) giá khởi_điểm của khối băng tần đấu_giá . Tiền đặt trước áp_dụng tại cuộc đấu_giá các khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Tiền đặt trước ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 580.000.000.000 2 A2 2330-2360 MHz 580.000.000.000 3 A3 2360-2390 MHz 580.000.000.000 | 196,521 | |
Tiền đặt trước khối băng tần là bao_nhiêu ? | Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại k: ... tài_sản đấu_giá. Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam. Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản. Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng. Theo đó, tiền đặt được khối băng tần được quy_định quy_định tối_thiểu là 05% ( năm phần_trăm ) và tối_đa là 20% ( hai_mươi phần_trăm ) giá khởi_điểm của khối băng tần đấu_giá. Tiền đặt trước áp_dụng tại cuộc đấu_giá các khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Tiền đặt trước ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 580.000.000.000 2 A2 2330-2360 MHz 580.000.000.000 3 A3 2360-2390 MHz 580.000.000.000 | None | 1 | Theo Mục 3 Phần III Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , tiền đặt trước được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 39 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 như sau : Tiền đặt trước và xử_lý tiền đặt trước 1 . Người tham_gia đấu_giá phải nộp tiền đặt trước . Khoản tiền đặt trước do tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá thoả_thuận , nhưng tối_thiểu là năm phần_trăm và tối_đa là hai_mươi phần_trăm giá khởi_điểm của tài_sản đấu_giá . Tiền đặt trước được gửi vào một tài_khoản thanh_toán riêng của tổ_chức đấu_giá tài_sản mở tại ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tại Việt_Nam . Trường_hợp khoản tiền đặt trước có giá_trị dưới năm triệu đồng thì người tham_gia đấu_giá có_thể nộp trực_tiếp cho tổ_chức đấu_giá tài_sản . Người tham_gia đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản có_thể thoả_thuận thay_thế tiền đặt trước bằng bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó , tiền đặt được khối băng tần được quy_định quy_định tối_thiểu là 05% ( năm phần_trăm ) và tối_đa là 20% ( hai_mươi phần_trăm ) giá khởi_điểm của khối băng tần đấu_giá . Tiền đặt trước áp_dụng tại cuộc đấu_giá các khối băng tần như sau : STT Tên khối băng tần Khối băng tần Tiền đặt trước ( đồng Việt_Nam ) 1 A1 2300-2330 MHz 580.000.000.000 2 A2 2330-2360 MHz 580.000.000.000 3 A3 2360-2390 MHz 580.000.000.000 | 196,522 | |
Doanh_nghiệp nào được tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện đối_với 4G , 5G ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 11 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP , Mục 1 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , Mụ: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 11 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP , Mục 1 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , Mục 2 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 . Doanh_nghiệp được tham_gia đấu_giá sử_dụng băng tần 4G , 5G khi đáp_ứng 02 điều_kiện sau : ( 1 ) Đủ điều_kiện được xem_xét cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông : - Điều_kiện được xem_xét cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng sử_dụng băng tần được cấp thông_qua đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về viễn_thông đối_với sở hu trong kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông , hình_thức , điều_kiện và tỷ_lệ phần vốn góp củ a nhà_đầu_tư nước_ngoài . ( 2 ) Đáp_ứng các yêu_cầu của cuộc đấu_giá . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 11 Nghị_định 88/2021/NĐ-CP , Mục 1 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , Mục 2 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 . Doanh_nghiệp được tham_gia đấu_giá sử_dụng băng tần 4G , 5G khi đáp_ứng 02 điều_kiện sau : ( 1 ) Đủ điều_kiện được xem_xét cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông : - Điều_kiện được xem_xét cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng sử_dụng băng tần được cấp thông_qua đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về viễn_thông ; - Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về viễn_thông đối_với sở hu trong kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông , hình_thức , điều_kiện và tỷ_lệ phần vốn góp củ a nhà_đầu_tư nước_ngoài . ( 2 ) Đáp_ứng các yêu_cầu của cuộc đấu_giá . | 196,523 | |
Để được sử_dụng băng tần 4G , 5G , doanh_nghiệp trúng đấu_giá cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng c: ... Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023, doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng các khối băng tần khác nhau trong cùng băng tần 2300-2400 MHz phải tuân_thủ các quy_định, điều_kiện kỹ_thuật sử_dụng băng tần được cấp phép như sau : STT Điều_kiện 1 Tuân_thủ các Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia có liên_quan về thiết_bị thu_phát vô_tuyến_điện, an_toàn bức_xạ và tương_thích điện từ_trường. 2 Có trách_nhiệm phối_hợp với nhau để tránh can nhiễu có hại, đồng_bộ về khung dữ_liệu của phương_thức TDD và thực_hiện đúng các nội_dung của giấy_phép sử_dụng băng tần theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT. 3 Phối_hợp với tổ_chức được cấp giấy_phép ở băng tần liền kề trong việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phòng_tránh nhiễu có hại. 4 Phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thực_hiện việc phối_hợp sử_dụng tần_số biên_giới để tránh can nhiễu có hại. 5 Thực_hiện các quy_định khác của Luật Tần_số vô_tuyến_điện, Luật Viễn_thông và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. Xem chi_tiết tại Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023.@@ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng các khối băng tần khác nhau trong cùng băng tần 2300-2400 MHz phải tuân_thủ các quy_định , điều_kiện kỹ_thuật sử_dụng băng tần được cấp phép như sau : STT Điều_kiện 1 Tuân_thủ các Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia có liên_quan về thiết_bị thu_phát vô_tuyến_điện , an_toàn bức_xạ và tương_thích điện từ_trường . 2 Có trách_nhiệm phối_hợp với nhau để tránh can nhiễu có hại , đồng_bộ về khung dữ_liệu của phương_thức TDD và thực_hiện đúng các nội_dung của giấy_phép sử_dụng băng tần theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT. 3 Phối_hợp với tổ_chức được cấp giấy_phép ở băng tần liền kề trong việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phòng_tránh nhiễu có hại . 4 Phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện việc phối_hợp sử_dụng tần_số biên_giới để tránh can nhiễu có hại . 5 Thực_hiện các quy_định khác của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , Luật Viễn_thông và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . Xem chi_tiết tại Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 . | 196,524 | |
Để được sử_dụng băng tần 4G , 5G , doanh_nghiệp trúng đấu_giá cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng c: ... hại. 5 Thực_hiện các quy_định khác của Luật Tần_số vô_tuyến_điện, Luật Viễn_thông và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. Xem chi_tiết tại Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023.Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023, doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng các khối băng tần khác nhau trong cùng băng tần 2300-2400 MHz phải tuân_thủ các quy_định, điều_kiện kỹ_thuật sử_dụng băng tần được cấp phép như sau : STT Điều_kiện 1 Tuân_thủ các Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia có liên_quan về thiết_bị thu_phát vô_tuyến_điện, an_toàn bức_xạ và tương_thích điện từ_trường. 2 Có trách_nhiệm phối_hợp với nhau để tránh can nhiễu có hại, đồng_bộ về khung dữ_liệu của phương_thức TDD và thực_hiện đúng các nội_dung của giấy_phép sử_dụng băng tần theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT. 3 Phối_hợp với tổ_chức được cấp giấy_phép ở băng tần liền kề trong việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phòng_tránh nhiễu có hại. 4 Phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thực_hiện việc phối_hợp sử_dụng tần_số biên_giới để tránh can nhiễu có | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng các khối băng tần khác nhau trong cùng băng tần 2300-2400 MHz phải tuân_thủ các quy_định , điều_kiện kỹ_thuật sử_dụng băng tần được cấp phép như sau : STT Điều_kiện 1 Tuân_thủ các Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia có liên_quan về thiết_bị thu_phát vô_tuyến_điện , an_toàn bức_xạ và tương_thích điện từ_trường . 2 Có trách_nhiệm phối_hợp với nhau để tránh can nhiễu có hại , đồng_bộ về khung dữ_liệu của phương_thức TDD và thực_hiện đúng các nội_dung của giấy_phép sử_dụng băng tần theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT. 3 Phối_hợp với tổ_chức được cấp giấy_phép ở băng tần liền kề trong việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phòng_tránh nhiễu có hại . 4 Phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện việc phối_hợp sử_dụng tần_số biên_giới để tránh can nhiễu có hại . 5 Thực_hiện các quy_định khác của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , Luật Viễn_thông và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . Xem chi_tiết tại Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 . | 196,525 | |
Để được sử_dụng băng tần 4G , 5G , doanh_nghiệp trúng đấu_giá cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng c: ... trong việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phòng_tránh nhiễu có hại. 4 Phối_hợp với các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để thực_hiện việc phối_hợp sử_dụng tần_số biên_giới để tránh can nhiễu có hại. 5 Thực_hiện các quy_định khác của Luật Tần_số vô_tuyến_điện, Luật Viễn_thông và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. Xem chi_tiết tại Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Mục 4 Phần I Phương_án tổ_chức đấu_giá ban_hành kèm theo Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 , doanh_nghiệp được cấp phép sử_dụng các khối băng tần khác nhau trong cùng băng tần 2300-2400 MHz phải tuân_thủ các quy_định , điều_kiện kỹ_thuật sử_dụng băng tần được cấp phép như sau : STT Điều_kiện 1 Tuân_thủ các Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia có liên_quan về thiết_bị thu_phát vô_tuyến_điện , an_toàn bức_xạ và tương_thích điện từ_trường . 2 Có trách_nhiệm phối_hợp với nhau để tránh can nhiễu có hại , đồng_bộ về khung dữ_liệu của phương_thức TDD và thực_hiện đúng các nội_dung của giấy_phép sử_dụng băng tần theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 29/2021/TT-BTTTT. 3 Phối_hợp với tổ_chức được cấp giấy_phép ở băng tần liền kề trong việc sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện và phòng_tránh nhiễu có hại . 4 Phối_hợp với các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để thực_hiện việc phối_hợp sử_dụng tần_số biên_giới để tránh can nhiễu có hại . 5 Thực_hiện các quy_định khác của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , Luật Viễn_thông và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . Xem chi_tiết tại Quyết_định 219 / QĐ-BTTTT năm 2023 . | 196,526 | |
Thời_gian kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về thời_gian kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Việc kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được tổ_chức ít_nhất 06 tháng 01 lần . Quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về thời_gian kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Việc kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được tổ_chức ít_nhất 06 tháng 01 lần . Quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư | 196,527 | |
Pháp_luật quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm, đáp_án, thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết, Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế, đáp_án, thang điểm, chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm, thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập. - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm, giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ, số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm , đáp_án , thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết , Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế , đáp_án , thang điểm , chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm , thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm , giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ , số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ , số phách , bài_làm trên giấy nháp , bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra , bài_làm có hai nét chữ khác nhau , viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên , bài_làm nhàu_nát , nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này , giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất , ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh , giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần , điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ , tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất , giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất , thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai , bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào , giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi , thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu , giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét , tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập , điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài . - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành , trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành . - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra , Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp , Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra . | 196,528 | |
Pháp_luật quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ, số phách, bài_làm trên giấy nháp, bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra, bài_làm có hai nét chữ khác nhau, viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên, bài_làm nhàu_nát, nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này, giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét, xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất, ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh, giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần, điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ, tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm , đáp_án , thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết , Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế , đáp_án , thang điểm , chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm , thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm , giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ , số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ , số phách , bài_làm trên giấy nháp , bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra , bài_làm có hai nét chữ khác nhau , viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên , bài_làm nhàu_nát , nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này , giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất , ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh , giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần , điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ , tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất , giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất , thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai , bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào , giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi , thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu , giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét , tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập , điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài . - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành , trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành . - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra , Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp , Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra . | 196,529 | |
Pháp_luật quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ, tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất, giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký. - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất, thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai, bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào, giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký. - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm , đáp_án , thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết , Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế , đáp_án , thang điểm , chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm , thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm , giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ , số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ , số phách , bài_làm trên giấy nháp , bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra , bài_làm có hai nét chữ khác nhau , viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên , bài_làm nhàu_nát , nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này , giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất , ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh , giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần , điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ , tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất , giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất , thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai , bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào , giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi , thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu , giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét , tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập , điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài . - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành , trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành . - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra , Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp , Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra . | 196,530 | |
Pháp_luật quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét, quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi, thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu, giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm , đáp_án , thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết , Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế , đáp_án , thang điểm , chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm , thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm , giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ , số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ , số phách , bài_làm trên giấy nháp , bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra , bài_làm có hai nét chữ khác nhau , viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên , bài_làm nhàu_nát , nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này , giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất , ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh , giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần , điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ , tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất , giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất , thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai , bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào , giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi , thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu , giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét , tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập , điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài . - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành , trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành . - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra , Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp , Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra . | 196,531 | |
Pháp_luật quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu, giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét, tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập, điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài. - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành, trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét, quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành. - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên. Trong thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm , đáp_án , thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết , Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế , đáp_án , thang điểm , chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm , thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm , giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ , số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ , số phách , bài_làm trên giấy nháp , bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra , bài_làm có hai nét chữ khác nhau , viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên , bài_làm nhàu_nát , nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này , giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất , ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh , giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần , điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ , tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất , giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất , thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai , bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào , giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi , thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu , giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét , tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập , điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài . - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành , trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành . - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra , Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp , Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra . | 196,532 | |
