Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1. Việc nộp văn_bản, phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai được thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp tại cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ; b ) Gửi qua đường công_văn, fax, bưu_điện ; c ) Gửi qua thư_điện_tử hoặc qua cổng thông_tin đất_đai. 2. Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai tiếp_nhận, xử_lý và thông_báo nghĩa_vụ tài_chính ( trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ) cho tổ_chức, cá_nhân. Trường_hợp từ_chối cung_cấp dữ_liệu thì phải nêu rõ lý_do và trả_lời cho tổ_chức, cá_nhân biết. 3. Sau khi tổ_chức, cá_nhân thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính, cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo yêu_cầu. 4. Thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện theo quy_định sau : a ) Trường_hợp nhận được yêu_cầu trước 15 giờ thì phải cung_cấp ngay trong ngày ; trường_hợp nhận được yêu_cầu sau 15 giờ thì cung_cấp dữ_liệu đất_đai được thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai dưới hình_thức tổng_hợp thông_tin thì thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai được xác_định theo thoả_thuận giữa cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai và người có yêu_cầu bằng hình_thức hợp_đồng
None
1
Tại Điều 12 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : Trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1 . Việc nộp văn_bản , phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai được thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp tại cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ; b ) Gửi qua đường công_văn , fax , bưu_điện ; c ) Gửi qua thư_điện_tử hoặc qua cổng thông_tin đất_đai . 2 . Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai tiếp_nhận , xử_lý và thông_báo nghĩa_vụ tài_chính ( trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ) cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp từ_chối cung_cấp dữ_liệu thì phải nêu rõ lý_do và trả_lời cho tổ_chức , cá_nhân biết . 3 . Sau khi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính , cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo yêu_cầu . 4 . Thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện theo quy_định sau : a ) Trường_hợp nhận được yêu_cầu trước 15 giờ thì phải cung_cấp ngay trong ngày ; trường_hợp nhận được yêu_cầu sau 15 giờ thì cung_cấp dữ_liệu đất_đai được thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai dưới hình_thức tổng_hợp thông_tin thì thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai được xác_định theo thoả_thuận giữa cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai và người có yêu_cầu bằng hình_thức hợp_đồng . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai gồm các bước như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu nộp phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ; - Gửi qua đường công_văn , fax , bưu_điện ; - Gửi qua thư_điện_tử hoặc qua cổng thông_tin đất_đai . Bước 2 : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai tiếp_nhận , xử_lý và thông_báo nghĩa_vụ tài_chính cho người yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cung_cấp dữ_liệu thì phải nêu rõ lý_do . Bước 3 : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo yêu_cầu sau khi tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính .
196,300
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : ... b ) Trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai dưới hình_thức tổng_hợp thông_tin thì thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai được xác_định theo thoả_thuận giữa cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai và người có yêu_cầu bằng hình_thức hợp_đồng. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai gồm các bước như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu nộp phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ; - Gửi qua đường công_văn, fax, bưu_điện ; - Gửi qua thư_điện_tử hoặc qua cổng thông_tin đất_đai. Bước 2 : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai tiếp_nhận, xử_lý và thông_báo nghĩa_vụ tài_chính cho người yêu_cầu. Trường_hợp từ_chối cung_cấp dữ_liệu thì phải nêu rõ lý_do. Bước 3 : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo yêu_cầu sau khi tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính.
None
1
Tại Điều 12 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT có quy_định về trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : Trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1 . Việc nộp văn_bản , phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai được thực_hiện theo một trong các phương_thức sau : a ) Nộp trực_tiếp tại cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ; b ) Gửi qua đường công_văn , fax , bưu_điện ; c ) Gửi qua thư_điện_tử hoặc qua cổng thông_tin đất_đai . 2 . Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai tiếp_nhận , xử_lý và thông_báo nghĩa_vụ tài_chính ( trường_hợp phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ) cho tổ_chức , cá_nhân . Trường_hợp từ_chối cung_cấp dữ_liệu thì phải nêu rõ lý_do và trả_lời cho tổ_chức , cá_nhân biết . 3 . Sau khi tổ_chức , cá_nhân thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính , cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo yêu_cầu . 4 . Thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện theo quy_định sau : a ) Trường_hợp nhận được yêu_cầu trước 15 giờ thì phải cung_cấp ngay trong ngày ; trường_hợp nhận được yêu_cầu sau 15 giờ thì cung_cấp dữ_liệu đất_đai được thực_hiện vào ngày làm_việc tiếp_theo ; b ) Trường_hợp yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai dưới hình_thức tổng_hợp thông_tin thì thời_hạn cung_cấp dữ_liệu đất_đai được xác_định theo thoả_thuận giữa cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai và người có yêu_cầu bằng hình_thức hợp_đồng . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục cung_cấp dữ_liệu đất_đai gồm các bước như sau : Bước 1 : Người yêu_cầu nộp phiếu yêu_cầu cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo một trong các phương_thức sau : - Nộp trực_tiếp tại cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai ; - Gửi qua đường công_văn , fax , bưu_điện ; - Gửi qua thư_điện_tử hoặc qua cổng thông_tin đất_đai . Bước 2 : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai tiếp_nhận , xử_lý và thông_báo nghĩa_vụ tài_chính cho người yêu_cầu . Trường_hợp từ_chối cung_cấp dữ_liệu thì phải nêu rõ lý_do . Bước 3 : Cơ_quan cung_cấp dữ_liệu đất_đai thực_hiện cung_cấp dữ_liệu đất_đai theo yêu_cầu sau khi tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính .
196,301
Phí cung_cấp dữ_liệu đất_đai là bao_nhiêu ?
Tại Điều 16 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BTNMT có quy_định về phí và chi_phí phải: ... Tại Điều 16 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BTNMT có quy_định về phí và chi_phí phải trả cho việc cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : Phí và chi_phí phải trả cho việc cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1 . Phí và chi_phí phải trả để được cung_cấp dữ_liệu đất_đai bao_gồm các khoản sau : a ) Phí khai_thác và sử_dụng tài_liệu đất_đai ; b ) Chi_phí in_ấn , sao_chụp hồ_sơ , tài_liệu ; c ) Chi_phí gửi tài_liệu ( nếu có ) . 3 . Sở Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân thông_qua mức thu phí khai_thác và sử_dụng tài_liệu đất_đai . Như_vậy , phí và chi_phí cung_cấp dữ_liệu đất_đai sẽ do Hội_đồng_nhân_dân dân cấp tỉnh quy_định . Tuỳ vào địa_phương mức phí và chi_phí cung_cấp dữ_liệu đất đa sẽ khác nhau
None
1
Tại Điều 16 Thông_tư 34/2014/TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm b khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2019/TT-BTNMT có quy_định về phí và chi_phí phải trả cho việc cung_cấp dữ_liệu đất_đai như sau : Phí và chi_phí phải trả cho việc cung_cấp dữ_liệu đất_đai 1 . Phí và chi_phí phải trả để được cung_cấp dữ_liệu đất_đai bao_gồm các khoản sau : a ) Phí khai_thác và sử_dụng tài_liệu đất_đai ; b ) Chi_phí in_ấn , sao_chụp hồ_sơ , tài_liệu ; c ) Chi_phí gửi tài_liệu ( nếu có ) . 3 . Sở Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân thông_qua mức thu phí khai_thác và sử_dụng tài_liệu đất_đai . Như_vậy , phí và chi_phí cung_cấp dữ_liệu đất_đai sẽ do Hội_đồng_nhân_dân dân cấp tỉnh quy_định . Tuỳ vào địa_phương mức phí và chi_phí cung_cấp dữ_liệu đất đa sẽ khác nhau
196,302
Sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện, điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được bản_vẽ lắp_đặt hệ thống cơ, điện, lạnh thuỷ_sản ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ, sử dụng điện, môi chất lạnh, phòng chống tai_nạn lao_động và sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Vận_hành, bảo dưỡng, sửa chữa được các hệ thống máy_lạnh thuỷ_sản, hệ thống máy_lạnh trên tàu khai_thác ; - Kiểm_tra, xác định, sửa chữa được các hư_hỏng về cơ_khí, điện, lạnh trong hệ thống lạnh ; - Lắp_đặt được hệ thống lạnh thuỷ_sản đơn_giản đạt yêu cầu
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được bản_vẽ lắp_đặt hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , sử dụng điện , môi chất lạnh , phòng chống tai_nạn lao_động và sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa được các hệ thống máy_lạnh thuỷ_sản , hệ thống máy_lạnh trên tàu khai_thác ; - Kiểm_tra , xác định , sửa chữa được các hư_hỏng về cơ_khí , điện , lạnh trong hệ thống lạnh ; - Lắp_đặt được hệ thống lạnh thuỷ_sản đơn_giản đạt yêu cầu kỹ_thuật , công_nghệ , an_toàn cho người và thiết bị ; - Vận_hành các thiết bị trong hệ thống lạnh thuỷ_sản đúng quy_trình , đảm_bảo tối ưu hoá các thông số vận_hành ; - Bảo dưỡng được hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản theo đúng quy_trình , đảm_bảo an_toàn cho người và thiết bị ; - Xác định được các nguyên_nhân hư_hỏng và sửa chữa được một số hư_hỏng thông_thường của thiết bị cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng thành_thạo dụng_cụ đồ_nghề cơ , điện , lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Sử dụng thành_thạo các trang thiết bị bảo_hộ an_toàn đúng kỹ_thuật , sơ_cứu được nạn_nhân khi xảy ra sự cố . - Đề xuất được giải_pháp hạn_chế được chất phát thải gây hại cho môi_trường trong quá_trình lắp_đặt , vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy định ; khai_thác , xử lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
196,303
Sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... a được các hư_hỏng về cơ_khí, điện, lạnh trong hệ thống lạnh ; - Lắp_đặt được hệ thống lạnh thuỷ_sản đơn_giản đạt yêu cầu kỹ_thuật, công_nghệ, an_toàn cho người và thiết bị ; - Vận_hành các thiết bị trong hệ thống lạnh thuỷ_sản đúng quy_trình, đảm_bảo tối ưu hoá các thông số vận_hành ; - Bảo dưỡng được hệ thống cơ, điện, lạnh thuỷ_sản theo đúng quy_trình, đảm_bảo an_toàn cho người và thiết bị ; - Xác định được các nguyên_nhân hư_hỏng và sửa chữa được một số hư_hỏng thông_thường của thiết bị cơ, điện, lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng thành_thạo dụng_cụ đồ_nghề cơ, điện, lạnh đảm_bảo an_toàn, đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Sử dụng thành_thạo các trang thiết bị bảo_hộ an_toàn đúng kỹ_thuật, sơ_cứu được nạn_nhân khi xảy ra sự cố. - Đề xuất được giải_pháp hạn_chế được chất phát thải gây hại cho
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được bản_vẽ lắp_đặt hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , sử dụng điện , môi chất lạnh , phòng chống tai_nạn lao_động và sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa được các hệ thống máy_lạnh thuỷ_sản , hệ thống máy_lạnh trên tàu khai_thác ; - Kiểm_tra , xác định , sửa chữa được các hư_hỏng về cơ_khí , điện , lạnh trong hệ thống lạnh ; - Lắp_đặt được hệ thống lạnh thuỷ_sản đơn_giản đạt yêu cầu kỹ_thuật , công_nghệ , an_toàn cho người và thiết bị ; - Vận_hành các thiết bị trong hệ thống lạnh thuỷ_sản đúng quy_trình , đảm_bảo tối ưu hoá các thông số vận_hành ; - Bảo dưỡng được hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản theo đúng quy_trình , đảm_bảo an_toàn cho người và thiết bị ; - Xác định được các nguyên_nhân hư_hỏng và sửa chữa được một số hư_hỏng thông_thường của thiết bị cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng thành_thạo dụng_cụ đồ_nghề cơ , điện , lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Sử dụng thành_thạo các trang thiết bị bảo_hộ an_toàn đúng kỹ_thuật , sơ_cứu được nạn_nhân khi xảy ra sự cố . - Đề xuất được giải_pháp hạn_chế được chất phát thải gây hại cho môi_trường trong quá_trình lắp_đặt , vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy định ; khai_thác , xử lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
196,304
Sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... an_toàn đúng kỹ_thuật, sơ_cứu được nạn_nhân khi xảy ra sự cố. - Đề xuất được giải_pháp hạn_chế được chất phát thải gây hại cho môi_trường trong quá_trình lắp_đặt, vận_hành, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy định ; khai_thác, xử lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử dụng được ngoại ngư<unk> cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngư<unk> của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngư<unk> vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải sử dụng được ngoại ngư<unk> cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngư<unk> của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngư<unk> vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được bản_vẽ lắp_đặt hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , sử dụng điện , môi chất lạnh , phòng chống tai_nạn lao_động và sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa được các hệ thống máy_lạnh thuỷ_sản , hệ thống máy_lạnh trên tàu khai_thác ; - Kiểm_tra , xác định , sửa chữa được các hư_hỏng về cơ_khí , điện , lạnh trong hệ thống lạnh ; - Lắp_đặt được hệ thống lạnh thuỷ_sản đơn_giản đạt yêu cầu kỹ_thuật , công_nghệ , an_toàn cho người và thiết bị ; - Vận_hành các thiết bị trong hệ thống lạnh thuỷ_sản đúng quy_trình , đảm_bảo tối ưu hoá các thông số vận_hành ; - Bảo dưỡng được hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản theo đúng quy_trình , đảm_bảo an_toàn cho người và thiết bị ; - Xác định được các nguyên_nhân hư_hỏng và sửa chữa được một số hư_hỏng thông_thường của thiết bị cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng thành_thạo dụng_cụ đồ_nghề cơ , điện , lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Sử dụng thành_thạo các trang thiết bị bảo_hộ an_toàn đúng kỹ_thuật , sơ_cứu được nạn_nhân khi xảy ra sự cố . - Đề xuất được giải_pháp hạn_chế được chất phát thải gây hại cho môi_trường trong quá_trình lắp_đặt , vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy định ; khai_thác , xử lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
196,305
Sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ: ... ngành, nghề. Ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề lĩnh_vực kỹ_thuật điện , điện_tử và viễn_thông ( sau đây là gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Đọc được bản_vẽ lắp_đặt hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp an_toàn phòng chống cháy nổ , sử dụng điện , môi chất lạnh , phòng chống tai_nạn lao_động và sơ_cứu người bị tai_nạn ; - Vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa được các hệ thống máy_lạnh thuỷ_sản , hệ thống máy_lạnh trên tàu khai_thác ; - Kiểm_tra , xác định , sửa chữa được các hư_hỏng về cơ_khí , điện , lạnh trong hệ thống lạnh ; - Lắp_đặt được hệ thống lạnh thuỷ_sản đơn_giản đạt yêu cầu kỹ_thuật , công_nghệ , an_toàn cho người và thiết bị ; - Vận_hành các thiết bị trong hệ thống lạnh thuỷ_sản đúng quy_trình , đảm_bảo tối ưu hoá các thông số vận_hành ; - Bảo dưỡng được hệ thống cơ , điện , lạnh thuỷ_sản theo đúng quy_trình , đảm_bảo an_toàn cho người và thiết bị ; - Xác định được các nguyên_nhân hư_hỏng và sửa chữa được một số hư_hỏng thông_thường của thiết bị cơ , điện , lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng thành_thạo dụng_cụ đồ_nghề cơ , điện , lạnh đảm_bảo an_toàn , đúng yêu cầu kỹ_thuật ; - Sử dụng thành_thạo các trang thiết bị bảo_hộ an_toàn đúng kỹ_thuật , sơ_cứu được nạn_nhân khi xảy ra sự cố . - Đề xuất được giải_pháp hạn_chế được chất phát thải gây hại cho môi_trường trong quá_trình lắp_đặt , vận_hành , bảo dưỡng , sửa chữa hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sử dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy định ; khai_thác , xử lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp thì người học phải sử dụng được ngoại ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản ( Hình từ Internet )
196,306
Người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu cầu tại các vị trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ; Như_vậy, người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bi@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu cầu tại các vị trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ; Như_vậy , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ;
196,307
Người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ; Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu cầu tại các vị trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ; Như_vậy, người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu cầu tại các vị trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ; Như_vậy , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ;
196,308
Người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ;
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu cầu tại các vị trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ; Như_vậy , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Lắp_đặt điện trong hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Vận_hành hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng hệ thống lạnh thuỷ_sản ; - Sửa chữa máy và thiết bị lạnh thuỷ_sản ; - Bảo dưỡng và sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống lạnh ; - Kinh_doanh vật_tư - thiết bị lạnh thuỷ_sản ;
196,309
Người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ các nội_quy của cơ_quan, đơn vị ; tuân_thủ các quy định về vệ_sinh an_toàn_lao_động, phòng cháy chữa cháy ; - Quan_tâm, chăm_sóc khách_hàng, đồng_nghiệp với thái_độ lịch sự, thân_thiện ; - Có ý_thức trách_nhiệm trong việc sử dụng, bảo_quản tài_sản ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp, tác_phong công_nghiệp, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, có trách_nhiệm trong việc sử dụng và bảo_quản tài_sản chung ; - Chủ_động đề xuất, xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc ; - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm, hợp_tác với đồng_nghiệp giải_quyết công_việc, trau_dồi chuyên_môn và thực_hiện tốt các nhiệm_vụ được giao ; - Chịu trách_nhiệm đánh_giá chất lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của bản_thân và một phần kết_quả của nhóm trước lãnh đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn vị ; - Có ý_thức học_tập, rèn_luyện để nâng cao trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp. Theo đó, người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ các nội_quy của cơ_quan , đơn vị ; tuân_thủ các quy định về vệ_sinh an_toàn_lao_động , phòng cháy chữa cháy ; - Quan_tâm , chăm_sóc khách_hàng , đồng_nghiệp với thái_độ lịch sự , thân_thiện ; - Có ý_thức trách_nhiệm trong việc sử dụng , bảo_quản tài_sản ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , có trách_nhiệm trong việc sử dụng và bảo_quản tài_sản chung ; - Chủ_động đề xuất , xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc ; - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , hợp_tác với đồng_nghiệp giải_quyết công_việc , trau_dồi chuyên_môn và thực_hiện tốt các nhiệm_vụ được giao ; - Chịu trách_nhiệm đánh_giá chất lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của bản_thân và một phần kết_quả của nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn vị ; - Có ý_thức học_tập , rèn_luyện để nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp . Theo đó , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề cơ_điện lạnh thuỷ_sản mới nhất năm 2023 . Tải về
196,310
Người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... ý_thức học_tập, rèn_luyện để nâng cao trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp. Theo đó, người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên. Tải_Quy định về ngành, nghề cơ_điện lạnh thuỷ_sản mới nhất năm 2023. Tải về Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ các nội_quy của cơ_quan, đơn vị ; tuân_thủ các quy định về vệ_sinh an_toàn_lao_động, phòng cháy chữa cháy ; - Quan_tâm, chăm_sóc khách_hàng, đồng_nghiệp với thái_độ lịch sự, thân_thiện ; - Có ý_thức trách_nhiệm trong việc sử dụng, bảo_quản tài_sản ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp, tác_phong công_nghiệp, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, có trách_nhiệm trong việc sử dụng và bảo_quản tài_sản chung ; - Chủ_động đề xuất, xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc ; - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm, hợp_tác với đồng_nghiệp giải_quyết công_việc, trau_dồi chuyên_môn và thực_hiện tốt các nhiệm_vụ được giao ; - Chịu trách_nhiệm đánh_giá chất lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của bản_thân và một phầ@@
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ các nội_quy của cơ_quan , đơn vị ; tuân_thủ các quy định về vệ_sinh an_toàn_lao_động , phòng cháy chữa cháy ; - Quan_tâm , chăm_sóc khách_hàng , đồng_nghiệp với thái_độ lịch sự , thân_thiện ; - Có ý_thức trách_nhiệm trong việc sử dụng , bảo_quản tài_sản ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , có trách_nhiệm trong việc sử dụng và bảo_quản tài_sản chung ; - Chủ_động đề xuất , xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc ; - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , hợp_tác với đồng_nghiệp giải_quyết công_việc , trau_dồi chuyên_môn và thực_hiện tốt các nhiệm_vụ được giao ; - Chịu trách_nhiệm đánh_giá chất lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của bản_thân và một phần kết_quả của nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn vị ; - Có ý_thức học_tập , rèn_luyện để nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp . Theo đó , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề cơ_điện lạnh thuỷ_sản mới nhất năm 2023 . Tải về
196,311
Người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... thực_hiện tốt các nhiệm_vụ được giao ; - Chịu trách_nhiệm đánh_giá chất lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của bản_thân và một phần kết_quả của nhóm trước lãnh đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn vị ; - Có ý_thức học_tập, rèn_luyện để nâng cao trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp. Theo đó, người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên. Tải_Quy định về ngành, nghề cơ_điện lạnh thuỷ_sản mới nhất năm 2023. Tải về
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ các nội_quy của cơ_quan , đơn vị ; tuân_thủ các quy định về vệ_sinh an_toàn_lao_động , phòng cháy chữa cháy ; - Quan_tâm , chăm_sóc khách_hàng , đồng_nghiệp với thái_độ lịch sự , thân_thiện ; - Có ý_thức trách_nhiệm trong việc sử dụng , bảo_quản tài_sản ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , tác_phong công_nghiệp , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , có trách_nhiệm trong việc sử dụng và bảo_quản tài_sản chung ; - Chủ_động đề xuất , xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện công_việc ; - Làm_việc độc_lập hoặc làm_việc theo nhóm , hợp_tác với đồng_nghiệp giải_quyết công_việc , trau_dồi chuyên_môn và thực_hiện tốt các nhiệm_vụ được giao ; - Chịu trách_nhiệm đánh_giá chất lượng công_việc sau khi hoàn_thành và kết_quả thực_hiện của bản_thân và một phần kết_quả của nhóm trước lãnh đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn vị ; - Có ý_thức học_tập , rèn_luyện để nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp . Theo đó , người học ngành cơ_điện lạnh thuỷ_sản trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . Tải_Quy định về ngành , nghề cơ_điện lạnh thuỷ_sản mới nhất năm 2023 . Tải về
196,312
Đảng_viên có bị kỷ_luật cách_chức khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên hay không ?
