Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trách_nhiệm của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : ... một lần. 2. Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở, sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị. Điều 47. Trợ_cấp hằng tháng 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng. 2. Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở, sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính | None | 1 | Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,800 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động ? | Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : ... 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5%, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị. ” Như_vậy, trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ). Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động, Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. | None | 1 | Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,801 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội. Theo Điều 38 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38. Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1. Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,802 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; 5. Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,803 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6. Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8. Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9. Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10. Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,804 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10. Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này.'' Đối_chiếu với quy_định nêu trên, ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị, phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ). Ngoài_ra, Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên. Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động, việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên. Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,805 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên. Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. Trước_hết, Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43. Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1. Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý. 2. Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ”. Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,806 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... tại khoản 1 Điều này ”. Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46, Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014, cụ_thể như sau : “ Điều 46. Trợ_cấp một lần 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần. 2. Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở, sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị. Điều 47. Trợ_cấp hằng tháng 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,807 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị. Điều 47. Trợ_cấp hằng tháng 1. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng. 2. Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở, sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này, hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5%, sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị. ” Như_vậy, trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ). Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động, Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,808 | |
Thưa luật_sư , hiện_nay tôi đang có một vướng_mắc pháp_lý muốn hỏi Luật_sư như sau : Anh_trai tôi bị tai_nạn lao_động bị gãy chân , công_ty đã làm các chế_độ tai_nạn lao_động cho anh tôi . Nhưng gia_đình tôi vẫn không thấy cơ_quan bảo_hiểm thanh_toán tiền bảo_hiểm cho anh tôi trong thời_gian điều_trị tại bệnh_viện . Vì anh tôi điều_trị trái tuyến nên không được hưởng bảo_hiểm trực_tiếp tại bệnh_viện mà gia_đình phải chi_trả toàn_bộ . Chúng_tôi đã liên_hệ với cơ_quan bảo_hiểm thì họ bảo là công_ty nơi anh tôi làm_việc có nghĩa_vụ trả nhưng công_ty thì nói là bên bảo_hiểm trả . Vậy theo quy_định của luật thì ai có trách_nhiệm trả tiền điều_trị do tai_nạn lao_động cho anh tôi . Tôi xin cảm_ơn ! | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ): ... . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động, Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. | None | 1 | Trường_hợp xác_định anh_trai bạn là người lao_động bị tai_nạn lao_động thì bạn được hưởng các quyền_lợi từ phía Công_ty ( người chủ sử_dụng lao_động ) và từ phía cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . Theo Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 38 . Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trongthời gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ' ' Đối_chiếu với quy_định nêu trên , ngoài việc Công_ty phải chi_trả các chi_phí cho đến khi anh_trai bạn điều_trị ổn_định thì còn có trách_nhiệm trả lương đầy_đủ cho anh_trai bạn trong quá_trình bạn điều_trị , phục_hồi ( cho đến khi anh_trai bạn ổn_định và đi làm trở_lại ) . Ngoài_ra , Công_ty có nghĩa_vụ bồi_thường khi anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên . Phụ_thuộc vào mức suy_giảm khả_năng lao_động , việc bồi_thường của công_ty được quy_định tại khoản 4 Điều 38 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 nêu trên . Để xác_định mức suy_giảm khả_năng lao_động làm căn_cứ xác_định mức bồi_thường từ công_ty và từ phía cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . Trước_hết , Điều 43 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động : “ Điều 43 . Điều_kiện hưởng chế_độ tai_nạn lao_động Người lao_động được hưởng chế_độ tai_nạn lao_động khi có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Bị tai_nạn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tại nơi làm_việc và trong giờ làm_việc ; b ) Ngoài nơi làm_việc hoặc ngoài giờ làm_việc khi thực_hiện công_việc theo yêu_cầu của người sử_dụng lao_động ; c ) Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến_nơi làm_việc trong khoảng thời_gian và tuyến đường hợp_lý . 2 . Suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều này ” . Phụ_thuộc vào mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , anh_trai bạn có_thể được hưởng chế_độ trợ_cấp một lần hoặc trợ_cấp hàng tháng theo quy_định tại Điều 46 , Điều 47 Luật bảo_hiểm_xã_hội 2014 , cụ_thể như sau : “ Điều 46 . Trợ_cấp một lần 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ_cấp một lần . 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 5% khả_năng lao_động thì được hưởng 05 lần mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 lần mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , còn được hưởng thêm khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống thì được tính bằng 0,5 tháng , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3 tháng tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . Điều 47 . Trợ_cấp hằng tháng 1 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ_cấp hằng tháng . 2 . Mức trợ_cấp hằng tháng được quy_định như sau : a ) Suy_giảm 31% khả_năng lao_động thì được hưởng bằng 30% mức lương cơ_sở , sau đó cứ suy_giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương cơ_sở ; b ) Ngoài mức trợ_cấp quy_định tại điểm a khoản này , hằng tháng còn được hưởng thêm một khoản trợ_cấp tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , từ một năm trở xuống được tính bằng 0,5% , sau đó cứ thêm mỗi năm đóng bảo_hiểm_xã_hội được tính thêm 0,3% mức tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội của tháng liền kề trước khi nghỉ_việc để điều_trị . ” Như_vậy , trong thời_gian anh_trai bạn nằm viện thì các khoản chi_phí phát_sinh Công_ty anh_trai bạn phải chi_trả ( theo phân_tích ở trên ) . Còn về chế_độ hưởng Bảo_hiểm_xã_hội do bị tai_nạn lao_động thì anh_trai bạn sẽ phải yêu_cầu công_ty giới_thiệu đi giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động , Nếu anh_trai bạn bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên thì Công_ty phải lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 196,809 | |
Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp gồm những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kè: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1. “ Văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ ” giao cho Bộ Tư_pháp bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính, chỉ_thị, công_điện, công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn, công_điện, văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp, ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký có nội_dung giao nhiệm_vụ cho Bộ Tư_pháp ; 2. “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi về thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ; 3. “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : Soạn_thảo và trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan, người có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt các đề_án, báo_cáo, dự_án, văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . “ Văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ” giao cho Bộ Tư_pháp bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính , chỉ_thị , công_điện , công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn , công_điện , văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp , ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký có nội_dung giao nhiệm_vụ cho Bộ Tư_pháp ; 2 . “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi về thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; 3 . “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : Soạn_thảo và trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt các đề_án , báo_cáo , dự_án , văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp bao_gồm : ( 1 ) Soạn_thảo và trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt các đề_án , báo_cáo , dự_án , văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 196,810 | |
Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp gồm những nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kè: ... nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp bao_gồm : ( 1 ) Soạn_thảo và trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan, người có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt các đề_án, báo_cáo, dự_án, văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo, điều_hành của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . “ Văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ ” giao cho Bộ Tư_pháp bao_gồm : Nghị_quyết của Chính_phủ ; quyết_định hành_chính , chỉ_thị , công_điện , công_văn của Thủ_tướng Chính_phủ ; công_văn , công_điện , văn_bản thông_báo ý_kiến kết_luận cuộc họp , ý_kiến chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ do lãnh_đạo Văn_phòng Chính_phủ ký có nội_dung giao nhiệm_vụ cho Bộ Tư_pháp ; 2 . “ Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ” là Hệ_thống phần_mềm quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi về thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; 3 . “ Nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ” bao_gồm : Soạn_thảo và trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt các đề_án , báo_cáo , dự_án , văn_bản hành_chính ; những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , theo quy_định thì nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp bao_gồm : ( 1 ) Soạn_thảo và trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc cơ_quan , người có thẩm_quyền ban_hành hoặc phê_duyệt các đề_án , báo_cáo , dự_án , văn_bản hành_chính ; ( 2 ) Những nhiệm_vụ cụ_thể khác được giao thực_hiện trong các văn_bản chỉ_đạo , điều_hành của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) | 196,811 | |
Công_tác theo_dõi , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung Công_tác theo_dõi, đôn_đốc, cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : 1. Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời, đầy_đủ, công_khai, minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ, Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; 2. Bảo_đảm tính chủ_động, có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị, cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; 3. Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng, quản_lý, kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; 4. Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản, hồ_sơ công_việc chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Tư_pháp ; 5. Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục, thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả chỉ_đạo, | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung Công_tác theo_dõi , đôn_đốc , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : 1 . Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; 2 . Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; 3 . Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; 4 . Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản , hồ_sơ công_việc chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tư_pháp ; 5 . Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục , thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Bộ , ngành Tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định thì công_tác theo_dõi , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; ( 3 ) Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; ( 4 ) Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản , hồ_sơ công_việc chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục , thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Bộ , ngành Tư_pháp . | 196,812 | |
Công_tác theo_dõi , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Q: ... hồ_sơ công_việc chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Tư_pháp ; 5. Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục, thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành của Bộ, ngành Tư_pháp. Như_vậy, theo quy_định thì công_tác theo_dõi, cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời, đầy_đủ, công_khai, minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ, Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động, có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị, cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; ( 3 ) Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng, quản_lý, kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; ( 4 ) Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản, hồ_sơ công_việc chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục, thông_suốt ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung Công_tác theo_dõi , đôn_đốc , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : 1 . Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; 2 . Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; 3 . Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; 4 . Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản , hồ_sơ công_việc chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tư_pháp ; 5 . Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục , thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Bộ , ngành Tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định thì công_tác theo_dõi , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; ( 3 ) Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; ( 4 ) Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản , hồ_sơ công_việc chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục , thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Bộ , ngành Tư_pháp . | 196,813 | |
Công_tác theo_dõi , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Q: ... công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản, hồ_sơ công_việc chỉ_đạo, điều_hành của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo, điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục, thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả chỉ_đạo, điều_hành của Bộ, ngành Tư_pháp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về nguyên_tắc chung như sau : Nguyên_tắc chung Công_tác theo_dõi , đôn_đốc , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : 1 . Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; 2 . Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; 3 . Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; 4 . Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản , hồ_sơ công_việc chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tư_pháp ; 5 . Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục , thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Bộ , ngành Tư_pháp . Như_vậy , theo quy_định thì công_tác theo_dõi , cập_nhật việc thực_hiện nhiệm_vụ được giao phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Tất_cả nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp phải được tổ_chức thực_hiện kịp_thời , đầy_đủ , công_khai , minh_bạch ; Tuân_thủ Quy_chế làm_việc của Chính_phủ , Quy_chế làm_việc của Bộ Tư_pháp và các quy_định của pháp_luật có liên_quan ; ( 2 ) Bảo_đảm tính chủ_động , có sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng và phối_hợp chặt_chẽ giữa các đơn_vị , cá_nhân thuộc Bộ có liên_quan ; ( 3 ) Kết_hợp chặt_chẽ với việc xây_dựng , quản_lý , kiểm_tra và đánh_giá tình_hình thực_hiện chương_trình công_tác hàng năm của Bộ Tư_pháp và của các đơn_vị thuộc Bộ ; ( 4 ) Gắn_kết với chương_trình ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_tác quản_lý văn_bản , hồ_sơ công_việc chỉ_đạo , điều_hành của Bộ Tư_pháp ; ( 5 ) Bảo_đảm hoạt_động chỉ_đạo , điều_hành của Lãnh_đạo Bộ Tư_pháp được liên_tục , thông_suốt ; nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả chỉ_đạo , điều_hành của Bộ , ngành Tư_pháp . | 196,814 | |
Văn_phòng Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gì trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Q: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về tiếp_nhận nhiệm_vụ như sau : Tiếp_nhận nhiệm_vụ Trên cơ_sở thông_tin các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi, Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra, rà_soát bước_đầu. Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp, Văn_phòng Bộ trao_đổi, chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi. Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp, Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị, tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện. Như_vậy, trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra, rà_soát bước_đầu các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ; ( 2 ) Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ trao_đổi, chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi. ( 3 ) Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về tiếp_nhận nhiệm_vụ như sau : Tiếp_nhận nhiệm_vụ Trên cơ_sở thông_tin các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi , Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra , rà_soát bước_đầu . Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp , Văn_phòng Bộ trao_đổi , chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp , Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị , tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện . Như_vậy , trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra , rà_soát bước_đầu các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ; ( 2 ) Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ trao_đổi , chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . ( 3 ) Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị , tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện . | 196,815 | |
Văn_phòng Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gì trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Q: ... thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ trao_đổi, chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi. ( 3 ) Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị, tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện.Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về tiếp_nhận nhiệm_vụ như sau : Tiếp_nhận nhiệm_vụ Trên cơ_sở thông_tin các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi, Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra, rà_soát bước_đầu. Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp, Văn_phòng Bộ trao_đổi, chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi. Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp, Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị, tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện. Như_vậy, trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra, rà_soát bước_đầu các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về tiếp_nhận nhiệm_vụ như sau : Tiếp_nhận nhiệm_vụ Trên cơ_sở thông_tin các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi , Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra , rà_soát bước_đầu . Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp , Văn_phòng Bộ trao_đổi , chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp , Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị , tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện . Như_vậy , trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra , rà_soát bước_đầu các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ; ( 2 ) Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ trao_đổi , chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . ( 3 ) Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị , tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện . | 196,816 | |
Văn_phòng Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm gì trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ? | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Q: ... Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra, rà_soát bước_đầu các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ; ( 2 ) Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ trao_đổi, chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi. ( 3 ) Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị, tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quy_chế theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1869 / QĐ-BTP năm 2015 quy_định về tiếp_nhận nhiệm_vụ như sau : Tiếp_nhận nhiệm_vụ Trên cơ_sở thông_tin các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi , Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra , rà_soát bước_đầu . Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp , Văn_phòng Bộ trao_đổi , chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp , Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị , tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện . Như_vậy , trong việc tiếp_nhận nhiệm_vụ do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao cho Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ Tư_pháp có các trách_nhiệm sau đây : ( 1 ) Văn_phòng Bộ tiến_hành kiểm_tra , rà_soát bước_đầu các nhiệm_vụ được giao trên Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi ; ( 2 ) Trường_hợp nhiệm_vụ không chính_xác hoặc không thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ trao_đổi , chuyển lại Văn_phòng Chính_phủ thông_qua Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu theo_dõi . ( 3 ) Trường_hợp nhiệm_vụ thuộc trách_nhiệm thực_hiện của Bộ Tư_pháp thì Văn_phòng Bộ tham_mưu cho Lãnh_đạo Bộ phân_công đơn_vị , tổ_chức có liên_quan chủ_trì thực_hiện . | 196,817 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lãnh_đạo cao nhất đối_với Hội Xã_hội_học Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_: ... Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường 1. Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Đại_hội ), nhiệm_kỳ 5 ( năm ) năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt. Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định.... Theo đó, cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc có nhiệm_kỳ 05 năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 số đại_biểu chính_thức có_mặt. Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định. Hội Xã_hội_học Việt_Nam ( Hình từ Inter@@ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Đại_hội ) , nhiệm_kỳ 5 ( năm ) năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định . ... Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc có nhiệm_kỳ 05 năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 số đại_biểu chính_thức có_mặt . Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định . Hội Xã_hội_học Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 196,818 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lãnh_đạo cao nhất đối_với Hội Xã_hội_học Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_: ... hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 số đại_biểu chính_thức có_mặt. Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định. Hội Xã_hội_học Việt_Nam ( Hình từ Internert )Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường 1. Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Đại_hội ), nhiệm_kỳ 5 ( năm ) năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt. Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định.... Theo đó, cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc có nhiệm_kỳ 05 năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Đại_hội ) , nhiệm_kỳ 5 ( năm ) năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định . ... Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc có nhiệm_kỳ 05 năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 số đại_biểu chính_thức có_mặt . Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định . Hội Xã_hội_học Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 196,819 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm lãnh_đạo cao nhất đối_với Hội Xã_hội_học Việt_Nam ? | Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_: ... nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc có nhiệm_kỳ 05 năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập. Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 số đại_biểu chính_thức có_mặt. Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định. Hội Xã_hội_học Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường 1 . Cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc ( sau đây gọi tắt là Đại_hội ) , nhiệm_kỳ 5 ( năm ) năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 ( một phần hai ) số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 ( một phần hai ) số đại_biểu chính_thức có_mặt . Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định . ... Theo đó , cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Hội Xã_hội_học Việt_Nam là Đại_hội đại_biểu toàn_quốc . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc có nhiệm_kỳ 05 năm họp một lần do Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập . Đại_hội được coi là hợp_lệ khi có trên 1/2 số hội_viên chính_thức hoặc có trên 1/2 số đại_biểu chính_thức có_mặt . Số_lượng đại_biểu và tỷ_lệ phân_bổ đại_biểu dự Đại_hội do Ban_Chấp_hành Hội đương_nhiệm quyết_định . Hội Xã_hội_học Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 196,820 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Theo khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_: ... Theo khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường... 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_hội : a ) Thảo_luận, thông_qua báo_cáo hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ qua và xác_định phương_hướng hoạt_động, phát_triển của Hội trong nhiệm_kỳ tới ; b ) Xem_xét, thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội nhiệm_kỳ qua và dự_toán, định_hướng hoạt_động tài_chính của Hội nhiệm_kỳ tới ; c ) Thảo_luận và thông_qua việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ Hội ( nếu có ) ; d ) Quyết_định số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra và bầu Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hội ; đ ) Quyết_định việc chia, tách ; giải_thể ; đổi tên và gia_nhập các tổ_chức quốc_gia, khu_vực và quốc_tế có cùng lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; e ) Thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; g ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội.... Theo đó, Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam có | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_hội : a ) Thảo_luận , thông_qua báo_cáo hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ qua và xác_định phương_hướng hoạt_động , phát_triển của Hội trong nhiệm_kỳ tới ; b ) Xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội nhiệm_kỳ qua và dự_toán , định_hướng hoạt_động tài_chính của Hội nhiệm_kỳ tới ; c ) Thảo_luận và thông_qua việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Hội ( nếu có ) ; d ) Quyết_định số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra và bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội ; đ ) Quyết_định việc chia , tách ; giải_thể ; đổi tên và gia_nhập các tổ_chức quốc_gia , khu_vực và quốc_tế có cùng lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; e ) Thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; g ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . ... Theo đó , Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thảo_luận , thông_qua báo_cáo hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ qua và xác_định phương_hướng hoạt_động , phát_triển của Hội trong nhiệm_kỳ tới ; - Xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội nhiệm_kỳ qua và dự_toán , định_hướng hoạt_động tài_chính của Hội nhiệm_kỳ tới ; - Thảo_luận và thông_qua việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Hội ( nếu có ) ; - Quyết_định số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra và bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội ; - Quyết_định việc chia , tách ; giải_thể ; đổi tên và gia_nhập các tổ_chức quốc_gia , khu_vực và quốc_tế có cùng lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; - Thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; - Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . | 196,821 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Theo khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_: ... và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; g ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội.... Theo đó, Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thảo_luận, thông_qua báo_cáo hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ qua và xác_định phương_hướng hoạt_động, phát_triển của Hội trong nhiệm_kỳ tới ; - Xem_xét, thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội nhiệm_kỳ qua và dự_toán, định_hướng hoạt_động tài_chính của Hội nhiệm_kỳ tới ; - Thảo_luận và thông_qua việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ Hội ( nếu có ) ; - Quyết_định số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra và bầu Ban_Chấp_hành, Ban Kiểm_tra Hội ; - Quyết_định việc chia, tách ; giải_thể ; đổi tên và gia_nhập các tổ_chức quốc_gia, khu_vực và quốc_tế có cùng lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; - Thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; - Thông_qua nghị_quyết Đại_hội. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường Hội Xã_hội_học Việt_Nam như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường ... 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đại_hội : a ) Thảo_luận , thông_qua báo_cáo hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ qua và xác_định phương_hướng hoạt_động , phát_triển của Hội trong nhiệm_kỳ tới ; b ) Xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội nhiệm_kỳ qua và dự_toán , định_hướng hoạt_động tài_chính của Hội nhiệm_kỳ tới ; c ) Thảo_luận và thông_qua việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Hội ( nếu có ) ; d ) Quyết_định số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra và bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội ; đ ) Quyết_định việc chia , tách ; giải_thể ; đổi tên và gia_nhập các tổ_chức quốc_gia , khu_vực và quốc_tế có cùng lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; e ) Thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; g ) Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . ... Theo đó , Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Thảo_luận , thông_qua báo_cáo hoạt_động của Hội nhiệm_kỳ qua và xác_định phương_hướng hoạt_động , phát_triển của Hội trong nhiệm_kỳ tới ; - Xem_xét , thông_qua báo_cáo tài_chính của Hội nhiệm_kỳ qua và dự_toán , định_hướng hoạt_động tài_chính của Hội nhiệm_kỳ tới ; - Thảo_luận và thông_qua việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ Hội ( nếu có ) ; - Quyết_định số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra và bầu Ban_Chấp_hành , Ban Kiểm_tra Hội ; - Quyết_định việc chia , tách ; giải_thể ; đổi tên và gia_nhập các tổ_chức quốc_gia , khu_vực và quốc_tế có cùng lĩnh_vực hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) ; - Thảo_luận và quyết_định những vấn_đề quan_trọng của Hội vượt quá thẩm_quyền giải_quyết của Ban_Chấp_hành Hội ; - Thông_qua nghị_quyết Đại_hội . | 196,822 | |
Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam thực_hiện biểu_quyết theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 4 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : ... Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường ... 3 . Đại_hội bất_thường được Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội hoặc có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . 4 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội : a ) Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định ; b ) Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội tán_thành . Theo đó , Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam thực_hiện biểu_quyết theo nguyên_tắc sau đây : - Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định ; - Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được trên 1/2 tổng_số đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội tán_thành . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 14 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Xã_hội_học Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 616 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định như sau : Đại_hội đại_biểu toàn_quốc và Đại_hội bất_thường ... 3 . Đại_hội bất_thường được Ban_Chấp_hành Hội triệu_tập khi có ít_nhất 2/3 ( hai_phần_ba ) tổng_số uỷ_viên Ban_Chấp_hành Hội hoặc có ít_nhất trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số hội_viên chính_thức đề_nghị . 4 . Nguyên_tắc biểu_quyết tại Đại_hội : a ) Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định ; b ) Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được trên 1/2 ( một phần hai ) tổng_số đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội tán_thành . Theo đó , Đại_hội đại_biểu toàn_quốc Hội Xã_hội_học Việt_Nam thực_hiện biểu_quyết theo nguyên_tắc sau đây : - Đại_hội có_thể biểu_quyết bằng hình_thức giơ tay hoặc bỏ_phiếu kín . Hình_thức biểu_quyết do Đại_hội quyết_định ; - Việc biểu_quyết thông_qua các quyết_định của Đại_hội phải được trên 1/2 tổng_số đại_biểu chính_thức có_mặt tại Đại_hội tán_thành . | 196,823 | |
Doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục cần thực_hiện bao_nhiêu loại báo_cáo trong năm ? | Theo Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trách_nhiệm của doanh_nghiệp được quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1. Duy_trì thường_xuyên, liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động. 2. Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Dựa vào quy_định này, doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải thực_hiện các báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng. Về các chế_độ báo_cáo, khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các loại báo_cáo như sau : - Báo_cáo hàng năm : Báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh. Báo_cáo hàng năm sẽ gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. - Báo_cáo đột_xuất : Thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Như_vậy, hàng năm, doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_phục phải gửi báo_cáo hàng năm về tình_hình thực_hiện kinh_doanh cho Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. Ngoài_ra, khi có yêu_cầu thì doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_phục | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trách_nhiệm của doanh_nghiệp được quy_định như sau : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động . 2 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Dựa vào quy_định này , doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải thực_hiện các báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng . Về các chế_độ báo_cáo , khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các loại báo_cáo như sau : - Báo_cáo hàng năm : Báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . Báo_cáo hàng năm sẽ gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . - Báo_cáo đột_xuất : Thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , hàng năm , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục phải gửi báo_cáo hàng năm về tình_hình thực_hiện kinh_doanh cho Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Ngoài_ra , khi có yêu_cầu thì doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục sẽ thực_hiện thêm báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu . | 196,824 | |
Doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục cần thực_hiện bao_nhiêu loại báo_cáo trong năm ? | Theo Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trách_nhiệm của doanh_nghiệp được quy_định như sau : ... kinh_doanh quân_trang, quân_phục phải gửi báo_cáo hàng năm về tình_hình thực_hiện kinh_doanh cho Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. Ngoài_ra, khi có yêu_cầu thì doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_phục sẽ thực_hiện thêm báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu. Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1. Duy_trì thường_xuyên, liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động. 2. Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Dựa vào quy_định này, doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải thực_hiện các báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng. Về các chế_độ báo_cáo, khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các loại báo_cáo như sau : - Báo_cáo hàng năm : Báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh. Báo_cáo hàng năm sẽ gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. - Báo_cáo đột_xuất : Thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trách_nhiệm của doanh_nghiệp được quy_định như sau : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động . 2 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Dựa vào quy_định này , doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải thực_hiện các báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng . Về các chế_độ báo_cáo , khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các loại báo_cáo như sau : - Báo_cáo hàng năm : Báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . Báo_cáo hàng năm sẽ gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . - Báo_cáo đột_xuất : Thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , hàng năm , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục phải gửi báo_cáo hàng năm về tình_hình thực_hiện kinh_doanh cho Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Ngoài_ra , khi có yêu_cầu thì doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục sẽ thực_hiện thêm báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu . | 196,825 | |
Doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục cần thực_hiện bao_nhiêu loại báo_cáo trong năm ? | Theo Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trách_nhiệm của doanh_nghiệp được quy_định như sau : ... sẽ gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an tổng_hợp, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ. - Báo_cáo đột_xuất : Thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Như_vậy, hàng năm, doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_phục phải gửi báo_cáo hàng năm về tình_hình thực_hiện kinh_doanh cho Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. Ngoài_ra, khi có yêu_cầu thì doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_phục sẽ thực_hiện thêm báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu. | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , trách_nhiệm của doanh_nghiệp được quy_định như sau : Trách_nhiệm của doanh_nghiệp 1 . Duy_trì thường_xuyên , liên_tục các điều_kiện đầu_tư kinh_doanh trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động . 2 . Thực_hiện chế_độ báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng an_ninh theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Dựa vào quy_định này , doanh_nghiệp có trách_nhiệm phải thực_hiện các báo_cáo về tình_hình thực_hiện hoạt_động đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng . Về các chế_độ báo_cáo , khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các loại báo_cáo như sau : - Báo_cáo hàng năm : Báo_cáo về tình_hình thực_hiện kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh . Báo_cáo hàng năm sẽ gửi trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổng_hợp , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ . - Báo_cáo đột_xuất : Thực_hiện theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , hàng năm , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục phải gửi báo_cáo hàng năm về tình_hình thực_hiện kinh_doanh cho Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Ngoài_ra , khi có yêu_cầu thì doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục sẽ thực_hiện thêm báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu . | 196,826 | |
Đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục cần đáp_ứng những nguyên_tắc nào ? | Ngày 08/12/2022 , Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , tran: ... Ngày 08/12/2022, Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh. Theo đó, Điều 4 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các nguyên_tắc như sau : Nguyên_tắc đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh 1. Bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Quản_lý chặt_chẽ, bảo_đảm bí_mật, an_toàn. 3. Các cơ_sở đào_tạo, nghiên_cứu, sản_xuất, chế_tạo, sửa_chữa, lắp_ráp, phát_triển quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an chỉ được thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu, sản_xuất, chế_tạo, sửa_chữa, lắp_ráp, phát_triển khi được cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này giao nhiệm_vụ, đặt_hàng. 4. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của | None | 1 | Ngày 08/12/2022 , Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Theo đó , Điều 4 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các nguyên_tắc như sau : Nguyên_tắc đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh 1 . Bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Quản_lý chặt_chẽ , bảo_đảm bí_mật , an_toàn . 3 . Các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa , lắp_ráp , phát_triển quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an chỉ được thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa , lắp_ráp , phát_triển khi được cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này giao nhiệm_vụ , đặt_hàng . 4 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , hoạt_động đầu_tư kinh_doanh cần thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 196,827 | |
Đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục cần đáp_ứng những nguyên_tắc nào ? | Ngày 08/12/2022 , Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , tran: ... 4. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh, trật_tự đối_với một_số ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Như_vậy, hoạt_động đầu_tư kinh_doanh cần thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên. ( Hình từ Internet )Ngày 08/12/2022, Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh. Theo đó, Điều 4 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các nguyên_tắc như sau : Nguyên_tắc đầu_tư kinh_doanh quân_trang, quân_dụng, vũ_khí quân_dụng, trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng, an_ninh 1. Bảo_vệ độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc, an_ninh quốc_gia và trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Quản_lý chặt_chẽ, bảo_đảm bí_mật, an_toàn. 3. Các cơ_sở đào_tạo, nghiên_cứu, sản_xuất, chế_tạo, sửa_chữa, lắp_ráp, phát_triển quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, | None | 1 | Ngày 08/12/2022 , Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Theo đó , Điều 4 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các nguyên_tắc như sau : Nguyên_tắc đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh 1 . Bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Quản_lý chặt_chẽ , bảo_đảm bí_mật , an_toàn . 3 . Các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa , lắp_ráp , phát_triển quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an chỉ được thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa , lắp_ráp , phát_triển khi được cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này giao nhiệm_vụ , đặt_hàng . 4 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , hoạt_động đầu_tư kinh_doanh cần thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 196,828 | |
Đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục cần đáp_ứng những nguyên_tắc nào ? | Ngày 08/12/2022 , Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , tran: ... . Quản_lý chặt_chẽ, bảo_đảm bí_mật, an_toàn. 3. Các cơ_sở đào_tạo, nghiên_cứu, sản_xuất, chế_tạo, sửa_chữa, lắp_ráp, phát_triển quân_trang, quân_dụng, vũ_khí, trang_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an chỉ được thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu, sản_xuất, chế_tạo, sửa_chữa, lắp_ráp, phát_triển khi được cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này giao nhiệm_vụ, đặt_hàng. 4. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh, trật_tự đối_với một_số ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Như_vậy, hoạt_động đầu_tư kinh_doanh cần thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 08/12/2022 , Chính_Phủ ban_hành Nghị_định 101/2022/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh . Theo đó , Điều 4 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP xác_định các nguyên_tắc như sau : Nguyên_tắc đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ quốc_phòng , an_ninh 1 . Bảo_vệ độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ của Tổ_quốc , an_ninh quốc_gia và trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Quản_lý chặt_chẽ , bảo_đảm bí_mật , an_toàn . 3 . Các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa , lắp_ráp , phát_triển quân_trang , quân_dụng , vũ_khí , trang_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an chỉ được thực_hiện hoạt_động nghiên_cứu , sản_xuất , chế_tạo , sửa_chữa , lắp_ráp , phát_triển khi được cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này giao nhiệm_vụ , đặt_hàng . 4 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về những ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện ; quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , hoạt_động đầu_tư kinh_doanh cần thực_hiện theo 04 nguyên_tắc nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 196,829 | |
Nội_dung báo_cáo của doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , báo_cáo của doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục bao_gồm 02 phần : ... Phần thuyết_minh và Phần mẫu_biểu . Nội_dung cụ_thể trong báo_cáo như sau : - Tình_hình chấp_hành các quy_định về điều_kiện kinh_doanh ; - Số_lượng hợp_đồng hoặc đơn đặt_hàng , giao nhiệm_vụ thực_hiện trong năm báo_cáo ; - Số_lượng , chủng_loại quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng doanh_nghiệp đã thực_hiện trong năm báo_cáo ; - Khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất kiến_nghị . Như_vậy , báo_cáo tình_hình hàng năm của tổ_chức , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục được thực_hiện bao_gồm 04 nội_dung cơ_bản nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , báo_cáo của doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục bao_gồm 02 phần : Phần thuyết_minh và Phần mẫu_biểu . Nội_dung cụ_thể trong báo_cáo như sau : - Tình_hình chấp_hành các quy_định về điều_kiện kinh_doanh ; - Số_lượng hợp_đồng hoặc đơn đặt_hàng , giao nhiệm_vụ thực_hiện trong năm báo_cáo ; - Số_lượng , chủng_loại quân_trang , quân_dụng , vũ_khí quân_dụng , trang_thiết_bị kỹ_thuật và công_nghệ chuyên_dùng phục_vụ nhiệm_vụ quốc_phòng doanh_nghiệp đã thực_hiện trong năm báo_cáo ; - Khó_khăn , vướng_mắc và đề_xuất kiến_nghị . Như_vậy , báo_cáo tình_hình hàng năm của tổ_chức , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục được thực_hiện bao_gồm 04 nội_dung cơ_bản nêu trên . | 196,830 | |
Thời_gian nộp các loại báo_cáo của doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục là khi nào ? | Dựa vào nội_dung đã phân_tích tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục sẽ nộp báo_cáo hàng: ... Dựa vào nội_dung đã phân_tích tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục sẽ nộp báo_cáo hàng năm về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Sau đó , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an sẽ tổng_hợp và báo_cáo với Thủ tưởng Chính_phủ . Thời_hạn tổ_chức , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục chốt số_liệu báo_cáo là từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14/12 năm báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP. Các mốc thời_gian nộp báo_cáo cụ_thể tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP như sau : - Trước ngày 20/12 của năm báo_cáo : Tổ_chức , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục gửi báo_cáo tình_hình về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; - Trước ngày 30/12 của năm báo_cáo : Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an báo_cáo về Thủ tưởng Chính_Phủ sau khi tiếp_nhận , tổng_hợp báo_cáo của tổ_chức , doanh_nghiệp . Nghị_định 101/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực 30/01/2023 . | None | 1 | Dựa vào nội_dung đã phân_tích tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục sẽ nộp báo_cáo hàng năm về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Sau đó , Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an sẽ tổng_hợp và báo_cáo với Thủ tưởng Chính_phủ . Thời_hạn tổ_chức , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục chốt số_liệu báo_cáo là từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo_cáo đến ngày 14/12 năm báo_cáo theo quy_định tại khoản 4 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP. Các mốc thời_gian nộp báo_cáo cụ_thể tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định 101/2022/NĐ-CP như sau : - Trước ngày 20/12 của năm báo_cáo : Tổ_chức , doanh_nghiệp đầu_tư kinh_doanh quân_trang , quân_phục gửi báo_cáo tình_hình về Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an ; - Trước ngày 30/12 của năm báo_cáo : Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an báo_cáo về Thủ tưởng Chính_Phủ sau khi tiếp_nhận , tổng_hợp báo_cáo của tổ_chức , doanh_nghiệp . Nghị_định 101/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực 30/01/2023 . | 196,831 | |
