Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Mẫu biên_bản khám phương_tiện vận_tải trong xử_lý vi_phạm hành_chính hiện_nay đang sử_dụng theo mẫu nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . ... Ban_hành kèm theo Nghị_định này Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Biểu_mẫu sử_dụng trong áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được ban_hành kèm theo các Nghị_định quy_định cụ_thể về chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính. 3. Trong trường_hợp cần_thiết, để đáp_ứng yêu_cầu của công_tác quản_lý_nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có_thể ban_hành các biểu_mẫu khác, ngoài các biểu_mẫu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, để sử_dụng trong ngành, lĩnh_vực mình, sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 4. Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính được lưu_trữ bằng giấy và lưu_trữ dưới dạng điện_tử. Cơ_quan, người có thẩm_quyền có_thể sử_dụng mẫu được in sẵn hoặc tự in các mẫu, quản_lý và chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. 5. Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ trong việc in_ấn, phát_hành, quản_lý và sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Căn_cứ theo Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Ban_hành kèm theo Nghị_định này Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Biểu_mẫu sử_dụng trong áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được ban_hành kèm theo các Nghị_định quy_định cụ_thể về chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , để đáp_ứng yêu_cầu của công_tác quản_lý_nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có_thể ban_hành các biểu_mẫu khác , ngoài các biểu_mẫu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , để sử_dụng trong ngành , lĩnh_vực mình , sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính được lưu_trữ bằng giấy và lưu_trữ dưới dạng điện_tử . Cơ_quan , người có thẩm_quyền có_thể sử_dụng mẫu được in sẵn hoặc tự in các mẫu , quản_lý và chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ trong việc in_ấn , phát_hành , quản_lý và sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Căn_cứ theo Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP thì mẫu biên_bản khám phương tiên vận_tải hiện_nay sử_dụng theo mẫu biên_bản số 24 tải về .
196,900
Mẫu biên_bản khám phương_tiện vận_tải trong xử_lý vi_phạm hành_chính hiện_nay đang sử_dụng theo mẫu nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . ... , quản_lý và sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Căn_cứ theo Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP thì mẫu biên_bản khám phương tiên vận_tải hiện_nay sử_dụng theo mẫu biên_bản số 24 tải về. Ban_hành kèm theo Nghị_định này Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Biểu_mẫu sử_dụng trong áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được ban_hành kèm theo các Nghị_định quy_định cụ_thể về chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính. 3. Trong trường_hợp cần_thiết, để đáp_ứng yêu_cầu của công_tác quản_lý_nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có_thể ban_hành các biểu_mẫu khác, ngoài các biểu_mẫu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, để sử_dụng trong ngành, lĩnh_vực mình, sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp. 4. Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính được lưu_trữ bằng giấy và lưu_trữ dưới dạng điện_tử. Cơ_quan, người có thẩm_quyền có_thể sử_dụng mẫu được in sẵn hoặc tự in các mẫu, quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Ban_hành kèm theo Nghị_định này Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Biểu_mẫu sử_dụng trong áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được ban_hành kèm theo các Nghị_định quy_định cụ_thể về chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , để đáp_ứng yêu_cầu của công_tác quản_lý_nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có_thể ban_hành các biểu_mẫu khác , ngoài các biểu_mẫu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , để sử_dụng trong ngành , lĩnh_vực mình , sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính được lưu_trữ bằng giấy và lưu_trữ dưới dạng điện_tử . Cơ_quan , người có thẩm_quyền có_thể sử_dụng mẫu được in sẵn hoặc tự in các mẫu , quản_lý và chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ trong việc in_ấn , phát_hành , quản_lý và sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Căn_cứ theo Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP thì mẫu biên_bản khám phương tiên vận_tải hiện_nay sử_dụng theo mẫu biên_bản số 24 tải về .
196,901
Mẫu biên_bản khám phương_tiện vận_tải trong xử_lý vi_phạm hành_chính hiện_nay đang sử_dụng theo mẫu nào ?
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . ... trong xử_lý vi_phạm hành_chính được lưu_trữ bằng giấy và lưu_trữ dưới dạng điện_tử. Cơ_quan, người có thẩm_quyền có_thể sử_dụng mẫu được in sẵn hoặc tự in các mẫu, quản_lý và chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật. 5. Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, đầy_đủ trong việc in_ấn, phát_hành, quản_lý và sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. Căn_cứ theo Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP thì mẫu biên_bản khám phương tiên vận_tải hiện_nay sử_dụng theo mẫu biên_bản số 24 tải về.
None
1
Căn_cứ Điều 41 Nghị_định 118/2021/NĐ-CP quy_định về biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Ban_hành kèm theo Nghị_định này Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Biểu_mẫu sử_dụng trong áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính được ban_hành kèm theo các Nghị_định quy_định cụ_thể về chế_độ áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 3 . Trong trường_hợp cần_thiết , để đáp_ứng yêu_cầu của công_tác quản_lý_nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ có_thể ban_hành các biểu_mẫu khác , ngoài các biểu_mẫu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , để sử_dụng trong ngành , lĩnh_vực mình , sau khi có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp . 4 . Biểu_mẫu sử_dụng trong xử_lý vi_phạm hành_chính được lưu_trữ bằng giấy và lưu_trữ dưới dạng điện_tử . Cơ_quan , người có thẩm_quyền có_thể sử_dụng mẫu được in sẵn hoặc tự in các mẫu , quản_lý và chịu trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . 5 . Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , đầy_đủ trong việc in_ấn , phát_hành , quản_lý và sử_dụng các biểu_mẫu ban_hành theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . Căn_cứ theo Phụ_lục về mẫu biên_bản và mẫu quyết_định để sử_dụng trong xử_phạt vi_phạm hành_chính ban_hành kèm theo Nghị_định 118/2021/NĐ-CP thì mẫu biên_bản khám phương tiên vận_tải hiện_nay sử_dụng theo mẫu biên_bản số 24 tải về .
196,902
Cục Công_nghiệp địa_phương có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về cơ_: ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008, có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức : 1. Lãnh_đạo : a. Cục trưởng ; b. Các Phó Cục trưởng ; 2. Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng, gồm : a. Văn_phòng ; b. Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; c. Phòng Tài_chính - Kế_toán ; d. Phòng Thông_tin - Đào_tạo ; đ. Phòng Quản_lý khuyến công ; e. Phòng Quản_lý khu - cụm - điểm công_nghiệp ; g. Phòng Phát_triển doanh_nghiệp công_nghiệp và Hợp_tác_xã. Và bộ_phận giúp_việc, đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh. 3. Các đơn_vị sự_nghiệp có thu : a. Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp I ; b. Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp II ; c. Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp III. Các đơn_vị sự_nghiệp có thu có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu riêng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Lãnh_đạo : +
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức : 1 . Lãnh_đạo : a . Cục trưởng ; b . Các Phó Cục trưởng ; 2 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng , gồm : a . Văn_phòng ; b . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; c . Phòng Tài_chính - Kế_toán ; d . Phòng Thông_tin - Đào_tạo ; đ . Phòng Quản_lý khuyến công ; e . Phòng Quản_lý khu - cụm - điểm công_nghiệp ; g . Phòng Phát_triển doanh_nghiệp công_nghiệp và Hợp_tác_xã . Và bộ_phận giúp_việc , đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . 3 . Các đơn_vị sự_nghiệp có thu : a . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp I ; b . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp II ; c . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp III . Các đơn_vị sự_nghiệp có thu có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Lãnh_đạo : + Cục trưởng ; + Các Phó Cục trưởng ; - Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng , gồm : + Văn_phòng ; + Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; + Phòng Tài_chính - Kế_toán ; + Phòng Thông_tin - Đào_tạo ; + Phòng Quản_lý khuyến công ; + Phòng Quản_lý khu - cụm - điểm công_nghiệp ; + Phòng Phát_triển doanh_nghiệp công_nghiệp và Hợp_tác_xã . + Và bộ_phận giúp_việc , đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Các đơn_vị sự_nghiệp có thu : + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp I ; + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp II ; + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp III . Cục Công_nghiệp địa_phương ( Hình từ Internet )
196,903
Cục Công_nghiệp địa_phương có cơ_cấu tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về cơ_: ... , có con_dấu riêng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Lãnh_đạo : + Cục trưởng ; + Các Phó Cục trưởng ; - Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng, gồm : + Văn_phòng ; + Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; + Phòng Tài_chính - Kế_toán ; + Phòng Thông_tin - Đào_tạo ; + Phòng Quản_lý khuyến công ; + Phòng Quản_lý khu - cụm - điểm công_nghiệp ; + Phòng Phát_triển doanh_nghiệp công_nghiệp và Hợp_tác_xã. + Và bộ_phận giúp_việc, đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh. - Các đơn_vị sự_nghiệp có thu : + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp I ; + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp II ; + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp III. Cục Công_nghiệp địa_phương ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức : 1 . Lãnh_đạo : a . Cục trưởng ; b . Các Phó Cục trưởng ; 2 . Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng , gồm : a . Văn_phòng ; b . Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; c . Phòng Tài_chính - Kế_toán ; d . Phòng Thông_tin - Đào_tạo ; đ . Phòng Quản_lý khuyến công ; e . Phòng Quản_lý khu - cụm - điểm công_nghiệp ; g . Phòng Phát_triển doanh_nghiệp công_nghiệp và Hợp_tác_xã . Và bộ_phận giúp_việc , đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . 3 . Các đơn_vị sự_nghiệp có thu : a . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp I ; b . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp II ; c . Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp III . Các đơn_vị sự_nghiệp có thu có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu riêng để hoạt_động và giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có cơ_cấu tổ_chức như sau : - Lãnh_đạo : + Cục trưởng ; + Các Phó Cục trưởng ; - Bộ_máy giúp_việc Cục trưởng , gồm : + Văn_phòng ; + Phòng Kế_hoạch - Tổng_hợp ; + Phòng Tài_chính - Kế_toán ; + Phòng Thông_tin - Đào_tạo ; + Phòng Quản_lý khuyến công ; + Phòng Quản_lý khu - cụm - điểm công_nghiệp ; + Phòng Phát_triển doanh_nghiệp công_nghiệp và Hợp_tác_xã . + Và bộ_phận giúp_việc , đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh . - Các đơn_vị sự_nghiệp có thu : + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp I ; + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp II ; + Trung_tâm Khuyến công và Tư_vấn phát_triển công_nghiệp III . Cục Công_nghiệp địa_phương ( Hình từ Internet )
196,904
Cục Công_nghiệp địa_phương quản_lý những tài_sản nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về tà: ... Căn_cứ tại Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về tài_sản của Cục như sau : Tài_sản của Cục Tài_sản của Cục do Nhà_nước và Bộ Công_thương giao quản_lý đều là tài_sản công , phải được quản_lý và sử_dụng theo đúng quy_định của Pháp_luật bao_gồm : 1 . Nhà , các phòng làm_việc , trang_thiết_bị tại trụ_sở làm_việc của Cục . 2 . Tài_sản thuộc các dự_án liên_quan đến lĩnh_vực công_nghiệp địa_phương và các lĩnh_vực liên_quan khác của Chính_phủ , các tổ_chức ở trong nước và ngoài nước được Nhà_nước chuyển_giao cho Cục quản_lý . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương quản_lý những tài_sản sau : - Nhà , các phòng làm_việc , trang_thiết_bị tại trụ_sở làm_việc của Cục . - Tài_sản thuộc các dự_án liên_quan đến lĩnh_vực công_nghiệp địa_phương và các lĩnh_vực liên_quan khác của Chính_phủ , các tổ_chức ở trong nước và ngoài nước được Nhà_nước chuyển_giao cho Cục quản_lý .
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về tài_sản của Cục như sau : Tài_sản của Cục Tài_sản của Cục do Nhà_nước và Bộ Công_thương giao quản_lý đều là tài_sản công , phải được quản_lý và sử_dụng theo đúng quy_định của Pháp_luật bao_gồm : 1 . Nhà , các phòng làm_việc , trang_thiết_bị tại trụ_sở làm_việc của Cục . 2 . Tài_sản thuộc các dự_án liên_quan đến lĩnh_vực công_nghiệp địa_phương và các lĩnh_vực liên_quan khác của Chính_phủ , các tổ_chức ở trong nước và ngoài nước được Nhà_nước chuyển_giao cho Cục quản_lý . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương quản_lý những tài_sản sau : - Nhà , các phòng làm_việc , trang_thiết_bị tại trụ_sở làm_việc của Cục . - Tài_sản thuộc các dự_án liên_quan đến lĩnh_vực công_nghiệp địa_phương và các lĩnh_vực liên_quan khác của Chính_phủ , các tổ_chức ở trong nước và ngoài nước được Nhà_nước chuyển_giao cho Cục quản_lý .
196,905
Cục Công_nghiệp địa_phương có trách_nhiệm quản_lý tài_sản tài_chính của Cục như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về tr: ... Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008, có quy_định về trách_nhiệm quản_lý tài_sản, tài_chính của Cục như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_sản, tài_chính của Cục 1. Toàn_bộ tài_sản của Cục được quản_lý theo quy_định của pháp_luật 2. Định_kỳ, các tài_sản của Cục được kiểm_kê, đánh_giá lại giá_trị, thống_kê đầy_đủ và ghi sổ_sách theo quy_định của pháp_luật ; việc thanh_lý, chuyển_nhượng và điều_động tài_sản thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. 3. Thực_hiện việc lập kế_hoạch thu, chi tài_chính theo quý, năm ; báo_cáo tài_chính, thống_kê và chế_độ quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Xây_dựng và thực_hiện Quy_chế chi_tiêu nội_bộ theo quy_định hiện_hành. Thực_hiện chế_độ công_khai tài_chính và nghiêm_chỉnh chấp_hành chế_độ kiểm_tra tài_chính theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có trách_nhiệm quản_lý tài_sản tài_chính của Cục như sau : - Toàn_bộ tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được quản_lý theo quy_định của pháp_luật - Định_kỳ, các tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được kiểm_kê, đánh_giá lại giá_trị, thống_kê đầy_đủ và
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về trách_nhiệm quản_lý tài_sản , tài_chính của Cục như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_sản , tài_chính của Cục 1 . Toàn_bộ tài_sản của Cục được quản_lý theo quy_định của pháp_luật 2 . Định_kỳ , các tài_sản của Cục được kiểm_kê , đánh_giá lại giá_trị , thống_kê đầy_đủ và ghi sổ_sách theo quy_định của pháp_luật ; việc thanh_lý , chuyển_nhượng và điều_động tài_sản thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 3 . Thực_hiện việc lập kế_hoạch thu , chi tài_chính theo quý , năm ; báo_cáo tài_chính , thống_kê và chế_độ quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Xây_dựng và thực_hiện Quy_chế chi_tiêu nội_bộ theo quy_định hiện_hành . Thực_hiện chế_độ công_khai tài_chính và nghiêm_chỉnh chấp_hành chế_độ kiểm_tra tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có trách_nhiệm quản_lý tài_sản tài_chính của Cục như sau : - Toàn_bộ tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được quản_lý theo quy_định của pháp_luật - Định_kỳ , các tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được kiểm_kê , đánh_giá lại giá_trị , thống_kê đầy_đủ và ghi sổ_sách theo quy_định của pháp_luật ; việc thanh_lý , chuyển_nhượng và điều_động tài_sản thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . - Thực_hiện việc lập kế_hoạch thu , chi tài_chính theo quý , năm ; báo_cáo tài_chính , thống_kê và chế_độ quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng và thực_hiện Quy_chế chi_tiêu nội_bộ theo quy_định hiện_hành . Thực_hiện chế_độ công_khai tài_chính và nghiêm_chỉnh chấp_hành chế_độ kiểm_tra tài_chính theo quy_định của pháp_luật .
196,906
Cục Công_nghiệp địa_phương có trách_nhiệm quản_lý tài_sản tài_chính của Cục như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về tr: ... - Toàn_bộ tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được quản_lý theo quy_định của pháp_luật - Định_kỳ, các tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được kiểm_kê, đánh_giá lại giá_trị, thống_kê đầy_đủ và ghi sổ_sách theo quy_định của pháp_luật ; việc thanh_lý, chuyển_nhượng và điều_động tài_sản thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. - Thực_hiện việc lập kế_hoạch thu, chi tài_chính theo quý, năm ; báo_cáo tài_chính, thống_kê và chế_độ quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật. - Xây_dựng và thực_hiện Quy_chế chi_tiêu nội_bộ theo quy_định hiện_hành. Thực_hiện chế_độ công_khai tài_chính và nghiêm_chỉnh chấp_hành chế_độ kiểm_tra tài_chính theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Cục Công_nghiệp địa_phương ban_hành kèm theo Quyết_định 6193 / QĐ-BCT năm 2008 , có quy_định về trách_nhiệm quản_lý tài_sản , tài_chính của Cục như sau : Trách_nhiệm quản_lý tài_sản , tài_chính của Cục 1 . Toàn_bộ tài_sản của Cục được quản_lý theo quy_định của pháp_luật 2 . Định_kỳ , các tài_sản của Cục được kiểm_kê , đánh_giá lại giá_trị , thống_kê đầy_đủ và ghi sổ_sách theo quy_định của pháp_luật ; việc thanh_lý , chuyển_nhượng và điều_động tài_sản thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . 3 . Thực_hiện việc lập kế_hoạch thu , chi tài_chính theo quý , năm ; báo_cáo tài_chính , thống_kê và chế_độ quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Xây_dựng và thực_hiện Quy_chế chi_tiêu nội_bộ theo quy_định hiện_hành . Thực_hiện chế_độ công_khai tài_chính và nghiêm_chỉnh chấp_hành chế_độ kiểm_tra tài_chính theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Cục Công_nghiệp địa_phương có trách_nhiệm quản_lý tài_sản tài_chính của Cục như sau : - Toàn_bộ tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được quản_lý theo quy_định của pháp_luật - Định_kỳ , các tài_sản của Cục Công_nghiệp địa_phương được kiểm_kê , đánh_giá lại giá_trị , thống_kê đầy_đủ và ghi sổ_sách theo quy_định của pháp_luật ; việc thanh_lý , chuyển_nhượng và điều_động tài_sản thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . - Thực_hiện việc lập kế_hoạch thu , chi tài_chính theo quý , năm ; báo_cáo tài_chính , thống_kê và chế_độ quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng và thực_hiện Quy_chế chi_tiêu nội_bộ theo quy_định hiện_hành . Thực_hiện chế_độ công_khai tài_chính và nghiêm_chỉnh chấp_hành chế_độ kiểm_tra tài_chính theo quy_định của pháp_luật .
196,907
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , : ... Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò, phương_án khai_quật, trục_vớt tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm như sau : - Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm là di_tích lịch_sử - văn_hoá, bảo_vật quốc_gia, di_vật, c ổ vật. - Bộ Quốc_phòng phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm thuộc lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh quốc_gia và tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm trong khu_vực quân_sự. - Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt đối_với tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoạt_động hàng_hải, gây nguy_hiểm cho tài_nguyên biển ; đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người hoặc gây ô_nhiễm môi_trường. Riêng đối_với tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải, Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm xây_dựng phương_án trục_vớt trình Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt ; trường_hợp tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải là di_sản văn_hoá dưới nước hoặc liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thì trước khi Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt, phương_án trục_vớt phải có ý_kiến của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Bộ Quốc_phòng
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm như sau : - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm là di_tích lịch_sử - văn_hoá , bảo_vật quốc_gia , di_vật , c ổ vật . - Bộ Quốc_phòng phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh quốc_gia và tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm trong khu_vực quân_sự . - Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt đối_với tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoạt_động hàng_hải , gây nguy_hiểm cho tài_nguyên biển ; đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người hoặc gây ô_nhiễm môi_trường . Riêng đối_với tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải , Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm xây_dựng phương_án trục_vớt trình Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt ; trường_hợp tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải là di_sản văn_hoá dưới nước hoặc liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì trước khi Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt , phương_án trục_vớt phải có ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Bộ Quốc_phòng . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm phê_duyệt đối_với các tài_sản không thuộc các trường_hợp trên .