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ba: ... Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành : Vi_phạm quy_định quản_lý, cấp_phát, sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Khai không đúng hoặc mua, bán, sử_dụng, tặng, cho văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp. b ) Công_chứng, chứng_thực, xác_nhận văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận trái quy_định của pháp_luật. c ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định việc cấp_phát, chứng_nhận bản_sao hoặc xác_nhận tính hợp_pháp của văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận đã cấp. d ) Không lập hoặc lập không đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định làm căn_cứ để cấp_phát, quản_lý văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận. đ ) Có trách_nhiệm quản_lý phôi văn_bằng, chứng_chỉ nhưng thiếu trách_nhiệm để người khác lợi_dụng làm văn_bằng, chứng_chỉ không hợp_pháp. e ) Không_chỉ đạo kiểm_tra, xử_lý cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức vi_phạm việc cấp, xác_nhận, công_chứng hoặc mua, bản, sử_dụng
None
1
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành : Vi_phạm quy_định quản_lý , cấp_phát , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Khai không đúng hoặc mua , bán , sử_dụng , tặng , cho văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . b ) Công_chứng , chứng_thực , xác_nhận văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định của pháp_luật . c ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định việc cấp_phát , chứng_nhận bản_sao hoặc xác_nhận tính hợp_pháp của văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận đã cấp . d ) Không lập hoặc lập không đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định làm căn_cứ để cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . đ ) Có trách_nhiệm quản_lý phôi văn_bằng , chứng_chỉ nhưng thiếu trách_nhiệm để người khác lợi_dụng làm văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp . e ) Không_chỉ đạo kiểm_tra , xử_lý cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm việc cấp , xác_nhận , công_chứng hoặc mua , bản , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp thuộc thẩm_quyền của mình . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên . b ) Thiếu trách_nhiệm làm mất , hỏng hồ_sơ mà mình có trách_nhiệm quản_lý để cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . c ) Can_thiệp tổ_chức , cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được xác_nhận hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp , không đúng đối_tượng . d ) Ký , cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện ; ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền ra quyết_định cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định . đ ) Làm giả hoặc sửa_chữa , bổ_sung , xác_nhận sai sự_thật để cấp có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; sửa_chữa , bổ_sung làm sai_lệch nội_dung trong văn_bằng , chứng_chỉ phục_vụ cho hành_vi trái pháp_luật . e ) Cho người khác mượn , thuê , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ của mình để sử_dụng trong việc tuyển_dụng , đi học , thi nâng ngạch , bổ_nhiệm , bầu_cử hoặc mục_đích trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Làm công_tác tuyển_dụng , xét tuyển , đào_tạo nhưng để người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp được dự thi_tuyển , xét tuyển đi học , thi nâng ngạch . b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bao_che cán_bộ , công_chức , đảng_viên thuộc quyền quản_lý sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . c ) Trực_tiếp tham_gia hoặc tiếp_tay việc sản_xuất , tiêu_thụ hoặc môi_giới tiêu_thụ văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , được kết_nạp vào Đảng , được đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , thi nâng ngạch , bậc , để đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện trong công_tác cán_bộ . Về việc sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thuộc trong trường_hợp vi_phạm tại khoản 2 Điều 35 nêu trên thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) . Theo đó , Đảng_viên khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thì sẽ bị cách_chức đúng với quy_định pháp_luật về Đảng . Kỷ_luật cách_chức đảng_viên ( Hình từ Internet )
196,313
Đảng_viên có bị kỷ_luật cách_chức khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên hay không ?
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ba: ... , chứng_chỉ không hợp_pháp. e ) Không_chỉ đạo kiểm_tra, xử_lý cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức vi_phạm việc cấp, xác_nhận, công_chứng hoặc mua, bản, sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp thuộc thẩm_quyền của mình. 2. Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ, đảng_viên. b ) Thiếu trách_nhiệm làm mất, hỏng hồ_sơ mà mình có trách_nhiệm quản_lý để cấp văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận. c ) Can_thiệp tổ_chức, cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được xác_nhận hoặc cấp văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp, không đúng đối_tượng. d ) Ký, cấp văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận cho người không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện ; ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền ra quyết_định cấp văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận trái quy_định. đ ) Làm giả hoặc sửa_chữa, bổ_sung, xác_nhận sai sự_thật để cấp
None
1
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành : Vi_phạm quy_định quản_lý , cấp_phát , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Khai không đúng hoặc mua , bán , sử_dụng , tặng , cho văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . b ) Công_chứng , chứng_thực , xác_nhận văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định của pháp_luật . c ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định việc cấp_phát , chứng_nhận bản_sao hoặc xác_nhận tính hợp_pháp của văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận đã cấp . d ) Không lập hoặc lập không đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định làm căn_cứ để cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . đ ) Có trách_nhiệm quản_lý phôi văn_bằng , chứng_chỉ nhưng thiếu trách_nhiệm để người khác lợi_dụng làm văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp . e ) Không_chỉ đạo kiểm_tra , xử_lý cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm việc cấp , xác_nhận , công_chứng hoặc mua , bản , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp thuộc thẩm_quyền của mình . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên . b ) Thiếu trách_nhiệm làm mất , hỏng hồ_sơ mà mình có trách_nhiệm quản_lý để cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . c ) Can_thiệp tổ_chức , cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được xác_nhận hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp , không đúng đối_tượng . d ) Ký , cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện ; ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền ra quyết_định cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định . đ ) Làm giả hoặc sửa_chữa , bổ_sung , xác_nhận sai sự_thật để cấp có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; sửa_chữa , bổ_sung làm sai_lệch nội_dung trong văn_bằng , chứng_chỉ phục_vụ cho hành_vi trái pháp_luật . e ) Cho người khác mượn , thuê , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ của mình để sử_dụng trong việc tuyển_dụng , đi học , thi nâng ngạch , bổ_nhiệm , bầu_cử hoặc mục_đích trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Làm công_tác tuyển_dụng , xét tuyển , đào_tạo nhưng để người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp được dự thi_tuyển , xét tuyển đi học , thi nâng ngạch . b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bao_che cán_bộ , công_chức , đảng_viên thuộc quyền quản_lý sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . c ) Trực_tiếp tham_gia hoặc tiếp_tay việc sản_xuất , tiêu_thụ hoặc môi_giới tiêu_thụ văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , được kết_nạp vào Đảng , được đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , thi nâng ngạch , bậc , để đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện trong công_tác cán_bộ . Về việc sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thuộc trong trường_hợp vi_phạm tại khoản 2 Điều 35 nêu trên thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) . Theo đó , Đảng_viên khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thì sẽ bị cách_chức đúng với quy_định pháp_luật về Đảng . Kỷ_luật cách_chức đảng_viên ( Hình từ Internet )
196,314
Đảng_viên có bị kỷ_luật cách_chức khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên hay không ?
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ba: ... ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền ra quyết_định cấp văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận trái quy_định. đ ) Làm giả hoặc sửa_chữa, bổ_sung, xác_nhận sai sự_thật để cấp có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ cho người không đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn ; sửa_chữa, bổ_sung làm sai_lệch nội_dung trong văn_bằng, chứng_chỉ phục_vụ cho hành_vi trái pháp_luật. e ) Cho người khác mượn, thuê, sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ của mình để sử_dụng trong việc tuyển_dụng, đi học, thi nâng ngạch, bổ_nhiệm, bầu_cử hoặc mục_đích trái quy_định. 3. Trường_hợp vi_phạm Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Làm công_tác tuyển_dụng, xét tuyển, đào_tạo nhưng để người không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp được dự thi_tuyển, xét tuyển đi học, thi nâng ngạch. b ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn bao_che cán_bộ, công_chức, đảng_viên thuộc quyền quản_lý sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. c ) Trực_tiếp tham_gia hoặc tiếp_tay việc sản_xuất, tiêu_thụ hoặc
None
1
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành : Vi_phạm quy_định quản_lý , cấp_phát , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Khai không đúng hoặc mua , bán , sử_dụng , tặng , cho văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . b ) Công_chứng , chứng_thực , xác_nhận văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định của pháp_luật . c ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định việc cấp_phát , chứng_nhận bản_sao hoặc xác_nhận tính hợp_pháp của văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận đã cấp . d ) Không lập hoặc lập không đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định làm căn_cứ để cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . đ ) Có trách_nhiệm quản_lý phôi văn_bằng , chứng_chỉ nhưng thiếu trách_nhiệm để người khác lợi_dụng làm văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp . e ) Không_chỉ đạo kiểm_tra , xử_lý cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm việc cấp , xác_nhận , công_chứng hoặc mua , bản , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp thuộc thẩm_quyền của mình . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên . b ) Thiếu trách_nhiệm làm mất , hỏng hồ_sơ mà mình có trách_nhiệm quản_lý để cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . c ) Can_thiệp tổ_chức , cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được xác_nhận hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp , không đúng đối_tượng . d ) Ký , cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện ; ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền ra quyết_định cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định . đ ) Làm giả hoặc sửa_chữa , bổ_sung , xác_nhận sai sự_thật để cấp có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; sửa_chữa , bổ_sung làm sai_lệch nội_dung trong văn_bằng , chứng_chỉ phục_vụ cho hành_vi trái pháp_luật . e ) Cho người khác mượn , thuê , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ của mình để sử_dụng trong việc tuyển_dụng , đi học , thi nâng ngạch , bổ_nhiệm , bầu_cử hoặc mục_đích trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Làm công_tác tuyển_dụng , xét tuyển , đào_tạo nhưng để người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp được dự thi_tuyển , xét tuyển đi học , thi nâng ngạch . b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bao_che cán_bộ , công_chức , đảng_viên thuộc quyền quản_lý sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . c ) Trực_tiếp tham_gia hoặc tiếp_tay việc sản_xuất , tiêu_thụ hoặc môi_giới tiêu_thụ văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , được kết_nạp vào Đảng , được đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , thi nâng ngạch , bậc , để đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện trong công_tác cán_bộ . Về việc sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thuộc trong trường_hợp vi_phạm tại khoản 2 Điều 35 nêu trên thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) . Theo đó , Đảng_viên khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thì sẽ bị cách_chức đúng với quy_định pháp_luật về Đảng . Kỷ_luật cách_chức đảng_viên ( Hình từ Internet )
196,315
Đảng_viên có bị kỷ_luật cách_chức khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên hay không ?
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ba: ... chức_vụ, quyền_hạn bao_che cán_bộ, công_chức, đảng_viên thuộc quyền quản_lý sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. c ) Trực_tiếp tham_gia hoặc tiếp_tay việc sản_xuất, tiêu_thụ hoặc môi_giới tiêu_thụ văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. d ) Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan, tổ_chức, được kết_nạp vào Đảng, được đi học, quy_hoạch, bổ_nhiệm, thi nâng ngạch, bậc, để đáp_ứng tiêu_chuẩn, điều_kiện trong công_tác cán_bộ. Về việc sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ, đảng_viên thuộc trong trường_hợp vi_phạm tại khoản 2 Điều 35 nêu trên thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ). Theo đó, Đảng_viên khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ, đảng_viên thì sẽ bị cách_chức đúng với quy_định pháp_luật về Đảng. Kỷ_luật cách_chức đảng_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Anh tham_khảo quy_định về hình_thức xử_lý tại Điều 35 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 về xử_lý kỷ_luật đảng_viên vi_phạm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành : Vi_phạm quy_định quản_lý , cấp_phát , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Khai không đúng hoặc mua , bán , sử_dụng , tặng , cho văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . b ) Công_chứng , chứng_thực , xác_nhận văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định của pháp_luật . c ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng quy_định việc cấp_phát , chứng_nhận bản_sao hoặc xác_nhận tính hợp_pháp của văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận đã cấp . d ) Không lập hoặc lập không đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định làm căn_cứ để cấp_phát , quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . đ ) Có trách_nhiệm quản_lý phôi văn_bằng , chứng_chỉ nhưng thiếu trách_nhiệm để người khác lợi_dụng làm văn_bằng , chứng_chỉ không hợp_pháp . e ) Không_chỉ đạo kiểm_tra , xử_lý cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm việc cấp , xác_nhận , công_chứng hoặc mua , bản , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp thuộc thẩm_quyền của mình . 2 . Trường_hợp đã kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) : a ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên . b ) Thiếu trách_nhiệm làm mất , hỏng hồ_sơ mà mình có trách_nhiệm quản_lý để cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận . c ) Can_thiệp tổ_chức , cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được xác_nhận hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp , không đúng đối_tượng . d ) Ký , cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận cho người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện ; ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền ra quyết_định cấp văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận trái quy_định . đ ) Làm giả hoặc sửa_chữa , bổ_sung , xác_nhận sai sự_thật để cấp có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cho người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn ; sửa_chữa , bổ_sung làm sai_lệch nội_dung trong văn_bằng , chứng_chỉ phục_vụ cho hành_vi trái pháp_luật . e ) Cho người khác mượn , thuê , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ của mình để sử_dụng trong việc tuyển_dụng , đi học , thi nâng ngạch , bổ_nhiệm , bầu_cử hoặc mục_đích trái quy_định . 3 . Trường_hợp vi_phạm Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : a ) Làm công_tác tuyển_dụng , xét tuyển , đào_tạo nhưng để người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp được dự thi_tuyển , xét tuyển đi học , thi nâng ngạch . b ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bao_che cán_bộ , công_chức , đảng_viên thuộc quyền quản_lý sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . c ) Trực_tiếp tham_gia hoặc tiếp_tay việc sản_xuất , tiêu_thụ hoặc môi_giới tiêu_thụ văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp để được tuyển_dụng vào cơ_quan , tổ_chức , được kết_nạp vào Đảng , được đi học , quy_hoạch , bổ_nhiệm , thi nâng ngạch , bậc , để đáp_ứng tiêu_chuẩn , điều_kiện trong công_tác cán_bộ . Về việc sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thuộc trong trường_hợp vi_phạm tại khoản 2 Điều 35 nêu trên thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ ) . Theo đó , Đảng_viên khi sử_dụng văn_bằng giả để hợp_thức_hoá hồ_sơ cán_bộ , đảng_viên thì sẽ bị cách_chức đúng với quy_định pháp_luật về Đảng . Kỷ_luật cách_chức đảng_viên ( Hình từ Internet )
196,316
Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên khi áp_dụng hình_thức kỷ_luật cách_chức là bao_lâu ?
Theo Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên như sau : ... Thời_hiệu kỷ_luật 1. Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng, đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật. 2. Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật. Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a, b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới. a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên như sau : Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . Theo đó , về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên vi_phạm là 10 năm ( 120 tháng ) .
196,317
Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên khi áp_dụng hình_thức kỷ_luật cách_chức là bao_lâu ?
Theo Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên như sau : ... quốc_gia, dân_tộc. b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách. - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức. - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, chứng_nhận không hợp_pháp. Theo đó, về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên vi_phạm là 10 năm ( 120 tháng ).
None
1
Theo Điều 4 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên như sau : Thời_hiệu kỷ_luật 1 . Thời_hiệu kỷ_luật là thời_hạn được quy_định trong Quy_định này mà khi hết thời_hạn đó thì tổ_chức đảng , đảng_viên vi_phạm không bị kỷ_luật . 2 . Thời_hiệu kỷ_luật được tính từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm đến khi tổ_chức đảng có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm đến mức phải thi_hành kỷ_luật . Nếu tổ_chức đảng hoặc đảng_viên có hành_vi vi_phạm mới trong thời_hạn được quy_định tại Điểm a , b Khoản này thì thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm cũ được tính lại kể từ thời_điểm xảy ra hành_vi vi_phạm mới . a ) Thời_hiệu kỷ_luật tổ_chức đảng vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với những vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức kỷ_luật giải_tán ; vi_phạm về chính_trị nội_bộ ; về quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc . b ) Thời_hiệu kỷ_luật đảng_viên vi_phạm như sau : - 5 năm ( 60 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khiển_trách . - 10 năm ( 120 tháng ) đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức . - Không áp_dụng thời_hiệu kỷ_luật đối_với vi_phạm đến mức phải áp_dụng hình_thức khai_trừ ; vi_phạm chính_trị nội_bộ ; vi_phạm quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại có xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; việc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không hợp_pháp . Theo đó , về thời_hiệu kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên vi_phạm là 10 năm ( 120 tháng ) .
196,318
Đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật cách_chức là những việc nào ? Và bị cấm trong thời_gian bao_lâu ?
Theo khoản 7 Điều 18 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về những việc mà đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật khiển_trách như sau: ... Theo khoản 7 Điều 18 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về những việc mà đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật khiển_trách như sau : Tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_vụ cao hơn 1. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử theo quy_định. 2. Cán_bộ được giới_thiệu từ nguồn nhân_sự tại_chỗ phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm hoặc được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên. Đối_với nhân_sự từ nguồn ở bên ngoài phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 3. Có thời_gian giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ít_nhất là 2 năm. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Đối_với việc bổ_nhiệm sĩ_quan trong lực_lượng_vũ_trang do Quân_uỷ_Trung_ương và Đảng_uỷ Công_an Trung_ương quy_định cụ_thể cho phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn. 4. Có hồ_sơ, lý_lịch cá_nhân, bản kê_khai tài_sản, thu_nhập đầy_đủ, rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định, xác_minh. 5. Độ tuổi : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý ( cao hơn )
None
1
Theo khoản 7 Điều 18 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về những việc mà đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật khiển_trách như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_vụ cao hơn 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định . 2 . Cán_bộ được giới_thiệu từ nguồn nhân_sự tại_chỗ phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm hoặc được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Đối_với nhân_sự từ nguồn ở bên ngoài phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có thời_gian giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ít_nhất là 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Đối_với việc bổ_nhiệm sĩ_quan trong lực_lượng_vũ_trang do Quân_uỷ_Trung_ương và Đảng_uỷ Công_an Trung_ương quy_định cụ_thể cho phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . 4 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , bản kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . 5 . Độ tuổi : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý ( cao hơn ) lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn 1 nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 6 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 7 . Cán_bộ bị kỷ_luật thì không phân_công , bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vào chức_vụ cao hơn chức_vụ khi bị kỷ_luật trong khoảng thời_gian như sau ( tính từ ngày ký quyết_định kỷ_luật ) : - 12 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật khiển_trách . - 30 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật Cảnh_cáo . - 60 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật Cách_chức . Theo đó , trong thời_hạn 60 tháng khi đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức thì không phân_công , bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vào chức_vụ cao hơn chức_vụ khi bị kỷ_luật ( tính từ ngày ký quyết_định kỷ_luật ) .
