Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quyền và nghĩa_vụ đối_với tổ_chức thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 71 và Điều 72 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức thành_lập sản giao_dịch bất_động_sản như sa: ... của sàn giao_dịch bất_động_sản. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự kiểm_tra, thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Thực_hiện nghĩa_vụ về thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 6. Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra. 7. Các nghĩa_vụ khác trong hợp_đồng. " Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm các thông_tin chi_tiết về sàn giao_dịch bất_động_sản.Căn_cứ theo Điều 71 và Điều 72 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức thành_lập sản giao_dịch bất_động_sản như sau : " Điều 71. Quyền của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1. Yêu_cầu khách_hàng cung_cấp hồ_sơ, thông_tin về bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản. 2. Từ_chối đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản các bất_động_sản không đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh. 3. Được thu phí dịch_vụ của khách_hàng có bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản. 4. Yêu_cầu khách_hàng bồi_thường thiệt_hại do lỗi của khách_hàng gây ra. 5. Các quyền khác trong hợp_đồng. Điều 72. Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1. Bảo_đảm bất_động_sản được | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 71 và Điều 72 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức thành_lập sản giao_dịch bất_động_sản như sau : " Điều 71 . Quyền của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Yêu_cầu khách_hàng cung_cấp hồ_sơ , thông_tin về bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản . 2 . Từ_chối đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản các bất_động_sản không đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh . 3 . Được thu phí dịch_vụ của khách_hàng có bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản . 4 . Yêu_cầu khách_hàng bồi_thường thiệt_hại do lỗi của khách_hàng gây ra . 5 . Các quyền khác trong hợp_đồng . Điều 72 . Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Bảo_đảm bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch phải có đủ điều_kiện được giao_dịch . 2 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực hồ_sơ , thông_tin về bất_động_sản và chịu trách_nhiệm về hồ_sơ , thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Bảo_đảm cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và điều_kiện hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự kiểm_tra , thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Thực_hiện nghĩa_vụ về thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 7 . Các nghĩa_vụ khác trong hợp_đồng . " Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm các thông_tin chi_tiết về sàn giao_dịch bất_động_sản . | 196,700 | |
Quyền và nghĩa_vụ đối_với tổ_chức thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 71 và Điều 72 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức thành_lập sản giao_dịch bất_động_sản như sa: ... thiệt_hại do lỗi của khách_hàng gây ra. 5. Các quyền khác trong hợp_đồng. Điều 72. Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1. Bảo_đảm bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch phải có đủ điều_kiện được giao_dịch. 2. Cung_cấp đầy_đủ, trung_thực hồ_sơ, thông_tin về bất_động_sản và chịu trách_nhiệm về hồ_sơ, thông_tin do mình cung_cấp. 3. Bảo_đảm cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và điều_kiện hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản. 4. Thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự kiểm_tra, thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 5. Thực_hiện nghĩa_vụ về thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. 6. Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra. 7. Các nghĩa_vụ khác trong hợp_đồng. " Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm các thông_tin chi_tiết về sàn giao_dịch bất_động_sản. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 71 và Điều 72 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức thành_lập sản giao_dịch bất_động_sản như sau : " Điều 71 . Quyền của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Yêu_cầu khách_hàng cung_cấp hồ_sơ , thông_tin về bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản . 2 . Từ_chối đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản các bất_động_sản không đủ điều_kiện đưa vào kinh_doanh . 3 . Được thu phí dịch_vụ của khách_hàng có bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch bất_động_sản . 4 . Yêu_cầu khách_hàng bồi_thường thiệt_hại do lỗi của khách_hàng gây ra . 5 . Các quyền khác trong hợp_đồng . Điều 72 . Nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Bảo_đảm bất_động_sản được đưa lên sàn giao_dịch phải có đủ điều_kiện được giao_dịch . 2 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực hồ_sơ , thông_tin về bất_động_sản và chịu trách_nhiệm về hồ_sơ , thông_tin do mình cung_cấp . 3 . Bảo_đảm cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và điều_kiện hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản . 4 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định của pháp_luật và chịu sự kiểm_tra , thanh_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 5 . Thực_hiện nghĩa_vụ về thuế với Nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bồi_thường thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 7 . Các nghĩa_vụ khác trong hợp_đồng . " Bạn tham_khảo các quy_định trên để biết thêm các thông_tin chi_tiết về sàn giao_dịch bất_động_sản . | 196,701 | |
Giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : ... - Trước khi giao tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ”. Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” chỉ ghi trích_yếu khi người có thẩm_quyền xác_định bí_mật nhà_nước đồng_ý ; - Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải làm bì hoặc đóng_gói riêng. Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được ; hồ dán phải dính, khó bóc ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” phải được bảo_vệ bằng hai lớp phong_bì : bì trong ghi số, ký_hiệu của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước, tên người nhận, đóng_dấu “ Tuyệt_mật ” và được niêm_phong bằng dấu của đơn_vị ở ngoài bì ; trường_hợp gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”. Bì ngoài ghi như gửi tài_liệu thường và đóng_dấu chữ “ A ” ; Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tối_mật ” và “ Mật ” được bảo_vệ bằng một lớp bì | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : - Trước khi giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ” . Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” chỉ ghi trích_yếu khi người có thẩm_quyền xác_định bí_mật nhà_nước đồng_ý ; - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải làm bì hoặc đóng_gói riêng . Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai , bền , khó thấm nước , không nhìn thấu qua được ; hồ dán phải dính , khó bóc ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” phải được bảo_vệ bằng hai lớp phong_bì : bì trong ghi số , ký_hiệu của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , tên người nhận , đóng_dấu “ Tuyệt_mật ” và được niêm_phong bằng dấu của đơn_vị ở ngoài bì ; trường_hợp gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Bì ngoài ghi như gửi tài_liệu thường và đóng_dấu chữ “ A ” ; Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tối_mật ” và “ Mật ” được bảo_vệ bằng một lớp bì , ngoài bì đóng_dấu chữ “ B ” hoặc chữ “ C ” tương_ứng với độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bên trong . | 196,702 | |
Giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : ... như gửi tài_liệu thường và đóng_dấu chữ “ A ” ; Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tối_mật ” và “ Mật ” được bảo_vệ bằng một lớp bì, ngoài bì đóng_dấu chữ “ B ” hoặc chữ “ C ” tương_ứng với độ mật của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước bên trong. - Trước khi giao tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ”. Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” chỉ ghi trích_yếu khi người có thẩm_quyền xác_định bí_mật nhà_nước đồng_ý ; - Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải làm bì hoặc đóng_gói riêng. Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai, bền, khó thấm nước, không nhìn thấu qua được ; hồ dán phải dính, khó bóc ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” phải được bảo_vệ bằng hai lớp phong_bì : bì trong ghi số, ký_hiệu của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước, tên người nhận, đóng_dấu “ Tuyệt_mật ” và được niêm_phong bằng dấu của đơn_vị ở | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : - Trước khi giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ” . Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” chỉ ghi trích_yếu khi người có thẩm_quyền xác_định bí_mật nhà_nước đồng_ý ; - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải làm bì hoặc đóng_gói riêng . Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai , bền , khó thấm nước , không nhìn thấu qua được ; hồ dán phải dính , khó bóc ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” phải được bảo_vệ bằng hai lớp phong_bì : bì trong ghi số , ký_hiệu của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , tên người nhận , đóng_dấu “ Tuyệt_mật ” và được niêm_phong bằng dấu của đơn_vị ở ngoài bì ; trường_hợp gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Bì ngoài ghi như gửi tài_liệu thường và đóng_dấu chữ “ A ” ; Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tối_mật ” và “ Mật ” được bảo_vệ bằng một lớp bì , ngoài bì đóng_dấu chữ “ B ” hoặc chữ “ C ” tương_ứng với độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bên trong . | 196,703 | |
Giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : ... : bì trong ghi số, ký_hiệu của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước, tên người nhận, đóng_dấu “ Tuyệt_mật ” và được niêm_phong bằng dấu của đơn_vị ở ngoài bì ; trường_hợp gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”. Bì ngoài ghi như gửi tài_liệu thường và đóng_dấu chữ “ A ” ; Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tối_mật ” và “ Mật ” được bảo_vệ bằng một lớp bì, ngoài bì đóng_dấu chữ “ B ” hoặc chữ “ C ” tương_ứng với độ mật của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước bên trong. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : - Trước khi giao tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đi ” . Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” chỉ ghi trích_yếu khi người có thẩm_quyền xác_định bí_mật nhà_nước đồng_ý ; - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải làm bì hoặc đóng_gói riêng . Giấy làm bì phải dùng loại giấy dai , bền , khó thấm nước , không nhìn thấu qua được ; hồ dán phải dính , khó bóc ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tuyệt_mật ” phải được bảo_vệ bằng hai lớp phong_bì : bì trong ghi số , ký_hiệu của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , tên người nhận , đóng_dấu “ Tuyệt_mật ” và được niêm_phong bằng dấu của đơn_vị ở ngoài bì ; trường_hợp gửi đích_danh người có trách_nhiệm giải_quyết thì đóng_dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” . Bì ngoài ghi như gửi tài_liệu thường và đóng_dấu chữ “ A ” ; Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước độ “ Tối_mật ” và “ Mật ” được bảo_vệ bằng một lớp bì , ngoài bì đóng_dấu chữ “ B ” hoặc chữ “ C ” tương_ứng với độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bên trong . | 196,704 | |
Người nhận tài_liệu bí_mật nhà_nước phát_hiện có tài_liệu bị hư_hỏng thì phải báo cho cơ_quan nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : ... - Sau khi nhận tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước mà phong_bì có dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”, người nhận vào_sổ theo ký_hiệu ngoài bì, không được mở bì và phải chuyển ngay đến người có tên trên phong_bì. Nếu người có tên trên phong_bì đi vắng và trên phong_bì đóng_dấu “ Hoả_tốc ” thì chuyển đến lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân hoặc người được lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân uỷ_quyền giải_quyết ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được gửi đến không thực_hiện đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chuyển đến lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân nhận tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước hoặc người có tên trên phong_bì ( đối_với trường_hợp gửi đích_danh ) giải_quyết, đồng_thời phải thông_báo cho nơi gửi biết để có biện_pháp khắc_phục. Nếu phát_hiện tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc, mở bì hoặc bị tráo_đổi, mất, hư_hỏng thì người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : - Sau khi nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mà phong_bì có dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” , người nhận vào_sổ theo ký_hiệu ngoài bì , không được mở bì và phải chuyển ngay đến người có tên trên phong_bì . Nếu người có tên trên phong_bì đi vắng và trên phong_bì đóng_dấu “ Hoả_tốc ” thì chuyển đến lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân hoặc người được lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân uỷ_quyền giải_quyết ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được gửi đến không thực_hiện đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chuyển đến lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước hoặc người có tên trên phong_bì ( đối_với trường_hợp gửi đích_danh ) giải_quyết , đồng_thời phải thông_báo cho nơi gửi biết để có biện_pháp khắc_phục . Nếu phát_hiện tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc , mở bì hoặc bị tráo_đổi , mất , hư_hỏng thì người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý . Như_vậy , người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý nếu phát_hiện tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc , mở bì hoặc bị tráo_đổi , mất , hư_hỏng . | 196,705 | |
Người nhận tài_liệu bí_mật nhà_nước phát_hiện có tài_liệu bị hư_hỏng thì phải báo cho cơ_quan nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : ... , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc, mở bì hoặc bị tráo_đổi, mất, hư_hỏng thì người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý. Như_vậy, người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý nếu phát_hiện tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc, mở bì hoặc bị tráo_đổi, mất, hư_hỏng. - Sau khi nhận tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước mà phong_bì có dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ”, người nhận vào_sổ theo ký_hiệu ngoài bì, không được mở bì và phải chuyển ngay đến người có tên trên phong_bì. Nếu người có tên trên phong_bì đi vắng và trên phong_bì đóng_dấu “ Hoả_tốc ” thì chuyển đến lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân hoặc người được lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân uỷ_quyền giải_quyết ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được gửi đến không thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : - Sau khi nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mà phong_bì có dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” , người nhận vào_sổ theo ký_hiệu ngoài bì , không được mở bì và phải chuyển ngay đến người có tên trên phong_bì . Nếu người có tên trên phong_bì đi vắng và trên phong_bì đóng_dấu “ Hoả_tốc ” thì chuyển đến lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân hoặc người được lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân uỷ_quyền giải_quyết ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được gửi đến không thực_hiện đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chuyển đến lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước hoặc người có tên trên phong_bì ( đối_với trường_hợp gửi đích_danh ) giải_quyết , đồng_thời phải thông_báo cho nơi gửi biết để có biện_pháp khắc_phục . Nếu phát_hiện tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc , mở bì hoặc bị tráo_đổi , mất , hư_hỏng thì người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý . Như_vậy , người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý nếu phát_hiện tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc , mở bì hoặc bị tráo_đổi , mất , hư_hỏng . | 196,706 | |
Người nhận tài_liệu bí_mật nhà_nước phát_hiện có tài_liệu bị hư_hỏng thì phải báo cho cơ_quan nào ? | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : ... đến lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân hoặc người được lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân uỷ_quyền giải_quyết ; - Trường_hợp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được gửi đến không thực_hiện đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chuyển đến lãnh_đạo, chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân nhận tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước hoặc người có tên trên phong_bì ( đối_với trường_hợp gửi đích_danh ) giải_quyết, đồng_thời phải thông_báo cho nơi gửi biết để có biện_pháp khắc_phục. Nếu phát_hiện tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc, mở bì hoặc bị tráo_đổi, mất, hư_hỏng thì người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý. Như_vậy, người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý nếu phát_hiện tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc, mở bì hoặc bị tráo_đổi, mất, hư_hỏng. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định việc nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : - Sau khi nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải đăng_ký vào “ Sổ đăng_ký bí_mật nhà_nước đến ” ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mà phong_bì có dấu “ Chỉ người có tên mới được bóc bì ” , người nhận vào_sổ theo ký_hiệu ngoài bì , không được mở bì và phải chuyển ngay đến người có tên trên phong_bì . Nếu người có tên trên phong_bì đi vắng và trên phong_bì đóng_dấu “ Hoả_tốc ” thì chuyển đến lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân hoặc người được lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân uỷ_quyền giải_quyết ; - Trường_hợp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được gửi đến không thực_hiện đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước thì chuyển đến lãnh_đạo , chỉ_huy đơn_vị Công_an nhân_dân nhận tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước hoặc người có tên trên phong_bì ( đối_với trường_hợp gửi đích_danh ) giải_quyết , đồng_thời phải thông_báo cho nơi gửi biết để có biện_pháp khắc_phục . Nếu phát_hiện tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc , mở bì hoặc bị tráo_đổi , mất , hư_hỏng thì người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý . Như_vậy , người nhận phải báo_cáo ngay người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân để có biện_pháp xử_lý nếu phát_hiện tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước gửi đến có dấu_hiệu bóc , mở bì hoặc bị tráo_đổi , mất , hư_hỏng . | 196,707 | |
Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bị lộ thì xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ : ... - Việc mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép. - Việc mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Thứ_trưởng được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác. - Cán_bộ, chiến_sĩ khi mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phải có văn_bản xin phép người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này. Văn_bản xin phép mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước, nước_ngoài phải nêu rõ họ, tên, chức_vụ, đơn_vị công_tác ; tên loại, trích_yếu nội_dung, độ mật của tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian, địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước. - Trong thời_gian mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ, nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ, bị mất, người mang | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ : - Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . - Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Thứ_trưởng được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác . - Cán_bộ , chiến_sĩ khi mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phải có văn_bản xin phép người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . - Trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mang ra khỏi nơi lưu_giữ phải chứa , đựng , vận_chuyển bằng phương_tiện , thiết_bị bảo_đảm an_toàn do người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân quản_lý bí_mật nhà_nước quy_định và phải bảo_vệ trong thời_gian mang ra khỏi nơi lưu_giữ . Khi kết_thúc nhiệm_vụ phải báo_cáo người có thẩm_quyền cho_phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ về việc quản_lý , sử_dụng bí_mật nhà_nước và nộp lại đơn_vị . Theo đó , trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . | 196,708 | |
Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bị lộ thì xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ : ... biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước. - Trong thời_gian mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ, nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ, bị mất, người mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý, Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả. - Tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước mang ra khỏi nơi lưu_giữ phải chứa, đựng, vận_chuyển bằng phương_tiện, thiết_bị bảo_đảm an_toàn do người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân quản_lý bí_mật nhà_nước quy_định và phải bảo_vệ trong thời_gian mang ra khỏi nơi lưu_giữ. Khi kết_thúc nhiệm_vụ phải báo_cáo người có thẩm_quyền cho_phép mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ về việc quản_lý, sử_dụng bí_mật nhà_nước và nộp lại đơn_vị. Theo đó, trong thời_gian mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ, nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ, bị mất, người mang tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý, Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ : - Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . - Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Thứ_trưởng được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác . - Cán_bộ , chiến_sĩ khi mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phải có văn_bản xin phép người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . - Trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mang ra khỏi nơi lưu_giữ phải chứa , đựng , vận_chuyển bằng phương_tiện , thiết_bị bảo_đảm an_toàn do người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân quản_lý bí_mật nhà_nước quy_định và phải bảo_vệ trong thời_gian mang ra khỏi nơi lưu_giữ . Khi kết_thúc nhiệm_vụ phải báo_cáo người có thẩm_quyền cho_phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ về việc quản_lý , sử_dụng bí_mật nhà_nước và nộp lại đơn_vị . Theo đó , trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . | 196,709 | |
Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước bị lộ thì xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ : ... tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý, Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ : - Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở trong nước phải được người đứng đầu hoặc cấp phó được uỷ_quyền của người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý bí_mật nhà_nước cho_phép . - Việc mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ để phục_vụ công_tác ở nước_ngoài phải được Bộ_trưởng Bộ Công_an hoặc Thứ_trưởng được uỷ_quyền cho_phép và phải báo_cáo Trưởng_đoàn công_tác . - Cán_bộ , chiến_sĩ khi mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phải có văn_bản xin phép người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này . Văn_bản xin phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ phục_vụ công_tác trong nước , nước_ngoài phải nêu rõ họ , tên , chức_vụ , đơn_vị công_tác ; tên loại , trích_yếu nội_dung , độ mật của tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ; mục_đích sử_dụng ; thời_gian , địa_điểm công_tác ; biện_pháp bảo_vệ bí_mật nhà_nước . - Trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . - Tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước mang ra khỏi nơi lưu_giữ phải chứa , đựng , vận_chuyển bằng phương_tiện , thiết_bị bảo_đảm an_toàn do người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân quản_lý bí_mật nhà_nước quy_định và phải bảo_vệ trong thời_gian mang ra khỏi nơi lưu_giữ . Khi kết_thúc nhiệm_vụ phải báo_cáo người có thẩm_quyền cho_phép mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ về việc quản_lý , sử_dụng bí_mật nhà_nước và nộp lại đơn_vị . Theo đó , trong thời_gian mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ra khỏi nơi lưu_giữ , nếu phát_hiện bí_mật nhà_nước bị lộ , bị mất , người mang tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải báo_cáo ngay với người đứng đầu_đơn vị Công_an nhân_dân trực_tiếp quản_lý , Trưởng_đoàn công_tác để có biện_pháp xử_lý và khắc_phục hậu_quả . | 196,710 | |
Đề thi Vật_lý tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 chính_thức ? Xem và tải đề ở đâu ? | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 , sáng ngày 29/6/2023 , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 đã tiến_hành thực_hiện đề thi Vật_lý tro: ... Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 , sáng ngày 29/6/2023 , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 đã tiến_hành thực_hiện đề thi Vật_lý trong bài thi tổ_hợp KHTN . Dưới đây là tổng_hợp đề thi Vật_lý tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 chính_thức : Mã_đề Đề thi Vật_lý Mã 201 đang cập_nhật Mã 202 đang cập_nhật Mã 203 đang cập_nhật Mã 204 đang cập_nhật Mã 205 đang cập_nhật Mã 206 đang cập_nhật Mã 207 đang cập_nhật Mã 208 đang cập_nhật Mã 209 đang cập_nhật Mã 210 đang cập_nhật Mã 211 đang cập_nhật Mã 212 đang cập_nhật Mã 213 đang cập_nhật Mã 214 đang cập_nhật Mã 215 đang cập_nhật Mã 216 đang cập_nhật Mã 217 đang cập_nhật Mã 218 đang cập_nhật Mã 219 đang cập_nhật Mã 220 đang cập_nhật Mã 221 đang cập_nhật Mã 222 đang cập_nhật Mã 223 đang cập_nhật Mã 224 đang cập_nhật & gt ; Xem đáp_án tham_khảo Tại đây Đề thi Vật_lý tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 chính_thức ? Xem và tải nội_dung đề thi Vật_lý ở đâu ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 , sáng ngày 29/6/2023 , thí_sinh dự thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 đã tiến_hành thực_hiện đề thi Vật_lý trong bài thi tổ_hợp KHTN . Dưới đây là tổng_hợp đề thi Vật_lý tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 chính_thức : Mã_đề Đề thi Vật_lý Mã 201 đang cập_nhật Mã 202 đang cập_nhật Mã 203 đang cập_nhật Mã 204 đang cập_nhật Mã 205 đang cập_nhật Mã 206 đang cập_nhật Mã 207 đang cập_nhật Mã 208 đang cập_nhật Mã 209 đang cập_nhật Mã 210 đang cập_nhật Mã 211 đang cập_nhật Mã 212 đang cập_nhật Mã 213 đang cập_nhật Mã 214 đang cập_nhật Mã 215 đang cập_nhật Mã 216 đang cập_nhật Mã 217 đang cập_nhật Mã 218 đang cập_nhật Mã 219 đang cập_nhật Mã 220 đang cập_nhật Mã 221 đang cập_nhật Mã 222 đang cập_nhật Mã 223 đang cập_nhật Mã 224 đang cập_nhật & gt ; Xem đáp_án tham_khảo Tại đây Đề thi Vật_lý tốt_nghiệp THPT quốc_gia 2023 chính_thức ? Xem và tải nội_dung đề thi Vật_lý ở đâu ? ( Hình từ Internet ) | 196,711 | |
Thời_gian làm bài thi môn Vật_lý là bao_lâu ? | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ : ... Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023. Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ diễn ra vào ngày 27 - 30/6/2023. Trong đó, ngày 30/6/2023 là ngày thi dự_phòng. Lịch thi được thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 như sau : Về thời_gian làm bài thi, căn_cứ Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi, lịch thi, nội_dung thi, hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1. Ngày thi, lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. 2. Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. 3. Hình_thức thi : Các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ diễn ra vào ngày 27 - 30/6/2023 . Trong đó , ngày 30/6/2023 là ngày thi dự_phòng . Lịch thi được thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 như sau : Về thời_gian làm bài thi , căn_cứ Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Như_vậy , thời_gian làm bài thi Vật_lý theo quy_định là 50 phút . | 196,712 | |
Thời_gian làm bài thi môn Vật_lý là bao_lâu ? | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ : ... , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). 4. Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Như_vậy, thời_gian làm bài thi Vật_lý theo quy_định là 50 phút.Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023. Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ diễn ra vào ngày 27 - 30/6/2023. Trong đó, ngày 30/6/2023 là ngày thi dự_phòng. Lịch thi được thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 như sau : Về thời_gian làm bài thi, căn_cứ Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi, lịch thi, nội_dung thi, hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ diễn ra vào ngày 27 - 30/6/2023 . Trong đó , ngày 30/6/2023 là ngày thi dự_phòng . Lịch thi được thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 như sau : Về thời_gian làm bài thi , căn_cứ Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Như_vậy , thời_gian làm bài thi Vật_lý theo quy_định là 50 phút . | 196,713 | |
Thời_gian làm bài thi môn Vật_lý là bao_lâu ? | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ : ... 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi, lịch thi, nội_dung thi, hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1. Ngày thi, lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT. 2. Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT, chủ_yếu là chương_trình lớp 12. 3. Hình_thức thi : Các bài thi Toán, Ngoại_ngữ, KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ). 4. Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH. Như_vậy, thời_gian làm bài thi Vật_lý theo quy_định là 50 phút. | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ diễn ra vào ngày 27 - 30/6/2023 . Trong đó , ngày 30/6/2023 là ngày thi dự_phòng . Lịch thi được thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 như sau : Về thời_gian làm bài thi , căn_cứ Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Như_vậy , thời_gian làm bài thi Vật_lý theo quy_định là 50 phút . | 196,714 | |
Thời_gian làm bài thi môn Vật_lý là bao_lâu ? | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ : ... phút. | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 về hướng_dẫn tổ_chức Kỳ thi tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông năm 2023 . Kỳ thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 sẽ diễn ra vào ngày 27 - 30/6/2023 . Trong đó , ngày 30/6/2023 là ngày thi dự_phòng . Lịch thi được thực_hiện theo Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Công_văn 1515 / BGDĐT - QLCL năm 2023 như sau : Về thời_gian làm bài thi , căn_cứ Điều 4 Quy_chế thi ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT như sau : Ngày thi , lịch thi , nội_dung thi , hình_thức thi và thời_gian làm bài thi / môn thi 1 . Ngày thi , lịch thi : Được quy_định trong hướng_dẫn tổ_chức kỳ thi tốt_nghiệp THPT hằng năm của Bộ GDĐT . 2 . Nội_dung thi : Nội_dung thi nằm trong chương_trình THPT , chủ_yếu là chương_trình lớp 12 . 3 . Hình_thức thi : Các bài thi Toán , Ngoại_ngữ , KHTN và KHXH thi theo hình_thức trắc_nghiệm khách_quan ( gọi chung là bài thi_trắc_nghiệm ) ; bài thi Ngữ_văn thi theo hình_thức tự luận ( gọi chung là bài thi tự luận ) . 4 . Thời_gian làm bài thi / môn thi : Ngữ_văn 120 phút ; Toán 90 phút ; Ngoại_ngữ 60 phút ; 50 phút đối_với mỗi môn thi thành_phần của bài thi tổ_hợp KHTN và KHXH . Như_vậy , thời_gian làm bài thi Vật_lý theo quy_định là 50 phút . | 196,715 | |
Quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 môn Vật_lý như_thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp TH: ... Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được thực_hiện như sau : - Soạn_thảo, thẩm_định, tinh_chỉnh đề thi, đáp_án ; riêng với môn thi tự luận có thêm hướng_dẫn chấm thi : Tổ ra đề thi có trách_nhiệm thực_hiện đối_với bài thi / môn thi được giao phụ_trách, bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT đối_với đề thi chính_thức và đề thi dự_bị. Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm : Thư_ký sử_dụng phần_mềm rút ngẫu_nhiên các câu trắc_nghiệm từ Ngân_hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn_hoá được xây_dựng theo quy_định của Bộ GDĐT, chuyển cho các Tổ_trưởng ra đề thi ( có sự chứng_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi và các Tổ_trưởng ra đề thi ) làm nguồn tham_khảo để soạn_thảo đề thi ; - Phản_biện đề thi : Theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi, người phản_biện đề thi có trách_nhiệm đọc, giải đề thi và đánh_giá đề thi theo các yêu_cầu quy_định | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được thực_hiện như sau : - Soạn_thảo , thẩm_định , tinh_chỉnh đề thi , đáp_án ; riêng với môn thi tự luận có thêm hướng_dẫn chấm thi : Tổ ra đề thi có trách_nhiệm thực_hiện đối_với bài thi / môn thi được giao phụ_trách , bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT đối_với đề thi chính_thức và đề thi dự_bị . Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm : Thư_ký sử_dụng phần_mềm rút ngẫu_nhiên các câu trắc_nghiệm từ Ngân_hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn_hoá được xây_dựng theo quy_định của Bộ GDĐT , chuyển cho các Tổ_trưởng ra đề thi ( có sự chứng_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi và các Tổ_trưởng ra đề thi ) làm nguồn tham_khảo để soạn_thảo đề thi ; - Phản_biện đề thi : Theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi , người phản_biện đề thi có trách_nhiệm đọc , giải đề thi và đánh_giá đề thi theo các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT Và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa đề thi nếu thấy cần_thiết ; ý_kiến đánh_giá của người phản_biện đề thi được báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi , làm căn_cứ để Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi tham_khảo trong quá_trình duyệt đề thi ; - Hoàn_thiện đề thi : Trên cơ_sở ý_kiến của các cán_bộ phản_biện đề thi , tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng tinh_chỉnh , hoàn_thiện đề thi , ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt . Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm , sau khi được Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt , thư_ký thực_hiện trộn đề thi thành nhiều mã_đề thi khác nhau và chuyển cho Tổ ra đề thi ; tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng rà_soát từng mã_đề thi , đáp_án ; sau đó , Tổ_trưởng ra đề thi ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi duyệt để tổ_chức in sao . | 196,716 | |
Quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 môn Vật_lý như_thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp TH: ... biện đề thi : Theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi, người phản_biện đề thi có trách_nhiệm đọc, giải đề thi và đánh_giá đề thi theo các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT Và đề_xuất phương_án chỉnh_lý, sửa_chữa đề thi nếu thấy cần_thiết ; ý_kiến đánh_giá của người phản_biện đề thi được báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi, làm căn_cứ để Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi tham_khảo trong quá_trình duyệt đề thi ; - Hoàn_thiện đề thi : Trên cơ_sở ý_kiến của các cán_bộ phản_biện đề thi, tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng tinh_chỉnh, hoàn_thiện đề thi, ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt. Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm, sau khi được Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt, thư_ký thực_hiện trộn đề thi thành nhiều mã_đề thi khác nhau và chuyển cho Tổ ra đề thi ; tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng rà_soát từng mã_đề thi, đáp_án ; sau đó, Tổ_trưởng ra đề thi ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi duyệt để tổ_chức in sao. | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được thực_hiện như sau : - Soạn_thảo , thẩm_định , tinh_chỉnh đề thi , đáp_án ; riêng với môn thi tự luận có thêm hướng_dẫn chấm thi : Tổ ra đề thi có trách_nhiệm thực_hiện đối_với bài thi / môn thi được giao phụ_trách , bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT đối_với đề thi chính_thức và đề thi dự_bị . Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm : Thư_ký sử_dụng phần_mềm rút ngẫu_nhiên các câu trắc_nghiệm từ Ngân_hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn_hoá được xây_dựng theo quy_định của Bộ GDĐT , chuyển cho các Tổ_trưởng ra đề thi ( có sự chứng_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi và các Tổ_trưởng ra đề thi ) làm nguồn tham_khảo để soạn_thảo đề thi ; - Phản_biện đề thi : Theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi , người phản_biện đề thi có trách_nhiệm đọc , giải đề thi và đánh_giá đề thi theo các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT Và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa đề thi nếu thấy cần_thiết ; ý_kiến đánh_giá của người phản_biện đề thi được báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi , làm căn_cứ để Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi tham_khảo trong quá_trình duyệt đề thi ; - Hoàn_thiện đề thi : Trên cơ_sở ý_kiến của các cán_bộ phản_biện đề thi , tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng tinh_chỉnh , hoàn_thiện đề thi , ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt . Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm , sau khi được Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt , thư_ký thực_hiện trộn đề thi thành nhiều mã_đề thi khác nhau và chuyển cho Tổ ra đề thi ; tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng rà_soát từng mã_đề thi , đáp_án ; sau đó , Tổ_trưởng ra đề thi ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi duyệt để tổ_chức in sao . | 196,717 | |
Quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 môn Vật_lý như_thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp TH: ... cùng rà_soát từng mã_đề thi, đáp_án ; sau đó, Tổ_trưởng ra đề thi ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi duyệt để tổ_chức in sao. | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 17 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT ( sửa_đổi tại Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT) thì quy_trình ra đề thi tốt_nghiệp THPT năm 2023 được thực_hiện như sau : - Soạn_thảo , thẩm_định , tinh_chỉnh đề thi , đáp_án ; riêng với môn thi tự luận có thêm hướng_dẫn chấm thi : Tổ ra đề thi có trách_nhiệm thực_hiện đối_với bài thi / môn thi được giao phụ_trách , bảo_đảm các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT đối_với đề thi chính_thức và đề thi dự_bị . Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm : Thư_ký sử_dụng phần_mềm rút ngẫu_nhiên các câu trắc_nghiệm từ Ngân_hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn_hoá được xây_dựng theo quy_định của Bộ GDĐT , chuyển cho các Tổ_trưởng ra đề thi ( có sự chứng_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi và các Tổ_trưởng ra đề thi ) làm nguồn tham_khảo để soạn_thảo đề thi ; - Phản_biện đề thi : Theo phân_công của Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi , người phản_biện đề thi có trách_nhiệm đọc , giải đề thi và đánh_giá đề thi theo các yêu_cầu quy_định tại Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT Và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa đề thi nếu thấy cần_thiết ; ý_kiến đánh_giá của người phản_biện đề thi được báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi , làm căn_cứ để Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi tham_khảo trong quá_trình duyệt đề thi ; - Hoàn_thiện đề thi : Trên cơ_sở ý_kiến của các cán_bộ phản_biện đề thi , tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng tinh_chỉnh , hoàn_thiện đề thi , ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt . Riêng đối_với đề thi_trắc_nghiệm , sau khi được Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi phê_duyệt , thư_ký thực_hiện trộn đề thi thành nhiều mã_đề thi khác nhau và chuyển cho Tổ ra đề thi ; tất_cả các thành_viên của Tổ ra đề thi cùng rà_soát từng mã_đề thi , đáp_án ; sau đó , Tổ_trưởng ra đề thi ký_tên và trình Chủ_tịch Hội_đồng ra đề thi duyệt để tổ_chức in sao . | 196,718 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong xác_định lại giới_tính ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 88/2008/NĐ-CP về hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... Hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Thực_hiện việc chuyển_đổi giới_tính đối_với những người đã hoàn_thiện về giới_tính . 2 . Thực_hiện việc xác_định lại giới_tính khi chưa được phép của Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 3 . Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác . 4 . Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . Theo đó , những hành_vi bị nghiêm_cấm trong xác_định lại giới_tính là những hành_vi được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó nghiêm_cấm hành_vi thực_hiện việc xác_định lại giới_tính khi chưa được phép của Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời nghiêm_cấm tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác và phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 88/2008/NĐ-CP về hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : Hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Thực_hiện việc chuyển_đổi giới_tính đối_với những người đã hoàn_thiện về giới_tính . 2 . Thực_hiện việc xác_định lại giới_tính khi chưa được phép của Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 3 . Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác . 4 . Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . Theo đó , những hành_vi bị nghiêm_cấm trong xác_định lại giới_tính là những hành_vi được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó nghiêm_cấm hành_vi thực_hiện việc xác_định lại giới_tính khi chưa được phép của Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo quy_định pháp_luật . Đồng_thời nghiêm_cấm tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác và phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . ( Hình từ Internet ) | 196,719 | |