196,908
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , : ... văn_hoá dưới nước hoặc liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thì trước khi Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt, phương_án trục_vớt phải có ý_kiến của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Bộ Quốc_phòng. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm phê_duyệt đối_với các tài_sản không thuộc các trường_hợp trên.Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò, phương_án khai_quật, trục_vớt tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm như sau : - Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm là di_tích lịch_sử - văn_hoá, bảo_vật quốc_gia, di_vật, c ổ vật. - Bộ Quốc_phòng phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm thuộc lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh quốc_gia và tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm trong khu_vực quân_sự. - Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt đối_với tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoạt_động hàng_hải, gây nguy_hiểm cho tài_nguyên biển ; đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người hoặc gây ô_nhiễm môi_trường. Riêng đối_với tài_sản chìm_đắm gây
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm như sau : - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm là di_tích lịch_sử - văn_hoá , bảo_vật quốc_gia , di_vật , c ổ vật . - Bộ Quốc_phòng phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh quốc_gia và tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm trong khu_vực quân_sự . - Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt đối_với tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoạt_động hàng_hải , gây nguy_hiểm cho tài_nguyên biển ; đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người hoặc gây ô_nhiễm môi_trường . Riêng đối_với tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải , Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm xây_dựng phương_án trục_vớt trình Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt ; trường_hợp tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải là di_sản văn_hoá dưới nước hoặc liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì trước khi Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt , phương_án trục_vớt phải có ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Bộ Quốc_phòng . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm phê_duyệt đối_với các tài_sản không thuộc các trường_hợp trên .
196,909
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ?
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , : ... Giao_thông vận_tải phê_duyệt đối_với tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoạt_động hàng_hải, gây nguy_hiểm cho tài_nguyên biển ; đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người hoặc gây ô_nhiễm môi_trường. Riêng đối_với tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải, Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm xây_dựng phương_án trục_vớt trình Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt ; trường_hợp tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải là di_sản văn_hoá dưới nước hoặc liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh thì trước khi Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt, phương_án trục_vớt phải có ý_kiến của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Bộ Quốc_phòng. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm phê_duyệt đối_với các tài_sản không thuộc các trường_hợp trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền giao và phê_duyệt phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm như sau : - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm là di_tích lịch_sử - văn_hoá , bảo_vật quốc_gia , di_vật , c ổ vật . - Bộ Quốc_phòng phê_duyệt đối_với tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm thuộc lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh quốc_gia và tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm trong khu_vực quân_sự . - Bộ Giao_thông vận_tải phê_duyệt đối_với tài_sản chìm_đắm làm cản_trở hoạt_động hàng_hải , gây nguy_hiểm cho tài_nguyên biển ; đe_doạ tính_mạng và sức_khoẻ con_người hoặc gây ô_nhiễm môi_trường . Riêng đối_với tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải , Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm xây_dựng phương_án trục_vớt trình Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt ; trường_hợp tài_sản chìm_đắm gây nguy_hiểm cho hoạt_động hàng_hải là di_sản văn_hoá dưới nước hoặc liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh thì trước khi Cục Hàng_hải Việt_Nam phê_duyệt , phương_án trục_vớt phải có ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Bộ Quốc_phòng . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm phê_duyệt đối_với các tài_sản không thuộc các trường_hợp trên .
196,910
Người tổ_chức thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm phải bảo_đảm điều_kiện gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định người tổ_chức thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định người tổ_chức thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm phải bảo_đảm điều_kiện như sau : - C ó chức_năng thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản theo quy_định của pháp_luật . - Có kinh_nghiệm trong hoạt_động thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản . - Có đội_ngũ nhân_viên , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản phù_hợp với quy_mô của phương_án thăm_dò , khai_quật , trục_vớt đã được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định người tổ_chức thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm phải bảo_đảm điều_kiện như sau : - C ó chức_năng thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản theo quy_định của pháp_luật . - Có kinh_nghiệm trong hoạt_động thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản . - Có đội_ngũ nhân_viên , trang_thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu của hoạt_động thăm_dò , khai_quật , trục_vớt tài_sản phù_hợp với quy_mô của phương_án thăm_dò , khai_quật , trục_vớt đã được cơ_quan , người có thẩm_quyền phê_duyệt . ( Hình từ Internet )
196,911
Trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm chứa những thông_tin gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung phương_án thăm_dò, phương_án khai_quật, trục_vớt tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm 1. Phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Địa_điểm tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm. b ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc. c ) Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò. d ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò. đ ) Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan, người có thẩm_quyền. e ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng, chống cháy, nổ. g ) Dự_toán chi_phí thăm_dò. h ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân tổ_chức khai_quật, trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ). 2. Phương_án khai_quật, trục_vớt tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Căn_cứ tổ_chức việc khai_quật, trục_vớt. b ) Kết_quả thực_hiện phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm ( nếu có ). c ) Địa_điểm tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm 1 . Phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . b ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . c ) Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò . d ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò . đ ) Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . e ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . g ) Dự_toán chi_phí thăm_dò . h ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) . 2 . Phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Căn_cứ tổ_chức việc khai_quật , trục_vớt . b ) Kết_quả thực_hiện phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ( nếu có ) . c ) Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . d ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . đ ) Phương_tiện và biện_pháp khai_quật , trục_vớt . e ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình khai_quật , trục_vớt . g ) Biện_pháp bảo_quản tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy sau khi khai_quật , trục_vớt . h ) Bàn_giao tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . i ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . k ) Biện_pháp bảo_hiểm tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_quật , trục_vớt . l ) Dự_kiến kết_quả sau khi khai_quật , trục_vớt . m ) Dự_toán chi_phí khai_quật , trục_vớt . n ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) . 3 . Tuỳ trường_hợp cụ_thể , việc lập và quyết_định phương_án thăm_dò ; lập và quyết_định phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm thực_hiện độc_lập hoặc thực_hiện gắn liền với nhau . Như_vậy theo quy_định trên trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm chứa những thông_tin sau : - Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . - Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . - Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò . - Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò . - Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . - Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . - Dự_toán chi_phí thăm_dò . - Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) .
196,912
Trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm chứa những thông_tin gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... thực_hiện phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm ( nếu có ). c ) Địa_điểm tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm. d ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc. đ ) Phương_tiện và biện_pháp khai_quật, trục_vớt. e ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình khai_quật, trục_vớt. g ) Biện_pháp bảo_quản tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm được tìm thấy sau khi khai_quật, trục_vớt. h ) Bàn_giao tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm được tìm thấy cho cơ_quan, người có thẩm_quyền. i ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng, chống cháy, nổ. k ) Biện_pháp bảo_hiểm tổ_chức, cá_nhân tham_gia khai_quật, trục_vớt. l ) Dự_kiến kết_quả sau khi khai_quật, trục_vớt. m ) Dự_toán chi_phí khai_quật, trục_vớt. n ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân tổ_chức khai_quật, trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ). 3. Tuỳ trường_hợp cụ_thể, việc lập và quyết_định phương_án thăm_dò ; lập và quyết_định phương_án khai_quật, trục_vớt tài_sản bị chôn, giấu,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm 1 . Phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . b ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . c ) Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò . d ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò . đ ) Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . e ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . g ) Dự_toán chi_phí thăm_dò . h ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) . 2 . Phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Căn_cứ tổ_chức việc khai_quật , trục_vớt . b ) Kết_quả thực_hiện phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ( nếu có ) . c ) Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . d ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . đ ) Phương_tiện và biện_pháp khai_quật , trục_vớt . e ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình khai_quật , trục_vớt . g ) Biện_pháp bảo_quản tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy sau khi khai_quật , trục_vớt . h ) Bàn_giao tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . i ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . k ) Biện_pháp bảo_hiểm tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_quật , trục_vớt . l ) Dự_kiến kết_quả sau khi khai_quật , trục_vớt . m ) Dự_toán chi_phí khai_quật , trục_vớt . n ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) . 3 . Tuỳ trường_hợp cụ_thể , việc lập và quyết_định phương_án thăm_dò ; lập và quyết_định phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm thực_hiện độc_lập hoặc thực_hiện gắn liền với nhau . Như_vậy theo quy_định trên trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm chứa những thông_tin sau : - Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . - Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . - Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò . - Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò . - Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . - Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . - Dự_toán chi_phí thăm_dò . - Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) .
196,913
Trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm chứa những thông_tin gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... ( trong trường_hợp cần_thiết ). 3. Tuỳ trường_hợp cụ_thể, việc lập và quyết_định phương_án thăm_dò ; lập và quyết_định phương_án khai_quật, trục_vớt tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm thực_hiện độc_lập hoặc thực_hiện gắn liền với nhau. Như_vậy theo quy_định trên trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm chứa những thông_tin sau : - Địa_điểm tài_sản bị chôn, giấu, bị vùi lấp, chìm_đắm. - Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc. - Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò. - Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò. - Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan, người có thẩm_quyền. - Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng, chống cháy, nổ. - Dự_toán chi_phí thăm_dò. - Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức, cá_nhân tổ_chức khai_quật, trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ).
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 29/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung phương_án thăm_dò , phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm 1 . Phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . b ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . c ) Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò . d ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò . đ ) Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . e ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . g ) Dự_toán chi_phí thăm_dò . h ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) . 2 . Phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm gồm các nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Căn_cứ tổ_chức việc khai_quật , trục_vớt . b ) Kết_quả thực_hiện phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm ( nếu có ) . c ) Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . d ) Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . đ ) Phương_tiện và biện_pháp khai_quật , trục_vớt . e ) Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình khai_quật , trục_vớt . g ) Biện_pháp bảo_quản tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy sau khi khai_quật , trục_vớt . h ) Bàn_giao tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm được tìm thấy cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . i ) Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . k ) Biện_pháp bảo_hiểm tổ_chức , cá_nhân tham_gia khai_quật , trục_vớt . l ) Dự_kiến kết_quả sau khi khai_quật , trục_vớt . m ) Dự_toán chi_phí khai_quật , trục_vớt . n ) Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) . 3 . Tuỳ trường_hợp cụ_thể , việc lập và quyết_định phương_án thăm_dò ; lập và quyết_định phương_án khai_quật , trục_vớt tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm thực_hiện độc_lập hoặc thực_hiện gắn liền với nhau . Như_vậy theo quy_định trên trong phương_án thăm_dò tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm chứa những thông_tin sau : - Địa_điểm tài_sản bị chôn , giấu , bị vùi lấp , chìm_đắm . - Thời_gian dự_kiến bắt_đầu và kết_thúc . - Phương_tiện và biện_pháp thăm_dò . - Biện_pháp bảo_đảm an_toàn trong quá_trình thăm_dò . - Bàn_giao kết_quả thăm_dò cho cơ_quan , người có thẩm_quyền . - Biện_pháp phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; phòng , chống cháy , nổ . - Dự_toán chi_phí thăm_dò . - Điều_kiện để lựa_chọn tổ_chức , cá_nhân tổ_chức khai_quật , trục_vớt ( trong trường_hợp cần_thiết ) .
196,914
Dịch_vụ kinh_doanh tại Trung_tâm thương_mại có phải đề_cập trong nội_quy hoạt_động không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại 1. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải là doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại có_thể là một doanh_nghiệp độc_lập hoặc là đơn_vị trực_thuộc của một doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại. 2. Thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị, trung_tâm thương_mại phải tổ_chức, quản_lý, điều_hành hoạt_động và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại. 3. Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải có nội_quy hoạt_động. Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại bao_gồm những nội_dung chính sau : 3.1. Quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với khách_hàng của cán_bộ, nhân_viên Siêu_thị, trung_tâm thương_mại. 3.2. Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân tham_gia kinh_doanh tại Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại. 3.3. Hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh tại Siêu_thị, trung_tâm thương_mại. 3.4. Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch, mua_bán, tham_quan trong Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại. 3.5. Bảo_vệ trật_tự, an_toàn, phòng_chống cháy
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải là doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại có_thể là một doanh_nghiệp độc_lập hoặc là đơn_vị trực_thuộc của một doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại . 2 . Thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , trung_tâm thương_mại phải tổ_chức , quản_lý , điều_hành hoạt_động và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại . 3 . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải có nội_quy hoạt_động . Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại bao_gồm những nội_dung chính sau : 3.1 . Quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với khách_hàng của cán_bộ , nhân_viên Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.2 . Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân tham_gia kinh_doanh tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.3 . Hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.4 . Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch , mua_bán , tham_quan trong Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.5 . Bảo_vệ trật_tự , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường trong Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.6 . Xử_lý vi_phạm , giải_quyết tranh_chấp tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . .... Chiếu theo quy_định này , dịch_vụ kinh_doanh của Trung_tâm thương_mại là một trong những hạng_mục phải được liệt_kê trong nội_quy hoạt_động của Trung_tâm thương_mại . Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet )
196,915
Dịch_vụ kinh_doanh tại Trung_tâm thương_mại có phải đề_cập trong nội_quy hoạt_động không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : ... , trung_tâm thương_mại. 3.4. Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch, mua_bán, tham_quan trong Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại. 3.5. Bảo_vệ trật_tự, an_toàn, phòng_chống cháy nổ, bảo_đảm vệ_sinh môi_trường trong Siêu_thị, trung_tâm thương_mại. 3.6. Xử_lý vi_phạm, giải_quyết tranh_chấp tại Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại..... Chiếu theo quy_định này, dịch_vụ kinh_doanh của Trung_tâm thương_mại là một trong những hạng_mục phải được liệt_kê trong nội_quy hoạt_động của Trung_tâm thương_mại. Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet ) Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại 1. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải là doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật. Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại có_thể là một doanh_nghiệp độc_lập hoặc là đơn_vị trực_thuộc của một doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại. 2. Thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị, trung_tâm thương_mại phải tổ_chức, quản_lý, điều_hành hoạt_động và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại. 3. Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải là doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại có_thể là một doanh_nghiệp độc_lập hoặc là đơn_vị trực_thuộc của một doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại . 2 . Thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , trung_tâm thương_mại phải tổ_chức , quản_lý , điều_hành hoạt_động và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại . 3 . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải có nội_quy hoạt_động . Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại bao_gồm những nội_dung chính sau : 3.1 . Quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với khách_hàng của cán_bộ , nhân_viên Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.2 . Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân tham_gia kinh_doanh tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.3 . Hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.4 . Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch , mua_bán , tham_quan trong Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.5 . Bảo_vệ trật_tự , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường trong Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.6 . Xử_lý vi_phạm , giải_quyết tranh_chấp tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . .... Chiếu theo quy_định này , dịch_vụ kinh_doanh của Trung_tâm thương_mại là một trong những hạng_mục phải được liệt_kê trong nội_quy hoạt_động của Trung_tâm thương_mại . Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet )
196,916
Dịch_vụ kinh_doanh tại Trung_tâm thương_mại có phải đề_cập trong nội_quy hoạt_động không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : ... , Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại. 3. Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải có nội_quy hoạt_động. Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại bao_gồm những nội_dung chính sau : 3.1. Quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với khách_hàng của cán_bộ, nhân_viên Siêu_thị, trung_tâm thương_mại. 3.2. Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân tham_gia kinh_doanh tại Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại. 3.3. Hàng_hoá, dịch_vụ kinh_doanh tại Siêu_thị, trung_tâm thương_mại. 3.4. Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch, mua_bán, tham_quan trong Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại. 3.5. Bảo_vệ trật_tự, an_toàn, phòng_chống cháy nổ, bảo_đảm vệ_sinh môi_trường trong Siêu_thị, trung_tâm thương_mại. 3.6. Xử_lý vi_phạm, giải_quyết tranh_chấp tại Siêu_thị, Trung_tâm thương_mại..... Chiếu theo quy_định này, dịch_vụ kinh_doanh của Trung_tâm thương_mại là một trong những hạng_mục phải được liệt_kê trong nội_quy hoạt_động của Trung_tâm thương_mại. Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải là doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại có_thể là một doanh_nghiệp độc_lập hoặc là đơn_vị trực_thuộc của một doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại . 2 . Thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , trung_tâm thương_mại phải tổ_chức , quản_lý , điều_hành hoạt_động và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại . 3 . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải có nội_quy hoạt_động . Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại bao_gồm những nội_dung chính sau : 3.1 . Quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với khách_hàng của cán_bộ , nhân_viên Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.2 . Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân tham_gia kinh_doanh tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.3 . Hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.4 . Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch , mua_bán , tham_quan trong Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.5 . Bảo_vệ trật_tự , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường trong Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.6 . Xử_lý vi_phạm , giải_quyết tranh_chấp tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . .... Chiếu theo quy_định này , dịch_vụ kinh_doanh của Trung_tâm thương_mại là một trong những hạng_mục phải được liệt_kê trong nội_quy hoạt_động của Trung_tâm thương_mại . Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet )
196,917
Dịch_vụ kinh_doanh tại Trung_tâm thương_mại có phải đề_cập trong nội_quy hoạt_động không ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : ... Trung_tâm thương_mại. Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải là doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại có_thể là một doanh_nghiệp độc_lập hoặc là đơn_vị trực_thuộc của một doanh_nghiệp có đăng_ký kinh_doanh hoạt_động thương_mại . 2 . Thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , trung_tâm thương_mại phải tổ_chức , quản_lý , điều_hành hoạt_động và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ; định_kỳ hoặc đột_xuất báo_cáo tình_hình hoạt_động của Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu và hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thương_mại . 3 . Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại phải có nội_quy hoạt_động . Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại bao_gồm những nội_dung chính sau : 3.1 . Quyền_hạn và trách_nhiệm đối_với khách_hàng của cán_bộ , nhân_viên Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.2 . Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân tham_gia kinh_doanh tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.3 . Hàng_hoá , dịch_vụ kinh_doanh tại Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.4 . Quyền và nghĩa_vụ của khách tham_gia giao_dịch , mua_bán , tham_quan trong Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . 3.5 . Bảo_vệ trật_tự , an_toàn , phòng_chống cháy nổ , bảo_đảm vệ_sinh môi_trường trong Siêu_thị , trung_tâm thương_mại . 3.6 . Xử_lý vi_phạm , giải_quyết tranh_chấp tại Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại . .... Chiếu theo quy_định này , dịch_vụ kinh_doanh của Trung_tâm thương_mại là một trong những hạng_mục phải được liệt_kê trong nội_quy hoạt_động của Trung_tâm thương_mại . Trung_tâm thương_mại ( hình từ Internet )
196,918
Trung_tâm thương_mại phải niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình ở đâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ... 4 . Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại do thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại xây_dựng theo hướng_dẫn và phê_duyệt của Sở Thương_mại . Bản tóm_tắt những điểm chính của Nội_quy phải được ghi rõ_ràng , niêm_yết ở nơi dễ nhìn để mọi người biết và thực_hiện . Chiếu theo quy_định trên , Trung_tâm thương_mại phải tiến_hành niêm_yết bản tóm_tắt những điểm chính của Nội_quy hoạt_động tại nơi dễ nhìn để mọi người biết và thực_hiện .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 8 Quy_chế Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ban_hành kèm theo Quyết_định 1371/2004/QĐ-BTM quy_định như sau : Trách_nhiệm của thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị , Trung_tâm thương_mại ... 4 . Nội_quy của Siêu_thị hoặc trung_tâm thương_mại do thương_nhân kinh_doanh Siêu_thị hoặc Trung_tâm thương_mại xây_dựng theo hướng_dẫn và phê_duyệt của Sở Thương_mại . Bản tóm_tắt những điểm chính của Nội_quy phải được ghi rõ_ràng , niêm_yết ở nơi dễ nhìn để mọi người biết và thực_hiện . Chiếu theo quy_định trên , Trung_tâm thương_mại phải tiến_hành niêm_yết bản tóm_tắt những điểm chính của Nội_quy hoạt_động tại nơi dễ nhìn để mọi người biết và thực_hiện .
196,919
Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình theo quy_định bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 78 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý chợ, kinh_doanh siêu_thị, trung_tâm thương_mại 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đặt tên gọi của cơ_sở kinh_doanh là siêu_thị, trung_tâm thương_mại hoặc từ_ngữ tương_đương bằng tiếng nước_ngoài mà không đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy_định ; b ) Nội_quy hoạt_động của siêu_thị, trung_tâm thương_mại, nội_quy chợ thể_hiện không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định hoặc không được phê_duyệt của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Không niêm_yết nội_quy chợ, nội_quy hoạt_động tại siêu_thị, trung_tâm thương_mại theo quy_định ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về hoạt_động tổ_chức thông_tin kinh_tế, phổ_biến chính_sách, quy_định của pháp_luật ; đ ) Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình hoạt_động của chợ, siêu_thị, trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. Lưu_ý mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức ( doanh_nghiệp ) mức xử_phạt sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 78 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý chợ , kinh_doanh siêu_thị , trung_tâm thương_mại 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đặt tên gọi của cơ_sở kinh_doanh là siêu_thị , trung_tâm thương_mại hoặc từ_ngữ tương_đương bằng tiếng nước_ngoài mà không đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy_định ; b ) Nội_quy hoạt_động của siêu_thị , trung_tâm thương_mại , nội_quy chợ thể_hiện không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định hoặc không được phê_duyệt của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Không niêm_yết nội_quy chợ , nội_quy hoạt_động tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại theo quy_định ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về hoạt_động tổ_chức thông_tin kinh_tế , phổ_biến chính_sách , quy_định của pháp_luật ; đ ) Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình hoạt_động của chợ , siêu_thị , trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Lưu_ý mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức ( doanh_nghiệp ) mức xử_phạt sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Như_vậy , Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng .
196,920
Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình theo quy_định bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 78 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... , đối_với tổ_chức ( doanh_nghiệp ) mức xử_phạt sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Như_vậy, Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý chợ, kinh_doanh siêu_thị, trung_tâm thương_mại 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đặt tên gọi của cơ_sở kinh_doanh là siêu_thị, trung_tâm thương_mại hoặc từ_ngữ tương_đương bằng tiếng nước_ngoài mà không đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy_định ; b ) Nội_quy hoạt_động của siêu_thị, trung_tâm thương_mại, nội_quy chợ thể_hiện không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định hoặc không được phê_duyệt của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Không niêm_yết nội_quy chợ, nội_quy hoạt_động tại siêu_thị, trung_tâm thương_mại theo quy_định ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về hoạt_động tổ_chức thông_tin kinh_tế, phổ_biến chính_sách, quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 78 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý chợ , kinh_doanh siêu_thị , trung_tâm thương_mại 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đặt tên gọi của cơ_sở kinh_doanh là siêu_thị , trung_tâm thương_mại hoặc từ_ngữ tương_đương bằng tiếng nước_ngoài mà không đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy_định ; b ) Nội_quy hoạt_động của siêu_thị , trung_tâm thương_mại , nội_quy chợ thể_hiện không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định hoặc không được phê_duyệt của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Không niêm_yết nội_quy chợ , nội_quy hoạt_động tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại theo quy_định ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về hoạt_động tổ_chức thông_tin kinh_tế , phổ_biến chính_sách , quy_định của pháp_luật ; đ ) Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình hoạt_động của chợ , siêu_thị , trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Lưu_ý mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức ( doanh_nghiệp ) mức xử_phạt sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Như_vậy , Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng .
196,921
Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình theo quy_định bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 78 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... siêu_thị, trung_tâm thương_mại theo quy_định ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về hoạt_động tổ_chức thông_tin kinh_tế, phổ_biến chính_sách, quy_định của pháp_luật ; đ ) Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình hoạt_động của chợ, siêu_thị, trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định. Lưu_ý mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức ( doanh_nghiệp ) mức xử_phạt sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Như_vậy, Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 78 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý chợ , kinh_doanh siêu_thị , trung_tâm thương_mại 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Đặt tên gọi của cơ_sở kinh_doanh là siêu_thị , trung_tâm thương_mại hoặc từ_ngữ tương_đương bằng tiếng nước_ngoài mà không đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy_định ; b ) Nội_quy hoạt_động của siêu_thị , trung_tâm thương_mại , nội_quy chợ thể_hiện không đầy_đủ các nội_dung theo quy_định hoặc không được phê_duyệt của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Không niêm_yết nội_quy chợ , nội_quy hoạt_động tại siêu_thị , trung_tâm thương_mại theo quy_định ; d ) Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền về hoạt_động tổ_chức thông_tin kinh_tế , phổ_biến chính_sách , quy_định của pháp_luật ; đ ) Không thực_hiện báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất về tình_hình hoạt_động của chợ , siêu_thị , trung_tâm thương_mại theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định . Lưu_ý mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức ( doanh_nghiệp ) mức xử_phạt sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). Như_vậy , Trung_tâm thương_mại không niêm_yết nội_quy hoạt_động của mình sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng .
196,922
Công_ty có được cho người lao_động nghỉ_việc trước thời_điểm họ xin nghỉ không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : ... " 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Theo đó , người sử_dụng lao_động chỉ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp nên trên . Vì_vậy , theo quy_định thì công_ty không có quyền cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm bạn xin nghỉ nếu_như không thuộc các trường_hợp trên đây . Tuy_nhiên , bản_chất của quan_hệ lao_động là sử thoả_thuận giữa các bên , do_đó nếu_như công_ty muốn cho bạn nghỉ_việc trước thời_gian mà bạn xin nghỉ thì phải thoả_thuận và được sự đồng_ý của bạn thì mới có_thể cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm xin nghỉ . Người lao_động nghỉ_việc
196,923
Công_ty có được cho người lao_động nghỉ_việc trước thời_điểm họ xin nghỉ không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : ... , dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. " Theo đó, người sử_dụng lao_động chỉ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp nên trên. Vì_vậy, theo quy_định thì công_ty không có quyền cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm bạn xin nghỉ nếu_như không thuộc các trường_hợp trên đây. Tuy_nhiên, bản_chất của quan_hệ lao_động là sử thoả_thuận giữa các bên, do_đó nếu_như công_ty muốn cho bạn nghỉ_việc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Theo đó , người sử_dụng lao_động chỉ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp nên trên . Vì_vậy , theo quy_định thì công_ty không có quyền cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm bạn xin nghỉ nếu_như không thuộc các trường_hợp trên đây . Tuy_nhiên , bản_chất của quan_hệ lao_động là sử thoả_thuận giữa các bên , do_đó nếu_như công_ty muốn cho bạn nghỉ_việc trước thời_gian mà bạn xin nghỉ thì phải thoả_thuận và được sự đồng_ý của bạn thì mới có_thể cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm xin nghỉ . Người lao_động nghỉ_việc
196,924
Công_ty có được cho người lao_động nghỉ_việc trước thời_điểm họ xin nghỉ không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : ... thời_điểm bạn xin nghỉ nếu_như không thuộc các trường_hợp trên đây. Tuy_nhiên, bản_chất của quan_hệ lao_động là sử thoả_thuận giữa các bên, do_đó nếu_như công_ty muốn cho bạn nghỉ_việc trước thời_gian mà bạn xin nghỉ thì phải thoả_thuận và được sự đồng_ý của bạn thì mới có_thể cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm xin nghỉ. Người lao_động nghỉ_việc
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động cụ_thể như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Theo đó , người sử_dụng lao_động chỉ có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động khi thuộc một trong các trường_hợp nên trên . Vì_vậy , theo quy_định thì công_ty không có quyền cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm bạn xin nghỉ nếu_như không thuộc các trường_hợp trên đây . Tuy_nhiên , bản_chất của quan_hệ lao_động là sử thoả_thuận giữa các bên , do_đó nếu_như công_ty muốn cho bạn nghỉ_việc trước thời_gian mà bạn xin nghỉ thì phải thoả_thuận và được sự đồng_ý của bạn thì mới có_thể cho bạn nghỉ_việc trước thời_điểm xin nghỉ . Người lao_động nghỉ_việc
196,925
Đã nộp đơn xin nghỉ_việc nhưng đổi ý không muốn nghỉ nữa thì có được không ?
Tại Điều 38 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 38 . Huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động Mỗi bên đều có quyền huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước khi hết thời_hạn báo trước nhưng phải thông_báo bằng văn_bản và phải được bên kia đồng_ý . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , bạn có_thể huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của mình . Tuy_nhiên , bạn phải huỷ_bỏ việc này trước khi hết thời_hạn báo trước và phải được công_ty đồng_ý thì bạn mới có_thể tiếp_tục làm_việc .
None
1
Tại Điều 38 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 38 . Huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động Mỗi bên đều có quyền huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước khi hết thời_hạn báo trước nhưng phải thông_báo bằng văn_bản và phải được bên kia đồng_ý . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , bạn có_thể huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của mình . Tuy_nhiên , bạn phải huỷ_bỏ việc này trước khi hết thời_hạn báo trước và phải được công_ty đồng_ý thì bạn mới có_thể tiếp_tục làm_việc .
196,926
Muốn nghỉ_việc thì phải báo trước cho công_ty bao_nhiêu ngày để đảm_bảo quyền_lợi của mình ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động như sau : ... " 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , để nghỉ_việc hay đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đúng quy_định thì người lao_động cần tuân_thủ thời_gian báo trước theo quy_định trên đây để tránh bị mất các quyền_lợi của mình và phải bồi_thường cho công_ty . Đồng_thời , để huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của mình thì bạn cũng cần phải huỷ_bỏ trước khi hết thời_hạn báo trước như trên . Lưu_ý : đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt được quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người lao_động như sau : " 1 . Người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động nhưng phải báo trước cho người sử_dụng lao_động như sau : a ) Ít_nhất 45 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; b ) Ít_nhất 30 ngày nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng ; c ) Ít_nhất 03 ngày làm_việc nếu làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng ; d ) Đối_với một_số ngành , nghề , công_việc đặc_thù thì thời_hạn báo trước được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , để nghỉ_việc hay đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đúng quy_định thì người lao_động cần tuân_thủ thời_gian báo trước theo quy_định trên đây để tránh bị mất các quyền_lợi của mình và phải bồi_thường cho công_ty . Đồng_thời , để huỷ_bỏ việc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của mình thì bạn cũng cần phải huỷ_bỏ trước khi hết thời_hạn báo trước như trên . Lưu_ý : đối_với một_số trường_hợp đặc_biệt được quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ_luật Lao_động 2019 thì người lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động mà không cần báo trước .
196,927
Khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng như sau : ... Nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng 1. Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện, chịu sự kiểm_soát chặt_chẽ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để đảm_bảo hoạt_động tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật. 2. Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. 3. Việc tổ_chức, tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch, khách_quan, trung_thực, bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia. 4. Các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến việc tổ_chức, tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ( 1 ) Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. ( 2 ) Việc tổ_chức các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch, khách_quan, trung_thực, bảo_vệ
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng như sau : Nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng 1 . Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện , chịu sự kiểm_soát chặt_chẽ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để đảm_bảo hoạt_động tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . 3 . Việc tổ_chức , tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch , khách_quan , trung_thực , bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia . 4 . Các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc tổ_chức , tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ( 1 ) Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . ( 2 ) Việc tổ_chức các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch , khách_quan , trung_thực , bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia . ( 3 ) Phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
196,928
Khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng như sau : ... phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. ( 2 ) Việc tổ_chức các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch, khách_quan, trung_thực, bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia. ( 3 ) Phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng 1. Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện, chịu sự kiểm_soát chặt_chẽ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để đảm_bảo hoạt_động tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật. 2. Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. 3. Việc tổ_chức, tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch, khách_quan, trung_thực, bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia. 4. Các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến việc tổ_chức, tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh trò_chơi
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng như sau : Nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng 1 . Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện , chịu sự kiểm_soát chặt_chẽ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để đảm_bảo hoạt_động tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . 3 . Việc tổ_chức , tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch , khách_quan , trung_thực , bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia . 4 . Các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc tổ_chức , tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ( 1 ) Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . ( 2 ) Việc tổ_chức các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch , khách_quan , trung_thực , bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia . ( 3 ) Phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
196,929
Khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng như sau : ... việc tổ_chức, tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ( 1 ) Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh, trật_tự và an_toàn xã_hội. ( 2 ) Việc tổ_chức các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch, khách_quan, trung_thực, bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia. ( 3 ) Phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng như sau : Nguyên_tắc kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng 1 . Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện , chịu sự kiểm_soát chặt_chẽ của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền để đảm_bảo hoạt_động tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . 3 . Việc tổ_chức , tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch , khách_quan , trung_thực , bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia . 4 . Các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến việc tổ_chức , tham_gia các trò_chơi điện_tử có thưởng phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài thì doanh_nghiệp cần tuân_thủ những nguyên_tắc sau : ( 1 ) Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải gắn với hoạt_động kinh_doanh chính của doanh_nghiệp nhằm thúc_đẩy phát_triển về du_lịch và phải đảm_bảo an_ninh , trật_tự và an_toàn xã_hội . ( 2 ) Việc tổ_chức các trò_chơi điện_tử có thưởng phải đảm_bảo minh_bạch , khách_quan , trung_thực , bảo_vệ quyền và lợi_ích của các bên tham_gia . ( 3 ) Phải tuân_thủ đầy_đủ quy_định của Nghị_định này và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . ( Hình từ Internet )
196,930
Doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế quản_lý nội_bộ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ: ... Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ tại địa_điểm kinh_doanh. Doanh_nghiệp khi xây_dựng quy_chế nội_bộ thì cần đảm_bảo quy_chế có đủ các nội_dung sau : ( 1 ) Quy_định về quản_lý Điểm kinh_doanh, bao_gồm : Thời_gian mở, đóng_cửa ; kiểm_soát đối_tượng ra, vào ; biện_pháp giữ_gìn an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; ( 2 ) Quy_định về quản_lý nhân_viên làm_việc tại Điểm kinh_doanh, bao_gồm : Đối_tượng làm_việc, quản_lý tại Điểm kinh_doanh ; trách_nhiệm, nghĩa_vụ của từng bộ_phận, vị_trí công_tác ; ( 3 ) Quy_định về quy_chế tài_chính, quy_trình quản_lý đồng_tiền quy_ước ; ( 4 ) Quy_định về quy_trình quản_lý, bảo_dưỡng, sửa_chữa máy trò_chơi điện_tử có thưởng, thiết_bị trò_chơi khác ; ( 5 ) Quy_định về phương_thức giải_quyết mối quan_hệ giữa người chơi với người chơi, giữa người chơi với doanh_nghiệp và giữa người chơi với nhân_viên của doanh_nghiệp, trong đó quy_định rõ phương_thức xử_lý trong trường_hợp phát_sinh tranh_chấp trên cơ_sở của các quy_định pháp_luật liên_quan ; ( 6 ) Các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật của Việt_Nam
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ tại địa_điểm kinh_doanh . Doanh_nghiệp khi xây_dựng quy_chế nội_bộ thì cần đảm_bảo quy_chế có đủ các nội_dung sau : ( 1 ) Quy_định về quản_lý Điểm kinh_doanh , bao_gồm : Thời_gian mở , đóng_cửa ; kiểm_soát đối_tượng ra , vào ; biện_pháp giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; ( 2 ) Quy_định về quản_lý nhân_viên làm_việc tại Điểm kinh_doanh , bao_gồm : Đối_tượng làm_việc , quản_lý tại Điểm kinh_doanh ; trách_nhiệm , nghĩa_vụ của từng bộ_phận , vị_trí công_tác ; ( 3 ) Quy_định về quy_chế tài_chính , quy_trình quản_lý đồng_tiền quy_ước ; ( 4 ) Quy_định về quy_trình quản_lý , bảo_dưỡng , sửa_chữa máy trò_chơi điện_tử có thưởng , thiết_bị trò_chơi khác ; ( 5 ) Quy_định về phương_thức giải_quyết mối quan_hệ giữa người chơi với người chơi , giữa người chơi với doanh_nghiệp và giữa người chơi với nhân_viên của doanh_nghiệp , trong đó quy_định rõ phương_thức xử_lý trong trường_hợp phát_sinh tranh_chấp trên cơ_sở của các quy_định pháp_luật liên_quan ; ( 6 ) Các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật của Việt_Nam để phục_vụ cho công_tác quản_lý của doanh_nghiệp .
196,931
Doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế quản_lý nội_bộ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ: ... của doanh_nghiệp, trong đó quy_định rõ phương_thức xử_lý trong trường_hợp phát_sinh tranh_chấp trên cơ_sở của các quy_định pháp_luật liên_quan ; ( 6 ) Các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật của Việt_Nam để phục_vụ cho công_tác quản_lý của doanh_nghiệp.Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ tại địa_điểm kinh_doanh. Doanh_nghiệp khi xây_dựng quy_chế nội_bộ thì cần đảm_bảo quy_chế có đủ các nội_dung sau : ( 1 ) Quy_định về quản_lý Điểm kinh_doanh, bao_gồm : Thời_gian mở, đóng_cửa ; kiểm_soát đối_tượng ra, vào ; biện_pháp giữ_gìn an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; ( 2 ) Quy_định về quản_lý nhân_viên làm_việc tại Điểm kinh_doanh, bao_gồm : Đối_tượng làm_việc, quản_lý tại Điểm kinh_doanh ; trách_nhiệm, nghĩa_vụ của từng bộ_phận, vị_trí công_tác ; ( 3 ) Quy_định về quy_chế tài_chính, quy_trình quản_lý đồng_tiền quy_ước ; ( 4 ) Quy_định về quy_trình quản_lý, bảo_dưỡng, sửa_chữa máy trò_chơi điện_tử có thưởng, thiết_bị trò_chơi khác ; ( 5 ) Quy_định về phương_thức giải_quyết mối quan_hệ giữa người chơi với người chơi, giữa người chơi
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ tại địa_điểm kinh_doanh . Doanh_nghiệp khi xây_dựng quy_chế nội_bộ thì cần đảm_bảo quy_chế có đủ các nội_dung sau : ( 1 ) Quy_định về quản_lý Điểm kinh_doanh , bao_gồm : Thời_gian mở , đóng_cửa ; kiểm_soát đối_tượng ra , vào ; biện_pháp giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; ( 2 ) Quy_định về quản_lý nhân_viên làm_việc tại Điểm kinh_doanh , bao_gồm : Đối_tượng làm_việc , quản_lý tại Điểm kinh_doanh ; trách_nhiệm , nghĩa_vụ của từng bộ_phận , vị_trí công_tác ; ( 3 ) Quy_định về quy_chế tài_chính , quy_trình quản_lý đồng_tiền quy_ước ; ( 4 ) Quy_định về quy_trình quản_lý , bảo_dưỡng , sửa_chữa máy trò_chơi điện_tử có thưởng , thiết_bị trò_chơi khác ; ( 5 ) Quy_định về phương_thức giải_quyết mối quan_hệ giữa người chơi với người chơi , giữa người chơi với doanh_nghiệp và giữa người chơi với nhân_viên của doanh_nghiệp , trong đó quy_định rõ phương_thức xử_lý trong trường_hợp phát_sinh tranh_chấp trên cơ_sở của các quy_định pháp_luật liên_quan ; ( 6 ) Các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật của Việt_Nam để phục_vụ cho công_tác quản_lý của doanh_nghiệp .
196,932
Doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế quản_lý nội_bộ như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ: ... bảo_dưỡng, sửa_chữa máy trò_chơi điện_tử có thưởng, thiết_bị trò_chơi khác ; ( 5 ) Quy_định về phương_thức giải_quyết mối quan_hệ giữa người chơi với người chơi, giữa người chơi với doanh_nghiệp và giữa người chơi với nhân_viên của doanh_nghiệp, trong đó quy_định rõ phương_thức xử_lý trong trường_hợp phát_sinh tranh_chấp trên cơ_sở của các quy_định pháp_luật liên_quan ; ( 6 ) Các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật của Việt_Nam để phục_vụ cho công_tác quản_lý của doanh_nghiệp.
None
1
Theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP thì doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng cho người nước_ngoài phải xây_dựng quy_chế nội_bộ tại địa_điểm kinh_doanh . Doanh_nghiệp khi xây_dựng quy_chế nội_bộ thì cần đảm_bảo quy_chế có đủ các nội_dung sau : ( 1 ) Quy_định về quản_lý Điểm kinh_doanh , bao_gồm : Thời_gian mở , đóng_cửa ; kiểm_soát đối_tượng ra , vào ; biện_pháp giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; ( 2 ) Quy_định về quản_lý nhân_viên làm_việc tại Điểm kinh_doanh , bao_gồm : Đối_tượng làm_việc , quản_lý tại Điểm kinh_doanh ; trách_nhiệm , nghĩa_vụ của từng bộ_phận , vị_trí công_tác ; ( 3 ) Quy_định về quy_chế tài_chính , quy_trình quản_lý đồng_tiền quy_ước ; ( 4 ) Quy_định về quy_trình quản_lý , bảo_dưỡng , sửa_chữa máy trò_chơi điện_tử có thưởng , thiết_bị trò_chơi khác ; ( 5 ) Quy_định về phương_thức giải_quyết mối quan_hệ giữa người chơi với người chơi , giữa người chơi với doanh_nghiệp và giữa người chơi với nhân_viên của doanh_nghiệp , trong đó quy_định rõ phương_thức xử_lý trong trường_hợp phát_sinh tranh_chấp trên cơ_sở của các quy_định pháp_luật liên_quan ; ( 6 ) Các quy_định khác phù_hợp với pháp_luật của Việt_Nam để phục_vụ cho công_tác quản_lý của doanh_nghiệp .