196,319
Đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật cách_chức là những việc nào ? Và bị cấm trong thời_gian bao_lâu ?
Theo khoản 7 Điều 18 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về những việc mà đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật khiển_trách như sau: ... và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định, xác_minh. 5. Độ tuổi : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý ( cao hơn ) lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn 1 nhiệm_kỳ. Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 6. Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao. 7. Cán_bộ bị kỷ_luật thì không phân_công, bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử vào chức_vụ cao hơn chức_vụ khi bị kỷ_luật trong khoảng thời_gian như sau ( tính từ ngày ký quyết_định kỷ_luật ) : - 12 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật khiển_trách. - 30 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật Cảnh_cáo. - 60 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật Cách_chức. Theo đó, trong thời_hạn 60 tháng khi đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức thì không phân_công, bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử vào chức_vụ cao hơn chức_vụ khi bị kỷ_luật ( tính từ ngày ký quyết_định kỷ_luật ).
None
1
Theo khoản 7 Điều 18 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về những việc mà đảng_viên bị cấm tham_gia trong thời_gian bị kỷ_luật khiển_trách như sau : Tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử chức_vụ cao hơn 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung và tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định . 2 . Cán_bộ được giới_thiệu từ nguồn nhân_sự tại_chỗ phải được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm hoặc được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Đối_với nhân_sự từ nguồn ở bên ngoài phải được quy_hoạch chức_danh tương_đương trở lên . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có thời_gian giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm hoặc chức_vụ tương_đương ít_nhất là 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Đối_với việc bổ_nhiệm sĩ_quan trong lực_lượng_vũ_trang do Quân_uỷ_Trung_ương và Đảng_uỷ Công_an Trung_ương quy_định cụ_thể cho phù_hợp với yêu_cầu thực_tiễn . 4 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân , bản kê_khai tài_sản , thu_nhập đầy_đủ , rõ_ràng và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền thẩm_định , xác_minh . 5 . Độ tuổi : Cán_bộ các cơ_quan trong hệ_thống chính_trị được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý ( cao hơn ) lần đầu phải đủ tuổi để công_tác trọn 1 nhiệm_kỳ . Trường_hợp đặc_biệt do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 6 . Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao . 7 . Cán_bộ bị kỷ_luật thì không phân_công , bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vào chức_vụ cao hơn chức_vụ khi bị kỷ_luật trong khoảng thời_gian như sau ( tính từ ngày ký quyết_định kỷ_luật ) : - 12 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật khiển_trách . - 30 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật Cảnh_cáo . - 60 tháng đối_với hình_thức kỷ_luật Cách_chức . Theo đó , trong thời_hạn 60 tháng khi đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức thì không phân_công , bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử vào chức_vụ cao hơn chức_vụ khi bị kỷ_luật ( tính từ ngày ký quyết_định kỷ_luật ) .
196,320
Trường hợp trên giấy khai_sinh mà không có ngày tháng sinh thì cơ sở xác định ngày , tháng sinh được quy định tại văn bản nào ?
Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do: ... Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực ban_hành : " 4. Về thủ_tục thay_đổi, cải_chính, bổ_sung hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc - Thẩm_quyền thay_đổi, cải_chính, bổ_sung hộ_tịch, xác_định lại dân_tộc cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 và khoản 3 Điều 46 của Luật_hộ_tịch. - Quy_định tại đoạn 2 khoản 2 Điều 28 của Luật_hộ_tịch được hiểu : Đối_với trường_hợp thay_đổi, cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi, cải_chính, thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi, cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh, Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi, cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh, Sổ đăng_ký kết_hôn. Sau khi thay_đổi, cải_chính hộ_tịch, Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh, bản_sao trích_lục kết_hôn
None
1
Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực ban_hành : " 4 . Về thủ_tục thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc - Thẩm_quyền thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 và khoản 3 Điều 46 của Luật_hộ_tịch . - Quy_định tại đoạn 2 khoản 2 Điều 28 của Luật_hộ_tịch được hiểu : Đối_với trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi , cải_chính , thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi , cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi , cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh , Sổ đăng_ký kết_hôn . Sau khi thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh , bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi , cải_chính cho người có yêu_cầu . - Việc bổ_sung hộ_tịch được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật_hộ_tịch . Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày , tháng sinh cho người không có Giấy chứng sinh nhưng đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân , nhưng ngày , tháng sinh trong các giấy_tờ đó không thống_nhất thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP để xác_định ngày , tháng sinh . Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày , tháng sinh cho người chưa có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 và khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP để xác_định ngày , tháng sinh , cụ_thể như sau : Nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày , tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh . Như_vậy , anh / chị có_thể làm thủ_tục để bổ_sung ngày , tháng vào Giấy khai_sinh . Và trong trường_hợp này do không xác_định được ngày , tháng sinh thì sẽ xác_định là ngày 01 tháng 01 của năm sinh . Xác_định ngày_tháng năm sinh trên giấy khai_sinh
196,321
Trường hợp trên giấy khai_sinh mà không có ngày tháng sinh thì cơ sở xác định ngày , tháng sinh được quy định tại văn bản nào ?
Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do: ... Sổ đăng_ký khai_sinh, Sổ đăng_ký kết_hôn. Sau khi thay_đổi, cải_chính hộ_tịch, Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh, bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi, cải_chính cho người có yêu_cầu. - Việc bổ_sung hộ_tịch được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật_hộ_tịch. Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày, tháng sinh cho người không có Giấy chứng sinh nhưng đã có hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân, nhưng ngày, tháng sinh trong các giấy_tờ đó không thống_nhất thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP để xác_định ngày, tháng sinh. Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày, tháng sinh cho người chưa có hồ_sơ, giấy_tờ cá_nhân thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 và khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP để xác_định ngày, tháng sinh, cụ_thể như sau : Nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày, tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh
None
1
Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực ban_hành : " 4 . Về thủ_tục thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc - Thẩm_quyền thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 và khoản 3 Điều 46 của Luật_hộ_tịch . - Quy_định tại đoạn 2 khoản 2 Điều 28 của Luật_hộ_tịch được hiểu : Đối_với trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi , cải_chính , thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi , cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi , cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh , Sổ đăng_ký kết_hôn . Sau khi thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh , bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi , cải_chính cho người có yêu_cầu . - Việc bổ_sung hộ_tịch được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật_hộ_tịch . Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày , tháng sinh cho người không có Giấy chứng sinh nhưng đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân , nhưng ngày , tháng sinh trong các giấy_tờ đó không thống_nhất thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP để xác_định ngày , tháng sinh . Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày , tháng sinh cho người chưa có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 và khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP để xác_định ngày , tháng sinh , cụ_thể như sau : Nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày , tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh . Như_vậy , anh / chị có_thể làm thủ_tục để bổ_sung ngày , tháng vào Giấy khai_sinh . Và trong trường_hợp này do không xác_định được ngày , tháng sinh thì sẽ xác_định là ngày 01 tháng 01 của năm sinh . Xác_định ngày_tháng năm sinh trên giấy khai_sinh
196,322
Trường hợp trên giấy khai_sinh mà không có ngày tháng sinh thì cơ sở xác định ngày , tháng sinh được quy định tại văn bản nào ?
Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do: ... sau : Nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày, tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh. Như_vậy, anh / chị có_thể làm thủ_tục để bổ_sung ngày, tháng vào Giấy khai_sinh. Và trong trường_hợp này do không xác_định được ngày, tháng sinh thì sẽ xác_định là ngày 01 tháng 01 của năm sinh. Xác_định ngày_tháng năm sinh trên giấy khai_sinh
None
1
Trường_hợp không xác_định được ngày_tháng thì anh / chị tham_khảo hướng_dẫn tại Mục 4 Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 hướng_dẫn nghiệp_vụ hộ_tịch do Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực ban_hành : " 4 . Về thủ_tục thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc - Thẩm_quyền thay_đổi , cải_chính , bổ_sung hộ_tịch , xác_định lại dân_tộc cho công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 27 và khoản 3 Điều 46 của Luật_hộ_tịch . - Quy_định tại đoạn 2 khoản 2 Điều 28 của Luật_hộ_tịch được hiểu : Đối_với trường_hợp thay_đổi , cải_chính hộ_tịch liên_quan đến Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì ngoài việc cấp trích_lục thay_đổi , cải_chính , thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch còn phải ghi những nội_dung thay_đổi , cải_chính vào mặt sau Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp người có yêu_cầu không còn bản_chính Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì giải_quyết yêu_cầu thay_đổi , cải_chính trong Sổ đăng_ký khai_sinh , Sổ đăng_ký kết_hôn . Sau khi thay_đổi , cải_chính hộ_tịch , Cơ_quan đăng_ký hộ_tịch căn_cứ vào Sổ hộ_tịch cấp bản_sao trích_lục khai_sinh , bản_sao trích_lục kết_hôn có nội_dung đã được thay_đổi , cải_chính cho người có yêu_cầu . - Việc bổ_sung hộ_tịch được thực_hiện theo quy_định tại Điều 29 Luật_hộ_tịch . Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày , tháng sinh cho người không có Giấy chứng sinh nhưng đã có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân , nhưng ngày , tháng sinh trong các giấy_tờ đó không thống_nhất thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 5 Điều 26 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP để xác_định ngày , tháng sinh . Trường_hợp yêu_cầu bổ_sung ngày , tháng sinh cho người chưa có hồ_sơ , giấy_tờ cá_nhân thì cơ_quan đăng_ký hộ_tịch vận_dụng quy_định tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 và khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP để xác_định ngày , tháng sinh , cụ_thể như sau : Nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày , tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh . Như_vậy , anh / chị có_thể làm thủ_tục để bổ_sung ngày , tháng vào Giấy khai_sinh . Và trong trường_hợp này do không xác_định được ngày , tháng sinh thì sẽ xác_định là ngày 01 tháng 01 của năm sinh . Xác_định ngày_tháng năm sinh trên giấy khai_sinh
196,323
Người yêu_cầu bổ_sung ngày_tháng sinh vào Giấy khai_sinh có được chấp_nhận không ?
Về thủ_tục bổ_sung hộ_tịch được quy_định tại Điều 29 Luật_Hộ_tịch 2014 có quy_định như sau : ... - Người yêu_cầu bổ_sung hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . - Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy yêu_cầu bổ_sung hộ_tịch là đúng , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung bổ_sung vào mục tương_ứng trong Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu ký_tên vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp bổ_sung hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung bổ_sung vào mục tương_ứng và đóng_dấu vào nội_dung bổ_sung . Như_vậy , anh / chị có_thể yêu_cầu bổ_sung các thông_tin vào giấy đăng_ký khai_sinh , việc chấp_nhận hay không chấp_nhận nội_dung bổ_sung vào giấy khai_sinh thuộc thẩm_quyền xem_xét và xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Anh / chị nên đến trực_tiếp cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn chi_tiết .
None
1
Về thủ_tục bổ_sung hộ_tịch được quy_định tại Điều 29 Luật_Hộ_tịch 2014 có quy_định như sau : - Người yêu_cầu bổ_sung hộ_tịch nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy_tờ liên_quan cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . - Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy yêu_cầu bổ_sung hộ_tịch là đúng , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung bổ_sung vào mục tương_ứng trong Sổ hộ_tịch , cùng người yêu_cầu ký_tên vào Sổ hộ_tịch và báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp trích_lục cho người yêu_cầu . Trường_hợp bổ_sung hộ_tịch vào Giấy khai_sinh , Giấy chứng_nhận kết_hôn thì công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung bổ_sung vào mục tương_ứng và đóng_dấu vào nội_dung bổ_sung . Như_vậy , anh / chị có_thể yêu_cầu bổ_sung các thông_tin vào giấy đăng_ký khai_sinh , việc chấp_nhận hay không chấp_nhận nội_dung bổ_sung vào giấy khai_sinh thuộc thẩm_quyền xem_xét và xác_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Anh / chị nên đến trực_tiếp cơ_quan có thẩm_quyền để được hướng_dẫn chi_tiết .
196,324
Có_thể bổ_sung xác_định ngày_tháng sinh dựa vào ngày đăng_ký kết_hôn không ?
Theo Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 thì khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP có quy_định ( Nhưng nay đã hết hiệu_lực ) Thay vào đó , căn_cứ t: ... Theo Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 thì khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP có quy_định ( Nhưng nay đã hết hiệu_lực ) Thay vào đó, căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định cách ghi Giấy chứng_nhận kết_hôn, Sổ đăng_ký kết_hôn : - Ngày, tháng, năm đăng_ký kết_hôn là ngày hai bên nam, nữ có_mặt, ký vào Sổ đăng_ký kết_hôn và Giấy chứng_nhận kết_hôn tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. - Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn, đăng_ký hôn_nhân thực_tế theo quy_định tại khoản 2 Điều 44 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP, công_nhận quan_hệ hôn_nhân theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật hôn_nhân và gia_đình, thực_hiện lại việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại Điều 13 Luật hôn_nhân và gia_đình thì ngày, tháng, năm xác_lập quan_hệ hôn_nhân được ghi vào mặt sau Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn, đăng_ký hôn_nhân thực_tế mà không xác_định được ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây, ngày xác_lập quan_hệ chung sống với nhau
None
1
Theo Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 thì khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP có quy_định ( Nhưng nay đã hết hiệu_lực ) Thay vào đó , căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định cách ghi Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ đăng_ký kết_hôn : - Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn là ngày hai bên nam , nữ có_mặt , ký vào Sổ đăng_ký kết_hôn và Giấy chứng_nhận kết_hôn tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn , đăng_ký hôn_nhân thực_tế theo quy_định tại khoản 2 Điều 44 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP , công_nhận quan_hệ hôn_nhân theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật hôn_nhân và gia_đình , thực_hiện lại việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại Điều 13 Luật hôn_nhân và gia_đình thì ngày , tháng , năm xác_lập quan_hệ hôn_nhân được ghi vào mặt sau Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn , đăng_ký hôn_nhân thực_tế mà không xác_định được ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây , ngày xác_lập quan_hệ chung sống với nhau như vợ_chồng thì ghi ngày đầu_tiên của tháng , năm đăng_ký kết_hôn , xác_lập quan_hệ chung sống ; trường_hợp không xác_định được ngày , tháng thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây , năm xác_lập quan_hệ chung sống . Do_đó , theo các quy_định nêu trên thì nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày , tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh ( dựa theo ngày đăng_ký kết_hôn ) .
196,325
Có_thể bổ_sung xác_định ngày_tháng sinh dựa vào ngày đăng_ký kết_hôn không ?
Theo Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 thì khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP có quy_định ( Nhưng nay đã hết hiệu_lực ) Thay vào đó , căn_cứ t: ... ghi vào mặt sau Giấy chứng_nhận kết_hôn. Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn, đăng_ký hôn_nhân thực_tế mà không xác_định được ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây, ngày xác_lập quan_hệ chung sống với nhau như vợ_chồng thì ghi ngày đầu_tiên của tháng, năm đăng_ký kết_hôn, xác_lập quan_hệ chung sống ; trường_hợp không xác_định được ngày, tháng thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây, năm xác_lập quan_hệ chung sống. Do_đó, theo các quy_định nêu trên thì nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày, tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh ( dựa theo ngày đăng_ký kết_hôn ).
None
1
Theo Công_văn 745 / HTQTCT-HT năm 2016 thì khoản 2 Điều 22 Thông_tư số 15/2015/TT-BTP có quy_định ( Nhưng nay đã hết hiệu_lực ) Thay vào đó , căn_cứ theo khoản 2 Điều 32 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định cách ghi Giấy chứng_nhận kết_hôn , Sổ đăng_ký kết_hôn : - Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn là ngày hai bên nam , nữ có_mặt , ký vào Sổ đăng_ký kết_hôn và Giấy chứng_nhận kết_hôn tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . - Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn , đăng_ký hôn_nhân thực_tế theo quy_định tại khoản 2 Điều 44 Nghị_định số 123/2015/NĐ-CP , công_nhận quan_hệ hôn_nhân theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Luật hôn_nhân và gia_đình , thực_hiện lại việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định tại Điều 13 Luật hôn_nhân và gia_đình thì ngày , tháng , năm xác_lập quan_hệ hôn_nhân được ghi vào mặt sau Giấy chứng_nhận kết_hôn . Trường_hợp đăng_ký lại kết_hôn , đăng_ký hôn_nhân thực_tế mà không xác_định được ngày đăng_ký kết_hôn trước_đây , ngày xác_lập quan_hệ chung sống với nhau như vợ_chồng thì ghi ngày đầu_tiên của tháng , năm đăng_ký kết_hôn , xác_lập quan_hệ chung sống ; trường_hợp không xác_định được ngày , tháng thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm đăng_ký kết_hôn trước_đây , năm xác_lập quan_hệ chung sống . Do_đó , theo các quy_định nêu trên thì nếu không xác_định được ngày_sinh thì ghi ngày đầu_tiên của tháng sinh ; nếu không xác_định được ngày , tháng sinh thì ghi ngày 01 tháng 01 của năm sinh ( dựa theo ngày đăng_ký kết_hôn ) .
196,326
Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là ai ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP về Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia như sau : ... Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia 1. Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia là cơ_quan tham_mưu, giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng, chống khủng_bố trong phạm_vi cả nước. Bộ Công_an là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia và có cơ_quan tham_mưu, giúp_việc chuyên_trách gọi là Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia. 2. Thành_phần của Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ, Trưởng ban ; - Bộ_trưởng Bộ Công_an, Phó Trưởng ban ; - Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính, Thành_viên ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Thành_viên ; - Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác an_ninh, Thành_viên thường_trực ; - Tổng_tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Thành_viên. 3. Trong trường_hợp cần_thiết, Chính_phủ quyết_định bổ_sung thành_viên là Bộ_trưởng hoặc cán_bộ cấp cao khác tham_gia Ban Chỉ_đạo phòng, chống
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP về Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia như sau : Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia 1 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia là cơ_quan tham_mưu , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng , chống khủng_bố trong phạm_vi cả nước . Bộ Công_an là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia và có cơ_quan tham_mưu , giúp_việc chuyên_trách gọi là Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia . 2 . Thành_phần của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ , Trưởng ban ; - Bộ_trưởng Bộ Công_an , Phó Trưởng ban ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Thành_viên ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Thành_viên ; - Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác an_ninh , Thành_viên thường_trực ; - Tổng_tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thành_viên . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , Chính_phủ quyết_định bổ_sung thành_viên là Bộ_trưởng hoặc cán_bộ cấp cao khác tham_gia Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia trên cơ_sở đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Theo quy_định trên , Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là Thủ_tướng Chính_phủ . Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
196,327
Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là ai ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP về Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia như sau : ... nhân_dân Việt_Nam, Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Thành_viên. 3. Trong trường_hợp cần_thiết, Chính_phủ quyết_định bổ_sung thành_viên là Bộ_trưởng hoặc cán_bộ cấp cao khác tham_gia Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia trên cơ_sở đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo. Theo quy_định trên, Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là Thủ_tướng Chính_phủ. Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet ) Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia 1. Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia là cơ_quan tham_mưu, giúp Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức, chỉ_đạo công_tác phòng, chống khủng_bố trong phạm_vi cả nước. Bộ Công_an là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia và có cơ_quan tham_mưu, giúp_việc chuyên_trách gọi là Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia. 2. Thành_phần của Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ, Trưởng ban ; - Bộ_trưởng Bộ Công_an, Phó Trưởng ban ; - Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Thành_viên ; - Bộ_trưởng
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP về Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia như sau : Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia 1 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia là cơ_quan tham_mưu , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng , chống khủng_bố trong phạm_vi cả nước . Bộ Công_an là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia và có cơ_quan tham_mưu , giúp_việc chuyên_trách gọi là Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia . 2 . Thành_phần của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ , Trưởng ban ; - Bộ_trưởng Bộ Công_an , Phó Trưởng ban ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Thành_viên ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Thành_viên ; - Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác an_ninh , Thành_viên thường_trực ; - Tổng_tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thành_viên . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , Chính_phủ quyết_định bổ_sung thành_viên là Bộ_trưởng hoặc cán_bộ cấp cao khác tham_gia Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia trên cơ_sở đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Theo quy_định trên , Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là Thủ_tướng Chính_phủ . Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
196,328
Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là ai ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP về Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia như sau : ... Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế, Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính, Thành_viên ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Thành_viên ; - Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác an_ninh, Thành_viên thường_trực ; - Tổng_tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam, Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Thành_viên. 3. Trong trường_hợp cần_thiết, Chính_phủ quyết_định bổ_sung thành_viên là Bộ_trưởng hoặc cán_bộ cấp cao khác tham_gia Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia trên cơ_sở đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo. Theo quy_định trên, Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là Thủ_tướng Chính_phủ. Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP về Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia như sau : Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia 1 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia là cơ_quan tham_mưu , giúp Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ tổ_chức , chỉ_đạo công_tác phòng , chống khủng_bố trong phạm_vi cả nước . Bộ Công_an là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia và có cơ_quan tham_mưu , giúp_việc chuyên_trách gọi là Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia . 2 . Thành_phần của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia gồm : - Thủ_tướng Chính_phủ , Trưởng ban ; - Bộ_trưởng Bộ Công_an , Phó Trưởng ban ; - Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Văn_phòng Chính_phủ , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Ngoại_giao , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Thành_viên ; - Bộ_trưởng Bộ Tài_chính , Thành_viên ; - Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Thành_viên ; - Thứ_trưởng Bộ Công_an phụ_trách công_tác an_ninh , Thành_viên thường_trực ; - Tổng_tham_mưu_trưởng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Thứ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Thành_viên . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , Chính_phủ quyết_định bổ_sung thành_viên là Bộ_trưởng hoặc cán_bộ cấp cao khác tham_gia Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia trên cơ_sở đề_nghị của Trưởng Ban Chỉ_đạo . Theo quy_định trên , Trưởng Ban Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia là Thủ_tướng Chính_phủ . Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố ( Hình từ Internet )
196,329
Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia có những nhiệm_vụ nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố quốc_gia 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Luật phòng, chống khủng_bố. 2. Kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố Bộ, ngành, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng, chống khủng_bố. 3. Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành phương_án xử_lý các tình_huống khủng_bố, cơ_chế chỉ_đạo, chỉ_huy xử_lý các tình_huống khủng_bố. 4. Tham_mưu cho Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo giải_quyết các vụ khủng_bố trong trường_hợp phải ban_bố tình_trạng khẩn_cấp về an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc có nguy_cơ đe_doạ an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội nhưng chưa đến mức ban_bố tình_trạng khẩn_cấp. 5. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. Theo đó, Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Luật phòng, chống khủng_bố. - Kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố Bộ, ngành, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Luật phòng , chống khủng_bố . 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố Bộ , ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng , chống khủng_bố . 3 . Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành phương_án xử_lý các tình_huống khủng_bố , cơ_chế chỉ_đạo , chỉ_huy xử_lý các tình_huống khủng_bố . 4 . Tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo giải_quyết các vụ khủng_bố trong trường_hợp phải ban_bố tình_trạng khẩn_cấp về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc có nguy_cơ đe_doạ an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội nhưng chưa đến mức ban_bố tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Luật phòng , chống khủng_bố . - Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố Bộ , ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng , chống khủng_bố . - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành phương_án xử_lý các tình_huống khủng_bố , cơ_chế chỉ_đạo , chỉ_huy xử_lý các tình_huống khủng_bố . - Tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo giải_quyết các vụ khủng_bố trong trường_hợp phải ban_bố tình_trạng khẩn_cấp về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc có nguy_cơ đe_doạ an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội nhưng chưa đến mức ban_bố tình_trạng khẩn_cấp . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao .
196,330
Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia có những nhiệm_vụ nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia như sau : ... Điều 13 Luật phòng, chống khủng_bố. - Kiểm_tra, đôn_đốc, hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng, chống khủng_bố Bộ, ngành, tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng, chống khủng_bố. - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành phương_án xử_lý các tình_huống khủng_bố, cơ_chế chỉ_đạo, chỉ_huy xử_lý các tình_huống khủng_bố. - Tham_mưu cho Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo giải_quyết các vụ khủng_bố trong trường_hợp phải ban_bố tình_trạng khẩn_cấp về an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc có nguy_cơ đe_doạ an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội nhưng chưa đến mức ban_bố tình_trạng khẩn_cấp. - Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn khác do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao.
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Luật phòng , chống khủng_bố . 2 . Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố Bộ , ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng , chống khủng_bố . 3 . Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành phương_án xử_lý các tình_huống khủng_bố , cơ_chế chỉ_đạo , chỉ_huy xử_lý các tình_huống khủng_bố . 4 . Tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo giải_quyết các vụ khủng_bố trong trường_hợp phải ban_bố tình_trạng khẩn_cấp về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc có nguy_cơ đe_doạ an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội nhưng chưa đến mức ban_bố tình_trạng khẩn_cấp . 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . Theo đó , Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như sau : - Thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Luật phòng , chống khủng_bố . - Kiểm_tra , đôn_đốc , hướng_dẫn Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố Bộ , ngành , tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện công_tác phòng , chống khủng_bố . - Trình Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành phương_án xử_lý các tình_huống khủng_bố , cơ_chế chỉ_đạo , chỉ_huy xử_lý các tình_huống khủng_bố . - Tham_mưu cho Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo giải_quyết các vụ khủng_bố trong trường_hợp phải ban_bố tình_trạng khẩn_cấp về an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc có nguy_cơ đe_doạ an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội nhưng chưa đến mức ban_bố tình_trạng khẩn_cấp . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn khác do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao .
196,331
Chế_độ hoạt_động của Ban chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố quốc_gia được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP quy_định về chế_độ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố như sau : ... Chế_độ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố 1 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất ; quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền thông_qua các cuộc họp định_kỳ , đột_xuất hoặc thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản . Trưởng Ban Chỉ_đạo kết_luận và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố có trách_nhiệm ban_hành và thực_hiện quy_chế hoạt_động của mình . 2 . Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia , Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , tổ_chức của cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố Bộ , ngành mình . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất ; quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền thông_qua các cuộc họp định_kỳ , đột_xuất hoặc thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản . Trưởng Ban Chỉ_đạo kết_luận và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố có trách_nhiệm ban_hành và thực_hiện quy_chế hoạt_động của mình .
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 07/2014/NĐ-CP quy_định về chế_độ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố như sau : Chế_độ hoạt_động của Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố 1 . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất ; quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền thông_qua các cuộc họp định_kỳ , đột_xuất hoặc thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản . Trưởng Ban Chỉ_đạo kết_luận và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố có trách_nhiệm ban_hành và thực_hiện quy_chế hoạt_động của mình . 2 . Giao Bộ_trưởng Bộ Công_an thành_lập , quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , cơ_cấu tổ_chức của Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố quốc_gia , Văn_phòng thường_trực Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , tổ_chức của cơ_quan , đơn_vị giúp_việc Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố Bộ , ngành mình . Như_vậy , Ban Chỉ_đạo phòng_chống khủng_bố hoạt_động theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất ; quyết_định các vấn_đề thuộc thẩm_quyền thông_qua các cuộc họp định_kỳ , đột_xuất hoặc thông_qua lấy ý_kiến bằng văn_bản . Trưởng Ban Chỉ_đạo kết_luận và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Ban Chỉ_đạo phòng , chống khủng_bố có trách_nhiệm ban_hành và thực_hiện quy_chế hoạt_động của mình .
196,332
Chức_danh trưởng tàu khách đường_sắt có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... Trưởng tàu... 2. Nhiệm_vụ của trưởng tàu khách a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu, chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn, an_ninh, trật_tự, phục_vụ khách_hàng, hoạt_động của các bộ_phận làm_việc trên tàu ; b ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh, tử, bị_thương, các vụ_việc liên_quan đến an_ninh, trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố, tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá, hành_khách, hành_lý bằng đường_sắt, các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; d ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; đ ) Ghi_chép, tổng_hợp báo_cáo các sự_việc liên_quan đến hành_trình chạy_tàu ; e ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu khách thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu khách.... 4. Quyền_hạn của trưởng tàu khách a ) Trong trường_hợp cấp_thiết, trưởng tàu khách có quyền yêu_cầu đối_với hành_khách để thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho tàu và phải báo_cáo ngay với điều_độ chạy_tàu
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Trưởng tàu ... 2 . Nhiệm_vụ của trưởng tàu khách a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu , chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , trật_tự , phục_vụ khách_hàng , hoạt_động của các bộ_phận làm_việc trên tàu ; b ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh , tử , bị_thương , các vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố , tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , hành_lý bằng đường_sắt , các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; d ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; đ ) Ghi_chép , tổng_hợp báo_cáo các sự_việc liên_quan đến hành_trình chạy_tàu ; e ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu khách thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu khách . ... 4 . Quyền_hạn của trưởng tàu khách a ) Trong trường_hợp cấp_thiết , trưởng tàu khách có quyền yêu_cầu đối_với hành_khách để thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho tàu và phải báo_cáo ngay với điều_độ chạy_tàu hoặc nhà_ga gần nhất về tình_trạng cấp_thiết ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn , sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; tạm đình_chỉ nhiệm_vụ của nhân_viên trên tàu vi_phạm các quy_định của pháp_luật , của doanh_nghiệp gây mất an_toàn chạy_tàu , ảnh_hưởng đến chất_lượng phục_vụ khách_hàng . Báo_cáo ngay với cấp có thẩm_quyền để giải_quyết khi thực_hiện quyền từ_chối quy_định tại Điểm này ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương , chuyển_giao người bị_thương , bị chết cùng tài_sản , giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an , bệnh_viện , chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp Như_vậy , chức_danh trưởng tàu khách đường_sắt có 06 nhiệm_vụ , 03 quyền_hạn được nêu cho tiết như trên . ( Hình từ internet )
196,333
Chức_danh trưởng tàu khách đường_sắt có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... trưởng tàu khách a ) Trong trường_hợp cấp_thiết, trưởng tàu khách có quyền yêu_cầu đối_với hành_khách để thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho tàu và phải báo_cáo ngay với điều_độ chạy_tàu hoặc nhà_ga gần nhất về tình_trạng cấp_thiết ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn, sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; tạm đình_chỉ nhiệm_vụ của nhân_viên trên tàu vi_phạm các quy_định của pháp_luật, của doanh_nghiệp gây mất an_toàn chạy_tàu, ảnh_hưởng đến chất_lượng phục_vụ khách_hàng. Báo_cáo ngay với cấp có thẩm_quyền để giải_quyết khi thực_hiện quyền từ_chối quy_định tại Điểm này ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương, chuyển_giao người bị_thương, bị chết cùng tài_sản, giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an, bệnh_viện, chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp Như_vậy, chức_danh trưởng tàu khách đường_sắt có 06 nhiệm_vụ, 03 quyền_hạn được nêu cho tiết như trên. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Trưởng tàu ... 2 . Nhiệm_vụ của trưởng tàu khách a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu , chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , trật_tự , phục_vụ khách_hàng , hoạt_động của các bộ_phận làm_việc trên tàu ; b ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh , tử , bị_thương , các vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố , tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá , hành_khách , hành_lý bằng đường_sắt , các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; d ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; đ ) Ghi_chép , tổng_hợp báo_cáo các sự_việc liên_quan đến hành_trình chạy_tàu ; e ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu khách thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu khách . ... 4 . Quyền_hạn của trưởng tàu khách a ) Trong trường_hợp cấp_thiết , trưởng tàu khách có quyền yêu_cầu đối_với hành_khách để thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn cho tàu và phải báo_cáo ngay với điều_độ chạy_tàu hoặc nhà_ga gần nhất về tình_trạng cấp_thiết ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn , sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; tạm đình_chỉ nhiệm_vụ của nhân_viên trên tàu vi_phạm các quy_định của pháp_luật , của doanh_nghiệp gây mất an_toàn chạy_tàu , ảnh_hưởng đến chất_lượng phục_vụ khách_hàng . Báo_cáo ngay với cấp có thẩm_quyền để giải_quyết khi thực_hiện quyền từ_chối quy_định tại Điểm này ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương , chuyển_giao người bị_thương , bị chết cùng tài_sản , giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an , bệnh_viện , chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp Như_vậy , chức_danh trưởng tàu khách đường_sắt có 06 nhiệm_vụ , 03 quyền_hạn được nêu cho tiết như trên . ( Hình từ internet )
196,334
Chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 5 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... Trưởng tàu... 3. Nhiệm_vụ của trưởng tàu hàng a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu hàng, chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn, an_ninh, trật_tự, phục_vụ khách_hàng ; b ) Bảo_đảm chạy_tàu theo đúng lịch_trình và mệnh_lệnh của điều_độ chạy_tàu, quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khai_thác đường_sắt, tín_hiệu đường_sắt, quy_trình chạy_tàu và công_tác dồn đường_sắt ; c ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh, tử, bị_thương, các vụ_việc liên_quan đến an_ninh, trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố, tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá, hành_lý bằng đường_sắt, các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; đ ) Chú_ý tín_hiệu trên đường, trên tàu và những điều ghi trong giấy_phép, mệnh_lệnh, cảnh_báo để chấp_hành và theo_dõi, giám_sát sự chấp_hành của lái tàu ; e ) Khi tàu qua mỗi ga, phải xác_nhận tàu nguyên_vẹn và làm tín_hiệu an_toàn cho nhân_viên đón tàu. Nếu chạy dọc đường phát_hiện có hiện_tượng uy_hiếp đến an_toàn chạy_tàu phải cho
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 5 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Trưởng tàu ... 3 . Nhiệm_vụ của trưởng tàu hàng a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu hàng , chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , trật_tự , phục_vụ khách_hàng ; b ) Bảo_đảm chạy_tàu theo đúng lịch_trình và mệnh_lệnh của điều_độ chạy_tàu , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khai_thác đường_sắt , tín_hiệu đường_sắt , quy_trình chạy_tàu và công_tác dồn đường_sắt ; c ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh , tử , bị_thương , các vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố , tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá , hành_lý bằng đường_sắt , các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; đ ) Chú_ý tín_hiệu trên đường , trên tàu và những điều ghi trong giấy_phép , mệnh_lệnh , cảnh_báo để chấp_hành và theo_dõi , giám_sát sự chấp_hành của lái tàu ; e ) Khi tàu qua mỗi ga , phải xác_nhận tàu nguyên_vẹn và làm tín_hiệu an_toàn cho nhân_viên đón tàu . Nếu chạy dọc đường phát_hiện có hiện_tượng uy_hiếp đến an_toàn chạy_tàu phải cho tàu dừng lại để xử_lý hoặc tìm cách báo cho nhân_viên đón tàu biết ; g ) Ghi_chép kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác nhật_ký chạy_tàu và các sự_việc phát_sinh có liên_quan đến chạy_tàu ; h ) Làm tín_hiệu cho tàu chạy khi tàu đã đảm_bảo các điều_kiện an_toàn ; i ) Chỉ_huy việc thử hãm đoàn tàu , tham_gia hội_đồng thử hãm theo quy_định của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; k ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; l ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu hàng thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu hàng . ... 5 . Quyền_hạn của trưởng tàu hàng a ) Từ_chối cho tàu chạy khi chưa đủ điều_kiện an_toàn chạy_tàu ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn , sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương , chuyển_giao người bị_thương , bị chết cùng tài_sản , giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an , bệnh_viện , chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp . Như_vậy , chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có 11 nhiệm_vụ , 03 quyền_hạn được nêu chi_tiết như trên .
196,335
Chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 5 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... Khi tàu qua mỗi ga, phải xác_nhận tàu nguyên_vẹn và làm tín_hiệu an_toàn cho nhân_viên đón tàu. Nếu chạy dọc đường phát_hiện có hiện_tượng uy_hiếp đến an_toàn chạy_tàu phải cho tàu dừng lại để xử_lý hoặc tìm cách báo cho nhân_viên đón tàu biết ; g ) Ghi_chép kịp_thời, đầy_đủ, chính_xác nhật_ký chạy_tàu và các sự_việc phát_sinh có liên_quan đến chạy_tàu ; h ) Làm tín_hiệu cho tàu chạy khi tàu đã đảm_bảo các điều_kiện an_toàn ; i ) Chỉ_huy việc thử hãm đoàn tàu, tham_gia hội_đồng thử hãm theo quy_định của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; k ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; l ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu hàng thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu hàng.... 5. Quyền_hạn của trưởng tàu hàng a ) Từ_chối cho tàu chạy khi chưa đủ điều_kiện an_toàn chạy_tàu ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn, sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương, chuyển_giao người bị_thương, bị chết
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 5 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Trưởng tàu ... 3 . Nhiệm_vụ của trưởng tàu hàng a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu hàng , chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , trật_tự , phục_vụ khách_hàng ; b ) Bảo_đảm chạy_tàu theo đúng lịch_trình và mệnh_lệnh của điều_độ chạy_tàu , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khai_thác đường_sắt , tín_hiệu đường_sắt , quy_trình chạy_tàu và công_tác dồn đường_sắt ; c ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh , tử , bị_thương , các vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố , tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá , hành_lý bằng đường_sắt , các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; đ ) Chú_ý tín_hiệu trên đường , trên tàu và những điều ghi trong giấy_phép , mệnh_lệnh , cảnh_báo để chấp_hành và theo_dõi , giám_sát sự chấp_hành của lái tàu ; e ) Khi tàu qua mỗi ga , phải xác_nhận tàu nguyên_vẹn và làm tín_hiệu an_toàn cho nhân_viên đón tàu . Nếu chạy dọc đường phát_hiện có hiện_tượng uy_hiếp đến an_toàn chạy_tàu phải cho tàu dừng lại để xử_lý hoặc tìm cách báo cho nhân_viên đón tàu biết ; g ) Ghi_chép kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác nhật_ký chạy_tàu và các sự_việc phát_sinh có liên_quan đến chạy_tàu ; h ) Làm tín_hiệu cho tàu chạy khi tàu đã đảm_bảo các điều_kiện an_toàn ; i ) Chỉ_huy việc thử hãm đoàn tàu , tham_gia hội_đồng thử hãm theo quy_định của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; k ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; l ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu hàng thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu hàng . ... 5 . Quyền_hạn của trưởng tàu hàng a ) Từ_chối cho tàu chạy khi chưa đủ điều_kiện an_toàn chạy_tàu ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn , sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương , chuyển_giao người bị_thương , bị chết cùng tài_sản , giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an , bệnh_viện , chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp . Như_vậy , chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có 11 nhiệm_vụ , 03 quyền_hạn được nêu chi_tiết như trên .
196,336
Chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 5 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... chuyên_môn, sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương, chuyển_giao người bị_thương, bị chết cùng tài_sản, giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an, bệnh_viện, chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp. Như_vậy, chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có 11 nhiệm_vụ, 03 quyền_hạn được nêu chi_tiết như trên.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 , khoản 5 Điều 5 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Trưởng tàu ... 3 . Nhiệm_vụ của trưởng tàu hàng a ) Là người chỉ_huy cao nhất trên tàu hàng , chịu trách_nhiệm đảm_bảo an_toàn , an_ninh , trật_tự , phục_vụ khách_hàng ; b ) Bảo_đảm chạy_tàu theo đúng lịch_trình và mệnh_lệnh của điều_độ chạy_tàu , quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về khai_thác đường_sắt , tín_hiệu đường_sắt , quy_trình chạy_tàu và công_tác dồn đường_sắt ; c ) Lập biên_bản với sự tham_gia của người làm chứng về các trường_hợp sinh , tử , bị_thương , các vụ_việc liên_quan đến an_ninh , trật_tự xảy ra trên tàu ; lập hồ_sơ vụ_việc sự_cố , tai_nạn giao_thông đường_sắt theo quy_định của pháp_luật ; d ) Thực_hiện đầy_đủ các quy_định về vận_chuyển hàng_hoá , hành_lý bằng đường_sắt , các quy_định khác của pháp_luật và của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; đ ) Chú_ý tín_hiệu trên đường , trên tàu và những điều ghi trong giấy_phép , mệnh_lệnh , cảnh_báo để chấp_hành và theo_dõi , giám_sát sự chấp_hành của lái tàu ; e ) Khi tàu qua mỗi ga , phải xác_nhận tàu nguyên_vẹn và làm tín_hiệu an_toàn cho nhân_viên đón tàu . Nếu chạy dọc đường phát_hiện có hiện_tượng uy_hiếp đến an_toàn chạy_tàu phải cho tàu dừng lại để xử_lý hoặc tìm cách báo cho nhân_viên đón tàu biết ; g ) Ghi_chép kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác nhật_ký chạy_tàu và các sự_việc phát_sinh có liên_quan đến chạy_tàu ; h ) Làm tín_hiệu cho tàu chạy khi tàu đã đảm_bảo các điều_kiện an_toàn ; i ) Chỉ_huy việc thử hãm đoàn tàu , tham_gia hội_đồng thử hãm theo quy_định của doanh_nghiệp sử_dụng chức_danh trưởng tàu ; k ) Làm thủ_tục xin cứu_viện và tổ_chức cứu_viện ; l ) Trường_hợp nhiều tàu ghép thành_đoàn tàu hàng thì trưởng tàu của tàu cuối_cùng là người chỉ_huy chung của đoàn tàu hàng . ... 5 . Quyền_hạn của trưởng tàu hàng a ) Từ_chối cho tàu chạy khi chưa đủ điều_kiện an_toàn chạy_tàu ; b ) Từ_chối tiếp_nhận nhân_viên không đủ trình_độ chuyên_môn , sức_khoẻ làm_việc theo chức_danh trên tàu ; c ) Quyết_định cho tàu dừng tại ga hoặc địa_điểm thuận_lợi nhất để cấp_cứu người bị_thương , chuyển_giao người bị_thương , bị chết cùng tài_sản , giấy_tờ liên_quan cho trưởng ga hoặc công_an , bệnh_viện , chính_quyền địa_phương để giải_quyết tiếp . Như_vậy , chức_danh trưởng tàu hàng_đường_sắt có 11 nhiệm_vụ , 03 quyền_hạn được nêu chi_tiết như trên .