Người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính như sau : ... Vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác ; b ) Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính như sau : Vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác ; b ) Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc phải xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử . | 196,720 | |
Người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính như sau : ... .... Theo quy_định trên, người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc phải xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử. Vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác ; b ) Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính.... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính như sau : Vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác ; b ) Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc phải xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử . | 196,721 | |
Người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính như sau : ... đối_với cá_nhân, tổ_chức... 5. Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc phải xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 45 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính như sau : Vi_phạm quy_định về xác_định lại giới_tính 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về việc xác_định lại giới_tính của người khác ; b ) Phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính . ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 5 Điều 4 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 5 . Mức phạt tiền được quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Đồng_thời người vi_phạm còn bị buộc phải xin_lỗi trực_tiếp người bị phân_biệt đối_xử . | 196,722 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 100.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt hành_vi này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 103 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về dân_số ; đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về y_tế dự_phòng và phòng , chống HIV / AIDS ; đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về bảo_hiểm_y_tế ; đến 100.000.000 đồng đối_với vi_phạm hành_chính về khám bệnh , chữa bệnh , dược , mỹ_phẩm và trang_thiết_bị y_tế ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g , h và i khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , người phân_biệt đối_xử đối_với người đã xác_định lại giới_tính sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt hành_vi này . | 196,723 | |
Cách đăng_ký tạm_trú để đi học đại_học như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục đăng_ký tạm_trú, gia_hạn tạm_trú 1. Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp.... Theo đó, việc sử_dụng giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp theo hướng_dẫn tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP như sau : Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1. Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ, tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó , việc sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp theo hướng_dẫn tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP như sau : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . 2 . Trường_hợp công_dân đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Luật Cư_trú phải có thêm giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú gồm : Giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở có thể_hiện thông_tin về diện_tích nhà ở đang sử_dụng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm theo quy_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường_hợp thông_tin chứng_minh về chỗ ở hợp_pháp của công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đã được kết_nối , chia_sẻ với cơ_quan đăng_ký cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra , xác_minh , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh . Như_vậy , cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên . Và bên cạnh đó cần giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Những giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bạn tham_khảo tại quy_định trên để có_thể thực_hiện đăng_ký tạm_trú và đi học đại_học bạn nhé . T ải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,724 | |
Cách đăng_ký tạm_trú để đi học đại_học như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở, đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế, nhận góp vốn, nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa, nhà tình_thương, nhà đại_đoàn_kết, cấp nhà ở, đất ở cho cá_nhân, hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở, đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở, quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký, đăng_kiểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó , việc sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp theo hướng_dẫn tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP như sau : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . 2 . Trường_hợp công_dân đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Luật Cư_trú phải có thêm giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú gồm : Giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở có thể_hiện thông_tin về diện_tích nhà ở đang sử_dụng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm theo quy_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường_hợp thông_tin chứng_minh về chỗ ở hợp_pháp của công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đã được kết_nối , chia_sẻ với cơ_quan đăng_ký cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra , xác_minh , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh . Như_vậy , cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên . Và bên cạnh đó cần giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Những giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bạn tham_khảo tại quy_định trên để có_thể thực_hiện đăng_ký tạm_trú và đi học đại_học bạn nhé . T ải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,725 | |
Cách đăng_ký tạm_trú để đi học đại_học như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở, quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký, đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu. Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký, đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu, đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký, đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan, tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức ký_tên, đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp, sử_dụng nhà ở, chuyển_nhượng nhà ở, có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan, tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở, đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó , việc sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp theo hướng_dẫn tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP như sau : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . 2 . Trường_hợp công_dân đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Luật Cư_trú phải có thêm giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú gồm : Giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở có thể_hiện thông_tin về diện_tích nhà ở đang sử_dụng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm theo quy_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường_hợp thông_tin chứng_minh về chỗ ở hợp_pháp của công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đã được kết_nối , chia_sẻ với cơ_quan đăng_ký cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra , xác_minh , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh . Như_vậy , cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên . Và bên cạnh đó cần giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Những giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bạn tham_khảo tại quy_định trên để có_thể thực_hiện đăng_ký tạm_trú và đi học đại_học bạn nhé . T ải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,726 | |
Cách đăng_ký tạm_trú để đi học đại_học như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... ở, chuyển_nhượng nhà ở, có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan, tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở, đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan, tổ_chức ). 2. Trường_hợp công_dân đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Luật Cư_trú phải có thêm giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định. Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú gồm : Giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở có thể_hiện thông_tin về diện_tích nhà ở đang sử_dụng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm theo quy_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 3. Trường_hợp thông_tin chứng_minh về chỗ ở hợp_pháp của công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đã được kết_nối, chia_sẻ với cơ_quan đăng_ký cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra, xác_minh, không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh. Như_vậy, cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên. Và bên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó , việc sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp theo hướng_dẫn tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP như sau : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . 2 . Trường_hợp công_dân đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Luật Cư_trú phải có thêm giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú gồm : Giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở có thể_hiện thông_tin về diện_tích nhà ở đang sử_dụng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm theo quy_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường_hợp thông_tin chứng_minh về chỗ ở hợp_pháp của công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đã được kết_nối , chia_sẻ với cơ_quan đăng_ký cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra , xác_minh , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh . Như_vậy , cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên . Và bên cạnh đó cần giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Những giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bạn tham_khảo tại quy_định trên để có_thể thực_hiện đăng_ký tạm_trú và đi học đại_học bạn nhé . T ải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,727 | |
Cách đăng_ký tạm_trú để đi học đại_học như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra, xác_minh, không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh. Như_vậy, cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên. Và bên cạnh đó cần giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp. Những giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bạn tham_khảo tại quy_định trên để có_thể thực_hiện đăng_ký tạm_trú và đi học đại_học bạn nhé. T ải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . ... Theo đó , việc sử_dụng giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp theo hướng_dẫn tại Điều 5 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP như sau : Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp 1 . Công_dân khi đăng_ký cư_trú cần chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bằng một trong các loại giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà hoặc tài_sản gắn liền với đất do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ( trong đó có thông_tin về nhà ở ) ; b ) Giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng ( đối_với trường_hợp công_trình phải cấp giấy_phép xây_dựng và đã xây_dựng xong ) ; c ) Hợp_đồng mua_bán nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước hoặc giấy_tờ về hoá_giá thanh_lý nhà ở thuộc sở_hữu nhà_nước ; d ) Hợp_đồng mua nhà ở hoặc giấy_tờ chứng_minh việc đã bàn_giao nhà ở , đã nhận nhà ở của doanh_nghiệp có chức_năng kinh_doanh nhà ở đầu_tư xây_dựng để bán ; đ ) Giấy_tờ về mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế , nhận góp vốn , nhận đổi nhà ở phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; e ) Giấy_tờ về giao tặng nhà_tình_nghĩa , nhà tình_thương , nhà đại_đoàn_kết , cấp nhà ở , đất ở cho cá_nhân , hộ gia_đình ; g ) Giấy_tờ của Toà_án hoặc cơ_quan_hành_chính nhà_nước có thẩm_quyền giải_quyết cho được sở_hữu nhà ở đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Giấy_tờ có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về nhà ở , đất ở không có tranh_chấp quyền_sở_hữu nhà ở , quyền sử_dụng đất ở nếu không có một trong các giấy_tờ nêu trên ; i ) Giấy_tờ chứng_minh về đăng_ký , đăng_kiểm phương_tiện thuộc quyền_sở_hữu . Trường_hợp phương_tiện không phải đăng_ký , đăng_kiểm thì cần có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về việc phương_tiện được sử_dụng để ở ; Giấy xác_nhận đăng_ký nơi thường_xuyên đậu , đỗ của phương_tiện nếu nơi đăng_ký cư_trú không phải nơi đăng_ký phương_tiện hoặc phương_tiện đó không phải đăng_ký , đăng_kiểm ; k ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ chỗ ở hợp_pháp là văn_bản cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đất_đai và nhà ở ; l ) Giấy_tờ của cơ_quan , tổ_chức do thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức ký_tên , đóng_dấu chứng_minh về việc được cấp , sử_dụng nhà ở , chuyển_nhượng nhà ở , có nhà ở tạo_lập trên đất do cơ_quan , tổ_chức giao đất để làm nhà ở ( đối_với nhà ở , đất thuộc thẩm_quyền quản_lý của cơ_quan , tổ_chức ) . 2 . Trường_hợp công_dân đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 20 Luật Cư_trú phải có thêm giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú theo quy_định . Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh đủ diện_tích nhà ở để đăng_ký thường_trú gồm : Giấy chứng_nhận về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở có thể_hiện thông_tin về diện_tích nhà ở đang sử_dụng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã về điều_kiện diện_tích bình_quân bảo_đảm theo quy_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 3 . Trường_hợp thông_tin chứng_minh về chỗ ở hợp_pháp của công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đã được kết_nối , chia_sẻ với cơ_quan đăng_ký cư_trú thì cơ_quan đăng_ký cư_trú tự kiểm_tra , xác_minh , không yêu_cầu công_dân phải cung_cấp giấy_tờ chứng_minh . Như_vậy , cách đăng_ký tạm_trú phải thực_hiện thủ_tục giấy_tờ theo quy_định trên . Và bên cạnh đó cần giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . Những giấy_tờ để chứng_minh chỗ ở hợp_pháp bạn tham_khảo tại quy_định trên để có_thể thực_hiện đăng_ký tạm_trú và đi học đại_học bạn nhé . T ải về mẫu tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( CT 01 ) mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,728 | |
Sinh_viên đăng_ký tạm_trú thì thời_hạn tạm_trú là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... Điều_kiện đăng_ký tạm_trú 1 . Công_dân đến sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp ngoài phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đã đăng_ký thường_trú để lao_động , học_tập hoặc vì mục_đích khác từ 30 ngày trở lên thì phải thực_hiện đăng_ký tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú tối_đa là 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần 3 . Công_dân không được đăng_ký tạm_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn tạm_trú của công_dân tối_đa la 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 27 Luật Cư_trú 2020 như sau : Điều_kiện đăng_ký tạm_trú 1 . Công_dân đến sinh_sống tại_chỗ ở hợp_pháp ngoài phạm_vi đơn_vị hành_chính cấp xã nơi đã đăng_ký thường_trú để lao_động , học_tập hoặc vì mục_đích khác từ 30 ngày trở lên thì phải thực_hiện đăng_ký tạm_trú . 2 . Thời_hạn tạm_trú tối_đa là 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần 3 . Công_dân không được đăng_ký tạm_trú mới tại_chỗ ở quy_định tại Điều 23 của Luật này . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn tạm_trú của công_dân tối_đa la 02 năm và có_thể tiếp_tục gia_hạn nhiều lần . | 196,729 | |
Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú ở đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục đăng_ký tạm_trú, gia_hạn tạm_trú 1. Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha, mẹ hoặc người giám_hộ, trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp. 2. Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú. Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới, thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_hạn 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn tạm_trú đã đăng_ký, công_dân phải làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . 2 . Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn tạm_trú đã đăng_ký , công_dân phải làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú . Hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn tạm_trú thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thời_hạn tạm_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định trên thì người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . | 196,730 | |
Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú ở đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : ... đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 3. Trong thời_hạn 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn tạm_trú đã đăng_ký, công_dân phải làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú. Hồ_sơ, thủ_tục gia_hạn tạm_trú thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Sau khi thẩm_định hồ_sơ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thời_hạn tạm_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, theo quy_định trên thì người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Cư_trú 2020 như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đăng_ký tạm_trú , gia_hạn tạm_trú 1 . Hồ_sơ đăng_ký tạm_trú bao_gồm : a ) Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ; đối_với người đăng_ký tạm_trú là người chưa thành_niên thì trong tờ khai phải ghi rõ ý_kiến đồng_ý của cha , mẹ hoặc người giám_hộ , trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh chỗ ở hợp_pháp . 2 . Người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký tạm_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi tạm_trú mới , thời_hạn tạm_trú của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày trước ngày kết_thúc thời_hạn tạm_trú đã đăng_ký , công_dân phải làm thủ_tục gia_hạn tạm_trú . Hồ_sơ , thủ_tục gia_hạn tạm_trú thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Sau khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thời_hạn tạm_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký tạm_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , theo quy_định trên thì người đăng_ký tạm_trú nộp hồ_sơ đăng_ký tạm_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình dự_kiến tạm_trú . | 196,731 | |