196,933
Doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có cần phải báo_cáo cho Bộ Tài_chính hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ như sau : ... Quy_chế quản_lý nội_bộ và kiểm_soát nội_bộ... 2. Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng, doanh_nghiệp phải : a ) Thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ ; quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ, quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật tại doanh_nghiệp ; b ) Gửi_Bộ_Tài chính, Sở Tài_chính, Công_an tỉnh, Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ. Trường_hợp có sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ, doanh_nghiệp phải gửi bản cập_nhật cho các cơ_quan nêu trên. Theo quy_định, khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, doanh_nghiệp phải quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ. Đồng_thời gửi Bộ Tài_chính, Sở Tài_chính, Công_an tỉnh, Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ. Như_vậy, việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, doanh_nghiệp không
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ như sau : Quy_chế quản_lý nội_bộ và kiểm_soát nội_bộ ... 2 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng , doanh_nghiệp phải : a ) Thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ ; quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ , quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật tại doanh_nghiệp ; b ) Gửi_Bộ_Tài chính , Sở Tài_chính , Công_an tỉnh , Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ . Trường_hợp có sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ , doanh_nghiệp phải gửi bản cập_nhật cho các cơ_quan nêu trên . Theo quy_định , khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , doanh_nghiệp phải quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ . Đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Công_an tỉnh , Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ . Như_vậy , việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , doanh_nghiệp không cần thông_báo cho Bộ Tài_chính biết nhưng cần gửi Quy_chế quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp cho Bộ .
196,934
Doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có cần phải báo_cáo cho Bộ Tài_chính hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ như sau : ... Bộ Tài_chính, Sở Tài_chính, Công_an tỉnh, Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ. Như_vậy, việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, doanh_nghiệp không cần thông_báo cho Bộ Tài_chính biết nhưng cần gửi Quy_chế quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp cho Bộ. Quy_chế quản_lý nội_bộ và kiểm_soát nội_bộ... 2. Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng, doanh_nghiệp phải : a ) Thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ ; quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ, quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật tại doanh_nghiệp ; b ) Gửi_Bộ_Tài chính, Sở Tài_chính, Công_an tỉnh, Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ. Trường_hợp có sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày sửa_đổi, bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ, doanh_nghiệp phải gửi bản cập_nhật cho các cơ_quan nêu trên. Theo quy_định, khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, doanh_nghiệp phải quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng, nhiệm_vụ,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ như sau : Quy_chế quản_lý nội_bộ và kiểm_soát nội_bộ ... 2 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng , doanh_nghiệp phải : a ) Thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ ; quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ , quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật tại doanh_nghiệp ; b ) Gửi_Bộ_Tài chính , Sở Tài_chính , Công_an tỉnh , Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ . Trường_hợp có sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ , doanh_nghiệp phải gửi bản cập_nhật cho các cơ_quan nêu trên . Theo quy_định , khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , doanh_nghiệp phải quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ . Đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Công_an tỉnh , Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ . Như_vậy , việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , doanh_nghiệp không cần thông_báo cho Bộ Tài_chính biết nhưng cần gửi Quy_chế quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp cho Bộ .
196,935
Doanh_nghiệp kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ có cần phải báo_cáo cho Bộ Tài_chính hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ như sau : ... nội_bộ, doanh_nghiệp phải gửi bản cập_nhật cho các cơ_quan nêu trên. Theo quy_định, khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, doanh_nghiệp phải quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ. Đồng_thời gửi Bộ Tài_chính, Sở Tài_chính, Công_an tỉnh, Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ. Như_vậy, việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, doanh_nghiệp không cần thông_báo cho Bộ Tài_chính biết nhưng cần gửi Quy_chế quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp cho Bộ.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ như sau : Quy_chế quản_lý nội_bộ và kiểm_soát nội_bộ ... 2 . Trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng , doanh_nghiệp phải : a ) Thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ ; quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ , quy_định tại Nghị_định này và quy_định của pháp_luật tại doanh_nghiệp ; b ) Gửi_Bộ_Tài chính , Sở Tài_chính , Công_an tỉnh , Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ . Trường_hợp có sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay_thế bản Quy_chế quản_lý nội_bộ , doanh_nghiệp phải gửi bản cập_nhật cho các cơ_quan nêu trên . Theo quy_định , khi thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , doanh_nghiệp phải quy_định cụ_thể bằng văn_bản chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ để đảm_bảo kiểm_soát việc tuân_thủ đúng Quy_chế quản_lý nội_bộ . Đồng_thời gửi Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính , Công_an tỉnh , Cục Thuế địa_phương nơi doanh_nghiệp đặt địa_điểm kinh_doanh bản Quy_chế quản_lý nội_bộ . Như_vậy , việc thành_lập Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , doanh_nghiệp không cần thông_báo cho Bộ Tài_chính biết nhưng cần gửi Quy_chế quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp cho Bộ .
196,936
42 tuần làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở trong một năm_học được chia cho những hoạt_động gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 3: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT, được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc, thời_gian nghỉ hằng năm... 2. Thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông trong năm_học là 42 tuần, trong đó : a ) 37 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học. b ) 03 tuần dành cho học_tập, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ. c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới. d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học. 2a. Thời_gian làm_việc của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 42 tuần, trong đó : a ) 28 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch năm_học ; b ) 12 tuần dành cho học_tập, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ, xây_dựng tài_liệu, nghiên_cứu khoa_học và một_số hoạt_động khác theo kế_hoạch năm_học ; c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học.... Theo đó, thời_gian làm_việc
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , thời_gian nghỉ hằng năm ... 2 . Thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông trong năm_học là 42 tuần , trong đó : a ) 37 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học . b ) 03 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ . c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới . d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . 2a . Thời_gian làm_việc của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 42 tuần , trong đó : a ) 28 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch năm_học ; b ) 12 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , xây_dựng tài_liệu , nghiên_cứu khoa_học và một_số hoạt_động khác theo kế_hoạch năm_học ; c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . ... Theo đó , thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở trong năm_học là 42 tuần , trong đó : - 37 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học . - 03 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ . - 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới . - 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
196,937
42 tuần làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở trong một năm_học được chia cho những hoạt_động gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 3: ... khác theo kế_hoạch năm_học ; c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học.... Theo đó, thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở trong năm_học là 42 tuần, trong đó : - 37 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học. - 03 tuần dành cho học_tập, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ. - 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới. - 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học. Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Thời_gian làm_việc , thời_gian nghỉ hằng năm ... 2 . Thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông trong năm_học là 42 tuần , trong đó : a ) 37 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học . b ) 03 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ . c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới . d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . 2a . Thời_gian làm_việc của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 42 tuần , trong đó : a ) 28 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch năm_học ; b ) 12 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , xây_dựng tài_liệu , nghiên_cứu khoa_học và một_số hoạt_động khác theo kế_hoạch năm_học ; c ) 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới ; d ) 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . ... Theo đó , thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở trong năm_học là 42 tuần , trong đó : - 37 tuần dành cho việc giảng_dạy và hoạt_động giáo_dục theo quy_định về kế_hoạch thời_gian năm_học . - 03 tuần dành cho học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ . - 01 tuần dành cho việc chuẩn_bị năm_học mới . - 01 tuần dành cho việc tổng_kết năm_học . Giáo_viên trung_học_cơ_sở ( Hình từ Internet )
196,938
Số tiết dạy mỗi giáo_viên trung_học_cơ_sở phải giảng_dạy trong một tuần là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 : ... Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT, được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần, cụ_thể như sau : 1. Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết, giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết, giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở, 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học, 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. 2a. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết. 3. Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần,
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết . 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần . Theo quy_định nêu trên thì thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 42 tuần . Định_mức tiết dạy trong một tuần của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết . Nếu giáo_viên dạy ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật ở cấp trung_học_cơ_sở thì định_mức là 17 tiết / tuần . Nếu làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học .
196,939
Số tiết dạy mỗi giáo_viên trung_học_cơ_sở phải giảng_dạy trong một tuần là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 : ... Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết. 3. Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy, trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học. Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành. Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần. Theo quy_định nêu trên thì thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 42 tuần. Định_mức tiết dạy trong một tuần của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết. Nếu giáo_viên dạy ở trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật ở cấp trung_học_cơ_sở thì định_mức là 17 tiết / tuần. Nếu làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy, trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết . 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần . Theo quy_định nêu trên thì thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 42 tuần . Định_mức tiết dạy trong một tuần của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết . Nếu giáo_viên dạy ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật ở cấp trung_học_cơ_sở thì định_mức là 17 tiết / tuần . Nếu làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học .
196,940
Số tiết dạy mỗi giáo_viên trung_học_cơ_sở phải giảng_dạy trong một tuần là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 : ... dạy của giáo_viên cùng cấp học.
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT , được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT quy_định như sau : Định_mức tiết dạy Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết . 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần . Theo quy_định nêu trên thì thời_gian làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 42 tuần . Định_mức tiết dạy trong một tuần của giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết . Nếu giáo_viên dạy ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật ở cấp trung_học_cơ_sở thì định_mức là 17 tiết / tuần . Nếu làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học .
196,941
Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có thẩm_quyền như_thế_nào trong việc kiểm_tra việc thực_hiện chế_độ làm_việc của giáo_viên trung_học_cơ_sở ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính , Sở Nội_vụ , các cơ_quan có liên_quan , UBND cấp huyện , theo thẩm_quyền được giao có trách_nhiệm hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chế_độ làm_việc của giáo_viên tại quy_định này ; hằng năm báo_cáo định_kỳ gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh chỉ_đạo Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính , Sở Nội_vụ , các cơ_quan có liên_quan , UBND cấp huyện , theo thẩm_quyền được giao có trách_nhiệm hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chế_độ làm_việc của giáo_viên tại quy_định này . Bên cạnh đó , hằng năm báo_cáo định_kỳ gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_định chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm theo Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT quy_định như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chỉ_đạo Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính , Sở Nội_vụ , các cơ_quan có liên_quan , UBND cấp huyện , theo thẩm_quyền được giao có trách_nhiệm hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chế_độ làm_việc của giáo_viên tại quy_định này ; hằng năm báo_cáo định_kỳ gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh chỉ_đạo Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Tài_chính , Sở Nội_vụ , các cơ_quan có liên_quan , UBND cấp huyện , theo thẩm_quyền được giao có trách_nhiệm hướng_dẫn và kiểm_tra việc thực_hiện chế_độ làm_việc của giáo_viên tại quy_định này . Bên cạnh đó , hằng năm báo_cáo định_kỳ gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo .
196,942
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai hay không ?
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc bảo_vệ thai_sản như sau : ... " 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty không được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn vì lý_do bạn đang mang thai ( ngoại_trừ một_số trường_hợp đặc_biệt trên đây ) . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật
None
1
Theo khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc bảo_vệ thai_sản như sau : " 3 . Người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . Trường_hợp hợp_đồng lao_động hết hạn trong thời_gian lao_động nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi thì được ưu_tiên giao_kết hợp_đồng lao_động mới . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_ty không được phép đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với bạn vì lý_do bạn đang mang thai ( ngoại_trừ một_số trường_hợp đặc_biệt trên đây ) . Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật
196,943
Công_ty đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳ: ... Căn_cứ theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới cụ_thể như sau : " 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây :... i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn, mang thai, nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết, bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ;... " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới cụ_thể như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ... " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với bạn vì lý_do bạn đang mang thai thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 40 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) , đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 10 - 20 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm c khoản 3 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nhận bạn trở_lại làm_việc . Để xác_định đượng đối_tượng nào sẽ bị phạt tiền gấp 02 lần so với mức phạt tiền quy_định trên đây thì mời bạn cùng theo_dõi tiếp nội_dung dưới đây .
196,944
Công_ty đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ?
Căn_cứ theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳ: ... 22/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với bạn vì lý_do bạn đang mang thai thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 40 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ), đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 10 - 20 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm c khoản 3 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nhận bạn trở_lại làm_việc. Để xác_định đượng đối_tượng nào sẽ bị phạt tiền gấp 02 lần so với mức phạt tiền quy_định trên đây thì mời bạn cùng theo_dõi tiếp nội_dung dưới đây.
None
1
Căn_cứ theo điểm i khoản 2 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về lao_động nữ và bảo_đảm bình_đẳng giới cụ_thể như sau : " 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : ... i ) Sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; ... " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với bạn vì lý_do bạn đang mang thai thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20 - 40 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) , đối_với cá_nhân mức phạt tiền sẽ từ 10 - 20 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm c khoản 3 Điều 28 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , công_ty còn phải áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc phải nhận bạn trở_lại làm_việc . Để xác_định đượng đối_tượng nào sẽ bị phạt tiền gấp 02 lần so với mức phạt tiền quy_định trên đây thì mời bạn cùng theo_dõi tiếp nội_dung dưới đây .
196,945
Những đối_tượng nào sẽ bị phạt tiền gấp 02 lần khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai ?
Tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhi: ... Tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần như sau : " 3. Tổ_chức bị xử_phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân trong Nghị_định này bao_gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm, trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam ; c ) Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp ; đ ) Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; e ) Văn_phòng thường_trú của cơ_quan báo_chí nước_ngoài, văn_phòng đại_diện của nhà_xuất_bản nước_ngoài hoặc tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài tại Việt_Nam ; g ) Cơ_quan đại_diện các tổ_chức quốc_tế, tổ_chức quốc_tế liên Chính_phủ, trừ trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; h ) Tổ_chức phi_chính_phủ ; i ) Văn_phòng đại_diện hoạt_động không sinh lời tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần như sau : " 3 . Tổ_chức bị xử_phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân trong Nghị_định này bao_gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam ; c ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp ; đ ) Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; e ) Văn_phòng thường_trú của cơ_quan báo_chí nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của nhà_xuất_bản nước_ngoài hoặc tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài tại Việt_Nam ; g ) Cơ_quan đại_diện các tổ_chức quốc_tế , tổ_chức quốc_tế liên Chính_phủ , trừ trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; h ) Tổ_chức phi_chính_phủ ; i ) Văn_phòng đại_diện hoạt_động không sinh lời tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế , thương_mại , tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , giáo_dục , y_tế , tư_vấn pháp_luật nước_ngoài ; k ) Cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở y_tế , cơ_sở văn_hoá - xã_hội . " Như_vậy , khi thuộc một trong các đối_tượng nêu trên thì sẽ bị xử_phạt gấp 02 lần so với mức phạt quy_định . Cụ_thể , nếu đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai thì các đối_tượng trên đây sẽ bị phạt tiền từ 20 - 40 triệu đồng . Còn cá_nhân ( không thuộc các đối_tượng trên ) thì sẽ bị phạt tiền từ 10 - 20 triệu đồng .
196,946
Những đối_tượng nào sẽ bị phạt tiền gấp 02 lần khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai ?
Tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhi: ... trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; h ) Tổ_chức phi_chính_phủ ; i ) Văn_phòng đại_diện hoạt_động không sinh lời tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế, thương_mại, tài_chính, ngân_hàng, bảo_hiểm, khoa_học - kỹ_thuật, văn_hoá, giáo_dục, y_tế, tư_vấn pháp_luật nước_ngoài ; k ) Cơ_sở giáo_dục, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở y_tế, cơ_sở văn_hoá - xã_hội. " Như_vậy, khi thuộc một trong các đối_tượng nêu trên thì sẽ bị xử_phạt gấp 02 lần so với mức phạt quy_định. Cụ_thể, nếu đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai thì các đối_tượng trên đây sẽ bị phạt tiền từ 20 - 40 triệu đồng. Còn cá_nhân ( không thuộc các đối_tượng trên ) thì sẽ bị phạt tiền từ 10 - 20 triệu đồng.
None
1
Tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần như sau : " 3 . Tổ_chức bị xử_phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân trong Nghị_định này bao_gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước thực_hiện hành_vi vi_phạm , trừ trường_hợp thuộc nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước được giao ; b ) Doanh_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp Việt_Nam hoặc doanh_nghiệp nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam ; c ) Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; d ) Đơn_vị sự_nghiệp ; đ ) Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang nhân_dân ; e ) Văn_phòng thường_trú của cơ_quan báo_chí nước_ngoài , văn_phòng đại_diện của nhà_xuất_bản nước_ngoài hoặc tổ_chức phát_hành xuất_bản_phẩm nước_ngoài tại Việt_Nam ; g ) Cơ_quan đại_diện các tổ_chức quốc_tế , tổ_chức quốc_tế liên Chính_phủ , trừ trường_hợp được miễn xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên ; h ) Tổ_chức phi_chính_phủ ; i ) Văn_phòng đại_diện hoạt_động không sinh lời tại Việt_Nam của tổ_chức kinh_tế , thương_mại , tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , khoa_học - kỹ_thuật , văn_hoá , giáo_dục , y_tế , tư_vấn pháp_luật nước_ngoài ; k ) Cơ_sở giáo_dục , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở y_tế , cơ_sở văn_hoá - xã_hội . " Như_vậy , khi thuộc một trong các đối_tượng nêu trên thì sẽ bị xử_phạt gấp 02 lần so với mức phạt quy_định . Cụ_thể , nếu đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý_do người lao_động đang mang thai thì các đối_tượng trên đây sẽ bị phạt tiền từ 20 - 40 triệu đồng . Còn cá_nhân ( không thuộc các đối_tượng trên ) thì sẽ bị phạt tiền từ 10 - 20 triệu đồng .
196,947
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh phải có yêu_cầu về trình_độ , năng_lực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Bản mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 5 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT: ... Căn_cứ theo quy_định tại Bản mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 5 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định trình_độ, năng_lực chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : Yêu_cầu về trình_độ - Về trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật, kinh_tế, tài_chính, ngoại_giao, tin_học hoặc chuyên_ngành khác phù_hợp với ngành, lĩnh_vực công_thương. + Cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền. Bồi_dưỡng, chứng_chỉ - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ ở trình_độ tương_đương bậc 4 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam. Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương từ đủ 06 năm trở lên, trong đó thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). - Đã chủ_trì xây_dựng, thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Bản mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 5 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định trình_độ , năng_lực chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : Yêu_cầu về trình_độ - Về trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật , kinh_tế , tài_chính , ngoại_giao , tin_học hoặc chuyên_ngành khác phù_hợp với ngành , lĩnh_vực công_thương . + Cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . Bồi_dưỡng , chứng_chỉ - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ ở trình_độ tương_đương bậc 4 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương từ đủ 06 năm trở lên , trong đó thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Đã chủ_trì xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ , ngành hoặc cấp tỉnh về quản_lý cạnh_tranh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng ; đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân : Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế làm_việc của cơ_quan . 
196,948
Chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh phải có yêu_cầu về trình_độ , năng_lực như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Bản mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 5 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT: ... trong đó thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ). - Đã chủ_trì xây_dựng, thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ, ngành hoặc cấp tỉnh về quản_lý cạnh_tranh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng ; đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu. - Phẩm_chất cá_nhân : Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định, quy_chế làm_việc của cơ_quan. 
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Bản mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 5 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định trình_độ , năng_lực chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : Yêu_cầu về trình_độ - Về trình_độ đào_tạo : + Tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật , kinh_tế , tài_chính , ngoại_giao , tin_học hoặc chuyên_ngành khác phù_hợp với ngành , lĩnh_vực công_thương . + Cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính hoặc có giấy xác_nhận trình_độ lý_luận chính_trị tương_đương cao_cấp lý_luận chính_trị của cơ_quan có thẩm_quyền . Bồi_dưỡng , chứng_chỉ - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên cao_cấp và tương_đương hoặc có bằng cao_cấp lý_luận chính_trị - hành_chính ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ ở trình_độ tương_đương bậc 4 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam . Kinh_nghiệm ( thành_tích công_tác ) : - Có thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương từ đủ 06 năm trở lên , trong đó thời_gian giữ ngạch chuyên_viên chính tối_thiểu 01 năm ( đủ 12 tháng ) . - Đã chủ_trì xây_dựng , thẩm_định ít_nhất 02 văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ , ngành hoặc cấp tỉnh về quản_lý cạnh_tranh mà cơ_quan sử_dụng công_chức được giao chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng ; đã được cấp có thẩm_quyền ban_hành hoặc nghiệm_thu . - Phẩm_chất cá_nhân : Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định , quy_chế làm_việc của cơ_quan . 
196,949
Phạm_vi quyền_hạn của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 4 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BC: ... Căn_cứ theo quy_định Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 4 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định phạm_vi quyền_hạn của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của thủ_trưởng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 4 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định phạm_vi quyền_hạn của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của thủ_trưởng .