196,337
Quy_định chuyển_tiếp đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trước 01/9/2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 73 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_khoản chuyển_tiếp : ... Điều_khoản chuyển_tiếp 1. Các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Thông_tư này. 2. Giấy_phép lái tàu còn thời_hạn do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trên giấy_phép, hoặc đến khi được cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu cấp lại, thu_hồi theo quy_định tại Thông_tư này. 3. Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực, nếu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa thực_hiện được các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này thì có văn_bản đề_nghị Cục Đường_sắt Việt_Nam tiếp_tục thực_hiện. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc sát_hạch, cấp, cấp lại, thu_hồi giấy_phép lái tàu trên đường_sắt chuyên_dùng, đường_sắt đô_thị theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này. 4. Trường_hợp cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu của địa_phương thu_hồi giấy_phép lái tàu đường_sắt chuyên_dùng, đường_sắt đô_thị do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước_đây thì thông_báo cho Cục Đường_sắt Việt_Nam để theo_dõi
None
1
Căn_cứ tại Điều 73 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_khoản chuyển_tiếp : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Thông_tư này . 2 . Giấy_phép lái tàu còn thời_hạn do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trên giấy_phép , hoặc đến khi được cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu cấp lại , thu_hồi theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , nếu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa thực_hiện được các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này thì có văn_bản đề_nghị Cục Đường_sắt Việt_Nam tiếp_tục thực_hiện . Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc sát_hạch , cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép lái tàu trên đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt đô_thị theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này . 4 . Trường_hợp cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu của địa_phương thu_hồi giấy_phép lái tàu đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt đô_thị do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước_đây thì thông_báo cho Cục Đường_sắt Việt_Nam để theo_dõi . 5 . Các sát_hạch_viên đã được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp thẻ sát_hạch_viên trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được sử_dụng thẻ sát_hạch_viên , cho đến khi được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp mới thẻ sát_hạch_viên theo quy_định tại Thông_tư này . 6 . Việc cập_nhật dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu quản_lý nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu của Cục Đường_sắt Việt_Nam sẽ được thực_hiện sau khi Cục Đường_sắt Việt_Nam hoàn_thành xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu . Theo đó , đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày 01/9/2023 thì được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 .
196,338
Quy_định chuyển_tiếp đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trước 01/9/2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 73 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_khoản chuyển_tiếp : ... . Trường_hợp cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu của địa_phương thu_hồi giấy_phép lái tàu đường_sắt chuyên_dùng, đường_sắt đô_thị do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước_đây thì thông_báo cho Cục Đường_sắt Việt_Nam để theo_dõi. 5. Các sát_hạch_viên đã được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp thẻ sát_hạch_viên trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được sử_dụng thẻ sát_hạch_viên, cho đến khi được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp mới thẻ sát_hạch_viên theo quy_định tại Thông_tư này. 6. Việc cập_nhật dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu quản_lý nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu của Cục Đường_sắt Việt_Nam sẽ được thực_hiện sau khi Cục Đường_sắt Việt_Nam hoàn_thành xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu. Theo đó, đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày 01/9/2023 thì được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023.
None
1
Căn_cứ tại Điều 73 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_khoản chuyển_tiếp : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Thông_tư này . 2 . Giấy_phép lái tàu còn thời_hạn do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trên giấy_phép , hoặc đến khi được cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu cấp lại , thu_hồi theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , nếu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa thực_hiện được các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này thì có văn_bản đề_nghị Cục Đường_sắt Việt_Nam tiếp_tục thực_hiện . Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc sát_hạch , cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép lái tàu trên đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt đô_thị theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này . 4 . Trường_hợp cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu của địa_phương thu_hồi giấy_phép lái tàu đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt đô_thị do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước_đây thì thông_báo cho Cục Đường_sắt Việt_Nam để theo_dõi . 5 . Các sát_hạch_viên đã được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp thẻ sát_hạch_viên trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được sử_dụng thẻ sát_hạch_viên , cho đến khi được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp mới thẻ sát_hạch_viên theo quy_định tại Thông_tư này . 6 . Việc cập_nhật dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu quản_lý nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu của Cục Đường_sắt Việt_Nam sẽ được thực_hiện sau khi Cục Đường_sắt Việt_Nam hoàn_thành xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu . Theo đó , đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày 01/9/2023 thì được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 .
196,339
Quy_định chuyển_tiếp đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu trước 01/9/2023 như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 73 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_khoản chuyển_tiếp : ... 9/2023.
None
1
Căn_cứ tại Điều 73 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_khoản chuyển_tiếp : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Thông_tư này . 2 . Giấy_phép lái tàu còn thời_hạn do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn ghi trên giấy_phép , hoặc đến khi được cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu cấp lại , thu_hồi theo quy_định tại Thông_tư này . 3 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực , nếu Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chưa thực_hiện được các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này thì có văn_bản đề_nghị Cục Đường_sắt Việt_Nam tiếp_tục thực_hiện . Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện việc sát_hạch , cấp , cấp lại , thu_hồi giấy_phép lái tàu trên đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt đô_thị theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 của Thông_tư này . 4 . Trường_hợp cơ_quan cấp giấy_phép lái tàu của địa_phương thu_hồi giấy_phép lái tàu đường_sắt chuyên_dùng , đường_sắt đô_thị do Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp trước_đây thì thông_báo cho Cục Đường_sắt Việt_Nam để theo_dõi . 5 . Các sát_hạch_viên đã được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp thẻ sát_hạch_viên trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực tiếp_tục được sử_dụng thẻ sát_hạch_viên , cho đến khi được Cục Đường_sắt Việt_Nam cấp mới thẻ sát_hạch_viên theo quy_định tại Thông_tư này . 6 . Việc cập_nhật dữ_liệu vào cơ_sở_dữ_liệu quản_lý nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu của Cục Đường_sắt Việt_Nam sẽ được thực_hiện sau khi Cục Đường_sắt Việt_Nam hoàn_thành xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu . Theo đó , đối_với các chức_danh nhân_viên đường_sắt trực_tiếp phục_vụ chạy_tàu đã được công_nhận chức_danh và bố_trí công_tác trước ngày 01/9/2023 thì được đảm_nhận chức_danh và thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023 .
196,340
Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có phải Quỹ quốc_gia không ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP về tên gọi và địa_vị pháp_lý như sau : ... Tên gọi và địa_vị pháp_lý 1. Tên gọi : Quỹ bảo_tồn di_sản Huế. 2. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý, nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu, bảo_tồn, phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình, hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ. 3. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận. 4. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc nhà_nước và mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân tài_trợ tại Kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu, bảo_tồn, phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình, hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP về tên gọi và địa_vị pháp_lý như sau : Tên gọi và địa_vị pháp_lý 1 . Tên gọi : Quỹ bảo_tồn di_sản Huế . 2 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý , nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ . 3 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận . 4 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc nhà_nước và mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân tài_trợ tại Kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ . ( Hình từ Internet )
196,341
Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có phải Quỹ quốc_gia không ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP về tên gọi và địa_vị pháp_lý như sau : ... quản_lý. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu, bảo_tồn, phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình, hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ. ( Hình từ Internet ) Tên gọi và địa_vị pháp_lý 1. Tên gọi : Quỹ bảo_tồn di_sản Huế. 2. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý, nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu, bảo_tồn, phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình, hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ. 3. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận. 4. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu riêng và được mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc nhà_nước và mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân tài_trợ tại Kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP về tên gọi và địa_vị pháp_lý như sau : Tên gọi và địa_vị pháp_lý 1 . Tên gọi : Quỹ bảo_tồn di_sản Huế . 2 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý , nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ . 3 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận . 4 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc nhà_nước và mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân tài_trợ tại Kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ . ( Hình từ Internet )
196,342
Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có phải Quỹ quốc_gia không ?
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP về tên gọi và địa_vị pháp_lý như sau : ... gửi đối_với nguồn vốn của các tổ_chức, doanh_nghiệp, cá_nhân tài_trợ tại Kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định trên, Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý. Quỹ bảo_tồn di_sản Huế nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu, bảo_tồn, phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình, hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP về tên gọi và địa_vị pháp_lý như sau : Tên gọi và địa_vị pháp_lý 1 . Tên gọi : Quỹ bảo_tồn di_sản Huế . 2 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý , nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ . 3 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế hoạt_động theo mô_hình đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; hoạt_động không vì mục_tiêu lợi_nhuận . 4 . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng và được mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước tại Kho_bạc nhà_nước và mở tài_khoản tiền gửi đối_với nguồn vốn của các tổ_chức , doanh_nghiệp , cá_nhân tài_trợ tại Kho_bạc nhà_nước hoặc ngân_hàng thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định trên , Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là Quỹ quốc_gia được Chính_phủ thành_lập và giao cho Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế trực_tiếp quản_lý . Quỹ bảo_tồn di_sản Huế nhằm huy_động nguồn_lực để đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước bố_trí kinh_phí hoặc bố_trí kinh_phí chưa đủ . ( Hình từ Internet )
196,343
Nhiệm_vụ của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế là gì ?
Theo Điều 3 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế như sau : ... Nhiệm_vụ của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế 1 . Tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ theo quy_định . 2 . Tài_trợ cho các dự_án , đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước đầu_tư hoặc đầu_tư chưa đủ . 3 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo , kế_toán theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật liên_quan . 4 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 5 . Công_bố công_khai về Quy_chế hoạt_động , kết_quả hoạt_động của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế , báo_cáo tình_hình thực_hiện quỹ theo quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 6 . Các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 3 nêu trên .
None
1
Theo Điều 3 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế như sau : Nhiệm_vụ của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế 1 . Tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng các nguồn tài_chính của Quỹ theo quy_định . 2 . Tài_trợ cho các dự_án , đầu_tư cho trùng_tu , bảo_tồn , phát_triển giá_trị di_sản Huế và đầu_tư cho các công_trình , hạng_mục chưa được ngân_sách nhà_nước đầu_tư hoặc đầu_tư chưa đủ . 3 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo , kế_toán theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật liên_quan . 4 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra , kiểm_toán của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 5 . Công_bố công_khai về Quy_chế hoạt_động , kết_quả hoạt_động của Quỹ bảo_tồn di_sản Huế , báo_cáo tình_hình thực_hiện quỹ theo quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 6 . Các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ bảo_tồn di_sản Huế có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 3 nêu trên .
196,344
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : ... Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ. a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. 2. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 3. Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ, chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ. 4. Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công. Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt, Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ. 5. Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ . 4 . Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt , Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ . 5 . Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán . 6 . Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao . 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành . Như_vậy , cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm .
196,345
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : ... . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt, Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ. 5. Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán. 6. Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao. 7. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành. Như_vậy, cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ. a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ. b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị, Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. 2. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 3
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ . 4 . Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt , Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ . 5 . Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán . 6 . Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao . 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành . Như_vậy , cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm .
196,346
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : ... c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ. 2. Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. 3. Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ, chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ. 4. Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công. Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt, Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ. 5. Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán. 6. Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao. 7. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành. Như_vậy, cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ . 4 . Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt , Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ . 5 . Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán . 6 . Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao . 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành . Như_vậy , cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm .
196,347
Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : ... Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 84/2022/NĐ-CP quy_định về cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ như sau : Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ 1 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ có Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và các cán_bộ nghiệp_vụ . a ) Giám_đốc Quỹ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . Giám_đốc Quỹ có_thể kiêm Phó Chủ_tịch hoặc thành_viên Hội_đồng quản_lý Quỹ . b ) Phó Giám_đốc Quỹ và Kế_toán_trưởng do Giám_đốc Quỹ đề_nghị , Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ xem_xét , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . c ) Cán_bộ nghiệp_vụ Quỹ do Giám_đốc Quỹ quyết_định sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý Quỹ . 2 . Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . 3 . Giám_đốc Quỹ là người đại_diện theo pháp_luật của Quỹ , chịu trách_nhiệm trước Hội_đồng quản_lý Quỹ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động nghiệp_vụ của Quỹ . 4 . Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Giám_đốc Quỹ và chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Quỹ và pháp_luật về những nhiệm_vụ đã được phân_công . Trường_hợp Giám_đốc Quỹ vắng_mặt , Giám_đốc Quỹ uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc Quỹ thực_hiện nhiệm_vụ của Giám_đốc Quỹ . 5 . Kế_toán_trưởng Quỹ có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của Luật Kế_toán . 6 . Các cán_bộ nghiệp_vụ có chức_năng tham_mưu và tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ do Giám_đốc Quỹ giao . 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ Quỹ do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Thừa_Thiên_Huế ban_hành . Như_vậy , cơ_quan điều_hành nghiệp_vụ Quỹ bảo_tồn di_sản Huế làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm .
196,348
Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có vị_trí như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về vị_trí của Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh như sau : ... Vị_trí , chức_năng 1 . Vị_trí Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh là đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; đơn_vị chuyên_trách phối_thuộc với Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , cơ_quan thuộc Chính_phủ . ... Theo đó , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh là đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; đơn_vị chuyên_trách phối_thuộc với Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , cơ_quan thuộc Chính_phủ . ( hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về vị_trí của Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Vị_trí Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh là đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; đơn_vị chuyên_trách phối_thuộc với Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , cơ_quan thuộc Chính_phủ . ... Theo đó , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh là đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; đơn_vị chuyên_trách phối_thuộc với Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , cơ_quan thuộc Chính_phủ . ( hình từ Internet )
196,349
Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về vị_trí của Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh như sau : ... Vị_trí, chức_năng... 2. Chức_năng : a ) Tham_mưu với Đảng, Nhà_nước, Quân_uỷ_Trung_ương, Bộ Quốc_phòng và Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh về chỉ_đạo, thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài, bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân, khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ, tham_quan Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông, Ba_Vì, Hà_Nội ( sau đây gọi là nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt ) ; b ) Là cơ_quan chuyên_trách phối_thuộc giúp Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh trong việc chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt và tổ_chức các sinh_hoạt chính_trị, văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị, văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; c ) Xây_dựng, quản_lý, chỉ_huy các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền. Theo đó, Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thực_hiện những chức_năng như sau : - Tham_mưu với Đảng, Nhà_nước, Quân_uỷ_Trung_ương, Bộ Quốc_phòng và Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh về chỉ_đạo, thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài, bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân, khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ,
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về vị_trí của Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh như sau : Vị_trí , chức_năng ... 2 . Chức_năng : a ) Tham_mưu với Đảng , Nhà_nước , Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ Quốc_phòng và Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh về chỉ_đạo , thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài , bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân , khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , tham_quan Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi là nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt ) ; b ) Là cơ_quan chuyên_trách phối_thuộc giúp Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh trong việc chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt và tổ_chức các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; c ) Xây_dựng , quản_lý , chỉ_huy các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền . Theo đó , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thực_hiện những chức_năng như sau : - Tham_mưu với Đảng , Nhà_nước , Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ Quốc_phòng và Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh về chỉ_đạo , thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài , bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân , khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , tham_quan Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi là nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt ) ; - Là cơ_quan chuyên_trách phối_thuộc giúp Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh trong việc chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt và tổ_chức các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; - Xây_dựng , quản_lý , chỉ_huy các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền .
196,350
Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thực_hiện những chức_năng gì ?
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về vị_trí của Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh như sau : ... thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài, bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân, khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ, tham_quan Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông, Ba_Vì, Hà_Nội ( sau đây gọi là nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt ) ; - Là cơ_quan chuyên_trách phối_thuộc giúp Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh trong việc chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt và tổ_chức các sinh_hoạt chính_trị, văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị, văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; - Xây_dựng, quản_lý, chỉ_huy các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền.
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về vị_trí của Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh như sau : Vị_trí , chức_năng ... 2 . Chức_năng : a ) Tham_mưu với Đảng , Nhà_nước , Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ Quốc_phòng và Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh về chỉ_đạo , thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài , bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân , khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , tham_quan Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi là nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt ) ; b ) Là cơ_quan chuyên_trách phối_thuộc giúp Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh trong việc chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt và tổ_chức các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; c ) Xây_dựng , quản_lý , chỉ_huy các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền . Theo đó , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh thực_hiện những chức_năng như sau : - Tham_mưu với Đảng , Nhà_nước , Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ Quốc_phòng và Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh về chỉ_đạo , thực_hiện nhiệm_vụ giữ_gìn lâu_dài , bảo_vệ tuyệt_đối an_toàn thi_hài Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; bảo_đảm an_ninh trật_tự và tổ_chức đón_tiếp nhân_dân , khách quốc_tế đến viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , tham_quan Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi là nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt ) ; - Là cơ_quan chuyên_trách phối_thuộc giúp Ban Quản_lý Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh trong việc chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị đặc_biệt và tổ_chức các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh ; - Xây_dựng , quản_lý , chỉ_huy các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền .
196,351
Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn trong công_tác bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ ?
Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ: ... Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh, sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn... 3. Bảo_đảm an_ninh, sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ : a ) Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị, văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị, văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh. Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh, an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý. Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh, an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ, lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông, Ba_Vì, Hà_Nội ( sau đây gọi tắt là Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; b ) Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội, nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; c ) Quản_lý, bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng.... Theo đó, trong công_tác
None
1
Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 3 . Bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ : a ) Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh , an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý . Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh , an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi tắt là Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; b ) Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội , nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; c ) Quản_lý , bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng . ... Theo đó , trong công_tác bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh , an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý . Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh , an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; - Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội , nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; - Quản_lý , bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng .
196,352
Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn trong công_tác bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ ?
Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ: ... Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; c ) Quản_lý, bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng.... Theo đó, trong công_tác bảo_đảm an_ninh, sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ, Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị, văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị, văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh. Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh, an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý. Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh, an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ, lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông, Ba_Vì, Hà_Nội ( Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; - Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội, nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; - Quản_lý, bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng.
None
1
Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 3 . Bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ : a ) Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh , an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý . Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh , an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi tắt là Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; b ) Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội , nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; c ) Quản_lý , bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng . ... Theo đó , trong công_tác bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh , an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý . Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh , an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; - Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội , nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; - Quản_lý , bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng .
196,353
Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn trong công_tác bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ ?
Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ: ... các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; - Quản_lý, bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng.
None
1
Theo khoản 3 Điều 2 Thông_tư 152/2017/TT-BQP quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn trong việc bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn ... 3 . Bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ : a ) Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh , an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý . Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh , an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( sau đây gọi tắt là Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; b ) Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội , nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; c ) Quản_lý , bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng . ... Theo đó , trong công_tác bảo_đảm an_ninh , sẵn_sàng chiến_đấu và thực_hiện các nghi_lễ , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Bảo_vệ an_toàn lễ viếng Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các sinh_hoạt chính_trị , văn_hoá nhằm tuyên_truyền phát_huy ý_nghĩa chính_trị , văn_hoá của Công_trình Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh . Tổ_chức gác danh_dự và canh_phòng bảo_đảm an_ninh , an_toàn_khu vực Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh và các công_trình thuộc quyền quản_lý . Chịu trách_nhiệm kiểm_tra an_ninh , an_toàn trước khi tổ_chức lễ viếng tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ , lễ tưởng_niệm tại Khu Di_tích Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh tại Đá_Chông , Ba_Vì , Hà_Nội ( Khu Di_tích K 9 ) ; phối_hợp với các đơn_vị bảo_đảm an_ninh trong những ngày lễ lớn ; - Thực_hiện các nghi_lễ quân_đội , nghi_lễ nhà_nước tại Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Đài tưởng_niệm các Anh_hùng liệt_sĩ và Khu Di_tích K9 theo quy_định ; - Quản_lý , bảo_vệ an_toàn tuyệt_đối Khu Di_tích K9 và các công_trình dự_phòng .