Pháp_luật quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành. - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra, Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp, Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình chấm điểm kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Quy_định chung về chấm điểm kiểm_tra : + Mỗi bài kiểm_tra có 02 thành_viên Ban Chấm thi_viết hoặc Ban Chấm thi thực_hành chấm và cho điểm độc_lập ; việc chấm điểm kiểm_tra được thực_hiện theo hướng_dẫn chấm , đáp_án , thang điểm của Hội_đồng kiểm_tra ; bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 ; + Đối_với việc chấm thi_viết , Trưởng Ban Chấm thi_viết quán_triệt quy_chế , đáp_án , thang điểm , chấm chung ít_nhất 03 bài kiểm_tra mỗi môn để rút kinh_nghiệm , thống_nhất cách vận_dụng hướng_dẫn chấm ; chỉ được làm_tròn tối_đa 01 lần đến 01 chữ_số thập phân trên tổng_số điểm của 01 bài kiểm_tra ; mỗi bài kiểm_tra được chấm 02 vòng độc_lập . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ nhất : + Trưởng Ban Chấm thi_viết tổ_chức bốc_thăm nguyên túi và giao riêng cho từng giám_khảo ; trước khi chấm , giám_khảo kiểm_tra từng bài đảm_bảo đủ số tờ , số phách và gạch_chéo tất_cả phần giấy trắng còn thừa do thí_sinh không viết hết trên tờ giấy làm bài kiểm_tra ; không chấm bài kiểm_tra làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra ; + Trong trường_hợp phát_hiện bài_làm không đủ số tợ , số phách , bài_làm trên giấy nháp , bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ kiểm_tra , bài_làm có hai nét chữ khác nhau , viết bằng hai màu mực khác nhau trở lên , bài_làm nhàu_nát , nghi_vấn có đánh_dấu hoặc vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 23 của Thông_tư này , giám_khảo báo_cáo và giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , xử_lý ; + Khi chấm lần thứ nhất , ngoài nét gạch_chéo trên phần giấy trắng còn thừa trên tờ giấy làm bài kiểm_tra của thí_sinh , giám_khảo không ghi vào bài_làm của thí_sinh và túi bài kiểm_tra ; điểm thành_phần , điểm toàn bài và nhận_xét ( nếu có ) được ghi vào phiếu chấm ; trên phiếu chấm ghi rõ họ , tên và chữ_ký của giám_khảo ; giám_khảo không ghi thông_tin vào bài_làm của thí_sinh ; sau khi chấm xong lần thứ nhất , giám_khảo bàn_giao cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Quy_trình chấm điểm kiểm_tra viết lần thứ hai : + Sau khi chấm lần thứ nhất , thành_viên Ban Thư_ký rút các phiếu chấm ra rồi giao túi bài kiểm_tra cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để tổ_chức bốc_thăm cho người chấm lần thứ hai , bảo_đảm không giao trở_lại túi bài kiểm_tra đã chấm cho giám_khảo đã chấm lần thứ nhất ; + Việc chấm bài lần thứ hai được thực_hiện độc_lập và theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này ; + Chấm xong túi bài kiểm_tra nào , giám_khảo giao túi đó và phiếu chấm cho Trưởng Ban Chấm thi_viết để bàn_giao cho Ban Thư_ký . - Xử_lý kết_quả chấm điểm kiểm_tra viết : + Điểm của mỗi bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà 02 giám_khảo đã chấm ; trong trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo này trao_đổi thống_nhất và cho điểm cuối_cùng ; nếu không thống_nhất thì chuyển 02 kết_quả điểm đó cho Trưởng Ban Chấm thi_viết giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi_viết không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; + Đối_với phần tự chọn ( nếu có ) trong đề thi , thí_sinh chỉ được làm 01 trong 02 phần tự chọn ; nếu làm cả 02 phần tự chọn thì bị coi là phạm_quy và không được chấm điểm cả 02 phần tự chọn ; + Những bài_làm có lập_luận sáng_tạo khác với đáp_án có_thể được thưởng điểm ; mức điểm thưởng do giám_khảo đề_xuất và Trưởng Ban Chấm thi_viết quyết_định sau khi báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra và phải được lập thành biên_bản ; + Trường_hợp phát_hiện bài kiểm_tra nghi_vấn có đánh_dấu , giám_khảo có trách_nhiệm giao những bài kiểm_tra này cho Trưởng Ban Chấm thi_viết xem_xét , tổ_chức chấm tập_thể ; việc tổ_chức chấm tập_thể phải có ít_nhất 03 giám_khảo chấm độc_lập , điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng điểm mà các giám_khảo đã chấm ; nếu kết_luận có vi_phạm quy_chế kiểm_tra thì tiến_hành lập biên_bản và bài kiểm_tra đó bị trừ 50% số điểm toàn bài . - Đối_với việc chấm kiểm_tra thực_hành , trường_hợp 02 giám_khảo cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên hoặc chênh_lệch 05 điểm nhưng là điểm ranh_giới giữa trượt và đỗ thì 02 giám_khảo phải trao_đổi trực_tiếp để thống_nhất về điểm dưới sự giám_sát của Trưởng Ban Chấm thi thực_hành ; trường_hợp không thống_nhất được về điểm thì Trưởng Ban Chấm thi thực_hành giải_quyết ; nếu Trưởng Ban Chấm thi thực_hành không quyết_định được thì báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra xem_xét , quyết_định ; không chấm phúc_tra đối_với kết_quả chấm kiểm_tra thực_hành . - Thí_sinh đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư khi mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm kiểm_tra , Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra có trách_nhiệm công_bố kết_quả kiểm_tra và thông_báo cho Sở Tư_pháp , Đoàn Luật_sư nơi có người tập_sự tham_dự kiểm_tra . | 196,533 | |
Bài kiểm_tra và kết_quả kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 26 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quản_lý bài kiểm_tra và kết_quả kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Bài kiểm_tra viết và kết_quả kiểm_tra thực_hành phải được niêm_phong ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra ; phách , điểm kiểm_tra và các tài_liệu liên_quan phải được niêm_phong vào cuối mỗi ngày làm_việc và ngay sau khi kết_thúc việc đánh mã phách , ghi phách , rọc phách , ghép phách , chấm điểm bài kiểm_tra viết , lên điểm bài kiểm_tra . - Bài kiểm_tra , kết_quả kiểm_tra và các biên_bản của kỳ kiểm_tra được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quản_lý bài kiểm_tra và kết_quả kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Bài kiểm_tra viết và kết_quả kiểm_tra thực_hành phải được niêm_phong ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra ; phách , điểm kiểm_tra và các tài_liệu liên_quan phải được niêm_phong vào cuối mỗi ngày làm_việc và ngay sau khi kết_thúc việc đánh mã phách , ghi phách , rọc phách , ghép phách , chấm điểm bài kiểm_tra viết , lên điểm bài kiểm_tra . - Bài kiểm_tra , kết_quả kiểm_tra và các biên_bản của kỳ kiểm_tra được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . | 196,534 | |
Các nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của vi: ... Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như sau : ( 1 ) Kiểm_soát dịch tại nơi xuất_phát là biện_pháp mang tính chủ_động và hiệu_quả hơn, hạn_chế áp_dụng các biện_pháp mang tính bao_vây trên phạm_vi rộng. ( 2 ) Mang tính kế_thừa, tiếp_thu các kinh_nghiệm phòng_chống dịch trong nước, thế_giới và đảm_bảo tính ổn_định tương_đối trong quá_trình điều_chỉnh các chỉ_số trong các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch, phù_hợp với thực_tế tình_hình dịch. ( 3 ) Biện_pháp phòng_chống dịch mang tính tổng_thể bao_gồm cả y_tế, biện_pháp hành_chính, kinh_tế - xã_hội ; cả điều_trị và dự_phòng theo các cấp_độ dịch được quy_định tại Nghị_quyết 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính_phủ. ( 4 ) Kiểm_soát nguy_cơ sớm nhất, gọn nhất ở quy_mô cấp xã nhằm đảm_bảo linh_hoạt, hiệu_quả ; phát_hiện sớm sự bất_thường để xử_lý đúng, trúng, hiệu_quả. Phát_huy tính chủ_động của chính_quyền địa_phương, tránh tư_tưởng buông tay, giao_phó cho y_tế trong việc điều_trị | None | 1 | Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như sau : ( 1 ) Kiểm_soát dịch tại nơi xuất_phát là biện_pháp mang tính chủ_động và hiệu_quả hơn , hạn_chế áp_dụng các biện_pháp mang tính bao_vây trên phạm_vi rộng . ( 2 ) Mang tính kế_thừa , tiếp_thu các kinh_nghiệm phòng_chống dịch trong nước , thế_giới và đảm_bảo tính ổn_định tương_đối trong quá_trình điều_chỉnh các chỉ_số trong các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch , phù_hợp với thực_tế tình_hình dịch . ( 3 ) Biện_pháp phòng_chống dịch mang tính tổng_thể bao_gồm cả y_tế , biện_pháp hành_chính , kinh_tế - xã_hội ; cả điều_trị và dự_phòng theo các cấp_độ dịch được quy_định tại Nghị_quyết 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính_phủ . ( 4 ) Kiểm_soát nguy_cơ sớm nhất , gọn nhất ở quy_mô cấp xã nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả ; phát_hiện sớm sự bất_thường để xử_lý đúng , trúng , hiệu_quả . Phát_huy tính chủ_động của chính_quyền địa_phương , tránh tư_tưởng buông tay , giao_phó cho y_tế trong việc điều_trị ca bệnh , nặng . | 196,535 | |
Các nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của vi: ... hiệu_quả ; phát_hiện sớm sự bất_thường để xử_lý đúng, trúng, hiệu_quả. Phát_huy tính chủ_động của chính_quyền địa_phương, tránh tư_tưởng buông tay, giao_phó cho y_tế trong việc điều_trị ca bệnh, nặng.Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như sau : ( 1 ) Kiểm_soát dịch tại nơi xuất_phát là biện_pháp mang tính chủ_động và hiệu_quả hơn, hạn_chế áp_dụng các biện_pháp mang tính bao_vây trên phạm_vi rộng. ( 2 ) Mang tính kế_thừa, tiếp_thu các kinh_nghiệm phòng_chống dịch trong nước, thế_giới và đảm_bảo tính ổn_định tương_đối trong quá_trình điều_chỉnh các chỉ_số trong các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch, phù_hợp với thực_tế tình_hình dịch. ( 3 ) Biện_pháp phòng_chống dịch mang tính tổng_thể bao_gồm cả y_tế, biện_pháp hành_chính, kinh_tế - xã_hội ; cả điều_trị và dự_phòng theo các cấp_độ dịch được quy_định tại Nghị_quyết 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính_phủ. ( 4 ) Kiểm_soát nguy_cơ sớm nhất, gọn nhất ở quy_mô cấp | None | 1 | Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như sau : ( 1 ) Kiểm_soát dịch tại nơi xuất_phát là biện_pháp mang tính chủ_động và hiệu_quả hơn , hạn_chế áp_dụng các biện_pháp mang tính bao_vây trên phạm_vi rộng . ( 2 ) Mang tính kế_thừa , tiếp_thu các kinh_nghiệm phòng_chống dịch trong nước , thế_giới và đảm_bảo tính ổn_định tương_đối trong quá_trình điều_chỉnh các chỉ_số trong các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch , phù_hợp với thực_tế tình_hình dịch . ( 3 ) Biện_pháp phòng_chống dịch mang tính tổng_thể bao_gồm cả y_tế , biện_pháp hành_chính , kinh_tế - xã_hội ; cả điều_trị và dự_phòng theo các cấp_độ dịch được quy_định tại Nghị_quyết 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính_phủ . ( 4 ) Kiểm_soát nguy_cơ sớm nhất , gọn nhất ở quy_mô cấp xã nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả ; phát_hiện sớm sự bất_thường để xử_lý đúng , trúng , hiệu_quả . Phát_huy tính chủ_động của chính_quyền địa_phương , tránh tư_tưởng buông tay , giao_phó cho y_tế trong việc điều_trị ca bệnh , nặng . | 196,536 | |
Các nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của vi: ... dự_phòng theo các cấp_độ dịch được quy_định tại Nghị_quyết 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính_phủ. ( 4 ) Kiểm_soát nguy_cơ sớm nhất, gọn nhất ở quy_mô cấp xã nhằm đảm_bảo linh_hoạt, hiệu_quả ; phát_hiện sớm sự bất_thường để xử_lý đúng, trúng, hiệu_quả. Phát_huy tính chủ_động của chính_quyền địa_phương, tránh tư_tưởng buông tay, giao_phó cho y_tế trong việc điều_trị ca bệnh, nặng. | None | 1 | Theo Mục I_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 nguyên_tắc của việc đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 và đáp_ứng được quy_định như sau : ( 1 ) Kiểm_soát dịch tại nơi xuất_phát là biện_pháp mang tính chủ_động và hiệu_quả hơn , hạn_chế áp_dụng các biện_pháp mang tính bao_vây trên phạm_vi rộng . ( 2 ) Mang tính kế_thừa , tiếp_thu các kinh_nghiệm phòng_chống dịch trong nước , thế_giới và đảm_bảo tính ổn_định tương_đối trong quá_trình điều_chỉnh các chỉ_số trong các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch , phù_hợp với thực_tế tình_hình dịch . ( 3 ) Biện_pháp phòng_chống dịch mang tính tổng_thể bao_gồm cả y_tế , biện_pháp hành_chính , kinh_tế - xã_hội ; cả điều_trị và dự_phòng theo các cấp_độ dịch được quy_định tại Nghị_quyết 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 của Chính_phủ . ( 4 ) Kiểm_soát nguy_cơ sớm nhất , gọn nhất ở quy_mô cấp xã nhằm đảm_bảo linh_hoạt , hiệu_quả ; phát_hiện sớm sự bất_thường để xử_lý đúng , trúng , hiệu_quả . Phát_huy tính chủ_động của chính_quyền địa_phương , tránh tư_tưởng buông tay , giao_phó cho y_tế trong việc điều_trị ca bệnh , nặng . | 196,537 | |
Các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch được phân_loại như_thế_nào ? | Căn_cứ Tiểu_mục 1 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 các: ... Căn_cứ Tiểu_mục 1 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 bao_gồm : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh các tuyến . | None | 1 | Căn_cứ Tiểu_mục 1 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch Covid-19 bao_gồm : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh các tuyến . | 196,538 | |
Cách xác_định các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch ra sao ? | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : ... Theo Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ), 02 nhóm để xác_định cấp_độ dịch gồm có : Nhóm chỉ_số về mức_độ lây_nhiễm và Nhóm chỉ_số về khả_năng đáp_ứng. Trên cơ_sở tham_khảo các phương_pháp đánh_giá của các nước trên thế_giới và đánh_giá thực_tiễn của Việt_Nam, Bộ Y_tế hướng_dẫn cách xác_định các tiêu_chí cụ_thể như sau : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian + Chỉ_số 1 a : Tỷ_lệ ca mắc mới trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca mắc mới, thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ). T ỷ lệ ca mắc mới được phân theo 04 mức_độ từ thấp đến cao ( mức 1 : & lt ; 90 ; mức 2 : 90 đến dưới 450 ; mức 3 : 450 đến 600 ; mức 4 : & gt ; 600 ). +. Chỉ_số 1b. Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy, thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ). | None | 1 | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : Theo Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) , 02 nhóm để xác_định cấp_độ dịch gồm có : Nhóm chỉ_số về mức_độ lây_nhiễm và Nhóm chỉ_số về khả_năng đáp_ứng . Trên cơ_sở tham_khảo các phương_pháp đánh_giá của các nước trên thế_giới và đánh_giá thực_tiễn của Việt_Nam , Bộ Y_tế hướng_dẫn cách xác_định các tiêu_chí cụ_thể như sau : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian + Chỉ_số 1 a : Tỷ_lệ ca mắc mới trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca mắc mới , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . T ỷ lệ ca mắc mới được phân theo 04 mức_độ từ thấp đến cao ( mức 1 : & lt ; 90 ; mức 2 : 90 đến dưới 450 ; mức 3 : 450 đến 600 ; mức 4 : & gt ; 600 ) . + . Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy được phân theo 04 mức_độ ( mức 1 : & lt ; 1 ; mức 2 : 1 đến dưới 32 , mức 3 : 32 đến 40 , mức 4 : & gt ; 40 ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy do Trung_tâm Y_tế cấp huyện tính_toán và phân_bố đến từng địa_bàn cấp xã 1 . + Chỉ_số 1 c : Tỷ_lệ ca tử_vong trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca tử_vong ) . Yêu_cầu chỉ_số này không được vượt quá 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã . Chỉ_số này là hệ_quả của tổng_hợp mức_độ lây_nhiễm và khả_năng đáp_ứng , đồng_thời đây là mục_tiêu cần phải khống_chế bằng được ; do_đó chỉ_số này được sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a . Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại thời_điểm đánh_giá của Bộ Y_tế của địa_bàn cấp xã tính trên toàn_bộ dân_số trên địa_bàn ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm đủ mũi vắc_xin , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi phải đạt tối_thiểu 75% tổng dân_số tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2a được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . + Chỉ_số 2b . Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi trở lên ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao ( không chống chỉ_định tiêm_chủng ) trong số đối_tượng ở nhóm nguy_cơ cao của địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở nhóm nguy_cơ cao , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao phải đạt tối_thiểu 90% số đối_tượng phải tiêm_chủng tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc / 10.000 dân : khả_năng có_thể quản_lý , chăm_sóc tại địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 500 ; trung_bình : 200-500 ; thấp : & lt ; 200 ) . + Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống tại các cơ_sở thu_dung , điều_trị trên địa_bàn cấp huyện / 100.000 dân tại thời_điểm đánh_giá ( viết gọn lại là Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30 , thấp : & lt ; 10 ) . Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng chung cho tất_cả các xã trên địa_bàn thuộc huyện 2 . + Chỉ_số 3c . Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực ( ICU ) có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Yêu_cầu tỷ_lệ giường ICU có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ trên địa_bàn cấp tỉnh phải đạt tối_thiểu 4/100.000 dân . Chỉ_số 3c được sử_dụng để hiệu_chỉnh mức_độ đáp_ứng trên địa_bàn cấp xã trên địa_bàn toàn tỉnh . Nếu chỉ_số này không đạt mức tối_thiểu ( 4/10 0.000 ) thì phải giảm mức_độ đáp_ứng của tuyến xã trên địa_bàn của tỉnh này xuống một mức độ3 ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . | 196,539 | |
Cách xác_định các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch ra sao ? | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : ... xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy, thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ). Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy được phân theo 04 mức_độ ( mức 1 : & lt ; 1 ; mức 2 : 1 đến dưới 32, mức 3 : 32 đến 40, mức 4 : & gt ; 40 ). Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy do Trung_tâm Y_tế cấp huyện tính_toán và phân_bố đến từng địa_bàn cấp xã 1. + Chỉ_số 1 c : Tỷ_lệ ca tử_vong trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca tử_vong ). Yêu_cầu chỉ_số này không được vượt quá 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã. Chỉ_số này là hệ_quả của tổng_hợp mức_độ lây_nhiễm và khả_năng đáp_ứng, đồng_thời đây là mục_tiêu cần phải khống_chế bằng được ; do_đó chỉ_số này được sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã. - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a. Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại | None | 1 | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : Theo Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) , 02 nhóm để xác_định cấp_độ dịch gồm có : Nhóm chỉ_số về mức_độ lây_nhiễm và Nhóm chỉ_số về khả_năng đáp_ứng . Trên cơ_sở tham_khảo các phương_pháp đánh_giá của các nước trên thế_giới và đánh_giá thực_tiễn của Việt_Nam , Bộ Y_tế hướng_dẫn cách xác_định các tiêu_chí cụ_thể như sau : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian + Chỉ_số 1 a : Tỷ_lệ ca mắc mới trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca mắc mới , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . T ỷ lệ ca mắc mới được phân theo 04 mức_độ từ thấp đến cao ( mức 1 : & lt ; 90 ; mức 2 : 90 đến dưới 450 ; mức 3 : 450 đến 600 ; mức 4 : & gt ; 600 ) . + . Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy được phân theo 04 mức_độ ( mức 1 : & lt ; 1 ; mức 2 : 1 đến dưới 32 , mức 3 : 32 đến 40 , mức 4 : & gt ; 40 ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy do Trung_tâm Y_tế cấp huyện tính_toán và phân_bố đến từng địa_bàn cấp xã 1 . + Chỉ_số 1 c : Tỷ_lệ ca tử_vong trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca tử_vong ) . Yêu_cầu chỉ_số này không được vượt quá 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã . Chỉ_số này là hệ_quả của tổng_hợp mức_độ lây_nhiễm và khả_năng đáp_ứng , đồng_thời đây là mục_tiêu cần phải khống_chế bằng được ; do_đó chỉ_số này được sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a . Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại thời_điểm đánh_giá của Bộ Y_tế của địa_bàn cấp xã tính trên toàn_bộ dân_số trên địa_bàn ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm đủ mũi vắc_xin , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi phải đạt tối_thiểu 75% tổng dân_số tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2a được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . + Chỉ_số 2b . Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi trở lên ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao ( không chống chỉ_định tiêm_chủng ) trong số đối_tượng ở nhóm nguy_cơ cao của địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở nhóm nguy_cơ cao , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao phải đạt tối_thiểu 90% số đối_tượng phải tiêm_chủng tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc / 10.000 dân : khả_năng có_thể quản_lý , chăm_sóc tại địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 500 ; trung_bình : 200-500 ; thấp : & lt ; 200 ) . + Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống tại các cơ_sở thu_dung , điều_trị trên địa_bàn cấp huyện / 100.000 dân tại thời_điểm đánh_giá ( viết gọn lại là Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30 , thấp : & lt ; 10 ) . Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng chung cho tất_cả các xã trên địa_bàn thuộc huyện 2 . + Chỉ_số 3c . Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực ( ICU ) có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Yêu_cầu tỷ_lệ giường ICU có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ trên địa_bàn cấp tỉnh phải đạt tối_thiểu 4/100.000 dân . Chỉ_số 3c được sử_dụng để hiệu_chỉnh mức_độ đáp_ứng trên địa_bàn cấp xã trên địa_bàn toàn tỉnh . Nếu chỉ_số này không đạt mức tối_thiểu ( 4/10 0.000 ) thì phải giảm mức_độ đáp_ứng của tuyến xã trên địa_bàn của tỉnh này xuống một mức độ3 ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . | 196,540 | |