Lễ 30/4 nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân không ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với ph: ... Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân do Bộ Công_an - Bộ Quốc_phòng - Toà_án nhân_dân tối_cao - Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : - Việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù được thực_hiện mỗi năm 03 ( ba ) đợt, vào các dịp : Ngày giải_phóng Miền Nam, thống_nhất đất_nước ( 30/4 ), ngày Quốc_khánh ( 2/9 ) và tết Nguyên_đán. Đối_với các trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng, thực_hiện việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù vào dịp ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và ngày hội quốc_phòng toàn dân ( 22/12 ) thay cho dịp tết Nguyên_đán. - Đối_với những trường_hợp đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà trong năm đó lại lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì việc đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 của Điều này. Như_vậy, trong dịp lễ 30/04 sắp tới thì nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân bên cạnh hai | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân do Bộ Công_an - Bộ Quốc_phòng - Toà_án nhân_dân tối_cao - Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : - Việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù được thực_hiện mỗi năm 03 ( ba ) đợt , vào các dịp : Ngày giải_phóng Miền Nam , thống_nhất đất_nước ( 30/4 ) , ngày Quốc_khánh ( 2/9 ) và tết Nguyên_đán . Đối_với các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , thực_hiện việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù vào dịp ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và ngày hội quốc_phòng toàn dân ( 22/12 ) thay cho dịp tết Nguyên_đán . - Đối_với những trường_hợp đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà trong năm đó lại lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì việc đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 của Điều này . Như_vậy , trong dịp lễ 30/04 sắp tới thì nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân bên cạnh hai dịp khác là 2/9 và tết . Giảm thời_gian chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân trong dịp lễ 30/4 | 196,732 | |
Lễ 30/4 nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân không ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với ph: ... khoản 1 của Điều này. Như_vậy, trong dịp lễ 30/04 sắp tới thì nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân bên cạnh hai dịp khác là 2/9 và tết. Giảm thời_gian chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân trong dịp lễ 30/4Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân do Bộ Công_an - Bộ Quốc_phòng - Toà_án nhân_dân tối_cao - Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : - Việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù được thực_hiện mỗi năm 03 ( ba ) đợt, vào các dịp : Ngày giải_phóng Miền Nam, thống_nhất đất_nước ( 30/4 ), ngày Quốc_khánh ( 2/9 ) và tết Nguyên_đán. Đối_với các trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng, thực_hiện việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù vào dịp ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và ngày hội quốc_phòng toàn dân ( 22/12 ) thay cho dịp tết Nguyên_đán. - Đối_với những trường_hợp đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà trong năm đó lại | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân do Bộ Công_an - Bộ Quốc_phòng - Toà_án nhân_dân tối_cao - Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : - Việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù được thực_hiện mỗi năm 03 ( ba ) đợt , vào các dịp : Ngày giải_phóng Miền Nam , thống_nhất đất_nước ( 30/4 ) , ngày Quốc_khánh ( 2/9 ) và tết Nguyên_đán . Đối_với các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , thực_hiện việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù vào dịp ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và ngày hội quốc_phòng toàn dân ( 22/12 ) thay cho dịp tết Nguyên_đán . - Đối_với những trường_hợp đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà trong năm đó lại lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì việc đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 của Điều này . Như_vậy , trong dịp lễ 30/04 sắp tới thì nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân bên cạnh hai dịp khác là 2/9 và tết . Giảm thời_gian chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân trong dịp lễ 30/4 | 196,733 | |
Lễ 30/4 nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân không ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với ph: ... và ngày hội quốc_phòng toàn dân ( 22/12 ) thay cho dịp tết Nguyên_đán. - Đối_với những trường_hợp đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà trong năm đó lại lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì việc đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 của Điều này. Như_vậy, trong dịp lễ 30/04 sắp tới thì nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân bên cạnh hai dịp khác là 2/9 và tết. Giảm thời_gian chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân trong dịp lễ 30/4 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC hướng_dẫn thi_hành quy_định về giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù đối_với phạm_nhân do Bộ Công_an - Bộ Quốc_phòng - Toà_án nhân_dân tối_cao - Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao ban_hành như sau : - Việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù được thực_hiện mỗi năm 03 ( ba ) đợt , vào các dịp : Ngày giải_phóng Miền Nam , thống_nhất đất_nước ( 30/4 ) , ngày Quốc_khánh ( 2/9 ) và tết Nguyên_đán . Đối_với các trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , thực_hiện việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù vào dịp ngày thành_lập Quân_đội nhân_dân Việt_Nam và ngày hội quốc_phòng toàn dân ( 22/12 ) thay cho dịp tết Nguyên_đán . - Đối_với những trường_hợp đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà trong năm đó lại lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì việc đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù không phụ_thuộc vào thời_điểm quy_định tại khoản 1 của Điều này . Như_vậy , trong dịp lễ 30/04 sắp tới thì nhà_nước có tiến_hành việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân bên cạnh hai dịp khác là 2/9 và tết . Giảm thời_gian chấp_hành án phạt tù cho phạm_nhân trong dịp lễ 30/4 | 196,734 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập, lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên, cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên. Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,735 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên. ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội, so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,736 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội, so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ), thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ), thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ, tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, phạm_nhân thuộc | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,737 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục, vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù, nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ). ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án, ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên. Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống, ứng với mồi | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,738 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... tiền_án, ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên. Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống, ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên. ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét, đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt. Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét, đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ). ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật, sau khi được Giám_thị trại_giam, trại tạm giam, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,739 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng, rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án. Khi những người này trở_lại trại_giam, trại tạm giam | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,740 | |
Phạm_nhân phải đáp_ứng các điều_kiện gì thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong dịp 30 tháng 4 ? | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... thời_gian sau khi trở_lại trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án. Khi những người này trở_lại trại_giam, trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật, được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét, đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù. | None | 1 | Tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định điều_kiện để được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ( 1 ) Phạm_nhân có đủ các điều_kiện sau đây thì được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù : a ) Đã chấp_hành được ít_nhất một phần ba thời_hạn đối_với hình_phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống hoặc mười_hai năm đối_với tù chung_thân ; b ) Có nhiều tiến_bộ thể_hiện ở việc chấp_hành tốt Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ ; tích_cực học_tập , lao_động cải_tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên , cụ_thể như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân phải có ít_nhất bốn năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm thời_hạn được xếp loại từ khá trở lên . Trường_hợp bị kết_án tử_hình được Chủ_tịch nước ân_giảm xuống tù chung_thân phải có ít_nhất năm năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên hai_mươi năm đến ba_mươi năm phải có ít_nhất ba năm sáu tháng liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười_lăm năm đến hai_mươi năm phải có ít_nhất ba năm liên_tục liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm đến mười_lăm năm phải có ít_nhất hai năm liên_tục liền kề hoặc tám quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên năm năm đến mười năm phải có ít_nhất một năm hoặc bốn quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù trên ba năm đến năm năm phải có ít_nhất sáu tháng hoặc hai quý liền kề thời_điểm xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ; - Phạm_nhân bị phạt tù ba năm trở xuống phải có ít_nhất một quý gần nhất được xếp loại từ khá trở lên . ( 2 ) Phạm_nhân được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù trong trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội , so với quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này còn thiếu một năm đầu_tiên xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên của thời_gian liền kề thời_điểm xét giảm ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên mười_lăm năm trở lên ) , thiếu một kỳ sáu tháng đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên năm năm đến mười_lăm năm ) , thiếu một quý đầu_tiên xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ trên ba năm đến năm năm ) hoặc chưa được xếp loại chấp_hành án phạt tù ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ ba năm trở xuống ) nhưng thời_gian bị tạm giữ , tạm giam hoặc ở trại_giam được nhận_xét là chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và có đủ các điều_kiện khác thì vẫn có_thể được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 3 ) Phạm_nhân có đủ điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , phạm_nhân thuộc trường_hợp đặc_biệt hoặc người chưa thành_niên phạm_tội có số kỳ được xếp loại từ khá trở lên bằng hoặc nhiều hơn so với quy_định tại điểm b khoản 1 hoặc khoản 2 Điều này nhưng không liên_tục , vẫn có_thể được xem_xét đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù , nếu có ít_nhất hai kỳ sáu tháng liên_tục liền kề với thời_điểm đề_nghị xét giảm được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù trên mười năm ) hoặc hai quý liên_tục được xếp loại từ khá trở lên ( đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ mười năm trở xuống ) . ( 4 ) Phạm_nhân có tiền_án phải có thời_gian thử_thách nhiều hơn và có số kỳ xếp loại từ khá trở lên nhiều hơn so với những phạm_nhân chưa có tiền_án , ứng với mỗi tiền_án là một kỳ sáu tháng xếp loại từ khá trở lên . Đối_với phạm_nhân bị phạt tù từ 3 năm trở xuống , ứng với mồi tiền_án là một quý xếp loại từ khá trở lên . ( 5 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù phải liên_tục được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giám thời_hạn đúng đợt . Trường_hợp không đủ điều_kiện để được xét giảm đúng đợt thì được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn khi có đủ bốn quý xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên ( trong đó phải có ít_nhất hai quý liền kề thời_điểm xét giảm ) . ( 6 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà vi_phạm Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ bị xử_lý kỷ_luật , sau khi được Giám_thị trại_giam , trại tạm giam , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện công_nhận đã cải_tạo tiến_bộ và có đủ bốn quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị kỷ_luật khiển_trách hai lần trong kỳ xếp loại hoặc kỷ_luật cảnh_cáo ) hoặc năm quý liền kề ( đối_với phạm_nhân bị giam tại buồng kỷ_luật ) được xếp loại chấp_hành án phạt tù từ khá trở lên thì mới được tiếp_tục xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 7 ) Phạm_nhân đã được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù mà_lại phạm_tội mới nghiêm_trọng , rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng thì phải chấp_hành được ít_nhất hai_phần_ba mức hình_phạt chung hoặc hai_mươi năm nếu là tù chung_thân và phải có đủ điều_kiện quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . ( 8 ) Người đang được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù hoặc người đang được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc được bảo_lưu kết_quả chấp_hành án phạt tù_và được tính liên_tục liền kề với thời_gian sau khi trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án . Khi những người này trở_lại trại_giam , trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện để tiếp_tục chấp_hành án , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại các khoản nêu trên của Điều này và trong thời_gian được tạm đình_chỉ hoặc áp_dụng biện_pháp bắt_buộc chữa bệnh chấp_hành nghiêm_chỉnh các quy_định của pháp_luật , được chính_quyền địa_phương nơi người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù về cư_trú hoặc cơ_sở y_tế điều_trị cho người được áp_dụng biện_pháp chữa bệnh bắt_buộc xác_nhận thì mới được xem_xét , đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù . | 196,741 | |
Đang chấp_hành án tù 15 năm , lễ 30/4 nếu đáp_ứng đủ điều_kiện thì có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù bao_nhiêu năm ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC mức giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân, lần đầu được giảm xuống ba_mươi năm. - Phạm_nhân bị phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống, mỗi lần có_thể được giảm từ một tháng đến ba năm. Trường_hợp được giảm ba năm phải là những phạm_nhân chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ và lập_công hoặc có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong lao_động, học_tập cải_tạo. - Mỗi năm một phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù một lần, khoảng_cách giữa hai lần xét giảm ít_nhất là một năm. Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ một năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn trước một đợt, nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm một lần. Trường_hợp sau khi đã được giảm thời_hạn mà có lý_do đặc_biệt đáng được khoan_hồng như lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì có_thể được xét giảm thêm nhưng không được quá hai lần trong một năm. - Mỗi phạm_nhân có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù nhiều lần, nhưng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành án phạt tù được | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC mức giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân , lần đầu được giảm xuống ba_mươi năm . - Phạm_nhân bị phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống , mỗi lần có_thể được giảm từ một tháng đến ba năm . Trường_hợp được giảm ba năm phải là những phạm_nhân chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và lập_công hoặc có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong lao_động , học_tập cải_tạo . - Mỗi năm một phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù một lần , khoảng_cách giữa hai lần xét giảm ít_nhất là một năm . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ một năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn trước một đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm một lần . Trường_hợp sau khi đã được giảm thời_hạn mà có lý_do đặc_biệt đáng được khoan_hồng như lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì có_thể được xét giảm thêm nhưng không được quá hai lần trong một năm . - Mỗi phạm_nhân có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành án phạt tù được một phần hai mức hình_phạt tù có thời_hạn đã tuyên hoặc hai_mươi năm đối_với hình_phạt tù chung_thân . Như_vậy , phạm_nhân bị tuyên_án án tù có thời_hạn là 10 năm thì trong dịp giải_phóng Miền Nam , thống_nhất đất_nước ( 30/4 ) nếu đáp_ứng đủ điều_kiện thì có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù từ 01 tháng đến 03 năm . | 196,742 | |
Đang chấp_hành án tù 15 năm , lễ 30/4 nếu đáp_ứng đủ điều_kiện thì có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù bao_nhiêu năm ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC mức giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : ... được quá hai lần trong một năm. - Mỗi phạm_nhân có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù nhiều lần, nhưng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành án phạt tù được một phần hai mức hình_phạt tù có thời_hạn đã tuyên hoặc hai_mươi năm đối_với hình_phạt tù chung_thân. Như_vậy, phạm_nhân bị tuyên_án án tù có thời_hạn là 10 năm thì trong dịp giải_phóng Miền Nam, thống_nhất đất_nước ( 30/4 ) nếu đáp_ứng đủ điều_kiện thì có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù từ 01 tháng đến 03 năm. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 02/2013/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC mức giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù như sau : - Phạm_nhân bị phạt tù chung_thân , lần đầu được giảm xuống ba_mươi năm . - Phạm_nhân bị phạt tù từ ba_mươi năm trở xuống , mỗi lần có_thể được giảm từ một tháng đến ba năm . Trường_hợp được giảm ba năm phải là những phạm_nhân chấp_hành nghiêm_chỉnh Nội_quy trại_giam , trại tạm giam , nhà tạm giữ và lập_công hoặc có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong lao_động , học_tập cải_tạo . - Mỗi năm một phạm_nhân chỉ được xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù một lần , khoảng_cách giữa hai lần xét giảm ít_nhất là một năm . Trường_hợp đã được giảm mà thời_hạn tù còn lại không đủ một năm thì năm tiếp_theo có_thể đề_nghị xét giảm sớm hơn trước một đợt , nhưng vẫn phải bảo_đảm mỗi năm chỉ được xét giảm một lần . Trường_hợp sau khi đã được giảm thời_hạn mà có lý_do đặc_biệt đáng được khoan_hồng như lập_công hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo thì có_thể được xét giảm thêm nhưng không được quá hai lần trong một năm . - Mỗi phạm_nhân có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù nhiều lần , nhưng phải bảo_đảm thời_hạn thực_tế chấp_hành án phạt tù được một phần hai mức hình_phạt tù có thời_hạn đã tuyên hoặc hai_mươi năm đối_với hình_phạt tù chung_thân . Như_vậy , phạm_nhân bị tuyên_án án tù có thời_hạn là 10 năm thì trong dịp giải_phóng Miền Nam , thống_nhất đất_nước ( 30/4 ) nếu đáp_ứng đủ điều_kiện thì có_thể được giảm thời_hạn chấp_hành án phạt tù từ 01 tháng đến 03 năm . | 196,743 | |