Để tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh thì giáo_viên người Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định v: ... Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người Việt_Nam như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... 2. Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1. Giáo_viên Giáo_viên người Việt_Nam đủ điều_kiện tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh khi đáp_ứng được một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm Tiếng Anh, Ngôn_ngữ Anh, Tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng, đại_học có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết, trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) ; b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ngành Giáo_dục Mầm_non, có chứng_chỉ năng_lực tiếng Anh trình_độ bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( hoặc | None | 1 | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người Việt_Nam như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1 . Giáo_viên Giáo_viên người Việt_Nam đủ điều_kiện tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh khi đáp_ứng được một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm Tiếng Anh , Ngôn_ngữ Anh , Tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) ; b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ngành Giáo_dục Mầm_non , có chứng_chỉ năng_lực tiếng Anh trình_độ bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( hoặc tương_đương theo quy_định ) . ... Theo quy_định trên , để tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh thì giáo_viên người Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm Tiếng Anh , Ngôn_ngữ Anh , Tiếng Anh . + Đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức . + Có bằng cao_đẳng trở lên ngành Giáo_dục Mầm_non , có chứng_chỉ năng_lực tiếng Anh trình_độ bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Làm_quen tiếng Anh ( Hình từ Internet ) | 196,832 | |
Để tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh thì giáo_viên người Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì ? | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định v: ... lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( hoặc tương_đương theo quy_định ).... Theo quy_định trên, để tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh thì giáo_viên người Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm Tiếng Anh, Ngôn_ngữ Anh, Tiếng Anh. + Đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng, đại_học có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức. + Có bằng cao_đẳng trở lên ngành Giáo_dục Mầm_non, có chứng_chỉ năng_lực tiếng Anh trình_độ bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. Làm_quen tiếng Anh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người Việt_Nam như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1 . Giáo_viên Giáo_viên người Việt_Nam đủ điều_kiện tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh khi đáp_ứng được một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm Tiếng Anh , Ngôn_ngữ Anh , Tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) ; b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ngành Giáo_dục Mầm_non , có chứng_chỉ năng_lực tiếng Anh trình_độ bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( hoặc tương_đương theo quy_định ) . ... Theo quy_định trên , để tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh thì giáo_viên người Việt_Nam phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm Tiếng Anh , Ngôn_ngữ Anh , Tiếng Anh . + Đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức . + Có bằng cao_đẳng trở lên ngành Giáo_dục Mầm_non , có chứng_chỉ năng_lực tiếng Anh trình_độ bậc 4 trở lên theo Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Làm_quen tiếng Anh ( Hình từ Internet ) | 196,833 | |
Giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định: ... Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người nước_ngoài như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH... 2. Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1. Giáo_viên... Giáo_viên người nước_ngoài - Đối_với giáo_viên người bản_ngữ : có bằng cao_đẳng trở lên, có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh được công_nhận ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng, đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết, trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ). - Đối_với giáo_viên người nước_ngoài không phải người bản_ngữ : đủ điều_kiện cho trẻ mầm_non làm_quen với tiếng Anh khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm tiếng Anh / giảng_dạy tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng, đại_học sư_phạm có đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người nước_ngoài như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1 . Giáo_viên ... Giáo_viên người nước_ngoài - Đối_với giáo_viên người bản_ngữ : có bằng cao_đẳng trở lên , có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh được công_nhận ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) . - Đối_với giáo_viên người nước_ngoài không phải người bản_ngữ : đủ điều_kiện cho trẻ mầm_non làm_quen với tiếng Anh khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm tiếng Anh / giảng_dạy tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ; có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh quốc_tế hoặc chứng_chỉ về năng_lực tiếng Anh trình_độ B2 trở lên ( Theo khung tham_chiếu chung Châu_Âu về ngôn_ngữ ) , đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) . Ngoài các yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ , giáo_viên người nước_ngoài thực_hiện cho trẻ mẫu_giáo làm_quen với tiếng Anh đáp_ứng các yêu_cầu hiện_hành quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . Theo đó , giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII nêu trên . | 196,834 | |
Giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định: ... tiếng Anh / giảng_dạy tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng, đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết, trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ; có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh quốc_tế hoặc chứng_chỉ về năng_lực tiếng Anh trình_độ B2 trở lên ( Theo khung tham_chiếu chung Châu_Âu về ngôn_ngữ ), đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng, đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết, trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ). Ngoài các yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ, giáo_viên người nước_ngoài thực_hiện cho trẻ mẫu_giáo làm_quen với tiếng Anh đáp_ứng các yêu_cầu hiện_hành quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam. Theo đó, giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người nước_ngoài như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1 . Giáo_viên ... Giáo_viên người nước_ngoài - Đối_với giáo_viên người bản_ngữ : có bằng cao_đẳng trở lên , có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh được công_nhận ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) . - Đối_với giáo_viên người nước_ngoài không phải người bản_ngữ : đủ điều_kiện cho trẻ mầm_non làm_quen với tiếng Anh khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm tiếng Anh / giảng_dạy tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ; có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh quốc_tế hoặc chứng_chỉ về năng_lực tiếng Anh trình_độ B2 trở lên ( Theo khung tham_chiếu chung Châu_Âu về ngôn_ngữ ) , đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) . Ngoài các yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ , giáo_viên người nước_ngoài thực_hiện cho trẻ mẫu_giáo làm_quen với tiếng Anh đáp_ứng các yêu_cầu hiện_hành quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . Theo đó , giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII nêu trên . | 196,835 | |
Giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định: ... , giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT quy_định về giáo_viên người nước_ngoài như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình 2.1 . Giáo_viên ... Giáo_viên người nước_ngoài - Đối_với giáo_viên người bản_ngữ : có bằng cao_đẳng trở lên , có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh được công_nhận ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ sư_phạm Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) . - Đối_với giáo_viên người nước_ngoài không phải người bản_ngữ : đủ điều_kiện cho trẻ mầm_non làm_quen với tiếng Anh khi đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có bằng cao_đẳng trở lên các ngành Sư_phạm tiếng Anh / giảng_dạy tiếng Anh ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) b ) Có bằng cao_đẳng trở lên ; có chứng_chỉ giảng_dạy tiếng Anh quốc_tế hoặc chứng_chỉ về năng_lực tiếng Anh trình_độ B2 trở lên ( Theo khung tham_chiếu chung Châu_Âu về ngôn_ngữ ) , đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng chuyên_môn về Nghiệp_vụ Giáo_dục mầm_non hoặc Phương_pháp cho trẻ làm_quen tiếng Anh do các trường cao_đẳng , đại_học sư_phạm có đào_tạo giáo_viên mầm_non tổ_chức ( Chương_trình bồi_dưỡng tối_thiểu 120 tiết , trong đó có ít_nhất 45 tiết thực_hành tại cơ_sở giáo_dục mầm_non ) . Ngoài các yêu_cầu về chuyên_môn nghiệp_vụ , giáo_viên người nước_ngoài thực_hiện cho trẻ mẫu_giáo làm_quen với tiếng Anh đáp_ứng các yêu_cầu hiện_hành quy_định về người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . Theo đó , giáo_viên người nước_ngoài khi tham_gia tổ_chức hoạt_động cho trẻ mẫu_giáo làm_quen tiếng Anh phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_VII nêu trên . | 196,836 | |
Tài_liệu , học liệu sử_dụng để triển_khai Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo phải do cơ_quan nào thẩm_định ? | Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGD: ... Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT về tài_liệu , học liệu như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình ... 2.3 . Tài_liệu , học liệu - Tài_liệu , học liệu sử_dụng để triển_khai Chương_trình phải được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định , phê_duyệt ; - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non được phép lựa_chọn các tài_liệu , học liệu đã được thẩm_định hoặc phê_duyệt để tổ_chức hoạt_động làm_quen với tiếng Anh theo nhu_cầu và điều_kiện triển_khai thực_tế . Như_vậy , tài_liệu , học liệu sử_dụng để triển_khai Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo phải do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định , phê_duyệt . | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_VII_Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo ban_hành kèm theo Thông_tư 50/2020 / TT-BGDĐT về tài_liệu , học liệu như sau : HƯỚNG_DẪN THỰC_HIỆN CHƯƠNG_TRÌNH ... 2 . Các điều_kiện thực_hiện Chương_trình ... 2.3 . Tài_liệu , học liệu - Tài_liệu , học liệu sử_dụng để triển_khai Chương_trình phải được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định , phê_duyệt ; - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non được phép lựa_chọn các tài_liệu , học liệu đã được thẩm_định hoặc phê_duyệt để tổ_chức hoạt_động làm_quen với tiếng Anh theo nhu_cầu và điều_kiện triển_khai thực_tế . Như_vậy , tài_liệu , học liệu sử_dụng để triển_khai Chương_trình làm_quen với tiếng Anh dành cho trẻ_em mẫu_giáo phải do Bộ Giáo_dục và Đào_tạo thẩm_định , phê_duyệt . | 196,837 | |
Ai được thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh : ... " Điều 10. Chế_độ thăm gặp, nhận quà đối_với người lưu_trú 1. Người lưu_trú được gặp thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của mình tại phòng thăm gặp của cơ_sở lưu_trú. Mỗi tuần được gặp 01 lần, mỗi lần gặp không quá 02 giờ. Trường_hợp đại_diện cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân khác của Việt_Nam đề_nghị được gặp người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét, quyết_định, nếu xét thấy phù_hợp với lợi_ích hợp_pháp của người lưu_trú cũng như yêu_cầu quản_lý người lưu_trú và đấu_tranh phòng, chống tội_phạm. Người lưu_trú chấp_hành tốt Nội_quy cơ_sở lưu_trú có_thể được gặp vợ hoặc chồng tại phòng riêng của cơ_sở lưu_trú mỗi tháng 01 lần, mỗi lần không quá 24 giờ. Người lưu_trú vi_phạm Nội_quy cơ_sở lưu_trú thì 01 tháng được gặp thân_nhân 01 lần, mỗi lần không quá 01 giờ. Người lưu_trú đang bị điều_tra, xử_lý về hành_vi phạm_tội khác hoặc có liên_quan đến những vụ án khác mà cơ_quan thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người lưu_trú gặp hoặc yêu_cầu phối_hợp với cơ_sở lưu_trú để giám_sát chế_độ thăm gặp của người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 1 . Người lưu_trú được gặp thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của mình tại phòng thăm gặp của cơ_sở lưu_trú . Mỗi tuần được gặp 01 lần , mỗi lần gặp không quá 02 giờ . Trường_hợp đại_diện cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân khác của Việt_Nam đề_nghị được gặp người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định , nếu xét thấy phù_hợp với lợi_ích hợp_pháp của người lưu_trú cũng như yêu_cầu quản_lý người lưu_trú và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm . Người lưu_trú chấp_hành tốt Nội_quy cơ_sở lưu_trú có_thể được gặp vợ hoặc chồng tại phòng riêng của cơ_sở lưu_trú mỗi tháng 01 lần , mỗi lần không quá 24 giờ . Người lưu_trú vi_phạm Nội_quy cơ_sở lưu_trú thì 01 tháng được gặp thân_nhân 01 lần , mỗi lần không quá 01 giờ . Người lưu_trú đang bị điều_tra , xử_lý về hành_vi phạm_tội khác hoặc có liên_quan đến những vụ án khác mà cơ_quan thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người lưu_trú gặp hoặc yêu_cầu phối_hợp với cơ_sở lưu_trú để giám_sát chế_độ thăm gặp của người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , phối_hợp thực_hiện và giải_thích rõ cho người đến thăm gặp người lưu_trú biết . 2 . Thân_nhân được gặp người lưu_trú gồm : Ông , bà nội ; ông , bà ngoại ; bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ ( hoặc chồng ) ; bố , mẹ nuôi hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con dâu , con rể , con_nuôi hợp_pháp ; anh , chị , em ruột , dâu , rể ; anh , chị_em vợ ( hoặc chồng ) ; cô , dì , chú , bác , cậu , cháu ruột . Mỗi lần đến gặp người lưu_trú tối_đa không quá 03 người , trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu quản_lý , giáo_dục người lưu_trú , Trưởng cơ_sở lưu_trú có_thể quyết_định tăng số_lượng thân_nhân được gặp người lưu_trú nhưng không quá 05 người và phải bảo_đảm không làm ảnh_hưởng đến an_ninh , an_toàn cơ_sở lưu_trú . " Như_vậy , nếu anh là thân_nhân hoặc là người đại_diện hợp_pháp của người đang ở cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì anh mới có_thể vào thăm , tặng quà . Chờ xuất_cảnh | 196,838 | |
Ai được thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh : ... khác mà cơ_quan thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người lưu_trú gặp hoặc yêu_cầu phối_hợp với cơ_sở lưu_trú để giám_sát chế_độ thăm gặp của người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét, phối_hợp thực_hiện và giải_thích rõ cho người đến thăm gặp người lưu_trú biết. 2. Thân_nhân được gặp người lưu_trú gồm : Ông, bà nội ; ông, bà ngoại ; bố, mẹ đẻ ; bố, mẹ_vợ ( hoặc chồng ) ; bố, mẹ nuôi hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con dâu, con rể, con_nuôi hợp_pháp ; anh, chị, em ruột, dâu, rể ; anh, chị_em vợ ( hoặc chồng ) ; cô, dì, chú, bác, cậu, cháu ruột. Mỗi lần đến gặp người lưu_trú tối_đa không quá 03 người, trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu quản_lý, giáo_dục người lưu_trú, Trưởng cơ_sở lưu_trú có_thể quyết_định tăng số_lượng thân_nhân được gặp người lưu_trú nhưng không quá 05 người và phải bảo_đảm không làm ảnh_hưởng đến an_ninh, an_toàn cơ_sở lưu_trú. " Như_vậy, nếu anh là thân_nhân hoặc là người đại_diện hợp_pháp của người | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 1 . Người lưu_trú được gặp thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của mình tại phòng thăm gặp của cơ_sở lưu_trú . Mỗi tuần được gặp 01 lần , mỗi lần gặp không quá 02 giờ . Trường_hợp đại_diện cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân khác của Việt_Nam đề_nghị được gặp người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định , nếu xét thấy phù_hợp với lợi_ích hợp_pháp của người lưu_trú cũng như yêu_cầu quản_lý người lưu_trú và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm . Người lưu_trú chấp_hành tốt Nội_quy cơ_sở lưu_trú có_thể được gặp vợ hoặc chồng tại phòng riêng của cơ_sở lưu_trú mỗi tháng 01 lần , mỗi lần không quá 24 giờ . Người lưu_trú vi_phạm Nội_quy cơ_sở lưu_trú thì 01 tháng được gặp thân_nhân 01 lần , mỗi lần không quá 01 giờ . Người lưu_trú đang bị điều_tra , xử_lý về hành_vi phạm_tội khác hoặc có liên_quan đến những vụ án khác mà cơ_quan thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người lưu_trú gặp hoặc yêu_cầu phối_hợp với cơ_sở lưu_trú để giám_sát chế_độ thăm gặp của người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , phối_hợp thực_hiện và giải_thích rõ cho người đến thăm gặp người lưu_trú biết . 2 . Thân_nhân được gặp người lưu_trú gồm : Ông , bà nội ; ông , bà ngoại ; bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ ( hoặc chồng ) ; bố , mẹ nuôi hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con dâu , con rể , con_nuôi hợp_pháp ; anh , chị , em ruột , dâu , rể ; anh , chị_em vợ ( hoặc chồng ) ; cô , dì , chú , bác , cậu , cháu ruột . Mỗi lần đến gặp người lưu_trú tối_đa không quá 03 người , trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu quản_lý , giáo_dục người lưu_trú , Trưởng cơ_sở lưu_trú có_thể quyết_định tăng số_lượng thân_nhân được gặp người lưu_trú nhưng không quá 05 người và phải bảo_đảm không làm ảnh_hưởng đến an_ninh , an_toàn cơ_sở lưu_trú . " Như_vậy , nếu anh là thân_nhân hoặc là người đại_diện hợp_pháp của người đang ở cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì anh mới có_thể vào thăm , tặng quà . Chờ xuất_cảnh | 196,839 | |
Ai được thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh : ... nhưng không quá 05 người và phải bảo_đảm không làm ảnh_hưởng đến an_ninh, an_toàn cơ_sở lưu_trú. " Như_vậy, nếu anh là thân_nhân hoặc là người đại_diện hợp_pháp của người đang ở cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì anh mới có_thể vào thăm, tặng quà. Chờ xuất_cảnh | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 1 . Người lưu_trú được gặp thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của mình tại phòng thăm gặp của cơ_sở lưu_trú . Mỗi tuần được gặp 01 lần , mỗi lần gặp không quá 02 giờ . Trường_hợp đại_diện cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân khác của Việt_Nam đề_nghị được gặp người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định , nếu xét thấy phù_hợp với lợi_ích hợp_pháp của người lưu_trú cũng như yêu_cầu quản_lý người lưu_trú và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm . Người lưu_trú chấp_hành tốt Nội_quy cơ_sở lưu_trú có_thể được gặp vợ hoặc chồng tại phòng riêng của cơ_sở lưu_trú mỗi tháng 01 lần , mỗi lần không quá 24 giờ . Người lưu_trú vi_phạm Nội_quy cơ_sở lưu_trú thì 01 tháng được gặp thân_nhân 01 lần , mỗi lần không quá 01 giờ . Người lưu_trú đang bị điều_tra , xử_lý về hành_vi phạm_tội khác hoặc có liên_quan đến những vụ án khác mà cơ_quan thụ_lý vụ án có văn_bản đề_nghị không cho người lưu_trú gặp hoặc yêu_cầu phối_hợp với cơ_sở lưu_trú để giám_sát chế_độ thăm gặp của người lưu_trú thì Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , phối_hợp thực_hiện và giải_thích rõ cho người đến thăm gặp người lưu_trú biết . 2 . Thân_nhân được gặp người lưu_trú gồm : Ông , bà nội ; ông , bà ngoại ; bố , mẹ đẻ ; bố , mẹ_vợ ( hoặc chồng ) ; bố , mẹ nuôi hợp_pháp ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con dâu , con rể , con_nuôi hợp_pháp ; anh , chị , em ruột , dâu , rể ; anh , chị_em vợ ( hoặc chồng ) ; cô , dì , chú , bác , cậu , cháu ruột . Mỗi lần đến gặp người lưu_trú tối_đa không quá 03 người , trường_hợp đặc_biệt do yêu_cầu quản_lý , giáo_dục người lưu_trú , Trưởng cơ_sở lưu_trú có_thể quyết_định tăng số_lượng thân_nhân được gặp người lưu_trú nhưng không quá 05 người và phải bảo_đảm không làm ảnh_hưởng đến an_ninh , an_toàn cơ_sở lưu_trú . " Như_vậy , nếu anh là thân_nhân hoặc là người đại_diện hợp_pháp của người đang ở cơ_sở lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh thì anh mới có_thể vào thăm , tặng quà . Chờ xuất_cảnh | 196,840 | |
Thủ_tục thăm gặp đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : ... " Điều 10. Chế_độ thăm gặp, nhận quà đối_với người lưu_trú 3. Thủ_tục thăm gặp : a ) Thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đến thăm gặp phải có đơn xin gặp viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân khác để cơ_sở lưu_trú kiểm_tra, tổ_chức cho thăm gặp đúng đối_tượng. b ) Người lưu_trú được gặp vợ ( hoặc chồng ) ở phòng riêng theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vợ ( hoặc chồng ) người lưu_trú phải có đủ thủ_tục thăm gặp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này và các giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh là vợ ( hoặc chồng ) của người lưu_trú, có xác_nhận của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hoặc cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam nơi người đó làm_việc hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú ( đối_với trường_hợp vợ hoặc chồng người lưu_trú là người Việt_Nam ) ; người lưu_trú và vợ ( hoặc chồng ) đều | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 3 . Thủ_tục thăm gặp : a ) Thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đến thăm gặp phải có đơn xin gặp viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân khác để cơ_sở lưu_trú kiểm_tra , tổ_chức cho thăm gặp đúng đối_tượng . b ) Người lưu_trú được gặp vợ ( hoặc chồng ) ở phòng riêng theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vợ ( hoặc chồng ) người lưu_trú phải có đủ thủ_tục thăm gặp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này và các giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là vợ ( hoặc chồng ) của người lưu_trú , có xác_nhận của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hoặc cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam nơi người đó làm_việc hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú ( đối_với trường_hợp vợ hoặc chồng người lưu_trú là người Việt_Nam ) ; người lưu_trú và vợ ( hoặc chồng ) đều phải có đơn xin thăm gặp ở phòng riêng theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định . c ) Việc giải_quyết cho người lưu_trú gặp thân_nhân do Trưởng cơ_sở lưu_trú quyết_định tuỳ theo điều_kiện và giờ làm_việc của cơ_sở lưu_trú , thời_gian thăm gặp theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với người lưu_trú mang quốc_tịch nước mình tại cơ_sở lưu_trú phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự gửi văn_bản ; họ , tên , quốc_tịch người lưu_trú cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; cơ_sở lưu_trú nơi người lưu_trú đang lưu_trú ; họ , tên , chức_vụ , chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc công_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; họ , tên , chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của người phiên_dịch ( nếu có ) ; thời_gian dự_kiến đề_nghị được gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị để liên_hệ cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . 5 . Khi thăm gặp , người lưu_trú được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú ; cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm kiểm_tra đồ_vật trước khi đưa vào cơ_sở lưu_trú . Việc quản_lý , sử_dụng tiền , đồ_vật của người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . " Người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú , nếu quà bạn muốn tặng nằm trong danh_mục cấm theo quy_định của cơ_sở lưu_trú thì bạn không_thể đem vào được . | 196,841 | |
Thủ_tục thăm gặp đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : ... đó làm_việc hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú ( đối_với trường_hợp vợ hoặc chồng người lưu_trú là người Việt_Nam ) ; người lưu_trú và vợ ( hoặc chồng ) đều phải có đơn xin thăm gặp ở phòng riêng theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét, quyết_định. c ) Việc giải_quyết cho người lưu_trú gặp thân_nhân do Trưởng cơ_sở lưu_trú quyết_định tuỳ theo điều_kiện và giờ làm_việc của cơ_sở lưu_trú, thời_gian thăm gặp theo quy_định tại khoản 1 Điều này. 4. Thủ_tục thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự đối_với người lưu_trú mang quốc_tịch nước mình tại cơ_sở lưu_trú phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao. Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự gửi văn_bản ; họ, tên, quốc_tịch người lưu_trú cần thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; cơ_sở lưu_trú nơi người lưu_trú đang lưu_trú ; họ, tên, chức_vụ, chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc công_vụ của những người đến thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; họ, tên, chứng_minh_thư | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 3 . Thủ_tục thăm gặp : a ) Thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đến thăm gặp phải có đơn xin gặp viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân khác để cơ_sở lưu_trú kiểm_tra , tổ_chức cho thăm gặp đúng đối_tượng . b ) Người lưu_trú được gặp vợ ( hoặc chồng ) ở phòng riêng theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vợ ( hoặc chồng ) người lưu_trú phải có đủ thủ_tục thăm gặp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này và các giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là vợ ( hoặc chồng ) của người lưu_trú , có xác_nhận của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hoặc cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam nơi người đó làm_việc hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú ( đối_với trường_hợp vợ hoặc chồng người lưu_trú là người Việt_Nam ) ; người lưu_trú và vợ ( hoặc chồng ) đều phải có đơn xin thăm gặp ở phòng riêng theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định . c ) Việc giải_quyết cho người lưu_trú gặp thân_nhân do Trưởng cơ_sở lưu_trú quyết_định tuỳ theo điều_kiện và giờ làm_việc của cơ_sở lưu_trú , thời_gian thăm gặp theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với người lưu_trú mang quốc_tịch nước mình tại cơ_sở lưu_trú phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự gửi văn_bản ; họ , tên , quốc_tịch người lưu_trú cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; cơ_sở lưu_trú nơi người lưu_trú đang lưu_trú ; họ , tên , chức_vụ , chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc công_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; họ , tên , chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của người phiên_dịch ( nếu có ) ; thời_gian dự_kiến đề_nghị được gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị để liên_hệ cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . 5 . Khi thăm gặp , người lưu_trú được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú ; cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm kiểm_tra đồ_vật trước khi đưa vào cơ_sở lưu_trú . Việc quản_lý , sử_dụng tiền , đồ_vật của người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . " Người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú , nếu quà bạn muốn tặng nằm trong danh_mục cấm theo quy_định của cơ_sở lưu_trú thì bạn không_thể đem vào được . | 196,842 | |