Cách xác_định các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch ra sao ? | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : ... sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã. - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a. Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại thời_điểm đánh_giá của Bộ Y_tế của địa_bàn cấp xã tính trên toàn_bộ dân_số trên địa_bàn ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm đủ mũi vắc_xin, thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ). Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi phải đạt tối_thiểu 75% tổng dân_số tại thời_điểm đánh_giá. Chỉ_số 2a được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã. + Chỉ_số 2b. Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi trở lên ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao ( không chống chỉ_định tiêm_chủng ) trong số đối_tượng ở nhóm nguy_cơ cao của địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở nhóm nguy_cơ cao, thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ). Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao phải đạt tối_thiểu 90% số đối_tượng phải tiêm_chủng tại thời_điểm đánh_giá. Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã. - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung, điều_trị của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. | None | 1 | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : Theo Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) , 02 nhóm để xác_định cấp_độ dịch gồm có : Nhóm chỉ_số về mức_độ lây_nhiễm và Nhóm chỉ_số về khả_năng đáp_ứng . Trên cơ_sở tham_khảo các phương_pháp đánh_giá của các nước trên thế_giới và đánh_giá thực_tiễn của Việt_Nam , Bộ Y_tế hướng_dẫn cách xác_định các tiêu_chí cụ_thể như sau : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian + Chỉ_số 1 a : Tỷ_lệ ca mắc mới trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca mắc mới , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . T ỷ lệ ca mắc mới được phân theo 04 mức_độ từ thấp đến cao ( mức 1 : & lt ; 90 ; mức 2 : 90 đến dưới 450 ; mức 3 : 450 đến 600 ; mức 4 : & gt ; 600 ) . + . Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy được phân theo 04 mức_độ ( mức 1 : & lt ; 1 ; mức 2 : 1 đến dưới 32 , mức 3 : 32 đến 40 , mức 4 : & gt ; 40 ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy do Trung_tâm Y_tế cấp huyện tính_toán và phân_bố đến từng địa_bàn cấp xã 1 . + Chỉ_số 1 c : Tỷ_lệ ca tử_vong trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca tử_vong ) . Yêu_cầu chỉ_số này không được vượt quá 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã . Chỉ_số này là hệ_quả của tổng_hợp mức_độ lây_nhiễm và khả_năng đáp_ứng , đồng_thời đây là mục_tiêu cần phải khống_chế bằng được ; do_đó chỉ_số này được sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a . Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại thời_điểm đánh_giá của Bộ Y_tế của địa_bàn cấp xã tính trên toàn_bộ dân_số trên địa_bàn ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm đủ mũi vắc_xin , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi phải đạt tối_thiểu 75% tổng dân_số tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2a được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . + Chỉ_số 2b . Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi trở lên ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao ( không chống chỉ_định tiêm_chủng ) trong số đối_tượng ở nhóm nguy_cơ cao của địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở nhóm nguy_cơ cao , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao phải đạt tối_thiểu 90% số đối_tượng phải tiêm_chủng tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc / 10.000 dân : khả_năng có_thể quản_lý , chăm_sóc tại địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 500 ; trung_bình : 200-500 ; thấp : & lt ; 200 ) . + Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống tại các cơ_sở thu_dung , điều_trị trên địa_bàn cấp huyện / 100.000 dân tại thời_điểm đánh_giá ( viết gọn lại là Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30 , thấp : & lt ; 10 ) . Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng chung cho tất_cả các xã trên địa_bàn thuộc huyện 2 . + Chỉ_số 3c . Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực ( ICU ) có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Yêu_cầu tỷ_lệ giường ICU có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ trên địa_bàn cấp tỉnh phải đạt tối_thiểu 4/100.000 dân . Chỉ_số 3c được sử_dụng để hiệu_chỉnh mức_độ đáp_ứng trên địa_bàn cấp xã trên địa_bàn toàn tỉnh . Nếu chỉ_số này không đạt mức tối_thiểu ( 4/10 0.000 ) thì phải giảm mức_độ đáp_ứng của tuyến xã trên địa_bàn của tỉnh này xuống một mức độ3 ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . | 196,541 | |
Cách xác_định các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch ra sao ? | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : ... Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã. - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung, điều_trị của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. + Chỉ_số 3a. Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý, chăm_sóc / 10.000 dân : khả_năng có_thể quản_lý, chăm_sóc tại địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý, chăm_sóc, thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ). Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 500 ; trung_bình : 200-500 ; thấp : & lt ; 200 ). + Chỉ_số 3b. Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống tại các cơ_sở thu_dung, điều_trị trên địa_bàn cấp huyện / 100.000 dân tại thời_điểm đánh_giá ( viết gọn lại là Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống, thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ). Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30, thấp : & lt ; 10 ). Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng | None | 1 | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : Theo Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) , 02 nhóm để xác_định cấp_độ dịch gồm có : Nhóm chỉ_số về mức_độ lây_nhiễm và Nhóm chỉ_số về khả_năng đáp_ứng . Trên cơ_sở tham_khảo các phương_pháp đánh_giá của các nước trên thế_giới và đánh_giá thực_tiễn của Việt_Nam , Bộ Y_tế hướng_dẫn cách xác_định các tiêu_chí cụ_thể như sau : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian + Chỉ_số 1 a : Tỷ_lệ ca mắc mới trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca mắc mới , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . T ỷ lệ ca mắc mới được phân theo 04 mức_độ từ thấp đến cao ( mức 1 : & lt ; 90 ; mức 2 : 90 đến dưới 450 ; mức 3 : 450 đến 600 ; mức 4 : & gt ; 600 ) . + . Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy được phân theo 04 mức_độ ( mức 1 : & lt ; 1 ; mức 2 : 1 đến dưới 32 , mức 3 : 32 đến 40 , mức 4 : & gt ; 40 ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy do Trung_tâm Y_tế cấp huyện tính_toán và phân_bố đến từng địa_bàn cấp xã 1 . + Chỉ_số 1 c : Tỷ_lệ ca tử_vong trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca tử_vong ) . Yêu_cầu chỉ_số này không được vượt quá 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã . Chỉ_số này là hệ_quả của tổng_hợp mức_độ lây_nhiễm và khả_năng đáp_ứng , đồng_thời đây là mục_tiêu cần phải khống_chế bằng được ; do_đó chỉ_số này được sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a . Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại thời_điểm đánh_giá của Bộ Y_tế của địa_bàn cấp xã tính trên toàn_bộ dân_số trên địa_bàn ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm đủ mũi vắc_xin , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi phải đạt tối_thiểu 75% tổng dân_số tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2a được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . + Chỉ_số 2b . Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi trở lên ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao ( không chống chỉ_định tiêm_chủng ) trong số đối_tượng ở nhóm nguy_cơ cao của địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở nhóm nguy_cơ cao , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao phải đạt tối_thiểu 90% số đối_tượng phải tiêm_chủng tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc / 10.000 dân : khả_năng có_thể quản_lý , chăm_sóc tại địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 500 ; trung_bình : 200-500 ; thấp : & lt ; 200 ) . + Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống tại các cơ_sở thu_dung , điều_trị trên địa_bàn cấp huyện / 100.000 dân tại thời_điểm đánh_giá ( viết gọn lại là Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30 , thấp : & lt ; 10 ) . Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng chung cho tất_cả các xã trên địa_bàn thuộc huyện 2 . + Chỉ_số 3c . Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực ( ICU ) có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Yêu_cầu tỷ_lệ giường ICU có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ trên địa_bàn cấp tỉnh phải đạt tối_thiểu 4/100.000 dân . Chỉ_số 3c được sử_dụng để hiệu_chỉnh mức_độ đáp_ứng trên địa_bàn cấp xã trên địa_bàn toàn tỉnh . Nếu chỉ_số này không đạt mức tối_thiểu ( 4/10 0.000 ) thì phải giảm mức_độ đáp_ứng của tuyến xã trên địa_bàn của tỉnh này xuống một mức độ3 ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . | 196,542 | |
Cách xác_định các tiêu_chí đánh_giá cấp_độ dịch ra sao ? | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : ... gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30, thấp : & lt ; 10 ). Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng chung cho tất_cả các xã trên địa_bàn thuộc huyện 2. + Chỉ_số 3c. Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực ( ICU ) có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực, thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ). Yêu_cầu tỷ_lệ giường ICU có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ trên địa_bàn cấp tỉnh phải đạt tối_thiểu 4/100.000 dân. Chỉ_số 3c được sử_dụng để hiệu_chỉnh mức_độ đáp_ứng trên địa_bàn cấp xã trên địa_bàn toàn tỉnh. Nếu chỉ_số này không đạt mức tối_thiểu ( 4/10 0.000 ) thì phải giảm mức_độ đáp_ứng của tuyến xã trên địa_bàn của tỉnh này xuống một mức độ3 ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ). | None | 1 | Theo Tiểu_mục 3 Mục II_Hướng dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết 128 / NQ-CP ban_hành kèm theo Quyết_định 218 / QĐ-BYT năm 2022 thì : Theo Tổ_chức Y_tế thế_giới ( WHO ) , 02 nhóm để xác_định cấp_độ dịch gồm có : Nhóm chỉ_số về mức_độ lây_nhiễm và Nhóm chỉ_số về khả_năng đáp_ứng . Trên cơ_sở tham_khảo các phương_pháp đánh_giá của các nước trên thế_giới và đánh_giá thực_tiễn của Việt_Nam , Bộ Y_tế hướng_dẫn cách xác_định các tiêu_chí cụ_thể như sau : - Tiêu_chí 1 : Tỷ_lệ ca mắc mới trên địa_bàn / số dân / thời_gian + Chỉ_số 1 a : Tỷ_lệ ca mắc mới trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca mắc mới , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . T ỷ lệ ca mắc mới được phân theo 04 mức_độ từ thấp đến cao ( mức 1 : & lt ; 90 ; mức 2 : 90 đến dưới 450 ; mức 3 : 450 đến 600 ; mức 4 : & gt ; 600 ) . + . Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy trung_bình trong 7 ngày qua ghi_nhận trên địa_bàn xã / 100.000 người ( viết gọn là Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy , thuộc nhóm chỉ_số mức_độ lây_nhiễm ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy được phân theo 04 mức_độ ( mức 1 : & lt ; 1 ; mức 2 : 1 đến dưới 32 , mức 3 : 32 đến 40 , mức 4 : & gt ; 40 ) . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy do Trung_tâm Y_tế cấp huyện tính_toán và phân_bố đến từng địa_bàn cấp xã 1 . + Chỉ_số 1 c : Tỷ_lệ ca tử_vong trong tuần trên địa_bàn cấp xã / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ ca tử_vong ) . Yêu_cầu chỉ_số này không được vượt quá 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã . Chỉ_số này là hệ_quả của tổng_hợp mức_độ lây_nhiễm và khả_năng đáp_ứng , đồng_thời đây là mục_tiêu cần phải khống_chế bằng được ; do_đó chỉ_số này được sử_dụng để đánh_giá điều_chỉnh cấp_độ dịch trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 2 : Độ bao_phủ vắc_xin + Chỉ_số 2a . Tỷ_lệ tiêm_chủng đầy_đủ các mũi tiêm theo khuyến_cáo tại thời_điểm đánh_giá của Bộ Y_tế của địa_bàn cấp xã tính trên toàn_bộ dân_số trên địa_bàn ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm đủ mũi vắc_xin , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi phải đạt tối_thiểu 75% tổng dân_số tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2a được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . + Chỉ_số 2b . Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi trở lên ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao ( không chống chỉ_định tiêm_chủng ) trong số đối_tượng ở nhóm nguy_cơ cao của địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở nhóm nguy_cơ cao , thuộc nhóm mức_độ lây_nhiễm ) . Yêu_cầu tỷ_lệ tiêm_chủng đủ mũi ở người thuộc nhóm nguy_cơ cao phải đạt tối_thiểu 90% số đối_tượng phải tiêm_chủng tại thời_điểm đánh_giá . Chỉ_số 2b được sử_dụng để điều_chỉnh mức_độ lây_nhiễm trên địa_bàn cấp xã . - Tiêu_chí 3 : Đảm_bảo khả_năng thu_dung , điều_trị của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . + Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc / 10.000 dân : khả_năng có_thể quản_lý , chăm_sóc tại địa_bàn cấp xã ( viết gọn là Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 500 ; trung_bình : 200-500 ; thấp : & lt ; 200 ) . + Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống tại các cơ_sở thu_dung , điều_trị trên địa_bàn cấp huyện / 100.000 dân tại thời_điểm đánh_giá ( viết gọn lại là Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Chỉ_số này được chia làm 3 khả_năng ( cao : & gt ; 30 ; trung_bình : 10 - 30 , thấp : & lt ; 10 ) . Chỉ_số này do Trung_tâm Y_tế cấp huyện xác_định sau đó được dùng chung cho tất_cả các xã trên địa_bàn thuộc huyện 2 . + Chỉ_số 3c . Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực ( ICU ) có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ / 100.000 dân ( viết gọn là Tỷ_lệ giường điều_trị tích_cực , thuộc nhóm khả_năng đáp_ứng ) . Yêu_cầu tỷ_lệ giường ICU có đủ nhân_viên y_tế phục_vụ trên địa_bàn cấp tỉnh phải đạt tối_thiểu 4/100.000 dân . Chỉ_số 3c được sử_dụng để hiệu_chỉnh mức_độ đáp_ứng trên địa_bàn cấp xã trên địa_bàn toàn tỉnh . Nếu chỉ_số này không đạt mức tối_thiểu ( 4/10 0.000 ) thì phải giảm mức_độ đáp_ứng của tuyến xã trên địa_bàn của tỉnh này xuống một mức độ3 ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . | 196,543 | |
Quy_trình xác_định cấp_độ dịch được thực_hiện như_thế_nào ? | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo: ... Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã, thực_hiện theo 3 bước sau : Bước 1 : Xác_định Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức ) Mức_độ lây_nhiễm của một địa_bàn cấp xã là mức_độ cao nhất của 02 chỉ_số ( 1 a, 1 b ) của Tiêu_chí 1 và được hiệu_chỉnh của 02 chỉ_số ( 2 a, 2 b ) của Tiêu_chí 2 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 1 : Xác_định mức_độ lây_nhiễm Các chỉ_số đánh_giá nguy_cơ lây lây_nhiễm Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Chỉ_số 1a. Tỷ_lệ ca mắc mới & lt ; 90 90 - & lt ; 450 450-600 & gt ; 600 Chỉ_số 1b. Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy & lt ; 1 1 - & lt ; 32 32 - 40 & gt ; 40 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 2a và 2 b ; nếu một trong hai chỉ_số hoặc cả hai chỉ_số 2a, 2b không đạt mức tối_thiểu thì phải nâng mức_độ lây_nhiễm | None | 1 | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo 3 bước sau : Bước 1 : Xác_định Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức ) Mức_độ lây_nhiễm của một địa_bàn cấp xã là mức_độ cao nhất của 02 chỉ_số ( 1 a , 1 b ) của Tiêu_chí 1 và được hiệu_chỉnh của 02 chỉ_số ( 2 a , 2 b ) của Tiêu_chí 2 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 1 : Xác_định mức_độ lây_nhiễm Các chỉ_số đánh_giá nguy_cơ lây lây_nhiễm Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Chỉ_số 1a . Tỷ_lệ ca mắc mới & lt ; 90 90 - & lt ; 450 450-600 & gt ; 600 Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy & lt ; 1 1 - & lt ; 32 32 - 40 & gt ; 40 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 2a và 2 b ; nếu một trong hai chỉ_số hoặc cả hai chỉ_số 2a , 2b không đạt mức tối_thiểu thì phải nâng mức_độ lây_nhiễm lên một mức_độ ( trừ trường_hợp đang ở mức_độ 4 ) . Bước 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng Khả_năng đáp_ứng của một địa_phương là khả_năng thấp nhất của 02 chỉ_số 3a , 3b của Tiêu_chí 3 và được hiệu_chỉnh của chỉ_số 3c của Tiêu_chí 3 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Chỉ_số đánh_giá khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Khả_năng cao Khả_năng trung_bình Khả_năng thấp Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc & gt ; 500 200-500 & lt ; 200 Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống & gt ; 30 10-30 & lt ; 10 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 3 c ; nếu chỉ_số 3c không đạt mức tối_thiểu thì phải giảm khả_năng đáp_ứng xuống một mức ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . Bước 3 : Xác_định cấp_độ dịch Cấp_độ dịch được xác_định dựa trên tổng_hợp kết_quả đánh_giá Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức tại bước 1 ) và Khả_năng đáp_ứng ( 3 khả_năng tại bước 2 ) , sau đó có_thể được hiệu_chỉnh bởi chỉ_số 1c của Tiêu_chí 1 , theo bảng 3 dưới đây : Bảng 3 : Bảng tính cấp_độ dịch Mức_độ lây_nhiễm Khả_năng đáp_ứng Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Cao_Cấp 1 Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Trung_bình Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Thấp_Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 4 Sau khi tính được cấp_độ dịch ở địa_bàn cấp xã theo bảng 3 cần sử_dụng chỉ_số 1c trong tiêu_chí 1 để hiệu_chỉnh và xác_định cấp_độ dịch . Nếu chỉ_số 1c vượt ngưỡng 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã thì phải nâng_cấp độ dịch lên một cấp_độ ( trừ trường_hợp đang ở cấp_độ 4 ) . | 196,544 | |
Quy_trình xác_định cấp_độ dịch được thực_hiện như_thế_nào ? | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo: ... kết_hợp với chỉ_số 2a và 2 b ; nếu một trong hai chỉ_số hoặc cả hai chỉ_số 2a, 2b không đạt mức tối_thiểu thì phải nâng mức_độ lây_nhiễm lên một mức_độ ( trừ trường_hợp đang ở mức_độ 4 ). Bước 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng Khả_năng đáp_ứng của một địa_phương là khả_năng thấp nhất của 02 chỉ_số 3a, 3b của Tiêu_chí 3 và được hiệu_chỉnh của chỉ_số 3c của Tiêu_chí 3 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Chỉ_số đánh_giá khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Khả_năng cao Khả_năng trung_bình Khả_năng thấp Chỉ_số 3a. Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý, chăm_sóc & gt ; 500 200-500 & lt ; 200 Chỉ_số 3b. Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống & gt ; 30 10-30 & lt ; 10 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 3 c ; nếu chỉ_số 3c không đạt mức tối_thiểu thì phải giảm khả_năng đáp_ứng xuống một mức ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ). Bước 3 : Xác_định cấp_độ dịch Cấp_độ dịch được xác_định | None | 1 | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo 3 bước sau : Bước 1 : Xác_định Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức ) Mức_độ lây_nhiễm của một địa_bàn cấp xã là mức_độ cao nhất của 02 chỉ_số ( 1 a , 1 b ) của Tiêu_chí 1 và được hiệu_chỉnh của 02 chỉ_số ( 2 a , 2 b ) của Tiêu_chí 2 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 1 : Xác_định mức_độ lây_nhiễm Các chỉ_số đánh_giá nguy_cơ lây lây_nhiễm Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Chỉ_số 1a . Tỷ_lệ ca mắc mới & lt ; 90 90 - & lt ; 450 450-600 & gt ; 600 Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy & lt ; 1 1 - & lt ; 32 32 - 40 & gt ; 40 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 2a và 2 b ; nếu một trong hai chỉ_số hoặc cả hai chỉ_số 2a , 2b không đạt mức tối_thiểu thì phải nâng mức_độ lây_nhiễm lên một mức_độ ( trừ trường_hợp đang ở mức_độ 4 ) . Bước 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng Khả_năng đáp_ứng của một địa_phương là khả_năng thấp nhất của 02 chỉ_số 3a , 3b của Tiêu_chí 3 và được hiệu_chỉnh của chỉ_số 3c của Tiêu_chí 3 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Chỉ_số đánh_giá khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Khả_năng cao Khả_năng trung_bình Khả_năng thấp Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc & gt ; 500 200-500 & lt ; 200 Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống & gt ; 30 10-30 & lt ; 10 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 3 c ; nếu chỉ_số 3c không đạt mức tối_thiểu thì phải giảm khả_năng đáp_ứng xuống một mức ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . Bước 3 : Xác_định cấp_độ dịch Cấp_độ dịch được xác_định dựa trên tổng_hợp kết_quả đánh_giá Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức tại bước 1 ) và Khả_năng đáp_ứng ( 3 khả_năng tại bước 2 ) , sau đó có_thể được hiệu_chỉnh bởi chỉ_số 1c của Tiêu_chí 1 , theo bảng 3 dưới đây : Bảng 3 : Bảng tính cấp_độ dịch Mức_độ lây_nhiễm Khả_năng đáp_ứng Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Cao_Cấp 1 Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Trung_bình Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Thấp_Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 4 Sau khi tính được cấp_độ dịch ở địa_bàn cấp xã theo bảng 3 cần sử_dụng chỉ_số 1c trong tiêu_chí 1 để hiệu_chỉnh và xác_định cấp_độ dịch . Nếu chỉ_số 1c vượt ngưỡng 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã thì phải nâng_cấp độ dịch lên một cấp_độ ( trừ trường_hợp đang ở cấp_độ 4 ) . | 196,545 | |