Điều_kiện thành_lập trại tôm , cá giống ? | Điều 24 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chứ: ... Điều 24 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp, nước_thải và hệ_thống ao, bể, lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị, nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất, ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất, ương dưỡng. b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản, bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học, cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất, ương dưỡng ; | None | 1 | Điều 24 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . | 196,744 | |
Điều_kiện thành_lập trại tôm , cá giống ? | Điều 24 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chứ: ... kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học, cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất, ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh, thu_gom và xử_lý nước_thải, chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài, động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn, thuốc, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản. d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép. 2. Tổ_chức, cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này. | None | 1 | Điều 24 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . | 196,745 | |
Giấy thành_lập trại tôm , cá giống do cơ_quan nào cấp ? | Khoản 1 Điều 25 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng: ... Khoản 1 Điều 25 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản được quy_định như sau : - Tổng_cục thuỷ_sản thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . | None | 1 | Khoản 1 Điều 25 Luật thuỷ_sản 2017 và Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản được quy_định như sau : - Tổng_cục thuỷ_sản thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản đối_với giống thuỷ_sản bố_mẹ ; - Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản trên địa_bàn , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . | 196,746 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01. NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02. NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức, cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định. Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03. NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện, cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục. Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04. NT Phụ_lục III ban | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,747 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04. NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do ; Như_vậy, anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép. Mẫu_số 01. NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … …..., ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,748 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … …. Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … …. Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Số điện_thoại | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,749 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... … Địa_chỉ nơi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … …. Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ <unk> - Sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản <unk> - Ương dưỡng giống thuỷ_sản <unk> Đăng_ký cấp lần đầu : <unk> Đăng_ký cấp lại : <unk> Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này, gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản. CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên, đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ( | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,750 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ). Mẫu_số 02. NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT, KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT, ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,751 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … ….. Email : … … … … … … …. Địa_chỉ nơi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … …... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … ….. Email : … … … … … … …. Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản, cụ_thể như sau : 1. Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,752 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... của cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản, cụ_thể như sau : 1. Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. 2. Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. 3. Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,753 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... … … … … … ….. 3. Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. 4. Danh_mục các đối_tượng sản_xuất, ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ….. … … …, ngày.... tháng... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên, đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,754 | |
Thành_lập trại tôm , cá giống cần chuẩn_bị những hồ_sơ gì ? | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên, đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ). _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất, ương dưỡng ( nếu có ). 2 Nêu đầy_đủ tên, số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản. 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh, hồ_sơ theo_dõi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản … | None | 1 | Khoản 2 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 01 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo Mẫu số 02 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định 26/2019/NĐ-CP. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện quy dịnh tại khoản 4 Điều 21 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP như sau : Bước 1 : Tổ_chức , cá_nhân gửi hồ_sơ đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra điều_kiện của cơ_sở theo Mẫu số 03 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không đáp_ứng điều_kiện , cơ_sở thực_hiện khắc_phục ; sau khi khắc_phục có văn_bản thông_báo đến cơ_quan có thẩm_quyền để tổ_chức kiểm_tra nội_dung đã khắc_phục . Trường_hợp cơ_sở đáp_ứng điều_kiện , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc việc kiểm_tra , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu số 04 . NT Phụ_lục III ban hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không cấp phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do ; Như_vậy , anh / chị muốn thành_lập trại cá giống thì phải đáp_ứng được các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và chuẩn_bị hồ_sơ nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền để xin giấy_phép . Mẫu_số 01 . NT TÊN CƠ_SỞ - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … … … ... , ngày … tháng … năm … … ĐƠN ĐỀ_NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG_NHẬN CƠ_SỞ ĐỦ ĐIỀU_KIỆN SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … . Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … . Số fax : … … … … … … … Email : … … … … … … … … … … Đề_nghị được kiểm_tra điều_kiện cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : - Sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ □ - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản □ - Ương dưỡng giống thuỷ_sản □ Đăng_ký cấp lần đầu : □ Đăng_ký cấp lại : □ Hồ_sơ và tài_liệu kèm theo đơn đề_nghị này , gồm : Chúng_tôi cam_kết thực_hiện các quy_định về điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . CHỦ CƠ_SỞ ĐĂNG_KÝ KIỂM_TRA ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . Mẫu_số 02 . NT CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - BẢN THUYẾT_MINH CHI_TIẾT VỀ CƠ_SỞ VẬT_CHẤT , KỸ_THUẬT CỦA CƠ_SỞ SẢN_XUẤT , ƯƠNG DƯỠNG GIỐNG THỦY SẢN Kính gửi : ( * ) … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Tên cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Địa_chỉ trụ_sở chính : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Địa_chỉ nơi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản : … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... Số điện_thoại : … … … … … … … … … … … … … … Số fax : … … … … … … .. Email : … … … … … … … . Nội_dung thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật của cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản , cụ_thể như sau : 1 . Cơ_sở vật_chất 1 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 2 . Trang_thiết_bị 2 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ... … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 3 . Hồ_sơ 3 : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. 4 . Danh_mục các đối_tượng sản_xuất , ương dưỡng tại cơ_sở : … … … … … … … … … … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .. … … … , ngày .... tháng ... năm … … ĐẠI_DIỆN CƠ_SỞ ( Ký_tên , đóng_dấu nếu có ) Ghi_chú : ( * ) Gửi_Tổng cục Thuỷ_sản nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ ; gửi Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh nếu cơ_sở đăng_ký kiểm_tra là cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ( trừ giống thuỷ_sản bố_mẹ ) . _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 Mô_tả diện_tích ; quy_mô ; các khu sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ... kèm theo sơ_đồ khu sản_xuất , ương dưỡng ( nếu có ) . 2 Nêu đầy_đủ tên , số_lượng thiết_bị phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản . 3 Giấy đăng_ký kinh_doanh , hồ_sơ theo_dõi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản … | 196,755 | |
Doanh_nghiệp hay người lao_động sẽ quyết_toán thuế TNCN trong trường_hợp người lao_động đã nghỉ_việc ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán th: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP, tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm. Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập, hợp_nhất, chia, tách, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới. - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; Đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; Đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . - Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Theo nội_dung trên thì người lao_động đã nghỉ_việc sẽ không thuộc các trường_hợp được uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân . Tại tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 có hướng_dẫn như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ hai nơi trở lên mà không đáp_ứng điều_kiện được uỷ_quyền quyết_toán theo quy_định thì phải trực_tiếp khai quyết_toán thuế TNCN với cơ_quan thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo . Như_vậy , theo các quy_định trên thì việc quyết_toán thuế TNCN đối_với người lao_động đã nghỉ_việc sẽ do người lao_động trực_tiếp thực_hiện . Quyết_toán thuế TNCN năm 2023 cho người lao_động đã nghỉ_việc ? ( Hình từ Internet ) | 196,756 | |
Doanh_nghiệp hay người lao_động sẽ quyết_toán thuế TNCN trong trường_hợp người lao_động đã nghỉ_việc ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán th: ... quyết_toán thuế, kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; Đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này. - Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh. Theo nội_dung trên thì người lao_động đã nghỉ_việc sẽ không thuộc các trường_hợp được uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân. Tại tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 có hướng_dẫn như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công từ hai nơi trở lên mà không đáp_ứng điều_kiện được uỷ_quyền quyết_toán theo quy_định thì phải trực_tiếp khai quyết_toán thuế TNCN với cơ_quan thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo. Như_vậy, theo các quy_định trên thì việc quyết_toán thuế TNCN đối_với người lao_động đã nghỉ_việc sẽ do người lao_động trực_tiếp thực_hiện. Quyết_toán thuế TNCN năm 2023 cho người lao_động đã nghỉ_việc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; Đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . - Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Theo nội_dung trên thì người lao_động đã nghỉ_việc sẽ không thuộc các trường_hợp được uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân . Tại tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 có hướng_dẫn như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ hai nơi trở lên mà không đáp_ứng điều_kiện được uỷ_quyền quyết_toán theo quy_định thì phải trực_tiếp khai quyết_toán thuế TNCN với cơ_quan thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo . Như_vậy , theo các quy_định trên thì việc quyết_toán thuế TNCN đối_với người lao_động đã nghỉ_việc sẽ do người lao_động trực_tiếp thực_hiện . Quyết_toán thuế TNCN năm 2023 cho người lao_động đã nghỉ_việc ? ( Hình từ Internet ) | 196,757 | |
Doanh_nghiệp hay người lao_động sẽ quyết_toán thuế TNCN trong trường_hợp người lao_động đã nghỉ_việc ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán th: ... theo các quy_định trên thì việc quyết_toán thuế TNCN đối_với người lao_động đã nghỉ_việc sẽ do người lao_động trực_tiếp thực_hiện. Quyết_toán thuế TNCN năm 2023 cho người lao_động đã nghỉ_việc? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP , tiểu_mục 3 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 điều_kiện uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân được xác_định như sau : - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện việc quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm . Trường_hợp cá_nhân là người lao_động được điều_chuyển từ_tổ_chức cũ đến tổ_chức mới do tổ_chức cũ thực_hiện sáp_nhập , hợp_nhất , chia , tách , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc tổ_chức cũ và tổ_chức mới trong cùng một hệ_thống thì cá_nhân được uỷ_quyền quyết_toán thuế cho tổ_chức mới . - Cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên tại một nơi và thực_tế đang làm_việc tại đó vào thời_điểm tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập quyết_toán thuế , kể_cả trường_hợp không làm_việc đủ 12 tháng trong năm ; Đồng_thời có thu_nhập vãng_lai ở các nơi khác bình_quân tháng trong năm không quá 10 triệu đồng và đã được khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân theo tỷ_lệ 10% nếu không có yêu_cầu quyết_toán thuế đối_với phần thu_nhập này . - Cá_nhân là người nước_ngoài kết_thúc hợp_đồng làm_việc tại Việt_Nam khai quyết_toán thuế với cơ_quan thuế trước khi xuất_cảnh . Theo nội_dung trên thì người lao_động đã nghỉ_việc sẽ không thuộc các trường_hợp được uỷ_quyền quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân . Tại tiểu_mục 1 Mục I_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 có hướng_dẫn như sau : Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công từ hai nơi trở lên mà không đáp_ứng điều_kiện được uỷ_quyền quyết_toán theo quy_định thì phải trực_tiếp khai quyết_toán thuế TNCN với cơ_quan thuế nếu có số thuế phải nộp thêm hoặc có số thuế nộp thừa đề_nghị hoàn hoặc bù_trừ vào kỳ khai thuế tiếp_theo . Như_vậy , theo các quy_định trên thì việc quyết_toán thuế TNCN đối_với người lao_động đã nghỉ_việc sẽ do người lao_động trực_tiếp thực_hiện . Quyết_toán thuế TNCN năm 2023 cho người lao_động đã nghỉ_việc ? ( Hình từ Internet ) | 196,758 | |
Hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 , hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022, hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc bao_gồm : - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ). - Phụ_lục bảng kê giảm trừ gia_cảnh cho người phụ_thuộc mẫu_số 02-1 / BK-QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ). - Bản_sao ( bản chụp từ bản_chính ) các chứng_từ chứng_minh số thuế đã khấu_trừ, đã tạm nộp trong năm, số thuế đã nộp ở nước_ngoài ( nếu có ). + Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân do tổ_chức trả thu_nhập đã chấm_dứt hoạt_động thì cơ_quan thuế căn_cứ cơ_sở_dữ_liệu của ngành thuế để xem_xét xử_lý hồ_sơ quyết_toán thuế cho cá_nhân mà không bắt_buộc phải có chứng_từ khấu_trừ thuế. + Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì người nộp thuế sử_dụng bản thể_hiện của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 , hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc bao_gồm : - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ) . - Phụ_lục bảng kê giảm trừ gia_cảnh cho người phụ_thuộc mẫu_số 02-1 / BK-QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ) . - Bản_sao ( bản chụp từ bản_chính ) các chứng_từ chứng_minh số thuế đã khấu_trừ , đã tạm nộp trong năm , số thuế đã nộp ở nước_ngoài ( nếu có ) . + Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân do tổ_chức trả thu_nhập đã chấm_dứt hoạt_động thì cơ_quan thuế căn_cứ cơ_sở_dữ_liệu của ngành thuế để xem_xét xử_lý hồ_sơ quyết_toán thuế cho cá_nhân mà không bắt_buộc phải có chứng_từ khấu_trừ thuế . + Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì người nộp thuế sử_dụng bản thể_hiện của chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử ( bản giấy do người nộp thuế tự in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc do tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập gửi cho người nộp thuế ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận khấu_trừ thuế ( ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế_thu_nhập nào ) do cơ_quan trả thu_nhập cấp hoặc Bản_sao chứng_từ ngân_hàng đối_với số thuế đã nộp ở nước_ngoài có xác_nhận của người nộp thuế trong trường_hợp theo quy_định của luật_pháp nước_ngoài , cơ_quan thuế nước_ngoài không cấp giấy xác_nhận số thuế đã nộp . - Bản_sao các hoá_đơn chứng_từ chứng_minh khoản đóng_góp vào quỹ từ_thiện , quỹ nhân_đạo , quỹ khuyến_học ( nếu có ) . - Tài_liệu chứng_minh về số tiền đã trả của đơn_vị , tổ_chức trả thu_nhập ở nước_ngoài trong trường_hợp cá_nhân nhận thu_nhập từ các tổ_chức quốc_tế , Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán và nhận thu_nhập từ nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc ( nếu tính giảm trừ cho người phụ_thuộc tại thời_điểm quyết_toán thuế đối_với người phụ_thuộc chưa thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc ) . | 196,759 | |
Hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 , hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động: ... cho cá_nhân mà không bắt_buộc phải có chứng_từ khấu_trừ thuế. + Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì người nộp thuế sử_dụng bản thể_hiện của chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử ( bản giấy do người nộp thuế tự in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc do tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập gửi cho người nộp thuế ). - Bản_sao Giấy chứng_nhận khấu_trừ thuế ( ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế_thu_nhập nào ) do cơ_quan trả thu_nhập cấp hoặc Bản_sao chứng_từ ngân_hàng đối_với số thuế đã nộp ở nước_ngoài có xác_nhận của người nộp thuế trong trường_hợp theo quy_định của luật_pháp nước_ngoài, cơ_quan thuế nước_ngoài không cấp giấy xác_nhận số thuế đã nộp. - Bản_sao các hoá_đơn chứng_từ chứng_minh khoản đóng_góp vào quỹ từ_thiện, quỹ nhân_đạo, quỹ khuyến_học ( nếu có ). - Tài_liệu chứng_minh về số tiền đã trả của đơn_vị, tổ_chức trả thu_nhập ở nước_ngoài trong trường_hợp cá_nhân nhận thu_nhập từ các tổ_chức quốc_tế, Đại_sứ_quán, Lãnh_sự_quán và nhận thu_nhập từ nước_ngoài. - Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc ( nếu tính giảm trừ cho người phụ_thuộc tại thời_điểm quyết_toán | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 , hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc bao_gồm : - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ) . - Phụ_lục bảng kê giảm trừ gia_cảnh cho người phụ_thuộc mẫu_số 02-1 / BK-QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ) . - Bản_sao ( bản chụp từ bản_chính ) các chứng_từ chứng_minh số thuế đã khấu_trừ , đã tạm nộp trong năm , số thuế đã nộp ở nước_ngoài ( nếu có ) . + Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân do tổ_chức trả thu_nhập đã chấm_dứt hoạt_động thì cơ_quan thuế căn_cứ cơ_sở_dữ_liệu của ngành thuế để xem_xét xử_lý hồ_sơ quyết_toán thuế cho cá_nhân mà không bắt_buộc phải có chứng_từ khấu_trừ thuế . + Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì người nộp thuế sử_dụng bản thể_hiện của chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử ( bản giấy do người nộp thuế tự in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc do tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập gửi cho người nộp thuế ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận khấu_trừ thuế ( ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế_thu_nhập nào ) do cơ_quan trả thu_nhập cấp hoặc Bản_sao chứng_từ ngân_hàng đối_với số thuế đã nộp ở nước_ngoài có xác_nhận của người nộp thuế trong trường_hợp theo quy_định của luật_pháp nước_ngoài , cơ_quan thuế nước_ngoài không cấp giấy xác_nhận số thuế đã nộp . - Bản_sao các hoá_đơn chứng_từ chứng_minh khoản đóng_góp vào quỹ từ_thiện , quỹ nhân_đạo , quỹ khuyến_học ( nếu có ) . - Tài_liệu chứng_minh về số tiền đã trả của đơn_vị , tổ_chức trả thu_nhập ở nước_ngoài trong trường_hợp cá_nhân nhận thu_nhập từ các tổ_chức quốc_tế , Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán và nhận thu_nhập từ nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc ( nếu tính giảm trừ cho người phụ_thuộc tại thời_điểm quyết_toán thuế đối_với người phụ_thuộc chưa thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc ) . | 196,760 | |
Hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 , hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động: ... nhận thu_nhập từ các tổ_chức quốc_tế, Đại_sứ_quán, Lãnh_sự_quán và nhận thu_nhập từ nước_ngoài. - Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc ( nếu tính giảm trừ cho người phụ_thuộc tại thời_điểm quyết_toán thuế đối_với người phụ_thuộc chưa thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1.1 tiểu_mục 1 Mục_IV_Công_văn 883 / TCT-DNNCN năm 2022 , hồ_sơ quyết_toán thuế TNCN 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc bao_gồm : - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ) . - Phụ_lục bảng kê giảm trừ gia_cảnh cho người phụ_thuộc mẫu_số 02-1 / BK-QTT-TNCN ban_hành kèm theo Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( Tại đây ) . - Bản_sao ( bản chụp từ bản_chính ) các chứng_từ chứng_minh số thuế đã khấu_trừ , đã tạm nộp trong năm , số thuế đã nộp ở nước_ngoài ( nếu có ) . + Trường_hợp tổ_chức trả thu_nhập không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho cá_nhân do tổ_chức trả thu_nhập đã chấm_dứt hoạt_động thì cơ_quan thuế căn_cứ cơ_sở_dữ_liệu của ngành thuế để xem_xét xử_lý hồ_sơ quyết_toán thuế cho cá_nhân mà không bắt_buộc phải có chứng_từ khấu_trừ thuế . + Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập sử_dụng chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử thì người nộp thuế sử_dụng bản thể_hiện của chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử ( bản giấy do người nộp thuế tự in chuyển_đổi từ chứng_từ khấu_trừ thuế TNCN điện_tử gốc do tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập gửi cho người nộp thuế ) . - Bản_sao Giấy chứng_nhận khấu_trừ thuế ( ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế_thu_nhập nào ) do cơ_quan trả thu_nhập cấp hoặc Bản_sao chứng_từ ngân_hàng đối_với số thuế đã nộp ở nước_ngoài có xác_nhận của người nộp thuế trong trường_hợp theo quy_định của luật_pháp nước_ngoài , cơ_quan thuế nước_ngoài không cấp giấy xác_nhận số thuế đã nộp . - Bản_sao các hoá_đơn chứng_từ chứng_minh khoản đóng_góp vào quỹ từ_thiện , quỹ nhân_đạo , quỹ khuyến_học ( nếu có ) . - Tài_liệu chứng_minh về số tiền đã trả của đơn_vị , tổ_chức trả thu_nhập ở nước_ngoài trong trường_hợp cá_nhân nhận thu_nhập từ các tổ_chức quốc_tế , Đại_sứ_quán , Lãnh_sự_quán và nhận thu_nhập từ nước_ngoài . - Hồ_sơ đăng_ký người phụ_thuộc ( nếu tính giảm trừ cho người phụ_thuộc tại thời_điểm quyết_toán thuế đối_với người phụ_thuộc chưa thực_hiện đăng_ký người phụ_thuộc ) . | 196,761 | |
Trình_tự quyết_toán thuế TNCN 2023 online đối_với người lao_động đã nghỉ_việc ra sao ? | Để quyết_toán thuế TNCN 2023 trực_tuyến , người lao_động đã nghỉ_việc thực_hiện theo các bước sau : ... Bước_Nội dung Bước 1 Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 Đăng_nhập vào hệ_thống và điểm các thông_tin cá_nhân : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Bước 3 Sau khi đăng_nhập, nhấn chọn mục “ Quyết_toán thuế ” – & gt ; “ Kê_khai thuế trực_tuyến ” – & gt ; Điền các thông_tin theo yêu_cầu. Trong đó, những mục đánh_dấu ( * ) là các nội_dung bắt_buộc phải điền. Bước 4 Sau khi đã hoàn_tất điền nội_dung – & gt ; nhấn " Hoàn_thành kê_khai " Bước 5 Tải tờ khai bằng cách nhấn " Kết xuất XML " trên màn_hình Bước 6 Nộp tờ khai bằng cách nhấn chọn " Nộp tờ khai " – & gt ; Nhập mã kiểm_tra – & gt ; nhấn chọn " Tiếp_tục ". Hệ_thống sẽ kiểm_tra tờ khai và các thông_tin trên tờ khai. Sau khi hoàn_thành, hệ_thống sẽ thông_báo đã nộp tờ khai thành_công. Sau khi hoàn_thành | None | 1 | Để quyết_toán thuế TNCN 2023 trực_tuyến , người lao_động đã nghỉ_việc thực_hiện theo các bước sau : Bước_Nội dung Bước 1 Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 Đăng_nhập vào hệ_thống và điểm các thông_tin cá_nhân : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Bước 3 Sau khi đăng_nhập , nhấn chọn mục “ Quyết_toán thuế ” – & gt ; “ Kê_khai thuế trực_tuyến ” – & gt ; Điền các thông_tin theo yêu_cầu . Trong đó , những mục đánh_dấu ( * ) là các nội_dung bắt_buộc phải điền . Bước 4 Sau khi đã hoàn_tất điền nội_dung – & gt ; nhấn " Hoàn_thành kê_khai " Bước 5 Tải tờ khai bằng cách nhấn " Kết xuất XML " trên màn_hình Bước 6 Nộp tờ khai bằng cách nhấn chọn " Nộp tờ khai " – & gt ; Nhập mã kiểm_tra – & gt ; nhấn chọn " Tiếp_tục " . Hệ_thống sẽ kiểm_tra tờ khai và các thông_tin trên tờ khai . Sau khi hoàn_thành , hệ_thống sẽ thông_báo đã nộp tờ khai thành_công . Sau khi hoàn_thành nộp tờ khai thuế TNCN online , người lao_động sẽ in tờ khai đã nộp thành 02 bản và ký_tên . Sau đó , nộp chứng_từ khấu_trừ thuế và tờ khai thuế tại Cơ_quan Thuế đã nộp tờ khai online để hoàn_tất . Thời_hạn tự_quyết toán thuế TNCN năm 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc là ngày 30/04/2023 . Tuy_nhiên , theo lịch của các ngày nghỉ lẽ , thì thời_hạn quyết_toán nêu trên sẽ dời sang ngày làm_việc đầu_tiên sau thời_gian nghỉ lễ . | 196,762 | |
Trình_tự quyết_toán thuế TNCN 2023 online đối_với người lao_động đã nghỉ_việc ra sao ? | Để quyết_toán thuế TNCN 2023 trực_tuyến , người lao_động đã nghỉ_việc thực_hiện theo các bước sau : ... " Tiếp_tục ". Hệ_thống sẽ kiểm_tra tờ khai và các thông_tin trên tờ khai. Sau khi hoàn_thành, hệ_thống sẽ thông_báo đã nộp tờ khai thành_công. Sau khi hoàn_thành nộp tờ khai thuế TNCN online, người lao_động sẽ in tờ khai đã nộp thành 02 bản và ký_tên. Sau đó, nộp chứng_từ khấu_trừ thuế và tờ khai thuế tại Cơ_quan Thuế đã nộp tờ khai online để hoàn_tất. Thời_hạn tự_quyết toán thuế TNCN năm 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc là ngày 30/04/2023. Tuy_nhiên, theo lịch của các ngày nghỉ lẽ, thì thời_hạn quyết_toán nêu trên sẽ dời sang ngày làm_việc đầu_tiên sau thời_gian nghỉ lễ. | None | 1 | Để quyết_toán thuế TNCN 2023 trực_tuyến , người lao_động đã nghỉ_việc thực_hiện theo các bước sau : Bước_Nội dung Bước 1 Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 Đăng_nhập vào hệ_thống và điểm các thông_tin cá_nhân : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Bước 3 Sau khi đăng_nhập , nhấn chọn mục “ Quyết_toán thuế ” – & gt ; “ Kê_khai thuế trực_tuyến ” – & gt ; Điền các thông_tin theo yêu_cầu . Trong đó , những mục đánh_dấu ( * ) là các nội_dung bắt_buộc phải điền . Bước 4 Sau khi đã hoàn_tất điền nội_dung – & gt ; nhấn " Hoàn_thành kê_khai " Bước 5 Tải tờ khai bằng cách nhấn " Kết xuất XML " trên màn_hình Bước 6 Nộp tờ khai bằng cách nhấn chọn " Nộp tờ khai " – & gt ; Nhập mã kiểm_tra – & gt ; nhấn chọn " Tiếp_tục " . Hệ_thống sẽ kiểm_tra tờ khai và các thông_tin trên tờ khai . Sau khi hoàn_thành , hệ_thống sẽ thông_báo đã nộp tờ khai thành_công . Sau khi hoàn_thành nộp tờ khai thuế TNCN online , người lao_động sẽ in tờ khai đã nộp thành 02 bản và ký_tên . Sau đó , nộp chứng_từ khấu_trừ thuế và tờ khai thuế tại Cơ_quan Thuế đã nộp tờ khai online để hoàn_tất . Thời_hạn tự_quyết toán thuế TNCN năm 2023 đối_với người lao_động đã nghỉ_việc là ngày 30/04/2023 . Tuy_nhiên , theo lịch của các ngày nghỉ lẽ , thì thời_hạn quyết_toán nêu trên sẽ dời sang ngày làm_việc đầu_tiên sau thời_gian nghỉ lễ . | 196,763 | |
Thẩm_quyền quy_định về tải_trọng của đường_bộ và công_bố về tải_trọng thuộc về ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Tải_trọng và khổ giới_hạn của đường_bộ 1. Người điều_khiển phương_tiện phải tuân_thủ các quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Trường_hợp đặc_biệt, xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường có_thể được lưu_hành trên đường nhưng phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền cấp giấy_phép và phải thực_hiện các biện_pháp bắt_buộc để bảo_vệ đường_bộ, bảo_đảm an_toàn giao_thông. 3. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của quốc_lộ ; quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý. Theo đó, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của quốc_lộ. Đồng_thời quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Tải_trọng và khổ giới_hạn của đường_bộ 1 . Người điều_khiển phương_tiện phải tuân_thủ các quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp đặc_biệt , xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường có_thể được lưu_hành trên đường nhưng phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền cấp giấy_phép và phải thực_hiện các biện_pháp bắt_buộc để bảo_vệ đường_bộ , bảo_đảm an_toàn giao_thông . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của quốc_lộ ; quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của quốc_lộ . Đồng_thời quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý . Tải_trọng của đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 196,764 | |
Thẩm_quyền quy_định về tải_trọng của đường_bộ và công_bố về tải_trọng thuộc về ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... quốc_lộ. Đồng_thời quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý. Tải_trọng của đường_bộ ( Hình từ Internet ) Tải_trọng và khổ giới_hạn của đường_bộ 1. Người điều_khiển phương_tiện phải tuân_thủ các quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Trường_hợp đặc_biệt, xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường có_thể được lưu_hành trên đường nhưng phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền cấp giấy_phép và phải thực_hiện các biện_pháp bắt_buộc để bảo_vệ đường_bộ, bảo_đảm an_toàn giao_thông. 3. Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của quốc_lộ ; quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý. Theo đó, Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Tải_trọng và khổ giới_hạn của đường_bộ 1 . Người điều_khiển phương_tiện phải tuân_thủ các quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp đặc_biệt , xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường có_thể được lưu_hành trên đường nhưng phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền cấp giấy_phép và phải thực_hiện các biện_pháp bắt_buộc để bảo_vệ đường_bộ , bảo_đảm an_toàn giao_thông . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của quốc_lộ ; quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của quốc_lộ . Đồng_thời quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý . Tải_trọng của đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 196,765 | |
Thẩm_quyền quy_định về tải_trọng của đường_bộ và công_bố về tải_trọng thuộc về ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý. Theo đó, Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của quốc_lộ. Đồng_thời quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn của đường_bộ, xe bánh xích gây hư_hại mặt đường. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý. Tải_trọng của đường_bộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Tải_trọng và khổ giới_hạn của đường_bộ 1 . Người điều_khiển phương_tiện phải tuân_thủ các quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Trường_hợp đặc_biệt , xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường có_thể được lưu_hành trên đường nhưng phải được cơ_quan quản_lý đường_bộ có thẩm_quyền cấp giấy_phép và phải thực_hiện các biện_pháp bắt_buộc để bảo_vệ đường_bộ , bảo_đảm an_toàn giao_thông . 3 . Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của quốc_lộ ; quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý . Theo đó , Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của quốc_lộ . Đồng_thời quy_định việc cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn của đường_bộ , xe bánh xích gây hư_hại mặt đường . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_bố về tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ do địa_phương quản_lý . Tải_trọng của đường_bộ ( Hình từ Internet ) | 196,766 | |
Tải_trọng của đường_bộ là gì ? Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu_đường được xác_định dựa vào đâu ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về tải_trọng của đường_bộ như sau : ... Tải_trọng của đường_bộ 1. Tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế. 2. Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. 3. Khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. Theo đó, tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế. Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. Còn khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về tải_trọng của đường_bộ như sau : Tải_trọng của đường_bộ 1 . Tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế . 2 . Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . 3 . Khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . Theo đó , tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế . Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . Còn khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . | 196,767 | |
Tải_trọng của đường_bộ là gì ? Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu_đường được xác_định dựa vào đâu ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về tải_trọng của đường_bộ như sau : ... quy_định về báo_hiệu đường_bộ. Còn khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. Tải_trọng của đường_bộ 1. Tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế. 2. Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. 3. Khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. Theo đó, tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế. Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu, được cơ_quan có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về tải_trọng của đường_bộ như sau : Tải_trọng của đường_bộ 1 . Tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế . 2 . Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . 3 . Khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . Theo đó , tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế . Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . Còn khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . | 196,768 | |
Tải_trọng của đường_bộ là gì ? Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu_đường được xác_định dựa vào đâu ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về tải_trọng của đường_bộ như sau : ... của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế. Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. Còn khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường, được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về tải_trọng của đường_bộ như sau : Tải_trọng của đường_bộ 1 . Tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế . 2 . Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . 3 . Khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . Theo đó , tải_trọng của đường_bộ là khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu và đường để bảo_đảm tuổi_thọ công_trình theo thiết_kế . Khả_năng chịu_tải khai_thác của cầu được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế cầu và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của cầu , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế tổng trọng_lượng xe qua cầu theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . Còn khả_năng chịu_tải khai_thác của đường được xác_định theo hồ_sơ thiết_kế mặt đường và tình_trạng kỹ_thuật thực_tế của đường , được cơ_quan có thẩm_quyền công_bố hoặc được thể_hiện bằng biển_báo hiệu hạn_chế trọng_lượng trên trục xe theo quy_định về báo_hiệu đường_bộ . | 196,769 | |
Việc cập_nhật tải_trọng của đường_bộ là trách_nhiệm của ai và được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_: ... Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang như sau : Điều_chỉnh công_bố tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang 1. Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ). 2. Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng, khổ giới_hạn của đường địa_phương ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ). 3. Cục Đường_sắt Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tình_trạng kỹ_thuật đường ngang trên mạng_lưới đường_sắt Việt_Nam ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ). 4. Các nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang như sau : Điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang 1 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ) . 2 . Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường địa_phương ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . 3 . Cục Đường_sắt Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tình_trạng kỹ_thuật đường ngang trên mạng_lưới đường_sắt Việt_Nam ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . 4 . Các nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của các đoạn tuyến đường_bộ trong phạm_vi quản_lý ; đồng_thời gửi số_liệu về Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường địa_phương ) , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ( đối_với quốc_lộ ) để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 10 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm ) . 5 . Cầu trên các tuyến , đoạn tuyến đường_bộ đã được công_bố nhưng chưa được cải_tạo , nâng_cấp đồng_bộ với tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ đã được công_bố , cơ_quan quản_lý đường_bộ phải đặt biển_báo hiệu giới_hạn tải_trọng , khổ giới_hạn thực_tế của cầu . Theo đó , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ) . Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường địa_phương . Đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . | 196,770 | |
Việc cập_nhật tải_trọng của đường_bộ là trách_nhiệm của ai và được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_: ... điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ). 4. Các nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng, khổ giới_hạn của các đoạn tuyến đường_bộ trong phạm_vi quản_lý ; đồng_thời gửi số_liệu về Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường địa_phương ), Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ( đối_với quốc_lộ ) để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 10 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm ). 5. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường_bộ đã được công_bố nhưng chưa được cải_tạo, nâng_cấp đồng_bộ với tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ đã được công_bố, cơ_quan quản_lý đường_bộ phải đặt biển_báo hiệu giới_hạn tải_trọng, khổ giới_hạn thực_tế của cầu. Theo đó, Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng, khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ). Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng, khổ giới_hạn của | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang như sau : Điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang 1 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ) . 2 . Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường địa_phương ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . 3 . Cục Đường_sắt Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tình_trạng kỹ_thuật đường ngang trên mạng_lưới đường_sắt Việt_Nam ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . 4 . Các nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của các đoạn tuyến đường_bộ trong phạm_vi quản_lý ; đồng_thời gửi số_liệu về Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường địa_phương ) , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ( đối_với quốc_lộ ) để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 10 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm ) . 5 . Cầu trên các tuyến , đoạn tuyến đường_bộ đã được công_bố nhưng chưa được cải_tạo , nâng_cấp đồng_bộ với tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ đã được công_bố , cơ_quan quản_lý đường_bộ phải đặt biển_báo hiệu giới_hạn tải_trọng , khổ giới_hạn thực_tế của cầu . Theo đó , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ) . Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường địa_phương . Đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . | 196,771 | |