Thủ_tục thăm gặp đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : ... lưu_trú nơi người lưu_trú đang lưu_trú ; họ, tên, chức_vụ, chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc công_vụ của những người đến thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự ; họ, tên, chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của người phiên_dịch ( nếu có ) ; thời_gian dự_kiến đề_nghị được gặp, tiếp_xúc lãnh_sự. b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị để liên_hệ cấp giấy giới_thiệu thăm gặp, tiếp_xúc lãnh_sự. 5. Khi thăm gặp, người lưu_trú được nhận thư, tiền, đồ_vật, trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú ; cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm kiểm_tra đồ_vật trước khi đưa vào cơ_sở lưu_trú. Việc quản_lý, sử_dụng tiền, đồ_vật của người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 3 . Thủ_tục thăm gặp : a ) Thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đến thăm gặp phải có đơn xin gặp viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân khác để cơ_sở lưu_trú kiểm_tra , tổ_chức cho thăm gặp đúng đối_tượng . b ) Người lưu_trú được gặp vợ ( hoặc chồng ) ở phòng riêng theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vợ ( hoặc chồng ) người lưu_trú phải có đủ thủ_tục thăm gặp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này và các giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là vợ ( hoặc chồng ) của người lưu_trú , có xác_nhận của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hoặc cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam nơi người đó làm_việc hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú ( đối_với trường_hợp vợ hoặc chồng người lưu_trú là người Việt_Nam ) ; người lưu_trú và vợ ( hoặc chồng ) đều phải có đơn xin thăm gặp ở phòng riêng theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định . c ) Việc giải_quyết cho người lưu_trú gặp thân_nhân do Trưởng cơ_sở lưu_trú quyết_định tuỳ theo điều_kiện và giờ làm_việc của cơ_sở lưu_trú , thời_gian thăm gặp theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với người lưu_trú mang quốc_tịch nước mình tại cơ_sở lưu_trú phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự gửi văn_bản ; họ , tên , quốc_tịch người lưu_trú cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; cơ_sở lưu_trú nơi người lưu_trú đang lưu_trú ; họ , tên , chức_vụ , chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc công_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; họ , tên , chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của người phiên_dịch ( nếu có ) ; thời_gian dự_kiến đề_nghị được gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị để liên_hệ cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . 5 . Khi thăm gặp , người lưu_trú được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú ; cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm kiểm_tra đồ_vật trước khi đưa vào cơ_sở lưu_trú . Việc quản_lý , sử_dụng tiền , đồ_vật của người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . " Người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú , nếu quà bạn muốn tặng nằm trong danh_mục cấm theo quy_định của cơ_sở lưu_trú thì bạn không_thể đem vào được . | 196,843 | |
Thủ_tục thăm gặp đối_với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : ... ; cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm kiểm_tra đồ_vật trước khi đưa vào cơ_sở lưu_trú. Việc quản_lý, sử_dụng tiền, đồ_vật của người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này. " Người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được nhận thư, tiền, đồ_vật, trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú, nếu quà bạn muốn tặng nằm trong danh_mục cấm theo quy_định của cơ_sở lưu_trú thì bạn không_thể đem vào được. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về thủ thăm gặp với người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh như sau : " Điều 10 . Chế_độ thăm gặp , nhận quà đối_với người lưu_trú 3 . Thủ_tục thăm gặp : a ) Thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú đến thăm gặp phải có đơn xin gặp viết bằng tiếng Việt hoặc được dịch ra tiếng Việt theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và hộ_chiếu hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc giấy_tờ tuỳ_thân khác để cơ_sở lưu_trú kiểm_tra , tổ_chức cho thăm gặp đúng đối_tượng . b ) Người lưu_trú được gặp vợ ( hoặc chồng ) ở phòng riêng theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì vợ ( hoặc chồng ) người lưu_trú phải có đủ thủ_tục thăm gặp quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này và các giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh là vợ ( hoặc chồng ) của người lưu_trú , có xác_nhận của cơ_quan đại_diện ngoại_giao hoặc cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam nơi người đó làm_việc hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú ( đối_với trường_hợp vợ hoặc chồng người lưu_trú là người Việt_Nam ) ; người lưu_trú và vợ ( hoặc chồng ) đều phải có đơn xin thăm gặp ở phòng riêng theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này gửi Trưởng cơ_sở lưu_trú xem_xét , quyết_định . c ) Việc giải_quyết cho người lưu_trú gặp thân_nhân do Trưởng cơ_sở lưu_trú quyết_định tuỳ theo điều_kiện và giờ làm_việc của cơ_sở lưu_trú , thời_gian thăm gặp theo quy_định tại khoản 1 Điều này . 4 . Thủ_tục thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài có yêu_cầu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự đối_với người lưu_trú mang quốc_tịch nước mình tại cơ_sở lưu_trú phải gửi văn_bản đề_nghị đến Bộ Ngoại_giao . Nội_dung văn_bản đề_nghị bao_gồm : Tên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự gửi văn_bản ; họ , tên , quốc_tịch người lưu_trú cần thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; cơ_sở lưu_trú nơi người lưu_trú đang lưu_trú ; họ , tên , chức_vụ , chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc công_vụ của những người đến thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự ; họ , tên , chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân của người phiên_dịch ( nếu có ) ; thời_gian dự_kiến đề_nghị được gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi có cơ_sở lưu_trú phải trả_lời bằng văn_bản cho Bộ Ngoại_giao để thông_báo cho cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự nước_ngoài đã đề_nghị để liên_hệ cấp giấy giới_thiệu thăm gặp , tiếp_xúc lãnh_sự . 5 . Khi thăm gặp , người lưu_trú được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú ; cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm kiểm_tra đồ_vật trước khi đưa vào cơ_sở lưu_trú . Việc quản_lý , sử_dụng tiền , đồ_vật của người lưu_trú được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . " Người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh được nhận thư , tiền , đồ_vật , trừ đồ_vật thuộc danh_mục cấm theo quy_định của Nội_quy cơ_sở lưu_trú , nếu quà bạn muốn tặng nằm trong danh_mục cấm theo quy_định của cơ_sở lưu_trú thì bạn không_thể đem vào được . | 196,844 | |
Quản_lý tài_sản của người lưu_trú trong thời_gian chờ xuất_cảnh ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý tài_sản của người lưu_trú như sau : ... " Điều 11 . Quản_lý tài_sản của người lưu_trú Người lưu_trú có ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , vàng , bạc , đồng_hồ , đồ trang_sức quý , tư_trang và những đồ_vật có giá_trị khác , cơ_sở lưu_trú phải lập biên_bản và niêm_phong , gửi vào lưu ký để quản_lý , người lưu_trú được nhận lại trước khi xuất_cảnh . Trường_hợp người lưu_trú có đơn đề_nghị được chuyển đồ , tư_trang nêu trên cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của mình thì cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm lập biên_bản giao cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú . Riêng đồng_tiền của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( tiền_mặt ) thì gửi lưu ký để người lưu_trú sử_dụng . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 65/2020/NĐ-CP quy_định về quản_lý tài_sản của người lưu_trú như sau : " Điều 11 . Quản_lý tài_sản của người lưu_trú Người lưu_trú có ngoại_tệ , giấy_tờ có giá , vàng , bạc , đồng_hồ , đồ trang_sức quý , tư_trang và những đồ_vật có giá_trị khác , cơ_sở lưu_trú phải lập biên_bản và niêm_phong , gửi vào lưu ký để quản_lý , người lưu_trú được nhận lại trước khi xuất_cảnh . Trường_hợp người lưu_trú có đơn đề_nghị được chuyển đồ , tư_trang nêu trên cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của mình thì cơ_sở lưu_trú có trách_nhiệm lập biên_bản giao cho thân_nhân hoặc người đại_diện hợp_pháp của người lưu_trú . Riêng đồng_tiền của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ( tiền_mặt ) thì gửi lưu ký để người lưu_trú sử_dụng . " | 196,845 | |
Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân hay không ? | Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV n: ... Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hiệp_hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . 2 . Trụ_sở của Hiệp_hội đặt tại thành_phố Hà_Nội . Việc thành_lập văn_phòng đại_diện của Hiệp_hội tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng . Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 như sau : Địa_vị pháp_lý , trụ_sở 1 . Hiệp_hội có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng ; hoạt_động theo quy_định pháp_luật Việt_Nam và Điều_lệ Hiệp_hội được Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ phê_duyệt . 2 . Trụ_sở của Hiệp_hội đặt tại thành_phố Hà_Nội . Việc thành_lập văn_phòng đại_diện của Hiệp_hội tại tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng . Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 196,846 | |
Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi nào ? | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV n: ... Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động 1 . Hiệp_hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước trong lĩnh_vực về môn câu cá thể_thao theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hiệp_hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý về lĩnh_vực thể_dục thể_thao của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hiệp_hội là thành_viên của Uỷ_ban Olympic Việt_Nam và được gia_nhập làm tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Câu cá thể_thao thế_giới và các tổ_chức quốc_tế về câu cá theo quy_định của pháp_luật và thông_lệ quốc_tế mà Hiệp_hội là thành_viên . Theo đó , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước trong lĩnh_vực về môn câu cá thể_thao theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 như sau : Phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động 1 . Hiệp_hội hoạt_động trên phạm_vi cả nước trong lĩnh_vực về môn câu cá thể_thao theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hiệp_hội chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý về lĩnh_vực thể_dục thể_thao của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và các bộ , ngành khác có liên_quan về lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . 3 . Hiệp_hội là thành_viên của Uỷ_ban Olympic Việt_Nam và được gia_nhập làm tổ_chức thành_viên của Hiệp_hội Câu cá thể_thao thế_giới và các tổ_chức quốc_tế về câu cá theo quy_định của pháp_luật và thông_lệ quốc_tế mà Hiệp_hội là thành_viên . Theo đó , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam hoạt_động trên phạm_vi cả nước trong lĩnh_vực về môn câu cá thể_thao theo quy_định của pháp_luật . | 196,847 | |
Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn gì theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 : ... Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022, Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn như sau : - Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích hoạt_động của Hiệp_hội. - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội, kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. Được tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ câu cá thể_thao, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Phối_hợp với cơ_quan, | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn như sau : - Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hiệp_hội . - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội , kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ câu cá thể_thao , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động , tôn_chỉ , mục_đích và theo quy_định của pháp_luật . - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động . - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Nội_vụ ; Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về việc Hiệp_hội gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . - Quyết_định kỷ_luật đối_với các tổ_chức , cá_nhân thuộc Hiệp_hội vi_phạm Điều_lệ và các quy_định của Hiệp_hội làm tổn_hại đến uy_tín , danh_dự của Hiệp_hội . - Công_nhận thành_tích thi_đấu câu cá thể_thao ; quyết_định phong đẳng_cấp cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài môn Câu cá thể_thao theo tiêu_chuẩn phong đẳng_cấp được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành và theo quy_định quy_chế chuyên_môn , quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 196,848 | |
Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn gì theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 : ... . Được tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ câu cá thể_thao, tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. - Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật. - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động, tôn_chỉ, mục_đích và theo quy_định của pháp_luật. - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động. - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. - Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Nội_vụ ; Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch về việc Hiệp_hội gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng, ký_kết, thực_hiện thoả_thuận quốc_tế. - Quyết_định kỷ_luật đối_với các tổ_chức, cá_nhân thuộc Hiệp_hội vi_phạm Điều_lệ và các quy_định của Hiệp_hội làm tổn_hại đến uy_tín, danh_dự của Hiệp_hội. - Công_nhận thành_tích thi_đấu câu cá thể_thao ; quyết_định phong đẳng_cấp | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn như sau : - Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hiệp_hội . - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội , kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ câu cá thể_thao , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động , tôn_chỉ , mục_đích và theo quy_định của pháp_luật . - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động . - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Nội_vụ ; Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về việc Hiệp_hội gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . - Quyết_định kỷ_luật đối_với các tổ_chức , cá_nhân thuộc Hiệp_hội vi_phạm Điều_lệ và các quy_định của Hiệp_hội làm tổn_hại đến uy_tín , danh_dự của Hiệp_hội . - Công_nhận thành_tích thi_đấu câu cá thể_thao ; quyết_định phong đẳng_cấp cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài môn Câu cá thể_thao theo tiêu_chuẩn phong đẳng_cấp được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành và theo quy_định quy_chế chuyên_môn , quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 196,849 | |
Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn gì theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 : ... tổ_chức, cá_nhân thuộc Hiệp_hội vi_phạm Điều_lệ và các quy_định của Hiệp_hội làm tổn_hại đến uy_tín, danh_dự của Hiệp_hội. - Công_nhận thành_tích thi_đấu câu cá thể_thao ; quyết_định phong đẳng_cấp cho vận_động_viên, huấn_luyện_viên, trọng_tài môn Câu cá thể_thao theo tiêu_chuẩn phong đẳng_cấp được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành và theo quy_định quy_chế chuyên_môn, quy_định của pháp_luật có liên_quan. - Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 727 / QĐ-BNV năm 2022 , Hiệp_hội Câu cá thể_thao Việt_Nam có những quyền_hạn như sau : - Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích hoạt_động của Hiệp_hội . - Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Tham_gia ý_kiến vào các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan đến nội_dung hoạt_động của Hiệp_hội , kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề có liên_quan tới sự phát_triển Hiệp_hội và lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Được tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ câu cá thể_thao , tổ_chức các hoạt_động dịch_vụ thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . - Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan để thực_hiện nhiệm_vụ của Hiệp_hội theo quy_định của Điều_lệ Hiệp_hội và quy_định của pháp_luật . - Thành_lập pháp_nhân thuộc Hiệp_hội phù_hợp với lĩnh_vực hoạt_động , tôn_chỉ , mục_đích và theo quy_định của pháp_luật . - Được gây quỹ Hiệp_hội trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu từ hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật để tự trang_trải về kinh_phí hoạt_động . - Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . - Được gia_nhập các tổ_chức quốc_tế tương_ứng và ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế theo quy_định của pháp_luật và báo_cáo Bộ Nội_vụ ; Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch về việc Hiệp_hội gia_nhập tổ_chức quốc_tế tương_ứng , ký_kết , thực_hiện thoả_thuận quốc_tế . - Quyết_định kỷ_luật đối_với các tổ_chức , cá_nhân thuộc Hiệp_hội vi_phạm Điều_lệ và các quy_định của Hiệp_hội làm tổn_hại đến uy_tín , danh_dự của Hiệp_hội . - Công_nhận thành_tích thi_đấu câu cá thể_thao ; quyết_định phong đẳng_cấp cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên , trọng_tài môn Câu cá thể_thao theo tiêu_chuẩn phong đẳng_cấp được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành và theo quy_định quy_chế chuyên_môn , quy_định của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . | 196,850 | |
Công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ đối_với công_trình nghiên_cứu khoa_học 1. Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : a ) Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức, tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức, cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; b ) Được công_bố, trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước. 2. Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : a ) Đem lại hiệu_quả kinh_tế, góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; b ) Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai, hoạch_định và thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm, tầng_lớp trong xã_hội ; d ) Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học, sau_đại_học. Theo | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ đối_với công_trình nghiên_cứu khoa_học 1 . Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : a ) Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức , tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức , cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; b ) Được công_bố , trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước . 2 . Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : a ) Đem lại hiệu_quả kinh_tế , góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; b ) Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai , hoạch_định và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm , tầng_lớp trong xã_hội ; d ) Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học , sau_đại_học . Theo đó , công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn theo từng trường_hợp sau : ( 1 ) Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : - Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức , tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức , cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; - Được công_bố , trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước . ( 2 ) Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : - Đem lại hiệu_quả kinh_tế , góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; - Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai , hoạch_định và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm , tầng_lớp trong xã_hội ; - Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học , sau_đại_học . | 196,851 | |
Công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm, tầng_lớp trong xã_hội ; d ) Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học, sau_đại_học. Theo đó, công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn theo từng trường_hợp sau : ( 1 ) Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : - Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức, tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức, cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; - Được công_bố, trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước. ( 2 ) Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : - Đem lại hiệu_quả kinh_tế, góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; - Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai, hoạch_định và thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; - Làm chuyển_biến nhận_thức của | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ đối_với công_trình nghiên_cứu khoa_học 1 . Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : a ) Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức , tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức , cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; b ) Được công_bố , trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước . 2 . Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : a ) Đem lại hiệu_quả kinh_tế , góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; b ) Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai , hoạch_định và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm , tầng_lớp trong xã_hội ; d ) Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học , sau_đại_học . Theo đó , công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn theo từng trường_hợp sau : ( 1 ) Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : - Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức , tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức , cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; - Được công_bố , trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước . ( 2 ) Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : - Đem lại hiệu_quả kinh_tế , góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; - Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai , hoạch_định và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm , tầng_lớp trong xã_hội ; - Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học , sau_đại_học . | 196,852 | |
Công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... đến môi_trường ; - Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai, hoạch_định và thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; - Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm, tầng_lớp trong xã_hội ; - Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học, sau_đại_học. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 12 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ đối_với công_trình nghiên_cứu khoa_học 1 . Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : a ) Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức , tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức , cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; b ) Được công_bố , trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước . 2 . Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : a ) Đem lại hiệu_quả kinh_tế , góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; b ) Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai , hoạch_định và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm , tầng_lớp trong xã_hội ; d ) Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học , sau_đại_học . Theo đó , công_trình nghiên_cứu khoa_học được xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn theo từng trường_hợp sau : ( 1 ) Công_trình có giá_trị cao về khoa_học : - Công_trình nghiên_cứu khoa_học xuất_sắc : Bổ_sung tri_thức , tư_tưởng mới ; có những phát_hiện khoa_học mới đưa đến nhận_thức , cách tiếp_cận mới trong khoa_học hoặc có tác_động thay_đổi quan_trọng trong sản_xuất và đời_sống ; - Được công_bố , trích_dẫn trên các tạp_chí khoa_học có uy_tín quốc_tế hoặc trong nước . ( 2 ) Công_trình có tác_dụng và ảnh_hưởng lớn trong xã_hội khi đáp_ứng một trong các yêu_cầu sau : - Đem lại hiệu_quả kinh_tế , góp_phần đáng_kể vào sự phát_triển kinh_tế - xã_hội hoặc làm thay_đổi hợp_lý cơ_cấu ngành_nghề ; tiết_kiệm chi_phí_sản_xuất ; nâng cao năng_suất lao_động ; giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường ; - Đóng_góp quan_trọng cho việc dự_báo xu_hướng tương_lai , hoạch_định và thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; - Làm chuyển_biến nhận_thức của xã_hội hoặc tác_động quan_trọng đến đời_sống xã_hội ; nâng cao dân_trí ; thay_đổi tích_cực hành_vi ứng_xử của nhóm , tầng_lớp trong xã_hội ; - Được sử_dụng để phục_vụ cho công_tác nghiên_cứu và đào_tạo đại_học , sau_đại_học . | 196,853 | |