Quy_trình xác_định cấp_độ dịch được thực_hiện như_thế_nào ? | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo: ... c không đạt mức tối_thiểu thì phải giảm khả_năng đáp_ứng xuống một mức ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ). Bước 3 : Xác_định cấp_độ dịch Cấp_độ dịch được xác_định dựa trên tổng_hợp kết_quả đánh_giá Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức tại bước 1 ) và Khả_năng đáp_ứng ( 3 khả_năng tại bước 2 ), sau đó có_thể được hiệu_chỉnh bởi chỉ_số 1c của Tiêu_chí 1, theo bảng 3 dưới đây : Bảng 3 : Bảng tính cấp_độ dịch Mức_độ lây_nhiễm Khả_năng đáp_ứng Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Cao_Cấp 1 Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Trung_bình Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Thấp_Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 4 Sau khi tính được cấp_độ dịch ở địa_bàn cấp xã theo bảng 3 cần sử_dụng chỉ_số 1c trong tiêu_chí 1 để hiệu_chỉnh và xác_định cấp_độ dịch. Nếu chỉ_số 1c vượt ngưỡng 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã thì phải nâng_cấp độ dịch lên một cấp_độ ( trừ trường_hợp đang ở cấp_độ 4 ). | None | 1 | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo 3 bước sau : Bước 1 : Xác_định Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức ) Mức_độ lây_nhiễm của một địa_bàn cấp xã là mức_độ cao nhất của 02 chỉ_số ( 1 a , 1 b ) của Tiêu_chí 1 và được hiệu_chỉnh của 02 chỉ_số ( 2 a , 2 b ) của Tiêu_chí 2 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 1 : Xác_định mức_độ lây_nhiễm Các chỉ_số đánh_giá nguy_cơ lây lây_nhiễm Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Chỉ_số 1a . Tỷ_lệ ca mắc mới & lt ; 90 90 - & lt ; 450 450-600 & gt ; 600 Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy & lt ; 1 1 - & lt ; 32 32 - 40 & gt ; 40 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 2a và 2 b ; nếu một trong hai chỉ_số hoặc cả hai chỉ_số 2a , 2b không đạt mức tối_thiểu thì phải nâng mức_độ lây_nhiễm lên một mức_độ ( trừ trường_hợp đang ở mức_độ 4 ) . Bước 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng Khả_năng đáp_ứng của một địa_phương là khả_năng thấp nhất của 02 chỉ_số 3a , 3b của Tiêu_chí 3 và được hiệu_chỉnh của chỉ_số 3c của Tiêu_chí 3 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Chỉ_số đánh_giá khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Khả_năng cao Khả_năng trung_bình Khả_năng thấp Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc & gt ; 500 200-500 & lt ; 200 Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống & gt ; 30 10-30 & lt ; 10 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 3 c ; nếu chỉ_số 3c không đạt mức tối_thiểu thì phải giảm khả_năng đáp_ứng xuống một mức ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . Bước 3 : Xác_định cấp_độ dịch Cấp_độ dịch được xác_định dựa trên tổng_hợp kết_quả đánh_giá Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức tại bước 1 ) và Khả_năng đáp_ứng ( 3 khả_năng tại bước 2 ) , sau đó có_thể được hiệu_chỉnh bởi chỉ_số 1c của Tiêu_chí 1 , theo bảng 3 dưới đây : Bảng 3 : Bảng tính cấp_độ dịch Mức_độ lây_nhiễm Khả_năng đáp_ứng Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Cao_Cấp 1 Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Trung_bình Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Thấp_Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 4 Sau khi tính được cấp_độ dịch ở địa_bàn cấp xã theo bảng 3 cần sử_dụng chỉ_số 1c trong tiêu_chí 1 để hiệu_chỉnh và xác_định cấp_độ dịch . Nếu chỉ_số 1c vượt ngưỡng 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã thì phải nâng_cấp độ dịch lên một cấp_độ ( trừ trường_hợp đang ở cấp_độ 4 ) . | 196,546 | |
Quy_trình xác_định cấp_độ dịch được thực_hiện như_thế_nào ? | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo: ... dịch lên một cấp_độ ( trừ trường_hợp đang ở cấp_độ 4 ). | None | 1 | Cấp_độ đáp_ứng dịch tại tuyến xã được xác_định bằng cách tổng_hợp từ kết_quả về mức_độ lây_nhiễm và mức_độ đáp_ứng của địa_bàn cấp xã , thực_hiện theo 3 bước sau : Bước 1 : Xác_định Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức ) Mức_độ lây_nhiễm của một địa_bàn cấp xã là mức_độ cao nhất của 02 chỉ_số ( 1 a , 1 b ) của Tiêu_chí 1 và được hiệu_chỉnh của 02 chỉ_số ( 2 a , 2 b ) của Tiêu_chí 2 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 1 : Xác_định mức_độ lây_nhiễm Các chỉ_số đánh_giá nguy_cơ lây lây_nhiễm Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Chỉ_số 1a . Tỷ_lệ ca mắc mới & lt ; 90 90 - & lt ; 450 450-600 & gt ; 600 Chỉ_số 1b . Tỷ_lệ ca bệnh phải thở ô xy & lt ; 1 1 - & lt ; 32 32 - 40 & gt ; 40 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 2a và 2 b ; nếu một trong hai chỉ_số hoặc cả hai chỉ_số 2a , 2b không đạt mức tối_thiểu thì phải nâng mức_độ lây_nhiễm lên một mức_độ ( trừ trường_hợp đang ở mức_độ 4 ) . Bước 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng Khả_năng đáp_ứng của một địa_phương là khả_năng thấp nhất của 02 chỉ_số 3a , 3b của Tiêu_chí 3 và được hiệu_chỉnh của chỉ_số 3c của Tiêu_chí 3 được liệt_kê theo bảng dưới đây : Bảng 2 : Xác_định khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Chỉ_số đánh_giá khả_năng đáp_ứng của một địa_phương Khả_năng cao Khả_năng trung_bình Khả_năng thấp Chỉ_số 3a . Tỷ_lệ sẵn_sàng quản_lý , chăm_sóc & gt ; 500 200-500 & lt ; 200 Chỉ_số 3b . Tỷ_lệ giường_bệnh dành cho người_bệnh COVID-19 còn trống & gt ; 30 10-30 & lt ; 10 Sau đó kết_hợp với chỉ_số 3 c ; nếu chỉ_số 3c không đạt mức tối_thiểu thì phải giảm khả_năng đáp_ứng xuống một mức ( trừ trường_hợp đang ở khả_năng thấp ) . Bước 3 : Xác_định cấp_độ dịch Cấp_độ dịch được xác_định dựa trên tổng_hợp kết_quả đánh_giá Mức_độ lây_nhiễm ( 4 mức tại bước 1 ) và Khả_năng đáp_ứng ( 3 khả_năng tại bước 2 ) , sau đó có_thể được hiệu_chỉnh bởi chỉ_số 1c của Tiêu_chí 1 , theo bảng 3 dưới đây : Bảng 3 : Bảng tính cấp_độ dịch Mức_độ lây_nhiễm Khả_năng đáp_ứng Mức_độ 1 Mức_độ 2 Mức_độ 3 Mức_độ 4 Cao_Cấp 1 Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Trung_bình Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Thấp_Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 4 Sau khi tính được cấp_độ dịch ở địa_bàn cấp xã theo bảng 3 cần sử_dụng chỉ_số 1c trong tiêu_chí 1 để hiệu_chỉnh và xác_định cấp_độ dịch . Nếu chỉ_số 1c vượt ngưỡng 6/100.000 dân trên địa_bàn cấp xã thì phải nâng_cấp độ dịch lên một cấp_độ ( trừ trường_hợp đang ở cấp_độ 4 ) . | 196,547 | |
Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng như sau : Chủ_tịch Hội_đồng Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương là lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Chủ_tịch Hội_đồng như sau : Chủ_tịch Hội_đồng Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương là lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet ) | 196,548 | |
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có được chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng không ? | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng như sau : Phó Chủ_tịch Hội_đồng Phó Chủ_tịch Hội_đồng đảm_nhận , chịu trách_nhiệm phát_động , theo_dõi các phong_trào thi_đua lao_động , sản_xuất kinh_doanh trong ngành ; chỉ_đạo việc đánh_giá , tổng_kết nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương được chủ_trì các phiên họp khi Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Phó Chủ_tịch Hội_đồng như sau : Phó Chủ_tịch Hội_đồng Phó Chủ_tịch Hội_đồng đảm_nhận , chịu trách_nhiệm phát_động , theo_dõi các phong_trào thi_đua lao_động , sản_xuất kinh_doanh trong ngành ; chỉ_đạo việc đánh_giá , tổng_kết nhân rộng các điển_hình tiên_tiến ; chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương được chủ_trì các phiên họp khi Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền . | 196,549 | |
Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014, có quy_định về Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng như sau : Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng Ngoài những nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4, Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1. Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng, Bộ Công_Thương. 2. Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng. 3. Thông_qua dự_thảo chương_trình, nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp, thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng. 4. Tham_mưu, tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành. 5. Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết, tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ. 6. Tổng_hợp, hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành. 7. Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời, giải_đáp, hướng_dẫn nghiệp_vụ, điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng. 8. Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Thường_trực | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng như sau : Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng Ngoài những nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 , Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng , Bộ Công_Thương . 2 . Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng . 3 . Thông_qua dự_thảo chương_trình , nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp , thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng . 4 . Tham_mưu , tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành . 5 . Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết , tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ . 6 . Tổng_hợp , hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành . 7 . Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời , giải_đáp , hướng_dẫn nghiệp_vụ , điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . 8 . Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 và những quyền_hạn và nghĩa_vụ sau : - Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng , Bộ Công_Thương . - Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng . - Thông_qua dự_thảo chương_trình , nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp , thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng . - Tham_mưu , tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành . - Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết , tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ . - Tổng_hợp , hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành . - Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời , giải_đáp , hướng_dẫn nghiệp_vụ , điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . - Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng | 196,550 | |
Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng. 8. Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 và những quyền_hạn và nghĩa_vụ sau : - Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng, Bộ Công_Thương. - Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng. - Thông_qua dự_thảo chương_trình, nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp, thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng. - Tham_mưu, tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành. - Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết, tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ. - Tổng_hợp, hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành. - Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời, giải_đáp, hướng_dẫn nghiệp_vụ, điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng. - Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng như sau : Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng Ngoài những nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 , Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng , Bộ Công_Thương . 2 . Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng . 3 . Thông_qua dự_thảo chương_trình , nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp , thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng . 4 . Tham_mưu , tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành . 5 . Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết , tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ . 6 . Tổng_hợp , hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành . 7 . Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời , giải_đáp , hướng_dẫn nghiệp_vụ , điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . 8 . Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 và những quyền_hạn và nghĩa_vụ sau : - Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng , Bộ Công_Thương . - Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng . - Thông_qua dự_thảo chương_trình , nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp , thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng . - Tham_mưu , tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành . - Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết , tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ . - Tổng_hợp , hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành . - Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời , giải_đáp , hướng_dẫn nghiệp_vụ , điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . - Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng | 196,551 | |
Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... đến công_tác thi_đua khen_thưởng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng như sau : Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng Ngoài những nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 , Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng còn có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : 1 . Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng , Bộ Công_Thương . 2 . Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng . 3 . Thông_qua dự_thảo chương_trình , nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp , thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng . 4 . Tham_mưu , tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành . 5 . Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết , tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ . 6 . Tổng_hợp , hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành . 7 . Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời , giải_đáp , hướng_dẫn nghiệp_vụ , điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . 8 . Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Chủ_tịch Thường_trực Hội_đồng có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như Điều 4 và những quyền_hạn và nghĩa_vụ sau : - Là người trực_tiếp phụ_trách Vụ Thi_đua - Khen_thưởng , Bộ Công_Thương . - Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng . - Thông_qua dự_thảo chương_trình , nội_dung công_tác trình Hội_đồng thảo_luận tại các phiên họp , thông_báo kết_luận các phiên họp Hội_đồng . - Tham_mưu , tổ_chức phát_động các phong_trào thi_đua trong ngành . - Chuẩn_bị báo_cáo sơ_kết , tổng_kết công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ . - Tổng_hợp , hướng_dẫn nghiệp_vụ về công_tác thi_đua khen_thưởng đối_với các đơn_vị trong ngành . - Thừa lệnh Bộ_trưởng ký văn_bản trả_lời , giải_đáp , hướng_dẫn nghiệp_vụ , điều_hành công_việc theo đề_nghị của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng . - Giải_quyết công_việc hàng ngày của Hội_đồng liên_quan đến công_tác thi_đua khen_thưởng | 196,552 | |
Thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014, có quy_định về các thành_viên Hội_đồng như sau : Các thành_viên Hội_đồng Các thành_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng, chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành. 2. Đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách. 3. Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định. Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng, chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc các đơn_vị trong | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về các thành_viên Hội_đồng như sau : Các thành_viên Hội_đồng Các thành_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . 3 . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . - Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . | 196,553 | |
Thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng, chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành. - Đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách. - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định. Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng.Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014, có quy_định về các thành_viên Hội_đồng như sau : Các thành_viên Hội_đồng Các thành_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : 1. Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng, chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành. 2. Đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về các thành_viên Hội_đồng như sau : Các thành_viên Hội_đồng Các thành_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . 3 . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . - Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . | 196,554 | |
Thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... đơn_vị trong ngành. 2. Đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách. 3. Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định. Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng, chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể, cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành. - Đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua, khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách. - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định. Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về các thành_viên Hội_đồng như sau : Các thành_viên Hội_đồng Các thành_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . 3 . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . - Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . | 196,555 | |
Thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_đị: ... Hội_đồng. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 10293 / QĐ-BCT năm 2014 , có quy_định về các thành_viên Hội_đồng như sau : Các thành_viên Hội_đồng Các thành_viên Hội_đồng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : 1 . Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . 2 . Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . 3 . Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_viên Hội_đồng Thi_đua và Khen_thưởng Bộ Công_Thương có các nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Theo_dõi chỉ_đạo các phong_trào thi_đua thuộc phạm_vi mình phụ_trách ; đề_xuất và tham_gia ý_kiến về các hình_thức khen_thưởng , chịu trách_nhiệm về ý_kiến của mình trong việc xét khen_thưởng đối_với các tập_thể , cá_nhân thuộc các đơn_vị trong ngành . - Đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của nhà_nước về thi_đua , khen_thưởng và các chủ_trương công_tác của Hội_đồng thuộc phạm_vi mình phụ_trách . - Tham_dự đầy_đủ các phiên họp của Hội_đồng theo quy_định . Trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo với Chủ_tịch Hội_đồng . | 196,556 | |
Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức trong Toà_án nhân_dân theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động như sau : Trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động... 2. Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động ; b ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá, phân_loại. c ) Phiếu đánh_giá, phân_loại của công_chức, viên_chức, người lao_động ; d ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác, cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức, viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. Như_vậy, theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức, gồm có : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức ; ( 2 ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá phân_loại. ( 3 ) Phiếu đánh_giá, phân_loại của công_chức ; ( 4 ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác, cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động ; b ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá , phân_loại . c ) Phiếu đánh_giá , phân_loại của công_chức , viên_chức , người lao_động ; d ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác , cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức , gồm có : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức ; ( 2 ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá phân_loại . ( 3 ) Phiếu đánh_giá , phân_loại của công_chức ; ( 4 ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác , cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 196,557 | |
Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức trong Toà_án nhân_dân theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... đánh_giá, phân_loại của công_chức ; ( 4 ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác, cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động như sau : Trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ đánh_giá công_chức, viên_chức, người lao_động... 2. Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động, gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá, phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động ; b ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá, phân_loại. c ) Phiếu đánh_giá, phân_loại của công_chức, viên_chức, người lao_động ; d ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác, cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức, viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. Như_vậy, theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức, gồm có : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức ; ( 2 ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá phân_loại. ( 3 | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động ; b ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá , phân_loại . c ) Phiếu đánh_giá , phân_loại của công_chức , viên_chức , người lao_động ; d ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác , cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức , gồm có : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức ; ( 2 ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá phân_loại . ( 3 ) Phiếu đánh_giá , phân_loại của công_chức ; ( 4 ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác , cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 196,558 | |
Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức trong Toà_án nhân_dân theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức, gồm có : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức ; ( 2 ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá phân_loại. ( 3 ) Phiếu đánh_giá, phân_loại của công_chức ; ( 4 ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác, cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ đánh_giá công_chức , viên_chức , người lao_động ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động , gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động ; b ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá , phân_loại . c ) Phiếu đánh_giá , phân_loại của công_chức , viên_chức , người lao_động ; d ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác , cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức , gồm có : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị đánh_giá phân_loại công_chức ; ( 2 ) Biên_bản Hội_nghị đánh_giá phân_loại . ( 3 ) Phiếu đánh_giá , phân_loại của công_chức ; ( 4 ) Ý_kiến đánh_giá bằng văn_bản của cấp_uỷ nơi công_tác , cấp_uỷ nơi cư_trú của công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . ( Hình từ Internet ) | 196,559 | |
Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức, viên_chức, người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về tiêu_chí đánh_giá phân_loại công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ... 2. Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ, chất_lượng và hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu, hoạch_định, xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo, quản_lý hoàn_thành tất_cả các | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về tiêu_chí đánh_giá phân_loại công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , đảm_bảo chất_lượng . 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; g ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất . h ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . Như_vậy , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , đảm_bảo chất_lượng . 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; ( 7 ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 196,560 | |
Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo, quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ, đảm_bảo chất_lượng. 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; g ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết, thống_nhất. h ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá. Như_vậy, công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách, nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ, chất_lượng và hiệu_quả ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về tiêu_chí đánh_giá phân_loại công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , đảm_bảo chất_lượng . 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; g ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất . h ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . Như_vậy , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , đảm_bảo chất_lượng . 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; ( 7 ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 196,561 | |
Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDT: ... tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo, quản_lý, điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ, chất_lượng và hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu, hoạch_định, xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo của tổ_chức, công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo, quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ, đảm_bảo chất_lượng. 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; ( 7 ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết, thống_nhất. ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về tiêu_chí đánh_giá phân_loại công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ như sau : Tiêu_chí phân_loại đánh_giá công_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ... 2 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì phân_loại đánh_giá ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : a ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; b ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; c ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; d ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; đ ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; e ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , đảm_bảo chất_lượng . 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; g ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất . h ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . Như_vậy , công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo muốn được đánh_giá phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ thì cần đáp_ứng tất_cả các tiêu_chí sau : ( 1 ) Thực_sự gương_mẫu về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật theo quy_định tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 2 ) Thực_hiện tốt chức_trách , nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại tại Quy_định số 89 - QĐ / TW ngày 04/8/2017 của Ban_Chấp_hành Trung_ương ; ( 3 ) Lãnh_đạo , quản_lý , điều_hành thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo tiến_độ , chất_lượng và hiệu_quả ; ( 4 ) Làm tốt công_tác tham_mưu , hoạch_định , xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật và thi_hành pháp_luật ; ( 5 ) Giải_quyết các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo của tổ_chức , công_dân theo đúng quy_định của pháp_luật ; ( 6 ) Đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó có ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , đảm_bảo chất_lượng . 100% các đơn_vị thuộc thẩm_quyền lãnh_đạo , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; ( 7 ) Có năng_lực xây_dựng đơn_vị đoàn_kết , thống_nhất . ( 8 ) Không bị xử_lý trách_nhiệm theo Quy_định xử_lý trách_nhiệm người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân trong năm đánh_giá . | 196,562 | |
Công_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ do yếu_tố khách_quan thì có được xem_xét trong quá_trình đánh_giá phân_loại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về nguyên_tắc đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Nguyên_tắc đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động ... 3 . Việc đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải dựa vào kết_quả hoạt_động của đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý . Mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của thủ_trưởng đơn_vị không được , cao hơn mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của đơn_vị . 4 . Trường_hợp công_chức , viên_chức , người lao_động không hoàn_thành nhiệm_vụ do yếu_tố khách_quan , bất_khả_kháng thì được xem_xét trong quá_trình đánh_giá , phân_loại . 5 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , dân_chủ . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp công_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ do yếu_tố khách_quan thì được xem_xét trong quá_trình đánh_giá phân_loại . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 3 Quy_chế đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-TANDTC năm 2019 quy_định về nguyên_tắc đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động như sau : Nguyên_tắc đánh_giá và phân_loại công_chức , viên_chức , người lao_động ... 3 . Việc đánh_giá , phân_loại công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý phải dựa vào kết_quả hoạt_động của đơn_vị được giao lãnh_đạo , quản_lý . Mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của thủ_trưởng đơn_vị không được , cao hơn mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ của đơn_vị . 4 . Trường_hợp công_chức , viên_chức , người lao_động không hoàn_thành nhiệm_vụ do yếu_tố khách_quan , bất_khả_kháng thì được xem_xét trong quá_trình đánh_giá , phân_loại . 5 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , dân_chủ . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp công_chức không hoàn_thành nhiệm_vụ do yếu_tố khách_quan thì được xem_xét trong quá_trình đánh_giá phân_loại . | 196,563 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên, nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1. Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định. Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác. 2. Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định . 3 . Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL . 4 . Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL . VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL . ... Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao đó cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội . Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không ? ( Hình từ Internet ) | 196,564 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác. 2. Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định. 3. Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL. 4. Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm, trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL. VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện. Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL.... Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định . 3 . Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL . 4 . Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL . VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL . ... Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao đó cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội . Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không ? ( Hình từ Internet ) | 196,565 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không ? | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động: ... quyền mua của VIETTEL.... Như_vậy, theo quy_định, trong trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao đó cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội. Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội đã được đổi tên , nay là Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội theo quy_định tại Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Nghị_định 05/2018/NĐ-CP. Căn_cứ khoản 3 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định . 3 . Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL . 4 . Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL . VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL . ... Như_vậy , theo quy_định , trong trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao đó cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội . Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì có phải nộp lại cho Công_ty hay không ? ( Hình từ Internet ) | 196,566 | |
Tiền_lương của người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác do ai chi_trả ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1. Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định. Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác. 2. Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định. 3. Trường_hợp người đại_diện được | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định . 3 . Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL . ... Như_vậy , đối_với người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương sẽ do Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chi_trả . | 196,567 | |
Tiền_lương của người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác do ai chi_trả ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định. 3. Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL.... Như_vậy, đối_với người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương sẽ do Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chi_trả.Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1. Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định . 3 . Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL . ... Như_vậy , đối_với người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương sẽ do Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chi_trả . | 196,568 | |
Tiền_lương của người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác do ai chi_trả ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định. Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác. 2. Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương, phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ), tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả. Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định. 3. Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL.... Như_vậy, đối_với người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương sẽ do Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chi_trả. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện 1 . Người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác là thành_viên chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành hoặc là người lao_động doanh_nghiệp khác được hưởng lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định tại Điều_lệ doanh_nghiệp đó và do doanh_nghiệp đó trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL trả theo quy_định . Nguồn phụ_cấp người đại_diện được lấy từ lợi_nhuận được chia từ vốn của nhà_nước góp vào doanh_nghiệp khác . 2 . Người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương , phụ_cấp trách_nhiệm ( nếu có ) , tiền thưởng và các quyền_lợi khác theo quy_định do VIETTEL chi_trả . Ngoài_ra còn được hưởng tiền phụ_cấp người đại_diện do VIETTEL chi_trả theo quy_định . 3 . Trường_hợp người đại_diện được các doanh_nghiệp khác trả_thù lao thì người đại_diện có trách_nhiệm nộp các khoản thù_lao trên cho VIETTEL . ... Như_vậy , đối_với người đại_diện là thành_viên kiêm_nhiệm không tham_gia chuyên_trách trong ban quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp khác thì tiền_lương sẽ do Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội chi_trả . | 196,569 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương, thưởng và quyền_lợi của người đại_diện... 4. Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm, trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL. VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện. Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL. 5. Trường_hợp người đại_diện được cử làm đại_diện phần VIETTEL tại nhiều đơn_vị thì được ưu_tiên lựa_chọn thực_hiện quyền mua tại một đơn_vị. Người đại điện phần vốn VIETTEL tại công_ty cổ_phần có trách_nhiệm chuyển phần quyền mua cổ_phần còn lại cho VIETTEL. 6. Trường_hợp người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác không báo_cáo về việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện ... 4 . Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL . VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL . 5 . Trường_hợp người đại_diện được cử làm đại_diện phần VIETTEL tại nhiều đơn_vị thì được ưu_tiên lựa_chọn thực_hiện quyền mua tại một đơn_vị . Người đại điện phần vốn VIETTEL tại công_ty cổ_phần có trách_nhiệm chuyển phần quyền mua cổ_phần còn lại cho VIETTEL . 6 . Trường_hợp người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần thì bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác và phải chuyển_nhượng lại cho VIETTEL số cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định trên theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành . Trường_hợp người đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác đã bán cổ_phiếu này thì phải nộp lại cho VIETTEL phần chênh_lệch giữa giá bán cổ_phiếu theo giá thị_trường tại thời_điểm bán với giá mua và chi_phí ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định thì người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác có_thể bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần . Người đại_diện bị xem_xét miễn_nhiệm phải chuyển_nhượng lại cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội số cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành . | 196,570 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... cổ_phần có trách_nhiệm chuyển phần quyền mua cổ_phần còn lại cho VIETTEL. 6. Trường_hợp người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần thì bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác và phải chuyển_nhượng lại cho VIETTEL số cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định trên theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành. Trường_hợp người đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác đã bán cổ_phiếu này thì phải nộp lại cho VIETTEL phần chênh_lệch giữa giá bán cổ_phiếu theo giá thị_trường tại thời_điểm bán với giá mua và chi_phí ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định thì người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác có_thể bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần. Người đại_diện bị xem_xét miễn_nhiệm phải chuyển_nhượng lại cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội số cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định theo giá | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện ... 4 . Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL . VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL . 5 . Trường_hợp người đại_diện được cử làm đại_diện phần VIETTEL tại nhiều đơn_vị thì được ưu_tiên lựa_chọn thực_hiện quyền mua tại một đơn_vị . Người đại điện phần vốn VIETTEL tại công_ty cổ_phần có trách_nhiệm chuyển phần quyền mua cổ_phần còn lại cho VIETTEL . 6 . Trường_hợp người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần thì bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác và phải chuyển_nhượng lại cho VIETTEL số cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định trên theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành . Trường_hợp người đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác đã bán cổ_phiếu này thì phải nộp lại cho VIETTEL phần chênh_lệch giữa giá bán cổ_phiếu theo giá thị_trường tại thời_điểm bán với giá mua và chi_phí ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định thì người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác có_thể bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần . Người đại_diện bị xem_xét miễn_nhiệm phải chuyển_nhượng lại cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội số cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành . | 196,571 | |
Người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy: ... cổ_phần. Người đại_diện bị xem_xét miễn_nhiệm phải chuyển_nhượng lại cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội số cổ_phiếu, trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 6 Điều 33 Quy_chế Quản_lý Tài_chính của Công_ty mẹ - Tập_đoàn Viễn_thông Quân_đội ban_hành kèm theo Quyết_định 1609 / QĐ-BTC năm 2012 quy_định về tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện như sau : Tiền_lương , thưởng và quyền_lợi của người đại_diện ... 4 . Người đại_diện phần vốn của VIETTEL tại doanh_nghiệp khác khi được quyền mua cổ_phiếu phát_hành thêm , trái_phiếu chuyển_đổi theo quyết_định của công_ty cổ_phần ( trừ trường_hợp được mua theo quyền của cổ_đông hiện_hữu ) thì phải báo_cáo bằng văn_bản cho VIETTEL . VIETTEL quyết_định bằng văn_bản số_lượng cổ_phần người đại_diện được mua theo mức_độ đóng_góp và kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của người đại_diện . Phần còn lại thuộc quyền mua của VIETTEL . 5 . Trường_hợp người đại_diện được cử làm đại_diện phần VIETTEL tại nhiều đơn_vị thì được ưu_tiên lựa_chọn thực_hiện quyền mua tại một đơn_vị . Người đại điện phần vốn VIETTEL tại công_ty cổ_phần có trách_nhiệm chuyển phần quyền mua cổ_phần còn lại cho VIETTEL . 6 . Trường_hợp người đại_diện phần vốn VIETTEL tại doanh_nghiệp khác không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần thì bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác và phải chuyển_nhượng lại cho VIETTEL số cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định trên theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành . Trường_hợp người đại_diện VIETTEL tại doanh_nghiệp khác đã bán cổ_phiếu này thì phải nộp lại cho VIETTEL phần chênh_lệch giữa giá bán cổ_phiếu theo giá thị_trường tại thời_điểm bán với giá mua và chi_phí ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định thì người đại_diện phần vốn góp của Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội ở doanh_nghiệp khác có_thể bị xem_xét miễn_nhiệm tư_cách đại_diện trong trường_hợp không báo_cáo về việc được quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi tại công_ty cổ_phần . Người đại_diện bị xem_xét miễn_nhiệm phải chuyển_nhượng lại cho Công_ty mẹ Tập_đoàn Công_nghiệp Viễn_thông Quân_đội số cổ_phiếu , trái_phiếu chuyển_đổi chênh_lệch vượt quá mức được mua theo quy_định theo giá được mua tại thời_điểm phát_hành . | 196,572 | |