196,354
Thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác c: ... Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 cụ_thể như sau : Thực_hiện tốt công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022, Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10, khảo_sát vào lớp 6 Trường Trung_học_phổ_thông Chuyên_Trần_Đại_Nghĩa và tuyển_sinh các lớp đầu cấp năm_học 2022-2023. Chuẩn_bị chu_đáo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, kinh_phí từ ngân_sách, bố_trí nhân_lực đủ tiêu_chuẩn tham_gia các khâu, các hoạt_động phục_vụ công_tác thi, đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối, thực_hiện đầy_đủ các quy_định, biện_pháp phòng_chống dịch cho các kỳ thi, thực_hiện công_tác thi và công_tác tuyển_sinh đúng Quy_chế thi, Quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Kế_hoạch tuyển_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về ban_hành Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ; Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông trong công_tác tuyển_sinh ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho phụ_huynh đăng_ký nhập_học cho trẻ theo tuyến
None
1
Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 cụ_thể như sau : Thực_hiện tốt công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 , Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 , khảo_sát vào lớp 6 Trường Trung_học_phổ_thông Chuyên_Trần_Đại_Nghĩa và tuyển_sinh các lớp đầu cấp năm_học 2022-2023 . Chuẩn_bị chu_đáo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí từ ngân_sách , bố_trí nhân_lực đủ tiêu_chuẩn tham_gia các khâu , các hoạt_động phục_vụ công_tác thi , đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối , thực_hiện đầy_đủ các quy_định , biện_pháp phòng_chống dịch cho các kỳ thi , thực_hiện công_tác thi và công_tác tuyển_sinh đúng Quy_chế thi , Quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Kế_hoạch tuyển_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về ban_hành Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ; Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông trong công_tác tuyển_sinh ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho phụ_huynh đăng_ký nhập_học cho trẻ theo tuyến , theo địa_bàn , qua dịch_vụ công trực_tuyến , quy_trình công_khai , minh_bạch , đơn_giản , rõ_ràng .
196,355
Thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác c: ... và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ; Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông trong công_tác tuyển_sinh ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho phụ_huynh đăng_ký nhập_học cho trẻ theo tuyến, theo địa_bàn, qua dịch_vụ công trực_tuyến, quy_trình công_khai, minh_bạch, đơn_giản, rõ_ràng.Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 cụ_thể như sau : Thực_hiện tốt công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022, Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10, khảo_sát vào lớp 6 Trường Trung_học_phổ_thông Chuyên_Trần_Đại_Nghĩa và tuyển_sinh các lớp đầu cấp năm_học 2022-2023. Chuẩn_bị chu_đáo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, kinh_phí từ ngân_sách, bố_trí nhân_lực đủ tiêu_chuẩn tham_gia các khâu, các hoạt_động phục_vụ công_tác thi, đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối, thực_hiện đầy_đủ các quy_định, biện_pháp phòng_chống dịch cho các kỳ thi, thực_hiện công_tác thi và công_tác tuyển_sinh đúng Quy_chế thi, Quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Kế_hoạch tuyển_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định số 773
None
1
Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 cụ_thể như sau : Thực_hiện tốt công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 , Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 , khảo_sát vào lớp 6 Trường Trung_học_phổ_thông Chuyên_Trần_Đại_Nghĩa và tuyển_sinh các lớp đầu cấp năm_học 2022-2023 . Chuẩn_bị chu_đáo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí từ ngân_sách , bố_trí nhân_lực đủ tiêu_chuẩn tham_gia các khâu , các hoạt_động phục_vụ công_tác thi , đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối , thực_hiện đầy_đủ các quy_định , biện_pháp phòng_chống dịch cho các kỳ thi , thực_hiện công_tác thi và công_tác tuyển_sinh đúng Quy_chế thi , Quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Kế_hoạch tuyển_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về ban_hành Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ; Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông trong công_tác tuyển_sinh ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho phụ_huynh đăng_ký nhập_học cho trẻ theo tuyến , theo địa_bàn , qua dịch_vụ công trực_tuyến , quy_trình công_khai , minh_bạch , đơn_giản , rõ_ràng .
196,356
Thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác c: ... cho các kỳ thi, thực_hiện công_tác thi và công_tác tuyển_sinh đúng Quy_chế thi, Quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Kế_hoạch tuyển_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về ban_hành Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ; Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông trong công_tác tuyển_sinh ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho phụ_huynh đăng_ký nhập_học cho trẻ theo tuyến, theo địa_bàn, qua dịch_vụ công trực_tuyến, quy_trình công_khai, minh_bạch, đơn_giản, rõ_ràng.
None
1
Căn_cứ Mục 1 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định việc thực_hiện công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 cụ_thể như sau : Thực_hiện tốt công_tác chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 , Kỳ thi_tuyển sinh vào lớp 10 , khảo_sát vào lớp 6 Trường Trung_học_phổ_thông Chuyên_Trần_Đại_Nghĩa và tuyển_sinh các lớp đầu cấp năm_học 2022-2023 . Chuẩn_bị chu_đáo các điều_kiện về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , kinh_phí từ ngân_sách , bố_trí nhân_lực đủ tiêu_chuẩn tham_gia các khâu , các hoạt_động phục_vụ công_tác thi , đảm_bảo an_toàn tuyệt_đối , thực_hiện đầy_đủ các quy_định , biện_pháp phòng_chống dịch cho các kỳ thi , thực_hiện công_tác thi và công_tác tuyển_sinh đúng Quy_chế thi , Quy_chế tuyển_sinh của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Kế_hoạch tuyển_sinh ban_hành kèm theo Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố về ban_hành Kế_hoạch huy_động trẻ ra lớp và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp năm_học 2022 - 2023 ; Tăng_cường ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và truyền_thông trong công_tác tuyển_sinh ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho phụ_huynh đăng_ký nhập_học cho trẻ theo tuyến , theo địa_bàn , qua dịch_vụ công trực_tuyến , quy_trình công_khai , minh_bạch , đơn_giản , rõ_ràng .
196,357
Trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong việc chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm : ... Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo cụ_thể như sau : - Là đầu_mối theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các Kỳ thi của các sở, ban, ngành ; thường_xuyên tổng_hợp tình_hình, kết_quả, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố, Ban Chỉ_đạo thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 và Ban chỉ_đạo các kỳ thi_tuyển sinh đầu cấp năm_học 2022 - 2023. - Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo và triển_khai thực_hiện kế_hoạch tổ_chức các kỳ thi cho toàn ngành, chủ_động phối_hợp chặt_chẽ với các sở, ban, ngành, đơn_vị liên_quan, chính_quyền địa_phương ; thực_hiện nghiêm công_tác ra đề thi, in sao đề thi, coi thi, chấm thi, phúc_khảo, xét_duyệt tốt_nghiệp và cấp_phát văn_bằng theo đúng Quy_chế của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. - Chỉ_đạo các trường, các điểm thi chuẩn_bị tốt cho học_sinh về kỹ_năng làm bài thi và tâm_lý trước, trong và sau Kỳ thi ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ, thông_báo công_khai, đầy_đủ, rõ_ràng các quy_định về kỳ thi
None
1
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo cụ_thể như sau : - Là đầu_mối theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các Kỳ thi của các sở , ban , ngành ; thường_xuyên tổng_hợp tình_hình , kết_quả , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Ban Chỉ_đạo thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 và Ban chỉ_đạo các kỳ thi_tuyển sinh đầu cấp năm_học 2022 - 2023 . - Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo và triển_khai thực_hiện kế_hoạch tổ_chức các kỳ thi cho toàn ngành , chủ_động phối_hợp chặt_chẽ với các sở , ban , ngành , đơn_vị liên_quan , chính_quyền địa_phương ; thực_hiện nghiêm công_tác ra đề thi , in sao đề thi , coi thi , chấm thi , phúc_khảo , xét_duyệt tốt_nghiệp và cấp_phát văn_bằng theo đúng Quy_chế của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Chỉ_đạo các trường , các điểm thi chuẩn_bị tốt cho học_sinh về kỹ_năng làm bài thi và tâm_lý trước , trong và sau Kỳ thi ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ , thông_báo công_khai , đầy_đủ , rõ_ràng các quy_định về kỳ thi ( thời_gian thi , môn thi , nội_quy , quy_chế thi , ... ) và các biện_pháp đảm_bảo an_toàn , phòng_chống dịch cho cán_bộ , giáo_viên và học_sinh biết để thực_hiện . Trang_bị dung_dịch sát_khuẩn và khẩu_trang dự_phòng cho tất_cả các Điểm thi , Điểm in sao đề thi , Điểm chấm thi . - Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác chuẩn_bị và tổ_chức các Kỳ thi , bảo_đảm tuyệt_đối an_toàn , trung_thực , không xảy ra sai_sót , tiêu_cực , vi_phạm Quy_chế thi . - Trên cơ_sở công_bố kết_quả của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , chủ_động phân_tích dữ_liệu , đối_chiếu với kết_quả học_tập của học_sinh để báo_cáo , đánh_giá chất_lượng dạy và học của các nhà_trường trên địa_bàn Thành_phố . - Giám_sát việc tổ_chức tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp tại thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện theo đúng Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; kịp_thời hướng_dẫn về chuyên_môn , báo_cáo và tham_mưu Thường_trực Ban Chỉ_đạo Thành_phố xử_lí đúng quy_định những nội_dung chưa phù_hợp .
196,358
Trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong việc chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm : ... cho học_sinh về kỹ_năng làm bài thi và tâm_lý trước, trong và sau Kỳ thi ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ, thông_báo công_khai, đầy_đủ, rõ_ràng các quy_định về kỳ thi ( thời_gian thi, môn thi, nội_quy, quy_chế thi,... ) và các biện_pháp đảm_bảo an_toàn, phòng_chống dịch cho cán_bộ, giáo_viên và học_sinh biết để thực_hiện. Trang_bị dung_dịch sát_khuẩn và khẩu_trang dự_phòng cho tất_cả các Điểm thi, Điểm in sao đề thi, Điểm chấm thi. - Tổ_chức thanh_tra, kiểm_tra công_tác chuẩn_bị và tổ_chức các Kỳ thi, bảo_đảm tuyệt_đối an_toàn, trung_thực, không xảy ra sai_sót, tiêu_cực, vi_phạm Quy_chế thi. - Trên cơ_sở công_bố kết_quả của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, chủ_động phân_tích dữ_liệu, đối_chiếu với kết_quả học_tập của học_sinh để báo_cáo, đánh_giá chất_lượng dạy và học của các nhà_trường trên địa_bàn Thành_phố. - Giám_sát việc tổ_chức tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp tại thành_phố Thủ_Đức và các quận, huyện theo đúng Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; kịp_thời hướng_dẫn về chuyên_môn, báo_cáo và tham_mưu Thường_trực Ban Chỉ_đạo
None
1
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo cụ_thể như sau : - Là đầu_mối theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các Kỳ thi của các sở , ban , ngành ; thường_xuyên tổng_hợp tình_hình , kết_quả , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Ban Chỉ_đạo thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 và Ban chỉ_đạo các kỳ thi_tuyển sinh đầu cấp năm_học 2022 - 2023 . - Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo và triển_khai thực_hiện kế_hoạch tổ_chức các kỳ thi cho toàn ngành , chủ_động phối_hợp chặt_chẽ với các sở , ban , ngành , đơn_vị liên_quan , chính_quyền địa_phương ; thực_hiện nghiêm công_tác ra đề thi , in sao đề thi , coi thi , chấm thi , phúc_khảo , xét_duyệt tốt_nghiệp và cấp_phát văn_bằng theo đúng Quy_chế của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Chỉ_đạo các trường , các điểm thi chuẩn_bị tốt cho học_sinh về kỹ_năng làm bài thi và tâm_lý trước , trong và sau Kỳ thi ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ , thông_báo công_khai , đầy_đủ , rõ_ràng các quy_định về kỳ thi ( thời_gian thi , môn thi , nội_quy , quy_chế thi , ... ) và các biện_pháp đảm_bảo an_toàn , phòng_chống dịch cho cán_bộ , giáo_viên và học_sinh biết để thực_hiện . Trang_bị dung_dịch sát_khuẩn và khẩu_trang dự_phòng cho tất_cả các Điểm thi , Điểm in sao đề thi , Điểm chấm thi . - Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác chuẩn_bị và tổ_chức các Kỳ thi , bảo_đảm tuyệt_đối an_toàn , trung_thực , không xảy ra sai_sót , tiêu_cực , vi_phạm Quy_chế thi . - Trên cơ_sở công_bố kết_quả của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , chủ_động phân_tích dữ_liệu , đối_chiếu với kết_quả học_tập của học_sinh để báo_cáo , đánh_giá chất_lượng dạy và học của các nhà_trường trên địa_bàn Thành_phố . - Giám_sát việc tổ_chức tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp tại thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện theo đúng Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; kịp_thời hướng_dẫn về chuyên_môn , báo_cáo và tham_mưu Thường_trực Ban Chỉ_đạo Thành_phố xử_lí đúng quy_định những nội_dung chưa phù_hợp .
196,359
Trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong việc chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm : ... , huyện theo đúng Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; kịp_thời hướng_dẫn về chuyên_môn, báo_cáo và tham_mưu Thường_trực Ban Chỉ_đạo Thành_phố xử_lí đúng quy_định những nội_dung chưa phù_hợp.
None
1
Tại tiểu_mục 2.1 Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định về trách_nhiệm của Sở Giáo_dục và Đào_tạo cụ_thể như sau : - Là đầu_mối theo_dõi việc thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các Kỳ thi của các sở , ban , ngành ; thường_xuyên tổng_hợp tình_hình , kết_quả , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố , Ban Chỉ_đạo thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông Thành_phố Hồ_Chí_Minh năm 2022 và Ban chỉ_đạo các kỳ thi_tuyển sinh đầu cấp năm_học 2022 - 2023 . - Chịu trách_nhiệm chỉ_đạo và triển_khai thực_hiện kế_hoạch tổ_chức các kỳ thi cho toàn ngành , chủ_động phối_hợp chặt_chẽ với các sở , ban , ngành , đơn_vị liên_quan , chính_quyền địa_phương ; thực_hiện nghiêm công_tác ra đề thi , in sao đề thi , coi thi , chấm thi , phúc_khảo , xét_duyệt tốt_nghiệp và cấp_phát văn_bằng theo đúng Quy_chế của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . - Chỉ_đạo các trường , các điểm thi chuẩn_bị tốt cho học_sinh về kỹ_năng làm bài thi và tâm_lý trước , trong và sau Kỳ thi ; tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ , thông_báo công_khai , đầy_đủ , rõ_ràng các quy_định về kỳ thi ( thời_gian thi , môn thi , nội_quy , quy_chế thi , ... ) và các biện_pháp đảm_bảo an_toàn , phòng_chống dịch cho cán_bộ , giáo_viên và học_sinh biết để thực_hiện . Trang_bị dung_dịch sát_khuẩn và khẩu_trang dự_phòng cho tất_cả các Điểm thi , Điểm in sao đề thi , Điểm chấm thi . - Tổ_chức thanh_tra , kiểm_tra công_tác chuẩn_bị và tổ_chức các Kỳ thi , bảo_đảm tuyệt_đối an_toàn , trung_thực , không xảy ra sai_sót , tiêu_cực , vi_phạm Quy_chế thi . - Trên cơ_sở công_bố kết_quả của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , chủ_động phân_tích dữ_liệu , đối_chiếu với kết_quả học_tập của học_sinh để báo_cáo , đánh_giá chất_lượng dạy và học của các nhà_trường trên địa_bàn Thành_phố . - Giám_sát việc tổ_chức tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp tại thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện theo đúng Quyết_định số 773 / QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; kịp_thời hướng_dẫn về chuyên_môn , báo_cáo và tham_mưu Thường_trực Ban Chỉ_đạo Thành_phố xử_lí đúng quy_định những nội_dung chưa phù_hợp .
196,360
Các cơ_quan có liên_quan trong việc chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2022 ?
Ngoài Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 , tại Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HC: ... Ngoài Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 , tại Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định các cơ_quan liên_quan khác bao_gồm : - Công_an Thành_phố - Sở Y_tế - Thanh_tra Thành_phố phân_công cán_bộ tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2022 theo quy_định . - Sở Thông_tin và Truyền_thông - Sở Nội_vụ - Sở Tài_chính - Sở Giao_thông vận_tải - Sở Xây_dựng - Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện - Lực_lượng Thanh_niên xung_phong Thành_phố - Tổng_Công_ty Điện_lực Thành_phố - TNHH Một thành_viên - Bưu_điện Thành_phố - Viễn_thông Thành_phố Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Ngoài Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuẩn_bị cho Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2022 , tại Mục 2 Chỉ_thị 09 / CT-UBND TP. HCM năm 2022 tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp THPT và tuyển_sinh vào các lớp đầu cấp quy_định các cơ_quan liên_quan khác bao_gồm : - Công_an Thành_phố - Sở Y_tế - Thanh_tra Thành_phố phân_công cán_bộ tham_gia công_tác thanh_tra , kiểm_tra kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông 2022 theo quy_định . - Sở Thông_tin và Truyền_thông - Sở Nội_vụ - Sở Tài_chính - Sở Giao_thông vận_tải - Sở Xây_dựng - Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức và các quận , huyện - Lực_lượng Thanh_niên xung_phong Thành_phố - Tổng_Công_ty Điện_lực Thành_phố - TNHH Một thành_viên - Bưu_điện Thành_phố - Viễn_thông Thành_phố Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
196,361
Phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 11 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Yêu_cầu về phòng, chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1. Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. 2. Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin, phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y. Chi_cục Thú_y xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn. 3. Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định của Điều 12 của Thông_tư này. Theo đó, phòng, chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như sau : - Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. - Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin, phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y. Chi_cục Thú_y xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Yêu_cầu về phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1 . Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin , phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y . Chi_cục Thú_y xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn . 3 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định của Điều 12 của Thông_tư này . Theo đó , phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như sau : - Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin , phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y . Chi_cục Thú_y xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn . - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định . Dịch_bệnh động_vật trên cạn ( Hình từ Internet )
196,362
Phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 11 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y. Chi_cục Thú_y xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn. - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định. Dịch_bệnh động_vật trên cạn ( Hình từ Internet ) Yêu_cầu về phòng, chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1. Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. 2. Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin, phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y. Chi_cục Thú_y xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn. 3. Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định của Điều 12 của Thông_tư này. Theo đó, phòng, chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như sau : - Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Yêu_cầu về phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1 . Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin , phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y . Chi_cục Thú_y xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn . 3 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định của Điều 12 của Thông_tư này . Theo đó , phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như sau : - Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin , phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y . Chi_cục Thú_y xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn . - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định . Dịch_bệnh động_vật trên cạn ( Hình từ Internet )
196,363
Phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 11 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... của Thông_tư này. Theo đó, phòng, chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như sau : - Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này. - Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin, phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y. Chi_cục Thú_y xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn. - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định. Dịch_bệnh động_vật trên cạn ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 11 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Yêu_cầu về phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1 . Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . 2 . Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin , phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y . Chi_cục Thú_y xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn . 3 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định của Điều 12 của Thông_tư này . Theo đó , phòng , chống dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được pháp_luật quy_định như sau : - Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch_bệnh theo quy_định tại Điều 7 của Thông_tư này . - Trường_hợp xây_dựng vùng an_toàn dịch_bệnh có sử_dụng vắc_xin , phải xây_dựng và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin phòng_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định tại Khoản 5 Điều 15 của Luật thú_y . Chi_cục Thú_y xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng vắc_xin trên địa_bàn . - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn theo quy_định . Dịch_bệnh động_vật trên cạn ( Hình từ Internet )
196,364
Giám_sát dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng phải đảm_bảo những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể : ... Yêu_cầu về giám_sát dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1 . Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện giám_sát theo quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này . 2 . Chi_cục Thú_y xây_dựng chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn trên địa_bàn , gửi và chỉnh_sửa theo ý_kiến góp_ý của Cục Thú_y , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật . 3 . Nội_dung của chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Hình_thức giám_sát : Giám_sát lâm_sàng , giám_sát sau tiêm phòng hoặc giám_sát phát_hiện sự có_mặt của tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm đăng_ký an_toàn ; b ) Phương_pháp chọn mẫu , loại mẫu , số_lượng mẫu , tần_suất lấy mẫu , xét_nghiệm mẫu ; c ) Thu_thập , quản_lý , phân_tích thông_tin , dữ_liệu ; d ) Các biện_pháp xử_lý kết_quả giám_sát . 4 . Trong vòng 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y , Cục Thú_y gửi văn_bản cho ý_kiến về chuyên_môn đối_với chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật của địa_phương . Theo đó , yêu_cầu về giám_sát dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được quy_định cụ_thể trên .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định cụ_thể : Yêu_cầu về giám_sát dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng 1 . Các cơ_sở chăn_nuôi trong vùng thực_hiện giám_sát theo quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này . 2 . Chi_cục Thú_y xây_dựng chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật đối_với bệnh đăng_ký an_toàn trên địa_bàn , gửi và chỉnh_sửa theo ý_kiến góp_ý của Cục Thú_y , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật . 3 . Nội_dung của chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật bao_gồm : a ) Hình_thức giám_sát : Giám_sát lâm_sàng , giám_sát sau tiêm phòng hoặc giám_sát phát_hiện sự có_mặt của tác_nhân gây bệnh truyền_nhiễm đăng_ký an_toàn ; b ) Phương_pháp chọn mẫu , loại mẫu , số_lượng mẫu , tần_suất lấy mẫu , xét_nghiệm mẫu ; c ) Thu_thập , quản_lý , phân_tích thông_tin , dữ_liệu ; d ) Các biện_pháp xử_lý kết_quả giám_sát . 4 . Trong vòng 15 ( mười_lăm ) ngày kể từ khi nhận được văn_bản đề_nghị của Chi_cục Thú_y , Cục Thú_y gửi văn_bản cho ý_kiến về chuyên_môn đối_với chương_trình giám_sát dịch_bệnh động_vật của địa_phương . Theo đó , yêu_cầu về giám_sát dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được quy_định cụ_thể trên .