Cơ_quan nào có quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 15 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_gian và thời_hạn xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ 1 . Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xét tặng và công_bố 05 năm một lần , vào dịp kỷ_niệm ngày Quốc_khánh 02 tháng 9 . 2 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kế_hoạch xét tặng và thời_hạn hoàn_thành việc tổ_chức các đợt xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp . Căn_cứ trên quy_định Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kế_hoạch xét tặng và thời_hạn hoàn_thành việc tổ_chức các đợt xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp . Như_vậy , Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp là cơ_quan có quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . | None | 1 | Theo Điều 15 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian và thời_hạn xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ 1 . Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xét tặng và công_bố 05 năm một lần , vào dịp kỷ_niệm ngày Quốc_khánh 02 tháng 9 . 2 . Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kế_hoạch xét tặng và thời_hạn hoàn_thành việc tổ_chức các đợt xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp . Căn_cứ trên quy_định Bộ Khoa_học và Công_nghệ ban_hành kế_hoạch xét tặng và thời_hạn hoàn_thành việc tổ_chức các đợt xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp . Như_vậy , Hội_đồng xét tặng giải_thưởng các cấp là cơ_quan có quyền xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . | 196,854 | |
Ai có quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 16 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_trình xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh, Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được tiến_hành ở 03 cấp như sau : 1. Cấp cơ_sở : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập. Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả cư_trú thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Đối_với tác_giả là người nước_ngoài có công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam, công_trình phải được một tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực của công_trình đề_xuất xét tặng giải_thưởng với Bộ, ngành, địa_phương quản_lý ( qua cơ_quan chủ_quản trực_tiếp, nếu có ) và Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Tổ_chức khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm hỗ_trợ tác_giả công_trình hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng theo quy_định và thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở sau khi có ý_kiến đồng_ý của cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ. 2. Cấp_Bộ, ngành, địa_phương : Hồ_sơ đề_nghị xét | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được tiến_hành ở 03 cấp như sau : 1 . Cấp cơ_sở : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập . Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả cư_trú thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Đối_với tác_giả là người nước_ngoài có công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam , công_trình phải được một tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực của công_trình đề_xuất xét tặng giải_thưởng với Bộ , ngành , địa_phương quản_lý ( qua cơ_quan chủ_quản trực_tiếp , nếu có ) và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm hỗ_trợ tác_giả công_trình hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng theo quy_định và thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở sau khi có ý_kiến đồng_ý của cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Cấp_Bộ , ngành , địa_phương : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập . 3 . Cấp nhà_nước thực_hiện qua hai bước : a ) Bước 1 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại các Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; b ) Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Kết_quả xét tặng giải_thưởng được Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước gửi Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương để tổng_hợp hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng giải_thưởng . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định theo từng cấp như sau : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập . - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập . - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 196,855 | |
Ai có quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 16 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở sau khi có ý_kiến đồng_ý của cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ. 2. Cấp_Bộ, ngành, địa_phương : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ, ngành, địa_phương do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập. 3. Cấp nhà_nước thực_hiện qua hai bước : a ) Bước 1 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại các Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; b ) Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. Kết_quả xét tặng giải_thưởng được Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước gửi Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương để tổng_hợp hồ_sơ, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng giải_thưởng. Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng xét | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được tiến_hành ở 03 cấp như sau : 1 . Cấp cơ_sở : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập . Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả cư_trú thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Đối_với tác_giả là người nước_ngoài có công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam , công_trình phải được một tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực của công_trình đề_xuất xét tặng giải_thưởng với Bộ , ngành , địa_phương quản_lý ( qua cơ_quan chủ_quản trực_tiếp , nếu có ) và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm hỗ_trợ tác_giả công_trình hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng theo quy_định và thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở sau khi có ý_kiến đồng_ý của cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Cấp_Bộ , ngành , địa_phương : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập . 3 . Cấp nhà_nước thực_hiện qua hai bước : a ) Bước 1 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại các Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; b ) Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Kết_quả xét tặng giải_thưởng được Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước gửi Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương để tổng_hợp hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng giải_thưởng . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định theo từng cấp như sau : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập . - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập . - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 196,856 | |
Ai có quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ ? | Theo Điều 16 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... nhà_nước gửi Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương để tổng_hợp hồ_sơ, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng giải_thưởng. Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định theo từng cấp như sau : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập. - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ, ngành, địa_phương do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập. - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ. | None | 1 | Theo Điều 16 Nghị_định 78/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_trình xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ Việc xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh , Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được tiến_hành ở 03 cấp như sau : 1 . Cấp cơ_sở : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập . Trong trường_hợp tác_giả công_trình không có cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý thì Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ nơi tác_giả cư_trú thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở ; Đối_với tác_giả là người nước_ngoài có công_trình nghiên_cứu về Việt_Nam , công_trình phải được một tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập có lĩnh_vực hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với lĩnh_vực của công_trình đề_xuất xét tặng giải_thưởng với Bộ , ngành , địa_phương quản_lý ( qua cơ_quan chủ_quản trực_tiếp , nếu có ) và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ có trách_nhiệm hỗ_trợ tác_giả công_trình hoàn_thiện hồ_sơ đề_nghị xét tặng giải_thưởng theo quy_định và thành_lập Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở sau khi có ý_kiến đồng_ý của cơ_quan chủ_quản và Bộ Khoa_học và Công_nghệ . 2 . Cấp_Bộ , ngành , địa_phương : Hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước được xem_xét tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập . 3 . Cấp nhà_nước thực_hiện qua hai bước : a ) Bước 1 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại các Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; b ) Bước 2 : Xem_xét hồ_sơ đề_nghị xét tặng Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh và Giải_thưởng Nhà_nước tại Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Kết_quả xét tặng giải_thưởng được Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước gửi Ban Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương để tổng_hợp hồ_sơ , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , đề_nghị Chủ_tịch nước quyết_định tặng giải_thưởng . Căn_cứ trên quy_định cơ_quan có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ được xác_định theo từng cấp như sau : - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp cơ_sở do Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức trực_tiếp quản_lý tác_giả công_trình thành_lập . - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ , ngành , địa_phương do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan nhà_nước khác ở Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập . - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng chuyên_ngành cấp nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ quyết_định thành_lập ; - Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập trên cơ_sở đề_nghị của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . | 196,857 | |
Biện_pháp xử_lý hành_vi tham_nhũng trong công_tác cán_bộ theo Quy_định 114 - QĐ / TW 2023 gồm những gì ? | Ngày 11/7/2023 , Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong c: ... Ngày 11/7/2023, Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ, thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019. Theo đó, tại Điều 14 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về việc xử_lý tham_nhũng tiêu_cực trong công_tác cán_bộ như sau : Xử_lý hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1. Cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý theo quy_định. Đồng_thời, cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : a ) Bị khiển_trách thì sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. b ) Bị cảnh_cáo thì xem_xét miễn_nhiệm. Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. c ) Bị cách_chức thì sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng | None | 1 | Ngày 11/7/2023 , Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019 . Theo đó , tại Điều 14 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về việc xử_lý tham_nhũng tiêu_cực trong công_tác cán_bộ như sau : Xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1 . Cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định . Đồng_thời , cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : a ) Bị khiển_trách thì sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . b ) Bị cảnh_cáo thì xem_xét miễn_nhiệm . Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . c ) Bị cách_chức thì sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . d ) Bị khai_trừ ra khỏi Đảng thì đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Đối_với các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ có kết_luận vi_phạm thì chuyển hồ_sơ đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . Theo đó , cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định . Đồng_thời , cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : Trường_hợp Biện_pháp Bị khiển_trách - Sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị cảnh_cáo - Xem_xét miễn_nhiệm . - Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị cách_chức - Sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị khai_trừ ra khỏi Đảng Đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . ( Hình từ Internet ) | 196,858 | |
Biện_pháp xử_lý hành_vi tham_nhũng trong công_tác cán_bộ theo Quy_định 114 - QĐ / TW 2023 gồm những gì ? | Ngày 11/7/2023 , Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong c: ... mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. c ) Bị cách_chức thì sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. d ) Bị khai_trừ ra khỏi Đảng thì đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 2. Đối_với các hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ có kết_luận vi_phạm thì chuyển hồ_sơ đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét, xử_lý theo quy_định. Theo đó, cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý theo quy_định. Đồng_thời, cấp có thẩm_quyền xem_xét, áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : Trường_hợp Biện_pháp Bị khiển_trách - Sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. Bị cảnh_cáo - Xem_xét miễn_nhiệm. - Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ | None | 1 | Ngày 11/7/2023 , Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019 . Theo đó , tại Điều 14 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về việc xử_lý tham_nhũng tiêu_cực trong công_tác cán_bộ như sau : Xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1 . Cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định . Đồng_thời , cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : a ) Bị khiển_trách thì sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . b ) Bị cảnh_cáo thì xem_xét miễn_nhiệm . Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . c ) Bị cách_chức thì sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . d ) Bị khai_trừ ra khỏi Đảng thì đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Đối_với các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ có kết_luận vi_phạm thì chuyển hồ_sơ đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . Theo đó , cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định . Đồng_thời , cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : Trường_hợp Biện_pháp Bị khiển_trách - Sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị cảnh_cáo - Xem_xét miễn_nhiệm . - Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị cách_chức - Sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị khai_trừ ra khỏi Đảng Đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . ( Hình từ Internet ) | 196,859 | |
Biện_pháp xử_lý hành_vi tham_nhũng trong công_tác cán_bộ theo Quy_định 114 - QĐ / TW 2023 gồm những gì ? | Ngày 11/7/2023 , Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong c: ... . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. Bị cảnh_cáo - Xem_xét miễn_nhiệm. - Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. Bị cách_chức - Sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ. - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu, nghiệp_vụ về tổ_chức, cán_bộ, kiểm_tra, thanh_tra. Bị khai_trừ ra khỏi Đảng Đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 11/7/2023 , Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 về kiểm_soát quyền_lực và phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ , thay_thế Quy_định 205 - QĐ-TW năm 2019 . Theo đó , tại Điều 14 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 có quy_định về việc xử_lý tham_nhũng tiêu_cực trong công_tác cán_bộ như sau : Xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1 . Cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định . Đồng_thời , cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : a ) Bị khiển_trách thì sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . b ) Bị cảnh_cáo thì xem_xét miễn_nhiệm . Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . c ) Bị cách_chức thì sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . d ) Bị khai_trừ ra khỏi Đảng thì đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 2 . Đối_với các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ có kết_luận vi_phạm thì chuyển hồ_sơ đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . Theo đó , cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức vi_phạm Quy_định này thì cấp có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý theo quy_định . Đồng_thời , cấp có thẩm_quyền xem_xét , áp_dụng các biện_pháp xử_lý sau : Trường_hợp Biện_pháp Bị khiển_trách - Sau thời_hạn ít_nhất 12 tháng kể từ ngày quyết_định khiển_trách có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị cảnh_cáo - Xem_xét miễn_nhiệm . - Sau thời_hạn ít_nhất 30 tháng kể từ ngày quyết_định miễn_nhiệm có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị cách_chức - Sau thời_hạn ít_nhất 60 tháng kể từ ngày quyết_định cách_chức có hiệu_lực thi_hành mới được xem_xét quy_hoạch cán_bộ . - Không bố_trí làm công_tác tham_mưu , nghiệp_vụ về tổ_chức , cán_bộ , kiểm_tra , thanh_tra . Bị khai_trừ ra khỏi Đảng Đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét buộc thôi_việc hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . ( Hình từ Internet ) | 196,860 | |
Trường_hợp hành_vi tham_nhũng đã có kết_luận vi_phạm thì xử_lý thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 như sau : ... Xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ... 2 . Đối_với các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ có kết_luận vi_phạm thì chuyển hồ_sơ đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp hành_vi tham_nhũng trong công_tác cán_bộ đã có kết_luận vi_phạm thì hồ_sơ sẽ chuyển đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 14 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 như sau : Xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ... 2 . Đối_với các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ có kết_luận vi_phạm thì chuyển hồ_sơ đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . Như_vậy , trong trường_hợp hành_vi tham_nhũng trong công_tác cán_bộ đã có kết_luận vi_phạm thì hồ_sơ sẽ chuyển đến các cơ_quan_chức_năng để xem_xét , xử_lý theo quy_định . | 196,861 | |
Trách_nhiệm phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 như sau : ... Trách_nhiệm phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1. Nghiêm_cấm tổ_chức, cá_nhân thực_hiện các hành_vi quy_định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 ; cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo và các thành_viên, người đứng đầu, cán_bộ tham_mưu, nhân_sự thực_hiện nghiêm quy_định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9, Điều 10, Điều 11 Quy_định này. 2. Cấp_uỷ, tổ_chức đảng, tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Phát_hiện, tiếp_nhận thông_tin liên_quan đến hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý. b ) Cung_cấp thông_tin và thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền trong quá_trình kiểm_tra, xử_lý hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ở cơ_quan, đơn_vị mình. c ) Bảo_vệ và khen_thưởng kịp_thời những cá_nhân phát_hiện, phản_ánh, cung_cấp thông_tin, tố_cáo đúng các hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ; đồng_thời, xử_lý nghiêm những người tố_cáo sai sự_thật làm ảnh_hưởng uy_tín người khác. 3 | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 như sau : Trách_nhiệm phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1 . Nghiêm_cấm tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hành_vi quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và các thành_viên , người đứng đầu , cán_bộ tham_mưu , nhân_sự thực_hiện nghiêm quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 Quy_định này . 2 . Cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Phát_hiện , tiếp_nhận thông_tin liên_quan đến hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý . b ) Cung_cấp thông_tin và thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong quá_trình kiểm_tra , xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ở cơ_quan , đơn_vị mình . c ) Bảo_vệ và khen_thưởng kịp_thời những cá_nhân phát_hiện , phản_ánh , cung_cấp thông_tin , tố_cáo đúng các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ; đồng_thời , xử_lý nghiêm những người tố_cáo sai sự_thật làm ảnh_hưởng uy_tín người khác . 3 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội và các cơ_quan_dân_cử thông_qua việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình , nếu phát_hiện hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra và xử_lý , đồng_thời giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị theo quy_định . 4 . Cán_bộ , đảng_viên , đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm phát_hiện và lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân để phản_ánh , tố_cáo , cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan có thẩm_quyền về hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì trong công_tác cán_bộ , trác nhiệm phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực được xác_định như trên . | 196,862 | |
Trách_nhiệm phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 như sau : ... phản_ánh, cung_cấp thông_tin, tố_cáo đúng các hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ; đồng_thời, xử_lý nghiêm những người tố_cáo sai sự_thật làm ảnh_hưởng uy_tín người khác. 3. Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các tổ_chức chính_trị - xã_hội và các cơ_quan_dân_cử thông_qua việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của mình, nếu phát_hiện hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ thì kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra và xử_lý, đồng_thời giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị theo quy_định. 4. Cán_bộ, đảng_viên, đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm phát_hiện và lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân để phản_ánh, tố_cáo, cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan có thẩm_quyền về hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác cán_bộ. Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì trong công_tác cán_bộ, trác nhiệm phòng_chống tham_nhũng, tiêu_cực được xác_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 12 Quy_định 114 - QĐ / TW năm 2023 như sau : Trách_nhiệm phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ 1 . Nghiêm_cấm tổ_chức , cá_nhân thực_hiện các hành_vi quy_định tại Điều 3 , Điều 4 , Điều 5 ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và các thành_viên , người đứng đầu , cán_bộ tham_mưu , nhân_sự thực_hiện nghiêm quy_định tại Điều 6 , Điều 7 , Điều 8 , Điều 9 , Điều 10 , Điều 11 Quy_định này . 2 . Cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo và người đứng đầu địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm : a ) Phát_hiện , tiếp_nhận thông_tin liên_quan đến hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ và xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý . b ) Cung_cấp thông_tin và thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền trong quá_trình kiểm_tra , xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ở cơ_quan , đơn_vị mình . c ) Bảo_vệ và khen_thưởng kịp_thời những cá_nhân phát_hiện , phản_ánh , cung_cấp thông_tin , tố_cáo đúng các hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ ; đồng_thời , xử_lý nghiêm những người tố_cáo sai sự_thật làm ảnh_hưởng uy_tín người khác . 3 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội và các cơ_quan_dân_cử thông_qua việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của mình , nếu phát_hiện hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ thì kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền kiểm_tra và xử_lý , đồng_thời giám_sát việc thực_hiện kiến_nghị theo quy_định . 4 . Cán_bộ , đảng_viên , đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm phát_hiện và lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân để phản_ánh , tố_cáo , cung_cấp thông_tin cho các cơ_quan có thẩm_quyền về hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác cán_bộ . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì trong công_tác cán_bộ , trác nhiệm phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực được xác_định như trên . | 196,863 | |
TPHCM miễn thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo từ 01/8/2023 ? | Căn_cứ Nghị_quyết 98/2023/QH15 về thí_điểm cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023: ... Căn_cứ Nghị_quyết 98/2023/QH15 về thí_điểm cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 có quy_định về việc miễn thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo như sau : Về quản_lý khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo 1 . Việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên của Thành_phố được quy_định như sau : ... b ) Miễn thuế_thu_nhập cá_nhân , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của các cá_nhân , tổ_chức có khoản thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp , quyền góp vốn vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố ; Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân có thu_nhập từ chuyện nhượng vốn góp vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được miễn 02 loại thuế sau : - Thuế_thu_nhập cá_nhân ( đối_với cá_nhân ) ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( đối_với tổ_chức ) . Lưu_ý : Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo phải hoạt_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_quyết 98/2023/QH15 về thí_điểm cơ_chế , chính_sách đặc_thù phát_triển Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 có quy_định về việc miễn thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo như sau : Về quản_lý khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo 1 . Việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên của Thành_phố được quy_định như sau : ... b ) Miễn thuế_thu_nhập cá_nhân , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của các cá_nhân , tổ_chức có khoản thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp , quyền góp vốn vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố ; Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân có thu_nhập từ chuyện nhượng vốn góp vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được miễn 02 loại thuế sau : - Thuế_thu_nhập cá_nhân ( đối_với cá_nhân ) ; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ( đối_với tổ_chức ) . Lưu_ý : Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo phải hoạt_động trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . ( Hình từ Internet ) | 196,864 | |
Chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau : Về quản_lý khoa_học và công_nghệ, đổi_mới sáng_tạo 1. Việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên của Thành_phố được quy_định như sau : a ) Miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong thời_hạn 05 năm từ thời_điểm phát_sinh thuế_thu_nhập phải nộp đối_với thu_nhập từ hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo, tổ_chức khoa_học và công_nghệ, trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo phát_sinh trên địa_bàn Thành_phố ; b ) Miễn thuế_thu_nhập cá_nhân, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của các cá_nhân, tổ_chức có khoản thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp, quyền góp vốn vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố ; c ) Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này, chuyên_gia, nhà_khoa_học, người có tài_năng đặc_biệt, cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo làm_việc tại doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo, tổ_chức khoa_học và công_nghệ, trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_hạn 05 năm đối_với thu_nhập từ lương, tiền công ; d ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau : Về quản_lý khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo 1 . Việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên của Thành_phố được quy_định như sau : a ) Miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong thời_hạn 05 năm từ thời_điểm phát_sinh thuế_thu_nhập phải nộp đối_với thu_nhập từ hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo phát_sinh trên địa_bàn Thành_phố ; b ) Miễn thuế_thu_nhập cá_nhân , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của các cá_nhân , tổ_chức có khoản thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp , quyền góp vốn vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố ; c ) Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này , chuyên_gia , nhà_khoa_học , người có tài_năng đặc_biệt , cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo làm_việc tại doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_hạn 05 năm đối_với thu_nhập từ lương , tiền công ; d ) Khu công_nghệ_cao , khu công_nghệ_thông_tin tập_trung , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được thử_nghiệm có kiểm_soát các giải_pháp công_nghệ mới trong phạm_vi khu công_nghệ_cao , khu công_nghệ_thông_tin tập_trung , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo ; đ ) Hỗ_trợ không hoàn lại từ nguồn chi thường_xuyên của ngân_sách Thành_phố chi_phí ươm tạo dự_án đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp sáng_tạo bao_gồm : chi_phí tổ_chức hoạt_động tuyển_chọn dự_án ; chi_phí thuê chuyên_gia ; tiền công lao_động trực_tiếp ; dịch_vụ hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp ; chi_phí sử_dụng cơ_sở kỹ_thuật , cơ_sở ươm tạo , khu làm_việc chung ; e ) Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí , điều_kiện , nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b và c khoản này ; tiêu_chí , lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) quy_định tại điểm d khoản này và mức hỗ_trợ quy_định tại điểm đ khoản này . Như_vậy , chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM được thực_hiện theo các nội_dung nêu trên . Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí , điều_kiện , nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng ; tiêu_chí , lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) và mức hỗ_trợ . | 196,865 | |
Chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau: ... trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_hạn 05 năm đối_với thu_nhập từ lương, tiền công ; d ) Khu công_nghệ_cao, khu công_nghệ_thông_tin tập_trung, trung_tâm đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được thử_nghiệm có kiểm_soát các giải_pháp công_nghệ mới trong phạm_vi khu công_nghệ_cao, khu công_nghệ_thông_tin tập_trung, trung_tâm đổi_mới sáng_tạo ; đ ) Hỗ_trợ không hoàn lại từ nguồn chi thường_xuyên của ngân_sách Thành_phố chi_phí ươm tạo dự_án đổi_mới sáng_tạo, khởi_nghiệp sáng_tạo bao_gồm : chi_phí tổ_chức hoạt_động tuyển_chọn dự_án ; chi_phí thuê chuyên_gia ; tiền công lao_động trực_tiếp ; dịch_vụ hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp ; chi_phí sử_dụng cơ_sở kỹ_thuật, cơ_sở ươm tạo, khu làm_việc chung ; e ) Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí, điều_kiện, nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng quy_định tại các điểm a, b và c khoản này ; tiêu_chí, lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) quy_định tại điểm d khoản này và mức hỗ_trợ quy_định tại điểm đ khoản này. Như_vậy, chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau : Về quản_lý khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo 1 . Việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên của Thành_phố được quy_định như sau : a ) Miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong thời_hạn 05 năm từ thời_điểm phát_sinh thuế_thu_nhập phải nộp đối_với thu_nhập từ hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo phát_sinh trên địa_bàn Thành_phố ; b ) Miễn thuế_thu_nhập cá_nhân , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của các cá_nhân , tổ_chức có khoản thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp , quyền góp vốn vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố ; c ) Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này , chuyên_gia , nhà_khoa_học , người có tài_năng đặc_biệt , cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo làm_việc tại doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_hạn 05 năm đối_với thu_nhập từ lương , tiền công ; d ) Khu công_nghệ_cao , khu công_nghệ_thông_tin tập_trung , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được thử_nghiệm có kiểm_soát các giải_pháp công_nghệ mới trong phạm_vi khu công_nghệ_cao , khu công_nghệ_thông_tin tập_trung , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo ; đ ) Hỗ_trợ không hoàn lại từ nguồn chi thường_xuyên của ngân_sách Thành_phố chi_phí ươm tạo dự_án đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp sáng_tạo bao_gồm : chi_phí tổ_chức hoạt_động tuyển_chọn dự_án ; chi_phí thuê chuyên_gia ; tiền công lao_động trực_tiếp ; dịch_vụ hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp ; chi_phí sử_dụng cơ_sở kỹ_thuật , cơ_sở ươm tạo , khu làm_việc chung ; e ) Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí , điều_kiện , nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b và c khoản này ; tiêu_chí , lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) quy_định tại điểm d khoản này và mức hỗ_trợ quy_định tại điểm đ khoản này . Như_vậy , chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM được thực_hiện theo các nội_dung nêu trên . Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí , điều_kiện , nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng ; tiêu_chí , lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) và mức hỗ_trợ . | 196,866 | |
Chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau: ... ( nếu có ) quy_định tại điểm d khoản này và mức hỗ_trợ quy_định tại điểm đ khoản này. Như_vậy, chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM được thực_hiện theo các nội_dung nêu trên. Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí, điều_kiện, nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng ; tiêu_chí, lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) và mức hỗ_trợ. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_quyết 98/2023/QH15 về việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên như sau : Về quản_lý khoa_học và công_nghệ , đổi_mới sáng_tạo 1 . Việc hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp trong các lĩnh_vực ưu_tiên của Thành_phố được quy_định như sau : a ) Miễn thuế_thu_nhập doanh_nghiệp trong thời_hạn 05 năm từ thời_điểm phát_sinh thuế_thu_nhập phải nộp đối_với thu_nhập từ hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo phát_sinh trên địa_bàn Thành_phố ; b ) Miễn thuế_thu_nhập cá_nhân , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của các cá_nhân , tổ_chức có khoản thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp , quyền góp vốn vào doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố ; c ) Trong thời_gian thực_hiện Nghị_quyết này , chuyên_gia , nhà_khoa_học , người có tài_năng đặc_biệt , cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo làm_việc tại doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo và các tổ_chức trung_gian hỗ_trợ khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_hạn 05 năm đối_với thu_nhập từ lương , tiền công ; d ) Khu công_nghệ_cao , khu công_nghệ_thông_tin tập_trung , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo trên địa_bàn Thành_phố được thử_nghiệm có kiểm_soát các giải_pháp công_nghệ mới trong phạm_vi khu công_nghệ_cao , khu công_nghệ_thông_tin tập_trung , trung_tâm đổi_mới sáng_tạo ; đ ) Hỗ_trợ không hoàn lại từ nguồn chi thường_xuyên của ngân_sách Thành_phố chi_phí ươm tạo dự_án đổi_mới sáng_tạo , khởi_nghiệp sáng_tạo bao_gồm : chi_phí tổ_chức hoạt_động tuyển_chọn dự_án ; chi_phí thuê chuyên_gia ; tiền công lao_động trực_tiếp ; dịch_vụ hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp ; chi_phí sử_dụng cơ_sở kỹ_thuật , cơ_sở ươm tạo , khu làm_việc chung ; e ) Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí , điều_kiện , nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b và c khoản này ; tiêu_chí , lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) quy_định tại điểm d khoản này và mức hỗ_trợ quy_định tại điểm đ khoản này . Như_vậy , chế_độ hỗ_trợ hoạt_động đổi_mới sáng_tạo và khởi_nghiệp tại TP HCM được thực_hiện theo các nội_dung nêu trên . Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố quy_định các lĩnh_vực ưu_tiên ; tiêu_chí , điều_kiện , nội_dung hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo của các đối_tượng ; tiêu_chí , lĩnh_vực thử_nghiệm giải_pháp công_nghệ mới và nội_dung hỗ_trợ ( nếu có ) và mức hỗ_trợ . | 196,867 | |
Hiểu thế_nào về doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo tại Nghị_quyết 98/2023/QH15? | Khái_niệm " Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo " được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : ... Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện ý_tưởng trên cơ_sở khai_thác tài_sản trí_tuệ , công_nghệ , mô_hình kinh_doanh mới và có khả_năng tăng_trưởng nhanh . Như_vậy , có_thể thiểu , doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo là doanh_nghiệp được thành_lập nhằm thực_hiện ý_tưởng sáng_tạo trí_tuệ , công_nghệ , theo mô_hình kinh_doanh mới , có khả_năng tăng_trưởng nhanh . Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo được quy_định tại Nghị_quyết 98/2023/QH15 là những doanh_nghiệp có hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo phải được phát_sinh trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . | None | 1 | Khái_niệm " Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo " được định_nghĩa tại khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 98/2023/QH15 như sau : Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện ý_tưởng trên cơ_sở khai_thác tài_sản trí_tuệ , công_nghệ , mô_hình kinh_doanh mới và có khả_năng tăng_trưởng nhanh . Như_vậy , có_thể thiểu , doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo là doanh_nghiệp được thành_lập nhằm thực_hiện ý_tưởng sáng_tạo trí_tuệ , công_nghệ , theo mô_hình kinh_doanh mới , có khả_năng tăng_trưởng nhanh . Doanh_nghiệp khởi_nghiệp sáng_tạo được quy_định tại Nghị_quyết 98/2023/QH15 là những doanh_nghiệp có hoạt_động khởi_nghiệp đổi_mới sáng_tạo phải được phát_sinh trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . | 196,868 | |
Sau khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự người bào_chữa có quyền yêu_cầu sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến họ không ? | ( hình_ảnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 82 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án 1 . Sau khi kết_thúc điều_tra , nếu có yêu_cầu đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có trách_nhiệm bố_trí thời_gian , địa_điểm để người bào_chữa đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án . 2 . Sau khi đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu , người bào_chữa phải bàn_giao nguyên_trạng hồ_sơ vụ án cho cơ_quan đã cung_cấp hồ_sơ . Nếu để mất , thất_lạc , hư_hỏng tài_liệu , hồ_sơ vụ án thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định này , sau khi kết_thúc điều_tra , người bào_chữa có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bố_trí thời_gian để họ sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa trong hồ_sơ vụ án . | None | 1 | ( hình_ảnh từ Internet ) Căn_cứ Điều 82 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án 1 . Sau khi kết_thúc điều_tra , nếu có yêu_cầu đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có trách_nhiệm bố_trí thời_gian , địa_điểm để người bào_chữa đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án . 2 . Sau khi đọc , ghi_chép , sao_chụp tài_liệu , người bào_chữa phải bàn_giao nguyên_trạng hồ_sơ vụ án cho cơ_quan đã cung_cấp hồ_sơ . Nếu để mất , thất_lạc , hư_hỏng tài_liệu , hồ_sơ vụ án thì tuỳ tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định này , sau khi kết_thúc điều_tra , người bào_chữa có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng bố_trí thời_gian để họ sao_chụp tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa trong hồ_sơ vụ án . | 196,869 | |
Trách_nhiệm của Cơ_quan điều_tra khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Kết_thúc điều_tra 1. Khi kết_thúc điều_tra, Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra. 2. Việc điều_tra kết_thúc khi Cơ_quan điều_tra ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra. 3. Bản kết_luận điều_tra ghi rõ ngày, tháng, năm ; họ tên, chức_vụ và chữ_ký của người ra kết_luận. 4. Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra, Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; thông_báo cho bị hại, đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ. Chiếu theo quy_định này, khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm : - Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra. - | None | 1 | Căn_cứ Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Kết_thúc điều_tra 1 . Khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra . 2 . Việc điều_tra kết_thúc khi Cơ_quan điều_tra ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra . 3 . Bản kết_luận điều_tra ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ tên , chức_vụ và chữ_ký của người ra kết_luận . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . Chiếu theo quy_định này , khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm : - Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra . - Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho những cơ_quan / người sau : - Viện_kiểm_sát cùng cấp ; - Giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; - Bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; Đồng_thời thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . | 196,870 | |
Trách_nhiệm của Cơ_quan điều_tra khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm : - Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra. - Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra, Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho những cơ_quan / người sau : - Viện_kiểm_sát cùng cấp ; - Giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; - Bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; Đồng_thời thông_báo cho bị hại, đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 232 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Kết_thúc điều_tra 1 . Khi kết_thúc điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải ra bản kết_luận điều_tra . 2 . Việc điều_tra kết_thúc khi Cơ_quan điều_tra ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra . 3 . Bản kết_luận điều_tra ghi rõ ngày , tháng , năm ; họ tên , chức_vụ và chữ_ký của người ra kết_luận . 4 . Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho Viện_kiểm_sát cùng cấp ; giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; gửi bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . Chiếu theo quy_định này , khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm : - Cơ_quan điều_tra có trách_nhiệm ra bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc ra bản kết_luận điều_tra và quyết_định đình_chỉ điều_tra . - Trong thời_hạn 02 ngày kể từ ngày ra bản kết_luận điều_tra , Cơ_quan điều_tra phải giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc bản kết_luận điều_tra kèm theo quyết_định đình_chỉ điều_tra cùng hồ_sơ vụ án cho những cơ_quan / người sau : - Viện_kiểm_sát cùng cấp ; - Giao bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho bị_can hoặc người đại_diện của bị_can ; - Bản kết_luận điều_tra đề_nghị truy_tố hoặc quyết_định đình_chỉ điều_tra cho người bào_chữa ; Đồng_thời thông_báo cho bị hại , đương_sự và người bảo_vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ . | 196,871 | |
Trường_hợp kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự thì trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 63 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : ... Kiểm_sát việc kết_thúc điều_tra 1. Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng, 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng, 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án, Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ, tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án, nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án ; nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra, tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng, phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ, tội_danh, thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án, chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất, khó_khăn, vướng_mắc, bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra, giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật. 2. Kiểm_sát_viên, Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ, tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra | None | 1 | Căn_cứ Điều 63 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Kiểm_sát việc kết_thúc điều_tra 1 . Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng , 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng , 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án , Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ , tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án , nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án ; nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng , phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ , tội_danh , thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án , chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất , khó_khăn , vướng_mắc , bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra , giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ , tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra , hồ_sơ kiểm_sát . Theo đó , khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự , Kiểm_sát_viên có trách_nhiệm : - Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ , tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án , nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án trong thời_hạn sau : + Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án . - Nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì Điều_tra_viên và Kiểm_sát_viên thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự hiện_hành . - Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng , phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ , tội_danh , thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án , chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất , khó_khăn , vướng_mắc , bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra , giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật . - Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ , tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra , hồ_sơ kiểm_sát . | 196,872 | |
Trường_hợp kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự thì trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 63 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : ... kết_thúc điều_tra, giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật. 2. Kiểm_sát_viên, Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ, tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra, hồ_sơ kiểm_sát. Theo đó, khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự, Kiểm_sát_viên có trách_nhiệm : - Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ, tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án, nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án trong thời_hạn sau : + Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án. - Nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì Điều_tra_viên và Kiểm_sát_viên thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra, tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự hiện_hành. - Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng, phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ, tội_danh, thì Kiểm_sát_viên phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 63 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Kiểm_sát việc kết_thúc điều_tra 1 . Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng , 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng , 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án , Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ , tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án , nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án ; nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng , phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ , tội_danh , thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án , chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất , khó_khăn , vướng_mắc , bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra , giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ , tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra , hồ_sơ kiểm_sát . Theo đó , khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự , Kiểm_sát_viên có trách_nhiệm : - Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ , tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án , nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án trong thời_hạn sau : + Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án . - Nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì Điều_tra_viên và Kiểm_sát_viên thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự hiện_hành . - Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng , phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ , tội_danh , thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án , chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất , khó_khăn , vướng_mắc , bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra , giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật . - Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ , tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra , hồ_sơ kiểm_sát . | 196,873 | |
Trường_hợp kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự thì trách_nhiệm của Kiểm_sát_viên được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 63 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : ... , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự hiện_hành. - Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng, phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ, tội_danh, thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án, chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất, khó_khăn, vướng_mắc, bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra, giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật. - Kiểm_sát_viên, Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ, tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra, hồ_sơ kiểm_sát. | None | 1 | Căn_cứ Điều 63 Quyết_định 111 / QĐ-VKSTC năm 2020 quy_định như sau : Kiểm_sát việc kết_thúc điều_tra 1 . Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng , 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng , 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án , Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ , tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án , nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án ; nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng , phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ , tội_danh , thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án , chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất , khó_khăn , vướng_mắc , bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra , giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ , tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra , hồ_sơ kiểm_sát . Theo đó , khi kết_thúc điều_tra vụ án hình_sự , Kiểm_sát_viên có trách_nhiệm : - Kiểm_sát_viên phải chủ_động yêu_cầu và phối_hợp Điều_tra_viên đánh_giá toàn_bộ chứng_cứ , tài_liệu và các thủ_tục tố_tụng của vụ án , nếu thấy có đủ căn_cứ kết_thúc điều_tra thì thống_nhất để Điều_tra_viên báo_cáo Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra kết_thúc điều_tra vụ án trong thời_hạn sau : + Chậm nhất 10 ngày đối_với vụ án ít nghiêm_trọng và nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 15 ngày đối_với vụ án rất nghiêm_trọng ; + Chậm nhất 20 ngày đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng trước khi kết_thúc điều_tra hoặc hết thời_hạn điều_tra vụ án . - Nếu thấy cần phải tiếp_tục điều_tra thì Điều_tra_viên và Kiểm_sát_viên thống_nhất các thủ_tục báo_cáo lãnh_đạo hai bên để đề_nghị và quyết_định việc gia_hạn thời_hạn điều_tra , tạm giam bị_can theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự hiện_hành . - Đối_với vụ án đặc_biệt nghiêm_trọng , phức_tạp hoặc Kiểm_sát_viên không thống_nhất quan_điểm đánh_giá chứng_cứ , tội_danh , thì Kiểm_sát_viên phải trao_đổi với Điều_tra_viên để báo_cáo Thủ_trưởng hai đơn_vị tổ_chức họp đánh_giá kết_quả điều_tra vụ án , chỉ_đạo giải_quyết những vấn_đề chưa thống_nhất , khó_khăn , vướng_mắc , bảo_đảm việc kết_thúc điều_tra , giải_quyết vụ án đúng quy_định của pháp_luật . - Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên phải lập biên_bản thống_nhất nội_dung đánh_giá chứng_cứ , tài_liệu và lưu hồ_sơ nghiệp_vụ của Cơ_quan điều_tra , hồ_sơ kiểm_sát . | 196,874 | |