Công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc, phương_pháp tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán, hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán... 3. Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế, phí phải nộp. a ) Giá bán bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán bán ra - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : b ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng, giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào - Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc , phương_pháp tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán , hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán ... 3 . Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . a ) Giá bán bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán bán ra - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : b ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào - Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : c ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào + Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào + Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) . Trong đó : Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán bán ra - Khối_lượng chứng_khoán mua vào . Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch x Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch . Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch là giá tham_chiếu của ngày bắt_đầu thời_kỳ thao_túng : d ) Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán đối_với trường_hợp trong thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán có điều_chỉnh về giá chứng_khoán được tính bằng tổng khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá ( ngày giao_dịch không hưởng quyền ) và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá . Khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá được tính theo công_thức quy_định tại khoản này . Đối_với trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh giá , giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch quy_định tại điểm c khoản này là giá tham_chiếu tại ngày giao_dịch không hưởng quyền . ... Theo đó , khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức như sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . ( Hình từ Internet ) | 196,573 | |
Công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_: ... như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào - Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : c ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng, giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào + Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào + Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ). Trong đó : Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán bán ra - Khối_lượng chứng_khoán mua vào. Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch x Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch. Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch là giá tham_chiếu của ngày bắt_đầu thời_kỳ thao_túng : d ) Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán đối_với trường_hợp trong thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán có điều_chỉnh về giá chứng_khoán được tính bằng tổng khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá ( ngày giao_dịch không hưởng quyền ) và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc , phương_pháp tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán , hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán ... 3 . Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . a ) Giá bán bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán bán ra - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : b ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào - Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : c ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào + Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào + Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) . Trong đó : Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán bán ra - Khối_lượng chứng_khoán mua vào . Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch x Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch . Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch là giá tham_chiếu của ngày bắt_đầu thời_kỳ thao_túng : d ) Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán đối_với trường_hợp trong thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán có điều_chỉnh về giá chứng_khoán được tính bằng tổng khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá ( ngày giao_dịch không hưởng quyền ) và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá . Khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá được tính theo công_thức quy_định tại khoản này . Đối_với trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh giá , giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch quy_định tại điểm c khoản này là giá tham_chiếu tại ngày giao_dịch không hưởng quyền . ... Theo đó , khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức như sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . ( Hình từ Internet ) | 196,574 | |
Công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_: ... tính bằng tổng khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá ( ngày giao_dịch không hưởng quyền ) và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá. Khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá được tính theo công_thức quy_định tại khoản này. Đối_với trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh giá, giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch quy_định tại điểm c khoản này là giá tham_chiếu tại ngày giao_dịch không hưởng quyền.... Theo đó, khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức như sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế, phí phải nộp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc , phương_pháp tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán , hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán ... 3 . Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . a ) Giá bán bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán bán ra - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : b ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào - Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : c ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào + Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào + Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) . Trong đó : Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán bán ra - Khối_lượng chứng_khoán mua vào . Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch x Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch . Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch là giá tham_chiếu của ngày bắt_đầu thời_kỳ thao_túng : d ) Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán đối_với trường_hợp trong thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán có điều_chỉnh về giá chứng_khoán được tính bằng tổng khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá ( ngày giao_dịch không hưởng quyền ) và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá . Khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá được tính theo công_thức quy_định tại khoản này . Đối_với trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh giá , giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch quy_định tại điểm c khoản này là giá tham_chiếu tại ngày giao_dịch không hưởng quyền . ... Theo đó , khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức như sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . ( Hình từ Internet ) | 196,575 | |
Công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_: ... từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định công_thức tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc , phương_pháp tính khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán , hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán ... 3 . Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . a ) Giá bán bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán bán ra - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : b ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào - Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) : c ) Trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong thời_kỳ thao_túng , giá mua bình_quân được tính như sau : Giá mua bình_quân = ( Giá_trị chứng_khoán mua vào + Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch - Giá_trị chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) / ( Khối_lượng chứng_khoán mua vào + Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) . Trong đó : Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán bán ra - Khối_lượng chứng_khoán mua vào . Giá_trị chứng_khoán chênh_lệch = Khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch x Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch . Giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch là giá tham_chiếu của ngày bắt_đầu thời_kỳ thao_túng : d ) Khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán đối_với trường_hợp trong thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán có điều_chỉnh về giá chứng_khoán được tính bằng tổng khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá ( ngày giao_dịch không hưởng quyền ) và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá . Khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn trước thời_điểm điều_chỉnh về giá và khoản thu trái pháp_luật trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh về giá được tính theo công_thức quy_định tại khoản này . Đối_với trường_hợp tổng khối_lượng chứng_khoán bán ra lớn hơn tổng khối_lượng chứng_khoán mua vào trong giai_đoạn sau khi điều_chỉnh giá , giá của khối_lượng chứng_khoán chênh_lệch quy_định tại điểm c khoản này là giá tham_chiếu tại ngày giao_dịch không hưởng quyền . ... Theo đó , khoản thu trái pháp_luật có được do thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán được tính theo công_thức như sau : Khoản thu trái pháp_luật = ( Giá bán bình_quân - Giá mua bình_quân ) x ( Khối_lượng chứng_khoán bán ra – Khối_lượng chứng_khoán giao_dịch nội nhóm ) - Các khoản thuế , phí phải nộp . ( Hình từ Internet ) | 196,576 | |
Nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật như sau : ... - Khoản thu trái pháp_luật được xác_định từ thời_điểm bắt_đầu thực_hiện hành_vi vi_phạm đến thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; - Thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán và được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính. Thời_kỳ sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính. Số_lượng tài_khoản tham_gia thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán được xác_định trong Biên_bản vi_phạm hành_chính ; - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng hành_vi vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm nhiều lần thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng lần vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với nhiều mã chứng_khoán thì xác_định khoản thu trái pháp_luật theo từng mã chứng_khoán ; - Trường_hợp một tổ_chức hoặc một cá_nhân sử_dụng nhiều tài_khoản để thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch của các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật như sau : - Khoản thu trái pháp_luật được xác_định từ thời_điểm bắt_đầu thực_hiện hành_vi vi_phạm đến thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; - Thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán và được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính . Thời_kỳ sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính . Số_lượng tài_khoản tham_gia thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán được xác_định trong Biên_bản vi_phạm hành_chính ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng hành_vi vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm nhiều lần thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng lần vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với nhiều mã chứng_khoán thì xác_định khoản thu trái pháp_luật theo từng mã chứng_khoán ; - Trường_hợp một tổ_chức hoặc một cá_nhân sử_dụng nhiều tài_khoản để thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch của các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) . Giao_dịch nội nhóm là giao_dịch giữa các tài_khoản mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các tài_khoản trong nhóm . - Trường_hợp một nhóm tổ_chức hoặc một nhóm cá_nhân hoặc một nhóm tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm , sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) ; Trường_hợp không có cơ_sở xác_định được khoản thu trái pháp_luật đối_với từng tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì khoản thu trái pháp_luật được chia đều cho từng tổ_chức , cá_nhân vi_phạm ; - Trên cơ_sở biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán . Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm tính và lập Báo_cáo về việc tính khoản thu trái pháp_luật để Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xem_xét , quyết_định . Trong trường_hợp có khoản thu trái pháp_luật từ hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thành_lập Hội_đồng tính khoán thu trái pháp_luật . Thành_phần Hội_đồng tính khoản thu trái pháp_luật do Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có_thể tham_vấn ý_kiến của các chuyên_gia từ Bộ Tài_chính , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về chứng_khoán , cơ_quan công_an và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . | 196,577 | |
Nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật như sau : ... nhiều tài_khoản để thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch của các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ). Giao_dịch nội nhóm là giao_dịch giữa các tài_khoản mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các tài_khoản trong nhóm. - Trường_hợp một nhóm tổ_chức hoặc một nhóm cá_nhân hoặc một nhóm tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm, sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) ; Trường_hợp không có cơ_sở xác_định được khoản thu trái pháp_luật đối_với từng tổ_chức, cá_nhân vi_phạm thì khoản thu trái pháp_luật được chia đều cho từng tổ_chức, cá_nhân vi_phạm ; - Trên cơ_sở biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán. Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm tính và lập Báo_cáo về việc tính khoản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật như sau : - Khoản thu trái pháp_luật được xác_định từ thời_điểm bắt_đầu thực_hiện hành_vi vi_phạm đến thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; - Thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán và được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính . Thời_kỳ sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính . Số_lượng tài_khoản tham_gia thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán được xác_định trong Biên_bản vi_phạm hành_chính ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng hành_vi vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm nhiều lần thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng lần vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với nhiều mã chứng_khoán thì xác_định khoản thu trái pháp_luật theo từng mã chứng_khoán ; - Trường_hợp một tổ_chức hoặc một cá_nhân sử_dụng nhiều tài_khoản để thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch của các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) . Giao_dịch nội nhóm là giao_dịch giữa các tài_khoản mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các tài_khoản trong nhóm . - Trường_hợp một nhóm tổ_chức hoặc một nhóm cá_nhân hoặc một nhóm tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm , sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) ; Trường_hợp không có cơ_sở xác_định được khoản thu trái pháp_luật đối_với từng tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì khoản thu trái pháp_luật được chia đều cho từng tổ_chức , cá_nhân vi_phạm ; - Trên cơ_sở biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán . Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm tính và lập Báo_cáo về việc tính khoản thu trái pháp_luật để Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xem_xét , quyết_định . Trong trường_hợp có khoản thu trái pháp_luật từ hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thành_lập Hội_đồng tính khoán thu trái pháp_luật . Thành_phần Hội_đồng tính khoản thu trái pháp_luật do Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có_thể tham_vấn ý_kiến của các chuyên_gia từ Bộ Tài_chính , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về chứng_khoán , cơ_quan công_an và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . | 196,578 | |
Nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật như sau : ... vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán. Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm tính và lập Báo_cáo về việc tính khoản thu trái pháp_luật để Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xem_xét, quyết_định. Trong trường_hợp có khoản thu trái pháp_luật từ hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua, bán chứng_khoán. Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thành_lập Hội_đồng tính khoán thu trái pháp_luật. Thành_phần Hội_đồng tính khoản thu trái pháp_luật do Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định. Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có_thể tham_vấn ý_kiến của các chuyên_gia từ Bộ Tài_chính, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về chứng_khoán, cơ_quan công_an và cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định khoản thu trái pháp_luật như sau : - Khoản thu trái pháp_luật được xác_định từ thời_điểm bắt_đầu thực_hiện hành_vi vi_phạm đến thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm ; - Thời_kỳ thao_túng thị_trường_chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán và được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính . Thời_kỳ sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán là giai_đoạn người vi_phạm thực_hiện hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán được ghi_nhận trong Biên_bản vi_phạm hành_chính . Số_lượng tài_khoản tham_gia thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán được xác_định trong Biên_bản vi_phạm hành_chính ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng hành_vi vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm nhiều lần thì xác_định khoản thu trái pháp_luật có được theo từng lần vi_phạm ; - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với nhiều mã chứng_khoán thì xác_định khoản thu trái pháp_luật theo từng mã chứng_khoán ; - Trường_hợp một tổ_chức hoặc một cá_nhân sử_dụng nhiều tài_khoản để thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch của các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) . Giao_dịch nội nhóm là giao_dịch giữa các tài_khoản mà không dẫn đến chuyển_nhượng thực_sự quyền_sở_hữu hoặc quyền_sở_hữu chỉ luân_chuyển giữa các tài_khoản trong nhóm . - Trường_hợp một nhóm tổ_chức hoặc một nhóm cá_nhân hoặc một nhóm tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán thì khoản thu trái pháp_luật được tính trên tổng giao_dịch các tài_khoản sử_dụng để thực_hiện hành_vi vi_phạm , sau khi trừ giao_dịch nội nhóm giữa các tài_khoản ( nếu có ) ; Trường_hợp không có cơ_sở xác_định được khoản thu trái pháp_luật đối_với từng tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì khoản thu trái pháp_luật được chia đều cho từng tổ_chức , cá_nhân vi_phạm ; - Trên cơ_sở biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán . Trưởng_đoàn thanh_tra hoặc Trưởng_đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm tính và lập Báo_cáo về việc tính khoản thu trái pháp_luật để Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xem_xét , quyết_định . Trong trường_hợp có khoản thu trái pháp_luật từ hành_vi thao_túng thị_trường_chứng_khoán hoặc hành_vi sử_dụng thông_tin nội_bộ để mua , bán chứng_khoán . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thành_lập Hội_đồng tính khoán thu trái pháp_luật . Thành_phần Hội_đồng tính khoản thu trái pháp_luật do Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước quyết_định . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có_thể tham_vấn ý_kiến của các chuyên_gia từ Bộ Tài_chính , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp về chứng_khoán , cơ_quan công_an và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan . | 196,579 | |
Nguyên_tắc xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán như sau : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được theo từng hành_vi vi_phạm : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm nhiều lần thì xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo từng lần : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với nhiều mã chứng_khoán thì số lợi bất_hợp_pháp được tính theo từng mã chứng_khoán . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 117/2020/TT-BTC quy_định nguyên_tắc xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán như sau : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhiều hành_vi vi_phạm thì xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được theo từng hành_vi vi_phạm : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm nhiều lần thì xác_định số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm theo từng lần : - Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với nhiều mã chứng_khoán thì số lợi bất_hợp_pháp được tính theo từng mã chứng_khoán . | 196,580 | |
Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_c: ... Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ : + Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin, hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh, tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn, giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của người nộp thuế từ cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp, Luật Hợp_tác_xã, Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành : + Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã sau khi tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ, cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã nếu hồ_sơ hợp_lệ và truyền cho cơ_quan thuế qua Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính. - Xử_lý hồ_sơ của cơ_quan thuế + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận, huyện, thị_xã, tỉnh, thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ : + Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin , hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn , giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của người nộp thuế từ cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã , Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành : + Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã sau khi tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã nếu hồ_sơ hợp_lệ và truyền cho cơ_quan thuế qua Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính . - Xử_lý hồ_sơ của cơ_quan thuế + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận , huyện , thị_xã , tỉnh , thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã : + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC , Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã theo đúng thời_hạn quy_định . + + Đồng_thời , cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã trả kết_quả cho người nộp thuế theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã , Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế không phải trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã : cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC , Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo đúng thời_hạn quy_định . | 196,581 | |
Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_c: ... doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận, huyện, thị_xã, tỉnh, thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh ) cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã : + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC, Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã theo đúng thời_hạn quy_định. + + Đồng_thời, cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế. Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký hợp_tác_xã trả kết_quả cho người nộp thuế theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp, Luật Hợp_tác_xã, Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế không phải trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký hợp_tác_xã : cơ_quan thuế căn_cứ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ : + Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin , hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn , giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của người nộp thuế từ cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã , Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành : + Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã sau khi tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã nếu hồ_sơ hợp_lệ và truyền cho cơ_quan thuế qua Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính . - Xử_lý hồ_sơ của cơ_quan thuế + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận , huyện , thị_xã , tỉnh , thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã : + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC , Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã theo đúng thời_hạn quy_định . + + Đồng_thời , cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã trả kết_quả cho người nộp thuế theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã , Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế không phải trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã : cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC , Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo đúng thời_hạn quy_định . | 196,582 | |
Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_c: ... Luật Hợp_tác_xã, Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế không phải trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký hợp_tác_xã : cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC, Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo đúng thời_hạn quy_định. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Tiếp_nhận hồ_sơ : + Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin , hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn , giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động của người nộp thuế từ cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã , Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành : + Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã sau khi tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , cập_nhật thông_tin vào Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã nếu hồ_sơ hợp_lệ và truyền cho cơ_quan thuế qua Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo quy_định tại Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính . - Xử_lý hồ_sơ của cơ_quan thuế + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận , huyện , thị_xã , tỉnh , thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã : + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC , Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã qua Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã theo đúng thời_hạn quy_định . + + Đồng_thời , cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế . Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã trả kết_quả cho người nộp thuế theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp , Luật Hợp_tác_xã , Luật tổ_chức tín_dụng và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế không phải trả kết_quả cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký hợp_tác_xã : cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin trên Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế do Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã gửi đến và quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC , Quy_chế trao_đổi thông_tin giữa Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư và Bộ Tài_chính để xử_lý và cập_nhật thông_tin của người nộp thuế vào Hệ_thống thông_tin đăng_ký thuế theo đúng thời_hạn quy_định . | 196,583 | |
Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_ch: ... Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính của người nộp thuế, cập_nhật đầy_đủ các thông_tin vào Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, ký điện_tử và truyền_thông tin điện_tử hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. - Cơ_quan thuế tiếp_nhận, xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử + Tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Chậm nhất 15 phút sau khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử, Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. + Xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : + + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận nộp hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử, cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc chấp_nhận / không chấp_nhận hồ_sơ xác_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính của người nộp thuế , cập_nhật đầy_đủ các thông_tin vào Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , ký điện_tử và truyền_thông tin điện_tử hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cơ_quan thuế tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử + Tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Chậm nhất 15 phút sau khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử , Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . + Xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : + + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận nộp hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc chấp_nhận / không chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử được tính từ ngày ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử . + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính do Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi đến kiểm_tra thông_tin trên hồ_sơ và thực_hiện xử_lý : + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến đã đủ thành_phần , đủ thông_tin , đúng thực_tế thì cơ_quan thuế thực_hiện tính và ban_hành thông_báo nộp tiền theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Quản_lý thuế ; đồng_thời truyền_thông báo nộp tiền sang Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_báo cho người nộp thuế . + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến chưa đủ thành_phần , chưa đủ thông_tin , hoặc cơ_quan quản_lý thuế phát_hiện thông_tin không đúng thực_tế thì trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan thuế có văn_bản gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền qua Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để bổ_sung , điều_chỉnh thông_tin . ( Hình từ Internet ) | 196,584 | |
Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_ch: ... ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận nộp hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử, cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc chấp_nhận / không chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử được tính từ ngày ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử. + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính do Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi đến kiểm_tra thông_tin trên hồ_sơ và thực_hiện xử_lý : + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến đã đủ thành_phần, đủ thông_tin, đúng thực_tế thì cơ_quan thuế thực_hiện tính và ban_hành thông_báo nộp tiền theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Quản_lý thuế ; đồng_thời truyền_thông báo nộp tiền sang Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_báo cho người nộp thuế. + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến chưa đủ thành_phần, chưa đủ thông_tin, hoặc cơ_quan quản_lý thuế phát_hiện thông_tin | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính của người nộp thuế , cập_nhật đầy_đủ các thông_tin vào Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , ký điện_tử và truyền_thông tin điện_tử hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cơ_quan thuế tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử + Tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Chậm nhất 15 phút sau khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử , Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . + Xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : + + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận nộp hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc chấp_nhận / không chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử được tính từ ngày ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử . + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính do Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi đến kiểm_tra thông_tin trên hồ_sơ và thực_hiện xử_lý : + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến đã đủ thành_phần , đủ thông_tin , đúng thực_tế thì cơ_quan thuế thực_hiện tính và ban_hành thông_báo nộp tiền theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Quản_lý thuế ; đồng_thời truyền_thông báo nộp tiền sang Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_báo cho người nộp thuế . + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến chưa đủ thành_phần , chưa đủ thông_tin , hoặc cơ_quan quản_lý thuế phát_hiện thông_tin không đúng thực_tế thì trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan thuế có văn_bản gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền qua Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để bổ_sung , điều_chỉnh thông_tin . ( Hình từ Internet ) | 196,585 | |
Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_ch: ... cho người nộp thuế. + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến chưa đủ thành_phần, chưa đủ thông_tin, hoặc cơ_quan quản_lý thuế phát_hiện thông_tin không đúng thực_tế thì trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan thuế có văn_bản gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền qua Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để bổ_sung, điều_chỉnh thông_tin. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 36 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định việc tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền tiếp_nhận hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính của người nộp thuế , cập_nhật đầy_đủ các thông_tin vào Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , ký điện_tử và truyền_thông tin điện_tử hồ_sơ khai thuế cùng với hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . - Cơ_quan thuế tiếp_nhận , xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử + Tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : Chậm nhất 15 phút sau khi tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử , Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . + Xử_lý hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử : + + Trong thời_hạn 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày gửi Thông_báo về việc tiếp_nhận nộp hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc chấp_nhận / không chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử được tính từ ngày ghi trên Thông_báo chấp_nhận hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính điện_tử . + + Cơ_quan thuế căn_cứ vào thông_tin hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính do Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền gửi đến kiểm_tra thông_tin trên hồ_sơ và thực_hiện xử_lý : + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến đã đủ thành_phần , đủ thông_tin , đúng thực_tế thì cơ_quan thuế thực_hiện tính và ban_hành thông_báo nộp tiền theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Quản_lý thuế ; đồng_thời truyền_thông báo nộp tiền sang Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thông_báo cho người nộp thuế . + + + Trường_hợp thông_tin của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chuyển đến chưa đủ thành_phần , chưa đủ thông_tin , hoặc cơ_quan quản_lý thuế phát_hiện thông_tin không đúng thực_tế thì trong thời_hạn 03 ( ba ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan thuế có văn_bản gửi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền qua Hệ_thống thông_tin của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để bổ_sung , điều_chỉnh thông_tin . ( Hình từ Internet ) | 196,586 | |
Gửi hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế điện_tử theo cơ_chế một cửa liên_thông ở đâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 37 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn_giảm thuế điện_tử theo cơ_chế một cửa liên_thông 1 . Gửi hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế điện_tử Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo cơ_chế một cửa liên_thông tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế của người nộp thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông , ký điện_tử và truyền hồ_sơ sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . ... Như_vậy theo quy_định trên gửi hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế điện_tử theo cơ_chế một cửa liên_thông cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo cơ_chế một cửa liên_thông , sau đó hồ_sơ mới được chuyển qua cơ_quan thuế . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 37 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : Tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ đề_nghị miễn_giảm thuế điện_tử theo cơ_chế một cửa liên_thông 1 . Gửi hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế điện_tử Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo cơ_chế một cửa liên_thông tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế của người nộp thuế theo cơ_chế một cửa liên_thông , ký điện_tử và truyền hồ_sơ sang cơ_quan thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . ... Như_vậy theo quy_định trên gửi hồ_sơ đề_nghị miễn , giảm thuế điện_tử theo cơ_chế một cửa liên_thông cho cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo cơ_chế một cửa liên_thông , sau đó hồ_sơ mới được chuyển qua cơ_quan thuế . | 196,587 | |
Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi không ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : ... Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên 1. Đương_sự có quyền yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự ; b ) Chấp_hành_viên đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, người làm chứng trong cùng vụ án đó ; c ) Chấp_hành_viên chậm_trễ giải_quyết việc thi_hành án ; d ) Có căn_cứ khác cho rằng Chấp_hành_viên không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ.... Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 có quy_định về các trường_hợp không được đảm_nhiệm chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm... 5. Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền, lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi ; b ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì và anh, chị, em ruột của Chấp_hành_viên, của vợ hoặc chồng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên 1 . Đương_sự có quyền yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự ; b ) Chấp_hành_viên đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người làm chứng trong cùng vụ án đó ; c ) Chấp_hành_viên chậm_trễ giải_quyết việc thi_hành án ; d ) Có căn_cứ khác cho rằng Chấp_hành_viên không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . ... Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 có quy_định về các trường_hợp không được đảm_nhiệm chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm ... 5 . Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền , lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , bác , chú , cậu , cô , dì và anh , chị , em ruột của Chấp_hành_viên , của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông , bà , bác , chú , cậu , cô , dì . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . | 196,588 | |
Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi không ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : ... nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì và anh, chị, em ruột của Chấp_hành_viên, của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông, bà, bác, chú, cậu, cô, dì.... Như_vậy, đối_với trường_hợp Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên. Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên 1. Đương_sự có quyền yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự ; b ) Chấp_hành_viên đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, người làm chứng trong cùng vụ án đó ; c ) Chấp_hành_viên chậm_trễ giải_quyết việc thi_hành án ; d ) Có căn_cứ khác cho rằng Chấp_hành_viên không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ.... Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 có quy_định về các trường_hợp không được đảm_nhiệm chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự như sau : Những việc Chấp_hành_viên | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên 1 . Đương_sự có quyền yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự ; b ) Chấp_hành_viên đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người làm chứng trong cùng vụ án đó ; c ) Chấp_hành_viên chậm_trễ giải_quyết việc thi_hành án ; d ) Có căn_cứ khác cho rằng Chấp_hành_viên không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . ... Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 có quy_định về các trường_hợp không được đảm_nhiệm chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm ... 5 . Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền , lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , bác , chú , cậu , cô , dì và anh , chị , em ruột của Chấp_hành_viên , của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông , bà , bác , chú , cậu , cô , dì . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . | 196,589 | |
Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi không ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : ... ... Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 có quy_định về các trường_hợp không được đảm_nhiệm chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm... 5. Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền, lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi ; b ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì và anh, chị, em ruột của Chấp_hành_viên, của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông, bà, bác, chú, cậu, cô, dì.... Như_vậy, đối_với trường_hợp Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên 1 . Đương_sự có quyền yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên trong trường_hợp sau đây : a ) Thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự ; b ) Chấp_hành_viên đã tham_gia với tư_cách người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người làm chứng trong cùng vụ án đó ; c ) Chấp_hành_viên chậm_trễ giải_quyết việc thi_hành án ; d ) Có căn_cứ khác cho rằng Chấp_hành_viên không vô_tư trong khi làm nhiệm_vụ . ... Dẫn chiếu theo khoản 5 Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 có quy_định về các trường_hợp không được đảm_nhiệm chấp_hành_viên thi_hành án dân_sự như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm ... 5 . Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền , lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , bác , chú , cậu , cô , dì và anh , chị , em ruột của Chấp_hành_viên , của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông , bà , bác , chú , cậu , cô , dì . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp Chấp_hành_viên là cậu ruột với người phải thi_hành án dân_sự thì đương_sự có_thể yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . | 196,590 | |