196,950
Các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/T: ... Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : STT Các công_việc Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc 1 Tham_mưu xây_dựng văn_bản Chủ_trì xây_dựng các chương_trình, dự_án, đề_án, chiến_lược, kế_hoạch, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội, Chính_phủ và của Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chủ_trương, chính_sách, đề_án, chiến_lược, chương_trình, dự_án, quyết_định, chỉ_thị, kế_hoạch về Quản_lý cạnh_tranh, bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, ban_hành. 2 Hướng_dẫn - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn triển_khai các chương_trình, dự_án, đề_án, chiến_lược, kế_hoạch, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội, Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh. - Tham_gia hướng_dẫn, đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ, công_chức, doanh_nghiệp và người_dân về quản_lý cạnh_tranh. - Văn_bản, tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ được xây_dựng theo đúng nội_dung quy_định. - Được cơ_quan tổ_chức lớp đào_tạo, bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy. 3 Kiểm_tra
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : STT Các công_việc Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc 1 Tham_mưu xây_dựng văn_bản Chủ_trì xây_dựng các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và của Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chủ_trương , chính_sách , đề_án , chiến_lược , chương_trình , dự_án , quyết_định , chỉ_thị , kế_hoạch về Quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , ban_hành . 2 Hướng_dẫn - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn triển_khai các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh . - Tham_gia hướng_dẫn , đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , doanh_nghiệp và người_dân về quản_lý cạnh_tranh . - Văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ được xây_dựng theo đúng nội_dung quy_định . - Được cơ_quan tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . 3 Kiểm_tra : Chủ_trì tổ_chức kiểm_tra , phân_tích đánh_giá , báo_cáo tổng_kết việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh , đề_xuất chủ_trương , biện_pháp chấn_chỉnh . Có văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra , đánh_giá và có đề_xuất kịp_thời , được cấp thẩm_quyền phê_duyệt xử_lý . 4 Thẩm_định các đề_án công_tác và nghiệp_vụ liên_quan Tổ_chức thẩm_định các đề_án , dự_án , chương_trình mục_tiêu , công_trình cấp_bộ , cấp nhà_nước về lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh theo phân_công . Có báo_cáo thẩm_định kết_quả đề_án chính_xác kịp_thời , đánh_giá tính khả_thi và hiệu_quả đề_án . 5 Nghiên_cứu xây_dựng các đề_án cấp nhà_nước , Bộ , ngành , tỉnh Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu các công_trình , xây_dựng các đề_án cấp tỉnh , thành_phố , cấp_bộ ( ban , ngành ) , cấp nhà_nước về cạnh_tranh . Đề_án đã xây_dựng được thông_qua , nghiệm_thu và áp_dụng trong thực_tiễn mang lại hiệu_quả . 6 Phối_hợp thực_hiện Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ở Trung_ương và địa_phương trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh . Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác được phát_huy hiệu_quả cao . 7 Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp - Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài cơ_quan theo phân_công . - Tham_dự các cuộc họp đơn_vị , họp cơ_quan theo quy_định - Phối_hợp thực_hiện công_việc với các thành_viên trong đơn_vị . Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . Hoạt_động của đơn_vị ( liên_quan đến lĩnh_vực công_tác được giao ) nhịp_nhàng , đúng tiến_độ . 8 Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . 9 Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên giao . Thông_tư 06/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/5/2023 .
196,951
Các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/T: ... về quản_lý cạnh_tranh. - Văn_bản, tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ được xây_dựng theo đúng nội_dung quy_định. - Được cơ_quan tổ_chức lớp đào_tạo, bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy. 3 Kiểm_tra : Chủ_trì tổ_chức kiểm_tra, phân_tích đánh_giá, báo_cáo tổng_kết việc thực_hiện các chương_trình, dự_án, đề_án, chiến_lược, kế_hoạch, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội, Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh, đề_xuất chủ_trương, biện_pháp chấn_chỉnh. Có văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra, đánh_giá và có đề_xuất kịp_thời, được cấp thẩm_quyền phê_duyệt xử_lý. 4 Thẩm_định các đề_án công_tác và nghiệp_vụ liên_quan Tổ_chức thẩm_định các đề_án, dự_án, chương_trình mục_tiêu, công_trình cấp_bộ, cấp nhà_nước về lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh theo phân_công. Có báo_cáo thẩm_định kết_quả đề_án chính_xác kịp_thời, đánh_giá tính khả_thi và hiệu_quả đề_án. 5 Nghiên_cứu xây_dựng các đề_án cấp nhà_nước, Bộ, ngành, tỉnh Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu các công_trình, xây_dựng các đề_án cấp tỉnh, thành_phố, cấp_bộ ( ban, ngành ), cấp nhà_nước về cạnh_tranh. Đề_án đã xây_dựng được thông_qua, nghiệm_thu và áp_dụng trong thực_tiễn mang lại hiệu_quả. 6 Phối_hợp thực_hiện Phối_hợp với cơ_quan,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : STT Các công_việc Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc 1 Tham_mưu xây_dựng văn_bản Chủ_trì xây_dựng các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và của Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chủ_trương , chính_sách , đề_án , chiến_lược , chương_trình , dự_án , quyết_định , chỉ_thị , kế_hoạch về Quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , ban_hành . 2 Hướng_dẫn - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn triển_khai các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh . - Tham_gia hướng_dẫn , đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , doanh_nghiệp và người_dân về quản_lý cạnh_tranh . - Văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ được xây_dựng theo đúng nội_dung quy_định . - Được cơ_quan tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . 3 Kiểm_tra : Chủ_trì tổ_chức kiểm_tra , phân_tích đánh_giá , báo_cáo tổng_kết việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh , đề_xuất chủ_trương , biện_pháp chấn_chỉnh . Có văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra , đánh_giá và có đề_xuất kịp_thời , được cấp thẩm_quyền phê_duyệt xử_lý . 4 Thẩm_định các đề_án công_tác và nghiệp_vụ liên_quan Tổ_chức thẩm_định các đề_án , dự_án , chương_trình mục_tiêu , công_trình cấp_bộ , cấp nhà_nước về lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh theo phân_công . Có báo_cáo thẩm_định kết_quả đề_án chính_xác kịp_thời , đánh_giá tính khả_thi và hiệu_quả đề_án . 5 Nghiên_cứu xây_dựng các đề_án cấp nhà_nước , Bộ , ngành , tỉnh Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu các công_trình , xây_dựng các đề_án cấp tỉnh , thành_phố , cấp_bộ ( ban , ngành ) , cấp nhà_nước về cạnh_tranh . Đề_án đã xây_dựng được thông_qua , nghiệm_thu và áp_dụng trong thực_tiễn mang lại hiệu_quả . 6 Phối_hợp thực_hiện Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ở Trung_ương và địa_phương trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh . Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác được phát_huy hiệu_quả cao . 7 Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp - Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài cơ_quan theo phân_công . - Tham_dự các cuộc họp đơn_vị , họp cơ_quan theo quy_định - Phối_hợp thực_hiện công_việc với các thành_viên trong đơn_vị . Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . Hoạt_động của đơn_vị ( liên_quan đến lĩnh_vực công_tác được giao ) nhịp_nhàng , đúng tiến_độ . 8 Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . 9 Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên giao . Thông_tư 06/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/5/2023 .
196,952
Các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/T: ... ban, ngành ), cấp nhà_nước về cạnh_tranh. Đề_án đã xây_dựng được thông_qua, nghiệm_thu và áp_dụng trong thực_tiễn mang lại hiệu_quả. 6 Phối_hợp thực_hiện Phối_hợp với cơ_quan, tổ_chức có liên_quan ở Trung_ương và địa_phương trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh. Công_việc, nhiệm_vụ được giao_thông suốt, tạo được mối quan_hệ công_tác được phát_huy hiệu_quả cao. 7 Thực_hiện nhiệm_vụ chung, hội_họp - Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài cơ_quan theo phân_công. - Tham_dự các cuộc họp đơn_vị, họp cơ_quan theo quy_định - Phối_hợp thực_hiện công_việc với các thành_viên trong đơn_vị. Tham_dự đầy_đủ, chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu. Hoạt_động của đơn_vị ( liên_quan đến lĩnh_vực công_tác được giao ) nhịp_nhàng, đúng tiến_độ. 8 Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm, quý, tháng, tuần của cá_nhân. Xây_dựng, thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị, cơ_quan và nhiệm_vụ được giao. 9 Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên giao. Thông_tư 06/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/5/2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : STT Các công_việc Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc 1 Tham_mưu xây_dựng văn_bản Chủ_trì xây_dựng các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và của Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chủ_trương , chính_sách , đề_án , chiến_lược , chương_trình , dự_án , quyết_định , chỉ_thị , kế_hoạch về Quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , ban_hành . 2 Hướng_dẫn - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn triển_khai các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh . - Tham_gia hướng_dẫn , đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , doanh_nghiệp và người_dân về quản_lý cạnh_tranh . - Văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ được xây_dựng theo đúng nội_dung quy_định . - Được cơ_quan tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . 3 Kiểm_tra : Chủ_trì tổ_chức kiểm_tra , phân_tích đánh_giá , báo_cáo tổng_kết việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh , đề_xuất chủ_trương , biện_pháp chấn_chỉnh . Có văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra , đánh_giá và có đề_xuất kịp_thời , được cấp thẩm_quyền phê_duyệt xử_lý . 4 Thẩm_định các đề_án công_tác và nghiệp_vụ liên_quan Tổ_chức thẩm_định các đề_án , dự_án , chương_trình mục_tiêu , công_trình cấp_bộ , cấp nhà_nước về lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh theo phân_công . Có báo_cáo thẩm_định kết_quả đề_án chính_xác kịp_thời , đánh_giá tính khả_thi và hiệu_quả đề_án . 5 Nghiên_cứu xây_dựng các đề_án cấp nhà_nước , Bộ , ngành , tỉnh Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu các công_trình , xây_dựng các đề_án cấp tỉnh , thành_phố , cấp_bộ ( ban , ngành ) , cấp nhà_nước về cạnh_tranh . Đề_án đã xây_dựng được thông_qua , nghiệm_thu và áp_dụng trong thực_tiễn mang lại hiệu_quả . 6 Phối_hợp thực_hiện Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ở Trung_ương và địa_phương trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh . Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác được phát_huy hiệu_quả cao . 7 Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp - Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài cơ_quan theo phân_công . - Tham_dự các cuộc họp đơn_vị , họp cơ_quan theo quy_định - Phối_hợp thực_hiện công_việc với các thành_viên trong đơn_vị . Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . Hoạt_động của đơn_vị ( liên_quan đến lĩnh_vực công_tác được giao ) nhịp_nhàng , đúng tiến_độ . 8 Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . 9 Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên giao . Thông_tư 06/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/5/2023 .
196,953
Các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/T: ... nhiệm_vụ khác do cấp trên giao. Thông_tư 06/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/5/2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Bảng mô_tả vị_trí việc_làm chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh tại Mục 2 Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BCT quy_định các công_việc và tiêu_chí đánh_giá công_việc của chuyên_viên cao_cấp về quản_lý cạnh_tranh như sau : STT Các công_việc Tiêu_chí đánh_giá hoàn_thành công_việc 1 Tham_mưu xây_dựng văn_bản Chủ_trì xây_dựng các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và của Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh Các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chủ_trương , chính_sách , đề_án , chiến_lược , chương_trình , dự_án , quyết_định , chỉ_thị , kế_hoạch về Quản_lý cạnh_tranh , bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng và kinh_doanh đa_cấp được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , ban_hành . 2 Hướng_dẫn - Chủ_trì xây_dựng hướng_dẫn triển_khai các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh . - Tham_gia hướng_dẫn , đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ cho cán_bộ , công_chức , doanh_nghiệp và người_dân về quản_lý cạnh_tranh . - Văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ được xây_dựng theo đúng nội_dung quy_định . - Được cơ_quan tổ_chức lớp đào_tạo , bồi_dưỡng đánh_giá hoàn_thành công_việc giảng_dạy . 3 Kiểm_tra : Chủ_trì tổ_chức kiểm_tra , phân_tích đánh_giá , báo_cáo tổng_kết việc thực_hiện các chương_trình , dự_án , đề_án , chiến_lược , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Quốc_hội , Chính_phủ và Bộ Công_Thương về quản_lý cạnh_tranh , đề_xuất chủ_trương , biện_pháp chấn_chỉnh . Có văn_bản báo_cáo kết_quả kiểm_tra , đánh_giá và có đề_xuất kịp_thời , được cấp thẩm_quyền phê_duyệt xử_lý . 4 Thẩm_định các đề_án công_tác và nghiệp_vụ liên_quan Tổ_chức thẩm_định các đề_án , dự_án , chương_trình mục_tiêu , công_trình cấp_bộ , cấp nhà_nước về lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh theo phân_công . Có báo_cáo thẩm_định kết_quả đề_án chính_xác kịp_thời , đánh_giá tính khả_thi và hiệu_quả đề_án . 5 Nghiên_cứu xây_dựng các đề_án cấp nhà_nước , Bộ , ngành , tỉnh Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu các công_trình , xây_dựng các đề_án cấp tỉnh , thành_phố , cấp_bộ ( ban , ngành ) , cấp nhà_nước về cạnh_tranh . Đề_án đã xây_dựng được thông_qua , nghiệm_thu và áp_dụng trong thực_tiễn mang lại hiệu_quả . 6 Phối_hợp thực_hiện Phối_hợp với cơ_quan , tổ_chức có liên_quan ở Trung_ương và địa_phương trong lĩnh_vực quản_lý cạnh_tranh . Công_việc , nhiệm_vụ được giao_thông suốt , tạo được mối quan_hệ công_tác được phát_huy hiệu_quả cao . 7 Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp - Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài cơ_quan theo phân_công . - Tham_dự các cuộc họp đơn_vị , họp cơ_quan theo quy_định - Phối_hợp thực_hiện công_việc với các thành_viên trong đơn_vị . Tham_dự đầy_đủ , chuẩn_bị tài_liệu và ý_kiến phát_biểu theo yêu_cầu . Hoạt_động của đơn_vị ( liên_quan đến lĩnh_vực công_tác được giao ) nhịp_nhàng , đúng tiến_độ . 8 Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . Xây_dựng , thực_hiện kế_hoạch theo đúng kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cơ_quan và nhiệm_vụ được giao . 9 Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên giao . Thông_tư 06/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/5/2023 .
196,954
Để đăng_ký quyền xuất_khẩu thì thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : ... Điều_kiện đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu Thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam được đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu tại Việt_Nam nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không bị tước quyền hoạt_động thương_mại hoặc đang chịu các hình_phạt liên_quan đến hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài và pháp_luật của Việt_Nam . 2 . Không có tiền_án , không bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân hoặc người đại_diện theo pháp_luật đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế . Theo quy_định trên , thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam được đăng_ký quyền xuất_khẩu tại Việt_Nam nếu không bị tước quyền hoạt_động thương_mại hoặc đang chịu các hình_phạt liên_quan đến hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài và pháp_luật của Việt_Nam . Đồng_thời không có tiền_án , không bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân hoặc người đại_diện theo pháp_luật đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế . Thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP quy_định về điều_kiện đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : Điều_kiện đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu Thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam được đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu tại Việt_Nam nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Không bị tước quyền hoạt_động thương_mại hoặc đang chịu các hình_phạt liên_quan đến hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài và pháp_luật của Việt_Nam . 2 . Không có tiền_án , không bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân hoặc người đại_diện theo pháp_luật đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế . Theo quy_định trên , thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam được đăng_ký quyền xuất_khẩu tại Việt_Nam nếu không bị tước quyền hoạt_động thương_mại hoặc đang chịu các hình_phạt liên_quan đến hoạt_động thương_mại theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài và pháp_luật của Việt_Nam . Đồng_thời không có tiền_án , không bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân hoặc người đại_diện theo pháp_luật đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế . Thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam ( Hình từ Internet )
196,955
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu bao_gồm những tài_liệu nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu, quyền nhập_khẩu 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu, quyền nhập_khẩu bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu, quyền nhập_khẩu theo mẫu của Bộ Thương_mại. b ) Bản giải_trình và hồ_sơ chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. c ) Bản_sao giấy_chứng_minh thư, hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân. d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương và bản_sao giấy_chứng_minh thư, hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật ; báo_cáo tài_chính và hoạt_động của năm trước đó đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế. đ ) Văn_bản xác_nhận vốn kinh_doanh, số tài_khoản tại ngân_hàng nơi thương_nhân nước_ngoài mở tài_khoản ở quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà thương_nhân nước_ngoài đăng_ký kinh_doanh. 2. Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được lập bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu theo mẫu của Bộ Thương_mại . b ) Bản giải_trình và hồ_sơ chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . c ) Bản_sao giấy_chứng_minh thư , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân . d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương và bản_sao giấy_chứng_minh thư , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật ; báo_cáo tài_chính và hoạt_động của năm trước đó đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế . đ ) Văn_bản xác_nhận vốn kinh_doanh , số tài_khoản tại ngân_hàng nơi thương_nhân nước_ngoài mở tài_khoản ở quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà thương_nhân nước_ngoài đăng_ký kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được lập bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 1 Điều 8 nêu trên . Lưu_ý : Hồ_sơ phải được lập bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam .
196,956
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu bao_gồm những tài_liệu nào ?
Theo Điều 8 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : ... Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 1 Điều 8 nêu trên. Lưu_ý : Hồ_sơ phải được lập bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam.
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu theo mẫu của Bộ Thương_mại . b ) Bản giải_trình và hồ_sơ chứng_minh việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . c ) Bản_sao giấy_chứng_minh thư , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác đối_với thương_nhân nước_ngoài là cá_nhân . d ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương và bản_sao giấy_chứng_minh thư , hộ_chiếu hoặc chứng_thực cá_nhân hợp_pháp khác của người đại_diện theo pháp_luật ; báo_cáo tài_chính và hoạt_động của năm trước đó đối_với thương_nhân nước_ngoài là tổ_chức kinh_tế . đ ) Văn_bản xác_nhận vốn kinh_doanh , số tài_khoản tại ngân_hàng nơi thương_nhân nước_ngoài mở tài_khoản ở quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà thương_nhân nước_ngoài đăng_ký kinh_doanh . 2 . Hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này phải được lập bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu bao_gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 1 Điều 8 nêu trên . Lưu_ý : Hồ_sơ phải được lập bằng cả tiếng Anh và tiếng Việt và phải được cơ_quan đại_diện ngoại_giao của Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan đại_diện ngoại_giao của nước_ngoài tại Việt_Nam chứng_nhận và thực_hiện hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam .
196,957
Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu thuộc về cơ_quan nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu 1 . Bộ Thương_mại chịu trách_nhiệm quản_lý , cấp , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam . 2 . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể và quy_định hiện_hành về phân_cấp quản_lý , Bộ_trưởng Bộ Thương_mại có_thể uỷ_quyền cho các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này trong phạm_vi chức_năng và quyền_hạn của mình . Như_vậy , Bộ Thương_mại ( nay là Bộ Công_thương ) chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể và quy_định hiện_hành về phân_cấp quản_lý , Bộ_trưởng Bộ Thương_mại ( nay là Bộ Công_thương ) có_thể uỷ_quyền cho các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên trong phạm_vi chức_năng và quyền_hạn của mình .
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 90/2007 / NĐ-CP về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu 1 . Bộ Thương_mại chịu trách_nhiệm quản_lý , cấp , cấp lại , sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu , quyền nhập_khẩu hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam . 2 . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể và quy_định hiện_hành về phân_cấp quản_lý , Bộ_trưởng Bộ Thương_mại có_thể uỷ_quyền cho các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều này trong phạm_vi chức_năng và quyền_hạn của mình . Như_vậy , Bộ Thương_mại ( nay là Bộ Công_thương ) chịu trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền xuất_khẩu hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể và quy_định hiện_hành về phân_cấp quản_lý , Bộ_trưởng Bộ Thương_mại ( nay là Bộ Công_thương ) có_thể uỷ_quyền cho các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện các thủ_tục quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên trong phạm_vi chức_năng và quyền_hạn của mình .
196,958
Người đã bị xoá đăng_ký thường_trú thì có được làm thẻ căn_cước công_dân gắn chíp tại nơi tạm_trú hay không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . ... Căn_cứ trên quy_định công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân tại nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp . Như_vậy , người đã bị xoá đăng_ký thường_trú thì có_thể được làm thẻ căn_cước công_dân gắn chíp tại nơi tạm_trú của người đó . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . ... Căn_cứ trên quy_định công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân tại nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp . Như_vậy , người đã bị xoá đăng_ký thường_trú thì có_thể được làm thẻ căn_cước công_dân gắn chíp tại nơi tạm_trú của người đó . ( Hình từ Internet )
196,959
Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp sẽ tiến_hành thu_nhận thông_tin gì của công_dân ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân... 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết.... Theo đó, cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân sẽ tiến_hành thu_nhận những thông_tin sau đây của công_dân : - Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; - Lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; - Thu_nhận vân tay ; - Chụp ảnh chân_dung ; - In phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; - Thu
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân ... 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . ... Theo đó , cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân sẽ tiến_hành thu_nhận những thông_tin sau đây của công_dân : - Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; - Lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; - Thu_nhận vân tay ; - Chụp ảnh chân_dung ; - In phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; - Thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết .
196,960
Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp sẽ tiến_hành thu_nhận thông_tin gì của công_dân ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; - Thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân... 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết.... Theo đó, cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân sẽ tiến_hành thu_nhận những thông_tin sau đây của công_dân : - Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; - Lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; - Thu_nhận vân tay ; - Chụp
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân ... 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . ... Theo đó , cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân sẽ tiến_hành thu_nhận những thông_tin sau đây của công_dân : - Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; - Lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; - Thu_nhận vân tay ; - Chụp ảnh chân_dung ; - In phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; - Thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết .
196,961
Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp sẽ tiến_hành thu_nhận thông_tin gì của công_dân ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... đây của công_dân : - Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; - Lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; - Thu_nhận vân tay ; - Chụp ảnh chân_dung ; - In phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; - Thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết.
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân ... 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . ... Theo đó , cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân sẽ tiến_hành thu_nhận những thông_tin sau đây của công_dân : - Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; - Lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; - Thu_nhận vân tay ; - Chụp ảnh chân_dung ; - In phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; - Thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết .
196,962
Bán nhà cho người khác nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn thì có_thể bị xoá thường_trú không ?
Theo điểm g khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... Xoá đăng_ký thường_trú 1. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng, trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù, chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam, tước quốc_tịch Việt_Nam, huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g )
None
1
Theo điểm g khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú như sau : Xoá đăng_ký thường_trú 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; ... Như_vậy , trong trường_hợp gia_đình bạn đã bán nhà cho người khác , sau đó chuyển đến nhà_trọ nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn 12 tháng thì bị xoá thường_trú . Lưu_ý : Trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này , cụ_thể : - Được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , mượn , ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ đó . - Được chủ nhà mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó .
196,963
Bán nhà cho người khác nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn thì có_thể bị xoá thường_trú không ?
Theo điểm g khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới, trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê, mượn, ở nhờ và không được người cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ;... Như_vậy, trong trường_hợp gia_đình bạn đã bán nhà cho người khác, sau đó chuyển đến nhà_trọ nhưng
None
1
Theo điểm g khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú như sau : Xoá đăng_ký thường_trú 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; ... Như_vậy , trong trường_hợp gia_đình bạn đã bán nhà cho người khác , sau đó chuyển đến nhà_trọ nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn 12 tháng thì bị xoá thường_trú . Lưu_ý : Trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này , cụ_thể : - Được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , mượn , ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ đó . - Được chủ nhà mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó .
196,964
Bán nhà cho người khác nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn thì có_thể bị xoá thường_trú không ?
Theo điểm g khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú như sau : ... được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ;... Như_vậy, trong trường_hợp gia_đình bạn đã bán nhà cho người khác, sau đó chuyển đến nhà_trọ nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn 12 tháng thì bị xoá thường_trú. Lưu_ý : Trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này, cụ_thể : - Được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê, mượn, ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ đó. - Được chủ nhà mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó.
None
1
Theo điểm g khoản 1 Điều 24 Luật Cư_trú 2020 quy_định về các trường_hợp bị xoá đăng_ký thường_trú như sau : Xoá đăng_ký thường_trú 1 . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị xoá đăng_ký thường_trú : a ) Chết ; có quyết_định của Toà_án tuyên_bố mất_tích hoặc đã chết ; b ) Ra nước_ngoài để định_cư ; c ) Đã có quyết_định huỷ_bỏ đăng_ký thường_trú quy_định tại Điều 35 của Luật này ; d ) Vắng_mặt liên_tục tại nơi thường_trú từ 12 tháng trở lên mà không đăng_ký tạm_trú tại_chỗ ở khác hoặc không khai_báo tạm_vắng , trừ trường_hợp xuất_cảnh ra nước_ngoài nhưng không phải để định_cư hoặc trường_hợp đang chấp_hành án phạt tù , chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng ; đ ) Đã được cơ_quan có thẩm_quyền cho thôi quốc_tịch Việt_Nam , tước quốc_tịch Việt_Nam , huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam ; e ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ mà sau 12 tháng kể từ ngày chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; g ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở hợp_pháp nhưng sau đó quyền_sở_hữu chỗ ở đó đã chuyển cho người khác mà sau 12 tháng kể từ ngày chuyển quyền_sở_hữu vẫn chưa đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới , trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này ; h ) Người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở do thuê , mượn , ở nhờ nhưng đã chấm_dứt việc thuê , mượn , ở nhờ và không được người cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; người đã đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở thuộc quyền_sở_hữu của mình nhưng đã chuyển quyền_sở_hữu chỗ ở cho người khác và không được chủ_sở_hữu mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó ; ... Như_vậy , trong trường_hợp gia_đình bạn đã bán nhà cho người khác , sau đó chuyển đến nhà_trọ nhưng không đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở mới trong thời_hạn 12 tháng thì bị xoá thường_trú . Lưu_ý : Trừ trường_hợp được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó hoặc trường_hợp quy_định tại điểm h khoản này , cụ_thể : - Được chủ_sở_hữu mới đồng_ý tiếp_tục cho thuê , mượn , ở nhờ và cho đăng_ký thường_trú tại_chỗ đó . - Được chủ nhà mới đồng_ý cho giữ đăng_ký thường_trú tại_chỗ ở đó .
196,965
Thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan gây ra gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 204 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : ... Nguyên_tắc xác_định thiệt_hại do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Thiệt_hại về vật_chất bao_gồm các tổn_thất về tài_sản , mức giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận , tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh , chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại ; Như_vậy , theo quy_định trên thì thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan gây ra bao_gồm : - Tổn_thất về tài_sản ; - Giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận ; - Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh ; - Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại . 
None
1
Căn_cứ quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 204 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 như sau : Nguyên_tắc xác_định thiệt_hại do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ 1 . Thiệt_hại do hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm : a ) Thiệt_hại về vật_chất bao_gồm các tổn_thất về tài_sản , mức giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận , tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh , chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại ; Như_vậy , theo quy_định trên thì thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan gây ra bao_gồm : - Tổn_thất về tài_sản ; - Giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận ; - Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh ; - Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại . 
196,966
Hướng_dẫn xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra ?
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_đ: ... Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Việc xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 71 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP, Điều 72 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP, Điều 73 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP, Điều 74 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thiệt_hại về vật_chất Nội_dung thiệt_hại Xác_định thiệt_hại Thiệt_hại về tài_sản Giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan được bảo_hộ Được xác_định theo mức_độ giảm_sút hoặc bị mất về giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Trong đó, giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan quy_định được xác_định theo một hoặc các căn_cứ sau đây : - Giá chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc giá chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; - Giá_trị góp vốn kinh_doanh bằng quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; - Giá_trị quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong tổng_số tài_sản của doanh_nghiệp ; - Giá_trị đầu_tư cho việc nghiên_cứu, sáng_tạo và phát_triển để tạo ra tác_phẩm, đối_tượng quyền liên_quan, bao_gồm các chi_phí đầu_tư,
None
1
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 71 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 72 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 73 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 74 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thiệt_hại về vật_chất Nội_dung thiệt_hại Xác_định thiệt_hại Thiệt_hại về tài_sản Giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được bảo_hộ Được xác_định theo mức_độ giảm_sút hoặc bị mất về giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Trong đó , giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định được xác_định theo một hoặc các căn_cứ sau đây : - Giá chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc giá chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị góp vốn kinh_doanh bằng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong tổng_số tài_sản của doanh_nghiệp ; - Giá_trị đầu_tư cho việc nghiên_cứu , sáng_tạo và phát_triển để tạo ra tác_phẩm , đối_tượng quyền liên_quan , bao_gồm các chi_phí đầu_tư , nghiên_cứu , trang_thiết_bị kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , chi_phí tiếp_thị , quảng_cáo , lao_động , thuế và các chi_phí khác . Giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do trực_tiếp , gián_tiếp khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do cho thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_giao quyền sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_nhượng quyền_sở_hữu quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - So_sánh số_lượng bản_sao thực_tế tiêu_thụ hoặc cung_ứng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh tần_suất khai_thác , sử_dụng , công_chiếu , phát_sóng , truyền_đạt , truy_cập tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh số_lượng khách_hàng sử_dụng , thuê_bao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - So_sánh giá bán thực_tế trên thị_trường của bản_sao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - Gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể quyền : So_sánh trực_tiếp doanh_thu có được từ việc khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm , tương_ứng với từng loại thu_nhập . Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế sử_dụng , khai_thác trực_tiếp đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong kinh_doanh ; số_lượng khách_hàng sử_dụng ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua quảng_cáo , tiếp_thị có sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua việc cho người khác thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , bản ghi_âm , ghi_hình ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan , chuyển_nhượng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan cho người khác ; - Tốn thất từ cơ_hội kinh_doanh khác bị mất do hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan trực_tiếp gây ra . Xác_định dựa trên thiệt_hại về giá_trị tính được thành tiền của khoản thu_nhập đáng_lẽ người bị thiệt_hại có_thể có được Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại - Chi_phí cho việc tạm giữ , bảo_quản , lưu kho , lưu bãi đối_với hàng_hoá xâm_phạm , - Chi_phí thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , - Chi_phí hợp_lý để thuê luật_sư , - Chi_phí hợp_lý để thuê dịch_vụ giám_định , ngăn_chặn , khắc_phục hành_vi xâm_phạm và chi_phí cho việc thông_báo , cải_chính trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng liên_quan đến hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Xác_định dựa trên mức phi phí hợp_lý thực_tế
196,967
Hướng_dẫn xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra ?
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_đ: ... quyền liên_quan trong tổng_số tài_sản của doanh_nghiệp ; - Giá_trị đầu_tư cho việc nghiên_cứu, sáng_tạo và phát_triển để tạo ra tác_phẩm, đối_tượng quyền liên_quan, bao_gồm các chi_phí đầu_tư, nghiên_cứu, trang_thiết_bị kỹ_thuật, cơ_sở vật_chất, chi_phí tiếp_thị, quảng_cáo, lao_động, thuế và các chi_phí khác. Giảm_sút về thu_nhập, lợi_nhuận - Thu_nhập, lợi_nhuận thu được do trực_tiếp, gián_tiếp khai_thác, sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; - Thu_nhập, lợi_nhuận thu được do cho thuê đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh, chương_trình máy_tính ; - Thu_nhập, lợi_nhuận thu được do chuyển_giao quyền sử_dụng quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; - Thu_nhập, lợi_nhuận thu được do chuyển_nhượng quyền_sở_hữu quyền_tác_giả, quyền liên_quan. - So_sánh số_lượng bản_sao thực_tế tiêu_thụ hoặc cung_ứng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh tần_suất khai_thác, sử_dụng, công_chiếu, phát_sóng, truyền_đạt, truy_cập tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh số_lượng khách_hàng sử_dụng, thuê_bao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - So_sánh giá
None
1
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 71 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 72 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 73 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 74 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thiệt_hại về vật_chất Nội_dung thiệt_hại Xác_định thiệt_hại Thiệt_hại về tài_sản Giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được bảo_hộ Được xác_định theo mức_độ giảm_sút hoặc bị mất về giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Trong đó , giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định được xác_định theo một hoặc các căn_cứ sau đây : - Giá chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc giá chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị góp vốn kinh_doanh bằng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong tổng_số tài_sản của doanh_nghiệp ; - Giá_trị đầu_tư cho việc nghiên_cứu , sáng_tạo và phát_triển để tạo ra tác_phẩm , đối_tượng quyền liên_quan , bao_gồm các chi_phí đầu_tư , nghiên_cứu , trang_thiết_bị kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , chi_phí tiếp_thị , quảng_cáo , lao_động , thuế và các chi_phí khác . Giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do trực_tiếp , gián_tiếp khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do cho thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_giao quyền sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_nhượng quyền_sở_hữu quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - So_sánh số_lượng bản_sao thực_tế tiêu_thụ hoặc cung_ứng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh tần_suất khai_thác , sử_dụng , công_chiếu , phát_sóng , truyền_đạt , truy_cập tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh số_lượng khách_hàng sử_dụng , thuê_bao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - So_sánh giá bán thực_tế trên thị_trường của bản_sao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - Gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể quyền : So_sánh trực_tiếp doanh_thu có được từ việc khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm , tương_ứng với từng loại thu_nhập . Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế sử_dụng , khai_thác trực_tiếp đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong kinh_doanh ; số_lượng khách_hàng sử_dụng ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua quảng_cáo , tiếp_thị có sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua việc cho người khác thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , bản ghi_âm , ghi_hình ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan , chuyển_nhượng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan cho người khác ; - Tốn thất từ cơ_hội kinh_doanh khác bị mất do hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan trực_tiếp gây ra . Xác_định dựa trên thiệt_hại về giá_trị tính được thành tiền của khoản thu_nhập đáng_lẽ người bị thiệt_hại có_thể có được Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại - Chi_phí cho việc tạm giữ , bảo_quản , lưu kho , lưu bãi đối_với hàng_hoá xâm_phạm , - Chi_phí thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , - Chi_phí hợp_lý để thuê luật_sư , - Chi_phí hợp_lý để thuê dịch_vụ giám_định , ngăn_chặn , khắc_phục hành_vi xâm_phạm và chi_phí cho việc thông_báo , cải_chính trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng liên_quan đến hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Xác_định dựa trên mức phi phí hợp_lý thực_tế
196,968
Hướng_dẫn xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra ?
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_đ: ... , ghi_hình, chương_trình phát_sóng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh số_lượng khách_hàng sử_dụng, thuê_bao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - So_sánh giá bán thực_tế trên thị_trường của bản_sao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - Gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể quyền : So_sánh trực_tiếp doanh_thu có được từ việc khai_thác, sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm, tương_ứng với từng loại thu_nhập. Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận, gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế sử_dụng, khai_thác trực_tiếp đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong kinh_doanh ; số_lượng khách_hàng sử_dụng ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận, gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua quảng_cáo, tiếp_thị có sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận, gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua việc cho người khác thuê đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh, chương_trình máy_tính, bản ghi_âm, ghi_hình ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận, gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng
None
1
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 71 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 72 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 73 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 74 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thiệt_hại về vật_chất Nội_dung thiệt_hại Xác_định thiệt_hại Thiệt_hại về tài_sản Giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được bảo_hộ Được xác_định theo mức_độ giảm_sút hoặc bị mất về giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Trong đó , giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định được xác_định theo một hoặc các căn_cứ sau đây : - Giá chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc giá chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị góp vốn kinh_doanh bằng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong tổng_số tài_sản của doanh_nghiệp ; - Giá_trị đầu_tư cho việc nghiên_cứu , sáng_tạo và phát_triển để tạo ra tác_phẩm , đối_tượng quyền liên_quan , bao_gồm các chi_phí đầu_tư , nghiên_cứu , trang_thiết_bị kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , chi_phí tiếp_thị , quảng_cáo , lao_động , thuế và các chi_phí khác . Giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do trực_tiếp , gián_tiếp khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do cho thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_giao quyền sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_nhượng quyền_sở_hữu quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - So_sánh số_lượng bản_sao thực_tế tiêu_thụ hoặc cung_ứng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh tần_suất khai_thác , sử_dụng , công_chiếu , phát_sóng , truyền_đạt , truy_cập tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh số_lượng khách_hàng sử_dụng , thuê_bao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - So_sánh giá bán thực_tế trên thị_trường của bản_sao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - Gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể quyền : So_sánh trực_tiếp doanh_thu có được từ việc khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm , tương_ứng với từng loại thu_nhập . Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế sử_dụng , khai_thác trực_tiếp đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong kinh_doanh ; số_lượng khách_hàng sử_dụng ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua quảng_cáo , tiếp_thị có sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua việc cho người khác thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , bản ghi_âm , ghi_hình ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan , chuyển_nhượng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan cho người khác ; - Tốn thất từ cơ_hội kinh_doanh khác bị mất do hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan trực_tiếp gây ra . Xác_định dựa trên thiệt_hại về giá_trị tính được thành tiền của khoản thu_nhập đáng_lẽ người bị thiệt_hại có_thể có được Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại - Chi_phí cho việc tạm giữ , bảo_quản , lưu kho , lưu bãi đối_với hàng_hoá xâm_phạm , - Chi_phí thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , - Chi_phí hợp_lý để thuê luật_sư , - Chi_phí hợp_lý để thuê dịch_vụ giám_định , ngăn_chặn , khắc_phục hành_vi xâm_phạm và chi_phí cho việc thông_báo , cải_chính trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng liên_quan đến hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Xác_định dựa trên mức phi phí hợp_lý thực_tế
196,969
Hướng_dẫn xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ gây ra ?
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_đ: ... là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh, chương_trình máy_tính, bản ghi_âm, ghi_hình ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận, gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan, chuyển_nhượng đối_tượng quyền_tác_giả, quyền liên_quan cho người khác ; - Tốn thất từ cơ_hội kinh_doanh khác bị mất do hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả, quyền liên_quan trực_tiếp gây ra. Xác_định dựa trên thiệt_hại về giá_trị tính được thành tiền của khoản thu_nhập đáng_lẽ người bị thiệt_hại có_thể có được Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn, khắc_phục thiệt_hại - Chi_phí cho việc tạm giữ, bảo_quản, lưu kho, lưu bãi đối_với hàng_hoá xâm_phạm, - Chi_phí thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời, - Chi_phí hợp_lý để thuê luật_sư, - Chi_phí hợp_lý để thuê dịch_vụ giám_định, ngăn_chặn, khắc_phục hành_vi xâm_phạm và chi_phí cho việc thông_báo, cải_chính trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng liên_quan đến hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Xác_định dựa trên mức phi phí hợp_lý thực_tế
None
1
Căn_cứ Nghị_định 17/2023/NĐ-CP quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Sở_hữu_trí_tuệ về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Việc xác_định thiệt_hại về vật_chất do xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 71 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 72 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 73 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , Điều 74 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Thiệt_hại về vật_chất Nội_dung thiệt_hại Xác_định thiệt_hại Thiệt_hại về tài_sản Giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan được bảo_hộ Được xác_định theo mức_độ giảm_sút hoặc bị mất về giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Trong đó , giá_trị tính được thành tiền của đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan quy_định được xác_định theo một hoặc các căn_cứ sau đây : - Giá chuyển_nhượng quyền_sở_hữu hoặc giá chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị góp vốn kinh_doanh bằng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Giá_trị quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong tổng_số tài_sản của doanh_nghiệp ; - Giá_trị đầu_tư cho việc nghiên_cứu , sáng_tạo và phát_triển để tạo ra tác_phẩm , đối_tượng quyền liên_quan , bao_gồm các chi_phí đầu_tư , nghiên_cứu , trang_thiết_bị kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , chi_phí tiếp_thị , quảng_cáo , lao_động , thuế và các chi_phí khác . Giảm_sút về thu_nhập , lợi_nhuận - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do trực_tiếp , gián_tiếp khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do cho thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_giao quyền sử_dụng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Thu_nhập , lợi_nhuận thu được do chuyển_nhượng quyền_sở_hữu quyền_tác_giả , quyền liên_quan . - So_sánh số_lượng bản_sao thực_tế tiêu_thụ hoặc cung_ứng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh tần_suất khai_thác , sử_dụng , công_chiếu , phát_sóng , truyền_đạt , truy_cập tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; so_sánh số_lượng khách_hàng sử_dụng , thuê_bao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - So_sánh giá bán thực_tế trên thị_trường của bản_sao trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm ; - Gây thiệt_hại một_cách bất_hợp_lý đến lợi_ích hợp_pháp của chủ_thể quyền : So_sánh trực_tiếp doanh_thu có được từ việc khai_thác , sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trước và sau khi xảy ra hành_vi xâm_phạm , tương_ứng với từng loại thu_nhập . Tổn_thất về cơ_hội kinh_doanh - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế sử_dụng , khai_thác trực_tiếp đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong kinh_doanh ; số_lượng khách_hàng sử_dụng ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua quảng_cáo , tiếp_thị có sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua việc cho người khác thuê đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan là bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh , chương_trình máy_tính , bản ghi_âm , ghi_hình ; - Tốn thất từ khả_năng phát_sinh lợi_nhuận , gia_tăng giá_trị thương_hiệu thông_qua thực_tế chuyển_giao quyền sử_dụng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan , chuyển_nhượng đối_tượng quyền_tác_giả , quyền liên_quan cho người khác ; - Tốn thất từ cơ_hội kinh_doanh khác bị mất do hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan trực_tiếp gây ra . Xác_định dựa trên thiệt_hại về giá_trị tính được thành tiền của khoản thu_nhập đáng_lẽ người bị thiệt_hại có_thể có được Chi_phí hợp_lý để ngăn_chặn , khắc_phục thiệt_hại - Chi_phí cho việc tạm giữ , bảo_quản , lưu kho , lưu bãi đối_với hàng_hoá xâm_phạm , - Chi_phí thực_hiện các biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời , - Chi_phí hợp_lý để thuê luật_sư , - Chi_phí hợp_lý để thuê dịch_vụ giám_định , ngăn_chặn , khắc_phục hành_vi xâm_phạm và chi_phí cho việc thông_báo , cải_chính trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng liên_quan đến hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Xác_định dựa trên mức phi phí hợp_lý thực_tế
196,970
Tổn_thất thực_tế do xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan được xác_định khi nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 69 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , tổn_thất thực_tế được xác_định đáp_ứng đủ các căn_cứ sau : ... - Lợi_ích vật_chất hoặc tinh_thần là có thực và thuộc về người bị thiệt_hại : Lợi_ích vật_chất hoặc tinh_thần là kết_quả ( sản_phẩm ) của quyền_tác_giả , quyền liên_quan và người bị thiệt_hại là người có quyền hưởng lợi_ích vật_chất hoặc tinh_thần đó ; - Người bị thiệt_hại có khả_năng đạt được lợi_ích nếu không có hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Có sự giảm_sút hoặc mất lợi_ích của người bị thiệt_hại sau khi hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan xảy ra so với khả_năng đạt được lợi_ích đó khi không có hành_vi xâm_phạm và hành_vi xâm_phạm là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra sự giảm_sút , mất lợi_ích đó .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 69 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP , tổn_thất thực_tế được xác_định đáp_ứng đủ các căn_cứ sau : - Lợi_ích vật_chất hoặc tinh_thần là có thực và thuộc về người bị thiệt_hại : Lợi_ích vật_chất hoặc tinh_thần là kết_quả ( sản_phẩm ) của quyền_tác_giả , quyền liên_quan và người bị thiệt_hại là người có quyền hưởng lợi_ích vật_chất hoặc tinh_thần đó ; - Người bị thiệt_hại có khả_năng đạt được lợi_ích nếu không có hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; - Có sự giảm_sút hoặc mất lợi_ích của người bị thiệt_hại sau khi hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả , quyền liên_quan xảy ra so với khả_năng đạt được lợi_ích đó khi không có hành_vi xâm_phạm và hành_vi xâm_phạm là nguyên_nhân trực_tiếp gây ra sự giảm_sút , mất lợi_ích đó .