196,365
Tình_trạng dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được quy_định ra sao ?
Tại Điều 13 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Yêu_cầu về tình_trạng dịch_bệnh trên cạn trong vùng 1. Đối_với vùng lần đầu đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 ( mười_hai ) tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký. 2. Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này hoặc vùng đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh lâm_sàng của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong vùng tại thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký lại. 3. Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này : Không có ca bệnh của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong t nhất 03 ( ba ) tháng kể từ khi con vật mắc bệnh cuối_cùng được tiêu_huỷ hoặc khỏi bệnh. Như_vậy, đối_với vùng lần đầu đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký. - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản
None
1
Tại Điều 13 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Yêu_cầu về tình_trạng dịch_bệnh trên cạn trong vùng 1 . Đối_với vùng lần đầu đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 ( mười_hai ) tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . 2 . Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này hoặc vùng đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh lâm_sàng của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong vùng tại thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký lại . 3 . Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này : Không có ca bệnh của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong t nhất 03 ( ba ) tháng kể từ khi con vật mắc bệnh cuối_cùng được tiêu_huỷ hoặc khỏi bệnh . Như_vậy , đối_với vùng lần đầu đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này hoặc vùng đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh lâm_sàng của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong vùng tại thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký lại . - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này : Không có ca bệnh của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong t nhất 03 tháng kể từ khi con vật mắc bệnh cuối_cùng được tiêu_huỷ hoặc khỏi bệnh .
196,366
Tình_trạng dịch_bệnh động_vật trên cạn trong vùng được quy_định ra sao ?
Tại Điều 13 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký. - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này hoặc vùng đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh lâm_sàng của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong vùng tại thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký lại. - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này : Không có ca bệnh của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong t nhất 03 tháng kể từ khi con vật mắc bệnh cuối_cùng được tiêu_huỷ hoặc khỏi bệnh.
None
1
Tại Điều 13 Thông_tư 14/2016/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Yêu_cầu về tình_trạng dịch_bệnh trên cạn trong vùng 1 . Đối_với vùng lần đầu đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 ( mười_hai ) tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . 2 . Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này hoặc vùng đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh lâm_sàng của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong vùng tại thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký lại . 3 . Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này : Không có ca bệnh của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong t nhất 03 ( ba ) tháng kể từ khi con vật mắc bệnh cuối_cùng được tiêu_huỷ hoặc khỏi bệnh . Như_vậy , đối_với vùng lần đầu đăng_ký cấp Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh của bệnh đăng_ký công_nhận an_toàn trong ít_nhất 12 tháng trước thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký . - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại các Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này hoặc vùng đăng_ký cấp lại Giấy chứng_nhận : Không có ca bệnh lâm_sàng của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong vùng tại thời Điểm nộp hồ_sơ đăng_ký lại . - Đối_với vùng có Giấy chứng_nhận hết hiệu_lực theo quy_định tại Điểm b và Điểm c Khoản 1 Điều 47 của Thông_tư này : Không có ca bệnh của bệnh được chứng_nhận an_toàn trong t nhất 03 tháng kể từ khi con vật mắc bệnh cuối_cùng được tiêu_huỷ hoặc khỏi bệnh .
196,367
Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về về thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ như sau : ... Thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ 1. Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ trong trường_hợp : a ) Sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời ; b ) Sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức ; c ) Tháng 3 và tháng 9 hàng năm. 2. Trong trường_hợp có thay_đổi về biện_pháp phòng_vệ thương_mại, Cơ_quan điều_tra thông_báo kịp_thời đến các tổ_chức, cá_nhân đề_nghị miễn_trừ để có kế_hoạch kinh_doanh phù_hợp. 3. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan điều_tra thông_báo việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị miễn_trừ phải gửi hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ quy_định tại Điều 14 Thông_tư này tới Cơ_quan điều_tra, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này hoặc các trường_hợp khác do Bộ Công_Thương quyết_định. 4. Trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân được miễn_trừ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung thì thực_hiện thủ_tục gửi hồ_sơ miễn_trừ bổ_sung tới Cơ_quan điều_tra. 5. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung thông_tin của Cơ_quan điều_tra, cá_nhân, tổ_chức đề_nghị miễn_trừ có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ và chính_xác những nội_dung được yêu_cầu bổ_sung. Theo đó,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về về thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ như sau : Thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ 1 . Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ trong trường_hợp : a ) Sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời ; b ) Sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức ; c ) Tháng 3 và tháng 9 hàng năm . 2 . Trong trường_hợp có thay_đổi về biện_pháp phòng_vệ thương_mại , Cơ_quan điều_tra thông_báo kịp_thời đến các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị miễn_trừ để có kế_hoạch kinh_doanh phù_hợp . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan điều_tra thông_báo việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị miễn_trừ phải gửi hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ quy_định tại Điều 14 Thông_tư này tới Cơ_quan điều_tra , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này hoặc các trường_hợp khác do Bộ Công_Thương quyết_định . 4 . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung thì thực_hiện thủ_tục gửi hồ_sơ miễn_trừ bổ_sung tới Cơ_quan điều_tra . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung thông_tin của Cơ_quan điều_tra , cá_nhân , tổ_chức đề_nghị miễn_trừ có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ và chính_xác những nội_dung được yêu_cầu bổ_sung . Theo đó , Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời ; hoặc sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức . Đồng_thời Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại vào tháng 3 và tháng 9 hàng năm . Biện_pháp phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
196,368
Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về về thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ như sau : ... kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung thông_tin của Cơ_quan điều_tra, cá_nhân, tổ_chức đề_nghị miễn_trừ có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ và chính_xác những nội_dung được yêu_cầu bổ_sung. Theo đó, Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời ; hoặc sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức. Đồng_thời Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại vào tháng 3 và tháng 9 hàng năm. Biện_pháp phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về về thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ như sau : Thông_báo tiếp_nhận Hồ_sơ miễn_trừ 1 . Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ trong trường_hợp : a ) Sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời ; b ) Sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức ; c ) Tháng 3 và tháng 9 hàng năm . 2 . Trong trường_hợp có thay_đổi về biện_pháp phòng_vệ thương_mại , Cơ_quan điều_tra thông_báo kịp_thời đến các tổ_chức , cá_nhân đề_nghị miễn_trừ để có kế_hoạch kinh_doanh phù_hợp . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Cơ_quan điều_tra thông_báo việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị miễn_trừ phải gửi hồ_sơ đề_nghị miễn_trừ quy_định tại Điều 14 Thông_tư này tới Cơ_quan điều_tra , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này hoặc các trường_hợp khác do Bộ Công_Thương quyết_định . 4 . Trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ đề_nghị miễn_trừ bổ_sung thì thực_hiện thủ_tục gửi hồ_sơ miễn_trừ bổ_sung tới Cơ_quan điều_tra . 5 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu bổ_sung thông_tin của Cơ_quan điều_tra , cá_nhân , tổ_chức đề_nghị miễn_trừ có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ và chính_xác những nội_dung được yêu_cầu bổ_sung . Theo đó , Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại tạm_thời ; hoặc sau khi Bộ Công_Thương ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại chính_thức . Đồng_thời Cơ_quan điều_tra thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại vào tháng 3 và tháng 9 hàng năm . Biện_pháp phòng_vệ thương_mại ( Hình từ Internet )
196,369
Quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại bao_gồm những nội_dung nào ?
Theo Điều 17 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về nội_dung quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : ... Nội_dung quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Tên của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 2 . Mô_tả hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 3 . Khối_lượng , số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 4 . Thời_hạn miễn_trừ , điều_kiện và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Theo quy_định trên , quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại gồm những nội_dung sau : + Tên của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . + Mô_tả hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . + Khối_lượng , số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . + Thời_hạn miễn_trừ , điều_kiện và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
None
1
Theo Điều 17 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về nội_dung quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại như sau : Nội_dung quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại 1 . Tên của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 2 . Mô_tả hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 3 . Khối_lượng , số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại ; 4 . Thời_hạn miễn_trừ , điều_kiện và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . Theo quy_định trên , quyết_định miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại gồm những nội_dung sau : + Tên của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . + Mô_tả hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . + Khối_lượng , số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại . + Thời_hạn miễn_trừ , điều_kiện và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại .
196,370
Thủ_tục kiểm_tra hải_quan đối_với hàng_hoá được miễn_trừ áp_dụng biện_pháp phòng_vệ thương_mại được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về thủ_tục hải_quan , kiểm_tra hải_quan đối_với hàng_hoá được miễn_trừ như sau : ... Thủ_tục hải_quan , kiểm_tra hải_quan đối_với hàng_hoá được miễn_trừ 1 . Hàng_hoá miễn_trừ phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . 2 . Khi làm thủ_tục hải_quan , ngoài bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định , tổ_chức cá_nhân nhập_khẩu phải nộp bản_sao quyết_định miễn_trừ cho cơ_quan hải_quan . 3 . Cơ_quan hải_quan thực_hiện quản_lý , theo_dõi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu / xuất_khẩu trên cơ_sở số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ theo quyết_định miễn_trừ . Việc theo_dõi trừ lùi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu , xuất_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Như_vậy , hàng_hoá miễn_trừ phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Và khi làm thủ_tục hải_quan , ngoài bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định , tổ_chức cá_nhân nhập_khẩu phải nộp bản_sao quyết_định miễn_trừ cho cơ_quan hải_quan . Cơ_quan hải_quan thực_hiện quản_lý , theo_dõi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu / xuất_khẩu trên cơ_sở số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ theo quyết_định miễn_trừ . Việc theo_dõi trừ lùi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu , xuất_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hải_quan .
None
1
Căn_cứ Điều 18 Thông_tư 37/2019/TT-BCT quy_định về thủ_tục hải_quan , kiểm_tra hải_quan đối_với hàng_hoá được miễn_trừ như sau : Thủ_tục hải_quan , kiểm_tra hải_quan đối_với hàng_hoá được miễn_trừ 1 . Hàng_hoá miễn_trừ phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . 2 . Khi làm thủ_tục hải_quan , ngoài bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định , tổ_chức cá_nhân nhập_khẩu phải nộp bản_sao quyết_định miễn_trừ cho cơ_quan hải_quan . 3 . Cơ_quan hải_quan thực_hiện quản_lý , theo_dõi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu / xuất_khẩu trên cơ_sở số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ theo quyết_định miễn_trừ . Việc theo_dõi trừ lùi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu , xuất_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Như_vậy , hàng_hoá miễn_trừ phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo quy_định của pháp_luật hải_quan . Và khi làm thủ_tục hải_quan , ngoài bộ hồ_sơ hải_quan theo quy_định , tổ_chức cá_nhân nhập_khẩu phải nộp bản_sao quyết_định miễn_trừ cho cơ_quan hải_quan . Cơ_quan hải_quan thực_hiện quản_lý , theo_dõi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu / xuất_khẩu trên cơ_sở số_lượng hàng_hoá được miễn_trừ theo quyết_định miễn_trừ . Việc theo_dõi trừ lùi số_lượng hàng_hoá nhập_khẩu , xuất_khẩu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hải_quan .
196,371
Những trường_hợp nào không được công_nhận quyền_sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam
196,372
Cá_nhân nước_ngoài phải bán hoặc tặng cho nhà ở thông_qua cách_thức nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : ... “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở .
196,373
Việc bán , tặng cho nhà ở trong trường_hợp cá_nhân nước_ngoài nhận thừa_kế cần có các giấy_tờ gì ?
Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được n: ... Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở .
None
1
Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở .
196,374
Nhà ở được nhận thừa_kế để tham_gia giao_dịch cần có những điều_kiện gì ?
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : ... - Giao_dịch về mua_bán, cho thuê_mua, tặng cho, đổi, thế_chấp, góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp, khiếu_nại, khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền. Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai. - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán, thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; + Mua_bán, thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, thuê_mua nhà ở
None
1
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,375
Nhà ở được nhận thừa_kế để tham_gia giao_dịch cần có những điều_kiện gì ?
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : ... thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; + Mua_bán, thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó. Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này, nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng, an_toàn cho bên thuê nhà ở, có đầy_đủ hệ_thống điện, cấp, thoát nước, bảo_đảm vệ_sinh môi_trường. Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99@@
None
1
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,376
Nhà ở được nhận thừa_kế để tham_gia giao_dịch cần có những điều_kiện gì ?
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : ... phải bảo_đảm chất_lượng, an_toàn cho bên thuê nhà ở, có đầy_đủ hệ_thống điện, cấp, thoát nước, bảo_đảm vệ_sinh môi_trường. Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua, thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán, bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân.
None
1
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,377
Nhà ở được nhận thừa_kế để tham_gia giao_dịch cần có những điều_kiện gì ?
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : ... - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân.
None
1
Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,378
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi được nhận thừa_kế một căn nhà có giá_trị là 18 tỷ tại Việt_Nam nhưng tôi lại thuộc đối_tượng không được nhập_cảnh vào Việt_Nam thì tôi phải làm gì trong trường_hợp này ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam, cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho, được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam. Như_vậy, trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam. Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở . Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,379
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi được nhận thừa_kế một căn nhà có giá_trị là 18 tỷ tại Việt_Nam nhưng tôi lại thuộc đối_tượng không được nhập_cảnh vào Việt_Nam thì tôi phải làm gì trong trường_hợp này ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân, tổ_chức khác đang cư_trú, hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở. ” Như_vậy, trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân, tổ_chức khác đang cư_trú, hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở. Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban, tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho, giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho, bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở . Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,380
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi được nhận thừa_kế một căn nhà có giá_trị là 18 tỷ tại Việt_Nam nhưng tôi lại thuộc đối_tượng không được nhập_cảnh vào Việt_Nam thì tôi phải làm gì trong trường_hợp này ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho, bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán, tặng cho nhà ở. Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán, cho thuê_mua, tặng cho, đổi, thế_chấp, góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp, khiếu_nại, khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở . Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,381
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi được nhận thừa_kế một căn nhà có giá_trị là 18 tỷ tại Việt_Nam nhưng tôi lại thuộc đối_tượng không được nhập_cảnh vào Việt_Nam thì tôi phải làm gì trong trường_hợp này ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất, có thông_báo giải_toả, phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền. Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán, thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai. - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán, thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương ; + Mua_bán, thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán, thuê_mua nhà ở xã_hội, nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ, uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở . Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,382
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi được nhận thừa_kế một căn nhà có giá_trị là 18 tỷ tại Việt_Nam nhưng tôi lại thuộc đối_tượng không được nhập_cảnh vào Việt_Nam thì tôi phải làm gì trong trường_hợp này ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó. Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này, nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng, an_toàn cho bên thuê nhà ở, có đầy_đủ hệ_thống điện, cấp, thoát nước, bảo_đảm vệ_sinh môi_trường. Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua, thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở . Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,383
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi được nhận thừa_kế một căn nhà có giá_trị là 18 tỷ tại Việt_Nam nhưng tôi lại thuộc đối_tượng không được nhập_cảnh vào Việt_Nam thì tôi phải làm gì trong trường_hợp này ?
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối: ... thừa_kế nhà ở thuộc diện mua, thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán, thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán, bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân.
None
1
Theo khoản 1 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định sau đây thì không được cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở mà chỉ được bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam : - Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho hoặc được thừa_kế nhà ở nằm trong khu_vực không thuộc diện được sở_hữu theo quy_định tại Điều 75 của Nghị_định này hoặc vượt quá số_lượng nhà ở được phép sở_hữu theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều 76 của Nghị_định này ; - Tổ_chức nước_ngoài không hoạt_động tại Việt_Nam , cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam nhưng được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài không được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam mà được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam thì phải bán hoặc tặng cho nhà ở này cho các đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam . Cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam Theo quy_định tại khoản 2 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì : “ Đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này được trực_tiếp hoặc uỷ_quyền cho người khác bán hoặc tặng cho nhà ở ; đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . ” Như_vậy , trường_hợp cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì được uỷ_quyền cho cá_nhân , tổ_chức khác đang cư_trú , hoạt_động tại Việt_Nam bán hoặc tặng cho nhà ở . Theo quy_định tại Khoản 3 Điều 78 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì các giấy_tờ cần có_khi thực_hiện việc ban , tặng cho nhà ở của cá_nhân nước_ngoài được nhận thừa_kế tại Việt_Nam bao_gồm : - Có hợp_đồng tặng cho , giấy_tờ về thừa_kế nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật về nhà ở và pháp_luật dân_sự của Việt_Nam ; - Có giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho , bên để thừa_kế theo quy_định của Luật Nhà ở và Điều 72 của Nghị_định này ; - Có văn_bản uỷ_quyền bán hoặc tặng cho nhà ở được lập theo quy_định của pháp_luật dân_sự nếu uỷ_quyền cho người khác bán , tặng cho nhà ở . Theo Điều 118 Luật Nhà ở 2014 thì điều_kiện của nhà ở tham_gia giao_dịch được quy_định như sau : - Giao_dịch về mua_bán , cho thuê_mua , tặng cho , đổi , thế_chấp , góp vốn bằng nhà ở thì nhà ở phải có đủ điều_kiện sau đây : + Có Giấy chứng_nhận theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Không thuộc diện đang có tranh_chấp , khiếu_nại , khiếu_kiện về quyền_sở_hữu ; đang trong thời_hạn sở_hữu nhà ở đối_với trường_hợp sở_hữu nhà ở có thời_hạn ; + Không bị kê_biên để thi_hành án hoặc không bị kê_biên để chấp_hành quyết_định hành_chính đã có hiệu_lực pháp_luật của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Không thuộc diện đã có quyết_định thu_hồi đất , có thông_báo giải_toả , phá dỡ nhà ở của cơ_quan có thẩm_quyền . Các điều_kiện quy_định tại điểm b và điểm c khoản này không áp_dụng đối_với trường_hợp mua_bán , thuê_mua nhà ở hình_thành trong tương_lai . - Giao_dịch về nhà ở sau đây thì nhà ở_không bắt_buộc phải có Giấy chứng_nhận : + Mua_bán , thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai ; + Tổ_chức thực_hiện tặng cho nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương ; + Mua_bán , thuê_mua nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; mua_bán , thuê_mua nhà ở xã_hội , nhà ở để phục_vụ tái định_cư không thuộc sở_hữu nhà_nước ; bán nhà ở quy_định tại khoản 4 Điều 62 của Luật này ; + Cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ , uỷ_quyền quản_lý nhà ở ; + Nhận thừa_kế nhà ở ; + Chuyển_nhượng hợp_đồng mua_bán nhà ở thương_mại được xây_dựng trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở bao_gồm cả trường_hợp đã nhận bàn_giao nhà ở từ chủ đầu_tư nhưng chưa nộp hồ_sơ đề_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở đó . Các giấy_tờ chứng_minh điều_kiện nhà ở tham_gia giao_dịch quy_định tại khoản này thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Trường_hợp nhà ở cho thuê thì ngoài các điều_kiện quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này , nhà ở còn phải bảo_đảm chất_lượng , an_toàn cho bên thuê nhà ở , có đầy_đủ hệ_thống điện , cấp , thoát nước , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường . Theo khoản 8 Điều 72 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP thì trường_hợp thừa_kế nhà ở thì phải có giấy_tờ theo quy_định sau đây : - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện được tặng cho thì phải có văn_bản hoặc hợp_đồng tặng cho được lập hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở của bên tặng cho ( nếu có ) ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện mua , thuê_mua thì phải có hợp_đồng mua_bán , thuê_mua nhà ở hợp_pháp kèm theo giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu nhà ở hoặc chứng_minh việc đầu_tư xây_dựng nhà ở của bên bán , bên cho thuê_mua ; - Nếu thừa_kế nhà ở thuộc diện đầu_tư xây_dựng mới thì phải có Giấy_phép xây_dựng ( đối_với trường_hợp phải có Giấy_phép xây_dựng ) và giấy_tờ chứng_minh có quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về đất_đai của bên để thừa_kế ; - Nếu thừa_kế nhà ở theo quyết_định của Toà_án nhân_dân thì phải có bản_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án nhân_dân .