Việc cập_nhật tải_trọng của đường_bộ là trách_nhiệm của ai và được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_: ... cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ). Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng, khổ giới_hạn của đường địa_phương. Đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ). | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định về điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang như sau : Điều_chỉnh công_bố tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật đường ngang 1 . Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ) . 2 . Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường địa_phương ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . 3 . Cục Đường_sắt Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tình_trạng kỹ_thuật đường ngang trên mạng_lưới đường_sắt Việt_Nam ; đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . 4 . Các nhà_đầu_tư theo hình_thức đối_tác công tư chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của các đoạn tuyến đường_bộ trong phạm_vi quản_lý ; đồng_thời gửi số_liệu về Sở Giao_thông vận_tải ( đối_với đường địa_phương ) , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam ( đối_với quốc_lộ ) để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 10 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm ) . 5 . Cầu trên các tuyến , đoạn tuyến đường_bộ đã được công_bố nhưng chưa được cải_tạo , nâng_cấp đồng_bộ với tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ đã được công_bố , cơ_quan quản_lý đường_bộ phải đặt biển_báo hiệu giới_hạn tải_trọng , khổ giới_hạn thực_tế của cầu . Theo đó , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường_bộ và tình_trạng kỹ_thuật của đường ngang trong phạm_vi cả nước theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12 hàng năm ) . Sở Giao_thông vận_tải chịu trách_nhiệm cập_nhật tải_trọng , khổ giới_hạn của đường địa_phương . Đồng_thời gửi số_liệu về Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam để cập_nhật trên Trang thông_tin điện_tử của Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam theo định_kỳ 06 tháng ( trước ngày 15 tháng 6 và ngày 15 tháng 12 hàng năm ) . | 196,772 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được cấp lại trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay ... 6 . Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bị mất , hỏng được đề_nghị cấp lại . Người được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét quyết_định cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . Trường_hợp từ_chối cấp lại , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay được cấp lại trong các trường_hợp sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bị mất ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bị hư_hỏng . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 6 Điều 52 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm d khoản 6 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay ... 6 . Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bị mất , hỏng được đề_nghị cấp lại . Người được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này đến Cục Hàng_không Việt_Nam . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét quyết_định cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay và gửi kết_quả trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến người đề_nghị . Trường_hợp từ_chối cấp lại , Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối . Như_vậy , theo quy_định trên thì Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay được cấp lại trong các trường_hợp sau : - Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bị mất ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay bị hư_hỏng . | 196,773 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ theo nội_dung được quy_định cụ_thể tại tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Thủ: ... Căn_cứ theo nội_dung được quy_định cụ_thể tại tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022. Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam. - Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn đề_nghị theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét quyết_định cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý<unk> từ_chối cấp lại cho người đề_nghị. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. ( 3 ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. - Số_lượng hồ_sơ : 01 đơn. ( 4 ) | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung được quy_định cụ_thể tại tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét quyết_định cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối cấp lại cho người đề_nghị . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . - Số_lượng hồ_sơ : 01 đơn . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết : 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân . ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 7 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . ( 8 ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . | 196,774 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ theo nội_dung được quy_định cụ_thể tại tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Thủ: ... 3 ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. - Số_lượng hồ_sơ : 01 đơn. ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết : 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đơn đề_nghị. ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức, cá_nhân. ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan phối_hợp : Không. ( 7 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không, sân_bay. ( 8 ) Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không. | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung được quy_định cụ_thể tại tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Người được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay gửi đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức phù_hợp khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Bước 2 : Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam xem_xét quyết_định cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay hoặc thông_báo bằng văn_bản_lý_do từ_chối cấp lại cho người đề_nghị . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : Đơn đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . - Số_lượng hồ_sơ : 01 đơn . ( 4 ) Thời_hạn giải_quyết : 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đơn đề_nghị . ( 5 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức , cá_nhân . ( 6 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 7 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không , sân_bay . ( 8 ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . | 196,775 | |
Phí cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 28.10 tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Phí cấp lại Giấy : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 28.10 tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Phí cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được xác_định theo quy_định tại Thông_tư 193/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không . Theo đó , căn_cứ quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , phí cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không như sau : - Đối_với Cảng_hàng_không quốc_tế : 5.000.000 đ / lần cấp . - Đối_với Cảng_hàng_không khác : 5.000.000 đ / lần cấp . - Đối_với sân_bay trực_thăng , sân_bay chuyên_dùng : 5.000.000 đ / lần cấp . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 28.10 tiểu_mục 28 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 . Phí cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không được xác_định theo quy_định tại Thông_tư 193/2016/TT-BTC ngày 8/11/2016 quy_định mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí , lệ_phí trong lĩnh_vực hàng_không . Theo đó , căn_cứ quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư 193/2016/TT-BTC , phí cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký cảng_hàng_không như sau : - Đối_với Cảng_hàng_không quốc_tế : 5.000.000 đ / lần cấp . - Đối_với Cảng_hàng_không khác : 5.000.000 đ / lần cấp . - Đối_với sân_bay trực_thăng , sân_bay chuyên_dùng : 5.000.000 đ / lần cấp . | 196,776 | |
Doanh_nghiệp cảng_hàng_không có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , doanh_nghiệp cảng_hàng_không có những quyền và nghĩa_vụ sau : ... - Quản_lý, tổ_chức khai_thác kết_cấu_hạ_tầng, trang_bị, thiết_bị của cảng_hàng_không, sân_bay thuộc quyền_sở_hữu hoặc được nhà_nước giao, cho thuê quyền khai_thác hoặc được chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác theo quy_định của pháp_luật. - Lập kế_hoạch đầu_tư phát_triển, cải_tạo, mở_rộng cảng_hàng_không, sân_bay theo quy_hoạch cảng_hàng_không đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt và phù_hợp với nhu_cầu phát_triển, phù_hợp với việc khai_thác cảng_hàng_không, sân_bay ; tổ_chức thực_hiện đầu_tư, xây_dựng theo kế_hoạch được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt. - Ký hợp_đồng giao_kết theo quy_định với doanh_nghiệp được Cục Hàng_không Việt_Nam cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay. - Xây_dựng, bảo_trì, duy_trì hoạt_động các công_trình hệ_thống hàng_rào an_ninh, hệ_thống các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật dùng chung gồm đường giao_thông nội cảng ngoài sân_bay, công_trình cấp_điện, công_trình cấp_nước, công_trình thoát nước, công_trình bảo_vệ môi_trường, công_trình thông_tin liên_lạc và các công_trình thiết_yếu của cảng_hàng_không, trừ các công_trình thuộc phạm_vi quản_lý, khai_thác của doanh_nghiệp bảo_đảm hoạt_động bay. - Đầu_tư, trang_bị công_cụ, công_nghệ, các phần_mềm hỗ_trợ, phục_vụ cho việc kiểm_soát, điều_hành sân_bay theo năng_lực khai_thác và giờ cất | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , doanh_nghiệp cảng_hàng_không có những quyền và nghĩa_vụ sau : - Quản_lý , tổ_chức khai_thác kết_cấu_hạ_tầng , trang_bị , thiết_bị của cảng_hàng_không , sân_bay thuộc quyền_sở_hữu hoặc được nhà_nước giao , cho thuê quyền khai_thác hoặc được chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác theo quy_định của pháp_luật . - Lập kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_hoạch cảng_hàng_không đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt và phù_hợp với nhu_cầu phát_triển , phù_hợp với việc khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; tổ_chức thực_hiện đầu_tư , xây_dựng theo kế_hoạch được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt . - Ký hợp_đồng giao_kết theo quy_định với doanh_nghiệp được Cục Hàng_không Việt_Nam cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay . - Xây_dựng , bảo_trì , duy_trì hoạt_động các công_trình hệ_thống hàng_rào an_ninh , hệ_thống các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật dùng chung gồm đường giao_thông nội cảng ngoài sân_bay , công_trình cấp_điện , công_trình cấp_nước , công_trình thoát nước , công_trình bảo_vệ môi_trường , công_trình thông_tin liên_lạc và các công_trình thiết_yếu của cảng_hàng_không , trừ các công_trình thuộc phạm_vi quản_lý , khai_thác của doanh_nghiệp bảo_đảm hoạt_động bay . - Đầu_tư , trang_bị công_cụ , công_nghệ , các phần_mềm hỗ_trợ , phục_vụ cho việc kiểm_soát , điều_hành sân_bay theo năng_lực khai_thác và giờ cất hạ_cánh của tàu_bay , sử_dụng sân đỗ tàu_bay , phối_hợp hiệp_đồng ra quyết_định tại cảng_hàng_không , sân_bay theo yêu_cầu và kế_hoạch của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Phối_hợp với các cơ_quan của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh tại cảng_hàng_không , sân_bay theo yêu_cầu và kế_hoạch của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 64 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 . | 196,777 | |
Doanh_nghiệp cảng_hàng_không có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , doanh_nghiệp cảng_hàng_không có những quyền và nghĩa_vụ sau : ... khai_thác của doanh_nghiệp bảo_đảm hoạt_động bay. - Đầu_tư, trang_bị công_cụ, công_nghệ, các phần_mềm hỗ_trợ, phục_vụ cho việc kiểm_soát, điều_hành sân_bay theo năng_lực khai_thác và giờ cất hạ_cánh của tàu_bay, sử_dụng sân đỗ tàu_bay, phối_hợp hiệp_đồng ra quyết_định tại cảng_hàng_không, sân_bay theo yêu_cầu và kế_hoạch của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Phối_hợp với các cơ_quan của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh tại cảng_hàng_không, sân_bay theo yêu_cầu và kế_hoạch của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 64 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , doanh_nghiệp cảng_hàng_không có những quyền và nghĩa_vụ sau : - Quản_lý , tổ_chức khai_thác kết_cấu_hạ_tầng , trang_bị , thiết_bị của cảng_hàng_không , sân_bay thuộc quyền_sở_hữu hoặc được nhà_nước giao , cho thuê quyền khai_thác hoặc được chuyển_nhượng có thời_hạn quyền khai_thác theo quy_định của pháp_luật . - Lập kế_hoạch đầu_tư phát_triển , cải_tạo , mở_rộng cảng_hàng_không , sân_bay theo quy_hoạch cảng_hàng_không đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt và phù_hợp với nhu_cầu phát_triển , phù_hợp với việc khai_thác cảng_hàng_không , sân_bay ; tổ_chức thực_hiện đầu_tư , xây_dựng theo kế_hoạch được Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt . - Ký hợp_đồng giao_kết theo quy_định với doanh_nghiệp được Cục Hàng_không Việt_Nam cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay . - Xây_dựng , bảo_trì , duy_trì hoạt_động các công_trình hệ_thống hàng_rào an_ninh , hệ_thống các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật dùng chung gồm đường giao_thông nội cảng ngoài sân_bay , công_trình cấp_điện , công_trình cấp_nước , công_trình thoát nước , công_trình bảo_vệ môi_trường , công_trình thông_tin liên_lạc và các công_trình thiết_yếu của cảng_hàng_không , trừ các công_trình thuộc phạm_vi quản_lý , khai_thác của doanh_nghiệp bảo_đảm hoạt_động bay . - Đầu_tư , trang_bị công_cụ , công_nghệ , các phần_mềm hỗ_trợ , phục_vụ cho việc kiểm_soát , điều_hành sân_bay theo năng_lực khai_thác và giờ cất hạ_cánh của tàu_bay , sử_dụng sân đỗ tàu_bay , phối_hợp hiệp_đồng ra quyết_định tại cảng_hàng_không , sân_bay theo yêu_cầu và kế_hoạch của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Phối_hợp với các cơ_quan của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng thực_hiện các nhiệm_vụ bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh tại cảng_hàng_không , sân_bay theo yêu_cầu và kế_hoạch của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ khác theo quy_định tại Điều 64 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 . | 196,778 | |
Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : ... Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh, chữa_cháy theo quy_định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng, phòng, chống cháy, nổ của tàu không đúng quy_định. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh , chữa_cháy theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng , phòng , chống cháy , nổ của tàu không đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng . 4 . Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu ( Hình từ Internet ) | 196,779 | |
Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : ... theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu thủng, phòng, chống cháy, nổ của tàu không đúng quy_định. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng. 4. Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên.... Theo Điều | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh , chữa_cháy theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng , phòng , chống cháy , nổ của tàu không đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng . 4 . Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu ( Hình từ Internet ) | 196,780 | |
Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu thì có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ? | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : ... 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên.... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm d khoản 1 Điều 36 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về an_toàn sinh_mạng trên tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có bảng phân_công nhiệm_vụ trong tình_huống khẩn_cấp tại các vị_trí theo quy_định hoặc có bảng phân_công nhiệm_vụ nhưng không phù_hợp với thuyền bộ của tàu hoặc bảng quy_định đã bị hư_hỏng ; b ) Không có các bảng chỉ_dẫn thao_tác các thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng tàu theo quy_định hoặc các bảng chỉ_dẫn đã bị hư_hỏng ; c ) Không có phiếu trách_nhiệm cá_nhân khi báo_động ở những nơi quy_định trên tàu hoặc phiếu trách_nhiệm cá_nhân không phù_hợp với thuyền bộ của tàu ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng của tàu ; đ ) Thuyền_trưởng không tổ_chức thực_tập cứu_sinh , chữa_cháy theo quy_định . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Cầu_thang mạn không có lưới bảo_hiểm hoặc đèn chiếu sáng theo quy_định ; b ) Sử_dụng trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu thủng , phòng , chống cháy , nổ của tàu không đúng quy_định . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với thuyền_viên trong ca trực có nồng_độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam / 01 lít khí thở hoặc có sử_dụng các chất kích_thích khác mà luật cấm sử_dụng . 4 . Đối_với hành_vi tàu_thuyền không bố_trí đủ định_biên an_toàn tối_thiểu hoặc vượt quá mức cho_phép của trang_thiết_bị cứu_sinh trên tàu theo quy_định sẽ bị xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích dưới 200 GT ; b ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 200 GT đến dưới 500 GT ; c ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 500 GT đến dưới 3.000 GT ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với tàu_thuyền có tổng dung_tích từ 3.000 GT trở lên . ... Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu ( Hình từ Internet ) | 196,781 | |
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt thuyền_viên này . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt thuyền_viên này . | 196,782 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu là bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu là 01 năm . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị cứu_sinh của tàu là 01 năm . | 196,783 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP , khoản 6 Điều 4 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 106/2017/NĐ-CP : ... Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP , khoản 6 Điều 4 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 106/2017/NĐ-CP ( khoản này bị bãi_bỏ bởi Điều 5 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 6 . Bản_sao hợp_đồng nguyên_tắc hoặc thoả_thuận nhập_khẩu uỷ_thác nguyên_liệu thuốc_lá với doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá , doanh_nghiệp chế_biến nguyên_liệu thuốc_lá hoặc hợp_đồng nguyên_tắc hoặc thoả_thuận xuất_khẩu uỷ_thác nguyên_liệu thuốc_lá với doanh_nghiệp đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , doanh_nghiệp chế_biến nguyên_liệu thuốc_lá Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá gồm những tài_liệu được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Nguyên_liệu thuốc_lá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP , khoản 6 Điều 4 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 106/2017/NĐ-CP ( khoản này bị bãi_bỏ bởi Điều 5 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP ) , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 08/2018/NĐ-CP về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá 1 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . 2 . Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . 6 . Bản_sao hợp_đồng nguyên_tắc hoặc thoả_thuận nhập_khẩu uỷ_thác nguyên_liệu thuốc_lá với doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm thuốc_lá , doanh_nghiệp chế_biến nguyên_liệu thuốc_lá hoặc hợp_đồng nguyên_tắc hoặc thoả_thuận xuất_khẩu uỷ_thác nguyên_liệu thuốc_lá với doanh_nghiệp đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , doanh_nghiệp chế_biến nguyên_liệu thuốc_lá Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá gồm những tài_liệu được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có đơn đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá và bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . Nguyên_liệu thuốc_lá ( Hình từ Internet ) | 196,784 | |