196,971
Tên định_danh phải được thể_hiện ở vị_trí nào trong tin nhắn USSD ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : ... Giải_thích từ_ngữ 1. Nguồn gửi tin nhắn là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện gửi tin nhắn tới một thuê_bao. 2. Nguồn thực_hiện cuộc_gọi là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện cuộc_gọi tới một thuê_bao. 3. Nguồn gửi thư_điện_tử là nguồn thông_tin xác_định việc thực_hiện gửi thư_điện_tử tới một địa_chỉ thư_điện_tử cụ_thể. 4. Nguồn nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi là thuê_bao được xác_định nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi từ nguồn gửi. 5. Nguồn nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử. 6. Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông, được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại, cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím. Theo đó, tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông, được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại, cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím. Vị_trí thể_hiện tên định_danh trong tin nhắn USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT, cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1. Tên định_danh
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nguồn gửi tin nhắn là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện gửi tin nhắn tới một thuê_bao . 2 . Nguồn thực_hiện cuộc_gọi là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện cuộc_gọi tới một thuê_bao . 3 . Nguồn gửi thư_điện_tử là nguồn thông_tin xác_định việc thực_hiện gửi thư_điện_tử tới một địa_chỉ thư_điện_tử cụ_thể . 4 . Nguồn nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi là thuê_bao được xác_định nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi từ nguồn gửi . 5 . Nguồn nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử . 6 . Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Theo đó , tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Vị_trí thể_hiện tên định_danh trong tin nhắn USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT , cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1 . Tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật đảm_bảo hiển_thị tên định_danh đối_với các cuộc_gọi sử_dụng mục_đích quảng_cáo . Như_vậy , tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . ( Hình từ Internet )
196,972
Tên định_danh phải được thể_hiện ở vị_trí nào trong tin nhắn USSD ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : ... USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT, cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1. Tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo. 2. Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật đảm_bảo hiển_thị tên định_danh đối_với các cuộc_gọi sử_dụng mục_đích quảng_cáo. Như_vậy, tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo. ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ 1. Nguồn gửi tin nhắn là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện gửi tin nhắn tới một thuê_bao. 2. Nguồn thực_hiện cuộc_gọi là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện cuộc_gọi tới một thuê_bao. 3. Nguồn gửi thư_điện_tử là nguồn thông_tin xác_định việc thực_hiện gửi thư_điện_tử tới một địa_chỉ thư_điện_tử cụ_thể. 4. Nguồn nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi là thuê_bao được xác_định nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi từ nguồn gửi. 5. Nguồn nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử. 6. Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông,
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nguồn gửi tin nhắn là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện gửi tin nhắn tới một thuê_bao . 2 . Nguồn thực_hiện cuộc_gọi là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện cuộc_gọi tới một thuê_bao . 3 . Nguồn gửi thư_điện_tử là nguồn thông_tin xác_định việc thực_hiện gửi thư_điện_tử tới một địa_chỉ thư_điện_tử cụ_thể . 4 . Nguồn nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi là thuê_bao được xác_định nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi từ nguồn gửi . 5 . Nguồn nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử . 6 . Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Theo đó , tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Vị_trí thể_hiện tên định_danh trong tin nhắn USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT , cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1 . Tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật đảm_bảo hiển_thị tên định_danh đối_với các cuộc_gọi sử_dụng mục_đích quảng_cáo . Như_vậy , tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . ( Hình từ Internet )
196,973
Tên định_danh phải được thể_hiện ở vị_trí nào trong tin nhắn USSD ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : ... nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử. 6. Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông, được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại, cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím. Theo đó, tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức, doanh_nghiệp viễn_thông, được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại, cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím. Vị_trí thể_hiện tên định_danh trong tin nhắn USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT, cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1. Tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo. 2. Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật đảm_bảo hiển_thị tên định_danh đối_với các cuộc_gọi sử_dụng mục_đích quảng_cáo. Như_vậy, tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nguồn gửi tin nhắn là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện gửi tin nhắn tới một thuê_bao . 2 . Nguồn thực_hiện cuộc_gọi là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện cuộc_gọi tới một thuê_bao . 3 . Nguồn gửi thư_điện_tử là nguồn thông_tin xác_định việc thực_hiện gửi thư_điện_tử tới một địa_chỉ thư_điện_tử cụ_thể . 4 . Nguồn nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi là thuê_bao được xác_định nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi từ nguồn gửi . 5 . Nguồn nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử . 6 . Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Theo đó , tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Vị_trí thể_hiện tên định_danh trong tin nhắn USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT , cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1 . Tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật đảm_bảo hiển_thị tên định_danh đối_với các cuộc_gọi sử_dụng mục_đích quảng_cáo . Như_vậy , tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . ( Hình từ Internet )
196,974
Tên định_danh phải được thể_hiện ở vị_trí nào trong tin nhắn USSD ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : ... tin quảng_cáo. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT định_nghĩa về tin nhắn USSD như sau : Giải_thích từ_ngữ 1 . Nguồn gửi tin nhắn là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện gửi tin nhắn tới một thuê_bao . 2 . Nguồn thực_hiện cuộc_gọi là nguồn thông_tin được xác_định thực_hiện cuộc_gọi tới một thuê_bao . 3 . Nguồn gửi thư_điện_tử là nguồn thông_tin xác_định việc thực_hiện gửi thư_điện_tử tới một địa_chỉ thư_điện_tử cụ_thể . 4 . Nguồn nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi là thuê_bao được xác_định nhận tin nhắn hoặc cuộc_gọi từ nguồn gửi . 5 . Nguồn nhận thư_điện_tử là địa_chỉ thư_điện_tử nhận thông_tin từ nguồn gửi thư_điện_tử . 6 . Tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Theo đó , tin nhắn USSD là tin nhắn trao_đổi thông_tin giữa người sử_dụng và tổ_chức , doanh_nghiệp viễn_thông , được hiển_thị trực_tiếp trên màn_hình điện_thoại , cho_phép người sử_dụng tương_tác qua bàn_phím . Vị_trí thể_hiện tên định_danh trong tin nhắn USSD được quy_định tại Điều 9 Thông_tư 22/2021/TT-BTTTT , cụ_thể : Hướng_dẫn hiển_thị tên định_danh trong tin nhắn USSD và cuộc_gọi quảng_cáo 1 . Tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . 2 . Doanh_nghiệp viễn_thông có trách_nhiệm triển_khai các giải_pháp kỹ_thuật đảm_bảo hiển_thị tên định_danh đối_với các cuộc_gọi sử_dụng mục_đích quảng_cáo . Như_vậy , tên định_danh trong tin nhắn USSD được hiển_thị ở đầu bản tin quảng_cáo . ( Hình từ Internet )
196,975
Sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác cho người sử_dụng thì doanh_nghiệp có bị thu_hồi tên định_danh hay không ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi tên định_danh như sau : ... Thu_hồi tên định_danh 1. Việc thu_hồi tên định_danh thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc thực_hiện cuộc_gọi rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Chậm nộp chi_phí duy_trì hoạt_động tên định_danh quá thời_gian 30 ngày ; c ) Tên định_danh hết hạn sử_dụng và chưa được cấp gia_hạn ; d ) Theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tên định_danh ; đ ) Theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn. Theo quy_định trên, nếu doanh_nghiệp quảng_cáo sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi tên định_danh. Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.@@
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi tên định_danh như sau : Thu_hồi tên định_danh 1 . Việc thu_hồi tên định_danh thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc thực_hiện cuộc_gọi rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Chậm nộp chi_phí duy_trì hoạt_động tên định_danh quá thời_gian 30 ngày ; c ) Tên định_danh hết hạn sử_dụng và chưa được cấp gia_hạn ; d ) Theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tên định_danh ; đ ) Theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn. Theo quy_định trên , nếu doanh_nghiệp quảng_cáo sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi tên định_danh . Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn.
196,976
Sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác cho người sử_dụng thì doanh_nghiệp có bị thu_hồi tên định_danh hay không ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi tên định_danh như sau : ... Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn. Thu_hồi tên định_danh 1. Việc thu_hồi tên định_danh thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc thực_hiện cuộc_gọi rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Chậm nộp chi_phí duy_trì hoạt_động tên định_danh quá thời_gian 30 ngày ; c ) Tên định_danh hết hạn sử_dụng và chưa được cấp gia_hạn ; d ) Theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tên định_danh ; đ ) Theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn. Theo quy_định trên, nếu doanh_nghiệp quảng_cáo sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi tên định_danh.
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi tên định_danh như sau : Thu_hồi tên định_danh 1 . Việc thu_hồi tên định_danh thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc thực_hiện cuộc_gọi rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Chậm nộp chi_phí duy_trì hoạt_động tên định_danh quá thời_gian 30 ngày ; c ) Tên định_danh hết hạn sử_dụng và chưa được cấp gia_hạn ; d ) Theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tên định_danh ; đ ) Theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn. Theo quy_định trên , nếu doanh_nghiệp quảng_cáo sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi tên định_danh . Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn.
196,977
Sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác cho người sử_dụng thì doanh_nghiệp có bị thu_hồi tên định_danh hay không ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi tên định_danh như sau : ... is.gov.vn. Theo quy_định trên, nếu doanh_nghiệp quảng_cáo sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi tên định_danh. Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn.
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi tên định_danh như sau : Thu_hồi tên định_danh 1 . Việc thu_hồi tên định_danh thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc thực_hiện cuộc_gọi rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Chậm nộp chi_phí duy_trì hoạt_động tên định_danh quá thời_gian 30 ngày ; c ) Tên định_danh hết hạn sử_dụng và chưa được cấp gia_hạn ; d ) Theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tên định_danh ; đ ) Theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn. Theo quy_định trên , nếu doanh_nghiệp quảng_cáo sử_dụng tên định_danh để gửi các tin nhắn rác theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi tên định_danh . Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) thông_báo việc thu_hồi tên định_danh và gửi cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn và công_bố công_khai trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử www.ais.gov.vn.
196,978
Dùng tên định_danh khi gửi tin nhắn rác cho người sử_dụng thì doanh_nghiệp có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ khoản 3b Điều 95 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điều 33 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP) quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành: ... Căn_cứ khoản 3b Điều 95 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điều 33 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP) quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh gửi tin nhắn rác như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp dịch_vụ thư_điện_tử, tin nhắn, gọi điện_thoại quảng_cáo, dịch_vụ nội_dung qua tin nhắn... 3b. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.... Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 3. Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Như_vậy, ngoài việc bị
None
1
Căn_cứ khoản 3b Điều 95 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điều 33 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP) quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh gửi tin nhắn rác như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp dịch_vụ thư_điện_tử , tin nhắn , gọi điện_thoại quảng_cáo , dịch_vụ nội_dung qua tin nhắn ... 3b . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Như_vậy , ngoài việc bị thu_hồi tên định_danh thì doanh_nghiệp quảng_cáo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác cho người sử_dụng theo kết luật của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức .
196,979
Dùng tên định_danh khi gửi tin nhắn rác cho người sử_dụng thì doanh_nghiệp có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính không ?
Căn_cứ khoản 3b Điều 95 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điều 33 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP) quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành: ... tại Điều 106 Nghị_định này. Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.... Như_vậy, ngoài việc bị thu_hồi tên định_danh thì doanh_nghiệp quảng_cáo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác cho người sử_dụng theo kết luật của cơ_quan có thẩm_quyền. Lưu_ý : Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức.
None
1
Căn_cứ khoản 3b Điều 95 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP ( bổ_sung bởi Điều 33 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP) quy_định về mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh gửi tin nhắn rác như sau : Vi_phạm quy_định về cung_cấp dịch_vụ thư_điện_tử , tin nhắn , gọi điện_thoại quảng_cáo , dịch_vụ nội_dung qua tin nhắn ... 3b . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác hoặc cung_cấp các dịch_vụ vi_phạm các quy_định của pháp_luật theo kết_luận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP có quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 3 . Mức phạt tiền quy_định từ Chương II đến Chương_VII tại Nghị_định này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại Điều 106 Nghị_định này . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . ... Như_vậy , ngoài việc bị thu_hồi tên định_danh thì doanh_nghiệp quảng_cáo sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 70.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tên định_danh để gửi tin nhắn rác cho người sử_dụng theo kết luật của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức .
196,980
Chính_sách mới về tiền_lương của cán_bộ , công_chức và người lao_động được áp_dụng từ tháng 11 năm 2022 ?
Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ đã quyết_định về các vấn_đề sau : ... ( 1 ) Tăng tiền_lương cho cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động lên 0,8 lần - Mức chi tiền_lương của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động bằng 1,8 lần mức lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức do Nhà_nước quy_định được áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây trong chỉ_tiêu biên_chế hoặc vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : + Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; + Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong tổ_chức Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân ; + Người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội. ( 2 ) Số tiền_lương được tăng sẽ không được dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội - Tiền_lương tăng thêm 0,8 lần quy_định tại khoản 1 Điều này ( không bao_gồm phụ_cấp công_vụ, phụ_cấp thâm_niên nghề, phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề, phụ_cấp ưu_đãi giáo_dục, phụ_cấp thu_hút ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, phụ_cấp làm đêm, làm thêm giờ ) không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, kinh_phí công_đoàn và được thực_hiện cho đến khi thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ đã quyết_định về các vấn_đề sau : ( 1 ) Tăng tiền_lương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động lên 0,8 lần - Mức chi tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bằng 1,8 lần mức lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức do Nhà_nước quy_định được áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây trong chỉ_tiêu biên_chế hoặc vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; + Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong tổ_chức Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân ; + Người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội . ( 2 ) Số tiền_lương được tăng sẽ không được dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội - Tiền_lương tăng thêm 0,8 lần quy_định tại khoản 1 Điều này ( không bao_gồm phụ_cấp công_vụ , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp ưu_đãi giáo_dục , phụ_cấp thu_hút ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , phụ_cấp làm đêm , làm thêm giờ ) không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , kinh_phí công_đoàn và được thực_hiện cho đến khi thực_hiện cải_cách chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII về cải_cách chính_sách tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quyết_định trên của Thủ_tướng Chính_phủ thì trong thời_gian sắp tới , những cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc tại đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; người làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Công_an ; người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội sẽ được tăng tiền_lương hơn 0.8 lần tiền_lương so với cán_bộ , công_chức , viên_chức thông_thường . Đây là chính_sách mới về tiền_lương được áp_dụng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc tại các đơn_vị bảo_hiểm_xã_hội so với trước_đây . Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 . Chính_sách mới được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có hiệu_lực từ tháng 11/2022?
196,981
Chính_sách mới về tiền_lương của cán_bộ , công_chức và người lao_động được áp_dụng từ tháng 11 năm 2022 ?
Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ đã quyết_định về các vấn_đề sau : ... , phụ_cấp làm đêm, làm thêm giờ ) không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, kinh_phí công_đoàn và được thực_hiện cho đến khi thực_hiện cải_cách chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII về cải_cách chính_sách tiền_lương của cán_bộ, công_chức, viên_chức, lực_lượng_vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp. Như_vậy, theo quyết_định trên của Thủ_tướng Chính_phủ thì trong thời_gian sắp tới, những cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc tại đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; người làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Công_an ; người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội sẽ được tăng tiền_lương hơn 0.8 lần tiền_lương so với cán_bộ, công_chức, viên_chức thông_thường. Đây là chính_sách mới về tiền_lương được áp_dụng cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động làm_việc tại các đơn_vị bảo_hiểm_xã_hội so với trước_đây. Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022. Chính_sách mới được áp_dụng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ đã quyết_định về các vấn_đề sau : ( 1 ) Tăng tiền_lương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động lên 0,8 lần - Mức chi tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bằng 1,8 lần mức lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức do Nhà_nước quy_định được áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây trong chỉ_tiêu biên_chế hoặc vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; + Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong tổ_chức Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân ; + Người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội . ( 2 ) Số tiền_lương được tăng sẽ không được dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội - Tiền_lương tăng thêm 0,8 lần quy_định tại khoản 1 Điều này ( không bao_gồm phụ_cấp công_vụ , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp ưu_đãi giáo_dục , phụ_cấp thu_hút ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , phụ_cấp làm đêm , làm thêm giờ ) không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , kinh_phí công_đoàn và được thực_hiện cho đến khi thực_hiện cải_cách chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII về cải_cách chính_sách tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quyết_định trên của Thủ_tướng Chính_phủ thì trong thời_gian sắp tới , những cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc tại đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; người làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Công_an ; người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội sẽ được tăng tiền_lương hơn 0.8 lần tiền_lương so với cán_bộ , công_chức , viên_chức thông_thường . Đây là chính_sách mới về tiền_lương được áp_dụng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc tại các đơn_vị bảo_hiểm_xã_hội so với trước_đây . Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 . Chính_sách mới được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có hiệu_lực từ tháng 11/2022?
196,982
Chính_sách mới về tiền_lương của cán_bộ , công_chức và người lao_động được áp_dụng từ tháng 11 năm 2022 ?
Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ đã quyết_định về các vấn_đề sau : ... các đơn_vị bảo_hiểm_xã_hội so với trước_đây. Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022. Chính_sách mới được áp_dụng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động có hiệu_lực từ tháng 11/2022?