196,384
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng nếu đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử , chủ_trương , đường_lối Đảng ?
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấ: ... Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm, quyền_hạn và bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023. Tại khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định như sau : Kỷ_luật... 4. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : a ) Vi_phạm Khoản 3 Điều này mà tái_phạm. b ) Viết bài, duyệt đăng bài về nội_dung phủ_định chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, vai_trò lãnh_đạo và các nguyên_tắc tổ_chức, hoạt_động của Đảng. c ) Đưa thông_tin xuyên_tạc chủ_trương, đường_lối, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; bịa_đặt, vu_cáo lãnh_tụ cách_mạng tiền_bối và lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước ; xuyên_tạc lịch_sử, độc_lập chủ_quyền, thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ. d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng. 5. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm nội_dung chưa nêu trong Quy_định này thì căn_cứ vào các quy_định của
None
1
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023 . Tại khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định như sau : Kỷ_luật ... 4 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : a ) Vi_phạm Khoản 3 Điều này mà tái_phạm . b ) Viết bài , duyệt đăng bài về nội_dung phủ_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , vai_trò lãnh_đạo và các nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động của Đảng . c ) Đưa thông_tin xuyên_tạc chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; bịa_đặt , vu_cáo lãnh_tụ cách_mạng tiền_bối và lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước ; xuyên_tạc lịch_sử , độc_lập chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ . d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng . 5 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm nội_dung chưa nêu trong Quy_định này thì căn_cứ vào các quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý kỷ_luật cho phù_hợp . Như_vậy , theo quy_định thì Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng khi có hành_vi đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử , chủ_trương , đường_lối Đảng ( Hình từ Internet )
196,385
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng nếu đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử , chủ_trương , đường_lối Đảng ?
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấ: ... cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng. 5. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm nội_dung chưa nêu trong Quy_định này thì căn_cứ vào các quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý kỷ_luật cho phù_hợp. Như_vậy, theo quy_định thì Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng khi có hành_vi đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử, chủ_trương, đường_lối Đảng ( Hình từ Internet )Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm, quyền_hạn và bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, khen_thưởng, kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023. Tại khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định như sau : Kỷ_luật... 4. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : a ) Vi_phạm Khoản 3 Điều này mà tái_phạm. b ) Viết bài, duyệt đăng bài về nội_dung phủ_định chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, vai_trò lãnh_đạo và các nguyên_tắc tổ_chức,
None
1
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023 . Tại khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định như sau : Kỷ_luật ... 4 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : a ) Vi_phạm Khoản 3 Điều này mà tái_phạm . b ) Viết bài , duyệt đăng bài về nội_dung phủ_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , vai_trò lãnh_đạo và các nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động của Đảng . c ) Đưa thông_tin xuyên_tạc chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; bịa_đặt , vu_cáo lãnh_tụ cách_mạng tiền_bối và lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước ; xuyên_tạc lịch_sử , độc_lập chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ . d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng . 5 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm nội_dung chưa nêu trong Quy_định này thì căn_cứ vào các quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý kỷ_luật cho phù_hợp . Như_vậy , theo quy_định thì Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng khi có hành_vi đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử , chủ_trương , đường_lối Đảng ( Hình từ Internet )
196,386
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng nếu đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử , chủ_trương , đường_lối Đảng ?
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấ: ... 3 Điều này mà tái_phạm. b ) Viết bài, duyệt đăng bài về nội_dung phủ_định chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, vai_trò lãnh_đạo và các nguyên_tắc tổ_chức, hoạt_động của Đảng. c ) Đưa thông_tin xuyên_tạc chủ_trương, đường_lối, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; bịa_đặt, vu_cáo lãnh_tụ cách_mạng tiền_bối và lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước ; xuyên_tạc lịch_sử, độc_lập chủ_quyền, thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ. d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng. 5. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm nội_dung chưa nêu trong Quy_định này thì căn_cứ vào các quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý kỷ_luật cho phù_hợp. Như_vậy, theo quy_định thì Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng khi có hành_vi đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử, chủ_trương, đường_lối Đảng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 về trách_nhiệm , quyền_hạn và bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , khen_thưởng , kỷ_luật lãnh_đạo cơ_quan báo_chí do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành ngày 28/02/2023 . Tại khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định như sau : Kỷ_luật ... 4 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : a ) Vi_phạm Khoản 3 Điều này mà tái_phạm . b ) Viết bài , duyệt đăng bài về nội_dung phủ_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , vai_trò lãnh_đạo và các nguyên_tắc tổ_chức , hoạt_động của Đảng . c ) Đưa thông_tin xuyên_tạc chủ_trương , đường_lối , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; bịa_đặt , vu_cáo lãnh_tụ cách_mạng tiền_bối và lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước ; xuyên_tạc lịch_sử , độc_lập chủ_quyền , thống_nhất và toàn_vẹn lãnh_thổ . d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng . 5 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm nội_dung chưa nêu trong Quy_định này thì căn_cứ vào các quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý kỷ_luật cho phù_hợp . Như_vậy , theo quy_định thì Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng khi có hành_vi đưa thông_tin xuyên_tạc lịch_sử , chủ_trương , đường_lối Đảng ( Hình từ Internet )
196,387
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí thì có bị khai_trừ khỏi Đảng không ?
Tại điểm d khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập đến việc xử_lý đối_với hành_vi để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí như sau : ... Kỷ_luật... 4. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng. Theo đó, lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng. Đây là hành_vi được xem là gây hậu_quả rất nghiêm_trọng. Theo điểm c khoản 4 Điều 3 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023, vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng được xác_định là vi_phạm có tính_chất, mức_độ tác_hại rất lớn, gây dư_luận xấu, bức_xúc trong xã_hội, làm giảm niềm tin, mất uy_tín của tổ_chức đảng, cơ_quan báo_chí. Ngược_lại, nếu mức_độ vi_phạm chưa đến mức gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì căn_cứ vào khoản Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023, khoản 3 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị xử_lý như sau : - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng :
None
1
Tại điểm d khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập đến việc xử_lý đối_với hành_vi để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí như sau : Kỷ_luật ... 4 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng . Theo đó , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng . Đây là hành_vi được xem là gây hậu_quả rất nghiêm_trọng . Theo điểm c khoản 4 Điều 3 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng được xác_định là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại rất lớn , gây dư_luận xấu , bức_xúc trong xã_hội , làm giảm niềm tin , mất uy_tín của tổ_chức đảng , cơ_quan báo_chí . Ngược_lại , nếu mức_độ vi_phạm chưa đến mức gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì căn_cứ vào khoản Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , khoản 3 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị xử_lý như sau : - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng : Có văn_bản nghiêm_khắc nhắc_nhở hoặc kỷ_luật khiển_trách ; - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng rất nghiêm_trọng : Cảnh_cáo hoặc cách_chức . Như_vậy , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ ra khỏi Đảng nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng .
196,388
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí thì có bị khai_trừ khỏi Đảng không ?
Tại điểm d khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập đến việc xử_lý đối_với hành_vi để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí như sau : ... 3 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị xử_lý như sau : - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng : Có văn_bản nghiêm_khắc nhắc_nhở hoặc kỷ_luật khiển_trách ; - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng rất nghiêm_trọng : Cảnh_cáo hoặc cách_chức. Như_vậy, lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ ra khỏi Đảng nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng. Kỷ_luật... 4. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng. Theo đó, lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng. Đây là hành_vi được xem là gây hậu_quả rất nghiêm_trọng. Theo điểm c khoản 4 Điều 3 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023, vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng được xác_định là vi_phạm có tính_chất, mức_độ tác_hại rất lớn, gây dư_luận xấu
None
1
Tại điểm d khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập đến việc xử_lý đối_với hành_vi để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí như sau : Kỷ_luật ... 4 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng . Theo đó , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng . Đây là hành_vi được xem là gây hậu_quả rất nghiêm_trọng . Theo điểm c khoản 4 Điều 3 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng được xác_định là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại rất lớn , gây dư_luận xấu , bức_xúc trong xã_hội , làm giảm niềm tin , mất uy_tín của tổ_chức đảng , cơ_quan báo_chí . Ngược_lại , nếu mức_độ vi_phạm chưa đến mức gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì căn_cứ vào khoản Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , khoản 3 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị xử_lý như sau : - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng : Có văn_bản nghiêm_khắc nhắc_nhở hoặc kỷ_luật khiển_trách ; - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng rất nghiêm_trọng : Cảnh_cáo hoặc cách_chức . Như_vậy , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ ra khỏi Đảng nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng .
196,389
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí thì có bị khai_trừ khỏi Đảng không ?
Tại điểm d khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập đến việc xử_lý đối_với hành_vi để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí như sau : ... 4 Điều 3 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023, vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng được xác_định là vi_phạm có tính_chất, mức_độ tác_hại rất lớn, gây dư_luận xấu, bức_xúc trong xã_hội, làm giảm niềm tin, mất uy_tín của tổ_chức đảng, cơ_quan báo_chí. Ngược_lại, nếu mức_độ vi_phạm chưa đến mức gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì căn_cứ vào khoản Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023, khoản 3 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023. Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị xử_lý như sau : - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng : Có văn_bản nghiêm_khắc nhắc_nhở hoặc kỷ_luật khiển_trách ; - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng rất nghiêm_trọng : Cảnh_cáo hoặc cách_chức. Như_vậy, lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ ra khỏi Đảng nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng.
None
1
Tại điểm d khoản 4 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 có đề_cập đến việc xử_lý đối_với hành_vi để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí như sau : Kỷ_luật ... 4 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí vi_phạm một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ra khỏi Đảng : d ) Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng . Theo đó , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng sẽ bị khai_trừ khỏi Đảng . Đây là hành_vi được xem là gây hậu_quả rất nghiêm_trọng . Theo điểm c khoản 4 Điều 3 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , vi_phạm gây hậu_quả rất nghiêm_trọng được xác_định là vi_phạm có tính_chất , mức_độ tác_hại rất lớn , gây dư_luận xấu , bức_xúc trong xã_hội , làm giảm niềm tin , mất uy_tín của tổ_chức đảng , cơ_quan báo_chí . Ngược_lại , nếu mức_độ vi_phạm chưa đến mức gây hậu_quả rất nghiêm_trọng thì căn_cứ vào khoản Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 , khoản 3 Điều 13 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 . Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị xử_lý như sau : - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng : Có văn_bản nghiêm_khắc nhắc_nhở hoặc kỷ_luật khiển_trách ; - Để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng rất nghiêm_trọng : Cảnh_cáo hoặc cách_chức . Như_vậy , lãnh_đạo cơ_quan báo_chí sẽ bị khai_trừ ra khỏi Đảng nếu để cơ_quan báo_chí vi_phạm Luật Báo_chí gây ảnh_hưởng đặc_biệt nghiêm_trọng .
196,390
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí có bắt_buộc phải là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 quy_định về tiêu_chí bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí như sau : ... Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm 1. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung, tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. 2. Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ). 3. Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ). 4. Tốt_nghiệp đại_học trở lên. Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí. 5. Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí, xuất_bản ít_nhất 2 năm. Trường_hợp đặc_biệt, do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét, quyết_định. 6. Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận ( theo Phụ_lục II, Quy_định này ). 7. Về độ tuổi bổ_nhiệm a ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư. b ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng, nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên. c ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc Điểm a, Điểm b, Khoản 7 Điều này, phải còn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 quy_định về tiêu_chí bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . 2 . Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . 3 . Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . 4 . Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . 5 . Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . 6 . Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận ( theo Phụ_lục II , Quy_định này ) . 7 . Về độ tuổi bổ_nhiệm a ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . b ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . c ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc Điểm a , Điểm b , Khoản 7 Điều này , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . 8 . Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 nêu trên thì Đảng_viên không phải là điều_kiện bắt_buộc đối_với mọi lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . Lãnh_đạo thuộc tổ_chức tôn_giáo không cần đáp_ứng điều_kiện này .
196,391
Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí có bắt_buộc phải là Đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 quy_định về tiêu_chí bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí như sau : ... công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên. c ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc Điểm a, Điểm b, Khoản 7 Điều này, phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam. Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi, do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét, quyết_định. 8. Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác. Như_vậy, theo khoản 2 Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 nêu trên thì Đảng_viên không phải là điều_kiện bắt_buộc đối_với mọi lãnh_đạo cơ_quan báo_chí. Lãnh_đạo thuộc tổ_chức tôn_giáo không cần đáp_ứng điều_kiện này.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 quy_định về tiêu_chí bổ_nhiệm lãnh_đạo cơ_quan báo_chí như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện bổ_nhiệm 1 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chung , tiêu_chuẩn cụ_thể của chức_danh bổ_nhiệm theo quy_định của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . 2 . Là đảng_viên Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . 3 . Có trình_độ lý_luận chính_trị cao_cấp ( Không bắt_buộc đối_với cơ_quan báo_chí thuộc tổ_chức tôn_giáo ) . 4 . Tốt_nghiệp đại_học trở lên . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về báo_chí . 5 . Có thời_gian hoạt_động trong lĩnh_vực báo_chí , xuất_bản ít_nhất 2 năm . Trường_hợp đặc_biệt , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . 6 . Có đầy_đủ hồ_sơ và được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_nhận ( theo Phụ_lục II , Quy_định này ) . 7 . Về độ tuổi bổ_nhiệm a ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý thực_hiện theo quy_định của Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư . b ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí thuộc cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên . c ) Lãnh_đạo cơ_quan báo_chí không thuộc Điểm a , Điểm b , Khoản 7 Điều này , phải còn đủ thời_gian để công_tác ít_nhất trọn 1 nhiệm_kỳ ( 60 tháng ) trở lên và tuổi tối_đa giữ chức_vụ lãnh_đạo không quá 65 tuổi đối_với nữ và 67 tuổi đối_với nam . Trường_hợp đặc_biệt không quá 70 tuổi , do cơ_quan chỉ_đạo báo_chí xem_xét , quyết_định . 8 . Người đứng đầu cơ_quan chủ_quản báo_chí không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí ; lãnh_đạo cơ_quan báo_chí này không được kiêm giữ chức_vụ lãnh_đạo cơ_quan báo_chí khác . Như_vậy , theo khoản 2 Điều 5 Quy_định 101 - QĐ / TW năm 2023 nêu trên thì Đảng_viên không phải là điều_kiện bắt_buộc đối_với mọi lãnh_đạo cơ_quan báo_chí . Lãnh_đạo thuộc tổ_chức tôn_giáo không cần đáp_ứng điều_kiện này .
196,392
Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa theo quy_định hiện_hành là mẫu nào ?
Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa là Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP : ... Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa là Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : Tải_Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa là Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : Tải_Mẫu_Đề án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : Tại đây . ( Hình từ Internet )
196,393
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản 1. Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản trong các trường_hợp sau : a ) Tài_sản có liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; b ) Áp_dụng phương_thức trực_tiếp khai_thác hiệu_quả hơn phương_thức quy_định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; c ) Không có tổ_chức đăng_ký thực_hiện phương_thức quy_định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này. 2. Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản 1 . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản trong các trường_hợp sau : a ) Tài_sản có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; b ) Áp_dụng phương_thức trực_tiếp khai_thác hiệu_quả hơn phương_thức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; c ) Không có tổ_chức đăng_ký thực_hiện phương_thức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan . - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP.
196,394
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh quốc_gia, tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan. - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản 1 . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản trong các trường_hợp sau : a ) Tài_sản có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; b ) Áp_dụng phương_thức trực_tiếp khai_thác hiệu_quả hơn phương_thức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; c ) Không có tổ_chức đăng_ký thực_hiện phương_thức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan . - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP.
196,395
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... 45/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản 1 . Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa trực_tiếp tổ_chức khai_thác tài_sản trong các trường_hợp sau : a ) Tài_sản có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; b ) Áp_dụng phương_thức trực_tiếp khai_thác hiệu_quả hơn phương_thức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này ; c ) Không có tổ_chức đăng_ký thực_hiện phương_thức quy_định tại điểm b , điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị_định này . 2 . Thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa : a ) Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan ; b ) Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy theo quy_định trên thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa có liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh quốc_gia , tài_sản hình_thành từ dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư theo quy_định trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan . - Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc trung_ương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa thuộc địa phương quản_lý không thuộc phạm_vi quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP.
196,396
Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm có : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản : 01 bản_chính . - Đề_án khai_thác tài_sản theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP: 01 bản_chính . - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa gồm có : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản : 01 bản_chính . - Đề_án khai_thác tài_sản theo Mẫu_số 07 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 45/2018/NĐ-CP: 01 bản_chính . - Các hồ_sơ có liên_quan khác ( nếu có ) : 01 bản_sao .
196,397
Thực_hiện lập , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định thực_hiện lập , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nộ: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định thực_hiện lập, phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP gửi Bộ Giao_thông vận_tải, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp Đề_án chưa phù_hợp. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Giao_thông vận_tải, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản kèm theo bản_sao hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan về Đề_án khai_thác tài_sản đối_với tài_sản thuộc thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác của Thủ_tướng Chính_phủ. + Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ của Bộ Giao_thông vận_tải, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm cho ý_kiến theo chức_năng, nhiệm_vụ về Đề_án khai_thác tài_sản. +
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định thực_hiện lập , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP gửi Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp Đề_án chưa phù_hợp . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản kèm theo bản_sao hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan về Đề_án khai_thác tài_sản đối_với tài_sản thuộc thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác của Thủ_tướng Chính_phủ . + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ của Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm cho ý_kiến theo chức_năng , nhiệm_vụ về Đề_án khai_thác tài_sản . + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản kèm theo bản_sao hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản hoặc có văn_bản chỉ_đạo trong trường_hợp Đề_án chưa phù_hợp .
196,398
Thực_hiện lập , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định thực_hiện lập , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nộ: ... nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ của Bộ Giao_thông vận_tải, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, các cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm cho ý_kiến theo chức_năng, nhiệm_vụ về Đề_án khai_thác tài_sản. + Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản kèm theo bản_sao hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản hoặc có văn_bản chỉ_đạo trong trường_hợp Đề_án chưa phù_hợp.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP quy_định thực_hiện lập , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa như sau : - Cơ_quan được giao quản_lý tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP gửi Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản theo thẩm_quyền hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp Đề_án chưa phù_hợp . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản kèm theo bản_sao hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan về Đề_án khai_thác tài_sản đối_với tài_sản thuộc thẩm_quyền phê_duyệt Đề_án khai_thác của Thủ_tướng Chính_phủ . + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ của Bộ Giao_thông vận_tải , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , các cơ_quan có liên_quan có trách_nhiệm cho ý_kiến theo chức_năng , nhiệm_vụ về Đề_án khai_thác tài_sản . + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được ý_kiến tham_gia của các cơ_quan có liên_quan , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có văn_bản kèm theo bản_sao hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 45/2018/NĐ-CP và ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , phê_duyệt Đề_án khai_thác tài_sản hoặc có văn_bản chỉ_đạo trong trường_hợp Đề_án chưa phù_hợp .
196,399