Cơ_quan nào có quyền cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ? | Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán ngu: ... Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Thẩm_quyền , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . Sở Công_Thương tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Sở Công_Thương ) là cơ_quan cấp , cấp lại , sửa_đổi bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh mình để đầu_tư trồng cây_thuốc lá , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . ... Theo quy_định trên , Sở Công_Thương là cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh mình để mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Thẩm_quyền , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . Sở Công_Thương tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Sở Công_Thương ) là cơ_quan cấp , cấp lại , sửa_đổi bổ_sung Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh mình để đầu_tư trồng cây_thuốc lá , mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . ... Theo quy_định trên , Sở Công_Thương là cơ_quan có quyền cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp có trụ_sở chính đóng trên địa_bàn tỉnh mình để mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . | 196,785 | |
Trình_tự cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán ngu: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá, Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Thẩm_quyền, trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá, Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá... 2. Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá, Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá : a ) Doanh_nghiệp đầu_tư trồng cây_thuốc lá, doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá, Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho Sở Công_Thương ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Công_Thương xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá, Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá. Trường_hợp doanh_nghiệp không đáp_ứng được điều_kiện theo quy_định, Sở Công_Thương sẽ có văn_bản trả_lời từ_chối cấp phép và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung.... Như_vậy, doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Thẩm_quyền , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ... 2 . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá : a ) Doanh_nghiệp đầu_tư trồng cây_thuốc lá , doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho Sở Công_Thương ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Công_Thương xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . Trường_hợp doanh_nghiệp không đáp_ứng được điều_kiện theo quy_định , Sở Công_Thương sẽ có văn_bản trả_lời từ_chối cấp phép và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung . ... Như_vậy , doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho Sở Công_Thương . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Công_Thương xem_xét và cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp không đáp_ứng được điều_kiện theo quy_định , Sở Công_Thương sẽ có văn_bản trả_lời từ_chối cấp phép và nêu rõ lý_do . Và đối_với trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung . | 196,786 | |
Trình_tự cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá được thực_hiện thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán ngu: ... làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung.... Như_vậy, doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho Sở Công_Thương. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Công_Thương xem_xét và cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp. Trường_hợp doanh_nghiệp không đáp_ứng được điều_kiện theo quy_định, Sở Công_Thương sẽ có văn_bản trả_lời từ_chối cấp phép và nêu rõ lý_do. Và đối_với trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 11 Nghị_định 67/2013/NĐ-CP quy_định về trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá như sau : Thẩm_quyền , trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá ... 2 . Trình_tự cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá : a ) Doanh_nghiệp đầu_tư trồng cây_thuốc lá , doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho Sở Công_Thương ; b ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Công_Thương xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện đầu_tư trồng cây_thuốc lá , Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá . Trường_hợp doanh_nghiệp không đáp_ứng được điều_kiện theo quy_định , Sở Công_Thương sẽ có văn_bản trả_lời từ_chối cấp phép và nêu rõ lý_do ; c ) Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung . ... Như_vậy , doanh_nghiệp mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho Sở Công_Thương . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Công_Thương xem_xét và cấp Giấy_phép mua_bán nguyên_liệu thuốc_lá cho doanh_nghiệp . Trường_hợp doanh_nghiệp không đáp_ứng được điều_kiện theo quy_định , Sở Công_Thương sẽ có văn_bản trả_lời từ_chối cấp phép và nêu rõ lý_do . Và đối_với trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Công_Thương có văn_bản yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung . | 196,787 | |
Ai có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong Toà_án nhân_dân ? | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : ... Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại 1. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định, hành_vi của mình, của công_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện. 2. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết đối_với các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định, hành_vi của mình, của công_chức, người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại quyết_định, hành_vi của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện, của công_chức, người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết. 3. Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định, hành_vi của mình, của công_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao. 4. Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao giải_quyết các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định, hành_vi của mình, của công_chức, viên_chức và người lao_động | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết đối_với các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức , người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại quyết_định , hành_vi của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện , của công_chức , người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết . 3 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao giải_quyết các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_Toà án nhân_dân tối_cao ; b ) Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại quyết_định , hành_vi của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , của công_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết . Như_vậy , tuỳ theo việc giải_quyết khiếu_nại mà Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp sẽ giải_quyết theo đúng thẩm_quyền . Giải_quyết khiếu_nại ( Hình từ Internet ) | 196,788 | |
Ai có thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại trong Toà_án nhân_dân ? | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : ... . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao giải_quyết các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định, hành_vi của mình, của công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_Toà án nhân_dân tối_cao ; b ) Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại quyết_định, hành_vi của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao, của công_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết. Như_vậy, tuỳ theo việc giải_quyết khiếu_nại mà Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp sẽ giải_quyết theo đúng thẩm_quyền. Giải_quyết khiếu_nại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : Thẩm_quyền giải_quyết khiếu_nại 1 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh giải_quyết đối_với các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức , người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh ; b ) Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại quyết_định , hành_vi của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện , của công_chức , người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp huyện đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết . 3 . Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao . 4 . Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao giải_quyết các khiếu_nại sau : a ) Giải_quyết khiếu_nại lần đầu đối_với các khiếu_nại quyết_định , hành_vi của mình , của công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc quyền quản_lý của Chánh_Toà án nhân_dân tối_cao ; b ) Giải_quyết khiếu_nại lần hai đối_với khiếu_nại quyết_định , hành_vi của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao , của công_chức và người lao_động thuộc thẩm_quyền quản_lý của Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp cao đã giải_quyết lần đầu nhưng còn khiếu_nại hoặc khiếu_nại lần đầu đã hết thời_hạn nhưng chưa được giải_quyết . Như_vậy , tuỳ theo việc giải_quyết khiếu_nại mà Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp sẽ giải_quyết theo đúng thẩm_quyền . Giải_quyết khiếu_nại ( Hình từ Internet ) | 196,789 | |
Quyết_định giải_quyết khiếu_nại bao_gồm các nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định cụ_thể : ... Quyết_định giải_quyết khiếu_nại 1. Căn_cứ quy_định của pháp_luật, báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt, người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký, ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại. 2. Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có các nội_dung sau đây : Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; tên, địa_chỉ người khiếu_nại, người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật để giải_quyết khiếu_nại ; kết_luận nội_dung khiếu_nại ; giữ nguyên, sửa_đổi, bổ_sung hoặc huỷ_bỏ một phần hay toàn_bộ quyết_định hành_chính, chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; giải_quyết các vấn_đề cụ_thể trong nội_dung khiếu_nại ; việc bồi_thường thiệt_hại cho người bị khiếu_nại ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại lần hai, quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án. Như_vậy, quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có các nội_dung sau đây : - Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; tên, địa_chỉ người khiếu_nại, người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định cụ_thể : Quyết_định giải_quyết khiếu_nại 1 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật , báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt , người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký , ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . 2 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có các nội_dung sau đây : Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; tên , địa_chỉ người khiếu_nại , người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật để giải_quyết khiếu_nại ; kết_luận nội_dung khiếu_nại ; giữ nguyên , sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ một phần hay toàn_bộ quyết_định hành_chính , chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; giải_quyết các vấn_đề cụ_thể trong nội_dung khiếu_nại ; việc bồi_thường thiệt_hại cho người bị khiếu_nại ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại lần hai , quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án . Như_vậy , quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có các nội_dung sau đây : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; tên , địa_chỉ người khiếu_nại , người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật để giải_quyết khiếu_nại ; - Kết_luận nội_dung khiếu_nại ; giữ nguyên , sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ một phần hay toàn_bộ quyết_định hành_chính , chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; - Giải_quyết các vấn_đề cụ_thể trong nội_dung khiếu_nại ; việc bồi_thường thiệt_hại cho người bị khiếu_nại ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại lần hai , quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án . | 196,790 | |
Quyết_định giải_quyết khiếu_nại bao_gồm các nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định cụ_thể : ... năm ra quyết_định ; tên, địa_chỉ người khiếu_nại, người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật để giải_quyết khiếu_nại ; - Kết_luận nội_dung khiếu_nại ; giữ nguyên, sửa_đổi, bổ_sung hoặc huỷ_bỏ một phần hay toàn_bộ quyết_định hành_chính, chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; - Giải_quyết các vấn_đề cụ_thể trong nội_dung khiếu_nại ; việc bồi_thường thiệt_hại cho người bị khiếu_nại ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại lần hai, quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định cụ_thể : Quyết_định giải_quyết khiếu_nại 1 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật , báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt , người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký , ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . 2 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có các nội_dung sau đây : Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; tên , địa_chỉ người khiếu_nại , người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật để giải_quyết khiếu_nại ; kết_luận nội_dung khiếu_nại ; giữ nguyên , sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ một phần hay toàn_bộ quyết_định hành_chính , chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; giải_quyết các vấn_đề cụ_thể trong nội_dung khiếu_nại ; việc bồi_thường thiệt_hại cho người bị khiếu_nại ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại lần hai , quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án . Như_vậy , quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải có các nội_dung sau đây : - Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; tên , địa_chỉ người khiếu_nại , người bị khiếu_nại ; nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại ; kết_quả đối_thoại ( nếu có ) ; căn_cứ pháp_luật để giải_quyết khiếu_nại ; - Kết_luận nội_dung khiếu_nại ; giữ nguyên , sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ một phần hay toàn_bộ quyết_định hành_chính , chấm_dứt hành_vi hành_chính bị khiếu_nại ; - Giải_quyết các vấn_đề cụ_thể trong nội_dung khiếu_nại ; việc bồi_thường thiệt_hại cho người bị khiếu_nại ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại lần hai , quyền khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án . | 196,791 | |
Quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực khi nào ? | Tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định cụ_thể : ... Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ... 4 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật sau 30 ngày , kể từ ngày ban_hành mà người khiếu_nại không khiếu_nại tiếp_theo ; đối_với vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì thời_hạn có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 45 ngày . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định giải_quyết khiếu_nại , người giải_quyết khiếu_nại lần đầu có trách_nhiệm gửi quyết_định giải_quyết khiếu_nại cho người khiếu_nại , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người giải_quyết khiếu_nại hoặc người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã chuyển khiếu_nại đến và gửi đến Ban Thanh_tra Toà_án nhân_dân tối_cao để theo_dõi . Do_đó , quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật sau 30 ngày , kể từ ngày ban_hành mà người khiếu_nại không khiếu_nại tiếp_theo ; đối_với vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì thời_hạn có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 45 ngày . | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 18 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định cụ_thể : Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ... 4 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật sau 30 ngày , kể từ ngày ban_hành mà người khiếu_nại không khiếu_nại tiếp_theo ; đối_với vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì thời_hạn có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 45 ngày . 5 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có quyết_định giải_quyết khiếu_nại , người giải_quyết khiếu_nại lần đầu có trách_nhiệm gửi quyết_định giải_quyết khiếu_nại cho người khiếu_nại , thủ_trưởng cấp trên trực_tiếp của người giải_quyết khiếu_nại hoặc người có quyền , nghĩa_vụ liên_quan , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã chuyển khiếu_nại đến và gửi đến Ban Thanh_tra Toà_án nhân_dân tối_cao để theo_dõi . Do_đó , quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật sau 30 ngày , kể từ ngày ban_hành mà người khiếu_nại không khiếu_nại tiếp_theo ; đối_với vùng_sâu , vùng_xa đi_lại khó_khăn thì thời_hạn có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 45 ngày . | 196,792 | |
Người lao_động bị tai_nạn lao_động sẽ được hưởng các quyền_lợi từ bên nào ? | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ). ... Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . | 196,793 | |
Trách_nhiệm của Công_ty đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... " Điều 38. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1. Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của | None | 1 | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . | 196,794 | |
Trách_nhiệm của Công_ty đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; 5. Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6. Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong | None | 1 | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . | 196,795 | |
Trách_nhiệm của Công_ty đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8. Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9. Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10. Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản | None | 1 | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . | 196,796 | |
Trách_nhiệm của Công_ty đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này.'' Đối_chiếu với quy_định nêu trên, ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị, phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ). Ngoài_ra, Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên. Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động, việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên. Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. | None | 1 | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . | 196,797 | |
Trách_nhiệm của Công_ty đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... lao_động. | None | 1 | Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . | 196,798 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : ... “ Điều 43. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý. 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ”. Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46, Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể như sau : “ Điều 46. Trợ_cấp một lần 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần. 2. Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở, sau đó | None | 1 | Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.