Đất nuôi_trồng thuỷ_sản là gì ? | Theo khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đất như sau : ... Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : " 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt , kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống , con_giống và đất trồng hoa , cây_cảnh ; " Như_vậy , đất nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc loại đất nông_nghiệp . Đất nuôi_trồng thuỷ_sản | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 quy_định phân_loại đất như sau : Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất_đai được phân_loại như sau : " 1 . Nhóm đất nông_nghiệp bao_gồm các loại đất sau đây : a ) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác ; b ) Đất trồng cây_lâu_năm ; c ) Đất rừng_sản_xuất ; d ) Đất rừng_phòng_hộ ; đ ) Đất rừng_đặc_dụng ; e ) Đất nuôi_trồng thuỷ_sản ; g ) Đất làm muối ; h ) Đất nông_nghiệp khác gồm đất sử_dụng để xây_dựng nhà_kính và các loại nhà khác phục_vụ mục_đích trồng_trọt , kể_cả các hình_thức trồng_trọt không trực_tiếp trên đất ; xây_dựng chuồng_trại chăn_nuôi gia_súc , gia_cầm và các loại động_vật khác được pháp_luật cho_phép ; đất trồng_trọt , chăn_nuôi , nuôi_trồng thuỷ_sản cho mục_đích học_tập , nghiên_cứu thí_nghiệm ; đất ươm tạo cây giống , con_giống và đất trồng hoa , cây_cảnh ; " Như_vậy , đất nuôi_trồng thuỷ_sản thuộc loại đất nông_nghiệp . Đất nuôi_trồng thuỷ_sản | 196,875 | |
Đất nuôi_trồng thuỷ_sản có được chuyển mục_đích sử_dụng đất được không ? | Tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . Như_vậy , đất nuôi_trồng thuỷ_sản vẫn được chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 196,876 | |
Đất nuôi_trồng thuỷ_sản có được chuyển mục_đích sử_dụng đất được không ? | Tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. Như_vậy, đất nuôi_trồng thuỷ_sản vẫn được chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . Như_vậy , đất nuôi_trồng thuỷ_sản vẫn được chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 196,877 | |
Đất nuôi_trồng thuỷ_sản có được chuyển mục_đích sử_dụng đất được không ? | Tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. Như_vậy, đất nuôi_trồng thuỷ_sản vẫn được chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . Như_vậy , đất nuôi_trồng thuỷ_sản vẫn được chuyển mục_đích sử_dụng đất nhưng phải được sự cho_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 196,878 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất có phải nộp tiền sử_dụng đất không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " 2. Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân : a ) Chuyển từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân_cư không được công_nhận là đất ở theo quy_định tại Khoản 6 Điều 103 Luật Đất_đai sang làm đất ở ; chuyển từ đất có nguồn_gốc là đất vườn, ao gắn liền nhà ở nhưng người sử_dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn_vị đo_đạc khi đo vẽ bản_đồ địa_chính từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã tự đo_đạc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng 50% chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. b ) Chuyển từ đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao không thu tiền sử_dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. c ) Chuyển mục_đích từ đất phi nông_nghiệp không | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " 2 . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân : a ) Chuyển từ đất vườn , ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân_cư không được công_nhận là đất ở theo quy_định tại Khoản 6 Điều 103 Luật Đất_đai sang làm đất ở ; chuyển từ đất có nguồn_gốc là đất vườn , ao gắn liền nhà ở nhưng người sử_dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn_vị đo_đạc khi đo vẽ bản_đồ địa_chính từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã tự đo_đạc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng 50% chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Chuyển từ đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao không thu tiền sử_dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . c ) Chuyển mục_đích từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất như sau : - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp đã được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất có thời_hạn sử_dụng ổn_định , lâu_dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất được Nhà_nước giao hoặc cho thuê , khi chuyển mục_đích sang đất ở thì không phải nộp tiền sử_dụng đất . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp dưới hình_thức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 , khi được chuyển mục_đích sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , khi được chuyển mục_đích sang đất ở đồng_thời với chuyển từ thuê đất sang giao đất thì nộp tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở trừ ( - ) tiền thuê đất phải nộp một lần tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm thì thu tiền sử_dụng đất bằng 100% tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . d ) Chuyển mục_đích sử_dụng đất có nguồn_gốc từ nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo pháp_luật đất_đai của người sử_dụng đất sang đất ở thì căn_cứ vào nguồn_gốc đất nhận chuyển_nhượng để thu tiền sử_dụng đất theo mức quy_định tại Điểm a , Điểm b , Điểm c Khoản này . " Như_vậy , giả_sử đất anh / chị là đất ao vườn chuyển lên nhà ở thì sẽ phải đóng tiền sử_dụng đất khi tiến_hành chuyển mục_đích sử_dụng đất . | 196,879 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất có phải nộp tiền sử_dụng đất không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. c ) Chuyển mục_đích từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất như sau : - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp đã được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất có thời_hạn sử_dụng ổn_định, lâu_dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất được Nhà_nước giao hoặc cho thuê, khi chuyển mục_đích sang đất ở thì không phải nộp tiền sử_dụng đất. - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp dưới hình_thức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014, khi được chuyển mục_đích sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức trả tiền thuê đất một lần cho | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " 2 . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân : a ) Chuyển từ đất vườn , ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân_cư không được công_nhận là đất ở theo quy_định tại Khoản 6 Điều 103 Luật Đất_đai sang làm đất ở ; chuyển từ đất có nguồn_gốc là đất vườn , ao gắn liền nhà ở nhưng người sử_dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn_vị đo_đạc khi đo vẽ bản_đồ địa_chính từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã tự đo_đạc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng 50% chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Chuyển từ đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao không thu tiền sử_dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . c ) Chuyển mục_đích từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất như sau : - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp đã được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất có thời_hạn sử_dụng ổn_định , lâu_dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất được Nhà_nước giao hoặc cho thuê , khi chuyển mục_đích sang đất ở thì không phải nộp tiền sử_dụng đất . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp dưới hình_thức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 , khi được chuyển mục_đích sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , khi được chuyển mục_đích sang đất ở đồng_thời với chuyển từ thuê đất sang giao đất thì nộp tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở trừ ( - ) tiền thuê đất phải nộp một lần tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm thì thu tiền sử_dụng đất bằng 100% tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . d ) Chuyển mục_đích sử_dụng đất có nguồn_gốc từ nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo pháp_luật đất_đai của người sử_dụng đất sang đất ở thì căn_cứ vào nguồn_gốc đất nhận chuyển_nhượng để thu tiền sử_dụng đất theo mức quy_định tại Điểm a , Điểm b , Điểm c Khoản này . " Như_vậy , giả_sử đất anh / chị là đất ao vườn chuyển lên nhà ở thì sẽ phải đóng tiền sử_dụng đất khi tiến_hành chuyển mục_đích sử_dụng đất . | 196,880 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất có phải nộp tiền sử_dụng đất không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê, khi được chuyển mục_đích sang đất ở đồng_thời với chuyển từ thuê đất sang giao đất thì nộp tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở trừ ( - ) tiền thuê đất phải nộp một lần tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm thì thu tiền sử_dụng đất bằng 100% tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. d ) Chuyển mục_đích sử_dụng đất có nguồn_gốc từ nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo pháp_luật đất_đai của người sử_dụng đất sang đất ở thì căn_cứ vào nguồn_gốc đất nhận chuyển_nhượng để thu tiền sử_dụng đất theo mức quy_định tại Điểm a, Điểm | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " 2 . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân : a ) Chuyển từ đất vườn , ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân_cư không được công_nhận là đất ở theo quy_định tại Khoản 6 Điều 103 Luật Đất_đai sang làm đất ở ; chuyển từ đất có nguồn_gốc là đất vườn , ao gắn liền nhà ở nhưng người sử_dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn_vị đo_đạc khi đo vẽ bản_đồ địa_chính từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã tự đo_đạc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng 50% chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Chuyển từ đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao không thu tiền sử_dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . c ) Chuyển mục_đích từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất như sau : - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp đã được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất có thời_hạn sử_dụng ổn_định , lâu_dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất được Nhà_nước giao hoặc cho thuê , khi chuyển mục_đích sang đất ở thì không phải nộp tiền sử_dụng đất . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp dưới hình_thức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 , khi được chuyển mục_đích sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , khi được chuyển mục_đích sang đất ở đồng_thời với chuyển từ thuê đất sang giao đất thì nộp tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở trừ ( - ) tiền thuê đất phải nộp một lần tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm thì thu tiền sử_dụng đất bằng 100% tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . d ) Chuyển mục_đích sử_dụng đất có nguồn_gốc từ nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo pháp_luật đất_đai của người sử_dụng đất sang đất ở thì căn_cứ vào nguồn_gốc đất nhận chuyển_nhượng để thu tiền sử_dụng đất theo mức quy_định tại Điểm a , Điểm b , Điểm c Khoản này . " Như_vậy , giả_sử đất anh / chị là đất ao vườn chuyển lên nhà ở thì sẽ phải đóng tiền sử_dụng đất khi tiến_hành chuyển mục_đích sử_dụng đất . | 196,881 | |
Chuyển mục_đích sử_dụng đất có phải nộp tiền sử_dụng đất không ? | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... đất hợp_pháp theo pháp_luật đất_đai của người sử_dụng đất sang đất ở thì căn_cứ vào nguồn_gốc đất nhận chuyển_nhượng để thu tiền sử_dụng đất theo mức quy_định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản này. " Như_vậy, giả_sử đất anh / chị là đất ao vườn chuyển lên nhà ở thì sẽ phải đóng tiền sử_dụng đất khi tiến_hành chuyển mục_đích sử_dụng đất. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định thu tiền khi chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " 2 . Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân : a ) Chuyển từ đất vườn , ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân_cư không được công_nhận là đất ở theo quy_định tại Khoản 6 Điều 103 Luật Đất_đai sang làm đất ở ; chuyển từ đất có nguồn_gốc là đất vườn , ao gắn liền nhà ở nhưng người sử_dụng đất tách ra để chuyển quyền hoặc do đơn_vị đo_đạc khi đo vẽ bản_đồ địa_chính từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 đã tự đo_đạc tách thành các thửa riêng sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng 50% chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Chuyển từ đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao không thu tiền sử_dụng đất sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất nông_nghiệp tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . c ) Chuyển mục_đích từ đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất như sau : - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp đã được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất có thời_hạn sử_dụng ổn_định , lâu_dài trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 mà không phải là đất được Nhà_nước giao hoặc cho thuê , khi chuyển mục_đích sang đất ở thì không phải nộp tiền sử_dụng đất . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp dưới hình_thức được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 , khi được chuyển mục_đích sang đất ở thì thu tiền sử_dụng đất bằng chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở với tiền sử_dụng đất tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp được Nhà_nước cho thuê đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , khi được chuyển mục_đích sang đất ở đồng_thời với chuyển từ thuê đất sang giao đất thì nộp tiền sử_dụng đất bằng mức chênh_lệch giữa tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở trừ ( - ) tiền thuê đất phải nộp một lần tính theo giá đất phi nông_nghiệp của thời_hạn sử_dụng đất còn lại tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Trường_hợp đang sử_dụng đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở dưới hình_thức được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê hàng năm thì thu tiền sử_dụng đất bằng 100% tiền sử_dụng đất tính theo giá đất ở tại thời_điểm có quyết_định chuyển mục_đích của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . d ) Chuyển mục_đích sử_dụng đất có nguồn_gốc từ nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất hợp_pháp theo pháp_luật đất_đai của người sử_dụng đất sang đất ở thì căn_cứ vào nguồn_gốc đất nhận chuyển_nhượng để thu tiền sử_dụng đất theo mức quy_định tại Điểm a , Điểm b , Điểm c Khoản này . " Như_vậy , giả_sử đất anh / chị là đất ao vườn chuyển lên nhà ở thì sẽ phải đóng tiền sử_dụng đất khi tiến_hành chuyển mục_đích sử_dụng đất . | 196,882 | |
Mẫu_Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được quy_định như_thế_nào ? | Hiện_nay , Mẫu_Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được quy_định tại Mẫu_số 3 kèm theo Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT như sau : ... Tải_Mẫu_Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : Tại đây . Hướng_dẫn cách ghi Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : - Trường_hợp tổ_chức thẩm_định không có đề_nghị nội_dung giám_sát , theo_dõi thì xoá_bỏ nội_dung này . - Phụ_lục phải bao_gồm các nội_dung quy_định tại Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT. Trường_hợp kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu chỉ có 01 gói_thầu thì có_thể ghi trực_tiếp gói_thầu bao_gồm các nội_dung tại Phụ_lục đính kèm Mẫu này trong Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . - Trường_hợp kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu không có nội_dung giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu thì xoá_bỏ nội_dung này . - Ghi đầy_đủ tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax của tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ thực_hiện giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu . Trường_hợp không áp_dụng thì xoá_bỏ cột này . | None | 1 | Hiện_nay , Mẫu_Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được quy_định tại Mẫu_số 3 kèm theo Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT như sau : Tải_Mẫu_Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : Tại đây . Hướng_dẫn cách ghi Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : - Trường_hợp tổ_chức thẩm_định không có đề_nghị nội_dung giám_sát , theo_dõi thì xoá_bỏ nội_dung này . - Phụ_lục phải bao_gồm các nội_dung quy_định tại Điều 5 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT. Trường_hợp kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu chỉ có 01 gói_thầu thì có_thể ghi trực_tiếp gói_thầu bao_gồm các nội_dung tại Phụ_lục đính kèm Mẫu này trong Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu . - Trường_hợp kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu không có nội_dung giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu thì xoá_bỏ nội_dung này . - Ghi đầy_đủ tên , địa_chỉ , số điện_thoại , số fax của tổ_chức , cá_nhân được giao nhiệm_vụ thực_hiện giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu . Trường_hợp không áp_dụng thì xoá_bỏ cột này . | 196,883 | |
Việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định như sau : ... Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu... 2. Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định, người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án, dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án, dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định, người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án. Cụ_thể hơn về việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tại Điều 7 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết như sau : - Căn_cứ báo_cáo thẩm_định, người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu, sau khi dự_án được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án trong trường_hợp đủ điều_kiện. - Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được lập theo Mẫu_số 3 kèm theo Thông_tư này. - Giám_sát, theo_dõi hoạt_động đấu_thầu : + Trường_hợp cần_thiết theo đề_xuất của tổ_chức thẩm_định, người có thẩm_quyền quyết_định việc giám_sát, theo_dõi hoạt_động đấu_thầu, đặc_biệt đối_với các chủ đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định như sau : Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án , dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án , dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . Cụ_thể hơn về việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tại Điều 7 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết như sau : - Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu , sau khi dự_án được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án trong trường_hợp đủ điều_kiện . - Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được lập theo Mẫu_số 3 kèm theo Thông_tư này . - Giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu : + Trường_hợp cần_thiết theo đề_xuất của tổ_chức thẩm_định , người có thẩm_quyền quyết_định việc giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu , đặc_biệt đối_với các chủ đầu_tư thường bị nhà_thầu thắc_mắc , kiến_nghị ; đối_với các gói_thầu áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu ; đối_với các gói_thầu có giá_trị lớn , đặc_thù , yêu_cầu cao về kỹ_thuật . Trường_hợp có yêu_cầu về giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu thì trong quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu phải quy_định rõ nội_dung này trong phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , trong đó nêu cụ_thể gói_thầu có yêu_cầu về giám_sát , theo_dõi và tên của cá_nhân hoặc đơn_vị thực_hiện giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu ; + Người có thẩm_quyền cử cá_nhân hoặc đơn_vị có chức_năng quản_lý về hoạt_động đấu_thầu tham_gia giám_sát , theo_dõi việc thực_hiện của chủ đầu_tư trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu để bảo_đảm tuân_thủ theo đúng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . - Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định của tổ_chức thẩm_định . | 196,884 | |
Việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định như sau : ... - Giám_sát, theo_dõi hoạt_động đấu_thầu : + Trường_hợp cần_thiết theo đề_xuất của tổ_chức thẩm_định, người có thẩm_quyền quyết_định việc giám_sát, theo_dõi hoạt_động đấu_thầu, đặc_biệt đối_với các chủ đầu_tư thường bị nhà_thầu thắc_mắc, kiến_nghị ; đối_với các gói_thầu áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu ; đối_với các gói_thầu có giá_trị lớn, đặc_thù, yêu_cầu cao về kỹ_thuật. Trường_hợp có yêu_cầu về giám_sát, theo_dõi hoạt_động đấu_thầu thì trong quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu phải quy_định rõ nội_dung này trong phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu, trong đó nêu cụ_thể gói_thầu có yêu_cầu về giám_sát, theo_dõi và tên của cá_nhân hoặc đơn_vị thực_hiện giám_sát, theo_dõi hoạt_động đấu_thầu ; + Người có thẩm_quyền cử cá_nhân hoặc đơn_vị có chức_năng quản_lý về hoạt_động đấu_thầu tham_gia giám_sát, theo_dõi việc thực_hiện của chủ đầu_tư trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu để bảo_đảm tuân_thủ theo đúng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu. - Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định của tổ_chức thẩm_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định như sau : Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án , dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án , dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . Cụ_thể hơn về việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tại Điều 7 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết như sau : - Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu , sau khi dự_án được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án trong trường_hợp đủ điều_kiện . - Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được lập theo Mẫu_số 3 kèm theo Thông_tư này . - Giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu : + Trường_hợp cần_thiết theo đề_xuất của tổ_chức thẩm_định , người có thẩm_quyền quyết_định việc giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu , đặc_biệt đối_với các chủ đầu_tư thường bị nhà_thầu thắc_mắc , kiến_nghị ; đối_với các gói_thầu áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu ; đối_với các gói_thầu có giá_trị lớn , đặc_thù , yêu_cầu cao về kỹ_thuật . Trường_hợp có yêu_cầu về giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu thì trong quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu phải quy_định rõ nội_dung này trong phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , trong đó nêu cụ_thể gói_thầu có yêu_cầu về giám_sát , theo_dõi và tên của cá_nhân hoặc đơn_vị thực_hiện giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu ; + Người có thẩm_quyền cử cá_nhân hoặc đơn_vị có chức_năng quản_lý về hoạt_động đấu_thầu tham_gia giám_sát , theo_dõi việc thực_hiện của chủ đầu_tư trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu để bảo_đảm tuân_thủ theo đúng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . - Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định của tổ_chức thẩm_định . | 196,885 | |
Việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định như sau : ... báo_cáo thẩm_định của tổ_chức thẩm_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Đấu_thầu 2013 có quy_định như sau : Thẩm_định và phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu : a ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu sau khi dự_án , dự_toán mua_sắm được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án , dự_toán mua_sắm trong trường_hợp đủ điều_kiện ; b ) Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người đứng đầu chủ đầu_tư hoặc người đứng đầu_đơn vị được giao nhiệm_vụ chuẩn_bị dự_án phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với gói_thầu cần thực_hiện trước khi có quyết_định phê_duyệt dự_án . Cụ_thể hơn về việc phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tại Điều 7 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định chi_tiết như sau : - Căn_cứ báo_cáo thẩm_định , người có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bằng văn_bản để làm cơ_sở tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu , sau khi dự_án được phê_duyệt hoặc đồng_thời với quyết_định phê_duyệt dự_án trong trường_hợp đủ điều_kiện . - Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được lập theo Mẫu_số 3 kèm theo Thông_tư này . - Giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu : + Trường_hợp cần_thiết theo đề_xuất của tổ_chức thẩm_định , người có thẩm_quyền quyết_định việc giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu , đặc_biệt đối_với các chủ đầu_tư thường bị nhà_thầu thắc_mắc , kiến_nghị ; đối_với các gói_thầu áp_dụng hình_thức chỉ_định thầu ; đối_với các gói_thầu có giá_trị lớn , đặc_thù , yêu_cầu cao về kỹ_thuật . Trường_hợp có yêu_cầu về giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu thì trong quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu phải quy_định rõ nội_dung này trong phần công_việc thuộc kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu , trong đó nêu cụ_thể gói_thầu có yêu_cầu về giám_sát , theo_dõi và tên của cá_nhân hoặc đơn_vị thực_hiện giám_sát , theo_dõi hoạt_động đấu_thầu ; + Người có thẩm_quyền cử cá_nhân hoặc đơn_vị có chức_năng quản_lý về hoạt_động đấu_thầu tham_gia giám_sát , theo_dõi việc thực_hiện của chủ đầu_tư trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu để bảo_đảm tuân_thủ theo đúng quy_định của pháp_luật về đấu_thầu . - Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định của tổ_chức thẩm_định . | 196,886 | |
Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được đăng_tải khi nào ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như sau : ... Đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 1 . Bên mời_thầu có trách_nhiệm tự đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt lên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_bản phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được ban_hành . Trường_hợp chủ đầu_tư chưa thành_lập hoặc chưa lựa_chọn được bên mời_thầu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm đăng_tải theo quy_định . 2 . Đối_với những dự_án , gói_thầu thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước , việc công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật nhà_nước . Theo đó , sau khi có văn_bản phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được ban_hành thì bên mời_thầu có trách_nhiệm tự đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt lên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . Còn đối_với những dự_án , gói_thầu thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước , việc công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 10/2015/TT-BKHĐT quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu lên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia như sau : Đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu 1 . Bên mời_thầu có trách_nhiệm tự đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt lên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia trong vòng 07 ngày làm_việc , kể từ ngày văn_bản phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được ban_hành . Trường_hợp chủ đầu_tư chưa thành_lập hoặc chưa lựa_chọn được bên mời_thầu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm đăng_tải theo quy_định . 2 . Đối_với những dự_án , gói_thầu thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước , việc công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật nhà_nước . Theo đó , sau khi có văn_bản phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được ban_hành thì bên mời_thầu có trách_nhiệm tự đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu được duyệt lên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . Còn đối_với những dự_án , gói_thầu thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước , việc công_khai thông_tin thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_đảm bí_mật nhà_nước . | 196,887 | |
Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở đặt tại đâu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tên và trụ_sở chính 1. Tên Công_ty : a ) Tên tiếng Việt : Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; b ) Tên Tiếng Anh : State_Capital_Investment_Corporation ; c ) Tên viết tắt : SCIC. 2. Loại_hình doanh_nghiệp : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên. 3. Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội, các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện, đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước ; b ) Trụ_sở chính : Tầng 23, Toà nhà Charmvit, 117 Trần_Duy_Hưng, quận Cầu_Giấy, thành_phố Hà_Nội, Việt_Nam ; c ) Website : http://www.scic.vn; d ) Điện_thoại : 8 4-4-3824 0703 ; Fax 8 4-4-6278 0136.... Đối_chiếu quy_định trên, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội, các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện, | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tên và trụ_sở chính 1 . Tên Công_ty : a ) Tên tiếng Việt : Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; b ) Tên Tiếng Anh : State_Capital_Investment_Corporation ; c ) Tên viết tắt : SCIC . 2 . Loại_hình doanh_nghiệp : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . 3 . Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước ; b ) Trụ_sở chính : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam ; c ) Website : http://www.scic.vn; d ) Điện_thoại : 8 4-4-3824 0703 ; Fax 8 4-4-6278 0136 . ... Đối_chiếu quy_định trên , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước . Trụ_sở chính Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam . Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 196,888 | |
Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở đặt tại đâu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... 6278 0136.... Đối_chiếu quy_định trên, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội, các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện, đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước. Trụ_sở chính Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước : Tầng 23, Toà nhà Charmvit, 117 Trần_Duy_Hưng, quận Cầu_Giấy, thành_phố Hà_Nội, Việt_Nam. Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân không? ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tên và trụ_sở chính 1. Tên Công_ty : a ) Tên tiếng Việt : Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; b ) Tên Tiếng Anh : State_Capital_Investment_Corporation ; c ) Tên viết tắt : SCIC. 2. Loại_hình doanh_nghiệp : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên. 3. Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội, các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện, đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tên và trụ_sở chính 1 . Tên Công_ty : a ) Tên tiếng Việt : Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; b ) Tên Tiếng Anh : State_Capital_Investment_Corporation ; c ) Tên viết tắt : SCIC . 2 . Loại_hình doanh_nghiệp : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . 3 . Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước ; b ) Trụ_sở chính : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam ; c ) Website : http://www.scic.vn; d ) Điện_thoại : 8 4-4-3824 0703 ; Fax 8 4-4-6278 0136 . ... Đối_chiếu quy_định trên , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước . Trụ_sở chính Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam . Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 196,889 | |
Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở đặt tại đâu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... . 3. Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội, các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện, đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước ; b ) Trụ_sở chính : Tầng 23, Toà nhà Charmvit, 117 Trần_Duy_Hưng, quận Cầu_Giấy, thành_phố Hà_Nội, Việt_Nam ; c ) Website : http://www.scic.vn; d ) Điện_thoại : 8 4-4-3824 0703 ; Fax 8 4-4-6278 0136.... Đối_chiếu quy_định trên, Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội, các chi_nhánh, công_ty, văn_phòng đại_diện, đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước. Trụ_sở chính Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước : Tầng 23, Toà nhà Charmvit, 117 Trần_Duy_Hưng, quận Cầu_Giấy, thành_phố Hà_Nội, Việt_Nam. Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tên và trụ_sở chính 1 . Tên Công_ty : a ) Tên tiếng Việt : Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; b ) Tên Tiếng Anh : State_Capital_Investment_Corporation ; c ) Tên viết tắt : SCIC . 2 . Loại_hình doanh_nghiệp : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . 3 . Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước ; b ) Trụ_sở chính : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam ; c ) Website : http://www.scic.vn; d ) Điện_thoại : 8 4-4-3824 0703 ; Fax 8 4-4-6278 0136 . ... Đối_chiếu quy_định trên , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước . Trụ_sở chính Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam . Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 196,890 | |
Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở đặt tại đâu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... tư_cách_pháp_nhân không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tên và trụ_sở chính 1 . Tên Công_ty : a ) Tên tiếng Việt : Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ; b ) Tên Tiếng Anh : State_Capital_Investment_Corporation ; c ) Tên viết tắt : SCIC . 2 . Loại_hình doanh_nghiệp : Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên . 3 . Trụ_sở công_ty : a ) SCIC có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước ; b ) Trụ_sở chính : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam ; c ) Website : http://www.scic.vn; d ) Điện_thoại : 8 4-4-3824 0703 ; Fax 8 4-4-6278 0136 . ... Đối_chiếu quy_định trên , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện , đơn_vị hạch_toán độc_lập và phụ_thuộc ở trong và ngoài nước . Trụ_sở chính Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước : Tầng 23 , Toà nhà Charmvit , 117 Trần_Duy_Hưng , quận Cầu_Giấy , thành_phố Hà_Nội , Việt_Nam . Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân không ? ( Hình từ Internet ) | 196,891 | |
Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân và có văn_phòng đại_diện ở nước_ngoài không ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... Căn_cứ khoản 2 và khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Do_đó , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân và có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 4 Điều 3 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Hình_thức pháp_lý và tư_cách_pháp_nhân 1 . SCIC tổ_chức và hoạt_động dưới hình_thức công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật đối_với doanh_nghiệp và theo Điều_lệ này . 2 . SCIC có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng riêng và được mở tài_khoản tiền Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tại Kho_bạc Nhà_nước , các ngân_hàng trong nước và nước_ngoài theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Quy_định về con_dấu và sử_dụng con_dấu : a ) SCIC có 01 con_dấu , Hội_đồng thành_viên quyết_định về hình_thức , nội_dung con_dấu của SCIC ; b ) Hội_đồng thành_viên , Tổng_giám_đốc SCIC quản_lý và sử_dụng con_dấu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 4 . SCIC có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . Do_đó , Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước có tư_cách_pháp_nhân và có các chi_nhánh , công_ty , văn_phòng đại_diện trong và ngoài nước . | 196,892 | |
Mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước được quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành, nghề kinh_doanh 1. Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi, bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác, hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý, nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp. 2. Ngành, nghề kinh_doanh : a ) Ngành, nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp, cổ_phần_hoá, bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành. b ) Ngành, nghề có liên_quan đến ngành, nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành, lĩnh_vực, dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư, tài_chính ; | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp , cổ_phần_hoá , bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành . b ) Ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành , lĩnh_vực , dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư , tài_chính ; chuyển_đổi , quản_trị , mua , bán , sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành , nghề khác được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành , sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước là kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao . Đồng_thời , đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . | 196,893 | |
Mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước được quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành, lĩnh_vực, dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư, tài_chính ; chuyển_đổi, quản_trị, mua, bán, sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành, nghề khác được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ giao. 3. Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này, Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành, sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước là kinh_doanh có lãi, bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác, hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao. Đồng_thời, đổi_mới phương_thức quản_lý, nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp , cổ_phần_hoá , bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành . b ) Ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành , lĩnh_vực , dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư , tài_chính ; chuyển_đổi , quản_trị , mua , bán , sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành , nghề khác được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành , sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước là kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao . Đồng_thời , đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . | 196,894 | |
Mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước được quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/: ... vào doanh_nghiệp. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 148/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Mục_tiêu hoạt_động và ngành , nghề kinh_doanh 1 . Mục_tiêu hoạt_động : a ) Kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao ; b ) Đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . 2 . Ngành , nghề kinh_doanh : a ) Ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và quản_lý vốn đầu_tư theo nhiệm_vụ được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao ; - Tiếp_nhận và thực_hiện quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các doanh_nghiệp theo quy_định của Chính_phủ ; - Tiếp_tục thực_hiện sắp_xếp , cổ_phần_hoá , bán vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp đã tiếp_nhận theo quy_định hiện_hành . b ) Ngành , nghề có liên_quan đến ngành , nghề kinh_doanh chính : - Đầu_tư và kinh_doanh vốn vào ngành , lĩnh_vực , dự_án đem lại hiệu_quả kinh_tế theo quy_định của pháp_luật ; - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn : Đầu_tư , tài_chính ; chuyển_đổi , quản_trị , mua , bán , sáp_nhập doanh_nghiệp và các dịch_vụ hỗ_trợ doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật ; - Các ngành , nghề khác được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ giao . 3 . Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều này , Hội_đồng thành_viên SCIC quyết_định ban_hành , sửa_đổi phụ biểu ngành đăng_ký kinh_doanh khớp theo mã ngành kinh_tế Việt_Nam sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính để thực_hiện đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , mục_tiêu kinh_doanh của Tổng_công_ty Đầu_tư và Kinh_doanh vốn nhà_nước là kinh_doanh có lãi , bảo_toàn và phát_triển vốn chủ_sở_hữu nhà_nước đầu_tư tại SCIC và vốn của SCIC đầu_tư tại doanh_nghiệp khác , hoàn_thành các nhiệm_vụ khác do đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước giao . Đồng_thời , đổi_mới phương_thức quản_lý , nâng cao hiệu_quả quản_lý vốn nhà_nước đầu_tư vào doanh_nghiệp . | 196,895 | |
Biện_pháp khám phương_tiện vận_tải có phải là một trong các phương_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 119 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : ... Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính Trong trường_hợp cần ngăn_chặn kịp_thời vi_phạm hành_chính hoặc để bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền có_thể áp_dụng các biện_pháp sau đây theo thủ_tục hành_chính : 1 . Tạm giữ người ; 2 . Áp_giải người vi_phạm ; 3 . Tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề ; 4 . Khám người ; 5 . Khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật ; 6 . Khám nơi cất_giấu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; 7 . Quản_lý người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất ; 8 . Giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian làm thủ_tục áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; 9 . Truy_tìm đối_tượng phải chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc trong trường_hợp bỏ trốn . Theo đó , biện_pháp khám phương_tiện vận_tải là một trong các phương_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Bộ_đội biên_phòng có_thể khám phương_tiện vận_tải khi không có quyết_định khám_xét hay không ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính như sau : Các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính Trong trường_hợp cần ngăn_chặn kịp_thời vi_phạm hành_chính hoặc để bảo_đảm việc xử_lý vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền có_thể áp_dụng các biện_pháp sau đây theo thủ_tục hành_chính : 1 . Tạm giữ người ; 2 . Áp_giải người vi_phạm ; 3 . Tạm giữ tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính , giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề ; 4 . Khám người ; 5 . Khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật ; 6 . Khám nơi cất_giấu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; 7 . Quản_lý người nước_ngoài vi_phạm pháp_luật Việt_Nam trong thời_gian làm thủ_tục trục_xuất ; 8 . Giao cho gia_đình , tổ_chức quản_lý người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính trong thời_gian làm thủ_tục áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính ; 9 . Truy_tìm đối_tượng phải chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc trong trường_hợp bỏ trốn . Theo đó , biện_pháp khám phương_tiện vận_tải là một trong các phương_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính . Bộ_đội biên_phòng có_thể khám phương_tiện vận_tải khi không có quyết_định khám_xét hay không ? ( Hình từ Internet ) | 196,896 | |
Bộ_đội biên_phòng có_thể khám phương_tiện vận_tải khi không có quyết_định khám_xét hay không ? | Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc : ... Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc khám phương_tiện vận_tải như sau : Khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo thủ_tục hành_chính 1. Việc khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo thủ_tục hành_chính chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ cho rằng trong phương_tiện vận_tải, đồ_vật đó có cất_giấu tang_vật vi_phạm hành_chính. 2. Những người được quy_định tại khoản 1 Điều 123 của Luật này có quyền khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo thủ_tục hành_chính. 3. Trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán, tiêu_huỷ, thì ngoài những người quy_định tại khoản 2 Điều này, chiến_sĩ cảnh_sát nhân_dân, cảnh_sát_viên cảnh_sát biển, chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng, kiểm_lâm_viên, công_chức thuế, công_chức hải_quan, kiểm_soát_viên thị_trường, thanh_tra_viên đang thi_hành công_vụ được khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám. 4. Việc khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật phải có quyết_định bằng văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc khám phương_tiện vận_tải như sau : Khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính 1 . Việc khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ cho rằng trong phương_tiện vận_tải , đồ_vật đó có cất_giấu tang_vật vi_phạm hành_chính . 2 . Những người được quy_định tại khoản 1 Điều 123 của Luật này có quyền khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính . 3 . Trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , thì ngoài những người quy_định tại khoản 2 Điều này , chiến_sĩ cảnh_sát nhân_dân , cảnh_sát_viên cảnh_sát biển , chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng , kiểm_lâm_viên , công_chức thuế , công_chức hải_quan , kiểm_soát_viên thị_trường , thanh_tra_viên đang thi_hành công_vụ được khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám . 4 . Việc khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật phải có quyết_định bằng văn_bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Khi tiến_hành khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật phải có_mặt chủ phương_tiện vận_tải , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải và 01 người chứng_kiến ; trong trường_hợp chủ phương_tiện , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vắng_mặt thì phải có ít_nhất 01 người chứng_kiến . 5 . Mọi trường_hợp khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật đều phải lập biên_bản . Quyết_định khám và biên_bản phải giao cho chủ phương_tiện vận_tải , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải 01 bản . Như_vậy , trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , thì chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng được khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám . | 196,897 | |
Bộ_đội biên_phòng có_thể khám phương_tiện vận_tải khi không có quyết_định khám_xét hay không ? | Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc : ... thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám. 4. Việc khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật phải có quyết_định bằng văn_bản, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. Khi tiến_hành khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật phải có_mặt chủ phương_tiện vận_tải, đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải và 01 người chứng_kiến ; trong trường_hợp chủ phương_tiện, đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vắng_mặt thì phải có ít_nhất 01 người chứng_kiến. 5. Mọi trường_hợp khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật đều phải lập biên_bản. Quyết_định khám và biên_bản phải giao cho chủ phương_tiện vận_tải, đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải 01 bản. Như_vậy, trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán, tiêu_huỷ, thì chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng được khám phương_tiện vận_tải, đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám. | None | 1 | Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc khám phương_tiện vận_tải như sau : Khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính 1 . Việc khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ cho rằng trong phương_tiện vận_tải , đồ_vật đó có cất_giấu tang_vật vi_phạm hành_chính . 2 . Những người được quy_định tại khoản 1 Điều 123 của Luật này có quyền khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính . 3 . Trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , thì ngoài những người quy_định tại khoản 2 Điều này , chiến_sĩ cảnh_sát nhân_dân , cảnh_sát_viên cảnh_sát biển , chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng , kiểm_lâm_viên , công_chức thuế , công_chức hải_quan , kiểm_soát_viên thị_trường , thanh_tra_viên đang thi_hành công_vụ được khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám . 4 . Việc khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật phải có quyết_định bằng văn_bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Khi tiến_hành khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật phải có_mặt chủ phương_tiện vận_tải , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải và 01 người chứng_kiến ; trong trường_hợp chủ phương_tiện , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vắng_mặt thì phải có ít_nhất 01 người chứng_kiến . 5 . Mọi trường_hợp khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật đều phải lập biên_bản . Quyết_định khám và biên_bản phải giao cho chủ phương_tiện vận_tải , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải 01 bản . Như_vậy , trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , thì chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng được khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám . | 196,898 | |
Bộ_đội biên_phòng có_thể khám phương_tiện vận_tải khi không có quyết_định khám_xét hay không ? | Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc : ... trách_nhiệm về việc khám. | None | 1 | Căn_cứ Điều 128 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 ( sửa_đổi bởi điểm i khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 ) quy_định về việc khám phương_tiện vận_tải như sau : Khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính 1 . Việc khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ cho rằng trong phương_tiện vận_tải , đồ_vật đó có cất_giấu tang_vật vi_phạm hành_chính . 2 . Những người được quy_định tại khoản 1 Điều 123 của Luật này có quyền khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính . 3 . Trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , thì ngoài những người quy_định tại khoản 2 Điều này , chiến_sĩ cảnh_sát nhân_dân , cảnh_sát_viên cảnh_sát biển , chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng , kiểm_lâm_viên , công_chức thuế , công_chức hải_quan , kiểm_soát_viên thị_trường , thanh_tra_viên đang thi_hành công_vụ được khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám . 4 . Việc khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật phải có quyết_định bằng văn_bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Khi tiến_hành khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật phải có_mặt chủ phương_tiện vận_tải , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải và 01 người chứng_kiến ; trong trường_hợp chủ phương_tiện , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vắng_mặt thì phải có ít_nhất 01 người chứng_kiến . 5 . Mọi trường_hợp khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật đều phải lập biên_bản . Quyết_định khám và biên_bản phải giao cho chủ phương_tiện vận_tải , đồ_vật hoặc người điều_khiển phương_tiện vận_tải 01 bản . Như_vậy , trong trường_hợp có căn_cứ để cho rằng nếu không tiến_hành khám ngay thì tang_vật vi_phạm hành_chính sẽ bị tẩu_tán , tiêu_huỷ , thì chiến_sĩ bộ_đội biên_phòng được khám phương_tiện vận_tải , đồ_vật theo thủ_tục hành_chính và phải báo_cáo ngay cho thủ_trưởng trực_tiếp của mình và phải chịu trách_nhiệm về việc khám . | 196,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.