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ đã quyết_định về các vấn_đề sau : ( 1 ) Tăng tiền_lương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động lên 0,8 lần - Mức chi tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động bằng 1,8 lần mức lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức do Nhà_nước quy_định được áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây trong chỉ_tiêu biên_chế hoặc vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt : + Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động làm_việc tại các đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; + Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong tổ_chức Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Công_an nhân_dân ; + Người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội . ( 2 ) Số tiền_lương được tăng sẽ không được dùng để đóng bảo_hiểm_xã_hội - Tiền_lương tăng thêm 0,8 lần quy_định tại khoản 1 Điều này ( không bao_gồm phụ_cấp công_vụ , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp ưu_đãi giáo_dục , phụ_cấp thu_hút ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , phụ_cấp làm đêm , làm thêm giờ ) không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , kinh_phí công_đoàn và được thực_hiện cho đến khi thực_hiện cải_cách chính_sách tiền_lương theo Nghị_quyết số 27 - NQ / TW ngày 21 tháng 5 năm 2018 của Hội_nghị lần thứ_bảy Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng khoá XII về cải_cách chính_sách tiền_lương của cán_bộ , công_chức , viên_chức , lực_lượng_vũ_trang và người lao_động trong doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quyết_định trên của Thủ_tướng Chính_phủ thì trong thời_gian sắp tới , những cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc tại đơn_vị trực_thuộc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; người làm_việc theo hợp_đồng lao_động trong Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Công_an ; người lao_động thực_hiện chính_sách bảo_hiểm thất_nghiệp của ngành lao_động - thương_binh và xã_hội sẽ được tăng tiền_lương hơn 0.8 lần tiền_lương so với cán_bộ , công_chức , viên_chức thông_thường . Đây là chính_sách mới về tiền_lương được áp_dụng cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động làm_việc tại các đơn_vị bảo_hiểm_xã_hội so với trước_đây . Quyết_định 19/2022/QĐ-TTg sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 . Chính_sách mới được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động có hiệu_lực từ tháng 11/2022?
196,983
Những lĩnh_vực nào mà cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ tại các đơn_vị của Bộ Tài_chính không được đảm_nhiệm , điều_hành , quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định như sau : ... Danh_mục các lĩnh_vực người có chức_vụ, quyền_hạn không được thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ Các lĩnh_vực người có chức_vụ, quyền_hạn không được thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ bao_gồm : 1. Quản_lý_nhà_nước về kế_toán, kiểm_toán. 2. Quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán. 3. Quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm. 4. Quản_lý_nhà_nước về hải_quan. 5. Quản_lý_nhà_nước về giá. 6. Quản_lý_nhà_nước về thuế, phí, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước. 7. Quản_lý_nhà_nước về tài_chính doanh_nghiệp và quản_lý vốn của Nhà_nước tại doanh_nghiệp. 8. Quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia. 9. Quản_lý vay nợ, trả nợ trong nước, ngoài nước của Chính_phủ, nợ công, nợ nước_ngoài của quốc_gia và nguồn viện_trợ quốc_tế cho Việt_Nam và nguồn cho vay, viện_trợ của Việt_Nam cho nước_ngoài. 10. Quản_lý_nhà_nước về ngân_sách nhà_nước. 11.
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Danh_mục các lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ Các lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ bao_gồm : 1 . Quản_lý_nhà_nước về kế_toán , kiểm_toán . 2 . Quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . 3 . Quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm . 4 . Quản_lý_nhà_nước về hải_quan . 5 . Quản_lý_nhà_nước về giá . 6 . Quản_lý_nhà_nước về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước . 7 . Quản_lý_nhà_nước về tài_chính doanh_nghiệp và quản_lý vốn của Nhà_nước tại doanh_nghiệp . 8 . Quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia . 9 . Quản_lý vay nợ , trả nợ trong nước , ngoài nước của Chính_phủ , nợ công , nợ nước_ngoài của quốc_gia và nguồn viện_trợ quốc_tế cho Việt_Nam và nguồn cho vay , viện_trợ của Việt_Nam cho nước_ngoài . 10 . Quản_lý_nhà_nước về ngân_sách nhà_nước . 11 . Quản_lý_nhà_nước về tài_sản công . Theo đó , 11 lĩnh_vực thuộc quy_định trên thì cán_bộ , công_chức có chức_vụ , quyền_hạn tại các đơn_vị của Bộ Tài_chính sẽ không được thành_lập , giữ chức_danh , chứ vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mà mình quản_lý sau khi đã thôi giữ chức_vụ . Đây là chính_sách mới sẽ được áp_dụng cho cán_bộ , công_chức làm_việc tại đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính trong thời_gian sắp tới . Thông_tư 60/2022 / TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 17/11/2022
196,984
Những lĩnh_vực nào mà cán_bộ , công_chức giữ chức_vụ tại các đơn_vị của Bộ Tài_chính không được đảm_nhiệm , điều_hành , quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định như sau : ... , nợ nước_ngoài của quốc_gia và nguồn viện_trợ quốc_tế cho Việt_Nam và nguồn cho vay, viện_trợ của Việt_Nam cho nước_ngoài. 10. Quản_lý_nhà_nước về ngân_sách nhà_nước. 11. Quản_lý_nhà_nước về tài_sản công. Theo đó, 11 lĩnh_vực thuộc quy_định trên thì cán_bộ, công_chức có chức_vụ, quyền_hạn tại các đơn_vị của Bộ Tài_chính sẽ không được thành_lập, giữ chức_danh, chứ vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mà mình quản_lý sau khi đã thôi giữ chức_vụ. Đây là chính_sách mới sẽ được áp_dụng cho cán_bộ, công_chức làm_việc tại đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính trong thời_gian sắp tới. Thông_tư 60/2022 / TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 17/11/2022
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư 60/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Danh_mục các lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ Các lĩnh_vực người có chức_vụ , quyền_hạn không được thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý sau khi thôi giữ chức_vụ bao_gồm : 1 . Quản_lý_nhà_nước về kế_toán , kiểm_toán . 2 . Quản_lý_nhà_nước về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán . 3 . Quản_lý_nhà_nước về bảo_hiểm . 4 . Quản_lý_nhà_nước về hải_quan . 5 . Quản_lý_nhà_nước về giá . 6 . Quản_lý_nhà_nước về thuế , phí , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước . 7 . Quản_lý_nhà_nước về tài_chính doanh_nghiệp và quản_lý vốn của Nhà_nước tại doanh_nghiệp . 8 . Quản_lý_nhà_nước về dự_trữ quốc_gia . 9 . Quản_lý vay nợ , trả nợ trong nước , ngoài nước của Chính_phủ , nợ công , nợ nước_ngoài của quốc_gia và nguồn viện_trợ quốc_tế cho Việt_Nam và nguồn cho vay , viện_trợ của Việt_Nam cho nước_ngoài . 10 . Quản_lý_nhà_nước về ngân_sách nhà_nước . 11 . Quản_lý_nhà_nước về tài_sản công . Theo đó , 11 lĩnh_vực thuộc quy_định trên thì cán_bộ , công_chức có chức_vụ , quyền_hạn tại các đơn_vị của Bộ Tài_chính sẽ không được thành_lập , giữ chức_danh , chứ vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực trước_đây mà mình quản_lý sau khi đã thôi giữ chức_vụ . Đây là chính_sách mới sẽ được áp_dụng cho cán_bộ , công_chức làm_việc tại đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính trong thời_gian sắp tới . Thông_tư 60/2022 / TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 17/11/2022
196,985
Bãi_bỏ nhiều quy_định về tiền_lương
Thông_tư 18/2022/TT-BLĐTBXH bãi_bỏ 05 Thông_tư về tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 , gồm : ... - Thông_tư 28/2005/TT-LĐTBXH ngày 04/10/2005 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ tiền_lương và phụ_cấp lương đối_với công_nhân , nhân_viên , viên_chức xây_dựng 05 công_trình thuỷ_điện . - Thông_tư 12/2007/TT-LĐTBXH ngày 02/8/2007 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ tiền_lương và phụ_cấp lương đối_với công_nhân , nhân_viên , viên_chức xây_dựng công_trình thuỷ_điện . - Thông_tư 37/2009/TT-LĐTBXH ngày 16/11/2009 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ ăn giữa ca đối_với công_nhân , viên_chức xây_dựng công_trình thuỷ_điện Sơn_La . - Thông_tư 03/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29/01/2011 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ tiền_lương và phụ_cấp lương đối_với công_nhân , viên_chức xây_dựng công_trình thuỷ_điện Lai_Châu và Đồng_Nai 5 . - Thông_tư 17/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22/4/2015 hướng_dẫn xây_dựng thang lương , bảng lương , phụ_cấp lương và chuyển xếp lương đối_với người lao_động trong Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu theo Nghị_định 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương . Trên đây là những chính_sách mới sẽ được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động từ tháng 11/2022.
None
1
Thông_tư 18/2022/TT-BLĐTBXH bãi_bỏ 05 Thông_tư về tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội có hiệu_lực từ ngày 15/11/2022 , gồm : - Thông_tư 28/2005/TT-LĐTBXH ngày 04/10/2005 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ tiền_lương và phụ_cấp lương đối_với công_nhân , nhân_viên , viên_chức xây_dựng 05 công_trình thuỷ_điện . - Thông_tư 12/2007/TT-LĐTBXH ngày 02/8/2007 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ tiền_lương và phụ_cấp lương đối_với công_nhân , nhân_viên , viên_chức xây_dựng công_trình thuỷ_điện . - Thông_tư 37/2009/TT-LĐTBXH ngày 16/11/2009 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ ăn giữa ca đối_với công_nhân , viên_chức xây_dựng công_trình thuỷ_điện Sơn_La . - Thông_tư 03/2011/TT-BLĐTBXH ngày 29/01/2011 hướng_dẫn thực_hiện chế_độ tiền_lương và phụ_cấp lương đối_với công_nhân , viên_chức xây_dựng công_trình thuỷ_điện Lai_Châu và Đồng_Nai 5 . - Thông_tư 17/2015/TT-BLĐTBXH ngày 22/4/2015 hướng_dẫn xây_dựng thang lương , bảng lương , phụ_cấp lương và chuyển xếp lương đối_với người lao_động trong Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước làm chủ sở_hữu theo Nghị_định 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương . Trên đây là những chính_sách mới sẽ được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động từ tháng 11/2022.
196,986
Trường_hợp nào thì chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. 2. Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. 3. Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 4. Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. 5. Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 6. Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. 7. Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ
None
1
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Theo đó , khi xảy ra một trong các trường_hợp nêu trên thì sẽ chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
196,987
Trường_hợp nào thì chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. 8. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải. 9. Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. 10. Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này. 11. Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này. 12. Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này. 13. Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc. Theo đó, khi xảy ra một trong các trường_hợp nêu trên thì sẽ chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Theo đó , khi xảy ra một trong các trường_hợp nêu trên thì sẽ chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
196,988
Trường_hợp nào thì chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... lao_động. Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Theo đó , khi xảy ra một trong các trường_hợp nêu trên thì sẽ chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet )
196,989
Người sử_dụng lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải báo trước bao_nhiêu ngày cho người lao_động ?
( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước ch: ... ( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước cho người lao_động it nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn ). Tuy_nhiên, Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo. Như_vậy, người sử_dụng lao_động
None
1
( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước cho người lao_động it nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn ) . Tuy_nhiên , Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . Như_vậy , người sử_dụng lao_động chỉ có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động khi hết hạn hợp_đồng lao_động mà không cần đảm_bảo về thời_gian báo trước cho người lao_động . Nhưng trường_hợp của bạn đang là nhân_viên thử việc nên không_thể áp_dụng quy_định về thông_báo bằng văn_bản này được .
196,990
Người sử_dụng lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải báo trước bao_nhiêu ngày cho người lao_động ?
( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước ch: ... nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo. Như_vậy, người sử_dụng lao_động chỉ có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động khi hết hạn hợp_đồng lao_động mà không cần đảm_bảo về thời_gian báo trước cho người lao_động. Nhưng trường_hợp của bạn đang là nhân_viên thử việc nên không_thể áp_dụng quy_định về thông_báo bằng văn_bản này được.( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước cho người lao_động it nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn ). Tuy_nhiên, Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt
None
1
( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước cho người lao_động it nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn ) . Tuy_nhiên , Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . Như_vậy , người sử_dụng lao_động chỉ có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động khi hết hạn hợp_đồng lao_động mà không cần đảm_bảo về thời_gian báo trước cho người lao_động . Nhưng trường_hợp của bạn đang là nhân_viên thử việc nên không_thể áp_dụng quy_định về thông_báo bằng văn_bản này được .
196,991
Người sử_dụng lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải báo trước bao_nhiêu ngày cho người lao_động ?
( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước ch: ... trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này. 2. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo. Như_vậy, người sử_dụng lao_động chỉ có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động khi hết hạn hợp_đồng lao_động mà không cần đảm_bảo về thời_gian báo trước cho người lao_động. Nhưng trường_hợp của bạn đang là nhân_viên thử việc nên không_thể áp_dụng quy_định về thông_báo bằng văn_bản này được.
None
1
( Trước_đây tại khoản 1 Điều 47 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động khi chấm_dứt hợp dồng lao_động phải báo trước cho người lao_động it nhất 15 ngày trước ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn ) . Tuy_nhiên , Điều 45 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật này , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật này . 2 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ thời_điểm có thông_báo chấm_dứt hoạt_động . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật theo quy_định tại khoản 7 Điều 34 của Bộ_luật này thì thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động tính từ ngày ra thông_báo . Như_vậy , người sử_dụng lao_động chỉ có nghĩa_vụ thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động khi hết hạn hợp_đồng lao_động mà không cần đảm_bảo về thời_gian báo trước cho người lao_động . Nhưng trường_hợp của bạn đang là nhân_viên thử việc nên không_thể áp_dụng quy_định về thông_báo bằng văn_bản này được .
196,992
Có phải báo trước việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động trong thời_gian thử việc không ?
Căn_cứ Điều 27 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về kết_thúc thời_gian thử việc như sau : ... Kết_thúc thời_gian thử việc 1 . Khi kết_thúc thời_gian thử việc , người sử_dụng lao_động phải thông_báo kết_quả thử việc cho người lao_động . Trường_hợp thử việc đạt yêu_cầu thì người sử_dụng lao_động tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết đối_với trường_hợp thoả_thuận thử việc trong hợp_đồng lao_động hoặc phải giao_kết hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp giao_kết hợp_đồng thử việc . Trường_hợp thử việc không đạt yêu_cầu thì chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc hợp_đồng thử việc . 2 . Trong thời_gian thử việc , mỗi bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng thử việc hoặc hợp_đồng lao_động đã giao_kết mà không cần báo trước và không phải bồi_thường . Như_vậy , đối_với hợp_đồng thử việc thì người sử_dụng lao_động có quyền chấm_dứt hợp_đồng thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi_thường . Theo đó , việc người sử_dụng lao_động chấm_dứt hợp_đồng với bạn mà không báo trước không vi_phạm quy_định pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 27 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về kết_thúc thời_gian thử việc như sau : Kết_thúc thời_gian thử việc 1 . Khi kết_thúc thời_gian thử việc , người sử_dụng lao_động phải thông_báo kết_quả thử việc cho người lao_động . Trường_hợp thử việc đạt yêu_cầu thì người sử_dụng lao_động tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết đối_với trường_hợp thoả_thuận thử việc trong hợp_đồng lao_động hoặc phải giao_kết hợp_đồng lao_động đối_với trường_hợp giao_kết hợp_đồng thử việc . Trường_hợp thử việc không đạt yêu_cầu thì chấm_dứt hợp_đồng lao_động đã giao_kết hoặc hợp_đồng thử việc . 2 . Trong thời_gian thử việc , mỗi bên có quyền huỷ_bỏ hợp_đồng thử việc hoặc hợp_đồng lao_động đã giao_kết mà không cần báo trước và không phải bồi_thường . Như_vậy , đối_với hợp_đồng thử việc thì người sử_dụng lao_động có quyền chấm_dứt hợp_đồng thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi_thường . Theo đó , việc người sử_dụng lao_động chấm_dứt hợp_đồng với bạn mà không báo trước không vi_phạm quy_định pháp_luật .
196,993
Đang tạm_trú có được cấp căn_cước công_dân gắn chip tại thành_phố Thủ_Đức không ?
Theo Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : ... Nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có quy_định về tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : Tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 2. Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp, đổi, cấp
None
1
Theo Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có quy_định về tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , bạn có_thể trực_tiếp đến cơ_quan Công_an quận , huyện nơi tạm_trú hoặc Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( PC 06 ) Công_an thành_phố Thủ_Đức đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho bạn . Căn_cước công_dân gắn chip
196,994
Đang tạm_trú có được cấp căn_cước công_dân gắn chip tại thành_phố Thủ_Đức không ?
Theo Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : ... cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 2. Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ, kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian, địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị. Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, bạn có_thể trực_tiếp đến cơ_quan Công_an quận, huyện nơi tạm_trú hoặc Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( PC 06 ) Công_an thành_phố Thủ_Đức đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho bạn. Căn_cước công_dân gắn chip
None
1
Theo Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có quy_định về tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , bạn có_thể trực_tiếp đến cơ_quan Công_an quận , huyện nơi tạm_trú hoặc Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( PC 06 ) Công_an thành_phố Thủ_Đức đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho bạn . Căn_cước công_dân gắn chip
196,995
Đang tạm_trú có được cấp căn_cước công_dân gắn chip tại thành_phố Thủ_Đức không ?
Theo Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : ... Công_an thành_phố Thủ_Đức đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho bạn. Căn_cước công_dân gắn chip
None
1
Theo Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định : Nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân Công_dân có_thể lựa_chọn một trong các nơi sau đây để làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý Căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 59/2021/TT-BCA có quy_định về tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân : Tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Trường_hợp công_dân đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ Căn_cước công_dân ; hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , bạn có_thể trực_tiếp đến cơ_quan Công_an quận , huyện nơi tạm_trú hoặc Phòng Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội ( PC 06 ) Công_an thành_phố Thủ_Đức đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho bạn . Căn_cước công_dân gắn chip
196,996
Thủ_tục đổi thẻ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân gắn chip tại nơi tạm_trú thành_phố Thủ_Đức được thực_hiện như_thế_nào ?
Bước 1 : ... Yêu_cầu cấp đổi thẻ căn_cước công_dân gắn chip Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA, công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian, địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân. Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như sau : 1. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3. Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4. Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã, phường, thị_trấn, cơ_quan, đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết. Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị đổi căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2, 3, khoản 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : 2. Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp,
None
1
Bước 1 : Yêu_cầu cấp đổi thẻ căn_cước công_dân gắn chip Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như sau : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị đổi căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện .
196,997
Thủ_tục đổi thẻ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân gắn chip tại nơi tạm_trú thành_phố Thủ_Đức được thực_hiện như_thế_nào ?
Bước 1 : ... đổi căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2, 3, khoản 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : 2. Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. 3. Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do. 4. Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định. Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân, cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : 1. Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi, điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập
None
1
Bước 1 : Yêu_cầu cấp đổi thẻ căn_cước công_dân gắn chip Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như sau : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị đổi căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện .
196,998
Thủ_tục đổi thẻ chứng_minh nhân_dân sang căn_cước công_dân gắn chip tại nơi tạm_trú thành_phố Thủ_Đức được thực_hiện như_thế_nào ?
Bước 1 : ... . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi, điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi, điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật, bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Bước 4 : Chụp ảnh, thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh, thu_thập vân tay, đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí, sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ;
None
1
Bước 1 : Yêu_cầu cấp đổi thẻ căn_cước công_dân gắn chip Tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA , công_dân có_thể đến địa_điểm làm thủ_tục cấp Căn_cước công_dân hoặc thông_qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an để đăng_ký thời_gian , địa_điểm làm thủ_tục đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân . Tại Điều 26 Luật Căn_cước công_dân 2014 nơi làm thủ_tục cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân gắn chip được quy_định như sau : 1 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Bộ Công_an ; 2 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; 3 . Tại cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân của Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh và đơn_vị hành_chính tương_đương ; 4 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền tổ_chức làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân tại xã , phường , thị_trấn , cơ_quan , đơn_vị hoặc tại_chỗ ở của công_dân trong trường_hợp cần_thiết . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị đổi căn_cước công_dân Căn_cứ tại các khoản 2 , 3 , khoản 4 Điều 4 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA có quy_định : 2 . Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 3 . Trường_hợp công_dân không đủ điều_kiện cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thì cán_bộ thực_hiện từ_chối tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân và nêu rõ lý_do . 4 . Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật thì xử_lý theo quy_định . Bước 3 : Thu_nhận thông_tin công_dân Sau khi tiếp_nhận đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân , cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 60/2021 / TT-BCA : 1 . Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . a ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và không có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì sử_dụng thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . b ) Trường_hợp thông_tin công_dân đã có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư nhưng có sự thay_đổi , điều_chỉnh thì đề_nghị công_dân xuất_trình giấy_tờ pháp_lý chứng_minh nội_dung thay_đổi để cập_nhật , bổ_sung thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . c ) Trường_hợp thông_tin công_dân chưa có trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư thì đề_nghị công_dân xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân để cập_nhật thông_tin trong hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Bước 4 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Trường_hợp bạn có đủ điều_kiện thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Thông_tư 60/2021/TT-BCA. Bước 5 : Trả kết_quả Nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân ; nhận thẻ căn_cước công_dân tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện .
196,999