Thủ_tục yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : ... Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên... 2. Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên phải được lập thành_văn bản và gửi Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự đang thụ_lý vụ_việc, trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên. Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi văn_bản đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên trực_tiếp. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên phải xem_xét, quyết_định thay_đổi Chấp_hành_viên ; trường_hợp không có căn_cứ thay_đổi Chấp_hành_viên thì trả_lời bằng văn_bản cho người đã có yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên và nêu rõ lý_do. Như_vậy, thủ_tục yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên được thực_hiện như sau : - Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên phải được lập thành_văn bản và gửi Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự đang thụ_lý vụ_việc, trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên. Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên ... 2 . Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên phải được lập thành_văn bản và gửi Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự đang thụ_lý vụ_việc , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi văn_bản đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên trực_tiếp . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên phải xem_xét , quyết_định thay_đổi Chấp_hành_viên ; trường_hợp không có căn_cứ thay_đổi Chấp_hành_viên thì trả_lời bằng văn_bản cho người đã có yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên và nêu rõ lý_do . Như_vậy , thủ_tục yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên được thực_hiện như sau : - Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên phải được lập thành_văn bản và gửi Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự đang thụ_lý vụ_việc , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi văn_bản đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên trực_tiếp . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên phải xem_xét , quyết_định thay_đổi Chấp_hành_viên . Trường_hợp không có căn_cứ thay_đổi Chấp_hành_viên thì trả_lời bằng văn_bản cho người đã có yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên và nêu rõ lý_do . ( Hình từ Internet ) | 196,591 | |
Thủ_tục yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : ... thụ_lý vụ_việc, trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên. Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi văn_bản đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên trực_tiếp. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên phải xem_xét, quyết_định thay_đổi Chấp_hành_viên. Trường_hợp không có căn_cứ thay_đổi Chấp_hành_viên thì trả_lời bằng văn_bản cho người đã có yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên và nêu rõ lý_do. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 10 Nghị_định 62/2015/NĐ-CP quy_định về việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên dân_sự như sau : Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên ... 2 . Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên phải được lập thành_văn bản và gửi Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự đang thụ_lý vụ_việc , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi văn_bản đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên trực_tiếp . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên phải xem_xét , quyết_định thay_đổi Chấp_hành_viên ; trường_hợp không có căn_cứ thay_đổi Chấp_hành_viên thì trả_lời bằng văn_bản cho người đã có yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên và nêu rõ lý_do . Như_vậy , thủ_tục yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên được thực_hiện như sau : - Yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên phải được lập thành_văn bản và gửi Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự đang thụ_lý vụ_việc , trong đó nêu rõ lý_do và căn_cứ của việc yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên . Trường_hợp Chấp_hành_viên đang thi_hành vụ_việc là Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự thì đương_sự gửi văn_bản đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên trực_tiếp . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự hoặc cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự cấp trên phải xem_xét , quyết_định thay_đổi Chấp_hành_viên . Trường_hợp không có căn_cứ thay_đổi Chấp_hành_viên thì trả_lời bằng văn_bản cho người đã có yêu_cầu thay_đổi Chấp_hành_viên và nêu rõ lý_do . ( Hình từ Internet ) | 196,592 | |
Chấp_hành_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 20 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định Chấp_hành_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chấp_hành_viên 1. Kịp_thời tổ_chức thi_hành vụ_việc được phân_công ; ra các quyết_định về thi_hành án theo thẩm_quyền. 2. Thi_hành đúng nội_dung bản_án, quyết_định ; áp_dụng đúng các quy_định của pháp_luật về trình_tự, thủ_tục thi_hành án, bảo_đảm lợi_ích của nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của đương_sự, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan ; thực_hiện nghiêm_chỉnh chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp Chấp_hành_viên. 3. Triệu_tập đương_sự, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan để giải_quyết việc thi_hành án. 4. Xác_minh tài_sản, điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan cung_cấp tài_liệu để xác_minh địa_chỉ, tài_sản của người phải thi_hành án hoặc phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xử_lý vật_chứng, tài_sản và những việc khác liên_quan đến thi_hành án. 5. Quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án, biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án ; lập kế_hoạch cưỡng_chế thi_hành án ; thu_giữ tài_sản thi_hành án. 6. Yêu_cầu cơ_quan Công_an tạm giữ người chống_đối việc thi_hành án theo quy_định của pháp_luật. 7. Lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_hành án ; xử_phạt vi_phạm | None | 1 | Theo Điều 20 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định Chấp_hành_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chấp_hành_viên 1 . Kịp_thời tổ_chức thi_hành vụ_việc được phân_công ; ra các quyết_định về thi_hành án theo thẩm_quyền . 2 . Thi_hành đúng nội_dung bản_án , quyết_định ; áp_dụng đúng các quy_định của pháp_luật về trình_tự , thủ_tục thi_hành án , bảo_đảm lợi_ích của nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; thực_hiện nghiêm_chỉnh chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp Chấp_hành_viên . 3 . Triệu_tập đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan để giải_quyết việc thi_hành án . 4 . Xác_minh tài_sản , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan cung_cấp tài_liệu để xác_minh địa_chỉ , tài_sản của người phải thi_hành án hoặc phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xử_lý vật_chứng , tài_sản và những việc khác liên_quan đến thi_hành án . 5 . Quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án ; lập kế_hoạch cưỡng_chế thi_hành án ; thu_giữ tài_sản thi_hành án . 6 . Yêu_cầu cơ_quan Công_an tạm giữ người chống_đối việc thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . 7 . Lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_hành án ; xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người vi_phạm . 8 . Quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi tiền , tài_sản đã chi_trả cho đương_sự không đúng quy_định của pháp_luật , thu phí thi_hành án và các khoản phải nộp khác . 9 . Được sử_dụng công_cụ hỗ_trợ trong khi thi_hành công_vụ theo quy_định của Chính_phủ . 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , Chấp_hành_viên phải tuân theo pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thi_hành án và được pháp_luật bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm và uy_tín . | 196,593 | |
Chấp_hành_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn như_thế_nào ? | Theo Điều 20 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định Chấp_hành_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... . 6. Yêu_cầu cơ_quan Công_an tạm giữ người chống_đối việc thi_hành án theo quy_định của pháp_luật. 7. Lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_hành án ; xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người vi_phạm. 8. Quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi tiền, tài_sản đã chi_trả cho đương_sự không đúng quy_định của pháp_luật, thu phí thi_hành án và các khoản phải nộp khác. 9. Được sử_dụng công_cụ hỗ_trợ trong khi thi_hành công_vụ theo quy_định của Chính_phủ. 10. Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, Chấp_hành_viên phải tuân theo pháp_luật, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thi_hành án và được pháp_luật bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm và uy_tín. | None | 1 | Theo Điều 20 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định Chấp_hành_viên có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chấp_hành_viên 1 . Kịp_thời tổ_chức thi_hành vụ_việc được phân_công ; ra các quyết_định về thi_hành án theo thẩm_quyền . 2 . Thi_hành đúng nội_dung bản_án , quyết_định ; áp_dụng đúng các quy_định của pháp_luật về trình_tự , thủ_tục thi_hành án , bảo_đảm lợi_ích của nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan ; thực_hiện nghiêm_chỉnh chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp Chấp_hành_viên . 3 . Triệu_tập đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan để giải_quyết việc thi_hành án . 4 . Xác_minh tài_sản , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan cung_cấp tài_liệu để xác_minh địa_chỉ , tài_sản của người phải thi_hành án hoặc phối_hợp với cơ_quan có liên_quan xử_lý vật_chứng , tài_sản và những việc khác liên_quan đến thi_hành án . 5 . Quyết_định áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án , biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án ; lập kế_hoạch cưỡng_chế thi_hành án ; thu_giữ tài_sản thi_hành án . 6 . Yêu_cầu cơ_quan Công_an tạm giữ người chống_đối việc thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . 7 . Lập biên_bản về hành_vi vi_phạm pháp_luật về thi_hành án ; xử_phạt vi_phạm hành_chính theo thẩm_quyền ; kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người vi_phạm . 8 . Quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế để thu_hồi tiền , tài_sản đã chi_trả cho đương_sự không đúng quy_định của pháp_luật , thu phí thi_hành án và các khoản phải nộp khác . 9 . Được sử_dụng công_cụ hỗ_trợ trong khi thi_hành công_vụ theo quy_định của Chính_phủ . 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án dân_sự . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , Chấp_hành_viên phải tuân theo pháp_luật , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thi_hành án và được pháp_luật bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm và uy_tín . | 196,594 | |
Việc chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên trở lên cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : ... Chuyển_nhượng phần vốn góp 1. Việc chuyển_nhượng phần vốn góp phải tuân_thủ các quy_định của Điều 29 Thông_tư này, Luật Doanh_nghiệp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Trong thời_hạn 05 ( năm ) năm kể từ ngày được cấp Giấy_phép, thành_viên sáng_lập chỉ được chuyển_nhượng phần vốn góp cho thành_viên sáng_lập khác với điều_kiện đảm_bảo các tỷ_lệ sở_hữu vốn góp quy_định tại Điều 29 Thông_tư này. 3. Đối_với tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, các thành_viên góp vốn được chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho thành_viên góp vốn, tổ_chức, cá_nhân khác. Việc chuyển_nhượng phần vốn góp của thành_viên đảm_bảo : a ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; b ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; c ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức, cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Việc chuyển_nhượng phần vốn góp phải tuân_thủ các quy_định của Điều 29 Thông_tư này , Luật Doanh_nghiệp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) năm kể từ ngày được cấp Giấy_phép , thành_viên sáng_lập chỉ được chuyển_nhượng phần vốn góp cho thành_viên sáng_lập khác với điều_kiện đảm_bảo các tỷ_lệ sở_hữu vốn góp quy_định tại Điều 29 Thông_tư này . 3 . Đối_với tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , các thành_viên góp vốn được chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho thành_viên góp vốn , tổ_chức , cá_nhân khác . Việc chuyển_nhượng phần vốn góp của thành_viên đảm_bảo : a ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; b ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; c ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; d ) Tổ_chức , cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 4 . Việc chuyển_nhượng vốn góp phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản trước khi thực_hiện . Hồ_sơ , trình_tự chấp_thuận việc chuyển_nhượng vốn thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên cần đảm_bảo điều_kiện sau : ( 1 ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 2 ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; ( 3 ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Tổ_chức , cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng Phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN. Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 196,595 | |
Việc chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên trở lên cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : ... , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; d ) Tổ_chức, cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này. 4. Việc chuyển_nhượng vốn góp phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản trước khi thực_hiện. Hồ_sơ, trình_tự chấp_thuận việc chuyển_nhượng vốn thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. Theo đó, việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên cần đảm_bảo điều_kiện sau : ( 1 ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 2 ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; ( 3 ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức, cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Việc chuyển_nhượng phần vốn góp phải tuân_thủ các quy_định của Điều 29 Thông_tư này , Luật Doanh_nghiệp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) năm kể từ ngày được cấp Giấy_phép , thành_viên sáng_lập chỉ được chuyển_nhượng phần vốn góp cho thành_viên sáng_lập khác với điều_kiện đảm_bảo các tỷ_lệ sở_hữu vốn góp quy_định tại Điều 29 Thông_tư này . 3 . Đối_với tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , các thành_viên góp vốn được chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho thành_viên góp vốn , tổ_chức , cá_nhân khác . Việc chuyển_nhượng phần vốn góp của thành_viên đảm_bảo : a ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; b ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; c ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; d ) Tổ_chức , cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 4 . Việc chuyển_nhượng vốn góp phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản trước khi thực_hiện . Hồ_sơ , trình_tự chấp_thuận việc chuyển_nhượng vốn thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên cần đảm_bảo điều_kiện sau : ( 1 ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 2 ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; ( 3 ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Tổ_chức , cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng Phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN. Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 196,596 | |
Việc chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên trở lên cần đảm_bảo điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : ... điều_kiện ; ( 3 ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức, cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Tổ_chức, cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng Phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN. Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Việc chuyển_nhượng phần vốn góp phải tuân_thủ các quy_định của Điều 29 Thông_tư này , Luật Doanh_nghiệp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Trong thời_hạn 05 ( năm ) năm kể từ ngày được cấp Giấy_phép , thành_viên sáng_lập chỉ được chuyển_nhượng phần vốn góp cho thành_viên sáng_lập khác với điều_kiện đảm_bảo các tỷ_lệ sở_hữu vốn góp quy_định tại Điều 29 Thông_tư này . 3 . Đối_với tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , các thành_viên góp vốn được chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho thành_viên góp vốn , tổ_chức , cá_nhân khác . Việc chuyển_nhượng phần vốn góp của thành_viên đảm_bảo : a ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; b ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; c ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; d ) Tổ_chức , cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này . 4 . Việc chuyển_nhượng vốn góp phải được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản trước khi thực_hiện . Hồ_sơ , trình_tự chấp_thuận việc chuyển_nhượng vốn thực_hiện theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , việc chuyển_nhượng vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên cần đảm_bảo điều_kiện sau : ( 1 ) Không làm thay_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 2 ) Ưu_tiên chuyển_nhượng phần vốn cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều_kiện ; ( 3 ) Việc chuyển_nhượng phần vốn góp cho tổ_chức , cá_nhân khác chỉ được thực_hiện khi các thành_viên góp vốn còn lại không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày chào_bán và được thực_hiện theo các điều_kiện không ưu_đãi hơn các điều_kiện chuyển_nhượng cho các bên góp vốn còn lại trong tổ_chức tài_chính vi_mô ; ( 4 ) Tổ_chức , cá_nhân khác nhận chuyển_nhượng Phần vốn góp từ thành_viên phải đáp_ứng điều_kiện tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 03/2018/TT-NHNN. Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 196,597 | |
Hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng Phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên trở lên cần những gì ? | Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH: ... Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên cần : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận chuyển_nhượng Phần vốn góp , trong đó nêu rõ : - Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của bên bán , bên mua , bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng ; tỷ_lệ chuyển_nhượng Phần vốn góp ; tỷ_lệ sở_hữu và giá_trị Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn trước và sau khi mua_bán , chuyển_nhượng Phần vốn góp ; - Lý_do chuyển_nhượng phần vốn góp ; - Thời_điểm dự_kiến thực_hiện chuyển_nhượng ; ( 2 ) Quyết_định của Hội_đồng thành_viên thông_qua việc chuyển_nhượng Phần vốn góp ; ( 3 ) Văn_bản của bên mua , bên nhận chuyển_nhượng cam_kết về tính hợp_pháp của nguồn vốn dùng để mua , nhận chuyển_nhượng Phần vốn góp ; ( 4 ) Văn_bản cam_kết chuyển_nhượng Phần vốn góp giữa bên bán , bên chuyển_nhượng và bên mua , bên nhận chuyển_nhượng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN thì hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên cần : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận chuyển_nhượng Phần vốn góp , trong đó nêu rõ : - Tên , địa_chỉ trụ_sở chính của bên bán , bên mua , bên chuyển_nhượng và bên nhận chuyển_nhượng ; tỷ_lệ chuyển_nhượng Phần vốn góp ; tỷ_lệ sở_hữu và giá_trị Phần vốn góp của các thành_viên góp vốn trước và sau khi mua_bán , chuyển_nhượng Phần vốn góp ; - Lý_do chuyển_nhượng phần vốn góp ; - Thời_điểm dự_kiến thực_hiện chuyển_nhượng ; ( 2 ) Quyết_định của Hội_đồng thành_viên thông_qua việc chuyển_nhượng Phần vốn góp ; ( 3 ) Văn_bản của bên mua , bên nhận chuyển_nhượng cam_kết về tính hợp_pháp của nguồn vốn dùng để mua , nhận chuyển_nhượng Phần vốn góp ; ( 4 ) Văn_bản cam_kết chuyển_nhượng Phần vốn góp giữa bên bán , bên chuyển_nhượng và bên mua , bên nhận chuyển_nhượng . | 196,598 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục chấp_thuận việc chuyển_nhượng phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên trở lên thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN việc chuyển_nhượng Phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN việc chuyển_nhượng Phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như sau : Bước 1 : Tổ_chức tài_chính vi_mô lập hồ_sơ theo quy_định và gửi Ngân_hàng Nhà_nước. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bổ_sung hồ_sơ ; Bước 2 : Xem_xét và chấp_thuận hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận đề_nghị chuyển_nhượng Phần vốn góp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 3 : Hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận, các bên tham_gia chuyển_nhượng phải hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp. Quá thời_hạn 30 ngày mà các bên tham_gia chuyển_nhượng không hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp, văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước hết hiệu_lực. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp, tổ_chức tài_chính vi_mô | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 10/2018/TT-NHNN việc chuyển_nhượng Phần vốn góp giữa các thành_viên tổ_chức tài_chính vi_mô là công_ty TNHH hai thành_viên thực_hiện theo trình_tự thủ_tục như sau : Bước 1 : Tổ_chức tài_chính vi_mô lập hồ_sơ theo quy_định và gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bổ_sung hồ_sơ ; Bước 2 : Xem_xét và chấp_thuận hồ_sơ đề_nghị chuyển_nhượng Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét chấp_thuận đề_nghị chuyển_nhượng Phần vốn góp của tổ_chức tài_chính vi_mô ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 3 : Hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận , các bên tham_gia chuyển_nhượng phải hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp . Quá thời_hạn 30 ngày mà các bên tham_gia chuyển_nhượng không hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp , văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước hết hiệu_lực . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp , tổ_chức tài_chính vi_mô gửi Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo đã hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo hoàn_tất việc chuyển_nhượng Phần vốn góp của tổ_chức tài_chính vi_mô , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép của tổ_chức tài_chính vi_mô . | 196,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.